You are on page 1of 12

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA


KHOA ĐIỆN-ĐIỆN TỬ



BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN GIẢI TÍCH 2


GVHD: cô Nguyễn Ngọc Quỳnh Như
Nhóm thực hiện: nhóm 2
Trần Minh Duy 1610505
Đỗ Trọng Ân 1610134
Nguyễn Viết Vĩnh 1614140
Đỗ Quốc Đạt 1610622
Trần Hoàng Phi 1612553
Nguyễn Tân Vũ 1614170
Dương Hà Quang 1612753
Hồ Thanh Phong 1612567
[BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN] NHÓM 2

MỤC LỤC
Tiêu đề Trang
Câu 1 3
Câu 2 6
Câu 3 10
[BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN] NHÓM 2

Câu 1:

Đề: Tính I=∮ ( )2dx + (x+y)2dy

Trong đó C là nửa trên đường tròn: x2+y2=2x, cùng chiều kim đồng
hồ. Vẽ hình.

Thuật toán:
Bước 1: Nhập hàm f(x,y) và g(x,y) từ input
Bước 2: Khai báo biến x, y và t
Bước 3: Đặt x và y theo biến mới t và lần lượt thay vào hàm f và g
Bước 4: Dùng int tính tích phân đó theo t và ta được kết quả
Bước 5: Vẽ hình dùng lệnh ezplot

VD giải tay:
Ta có: x2+y2=2x  (x-1)2+y2=1
Đặt: x= rcosµ
y= rsinµ
Q’x= 2(x+y)
P’y=-2(x-y)
Gọi C1 là là đường thẳng y=0

Suy ra: Icc1= ∬

= -∫ ∫ dr

= -4π
[BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN] NHÓM 2

HÌNH 1: x2+y2=2x
Từ hình vẽ ta có cận của t: 0 ≤ t ≤ π
Ta có: Ic+Ic1=Icc1

I + ∫ = Icc1

Vậy I= -4π-

Đoạn code:
function cau1
syms x y r t x1 real
f= (x-y).^2;
g= (x+y).^2;

gy= 2*(x+y);
fx= -2*(x-y);
[BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN] NHÓM 2

gy1=subs(subs(gy,x,r*cos(t)),y,r*sin(t));
fx1=subs(subs(fx,x,r*cos(t)),y,r*sin(t));
a= -r*(gy1-fx1);

l=int(a,r,0,2*cos(t));
Icc1=int(l,t,0,pi)

z=x1.^2;
Ic1=int(z,x1,0,2)

I=Icc1-Ic1
y1=sqrt(1-x1.^2);
ezplot(y1)
end
[BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN] NHÓM 2

Câu 2:
Đề bài: Tìm cực trị của hàm đa thức f(x,y) thỏa điền kiện: ( )2 +( )2 = 1,
a,b>0 được nhập từ bàn phím.

Thuật toán:

Sử dụng “Phương pháp nhân tử Lagrange ”

Lậphàm Lagrange: L(x,y) = f(x,y) + λφ(x,y)vớiφ(x,y) =

Giải hpt dưới để tìm điểm dừng M0(x0,y0) ứng với λ = λ0

Đưa về dạng toàn phương d2L(x,y) theo dx2, dx dy và dy2

Tìm dx theo dy ta có được dạng toàn phương d2L(x,y )theo dy2

Xét dấu dạng toàn phương d2L(x0, y0) theo dy2 và kết luận (với λ = λ0)

Ví dụ giải tay:

Tìm cực trị hàm f(x, y) = 6 - 4x - 3y với điều kiện

φ(x,y) =

L(x,y) = 6 - 4x - 3y + λ( )
[BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN] NHÓM 2

Hệ phương trình


{ ⇔{ ⁄
( )
( )

Thay x, y từ 2 phương trình trên xuống phương trình cuối cùng. Ta được 2 điểm

dừng M1 ⁄ ⁄ và λ1 = ⁄ ; M2 ⁄ ⁄ và λ2= ⁄

( ) ( )

d2L(x,y) = L’’xxdx2 + 2L’’xydxdy + L’’yydy2 = 2λdx2 + 2λdy2

(*) ⇒φ’(x,y) = 2xdx + 2ydy = 0 ⇒ d d

d2L(x,y) = 2λ( )dy2

Tại M1 với λ1 = ⁄ thì d2L(M1) = dy2 xác định dương nên hàm đạt cực tiểu tại

M1 ⁄ ⁄

( )

Tại M2 với λ1 = ⁄ thì d2L(M1) = dy2 xác định âm nên hàm đạt cực đại

tại M2 ⁄ ⁄

( )

