You are on page 1of 183

Câu 1: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Một vật chuyển động theo quy luật

1
S = − t 3 + 9t 2 + 5 với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và S
2
(mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời
gian 8 giây, kể từ khi vật bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao
nhiêu?
A. 84 (m / s) B. 48 (m / s) C. 54 (m / s) D. 104 (m / s)
Đáp án là C
3 3 3
v = S ' = − t 2 + 18t = − ( t − 12t + 36 ) + 54 = − ( t − 6 ) + 54  54
2

2 2 2
 vmax = 54m / s
Câu 2: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Một vật chuyển động trong một giờ
với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t(h) có đồ thị là một phần của đường parabol với
1 
đỉnh I  ; 4  và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên. Tính quãng đường s mà
2 
vật di chuyển được trong khoảng thời gian 30 phút, kể từ khi bắt đầu chuyển động.
A. s = 1,33(km) . B. s = 1, 43(km) . C. s = 1,53(km) . D. s = 1, 73(km) .
Đáp án A
Phương trình chuyển động có dạng v = at 2 + bt vì đồ thị đi qua gốc tọa độ. Mặt khác
1 1
1   a + b = 4 a = −16
Parabol đi qua  : 4  , (1; 0)   4 2   v = −16t 2 + 16t
 2  a + b = 0  b = 16

Vậy quãng đường cần tính
1
 t2 t3  1 4
( )
2
S =  −16t 2 + 16t dt = 16  −  |02 = = 1,33
0  2 3 3

Câu 3: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Công ty X thiết kế bảng điều khiển
điện tử để mở cửa một ngôi nhà. Bảng gồm 5 nút, mỗi nút được ghi một số từ 1 đến 5 và
không có hai nút nào được ghi cùng một số. Để mở được cửa cần nhấn liên tiếp ít nhất 3 nút
1
khác nhau sao cho tổng của các số trên các nút đó bằng 10. Một người không biết quy tắc mở
cửa trên, đã nhấn ngẫu nhiên liên tiếp ít nhất 3 nút khác nhau trên bảng điều khiển. Tính xác
suất P để người đó mở được cửa ngôi nhà.
A. P = 0,17. B. P = 0,7. C. P = 0,12. D. P = 0,21.
Đáp án C
Không gian mẫu có số phần tử là n (  ) = A53 + A54 + A55 = 300 .

Gọi A là biến cố mở được cửa phòng học.


Bộ 3 số có tổng bằng 10 là (1;4;5) , ( 2;3;5) ,(1, 2,3, 4),(  n ( A) = 3!+ 3!+ 4! = 36
36
Vậy P ( A ) = = 0,12 .
300
Câu 4 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Một họ gồm 3 đường thẳng song
song cắt một họ gồm 4 đường thẳng khác song song. Hỏi có tất cả bao nhiêu hình bình hành
được tạo thành.
A. 16 B. 21 C. 27 D. 18
Đáp án D
Một hình bình hành được tảo bởi 1 cặp đường thẳng song song cắt 1 cặp đường thẳng song
song khác. Do đó, số hình bình hành được tạo thành là C32 .C42 = 18.

Câu 5: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Sự tăng trưởng của một loại vi
khuẩn tuân theo công thức S = A.ert , trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỷ lệ

tăng trưởng ( r  0) , t là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là 100

con và sau 5 giờ có 300 con. Hỏi sau 10 giờ có bao nhiêu con vi khuẩn?
A. 900 con. B. 800 con. C. 700 con. D. 600 con.
Đáp án A
100e5 r = 300
Theo đề bài ta có:  e5 r = 3
 e10 r = 9
Vậy sau 10h ta có số vi khuẩn là 900 con

Câu 6.( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm số hạng đứng chính giữa trong
n
 1 
khai triển P =  3 + x 5  , biết Cnn++41 − Cnn+3 = 7 ( n + 3) .
x 

2
924 942
A. B. 924x3 C. D. 942x3
x3 x3
Đáp án A
1 1
Cnn++41 − Cnn+3 = 7 ( n + 3) ( n + 4 )( n + 3)( n + 2 ) − ( n + 3)( n + 2 )( n + 1) = 7 ( n + 3)
Ta có: 6 6
 ( n + 3)( n + 2 ) = 14 ( n + 3)  n + 2 = 14  n = 12.
12
 −3 5
 12 5
(12− k ) 12 11
30− k
Khi đó: P =  x + x  =  C12 x x
2 k −3 k 2
=  C12 x 2 .
k

  k =0 k =0

11
30− .6 924
Số hạng chính giữa trong khai triển (ứng với k = 6 ) là: C x 6
12
2
= .
x3

Câu 7 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Người ta trồng một khóm sen có 1 lá
vào một hồ nước. Qua theo dõi thì thấy, cứ mỗi tháng lượng lá sen gấp 10 lần lượng lá sen
trước đó và tốc độ tăng không đổi, đúng 9 tháng sau sen đã sinh sôi kín khắp cả mặt hồ. Hỏi
1
sau mấy tháng thì số lá sen phủ kín mặt hồ.
3
109 9
A. 3. B. . C. 9 − log 3. D. .
3 log 3
Đáp án C
Giả sử lượng lá sen ban đầu là u1 . Lượng lá sen tháng thứ n là un = u1.10n−1

Sau 9 tháng sen sinh sôi khắp mặt hồ. Lượng lá sen khi đó là u9 = u1.108 .

1
Giải sử sau k tháng thì sen phủ kín mặt hồ. Ta có
3
1 1 1 1
u1.10k −1 = u1.108  10k −9 =  k − 9 = log  k = 9 + log = 9 − log 3
3 3 3 3
cao của chiếc hộp bằng 3 lần đường kính của quả bóng bàn. Gọi S1 là diện tích xung quanh

S1
của 3 quả bóng bàn và S 2 là diện tích xung quanh của chiếc hộp. Tính tỉ số .
S2

S1 S1 S1 3 S1 5
A. = 1. B. = 2. C. = . D. = .
S2 S2 S2 2 S2 2

Đáp án A
Giả sử quả bóng bàn có bán kính R  Diện tích xung quanh của 1 quả bóng bàn là 4 R 2 .

3
 S1 = 12 R2 ,
Hình trụ có chiều cao h = l = 6R và bán kính đáy R . Do đó diện tích xung quanh chiếc hộp

là S2 = 2 Rl = 12 R2 .

S1
Vậy = 1.
S2
Câu 8: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số
y = f ( x ) . Đồ thị hàm số y = f  ( x ) như

hình vẽ bên. Đặt g ( x ) = 2 f ( x ) + ( x + 1) . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


2

A. max g ( x ) = g ( −3)
 −3;3

B. max g ( x ) = g ( 2 )
 −3;3

C. min g ( x ) = g (1)
 −3;3

Câu 9: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm giá trị lớn nhất PMax của biểu thức

2 x + 2− x − 2 2x − 1
p = 9. + 9. + 1 với x  −1;1.
2 x + 2− x + 2 2x + 1
1
A. PMax = −1. B. PMax = 5. C. PMax = 3. D. PMax = .
3
Đáp án B
Từ đề bài ta có
2
22 x − 2.2 x + 1 2x −1  2x −1  2x −1
p = 9. 2 x + 9. x +1 = 9  x  + 9. x +1
2 − 2.2 x + 1 2 +1  2 +1  2 +1

2x − 1  1 1
Đặt x = t , t  − ;  ta có
2 +1  3 3
p = 9t 2 + 9t + 1
p ' = 18t + 9
p ' = 0  t = −2
Xét các giá trị của p, ta có

4
 1
p  −  = −1
 3
1
p  = 5
3
Vậy giá trị lớn nhất của p là 5
Câu 10: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) . Một con cá bơi ngược dòng sông
để vượt một quãng đường là 300 km. Vận tốc chảy của dòng nước là 6 km/h. Gọi vận tốc bơi
của cá khi nước đứng yên là v (km/h) và khi đó năng lượng tiêu hao của cá trong t giờ được
tính theo công thức  ( v ) = k.v2 .t , trong đó k là hằng số. Vận tốc bơi của cá khi nước đứng

yên để năng lượng tiêu hao ít nhất là.


A. 6 km/h. B. 9 km/h. C. 12 km/h. D. 15 km/h.

Đáp án C
Vận tốc con cá khi bơi ngược dòng sông là: v − 6
300
Thời gian con cá bơi ngược sông là:
v−6
300 v2
Năng lượng tiêu hao của con cá là: E (v) = kv 2 = 300k
v−6 v−6
2v(v − 6) − v 2 v 2 − 12v
E '(v) = 300k . = 300 k
(v − 6)2 (v − 6) 2
v = 0
E '(v) = 0  
v = 12
v 0 12
E’(v) + 0 _ 0 +

E(v)

Câu 11: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Ông Bình có một mảnh đất hình
dạng là một phần tư elíp (hình vẽ), OA = 8m, OB = 5m. Ông đã bán với giá 100 triệu đồng
trên 1 mét vuông. Hỏi ông Bình bán mảnh đất đó được bao nhiêu tiền ?
A. 3140 triệu đồng. B. 3410 triệu đồng.
C. 4130 triệu đồng. D. 4310 triệu đồng
Đáp án A

5
Theo công thúc tính diện tích hình elip ta có
1
S =  ab = 10
4

Kiểm tra vị trí tương dối của A,B với mặt (P) dễ thấy A,B nằm về 2 phía của (P)
Gọi A’, B’ lần lượt là hình chiếu của A, B trên (P)
Đường thẳng song song với (P) và có khoảng cách tới B ngắn nhất
 u / / A' B '
Từ đề bài ta có phương trình đường thẳng d qua A vuông góc với (P) là
x = −3 + t
y = −2t
z = 1 + 2t
2  7 4 7
Đường thẳng d giao với (P) tại t =  A ' − ; − ; 
3  3 3 3
Phương trình đường thẳng d’ qua B vuông góc với (P) là
x = 1+ t
y = −1 − 2t
z = 3 + 2t
4  5 1 19 
Đường thẳng d’ giao với (P) tại t = −  B ' ; − ; 
9 9 9 9 
 26 11 2 
Vậy A ' B ' =  ; ; − 
 9 9 9
Câu 12: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Người ta xếp các hình vuông kề
với nhau như hình vẽ dưới đây, mỗi hình vuông có độ dài cạnh bằng nửa độ dài cạnh của
hình vuông trước nó. Nếu biết hình vuông đầu tiên có cạnh dài 10 cm thì trên tia Ax cần có
một đoạn thẳng dài bao nhiêu cm để có thể xếp được tất cả các hình vuông đó.
6
A. 30 cm. B. 20 cm. C. 80 cm. D. 90 cm.
Đáp án B
1
Hình vuông đầu tiên có cạnh là 10 nên hình vuông thứ hai có cạnh là .10
2
1 1 1
Tiếp tục như vậy ta có độ dài các cạnh hình vuông là dãy số sau: 10; .10; 10;...; n−1 .10
2 4 2
10 10 10 10 1 1 1
10 + + + + ... + n −1 = 10(1 + + + ... + n −1 )
2 4 8 2 2 4 2
1
1 − ( )n
= 10. 2 = 20
1
1−
2
Câu 13: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong một cái phích đựng nước, áp
k
suất P của hơi nước được tính theo công thức P = a.10 t + 273
, trong đó t là nhiệt độ của nước, a
và k là những hằng số. Tính áp suất của hơi nước khi nhiệt độ của nước là 400C , cho biết
k = −2258, 624 và khi nhiệt độ của nước là 1000C thì áp suất P của hơi nước là 760mmHg
(áp suất của hơi nước được tính bằng milimét thủy ngân, kí hiệu là
mmHg).
A. 52,5 mmHg
B. 55,2 mmHg
C. 58,6 mmHg
D. 56,8 mmHg
Đáp án A
−2258,624
Khi t = 1000 C thì P = 760mmHg nên 760 = a.10 100+273  a  863188841,4.
−2258,624
Vậy, khi t = 400 C thì P = 863188841,4.10 40+273
 52,5mmHg

Câu 14 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc
20 / km giờ thì người lái tàu kéo phanh để giảm tốc độ. Sau khi kéo phanh, tàu chuyển động
chậm dần đều với vận tốc V ( t ) = −40t + 20 (km/giờ), trong đó t là khoảng thời gian tính
7
bằng phút kể từ lúc bắt đầu kéo phanh. Hỏi từ lúc kéo phanh đến khi dừng hẳn, tàu còn
chuyển động được bao nhiêu km ?
A. 3 km B. 5,5 km C. 3,5 km D. 5 km
Đáp án D
1
Ta có: v0 = 20km / h; a = −40km / h 2  v(t ) = 20 − 40t ; s (t ) = 20t − 40t 2 = 20t − 20t 2 .
2
1
Thời gian tàu đi được từ lúc kéo phanh đến lúc dừng hẳn là: ( 20 − 40t = 0  t = giờ.
2
Do đó, quãng đường tàu đi được từ lúc kéo phanh đến lúc dừng hẳn là:
2
1 1 1
s   = 20. − 20   = 5km.
2 2 2

Câu 15( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho 2 điểm


x +1 y − 2 z − 2
A (1;2; −1) , B ( 7; −2;3) và cho đường thẳng d : = = . Tìm M  d sao cho
3 −2 2
MA + MB nhỏ nhất?
A. M ( 2;0;4 ) B. M ( 2;0; −4) C. M ( −2;0;4) D. M ( 0;2;4 )

Đáp án A
Ta có AB ( 6; −4;4 ) / /ud ( 3; −2;2 )  AB / / d . Xét điểm M bất kỳ thuộc (d )  SMAB = const.

Do đó: MA + MB max  CMAB = AB + MA + MB max  MAB cân tại M .

Nên M = (  )  ( d ) với (  ) là trung trực của AB.

Vì (  ) qua trung điểm I (4;0;1) của AB và nhận AB làm vectơ pháp tuyến nên có phương

trình: (  ) : 3x − 2 y + 2 z − 14 = 0  M ( 2;0;4 ).

Câu 16 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Một người nuôi cá thử nghiệm trong
một cái hồ. Qua theo dõi, người đó thấy rằng. Nếu trên mỗi 1m 2 diện tích của mặt hồ có n con
cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ có cân nặng P ( n ) = 480 − 20n ( gam) . Hỏi để sau

một vụ người đó thu hoạch được nhiều cá nhất thì phải thả bao nhiêu con cá trên 1m 2 diện tích
mặt hồ.
A. n = 12 B. n = 15 C. n = 21 D. n = 51
Đáp án A
Ta có, cân nặng của n con cá là f (n) = nP(n) = 480n − 20n2  0 với n  0

8
Ta có: f '(n) = 480 − 40n. Để thu hoạch được nhiều nhất thì f (n) max  f '(n) = 0  n = 12.
Câu17. ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Một quả bóng cao su được thả từ độ
cao 81m . Mỗi lần chạm đất, quả bóng lại nảy lên hai phần ba độ cao của lần rơi trước. Tính
tổng các khoảng cách rơi và nảy của quả bóng từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy
nữa.
A. 504m B. 524m C. 405m D. 425m
Đáp án C
Khi quả bóng rơi ở độ cao 81m thì:
2
+ Lần nảy thứ nhất, quả bóng đạt độ cao: x1 = 81. m.
3

2
2
+ Lần nảy thứ hai, quả bóng đạt độ cao: x2 = 81.   m.
3
………….
n
2
+ Lần nảy thứ n , quả bóng đạt độ cao: xn = 81.   m.
3
Vậy, tổng khoảng cách rơi và nảy từ lúc thả bóng đến lúc bóng không nảy nữa là:
 2 2
2
2
n

P = 81 + 2. 81. + 81.   + ... + 81.   + ...
 3 3 3 
 2 2
2
2 
n

P = 81 + lim 2 81. + 81.   + ... + 81.   


n→+
 3 3  3  
 2 
n

 1−   
P = 81 + lim 2. .81.    = 81 + 2. .81.3 = 405m.
 2 3 2
n→+  3 2  3
 1− 
 3 

Câu 18. ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG


2018 ) Với mọi m thì đường thẳng d : y = mx + 2 luôn

cắt parabol ( P ) : y = x2 + 1 tại hai điểm phân biệt có

hoành độ x1 , x2 . Tìm m để diện tích của hình phẳng

giới hạn bởi d và ( P ) là nhỏ nhất.

9
4
A. m = 0 B. m =
3
3
C. m = D. m = 4
4
Đáp án A
Khi m=0 thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị nhỏ nhất bằng 0.

Câu 19. ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Một người thợ cơ khí cần gò một
chiếc thùng bằng tôn cứng, thùng có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp và kích cỡ các
x 1
chiều là x, y, z ( dm ) đồng thời tỉ = , thể tích của thùng là 18 lít. Hỏi số tiền ít nhất mà
y 3
người thợ phải bỏ ra để mua tôn là bao nhiêu, biết rằng mỗi đềximét vuông tôn có giá 20
nghìn đồng
A. 720 nghìn B. 820 nghìn C. 620 nghìn D. 920 nghìn
Đáp án A
18 6
Ta có y = 3x; z = = .
xy x 2
48
Khi đó, diện tích tôn cần dung là: ) S = 2( x + y ) z + xy = + 3 x 2 = f ( x) (dm2).
x
Số tiền phải bỏ ra mua tôn là: T = 20S nghìn đồng.
−48
Do đó T min  f ( x) min  f '( x) = 0  + 6 x = 0  x = 2.
x2
 48 
Vậy T min = 20.  + 3.22  = 720 nghìn đồng.
 2 

10
Câu 1: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Có hai hộp đựng bi. Hộp thứ nhất đựng 7 bi đỏ.
Hộp thứ 2 đựng 6 bi đỏ và 4 bi xanh. Từ mỗi hộp lấy ngẫu nhiên một bi, tính xác xuất để 2 bi được lấy ra có
cùng màu.

31 41 51 11
A. B. C. D.
60 60 60 60

Đáp án là A

Xác suất để lấy được 2 viên bi cùng màu là

7 6 5 4 31
p= . + . =
12 10 12 10 60

Câu 2: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Một đoàn tàu có 3 toa trở khách đỗ ở sân ga. Biết
rằng mỗi toa có ít nhất 4 chỗ trống. Có 4 vị khách từ sân ga lên tàu, họ không quen biết nhau, mỗi người
chọn ngẫu nhiên 1 toa. Tính xác suất P để 1 trong 3 toa đó có 3 trong 4 vị khách nói trên.

8 8 8 18
A. P = . B. P = . C. P = . D. P = .
37 27 72 73

Đáp án B

Số cách để 4 vị khách lên tàu là: 34 = 81

Số cách để chọn 3 vị khách lên một toa tàu là C43 = 4

Số cách chọn 1 trong 3 toa là C31 = 3

Vị khách còn lại có 2 cách chọn lên toa tàu

Vậy số cách để 1 trong 3 toa tàu chứa 3 trong 4 vị khách là: 3.4.2=24

24 8
P= =
81 27

Câu 3: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 3 chữ
số phân biệt được chọn từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Chọn ngẫu nhiên 1 số từ S, gọi P là xác suất chọn
được số chẵn, mệnh đề nào dưới đây đúng?

2 3 2 3
A. P = . B. P = . C. P = . D. P = .
7 5 5 7

Đáp án D
Ta thu được số chẵn khi chữ số hàng đơn vị là chắn. Do vai trò của 7 số trong đó có 3 số chẵn là như nhau
3
nên xác suất cần tính bằng
7

Câu 4: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Đáp án D


Có 6 cặp số có tổng lớn hơn 7 là (5;3); (5;4); (6;2); (6;3); (6;4); (6;5) nên ứng với 12 số có hai chữ số khác
nhau mà có tổng lớn hơn 7.

Mặt khác, số các số có hai chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6 là A62 = 30 số.

12 2
Do đó, xác suất là: = .
30 5

Câu 5: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Gọi M là tập hợp tất cả các số gồm 2 chữ số phân
biệt được lập từ các chữ số 1,2,3,4,5,6. Lấy ngẫu nhiên một số từ M, tính xác suất để số đó có tổng hai chữ
số lớn hơn 7.

3 2 3 2
A. B. C. D.
5 7 4 5

Đáp án D

Có 6 cặp số có tổng lớn hơn 7 là (5;3); (5;4); (6;2); (6;3); (6;4); (6;5) nên ứng với 12 số có hai chữ số khác
nhau mà có tổng lớn hơn 7.

Mặt khác, số các số có hai chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6 là A62 = 30 số.

12 2
Do đó, xác suất là: = .
30 5

Ax 3 . 18 − x C2xx+1 2
Câu 6 Tính giá trị của biểu thức Q = , biết x là nghiệm của phương trình x −1 = .
Px C2 x +1 3

A. Q = 16. B. Q = 4. C. Q = 7. D. Q = 21.

Đáp án B
C2xx+1 2
= 
( 2 x )! . ( x − 1)!( x + 2 )! = 2  x + 2 = 2  x = 4
x −1
C2 x +1 3 ( x + 1)!( x − 1)! ( 2 x + 1)! 3 2x +1 3

Câu 7: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho 10 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường
tròn. Số tam giác được tạo thành là

A. 120. B. 136. C. 82. D. 186.

Đáp án A
Số tam giác tạo thành là: C103 = 120

Câu 8: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể thiết lập được
bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số gồm sau chữ số khác nhau và tổng của ba chữ số đầu nhỏ hơn tổng của ba chữ
số cuối một đơn vị.

A. 108 số. B. 180 số. C. 118 số. D. 181 số.

Đáp án A

Giả sử số cần tìm là a1a2 a3a4 a5 a6 , ai {1; 2;3; 4;5;6}, ai  a j


Sao cho a1 + a2 + a3 = a4 + a5 + a6 − 1

 a1 + a2 + a3 + a4 + a5 + a6 = 2(a4 + a5 + a6 ) − 1
 21 = 2(a4 + a5 + a6 ) − 1  a4 + a5 + a6 = 11  a1 + a2 + a3 = 10
 a1 , a2 , a3 {1;3;6},{1; 4;5},{2;3;5}

Vậy số cách để lập số có 6 chữ số khác nhau sao cho tổng ba số đầu nhỏ hơn tổng ba số cuối một đơn vị là:
3.3!3! = 108

Câu 9 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tại một cụm thi THPTQG 2018 dành cho thí sinh
đăng ký thi 4 môn, trong đó có 3 môn bắt buộc là Toán, Văn, Ngoại ngữ và 1 môn do thí sinh tự chọn trong
các môn. Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa. Trường X có 30 học sinh đăng ký dự thi, trong đó có 10 học sinh chọn thi
môn Sử. Trong buổi đầu tiên làm thủ tục dự thi, phóng viên truyền hình đã đến chọn ngấu nhiên 5 học sinh
của trường X để phỏng vấn, tính xác xuất P để trong 5 học sinh đó có nhiếu nhất 2 học sinh chọn thi môn
Sử.

112554 115524 115254 115252


A. P = . B. P = . C. P = . D. P = .
152406 142560 142506 142565

Đáp án C

Ta có n = C30
5
, nA = C100 .C20
5
+ C101 .C204 + C102 .C20
3
.

nA 115254 6403
Vậy P ( A ) = = =
n 142506 7917

Câu 10: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Đội cờ đỏ của một trường phổ thông gồm 18 em,
trong đó có 7 em thuộc khối 12, 6 em thuộc khối 11 và 5 em thuộc khối 10. Hỏi có bao nhiêu cách cử 8 em
đi làm nhiệm vụ sao cho mỗi khối có ít nhất 1 em được chọn.

A. 44811 cách. B. 51811 cách. C. 44818 cách. D. 41811 cách.

Đáp án D
Tổng số cách chọn 8 em từ đội 18 người là C188

Số cách chọn 8 em từ khối 12 và khối 11 là C138

Số cách chọn 8 em từ khối 11 và khối 10 là C118

Số cách chọn 8 em từ khối 10 và khối 12 là C128

Vậy số cách chọn để có các em ở cả 3 khối là C188 − C138 − C128 − C118 = 41811
Câu 11: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Hội đồng coi thi THPTQG tại huyện X có 30 cán
bộ coi thi đến từ 3 trường THPT, trong đó có 12 giáo viên trường A, 10 giáo viên trường B, 8 giáo viên
trường C. Chủ tịch hội đồng coi thi gọi ngẫu nhiên 2 cán bộ coi thi nên chứng kiến niêm phong gói đựng bì
đề thi. Tính xác suất để 2 cán bộ coi thi được chọn là giáo viên của 2 trường THPT khác nhau.

296 269 296 269


A. . B. . C. . D. .
435 435 457 457

Đáp án A
Số cách chọn ngẫu nhiên 2 giáo viên từ 30 giáo viên là: C302

Số cách chọn ngẫu nhiên 2 giáo viên khác trường là: C121 .C81 + C121 .C101 + C81.C101

Xác suất chọn 2 giáo viên khác trường là:

C121 .C81 + C121 .C101 + C81.C10


1
296
P= 2
=
C30 435

Câu 12: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Hùng và Hương cùng tham gia kì thi THPTQG
2018, ngoài thi 3 môn bắt buộc là Toán, Văn, Anh thì cả hai đều đăng kí thi thêm 2 trong 3 môn tự chọn là
Lý, Hóa, Sinh để xét tuyển vào Đại học. Các môn tự chọn sẽ thi theo hình thức trắc nghiệm, mỗi môn có 6
mã đề thi khác nhau, mã đề thi của các môn khác nhau sẽ khác nhau. Tính xác suất để Hùng và Hương chỉ
có chung đúng một môn tự chọn và một mã đề thi.

2 5 1 2
A. . B. . C. . D. .
21 21 9 9

Câu 13: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5, 6 có thể lập được bao
nhiêu số chẵn, mỗi số gồm 5 chữ số khác nhau trong đó có đúng 2 chữ số lẻ và 2 chữ số lẻ đó đứng cạnh
nhau.

A. 390. B. 630. C. 360. D. 436.

Đáp án C
Gọi số cần tìm có dạng abcde

TH1: 2 số lẻ liên tiếp ở vị trí ab

a có 3 cách chọn

b có 2 cách chọn

c có 4 cách chọn

d có 3 cách chọn

e có 2 cách chọn

TH2:2 số lẻ liên tiếp ở vị trí bc

a có 3 cách chọn

b có 3 cách chọn

c có 2 cách chọn

d có 3 cách chọn

e có 2 cách chọn

TH3: 2 số lẻ liên tiếp ở vị trí cd (tượng tự TH2)

Vậy số cách chọn thỏa mãn yêu cầu đề bài là: 3.2.4.3.2+2.(3.3.2.3.2)=360
Câu 14 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên chẵn có 3
chữ số khác nhau được chọn từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và không lớn hơn 789. Tính số phần tử của S

A. S = 171. B. S = 141. C. S = 181. D. S = 161.

Đáp án A

Giả sử abc là số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau nhoe hơn 800 được lập từ các chữ số
1,2,3,4,5,6,7,8,9

TH1. c = 8  Chọn a có 7 cách a 1;2;3;4;5;6;7

Chọn b có 7 cách b 1;2;3;4;5;6;7;9 \ a .

Do đó có 7.7 = 49 số.

TH2. c 2;4;6 . Chọn c có 3 cách

Chọn a có 6 cách a 1;2;3;4;5;6;7 \ c .

Chọn b có 7 cách b 1;2;3;4;5;6;7;8;9 \ a; b .

Do đó có 3.6.7 = 126 số.

Vậy có 126 + 49 = 175 số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau nhỏ hơn 800 được lập từ các chữ số
1,2,3,4,5,6,7,8,9.

Trong các số vừa lập được có 4 số lớn hơn 789 là 792;794;796;798.

Vậy có 175 − 4 = 171 số thỏa mãn yêu cầu.

Câu 15: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh nam và 2 học sinh nữ
thành một hàng ngang. Xác suất để 2 học sinh nữ không đứng cạnh nhau bằng

4 5 9 3
A. . B. . C. . D. .
7 7 11 4

Đáp án D
Số cách xếp 2 bạn nữ là C82

Số cách xếp 2 bạn nữ đứng cạnh nhau là C71

C71 1
Xác suất 2 bạn nữ đứng cạnh nhau là =
C82 4

1 3
Xác suất 2 bạn nữ không đứng cạnh nhau là 1 − =
4 4
+
Câu 16: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Biết n  , n  4 và thỏa mãn
An0 An1 An2 An3 Ann 32 1
+ + + + + = . Tính P = .
0! 1! 2! 3! n! n − 4 n(n + 1)
1 1 1 1
A. P = . B. P = . C. P = . D. P = .
42 30 56 72

Đáp án B
An0 An1 An2 An3 An 32
+ + + + ... + n =
0! 1! 2! 3! n! n − 4
32 32
 Cn0 + Cn1 + Cn2 + ... + Cnn =  (1 + 1) n =
n−4 n−4
32
 2n =  (n − 4)2n = 32  n = 5
n−4
1 1 1
P= = =
n(n + 1) 5.6 30

Câu 17: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Có 5 người nam và 3 người nữ cùng đến dự tiệc,
họ không quen biết nhau, cả 8 người cùng ngồi một cách ngẫu nhiên vào xung quanh một cái bàn tròn có 8
ghế. Gọi p là xác suất không có 2 người nữ nào ngồi cạnh nhau. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2 3 3 3
A. p = . B. p = . C. p = . D. p = .
7 74 87 34

Đáp án A
Số cách để xếp 8 người vào bàn tròn là: 7!=5040

Để xếp sao cho hai nữ không ngồi cạnh nhau trước tiên ta xếp 5 nam trước: 4!=24

Giữa 5 nam có 5 chỗ trống, số cách để xếp 3 nữ vào 5 chỗ trống: A53 = 60

24.60 2
Vậy xác suất để xếp sao cho hai nữ không ngồi cạnh nhau là: p = =
5040 7

Câu 18 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Một bài kiểm tra trắc nghiệm gồm 10 câu hỏi, mỗi
câu có 4 phương án để lựa chọn trong đó chỉ có một phương án đúng. Với mỗi câu, nếu chọn phương án
đúng thì thí sinh được 5 điểm, nếu chọn phương án sai thì bị trừ 1 điểm. Tính xác xuất để một thí sinh làm
bài bằng cách chọn ngẫu nhiên phương án trả lời được 26 điểm.

A. 0,16 B. 0,016 C. 0,036 D. 0,36

Đáp án B

Giả sử để đạt được 26 điểm thì số câu chọn đúng là a, sai là 10-a.

Ta có: 5a-1(10-a) = 26 => 6a = 36 => a = 6. Vậy phải chọn được 6 câu đúng và 4 câu sai.

1
Xác suất chọn 1 câu được đúng là: = 0, 25.
4

3
Xác suất chọn 1 câu được sai là: = 0,75.
4

Có C106 cách chọn 6 câu đúng, 4 câu sai. Vậy xác suất để được 26 điểm là:
C106 .(0, 25)6 .(0,75) 4  0,016.

Câu 19: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong kỳ thi THPTQG 2018, tại hội đồng thi X có
10 phòng thi. Trường THPT A có 5 thí sinh dự thi. Tính xác suất để 3 thí sinh của trường A được xếp vào
cùng một phòng thi, biết rằng mỗi phòng thi có nhiều hơn 5 thí sinh được xếp.

81 81 81 81
A. B. C. D.
1000 10000 100000 146

Đáp án A
( ) ( )
2
Câu 1: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho số phức z = 2 + i . 1 − 2i .

Tìm phần thực và ảo của số phức z .


A. Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng 2. B. Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng − 2 .

C. Phần thực bằng –5 và Phần ảo bằng 2. D. Phần thực bằng –5 và Phần ảo bằng − 2 .
Đáp án B

( ) ( ) ( ) ( )
2
z= 2 + i . 1 − 2i = 1 + 2 2i . 1 − 2i = 5 + 2i  z = 5 − 2i

Vậy phẩn thực và phần ảo của z là 5 và − 2

Câu 2: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm phức của

1 1
phương trình −3z 2 + 2z − 1 = 0 . Tính P = + .
z1 z 2

A. P = 9 . B. P = 2 . C. P = 3 . D. P = 10 .
Đáp án B
z1 , z 2 là hai nghiệm phức của phương trình −3z 2 + 2z − 1 = 0 theo Định lý Viét ta có

 2
 z1 + z2 = 3 1 1 z +z 2 1
 P= + = 1 2 = : =2
z z = 1 z1 z2 z1 z2 3 3
 1 2
3
Câu 3: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm tất cả các số thực x, y sao cho
1 − x 2 − yi = i3 − i 2 − i .

A. x = 2, y = 2 . B. x = 0, y = 2 . C. x = − 2, y = 2 . D. x = 2, y = 0 .
Đáp án B
1 − x 2 = 1 x = 0
1 − x − yi = i − i − i  (1 − x ) − yi = 1 − 2i  
2 3 2 2

y = 2 y = 2
Câu 4: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho số phức z thỏa mãn
(3 + i)z = 13 − 9i . Tìm tọa độ của điểm M biểu diễn z.
A. M = (−3; 4) . B. M = (3; −4) . C. M = (−3; −4) . D. M = (1; −3) .
Đáp án B
13 − 9i 1 1
(3 + i)z = 13 − 9i  z = = (13 − 9i )( 3 − i ) = ( 30 − 40i ) = 3 − 4i
3+i 10 10

1
Vậy tọa độ của M ( 3; −4)

Câu 5: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hai số phức


z 1 = 1 + 2i, z 2 = 3 − 2i . Tính mô đun của số phức z1 − 2z 2 .

A. z1 − 2z 2 = 61 . B. z1 − 2z 2 = 71 . C. z1 − 2z 2 = 17 . D. z1 − 2z 2 = 4 .

Đáp án A

z 1 = 1 + 2i, z2 = 3 − 2i  z1 − 2z2 = −5 + 6i  z1 − 2z2 = 52 + 62 = 61

Câu 6 : ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính mô đun của số phức z, biết

z = 1 + 3i .
A. z = 5. B. z = 10. C. z = 2 5. D. z = 2 3.

