You are on page 1of 14

GR INDTECH.

CORP
Địa Chỉ: 27 Lê Trung Nghĩa, P.12, Q. Tân Bình, Tp. HCM
ĐT: (08) 62925361/62, Fax: (08) 62925360
E-mail: info@gr-indtech.com Website: www.gr-indtech.com

BIỂU TỔNG HỢP GIÁ CHÀO
CÔNG TRÌNH: CÔNG TY TNHH SX TM DV QUỲNH VY
HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
VÀ LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
CÔNG SUẤT: 90 M3/NGÀY

STT Hạng mục công việc Thành tiền (VNĐ)

A Chi phí hệ thống xử lý nước thải 1.681.328.610

1 Chi phí xây dựng 747.535.730

2 Chi phí thiết bị 823.792.880

3 Chi phí khác 110.000.000

B Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 102.000.000

TỔNG CỘNG GIÁ CHƯA THUẾ (VNĐ) (A + B) 1.783.328.610

TỔNG CỘNG GIÁ LÀM TRÒN (VNĐ) 1.783.328.000

Công ty Cổ Phần Kỹ Thuật Công Nghiệp
Môi Trường Tài Nguyên Xanh
Giám đốc

Nguyễn Minh Tấn

Biểu tổng hợp giá chào
Trang: 1/1
GR INDTECH.CORP
Địa Chỉ : 27 Lê Trung Nghĩa, P 12, Q Tân Bình, Tp HCM
ĐT: (08) 62925361/62, Fax: (08) 62925360

BẢNG CHI TIẾT GIÁ PHẦN XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH: CÔNG TY TNHH SX TM DV QUỲNH VY
HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
CÔNG SUẤT: 90 M3/NGÀY

MÃ HIỆU KHỐI
STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
ĐƠN GIÁ LƯỢNG
HM1 CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Đào móng chiều rộng <=6m bằng
1 AB.25113 100m3 3,162 3.066.728 9.696.994
máy đào 0,8m3, đất cấp III
Đắp đất nền móng công trình, độ chặt
2 AB.13113 m3 47,884 161.050 7.711.698
K=0,95
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T
3 AB.41411 100m3 3,162 1.281.797 4.053.042
trong phạm vi <=1000m, đất cấp I
Bê tông lót móng rộng >250cm đá
4 AF.11222 m3 3,636 1.726.112 6.276.144
1x2, vữa BT mác 150
Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá
5 AF.26114 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua m3 73,513 2.556.637 187.946.035
dây chuyền trạm trộn, hoặc BT
Bê tông máng thu nước và phân phối
6 AF.17114 trên khu xử lý (dạng chữ V, bán m3 1,430 2.888.847 4.131.051
nguyệt và đa giác) đá 1x2, vữa BT

Biểu chi tiết giá xây dựng
Trang: 1/3
GR INDTECH.CORP
Địa Chỉ : 27 Lê Trung Nghĩa, P 12, Q Tân Bình, Tp HCM
ĐT: (08) 62925361/62, Fax: (08) 62925360

MÃ HIỆU KHỐI
STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
ĐƠN GIÁ LƯỢNG
Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác
7 AF.12414 m3 10,972 2.477.713 27.185.470
250
Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn
8 AF.81111 100m2 0,161 15.436.728 2.485.313
móng dài, bệ máy
Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn
9 AF.81311 100m2 5,176 19.664.449 101.783.188
tường thẳng dày <=45cm
Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn
10 AF.81151 100m2 0,727 21.281.296 15.471.502
sàn mái
Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng
11 AF.61120 tấn 1,732 22.665.021 39.255.816
đường kính <=18mm

Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường
12 AF.61321 tấn 8,142 23.374.901 190.318.445
đường kính <=18mm, chiều cao <=4m
Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái
13 AF.61711 đường kính <=10mm, chiều cao tấn 1,317 23.602.086 31.083.947
<=16m
Láng nền sàn không đánh mầu dày
14 AK.41125 m2 70,480 66.921 4.716.585
3cm, vữa XM mác 100

