You are on page 1of 373

CHƯƠNG 1: MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP, HÀM SỐ

CHUYÊN ĐỀ 1: MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP


PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Mệnh đề
Định nghĩa:
• Mệnh đề là một câu khẳng định đúng hoặc một câu khẳng định sai.
• Một mệnh đề không thể vừa đúng, vừa sai.
Mệnh đề phủ định
Cho mệnh đề P, mệnh đề “không phải P” được gọi là mệnh đề phủ định của P và kí hiệu là P. Nếu P
đúng thì P sai, nếu P sai thì P đúng.
Mệnh đề kéo theo
Cho mệnh đề P và Q. Mệnh đề “Nếu P thì Q” được gọi là mệnh đề kéo theo và kí hiệu là P  Q , (P suy
ra Q). Mệnh đề P  Q chỉ sai khi P đúng và Q sai.
Chú ý:
Các định lí toán học thường có dạng P  Q . Khi đó:
P là giả thiết, Q là kết luận, P là điều kiện đủ để có Q, Q là điều kiện cần để có P.
Mệnh đề đảo
• Cho mệnh đề kéo theo P  Q . Mệnh đề Q  P được gọi là mệnh đề đảo của mệnh đề P  Q .
• Cho mệnh đề P và Q. Mệnh đề “P nếu và chỉ nếu Q” được gọi là mệnh đề tương đương và kí hiệu là
P  Q . Mệnh đề P  Q đúng khi và chỉ khi cả hai mệnh đề P  Q và Q  P đều đúng.
Chú ý:
Nếu mệnh đề P  Q là 1 định lí thì ta nói P là điều kiện cần và đủ để có Q.
Kí hiệu  và  :
Cho mệnh đề chứa biến P (x). Khi đó:
“Với mọi x thuộc X để P (x) đúng” được ký hiệu là: “ x  X, P  x  ” hoặc “ x  X : P  x  ”.

“Tồn tại x thuộc X để P (x) đúng” được ký hiệu là “  x  X, P  x  ” hoặc “  x  X : P  x  ”

• Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x  X, P  x  ” là “  x  X, P  x  ”.

• Mệnh đề phủ định của mệnh đề “  x  X, P  x  ” là “ x  X, P  x  ”.

2. Tập hợp
Tập hợp là một khái niệm cơ bản của toán học, không định nghĩa.
Các xác định tập hợp
Liệt kê các phân từ: Viết các phần tử của tập hợp trong hai dấu móc { ; ; }.
Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.
Tập rỗng: là tập hợp không chứa phần tử nào, kí hiệu  .
Tập hợp con: A  B    x  A  x  B  .

Trang 1
A  A,  A.   A, A. A  B, B  C  A  C.
A  B
Tập hợp bằng nhau: A  B  
B  A
Chú ý:
Nếu tập hợp có n phần tử thì có 2n tập con.
3. Một số tập hợp con của tập hợp số thực 
*        .
* : là tập hợp số tự nhiên không có số 0.  : là tập hợp số tự nhiên.
 : là tập hợp số nguyên.  : là tập hợp số hữu tỉ.
   ;   : là tập hợp số thực.
Khoảng
 a; b   x   | a  x  b :
 a;    x   | a  x :
 ; b   x   | x  b :
Đoạn:  a; b   x   | a  x  b :
Nửa khoảng:
a; b   x   | a  x  b :
 a; b  x   | a  x  b :
a;    x   | a  x :
 ; b  x   | x  b :

4. Các phép toán trên tập hợp


Giao của hai tập hợp A  B  { x|x  A và x  B }.
Hợp của hai tập hợp A  B  { x | x  A hoặc x  B }.
Hiệu của hai tập hợp: A \ B  { x | x  A và x  B }.
Phần bù: Cho B  A thì CA B  A \ B.

5. Số gần đúng
Sai số tuyệt đối
Nếu a là số gần đúng của số đúng a thì  a  a  a gọi là sai số tuyệt đối của số gần đúng a.

Độ chính xác của một số gần đúng


Nếu  a  a  a  d thì a  d  a  a  d . Ta nói a là số gần đúng của a với độ chính xác d và qui

ước viết gọn là a  a  d.

Trang 2
Sai số tương đối
a
Sai số tương đối của số gần đúng a là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và a , kí hiệu a  . a càng
a
nhỏ thì độ chính xác của phép đo đạc hoặc tính toán càng lớn.
Ta thường viết a dưới dạng phần trăm.
Quy tròn số gần đúng
Nếu chữ số ngay sau hàng qui tròn nhỏ hơn 5 thì ta chỉ việc thay thế chữ số đó và các chữ số bên
phải nó bởi số 0.
Nếu chữ số ngay sau hàng qui tròn lớn hơn hay bằng 5 thì ta thay thế chữ số đó và các chữ số bên
phải nó bởi số 0 và cộng thêm một đơn vị vào chữ số ở hàng qui tròn.
Chữ số chắc
Cho số gần đúng a của số a với độ chính xác d. Trong số a, một chữ số gọi là chữ số chắc (hay
đáng tin) nếu d không vượt quá nửa đơn vị của hàng có chữ số đó.
Nhận xét: Tất cả các chữ số đứng bên trái chữ số chắc đều là chữ số chắc. Tất cả các chữ số đứng bên
phải chữ số không chắc đều là chữ số không chắc.

PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP


Dạng 1: Mệnh đề
1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Các câu sau đây, có bao nhiêu câu là mệnh đề đúng?
(1) Chạy ngay đi!
(2) Phương trình x 2  3x  1  0 vô nghiệm.
(3) 16 không là số nguyên tố.
(4) Hai phương trình x 2  4x  3  0 và x 2  x  3  1  0 có nghiệm chung.
(5) Ba giờ sáng anh còn chưa ngủ, tương tư về em biết bao nhiêu cho đủ?
(6) U23 Việt Nam đoạt giải chơi đẹp nhất U23 Châu Á.
(7) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có diện tích bằng nhau.
(8) Một tứ giác là hình thoi khi và chỉ khi nó có hai đường chéo vuông góc với nhau.
A. 4. B. 6. C. 7. D. 5.
Hướng dẫn
Câu (1) và (5) không là mệnh đề (vì là câu đầu khiến, câu nghi vấn).
Các câu (3), (4), (6), (8) là những mệnh đề đúng.
Câu (2) và (7) là những mệnh đề sai.
 Chọn A.

Ví dụ 2: Mệnh đề P  x  :"  x  , x 2  x  7  0" . Phủ định của mệnh đề P là

A.  x  , x 2  x  7  0. B.  x  , x 2  x  7  0.
C.  x  , x 2  x  7  0. D.  x  , x 2  x  7  0.

Trang 3
Hướng dẫn
Phủ định của mệnh đề P là P  x  : "  x  , x 2  x  7  0".
 Chọn D.
Ví dụ 3: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”?
A. Mọi động vật đều không di chuyển.
B. Mọi động vật đều đứng yên.
C. Có ít nhất một động vật không di chuyển.
D. Có ít nhất một động vật di chuyển.
Hướng dẫn
Phủ định của mệnh đề "  x  K, P  x  " là mệnh đề "  x  K, P  x  ".
Do đó, phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển” là mệnh đề: “Có ít nhất một động vật không
di chuyển”.
 Chọn C.

2. Bài tập tự luyện


Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A. “ABC là tam giác đều khi và chỉ khi tam giác ABC cân”.
B. “ABC là tam giác đều khi và chỉ khi tam giác ABC cân và có một góc 60 ”.
C. “ABC là tam giác đều khi và chỉ khi ABC là tam giác có ba cạnh bằng nhau”.
D. “ABC là tam giác đều khi và chỉ khi tam giác ABC có hai góc bằng 60 ”.
Câu 3. Cho mệnh đề P  x  :"  x  , x 2  x  1  0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề P (x) là

A. "  x  , x 2  x  1  0". B. "  x  , x 2  x  1  0".


C. "  x  , x 2  x  1  0". D. " x  , x 2  x  1  0".
Câu 4. Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Số 6 chia hết cho 2 và 3”.
A. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3. B. Số 6 không chia hết cho 2 và 3.
C. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3. D. Số 6 không chia hết cho 2, chia hết cho 3.

Đáp án:
1–D 2–A 3–C 4–C

Dạng 2: Tập hợp và các phép toán trên tập hợp


1. Ví dụ minh họa
Trang 4
Ví dụ 1: Hãy liệt kê các phần tử của tập X  x   | 2x 2  5x  3  0 .

3  3
A. X  0 . B. X  1 . C. X    . D. X  1;  .
2  2
Hướng dẫn
 x  1 
Ta có 2x  5x  3  0  
2
x  3  
 2
Vậy X  1 .
 Chọn B.

Ví dụ 2: Cho X  0;1; 2;3; 4;8;9;7 . Tập X có bao nhiêu tập hợp con?
A. 8. B. 128. C. 256. D. 64.
Hướng dẫn
Nếu tập hợp có n phần tử thì có 2n tập hợp con.
Tập X có 8 phần tử nên có 28  256 tập hợp con.
 Chọn C.

Ví dụ 3: Cho tập hợp X  1; 2;3; 4 . Câu nào sau đây đúng?
A. Số tập con của X là 16. B. Số tập con của X gồm có 2 phần tử là 8.
C. Số tập con của X chứa số 1 là 6. D. Số tập con của X gồm có 3 phần tử là 2.
Hướng dẫn
Số tập con của tập hợp X là: 24  16.
Số tập con có 2 phần tử của tập hợp X là: C24  6.
Số tập con của tập hợp X chứa số 1 là: 8, bao gồm:
1 , 1; 2 , 1;3 , 1; 4 , 1; 2;3 , 1; 2; 4 , 1;3; 4 , 1; 2;3; 4 .
Số tập con có 3 phần tử của tập hợp X là: C34  4.
 Chọn A.

Ví dụ 4: Cho A  0;1; 2;3; 4 ; B  2;3; 4;5;6 . Tập hợp  A \ B    B \ A  bằng


A. {0;1;5;6}. B. {1;2}. C. {5}. D.  .
Hướng dẫn
A \ B  0;1
Ta có    A \ B   B \ A    .
B \ A  5;6
 Chọn D.
Ví dụ 5: Lớp 12A có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý. 6 học sinh giỏi Hóa, 3 học sinh giỏi cả
Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán,
Lý, Hóa. Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 12A là

Trang 5
A. 9. B. 10. C. 18. D. 28.
Hướng dẫn
Có 1 học sinh giỏi cả 3 môn học. Ta có:
4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, do đó số học sinh chỉ giỏi Toán, Hóa, không giỏi Lý là 4  1  3 (học
sinh).
2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, do đó số học sinh chỉ giỏi Lý và Hóa, không giỏi Toán là 2  1  1 (học
sinh).
3 học sinh giỏi cả Lý và Toán, do đó số học sinh chỉ giỏi Lý và Toán, không giỏi Hóa là 3  1  2 (học
sinh).
Số học sinh chỉ giỏi Toán, không giỏi Lý, Hóa là 7  1  2  3  1 (học sinh).
Số học sinh chỉ giỏi Hóa, không giỏi Lý, Toán là 6  1  1  3  1 (học sinh).
Số học sinh chỉ giỏi Lý, không giỏi Toán, Hóa là 5  1  1  2  1 (học sinh).
Từ đó lập biểu đồ Ven ta được:

Theo biểu đồ, số học sinh giỏi ít nhất 1 trong 3 môn là: 1  2  1  3  1  1  1  10 (học sinh).
 Chọn B.

Ví dụ 6: Cho A   ; 2 ; B  3;   ; C   0; 4  . Khi đó  A  B   C là

A. 3; 4 B. 3; 4  C.  ; 2   3;   D.  ; 2   3;  

Hướng dẫn

Ta có A  B   ; 2  3;     A  B   C  3; 4 


 Chọn B

Ví dụ 7: Cho hai tập hợp A   4;7  và B   ; 2    3;   . Khi đó A  B là

A.  ; 2   3;   B.  4; 2    3;7  C.  4; 2    3;7  D.  ; 2   3;  

Hướng dẫn

Ta có A  B  1;7    ; 2    3;     4; 2    3;7 

Trang 6
 Chọn B

2. Bài tập tự luyện


Câu 1. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào rỗng?
A. A  x   | x 2  4  0 . B. B  x   | x 2  2x  3  0 .

C. C  x   | x 2  5  0 . D. D  x   | x 2  x  12  0 .

Câu 2. Cho 2 tập hợp: X  1;3;5;8 ; Y 3;5;7;9 . Tập hợp X  Y bằng tập hợp nào sau đây?

A. 3;5 . B. 1;3;5;7;8;9 . C. 1;7;9 . D. 1;3;5 .

Câu 3. Cho A  0;1; 2;3; 4 ; B  2;3; 4;5;6 . Tập hợp A \ B bằng

A. 0 . B. 0;1 . C. 1; 2 . D. 1;5 .

Câu 4. Cho A  1; 4 ; B  2;6  ; C  1; 2  . Khi đó, A  B  C là

A. 1;6  . B.  2; 4 . C. 1; 2 . D.  .

Câu 5. Cho A  0; 2; 4;6 . Tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?
A. 4. B. 6. C. 7. D. 8.

Đáp án:
1–B 2–B 3–B 4–D 5–B

Dạng 3: Số gần đúng và sai số


1. Ví dụ minh họa
9
Ví dụ 1: Cho giá trị gần đúng của là 0,56. Sai số tuyệt đối của số là 0,56 là
16
A. 0,0025. B. 0,002. C. 0,003. D. 0,0075.
Hướng dẫn
9
Ta có  0,5625 nên sai số tuyệt đối của 0,56 là:
16
9
  0,56  0,5625  0,56  0, 0025.
16
 Chọn A.
Ví dụ 2: Độ dài các cạnh của một mảnh vườn hình chữ nhật là: x  7,1m  7cm và y  25, 6m  4cm. Số
đo chu vi của mảnh vườn dưới dạng chuẩn là
A. 66m  12cm. B. 67m  11cm. C. 66m  11cm. D. 65m  22cm.
Hướng dẫn

Trang 7
Ta có x  7,1m  7cm  7, 03m  x  7,17 m và y  25, 6m  4cm  25,56m  y  25, 64m . Do đó chu
vi hình chữ nhật là P  2  x  y    65,18;65, 62  P  65, 4m  22cm.
1
Vì d  22cm  0, 22m  0,5  nên 5 là chữ số chắc. Do đó dạng chuẩn của chu vi là 65m  22cm.
2
 Chọn D.

2. Bài tập tự luyện


Câu 1. Cho số gần đúng a  23748023 với độ chính xác d  101. Hãy viết số quy tròn của số a.
A. 23749000. B. 23748000. C. 23746000. D. 23747000.
17
Câu 2. Cho giá trị gần đúng của là 0,42. Sai số tuyệt đối của số 0,42 là
40
A. 0,001 B. 0,002 C. 0,004 D. 0,005
Câu 3. Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng x  43m  0,5m và chiều dài y  63m  0,5m. Tính
chu vi P của miếng đất đã cho.
A. P  212m  4m. B. P  212m  2m. C. P  212m  0,5m. D. P  212m  1m.

Đáp án:
1–B 2–D 3–B

PHẦN 3: CÁC DẠNG BÀI TẬP


Câu 1. Cách viết nào sau đây là đúng
A. a   a; b  . B. a   a; b  . C. a   a; b  . D. a   a; b  .

Câu 2. Cho giá trị gần đúng của  là a  3,141592653589 với độ chính xác 1010. Hãy viết số quy tròn
của số a.
A. 3,141592654. B. 3,1415926536. C. 3,141592653. D. 3,1415926535.
Câu 3. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng
A.  \   . B. *    . C. *    . D. *    * .
Câu 4. Cho X  7; 2;8; 4;9;12 ; Y  1;3;7; 4 . Tập nào sau đây bằng tập X  Y ?

A. 1; 2;3; 4;12 . B. 2;8;9;12 . C. 4;7 . D. 1;3 .

Câu 5. Cho hai tập hợp A  2; 4;6;9 và B  1; 2;3; 4 . Tập hợp A\ B bằng tập nào sau đây?

A. A  1; 2;3;5 . B. 1;3;6;9 . C. 6;9 . D.  .

Câu 6. Cho A  0;1; 2;3; 4 , B  2;3; 4;5;6 . Tập hợp  A \ B    B \ A  bằng ?

A. 0;1;5;6 . B. 1; 2 . C. 2;3; 4 . D. 5;6 .


Câu 7. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là x  23m  0, 01m và chiều rộng là y  15m  0, 01m.
Tính diện tích S của thửa ruộng đã cho.

Trang 8
A. S  345m  0, 001m. B. S  345m  0,38m.
C. S  345m  0, 01m. D. S  345m  0,3801m.


Câu 8. Cho tập hợp C A   3; 8 và C B   5; 2   3; 11 . Tập C R  A  B là


A. 3; 3 .  B.  . C.  5; 11  . D.  3; 2    
3; 8 .

Câu 9. Số các tập con 2 phần tử của B  a; b;c;d;e;f  là


A. 15. B. 16. C. 22. D. 25.
Câu 10. Cho A  x   | x  2  0 , B  x   | 5  x  0 . Khi đó A  B là

A.  2;5 . B.  2;6 . C.  5; 2 . D.  2;  

Đáp án:
1–B 2–A 3–D 4–C 5–C 6–A 7–B 8–C 9–A 10 – A

Trang 9
CHƯƠNG 1: MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP, HÀM SỐ
CHUYÊN ĐỀ 3: HÀM SỐ BẬC NHẤT, HÀM SỐ BẬC HAI
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Hàm số bậc nhất y  ax  b  a  0 .
Tập xác định: D  .
Chiều biến thiên:
Với a  0 hàm số đồng biến trên .
Với a  0 hàm số nghịch biến trên .
Bảng biến thiên:
a0 a0
X   x  
 
Y y
 

Đồ thị:
Đường thẳng này luôn song song với đường thẳng y  ax (nếu b  0 ) và đi qua hai điểm A  0; b  ,
 b 
B   ;0  .
 a 
a0 a0

Chú ý:
• Hàm số hằng y  b : Đồ thị hàm số y  b là một đường thẳng song song hoặc trùng với trục hoành và
cắt trục tung tại điểm  0; b  . Đường thẳng này gọi là đường thẳng y  b.

 b
ax  b khi x  
a
• Đối với hàm số y  ax  b ,  a  0  thì ta có: y  ax  b    a  0
  ax  b  khi x   b
 a
Trường hợp a  0 ta làm tương tự.

Trang 1
Do đó để vẽ hàm số y  ax  b , ta sẽ vẽ hai đường thẳng y  ax  b và y  ax  b , rồi xóa đi phần
đường thẳng nằm phía dưới trục hoành Ox.
• Cho hai đường thẳng d: y  ax  b và d : y  a x  b . Khi đó:
d // d  a  a  và b  b. d  d  a.a   1.
d  d  a  a  và b  b. d  d  a  a .
• Phương trình đường thẳng d qua A  x A ; y A  và có hệ số góc k có dạng: y  k.  x  x A   y A.

2. Hàm số bậc hai y  ax 2  bx  c  a  0


Tập xác định: D  .
Bảng biến thiên:
a0 a0
b b
X    x   
2a 2a
  
Y y 
4a



4a  
 b 
• Nếu a  0 thì hàm số y  ax 2  bx  c nghịch biến trên khoảng  ;   , đồng biến trên khoảng
 2a 
 b 
  ;   .
 2a 
 b 
• Nếu a  0 thì hàm số y  ax 2  bx  c đồng biến trên khoảng  ;   , nghịch biến trên khoảng
 2a 
 b 
  ;   .
 2a 
Đồ thị của hàm số bậc hai:
 b 
Đồ thị của hàm số y  ax 2  bx  c  a  0  là một đường parabol có đỉnh là điểm I   ;   , có trục
 2a 4a 
b
đối xứng là đường thẳng x   . Parabol này quay bề lõm lên trên nếu a  0, xuống dưới nếu a  0.
2a

Trang 2
Chú ý:

Đồ thị hàm y  f  x   ax 2  bx  c ,  a  0  Đồ thị hàm y  f  x   ax 2  b x  c,  a  0 

• Bước 1: Vẽ  P  : y  ax 2  bx  c. • Bước 1: Vẽ (P): y  ax 2  bx  c

f  x  khi f  x   0 • Bước 2: Do y  f  x  là hàm chẵn nên đồ thị đối


• Bước 2:Do y  f  x    nên
f  x  khi f  x   0 xứng nhau qua trục Oy, đồ thị hàm số được vẽ như
sau:
đồ thị hàm số y  f  x  được vẽ như sau
Giữ nguyên phần (P) bên phải Oy.
Giữ nguyên phần (P) phía trên Ox. Lấy đối xứng phần này qua Oy.
Lấy đối xứng phần (P) dưới Ox qua Ox.
Đồ thị y  f  x  là hợp của hai phần trên.
Đồ thị y  f  x  là hợp của hai phần trên.

PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP


Dạng 1: Khảo sát hàm số bậc nhất, bậc hai
1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Tìm m để hàm số y  m  x  2   x  2m  1 nghịch biến trên .
1 1
A. m  2. B. m   . C. m  1. D. m   .
2 2
Hướng dẫn
y  m  x  2   x  2m  1  mx  2m  x  2m  1   1  m  x  2m.
Hàm số bậc nhất y  ax  b nghịch biến  a  0  1  m  0  m  1.
 Chọn C.

Ví dụ 2: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn  2019; 2019 để hàm số
y   m  2  x  2m đồng biến trên  ?
A. 2022. B. 2019. C. Vô số D. 2017.
Hướng dẫn
Hàm số bậc nhất y  ax  b đồng biến khi và chỉ khi a  0  m  2  0  m  2.
Mà m  , thuộc đoạn  2019; 2019 nên m  3; 4;5;...; 2019 .
Vậy có 2019  3  1  2017 giá trị nguyên của m cần tìm.
Trang 3
 Chọn D.

Ví dụ 3: Cho hàm số y  2x 2  4x  1. Chọn đáp án đúng.


A. Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2  và nghịch biến trên khoảng  2;   .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 2  và đồng biến trên khoảng  2;   .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1 và nghịch biến trên khoảng  1;   .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1 và đồng biến trên khoảng  1;   .

Hướng dẫn
 b 
Áp dụng: Hàm số y  ax 2  bx  c với a  0 đồng biến trên khoảng   ;   , nghịch biến trên khoảng
 2a 
 b 
 ;   .
 2a 
b
Ta có   1. Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1 và đồng biến trên khoảng  1;   .
2a
 Chọn D.

Ví dụ 4: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y   x 2   m  1 x  2 nghịch biến trên
khoảng 1; 2  .
A. m  5. B. m  5. C. m  3. D. m  3.
Hướng dẫn
b m 1  m 1 
Hàm số có a  1  0;    hàm số nghịch biến trên khoảng  ;   .
2a 2  2 
 m 1  m 1
Vậy để hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2) thì 1; 2    ;     1  m  3.
 2  2
 Chọn C.

Ví dụ 5: Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y  f  x   x 2  3x trên đoạn  0; 2 .
9 9 9 9
A. M  0; m   . B. M  ; m  0. C. M  2; m   . D. M  2; m   .
4 4 4 4
Hướng dẫn
Cách 1: Hàm số y  x  3x có a  1  0 nên bề lõm hướng lên.
2

b 3
Hoành độ đỉnh x      0; 2 .
2a 2
3 9
Ta có: f     ;f  0   0;f  2   2.
2 4
3 9
Vậy: m  min y  f     ; M  max y  f  0   0.
2 4
Cách 2: Sử dụng máy tính Fx 570 VN PLUS

Trang 4
Bước 1: Sử dụng Mode 7. Nhập hàm số F  x   X 2  3X

Start 0 
 End 2 
 Step 0.2
Bước 2: Quan sát giá trị của cột F(x), giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của cột F(x) xấp xỉ giá trị M và m cần
tìm.
 Chọn A.

2. Bài tập tự luyện


Câu 1. Cho hàm số f  x   4  3x. Khẳng định nào sau đây đúng?

 4 4 
A. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;   . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;   .
 3 3 
3 
C. Hàm số đồng biến trên . D. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;   .
4 
Câu 2. Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số f  x   x 2  4x  5 trên khoảng  ; 2  và trên
khoảng  2;   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên  ; 2  , đồng biến trên  2;   .

B. Hàm số đồng biến trên  ; 2  , nghịch biến trên  2;   .

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 2  và  2;   .

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2  và  2;   .

Câu 3. Tìm giá trị nhỏ nhất y min của hàm số y  x 2  4x  5.


A. y min  0. B. y min  2. C. y min  2. D. y min  1.

Đáp án:
1–B 2–A 3–D

Dạng 2: Xác định hàm số


1. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y   m 2  3 x  2m  3 song song với
đường thẳng y  x  1.
A. m  2. B. m  2. C. m  2 D. m  1
Hướng dẫn
a  a 2
Để đường thẳng y   m 2  3 x  2m  3 song song với đường thẳng y  x  1 khi và chỉ khi  1
b1  b 2
m 2  3  1 m  2
   m  2.
 2m  3  1  m  2

Trang 5
 Chọn C.

Ví dụ 2: Tìm a và b để đồ thị hàm số y  ax  b đi qua các điểm A  2;1 , B 1; 2  .


A. a  2, b  1. B. a  2, b  1. C. a  1, b  1. D. a  1, b  1.

Hướng dẫn
Đồ thị hàm số đi qua các điểm A  2;1 , B 1; 2  nên ta có hệ phương trình:

1  a.  2   b a  1
  .
2  a.1  b b  1
 Chọn D.

Ví dụ 3: Biết rằng đồ thị hàm số y  ax  b đi qua các điểm N  4; 1 và vuông góc với đường thẳng
4x  y  1  0. Tính tích P  ab.
1 1 1
A. P  0 . B. P   . C. P  . D. P   .
4 4 2
Hướng dẫn
Đồ thị hàm số đi qua điểm N  4; 1 nên 1  a.4  b. 1
Mặt khác, đồ thị hàm số vuông góc với đường y  4x  1 nên 4.a  1  2
 1
1  a.4  b a  
Từ (1) và (2), ta có hệ   4  P  ab  0.
4.a  1 b  0

 Chọn A.
1
Ví dụ 4: Biết rằng  P  : y  ax 2  bx  2  a  1 đi qua điểm M  1;6  và có tung độ đỉnh bằng  . Tính
4
tích T  ab.
A. T  3. B. T  2. C. T  192. D. T  28.
Hướng dẫn
1
Vì (P) đi qua điểm M  1;6  và có tung độ đỉnh bằng  nên ta có hệ phương trình:
4
 a  16
a  b  2  6 
 a  b  4 a  4  b a  4  b b  12
  1  2  2  2 
b  8  4  b   4  b
 a  1
 4a   4 b  4.2a  a b  9b  36  0 
 b  3
a  16
Do a  1 nên  . Suy ra T  ab  16.12  192 .
b  12
 Chọn C.

Ví dụ 5: Xác định phương trình parabol (P): y  ax 2  bx  c, biết rằng (P) đi qua ba điểm A 1;1 ,
B  1; 3 và O  0;0  .

Trang 6
A. y  x 2  2x. B. y   x 2  2x. C. y   x 2  2x. D. y  x 2  2x.

Hướng dẫn
Cách 1: Vì (P) đi qua ba điểm A 1;1 , B  1; 3 , O  0;0  nên ta có hệ phương trình:

a  b  c  1 a  1
 
a  b  c  3  b  2 .
c  0 c  0
 
Vậy phương trình của (P): y   x 2  2x.
Cách 2: Thay tọa độ ba điểm vào các đáp án xem đáp án nào chứa cả 3 điểm A, B và O.
 Chọn C.

Ví dụ 6: Xác định phương trình parabol (P): y  ax 2  bx  c, biết rằng (P) có đỉnh I  2; 1 và cắt trục
tung tại điểm có tung độ bằng 3.
1 1 2
A. y  x 2  2x  3. B. y   x 2  2x  3. C. y  x  2x  3. D. y   x 2  2x  3.
2 2
Hướng dẫn
 b
 2a  2 b  4a
Vì (P) có đỉnh I  2; 1 nên ta có   2 1
   1 b  4ac  4a
 4a
Gọi A là giao điểm của (P) với Oy tại điểm có tung độ bằng 3. Suy ra A  0; 3 .

Theo giả thiết, A  0; 3 thuộc (P) nên a.0  b.0  c  3  c  3.  2
 1
a  0  loai   a  
b  4a 2
 2  
Từ (1) và (2), ta có hệ 16a  8a  0  b  0 hoặc b  2
c  3 c  3 c  3
  

1
Vậy phương trình của (P): y   x 2  2x  3.
2
 Chọn B.

2. Bài tập tự luyện


Câu 1. Biết rằng đồ thị hàm số y  ax  b đi qua điểm M 1; 4  và song song với đường thẳng
y  2x  1. Tính tổng S  a  b.
A. S  4. B. S  2. C. S  0. D. S  4.
Câu 2. Biết rằng đồ thị hàm số y  ax  b đi qua hai điểm M  1;3 và N 1; 2  . Tính tổng S  a  b.
1 5
A. S   . B. S  3. C. S  2. D. S  .
2 2

Trang 7
Câu 3. Xác định phương trình của parabol (P): y  ax 2  bx  c, biết rằng (P) cắt trục Ox tại 2 điểm có
hoành độ lần lượt là 1 và 2, cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng 2.
1 2
A. y  2x 2  x  2. B. y   x 2  x  2. C. y  x  x  2. D. y  x 2  x  2.
2

Đáp án:
1–A 2–C 3–D

Dạng 3: Sự tương giao của hàm số


1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Cho hàm số y  2x  m  1. Tìm giá trị thực của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có
hoành độ bằng 3.
A. m  7. B. m  3. C. m  7. D. m  7.
Hướng dẫn
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3  A  3;0  thuộc đồ thị hàm số.
Thay x  3, y  0 vào hàm số ta được 0  2.3  m  1  m  7.
 Chọn C.
Ví dụ 2: Cho hàm số bậc nhất y  ax  b . Tìm a và b, biết rằng đồ thị hàm số cắt đường thẳng
1 : y  2x  5 tại điểm có hoành độ bằng 2 và cắt đường thẳng  2 : y  3x  4 tại điểm có tung độ
bằng 2 .
3 1 3 1 3 1 3 1
A. a  ; b  . B. a   ; b  . C. a   ; b   . D. a  ; b   .
4 2 4 2 4 2 4 2
Hướng dẫn
Với x  2 thay vào y  2x  5 , ta được y  1. Đồ thị hàm số cắt đường thẳng 1 tại điểm có hoành độ
bằng 2 nên đi qua điểm A  2;1 .

Do đó ta có 1  a.  2   b. 1
Với y  2 thay vào y  3x  4, ta được x  2. Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y  3x  4 tại điểm có
tung độ bằng 2 nên đi qua điểm B  2; 2  .

Do đó ta có 2  a.2  b  2
 3
a
1  a.  2   b  2a  b  1 
 4
Từ (1) và (2), ta có hệ phương trình:    .
2  a.2  b 2a  b  2 b   1
 2
 Chọn C.
Ví dụ 3: Tìm giá trị thực của tham số m để ba đường thẳng y  2x, y   x  3 và y  mx  5 phân biệt
và đồng quy.

Trang 8
A. m  7. B. m  5. C. m  5. D. m  7.
Hướng dẫn
Tọa độ giao điểm A của hai đường thẳng y  2x và y   x  3 là nghiệm của hệ:
 y  2x x  1
   A  1; 2  .
 y   x  3  y  2
Để ba đường thẳng đồng quy thì y  mx  5 đi qua A  2  1.m  5  m  7.
 Chọn D.

Ví dụ 4: Tìm phương trình đường thẳng d: y  ax  b. Biết đường thẳng d đi qua điểm I 1; 2  và tạo với
hai tia Ox, Oy một tam giác có diện tích bằng 4.
A. y  2x  4. B. y  2x  4. C. y  2x  4. D. y  2x  4.

Hướng dẫn
Đường thẳng d: y  ax  b đi qua điểm I 1; 2   2  a  b 1
 b 
Ta có d  Ox  A   ;0  ; d  Oy  B  0; b  .
 a 
b b
Suy ra OA     và OB  b  b (do A, B thuộc hai tia Ox, Oy).
a a
Tam giác OAB vuông tại O.
1 1  b
Do đó, ta có SABC  OA.OB  4  .    .b  4  b 2  8a  2 
2 2  a
Từ (1) suy ra b  2  a . Thay vào (2), ta được:

2  a
2
 8a  a 2  4a  4  8a  a 2  4a  4  0  a  2.
Với a  2  b  4. Vậy đường thẳng cần tìm là d: y  2x  4.
 Chọn B.

Ví dụ 5: Cho parabol (P): y  x 2  2x  m  1. Tìm tất cả các giá trị thực của m để parabol cắt Ox tại hai
điểm phân biệt có hoành độ dương.
A. 1  m  2. B. m  2. C. m  2. D. m  1.
Hướng dẫn
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và trục Ox là x 2  2x  m  1  0. 1
Để parabol cắt Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương khi và chỉ khi (1) có hai nghiệm dương do
   2  m  0
 m  2
đó: S  2  0   1  m  2.
P  m  1  0  m  1

 Chọn A.

Ví dụ 6: Cho parabol (P): y  x 2  4x  3 và đường thẳng d: y  mx  3. Tìm giá trị thực của tham số m
để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ x1 , x 2 thỏa mãn x13  x 32  8.

Trang 9
A. m  2. B. m  2. C. m  4. D. m  1.
Hướng dẫn
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và d là: x 2  4x  3  mx  3.
x  0
 x  x   m  4    0  
x  m  4
Để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B khi và chỉ khi 4  m  0  m  4.
Khi đó, ta có x13  x 32  8  0   4  m   8  4  m  2  m  2.
3

 Chọn B.

2. Bài tập tự luyện


1  3x x 
Câu 1. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y  và y     1 là
4 3 
 1
A.  0; 1 . B.  2; 3 . C.  0;  . D.  3; 2  .
 4
Câu 2. Tìm giá trị thực của m để hai đường thẳng d: y  mx  3 và  : y  x  m cắt nhau tại một điểm
nằm trên trục tung.
A. m  3. B. m  3. C. m  3. D. m  0.
Câu 3. Tìm giá trị thực của tham số m để ba đường thẳng y  5  x  1 , y  mx  3 và y  3x  m phân
biệt và đồng quy.
A. m  3. B. m  13. C. m  13. D. m  3.
Câu 4. Parabol (P): y  x 2  4x  4 có số điểm chung với trục hoành là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 5. Cho parabol (P): y  x 2  2x  m  1. Tìm tất cả các giá trị thực của m để parabol không cắt Ox.
A. m  2. B. m  2. C. m  2. D. m  2.

Đáp án:
1–D 2–A 3–C 4–B 5–B

Dạng 4: Đồ thị hàm số


1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Hình sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A. y  x  1.
B. y   x  2.
C. y  2x  1.
D. y   x  1.

Hướng dẫn
Trang 10
Đồ thị đi xuống từ trái sang phải nên hệ số góc a  0. Loại đáp án A và C.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm  0;1 .
Thay x  0; y  1 vào ta thấy hàm số y   x  1 thỏa mãn.
 Chọn D.
Ví dụ 2: Hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A. y  x . B. y  x  1.

C. y  1  x . D. y  x  1.

Hướng dẫn
Giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là  0;1 . Loại đáp án A và D.

Giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là  1;0  và 1;0  .

Thay vào hai đáp án còn lại ta thấy y  1  x thỏa mãn.


 Chọn C.
Ví dụ 3: Hình sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A. y  x 2  4x  1.
B. y  2x 2  4x  1.
C. y  2x 2  4x  1.
D. y  2x 2  4x  1.

Hướng dẫn
• Parabol có bề lõm hướng lên hoặc góc bên phải ngoài cùng hướng lên trên, nên a  0 .
Loại C.
• Đồ thị cắt Oy tại điểm có tung độ là 1 nên c  1. Loại D.
• Đỉnh của parabol là điểm 1; 3 . Thay vào A và B, ta thấy B thỏa mãn.

Do đó hàm số trên là y  2x 2  4x  1.
 Chọn B.

Ví dụ 4: Cho hàm số y  ax 2  bx  c có đồ thị như hình dưới đây.


Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a  0, b  0, c  0.
B. a  0, b  0, c  0.
C. a  0, b  0, c  0.
D. a  0, b  0, c  0.

Hướng dẫn
Bề lõm hướng lên hoặc góc ngoài cùng bên phải hướng lên trên nên a  0.

Trang 11
b
Hoành độ đỉnh parabol x    0, mà a  0 nên b  0.
2a
Parabol cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên c  0.
 Chọn B.

Ví dụ 5: Cho hàm số f  x   ax 2  bx  c có đồ thị như hình dưới đây. Với giá trị nào của tham số thực m
thì phương trình f  x   m có đúng 4 nghiệm phân biệt.

A. 0  m  1.
B. m  3.
C. m  1, m  3.
D. 1  m  0.
Hướng dẫn
Cách vẽ đồ thị hàm số (C) từ đồ thị hàm số y  f  x  như sau:

Giữ nguyên đồ thị y  f  x  phía trên trục hoành.

Lấy đối xứng phần đồ thị y  f  x  phía dưới trục hoành qua trục hoành (bỏ phần dưới).

Kết hợp hai phần ta được đồ thị hàm số y  f  x  như hình vẽ.

Phương trình f  x   m là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm

số y  f  x  và đường thẳng y  m (song song hoặc trùng với trục hoành).

Dựa vào đồ thị, với 0  m  1 thì phương trình f  x   m có đúng bốn


nghiệm phân biệt.
 Chọn A.

Ví dụ 6: Cho hàm số f  x   ax 2  bx  c có đồ thị như hình dưới đây. Với giá trị nào của tham số thực m
thì phương trình f  x   1  m có đúng 3 nghiệm phân biệt.

A. m  1
B. m  1
C. m  2
D. m  2
Hướng dẫn
Cách vẽ đồ thị hàm số (C) từ đồ thị hàm số y  f  x  như sau:

• Giữ nguyên đồ thị y  f  x  phía bên phải trục tung.

• Lấy đối xứng phần đồ thị y  f  x  phía bên phải trục tung qua
trục tung.
Kết hợp hai phần ta được đồ thị hàm số y  f  x  như hình vẽ.

Trang 12
Phương trình f  x   1  m  f  x   m  1 là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số

y  f  x  và đường thẳng y  m  1 (song song hoặc trùng với trục hoành).

Dựa vào đồ thị, theo yêu cầu bài toán thì m  1  3  m  2.


 Chọn C.

2. Bài tập tự luyện


Câu 1. Cho hàm số y  ax  b có đồ thị là hình bên. Tìm a và b.
3
A. a  2 và b  3. B. a   và b  2.
2
3
C. a  3 và b  3. D. a  và b  3.
2
Câu 2. Hình sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A. y   x 2  3x  1.
B. y  2x 2  3x  1.
C. y  2x 2  3x  1.
D. y  x 2  3x  1.
Câu 3. Cho hàm số y  ax 2  bx  c có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a  0, b  0, c  0.
B. a  0, b  0, c  0.
C. a  0, b  0, c  0.
D. a  0, b  0, c  0.

Đáp án:
1–D 2–C 3–C

PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP


Câu 1. Tìm giá trị thực của tham số m để parabol (P): y  mx 2  2mx  3m  2  m  0 có đỉnh thuộc
đường thẳng y  3x  1.
A. m  1. B. m  1. C. m  6. D. m  6.
Câu 2. Cho hàm số y  ax 2  bx  c có đồ thị như hình bên. Khẳng
định nào sau đây đúng?
A. a  0, b  0, c  0.
B. a  0, b  0, c  0.
C. a  0, b  0, c  0.
D. a  0, b  0, c  0.

Trang 13
Câu 3. Biết rằng (P): y  ax 2  bx  c , đi qua điểm A  2;3 và có đỉnh I 1; 2  . Tính tổng S  a 2  b 2  c 2 .
A. S  2. B. S  4. C. S  6. D. S  14.
Câu 4. Xác định phương trình của parabol (P): y  ax 2  bx  c , biết rằng (P) có đỉnh thuộc trục hoành
và đi qua hai điểm M  0;1 , N  2;1 .

A. y  x 2  2x  1. B. y  x 2  3x  1. C. y  x 2  2x  1. D. y  x 2  3x  1.
Câu 5. Hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A. y  2x  3 .

B. y  2x  3  1.

C. y  x  2 .

D. y  3x  2  1.
x y
Câu 6. Đường thẳng d:   1,  a  0; b  0  đi qua điểm M  1;6  tạo với các tia Ox, Oy một tam
a b
giác có diện tích bằng 4. Tính S  a  2b.
38 5  7 7
A. S   . B. S  . C. S  10. D. S  6.
3 3
Câu 7. Hình sau đây là đồ thị của hàm số nào?
3
A. y   x 2  2x  .
2
1 5
B. y   x 2  x  .
2 2
C. y  x 2  2x.
1 2
D. y   x 2  x  1.
3 3
Câu 8. Cho parabol (P): y  ax 2  bx  c  a  0 . Xét dấu hệ số a và biệt thức  của phương trình
parabol (P) khi cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và có đỉnh nằm phía trên trục hoành.
A. a  0,   0. B. a  0,   0. C. a  0,   0. D. a  0,   0.

Đáp án:
1–B 2–A 3–D 4–A 5–B 6–C 7–D 8–D

Trang 14
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH,
HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Đại cương về phương trình
Phương trình một ẩn Phương trình tương đương
Phương trình ẩn x là mệnh đề chứa biến có Hai phương trình được gọi là tương đương
dạng f  x   g  x  (1). khi chúng có cùng tập nghiệm.

Trong đó: f(x) và g(x) là những biểu thức của x Nếu phương trình f  x   g  x  tương đương
x gọi là ẩn. với phương trình f1  x   g1  x  thì ta viết
Nếu có số thực x0 sao cho f  x 0   g  x 0  là f  x   g  x   f1  x   g1  x  .
mệnh đề đúng thì x0 được gọi là một nghiệm của
Cho phương trình f  x   g  x  xác định trên
phương trình (1).
D và h(x) xác định trên D. Khi đó, ta có:
Ta nói: f(x) là vế trái của phương trình (1),
g(x) là vế phải của phương trình (1). f  x   g  x   f  x   h  x   g  x   h  x  và
Ta có: f(x) và g(x) xác định lần lượt trên Df f  x   g  x   f  x  .h  x   g  x  .h  x  ;  h  x   0  .
và Dg. Khi đó D  Df  Dg gọi là tập xác định của
Phương trình hệ quả
phương trình. Nếu mọi nghiệm của phương trình
Tập hợp chứa tất cả các nghiệm của f  x   g  x  đều là nghiệm của phương trình
phương trình (1) được gọi là tập nghiệm của
phương trình (1). f1  x   g1  x  thì phương trình f1  x   g1  x  được

Phương trình nhiều ẩn: gọi là phương trình hệ quả của phương trình
Ví dụ: f x  gx .
3x  4y  5  9x  1 : phương trình hai ẩn x và y. Ta viết f  x   g  x   f1  x   g1  x  .
4x 2  y  z  6 : phương trình ba ẩn x; y; z.
Ta có f  x   g  x   f  x    g  x   .
2 2

Phương trình chứa tham số


Chú ý:
Ví dụ: 5x  m  1  0 : phương trình một ẩn x,
Nếu hai vế của một phương trình luôn cùng
tham số m.
dấu thì khi bình phương hai vế của nó, ta được một
4x 2  y3  2  m : phương trình hai ẩn x và phương trình tương đương.
y, tham số m. Nếu phép biến đổi tương đương dẫn đến
Chú ý: Than sốm trong phương trình đóng vai trò phương trình hệ quả, ta phải thử lại các nghiệm tìm
như một hằng số. được vào phương trình ban đầu rồi mới kết luận
nghiệm.
2. Phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn
Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng: ax  b  0  a  0  .

Phương trình bậc hai một ẩn có dạng: ax 2  bx  c  0  a  0  .

Trang 1
b
Ta có:   b 2  4ac và  '   b '  ac, trong đó b '  .
2

2
 b
 S  x1  x 2  
 a
Định lí Vi-ét: Phương trình ax 2  bx  c  0  a  0  có hai nghiệm x1; x2 thì: 
P  x .x  c
 1 2
a
u  v  S
Nếu u và v có  thì u và v là các nghiệm của phương trình x 2  Sx  P  0
uv  P
3. Một số phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
Phương trình chứa ẩn ở mẫu.
Phương trình chứa dấu căn.
Phương trình bậc ba.
Phương trình bậc bốn trùng phương.
PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình
1. Phương pháp giải
Một số cách xác định điều kiện: Chú ý:
Đa thức xác định với mọi giá trị thuộc  . Ta cần phân biệt điều kiện xác định và tập xác
f x định.
Phân thức xác định khi g  x   0 .
gx  Điều kiện xác định là điều kiện nào đó của
ẩn.
Căn thức f  x  xác định khi f  x   0.
 Tập xác định là tập hợp
f x Ví dụ: phương trình x  0 có điều kiện xác định
Phân thức xác định khi g  x   0
gx là x  0 , có tập xác định là D   0;   .
f x
Phân thức xác định khi g  x   0
gx
2

2. Ví dụ minh họa
x2 1 2
Ví dụ 1: Tập xác định của phương trình   là
x  2 x x  x  2

A.  \ 2;0 . B.  \  2;   . C.  \  ; 2 . D.  \ 2;0; 2 .

Hướng dẫn
x  2  0  x  2
 
Cách 1: Phương trình có điều kiện xác định :  x  0  x  0
x  2  0 x  2
 
Vậy tập xác định của phương trình là  \ 2;0; 2 .
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570VN PLUS
Trang 2
Thử các đáp án:
Thay x  2 vào phương trình , ta thấy máy tính hiện MATH ERROR, do đó x  2 không thuộc
tập xác định. Nên loại đáp án B.
Thay x  2 vào phương trình, ta thấy máy tính hiện MATH ERROR, do đó x  2 không thuộc
tập xác định. Nên loại đáp án A và C.
 Chọn D.

Ví dụ 2: Tập xác định của phương trình 3x  2  4  3x  1 là


4 2 4 2 4 2 4
A.  \   . B.  ;  . C.  ;  . D.  \  ;  .
3 3 3 3 3 3 3
Hướng dẫn
 2
3x  2  0  x  3 2 4
Cách 1: Phương trình có điều kiện xác định :    x   ; .
4  3x  0 x  4 3 3
 3
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570VN PLUS
Thử các đáp án:
4 4
Thay x  vào phương trình , ta thấy máy tính hiện 1  2 , do đó x  thuộc tập xác định. Nên loại
3 3
đáp án A, B và D.
 Chọn C.
3x 1
Ví dụ 3: Tìm tập xác định của phương trình 4 2 .
x 2 2
3x  5
A. D  . B. D   \ 2 C. D   \ 3 D. D   \ 5

Hướng dẫn
 x 2  2  0
Phương trình có điều kiện xác định:  2 (luôn đúng).
3x  5  0
Vậy tập xác định của phương trình là D   .
 Chọn A.
2x  1 7x 6x  4
Ví dụ 4: Cho phương trình  2  2 , tập xác định của phương trình trên
x  5x  6 x  6x  8
2
x  7x  12

A.  4;   . B.  \ 2;3; 4 . C.  . D.  \ 4 .

Hướng dẫn
 x 2  5x  6  0 x  2
 2 
Phương trình có điều kiện xác định :  x  6x  8  0   x  3
 x 2  7x  12  0 x  4
 

Vậy tập xác định của phương trình trên là  \ 2;3; 4. .
Trang 3
 Chọn B.
3. Bài tập tự luyện
1 3 4
Câu 1. (ID:31923) Tập xác định của phương trình   2 là
x2 x2 x 4
A.  2;   . B.  \ 2; 2 . C.  2;   . D.  .
2x 1 6  5x
Câu 2. (ID: 31924) Tập xác định của phương trình   là
3  x 2x  1 3x  2
1 2 1 3
A.  3;   . B. 3;   . C.  \  ;3;  . D.  \  ;3;  .
2 3 2 2
1
Câu 3. (ID: 31925) Điều kiện xác định của phương trình  x 2  1  0 là
x
A. x  0 . B. x  0 . C. x  0; x 2  1  0 . D. x  0; x 2  1  0 .
Đáp án:
1-B 2-C 3-C
Dạng 2: Phương trình tương đương, phương trình hệ quả
1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. 3x  x  2  x 2  x  2  3x  x 2 . B. 10x  1  3x  10x  1  9x 2 .
C. 3x  x  2  x 2  3x  x 2  x  2 . D. Cả A, B, C đều sai.
Hướng dẫn
Đáp án A và B: Ta thấy hai phương trình này không có cùng tập nghiệm. Từ đó suy ra hai phương trình
đó không tương đương với nhau.
Đáp án C: chuyển vế các hạng tử của phương trình thì ta được phương trình tương đương
 Chọn C
Ví dụ 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
A. x  3  2  x  3  4 . B. x  2  x  2 .

x  x  3
C.  2  x  2. D. x 2  3 2x  x 2  0.
x 3
Hướng dẫn
Đáp án A: Ta bình phương hai vế thì được phương trình hệ quả.
Đáp án B: Vì x  2  x  2. Nên đáp án B sai.
 Chọn B.

Ví dụ 3: Phương trình  x  4   x  2 là phương trình hệ quả của phương trình nào?


2

A. x  2  x  4. B. x  4  x  2 . C. x  4  x  2 . D. x  4  x  2.
Hướng dẫn

Trang 4
x  2  x  4  x  2   x  4 .
2
Đáp án A: Ta có
 Chọn A.

 
Ví dụ 4: Cho phương trình x 2  3  x  1 x  1  0. Phương trình đã cho tương đương với phương trình

A. x  1  0 . B. x 2  1  0 . C. x  1  0 . D.  x  1 x  1  0 .

Hướng dẫn
Phương trình đã cho có nghiệm x  1 hoặc x  1 .
Đáp án A: phương trình có nghiệm x  1 . Loại đáp án A.
Đáp án B: phương trình vô nghiệm . Loại đáp án B.
Đáp án C: phương trình có nghiệm x  1 . Loại đáp án C.
Đáp án D: phương trình có nghiệm x  1 hoặc x  1 . Chọn đáp án D.
 Chọn D.
1
Ví dụ 5: Cho hai phương trình x 2  x  1  0 1 và 2x   7  2  . Chọn khẳng định đúng nhất
x2
trong các khẳng định sau.
A . Phương trình (1) và (2) tương đương
B. Phương trình (2) là phương trình hệ quả của phương trình (1).
C. Phương trình (1) là phương trình hệ quả của phương trình (2).
D. Cả A, B, C đều đúng.
Hướng dẫn
Giải phương trình (1), ta thấy phương trình (1) vô nghiệm.
2  x  0
Giải phương trình (2), ta có điều kiện   x . nên phương trình (2) vô nghiệm .
x  2  0
Nên đáp án A, B, C đều đúng.
 Chọn D.

Ví dụ 6: Tập nghiệm của phương trình x 2  5x  5x  x 2 là


A. T  0 . B. T  0;5 . C. T   \ 0;5 . D. T  5 .

Hướng dẫn
 x  5x  0 x  0
2

Phương trình có điều kiện xác định:   x 2  5x  0  


5x  x  0 x  5
2

Thay x  0 và x  5 vào phương trình, ta thấy thỏa mãn.


Vậy tập nghiệm của phương trình là T  0;5 .
 Chọn B.
2. Bài tập tự luyện
Câu 1.(ID:32)Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 3x  5  0 ?
A. 5x  3  2x  9 B. 4x  7  x  8 C. 6x  3  3x  9 D. 7x  9  x  1

Trang 5
Câu 2. ID: 38) Phương trình 2x  1  3x  1 nhận phương trình nào sau đây là phương trình hệ quả?
A. x 2  2x  1  0 B. x 3  8  0 C. x 2  5x  6  0 D. x  2  0
Câu 3. (ID: 31) Hai phương trình 2x  1  0 và  2m  4  x  2m  5  0 tương đương khi
A. m là số nguyên tố. B. m  0 . C. m  1 . D. m  0 .
Đáp án:
1-D 2-C 3-C
Dạng 3: Giải và biện luận phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn
1. Phương pháp giải
Giải và biện luận phương trình dạng ax  b  0 1 Trường hợp 1: a  0. Ta có:

Trường hợp 1: a  0; b  0 suy ra phương  2   bx  c  0 (Đưa về dạng trên).


trình (1) nghiệm đúng với mọi x. Trường hợp 2 : a  0 . Ta có : (2) là phương
Trường hợp 2: a  0; b  0 suy ra phương trình bậc hai một ẩn có   b  4ac
2

trình (1) vô nghiệm.   0 , phương trình (2) vô nghiệm.


a  0 suy ra phương trình   0 , phương trình (2) có nghiệm kép
b
(1) Là phương trình bậc nhất một ẩn. x .
 2a

(1) b   0, phương trình (2) có hai nghiệm phân
 Có nghiệm duy nhất x   .
a b  
Chú ý: biệt x1,2  .
2a
a  0
Phương trình (1) vô nghiệm khi  Chú ý:
b  0
Phương trình (2) vô nghiệm khi
Phương trình (1) có vô số nghiệm khi
a  b  0 a  0
a  0  hoặc  .
 c  0   0
b  0
Phương trình (2) có nghiệm duy nhất khi
Phương trình (1) có nghiệm khi a  0 .
a  0 a  0
Khi tìm điều kiện để phương trình (1) có  hoặc  .
b  0   0
nghiệm (hoặc vô nghiệm), ta có thể tìm điều kiện
Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt
để phương trình (1) vô nghiệm (hoặc có nghiệm),
sau đó lấy kết quả ngược lại. a  0
khi  .
 0
Giải và biện luận phương trình dạng
ax 2  bx  c  0  2 

2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Phương trình  a  3 x  b  2 vô nghiệm khi giá trị a, b là
A. a  3 ; b tùy ý. B. a tùy ý; b  2 . C. a  3 ; b  2 . D. a  3 ; b  2 .
Hướng dẫn
Ta có :  a  3 x  b  2   a  3 x  2  b

Trang 6
a  3  0 a  3
Phương trình vô nghiệm khi   .
2  b  0 b  2
 Chọn C.

 
Ví dụ 2: Với m  a thì phương trình m 2  9 x  3m  m  3 có nghiệm duy nhất. Giá trị của a 2  2 là

A. 7. B. 11. C. -11. D. -2.


Hướng dẫn
 
Để phương trình m 2  9 x  3m  m  3 có nghiệm duy nhất thì m 2  9  0  m  3.

Vậy a 2  9  a 2  2  7.
 Chọn A.

 
Ví dụ 3: Phương trình m 2  4m  3 x  m 2  3m  2 có vô số nghiệm khi

A. m  3 . B. m  2 . C. m  1 và m  3 . D. m  1 .
Hướng dẫn
m  1

m  4m  3  0  m  3
2

Phương trình trên có vô số nghiệm khi  2   m  1.


m  3m  2  0 m  1
  m  2

 Chọn D.

Ví dụ 4: Với điều kiện nào của a thì phương trình  a  2  x  4  4x  a có nghiệm duy nhất và là
2

nghiệm âm ?
A. 0  a  4 . B. a  4 . C. 0  a . D. a  0;a  4 .

Hướng dẫn

 
Ta có  a  2  x  4  4x  a  a 2  4a x  4  a.
2

a  0
Phương trình có nghiệm duy nhất khi a 2  4a  0  
a  4
4a 1
Khi đó phương trình có nghiệm x  
a  4a
2
a
1
Phương trình có nghiệm âm khi x    0  a  0 .
a
Kết hợp các điều kiện trên, ta có 0  a  4 .
 Chọn A.

Ví dụ 5: Cho phương trình x 2  2  m  2  x  2m  1  0 1 . Giá trị nào của m thì phương trình (1) có
nghiệm ?
A. m  5 hoặc m  1 . B. m  5 hoặc m  1 .
C. 5  m  1 . D. m  1 hoặc m  5 .

Trang 7
Hướng dẫn
Phương trình trên có nghiệm khi:
  0   2  m  2    4.1.  2m  1  0  4  m  2   4  2m  1  0
2 2

 m  1
  m  2   2m  1  0  m 2  6m  5  0  
2
.
 m  5
 Chọn B.

Ví dụ 6: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình mx 2  2  m  2  x  m  3  0 có hai nghiệm phân
biệt?
A. m  4. B. m  0 . C. m  4 . D. m  4 và m  0 .
Hướng dẫn
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi :

m  0 m  0 m  0 m  0 m  0
      
  2  m  2    4m  m  3  0  m  2   m  m  3  0
2 2
  0 m  4  0 m  4
 Chọn D.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. (ID: 20) Để phương trình mx  2  3x  2m có nghiệm duy nhất thì m 2  m phải khác số nào?
A. 3. B. 1. C. 12. D. 5.
Câu 2.(ID: 24) Tìm tập hợp m để phương trình mx  m  0 vô nghiệm.
A.  . B. 0 . C.   . D.  .

Câu 3. (ID: 31947) Phương trình x 2  m  0 có nghiệm khi và chỉ khi :


A. m  0 . B. m  0 . C. m  0 . D. m  0 .
Câu 4. (ID: 31948) Cho phương trình mx 2  2  m  2  x  m  3  0. Trong các khẳng định sau, khẳng
định nào sai ?
A. Nếu m  4 thì phương trình vô nghiệm.
m2 4m m2 4m
B. Nếu 0  m  4 thì phương trình có nghiệm x  ,x  .
m m
3
C. Nếu m  0 thì phương trình có nghiệm x  .
4
3
D. Nếu m  4 thì phương trình có nghiệm kép x  .
4
 
Câu 5. (ID: 31949) Cho phương trình  x  1 x 2  4mx  4  0. Phương trình có ba nghiệm phân biệt
khi
3 3
A. m  . B. m   . C. m  . D. m  0 .
4 4
Câu 6. (ID: 311950) Cho phương trình  m  1 x 2  6  m  1 x  2m  3  0 (1). Với giá trị nào sau đây
của m thì phương trình (1) có nghiệm kép ?
Trang 8
7 6 6
A. m  . B. m  . C. m   . D. m  1 .
6 7 7
Đáp án:
1-C 2-A 3-C 4-D 5-B 6-C
Dạng 4: Ứng dụng của định lí Vi -ét
1. Phương pháp giải
Cho phương trình bậc hai Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt dương
ax 2  bx  c  0  a  0  1   0

khi S  0 .
Phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2. Khi đó ta có: P  0

 b
S  x1  x 2   a Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt âm khi

P  x .x  c   0


1 2
a S  0 .
P  0
Chú ý: 
Phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu khi ac  0 .
2. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho phương trình    


3  1 x 2  2  5 x  2  3  0. Chọn khẳng định đúng

A. Phương trình vô nghiệm. B. Phương trình có hai nghiệm dương.


C. Phương trình có hai nghiệm âm. D. Phương trình có hai nghiệm trái dấu.
Hướng dẫn
Vì ac   3 1  
2  3  0 nên phương trình có hai nghiệm trái dấu.

 Chọn D.

Ví dụ 2: Hai số 1  2 và 1  2 là các nghiệm của phương trình


A. x 2  2x  1  0 B. x 2  2x  1  0 C. x 2  2x  1  0 D. x 2  2x  1  0
Hướng dẫn
S  x1  x 2  2
Đặt x1  1  2; x 2  1  2. Ta có  .
P  x1.x 2  1
Suy ra phương trình nhận x1; x2 là nghiệm là x 2  Sx  P  0  x 2  2x  1  0.
 Chọn B.

Ví dụ 3: Cho phương trình x 4   m  1 x 2  m  2  0. Giá trị của m để phương trình có ba nghiệm phân
biệt là
A. m  2 . B. m  1 . C. m  2 . D. m không dương.
Hướng dẫn
Đặt t  x 2  0, khi đó phương trình đã cho trở thành t 2   m  1 t  m  2  0 1

Trang 9
Để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt thì phương trình (1) có một nghiệm t  0 và một nghiệm
dương.
Thay t  0 vào (1) ta được: 02   m  1 0  m  2  0  m  2  0  m  2.

t  0 x  0 x  0
2

Với m  2 , phương trình (1) trở thành t  t  0  


2
 2  .
t  1  x  1  x  1
Vậy với m  2 phương trình ban đầu có ba nghiệm.
 Chọn A.