Đáp án B

z = 1 + 3i  z = 1 − 3i  z = 10 .

Câu 7 : ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hai số phức z1 = 1 − 2i, z2 = 3 + i .

Tìm phần thực và ảo của số phức z = z1.z2 .

A. Phần thực bằng 3 và Phần áo bằng −5i . B. Phần thực bằng 5 và Phần áo bằng −5i .
C. Phần thực bằng 3 và Phần áo bằng -5. D. Phần thực bằng 5 và Phần áo bằng -5.
Đáp án D
Sử dụng MTBT z = z1z2 = (1 − 2i )( 3 + i ) = 5 − 5i

Câu 8 : ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ). Gọi z1 , z2 , z3 là ba nghiệm phức của

phương trình z 3 − 1 = 0 . Tính P = z1 + z2 + z3 .

A. P = 10. B. P = 13. C. P = 93. D. P = 0.


Đáp án D

−1  3i
( )
Ta có ( z − 1) z 2 + z + 1 = 0  z1 = 1, z2,3 =
2
 z1 + z2 + z3 = 0

Câu 9: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ). Tìm số phức z thỏa mãn


2iz = −2 + 4i.
2
A. z = 2 + i. B. z = 2 − i. C. z = 1 + 2i. D. z = 1 − 2i.
Đáp án A
−2 + 4i
Ta có z = = 2+i.
2i
Câu 10: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho M (1; 2 ) là điểm biểu diễn số

phức z. Tìm tọa độ của điểm N biểu diễn số phức w = z + 2 z.


A. N = ( 3; −2) . B. N = ( 2; −3) . C. N = ( 2;1) . D. N = ( 2;3) .

Đáp án A
Ta có z = 1 + 2i  w = (1 + 2i ) + 2 (1 − 2i ) = 3 − 2i → N (3; −2 ) .

Câu 11: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm phần thực và ảo của số phức

z = ( 2 + 3i )
2

A. Phần thực bằng −5 và Phần ảo bằng 12 B. Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng −12.

C. Phần thực bằng −5 và Phần ảo bằng 12 D. Phần thực bằng −5 và Phần ảo bằng − 12
Đáp án A

Sử dụng máy tính Casio ta có z = ( 2 + 3i ) = −5 + 12i .


2

Câu 12: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm các số thực x, y biết
3x − 2 + ( y − 5) i = x + 1 − ( 2 y + 1) i

3 4 2 3 2 3 3 4
A. x = − , y = − . B. x = , y = . C. x = − , y = − . D. x = , y = .
2 3 3 4 3 4 2 3
Đáp án D
 3
 x =
3x − 2 = x + 1 2
Ta có  
 y − 5 = −2 y − 1  y = 4
 3
Câu 13: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính mô đun của số phức
z = (−2 − 5i )4i

A. z = 464. B. z = 446. C. z = 644. D. z = 466.

Đáp án A

Ta có z = 20 − 8i  z = 202 + 82 = 464 .

3
Câu 14: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm số phức z thỏa mãn
3 z 2 − 2 z + 1 = 0.

1  5i 1  7i 1  2i 1  3i
A. z = . B. z = . C. z = . D. z = .
3 3 3 3
Đáp án C
Sử dụng máy tính Casio

Câu 15: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trên mặt phẳng (Oxy), tìm tập hợp
các điểm biểu diễn số phức z
có phần thực bằng −3.
A. Đường thẳng y = −3. B. Đường thẳng x = −3.
C. Đường thẳng y = 3. D. Đường thẳng x = 3.
Đáp án B
5 − 2i
Câu 16: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hai số phức z = . Hỏi
i
điểm biểu diễn của z là điểm nào
trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên
A. Điểm P. B. Điểm Q. C. Điểm M. D. Điểm N.
Đáp án A
Ta có z = −2 − 5i  Điểm biểu diễn số phức z là ( −2; −5) .

Câu 17: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm phần thực và phần ảo của số
phức z, biết ( 2 − i )(1 + i ) + z = 4 − 2i .

A. Phần thực bằng –1 và Phần ảo bằng 3. B. Phần thực bằng 1 và Phần ảo bằng 3 .
C. Phần thực bằng –3 và Phần ảo bằng 1. D. Phần thực bằng –3 và Phần ảo bằng –1.
Đáp án B
z = a + bi  z = a − bi
(2 − i)(1 + i) + z = 4 − 2i
3 + a = 4 a = 1
 3 + a + (1 − b)i = 4 − 2i   
1 − b = −2 b = 3

Câu 18: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Phương trình z2 + az + b = 0 có


nghiệm phức z = 1 + i . Tìm a, b.
A. a = b = −2 . B. a = −2,b = 2 . C. a = 1,b = 2 . D. a = b = 2 .

4
Đáp án B
z 2 + az + b = 0
Thay z = 1 + i  (1 + i)2 + a(1 + i) + b = 0

a + b = 0 a = −2
 a + b + (2 + a)i = 0   
2 + a = 0 b = 2

Câu 19: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Điểm biểu diễn của số phức nào

dưới đây thuộc đường tròn có phương trình ( x − 1) + ( y + 2 ) = 5 .


2 2

A. z = 3 − i . B. z = 2 + 3i . C. z = 1 + 2i . D. z = 1 − 2i .
Đáp án A
z = 3 − i  M (3; −1)  (C )
Câu 20: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính mô đun của số phức
z = 2 + i + i 2017 .
A. z = 2 2 . B. z = 2 . C. z = 5 . D. z = 10 .

Đáp án A
Câu 20: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Điểm M trong hình vẽ bên là điểm
biểu diễn số phức z. Tính mô đun của số phức w= z + iz.

A. w = 12. B. w = 28. 4

C. w = 182. D. w = 128.
-4 0
Đáp án D
z = −4 + 4i
z = −4 − 4i
w = −8 − 8i
| w |= 128
Câu 21: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính giá trị của biểu thức

( ) ( )
2 2
P = 1 + 3i + 1 − 3i .

A. P = 4. B. P = −4. C. P = 6. D. P = −6.
Đáp án B

5
Câu 22: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm số phức liên hợp của số phức
−2 + i
z= .
i

A. z = 1 + 2i B. z = 1 + i C. z = 1 − 2i D. z = 1 − i
Đáp án C

Câu 23: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho số phức z thỏa mãn

(1 + i ) z + ( 3 − i ) z = 2 − 6i. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A. z có phần thực và phần ảo đều âm. B. z có phần thực và phần ảo đều dương.
C. z có phần thực dương và phần ảo âm. D. z có phần thực âm và phẩn ảo dương.
Đáp án B
Đặt z = a + bi ta có
(1 + i )( a + bi ) + ( 3 − i )( a − bi ) = 2 − 6i
 ( 4a − 2b ) − 2bi = 2 − 6i
4a − 2b = 2
{
b=3
a=2
{
b=3

z = 2 + i + i 2017 = 2 + i + (i 4 )504 .i = 2 + i + i = 2 + 2i
 z =2 2

Câu 24: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của

phương trình z 2 + 2 z + 5 = 0 , trong đó z1 có phần ảo dương. Tìm số phức liên hợp của số

phức z1 + 2 z2 .

A. 3 + i. B. −3 + 2i. C. 3 − 2i. D. 2 − i.
Đáp án B
z2 + 2z + 5 = 0
z1 = −1 + 2i

z2 = −1 − 2i
Câu 25: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho số phức z = 1 − 3i. Tính

( )
2
P= z−z

A. P = 4. B. P = −4. C. P = 36. D. P = −36.


Đáp án D
6
Câu 26: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ). Cho số phức z = ( a + bi ) . Để z là
2

số thuần ảo thì
A. a = b = 1 B. a = b = −1 C. a = b = 0 D. a = b

Đáp án D
Ta có: z = (a + bi)2 = a 2 − b2 + 2abi.

Để số phức z là số thuần ảo thì a 2 − b2 = 0  a = b .

Câu 27: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ). Cho số phức z thỏa mãn
2+i −1 + 3i
z= . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
1− i 2+i
22 4
A. z có phần thực bằng và phần ảo bằng .
25 25
22 4
B. z có phần thực bằng − và phần ảo bằng − .
25 25
25 25
C. z có phần thực bằng và phần ảo bằng .
22 4
25 25
D. z có phần thực bằng − và phần ảo bằng − .
22 4
Đáp án A
Ta có:
2+i −1 + 3i −1 + 3i 1 − i 22 4
.z = z= . = + i.
1− i 2+i 2 + i 2 + i 25 25
Câu 30. : ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Cho số phức z = a + bi ( a, b  )
thỏa mãn z + 2iz = 3 + 3i . Tính z .
A. z = 2 B. z = 5 C. z = 5 D. z = 2

Đáp án D
Ta có:
a + 2b = 3
z + 2iz = 3 + 3i  a + bi + 2i (a − bi ) = 3 + 3i  a + 2b + (2a + b)i = 3 + 3i    a = b = 1.
 2a + b = 3
 z = 1 + i = 2.

Câu 31.: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm nghiệm phức của phương trình
3z 2 + 7 z + 8 = 0 .

7
−7  i 47 7  i 47 −6  i 47 6  i 47
A. z = B. z = C. z = D. z =
6 6 7 7
Đáp án A
−7  i 47
3z 2 + 7 z + 8 = 0  z = .
6

8
Câu 1: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Viết công thức tính tích phân từng phần
b b b b
A.  udv = uv ba +  vdu. B.  udv = u ba + v ba −  vdu
a a a a

b b b b
C.  udv = uv ba −  vdu D.  udv = u ba − v ba −  vdu
a a a a

Đáp án C
1  3 10  a 5
Câu 2: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho 0  x + 3 ( x + 3) 
 − 2
dx=3ln
b
− ,
6
 
a
trong đó a, b là 2 số nguyên dương và là phân số tối giản. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
b
A. ab = – 5 B. ab = 12 C. ab = 6 D. ab = 5/4
Đáp án là B
1  3 10  10 0 4 5
0  x + 3 ( x + 3)2 dx=3ln ( x + 3) + x + 3 |1 = 3ln 3 − 6  a.b = 12
 −
 
4
Câu 3: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho  f (x)dx = 9 . Tính tích phân
1

1
K =  f (3x+1)dx
0

A. K = 3 B. K = 9 C. K = 1 D. K = 27
Đáp án là A
1 1
1 9

Đặt K = f (3x+1)dx = K =  f (3x+1)d ( 3x+1) = = 3
0
30 3
Câu 4: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị của hai hàm số y = − x 2 + 4 và y = − x + 2

9 5 8
A. B. C. D. 9
2 7 3
Đáp án là A
Hoành độ giao điểm của hai hàm số là
x = −1 và x = 2
Vậy diện tích cần tính là
2 2
S =  [(− x 2 + 4 − (− x + 2)]dx =  (− x 2 + x + 2)dx
−1 −1

1
9
S=
2

Câu 5( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Hỏi mệnh đề nào dưới đây là sai ?

A. (  f ( x ) dx ) = f ( x ) . B.  k . f ( x ) dx = k  f ( x ) dx.

C.   f ( x ) + g ( x )dx =  f ( x ) dx +  g ( x ) dx. D.   f ( x ) .g ( x )dx =  f ( x ) dx. g ( x ) dx.


Đáp án D

Câu 6( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm nguyên hàm của hàm số
f ( x ) = sin ( 2 x −1)

1 1
A.  f ( x ) dx = 2 sin ( 2 x − 1) + C. B.  f ( x ) dx = 2 cos ( 2 x − 1) + C.
1 1
C.  f ( x ) dx = − sin ( 2 x − 1) + C. D.  f ( x ) dx = − 2 cos ( 2 x − 1) + C.
2
Đáp án D
1
Sử dụng công thức sin ( ax + b )dx = − cos ( ax + b ) + C .
 a

Câu 7: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của

hàm số y = xe x và các đường thẳng x = 1, x = 2, y = 0 . Tính thể tích V của khối tròn xoay thu

được khi quay hình D xung quanh trục Ox.


A. V = πe2 B. V = 2πe C. V = (2 − e)π D. V = 2πe2
Đáp án là A
2 2
Thể tích cần tính là V =   xe dx =  ( xe | ) −   e x dx = 2 e2 −  e −  e 2 +  e =  e 2
x x 2
1
1 1

π π
Câu 8: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho  f (x)dx = 2 và  g(x)dx = −1 . Tính
0 0

π
I =  ( 2f (x) + x.sin x − 3g(x) ) dx
0

π
A. I = 7 + π B. I = 7 + 4π C. I = π − 1 D. I = 7 +
4
Đáp án là A
2
π   
I =  ( 2f ( x) + x.sin x − 3g( x) ) dx = 2  f ( x )dx − 3 g ( x )dx +  x sin xdx
0 0 0 0

= 2.2 − 3.( −1) − x cos x |0 +  cos xdx  I = 7 + 
0

Câu 9: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số

f (x) = 3x 2 − e− x thỏa mãn F(0) = 3 .

A. F(x) = x 3 − e− x − 3 . B. F(x) = x 3 + e− x + 2 .

C. F(x) = x 3 − e− x + 3 . D. F(x) = x 3 + e− x − 2 .
Đáp án B
f (x) = 3x 2 − e − x  F ( x ) =  (3x 2
− e − x ) dx = x 3 + e − x + C

 F ( 0 ) = 1 + C = 3  C = 2  F ( x ) = x3 + e− x + 2

Câu 10: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Biết a, b là các số thực thỏa mãn

 2x + 1dx = a(2x + 1) b + C . Tính P = a.b .

1 3 1 3
A. P = − . B. P = . C. P = . D. P = − .
2 2 2 2
Đáp án C
3
1 1
1 (2x + 1) 2 1 3

 2x + 1dx =  (2x + 1) 2 d ( 2x + 1) = + C = (2x + 1) 2 + C


2 2 3 3
2
1 3 1
 a.b = . =
3 2 2
9
Câu 11: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho  f (x)dx = 6 .
2
Tính

2
I =  x 2 .f (x 3 + 1)dx .
1

A. I = 2 . B. I = 8 . C. I = 4 . D. I = 3 .
Đáp án A
d(x 3 + 1) 1
2 2 2 9
=  f (x 3 + 1)d ( x 3 + 1) =  udu = = .6 = 2
1 1
I =  x 2 .f (x 3 + 1)dx =  x 2 .f (x 3 + 1) 2
1 1
3x 31 32 3

3
x2 −1
a
3
Câu 12: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm a  0 sao cho 0 x + 1 dx = 2 .
A. a = 3 . B. a = 4 . C. a = 5 . D. a = 2 .
Đáp án A
a
x2 −1
a
( x − 1)( x + 1) dx = a x − 1 dx =  x 2 − x  |a = a 2 − a = 3
0 x + 1 dx = 0 x + 1 0 ( )  2  0 2 2
 a 2 − 2a − 3 = 0  a = 3

Câu 13: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị hàm số y = x 5 − x 3 và trục hoành.
7 17 1 13
A. S = . B. S = . C. S = . D. S = .
6 6 6 6
Đáp án C
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm có hoành độ lần
lượt là -1;0,1.
Diện tích cần tính là
1 0
S=  x 5 − x 3 dx = 2  ( x 5 − x 3 )dx
−1 −1

x x 
6 4
1 1 1
= 2  −  |0−1 = 2  −  =
 6 4  4 6 6

Câu 14.( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG


1 − sin 3 x
2018 ) Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = .
sin 2 x
A.  f (x)dx = − cot x + cos x + C . B.  f (x)dx = − tan x + cos x + C .
C.  f (x)dx = − cot x − cos x + C . D.  f (x)dx = − tan x − cos x + C .
Đáp án A
1 − sin 3 x 1
 sin 2 x dx =  sin 2 x dx −  sin xdx = − cot x + cosx+C
1
 f (x)dx = e − + ln x + C ,
2x
Câu 15: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho
x
x  0 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

4
1 2x  1  1+ x
A. f (x) = e + 1 +  ln x . B. f (x) = 2e 2x + .
2  x x2

1 2x  1  1− x
C. f (x) = e − 1 +  ln x . D. f (x) = 2e 2x + .
2  x x2
Đáp án B
1 1 1 1+ x
f ( x ) = (e 2 x − + ln x + C ) ' = 2e 2 x + 2 + = 2e 2 x + 2
x x x x
π
4
( cos x − 1) d ( cos x ) =
2
a
Câu 16: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho 
0
cos 2 x 2
+ 2b

(a,b  ) . Tính S = a 4 − b4 .
A. S = 80 . B. S = 81 . C. S = −80 . D. S = −81.
Đáp án A

(cos x − 1)
2 4
1
2
cos x
d ( cosx)= 
0
(1 −
cos 2 x
)d (cosx)

4 
0 = (cosx+ 1 ) 4 = 2 + 2 − 1 − 1 = 3 2 − 2 = 3 − 2 = a + 2b
cosx 2 2 2 2
0
a = 3
  S = a 4 − b 4 = (3) 4 − (−1) 4 = 80
b = −1
Câu 17: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số f (x) thỏa mãn
2 2

 ( 2x + 3) .f (x)dx = 15 và 7.f (2) − 5.f (1) = 8 . Tính I =  f (x)dx


1 1

7 2 2 7
A. I = . B. I = − . C. I = . D. I = − .
2 7 7 2
Đáp án A

(cos x − 1)
2 4
1
2
cos x
d ( cosx)= 
0
(1 −
cos 2
x
)d (cosx)

4 
0 = (cosx+ 1 ) 4 = 2 + 2 − 1 − 1 = 3 2 − 2 = 3 − 2 = a + 2b
cosx 2 2 2 2
0
a = 3
  S = a 4 − b 4 = (3) 4 − (−1) 4 = 80
b = − 1

5
1 
ln 3
Câu 18: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho ln 2  x + 3  dx = ln ( a log b c ) . Mệnh
đề nào dưới đây đúng?
27 27
A. a = , b = 2,c = 3 B. a = , b = 3,c = 2
8 8
8 8
C. a = , b = 2,c = 3 D. a = , b = 3,c = 2
27 27
Đáp án A
ln 3
1 ln 3
ln 2 x
( + 3) dx = (ln x + 3 x )
ln 2
= ln(ln 3) + 3ln 3 − ln(ln 2) − 3ln 2

ln 3 3 ln 3 27 27 ln 3 27
= ln( ) + 3ln = ln( ) + ln = ln( . ) = ln( .log 2 3)
ln 2 2 ln 2 8 8 ln 2 8
Câu 15. Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm trên đoạn  2;5 , f ( 2) = 9 và f ( 5) = 3 . Tính

I =  f ' ( x ) dx
5

A. I = 6 B. I = 12 C. I = −6 D. I = −12
Đáp án C
Ta có I = f (5) − f (2) = 3 − 9 = −6.
Câu 19: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị hàm số y = x 3 − 1 và tiếp tuyến của đồ thị này tại điểm ( −1; −2 ) .

4 4 17 27
A. S = . B. S = . C. S = . D. S = .
27 17 4 4
Đáp án D
y = x3 − 1  y ' = 3x 2
Tiếp tuyến: d : y = y '(−1)( x + 1) − 2 = 3 x + 1
2 2
S= x − 1 − 3 x − 1 dx =  ( x 3 − 3 x − 2)dx
3

−1 −1
Xét phương trình tương giao:
4 2
x 3x 2 27
= (− + + 2 x) =
4 2 −1 4

Câu 20: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Gọi V là thể tích của khối tròn xoay thu
1
được khi quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y = , y = 0 , x = 1,
x
x = a , ( a  1) . Tìm a để V = 2.

6
π π π+2 2
A. a = . B. a = . C. a = . D. a = .
π−2 π+2 π π
Đáp án A
a
1 1 a  
V = dx =  ( − ) = − + = 2  a =
1
x 2
x 1 a  −2

Câu 21: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 2017 x là

2017 x 2017 x
A. +C B. 2017 x + C C. +C D. 2017 x ln 2017 + C
ln 2017 x
Đáp án A
2017 x
Ta có:  f ( x)dx =  2017 x dx =
ln2017
+C

3 4

Câu 22: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho  f ( x )dx = 3,  f ( t ) dt = 7. Tính


0 0

4
I =  f ( u )du
3

A. I = 3 B. I = 4 C. I = 7 D. I = 10
Đáp án B
4 4 3

Ta có: I =  f (u )du =  f (u )du −  f (u )du = 7 − 3 = 4.


3 0 0

Câu 23( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) . Cho hàm số F ( x ) là một nguyên hàm

 
của hàm số f ( x ) = sin3 x cos x . Tính I = F   − F ( 0 )
2
 1 3 3
A. I = . B. I = . C. I = . D. I = .
2 4 2 4
Đáp án B

2 1
1

Ta có I = sin 3 x cos xdx = t 3dt =
0

0
4
(với t = sin x )

Câu 24( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho F ( x ) = 4x là một nguyên hàm của
1
f ( x)
hàm số 2 f ( x ) . Tính K = 
x
dx
0
ln 2 2

7
2 2 2x 2x
A. K = . B. K = − . C. K = . D. K = − .
ln 2 ln 2 ln 2 ln 2
Đáp án A
Ta có F  ( x ) = 4 x ln 4 = 2 x f ( x )  f ( x ) = 2 x ln 4 .

f ( x)
1 1 1 1
1 1 2 x ln 4 2
 2
dx = 2  f  ( )
x dx = 2
f ( )
x = 2
=
0
ln 2 ln 2 0 ln 2 0 ln 2 0 ln 2

 3 
Câu 25( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số f ( x ) liên tục trên 0;  và
 2 
3  3
2  2 2
thỏa mãn  f ( x ) dx = 5,  f ( x ) dx = 2. . Tính I =  f ( x ) dx +  f ( x ) dx.
0 0
2

A. I = 3. B. I = 2. C. I = 1. D. I = 4.
Đáp án A

Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ) .


3

 3 
2
Theo giả thiết  f ( x )dx = 5  F  2  − F ( 0) = 5
0


 
 f ( x )dx = 2  F ( ) − F  2  = 2

2

 3

   3 
2 2
Ta có  f ( x )dx +  f ( x )dx = F  2  − F ( 0) + F  2  − F ( ) = 5 − 2 = 3
0

 2x ( x − ) a 2 +b
2
Câu 26: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Biết x 2 − 1 dx =
1
3

( a, bZ) . Tính S = a + b.
A. S = 8 B. S = 0 C. S = 2 D. S = 4
Đáp án B

( ) 4 2 −2 4 2 −4
2 2 2 1
Ta có  2 x x − x − 1 dx =  2 x dx −  2 x x − 1dx =
2 2
−  2t 2 dt =
2

1 1 1
3 0
3
 a = 4; b = −4  S = 0 .

8
Câu 27( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm nguyên hàm của hàm số
f ( x) = (sin x + cos x)2
1 1
A.  f ( x)dx = x + 2 cos 2 x + C. B.  f ( x)dx = 2 cos 2 x + C.
1 1
C.  f ( x)dx = − 2 cos 2 x + C. D.  f ( x)dx = x − 2 cos 2 x + C.
Đáp án D

dx =  ( sin 2 x + cos 2 x + 2sin x cos x )dx =  (1 + sin 2 x )dx = x − cos 2 x + C


1
 ( sin x + cos x )
2

2
Câu 28: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm f ( x ) liên tục trên và thỏa
1

mãn  x. f (x)dx = 5 .
0


4
1
Tính I = −
4  f ( cos 2 x ) d ( cos 4 x ).
0

A. I = 5 B. I = –5 C. I = 4 D. I = –4
Đáp án A

0 1
Ta có I = −  f ( cos 2 x )d ( 2cos 2 2 x − 1) = −  f ( t )d ( 2t 2 − 1) =  t. f ( t )dt = 5
14 1
40 41 0

Câu 29: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Họ nguyên hàm của hàm
số f ( x ) = 4 x3 − 1

x4 x4
A. x − x + C.
4
B. − x + C. C. x − x.
4
D. − x.
4 4
Đáp án A
Câu 30: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm f ( x ) có đạo hàm trên đoạn

0;   , f ( 0 ) =  ,  f ' ( x ) dx = 3 . Tính f ( ) .


0

A. f ( ) = 0. B. f ( ) = − . C. f ( ) = 4 . D. f ( ) = 2 .

Đáp án C

9
 5
Câu 31: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm m   0;  sao cho hình phẳng giới
 6

x3 1
hạn bởi các đường y = + mx 2 − 2 x − 2m − , x = 0, x = 2, y = 0 có diện tích bằng 4.
3 3
1 2 1 3
A. m = B. m = C. m = D. m =
2 3 4 5
Đáp án A
x3 1
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = + mx 2 − 2 x − 2m − , x = 0, x = 2, y = 0 có diện
3 3
tích bằng 4 nên
2
x3 1

0
3
+ mx 2 − 2 x − 2m − − 0 dx = 4
3

 x 4 mx 3 1 
2

 + − x − 2mx − x  = 4
2
 −10 4  −11
 12 3 3 0  3 − 3m=4 m = 2
  
 x 4 mx 3 
2
 −10 4 m = 1
1 − m = −4
 + − x 2 − 2mx − x  = −4  3 3  2
 12 3 3 0

 5 1
Mà m   0;  nên m = .
 6 2
Câu 32: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ
1 
thị hàm số y = , y = 0, x = 0, x = . Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H)
cos x 3
xung quanh trục Ox là.
A. V =  B. V = 2 C. V =  3 D. V =  2
Đáp án C
 
2 
 1 
3 3
1
V =   − 0  dx =   dx =  ( tan x ) 03 = 3 .
 
2
0
cos x 0
cos x

Câu 33: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm giá trị của a để
x3 − 2 ln x
a
1
I = 2
dx = + ln 2.
1
x 2

A. a = . B. a = ln 2. C. a = 2. D. a = 3.
4
Đáp án C

10
x3 − 2ln x x2 ln x x2  ln x 1 
 x2 dx =
2
− 2  x 2
dx =
2
− 2 −
 x
− 
x
5 5
Câu 34: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho biết 
1
f ( x)dx = 6,  g ( x)dx = 8. Tính
1

5
K =   4. f ( x) − g ( x) dx
1

A. K = 16. B. K = 61. C. K = 5. D. K = 6.
Đáp án A
5 5 5
K =   4. f ( x) − g ( x) dx = 4 f ( x)dx +  g ( x)dx = 4.6 + 8
1 1 1

 5
Câu 35: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm m   0;  sao cho hình phẳng giới
 6

x3 1
hạn bởi các đường y = + mx 2 − 2 x − 2m − , x = 0, x = 2, y = 0 có diện tích bằng 4.
3 3
1 2 1 3
A. m = B. m = C. m = D. m =
2 3 4 5
Đáp án A
x3 1
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = + mx 2 − 2 x − 2m − , x = 0, x = 2, y = 0 có diện
3 3
tích bằng 4 nên
2
x3 1

0
3
+ mx 2 − 2 x − 2m − − 0 dx = 4
3

 x 4 mx 3 1 
2

 + − x − 2mx − x  = 4
2
 −10 4  −11
 12 3 3 0  3 − 3m=4 m = 2
  
 x 4 mx 3 1 
2
 −10 4 m = 1
− m = −4
 + − x 2 − 2mx − x  = −4  3 3  2
 12 3 3 0

 5 1
Mà m   0;  nên m = .
 6 2
Câu 36: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ
1 
thị hàm số y = , y = 0, x = 0, x = . Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H)
cos x 3
xung quanh trục Ox là.
A. V =  B. V = 2 C. V =  3 D. V =  2

11
Đáp án C
 
2 
 1 
3 3
1
V =   − 0  dx =   dx =  ( tan x ) 03 = 3 .
 
2
0
cos x 0
cos x

Câu 37: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Biết F ( x ) là nguyên hàm của f( x) trên
e
thỏa mãn  F (x)d (ln x) = 3 và F (e) = 5
1

e
Tính I =  ln x. f ( x)dx.
1

A. I = 3 B. I = –3 C. I = 2 D. I = –2
Đáp án C

u = ln x  du = d ( ln x )
 e
 I = ln xF ( x ) 1 −  F ( x )d ( ln x ) = F ( e ) − 3 = 2 .
e
Đặt 

 dv = f ( x )  v = F ( x ) 1

Câu 38: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bởi
các đường y = x 2 + 1, x = −1, x = 2 và trục hoành.
13
A. S = 6 B. S = . C. S = 13. D. S = 16.
6
Đáp án A
2
Ta có S =  (x + 1)dx = 6
2

−1

Câu 39( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được

khi quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y = tan x, x = 0, x = và trục
3
hoành.
    
A. V =   3 −  . B. V = 3 − . C. V = 3 + . D. V =  3 − .
 3 3 3 3
Đáp án A
 
3 3
 1  
 

Ta có V =  tan 2 xdx =   0  cos2 x 
− 1 dx =  ( tan x − x ) 3 =
 3 − .
0
0
 3
Câu 40( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm a để hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số y = x 2 + 3ax + 2a 2 , a  0 và trục hoành có diện tích bằng 36.
1 7
A. a = 6. B. a = 16. C. a = . D. a = .
6 6
Đáp án A
12
Xét PT x2 + 3ax + 2a2 = 0 .

Ta có  = a2  x = −a  x = −2a .
Theo giả thiết
−2 a −2 a
1 3 3ax 2 a3
 x + 3ax + 2a dx = 36  x + + 2a x = 36  = 36  a = 6
2 2 2

−a
3 2 −a
6

Câu 41( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Gọi ( D ) là hình phẳng giới hạn đồ thị hàm

số y = 4 − x 2 và trục hoành. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay ( D ) xung

quanh trục Ox.


32 4 
A. V = . B. V = . C. V = . D. V = 15 .
3 3 3
Đáp án A
Giao điểm với trục hoành x = 2 .

32
2
Ta có V =   ( 4 − x )
2
dx =
3
−2

1 + 3ln x .ln x
e
a
Câu 42: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Biết 
1
x
dx = ; trong đó a,b
b

a
là 2 số nguyên dương và là phân số tối giản. Mệnh đề nào dưới đây sai ?
b
a b
A. a − b = −19. B. a 2 + b 2 = 1. C. + = 2. D. 135a = 116b.
116 135
Đáp án B
1 + 3ln x .ln x
e
a

1
x
dx =
b

dx
ln x = t  = dt
x
1 + 3ln x .ln x
e 1 3
2 1 14
 dx =  1 + 3tdt = . . (1 + 3t ) 2 |10 =
1
x 0
3 3 9
3
= a ln ( e2 + e + 1) − 2b với
dx
Câu 43: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho biết e
1
x
−1
a,b là các số nguyên. Tính k = a + b
A. K = 2. B. K = 6. C. K = 5. D. K = 9.
Đáp án A

13
e3 e3
 1 1  t − 1  e3
3 3
e x dx
 |e = ln ( e + e + 1) − 2
dx dt
1 e − 1 1 e − e e t − t e  t − 1 t 
= = = − = 2
  dt ln 
 t 
x 2 x x 2

Câu 44: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho


hình thang cong ( H ) giới hạn bởi các

đường y = 3x , y = 0, x = 0, x = 2 . Đường thẳng x = 1( 0  t  2)

chia ( H ) thành hai phần có diện tích S1 và S 2 (như hình vẽ).

Tìm t để S1 = 3S2 .

A. t = log3 5. B. t = log3 2.

C. t = log3 35. D. t = log3 7.

Đáp án D
t 2

 3 dx = 3 3 dx  ln 3. ( 3 − 1) = ln 3. (9 − 3 )  t = log
x x t t
3 5
0 t

1 + x2 1 b b
2
Câu 45: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho 
1
x 4
dx =  a a −
c
. Tính
b + c 

T = a +b+c
A. T = 10. B. T = 15. C. T = 25. D. T = 13.
Đáp án A

1 + x2 1 + x2 1
2 2 2
1 1 1
Ta có: I =  4
dx =  4
. 2 dx =  4 + 2 . 2 dx
1
x 1
x x 1
x x x
1 −1
Đặt = t = 2 dx = dt
x x
1
2 1 1 1
1
= I = −  t + t dt =  t t + 1dt =  (t 2 + 1) 2 dt
4 2 2

1 1 21
2 2
3
1
1 (t 2 + 1) 1 2
5 5
= . 1 = (2 2 − )
2 3 3 8
2 2

= a + b + c = 10

Câu 46: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Kí hiệu S ( t ) là diện tích của hình phẳng

giới hạn bởi các đường y = 2 x + 1, y = 0, x = 1, x = t (t  1) . Tìm t để S ( t ) = 10

A. t = 4. B. t = 13. C. t = 3. D. t = 14.
Đáp án C
14
Theo đề bài ta có
t
S =  (2 x + 1)dx = x 2 + x |1t
1

Câu 47( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = xe .

xe x e+1
A.  f ( x ) dx = +C B.  f ( x ) dx = +C
ln x e +1

 f ( x ) dx = e.x  f ( x ) dx = x
e −1
C. +C D. e
+C

Đáp án B
x e+1
Ta có  f ( x)dx =  x e dx =
e +1
+ C.

Câu 48( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Biết F ( x ) là một nguyên hàm của hàm

x3
số f ( x ) = và F ( 0) = 1 . Tính F (1) .
x4 + 1
1 1
A. F (1) = ln 2 + 1 B. F (1) = ln 2 + 1 C. F (1) = ln 2 −1 D. F (1) = ln 2 − 1
4 4
Đáp án B

x3 d ( x 4 + 1) 1
Ta có F ( x) =  f ( x)dx =  4 dx =  = ln ( x 4 + 1) + C.
x +1 4 ( x + 1) 4
4

Mà F (0) = 1  ln1 + C = 1  C = 1  F ( x) = ln ( x 4 + 1) + 1  F (1) = ln 2 + 1.


