You are on page 1of 34

TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (2016-2017)

NGUYỄN THỊ MINH KHAI MÔN: TOÁN 12


-----o0o----- Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp .............................

I. BÀI LÀM.

Học sinh làm bài bằng cách đánh dấu X tại phương án được lựa chọn tương ứng với
từng câu hỏi vào bảng dưới đây.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
A
B
C
D

18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34
A
B
C
D

35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A
B
C
D

II. CÂU HỎI.

x 2
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y  có
x 2  mx  m
đúng một tiệm cận đứng.
A. Không có giá trị thực nào của tham số m thỏa mãn yêu cầu đề bài.
4
B. 0  m  4 hoặc m   .
3
 4 
C. m  
0; 4;   .
 3 
D. m  0 hoặc m  4 .

Câu 2: Hỏi hàm số y  x 2  4x  3 nghịch biến trên khoảng nào?



A. 2;  .  
B. 3;  .  
C. ;1 .  
D. ;2 . 
Câu 3: Người ta bỏ bốn quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy
bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng bốn lần đường kính của quả

Trang 1/9 - Mã đề thi 485


bóng bàn. Gọi S 1 là tổng diện tích của bốn quả bóng bàn, S 2 là diện tích xung quanh
S1
của hình trụ. Tính tỉ số .
S2
S1 S1 3 S1 8 S1 9
A.  1. B.  . C.  . D.  .
S2 S2 2 S2 9 S2 8

a8. b3
Câu 4: Cho loga b  10 , loga c  15 . Tính giá trị của biểu thức A  loga .
3
c5
A. A   2 . B. A  32 . C. A  48 . D. A  47 .
Câu 5: Trong không gian, cho hình vuông ABCD có cạnh 2a . Gọi M , N lần lượt là trung
điểm các cạnh AB và CD . Khi quay hình vuông đó xung quanh trục MN ta được một
hình trụ tròn xoay. Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ tròn xoay đó.
A. S xq  2a 2 . B. S xq  16a 2 . C. Sxq  4a 2 . D. Sxq  8a 2 .

Câu 6: Trong bài thực hành của môn huấn luyện quân sự có tình huống chiến sĩ phải bơi qua
một con sông để tấn công một mục tiêu ở phía bờ bên kia sông. Biết rằng lòng sông
rộng 100m và vận tốc bơi của chiến sĩ bằng một nửa vận tốc chạy trên bộ. Hãy cho biết
chiến sĩ phải bơi bao nhiêu mét để đến được mục tiêu nhanh nhất, nếu như dòng sông là
thẳng, mục tiêu ở cách chiến sĩ 1km theo đường chim bay và chiến sĩ cách bờ bên kia
sông 100m .
200 200
A. . B. 100 . C. 100 101 . D. .
3 2
Câu 7: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có AB  a , SA  a .Tính thể tích V của khối
chóp S .ABCD .
3 a3 a3 2 a3 2
A. a . B. . C. . D. .
3 6 2
Câu 8: Tìm tất cả các số thực x thỏa mãn log 2 (5x  20)  3 .
28 28 28 29
A. x  . B. 4  x  . C. x  . D. x  .
5 5 5 5
Câu 9: Cho hình trụ có bán kính bằng r . Gọi O , O  là tâm của hai đáy, với OO   2r . Một
mặt cầu (S ) tiếp xúc với hai đáy hình trụ tại O và O  . Trong các khẳng định dưới đây,
khẳng định nào là khẳng định sai?
3
A. Thể tích khối cầu bằng thể tích khối trụ.
4
2
B. Diện tích mặt cầu bằng diện tích toàn phần của hình trụ.
3
C. Diện tích mặt cầu bằng diện tích xung quanh của hình trụ.
D. Diện tích toàn phần của hình trụ bằng 6r 2 .

Trang 2/9 - Mã đề thi 485


Câu 10: Cho hình lập phương ABCD.A B C D  cạnh a . Hãy tính thể tích V của khối nón có
đỉnh là tâm O của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông
A B C D  .
a 3 a 3 a 3 a 3
A. V  . B. V  . C. V  . D. V  .
2 4 6 12

Câu 11: Cho một hình trụ có bán kính r và chiều cao h  r 3 . Tính thể tích V của khối trụ tạo
nên bởi hình trụ đã cho.
3 3 4 3
A. V   3r 3 . B. V  r . C. V  r . D. Stp  3r 3 .
3 3

Câu 12: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f (x )  x 2  4 x .


A. 2 . B. 2 . C. 4. D. 3.

Câu 13: Tính diện tích S của mặt cầu nội tiếp hình lập phương cạnh 2a .
4 2 2
A. S  12a 2 . B. S  a . C. S  4a . D. S  8a 2 .
3
Câu 14: Đặt a  log12 18 , b  log24 54 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

3b  1
A. log2 3  . B. ab  5(a  b)  1 .
3 b
2a  1
C. log2 3  . D. ab  5(a  b )  1 .
2 a
2
x x 9 x 1
     

Câu 15: Giải bất phương trình  tan  
 tan  .
 7   7 
A. x  2 . B. x  4 .
C. 2  x  4 . D. x  2 hoặc x  4 .

Câu 16: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,
y
D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. y  x 2  2x  3 .
B. y  x 3  3x  2 .
1 4 O x
C. y  x  2x 2  4 .
4
1
D. y   x 4  2x 2  4 .
4
Câu 17: Cho hàm số y  f (x ) có lim f (x )  2 , lim f (x )   . Khẳng định nào sau đây là
x  x 

khẳng định đúng?


A. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
B. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang phân biệt.
Trang 3/9 - Mã đề thi 485
C. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng x  2 .
D. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
Câu 18: Cho hàm số y  f (x ) xác định, liên tục trên \{2} và có bảng biến thiên:

x  1 2 
y     

y
5 4
2 3 
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. Giá trị cực đại của hàm số bằng 5.
B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng hai tiệm cận.
C. Phương trình f (x )  1  0 có đúng hai nghiệm thực.
D. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng (0;2) bằng 5 .

Câu 19: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB , AC và AD đôi một vuông góc với nhau;
AB  6a , AC  7a và AD  4a . Gọi M , N , P tương ứng là trung điểm các cạnh
BC , CD , DB . Tính thể tích V của khối tứ diện AMNP .
7 3 28 3 3
A. V  7a 3 B. V  a . C. V  a . D. V  14a .
2 3
Câu 20: Tìm giá trị cực tiểu của hàm số y  xe x .
A. 1 . B. Hàm số không có giá trị cực tiểu.
1
C. 1 . D.  .
e
Câu 21: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2x 3  3x 2  12x  m có
đúng một nghiệm dương.
A. Không tồn tại giá trị thực nào của tham số m thỏa mãn yêu cầu đề bài.
B. m   7 hoặc m  0 .
C. m   7 hoặc m  0
D. m   7 hoặc m  20 .
Câu 22: Cho hình chóp tam giác S .ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy và SA  3a . Tính thể tích V của khối chóp S .ABC .
a3 3a 3 3a 3
A. V  . B. V  . C. V  3
3a . D. V  .
4 4 3

 x 3
Câu 23: Cho hàm số f (x )   x  . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
e 
A. Hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
B. Hàm số đã cho không có giá trị nhỏ nhất.
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (;1) .
3
D. Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất bằng e .
Trang 4/9 - Mã đề thi 485
Câu 24: Người ta xếp 7 viên bi có cùng bán kính r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả các
viên bi đều tiếp xúc với đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh
và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với đường sinh của lọ hình trụ. Tính diện tích
đáy của lọ hình trụ.
A. 18r 2 . B. 9r 2 . C. 16r 2 . D. 36r 2 .

Câu 25: Cho a,b là các số thực dương; a khác 1. Đặt t  loga b . Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào là khẳng định đúng?
A. b  a t . B. t  0 .
C. t là số thực dương. D. a  b t .
Câu 26: Cho hàm số y  f (x ) xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên:
x  1 2 
y  0   
5 6
y
2 1
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f (x )  m có nghiệm là
1  m  6 .
B. Đồ thị hàm đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y  2 và y  6 .
C. Hàm số đã cho có giá lớn nhất bằng 6 và giá trị nhỏ nhất bằng 1 .
D. Hàm số đã cho có đúng hai cực trị.