Ví dụ 4: Phương trình x 2  mx  m  1  0 (với m là tham số) luôn có nghiệm với mọi m. Gọi x1, x2 là hai
nghiệm của phương trình. Tìm hệ thức liên hệ giữa x1, x2 không chứa m.
A. x1.x 2  2x1  x 2  1 . B. x1.x 2  x1  x 2  1 .
C. x1.x 2  x1  x 2  2 . D. x1.x 2  x1  x 2  2 .

Hướng dẫn
x  x 2  m  m  x1  x 2
Áp dụng định lí Vi-ét có  1 
 x1 x 2  m  1  x1 x 2  x1  x 2  1
Vậy hệ thức liên hệ giữa x1; x2 không chứa m là x1x 2  x1  x 2  1
 Chọn B.

Ví dụ 5: Cho phương trình x 2  7x  260  0 có một nghiệm x1  13. Tìm x2.


A. -20. B. -27. C. 20. D. 8.
Hướng dẫn
Ta có x1  x 2  7  x 2  7  x1  20.
 Chọn A.

Ví dụ 6: Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình 2x 2  3x  m  0 có hai nghiệm thỏa mãn hệ thức
x12  x 22  1?
A. vô số. B. 1. C.0. D. 2.
Hướng dẫn
9
Phương trình có hai nghiệm khi   0   3  4.2.m  0  9  8m  0  m  .
2

8
 3
 x1  x 2  2
Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có 
x x  m
 1 2 2
2
3 m 5
Ta có x12  x 22  1   x1  x 2   2x1x 2  1     2.  1  m  (loại).
2

2 2 4
Vậy không có giá trị của m thỏa mãn.
 Chọn C.

Trang 10
Ví dụ 7: Cho phương trình x 2   m  2  x  m  1  0. Tổng bình phương các giá trị của m bằng bao nhiêu
để phương trình có hai nghiệm phân biệt và nghiệm này gấp hai lần nghiệm kia?
5 1
A. 1. B. C.2. D. .
4 4
Hướng dẫn
Ta có: x 2   m  2  x  m  1  0.

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi    m  2   4m  4  m 2  0  m  0.


2

 m2
x 2  3
 x1  x 2  m  2  2 m  1
  m2 
Theo định lí Vi-ét và giả thiết ta có  x1x 2  m  1  2.    m 1   1
 x  2x   3  m
 1 2
 x1  2x 2  2


2
 1  5
Vậy tổng bình phương các giá trị m thỏa mãn là 1     .
2

 2  4
 Chọn B.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. (ID: 229) Biết phương trình x 2  2mx  m 2  1  0 luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi
m. Tìm m để x1  x 2  2x1x 2  2  0 .
A. m  1 hoặc m  2 . B. m  0 .
C. m  2 . D. m  3 .
Câu 2. (ID: 231) Xét phương trình ax 2  bx  c  0. Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt
không dương là
a  0 a  0 a  0
  0   0   0   0
   
A.  B. ab  0 C.  D. 
ab  0 ac  0 ab  0 ab  0
ac  0  ac  0 ac  0

Câu 3. (ID: 288) Cho phương trình x 2  2  m  1 x  m 2  3  0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm
phân biệt sao cho A  x12  x 22  3x1x 2 đạt giá trị lớn nhất.
A. m  4 . B. m  2 . C. m  8 . D. m  0 .
Câu 4. (ID: 291) Cho phương trình 3x 2  4  m  1 x  m 2  4m  1  0. Có bao nhiêu giá trị của m để
1 1 1
phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn    x1  x 2  ?
x1 x 2 2
A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.
Đáp án:
1-A 2-D 3-A 4-B

Trang 11
Dạng 5: Một số phương trình quy về phương trình một ẩn
1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Tập nghiệm của phương trình x  2  3x  5 là tập hợp nào sau đây?

 7 3  3 7 3 7  7 3
A.  ;   . B.  ;  . C.  ;  . D.  ;  .
 4 2  2 4 2 4  4 2
Hướng dẫn
 3
 x  2  3x  5  2x  3 x  2
Ta có x  2  3x  5    
 x  2  5  3x  4x  7 x  7
 4
 Chọn C.

Ví dụ 2: Phương trình 2x  4  x  6  0 có bao nhiêu nghiệm?


A. 2. B. 1. C.0. D. Vô số.
Hướng dẫn
Điều kiện xác định : x  6
 x  10
 2x  4  x  6  0  x  10  0
Ta có 2x  4  x  6  0     (loại).
 2x  4  x  6  0  3x  2  0 x  2
 3
Vậy phương trình vô nghiệm.
 Chọn C.

x 2  5x  4
Ví dụ 3: Tập nghiệm của phương trình  2x  4 là
2x  4
A. S  2 . B. S  1 . C. S  0;1 . D. S  7 .

Hướng dẫn
Điều kiện xác định : x  2.
 x  0 (loại
x 2  5x  4
Ta có  2x  4  x 2  5x  4  2x  4  x 2  7x  0   )
2x  4
 x  7 (thỏa mãn)

Vậy S  7 .
 Chọn D.

Ví dụ 4: Số nghiệm của phương trình  


x  1 x 2  3x  2  0 là

A. 0. B. 2. C.1. D. 3.
Hướng dẫn
Điều kiện xác định: x  1 .

Trang 12
 x  1
 x 1  0
Ta có  
x  1 x  3x  2  0   2
2
  x  1 (thỏa mãn).
 x  3x  2  0  x  2
Vậy phương trình có ba nghiệm.
 Chọn D.

Ví dụ 5: Phương trình nào sau đây có bao nhiều nghiệm âm x 6  2019x 3  2018  0?
A. 0. B. 1. C.2. D.6.
Hướng dẫn
Phương trình x 6  2019x 3  2018  0 (1)
Đặt x 3  t, khi đó phương trình (1) trở thành t 2  2019t  2018  0 (2)
Ta thấy: vì 1.  2018   0 suy ra phương trình (2) có nghiệm t trái dấu.
Với nghiệm t âm ta có một nghiệm x âm.
Vậy phương trình (1) có một nghiệm âm.
 Chọn B.

Ví dụ 6: Phương trình  x 4  2    
2  1 x 2  3  2 2  0 có bao nhiêu nghiệm?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 0
Hướng dẫn
Phương trình  x 4  2   
2 1 x2  3  2 2  0  (1)

Đặt t  x 2  t  0  , khi đó phương trình (1) trở thành  t 2  2   


2 1 t  3  2 2  0 (2)


Phương trình (2) có a.c   1 3  2 2  0 
Suy ra phương trình (2) có hai nghiệm trái dấu.
Suy ra phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
 Chọn A.
2. Bài tập tự luyện
x2  x  6
Câu 1. (ID: 730) Tổng bình phương tất cả các nghiệm của x  2   0 là
x2
41 1 25 81
A. . B. . C. . D. .
4 4 4 4
x m
Câu 2. (ID :745) Phương trình  có nghiệm khi
x 1 x 1
A. m  1 . B. m  1 . C. m  1 . D. m  1 .
Câu 3. (ID: 755) Cho phương trình x 2  x  4  x 2  x  1  2x 2  2x  9. Tổng các nghiệm của
phương trình trên là
A. 1. B. -1. C. 0. D. 2.
Đáp án:
Trang 13
1-C 2-A 3-B
PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1. (ID: 22) Với a  0; b  0 thì phương trình ax  b  0
A. Có nghiệm duy nhất. B. Có vô số nghiệm.
C. Vô nghiệm . D. Có hai nghiệm phân biệt.
 
Câu 2. (ID: 27) Cho phương trình m 2  3m  2 x  m 2  4m  5  0. Có bao nhiêu giá trị của m để
phương trình có tập nghiệm là  ?
A. 0. B. 1. C. 2. D. Vô số.
Câu 3. (ID: 37) Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm duy nhất?
A. 3x  2  x  1   2  2x  . B.  x  1  x 2  2 .
2

C. x  1  3x   2x  1 . D. x 3  3x  0 .
2x  3m x  2
Câu 4. (ID: 66) Tổng các giá trị của m để phương trình   3 vô nghiệm là
x2 x 1
7 4 11
A. . B. . C. 0. D. .
3 3 3
1 x
Câu 5. (ID: 682) Tập xác định của phương trình  x2 là
x 12
5 x
A.  2;5 . B.  2;5 \ 1 . C.  2;5 \ 1 . D.  2;5  \ 1 .

Câu 6. (ID: 690) Phương trình  x  4  1  x 2  x 2  16 tương đương với phương trình nào dưới đây?

1  x 2  0   1  x 2  x  4
x  4  0    x  4  0
A.  B.   x  4  0 C.  x  4  0 D. 
 1  x  x  4   1  x  x  4
2 2

  1  x  x  4
2
1  x  0
2


Câu 7. (ID: 711) Tổng bình phương các giá trị của m để phương trình 2 m 2  1 x  5  3 vô nghiệm 
là:
A. 1. B. 2. C. 0. D. 29.

  
Câu 8. (ID: 726) Phương trình 9x 2  1 3x  1  2 5x 2  1  0 có bao nhiêu nghiệm ?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

 
Câu 9. (ID: 759) Phương trình 2 x 2  2  5 x 3  1 có nghiệm x1; x2. Tính x1  x 2 .

5  37
A. 5. B. 37 . C. 5  37 . D. .
2


Câu 10. (ID: 761) Số nghiệm của phương trình 2 x 2  3x  2  3 x 3  8 là 
A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.

Trang 14
1-C 2-A 3-B 4-D 5-D 6-B 7-B 8-A 9–B 10 - B

Trang 15
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
CHUYÊN ĐỀ 2: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
VÀ BẬC HAI HAI ẨN
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
Các hệ phương trình cơ bản: Các hệ phương trình đặc biệt:
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Hệ phương trình đối xứng loại 1.
a1x  b1 y  c1 Hệ phương trình đối xứng loại 2.
 .
a 2 x  b 2 y  c 2 Hệ phương trình đẳng cấp bậc 2.

Hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn


a1x  b1 y  c1z  d1

a 2 x  b 2 y  c 2 z  d 2 .
a x  b y  c z  d
 3 3 3 3

PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP


Dạng 1: Hệ phương trình bậc nhất hai, ba ẩn
1. Phương pháp giải
Một số phương pháp giải hệ phương trình  Hệ có nghiệm duy nhất khi a1b 2  a 2 b1  0.
Phương pháp thế Khi đó hệ có nghiệm
Phương pháp đại số
 c1b 2  c 2 b1 a c a c 
Đặt ẩn phụ x  ;y  1 2 2 1 .
 a1b 2  a 2 b1 a1b 2  a 2 b1 
Chú ý:
a1b 2  a 2 b1  0
Ta có thể sử dụng máy tính để tìm nghiệm của một  Hệ vô nghiệm khi  hoặc
số hệ phương trình đơn giản. Sử dụng máy tính c1b 2  c 2 b1  0
CASIO fx 570VN PLUS: MODE 5 1 a1b 2  a 2 b1  0
 .
 Nếu máy tính hiện No – Solution thì hệ a1c 2  a 2 c1  0
phương trình vô nghiệm.
a1b 2  a 2 b1  0
 Nếu máy tính hiện Infinite – Sol thì hệ phương  
Hệ có vô số nghiệm khi c1b 2  c 2 b1  0 .
trình có vô số nghiệm. a c  a c  0
 1 2 2 1
 Nếu hệ phương trình có nghiệm, máy tính sẽ
cho kết quả x, y.
Biện luận hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
a1x  b1 y  c1

a 2 x  b 2 y  c 2
2. Ví dụ minh họa

 3x  y  1
Ví dụ 1: Nghiệm của hệ phương trình  là
 4x  3y  2


A. 2  3; 4  2 3 .  
B. 2  3; 4  2 3 . 

Trang 1

C. 2  3; 4  2 3 .  
D. 2  3; 4  2 3 
Hướng dẫn
Cách 1: Từ phương trình đầu ta được y  1  3x. Thế vào phương trình thứ hai ta được:

 
4x  3 1  3x  2  4x  3  3x  2  x  2  3

Suy ra y  1  3  2  3   4  2 3.

Cách 2: Sử dụng máy tính fx 570VN PLUS


3 1 1
Nhập MODE 5 1, sau đó nhập lần lượt các hệ số của hệ phương trình . Ta nhận được
4 3  2 
nghiệm là đáp án B.
→ Chọn B.
Ví dụ 2: Hệ phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm?
5x  y  3  x  y  3 x  y  1 3x  y  1
A.  B.  C.  D. 
10x  2y  1 2x  2y  6  x  2y  0 6x  2y  0
Hướng dẫn
Bấm nghiệm của các hệ phương trình này, ta thấy hệ phương trình ở đáp án C có nghiệm duy nhất.
→ Chọn C.

2x  y  4

Ví dụ 3: Hệ phương trình  x  2z  1  2 2 có nghiệm là  a; b;c  . Giá trị của a  b  c là

y  z  2  2
A. 3  2 B. 3  2 C. 3  2 D. 3  2
Hướng dẫn
Cách 1: Từ phương trình đầu ta có y  4  2x , thế vào phương trình thứ ba ta được:

4  2x  z  2  2  2x  z  2  2.
Kết hợp với phương trình thứ hai, ta có hệ phương trình:
2x  z  2  2 2x  z  2  2 2x  z  2  2
    
 x  2z  1  2 2 2x  4z  2  4 2 5z  5 2
2x  2  2  2  x  1
   y  2.
z  2 z  2


Suy ra nghiệm của hệ phương trình là 1; 2; 2 . 
Tức là a  1; b  2;c  2. Vậy a  b  c  1  2  2  3  2.
Cách 2: Sử dụng máy tính fx 570VN PLUS
Nhập MODE 5 2, sau đó nhập lần lượt các hệ số của hệ phương trình:

Trang 2
2  1 0  4
1  0  2  1  2 2  . Ta nhận được nghiệm của hệ phương trình là 1; 2; 2 .  
0  1 1 2 2 

Vậy a  b  c  1  2  2  3  2.
→ Chọn C.
ax  2y  a  1
Ví dụ 4: Cho hệ phương trình  . Với giá trị nào của tham số a thì hệ có nghiệm duy nhất?
2x  ay  2a  1
A. a  2 . B. a  2 . C. a  3 . D. a  2 .
Hướng dẫn
Hệ có nghiệm duy nhất thì a1b 2  a 2 b1  0, tức là a.a  2.2  0  a 2  4  0  a  2.
→ Chọn D.

 x 2  4y 2  8
Ví dụ 5: Hệ phương trình  có nghiệm  x; y  . Giá trị của 3x  2y là
 x  2y  4
A. -1. B.4. C.3. D.2.
Hướng dẫn
 x 2  4y 2  8  x  4  2y  x  4  2y x  2
Ta có:      3x  2y  4.
 4  2y   4y  8  y  1
2
 x  2y  4 y  1
2

 Chọn B.

2x  y  5
Ví dụ 6: Cho hệ phương trình  . Tìm a để hệ có nghiệm  x; y  sao cho biểu thức của
2y  x  10a  5
x 2  y 2 đạt giá trị nhỏ nhất.
1 3 1
A. a   B. a   C. a  1 D. a 
2 2 2
Hướng dẫn
2x  y  5 2x  y  5 5y  20a  15  y  4a  3
Ta có    
2y  x  10a  5 2x  4y  20a  10 2x  y  5  x  1  2a
x 2  y 2   4a  3  1  2a   16a 2  24a  9  1  4a  4a 2
2 2

2
 1  1 1 1  1
 20a  20a  10  20  a 2  a    20  a 2  2a     20  a    5  5, a  .
2

 2  2 4 4  2
1
Dấu bằng xảy ra khi a   .
2
→ Chọn A.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. (ID: 352) Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là 1;1 .

Trang 3
x  y  2 2x  y  1 x  y  0 4x  y  3
A.  B.  C.  D. 
 x  2y  0 4x  2  x  2y  3 y  7
ax  y  a 2
Câu 2. (ID: 382) Với a  m thì hệ phương trình  có nghiệm. Tổng lập phương các giá trị của
 x  ay  1
m là
A. 0. B. 1. C. 2. D. -1.
x  y  5

Câu 3. (ID: 380) Hệ phương trình  y  z  1 có nghiệm  a; b;c  . Khi đó a  c  b bằng
z  x  2

A. 3. B. 7. C. 1. D. 9.
Đáp án:
1-C 2–D 3-B
Dạng 2: Hệ phương trình đối xứng loại 1, loại 2.
1. Phương pháp giải
Hệ đối xứng loại 1 Hệ đối xứng loại 2
Dấu hiệu: Khi thay đổi vị trí của x và y cho Dấu hiện: Khi thay đổi vị trí của x và y cho
nhau thì hệ phương trình không thay đổi và trật tự nhau thì hệ không thay đổi và trật tự các phương
các phương trình cũng không thay đổi. trình thay đổi (phương trình này thành phương trình
Phương pháp: kia).
Biến đổi về dạng tổng và tích hai biến. Đặt Phương pháp:
S  x  y, P  xy . Lấy vế trừ vế và phân tích thành nhân tử, chú ý ta
Giải hệ với ẩn S và P với điều kiện có nghiệm luôn nhận được x  y .
 x; y  là S2  4P Chú ý: Ta có thể thử đáp án với các bài tập hỏi
nghiệm.
Ta có x; y là các nghiệm của phương trình
t 2  St  P  0.
2. Ví dụ minh họa
 x.y  x  y  11
Ví dụ 1: Cho hệ phương trình  2 . Khẳng định nào đúng?
 x y  xy 2
 30

A. Hệ có một nghiệm là  5;6  . B. Hệ có hai nghiệm  2;1 và  3;5  .

C. Hệ có hai nghiệm  2;3 và 1;5  D. Hệ có bốn nghiệm  2;3 ,  3; 2  , 1;5  ,  5;1 .

Hướng dẫn
Đây là hệ phương trình đối xứng loại 1.
 x.y  x  y  11  x.y  x  y  11
Ta có:  2  
. Đặt S  x  y, P  xy S2  4P  0 . 
 x y  xy  30  
xy x  y   30
2

Khi đó, hệ phương trình tương đương với hệ sau:

Trang 4
S  11  P
S  P  11 S  11  P S  11  P  S  6; P  5
   2  P  5   .
SP  30 11  P  P  30   P  11P  30  0 P  6 S  5; P  6

t  1
Trường hợp 1: S  6 và P  5 , x; y là nghiệm của phương trình t 2  6t  5  0  
t  5
x  1 x  5
Suy ra  hoặc  . Nên hệ phương trình có nghiệm 1;5  ,  5;1 .
y  5 y  1
t  2
Trường hợp 2: S  5 và P  6 , x; y là nghiệm của phương trình t 2  5t  6  0  
t  3
x  2 x  3
Suy ra  hoặc  . Nên hệ phương trình có nghiệm  2;3 ,  3; 2  .
y  3 y  2
Vậy hệ phương trình có nghiệm  2;3 ,  3; 2  , 1;5  ,  5;1 .
→ Chọn D.

 x 2  xy  y 2  4
Ví dụ 2: Hệ phương trình  có bao nhiêu cặp nghiệm  x; y  ?
 x  xy  y  2
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Hướng dẫn
Đây là hệ phương trình đối xứng loại 1.
 x 2  xy  y 2  4  x 2  2xy  y 2  xy  4  x  y 2  xy  4
Ta có    .
 x  xy  y  2  x  y  xy  2  x  y  xy  2

 
Đặt S  x  y, P  xy S2  4P  0 . Khi đó ta thu được:

S2  P  4 S2  P  4 S   2  S  4 S2  S  6  0


2

   
S  P  2 P  2  S P  2  S P  2  S
 S  2
 S  2; P  0
  S  3  
P  2  S S  3; P  5

t  0
Trường hợp 1: S  2 và P  0 , ta có x; y là nghiệm của phương trình : t 2  2t  0  
t  2
x  0 x  2
 hoặc  . Nên hệ phương trình có hai nghiệm.
y  2 y  0
Trường hợp 2: S  3 và P  5 , ta có x; y là nghiệm của phương trình : t 2  3t  5  0 (vô nghiệm).
Nên hệ phương trình có nghiệm.
Vậy hệ phương trình có hai cặp nghiệm  x; y  .
→ Chọn B.

Trang 5
 x  2x  3y
3

Ví dụ 3: Hệ phương trình  3 có số cặp nghiệm là


 y  2y  3x
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Hướng dẫn
Đây là hệ phương trình đối xứng loại 2. Trừ hai vế của hai phương trình ta được:
x 3  y3  2x  2y  3y  3x
 x 3  y3  x  y  0

 
  x  y  x 2  xy  y 2  1  0

x  y  0
 2
 x  xy  y  1  0 (vô nghiệm)
2

Vì x 2  xy  y 2  1  0, x, y. Nên ta có được x  y .


x  0
Thay x  y vào phương trình thứ nhất ta có x 3  2x  3x  x 3  5x  0   .
 x   5

Vậy nghiệm của hệ phương trình trên là  0;0  ,  


5; 5 ,  5;  5 . 
 Chọn D.
3. Bài tập tự luyện
 x 2  y 2  xy  7
Câu 1. (ID: 392) Hệ phương trình  2 có số cặp nghiệm là
 x  y  xy  3
2

A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.
 x 2 y  xy 2  2m
Câu 2. (ID: 381) Có bao nhiêu giá trị của m để hệ phương trình  có nghiệm duy nhất ?
x  y  4
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
 x  y  xy  5
Câu 3.(ID: 31997) Hệ phương trình  2 có cặp nghiệm là
 x  y  xy  7
2

A. 1; 2  hoặc  2;1 . B.  2; 3 hoặc  3; 2  ;

C.  2;3 hoặc  3; 2  ; D.  1; 2  hoặc  2; 1 .

2x 2  9x  5y
Câu 4. (ID: 31998) Cặp nghiệm  x; y  , x  0, y  0 của hệ phương trình  2 là
2y  9y  5x
A.  3;3 . B. 1;1 ,  2; 2  . C.  2; 2  . D.  2; 2  ,  3;3 .

 x  7y  15
2

Câu 5. (ID: 31999) Hệ phương trình  2 có bao nhiêu nghiệm ?


 y  7x  15
A. 6. B. 4. C. 2. D. 0.
Đáp án:

Trang 6
1-B 2-B 3-A 4-C 5 -D
Dạng 3: Hệ phương trình đẳng cấp
1. Phương pháp giải
a1x 2  b1xy  c1 y 2  d1 Lấy (1) - (2) ta sẽ thu được một phương trình đẳng
Dạng tổng quát  2 cấp bậc 2, từ đó ta tìm được mối liên hệ giữa x và
a 2 x  b 2 xy  c 2 y  d 2
2

y.
Phương pháp:
Chú ý:
a1x 2  b1xy  c1 y 2  d1 Ta có thể thử đáp án với các bài tập hỏi nghiệm.
Ta có:  2
a 2 x  b 2 xy  c 2 y  d 2
2

 
d 2 a1x 2  b1xy  c1 y 2  d1.d 2
 1

 
d1 a 2 x  b 2 xy  c 2 y  d1.d 2
2 2
 2
2. Ví dụ minh họa

3x 2  4xy  2y 2  17
Ví dụ 1: Hệ phương trình  2 có bao nhiêu nghiệm?
 y  x  16
2

A. 4. B. 3. C. 2. D. 0.
Hướng dẫn
3x  4xy  2y  17
2 2

Ta có  2  
 16 3x 2  4xy  2y 2  17 y 2  x 2  
 y  x  16
2

 65x 2  64xy  15y 2  0  13x  5y  5x  3y   0


5 3
x y hay x  y .
13 5
2
5 5  144 2 169
Trường hợp 1: Với x  y , ta có y 2   y   16  y  16  y 2 
13  13  169 9
 13 5
y  3  x  3

 y   13  x   5
 3 3
2
3 3  16 2
Trường hợp 2: Với x  y , ta có y 2   y   16  y  16  y 2  25
5  5  25
y  5  x  3

 y  5  x  3
Vậy hệ phương trình có bốn cặp nghiệm.
→ Chọn A.

3x  5xy  4y  3
2 2

Ví dụ 2: Nghiệm của hệ phương trình  2 là


9x  11xy  8y  6
2

Trang 7
A.  
3;  3 ,  3; 3  B.  
2;  2 ,  2; 2 
C.  
3; 3 ,  3;  3   1 1   1
D.  ; , 
 2 2  2
;
1 

2
Hướng dẫn
3x 2  5xy  4y 2  3
Ta có:  2   
 6 3x 2  5xy  4y 2  3 9x 2  11xy  8y 2 
9x  11xy  8y  6
2

 45x 2  3xy  48y 2  0  3  x  y 15x  16y   0


16
 x  y hay x   y.
15
Trường hợp 1: Với x  y, ta có:
1
9x 2  11x 2  8x 2  6  12x 2  6  x 2 
2
 1 1
 x  2 thì y= 2

 1 1
 x   2 thì y   2

16
Trường hợp 2 : Với x   y, ta có
15
2
 16   16  256 2 176 2
9   y   11  y  y  8y 2  6  y  y  8y 2  6
 15   15  25 15
712 2
 y  6 (phương trình vô nghiệm).
75
 1 1   1 1 
Vậy nghiệm của hệ phương trình là  ; ,  ; 
 2 2  2 2
 Chọn D.
PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1. (ID: 357) Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
x  y  1  x  y  0 4x  3y  1 x  y  3
A.  B.  C.  D. 
 x  2y  0 2x  2y  6  x  2y  0  x  y  3
 x  my  0
Câu 2. (ID: 365) Hệ phương trình  có nghiệm duy nhất khi
mx  y  m  1
A. m  1 . B. m  1 . C. m  0 . D. m  1 .
x  y  9
Câu 3. (ID: 32005) Hệ phương trình  có nghiệm là
 x.y  90
A. 15;6  ,  6;15  . B.  15; 6  ,  6; 15  .

C. 15;6  ,  6; 15  . D. 15;6  ,  6;15  ,  15; 6  ,  6; 15  .

Trang 8
Câu 4. (ID: 384) Cho một tam giác vuông. Khi ta tăng mỗi cạnh góc vuông lên 2cm thì diện tích tam giác
tăng thêm 17cm2. Nếu ta giảm mỗi cạnh góc vuông lần lượt đi 3cm và 1cm thì diện tích tam giác giảm
11cm2. Tính diện tích tam giác ban đầu.
A. 50cm2. B. 25 cm2. C. 50 5cm 2 . D. 50 2cm 2 .
2x 2  y 2  1
Câu 5. (ID: 32002) Hệ phương trình  có đúng một nghiệm khi và chỉ khi
y  x  m
6 6 6
A. m   . B. m  . C. m   . D. m tùy ý.
2 2 2
Câu 6. (ID: 385) Một công ty Taxi có 85 xe chở khách gồm hai loại, xe bốn chỗ và xe 7 chỗ. Dùng tất cả
xe đó, tối đa mỗi lần công ty chở được 445 khách. Hỏi công ty có bao nhiêu xe mỗi loại?
A. 50 xe 7 chỗ và 35 xe 4 chỗ. B. 35 xe 7 chỗ và 50 xe 4 chỗ.
C. 45 xe 4 chỗ và 40 xe 7 chỗ. D. 40 xe 4 chỗ và 45 xe 7 chỗ.
2x  y  4

Câu 7. (ID: 32003) Hệ phương trình  x  2z  1  2 2 có nghiệm là

y  z  2  2


A. 1; 2; 2 2 . 
B. 1; 2; 2 .  
C. 1;6; 2 .  
D. 2;0; 2 . 
Câu 8. (ID: 387) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 250m. Tìm chiều dài và chiều rộng của thửa
ruộng biết rằng khi ta giảm chiều dài 3 lần và chiều rộng tăng 2 lần thì chu vi thửa ruộng không đổi.
A. 32m và 25m. B. 50m và 45m.
C. 75m và 50m. D. 60m và 40m.
 x  1  y  0
Câu 9. (ID: 32004) Hệ phương trình  có bao nhiêu cặp nghiệm?
2x  y  5
A. 0. B. 1. C. 3. D. 4.
 x 2  y 2  3x  2y  0
Câu 10. (ID: 32006) Cho hệ phương trình  . Từ hệ phương trình này ta thu được
x  y  4
phương trình nào sau đây?
A. 10x  24  0 . B. 16x  5  0 . C. 3x  2  0 . D. Một kết quả khác.
2 3
 x  y  13

Câu 11.(ID: 32007) Hệ phương trình  có nghiệm là
 3  2  12
 x y
1 1 1 1 1 1
A. x  ; y   . B. x  ; y  . C. x   ; y  . D. Hệ vô nghiệm.
2 3 2 3 2 3
2x 2  y 2  3xy  12
Câu 12. (ID: 32008) Hệ phương trình  có các cặp nghiệm  x; y  với giá trị của x và
 
2
 2 x  y  y 2
 14
y thỏa mãn x  0; y  0 là

Trang 9
1   2 
A. 1; 2  ,  2; 2 . B.  2;1 ,  
3; 3 .
2  
C.  ;3  ,  3;
3  
2 
.
3
D.  ;1 , 
2   3
; 3  .

 x  y  10
Câu 13.(ID: 32009) Hệ phương trình  2 có nghiệm là
 x  y 2
 58

x  3 x  7 x  3 x  7
A.  B.  C.  ,  D. Một đáp số khác.
y  7 y  3 y  7 y  3
 x 3  3x  y3  3y
Câu 14. (ID :32010) Hệ phương trình  6 có bao nhiêu nghiệm?
 x  y  27
6

A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.
3  x  y   2  x  y   17
Câu 15. (ID: 320011) Hệ phương trình  có nghiệm là
 x  y   2  x  y   5
1 7  1 7 1 7  1 7
A.  ;  . B.   ;   . C.  ;   . D.   ;  .
2 2  2 2 2 2  2 2
Câu 16. (ID: 359) Hệ phương trình nào sau đây có vô số nghiệm ?
x  y  1 2x  y  1 3x  y  1 4x  y  3
A.  B.  C.  D. 
 x  2y  0 4x  2y  2  x  2y  0  x  2y  7
mx  2y  m  1
Câu 17. (ID: 368) Cho hệ phương trình  và các mệnh đề sau
2x  my  2m  5
1. Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi m  2 .
2. Hệ phương trình có vô số nghiệm khi m  2 .
3. Hệ vô nghiệm khi m  2 .
Các mệnh đề đúng là
A. Chỉ 1. B. Chỉ 2. C. Chỉ 2 và 3. D. Cả 1, 2, 3.
Đáp án:
1-B 2-D 3-C 4-B 5 -A 6–B 7–B 8–C 9–B 10 - D
11 – B 12 – A 13 – C 14 – A 15 – D 16 – B 17 - C

Trang 10
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
CHUYÊN ĐỀ 3: BẤT ĐẲNG THỨC
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Khái niệm
Các mệnh đề dạng "a  b" hoặc "a  b" được gọi là bất đẳng thức.
Nếu mệnh đề "a  b  c  d" đúng thì bất đẳng thức c < d là bất đẳng thức hệ quả của bất đẳng thức a<b
và ta viết a  b  c  d.
2. Tính chất
a  b  ac bc a  b; b  c  a  c
a  b  ac  bc(c  0) a  b  ac  bc(c  0)
a  b;c  d  a  c  b  d a  b;c  d  ac  bd(a  0;c  0)
a  b  a 2n 1  b 2n 1 (n  *) a  b  a 2n  b 2n (n  *, a  0, b  0)
a  n  a  b(a  0, b  0) ab 3a  3 b
1 1 1 1
a  b   (ab  0) a  b   (ab  0)
a b a b
3. Bất đẳng thức Cô-si
Bất đẳng thức Cô-si:
ab
Với mọi số thức a; b  0, ta có ab  .
2
ab
Đẳng thức ab  xảy ra khi và chỉ khi a = b.
2
Hệ quả:
1
Với mọi số thực a > 0, ta có a   2.
2
Nếu x, y cùng dương và có tổng không đổi thì tích xy lớn nhất khi và chỉ khi x = y.
(Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi, hình vuông có diện tích lớn nhất).
Nếu x, y cùng dương và có tích không đổi thì tổng x + y nhỏ nhất khi và chỉ khi x = y.
(Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích, hình vuông có chu vi nhỏ nhất).
4. Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
x  0, x  x, x   x a  b  ab  a  b

Với a > 0: x  a  a  x  a x  a  x  a hoặc x  a


PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP
1. Phương pháp giải
Áp dụng các công thức ở phần lý thuyết.
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. x  , x  2  x 2  4. B. x  , x 2  4  x  2.
C. x  , x  2  x 2  4. C. x  , x 2  4  x  2.

Trang 1
Hướng dẫn
x  2
Ta có mệnh đề tương đương x 2  4   , nên chỉ có mệnh đề ở đáp án C là đúng.
 x  2
→Chọn C.
Ví dụ 2: Cho số x > 6, số nào trong các số sau đây là nhỏ nhất?
6 6 6 x
A. . B.  1. C.  1. D. .
x x x 6
Hướng dẫn
6 6 6 6 x
Ta có  1    1. Để tìm số nhỏ nhất, ta so sánh  1 và
x x x x 6
6 6
 x  1  x  1  1  1  0
Vì x  6  
x 1
 6
6 x
Suy ra 1  .
x 6
6
Vậy số nhỏ nhất trong các số trên là  1.
x
→Chọn C.
Ví dụ 3: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  x 2  8x  12 với x   là
A. – 8. B. – 4. C. – 5. D. – 3.
Hướng dẫn
Ta có P  x 2  8x  12  x 2  2x.4  16  4  (x  4) 2  4.
(x  4) 2  0  (x  4) 2  4  4
 P  4. Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng – 4 khi x  4  0  x  4.
→Chọn B.

Ví dụ 4: Cho biểu thức f (x)  1  x 2 . Kết luận nào sau đây đúng?
A. Hàm số f (x) chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất.
B. Hàm số f (x) chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất.
C. Hàm số f (x) chỉ có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất.
D. Hàm số f (x) không có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất.

Hướng dẫn
Ta có f (x)  0 và f(1) = 0. Vì x  0   x  0  1  x 2  1. Mà 1  x 2  0
2 2

Suy ra 0  1  x 2  1  1  x 2  1  f (x)  1 và f(0) = 1.


Vậy hàm số f(x) có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 1.
→Chọn C.

Trang 2
Ví dụ 5: Cho biểu thức T  x 2  3x  1 với x  1 , giá trị nhỏ nhất của biểu thức là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Hướng dẫn
2
3 9 5  3 5
Ta có T  x  3x  1  x  2x.     x    .
2 2

2 4 4  2 4
2 2 2
3 3 5  3 5 25  3  5 25 5
Vì x  1  x   1     x        x       5.
2 2 2  2 2 4  2 4 4 4
 T  5. Vậy T đạt giá trị nhỏ nhất bằng 5 khi x = 1.
→Chọn A.
Ví dụ 6: Với hai số x, y dương thỏa mãn xy  36, bất đẳng thức nào sau đây đúng?
2
xy
A. 4xy  x 2  y 2 . B. x  y  2xy  72. C. x  y  2 xy  12. D.    xy  36.
 2 
Hướng dẫn
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm x, y ta có:
x  y  2 xy  2 36  12.
→Chọn C.
PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1. Nếu a  2c  b  2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
1 1
A. 3a  3b. B. a 2  b 2 . C. 2a  2b. D.  .
a b
Câu 2. Nếu 0  a  1 thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
1 1
A.  a. B. a  . C. a  a. D. a 3  a 2 .
a a
2
Câu 3. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số f (x)  x  với x > 1.
x 1
A. m  1  2 2. B. m  1  2 2. C. m  1  2. D. m  1  2.
Câu 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
0  a  b a b a  b  0 a b
A.    . B.    .
0  c  d c d c  d  0 c d
a  b a b a  b  0 a d
C.    . D.    .
c  d c d c  d  0 b c

x 2  2x  2
Câu 5. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số f (x)  với x > - 1
x 1
A. m = 0. B. m = 1. C. m = 2. D. m  2.
Đáp án:
1-C 2-A 3-B 4-D 5-C

Trang 3
Trang 4
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
CHUYÊN ĐỀ 4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Định nghĩa bất phương trình một ẩn
Cho hai hàm số y  f (x) và y  g(x) có tập xác định lần lượt là Df và Dg . Đặt D  Df  Dg . Mệnh đề
chứa biến có một trong các dạng f (x)  g(x), f(x)  g(x), f(x)  (x), f (x)  g(x) được gọi là bất phương
trình một ẩn; x được gọi là ẩn số (hay ẩn) và D gọi là tập xác định của bất phương trình. x 0  D là một
nghiệm của bất phương trình f (x)  g(x) nếu f (x 0 )  g(x 0 ) là mệnh đề đúng.
2. Bất phương trình tương đương, biến đổi tương đương các bất phương trình.
Định nghĩa:
Hai bất phương trình (cùng ẩn) được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm.
Ký hiệu:
Nếu f1 (x)  g1 (x) tương đương với f 2 (x)  g 2 (x) thì ta viết f1 (x)  g1 (x)  f 2 (x)  g 2 (x)
Phép biến đổi không làm thay đổi tập nghiệm của bất phương trình gọi là phép biến đổi tương đương.
Định lý:
Cho bất phương trình f (x)  g(x) có tập xác định D; y  h(x) là hàm số xác định trên D. Khi đó trên
D, bất phương trình đã cho tương đương với bất phương trình sau:
1) f (x)  h(x)  g(x)  h(x).
2) f(x).h(x)  g(x).h(x) nếu h(x)  0 với mọi x  D
3) f(x).h(x)  g(x).h(x) nếu h(x)  0 với mọi x  D
Hệ quả:
Cho bất phương trình f (x)  g(x) có tập xác định D. Khi đó:
1) f (x)  g(x)  f 3 (x)  g 3 (x).
2) f (x)  g(x)  f 2 (x)  g 2 (x) với f (x)  0, g(x)  0, x  D.
PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất.
1. Phương pháp giải
Giải bất phương trình dạng ax  b  0 (1)
Nếu a = 0 thì bất phương trình có dạng 0.x + b <0
Với b < 0 thì tập nghiệm bất phương trình là S   .
Với b  0 thì tập nghiệm bất phương trình là S   .
b  b
Nếu a > 0 thì (1)  x   suy ra tập nghiệm là S   ;   .
a  a
b  b 
Nếu a < 0 thì (1)  x   suy ra tập nghiệm là S    ;   .
a  a 
Các bất phương trình dạng ax  b  0, ax  b  0, ax  b  0 được giải tương tự.

Trang 1
Chú ý: Để giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn ta giải từng bất phương trình của hệ bất phương trình.
Khi đó tập nghiệm của hệ bất phương trình là giao của các tập nghiệm từng bất phương trình.
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Chi nhị thức bậc nhất f (x)  5x  20 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. f (x)  0 với x  . B. f (x)  0 với x   ; 4  .

C. f (x)  0 với x   ; 4  . D. f (x)  0 với x   4;   .

Hướng dẫn
5x  20  0  5x  20  x  4.
Vậy f (x)  0 với x   ; 4  .
→Chọn C.
3
Ví dụ 2: Tập nghiệm của bất phương trình  1 là
2x
A.  1; 2  . B. (0; ). C. (; 4). D. (; 1)  (2; ).

Hướng dẫn
3 3 3 2 x 1 x
Cách 1: Ta có 1 1  0  0  0.
2x 2x 2x 2x
Khi đó ta có bảng xét dấu sau:
x  -1 -2 
1+x - 0 + 0 +
2–x + | + 0 -
f(x) - 0 + || -
Nhìn vào bảng xét dấu ta thấy tập nghiệm của bất phương trình là (; 1)  (2; ).
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO Fx570 VNPLUS
3
Bước 1: Nhập hàm số 1
2X
Bước 2: Sử dụng phím CALC. Chọn các giá trị của x thuộc đáp án này những không thuộc đáp án kia để
loại bỏ đáp án làm biểu thức không âm.
1
Chọn x = 0, nhập CALC 0 = ta được kết quả là  0, do đó loại các đáp án chứa x = 0, loại A và C.
2
Chọn x = 1, nhập CALC 1= ta được kết quả là 2 > 0, do đó loại các đáp án chứa x = 1, loại B.
→ Chọn D.
Ví dụ 3: Tìm giá trị nào của m để phương trình (m 2  2)x  2(m  1) x  4 vô nghiệm.
1 5 3
A. 0  m  . B. m = 1. C. m . D. Không tồn tại m.
2 6 2
Hướng dẫn
(m 2  2)x  2(m  1) x  4  (m 2  2m  4)x  4  0

Trang 2
m 2  2m  4  0
Để bất phương trình vô nghiệm thì 
4  0 (lu«n §óng)
Hệ phương trình vô nghiệm nên không tồn tại m thỏa mãn.
→ Chọn D.
Ví dụ 4: Tìm m để bất phương trình m 2 x  m(x  1)  2(x  1)  0 nghiệm đúng với mọi x   2;1

m  0
3 3
A. 0  m  . B. m  0. C. m  . D. 
2 2 m  3 .
 2
Hướng dẫn
Đặt f(x)  (m 2  m  2)x  m  2.

f(2)  0 (m 2  m  2)(2)  m  2  0


Bất phương trình nghiệm đúng với mọi x   2;1    2
f(1)  0 (m  m  2)(1)  m  2  0

 3
 2  m 
2m  m  6  0
2
 2 3
 2  0m
 

m  2m  0 m 2 2

  m  0

→ Chọn A.
2x  1  3x  4
Ví dụ 5: Giải hệ bất phương trình 
5x  4  8x  9
13 13
A. x  . B. 3  x  . C. x  3. D. x  3.
3 3
Hướng dẫn
x  3
2x  1  3x  4 x  3 
   13  x  3.
5x  4  8x  9 3x  13 x 
 3
→ Chọn C.
x  2m  2x  m
Ví dụ 6: Với giá trị nào của m thì hệ sau có nghiệm: 
3x  1  x  3
A. m  1. B. m > 1. C. m = 1. D. m < -1.
Hướng dẫn
x  2m  2x  m x  m
 
3x  1  x  3 x  1
Để phương trình có nghiệm thì m > 1.
→ Chọn B.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. Tìm m để bất phương trình x  m  1 có tập nghiệm S   3;  

Trang 3
A. m = -3. B. m = 4. C. m = - 2. D. m = 1.
1
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình  2 là
x
1  1 1
A. (;0)   ;   B. (0; ). C. (; ) D. (0; ).
2  2 2
x 1 x  2 x  3 x
Câu 3. Giải bất phương trình:    1
2 3 4 2
 11   11   6   4 
A. S    ;   . B. S    ;5  . C. S    ;   . D. S    ;   .
 7   7   7   9 
Câu 4. Tìm m để bất phương trình m 2 x  3  mx  4 có nghiệm.
A. m = 1. B. m = 0. C. m = 3. D. x  .
Đáp án:
1-B 2-D 3-A 4-D
Dạng 2: Bất phương trình bậc hai và hệ bất phương trình bậc hai một ẩn
1. Phương pháp giải
Tam thức bậc hai (đối với x) là biểu thức dạng ax 2  bx  c. Trong đó a, b, c là những số cho trước với
a  0.
Nghiệm của phương trình ax 2  bx  c  0 được gọi là nghiệm của tam thức bậc hai
f(x)  ax  bx  c;   b  4ac và  '  b '  ac theo thứ tự được gọi là biệt thức và biệt thức thu gọn của
2 2 2

tam thức bậc hai f(x)  ax 2  bx  c.


Dấu của tam thức bậc hai được thể hiện trong bảng sau:
f(x)  ax 2  bx  c,(a  0)

0 a.f(x)  0, x  

 b
a.f(x)  0, x   \  
0  2a 
a.f(x)  0, x  (;x1 )  (x 2 ; )
0
a.f(x)  0, x  (x1 ;x 2 )

Bất phương trình bậc hai (ẩn x) là bất phương trình có một trong các dạng ax 2  bx  c  0 ,
ax 2  bx  c  0, ax 2  bx  c  0, ax 2  bx  c  0, trong đó ax 2  bx  c làm tam thức bậc hai.
Chú ý: Cho tam thức bậc hai ax 2  bx  c
a  0 a  0
 ax 2  bx  c  0, x      ax 2  bx  c  0, x    
  0   0
a  0 a  0
 ax 2  bx  c, x      ax 2  bx  c  0, x    
  0   0
Cách giải: Để giải bất phương trình bậc hai, ta áp dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai.
2. Ví dụ minh họa
Trang 4
Ví dụ 1: Tìm tập nghiệm của bất phương trình sau: 5x 2  4x  12  0.
 6   2  6  6
A.   ;2  . B.  ;    (2; ). C.  ;     8;   . D.  ;     2;   .
 2   5  5  5
Hướng dẫn
6
Tam thức bậc hai: f(x)  5x 2  4x  12 có hai nghiệm x   và x = 2.
5
Bảng xét dấu:
6
  2 
x 5
f(x) - 0 + 0 -
 6
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:  ;     2;   .
 5
→ Chọn D.
Ví dụ 2: Tìm m để f(x)  x 2  2(2m  3)x  4m  3  0, x  
3 3 3 3
A. m  . B. m  . C. m . D. 1  m  3.
2 4 4 2
Hướng dẫn
  0 4m 2  16m  12  0
f(x)  x 2  2(2m  3)x  4m  3  0, x   khi    1  m  3.
a  0 1  0 lu«n §óng
→ Chọn D.
 x 8
2x  4 
Ví dụ 3: Tìm nghiệm của hệ bất phương trình sau  x2
x 2  3x  4  0

 4  x  1 0  x  1
7
A. 4  x  1. B.  7 C.  7 D.   x  2.
   x  2    x  2 2
 2  2
Hướng dẫn
 7
x 8 (2x  4)(x  2)(x  8) 2x 2  7x   x  2
Ta có: 2x  4   0 0  2
x2 x2 x2 
x  0
x 2  3x  4  0  (x  1)(x  4)  0  4  x  1.

0  x  1
Kết hợp nghiệm ta được, hệ bất phương trình có nghiệm là  7
   x  2
 2
→ Chọn C.

Trang 5
x 2  1  0
Ví dụ 4: Hệ bất phương trình  có nghiệm khi:
x  m  0
A. m  1. B. m  1. C. m  1. D. m  1.
Hướng dẫn
x 2  1  0 1  x  1
Ta có  
x  m  0 x  m
Để bất phương trình có nghiệm thì m  1.
→ Chọn C.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. Tìm các giá trị của m để f(x)  (m  4)x 2  (m  1)x  2m  1 luôn âm.
3 3 3 3
A. m  . B. m   . C. m  . D. m  .
7 7 7 7
Câu 2. Tìm giá trị của m để bất phương trình sau (m 2  2)x  2(m  1)x  4 vô nghiệm.
1 5 1
A. 0  m  . B. m  1. C.   m  . D. Không tồn tại m.
2 6 2
Câu 3. Bất phương trình có tập nghiệm (2;10) là
A. x 2  12x  20  0. B. x 2  3x  2  0. C. x 2  12  20  0. D. (x  2)2 10  x  0.
(x  3)(4  x)  0
Câu 4. Hệ bất phương trình  vô nghiệm khi:
x  m  1
A. m  4. B. m  2. C. m  5. D. m  2.
Đáp án:
1-A 2-D 3-C 4-D
Dạng 3: Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
1. Phương pháp giải
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y là bất phương trình có một trong các dạng:
ax  by  c  0,ax  by  c  0,ax  by  c  0,ax  by  c  0 trong đó a, b, c là những số thực đã cho, a và
b không đồng thời bằng 0; x và y là các ẩn số.
Mỗi cặp số (x 0 ;y0 ) sao cho ax 0  by0  c  0 gọi là một nghiệm của bất phương trình ax  by  c  0 .
Cách xác định miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn ax  by  c  0 :
Bước 1: Vẽ đường thẳng d: ax  by  c  0
Bước 2: Xét một điểm M(x 0 ;y0 ) không nằm trên d.
 Nếu ax 0  by0  c  0 thì nửa mặt phẳng (không kể bờ d) chứa điểm M là miền nghiệm của
bất phương trình ax  by  c  0 .
 Nếu ax 0  by0  c  0 thì nửa mặt phẳng (không kể bờ d) chứa điểm M là miền nghiệm của
bất phương trình ax  by  c  0 .
Chú ý:
Trang 6
Đối với các bất phương trình dạng ax  by  c  0 hoặc ax  by  c  0 thì miền nghiệm là nửa mặt phẳng
kể cả bờ.
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Miền nghiệm của bất phương trình 4(x  1)  5(y  3)  2x  9 là nửa mặt phẳng chứa điểm:
A. (0;0). B. (1;1). C. (- 1; 1). D. (2;5).
Hướng dẫn
Ta có: 4(x  1)  5(y  3)  2 x  9  4 x  4  5y  15  2x  9  2x  5y  10  0
Thay tọa độ điểm (2;5) vào bất phương trình ta có: 2.2 + 5.5 -10 > 0 (đúng).
→ Chọn D.
Ví dụ 2: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?

y  0 y  0 x  0 x  0
A.  B.  C.  D. 
3x  2y  6 3x  2y  6 3x  2y  6 3x  2y  6
Hướng dẫn
Dựa vào hình vẽ ta thấy đồ thị gồm hai đường thẳng (d1 ) : y  0 và đường thẳng (d 2 ) : 3x  2 y  6
Miền nghiệm gồm phần y nhận giá trị dương
Lại có (0;1) thỏa mãn bất phương trình 3x  2y  6
→ Chọn A.
0  y  4
x  0

Ví dụ 3: Giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)  x  2y với điều kiện  là
x  y  1  0
x  2y  10  0

A. 6. B. 8. C. 10. D. 12.
Hướng dẫn
Vẽ đường thẳng d1 : x  y  1  0, đường thẳng d1 qua hai điểm (0; -1) và (1;0).
Vẽ đường thẳng d 2 : x  2y  10  0, đường thẳng d2 qua hai điểm (0;5) và (2;4).
Vẽ đường thẳng d 3 : y  4.

Trang 7
Miền nghiệm là ngũ giác ABCOD với A(4;3), B(2;4), C(0,4), D(1,0).
Ta có: F(4;3) = 10, F(2;4) = 10, F(0;4) = 8, F(1;0) = 1, F(0;0) = 0.
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y) = x+ 2y bằng 10.
→ Chọn C.
3. Bài tập tự luyện
2x  3y  5 (1)

Câu 1. CHo hệ  3 . Gọi S1 là tập nghiệm của bất phương trình (1), S1 là tập nghiệm của
x
 2 y  5 (2)

bất phương trình (2) và S là tập nghiệm của hệ thì


A. S1  S 2 . B. S 2  S1. C. S 2  S D. S 1  S.
Câu 2. Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 gam hương liệu, 9 lít nước và
210 gam đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30 gam đường, 1 lít
nước và 1 gam hương liệu; pha chế 1 lít nước táo cần 10 gam đường, 1 lít nước và 4 gam hương liệu.
Mỗi lít nước cam nhận 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận 80 điểm thưởng. Hỏi cần pha chế bao
nhiêu lít nước trái cây mỗi loại để đạt được số điểm thưởng cao nhất?
A. 4 lít nước cam và 4 lít nước táo. B. 5 lít nước cam và 5 lít nước táo.
C. 5 lít nước cam và 4 lít nước táo. D. 4 lít nước cam và 5 lít nước táo.
Đáp án:
1-B 2-D
PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP
3  x  0
Câu 1. Giải hệ bất phương trình 
x  2  0
A. 2  x  1. B. 1  x  3. C. 2  x  3. D. 2  x  0.
Câu 2. Hàm số có bảng xét dấu như sau là hàm số nào?
x  1 2 3 
f(x) - 0 + 0 - 0 +
A. f(x)  (x  3)(x 2  3x  2). B. f(x)  (1  x)(x 2  5x  6).
C. f(x)  (x  2)(x 2  4x  3). D. f(x)  (1  x)(2  x)(3  x).
x 1
Câu 3. Bất phương trình  0 có nghiệm là
x x3
2

Trang 8
1
A. x > 1. B. x < 1. C. x  . D. x > 0.
2
Câu 4. Tìm m để f(x)  mx 2  2(m  1)x  4m luôn dương với mọi x   .
 1 1  1 
A.  1;  . B.  ; 1   ;   . C. (0; ). D.  ;   .
 3 3  3 
x 2  9x  14
Câu 5. Giải bất phương trình 2 0
x  5x  4
A. (;1)  (2;6)  (8; ). B. (;1)  (2;4)  (7; ).
C. (;1)  (3;4)  (7; ). D. (;1)  (2;4)  (6; ).
x  2 x  5 x  8 x  11
Câu 6. Giải bất phương trình   
89 86 83 80
A. x < -1. B. x < -9. C. x < -91. D. x < -90.
(1  x)  5  3x  x
2 2

Câu 7. Giải hệ bất phương trình: 


(x  2)  2x  7x  13
2 2

4 4 4 4
A. x  B. x   C. x  D. x  
5 5 5 5
x  2m  2x  m
Câu 8. Với giá trị nào của m thì hệ sau có nghiệm: 
3x  1  x  3
A. m  1. B. m  1. C. m  1. D. m  1.
Đáp án:
1-C 2-A 3-A 4-D 5-B 6- C 7-B 8-B

Trang 9
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
CHUYÊN ĐỀ 5: MỘT SỐ BẤT PHƯƠNG TRÌNH THƯỜNG GẶP
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
Một số bất phương trình quy về bất phương trình bậc hai:
Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bất phương trình chứa căn
Chú ý: Ta có thể sử dụng máy tính để tìm đáp án đúng.
PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
1. Phương pháp giải
Bước 1: Đặt điều kiện cho x để bỏ dấu giá trị tuyệt đối.
Bước 2: Giải bất phương trình với từng điều kiện của x.
Bước 3: Kết hợp kết quả giải được với điều kiện ban đầu.
Bước 4: Kết luận tập nghiệm của bất phương trình.
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Tập nghiệm của bất phương trình x 2  8x  x  3  15 là

A. S   ;3 . B. S   ;3   4;   .

C. S   6;   . D. S   ;3   6;   .

Hướng dẫn
Cách 1: Bất phương trình x 2  8x  x  3  15 (1)
Trường hợp 1: Nếu x  3  0  x  3, khi đó bất phương trình (1) trở thành:
x  4
x 2  8x  x  3  15  x 2  7x  12  0  
x  3
Kết hợp với điều kiện x  3, ta được x > 4.
Trường hợp 2: Nếu x  3  0  x  3, khi đó bất phương trình (1) trở thành:
x  6
x 2  8x  (x  3)  15  x 2  9x  18  0  
x  3
Kết hợp với điều kiện x < 3, ta được x < 3.
Vậy tập nghiệp của bất phương trình là S   ;3   4;   .
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570VN PLUS
Thay x = 5 vào bất phương trình (1), ta thấy thỏa mãn bất phương trình (1).
Nên loại đáp án A, C và D.
→Chọn B.
Ví dụ 2: Điều kiện nào của x thõa mãn bất phương trình 2x  4  x 2  5x  6?

Trang 1
7  57 7  57 7  57 7  57
A. 2  x  . B.  x  2. C.  x  5. D.  x  5.
2 2 2 2
Hướng dẫn
Cách 1: Bất phương trình 2x  4  x 2  5x  6 (1)
Trường hợp 1: Nếu 2x  4  0  x  2, khi đó bất phương trình (1) trở thành:
2x  4  x 2  5x  6  x 2  3x  10  0  2  x  5.
Kết hợp với điều kiện x  2 , ta được 2  x  5.
Trường hợp 2: Nếu 2x  4  0  x  2, khi đó bất phương trình (1) trở thành:

7  57 7  57
  2x  4   x 2  5x  6  x 2  7x  2  0  x
2 2
7  57
Kết hợp với điều kiện x < 2, ta được  x  2.
2
7  57
Kết hợp hai trường hợp 1 và 2 ta được điều kiện của x là  x  5.
2
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570VN PLUS
Thay x = 2 vào bất phương trình (1), ta thấy thỏa mãn bất phương trình (1).
Nên loại đáp án B.
7  57
Thay x  vào bất phương trình (1), ta thấy thỏa mãn bất phương trình (1).
2
Nên loại đáp án A và D.
→Chọn B.
1 1
Ví dụ 3: Tìm m để 4x  2m    x 2  2x   m đúng với mọi x.
2 2
3 3
A. m  . B. m  . C. m > 3. D. -2 < m < 3.
2 2
Hướng dẫn
1 1 1
Để 4x  2m    x 2  2x   m đúng với mọi x thì  x 2  2x   m  0, x  
2 2 2
1 1  3
Ta có:  x 2  2x   m  0, x   khi 22  4(1)   m   0  4  2  4m  0  m  .
2 2  2
→Chọn A.
Dạng 2: Bất phương trình chứa dấu căn
1. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2x  1  2x  3 là


 5  5 5  5 
A.  ;  . B.  ;  . C.  ;   . D.  ;   .
 2  2 2  2 
Hướng dẫn
Trang 2
 1
x  2
2x  1  0 
  3
Cách 1: Ta có 2x  1  2x  3  2x  3  0  x 
2x  1  (2x  3) 2  2
 2x  1  4x 2  12x  9


 3
 x
 3  3 2
x  x  
 2  2   5 5
4x 2  14x  10  0 4x 2  14x  10  0  x  2  x  2
  
 x  1
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570VN PLUS
5
Thay x  vào bất phương trình ban đầu, ta thấy thỏa mãn bất phương trình.
2
Nên loại đáp án B và C.
Thay x = 3 vào bất phương trình ban đầu, ta thấy thỏa mãn bất phương trình.
Nên loại đáp án A.
→Chọn D.

Ví dụ 2: Tập nghiệm của bất phương trình:  x 2  x  2  2x 2  1  0 là:

 5  13   9
A. 1;    2;   . B. 4; 5;   .
 2   2

 2  2   17 
C.  2;   ;1 . D.  ; 5  5;   3 .
 2   2   5

Hướng dẫn
 2
 x  
2x 2  1  0   2
Cách 1: Ta có  x 2  x  2  2x  1  0   2
2
  2
 x  x  2  0  x 
 2
2  x  1

 2  2 
 x   2;  ;1 .
 2   2 
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570VN PLUS
Thay x = 5 vào bất phương trình ban đầu, ta thấy không thỏa mãn bất phương trình.
Nên loại đáp án A và D.
Thay x = -4 vào bất phương trình ban đầu, ta thấy không thỏa mãn bất phương trình.
Nên loại đáp án B.
→Chọn C.