1 1 1
4 4 4
1
Câu 45. Cho  f ( x ) dx = 2 .Tính I =  f ( x − 2 ) dx
4 6

−2 0 2
A. I = 2 B. I = 3 C. I = 4 D. I = 1
Đáp án D
Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ). Khi đó ta có:
6 6
1 1 1 1
I = f ( x − 2)d ( x − 2) = F ( x − 2) =  F (4) − F (−2)  = .2 = 1.
0
2 2 0 2 2

Câu 49: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Có bao nhiêu số thực  thuộc ( ,3 )

1
thỏa mãn  cos 2xdx= .
 4

A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Đáp án C

15
sin 2 x  sin 2 1

 cos2xdx=
 2 
=
2
=
4
   
 2 = + k 2   = + k
1 6 12
 sin 2 =   
2  2 = 5 + k 2  = 5 + k
 6  12
 11 35
  + k  3   k   k = 1; 2
12 12 12
5 7 31
 + k  3   k   k = 1; 2
12 12 12
3
x a  3b 
Câu 50: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho 0 2 x + 1 + 4 3  2c  . Tính
dx = + ln

T = a + 2b − c.
A. T = 7. B. T = −7. C. T = 6. D. T = −6.
Đáp án A
3
x
2
0 x +1 + 4
dx

Đặt x + 1 = t  x + 1 = t 2  dx = 2tdt
x 0 3
t 1 2

t 2 −1 t 2 −1
2 2 2
6
I = 2tdt =  tdt =  (t 2 − 2t + 3 − )dt
1
2t + 4 1
t+2 1
t+2
t3 2 2 7 3 7 36
= − t + 3t − 6 ln(t + 2) = + 6 ln = + ln 12
3 1 3 4 3 2
 a = 7, b = 6, c = 12
Câu 51: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm nguyên hàm của hàm số
ln 2 x
f ( x) = .
x
ln 2 x ln 2 x
A.  dx = ln 3 x + C. B.  dx = − ln 3 x + C.
x x
ln 2 x ln 3 x ln 2 x ln 3 x
C.  dx = + C. D.  dx = − + C.
x 3 x 3
Đáp án C
ln 2 x ln 3 x
 x =  = +C
2
dx ln xd (ln x )
3

16
Câu 52: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho f ( x), f (− x) liên tục trên và thỏa
2
1
mãn 2 f ( x) + 3 f (− x) = 2 . Tính I =  f ( x)dx.
x +4 −2

   
A. I = . B. I = . C. I = . D. I = .
10 5 20 2
Đáp án C
2 2
1
 (2 f ( x) + 3 f (− x))dx =
−2
x
−2
2
+4
dx

2 2 2
1
  2 f ( x)dx +  3 f (− x)dx =  x
−2 −2 −2
2
+4
dx

Đặt t = − x  dt = −dx
2 −2 2 2
 
−2
f (− x)dx = −  f (t )dt =
2 −2
 f (t )dt =  f ( x)dx
−2
2 2 2
1
  (2 f ( x) + 3 f (− x)) dx = 5  f ( x) dx =  dx
−2 −2 −2
x +4 2

2
1
Câu 53 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính x
−2
2
+4
dx :

2
x = 2 tan t  dx = dt
cos 2t

1
2 4
2dt 
Đặt   2 dx =  =
−2
x +4 − cos t .4(tan t + 1)
2 2
4
4
2

  f ( x)dx = 20
−2

Câu 55: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho


hàm số y = f ( x) liên tục trên và hàm số

y = g ( x) = x. f ( x 2 ) có đồ thị trên đoạn 0;2 như hình vẽ bên.

5
Biết diện tích S của miền được tô đậm bằng , tính tích phân
2
4
I =  f ( x)dx.
1

5 5
A. I = . B. I = .
4 2
C. I = 5. D. I = 10.

17
Đáp án C
2
S =  xf ( x 2 )dx
1

Đặt t = x 2  dt = 2 xdx
4 4
1 5
S= f (t )dt =   f (t )dt = 5
1
2 2 1

Câu 56: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi
các đường y = x 2e x , y = xe x là.
A. S = e − 3. B. S = e + 3. C. S = 3 − e. D. S = 6.
Đáp án C
Xét phương trình tương giao
x = 0
x 2 e x = xe x  xe x ( x − 1) = 0  
x = 1
1 1 1
 S =  x e − xe dx =  xe dx −  x 2e x dx = I1 − I 2
2 x x x

0 0 0

u = x  du = dx 1 1
I1 : Đặt  I1 = xe x
−  e x dx = e − (e − 1) = 1
dv = e dx  v = e
x x
0 0

u = x 2  du = 2 xdx
1
1
I 2 : Đặt  I 2 = x 2e x −  e x 2 xdx = e − 2I1 = e − 2
dv = e x dx  v = e x 0 0

 S = 1 − (e − 2) = 3 − e

Câu 57: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Thể tích V của khối tròn xoay thu được
khi quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x ln x , x = e và trục hoành là.

 ( 2e3 + 1)  ( 2e3 − 1)  ( 4e3 + 1)  ( 4e3 − 1)


A. V = . B. V = . C. V = . D. V = .
9 9 9 9
Đáp án A
x ln x = 0 ( x  0)
 x = 0 ( L)
Xét phương trình tương giao:  
x = 1
e e
V =   ( x ln x ) 2 dx =   x 2 .ln xdx
1 1

18
dx
u = ln x  du =
2e3 + 1
e 3
x x3 e x dx
3 1 1 3 x
Đặt  V =  [ ln x. − ]=( )
x3 9
dv = x dx  v =
2

3
Câu 58( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm hàm số f ( x ) thỏa mãn

3x2 . f ' ( x ) + x3. f '' ( x ) = −1 với x  0 và f (1) = 1, f ( −2) = −1

1 2 2 1 2 2
A. f ( x ) = + 2+ ` B. f ( x ) = + 2−
x 3x 3 x 3x 3
1 2 2 1 2 2
C. f ( x ) = − 2− D. f ( x ) = − 2+
x 3x 3 x 3x 3
Đáp án B

 3x f '( x) + x f ''( x)dx =  −1dx


2 3

  f '( x)dx +  x f ''( x)dx = − x + C


3 3

 x f '( x) −  x f ''( x)dx +  x f ''( x)dx = − x + C


3 3 3

Ta có:  x3 f '( x) = − x + C
−1 C
 f '( x) = 2 + 3
x x
1 C
 f ( x) =  f '( x)dx = − + D.
x 2x2

 C  −4
 1− + D = 1  C=
 f (1) = 1  2  3 1 2 2
Mà     f ( x) = + 2 − .
 f (−2) = −1  −1 − C + D = −1  D = −2 x 3x 3
 2 8  3

(1 + tan x )
5
a
Câu 59( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Biết 0
4
cos x2
dx =
b
; trong đó a , b là

a
2 số nguyên dương và là phân số tối giản. Mệnhđề nào dưới đây đúng?
b
A. a  b B. ab = 1 C. a −10b = 1 D. a 2 + b 2 = 1
Đáp án C
Ta có:
  

(1 + tan x ) dx = 4 1 + tan x 5d (1 + tan x) = (1 + tan x )


5 6 4
4
26 − 1 21
0 cos2 x 0 ( )
6
=
6
= .
2
0

 a = 21; b = 2  a − 10b = 1.

19
3x − 1
1
a 5
Câu 60: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Biết x
0
2
+ 6x + 9
dx = 3ln − ; trong đó
b 6

a
a,b là 2 số nguyên dương và là phân số tối giản. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
b
5
A. ab = −5 B. ab = 12 C. ab = 6 D. ab =
4
Đáp án B
1
10 
1
3x − 1 3x − 1  10 
1 1
3 4 5
 dx = 
0 ( x + 3)
dx =   − 2
dx =  3ln x + 3 +  = 3ln − .
 x + 3 ( x + 3) 
Ta có: 0 x + 6 x + 9
2 2
0  x+30 3 6
 a = 4; b = 3  a.b = 12.
Câu 61: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính
1
I =  ( C2018
0
− C2018
1
x + C2018
2
x 2 − C2018
3
x3 + C2018
4
x 4 − ... + C2018 x )dx.
2018 2018

1 1 22019 − 1 1 − 22019
A. I = B. I = − C. I = D. I =
2019 2019 2019 2019
Đáp án A
1
I =  ( C2018
0
− C2018
1
x + C2018
2
x 2 − ... + C2018 x ) dx
2018 2018

 2018 k 
1
 I =    C2018 (− x) k dx
0  k =0 
1
Ta có:  I =  (1 − x) 2018 dx
0
1
( x − 1) 2019
I=
2019 0

1
I= .
2019

20
Câu 1: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm nghiệm của phương trình
sin5x + cos2 x − sin 2 x = 0
 π π  π 2π  π  π
x = − 6 + k 3 x = − 6 + k 3  x = 6 + k2π  x = − 6 + k2π
A.  B.  C.  D. 
x = − π + k π  x = − π + k 2π  x = π + k2π  x = − π + k2π
 14 7  14 7  14  14
Đáp án là B

 
sin 5x + cos 2 x − sin 2 x = 0  sin 5 x + cos 2 x = 0  sin 5 x = sin  −2 x − 
 2
    k 2
 5 x = −2 x − + k 2  x = − +
2 14 7
 
5 x =  + 2 x +  + k 2  x =  + k 2 = − + k 2
 2  2 3 6 3

Câu 2: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm a để phương trình sau có nghiệm
 3 
5 + 4sin  − x
 2  = 6 tan a
sin x 1 + tan 2 a
 k    k
A. a = + . B. a = + k . C. a = + k 2 . D. a = + .
4 2 4 3 6 2
Đáp án A
Ta có:
3
5 + 4.sin( − x)
2 6 + tan 
=
s inx 1 + tan 2 
5 + 4(−cosx)
= = 3sin 2
s inx
= 3sin 2 .s inx + 4 cos x = 5
Để phương trình có nghiệm =>
 k
(3sin 2 ) 2 + 42  52 = sin 2 2  1 = sin 2 2 = 1 = sin 2 = 1 = cos2 =0<=> = +
4 2

Câu 3: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm nghiệm của phương


trình sin 3 x + sin 2 x = 1 + cos3 x
   
A. x = + k , x = + k 2 B. x = + k , x = + k 2 , x =  + k 2
4 2 4 2
    
C. x = + k , x = + k 2 D. x = + k , x = + k 2 , x = + k 2
3 6 3 6 4
Đáp án B

PT  sin3 x − cos3 x = 1 − sin 2 x  ( sin x − cos x )(1 + sin x cos x ) = ( sin x − cos x )
2

 
 x = + k
 tan x = 1 4
sin x − cos x = 0 
   1− t2  t = 1 (tm)
1 + sin x.cos x = sin x − cos x 1 +
 2
(
= t − 2  t = sin x − cos x  2 )
t = −3 (loai )


  
 x − 4 = 4 + k 2  
  2  x = + k 2
Với t = 1  sin x − cos x = 1  sin  x −  =   2
 4 2 x − = 3 

+ k 2  x =  + k 2
4 4
Câu 5.( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Phương trình
x 
3 cosx + 2sin 2  −  = 1 tương đương với phương trình nào dưới đây
2 4
       
A. sin  x −  = 0 B. sin  x −  = 0 C. sin  x +  = 0 D. sin  x +  = 0
 4  3  4  3
Đáp án B
Ta có:
x   
3 cos x + 2sin 2  −  = 1  3 cos x − cos  x −  = 0  3 cos x − sin x = 0
2 4  2
1 3    
 sin x − cos x = 0  sin x.cos − cos x.sin = 0  sin  x −  = 0.
2 2 3 3  3
Câu 6: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số
1 + cos x
 , khi x  
f ( x) =  ( x −  ) 2 . Tìm m để f ( x ) liên tục tại x =  .
m , khi x = 

1 1 1 1
A. m = . B. m = − . C. m = . D. m = − .
4 4 2 2
Đáp án C
Đặt x −  =   x =  + 
x →  , → 0
1 + cos( + ) 1 + cos( + ) 1 − cos
lim = lim = lim
 →0 ( +  −  ) 2  →0  2  →0 2

2sin 2
= lim 2 = 1 = m = f ( )
 →0  2
2
Câu 7: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm m để phương trình
sin 2 x + 3m = 2cos x + 3m sin x có duy nhất một nghiệm thuộc khoảng ( 0,  ) .

2 2 2 2 2 2 2 2
A. − m . B. − m . C. m  − ,m  . D. m  − ,m  .
3 3 3 3 3 3 3 3
Đáp án C

sin 2 x + 3m = 2 cos x + 3m sin x


 2sin x cos x + 3m = 2 cos x + 3m sin x = 0
 (s inx − 1)(2 cos x − 3m) = 0
s inx = 1

cosx= 3m
 2
 3  2
 m 1 m  3
Để phương trình có một nghiệm duy nhất thuộc (0;  ) thì:  2

 3  2
 m  −1  m  −
 2  3

Câu 8: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

m để phương trình m + cox cos2 x + 2 + 2cos x + ( cos x + m ) ( cos x + m ) + 2 = 0 có nghiệm thực


2

?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Đáp án C

m + cox cos 2 x + 2 + 2 cos x + ( cos x + m ) ( cos x + m ) +2 =0


2

cos x = t , t   −1;1

 t + t t 2 + 2 = ( −t − m ) + ( −t − m ) ( −t − m ) +2
2

 f ( t ) = f ( −t − m )
f ( x ) = x + x x 2 + 2, D =  −1;1
x2
f ' ( x ) = 1 + x2 + 2 + 0
x2 + 2
 f ( t ) = f ( −t − m )  t = −t − m  m = −2t  m  −2; −1;0;1; 2
Câu 9: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) AB là đoạn vuông góc chung của 2
đường thẳng  ,   chéo nhau, A  , B  , AB = a; M là điểm di động trên  , N là điểm di

động trên . Đặt AM = m, AN = n (m  0, n  0). Giả sử ta luôn có m 2 + n 2 = b với b  0, b


không đổi. Xác định m, n để độ dài đoạn MN đạt giá trị lớn nhất.
ab b a b ab a+b
A. m = n = . B. m = n = . C. m = ,n = . D. m = ,n = .
2 2 2 2 2 2
Đáp án B
MN 2 = MM '2 + M ' N 2 = a 2 + M ' N 2  MN max  M ' N max
M
M ' N 2 = BM '2 + BN 2 − 2 BM '.BNcos =m 2 + n 2 − 2mn cos 
A
 mnmin cos >0
M ' N max 
 mn max cos <0

m2 + n 2 = b  n = b − m2 M’
f (m) = mn = m b − m , (0  m  b )
2
α
B

m2 b − 2m 2 N
f '(m) = b − m 2 − =
b − m2 b − m2
b b
f '(m) = 0  m =  m=
2 2

b
m 0 b
2
f’(m) + 0 _

f(m)

b b b
m= n = b− =
2 2 2
Câu 10: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số
 x 2 x3 x n  x 2 x3 xn 
g ( x) =  1 + x + + + +  1 − x + − + −  với x  0 và n là số nguyên dương lẻ
 2! 3! n!  2! 3! n! 

 3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A. g ( x)  1. B. g ( x)  1. C. g ( x)  1. D. g ( x)  1.
Đáp án A
x 2 x3 xn x 2 x3 xn
g ( x) = (1 + x + + + ... + )(1 − x + − + ... − )
2! 3! n! 2! 3! n!
g ( X ) = 1  x = 0 (vô lí vì x>0) nên loại đáp án B,D
1 1 1 1 8
Thay x = 1, n = 3 : g (1) = (1 + 1 + + )(1 − 1 + − ) =  1
2 3! 2 3! 9
Vậy đáp án đúng là A
CHUYÊN ĐỀ 7 : NHỊ THỨC NEWTON
Câu 1: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm hệ số của x10 trong khai triển

(2 + x)
n
nhị thức Niu Tơn , biết rằng

C0n .3n − C1n .3n −1 + C2n .3n −2 − C3n .3n −3 + ... + ( −1) Cnn = 2048
n

A. 12 B. 21 C. 22 D. 23
Đáp án là C

Ta có 2n = ( 3 + ( −1) ) = C0n .3n − C1n .3n −1 + Cn2 .3n −2 − C3n .3n −3 + ... + ( −1) Cnn = 2048  n = 11
n n

Số hạng tổng quát trong khai triển ( x + 2 ) là Tk +1 = C11k x11− k 2k vậy hệ số của x10 ứng với
11

k=1  hệ số cần tìm bằng 2C111 = 22

Câu 2: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho biết 3 số hạng đầu của khai
n
 1 
triển  x +  , x  0 có các hệ số là 3 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng. Tìm số
 2 x
hạng thứ 5 trong khai triển trên.
35 4 35 53 4 53
A. .x . B. . C. .x . D. .
8 8 8 8
Đáp án C
1 1 n = 1( L)
Cn0 + Cn1 . = 2.Cn1 . = n 2 − 9n + 8 = 0 = 
4 2 n = 8(TM )
1 1
Ba số hạng đầu tiên có hệ số là Cn0 , Cn1 . , Cn1 . lập thành CSC suy ra
2 4
1 1 n = 1( L)
Cn0 + Cn1 . = 2.Cn1 . = n 2 − 9n + 8 = 0 = 
4 2 n = 8(TM )
1 0 C84 35
Số hạng thứ 5 ứng với k=4: C84 x = 4 =
24 2 8
Câu 3: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính tổng
S = C2018
0
.32018 − C2018
1
.32017 + C2018
2
.32016 − C2018
3
.32015 + ... − C2018
2017
.3 + C2018
2018

A. S = 32018. B. S = 2018. C. S = 22018. D. S = −2018.


Đáp án C
2018
Dễ thấy theo nhị thức Newton ta có: S =  C2018
k
32018− k .(−1) k = (3 − 1) 2018 = 2 2018
k =0
Câu 4( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính tổng
1 1 1 1
S = Cn0 + Cn1 + Cn2 + Cn3 + ... + Cnn .
2 3 4 n +1
2n +1 − 1 2n +1 + 1 2n +1 2n +1
A. S = . B. S = . C. S = . D. S = .
n +1 n +1 n +1 n+2
Đáp án A

Xét khai triển (1 + x ) = Cn0 + Cn1 x + Cn2 x 2 + ..... + Cnn x n


n

1
 
1
1 1 1
  ( x + 1) dx = Cn0 x + Cn1 x 2 + Cn1 x 3 + .... + Cnn x n 
n

0  2 3 n 0
n +1 1
1
 S =  ( x + 1)
n
dx =
( x + 1) =
2n+1 − 1
0
n +1 n +1
0

Câu 5.( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Số hạng không chứa x trong khai
7
 1 
triển  3 x + 4  , x  0 là số hạng thứ bao nhiêu?
 x
A. Số hạng thứ 3. B. Số hạng thứ 5. C. Số hạng thứ 7. D. Số hạng thứ 6.
Đáp án B
7−k
7 28− 7 k
3 1  7
1 7
Ta có  x + 4  =  C7 x
k 3
k
=  C7 x 12 .
k

 x  k =0
x 4 k =0
Số hạng không chứa x là số hạng thứ k thỏa mãn 28 − 7k = 0  k = 4 .
 Là số hạng thứ 5

Câu 6( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm n thỏa


mãn C21n + C23n + C25n + C27n + ... + C22nn −1 = 223.

A. n = 10 B. n = 12 C. n = 7 D. n = 15
Đáp án B
(1 + 1)2 n = C20n + C21n + .... + C22nn
Xét khai triển   22 n = 2 ( C21n + C23n + ... + C22nn−1 )
(1 − 1) = C2 n − C2 n + .... + C2 n
2n 0 1 2n

Do đó 2.223 = 22n  224 = 22n  n = 12 .


Câu 7: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính giá trị của biểu thức
An4+1 + 3 An3
M= , biết rằng
( n + 1)!
Cn2+1 + 2Cn2+ 2 + 2Cn2+3 + Cn2+ 4 = 149

3 4 15 17
A. M = B. M = C. M = D. M =
4 3 9 25
Đáp án A
Từ đề bài ta có
Cn2+1 + 2Cn2+ 2 + 2Cn2+3 + Cn2+ 4 = 149


( n + 1)! + ( n + 2 )! + ( n + 3)! + ( n + 4 )! = 149
2 ( n − 1)! n! ( n + 1)! 2 ( n + 2 )!
 6n 2 + 24n + 28 = 298
 n = 5  n = −9
Vậy n=5
Câu8 : ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm số hạng không chứa x trong
5n
 1 2
khai triển  2 x3 + 2  ,
 x 

biết Cn2Cnn − 2 + 2Cn2Cn3 + Cn3Cnn −3 = 100.

A. 3630. B. 3603. C. 3360. D. 6330.


Đáp án B
Cn2Cnn − 2 + 2Cn2Cn3 + Cn3Cnn −3 = 100
 ( Cn2 ) + 2Cn2Cn3 + ( Cn3 ) = 100
2 2

 ( Cn2 + Cn3 ) = 100


2

 Cn2 + Cn3 = 10
n=4
5n 5n 5n
k
 3 1 2 3 2 −k  1 
5n 5n 15 n

( )
2 2 −k −5 k


2 x + 2 
x 
= 
k =0
2 x  2 
x 
=
k =0
2 2
x 2

k =6
5
Câu 9: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Gọi a là hệ số của x 3 trong khai
3n
 2
triển  3 x 2 +  , x  0, biết rằng.
 x
2n − 4 ( Cnn − 2 − Cn1− 2 − n ) = Cnn−−12

A. a = 96069 B. a = 96906 C. a = 96960 D. a = 96096


A. L =  B. L = 0 C. L = + D. L = 1
Đáp án D
ĐK n  2 .

 ( n − 2 )! − n  = ( n − 1)!
( )
Ta có 2n − 4 Cnn − 2 − Cn1− 2 − n = Cnn−−12  2n −4 
n!

 2!( n − 2 )! ( n − 3)! 
  ( n − 2 )!
 n ( n − 1) 
 2n − 4  − ( n − 2 ) − n  = n − 1  2n−5 ( n2 − 5n + 4 ) = n − 1
 2 
 2n−5 ( n − 1)( n − 4 ) = n − 1  2n−5 ( n − 4 ) = 1  n = 5 .
Với n = 5, xét khai triển
3n 15 15− k 5 k − 45
3 2 2  3 2 2 3 
2
15 2k 15



x + 
x
= 

x + 
x
= 
k =0
C k
15 x  
 x
=  C15k x
k =0
3
215−k

5k − 45 5
Xét =  k = 10 .
3 3
5
Vậy hệ số của x là C15 .2 = 96096 .
10 53

Câu 10: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong khai triển nhị thức
n
 1
 x +  , x  0, hệ số của số hạng thứ 3 lớn hơn hệ số của số hạng thứ 2 là 35. Tìm số hạng
 x
không chứa x trong khai triển nói trên.
A. 225. B. 252. C. 522. D. 525.
Đáp án B
n
1 1
Ta có: ( x + ) n =  Cnk x n − k ( ) k
x k =0 x
Hệ số của số hạng thứ 3 lớn hơn hệ số của số hạng thứ 2 là 35
Cn2 − Cn1 = 35
= n 2 − 3n − 70 = 0
= n = 10
Số hạng không chưa x => n=5 => Hệ số là C105 = 252
Câu 11: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính đạo hàm cấp n của hàm
5 x 2 − 3x − 20
số y =
x2 − 2 x − 3

A. y ( n ) = (−1)n .n!3 ( x + 1) + 4 ( x − 3)  B. y ( n ) = n!3 ( x + 1) + 4 ( x − 3) 


− n −1 − n −1 − n −1 − n −1
   

C. y ( n ) = ( −1) .n!3 ( x + 1) − 4 ( x − 3)  D. y ( n ) = n!3 ( x + 1)− n−1 − 4 ( x − 3)− n−1 


n − n −1 − n −1
   
Đáp án A
5 x 2 − 3x − 20 7x − 5 3 4
Ta có y = 2 = 5+ = 5+ + .
x − 2x − 3 ( x − 3)( x + 1) x +1 x − 3

3 4
= −3 ( x + 1) − 4 ( x − 3)
−2 −2
 y = − −
( x + 1) ( x − 3)
2 2

 y = 6 ( x + 1) + 8 ( x − 3) = 3.2!( x + 1) + 4.2!( x − 3)


−3 −3 −3 −3

 y = −18 ( x + 1) − 24 ( x − 3) = −3.3!( x + 1) − 4.3!( x − 3)


−4 −4 −4 −4

( n)
= ( −1) .n !3 ( x + 1) + 4 ( x − 3) .
n − n −1 n −1
Bằng quy nạp ta chứng minh được y
 
Câu 12: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho n là số nguyên dương thỏa
mãn 3Cn2 + 2 An2 = 3n 2 + 15. Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển
n
 3 3 
 2 x − 2  , x  0.
 x 
A. 1088640 B. 1088460 C. 1086408 D. 1084608
Đáp án A
Ta có
3n! 2n ! 7
3Cn2 + 2 An2 = 3n 2 + 15  + = 3n 2 + 15  n(n − 1) = 3n 2 + 15
(n − 2)!2! (n − 2)! 2

 n = 10
 n 2 − 7n − 30 = 0   . Mà n nguyên dương nên n = 10.
 n = −3
Khi đó:
n
 3 3
( ) ( ) ( )
10 10
3 10−k
− = − −2 10
=  − −2 k
=  C10k 210−k ( −3) x30−5 k , x  0.
3 k k
 2 x 2 
2 x 3 x C10 2 x . 3 x
 x  k =0 k =0

Số hạng chứa x 10 trong khai triển ứng với 30 − 5k = 10  k = 4, và có hệ số là:


Câu 13: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho dãy số ( un ) xác định bởi

1 n +1 u u u
u1 = , un +1 = un . Đặt S n = u1 + 2 + 3 + ... + n , tính L = lim S n
9 9n 2 3 n n →

1 1 1 1
A. L = − B. L = C. L = − D. L =
8 8 4 4
Đáp án B
1 2 3
Ta có u1 = ; u2 = 2 ; u3 = 3
9 9 9
n n
Ta sẽ chứng minh un = n
bằng quy nạp. Thật vậy, giả sử un = n
9 9
n +1 n +1 n n +1
 un+1 = .un = = (đúng với giả thiết quy nạp)
9n 9n 9n 9n+1
n
Vậy theo nguyên lý quy nạp ta có un =
9n
u1 u2 u3 u
Sn = + + + ... + n
1 2 3 n
n
1
1−  
1 1
Khi đó:  S n =  i = i =  i = .   = . 1 − n  .
n n n
u 1i 1 1 9
i =1 i i =1 i 9 i =1 9 9 1− 1 8 9 
9
1 1 1
 lim Sn = lim . 1 − n  = .
n→+ n→+ 8
 9  8

C104 .210−4.(−3) 4 = 1088640.


Câu 1: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho đường thẳng điểm I(–1;–1;–1) và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z = 0. Viết phương
trình mặt cầu (S) tâm I và tiếp xúc với (P)
A. (S):(x+1)2 + (y + 1)2 + (z + 1)2 = 1 B. (S):(x+1)2 + (y + 1)2 + (z + 1)2 = 4

C. (S):(x+1)2 + (y + 1)2 + (z + 1)2 = 9 D. (S):(x+1)2 + (y + 1)2 + (z + 1)2 = 3

Đáp án là A
Mặt cầu (S) tiếp xúc với (P) thì khoảng cách tâm I tới (P) bằng bán kính R của (S)
2. ( −1) − ( −1) + 2. ( −1)
d( I / P ) = = 1  PT ( S ) : ( x + 1) + ( y + 1) + ( z + 1) = 1
2 2 2

2 +1 + 2
2 2 2

Câu 2: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho hai điểm A(1;–1;2), B(–1;–4;0) và cho đường thẳng d có phương trình
x +1 y z − 2
= = . Tìm tọa độ của điểm M thuộc d sao cho A là trung điểm BM.
2 1 1
A. M = (3;–2;4) B. M = (–3;2;4) C. M = (3;2;–4) D. M = (3;2;4)
Đáp án là D
 xM = 2 xA − xB = 2.1 − ( −1) = 3

Để A là trung điểm BM thì  yM = 2 y A − yB = 2. ( −1) − ( −4 ) = 2
 z = 2 z − 2 z = 2.2 − 0 = 4
 M A B

Câu 3: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) : 2x + 3y – mz – 2 = 0 và (Q) : x + y + 2z + 1 = 0. Tìm m để hai
mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau.
5 3 9 7
A. m = B. m = C. m = D. m =
2 2 2 2
Đáp án là A
Mặt phẳng (P) có VTPT n = ( 2,3, −m ) , mặt phẳng (Q) có VTPT n ' = (1,1, 2 )

5
Để ( P ) ⊥ ( Q )  n.n ' = 0  2 + 3 − 2m = 0  m =
2

Câu 4: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho ba điểm A(3;0;0), B(0;–4;0), C(0;0;4). Viết phương trình mặt phẳng (R) đi qua ba
điểm A, B, C.

1
A. (R) : 4x – 3y + 3z – 12 = 0 B. (R) : 4x + 3y + 3z + 12 = 0
C. (R) : 3x – 4y + 4z – 12 = 0 D. (R) : 3x + 4y + 4z + 12 = 0.
Đáp án là A
x y z
(R) là mặt phẳng có phương trình đoạn chắn là − + = 1  4 x − 3 y + 3 z − 12 = 0
3 4 4
Câu 5: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,
cho điểm M (2;–1;3) và mặt phẳng (P) có phương trình x – 2y + z – 1 = 0. Tìm tọa độ hình chiếu
vuông góc H của M trên (P).
A. H = (1;–2;1) B. H = (1;1;2) C. H = (3;2;0) D. H = (4;–2;–3)
Đáp án là B
d
Phương trình đường thẳng d đi qua M vuông góc
M
với (P) nhậnvéc tơ pháp tuyến n (1; −2;1) của (P)

làm véc tơ chỉ phương là


H
x = 2 + t
 (P)
 y = −1 − 2t thay tọa độ tham số vào (P) ta được phương trình
z = 3 + t

2 + t − 2(−1 − 2t ) + 3 + t −1 = 0  6t = 6  t = −1  H (1;1;2 )

Câu 6: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ
x −1 y − 2 z − 3
Oxyz, cho hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt có phương trình là = = ,
1 3 −1
x − 2 y + 2 z −1
= = . Tìm tọa độ giao điểm M của d1 và d.
−2 1 3
A. M = (0;–1;4) B. M = (0;1;4) C. M = (–3;2;0) D. M = (3;0;5)
Đáp án là A
 x = 1 + t  x = 2 − 2t '
 
Phương trình tham số lần lượt của d1 , d2 là  y = 2 + 3t ;  y = −2 + t '
 z = 3 − t  z = 1 + 3t '
 
1 + t = 2 − 2t ' t + 2t ' = 1 t = −1
Giải hệ     M ( 0; −1; 4 )
2 + 3t = −2 + t ' 3t − t ' = −4 t ' = 1
Câu7 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,
cho hai điểm M (1; −1; −2) , N (3;5;7 ) . Tính tọa độ của véc tơ MN .

A. MN = ( 2;9;6 ) . B. MN = ( 2;6;9 ) . C. MN = ( 6; 2;9 ) . D. MN = ( 9; 2;6 ) .

2
Đáp án B

Sử dụng công thức MN = ( xN − xM ; y N − yM ; z N − zM ) .

Câu 8( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,
x −1 y z − 3 x−2 y −3 z −5
xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : = = và  2 : = =
1 2 −1 2 4 −2
A. Trùng nhau. B. Song song. C. Chéo nhau. D. Cắt nhau.
Đáp án B

1 đi qua M1 (1;0;3) và có VTCP u1 = (1; 2; −1) .

 2 đi qua M 2 ( 2;3;5) và có VTCP u1 = ( 2; 4; −2 ) .

Ta có u2 = 2u1  u1 , u2 cùng phương.

Thay tọa độ điểm M1 vào phương trình đường thẳng  2 thấy không thỏa mãn.

Vậy 1 / /  2 .

Câu 9: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1;2;1), B(–2;1;3), C(2;–1;1), D(0;3;1). Viết phương trình mặt
phẳng (P) chứa hai điểm A, B sao cho C, D nằm về hai phía khác nhau của (P) đồng thời C,
D cách đều (P)
A. (P) : 2x + 3z – 5 = 0 B. (P) : 4x + 2y + 7z – 15 = 0
C. (P) : 3y + z – 1 = 0 D. (P) : x – y + z – 5 = 0
Đáp án là A
(P) nằm giữa và cách đều C,D nên (P) đi qua trung điểm M (1;1;1) của CD vậy (P) đi qua ba

điểm A, B, M.

Ta có AB ( −3; −1; 2 ) ; AM ( 0; −1;0 )   AB, AM  = ( 2;0;3)

Vậy PT (P) là 2 ( x −1) + 3 ( z −1) = 0  2 x + 3 y − 5 = 0

Câu 10: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian Oxyz, cho ba
véc tơ a ( 5;7;2) , b ( 3;0;4 ) , c ( −6;1; −1) . Hãy tìm véc tơ n = 3a − 2b + c .

A. n = ( 3;22; −3) . B. n = ( −3;22;3) . C. n = ( 3; −22;3) . D. n = ( 3; −22; −3) .

Đáp án A
n = 3a − 2b + c = 3(5;7; 2) − 2(3;0; 4) + (−6;1; −1) = (3; 22; −3)

3
Câu 11: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian Oxyz, cho tam
giác ABC trong đó A(1;0; −2) , B(2;1; −1) , C(1; −2;2) . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam
giác ABC.

