You are on page 1of 4

REQUEST ITEM ( Must

)
YÊU CẦU CHUNG ( Bắt buộc )

Non meet
Control items Meet Notes
No Không đáp
Các hạng mục Đáp ứng Ghi chú
ứng
Tên thiết bị Khuôn đúc
1
Equipment name Casting mould

Kiểu khuôn Khuôn đôi
2
Type 2 cavity

Số lượng slide core
3 Khuôn đôi : 4 slide core / 1 khuôn
Q'ty slide core
2 cavity : 4 slide core / 1 die

Machine type at HVN UBE 850T, use Tip with the diameter 110mm
4
Loại máy sử dụng tại HVN Máy UBE 850T ,dùng tip với đường kính Ø110

Tên chi tiết
5 CRANK CASE COMP RIGHT
Part name
Tên Model
6 K44F
Model name
Số lượng 1 cái
7
Q'ty 1 pcs

Số Khuôn Khuôn số # 6
8
Mold number Number mold : # 6

Thời gian nhận được báo giá
9 30-May-18
Quotation reciv time

Thời gian bắt đầu chuyển khuôn
10 5-Sep-18
Delivery mold star time

Thời gian khuôn về cảng Haiphong
11 0-Jan-00
Mold ETA Haiphong port

Thời gian nghiệm thu
12 0-Jan-00
Handover time

Chọn gói chi phí thiết kế , chế tạo và vận chuyển đến cảng Hải Phòng
Package include design, manufacture and transport to HaiPHONG port

Giá bao gồm cả chi phí đúc thử khuôn tại maker
Phạm vi báo giá Quotation include expense trial mold at maker
13
Scoop of quotation
Giá bao gồm cả phần yêu cầu thay đổi cải tiến đảm bảo chất lượng chi tiết , xem
sheet yêu cầu thay đổi
Quotation include request change for HVN .Puprove guarranteed quality part .see
sheet request change
Xuất trình bản vẽ khuôn ( bản vẽ khuôn động, bản vẽ khuôn tĩnh, bản vẽ lắp ghép
,bản vẽ chốt, bản vẽ inser ,bản vẽ sozai ) đầy đủ kích thước sau khi đã cập nhật yêu
cầu thay đổi
Mold drawing ( Moved drawing, fixed drawing, assembly dwg,pin and inser dwg
Giấy tờ đi kèm khi báo giá ,sozai dwg) enough dimension after update request
14
Documents attchment when quotation Bản xác nhận đáp ứng các hạng mục trong spec
Confirm all items in this spec

Lịch trình triển khai đáp ứng tiến độ theo sheet kế hoạch
Mold manufacture schedule for sheet schedule

Nơi giao hàng Cảng Hairphong
15
Delivery place CIF Haiphong Port

Điều kiện nghiệm thu Căn cứ vào điều kiện có trong spec
16
Condition handover Base on request in spec

Năng lực kinh nghiệm uy tín nhà thầu
Không bị chậm tiến độ thực hiện các gói thầu tương tự trước đó
17 Capacity experience of reputable
Not slow progress of implementation of previous similar packages
contractors

Điều kiện đánh giá cho xuất khuôn Kết quả kiểm tra chi tiết ( cmm,độ dầy ) nằm trong tiêu chuẩn checksheet của HVN
18
Condition evaluation for transfer mold Result check sample ( CMM ,Thickness) in standard checksheet of HVN

Requested Die's life-span
19 367,500 shots
Yêu cầu tuổi thọ khuôn

Warranty 100,000 shots (Guarantee for parts are mold body, cavity and slides core if
they are cracks, broken or porosity MAKER will confirm then repair or make new
Warranty condition
20 parts for replace if necessary).
Điều kiện bảo hành
Bảo hành 100,000 shots bao gồm vỏ ,lõi và slide core khuôn nếu có nứt vỡ maker
sẽ kiểm tra xác nhận sau đó sửa hoặc nếu cần thiết sẽ làm cái mới thay thế

1. Check Die's dimensions in compared with dwg
Kiểm tra kích thước khuôn so với bản vẽ
2. Calculate casting condition, cycle time and capacity
Tính điều kiện đúc ,thời gian đúc ,năng lực đúc
3. Check Sozai and adjust casting condition
21
Trial 0 Maker Kiểm tra sozai và điều kiện đúc
Maker thử 0
4. Transfer 5 samples without gate and 1 sample full with Overflow and Gate to HVN
to check for outside shape, thickness, Sozai's dimensions, inside quality and Mỗi khuôn cần
machining quality. gửi 5 chi tiết
Chuyển 5 chi tiết sozai sau khi hoàn thiện và 1 chi tiết đầy đủ gate overflow cho sozai & 1 chi tiết
HVN kiểm tra tổng thể bên ngoài ,độ dầy ,kích thước sozai ,chất lượng bên trong và nguyên gate
sau gia công

