You are on page 1of 206

 

 
 

TÀI LIỆU
BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI THCS
MÔN: HÓA HỌC - LỚP 9
*****

“10 ĐỀ THI HSG CẤP TỈNH HÓA HỌC 9”


(Có hướng dẫn chấm chi tiết)

Họ và tên: …………………………………..………………….

Trường THCS: …………….………..……….………………….

Năm học: 20 …… - 20…………


https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
10 - ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH MÔN: HÓA HỌC - LỚP 9.
 

ĐỀ SỐ: 01
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
THANH HÓA NĂM HỌC 2017 – 2018

N
Ơ
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: HÓA HỌC - LỚP 9 THCS

H
  Thời gian: 150 phút(không kể thời gian giao đề)

N
Số báo danh  Ngày thi: 10/03/2018

Y
…………… Đề thi này có 10 câu, gồm 02 trang

U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Câu 1 (2,0 điểm):

TP
1. Cho hợp chất X có dạng AB2, có phân tử khối bằng 34 và có các tính chất sau: 
0
t
X  +  O2     Y   +  Z 

ẠO
X + Y     A + Z 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
X  + Cl2     A + HCl 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
Xác định X và hoàn thành các phương trình hóa học. 

N
2. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (proton, nơtron và electron) là 82. 
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22. Xác định số lượng các loại 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
hạt proton, nơtron, electron và số khối A của nguyên tử nguyên tô X. 
ẦN
Câu 2 (2,0 điểm):
1. Hãy lập biểu thức liên hệ giữa độ tan và nồng độ % của dung dịch bão hòa. Độ tan 
TR

phụ thuộc vào các yếu tố chính nào?  
2. Hỗn hợp A gồm C3H4, C3H6, C3H8 có tỉ khối đối với H2 là 20,5. Đốt cháy hoàn toàn 
B

1,12 lít (đktc) hỗn hợp A rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung  dịch nước vôi trong dư. 
00

Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam? 
10

Câu 3 (2,0 điểm):


1. Nêu hiện tượng và giải thích cho các thí nghiệm sau: 
A

- Thí nghiệm 1: Rắc bột nhôm trên ngọn lửa đèn cồn. 
Ó

- Thí nghiệm 2: Cho sợi dây đồng vào dung dịch AgNO3. 
-H

- Thí nghiệm 3: Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4. 
Ý

- Thí nghiệm 4: Cho dung dịch NH3 vào dung dịch FeCl3. 
-L

2. Hòa tan hoàn toàn một lượng oxit kim loại hóa trị (II) vào một lượng vừa đủ dung 
dịch H2SO4 có nồng độ a% tạo thành dung dịch muối sunphat có nồng độ b%. 
ÁN

a. Xác định khối lượng mol của kim loại theo a và b. 
b. Cho a% = 10% và b% = 11,76%. Hãy xác định oxit kim loại. 
TO

Câu 4 (2,0 điểm):


1. Cho hai khí A và B tác dụng với nhau trong bình kín (có điều kiện phản ứng thích 
ÀN

hợp), thu được hỗn hợp ba khí. Nếu dẫn hỗn hợp ba khí đó qua nước, sau đó qua ống thủy 
Đ

tinh đốt nóng đựng Fe2O3 thì còn lại một khí. Xác định hai khí A, B và viết các phương trình 
hóa học xảy ra. 
N
IỄ

2. Đốt m gam phoi bào sắt trong oxi được 32,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và 
Fe3O4. Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư được dung dịch B và 6,72 lít khí 
D

NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Hãy tính m. 
Câu 5 (2,0 điểm):

  Trang 1 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
1. Trình bày cách tiến hành thí nghiệm oxi tác dụng với natri. Vì sao trong thí nghiệm 
đốt natri người ta thường cho trước vào đáy bình một lớp cát mỏng? Nếu thay lớp cát mỏng 
bằng nước có được không? Phải làm gì để xử lí natri còn dư sau phản ứng một cách an toàn.  
2. Nhiệt phân hoàn toàn 80,6 gam hỗn hợp X gồm KMnO4, KClO3 và MnO2 được hỗn 
hợp rắn Y và V lít khí O2 (đktc). Trong Y chứa 14,9 gam KCl chiếm 22,508%. Tính V và tính 
% khối lượng các chất trong A.

N
Câu 6 (2,0 điểm):

Ơ
askt
1. Cho phản ứng sau: C5H12  +  Cl2      C5H11Cl  +  HCl 

H
TØlÖ1:1

N
Biết rằng trong sản phẩm thu được chỉ có một chất hữu cơ duy nhất. Viết công thức cấu tạo 
đúng của C5H12 trong phản ứng trên và viết phương trình hóa học ở dạng công thức cấu tạo? 

Y
2. Cho  100  ml  rượu  etylic  46o  phản  ứng  hết  với  kim  loại  Na  dư  thu  được  V  lít  khí 

U
.Q
(đktc). Tính giá trị của V. Biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất bằng 0,8 gam/ml 

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

và khối lượng riêng của nước bằng 1 gam/ml.

TP
Câu 7 (2,0 điểm):

ẠO
1. Hoàn  thành  các  phương trình  hóa học  theo  sơ  đồ, ghi  rõ  điều  kiện phản ứng  (nếu 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


có): 
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
(1) (2) (3) (4)
a.  A   Cao su buna  

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
 o B 
1500 C;LLN
 C   D 

G
(5) (6) (7) (8)
b.  X   Y   Z   T   NH4 NO3    

N
+O /Pt,850oC
http://daykemquynhon.ucoz.com

2
+X

Ư
2. Có 3 cốc đựng các dung dịch hỗn hợp sau: 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
                       - Cốc 1: NaHCO3 và Na2CO3. 
                       - Cốc 2: Na2CO3 và Na2SO4. 
ẦN
                       - Cốc 3: NaHCO3 và Na2SO4. 
TR

           Chỉ dùng tối đa 2 thuốc thử, hãy nhận ra từng cốc. 
Câu 8 (2,0 điểm):
B

Nung hỗn hợp X gồm cacbon và CuO đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn 
00

A. Cho chất rắn A phản ứng vừa đủ với 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M. Lọc lấy phần không tan 
10

sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 1,344 lít khí (đktc). 
1. Tính khối lượng của hỗn hợp X. 
A

           2. Cho lượng hỗn hợp X như trên tác dung với dung dịch H2SO4 đặc 7M vừa đủ. Tính 
Ó

thể tích khí thoát ra (đktc) và thể tích dung dịch axit đã dùng.   
-H

Câu 9 (2,0 điểm):


Thực hiện  phản ứng  este  hóa  giữa axit CxHyCOOH  và  rượu  CnH2n+1OH. Sau  phản 
Ý
-L

ứng tách lấy hỗn hợp X chỉ gồm este, axit và rượu. Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam hỗn hợp 
X, thu được 12,768 lít khí CO2 (đktc) và 8,28 gam H2O. Nếu cũng cho hỗn hợp X như trên 
ÁN

thì tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 3,84 gam rượu. Hóa hơi hoàn 
toàn lượng rượu này thì thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 3,36 gam N2 (đo ở cùng 
TO

điều kiện nhiệt độ và áp suất). 
   1. Viết các phương trình hóa học xảy ra dưới dạng tổng quát.  
ÀN

2. Xác định công thức cấu tạo của axit, rượu, este và tính hiệu suất phản ứng este hóa. 
Câu 10 (2,0 điểm):
Đ

            1. Trong thí nghiệm ở hình dưới đây, người ta dẫn khí clo ẩm vào bình A có đặt một 
N

miếng giấy quì tím khô. Dự đoán và giải thích hiện tượng xảy ra trong hai trường hợp sau: 
IỄ

* Trường hợp 1: Đóng khóa K.   


D

* Trường hợp 2: Mở khóa K. 


 
 
 
 
  Trang 2 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
 
Cl2  K 
ẩm 

Bông tẩm 

N
dd NaOH 

Ơ
H2SO4 đặc 

H
N

Y
Quì tím khô 

U
.Q
 

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
2. Có nên bón các loại phân đạm amoni hoặc đạm Ure với vôi không? Tại sao?
 

ẠO
Cho khối lượng nguyên tử các nguyên tố: H=1, N=14, O=16, P=31, S=32, Cl=35.5, Mg=24, 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

K=39,  

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Ca=40, Mn=55, Fe=56, Ag=108, C=12, Cu=64. 

G
------ Hết------ 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


Chú ý: Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

H
ẦN
TR
B
00
10
A
Ó
-H
Ý
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

  Trang 3 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 

SỞ GD&ĐT THANH HÓA KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
  NĂM HỌC 2017 – 2018
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn thi: HÓA HỌC – LỚP 9 THCS
ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày thi: 10/03/2018 

N
  (Hướng dẫn chấm có 05 trang)

Ơ
Câu Nội dung Điểm

H
Câu 1 1. Từ phương trình: X  + Cl2     A + HCl   

N
(2 đ) => trong X có hiđro, MX = 34 => X là H2S   

Y
Các phản ứng:  0,5

U
0

.Q
t
2H2S  +  3O2     2SO2   +  2H2O 

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

2H2S  +  SO2     3S   + 2H2O 

TP
H2S  +  Cl2     2HCl  +  S 
0,5 

ẠO
2. Gọi số tổng số hạt p; n; e tương ứng của X là P; N và E.   

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

    2P + N = 82 (1) và 2P-N = 22 (2).   0,5

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Giải hệ gồm (1),và (2) ta được P = 26 và N = 30 

G
=> Số hạt proton = số hạt electron = 26 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

     Số hạt notron = 30 

Ư
     Số khối A = 26 + 30 = 56  0,5 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
Câu 2 1. Lập công thức: 
ẦN
(2 đ)    a. Gọi C% là x, S: độ tan   x% = 
S.100%
 
100  S 0,5
TR

    b. Độ tan phụ thuộc 
+ Bản chất chất tan 
B

+ Bản chất dung môi  0,5
00

+ Nhiệt độ 
10

2. Đặt CTPT trung bình của hỗn hợp có dạng  C3 H x    
A

 
Ó

-
x t0  
C3 H x  + (3+ ) O2     3CO2 + 0,5 x H2O (1) 
-H

4  
 
Ý

x
 0,05    (3 +  ).0,05         0,15   
-L

4  
 
ÁN

CO2 + Ca(OH)2    CaCO3   + H2O                  (2) 


 
TO

  0,15        dư             0,15   
 
M A = 20,5.2=41 gam/mol 
ÀN

 
Ta có: 12.3 +  x  = 41 =>  x  = 5   
Đ

 
N

1,12  
Số mol hỗn hợp: nA =   = 0,05 mol  
IỄ

22,4  
D

 
x  
Theo (1)  n = (3 +  ).0,05= 0,2125 mol 
O2
4  
Áp dụng bảo toàn khối lượng: m   +   m =  m + mH O     
A O2 CO2 2
 
  Trang 4 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
=> m + mH O = 0,05.41 + 0,2125.32= 8,85 gam 
CO2 2
 
 
Theo (1): n CO2
=3.0,05 = 0,15 mol   
 
Theo (2):  nCaCO  n = 0,15 mol => m
3 CO2 CaCO3
 = 0,15.100 =15 gam 
0,5

N
Ta thấy: m  >  m + mH O  

Ơ
CaCO3 CO2 2

0,5 

H
=> Khối lượngdung dịch giảm là: 15 – 8,85 = 6,15 gam 

N
Câu 3 1. Nêu hiện tượng, viết phương trình hóa học: 

Y
(2 đ) - Thí nghiệm 1: Bột nhôm cháy chói sáng. 

U
.Q
0
t
                         2Al + 3O2     Al2O3 

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

- Thí nghiệm 2: Dung dịch chuyển sang màu xanh, có chất rắn màu đen bám 

TP
vào dây đồng. 

ẠO
                         Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag↓ 
0,5

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

                                                         xanh        đen 

Đ
- Thí nghiệm 3: Có khí không màu thoát ra, màu xanh của dung dịch nhạt 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
dần, có kết tủa màu xanh nhạt. 

N
                         2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑ .  
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
                                                                   Khí không màu 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
                          2NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2 ↓  
ẦN
                                                                 Dung dịch xanh        Kết tủa xanh 
- Thí nghiệm 4: Màu vàng của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu nâu đỏ. 
TR

                          3NH3 + 3H2O + FeCl3 → 3NH4Cl + Fe(OH)3 ↓  
                                           Dung dịch vàng nhạt     Kết tủa nâu đỏ  0,5
B

2.   a. phản ứng hóa học:   
00

                      MO    +            H2SO4       →          MSO4   +   H2O   
10

                  ( M + 16) gam      98 gam              (M + 96) gam   
Nồng độ của dung dịch H2SO4 sau:   
A

M+96  
Ó

C%H 2SO 4  sau =  .100%=b%  


-H

100
(M+16)+98.
a
0,5
Ý

16ab+100.(98b-96a)
=> M=    (*) 
-L

a(100-b)
b. Thay số vào(*) tính được   M = 24 →  Mg; Oxit là MgO. 
ÁN

0,5 
Câu 4 1. Hai khí A, B là H2, N2   
TO

(2 đ) - Hai khí A, B phản ứng với nhau:    
ÀN

Fe
   2NH3  
3H2   +   N2   
t 0 ,p 0,5
Đ

=> hỗn hợp 3 khí gồm NH3, H2, N2.  
N

- Dẫn hỗn hợp qua nước thì NH3 tan trong nước tạo dung dịch NH3. 
IỄ

- Hỗn hợp khí còn lại dẫn qua ống thủy tinh đốt nóng đựng Fe2O3 thì còn lại 
D

một khí là khí N2: 
0
t C
H2  +  3Fe2O3   2Fe3O4  + H2O 
 
0
t C
H2  +  Fe3O4   3FeO  + H2O 
  Trang 5 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
  0,5
t 0C
H2  +  FeO   Fe  + H2O  
m
2. Đặt  n Fe =  = x mol : Ta có sơ đồ: X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O     
56
- Bảo toàn nguyên tố: 

N
+ Với Fe:  n Fe(NO ) = n Fe = x  
3 3

Ơ
+ Với N:  n HNO = 3n Fe(NO ) + n NO = 3x + 0,3  

H
3 3 3

1 3x+0,3

N
+ Với H:  n H2O = n HNO3 =    0,5
2 2

Y
U
- Bảo toàn khối lượng:   m X +mHNO3 = m Fe(NO3 )3 +m NO +m H 2O  

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
3x+0,3
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

32,8+63.(3x+0,3)=242x+30.0,3+18.  

TP
2
=>  x  0,5 =>  m=0,5.56=28 gam   0,5

ẠO
Chú ý: Nếu học sinh làm bằng bảo toàn electron thì vẫn cho điểm tối đa.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Câu 5 1. Phương trình hóa học:

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
(2 đ) * Cách tiến hành natri tác dụng với oxi 

G
- Thu khí oxi vào lọ thủy tinh. 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

- Cắt một mẩu nhỏ Na, cho mẩu Na vào muỗng đốt hóa chất. Sau đó đốt Na 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


trên đèn cồn rồi đưa vào lọ chứa oxi 

H
0
t
    4Na  +  O2      2Na2O 
ẦN
Chú ý: Học sinh có thể viết thêm phản ứng tạo Na2O2; NaO2 là điều tốt,
TR

nhưng không tính thêm điểm.


* Phản ứng tỏa nhiều nhiệt nên ở dưới đáy lọ phải phủ một lớp cát mỏng để 
0,5
B

bảo vệ bình không bị vỡ. 
00

* Nếu thay lớp cát mỏng bằng lớp nước thì không an toàn vì nếu Na2O, 
Na,... rơi xuống sẽ tác dụng với nước, H2 sinh ra có thể cháy trong O2 gây 
10

nguy hiểm. 
A

    2Na  +  2H2O     2NaOH  +  H2   
Ó

    Na2O  +  H2O     2NaOH   
-H

0
t
    2H2  +  O2    2H2O  
* Natri dư cần được xử lý bằng cách ngâm trong cồn vì Na phản ứng êm dịu 
Ý
-L

với rượu etylic 
    2Na  +  2H2O     2NaOH  +  H2  (nếu trong cồn có nước)  0,5
ÁN

    2C2H5OH  +  2Na     2C2H5ONa  +  H2 
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

  Trang 6 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
100  
2.  m Y =14,9. =66,2 gam ; nKCl = 0,2 mol 
22,508  
=>  
0
t
 => V= 10,08 (lít) 
 
   
0
t
 
2KClO3     2KCl + 3O2                  (1)   

N
    a                                 1,5a   

Ơ
0
t
2KMnO4     K2MnO4 + MnO2 + O2                          (2)   

H
    b                                                     0,5b   

N
n O2 =0,5n KMnO4 +1,5n KClO3 =0,45 mol

Y
 
n KClO3 =n KCl = 0,2 mol => n KMnO4 =0,3 mol 0,5

U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
 0, 3.158
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

 % KMnO4  80, 6 .100%  58,81%

TP

=>   % KClO3  0, 2.122, 5 .100%  30, 40%

ẠO
 80, 6

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

 % MnO2  100%  58,81%  30, 40%  10, 79%

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/

0,5 

G
Câu 6 1. - Xác định công thức cấu tạo: Vì có 1 sản phẩm hữu cơ, do đó cấu tạo 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

(2 đ) đúng của C5H12 phải là:             

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


CH3 

H

ẦN
CH3-C-CH3  0,5
TR


CH3 
B

     - Phương trình hóa học: 
00

        CH3                                            CH3 
10

          |                                                   |   
a . s . k .t
CH3-C-CH3 +   Cl2      CH3- C- CH2-Cl    +  HCl 
A

          |                                                   |                                                 


Ó

        CH3                                            CH3           
-H

0,5
 
2. Trong 100 ml rượu etylic 46o có:  VC H OH  = 46 ml;   VH O  = 54 ml    
Ý

2 5 2
-L

36,8  
m C2 H5OH  = V . D = 46 . 0,8 = 36,8 gam    n C2 H5OH  =   = 0,8 mol    
46
ÁN

54  
 = 3 mol   
m H2 O  = 54 . 1 = 54 gam    n H 2O  =  0,5 
TO

18
Phương trình phản ứng: 2C2H5OH + 2Na  
  2C2H5ONa + H2              
ÀN

(1)   
                           0,8                                                 0,4   
Đ

                                                   2H2O + 2Na     2NaOH + H2                       
N

(2)  0,5 
IỄ

      3                                            1,5 
D

  n H = 1,5 + 0,4 = 1,9 mol      VH = 1,9 . 22,4 = 42,56 lít 


2 2

  Trang 7 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
Câu 7 1. Viết phương trình hóa học theo sơ đồ: 
(2 đ)     a. Từ (1)-(4): 
o
1500 C
(1) 2CH 4 
LLN
 C 2 H 2 +3H 2
o
CuCl/NH 4 Cl,t
(2) 2C2 H 2   CH 2 =CH-CºCH
  o
 
Pd/PbCO3 ,t
(3) CH 2 =CH-CºCH+H 2  CH 2 =CH-CH=CH 2

N
Ơ
o
Na.t
(4) nCH 2 =CH-CH=CH 2    -CH 2 -CH=CH-CH 2 -n 0,5

H
    b. Từ (5)-(8): 

N
o
Pt,850 C
(5)   4NH 3 +5O2   4NO+6H 2 O

Y
U
(6)   2NO+O 2 
 2NO 2
   

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

(7)   4NO 2 +O 2 +2H 2O 
 4HNO3 0,5

TP
(8)   HNO3 +NH3 
 NH 4 NO3
2. Nhận biết:   

