You are on page 1of 114

1

ĐỀ MINH HỌA KÌ THI THPT QUỐC GIA 2019


ĐỀ SỐ Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
1 Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 5 trang)
Họ & Tên: …………………………..
Số Báo Danh:………………………..

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k , vật nặng khối lượng m . Chu kì dao động của vật được
xác định bởi biểu thức :
k 1 k m 1 m
A. 2 . B. . C. 2 . D. . .
m 2 m k 2 k
Câu 2: Mối liên hệ giữa bước sóng  , vận tốc truyền sóng v , chu kì T và tần số f của một sóng là
v 1 T T f 1 v
A.    vf B. v   C.    D. f  
T f  v v T 
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ
điện không đổi thì dung kháng của tụ
A. Lớn khi tần số của dòng điện lớn. B. Nhỏ khi tần số của dòng điện lớn.
C. Nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ. D. Không phụ thuộc vào tần số của dòng điện.
Câu 4: Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào say đây là phù hợp với nguyên tắc của máy phát điện xoay
chiều?
A. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm song song với các
đường cảm ứng từ.
B. Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều.
C. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm vuông góc với mặt
phẳng khung dây.
D. Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hòa.
Câu 5: Trong mạch dao động LC lí tưởng cường độ dòng điện i trong mạch dao động biến thiên điều hòa
theo thời gian sớm pha hơn điện tích q trên một bản tụ điện một góc

A. 0 rad. B.  rad. C. 2 rad. D. rad.
2
Câu 6: Quang phổ vạch phát xạ
A. của mỗi nguyên tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt
B. do các chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng phát ra
C. dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng.
D. là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên một nền tối.
Câu 7: Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc
khác nhau. Đó là hiện tượng
A. nhiễu xạ ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng.
C. giao thoa ánh sáng. D. khúc xạ ánh sáng.
Câu 8: Công thoát của electron đối với một kim loại là 2,3 eV. Chiếu lên bề mặt kim loại này lần lượt hai
bức xạ có bước sóng là 1  0, 45 μm và 2  0,50 μm. Hãy cho biết bức xạ nào có khả năng gây ra hiện
tượng quang điện đối với kim loại này?
A. Chỉ có bức xạ có bước sóng 1 là có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
B. Cả hai bức xạ trên đều có thể gây ra hiện tượng quang điện.
C. Cả hai bức xạ trên đều không thể gây ra hiện tượng quang điện.
D. Chỉ có bức xạ có bước sóng 2 là có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
Câu 9: Có thể tăng tốc độ quá trình phóng xạ của đồng vị phóng xạ bằng cách
A. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó.
B. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh.
C. Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số phóng xạ.
D. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh.
2

Câu 10: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O , khi vật đến vị trí biên thì
A. vận tốc của vật bằng 0. B. li độ của vật là cực đại.
C. gia tốc của vật là cực đại. D. lực kéo về tác dụng lên vật là cực đại.
 
Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x  2 cos  2 t   ( x tính bằng cm, t
 2
tính bằng s). Tại thời điểm t  0, 25 s, chất điểm có li độ bằng
A. 2 cm. B. 3 cm. C.  3 cm. D. – 2 cm.
Câu 12: Theo tiên đề của Bo, khi electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quỹ đạo L sang quỹ đạo K thì
nguyên tử phát ra photon có bước sóng 21 , khi electron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo L thì nguyên tử
phát ra photon có bước sóng 32 , khi electron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra
photon có bước sóng 31 . Biểu thức xác định 31 là
32 21 32 21
A. 31  B. 31  32  21 C. 31  32  21 D. 31 
21  32 21  32
Câu 13: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây
có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 14: Một vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần
vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn, ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật. Có thể kết luận gì về
loại thấu kính
A. Thấu kính là hội tụ. B. Thấu kính là phân kì
C. hai loại thấu kính đều phù hợp D. không thể kết luận được.
1 4
Câu 15: Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm mH và tụ điện có điện dung nF.
 
Tần số dao động riêng của mạch là
A. 2,5.106 Hz. B. 5 .106 Hz. C. 2,5.105 Hz. D. 5 .105 Hz.
Câu 16: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm. Tần số ánh sáng
đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 6,5.1014 Hz. B. 7,5.1014 Hz. C. 5,5.1014 Hz. D. 4,5.1014 Hz.
Câu 17: Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay đổi:
A. vị trí thể thuỷ tinh. B. vị trí thể thuỷ tinh và màng lưới.
C. độ cong thể thuỷ tinh. D. vị trí màng lưới.
131
Câu 18: Chất phóng xạ 53 I có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm. Ban đầu có 1,00 g chất này thì sau 1 ngày đêm
chất phóng xạ này còn lại
A. 0,69 g. B. 0,78 g. C. 0,92 g. D. 0,87 g.
2
Câu 19: Hạt nhân đơteri 1 D có khối lượng 2, 0136u . Biết khối lượng của prôton là 1, 0073u và khối lượng
của nơtron là 1, 0087u . Năng lượng liên kết của hạt nhân 12 D là
A. 1,86 MeV. B. 0,67 MeV. C. 2,02 MeV. D. 2,23 MeV.
Câu 20: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5
thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách
giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:
A. tím, lam, đỏ B. đỏ, vàng, lam C. đỏ, vàng D. lam, tím
Câu 21: Một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l0  30 cm. Kích thích cho con lắc dao động điều
hòa theo phương nằm ngang thì chiều dài cực đại của lò xo là 38 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai thời
điểm động năng bằng n lần thế năng và thế năng bằng n lần động năng là 4 cm. Giá trị lớn nhất của n gần
với giá trị nào nhất sau đây?
A. 12. B. 5. C. 3. D. 8.
Câu 22: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Nâng vật lên để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O. Khi vật đi qua vị trí có tọa độ x  2,5 2 cm
thì có vận tốc 50 cm/s. Lấy g  10 m/s2. Tính từ lúc thả vật, ở thời điểm vật đi được quãng đường 27,5 cm
thì gia tốc của vật có độ lớn bằng:
3

A. 5 2 m/s2. B. 5 m/s2. C. 5,0 m/s2. D. 2,5 m/s2.


Câu 23: Một nguồn âm phát sóng cầu trong không gian. Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm. Tại
điểm cách nguồn âm 1 m thì mức cường độ âm bằng 70 dB. Tại điểm cách nguồn âm 5 m có mức cường độ
âm bằng:
A. 56 dB B. 100 dB C. 47 dB D. 69 dB
Câu 24: Đặt một điện áp xoay chiều tần số f  50 Hz và giá trị hiệu dụng U  80 V vào hai đầu đoạn mạch
0, 6 104
gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có L  H, tụ điện có điện dung C  F và công suất
 
tỏa nhiệt trên điện trở R là 80 W. Giá trị của điện trở thuần R là :
A. 30 . B. 80 . C. 20 . D. 40 .
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y – âng, khoảng cách giữa hai khe a  1 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát D  2 m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng 1  0, 6
μm và 2 . Trong khoảng rộng L  2, 4 cm trên màn đếm được 33 vân sáng, trong đó có 5 vân sáng là kết
quả trùng nhau của hai hệ vân. Biết hai trong năm vân sáng trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường giao
thoa. Giá trị của 2 là
A. 0,75 µm. B. 0,55 μm. C. 0,45 μm. D. 0,65 μm.
Câu 26: Một đám nguyên tử Hidro đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên
tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f 2 vào đám nguyên tử này thì chúng
phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử Hidro được tính theo
f
biểu thức ( E0 là hằng số dương, n  1, 2,3 …). Tỉ số 1 là
f2
10 27 3 25
A. . B. . C. . D. .
3 25 10 27
Câu 27: Cho phản ứng p + 37 Li → X +  .Sau thời gian 2 chu kì bán rã, thể tích khí Hêli thu được ở điều
kiện chuẩn là 100,8 lít. Khối lượng ban đầu của Liti là:
A. 42 g B. 21 g C. 108 g D. 20,25 g
Câu 28: Cho prôtôn có động năng K p  2, 25 MeV bắn phá hạt nhân Liti 3 Li đứng yên. Sau phản ứng xuất
7

hiện hai hạt X giống nhau, có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động
của prôtôn góc  như nhau. Cho biết m p  1, 0073u ; mLi  7, 0142u ; mX  4, 0015u ; 1u  931,5 MeV/c2.
Coi phản ứng không kèm theo phóng xạ gamma giá trị của góc  là
A. 82, 7 0 . B. 39, 450 C. 41,350 D. 78,90 .
Câu 29: Trong nguyên tử Hidro, electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn có bán
kính 5.109 cm. Xác định tần số chuyển động của electron. Biết khối lượng của electron là 9,1.1031 kg.
A. 0,86.1026 Hz. B. 0,32.1026 Hz. C. 0,42.1026 Hz. D. 0,72.1026 Hz.
Câu 30: Để xác định điện trở của một vật dẫn kim loại, một học
sinh mắc nối tiếp điện trở này với một ampe kế. Đặt vào hai đầu 40 U (V )
đoạn mạch trên một biến thế nguồn. Thay đổi giá trị của biến thế
nguồn, đọc giá trị dòng điện của ampe kế, số liệu thu được được thể 30
hiện bằng đồ thị như hình vẽ. Điện trở vật dẫn gần nhất giá trị nào 20
sau đây: 10
A. 5 Ω. B. 10 Ω. I ( A)
C. 15 Ω. D. 20 Ω. O 1 2 3 4

Câu 31: Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong
trường hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình N 
vẽ: v
A. Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều ngược S
kim đồng hồ.
B. Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều cùng
kim đồng hồ.
4

C. không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây.


D. Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ.
Câu 32: Đặt điện áp u  150 2 cos 100 t  V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 60 Ω,
cuộn dây (có điện trở thuần) và tụ điện. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng 250 W. Nối hai bản tụ
điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và bằng 50 3 V. Dung kháng của tụ điện có giá trị bằng
A. 60 3 Ω. B. 30 3 Ω. C. 15 3 Ω. D. 45 3 Ω.
Câu 33: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện
cực đại I 0 . Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1 và của mạch thứ hai là T2  2T1 . Khi cường độ
dòng điện trong hai mạch có cùng cường độ và nhỏ hơn I 0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của
q
mạch dao động thứ nhất là q1 và mạch dao động thứ hai là q2 . Tỉ số 1 là:
q2
A. 2. B. 1,5. C. 0,5. D. 2,5.
Câu 34: Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A , B cách nhau 20 cm có tần số 50 Hz. Tốc độ
truyền sóng trên mặt nước là 2 m/s. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A , bán kính AB . Điểm trên đường
tròn dao động với biên độ cực tiểu cách đường thẳng qua A , B một đoạn lớn nhất là
A. 19,84 cm. B. 16,67 cm. C. 18,37 cm. D. 19,75 cm.
Câu 35: Một chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là
x1  A1 cos  4 t  và x2  A2 cos  4 t  2  . Phương trình dao động tổng hợp là x  A1 3 cos  4 t    ,
 
trong đó 2    . Tỉ số bằng
6 2
1 3 2 4 3 1 1 2
A. hoặc . B. hoặc . C. hoặc . D. hoặc .
2 4 3 3 4 6 2 3
Câu 36: Hình vẽ bên là đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của hai dao động điều hòa
cùng phương. Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động nói
x(cm)
trên. Trong 0,20 s đầu tiên kể từ t  0 s, tốc độ trung bình của vật 6
bằng.
t (s)
A. 40 3 cm/s. O
B. 40 cm/s.
C. 20 3 cm/s. 6
0,1 0, 2 0,3
D. 20 cm/s.

Câu 37: Ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S 2 có hai nguồn kết hợp, dao động điều hòa, cùng pha theo phương
thẳng đứng. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng  , khoảng cách S1S 2  5, 6 . Ở mặt nước, gọi
M là vị trí mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại, cùng pha với dao động của hai nguồn. M
thuộc dãy cực đại thứ mấy tính từ trung trực (cực đại trung tâm k  0 ) của S1S 2
A. k  1 . B. k  2 . C. k  4 . D. k  3 .
Câu 38: Đặt điện áp u  U 2 cos t  V ( U và  không đổi)
P(W) U C , U L (V ) M
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở có giá trị a Ω, tụ điện có 1
N
điện dung C và cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L mắc nối tiếp.
Biết U  a V, L thay đổi được. Hình vẽ bên mô tả đồ thị của 2

điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện, điện áp hiệu dụng giữa 3
hai đầu cuộn cảm và công suất tiêu thụ điện năng của toàn mạch Z L ()
theo cảm kháng. M và N lần lượt là hai đỉnh của đồ thị (1) và (2).
O 17,5
Giá trị của a bằng
A. 30. B. 50.
C. 40. D. 60.
Câu 39: Đặt một điện áp xoay chiều u  U 0 cos t vào hai đầu đoạn mạch AB theo tứ tự gồm điện trở
R  90 Ω, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r  10 Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được. M là
5

điểm nối giữa điện trở R và cuộn dây. Khi C  C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị
cực tiểu bằng U1 ; khi C  C2  0,5C1 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại bằng U 2 . Tỉ số
U2
bằng:
U1
A. 5 2 B. 2 C. 10 2 D. 9 2
Câu 40: Điện áp hiệu dụng giữa hai cực của một trạm phát điện cần tăng lên bao nhiêu lần để giảm công
suất hao phí trên đường dây tải điện 100 lần, với điều kiện công suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi? Biết
rằng khi chưa tăng điện áp độ giảm điện áp trên đường dây tải điện bằng 5% điện áp hiệu dụng giữa hai cực
của trạm phát điện. Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp đặt lên đường dây.
A. 8,515 lần B. 9,01 lần C. 10 lần D. 9,505 lần

BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
C D B D D D B B C A
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
D D C A C B C C D C
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
B C A D A D B A D B
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
A B C A A B C A C D

Câu 1:
m
+ Chu kì dao động của con lắc lò xo được xác định bởi: T  2 → Đáp án C
k
Câu 2:
1 v
+ Mối liên hệ giữa bước sóng  , vận tốc truyền sóng v và tần số f : f   → Đáp án D
T 
Câu 3:
1
+ Dung kháng của tụ điện Z C  → dung kháng của tụ điện nhỏ, khi tần số của dòng điện lớn
C
→ Đáp án B
Câu 4:
+ Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều là làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hòa
→ Đáp án D
Câu 5:

+ Trong mạch dao động LC lí tưởng, dòng điện i sớm pha hơn điện tích trên một bản tụ q một góc
2
→ Đáp án D
Câu 6:
+ Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên một nền tối → Đáp án D
Câu 7:
+ Hiện tượng chùm ánh sáng trắng bị phân tách thành nhiều ánh sáng đơn sắc khi đi qua lăng kính gọi là
hiện tượng tán sắc ánh sáng → Đáp án B
Câu 8:
hc 6, 625.1034.3.108

+ Giới hạn quang điện của kim loại : 0    0,54 μm.
A 2,3.1, 6.1019
6

Để có thể gây ra hiện tượng quang điện thì bức xạ kích thích phải có bước sóng   0 → cả hai bức xạ đều
có khả năng gây ra hiện tượng quang điện → Đáp án B
Câu 9:
+ Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng tự nhiên diễn ra một cách tự phát không thể điều khiển được, do vậy
không có cách nào để tăng hằng số phóng xạ  → Đáp án C
Câu 10:
+ Vật dao động điều hòa đến vị trí biên thì vận tốc của vật bằng 0 → Đáp án A
Câu 11:
 
+ Với x  2 cos  2 t   cm. Tại t  0, 25 s ta tìm được x  2 cm → Đáp án D
 2
Câu 12:
+ Áp dụng tiên đề Bo về sự hấp thụ và bức xạ năng lượng
 hc
   E2  E1
 21 hc hc hc hc hc  
 →   E3  E1 ↔   → 32 21 → Đáp án D
21 32  21 32 31 21  32
 hc  E  E hc
 32 3 2
31

Câu 13:
 v
+ Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định: l  n  n , với n là số bó sóng hoặc số bụng
2 2f
sóng
80
→ Thay các giá trị đã biết vào biểu thức: 1, 2  n → n  3.
2.100
Vậy có 3 bụng sóng trên dây → Đáp án C
Câu 14:
+ Thấu kính là hội tụ, hai trường hợp cho ảnh cao gấp 3 lần vật tương ứng với ảnh thật ngược chiều và ảnh
ảo cùng chiều với vật → Đáp án A
Câu 15:
+ Tần số dao động riêng của mạch
1 1
f    2,5.105 Hz → Đáp án C
2 LC 1 4
2 .103. .109
 
Câu 16:
+ Khoảng vân của ánh sáng dùng làm thí nghiệm
D ai 1.103.0,8.103
i →    0, 4 μm.
a D 2
c 3.108
→ Tần số của ánh sáng f    7,5.1014 Hz → Đáp án B
 0, 4.106
Câu 17:
+ Quá trình điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong của thủy tinh thể → Đáp án C
Câu 18:
t 1
 
+ Khối lượng chất phóng xạ còn lại sau 1 ngày đêm: m  m0 2 T  1.2 8  0,92 g → Đáp án C
Câu 19:
+ Năng lượng liên kết của hạt nhân
Elk   Zm p   A  Z  mn  mD  c 2  1.1, 0073   2  1 .1, 0087  2, 0136  931,5  2, 23 MeV → Đáp án D
Câu 20:
+ Điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần:
+ Ánh sáng phải truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém hơn
n 1
+ Góc tới phải thõa mãn i  igh với sin igh  2 
n1 n
7

Với cùng một góc tới thì ánh sáng có chiết suất càng lớn thì góc igh sẽ nhỏ. Ed  nEt
Tia lục bắt đầu xảy ra phản xạ toàn phần Et  nEd
→ tia lam, tia tím có chiết suất lớn hơn đã bị phản xạ toàn phần
Vậy chỉ có tia đỏ và vàng là còn tia ló ra ngoài không khí → Đáp án C x
Câu 21: A A
d min
Con lắc lò xo dao động với chiều dài cực đại là 38 cm → A  38  30  8
cm.
 Ed  nEt
+ Vị trí động năng của vật bằng n lần thế năng:  →
 Ed  Et  E
A
x
n 1
n
+ Tương tự như vậy vị trí vật có thế năng bằng n lần động năng tại x   A
n 1
→ Từ hình vẽ ta thấy:
 n 1  Shift  Solve
d min  A     4  n  5 → Đáp án B
 n 1 n 1 
Câu 22:
+ Nâng vật đến vị trí lò xo không giãn rồi thả nhẹ, con lắc sẽ dao động với biên độ A  l0 .
→ Áp dụng công thức độc lập thời gian :
v2 Al0 v2
A2  x 2  2  A 2
 A  x 2  0 → A  5 cm.
 2 
g
l0 g
+ Tại thời điểm thả vật, vật đang ở vị trí x   A , sau khi đi được quãng đường S  5 A  0,5 A  27,5 cm vật
A g A g
đi đến vị trí x   → gia tốc của vật khi đó có độ lớn là a   2 x    5 m/s2 → Đáp án C
2 l0 2 2
Câu 23:
+ Mức cường độ âm tại một điểm trong không gian được xác định bằng biểu thức
 P
70  10 log I 4 .12
P  0 12
L  10 log →  → L  70  10 log  56 dB → Đáp án A
I 0 4 r 2  L  10 log P 5 2

 I 0 4 .52
Câu 24:
+ Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch: Z L  60 Ω, Z C  100 Ω.
+ Công suất tỏa nhiệt trên điện trở
UR 802 R
P 2 ↔ 80  → R  40 Ω → Đáp án D
R   Z L  ZC  R 2   60  100 
2 2

Câu 25:
Tổng số vân sáng mà hai hệ vân cho được là 33 + 5 = 38.
+ Số vân sáng của bức xạ 1 cho trên màn
   
L  L   2, 4.102 
N1  2    1  2  1  2  6 
 1  21
 2i1  D1   2.0, 6.10 
2  2
 a   1.103 
Vậy số vân sáng của bức xạ 2 trên màn sẽ là 38  21  17
→ Tại vị trí biên vân sáng bậc 10 của bức xạ 1 trùng với vân sáng bậc 8 của bức xạ 2
10
→ 2  1  0, 75 μm → Đáp án A
8
8

Câu 26:
+ Khi chiếu vào đám nguyên từ bức xạ có tần số f1 mức năng lượng kích thích cao nhất mà hidro đạt được
thõa mãn : Cn2  3 → n  3 .
E 8
→ Vậy hf1   0  E0  E0
9 9
+ Khi chiếu vào đám nguyên từ bức xạ có tần số f 2 mức năng lượng kích thích cao nhất mà hidro đạt được
thõa mãn : Cn2  10 → n  5 .
E 24 f 25
Vậy hf 2   0  E0  E0 → 1  → Đáp án D
25 25 f 2 27
Câu 27:
+ Phương trình phản ứng 11 p  37 Li  24 X  24
100,8
Số mol He thu được : n   4,5 mol
22, 4
  
t
t  2T
+ Ta có : 4,5  n0 1  2  T
 n0  6 mol ( n0 là số mol ban đầu của He)
 
→ Từ phương trình ta thấy rằng một hạt nhân Li thì tạo ra được hai hạt nhân He, do vậy khối lượng Li ban
đầu là m  3.7  21 g → Đáp án B
Câu 28:
+ Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần cho phản ứng hạt nhân 
p 1
K  m c 2
 m c 2
 2 m c 2
 
K p  m p c 2  mLi c 2  2mHe c 2  2 K He → K he  p p Li He
p
2

→ Thay các giá trị đã biết vào biểu thức ta thu được : K He  9, 7 MeV p 2
+ Từ hình vẽ ta có :
p 2m p K p 2.1.2, 25
cos   p    0,12 →   830 → Đáp án A
2 p1 2 2m K 2 2.4.9, 7
Câu 29:
+ Tần số chuyển động của electron:
Electron chuyển động tròn quanh hạt nhân, nên lực tĩnh điện đóng vai trò là lực hướng tâm
e2 F 9, 2.108
F  k 2  m r →  
2
 31 11
 4,5.1016 rad/s.
r mr 9,1.10 .5.10
→ Vậy f  0, 72.1026 Hz → Đáp án D
Câu 30:
U
+ Điện trở của vật dẫn R  n  10 Ω → Đáp án B
In
Câu 31:
+ Ban đầu khi nam châm tiến lại gần vòng dây, vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng để chống lại chuyển
động này → mặt đối diện với nam châm là mặt nam → dòng điện chạy cùng chiều kim đồng hồ.
+ Khi nam châm xuyên qua vòng dây và chuyển động ra xa vòng dây → trong vòng dây xuất hiện dòng điện
cảm ứng để chống lại chuyển động này (lúc này mặt đối diện với vòng dây của nam châm là mặt bắc) →
mặt đối diện với nam châm là mặt nam → mặt quan sát theo yêu cầu bài toán lại là mặc bắc → dòng điện
ngược chiều kim đồng hồ → Đáp án A
Câu 32:
+ Khi nối tắt tụ điện áp hiệu dụng trên điện trở bằng điện áp hiệu dụng trên cuộn dây.
→ R 2  r 2  Z L2 .
 
+ Từ hình vẽ, ta có Z L  3r → Z d  2r  60 Ω → r  30 Ω và U 
Ud UL
Z L  30 3 Ω. 600
300
+ Công suất tiêu thụ của mạch khi chưa nối tắt tụ điện  
UR Ur
9

U 2 R  r
P
 R  r    Z L  ZC 
2 2

1502  60  30 
↔ 250  → Z C  30 3 Ω → Đáp án B
 60  30    Z L  ZC 
2 2

Câu 33:
+ Sử dụng công thức độc lập thời gian giữa i và q ta có :
2 2
 q   i 
      1 →  q   i  I 0
2 2 2

 Q0   I 0 
+ Ứng với giả thuyết bài toán :
q1 T1
1q1   i 2  I 02 và 2 q2   i 2  I 02 →
2 2
  0,5 → Đáp án C
q1 T2 k  2
Câu 34:
v
+ Bước sóng của sóng    4 cm.
f
AB  AA
20 2  20 d1 d2
+ Ta xét tỉ số  2, 07 với A là điểm nằm trên
 
 4
đường tròn và AA vuông góc với AB tại A → M là cực tiểu xa AB nhất A B
thì M thuộc dãy cực tiểu ứng với k  2 → d 2  d1  2,5  10 cm →
d 2  30 cm.
d 2  d 22  d12
+ Áp dụng định lý cos trong tam giác: cos    0, 75
2d 2 d
→ Khi đó h  d 2 sin   d 2 1  cos 2   19,84 cm → Đáp án A

Câu 35:
+ Ta có x  x1  x2 → x1  x  x2

   
2
Do vậy A12  A22  3 A1  2 A2 3 A1 cos   2  ↔ A12  A22  3 A12  3 A1 A2
 A2  2 A1
Ta đưa về phương trình bậc hai với ẩn A2 như sau: A22  3 A1 A2  2 A12  0 → 
 A2  A1
 1  3
+ Với A2  A1 ta có  + Với A2  2 A1 ta có 
2 2 2 4

  


A A2  A2
A
2 2
 
 
A1 A1
→ Đáp án A
Câu 36:
+ Từ đồ thị, ta thấy rằng dao động thành phần ứng với đường liền nét có phương trình
 10 
x1  4 cos  t   cm.
 3 3
T
+ Thành phần dao động ứng với đường nét đứt. Tại t   0, 05 s đồ thị đi qua vị trí x   A → tại t  0 ,
12
3
thành phần dao động này đi qua vị trí x   A  6 cm → A  4 3 cm.
2
10

 10 5   10 2 
→ x2  4 3 cos  t  cm → x  x1  x2  8cos  t  cm.
 3 6   3 3 
+ Tại t  0 , vật đi qua vị trí x  4 cm theo chiều âm. Sau khoảng thời gian t  0, 2 s ứng với góc quét
  t  1200 vật đến vị trí x  4 cm theo chiều dương.
44
→ vtb   40 cm/s → Đáp án B
0, 2
Câu 37:
Để đơn giản, ta chọn   1 .
d1  d 2  k 
+ Điều kiện để M cực đại và cùng pha với nguồn:  với n và k
d1  d 2  n
có độ lớn cùng chẵn hoặc lẻ. d1 h d2

d12  x 2  h 2 d12  d 22
+ Từ hình vẽ ta có:  2 → x   2,8 . S1 x S2
d 2   5, 6  x   h
2 2
11, 2
+ Ta lần lượt xét các trường hợp.
k  1 d1  d 2  1 d1  4  x  3, 425
→ →  →  → 
n  7 d1  d 2  7 d 2  3 h  2, 07
+ Tương tự như thế với k  2 thì h  1, 01 ; với k  3 thì h  1, 77 ; với k  4 thì h  0, 754 ; với k  5 thì
h  0,954 → hmin  0, 754 → Đáp án C
Câu 38:
+ Từ đồ thị, ta thấy rằng Z LM là giá trị của cảm kháng để điện áp hiệu dụng trên cuộn dây cực đại
R 2  Z C2
→ Z LM  .
ZC
UZ C aZ
+ Tại N mạch xảy ra cộng hưởng, khi đó điện áp hiệu dụng trên tụ là 40 V → U C  ↔ 40  C →
R a
Z C  40 Ω.
+ Z L  17,5 Ω và Z LM là hai giá trị của cảm kháng cho cùng công suất tiêu thụ.
→ Z LM  17,5  2 Z C → Z LM  62,5 Ω.
+ Thay vào Z C và Z LM vào phương trình đầu tiên, ta tìm được a  30 → Đáp án A
Câu 39:
U r 2   Z L  ZC 
2
U
Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB : U MB  
 R  r    Z L  ZC  R 2  2Rr
2 2
1
r 2   Z L  ZC 
2

U U
→ U MB min khi Z C1  Z L và U MB min  
R 2  2Rr 10
1
r2
+ Khi C  C2  0,5C1 → Z C 2  2 Z C1  2 Z L thì điện áp giữa hai đầu tụ điện cực đại
  R  r   Z L2
2

 Z C2  2Z L   Z L  100
 ZL
 → 
 U U 2  2U
 
2
U 2  R  r  Z 2
L
Rr
U
→ Lập tỉ số : 2  10 2 → Đáp án C
U1
Câu 40:
+ Phương trình điện áp truyền tải trong hai trường hợp:
11

U1  U1  U1tt


 với U là độ sụt áp trên đường dây và U tt là điện áp nơi tiêu thụ.
U 2  U 2  U 2tt
U 2  0,1U1
+ Công suất hao hí trên dây P  I 2 R → hao phía giảm 100 lần → I 2  0,1I1 → 
U 2tt  10U1t  Ptt  const 
+ Kết hợp với giả thuyết U1  0, 05U1 → U 2  0, 0005U1 .
→ Thay vào hệ phương trình trên:
U1  0, 05U1  U1tt U1tt  0,95U1 U
 →  → 2  9,505 → Đáp án D
U 2  0, 005U1  10U1tt U 2  9,505U1 U1
12

Cấp độ nhận thức


Chủ đề Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Dao động cơ 2 1 2 2 7
Sóng cơ 1 1 2 1 5
Dòng điện xoay chiều 2 0 2 3 7
Dao động và sóng điện từ 0 2 1 0 3
Sóng ánh sáng 2 2 1 0 5
Lượng tử ánh sáng 1 1 2 0 4
Hạt nhân 1 2 2 0 5
Điện học 0 0 1 0 1
Từ học 1 0 1 0 2
Quang học 0 1 0 0 1
Tổng 10 10 14 6 40

Đánh giá đề thi:


+ Nội dung kiến thức gồm cả 12 và 11 trong đó chủ yếu là 12, số các câu hỏi thuộc chương trình 1 là 7 câu.
+ Các câu phân loại cao tập trung ở các chương dao động cơ, sóng cơ điện xoay chiều theo đúng tinh thần ra
đề của bộ. Các câu hỏi phân loại hướng đến kĩ năng xử lý đồ thị, hiện tượng cơ học hơn là nặng về toán học
đã được xây dựng sẵn.
→ Đề thi phân loại học sinh tốt.
1

ĐỀ MINH HỌA KÌ THI THPT QUỐC GIA 2019


ĐỀ SỐ Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
2 Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 5 trang)
Họ & Tên: …………………………..
Số Báo Danh:………………………..

Câu 1: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
A. tần số của ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.
B. dao động theo quy luật hình sin của thời gian.
C. tần số của dao động bằng tần số của ngoại lực.
D. biên độ của dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.
Câu 2: Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với:
A. căn bậc hai của gia tốc trọng trường. B. chiều dài con lắc.
C. căn bậc hai của chiều dài con lắc. D. gia tốc trọng trường.
Câu 3: Để phân biệt được sóng ngang và sóng dọc ta dựa vào
A. phương dao động và tốc độ truyền sóng B. tốc độ truyền sóng và bước sóng
C. phương dao động và phương truyền sóng D. phương truyền sóng và tần số sóng
Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos 2 ft vào mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần
cảm. Mối liên hệ nào dưới đây là đúng?
2 2
u  u  uC Z C
A.  R    CL   2 . B.  .
 U R   U CL  uL Z L
U0
C. u 2  uR2  uL2  uC2 . D. I 0  .
2 Lf
Câu 5: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết
cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và
điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
   
A. . B. . C. . D.  .
4 6 3 3
Câu 6: Tia tử ngoại được dùng
A. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
B. để tìm khuyết tật bên trong các sản phẩm bằng kim loại.
C. trong y tế dùng để chụp điện, chiếu điện.
D. dùng để tìm vết nứt trên bền mặt sản phẩm bằng kim loại.
Câu 6: Pin quang điện được dùng trong chương trình “năng lượng xanh” có nguyên tắc hoạt động dựa vào
hiện tượng
A. quang điện trong. B. quang điện ngoài.
C. tán sắc ánh sáng. D. phát quang của chất rắn.
Câu 7: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và
cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn ngược pha nhau B. với cùng biên độ
C. luôn cùng pha nhau D. với cùng tần số
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ
A. Hiện tượng phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân (phản ứng hạt nhân tự phát).
B. Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào tác động bên ngoài.
C. Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.
D. Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra.
Câu 9: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
A. có thể dương hoặc âm. B. như nhau với mọi hạt nhân.
C. càng lớn thì hạt nhân càng bền vững. D. càng nhỏ thì hạt nhân càng bền vững.
2

Câu 10: Cho hai dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox . Một phần đồ thị li độ – thời gian
của hai dao động có dạng như hình vẽ. Độ lệch pha giữa hai dao động x
này là? x1
A. 0 rad. t
B.  rad. O
C. 2 rad. x2

D. rad.
2
Câu 11: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 200
V. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 4 A. Điện trở R của
đoạn mạch là
A. 25 Ω. B. 100 Ω. C. 75 Ω. D. 50 Ω.
Câu 12: Với máy phát điện xoay chiều một pha, để chu kì của suất điện động do máy phát ra giảm đi bốn
lần thì
A. giữ nguyên tốc độ quay của roto, tăng số cặp cực lên 4 lần.
B. tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số cặp cực lên 4 lần.
C. tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số vòng dây của phần ứng lên 2 lần.
D. tăng số cặp cực từ của máy lên 2 lần và số vòng dây của phần ứng lên 2 lần.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang
B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ
C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ
D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không
Câu 14: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng  . Trên màn quan sát, tại
điểm M có vân sáng bậc k . Lần lượt tăng rồi giảm khoảng cách giữa hai khe một đoạn a sao cho vị trí
vân trung tâm không thay đổi thì thấy M lần lượt có vân sáng bậc k1 và k2 . Kết quả đúng là
A. 2k  k1  k2 . B. k  k1  k2 . C. k  k2  k1 . D. 2k  k1  k2 .
Câu 15: Kim loại Kali có giới hạn quang điện là 0,55 μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu
vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng
A. tử ngoại. B. ánh sáng tím. C. hồng ngoại. D. ánh sáng màu lam.
Câu 16: Trong phản ứng sau đây n  92U  42 Mo  57 La  2X  7  . Hạt X là
235 95 139 

A. electron. B. nơtron. C. proton. D. heli.


Câu 17: Chất phóng xạ 84 Po có chu kì bán rã 138 ngày phóng xạ  biến đổi thành hạt chì 206
210
82 Pb . Lúc đầu

có 0,2 g Po nguyên chất, sau 414 ngày khối lượng chì thu được là
A. 0,0245 g. B. 0,172 g. C. 0,025 g. D. 0,175 g.
Câu 18: Cho phản ứng hạt nhân T  D    n . Biết năng lượng liên kết riêng của T là  T  2,823
MeV/nucleon, của  là    7, 0756 MeV/nucleon và độ hụt khối của D là 0, 0024u . Cho 1u  931
MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng là
A. 17,6 MeV. B. 2,02 MeV. C. 17,18 MeV. D. 20,17 MeV.
Câu
 19: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây tịnh tiến với vận tốc
v trong từ trường đều:
 
i v v
i

 
v v i i0

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4


A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4
Câu 20: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng  . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ tư (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu
đường đi của ánh sáng từ hai khe S1 , S 2 đến M có độ lớn bằng
3

