You are on page 1of 86

Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12

Bộ đề cơ bản môn Toán

Nội dung: Chứa đựng toàn bộ các dạng cơ bản chương trình 11, 12 để phục vụ kì thi.

Thực hiện: Để làm tốt top 30 câu cơ bản trong đề thi, các em nên làm như sau:
Các bạn học tốt cũng nên làm theo vì cũng chỉ cần dành thời gian mỗi ngày khoảng 30 phút .

Giai đoạn 1: Từ ngày 1/6 – 10/6


+ Dành thời gian mỗi ngày làm 1 đề theo thứ tự từ 1 đến 10. Tuy thời gian làm mỗi đề khá nhanh nhưng
tránh làm dồn sẽ không hiệu quả cao.
+ Vào mỗi buổi tối (lúc 23h) anh sẽ gửi đáp án 1 đề (theo thứ tự).
+ Các em check đáp án và làm lại các câu sai ngay khi có đáp án.
Trong mỗi đề cần tích bút đỏ vào các câu như sau: Câu làm sai (dù đã phát hiện ra lỗi sai), câu không làm
được và câu làm được nhưng lại cần sử dụng tài liệu tra công thức.

Với N2, N3 không chữa tài liệu này nên các câu không làm được tự giác hỏi bài anh trước ngày 10/6.
NÊN NHỚ TÀI LIỆU NÀY CHỨA TOÀN BỘ CÁC DẠNG CƠ BẢN QUAN TRỌNG CHƯƠNG TRÌNH
11,12 NÊN KHÔNG ĐƯỢC PHÉP BỎ BẤT KÌ CÂU NÀO.

Giai đoạn 2: Từ ngày 11/6 – 20/6


Mỗi ngày dành thời gian làm lại các câu đã tích bút đỏ. Cũng nên làm theo thứ tự mỗi ngày 1 đề.

CHÚ Ý: ANH LUÔN CỐ GẮNG HẾT SỨC VÌ KÌ THI CỦA CÁC EM.

VÌ VẬY MỖI EM HÃY VÌ BÀI THI CỦA MÌNH MÀ LÀM THEO YÊU CẦU !!!

Team học Toán anh Tuyền 2000er 1


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12

Đề số 1

Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau

x −∞ −2 2 +∞
y′ + 0
3 +∞
y
0
−∞

Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho.

A. yCĐ = 3 và yCT = −2 B. yCĐ = 2 và yCT = 0 .


C. yCĐ = −2 và yCT = 2 . D. yCĐ = 3 và yCT = 0 .

Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( −∞ ; +∞ )


x +1 3 x −1
A. y = . B. y = x + x . C. y = . D. y = − x 3 − 3 x .
x+3 x−2

Câu 3: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở dưới y
đây. Hàm số đó là hàm số nào ?
A. y = x 4 − 2 x 2 + 1 .
B. y = − x 4 + 2 x 2 + 1 .
C. y = − x3 + 3 x 2 + 1 . O x
D. y = x3 − 3 x 2 + 3 .

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng
(Oyz ) ?
A. y = 0 B. x = 0 C. y − z = 0 D. z = 0

Câu 5: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số y = ax 4 + bx 2 + c với a, b, c là các
y ố thực. Mệnh đề nào
dưới đây đúng ?
A.Phương trình y ' = 0 có ba nghiệm thực phân biệt.
B.Phương trình y ' = 0 có hai nghiệm thực phân biệt.
O x
C.Phương trình y ' = 0 vô nghiệm trên tập số thực.
D.Phương trình y ' = 0 có đúng một nghiệm thực.

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị m để phương trình
x 2 + y 2 + z 2 − 2 x − 2 y − 4 z + m = 0 là phương trình của một mặt cầu.
A. m > 6 B. m ≥ 6 C. m ≤ 6 . D. m < 6

Team học Toán anh Tuyền 2000er 2


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
2 2 2
Câu 7: Cho ∫ f ( x)dx = 2 và ∫ g ( x)dx = −1 . Tính I = ∫ [ x + 2 f ( x) − 3g ( x)] dx
−1 −1 −1
5 7 17 11
A. I = B. I = C. I = D. I =
2 2 2 2
Câu 8 : Mặt phẳng ( AB ′C ′) chia khối lăng trụ ABC. A ' B ' C ' thành các khối đa diện nào ?
A. Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.
B. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.
C. Hai khối chóp tam giác.
D. Hai khối chóp tứ giác.
Câu 9: Cho log a b = 2 và log a c = 3 . Tính P = log a (b2 c3 ) .
A. P = 31 B. P = 13 C. P = 30 D. P = 108

Câu 10: Cho lim[ f ( x) + 2] = 1. Tính lim f ( x).


x →∞ x →∞

A. lim f ( x) = 3. B. lim f ( x) = −1. C. lim f ( x) = −3. D. lim f ( x) = 1.


x →∞ x →∞ x →∞ x →∞

Câu 11: Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số cách chọn ra hai phần tử của M và sắp xếp hai phần tử đó là

A. C102 . B. A102 . C. C102 + 2!. D. A102 + 2!.

Câu 12: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A. ( −2; 2). B. ( −∞ ; 3). C. (0; +∞ ). D. (2; +∞ ).

Câu 13: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A( −1; −1;1). Hình chiếu vuông góc của A lên
trục Ox là ?

A. M (0; − 1;1). B. N ( − 1; − 1; 0). C. P (0; − 1; 0). D. Q ( − 1; 0; 0).

Team học Toán anh Tuyền 2000er 3


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 14: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Số nghiệm của phương trình f ( x ) + 3 = 0 là

A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.

z1 z2
Câu 15: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình 4 z 2 − 4 z + 3 = 0. Giá trị của biểu thức + bằng
z2 z1

3 1 1 2
A. . B. . C. − . D. − .
2 3 2 3

Câu 16: Một người gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền
ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau
đúng 5 năm người đó mới rút lãi thì số tiền lãi người đó nhận được gần nhất với số tiền nào dưới đây ? nếu
trong khoảng thời gian này người này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi.

A. 20,128 triệu đồng. B. 70,128 triệu đồng. C. 17,5 triệu đồng. D. 67,5 triệu đồng.

Câu 17: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi M là trung điểm của SD (tham
khảo hình vẽ bên). Côsin góc giữa hai đường thẳng BM và AD bằng

3 5 3 5 55 155
A. . B. . C. . D. .
10 20 10 20

Câu 18: Cho hình lập phương ABCD. A′B′C ′D′ (tham khảo hình vẽ bên). Tang góc giữa đường thẳng BD′ và
mặt phẳng ( ADD ′A′) bằng

Team học Toán anh Tuyền 2000er 4


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12

3 6 2 2
A. . B. . C. . D. .
3 3 2 6
1
Câu 19: Tập xác định của hàm số y = ( x − 1) 5 là

A. (1; +∞ ) . B. [1; +∞ ) . C. ( 0; +∞ ) . D. ℝ \ {1} .

Câu 20: Cho hai hàm số f ( x ) ,g ( x ) liên tục trên ℝ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. ∫ f ( x ) + g ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx + ∫ g ( x ) dx. B. ∫ f ( x ) .g ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx.∫ g ( x ) dx.

C. ∫ f ( x ) − g ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx − ∫ g ( x ) dx. D. ∫ k.f ( x ) dx = k ∫ f ( x ) dx, ( k ∈ ℝ ) .

Câu 21: Trong hệ tọa độ Oxyz, cho OA = 3k − i. Tìm tọa độ điểm A.

A. ( 3;0; −1) B. ( −1;0;3) C. ( −1;3;0 ) D. ( 3; −1;0 )

3x + a − 1 khi x ≤ 0

Câu 22: Cho hàm số f ( x ) =  1 + 2x − 1 . Tìm tất cả giá trị của a để hàm số đã cho liên tục tại
 khi x > 0
 x
điểm x = 0.

A. a = 1. B. a = 3. C. a = 2. D. a = 4.
2 4

∫ x.f ( x ) dx = 2, hãy tính I = ∫ f ( x ) dx.


2
Câu 23: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên ℝ. Biết
0 0

1
A. I = 2. B. I = 1. C. I = . D. I = 4.
2

1 4
Câu 24: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x 2 , y = − x + và trục hoành.
3 3

Team học Toán anh Tuyền 2000er 5


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
11 61 343 39
A. B. C. D.
6 3 162 2

Câu 25: Viết phương trình đường thẳng d đi qua tâm mặt cầu ( S) : x 2 + y 2 + z 2 − 4x − 6y + 6z + 17 = 0

và vuông góc với mặt phẳng ( P ) : x − 2y + 2z + 1 = 0.

 x = 5 + 4t x = 1 + t x = 2 + t x = 1 + t
   
A.  y = 3 + 3t . B.  y = 3 + 7t . C.  y = −3 − 2t . D.  y = 3 − 7t .
   z = −3 + 2t  z = −3 + 2t
 z = −2 + 4t  z = −2 + 4t  

Câu 26: Cho số phức z thỏa mãn z (1 − 2i ) + zi = 15 + i. Tìm môđun của số phức z

A. z = 5 B. z = 4 C. z = 2 5 D. z = 2 3

Câu 27: Thể tích của khối tứ diện đều cạnh a là:

6a 3 3a 3 2a 3 2a 3
A. B. C. D.
12 12 12 24

Câu 28: Một tổ học sinh có 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được
chọn đều là nữ:

2 7 8 1
A. B. C. D.
15 15 15 3
2 2 2
Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( S) : ( x − 3) + ( y + 1) + ( z + 2 ) = 8. Khi đó
tâm I và bán kính R của mặt cầu là

A. I ( 3; −1; −2 ) , R = 8 B. I ( 3; −1; −2 ) , R = 2 2

C. I ( −3;1; 2 ) , R = 2 2 D. I ( −3;1; 2 ) , R = 4

Câu 30: Số đường chéo của đa giác đều có 20 cạnh là

A. 170 B. 190 C. 360 D. 380

Câu 31: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?

1  π  π
A. y = . B. y = sin  x + . C. y = 2 cos  x − . D. y = sin 2 x .
sin 3 x  4  4

 u1 = 2
Câu 32: Cho dãy số ( u n ) biết  , ∀n ∈ ℕ *. Tìm số hạng tổng quát của dãy số này?
u n +1 = 2u n

Team học Toán anh Tuyền 2000er 6


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
A. u n = 2n B. u n = n n −1 C. u n = 2 D. u n = 2n +1

x2 + 1
Câu 33: Cho hàm số f ( x ) = 2 . Hàm số f ( x ) liên tục trên khoảng nào sau đây?
x + 5x + 6
A. ( −∞;3) . B. ( 2;3) . C. ( −3; 2 ) . D. ( −3; + ∞ ) .

 x2 + 1 −1
( )  khi x ≠ 0
Câu 34: Cho hàm số f x xác định: f ( x ) =  x .Giá trị f ′(0) bằng:
0 khi x = 0

1 1
A. . B. − . C. −2 . D.Không tồn tại.
2 2
Câu 35: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng ∆ có phương trình 4 x − y + 3 = 0. Ảnh của đường
thẳng ∆ qua phép tịnh tiến T theo vectơ v = (2;−1) có phương trình là:

A. 4 x − y + 5 = 0. B. 4 x − y + 10 = 0. C. 4 x − y − 6 = 0. D. x − 4 y − 6 = 0.

Câu 36: Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất 2 lần. Tính xác suất để biến cố có tổng hai mặt bằng 8.

1 5 1 1
A. . B. . C. . D. .
6 36 9 2

Câu 37: Cho lăng trụ ABC. A ' B ' C ' có đáy là tam giác vuông cân tại A với AB = AC = 3a . Hình chiếu
vuông góc của B ' lên mặt đáy là điểm H thuộc BC sao cho HC = 2 HB . Biết cạnh bên của lăng trụ bằng 2a.
Khoảng cách từ B đến mặt phẳng ( B ' AC ) bằng.

2a 3a 3 a
A. B. a 3 C. D.
3 2 2

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A (3;−1;2) , B (4;−1;−1) và C (2;0;2) . Mặt phẳng
đi qua ba điểm A, B, C có phương trình :

A. 3x − 3 y + z −14 = 0 B. 3x + 3 y + z − 8 = 0

C. 3x − 2 y + z − 8 = 0 D. 2 x + 3 y − z + 8 = 0

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 3 x + y − 3 z + 6 = 0 và mặt cầu
2 2 2
(S ) : ( x − 4 ) + ( y + 5) + ( z + 2 ) = 25 . Mặt phẳng ( P ) cắt mặt cầu (S ) theo giao tuyến là một đường tròn.
Đường tròn giao tuyến này có bán kính r bằng:

A. r = 6 B. r = 5 C. r = 6 D. r = 5

Team học Toán anh Tuyền 2000er 7


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 40: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A. 4 mặt phẳng. B. 1 mặt phẳng.

C. 2 mặt phẳng. D. 3 mặt phẳng.

Câu 41: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật , ∆ SAB đều cạnh a nằm trong mặt phẳng vuông
góc với (ABCD) biết (SAC) hợp với (ABCD) một góc 30o .Tính thể tích hình chóp SABCD

a3 3 a3 a3 3
A. B. C. D. a3
4 3 2

sin x + cos x
Câu 42: Giải phương trình = 1 + sin 2x
cos x − sin x

 π  π  π  π
 x = + kπ  x = − + k2π  x = − + kπ  x = − + kπ
A. 4 B. 4 C. 4 D. 4
   
 x = kπ  x = k2π  x = k2π  x = kπ

1
Câu 43: Tìm tập xác định D của hàm số y = .
sin x − cos x

 π 
A. D = ℝ. B. D = ℝ \ − + k π, k ∈ ℤ.
 4 

π  π 
C. D = ℝ \  + k 2 π, k ∈ ℤ. D. D = ℝ \  + k π, k ∈ ℤ.
 4   4 

x2 −1
Câu 44: Chọn đáp án trả lời đúng nhất về hàm số y =
x

A. Đồng biến ( −∞ ; 0) B. Đồng biến (0; +∞ )

C. Đồng biến /( −∞ ; 0) ∪ (0; +∞ ) D. Đồng biến trên ( −∞ ; 0), (0; +∞ )

Câu 45: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y = x3 − 5 x 2 + 7 x − 3 là:

 7 −32   7 32 
A. (1;0 ) B. ( 0;1) C.  ;  D.  ; 
 3 27   3 27 

Câu 46: Cho hàm số y = x 3 + 3 x 2 + 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp điểm có tung độ
y = 1.
A. y = 1 hoặc y = 9x + 28 B. y = 1
C.y = 2 hoặc y = 9x + 27 D. y = 9x + 27

Câu 47: Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt ?
Team học Toán anh Tuyền 2000er 8
Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
A. 11. B. 12.

C. 13. D. 14.

Câu 48: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều kiện z − 1 + 2i = 4 là:
A. Một đường thẳng B. Một đường tròn C. Một đoạn thẳng D. Một hình vuông
Câu 49: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Mặt bên SAB là tam giác vuông tại S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABCD là:

2 πa 3 11 11πa3 πa3 πa3


A. . B. . C. . D. .
3 162 6 3

Câu 50: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị hàm số đường cong trong hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị thực của
tham số m để phương trình f ( x ) = m có 4 nghiệm phân biệt.

A. 0 < m < 2 B. 0 < m < 4

C. 1 < m < 4 D. Không có giá trị nào của m

Team học Toán anh Tuyền 2000er 9


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12

Đề số 2

Câu 1: Cho hàm số y = ( x − 2)( x 2 + 1) có đồ thị (C). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. (C ) cắt trục hoành tại hai điểm B. (C ) cắt trục hoành tại một điểm.
C. (C ) không cắt trục hoành. D. (C ) cắt trục hoành tại ba điểm.
Câu 2: Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ′( x) = x 2 + 1 , ∀x ∈ ℝ . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0) .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞) .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1) .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞) .

Câu 3: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên sau


x −∞ −1 − 2 +∞
y′ + 0 0 +
4 2
y
−5
2
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số có bốn điểm cực trị B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 .
C. Hàm số không có cực đại. D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = −5 .