Trang 3
Ví dụ 3: Bất phương trình: x 4  2x 2  3  x 2  5 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. 0. B. 1. C. 2. D. Nhiều hơn 2.
Hướng dẫn
Bất phương trình x 4  2x 2  3  x 2  5 (1)

Đặt t  x 2 (t  0), khi đó (1) trở thành t 2  2t  3  t  5.

t  1
Nếu t 2  2t  3  0   , ta suy ra t 
t  3
 1  33
t 
2
Nếu t  2t  3  0  1  t  3 thì ta có  t  t  8  0  
2 2

 1  33
t 
 2
Kết hợp với điều kiện 1  t  3 , ta suy ra t 
Vậy bất phương trình (1) vô nghiệm.
→Chọn A.
PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình x  1(x  2)  0 là
A. S  1   2;   . B. S  1   ; 2 .
C. S  . D. S  .
Câu 2. Cho bất phương trình: x 2  2 x  m  2mx  3m 2  3m  1  0. Để bất phương trình có nghiệm, các
giá trị thích hợp của tham số m là:
1 1 1 1
A. 1  m   . B. 1  m  . C.   m  1. D.  m  1.
2 2 2 2
Câu 3. Bất phương trình 2x  1  3  x có tập nghiệm là
 1 
A.   ; 4  2 2  . B. (3; 4  2 2). C. (4  2 2;3). D. (4  2 2; ).
 2 

Câu 4. Bất phương trình  x 2  6x  5  8  2x có nghiệm là


A. 3  x  5. B. 2  x  3. C. 5  x  3. D. 3  x  2.
Đáp án:
1-A 2-D 3-A 4-A

Trang 4
CHƯƠNG 3: LƯỢNG GIÁC
CHUYÊN ĐỀ 1. CUNG VÀ GÓC, CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Đơn vị đo góc và cung tròn, độ dài cung tròn
Cung tròn bán kính R có số đo   0    2  , có số đo a 0  0  a  360 
πa
Độ dài là I của cung tròn là I = Rα = R .
180
 a
Quan hệ giữa số đo độ và số đo rađian  .
 180
0
 180  0 
Đặc biệt: 1 rad    ,1  rad.
   180
2. Đường tròn lượng giác
* Đường tròn lượng giác là đường tròn đơn vị, định hướng (quy ước
chiều dương là chiều ngược chiều kim đồng hồ) và trên đó chọn điểm
A làm gốc.
* Điểm M  x; y  trên đường tròn lượng giác sao cho  OA, OM   
được gọi là điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung (góc)
lượng giác có số đo 
Trục Ox được gọi là trục giá trị của cos.
Trục Oy được gọi là trục giá trị của sin.
Trục At gốc A cùng hướng với trục Oy được gọi là trục giá trị của
tang.
Trục Bs gốc B cùng hướng với trục Ox được gọi là trục giá trị của cotang.
* Giá trị lượng giác sin, côsin, tang và cotang:
sin   OH  y, cos   OK  x
sin     cos 
tan   AT      k  cot   BS    k 
cos   2  sin 
3. Dấu của các giá trị lượng giác
Phần tư
Giá trị I II III IV
lượng giác
cos  + - - +
sin  + + - -
tan  + - + -
cot  + - + -

Trang 1
4. Cung liên kết
Góc đối nhau Góc bù nhau Góc phụ nhau Góc hơn kém 
(cos đối) (sin bù) (phụ chéo) (khác pi tan)

 
cos     cos  sin      sin  sin      cos  sin       sin 
2 

 
sin      sin  cos       cos  cos      sin  cos       cos 
2 

 
tan      tan  tan       tan  tan      cot  tan      tan 
2 

 
cot      cot  cot       cot  cot      tan  cot      cot 
2 
5. Công thức lượng giác cơ bản
sin x cos x
sin 2 x  cos 2 x  1 tan x  cot x 
cos x sin x
1 1
tan x.cot x  1 1  tan 2 x  1  cot 2 x 
cos 2 x sin 2 x

6. Công thức cộng 7. Công thức nhân đôi, hạ bậc

cos  a  b   cos a.cos b  sin a.sin b sin 2a  2sin a.cos a , tan 2a 


2 tan a
1  tan 2 a
cos  a  b   cos a.cos b  sin a.sin b
cos 2a  2 cos 2 a  1  1  2sin 2 a  cos 2 a  sin 2 a
sin  a  b   sin a.cos b  cos a.sin b
1  cos 2a 1  cos 2a
sin  a  b   sin a.cos b  cos a.sin b sin 2 a  , cos 2 a 
2 2
tan a  tan b 3cos a  cos 3a
tan  a  b   cos 3a  4 cos3 a  3cos a  cos3 a 
1  tan a.tan b 4
tan a  tan b 3sin a  sin 3a
tan  a  b   sin 3a  3sin a  4sin 3 a  sin 3 a 
1  tan a.tan b 4

8. Công thức biến đổi tổng thành tích 9. Công thức biến đổi tích thành tổng
ab a b
cos a  cos b  2 cos cos
2 2 1
cos a cos b  cos  a  b   cos  a  b  
ab a b 2
cos a  cos b  2sin sin
2 2 1
sin a sin b  cos  a  b   cos  a  b  
ab a b 2
sin a  sin b  2sin cos
2 2 1
sin a cos b  sin  a  b   sin  a  b  
ab a b 2
sin a  sin b  2 cos sin
2 2

Trang 2
PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Góc và cung lượng giác
1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Góc có số đo 108o đổi ra radian là
3  3 1
A. . B. . C. . D. .
5 10 5 10
Hướng dẫn
a 108 3
Áp dụng công thức đổi từ độ sang rad ta có:     .
180 180 5
→ Chọn A.
2
Ví dụ 2: Góc có số đo đổi sang độ là
5
A. 240. B. 135. C. 72. D. 270.
Hướng dẫn
 .180 2 .180
Áp dụng công thức đổi từ độ sang rad ta có: a    72.
 5
→ Chọn C.
Ví dụ 3: trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng. Tính độ dài quãng đường xe gắn máy
đã đi được trong vòng 3 phút, biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5 cm (lấy   3,1416 ).
A. 22054 cm. B. 22063 cm. C. 22054 mm. D. 22044 cm.
Hướng dẫn
Độ dài quãng đường bánh xe lăn được một vòng là I  R  6,5.2  13
Trong 20s, bánh xe quay được 60 vòng.
60.180
Trong 3 phút = 3.60 = 180s, bánh xe quay được  540 vòng
20
Vậy độ dài quãng đường xe gắn máy đã đi được là S  540.13  22054 (cm)
→ Chọn A.
 k
Ví dụ 4: Góc x   , k   được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác?
4 3
A. 12. B. 4. C. 3. D. 6.
Hướng dẫn
k 2
Áp dụng góc x    , k   được biểu diễn bởi n điểm trên đường tròn lượng giác, do đó góc
n
 k  k 2
x    được biểu diễn bởi 6 điểm trên đường tròn lượng giác.
3 3 3 6
→ Chọn D.
2. Bài tập tự luyện

Trang 3

Câu 1. Góc có số đo đổi sang độ là
9
A. 15. B. 18. C. 20. D. 25.
Câu 2. Góc có số đo 120 đổi sang rađian là góc
 3  2
A. . B. . C. . D. .
10 2 4 3
Câu 3. Một đường tròn có bán kính R = 10cm. Độ dài cung 40 trên đường tròn gần bằng
A. 7cm. B. 9cm. C. 11cm. D. 13cm.
Câu 4. Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là
A. 30. B. 40. C. 50. D. 60.
Đáp án:
1-C 2-D 3-A 4-C

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức lượng giác


1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: tính giá trị của A  cos10.cos 30.cos 50.cos 70
1 1 3 1
A. . B. . C. . D. .
16 8 16 4
Hướng dẫn
1
Cách 1: Áp dụng công thức: cos a.cos b  cos  a  b   cos  a  b  
2
1 1
A  cos10.cos 30.  cos120  cos 20   cos 30.  cos10.cos120  cos10.cos 20 
2 2
3 1
Vì cos 30  , cos120  nên ta có:
2 2
3 1  cos10  3  cos10 cos 30  cos10  3 cos 30
A .   cos10.cos 20      .
2 2 2  4  2 2  4 2
3 3 3
 .  .
4 4 16
Cách 2: Sử dụng máy tính Casio fx 570 VN Plus
Bước 1: Thiết lập môi trường tính theo độ: SHIFT MODE 3.
3
Bước 2: nhập cos 10  x cos  30  x cos  50  x cos  70  ta có kết quả là .
16
→ Chọn C.
3 
Ví dụ 2: Cho sin   và     . Giá trị của cos  là
5 2
4 4 4 16
A. . B.  . C.  . D. .
5 5 5 25

Trang 4
Hướng dẫn

Cách 1: Vì      cos   0.
2
 4
 cos  
9 16 5
Ta có: sin 2   cos 2   1  cos 2   1  sin 2   1   
25 25 cos    4
 5
4
Kết hợp điều kiện ta có: cos    .
5
Cách 2: Sử dụng máy tính Casio fx 570 VN PLUS
Bước 1: thiết lập môi trường tính theo rađian: SHIFT MODE 4.

Bước 2: xác định dấu của cos  : chọn một giá trị bất kì của α thỏa mãn    .
2
3
Bước 3: Sử dụng SHIFT sin để tìm góc  : sin 1   , ta được kết quả là 0,6435011.
5
4 4
Bước 4: Nhập cos  Ans  ta được kết quả là , theo bước 2, ta thấy cos   0 , do đó cos   
5 5
Chú ý: Phải xác định trước dấu của giá trị lượng giác cần tính, nếu không sẽ dẫn tới kết luận kết quả là
4
.
5
→ Chọn B.
3sin   cos 
Ví dụ 3: Cho tan   2. Giá trị của A  là
sin   cos 
A. 5. 5 C. 7. 7
B. . D. .
3 3
Hướng dẫn
Cách 1: Chia cả tử và mẫu của A cho cosx ta được:
3sin  cos 

3 tan   1 3.2  1
A  cos  cos    7
sin  cos  tan   1 2  1

cos  cos 
Cách 2: Sử dụng máy tính Casio fx 570 VN PLUS
Bước 1: thiết lập môi trường tính theo rađian: SHIFT MODE 4
Bước 2: sử dụng SHIFT tan để tìm góc  : tan 1  2  , ta được kết quả là 1,1071487.

3sin  Ans   cos  Ans 


Bước 3: nhập ta được kết quả là A = 7.
sin  Ans   cos  Ans 
→ Chọn C.
3 cot   2 tan 
Ví dụ 4: Cho sin   và 90    180 . Giá trị của biểu thức E  là
5 tan   3cot 

Trang 5
2 2 4 4
A. . B.  . C. . D.  .
57 57 57 57
Hướng dẫn
Cách 1: Vì 90    180  cos   0 , ta có:
 4
 cos  
9 16 5
sin 2   cos 2   1  cos 2   1  sin 2   1   
25 25 cos    4
 5
4 sin  3 1 4
Kết hợp điều kiện  cos    , do đó tan     và cot    .
5 cos  4 tan  3
4 3
  2.  
cot   2 tan  3 4   2 .
E 
tan   3cot  3  4 57
  3.   
4  3
Cách 2: Sử dụng máy tính Casio fx 570 VN PLUS
Bước 1: Thiết lập môi trường tính theo độ: SHIFT MODE 3
Bước 2: Xác định dấu của tan  : chọn một giá trị bất kì của α thỏa mãn 90    180
Ta chọn   100 , nhập tan 100  ta được kết quả là -5,671 < 0 do đó tan   0

3
Bước 3: Sử dụng SHIFT sin để tìm góc  : sin 1   , ta được kết quả là 36.869897
5
3 3
Bước 4: nhập tan(Ans) ta được kết quả , theo bước 2 ta thấy tan   0 nên tan    và
4 4
1 4
cot     , thay vào E ta được giá trị cần tính.
tan  3
→ chọn B.
2. Bài tập tự luyện
2 4 6
Câu 1. Giá trị của biểu thức cos  cos  cos bằng
7 7 7
1 1 1 1
A. . B.  . C. . D.  .
2 2 4 4
cos 750  sin 420
Câu 2. Giá trị của biểu thức A  bằng
sin  330   cos  390 

2 3 1 3
A. 3  3 . B. 2  3 3 . C. . D. .
3 1 3
sin 
Câu 3. Cho tan   2 . Giá trị biểu thức A  bằng
sin   3cos3 
3

11 10 10 11
A. . B. . C.  . D.  .
10 11 11 10
Câu 4. Biết tan   2 và 180    270 . Giá trị của cos   sin  bằng

Trang 6
3 5 3 5 5 1
A.  . B. 1  5. C. . D. .
5 2 2
Đáp án:
1-B 2-A 3-B 4-A
Dạng 3: Rút gọn biểu thức lượng giác
1. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Đơn giản biểu thức A  1  sin 2 x  .cot 2 x  1  cot 2 x  . Ta có

A. A  sin 2 x. B. A  cos 2 x. C. A   sin 2 x. D. A   cos 2 x.


Hướng dẫn
Cách 1:
A  1  sin 2 x  cot 2 x  1  cot 2 x   cot 2 x  sin 2 x.cot 2 x  1  cot 2 x 
cos 2 x
 cot 2 x  sin 2 x. 2
 1  cot 2 x  cot 2 x  cos 2 x  1  cot 2 x  1  cos 2 x  sin 2 x
sin x
Cách 2: Sử dụng máy tính Casio fx 570 VN PLUS
Bước 1: thiết lập môi trường tính theo rađian: SHIFT MODE 4.
1
Bước 2: Chọn một giá trị x bất kỳ thay vào biểu thức A. Chú ý cot 2 x 
tan 2 x
 1 

Ta chọn x  1 , thay vào ta được A  1  sin 1 .
2
 1
2
  1 
tan 1  tan 1 
2
  0, 7080734

Bước 3: thay x  1 vào bốn đáp án, đáp án nào ra kết quả như bước 2 thì chọn.
Đáp án A, ta có sin 1  0, 7080734 do đó đáp án A là đáp án đúng.
2

→ Chọn A.
Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức A  sin 6 x  cos 6 x  3sin 2 x cos 2 x .
A. A  1. B. A  1. C. A  4 D. A  4.
Hướng dẫn
Cách 1: Áp dụng hằng đẳng thức a 3  b3   a  b   3ab  a  b  ta được:
3

A  sin 6 x  cos 6 x  3sin 2 x cos 2 x   sin 2 x    cos 2 x   3sin 2 x cos 2 x


3 3

  sin 2 x  cos 2 x   3sin 2 x.cos 2 x  sin 2 x  cos 2 x   3sin 2 x cos 2 x


3

 1  3sin 2 x.cos 2 x  3sin 2 x.cos 2 x  1


Cách 2: Sử dụng máy tính Casio fx 570 VN PLUS
Bước 1: Thiết lập môi trường tính theo rađian: SHIFT MODE 4.
Bước 2: Chọn một giá trị x bất kì thay vào Biểu thức A
Ta chọn x = 1, thay vào ta được A  sin 1  cos 1  3sin 1 x cos 1  1
6 6 2 2

→ Chọn B.

Trang 7
Ví dụ 3: Nếu 5sin   3sin   2   thì giá trị của tan     bằng.

A. 2 tan  . B. 3 tan  . C. 4 tan  . D. 5 tan  .


Hướng dẫn
5sin   3sin   2    5sin         3sin       
 5sin     cos   5cos     sin   3sin     cos   3cos     sin 
sin     sin 
 2sin     cos   8cos     sin   4  tan      4 tan 
cos     cos 
→ Chọn C.
2. Bài tập tự luyện
   
Câu 1. Biểu thức A  cos 2 x  cos 2   x   cos 2   x  không phụ thuộc x và có giá trị bằng
3  3 
3 4 3 2
A. . B. . C. . D. .
4 3 2 3
Câu 2. Biểu thức D  cos 2 x.cot 2 x  3cos 2 x  cot 2 x  2sin 2 x có giá trị là
A. 2. B. -2. C. 3. D. -3.
Câu 3. Rút gọn biểu thức cos 120  x   cos 120  x   cos x
A. 0. B. –cos x. C. -2cosx. D. sinx – cosx.
Đáp án:
1-C 2-A 3-C

PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP


4 
Câu 1. Cho cos   với 0    . Tính sin  .
5 2
1 1 3 3
A. sin   . B. sin    . C. sin   . D. sin    .
5 5 5 5
10 
Câu 2. Một đường tròn có bán kính R  cm . Tìm độ dài của cung trên đường tròn.
 2
20 2
A. 10 cm. B. 5 cm. C. cm. D. cm.
 2
20
Câu 3. Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 10,57cm và kim phút dài 13,34cm. Trong 30 phút, mũi
kim giờ vạch lên cung tròn có độ dài là
A. 2,77 cm. B. 2,9 cm. C. 2,76 cm. D. 2,8 cm.
1 1
Câu 4. Cho hai góc nhọn a và b. Biết cos a  , cos b  . Giá trị cos  a  b  .cos  a  b  bằng
3 4
113 115 117 119
A.  . B.  . C.  . D.  .
144 144 144 144

Trang 8
 3 5 7
Câu 5. Giá trị của biểu thức A  sin 2  sin 2  sin 2  sin 2 bằng
8 8 8 8
A. 2. B. -2. C. 1. D. 0.
tan 30  tan 40  tan 50  tan 60
Câu 6. Gía trị đúng của biểu thức A  bằng bao nhiêu?
cos 20
2 4 6 8
A. . B. . C. . D. .
3 3 3 3
Câu 7. Cho tam giác ABC và các mệnh đề
BC A A B C
(I) cos  sin (II) tan .tan  1 (III) cos  A  B  C   cos 2C  0
2 2 2 2
Mệnh đề đúng là:
A. Chỉ (I). B. (II) và (III). C. (I) và (II). D. Chỉ (III).
  
Câu 8. Cho cot   3 2 với     . Khi đó giá trị tan  cot bằng
2 2 2
A. 2 19. B. 2 19. C.  19. D. 19.
Câu 9. Rút gọn biểu thức: cos 120  x   cos 120  x   cos x
A. 0. B.  cos x. C. 2 cos x. D. sin x  cos x.
1 1 1
Câu 10. Cho A, B, C là các góc nhọn và tan A  ; tan B  , tan C  . Tổng A + B + C bằng
2 5 8
   
A. . B. . C. . D. .
6 5 4 3
Câu 11. Cho A, B, C là ba góc của một tam giác. Hãy chỉ ra hệ thức sai
A B C
A. cos  sin . B. cos  A  B  2C    cos C.
2 2
B. sin  A  C    sin B. D. cos  A  B    cos C.

Câu 12. Cho tan a  cot a  m . Khi đó cot 3 a  tan 3 a có giá trị bằng
A. m3  3m. B. m3  3m. C. 3m3  m. D. 3m3  m.
Đáp án:
1–C 2–B 3–A 4–D 5–A 6–D 7–C 8–A 9–C
10 – C 11 – C 12 – B

Trang 9
CHƯƠNG 3
CHUYÊN ĐỀ 2: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Hàm số y = sinx 2. Hàm số y = cosx
* Tập xác định:  . * Tập xác định:  .
* Tập giá trị:  1;1 . * Tập giá trị:  1;1 .
* Hàm số tuần hoàn với chu kì T  2 . * Hàm số tuần hoàn với chu kì T  2 .
    * Đồng biến trên  k 2 ;   k 2  và nghịch biến
* Đồng biến trên    k 2 ;  k 2  và nghịch
 2 2  trên    k 2 ; k 2  , k   .
 3 
biến trên   k 2 ;  k 2  , k   . * Hàm số chẵn nên đồ thị hàm số nhận trục Oy là
2 2 
tâm đối xứng.
* Hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O là
tâm đối xứng.

Hàm số
lượng giác
3. Hàm số y = tanx 4. Hàm số y = cotx
* Tập giá trị:  . * Tập giá trị:  .
  * Tập xác định: D   \ k , k  
* Tập xác định: D   \   k , k   
2  * Hàm số tuần hoàn với chu kì T   .
* Hàm số tuần hoàn với chu kì T   . * Hàm số lẻ, đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O là
* Hàm số lẻ, đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O là tâm tâm đối xứng.
đối xứng.
* Hàm nghịch biến trên  k ;   k  , k  
   
* Hàm đồng biến trên    k ;  k  , k   * Đồ thị nhận mỗi đường thẳng x  k , k   làm
 2 2 
một đường tiệm cận.

* Đồ thị nhận mỗi đường thẳng x   k , k  
2
làm một đường tiệm cận.

PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP


Dạng 1: Tập xác định của hàm số lượng giác
1. Phương pháp giải
f  x
y xác định khi g  x   0, y  2 n f  x  , n  * xác định khi f  x   0.
g  x

Trang 1
y  sin u  x   xác định khi u  x  xác định, y  cos u  x   xác định khi u  x  xác định.


y  tan u  x   xác định khi u  x  xác định và cos u  x    0  u  x    k , k  
2
y  cot u  x   xác định khi u  x  xác định và sin u  x    0  u  x   k , k  

2. Ví dụ minh họa
2019
Ví dụ 1: tìm tập xác định D của hàm số y 
sin x
   
A. D   \   k , k    B. D   \   k 2 
2  3 
C. D   \ k , k   D. D  

Hướng dẫn
Cách 1: Hàm số xác định khi và chỉ khi sin x  0  x  k , k  .
Vậy tập xác định D   \ k , k   .
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO Fx 570 VN PLUS
Bước 1: Thiết lập chế độ rađian SHIFT MODE 4
2019
Bước 2: Nhập hàm số
sin(X)
Bước 3: Sử dụng phím gán giá trị CALC, thử các giá trị không thuộc các đáp án, đáp án nào cho giá trị
báo lỗi Math ERROR là đáp án đúng

Đáp án A: Ấn CALC, nhập X  , ta được kết quả là 2019, loại A.
2

Đáp án B: Ấn CALC, nhập X  , ta được kết quả là 2331,34, loại B.
3
Đáp án C: Ấn CALC, nhập X  0 , ta được Math ERROR, chọn C.
→ Chọn C.
1
Ví dụ 2: Tìm tập xác định của hàm số y  cos    2 x
x
A. D   2; 2 . B. D   1;1 \ 0 . C. D  . D. D   \ 0 .

Hướng dẫn
1
Hàm số đã cho xác định khi cos xác định khi và chỉ khi x  0.
x
→ Chọn D.
Ví dụ 3: Điều kiện xác định của hàm số y  tan 2 x
 k   k 
A. x    , k  . B. x   k , k  . C. x   , k  . D. x   k , k  .
3 2 2 4 2 4

Trang 2
Hướng dẫn
sin 2 x
Điều kiện xác định của hàm số y  tan 2 x  là:
cos 2 x
  k
cos 2 x  0  2 x   k  x   ,k 
2 4 2
→ Chọn C.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. Tập xác định của hàm số y  cot x là
   
A. x   k , k  . B. x   k , k  . C. x  k , k  . D. x  k , k  .
2 4 8 2
 
Câu 2. Tập xác định của hàm số y  tan  2 x  
 3
     
A. D   \   k , k    . B. D   \   k , k    .
3 2  4 2 
     
C. D   \   k , k    . D. D   \   k , k    .
12 2  8 2 
Câu 3. Tập xác định của hàm số y  cos x là:
A. D   0; 2  . B. D   0;   . C. D  . D. D   \ 0 .
Đáp án:
1–D 2–C 3-B

Dạng 2: Tính đơn điệu của hàm số lượng giác


1. Phương pháp giải
   
Hàm số y  sin x đồng biến trên mỗi khoảng    k 2 ;  k 2   k    , nghịch biến trên mỗi khoảng
 2 2 
 3 
  k 2 ;  k 2   k   
2 2 
Hàm số y  cos x nghịch biến trên mỗi khoảng  k 2 ;   k 2  k    , đồng biến trên mỗi khoảng
   k 2 ; k 2  k    .
   
Hàm số y  tan x đồng biến trên mỗi khoảng    k ;  k   k    .
 2 2 
Hàm số y  cot x nghịch biến trên mỗi khoảng  k ;   k  k    .
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Xét hàm số y  sin x trên đoạn   ;0 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 3
    
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ;   và   ;0  .
 2  2 
    
B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   ;   ; nghịch biến trên khoảng   ;0  .
 2  2 
    
C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng   ;   ; đồng biến trên khoảng   ;0  .
 2  2 
    
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;   và   ;0  .
 2  2 
Hướng dẫn
      
Cách 1: Hàm số y  sin x đồng biến trên mỗi khoảng   ;0      k 2 ;  k 2   k    nghịch
 2   2 2 
    3 
biến trên mỗi khoảng   ;      k 2 ;  k 2   k   
 2 2 2 
d
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO Fx 570 VN PLUS: sử dụng phím   x 
dx
Bước 1: Thiết lập chế độ rađian SHIFT MODE 4.
  2 d 
Bước 2: Chọn một giá trị bất kì thuộc khoảng   ;   , ta chọn x   , nhập  sin  X   x  
 2 3 dx 3
  
được kết quả là 0,5 > 0, do đó hàm số đồng biến trên khoảng   ;0  .
 2 
→ Chọn C.
Ví dụ 2: Hàm số y  cos 2 x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

      
A.  k ;  k   k    . B.    k 2 ;  k 2   k   
 2   2 2 
   3 
C.   k ;   k   k    D.   k 2 ;  k 2   k   
2  2 2 
Hướng dẫn

Hàm số y  cos 2 x nghịch biến khi k 2  2 x    k 2  k  x   k , k  
2
  
Hay hàm số y  cos 2 x nghịch biến trên khoảng  k ;  k   k   
 2 
→ chọn A.
Ví dụ 3: Xét các mệnh đề sau:
 3  1
(I): x    ;  : hàm số y  nghịch biến
 2  sin x
 3  1
(II): x    ;  : hàm số y  nghịch biến
 2  cos x

Trang 4
Hãy chọn mệnh đề đúng:
A. Chỉ (I) đúng. B. Chỉ (II) đúng. C. Cả hai đúng. D. Cả hai sai.
Hướng dẫn
 3  1
Cách 1: x    ;  : hàm y  sin x nghịch biến, suy ra y  đồng biến, do đó (I) sai.
 2  sin x
 3  1
x    ;  : hàm y  cos x đồng biến suy ra hàm y  nghịch biến, do đó (II) đúng.
 2  cos x
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO Fx 570 VN PLUS
d
Sử dụng phím   x 
dx
Bước 1: Thiết lập chế độ rađian SHIFT MODE 4
 3  6
Bước 2: Chọn một giá trị bất kì thuộc khoảng   ;  , ta chọn x  1, 2  , nhập
 2  5
d  1  6 1
  x  , được kết quả là 2,3416 > 0, do đó hàm số y  đồng biến biến trên khoảng
dx  sin  X   5 sin x

 3 
 ; .
 2 

d  1  6 1
Bước 3: Nhập   x  , được kết quả là -0,898 < 0, do đó hàm số y  nghịch biến
dx  cos  X   5 cos x

 3 
biến trên khoảng   ; .
 2 
→ Chọn B.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. Hàm số y  sin 2 x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
     3   3 
A.  0;  . B.  ;   . C.   ; . D.  ; 2  .
 4 2   2   2 
Câu 2. Xét hàm số y  cos x trên đoạn   ;   . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ;0  và  0;   .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;0  và nghịch biến trên khoảng  0;   .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;0  và đồng biến trên khoảng  0;   .

D. Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng   ;0  và  0;   .

 31 33 
Câu 3. Với x   ;  , mệnh đề nào sau đây là đúng?
 4 4 
A. Hàm số y  cot x nghịch biến. B. Hàm số y  tan x nghịch biến.
C. Hàm số y  sin x đồng biến. D. Hàm số y  cos x nghịch biến

Trang 5
Đáp án:
1–A 2–B 3-C
Dạng 3: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
1. Phương pháp giải
Áp dụng các bất đẳng thức sau:

1  sin x  1 1  cos x  1 1  sin  ax  b   1 1  sin  ax  b   1

0  sin x  1 0  cos x  1 0  sin  ax  b   1 0  cos  ax  b   1

0  sin x  1 0  cos x  1 0  sin  ax  b   1 0  cos  ax  b   1

2. Ví dụ minh họa
 
Ví dụ 1: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y  1  3sin  2 x  
 4
A. max y  2, min y  4. B. max y  2, min y  4.
C. max y  2, min y  3. D. max y  4, min y  2.
Hướng dẫn
     
Cách 1: Vì 1  sin  2 x    1  3  3sin  2 x    3  1  3  1  3sin  2 x    1  3
 4  4  4
 
 2  1  3sin  2 x    4 hay 2  y  4
 4
Vậy max y  4, min y  2 .
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO Fx 570 VN PLUS
Bước 1: Thiết lập chế độ rađian SHIFT MODE 4
 
Bước 2: Sử dụng MODE 7, nhập hàm số f  x   1  3sin  2 X   ấn =
 4
2 End  Start
Start ? 0  End ? 2  Step ? (ta thường chọn Step  )
15 15
Bước 3: Quan sát giá trị cột F  x  , ta tìm được xấp xỉ giá trị lớn nhất là 3,963  4 và xấp xỉ giá trị nhỏ
nhất là 1,995  2.
→ Chọn D.
Ví dụ 2: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y  cos 2 x  4sin x
A. -5. B. 3. C. 4. D. 5.
Hướng dẫn
Cách 1: y  cos 2 x  4sin x  1  2sin 2 x  4sin x  2  sin 2 x  2sin x  1  3  3  2  sin x  1
2

Ta có 1  sin x  1  2  sin x  1  0  4   sin x  1  0  8  2  sin x  1  0


2 2

Trang 6
 3  8  3  2  sin x  1  3  0  5  y  3.
2


Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 3 khi và chỉ khi sin x  1  x   k 2 , k  
2
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO Fx 570 VN PLUS
Bước 1: Thiết lập chế độ rađian SHIFT MODE 4
Bước 2: Sử dụng MODE 7, nhập hàm số f  x   cos  2 X   4sin  X  , ấn =
2 End  Start
Start ? 0  End ? 2  Step ? (ta thường chọn Step  )
15 15
Bước 3: Quan sát giá trị cột F  x  , ta tìm được xấp xỉ giá trị lớn nhất là 2,999  3.
→ Chọn B.
Ví dụ 3: Hàm số y  1  2 cos 2 x đạt giá trị nhỏ nhất khi x bằng bao nhiêu?
A. x    k 2 , k  . 
B. x   k , k  .
C. x  k 2 , k  . 2
D. x  k , k  .
Hướng dẫn
Ta có 1  cos x  1  0  cos 2 x  1  1  1  2 cos 2 x  3  1  y  3

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1 khi và chỉ khi cos x  0  x   k , k  .
2
→ chọn B.
3. Bài tập tự luyện
 
Câu 1. Tìm tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  2sin  x  
 3
A. 4. B. 2. C. 0. D. -2.
Câu 2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y  1  4 cos 2 2 x
A. min y  2; max y  1. B. min y  3; max y  5.
C. min y  5; max y  1. D. min y  3; max y  1.
Câu 3. Hàm số y  sin 6 x  cos 6 x đạt giá trị nhỏ nhất khi x bằng bao nhiêu?
 k  k 3  k  k
A. x   . B. x   . C. x   . D. x   .
4 3 4 2 3 3 4 2
Đáp án:
1–C 2–D 3-D

Dạng 4: Tính chẵn lẻ của hàm số


1. Phương pháp giải
x  D thi  x  D
Hàm số y  f  x  với tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu: 
 f   x   f  x 
Trang 7
Đồ thị hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
x  D thi  x  D
Hàm số y  f  x  với tập xác định D gọi là hàm số lẻ nếu: 
 f   x    f  x 
Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. y  2 cos x. B. y  2sin x. C. y  2sin   x  . D. y  sin x  cos x.

Hướng dẫn
Cách 1: xét đáp án y  2 cos x.
Do tập xác định D   nên x     x  .
Ta có f   x   2 cos   x   2 cos x  f  x  .
Vậy hàm số y  2 cos x làm hàm số chẵn.
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO Fx 570 VN PLUS
Bước 1: Thiết lập chế độ rađian SHIFT MODE 4
Bước 2: Sử dụng CALC để thử trường hợp x và -x.
Đáp án A: Nhập vào màn hình hàm số 2 cos  X  sử dụng CALC với trường hợp x = 1 và trường hợp
x  1 đều đưa kết quả giống nhau. Vì f  x    f  x   hàm số chẵn, chọn A.
→ Chọn A.
Ví dụ 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. y  cos 2 x. B. y  sin x  16. C. y  sin 2 2 x. D. y   sin 3 3 x.

Hướng dẫn
Đáp án A: y  cos 2 x là hàm số chẵn, do có tập xác định là D   , với mọi x  D thì  x  D và
f   x   cos  2 x   cos 2 x  f  x  .

Đáp án B: y  sin x  16 là hàm số không chẵn không lẻ, do có tập xác định là 16;   , không phải tập
đối xứng.
Đáp án C: y  sin 2 2 x là hàm số lẻ, do có tập xác định là D   , với mọi x  D thì  x  D và
f   x    sin 3  3 x   sin 3 2 x   f  x  .
→ Chọn D.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số không chẵn không lẻ?
A. y  sin x.cos 3 x B. y  sin x  cos x C. y   cos x D. y  cos x  sin 2 x
Câu 2. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
tan x
A. y  sin 2 x B. y  x.cos x C. y  cos x.cot x D. y 
sin x
Đáp án:
Trang 8
1–B 2–D

Dạng 5: Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác


1. Phương pháp giải
Định nghĩa tính tuần hoàn của hàm số.
Hàm số y  f  x  xác định trên tập D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu có số T  0 , sao cho x  D .
Khi đó: x  T  D và f  x  T   f  x  .
Nếu có số T dương nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên thì hàm số đó được gọi là hàm số tuần hoàn với
chu kì T.
Chú ý:
2
Các hàm số y  sin  ax  b  , y  cos  ax  b  tuần hoàn với chu kỳ T  .
a

Các hàm số y  tan  ax  b  , y  cot  ax  b  tuần hoàn với chu kỳ T  .
a
2. Ví dụ minh họa
 
Ví dụ 1: tìm chu kì T của hàm số y  sin  5 x   .
 4
2 5  
A. T  B. T  C. T  D. T 
5 2 2 8
Hướng dẫn
2
Hàm số y  sin  ax  b  tuần hoàn với chu kì T 
a

  2
Do đó hàm số y  sin  5 x   có a  5 tuần hoàn với chu kì T 
 4 5
→ Chọn A.
x
Ví dụ 2: tìm chu kì T của hàm số y  cot  sin 2 x .
3
A. T  4 B. T   C. T  3 
D. T 
3
Hướng dẫn
x 1 
Hàm số y  cot có a1  tuần hoàn với chu kì T1   3
3 3 a1
2
Hàm số y  sin 2 x có a2  2 tuần hoàn với chu kì T2  
a2
x
Suy ra hàm số y  cot  sin 2 x tuần hoàn với chu kì T2  3
3
→ Chọn C.

Trang 9
x 
Ví dụ 3: Nếu chu kì T của hàm số y  sin   2  là 8 thì a nhận giá trị nào dưới đây?
 a 
A. 2. B. 4. C. 4. D. 8.
Hướng dẫn
x  2
Chu kì của hàm số y  sin   2  là T   8  2 a  8  a  4  a  4
 a  
a
→ Chọn B.
3. Bài tập tự luyện
x
Câu 1. Chu kỳ của hàm số y  sin là:
2

A.  . B. 2. C. . D. 4.
2
Câu 2. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Hàm số y  sin x tuần hoàn với chu kì 2 .
B. Hàm số y  cos x tuần hoàn với chu kì 2 .
C. Hàm số y  tan x tuần hoàn với chu kì 2 .
D. Hàm số y  cot x tuần hoàn với chu kì  .
Câu 3. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
sin x
A. y  . B. y  tan x  x C. y  x 2  1 . D. y  cot x
x
Đáp án:
1–D 2–C 3-D

Dạng 6: Đồ thị hàm số lượng giác


1. Phương pháp giải
2
Đồ thị hàm số y  m sin  ax  b  , y  m cos  ax  b  có chu kỳ T  , biên độ: m
a

Cho hàm số y  f  x  có đồ thị là (C), với p > 0, ta có:

* Tịnh tiến (C) lên trên p đơn vị thì được đồ thị hàm số y  f  x   p.

* Tịnh tiến (C) xuống dưới p đơn vị thì được đồ thị hàm số y  f  x   p.

* Tịnh tiến (C) sang trái p đơn vị thì được đồ thị hàm số y  f  x  p  .

* Tịnh tiến (C) sang phải p đơn vị thì được đồ thị hàm số y  f  x  p  .
2. Ví dụ minh họa
x
Ví dụ 1: Khẳng định nào sau đây là đúng về đồ thị hàm số y  3cos ?
2

Trang 10
A. Biên độ là 3, chu kì là 4 B. Biên độ là -3, chu kì là 180
C. Biên độ là 3, chu kì là 2 D. Biên độ là 3, chu kì là 
Hướng dẫn
x 2 2
Hàm số y  3cos có m = -3 do đó có biên độ là m  3 , chu kì là T    4
2 a 1
2
→ Chọn A.
Ví dụ 2: Đồ thị của hàm số nào dưới đây là đồ thị của hàm số y  cos x dịch theo phương thẳng đứng lên
trên 2 ?
A. y  cos x  2 B. y  cos  x  2  C. y  cos  x  2  D. y  cos x  2

Hướng dẫn
Đồ thị của hàm số y  f  x  dịch theo phương thẳng đứng lên trên a đơn vị trở thành đồ thị hàm số
y  f  x   a . Do đó, đồ thị của hàm số y  cos x dịch theo phương thẳng đứng lên trên 2 trở thành đồ
thị hàm số y  cos x  2
→ Chọn D.
Ví dụ 3: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

x x x  x
A. sin B. cos C.  cos D. sin   
2 2 4  2
Hướng dẫn
Tại x = 0 thì y = 0 do đó loại B và C vì cos 0  1
 x  
Tại x   thì y  1 . Thay x   vào hai đáp án còn lại chỉ có sin     sin     1 thỏa mãn.
 2  2
→ Chọn D.
Ví dụ 4: Hình vẽ dưới đây thuộc đồ thị của hàm số nào?

A. y  3cos x B. y  2 cos  x C. y  2sin  x D. y  3sin  x


Hướng dẫn
Từ đồ thị hàm số ta thấy hàm số có biên độ là 2 nên ta loại đáp án A và D.
Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ O, thay x = 0 vào hai đáp án còn lại.
Trang 11
y  2 cos  x  2 cos  .0   2 do đó ta loại B.
y  2sin  x  0 do đó đồ thị hàm số y  2sin  x đi qua gốc tọa độ O.
Vậy hình vẽ là đồ thị của hàm số y  2sin  x
→ Chọn C
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị hàm số nào?

   3     
A. sin  x   B. cos  x   C. 2 sin  x   D. cos  x  
 4  4   4  4
Câu 2. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có biên độ 3 và chu kỳ 4 ?
x 1 x 1 x x
A. y  3cos B. y   cos C. y  cos D. y  3cos
2 3 2 3 4 4
Câu 3. Đồ thị hàm số y  sin x suy ra từ đồ thị y  cos x  1 C  bằng cách:

A. Tịnh tiến (C) qua trái một đoạn có độ dài là và lên trên 1 đơn vị.
2

B. Tịnh tiến (C) qua phải một đoạn có độ dài là và lên trên 1 đơn vị.
2

C. Tịnh tiến (C) qua trên một đoạn có độ dài là và xuống dưới 1 đơn vị.
2

D. Tịnh tiến (C) qua trái một đoạn có độ dài là và xuống dưới 1 đơn vị.
2
Đáp án:
1–A 2–A 3-D

PHẦN 3. BÀI TẬP TỔNG HỢP


1  sin x
Câu 1. Tập xác định của hàm số y  là
sin x  1
 3
A. x   k 2 B. x  k 2 C. x   k 2 D. x    k 2
2 2
 
Câu 2. Trong khoảng  0;  , hàm số y  sin x  cos x là hàm số:
 2
A. Đồng biến. B. Nghịch biến.
C. Không đổi. D. Vừa đồng biến vừa nghịch biến.

Trang 12
 
Câu 3. Tập xác định của hàm số y  tan  2 x   là
 3
 k 5  5 
A. x   B. x   k C. x   k D. x  k
6 2 12 2 12 2
Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
tan x
A. y  sin 2 x B. y  x cos x C. y  cos x.cot x D. y 
sin x
Câu 5. Tìm tập giá trị của hàm số y  3cos 2 x  5
A.  1;1 B.  1;11 C.  2;8 D. 5;8
Câu 6. Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?
A. y  sin x.cos 2 x B. y  cos x.sin 3 x
tan x  
C. y  D. y  sin 3 x.cos  x  
tan 2 x  1  2
Câu 7. Hai hàm số nào sau đây có chu kì khác nhau?
x
A. y  cos x và y  cot B. y  sin x và y  tan 2 x
2
x x
C. y  sin và y  cos D. y  tan 2 x và y  cot 2 x
2 2
x 
Câu 8. Tìm chu kì T của hàm số y  cos   2019 
2 
A. T  4 B. T  2 C. T  2 D. T  
Đáp án:
1–C 2–A 3–D 4–D 5–C 6–D 7–B 8–A

Trang 13
CHƯƠNG 3 LƯỢNG GIÁC
CHUYÊN ĐỀ 3 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Phương trình lượng giác cơ bản
 x    k2
sin x  sin    ,k  cos x  cos   x     k2, k  
 x      k2
tan x  tan   x    k, k   cot x  cot   x    k, k  

2. Các trường hợp đặc biệt


 sin x  0  x  k, k  
cos x  0  x   k, k  
2
cos x  1  x  k2, k   
sin x  1  x   k2, k  
2
cos x  1  x    k2, k   
sin x  1  x   k2, k  
2
3. Một vài phép biến đổi đặc biệt hay gặp

1  sin 2x   sin x  cos x  1  sin 2x   sin x  cos x 


2 2

2 2
 x x  x x
1  sin x   sin  cos  1  sin x   sin  cos 
 2 2  2 2

1 3
sin 4 x  cos 4 x  1  sin 2 2x sin 6 x  cos 6 x  1  sin 2 2x
2 4

PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP


Dạng 1: Phương trình lượng giác cơ bản
1. Phương pháp giải
Nếu u, v là các hàm theo biến x
 u  v  k2 cos u  cos v  u   v  k2, k  
sin u  sin v   ,k 
 u    v  k2 cot u  cot v  u  v  k, k  
tan u  tan v  u  v  k, k  
2. Ví dụ minh họa

 2x  
Ví dụ 1: Giải phương trình sin   0
 3 3
2 k3
A. x  k  k    B. x   k  
3 2
  k3
C. x   k  k    D. x   k  
3 2 2

Trang 1
Hướng dẫn
 2x   2x  2x   k3
Cách 1: sin   0   k    k  x   k  
 3 3 3 3 3 3 2 2
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570 VN PLUS
Bước 1: Thiết lập môi trường radian: SHIFT MODE 4
 2X  
Bước 2: Nhập biểu thức sin    vào máy tính.
 3 3
Bước 3: Sử dụng phím CALC (phím gán giá trị) để kiểm tra bốn đáp án.
3
Đối với đáp án A, ta thay x = π: Nhập CALC π ta được kết quả là  0 , loại A
2
2 2
Đối với đáp án B, ta thay x  : Nhập CALC ta được kết quả là 0,342  0, loại B.
3 3
 
Đối với đáp án B, ta thay x  : Nhập CALC ta được kết quả là -0,342  0, loại C.
3 3
 
Đối với đáp án D, ta thay x  : Nhập CALC ta được kết quả là 0.
2 2
→ Chọn D.

3
Ví dụ 2: Số nghiệm của phương trình sin 2x  trong khoảng (0; 3π) là:
2
A. 1 B. 2 C. 6 D. 4
Hướng dẫn
   
3   2x  3
 k2 x  6
 k
Cách 1: sin 2 x   sin 2x  sin    ,k 
2 3  2x  2 x  
 k2  k
 3  3
  1 17
Với x    k ta có: 0   k  3    k   k  0;1; 2
6 6 6 6
  1 8
Với x   k ta có: 0   k  3    k   k  0;1; 2
3 3 3 3
Mỗi họ nghiệm có 3 nghiệm thuộc (0;3π) nên phương trình có 6 nghiệm thuộc (0;3π).
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570VN PLUS
Bước 1: Thiết lập môi trường tính theo radian: SHIFT MODE 4.
Bước 2: Sử dụng công cụ TABLE: MODE 7
3
Nhập hàm số f  x   sin  2X  
2
3 End  Start
Start? 0 = End? 3π = Step? = (Ta thường lấy Step bằng
15 15
Ta được bảng giá trị gồm hai cột x và f (x).

Trang 2
Bước 3: Ta tìm số nghiệm của phương trình dựa vào tính chất đổi dấu, quan sát cột f (x) xem có bao
nhiêu lần đổi dấu từ âm sang dương và từ dương sang âm, ta thấy có 6 lần đổi dấu, do đó phương trình có
6 nghiệm trong khoảng (0; 3π).
→ Chọn C

 
Ví dụ 3: Gọi S là tập hợp cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình cos  2x    m  2 có
 3
nghiệm. Tính tổng T của các phần tử trong S.
A. T = 6 B. T = 3 C. T = -2 D. T = -6
Hướng dẫn
   
cos  2x    m  2  cos  2x    m  2
 3  3
 
Vì 1  cos  2x    1 nên để phương trình có nghiệm thì: 1  m  2  1  3  m  1
 3
Vậy tập các số nguyên m thỏa mãn là S  3; 2; 1 . Tổng T   3   2    1  6
→ Chọn D

  a
Ví dụ 4: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình cos  3x    cos x  0 có dạng , trong đó a; b hai
 3 b
số nguyên tố cùng nhau. Tính a + b
A. 4 B. 3 C. 5 D. 4
Hướng dẫn
     
Cách 1: cos  3x    cos x  0  cos  3x     cos x  cos  3x    cos  x   
 3  3  3
   2
3x  3  x    k2  x  3  k
  k  
3x      x     k2  x     k
 3  6 2
2
Với k = 0, phương trình có nghiệm dương là: x 
3
 5 2
x  3  3
Với k = 1, phương trình có hai nghiệm dương là: 
 x        2
 6 2 3 3

Vậy nghiệm dương bé nhất của phương trình là: x 
3
Do a; b là hai số nguyên tố cùng nhau nên a = 1; b = 3 → a + b = 4
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570VN PLUS
Bước 1: Thiết lập môi trường tính theo độ: SHIFT Mode 3.
Bước 2: Sử dụng công cụ TABLE: MODE 7

Trang 3
 
Nhập hàm f  x   cos  3X    cos  X 
 3
Start? 0 = → End? 180 = → Step? 10 =
Ta được bảng giá trị gồm hai cột x và f (x)
Bước 3: Nhìn vào giá trị cột f (x), xem giá trị nào f (x) = 0 đầu tiên, ứng với f (x) = 0, ta thấy x = 60.

Do đó nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là x = 600, ứng với x 
3
→ Chọn D.

Ví dụ 5: Nghiệm của phương trình 3  3 tan x  0 là


 
A. x   k  k    B. x   k2  k   
3 2
 
C. x    k  k    D. x   k  k   
6 2
Hướng dẫn
3  
Cách 1: 3  3 tan x  0  tan x    tan x    x    k  k   
3 6 6
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570VN PLUS
Bước 1: Thiết lập môi trường radian: SHIFT MODE 4
Bước 2: Nhập biểu thức 3  3 tan  X  vào máy tính.
Bước 3: Sử dụng phím CALC (phím gán giá trị) để kiểm tra bốn đáp án.
 
Đối với đáp án A, ta thay x  . Nhập CALC ta được kết quả là 4 3  0 , loại A.
3 3
 
Đối với đáp án B, ta thay x  . Nhập CALC ta được kết quả là Math error, loại B và D
2 2
 
Đối với đáp án C, ta thay x   . Nhập CALC  ta được kết quả là 0
6 6
→ Chọn C
2. Bài tập tự luyện
Câu 1. Nghiệm của phương trình đặc biệt nào sau đây là sai?

A. sin x  1  x    k2 B. sin x  0  x  k
2

C. sin x  0  x  k2 D. sin x  1  x   k2
2
Câu 2. Nghiệm của phương trình sinx . cosx = 0 là:
 k 
A. x   k2 B. x  C. x  k2 D. x   k2
2 2 6
Câu 3. Phương trình 2sin  2x  40o   3 có số nghiệm thuộc  180o ;180o  là:

A. 2 B. 4 C. 6 D. 7

Trang 4
Câu 4. Phương trình cosx = m + 1 có nghiệm khi m là:
A. 1  m  1 B. m  0 C. m  2 D. 2  m  0
Câu 5. Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sin 4x  cos 5x  0 theo thứ tự
là:
   2    
A. x   ;x  B. x   ;x  C. x   ;x  D. x   ;x 
18 6 18 9 18 2 18 3
Đáp án:
1–C 2–B 3–B 4–D 5–A

Dạng 2: Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
1. Phương pháp giải
Dạng phương trình: Ví dụ: Tìm họ nghiệm của phương trình
a sin 2 x  b sin x  c  0 sin 2 x  3sin x  4  0
a cos 2 x  bcosx  c  0 
A. x   k2, k  
2
a tan 2 x  b tan x  c  0
B. x    k2, k  
a cot 2 x  b cot x  c  0
C. x  k, k  
Ta đặt ẩn phụ t rồi giải phương trình bậc hai đổi với
t là: at 2  bt  c  0 
D. x   k, k  
2
Cụ thể:
Hướng dẫn
a sin 2 x  b sin x  c  0
Đặt t  s inx  1  t  1 , phương trình trở thành:
Đặt t  sin x  1  t  1
t  1
acos 2 x  b cos x  c  0 t 2  3t  4  0 
 t  4  I 
Đặt t  cos x  1  t  1
Với t = 1, ta có:
a tan x  b tan x  c  0
2

sin x  1  x   k2  k   
Điều kiện xác định cosx  0. Đặt t = tanx. 2
a cot 2 x  b cot x  c  0 → Chọn A
Điều kiện xác định sinx  0. Đặt t = cotx

2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Phương trình 2 cos 2 x  3cos x  1  0 có nghiệm là:
   
A. x  k2, x   k2, x    k2 B. x  k, x   k, x    k
3 3 3 3
  
C. x    k2, x  k, x  k2 D. x  k2, x   k2, x   k
3 2 3
Hướng dẫn
Cách 1: Đặt t  cos x  1  t  1 . Phương trình trở thành:

Trang 5
t  1
2t  3t  1  0   1 (thỏa mãn điều kiện)
2
t 
 2
Với t = 1  cos x  1  x  k2  k   

 
 x   k2
1 1  3
Với t   cos x   cos x  cos   k  
2 2 3  x     k2
 3
 
Vậy họ nghiệm của phương trình: x  k2, x   k2, x    k2  k   
3 3
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570VN PLUS
Bước 1: Thiết lập môi trường radian: SHIFT Mode 4
Bước 2: Nhập biểu thức 2 cos 2  X   3cos  X   1
Bước 3: Sử dụng phím CALC (phím gán giá trị) để kiểm tra bốn đáp án:
Ta thay x = 2π thuộc họ nghiệm x = k2π được 0, do đó nghiệm x = 2π thỏa mãn
Ta thay x = π thuộc họ nghiệm x = kπ được 6, do đó nghiệm x = π không phải nghiệm của phương trình
nên loại các đáp án chứa x = kπ là đáp án B và C.
  
Ta thay x  thuộc họ nghiệm x   k2 , được 1, do đó nghiệm x   k2 không phải nghiệm của
2 2 2
phương trình nên loại đáp án D.
→ Chọn A
Ví dụ 2: Nghiệm dương bé nhất của phương trình 5  5sin x  2 cos 2 x  0 là:
  
A. B.  C. D. 
4 2 2
Hướng dẫn
Cách 1: 5  5sin x  2 cos 2 x  0  5  5sin x  2 1  sin 2 x   0

sin x  1
 2sin x  5sin x  7  0  
2
sin x   7
 2
7
Với sin x    1 , phương trình vô nghiệm.
2
 
Với sin x  1  x   k2, k   , nghiệm dương bé nhất của phương trình là .
2 2
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570VN PLUS
Bước 1: Thiết lập môi trường radian: SHIFT Mode 4
Bước 2: Nhập biểu thức 5  5sin  X   2 cos 2  X 
Bước 3: Sử dụng phím CALC (Phím gán giá trị) để kiểm tra bốn đáp án, xem đáp án nào làm biểu thức
bằng 0 và có giá trị nhỏ nhất.

Trang 6
→ Chọn C

   
Ví dụ 3: Tìm m để phương trình cos 2x   2m  1 cos x  m  1  0 * có đúng hai nghiệm x   ;  :
 2 2
A. 1  m  0 B. 0  m  1 C. 0  m  1 D. 1  m  1
Hướng dẫn
 1
 cos x  
Cách 1: cos 2x   2m  1 cos x  m  1  0  2 cos x   2m  1 cos x  m  0 
2
2

 cos x  m

    1
Vì x   ;  nên 0  cos x  1 . Do đó cos x   (loại)
 2 2 2
   
Vậy để phương trình có đúng hai nghiệm x   ;  thì 0  cos x  1  0  m  1
 2 2
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570VN PLUS
Bước 1: Thiết lập môi trường tính theo radian: SHIFT Mode 4
Bước 2: Sử dụng công cụ TABLE: MODE 7
Thay m = -1 thuộc đáp án A vào (*). Phương trình (*) trở thành: cos 2x  3cos x  2  0
Nhập giá trị hàm f  x   cos  2X   3cos  X   2 vào ô f (x) =
  
Start ?   End ?   Step ? 
2 2 15
Ta được bảng giá trị gồm hai cột x và f (x).
Ta tìm số nghiệm của phương trình dựa vào tính chất đổi dấu, quan sát cột f(x) xem có bao nhiêu lần đổi
dấu từ âm sang dương và từ dương sang âm, ta thấy không có lần đổi dấu nào, do đó phương trình không
có nghiệm với m = -1. Ta loại đáp án A và D.
Thay m = 1 thuộc đáp án C. Phương trình trở thành: cos 2 x  cosx  0
Nhập giá trị hàm f  x   cos 2x  3cos x  2 vào ô f (x) =
  
Start ?   End ?   Step ? 
2 2 15
Ta được bảng giá trị gồm cột x và f (x).
Ta tìm số nghiệm của phương trình dựa vào tính chất đổi dấu, quan sát cột f (x) xem có bao nhiêu lần đổi
dấu từ âm sang dương và từ dương sang âm, ta thấy không có lần đổi dấu nào, do đó phương trình không
có nghiệm với m = -1. Ta loại đáp án C
→ Chọn B
3. Bài tập tự luyện
Câu Nghiệm dương bé nhất của phương trình: 2sin 2 x  5sin x  3  0 là:
  3 5
A. x  B. x  C. x  D. x 
6 2 2 2
Câu 2 Nghiệm của phương trình sin 2 x  sin x  0 thỏa mãn điều kiện 0  x   là:

Trang 7
 
A. x  B. x   C. x  0 D. x  
2 2
Câu 3 Nghiệm của phương trình cos 2 x  sin x  1  0 là:
   
A. x    k2 B. x   k2 C. x    k D. x    k2
2 2 2 2
Câu 4 Họ nghiệm của phương trình sin 2 2x  2sin 2x  1  0 là:
   
A.   k B.  k C.  k2 D.   k2
4 4 4 4
  
Câu 5 Tìm m để phương trình 2sin 2 x   2m  1 sin x  m  0 có nghiệm x    ;0 
 2 
1
A.   m  0 B. 1 < m < 2 C. -1 < m < 0 D. 0 < m < 1
2
Đáp án
1–A 2–A 3–A 4–B 5–C
Dạng 3: Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
1. Phương pháp giải
* Dạng phương trình: asinx + bcosx = c Ví dụ: Tìm họ nghiệm của phương trình
* Điều kiện để phương trình có nghiệm là sin x  3 cos x  2
a b c
2 2 2
 5
A. x    k2; x   k2
Bước 1: Kiểm tra điều kiện để phương trình có 12 12
nghiệm  3
B. x    k2; x   k2
Nếu a  b  c , ta kết luận phương trình vô
2 2 2
4 4
nghiệm  2
C. x   k2 ; x   k2
Nếu a 2  b 2  c 2 , ta thực hiện bước 2 3 3
Bước 2: Chia cả hai vế của phương trình cho D. x     k2; x   5  k2
4 4
a 2  b 2 ta được:
Hướng dẫn
a b c
sin x  cos x 
a 2  b2 a 2  b2 a 2  b2 Phương trình có a = 1; b = 3 ; c = 2

 a a 2  b2  4  c2  2
 2  cos 
 a  b2 Chia cả hai vế của phương trình cho
Đặt  , khi đó phương trình trở
b
 
2
  sin  a 2  b 2  12  3 0  2 ta được:
 a 2  b 2
thành: 1 3 2
sin x  cos x 
c 2 2 2
cos  sin x  sin  cos x 
a 2  b2 1 
 2  cos 3
c Đặt  , khi đó phương trình trở thành:
 sin  x     3 
a b
2 2   sin
 2 3

Trang 8
  2
cos .sin x  sin .cosx 
3 3 2
  
 x    k2
   3 4
 sin  x    sin  
 3 4  x    3  k2
 3 4
 
 x   12  k2
 k  
 x  5  k2
 12
→ Chọn A.

Chú ý: Ta có kết quả như sau:  a 2  b 2  a sin x  b cos x  a 2  b 2 , kết quả đó ứng dụng khi ta gặp
các bài toàn về tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số
a sin x  b cos x
f  x   a sin x  b cos x, f  x  
c sin x  d cos x
Một vài công thức hay dùng:

       
sin x  cos x  2 sin  x    2 cos  x   sin x  cos x  2 sin  x    2 cos  x  
 4  4  4  4

       
sin x  3 cos x  2 cos  x    2sin  x   sin x  3 cos x  2 cos  x    2sin  x  
 6  3  6  3

       
3 sin x  cos x  2sin  x    2 cos  x   3 sin x  cos x  2sin  x    2 cos  x  
 6  3  6  3
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. 2sin x  cos x  3 B. 3sin x  cos x  1
C. 3 sin 2x  cos 2x  2 D. 3sin x  4 cos x  5
Hướng dẫn
Điều kiện để phương trình asinx + bcosx = c vô nghiệm là a 2  b 2  c 2
Đáp án A có a = 2; b = -1; c = 3, ta có: a 2  b 2  22   1  5  32  9  c 2
2

Do đó phương trình 2sinx – cosx = 3 vô nghiệm.


→ Chọn A.

Ví dụ 2: Với giá trị nào của m thì phương trình  m  1 sin x  cos x  5 có nghiệm?

m  1
A. 3  m  1 B. 0  m  2 C.  D.  2  m  2
 m  3
Hướng dẫn
Cách 1: Điều kiện để phương trình có nghiệm là: a 2  b 2  c 2

Trang 9
Phương trình:  m  1 sin x  cos x  5 có a  m  1; b  1;c  5
Để phương trình có nghiệm thì:
m  1  2 m  1
a 2  b 2  c 2   m  1  1  5   m  1  4  
2 2

 m  1  2  m  3
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570VN PLUS
Sử dụng phím SHIFT SOLVE và thay giá trị của m thuộc các khoảng để kiểm tra tính có nghiệm của
phương trình. Đáp án nào ra kết quả là Can’t Solve, tức là giá trị của m làm phương trình vô nghiệm.
Từ đáp án A, ta thay m = 0 vào phương trình ta được sin x  cos x  5 . Nhập sin  X   cos  X   5
Ấn SHIFT SOLVE, ta được kết quả là Can’t Solve, tức là với m = 0, phương trình vô nghiệm, ta loại đáp
án chứa m = 0 là đáp án A, B, D.
→ Chọn C
Ví dụ 3: Tìm m để phương trình m sin x   m  1 cos x  1 vô nghiệm

A. m  1; 2  B. m   ; 1   0;  

C. m   1;0  D. m   ; 1   0;  

Hướng dẫn
Cách 1: Điều kiện để phương trình vô nghiệm là a 2  b 2  c 2
Ta có a = m, b = m + 1, c = 1
Để phương trình vô nghiệm thì: a 2  b 2  c 2
m 2   m  1  1  m 2  m  0  1  m  0
2

Vậy với m   1;0  thì phương trình ban đầu vô nghiệm.


Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570VN PLUS
Sử dụng phím SHIFT SOLVE và thay giá trị của m thuộc các khoảng để kiểm tra tính có nghiệm của
phương trình.
3 3 3 
Từ đáp án A, ta thay m  vào phương trình, nhập sin  X     1 cos  X   1
2 2 2 
3
Ấn SHIFT SOLVE, ta được kết quả là một số, tức là với m  , phương trình có nghiệm, ta loại đáp án
2
3
chứa m  là đáp án A, B, D.
2
→ Chọn C
Ví dụ 4: Hàm số y  3sin x  4 cos x  7 đạt giá trị lớn nhất bằng a và giá trị nhỏ nhất bằng b. Giá trị của
a – 6b là:
A. 0 B. 10 C. 12 D. 20
Hướng dẫn
Áp dụng kết quả  a 2  b 2  a sin x  b cos x  a 2  b 2 ta có:

Trang 10
Ta có  32   4   3sin x  4 cos x  32   4   5  3sin x  4 cos x  5
2 2

 5  7  3sin x  4 cos x  7  5  7  2  y  12
Vậy a = max y = 12, b = min y = 2
Do đó a – 6b = 12 – 6.2 = 0
→ Chọn A.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1 Điều kiện để phương trình asin5x + bcos5x = c có nghiệm là:
A. a 2  b 2  c 2 B. a 2  b 2  c 2 C. a 2  b 2  c 2 D. a 2  b 2  c 2
Câu 2 Nghiệm của phương trình sin x  3 cos x  0 là:
   
A. x   k2 B. x   k2 C. x   k D. x   k
6 3 6 3
Câu 3 Số nghiệm của phương trình sinx + cosx = 1 trên khoảng (0; π) là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 4 Điều kiện để phương trình msinx + 8cosx = 10 vô nghiệm là:
 m  6
A. m > 6 B.  C. m < -6 D. -6 < m < 6
m  6
Câu 5 Điều kiện để phương trình 12sinx + mcosx = 13 có nghiệm là:
 m  5
A. m > 5 B.  C. m < -5 D. -5 < m < 5
m  5
Đáp án
1–C 2–D 3–B 4–D 5–B
Dạng 4: Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
1. Phương pháp giải
Dạng phương trình: Ví dụ: Họ nghiệm của phương trình
a.sin 2 x  b.sin x.cos x  c.cos 2 x  d 6sin 2 x  14 3 sin x.cos x  8cos 2 x  6 là:
   
x  2
 k x  4
 k
A.  B. 
x   x  
 k  k
 6  3
   3
 x  8  k  x  4  k
C.  D. 
 x    k  x  2   k
 12  3
Trường hợp 1: Với cosx = 0. Thế vào phương trình 
Trường hợp 1: với cosx = 0  x   k phương
thử nghiệm. 2
trình trở thành:
6sin 2 x  6  sin 2 x  1  cos 2 x  0

Trang 11

 cos x  0  x   k
2
 
Trường hợp 2: Với cos x  0  x   k2 Trường hợp 2: Với cos x  0  x   k
2 2
Chia cả hai vế của phương trình cho cos2x ta được: Chia cả hai vế của phương trình cho cos2x ta được:
sin 2 x sin x d 6
a.  b. c 0 6 tan 2 x  14 3 tan x  8 
2
cos x cos x cos 2 x cos 2 x

 a.tan 2 x  b.tan x  c  d 1  tan 2 x   0  6 tan 2 x  14 3 tan x  8  6 1  tan 2 x 

  a  d  .tan 2 x  b.tan x  c  d  0 1
 14 30 tan x  14  tan x 
3
Đặt t = tanx, đưa phương trình về phương trình bậc

hai ẩn t: x  k
6
 a  d  t 2  bt  c  d  0
Giải phương trình theo ẩn t, sau đó suy ra nghiệm
của phương trình lượng giác.
Bước 3. Kết luận họ nghiệm của phương trình Vậy phương trình có nghiệm là:
Chú ý: Công thức  
x  k, x   k
 2 6
1  
 tan 2 x  1 x   k 
2
cos x  2  → Chọn A

2. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Phương trình 3cos 2 4x  5sin 2 4x  2  2 3 sin 4 x cos 4 x có nghiệm là:


  
A. x    k, k   B. x    k ,k 
6 12 2
   
C. x    k ,k  D. x    k ,k 
18 3 24 4
Hướng dẫn
Cách 1:
  k
Trường hợp 1: Với cos 4x  0  4x   k  x   , thay vào phương trình ta có:
2 8 4
2
5sin 2 4x  2  sin 2 4x  (mâu thuẫn vì cos x  0  sin 2 x  1  cos 2 x  1 )
5
 k
Trường hợp 2: Với cos 4x  0  x   chia cả hai vế cho cos 2 4x ta được:
8 4
2
3  5 tan 2 4x   2 3 tan 4x  3  5 tan 2 4x  2 1  tan 2 4x   2 3 tan 4x
cos 2 4x
3   k
 3 tan 2 4x  2 3 tan 4x  1  0  tan 4x    4x    k  x   
3 6 24 4
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570VN PLUS
Bước 1: Thiết lập môi trường radian: SHIFT Mode 4
Trang 12
Bước 2: Nhập biểu thức 3cos  4X   5sin  4X   2  2 3 sin  4X  cos  4X 
2 2

Bước 3: Sử dụng phím CALC (phím gán giá trị) để kiểm tra bốn đáp án:

Đáp án A: Ta thay x   vào được kết quả khác 0, loại A.
6

Đáp án B: Ta thay x   vào được kết quả khác 0, loại B.
12

Đáp án C: Ta thay x   vào được kết quả khác 0, loại C.
18
→ Chọn D.
Ví dụ 2: Cho phương trình sin 3 x  cos3 x  sin x  cos x . Tính tổng các nghiệm dương nhỏ hơn 2π của
phương trình trên.
5 
A. B. π C. 2π D.
2 2
Hướng dẫn

Cách 1: Trường hợp 1: cos x  0  x   k , phương trình trở thành:
2

sin x  1 (thỏa mãn). Do đó x   k là một nghiệm của phương trình
2
Trường hợp 2: cos x  0 . Chia hai vế của phương trình cho cos2x ta được:
tan 3 x  1  tan x 1  tan 2 x   1  tan 2 x  tan 2 x  tan x  2  0 (phương trình vô nghiệm)

 1 3
Theo đề bài ta có: 0  x   k  2   k  nên k  0;1
2 2 2
  3
Với k = 0 ta có: x  . Với k = 1 ta có: x     .
2 2 2
 3
Do đó phương trình có các nghiệm dương nhỏ hơn 2π là ;
2 2
 3
Vậy tổng các nghiệm của phương trình là  
2 2
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570VN PLUS
Bước 1: Thiết lập môi trường tính theo độ: SHIFT Mode 3
Bước 2: Sử dụng công cụ TABLE: MODE 7
Vì khoảng xét quá lớn nên ta chia nhỏ thành bốn khoảng xét.
Chuyển vế phải sang vế trái. Nhập hàm số f  x   sin  X   cos  X   sin  X   cos  X 
3 3

Start? 0 = → End? 180 = → Step? 10 =


Ta được bảng giá trị gồm hai cột x và f (x).
Kiểm tra cột f (x), xét các giá trị f (x) = 0, ta được một giá trị x = 90
Bấm AC. Giữ nguyên hàm f (x) .
Start? 180 = → End? 360 = → Step? 10 =

Trang 13
Ta được bảng giá trị gồm hai cột x và f (x).
Kiểm tra cột f (x), xét các giá trị f (x) = 0, ta được một giá trị x = 270
Bước 3: Do đó tổng các nghiệm là 90 + 270 = 360
360
Đổi sang radian ta được  2
180
→ Chọn C.
Ví dụ 3: Tìm m để phương trình sin 2 x   2m  2  sin x cos x  1  m  cos 2 x  m 1 có nghiệm.
A. m  2  m  2 B. m   C. 2  m  2 D. 2  m  1
Hướng dẫn
Cách 1: Nếu cosx = 0 là nghiệm của (1), thì từ (1) suy ra:
m  1
cos x  0 sin 2 x  1 
 2  2  
sin x  m sin x  m  x  2  k, k  

Nếu m  1 thì cosx = 0 không là nghiệm của (1), khi đó chia hai vế cho cos2x được:
tan 2 x   2m  2  tan x   m  1  m 1  tan 2 x    m  1 tan 2 x  2  m  1 tan x  2m  1  0

Đặt t = tanx, phương trình (1) có dạng:  m  1 t 2  2  m  1 t  2m  1  0  2 

 2  0 m 2  m  2  0
Phương trình (2) có nghiệm khi và chỉ khi    2  m  1
m  1 m  1
Vậy với 2  m  1 thì phương trình (1) có nghiệm.
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570 VN PLUS
Sử dụng phím SHIFT SOLVE và thay giá trị của m thuộc các khoảng để kiểm tra tính có nghiệm của
phương trình.
Từ đáp án A, ta thay m = 4 vào phương trình, nhập phương trình:
sin 2 X   2.4  2  sin X cos X  1  4  cos 2 X  4
Ấn SHIFT SOLVE, ta được kết quả là Can’t solve, tức là với m = 4, phương trình vô nghiệm, ta loại đáp
án A và B.
Từ đáp án C và D, ta thay m = 2 vào phương trình, nhập phương trình:
sin 2 X   2.2  2  sin X cos X  1  2  cos 2 X  2
Ấn SHIFT SOLVE, ta được kết quả là Can’t solve, tức là với m = 2, phương trình vô nghiệm, do đó ta
loại đáp án có chứa m = 2, tức là đáp án C.
→ Chọn D.
Ví dụ 4: Cho phương trình 6sin x  2 cos3 x  5sin 2x cos x . Tìm số nghiệm dương nhỏ hơn 3π của
phương trình.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Hướng dẫn
6sin x  2 cos3 x  5sin 2x cos x  6sin x  2 cos3 x  10sin x cos 2 x 1

Trang 14
Trường hợp 1: Với cos x  0  sin x   1: 1  6  0 (vô lý)
Trường hợp 2: Với cos x  0 . Chia hai vế của (1) cho cos3x được:
sin x cos3 x sin x cos 2 x
6  2  10  6 tan x 1  tan 2 x   2  10 tan x
cos3 x cos3 x cos3 x

 3 tan 3 x  2 tan x  1  0  tan x  1  x    k, k  
4
 1 13
Ta có: 0    k  3   k 
4 4 4
Do đó k  1; 2;3 nên phương trình có ba nghiệm dương nhỏ hơn 3π.
→ Chọn C
3. Bài tập tự luyện
Câu Một họ nghiệm của phương trình 3sin 2 x  4sin x cos x  5sos 2 x  2 là:
   3
A.   k2 B.  k C.   k D.  k2
4 4 4 4
Câu 2 Phương trình cos 2 x  3 sin 2 x  1  sin 2 x có nghiệm là:
 1  2
 x  k2 x  k 2  x  k 3   x  k
A.  B.  C.  D. 
 x    k2 x    k 1  x    k 2   x    k
 3    3
3 2 3 3
Đáp án:
1–B 1–D
Dạng 5: Phương trình đối xứng đối với sinx và cosx
1. Phương pháp giải
Dạng phương trình: Ví dụ: Tìm họ nghiệm của phương trình
a  sin x  cos x   b sin x.cos x  c  0 sin x  cos x  sin x cos x  1  0
   
 x   k2  x   k
A.

2 k   B.

4 k  
 x  k  x  k
   
 x   k2  x   k2
C.

2 k   D.

3 k  
 x  k2  x  k2
Hướng dẫn

Đặt ẩn phụ t  sin x  cos x, t  2 

Đặt t  sin x  cos x, t  2 
t 1 2
t 2  1  2sin x.cos x  sin x.cos x   thế vào t2 1
2 t 2  1  2sin x.cos x  sin x.cos x 
phương trình ta được phương trình bậc hai đối với 2
t, giải ra t, sau đó tìm nghiệm của phương trình. Thay vào phương trình ta được:

Trang 15
t2 1
t  1  0  t 2  2t  3  0  t  1
Chú ý: 2
    Với t = 1 thỏa mãn điều kiện, ta có:
sin x  cos x  2 sin  x    2 cos  x  
 4  4   
 x    k2
      4 4
sin x  cos x  2 sin  x     2 cos  x   2 cos  x    1  
 4  4  4  x       k2
 4 4
 
 x   k2
 2 ,k 

 x  k2
→ Chọn C.
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Họ nghiệm của phương trình sin 2 x  4  sin x  cos x   4 là.

  k2
  x  2  3
 x   k
A.

2 k   B.  k  
 x    k2
 x    k  3
  k
x  2  2  
x   k2
C.  k   D.  2 k  
x    k  
  x    k2
2
Hướng dẫn
Đặt t  sin x  cos x, t    2; 2  , ta có t 2  1  2sin x.cos x  2sin x.cos x  1  t 2

Thay vào phương trình ta được: 1  t 2  4t  4  t 2  4t  3  0  t  1 (thỏa mãn)


 
  1  x   k2
Với t = 1 ta có sin x  cos x  1  sin  x    

2 k  
 4 2
 x    k2
→ Chọn D.

Ví dụ 2: Số nghiệm dương nhỏ hơn 7π của phương trình 2 2  sin x  cos x   3  sin 2x là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Hướng dẫn

 
Đặt t  sin x  cos x t  2  t 2   sin x  cos x   sin 2x  1  t 2
2

Phương trình trở thành: 2 2  3  1  t 2   t 2  2 2t  2  0  t  2 (thỏa mãn)

     
Với t  2 ta có: 2 sin  x    2  sin  x    1  x    k2
 4  4 4 2
3
x  k2  k   
4
Trang 16
3
Nghiệm của phương trình: x   k2,  k   
4
3 3 25
Vì 0 < x < 7π nên 0   k2  7   k . Do k nguyên nên k  0;1; 2;3
4 8 8
Do đó có bốn nghiệm dương của phương trình nhỏ hơn 7π
→ Chọn C.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1 Phương trình sin2x – 12 (sinx – cosx) + 12 = 0 có họ nghiệm là:
  k2
A. x   k, x    k2  k    B. x   k2, x    k  
2 2 3
 k k2 
C. x   , x    k   D. x   k2, x    k2  k   
2 3 3 2
Câu 2 Phương trình 2  sin x  cos x   tan x  cot x có họ nghiệm là:
  k  k2 
A. x   k,  k    B. x   k   C. x   k   D. x   k2  k   
4 4 2 4 3 4
Đáp án:
1–D 2–D

Phần 3: Bài tập tổng hợp



Câu 1 Cho biết x    k2 là họ nghiệm của phương trình nào sau đây?
3
A. 2 cos x  3  0 B. 2 cos x  1  0 C. 2sinx + 1 = 0 D. 2sin x  3  0
Câu 2 Phương trình sin2x – 3cosx – 4 = 0 có nghiệm?
 
A. x    k2 B. x    k2 C. x   k D. Vô nghiệm
2 6
Câu 3 Với giá trị nào của m thì phương trình 2sinx – m = 0 vô nghiệm?
A. 2  m  2 B. m < - 1 C. m > 1 D. m < -2 hoặc m > 2
Câu 4 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình (sinx + 2cosx + 3) m = 1 + cosx có nghiệm?
A. 0 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 5 Một họ nghiệm của phương trình 2 3 cos 2 x  6sin x cos x  3  3 là
3   
A.  k2  k    B.  k  k    C.   k  k    D.   k2  k   
4 4 4 4
Câu 6 Phương trình cos2x + 2cosx – 3 = 0 có nghiệm là

A. x  k2  k    B. x = 0 C. x   k2  k    D. Vô nghiệm
2
Câu 7 Tìm điều kiện để phương trình msinx + 12cosx = -13 vô nghiệm.
 m  5
A. m > 5 B.  C. m < -5 D. -5 < m < 5
m  5

Trang 17
   
Câu 8 Phương trình tan  4x    tan   2x   0 có bao nhiêu nghiệm dương nhỏ hơn π?
 3 6 
A. 6 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 9 Cho phương trình (m2 + 2) cos2x – 2msin2x + 1 = 0. Để phương trình có nghiệm thì giá trị thích
hợp của tham số m là:
1 1 1 1
A. 1  m  1 B.   m  C.   m  D. m  1
2 2 4 4
Đáp án:
1–B 2–D 3–D 4–C 5–B 6–A 7–D 8–A 9–D

Trang 18
CHƯƠNG 4: TỔ HỢP, XÁC SUẤT
CHUYÊN ĐỀ 1: HAI QUY TẮC ĐẾM, HOÁN VỊ, TỔ HỢP, CHỈNH HỢP
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Quy tắc cộng 2. Quy tắc nhân
Một công việc nào đó có thể được thực hiện theo Một công việc nào đó có thể bao gồm hai công
một trong hai phương án A hoặc B. Nếu phương án đoạn A và B. Nếu công đoạn A có m cách thực
A có m cách thực hiện, phương án B có n cách thực hiện và ứng với mỗi cách đó có n cách thực hiện
hiện và không trùng với bất kì cách nào trong công đoạn B thì công việc đó có m.n cách thực
phương án A thì công việc đó có m  n cách thực hiện.
hiện.

Mở rộng: Một công việc được hoàn thành bởi một Mở rộng: Một công việc được hoàn thành bởi m
trong m phương án, trong đó: công đoạn liên tiếp, trong đó:
• Phương án 1 có n1 cách thực hiện. • Công đoạn 1 có n1 cách thực hiện.
• Phương án 2 có n2 cách thực hiện. • Công đoạn 2 có n2 cách thực hiện.
•… •…
• Phương án m có nm cách thực hiện. • Công đoạn m có nm cách thực hiện.
Khi đó công việc có n1  n 2  ...  n m cách thực Khi đó công việc có n1n2 … nm cách thực hiện.
hiện.
Chú ý:
• Nếu A và B là hai tập hợp hữu hạn bất kì thì n  A  B   n  A   n  B   n  A  B  .

• Nếu A và B là hai tập hợp hữu hạn không giao nhau thì n  A  B   n  A   n  B  .

• Nếu A1 , A 2 ,..., A m là các tập hợp hữu hạn tùy ý, đôi một không giao nhau thì:

n  A1  A 2  ...  A m   n  A1   n  A 2   ...  n  A m 

3. Hoán vị 4. Chỉnh hợp 5. Tổ hợp


Định nghĩa: Định nghĩa: Định nghĩa:
Một tập hợp gồm n phần tử Cho tập hợp A gồm n phần tử. Cho tập hợp A gồm n phần tử.
 n  1 . Mỗi cách sắp xếp n phần Mỗi cách sắp xếp k phần tử của Mỗi tập con gồm k 1  k  n 
tập hợp A theo một thứ tự nào đó
tử này theo một thứ tự nào đó phần tử của A được gọi là một tổ
được gọi là một chỉnh hợp chập k
được gọi là một hoán vị của n hợp chập k của n phần tử.
của n phần tử của tập A.
phần tử.
Số các hoán vị: Số các chỉnh hợp: Số các tổ hợp:
Trang 1
Số các hoán vị của n phần tử Số các chỉnh hợp chập k của n Số các tổ hợp chập k của n phần
được kí hiệu là Pn : phần tử 1  k  n  được kí hiệu tử 1  k  n  được kí hiệu là Ckn ,
Pn  n!  n  n  1 ...2.1 là A kn , ta có: ta có:

n! n!
A kn  Ckn 
k! n  k  !
 n  k !
Quy ước: 0!  1 Tính chất:

A 0n  1  n  0  C0n  Cnn  1  n  0 

A nn  Pn  n! . Ckn  Cnn  k  0  k  n 

Ckn 11  Ckn 1  Ckn 1  k  n 

Dấu hiệu phân biệt: Dấu hiệu phân biệt: Dấu hiệu phân biệt:
• Lấy ra n phần tử trong n phần • Lấy ra k phần tử trong n phần • Lấy ra k phần tử trong n phần
tử. tử. tử.
• Có sự sắp xếp theo thứ tự. • Có sự sắp xếp theo thứ tự. • Không có sự sắp xếp theo thứ
tự.

PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP


Dạng 1: Hai quy tắc đếm cơ bản
1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Phương Anh có 6 postcard SNSD, 4 postcard TVXQ và 10 postcard EXO. Phương Anh cần
chọn một postcard để tặng bạn. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 20 cách. B. 240 cách. C. 30 cách. D. 42 cách.
Hướng dẫn
Trường hợp 1: Phương Anh chọn 1 trong 6 postcard SNSD  Có 6 cách chọn.
Trường hợp 2: Phương Anh chọn 1 trong 4 postcard SNSD  Có 4 cách chọn.
Trường hợp 3: Phương Anh chọn 1 trong 10 postcard SNSD  Có 10 cách chọn.
Theo quy tắc cộng, có tổng cộng 6  4  10  20 cách chọn
 Chọn A.
Ví dụ 2: Từ tỉnh A tới tỉnh B có thể đi bằng ô tô, tàu hỏa, tàu thủy hoặc máy bay. Từ tỉnh B tới tỉnh C có
thể đi bằng ô tô hoặc tàu hỏa. Muốn đi từ tỉnh A đến tỉnh C bắt buộc phải đi qua tỉnh B. Số cách đi từ tỉnh
A đến tỉnh C là:
A. 4 cách. B. 2 cách. C. 6 cách. D. 8 cách.
Hướng dẫn
Giai đoạn 1: Để đi từ tỉnh A đến tỉnh B có 4 cách chọn phương tiện di chuyển.
Giai đoạn 2: Để đi từ tỉnh B đến tỉnh C có 2 cách chọn phương tiện di chuyển.
Theo quy tắc nhân có 4.2  8 cách di chuyển từ A đến C.
 Chọn D.
Ví dụ 3: Trong một tuần, bạn A dự định mỗi ngày đi thăm một người bạn trong 12 người bạn của mình.
Trang 2
Hỏi bạn A có thể lập được bao nhiêu kế hoạch đi thăm bạn của mình (biết rằng A có thể thăm một bạn
nhiều lần)?
A. 7!. B. 35831808. C. 12!. D. 3991680.
Hướng dẫn
Vào thứ 2: A có 12 cách chọn 1 trong 12 người bạn để đi thăm.
Vào thứ 3: A có 12 cách chọn 1 trong 12 người bạn để đi thăm.
Vào thứ 4: A có 12 cách chọn 1 trong 12 người bạn để đi thăm.
Vào thứ 5: A có 12 cách chọn 1 trong 12 người bạn để đi thăm.
Vào thứ 6: A có 12 cách chọn 1 trong 12 người bạn để đi thăm.
Vào thứ 7: A có 12 cách chọn 1 trong 12 người bạn để đi thăm.
Vào chủ nhật: A có 12 cách chọn 1 trong 12 người bạn để đi thăm.
Theo quy tắc nhân có 127  35831808 kế hoạch đi thăm bạn.
 Chọn B.

2. Bài tập tự luyện


Câu 1. Một lớp học có 18 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Nếu muốn chọn một học sinh nam và một
học sinh nữ đi dự một cuộc thi nào đó thì số cách chọn là:
A. 38. B. 18. C. 20. D. 360.
Câu 2. Có bao nhiêu cách xếp 4 người A, B, C, D lên 3 toa tàu? Biết mỗi toa có thể chứa 4 người
A. 81. B. 68. C. 42. D. 98.

Đáp án:
1–D 2–A

Dạng 2: Bài toán đếm số


1. Phương pháp giải
Khi lập một số tự nhiên x  a1...a n , a i  0,1, 2,...,9 và a1  0, ta cần lưu ý:

• x là số chẵn  a n là số chẵn. • x là số lẻ  a n là số lẻ.


• x chia hết cho 3  a1  a 2  ...  a n chia hết cho 3.
• x chia hết cho 4  hai số tận cùng của x chia hết cho 4.
• x chia hết cho 5  a n  0;5 .
• x chia hết cho 6  x là số chẵn và chia hết cho 3.
• x chia hết cho 8  ba số tận cùng của x chia hết cho 8.
• x chia hết cho 9   a1  a 2  ...  a n  chia hết cho 9.
• x chia hết cho 11  tổng các chữ số ở hàng lẻ trừ đi tổng các chữ số ở hàng chẵn là một số chia hết
cho 11.
• x chia hết cho 25  hai chữ số tận cùng là 00, 25, 50, 75.
Trang 3
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là:
8 2 2
A. A10 . B. A10 . C. C10 . D. 102.

Hướng dẫn
2 2
Lấy 2 trong 10 phần tử, có C10 cách. Vậy số tập con gồm 2 phần tử của M là C10 .
 Chọn C.
Ví dụ 2: Từ 7 chữ số 1,2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau?
A. 804. B. 408. C. 480. D. 840.
Hướng dẫn
Ta chọn 4 số trong 7 chữ số và sắp xếp để lập thành số cỏ 4 chữ số, nên số có 4 chữ số lập được là:
A 74  840 số.
 Chọn D.
Ví dụ 3: Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số?
A. 5040. B. 9000. C. 720. D. 1440.
Hướng dẫn
Gọi số tự nhiên có bốn chữ số là abcd , trong đó a  0; a, b, c, d  0;1; 2;...;9

a có 9 cách chọn trong tập 1; 2;...;9 . b, c, d đều cso 10 cách chọn trong tập 0;1; 2;...;9 .

Vậy số tự nhiên có bốn chữ số là: 9.10.10.10  9.103  9000 số.


 Chọn B.

Ví dụ 4: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm hai chữ số khác nhau được lập từ tập hợp A  0;1; 2;3; 4;5
?
A. 5. B. 15. C. 13. D. 22.
Hướng dẫn
Số tự nhiên thỏa mãn có dạng ab , trong đó: a  1; 2;...;9 , b  0; 2; 4 do số cần lập là số chẵn.

Trường hợp 1: Với b  0  a  1; 2;3; 4;5 , lập được 5 số.

Trường hợp 2: Với b  0  b có 2 cách chọn là 2, 4.



 Do đó có 2.4  8 số
a có 4 cách chọn.
Theo quy tắc cộng, có: 8  5  13 số
 Chọn C.
Ví dụ 5: Có bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số sao cho chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước?
A. 84. B. 60480. C. 84600. D. 75600.
Hướng dẫn
Gọi a1a 2 a 3a 4 a 5a 6 là số có 6 chữ số và a1  a 2  a 3  a 4  a 5  a 6 .

Trang 4
Ta có a i  0 nên a i  E  1; 2;3; 4;5;6;7;8;9 .

* Lấy 6 chữ số thuộc E có C96 cách.


* Mỗi bộ 6 chữ số trên lập được đúng 1 số thỏa yêu cầu bài toán.
Vậy số các số lập được là C96  84 số.
 Chọn A.
Ví dụ 6: Tìm số các ước số dương của số 490000?
A. 260. B. 32. C. 25. D. 75.
Hướng dẫn
B  490000  7 2.104  24.54.7 2
Vì các ước số dương của B có dạng U  2m.5n.7 p  m, n, p  ; 0  m  4, 0  n  4, 0  p  2  .
Ta có: m có 5 cách chọn (từ 0 tới 4);
n có 5 cách chọn (từ 0 tới 4);
p có 3 cách chọn (từ 0 tới 2).
Vậy có 5.5.3  75 ước số dương của B.
 Chọn D.
Chú ý: Công thức tổng quát tìm ước số dương của một số X:
Phân tích X về thừa số nguyên tố: Giả sử X  A a Bb Cc Dd E e (A, B, C, D, E là các số nguyên tố, a, b, c, d,
e  0;1; 2;...;9 ). Tổng tất cả các ước số của X là:  a  1 b  1 c  1 d  1 e  1 .

Ví dụ 7: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm sáu chữ số khác nhau đôi một trong đó có chữ số 0 nhưng không
có chữ số 1?
A. 12000. B. 23300. C. 33600. D. 6720.
Hướng dẫn
Gọi a1a 2 a 3a 4 a 5a 6 là số có sáu chữ số khác nhau cần lập, a i  a j , i  j, a i  0;1; 2;...;9 , a1  0.

Xếp số 0 vào một trong năm vị trí từ a 2 tới a 6 có 5 cách xếp.

Chọn 5 số thuộc tập hợp 2;3; 4;5;6;7;8;9 và xếp vào 5 vị trí còn lại có A85 cách.

Vậy ta có 5.A85  33600 số.


 Chọn C.
Ví dụ 8: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm bảy chữ số trong đó chữ số 2 xuất hiện đúng hai lần, chữ số 3 xuất
hiện đúng ba lần và các chữ số còn lại xuất hiện không quá một lần?
A. 12900. B. 23300. C. 11280. D. 13440.
Hướng dẫn
Gọi a1a 2 a 3a 4 a 5a 6 a 7 là số có bảy chữ số cần lập  a i  0;1; 2;...;9 , a1  0  .
Ta tìm số các số cần lập bằng cách tìm số các số lập được (bao gồm cả trường hợp số 0 đứng đầu) trừ đi
số các số có số 0 đứng đầu.
Chọn hai vị trí để xếp hai số 2: có C72 cách;
Trang 5
Chọn ba vị trí để xếp ba số 3: có C35 cách;

Chọn hai số (khác 2 và 3) xếp vào hai vị trí còn lại: có A82 cách;

 Có C72 .C35 .A82  11760 số (tính cả các số có số 0 đứng đầu).

* Khi số 0 đứng ở vị trí a1 : có C62 cách xếp hai số 2; có C34 cách xếp ba số 3; có 8 cách xếp số vào ô còn
lại;
 Có C62 .C34 .7  420 số mà chữ số 0 đứng đầu.
Vậy số các số lập được là 11760  420  11340.
 Chọn C.
Ví dụ 9: Tính tổng của tất cả các số tự nhiên gồm năm chữ số khác nhau đôi một được thành lập từ các số
1, 3, 4, 5, 7, 9.
A. 38666280. B. 18666480. C. 3260400. D. 3732960.
Hướng dẫn
Từ 6 chữ số trên ta lập được A  720 số có 5 chữ số khác nhau. Ta có:
5
6

Số có dạng abcd1: lấy bốn trong năm số còn lại xếp vào năm vị trí, có A 54 số. Tương tự:

Số có dạng abcd3 : có A 54 số;

Số có dạng abcd4 : có A 54 số;

Số có dạng abcd5 : A 54 số;  a  0; a, b, c, d  0;1; 2;...;9


Số có dạng abcd7 : A 54 số;

Số có dạng abcd9 : A 54 số;

 Tổng các chữ số ở hàng đơn vị của 720 số trên là : 1  3  4  5  7  9  A 54  3480


Tương tự ta cũng có:
Tổng các chữ số hàng chục của 720 số trên là: 1  3  4  5  7  9  A 54  3480 .

Tổng các chữ số hàng trăm của 720 số trên là: 1  3  4  5  7  9  A 54  3480 .

Tổng các chữ số hàng ngàn của 720 số trên là: 1  3  4  5  7  9  A 54  3480 .

Tổng các chữ số hàng chục ngàn của 720 số trên là: 1  3  4  5  7  9  A 54  3480 .

Vậy tổng của 720 số lập được là S  3480 1  10  102  103  104   38666280.

 Chọn A.

3. Bài tập tự luyện


Câu 1. Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số?
A. 899. B. 900. C. 901. D. 999
Câu 2. Có bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5?
A. P4 . B. P5 . C. A 54 D. C54
Trang 6
Câu 3. Cho các chữ số 0, 1, 4, 6, 8, 9. Số các số tự nhiên chẵn có bốn chữ số khác nhau lập thành từ các
chữ số trên là:
A. 240. B. 204. C. 402. D. 420.
Câu 4. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chữ số khác nhau đôi một, trong đó nhất thiết phải có mặt hai
chữ số 1 và 3?
A. 6216. B. 2688. C. 6598. D. 8123.

Đáp án:
1–B 2–C 3–B 4–A

Dạng 3: Sắp xếp vị trí, phân công công việc


1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Trong một tuần bạn A dự định mỗi ngày đi thăm một người bạn trong 12 người bạn của mình.
Hỏi bạn A có thể lập được bao nhiêu kế hoạch đi thăm bạn của mình (thăm một bạn không quá một lần)?
A. 3991680. B. 12!. C. 35831808. D. 7!.
Hướng dẫn
7
Chọn 7 người trong 12 người xếp vào 7 ngày để lên kế hoạch, có A12  3991680 cách.
 Chọn A.
Ví dụ 2: Một hộp có 14 quả đỏ, 12 quả vàng, 9 quả xanh. Số cách lấy ra 4 quả sao cho 4 quả lấy ra có đủ
ba màu là:
A. 24912. B. 24192. C. 29412. D. 29124.
Hướng dẫn
Trường hợp 1: Lấy 1 quả đỏ, 1 quả vàng và 2 quả xanh có: C114 .C112 .C92  6048 cách.

Trường hợp 2: Lấy 1 quả đỏ, 2 quả vàng và 1 quả xanh có: C114 .C12
2
.C19  8316 cách.
2
Trường hợp 3: Lấy 2 quả đỏ, 1 quả vàng và 1 quả xanh có: C14 .C112 .C19  9828 cách.
Vậy số cách lấy ra 4 quả đủ ba màu là: 6048  8316  9828  24192 cách.
 Chọn B.
Ví dụ 3: Một đội thanh niên tình nguyện có 15 người gồm 12 nam và 3 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách phân
công đội thanh niên tình nguyện đó về ba tỉnh miền núi sao cho mỗi tỉnh có 4 nam và 1 nữ?
A. 2037131. B. 3912363. C. 207900. D. 213930.
Hướng dẫn
4
Chọn 4 nam trong 12 nam và 1 nữ trong 3 nữ phân công về tỉnh 1, có C12 .C13 cách.

Chọn 4 nam trong 8 nam và 1 nữ trong 2 nữ còn lại phân công về tỉnh 2, có C84 .C12 cách.

Chọn 4 nam trong 4 nam và 1 nữ trong 1 nữ còn lại phân công về tỉnh 3, có C44 .C11 cách.
4
Vậy số cách phân công thỏa mãn yêu cầu bài toán là: C12 .C13 . C84 .C12 . C44 .C11  207900.
 Chọn C.
Trang 7
Ví dụ 4: Có một hộp đựng 5 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng, có bao nhiêu cách lấy ra 9 viên
bi có đủ ba màu?
A. 4560. B. 1240. C. 4939. D. 5005.
Hướng dẫn
9
Lấy ra 9 viên bi trong 15 viên bi bất kỳ, có C cách.
15

Ta tìm số cách lấy ra 9 viên bi không có đủ 3 màu:


9
Trường hợp 1: lấy 9 viên bi chỉ có 2 màu là xanh và đỏ, có C11 cách.

Trường hợp 2: lấy 9 viên bi chỉ có 2 màu là xanh và vàng, có C99 cách
9
Trường hợp 3: lấy ra 9 viên bi chỉ có màu đỏ và vàng, có C10 cách.
9
Vậy có : C15   C11
9
 C99  C10
9
  4939 cách.
 Chọn C.

2. Bài tập tự luyện


Câu 1. Một liên đoàn bóng đá có 10 đội, mỗi đội phải đá 4 trận với mỗi đội khác, 2 trận ở sân nhà và 2
trận ở sân khách, số trận đấu được sắp xếp là:
A. 180. B. 160. C. 90. D. 45.
Câu 2. Có hai hộp đựng bóng. Hộp thứ nhất chứa 3 quả màu đỏ và 2 quả màu xanh. Hộp thứ hai chứa 4
quả màu đỏ và 6 quả màu xanh. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 3 quả bóng mà có cả hai màu?
A. 364. B. 349. C. 934. D. 943.
Câu 3. Có 12 học sinh giỏi gồm 3 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Hỏi có bao
nhiêu cách chọn ra 6 học sinh trong số học sinh giỏi đó sao cho mỗi khối có ít nhất 1 học sinh?
A. 85. B. 58. C. 508. D. 805.
Câu 4. Đội học sinh giỏi cấp trường môn Toán của trường THPT Thanh Oai B theo từng khối như sau:
khối 10 có 5 học sinh, khối 11 có 5 học sinh và khối 12 có 5 học sinh. Nhà trường cần chọn một đội tuyển
gồm 10 học sinh tham gia thi học sinh giỏi. Tính số cách lập đội tuyển sao cho có học sinh cả ba khối và
có nhiều nhất 2 học sinh khối 10.
A. 50. B. 500. C. 502. D. 501.

Đáp án:
1–A 2–A 3–D 4–B

Dạng 4: Bài toán sắp xếp vị trí theo hàng


1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 5 người ngồi vào một bàn dài?
A. 120. B. 5. C. 20. D. 25.
Hướng dẫn

Trang 8
Số cách sắp xếp khác nhau cho 5 người ngồi vào một bàn dài là một hoán vị của 5 phần tử nên có
5!  120 cách.
 Chọn A.
Ví dụ 2: Một nhóm học sinh có 7 bạn nam và 3 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 10 bạn này trên một
hàng ngang biết hai vị trí đầu và cuối hàng là các bạn nam và không có 2 bạn nữ nào ngồi cạnh nhau?
A. 344000. B. 100800. C. 604800. D. 120120.
Hướng dẫn
Bước 1: Xếp 7 bạn nam thành một hàng ngang, có 7! cách xếp.
Bước 2: Xem các bạn nam là những vách ngăn, giữa 7 bạn nam có sáu vị trí để xếp 3 bạn nữ. Chọn 3 vị
trí trong sáu vị trí để xếp 3 bạn nữ có A 36 cách.

Theo quy tắc nhân có: 7!.A 36  604800 cách.


 Chọn C.
Ví dụ 3: Một bàn dài có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 6 ghế. Người ta muốn xếp chỗ ngồi cho 6
học sinh trường A và 6 học sinh trường B vào bàn nói trên. Hỏi có bao nhiêu cách xếp biết bất cứ 2 học
sinh nào ngồi cạnh nhau hoặc đối diện nhau thì khác trường với nhau?
A. 1036800. B. 1202540. C. 136000. D. 518400.
Hướng dẫn
Giai đoạn 1: Xếp chỗ ngồi cho hai nhóm học sinh, có 2 cách xếp:
A B A B A B B A B A B A
B A B A B A A B A B A B
Giai đoạn 2: Trong nhóm học sinh của trường A, có 6! cách xếp các học sinh vào 6 chỗ. Tương tự, có 6!
cách xếp 6 học sinh trường B vào 6 chỗ.
Vậy có 2.6!.6!  1036800 cách
 Chọn A.
Ví dụ 4: Có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách để sắp xếp 10 học sinh này ngồi vào một bàn tròn 10
ghế?
A. 10!. B. 9!. C. 2.10!. D. 2.9!.
Hướng dẫn
Với một bàn tròn, người ta không phân biệt vị trí chỗ ngồi, tức là các kết quả có được do đổi chỗ vòng
tròn sẽ không coi là khác nhau. Do đó để làm bài toán “bàn tròn”, ta thường cố định một người ngồi ở vị
trí đầu tiên.
Lấy cố định người đầu tiên vào bàn tròn, còn 9 người để sắp xếp vào 9 vị trí còn lại.
Do đó ta có 9! cách sắp xếp 10 người vào một bàn tròn.
 Chọn B.
Ví dụ 5: Có 4 bạn nữ và 4 bạn nam cùng ngồi quanh một bàn tròn có 8 chỗ ngồi. Số cách sắp xếp các bạn
nam và nữ ngồi xen kẽ nhau là:
A. 142. B. 143. C. 144. D. 145.
Hướng dẫn
Trang 9
Cố định 1 bạn nam vào vị trí đầu tiên, xếp 3 bạn nam ngồi vào bàn tròn có 3! cách.
Giữa các bạn nam tạo ra 4 khoảng trống, xếp 4 bạn nữ vào 4 chỗ trống có 4! cách.
Do đó có 3!.4!  144 cách xếp.
 Chọn C.

2. Bài tập tự luyện


Câu 1. Số cách sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi là:
A. 6!4!. B. 10!. C. 6! 4!. D. 6!  4!.
Câu 2. Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi, số cách
sắp xếp sao cho bạn Chi luôn ngồi chính giữa là:
A. 24. B. 120. C. 60. D. 16.
Câu 3. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 6 cặp vợ chồng ngồi xung quanh một chiếc bàn tròn, sao cho nam và
nữ ngồi xen kẽ nhau?
A. 3600. B. 720. C. 68400. D. 86400.
Câu 4. Có 7 nam, 5 nữ xếp thành một hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho hai vị trí đầu và
cuối là nam và không có 2 nữ nào đứng cạnh nhau?
A. 118540800. B. 152409600. C. 12700800. D. 3628800.

Đáp án:
1–B 2–A 3–D 4–D

Dạng 5: Các bài toán liên quan đến hình học


1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Cho hai đường thẳng song song d1,d2. Trên đường thẳng d1 lấy 10 điểm phân biệt, trên d2 lấy 15
điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 25 điểm vừa nói trên?
A. 675. B. 1050. C. 1725. D. 708750.
Hướng dẫn
Trường hợp 1: Tam giác gồm hai đỉnh thuộc d1 và một đỉnh thuộc d2.
2
Số cách chọn bộ hai điểm trong 10 điểm thuộc d1 là: C10 .

Số cách chọn một điểm trong 15 điểm thuộc d2 là: C115 .


2
Theo quy tắc nhân, có: C10 . C115 tam giác.
Trường hợp 2: Tam giác gồm một đỉnh thuộc d1 và hai đỉnh thuộc d2
Số cách chọn một điểm trong 10 điểm thuộc d1 là: C110 .
2
Số cách chọn bộ hai điểm trong 15 điểm thuộc d2 là: C15 .

Theo quy tắc nhân, có C110 . C15


2
tam giác.
2
Vậy có C10 C115  C110 C15
2
 1725 tam giác thỏa yêu cầu bài toán.
 Chọn C.
Trang 10
Ví dụ 2: Trong mặt phẳng, cho 6 điểm phân biệt sao cho không có ba điểm nào thẳng hàng. Hỏi lập được
bao nhiêu tam giác mà các đỉnh của nó thuộc tập hợp điểm đã cho?
A. 15. B. 20. C. 60. D. 120.
Hướng dẫn
Cứ 3 điểm phân biệt không thẳng hàng tạo thành một tam giác.
Lấy 3 điểm bất kỳ trong 6 điểm có C36  20 tam giác được tạo thành.
 Chọn B.
Ví dụ 3: Cho đa giác đều 12 cạnh. Hỏi đa giác có bao nhiêu đường chéo?
A. 121. B. 66. C. 132. D. 54.
Hướng dẫn
2
Cứ 2 đỉnh của đa giác sẽ tạo thành một đoạn thẳng. Khi đó có C12  66 đoạn thẳng (bao gồm cả cạnh đa
giác và đường chéo).
Vậy số đường chéo là: 66  12  54.
 Chọn D.
Ví dụ 4: Một đa giác đều có số đường chéo gấp đôi số cạnh. Hỏi đa giác đều đó có bao nhiêu cạnh?
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Hướng dẫn
Đa giác có n cạnh  n  , n  3 . Lấy 2 cạnh bất kì tạo thành 1 đoạn thẳng, khi đó có C2n đoạn thẳng
(bao gồm cả cạnh đa giác và đường chéo).
Số đường chéo trong đa giác là: C2n  n.

n! n  7
Ta có: C2n  n  2n   3n  n  n  1  6n    n  7.
 n  2 !.2! n  0
 Chọn C.

2. Bài tập tự luyện


Câu 1. 12 đường thẳng có nhiều nhất bao nhiêu giao điểm?
A. 12. B. 66. C. 132. D. 144.
Câu 2. Trong mặt phẳng cho 2010 điểm phân biệt sao cho ba điểm bất kì không thẳng hàng. Hỏi có bao
nhiêu véctơ (khác véctơ không) có điểm đầu và điểm cuối thuộc 2010 điểm đã cho?
A. 4039137. B. 4038090. C. 4167114. D. 167541284.
Câu 3. Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là:
A. 35. B. 120. C. 240. D. 720.
Câu 4. Cho hai đường thẳng d1 và d2 song song với nhau. Trên d1 có 10 điểm phân biệt, trên d2 có n điểm
phân biệt  n  2  . Biết có 2800 tam giác có đỉnh là các điểm nói trên. Tìm n.
A. 20. B. 21. C. 30. D. 32.

Đáp án:
Trang 11
1–B 2–B 3–B 4–A

Dạng 6: Phương trình, bất phương trình hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn: 3A 2x  A 22x  42  0.
A. 0. B. 1. C. 2. D. 6.
Hướng dẫn
Điều kiện: x  2 và x  .

Ta có 3A 2x  A 22x  42  0  3.
x!

 2x !  42  0
 x  2 !  2x  2 !
 x  7  lo¹i 
 3.  x  1 .x   2x  1 .2x  42  0  x 2  x  42  0  
 x  6  tháa m·n 
Do đó có 1 số tự nhiên x thỏa mãn yêu cầu đề bài.
 Chọn B.

Ví dụ 2: Tìm tổng các giá trị n   thỏa mãn C1n 1  3C2n  2  C3n 1.
A. 12. B. 10. C. 16. D. 10.
Hướng dẫn
Điều kiện: n  2 và n  .

Ta có C1n 1  3C2n  2  C3n 1 


 n  1!  3.  n  2 !   n  1!
1!.n! 2!.n! 3!.  n  2  !

 n  1  3.
 n  1 .  n  2    n  1 .n.  n  1  1  3.  n  2    n  1 .n
2 6 2 6
 n  2  lo¹i 
 6  9n  18  n 2  n  n 2  10n  24  0  
 n  12  tháa m·n 
Do đó tổng các giá trị n thỏa mãn đẳng thức là 12.
 Chọn A.

Cnn 13 1
Ví dụ 3: Giải bất phương trình 4
 .
A n 1 14P3
A. n  6. B. 3  n  9. C. n  11. D. 3  n  5.
Hướng dẫn
Điều kiện: n  3, n  .
 n  1!
C n 3
n 1

1

 n  3!2!  1   n  1!  1  1  1
A 4
n 1 14P3  n  1! 14.3! 2  n  1! 84 2n  n  1 84
 n  3 !
Trang 12
n  6
 n  n  1  42  n 2  n  42  0  
 n  7
Kết hợp với điều kiện ta được n  6.
 Chọn A.

2. Bài tập tự luyện


Câu 1. Tính tổng S của tất cả các giá trị của x thỏa mãn P2 .x 2  P3 .x  8.
A. S  4. B. S  1. C. S  4. D. S  3.

x  A x  9A x . Mệnh đề nào sau đây là đúng?


Câu 2. Cho đẳng thức A10 9 8

A. x là số chính phương. B. x là số nguyên tố.


C. x là số chẵn. D. x là số chia hết cho 3.
Câu 3. Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn A  5A  2  n  15  ?
3
n
2
n

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
x 2 x 1
Câu 4. Tính tích P của tất cả các giá trị x thỏa mãn C  C
x
14 14  2C
14 .
A. P  4. B. P  32. C. P  32. D. P  12.

Đáp án:
1–D 2–B 3–B 4–B

PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP


Câu 1. Một đội văn nghệ gồm 20 người, trong đó có 10 nam và 10 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5
người, sao cho có đúng 2 nam trong 5 người đó?
A. 1203. B. 3600. C. 5400. D. 4768.
Câu 2. Một bài thi trắc nghiệm khách quan gồm 10 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời. Hỏi bài thi đó có
bao nhiêu phương án trả lời?
A. 400. B. 410. C. 100. D. 104.
Câu 3. Có hai dãy ghế, mỗl dãy 5 ghế. xếp 5 nam, 5 nữ vào hai dãy ghế trên. Có bao nhiêu cách nếu nam
và nữ được xếp tùy ý?
A. 340980. B. 3628800. C. 120. D. 210.
Câu 4. Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau?
A. 27216. B. 72216. C. 22716. D. 62721.
Câu 5. Một đội văn nghệ gồm 20 người, trong đó có 10 nam, 10 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5
người, sao cho có ít nhất hai nam, ít nhất một nữ?
A. 10800. B. 7500. C. 12900. D. 47010.
Câu 6. Xếp 6 học sinh A, B, C, D, E, F vào một ghế dài. Có bao nhiêu cách sắp xếp nếu A và F luôn ngồi
ở hai đầu ghế?
A. 36. B. 24. C. 96. D. 48.

Trang 13
Câu 7. Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn 5 học sinh
lập thành một đoàn đại biểu để tham gia tổ chức lễ khai giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 học
sinh, trong đó có không quá 3 nữ?
A. 378000. B. 567750. C. 620880. D. 567750.
Câu 8. Cho các số 1,2,4,5,7. Có bao nhiêu cách tạo ra một số chẵn gồm 3 chữ số khác nhau từ năm chữ
số đã cho?
A. 120. B. 256. C. 24. D. 36.
Câu 9. Từ các chữ số 0, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau và chia hết cho
25?
A. 36. B. 60. C. 52. D. 38.
Câu 10. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau từ tập hợp A  1; 2;3; 4;5;6 , trong
đó tổng của 3 chữ số đầu nhỏ hơn tổng của 3 chữ số sau 1 đơn vị?
A. 104. B. 106. C. 108. D. 112.
Câu 11. Nếu một đa giác đều có 44 đường chéo, thì số cạnh của đa giác là:
A. 11. B. 10. C. 9. D. 8.
1 1 7
Câu 12. Tính tổng S của tất cả các giá trị của n thỏa mãn 1
 2  1 .
Cn Cn 1 6Cn  4
A. S  8. B. S  11. C. S  12. D. S  15.
2A xy  5C xy  90
Câu 13. Giải hệ phương trình  y .
5A x  2C x  80
y

x  5  x  20 x  2 x  6
A.  . B.  . C.  . D.  .
y  2  y  10 y  5 y  3

Đáp án:
1–C 2–B 3–B 4–A 5–C 6–D 7–C 8–C 9–C 10 – C
11 – A 12 – B 13 – A

Trang 14
CHƯƠNG 4: TỔ HỢP XÁC SUẤT
CHUYÊN ĐỀ 2: NHỊ THỨC NIU-TƠN
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Công thức nhị thức Niu-tơn
n
a  b   Ckn a n  k b k  C0n a n  C1n a n 1b  ...  Ckn a n  k b k  ...  Cnn b n
n

k 0

2. Tính chất
Số các số hạng của khai triển bằng n  1 .
Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng n. Số mũ của a giảm dần từ n đến 0, số mũ của b tăng
dần từ 0 đến n.
Số hạng tổng quát thứ k  1 có dạng: Tk 1  Ckn a n  k b k , 1  k  n  .

Các hệ số của các cặp số hạng cách đều số hạng đầu và cuối thì bằng nhau: Ckn  Cnn  k .

3. Một số công thức khai triển hay sử dụng


n
2n  1  1   Ckn  Cnn  Cnn 1  ...  C0n
n

k 0

n
0  1  1    1 Ckn  C0n  C1n  ...   1 Cnn
n k n

k 0

n
1  x    Ckn x n  k  C0n x n  C1n x n 1  ...  Cnn x 0
n

k 0

n
1  x     1 Ckn x k  C0n x 0  C1n x1  ...   1 Cnn x n
n n n

k 0

n
 x  1    1 Ckn x n  k  C0n x n  C1n x n 1  ...   1 Cnn x 0
n k n

k 0

4. Tam giác Pascal


Trong công thức nhị thức Niu-tơn, cho n  0;1;... và sắp xếp các hệ số thành dòng, ta nhận được tam giác
Pa-xcan.

n 1 C10 C11

n2 C02 C12 C22

n 3 C30 C13 + C32 C33


n4 C04 C14 C34 C44
C24

n 5 C50 C15 C52 C35 C54 C55

n6 C06 C16 C62 C36 C64 C56 C66

Trang 1
PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Khai triển nhị thức Niu-tơn
1. Phương pháp giải
n
Khai triển nhị thức Niu-tơn:  a  b    Ckn a n  k b k  C0n a n  C1n a n 1b  ...  Ckn a n  k b k  ...  Cnn b n
n

k 0

• Số các số hạng của khai triển bằng n  1 .


• Số hạng tổng quát thứ k  1 có dạng: Tk 1  Ckn a n  k b k
n
• Nếu n chẵn, số hạng chính giữa trong khai triển  a  b  là Ckn a n  k b k với k 
n

2
a  b
n
• Nếu n lẻ, hai số hạng chính giữa trong khai triển là Ckn1 a n  k1 b k1 , Ckn 2 a n  k 2 b k 2 với
n 1 n 1
k1  , k2 
2 2

2. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Biểu thức nào là khai triển của biểu thức  x  2y  ?


5

A. x 5  10x 4 y  40x 3 y 2  80x 2 y3  80xy 4  32y5 .


B. x 5  10x 4 y  40x 3 y 2  90x 2 y3  80xy 4  12y5  4.
C. x 5  10x 4 y  40x 3 y 2  90x 2 y3  80xy 4  10y5 .
D. x 5  10x 4 y  40x 3 y 2  90x 2 y3  80xy 4  10y5 .

Hướng dẫn
Cách 1:
5
 x  2y    C5k x 5 k  2y   C50 x 5  C15 x 4 .  2y   C52 x 3 .  2y   C35 x 2 .  2y   C54 x.  2y   C55  2y 
5 k 2 3 4 5

k 0

 x 5  10x 4 y  40x 3 y 2  80x 2 y3  80xy 4  32y5 .


Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO Fx 570 VNPLUS
5 5
Bước 1: Khai triển  x  2y    C x  2y    C5k .2k.x 5 k .y k
5 k 5 k k
5
k 0 k 0

Bước 2: Sử dụng MODE 7.


Nhập f  X   5CX  25 X
Start? 0  End? 5  Step? 1
Bước 3: Nhìn vào cột F(X), cột F(X) chính là các hệ số trong khai triển nhị thức Niu-tơn
x F(X)
0 1
1 10

Trang 2
2 40
3 80
4 80
5 32
 Chọn A.

Ví dụ 2: Trong khai triển nhị thức  x  3 ,  n    có tất cả 18 số hạng. Tìm n.


n 6

A. 17. B. 11. C. 10. D. 12.


Hướng dẫn
Khai triển  x  3 ,  n    có tất cả n  6  1  n  7 số hạng.
n 6

Do đó n  7  18  n  11.
 Chọn B.

Ví dụ 3: Trong khai triển  0, 2  0,8  , số hạng thứ ba là:


5

A. 0,0064. B. 0,4096. C. 0,0512. D. 0,2048.


Hướng dẫn
5
Khai triển  0, 2  0,8    C5k  0, 2  .  0,8 
5 5 k k

k 0

Số hạng tổng quát trong khai triển trên là C5k  0, 2  .  0,8  .


5 k k

Vậy số hạng thứ ba ứng với k  2 là C52  0, 2  .  0,8   0, 0512.


3 2

 Chọn C.

Ví dụ 4: Trong khai triển,  3x 2  y  , hệ số của số hạng chính giữa là bao nhiêu?


10

A. 34.C10
4
. B. 34.C10
4
. C. 35.C10
5
. D. 35.C10
5
.

Hướng dẫn
10 10
Khai triển  3x 2  y    C10  3x 2 
10  k
 y   C10 .310 k.  1 x 303k .y k .
10 k k k k

k 0 k 0

.310 k.  1
k k
Hệ số của số hạng tổng quát trong khai triển trên là C10
n 10
Vì n  10 chẵn nên số hạng chính giữa ứng với k    5.
2 2
.35.  1  35.C10
5 5 5
Vậy hệ số của số hạng chính giữa trong khai triển là: C10 .
 Chọn D.

 
9
Ví dụ 5: Tìm số hạng là số nguyên trong khai triển 3 3 2 ?

A. 1203. B. 3600. C. 4768. D. 4544.


Hướng dẫn

Trang 3
9 k k
 1  13  9 k k

   C  3  2 
9 9 9 k k 9 9
Cách 1: Khai triển 3 2
3 k
9
3
  C  32 
k
9    9
2  C k
3 2
23
k 0 k 0     k 0

 9  k  2

Để có số hạng chứa số nguyên thì k  3
0  k  9

k  3
Vì  nên k  0;3;6;9 .
0  k  9
k 0 3 6 9
9–k 9 6 3 0
Loại vì Loại vì
Thỏa mãn Thỏa mãn
 9  k  2  9  k  2
Vậy số hạng nguyên trong khai triển là C39 33 2  C99 23  4544.
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO Fx 570 VNPLUS

   3  2 
9 9 9 k k
Bước 1: Khai triển 3 3 2   C9k 3

k 0

Bước 2: Sử dụng MODE 7.

 3  2
9 X X
Nhập f  X   9CX   3
 Start? 0  End? 9  Step? 1

Bước 3: Nhìn vào cột F(X) là các hệ số trong khai triển nhị thức Niu-tơn, nhìn xem có hệ số nào là hệ số
nguyên.
Tại x  3 ta thấy f  X   4536 .

Tại x  9 ta thấy f  X   8.
Vậy số hạng nguyên trong khai triển là 4536  8  4544.
 Chọn D.

3. Bài tập tự luyện


Câu 1. Số hạng tử trong khai triển  2x  1 là:
15

A. 14. B. 15. C. 16. D. 17.


7
 1
Câu 2. Trong khai triển  a 2   , số hạng thứ năm là:
 b
A. 35.a 6 .b 4 . B. 35.a 6 .b 4 . C. 35.a 4 .b 5 . D. 35.a 4 .b.
Câu 3. Trong khai triển 1  30  với số mũ tăng dần, hệ số của số hạng đứng chính giữa là:
20

A. 39 C920 . B. 312 C12


20 . C. 311 C11
20 . D. 310 C10
20 .

 
6
Câu 4. Tìm số hạng là số nguyên trong khai triển 3  15 .

Trang 4
A. 1020. B. 7500. C. 15552. D. 4700.

Đáp án:
1–C 2–A 3–D 4–C

Dạng 2: Xác định hệ số trong khai triển nhị thức Niu-tơn


1. Phương pháp giải
n n
 ax p  bx q    Ckn  ax p   bx q    Ckn a n k bk x nppk qk .
n n k k

k 0 k 0

m  np
Số hạng chứa x m ứng với giá trị k thỏa mãn: np  pk  qk  m. Từ đó k   p  q.
pq
Vậy hệ số của số hạng chứa x m là: Ckn a n  k .b k với giá trị k đã tìm được ở trên.

Nếu k không nguyên hoặc k  n thì trong khai triển không chứa x m , hệ số phải tìm bằng 0.
Chú ý: Để xác định hệ số lớn nhất trong khai triển nhị thức Niu-tơn. Ta làm như sau:
* Tính hệ số a k theo k và n;
* Giải bất phương trình a k 1  a k với ẩn số k;
* Hệ số lớn nhất phải tìm ứng với số tự nhiên k lớn nhất thỏa mãn bất phương trình trên.
Các công thức mũ thường sử dụng:
m
am a am
 a mn  a  0   b  0  ab 
m
a .a  a
m n mn
    a m bm
an b bm
m

 a
m
n
 n am  a n 1
n
a. n b  n ab
a 
m n
a m.n

a n
 a n  a  0
 a, b  0 
 a  0

2. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tìm hệ số của x101 y99 trong khai triển  2x  3y 


200
.

 3  3  3  3


99 99 99 99
A. C98
200 2
101
B. C99
200 2
101
C. C100
200 2
101
D. C102
200 2
101

Hướng dẫn
200 200
Ta có  2x  3y    2x   3y     Ck200  2x   3y    Ck200 2200k  3 x 200k yk .
200 200 200  k k k

k 0 k 0

200  k  101
Để có hệ số của x101 y99 thì   k  99 (thỏa mãn)
k  99

 3
99
Vậy hệ số của x101 y99 là C99
200 2
101

 Chọn B.

Trang 5
15
 1
Ví dụ 2: Tìm số hạng không chứa x trong các khai triển  x 2   .
 x
8
A. C15 B. C115 5
C. C15 D. C11
15

Hướng dẫn
15 k
 1 15
2 15  k  1 
15 15
Ta có  x 2     C15
 x
k
 x     15
x
 C k 30  2k
x .x k
  k 30 3k
C15 x .
k 0 k 0 k 0

Để có số hạng không chứa x thì 30  3k  0  k  10.

15  C15 .
Vậy hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển là C10 5

 Chọn C.
6
 2 
Ví dụ 3: Trong khai triển  x    x  0  , hệ số của x3 là:
 x
A. 60. B. 80. C. 160. D. 240.
Hướng dẫn
6 k k
k k 6 k  
1 3k
 2  6
6 k  2 
6 6 6
Khai triển  x    6  
   6
   6

k k k
C . x . C .2 .x .  x 2
C .2 .x 2

 x  k 0  x k 0   k  0

3k
6
Số hạng tổng quát trong khai triển trên là C6k .2k.x 2

3k
Hệ số của x 3 nên 6   3  k  4.
2
Khi đó hệ số của x 3 là: C64 .24  240.
 Chọn D.
n
 1
Ví dụ 4: Trong khai triển  x    x  0 , hệ số số hạng thứ ba lớn hơn hệ số số hạng hai là 35. Tính số
 x
hạng không chứa x.
A. 252. B. 720. C. 124. D. 210.
Hướng dẫn
n k
 1 n
1 n
Khai triển  x     Ckn x n  k     Ckn x n  2k .
 x k 0 x k 0

Số hạng tổng quát trong khai triển trên là Ckn x n  2k .

Hệ số của số hạng thứ hai là C1n . Hệ số của số hạng thứ ba là C2n .

 n  10 (chän)
Từ giả thiết suy ra C2n  C1n  35  n 2  3n  70  0   .
 n  7 (lo¹i)
k 10  2k
Với n  10, số hạng C10 x không phụ thuộc x khi 10  2k  0  k  5.
5
Vậy số hạng ấy là C10  252.
 Chọn A.
Trang 6
Ví dụ 5: Cho đa thức P  x   1  x   1  x   1  x   ...  1  x   a10 x10  a 9 x 9  ...  a 0 . Tính hệ số
6 7 8 10

a8
A. 60. B. 16. C. 42. D. 55.
Hướng dẫn
n
Khai triển 1  x    Ckn x k
n

k 0

Vì a 8 là hệ số của số hạng chứa x8 , hệ số của a 8 trong khai triển 1  x  là C8n .


n

Hệ số của x8 trong 1  x  là C88 .


8

Hệ số của x8 trong 1  x  là C89 .


9

Hệ số của x8 trong 1  x  là C10


8 10
.

Vậy a 8  C88  C89  C10


8
 55.
 Chọn D.

