You are on page 1of 15

HÀNG HÓA – TIỀN TỆ - THỊ TRƯỜNG

Câu 1. Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi
mua bán là
A. hàng hóa.
B. tiền tệ.
C. thị trường.
D. lao động.
Câu 2. Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
A. Giá trị, giá trị sử dụng.
B. Giá trị thương hiệu.
C. Giá trị trao đổi.
D. Giá trị sử dụng.
Câu 3. Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi
A. thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.
B. thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất.
C. thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.
D. thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa.
Câu 4. Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là
A. công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.
B. công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất.
C. công dụng thỏa mãn nhu cầu tinh thần.
D. công dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán.
Câu 5. Công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người là
A. giá trị hàng hóa.
B. giá trị sử dụng của hàng hóa.
C. giá trị lao động.
D. giá trị sức lao động.
Câu 6. Hiện tượng lạm phát xảy ra khi
A. nhà nước phát hành thêm tiền.
B. nhu cầu của xã hội về hàng hóa tăng thêm.
C. đồng nội tệ mất giá.
D. tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết.
Câu 7. Hàng hoá là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông
qua
A. sản xuất, tiêu dùng.
B. trao đổi mua – bán.
C. phân phối, sử dụng.
D. quá trình lưu thông.
Câu 8. Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây?
A. Giá trị và giá trị trao đổi.
B. Giá trị trao đổi và giá trị cá biệt.
C. Giá trị và giá trị sử dụng.
D. Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt.
Câu 9. Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua
A. giá trị sử dụng của nó.
B. công dụng của nó.
C. giá trị cá biệt của nó.
D. giá trị trao đổi của nó.
1
Câu 10. Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là
A. mệnh giá.
B. giá niêm yết.
C. chỉ số hối đoái.
D. tỉ giá hối đoái.
Câu 11. Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền làm chức năng
A. phương tiện lưu thông.
B. phương tiện thanh toán.
C. tiền tệ thế giới.
D. giao dịch quốc tế.
Câu 12. Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng
A. phương tiện lưu thông.
B. phương tiện thanh toán.
C. tiền tệ thế giới.
D. giao dịch quốc tế.
Câu 13. Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng
A. phương tiện lưu thông.
B. phương tiện thanh toán.
C. tiền tệ thế giới.
D. giao dịch quốc tế.
Câu 14. Người ta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng
A. phương tiện lưu thông.
B. phương tiện cất trữ
C. tiền tệ thế giới.
D. giao dịch quốc tế.
Câu 15. Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết sẽ dẫn đến hiện tượng
A. giảm phát.
B. thiểu phát.
C. lạm phát.
D. giá trị của tiền tăng lên.
Câu 16. Khi lạm phát xảy ra thì giá cả của hàng hoá sẽ
A. giảm đi.
B. không tăng.
C. tăng lên.
D. giảm nhanh.
Câu 17. Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định
giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là
A. sàn giao dịch.
B. thị trường chứng khoán.
C. chợ.
D. thị trường.
Chủ đề 4
CẠNH TRANH TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HÓA
Câu 1. Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm
giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
A. cạnh tranh.
B. lợi tức.
C. đấu tranh.
D. tranh giành.
2
Câu 2. Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh
doanh là một trong những
A. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
B. tính chất của cạnh tranh.
C. nguyên nhân của sự giàu nghèo.
D. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
Câu 3. Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất
lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những
A. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
B. tính chất của cạnh tranh.
C. nguyên nhân của sự giàu nghèo.
D. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
Câu 4. Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ
A. khi xã hội loài người xuất hiện.
B. khi con người biết lao động.
C. khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện.
D. khi ngôn ngữ xuất hiện.
Câu 5. Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
A. Một đòn bẩy kinh tế.
B. Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá.
C. Một động lực kinh tế.
D. Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá.
Câu 7. Cạnh tranh kinh tế ra đời trong
A. nền sản xuất tự cấp tự túc.
B. nền sản xuất hàng hoá.
C. nền sản xuất tự nhiên.
D. mọi nền sản xuất vật chất.
Câu 8. Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy
A. lợi nhuận.
B. lưu thông hàng hóa xuất hiện.
C thị trường tiêu thụ và lưu thông hàng hóa xuất hiện.
