You are on page 1of 43

1``` NAME : LINH NGUYEN FIRST PASS DRIVING SCHOOL

CONTACT : 0432 459 456


1. thử thách hiện tai lái xe là?

a. điều chỉnh radio đang chạy xe


b. giữ cho bánh xe đúng độ căng
c. chạy an toàn trên đường rồ rề.
2. một cách để nói bạn đã có kinh nghiệm chạy xe là gì?
a. bạn đang làm phiền tài xế khách trong khi họ đang chạy sai
luật.
b. bạn đang duy chuyển ra nhanh từ bảng STOP.
c. ban quyết định đúng trước khi người giám thi nói làm cái đó.

3. Khi học lái xe có được kéo theo rờ - mọt không?


a. Được, vì người dạy có bằng chính thức.
b. Không được.
c. Được, nếu lái trên đường vắng.

4. Luật Victoria cho phép người có bằng lái xe chính thức


với lượng rượu là bao nhiêu?
a. 0.00. b. 0.03. c.0.05

5. Bạn đang học lái xe và mới lấy bằng lái. Khi nào nồng độ
rượu được phép trên 0.00?
a. Khi uống 1 ly bia nhỏ.
b. Khi lái xe trên đoạn đường ngắn
c. Không bao giờ được.

6. Tỷ lệ tài xế trẻ từ 18-24 tuổi bị tử nạn xe cộ do uống rượu


là bao nhiêu phần trăm?
a. 35%. b. 40%. C.50%

7. Rượu ảnh hưởng đến việc lái xe thế nào?


a. Giảm sự chú ý về tốc độ.
b. Giảm sự chú ý về khoảng cách.
c. Mất sự phán đoán về khoảng cách lần tốc độ

8. Tại sao tửu lượng rượu của phái nữ thấp hơn phái nam?
a. Vì cấu tạo cơ thể.
b. Vì họ ít uống rượu.
c. Vì phái nam khỏe hơn.
9. Quý vị uống rượu cách nào để có thể lái xe với nồng độ
dưới 0.05?
a. Uống nhiều rồi ngưng vài giờ trước khi lái xe.
b. Uống trà, cà phê, nước chanh cho giải rượu.
c. Uống mỗi giờ một ly và ngưng trước 1 giờ
10. Bạn có thễ giải rượu bằng phương thức nào dưới đây?
a. Uống nước chanh.
b. Đi tắm.
c. Chờ thời gian làm giảm rượu.
11. Trước khi uống rượu, bạn nên :
a. Ăn trước một ít thức ăn.
b. Uống vài viên thuốc an thần.
c. Uống trà hoặc cà phê.

12. Khi nào Cảnh sát được bắt bạn thôi rượu?
a. Bất cứ lúc nào khi đang lái xe.
b. Chỉ thử nếu bạn có uống rượu.
c. Chỉ khi bạn vi phạm luật lưu thông
13. Bị treo bằng lái xe sau khi đủ thời gian bằng được trả
lại:
a. Chỉ khi bạn xin lại.
b. Chỉ trả lại với điều kiện.
c. Được trả lại không điều kiện.

14. Bằng lái xe bị treo, bạn :


a. Không được lái xe trong bất cứ hoàn cảnh nào.
b. Được phép lái trong trường hợp khẩn cấp.
c. Được phép lái xe đi làm nếu trong vùng không có xe công
cộng.
15. Từ khi luật cấm người có bằng L và P uống rượu, số
người gây tai nạn giảm hay tăng?
a. Tăng đôi chút.
b. Không thay đổi nhiều.
c. Giảm xuống rất nhiều.

16. Rượu, ma túy, thuốc men có tác hại khi dùng hai thứ
một lúc, đúng không?
a. Đúng, tốt hơn là chỉ dùng một loại.
b. Không có tác hại khi dùng hai thứ chung.
c. Có tác hại khi cơ thể không được khỏe.

17. Người dùng cần sa sẽ bị ảnh hưởng ra sao khi lái xe?
a. Tăng tự tin và lái xe an toàn.
b. Tăng tự tin nhưng kỹ năng lái xe giảm.
c. Kỹ năng lái xe tăng nhưng mất tự tin.

18. Khi thuốc có chất ma túy trong người giảm, người uống
cảm thấy :
a. Trở nên nhạy bén hơn.
b. Mất kinh nghiệm kiểm soát lái xe.
c. Không ảnh hưởng gì.
19. Bạn có bằng P, nồng độ rượu từ 0.05 - 0.10. Hình phạt
lần vi phạm đầu tiên là gì?
a. Bị treo bằng ít nhất 6 tháng.
b. Chỉ bị cảnh cáo mà thôi.
c. Chỉ bị treo bằng 1 tháng.
20. Lượng rượu trong máu quá 0.15. Cơ nguy gây tai nạn
nếu bạn lái xe ra sao?
a. Cơ nguy gây tai nạn rất cao.
b. Cơ nguy gây tai nạn không cao mấy.
c. Không dễ gây tai nạn.
21. Bạn có biết chắc chắn lượng rượu khi uống rượu
không?
a. Uống một lượng rượu, sau đó uống bằng lượng rượu đó.
b. Không bao giờ đo được mỗi khi uống bằng lượng rượu
như vậy.
c. Nếu bạn chỉ uống 1 lon bia thì lượng rượu sẽ dưới phép qui
định.

22. Trước khi uống thuốc tây, bạn phải:


a. Hỏi Bác sỉ hay Dược sĩ.
b. Coi thuốc còn hạn sử dụng không.
c. Đọc lời chỉ dẫn trên hộp thuốc.

23. Lý do bạn cảm thấy buồn ngủ là:


a. Uống nhiều rượu.
b. Mệt mỏi.
c. Uống cà phê.

24. Khi nào sự mệt mỏi ảnh hưởng nghiêm trọng trong lúc
lái xe?
a. Thời gian bạn thường đang ngủ trưa hay đêm.
b. Sau khi uống bia.
c. Sau khi uống thuốc cảm.

25. Những ai trong xe cần cài dây an toàn?


a. Tất cả mọi người trong xe kể cả trẻ em và phụ nữ có bầu.
b. Phải cài dây an toàn vì khi có tai nạn, không bị văng ra ngoài
có thể bị thương nặng hơn.
c. Cả 2 câu đều đúng.

26. Trẻ em dưới 8 tuổi có được ngồi ghế trước hay không?
a. Được, nếu có cài dây an toàn thích hợp.
b. Không được.
c. Được, nếu có người lớn ôm vào lòng.

27. Bạn được ngồi phía sau xe van không?


a. Được, nếu có ghế và dây cài an toàn.
b. Không.
c. Được bất cứ lúc nào.

28. Mục đích quan trọng nhất của người học lái xe là gì?
a. Lấy được bằng lái.
b. Lái xe an toàn.
c. Lấy được bằng sau 10 giờ học.

29. Trước khi cho xe chạy, phải kiểm soát toàn bộ vậy bạn
sẽ theo thứ tự nào?
a. Điều chỉnh kiếng, ghế ngồi và cài dây an toàn.
b. Ghế ngồi, cài dây an toàn và chỉnh kiếng.
c. Ghế ngồi, chỉnh kiếng và cài dây an toàn.
30. Bạn điều chỉnh các kiếng như thế nào thì đúng?
a. Hình kiếng trong xe và ngoài trùng lên nhau.
b. Kiếng trong nhìn thấy hết khung kiếng sau.
c. Kiếng trong và ngoài thấy khác nhau.

31. Tại sao xe này kiếng bị chỉnh sai?


a. Không nên chỉnh thấy lằn vẽ dưới đường.
b. Nên thấy trên đường nhiều hơn.
c. Nên thấy phần hông của xe nhiều hơn.

32. Vùng mù có nghĩa là gì?


a. Vùng bị các xe đậu che khuất.
b. Vùng không thấy trên kiếng, nếu không ngoái đầu nhìn qua
vai.
c. Vùng không thấy vì sương mù.

33. Bạn làm gì khi với vùng mù khi lái xe?


a. Chỉnh kiếng lại để không còn điểm mù.
b. Biết điểm mù ở đâu để nhìn thường xuyên hơn.
c. Bạn nên đi khám mắt định kỳ.

34. Khi lái xe, "ngoái cổ", nghĩa là:


a. Nhìn thẳng đằng trước.
b. Nhìn ra kiếng bên ngoài.
c. Nhìn qua vai xuyên cửa sổ để thấy vùng mù.

35. Cách quay đầu nhìn ngang qua vai nhanh chóng là một
hành động tốt nếu bạn sắp sửa:
a. Từ trong lề đường ra hoặc đổi len hay quẹo trái, phải.
b. Ngừng lại thình lình.
c. Đâu lại phía trước.
36. Bạn lái xe A trước khi đổi len, bạn nên :
a. Nhấn còi báo cho xe B biết.
b. Nhìn qua vai để biết khoảng cách an toàn.
c. Cứ ra vì xe B phải nhường.

37. Xe nào cần nhìn ngoái đầu qua vai?


a. Xe A mà thôi
b. Xe B mà thôi.
c. Cả 2 xe A và B.

38. Người lái xe hơi phải luôn để ý người lái xe gắn máy vì:
a. Thường bị khuất ở "điểm mù" (blind spots)
b. Xe gắn máy dễ chạy nhanh hơn xe hơi
c. Cả 2 câu trên đều đúng.
39. Khi nào thì nên bấm còi?
a. Để gọi bạn bè.
b. Để cảnh giác mọi người khi nguy hiểm.
c. Để người khác tránh đường cho bạn chạy.
40. Phần đông người lái xe không nên đặt mình ở vị thế bất
ngờ
a. Vì lái xe rất chán nản nhưng cần thiết.
b. Phải biết trước những gì sẽ xảy ra.
c. Không bao giờ lái xe nơi có thể gây bất ngờ.

