You are on page 1of 9

PHẦN I: CÁC LỆNH THƯỜNG DÙNG TRONG GIẢI TÍCH

CÂU LỆNH MÔ TẢ LOẠI HÀM

GIỚI HẠN-ĐẠO HÀM-TÍCH PHÂN

limit( f ) lim f ( x) symbolic


x 0

lim( f , a) hoặc lim( f , x, a) lim f ( x) symbolic


x a

lim( f , x, a,' left ') lim f ( x) symbolic


x a 

lim( f , x, a,' right ') lim f ( x) symbolic


x a 

df
 f ( x) (biến mặc
diff ( f ),diff ( f , x) dx symbolic , f= ‘f(x)’ (srting)
định là x)
dn f
diff ( f , x, n) , diff ( f , n) n
 f n  x  symbolic ,string
dx
int  f  int  f , x   f ( x)dx symbolic, string

int  f , a, b  , int  f , x, a, b 
b
a
f ( x)dx symbolic, string
b
quad(f,a,b) a
f ( x)dx inline, handle

Tổng Riemman của f


inline, handle,(2010 có thêm
rsums(f,a,b), rsums(f,[a,b]) trên [a, b], xuất dạng symbolic)
bar(đồ thị)
f    0 k
n 1 k
taylor(f,n) 
k 0 k!
x symbolic

n 1
f  k   x0 
  x  x0 
k
taylor(f,n,x0) Symbolic
k 0 k!
factorial(N) Tính giai thừa: N!

compose(f,g) f(g(x)) f=sym(‘f(x)’),g=sym(‘g(x)’)

compose(f,g,’u’,’v’) f(g(v) f=sym(‘f(u)’),g=sym(‘g(v)’)

finverse(f) Tìm hàm ngược của f Symbolic

TÍNH TOÁN TRÊN BIỂU THỨC

f  x  f  a
Dạng 1: symbolic, string
subs(f,x,a), subs(f,’x’,a)
Dạng 2: mọi hàm
feval(f,a), feval(f,[a,b]) f  x  f  a inline, handle (1)
Tính giá trị của đa thức
polyval(p,a)
p tại a
Trả về giá trị của biểu
eval(biểu thức số)
thức dạng thập phân.
simplify Rút gọn biểu thức
Viết biểu thức dạng
simple
ngắn nhất.