D. thị trường tiêu thụ.
Câu 9. Đối với quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá, cạnh tranh lành mạnh được xem là
A. nhân tố cơ bản.
B. động lực kinh tế.
C. hiện tượng tất yếu.
D. cơ sở quan trọng.
Câu 11. Cạnh tranh sẽ kích thích lực lượng sản xuất, khoa học - kỹ thuật phát triển, năng suất lao động
tăng lên là thể hiện
A. mặt tích cực của cạnh tranh.
B. mặt tiêu cực của cạnh tranh.
C. ý nghĩa của cạnh tranh.
D. nội dung của cạnh tranh.
Câu 12. Cạnh tranh sẽ khai thác tối đa mọi nguồn lực vào đầu tư xây dựng phát triển kinh tế, thúc đẩy
tăng trưởng kinh tế, thực hiện chủ động hội nhập kinh tế quốc tế là
A. mặt tích cực của cạnh tranh.
B. mặt tiêu cực của cạnh tranh.
C. mặt hạn chế của cạnh tranh.
D. nội dung của cạnh tranh.
3
Câu 13. Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?
A. Làm cho môi trường bị suy thoái.
B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
D. Kích thích sức sản xuất.
Câu 14. Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?
A. Kích thích sức sản xuất.
B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
D. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
Câu 15. Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?
A. Kích thích sức sản xuất.
B. Chạy theo lợi nhuận mù quáng.
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
D. Khoa học kĩ thuật phát triển.
Câu 16. Trong các nguyên nhân sau, đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
A. Sự hấp dẫn của lợi nhuận.
B. Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu.
C. Chi phí sản xuất khác nhau.
D. Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.
Câu 17. Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, “cạnh tranh” được dùng để gọi tắt của cụm từ nào sau
đây?
A. Cạnh tranh sản xuất.
B. Cạnh tranh lưu thông.
C. Cạnh tranh giá cả.
D. Cạnh tranh kinh tế.
Câu 18. Nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu nhiều lợi nhuận là
A. mục đích của cạnh tranh.
B. ý nghĩa của cạnh tranh.
C. nguyên tắc của cạnh tranh.
D. nọi dung của cạnh tranh.
Chủ đề 5
CUNG - CẦU TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HÓA
Câu 1. Trong nền sản xuất hàng hóa , mục đích của sản xuất là
A. để trao đổi , để bán B. thỏa mãn nhu cầu cá nhân
C. để bán, để tiêu dùng D. tạo ra sản phẩm cho xã hội
Câu 2. Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định
tương ứng với
A.giá cả, sự cung ứng hàng hóa trên thị trường
B.mức tăng trường kinh tế của đất nước
C.chính sách tiền tệ, mức lãi suất của ngân hàng
D. giá cả, thu nhập xác định
Câu 3. Mối quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động giữa những chủ thể nào sau đây?
A. Người mua và người mua. B. Người bán và người bán.
C. Người sản xuất với người tiêu dùng. D. Người bán với tiền vốn.
Câu 4. Trên thị trường đòi hỏi mua bán trả tiền ngay, khái niệm cầu được hiểu là tên gọi tắt của nhu
cầu
A. có khả năng thanh toán. B. hàng hoá mà người tiêu dùng cần.
C. nói chung. D. câu a và b đúng.
4
Câu 5. Trên thị trường mua bán trả góp, khái niệm cầu được hiểu là nhu cầu
A. có khả năng thanh toán. B. hàng hoá mà người tiêu dùng cần.
C. chưa có khả năng thanh toán. D. của người tiêu dùng.
Câu 6. Thông thường, trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng
hoá sẽ
A. giảm. B. không tăng.
C. ổn định. D. tăng lên.
Câu 7. Thông thường, trên thị trường, khi cung giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu
A. tăng. B. ổn định.
C. giảm. D. đứng im.
Câu 8. Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng
A. đến lưu thông hàng hoá. B. tiêu cực đến người tiêu dùng.
C. đến quy mô thị trường. D. đến giá cả thị trường.
Câu 9. Người tiêu dùng vận dụng quan hệ cung – cầu nhằm mục đích gì ?
A.Lựa chọn mua hàng hóa để thỏa mãn nhu cầu cá nhân.
B.Phát triển kinh tế cho đất nước.
C.Phù hợp nhu cầu và mang lại hiệu quả kinh tế.
D.Lựa chọn thời điểm để đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp.
Câu 10.Sự tác động giữa cung và giá cả hàng hóa trên thị trường được thể hiện
A.giá cả tăng thì cung giảm.