41. Bạn lái xe A ra khỏi sân. Khi nào được nhấn còi?
a. Luôn luôn.
b. Khi không thấy rõ hai phía đường.
c. Không bao giờ.

42. Khi de xe bạn phải nhìn thế nào?


a. Nhìn vào kiếng hậu.
b. Ngoái đầu nhìn về đằng sau.
c. Nhìn qua cửa sổ về phía sau.

43. Một chiếc xe de từ trong nhà ra khi bạn vừa lái xe tới,
bạn cần phải làm gì?
a. Ngừng lại và nhường cho họ ra.
b. Cứ việc chạy vì bạn được ưu tiên.
c. Chạy chậm lại và ngừng nếu cần.

44. Bạn lái xe A. Xe nào đang trong điểm mù của bạn?


a. Xe B.
b. Xe C.
c. Cả 2 xe B và C.

45. Để có kinh nghiệm trong việc lái xe.


a. Tốt nhất không nên học lái xe ban đêm.
b. Tự tập lái chậm và nhiều giờ hơn.
c. Tập với người giám thị ít lần.

46. Ghi lại giờ lái xe trong mọi điều kiện giúp cho bạn :
a. Kiểm lại kinh nghiệm lái xe trong mọi tình huống.
b. Biết những diễn tiến nhường đường.
c. Giúp tìm được đường đi dễ hơn.

47. Bạn nên ghi lại việc học lái xe vào những thời gian nào?
a. Ghi lại tất cả những diễn biến trong lúc học.
b. Ghi ngay sau mỗi lần học.
c. Cả 2 đều đúng.

48. Phán đoán trước được những gì xảy ra sẽ giảm thiểu


căng thẳng cho :
a. Bạn.
b. Người giám thị.
c. Cả hai.
49. Trước khi thi lái xe bạn phải thực tập với giám sát viên
a. Ban ngày mà thôi.
b. Nhiều lần, ngày và đêm khác nhau.
c. Chỉ khi đường xá vắng vẻ.

50. Có thể biết người học lái có nhiều kinh nghiệm vì :


a. Chỉ có vài lỗi như quẹo hơi rộng.
b. Lái trên xa lộ thường xuyên.
c. Thích lái xe ban đêm.

51. Người học lái xe phải cần bao lâu mới đạt được khả
năng lái xe thuần thục?
a. Khoảng 6 tháng lái xe một mình.
b. Khoảng 15 giờ học lái với Huấn luyện viên.
c. Nhiều năm với kinh nghiệm lái xe.

52. Điểm nào cho biết người học lái có kỹ năng và có tiến bộ
đáng kể?
a. Kiểm soát được tốc độ từ lên ga, giảm ga và dừng lại cách
êm ái hơn.
b. Lái xe với những âm thanh ồn ào của khách trên xe.
c. Cả 2 câu đều đúng.

53. Cách nào để biết mình lái xe giỏi khi ở khu vực an toàn?
a. De xe theo 1 đường thẳng thật dài.
b. Đạp ga thật mạnh khi quẹo.
c. Tăng tốc độ và thắng gấp.

54. Người ta nói tập thể dục và lái xe giống nhau vì :


a. Phải thực tập nhiều.
b. Phải dùng sức lực nhiều.
c. Phải tranh đua.

55. Đề nghị thời gian thực tập cho người mới học lái :
a. Từ 10, 20, 30 phút hay 1 tiếng.
b. Trên 1 tiếng.
c. Không lâu hơn 10 phút.

56. Bạn muốn giảm thiểu nguy hiểm khi lái xe một mình.
Điều quan trọng phải làm trước khi lấy bằng là :
a. Thực tập một mình trên đường không người.
b. Học chừng 10 bài với Huấn luyện viên.
c. Thực tập ít nhất 120 giờ với người đã có nhiều kinh nghiệm
trong mọi tình huống.

57. Người tập lái xe trên 120 giờ sẽ làm giảm thiểu tai nạn
khi lái xe :
a. 10%
b. 20%
c. 50%
58. Một điểm chứng tỏ kỹ năng lái xe giỏi là :
a. Điều chỉnh âm thanh radio.
b. Giữ cho bánh xe đúng độ căng.
c. Lái an toàn trên đường đá xấu hay trời mưa.

59. Khả năng quyết định đúng tùy lúc lái xe nhanh hay
chậm chỉ có khi :
a. Có nhiều kinh nghiệm và thực tập nhiều.
b. Thật dễ dàng cho tất cả người mới và người lái xe lâu.
c. Rất khó, kể cả những người đã có kinh nghiệm lái xe lâu
năm.

60. Xe gắn máy chạy qua cây bên lề, 1 giây rưỡi sau bạn
chạy qua. Khoảng cách sẽ là :
a. Bạn phải chờ 2 giây để lái gần xe máy.
b. Bạn cần 2 giây để đến chỗ cây mà xe gắn máy vừa đi qua.
c. Xe gắn máy chạy quá nhanh.

61. Khi nào thì bạn nên lái cách xa hơn 2 giây đằng sau xe
chạy phía trước?
a. Trong mọi lúc.
b. Chỉ ảnh hưởng thời tiết.
c. Khi đường xấu.

62. Khi nào bạn phải bật đèn xe :


a. Trời tối mà thôi.
b. Tại vùng quê.
c. Giữa mặt trời lặn và mặt trời mọc và khi thời tiết u ám.

63. Bạn lái xe ban đêm, khoảng cách bao xa bạn phải tắt
đèn pha cốt?
a. 50 mét.
b. 100 mét.
c. 200 mét.

64. Bạn lái xe ban đêm, khoảng cách xe đối diện bao nhiêu
để bạn phải tắt đèn pha?
a. 50 mét.
b. 100 mét.
c. 200 mét.

65. Lái xe vào ban đêm nên chạy với tốc độ chậm hơn ban
ngày vì :
a. Thường hay bị buồn ngủ.
b. Thấy trong khoảng đèn xe chiếu ra mà thôi.
c. Đèn đường quá tối.

66. Lái xe phải nhìn theo cách sau :


a. Trước đầu mũi xe mà thôi.
b. Nhìn đằng trước và nhìn kiếng hậu mà thôi.
c. Nhìn đằng trước, kính hậu và kiểm soát những gì xảy ra
chung quanh.
67. Tại ngã tư đèn đã xanh, phía trước xe đang kẹt nối đuôi
nhau, bạn phải làm sao?
a. Dừng lại chờ phía trước có đủ chỗ trống.
b. Bạn có quyền chạy vào giữa ngã tư chờ.
c. Chờ đèn vàng rồi chạy qua.
68. Đến ngã tư, thấy đèn này bạn phải làm gì?
a. Đi thẳng, không được quẹo phải.
b. Được đi thẳng hay quẹo phải.
c. Đi thẳng và không được quẹo trái.

69. Tại ngã tư đèn xanh, bạn định chạy nhưng cảnh sát chỉ
cho bạn quẹo trái, bạn phải làm gì?
a. Cứ chạy thẳng.
b. Phải tuân theo sự hướng dẫn của cảnh sát.
c. Đứng lại chờ rồi sau đó chạy thẳng.

70. Đèn vàng có nghĩa là :


a. Tăng tốc độ vượt qua ngã tư cho mau.
b. Dừng lại nếu kịp và an toàn.
c. Thắng ngay lại.

71. Bạn vừa đến ngã tư, đèn đổi màu đỏ. Bạn phải làm gì?
a. Chạy chậm và ngó phía phải rồi chạy qua.
b. Nhấn ga mạnh hơn cho xe chạy lẹ qua.
c. Dừng lại.

72. Bảng hiệu này nghĩa là gì?


a. Đèn giao thông bị hư
b. Đèn giao thông phía trước.
c. Đường rầy xe lửa phía trước.

73. Xe nào được chạy qua ngã tư?


a. Taxi mà thôi.
b. Xe Trạm mà thôi.
c. Tất cả các xe quẹo phải hay trái.

74. Tại ngã tư không đèn lưu thông bạn phải nhường cho
ai?
a. Xe quẹo phải.
b. Xe quẹo trái.
c. Nhường xe bên tay phải.

75. Khi đến bảng GIVE WAY bạn phải làm gì?
a. Nhường bộ hành mà thôi.
b. Nhường tất cả mọi người.
c. Bạn có quyền đi trước.
76. Dấu hiệu này nghĩa là gì?
a. Phải dừng lại dù trên đường không có xe.
b. Chỉ khi có thể bị nguy hiểm.
c. Chỉ phải ngừng khi có xe khác mà thôi.

77. Bảng chỉ dẫn này có nghĩa gì?


a. Bảng ( stop) ngừng ở phía trước.
b. Ngã tư nguy hiểm phía trước.
c. Đèn giao thông phía trước.

78. Bạn đang trên đường không có xe, bạn phải dừng lại
mấy lần?
a. Không phải dừng vì không có xe.
b. Chỉ dừng lại một lần.
c. Phải dừng lại 2 lần.

79. Bạn mang bằng P, bị cảnh sát bắt khi không ngừng tại
bảng Stop sẽ bị phạt ra sao?
a. Bị hủy bằng.
b. Bị treo bằng.
c. Bị phạt tới $3000.

80. Bảng này có nghĩa gì?


a. Phải quẹo trái.
b. Quẹo trái nếu an toàn.
c. Không được quẹo trái.

81. Bảng chỉ dẫn này có nghĩa gì?


a. Đường cong bình thường.
b. Đường cong gắt.
c. Khúc đường có gió lớn.