ẠO
- Dùng dung dịch BaCl2 →  cả 3 ống đều tạo kết tủa   

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
- PTHH:  BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3↓ + 2NaCl   

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
                BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaCl  0,5

N
- Sục khí CO2 đến dư vào:  
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
                  + Thấy kết tủa tan hết là ống 1  

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
                  + Kết tủa tan 1 phần là ống 2 
                  + Kết tủa không tan là ống 3 
ẦN
- PTHH: CO2 + BaCO3 + H2O → Ba( HCO3)2  0,5 
TR

Câu 8 1. Vì A tác dụng được với dung dịch HCl nên CuO dư, C hết:       
o
(2 đ)    2CuO  +  C   t
 2Cu  +  CO2                                                      (1) 
B

   CuO  + 2 HCl     CuCl2 + H2O                                                 (2) 


00

o
t
   Cu + 2H2SO4 đặc,   CuSO4  +   SO2  +  2 H2O                         (3) 
10

0,5
1 1
Theo(2): n CuO dư =  n HCl = .0,5.0,4 = 0,1 mol  
A

2 2
Ó

1
Theo(3): n Cu sinh ra = n SO2 = 0,06 mol ; n C =   n Cu = 0,03 mol  
-H

2
n  ban đầu = 0,16 mol   0,5
Ý

CuO
-L

=> khối lượng hỗn hợp X = 0,16.80 + 0,03.12 = 13,16 gam  
2. Tác dụng với H2SO4 đặc ,nóng    
ÁN

                    CuO   +  H2SO4     CuSO4  + H2O                          (4)   
                    C   +  2 H2SO4 đặc    t 0
   CO2 +  2 SO2   + 2 H2O    (5)   
TO

                  0,06 mol                               0,06 mol  0,12 mol  0,5
  n khí thoát ra =  nC trong X = 0,06  mol  =>V khí = 1,344 lít  
ÀN

  số mol H2SO4 đã dùng = 2.0,06  + 0,16 = 0,28 mol   
0,5 
Đ

0, 28
=>Thể tích  dung dịch H2SO4 7M đã dùng =   =0,04 lit
N

7
IỄ
D

  Trang 8 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
Câu 9 1. Phương trình hóa học:   
(2 đ) H2SO4 ®Æc,t
0
 
CxHyCOOH + CnH2n+1OH       CxHyCOOCnH2n+1 + H2O      (1) 
  
CxHyCOOH + NaOH   CxHyCOONa + H2O         (2)   
0
t
CxHyCOOCnH2n+1 + NaOH    CxHyCOONa + CnH2n+1OH    
  (3)   

N
CxHyCOOCnH2n+1+(4x+6n+y+1)O2     (n+x+1)CO2+(2n+y+1)/2H2O  

Ơ
  (4) 

H
CxHyCOOH + (4x+y+1)/4O2       (x+1)CO2 + (y+1)/2H2O   0,5 

N
  (5) 

Y
CnH2n+1OH +3n/2O2    nCO2 + (n+1)H2O                       

U
.Q
  (6)

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

2. Gọi số mol este là a (mol)   

TP
  trong 13,2 gam X có (0,12 – a) mol CnH2n+1OH dư, (0,15 – a) mol   
CxHyCOOH (RCOOH) dư.   

ẠO
nrượu ban đầu =  n N  3,36 / 28  0,12mol , nCO  0,57mol ,  n H O  0, 46mol    

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

2 2 2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Theo (1, 2, 3) ta có: naxit ban đầu = nmuối = nNaOH = 0,15 (mol) 
0,5

G
Ta có:  3,84 / 0,12  32  14n  18  n  1      rượu là CH3OH 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

13, 2  0,57.12  0, 46.2

Ư
Bảo toàn oxi: 2(0,15-a) + 2a + (0,12-a) =    a = 0,08 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


16

H
Vậy trong 13,2 gam X:  0,04(mol) CH3OH, 0,07(mol) RCOOH,0,08(mol) RCOOCH3   
ẦN
Ta có: 0,04.32 + 0,07(R + 45) + 0,08(R + 59) = 13,2  
  R = 27 là C2H3- => axit là CH2=CH-COOH. 
TR

Vậy CTPT của este là C2H3COOCH3 0,5


B

axit(ban ®Çu) 0,15 r­îu(ban ®Çu) 0,12


Do:       H%theo r­îu  
00

1 1 1 1
0, 08
10

  H% = .100%  = 66,67% 


0,12 0,5 
A

Câu 1.* Trường hợp 1: Đóng khóa K=> quì tím không đổi màu    


Ó

10 vì H2SO4 đặc có tính háo nước. Khí vào bình A là khí clo khô 0,5
-H

(2 đ) * Trường hợp 2: Mở khóa K => quì tím chuyển sang màu đỏ, sau đó mất 


màu  
Ý
-L

do tác dụng oxi hóa mạnh của axit hipoclorơ HClO.  0,5 
                  Cl2     + H2O    HCl    +   HClO 
ÁN

2. Không nên bón các loại phân đạm amoni hoặc đạm ure với vôi vì đạm sẽ    
mất tác dụng do:  0,5
TO

2NH4Cl + Ca(OH)2 → NH3↑  + CaCl2 
(NH2)2CO + 2H2O → (NH4)2CO3   0,5 
ÀN

↑ 
(NH4)2CO3 + Ca(OH)2 → 2NH3  + CaCO3 + 2H2O
Đ

Chú ý khi chấm:   - Trong các pthh nếu viết sai công thức hoá học thì không cho điểm. Nếu
không viết điều kiện(theo yêu cầu của đề) hoặc không cân bằng pt hoặc cả hai thì cho 1/2 số
N

điểm của phương trình đó.


IỄ

- Nếu làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm ứng với các phần tưong đương. 
D

----------------------------------Hết---------------------------

  Trang 9 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
ĐỀ SỐ: 02
 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS
THÁI BÌNH  NĂM HỌC: 2016 - 2017
Môn: HÓA HỌC 
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

N
Ơ
(Đề thi gồm 02 trang) 

H
N
Cho H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.

Y
U
Câu 1. (3,0 điểm) Hình vẽ minh họa sau đây dùng để điều chế và thu khí SO2 trong phòng thí 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

nghiệm. 

TP
1. Nêu tên các dụng cụ thí nghiệm trong hình vẽ. 

ẠO
2. Viết 2 phương trình phản ứng minh họa tương ứng 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


với các hóa chất A, B. 
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
3. Nêu vai trò của bông tẩm dung dịch D, viết phương 

G
trình minh họa. 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

4. Làm thế nào để biết bình đã đầy khí SO2. 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


5. Cho 2 hóa chất là dung dịch H2SO4 đặc và CaO rắn. 

H
Hóa  chất  nào  được  dùng  và  không  được  dùng  để  làm 
ẦN
khô khí SO2. Giải thích? 
TR

6. Bộ dụng cụ ở trên còn được dùng để  điều chế khí 
hiđroclorua. Viết phương trình phản ứng minh họa. 
B

Câu 2. (2,5 điểm)


00

1. Cho 12 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (hoá trị II không đổi) vào dung dịch HCl 
10

dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Mặt khác khi cho 12 gam hỗn hợp A ở trên tác dụng hết 
A

với khí Cl2 ở nhiệt độ cao thì thấy lượng Cl2 phản ứng tối đa là 5,6 lít (đktc). Biết rằng các 
Ó

phản ứng xảy ra hoàn toàn. Xác định kim loại M. 
-H

2.  Cho  chất  rắn  B  chứa  Ba(HCO3)2,  CaCO3,  Na2CO3.  Đem  nung  67,1  gam  chất  rắn  B  ở 
Ý

nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì thu được 47,7 gam chất rắn X. Mặt khác cho 67,1 
-L

gam chất rắn  B  vào nước  thì  thu  được  dung dịch  C và  39,7 gam  kết tủa D. Xác  định  phần 
ÁN

trăm khối lượng mỗi chất trong B. 
TO

Câu 3. (1,5 điểm)  


Cho 4,8 gam chất A tan hết vào 100 gam nước thu được dung dịch B (chỉ chứa một chất 
ÀN

tan). Cho BaCl2 vừa đủ vào dung dịch B thu được tối đa 9,32 gam kết tủa BaSO4, lọc bỏ kết 
Đ

tủa thu được dung dịch C. Cho một lượng bột Zn vừa đủ vào dung dịch C thu được 0,448 lít 
N

khí H2 (đktc) và dung dịch D. 
IỄ

1. Xác định công thức của chất A. 
D

2. Tính nồng độ C% của các chất tan trong dung dịch D. 
Câu 4. (3,0 điểm)  

  Trang 10 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
1. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, FeCO3 (trong đó Fe3O4 
chiếm 25% số mol hỗn hợp) bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, khi phản ứng xảy ra hoàn 
toàn thu được dung dịch Y chứa (m + 208,8) gam muối và hỗn hợp khí Z gồm SO2 và CO2 
trong đó thể tích khí SO2 là 13,44 lít (đo ở đktc). Xác định giá trị của m. 
2. Lấy 16 gam hỗn hợp gồm Mg và kim lọai M (có cùng số mol) tác dụng hết với dung dịch 

N
H2SO4 đặc nóng dư chỉ thu được dung dịch A và 11,2 lít khí SO2 duy nhất (đktc). Nếu lấy 22,4 gam 

Ơ
kim loại M tác dụng hoàn toàn với 300 ml dung dịch H2SO4 1M thì thu được V lít khí (đktc). Xác 

H
N
định kim loại M và giá trị của V. 

Y
Câu 5. (2,0 điểm) Hỗn hợp X gồm KCl và KClO3. Người ta cho thêm 7,175 gam 

U
MnO2 vào 39,4 gam hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y. Nung Y ở nhiệt độ cao thu được 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

chất rắn Z và khí P. Cho Z vào dung dịch AgNO3 lấy dư thu được 64,575 gam chất rắn 

TP
T. Lấy 1/3 lượng khí P ở trên rồi cho hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,5 mol FeSO4 và 
0,3 mol H2SO4 thu được dung dịch Q. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Q thu 

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


được m gam kết tủa. Biết các phản ứng hoàn toàn. Xác định giá trị của m. 
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Câu 6. (3,0 điểm) Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, MgO, MgSO4 tan hoàn toàn trong 163,68 

G
gam dung dịch H2SO4 28,74%; sau phản ứng thu được dung dịch Y có chứa H2SO4 4,9% và 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

6,048 lít H2 (đktc). Lấy 120 gam dung dịch Y cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


tủa Z và dung dịch T. Lọc lấy kết tủa Z và nung đến khối lượng không đổi thu được a gam 

H
chất rắn. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch T thu được 9,36 gam kết tủa. Xác định giá trị của 
ẦN
m, a và phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X. 
TR

Câu 7. (3,0 điểm) Hòa tan hết 27,6 gam hỗn hợp A gồm R2SO3 và RHSO3 (R là kim loại) bằng 


dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được tối đa V lít khí SO2 duy nhất 
B

(đktc) và dung dịch X. Hấp thụ hết V lít khí SO2 ở trên vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm 
00

NaOH 1,5M và KOH 0,5M, dung dịch sau phản ứng chứa 30,08 gam chất tan. Cho 11,5 gam kim 
10

loại R ở trên vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Cho lượng dư dung dịch AgNO3 
vào dung dịch Y thì thu được m gam kết tủa. Xác định kim loại R và giá trị của m, V. 
A
Ó

Câu 8. (2,0 điểm) Người ta hòa tan hoàn toàn hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 vào nước thì thu 


-H

được dung dịch X. Sục từ từ khí CO2 tới dư vào dung dịch X. Kết quả thí nghiệm được biểu 
diễn trên đồ thị sau: 
Ý

 
-L

 
  Số mol BaCO3 
ÁN

 
 
TO

A B
 
                      
ÀN

 
E
                                                               F
0,5
Đ

                                                                                                      
N

 
O 0,4a   a   2a   x D
IỄ

                                  
Số mol CO2 
 
D

1. Nêu hiện tượng và viết các phương trình phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên. 
2. Xác định giá trị của a và x trong đồ thị trên. 
----------------------------------Hết---------------------------

  Trang 11 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS
THÁI BÌNH NĂM HỌC: 2016-2017
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm 02 trang)

N
Ơ
H
N
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

Y
(Gồm 06 trang)

U
.Q
Câu Ý Nội dung… Điểm

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
- Dụng cụ: Giá sắt, kẹp, đèn cồn, lưới amiang, bình cầu, buret bầu   
1)  (phễu  chiết  quả  lê),  nút  cao  su,  ống  dẫn  khí,  bình  thủy  tinh  tam   

ẠO
  giác.  0,5 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

- Hóa chất: muối sunfit (Na2SO3), axit (dd H2SO4) hoặc Cu, H2SO4   

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
2)  đặc  0,5 

G
             Na2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + SO2 + H2O   

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

             Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng)  CuSO4 + SO2 + 2H2O   

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


3)  -  Vai  trò  của  bông  tẩm  dung  dịch  kiềm  (NaOH  hoặc  Ca(OH)2)  là  0,5 

H
  phản ứng với SO2 khi nó đầy đến miệng tránh khí tràn ra ngoài làm   
ẦN
1   ô nhiễm môi trường.   
   
TR

(3,0đ)             SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O 
4)  Hoặc: SO2 + Ca(OH)2   CaSO3 + H2O  0,5 
   
B

- Dùng giấy quỳ tím ẩm đặt gần miệng bình, khi giấy quỳ tím đổi 
00

5)  màu thì dừng thu khí.   
  - Dùng H2SO4 đặc để làm khô SO2 vì axit đặc có tính háo nước và  0,5 
10

  không phản ứng với SO2.    
A

6)  Không  dùng  được  CaO  vì  mặc  dù  CaO  hút  nước  mạnh  nhưng  có   
Ó

  phản ứng với SO2.  0,5 
-H

- NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc, nóng)  NaHSO4 + HCl 
Hoặc:  2NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc, nóng)  Na2SO4 + 2HCl 
Ý

Đặt x, y lần lượt là số mol của Fe và M.    
-L

=> 56x  +  My    = 12 (*)   
ÁN

+ Xét phản ứng giữa hỗn hợp A với Cl2    
  2Fe   +   3Cl2   →     2FeCl3   
TO

2    x           1,5x   
(2,5đ)     M  +  Cl2     →     MCl2  0,25 
ÀN

    y          y 
Ta có phương trình: 1,5x  +  y  =  0,25  (**) 
Đ

+ Xét phản ứng giữa hỗn hợp A với dung dịch HCl 
N

 
IỄ
D

  Trang 12 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
Câu Ý Nội dung… Điểm
  Trường hợp 1: kim loại M có phản ứng với HCl  0,25 
1)  Fe  +  2HCl    →   FeCl2    +    H2   
(1,0đ)  x                                                x   
M  +  2HCl    →     MCl2        +     H2   

N
y                                                   y   

Ơ
Ta có phương trình: x  +  y   = 0,1  (***)   

H
2 Từ (**) và (***) tính được x = 0,3 và y = -0,2 (vô lý)   

N
(2,5đ)  Trường hợp 2: kim loại M không phản ứng với HCl   

Y
Chỉ có: Fe  +  2HCl    →    FeCl2    +   H2  0,5 

U
               x                                            x 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Ta có: x  =  0,1  (****) 

TP
Từ (**) và (****) có: x = 0,1 và y = 0,1. Thay giá trị này của x và y 
vào (*) ta được R  =  64. Vậy R là Cu. 

ẠO
  Đặt x, y, z lần lượt là số mol của Ba(HCO3)2, CaCO3, Na2CO3 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

2)  259x  +   100y  +  106z   =   67,1  (1) 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
(1,5đ)  + Xét thí nghiệm nung nóng B: 

G
Ba(HCO3)2     →    BaO   +  2CO2   2H2O 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

   x                            x 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


CaCO3      →      CaO   +    CO2 

H
  y                        y 
ẦN
Na2CO3 không bị nhiệt phân 
TR

Chất rắn X chứa x mol BaO; y mol CaO; z mol Na2CO3 
153x  +  56y  +  106z    =  47,7  (2) 
B

+ Xét thí nghiệm cho chất rắn B vào nước: Xảy ra phản ứng 


00

Ba(HCO3)2  +  Na2CO3     →      BaCO3       2NaHCO3 
- Trường hợp 1:  Ba(HCO3)2 hết  +  Na2CO3 dư    →    BaCO3 +  2NaHCO3 
10

                                 x                                                     x               
A

Nếu: x < z 
Ó

Kết tủa là x mol BaCO3 sinh ra và y mol CaCO3 ban đầu 
-H

197x  +  100y    =  39,7  (3) 
Từ (1), (2), (3) ta có: x = 0,1; y = 0,2; z = 0,2 (thỏa mãn) 
Ý

Phần trăm khối lượng mỗi chất trong B lần lượt là 38,6%; 29,8%; 31,6% 
-L

- Trường hợp 2:  Ba(HCO3)2 dư  +  Na2CO3 hết    →      BaCO3 +  2NaHCO3 
ÁN

                                                              z                         z                      
Nếu: z < x  
TO

Kết tủa là z mol BaCO3 và y mol CaCO3 ban đầu 
100y  +  197z  =  39,7 (4) 
ÀN

Từ (1), (2), (4) có x =  0,171;  y =  0,027 ; z = 0,188  (vô lý) 
Có: mol BaSO4 = 9,32/233 = 0,04  
Đ

       mol H2 = 0,448/22,4 = 0,02 →  mol nguyên tử H = 0,04  
N

Vì:  mol gốc SO4 = mol nguyên tử H →  A là muối axit của H2SO4 
IỄ

Gọi công thức của A là: M(HSO4)n 
D

Ptpứ:    M(HSO4)n + nBaCl2 →  nBaSO4  +  MCln  +  nHCl  (1) 
                 0,04/n                          0,04           0,04/n      0,04 
             Zn  +  2HCl →  ZnCl2  +  H2  (2) 
             0,02    0,04       0,02        0,02 
        →  M M(HSO4)n = 4,8.n/0,04 = 120.n = M +97n    →   M = 23.n 
  Trang 13 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
Câu Ý Nội dung… Điểm
        →  n = 1 và M =23 (Na) 
Từ phản ứng (1) và (2) ta có:  
Dung dịch D chứa: nNaCl = 0,04 mol và nZnCl2 = 0,02 mol  
Theo định luật bảo toàn khối lượng: 

N
mA + mH2O ban đầu + mBaCl2 + mZn  =   mdung dịch D   +  mBaSO4 + mH2 

Ơ
→   mdung dịch D     =  105,06 gam 

H
C%NaCl = 0,04.58,5/105,06 = 2,23 (%) 

N
C%ZnCl2 = 0,02.136/105,06 =2,59 (%) 

Y
nSO2 = 0,6 mol 

U
Đặt x, y, z, t lần lượt là số mol của FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, FeCO3 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Phương trình phản ứng: 

TP
2FeO  +   4H2SO4   →       Fe2(SO4)3   +   SO2   +   4H2O 
  x                                        0,5x                0,5x 

ẠO
2Fe3O4  +   10H2SO4   →    3Fe2(SO4)3   +  SO2  +   10H2O 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

   y                                           1,5y                0,5y 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
2Fe(OH)2  +   4H2SO4   →      Fe2(SO4)3  +  SO2   +  5H2O 

G
1) 
    z                                             0,5z              0,5z 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

(1,5đ)
2FeCO3  +    4H2SO4     →      Fe2(SO4)3   +  SO2   +  2CO2  +  4H2O 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


   t                                              0,5t                0,5t         t 

H
 Ta có hệ phương trình:        0,5x + 0,5y + 0,5z + 0,5t = 0,6      
ẦN
                                       và     y = 0,25.(x + y + z  + t) 
   =>   x + y + z  +  t = 1,2 và  y = 0,3. 
TR

mFe2(SO4)3 = 400.(0,5x + 1,5y + 0,5z + 0,5t) = m + 208,8   
   =>   400.[y + 0,5(x + y + z + t)] =  m + 208,8 
B
00

   =>   m = 151,2 (gam)  
nSO2 = 0,5 mol 
10

Đặt nMg = nM = x mol. 
A

Mg + 2H2SO4   →  MgSO4  +   SO2  +  2H2O 
Ó

x                                                 x 
-H

2M  +  2nH2SO4  →   M2(SO4)n  +   nSO2   +   2nH2O 
x                                                      0,5xn 
Ý

Ta có hệ phương trình: 24.x  +  M.x  =  16  và   x  +  0,5nx  =   0,5 
-L

2)  + Trường hợp 1: n = 1 thì M = 24 (không thỏa mãn) 
(1,5đ)  + Trường hợp 2: n = 2 thì M = 40 (Ca). Khi đó xét phản ứng của Ca (0,56 mol) 
ÁN

với dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 
TO

    Cadư       +    H2SO4 hết   →  CaSO4  +   H2 
    0,3                 0,3                                   0,3 
ÀN

     Ca         +     H2O     →    Ca(OH)2   +  H2                                   
(0,56-0,3)                                                  0,26 
Đ

   =>   VH2 =  (0,3 + 0,26).22,4 = 12,544 lít 
N

+ Trường hợp 3: n = 3 thì M = 56 (Fe). Khi đó xét phản ứng của Fe (0,4 mol) với 
IỄ

dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 
D

  
Fedư + H2SO4 hết   →  FeSO4  +   H2 
               0,3                                0,3 
    =>   VH2 =  0,3.22,4 = 6,72 lít 
   
  Trang 14 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
Câu Ý Nội dung… Điểm
  Hỗn hợp Y gồm: KCl, KClO3, MnO2 
                2KClO3   
0
t
    2KCl  +  3O2 
     Chất rắn Z: KCl, MnO2 ban đầu 
     Khí P là O2 

N
               KCl +  AgNO3    →    AgCl  +   KNO3 

Ơ
  Rắn T gồm MnO2 ban đầu (7,175 gam) và AgCl sinh ra.  