Câu 4: Cho tứ diện ABCD có tam giác BCD vuông tại C, AB vuông góc với mặt phẳng (BCD),
AB = 5a, BC = 3a và CD = 4a . Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.
5a 2 5a 3 5a 2 5a 3
A. R = . B. R = . C. R = . D. R = .
3 3 2 2
3
Câu 5: Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) = e x + 2 x thỏa mãn F (0) = . Tìm F ( x ) .
2
3 1
A. F ( x) = e x + x 2 + B. F ( x) = 2e x + x 2 −
2 2
5 1
C. F ( x) = e x + x 2 + D. F ( x) = e x + x 2 +
2 2

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai điểm A(1; −2; −3), B ( −1; 4;1) và đường thẳng
x+2 y−2 z+3
d: = = . Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm
1 −1 2
đoạn thẳng AB và song song với d.
x y −1 z +1 x y−2 z+2
A. = = B. = =
1 1 2 1 −1 2

Team học Toán anh Tuyền 2000er 10


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
x y −1 z +1 x −1 y −1 z +1
C. = = D. = =
1 −1 2 1 −1 2

y
Câu 7: Cho hai hàm số y = a , y = b với a , b là hai số thực dương khác 1, lần
x x

lượt có đồ thị là (C1 ) và (C2 ) như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A. 0 < a < b < 1 B. 0 < b < 1 < a
C. 0 < a < 1 < b D. 0 < b < a < 1

O x

Câu 8: Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
A.4 mặt phẳng B.1 mặt phẳng C.2 mặt phẳng D. 3 mặt phẳng

Câu 9: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50π và có độ dài đường sinh bằng đường kính của đường
tròn đáy. Tính bán kính r của đường tròn đáy.
5 2π 5 2
A. R = B. r = 5 C. r = 5 π D. r =
2 2
( )
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a (2;1; 0) và b = (−1;0; −2) . Tính cos a , b .
2 2
( )
A. cos a , b =
25
( )
B. cos a , b = −
5
2 2
( )
C. cos a , b = −
25
( )
D. cos a , b =
5

Câu 11: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng ?
1 1 1 1
A. y = B. y = 2 C. y = 4 D. y = 2
x x + x +1 x +1 x +1
Câu 12: Cho số phức z = a + bi ( a, b ∈ ℝ ). . Xét các mệnh đề sau :

(1) z là số thực khi và chỉ khi a ≠ 0, b = 0.

(2) z là số thuần ảo khi và chỉ khi a = 0, b ≠ 0.

(3) z vừa là số thực vừa là số thuần ảo khi và chỉ khi a = 0, b = 0.

Số mệnh đề đúng là ?

A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.

Câu 13: Tập A = {a, b, c, d } có tất cả bao nhiêu hoán vị ?

A. 4. B. 8. C. 16. D. 24.

Team học Toán anh Tuyền 2000er 11


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 14: Viết công thức tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0 và x = ln 4, bị cắt bởi mặt
phẳng vuông góc với trục hoành tại điểm có hoành độ x (0 ≤ x ≤ ln 4), có thiết diện là một hình vuông có độ
dài cạnh là xe x .
ln 4 ln 4 ln 4 ln 4

∫ xe dx. ∫ ∫ xe dx. ∫ ( xe
x 2
A. V = π x
B. V = xe x dx. C. V = x
D. V = π ) dx.
0 0 0 0

Câu 15: Hàm số nào dưới đây xác định trên ℝ ?


1

A. y = x 3 . B. y = log 3 x. C. y = 3x . D. y = x −3 .

Câu 16: Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

A. y = − x 4 + 2 x 2 . B. y = − x 3 + 2 x 2 . C. y = x 4 − 2 x 2 . D. y = x 3 − 2 x 2 .

Câu 17: Cho bất phương trình 9 x + 3x+1 − 4 < 0. Khi đặt t = 3x , ta được bất phương trình nào dưới đây ?

A. 2t 2 − 4 < 0. B. 3t 2 − 4 < 0. C. t 2 + 3t − 4 < 0. D. t 2 + t − 4 < 0.

x 2 − 3x + 2
Câu 18: Tính lim .
x→2 x−2

A. +∞ . B. 1 C. 3 D. −∞ .

Câu 19: Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng AC và
BD′ bằng

Team học Toán anh Tuyền 2000er 12


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12

A. 900. B. 300. C. 600. D. 450.

Câu 20: Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình log 2 x + log 3 x.log 27 − 4 = 0. Giá trị của biểu thức
log x1 + log x2 bằng

A. 3. B. −3. C. −4. D. 4.

Câu 21: Gieo một con xúc sắc cân đối đồng chất. Xác suất để xuất hiện mặt có số chấm là một số nguyên tố
bằng

1 1 2 1
A. . B. . C. . D. .
4 2 3 3

Câu 22: Một sinh viên A trong thời gian 4 năm học đại học đã vay ngân hàng mỗi năm 10 triệu đồng với lãi
suất 3%/năm (thủ tục vay một năm một lần vào thời điểm đầu năm học). Khi ra trường A thất nghiệp nên
chưa trả được tiền cho ngân hàng do vậy phải chịu lãi suất 8%/năm cho tổng số tiền vay gồm gốc và lãi của 4
năm học. Sau 1 năm thất nghiệp, sinh viên A cũng tìm được việc làm và bắt đầu trả nợ dần. Tổng số tiền mà
sinh viên A nợ ngân hàng sau 4 năm học đại học và 1 năm thất nghiệp gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 43.091.358 đồng B. 48.621.980 đồng C. 46.538.667 đồng D. 45.188.656 đồng

Câu 23: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ với AB = 2 3, AA′ = 2 (tham khảo hình vẽ bên). Tang
góc giữa đường thẳng AB′ và mặt phẳng (BCC′B′) bằng

Team học Toán anh Tuyền 2000er 13


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
1 3 7
A. 3. B. . C. . D. .
3 7 3

Câu 24: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách
giữa hai đường thẳng SA và CD bằng

a 6 a 3 a 3 a 6
A. . B. . C. . D. .
6 3 6 3

Câu 25: Đồ thị ở hình vẽ bên là của hàm số nào dưới đây ?

A. y = x 3 − 6 x 2 + 9 x − 2. B. y = − x 3 + 6 x 2 − 9 x − 2.

C. y = x 4 − 3 x 2 − 2. D. y = − x 4 + 3 x 2 − 2.

Câu 26: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (1; 2;1) và B ( 2;1;0 ) . Mặt phẳng qua A và vuông góc với

AB có phương trình là
A. 3x − y − z − 6 = 0 B. 3x − y − z + 6 = 0 C. x + 3y + z − 5 = 0 D. x + 3y + z − 6 = 0
Câu 27: Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng
thời 2 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng

Team học Toán anh Tuyền 2000er 14


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
5 6 5 8
A. B. C. D.
22 11 11 11
Câu 28: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3πa 2 và bán kính đáy bằng a. Độ dài đường sinh của
hình nón đã cho bằng
3a
A. 2 2a B. 3a C. 2a D.
2
1
Câu 29: Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 2

x +x−2
1 x −1 1 x+2
A. F ( x ) = ln +C B. F ( x ) = ln +C
3 x+2 3 x −1

x −1
C. F ( x ) = ln +C D. F ( x ) = ln x 2 + x − 2 + C
x+2
Câu 30: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số y = sinx + 2 là hàm số không chẵn, không lẻ.
sin x
B. Hàm số y = là hàm số chẵn
x
C. Hàm số y = x 2 + cosx là hàm số chẵn

D. Hàm số y = sin x − x − sin x + x là hàm số lẻ

1
Câu 31: Cho cấp số cộng (un ) có u1 = −3 và d = . Khẳng định nào sau đây đúng?
2

1 1
A. un = −3 + (n + 1). B. un = −3 + n −1.
2 2

1 1
C. un = −3 + (n −1). D. un = −3 + (n −1).
2 4

 x3 − 8
 khi x ≠ 2
Câu 32: Cho hàm số f ( x ) =  x − 2 . Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số liên tục
 mx + 1 khi x=2

tại x = 2 .
17 15 13 11
A. m = . B. m = . C. m = . D. m = .
2 2 2 2
Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A (2;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua
phép tịnh tiến theo vectơ v = (1;2) ?

A. M (1;3). B. N (1;6). C. P (3;7 ). D. Q (2;4 ).

Team học Toán anh Tuyền 2000er 15


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 34: Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ. Chọn 3 học sinh để tham gia vệ sinh công
cộng toàn trường, hỏi có bao nhiêu cách chọn như trên?

A. 9880. B. 59280. C. 2300. D. 455.

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M (1;2;3) và song song với trục Oy
có phương trình tham số là:

 x = 1 + t  x = 1  x = 1  x = 1 − t


   
A. d :  y = 2 B. d :  y = 2 + t C. d :  y = 2 D. d :  y = 2 + t
   
 z = 3  z = 3  z = 3 + t  z = 3 − t

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng (P ) : x − 3 y + 2 z + 1 = 0 và
(Q ) : (2m −1) x + m (1 − 2m ) y + (2m − 4 ) z + 14 = 0 . Để ( P ) và (Q ) vuông góc với nhau khi m ?

3 3
A. m = 1 hoặc m = − B. m = −1 hoặc m = −
2 2

3
C. m = 2 D. m =
2

0
Câu 37: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và đáy bằng 60 . M, N
là trung điểm của cạnh SD, DC. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC.

a3 2 a3 3 a3 2 a3
A. B. C. D.
4 12 2 8

Câu 38: Cắt hình nón ( N ) bằng một mặt phẳng đi qua trục của hình nón được thiết diện là một tam giác
2
vuông cân có diện tích bằng 3a . Diện tích xung quanh của ( N ) là:

A. 6π a 2 cm 2 ( ) B. 2π a 2 ( cm 2 )

C. 6 2π a 2 cm 2 ( ) D. 3 2π a 2 cm 2 ( )
Câu 39: Cho hình chóp S . A BC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh bằng a . Cạnh bên SA = a 3 và vuông
góc với đáy ( ABC ) . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S . A BC là:

a a 13 a 39 a 15
A. . B. . C. . D. .
2 2 6 4

Câu 40: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên (1, 3) ?

1 2 2 3
A. y = x − 2x + 3 B. y = x − 4x2 + 6x + 9
2 3

Team học Toán anh Tuyền 2000er 16


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
2x − 5 x3 + x − 1
C. y = D. y =
x −1 x −1

Câu 41: Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì 2 π.

B. Hàm số y = cos x tuần hoàn với chu kì 2 π.

C. Hàm số y = tan x tuần hoàn với chu kì 2 π.

D. Hàm số y = cot x tuần hoàn với chu kì π.

Câu 42: Trong các dãy số (un ) cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào là dãy số giảm?

1 3n −1
A. un = . B. un = . C. un = n 2 . D. un = n + 2.
2n n +1

3
x+7 − x−3
Câu 43: Tính lim
x →+∞ x 2 − 3x + 2

A. 0 B. C. D.

2
Câu 44: Hàm số y = 2
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
x +1
A. (0; +∞ ) B. ( − 1;1) C. ( −∞; +∞ ) D. ( −∞ ; 0)
Câu 45: Hàm số y = x 3 − mx + 1 có 2 cực trị khi

A. m > 0 B. m < 0 C. m = 0 D. m ≠ 0

Câu 46: Cho hàm số y = f ( x ) có xlim


→+∞
f ( x ) = 0 và lim f ( x ) = +∞ . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
x →−∞

A. Đồ thị hàm số y = f ( x ) không có tiệm cận ngang.

B. Đồ thị hàm số y = f ( x ) nằm phía trên trục hoành.

C. Đồ thị hàm số y = f ( x ) có một tiệm cận ngang là trục hoành.

D. Đồ thị hàm số y = f ( x ) có một tiệm cận đứng là đường thẳng y = 0.

Câu 47: Một nhóm học sinh có 10 người. Cần chọn 3 học sinh trong nhóm để làm 3 công việc là tưới cây,
lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc. Số cách chọn là:

A. 103 B. 3 × 10. C. C103 . D. A103 .

Team học Toán anh Tuyền 2000er 17


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 48: Khi quay một hình chữ nhật và các điểm trong của nó quanh trục là một đường trung bình của hình
chữ nhật đó, ta nhận được hình gì?

A. Khối chóp. B. Khối nón. C. Khối cầu. D. Khối trụ.

Câu 49: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 22 x − 2 log 2 x − 3 = 0 bằng

17 9
A. 2 . B. −3 . C. . D. .
2 8

Câu 50: Cho z1 , z 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z 2 + 1 = 0 (trong đó số phức z1 có phần ảo âm).
Tính z1 + 3z 2

A. z1 + 3z 2 = 2.i B. z1 + 3z 2 = − 2 C. z1 + 3z 2 = − 2.i D. z1 + 3z 2 = 2

Team học Toán anh Tuyền 2000er 18


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Đề số 3

Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
x −∞ −2 0 2 −∞
y + 0 +
0 − −

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( − 2; 2)
B.Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞ ; 0)
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2)
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞ ; − 2)

Câu 2: Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. y
Hàm số đó là hàm số nào ?

3
A. y = x − 3x + 2
4 2
B. y = x − x + 1
4 2
C. y = x + x + 1 O x
3
D. y = − x + 3x + 2

2x + 3
Câu 3: Hàm số y = có bao nhiêu điểm cực trị ?
x +1
A. 3 B. 0 C. 2 D. 1

2 −3
Câu 4: Tìm tập xác định D của hàm số y = ( x − x − 2) .
A. D = ℝ B. D = (0; +∞)
C. D = (−∞; −1) ∪ (2; +∞) D. D = ℝ \ { − 1;2}

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M (2;3; −1), N (−1;1;1) và P (1; m − 1; 2) . Tìm m để
tam giác MNP vuông tại N.
A. m = −6 . B. m = 0 . C. m = −4 . D. m = 2 .

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (1; 2; 3) . Gọi M1 , M 2 lần lượt là hình chiếu vuông
góc của M trên các trục tọa Ox, Oy. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng M1M 2 ?
A. u2 = (1;2;0) . B. u3 = (1;0;0) . C. u4 = (−1;2;0) D. u1 = (0;2;0)
x−2
Câu 7: Đồ thị của hàm số y = 2 có bao nhiêu tiệm cận ?
x −4
A. 0 B. 3 C. 1. D. 2

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3 x = m có nghiệm thực.
A. m ≥ 1 B. m ≥ 0 C. m > 0 D. m ≠ 0

Team học Toán anh Tuyền 2000er 19


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 9: Cho hình bát diện đều cạnh a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều đó. Mệnh
đề nào dưới đây đúng ?
2 2 2
A. S = 4 3a B. S = 3a C. S = 2 3a D. S = 8a 2
π π
2 2
Câu 10: Cho ∫ f ( x)dx = 5 . Tính I = ∫ [ f ( x) + 2sin x ] dx .
0 0

π
A. I = 7 B. I = 5 + C. I = 3 D. I = 5 + π
2
Câu 11: Tìm tập xác định D của hàm số y = log 3 ( x 2 − 4 x + 3) .
A. D = (2 − 2;1) ∪ (3; 2 + 2) B. D = (1; 3)
C. D = ( −∞ ;1) ∪ (3; +∞ ) D. D = (−∞;2 − 2) ∪ (2 + 2; +∞)

C. F ( x ) = − cos x + sin x − 1 D. F ( x ) = − cos x + sin x + 1


Câu 12: Với mọi a, b, x là các số thực dương thỏa mãn log2 x = 5log2 a + 3log2 b . Mệnh đề nào dưới đây
đúng ?
A. x = 3a + 5b B. x = 5a + 3b C. x = a 5 + b 3 D. x = a 5 b 3
Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 3a , BC = 4 a , SA = 12 a và SA vuông góc
với đáy. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
5a 17a 13a
A. R = B. R = C. R = D. R = 6a
2 2 2
Câu 14: Điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z.

Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .

A. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2.

B. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng −2 .

C. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2i.

D. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng −2i .

Câu 15: Cho hàm số y = f ( x ) xác định và liên tục trên ℝ . Biết đồ thị của hàm số f ′ ( x ) như hình vẽ. Các
điểm cực đại của hàm số y = f ( x ) trên đoạn [ 0;3] là

A. x = 0 và x = 2 .

B. x = 1 và x = 3 .

C. x = 2 .

D. x = 0 .

Team học Toán anh Tuyền 2000er 20


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A ( 0;0; −2 ) , B ( 4;0;0 ) . Tâm đường tròn ngoại
tiếp tam giác OAB là

A. M ( 0; 4; −2 ) . B. N ( 4;0; −2 ) . C. P ( 2;0; −1) . D. Q ( 0; 2; −1)

Câu 17: Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

x +1 x−2 x −1 x+2
A. y = . B. y = . C. y = . D. y = .
x−2 x +1 x+2 x −1

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình 100 x < 10 x + 3 là

A. ( 0;3) . B. ( −∞;3) . C. ( −∞;1) . D. ( 3; +∞ ) .

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng qua điểm A (1; 2;3) và song song với mặt phẳng toạ
độ (Oxy) có phương trình là

A. x − 1 = 0 . B. y − 2 = 0 . C. z + 3 = 0 . D. z − 3 = 0 .

Câu 20: Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y = f ( x ) .