82. Hình này có nghĩa là :


a. 45 km nữa sẽ đến đường cong.
b. Chạy ít nhất 45 km trong đường cong.
c. Chạy tối đa 45 km trong đường cong.

83. Bảng hiệu này có nghĩa gì?


a. Đường cong bình thường.
b. Đường cong gắt.
c. Đường có nhiều gió.

84. Sắp vào đường cong, phải giảm tốc độ lúc nào?
a. Trước khi chạy vào đường cong.
b. Khi đang chạy trong đường cong.
c. Sau khi đã ra khỏi.
85. Khi ra khỏi đường cong bạn nên làm gì?
a. Tăng tốc độ một chút.
b. Chạy cùng tốc độ trong đường cong.
c. Chạy chậm lại.

86. Hình này có nghĩa là :


a. Len trái chấm dứt, phải nhập vào len phải
b. Ngã ba phía trước.
c. Chạy chậm lại nếu bạn đang đi len trái.

87. Hình này có nghĩa là :


a. Mặt đường trơn trợt.
b. Đường cong.
c. Đường xấu.

88. Lái xe trong cùng điều kiện trên 1 con đường sẽ :


a. Tệ hơn khi thời tiết khô ráo.
b. Mưa hay nắng không ảnh hưởng.
c. Tệ hơn khi đường ướt.

89. Khi thấy hình này (đường nhiều đá) bạn nên:
a. Giảm tốc độ trước khi vào đường đá.
b. Tăng tốc độ.
c. Giảm tốc độ khi chạy trên đá mà thôi.

90. Tốc độ cao gây nguy cơ đụng xe hơn vì :


a. Làm chậm phản ứng của bạn.
b. Làm tăng những cơ nguy trên đường.
c. Không đủ thời gian nhìn bao quát chung quanh.
91. Giảm tốc độ chừng 2 hay 3 km một giờ, giảm nguy cơ
đụng xe rất nhiều vì :
a. Có nhiều kinh nghiệm hơn khi chạy chậm.
b. Có thêm thời gian nhìn chung quanh và nhìn đường.
c. Có thêm thời gian phản ứng kịp thời những gì không đoán
được.
92. Tốc độ tối đa trong vùng ngoại ô của Victoria là bao
nhiêu?
a. 60 km/h.
b. 80 km/h.
c. 100 km/h.
93. Khi muốn vào xa lộ lúc đông xe, bạn phải làm gì?
a. Bật đèn báo hiệu là được.
b. Chạy chậm lại.
c. Chạy với tốc độ tăng dần phù hợp với tốc độ giòng xe
đang chạy.

94. Bạn lái xe ra khỏi xa lộ bằng cách nào?


a. Dừng lại và nhường các xe khác.
b. Tiếp tục giữ tốc độ đang chạy.
c. Giảm tốc độ ngay khi vào lối ra này.
95. Đang chạy trên đường, xe buýt trong lề báo hiệu đèn xin
ra, bạn ứng xử ra sao?
a. Phải giảm tốc độ và nhường cho xe buýt.
b. Cứ việc chạy vì xe buýt không có ưu tiên.
c. Không phải nhường vì xe buýt đã có đường dành riêng rồi.

96. Bảng hiệu này là phải nhường cho xe buýt :


a. Bất cứ lúc nào.
b. Chỉ khi xe buýt từ trong lề đi ra.
c. Khi xe buýt bật đèn hiệu trái.

97. Bạn muốn vào đường xe buýt để quẹo. Bạn được vào
trước tối đa bao nhiêu mét?
a. 100 mét.
b. 150 mét.
c. 200 mét.

98. Trước khi sang len trước mặt xe vận tải, bạn phải biết
rằng :
a. Người lái xe thường có tánh nóng.
b. Xe vận tải được quyền ưu tiên hơn xe nhà.
c. Xe vận tải cần khoảng dài để thắng an toàn hơn.

99. Bảng hiệu này nghĩa là gì?


a. Bạn chỉ có thể vượt qua xe khác khi len trái bị kẹt bị kẹt xe
mà thôi.
b. Không được vượt ở len trái.
c. Phải giữ len trái.

100. Khi nào xe được quẹo trái từ len phải?


a. Không bao giờ.
b. Bất cứ xe nào.
c. Chỉ xe vận tài có gắn bảng "Không được vượt khi xe
đang quẹo" mà thôi.

101. Hình trên xe vận tải có nghĩa gì?


a. Được vượt qua xe vận tải khi đang quẹo.
b. Không được vượt qua xe vận tải khi xe đang quẹo.
c. Phải vượt trước khi xe vận tải quẹo.

102. Bạn đang lái xe A. Bạn phải làm gì?


a. Vượt qua mặt xe vận tải.
b. Nhấn còi cho tài xế biết bạn đậu phía sau.
c. Dừng lại chờ xe vận tải quẹo.
103. Vận tải có chữ "LONG VEHICLE" (xe dài), nghĩa là
gì?
a. Có xe vận tải khác dài hơn phía trước.
b. Xe vận tải dài hơn bình thường.
c. Xe vận tải chở theo nhiều vật nặng.

106. Bảng hiệu này có nghĩa :


a. Người lái xe phải coi chừng xe tram.
b. Cho người lái xe biết xe tram có quyền ưu tiên.
c. Xe tram không được cản trở xe khác.

108. Đường kẻ đứt quãng màu vàng cạnh đường xe tram có


nghĩa gì?
a. Xe hơi không được chạy vào đường xe tram.
b. Xe hơi chỉ được chạy trong giờ nhất định.
c. Được vào nhưng không được gây cản trở cho xe tram.

110. Tốc độ tại nơi xe tram đang ngừng được tài xế xe tram
ra dấu cho bạn chạy là :
a. 40 km.
b. 20 km.
c. 10 km.

111. Đến gần trạm xe tram. Bạn phải làm gì?


a. Dừng lại sau xe tram và nhường cho bộ hành.
b. Chạy chậm lại để dừng kịp thời nếu bộ hành bước xuống
lòng đường.
c. Lái nhanh qua.

112. Xe tram đang chờ khách lên và xuống. Bạn phải dừng
lại ở đâu?
a. Phía sau xe tram.
b. Chạy chậm lại.
c. Nhấn còi kêu khách đợi bạn đi qua.

113. Xe A phải làm gì khi thấy xe tram dừng tại vùng an


toàn?
a. Tiếp tục tốc độ bình thường.
b. Dừng lại.
c. Chạy chậm để kịp thời dừng nếu có bộ hành băng qua đường.

114. Xe tram chuẩn bị ngừng, bạn phải làm gì?


a. Lên tốc độ qua mặt xe tram.
b. Chạy chậm để dừng lại nếu bộ hành băng qua đường.
c. Dừng ngay, nhường bộ hành qua đường.
115. Bạn được phép qua mặt xe tram đang dừng trên
đường khi :
a. Đủ chỗ cho bạn lái xe qua.
b. Bộ hành vẫy tay kêu bạn qua.
c. Nhân viên mặc đồng phục ra dấu cho bạn.

116. Bạn đang lái xe A trên đường hẹp. Trường hợp này
bạn phải làm gì?
a. Bấm còi báo động và vượt qua mau.
b. Chạy chậm hay dừng chờ bộ hành đi qua.
c. Cố gắng vượt giữa khoảng cách của 2 bộ hành.

117. Bạn lái xe A. Phải làm gì trong trường hợp này?


a. Chạy chậm lại.
b. Chạy bình thường.
c. Tăng tốc độ lên.

118. Khi nào xe A được phép qua mặt xe B?


a. Chỉ khi xe B đi sát vào lề trái.
b. Không được.
c. Khi nào an toàn, không có xe ngược chiều.

119. Bạn đang lái xe A, xe nào được vượt trong hình bên
cạnh?
a. Hình I.
b. Hình II.
c. Hình III.

120. Đường trước mặt trống cho 2 xe A và B. Xe nào được


phép qua mặt?
a. Xe A mà thôi.
b. Xe B.
c. Cả 2 xe.

121. Bạn muốn vượt qua mặt xe phía trước. Bạn KHÔNG
được vượt nếu :
a. Giữa đường không có gạch kẻ.
b. Giữa đường có 1 gạch thẳng.
c. Giữa đường có 2 gạch song song liền nhau.

122. Bạn lái xe A và muốn vượt xe B trên đỉnh ngọn đồi.


Bạn nên :
a. Vượt xe B trước khi lên đồi.
b. Chạy sau xe B qua đồi đến khi có thể vượt cách an toàn.
c. Vượt xe B trong đường dành cho xe đạp.
123. Bạn lái xe A. Khi nào an toàn cho bạn vượt qua mặt?
a. Coi chừng tốc độ của xe B.
b. Coi chừng tốc độ của xe C.
c. Tốc độ bạn đang đi.

124. Bạn làm gì khi thấy người cỡi ngựa trên đường?
a. Vượt qua chậm rãi và cách khoảng xa.
b. Nhấn còi cho con ngựa chạy vào lề đường.
c. Dừng lại chờ khi người cỡi ngựa ra hiệu cho bạn đi.

125. Bạn lái xe A, thấy con chó chạy qua đường, bạn phải :
a. Thắng gấp.
b. Bẻ quặt tay lái vào lề.
c. Để chân lên thắng và chạy chậm lại.

126. Bạn lái xe A, làm cách nào để tránh tai nạn :


a. Chạy chậm và lái sát lề trái.
b. Bật đèn và nhấn còi.
c. Tiếp tục tốc độ bình thường vì xe B chạy sai luật.

