You are on page 1of 439

Câu 1 (Đặng Việt Hùng-2018): Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A ( 2; −1) .

Ảnh của điểm A

qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 có tọa độ là:


A. A ' ( 4;2 ) B. A ' ( 4; −2) C. A ' ( 2;1) D. A ' ( −4; −2)

Đáp án B
x = 4
Ta có: V(O;k =2) ( A) = A '  OA ' = 2OA   A' . Vậy A ' ( 4; −2)
 y A' = −2
Câu 2 : (Đặng Việt Hùng-2018) Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M (1; −2 ) Tọa độ ảnh của

điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v ( 3; −2 ) là:

A. M ' ( −2;4 ) B. M ' ( 4; −4 ) C. M ' ( 4;4) D. M ' ( −2;0)

Đáp án B
 x −1 = 3  xM ' = 4
Ta có: Tv ( M ) = M ' = MM ' = v   M '  . Vậy M ' ( 4; −4 )
 yM ' + 2 = −2  yM ' = −4
Câu 3 : (Đặng Việt Hùng-2018) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho biết A ( 3;5) . Tìm tọa độ

A’ là ảnh của điểm A qua phép đối xứng trục Ox.


A. A' ( −3; −5) B. A ' ( 5;3) C. A' ( −3;5) D. A' ( 3; −5)

Đáp án D
Ảnh của A qua phép đối xứng trục Ox là A' ( 3; −5) .

Câu 4(Đặng Việt Hùng-2018): Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai đường tròn ( C) và ( C')

lần lượt có phương trình là ( x − 1) + ( y + 2 ) = 4 và ( x + 2 ) + ( y − 1) = 4. Xét phép tịnh


2 2 2 2

tiến theo vectơ v biến đường tròn ( C ) thành đường tròn ( C') . Tìm v?

A. v = ( −3;3) B. v = ( −1; −1) C. v = ( 3; −3) D. v = (1;1)

Đáp án A
Ta có I (1; −2 ) , I ' ( −2;1)  v = II ' = ( −3;3) .

Câu 5 : (Đặng Việt Hùng-2018) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vecto v
biến điểm A ( 3; −1) thành điểm A ' (1;4) Tìm tọa độ của vecto v ?

A. v = ( −4;3) B. v = ( 4;3) C. v = ( −2;5 ) D. v = ( 5; −2 )

Đáp án C
Ta có: Tv ( A) = A '  AA ' = v → v = ( −2;5)

Câu 6: (Đặng Việt Hùng-2018) Với giá trị nào của góc  sau đây thì phép quay Q(O; ) biến

hình vuông ABCD tâm O thành chính nó?


 3 2 
A.  = B.  = C.  = D.  =
2 4 3 3
Đáp án A

Phép quay tâm Q với góc quay  = biến hình vuông ABCD thành chính nó
2
Câu 7 (Đặng Việt Hùng-2018)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho véctơ v = ( l; −2 ) và điểm

A ( 3;1) . Ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo véctơ v là điểm A' có tọa độ

A. A ' ( −2; −3) B. A ' ( 2;3) C. A' ( 4; −1) D. A' ( −1;4)

Đáp án C
 x −3 =1
Ta có: Tv ( A ) = A '  A A ' = v   A'  A ' ( 4; −1)
 y A' − 1 = −2
Câu 8 (Đặng Việt Hùng-2018)Trong mp Oxy cho đường d thẳng có phương trình:
2 x + y − 3 = 0 . Ảnh của d qua phép vị tự tâm O tỉ số là k = 2 đường thẳng d’ có phương
trình:
A. 4x − 2x − 3 = 0 B. 4 x + 2 y − 5 = 0 C. 2 x + y + 3 = 0 D. 2 x + y − 6 = 0
Đáp án D
Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó
Giả sử d ' : 2 x + y + m = 0 . Gọi A ( 0;3)  T( 0;k ) ( A )  OA ' = 2OA = 2 ( 0;3)  A ' ( 0;6 )

Do đó 2.0 + 6 + m = 0  m = −6
Câu 9 (Đặng Việt Hùng-2018): Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép
dời hình
A. Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng B. Phép đối xứng trục
C. Phép đồng nhất D. Phép vị tự tỉ số -1
Đáp án A
Câu 1 (Đặng Việt Hùng-2018) Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm của phương trình

z2 − 2z + 2 = 0, ( z  C) . Tính giá trị của biểu thức P = 2 z1 + z 2 + z1 − z2 .

A. P = 6 B. P = 3 C. P = 2 2 + 2 D. P = 2 + 4
Đáp án A

z = 1 + i z = 1 + i z + z = 2 
 z1 + z 2 = 2
PT    1  1 2  P=6
 z = 1 − u z 2 = 1 − i z1 − z 2 = 2i 
 z1 − z 2 = 2
4
Câu 2: (Đặng Việt Hùng-2018)Cho số phức z thỏa mãn ( 3 − 4i ) z − = 8. Trên mặt phẳng
z

tọa độ, khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức z thuộc tập nào?
9  1 5  1 1 9
A.  ; +  B.  ;  C.  0;  D.  ; 
4  4 4  4 2 4
Đáp án D
4 4
Ta có ( 3 − 4i ) z = = 8  ( 3 − 4i ) z = 8 + (*)
z z

Lấy môđun hai vế của (*) và sử dụng công thức z1.z2 = z1 . z2 , ta được

4 1 1
(*)  ( 3 − 4i ) z = 8 +  3 − 4i . z = 4 2 +  5 z = 4 2+
z z z

 5 z = 4 ( 2 z + 1)  5 z − 8 z − 4 = 0  z = 2
2 2

1 9
Gọi M ( x; y ) là điểm biểu diễn số phức z. Khi đó OM = x 2 + y 2 = z = 2   ; 
2 4
Câu 3: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho số phức z thỏa mãn z ( 2 − i ) + 13i = 1. Tính mô đun của

số phức z.

5 34 34
A. z = 34 B. z = 34 C. z = D. z =
3 3
Đáp án A
1 − 13i
PT  z = = 3 − 5i  z = 32 + ( −5 ) = 34.
2

2−i

Câu 4: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm số phức z thỏa mãn z − 2 = z và ( z + 1) z − i là số ( )


thực.
A. z = 1 − 2i B. z = −1 − 2i C. z = 2 − i D. z = 1 + 2i
Đáp án A

Đặt z = a + bi;a, b   a + bi − 2 = a + bi  ( a − 2 ) + b 2 = a 2 + b 2  a = 1  z = 1 + b.
2

Mặt khác ( z + 1) ( z − i ) = ( b2 + b + 2 ) − ( b + 2 ) i là số thực, suy ra

b + 2 = 0  b = −2  z = 1 − 2i.
Câu 5 (Đặng Việt Hùng-2018) Trong mặt phẳng phức, gọi M là điểm biểu diễn số phức

(z − z) với z = a + bi ( a, b  , b  0 ) . Chọn kết luận đúng.


2

A. M thuộc tia Ox B. M thuộc tia Oy


C. M thuộc tia đối của tia Ox D. M thuộc tia đối của tia Oy
Đáp án C

( ) = ( a + bi − a + bi ) = 0 = −4b 2 Suy ra M thuộc tia đối của tia Ox.


2
Gọi w = z − z
2

Câu 6: (Đặng Việt Hùng-2018) Gọi số phức z = a + bi ( a, b  ) thỏa mãn

( )
z − 1 = 1 và (1 + i ) z − 1 có phần thực bằng 1 đồng thời z không là số thực. Khi đó a.b bằng

A. a.b = 1 B. a.b = 2 C. a.b = −2 D. a.b = −1


Đáp án A

Ta có z − 1 = 1  a − 1 + bi = 1  ( a − 1) + b 2 = 1 (1) .
2

( )
Số phức w = (1 + i ) z − 1 = (1 + i )( a − 1 − bi ) = ( a + b − 1) + ( a − b − 1) i có phần số thực bằng

a + b −1 = 1 ( 2) . (Dethithpt.com)

a + b = 2
( a − 1)2 + b 2 = 1  b = 1
Từ (1) , ( 2 )    b = 0    a.b = 1.
a + b = 2 b = 1 a = 1

Câu 7: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hai số phức z1 , z 2 . Chọn mệnh đề đúng

A. Nếu z1 = z 2 thì z1 = z 2

B. Nếu z1 = z 2 thì z1 = z 2

C. Nếu z1 = z 2 thì z1 = z 2

D. Nếu z1 = z 2 thì thì các điểm biểu diễn cho z1 và z 2 tương ứng trên mặt phẳng tọa độ sẽ
đối xứng nhau qua gốc tọa độ O

Đáp án B
Đáp án B
Lấy ví dụ z1 = 1 + i, z2 = 2 dễ thấy A, C, D sai

Câu 8 (Đặng Việt Hùng-2018): Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

A. z = −2 + i.

B. z = 1 − 2i.

C. z = 2 + i.

D. z = 1 + 2i.

Đáp án A.
Câu 9 (Đặng Việt Hùng-2018) Gọi z1 và z 2 là hai nghiệm phức của phương trình
4z 2 − 4z + 3 = 0. Giá trị của z1 + z2 bằng

A. 3 2 B. 2 3 C. 3 D. 3

Đáp án D.
 1 + 2i
z =
2
Ta có 4z − 4z + 3 = 0  
2
 z1 + z 2 = 3.
 1 − 2i
z =
 2

Câu 10: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho số phức z = a + bi ( a, b  ) thỏa mãn


z + 2 + i − z (1 + i ) = 0 và z  1. Tính P = a + b.

A. P = −1. B. P = −5. C. P = 3. D. P = 7.

Đáp án D.

Đặt z = a + bi  a + bi + 2 + i − a 2 + b2 (1 + i ) = 0
a = b − 1 a = b − 1
a + 2 − a 2 + b 2 = 0 a + 2 = b + 1  
   b  −1   b  −1
 b + 1 − a 2
+ b 2
= 0 
 b + 1 = a 2
+ b 2
b 2 + 2b + 1 = a 2 + b 2 
2b + 1 = ( b − 1)
2

 b = 0;a = −1
 . Do z  1  a = 3, b = 4.
 b = 4;a = 3

Câu 11: (Đặng Việt Hùng-2018) Xét các số phức z = a + bi ( a, b  ) thỏa mãn điều kiện
z − 4 − 3i = 5. Tính P = a + b khi giá trị biểu thức z + 1 − 3i + z −1 + i đạt giá trị lớn nhất.

A. P = 10. B. P = 4. C. P = 6. D. P = 8.

Đáp án A.
Gọi M ( x, y ) là điểm biểu diễn số phức z.

Từ giả thiết, ta có z − 4 − 3i = 5  ( x − 4 ) + ( y − 3) = 5  M thuộc đường tròn (C) tâm


2 2

I ( 4;3) , bán kính R = 5. Khi đó P = MA + MB, với A ( −1;3) , B (1; −1) .

Ta có P 2 = MA 2 + MB2 + 2MA.MB  2 ( MA 2 + MB2 ) .

MA 2 + MB2 AB2
Gọi E ( 0;1) là trung điểm của AB  ME 2 = − .
2 4

( ) + (2 5 )
2 2
Do đó P2  4ME2 + AB2 mà ME  CE = 3 5 suy ra P 2  4. 3 5 = 200.

Với C là giao điểm của đường thẳng EI với đường tròn (C).

MA = MB
Vậy P  10 2. Dấu “=” xảy ra    M ( 6; 4 )  a + b = 10.
M = C

Câu 12: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong tập các số phức gọi z1 , z 2 là hai nghiệm của phương
2017
trình z 2 − z + = 0 với z 2 có phần ảo dương. Cho số phức z thỏa mãn z − z1 = 1. Giá trị
4
nhỏ nhất của P = z − z 2 là

2017 − 1 2016 − 1
A. 2016 − 1 B. 2017 − 1 C. D.
2 2
Đáp án A
2017
Phương trình z 2 − z + = 0  4z 2 − 4z + 2017 = 0
2

 1− i 2016
 z1 =

 ( 2z − 1) = 2016i 2  
2 2
z = 1 + i 2016
 2 2

Ta có z − z1 + z − z 2  ( z − z1 ) − ( z − z 2 ) = z − z 2  z1 − z 2 − z − z1 = 2016 − 1

Vật giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là Pmin = 2016 − 1

Câu 13 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho số phức z = 3 − 2i. Tìm điểm biểu diễn của số phức
w = z + i.z
A. M (1;1) B. M (1; −5) C. M ( 5; −5) D. M ( 5;1)

Đáp án A
Ta có z = 3 + 2i  w − z + iz = 3 − 2i + i ( 3 + 2i ) = 1 + i  M (1;1)

Câu 14: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho các số phức z1 = 1 + 2i, z 2 = 3 − i . Tìm số phức liên

hợp của số phức w = z1 + z 2

A. w = −4 + i B. w = 4 + i C. w = −4 − i D. w = 4 − i
Đáp án D
Ta có: w = z1 + z2 = 4 + i  w = 4 − i .

Câu 15 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm số phức z thỏa mãn (1 − 2i ) z = 3 + i.

1 7 1 7
A. z = 1 − i B. z = 1 + i C. z = + i D. z = − i
5 5 5 5
Đáp án C
3+i ( 3 + i )(1 + 2i ) = 1 + 7i = 1 + 7 i.
Ta có (1 − 2i ) z = 3 + i  z = =
1 − 2i (1 − 2i )(1 + 2i ) 5 5 5

Câu 16 : (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm môđun của số phức z biết z − 4 = (1 + i ) z − ( 4 + 3z ) i.

1
A. z = 4 B. z = 1 C. z = D. z = 2
2
Đáp án D

PT  z (1 + 3i ) = ( z + 4 ) + i ( z − 4 )  1 + 3i z = ( z + 4) + ( z − 4)
2 2
 10 z = ( z + 4 ) + ( z − 4 )  z = 4  z = 2.
2 2 2 2

Câu 17 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho số phức z = 2 + 3i. Gọi M là điểm biểu diễn số phức z,
N là điểm biểu diễn số phức z và P là điểm biểu diễn số phức (1 + i ) z. Khẳng định nào sau
đây là khẳng định sai?

A. M ( 2;3) . B. N ( 2; −3) . C. P (1;5) . D. z = 13.

Đáp án C.
Ta có: N ( 2; −3) ; (1 + i ) z = (1 + i )( 2 + 3i ) = −1 + 5i do đó P ( −1;5) .

Câu 18(Đặng Việt Hùng-2018)Tìm số phức z thỏa mãn z =  1 − 2i − z  .


1
( )
2

3  

3 3 3 3
A. − − 2i B. − + 2i C. 2 + i D. 2 − i
4 4 4 4

Đáp án A.
1
( )
z =  1 − 2i − z  = (1 + 2i ) − z  = ( −3; 4i − z )  3z = −3 + 4i − z
1 1
2 2

3 
 3   3

3a = −3 − a
Đặt z = a + bi  3 ( a − bi ) = −3 + 4i − ( a + bi )  3a − 3bi = −3 − a + ( 4 − b ) i  
3b = b − 4

 3
a = − 3
 4 → z = − − 2i.
b = −2 4

i+m
Câu 19(Đặng Việt Hùng-2018)Trên tập , cho số phức z = , với m là tham số thực khác
i −1
-1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để z.z = 5.

A. m = −3. B. m = 1. C. m = 2. D. m = 3.

Đáp án D.

m2 + 1
Ta có z.z = 5  z = 5  = 5  m 2 = 9  m = 3.
2

z
Câu 20 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho số phức z thỏa mãn = 1. Biết rằng tập các điểm
i+2
biễu diễn số phức z là một đường tròn ( C ) . Tính bán kính r của đường tròn ( C ) .

A. r = 1. B. r = 5. C. r = 2. D. r = 3.
Đáp án B.

z a 2 + b2
Ta có =2 = 1  a 2 + b 2 = 5  5.
i+2 5

Câu 21 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 3  z − 3i + 1  5. Tập
hợp các điểm biểu diễn của

Z tạo thành một hình phẳng. Tính diện tích S của hình phẳng đó.

A. S = 25. B. S = 8. C. S = 4. D. S = 16.

Đáp án D.
Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z. Xét điểm A ( −1;3) thì theo điều kiện, ta có:
3  z − 3i + 1  5  3  AM  5. Vậy tập hợp các điểm biểu diễn z là phần hình phẳng nằm
giữa 2 đường tròn tâm A, bán kính lần lượt là 3 và 5  S =  ( 52 − 33 ) = 16.

Câu 22 (Đặng Việt Hùng-2018): Gọi A, B là hai điểm trong mặt phẳng phức theo thứ tự
biểu diễn các số phức z1 , z 2 khác 0 thỏa mãn đẳng thức z12 + z 22 − z1z 2 = 0, khi đó tam giác
OAB (O là gốc tọa độ)

A. Là tam giác đều. B. Là tam giác vuông.

C. Là tam giác cân, không đều. D. Là tam giác tù.

Đáp án A.
2
z  z z 1 i 3
Cách 1: Ta có: z + z − z1z 2 = 0  z − z1z 2 + z = 0   1  − 1 + 1 = 0  1 =
2
1
2
2
2
1
2
2
 z2  z2 z2 2

z1 1  i 3
 = = 1  z1 = z 2 ,
z2 2

z1 1  i 3 z −z −1  i 3
mặt khác =  1 2 =  z1 − z 2 = z 2
z2 2 2 2

Do đó tam giác OAB là tam giác đều. (Dethithpt.com)

1 i 3 −1  i 3
Cách 2: Chọn z1 = 1  z 2 =  z 2 − z1 = .
2 2

Câu 23 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho số phức z thỏa z − 3 + 4i = 2 và w = 2z +1 − i. Khi đó


w có giá trị lớn nhất là

A. 4 + 74 B. 2 + 130 C. 4 + 130 D. 16 + 74
Đáp án C.
Từ giả thiết, ta có z − 3 + 4i = 2  2z − 6 + 8i = 4  2z + 1 − i − 7 + 9i = 4 mà w = 2z +1 − i.

w
 max = 7 + 9 + 4 = 130 + 4
2 2

Khi đó w − 7 + 9i = 4   .
 w min = 7 + 9 − 4 = 130 − 4
 2 2

Câu 24 (Đặng Việt Hùng-2018)Xét số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn
là M và M’. Số phức z ( 4 + 3i ) và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là N, N’. Biết
rằng M, M’, N , N’ là bốn đỉnh của hình chữ nhật. Tìm giá trị nhỏ nhất của z + 4i − 5 .

5 2 1 4
A. B. C. . D. .
34. 5. 2 13

Đáp án C.
Giả sử z = a + bi với a, b   M ( a, b ) , M' ( a, −b ) .

Ta có. z ( 4 + 3i ) = ( a + bi )( 4 + 3i ) = 4a − 3b + i ( 4b + 3a )
 N ( 4a − 3b;4b + 3a ) , N' ( 4a − 3b; −4b − 3a )

Để M, M’, N, N’ là 4 đỉnh của hình chữ nhật thì M phải có cùng tọa độ với N và N’
 b = −a
 b =  ( 4b + 3a )    M nằm trên đường thẳng 1 : x + y = 0 hoặc
 b = − 3a
 5
2 : 3x + 5y = 0 (Dethithpt.com)

Xét điểm I ( 5; −4 )  z + 5i − 5 = MI = Min d ( I, 1 ) , d ( I, 1 ) =


1
.
2

3 4 5
Câu 25: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hai số phức z, w khác 0 và thỏa mãn + = ,
z w z+w
biết w = 1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a 10 4 10 8 10 8 10
A. . B. . C. . D. .
3 5 3 5

Đáp án C.
3 4 5 3w + 4z 5
Từ giả thiết, ta có + =  =  ( 3w + 4z )( w + z ) = 5zw
z w z+w zw z+w
2
w w w 1 i 11
 3w 2 + 7zw + 4z 2 = 5zw  3w 2 + 2zw + 4z 2 = 0  3   + 2   + 4 = 0  = −  .
z z z 3 3
2
 1   11 
2
w w 1 i 11 2 3
Lấy moodun hai vế, ta được = =−  =   +   = z = .
z z 3 3 3  3  3 2

Câu 26 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm phần thực và phần ảo của số phức z, biết

( ) (1 − 5i )
2
z= 5 +i

A. Phần thực bằng −14 và phần ảo bằng 2 5

B. Phần thực bằng 14 và phần ảo bằng 2 5i

C. Phần thực bằng 14 và phần ảo bằng 2 5

D. Phần thực bằng −14 và phần ảo bằng 2 5i

Đáp án C

( )( )
Ta có z = 4 + 2i 5 1 − i 5 = 14 − 2i 5  z = 14 + 2i 5

Do đó số phức z có phần thực bằng 14 và phần ảo bằng 2 5

Câu 27 : (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hai số phức z1 = 2 + 4i và z2 = 1 − 3i . Tính môđun


của số phức z1 + 2iz2

A. z1 + 2iz2 = 8 B. z1 + 2iz2 = 10 C. z1 + 2iz2 = 1 D. z1 + 2iz2 = 10

Đáp án D
Ta có z1 + 2iz2 = 2 + 4i + 2i (1 − 3i ) = 8 + 6i  z1 + 2iz2 = 10

Câu 28: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho số phức z = a + bi ( a, b  ) . Biết tập hợp các điểm A
biểu diễn hình học số phức z là đường tròn ( C ) có tâm I ( 4;3) và bán kính R = 3. Đặt M là giá
trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của F = 4a + 3b −1. Tính giá trị M + m.