   
Câu 27: Cho phương trình log23 x  8 log3 5  1 . log 3 9x  4  0 . Khẳng định nào dưới đây
là khẳng định sai?
 
A. Phương trình đã cho có hai nghiệm x 1 , x 2 thỏa mãn log3 x 1x 2  8 log3 5  1 .

1
B. x  là một nghiệm của phương trình đã cho.
9
C. Phương trình đã cho có đúng hai nghiệm, trong đó có một nghiệm nguyên.
D. Phương trình đã cho có duy nhất một nghiệm.

Câu 28: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y  x 3  mx  16 cắt
trục hoành tại ba điểm phân biệt.
A. Không có giá trị thực nào của tham số m thỏa mãn yêu cầu đề bài.
B. m  12 .
C. m   12 .
D. m  0 .

 
2
Câu 29: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x 2  2x  3  7 .

A. Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của hàm số.
B. min y  5 .

Trang 5/9 - Mã đề thi 485


C. min y  7 .

D. min y  3 .

Câu 30: Giải phương trình log3 (x  1)  2015 .


A. Phương trình vô nghiệm. B. x  1 .
2015
1
C. x  2015  1 .3
D. x    1.
 3 


Câu 31: Tính đạo hàm của hàm số y  x 1  ln(2x ) . 
1 1
A. y   1  . B. y   .
x x
1
C. y   ln(2x )  1  . D. y   ln(2e 2x ) .
2x
Câu 32: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y  x 3  3x 2  mx có hai
điểm cực trị trái dấu.
A. m  0 .
B. 0  m  3 .
C. m  3 .
D. Không có giá trị thực nào của tham số m thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Câu 33: Phương trình log2 (x 2  4x  23)  log 2(x  1) có bao nhiêu nghiệm?
A. 2 . B. 1 . C. 3 . D. 0 .

Câu 34: Cho a , b là những số thực dương. Tìm x , biết log 3 x  log 9 a  log b.
3 3
1
log3 a log b
3 2 2
A. x  a . b . B. x  ab . C. x  b a . D. x  3 2 3
.

2x  mx 2  1
Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y  có
x 1
đúng hai tiệm cận ngang.
A. m  0 . B. 0  m  3 hoặc m  3 .
C. m  0 . D. m  0 .
2
Câu 36: Cho hàm số f (x )  e x .10x . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. f (x )  1  x  x 2 ln 10  0 . B. f (x )  1  x log 1 e  x 2 log 1 10  0 .
2 2
2
2
C. f (x )  1  x log e  x  0 . D. f (x )  1  x log 3 e  x log 3 10  0 .
 

Trang 6/9 - Mã đề thi 485


Câu 37: Cho hình chóp tứ giác S .ABCD có đáy là hình vuông; mặt bên (SAB ) là tam giác đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết thể tích khối chóp S .ABCD bằng
3a 3
. Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng (SCD ) .
2
6a 2 a 21 3 7a
A. h  . B. h  a. C. h  . D. h  .
3 3 7 7

Câu 38: Xét tính đơn điệu của hàm số y  x 3  3x  2 .


A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1;1) , đồng biến trên các khoảng
(; 1) và (1; ) .
B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1;1) , nghịch biến trên các khoảng
(; 1) và (1; ) .
C. Hàm số đã cho đồng biến trên (; ) .
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0; 3) , đồng biến trên các khoảng (; 0) và
(3; ) .

Câu 39: Cho hình chóp tam giác S .ABC có chiều cao bằng 9, diện tích đáy bằng 5. Gọi M là
trung điểm của SB , N là điểm trên cạnh SC sao cho NS  2NC . Tính thể tích V của
khối chóp A.BMNC .
A. V  15 . B. V  5 . C. V  30 . D. V  10 .

 2
Câu 40: Cho a và b thuộc khoảng 0;  ; ,  là những số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây
  e 
là khẳng định sai?
A. a b   (ab) B. a   a      .

   
 
C. a a   a  D. a   a .

4
Câu 41: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y  x  trên đoạn 1; 3 .
x
13
A. max y  . B. max y  5 . C. max y  4 . D. max y  4 .
1;3
  3 1;3
 
1;3
 
1;3
 

Câu 42: Tính đạo hàm của hàm số y  10x .


10x
A. y   . B. y   10x ln 10 . C. y   x 10x 1 . D. y  10x .
ln 10
Câu 43: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là 30a 2 và thể tích là 150a 3 . Chiều cao h của khối
lăng trụ đã cho là:
1
A. h  5 . B. h  5a . C. h  15a . D. h  a.
5

Trang 7/9 - Mã đề thi 485


1
 x  6 2
Câu 44: Tìm tập xác định của hàm số y    .
 x  1 
A. (; 1)  [6; ) . B. (; 1)  (6; ) .
C. (6; ) . D. [6; ) .

Câu 45: Cho lăng trụ ABC .A B C  có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AC  2a ; cạnh
bên AA  2a . Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (ABC ) là trung điểm
cạnh AC . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC .A B C  .
1 3 a3 3 2a 3
A. V  a . B. V  . C. V  a . D. V  .
2 3 3
Câu 46: Giải bất phương trình log2 (8x  2x  6)  2(x  1) .
A. 1  x  log 2 3 . B. x  1 . C. 0  x  log 2 3 . D. x  log 2 3 .

1 4 3
Câu 47: Cho hàm số y  x  3x 2  có đồ thị là (C ) . Biết đường thẳng y   4x  3 tiếp
2 2
xúc với (C ) tại điểm A và cắt (C ) tại điểm B . Tìm tung độ của điểm B .
A. 1 . B. 15 . C. 3 . D. 1 .

Câu 48: Tìm tất cả các giá trị số m sao


thực của tham cho hàm số
 
y  2 sin 3 x  3 sin2 x  m sin x đồng biến trên khoảng 0;  .
 2 

3 3 3
A. m  0 . B. m  . C. m  . D. m  .
2 2 2
2
Câu 49: Biết phương trình 7x .52x  7 có hai nghiệm phân biệt x 1 , x 2 . Tính giá trị của biểu thức
A  x 1  x 2  x 1x 2 .
A. A  2 log 7 5  1 . B. A   log 7 175 .
C. A  2 log 7 5  1 . D. A   2 log 7 5  1 .

Câu 50: Trong không gian, cho tam giác OIM vuông tại I , OI  a 3 và OM  2a . Tính
diện tích toàn phần S tp của hình nón, nhận được khi quay tam giác OIM quanh trục
OI .
A. Stp  2a 2 . B. Stp  4a 2 . C. Stp  3a 2 . D. Stp  6a 2 .
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

Trang 8/9 - Mã đề thi 485


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
A
B
C
D

18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34
A
B
C
D

35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A
B
C
D

Trang 9/9 - Mã đề thi 485


SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC KỲ 1
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC MÔN: Toán – Lớp: 12
(Đề thi gồm 50 câu TN) Thời gian làm bài: 90 phút.
Lớp:……….. Mã đề thi
Họ và tên: ………………………………….….. 209
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
1 3 5
Câu 1. Giá trị cực đại của hàm số: y  x  2 x 2  3 x  là:
3 3
4 5
A. 1 B.  C. D. 3
3 3
x 1
Câu 2. Phương trình đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  lần lượt là:
x 1
A. y  1; y  1 B. x  1; y  1 . C. x  1; y  1 D. x  1; x  1

Câu 3. Số nghiệm thực của phương trình log 2 x  2  log 1 x  5  3 là:


2

A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 4. Một người thợ định làm một thùng để đựng 2m3 nước dạng hình trụ (không nắp). Để tiết kiệm
vật liệu nhất cần làm đáy của thùng có bán kính là:
1 2 2 1
A. 3 (m) B. (m) C. 3 (m) D. (m) .
   
Câu 5. Năm 2016 diện tích đất rừng của huyện Sóc Sơn khoảng 6.765 (ha). Giả sử sau mỗi năm diện
tích đất rừng của huyện Sóc Sơn giảm 20% so với diện tích hiện có. Hỏi sau 10 năm nữa diện
tích đất rừng của huyện Sóc Sơn sẽ còn lại khoảng bao nhiêu ha ?
A. 676,5(ha) B. 1353(ha) C. 730(ha) D. 726,4(ha)
Câu 6. Tập xác định của hàm số: y = (x2 – 4) – 3 là:
A.  \{2} B.  \{2; 2} C. ( ; 2]  [2; ) D. ( ; 2)  (2;  ) .