127. Bạn lái xe A, thấy đồ vật trên xe vận tải phía trước bị
rớt. Bạn phải làm gì?
a. Tăng tốc độ và vượt qua mặt.
b. Kiểm soát phía sau và giảm ngay tốc độ.
c. Giữ nguyên tốc độ đang đi.

128. Bạn lái xe A. Chuyện gì xảy ra nếu bạn vượt qua mặt
trong len trái?
a. Xe B có thể cùng đổi vào len trái mà không thấy bạn.
b. Bạn có thể bị phạt hay trừ điểm.
c. Bạn có thể gây cho tài xế xe B tức giận.

129. Xe nào được phép quẹo trái?


a. Xe A mà thôi.
b. Xe A và xe B.
c. Xe C mà thôi.
130. Theo luật bạn phải quẹo ra sao?
a. Quẹo vào bất cứ len nào cũng được.
b. Quẹo phải vào len phải và quẹo trái vào sát len trái.
c. Được quẹo tùy theo hoàn cảnh.
131. Bạn muốn quẹo phải, bạn phải quẹo theo len nào?
a. Len I.
b. Len II.
c. Len III.

132. Bạn nên quẹo phải vào len nào?


a. Len I.
b. Len II.
c. Len III.

133. Tại sao xe đạp được đậu trước tại ngã tư?
a. Vì xe đạp nhỏ, khó thấy hơn.
b. Tạo an toàn hơn cho xe đạp.
c. Để xe đạp có thể quẹo phải.

134. Bạn phải đi cách khoảng xe đạp bao xa?


a. 1 mét.
b. 2 mét.
c. 3 mét.

135. Khi nào xe A được vượt qua?


a. Ngay sau khi xe C đi qua.
b. Khi nào thấy trống và an toàn phía trước.
c. Khi xe B hiệu đèn cho xe A qua.

136. Xe nào phải nhường?


a. Xe A.
b. Xe B.
c. Xe nào đến sau.

137. Xe A quẹo đúng cách nghĩa là :


a. Giữ sát bờ lề trái.
b. Giữ sát lằn vẽ trắng bên phải.
c. Giữ sát giữa đường.
138. Bạn lái xe A. Bạn có phải nhường xe B không?
a. Có, phải nhường xe B.
b. Bạn có quyền quẹo phải trước xe B.
c. Chỉ nhường khi xe B đến trước.

139. Bạn lái xe A, cách nào an toàn cho bạn?


a. Nhìn vào mắt tài xế xe B để biết người này muốn gì.
b. Tăng tốc độ vượt qua trước khi xe B quẹo.
c. Dừng lại chờ xe B quẹo.

140. Xe nào phải nhường?


a. Xe A.
b. Xe B.
c. Xe nào đến sau.

141. Bạn đang lái xe, đường kẹt vì có xe quẹo phải. Bạn nên
làm gì?
a. Chờ khi xe đó quẹo xong.
b. Nhấn còi hối xe quẹo mau.
c. Lấn vào khoảng trống bên trái để vượt qua.
142. Xe nào được phép quẹo trước?
a. Xe A.
b. Xe B.
c. Xe A không được quẹo phải.

143. Bạn lái xe A. Phải nhường xe nào?


a. Xe B.
b. Xe C.
c. Cả 2 xe.

144. Xe nào phải nhường?


a. Xe B, vì có bảng Stop.
b. Xe A.
c. Xe nào đến trước đi trước.

145. Bạn lái xe A, khi nào an toàn để quẹo trái?


a. Được quẹo ngay.
b. Sau khi bạn liên hệ bằng mắt với người lái xe B.
c. Khi xe B chạy chậm và bắt đầu quẹo.
146. Xe nào phải nhường đường?
a. Xe B.
b. Xe A.
c. Xe nào đến sau.

147. Bạn đang lái xe A. Bạn phải nhường xe nào?


a. Cả 2 xe B và C.
b. Xe B mà thôi.
c. Không nhường xe nào cả.

148. Xe nào phải nhường?


a. Xe A và C.
b. Xe A và B.
c. Xe B và C.

149. Bạn lái xe A, phải nhường đường cho các xe :


a. Xe B mà thôi.
b. Xe C mà thôi.
c. Cả 2 xe B và C.

150. Trường hợp nào sau đây đúng nhất cho người đi bộ và
các xe tại ngã ba này?
a. Người đi bộ, rồi xe A và sau củng là xe B.
b. Xe A rồi xe B, cuối cùng là người đi bộ.
c. Xe A rồi người đi bộ và cuối cùng là xe B.

151. Bạn lái xe A, phải nhường ai?


a. Xe B và C mà thôi.
b. Xe C và bộ hành.
c. Bộ hành mà thôi.
152. Bạn lái xe A, phải nhường xe nào?
a. Xe B mà thôi.
b. Xe C mà thôi.
c. Cả 2 xe B và C.

153. Bạn lái xe A, bạn phải nhường những ai?


a. Xe gắn máy mà thôi.
b. Bộ hành mà thôi.
c. Nhường cả 2.

154. Xe nào được qua ngã tư trước?


a. Xe B.
b. Xe A.
c. Xe C.

155. Bạn lái xe A. Nguy hiểm trước mặt là gì?


a. Xe gắn máy.
b. Xe B.
c. Xe C.

156. Bạn lái xe A, làm cách nào tránh tai nạn?


a. Chạy chậm đề phòng xe đạp băng qua.
b. Tiếp tục chạy vì xe đạp phải nhường.
c. Thắng gấp để nhường đường cho xe đạp.

157. Xe nào phải nhường đường?


a. Xe gắn máy.
b. Xe A.
c. Xe đến sau phải nhường.

158. Bạn lái xe A, bạn phải nhường ai?


a. Nhường bộ hành.
b. Nhường xe B.
c. Không nhường ai cả.
159. Bạn lái xe A bị xe B chặn gần đầu xe. Bạn không thể
dừng trước khi đụng xe B. Tốt nhất phải làm gì?
a. Sang len trước đầu xe C.
b. Chậm lại chờ xe C đi qua.
c. Quẹo nhanh vào góc đường.

160. Bạn phải bật đèn hiệu cách nào an toàn?


a. Luôn bật đèn hiệu trước 30 mét.
b. Chạy chậm, qua mặt xe B rồi bật đèn hiệu.
c. Dừng lại chờ xe B đi ra rồi quẹo.

161. Bạn lái xe A, phải nhường ai?


a. Bộ hành I.
b. Bộ hành II.
c. Cả 2 người.

162. Xe nào không được quẹo trái?


a. Cả 2 xe A và B.
b. Xe A mà thôi.
c. Xe B mà thôi.

163. Bạn lái xe vào đường dành cho bộ hành mà không


nhường. Ai có lỗi khi xảy ra tai nạn?
a. Bạn có lỗi vì không nhường đường.
b. Bộ hành có lỗi vì không nhìn trước.
c. Lỗi của bạn nếu bộ hành là trẻ em.

164. Bạn lái xe A. Xe B đang dừng. Khi nào bạn được vượt
xe B?
a. Khi bộ hành vừa bước lên lề đường.
b. Bất cứ lúc nào.
c. Khi xe B bắt đầu đi và thấy an toàn.

165. Khi nào bạn được lái qua đường dành cho bộ hành?
a. Đi ngay nếu thấy an toàn.
b. Khi bộ hành đã lên lề.
c. Khi đèn chớp cho biết đã an toàn.
166. Xe nào phải nhường cho bộ hành?
a. Xe A.
b. Xe B.
c. Cả 2 xe A và B.

167. Xe nào phải nhường?


a. Xe A.
b. Xe B.
c. Tài xế tự quyết định.

168. Xe nào phải bật đèn hiệu?


a. Xe A mà thôi.
b. Xe B mà thôi.
c. Cả 2 xe.

169. Bạn lái xe A. Bạn có được phép quẹo trái không?


a. Được, có thể quẹo từ bất cứ len nào trong đường 1 chiều.
b. Được nhưng chỉ khi không có xe trong len trái.
c. Không, phải quẹo trái từ len trái.

170. Bạn đang lái xe A. Bạn phải quẹo vào len nào?
a. Len I.
b. Len II.
c. Len nào cũng được.

171. Bạn lái xe A. Bạn phải làm gì?


a. Quẹo với sự cẩn trọng.
b. Phải chờ xe B đi.
c. Phải chờ xe C đi.

172. Xe A phải quẹo ra sao?


a. Quẹo ngay khi thấy mũi tên xanh.
B. Chạy chậm vào giữa ngã tư và nhường cho bộ hành.
c. Không được khi bộ hành chưa bước lên lề.
173. Bạn quẹo vào đường bộ hành băng qua đường lúc đèn
xanh. Bạn phải làm gì?
a. Chỉ nhường khi đèn xanh có hình người được qua đường.
b. Quẹo sau khi xe gắn máy đã đi.
c. Chờ khi đèn bật đỏ rồi đi.

174. Bạn lái xe A trong giờ đông xe. Bạn nên hợp tác thế
nào?
a. Đi sát xe trước để xe B không được vào.
b. Chạy chậm cho xe B có thể vào nếu an toàn.
c. Thắng gấp để nhường xe B vào.

175. Các xe này có được quẹo vào nhà không?


a. Chỉ xe A được quẹo.
b. Chỉ xe B được quẹo.
c. Hai xe đều không được quẹo

176. Khi nào xe A phải nhường xe B?


a. Chỉ khi xe B sát cạnh xe A.
b. Chỉ khi xe B phải thắng gấp cho xe A vào len mà thôi.
c. Phải luôn luôn nhường xe B bên phải.

177. Hình nào cho biết xe A phải nhường?


a. Hình 1.
b. Hình 2.
c. Cả 2 hình.

