You are on page 1of 3

Khóa học Tiếng Anh 10 – Cô Nguyễn Thị Phương Cách thành lập danh từ

CÁCH THÀNH LẬP DANH TỪ


(TÀI LIỆU THAM KHẢO)
Giáo viên: NGUYỄN THỊ PHƢƠNG

1. Một số danh từ đƣợc thành lập bằng cách thêm hậu tố và sau động từ:
a. –tion
demonstrate => demonstration
oppose => opposition
At first, there was a lot of opposition from the parents of the disable children. (trang 45 SGK lớp 10)
She continued the demonstration until the children realized they had just learned how to add and subtract.
(trang 45 SGK lớp 10)
Lƣu ý: Một số động từ kết thúc bằng “e” thì ta sẽ bỏ “e” trước khi thêm đuôi “tion”
Hesitate => hesitation
Demonstrate => demonstration
b. –ing
Found => founding
Train => training
She received general education in local schools and some scientific training from her father. (trang 32
SGK lớp 10)
The founding of the Radium Institute in 1914 made her humanitarian wish come true. (trang 33 SGK lớp
10)
c. -ment
Develop=> development
Employ => employment
And if you like entertainment, you can relax by playing computer games or listening to computer-played
music. (trang 55 SGK lớp 10)
d. -ence/-ance
exist => existence
differ => difference
disappear => disappearance
Look at the two pictures of the same town. Discuss the differences between them. (trang 86 SGK lớp 10)
Nor can we stop the disappearance of plants and animals. (trang 105 SGK lớp 10)
e. -age
use => usage
store => storage
It is an electronic storage device which manages large collections of data. (trang 55 SGK lớp 10)
f. er, -or (chỉ người hoặc vật)
communicate => communicator
write => writer
It is a personal communicator which helps you to interact with other computers and with people around
the world. (trang 55 SGK lớp 10)
She wants to be a writer. (trang 36 SGK lớp 10)

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 1 -
Khóa học Tiếng Anh 10 – Cô Nguyễn Thị Phương Cách thành lập danh từ

2. Một số danh từ đƣợc thành lập bằng cách thêm các hậu tố sau vào danh từ
a.- ship
champion => championship
friend => friendship
At its first meeting, FIFA planned to organize a world championship. (trang 143 SGK lớp 10)
b. - ism
capital => capitalism
tour => tourism
It is the top Australian destination for tourists from abroad, and tourism is a leading industry in the city.
(trang 178 SGK lớp 10)

3. Thêm các hậu tố vào sau tính từ.


a. -ity
Responsible => responsibility
Popular => popularity
She has to take responsibility for this position.
It increases the popularity of sports and games. (trang 78 SGK)
b. -ness
Happy => happiness
Rich => richness
Sick => sickness
I often suffer from travel sickness, so I need plenty of fresh air. (trang 66 SGK)

4. Thêm tiền tố/hậu tố vào trƣớc một danh từ khác.


a. Super-
Man => superman
Market => supermarket
Star => superstar
b. Under-
Estimation => underestimation
Ground => underground
My dream to travel by underground in Vietnam will become true in the near future.
c. Sur-
Face => surface
Name => surname
Altogether they cover 75 percent of the earth’s surface. (trang 95 SGK)
What’s your surname? (trang 27 SGK)
d. Sub-
Way => subway
Contract => subcontract
Marine => submarine
They send the submarines to investigate the seabed and bring samples of marine life back to the surface
for further study.
e. -hood
Child => childhood
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 2 -
Khóa học Tiếng Anh 10 – Cô Nguyễn Thị Phương Cách thành lập danh từ

Neighbour => neighbourhood


It is a safe neighbourhood. (trang 165 SGK)

Chú ý: Danh từ thường có các hậu tố tion (prevention, introduction, position), hậu tố ment (development,
employment), đuôi ence/ance (attendence, difference), hậu tố chỉ người “er/or/ee” (teacher, doctor,
employee), hậu tố “age” (language, usage),…Tuy nhiên, không phải từ nào có hậu tố như vậy cũng là
danh từ. Trong tiếng Anh, 1 từ có thể vừa là danh từ, vừa là động từ hoặc vừa là tính từ …..
Ví dụ như:
VD 1: position (n, v) : vị trí (n); đặt, bố trí (v)
- After the tragic death of Pierre Curie in 1906, she took up the position which her husband had obtained
at the Sorbonne.
- Hold the camera firmly with both hands and position the dog in the LCD screen. (Các em sẽ được nghe
trong phần BTTL lesson 5 Listening)
VD 2: document (n, v): tài liệu (n); ghi lại chi tiết về, dẫn chứng bằng tài liệu (v)
It is a magical typewriter which allows you to type and print any kind of document: letters, memos or
requests for leave.
Corporations use this test to document progress in English training programs.
VD 3: evidence (n, v): bằng chứng (n); làm bằng chứng (v)
Find the evidence from the passage to prove each of them. (trang 34 SGK)
The result in this exam evidences her hard work during 3 school years.

Giáo viên: Nguyễn Thị Phƣơng


Nguồn : Hocmai.vn

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 3 -