15 AK.92111 Quét Sika latex chống thấm m2 330,300 52.901 17.473.246

Biểu chi tiết giá xây dựng
Trang: 2/3
GR INDTECH.CORP
Địa Chỉ : 27 Lê Trung Nghĩa, P 12, Q Tân Bình, Tp HCM
ĐT: (08) 62925361/62, Fax: (08) 62925360

MÃ HIỆU KHỐI
STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
ĐƠN GIÁ LƯỢNG
SXLĐ waterbar mạch dừng bê tông
16 TT md 90,500 221.550 20.050.275
V20
GCLD cầu thang sắt, sơn dầu màu
17 TT Cái 1,000 5.538.750 5.538.750
vàng
HM2 NHÀ ĐIỀU HÀNH

18 TT Nhà điều hành m2 32,660 2.215.500 72.358.230

TC CỘNG (VNĐ) 747.535.730

Biểu chi tiết giá xây dựng
Trang: 3/3
GR INDTECH.CORP
Địa Chỉ : 27 Lê Trung Nghĩa, P 12, Q Tân Bình, Tp HCM
ĐT: (08) 62925361/62, Fax: (08) 62925360

BẢNG CHI TIẾT GIÁ PHẦN THIẾT BỊ
CÔNG TRÌNH: CÔNG TY TNHH SX TM DV QUỲNH VY
HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
CÔNG SUẤT: 90 M3/NGÀY

Đơn Số
Stt Hạng mục Đặc tính kỹ thuật Nhãn hiệu Xuất xứ Đơn giá Thành tiền
vị lượng

1 Hố thu
Loại: lược rác thô
Lược rác thô Kích thước khe lược: lưới lỗ 5 mm Gr-Indtech Việt Nam Bộ 1 5.000.000 5.000.000
Vật liệu : SS304 (khung và lưới)
Loại: Bơm chìm
Lưu lượng: 6 m3/h
Bơm nước thải Cột áp: 6 m ShinMaywa Nhật Bản Bộ 2 15.031.632 30.063.264
Công suất: 0,4 kW
Điện năng: 380V/3pha/50Hz
Kiểu: Phao mực nước dùng cho nước
Phao đo mực nước thải MAC3 Italy Bộ 1 950.400 950.400
Chiều dài cáp: 5 mét
2 Bể điều hòa

Biểu chi tiết giá thiết bị
Trang: 1/7
GR INDTECH.CORP
Địa Chỉ : 27 Lê Trung Nghĩa, P 12, Q Tân Bình, Tp HCM
ĐT: (08) 62925361/62, Fax: (08) 62925360

Đơn Số
Stt Hạng mục Đặc tính kỹ thuật Nhãn hiệu Xuất xứ Đơn giá Thành tiền
vị lượng
Loại: Bơm chìm
Lưu lượng: 4 m3/h
Bơm nước thải Cột áp: 6 m ShinMaywa Nhật Bản Bộ 2 12.972.288 25.944.576
Công suất: 0,25 kW
Điện năng: 380V/3pha/50Hz
Kiểu: Phao mực nước dùng cho nước
Phao đo mực nước thải MAC3 Italy Bộ 1 950.400 950.400
Chiều dài cáp: 5 mét

3 Bể phản ứng, keo tụ
a/ Động cơ giảm tốc Wansin Taiwan
Loại: mặt bích - gắn trục đứng
Motor khuấy bể B-
Tốc độ: 100-150rpm Bộ 1 22.985.600 22.985.600
04A
Công suất: 0.37 kW, 380V/ 3ph/50Hz
b/ Cánh khuấy và trục: SS304 Gr-Indtech Việt Nam
a/ Động cơ giảm tốc Wansin Taiwan
Loại: mặt bích - gắn trục đứng
Motor khuấy bể B-
Tốc độ: 20 - 50rpm Bộ 1 23.259.200 23.259.200
04B
Công suất: 0.37 kW, 380V/ 3ph/50Hz
b/ Cánh khuấy và trục: SS304 Gr-Indtech Việt Nam