Số nghiệm của phương trình 2 f ( x ) − 1 = 0 là

A. 2. B. 4. C. 0. D. 3.

Team học Toán anh Tuyền 2000er 21


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 21: Cho phương trình z 2 + bz + c = 0 ( b, c ∈ ℝ ) có một nghiệm phức z = 3 − 2i . Nghiệm phức còn lại
của phương trình là

A. 3 + 2i B. −3 − 2i . C. −3 + 2i . D. 2 + 3i .

Câu 22: Tổng các nghiệm của phương trình log 4 x − 5 log 2 x + 4 = 0 là:

11011 11
A. 10010. B. . C. 110. D. .
100 100

Câu 23: Cho tứ diện đều ABCD. Gọi M là trung điểm cạnh AC (tham khảo hình vẽ bên). Tang góc giữa
đường thẳng BM và mặt phẳng (BCD) bằng

3 2 14 14
A. . B. . C. . D. .
6 3 7 2

Câu 24: Cho số phức z = 3 + 2i. Điểm nào trong các điểm M, N, P, Q hình bên là điểm biểu diễn số phức liên
hợp z của z?

A. N B. M C. P D. Q

1
Câu 25: Cho hàm số y = f ( x ) có f ' ( x ) = và f (1) = 1 thì f ( 5) có giá trị bằng
2x − 1

A. ln2 B. ln3 C. ln ( 2 ) + 1 D. ln ( 3) + 1

Câu 26: Điểm A trong hình vẽ bên dưới biểu diễn cho số phức z.

Team học Toán anh Tuyền 2000er 22


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Phần thực là 3, phần ảo là 2

B. Phần thực là 3, phần ảo là 2i

C. Phần thực là 2, phần ảo là 3

D. Phần thực là -3, phần ảo là 2

Câu 27: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên [ a;b] . Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong
y = f ( x ) , trục hoành và các đường thẳng x = a, x = b ( a < b ) được xác định bởi công thức nào sau đây

b a b b
A. S = ∫ f ( x ) dx B. S = ∫ f ( x ) dx C. S = ∫ f ( x ) dx D. S = ∫ f ( x ) dx
a b a a

Câu 28: Số cách chọn ra 3 học sinh từ 10 học sinh là


3 7 3
A. A10 B. A10 C. P3 D. C10

Câu 29: Một nhóm gồm 10 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học
sinh từ nhóm 10 học sinh đó đi lao động. Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn có ít nhất một học sinh
nữ.

2 17 17 4
A. . B. . C. . D. .
3 48 24 9

x −1 y z −1
Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d : = = . Điểm nào dưới đây
1 −2 2
KHÔNG thuộc d?

A. E ( 2; −2;3) . B. N (1;0;1) . C. F ( 3; −4;5 ) . D. M ( 0; 2;1) .

x
Câu 31: Tìm chu kì T của hàm số y = cos 2 x + sin .
2

Team học Toán anh Tuyền 2000er 23


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
A. T = 4 π. B. C. T = 2 π. D. T = .
π
T = π.
2

Câu 32: Trong các dãy số (un ) cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào là dãy số tăng?

2 3
A. un = . B. un = . C. un = 2 n. D. un = (−2 )n .
3n n

 2x − 4 + 3 khi x ≥ 2

Câu 33: Cho hàm số f ( x ) =  x +1 . Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để
 2 khi x < 2
 x − 2mx + 3m + 2
hàm số liên tục trên ℝ .

A. m = 3 . B. m = 4 . C. m = 5 . D. m = 6 .
Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A (3;0) . Tìm tọa độ điểm A ′ là ảnh của điểm A qua phép
π
quay tâm O (0;0) góc quay .
2

A. A ′ (0; −3). B. A ′ (0;3). C. A ′ (−3;0 ). D. A ′ (2 3;2 3 ).

Câu 35: Có bao nhiêu cách cắm 3 bông hoa vào 5 lọ khác nhau (mội lọ cắm không quá một một bông)?

A. 60. B. 10. C. 15. D. 720.

Câu 36: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt
phẳng ( ABCD ) là điểm H thuộc đoạn BD sao cho HD = 3HB . Biết góc giữa mặt phẳng ( SCD ) và mặt
phẳng đáy bằng 45°. Khoảng cách giữa 2 đường thẳng SA và BD là:

3a 34 2 a 13 2 a 51 2a 38
A. B. C. D.
17 3 13 17

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng

 x = t
 x y −1 z + 2
d1 :  y = −1 − 4 t và d2 : = = .
 2 1 −5
 z = 6 + 6t

Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình của đường thẳng d3 qua M (1;−1;2 ) và
vuông góc với cả d1 , d2 .

A. x + 4 = y −1 = z + 3 B. x − 1 = y + 1 = z − 2
5 2 7 14 17 9

C. x −1 = y + 1 = z − 2 D. d3 : x − 1 = y + 1 = z − 2
14 9 3 7 −14 9

Team học Toán anh Tuyền 2000er 24


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho điểm A ( 3; −1;1) . Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ( Oyz )

là điểm

A. M ( 3; 0; 0 ) B. M ( 0; −1;1) C. M ( 0; −1; 0 ) D. M ( 0; 0;1)

Câu 39: Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a thì thể tích của nó là:

a3 a3 3 a3 2 a3 3
A. B. C. D.
2 4 6 2

Câu 40: Cho khối lăng trụ đều ABC. A1 B1C1 có cạnh đáy bằng a, mặt phẳng ( A1 BC ) hợp với đáy một góc
45°. Tính thể tích khối lăng trụ ABC. A1 B1C1 là:

a3 3a 3
A. VABC . A1B1C1 = B. VABC . A1B1C1 =
8 8

a3 3 a3 3
C. VABC . A1B1C1 = D. VABC . A1B1C1 =
8 4

Câu 41: Tìm tất cả giá trị của x để ba số 2 x −1; x ; 2 x +1 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.

1 1
A. x = ± . B. x = ± . C. x = ± 3. D. x = ±3.
3 3

Câu 42: Trong các dãy số (un ) cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào bị chặn trên?

1
A. un = n 2 . B. un = 2 n. C. un = . D. un = n + 1.
n

1
Câu 43: Hàm số y = x 3 − 2 x 2 + 3 x + 1 đồng biến trên:
3

A. ( 2;+∞ ) B. (1; +∞ ) C. ( −∞; 1) và ( 3; +∞ ) D. (1; 3 )

Câu 44: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên ℝ với bảng xét dấu đạo hàm như sau:

x −∞ −3 1 2 +∞
− −
f '(x ) 0 + 0 + 0

Số điểm cực trị của hàm số y = f ( x ) là:

A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.
Team học Toán anh Tuyền 2000er 25
Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 45: Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên ℝ \ {1} , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên
như sau
x −∞ -1 0 1 +∞
y’ + + + +
y +∞ +∞ 2
-1
−∞
-2 −∞

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình f ( x ) = m có ba nghiệm thực phân biệt
A. [ −2;2] B. ( −2; 2 ) C. ( −∞; +∞ ) D. ( 2; +∞ )

Câu 46: Cho hàm số y = x3 – 3x + 2. Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thi hàm số tại các giao điểm của đồ thị
với trục hoành.
A.0 B.1 C.2 D.3
Câu 47: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. y = − x 3 − 3x 2 + 2. B. y = − x 3 + 3x 2 + 2.

C. y = x 3 − 3x 2 + 2. D. y = − x 3 + 3x + 2.

Câu 48: Trong các khẳng định dưới đây, có bao nhiêu khẳng định đúng?

(1): Mọi hàm số liên tục trên [ a; b] đều có đạo hàm trên [ a; b] .

(2): Mọi hàm số liên tục trên [ a; b] đều có nguyên hàm trên [ a; b] .

(3): Mọi hàm số có đạo hàm trên [ a; b] đều có nguyên hàm trên [ a; b] .

(4): Mọi hàm số liên tục trên [ a; b] thì đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên [ a; b] .

A. 2 . B. 3 . C. 1 . D. 4 .
3 6
x
Câu 49: Cho ∫
1
f ( x )dx = 12 , giá trị của ∫ f  2 dx bằng
2

A. 24 . B. 10 . C. 6 . D. 14 .

Câu 50: Một người gửi số tiền P triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 10%/năm. Biết rằng nếu không
rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền sẽ được nhập vào vốn ban đầu ( người ta gọi đó là lãi
kép). Hỏi để người đó lãnh được số tiền gấp 3 lần số tiền ban đầu thì người đó cần gửi trong khoảng thời gian
bao nhiêu năm ? ( nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi )
A. 12 năm. B. 11 năm. C. 2 năm. D.1 năm.

Team học Toán anh Tuyền 2000er 26


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12

Đề số 4

Câu 1: Cho số phức z = 1 − 2i . Điểm biểu diễn của số phức w = iz trên mặt phẳng toạ độ là điểm nào dưới
đây ?

A. M (1;2) . B. N ( 2;1) . C. P (1; −2) . D. Q ( −2;1) .

2
Câu 2: Hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ′ ( x ) = x ( x − 1) ( x − 2) , ∀x ∈ℝ . Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây ?

A. ( 2;+∞ ) . B. ( 0;2 ) . C. ( −∞;0 ) . D. (1;+∞ ) .

Câu 3: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ bên

Cực đại của hàm số y = f ( x ) là

A. −1 . B. −2 . C. 4. D. 3.

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A ( −1; 2; −1) . Hình chiếu vuông góc của A trên trục
toạ độ x ′Ox là

A. M ( 0;2; −1) . B. N ( −1;0;0 ) . C. P ( 0;2;0) . D. Q ( 0;0; −1) .

x −1 y −1 z
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = . Hỏi d song song với
2 1 −2
mặt phẳng nào dưới đây ?

A. 2 x + y − 2 z = 0 . B. x + z − 1 = 0 . C. x + 2 y + 2 z − 3 = 0 . D. 2 y + z = 0 .

Câu 6: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ bên

Team học Toán anh Tuyền 2000er 27


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Số nghiệm của phương trình f ( x ) = 2 là

A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.

Câu 7: Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1 + 2i và 1 − 2i làm nghiệm ?

A. z 2 + 2 z + 3 = 0 . B. z 2 − 2 z − 3 = 0 . C. z 2 − 2 z + 3 = 0 . D. z 2 + 2 z − 3 = 0 .

Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA = 3a và vuông góc với mặt đáy. Gọi M là
trung điểm cạnh SB (tham khảo hình vẽ bên). Côsin góc giữa hai đường thẳng AM và SC bằng

5 11 5 3
A. . B. . C. . D. .
16 16 8 8

Câu 9: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Gọi G là trọng tâm tam giác SCD
(tham khảo hình vẽ bên). Tang góc giữa đường thẳng AG và mặt phẳng (ABCD) bằng

17 2 5 5 2 17
A. . B. . C. . D. .
17 5 5 17

x x
π  5
Câu 10: Cho các hàm số y = log 2018 x, y =   , y = log 1 x, y =   . Trong các hàm số trên có bao nhiêu
e 3  3 
hàm số nghịch biến trên tập xác định của hàm số đó

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

Câu 11: Mặt phẳng chứa trục của một hình nón cắt hình nón theo thiết diện là

A. Một tam giác cân B. Một hình chữ nhật


Team học Toán anh Tuyền 2000er 28
Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
C. Một đường elip. D. Một đường tròn.

1 − 2x
Câu 12: Giải bất phương trình log 1 >0
3 x

1 1 1 1 1
A. x > B. 0 < x < C. <x< D. x <
3 3 3 2 3

Câu 13: Cho hình lập phương ABCD.A ' B 'C ' D '. Đường thẳng AC′ vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

A. ( A 'BD ) B. ( A 'CD ') C. ( A 'DC ') D. ( A 'B'CD )

Câu 14:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M ( 3;0;0 ) , N ( 0;-2;0 ) và P ( 0;0; 2 ) . Mặt phẳng
(MNP) có phương trình là

x y z x y z x y z x y z
A. + + = −1 B. + + =0 C. + + =1 D. + + =1
3 −2 2 3 −2 2 3 2 −2 3 −2 2

Câu 15:Trong không gian Oxyz, cho điểm A (1; −2; 4 ) . Hình chiếu vuông góc của A trên trục Oy là điểm

A. P ( 0;0; 4 ) B. Q (1;0;0 ) C. N ( 0; −2;0 ) D. M ( 0; −2; 4 )

Câu 16: Ông V gửi tiết kiệm 200 triệu đồng vào ngân hàng với hình thức lãi kép và lãi suất 7,2% một năm.
Hỏi sau 5 năm ông V thu về số tiền (cả vốn lẫn lãi) gần nhất với số nào sau đây?

A. 283.145.000 đồng. B. 283.155.000 đồng.

C. 283.142.000 đồng. D. 283.151.000 đồng.

Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết
SA = 2 2a, AB = a, BC = 2a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng

2 7a 7a 6a
A. B. C. 7a D.
7 7 5

Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho điểm M (1;0;3) thuộc:

A. Mặt phẳng (Oxy). B. Trục Oy. C. Mặt phẳng (Oyz). D. Mặt phẳng (Oxz).

Câu 19: Một trường THPT có 18 học sinh giỏi toàn diện, trong đó có 11 học sinh khối 12, 7 học sinh khối
11. Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh từ 18 học sinh trên để đi dự trại hè. Xác suất để mỗi khối có ít nhất 1 học
sinh được chọn là

2855 2559 2558 2585


A. B. C. D.
2652 2652 2652 2652

Team học Toán anh Tuyền 2000er 29


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 20: Một hộp đựng 5 bi đỏ và 4 bi xanh. Có bao nhiêu cách lấy 2 bi có đủ cả 2 màu?

A. 20. B. 16. C. 9. D. 36.

Câu 21: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ ở dưới đây ?

A. y = x 3.

x
B. y = ( 2) .
x
1
C. y =   .
 3

D. y = 3x.

Câu 22: Cho hàm số y = lim ( x ) có lim f ( x ) = 1 và lim f ( x ) = −1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
x →∞ x →∞

A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 1 và y = −1

B. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 1 và y = −1

C. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

D. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

3 + 2x
Câu 23: Tính giới hạn lim− .
x →−2 x+2

3
A. −∞. B. 2. C. +∞. D. .
2
1 2
Câu 24: Cho hàm số f ( x ) liên tục trên ℝ và thỏa mãn ∫ f ( x ) dx = 9. Tính ∫ f (1 − 3x ) + 9  dx .
−5 0

A. 27 B. 21 C. 15 D. 75
Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P) : x + y − 2z + 3 = 0 và điểm

I (1;1;0 ) . Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với (P) là:

2 2 5 2 2 25
A. ( x − 1) + ( y − 1) + z 2 = B. ( x − 1) + ( y − 1) + z 2 =
6 6
2 2 5 2 2 25
C. ( x − 1) + ( y − 1) + z 2 = D. ( x + 1) + ( y + 1) + z 2 =
6 6

Team học Toán anh Tuyền 2000er 30


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 26: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên

x −∞ −1 0 1 +∞
y' + 0 - + 0 -
y 2 3
−∞ −1 −1 2

Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị ?


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 27: Thể tích của khối lập phương ABCD.A ' B 'C ' D ' có đường chéo AC' = 6 bằng

A. 3 3 B. 2 3 C. 2 D. 2 2

Câu 28: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 4 − 3x 2 + 1 tại các điểm có tung độ bằng 5 là

A. y = 20x − 35. B. y = −20 − 35; y = 20x + 35.

C. y = −20x − 35. D. y = 20x − 35; y = −20x − 35.

Câu 29: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây không liên tục trên R?
x x
A. y = x B. y = C. y = s inx D. y=
x +1 x +1

Câu 30: Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh a. Thể tích khối trụ đó
bằng

3 πa 3 πa 3 πa 3
A. πa B. C. D.
2 3 4
Câu 31: Bảng biến thiên như hình vẽ là của hàm số nào trong các hàm số sau

x −∞ −1 1 +∞

y' + 0 - 0 +

1 +∞
y

−∞ −3

Team học Toán anh Tuyền 2000er 31


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
A. y = x 3 + 3x − 1 B. y = x 3 − 3x − 1 C. y = −x 3 + 3x + 3 D. y = x 4 − 2x 2 + 2

Câu 32: Cho hàm số y = f ( x ) xác định và liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên sau:

x −∞ 1 2 +∞

f '( x) 0 0

f ( x) 0

−2

−∞ +∞

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞ ;1)

B. Hàm số đạt cực trị tại x = 1

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2; +∞ )

D. Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 0 khi x = 2

Câu 33: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn z − 2i = 1 là đường tròn
có phương trình nào sau đây?
2 2 2 2 2 2 2 2
A. ( x − 2) + y = 0 B. x + ( y − 2) = 0 C. x + ( y − 2) = 1 D. ( x − 2) + y = 1

Câu 34: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ln x , y = 0 , x = 1 ,
x = 2 quanh trục Ox là

A. V = π ln 2 B. V = π ( ln 4 − 1) C. V = ln 4 + 1 D. V = π ( 2 − ln 4 )

Câu 35: Một ca nô đang chạy trên biển với vận tốc 15 m/s thì hết xăng. Từ thời điểm đó, ca nô chuyển động
chậm dần đều với vận tốc v ( t ) = −5t + 15 m / s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc hết
xăng. Hỏi từ lúc hết xăng đến khi dừng hẳn ca nô đi được bao nhiêu mét?