A. 2 B. 1,5 C. 3,5 D. 2,5


Câu 21: Hình vẽ bên là đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của gia tốc
a vào li độ x của một vật dao động điều hòa. Tần số góc của dao 2 a (cm/s2)
động bằng.
A. 1 rad/s. x(cm)
B. 10 rad/s. 2 2
C. 100 rad/s.
D. 1000 rad/s.
2
Câu 22: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k  100 N/m và vật nặng có khối lượng 100 g.
Kéo vật nặng theo phương thẳng đứng xuông dưới làm lò xo giãn 3 cm rồi truyền cho vật vận tốc 20 3
cm/s hướng lên. Chọn trục tọa độ thẳng đứng hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian là
lúc truyền vận tốc. Lấy g   2 m/s2, quãng đường vật đi được trong một phần ba chu kì kể từ thời điểm
t  0 là
A. 6 cm B. 2 cm C. 8 cm D. 4 cm
Câu 23: Một con lắc đơn có vật treo khối lượng m  0, 01 kg mang điện tích q  5 μC, được coi là điện tích
điểm. Con lắc dao động điều hòa với biên độ góc  0  0,14 rad trong điện trường đều, vecto cường độ điện
trường có độ lớn E  104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g  10 m/s2. Lực căng của dậy treo tại
0
vị trí con lắc có li độ góc    xấp xỉ bằng
2
A. 0,1 N. B. 0,2 N. C. 1,5 N. D. 0,152 N.
Câu 24: Một nguồn âm được đặt ở miệng một ống hình trụ có đáy bịt kín. Tăng dần tần số của nguồn bắt
đầu từ giá trị 0. Khi tần số nhận được giá trị thứ nhất là f1 và tiếp theo là f 2 , f3 , f 4 thì ta nghe được âm to
nhất. Ta có tỉ số:
f 3 f f 3 f
A. 2  . B. 3  3 . C. 2  . D. 4  4 .
f4 7 f1 f1 2 f1
Câu 25: Lúc t  0 , đầu O của sợi dây cao su bắt đầu dao động đi lên với chu kì 2 s. Biên độ 5 cm, tạo thành
sóng lan truyền trên dây với tốc độ 2 m/s. Điểm M trên dây cách O một đoạn 1,5 m. Thời điểm đầu tiên để
phần tử tại M đến vị trí thấp hơn vị trí cân bằng 2,5 cm xấp xỉ bằng
A. 1,2 s. B. 2,5 s. C.1,9 s. D. 1 s.
Câu 26: Cho một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L và điện trở R mắc nối tiếp. Nếu mắc vào hai đầu đoạn
 
mạch một điện áp xoay chiều u  100 cos 100 t   V thì dòng điện trong mạch có biểu thức
 4
i  2 cos 100 t  A. Giá trị của R và L là
1 1
A. R  50 Ω, L  H. B. R  50 Ω, L  H.
2 
3 1
C. R  50 Ω, L  H. D. R  50 Ω, L  H.
 2
Câu 27: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S  50 cm2, có N  100 vòng dây quay đều với tốc độ 50
vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của từ trường đều B  0,1 T. Chọn gốc thời gian t  0 là lúc
pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vecto cảm ứng từ. Biểu thức từ thông qua khung dây

A.   500 cos100 t Wb. B.   500sin100 t Wb.
C.   0, 05sin100 t Wb. D.   0, 05cos100 t Wb.
Câu 28: Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm L  500 μH và một tụ điện có điện dung C  5 μF.
Lấy  2  10 . Giả sử tại thời điểm ban đầu điện tích của tụ điện đạt giá trị cực đại Q0  6.104 C. Biểu thức
của cường độ dòng điện qua mạch là
   
A. i  6 cos  2.104 t   A. B. i  12 cos  2.104 t   A.
 2  2
4

   
C. i  6 cos  2.106 t   A. D. i  12 cos  2.104 t   A.
 2  2
Câu 29: Chiếu một chùm tia sáng trắng, song song có bề rộng d từ không khí đến bề mặt thủy tinh nằm
ngang dưới góc tới 600. Cho chiết suất của thủy tinh đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 3 và 2 thì tỉ số
giữa bề rộng chùm khúc xạ tím và khúc xạ đỏ trong thủy tinh xấp xỉ bằng
A. 0,1. B. 1,1. C. 1,3. D. 0,8.
Câu 30: Trong nguyên tử Hidro, electron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K có mức năng lượng
EK  13, 6 eV. Bước sóng do nguyên tử phát ra là 0,1218 μm. Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L là
A. 3,2 eV B. –4,1 eV C. –3,4 eV D. –5,6 eV
Câu 31: Cho mạch điện như hình vẽ, biết nguồn có suất điện động   12 V và điện trở trong r  0 . Hai đèn
D1 , D2 cùng có hiệu điện thế định mức là 6 V và điện trở R . Muốn cho hai đèn ,r
sáng bình thường thì R phải có giá trị bằng
A. 0,5R . D1
B. R . R
C. 2R . D2
D. 0.
Câu 32: Một chất phóng xạ  có chu kì bán rã T . Khảo sát một mẫu chất phóng xạ này ta thấy: ở lần đo
thứ nhất, trong 1 phút chất phóng xạ này phát ra 8n hạt  . Sau 415 ngày kể từ lần đo thứ nhất, trong 1 phút
chất phóng xạ này chỉ phát ra được n hạt  . Giá trị của T
A. 12,3 năm B. 138 ngày C. 2,6 năm D. 3,8 ngày
Câu 33: Xét nguyên tử Hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi F là độ lớn của lực tương tác điện giữa electron
và hạt nhân khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng K . Khi độ lớn của lực tương tác tính điện giữa
F
electron và hạt nhân là thì electron đang chuyển động trên quỹ đạo dừng nào?
16
A. quỹ đạo dừng L B. quỹ đạo dừng M C. quỹ đạo dừng N D. quỹ đạo dừng Q
Câu 34: Một người cận thị phải đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ –2,5 dp mới nhìn rõ được các vật cách
mắt từ 25 cm đến vô cực. Giới hạn nhìn rõ của mắt người này khi không đeo kính là
A. từ 15,4 cm đến 40 cm. B. từ 15,4 cm đến 50 cm.
C. từ 20 cm đến 40 cm. D. từ 20 cm đến 50 cm.
Câu 35: Một con lắc lò xo có m  100 g và k  12,5 N/m. Thời điểm ban đầu ( t  0 ), lò xo không biến dạng,
thả nhẹ để hệ vật và lò xo rơi tự do sao cho trục lò xo luôn có phương thẳng đứng và vật nặng ở phía dưới lò
xo. Đến thời điểm t1  0,11 s, điểm chính giữa của lò xo được giữ cố định, sau đó vật dao động điều hòa. Lấy
g  10 m/s2;  2  10 . Biết độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Thời điểm đầu tiên
lực đàn hồi của lò xo bị triệt tiêu kể từ khi giữ cố định lò xo là
A. 0,38 s. B. 0,24 s. C. 0,22 s. D. 0,15 s.
Câu 36: Trên một sợi dây đàn hồi OC đang có sóng dừng ổn định với tần số f . Hình ảnh sợi dây tại thời
1
điểm t (nét đứt) và thời điểm t  (nét liền) được cho như 4 u (cm)
4f B
hình vẽ. Tỉ số giữa quãng đường mà B đi được trong một chu kì
x(cm)
với quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì là:
O C
A. 1.
B. 2.
C. 5. 3
10 20 30
D. 1,25.
Câu 37: Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B. Hai nguồn dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng, cùng pha và cùng tần số 10 Hz. Biết AB  20 cm, tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 0,3
m/s. Ở mặt nước, O là trung điểm của AB, gọi Ox là đường thẳng hợp với AB một góc 600 . M là điểm trên
Ox mà phần tử vật chất tại M dao động với biên độ cực đại (M không trùng với O). Khoảng cách ngắn nhất
từ M đến O là:
A. 1,72 cm. B. 2,69 cm. C. 3,11 cm. D. 1,49 cm.
5

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u  U 2 cos t    vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R  24 Ω, tụ
điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Ban đầu khóa
R i ( A)
K đóng, sau đó khóa K mở. Hình vẽ bên là đồ thị A
biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện i K đóng
trong đoạn mạch vào thời gian u . Giá trị của U C K mở
t
gần nhất với giá trị nào sau đây? K
O
A. 170 V.
B. 212 V.
C. 85 V. B
L
D. 255 V.
Câu 39: Cho mạch điện AMNB, đoạn AM chứa cuộn dây thuần cảm L, đoạn MN chứa điện trở R, đoạn mạch
NB chứa tụ điện C. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có biểu thức u AB  U 2 cos t  V, tần số 
thay đổi được. Khi   1 ω = ω1 thì điện áp giữa hai đầu AN và MB vuông pha nhau. Khi đó U AN  50 5
V, U MB  100 5 V. Khi thay đổi tần số góc đến giá trị   2  100 2 rad/s thì điện áp giữa hai đầu cuộn
dây đạt giá trị cực đại. Giá trị của 1 là:
A. 150 rad/s. B. 60 rad/s. C. 50 rad/s. D. 100 rad/s.
Câu 40: Trong thí nghiệm Y – âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 1  0, 4 μm và 2  0, 6 μm.
Trên màn quan sát, gọi M và N là hai điểm nằm ở hai phía so với vân trung tâm mà M là vị trí của vân sáng
bậc 11 của bức xạ 1 ; N là vị trí vân sáng bậc 13 của bức xạ 2 . Số vân sáng quan sát được trên đoạn MN
là:
A. 43. B. 40. C. 42. D. 48.
6

BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
A C C A A D D B C D
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
D A C A C B B C D C
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
B A D A C D D D B C
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
A B A A A A C C C B

Câu 1:
+ Biên độ của của dao động phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số dao động riêng và tần số của ngoại lực,
biên độ càng lớn khi độ chêch lệch này càng nhỏ, ta không đủ cơ sở để kết luận tần số của ngoại lực tăng thì
biên độ dao động sẽ tăng → A sai → Đáp án A
Câu 2:
+ Chu kì dao động của con lắc đơn :
l
T  2 → tỉ lệ thuận với căn bậc hai chiều dài của con lắc → Đáp án C
g
Câu 3
+ Để phân biệt được sóng dọc và sóng ngang, người ta dựa vào phương dao động và phương truyền sóng.
→ Đáp án C
Câu 4:
+ Trong mạch RLC điện áp hai đầu điện trở luôn vuông pha với điện áp hai đầu đoạn mạch LC, với hai đại
lượng vuông pha ta luôn có:
2 2 2 2
 uR   uLC   uR   uLC 
    1→      2 → Đáp án A
 U 0R   U 0LC   U R   U LC 
Câu 5:
+ Cảm kháng gấp đôi dung kháng Z L  2 Z C .
Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện và hai đầu điện trở bằng nhau U C  U R → Z C  R .
Z  ZC 
→ Độ lệch pha tan   L  1 →   → Đáp án A
R 4
Câu 6:
+ Tia tử ngoại được dùng để tìm các nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại → Đáp án D
Câu 7:
+ Điện tích của một bản tụ và dòng điện qua cuộn cảm luôn biến thiên với cùng tần số → Đáp án D
Câu 8:
+ Hiện tượng phóng xạ là một hiện tượng tự nhiên, diễn ra một cách tự phát không phụ thuộc vào các yếu tố
bên ngoài → B sai → Đáp án B
Câu 9:
+ Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững → Đáp án C
Câu 10:
+ Hai dao động vuông pha nhau → Đáp án D
Câu 11:
+ Khi có hiện tượng cộng hưởng điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch chính bằng điện áp ở hai đầu điện trở,
U 200
do vậy R    50 Ω → Đáp án D
I 4
Câu 12:
+ Chu kì của suất điện động do máy phát điện phát ra
7

1 1
T  → muốn T giảm 4 lần thì giữa nguyên tốc độ quay của roto tăng số cặp cực lên 4 lần
f pn
→ Đáp án A
Câu 13:
+ Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường có phương vuông góc với vectơ cảm ứng từ → C
sai → Đáp án C
Câu 14:
D kD
+ Tại M là vị trí của vân sáng bậc k: xM  k → a
a xM
+ Thay đổi a một lượng ∆a, ta có
 D  k1D
x  k  a  a 
 M 1
a  a  xM D
 →  → 2a   k1  k2  → 2k  k1  k2 → Đáp án A
 x  k D a  a  k1D a
 
M 2
a  a xM
Câu 15:
+ Để xảy ra hiện tượng quang điện thì ánh sáng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện
của kim loại đó.
→ ánh sáng thuộc vùng hồng ngoại có bước sóng nhỏ nhất nên không thể gây ra hiện tượng quang điện với
kim loại này → Đáp án C
Câu 16:
+ Cân bằng phản ứng: 01n  235 92 U  42 Mo  57 La  2 0 X+7 1  → Vậy X là nơtron.
95 139 1 0

→ Đáp án B
Câu 17:
+ Khối lượng Po bị phân rã sau khoảng thời gian 414 ngày là
  
t
 
414

m  m0 1  2 T   0, 2 1  2 138   0,175 g.
   
+ Khối lượng chì được tạo thành ứng với sự phân rã của 0,175 g Po là:
m 0,175
mPb  APb  206  0,172 g → Đáp án B
APo 210
Câu 18:
+ Năng lượng tỏa ra của phản ứng
E   mt  ms  c 2  Elks  Elkt  4.7, 0756  3.2,823  0, 0025.931,5  17, 6 MeV → Đáp án C
Câu 19:
+ Chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều không làm từ thông qua vòng dây biến thiên → không xuất
hiện dòng điện cảm ứng → I  0 → Đáp án D
Câu 20:
+ Vị trí cho vân sáng bậc 4 thõa mãn d  3,5 → Đáp án C
Câu 21:
+ Từ đồ thị, ta có amax   2 A  2 m/s2 và xmax  A  2 cm.
amax 2
→   10 rad/s → Đáp án B
A 0, 02
Câu 22:
mg 100.103.10
+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng : l0    1 cm.
k 100
k 100
+ Tần số góc của dao động :     10 rad/s. x
m 100.103 4 2 4
Kéo vật nặng theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3 cm
→ x0  3 cm (chọn trục tọa độ với chiều dương hướng xuống).
8

2
v 
2
 20 3 
+ Biên độ dao động của vật A  x   0   22  
2
  4 cm.
  
0
 10 
→ Từ hình vẽ ta thấy rằng, quãng đường vật đi được tương ứng sẽ là 6 cm → Đáp án A
Câu 23:
 3 
+ Lực căng dây treo của con lắc T  mgbk  3cos   2 cos  0  , với α nhỏ thì T  mgbk 1   02   2 
 2 
6 4
qE 5.10 .10
Gia tốc biểu kiến : gbk  g   10   15 m/s2.
m 0, 01
Thay các giá trị đã biết vào biểu thức, ta tìm được T  0,152 N → Đáp án D
Câu 24:
+ Gọi L là chiều cao của ống hình trụ, để âm nghe được ta nhất thì trong ống xảy ra sóng dừng với cột
không khí và tại miệng ống là một bụng sóng
Áp dụng điều kiện để có sóng dừng trong cột không khí một đầu kín và một đầu hở, ta có:
 v
L   2n  1   2n  1
4 4f
v
+ Tần số f1 cho âm nghe to nhất lần đầu tiên ứng với n  0 → f1  .
4L
3v
+ Tần số f2 cho âm nghe to nhất lần thứ hai ứng với n  1 → f 2  .
4L
 5v
 f3 
n  2  4L f 3
+ Tương tự như vậy, ta có:  → → Vậy 2  → Đáp án A
 n  3  f  7v f4 7
 4
4L
Câu 25:
+ Bước sóng của sóng   vT  2.2  4 m.
2x M t1
→ Độ lệch pha dao động giữa O và nguồn M:    1350 rad.
 t0M
→ Biểu diễn dao động của các phần tử dây tại O và M trên hình vẽ.
A 3450 u
+ Khoảng thời gian để M đến vị trí thấp hơn vị trí cân bằng u   2,5 cm 5 5
2 1350
tương ứng với góc quét   345 .
0

→ Thời gian tương ứng với góc quét


345 345
t T 2  1,92 s → Đáp án C
360 360
Câu 26

+ Điện áp sớm pha so với dòng điện → Z L  R .
4
50 2 1
Tổng trở của mạch Z  R 2  Z L2  2 R   50 2 Ω → R  50 Ω và L  H → Đáp án D
1 2
Câu 27:
+ Từ thông cực đại qua khung dây  0  NBS  100.0,15.104  0, 05 Wb.
Gốc thời gian là lúc vecto pháp tuyến cùng chiều với vectơ cảm ứng từ → 0 .
→   0, 05cos100 t Wb → Đáp án D
Câu 28:
1
+ Tần số góc của mạch dao động    2.104 rad/s.
LC
Q0 6.104
+ Dòng điện cực đại chạy trong mạch: I 0  Q0    12 A.
LC 500.106.5.106
9


Tại t = 0, điện tích trên tụ là cực đại → 0 q  0 → 0i  rad.
2
 
→ Vậy i  12 cos  2.104 t   A → Đáp án D
 2
Câu 29:
+ Xét đường truyền của ánh sáng đỏ qua thủy tinh, ta có : d d  L sin  90  rd   Lcosrd  L 1  sin 2 rd
Tương tự như vậy với ánh sáng tím ta cũng có :
dt  L sin  90  rt   Lcosrt  L 1  sin 2 rd
+ Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng sin i  n sin r
 1
sin rt  2
→  rd
sin r  3

d
2 2
dt 1  sin 2 rt dd
→ Lập tỉ số :   1,1 → Đán áp B
dd 1  sin 2 rd Ld
Câu 30:
+ Áp dụng tiên đề Bo về bức xạ và hấp thụ năng lượng, ta có :
hc 6, 625.1034.3.108 1eV 1,6.1019 J
EL  EK    1, 63.1018 J   EL  EK  10, 2 eV → EL  3, 4 eV.
 0,1218.10 6

→ Đáp án C
Câu 31:
+ Ta thấy ngay rằng điện trở của bộ đèn là 0,5R . Để đèn sáng bình thường thì điện áp đặt vào bộ phải bằng
6 V, do vậy điện áp đặt vào R cũng là 6 V → R  0,5 R → Đáp án A
Câu 32:
Để ý rằng số hạt nhân α phát ra cũng chính là số hạt nhân chất phóng xạ bị phân ra
  
t
+ Ta có 8n  N 0 1  2 T 
 
+ Số hạt nhân ban đầu còn lại sau 414 ngày.

414

414
  
t
N t  N 0 2 T → số hạt α đo được trong 1 phút khi đó sẽ là n  N 0 2 T 1  2 T  .
 
414
Lập tỉ số → 8  2 T → T  138 ngày → Đáp án B
Câu 33:
+ Lực tĩnh điện giữa hạt nhân và electron khi electron ở quỹ đạo thứ n
q 2 1  q 2  FK
F  k 2  4 k 2   4
r n  r0  n
Trong đó FK là lực tĩnh điện giữa electron và hạt nhân, khi nguyên từ hidro ở trạng thái cơ bản
→ Áp dụng cho bài toán ta được n  2 , vậy electron đang ở quỹ đạo dừng L → Đáp án A
Câu 34:
1
+ Để khắc phục tật cận thì, người này phải đeo thấu kính phân kì có độ tụ D  
CV
1 1
→ CV      40 cm.
D 2,5
1 1 1
+ Khoảng cực cận của mắt khi không đeo kính   → d   15, 4 cm → Đáp án A
25 d  40
Câu 35:
10

+ Tốc độ của vật sau khoảng thời gian t  0,11 s rơi tự do là


v0  gt  10.0,11  1,1 m/s.
+ Sau khi điểm chính giữa của lò xo được giữ cố định thì phần lò xo tham gia
vào dao động có độ cứng k  2k0  25 cm. x
8 4 8
k 25
→ Tần số góc của dao động     5 rad/s → T  0, 4 s.
m 0,1
t1
mg 0,1.10
+ Độ biến dạng của lò xo khi vật đi qua vị trí cân bằng l0   4
k 25
cm.
2 2
v   110 
+ Biên độ dao động của con lắc A  l   02   42  
2
  8 cm.
   5 
0

A
+ Tại t1  0,11 s vật đang ở vị trí có li độ x  l0    4 cm. Lực đàn hồi của lò xo bị triệt tiêu tại vị trí
2
lò xo không biến dạng (tương ứng với x  l0 ).
2T 2
→ từ hình vẽ, ta có t  t1   0,11  .0, 4  0,38 s → Đáp án A
3 3
Câu 36:
1 T
+ Ta để ý rằng t  
4f 4
Hai thời điểm tương ứng với góc quét   900
4 3 x
+ Từ hình vẽ ta có : 
A   A
 4
cos   A    900  4  2  3  2
0
90
t
         1 → A  5 cm. t  t
cos  3  A  A
 A
+ B là điểm bụng nên sẽ dao động với biên độ A  5 cm → Bước sóng của sóng   20 cm.
4 A 4.5
→ Tỉ số     1 → Đáp án A
 20
Câu 37:
v 0,3
+ Bước sóng của sóng     3 cm. x
f 10 M
+ Để M là cực đại và gần O nhất thì M nằm trên dãy cực đại ứng với
k  1.
d1 d d2
d 22  d 2  102  2.10.d .cos 600
+ Áp dụng định lý cos, ta có:  2
d1  d  10  2.10.d .cos120
2 2 0
A O B
Kết hợp với d1  d 2    3 cm. k 1
→ d 2  102  2.10.d .cos1200  d 2  102  2.10.d .cos 600  3 cm →
d  3,11 cm → Đáp án C
Câu 38:
Biễu diễn vecto các điện áp:  
+ U chung nằm ngang U  U R  U LC , vì uR luôn vuông pha với uLC → đầu
  
mút vecto U R luôn nằm trên một đường tròn nhận U làm đường kính. U R1 
U LC1
+ Từ đồ thị, ta thấy rằng dòng điện trong hai trường hợp là vuông pha nhau
 I 01  4  

 A. U R2
2

 I 02  3 U LC 2
11

 4.24    3.24 
2 2
+ Từ hình vẽ, ta thấy U 0  U 012  U 022   120 V → U  85 V → Đáp án C
Câu 39:
Z L ZC
+ Khi   1 thì điện áp hai đầu đoạn mạch AN và MB vuông pha nhau :  1 → ZLZC = R2.
R R
R  1 1
→ ta chuẩn hóa  → ZC 
Z L  X X
1 1
+ Kết hợp với : U MB  2U AN ↔ R 2  Z C2  4R 2  Z L2 ↔ 1 2
 4  4X 2 1  2  4  4X 2 → X  0,5 .
X X
+ Khi   1  100 2 rad/s (ta giả sử rằng 2  n1 ) thì điện áp trên hai đầu cuộn cảm đạt cực đại
2
R2  1  1 1
Z C2  Z L Z C  ↔   1   → n  2 2 → Vậy 1  50 rad/s → Đáp án C
2  nX  2 2
Câu 40:
i2 2 0, 6
Xét tỉ số    1,5
i1 1 0, 4
i2 22
+ Vị trí M là vân sáng thứ 11 của bức xạ 1 → xM  11i1  11  i2 .
1,5 3
+ Vị trí N là vân sáng thứ 13 của bức xạ 2 → xN  13i2  11.1,5i1  16,5i1 .
Vậy trên đoạn MN có 11 + 16 + 1 = 28 vị trí cho vân sáng của bức xạ 1 và có 7 + 13 + 1 = 21 vị trí cho vân
sáng của bức xạ 2
+ Ta xác định số vân sáng trùng nhau, mỗi vị trí trùng nhau được tính là một vân sáng. Để hai vân trùng
nhau thì
k  3
x1  x2 → 1  2  → i12  3i1 .
k2 1 2
 x  16,5i1   xM  11i1 
→ Từ O đến N sẽ có  N      5 vị trí trùng nhau, từ O đến M sẽ có       3 vị trí trùng
 3i1   3i1   3i1   3i1 
nhau
→ Số vân sáng quan sát được là 21 + 28 – 5 – 3 – 1 = 40 → Đáp án B
12

Cấp độ nhận thức


Chủ đề Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Dao động cơ 3 0 3 1 7
Sóng cơ 1 0 2 2 5
Dòng điện xoay chiều 1 2 2 2 7
Dao động và sóng điện từ 1 1 1 0 3
Sóng ánh sáng 1 2 1 1 5
Lượng tử ánh sáng 1 1 2 0 4
Hạt nhân 2 2 1 0 5
Điện học 0 1 1 0 2
Từ học 0 1 0 0 1
Quang học 0 0 1 0 1
Tổng 10 10 14 6 40

Đánh giá đề thi:


+ Nội dung kiến thức gồm cả 12 và 11 trong đó chủ yếu là 12, số các câu hỏi thuộc chương trình 1 là 7 câu.
+ Các câu phân loại cao (gồm 6 câu) tập trung chủ yế ở các chương dao động cơ, sóng cơ điện xoay chiều
theo đúng tinh thần ra đề của bộ. Các câu hỏi phân loại hướng đến kĩ năng xử lý đồ thị, hiện tượng cơ học
(câu 35 kích thích dao động bằng thả rơi vật) hơn là nặng về toán học đã được xây dựng sẵn.
→ Đề thi phân loại học sinh tốt.
1

ĐỀ MINH HỌA KÌ THI THPT QUỐC GIA 2019


ĐỀ SỐ Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
3 Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 5 trang)

Họ & Tên: …………………………..


Số Báo Danh:………………………..

Câu 1: Công thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng
trường g là:
k g m l
A. T  2 B. T  2 . C. T  2 . D. T  2 .
m l k g
Câu 2: Một sóng cơ có tần số f , truyền trên một sợi dây đàn hồi với tốc độ v và có bước sóng  . Hệ thức
đúng là?
 f
A. v  . B. v   f . C. v  2 f . D. v  .
f v
Câu 3: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, nếu rôto có p cặp cực và quay với vận tốc n vòng/phút
thì tần số của dòng điện phát ra là
60 np 60n
A. f  . B. f  pn . C. f  . D. f  .
np 60 p
 
Câu 4: Đặt điện áp u  U 0 cos  t   vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong
 4
mạch là i  I 0 cos t  i  . Giá trị của i bằng
A. 0, 75 . B. 0, 5 . C. 0, 5 . D. – 0,75π.
Câu 5: Gọi N1 và N 2 là số vòng của cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng. Nếu mắc hai đầu
của cuộn sơ cấp điện áp hiệu dụng là U1 . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp sẽ là
2
 N2  N1 N2 N2
A. U 2  U1   B. U 2  U1 C. U 2  U1 D. U 2  U1
 N1  N2 N1 N1
Câu 6: Chọn câu đúng nhất. Điều kiện để có dòng điện
A. có hiệu điện thế. B. có điện tích tự do.
C. có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn. D. có nguồn điện.
Câu 7: Mạch dao động điện từ dao động tự do với tần số góc riêng là  . Biết điện tích cực đại trên tụ điện
là q0 , cường độ dòng điện cực đại I 0 qua cuộn dây được tính bằng biểu thức
A. I 0  2 q0 .
q
B. I 0   q0 .
2
C. I 0  0 D. I0 = ωq0.

Câu 8: Chọn phương án đúng. Quang phổ liên tục của một vật nóng sáng
A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật.
B. phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật.
C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
D. không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật.
Câu 9: Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện, công thoát electron A của kim loại, hằng số Plăng h và
tốc độ ánh sáng trong chân không c là
hc A c hA
A. 0  . B. 0  C. 0  . D. 0  .
A hc hA c
Câu 10: Sóng điện từ
A. là sóng dọc và truyền được trong chân không
B. là sóng ngang và truyền được trong chân không
2

C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không


D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không
Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x  6 cos  t ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc
độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động là
A. 3 cm/s. B. 6 cm/s. C. 2 cm/s. D.  cm/s.
5 2
Câu 12: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10 W/m . Biết cường độ âm chuẩn là
I 0  1012 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó là
A. 70 dB. B. 80 dB. C. 60 dB. D. 50 dB
Câu 13: Gọi ch , c , l , v lần lượt là bước sóng của các tia chàm, cam, lục, vàng. Sắp xếp thứ tự nào
dưới đây là đúng?
A. l  v  c  ch . B. c  l  v  ch .
C. ch  v  l  c . D. c  v  l  ch .
Câu 14: Ánh sáng huỳnh quang của một chất có bước sóng 0,5 μm. Chiếu vào chất đó bức xạ có bước sóng
nào dưới đây sẽ không có sự phát quang?
A. 0,2 μm. B. 0,3 μm. C. 0,4 μm. D. 0,6 μm.
35
Câu 15: Hạt nhân C có
17
A. 35 nuclôn. B. 18 proton. C. 35 nơtron. D. 17 nơtron.
Câu 16: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX , AY , AZ với AX  2AY  0,5A Z . Biết năng
lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là E X , EY , EZ với EZ  E X  EY . Sắp xếp các hạt nhân
này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là
A. Y, X, Z. B. X, Y, Z. C. Z, X, Y. D. Y, Z, X.
Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân Cl  X  n  Ar . Trong đó hạt X có
35
17
A
Z
37
18
A. Z  1 ; A  3 . B. Z  2 ; A  4 . C. Z  2 ; A  3 . D. Z  1 ; A  1 .
Câu 18: Một phần đồ thị li độ – thời gian của hai dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox .
Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là x(cm)
2
A. 1 cm. x2
B. 2 cm.
C. 3 cm. t
O
D. 4 cm. x1

2
Câu 19: Hình nào dưới đây kí hiệu đúng với hướng của từ trường đều tác dụng lực Lo – ren – xo lên hạt

điện tích q chuyển động với vận tốc v trên quỹ đạo tròn trong mặt phẳng vuông góc với đường sức từ.

q0 q0 q0 q0

   


v v v v

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4


A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 20: Một ánh sáng đơn sắc khi truyền từ thuỷ tinh vào nước thì tốc độ ánh sáng tăng 1,35 lần. Biết chiết
4
suất của nước đối với ánh sáng này là . Khi ánh sáng này truyền từ thuỷ tinh ra không khí thì bước sóng
3
của nó
A. giảm 1,35 lần. B. giảm 1,8 lần. C. tăng 1,35 lần. D. tăng 1,8 lần.
 
Câu 21: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động theo phương trình x  5cos  2 t   (x tính bằng cm; t
 3
tính bằng s). Kể từ t  0 , lò xo không biến dạng lần đầu tại thời điểm
3

5 1 2 11
A. s. B. s. C. s. D. s.
12 6 3 12
Câu 22: Tại một phòng thí nghiệm, học sinh A sử dụng con lắc đơn để đo gia tốc rơi tự do g bằng phép đo
gián tiếp. Kết quả đo chu kì và chiều dài của con lắc đơn là T  1, 919  0, 001 s và l  0, 900  0, 002 m. Bỏ
qua sai số của số  . Cách viết kết quả đo nào sau đây là đúng?
A. g  9, 648  0, 003 m/s2. B. g  9, 648  0, 031 m/s2.
C. g  9, 544  0, 003 m/s2. D. g  9, 544  0, 035 m/s2.
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng
tần số, cách nhau AB  8 cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ = 2 cm. Một đường thẳng (∆) song song
với AB và cách AB một khoảng là 2 cm, cắt đường trung trực của AB tại điểm C. Khoảng cách ngắn nhất từ
C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu trên (∆) là
A. 0,56 cm. B. 0,64 cm. C. 0,43 cm. D. 0,5 cm.
Câu 24: Một sợi dây AB  120 cm, hai đầu cố định, khi có sóng dừng ổn định trên sợi dây xuất hiện 5 nút
sóng. O là trung điểm dây, M, N là hai điểm trên dây nằm về hai phía của O, với OM  5 cm, ON  10 cm,
tại thời điểm t vận tốc dao động của M là 60 cm/s thì vận tốc dao động của N là:
A. 30 3 cm/s. B. 60 3 cm/s. C. 60 3 cm/s. D. 60 cm/s.
Câu 25: Một mạch điện không phân nhánh gồm điện trở R  100 Ω, cuộn thuần cảm có L thay đổi được và
 
tụ có điện dung C. Mắc mạch vào nguồn có điện áp u  100 2 cos 100 t   V. Thay đổi L để điện áp hai
 6
đầu điện trở có giá trị hiệu dụng U R  100 V. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức là
   
A. i  cos 100 t 
 A. B. i  2 cos 100 t   A.
 6  4
 
C. i  2 cos 100 t   A. D. i  2 cos 100 t  A.
 6
Câu 26: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục
đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T. Trục
quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung
dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
 
A. e  48 sin  4 t    V. B. e  48 sin  4 t   V.
 2
 
C. e  4,8 sin  4 t    V. D. e  48 sin  4 t   V.
 2
Câu 27: Thí nghiệm giao thoa Y – âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng  , khoảng cách giữa hai khe
a  1 mm. Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5. Giữ cố định
màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
chứa hai khe một đoạn 0,75 m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai. Bước sóng  có giá trị là
A. 0,64 μm B. 0,70 μm C. 0,60 μm D. 0,50 μm
Câu 28: Một cái bể sâu 2 m chứa đầy nước. Một tia sáng Mặt Trời rọi vào mặt nước bể dưới góc tới i  300
. Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nd  1,328 và nt  1,361 . Bề rộng
của quang phổ do tia sáng tạo ra ở đáy bể nằm ngang bằng:
A. 17,99 mm. B. 22,83 mm. C. 21,16 mm. D. 19,64 mm.
Câu 29: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0 . Khi
êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt
A. 12r0 . B. 16r0 . C. 25r0 . D. 9r0 .
Câu 30: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối
lượng của các hạt sau phản ứng là 0, 02u . Phản ứng hạt nhân này
A. thu năng lượng 18,63 MeV. B. tỏa năng lượng 18,63 MeV.
C. thu năng lượng 1,863 MeV. D. tỏa năng lượng 1,863 MeV.
4

Câu 31: Cho hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức điện do điện tích q  0 gây ra. Biết độ lớn của
cường độ điện trường tại A là 36 V/m, tại B là 9 V/m. Xác định cường độ điện trường tại trung điểm M của
AB.
A. 10 V/m. B. 15 V/m. C. 20 V/m. D. 16 V/m.
Câu 32: Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao xác định
trong mặt phẳng Xích Đạo Trái Đất; đường thẳng nối vệ tinh với tâm Trái Đất đi qua kinh độ số 0. Coi Trái
Đất như một quả cầu, bán kính là 6370 km, khối lượng là 6.1024 kg và chu kì quay quanh trục của nó là 24
11
giờ; hằng số hấp dẫn G  6,67.10 N.m2/kg2. Sóng cực ngắn ( f  30 MHz) phát từ vệ tinh truyền thẳng
đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào nêu dưới đây?
A. Từ kinh độ 79020’ Đ đến kinh độ 79020’ T. B. Từ kinh độ 83020’ T đến kinh độ 83020’ Đ.
0 0
C. Từ kinh độ 85 20’ Đ đến kinh độ 85 20’ T. D. Từ kinh độ 81020’ T đến kinh độ 81020’ Đ.
Câu 33: Đặt điện áp u  U 0 cos t ( U 0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn
R L
mạch AB như hình vẽ. Điện áp hai đầu đoạn mạch AB sớm pha 300 so với X
cường độ dòng điện trong đoạn mạch, điện áp hai đầu đoạn mạch AM lệch A M B
0
pha 60 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Tổng trở đoạn mạch AB và AM lần lượt là 200 Ω và
100 3 Ω. Hệ số công suất của đoạn mạch X là
3 1 1
A. . B. . C. . D. 0.
2 2 2
Câu 34: Kẻ trộm giấu viên kim cương ở dưới đáy bể bơi. Anh ta đặt chiếc bè mỏng đồng chất hình tròn bán
kính R trên mặt nước, tâm của bè nằm trên đường thẳng đứng đi qua viên
kim cương. Mặt nước yên lặng và mức nước là h  2,5 m. Cho chiết suất của
nước là n  1, 33 . Giá trị nhỏ nhất của R để người ở ngoài bể bơi không nhìn
thấy viên kim cương gần đúng bằng:
A. 2,58 m. B. 3,54 m.
C. 2,83 m. D. 2,23 m.
Câu 35: Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, có một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m và vật nhỏ A
có khối lượng 0,1 kg. Vật A được nối với vật B có khối lượng 0,3 kg A B
bằng sợi dây mềm, nhẹ, dài. Ban đầu kéo vật B để lò xo giãn 10 cm rồi
thả nhẹ. Từ lúc thả đến khi vật A dừng lại lần đầu thì tốc độ trung bình
của vật B bằng
A. 47,7 cm/s. B. 63,7 cm/s. C. 75,8 cm/s. D. 81,3 cm/s.
Câu 36: Một con lắc lò xo có đầu trên treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vào một vật nặng dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn
0,1125 Et ( J )
sự phụ thuộc của thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi vào li độ
x . Tốc độ của vật nhỏ khi đi qua vị trí lò xo không biến dạng
bằng.
A. 86,6 cm/s. x(cm)
B. 100 cm/s. 5 5
C. 70,7 cm/s.
D. 50 cm/s.