mặt phẳng chuẩn sẽ là 0.HVN sent checksheet on 24 Dung sai những vị trí khác làm theo checksheet của HVN .15mm 23 tolerance Dung sai lỗ chuẩn .Việc thiết machining quality .thời gian đúc .HVN sẽ gửi checksheet cho maker ngày Cast with child part Bush HVN provide child part 25 Đúc cùng với phụ tùng con Phụ tùng con do HVN cung cấp Use Limited switch slide core type omron -wld 2.datum point.0 ( inlet NCS-252-PM .Return NCS - 302-PM ) OR Other equivalent 26 Type Limited swith silde core sử dụng L/S slide core loại omron -WLD 2.0 3 Hight speemm 310~450 5 ACC Mpa 8.Return NCS -302- PM ) hoặc loại khác tương đương Use hydraulic cylinder of Horiuchi machinery or other equivalent 27 Type hydraulic cylinder Sử dụng cylnder thủy lực của Horiuchi machinery hoặc loại khác tương đương installation fabrication method to create Create a hole in the shell mold rather zen When latch key bits to just pull the plug the hole bottom 28 latches out Phương pháp chế tạo lắp đặt chốt tạo Tạo lỗ trên vỏ khuôn có zen bịt đế chốt khi thay chốt chỉ cần tháo đầu bịt để đẩy ra lỗ Yêu cầu có cover che chắn vị trí tiếp xúc giữa khuôn động và khuôn tĩnh 29 Cover between fix mold anh move mold Request a cover shielding position of contract between fix mold and move mold Die's cavity material ( insert) ASSAB or DAC or SKD61 30 Vật liệu làm lõi khuôn Vật liệu ASSAB hoặc DAC hoặc SKD61 Slide core material ( insert) ASSAB or DAC or SKD61 31 Vật liệu làm slide core Vật liệu ASSAB hoặc DAC hoặc SKD61 Die's Base FCD55 or FCD600 32 Vật kiệu làm vỏ khuôn Vật liệu FCD55 hoặc FCD600 Sozai dwg Maker will provide below item for check Bản vẽ sozai by HVN before manufacture mold Die dwg 33 Maker sẽ cung cấp các mục dưới đây Bản vẽ khuôn được kiểm tra bởi HVN trước khi chế tạo Pin & Insert's dwg Bản vẽ chốt và insert Sozai dwg: 02 set Bản vẽ sozai 2 bộ Die's dwg: 02 set Bản vẽ khuôn 2 bộ Pin & Insert's dwg: 02 set Documents Delivery mold Bản vẽ chốt và insert 2 bộ 34 Giấy tờ đi kèm bàn giao khuôn Sozai dwg (PDF type): 01 set Bản vẽ sozai PDF 01 bộ Die's dwg (PDF type): 01 set Bản vẽ khuôn PDF 01 bộ Pin & Insert's dwg (PDF type): 01 set Bản vẽ chốt và insert 01 bộ TECHNICAL REQUIREMENT ( Want ) YÊU CẦU KỸ THUẬT ( Mong muốn ) Contro Non meet l items Unit Value Meet Notes No Không Nội Đơn vị Giá trị Đáp ứng Ghi chú đáp ứng d ng 1 Low spee m/s Max 0.năng to check for outside shape.0 6 Pressure Mpa Max 85 7 QT s Max 14 8 Al temp oC 650~670 9 Die clamp % 70~95 .0 ( inlet NCS-252-PM . thickness.4 2 Hight speem/s Max 6.năng lực đúc quả kiểm tra kích thước chi tiết Trial 1 at Maker with HVN member 22 .kích thước sozai .datum plan tolerance should be 0.Kiểm tra thời Thử 1 tại maker cùng với người HVN 3. Check Die's dimensions compared with Try0 fault Kiểm tra kích thước khuôn so với lần thử 0 Khi thử khuôn tại maker người HVN 2.chất lượng bên trong và maker đảm nhiệm sau gia công Place need control with speccial For datum hole. Check casting condition.điểm chuẩn . inside quality and lực đúc . Sozai's dimensions. Transfer 5 samples without gate and 1sample full with Overflow and Gate to HVN gian đúc .0~15.độ dầy . 1. cycle time and capacity chỉ đánh giá kết Kiểm tra điều kiện đúc .15mm Dung sai những vị trí cần làm theo spec Tolerance of other locations do checksheets of HVN. lập điều kiện đúc Chuyển 5 chi tiết sozai sau khi hoàn thiện và 1 chi tiết đầy đủ gate overflow cho và đúc chi tiết do HVN kiểm tra tổng thể bên ngoài .

12 .