 4 −1 −1   4 1 −1   4 −1 −1   4 −1 1 
A. G =  − ; ;  . B. G =  ; ;  . C. G =  ; ;  . D. G =  ; ;  .
 3 3 3  3 3 3  3 3 3   3 3 3
Đáp án C
x A + xB + xC 4 1 1 4 1 1
xG = = , yG = − , zG = −  G ( ; − ; − )
3 3 3 3 3 3 3

Câu 12: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian Oxyz, cho hai
điểm A(2;0;1) , B(−1;2;3) . Tính khoảng cách giữa hai điểm AB.

A. AB = 17 . B. AB = 13 . C. AB = 14 . D. AB = 19 .
Đáp án A
AB = (−3; 2; 2)  AB = 17

Câu 13: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm trên Oz điểm M các đều điểm
A(2;3;4) và mặt phẳng (P) : 2x + 3y + z − 17 = 0 .
A. M(0;0; −3) . B. M(0;0;3) . C. M(0;0; −4) . D. M(0;0;4)
Đáp án B
M  Oz  M (0;0; m)
AM = 4 + 9 + ( m − 4) 2 = ( m − 4) 2 + 13
m − 17
d ( M ;( P )) =
14
AM = d ( M ;( P ))  m − 17 = 14. ( m − 4) 2 + 13
 (m − 17) 2 = 14.[( m − 4) 2 + 13]  13m 2 − 78m + 117 = 0  m = 3
 M (0;0;3)
Câu 15: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Viết phương trình mặt phẳng tiếp
xúc với mặt cầu (S) : (x − 2) 2 + (y + 1) 2 + (z − 3) 2 = 9 tại điểm M(6; −2;3) .
A. 4x − y − 26 = 0 B. 4x + y − 26 = 0 C. 4x + y + 26 = 0 D. 4x − y + 26 = 0
Đáp án A

4
I (2; −1;3), IM (4; −1;0)
 M  ( P)
  ( P) : 4( x − 6) − ( y + 2) = 0  4 x − y − 26 = 0
VTPT : IM
Câu 16: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian Oxyz, cho
x − 2 y z +1
đường thẳng d: = = và mặt phẳng
1 −1 −2
(P) : (3m − 1)x − (m + 1)y − (1 + 3m2 )z + 2 = 0 . Tìm m để d vuông góc với (P).
A. m = 1 . B. m = −1 . C. m = 3 . D. m = −3 .
Đáp án A
x − 2 y z +1
d: = =  u (1; −1; −2 )
1 −1 −2
(P) : (3m − 1)x − (m + 1)y − (1 + 3m 2 )z + 2 = 0  n (3m − 1; −m − 1; −1 − 3m 2 )

3m − 1 = k .1

d ⊥ ( P )  n = ku  − ( m + 1) = k . ( −1)  m = 1

− (1 + 3m ) = k . ( −2 )
2

Câu 17: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ
x −2 y+ 2 z −3
Oxyz, cho điểm A(1; 2;3) và cho đường thẳng d có phương trình = = . Tìm
2 −1 1
tọa độ hình chiếu vuông góc H của A trên d.
A. H = (0;1; 2) . B. H = (0; −1; 2) . C. H = (1;1;1) . D. H = (−3;1; 4) .
Đáp án B
H  d  H ( 2 + 2t; −2 − t;3 + t ) ; H là hình chiếu của A  AH (1 + 2t; −4 − t; t ) ⊥ u ( 2; −1;1)

 AH .u = 0  2 (1 + 2t ) + 1( 4 + t ) + t = 0  t = −1  H ( 0; −1;2 )

Câu 18: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Gọi d là đường thẳng đi qua điểm
A(−2; −1;1) và song song với mặt phẳng (P) : 2x + y + z − 5 = 0 , cắt trục tung tại điểm B. Tìm
tọa độ của B.
A. B = (0; 4;0) . B. B = (0; −2; 0) . C. B = (0; 2;0) . D. B = (0; −4; 0) .
Đáp án D

5
2. ( −2 ) − 1 + 1 − 5 9
Khoảng cách từ A tới (P) là h = =
22 + 12 + 12 6
2.0 + b + 0 − 5 b−3
Khoảng cách từ B(0;b;0) tới (P) là h ' = =
22 + 12 + 12 6

b = −4
Do AB song song với (P)  h = h '  b − 5 = 9    B ( 0; −4;0 )
b = 14
Câu 19( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian Oxyz, cho hai

x = 1 + t
x − 3 y −1 z 
đường thẳng d1 : = = và d 2 :  y = −1 − t . Viết phương trình mặt chứa d 2 và
−1 2 1 z = 2

song song với d1 .

A. x + y + z + 2 = 0 . B. x + y − z + 2 = 0 . C. x − y − z + 2 = 0 . D. x − y − z − 2 = 0 .
Đáp án B

u1 (−1; 2;1)
u2 (1; −1;0)
n = [u1 , u 2 ] = (1;1; −1)
 M (1; −1; 2)  d 2  M  ( P)
  ( P) : ( x − 1) + ( y + 1) − ( z − 2) = 0
VTPT n
( P) : x + y − z + 2 = 0

Câu 20 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian Oxyz, cho
x −1 y z − 2
A(4;3; −1) và đường thẳng d : = = . Tìm điểm H thuộc đường thẳng d sao cho
2 1 2
AH ngắn nhất.

 5 1 8 5 1 8
A. H(3;4;1) . B. H(3;1;4) . C. H  − ; ; −  . D. H  ; ;  .
 3 3 3  3 3 3
Đáp án D
AH min  AH ⊥ d

Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d

6
 ( P) : 2( x − 4) + ( y − 3) + 2( z + 1) = 0
( P) : 2 x + y + 2 z − 9 = 0
H = d  ( P)
H  d  H (1 + 2t ; t ; 2 + 2t )
1 5 1 8
H  ( P)  2(1 + 2t ) + t + 2(2 + 2t ) − 9 = 0  t =  H( ; ; )
3 3 3 3
Câu 21: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian Oxyz, cho 2 véc
tơ a = (1; −5; 2 ) , b = ( 2; −4;0 ) . Tính tích vô hướng của 2 véc tơ a và b .

A. ab = −22 B. ab = 22 C. ab = 11 D. ab = −11
Đáp án B
Ta có: a.b = 1.2 + (−5).(−4) + 2.0 = 22.
Câu 22: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
x y z
( P) : + + = 1 là véc tơ nào dưới đây ?
1 2 3
A. n1 = ( 6;3; 2 ) B. n2 = ( 6; 2;3) C. n3 = ( 3;6; 2 ) D. n4 = ( 2;3;6 )

Đáp án A
 1 1
(P) có vecto chỉ phương là n = 1; ;  / / n ' = ( 6;3;2 ) .
 2 3
Câu 23: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hai véc tơ
a (1;0; −3) , b ( −1; −2;0 ) . Tính tích có hướng của hai véc tơ a và b

A.  a, b  = ( −6;3; −2 ) . B.  a, b  = ( −6; −3; −2 ) .

C.  a, b  = ( −6; 2; −2 ) . D.  a, b  = ( −6; −2; −2 ) .

Đáp án A
 0 −3 −3 1 1 0 
Ta có  a, b  = 
  ; ;  = ( −6;3; −2 ) .
 −2 0 0 −1 −1 −2 

Câu 24: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H
của điểm M (1;2; −4) trên trục Oz.

A. H(0;2;0). B. H(1;0;0). C. H(0;0;–4). D. H(1;2;–4).


Đáp án C

7
Câu 25: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : x − y + 6 z + m = 0 và cho đường thẳng d có phương trình

x −1 y +1 z − 3
= = . Tìm m để d nằm trong (P).
2 −4 −1
A. m = –20. B. m = 20. C. m = 0. D. m = –10.
Đáp án A

Ta có ud = ( 2; −4; −1) , n( P ) = (1; −1;6 )  ud ⊥ n( P )  d / / ( P )  d  ( P ) .

Lấy M (1; −1;3)  ( P ) . Để d  ( P ) thì M  ( P )  1 − (−1) + 6.3 + m = 0  m = −20 .

Câu 26: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Viết phương trình mặt phẳng chứa
trục Ox và chứa điểm M ( 4; −1; 2 ) .

A. 2y + z = 0. B. 4x + 3y = 0 C. 3x + z = 0 D. 2y – z = 0
Đáp án A

Mặt phẳng cần tìm đi qua O và có VTPT là i, OM  = ( 0; −2; −1) .


 
Phương trình mặt phẳng cần tìm là 2 y + z = 0 .

Câu 27. ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 2 x + y − 2 z + m = 0 và điểm I ( 2;1;1) . Tìm m  0 để khoảng cách

từ I tới ( P ) bằng 1.

A. m = 10. B. m = 5. C. m = 0. D. m = 1.
Đáp án C
m+3
( )
Ta có d I , ( P ) =
3
=1 m + 3 = 3  m = 0

Câu 28 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho hai điểm A (1;2;3) và B ( −1;4;1) . Viết phương trình mặt cầu ( S ) đường kính AB.

A. ( S ) : x 2 + ( y − 3) + ( z − 2 ) = 3. B. ( S ) : ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z − 3) = 12.
2 2 2 2 2

C. ( S ) : ( x + 1) + ( y − 4 ) + ( z − 1) = 12. D. ( S ) : x 2 + ( y − 3) + ( z − 2 ) = 12.
2 2 2 2 2

8
. Đáp án A
Ta có mặt cầu có tâm I là trung điểm của AB  I ( 0;3;2)

R = IA = 3 .

Câu 29. ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho hai điểm A ( −4;3;2) , B ( 0; −1;4) . Viết phương trình mặt phẳng trung trực của AB.

A. 2 x − y + z + 3 = 0 B. 2 x − 2 y + z + 3 = 0
C. x − 2 y + z + 3 = 0 D. 2 x − 2 y − z + 3 = 0
Đáp án B
Mặt phẳng trung trực của AB đi qua trung điểm của AB là I ( −2;1;3) và có VTPT là

AB = ( 4; −4; 2 )

Vậy PTMP cần tìm là 4 ( x + 2) − 4 ( y − 1) + 2 ( z − 3) = 0 hay 2 x − 2 y + z + 3 = 0

Câu 30 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ trục tọa độ
x = 1+ t

Oxyz , cho đường thẳng d :  y = 2 − 4t . Hỏi d đi qua điểm nào dưới đây:
 z = 3 − 5t

A. ( 0;6;8) . B. ( −1;2;3) . C. (1; −4; −5) . D. ( 3;6;8) .

Đáp án A
Với x = 0 ta có t = −1 thay vào y, z ta có y = 6 và z = 8
Câu 31: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian Oxyz, cho mặt
cầu ( S ) : x2 + y 2 + z 2 −10x + 2 y + 26z + 170 = 0 , tọa độ tâm của ( S ) là

A. ( 5; −1; −13) . B. ( −5;1;13) . C. (10; −2; −26) . D. ( −10;2;26) .

Đáp án A
( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 10 x + 2 y + 26 z + 170 = 0
 ( x − 5) + ( y + 1) + ( z + 13) = 25
2 2 2

Đáp án C

9
Câu 32: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x − 2y − z − 9 = 0 và mặt cầu

(S) : (x − 3)2 + (y + 2)2 + (z − 1)2 = 100 . Biết (P) cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn. Tìm
tọa độ tâm của đường tròn giao tuyến.
A. (3; 2; −1) . B. ( −3; 2; −1) . C. (3; −2;1) . D. (−3; 2;1) .
Đáp án C
(S) : (x − 3)2 + (y + 2)2 + (z − 1)2 = 100 có tâm I ( 3; −2;1)

Tâm O của đường tròn là hình chiếu của I nên (P) : 2x − 2y − z − 9 = 0

 x = 3 + 2t

Đường thẳng d đi qua I và vuông góc vói (P) có PTTS  y = −2 − 2t
z = 1− t

Thay tọa độ tham số vào (P) ta được 2 ( 3 + 2t ) + 2 ( 2 + 2t ) − (1 − t ) − 9 = 0  t = 0

Vậy O ( 3; −2;1)

Câu 33: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ
x − 2 y +1 z
Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x + y + z − 3 = 0 và đường thẳng  : = = . Gọi I là
1 −2 −1
giao điểm của  và (P). Tìm điểm M thuộc (P) có hoành độ dương sao cho MI vuông góc
với  và MI = 4 14 .
A. M = (5;9; −11) . B. M = (5; −9;11) . C. M = (−5;9;11) . D. M = (5;9;11) .
Đáp án A
x = 2 + t
x − 2 y +1 z 
: = =  PTTS  y = −1 − 2t thay tọa độ tham số vào (P) : x + y + z − 3 = 0
1 −2 −1 z = − t

 2 + t −1 − 2t − t − 3 = 0  t = −1  I (1;1;1)

GS M ( x; y; z )  IM = ( x − 1; y − 1; z − 1)

M thuộc (P)  x + y + z − 3 = 0  x + y + z = 3 (1)

IM ⊥   IM ( x − 1; y − 1; z − 1) .u (1; −2; −1) = 0  x − 2y − z = −2 ( 2 )

x + y + z = 3  y = 2x − 1
Từ (1) , ( 2 )    ( 3)
 x − 2y − z = −2 z = 4 − 3x
10
MI = 4 14  ( x − 1) + ( y − 1) + ( z − 1) = 224
2 2 2

( 3)  ( x − 1) + ( 2x − 2 ) + ( 3x − 3) = 224  14 ( x − 1) = 224
2 2 2 2

 x − 1 = 4  x = 5  y = 9, z = −11  M ( 5;9; −11)

Câu 34 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ
x −2 y + 2 z −3
Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và cho đường thẳng d có phương trình = = . Tìm
2 −1 1
tọa độ của điểm B thuộc trục hoành sao cho AB vuông góc với d.
 3  3 
A. B =  − ;0;0  . B. B = (1;0;0) . C. B =  ; 0; 0  . D. B = ( −1;0;0) .
 2  2 
Đáp án C

Giả sử B ( m;0;0 )  AB ( m − 1; −2; −3) .

3
Để AB ⊥ d thì AB.ud = 0  2 ( m − 1) + 2 − 3 = 0  m = .
2
3
Vậy B ( ; 0; 0)
2

Câu 35: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho hai điểm A(0; 0;3), M(1; 2; 0) . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và cắt
Ox, Oy lần lượt tại B, C sao cho tam giác ABC có trọng tâm thuộc đường thẳng AM.
A. (P) : 6x + 3y + 4z − 12 = 0 . B. (P) : 6x + 3y + 4z + 12 = 0 .
C. (P) : 6x + 3y + 4z − 2 = 0 . D. (P) : 6x + 3y + 4z + 2 = 0 .
Đáp án A
Tam giác ABC có trọng tâm thuộc đường thẳng AM khi và chỉ khi trung điểm I của BC nằm
trên đường thẳng AM.
x = t

AM (1; 2; −3)  PTTS của AM là  y = 2t
 z = 3 − 3t

b c 
Giả sử B ( b;0;0 ) , C ( 0; c;0 )  I  ; ;0  . I thuộc đường thẳng AM nên ta có hệ PT
2 2 

11
 b
t = 2
 t = 1
 c  x y z
2t =  b = 2 Vậy PT mặt phẳng (P) là + + = 1  6 x + 3 y + 4 z − 12 = 0
 2 c = 4 2 4 3
3 − 3t = 0 


Câu 36: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Viết phương trình mặt phẳng đi
qua điểm A(1;1;1) và vuông góc với hai mặt phẳng x + y − z − 2 = 0, x − y + z − 1 = 0.
A. x + y + z − 3 = 0. B. y + z − 2 = 0. C. x + z − 2 = 0. D. x − 2 y + z = 0.
Đáp án B
x+ y−z−2=0
 n1 = (1;1 − 1)
x − y + z −1 = 0
 n2 = (1; −1;1)
n = n1  n2 = ( 0; −2; −2 )

Câu 37: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian Oxyz , cho
x −1 y + 3 z − 3
đường thẳng d = = = và cho mặt phẳng ( P ) : 2 x + y − 2 z + 9 = 0 . Tìm tọa độ
−1 2 1
giao điểm của d và (P) .
A. ( 0; −1;4 ) . B. ( 0;1;4) . C. ( 0; −1; −4) . D. ( 0;1; −4 ) .

Đáp án A
Gọi M (1 − t; −3 + 2t;3 + t )  d

Vì M  ( P )  2 (1 − t ) − 3 + 2t − 2 (3 + t ) + 9 = 0  t = 1

Câu 38: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Viết phương trình đường thẳng đi
x −1 y + 3 z
qua M ( 2;0; −3) và song song với đường thẳng = = .
2 3 4
x−2 y z +3 x −2 y z −3 x −2 y z −3 x+2 y z +3
A. = = . B. = = . C. = = . D. = = .
2 3 4 3 2 4 2 3 4 2 3 4
Đáp án A

Câu 39.( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho u = 3i + 2 j + mk và v = i − k .


Tìm m để uv = 2

12
A. m = 0 B. m = 1 C. m = 2 D. m = 3
Đáp án B
Ta có u.v = 2  3 − m = 2  m = 1.

Câu40 .( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian Oxyz với hệ tọa
độ Oxyz, cho điểm I ( 0; −2;1) và hai đường thẳng

x − 2 y z +1 x +1 y − 2 z
d1 : = = , d2 : = = . Viết phương trình đường thẳng đi qua I cắt d1
1 −1 2 1 −1 2
và vuông góc với d 2 .

x y + 2 z −1 x y + 2 z −1 x y − 2 z +1 x y − 2 z +1
A. = = . B. = = . C. = = . D. = = .
4 2 −1 5 1 −2 5 1 −2 4 2 −1
Đáp án A
Giả sử  cắt d1 tại A ( 2 + t; −t; −1 + 2t ) .

Ta có u = IA = ( 2 + t ;2 − t ;2t − 2 ) .

2 2
Do  ⊥ d 2  u .ud2 = 0  2 + t − ( 2 − t ) + 2 ( 2t − 2 ) = 0  t =  u = ( 4;2; −1)
3 3
Câu 41 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : x + y + z − 3 = 0 và cho điểm A (1;2;3) . Tìm tọa độ của điểm B đối

xứng với A qua ( P ) .

A. B ( −1;0;1) . B. B (1; −1;0) . C. B (1; −1; −1) . D. B (1; −2;1) .

Đáp án A

x = 1+ t

Đường thẳng d qua A và vuông góc với ( P ) là  y = 2 + t .
z = 3 + t

Giao điểm của d và (P) là H ( 0;1;2) .

Do H là trung điểm AB nên B ( −1;0;1) .

13
Câu 42( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) . Trong không gian với hệ tọa độ
x +1 y −1 z − 2
Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : x − y − z −1 = 0 và cho đường thẳng d : = = , cho
2 1 3
A (1;1; −2) . Viết phương trình đường thẳng đi qua A, song song với ( P ) và vuông góc với d.

x −1 y −1 z + 2 x −1 y −1 z x −1 y −1 z + 2 x −1 y −1 z + 2
A. = = . B. = = . C. = = . D. = = .
2 5 3 2 −5 2 2 −5 −3 2 5 −3
Đáp án D

Đường thẳng cần tìm có VTCP là u = nP , ud  = ( −2; −5;3) .


 
Câu 43( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho tam giác
ABC, A ( 2;3; −1) ; B ( 4; −6; −2) và G (1;2; −3) là trọng tâm. Tìm tọa độ của C

A. C ( −5;5;0) B. C ( 3; −9; −6 ) C. C ( −3;9;6) D. C ( −3;9; −6 )

Đáp án D
 xC = 3xG − xA − xB = −3

Ta có:  yC = 3 yG − y A − yB = 9  C ( −3;9; −6 ) .
 z = 3z − z − z = −6
 C G A B

Câu 44. ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho tứ diện


ABCD, A ( 0;1;1) , B ( −1;0;2) , C ( −1;1;0 ) , D ( 2;1; −2 ) . Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh D .

5 5 10 5
A. B. C. D.
3 6 6 6
Đáp án B

Ta có: BA(1;1; −1); BC (0;1; −2)  n =  BA; BC  = (−1;2;1).

Mặt phẳng ( ABC ) đi qua A và có vectơ pháp tuyến n nên có phương trình:
− x + 2 y + z − 3 = 0.

−2 + 2.1 − 2 − 3 5
 d( D;( ABC )) = = .
(−1) + 2 + 1
2 2 2
6

14
Câu 45( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) . Viết phương trình đường thẳng đi

qua tâm của mặt cầu ( S ) : ( x − 2 ) + ( y + 1) + ( z − 3) = 4 và song song với đường thẳng
2 2 3

 x = 1 + 3t

d : y = t
z = 2 − t

 x = 2 + 2s  x = 2 + 3s  x = 2 + 2s  x = 2 + 3s
   
A.  y = 1 − s B.  y = −1 + s C.  y = 1 − s D.  y = −1 + s
 z = −1 + 3s z = 3 − s  z = 1 + 3s  z = −3 − s
   
Đáp án B
Đường thẳng (  ) đi qua tâm I ( 2; −1;3) của (S) và song song với đường thẳng (d) nên có

 x = 2 + 3s

phương trình: )  y = −1 + s .
z = 3 − s

Câu 46( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Viết phương trình mặt phẳng ( P ) đi

qua điểm M (1; 2;3) và cắt các trục tọa độ lần lượt tại A, B, C ở phần dương khác gốc O sao

cho tam giác ABC đều


A. ( P ) : x + y + z − 6 = 0 B. ( P ) : x + y + z + 6 = 0

C. ( P ) : x − y − z − 6 = 0 D. ( P ) : x − y − z + 6 = 0

Đáp án A
Mặt phẳng (P) qua A( a;0;0) ; B ( 0; a;0) ; C ( 0;0; a ) nên có phương trình:

x + y + z = a ( a  0 ).

Mà (P) qua M (1;2;3) nên a = 1 + 2 + 3 = 6. Do đó, (P): x + y + z − 6 = 0.

Câu 47: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ trục tọa
độ Oxyz, cho ba điểm A(0;0; 2), B(3;0;5), C(1;1;0). Tọa độ của điểm D sao cho ABCD là
hình bình hành là.
A. D (4;1;3). B. D(−4; −1; −3). C. D(2;1; −3). D. D(−2;1; −3).
Đáp án D

15
D ( x, y , z )
AB(3;0;3)
DC (1 − x;1 − y; − z )
 x = −2

AB = DC   y = 1  D(−2;1; −3)
 z = −3

Câu 48: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian Oxyz, cho mặt
phẳng ( P) : 2 x + y + 2 z + 2 = 0 và cho mặt cầu (S ) : ( x − 2)2 + ( y − 1)2 + ( z − 1)2 = 10. Bán kính
của đường tròn giao tuyến giữa (P) và (s)
A. 7. B. 10. C. 3. D. 1.
Đáp án A
x − 2 y +1 z
d: = = ; ud (1; 2;3)
1 2 3
M (2; −1;0)  d  AM (1; −3; −1)
 nd = [ud , AM ] = (7; 4; −5)
 ( P) : 7( x − 1) + 4( y − 2) − 5( z − 1) = 0
 ( P) : 7 x + 4 y − 5 z − 10 = 0
Câu 49: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian Oxyz, cho
x − 2 y +1 z
A(1; 2;1) và đường thẳng d : = = . Phương trình mặt thẳng chứa A và d là.
1 2 3
A. 7 x + 4 y − 5 z − 10 = 0. B. x + 2 y + 3 z − 8 = 0. C. x − 2 y − z − 3 = 0. D. − x + 2 y + z + 3 = 0.
Đáp án A
x − 2 y +1 z
d: = = ; ud (1; 2;3)
1 2 3
M (2; −1;0)  d  AM (1; −3; −1)
 nd = [ud , AM ] = (7; 4; −5)
 ( P) : 7( x − 1) + 4( y − 2) − 5( z − 1) = 0
 ( P) : 7 x + 4 y − 5 z − 10 = 0

Câu 50: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian Oxyz, cho hai
mặt phẳng ( P) : x + y − z + 5 = 0 và (Q) : 2 x + 2 y − 2 z + 3 = 0. Khoảng cách giữa (P) và (Q) là.

2 7 7 3
A. . B. 2. C. . D. .
3 2 6
Đáp án D
16
( P) / /(Q)  d (( P), (Q)) = d ( M , (Q)), M  ( P)
M (−1; −1;3)  ( P)
−2 − 2 − 6 + 3 7 7 3
d ( M ;(Q)) = = =
12 12 6
Câu 51: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ trục tọa
x −1 y −1 z − 2
độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = và cho mặt phẳng ( P ) : x + y + z − 4 = 0.
1 2 −3
Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A. d cắt (P). B. d / /( P ). C. d  ( P). D. d ⊥ ( P).
Đáp án C
M  d  M (1 + t ;1 + 2t ; 2 − 3t )
Thay tọa độ M vào (P) ta được:
1 + t + 1 + 2t + 2 − 3t − 4 = 0
 0t = 0
 d  ( P)

Câu 52: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trên mặt phẳng ( Oxyz ) , tập hợp

các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z − 2 + z + 2 = 6 là

x2 y 2
A. Elíp + = 1. B. Đường thẳng y = 6
9 5
C. ( 0;2) , ( 0; −2). D. Đường tròn tâm ( 0;2 ) , bán kính bằng 6.

Đáp án A
Hình biểu diễn là elip với 2 tiêu cự là (0;-2) và (0;2)
Câu 53: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ trục tọa
độ Oxyz, cho hai điểm A(3;3;1), B(0; 2;1), và mặt phẳng ( P) : x + y + z − 7 = 0. Phương trình

đường thẳng d nằm trong (P) sao cho mọi điểm nằm trên d luôn cách đều A, B là.
x y−7 z x −1 y − 7 z
A. d : = = . B. d : = = .
−1 3 −2 1 3 2
x y+7 z x +1 y − 7 z − 4
C. d : = = . D. d : = = .
−1 3 −2 1 3 2
Đáp án A
A(3;3;1), B(0; 2;1)  AB(−3; −1;0)
3 5
I ( ; ;1) là trung điểm của AB
2 2
17
Mặt phẳng trung trực của AB là:
3 5
(Q) : −3( x − ) − ( y − ) = 0
2 2
 3x + y − 7 = 0
 d = ( P)  (Q)  ud = [n p , nQ ] = (−1;3; −2)
M (0;7;0)  ( P)  (Q)
x y−7 z
d: = =
−1 3 −2
Câu 54: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian Oxyz, cho
x −1 y + 3 z − 3
A(1; 2;1) và đường thẳng d : = = . Phương trình đường thẳng đi qua A cắt và
−1 2 1
vuông góc với d là.
x −1 y − 2 z −1 x −1 y − 2 z −1
A. d : = − . B. d : = − .
4 5 −10 4 7 −10
x −1 y − 2 z −1 x −1 y − 2 z −1
C. d : = − . D. d : = − .
−1 2 1 4 5 10
Đáp án B
x −1 y + 3 z − 3
d: = = , ud (−1; 2;1)
−1 2 1
( ) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d
 ( ) : −( x − 1) + 2( y − 2) + ( z − 1) = 0
 x − 2y − z + 4 = 0
B = d  ( )
B  d  B(1 − t ; −3 + 2t;3 + t )
4
B  ( )  1 − t − 2(−3 + 2t ) − (3 + t ) + 4 = 0  t =
3
1 1 13
 B(− ; − ; )
3 3 3
4 7 10
AB(− ; − ; )  ud ' (4;7; −10)
3 3 3
 A(1; 2;1) x −1 y − 2 z −1
d ':   d ': = =
VTCP ud ' (4;7; −10) 4 7 −10

18
19
Câu 1( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Đường cong ở hình bên là đồ thị của
hàm số nào dưới đây?
A. y = − x 3 + 3x + 2 B. y = x 3 + x 2 + 9x

C. y = x 3 + 4x 2 + 4x D. y = x 4 − 2x 2 + 2 .
Đáp án là C
Đồ thị cắt trục hoành tại hai điểm ( 0;0) , ( 0;2)  đáp án C

Câu 2( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục

 1
trên \  −  và có bảng biến thiên
 2

Khẳng định nào dưới đây là đúng?


1
A. Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận đứng là các đường thẳng x = − , x = 0
2
B. Hàm số đã cho đath cực tiểu tại x = 0, đạt cực đại tại x = 1 và đồ thị hàm số có tiệm cận
1
đứng x = − .
2
1
C. Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận đứng là các đường thẳng y = − , y = 0
2
D. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận.
Đáp án là B
1
Hàm số đã cho có một tiệm cận đứng x = − , có một cực tiểu tại x = 0 và một cực
2
đại tại x = 1 .
Đáp án A, C và D sai vì đồ thị hàm số chỉ có một tiệm cận đứng x = 0 .

x −1
Câu 3( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Đồ thị của hàm số y = có bao
x2 −1
nhiêu tiệm cận?

1
A. 0 B. 3 C. 1 D. 2
Đáp án là D
x −1
Ta có đồ thị hàm số y = có một tiệm cận ngang y = 0 và một tiệm cận đứng x = −1 .
x2 −1
Đường thẳng x = 1 không là tiệm cận đứng vì
x −1 x −1 1 1
lim = lim = lim = 
x →1 x − 1
2 x →1 ( x − 1)( x + 1) x →1 x+1 2

Câu 4( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Hàm số y = x 2 + 2 đồng biến trên


khoảng nào dưới đây?
A. ( −2; + ) B. ( −; + ) C. ( −;0 ) D. ( 0;+ )

Đáp án là D

y = x2 + 2  y ' =
1
(x 2
+ 2) ' =
x
0 x0
2 x2 + 2 x2 + 2

Câu 5( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm giá trị cực tiểu của hàm số
y = − x 4 + 2x 2 + 3
A. y CT = 3 B. yCT = 4 C. yCT = −4 D. yCT = −3

Đáp án là A
x = 0
y = − x 4 + 2x 2 + 3  y ' = −4 x3 + 4 x = 4 x(1 − x 2 ) = 0  
 x = 1
y '' = −12 x2 + 4  y '' ( 0) = 4  0  xCT = 0  yCT = 3

Câu 6( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Đường thẳng y = x – 4 cắt đồ thị hàm
số y = x 3 − x 2 − 3x tại ba điểm. Tìm tọa độ của ba điểm đó

A. (1; −3) ; ( 2; −2) ; ( −2; −6 ) B. ( −1; −5) ; ( 3; −1) ; ( 4;0 )

C. ( 5;1) ; ( −5; −9) ; ( 6;2 ) D. ( 7;3) ; ( 2; −2) ; ( −2; −6)

Đáp án là A
Hoành độ giao điểm của đường thẳng y = x − 4 và đồ thị hàm số y = x 3 − x 2 − 3x là nghiệm

x = 1
của phương trình x 3 − x 2 − 3 x = x − 4  x 3 − x 2 − 4 x + 4 = 0  
 x = 2

2
Câu 7( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Đường cong ở hình bên là đồ thị của
hàm số nào dưới đây?
x4 x2
A. y = x 4 + x 2 + 1 . B. y = + +1.
4 2
C. y = x 3 + x 2 + 1 . D. y = x 2 + x + 1 .
Đáp án B
7
Trên đồ thị ta thấy khi x = 1  y =  đáp án B
4

Câu 8( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )


Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?
x 1
− − +
2
y – –
1 +

y 2 1

− 2

x+2 −x + 2 −x + 2 x+2
A. y = . B. y = . C. y = . D. y = .
−2x − 1 2x+1 2x − 1 2x+1
Đáp án B
1
Qua bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = − và tiệm cân ngang
2
1
y=−  chọn đáp án B
2
Câu 9( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Đường cong ở hình bên là đồ thị của
hàm số nào dưới đây?

3
A. y = x3 − 3x + 4 B. y = 3x3 − 3x 2 + 1.

C. y = x3 − 3x 2 + 3x + 1. D. y = − x3 − 3x + 1.
Đáp án C
Thay x = 0; y = 1 vào các đáp án => Loại A
Thay x = 1; y = 2 => Loại B, D => Đáp án là C
Câu 10( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Đường cong ở hình bên là đồ thị
của hàm số nào dưới đây?
2x − 1 2x − 1
A. y = B. y =
x −1 x +1
2x + 1 2x − 3
C. y = D. y =
x +1 x −1

Đáp án A
Đồ thị hàm số có TCĐ x = 1 và TCN y = 2  Chọn A hoặc D.
Khi x = 0 thì y = 1  Chọn A.
Câu 11( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Bảng biến thiên dưới đây là của hàm
số nào?
x − –1 0 1 +
y + 0 – 0 + 0 –

4 4
y
− 3 −

A. y = − x 4 + 2x 2 + 3 B. y = − x 4 − 2x 2 + 3 C. y = − x 4 + 3x 2 + 3 D. y = − x 4 − 3x 2 + 3
Đáp án A
Hàm số có 2 cực trị là x = 1  Chọn A.

Câu 12( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Hỏi hàm số nào dưới đây đồng biến
trên khoảng ( −; + ) ?

x−2
A. y = x 4 − 2x 2 + 3 . B. y = −2x + 3 . C. y = . D. y = x 3 + 3x − 4 .
x+2
Đáp án D

4
y = x3 + 3x − 4  y ' = 3x 2 + 3  0x

Câu 13( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Bảng biến thiên dưới đây là của hàm
số nào?
x − 0 +
y' __
y + 2

−
A. y = x 3 − 3x 2 + 4x − 2 . B. y = − x 3 + 3x 2 − 4x + 2 .