B.giá cả tăng thì cung tăng.
C.giá cả giảm thì cung tăng.
D.giá cả hàng hóa biến động nhưng không ảnh hưởng đến cung.
Thông hiểu
Câu 11. Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?
A. Nhu cầu của mọi người. B. Nhu cầu của người tiêu dùng.
C. Nhu cầu có khả năng thanh toán. D. nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.
Câu 12. Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?
A. Giá cả, thu nhập.
B. Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán.
C. Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu.
D. Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán.
Câu 13. Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra theo xu hướng nào sau đây?
A. Cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau.
B. Cung, cầu thường cân bằng.
C. Cung thường lớn hơn cầu.
D. Cầu thường lớn hơn cung.
Câu 14. Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào dưới
đây trong quan hệ cung - cầu?
A. Cung cầu tác động lẫn nhau. B. Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.
C. Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu. D. Thị trường chi phối cung cầu.
Câu 15. Trên thị trường, khi giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A. Cung và cầu tăng. B. Cung và cầu giảm.
C. Cung tăng, cầu giảm. D. Cung giảm, cầu tăng.
Câu 16. Trên thị trường, khi giá cả tăng thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A. Cung và cầu tăng. B. Cung và cầu giảm.
C. Cung tăng, cầu giảm. D. Cung giảm, cầu tăng.
Câu 17. Theo nội dung của quy luật cung – cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị hàng hoá trong
sản xuất khi
5
A. cung lớn hơn cầu. B. cầu giảm, cung tăng.
C. cung nhỏ hơn cầu. D. cung bằng cầu

Bài 6 CNH-HĐH
1. Nhận biết
Câu 1. Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá
trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?
A. Hiện đại hoá.
B. Công nghiệp hoá.
C. Tự động hoá.
D. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.
Câu 2. Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sư
dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây?
A. Hiện đại hoá.
B. Công nghiệp hoá.
C. Tự động hoá.
D. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.
Câu 3. Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ nhất gắn với quá trình chuyển từ lao động thủ công lên lao
động
A. thủ công.
B. cơ khí.
C. tự động hoá.
D. tiên tiến.
Câu 4. Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ hai gắn với quá trình chuyển từ lao động cơ khí lên lao động
dựa trên công cụ
A. thủ công.
B. cơ khí.
C. tự động hoá.
D. tiên tiến.
Câu 5. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa có tác dụng
A. đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển.
B. tạo điều kiện để phát triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hội.
C. tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế.
D. nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế.
Câu 6. Nhiệm vụ kinh tế cơ bản và trọng tâm nhất của nước ta hiện nay là
A. công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
B. chuyển đổi cơ cấu kinh tế.
C. xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật.
D. phát huy nguồn nhân lực.
Câu 7. Sự xuất hiện của khái niệm công nghiệp hoá gắn liền với sự ra đời của lao động có tính chất
A. thủ công.
B. cơ khí.
C. tự động hoá.
D. tiên tiến.
Câu 8. Sự xuất hiện của khái niệm hiện đại hoá gắn liền với sự ra đời của lao động có tính chất
A. thủ công.
B. cơ khí.
C. tự động hoá.
D. tiên tiến.
6
Câu 9. Nội dung cốt lõi của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta hiện nay là phát triển mạnh mẽ
A. công nghiệp cơ khí.
B. khoa học kĩ thuật.
C. công nghệ thông tin.
D. lực lượng sản xuất.
Câu 10. Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế là chuyển dịch cơ cấu
A. lao động theo hướng CNH-HĐH.
B. ngành nghề.
C. vùng, lãnh thổ.
D. dân số.
Câu 12. Trong cơ cấu kinh tế thì cơ cấu nào sau đây là quan trọng nhất?
A. Thành phần kinh tế.
B. Ngành kinh tế.
C. Vùng kinh tế.
D. Lĩnh vực kinh tế.
Câu 13. Chuyển dịch cơ cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại và hiệu quả là đi từ cơ cấu kinh tế
nông nghiệp lên cơ cấu kinh tế công, nông nghiệp và phát triển lên thành cơ cấu kinh tế công, nông
nghiệp và
A. thương mại hiện đại.
B. dịch vụ hiện đại.
C. trang trại hiện đại.
D. dịch vụ tiên tiến.
Câu 14. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội nên nước ta tiến hành
công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào dưới đây?
