You are on page 1of 11

Phan tich BCTC 5/11/2011

Giới thiệu môn học Phân tích BCTC


` Mô tả môn học: Môn học này giới thiệu cho sinh viên lý
thuyết và thực tiễn áp dụng kế toán tài chính trong đầu tư
và quản trị tài chính doanh nghiệp. Sau khi kết thúc học
phần, sinh viên sẽ có khả năng thu thập và phân tích số
liệu kế toán tài chính, xây dựng các báo cáo tài chính
theo các chế độ kế toán khác nhau
nhau, đánh giá tác động
của các quy định pháp lý tới báo cáo tài chính. Sinh viên
sẽ có khả năng sử dụng các hệ số tài chính để phân tích
tác động lưu kho, thuế, nợ, tài sản dài hạn, và công nợ
ngoại bảng tới hoạt động quản trị tài chính doanh nghiệp.

Nội dung môn học Phân tích BCTC


` Chương 1: Giới thiệu chung về Phân tích BCTC
` Chương 2: Bảng cân đối tài sản
` Chương 3: Báo cáo kết quả kinh doanh
` Chương 4: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
` Chương 5: Các kỹ thuật phân tích tài chính và ứng dụng

Tài liệu tham khảo


` CFA Program Curriculum, CFA Institute
` CFA Study Notes, Kaplan Schweser
` Giáo trình Phân tích báo cáo tài chính, Trường
Đại học Kinh tế Quốc dân

1
Phan tich BCTC 5/11/2011

Bài 1: Giới thiệu chung về


Phân tích BCTC

Dương Thị Hồng Vân

Nội dung
` Giới thiệu chung về phân tích báo cáo
tài chính
` Cơ chế lập báo cáo tài chính
` Tiêu chuẩn báo cáo tài chính

•Vaitrò của báo cáo tài chính (BCTC) và phân tích BCTC.
•Mục đích của việc kiểm toán BCTC, các loại báo cáo kiểm toán và
tầm quan trọng của kiểm soát nội bộ hiệu quả.
•Các nguồn thông tin khác sử dụng trong phân tích BCTC.

Giới thiệu chung về phân tích


BCTC

2
Phan tich BCTC 5/11/2011

Vai trò của phân tích BCTC


` Cung cấp thông tin hữu ích cho phép nhà đầu tư và
tổ chức trung gian đánh giá về:
` Quy mô của dòng tiền
` Thời gian của dòng tiền
` Mức độ chắc chắn của dòng tiền

Vai trò của các BCTC


` Bảng cân đối tài sản (Balance Sheet):
` Cho biết tình trạng tài chính của công ty vào một thời
điểm.
` Liệt kê các nhóm và số lượng tài sản (thuộc sở hữu hoặc
kiểm soát bởi công ty), nguồn vốn nợ vay và vốn chủ sở
hữu (vốn góp của chủ sở hữu và nguồn vốn từ lợi nhuận
để lại) và mối quan hệ giữa chúng tại một thời điểm.
` Đẳng thức cơ bản:
Tổng tài sản = Vốn nợ + Vốn chủ sở hữu

Vai trò của các BCTC


` Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement):
` Cho biết kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công
ty của công ty.
` Tóm tắt doanh thu, chi phí phát sinh và lợi nhuận và thua
lỗ của công ty trong một thời kỳ.
` Giải thích một phần thay đổi của tài sản
sản, vốn nợ
nợ, vốn chủ
sở hữu của công ty trong kỳ báo cáo.
` Đẳng thức cơ bản:
Doanh thu – Chi phí = Lợi nhuận ròng

3
Phan tich BCTC 5/11/2011

Vai trò của các BCTC


` Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash Flows Statement):
` Cho biết ảnh hưởng của các hoạt động tới dòng tiền của
công ty trong một thời kỳ.
` Liệt kê tiền mặt thu được và thanh toán trong kỳ báo cáo,
phân loại theo hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và
hoạt động tài chính. Ngoài ra, còn cho biết thông tin bổ
trợ về hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính phi tiền
mặt.
` Giúp nhà phân tích đánh giá khả năng thanh toán, năng
lực trả nợ và mức độ linh hoạt về tài chính của công ty.
` Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu (Statement of
Stockholders Equity): cho biết tăng giảm vốn chủ sở
hữu trong kỳ.

10

Các thông tin bổ trợ


` Thuyết minh báo cáo tài chính (Financial Statement
Footnotes):
` Được kiểm toán
` Cho biết thông tin về phương pháp kế toán, các giả định
và dự tính của nhà quản lý khi xây dựng dữ liệu trong
BCTC
BCTC.
` Phụ lục (Supplementary Schedule): Cho biết thêm thông tin
về tài sản và nợ vay của công ty.