A. M + m = 63 B. M + m = 48 C. M + m = 50 D. M + m = 41

Đáp án B
( a − 4 )2 + ( b − 3)2 = 9  x2 + y 2 = 9 x = a − 4
Theo đề ta có   với 
 F = 4 ( a − 4 ) + 3 ( b − 3) + 24  F − 24 = 4 x + 3 y y = b −3
 ( F − 24) = ( 4 x + 3 y )  ( 42 + 32 )( x2 + y 2 ) = 225
2 2

 −15  F − 24  15  9  F  39  M + m = 48

Câu 29 (Đặng Việt Hùng-2018)Biết rằng phương trình z2 + bz + c = 0 ( b,c  ) có một


nghiệm phức là z1 = 1 + 2i, Khi đó

A. b + c = 0 B. b + c = 3 C. b + c = 2 D. b + c = 7

Đáp án B
Do 1 + 2i là nghiệm của phương trình nên ta có:

(1 + 2i ) + b (1 + 2i ) + c = 0
2

b + c − 3 = 0
 −3 + 4i + b + 2bi + c = 0    b+c =3
2b + 4 = 0

Câu 30 : (Đặng Việt Hùng-2018) Cho số phức z thay đổi, luôn có z = 2. Khi đó tập hợp
điểm biểu diễn số phức w = (1 − 2i ) z + 3i là:

A. Đường tròn x 2 + ( y − 3) = 2 5 B. Đường tròn x 2 + ( y + 3) = 20


2 2

C. Đường tròn x 2 + ( y − 3) = 20 D. Đường tròn ( x − 3) + y 2 = 2 5


2 2

Đáp án C
Giả sử w = a + bi ( a, b  )  a + bi = (1 − 2i ) z + 3i

a + ( b − 3) i a + ( b − 3) i  (1 − 2i ) a − 2 ( b − 3) + ( 2a + b − 3 ) i
z= = =
1 − 2i 5 5
1
a − 2 ( b − 3)  + ( 2a + b − 3 ) = 2
2
z =z =
2

5
 ( a − 2b + 6 ) + ( 2a + b − 3) = 100
2 2

 ( a − 2b ) + ( 2a + b ) + 12 ( a − 2b ) − 6 ( 2a + b ) = 55
2 2

 5a 2 + 5b 2 − 30b = 55  a 2 + b 2 − 6b = 11  a 2 + ( b − 3 ) = 20
2

Câu 31: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho số phức z, w khác 0 sao cho z − w = 2 z = w . Phần
z
thực của số phức u = là
w

1 1 1
A. a = − B. a = C. a = 1 D. a =
8 4 8
Đáp án D
Giả sử u = a + bi ( a, b  )
Từ giả thiết đầu bài z − w = 2 z = w . ta có hệ sau

 z 1
u = =  2 1
a + b = 4
2
 w 2 3 1
  ( a − 1) + a 2 = −2a + 1 =  a =
2

 z − w = u − 1 = 1 ( a − 1)2 + b 2 = 1 4 8
 w 

z + 2−i
Câu 32 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho số phức z thỏa = 2. Tìm z min
z +1− i

A. z min = −3 + 10 B. z min = −3 − 10 C. z min = 3 − 10 D. z min = 3 + 10

Đáp án C
z + 2−i
Giả thiết = 2  z + 2 − i = 2 z +1− i  z + 2 − i = 1+ i z +1− i
z +1− i

 z + 2 − i = (1 + i ) z + (1 + i )(1 − i ) = (1 + i ) z + 2 (*)

Đặt z = x + yi ( x; y  )  z = x − yi, khi đó (*)  x + 2 + ( y − 1) i = (1 + i )( x − yi ) + 2

 x + 2 + ( y − 1) i = x + y + 2 + ( x − y ) i  ( x + 2 ) + ( y − 1)
( x + y + 2) + ( x − y )
=
2 2 2 2

 x 2 + y 2 + 4x − 2y + 5 = 2x 2 + 2y 2 + 4x + 4y + 4  x 2 + y 2 + 6y − 1 = 0  x 2 + ( y + 3) = 10
2

 Do đó tập hợp điểm biễu diễn z là đường tròn tâm I ( 0; −3) , bán kính R = 10

z = OM  OMmin = OI − R = 02 + 32 − 10 = 3 − 10

Câu 33 (Đặng Việt Hùng-2018): Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm phức của phương trình
z 2 − z + 2 = 0. Tính z1 + z 2
2 2

11 8 2 4
A. − B. C. D.
9 3 3 3

Đáp án D

1  i 23 2
z2 − z + 2 = 0  z =  z1 = z 2 =
6 3
4
Khi đó z1 + z 2 =
2 2

Câu 34 : (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoa mãn
z + 2−i = 3

A. Đường tròn tâm I(2; −1), bán kính R = 1

B. Đường tròn tâm I(−2;1), bán kính R = 3

C. Đường tròn tâm I(1; −2), bán kính R = 3

D. Đường tròn tâm I(−2;1), bán kính R = 3

Đáp án D

Đặt z = x + yi ( x; y  ) ( x + 2) + ( y −1) = 3  ( x + 2 ) + ( y − 1) = 9
2 2 2 2
khi đó

Do đó tập hợp điểm biễu diễn z là đường tròn tâm I(−2;1), bán kính R = 3

1
Câu 35: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho số phức z thỏa mãn z = + 2m, trong đó m là số
m2
thực dương tùy ý. Biết rằng với mỗi m, tập hợp các điểm biểu diễn số phức
( )
w = ( 2i + 1) i + z − 5 + 3i là một đường tròn bán kính r. Tìm giá trị nhỏ nhất của r

A. 3 2 B. 2 3 C. 3 5 D. 5 3

Đáp án C

( )
Ta có w = ( 2i + 1) i + z − 5 + 3i = 2i 2 + i + ( 2i + 1) z − 5 + 3i = −7 + 4i + ( 2i + 1) z

 1 
 w + 7 − 4i = ( 2i + 1) z  w + 7 − 4i = ( 2i + 1) z  w + 7 − 4i = 5 z = 5 z = 5  2 + 2m 
m 
1 1 1
theo bất đẳng thức AM-GM, ta có 2 + 2m = 2 + m + m  3 3 2 .m.m = 3  rmin = 3 5
m m m

Câu 36 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho hai số phức z1 = 4 − i;z 2 = −2 + 3i. Tìm phần ảo của số
z 
phức  1 .
 z2 

10 10 11 11
A. − . B. . C. . D. − .
13 13 13 13
Đáp án B.

z  z 4+i ( 4 + i )( 2 − 3i ) = −11 + 10i = − 11 + 10 i 


Ta có  1  = 1 = = phần ảo của số phức
 z 2  z 2 −2 − 3i ( 3i − 2 )( 3i + 2 ) 13 13 13
10
là .
13

Câu 37 (Đặng Việt Hùng-2018)Giả sử z1 , z 2 là hai trong số các số phức z thỏa mãn
iz + 2 − i = 1 và z1 − z 2 = 2. Giá trị lớn nhất của z1 + z2 bằng

A. 3. B. 2 3. C. 3 2. D. 4.

Đáp án D.

Ta có: iz + 2 − i = 1  i ( x + yi ) + 2 − i = 1 (với z = x + yi ( x; y  ))

(
 ( x − 1) + y − 2 ) ( )
= 1  M ( x; y ) biểu diễn z thuộc đường tròn tâm I 1; 2 bán kính
2 2

R = 1.

Giả sử A ( z1 ) ;B ( z2 ) do z1 − z2 = 2  AB = 2 = 2R nên B là đường kính của đường tròn


( I;R )
Lại có: z1 + z2 = OA + OB

OA 2 + OB2 AB2
Mặt khác theo công thức trung tuyến ta có: OI2 = −  OA 2 + OB2 = 8.
2 4

Theo BĐT Bunhiascopky ta có: 2 ( OA2 + OB2 )  ( OA + OB)  OA + OB  4.


2

 1+ i   1− i 
4 4

Câu 38 : (Đặng Việt Hùng-2018) Tính giá trị của của P =   +  .


 1− i   1+ i 

A. P = 1. B. P = 0. C. P = −2. D. P = 2.

Đáp án D.

 1+ i   1− i 
4 4 4
4
Sử dụng máy tính ta có P =   +  = i +   = 1 + ( −1) = 1 + 1 = 2.
4 4

 1− i   1+ i  i

Câu 39 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho số phức z = 3 + 2i. Điểm nào trong các điểm M, N, P, Q
hình bên là điểm biểu diễn số phức liên hợp z của z?
A. N B. M C. P D. Q

Đáp án D.
x = 3
z = 3 + 2i  z = 3 − 2i   tức điểm Q.
 y = −2

Câu 40 : (Đặng Việt Hùng-2018) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 2 = z + z ?


2

A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.

Đáp án C.

Giả sử z = x + yi ( x, y  )  ( x + yi ) = ( x 2 + y2 ) + ( x − yi )
2

2xy = − y
 x 2 − y2 + 2xyi = x 2 + y2 + x − yi   2
x − y = x + y + x
2 2 2

 y = 0
 x = y = 0
 y = 0 x = 0 
 
 1  x = − 1
 x=−  x=− 1    2
  2 
 
 
2 1
 y 2 + x = 0  2 1  y = 
 y − = 0   2
 2

Do đó có 3 số phức z thỏa mãn bài toán.

Câu 41: (Đặng Việt Hùng-2018) Tính môđun số phức nghịch đảo của số phức z = (1 − 2i )
2

1 1 1
A. B. 5 C. D.
5 25 5

Đáp án D
1 1 1
z = (1 − 2i ) = −3 − 4i  z = ( −3) + ( −4 ) =5 = =
2 2 2

z z 5

30i
Câu 42: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho số phức z thỏa mãn = 9 − 3i. Gọi M là điểm biểu
1− z
diễn số phức z. Tìm tung độ của M

A. 2 B. 3 C. −3 D. −1

Câu 43: (Đặng Việt Hùng-2018) Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện
z − (1 + i ) = z + 2i là đường nào trong các đường cho dưới đây?

A. Đường thẳng B. Đường tròn C. Elip D. Parabo

Đáp án C
30i 10i 10i ( 3 + i )
Ta có = 9 − 3i  1 − z =  1− z =  z = 2 − 3i
1− z 3−i 10
Đáp án A
Giả sử z = x + yi

Ta có z − (1 + i ) = z + 2i  ( x − 1) + ( y − 1) = x 2 + ( y + 2 )  x + 3y + 1 = 0
2 2 2

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z − (1 + i ) = z + 2i là đường thẳng

Câu 44 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm môđun của số phức z = −4 + i 48 ( 2 + i ) ( )


A. 8 5 B. 5 5 C. 6 5 D. 9 5

Đáp án A

( )
z = −4 + i 48 ( 2 + i ) = −8 − 48 + 2 48 − 4 i ( )
(8 + ) + (2 )
2 2
Khi đó z = 48 48 − 4 =8 5

Câu 45: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tất cả các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z
thỏa mãn điều kiện 2 z là một số thực âm

A. Trục hoành (trừ gốc tọa độ O). B. Đường thẳng y = x (trừ gốc tọa độ O).
C. Trục tung (trừ gốc tọa độ O) D. Đường thẳng y = − x (trừ gốc tọa độ O).
Đáp án C
Giả sử z = x + yi, ( x, y  ).

Ta có z 2 = ( x + yi ) = x 2 − y 2 + 2xyi
2

x 2 − y2  0 x = 0
Để z 2 là một số thực âm thì    biểu diễn là trục tung (trừ gốc tọa độ
 2xy = 0  y  0
O)

Câu 46(Đặng Việt Hùng-2018): Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z = 1. Tìm giá trị lớn
nhất của A = 1 + z + 3 1 − z

A. 4 8 B. 2 15 C. 10 D. 2 10

Đáp án D
Đặt z = a + bi  a 2 + b 2 = 1.

Khi đó A = ( a + 1) + b2 + 3 ( a −1) + b2 = 2a + 2 + 3 2 − 2a
2 2

Xét hàm số f ( a ) = 2a + 2 + 3 2 − 2a với a   −1;1 ta có

1 3
f '(a ) = − =0
2a + 2 2 − 2a
4
 9 ( 2a + 2 ) = 2 − 2a  a = −
5
Khi đó Amax = 2 10

Câu 47: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho z1 , z 2 là hai nghiệm của phương trình
2
2017z 2 − 2016z + 2017 = 0. Tính giá trị của biểu thức P = 1 − z1.z 2 − z1 − z 2
2

1
A. 3 B. C. 1 D. 6
3

Đáp án D

( )
P = 1 − z1.z 2 − z1 − z 2 = 1 − z1.z 2 1 − z1.z 2 − ( z1 − z 2 ) z1 − z 2
2 2

( )( ) ( )
= 1 − z1.z 2 1 − z1.z 2 − ( z1 − z 2 ) z1 − z 2 = 1 − z1 − z 2 + z1 . z 2 = 1 − z1
2 2 2 2
( 2
)(1 − z )
2
2
2
Dễ thấy z1 = z 2 = 1 suy ra P = 1 − z1.z 2 − z1 − z 2 = 0
2

Câu 48: (Đặng Việt Hùng-2018)Cho số phức z = a + bi ( a, b  ) thỏa điề u kiê ̣n


( 2 − 3i ) z − 7i.z = 22 − 20i. Tiń h a+b
A. 3 B. -4 C. -6 D. 2

Đáp án B.
Ta có ( 2 − 3i )( a + bi ) − 7i ( a − bi ) = 22 − 20i  ( 2a − 4b ) + ( 2b −10a ) i = 22 − 20i

2a − 4b = 22 a = 1
   a + b = −4.
2b − 10a = −20 b = −5

Câu 49: (Đặng Việt Hùng-2018) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z = z + z = 1?

A. 0. B. 1. C. 4. D. 3.

Đáp án C.
Đă ̣t z = a + bi với a, b   z = a − bi  z + z = 2a.

 2 1  1
a =  a=
a + b = 1 
 4 
2 2
2
Ta có: z = z + z = 1   2   .

 4a = 1 b =2 3 b =  3

 4 
 2

Vâ ̣y có tấ t cả 4 số phức thảo mañ .

Câu 50 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho số phức z thỏa mãn z − 2 − 3i = 1. Go ̣i

M = max z + 1 + i , m = min z + 1 + i . Tính giá trị của biểu thức ( M 2 + m 2 )

A. M 2 + m 2 = 28. B. M 2 + m 2 = 26. C. M 2 + m 2 = 24. D. M 2 + m 2 = 20.

Đáp án A.

( ) (
Ta có 1 = z − 2 − 3i = ( z − 2 − 3i ) .( z − 2 − 3i ) = ( z − 2 − 3i ) z − 2 + 3i = ( z − 2 − 3i ) z − 2 + 3i
2
)
Lấ y môđun hai vế , ta đươ ̣c z − 2 − 3i . z − 2 + 3i = 1  z − 2 + 3i = 1 (*)

Đă ̣t w = z + 1 + i  z = w − 1 − i, khi đó (*)  w − 1 − 2 − 3i = 1  w − 3 + 2i = 1.


 w = 32 + 22 − 1 = 13 − 1 M = 13 + 1
 min 
( ) ( )
2 2
   M 2 + m2 = 13 + 1 + 13 − 1 = 28.
m = 13 − 1
 w min = 3 + 2 − 1 = 13 + 1 
 2 2

z −1
Câu 51: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho số phức z thỏa mãn + i = 5. Biết rằng tập hợp
2−i
biểu diễn số phức w = (1 − i ) z + 2i có da ̣ng ( x + 2 ) + y 2 = k. Tim
2
̀ k.

A. k = 92. B. k = 100. C. k = 50. D. k = 96.

Đáp án C.
z −1
Ta có + i = 5  z + 2i = 5  w + 2 = (1 − i )( z + 2i ) = 5 2. Vâ ̣y tâ ̣p hơ ̣p điể m biể u
2−i
diễn số phức w là đường tròn tâm I ( −2;0 ) bán kiń h R = 5 2, tức là đường tròn

(C) : ( x + 2) + y 2 = 50.
2

Câu 52 (Đặng Việt Hùng-2018): Kí hiệu z 0 là nghiệm phức có phần thực âm và phần ảo
dương của phương trình z 2 + 2z + 10 = 0. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm
biểu diễn số phức w = i 2017 z 0 ?

A. M ( 3; −1) . B. M ( 3;1) . C. M ( −3;1) . D. M ( −3; −1) .

Đáp án D.
Ta có z 2 + 2x + 10 = 0  z = −1  3i  z 0 = −1 + 3i  w = i 2017 z 0 = iz 0 = −3 − i.

Câu 53 : (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm số phức liên hợp của số phức z = (1 − i )( 3 + 2i ) .

A. z = 1 + i. B. z = 5 + i. C. z = 5 − i. D. z = 1 − i.

Đáp án B.
Ta có: z = (1 − i )( 3 + 2i ) = 5 − i  z = 5 + i.

Câu 54 (Đặng Việt Hùng-2018): Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn
2 z − 1 = z + z + 2 trên mặt phẳng tọa độ là một

A. đường thẳng. B. đường tròn. C. parabol. D. hypebol.

Đáp án C.
Đă ̣t z = a + bi với a, b   z = a − bi  z + z + 2 = 2a + 2.
Ta có: 2 z − 1 = z + z + 2  2 ( a − 1) + bi = 2 a + 1  ( a − 1) + b 2 = ( a + 1)  b 2 = 4a
2 2

Vâ ̣y quỹ tić h là mô ̣t parabol.

Câu 55: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho số phức z thỏa mãn z − 3 − 4i = 5. Go ̣i M, m lần lượt
là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = z + 2 − z − i . Tính môđun của số
2 2

phức w = M + mi?

A. w = 2315. B. w = 1258. C. w = 3 137. D. w = 2 309.

Đáp án B.
Đă ̣t z = x + yi ( x, y  ) suy ra tâ ̣p hơ ̣p các điể m M ( z ) = ( x; y ) là đường tròn (C) có tâm
I ( 3;4) và bán kiń h R = 5.

Ta có P = z + 2 − z − i = x + 2 + yi − x + ( y − 1) i = ( x + 2 ) + y 2 − x 2 − ( y − 1)
2 2 2 2 2 2

→ (  ) : 4x + 2y + 3 − P = 0.
= x 2 + y2 + 4x + 4 − x 2 − y2 + 2y −1 = 4x + 2y + 3 ⎯⎯

̀ P sao cho đường thẳ ng (  ) và đường tròn (C) có điể m chung  d ( I; (  ) )  R.
Ta cầ n tim

4.3 + 2.4 + 3 − P
  5  23 − P  10  −10  23 − P  10  13  P  33.
42 + 22

max P = 33
Do đó,  ⎯⎯
→ w = M + mi = 33 + 13i  w = 1258.
min P = 13

2z − 1
Câu 56: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho số phức thỏa mãn z  1. Đă ̣t A = . Mệnh đề
2 + iz
nào sau đây đúng?

A. A  1. B. A  1. C. A  1. D. A  1.

Đáp án A.
2z − i 2A + i
Ta có A =  2A + Aiz = 2z − i  2A + i = 2z − Aiz  z = .
2 + iz 2 − Ai

2A + i 2A + i
Mà z  1  1  1  2A + i  2 − Ai (*).
2 − Ai 2 − Ai
Đă ̣t A = x + yi, Khi đó (*)  2x + ( 2y + 1) i  2 + y − xi  4x 2 + ( 2y + 1)  ( 2 + y ) + x 2 .
2 2

 4x 2 + 4y2 + 4y + 1  x 2 + y2 + 4y + 4  x 2 + y2  1  A  1.

Câu 57 (Đặng Việt Hùng-2018): Tìm số phức liên hợp của số phức z thỏa mãn
(1 − i ) z = 1 + 3i.
A. z = −1 + 2i. B. z = 1 − 2i. C. z = −1 − 2i. D. z = 1 + 2i.

Đáp án C.
1 + 3i
z= = −1 + 2i  z = −1 − 2i.
1− i
Câu 58: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho A, B, C là những điểm biểu diễn các số phức thỏa
mãn z 3 + i = 0. Tìm phát biểu sai?

A. Tam giác ABC đều.

B. Tam giác ABC có trọng tâm là O ( 0;0 ) .

C. Tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp là O ( 0;0 ) .

3 3
D. SABC = .
2

Đáp án D.

z = i A ( 0;1)
  3 3
Ta có z3 + i = 0   −i  3    3 1   3 1   SABC = .
 z = 
  2
B ; −  , C  − ; −  4
 2   2   2 2 

Câu 59: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu
diễn các số phức z thỏa mãn z − i = (1 + i ) z

A. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I ( 2, –1) , bán kính R = 2

B. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I ( 0;1) , bán kính R = 3

C. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I ( 0, –1) , bán kính R = 3

D. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I ( 0, –1) , bán kính R = 2
Đáp án D
Đặt z = x + yi ta có

x + yi − i = (1 + i )( x + yi )  x + ( y − 1) i = ( x − y )( x + y ) i
x 2 + ( y − 1) = ( x − y ) + ( x + y )  x 2 + y 2 − 2y − 1 = 0  x 2 + ( y + 1) = 2
2 2 2 2

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I ( 0; −1) , bán kính R = 2

Câu 60: (Đặng Việt Hùng-2018) Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm phức của phương trình
z 2 + 2z + 10 = 0. Tính giá trị của biểu thức A = z1 + z 2
2 2

A. 15 B. 17 C. 19 D. 20

Đáp án
Ta có

 z = z1 = −1 + 3i  z1 = 10
z 2 + 2z + 10 = 0  ( z + 1) + 9 = 0  ( z + 1) = −9 = ( 3i )  
2 2 2

 z = z 2 = −1 − 3i  z 2 = 10

Khi đó A = z1 + z 2 = 10 + 10 = 20
2 2

Câu 61: (Đặng Việt Hùng-2018) Gọi T là tập hợp các số


phức z thỏa mãn z − i  3 và z − 1  5. Gọi z1 , z 2  T lần lượt là

các số phức có môđun nhỏ nhất và lớn nhất. Tìm số phức


z1 + 2z2 .
A. 12 − 2i B. −2 + 12i C. 6 − 4i D. 12 + 4i
Đáp án A
Đặt z = x + yi ( x, y  ) . Khi đó, ta có
2
 z −1 = ( x − 1) + y  5  ( x − 1) + y 2  25 →
2 2

 Tập hợp các số phức nằm trong hoặc trên đường tròn
 tâm I1 (1;0 ) bán kính R1 = 5.

z − i = x 2 + ( y − 1)  3  x 2 + ( y − 1)  9 → Tập hợp các số phức nằm ngoài hoặc trên


2 2

đường tròn tâm , bán kính R 2 = 3.

z = z = 0 − 2i = −2i
Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng  min 1  z1 + 2z 2 = 12 − 2i.
z max = z 2 = 6 + 0i = 6
Câu 62 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho hai số phức z1 = 4 + i và z 2 = 1 − 3i. Tính môđun của

số phức z1 − z 2 .

A. z1 − z 2 = 17 − 10 B. z1 − z 2 = 13

C. z1 − z 2 = 25 D. z1 − z 2 = 5

Đáp án D
z1 − z2 = ( 4 + i ) − (1 − 3i ) = 3 + 4i nên z1 − z2 = 5.

Câu 63 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho số phức z = 5 + 2i. Tìm phần thực và phần ảo của số
phức z .
A. Phần thực bằng −5 và phần ảo bằng −2. B. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2.
C. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng −2. D. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng −2i.

Đáp án C
z = 5 − 2i có phần thực bằng 5 và phần ảo bằng -2.
Câu 64: (Đặng Việt Hùng-2018)Kí hiệu z1 , z 2 , z3 , z 4 là bốn nghiệm phức của phương trình

z 4 − 3z 2 − 4 = 0. Tính T = z1 + z2 + z3 + z4 .

A. T = 3 B. T = 0 C. T = 4 + 2 D. T = 4
Đáp án B
 z 2 = −1 = i 2
z 4 − 3z 2 − 4 = 0   2  z1 = −i, z 2 = i, z 3 = −2, z 4 = 2  z1 + z 2 + z 3 + z 4 = 0  T = 0.
 z = 4

Câu 65: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho số phức z thỏa mãn ( 2 − i ) z = ( 2 + i )(1 − 3i ) . Gọi M là

điểm biểu diễn của z. Khi đó tọa độ điểm M là.


A. M ( 3;1) B. M ( 3; −1) C. M (1;3) D. M (1; −3)

Đáp án B
( 2 + i )(1 − 3i ) = 3 − i → M
Dùng CASIO rút gọn z = ( 3; −1) .
2−i

Câu 66: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho số phức z có phần ảo âm, gọi w = 2z + z − z i. Khi đó

khẳng định nào sau đây về w là đúng?


A. w là số thực B. w có phần thực bằng 0
C. w có phần ảo âm D. w có phần ảo dương
Đáp án A
Đặt z = x + yi ( x, y  ) , vì z có phần ảo âm suy ra y  0. Khi đó

w = 2z + z − zi = 2 ( x + yi ) + x + yi − ( x − yi ) i = 2x + 2yi + 2y i = 2x + 2yi − 2yi = 2x.

Vậy w là một số thực.


Câu 67: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hai số phức z1 , z 2 thỏa mãn z1 = z2 = z1 − z2 = 1.
2 2
z  z 
Tính giá trị của biểu thức P =  1  +  2  .
 z 2   z1 

A. P = 1 − i. B. P = −1 − i. C. P = −1. D. P = 1 + i.
Đáp án C.

( ) ( ) ( )
Ta có 1 = ( z1 − z 2 ) z1 − z 2 = ( z1 − z 2 ) z1 − z 2 = z1 + z 2 − z1 z 2 + z 2 z1  z1 z 2 + z 2 z1 = 1
2 2

2
2 2
 z1   z 2   z1 z 2 
2
z z z z 
( )
2
P =   +   =  +  − 2 =  1 22 + 2 21  − 2 = z1 z 2 + z 2 z1 − 2 = −1.
 z 2   z1   z 2 z1   z z1 
 2

Câu 68: (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hai số phức z1 = 1 − i và z 2 = 2 + 3i. Tính môđun của
số phức z 2 − iz1.

A. 3. B. 5. C. 5. D. 13.

Đáp án C.

m = z 2 − iz1 = 2 + 3i − i (1 − i ) = 2 + 3i − i − 1 = 2i + 1  5 là modul của m.


Câu 1: (Đặng Việt Hùng-2018) Đề cương ôn tập chương I môn lịch sử lớp 12 có 30 câu.
Trong đề thi chọn ngẫu nhiên 10 câu trong 30 câu đó. Một học sinh chỉ nắm được 25 câu
trong đề cương đó. Xác suất để trong đề thi có ít nhất 9 câu hỏi nằm trong 25 câu mà học sinh
đã nắm được là. (Kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn)
A. P = 0, 449 B. P = 0, 448 C. P = 0, 34 D. P = 0,339
Đáp án A
Ta xét 2 trường hợp:
C925 .C15
TH1: Đề thi có 9 câu hỏi nằm trong 25 câu mà học sinh nắm được  P1 =
C1030

C10
TH2: Đề thi có 10 câu hỏi nằm trong 25 câu mà học sinh nắm được  P2 = 25
10
C30

Vậy xác suất cần tính là P = P1 + P2 = 0, 449


Câu 2: (Đặng Việt Hùng-2018) Có bao nhiêu số có 10 chữ số được tạo thành từ các chữ số
1, 2, 3 sao cho bất kì 2 chữ số nào đứng cạnh nhau cũng hơn kém nhau 1 đơn vị?
A. 32 B. 16 C. 80 D. 64
Đáp án D
2 _ 2 _ 2 _ 2 _ 2
Chọn 5 vị trí cho số 2, có 2 cách là  .
_ 2 _ 2 _ 2 _ 2 _ 2
Vậy 5 vị trí trống còn lại có thể là số 1 hoặc số 3 => có 25 cách
Vậy có tất cả 2.25 = 65 số cần tìm.
Câu 3(Đặng Việt Hùng-2018): Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người.
Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ

8 1 7 1
A. B. C. D.
15 7 15 15

Đáp án D
Chọn ngẫu nhiên 2 người có  = C10
2
cách

Gọi A là biến cố: 2 người được chọn đều là nữ

C32 1
Ta có A = C32 . Do đó sác xuất cần tìm là PA = 2
=
C10 15

Câu 4 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7. Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ
số được lập thành từ 6 chữ số đó?