178. Bạn lái xe trên xa lộ nhiều len với tốc độ 100km/ giờ.
Bạn phải giữ len nào?
a. Bạn luôn phải giữ 1 len trong mọi thời điểm.
b. Bạn có thể đi len phải nếu len trái kẹt xe.
c. Bạn phải luôn giữ len trái.

179. Bạn lái xe A trên xa lộ nhiều len 100km giờ. Muốn đổi
len an toàn phải làm gì?
a. Vượt qua xe B rồi đổi len.
b. Nhường cho xe B sang len trước.
c. Nhấn còi báo cho xe B không được sang len.
180. Khi nào bạn được phép qua mặt xe B?

a. Không bao giờ.


b. Nếu len phải không có xe.
c. Nếu bạn bật đèn hiệu và thấy an toàn.

181. Trên đường nhiều len có đèn trên cao, bạn đi ra sao?
(xem hình câu 180)
a. Bất cứ len nào.
b. Len có chữ X màu đỏ.
c. Bất cứ len nào có đèn xanh hay mũi tên trắng.
182.Phải bật đèn hiệu bao xa trước khi muốn quẹo, đổi len
hay dừng lại?
a. 20 mét.
b. 10 mét.
c. 30 mét.
183. Khi đã quẹo hay đổi len an toàn rồi, bạn phải làm sao?
a. Tắt đèn hiệu.
b. Phải chạy trong đó ít nhất là một khoảng đường dài rồi mới
tắt.
c. Phải ngoái đầu qua vai để kiểm soát.
184. Sau khi vượt qua xe khác, cách nào trở về len an toàn?
a. Bật đèn hiệu trước 5 giây.
b. Chờ cho thấy 2 bóng đèn xe mình vừa vượt qua trong kiếng
hậu.
c. Tiếp tục chạy qua 300 mét là được.

185. Bạn muốn đậu xe song song bờ lề, bạn phải làm sao?
a. Trong khung vẽ và sát vào bờ lề.
b. Đậu thẳng góc 90 độ.
c. Đậu xéo góc 45 độ.

186. Bạn đậu xe vào lề không có vẽ khung giữa 2 xe, bạn


phải đậu cách 2 xe trước và sau mấy mét?
a. Ít nhất là 1 mét.
b. Ít nhất là 2 mét.
c. Ít nhất là 3 mét.

187. Xe A muốn ra, cần phải bật đèn hiệu bao lâu?
a. 1 giây.
b. 5 giây.
c. 10 giây.
188. Bạn lái xe A, gần đụng vào xe đạp. Để tránh tai nạn
bạn phải làm gì?
a. Không nên chạy trong khu vực ngoại ô.
b. Chạy chậm khi gần những xe đậu bên lề để có thể dừng lại
kịp thời.
c. Nhấn còi lúc nào thấy có vẻ nguy hiểm.

189. Xe A muốn ra khỏi chỗ đậu, phải nhường cho xe nào?


a. Xe gắn máy mà thôi.
b. Xe B đang đổi len.
c. Nhường cả 2 xe

190. Trước khi lái xe ra khỏi vị trí đang đậu, điều quan
trọng nhất là :
a. Ngoái đầu qua vai để kiểm soát "điểm mù".
b. Bật đèn báo hiệu và lái xe ra.
c. Chỉ cần bật đèn và ngó kiếng hậu là đủ.
191. Bạn KHÔNG được xe trong vòng :
a. 1 mét tại cột nước chữa lửa.
b. 3 mét tại cột nước.
c. 5 mét tại cột nước.
192. Bạn được phép đậu trên lối đi bộ hành khi xe bạn là :
a. Xe đạp hay xe gắn máy.
b. Xe taxi đón khách.
c. Xe bỏ hàng hay lấy hàng.
193. Xe nào được phép đậu đối diện u ngăn đôi đường?
a. Xe A.
b. Xe B.
c. Xe C.

194. Lý do chính yếu nhất khi lái xe phải đảo mắt quan sát
phía trước để giúp :
a. Nhìn đường phía trước rõ hơn.
b. Tránh mệt mỏi.
c. Quan sát rõ hơn những diễn biến xảy ra trên đường để ứng
xử kịp thời.
195. Sắp đến xa lộ phải trả tiền, bạn không muốn vào vậy
bạn phải làm sao?
a. Quẹo chữ U tại khoảng trống giữa đường.
b. Lái ra tại đường cho phép kế tiếp.
c. Lái chậm trên đường đậu khẩn cấp.

196. Bảng báo hiệu dạng đường gì trước mặt?


a. Đường cắt ngang.
b. Đường song song bên cạnh.
c. Ngã tư trước mặt.

197. Hình này có ý nghĩa gì?


a. Hai đường nhập một.
b. Bắt đầu đường chia đôi.
c. Một đường hầm.

198. Hình này có ý nghĩa gì?


a. Bắt đầu đường chia đôi.
b. Có cầu ngang trước mặt.
c. Sẽ đến đường gập ghềnh.

199. Các xe dưới đây đều QUẸO PHẢI. Xe nào đi đúng vị


trí?
a. Xe A.
b. Xe B.
c. Xe C.

200. Hai xe đều quẹo trái. Xe nào đi đúng?


a. Xe A.
b. Xe B.
c. Cả 2 xe.

201. Xe nào quẹo trái đúng và an toàn?


a. Xe A.
b. Xe B.
c. Xe C.
202. Bạn lái xe A,ba ̣n có cần nhường xe B không?
a. Có, vì xe B đang ở trong bùng binh.
b. Không, vì xe B phải đi vào len khác.
c. Không, vì xe bạn đậu trước đầu xe B.

203. Trong bùng binh, xe nào được ưu tiên đi trước?


a. Xe đang trong bùng binh và xe bên phải.
b. Tất cả các xe đều đồng quyền ưu tiên.
c. Xe đến trước sẽ được đi trước.

204. Bạn lái xe A. Cách nào ra khỏi bùng binh an toàn


nhất?
a. Nhường đường cho xe B.
b. Chuyển qua len trái.
c. Giữ len đang đi để ra khỏi bùng binh.

205. Xe nào phải bật đèn hiệu ra khỏi bùng binh?

a. Xe A mà thôi.
b. Xe B mà thôi.
c. Cả 2 xe.

206. Xe nào vào bùng binh đúng cách?


a. Xe A.
b. Xe B.
c. Cả 2 xe.

207. Quẹo móc câu là gì?


a. Giữ len trái của con đường để quẹo qua phải.
b. Quẹo bình thường.
c. Quẹo chữ U.
208. Bảng hiệu quẹo móc câu (hook turn), cho biết bạn chỉ
phải làm khi :
a. Khi có bảng hiệu yêu cầu mà thôi.
b. Khi thấy có đường xe tram.
c. Bất cứ lúc nào quẹo phải trong những đường ở thành phố.
209. Xe nào quẹo móc câu đúng nhất?
a. Xe A.
b. Xe B.
c. Xe C.

210. Bạn lái xe A, khi nào bạn được quẹo?


a. Khi đường bạn của bạn không có xe.
b. Khi đèn giao thông trước mặt bạn đổi màu vàng.
c. Khi đèn của đường bạn lái vào đổi màu xanh.

211. Xe ñang queïo theo hình moùc löôõi caâu.


a. Đậu trên lối bộ hành qua đường.
b. Quẹo sai len.
c. Quẹo vào len trái.

212. Khi đang chờ quẹo hình móc câu, đèn đổi màu gì thì
được cho xe chạy?
a. Màu xanh.
b. Màu vàng.
c. Màu đỏ.

213. Bạn được vào đường dành cho xe đạp trước khi quẹo
bao nhiêu mét?
a. 100 mét.
b. 50 mét.
c. 20 mét.

214. Khi có xe cứu thương đang chớp đèn và hú còi bạn


phải làm gì?

a. Ngừng ngay lại.


b. Giảm tốc độ và nhường đường.
c. Chạy bình thường.

215. Lúc nào đường thường trơn trượt nhất?


a. Khi trời bắt đầu mưa.
b. Lúc trời đang mưa lớn.
c. Khi trời tạnh mưa.

216. Khi xe bị trợt bánh, thông thường vì :


a. Đường không được tốt như chúng ta nghĩ.
b. Bánh xe không thích hợp với mặt đường.
c. Bạn đòi hỏi quá nhiều ở chiếc xe.
217. Bạn đang chạy trên đường đột nhiên thắng xe bị hư,
bạn phải làm gì?
a. Đạp nhồi thắng, kéo thắng tay lên, đổi số thấp và từ từ lái xe
vào lề.
b. Kéo thắng tay lên để tiếp tục chạy.
c. Ngừng xe lại giữa đường.

218. Tốc độ tốt nhất khi lái xe là bao nhiêu?


a. Bằng tốc độ xe chạy phía trước.
b. Bằng tốc độ cho phép.
c. Tùy thuộc vào tình trạng lúc đó và chạy với tốc độ an toàn.

219. Lái xe ban đêm tốc độ nào tốt nhất?


a. Chậm hơn ban ngày.
b. Đúng tốc độ qui định.
c. Vừa tầm nhìn trong khoảng ánh sáng do xe chiếu ra.

220. Bạn có được bật đèn pha trên những con đường có đèn
sáng không?
a. Không, bởi vì đã có đèn sáng hai bên rồi.
b. Được, để thấy rõ hơn.
c. Được, chỉ khi nào đường không đủ sáng.

221. Bạn được bật đèn báo nguy khi xe bị hư vào khi nào?
a. Khi xe chở đồ trên mui quá dài.
b. Khi bạn lái xe trong trời mù sương.
c. Báo động cho người lái xe khác biết trạm kiểm soát tốc độ.