A. 22,5 B. 22 C. 20,5 D. 20

Câu 36: Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Thể tích của hình chóp V = 3a 3 .
Hỏi khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) bằng bao nhiêu?

A. 9 a. B. 3a C. 6a D. a

Team học Toán anh Tuyền 2000er 32


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 37: Cho ( C ) : y = x3 − 3x 2 + 2. Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng −3x − y + 5 = 0 có
phương trình là

A. y = −3 x + 2 B. y = −3 x − 3 C. y = −3 x − 2 D. y = −3 x + 3

Câu 38: Cho cấp số cộng ( un ) có u1 = −2 và công sai d = 3 Số hạng u10 là

A. 25 B. 26 C. 27 D. 28
1 π /3
Câu 39: Cho ∫ f ( x ) dx = 3 . Tính tích phân I = ∫ f ( cos 2 x ) sin 2 xdx .
−1/ 2 0

2 3
A. B. 3 C. −3 D.
3 2

x +1 y z − 5
Câu 40: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = và mặt phẳng
1 −3 −1
( P) :3x − 3 y + 2 z + 6 = 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. d cắt và không vuông góc với ( P) . B. d vuông góc với ( P) .

C. d song song với ( P) . D. d nằm trong ( P) .

5 x + 2 khi x ≥ 1
Câu 41: Cho hàm số f ( x ) =  2 . Khẳng định nào dưới đây là đúng ?
 x − 3 khi x < 1

A. lim f ( x ) = 7 . B. lim f ( x ) = −2 .
x →1 x →1

C. lim− f ( x ) = 7 . D. lim+ f ( x ) = 7 .
x →1 x →1

 x khi x > 1
Câu 42: Cho hàm số f ( x ) =  2 . Khi đó f ′ (1) là kết quả nào sau đây.
 x khi x ≤ 1
1
A. . B. 1. C. 2 . D. f ′ (1) không tồn tại.
2
x −1 y − 7 z − 3
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : = = và mặt phẳng
2 1 4
( P ) : 3 x − 2 y − z + 5 = 0 . Khoảng cách giữa d và ( P ) bằng:

9 14 14 14 6
A. . B. . C. 14. D. .
14 9 14

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A (4;1; −2 ) và B (5;9;3) . Phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn A B là:

Team học Toán anh Tuyền 2000er 33


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
A. 2x + 6 y − 5z + 40 = 0 B. x + 8 y − 5z − 41 = 0

C. x − 8 y − 5z − 35 = 0 D. x + 8y + 5z − 47 = 0

Câu 45: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng ?

A. Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì cắt nhau.

B. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.

C. Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau.

D. Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau.

Câu 46: Cho số phức z = a + bi ( a, b ∈ ℝ ) thỏa điều kiện ( 2 − 3i ) z − 7i.z = 22 − 20i. Tính a+b

A. 3 B. -4 C. -6 D. 2

Câu 47: Đồ thị của hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?

2x − 3 −2x + 3 3x + 4 4x + 1
A. y = B. y = C. y = D. y =
3x − 1 x +1 x −1 x+2

 x−2
Câu 48: Tìm tập xác định D của hàm số y = log  
 1− x 

A. D = ( −∞;1) ∪ ( 2; +∞ ) B. d = (1; 2 ) C. D = ℝ \ {1} D. D = ℝ \ (1; 2 )

2 3
Câu 49: Biểu thức log a > log a xảy ra khi và chỉ khi
3 4

A. a > 1 B. 0 < a < 1 C. 0 < a ≠ 1 D. a tùy ý

Câu 50: Cho số phức z thỏa mãn z − 1 − i = 2 . Chọn phát biểu đúng

A. Tập hợp biểu diễn số phức z là một parabol

B. Tập hợp biểu diễn số phức z là một đường thẳng

C. Tập hợp biểu diễn số phức z là một đường tròn bán kính bằng 2

D. Tập hợp biểu diễn số phức z là một đường tròn bán kính bằng 4

Team học Toán anh Tuyền 2000er 34


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Đề số 5

Câu 1: Cho tập A = { x ∈ Z | −1 ≤ x ≤ 5} . Số tập con gồm 3 phần tử của A là

A. C73 . B. C63 . C. C83 . D. C53 .

Câu 2: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (0; +∞ ) ?

−1
A. y = x 3 − x + 1. B. y = x 4 − x 2 + 1. C. y = x + 1. D. y = .
x −1

Câu 3: Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = − 1; x = 1 và thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông
góc với trục hoành tại điểm có hoành độ x ( − 1 ≤ x ≤ 1) là một hình tròn có diện tích bằng 3π. Thể tích của vật
thể là

A. 3π 2 . B. 6π . C. 6. D. 2π .

Câu 4: Cho hàm số f ( x) = ln( x 2 − 2 x + 3). Tập nghiệm của bất phương trình f ′( x ) > 0 là

A. (2; +∞ ). B. ( − 1; +∞ ). C. ( − 2; +∞ ). D. (1; +∞ ).

Câu 5: Một khối nón và một khối trụ có chiều cao và bán kính đáy đều bằng 1. Tổng thể tích của khối nón và
khối trụ đó bằng

4π 10π 2π
A. . B. . C. 4π . D. .
3 3 3

Câu 6: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng
( P ) : x + 2 y − 2 z + 18 = 0 có bán kính bằng

A. 2. B. 6. C. 18. D. 9.

Câu 7: Đường cong (C ) : y = x 3 − 2 x cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm ?

A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 8: Gieo một đồng tiền xu cân đối và đồng chất bốn lần. Tính xác suất để cả bốn lần đều xuất hiện mặt
sấp.

4 2 1 6
A. . B. . C. . D. .
16 16 16 16

Câu 9: Tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc và OA = 1, OB = 2, OC = 3. . Tang của góc giữa
đường thẳng OA và mặt phẳng (ABC) bằng

Team học Toán anh Tuyền 2000er 35


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12

6 13 6 13 6 7
A. . B. . C. . D. .
7 6 13 7
Câu 10: Một chiếc máy bay chuyển động trên đường băng với vận tốc v ( t ) = t 2 + 10 ( m / s ) với t là thời gian

được tính bằng đơn vị giây kể từ khi máy bay bắt đầu chuyển động. Biết khi máy bay đạt vận tốc 200 ( m / s )

thì nó rời đường bang. Quãng đường máy bay đã di chuyển trên đường băng là
2500 4000
A. (m) B. 2000 ( m ) C. 500 ( m ) D. (m)
3 3
Câu 11: Cho hàm số f ( x ) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau :

x -∞ 2 5 8 +∞

y’ - + 0 - +

+∞ 2 +∞
y
0 0

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. Giá trị cực đại của hàm số bằng 5.

B. Hàm số có đúng một cực trị.

C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 2.

D. Giá trị cực đại của hàm số bằng 2.

Câu 12: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị y = x 2 − 2x và y = − x 2 + x .
9 10
A. 6 B. 12 C. D.
8 3

Câu 13: Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp một hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng a.
Team học Toán anh Tuyền 2000er 36
Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
7 πa 2 3πa 2 7 πa 2 7 πa 2
A. B. C. D.
3 7 5 6
2
( 2
) ( )
Câu 14: Phương trình ln x + 1 .ln x − 2018 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A, B như hình vẽ bên. Trung điểm
của đoạn thẳng AB biểu diễn số phức
1
A. −1 + 2i B. − + 2i
2
1
C. 2 − i D. 2 − i
2
Câu 16: Khoảng cách từ gốc tọa độ đến giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2x + 1
y= bằng
x +1

A. 2. B. 5. C. 5. D. 3.

Câu 17: Một hộp đựng 9 viên bi trong đó có 4 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp 3 viên bi.
Tìm xác suất để 3 viên bi lấy ra có ít nhất 2 viên bi màu xanh.
10 5 25 5
A. B. C. D.
11 14 42 42

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA ⊥ ( ABCD ) , SA = a 3. Gọi
M là trung điểm của SD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CM.

3a a 3 a 3 2a 3
A. . B. . C. . D. .
4 2 4 3

 π
Câu 19: Tìm tập xác định D của hàm số y = tan  2x + 
 3

π π  π 
A. D = ℝ \  + k k ∈ Z  . B. D = ℝ \  + kπ k ∈ Z  .
12 2  6 

π   π π 
C. D = ℝ \  + kπ k ∈ Z  . D. D = ℝ \  − + k k ∈ Z  .
12   6 2 

Team học Toán anh Tuyền 2000er 37


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 20: Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?

1
A. y = x 3 − 3x 2 + 7x + 2 B. y = − x 4 + 2x 2
3

2x − 1
C. y = − x 4 − 2x 2 + 1 D. y =
x +1

Câu 21: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ℝ
x −x
e 2
A. y =   B. y = log 1 x C. y =   D. y = log 5 x
3 2 3

Câu 22: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng ?

A. Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì cắt nhau.

B. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.

C. Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau.

D. Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau.

Câu 23: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình bên.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.

B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2.

C. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2.

D. Hàm số có ba cực trị.


1
Câu 24: Cho tích phân I = ∫ 1 − x 2 dx. Đặt x = sin t. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
0

Team học Toán anh Tuyền 2000er 38


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
π
π
1 2
1  π sin π  1  sin 2t  2
A. I =  + . B. I = ∫ cos tdt. C. I = ∫ cos tdt.
2
D. I =  t +  .
22 2  0 0
2 2 
0

Câu 25: Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z 2 − 2z + 5 = 0. Tìm tọa độ điểm biểu diễn
7 − 4i
cho số phức trong mặt phẳng phức?
z1

A. P ( 3; 2 ) B. N (1; 2 ) C. Q ( 3; −2 ) D. M (1; 2 )

Câu 26: Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z1 = 2, z 2 = 4i, z 3 = 2 + 4i. Tính diện tích tam
giác ABC.

A. 8 B. 2 C. 6 D. 4

Câu 27: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau:

x −∞ −1 0 1 +∞

y' − 0 + 0 − 0 +

y +∞ 5 +∞

1 1
2 2

Số nghiệm của phương trình f ( x ) − 6 = 0 là

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

ax + b
Câu 28: Đường cong của hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y = với a, b, c, d là các số thực. Mệnh đề
cx + d
nào sau đây là đúng

A. y ' > 0, ∀x ≠ 1 B. y ' > 0, ∀x ≠ 2

C. y ' < 0, ∀x ≠ 1 D. y ' < 0, ∀x ≠ 2

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2;1; −3). Điểm A′ đối xứng với A qua mặt phẳng
(Oyz) có tọa độ là

A. A ' ( −2;1;3) B. A ' ( 2; −1; −3) C. A ' ( 2;1; −3) D. A ' ( −2;1; −3)

Câu 30: Hình bát diện đều (tham khảo hình vẽ bên) có bao nhiêu mặt
Team học Toán anh Tuyền 2000er 39
Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12

A. 9 B. 6 C. 4 D. 8

Câu 31: Cho chóp S.ABCD có đáy là hình vuông SA ⊥ ( ABCD ) . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng
(SAD) là góc?

A. CSA B. CSD C. CDS D. SCD

Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng
( ABCD ) và SA = a 6. Gọi a là góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC). Tính sinα ta được kết quả
là:

1 2 3 1
A. B. C. D.
14 2 2 5

Câu 33: Đội văn nghệ của một lớp có 5 bạn nam và 7 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiêu 5 bạn tham gia biểu diễn, xác
suất để trong 5 bạn được chọn có cả nam và nữ, đồng thời số nam nhiều hơn số nữ bằng

245 210 549 582


A. B. C. D.
792 792 792 792

Câu 34: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau:

x −∞ −1 3 +∞

y' + 0 - 0 +

y 4 +∞

−∞ 2

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f ( x ) − 1 = m có 3 nghiệm thực phân biệt?

A. −3 ≤ m ≤ 3 B. −2 ≤ m ≤ 4 C. −2 < m < 4 D. −3 < m < 3

Team học Toán anh Tuyền 2000er 40


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
3 3 3
Câu 35: Cho ∫ f ( x ) dx = −5, ∫ f ( x ) − 2g ( x ) dx = 9. Tính I = ∫ g ( x ) dx.
1 1 1

A. I = 14. B. I = −14. C. I = 7. D. I = −7.

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (1; −2;3) . Gọi I là hình

chiếu vuông góc của M trên trục Ox. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I, bán kính IM ?

A. ( x − 1) 2 + y 2 + z 2 = 13 B. ( x + 1) 2 + y 2 + z 2 = 13

C. ( x − 1) 2 + y 2 + z 2 = 13 D.

Câu 37: Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD. A1 B1C1 D1 có cạnh đáy bằng a và mặt ( DBC1 ) với đáy ABCD một
góc 60°. Thể tích khối lăng trụ ABCD. A1 B1C1 D1 là:

a3 3 a3 3
A. VABCD. A1B1C1D1 = B. VABCD. A1B1C1D1 =
3 9

a3 6 a3 6
C. VABCD. A1B1C1D1 = D. VABCD. A1B1C1D1 =
2 6

Câu 38: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4π và có thiết diện qua trục là hình vuông. Thể tích
khối trụ tương ứng bằng:

A. 2π B. π C. 3π D. 4π

a 21
Câu 39: Cho hình chóp tam giác đều S . A BC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng . Gọi h là chiều cao
6
R
của khối chóp và R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp. Tỉ số bằng:
h

7 7 7 1
A. B. . C. . D. .
12 24 6 2

Câu 40: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường tròn (C ) và (C ′) có phương trình x 2 + y 2 − 4 y − 5 = 0 và
x 2 + y 2 − 2 x + 2 y − 14 = 0. Gọi (C ′) là ảnh của (C ) qua phép đồng dạng tỉ số k , khi đó giá trị k là:

4 3 9 16
A. k = . B. k = . C. k = . D. k = .
3 4 16 9

2x +1
Câu 41: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y = là đúng?
x −1

A. Hàm số luôn nghịch biến trên R \ {1} .

Team học Toán anh Tuyền 2000er 41


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
B. Hàm số luôn nghịch biến trên ( −∞;1) và (1; +∞ )
C. Hàm số luôn đồng biến trên R \ {1} .
D. Hàm số luôn đồng biến trên ( −∞;1) và (1; +∞ )
.
Câu 42: Hàm số f ( x ) có đạo hàm f ' ( x ) trên y

khoảng K . Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số


f ' ( x ) trên khoảng K . Số điểm cực trị của
hàm số f ( x ) trên là:
A. 0. x
B. 1.
-1 O 2
C. 2.
D. 3.

Câu 43: Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 6 người ngồi vào 4 chỗ trên một bàn dài?

A. 15. B. 720. C. 30. D. 360.

Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Cạnh SA vuông góc với đáy, góc giữa đường
thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng 60°. Gọi H nằm trên đoạn AD sao cho HD = 2 HA . Khi SA = 3 3 , tính
khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng ( SBD ) .

9 21 21 2 21 3 21
A. d = B. d = C. d = D. d =
14 7 7 7

Câu 45: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm của phương trình f ( x ) + 3 = 0

x -∞ -1 1 +∞

y’ + 0 - 0 +

2 +∞

-∞ -3

A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.

Team học Toán anh Tuyền 2000er 42


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 46: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 + 3x 2 tại tiếp điểm M ( −1;2 ) có hệ số góc k bằng

A. k = 2 B. k = −2 C. k = −1 D. k = −3

Câu 47: Nếu phép tịnh tiến biến điểm A (1; 2 ) thành điểm A′ ( −2;3) thì nó biến điểm B ( 0;1) thành điểm
nào?