Biểu diễn f theo dạng


pretty(f) Symbolic
viết tay
solve(’f(x)’) Giải pt f(x) = 0 Có thể thay: F=’f(x)’
Giải hệ pt
solve(F,G) F=’f(x,y)’,G=’g(x,y)’
f(x,y)=0,g(x,y)=0
Giải pt f(x) = 0 trong
fsolve(f,x0) handle
khu vực gần x0
fzero(
Trả về vector hệ số của
sym2poly(f) đa thức theo thứ tự bậc Đa thức
cao đến thấp
Trả về đa thức có các hệ
poly2sym(a) số tương ứng với các Vector hàng
phần tử của vector a
Tìm giá trị nhỏ nhất trên
[x,m]=fminbnd(f,a,b), handle
[a,b]
Giải phương trình vi
dsolve(‘pt1’,’pt2’,’đk1,’đk2’,’biến’) phân , hệ pt vi phân với Có thể thay : F=’pt1’,G=’pt2’
’biến’ được chỉ ra.
Nhập dữ liệu số từ bàn
input(‘Thông báo’) phím với thông báo nằm
trong ‘ ’.
input(‘Thông báo’,’s’) Nhập chuỗi từ bàn phím.
Xuất chuỗi hoặc giá trị
disp(‘string’),disp(x)
ra màn hình.
Ghi dữ liệu vào file text
fprinf hoặc xuất dữ liệu ra màn Xem Help
hình
Tìm chuỗi con s trong
chuỗi lớn S, kết quả là
strfind(S,s) S,s là các chuỗi ký tự.
thứ tự của phần tử đầu
tiên trong chuỗi con.
So sánh hai chuỗi (giống
strcmp(S1,S2)
hay khác nhau)
Chuyển biến x sang
char(x) x là một symbolic (!)
dạng chuỗi (string)
Chuyển số a sang dạng
num2str(a) a là một giá trị bằng số
chuỗi(string)
VẼ ĐỒ THỊ
Vẽ đường cong tham số
ezplot(x(t),y(t),[t1,t2]) Symbolic,string,inline,handle
với t chạy trên [t1,t2]
Vẽ đồ thị hàm f với biến
ezplot(f,[a,b]) Symbolic,string,inline,handle
chạy trên [a, b].
ezplot3(x(t),y(t),z(t),[t1,t2]) Vẽ đc tham số 3D
Vẽ đồ thị hàm f với biến
fplot(f,[a,b] m-file, handle, inline, string
chạy trên [a, b].
Vẽ đồ thị của f theo x, x
là miền được chỉ ra
plot(x,f,tính chất) Vẽ điểm, tập hợp điểm
theo(2)
Tính chất (3)
plot3(x(t),y(y),z(t),tính chất) Vẽ đc 3D dạng điểm
Vẽ đương cong trong R là hàm thep phi, phi là miền
polar(phi,r)
tọa độ cực đươc chỉ ra trong(2)
surf(x,y,z) Vẽ mặt cong
Vẽ mặt cong với đường
surfc(x,y,z)
mức
mesh(x,y,z) Vẽ mặt lưới
Tạo ma trận lưới từ các
meshgrid(x,y)
vector x,y
Định các giá trị đặt trên
set(gca,’xtick’,[x1,x2…])
Ox
Định các giá trị đặt trên
set(gca,’ytick’,[y1,y2…])
Oy
xlabe(‘str’), ylabel(‘str’), Gán tên cho các trục
Str là chuỗi ký tự
zlabel(‘str) Ox, Oy,Oz
(1) Khai báo cho hàm inline:
inline(‘f(x)’,’x’), ví dụ: f = inline(‘sin(x),’x’);
Khai bao cho hàm handle:
handle = @(danh sách đối sô, biến) biểu thức định nghĩa.
Ví dụ : f = @ (x) sin(x)+x*cos(x)
g=@ (x,y) sin(x+y)-x*y
(2) Khai báo miền chạy của x trong trường hợp này có 2 cách
a. x = linspace(a,b) hay x=linspace(a,b,n) (n điểm chia trên [a, b]).
Ví dụ: x=linspace(-2,3) (trên [-2,3] có 100 điểm chia).
x= linspace(-2,3,70)( trên [-2,3] có 70 điểm chia)
b. x= a:d/n:b : trên doạn [a, b], số điểm chia được tính từ quy ước : đoạn có độ dài
d được chia thành n diểm
Ví dụ: x = 0: 20/100:1 có nghĩa x thuộc [0,1], đoạn có độ dài 20 được chia thành
100 điểm. Vậy mỗi đoạn con dài 1/5 và [0,1] có 5 đoạn chia tương ứng với các
điểm: 0, 1/5, 2/5, 3/5, 4/5, 1.
(3) Tính chất bao gồm (tra cứu bằng LineSpec)
a. Line Style
b. LineWidth
c. Color
d. Marker (Marker sẽ thể hiện ở các điểm chia)
i. MarkerType
ii. MarkerSize
iii. MarkerFaceColor & MarkerEdgeColor

Cú pháp:

1. plot(x,y, ’kiểu đường vẽ’, ‘LineWidth’, giá trị,’ MarkerFaceColor’, ’giá trị ’,
‘MarkerEdgeColor’, ‘giá trị ’, ‘MarkerSize’, ‘giá trị ’)
2. Kiểu đường vẽ thể hiện theo thứ tự ‘LineStyleColorMarkerType’.
ví dụ: ‘- -mo’; ‘:rx’; ‘-bs’.
Nếu chỉ chọn Marker và không chọn Line Style thì chỉ có marker xuất hiện trên
đồ thị.

Line Style Specifiers

Specifier Line Style

- Solid line (default)

-- Dashed line

: Dotted line

-. Dash-dot line

Marker Specifiers

Specifier Marker Type


+ Plus sign

o Circle

* Asterisk

. Point (see note below)


Specifier Marker Type
x Cross

'square' or s Square

'diamond' or d Diamond

^ Upward-pointing triangle

v Downward-pointing triangle

> Right-pointing triangle

< Left-pointing triangle

'pentagram' or p Five-pointed star


(pentagram)
'hexagram' or h Six-pointed star (hexagram)

Note The point (.) marker type does not change size when the specified value is less
than 5.