Câu 37: Tại điểm M trên trục Ox có một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra môi trường. Khảo sát
mức cường độ âm L tại điểm N trên trục Ox có tọa độ x (đơn vị
mét), người ta vẽ được đồ thị biễn diễn sự phụ thuộc của L vào L(dB)
90
log x như hình vẽ bên. Mức cường độ âm tại điểm N khi x  32 m
gần nhất với giá trị?
A. 82 dB. 82
B. 84 dB.
C. 86 dB. log x
74
D. 88 dB. 0 1 2
5

Câu 38: Đặt một điện áp u  U 2 cos 120 t  V vào hai đầu mạch điện gồm
điện trở thuần R  125 Ω, cuộn dây và tụ điện có điện dung thay đổi được R L, r C
măc nối tiếp như hình vẽ. Điều chỉnh điện dung C của tụ, chọn r, L sao cho A M N B
khi lần lượt mắc vôn kế lí tưởng vào các điểm A, M; M, N; N, B thì vôn kế lần
lượt chỉ các gía trị U AM , U MN , U NB thỏa mãn biểu thức: 2U AM  2U MN  U NB  U . Để điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị gần nhất với giá
trị nào?
A. 3,8 μF. B. 5,5 μF. C. 6,3 μF. D. 4,5 μF.
Câu 39: Tại một điểm M có một máy phát điện xoay chiều một pha có công suất phát điện và hiệu điện thế
hiệu dụng ở hai cực của máy phát đều không đổi. Nối hai cực của máy phát với một trạm tăng áp có hệ số
tăng áp là k đặt tại đó. Từ máy tăng áp điện năng được đưa lên dây tải cung cấp cho một xưởng cơ khí cách
xa điểm M. Xưởng cơ khí có các máy tiện cùng loại công suất khi hoạt động là như nhau. Khi hệ số k  2
thì ở xưởng cơ khí có tối đa 120 máy tiện cùng hoạt động. Khi hệ số k  3 thì ở xưởng cơ khí có tối đa 125
máy tiện cùng hoạt động. Do xảy ra sự cố ở trạm tăng áp người ta phải nối trực tiếp dây tải điện vào hai cực
của máy phát điện, khi đó ở xưởng cơ khí có thể cho tối đa bao nhiêu máy tiện cùng hoạt động. Coi rằng chỉ
có hao phí trên dây tải điện là đáng kể. Điện áp và dòng điện trên dây tải điện luôn cùng pha.
A. 93 B. 102 C. 84 D. 66
Câu 40: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử Hidro, chuyển động êlectron quanh hạt nhân là chuyển
động tròn đều và bán kính quỹ đạo dừng K là r0 . Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có bán kính rm
đến quỹ đạo dừng có bán kính rn thì lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân giảm 16 lần. Biết
8r0  rm  rn  35r0 . Giá trị rm  rn là
A. 15r0 . B. 12r0 . C. 15r0 . D. 12r0 .

BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
D B C A C C D C A B
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
B A D D A A A C D D
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
A B A B C C C B B A
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
B D A C C A C B A B

Câu 1:
l
+ Chu kì dao động của con lắc đơn T  2 → Đáp án D
g
Câu 2:
+ Biểu thức liên hệ giữa bước sóng  , vận tốc truyền sóng v và tần số f là v   f → Đáp án B
Câu 3:
pn
+ Tần số của máy phát điện f  → Đáp án C
60
Câu 4:
+ Đối với đoạn mạch chỉ chứa tụ thì dòng điện trong tụ sớm pha hơn điện áp một góc 0,5
6

  3
→ i    → Đáp án A
4 2 4
Câu 5:
N2
+ Công thức máy biến áp U 2  U1 → Đáp án C
N1
Câu 6:
+ Điều kiện để có dòng điện là có một hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn → Đáp án C
Câu 7:
+ Công thức liên hệ giữa cường độ dòng điện cực đại I0 và điện tích cực đại q0 trên bản tụ là : I 0   q0 .
→ Đáp án D
Câu 8:
+ Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của
nguồn phát → Đáp án C
Câu 9:
hc
+ Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện 0 , công thoát A với hằng số h và c : 0  → Đáp án A
A
Câu 10:
+ Sóng điện từ là sóng ngang và truyền được trong chân không → Đáp án B
Câu 11:
+ Tốc độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động vmax   A  6 cm/s → Đáp án B
Câu 12:
I 105
+ Mức cường độ âm tại điểm có cường độ âm I: L  10 log  10 log 12  70 dB → Đáp án A
I0 10
Câu 13:
+ Thứ tự đúng là c  v  l  ch → Đáp án D
Câu 14:
+ Bước sóng của ánh sáng kích thích luôn ngắn nhơn bước sóng huỳnh quang, vậy bước sóng 0,6 μm không
thể gây ra hiện tượng phát quang → Đáp án D
Câu 15:
+ Hạt nhân 1735C có 35 nucleon → Đáp án A
Câu 16:
 AX  2
+ Để dễ so sánh, ta chuẩn hóa AY  1 →  .
 AZ  4
Hạt nhân Z có năng lượng liên kết nhỏ nhất nhưng số khối lại lớn nhất nên kém bền vững nhất, hạt nhân Y
có năng lượng liên kết lớn nhất lại có số khối nhỏ nhất nên bền vững nhất
Vậy thứ tự đúng là Y, X và Z → Đáp án A
Câu 17:
+ Phương trình phản ứng: 1735Cl  13 X  01n  18
37
Ar → Hạt nhân X có Z  1 và A  3 → Đáp án A
Câu 18:
+ Hai dao động cùng pha A  A1  A2  3 → Đáp án C
Câu 19:
+ Điện tích chuyển động tròn → lực Lo – ren – xơ có chiều hướng vào tâm quỹ đạo.
Áp dụng quy tắc bàn tay trái: Cảm ứng từ xuyên qua lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay chỉ chiều
chuyển động của điện tích dương (nếu điện tích là âm thì ngược lại), ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của
lực Lo – ren – xơ → Hình 4 là phù hợp → Đáp án D
Câu 20:
n
+ Tốc độ của ánh sáng tăng 1,35 lần khi ánh sáng này truyền từ thủy tinh vào nước → tt  1,35 → ntt  1,8
nn
+ Khi ánh sáng truyền từ thủy tinh ra không khí thì vận tốc truyền sóng tăng ntt lần, do vậy bước sóng giảm
1,8 lần
7

→ Đáp án B
Câu 21:
+ Lò xo không biến dạng tại vị trí cân bằng.
→ Biểu diễn dao động của vật tương ứng trên đường tròn.
+ Từ hình vẽ ta thấy rằng khoảng thời gian tương ứng là
5 5
t  T  s → Đáp án A x
12 12 5 5
2,5

t0

Câu 22:
l 2 l
+ Ta có T  2 → g   2  2  9, 64833 m/s2
g T
 l T 
→ Sai số tuyệt đối của phép đo: g  g   2   0, 0314 m/s
2
 l T 
Ghi kết quả: T  9, 648  0, 031 m/s2 → Đáp án B
Câu 23:
+ Để M là cực tiểu và gần trung trực của của AB nhất thì M phải nằm trên cực tiểu ứng với k  0 .
 1
→ d 2  d1   0     1 cm. k 0
 2 M

Từ hình vẽ, ta có:

d1  2  x
2 2 2

→ 22   8  x   22  x 2  1 d1 d2
2
 2
d 2  2   8  x 
2 2
 x
A B
→ Giải phương trình trên ta thu được x  3, 44 cm.
Vậy khoảng cách ngắn nhất giữa M và trung trực AB là 4 – 3,44 = 0,56 cm → Đáp án A
Câu 24:
Sóng dừng xuất hiện trên dây có hai đầu cố định gồm 5 nút sóng → có 4 bó sóng.
→ Bước sóng trên dây :   0,5l  60 cm.
+ M và N nằm đối xứng với nhau qua một nút sóng, do vậy chúng dao động ngược pha nhau
→ Với hai dao động ngược pha, ta luôn có tỉ số :
2 ON 2 .10
sin sin
vN vN A  60
  N     3 → vN  60 3 cm/s → Đáp án B
vM 60 AM 2 OM 2 .5
sin sin
 60
Câu 25:
+ Thay đổi L để điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U R  U  100
V → mạch xảy ra cộng hưởng → Z  R  100 Ω và i cùng pha với u.
u 100 2    
→ i  cos 100 t    2 cos 100 t   A → Đáp án C
R 100  6  6
Câu 26:
Tần số góc chuyển động quay của khung dây   2 n  4 rad/s.
+ Từ thông qua mạch
  NBScos t     100.0,
2.600.104 cos  4 t    Wb
1,2

d
→ Suất điện động cảm ứng trong khung dây: e    4,8 sin  4 t    V → Đáp án C
dt
Câu 27:
8

 D
 xM  5 a
+ Ta có :  → 5 D  3,5  D  0, 75  → D  1, 75 m.
 x  3,5  D  0, 75  
 M a
→ Bước sóng dùng trong thí nghiệm
D xa 5, 25.103.1.103
xM  5 →    0, 6 μm → Đáp án C
a 5D 5.1, 75
Câu 28:
  sin i 
rd  ar sin  
  nd 
+ Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng : sin i  n sin r → 
r  ar sin  sin i 
t  
  nt 
+ Bề rộng quang phổ : L  h  tanrd  tanrt 
→ Thay các giá trị vào biểu thức, ta thu được : L  22,83 mm → Đáp án B
Câu 29:
+ Bán kính quỹ đạo M : rM  n 2 r0 → rO  rM   52  32  r0  16r0 → Đáp án B
Câu 30:
+ Tổng khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng
→ phản ứng này thu năng lượng : E  uc 2  0, 02.931,5  18, 63 MeV → Đáp án A
Câu 31:
1 r EA 36
+ Ta có E  2 → B    2 . Ta chuẩn hóa rA  1 → rB  2 .
r rA EB 9
r r 2 1
Với M là trung điểm của AB → rM  rA  B A  1   1,5 .
2 2
2 2
r   1 
→ EM   A  E A    36  16 V/m → Đáp án B
 rM   1,5 

Câu 32:
+ Bài toán về vệ tinh địa tĩnh, vệ tinh có chu kì chuyển động bằng chu kì tự quay của Trái Đất
v   ( R  h ) A

 Mm v → h  35742871 m.
2
R
 Fdh  G  m
 ( R  h) 2
Rh
R
+ Từ hình vẽ ta có: cos   →   81,30 . Rh
Rh O M
→ Từ kinh độ 81020’ T đến kinh độ 81020’ Đ → Đáp án D
Câu 33:
+ Biễu diễn vecto các điện áp (giả sử X có tính
 dung kháng).
+ Từ hình vẽ ta có U AM lệch pha 30 so với U → Áp dụng định lý
0

hàm cos trong tam giác: 


U X  U AM
2
 U 2  2U AM U X cos 300  100 V. U AM 
UX

+ Dễ thấy rằng với các giá trị U  200 V, U X  100 V và U
600
U AM  100 3 V.
300

UR
9
 
→ U AM vuông pha với U X từ đó ta tìm được X chậm pha hơn i một góc 300
3
→ cos  x  → Đáp án A
2
Câu 34:
+ Để người ở ngoài bề không quan sát thấy viên kim cương thì tia sáng từ viên kim cương đến rìa của tấm
bè bị phản xạ toàn phần, không cho tia khúc xạ ra ngoài không
khí.
→ Góc tới giới hạn ứng với cặp môi trường nước và không khí:
igh  600 igh
Rmin
+ Từ hình vẽ, ta có tan igh  → Rmin  h tan igh  2,83 m Viên kim cương
h
→ Đáp án C
Câu 35:
Để đơn giản, ta có thể chia quá chuyển động của vật B thành hai giai đoạn:
Giai đoạn 1: Dao động điều hòa cùng vật A với biên độ A  10 cm.
k 40
+ Tần số góc của dao động     10 rad/s.
m1  m2 0,1  0,3
+ Tốc độ của vật B khi đi qua vị trí lò xo không biến dạng vmax   A  10.10  100 cm/s.
Giai đoạn 2: Chuyển động thẳng đều với vận tốc không đổi v  vmax  100 cm/s. Vật A dao động điều hòa
k 40
quanh vị trí lò xo không biến dạng với tần số góc 0    20 rad/s.
m1 0,1
+ Khi đi qua vị trí lò xo không biến dạng, tốc độ của vật A bắt đầu giảm → dây bắt đầu chùng. Vì dây là đủ
dài nên vật B sẽ chuyển động thẳng đều.
+ Vật A dừng lại lần đầu tiên kể từ khi thả hai vật ứng với khoảng thời gian
T T  
t   0    0, 075 s.
4 4 2 20
T 
vmax 0  A 100.  10
→ Tốc độ trung bình của vật B: vtb  4  40  75,8 cm/s → Đáp án C
t 0, 075
Câu 36:
Với mốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng của lò xo, trục Ox hướng lên → Ehd  mgx → đường nét
đứt ứng với đồ thị thế năng hấp dẫn.
1
+ Thế năng đàn hồi Edh  k  l0  x  → ứng với đường nét liền.
2

2
+ Từ đồ thị, ta có: xmax  A  5 cm; Ehdmax  mgA  0, 05 J → m  0,1 kg.
1
Edhmax  k  l0  A   0,1125 J → k  40 N/m.
2

2
A
+ Khi vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng → x  l0   2,5 cm.
2
3 3 40
→ v vmax  .5  86, 6 cm/s → Đáp án A
2 2 0,1
Câu 37:
+ Gọi x0 là tọa độ của điểm M và x là tọa độ của điểm N.
→ Mức cường độ âm tại N được xác định bởi biểu thức
P P
LN  10 log  10 log  20 log  x  x0  .
I 0 4  x  x0  I 0 4
2

a
10

+ Khi log x  1 → x  10 m; khi log x  2 → x  100 m. Từ đồ thị, ta có:


78  a  20 log 100  x0  100  x0 90  78

 →  10 20 → x0  20, 2 m → a  78  20 log 100  20, 2   119, 6 dB.


90  a  20 log 10  x0  10  x0

→ Mức cường độ âm tại N khi x  32 m là LN 119, 6  20 log  32  20, 2   85, 25 dB → Đáp án C


Câu 38:
+ Từ giả thuyết bài toán ta có :

U AM  U MN  R 2  r 2  Z L2  Z L  1252  r 2
  2  r  75
U NB  2U AM →  Z C  4R  Z C  250
2
→ →  Ω.
U  U  2   Z L  100
 Z C   R  r    Z L  Z C   
2 2 2
 NB 2502  125  r   1252  r 2  250
2


+ Điện dụng của mạch khi điện áp hiệu dụng trên tụ điện là cực đại
 R  r   Z L2  500 Ω → C  5,3 μF → Đáp án B
2

Z Co 
ZL
Câu 39:
+ Gọi P là công suất truyền tải, P là hao phí trên dây và P0 là công suất tiêu thụ của một máy.
→ Khi nối trực tiếp vào máy phát mà không qua trạm tăng áp: P  P  nP0 .
+ Ta có P  I 2 R → khi tăng áp lên k lần thì dòng điện giảm k lần → P giảm k 2 lần:
 P
 P  4  120 P0  P  129 P0
→  → .
P   P  P  36 P
 125 P0 0
 9
→ Thay vào phương trình đầu, ta thu được n  93 → Đáp án A
Câu 40:
+ Ta có lực tĩnh điện giữa hạt nhân và electron tỉ lệ nghịch với n 4 → lực tĩnh điện giảm thì bán kính quỹ
đạo tăng lên 2 lần
+ Từ khoảng giá trị của bài toán
rn  n 2 r0 n2m
8r0  rm  rn  35r0   8  m 2  n 2  35   8  5m 2  35  1, 26  m  2, 09
n  4
vậy  → rm  rn  12r0 → Đáp án B
m  2
11

Cấp độ nhận thức


Chủ đề Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Dao động cơ 1 2 2 2 7
Sóng cơ 1 1 2 1 5
Dòng điện xoay chiều 2 0 3 2 7
Dao động và sóng điện từ 2 0 1 0 3
Sóng ánh sáng 1 2 2 0 5
Lượng tử ánh sáng 1 1 1 1 4
Hạt nhân 1 3 1 0 5
Điện học 1 0 1 0 2
Từ học 0 1 0 0 1
Quang học 0 0 1 0 1
Tổng 10 10 14 6 40
ĐỀ MINH HỌA KÌ THI THPT QUỐC GIA 2019
ĐỀ SỐ Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
4 Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 5 trang)
Họ & Tên: …………………………..
Số Báo Danh:………………………..

 3 
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x  4 cos  5 t   cm. Biên độ dao động của
 4 
chất điểm bằng:
A. 4 cm. B. 8 cm. C. 0, 75 cm. D. 5 cm.
Câu 2: Dao động cưỡng bức có:
A. tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. B. tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
C. biên độ thay đổi theo thời gian. D. biên độ không đổi theo thời gian.
Câu 3: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Câu 4: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng
chủ yếu hiện nay là:
A. tăng áp trước khi truyền tải B. tăng chiều dài đường dây.
C. giảm công suất truyền tải D. giảm tiết diện dây dần truyền tải.
Câu 5: Đặt điện áp u  U 2cos t chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng
chạy qua cuộn cảm là:
U U
A. I  . B. I  U  L . C. I  . D. I  U  L 2 .
L 2 L
Câu 6: Trong chân không, ánh sáng màu vàng của quang phổ hơi natri có bước sóng bằng:
A. 0,70 nm. B. 0,39 pm. C. 0,58 µm. D. 0,45 mm.
Câu 7: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng:
A. các êlectron liên kết được ánh sáng giải phóng để trở thành các êlêctron dẫn
B. quang điện xảy ra ở bên trong một chất khí.
C. quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại.
D. quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện môi.
Câu 8: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:
A. có năng lượng liên kết càng lớn. B. hạt nhân đó càng dễ bị phá vỡ.
C. có năng lượng liên kết càng lớn. D. hạt nhân đó càng bền vững.
Câu 9: Đồ thị li độ - thời gian của một dao động điều hòa trên trục Ox được cho như hình vẽ. Biên độ dao
động của vật là: x(cm)
2
A. 1 cm.
B. 2 cm.
C. 3 cm. t
O
D. 4 cm.
2
Câu 10: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
A. sự chuyển động của nam châm với mạch.
B. sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.
C. sự chuyển động của mạch với nam châm.
D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.
Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k  80 N/m dao động điều hòa với biên độ 10
cm. Năng lượng của con lắc là:
A. 4,0 J. B. 0,8 J. C. 4000,0 J. D. 0,4 J.
Câu 12: Một mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung
C. Chu kì dao động của mạch là:
A. T   LC B. T  2 LC C. T  LC D. T  2 LC
Câu 13: Trong các dụng cụ dưới đây, dụng cụ nào có cả máy phát và máy thu vô tuyến?
A. Máy thu thanh (radio). B. Remote điều khiển ti vi.
C. Máy truyền hình (TV). D. Điện thoại di động.
Câu 14: Tia tử ngoại được ứng dụng để:
A. tìm khuyết tật bên trong các vật đúc. B. chụp điện, chuẩn đoán gãy xương.
C. kiểm tra hành lý của khách đi máy bay. D. tìm vết nứt trên bề mặt các vật.
Câu 15: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô là
r0 . Khi êlêctron chuyển động trên quỹ đạo dừng M thì bán kính quỹ đạo của nó là:
A. rM  r0 . B. rM  16r0 . C. rM  3r0 . D. rM  9r0 .
Câu 16: Gọi A1 , A2 , A3 lần lượt là công thoát êlêctron khỏi đồng, kẽm, canxi. Giới hạn quang điện của
đồng, kẽm, can xi lần lượt là 0,3 µm, 0,35 µm, 0,45 µm. Kết luận nào sau đây đúng?
A. A1  A2  A3 B. A3  A2  A1 C. A1  A3  A2 D. A2  A1  A3 .
Câu 17: So với hạt nhân 60 210
27 Co , hạt nhân 84 Po có nhiều hơn

A. 93 prôton và 57 nơtron B. 57 prôtôn và 93 nơtron


C. 93 nucôn và 57 nơtron D. 150 nuclon và 93 prôtôn
Câu 18: Hạt nhân Z 1 X bền hơn hạt nhân Z 2 Y , gọi m1 , m2 lần lượt là độ hụt khối của X và Y. Biểu thức
A1 A2

nào sau đây đúng?


A. A1Z1  A2 Z 2 B. m1 A1  m2 A2 C. m1 A2  m2 A1 D. A1Z 2  A2 Z1
Câu 19: Một đoạn dây dẫn chuyển động với vận tốc v trong một từ trường đều B và có điện tích
xuất hiện ở hai đầu của đoạn dây như hình vẽ. Cảm ứng từ có
A. hướng xuống thẳng đứng .
B. hướng ra mặt phẳng hình vẽ. 
C. hướng vào mặt phẳng hình vẽ. v
D. hướng sang phải.
Câu 20: Nam châm không tác dụng lên
A. thanh sắt chưa bị nhiễm từ. B. điện tích đứng yên.
C. thanh sắt đã nhiễm từ D. điện tích chuyển động.
Câu 21: Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được cho như hình vẽ. Phương trình dao động tổng
hợp của chúng là
 
A. x  5cos  t  cm.
2  x(cm)
3
  
B. x  5cos  t    cm.
2 
t
  O
C. x  5cos  t    cm.
2 
  3
D. x  5cos  t   cm.
2 2

Câu 22: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc trọng trường là
g  10 m/s2. Vào thời điểm vật qua vị trí có li độ dài 8 cm thì vật có vận tốc 20 3 cm/s. Chiều dài dây treo
con lắc là:
A. 0,8 m. B. 0,2 m. C. 1,6 m. D. 1,0 m.
Câu 23: Nguồn âm (coi như một điểm) đặt tại đỉnh A của tam giác vuông ABC (  A  900 ) . Tại B đo được
mức cường độ âm là L1  50, 0 dB. Khi di chuyển máy đo trên cạnh huyền BC từ B tới C người ta thấy :
thoạt tiên mức cường độ âm tăng dần tới giá trị cực đại L2  60, 0 dB sau đó lại giảm dần. Bỏ qua sự hấp thụ
âm của môi trường. Mức cường độ âm tại C là
A. 55,0 dB. B. 59,5 dB. C. 33,2 dB. D. 50,0 dB.
Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai bản tụ
điện. Khi f  60 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện bằng 0,5 A. Để cường độ dòng điện hiệu
dụng qua tụ điện bằng 8 A thì tần số f bằng:
A. 3,75 Hz B. 480 Hz C. 960 Hz D. 15 Hz
Câu 25: Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L  5 mH và tụ điện có C  2 µF. Điện áp hai
bản tụ điện có biểu thức u  2 cos t V. Từ thông cực đại qua cuộn cảm là:
A. 4.10–6 Wb B. 1,4.10–4 Wb C. 10–4 Wb D. 2.10–4 Wb
Câu 26: Đặt điện áp u  100 2cos 100 t  V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R,
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay đổi C để điện áp hiệu dụng
giữa hai bản tụ điện đạt cực đại; khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là U L  97,5 V. So với điện áp
hai đầu đoạn mạch thì điện áp hai đầu điện trở thuần:
A. sớm pha hơn một góc 0, 22 . B. sớm pha hơn 0, 25 .
C. trễ pha hơn một góc 0, 22 . D. trễ pha hơn một góc 0, 25 .
7,555.104
Câu 27: Chiết suất của thủy tinh phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng theo công thức n  1, 26 
2
với  là bước sóng trong chân không, đo bằng mét. Chiếu chùm áng hẹp gồm hai màu đỏ và tím (màu đỏ có
bước sóng 0,76 µm và tím có bước sóng 0,38 µm) từ không khí vào thủy tinh với góc tới 450 . Góc giữa tia
đỏ và tia tím trong thủy tinh là:
A. 7011’47’’ B. 2020’57’’ C. 000’39’’ D. 003’12’’
Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Y – âng, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2
m. Trên màn, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa
hai khe một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vận sáng bậc 6.
Giá trị của bước sóng là:
A. 0,6 µm B. 0,45 µm. C. 0,5 µm. D. 0,55 µm.
Câu 29: Theo mẫu nguyên tử của Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử Hiđro
là r0  0,53.1010 m và năng lượng của nguyên tử ứng với các trạng thái dừng được xác định bằng biểu thức
13, 6
En  eV, với n  1, 2,3 …. Một đám nguyên tử Hiđro đang ở trạng thái kích thích ứng với bán kính
n2
quỹ đạo dừng là 1,908 nm. Tỷ số giữa phô tôn có năng lượng lớn nhất và phô tôn có năng lượng nhỏ nhất có
thể phát ra là:
785 35 875 675
A. B. C. D.
864 27 11 11
Câu 30: Một nhà máy phát điện hạt nhân có công suất phát điện là 1000 MW và hiệu suất 25% sử dụng các
235 235
thanh nhiên liệu đã được làm giàu 92 U đến 35% (khối lượng 92 U chiếm 35% khối lượng thanh nhiên liệu).
235
Biết rằng trung bình mỗi hạt nhân 92 U phân hạch tỏa ra 200 MeV cung cấp cho nhà máy. Cho
N A  6, 022.1023 mol–1. Khối lượng các thanh nhiên liệu cần dùng trong một năm (365 ngày) là:
A. 1721,23 kg. B. 1098,00 kg C. 1538,31 kg. D. 4395,17 kg.
Câu 31: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1, trong mẫu chất phóng xạ X có
60% số hạt nhân bị phân rã. Đến thời điểm t2  t1  36 ngày số hạt nhân chưa bị phân rã còn 2,5% so với số
hạt nhân ban đầu. Chu kỳ bán rã của X là:
A. 9 ngày B. 7,85 ngày C. 18 ngày D. 12 ngày
Câu 32: Một nguồn sóng điểm O tại mặt nước dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 10 Hz.
Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Gọi A và B là hai điểm tại mặt nước có vị trí cân bằng cách O
những đoạn 12 cm và 16 cm mà OAB là tam giác vuông tại O. Tại thời điểm mà phần tử tại O ở vị trí cao
nhất thì trên đoạn AB có mấy điểm mà phần tử tại đó đang ở vị trí cân bằng ?
A. 10. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 33: Trong thí nghiệm khe Y – âng ta thu được hệ thống vân sáng, vân tối trên màn. Xét hai điểm A, B
đối xứng qua vân trung tâm, khi màn cách hai khe một khoảng là D thì A, B là vân sáng. Dịch chuyển màn
ra xa hai khe một khoảng d thì A, B là vân sáng và đếm được số vân sáng trên đoạn AB trước và sau dịch
chuyển màn hơn kém nhau 4. Nếu dịch tiếp màn ra xa hai khe một khoảng 9d nữa thì A, B là vân sáng và
nếu dịch tiếp màn ra xa nữa thì tại A và B không còn xuất hiện vẫn sang nữa. Tại A khi chưa dịch chuyển
màn là vân sáng thứ mấy?
A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 34: Một vật sáng AB cho ảnh qua thấu kính hội tụ L, ảnh này hứng trên một màn E đặt cách vật một
khoảng 1,8 m. Ảnh thu được cao gấp 0,2 lần vật. Tiêu cự của thấu kính là:
A. 25 cm B. –25 cm. C. 12 cm. D. –12 cm.
Câu 35: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k  25 N/m một đầu được gắn với hòn bi
nhỏ có khối lượng m  100 g. Khi vật đang ở vị trí cân bằng, tại thời điểm t  0 người ta thả cho con lắc rơi
tự do sao cho trục lò xo luôn nằm theo phương thẳng đứng và vật nặng ở phía dưới lò xo. Đến thời điểm
t1  0, 02 15 s thì điểm chính giữa của lò xo đột ngột bị giữ lại cố định. Lấy g  10 m/s2,  2  10 . Bỏ qua
ma sát, lực cản. Tốc độ của hòn bi tại thời điểm t2  t1  0, 07 s có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 45 cm/s. B. 60 cm/s. C. 90 cm/s. D. 120 cm/s.
Câu 36: Cho một sợi dây đang có sóng dừng với tần số góc   20 rad/s. Trên dây A là một nút sóng, điểm
B là bụng sóng gần A nhất, điểm C giữa A và B. Khi sơi dây duỗi thẳng thì khoảng cách AB  9 cm và
AB  3 AC . Khi sợi dây biến dạng nhiều nhất thì khoảng cách giữa A và C là 5 cm. Tốc độ dao động của
điểm B khi nó qua vị trí có li độ bằng biên độ của điểm C là:
A. 160 3 cm/s. B. 80 3 cm/s. C. 160 cm/s. D. 80 cm/s.
Câu 37: Ở mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng
đứng với phương trình u A  uB  a cos 20 t (t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50
cm/s. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực
đại và cùng pha với nguồn A. Khoảng cách AM là
A. 2,5 cm B. 2 cm C. 5 cm D. 1,25 cm
Câu 38: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp xoay chiều u  U 0 cos t V với L thay đổi được. Đồ
thị biểu diễn điện áp hai đầu đoạn mạch chứa điện trở cuộn cảm P, U L
(nét đứt) và đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suấ tiêu thụ trên
mạch (nét liền) theo cảm kháng được cho như hình vẽ. R gần nhất
giá trị nào sau đây?
A. 100 Ω.
B. 200 Ω.
C. 300 Ω. Z L ()
D. 400 Ω. O 20 125 180 540

Câu 39: Đặt một điện áp u  U 2 cos t V  (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ. Biết
Z L  R 3 . Điều chỉnh C  C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ C
L R
điện đạt cực đại thì hệ số công suất trong mạch là cos 1 . Điều chỉnh A A
N M B
C  C2 để tổng điện áp hiệu dụng U AM  U MB đạt giá trị cực đại thì hệ
số công suất trong mạch là cos 2 . Khi C  C3 thì hệ số công suất của mạch là cos 3  cos 1.cos 2 và cường
độ dòng điện trong mạch chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch, khi đó tỉ số giữa điện trở thuần và dung
kháng của tụ điện gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,6 B. 1,4 C. 3,2 D. 2,4
Câu 40: Vệ tinh VINASAT – 1 có tọa độ địa lý 1320 kinh Đông, vệ tinh ở độ cao 35927 km so với mặt đất.
Đài truyền hình Việt Nam (VTV) có tọa độ 210 vĩ Bắc, 1050 kinh Đông. Coi Trái Đất có dạng hình cầu đồng
chất bán kính 6400 km, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s. Thời gian kể từ lúc VTV phát tín hiệu sóng
cực ngắn đến khi VINASAT – 1 nhận được là
A. 112 ms B. 124 ms C. 127 ms D. 118 ms
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
A D B A C C A A B B
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
D D B B D B B C C B
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
D C B C D A A A C D
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
A C D A A B C A D B

Câu 1:
+ Biên độ dao động của chất điểm A  4 cm → Đáp án A
Câu 2:
+ Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi theo thời gian → Đáp án D
Câu 3:
+ Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ → Đáp án B
Câu 4:
+ Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ
yếu hiện nay là tăng áp trước khi truyền tải → Đáp án A
Câu 5:
U U
+ Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm I   → Đáp án C
Z L L
Câu 6:
+ Ánh sáng vàng có bước sóng vào cỡ 0,58 μm → Đáp án C
Câu 7:
+ Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng các electron liên kết được giải phóng trở thành các electron dẫn
→ Đáp án A
Câu 8:
+ Ta có Elk  mc 2 → Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có năng lượng liên kết càng lớn → Đáp án A
Câu 9:
+ Biên độ của dao động A  2 cm → Đáp án B
Câu 10:
+ Tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây bởi sự biến thiên của chính
cường độ dòng điện trong mạch → Đáp án B
Câu 11:
1
+ Năng lượng dao động của con lắc E  kA2  0, 4 J → Đáp án D
2
Câu 12:
+ Chu kì dao động của mạch LC là: T  2 LC .
→ Đáp án D
Câu 13:
+ Điện thoại di động có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến → Đáp án D
Câu 14:
+ Tia tử ngoại được ứng dụng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật → Đáp án D
Câu 15:
+ Bán kính quỹ đạo dừng của electron rn  n 2 r0 , quỹ đạo dừng M ứng với n  3 → rM  9r0 → Đáp án D
Câu 16:
+ Công thoát tỉ lệ nghịch với giới hạn quang điện, do vậy với 1  2  3 → A3  A2  A1 → Đáp án B
Câu 17:
+ So với hạt nhân 60 210
27 Co , hạt nhân 84 Po có nhiều hơn 57 proton và 93 notron → Đáp án B

Câu 18:
+ Hạt nhân X bền hơn hạt nhân Y do vậy năng lượng liên kết riêng của nó lớn hơn
m1c 2 m2 c 2
 → m1 A2  m2 A1 → Đáp án C
A1 A2
Câu 19:
+ Đầu trái của dây dẫn tích điện âm → đầu này thừa electron → Lực Lo – ren – xo tác dụng lên các electron
tự do có chiều từ phải sâng trái.
→ Áp dụng quy tắc bàn tay trái → cảm ứng từ có phương thẳng đứng, hướng vào trong mặt phẳng hình vẽ.
→ Đáp án C
Câu 20:
+ Nam châm không tác dụng lên điện tích đứng yên (không có từ tính) → Đáp án B

Câu 21:
+ Từ đồ thị, ta thu được phương trình của hai dao động thành phần:
  
 x1  3cos  2 t  2 
    
 cm → x  x1  x2  cos  t   cm → Đáp án D
 x  2 cos   t    2 2
 2  
2 2
Câu 22:
+ Áp dụng công thức độc lập với hai đại lượng vuông pha là s và v:
2 2 2 2
 s v s0 l 0  s   v  Shift  Solve
      1         1  l  1, 6 m → Đáp án C
 l 0   gl 0 
g
 s0   v0  v0 
l
s0

Câu 23:
+ Khi máy đo di chuyển trên BC thì mức cường độ âm lớn nhất tại H, với H là hình chiếu của A lên BC.
L
AB
+ Ta có  10 20  10 , chuẩn hóa AH  1 → AB  10 .
AH
→ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC, ta có:
1 1 1 10
2
 2
 2
→ AC  .
AB AH AC 3
AC 10
→ Mức cường độ âm tại C: LC  LH  20 log  60  20 log  59,5 dB → Đáp án B
AH 3
Câu 24:
+ Ta có:
U 0,5  U 2 C.60
I  U 2 fC →  → f   960 Hz → Đáp án C
ZC 8  U 2 C. f 
Câu 25:
1 1 C
+ Với mạch dao động LC ta có: LI 02  CU 02 → I  U 0  0, 04 A.
2 2 L
→ Từ thông tự cảm cực đại  0  LI 0  2.104 Wb → Đáp án D
Câu 26:
+ Khi C biến thiên để U C cực đại thì điện áp hai đầu đoạn mạch vuông pha với

điện áp hai đầu đoạn mạch RL U RL
+ Từ hình vẽ, ta có :
U 2  U Cmax U Cmax  U L  → 1002  U Cmax U Cmax  97,5  → U Cmax  160 V.