Ví dụ 6: Tìm hệ số của x 5 trong khai triển: P  x 1  3x   x 2 1  2x  .


5 10

A. 1200. B. 1365. C. 1480. D. 405.


Hướng dẫn
5 10
Ta có P  x 1  3x   x 2 1  2x   x  C5k  3x   x 2  C10  2x 
5 10 m k m

k 0 m 0

5 10
  C5k  3 x k 1   C10  2  x m 2
k m m

k 0 m 0

k  1  5 k  4
Để có hệ số của x 5 thì   .
m  2  5 m  3

 2   1365.
3
Vậy hệ số của x 5 là a 5  C54 34  C10
3

 Chọn B.

Ví dụ 7: Cho đa thức P  x   1  2x  . Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển nhị thức Niu-tơn.
12

A. 126720. B. 421785. C. 112640. D. 101376.


Hướng dẫn
12 12
Cách 1: P  x   1  2x    C12  2x    C12k 2k x k  a 0  a1x  a 2 x 2  ...  a12 x12
k 12 k

k 0 k 0

Hệ số của số hạng tổng quát a k  C12


k
2 k.
k 1 k 1
Ta có a k  a k 1  C12
k
.2k  C12 .2 .
12! 12! 1 2 23
  .2   k
k!12  k  !  k  1 !11  k  ! 12  k k  1 3
Tức là với mọi k  8 , ta có a k  a k 1 hay a 8  a 9  a10  a11  a12 .
Trang 7
k 1 k 1
Tương tự, ta có a k  a k 1  C12
k
.2k  C12 .2
12! 12! 1 2 23
  .2   k
k!12  k  !  k  1 !11  k  ! 12  k k  1 3
Tức là với mọi k  7, ta có a k  a k 1 hay a 0  a1  a 2  a 3  a 4  a 5  a 6  a 7  a 8 .

Vậy hệ số lớn nhất trong khai triển là: a 8  C12


8
.28  126720
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO Fx 570 VNPLUS
12 12
Bước 1: Khai triển 1  2x    C12  2x    C12k 2k x k
k 12 k

k 0 k 0

Bước 2: Sử dụng MODE 7.


Nhập f  X   12CX  2X  Start? 0  End? 12  Step? 1
Bước 3: Nhìn vào cột F(X), cột F(X) chính là các hệ số trong khai triển nhị thức Niu-tơn, nhìn xem có hệ
số nào là hệ số lớn nhất.
Tại x  8 ta thấy f  X   126720 là hệ số lớn nhất trong khai triển.
 Chọn A.
n
 2
Ví dụ 8: Tìm hệ số không chứa x trong các khai triển  x 3   , biết rằng Cnn 1  Cnn  2  78 với x  0.
 x
A. 112643. B. 112640. C. 112640. D. 112643.
Hướng dẫn
n! n!
Ta có: Cnn 1  Cnn  2  78    78
 n  1!1!  n  2 !2!
n  n  1
n  78  n 2  n  156  0  n  12.
2
12
 2 12
Khi đó:  x 3     C12  2  x 364k
k k

 x k 0

Số hạng không chứa x ứng với giá trị k thỏa mãn 36  4k  0  k  9.


Vậy số hạng không chứa x là:  2  C12
9
9
 112640.
 Chọn C.

Ví dụ 9: Tìm hệ số của x8 trong khai triển 1  x 2  x 3  .


8

A. 190. B. 230. C. 238. D. 70.


Hướng dẫn
8 8 k
Ta có 1  x 2  x 3    C8k  x 2  x 3    C8k  Cmk  x 2   x 
8 k k m 3 m

k 0 k 0 m 0

8 k
   C8k Ckm  1 x 2k  m
m

k 0 m 0

Trang 8
2k  m  8
 m  0 m  2
Để có hệ số của x thì 0  m  k  8  
8
hoặc  .
m, k    k  4  k  3

Vậy hệ số của x8 là a 8  C84 C04  C83C32  238.
 Chọn C.

3. Bài tập tự luyện


Câu 1. Trong khai triển  2x  5y  , hệ số của số hạng chứa x 5 .y3 là:
8

A. 224000. B. 40000. C. 8960. D. 4000.


9
 8 
Câu 2. Trong khai triển  x  2  , số hạng không chứa x là:
 x 
A. 4308. B. 86016. C. 84. D. 43008.
7
 2
Câu 3. Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức  2x 4   ; x  0.
8

 x
A. 1090. B. 4480. C. 8960. D. 4480.
Câu 4. Xét khai triển  3x  2   a 0  a1x  a x x 2  ...  a 9 x 9 . Tìm max  a1 , a 2 ,..., a 9  .
9

A. 314928. B. 489888. C. 326592. D. 1134008.

Đáp án:
1–A 2–D 3–D 4–B

Dạng 3: Sử dụng nhị thức Niu-tơn chứng minh các đẳng thức tổ hợp
1. Phương pháp giải
Ta thường sử dụng các kết quả sau với giá trị thích hợp của x:
1  x 
n
 C0n  C1n x  C2n x 2 ...  Cnn x n

1  x   C0n x 0  C1n x1  ...   1 Cnn x n


n n

 x  1  C0n x n  C1n x n 1  ...   1 Cnn x 0


n n

2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Tính giá trị biểu thức S1  C1n  C2n  ...  Cnn .

A. 0. B. 2n . C. 2n  1. D. 2n  1.
Hướng dẫn
Ta có 1  x   C0n  C1n x  C2n x 2  ...  Cnn x n  *
n

Chọn x  1 thay vào (*) ta được: 1  1  C0n  C1n  C2n  ...  Cnn .
n

Trang 9
hay 2n  C0n  C1n  C2n  ...  Cnn .

Vậy S1  C1n  C2n  ...  Cnn  2n  C0n  2n  1.


 Chọn C.

Ví dụ 2: Tính giá trị biểu thức S  C02019  2C12019  22 C22019  ...  22019 C2019
2019 .

A. 32019. B. 32019  1. C. 32020. D. 0.


Hướng dẫn
Ta có 1  x   *
2019
 C02019  C12019 x  C22019 x 2  ...  C2019
2019 x
2019

Chọn x  2, thay vào (*) ta được: 1  2 


2019
 C02019  2C12019  22 C22019  ...  22019 C2019
2019

hay 32019  C02019  2C12019  22 C2019


2
 ...  22019 C2019
2019  S

Vậy S  32019 .
 Chọn A.

Ví dụ 3: Tìm số nguyên dương n sao cho: C0n  2C1n  4C2n  ...  2n Cnn  243.
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Hướng dẫn
Ta có: 1  x   C0n  C1n x  Cn2 x 2  ...  Cnn x n  *
n

Thay x  1 vào hai vế của (*) ta được: C0n  2C1n  4C2n  ...  2n Cnn  3n

Theo đề bài có 3n  243  n  5.


 Chọn B.

Ví dụ 4: Tính tổng S2  C02011  22 C22011  ...  22010 C2010


2011 .

32011  1 3211  1 32011  12 32011  1


A. . B. . C. . D. .
2 2 2 2
Hướng dẫn
Ta có 1  x   *
2011
 C02011  xC12011  x 2 C22011  ...  x 2010 C2010
2011  x
2011 2011
C2011
Thay x  2 vào hai vế của (*) ta được:
32011  C02011  2.C12011  22 C22011  ...  22010 C2010
2011  2
2011 2011
C2011 (1)
Thay x  2 vào hai vế của (*) ta được:
1  C02011  2.C12011  22 C22011  ...  22010 C2010
2011  2
2011 2011
C2011 (2)

Lấy (1) + (2) ta có: 2  C02011  22 C2011


2
 ...  22010 C2011
2010
  32011  1
32011  1
Suy ra: S2  C02011  22 C22011  ...  22010 C2011
2010
 .
2
 Chọn D.

Trang 10
n
 1 
Ví dụ 5: Tìm hệ số của số hạng chứa x 26
trong khai triển nhị thức Niu tơn của  4  x 7  , biết rằng
x 
C12n 1  C22n 1  ...  Cn2n 1  220  1.
A. 612. B. 230. C. 210. D. 310.
Hướng dẫn
Từ giả thiết suy ra: C 0
2n 1 C
1
2n 1 C 2
2n 1  ...  C n
2n 1  220  1
1 k
Vì Ck2n 1  C2n
2n 1 , k, 0  k  2n  1 nên:

n 1 n 2 2n 1
C02n 1  C12n 1  C2n
2
1  ...  C 2n 1  C 2n 1  C 2n 1  ...  C 2n 1
n

1 0
Do đó: C02n 1  C12n 1  C22n 1  ...  Cn2n 1 
2
 2n 1  .
C2n 1  C12n 1  ...  C2n 1

1 0
Hay: 220 
2
 2n 1   C 2n 1  C 2n 1  ...  C 2n 1  2
C2n 1  C12n 1  ...  C2n 1 0 1 2n 1 21
1
Ta có: 1  x   *
2n 1 1 2n 1
 C02n 1  C12n 1x  C22n 1x 2  ...  C2n
2n 1 x

2n 1  1  1  2
1 2n 1
Thay x  1 vào hai vế của (*) ta được: C02n 1  C12n 1  C22n 1  ...  C2n  22n 1

Từ (1), (2) suy ra: 22n 1  221  2n  1  21  n  10.


10
 1  10 10
• Ta có:  4  x 7    C10
x 
k
 x 
4 10  k
 x 
7 k
  k 11k  40
C10 x
k 0 k 0

Số hạng chứa x 26 ứng với giá trị k thỏa mãn 11k  40  26  k  6.


6
Vậy hệ số của x 26 là C10  210.
 Chọn C.

Ví dụ 6: Tính tổng S  C1n  2C2n  ...  nCnn .

A. 2n.2n 1. B. n.2n 1. C. 2n.2n 1. D. n.2n 1.


Hướng dẫn
Ta có: 1  x   C0n  C1n x  C2n x 2  ...  Cnn x n
n
(*)
Lấy đạo hàm theo x hai vế của (*) ta được:
n 1  x  **
n 1
 C1n  2C2n x  3C3n x 2  ...  nCnn x n 1

Thay x  1 vào hai vế của (**) ta được: n 1  1


n 1
 C1n  2C2n  ...  nCnn

Hay: n.2n 1  C1n  2C2n  ...  nCnn  S.


 Chọn D.

3. Bài tập tự luyện


Câu 1. Giá trị của tổng S  C06  C16  ...  C66 bằng
A. 100. B. 48. C. 72. D. 64.

Trang 11
Câu 2. Tính giá trị biểu thức S  C0n  10C1n  102 C2n  ...  10n Cnn .

A. 11n. B. 11n  1. C. 11n 1. D. 0.


Câu 3. Tính giá trị biểu thức S  2n C0n  2n 1 C1n  2n  2 C2n  ...  Cnn .

A. 3n  1. B. 3n. C. 2n. D. 2n  1.

Đáp án:
1–D 2–A 3–B

PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP


Câu 1. Trong khai triển  3x  y  , số hạng chứa x 4 y3 là
7

A. 2835x 4 y3 . B. 2835x 4 y3 . C. 945x 4 y3 . D. 945x 4 y3 .


Câu 2. Tính tổng S  C50  C15  ...  C55 .
A. 64. B. 32. C. 1. D. 12.
Câu 3. Tìm số hạng thứ 6 trong khai triển  x  2y  .
13

A. 2x 6 y 6 . B. 4100x8 y 6 . C. 41184x 6 y 6 . D. 41184x8 y5 .

Câu 4. Tìm hệ số của x 9 trong khai triển  2  x  .


19

A. C10 11
19 2 .
8
B. C19 29. C. C19
9 10
2 . D. C10 11
19 2 .

 
16
Câu 5. Trong khai triển x  y , tổng hai số hạng cuối là

A. 16x y15  y8 . B. 16x y15  y 4 . C. 16xy15  y 4 . D. 16xy15  y8 .


9
 8 
Câu 6. Trong khai triển  x  2  , số hạng không chứa x là
 x 
A. 4308. B. 86016. C. 84. D. 43008.
n
 2
Câu 7. Trong khai triển của nhị thức  x 2   , cho biết tổng hệ số của 3 hạng đầu tiên trong khai
 x
triển trên bằng 97. Tìm hệ số của số hạng có chứa x 4 .
A. 1120. B. 600. C. 1220. D. 70.
Câu 8. Tìm hệ số của x 5 trong khai triển của biểu thức sau thành đa thức
f  x    2x  1   2x  1   2x  1   2x  1 .
4 5 6 7

A. 1020. B. 280. C. 896. D. 964.


Câu 9. Tìm n   sao cho: C04n  2  C24n  2  C44n  2  ...  C2n
4n  2  256.

A. 6. B. 2. C. 12. D. 9.

Trang 12
Câu 10. Khai triển 1  3x 
30
thành đa thức: a 0  a1x  a 2 x 2  ...  a 30 x 30 . Tìm hệ số lớn nhất của các hệ số
a 0 ;a1 ;a 2 ;...;a 30 .
23 23 23 24 22 22 20 29
A. C30 3 . B. C30 3 . C. C30 3 . D. C30 3 .

Câu 11. Số hạng chính giữa trong khai triển  3x  2y  là


4

B. 6  3x   2y 
2 2
A. C24 x 2 y 2 . C. 6C24 x 2 y 2 D. 36C24 x 2 y 2
12
 1 
Câu 12. Tìm số hạng không chứa x trong triển khai  x 2  4  .
 x 
A. C12
12 .
9
B. C12 . 3
C. C12 . 4
D. C12 .
n
 1 
Câu 13. Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của  3  x 5  , biết rằng:
8

x 
Cnn 14  Cnn 3  7  n  3 (n nguyên dương, x  0 ).
A. 424. B. 280. C. 495. D. 322.
n
 2 
Câu 14. Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển biểu thức  3  x 5 
8
 x  0  . Biết số nguyên
x 
dương n thỏa mãn: C1n  C2n  ...  Cnn  4095.
A. 7920. B. 1400. C. 6590. D. 8120.

Đáp án:
1–A 2–B 3–D 4–C 5–A 6–D 7–A 8–C 9–B 10 – A
11 – B 12 – D 13 – C 14 – A

Trang 13
CHƯƠNG 4: TỔ HỢP XÁC SUẤT
CHUYÊN ĐỀ 3: XÁC SUẤT
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Biến cố
Phép thử và không gian mẫu
Phép thử ngẫu nhiên (gọi tắt là phép thử) là một thí nghiệm hay một hành động mà:
• Kết quả của nó không đoán trước được.
• Có thể xác định được tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử đó.
Tập hợp mọi kết quả của một phép thử T được gọi là không gian mẫu của T và được kí hiệu là  . Số
phần tử của không gian mẫu được kí hiệu là n    hay  .
Biến cố
• Biến cố A liên quan đến phép thử T là biến cố mà việc xảy ra hay không xảy ra của A tùy thuộc vào kết
quả của T.
• Mỗi kết quả của phép thử T làm cho A xảy ra được gọi là một kết quả thuận lợi cho A.
• Tập hợp các kết quả thuận lợi cho A được kí hiệu là n(A) hay  A .

2. Xác suất
Giả sử A là biến cố liên quan đến một phép thử.  là không gian mẫu của phép thử đó. Xác suất của biến
cố A, kí hiệu là P(A), được xác định bởi công thức:
n  A  A
P A   .
n  
Trong đó:
•  A hay n(A) là số phần tử của biến cố A.

•  hay n    là số phần tử của không gian mẫu.


Tính chất
• P     0, P     1.

• Với mọi biến cố A, 0  P  A   1.

3. Quy tắc cộng xác suất


Biến cố hợp
Cho hai biến cố A và B. Biến cố “A hoặc B xảy ra”, kí hiệu là A  B được
gọi là hợp của hai biến cố A và B. Khi đó:  A   B   .
Biến cố xung khắc
Cho hai biến cố A và B. Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc nếu biến
cố này xảy ra thì biến cố kia không xảy ra. Khi đó:  A   B   .
Quy tắc cộng xác suất hai biến cố xung khắc:
Nếu A và B là hai biến cố xung khắc thì xác suất biến cố A  B là P  A  B   P  A   P  B  .
Trang 1
Cho n biến cố A1, A2,...., An đôi một xung khắc với nhau. Khi đó:
P  A1  A 2  ...  A n   P  A1   P  A 2   ...  P  A n  .
Biến cố đối
Cho A là một biến cố. Khi đó biến cố “không A”, kí hiệu là A ,
được gọi là biến cố đối của A. Ta nói A và A là hai biến cố đối
của nhau.

 
Khi đó:  A   \  A  P A  1  P  A  .

4. Quy tắc nhân xác suất


Giao hai biến cố A và B. Biến cố “A và B cùng xảy ra”, kí hiệu
A  B (hay AB), gọi là giao của hai biến cố A và B.
Hai biến cố độc lập
Hai biến cố được gọi là độc lập với nhau nếu việc xảy ra hay không
xảy ra của biến cố này không làm ảnh hưởng xác suất xảy ra của
biến cố kia.
Nếu hai biến cố A và B độc lập với nhau thì A và B , A và B, A và B cũng là độc lập.
Quy tắc nhân xác suất hai biến cố độc lập
Nếu A và B là hai biến cố độc lập với nhau thì ta luôn có P  AB   P  A  .P  B  .
Cho n biến cố A1, A2, ……, An độc lập với nhau từng đôi một. Khi đó:
P  A1 , A 2 ,..., A n   P  A1  P  A 2  ...P  A n  .

PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP


Dạng 1: Biến cố và xác suất của biến cố
1. Phương pháp giải
Bước 1: Tìm số phần tử của không gian mẫu n    Ví dụ: Gieo hai đồng xu cân đối một cách độc lập.
Tính xác suất để cả hai đồng xu đều sấp.
hay  .
1 3 1 3
A. B. C. D.
4 4 2 8
Hướng dẫn
Không gian mẫu: Gieo hai đồng xu một cách cân
Bước 2: Gọi tên biến cố là A (người ta thường sử đối, độc lập, mỗi đồng xu ra các khả năng sấp (S)
dụng chữ cái in hoa để gọi tên biến cố). hoặc ngửa (N), các phần tử của không gian mẫu là
Tìm kết quả thuận lợi của biến cố A là n(A)hay    S;S ;  S; N  ;  N;S ;  N; N     4. .
 A dựa vào các quy tắc đếm và các công thức
Gọi A là các biến cố “cả hai đồng xu đều sấp” .
hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp, hoặc sử dụng phương
Các phần tử của biến cố A là
pháp liệt kê.
A   S;S   A  1.
Xác suất của biến cố A là:

Trang 2
Bước 3: Tính xác suất của biến cố A. A 1
P A   .
n  A  A  4
P A  
n    Chọn A.

2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người
được chọn đều là nữ.
1 7 8 1
A. . B. . C. . D. .
15 15 15 5
Hướng dẫn
2
Không gian mẫu: Chọn ngẫu nhiên 2 người trong 10 người, có C10 cách    C10
2
.
Gọi A là biến cố “2 người được chọn đều là nữ”.
Kết quả thuận lợi của biến cố A: Chọn 2 học sinh nữ có C32 cách   A  C32 . .

A C2 1
Vậy xác suất của biến cố A là: P  A    23  .
 C10 15
 Chọn A.
Ví dụ 2: Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng
thời 2 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng:
5 6 5 8
A. . B. . C. . D. .
22 11 11 11
Hướng dẫn
2
Không gian mẫu: Chọn ngẫu nhiên 2 quả từ 11 quả nên có C11 cách    C11
2
 55 cách.
Gọi A là biến cố “Chọn được hai quả cầu cùng màu”.
Kết quả thuận lợi của biến cố A:
Trường hợp 1: Chọn 2 quả cầu trong 5 quả cầu xanh, có C52 cách.

Trường hợp 2: Chọn 2 quả cầu trong 6 quả cầu đỏ, có C62 cách.

Suy ra  A  C52  C62  25.

 A 25 5
Vậy xác suất của biến cố A là P  A     .
 55 11
 Chọn A.
Ví dụ 3: Từ một hộp có 13 bóng đèn, trong đỏ có 6 bóng hỏng. Lấy ngẫu nhiên 5 bóng ra khỏi hộp. Tính
xác suất sao cho có nhiều nhất 2 bóng hỏng.
427 61 63 84
A. . B. . C. . D. .
429 68 68 143
Hướng dẫn

Trang 3
5
Không gian mẫu: Chọn 5 bòng đèn trong 13 bóng có C13 cách  n     C13
5
.
Gọi A là biến cố “Chọn được 5 bóng và nhiều nhất 2 bóng hỏng”.
Kết quả thuận lợi của biến cố A là:
Trường hợp 1: Chọn được 2 bóng hỏng và 3 bỏng tốt có C62 .C37 cách.

Trường hợp 2: Chọn được 1 bóng hỏng và 4 bóng tốt có C16 .C74 cách.

Trường hợp 3: Chọn được 5 bóng đều tốt có C57 cách.

Số cách thuận lợi cho A là: n  A   C62 .C37  C16 .C74  C57  756 cách.

n   A  756 84
Xác suất của biến cố A là: P  A    5 
n  C13 143
 Chọn D.
Ví dụ 4: Cho hai đường thẳng song song d1, d2. Trên d1 có 6 điểm phân biệt được tô màu đỏ, trên d2 có 4
điểm phân biệt được tô màu xanh. Xét tất cả các tam giác được tạo thành khi nối các điểm đó với nhau.
Chọn ngẫu nhiên một tam giác, khi đó xác suất để thu được tam giác có hai đỉnh màu đỏ là:
2 3 5 5
A. . B. . C. . D. .
9 8 9 8
Hướng dẫn
Không gian mẫu: Trường hợp 1: Lấy 2 điểm trên d1, 1 điểm trên d2 có C62 C14 cách.

Trường hợp 2: Lấy 1 điểm trên d1, 2 điểm trên d2 có C16 C42 cách.

   C62 C14  C16 C24  96


Gọi A là biến cố “tam giác có hai đỉnh màu đỏ”.
Số phần tử thuận lợi của biến cố A là lấy 2 điểm trên d1; 1 điểm trên d2 có C62 C14 cách.

  A  C62 C14  60

A 5
Xác suất của biến cố A là: P  A    .
 8
 Chọn D.
Ví dụ 5: Xếp 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ vào một bàn tròn 10 ghế. Tính xác suất không có hai học
sinh nữ ngồi cạnh nhau.
37 5 5 1
A. . B. . C. . D. .
42 42 1008 6
Hướng dẫn
Không gian mẫu: Cố định 1 vị trí cho một học sinh nam (hoặc nữ), đánh dấu các ghế còn lại từ 1 đến 9.
Không gian mẫu là hoán vị 9 học sinh (còn lại không cố định) trên 9 ghế đánh dấu.
Suy ra số phần tử của không gian mẫu là   9! .
Gọi A là biến cố “không có hai học sinh nữ ngồi cạnh nhau”.
Ta mô tả khả năng thuận lợi của biến cố A như sau:

Trang 4
Đầu tiên, ta cố định 1 học sinh nam, 5 học sinh nam còn lại có 5! cách xếp.
Ta xem 6 học sinh nam như 6 vách ngăn trên vòng tròn, thì sẽ tạo ra 6 ô trống để ta xếp 4 học sinh nữ vào
(mỗi ô trống chỉ được xếp 1 học sinh nữ). Do đó có A 64 cách.

Suy ra số phần tử của biến cố A là  A  5!.A 64 .

 A 5!.A 64 5
Vậy xác suất cần tính P  A     .
 9! 42
 Chọn B.
Ví dụ 6: Một chiếc hộp đựng 6 bút màu xanh, 6 bút màu đen, 5 bút màu tím và 3 bút màu đỏ. Lấy ngẫu
nhiên ra 4 bút. Tính xác suất để lấy được ít nhất 2 bút cùng màu.
200 287 1 1
A. . B. . C. . D. .
323 323 2 6
Hướng dẫn
Không gian mẫu: Lấy 4 bút bất kì từ 20 bút đã cho có C420  4845 cách    C420  4845.
Gọi A là biến cố “lấy được ít nhất hai bút cùng màu”.
A là biến cố “lấy được 4 bút trong đó không có hai cái nào cùng màu”.
Số cách lấy được 4 bút trong đó không có hai cái nào cùng màu là: A  C16 .C16 .C15 .C13 .

Vậy xác suất lấy được 4 bút trong đó có ít nhất hai bút cùng màu là:
C16 .C16 .C15 .C13 287
 
P A  1 P A  1
C420

323
.

 Chọn B.
Ví dụ 7: Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C
thành một hàng ngang. Xác suất để 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng:
11 1 1 1
A. . B. . C. . D. .
630 126 105 42
Hướng dẫn
Kí hiệu học sinh lớp 12A, 12B, 12C lần lượt là A, B, C.
Không gian mẫu: Số cách xếp 10 học sinh thành 1 hàng ngang là 10! (cách)    10!.
Gọi X là biến cố “trong 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau”.
Ta xếp 5 học sinh lớp 12C trước, số cách xếp chia thành các trường hợp như sau:
Trường hợp 1: C  C  C  C  C (quy ước vị trí của – là vị trí trống), đổi chỗ 5 học sinh đó cho nhau ta có
5! cách xếp.
Xếp 5 học sinh còn lại vào 5 vị trí trống ta có 5! cách xếp.
Vậy trường hợp này có 5!.5! cách xếp.
Trường hợp 2: C  C  C  C  C , tương tự như trường hợp 1 ta có 5!.5! cách.
Trường hợp 3: C  C  C  C  C , đổi chỗ 5 học sinh đó cho nhau ta có 5! cách xếp

Trang 5
Ta có 2 vị trí trống liền nhau, chọn 1 học sinh lớp 12A và 1 học sinh lớp 12B để xếp vào 2 vị trí trống đó,
2 học sinh này có thể đổi chỗ cho nhau nên có: C12 .C13 .2!  2.3.2  12 cách.
Xếp 3 học sinh còn lại vào 3 chỗ trống có 3! cách.
Vậy trường hợp này có 5!.12.3! cách.
Trường hợp 4: C  C  C  C  C ;
Trường hợp 5: C  C  C  C  C ;
Trường hợp 6: C  C  C  C  C ;
Ba trường hợp 4, 5, 6 có số cách xếp giống trường hợp 3.
Vậy có tất cả: 5!.5!.2  4.5!.12.3!  63360 cách xếp   A  63360

 A 63360 11
Vậy xác suất của biến cố X là P  X     .
 10! 630
 Chọn A.

3. Bài tập tự luyện


Câu 1. Gieo hai đồng xu cân đối một cách độc lập. Tính xác suất để có đúng một đồng xu ngửa.
1 3 1 3
A. . B. . C. . D. .
4 4 2 8
Câu 2. Một bình đựng 6 viên bi khác màu, trong đó có 2 viên màu xanh, 2 viên màu vàng, 2 viên màu đỏ.
Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất để được 2 viên bi xanh.
1 1 1 1
A. . B. . C. . D. .
4 2 15 5
Câu 3. Một lô hàng có 100 sản phẩm, biết rằng trong đó có 8 sản phẩm hỏng. Người kiểm định lấy ra
ngẫu nhiên từ đó 5 sản phẩm. Tính xác suất của biến cố A: “ Người đó lấy được đúng 2 sản phẩm hỏng”.
2 229 1 1
A. . B. . C. . D. .
25 6402 50 2688840
Câu 4. Cho một hộp đựng 12 viên bi, trong đó có 7 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên
mỗi lần 3 viên bi. Tính xác suất lấy được ít nhất 2 viên bi màu đỏ.
19 7 7 21
A. . B. . C. . D. .
220 11 44 44

Đáp án:
1–C 2–C 3–B 4–B

Dạng 2:
1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Hai người độc lập nhau ném bóng vào rổ. Mỗi người ném vào rổ của mình một quả bóng. Biết
1 2
rằng xác suất ném bóng trúng vào rổ của từng người tương ứng là và . Gọi A là biến cố: “Cả hai
5 7

Trang 6
cùng ném bóng trúng vào rổ”. Khi đó, xác suất của biến cố A là bao nhiêu?
12 1 4 2
A. . B. . C. . D. .
35 25 49 35
Hướng dẫn
Gọi A là biến cố: “Cả hai cùng ném bóng trúng vào rổ.”
1
Gọi X là biên cố: “Người thứ nhất ném trúng rổ.” P  X  
5
1
Goi Y là biến cố: “Người thứ hai ném trúng rổ.” P  Y  
5
Ta thấy biến cố X, Y là 2 biến cố độc lập nhau A  X.Y , theo công thức nhân xác suất:
1 2 2
P  A   P  X  .P  Y   .  .
5 7 35
 Chọn D.
Ví dụ 2: Ba người cùng bắn vào một bia. Xác suất để người thứ nhất, thứ hai, thứ ba bắn trúng đích lần
lượt là 0,8; 0,6; 0,5. Tính xác suất để có đúng hai người bắn trúng đích.
A. 0,24 B. 0,96 C. 0,46 D. 0,92.
Hướng dẫn
Gọi A1 là biến cố người thứ nhất bắn trúng đích, ta có: P  A1   0,8

 
A1 là biến cố người thứ nhất bắn trượt đích, ta có: P A1  1  P  A1   1  0,8  0, 2.

Gọi A2 là biến cố người thứ hai bắn trúng đích, ta có: P  A 2   0, 6

 
A 2 là biến cố người thứ hai bắn trượt đích, ta có: P A 2  1  P  A 2   1  0, 6  0, 4.

Gọi A3 là biến cố người thứ ba bắn trúng đích, ta có: P  A 3   0,5

 
A 3 là biến cố người thứ ba bắn trượt đích, ta có: P A 3  1  P  A 3   1  0,5  0,5.


Gọi B là biến cố: “Có đúng hai người bắn trúng đích”. B  A1A 2 A 3  A1 A 2 A 3  A1A 2 A 3 .     
Xác suất để có đúng hai người bắn trúng đích là:
P  B   P  A1  P  A 2  P  A 3   P  A1  P  A 2 P  A 3   P  A1 P  A 2  P  A 3   0, 46 .
 Chọn C.
Ví dụ 3: Bài kiểm tra môn toán có 20 câu trắc nghiệm khách quan. Mỗi câu có 4 lựa chọn và chỉ có một
phương án đúng. Một học sinh không học bài nên làm bài bằng cách lựa chọn ngẫu nhiên một phương án
trả lời. Tính xác suất để học sinh đó trả lời sai cả 20 câu.
A.  0, 25  . B. 1   0, 75  . C. 1   0, 25  . D.  0, 75  .
20 20 20 20

Hướng dẫn
Gọi A là biến cố: “Học sinh đó trả lời sai 20 câu.”
3
Trong một câu, xác suất học sinh trả lời sai là:  0, 75.
4
Trang 7
Vậy xác suất để học sinh đó trả lời sai 20 câu là P  A   0, 7520
 Chọn D.
Ví dụ 4: Hai xạ thủ A và B cùng bắn vào tấm bia mỗi người mỗi phát. Xác suất bắn trúng bia của xạ thủ
A là 0,7. Tìm xác suất bắn trúng bia của xạ thủ B biết xác suất có ít nhất một người bắn trúng bia là 0,94.
A. 0,25 B. 0,45 C. 0,8 D. 0,12
Hướng dẫn
Gọi xác suất bắn trúng bia của xạ thủ B là P  B   b với 0  b  1 .

Gọi X là xác suất cả hai xạ thủ bắn trật. Có X  A  B và A , B là hai biến cố độc lập nên

     
P  X   P A  B  P A .P B  1  0, 7 1  b  1
Gọi X là biến cố có ít nhất một xạ thủ bắn trúng bia, dễ dàng thấy X và X là hai biến cố đối nên

 
P  X   1  P X  1  0,94  0, 06 (2)

Từ (1) và (2) được 1  0, 7 1  b   0, 06  b  0,8.


 Chọn C.

2. Bài tập tự luyện


Câu 1. Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6. Người đó bắn
hai viên đạn một cách độc lập. Xác suất để một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là:
A. 0,4 B. 0,6 C. 0,48 D. 0,24
Câu 2. Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ thứ
nhất là 0,75 và của xạ thủ thứ hai là 0,85. Tính xác suất để có ít nhất một viên trúng vòng 10.
A. 0,9625. B. 0,325. C. 0,6375. D. 0,0375.

Đáp án:
1–C 2–A

PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP


Câu 1. Trong các thí nghiệm sau đây thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?
A. Gieo đồng tiền xem nó mặt ngửa hay mặt sấp.
B. Gieo 3 đồng tiền và xem có mấy đồng tiền lật ngửa.
C. Chọn bất kì 1 học sinh trong lớp và xem là nam hay nữ.
D. Bỏ 2 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy từng viên một để đếm xem có tất
cả bao nhiêu viên bi
Câu 2. Cho phép thử có không gian mẫu Q  1, 2,3, 4,5, 6 . Các cặp biến cố không đối nhau là:

A. A  1 và B  2;3; 4;5;6 . B. C 1, 4,5 và D  2;3;6

C. E  1; 4;6 và F  2;3 D.  và 

Trang 8
Câu 3. Gieo hai đồng xu cân đối một cách độc lập. Tính xác suất để có ít nhất một đồng xu sấp.
1 3 1 3
A. . B. . C. . D. .
4 4 2 8
Câu 4. Một hộp chứa 10 quả cầu đỏ, 20 quả cầu xanh. Chọn ngẫu nhiên 1 quả cầu trong hộp. Tính xác
suất sao cho quả cầu được chọn màu đỏ.
1 1 1 3
A. . B. . C. . D. .
6 3 2 10
Câu 5. Từ 1 hộp chứa 4 bi xanh, 3 bi đỏ, 2 bi vàng, lấy ngẫu nhiên 2 bi. Tính xác suất các biến cố hai bi
cùng màu xanh.
1 1 1 1
A. . B. . C. . D. .
6 3 2 18
Câu 6. Trong một kì thi có 60% thí sinh đỗ. Hai bạn A, B cùng dự kì thi đó. Xác suất để chỉ có một bạn
thi đỗ là:
A. 0,24 B. 0,36 C. 0,16 D. 0,48
Câu 7. Gieo hai đồng xu A và B một cách độc lập. Đồng xu A chế tạo cân đối. Đồng xu B chế tạo không
cân đối nên xác suất xuất hiện mặt sấp gấp 3 lần xác suất xuất hiện mặt ngửa. Tính xác suất để khi gieo 2
đồng xu một lần thì cả hai đều ngửa.
1 3 1 3
A. . B. . C. . D. .
4 4 8 8
Câu 8. Một hộp chứa các quả cầu kích thước khác nhau gồm 3 quả cầu đỏ, 6 quả cầu xanh và 9 quả cầu
vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 quả cầu. Tính xác suất để 2 quả cầu được chọn khác màu.
19 11 7 5
A. . B. . C. . D. .
765 17 765 17
Câu 9. Từ một hộp chứa 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đen, lấy ra ngẫu nhiên cùng một lúc ra 4 quả. Tính
xác suất sao cho có ít nhất một quả màu trắng.
19 8 209 10
A. . B. . C. . D. .
765 105 210 21
Câu 10. Có 2 hộp: hộp 1 chứa 5 bi đỏ, 4 bi trắng; hộp 2 chứa 3 bi đỏ, 6 bi trắng. Mỗi hộp chọn 1 bi. Tính
xác suất biến cố 2 bi màu đỏ.
5 13 14 1
A. . B. . C. . D. .
27 27 27 72

Đáp án:
1–D 2–C 3–B 4–B 5–A 6–D 7–C 8–B 9–C 10 – A

Trang 9
CHƯƠNG 5: DÃY SỐ, GIỚI HẠN, ĐẠO HÀM
CHUYÊN ĐỀ 1: DÃY SỐ. GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Phương pháp quy nạp toán học (Phương pháp quy nạp)
Phương pháp này thường để chứng minh mệnh đề liên quan đến số tự nhiên n  * là đúng với mọi
n  p mà không thể thử trực tiếp được.
Các bước giải:
Bước 1: Kiểm tra rằng mệnh đề đúng với n = p.
Bước 2: Giả thiết mệnh đề đúng với một số tự nhiên bất kì n  k  p (giả thiết quy nạp).
Chứng minh rằng nó cũng đúng với n = k + 1.
Bước 3: Kết luận mệnh đề đúng với mọi n  p .
2. Dãy số
Một dãy số thường được kí hiệu u  n  hoặc  u n  hoặc u n .

 u n là số hạng tổng quát thứ n của dãy số u  n  .

 u1 là số hạng đầu.
Dãy số tăng, dãy số giảm:
 Dãy số u  n  tăng khi và chỉ khi u n 1  u n , với mọi n  *

 u n 1  u n  0 , với mọi n  *
u n 1
  1 , u n  0 , với mọi n  * .
un
 Dãy số u  n  giảm khi và chỉ khi u n 1  u n , với mọi n  *

 u n 1  u n  0 , với mọi n  *
u n 1
  1 , u n  0 , với mọi n  * .
un
Dãy số bị chặn:
 Dãy số u  n  bị chặn trên nếu M : u n  M , n  * .

 Dãy số u  n  bị chặn dưới nếu m : u n  m , n  * .

 Dãy số u  n  bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên và vừa bị chặn dưới, tức là:

m, M : m  u n  M ; n  * .
Chú ý:
 Một dãy số có thể có số hạng tổng quát hoặc không có số hạng tổng quát.
 Một dãy số có thể tăng hoặc giảm hoặc không tăng, không giảm.
 Một dãy số có thể bị chặn trên hoặc bị chặn dưới hoặc bị chặn hoặc không bị chặn.
 Dãy số không bị chặn là dãy số hoặc không bị chặn trên hoặc không bị chặn dưới.
3. Giới hạn của dãy số

Trang 1
Các loại giới hạn: Giới hạn hữu hạn lim u n  lim u n  a ; lum v n  lim v n  a .
n  n 

Giới hạn vô cực lim u n  lim u n   ; lim u n  lim u n   .


n  n 

PHẦN 2: CÁC CÔNG THỨC


1 1 lim q n  0 nếu q  1 . lim c  c (c là hằng số).
lim  0 ; lim k  0 .
n n
lim q n   nếu q  1 .
lim n   , n   .
k *

lim  u n  v n   lim u n  lim v n . lim  u n .v n   lim u n .lim v n . u n lim u n


lim   lim vn  0  .
v n lim v n

lim u n  a ; lim v n   . lim u n   ; lim v n  a  0 lim u n  a  0 ; lim v n  0

 lim
un
 0. lim  u n v n   , a  0  un
vn  . lim v  , a.v n  0
lim  u n v n   , a  0 

n

lim u n  , a.v  0


 vn
n

u n  0  n  ; lim u n  a Định lí kẹp:


u n  v n , n ; lim v n  0  lim u n  0 .
 a  0 ; lim u n  a .

PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP


Dạng 1: Số hạng, công thức tổng quát của dãy số
1. Ví dụ minh họa
1 1 1 1 1
Ví dụ 1: Cho dãy số có các số hạng đầu là: ; ; ; ; ;... . Số hạng tổng quát của dãy số này là:
3 32 33 34 35
1 1 1 1 1
A. u n  . n 1 B. u n  n 1
C. u n  D. u n 
2 3 3 3n 3n 1
Hướng dẫn
1 1 1 1 1
Ta thấy năm số hạng đầu có dạng: ; ; ; ; ;...
3 32 33 34 35
1
Do đó số hạng tổng quát của dãy số trên là: u n  .
3n
 Chọn C.

u  3
Ví dụ 2: Tìm công thức số hạng tổng quát của dãy số u n . Biết rằng  1 .
u n 1  3u n
A. u n  3n 1 B. u n  1  3n C. u n  3n D. u n  3n

Hướng dẫn
u  3
Cách 1: Ta có  1 nên suy ra: u 2  3u1  3.3  9  32
u n 1  3u n

Trang 2
u 3  3u 2  3.9  27  33

u 4  3u 3  3.27  81  34

u 5  3u 4  3.81  243  35 .

Ta dự đoán số hạng tổng quát u n có dạng: u n  3n ; n  1 (1)


Ta chứng minh (1) bằng phương pháp quy nạp.
Với n = 1, ta có u1  31  3 (đúng). Vậy (1) đúng với n = 1.

Giả sử (1) đúng với n = k, tức là ta có u k  3k .

Ta cần chứng minh (1) đúng với n = k + 1, tức là ta phải chứng minh u k 1  3k 1 .

Thật vậy ta có u k 1  3.u k  3.3k  3k 1 . Vậy (1) đúng với n = k + 1.


Kết luận (1) đúng với mọi số nguyên dương n.
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx570VN PLUS
Ta bấm máy tính, tìm ra một vài số hạng đầu của dãy số là 3; 9; 27; 81; 243; …
Thử các đáp án: (Tìm một vài số hạng đầu của các dãy số ở các đáp án)
Đáp án A: Các số hạng đầu của dãy số u n  3n 1 là 9; 27; 81; 243; … . Ta thấy không trùng với
dãy số đề bài, nên loại đáp án A.
Đáp án B: Các số hạng đầu của dãy số u n  1  3n là 4; 10; 28; 82; 244; … . Ta thấy không trùng
với dãy số đề bài, nên loại đáp án B.
Đáp án C: Các số hạng đầu của dãy số u n  3n là 3; 6; 9; 12; 15; … . Ta thấy không trùng với dãy
số đề bài, nên loại đáp án C.
Đáp án D: Các số hạng đầu của dãy số u n  3n là 3; 9; 27; 81; 243; … . Ta thấy trùng với dãy số
đề bài.
 Chọn D.

u  5
Ví dụ 3: Cho dãy số  u n  với  1 . Số hạng thứ n + 2 của dãy số u n là:
u n 1  u n  n

A. u n  2  5 
 n  2  n  1 B. u n  2  5 
 n  2  n  1
2 2

C. u n  2  5 
 n  2  n  1 D. u n  2  5 
 n  2  n  1
2 3
Hướng dẫn
Ta có u1  5 u2  5 1
u3  5  1  2 u4  5 1 2  3
u5  5  1  2  3  4 u6  5 1 2  3  4  5 …
n  n  1
 u n  5  1  2  3  ...  n  1  5  (Chứng minh bằng quy nạp).
2

Trang 3
n  n  1
Do đó, số hạng tổng quát của dãy số trên là: u n  5  .
2

Vậy số hạng thứ n + 2 của dãy số trên là: u n  2  5 


 n  2  n  2  1  5   n  2  n  1 .
2 2
 Chọn A.
2. Bài tập tự luyện
Câu 1. Cho dãy số có các số hạng đầu là 8; 15; 22; 29; 36; … . Số hạng tổng quát của dãy số này là:
A. u n  7n  7 B. u n  7n
C. u n  7n  1 D. u n không viết được dưới dạng công thức.

u  3
Câu 2. Tìm công thức tính số hạng tổng quát u n theo n của dãy số sau  1 .
u n 1  u n  2
A. u n  2n  1 B. u n  n  2 C. u n  n  4 D. u n  3n

Đáp án 1–C 2–A

Dạng 2: Dãy số tăng, giảm, bị chặn


1. Phương pháp giải
Cách 1: Sử dụng kiến thức phần lí thuyết trọng tâm.
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx570VN PLUS
Dãy số tăng, giảm:
Cho dãy số u n  f  n  . 2n  1
Ví dụ: Cho dãy số u n  .
n 3
Nhập MODE 7.
Nhập MODE 7.
2X  1
Nhập f  X    Start? 1 = Nhập f  X     Start? 1 =
X3
End? 10 =  Step 1 = End? 10 =  Step 1 =
Ta nhận được bảng giá trị của f  X  , tương ứng Ta nhận được bảng giá trị của f  X  , tương ứng với
với các số hạng của dãy số. các số hạng của dãy số là:
Nhìn vào bảng giá trị này: 0,25; 0,6; 0,8333; 1; 1,125;
 Các giá trị tăng dần thì dãy số u n tăng. 1,2222; 1,3; 1,3636; 1,4166; 1,4615
 Các giá trị giảm dần thì dãy số u n giảm. Ta thấy các giá trị này tăng, nên dãy số u n là dãy

 Các trường hợp khác thì dãy số u n không tăng, tăng.

không giảm.

Dãy số bị chặn trên, bị chặn dưới, bị chặn:


Cho dãy số u n  f  n  . 2n  1
Ví dụ: Cho dãy số u n  .
n 3
Nhập MODE 7.
Nhập MODE 7.

Trang 4
Nhập f  X   Start? 1 = Nhập f  X  
2X  1
 Start? 1 =
X3
End? 20 = Step 1 =
End? 20 = Step 1 =
Ta nhận được bảng giá trị của f  X  , tương ứng
Ta nhận được bảng giá trị của f  X  tương ứng với
với các số hạng của dãy số.
các số hạng của dãy số là:
Nhìn vào bảng giá trị này:
0,25; 0,6; 0,8333; 1; 1,125;
 Các giá trị nhỏ hơn một số M  Dãy số u n bị
1,2222; 1,3; 1,3636; 1,4166; 1,4615;
chặn trên bởi M.
1,5; 1,5333; 1,5625; 1,5882; 1,6111;
 Các giá trị lớn hơn một số m  Dãy số u n bị
1,6315; 1,65; 1,6666; 1,6818; 1,6956
chặn dưới.
Ta thấy các giá trị này tăng và luôn lớn hơn 0 và
 Các trường hợp khác  Dãy số u n không bị nhỏ hơn 2, nên dãy số u bị chặn dưới bởi 0 và bị
n
chặn. chặn trên bởi 2.
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Dãy số nào trong các dãy số sau là dãy số giảm?
2n  4 6n 1
A. u n   1  5n  2 
n
B. u n  C. u n  D. u n  5
n 3 7 n 1 n
Hướng dẫn
1
Xét dãy số u n   5 ta có:
n
1 1  1 1 1
u n 1  u n   5    5     0 ; x  * .
n 1 n  n  1 n n  n  1
1
Vậy dãy số u n   5 là dãy số giảm.
n
 Chọn D.
Ví dụ 2: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?
1 n2  n 1 n2
A. u n  3  2n
n
B. u n  2 C. u n  D. u n 
2n 3n 2  2 n2 1
Hướng dẫn
Xét dãy số u n  3n  2n ta có u n 1  u n  3n 1  2  n  1   3n  2n 

 3.3n  2n  2  3n  2n  2.3n  2  0 ; x  * .
Vậy dãy số u n  3n  2n là một dãy số tăng.
 Chọn A.
Ví dụ 3: Dãy số nào trong các dãy số sau là dãy số không bị chặn?
n
8n  3 n2  2
A. u n  B. u n  n  4n  3
2
C. u n  D. u n   3  
5n  7 5n  9  n

Trang 5
Hướng dẫn
Ta có: u n  n 2  4n  4  1   n  2   1  1 , n  1 .
2

Vậy dãy số bị chặn dưới, nhưng không bị chặn trên.


 Chọn B.
Ví dụ 4: Trong các dãy số sau, dãy số nào bị chặn?
7n  5
D. u n   1  32n  2 
n
A. u n  B. u n  n 3  2 n  3 C. u n  2n 2  4n  7
5n  7
Hướng dẫn
7n  5 7 24
Xét dãy số u n  ta có: u n   .
5n  7 5 5  5n  7 
1 1 24 2
Nhận xét 0   ; n  1  0   
5n  7 12 5  5n  7  5
7 7 24 7 2 7
      1  un  .
5 5 5  5n  7  5 5 5
7n  5
Suy ra: u n  là một dãy số bị chặn.
5n  7
 Chọn A.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. Dãy số nào trong các dãy số sau là dãy số tăng?
 u1  3
1 2n  1 
A. u n   1  2  1
n n
B. u n   2 C. u n  D.  2u n
n n 3 u n 1  3  u
 n

Câu 2. Dãy số nào trong các dãy số sau là dãy số giảm?


n 1 3n
A. u n   1  2n  1
n
B. u n  2n  4n 2  1 C. u n  D. u n 
n 1 2n 1

Câu 3. Cho dãy số u n  sin . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
n
A. Dãy số âm. B. Dãy số giảm. C. Dãy số tăng. D. Dãy số bị chặn.
Đáp án 1–C 2–B 3–D

Dạng 3: Giới hạn của dãy số


1. Phương pháp giải
Cách 1: Sử dụng công thức trong phần 2.
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx570VN PLUS

Tính giới hạn của dãy số u n  f  n  . 2n  1


Tính giới hạn của dãy số u n  .
n 3

Trang 6
Nhập f  X  , CALC X  109 = Nhập
2X  1
, CALC X  109 =
X3
Ta nhận được kết quả 1,99999.
Ta nhận được kết quả gần với giá trị giới hạn của
dãy số. Do đó giới hạn của dãy số u n là 2.

2. Ví dụ minh họa

3n 2  n  2
Ví dụ 1: Tìm giới hạn của dãy số  u n  , biết u n  .
4n 2  2n  3
3 1
A. B.  C. 0 D. 1
4 2
Hướng dẫn
Cách 1: Ta thấy n 2 là lũy thừa cao nhất của tử và mẫu, nên chia cả tử và mẫu của u n cho n 2 được:

3n 2  n  2 1 2
3  2
3n  n  2
2 2
n n 3.
lim u n  2  lim 2 n  lim
4n  2n  3 4n  2n  3 2 3
4  2 4
n 2
n n
1 2 3
(Vì lim  0 ; lim 2  0 ; lim 2  0 ).
n n n
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx570VN PLUS
3X 2  X  2
Ta nhập vào máy tính . Sau đó bấm nút CALC 109  0,750000.
4X  2X  3
2

Ta thấy kết quả gần với đáp án A.


 Chọn A.

2n  7 n a a
Ví dụ 2: Giới hạn của dãy số u n  là với là phân số tối giản, b > 0. Giá trị của a 3  b3 là:
7 4
n n
b b
A. 1 B.  C. 0 D. 2
Hướng dẫn
n
2n  7 n 2n 7 n 2
2 7
n n  n   1 1
 lim   n  1 
7 n
7 n
7 7
Ta có: lim u n  n  lim n  lim n
7 4 n
7 4 n
7 4 n
4 1
n n
 n 1  
7 7 7 7
n n
2 2 4 4
(Vì  1  lim    0 ;  1  lim    0 ).
7 7 7 7
Khi đó: a  1 ; b = 1 nên a 3  b3  0 .
 Chọn C.

Trang 7
Ví dụ 3: Cho giới hạn lim  2

n  n  n  a và lim
4n 3  1
4n 3
a
1 1
 b . Tính 2  2 .
b
9 9 65
A. B. C. 0 D.
16 2 16
Hướng dẫn

  n nn n
2 2
Ta có: lim n 2  n  n  lim  lim
n n n
2
 1
n 2 1    n
 n
n 1 1
 lim  lim  a.
 1  1 2
n  1   1 1 1
 n  n

1
4
4n  13
n 3  4  b . Vậy 1  1  1  1  65 .
Ta có: lim  lim
4  n3 4 a 2 b 2  1  2 42 16
 1
n3  
 2
 Chọn D.

Ví dụ 4: Giá trị của giới hạn lim 3 30  4n 3  5n bằng:


A. 0 B. 1 C.  D. 
Hướng dẫn
30 5
Cách 1: Ta có: lim 3 30  4n 3  5n  lim 3 3
4 2 .
n n
30 5
Vì lim 3 3
 4  2  3 4  0 và lim n   . Nên lim 3 30  4n 3  5n   .
n n
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx570VN PLUS
Ta nhập vào máy tính 3
30  4X 3  5X . Sau đó bấm nút CALC 109  1587401052.
Ta thấy kết quả gần với đáp án C.
 Chọn C.
Ví dụ 5: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có giá trị bằng  ?
A. lim 2n 4  5n 3  7n B. lim 3 1  5n  2n 3
C. lim  3n 3  2n  5  D. lim  2n 2 cos n 2  3n 2 

Hướng dẫn

 5 7   5 7 
Ta có: L A  lim 2n 4  5n 3  7n  lim n 4  2   3   lim  n 2 2   3  .
 n n   n n 
5 7 5 7
Do lim  0 , lim 3  0 nên lim 2   3  2 và lim n 2   .
n n n n

Trang 8
Suy ra L A  

 1 5   1 5 
Ta có: L B  lim 3 1  5n  2n 3  lim 3 n 3  3  2  2   lim  n. 3 3  2  2  .
n n   n n 

1 5  1 5 
Ta có lim 3
 0 , lim 2
 0 nên lim 

3
3
 2
 2    2 và lim n   .
3

n n  n n 
Suy ra L B   .

  2 5 
Ta có: LC  lim  3n 3  2n  5   lim  n 3  3  2  3   .
  n n 
2 5  2 5 
Do lim 2
 0 và lim 3  0 nên lim  3  2  3   3 và lim n 3   .
n n  n n 
Suy ra LC   .

  cos n 2 
Ta có L D  lim  2n 2 cos n 2  3n 3   lim  n 3  2.  3  .
  n 

cos n 2 1 1 1 cos n 2
Mà   mà lim  0  lim 0.
n n n n n

 cos n 2 
Do đó lim  2.  3   3 , ngoài ra lim n 3   . Suy ra có L D   .
 n 
 Chọn B.
3. Bài tập tự luyện
3n  n 4
Câu 1. Giới hạn của dãy số  u n  , với u n  là:
4n  5
3
A.  B.  C. D. 0
4
10
Câu 2. Tính lim .
n  n2 1
4

A.  B. 10 C. 0 D. 
Câu 3. Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có giá trị bằng 1?
1 2n 2  3n  5 n2 3n 2  n  5
A. lim B. lim C. lim D. lim
n 2n 2  1 n 1 2n 2  1
3.2n  5n
Câu 4. Tìm giới hạn của dãy  u n  , biết u n  .
5.4n  6.5n
1
A. B.  C. 0 D. 1
6
Đáp án 1–A 2–C 3–C 4–A

Trang 9
PHẦN 4: BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1. Dãy số nào trong các dãy số sau là dãy số tăng?
n2  n 1 1 n
A. u n  B. u n  2 C. u n  3n  n D. u n 
2n 2  1 n n 1
2

Câu 2. Dãy số nào trong các dãy số sau là dãy số giảm?


n n 1 3n 2  2n  1
A. u n   1  2  1
n n
B. u n  C. u n  D. u n 
2n n 1 n 1
n
Câu 3. Cho dãy số  U n  với U n  . Khẳng định nào sau đây là đúng?
n 1
1 2 3 5 5
A. Năm số hạng đầu của dãy số là: ; ; ; ; .
2 3 4 5 6
1 2 3 4 5
B. Năm số hạng đầu của dãy số là: ; ; ; ; .
2 3 4 5 6
C. Là dãy số tăng.
D. Bị chặn trên bởi số 2 .

Câu 4. Cho giới hạn lim  3


8n 3  n 2  1  4n 2  n  3  a
b
với
a
b
là phân số tối giản, b > 0. Giá trị của

a 3  b3 là:
A. 26 B. 27 C. 28 D. 29
1
Câu 5. Cho giới hạn lim  a . Giá trị a là nghiệm của phương trình nào dưới đây?
3n  2n  3n 2  1
2

A. x 2  3  0 B. x 2  4x  3  0 C. x 2  4  0 D. x 2  5x  6  0
3n  5.4n
Câu 6. Tìm giới hạn của dãy số  u n  , biết lim .
7 n  2n
1
A. B. 1 C. 0 D. 
6

 
Câu 7. Biết giới hạn lim 3n  5  9n 2  1  m . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. m  3  0
B. m  
C. Giá trị của m là một số dương.
D. Giá trị của m thỏa mãn bất phương trình 2x 2  6x  2  0 .
n
Câu 8. Cho dãy số u n  . Tìm giá trị nghịch đảo giới hạn của dãy số u n .
4n
1
A. B. 1 C. 4 D. Không xác định.
4

Câu 9. Tìm giới hạn của dãy số  u n  , biết lim  


n2  n  n .

Trang 10
1 1
A. B. C. 0 D. 2
2 2

Đáp án:
1-C 2-B 3-B 4-A 5-A 6-C 7-D 8-D 9-B

Trang 11
CHƯƠNG 5: DÃY SỐ, GIỚI HẠN, ĐẠO HÀM
CHUYÊN ĐỀ 2: GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ, HÀM SỐ LIÊN TỤC
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Giới hạn của hàm số
Giới hạn hữu hạn lim f  x   L hay f  x   L khi x  x 0 .
x x0

 Giới hạn bên phải lim f  x   L .


x x0

 Giới hạn bên trái lim f  x   L .


x x0

Định lí lim f  x   L  lim f  x   lim f  x   L


x x0 x x0 x x0

Giới hạn tại vô cực lim f  x   L hay f  x   L khi x   ;


x 

lim f  x   L hay f  x   L khi x   .


x 

Giới hạn vô cực lim f  x    hay f  x    khi x   ;


x 

lim f  x    hay f  x    khi x   ;


x 

lim f  x    hay f  x    khi x   ;


x 

lim f  x    hay f  x    khi x   .


x 

0 
Các dạng giới hạn vô định của hàm số: ; ;    ; 0. ; 1 .
0 
2. Hàm số liên tục
Hàm số liên tục tại một điểm
Cho hàm số y  f  x  xác định trên khoảng K và x 0  K .

Hàm số y  f  x  liên tục tại x 0 khi và chỉ khi lim f  x   f  x 0  .


x x0

Hàm số liên tục trên một khoảng, đoạn


y  f  x  liên tục trên  a; b  khi và chỉ khi y  f  x  liên tục tại mọi điểm x   a; b  .

y  f  x  liên tục trên  a; b  khi và chỉ khi y  f  x  liên tục trên  a; b  ; lim  f  a  và
x a 

lim  f  b  .
x b

Tính chất:
Các hàm số sơ cấp (đa thức, lượng giác, mũ, lôgarit) liên tục trên các khoảng của tập xác định.
Nếu hàm số y  f  x  liên tục trên đoạn  a; b  và f  a  .f  b   0 thì tồn tại ít nhất một điểm
c   a; b  sao cho f  c   0 .

Nói cách khác: Nếu hàm số y  f  x  liên trục trên đoạn  a; b  và f  a  .f  b   0 thì phương trình
f  x   0 có ít nhất một nghiệm c   a; b  .

Trang 1
Mở rộng: Nếu hàm số y  f  x  liên tục trên đoạn  a; b  . Đặt m  min f  x  , M  max f  x  . Khi đó với
a;b a;b

mọi T   m; M  luôn tồn tại ít nhất một số c   a; b  sao cho f  c   T .


PHẦN 2: CÁC CÔNG THỨC
Giới hạn đặc biệt
lim x  x 0 ; lim c  c lim c  c lim c  c c
x x0 x x0 x  x  lim 0
x  xk
(c là hằng số) (c là hằng số) (c là hằng số)

lim x k   lim x k   ; k chẵn 1 1 1


x  x  lim   ; lim  lim  
x 0 x x 0 x x 0 x
lim x   ; k lẻ
k
x  1
lim  
x 0 x
Định lí về giới hạn
lim f  x   L lim g  x   M
x x0 x x0

lim f  x   g  x    L  M lim f  x  .g  x    L.M f x L


x x0 x x0 lim
x x0 g  x 
  M  0
M

f  x   0 ; lim f  x   L lim f  x   L  lim f  x   L


x x0 x x0 x x0

 L  0 và lim f  x   L
x x0

Quy tắc về giới hạn vô cực


lim f  x  lim g  x  lim f  x  .g  x  
x x0 x x0 x x0

 
L>0
 
 
L<0
 

lim f  x  lim g  x  Dấu của g  x  f x


x x0 x x0 lim
x x0 g  x 

L  Tùy ý 0
+ 
L>0 0
 
+ 
L<0 0
 

Trang 2
PHẦN 3: CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Tím giới hạn của hàm số
1. Phương pháp giải
Cách 1: Các cách khử dạng vô định:
 Phân tích thành nhân tử.
 Nhân liên hợp.
 Chia cả tử và mẫu cho một biểu thức.
 Thêm bớt số hoặc biểu thức.

Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx570VN PLUS

 Tính lim f  x  . 2x  1
x x0 Tính lim .
x 1 x  3

Nhập f  X  , CALC X  x 0  109  2X  1


Nhập , CALC X  1  109 
Ta nhận được kết quả gần với giá trị giới hạn của X3
dãy số. Ta nhận được kết quả 0,25000.
2x  1 1
Do đó: lim  0, 25  .
x 1 x  3 4
 Tính lim f  x  . Tính lim
2x  1
.
x x0
x 1 x 3
Nhập f  X  , CALC X  x 0  10 
9
2X  1
Nhập , CALC X  1  109 
Ta nhận được kết quả gần với giá trị giới hạn của X3
dãy số. Ta nhận được kết quả 0,25000.
2x  1 1
Do đó lim  0, 25  .
x 1 x 3 4
 Tính lim f  x  . 2x  1
x x0 Tính lim .
x 1 x 3
Nhập f  X  , CALC X  x 0  10 
9
2X  1
Nhập , CALC X  1  109 
Ta nhận được kết quả gần với giá trị giới hạn của X3
dãy số. Ta nhận được kết quả 0,24999.
2x  1 1
Do đó lim  0, 25  .
x 1 x 3 4
 Tính lim f  x  . 2x  1
x 
Tính lim .
x  x 3
Nhập f  X  , CALC X  109  2X  1
Nhập , CALC X  109 
Ta nhận được kết quả gần với giá trị giới hạn của X3
dãy số. Ta nhận được kết quả 1,99999.
2x  1
Do đó lim 2.
x  x 3

Trang 3
 Tính lim f  x  . Tính lim
2x  1
.
x 
x  x 3
Nhập f  X  , CALC X  109 
2X  1
Nhập , CALC X  109 
Ta nhận được kết quả gần với giá trị giới hạn của X3
dãy số. Ta nhận được kết quả 2,000000.
2x  1
Do đó lim 2.
x  x  3

2. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tính giới hạn lim  5x 4  2x 2  1 .


x 

A. 5 B.  C. 0 D. 
Hướng dẫn
 2 1 
Ta có lim  5x 4  2x 2  1  lim x 4  5  2  4    .
x  x 
 x x 
 Chọn B.

x 2  2x  5 1
Ví dụ 2: Cho giới hạn lim  L . Tính 3  2 .
x 1 x 1
2
L
A. 2 B. 1 C. 5 D. 1
Hướng dẫn
x 2  2x  5 12  2.1  5 1
Ta có lim  lim  1  L . Vậy 3  2  1 .
x 1 x 1
2 x 1 1 1
2
L
 Chọn D.

x2  x  6
Ví dụ 3: Cho giới hạn lim 2  L . Giá trị của 3L2  4L  6 bằng:
x 2 x  x  2

5 23
A. B. 13 C. D. 21
3 3
Hướng dẫn

Ta có lim
x  x 6
2
 lim
 x  3 x  2   lim x  3  5  L .
x 2 x x2
2 x  2  x  2  x  1 x 2 x  1 3
2
5 5 23
Vậy 3L  4L  6  3    4.  6 
2
.
3 3 3
 Chọn C.

x  2  2x 1
Ví dụ 4: Cho giới hạn lim  L . Giá trị của 3 bằng:
x 2 x 1  3  x L 1
1 65 64
A.  B.  C.  D. 1
4 64 65

Trang 4
Hướng dẫn

Ta có lim
x  2  2x
 lim
 x  2  2x  x  1  3  x  
x 2 x  1  3  x x 2  x  1  3  x  x  2  2x  
 lim
  x  2  x  1  3  x   lim   x  1  3  x    1 .
x 2
2  x  2   x  2  2x  2  x  2  2x 
x 2 4

1 1 64
Vậy L    3  .
4 L 1 65
 Chọn C.

 x 2  x  4 khi x  3

Ví dụ 5: Cho hàm số f  x    x 2  4x  21 . Chọn kết quả đúng của lim f  x  :
 khi x  3 x 3
 x 3
A. 1 B. 18 C. 10 D. Không tồn tại.
Hướng dẫn
Ta có lim f  x   lim  x 2  x  4   10 ;
x 3 x 3

lim f  x   lim
x 2  4x  21  x  7  x  3  lim x  7  10 .
 lim  
x 3 x 3 x 3 x 3 x 3 x 3

Vì lim f  x   lim f  x   10 nên lim f  x   10 .


x 3 x 3 x 3

 Chọn C.

 x3  8
 khi x  2
Ví dụ 6: Tìm giá trị dương của tham số m để hàm số h  x    x  2 có giới hạn tại
mx 2  x  m 2 , khi x  2

x  2 .
A. m  2 B. m   2 C. m   2 D. m  2
Hướng dẫn
 x3  8
 x 2   x 2 x  2  xlim
lim h x  lim
2
 x 2  2x  4   12
Ta có  .
 lim h  x   lim  mx  x  m   4m  2  m
2 2 2 2
 x 2 x 2

Hàm số có giới hạn tại x  2  lim h  x   lim h  x 


x 2 x 2

 12  4m 2  2  m 2  5m 2  10  m 2  2  m   2 .
Do m > 0 nên m  2 .
 Chọn A.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. Tìm giới hạn lim
x 
 2x  1  x . 
Trang 5
1
A. B.  C.  D. 1
2
x 3
Câu 2. Tìm giới hạn lim .
x 3 5x  15
2 1
A. B. 1 C. D. 1
5 5
2x  2x, x  1
3

Câu 3. Cho hàm số f  x    3 . Nhận xét nào sau đây là sai?


 x  3x, x  1
A. lim f  x   0
x 1

B. lim f  x   0 .
x 1

C. Hàm số đã cho không có giới hạn tại 1.


D. Hàm số có tập xác định là  .
x 2  2x  1
Câu 4. Kết quả đúng của lim là:
x 1 2x 3  2

1
A.  B. 0 C. D. 
2
Đáp án 1–B 2–C 3–A 4–B

Dạng 2: Hàm số liên tục


1. Phương pháp giải
Hàm số y  f  x  liên tục tại điểm x 0 khi và chỉ khi lim f  x   lim f  x   f  x 0  .
x x0 x x0

Chú ý: Ta có thể tính giới hạn bằng cách sử dụng máy tính.
2. Ví dụ minh họa
 9  x 2 khi  3  x  3
Ví dụ 1: Cho hàm số f  x    và các khẳng định:
0 khi x  3
(I) Hàm số f  x  xác định tại x = 6. (II) Hàm số f  x  không liên tục tại x = 2.

(III) lim f  x   3 . (IV) Hàm số f  x  liên tục tại x = 3.


x 3

Chọn đáp án đúng.


A. Chỉ (I) đúng. B. Chỉ (I) và (IV) đúng. C. Chỉ (II) và (IV) sai. D. Tất cả đều đúng.
Hướng dẫn
Vì hàm số f  x  xác định tại x = 6. Nên (I) đúng:

Hàm số có các khoảng xác định là  3;3 và  3;   .


Vì x = 2 thuộc các khoảng xác định của hàm số, do đó hàm số liên tục tại x = 2.
Nên (II) sai.

Trang 6
Mà lim f  x   lim 9  x 2  0 ; lim f  x   lim 0  0 ; f  3  9  32  0 .
x 3 x 3 x 3 x 3

Vậy lim f  x   0 và hàm số liên tục tại x = 3. Nên (III) sai, (IV) đúng.
x 3

Vậy chỉ có (I) và (IV) là đúng.


 Chọn B.

3  x2  5
 khi x  2
Ví dụ 2: Cho hàm số y  f  x    x  4
2
. Nhận xét nào sau đây là đúng?
 1
khi x  2
 6
1
A. lim f  x   . B. lim f  x   f  2  .
x 2 6 x 2

C. Hàm số liên tục tại x  2 . D. Hàm số xác định tại x  2 .


Hướng dẫn
Ta thấy hàm số không xác định tại x  2 . Nên đáp án D sai.
3  x2  5 9  x2  5 1 1
Ta có lim f  x   lim  lim  lim  .
x 2 x 2 x 4
2 x 2
 
 x 2  4  3  x 2  5 x 2 3  x 2  5 6
Nên đáp án A sai.
1
Mà f  2     lim f  x   f  2  . Nên đáp án B sai.
6 x 2

1
Tương tự ta tìm được lim f  x    f  2  .
x  2  6
Do đó hàm số liên tục tại x  2 .
 Chọn C.

 x 2  2x  3
 khi x  3
Ví dụ 3: Giá trị nào của a thì hàm số f  x    x  3 liên tục tại x = 3?
5a  6 khi x  3

A. 2 B. 1 C. 0 D. 3
Hướng dẫn

lim f  x   lim
x 2  2x  3  x  1 x  3  lim x  1  4 ;
Ta có  lim  
x 3 x 3 x 3 x 3 x 3 x 3

lim  5a  6   5a  6 ; f  3  5a  6 .
x 3

Để hàm số liên tục tại x = 3 thì 5a  6  4  a  2 .


 Chọn A.

Trang 7
 x 2  2x  3
 khi x  1
Ví dụ 4: Cho hàm số y  f  x    x  3  2 . Khẳng định đúng là:
9x  7 khi  3  x  1

A. Hàm số liên tục tại điểm x  3 . B. Hàm số không liên tục tại điểm x = 1.
C. Hàm số liên tục tại điểm x  4 . D. Hàm số liên tục tại điểm x = 1.
Hướng dẫn
Hàm số có các khoảng xác định là  3;1 và 1;   .
Vì x  3 và x  4 không thuộc các khoảng xác định của hàm số, do đó hàm số không liên tục tại
x  3 và x  4 . Nên đáp án A và C sai.

Ta có lim f  x   lim
x 2  2x  3
 lim

 x  1 x  3 x  3  2 
x 1 x 1 x  3  2 x 1 x 3 4

 lim  x  3
x 1
 
x  3  2  16 .

Ta lại có lim f  x   lim  9x  7   16 ; f 1  9.1  7  16 .


x 1 x 1

Suy ra lim f  x   f 1 . Do đó, hàm số liên tục tại điểm x = 1. Nên đáp án D đúng.
x 1

 Chọn D.
3. Bài tập tự luyện
 x 2  3x  2
 khi x  2
Câu 1. Cho hàm số f  x    x  2 . Chọn khẳng định sai.
1 khi x  2

A. lim f  x   2 . B. Hàm số f  x  liên tục tại điểm x 0  4 .
x 2

C. Hàm số liên tục tại x = 2. D. Hàm số có tập xác định  .


5x  6x  x khi x  1
4 2

Câu 2. Cho hàm số f  x    3 . Chọn khẳng định sai.


 x  3x khi x  1

A. lim f  x   0 . B. lim f  x   2 .
x 0 x 1

C. Hàm số không liên tục tại x = 1. D. Hàm số có tập xác định  .


 2x 2  7x  6
 khi x  2
 x2
Câu 3. Cho hàm số y  f  x    . Xác định a để hàm số f  x  liên tục tại x 0  2 .
a  1  x khi x  2
 2  x
3 1
A. B. C. 0 D. 2
4 2

Trang 8
a khi x  1
 3
 x  3x  2
Câu 4. Tìm a để hàm số f  x    2 khi x  1 liên tục tại x 0  1 .
 x  6x  5
b khi x  1

3 3 1
A. B.  C. D. 1
4 4 6
Đáp án 1–A 2–C 3–A 4–B

PHẦN 4: BÀI TẬP TỔNG HỢP


x 3  2x 2  1
Câu 1. Tính giới hạn lim .
x 1 2x 5  1
1 1
A. 2 B.  C. D. 2
2 2
x 3
Câu 2. Tìm giá trị đúng của lim .
x 3 x 3
A. Không tồn tại. B. 0 C. 1 D. 
x3  8
Câu 3. Tìm giới hạn lim .
x 2 x 2  11x  18

2 12
A. B. 1 C. D. 0
5 7
3x  2x 2  1
Câu 4. Tìm giới hạn lim .
x 
 5x  1  x 2  2x 
1 6
A. B.  C. D. 1
2 5
1 2x 3  5x 2  4x  1
Câu 5. Tìm , với L là giới hạn của hàm số tại x  1 .
L x3  x 2  x 1
1
A. B. 1 C. 0 D. 2
2
5x 4  6x 2  x khi x  1
Câu 6. Cho hàm số f  x    3 . Nhận xét nào là sai?
 x  3x khi x  1

A. lim f  x   0 . B. Hàm số không có giới hạn tại x = 1.


x 0

C. lim f  x   2 . D. Hàm số có tập xác định là  .


x 1

 3x  2
 4x  5 , khi x  3
Câu 7. Tìm giơi hạn lim g  x  với g  x    .
x 3 62
 x  , khi x  3
 17

Trang 9
3 11
A. B. 1 C. D. Không tồn tại giới hạn
4 17

Câu 8. Biết lim


x 
 
ax 2  bx  1  x  5 với a, b   . Khi đó a 2  ab  b 2 bằng:

A. 11 B. 101 C. 111 D. 110


 3 x  a2  4
Câu 9. Biết lim  x  1 2   . Tìm giá trị của a.
x 1
 x 1  5

1
A. a  2 B.  C. D. 4
6
x 2017  2017x  2016
Câu 10. Giá trị của giới hạn lim là:
 x  1
x 1 2

A. Không tồn tại. B. 0 C. 2034000 D. 2033136


sin x  sin 2x
Câu 11. Tìm giới hạn của hàm số y  khi x tiến đến 0.
 2 x
x 1  2sin 
 2
17 3
A.  B.  C. 1 D. 1
4 16
 x 2  3x  2
 khi x  2
Câu 12. Tìm giá trị của tham số m để hàm số f  x    x 2  2x liên tục trên  .
mx  m  1 khi x  2

1 2 1
A.  B. m  C. Không tồn tại m. D. m  .
6 3 6
 tan x 
 khi x  0  x   k, k  
Câu 13. Cho hàm số f  x    x 2 . Hàm số y  f  x  liên tục trên các
0 khi x  0
khoảng nào sau đây?
      
A.  ;0  B.  ;  C.   ;  D.  0; 
 4  4 6  2
1 khi x  3
 a 2  b2
Câu 14. Cho hàm số f  x   ax  b khi 3  x  5 liên tục trên  . Tính .
7 3
 khi x  5
1 73
A.  B. 73 C. 1 D.
3 3
3  9  x
 khi 0  x  9
 x
Câu 15. Cho hàm số f  x   m khi x  0 . Tìm m để f  x  liên tục trên nửa khoảng
3
 khi x  9
 x
0;   .
Trang 10
1 1 1
A. B. C. D. 1
3 2 6
 
sin x khi x  
2

  
Câu 16. Cho hàm số f  x   a sin x  b khi   x  . Tìm giá trị của a để hàm số liên tục trên  .
 2 2
 
2  cos x khi x  2

3 2 1
A. B. C. D. 1
2 3 2

Đáp án:
1-A 2-A 3-C 4-C 5-D 6-B 7-C 8-C 9-A 10 - D
11 - C 12 - A 13 - D 14 - D 15 - C 16 - A

Trang 11
CHƯƠNG 5 DÃY SỐ, GIỚI HẠN, ĐẠO HÀM
CHUYÊN ĐỀ 3: CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Cấp số cộng
un  là cấp số cộng khi và chỉ khi u n 1  u n  d, n  * , d là hằng số.

d: công sai; d  u n 1  u n .
u n  u1
Số hạng tổng quát u n  u1   n  1 d, n  2;d 
n 1
u k 1  u k 1
Tính chất u k  hay u k 1  u k 1  2u k , k  2 .
2
Tổng n số hạng đầu Sn  u1  u 2  u 3  ...  u n .

n  u1  u n  n  2u1   n  1 d 
Sn  hay Sn   , n  *
2 2
2. Cấp số nhân
un  là cấp số nhân khi và chỉ khi u n 1  u n q, n  * , q là hằng số.
u n 1
q: công bội; q 
un
Số hạng tổng quát u n  u1q n 1 , n  2 .

Tính chất: u 2k  u k 1u k 1 hay u k  u k 1u k 1 , k  2 .

Tổng n số hạng đầu Sn  u1  u 2  u 3  ...  u n .

• Nếu q  1 thì Sn  nu1 , n  * .

u1 1  q n 
• Nếu q  1 thì Sn  , n  * .
1 q
Cấp số nhân lùi vô hạn là cấp số nhân vô hạn có công bội q thỏa mãn q  1 .
u1
Tổng cấp số nhân lùi vô hạn Sn  u1  u 2  u 3  ...  u n 
1 q
Chú ý: Trong cuốn sách này, ta viết tắt cấp số cộng là CSC; viết tắt cấp số nhân là CSN.
PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Tìm cấp số cộng, cấp số nhân
1. Ví dụ minh họa
3 3 3 3
Ví dụ 1: Cho dãy số. 3;  ;  ;  ;  ;.... . Khẳng định nào sau đây là sai?
2 4 8 16
1
A. Dãy số này là cấp số nhân u1  3;q  .
2
3
B. Số hạng tổng quát u n  .
2n

Trang 1
3
C. Số hạng tổng quát u n  .
2n 1
D. Dãy số này là dãy số giảm.
Hướng dẫn
3 1 3 3 1 3 3 1 3 3 1
Ta có:   3. ;    . ;    . ;    .
2 2 4 2 2 8 4 2 16 8 2
1
Vậy dãy số trên là cấp số nhân giảm với u1  3; q  . Nên đáp án A và D đúng.
2
n 1
n 1 1 3
Số hạng tổng quát của cấp số nhân trên là: u n  u1.q  3   
2 2n 1
 Chọn B.
Ví dụ 2: Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số cộng?
B. u n   1 n  8n .
n
A. u n  3n 4  4n  1 . C. u n  n 2  n  1 . D. u n  5n  1 .

Hướng dẫn
Cách 1: Xét dãy số  u n  với u n  5n  1 .

Ta có: u n 1  u n  5  n  1  1   5n  1  5n  5  1  5n  1  5.

Vậy  u n  là một cấp số cộng với công sai d  5 .


Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570 VN PLUS
Tìm một vài số hạng của từng dãy số trong các đáp án và kiểm tra xem dãy số nào là cấp số cộng.
 Chọn D.
Ví dụ 3: Giữa các số –2 và –8192 ta đặt thêm ba số nữa để tạo thành một cấp số nhân. Ba số cần điền
thêm là:
A. 16; –128; 1024. B. –16; 128; –1024. C. 16; 128; 1024. D. –16; –128;1024.

Hướng dẫn
Cách 1: Theo đề bài ta được cấp số nhân có năm số hạng với số hạng đầu là –2 và số hạng cuối là –8192.
u1  2 u1  2 u  2
  4  1
u 5  8192 u1q  8192 q  8
Với q  8  ba số cần điền thêm là 16; –128; 1024.
Với q  8  ba số cần điền thêm là –16; –128; –1024.
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570VN PLUS
Thử các đáp án và kiểm tra xem dãy số nào là cấp số nhân.
 Chọn A.

Ví dụ 4: Biết C1n ;C2n ;C3n lập thành một cấp số cộng với n  3 . Khi đó giá trị của n là:
A. 5. B. 7. C. 9. D. 11.
Hướng dẫn

Trang 2
Cách 1: Điều kiện n  * , n  3
Vì C1n ;Cn2 ;C3n lập thành một cấp số cộng, nên ta có C1n  C3n  2Cn2

n! n! n.  n  1 .  n  2 
n  2. n  n  n  1
3!.  n  3 ! 2!.  n  2  ! 6

 n  0 (Loaïi) n  7
  n 2  9n  14  0  
6   n  1 n  2   6  n  1  n  2  Loaïi 
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570VN PLUS
Thử các đáp án với các giá trị n và kiểm tra xem dãy số C1n ;C2n ;C3n nào là cấp số cộng.
 Chọn B.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?

B. un   1  10n .
n
A. un  19n  5 . C. un  n 2  n  1 . D. un  2n3  1 .

Câu 2. Viết ba số xen giữa các số 2 và 22 để được cấp số cộng có năm số hạng.
A. 7; 12; 17. B. 6; 10; 14. C. 8; 13; 18. D. 6; 12; 18.
Câu 3. Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
 u1  3
  u1  2
A. un   1  10n .
n
B. un  3n  4 . C.  9 . D.  .
 u n 1  u n 1  u n
2

 un
Câu 4. Hãy chọn cấp số nhân trong các dãy số được cho sau đây
1 1 1 1
A. u n  . B. u n  n 2
. C. u n  n 2  . D. u n  n 2  .
4 1
n
4 4 4
Đáp án:
1–A 2–A 3–C 4–B

Dạng 2: Tìm công bội, công sai, số hạng thứ n của cấp số
1. Phương pháp giải
Sử dụng các công thức:
u n  u1
Cấp số cộng: d  u n 1  u n ;d  ; u n  u1   n  1 d
n 1
u n 1
Cấp số nhân: q  ; u n  u1q n 1
un
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Cho cấp số nhân có u 2  15; u 7  3645 . Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân đó.
A. u1  5;q  3 . B. u1  5;d  3 . C. u1  5;d  3 . D. u1  5;d  2 .

Hướng dẫn

Trang 3
u 2  15 u1.q  15 1 1
Ta có:    5   q  3  u1  5 .
u 7  3645 u1.q  3645 q
6
243
Vậy u1  5;d  3
 Chọn C.

u 3  u 5  u 9  9
Ví dụ 2: Tìm công sai của cấp số cộng sau 
u 2  u 7  26
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Hướng dẫn
u 3  u 5  u 9  9 u1  2d  u1  4d   u1  8d   9 u  2d  9 u  1
Ta có:    1  1 .
u 2  u 7  26 u1  d  u1  6d  26 2u1  7d  26 d  4
Vậy công sai d  4 .
 Chọn A.

u1  3u 3  u 6  2
Ví dụ 3: Cho cấp số cộng  u n  thỏa mãn  . Xác định số hạng tổng quát của cấp số
2u 4  u 3  4
cộng.
A. u n  2  4  n  1 . B. u n  2  4  n  1 . C. u n  4  2  n  1 . D. u n  4  2  n  1 .

Hướng dẫn
u1  3u 3  u 6  2 u1  3  u1  2d   u1  5d  2 u  d  2 u  4
Ta có:    1  1 .
2u 4  u 3  4 2  u1  3d    u1  2d   4 u1  4d  4 d  2

Vậy số hạng tổng quát của cấp số cộng là u n  4   n  1 2  hay u n  4  2  n  1 .


 Chọn D.

 35
u 2  u 3  u 4  2

Ví dụ 4: Cho cấp số nhân u1.u 5  25 có công bội nguyên, số 320 là số hạng thứ bao nhiêu của
u  0 i  1,.....,5
 1  

cấp số nhân?
A. Số hạng thứ 6. B. Số hạng thứ 7. C. Số hạng thứ 8. D. Số hạng thứ 9.
Hướng dẫn
 35
 u1  q  q  q   2
 35  35 2 3
u1q  u1q  u1q 
2 3
u 2  u 3  u 4 
Ta có:  2  2 
u1.u 5  25 u .u q  25
4  u q 2 2  25
 1 1  1

 35  q  q 2  q3 7
 u1  q  q  q    1
2 3

 2  q2 2
u q  5
2 u q 2  5  2
 1  1

Trang 4
q  2
1  q  q2 7
Từ 1 và q  0 ta có:   2 1  q  q   7q  2q  5q  2  0  
2 2
.
q 2 q  1
 2
5
Vì cấp số có công bội nguyên, nên chọn q  2 nên u1  .
4
5
Suy ra số hạng tổng quát của cấp số nhân là u n  .2n 1 .
4
5
Ta có 320  .2n 1  n  9 . Vậy số 320 là số hạng thứ chín của cấp số nhân.
4
 Chọn D.

u 3  u 5  14
Ví dụ 5: Cho cấp số cộng sau  . Số hạng thứ mười hai của cấp số này là
S12  129
A. 19. B. 15. C. 23. D. 38.
Hướng dẫn
n  u1  u n  12.  u1  u12 
Ta có: Sn   S12   129 .
2 2
 6  u1  u12   129  6  u1  u1  11d   129  12u1  66d  129

 5
 u1 
u 3  u 5  14 u  2d  u1  4d  14 2u  6d  14  2
Mà:   1  1  .
S12  129 12u1  66d  129 12u1  66d  129 d  3
 2
5 3
Suy ra số hạng tổng quát của cấp số trên là: u n    n  1 .
2 2
5 3
Vậy số hạng thứ mười hai của cấp số trên là: u12   12  1  19 .
2 2
 Chọn A.

Ví dụ 6: Cho ba số x; 3; y theo thứ tự lập thành cấp số nhân và x 4  y 3 . Tính giá trị biểu thức
x 2  xy  2y 2 .
A. 88. B. 77. C. 66. D. 99.
Hướng dẫn
Vì ba số x; 3; y theo thứ tự lập thành cấp số nhân nên ta có xy  32  9 1
x4 y 3
Nếu x  0  y  0  x; 3; y không tạo thành cấp số nhân (Loại).
9
Xét x  0 , từ 1 ta có y  . Thay vào x 4  y 3 ta được:
x
9
x4  3  x5  9 3  x  3  y  3 3 .
x

Trang 5
 3  
2 2
Vậy x 2  xy  2y 2   3.3 3  2 3 3  66

 Chọn C.
3. Bài tập tự luyện
u 2  6
Câu 1. Tìm công bội nguyên của cấp số nhân sau:  .
S3  43
1
A. 2. B. . C. 6. D. 3.
2
u 9  5u 2
Câu 2. Tìm công sai của cấp số cộng sau:  .
u13  2u 6  5
1
A. 2. B. 4. C. 3. D. .
2
u1  u 2  u 3  14
Câu 3. Tìm số hạng đầu của cấp số nhân công bội nguyên sau: 
u1.u 2 .u 3  64
A. –7. B. –12. C. 2. D. 3.
Câu 4. Giữa các số 160 và 5, ta chèn vào bốn số nữa để tạo thành một cấp số nhân. Tìm số hạng thứ ba.
A. 40. B. 80. C. 20. D. 10.
u1  u 3  3
Câu 5. Có bao nhiêu cấp số nhân thỏa mãn:  2 ?
u 1  u 3  5
2

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
S12  34
Câu 6. Tìm số hạng đầu tiên của cấp số cộng sau: 
S18  45
1 31 1
A. . B. . C. . D. 2.
9 9 9

Đáp án:
1–C 2–B 3–C 4–A 5–C 6–B
Dạng 3: Tính tổng của cấp số, tìm số số hạng của cấp số.
1. Phương pháp giải
Sử dụng các công thức:
n  u1  u n  n  2u1   n  1 d 
Cấp số cộng: Sn  ;Sn  
2 2
Cấp số nhân: q  1  Sn  nu1

u1 1  q n 
q  1  Sn 
1 q
u1
Tổng cấp số nhân lùi vô hạn: S 
1 q

Trang 6
2. Ví dụ minh họa

u1  u 5  51
Ví dụ 1: Tìm tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân sau:  .
u 2  u 6  102
A. 3069. B. 3096. C. 3079. D. 3097.
Hướng dẫn
u1 1  q 4   51
 1 
 u 1  q 4
 51
u1  u 5  51 u1  u1q  51 q  2
4

Ta có:      1 51  .
u 2  u 6  102 u1q  u1q  102
5
u
 1q 1  q 4
  102    u 1  3
 q 102
3 1  210 
Vậy tổng của 10 số hạng đầu tiên là: S10   3069
1 2
 Chọn A.
Ví dụ 2: Cho một cấp số cộng có công sai âm, số hạng thứ tư bằng 11. Hiệu của số hạng thứ ba và số
hạng thứ sáu bằng 6. Hỏi 45 là tổng của bao nhiêu số hạng đầu tiên?
A. 12. B. 13. C. 14. D. 15.
Hướng dẫn
u 4  11 u1  3d  11 u  3d  11 u1  17
Theo đề bài ta có:    1  .
u 3  u 6  6 u1  2d   u1  5d   6 3d  6 d  2
Ta có:
n  2u1   n  1 d  n  2.17   n  1 2   n  3
Sn    45    90  n  2n  36   
2 2  n  15
Vậy 45 là tổng của 3 hoặc 15 số hạng đầu tiên.
 Chọn D.
1 21845
Ví dụ 3: Cho cấp số nhân  u n  , biết u 2  ; u 5  16 và tổng Sn  . Cấp số nhân này có bao nhiêu
4 16
số hạng?
A. 9. B. 8. C. 7. D. 10.
Hướng dẫn
 1  1
 1  1  u1q   u1q   1  1
u
 2  u
 1 q   4  4 u1q   u1 
Ta có:  4  4    4 16 .
u 5  16 u q 4  16  q4  1  13  1 q  4 q  4
 1
 q 64  q 64
1
21845 16 
u1 1  q n  1  4n 
Ta có: Sn     65535  1  4n  4n  65536  n  8
1 q 16 1 4
 Chọn B.
3. Bài tập tự luyện

Trang 7
1
Câu 1. Cho cấp số nhân có u1  3;q  . Tính tổng của dãy số trên.
2
A. 9. B. 8. C. 7. D. 6.
u  150
Câu 2. Cho dãy số  u n  xác định bởi  1 với mọi n  2 . Khi đó số 300 là tổng của bao
u n  u n 1  3
nhiêu số hạng đầu tiên?
A. 100. B. 120. C. 150. D. 180.

Đáp án:
1–D 2–A
PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP
1 1
Câu 1. Cho cấp số nhân ;a; . Giá trị của a là:
5 125
1 1 1
A. a   . B. a   . C. a   . D. a  5 .
5 25 5
2
Câu 2. Cho cấp số nhân có u1  3;q  . Tính u 5 .
3
27 16 16 27
A. u 5  . B. u 5  . C. u 5  . D. u 5  .
16 27 27 16
u1  u 2  u 3  7
Câu 3. Cấp số nhân  2 có công bội q1 và q 2 .Tổng q1  q 2 bằng:
u 1  u 2  u 3  21
2 2

19 5 1
A. . B. . C. 1. D. .
2 2 2
Câu 4. Tìm tích các số dương a và b sao cho a, a  2b, 2a  b lập thành một cấp số cộng và
 b  1 , ab  5,  a  1 lập thành một cấp số nhân.
2 2

A. 12. B. 6. C. 18. D. 3.
2 96
Câu 5. Cho cấp số nhân có u1  3;q  . Số là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số này?
3 243
A. Thứ năm. B. Thứ sáu.
C. Thứ bảy. D. Không phải là số hạng của cấp số.
Câu 6. Cho cấp số nhân  u n  , biết u1  5; u 5  405 và tổng Sn  1820 . Cấp số nhân này có bao nhiêu số
hạng?
A. 8. B. 7. C. 6. D. 5.
Câu 7. Cho cấp số cộng u1 ; u 2 ; u 3 ;... có công sai d. Biết u1  u 4  u 7  u10  u13  u16  147 . Tính
u1  u 6  u11  u16 ?
A. 34. B. 29. C. 98. D. 71.

Trang 8
u1  u 5  51
Câu 8. Cho cấp số nhân  u n  có các số hạng thỏa mãn  . Hỏi số 12288 là số hạng thứ
u 2  u 6  102
mấy?
A. 20. B. 13. C. 7. D. 12.
1
Câu 9. Cho một cấp số cộng có u1  ; u 8  26 . Tìm công sai d.
3
11 3 10 3
A. d  . B. d  . C. d  . D. d  .
3 11 3 10
u  u 2  u 3  155
2 2 2

Câu 10. Cấp số nhân  1 có công bội q1 và q 2 . Tính tổng q1  q 2 .


S3  21
17 5
A. 0. B. . C. 1. D. .
4 4
S5  5
Câu 11. Tìm công sai của cấp số cộng sau  , biết công sai là một số dương.
u1.u 2 .u 3 .u 4 .u 5  45
A. 2. B. 3. C. 4. D.5.
u1  u 2  u 3  9
Câu 12. Cấp số cộng  2 có hai công sai d1 , d 2 . Tính tổng d1  d 2 .
u 1  u 2  u 3  35
2 2

A. 2. B. 0. C. 4. D. 1.
Đáp án:
1–B 2–C 3–B 4–D 5–B 6–C 7–C 8–B 9–A 10–B
11–A 12–B

Trang 9
CHƯƠNG 5 DÃY SỐ, GIỚI HẠN, ĐẠO HÀM
CHUYÊN ĐỀ 4: ĐẠO HÀM
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Khái niệm đạo hàm
Cho hàm số y  f  x  xác định trên khoảng (a;b) và x 0   a; b  . Giới hạn hữu hạn nếu có của tỉ số
f  x   f  x0 
khi x  x 0 được gọi là đạo hàm của hàm số đã cho tại x 0 , kí hiệu f   x 0  hay y  x 0  .
x  x0
f  x   f  x0  y
Như vậy ta có: f   x 0   lim  lim
x x0 x  x0 x  0 x

 x  x  x 0 , y  f  x 0  x   f  x 0  
Chú ý:
Nếu hàm số f  x  có đạo hàm tại điểm x 0 thì f  x  liên tục tại x 0 .
2. Các quy tắc tính đạo hàm
Giả sử u  u  x  ; v  v  x  ; w  w  x  là các hàm số có đạo hàm, khi đó:

 u  v   u  v  u  v   u  v  ku   ku, k  

 uv   uv  uv  u  u v  uv


  
v v2

3. Bảng đạo hàm của các hàm số cơ bản


Đạo hàm của hàm số sơ cấp cơ bản Đạo hàm của hàm số hợp  u  u  x  

 C   0 (C là một số).

 x   x    , x  0  .
 1
 u   u
 1
u     , u  0  .

 x   2 1 x  x  0 .  u   2uu  u  0 .
 1  1  1  u
    2  x  0.     2  u  0.
x x u u

 1  n  1  n
 n    n 1  x  0  .  n    n 1 .u   u  0  .
x  x u  u

 s inx   cosx .  s inu   cosu .u .


 cosx    s inx.  cosu    s inu.u.
1 u
 tan x   2
 1  tan 2 x  tanu   2
 1  tan 2 u  .u 
cos x cos u

Trang 1
     
 x   k, k   .  u   k, k   .
 2   2 
1 u
 cot x    2
  1  co t 2 x   cotu    2
  1  co t 2 u  u 
sin x sin u
 x  k, k   .  u  k, k   .

 a   a .ln a.
x x
 a   a .ln a.u .
u u

 e   e .
x x
 e   e .u .
u u

1 u
 log a x   ,  x  0.  log a u   ,  u  0.
x.ln a u .ln a
1 u
 ln x   ,  x  0.  lnu   ,  u  0.
x u
4. Một số công thức tính đạo hàm nhanh

 ax  b  ad  bc  ax 2  bx  c  adx 2  2aex  be  dc
     
 cx  d   cx  d   dx  e   dx  e 
2 2

 ax 2  bx  c   ae  bd  x 2  2  af  dc  x  bf  ec
 2  
 dx  ex  f   dx 2  ex  f 
2

5. Vi phân
Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm tại x. Ta gọi tích f   x  .x là vi phân của hàm số f  x  tại điểm x ứng
với số gia x (gọi tắt là vi phân của f tại điểm x). Kí hiệu df  x   f   x  x.

Nếu chọn hàm số y = x thì dy  dx  1.x  x. Vì vậy ta thường kí hiệu x  dx và dy  f   x  dx.

Công thức tính gần đúng nhờ vi phân là: f  x 0  x   f  x 0   f '  x 0  .x.
6. Đạo hàm cấp cao
Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm f   x  . Hàm số f   x  còn gọi là đạo hàm cấp 1 của hàm số f  x  .

Nếu hàm số f   x  có đạo hàm thì đạo hàm đó được gọi là đạo hàm cấp 2 của hàm số f  x  , kí hiệu là y"
hay f "  x  .

Đạo hàm của đạo hàm cấp 2 được gọi là đạo hàm cấp 3 của hàm số f  x  , kí hiệu là y hay f   x  .
Tương tự, ta gọi đạo hàm của đạo hàm cấp (n – 1) là đạo hàm cấp n của hàm số f  x  , kí hiệu là y  hay
n

f  n   x  , tức là ta có:

 

y n   y n 1 ;  n  N, n  1 .

Chú ý:
Vận tốc tức thời của chuyển động là đạo hàm của độ dời của chuyển động theo thời gian.
Gia tốc tức thời của chuyển động là đạo hàm của vận tốc thức thời của chuyển động theo thời gian.
Trang 2
Đạo hàm cấp 2 của độ dời là gia tốc tức thời của chuyền động tại thời điểm t.
PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Các quy tắc tính đạo hàm
1. Ví dụ minh họa

3  4  x x0

Ví dụ 1: Cho hàm số f  x    4 khi . Khi đó f   0  là kết quả nào sau đây?
 1
x0
 4
1 1 1
A. . B. . C. . D. Không tồn tại.
4 16 32
Hướng dẫn
3 4 x 1
f  x   f  0 
Ta có: lim  lim 4 4  lim 2  4  x
x 0 x 0 x 0 x x 0 4x

 lim
2  4x  2  4x   lim x
 lim
1

1
.
x 0

4x 2  4  x  x 0

4x 2  4  x  x 0

4 2 4x  16

 Chọn B.

 x 2  1 khi x  0
Ví dụ 2: Tìm a, b để hàm số f  x    2 có đạo hàm trên .
2x  ax  b khi x  0
A. a  10, b  11. B. a  0, b  1. C. a  0, b  1. D. a  20, b  1.

Hướng dẫn
Ta thấy với x  0 thì f  x  luôn có đạo hàm. Do đó hàm số có đạo hàm trên  khi và chỉ khi hàm có đạo
hàm tại x = 0.
Ta có lim f  x   lim  x 2  1  1, lim f  x   lim  2x 2 +ax  b   b
x 0 x 0 x 0 x 0

Để hàm số liên tục tại x = 0 thì b = 1.


f  x   f  0 x2 11
lim  lim  lim x  0;
x 0 x x 0 x x 0

f  x   f  0 2x 2 +ax
 lim  lim  lim  2x  a   a
x 0 x x 0 x x 0

Để hàm số có đạo hàm tại x = 0 thì:


f  x   f  0 f  x   f  0
lim  lim  a  0.
x 0 x x 0 x
Vậy a = 0, b = 1 là những giá trị cần tìm.
 Chọn C.

Ví dụ 3: Đạo hàm của hàm số sau y   x 7  x  là:


2

Trang 3
A. y  2  x 7  x  B. y   7x 7  1 x 6  1 .

C. y   7x 7  x  x 6  1 . D. y  2  x 7  x  7x 6  1 .

Hướng dẫn

Cách 1: y   x 7  x  . Sử dụng công thức  u    .u 1.u  (với u  x 7  x )


2

y  2  x 7  x  .  x 7  x   2  x 7  x  7x 6  1

Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570 VN PLUS


, nhập hàm số y   x 7  x  với x = 2 (hoặc một số chứa căn, nhập số càng
2


Bước 1: Sử dụng SHIFT 

lẻ thì kết quả có tính chính xác càng cao).


d
dx  X  X   x  2 ta được kết quả là 116740.
7 2

Bước 2: Thay x = 2 vào bốn đáp án, chọn đáp án có kết quả là 116740.
Với đáp án A, ta có y  2  x 7  x   2  27  2   260. Không thỏa mãn, loại A.

Với đáp án B, ta có y   7x 7  1 x 6  1   27  2  26  1  8450. Không thỏa mãn, loại B.

Với đáp án C, ta có y   7x 7  x  x 6  1   7.27  2  26  1  58370. Không thỏa mãn, loại C.

Với đáp án D, ta có y  2  x 7  x  7x 6  1  2  27  2  7.26  1  116740. Thỏa mãn, chọn D.

 Chọn D.

x 2  2x  5
Ví dụ 4: Cho f  x   . Tính f   1 .
x 1
A. 1. B. –3. C. –5. D. 0.
Hướng dẫn
x 2  2x  5 4 4
Cách 1: Ta có f  x    x1  f  x  1  f   1  0.
x 1 x 1  
2
x  1
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570 VN PLUS
x 2  2x  5 d  X 2  2X  5 
Sử dụng SHIFT 

 , nhập hàm số f  x   với x  1:   x  1
x 1 dx  X 1 
ta được kết quả là 0.
 Chọn D.
1
Ví dụ 5: Đạo hàm của hàm số sau y  là
cos x  sin 2 x
2

2sin 2x 2cos2x cos2x sin 2x


A. y  . B. y  . C. y  . D. y  .
cos2 2x cos2 2x cos2 2x cos2 2x
Hướng dẫn

Trang 4
1 1  1   u
y  . Áp dụng    2 ta được:
cos x  sin x cos2x
2 2
u u

  cos2x  sin 2x.  2x  2sin 2x


y    .
 cos2x  cos 2x cos2 2x
2 2

 Chọn A.

2x 2  4x  1 ax 2  bx  c
Ví dụ 6: Đạo hàm của hàm số y  bằng . Tính tổng a + b + c ?
x 3  x  3
2

A. 1. B. 4. C. 2. D. 10.
Hướng dẫn
Ta có

 2x 2
 4x  1  x  3   x  3  2x 2  4x  1
y 
 x  3
2

 4x  4  x  3   2x 2  4x  1 2x 2  12x  11
 
 x  3  x  3
2 2

Do đó: a = 2; b = –12; c = 11 nên a + b + c = 2 – 12 + 11 = 1.


 Chọn A.

Ví dụ 7: Cho hàm số y  x  1  x 2 . Tính 2 1  x 2 .y .


A. 0. B. y. C. xy. D. 1.
Hướng dẫn

Cách 1: Áp dụng công thức  u   2 1 u .u ta được:



y   x  1  x2

 
1
 2 x  1  x2

. x  1  x2   1
2 x  1  x2
 
 1 
1
 2 1 x
2

. 1  x2

 

1  x  1 1  x2  x 1  x2  x
 .  1    .  .
2 x  1  x2  1  x2  2 x  1 x 2 1  x 2
2 1  x2

x  1  x2
Do đó: 2 1  x 2 .y  2 1  x 2 .  x  1  x2  y
2 1 x 2

Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570 VN PLUS

Bước 1: Thay x  3 vào y  x  1  x 2 ta tính được y  3  1  3  1,931851653.

Bước 2: Tính giá trị 2 1  x 2 .y  2 1  3.y  4y.



Sử dụng SHIFT  , nhập hàm số y  x  1  x 2 với x  3.

Trang 5
d  2 
4.  X  1  X  x  3 ta được kết quả là 1,931851653 .
dx  

Do đó: 2 1  x 2 .y  y.
 Chọn B.

x
Ví dụ 8: Cho hàm số y  cot . Hệ thức nào sau đây là đúng?
2
A. y 2  2y  0. B. y 2  2y  1  0. C. y 2  2y  2  0. D. y 2  2y  1  0.

Hướng dẫn
1 1 x
Cách 1: Ta có: y      1  cot 2  .
x 2 2
2sin 2
2
x 1 x x  x
Do đó: y 2  2y  cot 2  2.  1  cot 2   cot 2   1  cot 2   1 nên y 2  2y  1  0.
2 2 2 2  2
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570 VN PLUS
Bước 1: Thiết lập môi trường SHIFT MODE 4.
x 1 1
Thay x = 1 vào y  cot ta tính được y  cot   1,830487722.
2 2 1
tan
2
x


Bước 2: Tính giá trị y 2  2y. Sử dụng SHIFT  , nhập hàm số y  cot với x = 1.
2
 
1 d  1 
 2.   x  1 ta được kết quả là –1.
1
2
dx  X
 
 tan 2   tan 
 2
 
Do đó: y 2  2y  1 hay y 2  2y  1  0.
 Chọn B.
2. Bài tập tự luyện
Câu 1. Đạo hàm của hàm số sau y  xcosx là:
A. y  cosx  x s inx. B. y  xcosx  s inx.
C. y  cosx  x s inx. D. y  xcosx  s inx.

Câu 2. Tìm số gia của hàm số y  f  x   x3  3x 2  2 ứng với số gia x  0,1 của đối số x tại x 0  1.

A. 0,329. B. 0,178. C. 0,299. D. 0,198


3 2
Câu 3. Đạo hàm của hàm số sau y   x  x x là:
x 2
3
6 1 6 1
A. y    x. B. y    x.
x 3
2 x x 3
x

Trang 6
6 1 6 1
C. y    2 x. D. y    x.
x 3
x x3 x

Câu 4. Cho hàm số y  cos3x.sin2x. Giá trị của y   bằng:
3
1 1
A. –1. B. 1. C.  . D. .
2 2
Đáp án:
1–A 2–C 3–A 4–B

Dạng 2: Vi phân, đạo hàm cấp cao


1. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho hàm số y  x3  2x 2  2. Tính vi phân của hàm số tại điểm x 0  1, ứng với số gia
x  0,02.
A. –0,02. B. 0,12. C. 0,03. D. –0,12.
Hướng dẫn
Ta có : y  f   x   3x 2  4x.

Do đó vi phân của hàm số tại điểm x 0  1, ứng với số gia x  0,02 là:

 
df 1  f  1 .x  3.12  4.1 .0,02  0,02.

 Chọn A.

Ví dụ 2: Cho hàm số y  x3  9x 2  12x  5. Vi phân của hàm số là:


A. dy  3x 2  18x  12 dx.  
B. dy  3x 2  18x  12 dx. 

C. dy   3x 2  18x  12 dx.  D. dy   3x 2
 18x  12  dx.

Hướng dẫn

 
 
Ta có dy  x3  9x 2  12x  5 dx  3x 2  18x  12 dx. 
 Chọn A

Ví dụ 3: Tính đạo hàm cấp 3 của hàm số sau y  cos2 x.


A. 2sin2x. B. 8sin2x. C. 4 sin2x. D. 2cos2x.
Hướng dẫn
1
Ta có: y  cos2 x 
2
1  cos2x   y   sin 2x
 y    sin 2x   2cos2x  y   2cos2x   4sin 2x.

 Chọn C.

Trang 7
Ví dụ 4: Cho hàm số f  x    x  1 . Giá trị f "  0  bằng:
3

A. 3. B. 6. C. 12. D. 24.
Hướng dẫn

Cách 1: Vì: f   x   3  x  1 ,f   x   6  x  1  f   0   6.
2

Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570 VN PLUS



Sử dụng SHIFT  , nhập hàm số

d
dx  X  1  x  0.0001  dxd  X  1  x  0
3 3


60003
 6.
0,0001  0 10000
Chú ý: Công thức bấm đạo hàm cấp 2 của hàm số y  f  x  tại x = a là:

d d
dx
 
f  x  x  a  0.0001 
dx

f x x  a 
0,0001
 Chọn C.

Ví dụ 5: Tìm đạo hàm cấp n của hàm số y  sin x n  * ?  


   
A. y n  sin  x   . B. y n  cos  x  n  .
 2  2
   
C. y n  sin  x  n  . D. y n  cos  x   .
 2  2

Hướng dẫn
   
Bước 1: Ta có: y  cosx  sin  x  1.  ; y   s inx  sin  x  2 
 2  2
 
Dự đoán: y n  sin  x  n  , với n  * . 1
 2
Bước 2: Chứng minh (1) bằng quy nạp:
* n = 1: (1) hiển nhiên đúng.
 
* Giả sử (1) đúng với n  k  1 nghĩa là ta có: y k  sin  x  k  ta phải chứng minh (1) cũng đúng với
 2
n  k  1 nghĩa là ta phải chứng minh:
 
y   sin  x   k  1  2
k 1

 2
Thật vậy:

  
      
Vế trái  2   y k 1
  y   sin  x  k    cos  x  k   sin  x   k  1   vế trái  2 
k

  2   2  2

Trang 8
Do đó  2  luôn đúng, nghĩa là 1 đúng với n = k +1.

 
Bước 3: theo nguyên lí quy nạp suy ra y n  sin  x  n  , n  * .
 2
 Chọn C.
2. Bài tập tự luyện
Câu 1. Cho hàm số y  sin 2 x . Vi phân của hàm số là:
A. dy   sin 2xdx. B. dy  sin 2xdx. C. dy  sin xdx. D. dy  2cosxdx.
1
Câu 2. Tìm đạo hàm cấp n của hàm số y 
x3

n  * . 
n! n!
B. y n   1 .
n
A. y n  , n  * . , n  * .
 x  3  x  3
n 1 n 1

C. y n 
 n  1! , n  * . D. y n   1 .
n 1
, n  * .
 x  3  x  3
n 1 n 1

Câu 3. Cho hàm số y  cos2 3x. Tính giá trị biểu thức 18  2y  1  y" .

A. 0. B. 1. C. 9. D. 2.
Đáp án:
1–B 2–B 3–A

Dạng 2: Vi phân, đạo hàm cấp cao


1. Ví dụ minh họa

x2
Ví dụ 1: Cho f  x   2x3  x 2  3,g  x   x3   3. Tập nghiệm của bất phương trình f   x   g  x 
2
là:
A.  ; 0   1;   . B.  ; 0   1;   . C.  ;1 1   2;   . D.  0;1

Hướng dẫn


 3 2
  3 x2
f   x   2x  x  3  6x  2x,g  x    x   3   3x 2  x.
2

 2 
f   x   g  x   6x 2  2x>3x 2  x  3x 2  3x  0  x   ; 0   1;   .

 Chọn A.

60 64
Ví dụ 2: Cho f  x   3x    5. Tổng các nghiệm của phương trình f '  x   0 là:
x x3
A. 0. B. 2. C. 1. D. 4.
Hướng dẫn

Trang 9
 60 64  60 192
Ta có : f   x    3x   3  5  3  2  4 .
 x x  x x
60 192 1
f  x  0  3   4  0 1 . Đặt t  2  t  0  , khi đó ta có:
x 2
x x
 1
t  4
1  192t  60t  3  0   1  thoûa maõn  .
2

t 
 16

1 1 1
Vôùi t  thì 2   x 2  4  x  2.
4 x 4
1 1 1
Vôùi t  thì 2   x 2  16  x  4.
16 x 16
f '  x   0 có 4 nghiệm x1,2  2, x3,4  4. Do đó tổng các nghiệm của phương trình bằng 0.

 Chọn A.

Ví dụ 3: Tìm m để các hàm số y   m  1 x3  3  m  2  x 2  6  m  2  x  1 coù y '  0,  x  .

A. m  3. B. m  1. C. m  4. D. m .
Hướng dẫn
Ta có : y  3  m  1 x 2  2  m  2  x  2  m  2   .

Do đó: y  0   m  1 x 2  2  m  2  x  2  m  2   0 1

Với m = 1 thì 1  6x  6  0  x  1 nên m = 1 (loại).

a  m  1  0 m  1
Với m  1 thì 1 đúng với x       voâ nghieäm  .
   0 m.  m  2   0
Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn.
 Chọn D.

 
10
Ví dụ 4: Cho khai triển sau 1  x  x 2  x3  a0  a1x  ...  a30 x30 . Giá trị của tổng

S  a1  2a2  ...  30a30 là:

A. 5.210. B. 0. C. 410. D. 210.


Hướng dẫn

  a  a x  ...  a x30 

Ta có :  1  x  x 2  x3   
10

  0 1 30

  1  x  x 

9
 10 1  x  x 2  x3 2
 x3  a1  2a2 x  ...  30a30 x 29

  1  2x  3x   a  2a x  ...  30a
9
 10 1  x  x 2  x3 2
1 2 30
x 29

Trang 10
Chọn x  1  10 1  1  1  1 .0  a1  2a2 x  ...  30a30  S  0
9

 Chọn B.

Ví dụ 5: Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình S  t 3  3t 2  4t, trong đó t tính bằng giây
(s) và S được tính bằng mét (m). Gia tốc của chất điểm lúc t = 2s bằng:
A. 4m / s2 . B. 6m / s2 . C. 8m / s2 . D. 12m / s2 .
Hướng dẫn

 

Vận tốc của chất điểm lúc t là: v  t   S  t 3  3t 2  4t  3t 2  6t  4.

 

Gia tốc của chất điểm lúc t là: a  t   v  3t 2  6t  4  6t  6.

Do đó a  2   6.2  6  6m / s2 .

 Chọn B.
2. Bài tập tự luyện
Câu 1. Cho hàm số y  x3  3x 2  9x  5. Phương trình y '  0 có nghiệm là:

A. 1;2 . B. 1;3 . C. 0; 4 . D. 1;2 .

mx3
Câu 2. Tìm m để các hàm số y   mx 2   3m  1 x  1 có y  0, x  .
3
A. m  2 B. m  2 C. m  0 D. m  0
Đáp án:
1–B 2–C

PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP


Câu 1. Đạo hàm của hàm số sau y  sin3  2x  1 là:

A. y  6sin 2  2x  1 cos  2x  1 . B. y  3sin 2  2x  1 cos  2x  1 .

C. y  3cos2  2x  1 cos  2x  1 . D. y  3sin 2  2x  1 .

1 4
Câu 2.Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S 
2
 
t  3t 2 , trong đó t tính bằng giây (s)

và S được tính bằng mét (m). Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = 4s bằng:
A. 280m/s. B. 232m/s. C. 140m/s. D. 116m/s.
cosx 
Câu 3. Cho hàm số y  . Giá tri của y   bằng:
1  s inx 6
   
A. y    1. B. y    1. C. y    2. D. y    2.
6 6 6 6

Trang 11
Câu 4. Cho hàm số y  f  x   cos2 x với f  x  là hàm liên tục trên  . Trong bốn biểu thức dưới đây,

biểu thức nào xác định hàm f  x  thỏa mãn y '  1 với mọi x   ?

1 1
A. x  cos2x. B. x  cos2x. C. x  sin 2x. D. x  sin 2x.
2 2
Câu 5. Đạo hàm của hàm số y  x  2x  1 3x  2  bằng ax3  bx 2  cx  d. Tính tổng a  b  c  d.

A. 18. B. 30. C. –30. D. –24.


Câu 6. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S  t 3  3t 2  9t  27, trong đó t tính bằng
giây (s) và S được tính bằng mét (m). Gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc triệt tiêu là:
A. 0 m / s2 . B. 6 m / s2 . C. 24 m / s2 . D. 12 m / s2 .
Câu 7. Tính đạo hàm cấp n của hàm số y  cos2x là:
   
A. y    1 cos  2x  n  . B. y   2n cos  2x   .
n n n

 2  2
   
C. y   2n 1 cos  2x  n  . D. y   2n cos  2x  n  .
n n

 2  2

x3
. Tính giá trị biểu thức 2  y '    y  1 .y"?
2
Câu 8. Cho hàm số: y 
x4
7 14
A. 0. B. . C. 9. D. .
 x  4  x  4
2 3

Đáp án:
1–A 2–D 3–C 4–A 5–A 6–D 7–D 8–A

Trang 12
CHƯƠNG 5 DÃY SỐ, GIỚI HẠN, ĐẠO HÀM
CHUYÊN ĐỀ 5 PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
Phương trình tiếp tuyến của  C  : y  f  x  tại điểm M  x 0 ; y 0  có dạng:

y  f   x 0  x  x 0   y 0

Trong đó k  f   x 0  được gọi là hệ số góc của phương trình tiếp tuyến.

f  x   g  x 
Điều kiện cần và đủ để hai đường  C1  : y  f  x  và  C2  : y  g  x  tiếp xúc nhau là hệ 
f   x   g  x 
có nghiệm
PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Viết phương trình tiếp tuyến biết tọa độ tiếp điểm
1. Phương pháp giải
Viết phương trình tiếp tuyến của  C  : y  f  x  tại điểm M  x 0 ; y 0 

Bước 1: Tìm tập xác định. Tính f   x  .

Bước 2: Tính k  f   x 0 

Bước 3: Lập phương trình tiếp tuyến y  f   x 0  x  x 0   y 0 .


Chú ý:
Nếu đề bài cho hoành độ x 0 thì ta tính y 0  f  x 0  .

Nếu đề bài cho tung độ y 0 thì giải phương trình y 0  f  x 0  , tìm ra x 0 .

Nếu đề bài yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị với trục tung thì cho x 0  0 .
Nếu đề bài yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị với trục hoành thì cho y 0  0 .
2. Ví dụ minh họa

x2  x  2
Ví dụ 1: Cho đường cong y   C  . Viết phương trình tiếp tuyến của  C  tại điểm M  2; 4  .
x 1
A. y  2x . B. y  x  2 . C. y  3x  10 . D. y   x  6 .

Hướng dẫn
Tập xác định: D   \ 1 .

 2x  1 x  1   x 2  x  2  2x 2  3x  1  x 2  x  2 x 2  2x  1
f x   
 x  1  x  1  x  1
2 2 2

Ta có: x 0  2  f   x 0   f   2   1 .

Phương trình tiếp tuyến của  C  tại điểm M  2; 4  là y  1 x  2   4  y   x  6 .


 Chọn D.

Trang 1
Ví dụ 2: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y   x  1  x  2  tại điểm có hoành độ x  2 là:
2

A. y  8x  4 . B. y  9x  18 . C. y  4x  4 . D. y  9x  18 .

Hướng dẫn
Tập xác định: D   . Ta có: y   x  1  x  2   x 3  3x  2  y  3x 2  3
2

Gọi M  x 0 ; y 0  là tọa độ tiếp điểm. Ta có: x 0  2  y 0  0, f   x 0   f   2   9 .


Vậy phương trình tiếp tuyến là: y  9(x  2)  0  y  9x  18 .
 Chọn D.

x 2  3x  1
Ví dụ 3: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số y  tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung có
2x  1
phương trình là:
A. y  x  1 . B. y  x  1 . C. y  x . D. y   x .

Hướng dẫn

1   2x  3 2x  1  2  x 2  3x  1 2x 2  2x  1
Tập xác định: D   \   . Ta có: y  
 2x  1  2x  1
2 2
2

Giao điểm M của đồ thị với trục tung có hoành độ là: x 0  0  y 0  1 .

Hệ số góc của tiếp tuyến tại M là: k  y  0   1 .

Phương trình tiếp tuyến tại điểm M là: y  k  x  x 0   y 0  y  x  1 .


 Chọn A.
2x  4
Ví dụ 4: Cho hàm số y  có đồ thị là  H  . Phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của  H  với
x 3
trục hoành là:
A. y  2x  4 . B. y  3x  1 . C. y  2x  4 . D. y  2x .

Hướng dẫn
2
Tập xác định: D   \ 3 . Ta có: y 
 x  3
2

2x 0  4
Tung độ giao điểm của  H  với trục hoành là y 0  0   0  x0  2
x0  3
Ta có: f   x 0   f   2   2 .

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y  2  x  2  hay y  2x  4 .


 Chọn C.
3x  1
Ví dụ 5: Cho hàm số y  1 . Tính diện tích của tam giác tạo bởi các trục tọa độ và tiếp tuyến của
x 1
đồ thị của hàm số 1 tại điểm M  2;5  ?

Trang 2
81 81 18
A. . B. 81. C. . D. .
4 2 2
Hướng dẫn
2
Tập xác định: D   \ 1 . Ta có: y   y  2   2
 x  1
2

Phương trình tiếp tuyến  d  tại điểm M  2;5  : y  2  x  2   5  y  2x  9

9  9 
Gọi A là giao điểm của  d  và trục hoành y A  0  x A   , nên A   ;0 
2  2 
Gọi B là giao điểm của  d  và trục tung x B  0  y B  9 , nên A  0;9 

1 1 9 81
Ta có tam giác OAB vuông tại O nên SOAB  OA.OB  9
2 2 2 4
 Chọn A.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. Cho đường cong  C  : y  f  x   x 3  3x 2 . Viết phương trình tiếp tuyến của  C  tại điểm
M 0  l; 2  .
A. y  3x . B. y  3x  1 C. y  2x  1 . D. y  3x  3 .

Câu 2. Cho hàm số  C  : y  l  x  x 2 . Tìm phương trình tiếp tuyến với đồ thị  C  tại điểm có hoành
1
độ x 0  .
2
3 9 1
A. y  2x  . B. y  x  . C. y  x  1 . D. y  2x  .
2 2 2
Câu 3. Cho đường cong  C  : y  f  x   x 3  3x 2 . Viết phương trình tiếp tuyến của  C  tại giao điểm của
C với trục hoành.
A. y  x  1, y  x  3 . B. y  x, y  9x  27 . C. y  0, y  9x  27 . D. y  0, y  9x  27 .
Đáp án:
1–B 2–A 3–C

Dạng 2: Viết phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc k cho trước
1. Phương pháp giải
Bước 1: Tìm tập xác định. Tính f   x  . Gọi x 0 là hoành độ tiếp điểm.

Bước 2: Do phương trình tiếp tuyến có hệ số góc k, giải phương trình k  y  x 0  tìm x 0 .

Bước 3: Tính y 0  f  x 0  .

Bước 4: Lập phương trình tiếp tuyến y  f   x 0  x  x 0   y 0 .


Chú ý:

Trang 3
Hệ số góc k  y  x 0  của tiếp tuyến thường cho gián tiếp như sau:
Tiếp tuyến  //d : y  ax  b  k  a .
1
Tiếp tuyến   d : y  ax  b  k   .
a
Tiếp tuyến  tạo với trục hoành góc   k  tan  .
OB
Tiếp tuyến  cắt trục Ox, Oy lần lượt tại A và B  k  .
OA
k a
Tiếp tuyến  tạo với d: y  ax  b góc    tan  .
1  k.a
2. Ví dụ minh họa

x2  x  2
Ví dụ 1: Cho đường cong y   C  . Viết phương trình tiếp tuyến của  C  biết tiếp tuyến có hệ
x 1
số góc k  1 .
A. y  x  6 . B. y  x  10 .
C. Không tồn tại tiếp tuyến. D. y  x  8 .