C. y = − x 3 + 3x 2 − 4x − 2 . D. y = x 3 − 3x 2 + 4x + 2 .
Đáp án B
Vì (0; 2) thuộc đồ thị hàm số nên ta loại đáp án A,C

Đáp án B: y = − x3 + 3x 2 − 4 x + 2  y ' = −3x 2 + 6 x − 4  0x

Câu 14( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Đường cong ở hình bên là đồ thị của
hàm số nào dưới đây?
A. y = x 4 + 2x 2 . B. y = x 4 − 2x 2 .

C. y = − x 4 − 2x 2 . D. y = − x 4 + 2x 2 .
Đáp án B
Dựa vào giả thiết (0;0), (−1; −1), (1; −1) thuộc đồ thị hàm số ta tìm ra đáp án B

Câu 15( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Đường cong ở hình bên là đồ thị
của hàm số nào dưới đây?
A. y = x 4 − 3x 2 + 2. B. y = x3 − 3x 2 + 2.
3x + 2
C. y = . D. y = − x3 − 3x 2 + 2.
x +1
Đáp án D
Đồ thị của hàm số bậc ba nên loại đáp án A,C
Dựa vào sự biến thiên của đồ thị hàm số nên hệ số a  0  Chọn đáp án D

5
Câu 16( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Bảng biến thiên dưới đây là của hàm
số nào?
x − 0 +
y - 0 +
1 1
y
0

x2 1
A. y = . B. y = x 4 − 2x 2 . C. y = x 2 . D. y = .
x2 + 3 x +3
2

Đáp án A
x = 0 là điểm cực trị và Lim y = 1
x→

Câu 17( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm tất cả các giá trị thực của tham
số m để sao cho đồ thị của hàm số y = x 4 + 2mx 2 + m 2 + 2m có ba điểm cực trị và khoảng
cách giữa hai điểm cực tiểu bằng 4.
1
A. m = −4 B. m = 5 C. m = D. m = 3
2
Đáp án là A

y = x 4 + 2mx 2 + m2 + 2m  y ' = 4 x3 + 4mx = 4 x ( x 2 + m )

Vậy khi m  0 hàm số có hai cực tiểu là A ( ) ( )


−m ; y A và B − −m ; yB do hàm đã cho là

hàm chẵn  y A = yB  AB = 2 −m = 4  m = −4

Câu 18( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có
hình
dạng như hình vẽ bên.
A. y = x 4 − 2 x 2 + 1 B. y = x 4 + 2 x 2 + 1

C. y = − x 4 + 2 x 2 + 1 D. y = − x 4 − 2 x 2 + 1
Đáp án D
Từ đồ thị hàm số ta thấy:

6
+ Hàm số đạt cực đại tại 1 điểm duy nhất x = 0; yCĐ = 1.

+ lim y = lim y = −.


x→+ x→−

 y = − x 4 − 2 x 2 + 1.

Câu 19( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số y = f ( x ) xác định

trên \ −1;1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên

x -∞ -1 0 1 +∞

y' + + - +

+∞ 2 -3
y
3 -∞ -∞
-∞

Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. Hàm số không có đạo hàm tại x = 0 nhưng vẫn đạt cực trị tại x = 0 .
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 .
C. Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận đứng là các đường thẳng x = −1; x = 1 .
D. Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận ngang là các đường thẳng y = −3; y = 3 .
Đáp án B
Câu20( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số

1
y = x −5+
x
A. yCT = −3 B. yCT = 3 C. yCT = −5 D. yCT = 5

Đáp án A
Ta có:
1 2
y ' = 1− 2
; y '' = 3 .
x x
x = 1
y' = 0  
 x = −1
Mà y ''(1) = 2  0; y ''(−1) = −2  0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x = 1; yCT = −3.

7
Câu 21( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Hỏi hàm số nào dưới đây có cực trị?
x3 1 3x − 1
A. y = x 4 + x 2 − 1 . B. y = − + x 2 − 3x + . C. y = 3x . D. y = .
3 3 x −1
Đáp án A
y = x 4 + x 2 − 1  y ' = 4 x3 + 2 x
y ' = 0  2 x( x 2 + 1) = 0
Ta thấy y ' = 0 tại x = 0 và y’ đổi dấu khi đi qua 0 nên hàm số có cực trị

Câu 22( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm giá trị cực đại y CÑ của hàm số

y = x 3 − 3x 2 − 2 .

A. y CÑ = 3 B. y CÑ = 2 C. y CÑ = −2 D. y CÑ = 4

Đáp án C
y = x3 − 3x 2 − 2  y ' = 3x 2 − 6 x
x = 0
y' = 0  
x = 2
y (0) = −2, y (2) = −6  yCD = −2

Câu 23( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
1  1 
y=−
1+ x2
trên đoạn  − 2 ; 2  .

A. min y = −1 B. min y = 1 C. min y = 3 D. min y = −3


Đáp án A
1 2x
y=−  y'=
1+ x 2
(1 + x 2 ) 2
y' = 0  x = 0

BBT
1
x − 0 2
2
y’ _ 0 +

8
y
-1

Câu 24( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Gọi I là giao điểm hai đường tiệm
2−x
cận của đồ thị hàm số y = . Tìm tọa độ của I.
x −1
A. I(1; −1) . B. I(−1; −1) . C. I(−1;1) . D. I(1;1) .
Đáp án A
2− x
y= có TCĐ x = 1 , TCN y = −1  I (1; −1)
x −1
Câu 25( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm tọa độ điểm cực đại của đồ thị
hàm số y = x3 − 3x 2

A. (1;3) B. ( 0;0 ) C. ( 0; 2 ) D. (1; 2 )

Đáp án B
Ta có y = 3x2 − 6 x; y = 0  x = 0  x = 2 .

Lại có y = 6 x − 6  y ( 0) = −6; y ( 2 ) = 6 .

Do đó xCD = 0  yCD = 0 .

Câu 26( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Hỏi hàm số y = x 4 − 2x 2 − 3 nghịch


biến trên khoảng nào?
A. (1; + ) . B. ( −1;0 ) và (1; + ) . C. ( −; −1) và ( 0;1) D. ( −; + ) .

Đáp án C

( )
Ta có y = 4 x3 − 4 x = 4 x x 2 − 1 ; y = 0  x = 0  x = 1 .

Bảng biến thiên


x − -1 0 1 +
y’ 0 0 0
y

Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −; −1) và ( 0;1) .

9
Câu 27( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm
2 1 
số y = x 2 + trên đoạn  ; 2 
x 2 
A. min y = 3. B. min y = −3. C. min y = 4. D. min y = −4.
1  1  1  1 
 2 ;2  2 ;2  2 ;2  2 ;2
       

Đáp án A
2 2
Ta có y = 2 x − 2
; y  = 0  2 x = 2  x 3 = 1  x = 1.
x x
 1  17
Lại có y   = ; y (1) = 3; y ( 2 ) = 5 .
2 4
Vậy min y = 3 .
1 
 2 ;2 
 

Câu 28( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm tọa độ giao điểm M của đồ thị
x −1
hàm số y = với trục tung.
x+2
 1  1  1  1
A. M  0;  . B. M  0; −  . C. M  0;  . D. M  0; −  .
 2  2  3  3
Đáp án B
1  1
Thay x = 0 vào phương trình đồ thị hàm số ta được y = −  M  0; −  .
2  2

x−3
Câu 29( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số y = . Hỏi khẳng
x2 − 4
định nào dưới đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng x = 2, x = −2 và một tiệm cận ngang y = 0
B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng x = 2, x = −2 và một tiệm cận ngang y = 1
3
C. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng x = 2, x = −2 và một tiệm cận ngang y =
4
D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng x = 2, x = −2 và một tiệm cận ngang y = −1
Đáp án A

10
1 3
− 2
x−3 x x = 0  TCN : y = 0 .
Ta có lim 2 = lim
x → x − 4 x → 4
1− 2
x
Câu 30( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ
x −1
thị hàm số y = tại điểm có hoành độ x = −3
x+2
A. y = −3x − 5 B. y = −3x + 13 C. y = 3x + 13 D. y = 3x + 5
Đáp án C
3
Ta có y = .
( x + 2)
2

Tiếp tuyến tại ( −3;4 ) có hệ số góc k = y ( −3) = 3

Vậy PTTT là y = 3( x + 3) + 4 hay y = 3 x + 13 .

Câu 31( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho đồ thị hàm số hàm
y = x3 − 3x + 1 là hình bên. Dựa vào đồ thị hàm số đã cho hãy tìm m để phương trình

x 3 − 3 x − m = 0 có 3 nghiệm phân biệt.


A. −1  m  3 B. −2  m  2 C. −2  m  2 D. −2  m  3
Đáp án B
Phương trình  x3 − 3x = m  x3 − 3x + 1 = m + 1 .
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y = x3 − 3x + 1 và đường
thẳng y = m + 1 .

Từ đồ thị ta thấy phương trình x 3 − 3 x − m = 0 có 3 nghiệm phân biệt


 −1  m + 1  3  −2  m  2 .

Câu 32( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Hỏi hàm số y = − x 2 + x + 2 nghịch


biến trên khoảng nào?
 1 1 
A. ( 2; + ) . B.  −1;  . C.  ; 2  . D. ( −1; 2 ) .
 2 2 
Đáp án C
ĐK − x 2 + x + 2  0  x  ( −1;2 )

−2 x + 1 1
Ta có y = . Hàm số nghịch biến  y  0  −2 x + 1  0  x  .
2 − x2 + x + 2 2

11
1
Vậy  x  2.
2

Câu 33( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm m để đường tiệm cận đứng của
2x +1
đồ thị hàm số y = đi qua điểm I ( 2; −3)
x+m
A. m = −3. B. m = 3. C. m = −2. D. m = 2.
Đáp án C
Tiệm cận đứng x = −m . Vậy m = −2 là giá trị cần tìm.

Câu 34( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số
x4
y = − 2 x 2 + 6.
4
A. yCĐ = 6. B. yCĐ = 2. C. yCĐ = 20. D. yCĐ = 5.

Đáp án A
Hàm số đạt cực đại tại x = 0  yCD = 6 .

Câu 35( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
x +1
y= trên đoạn −1; 2.
x2 + 1

A. Maxy = −2. B. Maxy = 2. C. Maxy = 2. D. Maxy = − 2.


−1;2 −1;2  −1;2  −1;2

Đáp án C
1− x
Ta có y = ; y = 0  x = 1 .
( )
3
x +1
2

3
Lại có y ( −1) = 0; y (1) = 2; y ( 2 ) = .
5

Vậy max y = y (1) = 2 .

Câu 36( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm m để đồ thị hàm số

m. x 2 + 1
y= nhận đường thẳng y = −2 làm tiệm cận ngang.
x −1
A. m = 2. B. m = 0. C. m = 1. D. m = 2.

12
Đáp án A

1
m 1 +
m x +1
2
x2 = m .
Ta có lim y = lim = lim
x → x → x −1 x→
1−
1
x
Do đó đồ thị hàm số có TCN là y =  m  m = 2 .

Câu 37( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm tất cả các giá trị thực của tham
3
số m để phương trình sau có nghiệm 2m ( cos x + sin x ) = 2m 2 + cos x − sin x +
2
1 1 1 1 1 1
A. − m B. m =  C. − m D. m = 
2 2 2 4 4 4
Đáp án là B
3 3
2m ( cos x + sin x ) = 2m 2 + cos x − sin x +  ( 2m − 1) cos x + ( 2m + 1) sinx = 2m 2 +
2 2
Điều kiện để phương trình trên có nghiệm là:
2 2
 2 3 1  2 1 1
 2m +   ( 2m − 1) + ( 2m − 1)  4m − 2m +  0  4  m −   0  m = 
2 2 4 2

 2 4  4 2

Câu 38( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Đường thẳng nào dưới đây là tiệm
2− x
cận ngang của đồ thị hàm số y =
x −1
A. y = 2. B. y = 1. C. y = −1. D. y = −2.
Đáp án C
2− x
lim = −1
x → x −1
Câu 39( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số
y = f ( x ) xác định, liên tục trên khoảng ( −; + ) và có đồ thị là

đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số y = f ( x ) đạt cực tiểu tại

điểm nào dưới đây?


A. x = −1. B. x = 0.
C. x = 1. D. x = 1.
Đáp án B

13
Câu 40( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )
Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên

khoảng ( −;1) và (1; + ) , có đồ thị là đường cong trong

hình vẽ bên. Đồ thị hàm số f ( x ) có tiệm cận đứng là

đường thẳng nào dưới đây?


A. x = 2. B. x = 0.
C. x = 1. D. y = 1.
Đáp án C
Câu 41( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số
x 2 − 1, khi x  2
f (x) =  . Tìm a để f (x) liên tục tại x = 2 .
3x + a, khi x  2
A. a = 3 . B. a = 2 . C. a = −3 . D. a = −2 .
Đáp án C
Hàm số liên tục tại 2
 lim− f ( x ) = lim+ f ( x ) = f ( 2) = 3
x →2 x →2

Ta có lim− f ( x ) = lim− ( 3x + a ) = 6 + a = 3  a = −3
x →2 x →2

Câu 42( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Hỏi hàm số y = −8x 3 + 3x 2 đồng
biến trên khoảng nào?
1   1  1
A. ( −;0 ) . B.  ; +  C.  0;  . D.  −;  .
4   4  4
Đáp án C
y = −8x3 + 3x 2  y' = −24x 2 + 6x = 6x (1 − 4x )

1
Ta có y '  0  6 x (1 − 4 x )  0  0  x 
4
Câu 43( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số
y = (x − 2)(x 2 + 3x + 3) với trục hoành.
A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.
Đáp án C
Số giao điểm với trục hoành là số nghiệm của phương trình
y = 0  (x − 2)(x 2 + 3x + 3) = 0  x = 2

14
Câu 44( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm
x 2 − 3x + 2
số y = .
x2 − 4
A. x = 2 . B. x = −2 . C. x = −2, x = 2 . D. x = 1 .
Đáp án B
x 2 − 3x + 2 ( x − 1)( x − 2 )
y= =
x2 − 4 ( x − 2 )( x + 2 )

Ta thấy lim
( x − 1)( x − 2 ) = 1 ; lim
( x − 1)( x − 2 ) = 
x → 2 ( x − 2 )( x + 2 ) 3 x →−2 ( x − 2 )( x + 2 )

Cho nên hàm số chỉ có một tiệm cận đứng x = −2

Câu 45( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

trên đoạn  −1;1 .


4
y=
x +2
2

4 3
A. Max y = 2 . B. Max y = . C. Max y = . D. Max y = 4 .
−1;1  −1;1 3  −1;1 4 −1;1

Đáp án A
4 −8x
y=  y' = 2  y' = 0  x = 0
x +2
2
( x + 2)
4 4
GTLN của hàm số trên  −1;1 là Max  f ( −1) ; f ( 0 ) ; f (1) = Max  ; 2;  = 2
3 3
*Chú ý co thể đánh giá trực tiếp như sau
1 1 4 4
x2 + 2  2    2  2  Max 2 =2
x +2 2
2
x +2 x +2

Câu 46( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số y = x 4 + ax 2 + b . Tìm


3
a, b để hàm số đạt cực trị tại x = 1 và giá trị cực trị bằng .
2
a = −2 a = 2 a = −2 a = 2
   
A.  5 . B.  5. C.  5. D.  2.
 b =  b =  b = −  b =
2 2 2 5
Đáp án A
y = x 4 + ax 2 + b  y ' = 4x 3 + 2ax

15
Hàm số đạt cực trị tại x = 1  y ' (1) = 4 + 2a = 0  a = −2

3 3 3 3 5
Giá trị cực trị tại x = 1 là  y (1) =  1 + a + b =  b = − 1 + 2 =
2 2 2 2 2
ln x
Câu 47( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số y = . Hỏi khẳng
x
định nào dưới đây là đúng?
A. Hàm số có một cực tiểu. B. Hàm số có một cực đại.
C. Hàm số không có cực trị. D. Hàm số có một cực đại và một cực tiểu.
Đáp án B
ĐK x  0 .
1
.x − ln x
1 − ln x

Ta có y = x
2
=  y = 0  x = e .
x x2
1
− .x 2 − 2 x (1 − ln x )
−3 + 2ln x 1
Lại có y = x 4
= 3
 y ( e ) = − 3  0
x x e
Do đó hàm số đạt cực đại tại x = e .

Câu 48( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Hỏi hàm số y = ln ( x 2 + x + 2 )

nghịch biến trên khoảng nào?


 1 1   1   1
A.  −; −  B.  ; +  C.  − ; +  D.  −; 
 2  2   2   2
Đáp án A
2x + 1 1
y =  0  2x + 1  0  x  −
x + x +1
2
2
Câu 49( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm m để hàm số
x3
y = − mx 2 + (m2 − m + 1)x + 1 đạt cực tiểu x = 3 .
3
A. m = 5 . B. m = 2 . C. m = 2,m = 5 . D. m = 4 .

Đáp án B
x3
y= − mx 2 + (m 2 − m + 1) x + 1
3
y ' = x 2 − 2mx + m 2 − m + 1
y '' = 2 x − 2m

16
x = 3 là điểm cực tiếu nên:
m = 5
 y '(3) = 0 9 − 6m + m2 − m + 1 = 0  
   m = 2  m = 2
 y ''(3)  0 6 − 2m  0 m  3

Câu 50( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số


x 2 x3 x n +1  1
f (x) = x + + + ... + ( n  ) . Tính L = lim f  .
2 3 n +1 n →
 3
2 3 5 7
A. L = . B. L = . C. L = . D. L = .
3 2 4 4
Đáp án B
x 2 x3 x n +1
f ( x) = x + + + ... +
2 3 n +1
1 − x n +1
f '( x) = 1 + x + x 2 + ... + x n = 1.
1− x
n +1
1
1−
1 3
f '( ) = 1. 3 =
3 1 2
1−
3
Câu 51( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm m để đường thẳng
y = m(x + 1) − 2 cắt đồ thị hàm số y = x 3 + 3x 2 − 4 tại ba điểm phân biệt.
A. m  3 . B. m  3 . C. m  −3 . D. m  −3 .
Đáp án C
x3 + 3x 2 − 4 = m( x + 1) − 2  x3 + 3x 2 − mx − m − 2 = 0
 ( x + 1)( x 2 + 2 x − m − 2) = 0

Vậy pt có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi x 2 + 2 x − m − 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt khác -
1
 ' = 1 + m + 2 = m + 3  0 m  −3
   m  −3
1 − 2 − m − 2  0 m  −3
Câu 52( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Bảng biến thiên dưới đây là của hàm
số nào?
− −1 3
x +
y’ + 0 − 0 +

17
10 +
y
− −22

A. y = − x3 + 3x 2 + 9 x − 5 B. y = x3 − 3x 2 − 9 x − 5

C. y = − x3 + 3x 2 + 9 x + 5 D. y = x3 − 3x 2 − 9 x + 5
Đáp án D
Giả sử hàm số cần tìm là y = ax3 + bx 2 + cx + d

 y ' = 3ax 2 + 2bx + c

3a − 2b + c = 0
Hàm số đạt cực trị tại x = −1 và x = 3 nên 
27a + 6b + c = 0
Mặt khác, tại x = −1 thì y = 10  −a + b − c + d = 10;
tại x = 3 thì y = −22  27a + 9b + 3c + d = −22;
Do đó: a = 1; b = −3; c = −9; d = 5.

Vậy, hàm số cần tìm là y = x3 − 3x 2 − 9 x + 5.


Câu 53( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
1
A. y = x 4 − 3x 2 − 3 B. y = − x 4 + 3 x 2 − 3
4
C. y = x 4 − 2 x 2 − 3 D. y = x 4 + 2 x 2 − 3
Đáp án C
Giả sử hàm số cần tìm là y = ax 4 + bx 2 + c

 y ' = 4ax3 + 2bx


Đồ thị hàm số cắt Oy tại (0;-3) nên c = −3.
4a + 2b = 0 a = 1
Hàm số đạt cực trị bằng -4 tại x = 1 nên  
a + b + c = −4 b = −2
Vậy, hàm số cần tìm là y = x 4 − 2 x 2 − 3.
Câu 54( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính đạo hàm cấp n của hàm số
x −5
y= .
x2 −1
 3 2   5 7 
A. y(n) = ( −1) .n! + . B. y(n) = ( −1) .n! −
n n
n +1  n +1 
n +1 n +1
.
 (x + 1) (x − 1)   (x + 1) (x − 1) 

18
 3 2   5 7 
C. y(n) = ( −1) .n! − . D. y(n) = ( −1) .n! +
n n
n +1  n +1 
n +1 n +1
.
 (x + 1) (x − 1)   (x + 1) (x − 1) 
Đáp án C
x −5 x −1 4 1 1 1 3 2
y= = 2 − 2 = − 2( − )= −
x −1 x −1 x −1 x + 1
2
x −1 x + 1 x + 1 x −1
(−1) n !
n
(−1) n !
n
3 2
 y ( n ) = 3. n +1
− 2. n +1
= (−1) n n !( n +1
− )
( x + 1) ( x − 1) ( x + 1) ( x − 1)n +1
1− 2x
Câu 55( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số y = . Mệnh đề
x +1
nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số nghịch biến trên
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −;1)

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −1; + )

D. Hàm số đồng biến trên


Đáp án C
−3
Ta có y ' =  0, x  −1.
( x + 1)2

Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng ( −; −1) và ( −1; + ) .

3
Câu 56( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Hàm số y = 3 x + + 5 đạt cực đại
x
tại điểm nào dưới đây ?
A. x = 1 B. x = −1 C. x = 2 D. x = −2
Đáp án B
3 2
Ta có y ' = 3 − 2
 y '' = 3 .
x x
x = 1
y' = 0  
 x = −1
Tại x = 1 thì y '' = 2  0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.
Tại x = −1 thì y '' = −2  0 nên hàm số đạt cực đại tại x = −1.
Câu 57( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho đồ thị
hàm số y = − x3 + 3x + 1 là hình vẽ bên. Tìm m để phương trình

x 3 − 3 x + m = 0 có 3 nghiệm phân biệt.


A. −2  m  2 B. −2  m  3

19
C. −1  m  3 D. −1  m  2
Đáp án A
Ta có x 2 − 3x + m = 0  − x 2 + 3x + 1 = m + 1 ()

Số nghiệm của phương trình () là số giao điểm của hai đồ thị hàm số y = − x 2 + 3x + 1 và
y = m + 1 . Do đó, để () có 3 nghiệm phân biệt thì đường thẳng y = m + 1 phải cắt đồ thị hàm

số y = − x 2 + 3x + 1 tại 3 điểm phân biệt.


 −1  m +1  3  −2  m  2.
Câu 58( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số
4
y= .
1 + x2
A. yCĐ = 3 B. yCĐ = 4 C. yCĐ = 2 D. yCĐ = 5

Đáp án B
−8 x
Ta có y ' = .
( x2 + 1)
2

y ' = 0  x = 0.
Qua x = 0 , y ' đổi dấu từ dương sang âm nên hàm số đã cho đạt cực đại tại
4
x = 0; yCĐ = = 4.
1 + 02
2x
Câu59( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số y = . Mệnh đề nào
x −9
2

dưới đây đúng?


A. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −; −3) và ( 3; + )

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −; −3) , ( −3;3) và ( 3; + ) .

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −; −3) , ( −3;3) và ( 3; + ) .

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −;3) .

Đáp án C
−2 x 2 − 9
Ta có: y ' =  0x  3.
( x 2 − 9)2
Do đó hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng (−; −3);(−3;3);(3; +).

Câu 60( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 3.


Mệnh đề nào dưới đây đúng?

20
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −; −1) và ( 0;1) .

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −1;0 ) và (1; + ) .

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −; −1) và ( 0;1) .

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −1;0 ) và ( 0;1) .

Đáp án A
Ta có:
y ' = −4 x3 + 4 x = 4 x 2 (− x + 1)
Từ đó ta có bảng biến thiên:

Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng ( −; −1) và ( 0;1) .

Câu 61( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số y = f ( x) xác định trên

\ −1;1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau.

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình f ( x) = m có đúng 1
nghiệm.
x − −2 − 3 −1 −2 + 3 1 +
y' − 0 + + 0 − −
1 + 3 +
y −
2

3
− − 1
2

 3 3   3 3 
A. − ; ;1 . B. − ; . C. 1 . D. (1; + ) .
 2 2   2 2 

21
Đáp án A
3
Tại y = −2 + 3 ta có x = −
2

3
Tại y = −2 − 3 ta có x =
2
Tại y = 1 ta có x  (−2 − 3, −1)

x3
Câu 70( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số y = . Mệnh đề nào
x +1
dưới đây đúng?
4 4
A. Cực tiểu của hàm số bằng . B. Cực tiểu của hàm số bằng − .
27 27
27 27
C. Cực tiểu của hàm số bằng . D. Cực tiểu của hàm số bằng − .
4 4
Đáp án C
x3 + 2 x 2
y' =
( x + 1)2
Ta có y ' = 0  x = 0 hoặc x = −2
Ta có bảng biến thiên

Câu 71( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm các đường tiệm cận đứng của
x+2
đồ thị hàm số y = .
x2 − 4
A. x = −2; x = 2 B. x = 2 C. x = −2 D. x = 4
Đáp án B
Câu 72( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số y = −2 x3 + 3x 2 + 3.
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

22
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( 0;1) .

B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( 0; 2 ) .

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −1;1) .

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( 2;3) .

Đáp án D
y = −2 x3 + 3x 2 + 3
 y ' = −6 x 2 + 6 x
 y' = 0  x = 0 x =1
Ta có bảng biến thiên
x -∞ 0 1 +∞

y’ - + -

x
Câu 73( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số y = . Mệnh đề nào
x +1
2

dưới đây đúng ?


1 1
A. Cực đại của hàm số bằng − . B. Cực đại của hàm số bằng .
2 2
C. Cực đại của hàm số bằng 1. D. Cực đại của hàm số bằng –1.
Đáp án B
x
y=
x +1
2

− x2 + 1
y'=
(x + 1)
2 2

y ' = 0  x = 1  x = −1
Ta có bảng biến thiên

23
x -∞ -1 1 +∞

y’ - + -

y 1
1 2

2

Câu 74( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 3 đạt cực


tiểu tại điểm nào dưới đây ?
A. x = 0. B. x = 1. C. x = −1. D. x = 1.
Đáp án A
y = − x4 + 2x2 + 3
y ' = −4 x3 + 4 x
y ' = 0  x = 0  x = 1  x = −1
Ta có bảng biến thiên
x -∞ -1 0 -1 +∞
y’ + - + -
y

2− x
Câu 75( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Đồ thị của hai hàm số y = và
2x +1
y = 2 x − 3 có tất cả bao nhiêu điểm chung ?
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
Đáp án D
Xét phưong trình hoành độ giao điểm ta có

24
2− x
= 2x − 3
2x +1
 2 − x = ( 2 x + 1)( 2 x − 3)
 4 x 2 − 3x + 5 = 0
Vậy phương trình có 2 nghiệm  có 2 giao điểm

Câu 76( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho


hàm số y = x 2 − 3x + 1 có đồ thị là hình vẽ bên. Tìm m để

phương trình x3 − 3x + 1 = m có 6 nghiệm thực phân biệt.

A. −1  m  0. B. −1  m  3.
C. 0  m  1. D. 0  m  3.
Đáp án C

Câu 77( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm các giá trị của tham số m để đồ

thị hàm số y =
( m − 1) x + m nhận đường thẳng y = 2 làm tiệm cận ngang.
3x + m2
A. m = 7. B. m = 6. C. m = 4. D. m = 5.
Đáp án A

lim y = lim
( m − 1) x + m = m − 1 = 2
x → x → 3x + m2 3
m=7
Câu 78( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số y = ax 4 + bx 2 + c có đồ
y
thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. a  0, b  0, c  0
B. a  0, b  0, c  0 O x

C. a  0, b  0, c  0
D. a  0, b  0, c  0
Đáp án A
Câu 79. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 − 6 x 2 + 9 x + 1tại điểm cực tiểu.
A. y = x + 2 B. y = x − 2 C. y = 1 D. y = − x − 2
Đáp án C
Ta có:

25
y ' = 3x 2 − 12 x + 9; y " = 6 x − 12.
x = 1
y' = 0  
x = 3
y "(1) = −6  0; y "(3) = 6  0.
Do đó, hàm số đạt cực tiểu tại x = 3; yCT = 1. Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

tại điểm I (3;1) là y = 1.


Câu 80( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm các giá trị của tham số m để

hàm số y = ln ( x 2 + 4 ) − mx + 3 nghịch biến trên khoảng ( −, + ) .


1
2
Đáp án C
x
Ta có: y = −m
x +42

Để hàm số nghịch biến với mọi x => y '  0x


x
= M ax( )m
x +4
2

x 1
Dễ thấy M ax( )=
x +4
2
4
1
=> m 
4

Câu 81( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm các giá trị của tham số m để hàm
số y = x 4 − 2mx 2 + m2 − 1 đạt cực tiểu tại x1 , x2 thỏa mãn x1.x2 = −4.

A. m = −4. B. m = −3. C. m  4. D. m = 4.
Đáp án D
y = x 4 − 2mx 2 + m 2 − 1
y ' = 4 x 3 − 4mx
y ' = 0  x = 0  x2 = m

Vì đồ thị hàm số có 2 điểm cực tiểu thỏa mãn x1 x2 = 4

 m=4

Câu 82( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho


hàm số y = ax3 + bx 2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh
đề nào dưới đây đúng ?

26
A. a  0, b  0, c  0, d  0.
B. a  0, b  0, c  0, d  0.
C. a  0, b  0, c  0, d  0.
D. a  0, b  0, c  0, d  0.
Đáp án D

2
Câu 83 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ): Hàm số y = đồng biến trên
2 + x2
khoảng nào dưới đây?
A. ( −2; 2) B. ( 0; + ) C. ( −;0 ) D. ( −; + )

Đáp án B

. y  0  x  0 . Vậy hàm số đồng biến trên ( 0; + ) .


4x
Có y =
(2 + x )
2
2

Câu 84 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ): Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên

M và có đạo hàm f ' ( x ) = ( x + 1) ( x − 1) x 2 . Số điểm cực trị của hàm số là:


2 3

A. 1 B. 0 C. 2 D. 3
Đáp án A
Ta sử dụng bảng xét dấu của y ' .
x − -1 0 1 +
y - 0 - 0 - 0 +
Dựa vào bảng này ta thấy rằng f  ( x ) đổi dấu qua x = 1 . Vậy hàm số đạt cực trị tại x = 1 .

Hàm số có duy nhất một điểm cực trị


Câu 85 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )
: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào dưới đây sai?

x − −1 0 1 +

f '( x) + 0 - 0 + 0 -

4 4

f (x) 3

A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3 B. Hàm số có hai điểm cực trị

27
C. Hàm số có ba điểm cực trị D. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 0
Đáp án D
Khi nói đến giá trị tức là nói đến giá trị của hàm y , có nghĩa là Câu Dsai chỗ này, đúng ra
phải nói rằng hàm số đạt cực trị tại x = 0 .
Câu 86 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )
: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = 2mx − 2m − 2028 cắt đồ thị

hàm số y = x 3 − 3x 2 − 9x − 2017 tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho AB = BC.


A. −6  m  1 B. m  −6 hoặc m  1 C. m  1 D. m  −6
Đáp án D
Xét phương trình hoành độ giao điểm
x3 − 3x 2 − 9 x − 2017 = 2mx − 2m − 2028

 x3 − 3x2 − ( 9 + 2m) x + 2m + 11 = 0

 x =1
( )
 ( x − 1) x 2 − 2 x − 2m − 11 = 0   2 .
 x − 2 x − 2m − 11 = 0 ( 2 )
2 đồ thị hàm số cắt nhau tại 3 điểm nếu (2) có 2 nghiệm phân biệt
 Δ = 1 + 2m +11  0  m  −6 .
Khi đó 2 nghiệm của phương trình là x1 ; x2 thỏa mãn x1 + x2 = 2 nên chắc chắn 3 điểm cắt

nhau sẽ thỏa mãn AB = BC ( B là trung điểm của AC ).


Câu 87 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )

Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên M và có đạo hàm f ' ( x ) = ( x + 3) 2 ( x − 1) x 2 ( x+2 ) .


3

Mệnh đề nào sau đây đúng?


A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −; − 2 ) . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +  ) .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −2; 0) . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −3; −2 ) .

Đáp án A
Ta lập bảng xét dấu của y '
x − -3 -2 0 1 +
y + 0 + 0 - 0 - 0 +
Từ bản xét dấu ta chọn ý B, hàm số đồng biến trên ( −; −2 ) .

Câu 88 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )


x 2 − 3x + 2
Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y = .
x2 − 4

28
A. 1 B. 2 C. 0 D. 3
Đáp án B
Ta có lim y = 1  y = 1 là đường tiệm cận ngang.
x →

Ta có x 2 − 4 = 0  x = −2; x = 2 .
x −1 1
Có lim y = lim = . Vậy x = 2 không là tiệm cận.
x→2 x→2 x+2 4
12
Có lim y =  (Có dạng ) nên x = −2 là tiệm cận đứng.
x →−2 0
Vậy ta có 2 đường tiệm cận.
Câu 89 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = x 4 − 2mx 2 + m2 − 5m có ba

điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích nhỏ hơn 4 2.

A. 0  m  2 2 B. m  0 C. 0  m  2 D. 2  m  2 2
Đáp án C
 x=0

Có y = 4 x3 − 4mx; y = 0   x = m ( ta xét với m  0 để phương trình có 3 nghiệm)
x = − m

(
Khi đó 3 điểm cực trị của hàm số là A 0; m2 − 5m ; B ) ( ) ( )
m ; −5m ; C − m ;5m .

Khi đó ABC là tam giác cân có đường cao AH = m 2 ; BC = 2 m .