U UL 
sin   C  0, 625 →   0, 22 U Cmax
U 
→ Vậy điện áp hai đầu điện trở sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc U
  0, 22 rad → Đáp án A
Câu 27:
+ Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng
  14 
sin  450   1, 26  7,555.10  sin r
  
d
 0, 76.10 6 2 
rd  30 3330, 48
0
  
n1 sin i  n2 sin r →  →  → r  7 011 47 .
   0

rt  23 21 43
7,555.1014 
sin  450   1, 26  sin r
 
t
  0,38.10 6 2 
  
→ Đáp án A
Câu 28:
+ Theo giả thuyết bài toán, ta có
 3 D
 6.10  5
D a 5 6
xS  k →  →  → a  1 mm và   0, 6 μm → Đáp án A
a 6.103  6 D a a  0, 2.103
 a  0, 2.103
Câu 29:
+ Bán kính quỹ đạo dừng của electron theo mẫu nguyên tử Bo:
r 1,908.109
rn  n 2 r0 → n  n  6
r0 0,53.1010
+ Photon có năng lượng lớn nhất ứng với sự chuyển mức từ 6 về 1, photon có năng lượng bé nhất ứng với sự
chuyển mức từ 6 về 5, ta có tỉ số
 1 1
 2  2 
 max 6 1  875
   → Đáp án C
 min  1 1  11
 2  2 
6 5 
Câu 30:
+ Năng lượng mà nhà máy tạo ra được trong 1 năm : E  Pt  3,1536.106 J.
+ Với hiệu suất 0,25 thì năng lượng thực tế nhà máy này thu được từ phản ưng phân hạch là
E
E0  100  1, 26144.1017 J.
25
E 1, 26144.1017
+ Số phản ứng phân hạch tương ứng : n  0   3,942.1027
E 200.106.1, 6.1019
n
+ Khối lượng Urani tương ứng m   A  A  1538 kg.
NA
m
→ Vậy khối lượng nhiên liệu là m0  100  4395 kg → Đáp án D
35
Câu 31:
+ Ta có
  1 
t

 t1 N  0, 6 N  N 1  2 T   Tt1
0 
 0
  2  0, 4
 →  36
→ T 9
 t  36 t 36  
0, 025  0, 42
1 1
   T
 N t2  0, 025 N 0  N 0 2 T  N 0 2 T .2 T
A
ngày → Đáp án A
Câu 32:
v 40 M
Bước sóng của sóng     4 cm.
f 10

B
O
 OA 12
   4  3
+ Ta để ý rằng  .
 OB 16
 4
  4
→ Tại thời điểm O ở vị trí cao nhất (đỉnh gợn sóng) thì A và B là các định của những gợn thứ 3 và thứ 4.
+ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
1 1 1 1 1 1
2
 2
 2
↔ 2 2  → OM  9, 6 cm.
OA OB OM 12 16 OM 2
→ Khi O là đỉnh cực đại thì trên AB chỉ có đỉnh thứ 3 và thứ 4 đi qua.
+ Ta để ý rằng đỉnh sóng thứ hai có bán kính 2.4 = 8 cm, giữa hai sóng liên tiếp có hai dãy phần tử đang ở vị
trí cân bằng cách đỉnh 0, 25 và 0, 75 → dãy các phần tử đang ở vị trí cân bằng nằm giữa đỉnh thứ hai và
thứ 3 cách O lần lượt là 8 + 1 = 9 cm và 8 + 1 + 2 = 11 cm. → trên AB chỉ có dãy phần tử ứng với bán kính
11 cm đi qua.
+ Giữa hai đỉnh sóng thứ 3 và thứ 4 có hai dãy phần tử môi trường đang ở vị trí cân bằng.
→ Có tất cả 4 vị trí phần tử môi trường đang ở vị trí cân bằng → Đáp án C
Câu 33:
D
+ Giả sử ban đầu A là vị trí cho vân sáng bậc k → xM  k .
a
Khi dịch chuyển mà ra xa một đoạn d thì A vẫn là vân sáng nhưng số vân sáng trên AB giảm đi 4 vân
 D  d   k  k  2 1  d 
điều này chứng tỏ tại A lúc này là vân sáng bậc k  2 → xM   k  2  →    (*).
a  D
+ Tiếp tục dịch chuyển màn ra xa thêm một khoảng 9d nữa thì A là vân sáng, sau đó nếu dịch chuyển màn
 D  10d  
tiếp tục ra xa thì ta sẽ không thu được vân sáng → lúc này A là vân sáng bậc nhất → xM 
a
d k 1
→ kD  D  10d →  .
D 10
k2 3 9
+ Thay vào phương trình (*) ta thu được  k   0 → k  6 → Đáp án D
10 10 5
Câu 34:
+ Ảnh hứng được trên màn → thấu kính là hội tụ, ảnh là thật → ngược chiều với vật.
+ Ta có hệ :
d  d   1,8
 d  1,5
 d →  m.
k   d  0, 2 d   0,3
1 1 1 1 1 1
→ Áp dụng công thức thấu kính   ↔   → f  25 cm → Đáp án A
d d f 1,5 0,3 f
Câu 35:
Ban đầu lò xo giãn một đoạn l0 , sau khoảng thời gian thả rơi lò xo và vật → lò xo co về trạng thái không
biến dạng. Khi ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo, con lắc sẽ dao động quanh vị trí cân bằng mới.
+ Khi giữ cố định điểm chính giữa của lò xo, phần lò xo tham gia vào dao động có độ cứng k  2k0  50
N/m.
k 50
→ Tần số góc của dao động     10 5 rad/s → T  0, 28 s.
m 0,1
mg 0,1.10
→ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng mới l    2 cm.
k 50
+ Vận tốc của con lắc tại thời điểm t1 là v0  gt1  10.0, 02 15  0, 2 15 m/s.
2
 v0 
2
 20 15 
→ Biên độ dao động của con lắc A  l     22  
2
  4 cm.
   10 5 
A
+ Ta chú ý rằng tại thời điểm t1 vật ở vị trí có li độ x   2 cm → sau khoảng thời gian
2
T 3 v  A 4.10 5
t  t2  t1   0, 07 s vật đi vị trí có li độ x  A → v  max    20 5  44, 7 cm/s
4 2 2 2 2
→ Đáp án A
Câu 36:
 
+ AB là khoảng cách giữa nút và bụng gần nhất → AB  , mặc khác AB  3 AC → AC  → do đó
4 12
điểm C dao động với biên độ bằng một nửa biên độ của bụng sóng B.
+ Bước sóng của sóng   4 AB  36 cm.
2 2
   u 
+ Khi sợi dây biến dạng nhiều nhất, khoảng cách giữa A và C là d      B   5 → uB  8 cm.
 12   2 

3 3
+ Khi B đi đến vị trí có li độ bằng biên độ của C ( 0,5aB ) sẽ có tốc độ vB  vBmax   aB  80 3 cm/s.
2 2
→ Đáp án B
Câu 37:
+ Áp dụng kết quả bài toán điều kiện để một vị trí cực đại và cùng pha với nguồn
d 2  d1  k  k  3 k  0
 (1) với n, k có độ lớn cùng chẵn hoặc cùng lẽ
d 2  d1  n M
+ Số dãy dao động với biên độ cực đại
AB AB 18 18
 k →   k  → 3, 6  k  3, 6
  5 5 d1 d2
+ Để M gần A nhất thì khi đó M phải nằm trên cực đại ứng với
k  3 , áp dụng kết quả ta có:
A B
d 2  d1  3 2d1
 ↔ n  3 chú ý rằng n là một số lẻ
d 2  d1  n 
+ Mặc khác từ hình vẽ ta có thể xác định được giá trị nhỏ nhất của d1 như sau
d 2  d1min  15
 → 2d1min  3 .
d 2  d1in  18
2d1min 3
Thay vào biểu thức trên ta thu được n  3   3  3, 6
 5
→ Vậy số lẻ gần nhất ứng với n  5 .
Thay trở lại phương trình (1) ta tìm được d1  5 cm → Đáp án C
Câu 38:
+ Từ đồ thị ta thấy Z L  20 Ω và Z L  180 Ω là hai giá trị cho cùng công suất tiêu thụ trên toàn mạch.
+ Z L  125 Ω và Z L  540 Ω là hai giá trị cho cùng điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm.
Ta được hệ:
 Z L1  Z L 2  2 Z C  Z  ZL2 
2  L1 
 1 1  2  → R  10 Ω → Đáp án A
 1 1 2 →  
Z  Z  Z
2
Z L3 Z L3  Z L1  Z L 2 
 L3 L3 L0 R 
2

 2 
Câu 39:
Ta chuẩn hóa R  1 → Z L  3
+ Khi C  C1 , điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là cực đại, khi đó ta có :
R 1 3
sin 1  cos  RL   → co1 
R 2  Z L2 2 2
+ Khi C  C2 thì U AM  U MB max → U AM  U MB ↔ R 2  Z L2  Z C2 → Z C  2 .
R
→ Hệ số công suất của mạch lúc này : cos 2   0,97
R   Z L  ZC 
2 2

+ Khi C  C3 thì dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp → Z C  Z L mạch đang có tính dung kháng
R 1
cos 3  cos 1 cos 2 ↔  0,84 ↔  0,84 → Z C  2,37 .
R 2   Z L  ZC   
2 2
1  3  ZC
2

→ Đáp án D
Câu 40:
+ Ta có khoảng cách giữa đài VTV và vệ tinh là: d  h 2  x 2
Với h  R sin  210   6400sin  210   2294 km.

x  R cos 21    R  h 
0 2 2
 2  R cos 210   R  h  cos 27 0
→ Thay các giá trị vào biểu thức ta được x  36998 km
Vậy d  h 2  x 2  22942  369982  37069 km
→ Thời gian sóng truyền giữa hai vị trí trên
d 37069.103
t   124 ms → Đáp án B h
c 3.108

27 0

210

x
Rh
Cấp độ nhận thức
Chủ đề Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Dao động cơ 3 1 2 1 7
Sóng cơ 1 0 2 2 5
Dòng điện xoay chiều 2 0 3 2 7
Dao động và sóng điện từ 1 1 0 1 3
Sóng ánh sáng 1 1 3 0 5
Lượng tử ánh sáng 1 2 1 0 4
Hạt nhân 1 2 2 0 5
Điện học 0 1 0 0 1
Từ học 0 2 0 0 2
Quang học 0 0 1 0 1
Tổng 10 10 14 6 40

Đánh giá đề thi:


+ Nội dung kiến thức gồm cả 12 và 11 trong đó chủ yếu là 12, số các câu hỏi thuộc chương trình 1 là 7 câu.
+ Các câu phân loại cao (gồm 6 câu) tập trung chủ yế ở các chương dao động cơ, sóng cơ điện xoay chiều
theo đúng tinh thần ra đề của bộ. Các câu hỏi phân loại hướng đến kĩ năng xử lý đồ thị (câu 38 – đòi hỏi
phải nắm vững bài toán về biến thiên của dung kháng hoặc cảm kháng), hiện tượng cơ học (câu 35) hơn là
nặng về toán học đã được xây dựng sẵn.
→ Đề thi phân loại học sinh tốt.
ĐỀ MINH HỌA KÌ THI THPT QUỐC GIA 2019
ĐỀ SỐ Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
5 Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 5 trang)
Họ & Tên: …………………………..
Số Báo Danh:………………………..

Câu 1: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. môi trường vật dao động.
D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Câu 2: Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo
thời gian?
A. động năng; tần số; lực. B. biên độ; tần số; năng lượng toàn phần.
C. biên độ; tần số; gia tốc D. lực; vận tốc; năng lượng toàn phần.
Câu 3: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S 2 .
Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi
trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S 2 sẽ
A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại. B. dao động với biên độ cực tiểu.
C. dao động với biên độ cực đại. D. không dao động.
Câu 4: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. sóng cơ lan truyền được trong chân không. B. sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.
C. sóng cơ lan truyền được trong chất khí. D. sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.
Câu 5: Đặt hiệu điện thế u  U 0 cos t ( U 0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh.
Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào
sau đây sai?
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
B. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.
D. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
Câu 6: Biểu thức liên hệ giữa I 0 và U 0 của mạch dao động LC là
C C
A. U 0  I 0 LC . B. I 0  U 0 . C. U 0  I 0 . D. I 0  U 0 LC .
L L
Câu 7: Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là:
A. Một chu kì. B. Một nửa chu kì.
C. Một phần tư chu kì. D. Hai chu kì.
Câu 8: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn – ghen, tia tử ngoại.
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.
C. tia Rơn – ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
D. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.
Câu 9: Hình vẽ bên biểu diễn chiều của từ trường tại các điểm gây bởi
dòng điện chạy trong dây dẫn có dạng hình tròn. Điểm có kí hiệu không (2)
đúng với chiều của từ trường là. (1) (4)
A. điểm 1.
B. điểm 2. (3)
C. điểm 3.
D. điểm 4. Hướng vào mặt phẳng vòng dây
Hướng ra mặt phẳng vòng dây
Câu 10: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. các prôtôn. B. các nuclôn. C. các nơtrôn. D. các electrôn.
Câu 11: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí mà động năng bằng thế năng thì vận tốc và gia tốc có độ
lớn lần lượt là 10 cm/s và 100 cm/s2. Chu kì biến thiên của động năng là
   
A. s. B. s. C. s. D.
s.
10 5 20 4
Câu 12: Một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng với hai nút sóng. Bước sóng của dao
động là
A. 2 m. B. 1 m. C. 0,25 m. D. 0,5 m.
Câu 13: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực
bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng
A. 50 Hz. B. 5 Hz. C. 30 Hz. D. 3000 Hz.
Câu 14: Thí nghiệm giao thoa Y – âng: a  2 mm; D  1, 2 m. Người ta quan sát được 7 vân sáng mà
khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng là
A. 0,67 μm. B. 0,77 μm. C. 0,62 μm. D. 0,67 mm.
Câu 15: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 H và tụ điện có điện
dung 5 F. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp mà điện
tích trên một bản tụ điện có độ lớn bằng một nửa cực đại là
5
A. .106 s B. 2,5 .106 s C. 10 .106 s D. 106 s
3
Câu 16: Năng lượng photon của tia Rơnghen có bước sóng 5.10–11 m là
A. 3,975.10–15J B. 4,97.10–15J C. 42.10–15J D. 45,67.10–15J
Câu 17: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn
của hạt nhân Y thì
A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 18: Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là
A. tia α và tia β. B. tia γ và tia β. C. tia γ và tia X. D. tia α , tia γ và tia X.
Câu 19: Tại hai điểm A và B có hai điện tích q A , qB . Tại điểm M, một electron được thả ra không vận tốc
đầu thì nó di chuyển ra xa các điện tích.Tình huống nào sau đây không thể xảy ra?
A. q A  0 , q A  0 . B. q A  0 , q A  0 . C. q A  0 , q A  0 . D. q A  qB .
Câu 20: Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện
năng của dòng điện được chuyển hóa từ
A. hóa năng. B. cơ năng. C. quang năng. D. nhiệt năng.
Câu 21: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đầu trên của
sợi dây được buộc cố định. Bỏ qua ma sát và lực cản không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng
một góc 0,08 rad rồi thả nhẹ. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí
biên là
A. 0,08. B. 1. C. 12,5. D. 0.
Câu 22: Một nguồn âm O có công suất P0  0, 6 W phát sóng âm dạng hình cầu. Cường độ âm tại điểm A
cách nguồn 3 m là
A. 5,31.103 W/m2. B. 2,54.104 W/m2. C. 0,2 W/m2. D. 6, 25.103 W/m2.
Câu 23: Một sóng cơ lan truyền trên sợi dây từ C đến B với chu kì T  2 s, biên độ không đổi. Ở thời điểm
t0 , ly độ các phần tử tại B và C tương ứng là –20 mm và +20 mm, các phần tử tại trung điểm D của BC đang
ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm t1 , li độ các phần tử tại B và C cùng là +8 mm. Tại thời điểm t2  t1  0, 4 s thì
tốc độ dao động của phần tử D có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây:
A. 64,36 mm/s. B. 67,67 mm/s. C. 58,61 mm/s. D. 33,84 mm/s.
Câu 24: Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ C nối tiếp với nhau theo thứ tự
trên và có CR 2  2 L . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức U  U 2 cos t 
trong đó U không đổi,  biến thiên. Điều chỉnh giá trị của  để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực
5
đại. Khi đó U Cmax  U . Gọi M là điểm nối giữa L và C. Hệ số công suất của đoạn mạch AM là
4
1 2 5 1
A. B. C. D.
3 7 6 3
Câu 25: Đặt điện áp u  U 0 cos t ( U 0 ,  không đổi) vào đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện
có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
điện áp hiệu dụng U L giữa hai đầu cuộn cảm và hệ số công suất cos  U L (V )
cos  của đoạn mạch theo giá trị của độ tự cảm L. Giá trị của U 0 200

gần nhất với giá trị nào sau đây?


A. 240 V.
B. 165 V.
C. 220 V. L
D. 185 V. O
Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos t vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm
thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Ban đầu, khi C  C0 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở,
ở hai đầu cuộn cảm và ở hai đầu tụ điện đều bằng 40 V. Tăng dần giá trị điện dung C từ giá trị C0 đến khi
tổng điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện và điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm bằng 60 V. Khi đó, điện
áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 10 V. B. 12 V. C. 30,7 V. D. 11 V.
Câu 27: Một ống Rơn – ghen hoạt động dưới điện áp U  50000 V . Khi đó cường độ dòng điện qua ống
Rơn – ghen là I  5 mA. Giả thiết 1% năng lượng của chùm electron được chuyển hóa thành năng lượng
của tia X và năng lượng trung bình của các tia X sinh ra bằng 57% năng lượng của tia có bước sóng ngắn
nhất. Biết electron phát ra khỏi catot với vận tôc bằng 0. Tính số photon của tia X phát ra trong 1 giây?
A. 3,125.1016 photon/s B. 4,2.1014 photon/s
15
C. 4,2.10 photon/s D. 5,48.1014 photon/s
Câu 28: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện 0 . Lần lượt chiếu tới bề mặt
catốt hai bức xạ có bước sóng 1  0, 4 μm và 2  0,5 μm thì vận tốc ban đầu cực đại của electron bắn ra
khỏi bề mặt catốt khác nhau 2 lần. Giá trị của 0 là
A. 0,585 μm. B. 0,545 μm. C. 0,595 μm. D. 0,515μm.
Câu 29: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Lấy r0  5,3.10 m; me  9,1.1031 kg; k  9.109
11

Nm2/C2 và e  1, 6.1019 C. Khi chuyển động trên quỹ đạo dừng M, quãng đường mà êlectron đi được trong
thời gian 108 s là
A. 12,6 mm. B. 72,9 mm. C. 1,26 mm. D. 7,29 mm.
Câu 30: Tàu ngầm hạt nhân là một loại tàu ngầm vận hành nhờ sử dụng năng lượng của phản ứng hạt nhân.
Nguyên liệu thường dùng là 235U . Mỗi phân hạch của hạt nhân 235U tỏa ra năng lượng trung bình là 200
MeV. Hiệu suất của lò phản ứng là 25%. Nếu công suất của lò là 400 MW thì khối lượng 235U cần dùng
trong một ngày xấp xỉ bằng
A. 1,75 kg. B. 2,59 kg. C. 1,69 kg. D. 2,67 kg.
Câu 31: Thực hiện thí nghiệm Y – âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng  . Khoảng cách
giữa hai khe hẹp là 1 mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2 mm có vân sáng bậc 5. Giữ
cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch màn là
0,6 m. Bước sóng  bằng
A. 0,6 μm B. 0,5 μm C. 0,4 μm D. 0,7 μm
Câu 32: Một sóng điện từ có chu kì T, truyền qua điểm M trong không gian, cường độ điện trường và cảm
ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0 . Thời điểm t  t0 , cường độ điện
T
trường tại M có độ lớn bằng 0,5E0 . Đến thời điểm t  t0  , cảm ứng từ tại M có độ lớn là
4
2 B0 2 B0 3B0 3B0
A. . B. . C. . D. .
2 4 4 2
Câu 33: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1S 2 là 0,4 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát bằng 3 m. Nguồn sáng đặt trong không khí có bước sóng
trong khoảng 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân trung tâm 27 mm. Giá trị trung bình
của các bước sóng cho vân sáng tại M trên màn gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 547,6 nm B. 534,8 nm C. 570 nm D. 672,6 mn.
Câu 34: Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 24 cm. Đây là thấu kính
A. hội tụ có tiêu cự 12 cm. B. phân kì có tiêu cự 16 cm.
16 16
C. hội tụ có tiêu cự cm. D. phân kì có tiêu cự cm.
3 3
Câu 35: Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số, đồ thị li độ theo thời gian của hai chất điểm như
hình vẽ. Tỉ số gia tốc của chất điểm 1 và chất điểm 2 tại thời điểm x(cm)
t  1, 6 s bằng 6
A. 1,72. 2 3
t (s)
B. 1,44.
C. 1,96. O
D. 1,22. 2 3
6 1 7
2 4

Câu 36: Hai chất điểm thực hiện dao động điều hòa cùng tần số trên hai đường thẳng song song (coi như
trùng nhau) có gốc tọa độ cùng nằm trên đường vuông góc chung qua O. Gọi x1 cm là li độ của vật 1 và v1
x12 v22
cm/s) là vận tốc của vật 2 thì tại mọi thời điểm chúng liên hệ với nhau theo hê thức:   3 . Biết rằng
4 80
1
khoảng thời gian giữa hai lần gặp nhau liên tiếp của hai vật là s. Lấy π2 = 10. Tại thời điểm gia tốc của
2
vật 1 là 40 cm/s2 thì gia tốc của vật 2 là
A. 40 cm/s2. B. 40 2 cm/s2. C. 40 2 cm/s2. D. 40 cm/s2.
Câu 37: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa cần tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm
công suất hao phí trên đường dây đi 100 lần. Giả thiết công suất nơi tiêu thụ nhận được không đổi, điện áp
tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i . Biết ban đầu độ giảm điện thế trên đường dây bằng 15% điện
áp của tải tiêu thụ.
A. 8,7. B. 9,7. C. 7,9. D. 10,5.
Câu 38: Đặt điện áp u  U 0 cos t V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm thay đổi được. Khi L  L0 hoặc L  3L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng nhau và bằng U C .
U
Khi L  2 L0 hoặc L  6 L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm bằng nhau và bằng U L . Tỉ số L bằng:
UC
2 3 1
A. . B. . C. . D. 2.
3 2 2
Câu 39: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có bước sóng
từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, tại điểm M có đúng 4 bức xạ cho vân sáng có bước sóng 735 nm;
490 nm; 1 và 2 . Hiệu năng lượng của hai photon tương ứng với hai bức xạ này là
A. 1,5 MeV. B. 1,0 MeV. C. 0,85 MeV. D. 3,4 MeV.
Câu 40: Cho phản ứng hạt nhân 0 n  3 Li  1 H   . Hạt nhân 3 Li đứng yên, nơtron có động năng K n  2, 4
1 6 3 6

MeV. Hạt  và hạt nhân 13 H bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc tương ứng
bằng   300 và   450 . Lấy khối lượng các hạt nhân bằng số khối tính theo u. Bỏ qua bức xạ gamma. Hỏi
phản ứng tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu?
A. Tỏa 1,87 MeV. B. Thu 1,87 MeV C. Tỏa 1,66 MeV. D. Thu 1,66 MeV.
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
D B C A C B C B C B
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
A A A A A A A C B B
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
A A A B B C D B D C
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
A D B C D D A B C D

Câu 1:
+ Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên
vật → Đáp án D
Câu 2:
+ Trong dao động điều hòa thì biên độ, tần số và năng lượng toàn phần là luôn không đổi theo thời gian.
→ Đáp án B
Câu 3:
+ Các điểm trên mặt nước thuộc trung trực của hai nguồn sóng sẽ dao động với biên độ cực đại
→ Đáp án C
Câu 4:
+ Sóng cơ không lan truyền được trong chân không → A sai → Đáp án A
Câu 5:
+ Khi xảy ra cộng hưởng điện thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế hiệu
dụng trên điện trở thuần → C sai → Đáp án C
Câu 6:
1 1 C
+ Trong mạch LC, ta có: LI 02  CU 02 → I 0  U 0 → Đáp án B
2 2 L
Câu 7:
+ Khoảng thời gian ngắn nhất để đi từ vị trí cân bằng ra biên là một phần tư chu kì → Đáp án C
Câu 8:
+ Thứ tự giảm dần của bước sóng: hồng ngoại, ánh sáng tím, tử ngoại và Rơn – ghen → Đáp án B
Câu 9:
+ Từ trường tạo bởi dòng điện tròn có chiều được xác định theo quy tắc nắm tay phải → trong vòng dây từ
trường hướng thẳng đứng vào trong → (3) sai → Đáp án C
Câu 10:
+ Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nucleon → Đáp án B
Câu 11:
 2
v  A
 2 a 100
+ Tại vị trí động năng bằng thế năng của vật thì:  →   10 rad/s → T  0, 2 s.
a  2 v 10
 2 A
2
+ Động năng sẽ biến thiên với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật T  0,1 s → Đáp án A
Câu 12:
+ Trên dây có sóng dừng với hai nút sóng → có một bó sóng trên dây →   2l  2 m → Đáp án A
Câu 13:
+ Công thức liên hệ giữa tần số, tốc độ quay của roto và số cặp cực trong máy phát điện xoay chiều một pha:
pn 10.300
f    50 Hz → Đáp án A
60 60
Câu 14:
+ Bảy vân sáng ứng với 6 khoảng vân 6i  2, 4 mm → i  0, 4 mm.
ai 2.103.0, 4.103
Bước sóng của ánh sáng     0, 67 μm → Đáp án A
D 1, 2
Câu 15:
+ Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điện tích trên một bản tụ có độ lớn bằng một nửa độ lớn
T 5
cực đại là: t   .106 s → Đáp án A
6 3
Câu 16:
+ Năng lượng của photon theo thuyết lượng tử ánh sáng
hc 6, 625.1034.3.108
   3,975.1015 J → Đáp án A
 5.10 11

Câu 17:
+ Hai hạt nhân có cùng độ hụt khối → có cùng năng lượng liên kết.
Hạt nhân X có số khối lớn hơn hạt nhân Y → năng lượng liên kết của X nhỏ hơn Y → Hạt nhân Y bền vững
hơn hạt nhân X → Đáp án A
Câu 18:
+ Tia  và tia X không mang điện nên không bị lệch trong điện trường → Đáp án C
Câu 19:
+ Electron dịch chuyển ra xa hai điện tích q A , qB → tổng điện tích của q A và qB phải âm → B không thể
xảy ra → Đáp án B
Câu 20:
+ Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng
của dòng điện được chuyển hóa từ cơ năng → Đáp án B
Câu 21:
+ Gia tốc của con lắc là tổng vecto gia tốc pháp tuyến và gia tốc pháp tuyến (gia tốc hướng tâm):
  
a  at  an → a  at2  an2 .
at  g sin 

Trong đó:  v2
a
 n   2 g  cos   cos  0 
 l
→ Tại vị trí cân bằng a  an  2 g 1  cos  0  .
   2 
2 1  1  0  
2 1  cos  0   2 
→ Tại vị trí biên a  at  g sin  →       0  0, 08 → Đáp án A
sin  0 0
Câu 22:
P 0, 6
+ Cường độ âm tại A: I A    5,31.103 W/m2 → Đáp án A
4 r 2
4 3 3

Câu 23:

 20
+ Dựa vào hình vẽ ta có: sin  và t2
2 A t1
C
 8
cos  .
2 A
   2    20 20 u u
+ Mặc khác sin 2    cos   1
 2   2  8 D
→ A  202  82  4 29 mm. B C
+ Tại thời điểm t1 điểm D đang ở biên dương, B
D
2
thời điểm t2 ứng với góc quét   t  rad.
5
+ Vậy li độ của điểm D khi đó sẽ là: uD  A sin   6, 6 mm.
Tốc độ dao động của D: v   A2  uD2  64, 41 mm/s → Đáp án A
Câu 24:
Z L  1
U 5 5 
+ Điện áp cực đại trên tụ điện U Cmax   U→ n →  2 .
1  n 2 4 3  R  2n  2  3

2
R 3 2
→ Hệ số công suất của đoạn mạch AM: cos  AM    → Đáp án B
R  ZL
2 2
 2 
2
7
  1
 3
Câu 25:
R 2  Z C2
+ Khi xảy ra cực đại của điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thuần Z L  .
ZC
R  1 1
Ta chuẩn hóa  → ZL   x
ZC  n x
R 1 4
+ Hệ số công suất của mạch tương ứng cos   ↔ 0,8  → n .
R 2   Z L  ZC 
2
1 3
1
n2
2
Z  U Lmax U Lmax
+ Kết hợp với U Lmax  U 1   C  → U    120 V → U 0  120 2  170 V.
 R  Z 
2
4
2

1  C  1  
 R  3
→ Đáp án B
Câu 26:
+ Khi C  C0 mạch xảy ra cộng hưởng và R  Z L  Z C , U  U R  40 V.
Mạch chỉ có C thay đổi, R  Z L → với mọi giá trị của C thì U R  U L .
U C  U L  60 U C  U R  60
+ Ta có:  2 ↔  2 → 5U R2  240U R  2000  0 .
U R  U L  U C   40 U R  U R  U C   40
2 2 2 2

→ Phương trình trên cho ta hai nghiệm U R  37,3 V và U R  10, 7 V → Đáp án C


Câu 27:
+ Năng lượng của tia X có bước sóng ngắn nhất ứng với sự chuyển hóa hoàn toàn động năng của các
hc
electron đập vào anot thành bức xạ tia X:  min   qU

+ Năng lượng trung bình của tia X là:   0,57qU .
+ Gọi n là số photon của chùm tia X phát ra trong 1 s, khi đó công suất của chùm tia X sẽ là:
PX  n  0,57 nqU .
I
+ Gọi ne là số electron đến anot trong 1 s, khi đó dòng điện trong ống được xác định bởi: I  ne e → ne  .
e
+ Công suất của chùm tia electron: Pe  ne qU  UI .
0, 01I
→ Theo giả thuyết của bài toán: PX  0, 01Pe ↔ 0,57 nqU  0, 01UI → n   4, 48.1014 photon/s.
0,57 q
→ Đáp án D
Câu 28
+ Áp dụng công thức Anh – xtanh về hiện tương quang điện. Vì 1  2 → Ed 1  2 Ed 2 .
 hc hc
     2 Ed 2
 1 312 3.0, 4.0,5
→ o 
0
   0,545 μm → Đáp án B
 hc  hc  E 41  2 4.0, 4  0,5
 2 0 d2

Câu 29:
+ Khi chuyển động trên các quỹ đạo dừng thì lực tĩnh điện đóng vai trò là lực hướng tâm.
q2 k
F  maht ↔ k 2  m 2 rn →   q , quỹ đạo M ứng với n  3
rn mrn3
9.109
→ 1, 6.1019  1,53.1015 rad/s → TM  4,1.1015 s.
0,91.10 .  3 .5,3.10
31 2

11 3

+ Chu vi của quỹ đạo M là s  2 rM  2 .32.5,3.1011  3.109 m.


+ Ta để ý rằng khoảng thời gian t  108 s gần bằng 2439024,39T → S  7,3 mm.
→ Đáp án D
Câu 30:
+ Năng lượng mà tàu cần dùng trong một ngày: E  Pt  3456.1013 J.
→ Với hiệu suất 0,25 thì năng lượng thực tế các phản ứng phân hạch đã cung cấp là
E
E0  100  1,3824.1014 J.
25
E0 1,3824.1014
+ Số hạt nhân Urani đã phân hạch: n   19
 4,32.1024 .
E 200.10 .1, 6.10
6

n
→ Khối lượng Urani cần dùng m   A  A  1, 69 kg → Đáp án C
NA
Câu 31:
D
+ Khi chưa dịch chuyển mà, ta có xM  5 .
a
+ Khi dịch chuyển màn ra xa D tăng, dẫn đến i tăng, do vậy cùng một vị trí M trên màn nhưng số thứ tự của
vân sẽ giảm. Kết hợp với giả thuyết M chuyển thành vân tối lần thứ hai, ta có xM  3,5
 D  D   .
a
→ Từ hai kết quả trên ta có: 3,5  D  0, 6   5 D → D  1, 4 m.
xM a 4, 2.103.1.103
→ Bước sóng của sóng ánh sáng     0, 6 μm → Đáp án A
5D 5.1, 4
Câu 32:
Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn cùng pha nhau
B
+ Vậy tại thời điểm t0 cảm ứng từ đang có giá trị 0
2
3
+ Ta để ý rằng hai thời điểm này vuông pha nhau vậy, tại thời điểm t ta có B  B0 → Đáp án D
2
Câu 33:
D ax 0, 4.103.27.103 3, 6
+ Vị trí của vân sáng xM  k →  M   µm.
a kD 3k k
Với khoảng giá trị của bước sóng, ta tìm được các bức xạ cho vân sáng là 1  0, 72 µm, 2  0, 6 µm,
3  0,5142 µm, 4  0, 45 µm, 5  0, 4 µm
→ Giá trị trung bình   0,53684 µm→ Đáp án B
Câu 34:
+ Ảnh cao hơn vật → thấu kính là hội tụ.
→ Trường hợp ảnh cùng chiều.
d  d   24 d  8
Ta có  →  cm.
 d   2d d   16
1 1 1 1 1 1 16
+ Áp dụng công thức thấu kính   ↔   → f  cm → Đáp án C
d d f 8 16 f 3
Câu 35:
+ Biểu diễn các vị trí tương ứng trên đường tròn.
T  x0  T 7 x 
 ar cos     ar cos  0 
 2  A2  2 4  A2    7
Ta có:  →  → x0  3 cm.
 T ar cos  x0   1 x  x  4
  2ar cos  0  2ar cos  0 
 2  A1   A1 
  A1  2
→ T  3s
+ Phương trình dao động của hai chất điểm:
  2   2 
 x1  6 cos  3 t  3  6 cos  t  x0 x
   a1  3 3 
 →   1, 22 → Đáp án D
 x  2 3 cos  2   a  2  
 t  2
2 3 cos  t 
 2  3 6  3 6
Câu 36:
x2 v2 x2 v2
+ Ta để ý rằng tại mỗi thời điểm v luôn vuông pha với x, từ phương trình 1  2  3 ↔ 1  2  1 → v2
4 80 12 240
vuông pha với x1 → hai dao động hoặc cùng pha hoặc ngược pha nhau.
 A1  12
Ta có: 
v2 max  240  24
T 1
+ Với hai dao động cùng pha thì thời gian để hai dao động gặp nhau là t   → T  2s →
2 2
  2 rad/s.
v2 max
→ A2   12  A1 → luôn cùng li độ → loại

T 1
+ Với hai dao động ngược pha thì thời gian để hai dao động gặp nhau là t   T  2 s →   2
2 2
rad/s.
v2 max
→ A2   12  A1 → a2  a1  40 cm/s2 → Đáp án D

Câu 37:
 P1  P1  P0 U1  U1  U 01
+ Phương trình truyền tải điện năng cho hai trường hợp  →  .
 P2  P2  P0 U 2  U 2  U 02
U 02  10U 01
+ Ta có ΔP ~ I2 → Để ΔP2 giảm 100 lần so với ΔP1 → I2 = 0,1I1 →  .
U 2  0,1U1
U1  0,15U 01  U 01 U
Kết hợp với giả thuyết ΔU1 = 0,15U01 →  → 2  8, 7 → Đáp án A
U 2  0,1.0,15U 01  10U 01 U1
Câu 38:
Ứng với L  L0 → Z L  Z L 0 , ta chuẩn hóa Z L 0  1 .
+ Hai giá trị của L cho cùng điện áp hiệu dụng trên tụ, thõa mãn:
Z L1  Z L 2  2 Z C → Z C  2 .
+ Hai giá trị của L cho cùng điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thõa mãn:
1 1 2 1 1 2
  ↔   → Z Lmax  3 , với Z Lmax là cảm kháng để điện áp hiệu dụng trên cuộn
Z L 3 Z L 4 Z Lmax 2 6 Z Lmax
cảm cực đại.
R 2  Z C2 R 2  22
→ Z Lmax  ↔ 3 → R2  2 .
ZC 2
Z L3 2
R 2   Z L3  ZC  2   2  2
2 2
U 3
+ Ta có tỉ số L    → Đáp án B
UC ZC 2 2
R 2   Z L1  Z C  2  1  2 
2 2

Câu 39:
k    490 2
+ Các vị trí mà hai bước sóng    735 nm và    490 nm trùng nhau thõa mãn    .
k    735 3
+ Điều kiện để bước sóng  bất kì cho vân sáng trùng với bước sóng   :
 k k   735k 
 →   với k   2, 4, 6 …..
 k k k
+ Với khoảng giá trị của  là: 380 nm ≤  ≤ 760 nm, kết hợp với Mode → 7 trên Casio ta tìm được.
 1 1
Với k   4 thì 1  588 nm và 2  420 →   hc     0,85 MeV → Đáp án C
 2 1 
Câu 40:
+ Áp dụng định luật bảo toàn cho phản ứng hạt nhân

    p sin 30  pH sin 45
0 0
p
pn  p  pH → 
 pn  p cos 30  pH cos45
0 0

 p  2 pH (1) 30 0 
→  45 0 pn
2 pn  p 3  pH 2(2)
+ Thay (1) vào (2), bình phương hai vế ta thu được 
    pH
2 2 2
p  2 mK
4 pn2  1  3 p2   4mn K n  1  3 m K
 4mn K n
 K   0,32
 
2
 1  3 m
Từ trên ta tìm được  MeV
 m K
 K H  2m  0, 21
 H

Vậy phản ứng này thu năng lượng E  K n  K H  K  1,87 MeV → Đáp án B
Cấp độ nhận thức
Chủ đề Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Dao động cơ 3 1 1 2 7
Sóng cơ 2 1 2 0 5
Dòng điện xoay chiều 1 1 3 2 7
Dao động và sóng điện từ 1 1 1 0 3
Sóng ánh sáng 1 1 2 1 5
Lượng tử ánh sáng 1 1 3 0 5
Hạt nhân 1 2 1 1 5
Điện học 0 1 0 0 3
Từ học 0 1 0 0 2
Quang học 0 0 1 0 1
Tổng 10 10 14 6 40

Đánh giá đề thi:


+ Nội dung kiến thức gồm cả 12 và 11 trong đó chủ yếu là 12, số các câu hỏi thuộc chương trình 1 là 7 câu.
+ Các câu phân loại cao (gồm 6 câu) tập trung chủ yế ở các chương dao động cơ, s điện xoay chiều theo
đúng tinh thần ra đề của bộ. Các câu hỏi phân loại hướng đến kĩ năng xử lý đồ thị, hiện tượng cơ học hơn là
nặng về toán học đã được xây dựng sẵn.
→ Đề thi phân loại học sinh tốt.
1

ĐỀ MINH HỌA KÌ THI THPT QUỐC GIA 2019


ĐỀ SỐ Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
6 Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 5 trang)
Họ & Tên: …………………………..
Số Báo Danh:………………………..