A. 36 B. 18 C. 216 D. 256
Đáp án C
Gọi số có 3 chữ số cần tìm là abc, trong đó a, b, c 2;3;4;5;6;7

Chọn a có 6 cách, chọn b có 6 cách, chọn c có 6 cách

Số các số có 3 chữ số được lập thành là 6.6.6 = 216 (số)

Câu 5 (Đặng Việt Hùng-2018): Một hộp chứa 3 quả cầu trắng và 2 quả cầu đen. Lấy ngẫu
nhiên đồng thời hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là:

2 4 5 3
A. B. C. D.
10 10 10 10

Đáp án D
Lấy ngẫu nhiên 2 quả cầu trong 5 quả cầu có C52 = 10 cách.

Suy ra số phần tử của không gian mẫu là n ( ) = 10

Gọi X là biến cố “lấy được cả hai quả cầu trắng”

Lấy 2 quả cầu trắng trong 3 quả cầu trắng có C32 cách  n ( X ) = C32 = 3

n( X ) 3
Vậy xác suất cần tính là P = =
n (  ) 10

Câu 6: (Đặng Việt Hùng-2018)Các thành phố A, B, C , D được nối với nhau bởi các con
đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?

A. 10 B. 9 C. 24 D. 18

Đáp án C
Số cách đi từ A đến B là 4, số cách đi từ B đến C là 2, số cách đi từ C đến D là 3.

Số cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần là: 4.2.3 = 24 (cách)

Câu 7: (Đặng Việt Hùng-2018) Xét một phép thử có không gian mẫu  và A là một biến
cố của phép thử đó. Phát biểu nào dưới đây là sai?

A. P ( A) = 0 khi và chỉ khi A là chắc chắn. B. 0  P ( A)  1


n ( A)
C. Xác suất của biến cố A là số P ( A ) =
n ()
( )
D. P ( A) = 1 − P A

Đáp án A
Các phát biểu B, C và D là đúng; phát biểu A là sai

Câu 8: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho 6 chữ số 2; 3; 4; 5; 6; 7 . Từ các chữ số trên có thể lập
được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?

A. 120 B. 60 C. 20 D. 40

Đáp án A
Gọi số đó là a1a 2a 3 , chọn a1 có 6 cách, chọn a 2 có 5 cách, chọn a 3 có 4 cách

 6.5.4 = 120

Câu 9: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hai đường thẳng d1 ,d 2 song song nhau. Trên d1 có 6

điểm tô màu đỏ, trên d 2 có 4 điểm tô màu xanh. Chọn ngẫu nhiên 3 điểm bất kì trong các
điểm trên. Tính xác suất để 3 điểm được chọn lập thành tam giác có 2 đỉnh tô màu đỏ.

5 5 5 1
A. B. C. D.
8 32 9 2

Đáp án D
Lấy 2 đinh tô màu đỏ trong 6 điểm có C62 cách.

Lấy 1 đỉnh tô màu xanh trong 4 điểm có cách.

Suy ra số tam giác tạo thành có 2 đỉnh tô màu đỏ là C62 .C14 = 60.

C62 .C14 1
Vậy xác suất cần tính là P = 3
= .
C10 2

Câu 10: (Đặng Việt Hùng-2018) Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?

A. 648 B. 1000 C. 729 D. 720

Đáp án A
Chữ số hàng trăm, chục, đơn vị lần lượt có 9, 9,8 cách chọn.

Do đó có 9.9.8 = 648 số thỏa mãn.


Câu 11 (Đặng Việt Hùng-2018)Một hộp có 5 bi đen, 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 bi. Xác
suất 2 bi được chọn có cùng màu là

1 1 4 5
A. B. C. D.
4 9 9 9

Đáp án D
C15 .C14 5
Xác suất 2 bi được chọn có cùng màu là = .
C92 9

Câu 12: (Đặng Việt Hùng-2018) Một hộp chứa 12 viên bi kích thước khác nhau gồm 3 bi
màu đỏ, 4 bi màu xanh và 5 bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên cùng một lúc 3 viên bi. Xác suất
để 3 bi được chọn có đủ 3 màu là:

3 3 3 1
A. B. C. D.
11 55 220 22

Đáp án A
3
Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi trong 12 viên bi có C12 = 220 cách  n (  ) = 220.

Gọi X là biến cố “3 bi được chọn có đủ 3 màu”

Lấy 1 viên bi màu đỏ trong 3 bi đỏ có 3 cách.

Lấy 1 viên bi màu xanh trong 4 bi xanh có 4 cách.

Lấy 1 viên bi màu vàng trong 5 bi vàng có 5 cách.

n (X) 3
Suy ra số kết quả thuận lợi cho biến cố X là n ( X ) = 3.4.5 = 60. Vậy P = = .
n (  ) 11

Câu 13(Đặng Việt Hùng-2018): Trong một hộp có 9 quả cầu đồng chất và cùng kích thước
được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu. Tính xác suất của biến cố A: “Lấy
được quả cầu được đánh số là chẵn”.
5 4 4 5
A. P ( A ) = B. P ( A ) = C. P ( A ) = D. P ( A ) =
4 9 5 9

Đáp án B
Lấy ngẫu nhiên 1 quả cầu trong 9 quả cầu có C91 cách  n (  ) = 9
Gọi A là biến cố “ lấy được quả cầu được đánh số là chẳn”

4
Trong 9 quả cầu đánh số, có các số chẵn là 2; 4;6;8 suy ra n ( A) = 4. Vậy P ( A ) =
9

Câu 14: (Đặng Việt Hùng-2018) Hai người độc lập nhau ném bóng vào rổ. Mỗi người ném
vào rổ của mình một quả bóng. Biết rằng xác suất ném bóng trúng vào rổ của từng người
1 2
tương ứng là và . Gọi A là biến cố: “Cả hai cùng ném bóng trúng vào rổ”. Khi đó, xác
5 7
suất của biến cố A là bao nhiêu?

2 1 4 12
A. P ( A ) = B. P ( A ) = C. P ( A ) = D. P ( A ) =
35 25 49 35

Đáp án A
1 2 2
Xác suất cần tính là P ( A ) = . =
5 7 35

Câu 15 (Đặng Việt Hùng-2018) Một tổ có 5 học sinh trong đó có bạn An. Có bao cách sắp
xếp 5 bạn đó thành một hàng dọc sao cho bạn An luôn đứng đầu?

A. 120 cách xếp. B. 5 cách xếp. C. 24 cách xếp. D. 25 cách xếp.

Đáp án C
Chọn An là người đứng đầu, 4 bạn còn lại xếp vào 4 vị trí còn lại nên có 4! = 24 cách

Câu 16: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Không gian mẫu là tập tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.
B. Gọi P ( A ) là xác suất của biến cố A ta luôn có 0  P ( A )  1

C. Biến cố là tập con của không gian mẫu.


D. Phép thử ngẫu nhiên là phép thử mà ta không biết được chính xác kết quả của nó nhưng ta
có thể biết được tập tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.
Đáp án B
Gọi P ( A ) là xác suất của biến cố A ta luôn có 0  P ( A )  1.

Câu 17: (Đặng Việt Hùng-2018) Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 1000 được lập từ các
chữ số 0, 1, 2, 3, 4?
A. 125 B. 120 C. 100 D. 69
Đáp án A
Ta có các TH sau
TH1: Số tự nhiên có 1 chữ số, có 5 chữ số.
TH2: Số tự nhiên có 2 chữ số, có 4.5 = 20 số.
TH3: Số tự nhiên có 3 chữ số, có 4.52 = 100 số.
Suy ra có tất cả 5 + 20 +100 = 125 số thỏa mãn đề bài.
Câu 18: (Đặng Việt Hùng-2018) Để chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20 - 11, Đoàn
trường THPT ĐVH đã phân công ba khối: khối 10, khối 11 và khối 12 mỗi khối chuẩn bị ba
tiết mục gồm một tiết mục múa, một tiết mục kích và một tiết mục tốp ca. Đến ngày tổ chức,
ban tổ chức chọn ngẫu nhiên ba tiết mục. Tính xác suất để ba tiết mục được chọn có đủ cả ba
khối và đủ cả ba nội dung.
1 1 1 9
A. B. C. D.
14 84 28 56
Đáp án A
Chọn 3 tiết mục bất kỳ có:  = C39 = 84 cách. Gọi A là biến cố: “ba tiết mục được chọn có

đủ cả ba khối và đủ cả ba nội dung”. Khối 10 chọn 1 tiết mục có 3 cách, khối 11 chọn 1 tiết
mục khác khối 10 có 2 cách, tương tự khối 12 có 1 cách. Ta có: A = 3.2.1 = 6 cách.

6 1
Vậy P = = .
84 14

Câu 19 (Đặng Việt Hùng-2018) Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số?
A. 5040 B. 4536 C. 10000 D. 9000
Đáp án D
Số tự nhiên có 4 chữ số có dạng: abcd
Do a  0 nên có 9 cách chọn, các số còn lại đều có 10 cách chọn.
Do đó có tổng cộng 9.103 = 9000 số.
Câu 20 (Đặng Việt Hùng-2018): Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Hỏi có bao
nhiêu cách chọn 6 học sinh đi lao động, trong đó 2 học sinh nam?
A. C62 + C94 B. C62 .C94 C. A62 . A94 D. C92C64

Đáp án B
Chọn 2 nam từ 6 nam có C62 cách

Chọn 4 nữ từ 9 nữ có C94 cách

Do đó có C62 .C94 cách thỏa mãn


Câu 21: (Đặng Việt Hùng-2018) Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi
bắn một viên đạn là 0,6. Người đó bắn hai viên đạn một cách độc lập. Xác suất để một viên
trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là

A. 0,45 B. 0,4 C. 0,48 D. 0,24

Đáp án C
Có 2 trường hợp xảy ra là trúng – trượt và trượt – trúng.

Xác suất cần tìm là 0, 6.0, 4 + 0, 4.0, 6 = 0, 48

Câu 22: (Đặng Việt Hùng-2018) Có bao nhiêu số chẵn mà mỗi số có 4 chữ số đôi một khác
nhau?

A. 2296 B. 2520 C. 4500 D. 50000

Đáp án A
Gọi số cần lập là abcd với a; b; c; d 0;1;2....9

TH1: Với d = 0 suy ra a; b; c có A93 cách chọn và sắp xếp

TH2: Với d 2;4;6;8  a có 8 cách chọn b, c có A82 cách chọn và sắp xếp

Theo quy tắc nhân có 4.8. A82 = 32 A82 số

Áp dụng QTC cho cả 2 TH ta có A93 + 32 A82 = 2296 số

Câu 23: (Đặng Việt Hùng-2018) Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2
quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra có ít
nhất một quyển là toán.

2 10 37 3
A. B. C. D.
7 21 42 4

Đáp án C
Lấy ngẫu nhiên 3 cuốn sách có: C93 = 84 cách

Gọi A là biến cố: Lấy 3 cuốn sách và không có cuốn nào là cuốn toán

Suy ra A là biến cố: 3 quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là toán

A 10 5 37
Khi đó A = C53 = 10 . Vậy p A = = =  pA = 1 − pA =
 84 42 42
Câu 24: (Đặng Việt Hùng-2018) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số
tự nhiên chẵn có sáu chữ số và tho mãn điều kiện: sáu chữ số của mỗi số là khác nhau và chữ
số hàng nghìn lớn hơn 2?

A. 720 số B. 360 số C. 288 số D. 240 số

Đáp án D
Gọi abcdef là số cần lập. Suy ra f 2;4;6 , c 3;4;5;6 . Ta có

TH1: f = 2  có 1.4.4.3.2.1 = 96 cách chọn

TH2: f = 6  có 1.3.4.3.2.1 = 72 cách chọn

TH3: f = 6  có 1.3.4.3.2.1 = 72 cách chọn.

Suy ra 96 + 72 + 72 = 240 số thỏa mãn đề bài

Câu 25 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho tập hợp A = 1;2;...;20 . Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra

5 số từ tập A sao cho không có hai số nào là hai số tự nhiên liên tiếp
5 5 5 5
A. C17 B. C15 C. C18 D. C16

Đáp án D
Gọi bộ 5 số cần chọn là 1  a1  a 2  a 3  a 4  a 5  20.

Để không có hai số nào liên tiếp thì 1  a1  a 2 − 1  a 3 − 2  a 4 − 3  a 5 − 4  16.

Đặt b1 = a1; b2 = a 2 − 1; b3 = a 3 − 2; b4 = a 4 − 3; b5 = a 5 − 4.

Với b1  b2  b3  b4  b5 suy ra không có bộ 5 số nào chứa hai số tự nhiên liên tiếp.

Khi đó 1  b1  b2  b3  b4  b5  16. Chọn bộ 5 số b1; b2 ; b3 ; b4 ; b5 từ 16 số là tổ hợp chập 5

của 16.
5
Vậy có tất cả C16 bộ thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 26: (Đặng Việt Hùng-2018) Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3
học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu
diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được
chọn?
A. 98 B. 120 C. 150 D. 360
Đáp án A
Chọn 5 học sinh từ đội văn nghệ của nhà trường, ta xét các trường hợp
TH1. 1 học sinh lớp 12A, 2 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C → có C14 .C32 .C22 = 12 cách.
TH2. 2 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C → có C24 .C13 .C22 = 18 cách

TH3. 3 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B và 1 học sinh lớp 12C → có C34 .C13 .C12 = 24 cách.

TH4. 1 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 1 học sinh lớp 12C → có C14 .C33 .C12 = 8 cách.

TH5. 2 học sinh lớp 12A, 2 học sinh lớp 12B và 1 học sinh lớp 12C → có C24 .C32 .C12 = 36 cách.

Câu 27: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho tập hợp A có n phần tử ( n  4) . Biết rằng số tập con

của A có 8 phần tử nhiều gấp 26 lần số tập con của A có 4 phần tử. Hãy tìm k 1, 2,3,..., n

sao cho số tập con gồm k phần tử của A là nhiều nhất.


A. k = 20 B. k = 11 C. k = 14 D. k = 10
Đáp án D
Số tập con của A có 8 phần tử C8n và số tập của A có 4 phần tử là C4n

C8n 4!( n − 4 )! ( n − 7 )( n − 5 )( n − 4 )
 26 = = =  n = 20. Số tập con gồm k phần tử là Ck20 .
C4n 8!( n − 8 )! 1680

20! 20!
Khi xảy ra Ck20  Ck20+1    k + 1  20 − k  k  9,5
k!( 20 − k )! ( k + 1)!(19 − k )!

Vậy với k = 10 thì Ck20 đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 28 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử
của M là
8 2 2
A. A10 . B. A10 . C. C10 . D. 10 2.

Đáp án C.
Câu 29 : (Đặng Việt Hùng-2018) Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6
quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn
ra cùng màu bằng

5 6 5 8
A. . B. . C. . D. .
22 11 11 11

Đáp án C.
Số cách để chị 2 quả cầu từ hộp là C11
2
  = C11
2
Tiếp theo ta sẽ tìm số cách để lấy 2 quả cầu cùng màu từ hộp

Trường hợp 1: Chọn được hai quả cầu màu xanh => có C52 cách chọn

Trường hợp 1: Chọn được hai quả cầu màu đỏ => có C62 cách chọn

A 5
Do đó số cách chọ được 2 quả cầu cùng màu là C52 + C62   A = C52 + C62  PA = = .
 11

Câu 30 (Đặng Việt Hùng-2018)Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học
sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C thành một hàng ngang. Xác suất để trong 10 học sinh trên
không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng

11 1 1 1
A. . B. . C. . D. .
630 126 105 42

Đáp án A.
Kí hiệu học sinh các lớp 12A, 12B,12C lần lượt là A,B,C.

Ta sẽ xếp 5 học sinh của lớp 12C trước, khi đó xét các trường hợp sau:

Trường hợp1: CxCxCxCxCx với x thể hiện là ghế trống. Khi đó, số cách xếp là 5!5! cách.

Trường hợp 2: xCxCxCxCxC giống với TH1  có 5!5! cách xếp.

Trường hợp 3: CxxCxCxCxC với xx là hai ghế trống liền nhau.

Chọn 1 học sinh lớp 12A và 1 học sinh lớp 12B vào hai ghế trống đó  2.3.2! cách xếp.

Ba ghế trống còn lại ta sẽ xếp 3hocj sinh còn lại của 2 lớp 12A-12B  3! cách xếp.

Do đó, TH3 có 2.3.2!.3!.5! cách xếp. (Dethithpt.com)

Ba TH4. CxCxxCxCxC. TH5. CxCxCxxCxC. TH6. CxCxCxCxCxx tương tự TH3.

Vậy có tất cả 2.5!5!+4.2.3.2!.3!.5!=63360 cách xếp cho các học sinh.

63360 11
Suy ra xác suất cần tính là P = = .
10! 630

Câu 31(Đặng Việt Hùng-2018)Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 5; 8 có thể lập được bao nhiêu số tự
nhiên lẻ có bốn chữ số đôi một khác nhau và phải có mặt chữ số 3.

A. 108 số B. 228 số C. 36 số D. 144 số

Đáp án B
Số các số lẻ có 4 chữ số
Chữ số hàng đơn vị có 3 cách chọn, chữ số hàng nghìn có 4 cách chọn, chữ số hàng trăm và
hàng chục có lần lượt 4 và 3 cách chọn
Do đó có: 3.4.4.3 = 144 số
Số các số lẻ có 4 chữ số và không có chữ số 3 là 2.3.3.2 = 36
Vậy có 144 − 36 = 108 số
Câu 32 (Đặng Việt Hùng-2018): Thầy Hùng đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30.
Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ. Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ
mang số lẻ và 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có một tấm mang số chia hết cho 10.

99 8 3 99
A. B. C. D.
667 11 11 167

Đáp án A
Chọn 10 tấm bất kì có C10
30 , trong 30 thẻ có 15 thẻ mang số chẵn, 15 thẻ mang số lẻ và 3 số

chia hết cho 10


Ta chọn 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ và 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có
5
1 tấm mang số chia hết cho 10 có: C15 C13C12
4
cách

5
C15 C13C12
4
99
Do đó xác suất cần tìm là 10
=
C30 667

Câu 33 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp trong đường tròn tâm O.
Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác. Xác suất để 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình
chữ nhật bằng:

7 9 3 4
A. B. C. D.
216 969 323 9

Đáp án C
Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác có C 420 = 4845 cách

Đa giác đều 20 đỉnh có 10 đường chéo đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác

Cứ 2 đường chéo bất kì là 2 đường chéo cuiả 1 hình chữ nhật

Do đó số hình chứ nhật là C 220 = 45

45 3
Vậy xác suất cần tìm là P = =
4845 323

Câu 34 : (Đặng Việt Hùng-2018) Trong một đợt kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm của
ngành y tế tại chợ X, ban quản lý chợ lấy ra 15 mẫu thịt lợn trong đó có 4 mẫu ở quầy A, 5
mẫu ở quầy B, 6 mẫu ở quầy C. Đoàn kiểm tra lấy ngẫu nhiên 4 mẫu để phân tích xem trong
thịt lợn có chứa hóa chất tạo nạc hay không. Xác suất để mẫu thịt của cả 3 quầy A, B, C đều
được chọn bằng

43 4 48 97
A. B. C. D.
91 91 91 91

Đáp án C
4
Lấy 4 mẫu thịt lợn trong 15 mẫu có C15 = 1365 cách

Gọi A là biến cô “mẫu thịt của cả 3 mẫu A, B, C đều được chọn”

Khi đó A = C42 .C15 .C16 + C14 .C52 .C16 + C14 .C15 .C62 = 720 cách

Câu 35 (Đặng Việt Hùng-2018)Có hai hộp cùng chứa các quả cầu. Hộp thứ nhất có 7 quả
cầu đỏ, 5 quả cầu xanh. Hộp thứ hai có 6 quả cầu đỏ, 4 quả cầu xanh. Từ mỗi hộp lấy ra ngẫu
nhiên 1 quả cầu. Tính xác suất để 2 quả cầu lấy ra cùng màu đỏ.
9 7 17 7
A. B. C. D.
20 20 20 17
Đáp án B
Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra 1 quả cầu có C112 .C10
1
= 120 cách.

Số cách để 2 quả cầu lấy ra cùng màu đỏ là C17 .C16 = 42 cách.

42 7
Vậy xác suất cần tính là P = = .
120 20
Câu 36 (Đặng Việt Hùng-2018)Đề thi kiểm tra 15 phút có 10 câu trắc nghiệm mỗi câu có
bốn phương án trả lời, trong đó có một phương án đúng, trả lời đúng mỗi câu được 1,0 điểm.
Một thí sinh làm cả 10 câu, mỗi câu chọn một phương án. Tính xác suất để thí sinh đó đạt từ
8,0 điểm trở lên
436 463 436 463
A. B. C. D.
410 410 10 4 10 4

Đáp án A
Với mỗi câu hỏi, thí sinh có 4 phương án lựa chọn nên số phần tử của không gian mẫu là
n ( ) = 410.

Gọi X là biến cố “thí sinh đó đạt từ 8,0 điểm trở lên”


TH1. Thí sinh đó làm được 8 câu ( tức là 8,0 điểm): Chọn 8 câu trong số 10 câu hỏi và 2 câu
còn lại mỗi câu có 3 cách lựa chọn đáp án sai nên có C10
8
.32 cách để thí sinh đúng 8 câu.

TH2. Thí sinh đó làm được 9 câu (tức là 9,0 điểm): Chọn 9 câu trong số 10 câu hỏi và câu
còn lại có 3 cách lựa chọn đáp án sai nên có C10
9
.31 cách để thí sinh đúng 9 câu.

TH3. Thí sinh đó làm được 10 câu (tức là 10,0 điểm): Chỉ có 1 cách duy nhất.
Suy ra số kết quả thuận lợi cho biến cố X là n ( X ) = C10
8
.32 + C10
9
.31 + 1 = 436.

n ( X ) 436
Vậy xác suất cần tìm là P = = .
n (  ) 410

Câu 37 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho đa giác đều 16 đỉnh. Hỏi có bao nhiêu tam giác vuông
có ba đỉnh là ba đỉnh của đa giác đều đó?

A. 560. B. 112. C. 121. D. 128.

Đáp án B.
Để tam giác đó là tam giác vuông thì tam giác phải có 1 cạnh là đường kính của đa giác đều.
Khi ta chọn 1 đường kính sẽ còn lại 14 điểm để tọa với đường kính đó thành tam giác vuông.
Mà đa giác đều 16 đỉnh có 8 đường kính nên số tam giác vuông 8.12=112.

Câu 38 : (Đặng Việt Hùng-2018) Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số được lập từ
tập X = 0;1;2;3;4;5;6;7. Rút ngẫu nhiên một số thuộc tập S. Tính xác suất để rút được số mà

trong số đó, chữ số đứng sau luôn lớn hơn hoặc bằng chữ số đứng trước.
2 11 3 3
A. B. C. D.
7 64 16 32

Đáp án C
Từ 8 số đã cho có thể lập được : số có3 chữ số.
Số cần chọn có dạng abc trong đó a  b  c .
TH1: a  b  c. Chọn ra 3 số thuộc tập 1;2;3;4;5;6;7 ta được 1 số thỏa mãn.

Do đó có C37 = 35 số.

TH2: a = b  c có C72 số thỏa mãn.

TH3: a  b = c có C72 số thỏa mãn.

TH4: a = b = c có C17 số thỏa mãn.

Vậy có: C37 + 2C72 + C17 = 84 số thỏa mãn chữ số đứng sau luôn lớn hơn bằng chữ số đứng
trước. (Dethithpt.com)
84 3
Vậy xác suất cần tìm là: P = = .
448 16

Câu 39: (Đặng Việt Hùng-2018) Lớp 12A có 20 bạn nữ, lớp 12B có 16 bạn nam. Có bao
nhiêu cách chọn một bạn nữ lớp 12A và một bạn nam lớp 12B để dẫn chương trình hoạt động
ngoại khóa?

A. 320 B. 630 C. 36 D. 1220

Đáp án A
C120 .C16
1
= 320 cách

Câu 40: (Đặng Việt Hùng-2018) Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 4 chữ số khác nhau?

A. 2240 B. 2520 C. 2016 D. 256

Đáp án A
d  1;3;5;7;9  5 cach

a  d  8 cach
Gọi số lập được là abcd →   có 5.8.8.7 = 2240 số thỏa mãn
b  a  d  8 cach
c  b  a  d  7 cach

Câu 41: (Đặng Việt Hùng-2018) Một nhóm gồm 11 bạn học sinh trong đó có An, Bình,
Cường tham gia một trò chơi đòi hỏi 11 bạn phải xếp thành một vòng tròn. Tính xác suất để
ba bạn An, Bình, Cường không bạn nào xếp cạnh nhau

4 11 7 2
A. B. C. D.
15 15 15 3

Đáp án C
Xếp 11 bạn thành một vòng tròn có 10! cách  n ( ) = 10!.