1
S ABC = AH .BC = m 2 m  4 2  0  m  2 .
2
Câu 90 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau. Đồ thị hàm số y = f ( x ) có bao nhiêu

điểm cực trị


x − −2 0 2 +

f '( x) + 0 - 0 + 0

2 2

f (x)

− −4 −

29
A. 5 B. 6 C. 3 D. 7
Đáp án D
Ta vẽ lại bảng biến thiên của f ( x ) .

x − x1 -2 0 2 x4 +
x2 x3

f ( x) + 2 4 2 +

0 0 0 0
Từ bảng biến thiên này hàm số y = f ( x ) có 7 cực trị.

Câu 91 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )


mx + 2016m + 2017
Cho hàm số y = với m là tham số thực. Gọi S là tập hợp các giá trị
−x − m
nguyên của m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. Tính số phần tử của S .
A. 2017 B. 2018 C. 2016 D. 2019
Đáp án C
−m2 + 2016m + 2017
Ta có y = , y = 0 đồng biến trên từng khoảng xác định nếu
( x + m)
2

y  0x  D  −m2 + 2016m + 2017  0  m  ( −1;2017 ) . Ta đếm số nguyên trong

( −1; 2017 ) thì có 2016 số nguyên trong đó.


Câu 92 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )
Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ' ( x ) = 3x 2 + 2, x  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 3; +  ) . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −;1) .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −; +  ) . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3) .

Đáp án C
Ta có f  ( x ) = x2 + 3  0 x  R .

Vậy hàm số đồng biến trên R .


Câu 93 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )
Hàm số y = x 3 − 3x + 1 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A. ( −1;1) B. ( −; −1) C. (1;+ ) D. ( −1;3)

Đáp án A

30
Ta có y = 3x2 − 3; y  0  x  ( −1;1)

Từ đó hàm số nghịch biến trong ( −1;1) .

Câu 94 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )


Hàm số nào sau đây đồng biến trên M ?
x −1
A. y = − x 3 − x. B. y = x 4 + 4x 2 . C. y = x 3 + 3x. D. y =
x +1
Đáp án C
Đáp án C có y = 3x 2 + 3  0 x  R .
Câu 95 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )
Đồ thị của hàm số y = x 3 + 3x 2 − 9x + 2 có hai điểm cực trị A và B. Điểm nào dưới đây
thuộc đường thẳng AB?
A. P (1;3) B. M ( 0;1) C. Q ( 3; −29 ) D. N ( 0;5)

Đáp án D
 x =1
Ta có y = 3x 2 + 6 x − 9; y = 0   . Từ đó 2 điểm cực trị là A (1; −3) ; B ( −3;29) .
 x = −3
Phương trình đường thẳng AB : y = ax + b , từ đó ta tìm được a = −8; b = 5 . Vậy

AB : y = −8 x + 5 . Có điểm N ( 0;5) thuộc đường thẳng này.

Câu 96 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )


Tính đạo hàm của hàm số y = 2sin 2x − cosx.
A. y ' = 2 cos 2x + s inx B. y ' = 4 cos 2x + s inx
C. y ' = 2 c 4 os 2x − s inx D. y ' = −4 cos 2x + s inx
Đáp án B
y = 4 cos 2 x + sin x.
Câu 97 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )
: Hàm số y = x 3 − 3x + 3 đạt cực đại tại điểm x = x 0 . Khi đó x 0 bằng:

A. 0 B. 4 C. −1 D. 1
Đáp án C
Có y = 3x 2 − 3; y = 0  x = 1. Ta có bảng xét dấu của y .
x − -1 1 +
y + 0 - 0 +

31
Dựa vào bảng xét dấu này thì hàm số đạt cực đại tại x = −1 .
Câu 98 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )

2 + ax 3 + bx 2 − 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng a + b để đồ thị hàm số y = (với a, b là các
x +1
số nguyên) có tiệm cận ngang.
A. 3 B. 0 C. 2 D. 1
Đáp án D
Nó sẽ có tiệm cận ngang nếu giá trị x có thể tiến đến vô cùng và giới hạn khi x đến vô cùng
phải tồn tại tức là a = 0; b  0 . Với a, b  Z thì a = 0; b = 1  a + b = 1 .
Câu 99 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )
s inx − 1
Tìm tất cả các giá tri thưc của tham số m sao cho hàm số y = đồng biến trên
s inx − m
 
khoảng  0;  .
 2
A. m  1 B. m  0 C. m  0 hoặc m  1 D. 0  m  1
Đáp án B

Có y =
( −m + 1) cos x .
( sin x − m )
2

 
Vì x   0;   sin x  ( 0;1) .
 2
 
Hàm số xác định trên  0;   m  ( 0;1) . (1)
 2
 
Hàm số đồng biến tên  0;   −m + 1  0  m  1 . (2)
 2
Kết hợp (1); (2) ta có m  0 .
Câu 100 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = −2x 3 + 3mx 2 − 1 đạt cực tiểu tại
x = 0.
1 1
A. m  0 B. m  C. m  0 D. m 
2 2
Đáp án C
x=0
Có y = −6 x 2 + 6mx; y = 0   .
x = m

32
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0  m  0 .
Câu 101 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

x −1 2x − 1 2x − 1 2x + 1
A. y = B. y = C. y = D. y =
2x + 1 x +1 −1 + x 1− x
Đáp án C
C vì đồ thị có 2 đường tiệm cận là y = 2; x = 1 .
Câu 102 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )
x
Số nghiệm thực của phương trình x 5 + − 2017 = 0
x2 − 2
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Đáp án A
x  − 2 x 2
ĐK:  . Ta xét f ( x ) = x5 + − 2017 . Có f  ( x ) = 5 x 4 − .
 x  2 x2 − 2 (
x2 − 2 x2 − 2 )
(
f  ( x ) = 0  5x 4 x 2 − 2 ) x 2 − 2 − 2 = 0 (*)

Xét với x  − 2 thì f ( x )  0  f ( x ) = 0 không có nghiệm trong khoảng này.

Với x  2 thì (*) có vế trai là đồng biến nên (*) chỉ có tối đa một nghiệm tức là

f ( x ) ch có t i đa 2 nghi m ,

Mà f (1, 45 )  0; f ( 3) 0; f (10 ) 0 nên f ( x ) có nghiệm thuộc (1, 45;3) ; (3;10) từ đó

f ( x ) = 0 có đúng 2 nghiệm.

Câu 103 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )


Cho hàm số f ( x ) = 8 + x. Tính f (1) + 12f ' (1) .

A. 12 B. 5 C. 8 D. 3
Đáp án B

33
1 12.1
Có f  ( x ) = ; f (1) + 12 f  (1) = 3 + =5.
2 8+ x 6

Câu 104 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )


Cho hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d(a  0), có đồ thị ( C ) . Với điều kiện nào của a để cho tiếp

b
tuyến của đồ thi ( C ) tại điểm có hoành độ x 0 = − là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất?
3a
A. a  0 B. 2  a  0 C. a  0 D. −2  a  0
Đáp án A
b
Có y = 3ax 2 + 2bx + c . Hệ số góc tiếp tuyến tại x = − có hệ số góc nhỏ nhất khi nó là đỉnh
3a
của biểu thức bậc hai 3ax 2 + 2bx + c và biểu thức này có giá trị nhỏ nhất, tức là a  0.
Câu 105 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 − 2x 2 + 3x + 1 tại điểm có hoành độ x 0 = 2 có phương

trình:
A. y = 7x − 7. B. y = 7x − 14. C. y = − x + 9. D. y = − x − 7.
Đáp án A
Có y = 3x 2 − 4 x + 3 . Có y ( 2) = 7; y ( 2) = 7 . Vậy phương trình tiếp tuyến là

y = 7 ( x − 2) + 7  y = 7 x − 7 .

Câu 106 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )


Đường thẳng y = 2 là tiệm cân ngang của đồ thị hàm số nào?
2x − 1 4x − 1 x +1 2x − 4
A. y = B. y = C. y = D. y =
1− x 2x + 5 2x + 1 2x + 3
Đáp án B
a
Công thức là y = là tiệm cận ngang với a , c là hệ số của x trên tử và mẫu.
c
Câu 107 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ): Hàm số y = x 3 − 2x 2 + x đồng
biến trên khoảng nào dưới đây
1 
A. (1;+ ) B. ( 0;1) C. ( −;1) D.  ;1 
3 
Đáp án A

34
 x =1
Có y = 3 x − 4 x + 1; y = 0  
2
x = 1
 3

Lập bảng xét dấu của y ' dễ thấy rằng hàm số đồng biến trên (1;+ ) .

x−2
Câu 108 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ): Cho hàm số y = . Xét các
x −1
mênh đề sau
1) Hàm số đã cho đồng biến trên ( −;1)  (1; +  ) .

2) Hàm số đã cho đồng biến trên \ 1.

3) Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định.

4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng ( −; −1) và ( −1; +  ) .

Số mệnh đề đúng là
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Đáp án C
1
Có y  = . Hàm số đồng biến trên tứng khoảng ( ta chỉ xét khoảng liên tục, không bị
( x − 1)
2

ngắt khoảng).

Câu 108: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
y = x 3 − 3x + 5 là điểm?

A. Q ( 3;1) B. M (1;3) C. P ( 7; −1) D. N ( −1;7 )

Đáp án B
 x = 1  y '' (1) = 6  0
Ta có y ' = 3x 2 − 3  y '' = 6x . Khi đó y ' = 0  
 x = −1  y '' ( −1) = −6  0

 Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 và hàm số đạt cực đại tại x = −1
Với x = 1  y = 3  điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = x 3 − 3x + 5 là M (1;3)

Câu 109: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên

khoảng ( a; b ) . Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên đoạn a;b là?

35
A. lim+ f ( x ) = f ( a ) và lim− f ( x ) = f ( b ) B. lim− f ( x ) = f ( a ) và lim+ f ( x ) = f ( b )
x →a x →b x →a x →b

C. lim+ f ( x ) = f ( a ) và lim+ f ( x ) = f ( b ) D. lim− f ( x ) = f ( a ) và lim− f ( x ) = f ( b )


x →a x →b x →a x →b

Đáp án A
Hàm số f xác định trên đoạn a;b được gọi là liên tục trên đoạn a;b nếu nó liên tục trên

khoảng ( a;b ) , đồng thời lim− f ( x ) = f ( a ) và lim− f ( x ) = f ( b )


x →a x →b

Câu 110: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018


)Hình bên là đồ thị của hàm số y = f ' ( x ) . Hỏi đồ thị hàm số

y = f ( x ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây

A. ( 2; + ) B. (1; 2 )

C. ( 0;1) D. ( 0;1) và ( 2; + )

Đáp án A
Dựa vào đồ thị f ' ( x ) ta có f ' ( x )  0 khi x  ( 2; + )  hàm số f ( x ) đồng biến trên

( 2; + )

Câu 111: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Cho hàm số y = f ( x ) xác định

\ −1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau:

x − −1 3 +
y’ + 0 − 0 +
2 + +
y

36
− −4

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình y = f ( x ) có đúng ba

nghiệm thực phân biệt


A. ( −4;2 ) B.  −4; 2 ) C. ( −4; 2  D. ( −; 2 

Đáp án A
Số nghiệm phương trình f ( x ) = m là số giao điểm của hai đường y = f ( x ) và y = m : là

đường thẳng song song với trục Ox cắt Oy tại điểm có tung độ m
Phương trình có 3 nghiệm thực phân biệt khi đường thẳng y = m cắt đồ thị y = f ( x ) tại ba

điểm phân biệt.


Dựa vào bảng biến thiên có m  ( −4;2)

Câu 112: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Đường thẳng y = 2x − 1 có bao

x2 − x −1
nhiêu điểm chung với đồ thị hàm số y =
x +1
A. 3 B. 1 C. 0 D. 2
Đáp án D
Tập xác định: D = \ −1

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng d : y = 2x − 1 và đồ thị

( C) : y = x x−+x1− 1
2

x2 − x − 1 
x  −1
= 2x − 1   2
x +1 x − x − 1 = ( x + 1)( 2x − 1)
 ( 2)
x = 0
Ta có ( 2)  x 2 + 2x = 0   (thỏa mãn điều kiện x  −1)
 x = −2
Suy ra d và (C) có hai điểm chung

Câu 113: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Tìm tất cả các giá trị thực của
tham số m để hàm số y = x 3 + x 2 + mx + 1 đồng biến trên ( −; + )

4 1 1 4
A. m  B. m  C. m  D. m 
3 3 3 3

37
Đáp án C
Tập xác định: D = . y ' = 3x 2 + 2x + m
1
Hàm số đã cho đồng biến trên ( −; + )  y '  0; x    ' = 1 − 3m  0  m 
3

Câu 114: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Cho hàm số y = f ( x ) xác định và

 7
liên tục trên đoạn 0;  có đồ thị hàm số y = f ' ( x ) như hình vẽ. Hỏi
 2
 7
hàm số y = f ( x ) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;  tại điểm x 0 nào
 2
dưới đây?

A. B.

C. D.
Đáp án D

Dựa vào đồ thị hàm số ta có bảng biến thiên:


x 3
y’ 0 0 +

Suy ra Vậy

Câu 115: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị

lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng

A. B. 20 C. 6 D.
Đáp án B

38
Tập xác định:

Ta có:

Vậy

Câu 116: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Biết là giá trị của tham số m để

hàm số có hai điểm cực trị sao cho Mệnh đề


nào dưới đây đúng?

A. B. C. D.
Đáp án C

Tập xác định: .

Xét
Hàm số có 2 điểm cực trị

Hai điểm cực trị là nghiệm của nên

Để

Vậy

Câu 117: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Số đường tiệm cận đứngcủa đồ thị

hàm số là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Đáp án A

TXĐ:

39
 ( x − 1) sinx 1 
= lim  . 
x →−2
 x ( x + 2) 
 ( x − 1) sinx  3sin2 1

Vì lim+  =−  0 và lim+ = + nên lim+ y = −
x →−2 ( x + 2)
x →−2
 x  2 x →−2

 ( x − 1) sinx  3sin2 1
• Vì lim−  =−  0 và lim− = − nên lim− y = +
x →−2 ( x + 2)
x →−2
 x  2 x →−2

Vậy đường thẳng x = −2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số lim
( x − 1) sinx = sin2
( ) 6
x →−2 x x + 2

Vậy ĐTHS có 1 đường tiệm cận đứng

Câu 118: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Phương trình tiếp tuyến của đồ thị
hàm số y = x 2 − x − 2 tại điểm có hoành độ x = 1 là
A. 2x − y = 0 B. 2x − y − 4 = 0 C. x − y − 1 = 0 D. x − y − 3 = 0
Đáp án D
Gọi M là tiếp điểm. Theo giả thiết: M (1; −2)

Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại M . Ta có y ' = 2x − 1,k = y ' (1) = 1

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = 1( x − 1) − 1 = 0  x − y − 3 = 0

Câu 119( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của

tham số thực m để hàm số nghịch biến trên khoảng

A. B. C. D.
Đáp án C

Ta có

Xét

40
Hàm số luôn nghịch biến trong khoảng

Để hàm số nghịch biến trên khoảng thì

Nghĩa là

Câu 120: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Tìm tất cả các giá trị của m để

hàm số liên tục tại


A. m = 1 B. m = −2 C. m = −1 D. m = 0
Đáp án B
 1− x 
Ta có lim+ f ( x ) = lim+  m +  = m +1
x →0 x →0
 1+ x 

 1− x − 1+ x     
−2x −2
lim f ( x ) = lim−   = lim−   = lim   = −1
x → 0− x →0 
 x  x →0  x
  ( )
 − 
1 − x − 1 + x  x →0 
  ( )

1− x − 1+ x 

f ( 0) = m + 1

Để hàm liên tục tại x = 0 thì lim+ f ( x ) = lim− f ( x ) = f ( 0)  m + 1 = −1  m = −2


x →0 x →0

Câu 121: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d


có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

B.

C.

D.
Đáp án A

41
Do đồ thị ở nhánh phải đi xuống nên Loại phương án B

Do hai điểm cực trị dương nên và Loại C

Loại D

Câu 122:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

cùng với 2 tiệm cận tạo thành một tam giác có diện tích bằng:
A. 6 B. 7 C. 5 D. 4
Đáp án

Gọi là điểm nằm trên đồ thị hàm số,

4x 0 − 3
Phương trình tiếp tuyến tại M: y = f ' ( x 0 )( x − x 0 ) + y 0  y = ( x − x ) + 2x
10
( 2x + 1) +1
2 0
0
0

1
Tiệm cận đứng: x = − , Tiệm cận ngang: y = 2
2
Gọi A là giao điểm của tiếp tuyến với tiệm cận đứng

1 10  1  4x − 3  1 4x − 3 
 xA = −  yA = 2 
− − x0  + 0 . Vậy A  − ; 0 
2 ( 0 )
2x + 1  2  2x 0
+ 1  2 2x 0
+ 1 

Gọi B là giao điểm của tiếp tuyến với tiệm cận ngang
4x 0 − 3  4x + 1 
 yB = 2  2 =
10
(x − x0 ) +
1
 x B = 2x 0 + . Vậy B  0 ;2 
( 2x + 1) 2x 0 + 1
2 B
0
2  2 

 1 
Giao điểm 2 tiệm cận là I  − ;2 
 2 
 10  10
Ta có IA =  0; −   IA =
 2x 0 + 1  2x 0 + 1

IB = ( 2x0 + 1;0)  IB = 2x 0 + 1

42
1 1 10
Tam giác IAB vuông tại I nên SIAB = IA.IB = . 2x 0 + 1 = 5
2 2 2x 0 + 1

Câu 123: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Có bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại ba


điểm phân biệt
A. 4B. 3C. 1D. 2
Đáp án B
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và trục hoành
x 3 + ( m + 2 ) x 2 + ( m 2 − m − 3) x − m 2 = 0 (1)
x −1 = 0
 ( x − 1) ( x 2 + ( m + 3) x + m 2 ) = 0   2
 x + ( m + 3) x + m = 0 ( 2)
2

Đồ thị cắt Ox tại 3 điểm phân biệt  pt (1) có 3 nghiệm phân biệt

 pt ( 2) có hai nghiệm phân biệt khác 1

a  0

   0  −3m2 + 6m + 9  0  −1  m  3
1 + m + 3 + m2  0

Các giá trị nguyên của m thỏa yêu cầu bài toán là: 0, 1, 2

Câu 124: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Cho hàm số


y = f (x) có đồ thị y = f '(x) như hình vẽ. Xét hàm số

1 3 3
g ( x ) = f ( x ) − x 3 − x 2 + x + 2018. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
3 4 2
A. min g ( x ) = g ( −1) B. min g ( x ) = g (1)
 −3;1  −3;1

g ( −3) + g (1)
C. min g ( x ) = g ( −3 ) D. min g ( x ) =
 −3;1  −3;1 2
Đáp án A
1 3 3 3 3
Ta có g ( x ) = f ( x ) − x 3 − x 2 + x + 2018  g ' ( x ) = f ' ( x ) − x 2 − x +
3 4 2 2 2

43
f ' ( −1) = −2 g' ( −1) = 0
 
Căn cứ vào đồ thị y = f ' ( x ) ta có f ' (1) = 1  g' (1) = 0
 
f ' ( −3) = 3 g' ( −3) = 0

Ngoài ra, vẽ đồ thị ( P) của hàm số y = x 2 + x − trên cùng hệ trục tọa


3 3
2 2
độ như hình vẽ bên (đường màu đỏ), ta thấy ( P) đi qua các điểm

 
( −3;3) , ( −1; −2) , (1;1) với đỉnh I  − 34 ; − 16
33

 
Rõ ràng

 Trên khoảng ( −1;1) thì f ' ( x )  x 2 + x − , nên g' ( x )  0 x  ( −1;1)


3 3
2 2

 Trên khoảng ( −3; −1) thì f ' ( x )  x 2 + x − , nên g' ( x )  0 x  ( −3; −1)
3 3
2 2
Từ những nhận định trên, ta có bảng biến thiên của hàm y = g' ( x ) trên  −3;1 như sau:

x −3 −1 1
g’(x) − 0 + 0

g(x)

Vậy min g ( x ) = g ( −1)


 −3;1

Câu 125: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Đồ thị hàm số


y = ax 3 + bx 2 + cx + d có hai điểm cực trị A (1; −7 ) , B ( 2; −8) . Tính y ( −1) ?

A. y ( −1) = 7 B. y ( −1) = 11 C. y ( −1) = −11 D. y ( −1) = −35

Đáp án D
Ta có y ' = 3ax 2 + 2bx + c

3a + 2b + c = 0 3a + 2b + c = 0 a = 2
  
12a + 4b + c = 0 12a + 4b + c = 0  b = −9
Theo bài cho ta có:   
a + b + c + d = −7 7a + 3b + c = −1 c = 12
8a + 4b + 2c + d = −8 d = −7 − a − b − c d = −12

Suy ra y = 2x 3 − 9x 2 + 12x − 12. Do đó y ( −1) = −35

44
Câu 126: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Có bao nhiêu giá trị nguyên của
tham số m để đường thẳng y = m ( x − 4) cắt đồ thị của hàm số y = ( x 2 − 1)( x 2 − 9 ) tại bốn

điểm phân biệt?


A. 1 B. 5 C. 3 D. 7
Đáp án B
Ta có phương trình hoành độ giao điểm

(x 2
− 1)( x 2 − 9 )
( x 2 − 1)( x 2 − 9 ) = m ( x − 4 )  ( x − 4)
=m (1) , ( x  4 )

Số nghiệm của (1) bằng số giao điểm của 2 đồ thị hàm số y = f ( x ) =


(x 2
− 1)( x 2 − 9 )

( x − 4)
y=m

Ta có
2x ( x 2 − 9 ) ( x − 4 ) + 2x ( x 2 − 1) ( x − 4 ) − ( x 2 − 9 )( x 2 − 1) 3x 4 − 16x 3 − 10x 2 + 80x − 9
f '( x ) = =
( x − 4) ( x − 4)
2 2

f ' ( x ) = 0  3x 4 − 16x 3 − 10x 2 + 80x − 9 = 0

 x1  −2,169

x  0,114
Giải phương trình bằng MTBT ta được 4 nghiệm  2 . Các nghiệm này đã được lưu
x 3  2,45

 x 4  4,94

chính xác ở trong bộ nhớ của MTBT.


Bảng biến thiên:

x − x1 x2 x3 4 x4 +

f '(x) + 0 − + 0 − − 0 +

2,58 9,67 + +

f (x)
−2,28 383,5
− −

Từ BBT và m   m  −2; −1; 0;1;2

45
Câu 127: (( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Đạo hàm bậc 21 của hàm số
f ( x ) = cos ( x + a ) là

A. B.

C. D.
Đáp án C
 
f ' ( x ) = − sin ( x + a ) = cos  x + a + 
 2

   2 
f '' ( x ) = − sin  x + a +  = cos  x + a + 
 2  2 

 21   2 
f ( 21) ( x ) = − sin  x + a +  = cos  x + a + 
 2   2 

Câu 128: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Hàm số

y = ( x + m ) + ( x + n ) − x 3 (tham số m, n) đồng biến trên khoảng ( −; + ) . Giá trị nhỏ nhất
3 3

của biểu thức P = 4 ( m 2 + n 2 ) − m − n bằng

−1 1
A. −16 B. 4 C. D.
16 4
Đáp án C

Ta có y' = 3 ( x + m ) + 3 ( x + n ) − 3x 2 = 3  x 2 + 2 ( m + n ) x + m2 + n 2 
2 2

a  0
Hàm số đồng biến trên ( −; + )    mn  0
  0
m = 0
TH1: mn = 0  
n = 0
Do vai trò của m, n là như nhau nên ta chỉ cần xét trường hợp

TH2: (Do vai trò của m, n như nhau).

46
Ta có

Từ ta có Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi hoặc

Câu 129: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Hình vẽ bên là

đồ thị của hàm số Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương

của tham số m để hàm số có 5 điểm cực trị. Tổng giá


trị tất cả các phần tử của S bằng
A. 12 B. 15 C. 18 D. 9

Đáp án A

Nhận xét: Số giao điểm của với Ox bằng số giao điểm của
với Ox

Vì nên có được bằng cách tịnh tiến lên trên


m đơn vị.

TH1: 0  m  3. Đồ thị hàm số có 7 điểm cực trị. Loại.


TH2: m = 3. Đồ thị hàm số có 5 điểm cực trị. Nhận.
TH3: 3  m  6. Đồ thị hàm số có 5 điểm cực trị. Nhận.

47
TH4: m  6. Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị. Loại.
Vậy 3  m  6. Do m *
nên m  3; 4;5

Vậy tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng 12


Câu 130:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Tìm m để đồ thị hàm số

có ba điểm cực trị thỏa mãn

A. B. C. D.
Đáp án B

Ta có
TXĐ:

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị có 3 nghiệm phân biệt . Khi ấy, ba điểm

cực trị là , và . Ta có . Theo giả thiết:

(thoả)

Câu 131: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Phương trình tiếp tuyến của đồ thị

hàm số tại điểm là

A. B. C. D.
Đáp án D

Ta có :

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại là :

Câu 132( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Tập xác định của hàm số

y = 2 − ln ( ex ) là

A. (1;+ ) B. ( 0;1) C. ( 0;e D. (1; 2)

Đáp án C

48
2 − ln ( ex )  0
 x  e
Điều kiện:   0 xe
ex  0
 x  0

Tập xác định: D = ( 0; e

Câu 133: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Trong các mệnh đề sau, mệnh đề
nào sai?
A. Hàm số y = ex không chẵn cũng không lẻ

( )
B. Hàm số y = ln x + x 2 + 1 không chẵn cũng không lẻ

C. Hàm số y = ex có tập xác định là ( 0; + )

( )
D. Hàm số y = ln x + x 2 + 1 có tập xác định là

Đáp án B

( ) ( ) ( )
−1
1
Ta có: ln − x + (−x) + 1 = ln = ln x + x 2 + 1 = − ln x + x 2 + 1
2

x + x +1 2

( )
Suy ra: y = ln x + x 2 + 1 là hàm số lẻ

Câu 134:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho 2 hàm số


y = f ( x ) = loga x; y = g ( x ) = ax . Xét các mệnh đề sau:

I. Đồ thị của hai hàm số f ( x ) ,g ( x ) luôn cắt nhau tại một điểm

II. Hàm số f ( x ) + g ( x ) đồng biến khi a  1, nghịch biến khi 0  a  1

III. Đồ thị hàm số f ( x ) nhận trục Oy làm tiệm cận

IV. Chỉ có đồ thị hàm số f ( x ) có tiệm cận

Số mệnh đề đúng là
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Đáp án C
Hàm số y = log a x nhận Oy làm tiệm cận đứng , đồng biến nếu

a>1, nghịch biến nếu 0<a<1


Hàm số y = a x nhận Ox làm tiệm cận ngang, đồng biến nếu a>1,
nghịch biến nếu 0<a<1

49
Đồ thị hàm số và đồ thị hàm số cắt nhau tại 2 điểm phân biệt hoặc không
cắt nhau nếu a>1
Vậy mệnh đề I, IV sai
Mệnh đề II, III đúng

Câu 135:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Gọi M và m tương ứng giá trị lớn

nhất và giá trị bé nhất của hàm số y = 5 − 4x trên đoạn  −1;1 . Khi đó M − m bằng

A. 9 B. 3 C. 1 D. 2
Đáp án D
 5
Tập xác định D =  −;  . Hàm số xác định và liên tục trên D nên cũng xác định và liên tục
 4

trên  −1;1 .

−2
y' =  0, x  D
5 − 4x
y ( −1) = 3  M = 3
y (1) = 1  m = 1

Vậy M − m = 2

Câu 136:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong các hàm số sau hàm số nào
đồng biến trên .
x +1
A. y = x 2 + x B. y = x 4 + x 2 C. y = x 3 + x D. y =
x+3
Đáp án C
Cách 1: y ' = 3x 2 + 1  0, x  R nên HSĐB trên R
Cách 2: Bấm Mode 7 để kiểm tra tính đồng biến trên [-4; 4] với step: 0.5

Câu 137: GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Cho hàm số liên tục trên
có bảng biến thiên như hình sau:
x − −1 1 2 +

y’ − + 0 + −
y + 2

50
−3 −4

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?


A. Hàm số có hai điểm cực trị
B. Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị bé nhất bằng −3
C. Đồ thị hàm số có đúng 1 đường tiệm cận
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −; −1) . ( 2; + )

Đáp án B
Do lim y = + nên HS không tồn tại GTLN
n →−

Câu 138:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tập xác định của hàm số
1

(
y = x 3 − 27) 2

A. D = 3; + ) B. D = \ 2 C. D = D. D = ( 3; + )

Đáp án D
Hàm số xác định khi x 3 − 27  0  x  3
Vậy D = ( 3; + )

Câu 139:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Cho hàm số có đồ thị


như hình 1. Đồ thị hình 2 là của hàm số nào dưới đây?

51
x +2 x+2 x+2 x+2
A. y = B. y = C. y = D. y =
2 x −1 2x − 1 2x − 1 2x − 1

Đáp án A
Đồ thì ở hình 2 là đồ thị của hàm số chẵn, nên đối xứng qua trục tung. Chỉ có hàm số
x +2
y= là hàm số chẵn thoả mãn đề bài.
2 x −1

Câu 140:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Hàm số nào sau đây là đạo hàm
của hàm số y = log 2 ( x −1) ?

1 ln 2 1 1
A. y ' = B. y ' = C. y ' = D. y ' =
2 ( x − 1) ln 2 x −1 2 ( x − 1) ( x − 1) ln 2
Đáp án D
u'
Phương pháp:  log a u  ' =
u ln a
1
Cách giải: y ' =
( x − 1) ln 2
Câu 141:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm

số y = f ( x ) = 4 x 2 − 2x + 3 + 2x − x 2 . Tính tích các nghiệm của phương trình f ( x ) = M

A. −1 B. 0 C. 1 D. 2
Đáp án A

Phương pháp: Đặt t = x 2 − 2x + 3 = ( t − 1)


2
+ 2  2  t   2; + )
Cách giải: Đặt t = x 2 − 2x + 3 = ( t − 1)
2
+ 2  2  t   2; + )
Khi đó ta có f ( t ) = − t 2 + 4t + 3 = − ( t − 2 ) + 7  7  max f ( t ) = 7  t = 2  M = 7
2

 2;+ )

f ( t ) = 7  x 2 − 2x + 3 = 2  x 2 − 2x −1 = 0

Khi đó tích hai nghiệm của phương trình này bằng -1


ax+b
Câu 142:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số y = có đồ thị
x+c
như hình vẽ, a, b, c là các số nguyên. Tính giá trị của biểu thức T = a − 3b + 2c

52
A. T = −9 B. T = −7 C. T = 12 D. T = 10
Đáp án A
Phương pháp: Dựa vào các đường tiệm cận và các điểm đi qua của đồ thị hàm số.
Cách giải:
ax+b
Đồ thị hàm số y = có đường TCĐ x = −c  −c = 1  c = −1, TCN y = a  a = −1
x+c
b
Đồ thị hàm số đi qua ( 0; −1)  −2 =  b = −2c = 2
c
 T = a − 3b + 2c = −1 − 3.2 + 2 ( −1) = −9

Câu 143:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
1 1
y = sin x + cos x + tan x + cot x + +
s inx cos x

A. 2 2 −1 B. 2 +1 C. 2 2 + 1 D. 2 −1
Đáp án A
Phương pháp: Đặt s inx = a, cos x = b

Cách giải: Đặt s inx = a, cos x = b ta có a 2 + b 2 = 1

a b 1 1 ab ( a + b ) + a 2 + b 2 + a + b ab ( a + b ) + a + b + 1
Khi đó y = a + b + + + + = =
b a a b ab ab

t 2 −1
Đặt t = a + b   − 2; 2   t 2 = a 2 + b 2 + 2ab = 1 + 2ab  ab = , khi đó ta có :
2
2 ( t + 1) 2 2
y= t+ = t+ = t −1 + +1
t −1
2
t −1 t −1

2
Nếu t − 1  0  t − 1 + +1  2 2 +1  y  2 2 +1
t −1

53
Nếu
1 1 1
t −1  0  +1− t  2 2  + t −1  2 2  + t −1+1  1− 2 2  y  2 2 −1
t −1 t −1 t −1
Vậy y  2 2 − 1

Dấu bằng xảy ra  (1 − t ) = 2  t = 1 − 2 ( t  0 )


2

     1− 2
 s inx + cos x = 1 − 2  2 sin  x +  = 1 − 2  sin  x +  =
 4  4 2

Câu 144:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số


y = f ( x ) = ax3 + bx 2 + cx + d ( a;b;c;d  R,a  0 ) có đồ thị ( C ) . Biết rằng đồ thị ( C ) đi qua

gốc tọa độ và có đồ thị hàm số y = f ' ( x ) cho bởi hình vẽ sau đây.

Tính giá trị H = f ( 4 ) − f ( 2 )

A. H = 51 B. H = 54 C. H = 58 D. H = 64
x −1
Câu 145:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số y = , gọi d là
x+2
tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng m − 2 . Biết đường thẳng d cắt tiệm
cận đứng của đồ thị hàm số tại điểm A ( x1; y1 ) và cắt tiệm cận ngang của đồ thị hàm số tại

điểm B ( x 2 ; y2 ) . Gọi S là tập hợp các số m sao cho

x 2 + y1 = −5 . Tính tổng bình phương các phần tử của S.

A. 4 B. 0 C. 10 D. 9
Đáp án C
Phương pháp :
+) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ m − 2 :

54
y = f ' ( m − 2)( x − m + 2) + y ( m − 2)( d )

+) Xác định các giao điểm của d và các đường tiệm cận 2 ; y1

+) Thay vào phương trình x 2 + y1 = −5 giải tìm các giá trị của m.