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k , vật nặng khối lượng m . Chu kì dao động của vật được
xác định bởi biểu thức :
k 1 k m 1 m
A. 2 . B. . C. 2 . D. . .
m 2 m k 2 k
Câu 2: Mối liên hệ giữa bước sóng  , vận tốc truyền sóng v , chu kì T và tần số f của một sóng là
v 1 T T f 1 v
A.    vf B. v   C.    D. f  
T f  v v T 
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ
điện không đổi thì dung kháng của tụ
A. Lớn khi tần số của dòng điện lớn. B. Nhỏ khi tần số của dòng điện lớn.
C. Nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ. D. Không phụ thuộc vào tần số của dòng điện.
Câu 4: Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào say đây là phù hợp với nguyên tắc của máy phát điện xoay
chiều?
A. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm song song với các
đường cảm ứng từ.
B. Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều.
C. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm vuông góc với mặt
phẳng khung dây.
D. Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hòa.
Câu 5: Trong mạch dao động LC lí tưởng cường độ dòng điện i trong mạch dao động biến thiên điều hòa
theo thời gian sớm pha hơn điện tích q trên một bản tụ điện một góc

A. 0 rad. B.  rad. C. 2 rad. D. rad.
2
Câu 6: Quang phổ vạch phát xạ
A. của mỗi nguyên tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt
B. do các chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng phát ra
C. dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng.
D. là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên một nền tối.
Câu 7: Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc
khác nhau. Đó là hiện tượng
A. nhiễu xạ ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng.
C. giao thoa ánh sáng. D. khúc xạ ánh sáng.
Câu 8: Công thoát của electron đối với một kim loại là 2,3 eV. Chiếu lên bề mặt kim loại này lần lượt hai
bức xạ có bước sóng là 1  0, 45 μm và 2  0,50 μm. Hãy cho biết bức xạ nào có khả năng gây ra hiện
tượng quang điện đối với kim loại này?
A. Chỉ có bức xạ có bước sóng 1 là có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
B. Cả hai bức xạ trên đều có thể gây ra hiện tượng quang điện.
C. Cả hai bức xạ trên đều không thể gây ra hiện tượng quang điện.
D. Chỉ có bức xạ có bước sóng 2 là có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
Câu 9: Có thể tăng tốc độ quá trình phóng xạ của đồng vị phóng xạ bằng cách
A. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó.
B. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh.
C. Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số phóng xạ.
D. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh.
2

Câu 10: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O , khi vật đến vị trí biên thì
A. vận tốc của vật bằng 0. B. li độ của vật là cực đại.
C. gia tốc của vật là cực đại. D. lực kéo về tác dụng lên vật là cực đại.
 
Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x  2 cos  2 t   ( x tính bằng cm, t
 2
tính bằng s). Tại thời điểm t  0, 25 s, chất điểm có li độ bằng
A. 2 cm. B. 3 cm. C.  3 cm. D. – 2 cm.
Câu 12: Theo tiên đề của Bo, khi electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quỹ đạo L sang quỹ đạo K thì
nguyên tử phát ra photon có bước sóng 21 , khi electron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo L thì nguyên tử
phát ra photon có bước sóng 32 , khi electron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra
photon có bước sóng 31 . Biểu thức xác định 31 là
32 21 32 21
A. 31  B. 31  32  21 C. 31  32  21 D. 31 
21  32 21  32
Câu 13: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây
có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 14: Một vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần
vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn, ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật. Có thể kết luận gì về
loại thấu kính
A. Thấu kính là hội tụ. B. Thấu kính là phân kì
C. hai loại thấu kính đều phù hợp D. không thể kết luận được.
1 4
Câu 15: Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm mH và tụ điện có điện dung nF.
 
Tần số dao động riêng của mạch là
A. 2,5.106 Hz. B. 5 .106 Hz. C. 2,5.105 Hz. D. 5 .105 Hz.
Câu 16: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm. Tần số ánh sáng
đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 6,5.1014 Hz. B. 7,5.1014 Hz. C. 5,5.1014 Hz. D. 4,5.1014 Hz.
Câu 17: Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay đổi:
A. vị trí thể thuỷ tinh. B. vị trí thể thuỷ tinh và màng lưới.
C. độ cong thể thuỷ tinh. D. vị trí màng lưới.
131
Câu 18: Chất phóng xạ 53 I có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm. Ban đầu có 1,00 g chất này thì sau 1 ngày đêm
chất phóng xạ này còn lại
A. 0,69 g. B. 0,78 g. C. 0,92 g. D. 0,87 g.
2
Câu 19: Hạt nhân đơteri 1 D có khối lượng 2, 0136u . Biết khối lượng của prôton là 1, 0073u và khối lượng
của nơtron là 1, 0087u . Năng lượng liên kết của hạt nhân 12 D là
A. 1,86 MeV. B. 0,67 MeV. C. 2,02 MeV. D. 2,23 MeV.
Câu 20: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5
thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách
giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:
A. tím, lam, đỏ B. đỏ, vàng, lam C. đỏ, vàng D. lam, tím
Câu 21: Một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l0  30 cm. Kích thích cho con lắc dao động điều
hòa theo phương nằm ngang thì chiều dài cực đại của lò xo là 38 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai thời
điểm động năng bằng n lần thế năng và thế năng bằng n lần động năng là 4 cm. Giá trị lớn nhất của n gần
với giá trị nào nhất sau đây?
A. 12. B. 5. C. 3. D. 8.
Câu 22: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Nâng vật lên để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O. Khi vật đi qua vị trí có tọa độ x  2,5 2 cm
thì có vận tốc 50 cm/s. Lấy g  10 m/s2. Tính từ lúc thả vật, ở thời điểm vật đi được quãng đường 27,5 cm
thì gia tốc của vật có độ lớn bằng:
3

A. 5 2 m/s2. B. 5 m/s2. C. 5,0 m/s2. D. 2,5 m/s2.


Câu 23: Một nguồn âm phát sóng cầu trong không gian. Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm. Tại
điểm cách nguồn âm 1 m thì mức cường độ âm bằng 70 dB. Tại điểm cách nguồn âm 5 m có mức cường độ
âm bằng:
A. 56 dB B. 100 dB C. 47 dB D. 69 dB
Câu 24: Đặt một điện áp xoay chiều tần số f  50 Hz và giá trị hiệu dụng U  80 V vào hai đầu đoạn mạch
0, 6 104
gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có L  H, tụ điện có điện dung C  F và công suất
 
tỏa nhiệt trên điện trở R là 80 W. Giá trị của điện trở thuần R là :
A. 30 . B. 80 . C. 20 . D. 40 .
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y – âng, khoảng cách giữa hai khe a  1 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát D  2 m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng 1  0, 6
μm và 2 . Trong khoảng rộng L  2, 4 cm trên màn đếm được 33 vân sáng, trong đó có 5 vân sáng là kết
quả trùng nhau của hai hệ vân. Biết hai trong năm vân sáng trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường giao
thoa. Giá trị của 2 là
A. 0,75 µm. B. 0,55 μm. C. 0,45 μm. D. 0,65 μm.
Câu 26: Một đám nguyên tử Hidro đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên
tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f 2 vào đám nguyên tử này thì chúng
phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử Hidro được tính theo
f
biểu thức ( E0 là hằng số dương, n  1, 2,3 …). Tỉ số 1 là
f2
10 27 3 25
A. . B. . C. . D. .
3 25 10 27
Câu 27: Cho phản ứng p + 37 Li → X +  .Sau thời gian 2 chu kì bán rã, thể tích khí Hêli thu được ở điều
kiện chuẩn là 100,8 lít. Khối lượng ban đầu của Liti là:
A. 42 g B. 21 g C. 108 g D. 20,25 g
Câu 28: Cho prôtôn có động năng K p  2, 25 MeV bắn phá hạt nhân Liti 3 Li đứng yên. Sau phản ứng xuất
7

hiện hai hạt X giống nhau, có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động
của prôtôn góc  như nhau. Cho biết m p  1, 0073u ; mLi  7, 0142u ; mX  4, 0015u ; 1u  931,5 MeV/c2.
Coi phản ứng không kèm theo phóng xạ gamma giá trị của góc  là
A. 82, 7 0 . B. 39, 450 C. 41,350 D. 78,90 .
Câu 29: Trong nguyên tử Hidro, electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn có bán
kính 5.109 cm. Xác định tần số chuyển động của electron. Biết khối lượng của electron là 9,1.1031 kg.
A. 0,86.1026 Hz. B. 0,32.1026 Hz. C. 0,42.1026 Hz. D. 0,72.1026 Hz.
Câu 30: Để xác định điện trở của một vật dẫn kim loại, một học
sinh mắc nối tiếp điện trở này với một ampe kế. Đặt vào hai đầu 40 U (V )
đoạn mạch trên một biến thế nguồn. Thay đổi giá trị của biến thế
nguồn, đọc giá trị dòng điện của ampe kế, số liệu thu được được thể 30
hiện bằng đồ thị như hình vẽ. Điện trở vật dẫn gần nhất giá trị nào 20
sau đây: 10
A. 5 Ω. B. 10 Ω. I ( A)
C. 15 Ω. D. 20 Ω. O 1 2 3 4

Câu 31: Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong
trường hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình N 
vẽ: v
A. Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều ngược S
kim đồng hồ.
B. Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều cùng
kim đồng hồ.
4

C. không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây.


D. Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ.
Câu 32: Đặt điện áp u  150 2 cos 100 t  V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 60 Ω,
cuộn dây (có điện trở thuần) và tụ điện. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng 250 W. Nối hai bản tụ
điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và bằng 50 3 V. Dung kháng của tụ điện có giá trị bằng
A. 60 3 Ω. B. 30 3 Ω. C. 15 3 Ω. D. 45 3 Ω.
Câu 33: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện
cực đại I 0 . Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1 và của mạch thứ hai là T2  2T1 . Khi cường độ
dòng điện trong hai mạch có cùng cường độ và nhỏ hơn I 0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của
q
mạch dao động thứ nhất là q1 và mạch dao động thứ hai là q2 . Tỉ số 1 là:
q2
A. 2. B. 1,5. C. 0,5. D. 2,5.
Câu 34: Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A , B cách nhau 20 cm có tần số 50 Hz. Tốc độ
truyền sóng trên mặt nước là 2 m/s. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A , bán kính AB . Điểm trên đường
tròn dao động với biên độ cực tiểu cách đường thẳng qua A , B một đoạn lớn nhất là
A. 19,84 cm. B. 16,67 cm. C. 18,37 cm. D. 19,75 cm.
Câu 35: Một chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là
x1  A1 cos  4 t  và x2  A2 cos  4 t  2  . Phương trình dao động tổng hợp là x  A1 3 cos  4 t    ,
 
trong đó 2    . Tỉ số bằng
6 2
1 3 2 4 3 1 1 2
A. hoặc . B. hoặc . C. hoặc . D. hoặc .
2 4 3 3 4 6 2 3
Câu 36: Hình vẽ bên là đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của hai dao động điều hòa
cùng phương. Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động nói
x(cm)
trên. Trong 0,20 s đầu tiên kể từ t  0 s, tốc độ trung bình của vật 6
bằng.
t (s)
A. 40 3 cm/s. O
B. 40 cm/s.
C. 20 3 cm/s. 6
0,1 0, 2 0,3
D. 20 cm/s.

Câu 37: Ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S 2 có hai nguồn kết hợp, dao động điều hòa, cùng pha theo phương
thẳng đứng. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng  , khoảng cách S1S 2  5, 6 . Ở mặt nước, gọi
M là vị trí mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại, cùng pha với dao động của hai nguồn. M
thuộc dãy cực đại thứ mấy tính từ trung trực (cực đại trung tâm k  0 ) của S1S 2
A. k  1 . B. k  2 . C. k  4 . D. k  3 .
Câu 38: Đặt điện áp u  U 2 cos t  V ( U và  không đổi)
P(W) U C , U L (V ) M
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở có giá trị a Ω, tụ điện có 1
N
điện dung C và cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L mắc nối tiếp.
Biết U  a V, L thay đổi được. Hình vẽ bên mô tả đồ thị của 2

điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện, điện áp hiệu dụng giữa 3
hai đầu cuộn cảm và công suất tiêu thụ điện năng của toàn mạch Z L ()
theo cảm kháng. M và N lần lượt là hai đỉnh của đồ thị (1) và (2).
O 17,5
Giá trị của a bằng
A. 30. B. 50.
C. 40. D. 60.
Câu 39: Đặt một điện áp xoay chiều u  U 0 cos t vào hai đầu đoạn mạch AB theo tứ tự gồm điện trở
R  90 Ω, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r  10 Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được. M là
5

điểm nối giữa điện trở R và cuộn dây. Khi C  C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị
cực tiểu bằng U1 ; khi C  C2  0,5C1 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại bằng U 2 . Tỉ số
U2
bằng:
U1
A. 5 2 B. 2 C. 10 2 D. 9 2
Câu 40: Điện áp hiệu dụng giữa hai cực của một trạm phát điện cần tăng lên bao nhiêu lần để giảm công
suất hao phí trên đường dây tải điện 100 lần, với điều kiện công suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi? Biết
rằng khi chưa tăng điện áp độ giảm điện áp trên đường dây tải điện bằng 5% điện áp hiệu dụng giữa hai cực
của trạm phát điện. Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp đặt lên đường dây.
A. 8,515 lần B. 9,01 lần C. 10 lần D. 9,505 lần

BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
C D B D D D B B C A
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
D D C A C B C C D C
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
B C A D A D B A D B
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
A B C A A B C A C D

Câu 1:
m
+ Chu kì dao động của con lắc lò xo được xác định bởi: T  2 → Đáp án C
k
Câu 2:
1 v
+ Mối liên hệ giữa bước sóng  , vận tốc truyền sóng v và tần số f : f   → Đáp án D
T 
Câu 3:
1
+ Dung kháng của tụ điện Z C  → dung kháng của tụ điện nhỏ, khi tần số của dòng điện lớn
C
→ Đáp án B
Câu 4:
+ Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều là làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hòa
→ Đáp án D
Câu 5:

+ Trong mạch dao động LC lí tưởng, dòng điện i sớm pha hơn điện tích trên một bản tụ q một góc
2
→ Đáp án D
Câu 6:
+ Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên một nền tối → Đáp án D
Câu 7:
+ Hiện tượng chùm ánh sáng trắng bị phân tách thành nhiều ánh sáng đơn sắc khi đi qua lăng kính gọi là
hiện tượng tán sắc ánh sáng → Đáp án B
Câu 8:
hc 6, 625.1034.3.108

+ Giới hạn quang điện của kim loại : 0    0,54 μm.
A 2,3.1, 6.1019
6

Để có thể gây ra hiện tượng quang điện thì bức xạ kích thích phải có bước sóng   0 → cả hai bức xạ đều
có khả năng gây ra hiện tượng quang điện → Đáp án B
Câu 9:
+ Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng tự nhiên diễn ra một cách tự phát không thể điều khiển được, do vậy
không có cách nào để tăng hằng số phóng xạ  → Đáp án C
Câu 10:
+ Vật dao động điều hòa đến vị trí biên thì vận tốc của vật bằng 0 → Đáp án A
Câu 11:
 
+ Với x  2 cos  2 t   cm. Tại t  0, 25 s ta tìm được x  2 cm → Đáp án D
 2
Câu 12:
+ Áp dụng tiên đề Bo về sự hấp thụ và bức xạ năng lượng
 hc
   E2  E1
 21 hc hc hc hc hc  
 →   E3  E1 ↔   → 32 21 → Đáp án D
21 32  21 32 31 21  32
 hc  E  E hc
 32 3 2
31

Câu 13:
 v
+ Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định: l  n  n , với n là số bó sóng hoặc số bụng
2 2f
sóng
80
→ Thay các giá trị đã biết vào biểu thức: 1, 2  n → n  3.
2.100
Vậy có 3 bụng sóng trên dây → Đáp án C
Câu 14:
+ Thấu kính là hội tụ, hai trường hợp cho ảnh cao gấp 3 lần vật tương ứng với ảnh thật ngược chiều và ảnh
ảo cùng chiều với vật → Đáp án A
Câu 15:
+ Tần số dao động riêng của mạch
1 1
f    2,5.105 Hz → Đáp án C
2 LC 1 4
2 .103. .109
 
Câu 16:
+ Khoảng vân của ánh sáng dùng làm thí nghiệm
D ai 1.103.0,8.103
i →    0, 4 μm.
a D 2
c 3.108
→ Tần số của ánh sáng f    7,5.1014 Hz → Đáp án B
 0, 4.106
Câu 17:
+ Quá trình điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong của thủy tinh thể → Đáp án C
Câu 18:
t 1
 
+ Khối lượng chất phóng xạ còn lại sau 1 ngày đêm: m  m0 2 T  1.2 8  0,92 g → Đáp án C
Câu 19:
+ Năng lượng liên kết của hạt nhân
Elk   Zm p   A  Z  mn  mD  c 2  1.1, 0073   2  1 .1, 0087  2, 0136  931,5  2, 23 MeV → Đáp án D
Câu 20:
+ Điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần:
+ Ánh sáng phải truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém hơn
n 1
+ Góc tới phải thõa mãn i  igh với sin igh  2 
n1 n
7

Với cùng một góc tới thì ánh sáng có chiết suất càng lớn thì góc igh sẽ nhỏ. Ed  nEt
Tia lục bắt đầu xảy ra phản xạ toàn phần Et  nEd
→ tia lam, tia tím có chiết suất lớn hơn đã bị phản xạ toàn phần
Vậy chỉ có tia đỏ và vàng là còn tia ló ra ngoài không khí → Đáp án C x
Câu 21: A A
d min
Con lắc lò xo dao động với chiều dài cực đại là 38 cm → A  38  30  8
cm.
 Ed  nEt
+ Vị trí động năng của vật bằng n lần thế năng:  →
 Ed  Et  E
A
x
n 1
n
+ Tương tự như vậy vị trí vật có thế năng bằng n lần động năng tại x   A
n 1
→ Từ hình vẽ ta thấy:
 n 1  Shift  Solve
d min  A     4  n  5 → Đáp án B
 n 1 n 1 
Câu 22:
+ Nâng vật đến vị trí lò xo không giãn rồi thả nhẹ, con lắc sẽ dao động với biên độ A  l0 .
→ Áp dụng công thức độc lập thời gian :
v2 Al0 v2
A2  x 2  2  A 2
 A  x 2  0 → A  5 cm.
 2 
g
l0 g
+ Tại thời điểm thả vật, vật đang ở vị trí x   A , sau khi đi được quãng đường S  5 A  0,5 A  27,5 cm vật
A g A g
đi đến vị trí x   → gia tốc của vật khi đó có độ lớn là a   2 x    5 m/s2 → Đáp án C
2 l0 2 2
Câu 23:
+ Mức cường độ âm tại một điểm trong không gian được xác định bằng biểu thức
 P
70  10 log I 4 .12
P  0 12
L  10 log →  → L  70  10 log  56 dB → Đáp án A
I 0 4 r 2  L  10 log P 5 2

 I 0 4 .52
Câu 24:
+ Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch: Z L  60 Ω, Z C  100 Ω.
+ Công suất tỏa nhiệt trên điện trở
UR 802 R
P 2 ↔ 80  → R  40 Ω → Đáp án D
R   Z L  ZC  R 2   60  100 
2 2

Câu 25:
Tổng số vân sáng mà hai hệ vân cho được là 33 + 5 = 38.
+ Số vân sáng của bức xạ 1 cho trên màn
   
L  L   2, 4.102 
N1  2    1  2  1  2  6 
 1  21
 2i1  D1   2.0, 6.10 
2  2
 a   1.103 
Vậy số vân sáng của bức xạ 2 trên màn sẽ là 38  21  17
→ Tại vị trí biên vân sáng bậc 10 của bức xạ 1 trùng với vân sáng bậc 8 của bức xạ 2
10
→ 2  1  0, 75 μm → Đáp án A
8
8

Câu 26:
+ Khi chiếu vào đám nguyên từ bức xạ có tần số f1 mức năng lượng kích thích cao nhất mà hidro đạt được
thõa mãn : Cn2  3 → n  3 .
E 8
→ Vậy hf1   0  E0  E0
9 9
+ Khi chiếu vào đám nguyên từ bức xạ có tần số f 2 mức năng lượng kích thích cao nhất mà hidro đạt được
thõa mãn : Cn2  10 → n  5 .
E 24 f 25
Vậy hf 2   0  E0  E0 → 1  → Đáp án D
25 25 f 2 27
Câu 27:
+ Phương trình phản ứng 11 p  37 Li  24 X  24
100,8
Số mol He thu được : n   4,5 mol
22, 4
  
t
t  2T
+ Ta có : 4,5  n0 1  2  T
 n0  6 mol ( n0 là số mol ban đầu của He)
 
→ Từ phương trình ta thấy rằng một hạt nhân Li thì tạo ra được hai hạt nhân He, do vậy khối lượng Li ban
đầu là m  3.7  21 g → Đáp án B
Câu 28:
+ Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần cho phản ứng hạt nhân 
p 1
K  m c 2
 m c 2
 2 m c 2
 
K p  m p c 2  mLi c 2  2mHe c 2  2 K He → K he  p p Li He
p
2

→ Thay các giá trị đã biết vào biểu thức ta thu được : K He  9, 7 MeV p 2
+ Từ hình vẽ ta có :
p 2m p K p 2.1.2, 25
cos   p    0,12 →   830 → Đáp án A
2 p1 2 2m K 2 2.4.9, 7
Câu 29:
+ Tần số chuyển động của electron:
Electron chuyển động tròn quanh hạt nhân, nên lực tĩnh điện đóng vai trò là lực hướng tâm
e2 F 9, 2.108
F  k 2  m r →  
2
 31 11
 4,5.1016 rad/s.
r mr 9,1.10 .5.10
→ Vậy f  0, 72.1026 Hz → Đáp án D
Câu 30:
U
+ Điện trở của vật dẫn R  n  10 Ω → Đáp án B
In
Câu 31:
+ Ban đầu khi nam châm tiến lại gần vòng dây, vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng để chống lại chuyển
động này → mặt đối diện với nam châm là mặt nam → dòng điện chạy cùng chiều kim đồng hồ.
+ Khi nam châm xuyên qua vòng dây và chuyển động ra xa vòng dây → trong vòng dây xuất hiện dòng điện
cảm ứng để chống lại chuyển động này (lúc này mặt đối diện với vòng dây của nam châm là mặt bắc) →
mặt đối diện với nam châm là mặt nam → mặt quan sát theo yêu cầu bài toán lại là mặc bắc → dòng điện
ngược chiều kim đồng hồ → Đáp án A
Câu 32:
+ Khi nối tắt tụ điện áp hiệu dụng trên điện trở bằng điện áp hiệu dụng trên cuộn dây.
→ R 2  r 2  Z L2 .
 
+ Từ hình vẽ, ta có Z L  3r → Z d  2r  60 Ω → r  30 Ω và U 
Ud UL
Z L  30 3 Ω. 600
300
+ Công suất tiêu thụ của mạch khi chưa nối tắt tụ điện  
UR Ur
9

U 2 R  r
P
 R  r    Z L  ZC 
2 2

1502  60  30 
↔ 250  → Z C  30 3 Ω → Đáp án B
 60  30    Z L  ZC 
2 2

Câu 33:
+ Sử dụng công thức độc lập thời gian giữa i và q ta có :
2 2
 q   i 
      1 →  q   i  I 0
2 2 2

 Q0   I 0 
+ Ứng với giả thuyết bài toán :
q1 T1
1q1   i 2  I 02 và 2 q2   i 2  I 02 →
2 2
  0,5 → Đáp án C
q1 T2 k  2
Câu 34:
v
+ Bước sóng của sóng    4 cm.
f
AB  AA
20 2  20 d1 d2
+ Ta xét tỉ số  2, 07 với A là điểm nằm trên
 
 4
đường tròn và AA vuông góc với AB tại A → M là cực tiểu xa AB nhất A B
thì M thuộc dãy cực tiểu ứng với k  2 → d 2  d1  2,5  10 cm →
d 2  30 cm.
d 2  d 22  d12
+ Áp dụng định lý cos trong tam giác: cos    0, 75
2d 2 d
→ Khi đó h  d 2 sin   d 2 1  cos 2   19,84 cm → Đáp án A

Câu 35:
+ Ta có x  x1  x2 → x1  x  x2

   
2
Do vậy A12  A22  3 A1  2 A2 3 A1 cos   2  ↔ A12  A22  3 A12  3 A1 A2
 A2  2 A1
Ta đưa về phương trình bậc hai với ẩn A2 như sau: A22  3 A1 A2  2 A12  0 → 
 A2  A1
 1  3
+ Với A2  A1 ta có  + Với A2  2 A1 ta có 
2 2 2 4

  


A A2  A2
A
2 2
 
 
A1 A1
→ Đáp án A
Câu 36:
+ Từ đồ thị, ta thấy rằng dao động thành phần ứng với đường liền nét có phương trình
 10 
x1  4 cos  t   cm.
 3 3
T
+ Thành phần dao động ứng với đường nét đứt. Tại t   0, 05 s đồ thị đi qua vị trí x   A → tại t  0 ,
12
3
thành phần dao động này đi qua vị trí x   A  6 cm → A  4 3 cm.
2
10

 10 5   10 2 
→ x2  4 3 cos  t  cm → x  x1  x2  8cos  t  cm.
 3 6   3 3 
+ Tại t  0 , vật đi qua vị trí x  4 cm theo chiều âm. Sau khoảng thời gian t  0, 2 s ứng với góc quét
  t  1200 vật đến vị trí x  4 cm theo chiều dương.
44
→ vtb   40 cm/s → Đáp án B
0, 2
Câu 37:
Để đơn giản, ta chọn   1 .
d1  d 2  k 
+ Điều kiện để M cực đại và cùng pha với nguồn:  với n và k
d1  d 2  n
có độ lớn cùng chẵn hoặc lẻ. d1 h d2

d12  x 2  h 2 d12  d 22
+ Từ hình vẽ ta có:  2 → x   2,8 . S1 x S2
d 2   5, 6  x   h
2 2
11, 2
+ Ta lần lượt xét các trường hợp.
k  1 d1  d 2  1 d1  4  x  3, 425
→ →  →  → 
n  7 d1  d 2  7 d 2  3 h  2, 07
+ Tương tự như thế với k  2 thì h  1, 01 ; với k  3 thì h  1, 77 ; với k  4 thì h  0, 754 ; với k  5 thì
h  0,954 → hmin  0, 754 → Đáp án C
Câu 38:
+ Từ đồ thị, ta thấy rằng Z LM là giá trị của cảm kháng để điện áp hiệu dụng trên cuộn dây cực đại
R 2  Z C2
→ Z LM  .
ZC
UZ C aZ
+ Tại N mạch xảy ra cộng hưởng, khi đó điện áp hiệu dụng trên tụ là 40 V → U C  ↔ 40  C →
R a
Z C  40 Ω.
+ Z L  17,5 Ω và Z LM là hai giá trị của cảm kháng cho cùng công suất tiêu thụ.
→ Z LM  17,5  2 Z C → Z LM  62,5 Ω.
+ Thay vào Z C và Z LM vào phương trình đầu tiên, ta tìm được a  30 → Đáp án A
Câu 39:
U r 2   Z L  ZC 
2
U
Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB : U MB  
 R  r    Z L  ZC  R 2  2Rr
2 2
1
r 2   Z L  ZC 
2

U U
→ U MB min khi Z C1  Z L và U MB min  
R 2  2Rr 10
1
r2
+ Khi C  C2  0,5C1 → Z C 2  2 Z C1  2 Z L thì điện áp giữa hai đầu tụ điện cực đại
  R  r   Z L2
2

 Z C2  2Z L   Z L  100
 ZL
 → 
 U U 2  2U
 
2
U 2  R  r  Z 2
L
Rr
U
→ Lập tỉ số : 2  10 2 → Đáp án C
U1
Câu 40:
+ Phương trình điện áp truyền tải trong hai trường hợp:
11

U1  U1  U1tt


 với U là độ sụt áp trên đường dây và U tt là điện áp nơi tiêu thụ.
U 2  U 2  U 2tt
U 2  0,1U1
+ Công suất hao hí trên dây P  I 2 R → hao phía giảm 100 lần → I 2  0,1I1 → 
U 2tt  10U1t  Ptt  const 
+ Kết hợp với giả thuyết U1  0, 05U1 → U 2  0, 0005U1 .
→ Thay vào hệ phương trình trên:
U1  0, 05U1  U1tt U1tt  0,95U1 U
 →  → 2  9,505 → Đáp án D
U 2  0, 005U1  10U1tt U 2  9,505U1 U1
12

Cấp độ nhận thức


Chủ đề Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Dao động cơ 2 1 2 2 7
Sóng cơ 1 1 2 1 5
Dòng điện xoay chiều 2 0 2 3 7
Dao động và sóng điện từ 0 2 1 0 3
Sóng ánh sáng 2 2 1 0 5
Lượng tử ánh sáng 1 1 2 0 4
Hạt nhân 1 2 2 0 5
Điện học 0 0 1 0 1
Từ học 1 0 1 0 2
Quang học 0 1 0 0 1
Tổng 10 10 14 6 40

Đánh giá đề thi:


+ Nội dung kiến thức gồm cả 12 và 11 trong đó chủ yếu là 12, số các câu hỏi thuộc chương trình 1 là 7 câu.
+ Các câu phân loại cao tập trung ở các chương dao động cơ, sóng cơ điện xoay chiều theo đúng tinh thần ra
đề của bộ. Các câu hỏi phân loại hướng đến kĩ năng xử lý đồ thị, hiện tượng cơ học hơn là nặng về toán học
đã được xây dựng sẵn.
→ Đề thi phân loại học sinh tốt.
1

ĐỀ MINH HỌA KÌ THI THPT QUỐC GIA 2019


ĐỀ SỐ Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
7 Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 5 trang)
Họ & Tên: …………………………..
Số Báo Danh:………………………..

Câu 1: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
A. tần số của ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.
B. dao động theo quy luật hình sin của thời gian.
C. tần số của dao động bằng tần số của ngoại lực.
D. biên độ của dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.
Câu 2: Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với:
A. căn bậc hai của gia tốc trọng trường. B. chiều dài con lắc.
C. căn bậc hai của chiều dài con lắc. D. gia tốc trọng trường.
Câu 3: Để phân biệt được sóng ngang và sóng dọc ta dựa vào
A. phương dao động và tốc độ truyền sóng B. tốc độ truyền sóng và bước sóng
C. phương dao động và phương truyền sóng D. phương truyền sóng và tần số sóng
Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos 2 ft vào mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần
cảm. Mối liên hệ nào dưới đây là đúng?
2 2
u  u  uC Z C
A.  R    CL   2 . B.  .
 U R   U CL  uL Z L
U0
C. u 2  uR2  uL2  uC2 . D. I 0  .
2 Lf
Câu 5: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết
cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và
điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
   
A. . B. . C. . D.  .
4 6 3 3
Câu 6: Tia tử ngoại được dùng
A. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
B. để tìm khuyết tật bên trong các sản phẩm bằng kim loại.
C. trong y tế dùng để chụp điện, chiếu điện.
D. dùng để tìm vết nứt trên bền mặt sản phẩm bằng kim loại.
Câu 6: Pin quang điện được dùng trong chương trình “năng lượng xanh” có nguyên tắc hoạt động dựa vào
hiện tượng
A. quang điện trong. B. quang điện ngoài.
C. tán sắc ánh sáng. D. phát quang của chất rắn.
Câu 7: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và
cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn ngược pha nhau B. với cùng biên độ
C. luôn cùng pha nhau D. với cùng tần số
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ
A. Hiện tượng phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân (phản ứng hạt nhân tự phát).
B. Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào tác động bên ngoài.
C. Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.
D. Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra.
Câu 9: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
A. có thể dương hoặc âm. B. như nhau với mọi hạt nhân.
C. càng lớn thì hạt nhân càng bền vững. D. càng nhỏ thì hạt nhân càng bền vững.
2

Câu 10: Cho hai dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox . Một phần đồ thị li độ – thời gian
của hai dao động có dạng như hình vẽ. Độ lệch pha giữa hai dao động x
này là? x1
A. 0 rad. t
B.  rad. O
C. 2 rad. x2

D. rad.
2
Câu 11: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 200
V. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 4 A. Điện trở R của
đoạn mạch là
A. 25 Ω. B. 100 Ω. C. 75 Ω. D. 50 Ω.
Câu 12: Với máy phát điện xoay chiều một pha, để chu kì của suất điện động do máy phát ra giảm đi bốn
lần thì
A. giữ nguyên tốc độ quay của roto, tăng số cặp cực lên 4 lần.
B. tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số cặp cực lên 4 lần.
C. tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số vòng dây của phần ứng lên 2 lần.
D. tăng số cặp cực từ của máy lên 2 lần và số vòng dây của phần ứng lên 2 lần.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang
B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ
C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ
D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không
Câu 14: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng  . Trên màn quan sát, tại
điểm M có vân sáng bậc k . Lần lượt tăng rồi giảm khoảng cách giữa hai khe một đoạn a sao cho vị trí
vân trung tâm không thay đổi thì thấy M lần lượt có vân sáng bậc k1 và k2 . Kết quả đúng là
A. 2k  k1  k2 . B. k  k1  k2 . C. k  k2  k1 . D. 2k  k1  k2 .
Câu 15: Kim loại Kali có giới hạn quang điện là 0,55 μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu
vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng
A. tử ngoại. B. ánh sáng tím. C. hồng ngoại. D. ánh sáng màu lam.
Câu 16: Trong phản ứng sau đây n  92U  42 Mo  57 La  2X  7  . Hạt X là
235 95 139 

A. electron. B. nơtron. C. proton. D. heli.


Câu 17: Chất phóng xạ 84 Po có chu kì bán rã 138 ngày phóng xạ  biến đổi thành hạt chì 206
210
82 Pb . Lúc đầu

có 0,2 g Po nguyên chất, sau 414 ngày khối lượng chì thu được là
A. 0,0245 g. B. 0,172 g. C. 0,025 g. D. 0,175 g.
Câu 18: Cho phản ứng hạt nhân T  D    n . Biết năng lượng liên kết riêng của T là  T  2,823
MeV/nucleon, của  là    7, 0756 MeV/nucleon và độ hụt khối của D là 0, 0024u . Cho 1u  931
MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng là
A. 17,6 MeV. B. 2,02 MeV. C. 17,18 MeV. D. 20,17 MeV.
Câu
 19: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây tịnh tiến với vận tốc
v trong từ trường đều:
 
i v v
i

 
v v i i0

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4


A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4
Câu 20: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng  . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ tư (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu
đường đi của ánh sáng từ hai khe S1 , S 2 đến M có độ lớn bằng
3