Câu 7. Giá trị của m để hàm số y = x3 +2(m–1)x2 +(m–1)x+5 đồng biến trên  là:
7  7
A. m  (;1]  [ ;  ) B. m   1; 
4  4
7  7
C. m  (;1)  ( ;  ) D. m  1; 
4  4
4x 1
Câu 8. Cho hàm số y  có đồ thị (C). Giá trị của tham số m để đường thẳng (d): y   x  m cắt
2 x
đồ thị  C  tại hai điểm phân biệt A, B sao cho độ dài đoạn AB nhỏ nhất là:
A. 2 14 B. – 2 C. 2 6 D. 2

Câu 9. Cho hàm số y  e.x  e x . Nghiệm của phương trình y '  0 là:
A. x  1 B. x  ln 3 C. x  ln 2 D. x  0

Câu 10. Số giao điểm của hai đồ thị hàm số y  x 4  2 x 2  1 và y   x 2  3 là:


A. 1 B. 3 C. 4 D. 2

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện Trang 1/6 – Mã đề thi 209
3x  2
Câu 11. Tập xác định của hàm số : y  log 0,4 là:
1 x
 2  2  2 
A.  \{1} B.  ;1 C. ( ;  ]  (1;  ) D.  ;1
 3  3  3 

Câu 12. Nghiệm của phương trình log 5  x  1  log 5  x  3  log 5  4 x  3 là:
5
A. x  2 B. x  0; x  2 C. x  D. x  0
2

Câu 13. Phương trình log 32 x  log 32 x  1  2m  1  0 có nghiệm trên 1;3 3  khi:
 
A. m   2;   B. m   ;0  C. m   0;2 D. m  0;2

Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, AB  a, BC  a 3 SA   ABCD  ,
SA  a 2 . Thể tích của khối chóp S.ABC là:
6a3 6a3 6a3
A. B. C. 6a 3 D.
6 3 2
Câu 15. Cho a  log 2 3 , b  log 2 5 . Kết quả của log 30 1350 theo a,b là:
1 a  b 1 a  b 1  3a  2b 1  2a  3b
A. B. C. D.
1  2a  3b 1  3a  2b 1 a  b 1 a  b
Câu 16. Giá trị lớn nhất của hàm số y   x 4 – 2 x 2 trên  1; 1 là :
A. 8 B. 0 C. –8 D. –3
log 2
4l og 2 3  9 3

Câu 17. Giá trị của biểu thức: A  là:



log 2 log 3 3 
11
A. 11. B. –25 C. D. 25
2
Câu 18. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x3  x trên  0; 1 là:
A. 1 B. 0 C. 4 D. 2
Câu 19. Số cực trị của hàm số y  4 x 4  1 là :
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 20. Cho hàm số y  – x 4  2 x 2  3 . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Hàm số chỉ có 1 cực đại B. Hàm số chỉ có 1 cực tiểu
C. Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu D. Hàm số có 2 cực đại và 1 cực tiểu
Câu 21. Hình chóp đều S . ABCD có SA  a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng  . Giá trị của  để
thể tích khối chóp S . ABCD lớn nhất là:
A. 450 B. 300 C. 600 D. 900

Câu 22. Cho hàm số y  ax 3  bx 2  cx  d , (a  0) có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây
là đúng ?

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện Trang 2/6 – Mã đề thi 209
A. a, b, c, d  0 B. a, c  0, b  0 C. a, d  0 , c < 0 D. a, b  0, d  0

Câu 23. Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ?


2x 1
A. y  x 3  x 2  2 x  1 B. y  x 4 – 2 x 2  3 C. y  D. y  – x 3 – 2 x – 2
x 1

Câu 24. Cho S . ABC có SA   ABC  , tam giác ABC vuông tại B , SB  2a, BC  a . Thể tích S . ABC
là a 3 . Khoảng cách từ A đến  SBC  là :
3a a 3
A. B. C. 6a D. 3a
2 4
1 3 2 1
Câu 25. Các điểm cực trị của hàm số: y  x  x  3x  là :
3 3
26
A. x  1 và x  –3 B. x  –1 và x  3 C. 1; – 2  D. y  –2 và y 
3
Câu 26. Nghiệm của phương trình 2 x  2 x1  4 là :
A. 1  log 2 3 B. log 2 3  1 C. log 2 3  2 D. 3  log 2 3

Câu 27. Hàm số y  – x 4  2 x 2 – 3 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.  –1; 0  và 1;   B.  –1; 1 C.  – ; 0  D.  – ; –1 và  0;1

Câu 28. Hàm số y  x 3 – 3x 2  mx  1 đạt cực tiểu tại x  2 khi :


A. m  0 B. m  4 C. 0  m  4 D. 0  m  4
Câu 29. Số mặt cầu chứa một đường tròn cho trước là:
A. vô số B. 0 C. 2 D. 1
1
Câu 30. Xét hàm số : y  trên (–∞ ;1], chọn khẳng định đúng ?
x2  10
1
A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 
10
1 1
B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng  và giá trị lớn nhất bằng 
10 11
1
C. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất bằng 
10
1
D. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 
10
x 1
Câu 31. Đạo hàm của hàm số y  là:
3x

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện Trang 3/6 – Mã đề thi 209
1 1  ( x  1) ln 3 ln 3  ( x  1)
A. x
B. 1  ( x  1) ln 3 . C. D.
3 ln 3 3x 3x ln 3
Câu 32. Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?

A. y   x 4  2 x 2  3 B. y  x 4  2 x 2  3 C. y  x 4  3x 2  2 D. y  x 2  3

Câu 33. Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại B , AB  a , ACB  300 . Độ dài đường sinh l
của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB là:
2a a
A. l  a 3 B. l  2a C. l  D. l 
3 3
Câu 34. Khi tăng cạnh của hình lập phương lên gấp đôi thì thể tích của hình lập phương mới sẽ :
A. Tăng 6 lần B. Tăng hai lần C. Tăng 8 lần. D. Tăng 4 lần
Câu 35. Trong các hình đa diện sau đây, hình đa diện nào không luôn luôn nội tiếp được trong mặt
cầu ?
A. Hình chóp tam giác B. Hình chóp ngũ giác đều
C. Hình chóp tứ giác D. Hình hộp chữ nhật
1 1 1 1
3 3 3 3
a .b  a .b
Câu 36. Rút gọn biểu thức: A  ( a,b > 0, a ≠ b ) được kết quả là:
3
a 2  3 b2
3 1 1
A. ab 2 B. 3 C. D. 3
ab .
2
ab 3
(ab)
2
Câu 37. Số nghiệm của phương trình 22 x 7 x 5
 1 là :
A. 2 B. 0 C. 3 D. 1

Câu 38. Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A , SA   ABC  , BC  2a . Góc
giữa  SBC  và  ABC  bằng 300 . Thể tích của khối chóp S . ABC là :
3a 3 a3 3 3a 3 2a 3 3
A. B. C. D.
6 3 9 9
Câu 39. Phương trình 32 x 1  2m 2  m  3  0 có nghiệm khi:
 3 1   3
A. m   1;  B. m   ;   C. m   0;   D. m   1; 
 2 2   2
Câu 40. Cho hình lập phương ABCD. ABC D có cạnh bằng a . Gọi S là diện tích xung quanh của
hình trụ có hai đáy ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và ABC D . Diện tích S là:
 a2 2
A.  a 2 B.  a 2 2 C. D.  a 2 3
2

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện Trang 4/6 – Mã đề thi 209
1 x
Câu 41. Hàm số y  luôn nghịch biến trên:
x 1
A.  B.  – ; – 1 và 1;   
C.  – ; 1 và 1;    D.  – ; – 1 và  –1;   

Câu 42. Một hình trụ có bán kính đáy bằng 3 cm , chiều cao 9 cm . Diện tích xung quanh của hình trụ
là :
A. 54 cm 2 B. 27 cm 2 C. 27 cm3 D. 54 cm3

Câu 43. Một quả bóng rổ size 7 có đường kính 24,8  cm  thì diện tích bề mặt quả bóng đó là:
A. 51, 25 (cm 2 ) B. 205, 01 (cm 2 ) C. 615, 04 (cm 2 ) D. 153, 76 (cm 2 )
x
e
Câu 44. Cho f  x   . Nghiệm của phương trình f '  x   0 là :
x
A. 0 B. 2 C. 1 D. e