222. Khi bị đèn ngược chiều rọi chói mắt, cách tốt nhất bạn
nên làm :
a. Nhắm mắt lại.
b. Nhìn về phía lề trái.
c. Đậu vào lề đến khi mắt trở lại bình thường.

223. Giữa đường có hai vạch liên tục song song, bạn có
được vượt qua không?
a. Có thể qua bất cứ lúc nào.
b. Có thể vượt qua nếu an toàn.
c. Tuyệt đối không được vượt qua.

224.
225. Chạy sau mặt chiếc xe gắn máy (xe ngựa) đổi len liên
tục, bạn phải làm gì?
a. Tìm cách qua mặt để tránh rắc rối.
b. Tránh xa về phía sau.
c. Vượt qua và kềm không cho xe đó qua mặt.
226. Khi xe chạy với tốc độ 100 km/ giờ bạn cần khoảng
cách an toàn để thắng xe lại là :
a. 50 mét.
b. 90 mét.
c. 140 mét.

227. Nếu bạn chạy tốc độ nhanh gấp đôi, khoảng cách cần
để thắng lại an toàn là mấy lần?
a. Gấp 3 lần.
b. Gấp 4 lần.
c. Gấp 2 lần.

228. Bạn không được đậu cách 9 mét tại đâu?


a. Tại ngã tư có đèn giao thông.
b. Lối ra vào nhà tư nhân.
c. Gần hai lằn vạch liên tục giữa đường.

229. Bạn phải đậu cách trụ nước chữa lửa bao xa?
a. 2 mét.
b. 1 mét.
c. 3 mét.

230. Bạn đang chờ người xuống từ xe buýt. Đậu ở đâu tốt
nhất?
a. Vị trí I.
b. Vị trí II.
c. Vị trí III.

231. Bạn lái xe A, muốn đón người bạn chờ bên kia đường.
Bạn phải làm sao?
a. Tiếp tục đi đến hết chỗ có đường vẽ đôi giữa đường và được
phép quẹo chữ U trở lại nếu an toàn.
b. Dừng phía bên kia đường chờ người kia băng qua.
c. Bật đèn hiệu quẹo khi đường đối diện trống.

232. Bạn đậu xe phía học sinh băng qua đường, bạn phải
đậu cách xa ít nhất bao nhiêu?
a. 1 mét.
b. 5 mét.
c. 10 mét.

234. Bạn được đậu xe trong thời gian bao lâu?


a. Không giới hạn.
b. Chỉ được 1 tiếng.
c. Không được đâu.
235. ba ̣n đang lái xe A. Ba ̣n phải queọ vào len nào?
a.len I
b. len II
c. len I HOẶC len II

236. Bạn được đậu hơn 3 tiếng lúc nào?


a. 8 giờ 30 sáng thứ Hai.
b. 10 giờ sáng thứ Bảy.
c. 10 giờ sáng thứ Sáu.

237. Bạn có được đậu phía bên trái của bảng dành cho
người khuyết tật không?
a. Không được bất cứ lúc nào.
b. Nếu bạn đậu không quá 5 phút.
c. Nếu bạn sẵn sàng đi nếu có ai vào đậu.

238. Bảng hiệu (ANGLE = Góc xéo) cho biết bạn phải :
a. Đậu song song với bờ lề.
b. Đậu xéo góc 45 độ.
c. Đậu theo góc vuông 90 độ.

239. Tốc độ tối đa 10 km và cho biết thêm điều gì?


a. Xe phải nhường cho bộ hành.
b. Bộ hành phải nhường cho xe.
c. Đường chia 2, một cho bộ hành và 1 cho xe.

240. Bạn dừng tại chỗ dành cho học sinh qua đường Bộ
hành băng qua, khi nào bạn được đi?
a. Bạn có thể lái xe qua bất cứ lúc nào.
b. Chỉ khi bộ hành bước lên bờ đường.
c. Sau khi bạn đã chờ 1 phút.

241. Bảng hiệu nào không được đi cho tới khi bộ hành bước
lên lề đường?
a. Hình I.
b. Hình II.
c. Hình III.
242. Khi bảng hiệu được cắm nơi học sinh qua đường, bạn
phải làm gì?
a. Dừng và nhường cho mọi người đang hay sắp bước xuống
đường.
b. Dừng lại chờ học sinh hay bộ hành bước lên lề đường.
c. Chỉ dừng khi có người giám sát đứng bên đường.

243. Bạn quẹo vào đường có bảng hiệu này, bạn phải làm
gì?
a. Lái xe với tốc độ 40 km hay ít hơn.
b. Lái xe hơn 40 km.
c. Coi chừng bộ hành trong vòng 40 km.

244. Nhân viên công chánh cầm bảng hiệu này, bạn phải
làm gì?
a. Chạy tốc độ bình thường.
b. Chạy chậm lại.
c. Dừng lại và đi khi thấy an toàn.

245. Khi bạn thấy bảng báo này có nghĩa là :


a. Chậm lại và nhìn cẩn thận.
b. Chỉ chậm khi có hiệu của công nhân.
c. Dừng ngay lại chờ khi không còn ai.

246. Bảng hiệu này có ý nghĩa gì?


a. Giảm tốc độ xuống 10%.
b. Đường thấp hơn 10%.
c. Tăng tốc độ lên 10%.

247. Trên đường chỉ có hai xe, bạn muốn vượt qua mặt xe
kia, bạn phải làm gì?
a. Tăng tốc độ mà không cần đèn hiệu.
b. Phải luôn bật đèn báo hiệu để xin qua mặt.
c. Không cần bật đèn hiệu khi đã nhìn kiếng hậu.

248. Bạn định qua mặt xe phía trước nhưng ngược chiều
đang có xe chạy tới, bạn phải ứng xử ra sao?
a. Sang số và tăng tốc độ.
b. Bấm còi cho xe trước biết.
c. Chờ cơ hội thuận tiện và an toàn hơn.
249. Bạn đang lái trên xa lộ có nhiều len khi nào bạn được
chạy len phải?
a. Chỉ khi nào qua mặt và len trái đang kẹt xe.
b. Bất cứ lúc nào.
c. Khi bạn chạy đúng tốc độ.

250. Giữa đường là 1 vạch kẻ đứt đoạn, bạn phải lái xe ra


sao?
a. Lái xe trên lằn kẻ đó.
b. Lái xe sát lằn kẻ đó.
c. Phải giữ sát lằn vẽ bên trái và luôn lái sát lề trái.

251. Bảng giới hạn tốc độ 100 km cho biết :


a. Tốc độ tối đa trên đường là 100 km.
b. Tốc độ luôn phải lái là 100 km.
c. Chạy ít nhất 100 km.

252. Bạn lái xe dưới tốc độ cho phép hơn 10 km và khoảng


an toàn 2 giây sau xe phía trước. Lý do để bạn tiến gần xe
đằng trước là :
a. Nếu bạn làm cản trở các xe phía sau.
b. Vượt qua mặt nếu an toàn.
c. Tại vì hành khách trên xe đốc thúc bạn.

253. Bạn KHÔNG được dùng điện thoại Mobi khi xe bạn
đang :
a. Đậu lại bên đường.
b. Dừng tại đèn đỏ hay ngã tư.
c. Đậu trong lối vào nhà của tư nhân.

254. Thế nào là nhận thức được mối nguy hiểm?


a. Là khả năng nhận ra được nguy hiểm để phản ứng kịp thời và
an toàn.
b. Khả năng kiểm soát xe khéo léo khỏi bị chơn trượt trên
đường.
c. Khả năng giữ và bảo vệ xe tốt.

255. Sau khi qua mặt xe, cách nào an toàn để trở lại len cũ?
a. Chờ 5 giây.
b. Sau khi thấy hai bóng đèn xe bạn vừa vượt trong kiếng hậu.
c. Tiếp tục đi qua 300 mét.

256. Bạn lái xe A, muốn đậu vào ô mà không có bảng chỉ


dẫn. Bạn phải làm gì?
a. Quẹo đầu xe vào ô.
b. De xe vào ô.
c. Không đậu được vì không thấy bảng.
257. Bạn KHÔNG được đậu xe trong khoảng 20 mét tại
đâu?
a. Tại ngã tư có đèn giao thông.
b. Khu vực an toàn.
c. Đường độn giữa.

258. Bảng hiệu này có nghĩa gì?


a. Bạn được đậu lâu nhưng không bước ra khỏi xe.
b. Có thể đậu lại trong 2 phút.
c. Không được đậu.

259. Khi nào bạn được đậu tại phía trái của bảng?
a. 5 giờ chiều thứ Hai.
b. 4 giờ chiều thứ Bảy.
c. 4 giờ 35 thứ Sáu.

260. Gặp đàn bò băng qua đường, bạn phải làm gì?
a. Đi với tốc độ an toàn để có thể tránh đụng vào thú vật.
b. Dừng lại đợi đến khi không còn con bò nào trên đường.
c. Nhấn còi cho đàn bò bỏ chạy.

261. Bảng hiệu cho biết :


a. Đậu không giới hạn bên phía trái.
b. Được đậu 1 phút.
c. Được đậu 1 tiếng bên phía phải.

262. Hình này nghĩa là gì?


a. Không được đậu từ thứ Hai đến thứ Sáu giữa 9 giờ sáng đến
4 giờ chiều.
b. Được đậu 2 tiếng từ 9 : sáng đến 4 : chiều.
c. Được đậu 2 tiếng từ 9 : sáng đến 4 : chiều, từ thứ Hai đến thứ
Sáu

263. Khi nào bạn được đậu lâu hơn 1 tiếng theo bảng hiệu
dưới đây?
a. 4 : 30 chiều thứ Bảy.
b. 3 : 30 chiều thứ Sáu.
c. 10 : 00 sáng thứ Bảy.
264. Loại xe nào được đậu trong khu vực bảng này?
a. Bất cứ xe nào có chở hàng.
b. Xe có liên quan trong công trình xây cất hay gần khu vực
này.
c. Xe vận tải mà thôi.