Gọi X là biến cố “Ba bạn An, Bình, Cường xếp cạnh nhau”
THI. Ba bạn An, Bình, Cường xếp cạnh nhau  có 3!.8! cách.

TH2. Hai trong ba bạn An, Bình, Cường xếp cạnh nhau  có C32 .2.7.8! cách.

Suy ra số phẩn tử cùa biến cố X là n X ( ) = 3!.8!+ C3.2.7.8!.

Vậy xác suất cần tính là P = 1 −


( )
n X
= 1−
3!.8!+ C3.2.7.8! 7
=
n () 10! 15
Câu 42(Đặng Việt Hùng-2018): Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1
món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một nước uống
trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn ?

A. 25 B. 75 C. 100 D. 15

Đáp án B
Số cách chọn thực đơn là 5.5.3 = 75.

Câu 43: (Đặng Việt Hùng-2018) Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể lập được bao nhiêu
số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục?

A. 48. B. 72. C. 54. D. 36.

Đáp án D.
Số cần lập có dạng ab ( a; b  1; 2;3; 4;5;6;7;8;9 ;a  b ) .

Với mỗi cách chọn 2 số từ các số đã cho ta được một số thõa mãn yêu cầu bài toán.

Do đó có C92 = 36 số.

Câu 44: (Đặng Việt Hùng-2018) Từ 6 điểm phân biệt thuộc đường thẳng  và một điểm
không thuộc đường thẳng  ta có thể tạo được tất cả bao nhiêu tam giác?

A. 210. B. 30. C. 15. D. 35.

Đáp án C.
Một tam giác được tạo bởi 3 điểm không thẳng hàng.

Lấy 2 điểm bất kỳ thuộc  và 1 điểm không thuộc đường thẳng  ta được 1 tam giác

Do đó có C62 .1 = 15 tam giác.

Câu 45: (Đặng Việt Hùng-2018)Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau
trong đó chứa các chữ số 3, 4, 5 và chữ số 4 đứng cạnh chữ số 3 và chữ số 5?

A. 1470. B. 750. C. 2940. D. 1500.

Đáp án D.
Sắp xếp cụm số 3,4,5 có 2 cách sắp xếp là 345 và 543.

TH1: Cụm 2 số 3,4,5 đứng đầu có: 2.7.6.5 = 240 số thỏa mãn.

TH2: Cụm 3 số 3,4,5 không đứng đầu có 3 cách sắp xếp là x345xx; xx345x; xxx345

3 chữ số còn lại có: 6.6.5 = 180 cách chọn và sắp xếp.
Do đó có 2.3.180 = 1080 số thỏa mãn.

Theo quy tắc cộng có: 420 +1080 = 1500 số thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 46: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật OMNP với
M ( 0;1;0) , N (100;10) và P (100;0) . Gọi S là tập hợp tất cả các điểm A ( x; y ) với x, y 
nằm bên trong (kể cả trên cạnh) của OMNP . Lấy ngẫu nhiên một điểm A ( x; y ) . Xác suất để
x + y  90 bằng:

845 473 169 86


A. . B. . C. . D. .
1111 500 200 101

Đáp án D.
Số phần tử của không gian mẫu tập hợp các điểm có tọa độ nguyên nằm trên hình chữ nhật
OMNP là n ( ) = 10111.

 y = 0 ⎯⎯→ x = 0;1; 2;...;90



 y = 1 ⎯⎯→ x = 0;1; 2;...;89
Vì x 0;100 ; y 0;10 và x + y  90   .
...
 y = 10 ⎯⎯
 → x = 0;1; 2;...;80

Khi đó có 91 + 90 + ... + 81 = 946 cặp ( x; y ) thỏa mãn.

n(X) 946 86
Vậy xác suất cần tính là P = = = .
n (  ) 10111 101

Câu 47(Đặng Việt Hùng-2018): Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Giả sử súc sắc
xuất hiện mặt b chấm. Xác suất để phương trình x 2 + bx + 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt là ?

1 1 5 2
A. . B. . C. . D. .
2 3 6 3

Đáp án D.
Phương trình x 2 + bx + 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt   = b 2 − 8  0.

Mà 1  b  6, b  *  b 3;4;5;6.

4 2
Xác suất cần tìm là = .
6 3

Câu 48 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho đa giác đều 20 đỉnh. Lấy ngẫu nhiên 3 đỉnh. Tính xác
suất để 3 đỉnh đó là 3 đỉnh của một tam giác vuông không cân
2 17 8 3
A. B. C. D.
35 114 57 19

Đáp án C
Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong 20 đỉnh có C320 cách  n ( ) = C320 = 1140

Gọi X là biến cố “3 đỉnh đó là 3 đỉnh của một tam giác vuông không cân”

Đa giác đều 20 đỉnh có 10 đường chéo xuyên tâm, mà cứ 2 đường chéo được 1 hình chữ nhật
và 1 hình chữ nhật được 4 tam giác vuông  số tam giác vuông chọn từ 3 đỉnh trong số 20
đỉnh là 4.C10
2
= 180

Tuy nhiên chỉ có 180 − 20 = 160 tam giác vuông không cân n ( X ) = 160

n ( X ) 160 8
Vật P = = =
n (  ) 1140 57

Câu 49: (Đặng Việt Hùng-2018)Có bao nhiêu số có bốn chữ số đôi một khác nhau và chia
hết cho 5 được lập từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6?

A. 360. B. 220. C. 240. D. 180.

Đáp án B.
Số cầ n lâ ̣p có da ̣ng abcd trong đó a;b;c;d 0;1;2;3;4;5;6; trong đó d = 0;5.

TH1: d = 0 khi đó a,b,c có A 36 cách cho ̣n và sắ p xế p.

TH2: d = 5 khi đó a,b,c có 5.5.4 ( a  0) cách cho ̣n và sắ p xế p.

Theo quy tắ c cô ̣ng có A36 + 5.5.4 = 220 số thỏa mañ yêu cầ u bài toán.

Câu 50 (Đặng Việt Hùng-2018): Một viên phấn bảng có dạng một khối trụ với bán kính đáy
bằng 0,5cm, chiều dài 6cm. Người ta làm một hình hộp chữ nhật bằng carton đựng các viên
phấn đó với kích thước

6cm  5cm  6cm. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu hộp kích thước như trên để xếp 460 viên phấn?

A. 17. B. 15. C. 16. D. 18.

Đáp án C.
Chiề u dài viên phấ n bằ ng với chiề u dài của hô ̣p carton bằ ng 6cm.

Đường kính đáy của viên phấ n hiǹ h tru ̣ bằ ng d = 1cm.

TH1: Chiề u cao của đáy hình hô ̣p chữa nhâ ̣t bằ ng với 5 lầ n đường kính đáy bằ ng 5cm.
Khi đó ta sẽ xế p đươ ̣c 4.6 = 30 viên phấ n.

TH2: Chiề u cao của đáy hình hô ̣p chữ nhâ ̣t bằ ng với 6 lầ n đường kính đáy bằ ng 6cm.

Khi đó ta cũng sẽ xế p đươ ̣c 6.5 = 30 viên phấ n.

Vâ ̣y hô ̣p phấ n cầ n đẻ xế p 460 viên phấ n là 16 hô ̣p.

Câu 51 (Đặng Việt Hùng-2018): Có 10 chiếc bút, 15 cái thước, 5 cái tẩy, các đồ vật này
phân biệt. Chọn 1 đồ vật trong số các đồ vật trên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 30 B. 10!.15!.5! C. 30! D. 25!
Đáp án A
Chọn 1 đồ vật trong 30 đồ trên có C130 = 30 cách chọn.

Câu 52 (Đặng Việt Hùng-2018)Ba người cùng đi săn A, B, C độc lập với nhau cùng nổ súng
bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A, B, C tương ứng với
0, 7; 0, 6; 0,5 . Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng?
A. 0, 75 B. 0, 45 C. 0,94 D. 0,80
Đáp án C
Gọi X là biến cố: Không một xạ thủ nào bắn trúng. Khi đó X = A  B  C. Do A, B, C độc

lập với nhau nên A; B;C độc lập với nhau.

( ) ( )
Suy ra P X = 0,3.0, 4,0,5 = 0,06  P X = 1 − P X = 0,94. ( )
Câu 53: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho một đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp trong đường tròn O.
Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất sao cho 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của
một hình chữ nhật

3 4 2 7
A. B. C. D.
323 9 969 216

Đáp án A.
Có 10 đường kính của đường tròn được nối bởi 2 đỉnh của đa giác đều.

Một hình chữ nhật có 4 đỉnh là đỉnh của đa giác được tạo bởi 2 đường kính nói trên.

Số cách chọn 4 đỉnh của đa giác là C420 . Số cách chọn 4 đỉnh của hình chữ nhật là C220 .

2
C10 45 3
Vậy xác suất cần tính là P = 4 = = .
C20 4845 323

Câu 54 (Đặng Việt Hùng-2018)Tính số cách rút ra đồng thời hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ
52 con.
A. 26. B. 2652. C. 1326. D. 104.

Đáp án C.
2
Số cách rút 2 con bài từ 52 con bài là C52 = 1326.
32x −6  1 
x

Câu 1 (Đặng Việt Hùng-2018): Tìm nghiệm của phương trình = 


27 3
A. x = 4 B. x = 2 C. x = 5 D. x = 3
Đáp án D
PT  32x −6.3x = 27  33x −6 = 27  3x = 6 = 3  x = 3

( )
−2
Câu 2 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm tập xác định của D của hàm số y = x 2 − 1 .

A. D = B. D = ( −; −1)  (1; + )

C. D = ( −1;1) D. D = \ 1

Đáp án D
Ta có x 2 − 1  0  x  1
Câu 3 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho phương trình 5x +5 = 8x. Biết phương trình có nghiệm
x = log a 55 , trong đó 0  a  1. Tìm phần nguyên của a.

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Đáp án B
x
8
PT    = 5x  x = log 8 5x  x = log1,6 55  a = 1, 6  a  = 1
5 5

Câu 4 (Đặng Việt Hùng-2018): Nếu gọi ( G1 ) là đồ thị hàm số y = a x và ( G 2 ) là đồ thị

hàm số y = log a x với 0  a  1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( G1 ) và ( G 2 ) đối xứng với nhau qua trục hoành.

B. ( G1 ) và ( G 2 ) đối xứng với nhau qua trục tung.

C. ( G1 ) và ( G 2 ) đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

D. ( G1 ) và ( G 2 ) đối xứng với nhau qua đường thẳng y = − x

Đáp án C
Mọi điểm A ( m;n )  ( G1 )  a m = n  m = loga n  B ( n;m )  ( G2 )

Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x

Do đó ( G1 ) và ( G 2 ) đối xứng nhau qua đường thẳng y = x


Câu 5 (Đặng Việt Hùng-2018): Trong tất cả các cặp số ( x, y ) thỏa mãn

log x 2 + y2 +3 ( 2x + 2y + 5 )  1, giá trị thực của m để tồn tại duy nhất cặp ( x, y ) sao cho

x 2 + y2 + 4x + 6y + 13 − m = 0 thuộc tập nào sau đây?

A. 8;10 B. 5;7 C. 1;4 D.  −3;0

Đáp án A

Ta có, giả thiết log x 2 + y2 +3 ( 2x + 2y + 5)  x 2 + y 2 + 3  2x + 2y + 5  ( x − 1) + ( y − 1)  4 là


2 2

miền trong đường tròn tâm I (1;1) bán kính R1 = 2

Và x 2 + y 2 + 4x + 6y + 13 − m = 0  ( x + 2 ) + ( y + 3) = m là đường tròn tâm


2 2

I ( −2; −3) , R 2 = m

Khi đó, yêu cầu bài toán  R1 + R 2 = I1I2  m + 2 = 5  m = 9

Câu 6 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho a, b là hai số thực dương khác 1 và thỏa mãn

( )8
( )
log a2 b − 8log b a 3 b = − . Tính giá trị biểu thức P = log a a 3 ab + 2017.
3
A. P = 2019 B. P = 2020 C. P = 2017 D. P = 2016
Đáp án A
8 8 8
Ta có log a2 b − 8log b −  ( log a b ) − 8log b a − = −  ( log a b ) = 8  log a b = 2
2 3

3 3 3
Khi đó
 4 1
( ) 4 1 4 2
P = log a a 3 ab + 2017 = log a  a 3 .b 3  + 2017 = .log a a + .log a b + 2017 = + + 2017 = 2019
  3 3 3 3
Câu 7 (Đặng Việt Hùng-2018)Gọi A là tập tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho
tập nghiệm của phương trình x.2x = x ( x − m + 1) + m ( 2 x − 1) có hai phần tử.Tìm số phần tử

của A.
A. 1 B. Vô số C. 3 D. 2

Đáp án D
Ta có x.2x = x ( x − m + 1) + m ( 2 x − 1)  x.2 x = x 2 − mx + x + m.2 x − m

 2x − x − 1 = 0 (1)
 2 ( x − m ) = ( x + 1)( x − m )  ( 2 − x − 1) ( x − m ) = 0  
x x

 x − m = 0 ( 2)
Giải (1) , đặt f ( x ) = 2x − x −1. Xét hàm số f ( x ) = 2x − x −1 trên , có f ' ( x ) = 2x.ln 2 −1
1 1
Phương trình f ' ( x ) = 0  2 x =  x = log 2 = − log 2 ( ln 2 )
ln 2 ln 2
x = 0
 f ( x ) = 0 có nhiều nhất 2 nghiệm mà f ( 0 ) = f (1)  f ( x ) = 0  
x = 1
Để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt  ( 2) có 1 nghiệm hoặc 0

Vậy m = 0;1 là hai giá trị cần tìm.

Câu 8 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho các số thực dương x, y thỏa mãn
x2 y2
log ( x + 2y ) = log x + log y. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu P = e
4
1+ 2y 1+ 2x
.e
5 8 1
A. min P = e 8 B. min P = e C. min P = e 5 D. min P = e 2
Đáp án C
2 2
x x 
2 2   2  + y
=  +   
x y 2 y 2
Ta có ln P = +
4 (1 + 2y ) 1 + x 1 + 2y 1 + x  x
2 1 + y + 
 2
2
x 
 + y
Lại có log ( x + 2y ) = log ( xy )  + y = .y     x +y4
x x 2
2 2 4 2
8
42 8
 ln P  =  P  e5
2 (1 + 4 ) 5

Câu 9 (Đặng Việt Hùng-2018)Có tất cả bao nhiêu cặp số thực ( x, y ) sao cho x  −1;1 và

ln ( x − y ) − 2017y + e 2018 . Biết rằng giá trị lớn nhất của biểu thức P = e2018 ( y + 1) x 2 − 2018x 2
x

với ( x, y )  S đạt được tại ( x 0 ; y0 ) . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. x 0  ( −1;0) B. x 0 = −1 C. x 0 = 1 D. x 0 0;1)

Đáp án A
Ta có

ln ( x − y ) − 2017x = ln ( x − y ) − 2017y + e 2018  ( x − y ) ln ( x − y ) − 2017 ( x − y ) = e 2018


2 y

e2018 e2018
 ln ( x − y ) − − 2017 = 0. Xét hàm số f ( t ) = ln t − − 2017, có
x−y t

1 e2018
f ' ( t ) = + 2  0; t  0
t t
Suy ra f ( t ) là hàm số đồng biến trên ( 0; + ) mà f ( e 2018 ) = 0  t = x − y = e 2018

Khi đó P = e2018x (1 + x − e2018 ) − 2018x 2 → g ( x )

Lại có g ' ( x ) = e 2018 x ( 2019 + 2018x − 2018e 2018 ) − 4036x  g ''  0; x   −1;1

Nên g ' ( x ) là hàm số nghịch biến trên  −1;1 mà g ' ( −1) = e−2018 + 2018  0

Và g ' ( 0) = 2019 − 2018e2018  0 nên tồn tại x 0  ( −1;0) sao cho g ' ( x 0 ) = 0

Vậy max g ( x ) = g ( x 0 ) hay giá trị lớn nhất của P đạt được khi x 0  ( −1;0) .
 −1;1

Câu 10 (Đặng Việt Hùng-2018)Tính P = log 2 16 + log 1 64.log 2


2
4

A. P = −2 B. P = 10 C. P = 1 D. P = −1

Đáp án A
Ta có P = log 2 16 + log 1 64.log 2
2 = 4 − 2log 4 64 = 4 − 3.2 = −2
4

( ) ( )
2x 2 −5x 6 − 2x
Câu 11 (Đặng Việt Hùng-2018)Giải phương trình 4 + 15 = 4 − 15

3 3 3 3
A. x = ; x = 2 B. x = ; x = −2 C. x = − ; x = −3 D. x = − ; x = 2
2 2 2 2

Đáp án A

(4 + ) ( ) ( ) ( )
2x 2 −5x 6 − 2x 2x 2 −5x 2x −6
15 = 4 − 15  4 + 15 = 4 + 15
 2x 2 − 5x = 2x − 6  2x 2 − 7x + 6 = 0  x  2;1,5

3 4
Câu 12 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho a, b là các số thực dương, thỏa mãn a  a và 4 3

1 2
log b  log b . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
2 3

A. a  1, 0  b  1 B. 0  a  1, b  1 C. 0  a  1, 0  b  1 D. a  1, b  1

Đáp án B

 3 4
3 4
Ta có a 4  a 3  0  a  1 do  
 4 3

1 2  2 1
Mặt khác log b  log b  b  1 do  
2 3  3 2

Câu 13 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho m = log 2 20. Tính log 20 5 theo m được
m−2 m −1 m m+2
A. B. C. D.
m m m−2 m

Đáp án A
Ta có

20 log 2 20 − 2 m − 2
log 2 20.log 20 5 = log 2 5 = log 2= log 2 20 − log 2 4 = log 2 20 − 2  log 20 5 = =
4 log 2 20 m
Câu 14 (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm m để phương trình
log3 x − ( m + 2) log3 x + 3m −1 = 0 có hai nghiệm x1 , x 2 thỏa mãn x1x 2 = 27
2

28
A. m  4 + 2 2 B. m = 1 C. m = 3 D. m =
3

Đáp án B
Điều kiện: x  0. Đặt t = log3 x, khi đó phương trình trở thành t 2 − ( m + 2) t + 3m − 1 = 0 (*)

Để phương trình có có hai nghiệm  (*) có 2 nghiệm phân biệt


  = ( m + 2 ) − 4. ( 3m − 1)  0
2

t + t = m + 2
Khi đó, gọi t1 , t 2 là hai nghiệm phân biệt của (*) theo hệ thức Viet, ta có  1 2
t1t 2 = 3m − 1

Theo bài ra, có

x1x 2 = 27  log3 ( x1x 2 ) = log3 27  log3 x1 + log3 x 2 = 3  t1 + t 2 = 3  m = 1

Đối chiếu điều kiện ( m + 2 ) − 4 ( 3m − 1)  0 suy ra m = 1 là giá trị cần tìm


2

x +1
1
Câu 15 (Đặng Việt Hùng-2018): Tìm tập nghiệm S của bất phương trình   −3  0
3
A. S = ( −; −2) B. S = ( −1; + ) C. S = (1; + ) D. S = ( −2; + )

Đáp án A
31
3− x −1  31 ⎯⎯ → − x − 1  1  x  −2

Câu 16 (Đặng Việt Hùng-2018): Tìm tập nghiệm của phương trình
log2 ( x − 2) + log2 ( x + 1) = 2

A. S = −2;3 B. S = 3
1 − 17 1 + 17 
C. S =  ;  D. S = 
 2 2 

Đáp án B
x = 3
log 2 ( x − 2 ) + log 2 ( x + 1) = 2  log 2 ( x − 2 )( x + 1)  = log 2 4  x 2 − x − 6 = 0  
 x = −2

Câu 17 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn a  1, a  b và
a
log a b = 2 . Tính P = log b .
a
b

1− 2 1+ 2 1− 2 1+ 2
A. P = B. P = C. P = D. P =
2 2 −1 2 2 +1 2 2 +1 2 2 −1

Đáp án A

1 1 − log a b 1 − 2
Ta có P = . =
2 log b − 1 2 2 − 1
a
2

Câu 18 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho logb a = x;logb c = y. Hãy biểu diễn log a 2 ( 3
b5c 4 )
theo x và y:

+ 4y 20 y  + 3y4 20 y
A. B. C. D. 2 x +
6x 3x 3x 2 3

Đáp án A

( )  53 43  1
1 5 4
= log a ( b c ) = log a  b c  = log a b + log a c 3 = log a b + log a c
3 5 4 1 5 4 3 1 3
1 5 4
Ta có log a2 bc
2 2   2 2 6 6

5 1 4 log b c 5 4 y 5 + 4 y
= . + = + =
6 log b a 6 log b a 6 x 6 x 6x

Câu 19 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho các số thực a,b thỏa mãn a  b  1. Chọn khẳng định
sai trong các khẳng định sau:

A. log a b  logb a B. log a b  logb a C. ln a  ln b D. log 1 ( ab )  0


2

Đáp án A
1
Cho a = 4; b = 2 ta có: log a b = ;log b a = 2 nên A sai.
2
Câu 20 (Đặng Việt Hùng-2018) Gọi a, b, c là ba số thực khác 0 thay đổi và thỏa mãn
điều kiện 3a = 5b = 15− c . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = a2 + b2 + c2 − 4 ( a + b + c )

A. −3 − log5 3 B. −4 C. −2 − 3 D. −2 − log5 3

Đáp án B
1 a b a b
3a = 5b =  = = −c log15 15  = = −c
c c
35 log 3 15 log 3 15 1 + log 3 5 1 + log 5 3

a = −c (1 + t )
  a
Đặt t = log3 5    1  a  a = −c 1 + b   ab + bc + ca = 0
b = −c 1 + t  = t  
  

a + b + c = 2
 P = ( a + b + c ) − 4 ( a + b + c )  −4 . Dấu bằng khi 
2
, chẳng hạn
ab + bc + ca = 0
a = 2, b = c = 0

Câu 21 (Đặng Việt Hùng-2018) Tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình
(3m + 1) .12x + ( 2 − m) 6x + 3x  0 có nghiệm đúng với mọi x  0 là:
1 1
A. m  −2 B. m  −2 C. m  D. −2  m 
3 3

Đáp án B
Đặt t = 2 x  1

t 2 + 2t + 1
PT  ( 3m + 1) .4 x + ( 2 − m ) 2 x + 1  0  m ( 3t 2 − t ) + ( t + 1)  0  m  − = f (t )
2

3t 2 − t

t 2 + 2t + 1 ( t + 1)(1 − 7t )  0 với t  1; +
Xét hàm f ( x ) = − trên khoảng (1; + )  f ' ( t ) = ( )
3t − t ( 3t 2 − t )
2 2

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra m  −2

Câu 22 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho a, b  0;m, n  *


. Trong các đẳng thức sau, đẳng
thức nào sai?

( a)
n
A. m
a :m b = m a:b B. m
= m an C. m
a.m b = m ab D. m
a +mb = ma+b

Đáp án D
Ta có: m
a.m b = m ab.
Câu 23 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho 0  a  1. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào
đúng?

( )
A. log 3 a a 3 a 2 = −3 B. log 3 a a 3 a 2 = 5 ( ) (
C. log 3 a a 3 a 2 = 2 ) ( )
D. log 3 a a 3 a 2 = 3

Đáp án B

(  2
)
2 5
1+
Ta có: log 3 a a 3 a 2 = log 1  a.a 3  = log 1 .a 3 = 3log a a 3 = 5.
a3   a3

Câu 24 (Đặng Việt Hùng-2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn bất
phương trình dưới đây : log ( x − 40) + log ( 60 − x )  2?

A. 20 B. 10 C. Vô số D. 18

Đáp án D
Điều kiện 40  x  60
PT  log ( x − 40 )( 60 − x )  2  ( x − 40 )( 60 − x )  100  x 2 − 100x + 2500  0
 ( x − 50 )  0  x  50.
2

Vậy x cần tìm theo yêu cầu đề là các số nguyên dương chạy từ 41 đến 59; trừ giá trị 50. Có
tất cả 18 giá trị thỏa mãn.

Câu 25 (Đặng Việt Hùng-2018)Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào sai?