Câu 45. Cho hình chóp tam giác đều S . ABC có cạnh đáy bằng 2a 6 chiều cao bằng a . Gọi M , N
lần lượt là trung điểm của AC , AB . Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S . AMN ?
9 3 3 3 3 3
A. a B. a C. a D.  a 3
2 4 2
Câu 46. Hình chóp đều S . ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên 2a . Thể tích của khối chóp S . ABCD
là :
7a3 a 3 14 2 3 a 3 14
A. B. C. a D.
2 2 3 6
Câu 47. Khoảng cách từ điểm A  3 ; 2  đến giao điểm của tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị
2x  1
hàm số y  là :
x 1
A. 2 B. 4 C. 2 D. 5
2
Câu 48. Hàm số y  10. 1  9 x có giá trị lớn nhất bằng :
A. – 10 B. 10 C. 1 D. 0
Câu 49. Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào ?

x 1 x 1 x 1 2x  1
A. y  B. y  . C. y  D. y 
x 1 x 1 2x 1 x 1

Câu 50. Cho hình chóp S . ABC có SA   ABC  , tam giác ABC vuông cân tại A , SA  a , AB  2a .
Thể tích của khối chóp S . ABC là :

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện Trang 5/6 – Mã đề thi 209
2 3 1 3
A. 2a 3 B. 4a 3 C. a D. a
3 2
––––––––––– HẾT ––––––––––

ĐÁP ÁN

1 D 11 B 21 A 31 C 41 D
2 C 12 A 22 C 32 B 42 A
3 A 13 D 23 A 33 B 43 C
4 C 14 A 24 D 34 C 44 C
5 D 15 C 25 A 35 C 45 A
6 B 16 B 26 D 36 B 46 D
7 D 17 B 27 D 37 A 47 A
8 B 18 B 28 A 38 C 48 B
9 A 19 C 29 A 39 A 49 B
10 D 20 D 30 D 40 B 50 C

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện Trang 6/6 – Mã đề thi 209
SỞ GD & ĐT HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN – KHỐI 12
TRƯỜNG THPT VÂN NỘI NĂM HỌC 2016 – 2017
TỔ TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp:………
1 3 1
Câu 1: Hàm số y  x  2 x 2  3x  đạt cực đại tại điểm :
3 3
A. x  1 B. x  3
C. x  –1 D. x  –3
Câu 2: Tập xác định của hàm số y  log 2 (2 x  1) là :
 1  1 
A.   ;  B.  ;   
 2  2 
 1 
C.    ;  D. (  ;  )
 2 
Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau ?
A. Chân đường cao hạ từ đỉnh xuống mặt đáy trùng với tâm của mặt đáy
B. Các mặt bên là các tam giác cân
C. Mặt đáy là một hình vuông
D. Các mặt bên là các hình chữ nhật

Câu 4: Hàm số y   x 2  2 x  2  e x có đạo hàm là:


A. y '  (2 x  2)e x B. y '  ( x  1)e x
C. y '  2 xe x D. y '  x 2 e x

Câu 5: Phương trình log 2 (2 x  1)  2 có nghiệm là:


2
A. x  –3 B. x 
5
5 5
C. x  D. x  
2 2

Câu 6: Cho hình chóp S . ABC có SA  3a 2 và vuông góc với đáy, tam giác ABC vuông cân tại B
và cạnh AC  a 7 . Khi đó bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng:
5a a 5
A. B.
2 2
2a
C. 5a D.
5
Câu 7: Hình vẽ nào dưới đây ? là đồ thị của hàm số y  f ( x ) có bảng biến thiên sau ;

Gv: Ngô Quang Hưng_Tổ Toán_THPT Vân Nội_Đông Anh_Hà Nội Trang 1/7 - Mã đề thi 132
Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện
A. B.

C. D.
2x 1
Câu 8: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y  là:
x2
A. 0 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 9: Hàm số y  e2 x 1 có đạo hàm là :
A. y '  2e.e 2 x B. y '  (2 x  1)e2 x C. y '  e 2 x 1 D. y '  log 2 e 2 x 1

Câu 10: Tập nghiệm của phương trình log 2 ( x  5)  log 2 ( x 2  3 x  4) là


A. 1; 5 B.   5 ;1 C.  1  D. 

Câu 11: Thể tích của khổi nón có bán kính đáy r  3cm và chiều cao h  4cm là :
A. 3 (cm3 ) B. 9 (cm3 ) C. 12 (cm3 ) D. 6 (cm3 )

Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y   x 3  3x 2  9 x  1 trên đoạn  –2; 2 bằng:
A.– 6 B. –4 C. –3 D. 3
Câu 13: Cho hàm số y  f ( x ) xác định và liên tục trên  , có bảng biến thiên sau

Hàm số f  x  nghịch biến trên các khoảng xác định nào sau đây ?
A. (1; 3) B. (  ; 0 ) và (0 ; 2) C. (;0) và (2; ) D. (0 ; 2)

Gv: Ngô Quang Hưng_Tổ Toán_THPT Vân Nội_Đông Anh_Hà Nội Trang 2/7 - Mã đề thi 132
Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện
Câu 14: Cho hình nón tròn xoay có đỉnh S và có đường cao h  20cm , bánh kính đáy r  5cm . Một mặt
phẳng  P  đi qua đỉnh của hình nón cắt hình nón theo thiết là một tam giác SAB , khoảng cách
từ tâm của đáy đến dây cung AB bằng 3cm . Khi đó diện tích của thiết diện SAB bằng:
A. 2 409(cm 2 ) B. 6(cm 2 ) C. 16(cm 2 ) D. 4 409(cm 2 )

Câu 15: Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới sau đây ?

A. y  x 3  3 x 2  1 B. y  x 3  3 x 2  1
C. y   x 3  3 x 2  1 D. y   x 3  3 x 2  1

Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại A , khi quay đường gấp khúc BCA xung quanh cạnh AB . Khi đó
ta được:
A. Một mặt nón tròn xoay B. Một khối nói tròn xoay
C. Một hình nón tròn xoay D. Một hình trụ tròn xoay
Câu 17: Đạo hàm của hàm số y  log 2 (2 x  1) là :
2 (2 x  1) ln 2 2x 1 1
A. y '  B. y '  C. y '  D. y ' 
(2 x  1) ln 2 2 ln(2 x  1)  2 x  1 ln 2
Câu 18: Cho hình hộp chữ nhât. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau ?
A. Các cạnh bên luôn vuông góc với mặt đáy B. Các mặt bên là các tam giác bằng nhau
C. Các mặt bên là các hình chữ nhật D. Các cạnh bên bằng nhau
1 3 1
Câu 19: Hàm số y  x  2 x 2  5 x  đạt cực đại tại điểm
3 3
A. x  1 B. x  1 C. x  3 D. x  5

Câu 20: Số điểm cực trị của hàm số y  x 4  2 x 2  3 là :


A. 4 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 21: Giá trị lớn nhất của hàm số y  (2  x)( x  1) bằng:
1 1 1
A. B. C. 2 D.
2 4 2

Câu 22: Cho đồ thị  P  của hàm số y  x 2  3x  1 , phương trình tiếp tuyến của  P  tại điểm M 1; –1
là:
A. y   x  2 B. y  x  2 C. y   x D. y  x

Câu 23: Cho mặt cầu  S  có bán kính r  3cm . Diện tích xung quanh của mặt cầu  S  là :
A. 18 (cm 2 ) B. 27 (cm 2 ) C. 36 (cm3 ) D. 36 (cm 2 )

Gv: Ngô Quang Hưng_Tổ Toán_THPT Vân Nội_Đông Anh_Hà Nội Trang 3/7 - Mã đề thi 132
Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện
Câu 24: Đạo hàm của hàm số y  log 2 (2 x  1) là :
2 2 1 ln 2
A. y   B. y   C. y   D. y  
(2 x  1) ln 2 ln(2 x  1) ln 2 (2 x  1)