Color Specifiers

Specifier Color Specifier Color


r Red m Magenta

g Green y Yellow

b Blue k Black

c Cyan w White
PHẦN 2: LẬP TRÌNH TRONG MATLAB (tóm tắt những vấn đề càn thiết nhất)

A. CÁC HÀM TOÁN HỌC

sin(x), cos(x), tan(x), asin(x), acos(x), atan(x), sinh(x), cosh(x)


abs(x): trị tuyệt đối hoặc modun của x.
sqrt(x): căn bậc 2 của x.
exp(x): ex
log(x): ln(x)
log10(x): log10 (x)
a^x: ax

B. CẤU TRÚC ĐIỀU KIỆN


1. Cấu trúc if
a. if điều kiện
Nhóm lệnh
end
b. if điều kiện
Nhóm lệnh 1
else
Nhóm lệnh 2
end
c. if điều kiện 1
Nhóm lệnh 1
elseif điều kiện 2
Nhóm lệnh 2
else
Nhóm lệnh 3
end
2. Cấu trúc switch case (áp dụng khi có nhiều điều kiện tương ứng với nhiều nhóm lện khác nhau)
TRƯỜNG HỢP = dãy ký tự hoặc dãy số (TRƯỜNG HỢP=[TH1 TH2 TH3…])
switch TRƯỜNG HỢP
case TH1
nhóm lệnh 1
case TH2
nhóm lệnh 2
case TH3
nhóm lệnh 3
….
otherwise
nhóm lệnh n
end

VÍ DỤ
Giải phương trình bậc 2: ax 2  bx  c  0 dùng cấu trúc if a=input(‘nhap a:’);

a=input(‘nhap a:’); b=input(‘nhap b:’);

b=input(‘nhap b:’); c=input(‘nhap c:’);

c=input(‘nhap c:’); delta =b^2-4*a*c;

delta =b^2-4*a*c; if delta >0 choice =1

if delta >0 elseif delta==0 choice=2

disp(‘Phuong trinh co 2 nghiem thuc phan biet:’); else choice=3

x1=(-b+sqrt(delta))/(2*a) end
x2=(-b-sqrt(delta))/(2*a)
switch choice
elseif delta==0
case 1
disp(‘Phuong trinh co nghiem kep:’);
disp(‘Phuong trinh co 2 nghiem thuc phan biet:’);
x= -b/(2*a)
x1=(-b+sqrt(delta))/(2*a)
else % truong hop nay la delta < 0 x2=(-b-sqrt(delta))/(2*a)

disp(‘Phuong trinh co nghiem phuc:’); case 2

x1=(-b+i*sqrt(-delta))/(2*a) disp(‘Phuong trinh co nghiem kep:’);

x2=(-b-i*sqrt(-delta))/(2*a) x= -b/(2*a)

end case 3

disp(‘Phuong trinh co nghiem phuc:’);

x1=(-b+i*sqrt(-delta))/(2*a)
x2=(-b-i*sqrt(-delta))/(2*a)

end

Giải phương trình bậc 2: ax 2  bx  c  0 dùng cấu trúc


switch case
C. CẤU TRÚC VÒNG LẶP (sử dung khi nhóm lệnh được lặp lại nhiều lần)
1. Vòng lặp for (sử dụng khi đã biết số lần lặp tối đa)
for i=m:k:n
Nhóm lệnh
end
i là biến đếm, bắt đầu đi từ m đến n, k là bước nhảy của i. Nếu không có k, bước nhảy mặc định là 1.
Nếu k < 0, i lùi từ m về n (trường hợp này m<=n).
2. Vòng lặp while (sử dụng trong mọi trường hợp)
while điều kiện lặp
Nhóm lệnh
end
Script M-file Hµm M-file

•Không sử dụng tham số đầu vào •Có thể chấp nhận tham số đầu vào
hoặc đầu ra và trả tham số đầu ra.

•Hoạt động trên dữ liệu của •Các biến trong thân hàm mặc
workspace định là cục bộ.

•Thường dùng để tự động thực •có tác dụng mở rộng ngôn ngữ
hiện một chuỗi thao tác cần MATLAB cho ứng dụng của
thiết để thực thi nhiều lần. bạn.