Biểu chi tiết giá thiết bị
Trang: 2/7
GR INDTECH.CORP
Địa Chỉ : 27 Lê Trung Nghĩa, P 12, Q Tân Bình, Tp HCM
ĐT: (08) 62925361/62, Fax: (08) 62925360

Đơn Số
Stt Hạng mục Đặc tính kỹ thuật Nhãn hiệu Xuất xứ Đơn giá Thành tiền
vị lượng
Thang đo: 0 –14 pH
Thiết bị đo pH Hanna -
Độ chính xác: ± 0.02 Romania Bộ 1 15.120.000 15.120.000
online USA
Nguồn: 220V
4 Bể lắng hóa lý
Loại: Bơm chìm
Lưu lượng: 4 m3/h
Bơm bùn Cột áp: 6 m ShinMaywa Nhật Bản Bộ 1 12.972.288 12.972.288
Công suất: 0,25 kW
Điện năng: 380V/3pha/50Hz

Ống trung tâm,
Vật liệu: SS304 Hệ
máng răng cưa, Việt Nam 1 26.880.000 26.880.000
Dày: 1,5mm thống
tấm chắn bọt

5 Bể Anoxic

Loại: máy khuấy chìm.
Máy khuấy chìm Faggiolati Italy Bộ 2 43.856.000 87.712.000
Công suất: 0.7 kW, 3 Pha/380V/50Hz

6 Bể Sinh học

Biểu chi tiết giá thiết bị
Trang: 3/7
GR INDTECH.CORP
Địa Chỉ : 27 Lê Trung Nghĩa, P 12, Q Tân Bình, Tp HCM
ĐT: (08) 62925361/62, Fax: (08) 62925360

Đơn Số
Stt Hạng mục Đặc tính kỹ thuật Nhãn hiệu Xuất xứ Đơn giá Thành tiền
vị lượng
SSR - TaiKo KiKai
Công suất: 2,99 m3/phút TaiKo liên doanh
Máy thổi khí Cột áp: 3,5 m KiKai - tại Trung Bộ 2 57.076.000 114.152.000
Điện năng: 3,0 kW, 380V/3pha/50Hz Nhật Bản Quốc

Loại: Đĩa phân phối khí mịn
Hệ
Đĩa phân phối khí Lưu lượng: 0 - 9.5 m3/hr EDI Mỹ 1 10.560.000 10.560.000
thống
Đường kính: 9 inch
Loại: Bơm chìm
Lưu lượng: 4 m3/h
Bơm nước thải Cột áp: 6 m ShinMaywa Nhật Bản Bộ 2 12.972.288 25.944.576
Công suất: 0,25 kW
Điện năng: 380V/3pha/50Hz
Thang đo : 0-20mg/l
Thiết bị đo oxy Độ chính xác : +/- 0,2%
Hanna -
hòa tan DO Nhiệt độ làm việc : 0-60oC Romania Bộ 1 33.148.000 33.148.000
USA
Bao gồm: transmitter và sensor
Điều khiển máy thổi khí bằng biến tần

Biểu chi tiết giá thiết bị
Trang: 4/7
GR INDTECH.CORP
Địa Chỉ : 27 Lê Trung Nghĩa, P 12, Q Tân Bình, Tp HCM
ĐT: (08) 62925361/62, Fax: (08) 62925360

Đơn Số
Stt Hạng mục Đặc tính kỹ thuật Nhãn hiệu Xuất xứ Đơn giá Thành tiền
vị lượng

Thang đo: 0 –14 pH
Thiết bị đo pH Hanna -
Độ chính xác: ± 0.02 Romania Bộ 1 15.120.000 15.120.000
online USA
Nguồn: 220V

7 Bể lắng sinh học
Loại: Bơm chìm
Lưu lượng: 4 m3/h
Bơm bùn Cột áp: 6 m ShinMaywa Nhật Bản Bộ 2 12.972.288 25.944.576
Công suất: 0,25 kW
Điện năng: 380V/3pha/50Hz