Câu 25: Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 2 của đồ thị hàm sổ y  x3  2 x 2  3 x  1 là:
A. y  7 x  9 B. y  5 x  9 C. y  5 x  9 D. y  7 x  9
2x 1
Câu 26: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y  có phương trình là:
x2
1
A. x  B. x  2 C. x  2 D. x  1
2
Câu 27: Cho hình chữ nhật ABCD , khi quay đường gấp khúc BCDA xung quanh cạnh AB . Khi đó ta
được :
A. Một khối trụ tròn xoay B. Một mặt trụ tròn xoay
C. Một hình cầu D. Một hình trụ tròn xoay
2
Câu 28: Số nghiệm của phương trình 3x 3  3x  4 x 1
là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0
Câu 29: Phương trình 2 x1  8 có nghiệm là :
A. x  2 B. x  – 4 C. x  –2 D. x  4
3 x
Câu 30: Tập xác định của hàm số y  là :
x 1
A. (  ; 1) B. ( ;1)  (1;  ) C. (1;  ) D. ( ;1)

Câu 31: Cho hình hộp chữ nhật ABCD. ABC D có AB  2cm , AD  4cm và AA  1m . Thể tích của
khối hộp được tạo bởi hình hộp đã cho là:
A. 80 (cm3 ) B. 8000 (cm3 ) C. 800 (cm3 ) D. 180 (cm3 )

Câu 32: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là:
1 1
A. V  Bh B. V  Bh C. V  Bh D. V  3Bh
3 2
Câu 33: Một khối trụ có bán kính đáy r  2a 2 và chiều cao của trụ bằng 3 lần bán kính đáy. Khi đó
thể tích của khối trụ bằng:
A. 48a3 2 B. 12a 3 2 C. 9a 3 2 D. 24a 3 2
2x 1
Câu 34: Số giao điểm của đồ thị hàm số y  và đường thẳng có phương trình y  3x  1 là:
x3
A. 1 B. 2 C. 0 D. 3
Câu 35: Cho hàm số f  x  xác định và liên tục trên  , có bảng biến thiên sau

Hàm số f  x  đạt cực đại tại :


A. x  0 B. x  1 và x  1 C. x  1 D. x  1
Gv: Ngô Quang Hưng_Tổ Toán_THPT Vân Nội_Đông Anh_Hà Nội Trang 4/7 - Mã đề thi 132
Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện
Câu 36: Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 3  3 x 2  m  3  0 có 3 nghiệp phân biệt là :
A. m  1 B. m  1 C. 1  m  3 D. 3  m  1
Câu 37: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  2 x  ln(1  2 x) trên [1;0] là:
A. 0 B. –2  ln 3 C. –1 D. 2  ln 3

Câu 38: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x 3  2 x 2  5 x song song với đường thẳng có phương trình
y  2 x  1 là:
392
A. y  2 x  4 và y  2 x  12 B. y  2 x  4 và y  2 x 
27
392
C. y  2 x  4 và y  2 x  12 D. y  2 x  4 và y  2 x 
27
Câu 39: Nghiệm của phương trình log 22 ( x  1)  3log 2 ( x  1)  4  0 là:
17 17
A. x  3; x   B. x  3; x 
16 16
17 17
C. x  3; x  D. x  3; x 
16 16
Câu 40: Phương trình 9 x  3x1  2  0 có tập nghiệm là:
A. S   log3 2 ;  1 B. S   log 3 2 ; 0  C. S   log 2 3 ; 0  D. S  

Câu 41: Hàm số y  x 4  2 x 2  1 có đồ thị là hình nào sau đây ?

A. B.

C. D.
Câu 42: Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có SA vuông góc với mặt đáy và SA  h , đáy ABCD là hình
thoi có cạnh bằng a và có B  600 . Thể tích V của khối chóp S . ABCD là :
a2h 3 a2h 3 a2h 3 a2h 3
A. V  B. V  C. V  D. V 
12 4 6 3
Gv: Ngô Quang Hưng_Tổ Toán_THPT Vân Nội_Đông Anh_Hà Nội Trang 5/7 - Mã đề thi 132
Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện
Câu 43: Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y   x 3  3x 2  9 x  1 với trục Oy là:
A. (0 ; 1) B. (1 ; 0) C. (–1 ; 0) D. (0 ; –1)
Câu 44: Số nghiệm dương của phương trình 2 x  x 2 là :
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 45: Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 5%/năm. Biết rằng nếu
không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu.
Hỏi người đó được lĩnh bao nhiêu tiền sau 10 năm, nếu trong thời gian này không rút tiền ra và
lãi suất không thay đổi (đơn vị làm tròn đến số hàng nghìn đồng).
A. 162.889.000 đ B. 576.650.000 đ
C. 105.114.000 đ D. 162.890.000 đ
Câu 46: Một công ty muốn thiết kế một loại hộp có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông sao cho
thể tích của khối hộp được tạo thành là 8 dm3 và diện tích toàn phần đạt giá trị nhỏ nhất. Độ dài
cạnh đáy của mỗi hộp muốn thiết kế là :
A. 2 3 2 dm B. 2 dm
C. 4 dm D. 2 2 dm

Câu 47: Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số y  x3  3x 2  (m  1) x đồng biến trên (–2;2) là :
A. m  4 B. m  4
C. m  4 D. m  4
Câu 48: Cho khối cầu có bán kính r . Thể tích của khối cầu đó là :
3
A. V  3 r 3 B. V   r 3
4
4
C. V   r 3 D. V  4 r 3
3
Câu 49: Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới sau đây ?

x 1 2x 1 2x 1 2x 1
A. y  B. y  C. y  D. y 
x2 x2 2x 1 x 1
Câu 50: Cho hình chóp S . ABC có SA vuông góc với mặt đáy, SA  3a . Tam giác ABC vuông tại B ,
có AB  a và BC  2a . Thể tích của khối chóp S . ABC là :
2
A. 6a 3 B. 3a 3 C. a3 D. a 3
3
––––––––––– HẾT ––––––––––

Gv: Ngô Quang Hưng_Tổ Toán_THPT Vân Nội_Đông Anh_Hà Nội Trang 6/7 - Mã đề thi 132
Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện
ĐÁP ÁN ĐỀ 132
1 A 11 C 21 D 31 C 41 A
2 B 12 B 22 C 32 A 42 C
3 D 13 D 23 D 33 A 43 A
4 D 14 D 24 A 34 B 44 D
5 C 15 B 25 A 35 B 45 A
6 A 16 C 26 B 36 C 46 B
7 B 17 A 27 D 37 B 47 C
8 C 18 B 28 B 38 B 48 C
9 A 19 D 29 A 39 D 49 D
10 D 20 C 30 B 40 B 50 C

Gv: Ngô Quang Hưng_Tổ Toán_THPT Vân Nội_Đông Anh_Hà Nội Trang 7/7 - Mã đề thi 132
Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NAM ĐỊNH NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Toán – lớp 12
ĐỀ CHÍNH THỨC (Thời gian làm bài: 90 phút)

MÃ ĐỀ: 132 Đề khảo sát gồm 04 trang


2016
Câu 1. Tìm tập xác định D của hàm số y   x 2  3x  2  .
A. D  . B. D   \ 1; 2 .
C. D  1; 2  . D. D   ;1   2;   .

Câu 2. Cho hàm số y  x 3  3x 2  2 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2  và  0;   .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 2  và  0;   .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 0  và  2;   .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  2;1 .

Câu 3. Hỏi hàm số y  2 x  x 2 đồng biến trên khoảng nào?


A.   ; 2  . B.  0;1 . C. 1; 2  . D. 1;    .

1 1
Câu 4. Cho hàm số y   x 4  x 2  3 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
4 2
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x  0. B. Hàm số đạt cực tiểu tại x  1.
C. Hàm số đạt cực đại tại x  0. D. Hàm số đạt cực tiểu tại x  3.

Câu 5. Xét f  x  là một hàm số tùy ý. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Nếu f  x  có đạo hàm tại x0 và đạt cực đại tại x0 thì f   x0   0 .
B. Nếu f   x0   0 thì f  x  đạt cực trị tại x  x0 .
C. Nếu f   x0   0 và f   x0   0 thì f  x  đạt cực đại tại x  x0 .
D. Nếu f  x  đạt cực tiểu tại x  x0 thì f   x0   0.

2x 1
Câu 6. Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  .
1 x
A. y  2. B. y  2. C. x  1. D. x  2.
2 1
Câu 7. Hỏi phương trình 22 x 5 x 1
có bao nhiêu nghiệm?
8
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 8. Giải phương trình log 3 ( x  4)  0 .
A. x  1. B. x  6. C. x  5. D. x  4.