H
Từ đó tính được nAgCl = 0,4 mol = nKCl trong Z 

N
Theo định luật bảo toàn khối lượng:  

Y
mX = mKCl trong Z +  mO2  tính được nO2 = 0,3 mol 

U
4FeSO4   +   O2   +    2H2SO4  →    2Fe2(SO4)3  + 2H2O 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

   0,4            0,1            0,2                 0,2 

TP
Dung dich Q chứa: 0,1 mol FeSO4 dư, 0,1 mol H2SO4 dư, 0,2 mol Fe2(SO4)3 sinh 
ra 

ẠO
FeSO4  +  Ba(OH)2    →   BaSO4  +    Fe(OH)2 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
  0,1                                   0,1              0,1 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
H2SO4  +  Ba(OH)2   →   BaSO4   +   2H2O 

G
   0,1                                    0,1 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Fe2(SO4)3  +  3Ba(OH)2   →   3BaSO4   +  2Fe(OH)3 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


   0,2                                            0,6             0,4 

H
Kết tủa thu được gồm: 0,1 mol Fe(OH)2, 0,4 mol Fe(OH)3 và 0,8 mol BaSO4 có 
ẦN
tổng khối lượng là  238,2 gam 
TR

   
-  PTHH:      2Al  +  3H2SO4                                          Al2(SO4)3      +  3H2                                  
  (1)   
B

                   MgO    +    H2SO4                                    MgSO4            +  H2O                       


00

  (2)   
10

                   2NaOH  +  H2SO4                                    Na2SO4          +    2H2O                  


  (3)   
A

                   2NaOH    +  MgSO4                            Mg(OH)2      +   Na2SO4                


Ó

  (4)   
-H

                   6NaOH   + Al2(SO4)3            3Na2SO4    +     2Al(OH)3          
  (5)  0,5 
Ý

   
-L

                 NaOH  +    Al(OH)3                   NaAlO2       +        2H2O               


  (6)   
ÁN

6   t0
 
(3,0đ)                     Mg(OH)2                                          MgO      +        H2O                         
 
TO

  (7)   
                  CO2   + NaOH               NaHCO3  0,25 
ÀN

  (8)   
                  CO2  +  NaAlO2   + 2H2O        Al(OH)3  +  NaHCO3                 
Đ

  (9)   
N

  n H 2 S O 4  1 6 31, 60 80 .2.9 88 , 7 4  0, 4 8   ( m o l )  
IỄ

  0,25 
n  62,02 ,448  0, 2 7   ( m o l )
D

  Ta có:                H 2    
2
  T h eo   (1) : n A l  3 0, 2 7  0,1 8   ( m o l )  
   
  - Ta coi dung dịch Y có 2 phần:  + Phần 1 là dd Y ban đầu   
                                                              +  Phần 2 là dd Y có khối lượng 100  0,5 
  Trang 15 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
Câu Ý Nội dung… Điểm
  gam  0,25 
  Kết tủa T là Al(OH)3 có số mol = 9,36/78 = 0,12 mol  0,25 
   Gọi k là tỉ số giữa phần 1 với phần 2   
                        Suy ra: k = 0,18/0,12 = 1,5    

N
  m  163, 68  0,54  

Ơ
  1,5
                         120    

H
   m  16,86 ( gam)  

N
  - Ở phần 1: mol axit dư = (16,86 + 163,68 – 0,54).4,9/(100.98) = 0,09 mol  0,25 

Y
   

U
           mol axit pư với MgO = mol MgO = 0,48-0,27-0,09 = 0,12 
   

.Q
mol                

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

  Vậy phần trăm về khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu là   

TP
  0,18.27  
% mAl  100%  28,82%
  16,86
 

ẠO
                %mMgO  0,12.40
16,86
100%  28, 47%    

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

   

Đ
% mMgSO4  100%  28,82%  28, 47%  42, 71%

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
  0,75 

G
Tìm x:  Tổng mol MgSO4 trong dd Y ban đầu là 

N
         Ở phần 1 của dd Y: 
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
nMgSO4  nMgO  nMgSO4 (bd )

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
 0,12  (16,86  4,86  4,8) :120  0,18(mol )
ẦN
Do : nMgSO4 ( p1)  1,5nMgSO4 ( p 2)
 
TR

0,18
 nMgSO4 ( p 2)  1,5  0,12 (mol )
Theo  PT  (4, 7)
B
00

a  mMgO  0,12.40  4,8 ( gam)


10

  nNaOH = 0,3 mol;  nKOH = 0,1 mol   
  Xét phản ứng giữa a mol SO2 với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH   
A

và 0,1 mol KOH  (quy về MOH: 0,4 mol)   
Ó

+ Trường hợp 1: MOH dư    
-H

 SO2  +  2MOH   →    M2SO3   +  H2O   
 a            2a                                   a   
Ý

nH2O sinh ra  =  a mol   và  2a < 0,4  =>   a < 0,2   
-L

Theo định luật bảo toàn khối lượng:    
ÁN

mSO2  +  mNaOH   +   mKOH    =    m chất tan   +   mH2O sinh ra   
                                64*a  +  0,3*40    +   0,1*56   =  30,08  +   a*18   
TO

7                                  =>   a   =  0,27 (vô lý)  0,5 
(3,0đ)  + Trường hợp 2: phản ứng tạo ra 2 loại muối     
ÀN

SO2  +  MOH   →   MHSO3   
x mol   x mol   
Đ

SO2  +   2MOH   →   M2SO3    +   H2O  0,25 
N

y mol    2y mol                              y mol   
IỄ

                  nSO2 < nNaOH  < 2nSO2      =>         0,2 < a < 0,4   
D

ta có hệ phương trình: x  + y  = nSO2   và   x  +   2y   = nMOH      
   =>     y  =  nMOH   -   nSO2  = 0,4 – a =  nH2O sinh ra   
Theo định luật bảo toàn khối lượng:     
mSO2  +  mNaOH   +   mKOH    =    m chất tan   +   mH2O sinh ra   
  64*a  +   0,3*40  +   0,1*56   =   30,08  +   18*(0,4 – a)   
  Trang 16 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
Câu Ý Nội dung… Điểm
Suy ra a  =  0,24 ( thỏa mãn) =>  V = 5,376 lít  0,5 
Xét phản ứng giữa hỗn hợp A với H2SO4 đặc   
R2SO3  +  H2SO4   →    R2SO4   +   SO2   +    H2O   
2RHSO3  +  H2SO4   →    R2SO4   +   2SO2   +    H2O  0,25 

N
Từ 2 phương trình phản ứng thấy: nhỗn hợp A = nSO2 = 0,24.    

Ơ
Tính được M (trung bình) của hỗn hợp A bằng 115   

H
=>   R + 81  < 115 <   2R + 80      

N
=>   17,5  < R <   34      

Y
=>   R là Na   (M = 23)  0,5 

U
Xét phản ứng giữa Na với dung dịch HCl:   

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

nNa  =  0,5 mol;   nHCl  =  0,4 mol   

TP
Nadư     +  HClhết   →   NaCl   +   H2O   
0,4 mol     0,4 mol     0,4 mol   

ẠO
nNa dư = 0,5 – 0,4 = 0,1 mol   

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

2Na  +  2H2O  →    2NaOH    +    H2   

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
  0,1 mol                    0,1 mol   

G
Dung dịch Y chứa: 0,4 mol NaCl và 0,1 mol NaOH  0,5 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

NaCl      +   AgNO3     →  AgCl   +    NaNO3   

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


0,4 mol                             0,4mol   

H
NaOH    +  AgNO3    →    AgOH   +  NaNO3   
ẦN
0,1                                       0,1   
2AgOH   →   Ag2O   +   H2O   
TR

0,1                 0,05   
Kết tủa thu được gồm 0,4 mol AgCl và 0,05 mol Ag2O có tổng khối   
B
00

lượng là 69 gam     0,5 
1. Viết phương trình phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên.   
10

Các phản ứng xảy ra theo thứ tự:   
A

  1) CO2 + Ba(OH)2      BaCO3  +  H2O                  (1)   
Ó

  
2) CO2 + 2NaOH     Na2CO3  +  H2O                  (2)     
1)
-H

          3) CO2  +  Na2CO3 +  H2O      2NaHCO3             (3)   
(1,0đ)  
  4) CO2 + BaCO3  +  H2O     Ba(HCO3)2              (4)  0,75 
 
Ý

Hiện tượng:   
-L

 
Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại,   
lượng kết tủa không đổi sau một thời gian, sau đó kết tủa giảm dần.   
ÁN

Hoặc: Dung dịch bị vẩn đục, sau một thời gian trong dần trở lại đến  0,25 
TO

8 trong suốt. 
(2,0đ)   2. Xác định giá trị của x.   
ÀN

  Dựa vào ý nghĩa đồ thị và các phản ứng giải thích ở trên ta có:   
+ Tại điểm E : Ba(OH)2 dư   
Đ

        CO2 + Ba(OH)2 dư      BaCO3  +  H2O   


N

         0,5 mol                           0,5 mol   
IỄ

   Ta có: 0,4a = 0,5  => a = 1,25  0,25 
D

+ Tại điểm A: Kết tủa bắt đầu đạt giá trị cực đại tương ứng với   
Ba(OH)2 vừa hết.    
Từ phương trình (1) ta có:  nCO2 = nBa(OH)2 ban đầu = a = 1,25.   
+ Tại điểm B: Xảy ra vừa hết phản ứng (1), (2), (3).    
  Cộng hai phản ứng (2) và (3) ta được phản ứng    
  Trang 17 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
Câu Ý Nội dung… Điểm
          CO2 + NaOH      NaHCO3                 (5)   
Trong phản ứng (1) và (5) ta có:    
nCO2 = nNaOH ban đầu  + nBa(OH)2 ban đầu         
=>   nNaOH ban đầu  = 2*1,25 - 1,25 = 1,25.   

N
+ Tại điểm F xảy ra các phản ứng:   

Ơ
CO2  +  Ba(OH)2      BaCO3  +  H2O   

H
1,25     1,25                   1,25   

N
CO2  +  NaOH      NaHCO3   

Y
   1,25     1,25   

U
CO2     +    BaCO3       +  H2O      Ba(HCO3)2   

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

0,75        (1,25 – 0,5)   

TP
Vậy tổng số mol CO2 ở F là: x = 1,25 + 1,25 + 0,75 = 3,25 mol  0,75 
   

ẠO
   

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

  Số mol BaCO3   

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
   

G
   

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

  A B  

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


   

H
   
ẦN
  E F  
0,5
   
TR

   
   
B

 O
00

0,4a a 2a x D  
Số mol CO2 
   
10

 
A
Ó

----------------------------------Hết---------------------------
-H
Ý
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

  Trang 18 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
ĐỀ SỐ: 03

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN HỌC SINH
VĨNH LỘC GIỎI LỚP 9 DỰ THI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2017 – 2018 (LẦN 2)

N
MÔN: HÓA HỌC

Ơ
Thời gian làm bài 150 phút

H
( Không kể thời gian giao đề)

N
 

Y
Câu 1.( 2,0 điểm)  

U
Đốt cháy hoàn toàn 12 gam một sunfua của kim loại M hóa trị II thu được chất rắn A 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

và khí B. Hòa tan hết A bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 24,5% thu được muối có 

TP
nồng độ 33,33%. Làm lạnh dung dịch này tới nhiệt độ thấp thấy tách ra 15,625g tinh thể T, 
phần dung dịch bảo hòa lúc đó có nồng độ 22,54%. Xác định kim loại M và T. 

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Câu 2.( 2,0 điểm) 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
1. A và B là hai nguyên tố kim loại, tổng số hạt cơ bản của cả hại nguyên tử A  và B là 

G
142, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn  số hạt không  mang điện là 42, số hạt mang điện 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

trong nguyên tử A nhiều hơn B là 12. Tìm A và B  

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
2. Nung m đá vôi, sau một thời gian giải phóng ra 2,24 lit khí CO2 (đktc). Lượng chất 
rắn còn lại cho vào 56,6 gam H2O được hỗn hợp X. Hòa tan hoàn toàn X bằng 100 gam dung 
ẦN
dịch HCl thấy thoát ra 1,12 lit CO2 (đktc). Dung dịch còn lại có khối lượng 300 gam. 2. Tính 
TR

m. 
B

Câu 3.( 2,0 điểm) 


00

1. Khử m gam Fe2O3 thành Fe cần 13,44 lit (đktc) hỗn hợp CO và H2. Tính m. 
10

2. Tính tỉ khối của hỗn hợp A có 25% khí CH4 và 75% khí C3H8 so hỗn hợp B có 40% khí 
A

H2 và 60% khí O2. 
Ó
-H

Câu 4.( 2,0 điểm)  


Chỉ dùng một hóa chất hãy nhận biết 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Al, Fe, Ag đựng trong 5 
Ý

lọ mất nhãn.
-L
ÁN

Câu 5.( 2,0 điểm)  


TO

            Cho hh gồm 2,8(g) Fe và 0,81(g) Al tác dụng với 100 ml dd hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 
và AgNO3 cùng nồng độ mol cho đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y chứa 3 kim 
ÀN

loại có khối lượng 8,12gam. Tính nồng độ CM của từng muối trong A.  
Đ

Câu 6.( 2,0 điểm)  


N
IỄ

1. Cho 2,24 lit CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit hh Ca(OH)2 0,06M ; NaOH 0,06 
D

M thu m gam kết tủa. Tính m và khối lượng các muối trong dung dịch sau phản ứng. 
2.    Một  loại  quạng  có  chứa  35% Ca3(PO4)2. Hãy  tính  hàm  lượng  phần  trăm (độ  dinh 
dưỡng) P2O5 có trong quặng trên. 

  Trang 19 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
Câu 7.( 2,0 điểm)  
Hoàn thành sơ đồ phản ứng.
    X  + A                                       F  
                                             
(1) 
(5) 
(8)  (9) 
    X  + B                         
(2) 
                    H   
(6) 
 F           H 
                                                                              

N
(3) 
    X  +  C                     Fe                        K              H  + BaSO
(7)  4  

Ơ
(10) 
                                                    

H
(4) 
    X  + D                                                              

N
Y
U
Câu 8.( 2,0 điểm)  

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

1. Tìm các chất kí hiệu bằng chữ cái trong sơ đồ sau và hoàn thành sơ đồ bằng phương trình 

TP
hóa học: 
1500o C
A (khÝ) E CH3COOC2H5

ẠO

B
Lµm l¹nh nhanh C D

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

CH3COONa NaOH

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
CaO

G
X (r¾n) Y (khÝ)  

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

2. Từ một loại tinh dầu người ta tách ra được hợp chất hữu cơ A. Đốt cháy hoàn toàn 2,64 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


gam A cần vừa đủ 4,704 lít khí oxi (đktc) chỉ thu được CO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng là 

H
mCO2 11
ẦN
   =  . Biết  M A  < 150. Xác định công thức phân tử của A. 
m H2 O 2
TR

Câu 9.( 2,0 điểm)  


B
00

Cho xúc tác Ni vào hỗn hợp X gồm C2H4  và H2, nung nóng, sau một thời gian  thu được hỗn 


hợp Y chứa 3 khí. Biết rằng tỉ khối hơi của X so với khí hiđro là 7,5 và tỉ khối hơi của Y so 
10

với khí hiđro là 12. Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
A

a) Hãy tách H2 từ hỗn hợp X. 
Ó

b) Tính thành phần phần trăm theo thể tích các khí có trong hỗn hợp X, Y. 
-H

Câu 10.( 2,0 điểm)  


Ý
-L

A là hỗn hợp khí (ở điều kiện tiêu chuẩn) gồm ba hidrocacbon (X, Y, Z) có dạng công thức là 
CnH2n+2  hoặc CnH2n  ( có số nguyên tử C  £  4). Trong đó có hai chất có số mol bằng nhau. 
ÁN

Cho 2,24 lít hỗn hợp khí A vào bình kín chứa 6,72 lít O2 ở điều kiện tiêu chuẩn rồi bật tia lửa 
điện để các phản ứng xảy ra hoàn toàn ( giả sử phản ứng cháy chỉ tạo ra CO2 và H2O). Dẫn 
TO

toàn  bộ  sản  phẩm  cháy  lần  lượt  qua  bình  1  đựng  H2SO4đặc  rồi  bình  2  đựng  dung  dịch 
Ca(OH)2 dư. Thấy khối lượng bình 1 tăng 4,14 gam và bình 2 có 14 gam kết tủa. Xác định 
ÀN

công thức phân tử của X, Y, Z? 
 
Đ

--------------------------------Hết---------------------------
N
IỄ
D

  Trang 20 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN


VĨNH LỘC MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 150 phút
( Không kể thời gian giao đề)
 

N
Câu 1.( 2,0 điểm)  

Ơ
Đốt cháy hoàn toàn 12 gam một sunfua của kim loại M hóa trị II thu được chất rắn A và khí 

H
B. Hòa tan hết A bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 24,5% thu được muối có nồng độ 

N
33,33%. Làm lạnh dung dịch này tới nhiệt độ thấp thấy tách ra 15,625g tinh thể T, phần dung 

Y
dịch bảo hòa lúc đó có nồng độ 22,54%. Xác định kim loại M và T. 