A. ( −3; 2 ) B. ( 3;0 ) C. ( 3; −2 ) D. ( −3;1)

Câu 48: Một người gửi tiền vào ngân hàng theo thể thức lãi kép với lãi suất 12%/năm, lãi được tính theo
từng tháng. Hỏi sau bao lâu, số tiền trong tài khoản của người đó gấp 4 lần số tiền ban đầu?

A. 140 tháng B. 12 năm C. 120 tháng D. 136 tháng

Câu 49: Cho số phức z = 3 + 4i có điểm biểu diễn là M. Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là M′.
Điểm M′ có được bằng cách

A. lấy đối xứng điểm M qua gốc tọa độ

B. lấy đối xứng điểm M qua trục tung

C. tịnh tiến điểm M sang phải theo phương song song với trục hoành 4 đơn vị

D. lấy đối xứng điểm M qua trục hoành


0
Câu 50: Cho f ( x ) là hàm số chẵn và ∫ f ( x ) dx = a. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
−1

1 −1 1 1
A. ∫ f ( x ) dx = − a
0
B. ∫ f ( x ) dx = a
0
C. ∫ f ( x ) dx = 0
−1
D. ∫ f ( x ) dx = 2a
−1

Team học Toán anh Tuyền 2000er 43


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Đề số 6

Câu 1: Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là

7!
A. A 37 . B. C37 . C. 7. D. .
3!

Câu 2: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

x x
x 1 x 1
A. y = ( 3) . B. y =   .
2
C. y = ( 2) . D. y =   .
3

Câu 3: Môt sinh viên muốn mua một cái laptop có giá 12,5 triệu đồng nên mỗi tháng gửi tiết kiệm vào ngân
hàng 750.000 đồng theo hình thức lãi suất kép với lãi suất 0,72% một tháng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng
sinh viên đó có thể dùng số tiền gửi tiết kiệm để mua được laptop ?

A. 16 tháng B. 14 tháng C. 15 tháng D. 17 tháng

Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD với O là tâm đa giác đáy ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. BD ⊥ ( SAC ) . B. BC ⊥ ( SAB ) . C. AC ⊥ ( SBD ) . D. OS ⊥ ( ABCD ) .

2 1
Câu 5: Cho ∫ f ( x ) dx = a. Tính I = ∫ x.f ( x 2 + 1) dx theo a.
1 0

a a
A. I = 2a B. I = 4a C. I = D. I =
2 4

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x 4 + 2 ( m − 1) x 2 + m 2 có ba điểm cực trị.

A. m > 1 B. m < 1 C. m ≤ 1 D. m ≥ 1

Câu 7: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y = f ( x ) đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?

Team học Toán anh Tuyền 2000er 44


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
A. ( −2; 2 ) B. ( −∞; 0 )

C. ( 0; 2 ) D. ( 2; +∞ )

3x 2 khi 0 ≤ x ≤ 1 2
Câu 8: Cho hàm số y = f ( x ) =  . Tính tích phân ∫ f ( x ) dx
4 − x khi 1 ≤ x ≤ 2 0

7 5 3
A. B. 1 C. D.
2 2 2

Câu 9: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên:

x −∞ 2 4 +∞

y' + 0 − 0 +

y 3 5 +∞

−∞ −2

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại x = −2

B. Hàm số đạt cực đại tại x = 4

C. Hàm số đạt cực đại tại x = 3.

D. Hàm số đạt cực đại tại x = 2.

Câu 10: Cho hai hàm số y = f ( x ) và y = g ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b ] . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị hàm số đó và các đường thẳng x = a, x = b ( a < b ) . Diện tích S của hình phẳng D được tính theo công
thức
b b
A. S = ∫ f ( x ) − g ( x ) dx B. S = ∫ g ( x ) − f ( x ) dx
a a

b b
C. S = ∫ f ( x ) − g ( x ) dx D. S = ∫ f ( x ) − g ( x ) dx
a a

Team học Toán anh Tuyền 2000er 45


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 11:Với a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương x, y?

x x
A. log a = log a x − log a y B. log a = log a x + log a y
y y

x log a x x
C. log a = D. log a = log a ( x − y )
y log a y y

Câu 12:Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau

x −∞ −1 0 1 +∞

y' − 0 + 0 − 0 +

y +∞ 3 +∞

1 1

Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( −∞; −1) B. (1; +∞ ) C. ( −∞; +∞ ) D. ( −1; 0 ) và (1; +∞ )

Câu 13: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A. y = x 3 − 3x. B. y = −x 3 + 3x.

C. y = x 4 − 2x 2 . D. y = x 3 − x 2 .

Câu 14: Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 + 6z +13 = 0 trong đó z1 là số phức có phần ảo
âm. Tìm số phức ω = z1 + 2z2 .

A. ω = 9 + 2i. B. ω = −9 + 2i. C. ω = −9 − 2i. D. ω = 9 − 2i.

Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, mặt bên SAB là tam giác vuông cân
tại S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC.

a 3 a 5 2a 3 2a 5
A. . B. . C. . D. .
3 5 3 5

Câu 16: Cho hàm số y = x 3 − 2x + 1 có đồ thị ( C ) . Hệ số góc của tiếp tuyến với ( C ) tại M ( −1; 2 ) bằng

Team học Toán anh Tuyền 2000er 46


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
A. 3 B. −5 C. 25 D. 1

Câu 17: Số giao điểm tối đa của 10 đường thẳng phân biệt là

A. 50 B. 100 C. 120 D. 45

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (1; 0; 0; ) , B ( 0;1; 0 ) , C ( 0; 0; −2 ) . Véc tơ nào
dưới đây là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABC ) ?

A. n 4 = ( 2; 2;; −1) B. n 3 = ( −2; 2;1) C. n1 = ( 2; −2; −1) D. n 2 = (1;1; −2 )

Câu 19: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = a,OB = b, OC = c. Thể tích tứ diện
OABC là

abc abc abc abc


A. V = B. V = C. V = D. V =
12 4 3 6

Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( P ) : 2x − y + 3z − 1 = 0 và mặt phẳng
( Q ) : 4x − 2y + 6z − 1 = 0 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. (P) và (Q) vuông góc với nhau. B. (P) và (Q) trùng nhau.

C. (P) và (Q) cắt nhau. D. (P) và (Q) song song với nhau.

a x +1
Câu 21: Cho đồ thị hàm số y = , ( a, b ∈ ℝ; ab ≠ −2 ) . Giao điểm của hai đường tiệm cận là I ( 2; −1) .
2x − b
Giá trị của a, b là:

A. a = 2; b = −1 B. a = 4; b = −2 C. a = 4; b = 2 D. a = −2; b = 4

4
Câu 22: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm trên [1; 4 ] và f (1) = 2, f ( 4 ) = 10. Giá trị của I = ∫ f ' ( x ) dx là
1

A. I = 12 B. I = 48 C. I = 8 D. I = 3

Câu 23: Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình log 2
x − log x 6 + log 2 x ≤ 1 là:

A. 0 B. 3 C. 2 D. 1
n
Câu 24: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn A 2n − 3C nn −1 = 11n. Xét khai triển P ( x ) = ( x − 2 ) . Hệ số chứa
x10 trong khai triển là:

A. 384384 B. −3075072 C. −96096 D. 3075072

Team học Toán anh Tuyền 2000er 47


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 25: Cho log 5 = a. Tính log 25000 theo a.

A. 5a B. 5a 2 C. 2a 2 + 1 D. 2a + 3

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( P ) : 2x + 3y + 4z − 12 = 0 cắt trục

Oy tại điểm có tọa độ là

A. ( 0; −4; 0 ) B. ( 0; 6; 0 ) C. ( 0; 3; 0 ) D. ( 0; 4; 0 )

3x 2 − 7x + 2
Câu 27: Đồ thị của hàm số y = có bao nhiêu tiệm cận đứng?
2x 2 − 5x + 2

A. 4 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 28: Đồ thị hàm số y = 2x 4 − 3x 2 và đồ thị hàm số y = −x 2 + 2 có bao nhiêu điểm chung?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 29: Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số?

A. 145 B. 168 C. 105 D. 210

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tính thể tích tứ diện OABC biết A, B, C lần lượt là giao
điểm của mặt phẳng 2x − 3y + 4z + 24 = 0 với các trục Ox, Oy, Oz.

A. 288 B. 192 C. 96 D. 78

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 3 x + 4 y + 2 z + 4 = 0 và điểm A (1;−2;3) .
Tính khoảng cách d từ A đến ( P ) .

5 5
A. d = 5 . B. d = 5 . C. d = . D. d = .
9 29 29 3

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S ) có tâm I (2;1;−1) và tiếp xúc với mặt phẳng
(α) : 2 x − 2 y − z + 3 = 0 . Bán kính của (S ) bằng:

A. 2 B. 2 C. 4 D. 2
3 3 9

Câu 33: Cho hình vuông ABCD cạnh 8cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Quay hình vuông
ABCD xung quanh MN. Diện tích xung quanh của hình trụ tạo thành là:

A. 64π cm 2 ( ) (
B. 32π cm 2 ) C. 96π cm 2 ( ) (
D. 126π cm 2 )
Câu 34: Gọi bán kính mặt cầu ngoại, nội tiếp hình lập phương cạnh a lần lượt là R và r. Tính tỉ số ?
Team học Toán anh Tuyền 2000er 48
Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
A√2 B.2 C.√3 D.1
2 2
Câu 35: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( C ) : ( x −1) + ( y − 1) = 4 . Tìm ảnh ( C ′ ) của ( C )
qua phép vị tự tâm I ( −1; 2 ) tỉ số k = 3 ?

A. x 2 + y 2 − 14 x + 4 y − 1 = 0 . B. x 2 + y 2 + 4 x − 7 y − 5 = 0 .
2 2 2 2
C. ( x − 5) + ( y + 1) = 36 . D. ( x − 7 ) + ( y − 2) = 9 .

Câu 36: Một tổ có 10 người gồm 6 nam và 4 nữ. Cần lập một đoàn đại biểu gồm 5 người, hỏi có bao nhiêu
cách lập?

A. 25. B. 252. C. 50. D. 455.

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S xuống mặt
đáy trùng với trung điểm H của cạnh AD. Biết rằng khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng

2 a 21
. Độ dài cạnh SA là:
7

2a
A. B. 2a C. 2a 2 D. 3a
3

Câu 38: Hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 3a . Thể tích hình chóp S.ABC là ?

28 3 26 3 3 3 26 3
A. a B. a C. a D. a
4 4 12 12

Câu 39: Cho hình lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a 3 , BC = 2a
. Gọi M là trung điểm của BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM , B ' C biết AA ' = a 2 .

a 10 a 30
A. B. a 2 C. D. 2a
10 10
ln 2
Câu 40: Biết hàm số f ( x ) có đạo hàm f ′ ( x ) liên tục trên ℝ và f (1) = e2 , ∫ f ′ ( x ) dx = 4 − e
2
Tính f ( ln 2 )
1

A. f ( ln 2 ) = 4 + 2e 2 B. f ( ln 2 ) = 4 C. f ( ln 2 ) = 4 − 2e2 D. f ( ln 2 ) = 4 − e 2

Câu 41: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng 3a. Tính thể tích của khối lăng trụ.

9a 3 3 3a 3 a3 3a 3
A. B. C. D.
4 4 4 4

Team học Toán anh Tuyền 2000er 49


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 42: Cho hàm số y = f ( x ) hàm xác định trên ℝ \ {2} , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

x −∞ 0 2 +∞

y' + 0 - +

3 10
y

0 −∞ -3

A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 10 B. Giá trị cực đại của hàm số là yCD = 10

C. Giá trị cực tiểu của hàm số là yCT = −3 D. Giá trị cực đại của hàm số là yCD = 3

Câu 43: Một hộp đựng 10 viên bi có kích thước khác nhau, trong đó có 7 viên bi màu đỏ và 3 viên bi màu
xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để 2 viên bi được chọn có đúng một viên bi màu xanh bằng

1 8 7 2
A. B. C. D.
15 15 15 15

1 − n2
Câu 44: lim là
2n + 1

−1
A. +∞ B. 0 C. −∞ D.
2

Câu 45: Tìm số phức liên hợp của số phức z = (1 − i )( 3 + 2i ) .

A. z = 1 + i. B. z = 5 + i. C. z = 5 − i. D. z = 1 − i.

Câu 46: Tính tổng diện tích tất cả các mặt của khối đa diện đều loại {3;5} có cạnh bằng 1

5 3 3 3
A. B. 5 3 C. 3 3 D.
2 2

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A (0;1;1) và B (1;2;3) . Viết phương trình mặt
phẳng ( P ) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB .

A. (P ) : x + y + 2 z − 3 = 0 . B. (P ) : x + y + 2 z − 6 = 0 .

C. ( P ) : x + 3 y + 4 z − 7 = 0 . D. ( P ) : x + 3 y + 4 z − 26 = 0 .

Team học Toán anh Tuyền 2000er 50


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng (P ) : x + 2 y + 2 z −14 = 0 và
(Q ) : −x − 2 y − 2 z −16 = 0 . Vị trí tương đối của ( P ) và (Q ) là:

A. Song song. B. Trùng nhau.


C. Cắt nhưng không vuông góc. D. Vuông góc.

Câu 49: Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 600 .
Thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối chóp S . ABCD là:

4 πa 3 2 πa3 6 8 πa 3 6 8 πa 3 6
A. . B. . C. . D. .
3 9 9 27

Câu 50: Kí hiệu z1 , z 2 lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình 2 z 2 − 2 z + 5 = 0. Giá trị của biểu thức
2 2
A = z1 − 1 + z2 − 1 bằng:

A. 25 B. 5 C. 5 D. 2 5

Team học Toán anh Tuyền 2000er 51


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Đề số 7

 x 2 + x − 12
 khi x ≠ −4
Câu 1: Tìm tham số thực m để hàm số y = f ( x ) =  x + 4 liên tục tại điểm x0 = −4
mx + 1 khi x = 4

A. m = 4 B. m = 3 C. m = 2 D. m = 5

Câu 2: Cho bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hỏi đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số
sau?

x −∞ 1 +∞

y' − −

y +∞

1 1

−∞

−x + 2 x+2 x+2 x −3
A. y = B. y = C. y = D. y =
x −1 x −1 x +1 x −1

Câu 3: Cho hàm số y = f ( x ) , y = g ( x ) liên tục trên [ a; b ] . Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị
y = f ( x ) , y = g ( x ) và các đường thẳng x = a, x = b. Diện tích (H) được tính theo công thức

b b b
A. SH = ∫ f ( x ) dx − ∫ g ( x ) dx. B. SH = ∫ f ( x ) − g ( x ) dx.
b a b

b b
C. SH = ∫ f ( x ) − g ( x )  dx D. SH = ∫  f ( x ) − g ( x )  dx.
a a

Team học Toán anh Tuyền 2000er 52


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 4: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

−x + 3 3− x −x − 3 x −3
A. y = B. y = C. y = D. y =
x−2 x+2 x−2 x−2
4
Câu 5: Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ' ( x ) liên tục trên đoạn [1; 4 ] , f (1) = 12 và ∫ f ' ( x ) dx = 17. Gía trị
1

của f ( 4 ) bằng

A. 29 B. 5 C. 19 D. 9

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( C ) : x 2 + y 2 + 2x − 4y + 1 = 0 . Ảnh của đường tròn ( C )
qua phép vị tự tâm O tỷ số k = 2 có phương trình là

A. x 2 + y2 + 4x − 8y + 4 = 0 B. x 2 + y2 − 4x + 8y + 4 = 0

C. x 2 + y2 + 4x − 8y − 4 = 0 D. x 2 + y2 + 4x − 8y + 2 = 0

Câu 7: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x , trục Ox và hai đường
thẳng x = 1, x = 4 khi quay quanh trục hoành được tính bởi công thức nào?

4 4 4 4
A. V = π∫ xdx B. V = ∫ x dx C. V = π2 ∫ xdx D. V = π ∫ xdx
1 1 1 1

2n
8  n x
Câu 8: Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển Nhị thức Niu tơn của  +  ( x ≠ 0 ) , biết số nguyên
 2x 2 
dương n thỏa mãn C3n + A n2 = 50.