A. log 2 5  log 2  B. log 2 −1


  log 2 −1
e C. log 3 +1
  log 3 +1
7 D. log 7 5  1

Đáp án C

Ta có: 3 + 1  1 do đó   7  log 3 +1
  log 7.
3 +1

Câu 26 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn log a b = 2 . Tính

log a ( 3
b.a )
b

10 2 2 2
A. − B. C. − D.
9 3 9 15

Đáp án A
Ta có b = a 2  P = log a3 ( a 6 b 2 ) = log a3 a10 = 10 log a −9 a = −
10
.
b6 a12
9

 
Câu 27 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho biết tập xác định của hàm số y = log 1  −1 + log 1 x 
2  4 
m
là một khoảng có độ dài (phân số tối giản). Tính giá trị m + n.
n

A. 6 B. 5 C. 4 D. 7

Đáp án B
 x  0  x  0 1 m = 1
−1 + log 1 x  0  log 1 x  1  x     m + n = 5.
  4 m = 4
4  4
Câu 28 (Đặng Việt Hùng-2018)Tính tích tất cả các nghiệm của phương trình
 x2 
( log ( 4x ) )
2
2 + log 2   = 8
 8 

1 1 1 1
A. B. C. D.
32 6 64 128

Đáp án C

Ta có ( 2 + log 2 x ) + log 2 x 2 − log 2 8 = 8  ( log 2 x ) + 6 log 2 x − 7 = 0


2 2

log 2 x = 1 x = 2 1
   x1x 2 = .
log 2 x = −7
−7
x = 2 64

1
 1+ 1 1
2
(Đặng Việt Hùng-2018) Ký hiệu f ( x ) − x
 + 1 − 1. Giá trị của
3log 2 2
Câu 29 2log 4 x
+8 x

 
 
f ( f ( 2017 ) ) bằng:

A. 1500 B. 2017 C. 1017 D. 2000

Đáp án B
Ta có
1
1 2
1+ + 2 log x 2
f (x) = x
log x x 2
log 2 x
+ 1 − 1 = x.x logx 2+ 2 + 1 − 1 = 2x + x 2 + 1 − 1 = x
 f ( f ( 2017 ) ) = f ( 2017 ) = 2017.

(Đặng Việt Hùng-2018)Tìm tập xác định D của hàm số y = ( 2 − x )


1− 3
Câu 30 .

A. D = ( −; + ) B. D = ( −;2 C. D = ( −;2 ) D. D = ( 2; + )

Đáp án C
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi 2 − x  0  x  2. Vậy D = ( −;2) .

Câu 31 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho a  0, a  1, x, y là hai số thực khác 0. Khẳng định
nào sau đây là khẳng định đúng?

A. log a x 2 = 2 log a x B. loga ( xy ) = loga x + loga y

C. loga ( x + y ) = loga x + loga y D. loga ( xy ) = loga x + loga y

Đáp án D
Ta có loga ( xy ) = loga x + loga y

 x 
Câu 32 (Đặng Việt Hùng-2018) Tập xác định của hàm số y = ln   là
 log 2 x − 2 

A. D = ( 3; + ) B. D = ( −;0)  ( 3; + )

C. D = ( 4; + ) D. D = ( −;0)  ( 4; + )

Đáp án C
x  0

Hàm số đã cho xác định khi  x x4
 log x − 2  0
 2

x
1
(Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số f ( x ) =   .5x . Khẳng định nào sau đây là
2
Câu 33
2
đúng:
A. f ( x )  1  −x ln 2 + x 2 ln 5  0 B. f ( x )  1  x 2 + x log 2 5  0

C. f ( x )  1  x − x 2 log 2 5  0 D. f ( x )  1  x 2 − x log2 5  0

Đáp án A
 1  x x 2   1  x 
( )
x
 1  x2
f ( x ) =   .5  1  ln   .5  = ln    + ln 5x = − x ln 2 + x 2 ln 5  0.
2

2  2    2  

Câu 34 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = ( x + 1) .e3x . Hệ thức nào sau đây đúng?

A. y ''+ 6y '+ 9y = 0 B. y ''− 6y '+ 9y = 0 C. y ''+ 6y '+ 9y = 10xex D. y ''− 6y '+ 9y = e x

Đáp án B
Ta có y' = e3x + 3 ( x + 1) e3x = e3x (3x + 4 )  y'' = 3e3x (3x + 4 ) + 3e3x = 3e3x (3x + 5).

Vậy y ''− 6y '+ 9y = 0.

Câu 35 (Đặng Việt Hùng-2018) Gọi n là số nguyên dương sao cho


1 1 1 1 210
+ + + ... + = đúng với mọi x dương. Tìm giá trị của biểu
log3 x log 32 x log 33 x log 3n x log 3 x

thức P = 2n + 3.

A. P = 32 B. P = 40 C. P = 43 D. P = 23

Đáp án C
1 2 3 n 210
Ta có: + + + ... + =
log 3 x log 3 x log 3 x log 3 x log 3 x

n ( n + 1) 210
 =  n ( n + 1) = 420  n = 20  P = 2.20 + 3 = 43.
2log3 x log3 x

Câu 36 (Đặng Việt Hùng-2018) Tính tổng


S = 1 + 22 log 2
2 + 32 log 3 2 2 + 42 log 4 2 2 + ... + 20172 log 2017 2 2.

A. S = 10082.2017 2 B. S = 1007 2.2017 2 C. S = 10092.2017 2 D. S = 10102.2017 2

Đáp án C
22.log 2 = 23.log 2 = 23 3

  2
+ ... + 20173
2
 2
Ta có 3 .log 2 = 3 .log 2 2 = 3 suy ra S = 1 + 2 + 3
3 3 3 3

 2


.........

 x ( x + 1)   x ( x − 1)   n ( n + 1) 
2 2 2

Mà x = 3
 −   S = 1 + 2 + ... + n = 
3 3 3
 = 1009 .2017 .
2 2

 2   2   2 

Câu 37 (Đặng Việt Hùng-2018): Tập nghiệm của bất phương trình 2x ( 2
−4
)
− 1 .ln x2  0 là

A. ( −2; −1)  (1;2) B. 1;2 C. (1;2 ) D. 1;2

Đáp án A
 2 x2 − 4 − 1  0   x 2 − 4  0
 2  2
    x  1
( )  
ln x 0
Ta có: 2 x − 4 − 1 .ln x 2  0   2   x  ( −2; −1)  (1; 2 )
2

 2 x − 4 − 1  0 
 − 
2
 x 4 0
 2   x 2 − 1  0
 ln x  0 

Câu 38 (Đặng Việt Hùng-2018) Tập nghiệm của bất phương trình
log ( x 2 + 25 )  log (10 x ) là

A. \ 5 B. C. ( 0; + ) D. ( 0;5)  ( 5; + )

Đáp án D

 x 2 + 25  10 x ( x − 5)  0
 x  0
2

Ta có: log ( x 2 + 25 )  log (10 x )    


10 x  0 x  0
 x  5

Câu 39 (Đặng Việt Hùng-2018) Tổng các nghiệm của phương trình
log 22 x + 5log 1 x + 6 = 0 là:
2

3
A. B. 10 C. 5 D. 12
8

Đáp án D
Điều kiện x  0

log 2 x = 2 x = 4
PT  log 22 x − 5log 2 x + 6 = 0  ( log 2 x − 2 )( log 2 x − 3) = 0   
log 2 x = 3 x = 8

Tổng các nghiệm là 4 + 8 = 12


 a2 3 a2 5 a4 
Câu 40 (Đặng Việt Hùng-2018) Giá trị của biểu thức log a   ( 0  a  1) bằng
 15 a 7 
 

12 9
A. 3 B. C. D. 2
5 5

Đáp án A

 a2 3 a2 5 a4   2 23 54   2+ 32 + 54   1552

 = log  a 15 −15  = log a 3 = 3
52 7
 = log a  a( )
log a 
a .a .a  = log  a  = log  a
  a  a  a 
 15 a 7   a 15
7
  a15
7

7
 a15   
       

Câu 41 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số f ( x ) = x 2e− x . Bất phương trình f ' ( x )  0
có tập nghiệm là:

A.  −2;2 B. ( −; −2  0; + ) C. ( −;0   2; + ) D. 0;2

Đáp án D
2 x − x2
f '( x) = x
 0  2 x − x2  0  0  x  2
e

Câu 42 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho a , b là các số thực và


f ( x ) = a ln 2017 ( ) ( )
x 2 + 1 + x + bx sin 2018 x + 2. Biết f 5logc 6 = 6 , tính giá trị của biểu thức

( )
P = f −6logc 5 với 0  c  1

A. P = −2 B. P = 6 C. P = 4 D. P = 2

Đáp án A

Ta có 5logc 6 = 6logc 5  5logc 6 + ( −6logc 5 ) = 0 . Mà f ( − x ) = a ln 2017 ( )


x 2 + 1 − x − bx sin 2018 x + 2


a ln 2017 
1 
 − bx sin x + 2 = −a ln 017
 x +1 + x 
2
2018
( )
x2 + 1 + x − bx sin 2018 x + 2

( ) ( )
 f ( x ) + f ( − x ) = 4  f −6logc 5 + f 5logc 6 = 4  f −6logc 5 = −2 ( )
Câu 43 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho a, b, c là các số thực thuộc đoạn 1;2 thỏa mãn
log 32 a + log 32 b + log 32 c  1. Khi biểu thức P = a 3 + b3 + c 3 − 3 ( log 2 a a + log 2 bb + log 2 c c ) đạt
giá trị lớn nhất thì giá trị của tổng a + b + c là:
1
3
3
A. 2 B. 3.2 C. 4 D. 6
Đáp án C
x ln 2 − 1
Nhận xét, với x 1;2 thì f ( x ) = x − log2 x  0 . Thật vậy, xét f ' ( x ) =
x ln 2

1   1  
→ f '( x) = 0  x =  max f ( x ) = max  f (1) , f   , f ( 2) = 0
ln 2  
1;2
  ln 2  

Từ đây suy ra x − 1  log 2 x  log 32 x  ( x − 1) với 1; 2  1  ( a − 1) + ( b − 1) + ( c − 1)


3 3 3 3

Mặt khác cũng có x3 − 3x log2 x  x3 − 3x (1 − x ) = x3 − 3x2 + 3x với 1;2

 P − 3  ( x − 1) + ( y − 1) + ( z − 1) = 1  P  4
3 3 3

( ) ( )
19 15
Câu 44 (Đặng Việt Hùng-2018) Nếu a  a và logb 5 7
2 + 7  logb 2 + 5 thì:

A. a  1, 0  b  1 B. 0  a  1, b  1 C. 0  a  1, 0  b  1 D. a  1, b  1

Đáp án B
19 15
19 15
a a
5 7
vì mũ không là số nguyên nên a  0 . Mặt khác  nên a  1  0  a  1
5 7

logb ( )
2 + 7  logb ( )
2 + 5 để có nghĩa thì 1  b  0 và 2 + 7  2 + 5 nên b  1

Câu 45 (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tất cả các giá trị thực của x để đồ thị hàm số
y = log 0,5 x nằm phía trên đường thẳng y = 2

1 1 1 1
A. x  B. 0  x  C. 0  x  D. x 
4 4 4 4
Đáp án C
1
Ta có log 0,5 x  2  0  x  .
4
2p − q
1
Câu 46 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho p, q là các số thực thỏa mãn m =   , n = e p − 2q , biết
e
m  n. So sánh p và q
A. p  q B. p  q C. p  q D. p  q

Đáp án D
2p − q
1
Ta có m =   = eq − 2p , n = e p − 2q . Vì m  n nên q − 2p  p − 2q  q  p.
e
Câu 47 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho x  0, x  1 thỏa mãn biểu thức
1 1 1
+ + ... + = M. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
log 2 x log 3 x log 2017 x

2017! 2017!
A. x = 2017 B. x = 2017 M C. x = D. x M = 2017!
M M
Đáp án D
PT  M = log x 2 + log x 3 + ... + log x 2017
 M = log x ( 2.3.4...2017 ) = log x ( 2017!)  x M = 2017!.

Câu 48 (Đặng Việt Hùng-2018): Tìm số nguyên n lớn nhất thỏa mãn n 360  3480
A. n = 3 B. n = 4 C. n = 2 D. n = 5
Đáp án B
Ta có
4
4 ln 3
n 360  3480  ln n 360  ln 3480  360.ln n  480.ln 3  ln n  .ln 3  n  e 3  4,326.
3
Vậy giá trị nguyên n lớn nhất thỏa mãn là n = 4.

1 24 7
Câu 49 (Đặng Việt Hùng-2018) Rút gọn biểu thức P = a. 3 a 2 . 4 : a , (a  0).
a
1 1 1
A. P = a B. P = a 2 C. P = a 3 D. P = a 5
Đáp án B
1 1
1 3
1 7
 7  3 7  19  2 7 1
Ta có P = a. 3 a 2 . 4 : 24 a 7 = a. a 2 .a 4 : a 24 = a.  a 4  : a 24 =  a 12  : a 24 = a 2 .
a    

1
Câu 50 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn a  1, a  và
b
b
loga b = 5. Tính P = log ab
.
a

11 − 3 5 11 + 3 5 11 − 2 5 11 + 3 5
A. P = B. P = C. P = D. P =
4 4 4 2
Đáp án A
 1 
Ta có P = log ab
b
a
= 2.log ab
b
a
( )
= 2 log ab b − log ab a = 2 
1
− log ab a 
 log b ab 2 
   
 1 1 1   1 1 1   1 1 1  11 − 3 5
= 2 − .  = 2 − .  = 2 − . = .
 1 + log b a 2 log a ab   1+ 1 2 1 + log a b   1+ 1 2 1+ 5  4
 log b   
 a   5 
Câu 51 (Đặng Việt Hùng-2018) Hình vẽ sau là đồ thị của ba hàm số
y = x  , y = x , y = x  với điều kiện x  0 và , ,  là các số thực cho trước. Mệnh đề nào
dưới đây đúng?
A.      B.     
C.      D.     

Đáp án D
Với x  1 mà lim x  = 0  0  a  1 và cũng suy ra ,   1

Với x  1, với cùng 1 giá trị x 0 thì x  x     .

Câu 52 (Đặng Việt Hùng-2018) Với m là tham số thực dương khác 1 . Hãy tìm tập nghiêm
S của bất phương trình log m ( 2x 2 + x + 3)  log m ( 3x 2 − x ) . Biết rằng x = 1 là một nghiệm của

bất phương trình.


1  1 
A. S = ( −2;0 )   ;3 B. S = ( −1;0 )   ; 2 
3  3 
1 
C. S =  −1;0 )   ;3 D. S = ( −1;0)  (1;3
3 
Đáp án C
Vì x = 1 là một nghiệm của bất phương trình  logm 4  log m 2  log m 2  0  m  ( 0;1) .

Khi đó, bất phương trình

3x 2 − x  0  −1  x  0
log m ( 2x + x + 3)  log m ( 3x − x )   2
2 2
 1 .
 2x + x + 3  3x 2
− x  x3
3

x 2 + 2018
Câu 53 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho 0  x; y  1 thỏa mãn 20171− x − y = .
x 2 − 2y + 2019
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
S = ( 4x 2 + 3y )( 4y 2 + 3x ) + 25xy. Khi đó M + m bằng bao nhiêu?
136 391 383 25
A. B. C. D.
3 16 16 2

Đáp án B

20171− y x 2 + 2018
=  20171− y (1 − y ) + 2018 = 2017 x ( x 2 + 2018 ) (*)
2
Từ giả thiết
2017 x
(1 − y ) + 2018
2  

Xét hàm số f ( t ) = 2017 t ( t 2 + 2018 ) với t  0;1

 f ' ( t ) = 2017 t ln 2017 ( t 2 + 2018 ) + 2t.2017 t  0

 f ( t ) đồng biến trên 0;1. Do đó (*)  1 − y = x  x + y = 1. Ta có:

( x + y)
2
1  1
0  xy  = . Đặt m = xy  0;  . Khi đó :
4 4  4

S = 16x 2 y2 + 34xy + 12 ( y + x ) ( y + x ) − 3xy  = 16m2 − 2m + 12 = g ( m )


2
 
 1 1
Xét hàm g ( m ) trên đoạn 0;   g ' ( m ) = 32m − 2 → g ' ( m ) = 0  m =
 4 16

 25
 M=
 1  25  1  191  391
Lúc này g ( 0 ) = 12, g   = , g   =
2
 M+m= .
 4  2  16  16 m = 191 16
 16
Câu 54 (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tập xác định D của hàm số

y = log 2017 ( 9 − x 2 ) + ( 2 x − 3)
−2018

3 
A. D =  ;3  B. D = ( −3;3)
2 

 3 3   3 3 
C. D =  −3;    ;3 D. D =  −3;    ;3 
 2 2   2 2 

Đáp án D
−3  x  3
9 − x 2  0 
Tập xác định   3
2 x − 3  0  x 
 2

Câu 55 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho a là số thực dương khác . Mệnh đề nào dưới đây
đúng với mọi số dương x, y
x x
A. log a = log a x + log a y B. log a = log a ( x − y )
y y

x x log a x
C. log a = log a x − log a y D. log a =
y y log a y

Đáp án C
Ta có ngay C đúng

Câu 56 (Đặng Việt Hùng-2018) Giải bất phương trình sau log 1 ( 3 x − 5 )  log 1 ( x + 1)
5 5

5 5
A.  x3 B. −1  x  3 C. −1  x  D. x  3
3 3

Đáp án A
 5
x  5
BPT   3   x3
 x  3 3

Câu 57 (Đặng Việt Hùng-2018) Tập xác định của hàm số y = ln ( − x 2 + 5x − 6 ) là

A. ( −;2)  ( 3; + ) B. ( 2;3) C. ( −;2  3; + ) D.  2;3

Đáp án B
Hàm số đã cho xác định  − x 2 + 5x − 6  0  x 2 − 5x + 6  0  2  x  3.
Câu 58 (Đặng Việt Hùng-2018): Tìm n biết
1 l 1 1 465
+ + + ... + = luôn đúng với mọi x  0, x  1.
log 2 x log 22 x log 23 x log 2n x log 2 x

A. n = 31 B. n  C. n = 30 D. n = −31
Đáp án C
1 1 1 1
Ta có + + + ... + = log x 2 + log x 22 + log x 23 + ... + log x 2n
log 2 x log 22 x log 23 x log 2n x

= log x ( 2.22.23....2n ) = 465log x 2 = log x 2465  2.22.23...2 n = 2 465.


n ( n + 1)  n = 30
 1 + 2 + 3 + ... + n = 465  = 465  n 2 + n − 930 = 0    n = 30.
2  n = −31
Câu 59 (Đặng Việt Hùng-2018) Tính tổng S = x1 + x 2 biết x1 , x 2 là các giá trị thực thỏa
x −3
− 6x +1 1
= 
2
mãn đẳng thức 2 x ?
4
A. S = 4 B. S = 8 C. S = −5 D. S = 2
Đáp án A
x −3
x 2 − 6x +1 1 − 6x +1 −2( x −3)
=   2x =2  x 2 − 6x + 1 = −2x + 6.
2
Phương trình 2
4
 x 2 − 4x − 5 = 0 → S = x1 + x 2 = 4.

Câu 60 (Đặng Việt Hùng-2018) Biết log 6 2 = a, log 6 5 = b. Tính I = log 3 5 theo a, b.

b b b b
A. I = B. I = C. I = D. I =
1+ a 1− a a −1 a
Đáp án B
log 6 5 log 6 5 b
Ta có I = log 3 5 = = = .
log 6 3 1 − log 6 2 1 − a
Câu 61 (Đặng Việt Hùng-2018) Trên hình 2.13, đồ thị của ba hàm số
y = a x , y = bx , y = cx (a, b, c là ba số dương khác 1 cho trước) được vẽ trong cùng một
mặt phẳng tọa độ. Dựa vào đồ thị và các tính chất của lũy thừa, hãy so sánh ba số a, b và c

A. c  b  a B. b  c  a C. a  c  b D. a  b  c

Đáp án C
Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng:
Hàm số y = a x là hàm số đồng biến; hàm số y = bx , y = cx là hàm số nghịch biến.

0  b  1
Suy ra a  1 và  → a  b;c .
0  c  1
1
Gọi B ( −1; yB ) thuộc đồ thị hàm số y = b x  y B = ;
b
1
Và C ( −1; yC ) thuộc đồ thị hàm số y = c x  yC = .
c
1 1
Dựa vào đồ thị, ta có y B  yC    c  b.
b c
Câu 62 (Đặng Việt Hùng-2018): Xét các mệnh đề sau
(1) log 2 ( x − 1) + 2log 2 ( x + 1) = 6  2log 2 ( x −1) + 2log 2 ( x + 1) = 6.
2

( 2) log 2 ( x 2 + 1)  1 + log 2 x ; x 
(3) xln y = yln x ; x  y  2.
( 4) log22 ( 2x ) − 4log2 x − 4 = 0  log22 x − 4log 2 x − 3 = 0.
Số mệnh đề đúng là
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Vậy hệ số a  c  b.
Đáp án C
Dựa vào giả thiết, ta thấy rằng:

log 2 ( x − 1) + 2 log 2 ( x + 1) = 6  2 log 2 x − 1 + 2 log 2 ( x + 1) = 6  (1) sai.


2

x 2 + 1  2 x  log 2 ( x 2 + 1)  log 2 ( 2 x ) = 1 + log 2 x ; x   ( 2 ) đúng.

x ln y = yln x ; x  y  2  (3) đúng.

log 2 2 ( 2x ) − 4 log 2 x − 4 = 0  ( log 2 x + 1) − 4 log 2 x − 4 = 0  log 2 2 − 2 log 2 x − 3 = 0


2

 ( 4 ) sai. Vậy có 2 mệnh đề đúng.

Câu 63 (Đặng Việt Hùng-2018) Giả sử x, y là những số thực dương thỏa mãn:
2
x x
log16 ( x + y ) = log9 x = log12 y. Tính giá trị của biểu P = 1 + +  
y  y

3+ 5
A. P = 16 B. P = 2 C. P = D. P = 3 + 5
2
.
Đáp án B
 x 9t  3  t
16 = x + y  =
t
= 
 t  y 12  4 
t

Đặt log16 ( x + y ) = log 9 x = log12 y = t  9 = x  t


12 t = y 16  4  x
t

 12 t =  3  = y + 1

2
x x
t
x 3 1
 =  =    + = 1 = P − 1  P = 2.
y 4 x
+1  y  y
y
2017
−z
x+y
Câu 64 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho các số thực x, y, z thỏa mãn 3 = 5 = 15 x x
. Gọi
S = xy + yz + zx. Khẳng định nào đúng?
A. S  (1;2016 ) B. S  ( 0;2017 ) C. S  ( 0;2018) D. S  ( 2016;2017 )

Đáp án C

 x = log3 t
2017
−z
x+y
Đặt 3 = 5 = 15
x y
=t . Đồng thời :
 y = log5 t
2017 1 1 1 xy
− z = log15 t = = = =  xy + yz + zx = 2017.
x+y log t 15 log t 3 + log t 5 1 + 1 x + y
x y
Câu 65 (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tập hợp các giá trị thực của m sao cho bất phương
1 2
trình log 2 x + m  x có nghiệm x 1;3
2
 1  9 
A.  ; +  B.  − log 2 3; + 
 ln 2  2 

1   1 1 
C.  ; +  D.  + log 2 ( ln 2 ) ; + 
2   ln 2 2 
Đáp án D
1 2 1
Bất phương trình log 2 x + m  x  m  x 2 − log 2 x (*) .
2 2
1 2 x 2 .ln 2 − 1
Xét hàm số f ( x ) = x − log 2 x với x  1;3 , ta có f ' ( x ) = x −
1
= .
2 x.ln 2 x.ln 2
1 1
Phương trình f ' ( x ) = 0  x 2 .ln 2 − 1 = 0  x 2 = x= .
ln 2 ln 2

1  1  1 1 9
Tính các giá trị f (1) = ;f   = + log 2 ( ln 2 ) ;f ( 3) = − log 2 3.
2  ln 2  2 ln 2 2 2

 1  1 1
Dựa vào BBT, suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) là f   = 2 ln 2 + 2 log 2 ( ln 2 ) .
 ln 2 
1 1
Khi đó, bất phương trình (*) có nghiệm x  1;3  m  + log 2 ( ln 2 ) .
2 ln 2 2
Câu 66 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hai đường cong ( C1 ) : y = 3x ( 3x − m + 2 ) + m 2 − 3m
và ( C2 ) : y = 3x + 1. Để (C1 ) và (C2 ) tiếp xúc nhau thì giá trị của tham số m bằng

5 − 2 10 5+3 2 5 + 2 10 5−3 2
A. m = B. m = C. m = D. m =
3 3 3 3

Đáp án C
Xét đường cong ( C1 ) : f ( x ) = 3x ( 3x − m + 2 ) + m 2 − 3m

Và đường cong ( C2 ) : g ( x ) = 3x + 1.

f ' ( x ) = g ' ( x )

Để (C1 ) tiếp xúc với (C2 )  
f ( x ) = g ( x )

2 ln 3 ( 3x )2 − ( m − 2 ) ln 3.3x = 3x.ln 3 23x − m + 2 = 1



  x 2
( 3x ) − ( m − 2 ) .3x + m 2 − 3m = 3x + 1 ( 3 ) − ( m − 2 ) .3 + m − 3m = 3 + 1
2 x 2 x

 x m −1
3 = 2  m −1  m −1 m −1
2

   − ( m − 2). + m 2 − 3m = + 1 ( *)
( 3 ) − ( m − 2 ) .3 + m − 3m = 3 + 1
x 2 x 2 x  2  2 2

5 + 2 10
vì 3x  0  m  1, do đó (*)  m =
3

Câu 67 (Đặng Việt Hùng-2018): Xét các số thực a, b thỏa mãn a  b  1. Biết rằng biểu
1 a
thức P = + log a đạt giá trị lớn nhất khi b = a k . Khẳng định nào sau đây đúng?
log ab a b

3   3
A. k  ( 2;3) B. k   ; 2  C. k  ( −1;0 ) D. k   0; 
2   2

Đáp án D
Đặt 0  t = log a b  1  P = loga ab + loga a + loga b = 1 + t + 1 − t = f ( t )

1 3 3 9
f '( t ) = 1− → f ' ( t ) = 0  t =  f   = . Dựa vào bảng biến thiên, suy ra
2 1− t 4 4 4
3
f (t)  f  
0  t 1 4
3
3 3
Khi đó t = = log a b  a 4 = b  k =
4 4
1 3
x+ x+
Câu 68 (Đặng Việt Hùng-2018) Biết phương trình 9 − 2 x 2
=2 2
− 32x −1 có nghiệm là a.
1
Tính giá trị biểu thức P = a + log 9 2
2 2
1 1
A. P = B. P = 1 C. P = 1 − log 9 2 D. P = 1 − log 9 2
2 2 2 2

Đáp án B
x
9x 4 9 9 2 9 2 9 2
PT 9 + = 2 2.2x + 2.2x  9x = 3 2.2x    =
x
 x = log 9  a = log 9
3 9 2 4 2 4 2 4

9 2 1 9 2 9
 P = log 9 + log 9 2 = log 9 log 9 2 = log 9 = 1
2 4 2 2 2 4 2 2 2

Câu 69 (Đặng Việt Hùng-2018) Số nguyên tố dạng Mp = 2P −1, trong đó p là một số


nguyên tố được gọi là số nguyên tố Mecxen. Số M6972593 được phát hiện năm 1999. Hỏi rằng
nếu viết số đó trong hệ thập phân thì có bao nhiêu chữ số?