A. tính tất yếu khách quan.
B. tính to lớn toàn diện.
C. ý nghĩa của công nghiệp hóa.
D. tác dụng của công nghiệp hóa.
Câu 15. Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế, kỹ thuật và công nghệ giữa Việt
Nam và thế giới nên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào dưới
đây?
A. tính tất yếu khách quan.
B. tính to lớn toàn diện.
C. ý nghĩa của công nghiệp hóa.
D. tác dụng của công nghiệp hóa.
Thông hiểu
Câu 1. Một nước thực hiện CNH muộn như Việt Nam, muốn rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các
nước phát triển, đòi hỏi CNH phải gắn liền với
A. Hiện đại hóa.
B. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C. Hội nhập kinh tế.
D. Mở rộng quan hệ kinh tế.

Câu 2. Một trong những tác dụng to lớn của CNH – HĐH đất nước là nội dung nào sau đây?
A. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kỉ thuật cho CNXH.
B. Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế.
C. Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
D. Phát triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hội.
Câu 3. Một trong những tác dụng to lớn của CNH – HĐH đất nước là?
7
A. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kỉ thuật cho CNXH.
B. Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế.
C. Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
D. Phát triển nền văn hóa XHCN tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
Câu 4. Một trong những tính tất yếu khách quan của CNH – HĐH đất nước là?
A. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kỉ thuật cho CNXH.
B. Do yêu cầu xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.
C. Phát triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hội.
D. Phát triển nền văn hóa XHCN tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
Câu 5. Một trong những tính tất yếu khách quan của CNH – HĐH đất nước là?
A. Rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế, kĩ thuật, công nghệ.
B. Do yêu cầu xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.
C. Phát triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hội.
D. Phát triển nền văn hóa XHCN tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
Câu 6. Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta là
A. xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả.
B. rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế, kĩ thuật, công nghệ.
C. do yêu cầu xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.
D. phát triển nền văn hóa XHCN tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
Câu 7. Phát triển LLSX là sự chuyển đổi nền kinh tế
A. kĩ thuật thủ công sang kĩ thuật cơ khí.
B. kĩ thuật trồng trọt sang kĩ thuật chăn nuôi.
C. lao động thủ công sang lao động cơ bắp.
D. lao động thủ công sang lao động chân tay.
Câu 8. Cơ cấu kinh tế bao gồm các yếu tố nào sau đây?
A. Cơ cấu kinh tế ngành, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu kinh tế nông nghiệp.
B. Cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu kinh tế công nghiệp
C. Cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu kinh tế ngành , cơ cấu kinh tế lâm nghiệp.
D. Cơ cấu kinh tế ngành, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế.
Câu 9. Chuyển dich cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng CNH – HĐH gắn với
phát triển yếu tố nào sau đây?
A. Kinh tế nông nghiệp.
B. Kinh tế hiện đại.
C. Kinh tế tri thức
C. Kinh tế thị trường.
Câu 10. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là sự chuyển đổi từ cơ cấu kinh tế
A. lạc hậu, kém hiệu quả, bất hợp lí sang cơ cấu kinh tế hợp lí,hiện đại và hiệu quả.
B. lạc hậu, có hiệu quả, bất hợp lí sang cơ cấu kinh tế hiện đại, hiệu quả, hợp lí.
C. lạc hậu, kém hiệu quả, hợp lí sang cơ cấu kinh tế hiện đại, chưa hiệu quả, hợp lí.
D. lạc hậu, hiệu quả, hợp lí sang cơ cấu kinh tế hiện đại, chưa hiệu quả, bất hợp lí.
Câu 11. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế là đi từ cơ cấu kinh tế
A. nông nghiệp lên cơ cơ cấu kinh tế nông, công nghiệp và phát triển thành cơ cấu kinh tế công-
nông- dịch vụ.