U
Hướng dẫn:  

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

  MS  +  O2    MO  +  SO2  (1) 

TP
  MO  +  H2SO4             MSO4 +  H2O  (2) 
giả sử có 1 mol MO tham gia phản ứng (2) khí đó ta có   

ẠO
( M  96 ).100%
  n MO  n H 2 SO4  nCuSO4  1(mol )  C % MSO4   33,33%  M  64(Cu )  

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

M 16  9824.100

Đ
,5

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
12
Theo phương trình hóa học (1) và (2)  nCuSO4  nCuO  n H 2 SO4  nCuS   0,125(mol )  

G
96

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

98.0 ,125.100
           mdd 33,33%  0,125.80  24, 5  60 g  

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


15 , 625
160

H
( 60 15 , 625 ) 22 , 54 0 ,125.160 10 0 , 0625
mCuSO4 ( trongdd 22,54%)  100  10 g  nCuSO4 .nH 2O 
ẦN 160  0,0625  n  18  5 
 
         T: CuSO4.5H2O 
TR

Câu 2. ( 2,0 điểm) 


1. ( 1,0 điểm) A và B là hai nguyên tố kim loại, tổng số hạt cơ bản của cả hại nguyên tử A  và 
B

B là 142, trong đó số hạt  mang điện  nhiều hơn số hạt không mang điện là 42, số hạt mang 


00

điện trong nguyên tử A nhiều hơn B là 12. Tìm A và B  
10

Áp dụng công thức   ZA + ZB    = (142 + 42): 4 = 46  (*) 
Kết hợp đề bài         2ZA – 2ZB =  12  (**)    ZA = 26  A là sắt (Fe) 
A
Ó

              ZB = 20   B là canxi (Ca) 
-H

2.( 1,0 điểm)  Nung m đá vôi, sau một thời gian giải phóng ra 2,24 lit khí CO2 (đktc). Lượng 
chất rắn còn lại cho vào 56,6 gam H2O được hỗn hợp X. Hòa tan hoàn toàn X bằng 100 gam 
Ý

dung dịch HCl thấy thoát ra 1,12 lit CO2 (đktc). Dung dịch còn lại có khối lượng 300 gam. 2. 
-L

Tính m. 
Áp dụng định luật BTKL cho quá trình trên ta có. 
ÁN

m  2,2224,.444  56,6  100  1,22


12.44
, 4  300  m  150  
TO

Câu 3.( 2,0 điểm)  


ÀN

1. ( 1,0 điểm) Bài 4. Khử m gam Fe2O3 thành Fe cần 13,44 lit (đktc) hỗn hợp CO và H2 có tỉ 
khối so với khí C2H6 bằng 0,5. Tính m. 
Đ

Hướng dẫn. Fe2O3   +    3CO    


   2Fe  +  3CO2
N
IỄ

    Fe2O3   +    3H2    
  2Fe  +  3H2O
D

n Fe2O3  1.n3hh  0, 6
3  0,2  m Fe2O3  0,2.160  32 g =m
2.( 1,0 điểm)  Tính tỉ khối của hỗn hợp A có 25% khí CH4 và 75% khí C3H8 so hỗn hợp B có 
40% khí H2 và 60% khí O2. 
Đặt nA = nB =1 mol 
  Trang 21 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
0, 25.16 0, 75.44
        d A/ B  0, 4.2 0, 6.32
 1,85  

Câu 4.( 2,0 điểm)  


Chỉ dùng một hóa chất hãy nhận biết 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Al, Fe, Ag đựng trong 5 lọ mất 
nhãn.

N
Hướng dẫn:  Dùng dd H2SO4 loãng

Ơ
Lấy 5 ống nghiệm đựng dd H2SO4 loãng. Cho mỗi mẫu kim loại vào từng ống nghiệm, kim loại 

H
không tan là Ag. Các kim loại khác đều có phản ứng: 

N
Ba + H2SO4 → BaSO4 ↓ + H2 

Y
2 Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 

U
Fe  + H2SO4 → FeSO4 + H2 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Mg  +  H2SO4 → MgSO4  +  H2 
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
+Ống nghiệm nào có kết tủa là Ba. Cho tiếp Ba vào ống nghiệm này đến khi kết tủa không tăng nữa 
thì H2SO4 đã hết , cho thêm Ba vào thì xảy ra phản ứng: 

ẠO
Ba + H2O → Ba(OH)2 + H2 . Lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Ba(OH)2.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

* Cho dd Ba(OH)2 vào 3 dd còn lại: 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
+ Trường hợp nào có kết tủa trắng không tan trong Ba(OH)2 dư thì kim loại ban đầu là Mg: 

G
MgSO4  + Ba(OH)2  →  BaSO4 ↓ +  Mg(OH)2↓ 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

+ Trường hợp nào có kết tủa tan 1 phần trong Ba(OH)2 dư thì kim loại ban đầu là Al: 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


Al2(SO4)3  +  3Ba(OH)2  →   2Al(OH)3 +  3BaSO4   

H
2Al(OH)3   +  Ba(OH)2   →    Ba(AlO2)2 + 4 H2O 
ẦN
+ Trường hợp nào có kết tủa trắng xuất hiện sau đó hóa nâu ngoài không khí thì kim loại ban đầu là 
Fe: 
TR

FeSO4 + Ba(OH)2  →  Fe(OH)2 + BaSO4 
4 Fe(OH)2 + O2  +  2 H2O   →  4 Fe(OH)3 
B

Câu 5.( 2,0 điểm)  


00
10

Cho  hh  gồm  2,8(g)  Fe  và  0,81(g)  Al  tác  dụng  với  100  ml  dd  hỗn  hợp  gồm  Cu(NO3)2  và 
AgNO3 cùng nồng độ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y chứa 3 kim loại có 
A

khối lượng 8,12gam. Tính nồng độ CM của từng muối trong A.  
Ó

Hướng dẫn:  
-H

  PTHH có thể sảy ra: 
Ý
-L

    Al  +  3AgNO3    Al(NO3)3 +   3Ag  (1) 


    2Al  +  3Cu(NO3)2    2Al(NO3)3 +   3Cu  (2) 
ÁN

    Fe  +  2AgNO3    Fe(NO3)2 +   2Ag  (3) 


TO

    Fe  +  Cu(NO3)2    Fe(NO3)2 +   Cu  (4) 


ÀN

      Y chứa 3 kim loại là Fe,Ag,Cu. 
Đặt số mol AgNO3 = Cu(NO3)2 = x.  
Đ
N

Giã sử Al phản ứng vừa đủ 
IỄ

Vì số mol NO3- trong dung dịch trước và sau phản ứng không thay đổi nên ta có biểu thức.
D

x + 2x = 3.n Al  x=0,03  mY = 0,03(108+64)+2,8=7,96<8,12 Vậy Fe phản ứng một


phần.
x + 2x = 3.n Al +2nFe(pư) =0,09+2y (I) (y là số mol Fe phản ứng)

  Trang 22 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
Khối lượng của Ag, Cu, Fe trong Y là:  108x + 64x + 2,8-56y= 8,12(II) ... 
Câu 6.( 2,0 điểm)  
1. ( 1,0 điểm) Cho 2,24 lit CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit hh Ca(OH)2 0,06M ; NaOH 
0,06 M thu m gam kết tủa. Tính m và khối lượng các muối trong dung dịch sau phản ứng. 
Hướng dẫn giải. 

N
Ơ
2,24 n 0 ,18
nCO2   0,1; nOH   0,12  0,06  0,18  1  OH   1,8  2   

H
0 ,1
22,4 nCO2

N
Y
Phản ứng sinh ra hai loại muối. 

U
.Q
PTHH. CO2    
2OH-     
CO32-  +    H2O  

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
+  (1) 
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
    CO2     +  OH-     
HCO3-         (2) 

ẠO
x  +  y  =  0,1 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

  2x  +  y  =  0,18    x = 0,08 =  nCO  nCa 2   0,06 ; y = 0,02 

Đ
2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
3

G
mkết tủa = 0,06.100 = 6(g);  mNa CO  (0,08  0,06)106  2,12( g ); mNaHCO  0,02.84  1,68( g )  

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

2 3 3

Ư
2. ( 1,0 điểm) Một loại quạng có chứa 35% Ca3(PO4)2. Hãy tính hàm lượng phần trăm (độ dinh 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
dưỡng) P2O5 có trong quặng trên. 
ẦN
    100 gam quặng trên có 35 gam Ca3(PO4)2, tương ứng có 16 gam P2O5.  
TR

    Vậy hàm lượng P2O5 trong quặng là 16%. 
Câu 7.( 2,0 điểm)  
B

Hoàn thành sơ đồ phản ứng.
00

    X  + A                                             F  
10

                                             
(1) 
(5) 
(8)  (9) 
    X  + B                                              H     F           H 
A

(2)  (6) 
Ó

                                                                              
(3) 
-H

    X  +  C                     Fe                        K              H  + BaSO
(7)  (10)  4  
                                                     
(4) 
Ý

    X  + D                                                              
-L

X: Fe3O4, A : CO, B: C,  D: Al, F:  FeCl3, H: FeCl2, K: FeSO4, 
Câu 8.( 2,0 điểm)  
ÁN

1. ( 1,0 điểm)  Sơ đồ biến hóa: 
1500o C
TO

CH 4 
C
Lµm l¹nh nhanh H2
2
C2 H 4 C2H5OH

CH3COONa NaOH
ÀN

CaO CH3COOH CH3COOC2H5


Na 2 CO3 CO 2
Đ

 
  Các phương trình hóa học biểu diễn sơ đồ trên: 
N
IỄ

CaO
    1.  CH3COONa   +   NaOH    to
    CH4  +   Na2CO3 
D

o
1500 C
    2.  2CH4    
lµm l¹nh nhanh
   C2H2  +   3H2 
Pd
    3.   C2H2  +  H2   
to
   C2H4 
H 2 SO4
    4.   C2H4  +   H2O       CH3CH2OH 

  Trang 23 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
men giÊm
    5.   C2H5OH  +  O2      CH3COOH  +   H2O 
H SO
    6.   CH3COOH  +   C2H5OH    ‡ˆ ˆˆ ˆ2ˆo ˆˆ4 †ˆ   CH3COOC2H5  +   H2O 
t

    7.  Na2CO3  +   2HCl        2NaCl  +   CO2   +   H2O 
2. ( 1,0 điểm)  Khối lượng oxi đã dùng để đốt cháy hoàn toàn 2,64 gam A là: 
4,704

N
m O2  =  .32  = 6,72 gam 

Ơ
22, 4

H
  Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta tính được: 

N
m CO2   +    m H2O   =  2,64  +  6,72  =  9,36   (I) 

Y
  Mặt khác, theo đề bài ta có: 

U
mCO2 11

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
 =     (II) 
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

m H2 O 2

TP
  Từ (I) và (II) ta có: 

ẠO
m CO2  =  7,92 gam;      m H2O   =  1,44 gam 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

  Vậy khối lượng mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong A là: 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
7,92 1, 44

G
m C  =  .12  = 2,16 gam;        m H  =   .2  = 0,16 gam 

N
44 18
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
    m O  = 2,64    (2,16 +  0,16)  = 0,32 gam 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
  Gọi công thức phân tử của A có dạng  C x H y O z    theo đề bài ta có: 
ẦN
n
2,16 0,16 0,32
x  :  y  :  z  =  
  :     :     =  9  :  8  :  1 
TR

12 1 16
  Vậy công thức phân tử của A có dạng    C 9 H8O n  
B
00

  Mặt khác:   M A  = 132n  <  150      n  <  1,14 


10

  Vậy n = 1. Công thức phân tử của A là: C9H8O 
A

Câu 9.( 2,0 điểm)  


Ó

a. - Dẫn hỗn hợp khí vào bình đựng dung dịch Brom dư, C2H4 bị giữ lại               
-H

      C2H4  + Br2       C2H4Br2 
Ý

    - Khí thu được là H2 
-L

b. Gọi a, b lần lượt là số mol của C2H4, H2 có trong X 
Ta có: 
ÁN

28a  2b
            M X   7,5.2(g)  
TO

ab
              a = b 
ÀN

               % C2H4  = %H2 =  50(%) 
Gọi x là số mol C2H4 phản ứng: 
Đ

Ni
                 C2H4  + H2   
0
t
   C2H6 
N

Trước pư:   a           a                           (mol) 
IỄ

Phản ứng:   x           x                  x      (mol) 
D

Sau pư:    (a –x)    (a –x)             x       (mol) 
28(a  x)  2(a  x)  30x
              M Y   12.2(g)  
(a  x)  (a  x)  x
              x = 0,75a 

  Trang 24 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
            n C H  n H  a  0,75a  0, 25a(mol)  
2 4 2

               n C H  0,75a(mol)  
2 6

              % C2H4  = %H2 =  20(%) 
                % C2H6  =  60(%) 
Câu 10.( 2,0 điểm)  

N
A là hỗn hợp khí (ở điều kiện tiêu chuẩn) gồm ba hidrocacbon (X, Y, Z) có dạng công thức là 

Ơ
CnH2n+2  hoặc CnH2n  ( có số nguyên tử C    4). Trong đó có hai chất có số mol bằng nhau. 

H
Cho 2,24 lít hỗn hợp khí A vào bình kín chứa 6,72 lít O2 ở điều kiện tiêu chuẩn rồi bật tia lửa 

N
điện để các phản ứng xảy ra hoàn toàn ( giả sử phản ứng cháy chỉ tạo ra CO2 và H2O). Dẫn 

Y
toàn  bộ  sản  phẩm  cháy  lần  lượt  qua  bình  1  đựng  H2SO4đặc  rồi  bình  2  đựng  dung  dịch 

U
Ca(OH)2 dư. Thấy khối lượng bình 1 tăng 4,14 gam và bình 2 có 14 gam kết tủa. Xác định 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
công thức phân tử của X, Y, Z? 
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
2, 24 6, 72
Theo bài ra ta có: nA =   0,1(mol ); nO2   0,3(mol )  
22, 4 22, 4

ẠO
 mH 2O  4,14( gam)  

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
CO2  + Ca(OH)2    
  CaCO3   + H2O 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
4,14
nH 2O   0, 23(mol )

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

18
Ta có:   

Ư
14

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


nCO2  nCaCO3   0,14(mol )

H
100
ẦN
Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố O cho phản ứng 
mO2 phan ung  mO (CO2 )  mO ( H 2O )
TR

 mO2 phan ung  32  nCO2  16  nH 2O  32  0,14  16  0, 23  8,16( gam)  


B

8,16
00

 nO2 phan ung   0, 255(mol )  0,3.


32
10

Vậy oxi dư,  hỗn hợp H-C cháy hoàn toàn. 
mhỗn hợp H-C = mC +  mH = 0,14.12  + 0,23.2 = 2,14 (gam) 
A

2,14
Ó

Ta có: MTB của hỗn hợp A=   21, 4 .Vậy trong hỗn hợp A cómột H-C là CH4.giả sử là X có 


-H

0,1
mol là a ( a>0)  
Ý

Khi đốt dạng tổng quát có thể có 2 phương trình sau:      
-L

3n  1 to
 CnH2n +2   + O2      nCO2  + (n +1)H2O  (1) 
2
ÁN

3m to
             CmH2m   + O2      mCO2  + mH2O  (2) 
TO

2
Nhận thấy theo PT 1 :  nCn H 2 n2  nH 2O  nCO2  
ÀN

                          PT 2:  nH O  nCO   2 2
Đ

Vậy   nC H  nH O  nCO  0, 23  0,14  0, 09(mol )  


n 2 n 2 2 2
N

          nC H  0,1  0, 09  0, 01(mol )  


m 2m
IỄ

Trường hợp 1: Nếu Y và Z cùng dạng CmH2m có số lần lượt là b và c ( b, c>0) 


D

  a = 0,09; b + c = 0,01    Vậy số mol CO2 = 0,09 + 0,01m = 0,14 
                                                                                             m = 6 ( loại) 
Trường hợp 2: Vậy X ( CH4), Y (Cn H2n+2), Z ( CmH2m) với 2   n, m   4. 
  a + b = 0,09. 
  c = 0,01 
  Trang 25 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
Vậy số mol CO2 =  a + nb + 0,01m = 0,14  
Vì 2 chất có số mol bằng nhau: 
0, 09
Nếu: a = b =   0, 045(mol )  
2
Ta có: 0,045 + 0,045n  +0,01m  = 0,14 
                             4,5n  + m = 9,5 (loại vì m   2    n <2) 

N
Nếu: a  = c = 0,01(mol). 

Ơ
                         b = 0,09 – 0,01 = 0,08 (mol) 

H
Ta có: 0,01 + 0,08n  + 0,01m = 0,14 

N
                         8n  + m  = 13 ( loại vì n < 2) 

Y
Nếu: b = c = 0,01 

U
            a = 0,09 – 0,01 = 0,08 (mol) 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Ta có:  0,08 + 0,01n + 0,01m = 0,14    n  + m = 6 

TP
khí đó  
n 2  3  4 

ẠO
m 4  3  2 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
Vậy 3 H-C có thể là:  CH4; C2H6; C4H8 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
                           hoặc CH4; C3H8; C3H6                         

G
N
                           hoặc CH4; C4H10; C2H4 
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
----------------------------------Hết---------------------------
ẦN
TR
B
00
10
A
Ó
-H
Ý
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

  Trang 26 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
ĐỀ SỐ: 04

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA LỚP 9
THANH HÓA Năm học: 2015 - 2016
  Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

N
Ơ
Câu 1. (5,0 điểm)

H
1. Hòa tan hoàn toàn BaO vào nước, thu được dung dịch X. Cho SO3 vào dung dịch X, 

N
thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Cho Al vào dung dịch Z thấy có khí hiđro bay ra. Viết các 

Y
phương trình hóa học xảy ra. 

U
2. Có 4 khí A, B, C, D. Khí A được điều chế bằng cách nung KMnO4 ở nhiệt độ cao, 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
khí B được điều chế bằng cách cho FeCl2 tác dụng với hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 loãng, khí 
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
C được điều chế bằng cách đốt pirit sắt trong oxi, khí D tạo ra khi sục khí Cl2 vào dung dịch 
NaHCO3.  

ẠO
Xác định các khí A, B, C, D và viết các phương trình hóa học xảy ra.  

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

3. Hoà tan các chất gồm Na2O, NaHCO3, BaCl2, NH4Cl có cùng số mol vào nước dư 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
được dung dịch N và kết tủa M. Xác định N và M và viết các phương trình phản ứng xảy ra. 

G
        4. Hòa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 796 ml dung 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

dịch  HCl 2M (vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch T và 4,368 lít H2 (đktc). Cô cạn 

Ư
dung dịch T thu được m gam muối khan. Viết các phương trình phản ứng và tính giá trị m.