11

Các thông tin bổ trợ


` Diễn giải và phân tích của nhà quản lý (Management
Discussion and Analysis):
` Không cần kiểm toán
` Nội dung:
` (a) Kết quả hoạt động kinh doanh, bao gồm xu hướng doanh
thu và chi phí
phí.
` (b) Nguồn vốn và thanh khoản, bao gồm xu hướng dòng tiền.
` (c) Đánh giá triển vọng trên cơ sở phân tích xu hướng.

12

4
Phan tich BCTC 5/11/2011

Kiểm toán báo cáo tài chính


` Các công ty niêm yết bắt buộc phải thuê kiểm toán
độc lập các BCTC.
` Ý kiến của kiểm toán viên đảm bảo các BCTC phản
ánh đúng về tình trạng tài chính của công ty.
` Bên cạnh đó, kiểm toán cho phép xác định hiệu quả
của công tác kiểm
ể soát nội bộ của công ty.

13

Vai trò của kiểm toán viên


` Đảm bảo các BCTC phù hợp với chuẩn mực kế
toán.
` Kiểm tra về hệ thống kế toán và kiểm soát nội bộ
của công ty và xác nhận các tài sản và công nợ.
` Đưa ra ý kiến về tính chính xác và độ tin cậy của các
BCTC.
` Xác nhận không có sai sót về số liệu trong báo cáo
tài chính.

14

Các nguồn thông tin khác


` Báo cáo giữa kỳ (Interim report)
` Thực hiện hàng quý, hoặc 6 tháng
` Không cần kiểm toán, cung cấp thông tin về kết quả hoạt động
và tình hình tài chính kể từ kỳ báo cáo gần nhất.
` Báo cáo bổ nhiệm (Proxy statement): Được phát hành
phục vụ cho đại hội cổ đông, bao gồm thông tin về chế độ
lương bổng của hội đồng quản trị và ban điều hành,
hành
quyền mua cổ phần và các cổ đông chính và công bố
thông tin liên quan đến xung đột lợi ích giữa ban điều
hành, hội đồng quản trị và cổ đông.
` Trang web của công ty, các ấn phẩm.
` Các nguồn thông tin bên ngoài về nền kinh tế, ngành,
công ty và các đối thủ cạnh tranh.

15

5
Phan tich BCTC 5/11/2011

Các bước phân tích BCTC


` (i) Xác định yêu cầu và tình huống phân tích
` (ii) Thu thập số liệu đầu vào
` (iii) Xử lý số liệu
` (iv) Phân tích/ diễn giải số liệu đã xử lý
` (v) Nêu kết luận và gợi ý
` (vi) Tiếp tục theo dõi

16

•Phân loại các nhóm hoạt động trong báo cáo tài chính
•Mối quan hệ giữa các thành phần và tài khoản trong BCTC.
•Đẳng thức kế toán cơ bản và các dạng mở rộng.
•Ghi chép giao dịch kinh doanh bằng hệ thống kế toán
•Yêu cầu dồn tích và các điều chỉnh khác khi lập BCTC.
•Dòngg thôngg tin trong
g hệ thống
g kế toán

Cơ chế lập báo cáo tài chính

17

Các nhóm hoạt động trong BCTC


` Hoạt động kinh doanh (Operating Activities): các hoạt
động chính trong chức năng hoạt động hằng ngày của công
ty.
Ví dụ: cung cấp các suất ăn tại nhà hàng, cung cấp dịch vụ tại
công ty tư vấn, nhận tiền gửi và cho vay tại ngân hàng…
` Hoạt động đầu tư (Investing Activities): các hoạt động liên
quan đến việc mua sắm và thanh lý các tài sản dài hạn.
hạn
Ví dụ: mua hoặc bán các thiết bị của một nhà hàng, mua hoặc
bán tòa nhà văn phòng, cửa hàng bán lẻ, nhà máy...
` Hoạt động tài chính (Financing Activities): các hoạt động
liên quan đến huy động hoặc hoàn trả vốn từ các nhà đầu tư
hoặc tổ chức tín dụng.
Ví dụ: phát hành cổ phiếu, vay ngân hàng, phát hành trái
phiếu…

18

6
Phan tich BCTC 5/11/2011

Các thành phần và tài khoản trong BCTC


` Các giao dịch trong công ty thuộc 5 thành phần của
BCTC: tài sản, nợ, vốn chủ sở hữu, doanh thu và chi
phí.
` Tài khoản:
` Cấu thành nên các thành phần của BCTC.
` Ghi nhận các khoản làm tăng và giảm của tài sản, nợ,
vốn chủ sở hữu, doanh thu hoặc chi phí.