297 29 97 279
A. B. C. D.
512 51 12 215
Team học Toán anh Tuyền 2000er 53
Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
 5 − 12x 
Câu 9: Phương trình log x 4.log 2   = 2 có bao nhiêu nghiệm thực?
 12x − 8 

A. 1 B. 2 C. 0 D. 3

Câu 10: Cho hàm số y = f ( x ) . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số y = f ( x ) đạt cực trị tại x 0 thì f '' ( x 0 ) > 0 hoặc f '' ( x 0 ) < 0

B. Hàm số y = f ( x ) đạt cực trị tại x 0 thì f ' ( x 0 ) = 0

C. Hàm số y = f ( x ) đạt cực trị tại x 0 thì nó không có đạo hàm tại x 0

D. Nếu hàm số đạt cực trị tại x 0 thì hàm số không có đạo hàm tại x 0 hoặc f ' ( x 0 ) = 0

Câu 11: Trong không gian cho các đường thẳng a, b, c và mặt phẳng ( P ) . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Nếu a / /b và b ⊥ c thì c ⊥ a B. Nếu a ⊥ b và b ⊥ c thì a / /c

C. Nếu a ⊥ ( P ) và b / / ( P ) thì a ⊥ b D. Nếu a ⊥ b, c ⊥ b và a cắt c thì b vuông góc

Câu 12: Cho hình hộp ABCD.A ' B'C'D ' có M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh A’B’, A’D’, C’D’.
Góc giữa đường thẳng CP và mặt phẳng ( DMN ) bằng

A. 00 B. 450

C. 300 D. 600
1 1
Câu 13: Cho ∫ f ( x ) dx = 3. Tính tích phân
−2
∫  2f ( x ) − 1 dx.
−2

A. −9 B. −3 C. 3 D. 5

Câu 14: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà các chữ số khác nhau và đều khác 0?

A. 90 B. 92 C. C 92 D. A 92

Câu 15: Nếu z = i là một nghiệm của phương trình z 2 + az + b = 0 với ( a, b ∈ ℝ ) thì a + b bằng

A. 2 B. −1 C. 1 D. −2

Câu 16: Cho hàm số y = x3 − 3x + 1 có đồ thị ( C ) . Tiếp tuyến với ( C ) tại giáo điểm của ( C ) với trục tung
có phương trình là

Team học Toán anh Tuyền 2000er 54


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
A. y = −3x − 1 B. y = 3x − 1 C. y = 3x + 1 D. y = −3x + 1

Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho phương trình x 2 + y 2 + z 2 − 2 ( m + 2 ) x + 4my − 2mz + 5m 2 + 9 = 0. Tìm
tất cả các giá trị của m để phương trình trên là phương trình của một mặt cầu

A. m < −5 hoặc m > 1 B. −5 < m < 1

C. m < −5 D. m > 1

x 4 − 2 x3 + 1
Câu 18: Cho F( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = và F ( 3) = −1. Tìm F ( −1) .
x2

7 5
A. −1 B. − C. − D. −2
3 3

Câu 19: Cho a > 0, a ≠ 1 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

x
1
A. Đồ thị hàm số y =   với a > 1 đồng biến trên tập ℝ
a

x
1
B. Đồ thị hàm số y = a nằm phía trên trục hoành và đồ thị hàm số y =   nằm phía dưới trục hoành
x

a

C. Đồ thị hàm số y = a x với a > 1 nghịch biến trên tập ℝ

x
1
D. Đồ thị hai hàm số y = a ; y =   luôn nằm phía trên trục hoành
x

a

Câu 20: Một vật chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S = t 3 − 3t 2 + 5t + 1 trong đó t tính bằng giây
và S tính bằng mét. Vận tốc chuyển động của vật đó khi t = 3 là

A. 12 (m/s) B. 14 (m/s) C. 17 (m/s) D. 24 (m/s)

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) :2 x − 3y + z + 2 = 0 . Vectơ nào dưới đây
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ vuông góc với mặt phẳng (P) ?

A. u = ( 2;1; −3) B. u = ( 2;1; −3) C. u = ( 3; 2; 0 ) D. u = ( 2; −3;1)

3/2
Câu 22: Tập xác định của hàm số y = ( x 2 + x − 2 ) là

A. −2 ≤ x ≤ 1 B. −2 < x < 1 C. x < −2 hoặc x > 1 D. x ≤ −2 hoặc x ≥ 1

Team học Toán anh Tuyền 2000er 55


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
x +1 y − 2 z −1
Câu 23: Cho đường thẳng d : = = và mặt phẳng ( P ) : 2 x − y + 2 z + 13 = 0. Khoảng cách từ
3 2 −2
d tới mặt phẳng (P) bằng

11 3
A. 5 B. C. D. 15
3 11

ex
Câu 24: Đạo hàm của hàm số y = là
ln x

 1   1 1 
A. y ′ = e x 1 −  B. y ′ = e x  − 2 
 x ln x   ln x x ln x

 1 1   1 
C. y ′ = e x  + 2  D. y ′ = e x 1 + 
 ln x x ln x   x ln x 

Câu 25: Cho tập X là một tập hợp gồm n phần tử, n là số tự nhiên lớn hơn 2. Tìm n biết số tập con gồm 2
phần tử của tập hợp X bằng 45

A. 10 B. 30 C. 6 D. 20

x +1
Câu 26: Cho hàm số y = . Chọn khẳng định đúng
x−2

A. Hàm số có duy nhất một cực trị

B. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng thuộc tập xác định

C. Đồ thị hàm số có đường tiện cận ngang là x = 2

D. Hàm số nghịch biến trên ℝ

Câu 27: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy và SA = 2a .
Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng ( SBC ) .

a 5 5a 2a 5
A. a 5 B. C. D.
2 4 5

Câu 28: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. y = − sin x . B. y = cos x − sin x .

C. y = cos x + sin 2 x . D. y = cos x sin x .

3n − 1
Câu 29: Cho dãy số ( un ) , với un = . Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
3n + 7
A. Dãy ( un ) bị chặn trên và không bị chặn dưới.
Team học Toán anh Tuyền 2000er 56
Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
B. Dãy ( un ) bị chặn dưới và không bị chặn trên.
C. Dãy ( un ) bị chặn trên và bị chặn dưới.
D. Dãy ( un ) không bị chặn.
 1 3
 − 3 khi x > 1
Câu 30: Cho hàm số f ( x ) =  x − 1 x − 1 . Với giá trị nào của m thì hàm số f ( x ) có giới hạn tại
mx + 2 khi x ≤ 1
điểm x = 1
A. 2. B. -1. C. 1. D. 3

Câu 31: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M ( 2;5 ) . Phép tịnh tiến theo véctơ v (1; 2 ) biến điểm

M thành điểm M'. Tọa độ điểm M' là :

A. M ' ( 3;7 ) B. M ' (1;3) C. M ' ( 3;1) D. M ' ( 4;7 )

Câu 32: Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là?

A. 4 . B. 2 . C. 1 . D. 6 .
16 16 16 16

Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a (2;1;0) và b = (−1;0; −2) . Tính cos a , b . ( )
2 2
( )
A. cos a , b =
25
( )
B. cos a , b = −
5

2 2
( )
C. cos a , b = −
25
( )
D. cos a, b =
5

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M (2;3; −1), N (−1;1;1) và P(1; m − 1; 2) . Tìm m
để tam giác MNP vuông tại N.

A. m = −6 . B. m = 0 . C. m = −4 . D. m = 2 .

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (Q ) : 2 x − y + 5 z −15 = 0 và điểm E (1;2;−3) .
Mặt phẳng (P ) qua E và song song với (Q ) có phương trình là:

A. (P ) : x + 2 y − 3z + 15 = 0 B. (P ) : x + 2 y − 3z −15 = 0

C. (P ) : 2 x − y + 5z + 15 = 0 D. (P ) : 2 x − y + 5z −15 = 0

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

(S): + + − 10 − 2 + 4 + 21 = 0. Tính bán kính R của (S).

A. R = 3 B. R = 18 C. R = 9 D. R = 6

Team học Toán anh Tuyền 2000er 57


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 37: Cho các hình sau:

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện là:

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 38: Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên R ?

2 x
A. y = ( x 2 − 1) − 3 x + 2 B. y =
x2 + 1

x
C. y = D. y = tan x
x +1

Câu 39: Đồ thị của hàm số y = 3x 4 − 4x 3 − 6x 2 + 12x + 1 đạt cực tiểu tại M(x1; y1 ) . Khi đó giá trị của tổng
x1 + y1 bằng:

A. 5 B. 6 C. -11 D. 7

Câu 40: Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên ℝ \ {0} , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên
như sau:

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng.

B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0.

C. Giá trị lớn nhất của hàm số là 2.

Team học Toán anh Tuyền 2000er 58


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
D. Hàm số không có cực trị.

Câu 41: Cho đồ thị hàm số y = x 3 − 3x + 1 như hình bên. Tìm giá trị của m để phương trình x 3 − 3x − m = 0
có ba nghiệm thực phân biệt

A. −2 < m < 3 B. −2 < m < 2

C. −2 ≤ m < 2 D. −1 < m < 3

Câu 42: Cho hàm số y = . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị (C) với
trục tung.
A. y = -3x – 1 B. y = 1 C. y = -3x + 2 D. y = 2x

Câu 43: Có bao nhiêu cách xếp 6 bạn A, B, C, D, E, F vào một ghế dài sao cho hai bạn A, F ngồi ở 2 đầu
ghế?

A. 120 . B. 720 . C. 24 . D. 48 .

Câu 44: Cho hình lập phương ABCD. A′B′C ′D′ có cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ). Giá trị sin của góc
giữa hai mặt phẳng ( BDA′ ) và ( ABCD ) bằng

6 3
A. . B. .
4 3

6 3
C. . D. .
3 4

Câu 45: Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 8, 4% / naêm . Biết rằng nếu không rút
tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi
sau đúng 6 năm, người đó lĩnh được số tiền (cả vốn và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong thời
gian đó người này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi ?

A. 166846 000 đồng. B. 164 246 000 đồng. C. 160 246 000 đồng. D. 162 246 000 đồng.

Câu 46: Cho A là tập hợp gồm 20 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng có hai đầu mút phân biệt thuộc tập A là

A. 170 . B. 160 . C. 190 . D. 360 .

Team học Toán anh Tuyền 2000er 59


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 47: Điểm M trong hình vẽ dưới đây biểu thị cho số phức

A. 3 − 2i B. −2 + 3i

C. 2 − 3i D. 3 + 2i

Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A ( 6; −3; −1) và B ( 2; −1; 7 ) . Phương trình mặt cầu đường kính AB

2 2 2 2 2 2
A. ( x − 4 ) + ( y + 2 ) + ( z − 3) = 42. B. ( x + 2 ) + ( y − 1) + ( z − 4 ) = 21.

2 2 2 2 2 2
C. ( x − 4 ) + ( y + 2 ) + ( z − 3) = 21. D. ( x − 8 ) + ( y + 4 ) + ( z − 6 ) = 42.

Câu 49: Phương trình tan x = tan ϕ (hằng số ϕ thuộc R ) có nghiệm là

A. x = ϕ + k 2π ( k ∈ Z ) . B. x = ϕ + 2kπ ; x = π − ϕ + k 2π ( k ∈ Ζ ) .

C. x = ϕ + kπ ( k ∈ Z ) . D. x = ϕ + 2kπ ; x = −ϕ + k 2π ( k ∈ Ζ ) .

Câu 50: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

2x − 1 2x + 1
A. y = . B. y = .
x +1 x −1

2x + 1 1 − 2x
C. y = . D. y = .
x +1 x +1

Team học Toán anh Tuyền 2000er 60


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12

Đề số 8

Câu 1: Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,4% tháng. Biết rằng nếu không rút
tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhận vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng
tiếp theo. Hỏi sau đúng 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào
dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?
A. 102.424.000 đồng B. 102.423.000 đồng C. 102.016.000 đồng D. 102.017.000 đồng
Câu 2: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có tát cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của SD ( tham khảo
hình vẽ bên ). Tang của góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng ( ABCD ) bằng

2 3
A. B.
2 3
2 1
C. D.
3 3

Câu 3: Cho tứ diện O.ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA = OB = OC. Gọi M là trung
điểm của BC (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng OM và AB bằng
A. 90 B. 30 C. 60 D. 45
Câu 4: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng

A. −1 B. 0 C. 3 D. 1

Câu 5: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang ?

1 1
A. y = . B. y = . C. y = x 3 − 3 x 2 + 1. D. y = x 4 − x 2 + 1.
x −1 x−x 2

Team học Toán anh Tuyền 2000er 61


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 6: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 3a, AD = 3a, A A ' = 2a. Góc giữa đường thẳng
AC’ với mặt phẳng ( ABC ) bằng

A. 60 B. 45 C. 120 D. 30

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a, AD = 2a;SA vuông góc với đáy
10
ABCD, SC hợp với đáy một góc α và tan α = . Khi đó, khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD)
5
là:

2a 3 2a a 3 a
A. B. C. D.
3 3 3 3

Câu 8: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?


x 2 − 3x + 2 x2 x
A. y = B. y = C. y = x 2 − 1 D. y =
x −1 x2 +1 x +1
Câu 9: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau:

x −∞ −1 3 +∞
y' + 0 - 0 +
y 4 +∞
−∞ −2
Số nghiệm của phương trình f ( x ) − 2 = 0 là:

A. 0 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 10: Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào dưới đây?
A. y = − x 4 + 2x 2 + 2

B. y = x 4 − 2x 2 + 2

C. y = x 3 − 3x 2 + 2

D. y = − x 3 + 3x 2 + 2

Team học Toán anh Tuyền 2000er 62


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 11: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào chỉ có một điểm cực đại mà không có điểm cực tiểu?

1
A. y = − x 4 + 2 x 2 − 1 B. y = − x3 + x 2 − 2 x + 1
3

x−2
C. y = − x 4 + 2 x 2 − 1 D. y =
x+2

Câu 12: Tập xác định của hàm số y = tan x là

π 
A. D = ℝ B. D = ℝ \  + kπ, k ∈ ℤ 
2 
π 
C. D = ℝ \  + k2π, k ∈ ℤ  D. D = ℝ \ {kπ, k ∈ ℤ}
2 
x2 + x −1 −1
Câu 13: Tính giới hạn lim
x →1 x −1
A. 3 B. 1 C. +∞ D. Giới hạn đã cho không tồn tại
Câu 14: Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên ℝ và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

x −∞ x1 x2 x3 +∞

y’ - 0 + - 0 +

Khi đó số điểm cực trị của hàm số y = f ( x ) là

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

Câu 15: Có thể chia một khối lập phương thành bao nhiêu khối tứ diện có thể tích bằng nhau mà các đỉnh
của tứ diện cũng là đỉnh của hình lập phương?

A. 2 B. 8 C. 4 D. 6

Câu 16: Một hộp có 5 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 7 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi trong hộp, tính
xác suất để 5 viên bi được chọn có đủ 3 màu và số bi đỏ bằng số bi vàng.
313 95 5 25
A. B. C. D.
408 408 102 136
Câu 17: Nghiệm của phương trình sin x − 3 cos x = 2sin 3x là

π π 2π π π
A. x = + kπ hoặc x = + k ( k ∈ ℤ ) . B. x = + k2π hoặc x = + k2π ( k ∈ ℤ ) .
6 6 3 3 3

Team học Toán anh Tuyền 2000er 63


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
π 4π π π
C. x = − + k2π hoặc x = + k2π ( k ∈ ℤ ) . D. x = + k ( k ∈ ℤ ) .
3 3 3 2

Câu 18: Cho tập A có 20 phân tử. Có bao nhiêu tập con của A khác rỗng và số phân tử là số chẵn?

A. 219 − 1. B. 2 20 − 1. C. 220. D. 219.

Câu 19: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là hình vuông tại B và BA = BC = a. Cạnh bên SA = 2a và
vuông góc với mặt phẳng (ABC). Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC là:

a 2 a 6
A. 3a. B. . C. a 6. D. .
2 2

Câu 20: Trong tất cả các loại hình đa diện sau, hình nào có số mặt nhiều nhất ?
A. Loại {3;5} B. Loại {5;3} C. Loại {4;3} D. Loại {3; 4}

Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho điểm A ( −1;3; −2 ) và mặt phẳng ( α ) : x − 2y − 2z + 5 = 0. Khoảng cách

từ điểm A đến mặt phẳng ( α ) bằng:

2 2 2 5
A. 1 B. C. D.
3 9 5
Câu 22: Cho k, n ( k < n ) là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây sai ?

n!
A. C kn = . B. A kn = n!.Ckn . C. A kn = k!.Ckn . D. C kn = C nn − k .
k!( n − k ) !

Câu 23: Khi đặt t = log 5 x thì bất phương trình log 52 ( 5x ) − 3log 5
x − 5 ≤ 0 trở thành bất phương trình nào
dưới đây?