B. nông nghiệp – công, nông nghiệp, dịch vụ – nông, công nghiệp.
C. công, nông nghiệp, dịch vụ - nông nghiệp – nông nghiệp, dịch vụ.
D. công, nông nghiệp, dịch vụ - nông, công nghiệp - nông nghiệp.
Câu 12. Một trong những trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp CNH, HĐH ở nước ta là
A. phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí tiên tiến, hiện đại.
B. phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật trong tất cả các lĩnh vực.
8
C. phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin phù hợp với đất nước và thế giới.
D. nhận thức đúng về tính tất yếu khác quan, tác dụng của CNH, HĐH.
Câu 13. Một trong những trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp CNH, HĐH ở nước ta là
A. phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.
B. phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.
C. phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.
D. thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn.
Vận dụng

Câu 1. Sau khi tốt nghiệp trường đại học kĩ thuật nông – lâm nghiệp, M không đi xin việc mà về cùng
gia đình mở trang trại trồng vải thiều theo tiêu chuẩn VietGap. Nhờ trình độ đào tạo và niềm đam mê,
vườn vải của gia đình M năm nào cũng sai trĩu quả, ít sâu bệnh đã mang lại thu nhập cao, ổn định cho
gia đình. Việc làm của M thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động nào sau đây?
A. Lao động chân tay chuyển sang lao động tri thức.
B. Lao động trí thức chuyển sang lao động chân tay.
C. Lao động truyền thống chuyển sang lao động thủ công.
D. Lao động chân tay chuyển sang lao động máy móc.
Câu 2. Để nâng cao năng suất thu hoạch lúa, anh X đã đầu tư mua một máy gặt đập liên hoàn . Việc là
của anh X thể hiện nội dung nào sau đây?
A. phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.
B. phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.
C. Chuyển từ lao động thủ công sang máy móc.
D. thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn.
Câu 3. Gia đình H có 15 nhân viên giúp việc. Để quản lí tốt hơn, anh H đã mua camera để theo dõi quá
trình làm việc của họ. Do vậy, dù đi đâu H cũng biết được tình hình ở nhà. Việc làm của anh H thể
hiện nội dung nào sau đây để phát triển lực lượng sản xuất?
A. phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.
B. phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.
C. ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý.
D. thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn.

BÀI 7
Câu 1. Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về
A. tư liệu sản xuất.
B. tư liệu lao động.
C. công cụ lao động.
D. đối tượng lao động.
Câu 2. Thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất là thành phần kinh tế
nào sau đây?
A. Kinh tế tập thể.
B. Kinh tế nhà nước.
C. Kinh tế tư nhân.
D. Kinh tế hỗn hợp.
Câu 3. Nước ta tồn tại nhiều thành phần kinh tế là do
A.tồn tại nhiều hình thức sở hữu.
B. tồn tại chế độ công hữu.

9
C. do trình độ khác nhau.
D. tồn tại chế độ tư hữu.
Câu 4. Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội của bất cứ nước nào thì số lượng thành phần kinh tế
sẽ tùy thuộc vào
A. từng nước. B. các nước.
C. từng nước, thời kỳ. D. đường lối.
Câu 5. Thành thần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất. Là khái niệm của
thành phần kinh tế nào dưới đây?
A. Kinh tế Nhà nước. B. Kinh tế Tập thể.
C. Kinh tế Tư bản nhà nước. D. Kinh tế tư nhân.
Câu 6. Thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu vốn của nước ngoài. Là khái niệm của thành
phần kinh tế nào dưới đây?
A. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. B. Kinh tế tư bản.
C. Kinh tế tư bản nhà nước. D. Kinh tế tập thể.
Câu 7. Thành phần kinh tế là
A. kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.
B. Là kiểu quan hệ dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.
C. Là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định.
D. Là kiểu quan hệ dựa trên một hình thức sở hữu nhất định.
Câu 8. Để xác định thành phần kinh tế cần căn cứ vào?
A. Nội dung của từng thành phần kinh tế.
B. Hình thức sở hữu.
C. Vai trò của các thành phần kinh tế.
D. Biểu hiện của từng thành phần kinh tế.
Câu 9. Kinh tế Nhà nước dựa trên hình thức sở hữu nào sau đây?
A. Nhà nước. B. Tư nhân.
C. Tập thể. D. Hỗn hợp.
Câu 10. Kinh tế tập thể dựa trên hình thức sở hữu nào nào sau đây?
A. Nhà nước. B. Tư nhân.
C. Tập thể. D. Hỗn hợp.
Câu 11. Kinh tế tư nhân dựa trên hình thức sở hữu nào về tư liệu sản xuất?
A. Nhà nước. B. Tư nhân.
C. Tập thể D. Hỗn hợp.
THÔNG HIỂU
Câu 12. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta việc tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần là
A. tất yếu khách quan. B. khách quan.
C. chủ quan. D. đương nhiên.
Câu13.Thành phần kinh tế tập thể cùng với thành phần kinh tế nào dưới đây trở thành nền tảng vững
chắc của nền kinh tế quốc dân?