265. Xe nào được đậu trong khu vực này?


a. Tất cả các xe.
b. Xe giao hàng.
c. Xe vận tải với trọng lượng 4 tấn rưỡi.

266. Bảng cho phép xe vận tải đậu bao lâu?


a. 10 phút.
b. 30 phút.
c. Chừng nào lên hay xuống hàng xong.

267. Bảng hiệu này cho biết gì giữa 3 giờ 30 - 6 giờ 30 chiều
thứ Hai đến thứ Sáu?
a. Xe kéo được đậu tại đây.
b. Xe sẽ bị kéo nếu đậu trong khu vực này.
c. Xe kéo có quyền trên các loại xe.

268. Câu nào đúng theo hình bên cạnh?


a. Xe được đậu giữa 3 : 30 và 6 : 30 từ chiều thứ Hai
đến thứ Sáu.
b. Xe không được đậu từ 3 giờ 30 đến 6 giờ 30 trong chiều thứ
Hai và thứ Sáu.
c. Xe không được đậu từ 3 giờ 30 đến 6 giờ 30, các chiều từ thứ
Hai đến thứ Sáu.

269. Bảng hiệu này nghĩa là gì?


a. Warragul cách 2 km.
b. Lối ra Warragul cách 2 km.
c. Lối ra ngay Warragul.

270. Bảng hiệu này nghĩa là gì?


a. Bạn đang đi trên xa lộ M79.
b. Bạn sẽ đến Harcourt trước Kyneton.
c. Tốc độ tại Harcourt là 50 km.
271. Bạn đến gần đường xe lửa. Nhân viên hỏa xa ra hiệu
bạn dừng lại khi không có xe lửa. Bạn phải làm gì?
a. Phải dừng lại.
b. Chạy chậm và băng qua thật cẩn thận.
c. Nhấn còi và băng qua thật nhanh.

272. Khi bạn thấy bảng báo hiệu này, bạn phải làm gì?
a. Ngừng lại.
b. Chạy chậm và chuẩn bị ngừng lại.
c. Nhấn còi báo hiệu và tiếp tục chạy qua.

273. Bảng báo hiệu cho biết điều quan trọng :


a. Xe lửa đến từ 1 phía mà thôi.
b. Xe lửa chạy chậm.
c. Sau chuyến xe lửa qua, có thể xe khác đến từ hướng đối diện.

274. Bạn thấy bảng hiệu từ xa, đèn không báo, bạn phải
làm gì?
a. Chạy chậm trước khi băng qua đường rây để có thể ngừng an
toàn.
b. Tiếp tục tốc độ đang đi.
c. Lên tốc độ để vượt qua.

275. Khi thấy bảng hiệu này, bạn phải làm gì?
a. Dừng lại và chờ xe lửa đi qua.
b. Dừng lại vài phút rồi đi tiếp.
c. Chỉ dừng khi thấy xe lửa mà thôi.

276. Bảng này có nghĩa gì?


a. Bộ hành qua đường phía trước.
b. Đường rầy xe lửa không đèn phía trước.
c. Đường xe lửa không đèn bên đường phía trước.

277. Cổng xe lửa đã mở, đèn ngừng chớp. Xe phía bên đối
diện chặn đường bạn đi. Bạn nên làm gì?
a. Bạn được đi ngay.
b. Sau khi xe trước mặt bắt đầu di chuyển.
c. Chờ đến khi phía bên kia đủ chỗ cho xe bạn.

278. Nếu xe đang chạy trên đường mà bánh xe bị nổ :


a. Đạp thắng thật mạnh sau khi nghe tiếng nổ.
b. Giảm ga, giữ chặt tay lái và lái xe vào lề.
c. Không thay đổi tốc độ đến khi tìm được nơi an toàn để
ngừng xe.
279. Bạn phải làm gì nếu thắng xe bị hư?
a. Kéo ngay thắng tay lên.
b. Đạp thắng mạnh và nhanh nhiều lần.
c. Không đổi số nhưng bấm còi gây chú ý.

280. Bạn đang mệt mỏi khi không còn nhớ được vài km đã
đi qua. Bạn nên làm gì?
a. Quay kiếng xe xuống và tiếp tục lái đi.
b. Lái thật nhanh cho tỉnh người.
c. Đậu lại và ngủ một giấc.

281. Điều quan trọng nhất để giảm thiểu tai nạn xảy ra khi
mới lái xe một mình?
a. Thực tập nhiều trên những đường quen và có người giúp nếu
lái trên đường lạ.
b. Lái xe trên đường lạ với những điều kiện xấu.
c. Có tự tin hơn vì đã có bằng lái xe rồi.

282. Người mới lấy bằng lái dễ gây tai nạn vì :


a. Lái quá gần xe phía trước.
b. Lái quá chậm.
c. Lái tự do không tuân theo luật.

283. Nếu xe A ngừng, xe B có thể tông vào. Làm cách nào


để tránh đụng xe?
a. Cả 2 nên chạy với tốc độ có thể dừng lại an toàn tại ngã tư.
b. Xe A nên tăng tốc độ khi thấy đèn vàng.
c. Xe B nên vượt qua trước khi đến ngã tư.

284. Hai xe A và B đụng nhau. Lý do là :


a. Xe B chạy quá gần xe A.
b. Xe A thắng gấp tại ngã tư.
c. Xe A không báo hiệu trước.

285. Xe B và C đụng nhau. Lý do là :


a. Xe A dừng lại mà không báo trước.
b. Xe C chạy nhanh quá.
c. Xe B sang len trái mà không nhìn điểm mù để kiểm
khoảng trống an toàn.
286. Trường hợp này bạn giải thích ra sao?
a. Xe B chạy quá nhanh.
b. Xe A quẹo mà không nhường xe B.
c. Cả 2 xe đều lỗi.

287. Xe A và B đụng nhau vì lý do :


a. Xe A không dừng tại bảng Stop.
b. Tài xế xe B không thấy xe A.
c. Xe B chạy quá nhanh.

288. Trong tai nạn đụng xe có người bị thương mà cảnh sát


không có mặt. Bạn nên làm gì để giúp?
a. Kiểm soát nếu người đó bị thương nhẹ, bạn có thể đi.
b. Phải tường trình tại trạm cảnh sát gần nhất.
c. Chỉ báo cảnh sát nếu có thiệt hại chung quanh.

289. Hình phạt cho tội gây tai nạn mà bỏ chạy là :


a. Treo bằng 1 tháng.
b. Treo bằng 6 tháng.
c. Mất bằng lái ít nhất hai năm, có thể bị phạt đến $ 8.000 hoặc
tù đến 2 năm.

290. Bạn đang lái xe A, trong hoàn cảnh này cái gì gây ra
nguy hiểm cho bạn?
a. Xe đạp.
b. Xe B.
c. Người đi bộ.

291. Nguyên nhân hầu hết quan trọng cho người mới lái xe
giảm tai nạn xe cộ là gì?
a. Lái xe nhiều giờ với gia đình hoặc với người dạy lái xe.
b. Xử lý mọi trường hợp về giao thông mà không cần có mặt
gia đình hoặc người dạy lái xe.
c. Bạn rất tự tin lái xe bởi bạn đã đậu bằng lái xe.

292. Người mới lái xe hầu hết rất có thể gây ra tai nạn bởi
vì họ còn yếu khi lái xe.
a. Chạy rất gần xe phía trước.
b. Chạy rất chậm.
c. Tất cả nguyên nhân trên đường.
293. Nguyên nhân nào hầu hết gây ra buồn ngủ cho người
lái xe?
a. Mở cửa sổ khi lái xe.
b. Nguyên nhân do uống rượu hoặc bia gây nên.
c. Uống nhiều cafe.

294. Bạn có thể làm gì khi nhìn thấy ngựa đi trên đường?
a. Chạy chậm lại hoặc ngừng lại nếu cần thiết để tránh đụng
vào nó.
b. Chạy nhanh qua nó.
c. Nhấn còi cho đến khi ngựa đi lên lề đường

295. Bạn đậu xe song song với lề đường, ở đó không có lằn


vẽ đậu xe. Khoảng cách bao nhiêu bạn đậu xe chính giữa xe
bạn và xe phía trước là :
a. Ít nhất 1 mét.
b. Ít nhất 2 mét.
c. Ít nhất 3 mét.

296. Bạn có thể sử dụng đèn báo nguy hiểm khi xe bị hư.
Khi khác bạn được phép sử dụng đèn báo nguy hiểm nữa?
a. Khi xe chở đồ trên mũi xe quá dài.
b. Khi bạn lái xe đang có sương mù.
c. Cảnh cáo xe khác tới vì bạn phát hiện tốc độ thay đổi.
297. Bạn đang lái xe A, bạn phải nhường cho ai?
a. Chỉ xe đạp.
b. Chỉ người đi bộ.
c. Nhường cả hai.

298. Trên đường lộ không có đường vẽ, bạn đang lái xe A,


khi nào bạn được phép vượt qua mặt xe B?
a. Không bao giờ.
b. Bất cứ lúc nào.
c. Nếu bạn xi nhan và nó an toàn để làm điều đó.