A. t 2 − 6t − 4 ≤ 0. B. t 2 − 6t − 5 ≤ 0. C. t 2 − 4t − 4 ≤ 0. D. t 2 − 3t − 5 ≤ 0.

Câu 24: Hàm số nào sau đây không có giá trị lớn nhất?

A. y = 2x − x 2 . B. y = − x 2 + x.

x2 −1
C. y = cos2x + cos x + 3. D. y = .
x2

 x + x − 1 khi x ≥ 1
Câu 25: Trong các hàm số f1 ( x ) = s inx, f 2 ( x ) = x + 1, f 3 ( x ) = x 3 − 3x và f 4 ( x ) =  có
 2 − x khi x < 1
tất cả bao nhiêu hàm số là hàm liên tục trên ℝ ?

A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Team học Toán anh Tuyền 2000er 64
Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 26: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4πa 2 và bán kính đáy bằng 2a. Độ dài đường sinh của
hình trụ đã cho bằng

A. a B. 2a C. 3a D. 4a

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M (1; 2;3) ; N ( 2; −3;1) ; P ( 3;1; 2 ) . Tìm tọa độ điểm Q sao
cho MNPQ là hình bình hành.

A. Q ( 2; −6; 4 ) B. Q ( 4; −4;0 ) C. Q ( 2;6; 4 ) D. Q ( −4; −4;0 )

Câu 28: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?

2x − 1
A. y = x 3 + x − 5. B. y = x 4 + 3x 3 + 4. C. y = x 2 + 1. D. y = .
x+2

Câu 29 : Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B biết AB = BC = a , AD = 2a ,
SA ⊥ (ABCD) và (SCD) hợp với đáy một góc 60o Tính thể thích khối chóp SABCD.

A. a 3 6 / 2 B. a 3 3 C. a 3 6 / 6 D. a 3 6

Câu 30: Cho tam giác ABC vuông tại B có AB = a và A = 30° . Quay tam giác này xung quanh cạnh AB.
Diện tích toàn phần của hình nón được tạo thành là:

5 2
A. 3π a 2 B. πa C. π a 2 D. 3π a 2
3

Câu 31: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC . A ' B ' C ' có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a. Tính
diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ đã cho.

A. B. C. D.

Câu 32: Cho số phức thỏa mãn z + (1 − 2i ) z = 2 − 4i . Tìm môđun của w = z 2 − z ?


A. 10 . B. 10 . C. 5 2 . D. 2 5
Câu 33: Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 1, x = 3; biết rằng khi cắt vật thể

bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1 ≤ x ≤ 3) thì được thiết diện là một hình chữ

nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 3x 2 − 2.


124π 124
A. V = 32 + 2 15. B. V =
3
. C. V =
3
. (
D. V = 32 + 2 15 π. )

Team học Toán anh Tuyền 2000er 65


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 34: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau

x −∞ −1 0 1 +∞

y' − 0 + 0 − 0 +

y +∞ 0 +∞

−1 −1

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f ( x ) = 2m có nhiều nhất 2 nghiệm.

 1
A. m ∈  −∞; −  ∪ ( 0; +∞ ) B. m ∈ ( 0; +∞ ) ∪ {−1}
 2

 1
C. m ∈ ( −∞; −1] ∪ ( 0; +∞ ) D. m ∈ ( 0; +∞ ) ∪  − 
 2

Câu 35: Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên sau:

x −∞ 0 1 +∞

y' + || − +

y 2 +∞

−∞ −3

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Hàm số có một cực tiểu và không có cực đại

B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng −3

D. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 1

x −1
Câu 36: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tại điểm M (1;0 ) là
x +1

x 1
A. y = x + 1 B. y = − C. y = x − 1 D. y = 2 x + 2
2 2

Team học Toán anh Tuyền 2000er 66


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
−1 0 −1 3
Câu 37: Cho ∫ f ( x ) dx = 1, ∫ f ( x ) dx = −2 . Tính ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx
−3 3 0 −3

A. −1 B. −3 C. 3 D. 1

Câu 38: Bảng biến thiên dưới là của hàm số nào sau đây?

x −∞ −1 1 +∞

y' - 0 + 0 -

y +∞ 4

0 −∞

x −1
A. y = B. y = x 4 − 2x 2 − 3 C. y = −x3 + 3x + 2 D. y = x3 − 3x + 4
2x − 1
0 1
Câu 39: Tính tổng
S = C100 − 5C100 + 52 C100
2
− ... + 5100 C100
100

A. 6100 . B. 4100 . C. 2300 . D. 3200 .


3 − 4 − x khi x ≠ 0
Câu 40: Cho hàm số f ( x ) =  . Khi đó f ′ ( 0 ) là kết quả nào sau đây?
1 khi x = 0
1 1 1
A. . B. . C. . D. 2 .
4 16 2
 x2 − 1
 khi x ≥ 0
Câu 41: Tìm a , b để hàm số f ( x ) =  x − 1 có đạo hàm tại điểm x = 0 .
ax + b khi x < 0

a = −11  a = −10  a = −12 a = 1
A.  . B.  . C.  . D.  .
b = 11 b = 10 b = 12 b = 1

Câu 42: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ ?

x −1
A. y = . B. y = x 3 + 4 x 2 + 3 x − 1.
x +2

Team học Toán anh Tuyền 2000er 67


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
1 1
C. y = x 4 − 2 x 2 − 1. D. y = x 3 − x 2 + 3 x + 1.
3 2

Câu 43: Hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình y

bên dưới. Hỏi đồ thị hàm số có mấy điểm cực


trị:
A. 4.
B. 1.
C. 2. x

D. 3. -1 O 2

Câu 44: Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn tuân theo công thức f ( x ) = A.e rx , trong đó A là số lượng vi
khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r>0), x (tính theo giờ) là thời gian tăng trưởng. Biết số lượng vi khuẩn
ban đầu có 1000 con và sau 10 giờ là 5000 con. Số lượng vi khuẩn tăng gấp 25 lần sau khoảng thời gian t.
Tìm t.

A. 20,00 giờ . B. 20,11 giờ . C. 20,12 giờ . D. 20,13 giờ.


1
Câu 45: Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 2
và F(3) = 0 thì
x − 3x + 2

x −1 x −1
A. F ( x ) = ln + ln 2 B. F ( x ) = ln − ln 2
x−2 x−2

x−2 x−2
C. F ( x ) = ln − ln 2 D. F ( x ) = ln + ln 2
x −1 x −1

Câu 46: Cho cấp số cộng (un ) có u1 = 4 và d = −5. Tính tổng 100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng.

A. S100 = 24350. B. S100 = −24350. C. S100 = −24600. D. S100 = 24600.

Câu 47: Cho cấp số nhân (un ) có u1 = −3 và q = −2. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.

A. S10 = −511. B. S10 = −1025. C. S10 = 1025. D. S10 = 1023.

Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Điểm M thỏa mãn = 3 !. Mặt phẳng
(P) qua M và song song với hai đường thẳng SC, BD. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A.(P) cắt hình chóp theo thiết diện là một tam giác.
B.(P) không cắt hình chóp.
C.(P) cắt hình chóp theo thiết diện là một ngũ giác.

Team học Toán anh Tuyền 2000er 68


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
D.(P) cắt hình chóp theo thiết diện là một tứ giác.
Câu 49: Tìm trên đồ thị hàm số = có bao nhiêu điểm sao cho khoảng cách từ đó đến tiệm cận đứng
bằng 1.

A.3 B.2 C.1 D.0

Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm. M ( 0;0; 2 ) , N ( 3;0;5 ) , P (1;1;0 ) Tìm tọa độ của điểm Q sao cho
MN = QP.

A. Q ( 4;1;3) B. Q ( −4; −1; −3) C. Q ( 2;1; −3) D. Q ( −2;1; −3)

Team học Toán anh Tuyền 2000er 69


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12

Đề số 9

Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên

x −∞ −1 0 1 +∞

y' − 0 + 0 − 0 +

y +∞ 5 +∞

4 4

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng

A. Hàm số đồng biến trong các khoảng ( −∞; −1) và ( 0;1)

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞ )

C. Hàm số đồng biến trong các khoảng ( −1; 0 ) và (1; +∞ )

D. Hàm số nghịch biến trong khoảng ( 0;1)

Câu 2: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( 0; 2 )

B. ( −2; 2 )

C. ( −∞; 0 )

D. ( 2; +∞ )

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ u ( 3; −1) . Phép tịnh tiến theo vectơ u biến điểm M (1; −4 )
thành

A. Điểm M ' ( 4; −5 ) B. Điểm M ' ( −2; −3 ) C. Điểm M ' ( 3; −4 ) D. Điểm M ' ( 4;5 )

Câu 4: Viết công thức tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với Ox tại các
điểm x = a, x = b ( a < b ) , có diện tích thiết diện bị cắt bởi hai mặt phẳng vuông với trục Ox tại điểm có
hoành độ x ( a ≤ x ≤ b ) là S ( x ) .
Team học Toán anh Tuyền 2000er 70
Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
b b b a
A. V = ∫ S ( x ) dx B. V = π∫ S ( x ) dx C. V = π ∫ S ( x ) dx
2
D. V = ∫ S ( x ) dx
a a a b

Câu 5: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x ln x tại điểm có hoành độ bằng e là

A. y = 2x + 3e B. y = e x − 2e C. y = x + e D. y = 2x − e

Câu 6: Với n là số nguyên dương thỏa mãn C1n + C3n = 13n, hệ số của số hạng chứa x 5 trong khai triển của
n
 1 
biểu thức  x 2 + 3  bằng
 x 

A. 120 B. 252 C. 45 D. 210

Câu 7: Cho hàm số y = f ( x ) có lim f ( x ) = 1 và lim f ( x ) = −1. Khẳng định nào sau đây là đúng
x →+∞ x →−∞

A. Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng có phương trình x = 1 và x = −1

B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

C. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

D. Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng có phương trình y = 1 và y = −1

π π
Câu 8: Cho F ( x ) là nguyên hàm của hàm số f ( x ) = sin 2x và F   = 1. Tính F  
4 6

π 1 π π 5 π 3


A. F   = B. F   = 0 C. F   = D. F   =
6 2 6 6 4 6 4

 x+4 −2
 khi x > 0
Câu 9: Cho hàm số f ( x ) =  x , m là tham số. Tìm giá trị của m để hàm số có giới hạn
mx + m + 1 khi x ≤ 0
 4
tại x = 0

1 1
A. m = B. m = 1 C. m = 0 D. m = −
2 2

Câu 10: Cho mặt cầu ( S ) có diện tích 4πa 2 ( cm 2 ) . Khi đó, thể tích khối cầu ( S ) là

64πa 3 πa 3 4πa 3 16πa 3


A.
3
( cm3 ) B.
3
( cm 3 ) C.
3
( cm3 ) D.
3
( cm3 )

Team học Toán anh Tuyền 2000er 71


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 11: Cho i là đơn vị ảo. Tập hợp các điểm biểu diễn hình học số phức thỏa mãn z − i + 1 = z + i − 2 là
đường thẳng có phương trình

A. 2 x − 3 y + 1 = 0 B. 6 x − 4 y − 3 = 0 C. 2 x − 3 y − 1 = 0 D. 4 x − 6 y + 3 = 0

x
Câu 12: Tìm chu kì tuần hoàn T của đồ thị hàm số y = tan 3 x + sin .
2


A. 6π B. 4π C. 12π D.
3

Câu 13: Một vật đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc a ( t ) = t 2 + 3t ( m / s 2 ) . Quãng
đường vật đi được trong khoảng thời gian 20s kể từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng bao nhiêu mét?

52600 46622
A. B. C. 16200 D. 17520
3 3

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(1;1). Điểm bào sau đây là ảnh của M qua phép quay tâm O, góc
450 ?

(
A. 0; 2 ) B. ( −1;1) C. ( 2; 0 ) D. (1; 0 )

Câu 15: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = xe x , trục hoành, đường thẳng x = 0 và x = 1

A. S = e − 1 B. S = e C. S = 1 D. S = e + 1

Câu 16: Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = x4 − 3x2 − 4 và trục hoành là

A. −1; 1 B. −2; 2 C. −2; −1; 1; 2 D. −2; −1; 2

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi phần thực của hai số đó bằng nhau và phần ảo của hai số đó bằng
nhau

B. Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi hai phần thực của hai số đó bằng nhau

C. Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi môđun của hai số đó bằng nhau

D. Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi hai phần ảo của hai số đó bằng nhau

Câu 18: Nếu log12 6 = a và log12 7 = b thì

b 1− a b 1+ a
A. log 2 7 = B. log 2 7 = C. log 2 7 = D. log 2 7 =
1+ a b 1− a b

Team học Toán anh Tuyền 2000er 72


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 19: Cho ba đường thẳng a, b, c đôi một cắt nhau và không đồng phẳng. Tìm số giao điểm phân biệt của
ba đường thẳng đã cho.

A. 6 B. 2 C. 1 D. 3
x x
(
Câu 20: Phương trình 2 − 3 ) + (2 + 3) − 4 = 0 có tổng bình phương các nghiệm là

A. 2 B. 3 C. 1 D. 0

Câu 21: Số cạnh của một hình bát diện đều là

A. 4 B. 12 C. 16 D. 8

Câu 22: Để số phức z = a + (1 + a ) i, a ∈ ℝ có z = 1 thì

1 1
A. a = −1 hoặc a = 0 B. a = − C. a = 1 D. a =
2 2

x2 + 2x + 1
Câu 23: Giá trị lớn nhất của hàm số y = trên đoạn [ −1; 2] là
x −1

A. 0 B. 9 C. Không tồn tại D. 8

1 3
Câu 24: Cho hàm số f ( x ) = x + x 2 − 3x + 1 . Tìm nghiệm của bất phương trình f ′ ( x ) ≤ 0 .
3

A. x ≥ 3 hoặc x ≤ 1 B. x ≤ −3 hoặc x ≥ 1 C. 1 ≤ x ≤ 3 D. −3 ≤ x ≤ 1

Câu 25: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có các cạnh bằng a. Khoảng cách giữa AB’ và CC’ là

a 2 a 2 a a 3
A. B. C. D.
3 2 2 2

27 3
Câu 26: Khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau và có thể tích là thì độ dài các cạnh
4
bằng

A. 3 B. 3 C. 3
3 D. 3
9

Câu 27: Số cách xếp 6 bạn học sinh ngồi vào một chiếc bàn học thẳng gồm 7 chỗ là

A. 720 B. 840 C. 7 ! D. 5040


10
 2 
Câu 28: Số hạng không chứa x trong khai triển  3 − x 2  là
x 

A. 16 B. −16 C. 32 D. −32
Team học Toán anh Tuyền 2000er 73
Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 29: Hàm số y = x3 − 3 x + 3 có giá trị cực đại là

A. 7 B. 5 C. −1 D. 1

1
Câu 30: Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm là f ′ ( x ) = và f (1) = 1 thì f ( 5 ) có giá trị là
2x − 1

A. ln 5+1 B. ln 2 C. ln 5 D. ln 3+1

Câu 31: Cho số phức z + (1 − i ) z = 4 + i . Môđun của số phức z là

A. 5 B. 37 C. 4 D. 2

Câu 32: Một ô tô đang chạy đều với vận tốc 15m/s thì phía trước xuất hiện chướng ngại vật nên người lái
đạp phanh gấp. Kể từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc a m / s 2 . Biết ôtô chuyển
động được thêm 30m thì dừng hẳn. Hỏi a thuộc khoảng nào dưới đây?

A. ( 4;5 ) B. ( 2;3) C. ( 5;6 ) D. ( 3;5 )

2 4
Câu 33: Tổng các nghiệm của phương trình 2 log 8 2 x + log 8 ( x − 1) = bằng
3

A. 2 B. 3 C. 5 D. 4

1
Câu 34: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x ln x , trục hoành, đường thẳng x = . Tính diện
2
tích hình phẳng (H).

1 1 3 1 3 1 1
A. − ln 2 B. − ln 2 C. + ln 2 D. ( 3 − ln 2 )
16 8 16 8 16 8 8

2 2 2
Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( S ) : ( x − 1) + y + ( z + 2) = 2 và mặt phẳng
(α ) : x + y − 4 z + m = 0 . Tìm các giá trị của m để (α ) tiếp xúc với ( S )
A. m ≤ −15 hoặc m ≥ −3 B. −15 ≤ m ≤ −3

C. m = −3 hoặc m = −15 D. m = 2 3 hoặc m = −12

a 3
Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC = a, SA = SB = SC = . Tính
2
cosin góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC).