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
   
ẦN
Câu 2. (5,0 điểm)
1. Nung  nóng  hỗn  hợp  gồm  CuO,  Fe3O4,  Fe2O3,  CaO  và  cacbon  dư  ở  nhiệt  độ  cao 
TR

(trong chân không) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A và khí B duy 
nhất. Cho chất rắn A vào dung dịch HCl dư thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí H2. Cho 
B
00

chất rắn X vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thấy X tan hết. Viết các phương trình phản 
ứng xảy ra.  
10

2. Có  3  dung  dịch  riêng  biệt  gồm  Ba(OH)2,  Pb(NO3)2,  MgSO4  bị  mất  nhãn.  Có  thể 
A

nhận  biết  3  dung  dịch  trên  bằng  dung  dịch  Ca(OH)2,  (NH4)2SO4  hoặc  Na2S.  Giải  thích  các 
Ó

trường hợp và viết các phương trình phản ứng xảy ra. 
-H

3. Cho m gam Na vào 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và AlCl3 0,4M thu 
được (m - 3,995) gam kết tủa. Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính giá trị m. 
Ý

Câu 3. (4,0 điểm)
-L

1. Cho 11,2 gam hỗn hợp gồm Cu và kim loại M (hóa trị II, III) tác dụng với dung dịch 
ÁN

HCl dư thu được 3,136 lít khí. Cũng lượng hỗn hợp này cho tác dụng với dung dịch H2SO4 
đặc nóng dư, thu được 5,88 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Viết các phương trình phản 
TO

ứng, xác định M và tính số mol của Cu trong hỗn hợp, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và 
chất khí đo ở đktc. 
ÀN

2. Cho 93,4 gam hỗn hợp A gồm 3 muối MgCl2, NaBr, KI tác dụng với 700 ml dung 
dịch AgNO3 2M thu được dung dịch D và kết tủa B. Lọc kết tủa B, cho 22,4 gam Fe vào dung 
Đ

dịch  D thu được  chất  rắn  F  và dung dịch  E.  Cho F vào  dung  dịch  HCl  dư  tạo  ra  4,48  lít  H2 
N

(đktc). Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch E thu được kết tủa, nung kết tủa trong không 
IỄ

khí đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất rắn. Viết phản ứng và tính khối lượng kết 
D

tủa B, cho phản ứng xảy ra hoàn toàn. 
Câu 4. (6,0 điểm) 
  1. Viết các phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau: 

  Trang 27 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
+X C +Y F G
CH3COONa A B E
+Y D C H
+X  
  Biết E là C2H5OH, G, H là polime. 
  2. Từ tinh bột, chất vô cơ và điều kiện phản ứng có đủ, hãy viết các phương trình phản 
ứng điều chế etyl axetat. 

N
3. Hỗn hợp R chứa 3 hiđrocacbon mạch hở có công thức tổng quát là CxH2x+2, CyH2y 

Ơ
và  CzH2z-2,  nặng  30  gam,  chiếm  thể  tích  26,88  lít  (đktc),  có  tỉ  lệ  số  phân  tử  tương  ứng  là 

H
2 :1 :1 và y<z. 

N
a) Xác định công thức phân tử các hiđrocacbon. 

Y
b) Chia R làm 3 phần bằng nhau. Đốt cháy hết phần 1 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy 

U
qua dung dịch Ba(OH)2 dư, khối lượng dung dịch giảm m1 gam. Dẫn phần 2 qua dung dịch Br2 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

dư  thấy  khối  lượng  bình  tăng  thêm  m2  gam.  Phần  3  được  dẫn  qua  lượng  dư  dung  dịch 

TP
AgNO3/NH3 (Ag2O/NH3) thì thu được m3 gam kết tủa. Viết phản ứng và tính m1, m2, m3; biết 
các phản ứng xảy ra hoàn toàn.  

ẠO
Cho: H=1, C=12, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, S=32, Cl=35,5; K=39, Fe=56, Cu=64, Br=80, Ag=108, I=127,  

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Ba =137. 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
………………………HẾT…………………….

G
Thí sinh không được dùng bảng HTTH và bảng tính tan

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN
TR
B
00
10
A
Ó
-H
Ý
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

  Trang 28 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM


THANH HÓA KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA LỚP 9
THCS
Năm học: 2015 - 2016
Môn thi: HÓA HỌC 

N
         

Ơ
Câu Ý Nội dung Điểm

H
    BaO + H2O  Ba(OH)2 

N
    Ba(OH)2 + SO3  BaSO4 + H2O 

Y
Nếu Ba(OH)2 dư 

U
.Q
1     Ba(OH)2 + 2Al + 2H2O  Ba(AlO2)2 + 3H2   1,25

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Nếu SO3 dư 

TP
   SO3 + H2O  H2SO4 

ẠO
   2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2. 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


t   K MnO  + MnO  + O  (A) 
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

0
2KMnO4   2 4 2 2

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
10FeCl2 + 6KMnO4 + 24H2SO4    5Fe2(SO4)3 + 3K2SO4 +  6MnSO4 + 24H2O + 

G
10Cl2 (B) 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

0
t
2 4FeS2 + 7O2    2Fe2O3 + 4SO2 (C) 

Ư
1,0

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


Cl2 +  H2O       HCl + HClO 

H

HClO   HCl + ½ O2 
ẦN
2HCl + NaHCO3   2NaCl + H2O + CO2  
TR

( Có thể : Cl2 + NaHCO3   2NaCl + CO2 ) 
Câu Na2O  +  H2O  →  2NaOH 
B

1     1                    2 
00

 NaHCO3   +  NaOH       Na2CO3  +  H2O 
10

   1            1                      1 


3  NH4Cl  +  NaOH  →  NaCl  +  NH3 +  H2O  1,5
A

   1               1                1            1 
Ó

 BaCl2  +  Na2CO3  →  BaCO3↓  +  2NaCl 
-H

    1      1              1                2 


       Dung dịch A chỉ có NaCl, kết tủa B chỉ có BaCO3 
Ý
-L

Mg + 2HCl    MgCl2 + H2 (1) 
Al + 3HCl    AlCl3 +3/2 H2 (2) 
ÁN

Al2O3 + 6HCl  2AlCl3 +3 H2O (3) 
MgO + 2HCl    MgCl2 + H2O (4) 
TO

4 nHCl(1,2)=2nH = 4,368.2  0,39 mol   1,25


2
22, 4
ÀN

 nHCl(3,4)=0,796.2-0,39=1,202  mol     nO(oxit)=1,202/2=0,601 


Đ

mol 
N

 Vậy m(muối)= 26,43 – 0,601.16 + 0,796.2.35,5 = 73,33 gam 
IỄ

Nung hỗn hợp: 
D

CuO  +  Cdư      
0
t  Cu  +  CO 
Câu t    3Fe  +  4CO  
0
1 Fe3O4  +  4Cdư       2,0
2
Fe2O3  +  3Cdư      t    2Fe  +  3CO  
0

(Nếu viết tạo CO2    CO thì vẫn cho điểm tối đa) 

  Trang 29 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
Câu Ý Nội dung Điểm
0
t
CaO  +  3Cdư         CaC2  +  CO 
Chất A tác dụng với dung dịch HCl dư : 
Fe  +  2HCl       FeCl2  +  H2 
CaC2  +  2HCl      CaCl2  +  C2H2 

N
Cho X tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng, dư : 

Ơ
C + 2H2SO4đặc   
0
t    CO   + 2SO  + 2H O 
2 2 2

H
t
0
Cu + 2H2SO4đặc   CuSO4 + SO2 +  2H2O 

N
*Dung dịch Ca(OH)2  

Y
Ba(OH)2 không hiện tượng  

U
.Q
Pb(NO3)2 có kết tủa trắng, rồi tan  

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

                    Pb(NO3)2   + Ca(OH)2   Pb(OH)2 + Ca(NO3)2 

TP
                    Pb(OH)2 + Ca(OH)2   CaPbO2 + 2H2O  
MgSO4  có kết tủa  trắng Mg(OH)2: MgSO4  +  Ca(OH)2   Mg(OH)2 + 

ẠO
CaSO4 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
*Dung dịch (NH4)2SO4

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Ba(OH)2 có kết tủa trắng và khí mùi khai  

G
2 1,5

N
Ba(OH)2 + (NH4)2SO4  2NH3 + 2H2O + BaSO4 
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
Pb(NO3)2  có  kết  tủa  trắng:  Pb(NO3)2  +  (NH4)2SO4  2NH4NO3  + 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
PbSO4 
MgSO4 không hiện tượng 
ẦN
*Dung dịch Na2S
TR

Ba(ỌH)2 không hiện tượng 
Pb(NO3)2 có kết tủa đen: Pb(NO3)2 + Na2S       PbS + 2NaNO3 
B

MgSO4 có kết tủa trắng và khí: MgSO4+ Na2S+ 2H2O   Mg(OH)2 + H2S + 
00

Câu
Na2SO4 
2
10

Phản ứng: 
2Na + 2HCl     2NaCl + H2 (1)  
A

2Na + H2O     2NaOH + H2 (2) 
Ó

3NaOH + AlCl3    3NaCl + Al(OH)3↓ (3) 
-H

Có thể: NaOH + Al(OH)3    NaAlO2 + H2O (4) 
Theo bài ra ta có: nHCl = 0,125 (mol) và nAlCl3 = 0,1 (mol) 
Ý
-L

Gọi  nAl(OH)3 (thu được) = x mol 
 Có hai trường hợp sau: 
ÁN

3 Trường hợp 1:  Al(OH)3 chưa bị hòa tan, chưa xảy ra phản ứng (4)  1,5


  nNa = nHCl + 3nAl(OH)3 = (0,125 + 3x) mol 
TO

 78x = 23.(0,125 + 3x) - 3,995  x < 0 (loại) 


Trường hợp 2: Al(OH)3 tan một phần, đã xảy ra phản ứng (4) 
ÀN

Ta có nNa(1,2) = nHCl(1) + nNaOH(3,4)= nHCl+ 3nAlCl3(3) + 
Đ

nAl(OH)3(4) 
= 0,125 + 3.0,1 + (0,1 – x) = (0,525 – x) mol 
N

 78x = 23.(0,525 - x) - 3,995 => x = 0,08 mol 
IỄ

 m = 23(0,525 – 0,08) = 10,235 gam  


D

3,136 5,88
Ta có: nH2=  0,14 mol,  nSO2  =  0, 2625 mol  
Câu 22, 4 22, 4
3 1   M + HCl      MCl2 + H2 (1)  1,5
 2M + 6H2SO4      M2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (2) 
  Trang 30 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
Câu Ý Nội dung Điểm
  0,14                                      0,21 
 Cu + 2H2SO4      CuSO4 + SO2 + 2H2O (3) 
  0,0525                         (0,2625-0,21)=0,0525 
Ta có: 0,0525.64 + M.0,14=11,2   M=56   M là Fe 
                               nCu=0,0525 mol 

N
Gọi a, b, c lần lượt là số mol của MgCl2, NaBr, KI.

Ơ
Phản ứng: 

H
MgCl2+ 2AgNO3    2AgCl↓ + Mg(NO3)2  (1) 

N
NaBr  + AgNO3      AgBr↓ + NaNO3       (2) 

Y
KI   +  AgNO3      AgI↓ + KNO3     (3)   

U
.Q
Fe  +  2AgNO3       Fe(NO3)2  +  2Ag (4) 

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Fe +  2HCl       FeCl2  +  H2    (5) 

TP
Fe(NO3)2  +  2NaOH       Fe(OH)2 ↓  + 2NaNO3  (6) 
Mg(NO3)2  +  2NaOH      Mg(OH)2  + 2NaNO3   (7) 

ẠO
t 0

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

2Fe(OH)2  +  1/2O2 + H2O     2Fe(OH)3        (8) 

Đ
t 0

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
2 2Fe(OH)3↓       Fe2O3  + 3H2O                     (9)  2,5

G
t
0
Mg(OH)2      MgO  +  H2O              (10)                           

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

4, 48 22, 4

Ư
Theo (5) nFe =  n H   0, 2mol , nFe(bđ)=  0, 4mol  

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


2
22, 4 56

H
 nAgNO3(4)= (0,4-0,2)2 = 0,2.2 = 0,4 mol 
ẦN
Theo (1,2,3) và bài ra ta có hệ: 
TR

2a  b  c=0, 7.2 – 0, 4=1 a  0, 2


 
160  0,1  40a  24   b  0, 4  
B

 
95a  103b+166c=93, 4       c  0, 2
00

Vậy  mB  =  mAgCl  +  mAgBr  +  AgI  =  143,5.0,4+188.0,4+235.0,2= 


10

179,6 gam 
o
A

CaO,t
CH3COONa + NaOH   CH4 + Na2CO3 
Ó

1500 C 0
-H

2CH4    
m launh nhanh   C2H2+3H2 
Laø
Pd,t o
C2H2 + H2     C2H4 
Ý

o
HgSO ,t C
C2H2 + H2O   CH3CHO 
-L

Ni,to
CH3CHO + H2    C2H5OH 
ÁN

1 H ,t C  o 2,5
C2H4 + H2O   CH3CH2OH 
xt,t
TO

0
2C2H5OH     CH2=CH-CH=CH2 + H2 + 2H2O  
Câu xt,t ,p 0
nCH2=CH-CH=CH2    (CH 2 -CH  CH-CH 2 )n  
ÀN

4 c,170o C
H SO ñaë
2 4
C2H5OH    C2H4 + H2O 
Đ

xt,t ,p 0
nC2H4         (C2 H 4 ) n  
N

 o
IỄ

H ,t C
(C6 H10O5 )n  + nH2O     nC6H12O6 
D

men rö ôuu 2C H OH + 2CO  


C H O   
6 12 6 2 5 2
2 men áiaám 1,0
C2H5OH + O2    CH3COOH + H2O 
2 4 H SO ñaëc,toC
CH3COOH + C2H5OH  
   CH3COOC2H5 + H2O 


3 a)Gọi  a=nCyH2y   nCzH2z-2  =a  và  nCxH2x+2=2a  trong  mỗi  2,5
  Trang 31 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
Câu Ý Nội dung Điểm
26,88
phần  4a=  0, 4mol  
22, 4.3
   a=0,1  mol  và  0,2(14x+2)+0,1.14y  +0,1(14z-
2)=30/3=10  2x+y+z=7  
                          Do x   1, z>y  2     x=1, y=2, z=3 

N
Ơ
     Vậy công thức phân tử các hiđrocacbon là CH4, C2H4, C3H4 

H
b) Phản ứng phần 1: 

N
   2CH4  +  4O2      2CO2  +  4H2O (1) 
   C2H4  +  3O2     2CO2  +  2H2O  (2) 

Y
U
     C3H4  +  4O2     3CO2  +  2H2O  (3) 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
     CO2 + Ba(OH)2      BaCO3 + H2O (4) 
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
 Ta có: nBaCO3=nCO2=0,7 mol, nH2O=0,8 mol 
Vậy m1=197.0,7-(0,7 .44+0,8.18)=92,7 gam

ẠO
     Phản ứng phần 2: 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

  C2H4  +  Br2      C2H4Br2  (5) 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
  C3H4  +  2Br2      C3H4Br4(6) 

G
Vậy m2=28.0,1+40.0,1=6,8 gam

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

   Phản ứng phần 3: 

Ư
NH

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


  2C3H4  +  Ag2O   3  2C H Ag + H O (7) 

H
3 3 2
Vậy m3=147.0,1 = 14,7 gam
ẦN
- Thí sinh có thể làm cách khác, nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa trong mỗi câu. Nếu thiếu 
TR

điều kiện hoặc thiếu cân bằng hoặc thiếu cả hai thì trừ một nửa số điểm của PTHH đó. 
----------------------------------Hết---------------------------
B
00
10
A
Ó
-H
Ý
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

  Trang 32 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
ĐỀ SỐ: 05

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS
TỈNH NINH BÌNH  NĂM HỌC 2012 - 2013 
Môn: Hoá học
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

N
Đề thi gồm 05 câu, trong 01 trang

Ơ
H
Câu I (4 điểm):

N
PE 
   1) Cho sơ đồ biến hóa:  (9) 

Y
U
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
                         A   B   D   E   F   G  H  

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
  (7)  (8) 
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

L  PVC 

TP
       
Hãy gán các chất: CH4, C2H4, C2H2, CH3COONa, CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5, 

ẠO
CH2=CHCl ứng với các chữ cái (không trùng lặp) trong sơ đồ trên và viết các phương trình hóa học 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
thực hiện sơ đồ biến hóa đó. 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
   2) Có hỗn hợp 3 oxit: MgO, CuO, Fe2O3. Trình bày phương pháp hoá học tách riêng từng 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

oxit. 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


Câu II (4 điểm):

H
   1) Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, SO2, C2H4 qua dung dịch A (dư) thì thu được 1 chất khí duy 
ẦN
nhất B thoát ra. B là khí gì? Viết phương trình phản ứng? 
   2) Xác định công thức phân tử của các chất A, B, C, D, E, F và viết phương trình phản ứng theo dãy 
TR

biến hoá sau: 
B

0
 NaOH  HCl V O ,t
                        A  B   C   D 
2 5
E   F   BaSO4 
00

(1) (2) (3) (4) (5) (6)

Biết A là hợp chất của lưu huỳnh với 2 nguyên tố khác. 
10

   3) Cho hỗn hợp chất rắn gồm FeS2, CuS, Na2O. Chỉ được dùng thêm nước và các điều kiện cần 
A

thiết (nhiệt độ, xúc tác, ...). Hãy viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra để điều chế FeSO4, 
Ó

Cu(OH)2.    
-H

Câu III (4,5 điểm):


Ý
-L

   1) Từ than đá, đá vôi và các chất vô cơ cần thiết, hãy viết các phương trình phản ứng cần thiết 
điều chế Brombenzen và đibrometan. 
ÁN

   2) Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp các chất: BaO, CuO, Fe3O4, Al2O3 nung nóng (các chất
có số mol bằng nhau). Kết thúc các phản ứng thu được chất rắn X và khí Y. Cho X vào H2O (lấy
TO

dư) thu được dung dịch E và phần không tan Q. Cho Q vào dung dịch AgNO3 (số mol AgNO3


ÀN

bằng hai lần tổng số mol các chất trong hỗn hợp ban đầu) thu được dung dịch T và chất rắn F. 
Lấy khí Y cho sục qua dung dịch E được dung dịch G và kết tủa H. Hãy xác định thành phần 
Đ

các chất của X, Y, E, Q, F, T, G, H và viết các phương trình hóa học xảy ra. 
N
IỄ

   3)  Hoà tan 32 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp 
D

khí gồm NO2 và NO, hỗn hợp khí này có tỉ khối hơi so với H2 bằng 17. Xác định kim loại M. 

Câu IV (4 điểm): Dung dịch A chứa đồng thời 2 muối bạc nitrat và đồng (II) nitrat với nồng 


độ mol của muối đồng gấp 4 lần nồng độ mol của muối bạc.

  Trang 33 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
1) Nhúng 1 thanh kẽm vào 250 ml dung dịch A. Sau 1 thời gian, lấy thanh kẽm ra và làm 
khô, thấy khối lượng thanh kẽm tăng 1,51 gam. Biết rằng dung dịch sau phản ứng chứa 3 
muối. Tính nồng độ mol của muối kẽm trong dung dịch sau phản ứng? 
   2) Nếu giữ thanh kẽm trong 250 ml dung dịch A một thời gian đủ lâu thì thấy sau phản ứng 
dung dịch A chỉ chứa 1 muối duy nhất với nồng độ 0,54M. Tính nồng độ mol của các muối trong 

N
dung dịch A ban đầu? 

Ơ
(Coi tất cả kim loại mới sinh ra đều bám vào thanh kẽm và thể tích dung dịch không thay

H
đổi).

N
Câu V (3,5 điểm):  

Y
Cho hỗn hợp X gồm 3 hidrocacbon A, B, C mạch hở, thể khí (ở điều kiện thường). 