19

Đẳng thức kế toán cơ bản và mở rộng


` Đẳng thức bảng cân đối tài sản cơ bản:
Tài sản = Nguồn vốn
= Nợ + Vốn chủ sở hữu
Vốn chủ sở hữu = Vốn góp + Lợi nhuận để lại
` Đẳng thức kế toán mở rộng:
Tài sản = Nợ + Vốn góp + Lợi nhuận để lại đầu kỳ
+ Doanh thu – Chi phí - Cổ tức
Lợi nhuận để lại cuối kỳ = Lợi nhuận để lại đầu kỳ +
Lợi nhuận ròng - Lợi nhuận phân phối cho cổ đông

20

Ghi chép giao dịch kinh doanh bằng hệ


thống kế toán
` Các giao dịch kinh doanh được ghi chép bằng hệ thống
kế toán dựa trên đẳng thức kế toán cơ bản và mở
rộng.
` Hệ thống kế toán theo dõi và tóm tắt số liệu sử dụng
trong việc xây dựng BCTC.

21

7
Phan tich BCTC 5/11/2011

Yêu cầu dồn tích và các điều chỉnh khác khi


lập BCTC
` Dồn tích (Accruals):
` Cần thiết để phân bổ hoạt động giao dịch đúng với kỳ báo cáo
tài chính.
` Xuất hiện do sự khác biệt về thời gian dịch chuyển tiền mặt và
thời gian kế toán ghi nhận doanh thu và chi phí.
` Doanh thu nhận trước (unearned revenue)
` Phát sinh khi nhận tiền bán hàng trước khi ghi nhận doanh thu.
` Bút toán
t á ban
b đầu:
đầ Ghi tăng
tă tiền
tiề và
à nợ (doanh
(d h thu
th nhận
hậ trước)
t ớ )
` Bút toán điều chỉnh: Giảm nợ khi ghi nhận doanh thu
` Doanh thu phải thu (unbilled revenue)
` Phát sinh khi công ty có doanh thu trước khi nhận tiền nhưng chưa
ghi nhận doanh thu vào cuối kỳ kế toán.
` Bút toán ban đầu: Ghi nhận doanh thu và ghi tăng tài sản (doanh
thu phải thu)
` Bút toán điều chỉnh: Khi có hóa đơn thanh toán, giảm doanh thu
phải thu và tăng khoản phải thu. Khi thu được tiền, giảm khoản
phải thu và tăng tiền.

22

Yêu cầu dồn tích và các điều chỉnh khác khi


lập BCTC
` Các điều chỉnh định giá:
Thực hiện đối với tài sản (assets) và nợ (liabilities)
của công ty sao cho số liệu kế toán phản ánh giá trị
thị trường hiện hành, thay vì phản ánh chi phí ban
đầu (historical cost).

23

Dòng thông tin trong hệ thống kế toán


STT Tài liệu
1 Bút toán nhật ký •Bút toán nhật ký: tài liệu ghi chép các giao dịch kinh doanh
(Journal entries) theo thứ tự thời gian.
và bút toán điều •Bút toán điều chỉnh: bút toán nhật ký lập vào cuối kỳ kế
chính toán để ghi chép các khoản mục chưa được phản ánh trong
hệ thống kế toán (ví dụ: các khoản dồn tích)
2 Sổ cái tổng hợp •Sổ cái: tài liệu ghi chép các giao dịch theo tài khoản.
(General ledger) •Sổổ cái tổng
ổ hợp: bao gồm ồ tổng
ổ tấtấ cả các bút toán giống

và tài khoản chữ nhau
T •Tài khoản chữ T: mô tả tài hoản sổ cái, sử dụng để mô tả
hoặc phân tích các giao dịch kế toán.
3 Bảng cân đối thử •Tài liệu cho biết số dư tài khoản tại một thời điểm.
(Trial balance) •Khác với sổ cái, bảng cân đối thử chỉ cho biết số dư cuối
cùng
4 BCTC •Thiết lập dựa trên tổng số dư tài khoản trên bảng cân đối
(Financial thử điều chỉnh (adjusted trial balance)
statement)
24

8
Phan tich BCTC 5/11/2011

•Mục tiêu của báo cáo tài chính và tầm quan trọng của tiêu chuẩn
báo cáo
•Vai trò của cơ quan ban hành tiêu chuẩn kế toán và cơ quan quản
lý trong việc thiết lập và thúc đẩy áp dụng tiêu chuẩn báo cáo tài
chính.
•Yêu cầu chung đối với báo cáo tài chính.