A. 2 B. 1,5 C. 3,5 D. 2,5


Câu 21: Hình vẽ bên là đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của gia tốc
a vào li độ x của một vật dao động điều hòa. Tần số góc của dao 2 a (cm/s2)
động bằng.
A. 1 rad/s. x(cm)
B. 10 rad/s. 2 2
C. 100 rad/s.
D. 1000 rad/s.
2
Câu 22: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k  100 N/m và vật nặng có khối lượng 100 g.
Kéo vật nặng theo phương thẳng đứng xuông dưới làm lò xo giãn 3 cm rồi truyền cho vật vận tốc 20 3
cm/s hướng lên. Chọn trục tọa độ thẳng đứng hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian là
lúc truyền vận tốc. Lấy g   2 m/s2, quãng đường vật đi được trong một phần ba chu kì kể từ thời điểm
t  0 là
A. 6 cm B. 2 cm C. 8 cm D. 4 cm
Câu 23: Một con lắc đơn có vật treo khối lượng m  0, 01 kg mang điện tích q  5 μC, được coi là điện tích
điểm. Con lắc dao động điều hòa với biên độ góc  0  0,14 rad trong điện trường đều, vecto cường độ điện
trường có độ lớn E  104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g  10 m/s2. Lực căng của dậy treo tại
0
vị trí con lắc có li độ góc    xấp xỉ bằng
2
A. 0,1 N. B. 0,2 N. C. 1,5 N. D. 0,152 N.
Câu 24: Một nguồn âm được đặt ở miệng một ống hình trụ có đáy bịt kín. Tăng dần tần số của nguồn bắt
đầu từ giá trị 0. Khi tần số nhận được giá trị thứ nhất là f1 và tiếp theo là f 2 , f3 , f 4 thì ta nghe được âm to
nhất. Ta có tỉ số:
f 3 f f 3 f
A. 2  . B. 3  3 . C. 2  . D. 4  4 .
f4 7 f1 f1 2 f1
Câu 25: Lúc t  0 , đầu O của sợi dây cao su bắt đầu dao động đi lên với chu kì 2 s. Biên độ 5 cm, tạo thành
sóng lan truyền trên dây với tốc độ 2 m/s. Điểm M trên dây cách O một đoạn 1,5 m. Thời điểm đầu tiên để
phần tử tại M đến vị trí thấp hơn vị trí cân bằng 2,5 cm xấp xỉ bằng
A. 1,2 s. B. 2,5 s. C.1,9 s. D. 1 s.
Câu 26: Cho một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L và điện trở R mắc nối tiếp. Nếu mắc vào hai đầu đoạn
 
mạch một điện áp xoay chiều u  100 cos 100 t   V thì dòng điện trong mạch có biểu thức
 4
i  2 cos 100 t  A. Giá trị của R và L là
1 1
A. R  50 Ω, L  H. B. R  50 Ω, L  H.
2 
3 1
C. R  50 Ω, L  H. D. R  50 Ω, L  H.
 2
Câu 27: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S  50 cm2, có N  100 vòng dây quay đều với tốc độ 50
vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của từ trường đều B  0,1 T. Chọn gốc thời gian t  0 là lúc
pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vecto cảm ứng từ. Biểu thức từ thông qua khung dây

A.   500 cos100 t Wb. B.   500sin100 t Wb.
C.   0, 05sin100 t Wb. D.   0, 05cos100 t Wb.
Câu 28: Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm L  500 μH và một tụ điện có điện dung C  5 μF.
Lấy  2  10 . Giả sử tại thời điểm ban đầu điện tích của tụ điện đạt giá trị cực đại Q0  6.104 C. Biểu thức
của cường độ dòng điện qua mạch là
   
A. i  6 cos  2.104 t   A. B. i  12 cos  2.104 t   A.
 2  2
4

   
C. i  6 cos  2.106 t   A. D. i  12 cos  2.104 t   A.
 2  2
Câu 29: Chiếu một chùm tia sáng trắng, song song có bề rộng d từ không khí đến bề mặt thủy tinh nằm
ngang dưới góc tới 600. Cho chiết suất của thủy tinh đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 3 và 2 thì tỉ số
giữa bề rộng chùm khúc xạ tím và khúc xạ đỏ trong thủy tinh xấp xỉ bằng
A. 0,1. B. 1,1. C. 1,3. D. 0,8.
Câu 30: Trong nguyên tử Hidro, electron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K có mức năng lượng
EK  13, 6 eV. Bước sóng do nguyên tử phát ra là 0,1218 μm. Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L là
A. 3,2 eV B. –4,1 eV C. –3,4 eV D. –5,6 eV
Câu 31: Cho mạch điện như hình vẽ, biết nguồn có suất điện động   12 V và điện trở trong r  0 . Hai đèn
D1 , D2 cùng có hiệu điện thế định mức là 6 V và điện trở R . Muốn cho hai đèn ,r
sáng bình thường thì R phải có giá trị bằng
A. 0,5R . D1
B. R . R
C. 2R . D2
D. 0.
Câu 32: Một chất phóng xạ  có chu kì bán rã T . Khảo sát một mẫu chất phóng xạ này ta thấy: ở lần đo
thứ nhất, trong 1 phút chất phóng xạ này phát ra 8n hạt  . Sau 415 ngày kể từ lần đo thứ nhất, trong 1 phút
chất phóng xạ này chỉ phát ra được n hạt  . Giá trị của T
A. 12,3 năm B. 138 ngày C. 2,6 năm D. 3,8 ngày
Câu 33: Xét nguyên tử Hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi F là độ lớn của lực tương tác điện giữa electron
và hạt nhân khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng K . Khi độ lớn của lực tương tác tính điện giữa
F
electron và hạt nhân là thì electron đang chuyển động trên quỹ đạo dừng nào?
16
A. quỹ đạo dừng L B. quỹ đạo dừng M C. quỹ đạo dừng N D. quỹ đạo dừng Q
Câu 34: Một người cận thị phải đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ –2,5 dp mới nhìn rõ được các vật cách
mắt từ 25 cm đến vô cực. Giới hạn nhìn rõ của mắt người này khi không đeo kính là
A. từ 15,4 cm đến 40 cm. B. từ 15,4 cm đến 50 cm.
C. từ 20 cm đến 40 cm. D. từ 20 cm đến 50 cm.
Câu 35: Một con lắc lò xo có m  100 g và k  12,5 N/m. Thời điểm ban đầu ( t  0 ), lò xo không biến dạng,
thả nhẹ để hệ vật và lò xo rơi tự do sao cho trục lò xo luôn có phương thẳng đứng và vật nặng ở phía dưới lò
xo. Đến thời điểm t1  0,11 s, điểm chính giữa của lò xo được giữ cố định, sau đó vật dao động điều hòa. Lấy
g  10 m/s2;  2  10 . Biết độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Thời điểm đầu tiên
lực đàn hồi của lò xo bị triệt tiêu kể từ khi giữ cố định lò xo là
A. 0,38 s. B. 0,24 s. C. 0,22 s. D. 0,15 s.
Câu 36: Trên một sợi dây đàn hồi OC đang có sóng dừng ổn định với tần số f . Hình ảnh sợi dây tại thời
1
điểm t (nét đứt) và thời điểm t  (nét liền) được cho như 4 u (cm)
4f B
hình vẽ. Tỉ số giữa quãng đường mà B đi được trong một chu kì
x(cm)
với quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì là:
O C
A. 1.
B. 2.
C. 5. 3
10 20 30
D. 1,25.
Câu 37: Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B. Hai nguồn dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng, cùng pha và cùng tần số 10 Hz. Biết AB  20 cm, tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 0,3
m/s. Ở mặt nước, O là trung điểm của AB, gọi Ox là đường thẳng hợp với AB một góc 600 . M là điểm trên
Ox mà phần tử vật chất tại M dao động với biên độ cực đại (M không trùng với O). Khoảng cách ngắn nhất
từ M đến O là:
A. 1,72 cm. B. 2,69 cm. C. 3,11 cm. D. 1,49 cm.
5

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u  U 2 cos t    vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R  24 Ω, tụ
điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Ban đầu khóa
R i ( A)
K đóng, sau đó khóa K mở. Hình vẽ bên là đồ thị A
biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện i K đóng
trong đoạn mạch vào thời gian u . Giá trị của U C K mở
t
gần nhất với giá trị nào sau đây? K
O
A. 170 V.
B. 212 V.
C. 85 V. B
L
D. 255 V.
Câu 39: Cho mạch điện AMNB, đoạn AM chứa cuộn dây thuần cảm L, đoạn MN chứa điện trở R, đoạn mạch
NB chứa tụ điện C. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có biểu thức u AB  U 2 cos t  V, tần số 
thay đổi được. Khi   1 ω = ω1 thì điện áp giữa hai đầu AN và MB vuông pha nhau. Khi đó U AN  50 5
V, U MB  100 5 V. Khi thay đổi tần số góc đến giá trị   2  100 2 rad/s thì điện áp giữa hai đầu cuộn
dây đạt giá trị cực đại. Giá trị của 1 là:
A. 150 rad/s. B. 60 rad/s. C. 50 rad/s. D. 100 rad/s.
Câu 40: Trong thí nghiệm Y – âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 1  0, 4 μm và 2  0, 6 μm.
Trên màn quan sát, gọi M và N là hai điểm nằm ở hai phía so với vân trung tâm mà M là vị trí của vân sáng
bậc 11 của bức xạ 1 ; N là vị trí vân sáng bậc 13 của bức xạ 2 . Số vân sáng quan sát được trên đoạn MN
là:
A. 43. B. 40. C. 42. D. 48.
6

BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
A C C A A D D B C D
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
D A C A C B B C D C
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
B A D A C D D D B C
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
A B A A A A C C C B

Câu 1:
+ Biên độ của của dao động phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số dao động riêng và tần số của ngoại lực,
biên độ càng lớn khi độ chêch lệch này càng nhỏ, ta không đủ cơ sở để kết luận tần số của ngoại lực tăng thì
biên độ dao động sẽ tăng → A sai → Đáp án A
Câu 2:
+ Chu kì dao động của con lắc đơn :
l
T  2 → tỉ lệ thuận với căn bậc hai chiều dài của con lắc → Đáp án C
g
Câu 3
+ Để phân biệt được sóng dọc và sóng ngang, người ta dựa vào phương dao động và phương truyền sóng.
→ Đáp án C
Câu 4:
+ Trong mạch RLC điện áp hai đầu điện trở luôn vuông pha với điện áp hai đầu đoạn mạch LC, với hai đại
lượng vuông pha ta luôn có:
2 2 2 2
 uR   uLC   uR   uLC 
    1→      2 → Đáp án A
 U 0R   U 0LC   U R   U LC 
Câu 5:
+ Cảm kháng gấp đôi dung kháng Z L  2 Z C .
Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện và hai đầu điện trở bằng nhau U C  U R → Z C  R .
Z  ZC 
→ Độ lệch pha tan   L  1 →   → Đáp án A
R 4
Câu 6:
+ Tia tử ngoại được dùng để tìm các nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại → Đáp án D
Câu 7:
+ Điện tích của một bản tụ và dòng điện qua cuộn cảm luôn biến thiên với cùng tần số → Đáp án D
Câu 8:
+ Hiện tượng phóng xạ là một hiện tượng tự nhiên, diễn ra một cách tự phát không phụ thuộc vào các yếu tố
bên ngoài → B sai → Đáp án B
Câu 9:
+ Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững → Đáp án C
Câu 10:
+ Hai dao động vuông pha nhau → Đáp án D
Câu 11:
+ Khi có hiện tượng cộng hưởng điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch chính bằng điện áp ở hai đầu điện trở,
U 200
do vậy R    50 Ω → Đáp án D
I 4
Câu 12:
+ Chu kì của suất điện động do máy phát điện phát ra
7

1 1
T  → muốn T giảm 4 lần thì giữa nguyên tốc độ quay của roto tăng số cặp cực lên 4 lần
f pn
→ Đáp án A
Câu 13:
+ Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường có phương vuông góc với vectơ cảm ứng từ → C
sai → Đáp án C
Câu 14:
D kD
+ Tại M là vị trí của vân sáng bậc k: xM  k → a
a xM
+ Thay đổi a một lượng ∆a, ta có
 D  k1D
x  k  a  a 
 M 1
a  a  xM D
 →  → 2a   k1  k2  → 2k  k1  k2 → Đáp án A
 x  k D a  a  k1D a
 
M 2
a  a xM
Câu 15:
+ Để xảy ra hiện tượng quang điện thì ánh sáng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện
của kim loại đó.
→ ánh sáng thuộc vùng hồng ngoại có bước sóng nhỏ nhất nên không thể gây ra hiện tượng quang điện với
kim loại này → Đáp án C
Câu 16:
+ Cân bằng phản ứng: 01n  235 92 U  42 Mo  57 La  2 0 X+7 1  → Vậy X là nơtron.
95 139 1 0

→ Đáp án B
Câu 17:
+ Khối lượng Po bị phân rã sau khoảng thời gian 414 ngày là
  
t
 
414

m  m0 1  2 T   0, 2 1  2 138   0,175 g.
   
+ Khối lượng chì được tạo thành ứng với sự phân rã của 0,175 g Po là:
m 0,175
mPb  APb  206  0,172 g → Đáp án B
APo 210
Câu 18:
+ Năng lượng tỏa ra của phản ứng
E   mt  ms  c 2  Elks  Elkt  4.7, 0756  3.2,823  0, 0025.931,5  17, 6 MeV → Đáp án C
Câu 19:
+ Chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều không làm từ thông qua vòng dây biến thiên → không xuất
hiện dòng điện cảm ứng → I  0 → Đáp án D
Câu 20:
+ Vị trí cho vân sáng bậc 4 thõa mãn d  3,5 → Đáp án C
Câu 21:
+ Từ đồ thị, ta có amax   2 A  2 m/s2 và xmax  A  2 cm.
amax 2
→   10 rad/s → Đáp án B
A 0, 02
Câu 22:
mg 100.103.10
+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng : l0    1 cm.
k 100
k 100
+ Tần số góc của dao động :     10 rad/s. x
m 100.103 4 2 4
Kéo vật nặng theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3 cm
→ x0  3 cm (chọn trục tọa độ với chiều dương hướng xuống).
8

2
v 
2
 20 3 
+ Biên độ dao động của vật A  x   0   22  
2
  4 cm.
  
0
 10 
→ Từ hình vẽ ta thấy rằng, quãng đường vật đi được tương ứng sẽ là 6 cm → Đáp án A
Câu 23:
 3 
+ Lực căng dây treo của con lắc T  mgbk  3cos   2 cos  0  , với α nhỏ thì T  mgbk 1   02   2 
 2 
6 4
qE 5.10 .10
Gia tốc biểu kiến : gbk  g   10   15 m/s2.
m 0, 01
Thay các giá trị đã biết vào biểu thức, ta tìm được T  0,152 N → Đáp án D
Câu 24:
+ Gọi L là chiều cao của ống hình trụ, để âm nghe được ta nhất thì trong ống xảy ra sóng dừng với cột
không khí và tại miệng ống là một bụng sóng
Áp dụng điều kiện để có sóng dừng trong cột không khí một đầu kín và một đầu hở, ta có:
 v
L   2n  1   2n  1
4 4f
v
+ Tần số f1 cho âm nghe to nhất lần đầu tiên ứng với n  0 → f1  .
4L
3v
+ Tần số f2 cho âm nghe to nhất lần thứ hai ứng với n  1 → f 2  .
4L
 5v
 f3 
n  2  4L f 3
+ Tương tự như vậy, ta có:  → → Vậy 2  → Đáp án A
 n  3  f  7v f4 7
 4
4L
Câu 25:
+ Bước sóng của sóng   vT  2.2  4 m.
2x M t1
→ Độ lệch pha dao động giữa O và nguồn M:    1350 rad.
 t0M
→ Biểu diễn dao động của các phần tử dây tại O và M trên hình vẽ.
A 3450 u
+ Khoảng thời gian để M đến vị trí thấp hơn vị trí cân bằng u   2,5 cm 5 5
2 1350
tương ứng với góc quét   345 .
0

→ Thời gian tương ứng với góc quét


345 345
t T 2  1,92 s → Đáp án C
360 360
Câu 26

+ Điện áp sớm pha so với dòng điện → Z L  R .
4
50 2 1
Tổng trở của mạch Z  R 2  Z L2  2 R   50 2 Ω → R  50 Ω và L  H → Đáp án D
1 2
Câu 27:
+ Từ thông cực đại qua khung dây  0  NBS  100.0,15.104  0, 05 Wb.
Gốc thời gian là lúc vecto pháp tuyến cùng chiều với vectơ cảm ứng từ → 0 .
→   0, 05cos100 t Wb → Đáp án D
Câu 28:
1
+ Tần số góc của mạch dao động    2.104 rad/s.
LC
Q0 6.104
+ Dòng điện cực đại chạy trong mạch: I 0  Q0    12 A.
LC 500.106.5.106
9


Tại t = 0, điện tích trên tụ là cực đại → 0 q  0 → 0i  rad.
2
 
→ Vậy i  12 cos  2.104 t   A → Đáp án D
 2
Câu 29:
+ Xét đường truyền của ánh sáng đỏ qua thủy tinh, ta có : d d  L sin  90  rd   Lcosrd  L 1  sin 2 rd
Tương tự như vậy với ánh sáng tím ta cũng có :
dt  L sin  90  rt   Lcosrt  L 1  sin 2 rd
+ Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng sin i  n sin r
 1
sin rt  2
→  rd
sin r  3

d
2 2
dt 1  sin 2 rt dd
→ Lập tỉ số :   1,1 → Đán áp B
dd 1  sin 2 rd Ld
Câu 30:
+ Áp dụng tiên đề Bo về bức xạ và hấp thụ năng lượng, ta có :
hc 6, 625.1034.3.108 1eV 1,6.1019 J
EL  EK    1, 63.1018 J   EL  EK  10, 2 eV → EL  3, 4 eV.
 0,1218.10 6

→ Đáp án C
Câu 31:
+ Ta thấy ngay rằng điện trở của bộ đèn là 0,5R . Để đèn sáng bình thường thì điện áp đặt vào bộ phải bằng
6 V, do vậy điện áp đặt vào R cũng là 6 V → R  0,5 R → Đáp án A
Câu 32:
Để ý rằng số hạt nhân α phát ra cũng chính là số hạt nhân chất phóng xạ bị phân ra
  
t
+ Ta có 8n  N 0 1  2 T 
 
+ Số hạt nhân ban đầu còn lại sau 414 ngày.

414

414
  
t
N t  N 0 2 T → số hạt α đo được trong 1 phút khi đó sẽ là n  N 0 2 T 1  2 T  .
 
414
Lập tỉ số → 8  2 T → T  138 ngày → Đáp án B
Câu 33:
+ Lực tĩnh điện giữa hạt nhân và electron khi electron ở quỹ đạo thứ n
q 2 1  q 2  FK
F  k 2  4 k 2   4
r n  r0  n
Trong đó FK là lực tĩnh điện giữa electron và hạt nhân, khi nguyên từ hidro ở trạng thái cơ bản
→ Áp dụng cho bài toán ta được n  2 , vậy electron đang ở quỹ đạo dừng L → Đáp án A
Câu 34:
1
+ Để khắc phục tật cận thì, người này phải đeo thấu kính phân kì có độ tụ D  
CV
1 1
→ CV      40 cm.
D 2,5
1 1 1
+ Khoảng cực cận của mắt khi không đeo kính   → d   15, 4 cm → Đáp án A
25 d  40
Câu 35:
10

+ Tốc độ của vật sau khoảng thời gian t  0,11 s rơi tự do là


v0  gt  10.0,11  1,1 m/s.
+ Sau khi điểm chính giữa của lò xo được giữ cố định thì phần lò xo tham gia
vào dao động có độ cứng k  2k0  25 cm. x
8 4 8
k 25
→ Tần số góc của dao động     5 rad/s → T  0, 4 s.
m 0,1
t1
mg 0,1.10
+ Độ biến dạng của lò xo khi vật đi qua vị trí cân bằng l0   4
k 25
cm.
2 2
v   110 
+ Biên độ dao động của con lắc A  l   02   42  
2
  8 cm.
   5 
0

A
+ Tại t1  0,11 s vật đang ở vị trí có li độ x  l0    4 cm. Lực đàn hồi của lò xo bị triệt tiêu tại vị trí
2
lò xo không biến dạng (tương ứng với x  l0 ).
2T 2
→ từ hình vẽ, ta có t  t1   0,11  .0, 4  0,38 s → Đáp án A
3 3
Câu 36:
1 T
+ Ta để ý rằng t  
4f 4
Hai thời điểm tương ứng với góc quét   900
4 3 x
+ Từ hình vẽ ta có : 
A   A
 4
cos   A    900  4  2  3  2
0
90
t
         1 → A  5 cm. t  t
cos  3  A  A
 A
+ B là điểm bụng nên sẽ dao động với biên độ A  5 cm → Bước sóng của sóng   20 cm.
4 A 4.5
→ Tỉ số     1 → Đáp án A
 20
Câu 37:
v 0,3
+ Bước sóng của sóng     3 cm. x
f 10 M
+ Để M là cực đại và gần O nhất thì M nằm trên dãy cực đại ứng với
k  1.
d1 d d2
d 22  d 2  102  2.10.d .cos 600
+ Áp dụng định lý cos, ta có:  2
d1  d  10  2.10.d .cos120
2 2 0
A O B
Kết hợp với d1  d 2    3 cm. k 1
→ d 2  102  2.10.d .cos1200  d 2  102  2.10.d .cos 600  3 cm →
d  3,11 cm → Đáp án C
Câu 38:
Biễu diễn vecto các điện áp:  
+ U chung nằm ngang U  U R  U LC , vì uR luôn vuông pha với uLC → đầu
  
mút vecto U R luôn nằm trên một đường tròn nhận U làm đường kính. U R1 
U LC1
+ Từ đồ thị, ta thấy rằng dòng điện trong hai trường hợp là vuông pha nhau
 I 01  4  

 A. U R2
2

 I 02  3 U LC 2
11

 4.24    3.24 
2 2
+ Từ hình vẽ, ta thấy U 0  U 012  U 022   120 V → U  85 V → Đáp án C
Câu 39:
Z L ZC
+ Khi   1 thì điện áp hai đầu đoạn mạch AN và MB vuông pha nhau :  1 → ZLZC = R2.
R R
R  1 1
→ ta chuẩn hóa  → ZC 
Z L  X X
1 1
+ Kết hợp với : U MB  2U AN ↔ R 2  Z C2  4R 2  Z L2 ↔ 1 2
 4  4X 2 1  2  4  4X 2 → X  0,5 .
X X
+ Khi   1  100 2 rad/s (ta giả sử rằng 2  n1 ) thì điện áp trên hai đầu cuộn cảm đạt cực đại
2
R2  1  1 1
Z C2  Z L Z C  ↔   1   → n  2 2 → Vậy 1  50 rad/s → Đáp án C
2  nX  2 2
Câu 40:
i2 2 0, 6
Xét tỉ số    1,5
i1 1 0, 4
i2 22
+ Vị trí M là vân sáng thứ 11 của bức xạ 1 → xM  11i1  11  i2 .
1,5 3
+ Vị trí N là vân sáng thứ 13 của bức xạ 2 → xN  13i2  11.1,5i1  16,5i1 .
Vậy trên đoạn MN có 11 + 16 + 1 = 28 vị trí cho vân sáng của bức xạ 1 và có 7 + 13 + 1 = 21 vị trí cho vân
sáng của bức xạ 2
+ Ta xác định số vân sáng trùng nhau, mỗi vị trí trùng nhau được tính là một vân sáng. Để hai vân trùng
nhau thì
k  3
x1  x2 → 1  2  → i12  3i1 .
k2 1 2
 x  16,5i1   xM  11i1 
→ Từ O đến N sẽ có  N      5 vị trí trùng nhau, từ O đến M sẽ có       3 vị trí trùng
 3i1   3i1   3i1   3i1 
nhau
→ Số vân sáng quan sát được là 21 + 28 – 5 – 3 – 1 = 40 → Đáp án B
12

Cấp độ nhận thức


Chủ đề Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Dao động cơ 3 0 3 1 7
Sóng cơ 1 0 2 2 5
Dòng điện xoay chiều 1 2 2 2 7
Dao động và sóng điện từ 1 1 1 0 3
Sóng ánh sáng 1 2 1 1 5
Lượng tử ánh sáng 1 1 2 0 4
Hạt nhân 2 2 1 0 5
Điện học 0 1 1 0 2
Từ học 0 1 0 0 1
Quang học 0 0 1 0 1
Tổng 10 10 14 6 40

Đánh giá đề thi:


+ Nội dung kiến thức gồm cả 12 và 11 trong đó chủ yếu là 12, số các câu hỏi thuộc chương trình 1 là 7 câu.
+ Các câu phân loại cao (gồm 6 câu) tập trung chủ yế ở các chương dao động cơ, sóng cơ điện xoay chiều
theo đúng tinh thần ra đề của bộ. Các câu hỏi phân loại hướng đến kĩ năng xử lý đồ thị, hiện tượng cơ học
(câu 35 kích thích dao động bằng thả rơi vật) hơn là nặng về toán học đã được xây dựng sẵn.
→ Đề thi phân loại học sinh tốt.
1

ĐỀ MINH HỌA KÌ THI THPT QUỐC GIA 2019


ĐỀ SỐ Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
8 Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 5 trang)

Họ & Tên: …………………………..


Số Báo Danh:………………………..

Câu 1: Công thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng
trường g là:
k g m l
A. T  2 B. T  2 . C. T  2 . D. T  2 .
m l k g
Câu 2: Một sóng cơ có tần số f , truyền trên một sợi dây đàn hồi với tốc độ v và có bước sóng  . Hệ thức
đúng là?
 f
A. v  . B. v   f . C. v  2 f . D. v  .
f v
Câu 3: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, nếu rôto có p cặp cực và quay với vận tốc n vòng/phút
thì tần số của dòng điện phát ra là
60 np 60n
A. f  . B. f  pn . C. f  . D. f  .
np 60 p
 
Câu 4: Đặt điện áp u  U 0 cos  t   vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong
 4
mạch là i  I 0 cos t  i  . Giá trị của i bằng
A. 0, 75 . B. 0, 5 . C. 0, 5 . D. – 0,75π.
Câu 5: Gọi N1 và N 2 là số vòng của cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng. Nếu mắc hai đầu
của cuộn sơ cấp điện áp hiệu dụng là U1 . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp sẽ là
2
 N2  N1 N2 N2
A. U 2  U1   B. U 2  U1 C. U 2  U1 D. U 2  U1
 N1  N2 N1 N1
Câu 6: Chọn câu đúng nhất. Điều kiện để có dòng điện
A. có hiệu điện thế. B. có điện tích tự do.
C. có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn. D. có nguồn điện.
Câu 7: Mạch dao động điện từ dao động tự do với tần số góc riêng là  . Biết điện tích cực đại trên tụ điện
là q0 , cường độ dòng điện cực đại I 0 qua cuộn dây được tính bằng biểu thức
A. I 0  2 q0 .
q
B. I 0   q0 .
2
C. I 0  0 D. I0 = ωq0.

Câu 8: Chọn phương án đúng. Quang phổ liên tục của một vật nóng sáng
A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật.
B. phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật.
C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
D. không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật.
Câu 9: Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện, công thoát electron A của kim loại, hằng số Plăng h và
tốc độ ánh sáng trong chân không c là
hc A c hA
A. 0  . B. 0  C. 0  . D. 0  .
A hc hA c
Câu 10: Sóng điện từ
A. là sóng dọc và truyền được trong chân không
B. là sóng ngang và truyền được trong chân không
2

C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không


D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không
Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x  6 cos  t ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc
độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động là
A. 3 cm/s. B. 6 cm/s. C. 2 cm/s. D.  cm/s.
5 2
Câu 12: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10 W/m . Biết cường độ âm chuẩn là
I 0  1012 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó là
A. 70 dB. B. 80 dB. C. 60 dB. D. 50 dB
Câu 13: Gọi ch , c , l , v lần lượt là bước sóng của các tia chàm, cam, lục, vàng. Sắp xếp thứ tự nào
dưới đây là đúng?
A. l  v  c  ch . B. c  l  v  ch .
C. ch  v  l  c . D. c  v  l  ch .
Câu 14: Ánh sáng huỳnh quang của một chất có bước sóng 0,5 μm. Chiếu vào chất đó bức xạ có bước sóng
nào dưới đây sẽ không có sự phát quang?
A. 0,2 μm. B. 0,3 μm. C. 0,4 μm. D. 0,6 μm.
35
Câu 15: Hạt nhân C có
17
A. 35 nuclôn. B. 18 proton. C. 35 nơtron. D. 17 nơtron.
Câu 16: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX , AY , AZ với AX  2AY  0,5A Z . Biết năng
lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là E X , EY , EZ với EZ  E X  EY . Sắp xếp các hạt nhân
này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là
A. Y, X, Z. B. X, Y, Z. C. Z, X, Y. D. Y, Z, X.
Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân Cl  X  n  Ar . Trong đó hạt X có
35
17
A
Z
37
18
A. Z  1 ; A  3 . B. Z  2 ; A  4 . C. Z  2 ; A  3 . D. Z  1 ; A  1 .
Câu 18: Một phần đồ thị li độ – thời gian của hai dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox .
Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là x(cm)
2
A. 1 cm. x2
B. 2 cm.
C. 3 cm. t
O
D. 4 cm. x1

2
Câu 19: Hình nào dưới đây kí hiệu đúng với hướng của từ trường đều tác dụng lực Lo – ren – xo lên hạt

điện tích q chuyển động với vận tốc v trên quỹ đạo tròn trong mặt phẳng vuông góc với đường sức từ.

q0 q0 q0 q0

   


v v v v

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4


A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 20: Một ánh sáng đơn sắc khi truyền từ thuỷ tinh vào nước thì tốc độ ánh sáng tăng 1,35 lần. Biết chiết
4
suất của nước đối với ánh sáng này là . Khi ánh sáng này truyền từ thuỷ tinh ra không khí thì bước sóng
3
của nó
A. giảm 1,35 lần. B. giảm 1,8 lần. C. tăng 1,35 lần. D. tăng 1,8 lần.
 
Câu 21: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động theo phương trình x  5cos  2 t   (x tính bằng cm; t
 3
tính bằng s). Kể từ t  0 , lò xo không biến dạng lần đầu tại thời điểm
3

5 1 2 11
A. s. B. s. C. s. D. s.
12 6 3 12
Câu 22: Tại một phòng thí nghiệm, học sinh A sử dụng con lắc đơn để đo gia tốc rơi tự do g bằng phép đo
gián tiếp. Kết quả đo chu kì và chiều dài của con lắc đơn là T  1, 919  0, 001 s và l  0, 900  0, 002 m. Bỏ
qua sai số của số  . Cách viết kết quả đo nào sau đây là đúng?
A. g  9, 648  0, 003 m/s2. B. g  9, 648  0, 031 m/s2.
C. g  9, 544  0, 003 m/s2. D. g  9, 544  0, 035 m/s2.
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng
tần số, cách nhau AB  8 cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ = 2 cm. Một đường thẳng (∆) song song
với AB và cách AB một khoảng là 2 cm, cắt đường trung trực của AB tại điểm C. Khoảng cách ngắn nhất từ
C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu trên (∆) là
A. 0,56 cm. B. 0,64 cm. C. 0,43 cm. D. 0,5 cm.
Câu 24: Một sợi dây AB  120 cm, hai đầu cố định, khi có sóng dừng ổn định trên sợi dây xuất hiện 5 nút
sóng. O là trung điểm dây, M, N là hai điểm trên dây nằm về hai phía của O, với OM  5 cm, ON  10 cm,
tại thời điểm t vận tốc dao động của M là 60 cm/s thì vận tốc dao động của N là:
A. 30 3 cm/s. B. 60 3 cm/s. C. 60 3 cm/s. D. 60 cm/s.
Câu 25: Một mạch điện không phân nhánh gồm điện trở R  100 Ω, cuộn thuần cảm có L thay đổi được và
 
tụ có điện dung C. Mắc mạch vào nguồn có điện áp u  100 2 cos 100 t   V. Thay đổi L để điện áp hai
 6
đầu điện trở có giá trị hiệu dụng U R  100 V. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức là
   
A. i  cos 100 t 
 A. B. i  2 cos 100 t   A.
 6  4
 
C. i  2 cos 100 t   A. D. i  2 cos 100 t  A.
 6
Câu 26: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục
đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T. Trục
quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung
dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
 
A. e  48 sin  4 t    V. B. e  48 sin  4 t   V.
 2
 
C. e  4,8 sin  4 t    V. D. e  48 sin  4 t   V.
 2
Câu 27: Thí nghiệm giao thoa Y – âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng  , khoảng cách giữa hai khe
a  1 mm. Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5. Giữ cố định
màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
chứa hai khe một đoạn 0,75 m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai. Bước sóng  có giá trị là
A. 0,64 μm B. 0,70 μm C. 0,60 μm D. 0,50 μm
Câu 28: Một cái bể sâu 2 m chứa đầy nước. Một tia sáng Mặt Trời rọi vào mặt nước bể dưới góc tới i  300
. Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nd  1,328 và nt  1,361 . Bề rộng
của quang phổ do tia sáng tạo ra ở đáy bể nằm ngang bằng:
A. 17,99 mm. B. 22,83 mm. C. 21,16 mm. D. 19,64 mm.
Câu 29: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0 . Khi
êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt
A. 12r0 . B. 16r0 . C. 25r0 . D. 9r0 .
Câu 30: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối
lượng của các hạt sau phản ứng là 0, 02u . Phản ứng hạt nhân này
A. thu năng lượng 18,63 MeV. B. tỏa năng lượng 18,63 MeV.
C. thu năng lượng 1,863 MeV. D. tỏa năng lượng 1,863 MeV.
4

Câu 31: Cho hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức điện do điện tích q  0 gây ra. Biết độ lớn của
cường độ điện trường tại A là 36 V/m, tại B là 9 V/m. Xác định cường độ điện trường tại trung điểm M của
AB.
A. 10 V/m. B. 15 V/m. C. 20 V/m. D. 16 V/m.
Câu 32: Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao xác định
trong mặt phẳng Xích Đạo Trái Đất; đường thẳng nối vệ tinh với tâm Trái Đất đi qua kinh độ số 0. Coi Trái
Đất như một quả cầu, bán kính là 6370 km, khối lượng là 6.1024 kg và chu kì quay quanh trục của nó là 24
11
giờ; hằng số hấp dẫn G  6,67.10 N.m2/kg2. Sóng cực ngắn ( f  30 MHz) phát từ vệ tinh truyền thẳng
đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào nêu dưới đây?
A. Từ kinh độ 79020’ Đ đến kinh độ 79020’ T. B. Từ kinh độ 83020’ T đến kinh độ 83020’ Đ.
0 0
C. Từ kinh độ 85 20’ Đ đến kinh độ 85 20’ T. D. Từ kinh độ 81020’ T đến kinh độ 81020’ Đ.
Câu 33: Đặt điện áp u  U 0 cos t ( U 0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn
R L
mạch AB như hình vẽ. Điện áp hai đầu đoạn mạch AB sớm pha 300 so với X
cường độ dòng điện trong đoạn mạch, điện áp hai đầu đoạn mạch AM lệch A M B
0
pha 60 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Tổng trở đoạn mạch AB và AM lần lượt là 200 Ω và
100 3 Ω. Hệ số công suất của đoạn mạch X là
3 1 1
A. . B. . C. . D. 0.
2 2 2
Câu 34: Kẻ trộm giấu viên kim cương ở dưới đáy bể bơi. Anh ta đặt chiếc bè mỏng đồng chất hình tròn bán
kính R trên mặt nước, tâm của bè nằm trên đường thẳng đứng đi qua viên
kim cương. Mặt nước yên lặng và mức nước là h  2,5 m. Cho chiết suất của
nước là n  1, 33 . Giá trị nhỏ nhất của R để người ở ngoài bể bơi không nhìn
thấy viên kim cương gần đúng bằng:
A. 2,58 m. B. 3,54 m.
C. 2,83 m. D. 2,23 m.
Câu 35: Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, có một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m và vật nhỏ A
có khối lượng 0,1 kg. Vật A được nối với vật B có khối lượng 0,3 kg A B
bằng sợi dây mềm, nhẹ, dài. Ban đầu kéo vật B để lò xo giãn 10 cm rồi
thả nhẹ. Từ lúc thả đến khi vật A dừng lại lần đầu thì tốc độ trung bình
của vật B bằng
A. 47,7 cm/s. B. 63,7 cm/s. C. 75,8 cm/s. D. 81,3 cm/s.
Câu 36: Một con lắc lò xo có đầu trên treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vào một vật nặng dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn
0,1125 Et ( J )
sự phụ thuộc của thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi vào li độ
x . Tốc độ của vật nhỏ khi đi qua vị trí lò xo không biến dạng
bằng.
A. 86,6 cm/s. x(cm)
B. 100 cm/s. 5 5
C. 70,7 cm/s.
D. 50 cm/s.