Cách giải: TXĐ: D = R \ −2

3 3 m − 2 −1 m − 3
Ta có y ' =  y '( m − 2) = ; y (m − 2) = =
( x + 2) m−2+2
2 2
m m

=>Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ m − 2 là:
3 m −3
2 (
y= x − m + 2) + (d)
m m
x −1
Đồ thị hàm số y = có đường TCN y = 1 và tiệm cậm đứng x = −2
x+2
3 m − 3 −3 m − 3 m − 6  m−6 m−6
* y ( −2 ) = 2 (
−m ) + = + +  A  −2;   y1 =
m m m m m  m  m
3 m−3 3( x − m + 2)
2 (
*1 = x − m + 2) +  =0
m m m2
 x − m + 2 = m  x = 2m − 2  B ( 2m − 2;1)  x 2 = 2m − 2
m−6
 x 2 + y1 = 2m − 2 + = −5  2m 2 − 2m + m − 6 = −5m
m
m = 1
 2m 2 + 4m − 6 = 0    S = 1; −3  12 + ( −3) = 10
2

 m = −3

Câu 146:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho bất phương trình

(
m.3x +1 + ( 3m + 2 ) 4 − 7 ) + (4 + 7 )
x x
 0, với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của tham

số m để bất phương trình đã cho có nghiệm đúng với mọi x  ( −;0 )

2−2 3 2−2 3 2+2 3 2−2 3


A. m  B. m  C. m  D. m  −
3 3 3 3
Đáp án A
x
 4+ 7 
Phương pháp: Chia cả 2 vế cho 3 , đặt t = 
x
 , tìm điều kiện của t.
 3 
Đưa về bất phương trình dạng m  f ( t ) t ( a; b )  m  max f ( t )
t( a;b )

Cách giải :

55
x x
 4− 7   4+ 7 
(
+ ( 3m + 2 ) 4 − 7 ) + (4 + 7 )  0  3m + ( 3m + 2 ) 
x x
x +1
m.3  +    0
 3   3 
x x
4− 7 4+ 7  4− 7   4+ 7 
Ta có . = 1    .   = 1
3 3  3   3 
x
 4+ 7 
Đặt t =   ( 0  t  1x  ( −;0 ) ) , khi đó phương trình trở thành
 3 

1 t 2 + 3mt + ( 3m + 2 )
3m + ( 3m + 2 ) + t  0   0  t 2 + 3mt + ( 3m + 2 )  0t  ( 0;1)
t t
−t 2 − 2
 3m ( t + 1) + t 2 + 2  0t  ( 0;1)  3m  = f ( t ) t  ( 0;1)
t +1
 3m  max f ( t )
t( 0;1)

−2t ( t + 1) − ( − t 2 − 2 ) − t 2 − 2t + 2
Ta có: f ' ( t ) = = = 0  t = −1 + 3
( t + 1) ( t + 1)
2 2

−6 + 2 3
(
f −1 + 3 = ) 3
= 2 − 2 3 = max f ( t )
t( 0;1)

2−2 3
Vậy 3m  2 − 2 3  m 
3
x2 − m x + 4
Câu 147:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hàm số y = .
x− m

Biết rằng đồ thị hàm số có hai điểm cực trị phân biệt A, B. Tìm số giá trị m sao cho ba điểm
A, B,C ( 4;2) phân biệt thẳng hàng.

A. 1 B. 0 C. 3 D. 2
Đáp án B
Phương pháp:
+) Tìm điều kiện để phương trình y ' = 0 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn ĐKXĐ.
+) Viết phương trình đường thẳng AB. Để A, B, C thẳng hàng  C  AB
Cách giải: TXĐ: D = R \  m 

Ta có:

56
y' =
( 2x − m )( x − m ) − x 2
+ m x−4
=
x 2 − 2 m x + m2 − 4
= 0  (x − m ) = 4
2

(x − m ) (x − m )
2 2

x = 2 + m  y = m + 4  A ( 2 + m ; 4 + m )

 x = −2 + m  y = m − 4  B ( −2 + m ; −4 + m )

=> Đồ thị hàm số luôn có hai điểm cực trị A, B phân biệt.
Đường thẳng AB có phương trình:
x −2− m y−4− m
=  2x − 4 − 2 m = y − 4 − m  y = 2x − m
−4 −8
Để A, B,C ( 4;2) phân biệt thẳng hàng  C  AB  2 = 4.2 − m  m = 6

Khi đó ta có: B ( 4;2)  C  không thỏa mãn.

Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 148:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Biết rằng đồ thị hàm số bậc 4:
y = f ( x ) được cho như hình vẽ sau:

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y = g ( x ) = f ' ( x )  − f ( x ) .f '' ( x ) và trục Ox.
2

A. 0 B. 2 C. 4 D. 6

Đáp án A
Phương pháp:
Đặt f ( x ) = a ( x − x1 )( x − x 2 )( x − x3 )( x − x 4 ) , tính đạo hàm của hàm số y = f ( x )

f '( x )
Xét hàm số h ( x ) = và chứng minh f '' ( x ) .f ( x ) − f ' ( x )  0x  x1; x 2 ; x 3 ; x 4 
2

f (x)

Cách giải: Đồ thị hàm số y = f ( x ) cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt nên

f ( x ) = a ( x − x1 )( x − x 2 )( x − x3 )( x − x 4 )

57
 f ' ( x ) = a ( x − x1 )( x − x 2 )( x − x 3 )( x − x 4 ) + a ( x − x1 )( x − x 3 )( x − x 4 )
+a ( x − x1 )( x − x 2 )( x − x 4 ) + a ( x − x1 )( x − x 2 )( x − x 3 )
 1 1 1 1 
f '( x ) = f ( x )  + + +  x  x1 ; x 2 ; x 3 ; x 4   f ' ( x )  0 x  x1; x 2 ; x 3 ; x 4 
 x − x1 x − x 2 x − x 3 x − x 4 
f '( x ) 1 1 1 1
Đặt h ( x ) = = + + + x  x1 ; x 2 ; x 3 ; x 4 
f ( x ) x − x1 x − x 2 x − x 3 x − x 4

Ta có

f '' ( x ) .f ( x ) − f ' ( x ) 


2
−1 −1 −1 −1
h '( x ) = = + + +  0x  x1 ; x 2 ; x 3 ; x 4 
f 2
(x) ( x − x1 ) ( x − x 2 )
2 2
( x − x3 )
2
( x − x4 )
2

 f '' ( x ) .f ( x ) − f ' ( x )   0x  x1; x 2 ; x 3 ; x 4 


2

 g ( x ) = f ' ( x )  − f '' ( x ) .f ( x )  0x  x1; x 2 ; x 3 ; x 4 


2

Khi f ( x ) = 0  f ' ( x )  0  g ( x ) = f ' ( x )  − f '' ( x ) .f ( x )  0


2

Vậy đồ thị hàm số y = g ( x ) = f ' ( x )  − f ( x ) .f '' ( x ) không cắt trục Ox.
2

58
Câu 1( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC
là tam giác vuông cân tại B, AB = a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA = a. Tính thể
tích V của khối chóp S.ABC.
a3 a3
A. V = B. V = C. V = 6a 3 D. V = 6a 3
6 6
Đáp án là A S
1 1
dt ABC = BA.BC = a 2
2 2
1 1 a 2 a3
VSABC = SA.dt ABC = a. =
3 3 2 6
C
A

Câu 2( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho một khối lăng trụ có thể tích là

3.a 3 , đáy là tam giác đều cạnh a. Tính chiều cao h của khối lăng trụ.
A. h = 4a B. h = 3a C. h = 2a D. 12a
Đáp án là A
a2 3
Khối lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh a thì diện tích đáy là S =
4

V a2 3
Và có chiều cao h = = 3a 3 : = 4a
S 4

Câu 3( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình lập phương


ABCDA’B’C’D’ cạnh a. Tính diện tích xung quanh Sxq của khối nón có đỉnh là tâm hình

vuông A’B’C’D’ và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD.

πa 2 3 πa 2 2 πa 2 3 πa 2 6
A. Sxq = B. Sxq = C. Sxq = D. Sxq = .
3 2 2 2
Đáp án là C
a 2
Hình nón cần tính diện tích xung quanh có chiều cao h = a , bán kính đáy R =
2

2a 2 a 6
Do đó có độ dài đường sinh l = h2 + R 2 = a 2 + =
4 2
1
a 2 a 6  a2 3
Vậy S xq =  Rl =  =
2 2 2

Câu 4( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình trụ có diện tích xung quanh
bằng 4π, thiết diện qua trục là hình vuông. Tính thể tích V của khối trụ giới hạn bởi hình trụ.
A. V = 2π B. V = 6π C. V = 3π D. V = 5π
Đáp án là A
Thiết diện qua trục là hình vuông nên hình trụ có chiều cao h là độ dài cạnh bên và bằng 2
lần bán kính đáy R .
Sxq = 2 Rh = 4 R2 = 4  R = 1  h = 2

Vậy V =  R 2 h = 2
Câu 5( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình hộp đứng ABCDA’B’C’D’
có đáy là hình vuông cạnh a, AC’ tạo với mặt bên (BCC’B’) với góc 300. Tính thể tích V của
khối hộp ABCDA’B’C’D’.

2 3
A. V = 2a 3 B. V = 2.a 3 C. V = .a D. V = 2 2.a 3
2
Đáp án là B
ABCDA’B’C’D’ là hình hộp đứng  AC ' ⊥ BCC ' B '  góc AC ' B = 300

 BC ' = AB.cot 300 = a 3  BB ' = 3a2 − a2 = a 2 B C

Vậy VABCDA' B 'C ' D ' = a.a.a 2 = a3 2 A


D

30°
B'
C'

A' D'
Câu 6( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình lăng trụ ABCA’B’C’ có
đáy tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A’ trên (ABC) là trung điểm của AB, góc
giữa A’C và mặt đáy bằng 600. Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng AC và BB.

6a 3a a 3 4a
A. h = B. h = C. h = D.
52 52 4 3
Đáp án là A
Gọi H là hình chiếu của A’ lên (ABC)  H là trung điểm AB
Và góc A’CH= 600
2
Kẻ HP vuông góc với AC  AC ⊥ (A’QH)
Kẻ HQ vuông góc A’P  HQ ⊥ (AA’C’C)
Do BB’ song song với (AA’C’C) nên khoảng cách h giữa BB’
và AC bằng khoảng cách giữa B và (AA’C’C) và bằng 2 lần khoảng cách từ H tới (AA’C’C)
và bằng 2HQ.
a 3 3 a 3 3a
Ta có HP = AH .sin 600 = =a ; A ' H = CH .tan 600 = 3=
2 2 4 2 2
1 1 1 16 4 52 3a 6a
2
= 2
+ 2
= 2 + 2 = 2  HQ = h= A'
HQ HP HA ' 3a 9a 9a 52 52

C' B'
Câu 7( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Một tấm nhôm
hình vuông cạnh 10cm, người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn Q

A
tam giác cân bằng nhau (xem hình vẽ), mỗi tam giác cân có chiều cao P
bằng x, rồi gấp tấm nhôm đó dọc theo đường nét đứt để được một H
hình chóp tứ giác đều. Tìm x để khối chóp nhận được có thể tích C B
lớn nhất.

3
A. x = 4 B. x = 2 C. x = 1 D. x =
4
Đáp án là C
1
Hình chóp tạo thành có đáy là hình vuông diện tích S = (10 − 2 x ) = 2 ( 5 − x ) và có chiều
2 2

2
cao

h = AE 2 − EC 2 = AB2 + BE 2 − EC 2 = 52 + x2 − ( 5 − x ) = 10 x
2

Vậy thể tích của khối chóp là

2 5  4 x + 4. ( 5 − x )  32 10
5
1 2
V = 10 x 2 ( 5 − x ) = 10 x ( 5 − x )   =
2 4

3 3 3 2 5  3

3
Đạt được khi và chỉ khi 4x = 5 − x  x = 1
A 5 D

x
B E C

Câu 8( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho tứ diện ABCD có (ABC) vuông
góc với (DBC), hai tam giác ABC, DBC là tam giác đều cạnh a. Gọi (S) là mặt cầu đi qua B,
c và tiếp xúc với đường thẳng AD tại A. Tính bán kính R của mặt cầu (S).

a 6 a 6
A. R = a 6 B. R = C. R = D. R = a 3
3 5
Đáp án là B
Gọi J là trung điểm BC  ADJ vuông cân tại J và DJ vuông
Góc mặt phẳng (ABC)
Gọi K là trọng tâm tam giác ABC, N đỗi xứng với D qua J, qua K kẻ KO song song với DN
ta có O là tâm mặt cầu cần xác định.
2 3 a 6
 R = AO = 2 AK = 2 a =
3 2 3
A

O
K N

P
B C
J
Câu 9( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình lập
phương ABCDABCD cạnh a. Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD . D
a3 a3 a3 2a 3
A. V = . B. V = . C. V = . D. V = .
3 6 2 12
Đáp án B

4
A B

D C
1 1 1
VAB 'C ' D ' = h.dt B 'C ' D ' = a. .a.a
3 3 2
1 3
VAB 'C ' D ' = a B'
6 A'

D' C'

Câu 10( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chop SABCD có đáy
ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SB và mặt đáy bằng
600. Tính khoảng cách h từ A tới mặt phẳng (SBC).

a. 2 a. 3 a
A. h = . B. h = . C. h = . D. h = a .
2 2 2
Đáp án B

Trong (SAB) kẻ AH ⊥ SB  AH ⊥ ( SBC )  d ( A;( SBC )) = AH


SA
tan 60o =  SA = a 3
AB
1 1 1 4 a 3
2
= 2+ 2
= 2  AH =
AH SA AB 3a 2
Câu 11( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp tam giác đều cạnh
đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy 450. Tính thể tích V của khối chóp

a 3. 3 a3 a3 a 3. 3
A. V = . .B. V = . C. V = . D. V = .
4 4 12 12
Đáp án C

5
a 3 a 3
BM =  BG =
2 3
AG a 3
tan 45o =  AG =
BG 3
1 a 3 1 a 3 a3
V = . . . .a =
3 3 2 2 12

Câu 12( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp SABC có AB = a ,

BC = a 3 , ABC = 30o . Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng đáy. Tính thể tích V của khối chóp SABC.

a3 a3 a 3. 3 a 3. 3
A. V = B. V = C. V = D. V =
8 2 7 17
Đáp án A

6
a 3
SM =
2
AC = AB 2 + BC 2 − 2 AB.BC.cosABC
2

= a 2 + 3a 2 − 2.a.a 3.cos300 = a 2
 AC = a
3a 2 a
AN = AB − BN = a −
2 2
= 2

4 2
1 a 3 1 a a3
V= . . . .a 3 =
3 2 2 2 8

Câu 13 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian, cho tam giác
ABC vuông tại A, AB = a , ACB = 60o . Quay tam giác đó một vòng xung quanh BC, ta
được một hình tròn xoay. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình tròn xoay đó.

πa 2  1  πa 2  1  πa 2  1 
Sxq = − Sxq =  1+ . C. Sxq = +
2  . 2  .
A. 1 B. 1 D.
3 2  2 3
πa 2  1 
Sxq =  1− 
2  2
Đáp án C

Kẻ AH ⊥ BC . Khi đó, quay tam giác ABC quanh BC ta sẽ được hai hình nón trục BC đường
sinh AB và trục HC đường sinh AC.
AB a 3
AC = 0
=
tan 60 3
1 1 1 a
2
= 2
+ 2
 AH =
AH AB AC 2
S xq =  R1l1 +  R2l2 =  . AH . AB +  . AH . AC
a a 3 a a 2 3
= . . +  . .a = (1 + )
2 3 2 2 3

7
Câu 14( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp tứ giác SABCD có
đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SC và AD bằng 60 .
Tính thể tích V của khối chóp SABCD.
2.a 3 3.a 3 2.a 3 2 2.a 3
A. V = . B. V = . C. V = . D. V = .
3 3 6 3
Đáp án A
· = 600
Do AD song song với BC nên góc SCB S

D SBC vuông tại B Þ SB = BC.tan 600 = a 3

D SAB ^ tại A Þ SA = SB2 - AB2 = 3a2 - a 2 = a 2

1 1 2a 3 A B
Vậy VSABCD = SA.dt ABCD = a 2.a 2 =
3 3 3 a

60°

D C

Câu 15( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp S.ABC có
a 3 a 3. 3
AC = SC = a,SA = . Biết thể tích của khối chóp S.ABC bằng . Tính khoảng cách
2 16
h từ điểm B tới mặt phẳng (SAC).
a a 2a 3a
A. h = . B. h = . C. h = . D. h = .
13 31 13 13
Đáp án D
a 3
Gọi M là trung điểm SA Þ SM =
4

3a 2 13a
CM = SC 2 - SM 2 = a2 - =
16 4

1 1 a 3 a 13 a 2 39
Þ dtSAC = CM .SA = =
2 2 2 4 16
Khoảng cách h từ B tới (SAC) là:
3V 3a 3 3 a 2 39 3a
h= = : =
dtSMC 16 16 13 S

M a 3
2
a

A B
8
a

C
Câu 16( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình nón có độ dài đường sinh
bằng 4, góc giữa đường sinh và mặt đáy bằng 30 . Tính diện tích toàn phần Stp của hình

nón.

(
A. Stp = 8 3 + 12  . ) (
B. Stp = 5 3 + 12  . )
C. Stp = (8 )
3 +2 . D. Stp =( )
3 + 12  .

Đáp án A 4

4 3
Ta có R = l cos 300 = = 2 3
2

(
Vậy Stp = S xq + Sd = p Rl + p R 2 = 8p 3 + 12p = 8 3 + 12 p ) R 30°

Câu 17( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình lăng trụ đều ABCABC
có tất cả các cạnh bằng a. Tính diện tích xung quanh S xq của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ.

a 2 a 2 3a 2 7 a 2
A. Sxq = . B. Sxq = . C. Sxq = . D. Sxq = .
3 7 7 3
Đáp án D B
Tâm của mặt cầu là trung điểm I của GG’ với
M
G,G’ là trọng tâm của các mặt đáy. G
A C
2 2a 3 a 3 a
AG = AM = = ; GI = v
3 3 2 3 2

3a 2 a 2 a 21 I
R = IA = AG 2 + GI 2 = + =
9 4 6 B'

4.21p a 2 7p a 2
Vậy S xq = 4p R 2 = =
36 3 G'
A' C'

9
Câu 18( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho hai điểm A(1; 2;3), B(−2;1;5) . Véctơ nào dưới đây là véctơ pháp tuyến của mặt
phẳng (OAB).
A. n = (7;8;5) . B. n = (−3; −2;1) . C. n = (−1;3;8) . D. n = (7; −11;5) .
Đáp án D
Câu 32 Hình nào dưới đây là khối đa diện ?

a) b)

c) d)
A. a ) . B. b ) . C. c) . D. d ) .
Đáp án B

Câu 19( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp S.ABC có
4a 6a
SA ⊥ mp (ABC), SA = , AB = AC = a, BC = . Gọi M là trung điểm của BC và α là
5 5
góc giữa hai đường thẳng AC, SM. Tính cosα.

2 2 2 3 2 3
A. cosα = . B. cosα = . C. cosα = . D. cosα = .
5 5 5 5
Đáp án A

10
AC a AB a
MN = = , AN = =
2 2 2 2
a 89
SN = SA2 + AN 2 =
10
AB + AC
2 2
BC 2 64a 2 4a
AM 2 = − =  AM =
2 4 100 5
4 2a
SM = SA2 + AM 2 =
5
SM 2 + MN 2 − SN 2 2 2
AC//MN  cos = cosSMN = =
2 SM .MN 5

Câu 20( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình trụ có hai đáy là hai hình
tròn tâm O và O', bán kính đáy bằng r và một hình nón có đỉnh là O đáy là hình tròn tâm O'.
Biết diện tích xung quanh của hình nón bằng hai lần diện tích đáy của nó. Tính thể tích V của
khối trụ giới hạn bởi hình trụ đã cho.

A. V = 4πr 3 . 3 . B. V = 2πr 3 . 3 . C. V = 3πr 3 . 3 . D. V = πr 3 . 3


Đáp án D
Diện tích xung quanh hình nón là S xq =  rl = 2 r 2  l = 2r

h = l2 − r2 = r 3
V =  r 2h =  r 2r 3 =  r 3 3

11
Câu 21( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp SABCD có đáy
ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng đáy. Tính thể tích V của khối chóp SABCD.
a3. 3 a3. 3 5a 3 . 3 7a3 . 3
A. V = . B. V = . C. V = . D. V = .
4 6 6 6
Đáp án B

A B
H
D C
SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy nên gọi H là trung điểm của AD thì
SH ⊥ ( ABCD ) .

a 3 1 2 a 3 a3 3
Ta có SH = SA − HA = 2
V = a .
2
= .
2 3 2 6

Câu 22( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp SABC có đáy là tam
giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)
bằng 600 . Tính thể tích V của khối chóp SABC.

a3. 3 a3 a3. 3 a3. 3


A. V = . B. V = . C. V = . D. V = .
8 12 4 12
Đáp án A

12
S

A C

I
B
Gọi I là trung điểm BC .

( SBC )  ( ABC ) = BC

Ta có ( SAI ) ⊥ BC

 (( ABC ) , ( SBC )) = ( AI , SI ) = SIA
( SAI )  ( SBC ) = SI ; ( SAI )  ( ABC ) = AI

a 3 3a
Có SA = AI .tan SIA = .tan 600 = .
2 2
1 1 3a a 2 3 a3 3
Vậy V = .SA.SABC = . . = .
3 3 2 4 8

Câu 23( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là
hình bình hành. Biết rằng, thể tích của khối chóp S.ABCD bằng 2a 3 và diện tích tam giác
SAB bằng a 2 . Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng SA và CD.
3a 5a
A. h = . B. h = 3a. C. h = . D. h = 2a.
5 3
Đáp án B

13
S

A
D

B
C

3
3VC .SAB 2 VS . ABCD
Ta có d ( SA, CD ) = d ( CD, ( SAB ) ) = d ( C , ( SAB ) ) = = = 3a .
SSAB SSAB
Câu 24( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính thể tích V của khối cầu ngoại
tiếp hình lập phương cạnh a.
4 a 3  a3 2  a3 3
A. V =  a 3 B. V = . C. V = . D. V = .
3 3 2
Đáp án D

A' D'

B' C'

O
A
D

B
C

Gọi O là tâm hình lập phương thì O là tâm khối cầu cần tìm.

AC  a 3 4  a3 3
Bán kính khối cầu là R = OA = =  V =  R3 = .
2 2 3 2

Câu 25( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Trong không gian, cho tam giác
ABC vuông cân tại A, AB = a. Gọi H là trung điểm BC. Quay tam giác đó xung quanh trục
AH, ta được một hình nón tròn xoay. Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón.

 a2 2  a2 2  a2 2  a2 2
A. S xq = . B. S xq = . C. S xq = . D. S xq = .
5 15 2 3

14
Đáp án C

a 2
Ta có BC = AB 2 + AC 2 = a 2; AH = BH = CH = .
2
a 2  a2 2
Hình nón cần tính có R = HB = ; l = AC = a  S xq =  Rl = .
2 2

Câu 26( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp SABC có đáy ABC
là tam giác vuông tại A, cạnh AB = 2, ABC = 60 . Hình chiếu vuông góc của S trên mặt
phẳng đáy là trung điểm M của BC, góc giữa SA và mặt đáy bằng 45 . Tính thể tích V của
khối chóp SABC.
4 3
A. V = . B. V = 4 3. C. V = 2 3. D. V = 2.
3
. Đáp án A
S

B C
M

AB 1
Ta có BC = 0
= 4; AM = BC = 2  AC = 42 − 22 = 2 3 .
cos 60 2

15
( SA, ( ABC )) = ( SA, AM ) = SAM = 45  SAM vuông cân tại M  SM = AM = 2
0

1 1 1 4 3
Vậy VS . ABC = SM .SABC = .2. .2.2 3 = .
3 3 2 3

Câu 27( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình lăng trụ đứng ABCABC
có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên BCCB là hình vuông cạnh 2a. Tính thể
tích V của khối lăng trụ ABCABC .
2a 3
A. V = a .
3
B. V = a 3
2. C. V = . D. V = 2a 3 .
3
Đáp án D

B' C'

A'

B C

BC
Ta có ABC vuông cân tại A  AC = AB = =a 2.
2
Vậy VABC. ABC = SABC . AA = 2a3 .

Câu 28( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Từ một tấm tôn hình vuông cạnh
40cm, người ta làm thành 4 mặt xung quanh của một chiếc thùng có dạng hình hộp đứng đáy
là hình vuông và có chiều cao là 40cm. Tính thể tích V của chiếc thùng.
A. V = 4000cm3 . B. V = 400cm3 . C. V = 2000cm3 . D. V = 200cm3 .
Đáp án A
Đáy là hình vuông nên độ dài cạnh đáy là 40 : 4 = 10cm .

Vậy V = 10.10.40 = 4000 cm3

16
Câu 29( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp SABC có đáy là tam
giác vuông tại B, AC = 2a , SA vuông góc với đáy, SA = a . Tính bán kính r của mặt cầu
ngoại tiếp hình chóp SABC.
a 5 a 2 3a 5 3a 2
A. r = . B. r = . C. r = . D. r = .
2 5 2 5
Đáp án A

B C

Gọi I là trung điểm SC thì IS = IC = IA = IB ( do các tam giác SAC và SBC là các tam
giác vuông). Do đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.

SC a 5
Vậy r = IS = = .
2 2

Câu 30( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp A.BCD có đáy là
tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng đáy là trung điểm H của
CD. Cắt hình chóp bởi mặt phẳng ( α ) song song với AB và CD. Tính diện tích S của thiết

diện thu được, biết d ( B, ( α ) ) =


a
và AB = a 2 .
2

A. S =
4a
15
(
a 15 + 2a 2 . ) B. S =
4a
15
( )
a 15 − a 2 .

C. S =
4a
15
(
a 15 − 2a 2 . ) D. S =
4a
15
( )
a 15 + a 2 .

Đáp án C

17
QR / / PF / / AB 
  PQRF là hình bình hành
PQ / / RF / / CD 
CD ⊥ AB  PQRF là hình chữ nhật
S = FR.QR
a
AB / /( PQRF )  d ( B, ( PQRF )) = IK =
2
1 1 1 32 a 15
2
= 2
+ 2
= 2
 HE =
HE AH HB 15a 4 2
a
FR BI IK FR 2a 2
= =  = 2  FR =
CD BH HE a a 15 15
4 2
a
IJ HI HB − IB IB IK
= = = 1− = 1− = 1− 2
AB HB HB HB HE a 15
4 2
2(a 15 − 2a 2)
 IJ = = QR
15
2a 2 2(a 15 − 2a 2) 4a
S= . = (a 15 − 2a 2)
15 15 15

Câu 31( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp SABCD có đáy
2a 3
ABCD là hình chữ nhật, AC = , BAC = 600 , SA
3

vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a 3 . Khoảng cách giữa


hai đường thẳng AC và SB bằng
18
a 39 a 3 2a 39 2a 3
A. B. C. D.
13 13 13 13
Đáp án A
`Xét tam giác vuông ABC có:
2a 3 a 3
AB = AC.cosBAC = .cos 600 =
3 3

2a 3
AD = BC = AC.sin BAC = .sin 600 = a
3
Chọn hệ trục Axyz gốc A, tia Ax trùng tia AB, tia Ay trùng tia AD, tia Az trùng tia AS.
a 3 a 3
A(0;0;0); B( ;0;0); C ( ; a;0); D(0; a;0); S (0;0; a 3).
3 3
a 3 a 3
 AC ( ; a;0) / / u (1; 3;0); SB( ;0; −a 3) / / v(1;0; −3)
3 3
Mặt phẳng (P) chứa AC và song song với SB đi qua A(0;0;0) và có vecto pháp tuyến là

( ) ( )
n = u; v  = −3 3;3; − 3 / / 3; − 3;1 nên có phương trình là: 3 x − 3 y + z = 0.

Suy ra khoảng cách giữa AC và SB bằng khoảng cách từ S đến (P) và bằng:

a 3 a 39
d( S ;( P ) ) = = .
( ) 13
2
32 + − 3 + 12

Câu 32( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho lăng trụ đứng ABCABC có
đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = a , ACB = 60 , BC tạo với mặt phẳng AACC
một góc 30 . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCABC .

a3 2 a3 6
A. V = a 3 2 . B. V = a 3 3 . C. V = . D. V = .
3 2
Đáp án C B'
B' A' C ' ⊥ tại A'  B ' A' ⊥ ( A' ACC ' )  góc B' CA' = 300

B' A 2a A' B '


B'C ' = 0
'= ; B'C = = 2A' B ' = 2a 60°
sin60 3 sin300 A' C'

4a2 2 6a
 CC ' = B ' C 2 − B ' C '2 = 4a2 − =
3 3
B

19 30°

A C
 VABC. A' B'C ' = dt A' B'C ' .C ' C
1 1 2a 2 6a 2 2a3
= B ' A '.B ' C '.C ' C = a. . =
2 2 3 3 3

Câu 33( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp S.ABC có mặt bên
SAB vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác SAB đều cạnh a, tam giác BAC vuông cân tại
A. Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng AB và SC.

a. 3 a. 3 a. 7 S
A. h = . B. h = . C. h = . D.
7 7 3

a. 7
h= .
3
Đáp án A
H
Dựng điểm D sao cho ABCD là hình vuông khi đó:
B A
AB song song với (SDC)  khoảng cách giữa AB và SC M

Bằng khoảng cách giữa AB và (SDC)


Gọi M,N lần lượt là trung điểm AB và DC ta có MN song
song với AC nên MN vuông góc với AB. mà
D N C
SM vuông góc với AB nên AB vuông góc với (SMN). Do CD song
song với AB nên CD vuông góc với (SMN) suy ra (SDC) vuông góc với (SMN)
Vì SN là giao tuyến của hai mặt phẳng trên  Kẻ MH vuông góc với SN thì MH là khoảng

a 3
cách cần tìm. Ta có SM = ; MN = a
2

1 1 1 4 1 7 a 3
= + = + =  MH =
MH 2 SM 2 MN 2 3a2 a2 3a2 7
Câu 34( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp SABCD có đáy
ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a. Thể tích V của khối
chóp SBCD là.
a3 a3 a3 a3
A. V = . B. V = . C. V = . D. V = .
3 6 4 8
Đáp án B
1 1 1 a3
VSBCD = .SA. . AB. AD = .a.a.a =
3 2 6 6

20
Câu 35( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho lăng trụ ABCA'B'C' có đáy
ABC là tam giác đều cạnh 2a. Hình chiếu vuông góc của A' trên (ABC) là trung điểm H của
BC, góc giữa AA' và (ABC) bằng 450 . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCA'B'C'.

a3. 3 a3. 6 a3. 3


A. V = . B. V = . C. V = . D. V = 3a 3
3 4 12
Đáp án D

A' C'

B'

A C
H
B

( )
Ta có AA, ( ABC ) = ( AA, AH ) = AAH = 450 .

AB 3
Lại có AH = = a 3  AH = AH .tan 450 = a 3 .
2

Vậy VABC . ABC = AH .SABC = a 3.


( 2a )
2
3
= 3a 3 .
4

Câu 36( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho lăng trụ đứng ABCA'B'C' có
đáy ABC là tam giác cân, AB = AC = a, BAC = 1200 , BB' = a, I là trung điểm CC'. Gọi  là
góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (AB'I). Tính cos.

3 3 3 2
A. cos = . B. cos = . C. cos  = . D. cos  = .
10 10 10 5
Đáp án A

21
B' C'

A'
I

B C D
H
A

Gọi D là giao điểm của BC và BI  ( ABC )  ( ABI ) = AD .

Kẻ CH ⊥ AD ( H  AD )  ( CIH ) ⊥ AD  (( ABI ) , ( ABC )) = CHI =  .


Ta có BC 2 = AB2 + AC 2 − 2. AB. AC.cos BAC = 3a2  BC = a 3 .
BC  C I
Có BC  / / CD  = = 1  CD = BC  = BC = a 3 .
CD IC

Lại có ACD = 1800 − ACB = 1500  AD = CD2 + CA2 − 2CD.CA.cos ACD = a 7


AC AD a
Mặt khác ta có = 0
 sin ADC = .
sin ADC sin150 2 7

CH a 3 a 10
Mà sin ADC =  CH =  IH = IC 2 + CH 2 =
CD 2 7 2 7
CH 3
Vậy cos  = = .
IH 10

Câu 37( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình cầu đường kính AA' = 2a.
4a
Gọi H là một điểm nằm trên đoạn AA' sao cho AH = . Mặt phẳng (P) đi qua H và vuông
3
góc với AA' cắt hình cầu theo đường tròn (C). Tính diện tích S của hình tròn (C).
8 a 2 5 a 2 11 a 2  a2
A. S = . B. S = . C. S = . D. S = .
9 9 9 9
Đáp án A

22
B'

A A'
H

Ta có ABA vuông tại B có BH là đường cao nên

4a 2a 8a 2 2a 2
BH = AH . AH = . =
2
 R(C ) = BH = .
3 3 9 3
8 a 2
Vậy S(C ) =  R 2 = .
9

Câu 38( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính thể tích V của khối hộp chữ
nhật ABCDA ' B ' C ' D ' biết AB = a, AD = 2a,

AC ' = a 14.

a 3 14
A. V = 2a 3 . B. V = 6a 3 . C. V = . D. V = a3 5.
3
Đáp án B
Câu 39( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Tính thể tích V của khối nón có
chiều cao a 3 , độ dài đường sinh bằng 2a.

 a3 3 2 a 3
A. V = 3 a 3 . B. V = . C. V = 2 a 3 . D. V = .
3 3
Đáp án B

R = 4a 2 − 3a 2 = a
 a3 3
V=
3
Câu 40( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Một hình trụ có hai đáy là hai hình
tròn tâm O và O ' , bán kính đáy R , chiều cao R 2 . Mặt phẳng ( P ) đi qua OO ' cắt hình trụ

theo một thiết diện có diện tích bằng bao nhiêu?