A. 2098960 chữ số. B. 2098961 chữ số C. 6972593 chữ số D. 6972592 chữ số

Đáp án A
Ta có
6972593
log M 6972593 = log ( 26972593 − 1)  log 26972593 = log ( 2log2 10 )
6972593
log2 10
= log 2 10
= 2098959, 641

Do đó số chữ số của số đó là 2098959 + 1 = 2098960

Câu 70 (Đặng Việt Hùng-2018)Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

1 1
A. log ( 3a ) = 3log a. B. log a 3 = log a. C. log a 3 = 3log a. D. log ( 3a ) = log a.
3 3

Đáp án C.
Ta có log ( 3a ) = log3 + log a,log a 3 = 3log a.

Câu 71 (Đặng Việt Hùng-2018): Tập nghiệm của bất phương trình 22x  2x +6 là:

A. ( 0;6 ) B. ( −;6 ) C. ( 0;64 ) D. ( 6; + )

Đáp án B.
Ta có 22x  2x +6  2x  x + 6  x  6  x  ( −;6 ) .
Câu 72 (Đặng Việt Hùng-2018) Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình
2
log 3 x.log 9 x.log 27 x.log81 x = bằng
3

82 80
A. . B. . C. 9 D. 0.
9 9

Đáp án A.
Điều kiện: x  0. Ta có

2 1  1  1  2
log 3 x .log 9 x.log 27 x.log 81 x =  log 3 x  log 3 x  .  log 3 x  .  log 3 x  =
3 2  3  4  3

x = 9
1 2 log 3 x = 2 82
 log 3 x =  log 3 x = 16  
4 4
 1  S = x1 + x 2 = .
24 3 log 3 x = −2 x = 9
 9

Câu 73 (Đặng Việt Hùng-2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để
phương trình 16x − 2.12x + ( m − 2) .9x = 0 có nghiệm dương?

A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

Đáp án B.

2x x
4 4
Ta có PT    − 2   + m − 2 = 0.
3 3
x
4
Đặt t =    0  t 2 − 2t + m − 2 = 0  t 2 − 2t − 2 = −m
3

Dựa vào đồ thị ta thấy PT có nghiệm lớn hơn 1  −m  −3  m  3

Vậy có 2 giá trị nguyên của m là m = 1; m = 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 74 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho dãy số ( u n ) thỏa mãn
log u1 + 2log u1 − 2log u10 = 2log u10 và u n +1 = 2u n với mọi n  1. Giá trị nhỏ nhất của n để
u n  5100 bằng

A. 247. B. 248. C. 229. D. 290.

Đáp án B.
Đặt t = 2 + log u1 − 2log u10  0  log u1 − 21log u10 = t 2 − 2, khi đó giả thiết trở thành:

t = 1
logu1 − 2log u10 + 2 + logu1 − 2log u10 = 0  t 2 + t − 2 = 0  
 t = −2

 log u1 − 2 log u10 = −1  logu1 + 1 = 2 log u10  log (10u1 ) = log ( u10 )  10u1 = ( u10 )
2 2

(1)

Mà u n +1 = 2u n → u n là cấp số nhân với công bội q = 2  u10 = 29 u1


(2).

2n.10
(2) suy ra 10u1 = ( 99 u1 )  218 u12 = 10u1  u1 =
2 10 n −1 10
Từ (1),  u n = 2 . = .
218 218 219

2n.10 100  5100.219 


Do đó u n  5100   5  n  log 2  = − log 2 10 + 100log 2 5 + 19  247,87.
219  10 

Vậy giá trị n nhỏ nhất thỏa mãn là n = 248.

Câu 75 (Đặng Việt Hùng-2018)Hàm số y = log 2 ( 4 x − 2 x + m ) có tập xác định là thì

1 1 1
A. m  B. m  0 C. m  D. m 
4 4 4

Đáp án D
Hàm số có tập xác định là  4x − 2x + m  0, x   m  2x − 4x (x  )
1
Đặt t = 2  0  m  t − t ( t  0 )  m  max f (t)  m 
x 2
t 0 4

Câu 76 (Đặng Việt Hùng-2018)Bất phương trình log4 ( x + 7 )  log2 ( x + 1) có bao nhiêu
nghiệm nguyên?

A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Đáp án C
ĐK: x  −1

1
Khi đó PT  log 22 ( x + 7 )  log 2 ( x + 1)  log 2 ( x + 7 )  log 2 ( x + 1)
2

 log 2 ( x + 7 )  log 2 ( x + 1)  x + 7  ( x + 1)  x 2 + x − 6  0  −3  x  2
2 2

x
 −1  x  2 ⎯⎯ ⎯
→ x = 0; x = 1
Kết hợp dk

Câu 77 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho a  1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

3 1
a2 1 1 1
A. 1 B. a − 3
 5
C. a  a
3
D. 2016
 2017
a a a a

Đáp án B
Do a  1  vưới m  n thì a m  a n

1 1
Do − 3  − 5  a − 3
 =
a 5
a5

Câu 78 (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số
y = log 3 ( − x 2 + mx + 2m + 1) xác định với mọi x  (1; 2)

1 3 3 1
A. m  − B. m  C. m  D. m  −
3 4 4 3

Đáp án B
Hàm số xác định với mọi x  (1; 2)  −x 2 + mx + 2m + 1  0 (x  (1;2) )

x2 −1
 m ( x + 2 )  x 2 − 1( x  (1; 2 ) )  m  (x  (1; 2 ) )  m  Max g (x)
x+2 (1;2)

x2 −1
Xét g ( x ) = với x  (1;2) ta có
x+2
x2 −1
 0 ( x  (1; 2 ) )
3 3
g(x) = = x −2+  g '(x ) = 1−
x+2 x+2 ( x + 2)
2

3
Do đó g ( x ) đồng biến trên khoảng (1; 2 )  m  g ( 2 ) = là giá trị cần tìm
4
x +1
Câu 79 (Đặng Việt Hùng-2018): Đạo hàm của hàm số y = là
2x
1 − ( x + 1) ln 2 1 − ( x + 1) ln 2 x x
A. y ' = B. y ' = C. y ' = − x D. y ' = −
4 x
2 x
4 2x

Đáp án B
2 x − ( x + 1) 2 x ln 2 1 − ( x + 1) ln 2
y' = =
4x 2x

Câu 80 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho a, b là các số dương phân biệt khác 1 và thỏa mãn
ab = 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. log a b = 1 B. loga ( b + 1)  0 C. loga b = −1 D. loga ( b + 1)  0

Đáp án C
log a ab = log a 1  1 + log a b = 0  log a b = −1

Câu 81 (Đặng Việt Hùng-2018)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy xét hai hình H1 , H2 được xác
định như sau:


H1 = M ( x; y ) | log (1 + x 2 + y 2 )  1 + log ( x + y ) 
H2 = M ( x; y ) | log ( 2 + x 2
+ y 2 )  2 + log ( x + y ) 
S2
Gọi S1 ,S2 lần lượt là diện tích của các hình H1 , H2 . Tính tỉ số
S1

A. 99 B. 101 C. 102 D. 100

Đáp án D

Điều kiện x + y  0

Ta có log (1 + x 2 + y 2 )  1 + log ( x + y ) = log 10 ( x + y ) 

 1 + x 2 + y 2  10 ( x + y )  ( x − 5 ) + ( y − 5 )  49
2 2

Xét riêng ( x − 5 ) + ( y − 5 )  49 là hình tròn tâm I ( 5;5) bán kinh R = 7, diện tích H1 là
2 2

diện tích của hình tròn tâm I ( 5;5) bán kinh R = 7 nằm phía trên đường thẳng  : x + y = 0

Vì d ( I,  ) = 5 2  R  S1 = 49

Tương tự (Dethithpt.com)

log ( 2 + x 2 + y2 )  2 + log ( x + y ) = log 100 ( x + y )


 2 + x 2 + y2  100 ( x + y )  ( x − 50) + ( y − 50 )  4998
2 2

Xét riêng ( x − 50 ) + ( y − 50 )  4998 là hình tròn tâm I' ( 50;50) bán kinh R = 7 102,
2 2

diện tích H 2 là diện tích của hình tròn tâm I ( 50;50) bán kính R = 7 102, nằm phía trên
đường thẳng  : x + y = 0

S2
Vì d ( I ',  ) = 50 2  R '  S2 = 4998  = 102
S1

1 1
1− log x 1− log y
Câu 82 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho các số thực x, y, z thỏa mãn y = 10 , z = 10 .
Mệnh đề nào sau đây đúng?
−1 1 1 1

A. x = 10 1−log z
B. x = 101− ln z
C. x = 101+ log z
D. x = 10 1−log z

Đáp án D

  1  1
1
1− log x  log y =  log y =
 y = 10  1 − log x  1 − log z 1 1
Ta có       1 − =

1
1− log y log z = 1 log y = 1 1 − log z 1 − log x
 z = 10  1 − log y  1 − log x

log z − 1
1
1 log z 1
 =  1 − log x =  log x = −  x = 101−log z
log z 1 − log x log z − 1 log z − 1

Câu 83 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn
ln x + ln y  ln ( x 2 + y ) . Tính giá trị nhỏ nhất của P = x + y

A. P = 6 B. P = 3 + 2 2 C. P = 2 + 3 2 D. P = 17 + 3

Đáp án B
Ta có ln xy = ln x + ln y  ln ( x 2 + y )  xy  x 2 + y  y ( x − 1)  x 2

x2
Vì x = 1 không thỏa và y  0  x  1  P = xy  + x = f (x)
x −1

x2
Xét hàm số f ( x ) = + x với x  1 (Dethithpt.com)
x −1
x 2 − 2x 2x 2 − 4x + 1 2+ 2
 f '( x ) = +x = → f '(x ) = 0  x = vì x  1
( x − 1) ( x − 1)
2 2
2

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số f ( x ) suy ra  MinP = Minf ( x ) = f (1) = 3 + 2 2
x 1

Câu 84 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho biểu thức P = 4 x 5 , với x  0 . Mệnh đề nào dưới
đây là mệnh đề đúng?
4 5
A. P = x 20
B. P = x 5 C. P = x 9
D. P = x 4

Đáp án D.
5
Ta có P = x = x .
4 5 4

Câu 85 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho a, x, y là các số thực dương, a  1. Mệnh đề nào sau
đây sai?

A. log a x y = y log a x B. log a x = log a y  x = y

x
C. log a = log a x − log a y D. loga xy = loga x.loga y
y

Đáp án D.
Ta có loga xy = log a x + log a y nên đáp án D sai.

Câu 86 (Đặng Việt Hùng-2018)Hàm số y = ( x − 1)


−4
có tập xác định là

A. \ 1 B. ( a; + ) C. D. ( −;1)

Đáp án A.
Điều kiện: x −1  0  x  1  D = \ 1.

Câu 87 (Đặng Việt Hùng-2018)Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Đồ thị hàm số y = 2x có tiệm cận ngang.

B. Đồ thị hàm số y = 2 log x không có tiệm cận ngang.

C. Đồ thị hàm số y = ln x có tiệm cận đứng.

D. Đồ thị hàm số y = 2− x có tiệm cận đứng.

Đáp án D.
Đồ thị hàm số y = 2− x chỉ có TCN y = 0 mà không có tiệm cận đứng nên D sai.

Câu 88 (Đặng Việt Hùng-2018) Số nghiệm của phương trình ln x + ln ( 3x − 2) = 0 là?

A. 1. B. 3. C. 0. D. 2.

Đáp án A.
 2
Ta có ln  x ( 3x − 2 )  = 0  x ( 3x − 2 ) = 1  x = 1 x  .
 3

Câu 89 (Đặng Việt Hùng-2018)Bất phương trình log 1 ( 2x − 1)  log 1 ( x + 2 ) có tập


2 2

nghiệm là ?

1 
A.  ;3  . B. ( −;3) . C. ( 3; + ) . D. ( −2;3) .
2 

Đáp án A.
 1
x  1
Ta có  2   x  3.
2x − 1  x + 2 2

Câu 90 (Đặng Việt Hùng-2018)Nếu log7 x = log7 ab2 − log7 a 3b ( a, b  0 ) thì x nhận giá
trị là

A. a 2 b. B. ab 2 . C. a 2 b 2 . D. a −2 b.

Đáp án D.

ab2
log 7 x = log 7 ab2 − log 7 a 3b = log 7 3
= log 7 ba −2 . Do đó x = a −2 b.
ab

Câu 91 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn
3 5xy
5x + 2y + xy + x + 1 = + 3− x − 2y + ( x − 2 ) . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 5
T = x + y.

A. Tmin = 2 + 3 2. B. Tmin = 1 + 5. C. Tmin = 3 + 2 3. D. Tmin = 5 + 3 2.

Đáp án C.
Ta có: GT  5x + 2y + x + 2y − 3− x −2y = 5xy −1 − 31−xy + xy − 1.

Xét hàm số f ( t ) = 5t + t −3  f ( t ) = 5t ln 5 + 1 + 3− t ln 3  0 ( t  )
−t
Do đó hàm số đồng biến trên suy ra f ( x + 2y ) = f ( xy −1)  x + 2y = xy −1
2y + 1 2y + 1
x= T= + y. Do x  0  y  1
y −1 y −1

3 3
Ta có: T = 2 + y + = 3 + y −1 +  3 + 2 3.
y −1 y −1

Câu 92 (Đặng Việt Hùng-2018) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để bất
phương trình m.9x − ( 2m + 1) 6x + m.4x  0 nghiệm đúng với mọi x  0;1 ?

A. 5. B. 2. C. 4. D. 6.

Đáp án D.
x x 2x x
9 6 3 3
Ta có: PT  m   − ( 2m + 1)   + m  0  m   − ( 2m + 1)   + m  0
4 4 2 2
x
3  3
Đặt t =   ; do x   0;1  t  1;  . Khi đó PT trở thành: mt 2 − ( 2m + 1) t + m  0
2  2
 m ( t 2 − 2t + 1)  t

Rõ ràng t = 1 là nghiệm của BPT đã cho.

 3 t  3
Với t  1;   m  = f ( t ) , xét f ( x ) với t   1;  ta có:
 2 ( t − 1)  2
2

f '( t ) =
( t − 1) − 2t = −t − 1  0  t  1; 3    2
   do đó f ( t ) nghịch biến trên 1;  .
( t − 1) ( t − 1)  2  3
3 2

 3 3
Do đó BPT nghiệm đúng vơi t  1;   m  Min f ( t ) = f   = 6
 2 1;
3
2
2

Vậy có 6 giá trị nguyên dương của m thỏa mãn.

Câu 93 (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
e3x −( m −1)ex +1
 2017 
y=  đồng biến trên khoảng (1;2 ) ?
 2018 

10 4
A. m  e + 1. B. 3e x + 1  m  3e4 + 2.
3

7
C. m  e 4 + 1. D. m  3e 4 + 1.
3

Đáp án D.
e3x −( m −1)ex +1
 2017   2017 
Ta có y ' = 3e − ( m − 1) e  . 
3x x
 .ln  .
 2018   2018 

Để hàm số đồng biến trên (1;2)  y'  0; x  (1;2)  3e3x − ( m −1) ex  0; x  (1;2 )

 3e2x − m + 1  0; x  (1;2)  m −1  3e2x ; x  (1;2 )  m  3e4 + 1.

Câu 94 (Đặng Việt Hùng-2018) Biết rằng 9 x + 9− x = 23. Khi đó biểu thức
5 + 3x + 3− x a a
A= −x
= với là phân số tối giản và a, b  . Tích a.b có giá trị bằng
1− 3 − 3
x
b b

A. 10. B. 8. C. -8. D. -10.

Đáp án D.

Ta có 9x + 9− x = 2  ( 3x ) + = 23  ( 3x ) + 2.3x.
2 1 2 1 1
+ = 25  3x + 3− x = 5.
(3 )x 2 3 ( 3x )2
x

5 + 5 10 5 a
Vậy A = = = − = → a.b = ( −5 ) .2 = −10.
1 − 5 −4 2 b

Câu 95 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho hàm số f ( x ) = 2 x +a


và f ' (1) = 2ln2. Mệnh đề nào
2

sau đây đúng?


A. −2  a  0 B. 0  a  1 C. a  1 D. a  −2
Đáp án A

Ta có f ' ( x ) = 2x.2x +a
ln 2  f ' (1) = 2 ln 2.2a +1 = 2 ln 2  2a +1 = 1  a = −1
2


1
Câu 96 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho đồ thị hàm số y =   . Mệnh đê nào sau đây sai?
x
A. Đồ thị hàm số đi qua điểm A (1;1) B. Đồ thị hàm số có tiệm cận

C. Hàm số không có cực trị D. Tập xác định của hàm số là \ 0

Đáp án D
−1
1 −1
Ta có: D = ( 0; + ) ; y ' = (  − 1)   .  0 ( x  0 ) ; lim y = 0
x x2 x →+

Do đó hàm số khôn có cực trị và đồ thị hàm số có tiệm cận.


Câu 97 (Đặng Việt Hùng-2018): Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
log2 (1 − 2x )  3.
 5 1  7   7 1  7 1
A. S =  − ;  B. S =  − ; +  C. S =  − ;  D. S =  − ; 
 2 2  2   2 2  2 2

Đáp án C
1 7  7 1
Điều kiện: x  . Bất phương trình tương đương 1 − 2x  8  x  −  S =  − ;  .
2 2  2 2
Câu 98 (Đặng Việt Hùng-2018) Biết rằng log 42 2 = 1 + mlog 42 3 + n log 42 7 với m, n là

các số nguyên. Mệnh đề nào sau đây đúng?


A. m.n = 2 B. m.n = 1 C. m.n = −1 D. m.n = −2
Đáp án B
Ta có log 42 2 = 1 + m log 42 3 + n log 42 7  log 42 2 = log 42 ( 42.3m.7 n )

 42.3m.7n = 2  2.3m+1.7n +1 = 2  3m+1.7n +1 = 1  m = −1, n = −1  mn = 1.

(Đặng Việt Hùng-2018) Phương trình 2sin x + 21+cos x = m có nghiệm khi và chỉ
2 2
Câu 99
khi:
A. 4  m  3 2 B. 3 2  m  5 C. 0  m  5 D. 4  m  5
Đáp án D
4
Ta có 2sin x + 21+cos x = m  2sin x + 22−sin = m  2sin x + =m (*) .
2 2 2 2 2
x
sin 2 x
2
4
Đặt t = 2sin x mà sin 2 x 0;1 suy ra t  1;2 , khi đó (*)  m = f ( t ) = t + .
2

t
4 4
Xét hàm số f ( t ) = t + trên đoạn 1;2 , có f ' ( t ) = 1 − 2  0; t  1; 2 .
t t
 f ( t ) là hàm số nghịch biến trên 1;2 nên (*) có nghiệm  min f ( t )  m  max f ( t ) .
1;2 1;2

Vậy 4  m  5 là giá trị cần tìm.


Câu 100 (Đặng Việt Hùng-2018)Biết rằng phương trình 3log 22 x − log 2 x − 1 = 0 có hai

nghiệm là a, b. Khẳng định nào sau đây là đúng?


1 1
A. a + b − B. ab = − C. ab = 3 2 D. a + b = 3 2
3 3
Đáp án C
1 1
Phương trình 3log 22 x − log 2 x − 1 = 0 → log 2 a + log 2 b =  log 2 ( ab ) =  ab = 3 2.
3 3
Câu 101 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
x3 −3mx 2 + m
1
f (x) =   nghịch biến trên khoảng ( −; + )
 
A. m  ( 0; + ) B. m = 0 C. m  0 D. m 

Đáp án B
x 3 −3mx 2 + m x 3 −3mx 2 + m
1 1
, ta có f ' ( x ) = ( 3x − 6mx ) .  
1
Xét hàm số f ( x ) =   2
.ln .
  
Để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (Dethithpt.com)

( −; +)  f ' ( x )  0; x   3x 2 − 6mx  0; x 

 x ( x − 2m)  0; x   m = 0 là giá trị cần tìm.

Câu 102 (Đặng Việt Hùng-2018) Bất phương trình ln ( 2x 2 + 3)  ln ( x 2 + ax + 1) nghiệm

đúng với mọi số thực x khi:


A. −2 2  a  2 2 B. 0  a  2 2 C. 0  a  2 D. −2  a  2

Đáp án D


x + a x + 1  0  x + a x + 1  0 (1)

2 2

Ta có ln ( 2x + 3)  ln ( x + a x + 1)   2
2 2
 2 .
x − a x + 2  0 ( 2 )
2x + 3  x + a x + 1 

2

Giải (1), ta có x 2 + a x + 1  0; x    = a 2 − 4  0  −2  a  2.

(2), ta có x 2 − a x + 2  0; x    = ( −a ) − 8  0  −2 2  a  a 2.
2
Giải

Vậy a  ( −2;2 ) là giá trị cần tìm.

Câu 103 (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tất cả các giá tri thực của tham số m để bất phương
trình 23x + ( m −1) 3x + m −1  0 nghiệm đúng với mọi x  .

A. m  B. m  1 C. m  1 D. m  1
Đáp án D
3x − 8x + 1
BPT  23x + ( m − 1) 3x + m − 1  0  23x − 3x − 1 + m ( 3x + 1)  0  m  ; x  (*).
3x + 1
3x − 8x + 1 8x  (ln 3 − ln 8.3x − ln 8
Xét hàm số f ( x ) = ; x  , ta có f ' ( )
x =  0; x  .
3x + 1 ( )
2
3x
+ 1

Suy ra f ( x ) là hàm số nghịch biến trên mà lim f ( x ) = 1, do đó min f ( x ) = lim f ( x ) = 1


x →− x x →−
Vậy (*)  m  min f ( x ) = 1  m  1 là giá trị cần tìm.
x

Câu 104 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho x, y  0 thỏa mãn log ( x + 2y ) = log x + log y. Khi

x2 4y2
đó, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = + là:
1 + 2y 1 + x
32 31 29
A. 6 B. C. D.
5 5 5
Đáp án B
Ta có log ( x + 2y ) = log x + log y  log 2 ( x + 2y ) = log 2xy  2 ( x + 2y ) = 2xy (*) .

a = x  0 (a + b) .
2
a2 b2
Đặt  , khi đó (*)  2 ( a + b ) = ab và P = + 
b = 2y  0 1+ b 1+ a a + b + 2

(a + b) (a + b)
2 2
t2
Lại có ab   2 (a + b)   a + b  8. Đặt t = a + b, do đó P  f ( t ) = .
4 4 t+2
t2 t 2 + 2t
Xét hàm số f ( t ) = trên 8; + ) , có f ' ( t ) =  0; t  8
t+2 ( t + 2)
2

32
Suy ra f ( t ) là hàm số đồng biến trên 8; + ) → min f ( t ) = f (8 ) = .
8;+ ) 5
32
Vậy gía trị nhỏ nhất của biểu thức P là .
5
Câu 105 (Đặng Việt Hùng-2018): Số tiền mà My để dành hằng ngày là x (đơn vị nghìn
đồng, với x  0, x  ) biết x là nghiệm của phương trình log ( x − 2) + log3 ( x − 4) = 0.
2
3

Tính tổng số tiền My để dành được trong một tuần (7 ngày).