Hướng dẫn
x 2  2x  1
Tập xác định: D   \ 1 . Ta có: f '  x   .
 x  1
2

Gọi x 0 là hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị.

x 0 2  2x 0  1
Vì tiếp tuyến có hệ sô góc k  1 nên f   x 0   1   1  1  1 (vô lý)
 x 0  1
2

Vậy không có tiếp tuyến nào có hệ số góc bằng 1.


 Chọn C.
3x  1
Ví dụ 2: Cho đường cong  C  : y  . Viết phương trình tiếp tuyến của  C  biết tiếp tuyến song
1 x
song với đường thẳng  d  : x  4y  21  0 .
1 21 1 21 1 5
A. y  x . B. y  x ,y  x .
4 4 4 4 4 4
21 1 5
C. y  x  . D. y  x .
4 4 4
Hướng dẫn
4
Tập xác định: D   \ 1 . Ta có: y  f '  x   .
1  x 
2

1 21 1
 d  : x  4y  21  0  y  x có hệ số góc a 
4 4 4

Trang 4
1
Vì tiếp tuyến song song với d nên k  a  .
4
Gọi M  x 0 , y 0  là tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến.

4 1 x0  5
Ta có: f '  x 0   k    x 0  1  16  
2
 (thỏa mãn điều kiện)
1  x 0   x 0  3
2
4

1 1 21
Với x 0  5  y 0  4 , phương trình tiếp tuyến là: y   x  5  4  y  x  (loại, vì trùng với d).
4 4 4
1 1 5
Với x 0  3  y 0  2 , phương trình tiếp tuyến là: y   x  3  2  y  x  .
4 4 4
 Chọn D.

Ví dụ 3: Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số y  x 3  3x 2  2 , tiếp tuyến có hệ số góc
nhỏ nhất bằng:
A. –3. B. 3. C. 4. D. 0.
Hướng dẫn
Tập xác định: D   .
Đạo hàm: y  3x 2  6x  3  x  1  3  3
2

Vậy trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số đã cho, tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất bằng –3.
 Chọn A.
3x  1
Ví dụ 4: Cho đường cong  C  : y  . Viết phương trình tiếp tuyến của  C  biết tiếp tuyến vuông
1 x
góc với đường thẳng    : 2x  2y  9  0 .
A. y  x  3, y  x  4 . B. y  x  8, y  x  4 .
C. y  x  3, y  x . D. y  x  8, y  x .

Hướng dẫn
4
Tập xác định: D   \ 1 . Ta có: y  f '  x   .
1  x 
2

9
   : 2x  2y  9  0  y   x   k   1
4
Vì tiếp tuyến vuông góc với  nên k tt .k   1  k tt  1 .

Gọi N  x 0 , y 0  là tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến, ta có


4
f '  x 0   k tt   1   x 0  1  4  x 0  3  x 0  1 .
2

1  x 0 
2

Với x 0  3  y 0  5 , phương trình tiếp tuyến là: y   x  3  5  y  x  8 .

Với x 0  1  y 0  1 , phương trình tiếp tuyến là: y   x  1  1  y  x .


 Chọn D.

Trang 5
Ví dụ 5: Cho hàm số y  3x 3  4  C  . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C  biết tiếp tuyến tạo
với đường thẳng  d  :  x  3y  6  0 góc 300
14 10 1
A. y  3x  , y  3x  . B. y  3x  2, y  x  2.
3 3 3
1 14 1 2
C. y  x  2, y  3x  . D. y  3x  , y  x.
3 3 2 3
Hướng dẫn
Tập xác định: D   . Ta có: y  3 3x 2

3 3
d : 3y  x  6  0  y  x  2 3  kd 
3 3
k tt  k d
Vì tiếp tuyến tạo với đường thẳng d một góc 300 nên thỏa mãn:  tan 300
1  k tt k d

3
k tt  2 2
3  1  3  k  3   1  3 k   k 2  3k  0  k  0  k  3
 tt   tt 
3    tt tt tt tt
3 3  3 
1 k tt
3
Gọi x 0 là hoành độ tiếp điểm.

Với k tt  0  3 3x 02  0  x 0  0  y 0  4 .

Phương trình tiếp tuyến tại điểm  0; 4  : y  4 .


1 1
Với k tt  3  3 3x 02  3  x 02   x0   .
3 3
1 13  1  13 10
Với x 0   y 0  , phương trình tiếp tuyến y  3  x     y  3x 
3 3  3 3 3

1 11  1  11 14
Với x 0    y 0  , phương trình tiếp tuyến y  3  x     y  3x 
3 3  3 3 3
 Chọn A.
2x  1
Ví dụ 6: Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị  C  : y  , biết rằng tiếp tuyến cắt trục Ox, Oy
x 1
lần lượt tại A và B sao cho AB  82.OB .
1 25 1 13 1 20 1 11
A.  : y   x  ,  : y   x  . B.  : y   x  ,  : y   x  .
9 9 9 9 3 9 3 9
4 2 4 19 2 3 1 3
C.  : y   x  ,  : y   x  . D.  : y   x  ,  : y   x  .
9 9 3 2 3 8 8 8
Hướng dẫn
1
Tập xác định: D   \ 1 . Ta có: f '  x   .
 x  1
2

Trang 6
Tiếp tuyến  cắt trục Ox, Oy tại A, B:  OAB vuông tại O và
OB
tạo với trục Ox một góc  với k  tan   .
OA
AB  82.OB OB 1
Ta có:   81.OB2  OA 2   .
OA  OB  AB
2 2 2
OA 9
Hệ số góc tiếp tuyến được tính
 1
OB 1 k  9
k  tan     .
OA 9 k   1
 9
1 1
Với k   : phương trình vô nghiệm.
9  x 0  12

1 1 x0  4
  x 0  1  9  
2
Với k    (thỏa mãn điều kiện).
9  x 0  1 2
 x 0  2
1 25 1 13
Vậy các phương trình tiếp tuyến là  : y   x  hoặc  : y   x 
9 9 9 9
 Chọn A.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. Cho hàm số y  x 3  3x 2  9x  5  C  . Trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị  C  , tìm tiếp tuyến
có hệ số góc nhỏ nhất.
A. y  14x  7 . B. y  18x  9 . C. y  2x  4 . D. y  12x  4 .
x2
Câu 2. Cho hàm số y  1 . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 , biết tiếp tuyến
2x  3
đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc tọa độ O.
A. y  2x . B. y   x  2 . C. y  3x  2 . D. y   x, y   x  2 .
Câu 3. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C  : y   x 4  x 2  6 , biết tiếp tuyến vuông góc với
1
đường thẳng d: y  x  1.
6
A.  : y  6x  10 . B.  : y  6x  1 . C.  : y  6x  12 . D.  : y  6x  9 .
Đáp án:
1–D 2–B 3–A
Dạng 3: Viết phương trình tiếp tuyến đi qua một điểm A cho trước
1. Phương pháp giải
Bước 1: Gọi M  x 0 ; y 0  là tiếp điểm. Tính y 0  f  x 0  và k  y  x 0  theo x 0 .

Bước 2: Viết phương trình tiếp tuyến  tại M  x 0 ; y 0  là  : y  k  x  x 0   y 0 .

Bước 3: Do A(x A ; y A )    y A  k(x A  x 0 )  y 0 . Giải phương trình ra x 0 .

Trang 7
Bước 4: Tính y 0 , k  f   x 0  . Lập phương trình tiếp tuyến y  f   x 0  x  x 0   y 0 .
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C  : y  x 3  3x 2 biết nó đi qua điểm A  1; 4  .
A. y  4, y  x  3 . B. y  x  3, y  3x  1 .
C. y  3x  1, y  9x  5 . D. y  4, y  9x  5 .

Hướng dẫn
Ta có: f   x   3x 2  6x .

Gọi  x 0 ; y 0  là tọa độ tiếp điểm của phương trình tiếp tuyến d đi qua điểm A.

Vì điểm  x 0 ; y 0    C   y 0  x 30  3x 02 , và f   x 0   3x 02  6x 0 .

Phương trình d: y  f   x 0  x  x 0   y 0  y   3x 02  6x 0   x  x 0   x 30  3x 02 .

Vì A  1; 4   d nên:

(3x 02  6x 0 )(1  x 0 )  x 30  3x 02  4  2x 30  6x 0  4  0  x 0  2  x 0  1 .

Với x 0  2  y 0  4, f   2   0 , phương trình tiếp tuyến y  4 .

Với x 0  1  y 0  4, f   1  9 , phương trình tiếp tuyến y  9  x  1  4  y  9x  5 .


 Chọn D.

Ví dụ 2: Cho hàm số y  x 3  3mx 2   m  1 x  1 , m là tham số thực. Tìm các giá trị của m để tiếp tuyến
của đồ thị của hàm số tại điểm có hoành độ x  1 đi qua điểm A 1; 2  ?
5 1
A. m  . B. m  3 . C. m  . D. m  2 .
8 2
Hướng dẫn
Tập xác định: D   . Ta có: f   x   3x  6mx  m  1
2

Với x 0  1  y 0  2m  1, f   1  5m  4 .

Phương trình tiếp tuyến tại điểm M  1; 2m  1 : y   5m  4  x  1  2m  1  d  .


5
Ta có A(1; 2)  (d)  (5m  4).2  2m  1  2  m  .
8
 Chọn A.

Ví dụ 3: Cho hàm số y   x  2  x  1  C  . Tìm các điểm M thuộc đường thẳng d:


2
y  2x  19 , biết
rằng tiếp tuyến của đồ thị  C  đi qua điểm M vuông góc với đường thẳng x  9y  8  0 .

 1 207  1 
A. M  3;13 , M  ; . B. M  ;18  , M 1;17  .
 11 11  2 
1   1 207 
C. M  3;13 , M  ;18  . D. M 1;17  , M  ; .
2   11 11 

Trang 8
Hướng dẫn
1 8
Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x  9y  8  0  y   x   nên k tt .k   1  k tt  9 .
9 9
Gọi tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến là I  x 0 ; y 0  .

y(x 0 )  k tt  x 02  1  3  x 0  2  x 0  2 .

Với x 0  2  y 0  4 , phương trình tiếp tuyến là d1 : y  y  2  x  2   4  d1 : y  9x  14 .

 y  9x  14
Suy ra M là giao điểm của d và d1 tọa độ điểm M là nghiệm của hệ   M  3;13 .
 y  2x  19
Với x 0  2  y 0  0 khi đó phương trình tiếp tuyến d 2 : y  9x  18 .

 y  9x  18  1 207 
Suy ra M là giao điểm của d và d 2 tọa độ điểm M là nghiệm của hệ   M ; 
 y  2x  19  11 11 
 1 207 
Vậy tọa độ điểm M cần tìm là M  3;13 hoặc M  ; 
 11 11 
 Chọn A.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. Cho đồ thị hàm số y  4x 3  6x 2  1 . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp
tuyến đi qua điểm M  1; 9  .
A. y  x  8 và y  4x  5 . B. y  24x  15 và y  4x  5 .
15 21 15 21
C. y  x  8 và y  x . D. y  24x  15 và y  x .
4 4 4 4
5
Câu 2. Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số y   2m  1 x 4  m  tại điểm có hoành độ x  1
4
vuông góc với đường thẳng d : 2x  y  3  0 .
3 1 7 9
A. . B. . C. . D. .
4 4 16 16
Đáp án:
1–D 2–D
PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP
1
Câu 1. Cho hàm số y  x 3  3x 2  7x  2 . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A  0; 2  .
3
A. y  7x  2 . B. y  7x  2 . C. y  7x  2 . D. y  7x  2 .

Câu 2. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số y  x  3  x  tại điểm có hoành độ x  2 là
2

A. y  3x  8 . B. y  3x  6 . C. y  3x  8 . D. y  3x  6 .

Câu 3. Tìm hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị y  tan x tại điểm có hoành độ x  .
4

Trang 9
1 2
A. k  1 . B. k  . C. k  . D. k  2 .
2 2
1 4 9
Câu 4. Cho đồ thị  C  : y  x  2x 2  . Viết phương trình tiếp tuyến của  C  tại giao điểm của  C 
4 4
với Ox.
A. y  15x  45, y  15x  45 . B. y  4x  12, y  4x  12 .
C. y  3x  15, y  3x  15 . D. y  10x  30, y  10x  30 .
ax  b
Câu 5. Cho hàm số y  có đồ thị cắt trục tung tại A  0; 1 , tiếp tuyến tại A có hệ số góc k  3
x 1
. Các giá trị của a và b là:
A. a  1, b  1 . B. a  2, b  1 . C. a  1, b  2 . D. a  2, b  2 .
Câu 6. Cho hàm số y   x 3  3x 2  9x  5  C  . Trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị  C  , tiếp tuyến có
hệ số góc lớn nhất là:
A. y  12x  4 . B. y  10x  2 . C. y  20x  7 . D. y  15x  20 .

Câu 7. Cho đồ thị  Cm  : y 


 3m  1 x  m tiếp tuyến tại giao điểm của  Cm  với Ox song song với
xm
đường thẳng d: y   x  5 .
1 1 1 1 1
A. m    m  2 . B. m    m  2 . C. m    m  3 . D. m    m   .
6 3 3 6 2
2x  1
Câu 8. Gọi M   C  : y  có tung độ bằng 5. Tiếp tuyến của  C  tại M cắt các trục tọa độ Ox,
x 1
Oy lần lượt tại A và B. Tính SOAB .
121 121 121 121
A. . B. . C. . D. .
4 8 3 6
Đáp án:
1–C 2–A 3–D 4–A 5–B 6–A 7–D 8–D

Trang 10
CHƯƠNG 1: ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
CHUYÊN ĐỀ: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Tính đơn điệu của hàm số

Định nghĩa: Đồng biến


Giả sử hàm số y = f ( x ) xác định trên I, với I là
một khoảng, một đoạn hoặc một nửa khoảng.
 Hàm số y = f ( x ) được gọi là đồng biến trên I
nếu:
∀x1 , x 2 ∈ I : x1 < x 2 ⇔ f ( x1 ) < f ( x 2 ) .

 Hàm số y = f ( x ) được gọi là nghịch biến trên I


nếu:
∀x1 , x 2 ∈ I : x1 < x 2 ⇔ f ( x1 ) > f ( x 2 ) .
Hàm số y = f ( x ) = x có f ′ ( x ) = 1 > 0 , ∀x ∈ ℝ thì
Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến được gọi
chung là hàm số đơn điệu trên I. hàm số f ( x ) đồng biến trên ℝ .

2. Điều kiện cần để hàm số đơn điệu


Nghịch biến
Giả sử hàm số y = f ( x ) có đạo hàm trên I. Khi đó:

 Nếu hàm số y = f ( x ) đồng biến trên I thì


f ′ ( x ) ≥ 0 , ∀x ∈ I .

 Nếu hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên I thì


f ′ ( x ) ≤ 0 , ∀x ∈ I .

Hàm số y = f ( x ) = − x có f ′ ( x ) = −1 < 0 , ∀x ∈ ℝ
thì hàm số f ( x ) nghịch biến trên ℝ .

3. Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu

Giả sử hàm số y = f ( x ) có đạo hàm trên khoảng I. Xét các hàm số: y = f ( x ) = x 3 + x
Khi đó: y = g ( x ) = −2x + 5
2
y = h (x) = −
3
Các hàm số trên có đạo hàm trên ℝ .

Trang 1
 Nếu f ′ ( x ) > 0 , ∀x ∈ I thì hàm số f ( x ) đồng  Ta có f ′ ( x ) = 3x 2 + 1 > 0 , ∀x ∈ ℝ nên hàm số
biến trên khoảng I. f ( x ) đồng biến trên ℝ .
 Nếu f ′ ( x ) < 0 , ∀x ∈ I thì hàm số f ( x ) nghịch
 Ta có g′ ( x ) = −2 < 0 , ∀x ∈ ℝ nên hàm số g ( x )
biến trên khoảng I.
nghịch biến trên ℝ .
 Nếu f ′ ( x ) = 0 , ∀x ∈ I thì hàm số f ( x ) không
 Ta có h′ ( x ) = 0 , ∀x ∈ ℝ nên hàm số h ( x )
đổi trên khoảng I.
không đổi trên ℝ .
Định lí:

Hàm số y = f ( x ) = ( m − 1) x 2 + x + 5 xác định trên


Giả sử hàm số y = f ( x ) có đạo hàm trên khoảng I.
ℝ.
Hàm số có f ′ ( x ) = 2 ( m − 1) x + 1 .
 Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên I thì f ′ ( x ) ≥ 0 ,
∀x ∈ I và f ′ ( x ) = 0 chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm
 Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên ℝ khi
của t.
f ′ ( x ) = 2 ( m − 1) x + 1 ≥ 0 , ∀x ∈ ℝ .

 Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên I thì f ′ ( x ) ≤ 0 ,


 Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên ℝ khi
∀x ∈ I và f ′ ( x ) = 0 chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm
f ′ ( x ) = 2 ( m − 1) x + 1 ≤ 0 , ∀x ∈ ℝ .
của t.

Chú ý: Một số công thức tính đạo hàm

( u ± v )′ = u′ ± v′ ( x )′ = nx
n n −1

Ta có thể thay khoảng I thành một đoạn hoặc một


nửa khoảng, khi đó ta cần bổ sung thêm giả thiết: ( ku )′ = ku′ ( x )′ = 2 1 x
“Hàm số liên tục trên đoạn hoặc nửa khoảng đó”.
( uv )′ = u′v + uv′
 ax + b ′ ad − bc
  =
 u ′ u ′v − uv′
2
 cx + d  ( cx + d )
  =
v v2

PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP


Dạng 1: Xét tính đơn điệu của hàm số
1. Phương pháp giải
Xét hàm số y = f ( x ) = x 3 − 3x + 1 .
Bước 1: Tìm tập xác định D.
Tập xác định D = ℝ .

Bước 2: Tìm f ′ ( x ) . Tìm các điểm x i mà


Ta có: f ′ ( x ) = 3x 2 − 3
f ′ ( x i ) = 0 và f ′ ( x i ) không xác định.
x = 1
f ′ ( x ) = 0 ⇔ 3x 2 − 3 = 0 ⇔ 
 x = −1

Trang 2
Bước 3: Lập bảng biến thiên. Bảng biến thiên
Thay x = −2 ∈ ( −∞; −1) Thay x = 0 ∈ ( −1;1)

⇒ f ′(x) = 9 > 0 ⇒ f ′ ( x ) = −3 < 0

nên f ′ ( x ) có dấu + nên f ′ ( x ) có dấu -

x −∞ −1 1 +∞
f ′( x) + 0 − 0 +

f (x)

Dấu +, mũi tên Dấu − , mũi tên


đi lên, hàm số đi xuống, hàm
đồng biến số nghịch biến
Bước 4: Kết luận khoảng đồng biến, nghịch biến
Kết luận:
của hàm số.
Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; −1) và
(1; +∞ ) .
Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −1;1) .

2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Cho hàm số y = x 4 − 2x 2 + 4 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; −1) .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞; −1) và (1; +∞ ) .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞; −1) và ( 0;1) .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −1;1) .

Hướng dẫn
Cách 1:
Hàm số có tập xác định: D = ℝ .
x = 0
Ta có y′ = 4x 3 − 4x khi đó y′ = 0 ⇔ 
 x = ±1
Bảng biến thiên:
x −∞ −1 0 1 +∞
f ′( x) − + − +

f (x)

Trang 3
Vậy: Hàm số đồng biến trên khoảng ( −1;0 ) và (1; +∞ ) .

Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞; −1) và ( 0;1) .

Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx 570 VNPLUS


Nhập MODE 7, nhập f ( X ) = X 4 − 2X 2 + 4 Start ? −5 → End? 5 → Step? 1
Khi đó ta nhận được bảng giá trị:

X f (X) X f (X)

−5 579 0 4
−4 228 1 -3
−3 67 2 12
−2 12 3 67
−1 −3 4 228
5 579

Nhìn vào bảng giá trị, ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞; −1) và ( 0;1) .
→ Chọn C.

Ví dụ 2: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ sau:

x −2 1 5 +∞
f ′( x) 0 + 0 − −
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞ ) .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 5; +∞ ) .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −2; 2 ) .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −2;5 ) .

Hướng dẫn
Nhìn vào bảng xét dấu của đạo hàm, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng ( −2;1) , nghịch biến trên
khoảng (1;5 ) và ( 5; +∞ ) .

Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng ( 5; +∞ ) .


→ Chọn B.

− x 2 + 2x − 4
Ví dụ 3: Hàm số y = đồng biến trên:
x−2

Trang 4
A. ( 0; 2 ) và ( 2; 4 ) . B. ( 0; 2 ) và ( 4; +∞ ) .

C. ( −∞;0 ) và ( 4; +∞ ) . D. ( −∞; 0 ) và ( 2; 4 ) .

Hướng dẫn
Tập xác định D = ℝ \ {2} .

( −2x + 2 )( x − 2 ) − ( x 2 + 2x − 4 ) − x 2 + 4x x = 0
Ta có y′ = 2
= 2
khi đó y′ = 0 ⇔ − x 2 + 4x = 0 ⇔ 
( x − 2) ( x − 2) x = 4
Bảng biến thiên:
x −∞ 0 2 4 +∞
f ′(x) − 0 + + 0 −

f (x)

Vậy hàm số đồng biến trên ( 0; 2 ) và ( 2; 4 ) .


→ Chọn A.
3. Bài tập tự luyện
x +1
Câu 1. Cho hàm số y = . Phát biểu nào sau đây đúng?
1− x
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;1) .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;1) và (1; +∞ ) .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;1) ∩ (1; +∞ ) .


D. Hàm số đồng biến trên khoảng ℝ .
4
Câu 2. Cho hàm số y = x + . Kết luận nào sau đây là đúng?
x
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; 2 ) . B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2; +∞ ) .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −2; 2 ) . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −2; 2 ) .

Đáp án 1–B 2–B

Dạng 2: Điều kiện của tham số để hàm số đơn điệu


1. Phương pháp giải
 Hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d  Xét hàm số y = mx 3 + x + 1
Tập xác định: D = ℝ . Tập xác định D = ℝ .
y′ = 3ax 2 + 2bx + c y′ = 3mx 2 + 1
Để hàm số đồng biến trên ℝ ⇔ y′ ≥ 0 , ∀x ∈ ℝ .

Trang 5
Để hàm số đồng biến trên ℝ thì: + Nếu m = 0 thì y′ = 1 > 0 (thỏa mãn)
y′ ≥ 0 , ∀x ∈ ℝ . + Nếu m ≠ 0 :
a > 0 3m > 0
Khi đó:  y ′ ≥ 0 , ∀x ∈ ℝ ⇔  ⇔ m > 0.
∆ ≤ 0 ∆ = −12m ≤ 0
Để hàm số nghịch biến trên ℝ thì: Vậy m ≥ 0 thì hàm số đồng biến trên ℝ .
y ′ ≤ 0 , ∀x ∈ ℝ . Hàm số nghịch biến trên ℝ
a < 0 y′ ≤ 0 , ∀x ∈ ℝ ⇔ 3mx 2 + 1 ≤ 0, ∀x ∈ ℝ
Khi đó: 
∆ ≤ 0 + Nếu m = 0 thì y′ = 1 > 0 (loại)
ax + b + Nếu m ≠ 0 :
 Hàm số y =
cx + d 3m < 0
⇔ y′ ≤ 0 , ∀x ∈ ℝ ⇔  ⇔ m ∈∅
 d ∆ = −12m ≤ 0
Tập xác định: D = ℝ \ −  .
 c
Vậy không có giá trị nào của m để hàm số nghịch
ad − bc biến trên.
y′ = 2
( cx + d ) x+m
 Xét hàm số y =
x −1
Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định khi và Tập xác định: D = ℝ \ {1} ;
chỉ khi:
−1 − m
y′ > 0 , ∀x ∈ D ⇒ ad − bc > 0 . y′ = 2
( x − 1)
Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định khi và
Hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định khi
chỉ khi y′ > 0 , ∀x ∈ D
và chỉ khi:
−1 − m
y′ < 0 , ∀x ∈ D ⇒ ad − bc < 0 . ⇔ 2
> 0 , ∀x ∈ D
( x − 1)
⇔ −1 − m > 0 ⇔ m < −1 .
Hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định
⇔ y ′ < 0 , ∀x ∈ D
−1 − m
⇔ 2
< 0 , ∀x ∈ D
( x − 1)
⇔ −1 − m < 0 ⇔ m > −1 .
2. Ví dụ minh họa

x3
Ví dụ 1: Tìm điều kiện của tham số m sao cho hàm số y = + mx 2 − mx − m luôn đồng biến trên ℝ ?
3
A. −1 < m < 0 B. −1 < m ≤ 0 C. −1 ≤ m ≤ 0 D. −1 ≤ m < 0
Hướng dẫn
Tập xác định: D = ℝ . Ta có y′ = x 2 + 2mx − m .
Hàm số đồng biến trên ℝ khi và chỉ khi:

Trang 6
1 > 0
y′ ≥ 0 , ∀x ∈ ℝ ⇔  2
⇔ −1 ≤ m ≤ 0 .
∆ = 4m + 4m ≤ 0
→ Chọn C.
x−m
Ví dụ 2: Giá trị của tham số m để hàm số y = nghịch biến trên các khoảng xác định là:
x−2
A. m < 2 B. m ≥ 2 C. m > 2 D. m ≤ 2
Hướng dẫn
−2 + m
Tập xác định: D = ℝ \ {2} . Ta có y′ = 2
.
( x − 2)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định khi và chỉ khi:
−2 + m
y ′ < 0 , ∀x ∈ D ⇔ 2
< 0 , ∀x ∈ D .
( x − 2)
⇒ −2 + m < 0 ⇔ m < 2
→ Chọn A.
mx + 4
Ví dụ 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = giảm trên các khoảng xác
x+m
định.
A. −2 < m ≤ 2 B. −2 ≤ m ≤ −1 C. −2 ≤ m ≤ 2 D. −2 < m < 2
Hướng dẫn
2
m −4
Tập xác định: D = ℝ \ {− m} . Ta có y′ = 2
.
( x + m)
Hàm số giảm trên các khoảng xác định khi và chỉ khi hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định của
nó. Khi đó:
y ′ < 0 , ∀x ∈ D ⇔ m 2 − 4 < 0 ⇔ − 2 < m < 2 .
→ Chọn D.
3. Bài tập tự luyện
x−m+2
Câu 1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = giảm trên các khoảng mà
x +1
nó xác định.
A. m < −3 B. m ≤ −3 C. m ≤ 1 D. m < 1
1
Câu 2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = − x 3 − mx 2 + ( 2m − 3) x − m + 2
3
luôn nghịch biến trên ℝ .
A. −3 ≤ m ≤ 1 B. m ≤ 1 C. −3 < m < 1 D. m ≤ −3; m ≥ 1
Câu 3. Tìm giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = 2x 3 − 3 ( m + 2 ) x 2 + 6 ( m + 1) x − 3m + 5 luôn
đồng biến trên ℝ .
A. 0 B. -1 C. 2 D. 1

Trang 7
Đáp án 1–D 2–A 3–A

PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP


Câu 1. Cho hàm số y = − x 3 + 3x 2 − 3x + 2 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số luôn nghịch biến trên ℝ .
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −∞;1) và (1; +∞ ) .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;1) và nghịch biến trên khoảng (1; +∞ ) .
D. Hàm số luôn đồng biến trên ℝ .

Câu 2. Tìm số nguyên m nhỏ nhất sao cho hàm số y =


( m + 3) x − 2 luôn nghịch biến trên các khoảng
x+m
xác định của nó?
A. m = −1 B. m = −2 C. m = 0 D. Không có m.
Câu 3. Hàm số y = − x 4 + 4x 2 + 20 đồng biến trên khoảng nào?

(
A. −∞; − 2 ) ( )(
B. −∞; − 2 ; − 2;0 ) (
C. − 2;0 ; )( 2; +∞ ) ( )(
D. − 2; 0 ; 0; 2 )
3
Câu 4. Hỏi hàm số y = x 5 − 3x 4 + 4x 3 − 2 đồng biến trên khoảng nào?
5
A. ( −∞; 0 ) B. ℝ C. ( 0; 2 ) D. ( 2; +∞ )

Câu 5. Tìm điều kiện của tham số m để hàm số y = − x 3 + 3 ( 3 − m ) x 2 − 2mx + 2 nghịch biến trên tập xác
định
10 − 19 10 + 19
A. −3 < m < 3 B. ≤m≤
3 3
C. −3 < m < 0 D. m > 3
Câu 6. Giá trị của m để hàm số y = x 3 − 3 ( m + 1) x 2 + 3 ( m + 1) x + 7 đồng biến trên ℝ là:

 m < −1  m ≤ −1
A. −1 ≤ m ≤ 0 B. −1 < m < 0 C.  D. 
m > 0 m ≥ 0

Câu 7. Cho hàm số y = 3x 2 − x 3 . Khẳng định nào sau đây là sai?


A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0; 2 ) .

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞; 0 ) ; ( 2;3) .

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −∞;0 ) ; ( 2;3) .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2;3) .

x2
Câu 8. Hàm số y = đồng biến trên các khoảng nào?
x −1
A. ( −∞;1) ; (1; 2 ) B. ( −∞; 0 ) ; ( 2; +∞ ) C. ( −∞; −1) ; (1; +∞ ) D. ( 0;1) ; (1; 2 ) .

Trang 8
mx + 3
Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = nghịch biến trên các khoảng xác định.
3x + m
A. −3 < m < 3 B. m < −3 C. −3 < m < 0 D. m > 3
x−m+2
Câu 10. Tìm m để hàm số y = nghịch biến trên các khoảng xác định.
x +1
A. m ≤ 1 B. m < 1 C. m ≤ 3 D. m < 3

Đáp án:
1-A 2-D 3-A 4-B 5-B 6-A 7-B 8-B 9-A 10 - B

Trang 9
CHƯƠNG 1
CHUYÊN ĐỀ 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Định nghĩa
Cho hàm số y  f  x  xác định và liên tục trên
D  D    . Nếu tồn tại  a; b   D và x 0   a; b 
sao cho:
• f  x   f  x 0  , x   a; b  \ x 0  thì x 0 được gọi
là điểm cực đại của hàm số y  f  x  .

• f  x   f  x 0  , x   a; b  \ x 0  thì x 0 được gọi


là điểm cực tiểu của hàm số y  f  x  .

Chú ý: Hàm số có thể không có cực trị, một hay nhiều điểm cực trị.

2. Các định lí
Trang 1
Định lí 1: Hàm số f  x   x 3  3x 2 có f   x   3x 2  6x .
Giả sử hàm số y  f  x  đạt cực trị tại điểm x 0 . Hàm số đạt cực trị tại điểm x  2 .
Khi đó, nếu y  f  x  có đạo hàm tại x 0 thì Khi đó ta có f   2   0 .
f   0  0 .

Định lí 2:
Giả sử hàm số y  f  x  liên tục trên  a; b  chứa
x 0 và có đạo hàm trên  a; x 0  và  x 0 ; b  . Khi đó:

• f   x   0, x   a; x 0  ;f   x   0, x   x 0 ; b  thì
x 0 được gọi là điểm cực đại của hàm số.

• f   x   0, x   a; x 0  ;f   x   0, x   x 0 ; b  thì
x 0 được gọi là điểm cực tiểu của hàm số.

Định lí 3:
Giả sử hàm số y  f  x  có đạo hàm cấp hai trong
khoảng  a; b  chứa x 0 .
Khi đó: Hàm số f  x   x 3  3x 2
• f   x 0   0 và f   x 0   0 thì x 0 là điểm cực tiểu Ta có f   x   3x 2  6x và f   x   6x  6
của hàm số. • Vì f   2   0 và f   2   6  0 nên x  2 là điểm
• f   x 0   0 và f   x 0   0 thì x 0 là điểm cực đại
cực tiểu của hàm số.
của hàm số. • Vì f   0   0 và f   0   6  0 nên x  0 là điểm
cực đại của hàm số.
PHẦN 2: CÁC CÔNG THỨC TÍNH NHANH
Đường thẳng qua điểm cực đại, điểm cực tiểu   

Đưa y về dạng y  h  x  .y  g  x 

 : y  g x (Phần dư của phép chia y cho y )

Hàm số y  ax 3  bx 2  cx  d  2c 2b 2  bc
 : y  g x    x d
 3 9a  9a

y.y
   : y  g  x   9ay 
2

Trang 2
Đường thẳng qua điểm cực đại, điểm cực tiểu   

y.y
 : y  g x  y 
3y

u x u  x 
Hàm số y   : y  (Đạo hàm tử chia đạo hàm mẫu)
vx v  x 

Cực trị hàm số bậc ba: y  ax 3  bx 2  cx  d

Không có cực trị  y  0

Có cực trị (chỉ có 2 cực trị)  y  0

4e  16e3 b 2  3ac
A, B là 2 điểm cực trị trên đồ thị AB  với e 
a 9a

 y  x 0   0
Cực đại 
 y  x 0   0
Đạt cực trị tại x 0 y  x 0   0
 y  x 0   0
Cực tiểu 
 y  x 0   0

Hai cực trị nằm về hai


phía trục tung  Oy  ac  0
(trái dấu)
  y  0
Cùng nằm bên phải 
ac  0
Hai cực trị nằm về cùng (cùng dấu dương) ab  0
  y  0 
một phía trục tung  Oy  
ac  0   y  0
(cùng dấu) Cùng nằm bên trái (cùng 
ac  0
dấu âm) ab  0

Cực trị hàm số bậc bốn trùng phương: y  ax 4  bx 2  c có   b 2  4ac

a  0
Cực trị là cực đại 
b  0
Có 1 cực trị ab  0
a  0
Cực trị là cực tiểu 
b  0

a  0
Có 3 cực trị ab  0 2 điểm cực đại, 1 điểm cực tiểu 
b  0

Trang 3
Cực trị hàm số bậc bốn trùng phương: y  ax 4  bx 2  c có   b 2  4ac

a  0
2 điểm cực tiểu, 1 điểm cực đại 
b  0

 b   b 
A  0;c  ; B    ;   ;C   ;  
 2a 4a   2a 4a 
Ba điểm cực trị trên đồ thị A  Oy ; B và C đối xứng nhau qua Oy

b4 b b
AB  AC  2
 ; BC  2 
16a 2a 2a

 y  x 0   0
Cực đại 
 y  x 0   0
Đạt cực trị tại x 0 y  x 0   0
 y  x 0   0
Cực tiểu 
 y  x 0   0

 
Đặt BAC

 b3
cot2

2 8a

Điều kiện Công thức thỏa mãn ab  0


Tam giác vuông ABC cân tại A b3  8a  0
Tam giác ABC đều b3  24a  0
Tam giác ABC có trọng tâm O b 2  6ac
Tam giác ABC có trực tâm O b3  8a  4ac  0
Tam giác ABC có O là tâm đường tròn nội tiếp b3  8a  4abc  0
Tam giác ABC có O là tâm đường tròn ngoại tiếp b3  8a  4abc  0
Tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp R b3  8a
R
8a b

Trang 4
b2
r
Tam giác ABC có bán kính đường tròn nội nội tiếp  b3 
r 4 a  1 1
 8a 
 
Tam giác ABC có diện tích S 32a 3S2  b5  0

Đồ thị hàm số C : y  ax 4  bx 2  c cắt trục


b2 
100
ac
hoành tại 4 điểm phân biệt tạo thành cấp số cộng 9

PHẦN 3: CÁC DẠNG BÀI TẬP


Dạng 1: Tìm cực trị của hàm số
1. Phương pháp giải
Cách 1: Lập bảng biến thiên của hàm số để xác định cực trị của hàm số.
Cách 2: Sử dụng máy tính để xác định cực trị của hàm số.
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Cho hàm số y  x 3  3x 2  2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x  2 và đạt cực tiểu tại x  0 .
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x  2 và đạt cực đại tại x  0 .
C. Hàm số đạt cực đại tại x  2 và đạt cực tiểu tại x  0 .
D. Hàm số đạt cực đại tại x  0 và đạt cực tiểu tại x  2 .
Hướng dẫn
x  0
Cách 1: Hàm số có tập xác định: D   . Ta có y  3x 2  6x nên y  0  
x  2
Bảng biến thiên
x  0 2 
f x + 0 – 0 +

f x

Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x  0 và đạt cực tiểu tại x  2 .
Cách 2: Sử dụng máy tính fx 570 VNPLUS
Nhập MODE 7, nhập f  X   X 3  3X 2  2 Start? –5  End? 5  Step? 1
Khi đó ta nhận được bảng giá trị:

X f X X f X

–5 –198 0 2
–4 –110 1 0
–3 –52 2 –2
–2 –18 3 2

Trang 5
X f X X f X

–1 –2 4 18
5 52
Nhìn vào bảng giá trị, ta thấy hàm số đạt cực đại tại x  0 và đạt cực tiểu tại x  2 .
 Chọn B.

Ví dụ 2: Cho hàm số y  x 4  2x 2  3 . Khẳng định nào sau đây là đúng?


A. Hàm số có ba điểm cực trị. B. Hàm số chỉ có đúng hai điểm cực trị.
C. Hàm số không có cực trị. D. Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị.
Hướng dẫn
x  0
Cách 1: Ta có y  4x  4x  0   x  1
3

 x  1

Ta có y  12x 2  4  y  0   4  0; y 1  8  0; y  1  8  0 .


Nên hàm số đạt cực đại tại x  0 và đạt cực tiểu tại x  1 và x  1 .
Do đó hàm số có ba điểm cực trị.
Cách 2:
Ta chú ý, hàm số bậc bốn có thể có một cực trị hoặc 3 cực trị, nên loại đáp án B và C.
Mà hàm số này có ab  1.  2   2  0 nên có ba cực trị.
 Chọn A.

Ví dụ 3: Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số y  f  x  có mấy điểm cực trị?

A. 2. B. 1. C. 0. D. 3.
Hướng dẫn
Nhìn vào đồ thị hàm số như hình vẽ, ta thấy hàm số đạt cực đại tại x  0 và cực tiểu tại x  2 . Vậy hàm
số có hai cực trị.
 Chọn A.

Ví dụ 3: Cho hàm số y  f  x  . Hàm số y  f   x  có đồ thị như hình vẽ:

Trang 6
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số y  f  x  không có điểm cực trị.

B. Đồ thị hàm số y  f  x  có hai điểm cực trị.

C. Đồ thị hàm số y  f  x  có ba điểm cực trị.

D. Đồ thị hàm số y  f  x  có một điểm cực trị.

Hướng dẫn
Nhìn vào đồ thị hàm số đạo hàm, ta có bảng biên thiên
x  1 2 3 
f x – 0 + 0 – 0 +

f x Cực đại

Cực tiểu Cực tiểu


Nhìn vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số có ba điểm cực trị.
 Chọn C.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. ho hàm số y  x 3  17x 2  24x  8 . Kết luận nào sau đây là đúng?
2
A. x CÑ  1. B. x CÑ  . C. x CÑ  3. D. x CÑ  12.
3
Câu 2. Cho hàm số y  3x 4  6x 2  1 . Kết luận nào sau đây là đúng?
A. y CÑ  2. B. y CÑ  1. C. y CÑ  1. D. y CÑ  2.

Câu 3. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên:

Trang 7
x  2 4 
f x + 0 – 0 +

3
f x 
 –2
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x  2 . B. Hàm số đạt cực đại tại x  3 .
C. Hàm số đạt cực đại tại x  4 . D. Hàm số đạt cực đại tại x  2 .
3
Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào đạt cực đại tại x  ?
2
1 4 x 1
A. y  x  x3  x 2  3x. B. y  .
2 x2

C. y  4x 2  12x  8. D. y  x 2  3x  2.
Đáp án:
1–D 2–B 3–A 4–D

Dạng 2: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu
1. Phương pháp giải
• Hàm số y  ax 3  bx 2  cx  d ;
g  x   phần dư của phép chia y cho y

u x
• Hàm số y  ;
vx

g  x   đạo hàm tử : đạo hàm mẫu


2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Cho hàm số bậc ba y  x 3  9x 2  15x  1 . Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của
đồ thị hàm số là:
A. x  8y  14  0. B. x  8y  14  0. C. 8x  y  14  0. D. 8x  y  14  0.

Hướng dẫn
x  1  y  6
Cách 1: Hàm số y  x 3  9x 2  15x  1 có y  3x 2  18x  15  0   .
 x  5  y  26
Suy ra hàm số có hai điểm cực trị trên đồ thị là A 1;6  ; B  5; 26  .
Đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số là đường thẳng có vectơ chỉ phương
 
AB   4; 32  nên có vectơ pháp tuyến là n   8;1 .

Vậy phương trình đường thẳng qua điểm cực trị là 8  x  1  1 y  6   0  8x  y  14  0

Trang 8
Cách 2: Hàm số có a  1; b  9; c  15; d  1 .
Theo công thức giải nhanh, ta có phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu là:
 2c 2b 2  bc  2.15 2.  9 2   9  .15
y  gx    x d  y   x 1
 3 9a  9a  3 9.1  9.1

 y  8x  14  8x  y  14  0
 Chọn C.

2x 2  x  1
Ví dụ 2: Phương trình đường thẳng qua ĐCĐ, ĐCT của đồ thị hàm số y  là.
x 1
A. x  4y  3  0. B. 4x  y  1  0. C. y  4 x  1. D. y  4x  1.

Hướng dẫn
u x
Cách 1: Hàm số có dạng y  với u  x   2x 2  x  1 và v  x   x  1.
vx
Nên phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số là:
u   x  4x  1
y   4x  1  4x  y  1  0
v  x  1
 Chọn B.
 4x  1 x  1   2x 2  x  1 2x 2  4x
Cách 2: Ta có y  
 x  1  x  1
2 2

 x  0  y  1
Khi đó: y  0  2x 2  4x  0  
 x  2  y  9
Hàm số có hai điểm cực trị trên đồ thị là: A  0; 1 ; B  2; 9  .
Phương trình đường thẳng qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số có vectơ chỉ phương
 
AB   2; 8  nên có vectơ pháp tuyến là n   4; 1 .

Vậy PT đường thẳng qua ĐCĐ, ĐCT của đồ thị là: 4  x  0   1 y  1  0  4x  y  1  0.


 Chọn B.

Ví dụ 3: Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng  d  : y   3m  1 x  3  m vuông góc với đường
thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y  x 3  3x 2  1 .
1 3 1 3
A. m  . B. m  . C. m  . D. m  .
2 2 4 4
Hướng dẫn
Hàm số y  x 3  3x 2  1 có a  1; b  3; c  0; d  1.
Phương trình đường thẳng qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị là:
 2c 2b 2  bc  2.0 2.  32   3 .0  y  2x  1
y  gx    x d  y   x 1  d 
 3 9a  9a  3 9.1  9.1

Trang 9
1
Đường thẳng  d  vuông góc với đường thẳng  d    3m  1 .  2   1  m  .
2
 Chọn A.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. Biết đồ thị hàm số y  x 3  3x  1 có hai điểm cực trị A, B. Khi đó phương trình đường thẳng
AB là:
A. y  x  2. B. y  2x  1. C. y  2x  1. D. y   x  2.
3x 2  13x  19
Câu 2 Cho hàm số y  . Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị tại của đồ thị hàm số có
x 3
phương trình là:
A. y  6x  13. B. y  3x  13. C. 5x  2y  13  0. D. 2x  4y  1  0.
Đáp án:
1–C 2–A

Dạng 3: Cực trị hàm bậc ba y  ax 3  bx 2  cx  d


1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y  x 3  mx 2   2m  3 x  3 đạt cực đại tại x  1
.
A. m  3. B. m  3. C. m  3. D. m  3.
Hướng dẫn
Ta có: y  3x 2  2mx   2m  3 ; y  6x  2m

 y 1  3.12  2m.1  2m  3  0


Hàm số đạt cực đại tại x  1    m  3.
 y 1  6.1  2m  0
 Chọn B.

Ví dụ 2: Cho hàm số y  mx 3  3x 2   m  1 x  3 . Xác định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm
về cùng bên phải của trục Oy.
1  13 1  13 1  13 1  13
A.  m  0. B.  m  0. C. 0  m  . D. 0  m  .
2 2 2 2
Hướng dẫn
Ta có y  3mx  6x   m  1 .
2

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về cùng bên phải của trục Oy.

Trang 10
1  13 1  13
 m
  y  0 62  4.3m  m  1  0 12m 2  12m  36  0  2 2
   m  1
 ac  0  3m  m  1  0  m  m  1  0  
ab  0 3m.6  0 m  0 m  0
   m  0


1  13
 m0
2
 Chọn A.

Ví dụ 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y  x 3  3mx 2  3m3 có hai điểm cực
trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 48.
A. m  2; m  0 B. m  2 C. m  2 D. m  2

Hướng dẫn
x  0
Ta có y  3x 2  6mx  3x  x  2m  nên y  0   .
 x  2m
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị khi và chỉ khi 2m  0  m  0. (1)
Khi đó, các điểm cực trị của đồ thị hàm số là A  0;3m3  , B  2m; m3  .

Ta có: OA  0;3m3   OA  3 m3 . (2)

Ta thấy A  Oy  OA  Oy  d  B, OA   d  B, Oy   2 m . (3)
1
Từ (2) và (3) suy ra SOAB  .OA.d  B, OA   3m 4 .
2
Do đó: SOAB  48  3m 4  48  m  2 (thỏa mãn (1 )).
 Chọn D.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y  x 3  3x là:

A. 4 5. B. 2. C. 2 5. D. 4.
1
Câu 2. Cho hàm số y  x 3  mx 2   2m  1 x  3 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số có
3
cực trị.
A. m  1. B. m. C. m  1. D. m  1.
Câu 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số y   x 3  3mx  1 có hai điểm
cực trị A, B sao cho tam giác OAB vuông tại O (với O là gốc tọa độ ).
3 1 1
A. m  . B. m   . C. m  1. D. m  .
2 2 2

Trang 11
2 3 2
Câu 4. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y  x  mx 2  2  3m 2  1 x  có
3 3
hai điểm cực tị có hoành độ x1 , x 2 sao cho x1.x 2  2  x1  x 2   1.
2 2 1
A. m  0. B. m   . C. m  . D. m   .
3 3 2
Đáp án:
1–C 2–A 3–D 4–C
Dạng 4: Cực trị hàm bậc bốn trùng phương y  ax 4  bx 2  c
1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Hàm số y  x 4  2  m  2  x 2  m 2  2m  3 có đúng một điểm cực trị thì giá trị của m là:
A. m  2. B. m  2. C. m  2. D. m  2.
Hướng dẫn
Hàm trùng phương có một điểm cực trị khi và chỉ khi ab  0  m  2  0  m  2.
 Chọn A.

Ví dụ 2: Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y  x 4  2m 2 x 2  1 có ba điểm cực trị là ba đỉnh
của một tam giác vuông cân.
A. m  1. B. m  0. C. m  1. D. m  1.
Hướng dẫn
Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân khi và chỉ khi:
b3  8a  0   2m 2   8.1  0  8m 6  8  0  m  1 .
3

 Chọn D.

Ví dụ 3: Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: y  x 4  2mx 2  2m  m 4 có ba điểm cực trị là
ba đỉnh của một tam giác đều.
m  0
A. Không tồn tại m. B.  . C. m  3 3 . D. m   3.
m  3
3

Hướng dẫn
Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác đều
  2m   24.1  0  m3  3  m  3 3.
3

 Chọn C.

Ví dụ 4: Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y  x 4  8m 2 x 2  1 có ba điểm cực trị, đồng thời
ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác có diện tích bằng 64.
A. Không tồn tại m. B. m  5 2. C. m   5 2. D. m   5 2.

Hàm số có ba điểm cực trị khi: ab  0  1.(8m 2 )  0  m  0.


Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác có diện tích bằng 64

Trang 12
b2 b 64m 4 8m 2
Ta có: SABC   khi đó 64    m   5 2 (thỏa mãn).
4a 2a 4 2
 Chọn D.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: y  x 4  2  m  1 x 2  m 2 có ba điểm cực trị là
ba đỉnh của một tam giác vuông cân.
m  0
A. Không tồn tại m. B. m  0. C.  . D. m  1.
 m  1
Câu 2. Cho hàm số y  x 4  2mx 2  m  1 . Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số có
ba điểm cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc tọa độ O làm trực tâm.
A. m  4. B. m  2. C. m  3. D. m  1.
3
Câu 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y   m  1 x 4  mx 2  chỉ có cực tiểu mà
2
không có cực đại.
A. m  1. B. 1  m  0. C. m  1. D. 1  m  0.
Câu 4. Cho hàm số y  mx 4   m 2  9  x 2  10 . Tìm tất các các giá trị của tham số m để hàm số có ba
điểm cực trị.
0  m  3 0  m  3
A.  . B. m  3. C. 0  m  3. D.  .
 m  3  m  3
Đáp án:
1–B 2–D 3–B 4–A

PHẦN 4 BÀI TẬP TỒNG HỢP


Câu 1. Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm f   x    x  1 x  2   x  3  x  5  . Hỏi hàm số y  f  x 
2 3 4

có mấy điểm cực trị?


A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 2. Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y  x 3  2x 2   m  3 x  1 không có cực trị.
8 5 5 8
A. m   . B. m   . C. m   . D. m   .
3 3 3 3
1
Câu 3. Cho hàm số y  x 3  mx 2   m  1 x  1 . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
3
đạt cực đại tại x  2 .
A. Không tồn tại m. B. –1. C. 2. D. 3.
Câu 4. Cho hàm số y  x 3  3mx 2  3  m 2  l  x  m3  m . Gọi x1 , x 2 là hai điểm cực trị của hàm số.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để x12  x 22  x1.x 2  7 .

A. m   2. B. m  2. C. m  0. D. m  1.

Trang 13
Câu 5. Cho hàm số y  f  x  . Hàm số y  f   x  có đồ thị như hình vẽ:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số y  f  x  đạt cực đại tại x  1 .

B. Đồ thị hàm số y  f  x  có một điểm cực tiểu.

C. Hàm số y  f  x  đồng biến trên khoảng  ;1 .

D. Đồ thị hàm số y  f  x  có hai điểm cực trị.


Câu 6. Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số
y  x 4  2mx 2  m  1 có ba điểm cực trị, đồng thời ba
điểm cực trị trên đồ thị đó là ba đỉnh của một tam giác có
bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1.
m  1 m  1
1  5
A.  . B.  . C. m   . D. m  1.
 m   1  5  m  1  5 2
 2  2
2x  1
Câu 7. Hàm số y  có số cực trị là :
3x  5
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 8. Hàm số y  ax 3  bx 2  cx  d  a  0  có thể có số cực trị là:
A. 2. B. 0 hoặc 2. C. 1 hoặc 2. D. 0 hoặc 1 hoặc 2.
Câu 9. Cho hàm số y  x 3  3x 2  mx  m  2 có đồ thị là  Cm  . Xác định m để  Cm  có các điểm cực
đại và cực tiểu nằm về hai phía của Ox.
A. m  4. B. m  2. C. m  3. D. m  2.
Câu 10. Cho hàm số y   m  2  x 3  3x 2  mx  5 . Tìm giá trị của m để hàm số có các điểm cực trị có
hoành độ dương.
A. 3  m  2. B. m  2. C. 3  m  2. D. m  2.
Câu 11. Cho hàm số y  f  x  liên tục trên  và có đạo hàm f   x    x  1 x  2   x  3
2 2017
. Khẳng
định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng 1; 2  và  3;   .
B. Hàm số có ba điểm cực trị.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3 .
D. Hàm số đạt cực đại tại x  2 , cực tiểu tại x  1 và x  3 .
Đáp án:
1–A 2–C 3–B 4–B 5–B 6–B 7–D 8–B 9–C 10–A 11–C

Trang 14
CHƯƠNG 1: ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
CHUYÊN ĐỀ 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
Định nghĩa:
Cho hàm số y = f (x) xác định trên tập M là giá trị Cho hàm số y = f (x) xác định trên tập D. m là giá
lớn nhất của hàm số trên D. trị nhỏ nhất của hàm số trên D.
x  D, f  x   M x  D, f  x   m
M  max f  x    m  max f  x   
xD
x 0  D, f  x 0   M xD
x 0  D, f  x 0   m

Chú ý: Trong sách này, ta viết tắt giá trị lớn nhất là GTLN, giá trị nhỏ nhất là GTNN. GTLN luôn lớn hơn
GTNN.
PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn
1. Phương pháp giải
Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f (x) trên đoạn Tìm GTLN, GTNN của hàm số
[a; b]. y  f  x   x 3  3x 2 trên đoạn [-1; 3].
Cách 1:
Ta có f  x   3x 2  6x
Bước 1: Tìm các điểm xi thuộc (a; b) mà f’(xi) = 0
hoặc f’(xi) không xác định.  x1  0   1;3
Ta thấy f   x   0  
Bước 2: Tính f  a  , f  x i  , f  b   x 2  2   1;3
Bước 3: Tím số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong Ta có a  1; x  0; b  3
1
các số trên.
f (1)  2; f (0)  0; f (3)  54
Ta có M  max f  x  ; m  min f  x 
x a;b  x a;b 
Ta thấy f (3) = 54 là lớn nhất, f (0) = 0 là nhỏ nhất
Cách 2: Sử dụng máy tính fx 570 VNPLUS Vậy m  max f  x   54; min f  x   0
x 1;3 x 1;3
Nhập Mode 7, nhập f (X) = …
Start? a = → End? b = → Step? α = Nhập MODE 7, nhập f  X   X 3  3X 2
(α ta chọn tùy vào đoạn trong đề bài) Start? – 1 = End? 3 = Step? 0.5 =
Ta nhận được bảng giá trị
X f (X) Bảng giá trị
X f (X)
Từ bảng giá trị f (x), tìm GTLN, GTNN -1 2
- 0.5 0.625
0 0

Trang 1
0.5 0.875
1 4
1.5 10.125
2 20
2.5 34.375
3 54
Từ bảng giá trị, ta thấy f  3  54 là GTLN,
f  0   0 là GTNN
Vậy max f  x   54; min f  x   0
x 1;3 x 1;3

2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x 3  3x  5 trên đoạn [0; 2] là:
A. min y  0 B. min y  3 C. min y  5 D. min y  7
x 0;2 x 0;2 x 0;2 x 0;2

Hướng dẫn
Xét hàm số y  x 3  3x  5 liên tục trên đoạn [0; 2].
 x  1   0; 2
Có y  3x 2  3  3  x 2  1 ; y  0  
 x  1   0; 2
Ta có: y 1  3; y  0   5; y  2   7 . Do đó min y  y 1  3
x 0;2

→ Chọn B.
Ví dụ 2: Giá trị lớn nhất của hàm số f  x   x 4  2x 2  1 trên đoạn [0; 2] là:
A. max f  x   64 B. max f  x   1 C. max f  x   0 D. max f  x   9
x 0;2 x 0;2 x 0;2 x 0;2

Hướng dẫn
Xét hàm số f  x   x  2x  1 liên tục trên đoạn [0; 2]
4 2

 x  0   0; 2

Ta có f   x   4x 3  4x  4x  x 2  1 ;f   x   0   x  1   0; 2

 x  1   0; 2
Khi đó f 1  0;f  0   1;f  2   9 . Do đó max f  x   f  2   9
x 0;2

→ Chọn D
Ví dụ 3: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y  5  4x trên đoạn [-1; 1] là:
A. max y  5 và min y  0 B. max y  1 và min y  3
x 1;1 x 1;1 x 1;1 x 1;1

C. max y  3 và min y  1 D. max y  0 và min y   5


x 1;1 x 1;1 x 1;1 x 1;1

Hướng dẫn
5
Hàm số có điều kiện xác định 5  4x  0  x  . Suy ra hàm số xác định với x   1;1
4
Xét hàm số y  5  4x liên tục trên đoạn [-1; 1]

Trang 2
2
Ta có y   0, x   1;1 . Do đó max y  y  1  3; min y  y 1  1
5  4x x 1;1 x 1;1

→ Chọn C
3. Bài tập tự luyện
2 1 
Câu 1. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y  x 2  trên đoạn  2 ; 2 
x
17
A. m = 5 B. m = 3 C. m  D. m = 10
4
Câu 2. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x  1   x  9 lần lượt là:
A. 2; 2 B. 4; 2 C. 4; 2 D. 4; 2 2
Đáp án:
1–B 2-D
Dạng 2: Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng
1. Phương pháp giải
Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f (x) trên tập Tìm GTLN, GTNN trong nửa khoảng [-1; 3) hàm
bất kì (khoảng, nửa khoảng) số y  f  x   x 3  3x 2
Cách 1:
Tập xác định: D   . Ta có: f   x   3x 2  6x
Bước 1: Lập bảng biến thiên của hàm số.
 x1  0   1;3
Khi đó f   x   0  
 x 2  2   1;3
Bảng biến thiên (BBT)
x - -2 -1 0 3
f x 0 - - 0 +
f x 2 54
0

Bước 2: Từ bảng biến thiên, kết luận GTLN, Từ BBT, ta thấy 0 là GTLN của hàm số tại
GTNN của hàm số. x  0   1;3 , 54 là GTLN của hàm số tại
x  3   1;3
Cách 2: Sử dụng máy tính fx 570 VNPLUS
Do đó, hàm số không có GTLN có GTNN bằng 0
Ta có thể sử dụng máy tính như dạng 1. Nhưng cần chú ý chọn GTLN, GTNN.
2. Ví dụ minh họa
1
Ví dụ 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x 3  2x 2  3x  4 trên khoảng (1;5) là:
3
8 10 10
A. B. C. -4 D. 
3 3 3
Hướng dẫn
Hàm số có tập xác định: D  

Trang 3
Ta có y  x 2  4x  3; y  0  x 2  4x  3  0  x  1 hoặc x = 3
Ta có bảng biến thiên
x 1 3 5

f’ (x) 0 - 0 +
8 8
f (x) 
3 3
-4
Từ bảng biến thiên ta thấy giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (1;5) bằng -4.
→ Chọn C

x2  x 1
Ví dụ 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f  x   trên khoảng 1;   là:
x 1
7
A. min y  1 B. min y  3 C. min y  5 D. min y 
x1;   x1;   x1;   x1;   3
Hướng dẫn
Hàm số xác định với x  1;  
x2  x 1
Xét hàm số f  x   liên tục trên khoảng 1;  
x 1
1 1 x 2  2x x  0
Ta có f  x   x   f  x  1
  ; f x  0  
x 1  x  1  x  1 x  2
2 2

Ta lại có lim f  x   ; lim f  x   


x  x 1

Bảng biến thiên


x 1 2 
f’ (x) - 0 +
f (x)  
3

Từ bảng biến thiên ta có: min f  x   f  2   3


x1;  

→ Chọn B
3. Bài tập tự luyện
Câu 1: Cho hàm số y  x 2  3x 2  18x . GTNN của hàm số trên nửa khoảng 1;   là:
A. 10 B. 22 C. 11 D. 21
6  8x
Câu 2: Cho hàm số y  2 . GTLN của hàm số trên khoảng  ;1 là:
x 1
2
A. – 2 B. C. 8 D. 10
3
1
Câu 3 Cho hàm số y  x  . GTNN của hàm số trên khoảng  0;   là:
x
A. 0 B. 1 C. 2 D. 2
Đáp án:

Trang 4
1–B 2–C 3-D
Dạng 3: Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số chứa tham số
1. Ví dụ minh họa
xm
Ví dụ 1: Cho hàm số y  (m là tham số thức) thỏa mãn min y  3 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x 1 x 2;4

A. 3 < m  4  B. 1  m < 3 C. m > 4 D. m < -1


Hướng dẫn
1  m
Hàm số có tập xác định: D   \ 1 . Ta có y 
 x  1
2

* Nếu m  1  y  0  Hàm số đồng biến trên các khoảng của TXĐ


2m
Khi đó min y  y  2   3   3  m  1 (loại)
x 2;4 2 1
* Nếu m  1  y  0  Hàm số nghịch biến trên các khoảng của TXĐ.
4m
Khi đó min y  y  4   3   3  m  5 (thỏa mãn). Vậy m > 4
x 2;4 4 1
→ Chọn C
xm 16
Ví dụ 2: Cho hàm số y  (m là tham số thực) thỏa mãn min y  max y  . Mệnh đề nào dưới
x 1 x1;2 x1;2 3
đây đúng?
A. 0 < m  2 B. 2  m < 4 C. m ≤0 D. m > 4
Hướng dẫn
1 m
Hàm số có tập xác định: D   \ 1 . Ta có y 
 x  1
2

* Nếu m  1  y  0  Hàm số đồng biến trên các khoảng của TXĐ


1 m 1 m 2m 2m
Khi đó min y  y 1   ; max y  y  2   
x1;2 11 2 x1;2 2 1 3
16 1  m 2  m 16
min y  max y      m  5 (loại vì m < 1)
x1;2 x1;2 3 2 3 3
* Nếu m  1  y  0  Hàm số nghịch biến trên các khoảng của TXĐ.
2m 2m 1 m 1 m
Khi đó min y  y  2    ; max y  y 1  
x1;2 2 1 3 x1;2 11 2
16 2  m 1  m 16
 min y  max y      m  5 (thỏa mãn). Vậy m > 4
x1;2 x1;2 3 3 2 3
→ Chọn D
2. Bài tập tự luyện
Câu 1 Tìm m để hàm số y  x 2  mx  5x  4 đạt giá trị nhỏ nhất lớn hơn 1

A. m  5  2 3 B. 2 3  m  5 C. 5  m  5  2 3 D. 5  2 3  m  5  2 3
Đáp án: 1 – D

Trang 5
PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1 Cho hàm số y  x 3  3x 2  9x  35 . Gọi a, b lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên
đoạn [-4; 4]. Tính giá trị a + b
A. -1 B. 71 C. -2 D. 18
Câu 2 Cho hàm số y  x 3  3x 2  18x . Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1;   là:
A. 10 B. 22 C. 11 F. 21
1
Câu 3 Cho hàm số y  x 3  2x 2  3x  4 . Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [-4; 0] là:
3
16
A.  B. 0 C. -4 D. 4
3
1
Câu 4 Giá trị nhỏ nhất của hàm số x trên khoảng  0;   là:
x
A. 0 B. 1 C. 2 D. 2
1
Câu 5 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x  trên khoảng  0;   là:
x
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  sin x 1  cos x  trên [0; π] là:

A. 1 B. 0 C. 2 D. 3
 
Câu 7 Cho hàm số f  x   x  cos 2 x , với x  0;  . Giá trị lớn nhất của hàm số là:
 2
 1  1 
A. 0 B.  C.  D.
2 2 4 2 2
x 1
Câu Cho hàm số . Gọi a, b lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số. Giá trị của a
x  x 1
2

– 3b là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Đáp án:
1–A 2–B 3–A 4–D 5–B 6–B 7–D 8–B

Trang 6
CHƯƠNG 1
CHUYÊN ĐỀ 4: TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Định nghĩa
Cho hàm số y = f(x) xác định trên D.
 Nếu lim f(x)  y0 hoặc lim f(x)  y0 thì đường
x  x 

thẳng y = y0 là tiệm cận ngang (TCN) của đồ thị


hàm số.