Ống trung tâm,
Vật liệu: SS304 Hệ
máng răng cưa, Việt Nam 1 32.256.000 32.256.000
Dày: 1,5mm thống
tấm chắn bọt

8 Hệ hóa chất

Biểu chi tiết giá thiết bị
Trang: 5/7
GR INDTECH.CORP
Địa Chỉ : 27 Lê Trung Nghĩa, P 12, Q Tân Bình, Tp HCM
ĐT: (08) 62925361/62, Fax: (08) 62925360

Đơn Số
Stt Hạng mục Đặc tính kỹ thuật Nhãn hiệu Xuất xứ Đơn giá Thành tiền
vị lượng

Chất liệu: PE
Bồn chứa dung Dung tích: 300 lít
Sơn Hà Việt Nam Cái 5 950.000 4.750.000
dịch hóa chất Đường kính: x Chiều cao:
700 mm x 840 mm

Phao đo mực hóa
Loại: phao cơ Việt Nam bộ 5 720.000 3.600.000
chất

Loại: bơm màng
Bơm định lượng Công suất: 25 l/h
Milton Roy Mỹ Cái 6 22.400.000 134.400.000
dung dịch hóa chất Cột áp: 12 bar
Điện năng: 0.25kW, 3pha/380V/50Hz

9 Hệ thống đường ống
Đường ống dẫn nước: uPVC
Đường ống nước
Đường ống dẫn bùn: uPVC Việt Nam/
thải, bùn, khí và HT 1 62.130.000 62.130.000
Đường ống hóa chất: uPVC Nhập khẩu
hóa chất
Đường ống dẫn khí: Inox/uPVC
Hệ thống van và Việt Nam/
Phù hợp theo đường ống HT 1 22.950.000 22.950.000
phụ kiện Nhập khẩu

Biểu chi tiết giá thiết bị
Trang: 6/7
GR INDTECH.CORP
Địa Chỉ : 27 Lê Trung Nghĩa, P 12, Q Tân Bình, Tp HCM
ĐT: (08) 62925361/62, Fax: (08) 62925360

Đơn Số
Stt Hạng mục Đặc tính kỹ thuật Nhãn hiệu Xuất xứ Đơn giá Thành tiền
vị lượng

10 Hệ thống điện
Bộ điều khiển PLC: Siemens
Hệ thống điện Thiết bị đóng ngắt: LS
Vỏ tủ điện: Thép sơn tĩnh điện. Schneider Việt Nam/
điều khiển HT 1 57.000.000 57.000.000
Hoạt động ở hai chế độ "Auto" và LS, Siemens Nhập khẩu
(Tủ điện PLC)
"Manual"

Hệ thống ống, Vật liệu:
Việt Nam/
máng bảo vệ cáp - Máng cáp: sắt tráng kẽm. HT 1 18.000.000 18.000.000
Nhập khẩu
điện - Ống bảo vệ: PVC.
Vật liệu: CCV-PVC/PVC; Việt Nam/
Hệ thống cáp điện Cadivi HT 1 12.000.000 12.000.000
CXV - XLPE/PVC Nhập khẩu
CỘNG (VNĐ) 823.792.880

Biểu chi tiết giá thiết bị
Trang: 7/7
GR INDTECH.CORP
Địa Chỉ : 27 Lê Trung Nghĩa, P 12, Q Tân Bình, Tp HCM
ĐT: (08) 62925361/62, Fax: (08) 62925360
E-mail: info@gr-indtech.com Website: www.gr-indtech.com

BIỂU CHI PHÍ KHÁC
CÔNG TRÌNH: CÔNG TY TNHH SX TM DV QUỲNH VY
HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
CÔNG SUẤT: 90 M3/NGÀY

STT Hạng mục công việc Thành tiền (VNĐ)

1 Chi phí thiết kế 5.000.000

2 Chi phí vận chuyển, lắp đặt 50.000.000
Chi phí hóa chất chạy thử nghiệm
3 10.000.000
vận hành
4 Chi phí nuôi cấy vi sinh 10.000.000
Chi phí nhân công vận hành thích nghi, đào
5 10.000.000
tạo vận hành và chuyển giao công nghệ
6 Chi phí kiểm nghiệm chất lượng 25.000.000