U
Trong phân tử mỗi chất có thể chứa không quá một liên kết đôi, trong đó có 2 chất thành 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

phần phần trăm về thể tích bằng nhau. Trộn m gam hỗn hợp X với 2,688 lít O2 thu được 

TP
3,136 lít hỗn hợp khí Y (các thể tích khí đều đo ở đktc). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, rồi 
thu toàn bộ sản phẩm cháy sục từ từ vào dung dịch Ca(OH)2 0,02M thu được 2,0 gam kết tủa và 

ẠO
khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm đi 0,188 gam. Đun nóng dung dịch này lại thu thêm 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

0,2 gam kết tủa nữa (Cho biết các phản ứng hóa học đều xảy ra hoàn toàn). 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
1) Tính m và thể tích dung dịch Ca(OH)2 đã dùng. 

G
2) Tìm công thức phân tử và tính thành phần % về thể tích của 3 hidrocacbon trong hỗn 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

hợp X. 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


(Cho: H =1; C =12; N =14; 0 =16; Na =23; Ca =40; Cu = 64; Zn =65; Ag = 108)

H
 
ẦN
-----------------HẾT----------------- 
TR

Họ và tên thí sinh:………………………………………Số báo danh:……………………….  
Họ và tên, chữ ký: Giám thị 1:………………………….Giám thị 2:…………………………. 
B
00
10
A
Ó
-H
Ý
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

  Trang 34 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN HOÁ HỌC
TỈNH NINH BÌNH  THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2012-2013
 
                                                                           Hướng dẫn chấm gồm 03 trang 

N
Câu Nội dung

Ơ
I.

H
Gán các chất như sau: 

N
A: C4H10; B: CH3COOH; C: CH3COONa; D:CH4; E: C2H2; F: C2H4 ; G: C2H5OH;     

Y
H: CH3COOC2H5;  L: CH2 = CHCl                                

U
0

.Q
t
PTHH:    2C4H10   +         5O2              4CH3COOH  + 2H2O            (1) 

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

               CH3COOH     +  NaOH               CH3COONa + H2O             (2) 

TP
0
t
               CH3COONa(r) + NaOH(r)    CaO
    CH4  + Na2CO3                       (3) 

ẠO
0
1500 C
                          2CH4                C2H2 + 3H2                              (4) 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

lam lanh nhanh

Đ
0

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
t
                         C2H2   +   H2              C2H4                                        (5) 
1 Pd

G
H SO l
                         C2H4   + H2O             C2H5OH                               6) 
2 4

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

H 2 SO4 đăc ,t 0

Ư

   CH3COOC2H5  + H2O    (7) 
                CH3COOH  + C2H5OH  

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
0
P ,t , xt
                          nCH2 = CH2             (- CH2 - CH2-)n      (PE)         (8) 
ẦN
0
t , xt
                          CH ≡ CH + HCl           CH2 = CHCl                        (9) 
0
P ,t , xt
TR

                 nCH2 = CHCl      (- CH2 - CHCl-)n     (PVC)               (10) 


* Nếu HS không ghi điều kiện, không cân bằng PTHH: trừ ½ tổng số điểm mỗi
B

phương trình theo biểu điểm.


00

* HS có thể chọn chất khác mà thỏa mãn PƯHH, cho điểm tối đa theo biểu điểm.
10

2. (2,5đ)
-Cho khí H2 dư đi qua từ từ hỗn hợp nung nóng thì toàn bộ Fe2O3 và CuO chuyển 
A

thành Fe và Cu. 
Ó

-Hoà tan hỗn hợp rắn thu được( Fe, Cu, MgO) bằng dung dịch HCl dư.Lọc lấy riêng 
-H

chất rắn không tan là Cu. 
Fe + 2HCl    FeCl2 + H2 
Ý

MgO + 2HCl    MgCl2 + H2O 
-L

Lấy Cu nung trong không khí ta được CuO. 
ÁN

to
2Cu +O2  2CuO 
-Hỗn hợp dung dịch thu được gồm MgCl2, FeCl2, HCl dư đem điện phân dung dịch 
TO

2 thì thu được Fe 
     FeCl2 đpdd   Fe +Cl2 
ÀN

Lọc lấy Fe nung trong không khí ta được Fe2O3. 
to
    4Fe + 3O2  2 Fe2O3 
Đ

-Sau đó cho dd NaOH dư tác dụng  với dd còn lại(MgCl2, HCl dư).  
N

MgCl2 + 2 NaOH    Mg(OH)2 +2 NaCl 
IỄ

HCl +  NaOH    NaCl + H2O 
D

Lọc kết tủa , đem nung ta được MgO nguyên chất. 
to
             PTHH:                  Mg(OH)2    MgO + H2O                                             
Học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa 
Câu

  Trang 35 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
II
-Khí B là : CO2 hoặc  C2H4 
-Dung dịch A là: Nước brom hoặc dung dịch bazơ tan 
Ví dụ; 
- A là nước brom:  
1              C2H4 + Br2   C2H4Br2 

N
             SO2+ Br2+ H2O    2HBr + H2SO4 

Ơ
           Vậy B là CO2. 

H
- A là dung dịch bazơ tan 

N
            SO2 + Ba(OH)2    BaSO3 + H2O 

Y
             CO2 + Ba(OH)2    CaSO3 + H2O 

U
.Q
Vậy B là C2H4 

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

1) Theo đề bài, ta có A là NaHS, theo dãy biến hoá ta có: 

TP
NaOH  HCl
NaHS  Na2S   H2S  2 SO2 V
0
O
Ot 
SO3 H2SO4 BaSO4 
2 5
  (A)   (C)   (D)  

ẠO
(B)   (E)   (F)  

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Các phương trình phản ứng:( Mỗi phản ứng 0,25 điểm) 
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
2                        NaHS + NaOH    Na2S + H2O 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
                       Na2S + HCl          2NaCl + H2S 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

                       2H2S + 3O2               2SO2 + 2H2O 

Ư
V2O
                       2SO2 + O2            5    2SO3 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


0

H
t
                       SO3 + H2O               H2SO4 
ẦN
                       H2SO4 + Ba(OH)2     BaSO4  + 2H2O 
- Hòa tan hỗn hợp vào nước lọc, tách lấy chất rắn FeS2, CuS và dung dịch NaOH: 
TR

   Na2O + H2O             2NaOH 
- Điện phân nước thu được H2 và O2:      2H2O           2H2 + O2  (1) 
B
00

- Nung hỗn hợp FeS2, CuS trong O2 (1) dư đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp rắn 
Fe2O3, CuO và khí SO2:    4FeS2 + 11O2              2Fe2O3 + 8SO2   
10

                                                   CuS  + O2            CuO + SO2 
A

- Tách lấy khí SO2 cho tác dụng với O2 (1) dư có xúc tác, sau đó đem hợp nước được 
Ó

H2SO4:      2SO2 + O2            2SO3 
-H

3                              SO3 + H2O            H2SO4     (2) 
- Lấy hỗn hợp rắn Fe2O3, CuO đem khử hoàn toàn bằng H2 (1) dư ở nhiệt độ cao 
Ý

được hỗn hợp Fe, Cu. Hòa tan hỗn hợp kim loại vào dd H2SO4 loãng (2), được dung 
-L

dịch FeSO4. Phần không tan Cu tách riêng.  
                             Fe2O3 + 3H2             2Fe + 3H2O. 
ÁN

                             CuO   +   H2              Cu +  H2O. 
TO

                              Fe + H2SO4            FeSO4 + H2 
- Cho Cu tác dụng với O2 (1) tạo ra CuO sau đó hòa tan vào dung dịch H2SO4 (2) rồi 
ÀN

cho tiếp dung dịch NaOH vào, lọc tách thu được kết tủa Cu(OH)2. 
    2Cu + O2           2CuO 
Đ

      CuO + H2SO4            CuSO4 + H2O 
N

      CuSO4 + 2NaOH            Cu(OH)2 + Na2SO4. 
IỄ

Câu  
D

III
Các phương trình phản ứng điều chế C2H5Br, C2H4Br2 được thực hiện theo dãy biến 
hóa sau: 
1 CaC2 + 2H2O   Ca(OH)2   +   C2H2  
o
t , xt
C2H2 + H2        C2H4  
  Trang 36 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
C2H4 + Br2     C2H4Br2 
o
t , xt
3C2H2             C6H6  
o
t , Fe
C6H6 +  Br2    C6H5Br + HBr 
Gọi số mol mỗi oxit là a  số mol AgNO3 là 8a 
2 + Phản ứng khi cho CO dư qua hỗn hợp các chất nung nóng: 

N
0
t C
                         CO  +  CuO         Cu      +    CO2                            (1) 

Ơ
                                   a (mol)                a (mol)     a (mol)       

H
0
t C
                        4CO  +  Fe3O4     3Fe     +    4CO2                           (2) 

N
                                   a (mol)                3a (mol)    4a (mol) 

Y
 Thành phần của X: Cu = a (mol); Fe = 3a (mol); BaO = a (mol); Al2O3 = a (mol) 

U
 Thành phần khí Y: CO2 = 5a (mol); CO dư 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

+ Phản ứng khi cho X vào nước dư: 

TP
                        BaO   + H2O             Ba(OH)2                                        (3) 
                          a (mol)                       a (mol) 

ẠO
                        Al2O3  + Ba(OH)2    Ba(AlO2)2   +  H2O                        (4) 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
                       a (mol)    a (mol)          a (mol) 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
 Thành phần dung dịch E: Ba(AlO2)2 = a(mol) 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

 Thành phần Q: Cu = a(mol); Fe = 3a(mol) 

Ư
+ Phản ứng khi cho Q vào dung dịch AgNO3: 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
   Trước hết:    Fe      +     2AgNO3     Fe(NO3)2  +   2Ag                       (5) 
ẦN
                       3a (mol)    6a (mol)          3a(mol)          6a(mol) 
    Sau đó:       Cu     +     2AgNO3    Cu(NO3)2  +   2Ag                        (6) 
TR

                       a(mol)      2a(mol)           a(mol)         2a(mol) 
 Thành phần dung dịch T: Fe(NO3)2 = 3a(mol);  Cu(NO3)2 =  a(mol) 
B

 Thành phần F: Ag = 8a(mol). 
00

* Nếu không viết 2 phản ứng (5), (6) xảy ra theo thứ tự trừ 0,5 điểm
10

+ Phản ứng khi cho khí Y sục qua dung dịch E: 
A

                        2CO2    +   4H2O +  Ba(AlO2)2     Ba(HCO3)2   +  2Al(OH)3  (7) 
Ó

                         2a (mol)                    a(mol)                a(mol)             2a(mol) 
-H

 Thành phần dung dịch G: Ba(HCO3)2  = a(mol) 
 Thành phần H: Al(OH)3 = 2a(mol) 
Ý

* Đặt a,b là số mol của NO và NO2 
-L

30a  46b a 3
         Ta có :   17    
ÁN

2(a  b) b 1
3 * Phản ứng hoà tan M: 
TO

        10M + 14n HNO3     10M(NO3)n + 3nNO↑ + nNO2 ↑+ 7nH2O 
        10M (gam)                                             4n mol khí 
ÀN

        32    (gam)                                         8,96/22,4 = 0,4 mol khí 
           10M .0,4 = 32.4n    M = 32n     M = 64                       Vậy M là Cu 
Đ

Câu  
N

IV
IỄ

-Gọi a là số mol của AgNO3   số mol của Cu(NO3)2 là 4a mol 
D

-Dung dịch sau phản ứng chứa 3 muối  nên Zn chỉ phản ứng với một phần AgNO3.(3 
muối đó là: Zn(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 
-Gọi x là số mol Zn phản ứng 
PTHH: Zn +  2AgNO3  Zn(NO3)2 + 2Ag 
x  2x               x                  2x 
  Trang 37 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
1 -Vì thanh kẽm sau phản ứng tăng nên tao có phương trình : 
108 . 2x – 65x = 1,51    x=0,01 (mol) 
-Theo phương trình ta có: 
n AgNO3  phản ứng = 0,02 mol;  
n Zn(NO3)2                      = 0,01 mol 
-Vậy,C M Zn(NO3)2=  0 ,01 =0,04 M 

N
0 , 25

Ơ
-Dung dịch chỉ chứa 1 muối duy nhất là Zn(NO3)2 nên AgNO3  và Cu(NO3)2 đã phản 

H
ứng hết 

N
-PTHH: Zn + 2AgNO3  Zn(NO3)2 + 2Ag  (1) 

Y
            0,5a       a                  0,5a               a 

U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

            Zn + Cu(NO3)2  Zn(NO3)2 + Cu  (2) 

TP
2
           4a        4a                  4a              4 a 

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

-Ta có: C M Zn(NO3)2= 0,54 M  

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
 n Zn(NO3)2 = 0,54 .0,25=0,135(mol) 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
-Từ (1 và 2)   n Zn(NO3)2pư = 0,5a + 4a = 0,135  a= 0,03(mol)  

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
 nAgNO3= 0,03 mol;   nCu(NO3)2= 4a= 0,12mol 
ẦN
-Vậy: C M AgNO3= 0,03: 0,25 = 0,12 M 
TR

         C M Cu(NO3)2= 0,12: 0,25 = 0,48M 
B

Câu  
00

V
10

3,136
nO2 =   2,688  =  0,12 (mol), n hỗn hợp Y =   = 0,14 (mol) 
A

22, 4 22, 4
Ó

n hỗn hợp X = 0,14 – 0,12  = 0,02 (mol) 
-H

Đặt công thức trung bình của A, B, C là:  Cx H y  
y y
Ý

0
t
  PƯHH:          Cx H y +  ( x +  )O2       x CO2 +   H2O                 (1) 
-L

4 2
Hỗn hợp sản phẩm đốt cháy Y gồm CO2, H2O, O2 (có thể dư), sục sản phẩm cháy 
ÁN

vào dung dịch Ca(OH)2, có PƯHH 
                       CO2    +   Ca(OH)2        CaCO3   +   H2O                    (2)  
TO

                       2CO2  +   Ca(OH)2        Ca(HCO3)2                               (3) 
0
ÀN

t
                       Ca(HCO3)2               CaCO3  +  H2O  +  CO2      (4)      
2, 0
 Từ (2)          nCO  =   nCaCO     =     = 0,02 (mol)  
Đ

1 2 3 (2)
100
N

0, 2
  từ  (3), (4)    nCO =  2 nCaCO (3)  = 2.  = 0,004 (mol)  
IỄ

2 3
100
D

Vậy:  Tổng số mol CO2 ở sản phẩm cháy tạo ra: 0,02  +  0,004  =  0,024 (mol) 
mdd giảm =  mCaCO (2) - ( mCO +  mH O ) = 0,188 (g) 
3 2 2

  mH O = 2,0  -  0,024. 44  –  0,188 = 0,756 (g) 
2

  Trang 38 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
0, 756
     nH O  =   = 0,042 (mol) 
2
18
Theo định luật BTKL: mX = mC + mH = 0,024.12 + 0,042. 2 = 0,372 (gam) 
nCa(OH)  =  nCa(OH) (2) +  nCa(OH) (3) = 0,02  + 0,002 = 0,022 (mol)  
2 2 2

0, 022
 V =  = 1,1 (lít) 

N
0,02

Ơ
nCn H 2 n2  =   nH 2O  -  nCO2 = 0,042 – 0,024 = 0,018 (mol) 

H
0, 024

N
Từ  nCO ; nX   x  =   = 1,2  trong X có một chất là CH4 
2
0, 02

Y
Vậy 3 hidrocacbon có thể có CTTQ thuộc các loại CnH2n + 2, CmH2m (Vì 3 

U
hidrocacbon có tối đa một liên kết đôi) 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Chia X thành 3 trường hợp:  

TP
Trường hợp 1: X có 3 hiđrocacbon đều có  CTTQ CnH2n + 2  
2
nX  =   nH O  -  nCO = 0,018  <   0,02      loại  

ẠO
2 2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Trường hợp 2: X gồm CH4, một hiđrocacbon có CTTQ CnH2n + 2 và một hiđrocacbon 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
có CTTQ CmH2m      (n,m  4; m  2)

G
Đặt  nCH = x (mol),  nC H = y mol,  nC H = z mol 

N
4 n 2 n2 m 2m
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ta có:      x + y = 0,018 mol 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


                z  =  0,02 – 0,018 = 0,002 mol 

H
0, 018
a) Nếu: x = y =   = 0,009 
ẦN
2
nC = 0,009 .1+ 0,009 . n + 0,002. m = 0,024  
TR

 9n + 2m = 15 
B

m  2  3  4 
00

11 7
n    1   
10

9 9
                                                                       (loại) 
A

b) Nếu: y  =  z   x   =  0,018   –   0,002  =  0,016  
Ó

 nC   =   0,016  .  1  +  0,002n  +  0,002m = 0,024   n   +   m  =  4 
-H

 
m  2  3  4 
Ý

n  2  1  0 
-L

Chọn cặp nghiệm: C2H6, C2H4 
ÁN

Vậy công thức phân tử của hỗn hợp X: CH4, C2H6, C2H4 
CTCT:     CH3 – CH3 ,    CH2  = CH2 
TO

c) Nếu x= z = 0,02  y = 0,016  
nC = 0,002 . 1 + 0,016n + 0,002m = 0,024  8n + m = 11  
ÀN

m  2  3  4 
Đ

2 9 7
n    1   
8 8
N
IỄ

                                                         (loại)  
Trường hợp 3: X gồm CH4, một hiđrocacbon có CTTQ CnH2n  và một hiđrocacbon 
D

có CTTQ CmH2m      (2  n,m  4) 


Đặt  nCH = x (mol),  nC H = y mol,  nC H =  z mol 
4 n 2n m 2m

  nH O  -  nCO  =   0,018      y  +  z  =  0,02  –  0,018 = 0,002 mol 


2 2

vì  x phải khác y và z  y  = z  =  0,001 
  Trang 39 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
nC =  0,018 . 1 + 0,001n + 0,001m = 0,024  
n + m = 6  
m  2  3  4 
n  4  3  2 
Chọn:  C2H4, C4H8
 

N
CTCT của C4H8 

Ơ
CH3 – CH = CH – CH3            CH2 = CH – CH2 – CH3          CH2 = C – CH3  

H
3.a) Trường hợp: CH4, C2H6, C2H4 

N
0,016

Y
%CH4 =  . 100% = 80% ,    %C2H6= %C2H4 = 10%  
0,02

U
.Q
b) Trường hợp: CH4, C2H4, C4H8  

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

0,018

TP
%CH4 =  . 100% = 90% ,    %C2H4= %C4H8 = 5%  
0,02

ẠO
 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
----------------------------------Hết---------------------------

G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN
TR
B
00
10
A
Ó
-H
Ý
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

  Trang 40 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
ĐỀ SỐ: 06
UBND TỈNH THÁI NGUYÊN  KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀOTẠO NĂM HỌC 2011 – 2012
MÔN: HÓA HỌC
(Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 28/3/2012

N
CÂU 1: (4,5 điểm)

Ơ
     1. Khi cho dung dịch H3 PO4 Tác dụng với dung dịch NaOH tạo được dung dịch M. 

H
     a) Hỏi M có thể chứa những muối nào? 

N
     b) Phản ứng nào có thể xảy ra khi thêm KOH vào dung dịch M 

Y
     c) Phản ứng nào có thể xảy ra khi thêm H3 PO4  (hoặc P2 O5) vào dung dịch M? 

U
.Q
     Viết phương trình húa học (PTHH) của cỏc phản ứng. 

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

     2. Hãy nêu một muối vừa tác dụng với  HCl, vừa tác dụng với NaOH , thoả món điều kiện: 

TP
     a) Cả hai phản ứng đều có khí thoát ra. 
     b) Phản ứng với HCl có khí bay lên và phản ứng với NaOH có kết tủa. 