A. 35 nghìn đồng. B. 14 nghìn đồng. C. 21 nghìn đồng. D. 28 nghìn đồng.

Đáp án C.

Điều kiện x  2; x  4. Phương trình tương đương log 3 ( x − 2 ) + log 3 ( x − 4 ) = 0


2 2

 log3 ( x − 2 ) ( x − 4 )  = 0  ( x − 2 ) ( x − 4 ) = 1  x = 3.
2 2 2 2
 

 1
Câu 106 (Đặng Việt Hùng-2018) Bất phương trình log 1  x +  − log 2 x  1 có tập
2  2
nghiệm là.

 1  1 1   1  1
A.  0;  . B.  −1;  . C.  ; +  .  0;  . D.  0; 
 2  2 2   2  2
Đáp án A.
Điều kiện x  0. Bất phương trình tương đương

 x x 1 1  1
log 1  x 2 +   1  x 2 +   2x 2 + x − 1  0  −1  x   x   0;  .
2  2 2 2 2  2

Câu 107 (Đặng Việt Hùng-2018) Đặt m = log 2 và n = log 7. Hãy biểu diễn log 6125 7
theo m và n.

6 + 6m + 5n 1 6 + 5n − 6m
A. . B. ( 6 − 6n + 5m ) . C. 5m + 6n − 6. D. .
2 2 2

Đáp án D.

Ta có log 6125 7 = log 6125 + log 7 = log ( 7 2.125 ) + log 7 = 2 log 7 + log125 + log 7
1 1
2 2

5 5 5 5
= log 7 + log 53 = n + 3log 5 = n + 3 (1 − log 2 ) = n + 3 − 3m.
2 2 2 2

Câu 108 (Đặng Việt Hùng-2018)Với các số thực dương a, b bất kì, a  1. Mệnh đề nào
dưới đây đúng ?

3 3
a1 a 1
A. log a 2
= − 2 log a b. B. log a = 3 − log a b.
2
b 3 b 2

3 3
a 1 1 a
C. log a 2
= − log a b. D. log a = 3 − 2 log a b.
b 3 2 b2

Đáp án A.

( a ) − log ( b ) = 13 − 2 log
3
a
log a 2
= log a 3
a
2
a b.
b

Câu 109 (
(Đặng Việt Hùng-2018)Cho f ( x ) = a ln x + x 2 + 1 + b sin x + 6 với a, b  . )
Biết rằng f ( log ( log e ) ) = 2. Tính giá trị của f ( log ( ln10 ) )

A. 10 B. 2 C. 4 D. 8

Đáp án A.

f ( − x ) = a ln ( )
x 2 + 1 − x + b sin ( − x ) + 6 = −a ln ( )
x 2 + 1 + x − b sin x + 6  f ( x ) + f ( − x ) = 12

  1 
Biến đổi f ( log ( ln10 ) ) = f  log    = f ( − log ( log e ) ) . Dựa vào đẳng thức trên, suy ra:
  log e 
f ( − log ( log e ) ) + f ( log ( log e ) ) = 12  f ( − log ( log e ) ) = 12 − f ( log ( log e ) ) = 10.

(Đặng Việt Hùng-2018) Đạo hàm của hàm số y = ( 5 − x ) là


3
Câu 110

3 (5 − x )
3

A. y' = − ( 5 − x ) ln 5 − x B. y ' =
3

x −5

3
D. y = 3 ( 5 − x )
3 −1
C. y ' =
( x − 5)
3 −1

Đáp án B

3 (5 − x )
3

Ta có y ' = − 3 ( 5 − x )
3 −1
= .
x −5
Câu 111 (Đặng Việt Hùng-2018): Tính giá trị của biểu thức A = 9log3 6 + 101+ log 2 − 4log16 9.
A. 35 B. 47 C. 53 D. 23
Đáp án C
1
Ta có A = 9log3 6 + 101+log 2 − 4log16 9 = 6log3 9 + 10log 20 − 9log16 4 = 62 + 20log10 − 9 2 = 36 + 20 − 3 = 53.

Câu 112 (Đặng Việt Hùng-2018) Bất phương trình 2x + 2 + 8.2− x − 33  0 có bao nhiêu
nghiệm nguyên?
A. Vô số B. 6 C. 7 D. 4

Đáp án D

− 33  0  4. ( 2 x ) − 33.2 x + 8  0
8 2
Ta có 2x + 2 + 8.2− x − 33  0  4.2x + x
2
1
  2 x  8  −2  x  3
4
2018
Câu 113 (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm nghiệm của phương trình 52018 = 5 .
1
A. x = B. x = 1 − log5 2 C. x = 2 D. x = − log5 2
2
Đáp án A

( 5)  ( 5x ) ( 5) 1
2018 2018 2018
Ta có 52018x = =  5x = 5  x =
2
1
Câu 114 (Đặng Việt Hùng-2018) Nếu log 2 10 = thì log 4000 bằng
a
A. a 2 + 3 B. 4 + 2a C. 3a 2 D. 3 + 2a
Đáp án D
2
Ta có log 4000 = log1000 + log 4 = 3 + 2 log 2 = 3 + = 3 + 2a
log 2 10
Câu 115 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
log0,2 ( x −1)  log0,2 ( 3 − x ) .

A. S = ( −;3) B. S = ( 2;3) C. S = ( 2; + ) D. S = (1;2)

Đáp án B
1  x  3 1  x  3
BPT     2  x  3.
 x01  3 − x x  2
Câu 116 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho 0  a  1, ,   . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề
nào đúng?

a
( a)

A. 
= a B. a 
= ( a  0)
a

( ) ( a)
  
C. a  = a  D. a =

Đáp án D

( a)

a =

Câu 117 (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
log 2 ( cos x ) − m log ( cos 2 x ) − m 2 + 4 = 0 vô nghiệm?

(
A. −; − 2    2; + B. ) ( 2; 2 ) (
C. − 2; 2 ) (
D. − 2; 2 )
Đáp án C
Ta có : PT  log2 cos x − 2mlog cos x − m2 + 4 = 0

Đặt t = log cos x  t  ( −;0 .Khi đó: t 2 − 2mt − m2 + 4 = 0 (*)

PT đã cho vô nghiệm  (*) vô nghiệm hoặc có nghiệm dương.

TH1: (*) vô nghiệm   ' = 2m2 − 4  0  − 2  m  2


 '  0

TH2: (*) có nghiệm dương  S = 2m  0  2m2
P = 4 − m 2  0

Kết hợp 2 TH suy ra m  − 2; 2 . ( )


Câu 118 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho x, y là các số thực thỏa mãn điều kiện
1
+ y2 − 2
.log 2 ( x − y ) = 1 + log 2 (1 − xy )  . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2
3x
2
M = 2 ( x 3 + y3 ) − 3xy.

13 17
A. 7 B. C. D. 3
2 2
Đáp án B
1
.log 2 ( x − y ) =
+ y2 − 2
1 + log 2 (1 − xy )   3x + y −2.log 2 ( x − y ) = log 2 ( 2 − 2xy )
2 2 2 2
Ta có 3x
2

.log 2 ( x − y ) = log 2 ( 2 − 2xy )  3( .log 2 ( x − y ) = 32−2xy.log 2 ( 2 − 2xy )


x − y)
2
+ 2xy + y2 −2+ 2xy
 3x
2 2

3t
Xét hàm số f ( t ) = 3t.log 2 t trên khoảng ( 0; + ) , có f ' ( t ) = 3t ln 3.log 2 t +  0; t  0
t.ln 2

Suy ra f ( t ) là hàm số đồng biến trên ( 0; + ) mà f ( x − y )  = f ( 2 − 2xy )  x 2 + y2 = 2


2
 

Khi đó M = 2 ( x 3 + y3 ) − 3xy = 2 ( x + y ) ( x + y ) − 3xy  − 3xy


2
 

 2M = 2 ( x + y )  2 ( x + y ) − 3.2xy  − 3.2xy
2
 
2 ( x + y ) 2 ( x + y ) − 3 ( x + y ) + 6 − 3 ( x + y ) + 6
2 2 2
 

= 2 ( x + y ) 6 − ( x + y )  − 3 ( x + y ) + 6 = −2a 3 − 3a 2 + 12a + 6, với a = x + y  ( 0;4)


2 2
 
Xét hàm số f ( a ) = −2a 3 − 3a 2 + 12a + 6 trên ( 0; 4 ) , suy ra max f ( a ) = 13.
( 0;4 )

13
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức M là .
2
Câu 119 (Đặng Việt Hùng-2018) Tập xác định của hàm số y = log 2 ( − x 2 + 4 x − 3) là:

A. ( −;1)  ( 3; + ) B. ( −;1  3; + ) C. (1;3) D. 1;3

Đáp án C
 f ( x )  0
Điều kiện xác định của hàm số y = loga f ( x ) là 
0  a  1

y = log 2 ( − x 2 + 4 x − 3) xác định khi − x 2 + 4 x − 3  0  1  x  3

Tập xác định (1;3)


Câu 120 (Đặng Việt Hùng-2018)Tập nghiệm của bất phương trình log3 ( 2 x −1)  4 là:

 65  1 
A.  ; +  B.  ; 41 C. ( 41; + ) D. ( −; 41)
 2  2 

Đáp án C
Do cơ số lớn hơn 1 nên BPT tương đương 2 x − 1  34 = 81  2 x  82  x  41
1 1
5 2016
Câu 121 (Đặng Việt Hùng-2018) Nếu ( a − 1) 2  ( a − 1) 3 và log b  log b thì
6 2017

A. 1  a  2;0  b  1 B. 1  a  2; b  1 C. a  2; b  1 D. 0  a  1; b  1

Đáp án B
1 1
1 1
 − nên ( a − 1) 2  ( a − 1) 3  0  a − 1  1  1  a  2
− −
Ta có −
2 3

5 2016
Lại có:   b 1
6 2017

Câu 122 (Đặng Việt Hùng-2018) Biết x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình
 4 x2 − 4 x + 1 
log 7 
 2x 
1
4
( )
 + 4 x + 1 = 6 x và x1 , x2 thỏa mãn x1 + 2 x2 = a + b với a, b là hai số
2

nguyên dương. Tính a + b.

A. a + b = 16 B. a + b = 11 C. a + b = 14 D. a + b = 13

Đáp án C
4x2 − 4 x + 1
Điều kiện 0 x0
2x

PT  log7 ( 2 x − 1) + ( 2 x − 1) = 2 x + log 7 2 x  f
2 2
(( 2x −1) ) = f ( 2x ) với
2
f ( t ) = log7 t + t

1 3 5
f '(t ) = + 1  0 với t  0 → PT  2 x = ( 2 x − 1)  x =
2

t ln 7 4

9 5 a = 9
 x1 + 2 x2 =   a + b = 14
4 b = 5

Câu 123 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho số dương a khác 1 và các số thực , . Đẳng thức
nào sau đây là sai?
a
( )

A. a  .a  = a . B. a  .a  = a + C. a  = a . D. 
= a −
a

Đáp án A
Ta có a  .a  = a +

Câu 124 (Đặng Việt Hùng-2018): Tìm tập tất cả các giá trị của a để 21
a5  7 a 2

5 2
A. 0  a  1 B. a C. a  1 D. a  0
21 7

Đáp án A
5 2
21
a 5  7 a 2  a 21  a 7  0  a  1

Câu 125 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho log3 5 = a,log3 6 = b,log3 22 = c. Mệnh đề nào dưới
đây đúng?

 270   270 
A. log 3   = a + 3b − 2c B. log 3   = a + 3b + 2c
 121   121 

 270   270 
C. log 3   = a − 3b + 2c D. log 3   = a − 3b − 2c
 121   121 

Đáp án A
 270  5.6.9 5.6.36
log 3   = log 3 2 = log 3 = log 3 5 + 3log 3 6 − 2 log 3 22 = a + 3b − 2c
 121  11 222

Câu 126 (Đặng Việt Hùng-2018) Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số dương x?

1 ln10 x
A. ( log x ) ' = B. ( log x ) ' = C. ( log x ) ' = x ln10 D. ( log x ) ' =
x ln10 x ln10

Đáp án A
1
( log x ) ' =
x ln10

Câu 127 (Đặng Việt Hùng-2018)Biết rằng bất phương trình log 2 ( 5x + 2 ) + 2log 5x +2 2  3
( )
có tập nghiệm là S = ( loga b; + ) , với a, b là các số nguyên dương nhỏ hơn 6 và a  1. Tính
P = 2a + 3b

A. P = 16 B. P = 7 C. P = 11 D. P = 18

Đáp án A
log 2 ( 5x + 2 ) + 2 log 5x + 2 2  3  log 2 ( 5x + 2 ) +
2
 3 (* )
log 2 ( 5x + 2 )

Đặt t = log 2 ( 5x + 2 )  1, khi đó (*)  t +


2
3 t 2
t

a = 5
Khi đó log 2 ( 5x + 2 )  2  5x  2  x  log 5 2 = log a b  
b = 2

Câu 128 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho log3 5 = a,log3 6 = b,log3 22 = c. Mệnh đề nào dưới
đây đúng?

 270   270 
A. log 3   = a + 3b − 2c B. log 3   = a + 3b + 2c
 121   121 

 270   270 
C. log 3   = a − 3b + 2c D. log 3   = a − 3b − 2c
 121   121 

Đáp án A
 270  5.6.9 5.6.36
log 3   = log 3 2 = log 3 = log 3 5 + 3log 3 6 − 2 log 3 22 = a + 3b − 2c
 121  11 222

Câu 129 (Đặng Việt Hùng-2018) Đường cong trong hình bên
dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số
nào?
x
1
A. y =   B. y = x 2
2

C. y = log 2 x D. y = 2x

Đáp án D
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số có tập xác định là và đồng biến trên

Do đó chỉ có đáp án D thỏa mãn

Câu 130 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho log a x = 2;log b x = 3 với a, b là các số thực lớn
hơn 1. Tính P = log a x
b2

1 1
A. 6 B. −6 C. D. −
6 6
Đáp án B
1 1 1 1
Ta có P = log a x = = = = = −6
b2
a
log x 2 log x a − 2 log x b 1

2 1 2

b log a x log b x 2 3

Câu 131 (Đặng Việt Hùng-2018)Hỏi phương trình 2log3 ( cot x ) = log2 ( cos x ) có bao
nhiêu nghiệm trong khoảng ( 0;2017)

A. 1009 nghiệm B. 1008 nghiệm C. 2017 nghiệm D. 2018 nghiệm

Đáp án A
 t 4t
3 = cot x =
t
4
2
log 3 ( cot x ) = log 2 ( cos x ) = t  1  
2
1− 4  1 =   + 4 = f (t )
t t

2t = cos x 3


Dễ thấy f ( t ) là hàm số đồng biến trên TXD và f ( −1) = 1 nên t = −1 là nghiệm duy nhất của
phương trình f ( t ) = 1

 1
cos x = 
 2  x = + k2 ( 0; 2017 )  0  k  2018.
cos x  0 3

Vậy có 1009 nghiệm

Câu 132 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho các số dương a, x, y;a 1;e;10 và x  1. Mệnh
đề nào dưới đây đúng?

log a e log a x log a x log x a


A. ln x = B. ln x = C. ln x = D. ln x =
log a 10 log e log a e log a

Đáp án C
log a x
ln x = log e x = với a, x, y;a 1;e;10 và x  1.
log a e

Câu 133 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho số thực x. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. log x 2 + 2 ( x 2 + x + 2 )  0 (
B. log x 2 + 2 10 − 97  0)
C. log x 2 + 2 2017  log x 2 + 2 2018 D. log x 2 + 2 ( x 2 + x + 2 )  log 2 −1 (x 2
+ x + 2)

Đáp án B
2
 1 3
log x 2 + 2 ( x 2 + x + 2 )  0  x 2 + x + 2  1   x +  +  0  A đúng
 2 4

( )
log x2 + 2 10 − 97  0  10 − 97  1  B sai

Rõ ràng C đúng

Lại có D  x 2 + 2  2 −1  D đúng

Câu 134 (Đặng Việt Hùng-2018)Tổng các nghiệm của phương trình
( x −1) .2x = 2x ( x 2 −1) + 4 ( 2x −1 − x 2 ) bằng
2

A. 4 B. 5 C. 2 D. 3

Đáp án A
Phương trình đã cho tương đương

( x −1) .2x = 2x3 − 2x + 2.2x − 4x 2  ( x 2 − 2x −1) 2x = 2x ( x 2 − 2x −1)


2

 x 2 − 2x − 1 = 0  x1 + x 2 = 2
 x  x
 2 = 2x  2 − 2x = 0 (*)

Đặt f ( x ) = 2x − 2x; x  ( 0; + )

Ta có f ' ( x ) = 2 x ln 2 − 2  f '' ( x ) = 2 x ( ln 2 )  0; x  ( 0; + ) → f ' ( x ) = 0 có nhiều nhất 1


2

nghiệm  f ' ( x ) = 0 có nhiều nhất 2 nghiệm

x = 0
Mà f (1) = f ( 2 ) = 0   là nghiệm của phương trình
x = 2

Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho bằng 4

Câu 135 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương
x +2 −x
trình 5 − 5m = 0 có nghiệm thực

(
A. 0;5 4 5  B. 5 4 5; + ) C. ( 0; + ) D. 0;5 4 5 

Đáp án A
Điều kiện x  −2

Đặt t = x + 2 ( t  0 )  x = t 2 − 2

Khi đó phương trình tương đương 5− t +t +2


− 5m = 0  m = 5− t + t +1
2 2
Xét hàm số f ( t ) = 5− t + t +1
; t  0.
2

1
Ta có f ' ( t ) = ( −2t + 1) 5− t + t +1
;f ' ( t ) = 0  t =
2

Từ bảng biến thiên ra suy ra phương trình có nghiệm thì 0  m  5 4 5

Câu 136 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho a b, là độ dài hai cạnh góc vuông c, là độ dài cạnh
huyền của một tam giác vuông và c − b  1, c + b  1. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. logc+ b a + logc−b a = logc+ b a.log c−b a

B. logc+b a + logc−b a = 2logc+b a.logc −b a

C. logc+b a + logc−b a = logc+b ( c − b )

D. logc+b a + logc−b a = logc+b ( 2a ) .logc−b ( 2b )

Đáp án B
Từ giả thiết ta có a 2 + b 2 = c2

1 1 log a ( c + b ) + log a ( c − b ) log a ( c 2 − b 2 )


log c + b a + log c − b a = + = =
log a ( c + b ) log a ( c − b ) log a ( c + b ) log a ( c − b ) log a ( c + b ) log a ( c − b )
log a ( a 2 ) 2
= = = 2 log c + b a.log c − b a
log a ( c + b ) log a ( c − b ) log a ( c + b ) log a ( c − b )

Câu 137 (Đặng Việt Hùng-2018) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho
10m và phương trình 2 log mx −5 ( 2x 2 − 5x + 4 ) = log mx −5 (x 2
+ 2x − 6 ) có nghiệm duy
nhất. Tìm số phần tử của S.

A. 15. B. 14. C. 13. D. 16.

Đáp án A.
Phương trình đã cho tương đương với 2 log mx −5 ( 2x 2 − 5x + 4 ) = log mx −5 (x 2
+ 2x − 6 )

0  mx − 5 
0  mx − 5  1 0  mx − 5  1 
 2  2   x = 2 .
2x − 5x + 4 = x + 2x − 6  0 x − 7x + 10 = 0
2
 x = 5

 0  2m − 5  1

5m − 5  0  5m − 5 = 1 10  10m  12  35
Để phương trình có nghiệm duy nhất    .
 0  5m − 5  1 10m = 30

 2m − 5  0  2m − 5 = 1

Do 10m nên có 15 giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 138 (Đặng Việt Hùng-2018): Xét các số thực dương x,y thỏa mãn
x+y
log = x ( x − 3) + y ( y − 3) + xy. Tìm giá trị lớn nhất Pmax của
3
x + y 2 + xy + 2
2

3x + 2y + 1
P= .
x+y+6

A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Đáp án C.
Ta có x ( x − 3) + y ( y − 3) + xy = x 2 + y2 + xy − 3x − 3y = x 2 + y2 + xy + 2 − 3 ( x + y ) − 2

x+y
Khi đó, giả thiết trở thành: log = x 2 + y 2 + xy + 2 − 3 ( x + y ) − 2
3
x + y + xy + 2
2 2

 log 3
( x + y ) − log 3 (x 2
+ y 2 + xy + 2 ) = x 2 + y 2 + xy + 2 − 3 ( x + y ) − 2

 3 ( x + y ) + log 3 3 ( x + y ) = x 2 + y 2 + xy + 2 + log 3 (x 2
+ y 2 + xy + 2 )

1
Xét hàm số f ( t ) = t + log 3 t trên khoảng ( 0; + ) , có f ' ( t ) = 1 + ; t  0.
t ln 3

Suy ra f ( t ) là hàm số đồng biến trên ( 0; + ) mà f 3 ( x + y )  = f ( x 2 + y 2 + xy + 2 )

 ( 2x + y ) − 6 ( 2x + y ) + 5 = −3 ( y − 1)  0  1  2x + y  5.
2 2

2x + y − 5 2x + y − 5  0
Khi đó P = 1 +  1 vì  . Vậy Pmax = 1.
x+y+6 x + y + 6  0

Câu 139 (Đặng Việt Hùng-2018) Tập xác định của hàm số y = log 3 ( x 2 + 2x ) là:

A.  −2;0. B. ( −; −2)  ( 0; + ) . C. ( −2;0 ) . D. ( −; −2  0; +.

Đáp án B.
x  0
Hàm số đã cho xác định khi x 2 + 2x  0    D = ( −; −2 )  ( 0; + ) .
 x  −2
Câu 140 (Đặng Việt Hùng-2018) Giả sử a, b là các số thực sao cho
x + y = a.103x + b.102x đúng với mọi số thực dương x, y, z thỏa mãn log ( x + y ) = z và
3 3

log ( x 2 + y 2 ) = z + 1. Giá trị của a+b bằng:

31 25 31 29
A. − . B. − . C. . D. .
2 2 2 2

Đáp án D.
log ( x + y ) = z  x + y = 10 +
z

Ta có   2  x 2 + y2 = 10 ( x + y )
log ( x + y ) = z + 1  x + y = 10 = 10.10
2 2 2 z +1 z

(
Khi đó x 3 + y3 = a.103z + b.102z  ( x + y ) x 2 − xy + y2 = a. 10z ) ( ) + b. (10z )
3 2

 ( x + y ) ( x 2 − xy + y2 ) = a. ( x + y ) + b. ( x + y )  x 2 − xy + y2 = a. ( x + y ) + b. ( x + y )
3 2 2

 b
 x 2 − xy + y 2 = a. ( x 2 + 2xy + y 2 ) + . ( x 2 + y 2 )  x 2 + y 2 − xy =  a +  . ( x 2 + y 2 ) + 2a.xy
b
10  10 
 b  1
a + = 1 a = − 29
Đồng nhất hệ số, ta được  10  2 . Vậy a + b = .
2a = −1 b = 15 2

Câu 141 (Đặng Việt Hùng-2018) Khi đặt t = log5 x thì bất phương trình
log52 ( 5x ) − 3log 5 x − 5  0 trở thành bất phương trình nào dưới đây?

A. t 2 − 6t − 4  0. B. t 2 − 6t − 5  0. C. t 2 − 4t − 4  0. D. t 2 − 3t − 5  0.

Đáp án C.

Ta có: log52 ( 5x ) − 3log 5 x − 5  0  log 5 ( 5x ) − 6log 5 x − 5  0


2

 1 + log 5 x  − 6 log 5 x − 5  0  log 52 x − 4 log 5 x − 4  0.


2

Đặt t = log5 x thì bất phương trình trở thành t 2 − 4t − 4  0.

x2 −4
3
Câu 142 (Đặng Việt Hùng-2018) Giải bất phương trình    1 ta được tập nghiệm
4
là T. Tìm T .
A. T =  −2;2. B. T =  2; + ) . C. T = ( −; −2. D. T = ( −; −2   2; + ) .