A. 2R2 . B. 2 2R2 . C. 4 2R2 . D. 3 2R2 .
Đáp án B

23
Câu 41( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp tam giác đều SABC
có chiều cao a, cạnh bên bằng 2a. Tính thể tích V của khối chóp SABC.

a3 3 9a 3 3 3a 3 3 a3 3
A. V = . B. V = . C. V = . D. V = .
4 4 4 12
Đáp án C

AO = SA2 − SO 2 = 4a 2 − a 3 = a 3
3a 3
AH =
2
AH
AB = = 3a

cos
6
1 1 1 3a 3 3a 3 3
V = .SO.S ABC = .a. . .3a =
3 3 2 2 4

Câu 42( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình lập phương
ABCDABCD cạnh a. Điểm M di động trên đoạn BD , điểm N di động trên đoạn AB.
a
Đặt BM = BN = t. Đoạn MN bằng khi t bằng
2

a a a 2 a
A. . B. . C. . D. .
2 2 3 3
Đáp án A

24
Kẻ MM’//CD//NN’
Dễ thấy BNN ' = BMM '  MM’=NN’
Lại có MM’//NN’
 MM’N’N là hình bình hành
 M’N’=MN
Ta có:

t 2
BM ' =
2
t 2
BN ' = a −
2
M ' N ' = BN '2 + BM '2 = a 2 − at 2 + t 2
Giải phương trình
a
MN = = a 2 − at 2 + t 2
2
 a 2 − 2at 2 + 2t 2 = 0
a
t=
2
Câu 43( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho khối trụ (  ) có bán kính đáy

bằng 5 và có diện tích xung quanh bằng 30 . Tính thể tích V của khối trụ (  ) .

A. V = 65 . B. V = 56 . C. V = 75 . D. V = 57 .


Đáp án C

25
S xq = 2 .R.h = 30
h=3
V =  .R 2 .h = 75
Câu 44( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Từ một tấm tôn có kích thước 1m  2m ,
người ta làm ra chiếc thùng đựng nước theo hai cách (xem hình minh họa dưới đây)
– Cách 1: làm ra thùng hình trụ có chiều cao 1m, bằng cách gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung
quanh của thùng.
– Cách 2: làm ra thùng hình hộp chữ nhật có chiều cao 1m, bằng cách chia tấm tôn ra thành 4
phần rồi gò thành các mặt bên của hình hộp chữ nhật.
Kí hiệu V1 là thể tích của thùng được gò theo cách 1 và V2 là thể tích của thùng được gò theo

V1
cách 2. Tính tỷ số .
V2

V1 1 V1 1 V1 1 V1 1
A. = . B. = . C. = . D. = .
V2 0, 24 V2 0, 27 V2 0, 7 V2 0, 2

Đáp án A
2
 2 
   .1
V1 R h1
2
2
=   =
1
=
V2 a.b.h 2 0, 6.0, 4.1 0, 24

Câu 45( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình lập phương
1
ABCDA'B'C'D'có cạnh bằng a. Gọi M là điểm thuộc cạnh AB sao cho AM = AB. Tính
3
khoảng cách h từ điểm C tới mặt phẳng (B'DM).
a 2a 3a a
A. h = B. h = C. h = D. h =
14 14 14 12
Đáp án C

26
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ. Ta có
B ( 0;0;0) , A( 0; a;0) , C ( a;0;0) , D ( a; a;0) , B ( 0;0; a ) .

2  2a 
Do BM = BA  M  0; ;0  .
3  3 
 − a 2 2 2a 2 
Mặt phẳng ( BMD ) có 1 VTPT là  BD, BM  =  ;a ;  = 3a ( −1;3;2 ) .
2
 
 3 3 

Do đó phương trình mặt phẳng ( BMD ) là x − 3 y − 2 z + 2a = 0 .

a + 2a
Vậy d ( C , ( BMD ) ) =
3a
= .
12 + ( −3) + 22
2
14

Câu 63Cho hình lăng trụ ABCABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, biết thể tích của
khối lăng trụ ABCABC bằng a 3 . Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng AB và BC.
4a a
A. h = . B. h = . C. h = a. D. h = a 3.
3 3
Đáp án B
Câu 46( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình lập phương
ABCDA1B 1C1D1 cạnh a. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BB1 , CD, A1D1. Tính góc giữa

hai đường thẳng MP và C1 N .

A. 300. B. 600. C. 900. D. 450.


Đáp án C

27
Kẻ MQ//NC’ (Q nằm trên A’B’)

( MP, C ' N ) = ( MP, MQ )


a
B 'Q =
4
a 5
MQ = B ' Q 2 + B ' M 2 =
4
a 29
QP = A ' Q 2 + A ' P 2 =
4
A ' D ' ⊥ ( ABB ' A ' )  A ' D ' ⊥ A ' M
a 6
MP = MA '2 + A ' P 2 = MB '2 + B ' A '2 + A ' P 2 =
2
MP 2 + MQ 2 − PQ 2
cosQMP = =0
2.MP.MQ

Câu 47( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình lăng trụ ABCA ' B ' C ' có
thể tích bằng a 3 . Gọi M, N, P lần lượt là tâm của các mặt bên và G là trọng tâm tam giác
ABC . Tính thể tích V của khối tứ diện GMNP.
a3 a3 a3 a3
A. V = . B. V = . C. V = . D. V = .
24 8 12 16
Đáp án A

28
VABCA ' B 'C ' = h.S ABC = a3
1 h 1 h 1 a3
VG .MNP = . .S MNP = . . S ABC =
3 2 3 2 4 24

B' C'

A'

B C

a3
Ta có d ( AB, BC  ) = d ( A, ( ABC  ) ) =
VABC . ABC  a
= = .
( 2a ) 3
2
S ABC 3
4
Câu 48( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình nón đỉnh S , chiều cao
SO = h , bán kính đáy bằng R . Gọi M là điểm nằm trên đoạn SO
, đặt OM = x ( 0  x  h ) Cắt hình nón bằng mặt phẳng ( P ) đi qua

M và vuông góc với SO , thiết diện thu được là đường tròn ( C ) .

29
Tìm x để thể tích của khối nón đỉnh O đáy là hình tròn giới hạn bởi (C )
đạt giá trị lớn nhất
h h
A. x = B. x =
2 3
h h
C. x = D. x =
4 5

Đáp án B
Gọi AB là đường kính của đường tròn (C); CD là đường kính của đường tròn (O) sao cho
AB SM SM h−x
AB//CD  =  AB = CD. = 2 R. với 0  x  h .
CD SO SO h

 h− x
2
1 1
Khi đó thể tích hình chóp đỉnh O là: V = x.  R = 2  R2 x ( h − x ) .
2

3  
h  3h

Đặt f ( x) = x ( h − x ) = x 3 − 2hx 2 + h 2 x  f '( x) = 3x 2 − 4hx + h 2 .


2

 x = h(l )
V max  f ( x) = x ( h − x ) max  f '( x) = 0  
2

 x = h (t / m)
 3
h
Vậy với x = thì thể tích khối chop đỉnh O là lớn nhất.
3

Câu 49 ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam

giác vuông tại A, BC = 2a; ABC = 600 . Gọi M là trung điểm của BC , SA = SC = SM = a 5

. Tính khoảng cách từ điểm S tới mặt phẳng ( ABC ) .

A. a B. 2a C. a 3 D. a 2
Đáp án B
Gọi H là hình chiếu của S trên ( ABC ).
Vì SA = SC = SM  H là tâm đường tròn ngoại tiếp MAC.
 MC BC a
 MK = = =
Gọi K là trung điểm của MC   2 4 2.
 HK ⊥ MC = K 

Dễ thấy: MHK đồng dạng với BCA( g .g )

30
a
MH MK MK
 =  MH = BC. = 2a. 2 = a.
BC BA BA a

(a 5 )
2
Do đó: SH = SM 2 − HM 2 = − a 2 = 2a.

Câu 50( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ): Cho tứ diện ABCD cạnh 2a. Tính
thể tích của khối bát diện đều có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tứ diện ABCD.

a3 2 a3 2 2a 3 2
A. B. a 3 2 C. D.
6 3 9
Đáp án C

Khối bát diện đều có cạnh là a.


Chia bát diện đều thành hai hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a.
Thể tích khối chóp tứ giác đều S.MNPQ là
2
 a  2 a3 2
= d ( S; ( MNPQ ) ) .SMNPQ = . a 2 − 
1 1
VS.MNPQ  .a = 6
3 3  2

a3 2 a3 2
Vậy thể tích cần tính là V = 2 x VS.MNPQ = 2. = .
6 3
Câu 51( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ): Cho khối chóp S.ABCD có đáy

ABCD là hình chữ nhật, AB = a 3, AD = a, SA vuông góc với mặt đáy và mặt phẳng
(SBC) tạo với đáy một góc 60 . Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD .

13 13 3 5 10 3 13 13 3 5 5 3
A. V = a B. V = a C. V = a D. V = a
6 3 24 6
Đáp án A
SA ⊥ ( ABCD )
Ta có   BC ⊥ ( SAB )  ( SBC ) ; ( ABCD ) = SBA
BC ⊥ AB
31
SA
Tam giác SAB vuông tại A, có tan SBA =  SA = tan 60 .a 3 = 3a.
AB
AC
Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD là R ABCD = a.
2
Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD là

( 3a ) = a 13  V = 4 R 3 = 13 13a 3
2
SA 2
R= R 2
ABCD + = a2 +
4 4 2 3 6
Câu 52:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy
ABCD là hình bình hành. Gọi M là điểm trên cạnh SC sao cho 5SM = 2SC, mặt phẳng (  )

qua A, M và song song với đường thẳng BD cắt hai cạnh SB, SD lần lượt tại H, K. Tính tỉ số
VS.AHMK
thể tích ?
VS.ABCD
1 8 1 6
A. B. C. D.
5 35 7 35
Đáp án D

Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD, nối SO  AM = I


Qua I kẻ đương thẳng d, song song với BD cắt SB, SD lần lượt tại H, K suy ra
SH SK SI
= = .
SB SD SO
SM 2
Điểm M SC thỏa mãn 5SM = 2SC  =
SC 5
MS AC IO IO 4 SI 3
Xét tam giác SAC, có . . =1 =  =
MC AO IS SI 3 SO 7

32
VS.AKM SK SM VS.AHM SH SM
Khi đó = . ; = .
VS.ADC SD SC VS.ABC SB SC

VS.AHMK SM SH 2 3 6 6
Suy ra = . = . =  VS.AHMK = VS.ABCD
VS.ABCD SC SB 5 7 35 36
Câu 53( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp S.ABC có
SA = SB = SC . Gọi O là hình chiếu của S lên mặt đáy ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. O là trực tâm tam giác ABC
B. O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
C. O là trọng tâm tam giác ABC
D. O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Đáp án D
Ta có SO ⊥ ( ABC )  SOA = SOB = SOC (cạnh huyền – cạnh góc vuông)

Suy ra OA = OB = OC hay O là tâm đường tròng ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 54( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hai mặt phẳng cắt nhau ( ) và

(  ). M là một điểm nằm ngoài hai mặt phẳng trên. Qua M dựng được bao nhiêu mặt phẳng

đồng thời vuông góc với ( ) và (  ) ?

A. Vô số B. 1 C. 2 D. 0
Đáp án B
Gọi ( ) là mặt phẳng qua M và đồng thời vuông góc với ( ) và (  )

Khi đó ( ) ⊥ d (với d là giao tuyến của ( ) và (  ) )

Mặt khác có duy nhất 1 mặt phẳng qua M và vuông góc với d. Do đó có 1 mặt phẳng ( )

Câu 55:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Khẳng định nào sau đây là đúng?
( ) ⊥ (  )
 ( ) / / (  )
A. a  ( )  a ⊥ b B.   ( P) ⊥ (  )
  P ⊥ (  )
b  (  )

( )  (  )
( ) ⊥ (  )
 
C.   a ⊥ ( ) D. ( ) ⊥ ( P )  ( ) / / (  )
 a  ( )
 
(  ) ⊥ ( P )
Đáp án B

33
( ) / / (  )
  ( P ) ⊥ (  ) là khẳng định đúng
 P ⊥ ( )
Câu 56( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Cho tứ diện S.ABC có các tam giác
SAB, SAC và ABC vuông cân tại A, SA = a . Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng ( SBC ) và

( ABC ) bằng
1 1
A. 3 B. C. 2 D.
2 3
Đáp án C
 SA ⊥ AB
Dựng AE ⊥ BC . Lại có   SA ⊥ BC
 SA ⊥ AC

Do đó BC ⊥ ( SEA)  ( SBC ) ; ( ABC ) = SEA

BC a 2 SA
Mặt khác AE = =  tan  = tan SEA = = 2
2 2 AE

Câu 57:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )


Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh
bằng a, SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt đáy bằng
45 . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD .
a3 2 a3 2 a3 2
A. V = a3 2 B. V = C. V = D. V =
6 4 3
Đáp án D

Do đáy hình vuông cạnh a nên đường chéo AC = a 2

( SC; ( ABCD ) ) = ( AC, SC ) = SCA = 45


 SAC vuông cân tại A  SA = AC = a 2

34
1 1 a3 2
VS . ABCD = S ABCD .SA = a 2 .a 2 =
3 3 3
Câu 58( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Cho 2 đường thẳng phân biệt a và b
không nằm trong mặt phẳng ( P ) , trong đó a ⊥ ( P ) . Mệnh đề nào sau đây là sai ?

A. Nếu b / / ( P ) thì b ⊥ a B. Nếu b ⊥ ( P ) thì b cắt a

C. Nếu b ⊥ a thì b / / ( P ) D. Nếu b / / a thì b ⊥ ( P )

Đáp án B
Các khẳng định A, C và D sai; khẳng định B đúng.
Câu 59:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Một hình trụ có bán kính đáy r = a ,

chiều cao h = a 3. Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ.

2 a 2 3
A. Sxq = 2 a 2
B. S xq = C. S xq = 2 a 2 3 D. S xq =  a 2 3
3
Đáp án C
Ta có S xq = C.h = 2 rh = 2 a 2 3

Câu 60:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Một hình nón có chiều
cao SO = 50cm và có bán kính đáy bằng 10cm. Lấy điểm M thuộc đoạn SO sao
cho OM = 20cm. Một mặt phẳng qua M vuông góc với SO cắt hình nón theo giao
tuyến là đường tròn ( C ) . Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S có đáy

là hình tròn xác định bởi ( C ) (xem hình vẽ).

A. 16 26 ( cm2 ) B. 26 26 ( cm 2 )

C. 36 26 ( cm 2 ) D. 46 26 ( cm 2 )

Đáp án C
Gọi R = 10 và r lần lượt là bán kính đát của hình nón lớn và hình nón nhỏ.
r SM SO − MO r 3
Ta có = =  =  r = 6cm
R SO SO 10 5

Diện tích xung quanh của hình nón nhỏ là S xq =  r SM 2 + r 2 = 36 26 ( cm2 )

Câu 61:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Gọi ( H ) là khối tròn xoay tạo

thành khi quay hình quạt OAB (hình vẽ bên) quanh đường thẳng d đi qua O và vuông góc

35
với AB. Biết OA = OB = 2, góc AOB = 60. Thể tích V của khối tròn xoay ( H ) gần với giá trị

nào sau đây nhất ?

A. 1,75 B. 2,25
C. 1,55 D. 3,15
Đáp án B

Gọi H, M lần lượt là giao điểm của d với AB và dây cung AB

OA 3
Tam giác OAB đều cạnh 2  OH = = 3  HM = 2 − 3
2
Quay tam giác OAB quanh trục d ta được khối nón ( N ) có bán kính đáy r = AH = 1 và

chiều cao h = OH = 3

1 3
 Thể tích khối nón ( N ) là V( N ) =  r 2 h = 
3 3
Quay phần hình còn lại quanh trục d ta được chỏm cầu ( C ) có bán kính đáy r = AH = 1 và

chiều cao h = HM = 2 − 3

h 16 − 9 3
 Thể tích khối nón ( C ) là V(C ) =
6
( 3r 2
+ h2 ) =
3

16 − 8 3
Vậy thể tích khối tròn xoay ( H ) là V = V( N ) + V(C ) =   2, 24
3

36
Câu 62( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ): Tính thể tích khối lăng trụ tam giác
đều ABC.A'B'C' biết tất cả các cạnh của lăng trụ đều bằng a

3a 3 3 a3 3a 3
A. B. a C. D.
12 3 4
Đáp án D

a2 3
Diện tích đáy là SABC =
4
Chiều cao của lăng trụ là h = a

a3 3
Vậy thể tích khối lăng trụ là V = Sh =
4
Câu 63( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Khối chóp tam giác đều có cạnh đáy
bằng a, cạnh bên bằng 3a có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 3 B. 4 C. 6 D. 9
Đáp án A
Khối chóp đã cho có 3 mặt phẳng đối xứng

Câu 64( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ): Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD
là hình vuông cạnh a, SA = 3a và SA vuông góc với mặt đáy. Thể tích của khối chóp
S.ABCD là
a3
A. 6a 3 B. a 3 C. D. 3a 3
3
Đáp án B
1 1
V = SA.SABCD = 3a.a 2 = a 3
3 3
Câu 65:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Công thức tính diện tích mặt cầu bán
kính R là

37
4R 3 4R 2
A. S = B. S = R 2 C. S = D. S = 4R 2
3 3
Đáp án D
Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính R là S = 4R 2

Câu 66:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'
Gọi E, F lần lượt là trung điểm của BB và CC. Mặt phẳng (AEF) chia khối lăng trụ thành

hai phần có thể tích V1 và V2 như hình vẽ.

V1
Tỉ số là
V2
1
A. B. 1
2
1 1
C. D.
3 4
Đáp án A

V1 = d ( A; ( BCC ' B' ) ) .SBEFC = d ( A; ( BCC ' B' ) ) .SBCC'B' = VABCC'B'


1 1 1
3 3 2

2 1 2 1
VABC.A 'B'C' = VA.A 'B'C' + VA.BCC'B'  VABC'C'B' = VABC.A 'B'C'  V1 = . VABC.A 'B'C' = VABC.A 'B'C'
3 2 3 3
2 V 1 2 1
Mặt khác V1 + V2 = VABC.A 'B'C' → V2 = VABC.A 'B'C'  1 = : =
3 V2 3 3 2

38
Câu 67:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho mặt cầu (S) có bán kính R

không đổi, hình nón (H) bất kỳ nội tiếp mặt cầu (S). Thể tích khối nón (H) là V1 ; thể tích

V1
phần còn lại của khối cầu là V2 . Giá trị lớn nhất của bằng:
V2
81 76 32 32
A. B. C. D.
32 32 81 76
Đáp án D

Kí hiệu như hình vẽ bên


Chuẩn hóa R = 1 và gọi r,h lầm lượt là bán kính đáy và chiều cao của hình nón  Thể tích
1
khối nón là V1 = r 2 h
3
Tam giác AMK vuông tại K, có IK2 = IM.IA  r 2 = h ( 2R − h ) = h ( 2 − h )

V1 V V − V1 VC
Để lớn nhất  2 = C = − 1 nhỏ nhất  V1 đạt giá trị lớn nhất
V2 V1 V1 V1

 2  32 32
Khi đó V1 = h (2 − h)  . = (khảo sát hàm số f ( h ) = 2h 2 − h3 )
3 3 27 81

V1 V   4 32  8
Vậy tỉ số = 1:  C − 1 = 1:  : − 1 =
V2  V1   3 81  19
Câu 68:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình lập phương
ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng a. Lấy điểm M thuộc đoạn AD, điểm N thuộc đoạn BD sao cho
 a 2
AM=DN = x với  0  x   . Tìm x theo a để đoạn MN ngắn nhất
 2 

a 2 a 2 a
A. x = B. x = C. x = D. 0
3 4 2
Đáp án A

39
x 2 x 2
Kẻ MH ⊥ AD  MH = AH =  HD = a −
2 2

Tam giác HND có HN2 = DN2 − 2DN.HD.cos2 NDH


2
 x 2  x 2 5 2
=  a −  + x − 2x  a −
2
 = x − 2 2ax + a
2

 2   2  2

Vì MH ⊥ AD  MH / /AA'  MH ⊥ ( ABCD )  MH ⊥ HN

Tam giác MHN vuông tại H, có MN 2 = MH 2 + HN 2


2 2
x 2 5 2 1 a 2  a2 a2
=   + x − 2 2ax + a 2
= 3x 2
− 2 2ax + a 2
=  x −  + 
 2  2 3  3  3 3
a 3 a 3
 MN   MN min =
3 3
a 2
Dấu “=” xảy ra khi x =
3

4
Dấu “=” xảy ra khi x = y =
3
Câu 69( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD
với O là tâm đa giác đáy ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. BD ⊥ (SAC) . B. BC ⊥ (SAB) . C. AC ⊥ (SBD) . D. OS ⊥ ( ABCD ) .

Đáp án B.

40
Do hình chóp tứ giác S.ABCD đều nên SO ⊥ ( ABCD )

Mặt khác ABCD là hình vuông nên AC ⊥ BD


AC ⊥ BD
Vì   AC ⊥ ( SBD ) , tương tự BD ⊥ (SAC) .
AC ⊥ SO
Suy ra đáp án A, B, D đúng, đáp án B sai.
Câu 70( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Cho hình nón có đỉnh S, tâm đáy là
O, bán kính đáy là a, góc tạo bởi một đường sinh
SM và đáy là 60. Tìm kết luận sai.

a 3 3
A. Stp = 4a . 2
B. l = 2a. C. V = . D. Sxq = 2a 2 .
3
Đáp án A.
h a
Ta có tan 600 =  h = a 3 và cos600 =  l = 2a.
a l

1 2 a 3 3
Khi đó tp
S = Rl + R 2
= 3a 2
; V = R h = ;Sxq = Rl = 2a 2 .
3 3
Câu 71( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ): Cho hình nón đỉnh S và O là tâm
đáy. Thiết diện qua trục của hình nón là một tam giác cân có đường cao h = 3cm, biết hai
cạnh bên dài gấp đôi cạnh đáy. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó.

 ( cm 2 ) .  ( m 2 .)  ( cm 2 ) .  ( m2 ).
36 36 18 12
A. B. C. D.
17 17 5 5
Đáp án D.
Gọi thiết diện qua trục là tam giác cân SAB có SA = 2AB.

15
Ta có: SO 2 = SA 2 − AO 2 = 4AB2 − OA 2 = 15r 2 = h 2  r = cm.
5

41
12 2
Diện tích xung quanh của hình nón là: Sxq = rl = r h 2 + r 2 = cm .
5
Câu 72: ( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Cho hình chóp S.ABCD có đáy

ABCD là hình thang vuông tại A và D, đáy nhỏ của hình thang là CD, cạnh bên SC = a 15.
Tam giác SAD là tam giác đều cạnh bằng 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.

Gọi H là trung điểm AD, khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SHC) bằng 2a 6. Tính thể tích
V của khối chóp S.ABCD?

A. V = 8a 3 6. B. V = 12a 3 6. C. V = 4a 3 6. D. V = 24a 3 6.
Đáp án C.

Ta có SAD là tam giác đều nên SH ⊥ AD


Mặt khác (SAD) ⊥ ( ABCD)  SH ⊥ ( ABCD) .

Dựng BE ⊥ HC, do BE ⊥ SH  BE ⊥ (SHC)

Do đó d = BE = 2a 6;SH = a 3; AD = 2a

Do SC = a 15  HC = SC2 − SH2 = 2a 3.
1 S
Do SAHB + SCHD = a ( AB + CD ) = ABCD suy ra
2 2
2 3 BE.CH
VS.ABCD = 2VS.HBC = .SH.SBCH = a 3. = 4a 3 6.
3 2 2
Câu 73( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC
là tam giác cân với BAC = 1200 , AB = AC = a. Hình chiếu của D trên mặt phẳng ABC là
trung điểm của BC. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD biết thể tích của tứ
a3
diện ABCD là V = .
16
42
91a a 13 13a
A. R = . B. R = . C. R = . D. R = 6a.
8 4 2
Đáp án A.

Gọi H là trung điểm của BC, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC suy ra H là trung
điểm của AO.
3.VABCD a 3
Ta có DH = = . Gọi J là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.
SABC 4

Khi đó JO ⊥ ( ABC) . Do JA = R, OA = a nên JO = R 2 − a 2 .

Mặt khác HO ⊥ JO, HO ⊥ HD nên ta có


2
a 3   a 2 a 91
  R − a  +   = R 2  R =
2 2
.
 4  2 8

Câu 74( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ): Cho hình nón đỉnh S có bán kính

đáy R = a 2, góc ở đình bằng 600. Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A. a 2 . B. 4a 2 . C. 6a 2 . D. 2a 2 .


Đáp án B.
Đường kính đáy d = 2R = 2a 2. Do góc ở đỉnh bằng 600 nên thiết diện qua trục là tam giác
đều.
Độ dài đường sinh là: l = d = 2a 2
Diện tích xung quanh hình nón là: Sxq = Rl = .a 2.2a 2 = 4a 2 .

Câu 75( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ): Cho hình hốp đứng
ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bên AA ' = h và diện tích của tam giác ABC bằng S Thể tích của
khối hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng
1 2
A. V = Sh. B. V = Sh. C. V = Sh. D. V = 2Sh.
3 3
43
Đáp án D.
Ta có SABCD = 2SABC = 2S  VABCD.A'B'C'D' = 2Sh.

Câu 76( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ): Cho hình trụ có bán kính đáy bằng
R, chiều cao bằng h. Biết rằng hình trụ đó có diện tích toàn phần gấp đôi diện tích xung
quanh. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. h = 2R. B. h = 2R. C. R = h. D. R = 2h.
Đáp án C.
Ta có Stp = 2Sxq  2Rh + 2R 2 = 4Rh  R = h.

Câu 77:( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp S.ABCD có
3a 2
SA ⊥ ( ABCD ) , AC = a 2,SABCD = và góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD)
2
bằng 600. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SC. Tính theo a thể tích khối chóp
H.ABCD.

a3 6 a3 6 a3 6 3a 3 6
A. . B. . C. . D. .
2 4 8 4
Đáp án C.

Do SC; ( ABC) = 600  SCA = 600  SA = AC tan 600 = a 6

Ta có: SAC vuông tại A có đường cao AH.


SA 2 SH 6a 2 3 HC 1
Khi đó SA 2 = SH.SC  = = =  = .
SC 2
SC 6a + 2a
2 2
4 SC 4

Do đó d ( H; ( ABCD ) ) = d ( C; ( ABCD ) )
1
4

44
3 1 1 3a 2 a 2 6
 VH.ABCD = VS.ABCD = . .a 6. = .
4 4 3 2 8
Câu 78( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ): Khi cắt khối nón (N) bằng một
mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng

2a 3. Tính thể tích V của khối nón (N).

A. V = 3 6a 3 . B. V = 6a 3 . C. V = 3a 3 . D. V = 3 3a 3 .


Đáp án C.

2a 3 1
Bán kính đáy của hình nón là r = = a 3, chiều cao hình nón là h = , cạnh huyền
2 2

= a 3.
1
Thể tích tích V của khối nón (N) là V = r 2 h = a  3.
3
Câu 79( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ): Cho hình lập phương
ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và B’C’ (tham khảo hình
vẽ bên).

Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và B’D’ bằng

5a
A. 5a B. .
5
a
C. 3a. D. .
3
Đáp án D.

45
Giới thiệu các em 2 cách giải nhé:
Cách 1: Chọn hệ trục tọa độ với A' ( 0;0;0 ) ; B' (1;0;0 ) ; D’ ( 0;1;0) ; A ( 0;0;1)

1 1   1 
Ta có: M  ; ;1 ; N 1; ;0 
2 2   2 
1 
Khi đó B' D ' = ( −1;1;0 ) ; MN =  ;0; −1 
2 
1
Suy ra  B' D '; MN  = − ( 2; 2;1)
2
Phương trình mặt phẳng chưa B’D’ và song song với MN là:

( P ) : 2x + 2y + z − 2 = 0  d = d ( N; ( P ) ) =
1
.
3
a
Vậy d = .
3
Cách 2: Gọi P là trung điểm của C’D’ suy ra d = d ( O; ( MNP ) )

MO.NE a 2 a
Dựng OA ⊥ NP;OF ⊥ ME  d=OF= trong đó MO = a; NE = d= .
MO + NE2 2 4 3
Câu 80( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ): Cho hình lăng trụ đứng
ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông, AB = BC = a. Biết rằng góc giữa hai mặt
phẳng (ACC’) và (AB’C’) bằng 600 (tham khảo hình vẽ bên).

46
Thể tích của khối chóp B’.ACC’A’ bằng
a3 a3
A. . B. .
3 6

a3 3a 3
C. . D. .
2 3
Đáp án A.

Dựng B'M ⊥ A'C'  B'M ⊥ ( ACC'A')

Dựng MN ⊥ AC'  AC' ⊥ ( MNB')

Khi đó (( AB'C') ; ( AC'A ') ) = MNB' = 60 0

a 2 B'M a 6
Ta có: B'M =  MN = =
2 tan MNB' 6
MN AA '
Mặt khác tan AC ' A ' = =
C ' N A 'C '

a 6 a 2 a 3
Trong đó MN = ; MC ' =  C ' N = C 'M 2 − MN 2 =
6 2 3
47
Suy ra AA' = a
AB2 a3 V 2 a3
Thể tích lăng trụ V = .h =  VB'.ACC'A ' = V − VB'.BAC = V − = V = .
2 2 3 3 3
Câu 81( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 )Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’
có AB = 1, AC = 2, AA ' = 3 và BAC = 1200. Gọi M, N lần lượt là các điểm trên cạnh BB’,
CC’ sao cho BM = 3B' M;CN = 2C ' N. Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng

( A 'BN ) .
9 138 3 138 9 3 9 138
A. B. C. D.
184 46 16 46 46
Đáp án D.

1 3
Tam giác ABC có BAC = 1200  SABC = .AB.AC.sin BAC = và BC = 7.
2 2
SA 'BM BM 3 V 3 1 1
Ta có = =  N.A 'BM = mà VN.A 'B'B = VC'.A 'B'B = VC'.ABB'A ' = VABC.A 'B'C'
SA 'BB' BB' 4 VN.A 'B'B 4 2 3

3 1 1 3 3
Suy ra VN.A 'BM = VN.A 'B'B = VABC.A 'B'C' = .AA '.SABC = .
4 4 4 8

46
Tam giác A'BN có A 'B = 10, BN = 11 và A ' N = 5 ⎯⎯
→ SA 'BN = .
2

Khi đó VN.A 'BM = .d ( M; ( A ' BN ) ) .SA 'BN  d ( M; ( A ' BN ) ) =


1 9 3 46 9 138
: = .
3 8 2 46
Câu 82( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ): Một hình lăng trụ có 2018 mặt. Hỏi
hình lăng trụ đó có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 6057. B. 6051. C. 6045. D. 6048.

Đáp án D.
Hình lăng trụ đã cho có 2 mặt đáy và 2016 mặt bên.
Do đó có 2016 cạnh bên và 2 mặt đáy, mỗi mặt đáy có 2016 cạnh.
Do đó hình lăng trụ đã cho có: 2016.3 = 6048 cạnh.
Câu 83( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ): Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh
đề sau:
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B. Cho hai đường thẳng vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này
thì song song với đường thẳng kia.
48
C. Cho hai đường thẳng song song với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này
thì cũng vuông góc với đường thẳng kia.
D. Cho hai mặt phẳng song song với nhau, đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng này thì
cũng vuông góc với mặt phẳng kia.
Đáp án B
Hai đường thẳng vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì
song song hoặc chứa đường thẳng kia.
Câu 84( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ): Cho hai hình bình hành
ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng phân biệt. Kết quả nào sau đây là đúng?
A. ( AFD) / / ( BEC) B. EC / / ( ABF) C. ( ABD ) / / ( EFC) D. AD / / ( BEF) .

AF / /BE
Đáp án ADo   ( AFD ) / / ( BEC ) .
AD / /BC

Câu 85( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ) Cho hình chóp S.ABC có
BSC = 120 , CSA = 60 , ASB = 90 , SA = SB = SC. Gọi I là hình chiếu vuông góc của S lên

mp ( ABC) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A. I là trung điểm của AB B. I là trung điểm của BC


C. I là trọng tâm của tam giác ABC D. I là trung điểm của AC

Đáp án B
Ta có: SI ⊥ ( ABC)  SIA = SIB = SIC (cạnh huyền- cạnh góc vuông)

Suy ra IA = IB = IC hay I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
BC = x 3

Đặt SA = SB = SC = x  AC = x  ABC vuông tại A do AB2 + AC2 = BC2

AB = x 2
Do đó I là trung điểm của BC.
Câu 86( GV NGUYỄN BÁ TRẦN PHƯƠNG 2018 ): Cho hình
chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,

49
SA ⊥ ( ABCD) , SA = a 6. Gọi  là góc giữa SC và mp ( ABCD) . Chọn khẳng định đúng

trong các khẳng định sau?

3
A. cos = B.  = 60 C.  = 45 D.  = 30
3
Đáp án B
SA
Ta có: AC = a 2  tan SCA = = a 3  SCA = 60
AC

Do đó ( SC; ( ABCD ) ) = SCA = 60 .

50