299. Bạn đụng vào xe khác, người khác bị thương. Bạn


không ngừng lại và giúp đỡ. Bạn sẽ mất bằng lái ít nhất là
bao lâu?
a. 2 tháng.
b. 2 năm.
c. 3 năm.
300. Bạn đang chạy vượt qua xe khác một cách để biết khi
nào thì an toàn bạn chở lại len cũ?
a. Mở xi nhan trái khoảng 5 giây.
b. Chờ cho đến khi bạn thấy hai đèn trước của xe khác mà bạn
mới vượt qua nằm trong kiếm sau.
c. Tiếp tục chạy thẳng về phía trước cho để khoảng cách ít nhất
300 mét phía trước xe khác mà bạn vừa vượt qua.
301. Trong hình dưới đây xe nào đi ra roundabout đúng
cách nhất?
a. Xe A.
b. Xe B.
c. Xe C.

302. Người tập lái xe trên 120 giờ sẽ làm giảm thiểu số tai
nạn khi lái xe là bao nhiêu?
a. 10%
b. 30%.
c. 50%.
303. Khi bạn biết kỹ năng kiểm soát xe là :
a. Biết tất cả cách lái xe.
b. Biết lái xe an toàn trên đường lộ.
c. Chỉ là một trong nhiều kỹ năng lái xe.

304. Bạn có được bật đèn pha trên những con đường có đèn
sang không?
a. Không, bởi vì có đèn sang hai bên rồi.
b. Được, để thấy rõ hơn.
c. Được, khi đường không đủ sáng.

305. Lái xe phải nhìn theo cách nào là đúng :


a. Trước đầu mũi xe mà thôi.
b. Nhìn đằng trước và nhìn kiếng chiếu hậu mà thôi.
c. Nhìn đằng trước, kiếng chiếu hậu và kiểm soát những gì xảy
ra xung quanh.

306. Khi nào bạn lái xe cách xe phía trước hơn 2 giây?
a. Trong mọi lúc.
b. Chỉ ảnh hưởng thời tiết xấu.
c. Khi đường xấu.
307. Người mới lái xe một mình thường gây ra tai nạn vì :
a. Thường có ít kinh nghiệm lái xe.
b.Thiếu tư tin trong kỹ năng lái xe.
c. Thường lái với người giám sát và luôn được hướng dẫn.
308.
309. Bạn đang lái xe A, xe B muốn vượt qua mặt, bạn phải
làm gì?
a. Phải giữ gần len vẽ giữa đường để xe B không vượt qua mặt.
b. Bật đèn báo nguy để xe B biết bạn trong tình trạng nguy
hiểm.
c. Giữ nguyên tốc độ và đi sát vào lề trái của len bạn đang đi.

310. Tại ngã tư đèn xanh, bạn định chạy nhưng cảnh sát chỉ
cho bạn quẹo trái, bạn nên làm gì?
a. Cứ chạy thẳng.
b. Phải tuân theo sự hướng dẫn của cảnh sát.
c. Đứng lại chờ rồi sau đó chạy thẳng.
311. Tại ngã tư đèn đã xanh, phía trước xe đang kẹt nối
đuôi nhau, bạn phải làm sao?
a. Dừng lại chờ phía trước có đủ khoảng trống.
b. Bạn có quyền chạy vào giữa ngã tư chờ.
c. Chờ đèn vàng rồi chạy qua.
312. Tại ngã tư không đèn lưu thông bạn phải nhường ai?
a. Xe quẹo phải.
b. xe quẹo trái.
c. Nhường xe bên tay phải.
313.
314. Rượu và ma túy, thuốc men có tái hại khi dùng nhiều
thứ cùng một lúc, đúng hay sai?
a. Đúng, tốt hơn là chỉ dùng một loại.
b. Không có tác hại khi dùng hai thứ chung.
c. Có tác hại khi cơ thể không được khỏe.

315. Những điều sau đây thường gây buồn ngủ khi lái xe?
a. Mở cửa sổ khi lái xe.
b. Uống một lượng rượu trước đó.
c. Uống cafe đậm.

316. Bạn có bằng P, nồng độ rượu từ 0.05 - 0.10. Hình phạt


lần vi phạm đầu tiên là gì?
a. Bị treo bằng lái ít nhất 6 tháng.
b. Chỉ bị cảnh sát cảnh cáo mà thôi.
c. Chỉ bị treo bằng lái 1 tháng.
317. Baïn ñang laùi xe A. Baïn phaûi nhöôøng xe naøo.

a. Chæ xe B
b. Chæ xe C.
c. Caû hai xe B vaø xe C ñieàu khoâng.

318.. Ñöôøngphía tröôùc troáng cho caû hai xe A vaø B.


Nhö xe naøo coù quyeàn vöôït qua maët xe khaùc?

a. chæ cho xe A.
b. chæ cho xe B.
c. caû hai xe khoâng coù quyeàn vöôït qua maët xe khaùc.
320. Baïn ñang laùi xe A, baïn muoán queïo phaûi taïi ngaõ ba.
Baïn baét ñaàu töø len naøo ñeå queïo?
a. Baïn phaûi duy chuyeån sang len phaûi ñeå queïo.
b. baïn phaûi queïo phaûi taïi len traùi.
c. baïn coù theå queïo caû hai len bôûi vì ñöôøng chæ coù
moät chieàu.

321. baïn ñang laùi xe A khi thaáy traùi banh tenis ñang laên
qua ñöôøng tröôùc ñaàu xe baïn.
Baïn neân:
a. thaéng maïnh laïi ngay neáu coù theå.
b. Duy chuyeån qua len ñoái dieän.
Ñuïng thaéng vaø chuaån bò chaïy chaäm la

319. . xe naøo ñöôïc pheùp ñaäu ôû ñaây?


a. baát cöù xe naøo.
b. xe chôû haøng hoùa vaø xe boû haøng xuoáng, xe
boû haøng leân.
c. xe tö nhaân boû vaø röôùc ngöôøi leân

322. ba ̣n đang lái xe cha ̣y sau 2 xe mô tô cha ̣y


trên đường dài. Hai xe mô tô cha ̣y châ ̣m hơn
tố c đô ̣ quy đinh.
̣
Ba ̣n nên làm sau.
.a. Nhấ n còi cho xe mô tô duy chuyể n sang
len trái.
b.vươ ̣t qua mă ̣t xe mô tô châ ̣m châ ̣m.
C. CHẠY PHÍA SAU XE MÔ TÔ.

323. TRONG HÌNH NÀY XE NÀO KHÔNG ĐƯỢC


PHÉ P VÒNG ĐẦU XE LẠI( U TURN)?
a. Xe A
b. xe B
C. XE C.
324. ba ̣n đang lái xe A, hai len nhâ ̣p la ̣i thành mô ̣t len
như không có lằ n kẻ trên đường, ba ̣n nhâ ̣p len ở đâu?
a. Phía trước mă ̣t xe B.
b. ở giữa xe B và xe C
c. ở giữa xe C và xe D.

325. ba ̣n đang lái xe A, ba ̣n nên làm gì trong trường hơ ̣p


này?
a. Nhường cho xe B
b.tăng tố c đô ̣ vươ ̣t qua mă ̣t xe B.
c. nhá đèn trước.

326. đấ u hiêụ phía trên lane của ba ̣n trong


thời gian ba ̣n đang lái xe, ba ̣n nên làm gì?

a. Cha ̣y châ ̣m lái và sau đó ngửng thẳ ng la ̣i.


b.cẩ n thâ ̣n duy chuyể n qua len phía bên tay
phải.
c. Tiế p tu ̣c cha ̣y và cha ̣y ra lố i vào kế tiế p.

327.ba ̣n đang lái xe trong trường hơ ̣p này


khi xe tram đang cha ̣y châ ̣m la ̣i và ngừng
la ̣i ta ̣i tra ̣m. Ba ̣n nên làm gì?

a.Ngừng la ̣i
b. tiế p tu ̣c cha ̣y châ ̣m châ ̣m và coi chừng
người bô ̣ hành.
c. duy chuyể n qua len trái và cha ̣y với tố c
đô ̣ 10 km/h
. 328.ba ̣n đang chở người có bầ u trong xe
ba ̣n, ba ̣n nên chắ c chắ n cô ta phải cày dây
an toản thắ p nhấ t ở vi tri
̣ ́ nào?
a. Vi trị ́A
̣ ́B
b. vi tri
̣ ́C
c. vi tri

329. trong trường hơ ̣p nào ba ̣n đươ ̣c phép vào


lane xe bus?
a. khi ba ̣n dư ̣ đinh
̣ rẻ trái ít hơn 100 mét.
b. khi len khác đang bi ̣ke ̣t xe
c. khi ba ̣n vòng đầ u xe la ̣i 3 cách.

330. ba ̣n đang lái xe A và ba ̣n muố n que ̣o phải,


xe B đã mở đèn xi nhan trái. Ba ̣n nên làm gi?̀

a. que ̣o phải châ ̣m châ ̣m.


b. chờ cho đế n khi xe B bắ t đầ u queo. ̣
c. cha ̣y châ ̣m về phiá trước và chờ ở giữa con
đường.

334. david muốn sử dụng hệ thống GPs trên


xe.cái gì có thể làm cho anh giảm rủi ro tai nạn?
a. cài chương trình máy GPS trước khi bắt đầu
lái xe.
b. giử cho máy GPS cách xa, anh ấy không thể
đụng được trong thời gian lái xe.
c. tắt âm thanh của máy GPs và chỉ hiền thị
màng hình.
335. bạn đang lái xe trên đường tốc độ 50 km/h
trên đường khô ráo. Bạn cần 35 mét để phanh an
toàn. Chuyện gì xảy ra khi bạn đang chạy đường
ướt?
a. bạn cần ít hơn 35 mét đề phang.
b. bạn cần nhiều hơn 35 mét để phang.
Thời tiết không ảnh hưởng khoảng cách để
phang.
.