Đoạn code:
clc;
clear all;
[BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN] NHÓM 2

syms x y t m n p u dx dy aaa bbb ccc lamda


% aaabbb ccc la dao ham cap 2 LxxLxyLyy

a = input('Nhapgia tri a = ');


while a<0
a = input('Nhapgia tri a = ')
end

b = input('Nhapgia tri b = ');


while b<0
b = input('Nhapgia tri b = ')
end

f = input('Nhap ham f(x)= ');


phi = x^2/a^2+y^2/b^2-1;
L = f+lamda*phi;

Lx= diff(L,x);
Ly= diff(L,y);
S = solve(Lx,Ly,phi);
S = [S.x S.y S.lamda];
% S là tap nghiemcua [ x y lamda ] dang ma tran

Lxx=diff(Lx,x);
Lxy=diff(Lx,y);
Lyy=diff(Ly,y);
size(S); % kíchthuoccua ma tran S
N=ans(1); % N là so cot cua ma tran S

for i=1:N
m(i)=S(i);
n(i)=S(i+N);
p(i)=S(i+2*N);
aaa(i)=subs(subs(subs(Lxx,x,m(i)),y,n(i)),lamda,p(i));
bbb(i)=subs(subs(subs(Lxy,x,m(i)),y,n(i)),lamda,p(i));
ccc(i)=subs(subs(subs(Lyy,x,m(i)),y,n(i)),lamda,p(i));
u(i)=aaa(i)*dx^2+bbb(i)*dx*dy+ccc(i)*dy^2 ;
% u(i) làdaohàm cap 2 cua L theo dx^2, dx*dy, dy^2
end

diff(phi,x)*dx+diff(phi,y)*dy;
lamda=solve(ans,dx);
for i=1:N
d2L(i)=subs(subs(subs(u(i),dx,lamda),x,m(i)),y,n(i));
% d2L làlàdaohàm cap 2 cua L theo dy^2
h(i)=d2L(i)/dy^2;
% h là he so dy^2 cua d2L
end
dem=0;
for i=1:N
if h(i)<0
disp('..........................')
HamDatCucDaiTai = [m(i) n(i)]
GiaTriCucDaiLa = subs(subs(f,x,m(i)),y,n(i));
dem = dem+1;
[BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN] NHÓM 2

end
if h(i)>0
disp('..........................')
HamDatCucTieuTai = [m(i) n(i)]
GiaTriCucTieuLa = subs(subs(f,x,m(i)),y,n(i));
dem = dem+1;
end
end
if dem==0
disp('Ham khong co cuc tri')
end
[BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN] NHÓM 2

Câu 3:
Đề bài: Tính tích phân I=∭ , trong đó là miền giới hạn bởi các
mặt x2+y2+z2=1, x2+y2+z2=4, z ≥ √

Thuật toán:
B1: Xác định vật thể và vẽ hình trên matlab
B2: Tính tích phân bằng công cụ toán dùng lệnh inv

Giải:
x=r.*sin(t).*cos(p);
y=r.*sin(t).*sin(p);
z=r.*cos(t);
%1<=r<=2
%Chiếumiềnlấytíchphânxuốngmặtphẳng z=0 ta được ¼=<x^2+y^2=<1
%Suyra 0<=p=<2*pi;
%Chiếumiềnlấytíchphânxuốngmặtphẳng x=0 ta được
1=<y^2+z^2=<4;z>=y*sqrt(3)
%Suyra 0=<p=<pi/6
Vậy I= 15π/16

Đoạn code:
syms r t p
x=r.*sin(t).*cos(p);
y=r.*sin(t).*sin(p);
z=r.*cos(t);

hold on
grid on

rotate3d on
xlabel('x');
[BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN] NHÓM 2

ylabel('y');zlabel('z');
phi=linspace(0,2*pi,30);
theta=linspace(0,pi/6,30);
[p t]=meshgrid(phi,theta);
x=sin(t).*cos(p);
y=sin(t).*sin(p);
z=cos(t);
mesh(x,y,z,'Facecolor','r','Edgecolor','r','FaceAlpha',0.3)
x1=2*sin(t).*cos(p);
y1=2*sin(t).*sin(p);
z1=2*cos(t);
mesh(x1,y1,z1,'Facecolor','b','Edgecolor','b','FaceAlpha',0.3)
phi1=linspace(0,2*pi,30);
r1=linspace(0.5,1,30);
[r1 phi1]=meshgrid(r1,phi1);
x=r1.*cos(phi1);
y=r1.*sin(phi1);
z2=sqrt(3*x.^2+3*y.^2);
mesh(x,y,z2,'Facecolor','y','Edgecolor','y','FaceAlpha',0.3)
syms r t p
I=(int(1,p,0,2*pi))*(int(cos(t).*sin(t),t,0,pi/6)*(int(r^3,r,1,2))
)
[BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN] NHÓM 2