1  x2
Câu 9. Hỏi đồ thị hàm số y  2 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
x  2x
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện Trang 1/6 mã đề 132
1 x
Câu 10. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  trên  0;1 .
2x  3
1
A. min y  0. B. min y   . C. min y  1. D. min y  2.
0;1 0;1 3 0;1 0;1

Câu 11. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y  x 3  3mx 2  3m  1 có 2 điểm cực
trị.
A. m  0 . B. m  0 . C. m  0 . D. m  0 .
Câu 12. Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là sai?
A. Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
B. Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
C. Đồ thị của hàm số bậc 3 luôn có tâm đối xứng.
D. Đồ thị của hàm số bậc 3 luôn nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số y  312 x .
A. y   (2).31 2 x. B. y   (2 ln 3).31 2 x. C. y   312 x.ln 3. D. y   1  2 x  32 x.

Câu 14. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y  x  e 2 x trên đoạn  0;1 .
A. 1. B. e 2  1. C. e 2 . D. 2e.

Câu 15. Tìm tập xác định D của hàm số y  log 2 6  x .


A. D   \ 6 . B. D   6;   . C. D   ; 6 . D. D   ; 6  .

Câu 16. Cho a  0 , a  1 , x, y là 2 số dương. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
x log a x log a x
A. log a  . B. log a  x  y   .
y log a y log a y
x
C. log a  log a x  log a y. D. log a  x  y   log a x  log a y.
y
Câu 17. Cho a  1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
1 3
 3 1 3
1 1 a2
A. a  . B. a  a . C.  . D.  1.
a 5
a 2016 a 2017
a
Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số y  log 3 (2 x  2) .
1 1 1 1
A. y   . B. y   . C. y   . D. y   .
(2 x  2) ln 3 ( x  1) ln 3 x 1 2x  2

Câu 19. Cho hàm số y  4 x . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. Hàm số luôn đồng biến trên  .
B. Hàm số có tập giá trị là  0;   .
C. Đồ thị hàm số nhận trục Ox làm tiệm cận ngang.
D. Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm có tọa độ 1; 0  .

Câu 20. Đặt log 5 4  a, log 5 3  b . Hãy biểu diễn log 25 12 theo a và b .
ab a b
A. 2  a  b  . B. . C. . D. 2ab.
2 2

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện Trang 2/6 mã đề 132
Câu 21. Giải bất phương trình 2 log 2  x  1  log 2  5  x   1.
A. 1  x  3. B. 1  x  3. C. 3  x  3. D.y 1  x  3.
Câu 22. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,
D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. y  x 4  4 x 2  3. B. y   x4  4x ²  3.
C. y  x 4  4 x 2  5. D. y   x 4  4x ²  3. x

Câu 23. Một người gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với lãi
suất 0,5% một tháng, sau mỗi tháng lãi suất được nhập vào vốn. Hỏi sau một năm người đó rút
tiền thì tổng số tiền người đó nhận được là bao nhiêu?
A. 100.(1, 005)12 (triệu đồng). B. 100.(1  12  0, 005)12 (triệu đồng).
12
C. 100 1, 005 (triệu đồng). D. 100. 1, 05  (triệu đồng).

Câu 24. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y  x3  3x 2  9 x  m cắt trục
hoành tại ba điểm phân biệt.
A. 5  m  27. B. 27  m  5. C. 5  m  27. D. m  27.
Câu 25. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x 4  2 x 2  3  m có 4 nghiệm
phân biệt.
A. 1  m  1. B. 4  m  3. C. m  4. D. m  1.
mx  1
Câu 26. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y  đồng biến trên khoảng
xm
1;   .
A. m  1 hoặc m  1 . B. m  1.
C. m  1 . D. 1  m  1.

Câu 27. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y   x 3  3x 2  mx  m nghịch biến
trên  .
A. m  3. B. m  3. C. m  3 . D. m  3 .

Câu 28. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y  x 3  3 x 2  mx  1 có hai điểm
cực trị x1 , x2 thỏa mãn x12  x22  3.
3 3
A. 3. B. 3. C.  . D. .
2 2
Câu 29. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y  x 3  3  2m  1 x 2  12m  5  x
đồng biến trên trên khoảng  4;   .
29 29 29 29
A. m  . B. m  . C. m  . D. m  .
36 36 36 36

8  3x  3 x
Câu 30. Cho 9 x  9 x  14 . Tính giá trị của biểu thức K  .
1  3x  3 x
5 4
A.  . B. . C. 4. D. 2.
2 5

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện Trang 3/6 mã đề 132
Câu 31. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y  x 3  (m  1) x 2  3mx  1 đạt cực
trị tại điểm x0  1.
A. m  1. B. m  1. C. m  2. D. m  2.

Câu 32. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y  x 4  2mx 2 + m 2  m có đúng một
điểm cực trị.
A. m  0. B. m  0. C. m  0. D. m  0.

Câu 33. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y  x 4  2mx 2  2m có ba
điểm cực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng 1 .
1
A. m  5 . B. m  3. C. m  1. D. m  1.
4

Câu 34. Xét hai số thực x, y thỏa mãn x 2  y 2  2 . Tìm giá trị lớn nhất M của biểu thức
P  2( x3  y 3 )  3xy.
11 13 15 17
A. M  . B. M  . C. M  . D. M  .
2 2 2 2
Câu 35. Hỏi hình mười hai mặt đều có bao nhiêu đỉnh?
A. Mười hai. B. Mười sáu. C. Hai mươi. D. Ba mươi.
Câu 36. Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là:
A. 9. B. 2. C. 6. D. 3.

Câu 37. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ; SA   ABCD  và SB  3a .
Tính thể tích khối chóp S . ABCD.
2a 3 3 2a 3 2a 3
A. . B. 2a . C. . D. .
2 3 6
Câu 38. Cho khối lăng trụ tam giác đều, độ dài tất cả các cạnh bằng a . Tính thể tích khối lăng trụ đó.
2 2a 3 a3 2a 3 3a 3
A. . B. . C. . D. .
3 3 3 4
Câu 39. Cho hình chóp tam giác đều S . ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a . Tính thể tích khối
chóp S . ABC .
11a3 11a3 a3 11a3
A. . B. . C. . D. .
96 4 3 12
Câu 40. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB  2a; AD  a . Hình chiếu
của S lên đáy là trung điểm H của cạnh AB , góc tạo bởi SC và đáy là 450 . Tính thể tích
khối chóp S . ABCD .
2 2a 3 a3 2a 3 3a 3
A. . B. . C. . D. .
3 3 3 2
Câu 41. Cho hình lập phương ABCD. ABC D có cạnh bằng a . Tính thể tích của tứ diện ACDB .
6a3 2a 3 a3 a3
A. . B. . C. . D. .
4 3 4 3

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện Trang 4/6 mã đề 132
Câu 42. Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB  a . Gọi I là trung
điểm AC , tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích
khối chóp S . ABC , biết góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 450 .
2a 3 3a 3 2a 3 3a 3
A. . B. . C. . D. .
12 12 4 4
Câu 43. Cho khối trụ có thể tích bằng 24 . Hỏi nếu tăng bán kính đường tròn đáy của khối trụ đã cho
lên 2 lần thì thể tích khối trụ mới bằng bao nhiêu?
A. 96 . B. 48 . C. 72 . D. 12 .
Câu 44. Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có
cạnh bằng 3a . Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó.
27 a 2 3 a 2 13 a 2
A.  3a 2 . B. . C. . D. .
2 2 6
Câu 45. Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 10, biết diện tích xung quanh của khối trụ
bằng 80 . Tính thể tích của khối trụ đó.
640 160
A. . B. 640 . C. . D. 160 .
3 3
Câu 46. Cho hình nón có bán kính đáy là 4a , chiều cao là 3a . Tính diện tích toàn phần của hình nón
đó.
A. 36 a 2 . B. 20 a 2 . C. 15 a 2 . D. 24 a 2 .
Câu 47. Cắt một hình nón bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác đều
cạnh bằng a . Tính thể tích của khối nón tương ứng.
2 3 a 3 3 a 3 3 a 3
A. 3 a 3 . B. . C. . D. .
9 24 8
Câu 48. Một máy bơm nước có ống bơm hình trụ đường kính bằng 50  cm  và tốc độ dòng nước chảy
trong ống là 0,5  m/s  . Hỏi trong một giờ máy bơm đó bơm được bao nhiêu nước? (giả sử
nước lúc nào cũng đầy ống).
225 225
A.  m3  . B. 225  m3  . C 450  m3  . D.  m3  .
6 2

Câu 49. Cho hình chóp S . ABC có AS   CS
B  ASC  B  600 , SA  3, SB  6, SC  9 . Tính khoảng cách
d từ C đến mặt phẳng  SAB  .
27 2
A. d  9 6. B. d  2 6. C. d  . D. d  3 6.
2
Câu 50. Cho lăng trụ ABCAB C  , đáy là tam giác đều cạnh bằng a , tứ giác ABBA là hình thoi,
 a 3
AAC  600 , B ' C  . Tính thể tích lăng trụ ABCAB C .
2
3a 3 3 3a 3 3a 3 3 3a 3
A. . B.. C. . D. .
16 16 4 4
----------HẾT---------
Họ và tên thí sinh: ………...………………Họ và tên, chữ ký GT1:…………………………....
Số báo danh :………………………… Họ và tên, chữ ký GT2:…………………........……………….