A. Kinh tế nhà nước. B. Kinh tế tư nhân.
C. Kinh tế tư bản nhà nước. D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
10
Câu14.Dựa trên hình thức tư hữu nhỏ về tư liệu sản xuất và lao động của bản thân người lao động.
Thuộc cơ cấu kinh tế nào dưới đây?
A. Kinh tế cá thể tiểu chủ. B. Kinh tế tư nhân.
C. Kinh tế tư bản tư nhân. D. Kinh tế tiểu chủ.
Câu15.Vì sao nước ta tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần là một tất yếu khách quan?
A. Trong thời kỳ quá độ ở nước ta LLSX thấp kém với nhiều trình độ khác nhau nên có nhiều
hình thức sở hữu TLSX khác nhau.
B. Trong thời kỳ quá độ ở nước ta vấn tồn tại một số thành phần kinh tế của xã hội trước.
C. Trong thời kỳ quá độ ở nước ta tồn tại nhiều thành phần kinh tế.
D. Trong thời kỳ quá độ ở nước ta tồn tại ít thành phần kinh tế
Câu16. Hợp tác xã là những đơn vị kinh tế độc lập được xây dựng dựa trên các nguyên tắc tự nguyện,
cùng có lợi, quản lý dân chủ và có sự giúp đỡ của nhà nước. Thuộc nội dung thành phần kinh tế nào
dưới đây?
A. Kinh tế nhà nước. B. Kinh tế tư nhân.
C. Kinh tế tư bản nhà nước. D. Kinh tế tập thể.
Câu 17.Hiện nay nước ta đang tồn tại những thành phần kinh tế nào dưới đây?
A. Kinh tế nhà nước, tập thể, tư nhân, tư bản nhà nước, có vố đầu tư nước ngoài.
B. Kinh tế tập thể, nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài, tư nhân.
C. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, gia đình, tư nhân, hợp tác xã, tập thể.
D. Kinh tế tư bản tư nhân, tập thể, nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 18. Lực lượng nòng cốt của kinh tế tập thể là
A. doanh nghiệp nhà nước. B. công ty nhà nước.
C. tài sản thuộc sở hữu tập thể. D. hợp tác xã.
Câu 19.Trong giai đoạn kinh tế hiện nay, thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò như thế nào?
A. Độc nhất. B. Chủ đạo.
C. Rất cần thiết. D. Quan trọng.
Câu 20. Thành phần kinh tế tư nhân có cơ cấu như thế nào?
A. Kinh tế các thể tiểu chủ, kinh tế tư nhân.
B. Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể.
C. Kinh tế cá thể tiểu chủ, kinh tế tư bản tư nhân.
D. Kinh tế cá thể tiểu chủ hộ gia đình và liên doanh.
Câu 21. Các thành phần kinh tế cũ và mới ở nước ta tồn tại như thế nào?
A. Độc lập với nhau.
B. Khách quan và có mối quan hệ với nhau.
C. Gắn kết chặt chẽ với nhau.
D. Đan xen với nhau.
Câu 22. Phát triển kinh tế nhiều thành phần được ghi nhận trong
A. Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ VI (1986).
B. Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ VI (1976).
C. Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ VI (1996).
D. Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ VI (1982).
11
VẬN DỤNG
Câu 23. Sau khi tốt nghiệp THPT bạn B ở nhà mở trang trại chăn nuôi. Vậy bạn B đã tham gia vào
thành phần kinh tế nào dưới đây?
A. Kinh tế tư nhân.
B. Kinh tế gia đình.
C.Kinh tế tư bản nhà nước.
D. Kinh tế tập thể.
Câu 24. Việc liên doanh sản xuất dầu khí giữa Việt Nam với Nga. Vậy việc liên doanh hợp tác trên
thuộc thành phần kinh tế nào?
A. Kinh tế tư bản nhà nước.
B. Kinh tế liên doanh.
C. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
D. Kinh tế tập thể.
Câu25.Việc anh T tham gia lao động sản xuất ở gia đình như trồng trọt, chăn nuôi nhằm phát triển kinh
tế gia đình. Việc làm của anh T là thể hiện?