CỘNG (VNĐ) 110.000.000

Biểu chi phí khác
Trang: 1/1
GR INDTECH.CORP
Địa Chỉ : 27 Lê Trung Nghĩa, P 12, Q Tân Bình, Tp HCM
ĐT: (08) 62925361/62, Fax: (08) 62925360
E-mail: info@gr-indtech.com Website: www.gr-indtech.com

BIỂU CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
CÔNG TRÌNH: CÔNG TY TNHH SX TM DV QUỲNH VY
HẠNG MỤC: BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
CÔNG SUẤT: 90 M3/NGÀY

STT Hạng mục công việc Thành tiền (VNĐ)

Mô tả phân tích, đánh giá toàn bộ nội dung dự án, bao
1 gồm công nghệ sản xuất, dòng thải từ công nghệ sản 6.600.000
xuất của Dự án (01 chuyên đề).

Đánh giá hiện trạng môi trường tự nhiên và điều kiện
2 6.000.000
kinh tế xã hội tại khu vực Dự án.

Điều tra, tổng hợp, phân tích, đánh giá xây dựng báo
- cáo chuyên đề về điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội 3.600.000
của khu vực thực hiện Dự án

Chi phí nhân công và phương tiện phục vụ khảo sát
- 2.400.000
thực địa và thu thập số liệu về Dự án.

Đánh giá tác động môi trường trong giai đoạn xây dựng
3 19.200.000
Dự án

Dự báo, đánh giá tác động môi trường phát sinh trong
- 19.200.000
giai đoạn xây dựng Dự án mở rộng

Đánh giá tác động môi trường trong thời gian hoạt
4 24.000.000
động của Dự án

Dự báo, đánh giá tác động môi trường, sự cố trong
- 24.000.000
quá trình hoạt động của Dự án

Các biện pháp giảm thiểu, khắc phục tác động tiêu cực
5 của Dự án đến môi trường và con người khu vực trong 16.800.000
giai đoạn xây dựng Dự án.
Các biện pháp giảm thiểu, khắc phục tác động tiêu cực
về môi trường đến người lao động và dân cư tại khu
- 16.800.000
vực trong suốt thời gian xây dựng của Dự án
(3.000.000 đ/chuyên đề x 4 chuyên đề).

Biểu chi phí lập DTM
Trang: 1/2
GR INDTECH.CORP
Địa Chỉ : 27 Lê Trung Nghĩa, P 12, Q Tân Bình, Tp HCM
ĐT: (08) 62925361/62, Fax: (08) 62925360
E-mail: info@gr-indtech.com Website: www.gr-indtech.com

STT Hạng mục công việc Thành tiền (VNĐ)

Biện pháp giảm thiểu, khắc phục tác động tiêu cực của
6 Dự án đến môi trường và con người khu vực trong suốt 19.200.000
thời gian hoạt động của Dự án.

Các biện pháp giảm thiểu, khắc phục tác động tiêu cực
- về môi trường đến người lao động và dân cư tại khu 19.200.000
vực trong suốt thời gian hoạt động của Dự án

Viết chuyên đề xây dựng chương trình quản lý và giám
7 sát môi trường trong quá trình thi công và hoạt động 6.000.000
của Dự án

Chi phí văn phòng phẩm (Scan hình, in màu, photo, gửi
8 1.800.000
hồ sơ,..).

Đưa rước phản biện, công tác phí đi Bảo vệ ĐTM BQL
9 2.400.000
KCN VSIP

CỘNG (VNĐ) 102.000.000
Ghi chú: Báo giá trên chưa bao gồm chi phí thẩm định mà Chủ Đầu Tư phải nộp theo Quyết
định 57/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Bình Dương (chi phí tùy thuộc vào
ngành nghề và quy mô vốn đầu tư của Dự án)

Biểu chi phí lập DTM
Trang: 2/2