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện Trang 5/6 mã đề 132
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 – 2017
Câu1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
B A B A A B C C A B
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
D D B B D C A B D C
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
D A A A B B C D C C
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
B A D B C C C D D A
Câu 41 Câu 42 Câu 43 Câu 44 Câu 45 Câu 46 Câu 47 Câu 48 Câu 49 Câu 50
D A A B D A C D D B

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện Trang 6/6 mã đề 132
SỞ GD&ĐT HẬU GIANG KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
TRƯỜNG CHUYÊN VỊ THANH Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm
số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó
là hàm số nào ?
A. y  x 4  2 x 2  1 .
B. y   x 3  3x  1 .
C. y  x 4  2 x 2  1 .
D. y   x 3  3x  1 .
Câu 2. Cho hàm số y  f ( x ) có lim f ( x)   và lim f ( x)  . Khẳng định nào sau đây là
x 0 x 2

khẳng định đúng ?


A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.
B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng.
C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng y  0 và y  2 .
D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x  0 và x  2 .
Câu 3. Hỏi hàm số y  x3  3x đồng biến trên khoảng nào ?
A.  ; 0  . B.  1;1 . C.  0;   . D.  ;   .

Câu 4. Cho hàm số y  f  x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên :

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?


A. Hàm số có đúng hai cực trị.
B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1 hoăc 1 .
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 3 .
D. Hàm số đạt cực đại tại x  0 .
Câu 5. Tìm giá trị cực đại yCÐ hàm số y  x 3  3 x 2  1 .
A. yCÐ  1 . B. yCÐ  0 . C. yCÐ  3 . D. yCÐ  2 .

 
Câu 6. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y  x  cos 2 x trên đoạn  0;  .
 2
 
A. max y  . B. max y  0 . C. max y  . D. max y   .
 
0; 
2  
 0; 
 
0; 
4  
0;
 2  2  2  2 

2x 1
Câu 7. Giả sử đường thẳng d : x  a, a  0 cắt đồ thi hàm số hàm số y  tại một điểm duy
x 1
nhất, biết khoảng cách từ điểm đó đến tiệm cận đứng của đồ thị hàm số bằng 1 ; kí hiệu
 x0 ; y0  là tọa độ của điểm đó. Tìm y0 .
A. y0  1 . B. y0  5 . C. y0  1 . D. y0  2 .

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện Trang 1/6 - Mã đề thi TTTTT
Câu 8. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y  x 4  2mx 2  2m  m 4 có
ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều.
A. m  3 3 . B. m  1  3 3 . C. m  1  3 3 . D. m   3 3 .

m 2
 1 x 2  x  2
Câu 9. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y  có
x 1
đúng một tiệm cận ngang.
A. m  1 hoặc m  1 . B. m  0 .
C. m  1 . D. Với mọi giá trị m .
Câu 10. Khi nuôi cá trong hồ, một nhà sinh vật học thấy rằng: Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của
mặt hồ có n con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng: P  n   420  20n
(gam). Hỏi phải thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau một vụ
thu hoạch được nhiều cá nhất.
A. n  8 . B. n  12 . C. n  20 . D. n  24 .
2  m cos x  2 
Câu 11. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y  đồng biến trên
cos x  m
  
khoảng  ;  .
3 2
A. 2  m  0 hoặc 1  m  2 . B. 1  m  2 .
C. 2  m  0 . D. m  2 .
2
Câu 12. Cho a  0 , biểu thức a 3 . a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là :
7 5 6 11
A. a 6 . B. a 6 . C. a 5 . D. a 6 .
Câu 13. Tập xác định của hàm số f ( x )  (4 x 2  1) 4 là:
A.  . B. (0 ;  ) .
 1 1  1 1
C.  \  ;  . D.   ;  .
 2 2  2 2
3
Câu 14. Đạo hàm của hàm số y   x  1 , ta được kết quả nào sau đây:
2 2

1 1 1
3 2 3x 2
A.
2
 2 .
x  1 B.
2
 2 .
x  1 C. 3 x  x 2  1 2 . D. 3 x  x 2  1 .

4
Câu 15. Tập xác định của hàm số y  x 3 là:
A.  0;   . B.  \{0} . C. [0; ) . D.  .
3x2 x2
7  11 
Câu 16. Phương trình     có nghiệm là:
 11  7
A. x  1; x  2 . B. x  0; x  1 .
C. x  1; x  2 . D. x  1; x  2 .
Câu 17. Phương trình 9 x  3.3x  2  0 có hai nghiệm x1 , x2  x1  x2  . Giá trị A  2 x1  3x2 là:
A. 4log3 2 . B. 1 . C. 3log 3 2 . D. 2log 2 3.
Câu 18. Nghiệm của bất phương trình log 5 (3 x  2)  1 là:

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện Trang 2/6 - Mã đề thi TTTTT
2
A. x  1 . B. x  1 . C. x   . D. x  1 .
3
Câu 19. Theo hình thức lãi kép, một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 1, 75% (giả sử
lãi suất trong hằng năm không đổi) thì sau hai năm người đó thu được số tiền là:
A. 103351 triệu đồng. B. 103530 triệu đồng.
C. 103531 triệu đồng. D. 103500 triệu đồng.
Câu 20. Nếu log 7 x  8log 7 ab 2  2 log 7 a 3b,  a, b  0  thì x bằng:
A. a 4b6 . B. a 2b14 . C. a 6b12 . D. a8b14 .
Câu 21. Cho 0  a  1 . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. log a x  0 khi 0  x  1 .
B. log a x  0 khi x  1 .
C. Nếu x1  x2 thì log a x1  log a x2 .
D. Đồ thị hàm số y  log a x có tiệm cận đứng là trục tung.
Câu 22. Cho log 2 5  a; log 3 5  b . Giá trị của log 6 5 tính theo a và b là:
1 ab
A. . B. . C. a  b . D. a 2  b 2 .
ab ab
Câu 23. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y  x 2  x -1 và y  x 4  x -1 .
8 14 4 6
A. . B. . C. . D. .
15 15 15 15

Câu 24. Tích phân  cos 2 x. sin xdx bằng:
0

2 2 3
A.  . B. . C. . D. 0 .
3 3 2
a
Câu 25. Tích phân  f  x  dx = 0 . Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
-a
A. f  x  là hàm số chẵn. B. f  x  là hàm số lẻ.
C. f  x  không liên tục trên đoạn  -a; a  . D. Các đáp án đều sai.
5 5 5
Câu 26. Cho biết  f  x  dx = 3,  g(t)dt = 9 , khi đó giá trị của A =   f  x   g ( x)  dx bằng:
2 2 2

A. Chưa xác định được. B. 12 . C. 3 . D. 6 .


Câu 27. Cho hình phẳng  H  giới hạn bởi các đường y = sinx; x = 0; y = 0; x =  . Thể tích vật thể
tròn xoay sinh bởi hình phẳng  H  quay quanh trục Ox bằng :
2 2 
A. 2 . B. . C. . D. .
2 4 2
d d b
Câu 28. Nếu  f  x  dx = 5,  f  x  dx = 2 với a  d  b thì  f ( x)dx .
a b a