 Nếu lim f(x)   hoặc lim f(x)   thì đường


x  x0 x  x0

thẳng x = x0 là tiệm cận đứng (TCĐ) của đồ thị


hàm số.

2. Một số chú ý
 Ta có thể tính giới hạn bằng cách sử dụng máy x x2 X X2
lim Nhập
tính. x 2 x2 X2
CALC 2 + 10-9 0.75001

 Đồ thị hàm số đa thức không có tiệm cận.


 Giá trị x0 là giá trị mà tại đó hàm số không xác
định.
ax  b
 Đồ thị hàm số y  luôn có tiệm cận khi và Đồ thị hàm số y  x  2 có TCĐ: x = 1, TCN: y = 1
cx  d x 1
c  0
chỉ khi:  .
ad  bc  0

Trang 1
d a
Khi đó TCĐ là x   ; TCN là y  .
c c
 Hàm số xác định trên khoảng, đoạn không chứa Hàm số y  4  x 2 có TXĐ D = [-2;2] không chứa
 thì đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
 nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Tìm tiệm cận của đồ thị hàm số
1. Ví dụ minh họa
2x  3
Ví dụ 1: Cho hàm số y  . Đồ thị của hàm số trên có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
x 1
lần lượt là:
A. x = 1 và y = -3. B. x = 2 và y = 1
C. x = 1 và y = 2. D. x = -1 và y = 2
Hướng dẫn
Cách 1: Tập xác định: D   \ 1 .
2x  3 2x  3
Ta có: lim   và lim   , nên đồ thị hàm số có TXĐ là x = 1.
x 1 x 1 x 1 x  1

2x  3
Ta lại có: lim  2 , nên đồ thị hàm số có TCN là y = 2.
x  x  1

Cách 2: Sử dụng máy tính fx 570VNPLUS


2x  3
Nhập biểu thực
x 1

Ấn CALC x  1  109  được kết quả bằng 999999998 nên lim 2x  3  


x 1 x  1

2x  3
Ấn CALC x  1  109  được kết quả bằng -999999998 nên xlim  
1 x 1
 Đồ thị hàm số có TCĐ là x = 1.
2x  3
Ấn CALC x  1010  được kết quả bằng 2 nên xlim 2
 x 1
 Đồ thị hàm số có TCN là y = 2.
 Chọn C.
2x  3
Ví dụ 2: Đồ thị hàm số y  có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
x  3x  2
2

A. x = 1, x = 2 và y = 0 B. x = 1, x = 2 và y = 2
C. x = 1 và y = 0 C. x = 1, x = 2 và y = -3
Hướng dẫn
Ta có x  3x  2  (x  1)(x  2) , nên hàm số không xác định tại x = 1 và x = 2
2

Sử dụng máy tính, ta tính được lim y   và lim y   ; lim y   và lim y  


x 1 x 1 x 2 x 2

Trang 2
Suy ra đồ thị hàm số có TCĐ là x = 1 và x = 2.
2x  3
Tương tự, ta tính được lim   0 , nên đồ thị hàm số có TCN là y = 0.
x  x  3x  2
2

 Chọn A
x
Ví dụ 3: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y   x là:
x  3x  4
2

A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Hướng dẫn
Ta có x 2  3x  4  (x  1)(x  4) , nên hàm số không xác định tại x = -1 và x = 4
Sử dụng máy tính, ta tính được lim  y   và lim  y   ; lim y   và lim y  
x ( 1) x ( 1) x 4 x 4

Suy ra đồ thị hàm số có TCĐ là x = -1 và x = 4.


x
Tương tự, ta tính được lim   x   , nên đồ thị hàm số không có TCN.
x  x  3x  4
2

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là 2


 Chọn C
Ví dụ 4: Đồ thị như hình vẽ là của hàm số nào sau đây:
x 1 3x
A. y  B. y 
x 1 x 1
x2 x2
C. y  D. y 
x 1 x 1

Hướng dẫn
Từ đồ thị ta thấy:
Đồ thị hàm số có TCĐ là x = 1, nên loại đáp án A
Đồ thị hàm số có TCN là y = 1, nên loại đáp án B.
Ta thấy điểm (0;-2) thuộc đồ thị hàm số, nên loại đáp án D
 Chọn C
Ví dụ 5: Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng?
3x  1 1 x3 1
A. y  B. y  C. y  D. y 
x2  1 x x2 x  2x  1
2

Hướng dẫn
Đáp án A: Hàm số xác định trên  , nên đồ thị hàm số không có TCĐ.
Đáp án B: Hàm số có TCĐ là x = 0.
Đáp án C: Hàm số có TCĐ là x = -2.
Đáp án D: Hàm số có TCĐ là x = 1.
 Chọn A
2. Bài tập tự luyện

Trang 3
1  3x
Câu 1. Đồ thị hàm số y  có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
x2
A. x = -2 và y = -3 B. x = -2 và y = 1 C. x = -2 và y = 3 D. x = 2 và y =1
Câu 2. Đồ thì hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?
1  2x 1 x3 x
A. y  B. y  C. y  D. y
1 x 4  x2 5x  1 x x9
2

Câu 3. Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang?
2x  3 3 3 x 4  3x 2  7
A. y  B. y  1 C. y  2 D. y 
x 1 x2 x 1 2x  1
x3
Câu 4. Tìm tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y 
x2  1
A. y = 1 B. x = 1 C. y = 1 D. y = -1
Đáp án:
1-A 2-B 3-D 4-A

Dạng 2: Bài toán chứa tham số


1. Ví dụ minh họa
mx  8
Ví dụ 1: Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số y  có tiệm cận đứng.
x2
A. m = 4 B. m = -4 C. m  4 D. m  -4
Hướng dẫn
c  0 1  0
Đồ thị hàm số có TCĐ     m  4
ad  bc  0 2m  8  0
 Chọn C
mx  1
Ví dụ 2: Với giá trị nào của m thì đồ thị (C): y  có tiệm cận đứng đi qua điểm M(t, 2)?
2x  m
2 1
A. m  B. m = 0 C. m  D. m = 2
2 2
Hướng dẫn
c  0 2  0
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận dứng   2  m  R
ad  bc  0 m  2  0
m
Khi đó, đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x  
2
m
Vậy để tiệm cận đứng đi qua điểm M(t, 2) thì   1  m  2
2
 Chọn D

Trang 4
x 2  x  1  mx
Ví dụ 3: Đồ thị hàm số y  có đường tiệm cận đứng khi:
x 1
A. m  0 B. m  R C. m  -1 D. m  1
Hướng dẫn
Xét phương trình x 2  x  1  mx  0
 Nếu phương trình không có nghiệm x = 1 thì đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x = 1.
 Nếu phương trình có nghiệm x = 1, tức là t 2  1  1  m.1  0  m  1
x2  x  1  x 1 1
Khi đó xét giới hạn: lim  lim 
x 1 x 1 x 1
x  x 1  x
2 2
Do đó, đồ thị hàm số không có đường tiệm cận đứng.
Vậy đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng khi m  -1
 Chọn C
2. Bài tập tự luyện
xm
Câu 1. Giá trị của m để đồ thị hàm số y  không có tiệm cận đứng là
mx  1
A. m = 0; m =  1 B. m = -1 C. m =  1 D. m = 1
mx  9
Câu 2. Cho hàm số y  có đồ thị (C). Kết luận nào sau đây đúng?
xm
A. Khi m = 3 thì (C) không có đường tiệm cận đứng
B. Khi m = -3 thì (C) không có đường tiệm cận đứng
C. Khi m  3 thì (C) có tiệm cận đứng x = -m, tiệm cận ngang y = m
D. Khi m = 0 thì (C) không có tiệm cận ngang
Đáp án:
1–A 2-C
PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP
8x  1999
Câu 1. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  là:
4x  6
25
A. y = 8 B. y = 3 C. y  D. y = 2
8
x
Câu 2. Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 
x  3x
2

A. x = 0; x = 3 B. y = 3 C. y = 0 D. x = 3
Câu 3. Trong các hàm số sau, đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận ngang?
A. y  x 3  25x 2  8 B. y  x 4  8x 2  99
3x  1 2x 2  1
C. y  2 D. y 
x 2 x2

Trang 5
x
Câu 4. Cho hàm số y  . Khẳng định nào sau đây là đúng?
x 9
2

A. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng là x = 3 và 2 đường tiệm cận ngang là y =  1
B. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng là x = 3 và 1 đường tiệm cận ngang là y = 1
C. Đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng là x = 3 và 1 đường tiệm cận ngang là y = 1
D. Đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng là x = 3 và không có đường tiệm cận ngang
Câu 5. Đồ thị hàm số nào sau đây có hai đường tiệm cận ngang?
x 1 x 1 x2  2
A. y  B. y  2 C. y  D. y  x 3  3x 2  1
2x  3 x  2x  1 x 3
x2  1
Câu 6.) Cho hàm số y  . Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
x 1
A. y = 1 B. y = -1 C. y = 1; y = -1 D. x = 1; x = -1
x 1
Câu 7. Đồ thị hàm số y  có bao nhiêu đường tiệm cận?
x  2x  3
2

A. 1 B. 3 C. 2 D. 0
mx  n
Câu 8. Cho hàm số y  có đồ thị (C). Biết đường tiệm cận của (C) đi qua điểm A(-1;2) và ta có
x 1
điểm I(2;1) thuộc (C). Khi đó giá trị của m+n là
A. m + n = -1 B. m + n = 1 C. m + n = -3 D. m + n = 3
xm
Câu 9. Giá trị của m để đồ thị hàm số y  không có tiệm cận đứng là
mx  1
A. m = 0; m =  1 B. m = -1 C. m =  1 D. m = 1
Đáp án:
1–D 2–D 3-C 4–A 5–C 6–C 7–B 8–A 9–A

Trang 6
CHƯƠNG 5
CHUYÊN ĐỀ KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Hàm số bậc ba
Hàm số bậc ba có dạng: y  f  x   ax3  bx 2  cx  d  a  0 
* Tập xác định: D  .
* Đạo hàm: y  f   x   3ax 2  2bx  c

 b  b 
* Điểm đối xứng I   ; f    .
 3a  3a  
* Giao điểm của đồ thị hàm số với Oy là (0;d).
a. Đồ thị
Trường hợp a>0 a<0

Phương trình y  0 có hai


nghiệm phân biệt (Điều * Có 1 cực đại, 1 cực tiểu. * Có 1 cực đại, 1 cực tiểu
kiện:   0 ) * Đồng biến trên các khoảng * Nghịch biến trên các khoảng
(-∞;ĐCĐ); (ĐCT;+∞) (-∞;ĐCĐ); (ĐCT;+∞)
* Nghịch biến trên (ĐCĐ; * Đồng biến trên (ĐCĐ, ĐCT)
ĐCT)

Phương trình y  0 có
nghiệm kép (Điều kiện:
  0)
* Không có cực trị * Không có cực trị.
* Luôn đồng biến trên  * Luôn nghịch biến trên 

Phương trình y  0 vô
nghiệm (Điều kiện:   0 )
* Không có cực trị * Không có cực trị
* Luôn đồng biến trên  * Luôn nghịch biến trên 

b. Nhận dạng đồ thị


* Nhánh cuối có hướng đi lên  a  0 , nhánh cuối có hướng đi xuống  a  0
* Giao điểm với trục tung suy ra dấu của d.
* Các cực trị, hoành độ tâm đối xứng suy ra dấu của b và c

Trang 1
2. Hàm số bậc bốn trùng phương
Hàm số bậc bốn trùng phương có dạng: y  f  x   ax 4  bx 2  c  a  0 
* Tập xác định: D  .
* Đạo hàm: y  f   x   4ax3  2bx.
* Trục đối xứng x = 0 (trục tung)
* Giao điểm của đồ thị hàm số với Oy là (0;c).
a. Đồ thị
Trường hợp a>0 a<0

Phương trình y  0 có ba
nghiệm phân biệt (Điều * Có 1 cực đại, 2 cực tiểu. * Có 1 cực đại, 1 cực tiểu
kiện: ab  0 ) * Đồng biến trên các khoảng * Đồng biến trên các khoảng
(ĐCĐ1;ĐCĐ); (ĐCT2;+∞) (-∞;ĐCĐ1); (ĐCT;ĐCĐ2)
* Nghịch biến trên các khoảng * Nghịch biến trên các khoảng
(-∞;ĐCT1); (ĐCĐ;ĐCT2) (ĐCĐ1;ĐCT); (ĐCĐ2;+∞)

Phương trình y  0 có một


nghiệm (Điều kiện: ab  0 ) * Có 1 cực tiểu
* Có 1 cực đại
* Đồng biến trên (ĐCT; +∞) * Đồng biến trên (-∞;ĐCĐ)
* Nghịch biến trên (-∞;ĐCT) * Nghịch biến trên (ĐCĐ; +∞)
b. Nhận dạng đồ thị
* Nhánh cuối có hướng đi lên  a  0 , nhánh cuối có hướng đi xuống  a  0
* Giao điểm với trục tung suy ra dấu của c.
* Các cực trị suy ra dấu của b.
3. Hàm số bậc nhất trên bậc nhất
ax  b
Hàm số bậc bốn trùng phương có dạng: y  f  x    c  0; ad  bc  0 
cx  d
 d  d a
* Tập xác định: D   \   . * Điểm đối xứng I  ; 
 c  c c
ad  bc  b 
* Đạo hàm: y  f   x   * Giao với trục Ox (nếu có) tại điểm A   ;0 
 cx  d 
2
 a 

d a  b
* TCĐ: x  ; TCN: y  * Giao với trục Oy tại điểm: B  0; 
c c  d
* Hàm số không có cực trị.
Trang 2
a. Đồ thị
ad – bc > 0 ad – bc < 0

* Luôn đồng biến trên các khoảng * Luôn nghịch biến trên các khoảng
 d  d   d  d 
 ;   ;   ;    ;   ;   ;  
 c  c   c  c 
b. Nhận dạng đồ thị
Dựa vào dấu các hệ số; sự đồng biến, nghịch biến; các đường tiệm cận; giao điểm của đồ thị với các trục
tọa đọ suy ra các tính chất.
PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Nhận dạng đồ thị hàm số
1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?
A. y  x 4  3 x 2  1.
B. y  x 4  2 x 2 .
C. y  x 4  2 x 2 .
D. y   x 4  2 x 2 .

Hướng dẫn
Từ đồ thị ta thấy đây là hàm số bậc bốn trùng phương y  ax 4  bx 2  c  a  0  có a  0
Vì hàm số có ba cực trị nên ab  0  b  0 . Do đó loại đáp án B và D
Vì đồ thị đi qua điểm O(0;0) nên c = 0. Do đó loại đáp án A.
→ Chọn C.
x2
Ví dụ 2. Hàm số y  có đồ thị là hình vẽ nào sau đây?
x 1

A. B.

Trang 3
C. D.

Hướng dẫn
x2
Cách 1: Hàm số y  có TCĐ là x  1 và TCN là y  1 . Do đó loại đáp án D.
x 1
x2
Đồ thị hàm số y  đi qua điểm (0;2) nên chọn đáp án A.
x 1
d  x2 1 x2
Cách 2: ta có     0 , suy ra hàm số y  đồng biến trên các khoảng xác định. Do
dx  x  1  x 10 81 x 1
đó loại đáp án B và D.
x2
Đồ thị hàm số y  đi qua điểm (0;2) nên chọn đáp án A.
x 1
→ Chọn A.
Ví dụ 3. Cho đồ thị hàm số y  f  x  như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số có TCĐ là x = -1, TCN là y = 2
B. Hàm số nghịch biến trong khoảng (-∞;-1) và (-1;+∞)
C. Hàm số có hai cực trị.
D. Hàm số đồng biến trong khoảng (-∞;+∞)

Hướng dẫn
Nhìn vào ta thấy đồ thị có tiệm cận đứng x = -1, tiệm cận ngang y = 2
→ Chọn A.
Ví dụ 4. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
x  0 2 
f x + 0 - 0 +

CĐ 
f x
 CT
A. y   x3  3 x 2  2.
B. y  x3  3 x 2  2.
C. y  x3  3 x 2  2.
D. y   x3  3 x 2  2.

Hướng dẫn

Trang 4
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy nhánh cuối của đồ thị hàm số có hướng đi lên
Suy ra hệ số a > 0. Do đó loại đáp án A và D.
Ta có y  0 có hai nghiệm là x = 0 hoặc x = 2 nên chỉ có đáp án B là phù hợp
→ Chọn B.
Ví dụ 5. Hàm số y  ax3  bx 2  cx  d  a  0  có đồ thị sau, xác định dấu của a và d

A. a > 0; d < 0 B. a < 0; d > 0.


C. a > 0; d > 0. D. a < 0; d > 0.

Hướng dẫn
Nhìn vào đồ thị hàm số, ta thấy nhánh cuối cùng có hướng đi lên suy ra a > 0
Ta lại thấy đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương suy ra d > 0
Vậy hàm số có a > 0; d > 0.
→ Chọn C.
Ví dụ 6. Hàm số y  ax3  bx 2  cx  d có đồ thị như hình vẽ bên.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. a < 0, b > 0, c > 0, d < 0.
B. a < 0, b < 0, c > 0, d < 0.
C. a > 0, d < 0, c < 0, d > 0.
D. a < 0, b > 0, c < 0, d < 0.
Hướng dẫn
Nhìn vào đồ thị hàm số, ta thấy nhánh cuối cùng của đồ thị có hướng đi xuống  a  0
Nên loại đáp án C.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm  d  0
Ta có y  3ax 2  2bx  c , phương trình y  0 có 2 nghiệm phân biệt x1 ; x2 là hoành độ hai điểm cực
trị.
Từ đồ thị hàm số, ta thấy hai điểm cực trị của hàm số có hoành độ trái dấu
c a 0
 x1.x2  0   0   c  0 . Nên loại đáp án D.
3a
Ta lại thấy, điểm đối xứng I của đồ thị hàm số có hoành độ dương
b a 0
 x1  0    0   b  0 . Nên loại đáp án B
3a
→ Chọn A.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 5
x  1 
f  x - -

-1 
f  x
 -1
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 1, tiệm cận ngang y = -1.
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = -1, tiệm cận ngang y = 1.
C. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng.
D. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang.
Câu 2. Đồ thị hàm số y  x3  3 x  2 là hình nào trong bốn hình dưới đây?

Hình 1 Hình 2

Hình 3 Hình 4
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4
ax  1
Câu 3. Xác định a,b để hàm số y  có đồ thị như hình vẽ.
xb
Chọn đáp án đúng
A. a = 1, b = -1.
B. a = 1, b = 1.
C. a = -1, b = 1.
D. a = -1, b = -1.
Câu 4. Cho đồ thị hàm số bậc ba y  f  x  như hình sau. Chọn đáp án đúng.

A. Phương trình f   x   0 có nghiệm là x = 0.


B. Hàm số đồng biến trên khoảng (-2;1) và (1;2)
C. Hàm số không có cực trị.
D. Hàm số có hệ số a < 0

Trang 6
Đáp án: 1-A 2-A 3-B 4-A

Dạng 2: Bài toán chứa tham số


1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Đồ thị hàm số y  2 x3  mx 2  12 x  13 có hai điểm cực trị cách đều trục tung khi và chỉ khi:
A. m = -1. B. m = 0. C. m = -1; m = -2. D. m = -2.
Hướng dẫn
Hàm số có y  6 x 2  2mx  12.
Để đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị khi và chỉ khi   0  m 2  72  0 (luôn đúng)
Gọi x1 , x2 là nghiệm của phương trình y  0
Khi đó x1 , x2 là hoành độ của hai điểm cực trị
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị cách đều trục tung
 x1  x2  x1   x2
 x1  x2  0  S  0  m  0
Vậy m = 0
→ Chọn B
Ví dụ 2: tìm các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số y  x3  3 x 2  m  Cm  có hai điểm
phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ là:
A. 1  m  0. B. m  0. C. m  3. D. m  0.
Hướng dẫn
Gọi điểm M  x0 ; y0  x0     Cm  ; x0  0.

Gọi điểm M   x1 ; y  x1   là điểm đối xứng của M qua gốc tọa độ O.

 x0   x1  x0  x1
Vì M  đối xứng với M qua O, nên ta có  
 y  x0    y  x1   y  x0    y   x0 

 x03  3 x02  m     x0   3   x0   m   3 x02  m  m  0


3 2
 
→ Chọn D.
2. Bài tập tự luyện
Câu 1 Cho hàm số y  x3   3m  1 x 2  2mx  m  1 . Điều kiện của tham số m để đồ thị  Cm  của hàm
số có ít nhất hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua trục Oy là:
A. m  0. B. m  0. C. m  2. D. m  2.
Câu 2 Đồ thị hàm số y  ax 4  bx 2  c có điểm cực tiểu là (0;3) và điểm cực đại là (1;5). Tìm giá trị của
biểu thức P  a  2b  c.
A. 3. B. 6. C. 12. D. 9.

Trang 7
Đáp án: 1–B 2–D

PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP


Câu 1 Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên dưới đây:

x  -1 0 
y - - +

-1  1
y
 0
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận.
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;0  và  0;   .
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 0.
Câu 2 Đồ thị sau đây của hàm số nào?
A. y  x3  6 x 2  9 x.
B. y  x3  6 x 2  9 x.
C. y   x3  6 x 2  9 x.
D. y  x3  6 x 2  9 x  1.
Câu 3 cho hàm số y  x3  5 x 2  mx  3. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đi qua
điểm A  1;9  .
2 2 3
A. m  . B. m  . C. m  2. D. m  .
3 3 2
Câu 4 Cho hàm số y   x 4  2 x 2  3 có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu lần lượt là y1 và y2 . Khi đó
khẳng định nào sau đây là đúng?
A. y1  3 y2  15. B. 2 y1  y2  5. C. y2  y1  2 3. D. y1  y2  12.

x  m2  m
Câu 5 Số các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y  trên đoạn  0;1
x 1
bằng -2 là:
A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.
Câu 6 Cho hàm số y  f  x  xác định trên M và có đạo hàm f   x    x  1  x  1 x 2 . Số điểm cực trị
2 3

của hàm số là:


A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.
ax  b
Câu 7 Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ sau:
cx  d
Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Trang 8
A. bc > 0; ad < 0. C. bd < 0; ad > 0.
B. ac > 0; bd > 0. D. ab < 0; cd < 0.
Câu 8 Đồ thị của hàm số y  x3  3 x 2  9 x  2 có hai điểm cực trị A và B. Điểm nào dưới đây thuộc
đường thẳng AB?
A. P 1;3 . B. M  0;1 . C. Q  3; 29  . D. N  0;5  .

Câu 9 Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm f   x   3 x 2  2, x   . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng  3;   .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1 .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;   .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;   .


1 2
Câu 10 Hàm số y 
3
 m  1 x3   m  1 x 2  3 x  5 đồng biến trên  khi

 m  1
A. m . B. m  2. C.  . D. m  1.
m  2
Đáp án:
1 -A 2–A 3–C 4–B 5–A 6–A 7–A 8–D 9–C 10 – C

Trang 9
CHƯƠNG 1
CHUYÊN ĐỀ 6 MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỒ THỊ HÀM SỐ
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

1. Tương giao của hai đồ thị hàm số


Cho hai hàm số f  x  và g  x  .

Xét phương trình hoành độ giao điểm f  x   g  x  .


Ta có:
• Số giao điểm của hai đồ thị = Số nghiệm của
phương trình.
• Hoành độ giao điểm = Nghiệm của phương trình.
Đồ thị có ba giao điểm  phương trình
f  x   g  x  có ba nghiệm. Hoành độ giao điểm
x1 , x 2 , x 3  x1 , x 2 , x 3 là nghiệm của f  x   g  x  .

2. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại


một điểm
Cho hàm số y  f  x  và điểm M  x 0 ;f  x 0   .
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm
M là:
y  f   x 0  x  x 0   f  x 0 

3. Một Số phép biến đổi đồ thị


a. Tịnh tiến đồ thị hàm số
Cho hàm số y  f  x  có đồ thị  C  ; p, q là 2 số dương tùy ý.

• Tịnh tiến  C  lên trên q đơn vị thì được đồ thị hàm số y  f  x   q .

• Tịnh tiến  C  xuống dưới q đơn vị thì được đồ thị hàm số y  f  x   q .

• Tịnh tiến  C  sang trái p đơn vị thì được đồ thị hàm số y  f  x  p  .

• Tịnh tiến  C  sang phải p đơn vị thì được đồ thị hàm số y  f  x  p  .



• Tịnh tiến  C  theo vectơ u   a; b  thì được đồ thị hàm số y  f  x  a   b .
b. Đồ thị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối
Từ đồ thị  C  : y  f  x  suy ra đồ thị  C  : y  f  x 

f  x  khi x  0
Ta có y  f  x    và y  f  x  là hàm chẵn.
f   x  khi x  0
Nên đồ thị  C  nhận Oy làm trục đối xứng.

Trang 1
Cách vẽ  C  từ  C  :

• Giữ nguyên phần đồ thị bên phải trục Oy của đồ thị  C  : y  f  x  (bỏ phần bên trái).

• Lấy đối xứng phần đồ thị bên phải trục Oy của đồ thị  C  : y  f  x  qua Oy.

Đồ thị  C  Giữ nguyên phần bên phải Lấy đối xứng phần bên phải

Từ đồ thị  C  : y  f  x  suy ra đồ thị  C  : y  f  x 

f  x  khi f  x   0
Ta có y  f  x    .
f   x  khi f  x   0
Cách vẽ  C  từ  C  :

• Giữ nguyên phần đồ thị bên trên trục Ox của đồ thị  C  : y  f  x  (bỏ phần bên dưới).

• Lấy đối xứng phần đồ thị bên dưới trục Ox của đồ thị  C  : y  f  x  qua Ox.

Lấy đối xứng phần bên trên


Đồ thị  C  Giữ nguyên phần bên trên

PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP


Dạng 1: Tương giao của hai đồ thị
1. Phương pháp giải
Tương giao đồ thị hàm số y  ax 3  bx 2  cx  d và trục Ox

 y  0

• Cắt nhau tại ba điểm khi và chỉ khi  .
y CÑ .y CT  0

Trang 2
 y  0

• Cắt nhau tại hai điểm khi và chỉ khi  .
y CÑ .y CT  0

 y  0

• Cắt nhau tại một điểm khi và chỉ khi  y  0 hoặc  .
y .y
 CÑ CT  0

Tương giao đồ thị hàm số  C  : y  ax 3  bx 2  cx  d và đường thẳng (d): y  kx  n

Xét phương trình ax3  bx 2  cx  d  kx  n 1


• Nhẩm nghiệm rồi đưa về phương trình bậc hai.
• Cô lập tham số sau đó khảo sát hàm số.
Tương giao đồ thị hàm số  C  : y  ax 4  bx 2  c và trục Ox

ab  0
• Cắt nhau tại bốn điểm khi và chỉ khi  .
y CÑ .y CT  0

ab  0
• Cắt nhau tại ba điểm khi và chỉ khi  .
c  0
Tương giao đồ thị hàm số  C  : y  ax 4  bx 2  c và đường thẳng (d): y  k

Xét phương trình ax 4  bx 2  c  k 2


Đặt t  x 2  t  0  ta có phương trình at 2  bt  c  k  0  3
• Cắt nhau tại bốn điểm   2  có bốn nghiệm phân biệt.

  3 có hai nghiệm dương phân biệt.

  0

  3 thỏa mãn P  0 .
S  0

• Cắt nhau tại ba điểm   2  có ba nghiệm phân biệt.

  3 có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm dương và một


nghiệm t  0 .
• Cắt nhau tại hai điểm   2  có hai nghiệm phân biệt

  3 có nghiệm kép dương hoặc có hai nghiệm trái dấu.

• Cắt nhau tại một điểm   2  có một nghiệm

  3 có hai nghiệm phân biệt, trong đó t = 0 và một nghiệm âm hoặc  3


có nghiệm kép t  0 .
• Không cắt nhau   2  vô nghiệm

Trang 3
  3 vô nghiệm hoặc chỉ có nghiệm âm

ax  b
Tương giao đồ thị hàm số y 
bx  c
 C  và đường thẳng: y  kx  n d
Ax 2  Bx  C  0
ax  b 
Xét phương trình
cx  d
 kx  n   d  4
x  
 c
d
Cắt nhau tại hai điểm   4  có hai nghiệm phân biệt khác  .
c
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Tìm giao điểm của đồ thị  C  : y  x 4  2x 2  3 và trục hoành.

A.  1;0  . B.  0;1 . C.  1;0  và 1;0  . D. M  1;0  và  0;1 .

Hướng dẫn
 x 2  1  thoûa maõn   x  1
Xét phương trình hoành độ giao điểm: x  2x  3  0   2
4 2

 x  1  3  loaïi   x  1

Vậy đồ thị  C  cắt trục hoành tại hai điểm A  1;0  , B 1;0  .
 Chọn C.

Ví dụ 2: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng y  2  2x với đồ thị hàm số y  x 3  3x 2  2 .

A. M  1; 4  . B. M  0; 2  . C. M  4; 5  . D. M  3; 4  .

Hướng dẫn
Xét phương trình hoành độ giao điểm: x 3  3x 2  2  2  2x  x 3  3x 2  2x  0
x  0  y  2
  x  1  y  0
 x  2  y  2

Vậy đồ thị hàm số bậc ba cắt đường thẳng tại ba điểm phân biệt A  0; 2  , B 1;0  , C  2; 2  .
 Chọn B.
2x  1
Ví dụ 3: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị  C  : y  và đường thẳng d: y  x  2 .
2x  1
3 1 3 1
A. 1;3 . B.  ;  . C. 1; 3 . D.  ;   .
2 2 2 2
Hướng dẫn
2x  1
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
2x  1
 x2 1

Trang 4
1
Điều kiện xác định: x  . Khi đó 1  2x  1   2x  1 x  2   2x 2  x  3  0
2
 3 1
 x y
 2 2

x  1  y  3
 3 1
Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là   ;  và 1;3
 2 2
 Chọn A.

Ví dụ 4: Cho hàm số y  mx 3  x 2  2x  8m có đồ thị là  Cm  . Tìm m để đồ thị  Cm  cắt trục hoành tại


ba điểm phân biệt.
 1  1   1 1  1
A. m  0;  . B. m    ;0  . C. m    ;  . D. m   0;  .
 2  6   6 2  2
Hướng dẫn
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
 x  2
mx 3  x 2  2x  8m  0   x  2   mx 2   2m  1 x  4m   0   2
 mx   2m  1 x  4m  0  2
 Cm  cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt khi  2  có hai nghiệm phân biệt khác –2.


m  0
m  0  m  0
  1 1 
Khi đó:   12m  4m  1  0    m    1
2
1 .
12m  2  0  6 2  6  m  2
  1
m   6

 1 1
Vậy m    ;  \ 0 thỏa mãn.
 6 2
 Chọn D.

Ví dụ 5: Cho hàm số y  x 4   3m  2  x 2  3m  C  . Tìm m để đường thẳng d: y  1 cắt đồ thị  C  tại


bốn điểm phân biệt có hoành độ đều nhỏ hơn 2?
 1   1 
A. m   0;1 . B. m   0;1 . C. m    ;1 . D. m    ;1 .
 3   3 
Hướng dẫn
Phương trình hoành độ giao điểm của  C  và d: y  1 là:

x 4   3m  2  x 2  3m  1  x 4   3m  2  x 2  3m  1  0

t  1 x2  1
Đặt t  x  t  0  , ta có phương trình t   3m  2  t  3m  1  0  
2 2
 2
 t  3m  1  x  3m  1
Theo yêu cầu bài toán thì m phải thỏa mãn hệ phương trình sau:

Trang 5
0  3m  1  4 1
    m  1 và m  0 .
3m  1  1 3
1
Vậy   m  1 và m  0 thỏa yêu cầu bài toán.
3
 Chọn B.
2x  1
Ví dụ 6: Cho hàm số y  có đồ thị là  C  . Tìm m để đường thẳng (d): y   x  m cắt đồ thị  C 
x 1
tại hai điểm phân biệt.
A. m   ;1   5;   . B. m   ;1   5;   . C. m   ;1  5;   . D. m   ;1  5;   .

Hướng dẫn
2x  1
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
x 1
 x  m 1
Điều kiện xác định: x  1 . Khi đó 1  2x  1    x  m  x  1

 x 2   m  1  m  1  0 2
Đường thẳng  d  cắt  C  tại hai điểm phân biệt thì 1 phải có hai nghiệm phân biệt

     m  1  2  4  m  1  0
  
  2  có hai nghiệm phân biệt khác 1  
 1   m  1 .1  m  1  0

 m 2  6m  5  0  m   ;1   5;  

Vậy giá trị m cần tìm là m   ;1   5;  


 Chọn A.
3. Bài tập tự luyện
Câu 1. Cho hàm số y  2x 3  3mx 2   m  1 x  1 có đồ thị  C  . Tìm tập giá trị của m để đường thẳng
d: y   x  1 cắt đồ thị  C  tại ba điểm phân biệt.

8  8  8  8 
A.  ;0    ;   . B.  ;0    ;   . C.  ;0   ;   . D.  ;0    ;   .
9  9  9  9 
Câu 2. Tìm m để đồ thị hàm số y  x 3  mx  2 cắt trục hoành tại một điểm duy nhất.
A. m  3 . B. m  3 . C. m  3 . D. m  3 .
mx  1
Câu 3. Cho hàm số y  có đồ thị là  Cm  . Tìm m để đường thẳng  d  : y  2x  1
x2
cắt đồ thị  Cm  tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB  10 .
A. m  9 . B. m  3 . C. m  3 . D. m  3 .
Câu 4. Cho hàm số: y   x  1  x 2  mx  m  . Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân
biệt?

Trang 6
 1
1  m0
A. m  4 . B.   m  0 . C. 0  m  4 . D.  2 .
2 
m  4
Đáp án:
1–A 2–C 3–D 4–D

Dạng 2: Phương trình tiếp tuyến


1. Ví dụ minh họa
x 1
Ví dụ 1: Cho hàm số y  có đồ thị  H  . Tiếp tuyến của  H  tại giao điểm của  H  với trục hoành
x2
có phương trình là:
1
A. y  3x . B. y  x  3 . C. y  3x  3 . D. y   x  1 .
3
Hướng dẫn
x 1
Phương trình hoành độ giao điểm của  H  và trục hoành là  0  x  1  y 1  0 .
x2
Phương trình tiếp tuyến của  H  tại điểm 1;0  có dạng:
1
y  y 1 .  x  1  0  y   x  1 .
3
 Chọn D.

Ví dụ 2: Cho hàm số y  x 3  3x 2  2x  1 . Tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng
d : 2x  y  3  0 có phương trình là:
A. x  2y  19  0 . B. 2x  y  19  0 . C. 2x  y  2  0 . D. y  2x  1 .

Hướng dẫn
Hàm số có y  3x 2  6x  2 .
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng 2x  y  3  0  y  2x  3
x  0
 y  2  3x 2  6x  2  2   .
x  2
Với x  0  y  1  Phương trình tiếp tuyến: y  2x  1 hay 2x  y  1  0 .
Với x  2  y  15  Phương trình tiếp tuyến: y  2  x  2   15 hay 2x  y  19  0 .
 Chọn B.

Ví dụ 3: Cho hàm số có đồ thị  C  : y  2x 3  3x 2  1 . Tìm trên  C  có những điểm M sao cho tiếp tuyến
của  C  tại M cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 8.

A. M  0;8  . B. M  1; 4  . C. M 1;0  . D. M  1;8  .

Hướng dẫn

Trang 7
Ta có: M  0;8    C   Loại đáp án A.

Ta có: M  1;8    C   Loại đáp án D.

Xét đáp án B: M  1; 4  .

Hàm số có y  6x 2  6x  y  1  12 .

Phương trình tiếp tuyến tại M  1; 4  ) có dạng y  12  x  1  4  y  12x  8 d


Có đường thẳng  d  cắt trục tung tại điểm M  0;8  (thỏa mãn yêu cầu đề bài).

Vậy điểm M  1; 4  là thỏa mãn.


 Chọn B.

Ví dụ 4: : Cho hàm số y  x 4  2  m  1 x 2  m  2 có đồ thị  C  . Gọi  là tiếp tuyến đồ thị  C  tại


điểm có hoành độ bằng 1. Với giá trị nào của tham số m thì đường thẳng  vuông góc với đường thẳng
1
 d  : y   x  2016 ?
4
A. m  1 . B. m  0 . C. m  1 . D. m  2 .
Hướng dẫn
Hàm số có y  4x  4  m  1 x  y 1  4m .
3

1
Vì tiếp tuyến  vuông góc với đường thẳng  d  : y   x  2016
4
 Tiếp tuyến  có hệ số góc là k  4 .
Ta có y 1  k  4m  4  m  1 .
 Chọn A.
2. Bài tập tự luyện
2x  1
Câu 1. Cho hàm số y   C  . Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị  C  sao cho tiếp tuyến đó cắt
x 1
trục Ox, Oy lần lượt tại các điểm A, B thỏa mãn OA  4OB là:
1 1 1 1
A.  . B. . C.  hoặc . D. 1.
4 4 4 4
Câu 2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y   x 4  6x 2  5 tại điểm cực tiểu của nó.
A. y  5 . B. y  5 . C. y  0 . D. y  x  5 .
Đáp án:
1–A 2–B
Dạng 3: Tịnh tiến đồ thị hàm số
1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Cho đồ thị hàm số  C  : y  x 3  3x 2  4x  1 . Tịnh tiến đồ thị  C  lên trên 3 đơn vị thì được đồ
thị của hàm số nào?

Trang 8
A. y  x 3  3x 2  4x  2 . B. y  x 3  3x 2  4x  2 .
C. y  x 3  3x 2  4x  4 . D. y  x 3  3x 2  4x  4 .

Hướng dẫn
Ta có  C  : y  f  x   x 3  3x 2  4 x  1 .

Tịnh tiến  C  lên trên 3 đơn vị thì ta được đồ thị hàm số y  f  x   3

 y  x 3  3x 2  4x  1  3  y  x 3  3x 2  4x  4 .
 Chọn C.

x 2  4x  4
Ví dụ 2: Cho hàm số y  f  x   . Lựa chọn phép tịnh tiến song song với trục Oy đồ thị hàm
1 x
x2
số trên để nhận được đồ thị của hàm số y  .
1 x
A. Tịnh tiến xuống dưới 4 đơn vị. B. Tịnh tiến lên trên 4 đơn vị.
C. Tịnh tiến sang phải 4 đơn vị. D. Tịnh tiến sang trái 4 đơn vị.
Hướng dẫn
Ta có phép tịnh tiến song song với trục Oy là phép tịnh tiến lên trên hoặc xuống dưới. Suy ra loại đáp án
C và D.
Do đó đồ thị hàm số nhận được có dạng y  f  x   b .
Ở đó, nếu b  0 : đồ thị tịnh tiến lên trên; nếu b  0 : đồ thị tịnh tiến xuống dưới.
x2 x2 x 2  4x  4
  f x  b   b
1 x 1 x 1 x
x2 x 2  4x  4  b 1  x  x2 x 2  x  b  4  4  b
   
1 x 1 x 1 x 1 x
  b  4   0
Đồng nhất hệ số, ta được   b  4 .
b  4  0
Vậy đồ thị tịnh tiến xuống dưới 4 đơn vị.
 Chọn A.

x2  x 1 
Ví dụ 3: Cho hàm số y  f  x   . Tịnh tiến đồ thị hàm số trên theo vectơ u   a; b  để nhận
x 1
x2
được đồ thị của hàm số y  . Biết rằng a  0;  a; b   1 . Giá trị của a  b là
x 1
A. a  b  2 . B. a  b  5 . C. a  b  1 . D. a  b  1 .
Hướng dẫn

Tịnh tiến đồ thị hàm số y  f  x  theo vectơ u   a; b  thì nhận được đồ thị hàm số

x2
y  f  x  a   b . Suy ra  f x  a  b
x 1

Trang 9
 x  a    x  a  1  b
2
x2
 
x 1  x  a  1
x2 x 2  2xa  a 2  x  a  1  b  x  a  1
 
x 1 x  a 1
x2 x 2  x  2a  1  b   a 2  a  1  ab  b
 
x 1 x  a 1
Đồng nhất hệ số, ta được:
2a  1  b  0
 2 a  2 
a  a  1  ab  b  0   . Suy ra vectơ u   2; 3 . Vậy a  b  1
a  1  1 b  3

 Chọn D.
2. Bài tập tự luyện
1
Câu 1. Tịnh tiến đồ thị hàm số y   x 2  5x  7 sang trái 8 đơn vị, ta được đồ thị của hàm số nào
2
trong các hàm số sau:
1 1 1 1
A. y   x 2  3x  1 . B. y   x 2  5x  1 . C. y   x 2  5x  1 . D. y   x 2  3x  1 .
2 2 2 2
Câu 2. Cho hàm số y  f  x   x 3  3x 2  9x  5 . Lựa chọn phép tịnh tiến song song với trục Ox đồ thị
hàm số trên để nhận được đồ thị của hàm số y  x 3  12x  6 .
A. Tịnh tiến sang phải 2 đơn vị. B. Tịnh tiến sang trái 2 đơn vị.
C. Tịnh tiến sang phải 1 đơn vị. D. Tịnh tiến sang trái 1 đơn vị.
Đáp án:
1–A 2–D
Dạng 4: Đồ thị hàm chứa dấu tuyệt đối
1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Cho hàm số y  x  2 . Chọn khẳng định đúng.
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x  0 . B. Hàm số đạt cực tiểu tại x  2 .
C. Hàm số đạt cực đại tại x  2 . D. Hàm số không có cực trị.
Hướng dẫn
x2
Ta có y  x  2  (x  2) 2 . Hàm số có đạo hàm y  nên y  0  x  2 .
 x  2
2

Ta có y  0  x   2;   ; y  0  x   ; 2  , nên hàm số đạt cực tiểu tại x  2 .


 Chọn B.

Ví dụ 2: Đồ thị của hàm số y  x 4  2x 2  1 là đồ thị nào trong các đồ thị sau?

Trang 10
A. B.

C. D.
Hướng dẫn
Ta có cách vẽ đồ thị hàm số y  x 4  2x 2  1 như sau

Bước 1: Vẽ đồ thị y  x 4  2x 2  1 .
Bước 2: Giữ nguyên phần đồ thị trên Ox (bỏ phần phía dưới Ox).
Bước 3: Lấy đối xứng phần đồ thị dưới Ox qua Ox.

 Chọn A.

Ví dụ 3: Cho hàm số y  x 3  6x 2  9x có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?

Trang 11
3 2 3
A. y  x  6 x  9 x B. y  x  6x 2  9 x

C. y  x 3  6x 2  9x D. y   x 3  6x 2  9x

Hướng dẫn
Nhìn vào Hình 2, ta thấy đồ thị Hình 2 đối xứng nhau qua trục Oy nên Hình 2 là đồ thị của hàm số có
dạng y  f  x  . Do đó loại đáp án C và D.

Mặt khác, ta thấy đồ thị Hình 2 đi qua điểm  1; 4  , 1; 4  nên chọn đáp án B.
 Chọn B.

Ví dụ 4: Hình vẽ sau là đồ thị của một hàm trùng phương. Giá trị của m để phương trình f  x   m có
bốn nghiệm phân biệt là:

A. m  0; m  3 . B. 1  m  3 . C. 3  m  1 . D. m  0 .

Hướng dẫn
Từ đồ thị hàm số y  f  x  , ta có đồ thị của hàm số y  f  x  như hình bên.

Trang 12
Ta có, số nghiệm của phương trình f  x   m là số giao điểm của đồ thị hàm số y  f  x  và đường
thẳng y  m .
m  0
Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy phương trình f  x   m có 4 nghiệm phân biệt  
m  3
 Chọn A.
2. Bài tập tự luyện
Câu 1. Cho hàm số y  x 3  3x 2  2 có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?

3 2 3
A. y   x 3  3x 2  2 . B. y  x  3 x  2 . C. y  x  3x 2  2 . D. y  x 3  3x 2  2 .

Câu 2. Đồ thị sau là của hàm số nào sau đây:

Trang 13
3 3
A. y  x 3  3x 2  1 . B. y  x 3  3x 2  1 . C. y  x  3x 2  1 . D. x  3x 2  1 .

Đáp án:
1–D 2–D
Dạng 5: Biện luận số nghiệm của phương trình dựa vào đồ thị hàm số
1. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Tìm m để phương trình x 4  2x 2  m  3  0 có bốn nghiệm phân biệt.
A. m   2;3 . B. m   2;3 . C. m   2;3 D. m   2;3 .

Hướng dẫn
Phương trình x  2x  m  3  0  x  2x  3  m .
4 2 4 2
1
Phương trình 1 là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị  C  : y  x 4  2x 2  3 và đường thẳng
d : y  m  Số nghiệm của 1 bằng số giao điểm của  C  và  d  .

Xét hàm số y  x 4  2x 2  3 có tập xác định: D   .

x  0
Đạo hàm y  4x  4x nên y  0  4x  4x  0   x  1 .
3 3

 x  1
Bảng biến thiên:
x  –1 0 1 
y – 0 + 0 – 0 +
 3 
y
2 2

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình 1 có bốn nghiệm phân biệt  2  m  3 .
 Chọn B.

Ví dụ 2: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên  và có bảng biến thiên dưới đây. Tìm tất cả các giá trị thực
của m để phương trình f  x   2m có đúng hai nghiệm phân biệt.

Trang 14
x  –1 0 1 
y + 0 – 0 + 0 –
0 0
y
 –3 

m  0
m  0 3
A. m  3 . B.  . C.  . D. m   .
 m  3 m   3 2
 2
Hướng dẫn
Ta có số nghiệm của phương trình f  x   2m là số giao điểm của đồ thị hàm số y  f  x  và đường
thẳng y  2m song song với trục Oy.
Do đó, dựa vào bảng biến thiên của hàm số f  x   2m , phương trình f  x   2m có đúng hai nghiệm
m  0
 2m  0
phân biệt    .
 2m  3 m   3
 2
 Chọn C.

Ví dụ 3: Cho phương trình m  x 2  2x   2x 2  4x  2  0 * . Có bao nhiêu giá trị nguyên tham số m để
3

phương trình trên có nghiệm thỏa mãn x  3 ?


A. 4. B. Không có giá tị nào của m.
C. Vô số giá trị của m. D. 6.
Hướng dẫn
Ta có phương trình *  m  x 2  2x   2  x 2  2x   2  0 .
3

Đặt t  x 2  2x , ta được phương trình: mt 3  2t  2  0 1


Ta có f  x   x 2  2x; x  3  f  x   3  t  3;   .
2 2
Ta lại có 1  m    f  t  với t  3;   .
t 2 t3
Khi đó, bài toán trở thành: Tìm m để phương trình m  f  t  có nghiệm trên nửa khoảng 3;   .
2 2 4 6 3
Xét hàm số f  t   2
 3 ; t  3;   có f   t    3  4  f   t   0  t 
t t t t 2
 Hàm số f  t  nghịch biến trên nửa khoảng 3;  
4
 Xét trên nửa khoảng 3;   , ta có f  t   f  3 
27
4
Suy ra m   Có vô số giá trị của m.
27

Trang 15
 Chọn C.
2. Bài tập tự luyện
Câu 1. Tìm giá trị của tham số m để phương trình x 3  3x  2m  1 có ba nghiệm phân biệt.
3 1 3 1
A. m . B. 2  m  2 . C. m . D. 2  m  2
2 2 2 2
Câu 2. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x 3  3x  m 2  m có 3 nghiệm phân biệt.
A. 2  m  1 . B. 1  m  2 . C. m  1 . D. m  21 .
Câu 3. Điều kiện của tham số m để phương trình x 2 x 2  2  m có đúng 6 nghiệm thực phân biệt là:

A. 0  m  1 . B. m  0 . C. m  1 . D. m  0 .
Đáp án:
1–A 2–A 3–A

PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP


Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các đáp án sau?

3
A. y  x 3  3 x . B. y  x 3  3x . C. y  x  3 x . D. y  x 3  3x .

Câu 2. Cho hàm số y  x 4  mx 2  m  1 có đồ thị  Cm  . Tọa độ các điểm cố định của  Cm  là:

A.  1;0  , 1;0  . B. 1;0  ,  0;1 . C.  2;1 ,  2;3 . D.  2;1 ,  0;1 .

Câu 3. Cho hàm số  Cm  : y  x 4  mx 2  m  1 . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm
số trên cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt.
m  1
A.  . B. Không có m. C. m  1 . D. m  2 .
m  2
Câu 4. Cho hàm số y  f  x   ax 3  bx 2  cx  d với a  0 . Biết đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là
A 1;1 , B  1 ;3 . Tính f  4  .

A. f  4   14 . B. f  4   28 . C. f  4   28 . D. f  4   14 .

Câu 5. Tìm số giao điểm của đồ thị hai hàm số y  x  3 và y  x  1 .


A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.
Trang 16
Câu 6. Đồ thị của hàm số y  x 3  3x 2  mx  m (m là tham số) luôn đi qua một điểm M cố định có tọa
độ là:
A. M  1; 2  . B. M  1; 4  . C. M 1; 2  . D. M 1; 4  .
2x  1
Câu 7. Biết đồ thị hai hàm số y  x  1 và y  cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B. Tính độ dài
x 1
đoạn thẳng AB.
A. AB  2 . B. AB  4 . C. AB  2 2 . D. AB  3 2 .
2x  3
Câu 8. Cho đường cong  C  : y  và M là một điểm nằm trên  C  . Giả sử d1 , d 2 lần lượt là
x 1
khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của  C  . Khi đó d1.d 2 bằng:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
x2
Câu 9. Trên đồ thị  C  của hàm số y  có bao nhiêu điểm tọa độ nguyên?
2x  1
A. 4. B. 2. C. 1. D. 6.
x 1
Câu 10. Cho hàm số y   C  . Đồ thị hàm số đã cho cắt đường thẳng y  2x  3 tại 2 điểm
x 1
A  x1 ; y1  ; B  x 2 ; y 2  . Khi đó x1  x 2 bằng:
A. 4. B. 8. C. 0. D. 6.
Câu 11. Tìm m để đồ thị hàm số y  x 3   2m  1 x 2   m  1 x  m  1 cắt trục hoành tại ba điểm phân
biệt, trong đó có 2 điểm có hoành độ âm.
A. m  1 . B. m  1 . C. m  1 . D. m  1 .
1 x
Câu 12. Cho hàm số y  Tìm tham số m để đồ thị hàm số  C  cắt đường thẳng  d  : y  x  m tại
2x  1
hai điểm phân biệt A, B sao cho AB  2 .
A. m  1 . B. m  1 . C. m  1 . D. Không tồn tại m.
2x  3
Câu 13. Tìm tham số m để đường thẳng  d  : y  x  m  1 cắt đồ thị hàm số  C  : y  tại hai
x 1
 2 4
điểm phân biệt A, B sao cho OAB có trọng tâm là điểm G   ;  .
 3 3
A. m  4 . B. m  3 . C. m  2 . D. m  1
x 1
Câu 14. Cho hàm số y  . Tìm m để đường thẳng  d  : y  m  x cắt đồ thị hàm số  C  tại 2 điểm
x 1
phân biệt A, B sao cho các tiếp tuyến của  C  tại A và B song song với nhau.
A. m  1 . B. m  0 . C. m  1 . D. m  2
Đáp án:
1–A 2–A 3–A 4–B 5–C 6–B 7–C 8–C 9–A 10–C 11–A 12–B 13–A 14–B

Trang 17
CHƯƠNG 2: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
CHUYÊN ĐỀ 1: LŨY THỪA VÀ LÔGARIT
PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Lũy thừa
Lũy thừa với số mũ thực
số mũ

Lũy thừa a  2 1


4

Ví dụ: Các lũy thừa 23 ;  4  ;  


2
cơ số
Đọc là: a mũ α.
Hoặc a lũy thừa α.
Hoặc Lũy thừa cơ số a số mũ α.

Số mũ α ĐK cơ số a Lũy thừa a 
Nguyên α = n, n  * a a n  a.a. ... .a
 
dương n thõa sè a

Không α=0 a0 a0  1


Nguyên âm    n , n  * a0 1
a n 
an
Hữu tỉ m a>0 m
r , m , n  , n  2 ar  a n  n am
n
Vô tỉ   lim rn , rn   , n  * a>0 a   lim a rn
n  n 

Chú ý: Chú ý điều kiện của cơ số a đối với từng dạng số mũ α.


Không tồn tại lũy thừa 00 .

Định nghĩa căn bậc n Ví dụ:


Cho b   và n   ( n  2 ) Số 2 được gọi là căn bậc 3 của số 8 vì 23  8 .
Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu a n  b . Số 3 được gọi là căn bậc 4 của số 81 vì
 3
4
 81 .

 Với n lẻ: Ví dụ:


n
Có duy nhất một căn bậc n của b, kí hiệu b. Số 64 có một căn bậc 3 là số 4 .
3
Số 6 có một căn bậc 3 là số 6.
Số -12 có một căn bậc 5 là số 5
12 .
Ví dụ:
Trang 1
 Với n chẵn: Số 16 có hai căn bậc 4 là 2 và 2 .
Nếu b > 0: có hai căn bậc n của b là hai số đối Số 15 có hai căn bậc 2 là 15 và  15 .
nhau, kí hiệu là n b  0 và  n b  0
Nếu b < 0: không tồn tại căn bậc n của b.
Nếu b = 0: có một căn bậc n của b là số 0.

2. Lôgarit
Lôgarit log a b Ví dụ:
Lôgarit cơ số 2 của 3 là log 2 3 .
cơ số Lôgarit cơ số 5 của 16 là log 5 16 .
Đọc là: Lôgarit cơ số a của b. Ví dụ:
 Nếu a = 10, ta có lôgarit thập phân: 1
Lôgarit thập phân log16; log .
Kí hiệu: log10 b ; logb; lgb. 5
 Nếu a = e, ta có lôgarit tự nhiên 1
Lôga Nê-pe ln16; ln .
Kí hiệu: (Lôga Nê-pe): log e b ; lnb. 5

Định nghĩa:
Ví dụ:
Với a, b  0 , a  1 , ta có
3  log 2 8 vì 23  8 .
log a b    a   b
1 1 1
4  log 3 vì 34  4  .
81 3 81
Chú ý: Để gọn, ta viết  log a b   log a2 b .
2

PHẦN 2: CÁC CÔNG THỨC

Các công thức lũy thừa


1
a 
m
a 0  1 a  0  a n   a  0 a  a  n a m  a  0
r n
 
 a   a  0 
an
Với a,b > 0; ,   

a a a
 ab 
  

a .a  a 

 a  a b   
a b b

 a
m
n
a na
n
 n am n m
a  nm a
n
a. b  ab
n n

n
b b
 a  0, n   , m   
*
 a  0, n, m    *

 Nếu a > 1 thì a   a     


 Nếu 0 < a < 1 thì a   a     

Trang 2
Các công thức lôgarit
Với a,b > 0, a  1 ,   

log a 1  0 log a a  1 log a  a     a loga b  b

Với a, b, c, b1 , b 2  0 , a  1 ,   

1
b log a  b  log a b
log a  b1b 2   log a b1  log a b 2 log a 1  log a b1  log a b 2 log a b    log a b 
b2
   0
1 log c b 1
log a n b  log a b log a b  log a b 
1 n log c a log b a
log a   log a b
b
n    *
 c  1  b  1
 Nếu a > 1 thì log a b  log a c  b  c
 Nếu 0 < a < 1 thì log a b  log a c  b  c

PHẦN 3: CÁC DẠNG BÀI TẬP


Dạng 1: Rút gọn biểu thức lũy thừa, lôgarit
1. Phương pháp giải
Sử dụng các công thức lũy thừa và công thức lôgarit.
2. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức  2x  1


2
có nghĩa:

1 1 1  1
A. x  B. x  C. x   ; 2  D. x 
2 2 2  2
Hướng dẫn
1
Cách 1: Biểu thức  2x  1 có nghĩa khi và chỉ khi 2x  1  0  x 
2
.
2
Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx570VN PLUS
2
1  1 
Đáp án A: Chọn x  . Nhập  2.  1 , ta thấy máy tính hiện MATH ERROR, tức là biểu thức không
2  2 
có nghĩa. Loại đáp án A.
1
Đáp án C: Chọn x = 2. Nhập  2.2  1 , ta thu được kết quả  , tức là biểu thức có nghĩa. Loại đáp án
2

9
C.
Đáp án B: Chọn x = 0. Nhập  2.0  1 , ta thu được kết quả 1 , tức là biểu thức có nghĩa. Loại đáp án B.
2

 Chọn D.

23 4
Ví dụ 2: Viết biểu thức về dạng lũy thừa 2m ta được giá trị của m là:
160,75

Trang 3
13 13 5 5
A. B. C. D. 
6 6 6 6
Hướng dẫn
5
3 13
6 2
2 4 2. 2 2 6
Cách 1: Ta có  3
 3 2 6 .
160,75
2  2
4 4

Cách 2: Sử dụng máy tính CASIO fx570VN PLUS

23 4
Nhập vào máy tính biểu thức , ta thu được kết quả xấp xỉ 0,22272.
160,75
Thử các đáp án:
13

Đáp án A: Nhập 2 6
, ta thu được kết quả xấp xỉ 0,22272.
 Chọn A.

Ví d