ẠO
     c) Cả hai phản ứng đều tạo kết tủa. 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
CÂU 2: (4,0 điểm) 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
1.  Cho  các  bình  đựng  các  oxit  riêng  không  nhãn  sau:  MgO,  Na2O,  P2O5  và  ZnO  dùng 

G
N
phương pháp hóa học  hãy phân biệt các bình trên (chỉ dùng hai hoá chất khác), viết PTHH 
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
của các phản ứng để minh họa. 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
      2. Hoàn thành các PTHH sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có): 
ẦN
a)   FeS2     +   O2            
              
b)   Fe3O4   +   HCl            
TR

c)   Al2O3   +   NaHSO4      
B

d)   Fe2O3   +   CO                     FexOy   +   CO2 
00

CÂU 3: (3,0 điểm)


10

     1.  Trộn V1  lít  dung  dịch HCl  1M  với  V2  lít  dung  dịch  NaOH  2M  được  dung  dịch  X. 
Dung dịch X hoà tan được tối đa a mol Al(OH)3. Tìm biểu thức liên hệ giữa V1, V2 và a? 
A

     2. Cho ba bình mất nhón:  
Ó

          - Bình X chứa dung dịch NaHCO3 và Na2CO3. 
-H

          - Bình Y chứa dung dịch NaHCO3 và Na2SO4.   
          - Bình Z chứa dung dịch Na2CO3 và Na2SO4. 
Ý

     Chỉ dựng quỳ tím, dung dịch HCl, dung dịch Ba(OH)2 và ống nghiệm; hãy phân các bình 
-L

trên? Viết PTHH của các phản ứng để minh hoạ. 
ÁN

CÂU 4: (4,0 điểm)


     Có 2 kim loại R và M, mỗi kim loại chỉ có một hoá trị. Cho dòng khí CO dư đi qua ống sứ 
TO

nung nóng chứa hỗn hợp A gồm 2 oxit của 2 kim loại trên đến khi phản ứng hoàn toàn thì còn 
lại chất rắn A1 trong ống và khí A2 đi ra khỏi ống. 
ÀN

     Dẫn khí A2 vào cốc đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 2,955g kết tủa. 
     Cho A1 tác dụng với dung dịch H2SO4 10% vừa đủ thì không có khí thoát ra, còn lại 0,96g 
Đ

chất rắn không tan và tạo ra dung dịch A3 có nồng độ 11,243%. 
N

     a) Xác định các kim loại R, M và công thức các oxit đã dùng. 
IỄ

     b) Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp A nếu biết 
D

rằng  khi hoà  tan hết A vào  dung dịch  HCl  thì  nồng  độ  phần  trăm  của hai muối  trong  dung 
dịch là bằng nhau. 
CÂU 5: (3,5 điểm)

  Trang 41 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
Cho 6,8 gam hỗn hợp bột A gồm Fe và Mg vào 400 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x 
mol/lít. Sau phản ứng thu được 9,2 gam chất rắn B và dung dịch C. Thêm NaOH dư vào dung 
dịch C được kết tủa. Nung kết tủa này ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 
6,0 gam chất rắn D. Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong A và tính x. 

(Biết: H=1, O=16, C=12,Cl=35,5, Mg=24, Fe=56, Zn=65, Ca=40)

N
Ơ
Họ tên thi sinh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Phòng thi . . . . . SBD . . . . . . . . .

H
N
Y
U
.Q
UBND TỈNH THÁI NGUYÊN  HD CHẤM ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 9

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀOTẠO NĂM HỌC 2011 – 2012

TP
MÔN HÓA HỌC
(Thời gian 150 phút không kể thời gian giao đề)

ẠO
 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
3,0

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


a)       H3PO4  +    NaOH          NaH2PO4   +   H2O          1,0 

H
1           H3PO4  +   2NaOH         Na2HPO4   +   2H2O         
ẦN
(4,5đ)           H3PO4  +   3NaOH         Na3PO4        +   3H2O         
TR

          Dung dịch M chứa từ 1 đến 2 hoặc 3 muối tạo ra ở từng phương trình   
trên.   
B

b)       Thêm KOH vào M ( thêm dd bazơ mạnh)  1,0 
00

          3NaH2PO4   +   6KOH     Na3PO4  + 2K3PO4  +  6H2O   
          3NaHPO4     +   3KOH     2Na3PO4  + K3PO4  +  3H2O   
10

   
A

c)       Thêm  H3PO4  vào M (thêm axít yếu)  1,0 
Ó

          H3PO4     +     2Na3PO4          3Na2HPO4             
-H

          2H3PO4  +     2Na3PO4         3NaH2PO4             
          H3PO4    +      2Na2HPO4         2NaH2PO4      
Ý

Thêm P2O5 thì P2O5    +  3H2O      2H3PO4     sau đó phản ứng xẫy ra như   


-L

trên.   
ÁN

  1,5
2.   0,5 
TO

a) (NH4)2CO3     +   2HCl           2NH4Cl    +    CO2     +    H2O   
    (NH4)2CO3     +   2NaOH       Na2CO3    +    3NH3   +    2H2O  0,5 
ÀN

      (có thể chọn NH4HCO3; (NH4)2CO3 ; NH4HSO3  ; NH4HS ...   )    
b) Ca(HCO3)2      +    2HCl            CaCl2      +     2CO2       +  2H2O  0,5 
Đ

    Ca(HCO3)2      +    2NaOH        CaCO3     +     Na2CO3   +  2H2O 
N

c)  Mg(AlO2)2      +    2HCl    +    2H2O         MgCl2      +  2Al(OH)3 
IỄ

     Mg(AlO2)2      +    2NaOH                        Mg(OH)2    +     2NaAlO2    
D

Hoặc:  Ag2SO4   +     2HCl                  2AgCl    +     H2SO4 
                   Ag2SO4   +     2NaOH            2AgOH    +     Na2SO4 
 
1. Hai thuốc thử nhận biết nước và quỳ tím  2,0 
- Cho 4 mẫu oxit vào nước:   
  Trang 42 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
2 Hai mẫu tan hoàn toàn:   
(4,0đ) Na2O  +  H2O      2NaOH     
P2O5  +  3H2O      2H3PO4     
- Cho quỳ tím vào 2 dung dịch thu được:   
    + Quỳ tớm xanh dd NaOH, nhận biết Na2O 
    + Quỳ tím đỏ dd H3PO4, nhận biết P2O5  

N
- Cho dd NaOH trờn vào hai mẫu cũn lại: 

Ơ
    + Mẫu tan là ZnO do: 

H
 ZnO   +   2NaOH       Na2ZnO2   +   H2O 

N
          + Mẫu khụng tan là MgO 

Y
2. Hoàn thành các PTHH sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có): 

U
2,0

.Q
0
t
a)   4FeS2     +   11O2               2Fe2O3   +   8SO2   

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
b)     Fe3O4    +   8HCl                 FeCl2   +  2FeCl3   +  4H2O 
c)     Al2O3    +   6NaHSO4               Al2(SO4)3   +  3Na2SO4  +  3H2O 

ẠO
0
t
d)   xFe2O3    +  (3x-2y)CO        2FexOy   +   (3x-2y)CO2 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

      1. 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
3        Số mol HCl = V1 mol  2,0

G
(4,0đ)        Số mol NaOH = 2V2 mol   

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
Trường hợp 1: Dung dịch X chứa HCl dư 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


         HCl + NaOH → NaCl + H2O   

H
         2V2       2V2   
ẦN
        3HCl + Al(OH)3 → AlCl3 + 3H2O   
 
TR

          3a              a 
      Số mol HCl = 2V2 + 3a = V1   
 
B

Trường hợp 2: Dung dịch X chứa NaOH 
00

           HCl + NaOH → NaCl + H2O   
            V1       V1   
10

           Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O   
A

               a                a   
Ó

       Số mol NaOH = V1 + a = 2V2   
-H

2.  2,0
   - Điều chế dung dịch BaCl2: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm, cho   
Ý

tiếp quỳ tím vào, quỳ tím hoá xanh. Cho từ từ dung dịch HCl vào đến khi quỳ   
-L

chuyển sang màu tím thỡ dừng lại, ta điều chế được dd BaCl2   
 
ÁN

 Ptpư:    Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O 
   - Lấy một lượng nhỏ từng dung dịch X, Y, Z cho vào từng ống nghiệm   
TO

riêng biệt đánh số thứ tự 
      + Cho dd BaCl2 vào từng ống nghiệm đến dư, các ống nghiệm đều tạo kết tủa   
ÀN

trắng: Kết tủa từ X chứa BaCO3; từ Y chứa BaSO4; từ Z chứa hỗn hợp BaCO3 và   
BaSO4.   
Đ

Ptpư:     K2CO3 + BaCl2 → BaCO3 + 2KCl   
N

              K2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2KCl   
IỄ

      + Cho dung dịch HCl tới dư vào từng ống nghiệm chứa các kết tủa: Nếu   
D

kết tủa nào tan hết thỡ ban đầu là dd X, nếu kết tủa tan một phần thỡ đó là dd   
Z, cũn lại là dd Y 
              BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2  + H2O 
a)  2,5

  Trang 43 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
- Vì A1 tác dụng với dd H2SO4 10%, không có khí thoát ra và còn lại 0,96g 
chất  rắn,  nên  trong  A1  không  chứa  kim  loại  tác  dụng  với  H2SO4  tạo  ra  H2. 
4 Đồng thời trong hai oxit kim loại ban  đầu phải có một oxit không tác dụng 
(4,0đ) với CO. 
- Giả sử oxit ban đầu không phản ứng với CO là R2On còn oxit phản ứng là 
M2Om, ta có: 

N
t0 
                     M2Om  +  m CO                   2M      +    mCO 2           (1) 

Ơ
0,015.2

H
                                                                         0,015 (mol) 
m

N
                     CO2   +   Ba(OH)2               BaCO3    +    H2O            (2) 

Y
                    0,015 0,015 (mol)

U
2,955

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
        [  n BaCO   0,015 (mol)] 
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

1973

TP
0,015.2
- Khối lượng kim loại trong A1là:  .M = 0,96  => M=32m 

ẠO
m
        + Cho m nhận các giá trị: 1;2;3 ta có kim loại M thoả mãn là Cu. 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
- Khi cho A1 tác dụng với H2SO4 ta có: 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
                        R2On     +   nH2SO4             R2(SO4)n  +   nH2O        (3) 

G
N
                           x                98nx            (2R+96n).x 
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
  Với x là số mol của R2On trong A1, ta có: 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


2 R  96n x  11,243  
H
                           
2 R  96n .x  98nx 100
ẦN
  Rút gọn ta được: R = 9n. => Kim loại cần tìm là Al.  1,5
TR

* Vậy 2 kim loại là Cu và Al, hai oxit tương ứng là CuO và Al2O3.
b)
B

- Số mol CuO trong A là 0,015 mol, số mol Al2O3 trong A là x mol. 
00

                       CuO      +     2HCl                  CuCl2    +   H2O          (4) 
10

                       Al2O3    +     6HCl                 2AlCl3    +  3H2O         (5)  
- Vì C% của 2  muối  CuCl2 và AlCl3 trong  dd là bằng nhau nên  khối lượng 
A

muối trong 2 dd cũng bằng nhau.  
Ó

   Do đó, ta có: 
-H

                           135.0,015  = 276.x  =>  x = 0,0076 mol. 
   Vậy:   %CuO    60,8 % 
Ý
-L

             %Al2O3    39,2 %  
   
ÁN

5      Khi cho hỗn hợp kim loại vào dd CuSO4 thỡ Mg phản ứng trước, sau đó   
(3,5đ) đến Fe. Như vậy xét 3 trường hợp.   
TO

* Trường hợp 1: Mg chưa phản ứng hết.  0,5 


Do đó, Fe cũn nguyờn lượng, CuSO4 hết nờn dung dịch C chỉ cú MgSO4 và   
ÀN

chất rắn D là MgO 
Đ

Mg → MgSO4 → Mg(OH)2 → MgO 
Số mol Mg phản ứng = Số mol MgO = 6 : 40 = 0,15 (mol) 
N
IỄ

     Mg  +  CuSO4   →  MgSO4  +   Cu 
 
D

1 mol         1 mol    1 mol 


  24 gam          64 gam tăng 40 gam 
  0,06 mol  ←        tăng 9,2 – 6,8 = 2,4 gam 
 
 Vụ lý, do số mol Mg phản ứng khỏc 0,15 mol.  2,5

  Trang 44 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
* Trường hợp 2: Mg phản ứng hết, Fe dư. 
Gọi a và b lần lượt là số mol Mg ban đầu và số mol Fe phản ứng. 
 
     Mg  +  CuSO4   →  MgSO4  +   Cu 
  1 mol      1 mol     1 mol    1 mol 
  24 gam          64 gam tăng 40 gam 

N
  a mol      a mol           a mol        tăng 40a gam 

Ơ
     Fe  +  CuSO4   →  FeSO4  +   Cu 

H
  1 mol     1 mol     1 mol    1 mol   

N
  56 gam          64 gam tăng 8 gam   

Y
  b mol     b mol          b mol                       tăng 8b gam   

U
   

.Q
Mg   →  MgSO4   →  Mg(OH)2   →   MgO 

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

  a mol                a mol   

TP
  2Fe   →  2FeSO4   →  2Fe(OH)2   →   Fe2O3   
  b mol                0,5b mol   

ẠO
   

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

    Ta có:     40a + 8b = 9,2 – 6,8 = 2,4   

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
                   40a + 80b = 6   

G
   a = 0,05;     b = 0,05   

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

     Phần trăm khồi lượng Mg trong hỗn hợp đầu là:    

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


                                   0,05 x 24 : 6,8 x 100% = 17,65(%)   

H
     Phần trăm khồi lượng Fe trong hỗn hợp đầu là:    
ẦN
                        100% - 17,65% = 82,35(%)  0,5 
TR

     Số mol CuSO4 = a + b = 0,1 (mol) 
       x = 0,1/0,4 = 0,25 (M) 
B

*Trường hợp 3: Fe, Mg đều hết, CuSO4 dư. 


00

Trường hợp này loại do khi đó khối lượng chất rắn D gồm sắt oxit  và 
oxit của magie, đồng oxit dư lại có khối lượng nhỏ hơn khối lượng 
10

kim loại ban đầu (6 < 6,8). 
A
Ó

Chú ý: Thí sinh làm bài theo phương pháp khác: Cho kết quả đúng; lập luận chặt chẽ
-H

giám khảo căn cứ thang điểm của HD chấm cho điểm sao cho hợp lý.
 
Ý

----------------------------------Hết---------------------------
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

  Trang 45 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
ĐỀ SỐ: 07

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS CẤP
BÌNH PHƯỚC TỈNH NĂM HỌC 2009-2010
Môn thi: HÓA HỌC
ĐỀ CHÍNH THỨC  Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

N
Ơ
Câu1. (4, 0 điểm)

H
          Viết phương trình phản ứng có thể xảy ra của các trường hợp sau: 

N
1. Trộn dung dịch KHCO3 với dung dịch Ba(OH)2 

Y
2. Cho mẫu Al2O3 vào dung dịch KHSO4. 

U
3. Cho hỗn hợp chứa Fe và Fe3O4 vào dung dịch HCl. 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

4. Cho từ từ nước vôi trong vào bình chứa khí CO2. 

TP
Câu 2. (2, 0 điểm)
           Hỗn hợp A chứa Al2O3, Fe3O4 và CuO. Hòa tan A trong dung dịch NaOH dư, thu được 

ẠO
dung dịch C và chấy rắn D. Thêm từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch C cho đến khi 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
phản ứng kết thúc. Nung D trong ống chứa khí H2 (dư) ở nhiệt độ cao được chất rắn E. Hòa 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
tan E trong axit H2SO4 đặc, nóng. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. 

G
Câu 3. (4, 0 điểm)

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

           Cho hỗn hợp X có thành phần khối lượng như sau: %MgSO4 = %Na2SO4 = 40%, phần 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


còn lại là MgCl2. Hòa tan a gam X vào nước được dung dịch Y, thêm tiếp Ba(OH)2 vào Y cho 

H
đến dư thu được (a+17, 962) gam kết tủa T. 
ẦN
1. Tìm giá trị a. 
TR

2. Nung T ngòai không khí đến khối lượng không đổi được b gam chất rắn Z. Tìm b. 
Câu 4. (4, 0 điểm)
B

            Hoàn thành chuỗi phản ứng sau đây (viết phương trình phản ứng, xác định các chất 
00

ứng với mỗi chữ cái (A), (B), (C) . . .) 
             (A)  + (B)        (D)  + Ag  
10

             (E)  + HNO3    (D)  + H2O 
A

(D)  + (G)         (A)  
Ó

(B)  + HCl        (L)  + HNO3 
-H

             (G)  + HCl        (M)   + H2  
             (M)  + (B)         (L)  + Fe(NO3)2 
Ý

Câu 5. (3, 0 điểm)


-L

           Đốt cháy hòan tòan chất hữu cơ A chỉ thu được CO2 và hơi H2O. Khối lượng của 0, 05 
ÁN

mol A bằng với khối lượng của 0, 1125 mol khí oxi. Xác định công thức phân tử của A. 
Câu 6. (3 điểm)
TO

            Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5. trong hợp chất với hiđro, R chiếm 91, 17% về 
khối lượng. 
ÀN

1. Xác định công thức hóa học oxit cao nhất của R. 
2. Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho oxit trên vào dung dịch KOH. 
Đ

Cho: H = 1, C = 12, N = 14, Cl = 35, 5, S = 32, P = 31, Br = 80, Na = 23, Mg = 24. K = 39,
N

Fe = 56,
IỄ

Zn = 65, Ag = 108, Ba = 137.


D

Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hòan.