A. Trách nhiệm và nghĩa vụ của công dân.
B. Quyền lợi của công dân.
C. Ý thức lao động của công dân.
D. Tinh thần lao động của công dân.
Câu 26. Những biện pháp và chính sách hỗ trợ nào dưới đây thể hiện sự quan tâm của Nhà nước với
thành phần kinh tế tập thể?
A. Hỗ trợ lãi xuất ngân hàng, ưu tiên về thuế, đất đai, đào tạo nguồn nhân lực.
B. Miễn thuế, ưu tiên đất đai làm cơ sở kinh doanh.
C. Đào tạo nguồn nhân lực miễn phí giúp quản lí kinh tế.
D. Có nhiều ưu tiên và chính sách trong hỗ trợ kinh phí sản xuất.
VẬN DỤNG CAO
Câu 28. Bạn L đang theo học nghành Kế toán của trường Đại học. L cho rằng sau khi tốt nghiệp Đại
học, mình quyết tâm phải xin bằng được vào làm việc trong thành phần kinh tế nhà nước. Nếu là bạn
của L em sẽ giúp bạn lựa chọn nào dưới đây?
A. Nên vào và làm việc trong thành phần kinh tế nhà nước vì được biên chế và có lương ổn
định.
B. Không nhất thiết phải vào làm việc trong thành phần kinh tế nhà nước, làm việc trong thành
phần kinh tế nào cũng được.
C. Không quan tâm đến vấn đề này.
D. Tư vấn giúp L bởi làm việc trong thành phần kinh tế nào cũng được miễn là phù hợp với
điều kiện, khả năng và có thu nhập ổn định.
Câu 29. Bố X là cán bộ huyện A. Nên bố X đã bắt X phải đi học và sau này vào làm việc trong một cơ
quan của huyện. Nhưng X lại không muốn vào làm việc trong cơ quan nhà nước theo nguyện vọng của
bố mà X muốn làm việc cho một công ty nước ngoài. Nếu là bạn của X em sẽ giúp X lựa chon cách
ứng xử nào dưới đây?

12
A. Động viên X nên nghe lời bố vì đây là cơ hội và điều kiện tốt mà người khác không có.

B. Phân tích, tâm sự với bố để bố hiểu rằng con cái có quyền tự do lựa chọn những ngành nghề
mà con thích và phù hợp với khả năng.
C. Không quan tâm vì làm việc trong thành phần kinh tế nào cũng được.
D. Đưa vấn đề này lên Facebook để chia sẻ với mọi người và mong mọi người giúp đỡ.
Câu 30. H tốt nghiệp trường Đại học kinh tế chuyên ngành Quản trị kinh doanh. Bố mẹ H mong muốn
H sẽ về địa phương làm cho ổn định nhưng H lại muốn xin vào công ty nước ngoài ở thành phố. Nếu
em là H, em sẽ lựa chọn cách làm nào sau đây cho phù hợp nhất?
A. Nghe theo lời bố mẹ về địa phương làm.
B. Tự mình mở công ty để làm, khỏi bị ràng buộc.
C. Giải thích cho bố mẹ hiểu về công ty nước ngoài và khả năng của mình phù hợp với công
việc ở đây.
D. Không cần biết vì công ty nước ngoài lương cao hơn.

Bài 8
Câu 1. Việc đi lên chủ nghĩa xã hội đối với nước ta là sự lựa chọn đúng đắn vì
A. chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới thực sự độc lập.
B. chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới quan tâm.
C. chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới phát triển.
D. chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới nhận được sự giúp đỡ của thế giới.
Câu 2. Để đi lên chủ nghĩa xã hội, ngoài quá độ gián tiếp từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa lên CNXH còn
hình thức quá độ nào sau đây?
A. Quá độ trực tiếp từ CNTB lên CNXH.
B. Quá độ gián tiếp từ CNTB lên CNXH.
C. Quá độ trực tiếp từ xã hội phong kiến lên CNXH.
D. Quá độ gián tiếp từ xã hội phong kiến lên CNXH.
Câu 3. Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn
con đường lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ
A. phong kiến.
B. tư bản chủ nghĩa.
C. chiếm hữu nô lệ.
D. tư bản độc quyền.
Câu 4. Việc đi lên chủ nghĩa xã hội đối với nước ta là sự lựa chọn đúng đắn vì
A. chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới xóa bỏ được áp bức bóc lột.
B. chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới quan tâm.
C. chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới phát triển.
D. chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới nhận được sự giúp đỡ của thế giới.
Câu 5. Việc đi lên chủ nghĩa xã hội đối với nước ta là sự lựa chọn đúng đắn vì
A. Đi lên CNXH mới có cuộc sống ấm no, tự do và hạnh phúc; con người được phát triển.
B. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới quan tâm.
C. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới công nhận.
D. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới nhận được sự giúp đỡ của thế giới.
Câu 6. Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là
A. do nhân dân làm chủ.
B. do tầng lớp trí thức làm chủ.

13
C. do công đoàn làm chủ.
D. do cán bộ là chủ.
Câu 7. Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là
A. có nền văn hóa tiên tiến, đạm đà bản sắc dân tộc.
B. có nền văn hóa dựa trên cơ sở của sự sáng tạo.
C. có nền văn hóa vững mạnh toàn diện.
D. có nền văn hóa tiếp thu tinh hoa nhân loại.
Câu 8. Có nền kinh tế phát triển cao, dựa trên LLSX hiện đại và QHSX phù hợp với trình độ phát triển
của LLSX. Đây là một trong những
A. đặc trưng của CNXH.
B. tính chất của CNXH.
C. đặc điểm của CNXH.
D. nội dung của CNXH.
Câu 9. Có con người được giải phóng khỏi áp bức, bất công, có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc,
phát triển toàn diện. Đây là một trong những
A. đặc trưng của CNXH.
B. tính chất của CNXH.
C. đặc điểm của CNXH.
D. nội dung của CNXH.
Câu 10. Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tương trợ và giúp đỡ lẫn nhau
cùng tiến bộ. Đây là một trong những
A. đặc trưng của CNXH.
B. tính chất của CNXH.
C. đặc điểm của CNXH.
D. nội dung của CNXH.
Câu 11. Có Nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân , do nhân dân, vì nhân dân, dưới sự lãnh đạo
của Đảng Cộng Sản Việt Nam. Đây là một trong những
A. đặc trưng của CNXH.
B. tính chất của CNXH.
C. đặc điểm của CNXH.
D. nội dung của CNXH.

Câu 12. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ
nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?
A. Đặc trưng.
B. Tính chất.
C. Nội dung.
D. Ý nghĩa.
Câu 13. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới là thể hiện nội dung nào
sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?
A. Đặc trưng.
B. Tính chất.
C. Nội dung.
D. Ý nghĩa.
Câu 14. Thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam, giai cấp nào dưới đây giữ vai trò hạt nhân đoàn kết các
giai cấp và tầng lớp khác trong xã hội?
A. Nông dân.
B. Tư sản.
C. Công nhân.
14
D. Địa chủ.
Câu 15. Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã và đang trải qua mấy chế độ xã hội khác nhau?
A. Ba. B. Bốn.
C. Năm. D. Sáu.
Câu 16. Xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng do ai làm chủ?
A. Nhân dân lao động.
B. Quốc hội.
C. Nhà nước.
D. Nông dân.
Câu 17. Tính đúng đắn của sự quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta
được căn cứ vào cơ sở nào sau đây?
A. Phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của lịch sử dân tộc, nguyện vọng của nhân dân, xu thế phát
triển của thời đại.
B. Chủ nghĩa tư bản có nhiều hạn chế.
C. Từ kinh nghiệm của các nước đi trước.
D. Phù hợp với mong muốn của Đảng cộng sản.
Câu 18. Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở để khẳng định tính đúng đắn của sự quá độ lên chủ
nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta?
A. Điều kiện lịch sử của dân tộc.
B. Nguyện vọng của quần chúng nhân dân.
C. Xu thế phát triển của thời đại.
D. Kinh nghiệm của các nước đi trước.
Câu 19. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới thực sự độc lập. Đây là
A.tính tất yếu khách quan đi lên CNXH ở Việt NAM.
B. đặc trưng thời kỳ quá độ đi lên CNXH ở Việt NAM.
C. nội dung thời kỳ quá độ đi lên CNXH ở Việt NAM.
D. đặc điểm thời kỳ quá độ đi lên CNXH ở Việt NAM.
Câu 20. Đảng và nhân dân đã lựa chọn con đường đi lên CNXH bỏ qua chế độ
A.Phong kiến.
B. Tư bản chủ nghĩa.
C. chiếm hữu nô lệ.
D. Quân chủ.

15