3 3 1
A. 0 B. C. D.
2 3 2

Team học Toán anh Tuyền 2000er 74


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 37: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm trên ℝ và f ′ ( x ) > 0,∀ x > 0 . Biết f ( 0 ) = 2 . Khẳng định nào sau
đây có thể xảy ra?

A. f (1) = 1 B. f ( 3) > f ( 4 ) C. f (1) + f ( 2 ) = 4 D. f ( −1) = 2

Câu 38: Cho hàm số y = x3 − 8x. Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là

A. 3 B. 0 C. 1 D. 2

x+2
Câu 39: Đồ thị hàm số y = 2
có bao nhiêu tiệm cận đứng?
x +x−2

A. 2 B. 1 C. 0 D. 3

3
x+7 − x−3
Câu 40: Tính lim
x →+∞ x 2 − 3x + 2

A. 0 B. C. D.

Câu 41: Cho hàm số y = x3 − 3 x 2 + 1 .Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng:

A. -6 B. -3 C. 0 D. 3

Câu 42: Cho hàm số y = − x 3 + 3 x 2 − 3 x + 1 , mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A. Hàm số luôn nghịch biến; B. Hàm số luôn đồng biến;

C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.

Câu 43: Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị (C): = vuông góc với đường thẳng d: y = 3x + 5

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 44: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên. Biết rằng f ( x ) là
một trong bốn hàm được đưa ra trong các phương án A, B, C, D dưới đây. Tìm
f (x)

A. f ( x ) = x 4 − 2x 2 B. f ( x ) = x 4 + 2x 2

C. f ( x ) = − x 4 + 2x 2 − 1 D. f ( x ) = − x 4 + 2x 2

Câu 45: Cho hàm số y = f ( x ) xác định và liên tục trên ℝ , có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Đồ thị hàm
số y = f ( x ) cắt đường thẳng y = −2000 tại bao nhiêu điểm?

Team học Toán anh Tuyền 2000er 75


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12

A. 2 B. 4 C. 0 D. 1

Câu 46: Một vật đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc với gia tốc

a(t ) = 6t + 12t 2 (m / s 2 ).

Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc là

4300 98
A. m. B. 4300 m. C. m. D. 11100 m.
3 3

Câu 47: Trong các dãy số (un ) cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào bị chặn?

1
A. un = . B. un = 3n. C. un = n + 1. D. un = n 2 .
2n

Câu 48: Cho cấp số cộng (un ) có u3 = 15 và d = −2 . Tìm un .

3 3
A. un = −2n + 21. B. un = − n + 12. C. un = −3n −17. D. un = n 2 − 4.
2 2

Câu 49: Một người sử dụng xe có giá trị ban đầu là 20 triệu. Sau mỗi năm, giá trị xe giảm 10% so với năm
trước đó. Hỏi sau bao nhiêu năm thì giá trị của còn là 12 triệu.

A. 5 B. 6. C. 3. D. 4.
3 2
Câu 50: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = x − 12 x và y = x là

937 343 99 160


A. S = . B. S = . C. S = . D. S =
12 12 4 3

Team học Toán anh Tuyền 2000er 76


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Đề số 10

Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A ' B'C'D ' có cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ bên).

Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A’C’ là


A. 3a B. a

3
C. a D. 2a
2
Câu 2: Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B có AB = a, AC = 2a. SA vuông góc với mặt phẳng
đáy, SA = 2a. Gọi ϕ là góc tạo bởi hai mặt phẳng ( SAC ) , ( SBC ) . Tính sosϕ = ?

3 1 15 3
A. B. C. D.
2 2 5 5

Câu 3: Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên sau

x −∞ −1 0 1 +∞

y' + 0 - 0 + 0 -

y +∞ 0 +∞

−1 −1

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f ( x ) − 1 = m có đúng hai nghiệm.

A. m = −2, m ≥ −1 B. m > 0, m = −1 C. m = −2, m > −1 D. −2 < m < −1


Câu 4: Cho tập A có n phần tử. Biết rằng số tập con có 7 phần tử của A bằng hai lần số tập con có 3 phần tử
của A.Hỏi n thuộc đoạn nào dưới đây?
A. [ 6;8] B. [8;10] C. [10;12] D. [12;14]

Câu 5: Đầu mỗi tháng anh A gửi vào ngân hàng 3 triệu đồng với lãi suất 0,7% mỗi tháng. Biết không rút tiền
ra khỏi ngân hàng thì cứ sau môi tháng số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi
Team học Toán anh Tuyền 2000er 77
Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thì anh A có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn 100
triệu đồng? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và anh A không rút tiền ra.

A. 30 tháng B. 33 tháng C. 29 tháng D. 28 tháng

Câu 6: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ:

x −∞ 0 2 +∞
f '( x) - - 0 +

f (x) 2 +∞ +∞

−∞ 2
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?
A. ( 0; 2 ) B. ( −∞; 2 ) C. ( 2; +∞ ) D. ( 0; +∞ )

Câu 7: Từ 6 điểm phân biệt thuộc đường thẳng ∆ và một điểm không thuộc đường thẳng ∆ ta có thể tạo
được tất cả bao nhiêu tam giác?

A. 210. B. 30. C. 15. D. 35.

Câu 8: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?


2x 2x + 1 x 2 − 2x − 3
A. y = x 2 − 4 B. y = 2
C. y = D. y =
x +2 x −1 x +1
Câu 9: Trong một lớp học gồm 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên
bảng giải bài tập. Xác suất để 4 học sinh được gọi đó cả nam lẫn nữ là
219 443 218 442
A. B. C. D.
323 506 323 506
Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( P ) : 2x + y + mz − 2 = 0 và

( Q ) : x + ny + 2z + 8 = 0 song với nhau. Giá trị của m và n lần lượt là :


1 1 1 1
A. 4 và B. 2 và C. 2 và D. 4 và
2 2 4 4

Team học Toán anh Tuyền 2000er 78


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 11: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình bên.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.

B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2.

C. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2.

D. Hàm số có ba cực trị.

Câu 12: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. y = − x 4 + 1.

B. y = − x 4 + 2x 2 + 1.

C. y = − x 4 − 2x 2 + 1.

D. y = − x 4 + 2x 2 − 1.

Team học Toán anh Tuyền 2000er 79


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 13: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

x x
x
1 x
1
A. y = ( 3) . B. y =   .
2
C. y = ( 2) . D. y =   .
3

Câu 14: Cho hàm số y = f ( x ) . Hàm số y = f ' ( x ) có đồ thị như hình bên.

Tìm số điểm cực trị của hàm số y = f ( x ) .

A. 3.

B. 1.

C. 0.

D. 2.

Câu 15: Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang?

2−x x2 + x +1 x 2 − 3x + 2 x +1
A. y = . B. y = . C. y = . D. y = .
9 − x2 3 − 2x − 5x 2 x +1 x −1

Câu 16: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
x x x x
e  1   4   π+3
A. y =   . B. y =   . C. y =   . D. y =   .
2  6− 5  3+2  2π 

Team học Toán anh Tuyền 2000er 80


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
4x + 4
Câu 17: Đồ thị các hàm số y = và y = x 2 − 1 cắt nhau tại bao nhiêu điểm?
x −1

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A (1; 2; −5) , B ( −3;0;1) . Viết phương trình mặt cầu
(S) có đường kính là AB.
2 2 2 2 2 2
A. ( S) : ( x + 2 ) + ( y + 1) + ( z − 3) = 14 B. ( S) : ( x − 1) + ( y + 1) + ( z − 2 ) = 56

2 2 2 2 2 2
C. ( S) : ( x + 1) + ( y − 1) + ( z + 2 ) = 14 D. ( S) : ( x + 1) + ( y − 1) + ( z + 2 ) = 56

3
Câu 19: Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy là 6cm và diện tích hình tròn đáy bằng diện tích xung
5
quanh của hình nón. Tính thể tích V khối nón

A. V = 120π ( cm 3 ) B. V = 64π ( cm3 ) C. V = 96π ( cm3 ) D. V = 288π ( cm3 )

Câu 20: Tìm cực tiểu của hàm số y = − x 3 + 6x 2 + 15x + 10

A. 5 B. 110 C. 2 D. −1

x − 3 y −1 z − 2
Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1 : = = và
2 −1 1
x −5 y z −3
d2 : = = . Xét vị trí tương đối của d1 và d 2
−2 1 −1

A. d1 và d 2 trùng nhau. B. d1 và d 2 song song.

C. d1 và d 2 cắt nhau. D. d1 và d 2 chéo nhau.

x −1 y z − 3
Câu 22: Cho đường thẳng d : = = và mặt phẳng ( P ) : 2x − y + z − 5 = 0. Xét vị trí tương đối của
−1 2 4
(d) và (P).

A. d nằm trên (P). B. d song song với (P).

C. d cắt và vuông góc với (P). D. d vuông góc với (P).

Câu 23: Hàm số f ( x ) có đạo hàm f ′ ( x ) = x 2 ( x + 1) . Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1) và (0;+∞)

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;0)

Team học Toán anh Tuyền 2000er 81


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞)

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−1) và (0;+∞)

Câu 24: Nếu ∫ f ( x ) dx = ln 3 x + C thì f ( x ) bằng

3ln 2 x ln 2 x 3 1
A. B. C. 2
D.
x 3 x +1 x ln x

Câu 25: Một hộp chứa 13 quả cầu gồm 6 quả cầu màu xanh và 7 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng
thời 2 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng

105 5 6 105
A. B. C. D.
13 26 13 26

Câu 26: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ bên và f ( −2 ) = 3. Tập nghiệm của bất phương
trình f ( x ) > 3 là

x −∞ 0 2 +∞

y' + 0 - 0 +

+∞ 3

−3 −∞

A. S = ( −2; 2 ) B. S = ( −∞; −2 )

C. S = ( −∞; −2 ) ∪ ( 2; +∞ ) D. S = ( −2; +∞ )

Câu 27: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 54(km/h) thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều, sau đó
đi thêm 125(m) nữa thì dừng hẳn. 5 giây sau khi hãm phanh, tàu chạy với vận tốc bằng

A. 7,5s B. 4,5s C. 11s D. 10,5s

Câu 28: Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f′(x)=(x−1)(x−2)2(x−3). Số điểm cực trị của hàm số là

A. 3 B. 1 C. 2 D. 0
3
Câu 29: Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ′ ( x ) = x 2 ( x − 1)( x + 1) . Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm
cực trị?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Team học Toán anh Tuyền 2000er 82
Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
cos x − 3 s inx
Câu 30: Tìm nghiệm của phương trình =0
2sin x − 1
π 7π 7π π
A. x = + kπ; k ∈ ℤ B. x = + k2π; k ∈ ℤ C. x = + kπ; k ∈ℤ D. x = + k2π; k ∈ ℤ
6 6 6 6
Câu 31: Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{1}, liên tục trên các khoảng xác định của nó và có bảng biến
thiên như hình vẽ:

x −∞ −1 1 +∞

y '( x) + 0 − −

y ( x) 2
− +∞
2

−1 −∞ 1

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Giá trị lớn nhất của hàm số là −22

B. Đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận

C. Đồ thị hàm số có 2 giá trị cực tiểu

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;+∞)

Câu 32: Nếu các số 5 + m; 7 + 2m ; 17 + m theo thứ tự lập thành cấp số cộng thì m bằng bao nhiêu?

A. m = 2. B. m = 3. C. m = 4. D. m = 5.
20
 1 
Câu 33: Số hạng không chứa x trong khai triển  2 x + 3  là
 x
A. 26 C20
6
. B. 28 . C. 28 C20
8
. D. 26 .
Câu 34: Cho đường tròn x 2 + y 2 − 2 x − 8 = 0 . V(O;−2) ( C ) = ( C ′ ) .Tính diện tích hình tròn (C’).

A. 9π B. 64π C. 36π D. 6π

Câu 35: Gieo ba con súc sắc. Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba con súc sắc như nhau là?

12 1 6 3
A. . B. . C. . D. .
216 216 216 216

Team học Toán anh Tuyền 2000er 83


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
 1
u1 =
Câu 36: Cho dãy số (un ), được xác định  2 . Số hạng tổng quát un của dãy số là số hạng nào dưới

un +1 = un − 2
đây?

1 1
A. un = + 2 (n −1). B. un = − 2 (n −1).
2 2

1 1
C. un = − 2n. D. un = + 2n.
2 2

Câu 37 : Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Tìm công bội q
của cấp số nhân đã cho.

A. q = 3. B. q = −3. C. q = 2. D. q = −2.

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; −2; −3), B(−1; 4;1) và đường thẳng
x+2 y−2 z+3
d: = = . Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm
1 −1 2
đoạn thẳng AB và song song với d.

x y −1 z +1 x y−2 z+2
A. = = B. = =
1 1 2 1 −1 2

x y −1 z +1 x −1 y −1 z +1
C. = = D. = =
1 −1 2 1 −1 2

Câu 39: Biết đồ thị của một trong bốn phương án A, B, C, D như hình vẽ. Đó là hàm số nào?

A. y = − x3 + 3 x. B. y = x3 − 3x.

C. y = x 4 − 2 x 2 . D. y = x 4 − 3x.

Team học Toán anh Tuyền 2000er 84


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 40: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình bên. Tập tất cả các
5
giá trị của tham số m để phương trình f ( x ) − m + 2 = 0 có bốn 4
nghiệm phân biệt là:

A. 2 < m < 6 . B. 0 ≤ m ≤ 6 . O

C. 0 < m < 4 . D. 0 ≤ m < 4.

Câu 41: Cho các hàm số y = x 5 − x 3 + 2x ; y = x 3 + 1; y = −x 3 − 4x − 4 sin x . Trong các hàm số trên có
bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng.

A. 0 . B. 2 . C. 1 . D. 3 .

Câu 42: Thể tích khối tròn xoay được tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = x 2 − 4 x + 4, y = 0, x = 0, x = 3 bằng?

33 3π 33π 5π
A. B. C. D.
5 5 5 3

Câu 43: Cho hai đường thẳng d và ∆ cắt nhau nhưng không vuông góc. Quay đường thẳng d quanh trục ∆
thu được hình gì ?

A.Hình nón B. Mặt nón C. Hình trụ D. Khối nón

Câu 44: Cho hàm số y = log π x. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
4

A.Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định.

B.Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục Oy.

C.Hàm số đã cho có tập xác định D = ( 0; +∞ ) .

D.Đồ thị hàm số đã cho luôn nằm phía trên trục hoành.

Câu 45: Giải bất phương trình log 1 ( x 2 − 3x + 2 ) ≥ −1


2

A. x ∈ ( −∞;1) B. x ∈ [0; 2) C. x ∈ [0;1) ∪ (2;3] D. x ∈ [0; 2) ∪ (3;7]

1
3x − 1 a 5 a
Câu 46: Biết ∫x
0
2
+ 6x + 9
dx = 3ln − trong đó a, b nguyên dương và
b 6 b
là phân số tối giản. Hãy tính ab.

5
A. ab = 6 B. ab = −5 C. ab = 12 D. ab =
4

Team học Toán anh Tuyền 2000er 85


Bộ đề cơ bản chọn lọc “quét”toàn bộ các dạng 11, 12
Câu 47: Trong không gian Oxyz , phương trình nào dưới đây không phải là phương trình đường thẳng đi
qua hai điểm A ( 4; 2;0 ) , B ( 2;3;1) ?

x − 2 y − 3 z −1 x y−4 z−2
A. = = . B. = = .
−2 1 1 −2 1 1

 x = 1 − 2t  x = 4 − 2t
 
C.  y = 4 + t . D.  y = 2 + t .
z = 2 + t z = t
 
3
Câu 48: Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ′ ( x ) = x ( x − 2 ) với ∀x ∈ ℝ . Hàm sô đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây?

A. (1;3) . B. ( −1;0 ) . C. ( 0;1) . D. ( −2;0 ) .

Câu 49: Giá trị của m để hàm số y = x 4 − 2mx 2 có một điểm cực trị là:

A. m ≤ 0 B. m ≠ 0

D. m < 0 C. m > 0

 x = 1 + 3t
 x −1 y + 2 z
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1 :  y = −2 + t , d 2 : = =
z = 2 2 − 1 2

và mặt phẳng ( P ) : 2 x + 2 y − 3z = 0 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua giao điểm
của d1 và (P), đồng thời vuông góc với d 2 .

A. 2 x − y + 2 z + 22 = 0 B. 2 x − y + 2 z + 13 = 0

C. 2 x − y + 2 z − 13 = 0 D. 2 x + y + 2 z − 22 = 0

Team học Toán anh Tuyền 2000er 86