Hết
 
 

  Trang 46 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM
BÌNH PHƯỚC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS CẤP
TỈNH NĂM HỌC 2009-2010
ĐỀ CHÍNH THỨC  Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
                            

N
Câu  Nội dung  Điểm 

Ơ
1  1. 2KHCO3 + Ba(OH)2    K2CO3 + BaCO3     0, 5 

H
(4đ)       KHCO3  + Ba(OH)2    KOH + BaCO3   + H2O  0, 5 

N
2. Al2O3      + 6KHSO4    3K2SO4 + Al2 (SO 4)3 + 3H2O  1,0 

Y
3. Fe3O4      + 8HCl         FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O  0, 25 

U
0, 25 

.Q
    Fe            + 2HCl         FeCl2 + H2    

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

    Fe            + 2FeCl3      3FeCl2  0, 5 

TP
4. CO2         + Ca(OH)2    CaCO3 + H2O  0, 5 
0, 5 

ẠO
    CaCO3 + CO2 + H2O    Ca(HCO3)2 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


 (nếu Ca(OH)2 không dư so với CO2) 
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
2  Al2O3 + 2NaOH        NaAlO2 + H2O  0, 25 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
(2đ)đđ  D: Fe3O4, CuO, C: NaAlO2, NaOH dư   

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

2NaOH    + H2SO4    Na2SO4 + 2H2O  0, 25 

Ư
2NaAlO2  + 4H2SO4    Al2(SO4)3 + Na2SO4 + 4H2O  0, 5 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
o
Fe3O4          + 4H2          t
ẦN   3Fe + 4H2O  0, 25 
o
t 0, 25 
CuO         + H2              Cu   + H2O 
 
E: Fe, Cu 
TR

o
t
0, 25 
Cu            +H2SO4     CuSO4 + SO2 + H2O  0, 25 
B

o
t
2Fe          + 6H2SO4    Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O   
00

 
10

3.  1. MgSO4   + Ba(OH)2    BaSO4   + Mg(OH)2     0, 25 


(4đ)      Na2SO4   + Ba(OH)2   BaSO4    + 2NaOH     0, 25 
A

    MgCl2     + Ba(OH)2   BaCl2   + Mg(OH)2     0, 25 


Ó

   m BaSO4 + mMg(OH)2 = a + 17, 962  0, 25 
-H

  2, 33a (40/12000 + 40/142000 + 20/ 9500 = a + 17, 962  1,0 
 Giải phương trình, ta có: a = 24 gam  0,5 
Ý

0,5 
-L

o
t
2. Mg(OH)2     MgO + H2O 
   B = (24 + 17, 962) – 18, 24 (40/12000 + 20/9500) = 39, 6 (gam)  1,0 
ÁN

4  Fe(NO3)2 + 2AgNO3      Fe(NO3)3 + Ag      
TO

(4đ)     (A)             (B)                  (D)  0, 5 


Fe2O3       + 6HNO3        2Fe(NO3)3  + 3H2O   
ÀN

   (E)  0, 5 
Fe             + 2Fe(NO3)3    3Fe(NO3)2  0, 5 
Đ

 (G)   
N

HCl           + AgNO3         AgCl     + HNO3  0, 5 


IỄ

                                               (L)   
D

Fe             +  2HCl             FeCl2 + H2  0, 5 


                                                (M)   
FeCl2        +  2AgNO3         2AgCl   + Fe(NO3)2  0, 5 
   Đúng các chữ cái: A, B, C …   1,0 
5  A: CxHyOz    (z    0)  0,25 
  Trang 47 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
(3đ)  CxHyOz  + (x+y/4 – z/2) O2    to
  xCO2 + y/2H2O  0,25 
MA = 0,1125 x 32/0,05 = 72  0, 25 
         12x + y + 16z       = 72  0, 25 
z  0  1  2  3   
12x + y  72  56  40  24  4x0,5 
x  5  4  3  2   

N
y  12  8  4  0   

Ơ
CTPT  C5H12  C4H8O  C3H4O2  lọai   

H
   

N
6  1. Hợp chất với hiđro: RH3  0, 25 

Y
(3đ)      R/3    = 91, 17/ 100 – 91, 17  0, 25 

U
    R       = 31 (P)  0, 5 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Oxiyt cao nhất: P2O5   0, 5 

TP
2. P2O5 + 6KOH     2K3PO4 + 3H2O  0, 5 
    P2O5 + 4KOH     2K2HPO4 + H2O  0, 5 

ẠO
    P2O5 + 2KOH  + H2O   2KH2PO4   0, 5 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
----------------------Hết-------------------- 

G
      

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
  

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN
TR
B
00
10
A
Ó
-H
Ý
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

  Trang 48 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
ĐỀ SỐ: 08
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU LỚP 9 THCS CẤP TỈNH NĂM HỌC 2008-2009
Môn thi: HÓA HỌC
ĐỀ CHÍNH THỨC  Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 04/03/2009 (Đề thi có 2 trang)

N
Câu I: (4 điểm)

Ơ
1) Cho một ví dụ có số liệu cụ thể làm cơ sở để giải thích hiện tượng benzen cháy trong 

H
không khí lại sinh ra nhiều muội than. Biết không khí chứa 20% O2 về thể tích. 

N
2) a. Crăckinh nhằm mục đích gì ? Dầu mỏ Việt Nam có ưu điểm nổi bật nào ? 

Y
b. Khi xăng dầu cháy, không phun nước vào lửa để dập tắt đám cháy, hãy giải thích. 

U
Đề xuất cách dập lửa thích hợp khi xăng dầu cháy.    

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Câu II: (4 điểm)  Viết các phương trình phản ứng theo chuỗi biến hóa dưới đây (mỗi mũi 

TP
tên ứng với 1 phương trình hóa học): 
A B X1 X2 R1 R2 Y1 Y2

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
D

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Y4 Y3

G
E G X X

N
4 R4 R3 Y5
http://daykemquynhon.ucoz.com

3
     

Ư
Cho biết: - A, B, D, E, G là những kim loại khác nhau. 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
- X1, X2, X3, X4 là những hợp chất đều có cùng một thành phần nguyên tố kim loại. 
     - R1, R2, R3, R4 là 4 muối có chứa cùng một thành phần nguyên tố kim loại. 
ẦN
           - Y1, Y2, Y3, Y4 đều có chứa nguyên tố clo. 
TR

       - Các chất A, B, .., X1, X2, .., R1, R2, .., Y1, .., Y4 là những chất khác nhau. 
Câu III: (4 điểm)
B

1) Cho  hỗn  hợp NaCl và  NaBr  tác  dụng với  dung dịch  AgNO3  dư  thì  tạo  ra kết tủa  có 
00

khối lượng bằng khối lượng AgNO3 tham gia phản ứng. Tính thành phần % khối lượng 
10

của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu. 
2) Hỏi dung dịch thu được trong các thí nghiệm dưới đây có pH = 7, pH < 7 hay pH > 7 ? 
A

TN 1: Trộn dung dịch chứa 1g NaOH với dung dịch chứa 1g H2SO4. 
Ó

TN 2: Trộn 50 g dung dịch NaOH 8 % với 50 g dung dịch HCl 7,3 %. 
-H

Câu IV: (4 điểm)  Cho 9,6g kim loại R (hóa trị II) tác dụng với một thể tích khí O2. Sau 


phản ứng thu được x gam chất rắn (A). Cho toàn bộ (A) tác dụng vừa đủ với 22,5g dung dịch 
Ý
-L

H2SO4 98%, đun nóng thu được m gam muối RSO4 và V lít (đktc) khí. Để khử hoàn toàn (A) 
thành R, cần dùng thể tích H2  cũng bằng V lít (đktc). Tính giá trị của m, x, V và xác định kim 
ÁN

loại R. 
Câu V: (4 điểm)   Có hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon X, Y (chứa cùng số H trong phân tử, có 
TO

số mol bằng nhau). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp nói trên, thu được số mol nước gấp 3 số mol 
hỗn hợp đem đốt; số mol CO2 thu được nhiều hơn số mol nước một lượng bằng số mol mỗi 
ÀN

hidrocacbon trong hỗn hợp. Số mol CO2 sinh ra do Y cháy nhiều hơn do X cháy một lượng 
bằng số mol mỗi hidrocacbon. Xác định công thức phân tử và dựa theo hóa trị các nguyên tố 
Đ

C, H để viết công thức cấu tạo có thể có của X và Y. 
N

Cho:   C = 12   H = 1            O = 16           N = 14          Cl = 35,5   Fe = 56 


IỄ

  Mg = 24  Zn = 65         Cu = 64         Al = 27        Ag = 108  Ca = 40   


D

Ba = 137  Na = 23  K = 39  S = 32   Br = 80 


Ghi chú:  Thí sinh được dùng Bảng Tuần Hoàn các nguyên tố hóa học
- Hết - 

  Trang 49 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU LỚP 9 THCS CẤP TỈNH NĂM HỌC 2008-2009
Môn thi: HÓA HỌC
ĐỀ CHÍNH THỨC  Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 04/03/2009
(Đề thi có 2 trang)

N
    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN HOÁ HỌC

Ơ
        (Hướng dẫn chấm gồm 2 trang) 

H
 

N
Câu I: (4 điểm)

Y
1) - Nêu ví dụ cụ thể:   1 điểm

U
Chẳng hạn:  2C6H6      +  15O2  →  12CO2  +  6H2O 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

       0,1mol   0,75 mol 

TP
0,1 mol benzen cháy cần 0,75 mol O2 có thể tích 16,8 lít (đktc) tương ứng 84 lít không khí 
   - Giải thích: 1 điểm

ẠO
Lượng không khí cần khá lớn nên không kịp đáp ứng cho sự cháy, làm cho C (trong benzen) 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

cháy không hoàn toàn tạo ra muội than. 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
2) a. Crăckinh dầu mỏ nhằm tăng thêm lượng xăng.                  0,5 điểm

G
        Ưu điểm là hàm lượng các hợp chất chứa lưu huỳnh thấp (<0,5%)           0,5 điểm

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

    b. Vì xăng nhẹ hơn nước, nên nước chảy tràn lan sẽ làm cho dầu loang nhanh trên mặt 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


nước khiến đám cháy lan rộng ra gây cháy to hơn.                 0,5 điểm

H
Cách dập lửa thích hợp: phủ cát vào ngọn lửa (hay dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa) 0,5 điểm
ẦN
Câu II: (4 điểm)
Zn(NO3) 2 AgNO3
TR

t NaOH
Al Zn CaCO3 CaO BaCl2 Ba(NO3) 2 FeCl 2 NaCl
FeSO4 dpdd
B

Fe
H2 O Na2SO 4 Na2CO3
00

Fe Na2CO3 Cu
CuSO4 CuCl2 Cl2
10

Cu Ag CaCl2 Ca(OH)2 BaSO4 BaCO3 H2


AgNO3 HCl
HCl H2SO4
A

 
Ó

Mỗi phương trình phản ứng: 0,25 điểm . Mỗi sơ đồ 1 điểm


-H

(Riêng sơ đồ cuối có 5 phương trình, viết đúng 4 phương trình trở lên được đủ 1 điểm)
Chọn các chất khác bảo đảm đúng yêu cầu của đề vẫn được đủ số điểm
Ý

Câu III: (4 điểm)


-L

1) Viết đúng 2 phương trình phản ứng   2 x 0,25 điểm = 0,5 điểm
  Gọi x số mol NaCl, y số mol NaBr 
ÁN

+ Khối lượng AgNO3 tham  gia phản ứng:  m AgNO  170( x  y )    3


TO

+ Khối lượng kết tủa : 
  * m AgCl  143,5 x    
ÀN

  * m AgBr  188 y    
Đ

+ Theo giả thiết lập đúng : 170(x+y)=143,5x + 188y            0,25 điểm


26,5 x
N

     y                        0,25điểm 
IỄ

18
D

26,5
mhỗn hợp =  m NaCl  m NaBr = 58,5x +103y= 58,5 x  .103x   
18
58,5 x
% khối lượng NaCl =  .100%  27,84%              0,5 điểm
26,5
58,5  .103x
18
  Trang 50 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
% khối lượng NaBr = 72,16%                     0,5 điểm
2) TN 1:        NaOH     + H2SO4   → NaHSO4    +   H2O    (1)         0,25 điểm
        2NaOH     + H2SO4   → Na2SO4    +   2H2O      (2)          0,25 điểm 
    + Theo (2) cứ 80 gam NaOH phản ứng với 98 gam H2SO4 cho môi trường trung tính 
pH=7 
           + Theo bài ra  m NaOH  m H SO  1 (g) suy ra NaOHdư   môi trường sau phản ứng là môi 

N
2 4

trường kiềm có pH > 7.                                0,5 điểm

Ơ
  TN 2:  NaOH  +  HCl  →  NaCl  +  H2O                0,25 điểm

H
số mol NaOH = 0,1  và số mol HCl =  0,1 nên phản ứng trung hoà vừa đủ          0,25 điểm

N
Do đó dung dịch thu được có môi trường trung tính:  pH = 7 0,5 điểm

Y
U
Câu IV: (4 điểm)

.Q
Xác định đúng kết quả: 

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

  m = 0,15.160 = 24g 1 điểm

TP
x = mCuO + mCu =  6 + 4,8  =  10,8g 1 điểm
  V = 1,68 lít 1 điểm

ẠO
R là kim loại đồng (Cu)                1 điểm

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
Nếu không tính ra kết quả nào, chỉ viết được 4 phương trình phản ứng dưới đây được     0,5

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
điểm

N
  (Viết được 2 phương trình được 0,25 điểm) 
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
    2R  +  O2     2RO 

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
    Rdư  +  2H2SO4      RSO4  +  SO2  +  2H2O 
    RO  +  H2SO4       RSO4  +  H2O 
ẦN
    RO  +  H2      R  +  H2O 
TR

Câu V: (4 điểm)
Công thức của X, Y lần lượt có dạng CxHy , CzHy. Số mol mỗi chất là a (mol) 
B

Phương trình phản ứng cháy: 
00

y y
Cx H y  ( x  )O2  xCO2  H 2O                    0,25 điểm 
10

4 2
    a      ax  ay/2 
A

y y
Ó

Cz H y  (z  )O2  zCO2  H 2O                    0,25 điểm 


4 2
-H

    a      az  ay/2 


Ý

Theo đề ta có:  ay/2 + ay/2  =  3(a + a)    ay  =  6a     y  =  6                0,25 điểm 


-L

mặt khác:  a(x + z) – ay  =  a       x + z  =  7           0,25 điểm 


  và  az – ax  =  a         z  =  x  +  1           0,25 điểm 
ÁN

Suy ra x = 3  và  z  = 4                     0,25 điểm 


CTPT của X và Y lần lượt là   C3H6 và C4H6.                 
TO

0,5 điểm 
CTCT có thể có :  X có 1 CTCT mạch hở và 1 CTCT mạch vòng 
ÀN

      Y có 4 CTCT mạch hở và 3 CTCT mạch vòng 
Đ

Mỗi CTCT đúng được 0,25 điểm , đúng 8 hoặc cả 9 CTCT được        2 điểm 


----------------------------------Hết---------------------------
N
IỄ
D

  Trang 51 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
ĐỀ SỐ: 09
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
THANH HÓA NĂM HỌC 2006 – 2007

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: HÓA HỌC - LỚP 9 THCS


 
Số báo danh  Thời gian: 150 phút(không kể thời gian giao đề)

N
…………… Ngày thi: 28/03/2007

Ơ
Đề thi này có 4 câu, gồm 01 trang

H
 

N
Câu 1. (6,5 điểm)

Y
1. Khi cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được dung dịch X1 và khí 

U
X2. Thêm vào X1 một ít tinh thể NH4Cl rồi tiếp tục đun nóng thấy tạo thành kết tủa X3 và có 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

khí X4 thoát ra. Xác định X1, X2 , X3 , X4. Viết phương trình hoá học biểu diễn các phản ứng 

TP
xảy ra.   
2. Xác định các chất A, B, C, D, E, F, H và hoàn thành sơ đồ biến hóa sau: 

ẠO
                      + NaOH       C     + E               

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
t
 A    B           +NaOH       +HCl          H         Biết rằng H là thành phần chính của đá 

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
phấn; B là khí                         

G
N
                               + NaOH         D      +F              dùng nạp cho các bình chữa cháy(dập tắt 
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
lửa).     

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
3. a. Bằng phương pháp hóa học hãy tách SO2 ra khỏi hỗn hợp gồm các khí SO2 , SO3 , O2. 
b. Bằng phương pháp hóa học hãy tách riêng từng kim loại ra khỏi hỗn hợp gồm Mg, Al, 
ẦN
Fe, Cu. 
TR

4. Có 5 chất rắn: BaCl2 , Na2SO4 , CaCO3 , Na2CO3 , CaSO4.2H2O đựng trong 5 lọ riêng biệt. 
Hãy tự chọn 2 chất dùng làm thuốc thử để nhận biết các chất rắn đựng trong mỗi lọ. 
B

Câu 2: (5,5 điểm)


00

1. Viết công thức cấu tạo các đồng phân ứng với công thức phân tử: C2H4O2 , C3H8O, C5H10 .  
10

2. Chất A có công thức phân tử C4H6. Xác định công thức cấu tạo của A, B, C, D và hoàn 
thành phương trình hóa học biểu diễn các phản ứng theo sơ đồ:  
A
Ó

                                          +Cl2                                dd  NaOH                      +H2                                H2SO4đđ             


t0,xt,p 
-H

                           A                B            C              D              A          Cao su 
                                             1:1                                     Ni,t0             1700C 
Ý
-L

3. Hỗn hợp khí gồm CO, CO2, C2H4 và C2H2. Trình bày phương pháp dùng để tách từng khí 
ra khỏi hỗn hợp
ÁN

Câu3: (4,0 điểm) 


        Có hai dung dịch; H2SO4 (dung dịch A), và NaOH (dung dịch B). Trộn 0,2 lít dung dịch 
TO

A với 0,3 lít dung dịch B được 0,5 lít dung dịch C.  
       Lấy 20 ml dung dịch C, thêm một ít quì tím vào, thấy có màu xanh. Sau đó thêm từ từ 
ÀN

dung dịch HCl 0,05M tới khi quì tím đổi thành màu tím thấy hết 40 ml dung dịch axit. 
Đ

       Trộn 0,3 lít A với 0,2 lít B được 0,5 lít dung dịch D. Lấy 20 ml dung dịch D, thêm một ít 
N

quì  tím  vào  thấy  có  màu  đỏ.  Sau  đó  thêm  từ  từ  dung  dịch  NaOH  0,1M tới  khi  quì  tím  đổi 
IỄ

thành màu tím thấy hết 80 ml dung dịch NaOH. 
D

      a. Tính nồng độ mol/l của 2 dung dịch A và B. 
      b. Trộn VB lít dung dịch NaOH vào VA   lít dung dịch H2SO4 ở trên ta thu được dung dịch 
E. Lấy V ml dung dịch E cho tác dụng với 100 ml dung dịch BaCl2 0,15 M được kết tủa F. 
Mặt khác lấy V ml dung dịch E cho tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 1M được kết tủa G. 

  Trang 52 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
Nung F hoặc G ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì đều thu được 3,262gam chất rắn. 
Tính tỉ lệ VB:VA 
Câu 4: (4,0 điểm)
         Đốt cháy hoàn toàn 3,24 gam hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ A và B khác dãy đồng 
đẳng và cùng loại hợp chất, trong đó A hơn B một nguyên tử cacbon, người ta chỉ thu được 
nước và 9,24 gam CO2. Biết tỉ khối hơi của X đối với H2 là 13,5.  

N
a.  Tìm  công  thức  cấu  tạo  của  A,  B  và  tính  thành  phần  trăm  theo  khối  lượng  của  mỗi  chất 

Ơ
trong hỗn hợp X. 

H
b. Từ B viết sơ đồ phản ứng điều chế CH3COOCH3 và CH3COO –CH -- CH3 

N
                                                                                                         CH3         

Y
(Cho: O=16, H=1, C=12,  Ca=40, Ba=137, Na=23,  S=32, Cl=35,5 ) 

U
--------------------------------------------- Hết -----------------------------------------------

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Lưu ý: Học sinh được sử dụng máy tính thông thường, không được sử dụng bất kì tài

TP
liệu gì (kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học).
Họ và tên:  .............................................Số báo danh:.................................................... 

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN
TR
B
00
10
A
Ó
-H
Ý
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

  Trang 53 
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn https://daykemquynhon.blogspot.com
 
 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
THANH HÓA NĂM HỌC 2006 – 2007

Môn thi: HÓA HỌC - LỚP 9 THCS


HƯỚNG DẪN CHẤM Thời gian: 150 phút(không kể thời gian giao đề)

N
ĐỀ CHÍNH THỨC  Ngày thi: 28/03/2007

Ơ
  Đề thi này có 4 câu, gồm 01 trang

H
 

N
 

Y
Đáp án Thang 

U
điểm 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Câu 1: 6,5đ 

TP
1. 1,5 
Các phương trình hóa học:   

ẠO
2Al  +  2NaOH  +  2H2O    NaAlO2  +  3H2    0,5 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
.....................................................................   

https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
NaOH + NH4Cl  NaCl + NH3 + H2O  0,5 

G
NaAlO2 + NH4Cl + H2O  Al(OH)3  +NH3  + NaCl   ------------------------------------  

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
-   

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
=> Dung dịch X1 chứa NaOH dư và NaAlO2   
0,5