Tiêu chuẩn báo cáo tài chính

25

Tầm quan trọng của tiêu chuẩn báo cáo


` Mục tiêu của BCTC là cung cấp thông tin về tình
trạng tài chính, kết quả hoạt động và thay đổi tình
trạng tài chính của công ty. Thông tin này hữu ích
trong việc ra quyết định kinh tế của nhiều đối tượng
khác nhau.
` Việ lậ
Việc lập BCTC yêuê cầu
ầ lựa
l chọn
h chính
hí h sách
á h vààddự
tính- yêu cầu phải có sự diễn giải của người lập.
` Cần thiết phải có các tiêu chuẩn báo cáo nhằm đảm
bảo sự nhất quán trong các diễn giải về chính sách
và dự tính của người lập BCTC.

26

Vai trò của cơ quan ban hành tiêu chuẩn kế


toán và cơ quan quản lý
` Cơ quan ban hành tiêu chuẩn có vai trò xây dựng quy tắc kế
toán.
IASB (International Accounting Standard Board): cơ quan ban
hành tiêu chuẩn BCTC và kế toán quốc tế phù hợp với nhiều
quốc gia.
FASB (Financial Accounting Standard Board): xây dựng tiêu
chuẩn kế toán tại Mỹ.
` Cơ quan quản ả lý có
ó vaii trò
t ò thúc
thú đẩy
đẩ việc
iệ áp
á dụng
d các
á tiêu
tiê
chuẩn kế toán, có quyền lực pháp lý trong việc xây dựng các
BCTC trong phạm vi thẩm quyền của mình.
IOSCO (International Organization of Securities Commission):
thiết lập tiêu chuẩn công bố thông tin và báo cáo kế toán đa
quốc gia.
SEC (US Securities Exchange Commission): ban hành các
quy tắc kế toán điều chỉnh hoạt động phát hành và giao dịch
trên thị trường vốn Mỹ.

27

9
Phan tich BCTC 5/11/2011

Tiêu chuẩn báo cáo tài chính quốc tế (IFRS)


` Mục tiêu của thông tin trong BCTC:
` Dễ hiểu
` Phù hợp
` Tin cậy
` Dễ so sánh
` Yêu cầu
ầ của BCTC:
` Trình bày hợp lý (fair presentation)
` Giả định công ty tiếp tục hoạt động (going concern assumption)
` Nguyên tắc dồn tích

28

Tiêu chuẩn báo cáo tài chính quốc tế (IFRS)


` Xác định các thành phần trong BCTC: tài sản, vốn
nợ, vốn chủ sở hữu, thu nhập, chi phí và điều chỉnh
về vốn.
` Đo lường các thành phần trong BCTC:
` Chi phí ban đầu (historical cost): chi phí bằng tiền hoặc tương
đương tiền để mua tài sản.
` Chi phí
hí hiện
hiệ hành
hà h (current
( t cost):
t) chi
hi phí
hí bằng
bằ tiền
tiề hoặc
h ặ tương
t
đương tiền hiện hành để mua một tài sản giống hoặc tương
đương với tài sản đó.
` Giá trị thanh lý (realisable value): giá trị bằng tiền hoặc tương
đương tiền có thể thu được nếu thanh lý tài sản.
` Giá trị hiện tại (present value): giá trị hiện tài của dòng tiền vào
ròng trong tương lai mà tài sản có thể tạo ra.
` Giá trị thực (fair value): giá trị hợp lý của tài sản trên thị trường

29

Tiêu chuẩn báo cáo tài chính quốc tế (IFRS)


` Xác định các thành phần trong BCTC: tài sản, vốn
nợ, vốn chủ sở hữu, thu nhập, chi phí và điều chỉnh
về vốn.
` Các thành phần đo lường tình trạng tài chính (financial
position): tài sản, nợ và vốn chủ sở hữu.
` Các thành phần đo lường kết quả hoạt động (financial
performance): thu nhập và chi phí.
` Hạn chế khi lập BCTC
` Tính kịp thời
` Đánh đổi giữa lợi ích và chi phí

30

10
Phan tich BCTC 5/11/2011

Phân tích tài chính trong điều kiện tiêu


chuẩn BCTC khác nhau
` Xu hướng đồng nhất các tiêu chuẩn kế toán trên thế
giới, tuy nhiên vẫn tồn tại sự khác biệt.
` Khi áp dụng nhiều tiêu chuẩn kế toán, các công ty
thường nêu rõ những điểm khác biệt.
` Việc xây dựng một hệ thống tiêu chuẩn kế toán
thống
ố nhất ấ và hiệu quả luôn gặp phải những rào cản
nhất định.
` Nhà phân tích phải thường xuyên theo dõi sự thay
đổi về tiêu chuẩn báo cáo và thông tin về chính sách
kế toán của công ty.

31

11