A. 2 . B. 0 . C. 8 . D. 3 .
b
Câu 29. Biết  (2 x - 4)dx  0 . Khi đó b nhận giá trị bằng:
0

A. b  1; b  4 . B. b  0; b  2 . C. b  1; b  2 . D. b  0; b  4 .

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện Trang 3/6 - Mã đề thi TTTTT
Câu 30. Vận tốc của một vật chuyển động là v  t   3t 2  5  m / s  . Quãng đường vật đó đi được từ giây
thứ 4 đến giây thứ 10 là:
A. 36m . B. 252m . C. 1200m . D. 1014m .
1 3 2
Câu 31. Cho số phức z   
2 2
i . Khi đó số phức z  bằng:

1 3 1 3
A.   i. B.   i. C. 1  3i . D. 3 i .
2 2 2 2
Câu 32. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2 z  iz  2  5i . Số phức z cần tìm là:
A. z  3  4i . B. z  3  4i . C. z  4  3i . D. z  4  3i .
Câu 33. Giả sử M ( z ) là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z . Tập hợp các điểm M ( z ) thoả
mãn điều kiện z  1  i  2 là một đường tròn:
A. Có tâm  1;  1 và bán kính là 2 . B. Có tâm 1;  1 và bán kính là 2.
C. Có tâm  1; 1 và bán kính là 2 . D. Có tâm 1;  1 và bán kính là 2 .

1 1
Câu 34. Biết số phức z thỏa phương trình z   1 . Giá trị của P  z 2016  2016 là:
z z
A. P  0 . B. P  1 . C. P  2 . D. P  3 .
Câu 35. Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCD. ABC D , biết AB  a , AD  a 2 và AC  hợp
với đáy một góc 600 .
3 3 3 3a 3 2
A. V  2a 6. B. V  a 2. C. V  3a 2. D. V  .
2
Câu 36. Cho hình chóp tam giác S . ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy và SA  3a . Tính thể tích V của khối chóp S . ABC .
3a 3 a3
A. V  . B. V  . C. V  3a3 2 . D. V  a 3 .
4 2
Câu 37. Cho hình chóp tam giác S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I,
AB  2a, BC  a 3 , Tam giác SAC vuông tại S . Hình chiếu vuông góc của S xuống mặt
phẳng  ABCD  trùng với trung điểm H của AI . Biết thể tích V của khối chóp S . ABCD bằng
a3
. Tính khoảng cách từ C đến mp  SAB  .
2
2a 15 4a 51 a 15 a 15
A. . B. . C. . D. .
5 3 10 5
Câu 38. Cho lăng trụ tam giác ABC . ABC  và M là trung điểm của AB . Lựa chọn phương án đúng.
1 1
A. VM . ABC   VA. ABC  . B. VA. BCC B  VABC . ABC  .
2 2
2
C. VABCC ' B '  VABC . ABC  . D. VABCC   2V ABCC .
3
Câu 39. Một tứ diện đều cạnh 3 3cm có đỉnh trùng với đỉnh hình nón và đáy tứ diện nội tiếp trong đáy
hình nón. Tính thể tích V của hình nón
A. V  9 2 cm3 . B. V  3 2 cm3 .

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện Trang 4/6 - Mã đề thi TTTTT
C. V  6 3 cm3 . D. V  9 3 cm3 .
Câu 40. Cho tam giác vuông ABC đỉnh A , có AC  1cm, AB  2cm , M là trung điểm của AB . Quay
tam giác BMC quanh trục AB . Gọi V và S tương ứng là thể tích và diện tích của khối trên
thu được qua phép quay trên. Lựa chọn phương án đúng.
1
A. V   , S   5  2 .
3
  B. V   , S   5  2  
1
C. V   , S   5  2 .
3
  D. V   , S   5  2 .  
Câu 41. Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và
SA  2a, SA   ABCD  , kẻ AH vuông góc với SB và AK vuông góc với SD . Mặt phẳng
 AHK  cắt SC tại E . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối ABCDEHK .
 a3 2 4 a 3 2 8 a3 2  a3 2
A. . B. . C. . D. .
3 3 3 6
Câu 42. Một hình trụ không nắp, bán kính đáy bằng 50cm và đựng đầy nước. Khi cho 3 quả cầu nặng
vào thùng thì quả cầu chìm trong nước làm nước tràn ra. Biết các quả cầu tiếp xúc nhau và tiếp
xúc với mặt xung quanh hình trụ, một quả cầu tiếp xúc với mặt đáy, một quả cầu tiếp xúc với
mặt nước. Kí hiệu V1 là thể tích nước ban đầu và V2 là thể tích nước còn lại trong thùng (sau
V2
khi cho 3 quả cầu vào). Tính tỉ số .
V1
V2 2 V2 1 V2 1 V2 5
A.  . B.  . C.  D.  .
V1 3 V1 3 V1 6 V1 6
Câu 43. Tìm m để phương trình sau là phương trình của một mặt cầu:
x 2  y 2  z 2  2  m  1 x  2  2m  3 y  2  2m  1 z  11  m  0 .
A. 0  m  1 . B. m  1, m  2 .
C. m  0, m  1 . D. 1  m  2 .
Câu 44. Viết phương trình mặt cầu S  có tâm I 1; 4; 7  và tiếp xúc với mặt
phẳng  P  : 6 x  6 y  7 z  42  0 .
2 2 2 3 2 2 2
A.  S  :  x  5    y  3   z  1  . B.  S  :  x  1   y  3   z  3  1 .
4
2 2 2 2 2 2
C.  S  :  x  1   y  4    z  7   121 . D.  S  :  x  1   y  2    z  2   9 .

 x  1  3t

Câu 45. Cho điểm M  4;1;1 và đường thẳng d :  y  2  t . Hình chiếu H của M trên đường thẳng
 z  1  2t

d có tọa độ là:
A. H  1; 2; 1 . B. H  2;3; 1 . C. H 1; 2;1 . D. H  1; 2;1 .
 
Câu 46. Phương trình mặt phẳng   đi qua điểm M  2;5; 7  và nhận a  1; 2;3 , b   3;0;5  làm
cặp vectơ chỉ phương là:
A. 5 x  2 y  3z  21  0 . B. 10 x  4 y  6 z  21  0 .
C. 10 x  4 y  6 z  21  0 . D. 5 x  2 y  3z  21  0 .

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện Trang 5/6 - Mã đề thi TTTTT
Câu 47. Viết phương trình đường thẳng d qua M 1; 2;3 và vuông góc với hai đường thẳng
x  1 t
x y 1 z  1 
d1 :   , d2 :  y  2  t .
1 1 3  z  1  3t

x  1 t  x  1  3t x  1 t x  1
   
A.  y  2  t . B.  y  2  t . C.  y  1  2t . D.  y  2  t .
z  3 z  3  t  z  3t z  3  t
   
Câu 48. Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu  S  : x2  y 2  z 2  6 x  4 y  2 z  5  0 .
A. I  0; 0;1 , R  3 . B. I  3; 2;1 , R  3 . C. I  3; 1;8  , R  4 . D. I 1; 2; 2  , R  3 .

x2 y3 z4


Câu 49. Viết phương trình mặt phẳng  Q  chứa đường thẳng d :   và vuông góc với
2 3 1
mặt phẳng Oyz .
A. x  y  2 z  4  0 . B. y  3z  15  0 .
C. x  4 y  7  0 . D. 3 x  y  z  2  0 .
Câu 50. Cho mặt cầu  S  : x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  6 z  10  0 và mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  m  0 .
S  và  P  tiếp xúc nhau khi:
A. m  7; m  5 . B. m  7; m  5 . C. m  2; m  6 . D. m  2; m  6 .
----------- HẾT ----------

ĐÁP ÁN
1 C 11 A 21 C 31 B 41 A
2 D 12 A 22 D 32 A 42 B
3 B 13 C 23 C 33 D 43 C
4 D 14 C 24 B 34 C 44 C
5 A 15 A 25 B 35 C 45 B
6 A 16 C 26 B 36 D 46 A
7 A 17 C 27 B 37 A 47 A
8 A 18 A 28 D 38 C 48 B
9 C 19 C 29 D 39 A 49 B
10 B 20 B 30 D 40 C 50 A

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện Trang 6/6 - Mã đề thi TTTTT