Câu 37: Tại điểm M trên trục Ox có một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra môi trường. Khảo sát
mức cường độ âm L tại điểm N trên trục Ox có tọa độ x (đơn vị
mét), người ta vẽ được đồ thị biễn diễn sự phụ thuộc của L vào L(dB)
90
log x như hình vẽ bên. Mức cường độ âm tại điểm N khi x  32 m
gần nhất với giá trị?
A. 82 dB. 82
B. 84 dB.
C. 86 dB. log x
74
D. 88 dB. 0 1 2
5

Câu 38: Đặt một điện áp u  U 2 cos 120 t  V vào hai đầu mạch điện gồm
điện trở thuần R  125 Ω, cuộn dây và tụ điện có điện dung thay đổi được R L, r C
măc nối tiếp như hình vẽ. Điều chỉnh điện dung C của tụ, chọn r, L sao cho A M N B
khi lần lượt mắc vôn kế lí tưởng vào các điểm A, M; M, N; N, B thì vôn kế lần
lượt chỉ các gía trị U AM , U MN , U NB thỏa mãn biểu thức: 2U AM  2U MN  U NB  U . Để điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị gần nhất với giá
trị nào?
A. 3,8 μF. B. 5,5 μF. C. 6,3 μF. D. 4,5 μF.
Câu 39: Tại một điểm M có một máy phát điện xoay chiều một pha có công suất phát điện và hiệu điện thế
hiệu dụng ở hai cực của máy phát đều không đổi. Nối hai cực của máy phát với một trạm tăng áp có hệ số
tăng áp là k đặt tại đó. Từ máy tăng áp điện năng được đưa lên dây tải cung cấp cho một xưởng cơ khí cách
xa điểm M. Xưởng cơ khí có các máy tiện cùng loại công suất khi hoạt động là như nhau. Khi hệ số k  2
thì ở xưởng cơ khí có tối đa 120 máy tiện cùng hoạt động. Khi hệ số k  3 thì ở xưởng cơ khí có tối đa 125
máy tiện cùng hoạt động. Do xảy ra sự cố ở trạm tăng áp người ta phải nối trực tiếp dây tải điện vào hai cực
của máy phát điện, khi đó ở xưởng cơ khí có thể cho tối đa bao nhiêu máy tiện cùng hoạt động. Coi rằng chỉ
có hao phí trên dây tải điện là đáng kể. Điện áp và dòng điện trên dây tải điện luôn cùng pha.
A. 93 B. 102 C. 84 D. 66
Câu 40: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử Hidro, chuyển động êlectron quanh hạt nhân là chuyển
động tròn đều và bán kính quỹ đạo dừng K là r0 . Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có bán kính rm
đến quỹ đạo dừng có bán kính rn thì lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân giảm 16 lần. Biết
8r0  rm  rn  35r0 . Giá trị rm  rn là
A. 15r0 . B. 12r0 . C. 15r0 . D. 12r0 .

BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
D B C A C C D C A B
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
B A D D A A A C D D
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
A B A B C C C B B A
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
B D A C C A C B A B

Câu 1:
l
+ Chu kì dao động của con lắc đơn T  2 → Đáp án D
g
Câu 2:
+ Biểu thức liên hệ giữa bước sóng  , vận tốc truyền sóng v và tần số f là v   f → Đáp án B
Câu 3:
pn
+ Tần số của máy phát điện f  → Đáp án C
60
Câu 4:
+ Đối với đoạn mạch chỉ chứa tụ thì dòng điện trong tụ sớm pha hơn điện áp một góc 0,5
6

  3
→ i    → Đáp án A
4 2 4
Câu 5:
N2
+ Công thức máy biến áp U 2  U1 → Đáp án C
N1
Câu 6:
+ Điều kiện để có dòng điện là có một hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn → Đáp án C
Câu 7:
+ Công thức liên hệ giữa cường độ dòng điện cực đại I0 và điện tích cực đại q0 trên bản tụ là : I 0   q0 .
→ Đáp án D
Câu 8:
+ Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của
nguồn phát → Đáp án C
Câu 9:
hc
+ Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện 0 , công thoát A với hằng số h và c : 0  → Đáp án A
A
Câu 10:
+ Sóng điện từ là sóng ngang và truyền được trong chân không → Đáp án B
Câu 11:
+ Tốc độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động vmax   A  6 cm/s → Đáp án B
Câu 12:
I 105
+ Mức cường độ âm tại điểm có cường độ âm I: L  10 log  10 log 12  70 dB → Đáp án A
I0 10
Câu 13:
+ Thứ tự đúng là c  v  l  ch → Đáp án D
Câu 14:
+ Bước sóng của ánh sáng kích thích luôn ngắn nhơn bước sóng huỳnh quang, vậy bước sóng 0,6 μm không
thể gây ra hiện tượng phát quang → Đáp án D
Câu 15:
+ Hạt nhân 1735C có 35 nucleon → Đáp án A
Câu 16:
 AX  2
+ Để dễ so sánh, ta chuẩn hóa AY  1 →  .
 AZ  4
Hạt nhân Z có năng lượng liên kết nhỏ nhất nhưng số khối lại lớn nhất nên kém bền vững nhất, hạt nhân Y
có năng lượng liên kết lớn nhất lại có số khối nhỏ nhất nên bền vững nhất
Vậy thứ tự đúng là Y, X và Z → Đáp án A
Câu 17:
+ Phương trình phản ứng: 1735Cl  13 X  01n  18
37
Ar → Hạt nhân X có Z  1 và A  3 → Đáp án A
Câu 18:
+ Hai dao động cùng pha A  A1  A2  3 → Đáp án C
Câu 19:
+ Điện tích chuyển động tròn → lực Lo – ren – xơ có chiều hướng vào tâm quỹ đạo.
Áp dụng quy tắc bàn tay trái: Cảm ứng từ xuyên qua lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay chỉ chiều
chuyển động của điện tích dương (nếu điện tích là âm thì ngược lại), ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của
lực Lo – ren – xơ → Hình 4 là phù hợp → Đáp án D
Câu 20:
n
+ Tốc độ của ánh sáng tăng 1,35 lần khi ánh sáng này truyền từ thủy tinh vào nước → tt  1,35 → ntt  1,8
nn
+ Khi ánh sáng truyền từ thủy tinh ra không khí thì vận tốc truyền sóng tăng ntt lần, do vậy bước sóng giảm
1,8 lần
7

→ Đáp án B
Câu 21:
+ Lò xo không biến dạng tại vị trí cân bằng.
→ Biểu diễn dao động của vật tương ứng trên đường tròn.
+ Từ hình vẽ ta thấy rằng khoảng thời gian tương ứng là
5 5
t  T  s → Đáp án A x
12 12 5 5
2,5

t0

Câu 22:
l 2 l
+ Ta có T  2 → g   2  2  9, 64833 m/s2
g T
 l T 
→ Sai số tuyệt đối của phép đo: g  g   2   0, 0314 m/s
2
 l T 
Ghi kết quả: T  9, 648  0, 031 m/s2 → Đáp án B
Câu 23:
+ Để M là cực tiểu và gần trung trực của của AB nhất thì M phải nằm trên cực tiểu ứng với k  0 .
 1
→ d 2  d1   0     1 cm. k 0
 2 M

Từ hình vẽ, ta có:

d1  2  x
2 2 2

→ 22   8  x   22  x 2  1 d1 d2
2
 2
d 2  2   8  x 
2 2
 x
A B
→ Giải phương trình trên ta thu được x  3, 44 cm.
Vậy khoảng cách ngắn nhất giữa M và trung trực AB là 4 – 3,44 = 0,56 cm → Đáp án A
Câu 24:
Sóng dừng xuất hiện trên dây có hai đầu cố định gồm 5 nút sóng → có 4 bó sóng.
→ Bước sóng trên dây :   0,5l  60 cm.
+ M và N nằm đối xứng với nhau qua một nút sóng, do vậy chúng dao động ngược pha nhau
→ Với hai dao động ngược pha, ta luôn có tỉ số :
2 ON 2 .10
sin sin
vN vN A  60
  N     3 → vN  60 3 cm/s → Đáp án B
vM 60 AM 2 OM 2 .5
sin sin
 60
Câu 25:
+ Thay đổi L để điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U R  U  100
V → mạch xảy ra cộng hưởng → Z  R  100 Ω và i cùng pha với u.
u 100 2    
→ i  cos 100 t    2 cos 100 t   A → Đáp án C
R 100  6  6
Câu 26:
Tần số góc chuyển động quay của khung dây   2 n  4 rad/s.
+ Từ thông qua mạch
  NBScos t     100.0,
2.600.104 cos  4 t    Wb
1,2

d
→ Suất điện động cảm ứng trong khung dây: e    4,8 sin  4 t    V → Đáp án C
dt
Câu 27:
8

 D
 xM  5 a
+ Ta có :  → 5 D  3,5  D  0, 75  → D  1, 75 m.
 x  3,5  D  0, 75  
 M a
→ Bước sóng dùng trong thí nghiệm
D xa 5, 25.103.1.103
xM  5 →    0, 6 μm → Đáp án C
a 5D 5.1, 75
Câu 28:
  sin i 
rd  ar sin  
  nd 
+ Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng : sin i  n sin r → 
r  ar sin  sin i 
t  
  nt 
+ Bề rộng quang phổ : L  h  tanrd  tanrt 
→ Thay các giá trị vào biểu thức, ta thu được : L  22,83 mm → Đáp án B
Câu 29:
+ Bán kính quỹ đạo M : rM  n 2 r0 → rO  rM   52  32  r0  16r0 → Đáp án B
Câu 30:
+ Tổng khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng
→ phản ứng này thu năng lượng : E  uc 2  0, 02.931,5  18, 63 MeV → Đáp án A
Câu 31:
1 r EA 36
+ Ta có E  2 → B    2 . Ta chuẩn hóa rA  1 → rB  2 .
r rA EB 9
r r 2 1
Với M là trung điểm của AB → rM  rA  B A  1   1,5 .
2 2
2 2
r   1 
→ EM   A  E A    36  16 V/m → Đáp án B
 rM   1,5 

Câu 32:
+ Bài toán về vệ tinh địa tĩnh, vệ tinh có chu kì chuyển động bằng chu kì tự quay của Trái Đất
v   ( R  h ) A

 Mm v → h  35742871 m.
2
R
 Fdh  G  m
 ( R  h) 2
Rh
R
+ Từ hình vẽ ta có: cos   →   81,30 . Rh
Rh O M
→ Từ kinh độ 81020’ T đến kinh độ 81020’ Đ → Đáp án D
Câu 33:
+ Biễu diễn vecto các điện áp (giả sử X có tính
 dung kháng).
+ Từ hình vẽ ta có U AM lệch pha 30 so với U → Áp dụng định lý
0

hàm cos trong tam giác: 


U X  U AM
2
 U 2  2U AM U X cos 300  100 V. U AM 
UX

+ Dễ thấy rằng với các giá trị U  200 V, U X  100 V và U
600
U AM  100 3 V.
300

UR
9
 
→ U AM vuông pha với U X từ đó ta tìm được X chậm pha hơn i một góc 300
3
→ cos  x  → Đáp án A
2
Câu 34:
+ Để người ở ngoài bề không quan sát thấy viên kim cương thì tia sáng từ viên kim cương đến rìa của tấm
bè bị phản xạ toàn phần, không cho tia khúc xạ ra ngoài không
khí.
→ Góc tới giới hạn ứng với cặp môi trường nước và không khí:
igh  600 igh
Rmin
+ Từ hình vẽ, ta có tan igh  → Rmin  h tan igh  2,83 m Viên kim cương
h
→ Đáp án C
Câu 35:
Để đơn giản, ta có thể chia quá chuyển động của vật B thành hai giai đoạn:
Giai đoạn 1: Dao động điều hòa cùng vật A với biên độ A  10 cm.
k 40
+ Tần số góc của dao động     10 rad/s.
m1  m2 0,1  0,3
+ Tốc độ của vật B khi đi qua vị trí lò xo không biến dạng vmax   A  10.10  100 cm/s.
Giai đoạn 2: Chuyển động thẳng đều với vận tốc không đổi v  vmax  100 cm/s. Vật A dao động điều hòa
k 40
quanh vị trí lò xo không biến dạng với tần số góc 0    20 rad/s.
m1 0,1
+ Khi đi qua vị trí lò xo không biến dạng, tốc độ của vật A bắt đầu giảm → dây bắt đầu chùng. Vì dây là đủ
dài nên vật B sẽ chuyển động thẳng đều.
+ Vật A dừng lại lần đầu tiên kể từ khi thả hai vật ứng với khoảng thời gian
T T  
t   0    0, 075 s.
4 4 2 20
T 
vmax 0  A 100.  10
→ Tốc độ trung bình của vật B: vtb  4  40  75,8 cm/s → Đáp án C
t 0, 075
Câu 36:
Với mốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng của lò xo, trục Ox hướng lên → Ehd  mgx → đường nét
đứt ứng với đồ thị thế năng hấp dẫn.
1
+ Thế năng đàn hồi Edh  k  l0  x  → ứng với đường nét liền.
2

2
+ Từ đồ thị, ta có: xmax  A  5 cm; Ehdmax  mgA  0, 05 J → m  0,1 kg.
1
Edhmax  k  l0  A   0,1125 J → k  40 N/m.
2

2
A
+ Khi vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng → x  l0   2,5 cm.
2
3 3 40
→ v vmax  .5  86, 6 cm/s → Đáp án A
2 2 0,1
Câu 37:
+ Gọi x0 là tọa độ của điểm M và x là tọa độ của điểm N.
→ Mức cường độ âm tại N được xác định bởi biểu thức
P P
LN  10 log  10 log  20 log  x  x0  .
I 0 4  x  x0  I 0 4
2

a
10

+ Khi log x  1 → x  10 m; khi log x  2 → x  100 m. Từ đồ thị, ta có:


78  a  20 log 100  x0  100  x0 90  78

 →  10 20 → x0  20, 2 m → a  78  20 log 100  20, 2   119, 6 dB.


90  a  20 log 10  x0  10  x0

→ Mức cường độ âm tại N khi x  32 m là LN 119, 6  20 log  32  20, 2   85, 25 dB → Đáp án C


Câu 38:
+ Từ giả thuyết bài toán ta có :

U AM  U MN  R 2  r 2  Z L2  Z L  1252  r 2
  2  r  75
U NB  2U AM →  Z C  4R  Z C  250
2
→ →  Ω.
U  U  2   Z L  100
 Z C   R  r    Z L  Z C   
2 2 2
 NB 2502  125  r   1252  r 2  250
2


+ Điện dụng của mạch khi điện áp hiệu dụng trên tụ điện là cực đại
 R  r   Z L2  500 Ω → C  5,3 μF → Đáp án B
2

Z Co 
ZL
Câu 39:
+ Gọi P là công suất truyền tải, P là hao phí trên dây và P0 là công suất tiêu thụ của một máy.
→ Khi nối trực tiếp vào máy phát mà không qua trạm tăng áp: P  P  nP0 .
+ Ta có P  I 2 R → khi tăng áp lên k lần thì dòng điện giảm k lần → P giảm k 2 lần:
 P
 P  4  120 P0  P  129 P0
→  → .
P   P  P  36 P
 125 P0 0
 9
→ Thay vào phương trình đầu, ta thu được n  93 → Đáp án A
Câu 40:
+ Ta có lực tĩnh điện giữa hạt nhân và electron tỉ lệ nghịch với n 4 → lực tĩnh điện giảm thì bán kính quỹ
đạo tăng lên 2 lần
+ Từ khoảng giá trị của bài toán
rn  n 2 r0 n2m
8r0  rm  rn  35r0   8  m 2  n 2  35   8  5m 2  35  1, 26  m  2, 09
n  4
vậy  → rm  rn  12r0 → Đáp án B
m  2
11

Cấp độ nhận thức


Chủ đề Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Dao động cơ 1 2 2 2 7
Sóng cơ 1 1 2 1 5
Dòng điện xoay chiều 2 0 3 2 7
Dao động và sóng điện từ 2 0 1 0 3
Sóng ánh sáng 1 2 2 0 5
Lượng tử ánh sáng 1 1 1 1 4
Hạt nhân 1 3 1 0 5
Điện học 1 0 1 0 2
Từ học 0 1 0 0 1
Quang học 0 0 1 0 1
Tổng 10 10 14 6 40
ĐỀ MINH HỌA KÌ THI THPT QUỐC GIA 2019
ĐỀ SỐ Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
9 Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 5 trang)
Họ & Tên: …………………………..
Số Báo Danh:………………………..

 3 
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x  4 cos  5 t   cm. Biên độ dao động của
 4 
chất điểm bằng:
A. 4 cm. B. 8 cm. C. 0, 75 cm. D. 5 cm.
Câu 2: Dao động cưỡng bức có:
A. tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. B. tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
C. biên độ thay đổi theo thời gian. D. biên độ không đổi theo thời gian.
Câu 3: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Câu 4: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng
chủ yếu hiện nay là:
A. tăng áp trước khi truyền tải B. tăng chiều dài đường dây.
C. giảm công suất truyền tải D. giảm tiết diện dây dần truyền tải.
Câu 5: Đặt điện áp u  U 2cos t chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng
chạy qua cuộn cảm là:
U U
A. I  . B. I  U  L . C. I  . D. I  U  L 2 .
L 2 L
Câu 6: Trong chân không, ánh sáng màu vàng của quang phổ hơi natri có bước sóng bằng:
A. 0,70 nm. B. 0,39 pm. C. 0,58 µm. D. 0,45 mm.
Câu 7: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng:
A. các êlectron liên kết được ánh sáng giải phóng để trở thành các êlêctron dẫn
B. quang điện xảy ra ở bên trong một chất khí.
C. quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại.
D. quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện môi.
Câu 8: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:
A. có năng lượng liên kết càng lớn. B. hạt nhân đó càng dễ bị phá vỡ.
C. có năng lượng liên kết càng lớn. D. hạt nhân đó càng bền vững.
Câu 9: Đồ thị li độ - thời gian của một dao động điều hòa trên trục Ox được cho như hình vẽ. Biên độ dao
động của vật là: x(cm)
2
A. 1 cm.
B. 2 cm.
C. 3 cm. t
O
D. 4 cm.
2
Câu 10: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
A. sự chuyển động của nam châm với mạch.
B. sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.
C. sự chuyển động của mạch với nam châm.
D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.
Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k  80 N/m dao động điều hòa với biên độ 10
cm. Năng lượng của con lắc là:
A. 4,0 J. B. 0,8 J. C. 4000,0 J. D. 0,4 J.
Câu 12: Một mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung
C. Chu kì dao động của mạch là:
A. T   LC B. T  2 LC C. T  LC D. T  2 LC
Câu 13: Trong các dụng cụ dưới đây, dụng cụ nào có cả máy phát và máy thu vô tuyến?
A. Máy thu thanh (radio). B. Remote điều khiển ti vi.
C. Máy truyền hình (TV). D. Điện thoại di động.
Câu 14: Tia tử ngoại được ứng dụng để:
A. tìm khuyết tật bên trong các vật đúc. B. chụp điện, chuẩn đoán gãy xương.
C. kiểm tra hành lý của khách đi máy bay. D. tìm vết nứt trên bề mặt các vật.
Câu 15: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô là
r0 . Khi êlêctron chuyển động trên quỹ đạo dừng M thì bán kính quỹ đạo của nó là:
A. rM  r0 . B. rM  16r0 . C. rM  3r0 . D. rM  9r0 .
Câu 16: Gọi A1 , A2 , A3 lần lượt là công thoát êlêctron khỏi đồng, kẽm, canxi. Giới hạn quang điện của
đồng, kẽm, can xi lần lượt là 0,3 µm, 0,35 µm, 0,45 µm. Kết luận nào sau đây đúng?
A. A1  A2  A3 B. A3  A2  A1 C. A1  A3  A2 D. A2  A1  A3 .
Câu 17: So với hạt nhân 60 210
27 Co , hạt nhân 84 Po có nhiều hơn

A. 93 prôton và 57 nơtron B. 57 prôtôn và 93 nơtron


C. 93 nucôn và 57 nơtron D. 150 nuclon và 93 prôtôn
Câu 18: Hạt nhân Z 1 X bền hơn hạt nhân Z 2 Y , gọi m1 , m2 lần lượt là độ hụt khối của X và Y. Biểu thức
A1 A2

nào sau đây đúng?


A. A1Z1  A2 Z 2 B. m1 A1  m2 A2 C. m1 A2  m2 A1 D. A1Z 2  A2 Z1
Câu 19: Một đoạn dây dẫn chuyển động với vận tốc v trong một từ trường đều B và có điện tích
xuất hiện ở hai đầu của đoạn dây như hình vẽ. Cảm ứng từ có
A. hướng xuống thẳng đứng .
B. hướng ra mặt phẳng hình vẽ. 
C. hướng vào mặt phẳng hình vẽ. v
D. hướng sang phải.
Câu 20: Nam châm không tác dụng lên
A. thanh sắt chưa bị nhiễm từ. B. điện tích đứng yên.
C. thanh sắt đã nhiễm từ D. điện tích chuyển động.
Câu 21: Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được cho như hình vẽ. Phương trình dao động tổng
hợp của chúng là
 
A. x  5cos  t  cm.
2  x(cm)
3
  
B. x  5cos  t    cm.
2 
t
  O
C. x  5cos  t    cm.
2 
  3
D. x  5cos  t   cm.
2 2

Câu 22: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc trọng trường là
g  10 m/s2. Vào thời điểm vật qua vị trí có li độ dài 8 cm thì vật có vận tốc 20 3 cm/s. Chiều dài dây treo
con lắc là:
A. 0,8 m. B. 0,2 m. C. 1,6 m. D. 1,0 m.
Câu 23: Nguồn âm (coi như một điểm) đặt tại đỉnh A của tam giác vuông ABC (  A  900 ) . Tại B đo được
mức cường độ âm là L1  50, 0 dB. Khi di chuyển máy đo trên cạnh huyền BC từ B tới C người ta thấy :
thoạt tiên mức cường độ âm tăng dần tới giá trị cực đại L2  60, 0 dB sau đó lại giảm dần. Bỏ qua sự hấp thụ
âm của môi trường. Mức cường độ âm tại C là
A. 55,0 dB. B. 59,5 dB. C. 33,2 dB. D. 50,0 dB.
Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai bản tụ
điện. Khi f  60 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện bằng 0,5 A. Để cường độ dòng điện hiệu
dụng qua tụ điện bằng 8 A thì tần số f bằng:
A. 3,75 Hz B. 480 Hz C. 960 Hz D. 15 Hz
Câu 25: Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L  5 mH và tụ điện có C  2 µF. Điện áp hai
bản tụ điện có biểu thức u  2 cos t V. Từ thông cực đại qua cuộn cảm là:
A. 4.10–6 Wb B. 1,4.10–4 Wb C. 10–4 Wb D. 2.10–4 Wb
Câu 26: Đặt điện áp u  100 2cos 100 t  V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R,
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay đổi C để điện áp hiệu dụng
giữa hai bản tụ điện đạt cực đại; khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là U L  97,5 V. So với điện áp
hai đầu đoạn mạch thì điện áp hai đầu điện trở thuần:
A. sớm pha hơn một góc 0, 22 . B. sớm pha hơn 0, 25 .
C. trễ pha hơn một góc 0, 22 . D. trễ pha hơn một góc 0, 25 .
7,555.104
Câu 27: Chiết suất của thủy tinh phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng theo công thức n  1, 26 
2
với  là bước sóng trong chân không, đo bằng mét. Chiếu chùm áng hẹp gồm hai màu đỏ và tím (màu đỏ có
bước sóng 0,76 µm và tím có bước sóng 0,38 µm) từ không khí vào thủy tinh với góc tới 450 . Góc giữa tia
đỏ và tia tím trong thủy tinh là:
A. 7011’47’’ B. 2020’57’’ C. 000’39’’ D. 003’12’’
Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Y – âng, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2
m. Trên màn, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa
hai khe một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vận sáng bậc 6.
Giá trị của bước sóng là:
A. 0,6 µm B. 0,45 µm. C. 0,5 µm. D. 0,55 µm.
Câu 29: Theo mẫu nguyên tử của Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử Hiđro
là r0  0,53.1010 m và năng lượng của nguyên tử ứng với các trạng thái dừng được xác định bằng biểu thức
13, 6
En  eV, với n  1, 2,3 …. Một đám nguyên tử Hiđro đang ở trạng thái kích thích ứng với bán kính
n2
quỹ đạo dừng là 1,908 nm. Tỷ số giữa phô tôn có năng lượng lớn nhất và phô tôn có năng lượng nhỏ nhất có
thể phát ra là:
785 35 875 675
A. B. C. D.
864 27 11 11
Câu 30: Một nhà máy phát điện hạt nhân có công suất phát điện là 1000 MW và hiệu suất 25% sử dụng các
235 235
thanh nhiên liệu đã được làm giàu 92 U đến 35% (khối lượng 92 U chiếm 35% khối lượng thanh nhiên liệu).
235
Biết rằng trung bình mỗi hạt nhân 92 U phân hạch tỏa ra 200 MeV cung cấp cho nhà máy. Cho
N A  6, 022.1023 mol–1. Khối lượng các thanh nhiên liệu cần dùng trong một năm (365 ngày) là:
A. 1721,23 kg. B. 1098,00 kg C. 1538,31 kg. D. 4395,17 kg.
Câu 31: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1, trong mẫu chất phóng xạ X có
60% số hạt nhân bị phân rã. Đến thời điểm t2  t1  36 ngày số hạt nhân chưa bị phân rã còn 2,5% so với số
hạt nhân ban đầu. Chu kỳ bán rã của X là:
A. 9 ngày B. 7,85 ngày C. 18 ngày D. 12 ngày
Câu 32: Một nguồn sóng điểm O tại mặt nước dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 10 Hz.
Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Gọi A và B là hai điểm tại mặt nước có vị trí cân bằng cách O
những đoạn 12 cm và 16 cm mà OAB là tam giác vuông tại O. Tại thời điểm mà phần tử tại O ở vị trí cao
nhất thì trên đoạn AB có mấy điểm mà phần tử tại đó đang ở vị trí cân bằng ?
A. 10. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 33: Trong thí nghiệm khe Y – âng ta thu được hệ thống vân sáng, vân tối trên màn. Xét hai điểm A, B
đối xứng qua vân trung tâm, khi màn cách hai khe một khoảng là D thì A, B là vân sáng. Dịch chuyển màn
ra xa hai khe một khoảng d thì A, B là vân sáng và đếm được số vân sáng trên đoạn AB trước và sau dịch
chuyển màn hơn kém nhau 4. Nếu dịch tiếp màn ra xa hai khe một khoảng 9d nữa thì A, B là vân sáng và
nếu dịch tiếp màn ra xa nữa thì tại A và B không còn xuất hiện vẫn sang nữa. Tại A khi chưa dịch chuyển
màn là vân sáng thứ mấy?
A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 34: Một vật sáng AB cho ảnh qua thấu kính hội tụ L, ảnh này hứng trên một màn E đặt cách vật một
khoảng 1,8 m. Ảnh thu được cao gấp 0,2 lần vật. Tiêu cự của thấu kính là:
A. 25 cm B. –25 cm. C. 12 cm. D. –12 cm.
Câu 35: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k  25 N/m một đầu được gắn với hòn bi
nhỏ có khối lượng m  100 g. Khi vật đang ở vị trí cân bằng, tại thời điểm t  0 người ta thả cho con lắc rơi
tự do sao cho trục lò xo luôn nằm theo phương thẳng đứng và vật nặng ở phía dưới lò xo. Đến thời điểm
t1  0, 02 15 s thì điểm chính giữa của lò xo đột ngột bị giữ lại cố định. Lấy g  10 m/s2,  2  10 . Bỏ qua
ma sát, lực cản. Tốc độ của hòn bi tại thời điểm t2  t1  0, 07 s có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 45 cm/s. B. 60 cm/s. C. 90 cm/s. D. 120 cm/s.
Câu 36: Cho một sợi dây đang có sóng dừng với tần số góc   20 rad/s. Trên dây A là một nút sóng, điểm
B là bụng sóng gần A nhất, điểm C giữa A và B. Khi sơi dây duỗi thẳng thì khoảng cách AB  9 cm và
AB  3 AC . Khi sợi dây biến dạng nhiều nhất thì khoảng cách giữa A và C là 5 cm. Tốc độ dao động của
điểm B khi nó qua vị trí có li độ bằng biên độ của điểm C là:
A. 160 3 cm/s. B. 80 3 cm/s. C. 160 cm/s. D. 80 cm/s.
Câu 37: Ở mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng
đứng với phương trình u A  uB  a cos 20 t (t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50
cm/s. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực
đại và cùng pha với nguồn A. Khoảng cách AM là
A. 2,5 cm B. 2 cm C. 5 cm D. 1,25 cm
Câu 38: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp xoay chiều u  U 0 cos t V với L thay đổi được. Đồ
thị biểu diễn điện áp hai đầu đoạn mạch chứa điện trở cuộn cảm P, U L
(nét đứt) và đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suấ tiêu thụ trên
mạch (nét liền) theo cảm kháng được cho như hình vẽ. R gần nhất
giá trị nào sau đây?
A. 100 Ω.
B. 200 Ω.
C. 300 Ω. Z L ()
D. 400 Ω. O 20 125 180 540

Câu 39: Đặt một điện áp u  U 2 cos t V  (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ. Biết
Z L  R 3 . Điều chỉnh C  C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ C
L R
điện đạt cực đại thì hệ số công suất trong mạch là cos 1 . Điều chỉnh A A
N M B
C  C2 để tổng điện áp hiệu dụng U AM  U MB đạt giá trị cực đại thì hệ
số công suất trong mạch là cos 2 . Khi C  C3 thì hệ số công suất của mạch là cos 3  cos 1.cos 2 và cường
độ dòng điện trong mạch chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch, khi đó tỉ số giữa điện trở thuần và dung
kháng của tụ điện gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,6 B. 1,4 C. 3,2 D. 2,4
Câu 40: Vệ tinh VINASAT – 1 có tọa độ địa lý 1320 kinh Đông, vệ tinh ở độ cao 35927 km so với mặt đất.
Đài truyền hình Việt Nam (VTV) có tọa độ 210 vĩ Bắc, 1050 kinh Đông. Coi Trái Đất có dạng hình cầu đồng
chất bán kính 6400 km, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s. Thời gian kể từ lúc VTV phát tín hiệu sóng
cực ngắn đến khi VINASAT – 1 nhận được là
A. 112 ms B. 124 ms C. 127 ms D. 118 ms
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
A D B A C C A A B B
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
D D B B D B B C C B
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
D C B C D A A A C D
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
A C D A A B C A D B

Câu 1:
+ Biên độ dao động của chất điểm A  4 cm → Đáp án A
Câu 2:
+ Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi theo thời gian → Đáp án D
Câu 3:
+ Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ → Đáp án B
Câu 4:
+ Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ
yếu hiện nay là tăng áp trước khi truyền tải → Đáp án A
Câu 5:
U U
+ Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm I   → Đáp án C
Z L L
Câu 6:
+ Ánh sáng vàng có bước sóng vào cỡ 0,58 μm → Đáp án C
Câu 7:
+ Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng các electron liên kết được giải phóng trở thành các electron dẫn
→ Đáp án A
Câu 8:
+ Ta có Elk  mc 2 → Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có năng lượng liên kết càng lớn → Đáp án A
Câu 9:
+ Biên độ của dao động A  2 cm → Đáp án B
Câu 10:
+ Tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây bởi sự biến thiên của chính
cường độ dòng điện trong mạch → Đáp án B
Câu 11:
1
+ Năng lượng dao động của con lắc E  kA2  0, 4 J → Đáp án D
2
Câu 12:
+ Chu kì dao động của mạch LC là: T  2 LC .
→ Đáp án D
Câu 13:
+ Điện thoại di động có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến → Đáp án D
Câu 14:
+ Tia tử ngoại được ứng dụng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật → Đáp án D
Câu 15:
+ Bán kính quỹ đạo dừng của electron rn  n 2 r0 , quỹ đạo dừng M ứng với n  3 → rM  9r0 → Đáp án D
Câu 16:
+ Công thoát tỉ lệ nghịch với giới hạn quang điện, do vậy với 1  2  3 → A3  A2  A1 → Đáp án B
Câu 17:
+ So với hạt nhân 60 210
27 Co , hạt nhân 84 Po có nhiều hơn 57 proton và 93 notron → Đáp án B

Câu 18:
+ Hạt nhân X bền hơn hạt nhân Y do vậy năng lượng liên kết riêng của nó lớn hơn
m1c 2 m2 c 2
 → m1 A2  m2 A1 → Đáp án C
A1 A2
Câu 19:
+ Đầu trái của dây dẫn tích điện âm → đầu này thừa electron → Lực Lo – ren – xo tác dụng lên các electron
tự do có chiều từ phải sâng trái.
→ Áp dụng quy tắc bàn tay trái → cảm ứng từ có phương thẳng đứng, hướng vào trong mặt phẳng hình vẽ.
→ Đáp án C
Câu 20:
+ Nam châm không tác dụng lên điện tích đứng yên (không có từ tính) → Đáp án B

Câu 21:
+ Từ đồ thị, ta thu được phương trình của hai dao động thành phần:
  
 x1  3cos  2 t  2 
    
 cm → x  x1  x2  cos  t   cm → Đáp án D
 x  2 cos   t    2 2
 2  
2 2
Câu 22:
+ Áp dụng công thức độc lập với hai đại lượng vuông pha là s và v:
2 2 2 2
 s v s0 l 0  s   v  Shift  Solve
      1         1  l  1, 6 m → Đáp án C
 l 0   gl 0 
g
 s0   v0  v0 
l
s0

Câu 23:
+ Khi máy đo di chuyển trên BC thì mức cường độ âm lớn nhất tại H, với H là hình chiếu của A lên BC.
L
AB
+ Ta có  10 20  10 , chuẩn hóa AH  1 → AB  10 .
AH
→ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC, ta có:
1 1 1 10
2
 2
 2
→ AC  .
AB AH AC 3
AC 10
→ Mức cường độ âm tại C: LC  LH  20 log  60  20 log  59,5 dB → Đáp án B
AH 3
Câu 24:
+ Ta có:
U 0,5  U 2 C.60
I  U 2 fC →  → f   960 Hz → Đáp án C
ZC 8  U 2 C. f 
Câu 25:
1 1 C
+ Với mạch dao động LC ta có: LI 02  CU 02 → I  U 0  0, 04 A.
2 2 L
→ Từ thông tự cảm cực đại  0  LI 0  2.104 Wb → Đáp án D
Câu 26:
+ Khi C biến thiên để U C cực đại thì điện áp hai đầu đoạn mạch vuông pha với

điện áp hai đầu đoạn mạch RL U RL
+ Từ hình vẽ, ta có :
U 2  U Cmax U Cmax  U L  → 1002  U Cmax U Cmax  97,5  → U Cmax  160 V.

U UL 
sin   C  0, 625 →   0, 22 U Cmax
U 
→ Vậy điện áp hai đầu điện trở sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc U
  0, 22 rad → Đáp án A
Câu 27:
+ Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng
  14 
sin  450   1, 26  7,555.10  sin r
  
d
 0, 76.10 6 2 
rd  30 3330, 48
0
  
n1 sin i  n2 sin r →  →  → r  7 011 47 .
   0

rt  23 21 43
7,555.1014 
sin  450   1, 26  sin r
 
t
  0,38.10 6 2 
  
→ Đáp án A
Câu 28:
+ Theo giả thuyết bài toán, ta có
 3 D
 6.10  5
D a 5 6
xS  k →  →  → a  1 mm và   0, 6 μm → Đáp án A
a 6.103  6 D a a  0, 2.103
 a  0, 2.103
Câu 29:
+ Bán kính quỹ đạo dừng của electron theo mẫu nguyên tử Bo:
r 1,908.109
rn  n 2 r0 → n  n  6
r0 0,53.1010
+ Photon có năng lượng lớn nhất ứng với sự chuyển mức từ 6 về 1, photon có năng lượng bé nhất ứng với sự
chuyển mức từ 6 về 5, ta có tỉ số
 1 1
 2  2 
 max 6 1  875
   → Đáp án C
 min  1 1  11
 2  2 
6 5 
Câu 30:
+ Năng lượng mà nhà máy tạo ra được trong 1 năm : E  Pt  3,1536.106 J.
+ Với hiệu suất 0,25 thì năng lượng thực tế nhà máy này thu được từ phản ưng phân hạch là
E
E0  100  1, 26144.1017 J.
25
E 1, 26144.1017
+ Số phản ứng phân hạch tương ứng : n  0   3,942.1027
E 200.106.1, 6.1019
n
+ Khối lượng Urani tương ứng m   A  A  1538 kg.
NA
m
→ Vậy khối lượng nhiên liệu là m0  100  4395 kg → Đáp án D
35
Câu 31:
+ Ta có
  1 
t

 t1 N  0, 6 N  N 1  2 T   Tt1
0 
 0
  2  0, 4
 →  36
→ T 9
 t  36 t 36  
0, 025  0, 42
1 1
   T
 N t2  0, 025 N 0  N 0 2 T  N 0 2 T .2 T
A
ngày → Đáp án A
Câu 32:
v 40 M
Bước sóng của sóng     4 cm.
f 10

B
O
 OA 12
   4  3
+ Ta để ý rằng  .
 OB 16
 4
  4
→ Tại thời điểm O ở vị trí cao nhất (đỉnh gợn sóng) thì A và B là các định của những gợn thứ 3 và thứ 4.
+ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
1 1 1 1 1 1
2
 2
 2
↔ 2 2  → OM  9, 6 cm.
OA OB OM 12 16 OM 2
→ Khi O là đỉnh cực đại thì trên AB chỉ có đỉnh thứ 3 và thứ 4 đi qua.
+ Ta để ý rằng đỉnh sóng thứ hai có bán kính 2.4 = 8 cm, giữa hai sóng liên tiếp có hai dãy phần tử đang ở vị
trí cân bằng cách đỉnh 0, 25 và 0, 75 → dãy các phần tử đang ở vị trí cân bằng nằm giữa đỉnh thứ hai và
thứ 3 cách O lần lượt là 8 + 1 = 9 cm và 8 + 1 + 2 = 11 cm. → trên AB chỉ có dãy phần tử ứng với bán kính
11 cm đi qua.
+ Giữa hai đỉnh sóng thứ 3 và thứ 4 có hai dãy phần tử môi trường đang ở vị trí cân bằng.
→ Có tất cả 4 vị trí phần tử môi trường đang ở vị trí cân bằng → Đáp án C
Câu 33:
D
+ Giả sử ban đầu A là vị trí cho vân sáng bậc k → xM  k .
a
Khi dịch chuyển mà ra xa một đoạn d thì A vẫn là vân sáng nhưng số vân sáng trên AB giảm đi 4 vân
 D  d   k  k  2 1  d 
điều này chứng tỏ tại A lúc này là vân sáng bậc k  2 → xM   k  2  →    (*).
a  D
+ Tiếp tục dịch chuyển màn ra xa thêm một khoảng 9d nữa thì A là vân sáng, sau đó nếu dịch chuyển màn
 D  10d  
tiếp tục ra xa thì ta sẽ không thu được vân sáng → lúc này A là vân sáng bậc nhất → xM 
a
d k 1
→ kD  D  10d →  .
D 10
k2 3 9
+ Thay vào phương trình (*) ta thu được  k   0 → k  6 → Đáp án D
10 10 5
Câu 34:
+ Ảnh hứng được trên màn → thấu kính là hội tụ, ảnh là thật → ngược chiều với vật.
+ Ta có hệ :
d  d   1,8
 d  1,5
 d →  m.
k   d  0, 2 d   0,3
1 1 1 1 1 1
→ Áp dụng công thức thấu kính   ↔   → f  25 cm → Đáp án A
d d f 1,5 0,3 f
Câu 35:
Ban đầu lò xo giãn một đoạn l0 , sau khoảng thời gian thả rơi lò xo và vật → lò xo co về trạng thái không
biến dạng. Khi ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo, con lắc sẽ dao động quanh vị trí cân bằng mới.
+ Khi giữ cố định điểm chính giữa của lò xo, phần lò xo tham gia vào dao động có độ cứng k  2k0  50
N/m.
k 50
→ Tần số góc của dao động     10 5 rad/s → T  0, 28 s.
m 0,1
mg 0,1.10
→ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng mới l    2 cm.
k 50
+ Vận tốc của con lắc tại thời điểm t1 là v0  gt1  10.0, 02 15  0, 2 15 m/s.
2
 v0 
2
 20 15 
→ Biên độ dao động của con lắc A  l     22  
2
  4 cm.
   10 5 
A
+ Ta chú ý rằng tại thời điểm t1 vật ở vị trí có li độ x   2 cm → sau khoảng thời gian
2
T 3 v  A 4.10 5
t  t2  t1   0, 07 s vật đi vị trí có li độ x  A → v  max    20 5  44, 7 cm/s
4 2 2 2 2
→ Đáp án A
Câu 36:
 
+ AB là khoảng cách giữa nút và bụng gần nhất → AB  , mặc khác AB  3 AC → AC  → do đó
4 12
điểm C dao động với biên độ bằng một nửa biên độ của bụng sóng B.
+ Bước sóng của sóng   4 AB  36 cm.
2 2
   u 
+ Khi sợi dây biến dạng nhiều nhất, khoảng cách giữa A và C là d      B   5 → uB  8 cm.
 12   2 

3 3
+ Khi B đi đến vị trí có li độ bằng biên độ của C ( 0,5aB ) sẽ có tốc độ vB  vBmax   aB  80 3 cm/s.
2 2
→ Đáp án B
Câu 37:
+ Áp dụng kết quả bài toán điều kiện để một vị trí cực đại và cùng pha với nguồn
d 2  d1  k  k  3 k  0
 (1) với n, k có độ lớn cùng chẵn hoặc cùng lẽ
d 2  d1  n M
+ Số dãy dao động với biên độ cực đại
AB AB 18 18
 k →   k  → 3, 6  k  3, 6
  5 5 d1 d2
+ Để M gần A nhất thì khi đó M phải nằm trên cực đại ứng với
k  3 , áp dụng kết quả ta có:
A B
d 2  d1  3 2d1
 ↔ n  3 chú ý rằng n là một số lẻ
d 2  d1  n 
+ Mặc khác từ hình vẽ ta có thể xác định được giá trị nhỏ nhất của d1 như sau
d 2  d1min  15
 → 2d1min  3 .
d 2  d1in  18
2d1min 3
Thay vào biểu thức trên ta thu được n  3   3  3, 6
 5
→ Vậy số lẻ gần nhất ứng với n  5 .
Thay trở lại phương trình (1) ta tìm được d1  5 cm → Đáp án C
Câu 38:
+ Từ đồ thị ta thấy Z L  20 Ω và Z L  180 Ω là hai giá trị cho cùng công suất tiêu thụ trên toàn mạch.
+ Z L  125 Ω và Z L  540 Ω là hai giá trị cho cùng điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm.
Ta được hệ:
 Z L1  Z L 2  2 Z C  Z  ZL2 
2  L1 
 1 1  2  → R  10 Ω → Đáp án A
 1 1 2 →  
Z  Z  Z
2
Z L3 Z L3  Z L1  Z L 2 
 L3 L3 L0 R 
2

 2 
Câu 39:
Ta chuẩn hóa R  1 → Z L  3
+ Khi C  C1 , điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là cực đại, khi đó ta có :
R 1 3
sin 1  cos  RL   → co1 
R 2  Z L2 2 2
+ Khi C  C2 thì U AM  U MB max → U AM  U MB ↔ R 2  Z L2  Z C2 → Z C  2 .
R
→ Hệ số công suất của mạch lúc này : cos 2   0,97
R   Z L  ZC 
2 2

+ Khi C  C3 thì dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp → Z C  Z L mạch đang có tính dung kháng
R 1
cos 3  cos 1 cos 2 ↔  0,84 ↔  0,84 → Z C  2,37 .
R 2   Z L  ZC   
2 2
1  3  ZC
2

→ Đáp án D
Câu 40:
+ Ta có khoảng cách giữa đài VTV và vệ tinh là: d  h 2  x 2
Với h  R sin  210   6400sin  210   2294 km.

x  R cos 21    R  h 
0 2 2
 2  R cos 210   R  h  cos 27 0
→ Thay các giá trị vào biểu thức ta được x  36998 km
Vậy d  h 2  x 2  22942  369982  37069 km
→ Thời gian sóng truyền giữa hai vị trí trên
d 37069.103
t   124 ms → Đáp án B h
c 3.108

27 0

210

x
Rh
Cấp độ nhận thức
Chủ đề Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Dao động cơ 3 1 2 1 7
Sóng cơ 1 0 2 2 5
Dòng điện xoay chiều 2 0 3 2 7
Dao động và sóng điện từ 1 1 0 1 3
Sóng ánh sáng 1 1 3 0 5
Lượng tử ánh sáng 1 2 1 0 4
Hạt nhân 1 2 2 0 5
Điện học 0 1 0 0 1
Từ học 0 2 0 0 2
Quang học 0 0 1 0 1
Tổng 10 10 14 6 40

Đánh giá đề thi:


+ Nội dung kiến thức gồm cả 12 và 11 trong đó chủ yếu là 12, số các câu hỏi thuộc chương trình 1 là 7 câu.
+ Các câu phân loại cao (gồm 6 câu) tập trung chủ yế ở các chương dao động cơ, sóng cơ điện xoay chiều
theo đúng tinh thần ra đề của bộ. Các câu hỏi phân loại hướng đến kĩ năng xử lý đồ thị (câu 38 – đòi hỏi
phải nắm vững bài toán về biến thiên của dung kháng hoặc cảm kháng), hiện tượng cơ học (câu 35) hơn là
nặng về toán học đã được xây dựng sẵn.
→ Đề thi phân loại học sinh tốt.
ĐỀ MINH HỌA KÌ THI THPT QUỐC GIA 2019
ĐỀ SỐ Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
10 Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 5 trang)
Họ & Tên: …………………………..
Số Báo Danh:………………………..

Câu 1: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. môi trường vật dao động.
D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Câu 2: Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo
thời gian?
A. động năng; tần số; lực. B. biên độ; tần số; năng lượng toàn phần.
C. biên độ; tần số; gia tốc D. lực; vận tốc; năng lượng toàn phần.
Câu 3: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S 2 .
Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi
trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S 2 sẽ
A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại. B. dao động với biên độ cực tiểu.
C. dao động với biên độ cực đại. D. không dao động.
Câu 4: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. sóng cơ lan truyền được trong chân không. B. sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.
C. sóng cơ lan truyền được trong chất khí. D. sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.
Câu 5: Đặt hiệu điện thế u  U 0 cos t ( U 0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh.
Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào
sau đây sai?
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
B. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.
D. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
Câu 6: Biểu thức liên hệ giữa I 0 và U 0 của mạch dao động LC là
C C
A. U 0  I 0 LC . B. I 0  U 0 . C. U 0  I 0 . D. I 0  U 0 LC .
L L
Câu 7: Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là:
A. Một chu kì. B. Một nửa chu kì.
C. Một phần tư chu kì. D. Hai chu kì.
Câu 8: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn – ghen, tia tử ngoại.
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.
C. tia Rơn – ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
D. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.
Câu 9: Hình vẽ bên biểu diễn chiều của từ trường tại các điểm gây bởi
dòng điện chạy trong dây dẫn có dạng hình tròn. Điểm có kí hiệu không (2)
đúng với chiều của từ trường là. (1) (4)
A. điểm 1.
B. điểm 2. (3)
C. điểm 3.
D. điểm 4. Hướng vào mặt phẳng vòng dây
Hướng ra mặt phẳng vòng dây
Câu 10: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. các prôtôn. B. các nuclôn. C. các nơtrôn. D. các electrôn.
Câu 11: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí mà động năng bằng thế năng thì vận tốc và gia tốc có độ
lớn lần lượt là 10 cm/s và 100 cm/s2. Chu kì biến thiên của động năng là
   
A. s. B. s. C. s. D.
s.
10 5 20 4
Câu 12: Một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng với hai nút sóng. Bước sóng của dao
động là
A. 2 m. B. 1 m. C. 0,25 m. D. 0,5 m.
Câu 13: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực
bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng
A. 50 Hz. B. 5 Hz. C. 30 Hz. D. 3000 Hz.
Câu 14: Thí nghiệm giao thoa Y – âng: a  2 mm; D  1, 2 m. Người ta quan sát được 7 vân sáng mà
khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng là
A. 0,67 μm. B. 0,77 μm. C. 0,62 μm. D. 0,67 mm.
Câu 15: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 H và tụ điện có điện
dung 5 F. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp mà điện
tích trên một bản tụ điện có độ lớn bằng một nửa cực đại là
5
A. .106 s B. 2,5 .106 s C. 10 .106 s D. 106 s
3
Câu 16: Năng lượng photon của tia Rơnghen có bước sóng 5.10–11 m là
A. 3,975.10–15J B. 4,97.10–15J C. 42.10–15J D. 45,67.10–15J
Câu 17: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn
của hạt nhân Y thì
A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 18: Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là
A. tia α và tia β. B. tia γ và tia β. C. tia γ và tia X. D. tia α , tia γ và tia X.
Câu 19: Tại hai điểm A và B có hai điện tích q A , qB . Tại điểm M, một electron được thả ra không vận tốc
đầu thì nó di chuyển ra xa các điện tích.Tình huống nào sau đây không thể xảy ra?
A. q A  0 , q A  0 . B. q A  0 , q A  0 . C. q A  0 , q A  0 . D. q A  qB .
Câu 20: Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện
năng của dòng điện được chuyển hóa từ
A. hóa năng. B. cơ năng. C. quang năng. D. nhiệt năng.
Câu 21: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đầu trên của
sợi dây được buộc cố định. Bỏ qua ma sát và lực cản không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng
một góc 0,08 rad rồi thả nhẹ. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí
biên là
A. 0,08. B. 1. C. 12,5. D. 0.
Câu 22: Một nguồn âm O có công suất P0  0, 6 W phát sóng âm dạng hình cầu. Cường độ âm tại điểm A
cách nguồn 3 m là
A. 5,31.103 W/m2. B. 2,54.104 W/m2. C. 0,2 W/m2. D. 6, 25.103 W/m2.
Câu 23: Một sóng cơ lan truyền trên sợi dây từ C đến B với chu kì T  2 s, biên độ không đổi. Ở thời điểm
t0 , ly độ các phần tử tại B và C tương ứng là –20 mm và +20 mm, các phần tử tại trung điểm D của BC đang
ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm t1 , li độ các phần tử tại B và C cùng là +8 mm. Tại thời điểm t2  t1  0, 4 s thì
tốc độ dao động của phần tử D có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây:
A. 64,36 mm/s. B. 67,67 mm/s. C. 58,61 mm/s. D. 33,84 mm/s.
Câu 24: Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ C nối tiếp với nhau theo thứ tự
trên và có CR 2  2 L . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức U  U 2 cos t 
trong đó U không đổi,  biến thiên. Điều chỉnh giá trị của  để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực
5
đại. Khi đó U Cmax  U . Gọi M là điểm nối giữa L và C. Hệ số công suất của đoạn mạch AM là
4
1 2 5 1
A. B. C. D.
3 7 6 3
Câu 25: Đặt điện áp u  U 0 cos t ( U 0 ,  không đổi) vào đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện
có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
điện áp hiệu dụng U L giữa hai đầu cuộn cảm và hệ số công suất cos  U L (V )
cos  của đoạn mạch theo giá trị của độ tự cảm L. Giá trị của U 0 200

gần nhất với giá trị nào sau đây?


A. 240 V.
B. 165 V.
C. 220 V. L
D. 185 V. O
Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos t vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm
thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Ban đầu, khi C  C0 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở,
ở hai đầu cuộn cảm và ở hai đầu tụ điện đều bằng 40 V. Tăng dần giá trị điện dung C từ giá trị C0 đến khi
tổng điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện và điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm bằng 60 V. Khi đó, điện
áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 10 V. B. 12 V. C. 30,7 V. D. 11 V.
Câu 27: Một ống Rơn – ghen hoạt động dưới điện áp U  50000 V . Khi đó cường độ dòng điện qua ống
Rơn – ghen là I  5 mA. Giả thiết 1% năng lượng của chùm electron được chuyển hóa thành năng lượng
của tia X và năng lượng trung bình của các tia X sinh ra bằng 57% năng lượng của tia có bước sóng ngắn
nhất. Biết electron phát ra khỏi catot với vận tôc bằng 0. Tính số photon của tia X phát ra trong 1 giây?
A. 3,125.1016 photon/s B. 4,2.1014 photon/s
15
C. 4,2.10 photon/s D. 5,48.1014 photon/s
Câu 28: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện 0 . Lần lượt chiếu tới bề mặt
catốt hai bức xạ có bước sóng 1  0, 4 μm và 2  0,5 μm thì vận tốc ban đầu cực đại của electron bắn ra
khỏi bề mặt catốt khác nhau 2 lần. Giá trị của 0 là
A. 0,585 μm. B. 0,545 μm. C. 0,595 μm. D. 0,515μm.
Câu 29: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Lấy r0  5,3.10 m; me  9,1.1031 kg; k  9.109
11

Nm2/C2 và e  1, 6.1019 C. Khi chuyển động trên quỹ đạo dừng M, quãng đường mà êlectron đi được trong
thời gian 108 s là
A. 12,6 mm. B. 72,9 mm. C. 1,26 mm. D. 7,29 mm.
Câu 30: Tàu ngầm hạt nhân là một loại tàu ngầm vận hành nhờ sử dụng năng lượng của phản ứng hạt nhân.
Nguyên liệu thường dùng là 235U . Mỗi phân hạch của hạt nhân 235U tỏa ra năng lượng trung bình là 200
MeV. Hiệu suất của lò phản ứng là 25%. Nếu công suất của lò là 400 MW thì khối lượng 235U cần dùng
trong một ngày xấp xỉ bằng
A. 1,75 kg. B. 2,59 kg. C. 1,69 kg. D. 2,67 kg.
Câu 31: Thực hiện thí nghiệm Y – âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng  . Khoảng cách
giữa hai khe hẹp là 1 mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2 mm có vân sáng bậc 5. Giữ
cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch màn là
0,6 m. Bước sóng  bằng
A. 0,6 μm B. 0,5 μm C. 0,4 μm D. 0,7 μm
Câu 32: Một sóng điện từ có chu kì T, truyền qua điểm M trong không gian, cường độ điện trường và cảm
ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0 . Thời điểm t  t0 , cường độ điện
T
trường tại M có độ lớn bằng 0,5E0 . Đến thời điểm t  t0  , cảm ứng từ tại M có độ lớn là
4
2 B0 2 B0 3B0 3B0
A. . B. . C. . D. .
2 4 4 2
Câu 33: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1S 2 là 0,4 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát bằng 3 m. Nguồn sáng đặt trong không khí có bước sóng
trong khoảng 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân trung tâm 27 mm. Giá trị trung bình
của các bước sóng cho vân sáng tại M trên màn gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 547,6 nm B. 534,8 nm C. 570 nm D. 672,6 mn.
Câu 34: Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 24 cm. Đây là thấu kính
A. hội tụ có tiêu cự 12 cm. B. phân kì có tiêu cự 16 cm.
16 16
C. hội tụ có tiêu cự cm. D. phân kì có tiêu cự cm.
3 3
Câu 35: Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số, đồ thị li độ theo thời gian của hai chất điểm như
hình vẽ. Tỉ số gia tốc của chất điểm 1 và chất điểm 2 tại thời điểm x(cm)
t  1, 6 s bằng 6
A. 1,72. 2 3
t (s)
B. 1,44.
C. 1,96. O
D. 1,22. 2 3
6 1 7
2 4

Câu 36: Hai chất điểm thực hiện dao động điều hòa cùng tần số trên hai đường thẳng song song (coi như
trùng nhau) có gốc tọa độ cùng nằm trên đường vuông góc chung qua O. Gọi x1 cm là li độ của vật 1 và v1
x12 v22
cm/s) là vận tốc của vật 2 thì tại mọi thời điểm chúng liên hệ với nhau theo hê thức:   3 . Biết rằng
4 80
1
khoảng thời gian giữa hai lần gặp nhau liên tiếp của hai vật là s. Lấy π2 = 10. Tại thời điểm gia tốc của
2
vật 1 là 40 cm/s2 thì gia tốc của vật 2 là
A. 40 cm/s2. B. 40 2 cm/s2. C. 40 2 cm/s2. D. 40 cm/s2.
Câu 37: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa cần tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm
công suất hao phí trên đường dây đi 100 lần. Giả thiết công suất nơi tiêu thụ nhận được không đổi, điện áp
tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i . Biết ban đầu độ giảm điện thế trên đường dây bằng 15% điện
áp của tải tiêu thụ.
A. 8,7. B. 9,7. C. 7,9. D. 10,5.
Câu 38: Đặt điện áp u  U 0 cos t V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm thay đổi được. Khi L  L0 hoặc L  3L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng nhau và bằng U C .
U
Khi L  2 L0 hoặc L  6 L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm bằng nhau và bằng U L . Tỉ số L bằng:
UC
2 3 1
A. . B. . C. . D. 2.
3 2 2
Câu 39: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có bước sóng
từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, tại điểm M có đúng 4 bức xạ cho vân sáng có bước sóng 735 nm;
490 nm; 1 và 2 . Hiệu năng lượng của hai photon tương ứng với hai bức xạ này là
A. 1,5 MeV. B. 1,0 MeV. C. 0,85 MeV. D. 3,4 MeV.
Câu 40: Cho phản ứng hạt nhân 0 n  3 Li  1 H   . Hạt nhân 3 Li đứng yên, nơtron có động năng K n  2, 4
1 6 3 6

MeV. Hạt  và hạt nhân 13 H bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc tương ứng
bằng   300 và   450 . Lấy khối lượng các hạt nhân bằng số khối tính theo u. Bỏ qua bức xạ gamma. Hỏi
phản ứng tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu?
A. Tỏa 1,87 MeV. B. Thu 1,87 MeV C. Tỏa 1,66 MeV. D. Thu 1,66 MeV.
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
D B C A C B C B C B
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
A A A A A A A C B B
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
A A A B B C D B D C
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
A D B C D D A B C D

Câu 1:
+ Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên
vật → Đáp án D
Câu 2:
+ Trong dao động điều hòa thì biên độ, tần số và năng lượng toàn phần là luôn không đổi theo thời gian.
→ Đáp án B
Câu 3:
+ Các điểm trên mặt nước thuộc trung trực của hai nguồn sóng sẽ dao động với biên độ cực đại
→ Đáp án C
Câu 4:
+ Sóng cơ không lan truyền được trong chân không → A sai → Đáp án A
Câu 5:
+ Khi xảy ra cộng hưởng điện thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế hiệu
dụng trên điện trở thuần → C sai → Đáp án C
Câu 6:
1 1 C
+ Trong mạch LC, ta có: LI 02  CU 02 → I 0  U 0 → Đáp án B
2 2 L
Câu 7:
+ Khoảng thời gian ngắn nhất để đi từ vị trí cân bằng ra biên là một phần tư chu kì → Đáp án C
Câu 8:
+ Thứ tự giảm dần của bước sóng: hồng ngoại, ánh sáng tím, tử ngoại và Rơn – ghen → Đáp án B
Câu 9:
+ Từ trường tạo bởi dòng điện tròn có chiều được xác định theo quy tắc nắm tay phải → trong vòng dây từ
trường hướng thẳng đứng vào trong → (3) sai → Đáp án C
Câu 10:
+ Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nucleon → Đáp án B
Câu 11:
 2
v  A
 2 a 100
+ Tại vị trí động năng bằng thế năng của vật thì:  →   10 rad/s → T  0, 2 s.
a  2 v 10
 2 A
2
+ Động năng sẽ biến thiên với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật T  0,1 s → Đáp án A
Câu 12:
+ Trên dây có sóng dừng với hai nút sóng → có một bó sóng trên dây →   2l  2 m → Đáp án A
Câu 13:
+ Công thức liên hệ giữa tần số, tốc độ quay của roto và số cặp cực trong máy phát điện xoay chiều một pha:
pn 10.300
f    50 Hz → Đáp án A
60 60
Câu 14:
+ Bảy vân sáng ứng với 6 khoảng vân 6i  2, 4 mm → i  0, 4 mm.
ai 2.103.0, 4.103
Bước sóng của ánh sáng     0, 67 μm → Đáp án A
D 1, 2
Câu 15:
+ Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điện tích trên một bản tụ có độ lớn bằng một nửa độ lớn
T 5
cực đại là: t   .106 s → Đáp án A
6 3
Câu 16:
+ Năng lượng của photon theo thuyết lượng tử ánh sáng
hc 6, 625.1034.3.108
   3,975.1015 J → Đáp án A
 5.10 11

Câu 17:
+ Hai hạt nhân có cùng độ hụt khối → có cùng năng lượng liên kết.
Hạt nhân X có số khối lớn hơn hạt nhân Y → năng lượng liên kết của X nhỏ hơn Y → Hạt nhân Y bền vững
hơn hạt nhân X → Đáp án A
Câu 18:
+ Tia  và tia X không mang điện nên không bị lệch trong điện trường → Đáp án C
Câu 19:
+ Electron dịch chuyển ra xa hai điện tích q A , qB → tổng điện tích của q A và qB phải âm → B không thể
xảy ra → Đáp án B
Câu 20:
+ Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng
của dòng điện được chuyển hóa từ cơ năng → Đáp án B
Câu 21:
+ Gia tốc của con lắc là tổng vecto gia tốc pháp tuyến và gia tốc pháp tuyến (gia tốc hướng tâm):
  
a  at  an → a  at2  an2 .
at  g sin 

Trong đó:  v2
a
 n   2 g  cos   cos  0 
 l
→ Tại vị trí cân bằng a  an  2 g 1  cos  0  .
   2 
2 1  1  0  
2 1  cos  0   2 
→ Tại vị trí biên a  at  g sin  →       0  0, 08 → Đáp án A
sin  0 0
Câu 22:
P 0, 6
+ Cường độ âm tại A: I A    5,31.103 W/m2 → Đáp án A
4 r 2
4 3 3

Câu 23:

 20
+ Dựa vào hình vẽ ta có: sin  và t2
2 A t1
C
 8
cos  .
2 A
   2    20 20 u u
+ Mặc khác sin 2    cos   1
 2   2  8 D
→ A  202  82  4 29 mm. B C
+ Tại thời điểm t1 điểm D đang ở biên dương, B
D
2
thời điểm t2 ứng với góc quét   t  rad.
5
+ Vậy li độ của điểm D khi đó sẽ là: uD  A sin   6, 6 mm.
Tốc độ dao động của D: v   A2  uD2  64, 41 mm/s → Đáp án A
Câu 24:
Z L  1
U 5 5 
+ Điện áp cực đại trên tụ điện U Cmax   U→ n →  2 .
1  n 2 4 3  R  2n  2  3

2
R 3 2
→ Hệ số công suất của đoạn mạch AM: cos  AM    → Đáp án B
R  ZL
2 2
 2 
2
7
  1
 3
Câu 25:
R 2  Z C2
+ Khi xảy ra cực đại của điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thuần Z L  .
ZC
R  1 1
Ta chuẩn hóa  → ZL   x
ZC  n x
R 1 4
+ Hệ số công suất của mạch tương ứng cos   ↔ 0,8  → n .
R 2   Z L  ZC 
2
1 3
1
n2
2
Z  U Lmax U Lmax
+ Kết hợp với U Lmax  U 1   C  → U    120 V → U 0  120 2  170 V.
 R  Z 
2
4
2

1  C  1  
 R  3
→ Đáp án B
Câu 26:
+ Khi C  C0 mạch xảy ra cộng hưởng và R  Z L  Z C , U  U R  40 V.
Mạch chỉ có C thay đổi, R  Z L → với mọi giá trị của C thì U R  U L .
U C  U L  60 U C  U R  60
+ Ta có:  2 ↔  2 → 5U R2  240U R  2000  0 .
U R  U L  U C   40 U R  U R  U C   40
2 2 2 2

→ Phương trình trên cho ta hai nghiệm U R  37,3 V và U R  10, 7 V → Đáp án C


Câu 27:
+ Năng lượng của tia X có bước sóng ngắn nhất ứng với sự chuyển hóa hoàn toàn động năng của các
hc
electron đập vào anot thành bức xạ tia X:  min   qU

+ Năng lượng trung bình của tia X là:   0,57qU .
+ Gọi n là số photon của chùm tia X phát ra trong 1 s, khi đó công suất của chùm tia X sẽ là:
PX  n  0,57 nqU .
I
+ Gọi ne là số electron đến anot trong 1 s, khi đó dòng điện trong ống được xác định bởi: I  ne e → ne  .
e
+ Công suất của chùm tia electron: Pe  ne qU  UI .
0, 01I
→ Theo giả thuyết của bài toán: PX  0, 01Pe ↔ 0,57 nqU  0, 01UI → n   4, 48.1014 photon/s.
0,57 q
→ Đáp án D
Câu 28
+ Áp dụng công thức Anh – xtanh về hiện tương quang điện. Vì 1  2 → Ed 1  2 Ed 2 .
 hc hc
     2 Ed 2
 1 312 3.0, 4.0,5
→ o 
0
   0,545 μm → Đáp án B
 hc  hc  E 41  2 4.0, 4  0,5
 2 0 d2

Câu 29:
+ Khi chuyển động trên các quỹ đạo dừng thì lực tĩnh điện đóng vai trò là lực hướng tâm.
q2 k
F  maht ↔ k 2  m 2 rn →   q , quỹ đạo M ứng với n  3
rn mrn3
9.109
→ 1, 6.1019  1,53.1015 rad/s → TM  4,1.1015 s.
0,91.10 .  3 .5,3.10
31 2

11 3

+ Chu vi của quỹ đạo M là s  2 rM  2 .32.5,3.1011  3.109 m.


+ Ta để ý rằng khoảng thời gian t  108 s gần bằng 2439024,39T → S  7,3 mm.
→ Đáp án D
Câu 30:
+ Năng lượng mà tàu cần dùng trong một ngày: E  Pt  3456.1013 J.
→ Với hiệu suất 0,25 thì năng lượng thực tế các phản ứng phân hạch đã cung cấp là
E
E0  100  1,3824.1014 J.
25
E0 1,3824.1014
+ Số hạt nhân Urani đã phân hạch: n   19
 4,32.1024 .
E 200.10 .1, 6.10
6

n
→ Khối lượng Urani cần dùng m   A  A  1, 69 kg → Đáp án C
NA
Câu 31:
D
+ Khi chưa dịch chuyển mà, ta có xM  5 .
a
+ Khi dịch chuyển màn ra xa D tăng, dẫn đến i tăng, do vậy cùng một vị trí M trên màn nhưng số thứ tự của
vân sẽ giảm. Kết hợp với giả thuyết M chuyển thành vân tối lần thứ hai, ta có xM  3,5
 D  D   .
a
→ Từ hai kết quả trên ta có: 3,5  D  0, 6   5 D → D  1, 4 m.
xM a 4, 2.103.1.103
→ Bước sóng của sóng ánh sáng     0, 6 μm → Đáp án A
5D 5.1, 4
Câu 32:
Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn cùng pha nhau
B
+ Vậy tại thời điểm t0 cảm ứng từ đang có giá trị 0
2
3
+ Ta để ý rằng hai thời điểm này vuông pha nhau vậy, tại thời điểm t ta có B  B0 → Đáp án D
2
Câu 33:
D ax 0, 4.103.27.103 3, 6
+ Vị trí của vân sáng xM  k →  M   µm.
a kD 3k k
Với khoảng giá trị của bước sóng, ta tìm được các bức xạ cho vân sáng là 1  0, 72 µm, 2  0, 6 µm,
3  0,5142 µm, 4  0, 45 µm, 5  0, 4 µm
→ Giá trị trung bình   0,53684 µm→ Đáp án B
Câu 34:
+ Ảnh cao hơn vật → thấu kính là hội tụ.
→ Trường hợp ảnh cùng chiều.
d  d   24 d  8
Ta có  →  cm.
 d   2d d   16
1 1 1 1 1 1 16
+ Áp dụng công thức thấu kính   ↔   → f  cm → Đáp án C
d d f 8 16 f 3
Câu 35:
+ Biểu diễn các vị trí tương ứng trên đường tròn.
T  x0  T 7 x 
 ar cos     ar cos  0 
 2  A2  2 4  A2    7
Ta có:  →  → x0  3 cm.
 T ar cos  x0   1 x  x  4
  2ar cos  0  2ar cos  0 
 2  A1   A1 
  A1  2
→ T  3s
+ Phương trình dao động của hai chất điểm:
  2   2 
 x1  6 cos  3 t  3  6 cos  t  x0 x
   a1  3 3 
 →   1, 22 → Đáp án D
 x  2 3 cos  2   a  2  
 t  2
2 3 cos  t 
 2  3 6  3 6
Câu 36:
x2 v2 x2 v2
+ Ta để ý rằng tại mỗi thời điểm v luôn vuông pha với x, từ phương trình 1  2  3 ↔ 1  2  1 → v2
4 80 12 240
vuông pha với x1 → hai dao động hoặc cùng pha hoặc ngược pha nhau.
 A1  12
Ta có: 
v2 max  240  24
T 1
+ Với hai dao động cùng pha thì thời gian để hai dao động gặp nhau là t   → T  2s →
2 2
  2 rad/s.
v2 max
→ A2   12  A1 → luôn cùng li độ → loại

T 1
+ Với hai dao động ngược pha thì thời gian để hai dao động gặp nhau là t   T  2 s →   2
2 2
rad/s.
v2 max
→ A2   12  A1 → a2  a1  40 cm/s2 → Đáp án D

Câu 37:
 P1  P1  P0 U1  U1  U 01
+ Phương trình truyền tải điện năng cho hai trường hợp  →  .
 P2  P2  P0 U 2  U 2  U 02
U 02  10U 01
+ Ta có ΔP ~ I2 → Để ΔP2 giảm 100 lần so với ΔP1 → I2 = 0,1I1 →  .
U 2  0,1U1
U1  0,15U 01  U 01 U
Kết hợp với giả thuyết ΔU1 = 0,15U01 →  → 2  8, 7 → Đáp án A
U 2  0,1.0,15U 01  10U 01 U1
Câu 38:
Ứng với L  L0 → Z L  Z L 0 , ta chuẩn hóa Z L 0  1 .
+ Hai giá trị của L cho cùng điện áp hiệu dụng trên tụ, thõa mãn:
Z L1  Z L 2  2 Z C → Z C  2 .
+ Hai giá trị của L cho cùng điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thõa mãn:
1 1 2 1 1 2
  ↔   → Z Lmax  3 , với Z Lmax là cảm kháng để điện áp hiệu dụng trên cuộn
Z L 3 Z L 4 Z Lmax 2 6 Z Lmax
cảm cực đại.
R 2  Z C2 R 2  22
→ Z Lmax  ↔ 3 → R2  2 .
ZC 2
Z L3 2
R 2   Z L3  ZC  2   2  2
2 2
U 3
+ Ta có tỉ số L    → Đáp án B
UC ZC 2 2
R 2   Z L1  Z C  2  1  2 
2 2

Câu 39:
k    490 2
+ Các vị trí mà hai bước sóng    735 nm và    490 nm trùng nhau thõa mãn    .
k    735 3
+ Điều kiện để bước sóng  bất kì cho vân sáng trùng với bước sóng   :
 k k   735k 
 →   với k   2, 4, 6 …..
 k k k
+ Với khoảng giá trị của  là: 380 nm ≤  ≤ 760 nm, kết hợp với Mode → 7 trên Casio ta tìm được.
 1 1
Với k   4 thì 1  588 nm và 2  420 →   hc     0,85 MeV → Đáp án C
 2 1 
Câu 40:
+ Áp dụng định luật bảo toàn cho phản ứng hạt nhân

    p sin 30  pH sin 45
0 0
p
pn  p  pH → 
 pn  p cos 30  pH cos45
0 0

 p  2 pH (1) 30 0 
→  45 0 pn
2 pn  p 3  pH 2(2)
+ Thay (1) vào (2), bình phương hai vế ta thu được 
    pH
2 2 2
p  2 mK
4 pn2  1  3 p2   4mn K n  1  3 m K
 4mn K n
 K   0,32
 
2
 1  3 m
Từ trên ta tìm được  MeV
 m K
 K H  2m  0, 21
 H

Vậy phản ứng này thu năng lượng E  K n  K H  K  1,87 MeV → Đáp án B
Cấp độ nhận thức
Chủ đề Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Dao động cơ 3 1 1 2 7
Sóng cơ 2 1 2 0 5
Dòng điện xoay chiều 1 1 3 2 7
Dao động và sóng điện từ 1 1 1 0 3
Sóng ánh sáng 1 1 2 1 5
Lượng tử ánh sáng 1 1 3 0 5
Hạt nhân 1 2 1 1 5
Điện học 0 1 0 0 3
Từ học 0 1 0 0 2
Quang học 0 0 1 0 1
Tổng 10 10 14 6 40

Đánh giá đề thi:


+ Nội dung kiến thức gồm cả 12 và 11 trong đó chủ yếu là 12, số các câu hỏi thuộc chương trình 1 là 7 câu.
+ Các câu phân loại cao (gồm 6 câu) tập trung chủ yế ở các chương dao động cơ, s điện xoay chiều theo
đúng tinh thần ra đề của bộ. Các câu hỏi phân loại hướng đến kĩ năng xử lý đồ thị, hiện tượng cơ học hơn là
nặng về toán học đã được xây dựng sẵn.
→ Đề thi phân loại học sinh tốt.