Đáp án A.
x2 −4 x 2 −4 0
3 3 3
Ta có:   1       x 2 − 4  0  −2  x  2.
4 4 4

Câu 143 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho số thực dương x, y thỏa mãn
x
log6 x = log9 y = log 4 ( 2x + 2y ) . Tính tỉ số ?
y

x 2 x 2 x 1 x 3
A. = . B. = C. = . D. = .
y 3 y 3 −1 y 3 +1 y 2

Đáp án B.
 x = 6t

Đặt log 6 x = log 9 y = log 4 ( 2x + 2y ) = t   y = 6 t  2 (6t + 9t ) = 4t
2x + 2y = 4t

 6  t   4  t  2  t   2  2t
 2   + 1 =    2   + 1 =   .
 9    9   3    3 

t
2 x 2
Đặt u =   =  0 ta có: 2 ( u + 1) = u 2  u = 1 + 3 = .
3 y 3 −1

Câu 144 (Đặng Việt Hùng-2018): Giả sử a, b là các số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào
sau đây sai ?

A. log1( 40ab ) = 2 (1 + log a + log b ) . B. log (10ab ) = 2 + 2 log ( ab ) .


2 2

C. log (10ab ) = (1 + log a + log b ) . D. log (10ab ) = 2 + log ( ab ) .


2 2 2 2

Đáp án C.

Ta có log (10ab ) = 2 log (10ab ) = 2 (1 + log a + logb ) = 2 + 2 log ab


2

Câu 145 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình
log 3 x − 3log 3 x + 2m − 7 = 0
2

có hai nghiệm thực x1 , x 2 thỏa mãn ( x1 + 3)( x 2 + 3) = 72.


61 9
A. m = . B. m = 3. C. Không tồn tại. D. m = .
2 2

Đáp án D.
Đặt t = log 3 x  t 2 − 3t + 2m − 7 = 0

PT có 2 nghiệm khi  = 9 − 4 ( 2m − 7 ) = 37 − 8m  0  PT có 2 nghiệm


log 3 x1 = t1  x1 = 3t1
t1 ; t 2   
log 3 x 2 = t 2  x 2 = 3 2
t

t + t = 3
Khi đó theo định lý Viet ta có:  1 2
 t1t 2 = 2m − 7

Do ( x1 + 3)( x 2 + 3) = 72  x1x 2 + 3 ( x1 + x 2 ) = 63  3t1.3t 2 + 3 ( 3t1 + 3t 2 ) = 63

 3t1 + t 2 + 3 ( 3t1 + 3t 2 ) = 63  3t1 + 3t 2 = 12  33− t 2 + 3t 2 = 12

27  u = 3  t 2 = 1  t1 = 2 9
Đặt u = 3t 2  + u = 12     t1 t 2 = 2  m = ( t / m ) .
u  u = 9  t 2 = 2  t1 = 1 2

 3x − 7 
Câu 146 (Đặng Việt Hùng-2018): Bất phương trình log 2  log 1   0 có tập nghiệm
 3 x +3 
là ( a; b. Tính giá trị của P = 3a − b là:

A. 5. B. 4. C. 10. D. 7.

Đáp án C.
 3x − 7
log 1 0
 3x − 7   3 x +3 3x − 7 1 7
Ta có log 2  log 1 0 0    x  3.
 3 x +3  log 3x − 7 x +3 3 3
1
 13 x +3

7 
Do đó, tập nghiệm của bất phương trình là T =  ;3 = ( a; b   P = 3a − b = 4.
3 

Câu 147 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho a, b là các số dương thỏa mãn
4b − a a
log 4 a = log 25 b = log . Tính giá trị của ?
2 b
a a 3+ 5 a a 3− 5
A. = 6 − 2 5. B. = . C. = 6 + 2 5. D. = .
b b 8 b b 8

Đáp án A.

4b − a a = 4 t ; b = 25t
Ta có log 4 a = log 25 b = log  .
4b − a = 2.10
t
2

2
 2  t  2
t

Khi đó 4.25 − 4 = 2.10  ( 2


t t t
)
t 2
+ 2.2 .5 − 4. ( 5
t t t 2
) = 0     + 2.   − 4 = 0
 5   5
t
2
   = −1 + 5
5
2
a 4 t  2  
t

( )
2
Vậy = t =    = −1 + 5 = 6 − 2 5.
b 25  5  

 x−2
Câu 148 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm tập xác định D của hàm số y = log  
 1− x 

A. D = ( −;1)  ( 2; + ) B. d = (1;2 ) C. D = \ 1 D. D = \ (1;2)

Đáp án B
x−2
Điều kiện  0 1 X  2
1− x

Câu 149 (Đặng Việt Hùng-2018) Biết rằng T = a;b là tập tất cả các giá trị thực của

tham số m để phương trình log 21 x + log 32 x + 1 − 1 − 5m = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc


3

khoảng 1;32 2  . Tính a + b 2 2


 

A. a 2 + b 2 = 4 B. a 2 + b 2 = 6 C. a 2 + b 2 = 8 D. a 2 + b 2 = 10

Đáp án

Đặt t = log 32 x + 1  t ' =


log 3 x 1
log 3 x + 1 x ln 3
2
.
 (
 0  1;32 2 
 )
Suy ra t 1;3 : PT : t 2 + t − 2 − 5m = 0  t 2 + t − 2 = 5m

Xét f ( t ) = t 2 + t − 2, t 1;3  f ' ( t ) = 2t + 1  0 nên hàm số đồng biến trên 1;3

Do đó để phương trình có nghiệm thì 5m  f (1) ;f ( 3)   m   0; 2


Câu 150 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn
x x+y x −a + b
log 25 = log15 y = log 9 và = , với a, b là các số nguyên dương. Tính a + b
2 4 y 2

A. 14 B. 3 C. 21 D. 32

Đáp án D
x
 2 = 25
t

x x+y 
Đặt log 25 = log15 y = log 9 = t   y = 15t
2 4  x + y = 4.9t



 5  t −1 + 33
2.15t + 15t = 4.9t 2t t   =
 5 5 3
 2.   +   − 4 = 0  
4
 x 5
t

3 3  5
 = 2    = −1 − 33
t

 y  
3
 3  4
 5  −1 + 33 x −1 + 33 a = −1
t

  =  =   a + b = 32
3 4 y 4 b = 33

Câu 151 (Đặng Việt Hùng-2018)Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình
 
sin  x − 
e  4
= tan x thuộc đoạn [0;50] ?

1853 2475 2671 2105


A. B. C. D.
2 2 2 2

Đáp án B
Điều kiện tan x  0

2
( sin x −cos x ) sin x sin x cos x
PT  e 2 =  2 = 2
cos x sin x cos x
e2 e2

Xét hàm số y = f ( t ) =
t
2
t
( t  −1;1)
2
e

t  t 2
2
e 2 1 − 
 2 
Khi đó f ' ( t ) =  0 ( t  −1;1) do đó hàm số f ( t ) đồng biến trên  −1;1
e 2t


Ta có f ( sin x ) = f ( cosx )  cos x  tan x = 1  x = + k
4
Với x 0;50  k = 0;1;2;...;49  tổng nghiệm của pt là

 2475
50 + (1 + 2 + .... + 49 )  = 
4 2

Câu 152 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho phương trình


2log 4 ( 2x − x + 2m − 4m2 ) + log 1 ( x 2 + mx − 2m2 ) = 0. Biết rằng
2

S = ( a;b )  ( c;d ) ,a  b  c  d là tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình đã cho
có hai nghiệm phân biệt x1 , x 2 thỏa x12 + x 22  1. Tính giá trị biểu thức A = a + b + 5c + 2d

A. A = 1 B. A = 2 C. A = 0 D. A = 3

Đáp án B
PT  log 2 ( 2x 2 − x + 2m − 4m 2 ) + log 2 ( x 2 + mx − 2m 2 ) = 0
 2x 2 − x + 2m − 4m 2 = x 2 + mx − 2m 2  0
  x = 2m
 x 2 − ( m − 1) x + 2m − 2m 2 = 0 
   x = 1 − m
( x − m )( x + 2m )  0  x − m x + 2m  0
( )( )
4m 2  0  1
Điều kiện để pt đã cho có 2 nghiệm    m   −1;  \ 0
( x − m )( x + 2m )  0  2

 2
 m
Khi đó x + x  1  4m + (1 − m )  1  5m − 2m  0 
2 2 2 2 2
5
1 2

m  0

2 1
Do đó S = ( −1;0 )   ;   A = −1 + 2 + 1 = 2
5 2

17 5 3
Câu 153 (Đặng Việt Hùng-2018): Dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ của biểu thức 2 ax
8
với a  0, x  0 là:

16 1 3 16 1 3 16 1 3 16 1 3
− − −
A. 2 7 a 7 x 7 B. 2 7 a 7 x 7
C. 2 7
a7x7 D. 2 7 a 7 x 7

Đáp án C
5 1 3 16 1 3
17 5 3 −
Ta có 2 ax = 2−3.2 7 a 7 x 7 = 2 7 a 7 x 7
8
Câu 154 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho phương trình ( m + 1) log22 x + 2log2 x + ( m − 2) = 0.
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình đã cho có hai nghiệm thực
x1 , x 2 thỏa 0  x1  1  x 2 .

A. ( 2; + ) . B. ( −1; 2 ) . C. ( −; −1) . D. ( −; −1)  ( 2; + ) .

Đáp án B.
Đă ̣t t = log 2 x, khi đó ( m + 1) log22 x + 2log2 x + m − 2 = 0  ( m + 1) t 2 + 2t + m − 2 = 0 (*).

a = m + 1  0
Để phương trình (*) có hai nghiê ̣m phân biê ̣t  
 ' = 1 − ( m + 1)( m − 2 )  0
m  −1
 2 (1) .
m − m − 3  0

Khi đó go ̣i x1 , x 2 lầ n lươ ̣t hai nghiê ̣m của phương triǹ h (*).

t = log 2 x1  0 c m−2
Vì 0  x1  1  x 2 suy ra  1  t1 t 2 = =  0 (2).
t 2 = log 2 x 2  0 a m +1

Từ (1), (2) suy ra −1  m  2  m  ( −1;2 ) là giá tri ̣cầ n tim
̀ .

log2 4( x −2)


(Đặng Việt Hùng-2018)Biết rằng phương trình ( x − 2) = 4. ( x − 2 ) có
3
Câu 155
hai nghiệm x1 , x 2 ( x1  x 2 ) . Tính 2x1 − x 2 .

A. 1. B. 3. C. -5. D. -1.

Đáp án D.
ĐK: x  2.

TH1: Ta thấ y x = 3 không phải là nghiê ̣m của PT.

TH2: Với x  3 logarit cơ số x − 2 cả 2 vế ta đươ ̣c log 2  4 ( x − 2 )  = log ( x − 2) 4 + 3

 2 + log2 ( x − 2) = 2log x −2 2 + 3  log2 ( x − 2) − 2log x −2 2 −1 = 0

2  t = −1
Đă ̣t t = log 2 ( x − 2 )  t − − 1 = 0  t 2 − t − 2 = 0  
t t = 2

 5
5  x1 =
Với t = −1  x = ; với t = 2  x = 6  2  2x1 − x 2 = −1.
2 
x2 = 6
(Đặng Việt Hùng-2018)Cho hàm số f ( x ) = 5x.82x . Khẳng định nào sau đây là
3
Câu 156
sai?

A. f ( x )  1  x log2 5 + 2x3  0. B. f ( x )  1  x + 6x3 log5 2  0.

C. f ( x )  1  x log 2 5 + 6x 3  0. D. f ( x )  1  x log 2 5 + 3x 3  0.

Đáp án A.

( )
Ta có f ( x )  1  5x.82x  1  log 2 5x.82x  0  x log 2 5 + 2x 3 log 2 8  0  x log 2 5 + 6x 3  0.
3 3

( )
Hoă ̣c log5 5x.82x  0  x + log5 82x  0  x + 6x 3 log5 2  0.
3 3

1
Câu 157 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho f ( x ) = .52x +1 ;g ( x ) = 5x + 4x.ln 5. Tập nghiệm
2
của bất phương trình f ' ( x )  g ' ( x ) là

A. x  0. B. x  1. C. 0  x  1. D. x  0.

Đáp án D.
Ta có: f ' ( x ) = 52x +1 ln 5;g ' ( x ) = 5x ln 5 + 4ln 5

Khi đó f ' ( x )  g ' ( x )  52x +1  5x + 4  5.52x − 5x − 4  0  ( 5x − 1)( 5.5x + 4 )  0  5x  1


 x  0.

( ) ( )
2x
x
Câu 158 (Đặng Việt Hùng-2018)Tập nghiệm của bất phương trình 5−2 x −1
 5+2

A. ( −; −1  0;1) B.  −1;0. C. ( −; −1)  0; + ) . D.  −1;0  (1; + ) .

Đáp án D.

( ) ( ) ( ) ( )
2x 2x
x −x
Ta có 5−2 x −1
 5+2  5−2 x −1
 5−2

2x x ( x − 1)
Do 0  ( ) 2x
5 − 2  1 nên BPT 
x −1
 −x 
x −1
+
x −1
0 
x2 + x
x −1
0

x ( x + 1) x ( x + 1) x  1
 0  0 .
x −1 x −1  −1  x  0
Câu 159 (Đặng Việt Hùng-2018) Biết tập nghiệm S của bất phương trình
log  log3 ( x − 2 )   0 là khoảng ( a; b ) . Tính b − a.
6

A. 2 B. 4 C. 3 D. 5

Đáp án A.
x − 2  1
Ta có: log  log3 ( x − 2 )  0  0  log3 ( x − 2 )  1    3 x 5
6 x − 2  3

Vâ ̣y S = ( 3;5)  b − a = 2.

Câu 160 ( )
(Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = log 1 x 3 − 2x . Tập nghiệm của bất
3

phương trình y '  0 là:

A. ( −;1) . B. ( −;0 ) . C. (1; + ) . D. ( 2; + ) .

Đáp án B.
x  2
Điề u kiê ̣n x 2 − 2x  0   .
x  0

2x − 2
Khi đó y = − log 3 ( x 2 − 2x )  y ' = −  0  x  1nên x  0.
( x − 2x ) ln 3
2

Câu 161 (Đặng Việt Hùng-2018) Biế t log 7 2 = m, khi đó giá tri cu
̣ ̉ a log 49 28 đươ ̣c tiń h
theo m là:

1 + 2m m+2 1+ m 1 + 4m
A. B. C. D.
2 4 2 2

Đáp án A.
1 1 + 2 log 7 2 1 + 2m
Ta có log 49 28 = log 7 28 = = .
2 2 2

Câu 162 (Đặng Việt Hùng-2018) Với hai số thực dương a, b tùy ý và
log 3 5.log 5 a
− log 6 b = 2. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
1 + log 3 2

A. a = b log 6 2 B. a = 36b C. 2a + 3b = 0 D. a = b log 6 3


Đáp án B
log 3 5.log 5 a a
Ta có − log 6 b = 2  log 6 a − log 6 b = 2  log 6 = 2  a = 36b
1 + log 3 2 b

Câu 163 (Đặng Việt Hùng-2018) Gọi x, y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện
x −a + b
log9 x = log6 x = log4 ( x + y ) và biết rằng = với a, b là các số nguyên dương.
y 2
Tính giá trị a + b

A. a + b = 6 B. a + b = 11 C. a + b = 4 D. a + b = 8

Đáp án A
 x = 9 t

Ta có log 9 x = log 6 x = log 4 ( x + y ) = t   ; x + y = 4t


 y = 6
t

2
 3  t   3  t x  3  −1 + 5
t
a = 1
Khi đó 9 + 6 = 4     +   − 1 = 0  =   =
t t t

 2    2  y 2 2 b = 5

Câu 164 (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương
( )
trình log 0,02 log 2 3x + 1   log 0,02 m có nghiệm với mọi x  ( −;0 )

A. m  9 B. m  2 C. 0  m  1 D. m  1

Đáp án D

( )
Ta có log 0,02 log 2 3x + 1   log 0,02 m  m  log 2 3x + 1( ) (vì cơ số = 0, 02  1)

3x.ln 3
Xét hàm số f ( x ) = log 2 ( 3x + 1) trên ( −;0) , có f ' ( x ) =  0; x  ( −;0 )
( 3x + 1) ln 2
Suy ra f ( x ) là hàm số đồng biến trên ( −;0 )  max f ( x ) = f ( 0 ) = 1
( − ;0 )

Vậy để bất phương trình có nghiệm x  ( −;0)  m  1

Câu 165 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn
9ln x + 4ln 2 y = 12ln x.ln y. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
2

A. x 2 = y3 B. 3x = 2y C. x 3 = y 2 D. x = y

Đáp án
Ta có: 9ln 2 x + 4ln 2 y = 12ln x.ln y
 ( 3ln x ) − 12 ln x.ln y + ( 2 ln y ) = 0  ( 3ln x − 2 ln y ) = 0
2 2 2

 3ln x = 2ln y  ln x 3 = ln y2  x 3 = y2

Câu 166 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho a là số thực dương. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
a2 a2
A. log3 = 2log3 a − 2 B. log3 = 2log3 a + 2
3 3
a2 1 a2 1
C. log3 = 2log3 a − D. log3 = 2log3 a +
3 2 3 2
Đáp án C
a2 1
Ta có log3 = log3 a 2 − log3 3 = 2log3 a − .
3 2
Câu 167 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho số thực x lớn hơn 1 và ba số thực dương a, b, c
khác 1 thỏa mãn điều kiện
loga x  log b x  0  log c x. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. c  a  b B. b  a  c C. c  b  a D. a  b  c
Đáp án B
Ta có:
 1 1
  0 l og b  log x c  0
log a x  log b x  0  log c x   log x a log x b  x  b  a  1  c.
log c  0  c  1
 x

Câu 168 (Đặng Việt Hùng-2018) Đặt a = log3 5, b = log 4 5. Hãy biểu diễn log15 10 theo

a và b.
a 2 − ab a + 2ab a + 2ab a 2 − ab
A. log15 10 = B. log15 10 = C. log15 10 = D. log15 10 =
ab + b 2ab + 2b 2ab ab

Đáp án B
log 5 10 log 5 ( 2.5 ) log 5 2 + 1 1 log 5 4 1
Ta có log15 10 = = = mà log 5 3 = ;log 5 2 = = .
log 5 15 log 5 ( 3.5 ) log 5 3 + 1 a 2 2b

1 2b + 1
+1 a ( 2b + 1) a + 2ab
Khi đó log15 10 = 2b = 2b = = .
1 a + 1 2b ( a + 1) 2b + 2ab
+1
a a
Câu 169 (Đặng Việt Hùng-2018) Các giá trị của tham số m để phương trình
12x + ( 4 − m ) .3x − m = 0 có nghiệm thực khoảng ( −1;0 ) là:

 17 5  5   5
A. m   ;  B. m  2;4 C. m   ;6  D. m  1; 
 16 2  2   2
Đáp án A
12x + 4.3x
Phương trình 12x + ( 4 − m ) .3x − m = 0  12x + 4.3x = m ( 3x + 1)  m = (* ) .
3x + 1
12x + 4.3x
Xét hàm số ( x ) f ( x ) = trên khoảng ( −1;0 ) , có
3x + 1
12x. ( 3x + 1) .ln12 − (12 x − 4 ) .ln 3
f '( x ) = .
(3 + 1)
x 2

Ta có 12x. ( 3x + 1) .ln12 − (12 x − 4 ) .ln 3 = 12 x. ( 3x.ln12 − ln 3) + 12 x.ln 2 + 4.ln 3  0; x  ( −1;0 ) .

Khi đó f ' ( x )  0; x  ( −1;0) suy ra f ( x ) là hàm số đồng biến trên khoảng ( −1;0 ) .

17 5 17 5
Tính các giá trị f ( −1) = ;f ( 0 ) = suy ra min f ( x ) = và max f ( x ) = .
16 2 16 2
 17 5 
Nên để phương trình (*) có nghiệm  min f ( x )  m  max f ( x )  m   ;  .
 16 2 
Câu 170 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho a, b, c là các số thực dương, a  1. Xét các mệnh
đề sau:
(I) 2a = 3  a = log 2 3

(II) x  \ 0 ,log3 x 2 = 2log3 x

(III) loga ( b.c ) = loga b.loga c

Trong ba mệnh đề (I), (II), (III), tổng số mệnh đề đúng là?


A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Đáp án C
Mệnh đề (I) đúng.
Mệnh đề (II) sai vì log3 x 2 = 2 log 3 x khi x  0 nên điều kiện x  \ 0 là chưa đủ.

Mệnh đề (III) sai vì loga ( b.c ) = loga b + loga c.

Số mệnh đề đúng là 1.
Câu 171 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho x = log2017, y = ln2017. Hỏi quan hệ nào sau đây
giữa x và y là đúng?
1 1 e x 10
A. + = B. = C. 10 y = e x D. 10 x = e y
x y 10 y e
Đáp án D
10x = 10log 2017 = 2017,ey = eln 2017 = 2017 → 10x = ey .
Câu 172 (Đặng Việt Hùng-2018) Có tất cả bao nhiêu cặp số thực (x,y) thỏa mãn đồng
x 2 − 2x −3 −log3 5
=5
−( y + 4 )
và 4 y − y − 1 + ( y + 3)  8?
2
thời các điều kiện 3

A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Đáp án B.

Với 4 y − y − 1 + ( y + 3)  8, xét từng TH phá giá trị tuyệt đối, ta tìm được nghiệm
2

−3  y  0 .

x 2 − 2x −3 x 2 − 2x −3
3 3 1 1
và y   −3;0  y + 4  1; 4  5 ( )  5−1 = .
x 2 − 2x −3 − log 3 5 − y+4
Khi đó 3 = log3 5
= 
3 5 5 5

  x = −1

   x = 3  ( x; y ) = ( −1; −3) ; ( 3; −3).
x 2 − 2x −3 − log3 5 −( y + 4 )
Do đó 3 =5
 y = −3

Vậy có tất cả hai cặp số thực ( x; y ) thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 173 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm tổng các nghiệm của phương trình
2x +1
2 − 5.2 + 2 = 0.
x

5
A. 0. B. . C. 1. D. 2.
2

Đáp án A.
t = 2 2x = 2
x = 1
Đặt t = 2 , t  0  pt  2t − 5t + 2 = 0   1   x 1  
x 2
 x1 + x 2 = 0.
t = 2 =  x = −1
 2  2

Câu 174 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm tập xác định D của hàm số
y = log 2017 ( x − 2 ) + log 2018 ( 9 − x 2 ) .
4

A. D = ( −3;2 ) . B. D = ( 2;3) . C. D = ( −3;3) \ 2. D. D =  −3;3.

Đáp án C.
( x − 2 )  0
 x  2
4

Hàm số đã cho xác định    . Vậy D = ( −3;3) \ 2.


9 − x  0

2
 −3  x  3

Câu 175 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hai số thực dương a và b. Rút gọn biểu thức
1 1
a 3 b + b3 a
A= 6 .
a+6b

1 1
A. A = 6 ab. B. A = 3 ab. C. 3
. D. 6
.
ab ab

Đáp án B.

( ) =a b
1 1
1 1
a 3
b +b a3 a 3b3 6
b+6a 1 1
Ta có A = = 3 3
= 3 ab.
6
a+6b 6
a+ b 6

Câu 176 (Đặng Việt Hùng-2018): Tìm số nghiệm của phương trình
log5 (1 + x 2 ) + log 1 (1 − x 2 ) = 0.
3

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Đáp án B
1 − x 2  0
Phương trình đã cho   (1).
log5 3.log3 (1 + x ) = log 3 (1 − x )
2 2

−1  x  1
TH1: Với log3 (1 + x 2 ) = 0  x = 0  (1)    x = 0.
x = 0

−1  m  1
 −1  m  1 
TH2: Với log 3 (1 + x 2 )  0  x  0    1 − x 2 = 3n
 log 2 (1 − x ) = log 5 3
2 (2).
 1+ x 
1 + x = 5
2 n

1 − x 2  0
Vì x  0    (2) vô nghiệm. Kết hợp 2 trường hợp, suy ra x = 0.
1 + x  0
2
x −3
Câu 1: (Đặng Việt Hùng-2018) Tính lim+ ?
x →3
x2 − 9

A. − B. 0 C. 6 D. +
Đáp án B

( x − 3)
2
x −3
Ta có L = lim+ = lim =0
x →3 ( x − 3)( x + 3) x →3 +
x +3

x3 + 1
Câu 2(Đặng Việt Hùng-2018): Tính giới hạn M = lim
x →−1 x + 1

A. M = 0 B. M = −1 C. M = 1 D. M = 3

Đáp án D

( x + 1) ( x 2 − x + 1) x2 − x +1
Ta có M = lim = lim =3
x →−1 x +1 x →−1 x +1

a.2n − 3
Câu 3: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tất cả các giá trị của a sao cho lim =1
a + 2n +1

A. a = 1 B. a = 2 C. a = −3 D. a  0

Đáp án B
3
a− n
a2n − 3 a2n − 3 2 = a =1 a = 2
Ta có lim n +1
= lim = lim
a+2 a + 2.2 n
a
2+ n 2
2

x2 − x + 2x
Câu 4 (Đặng Việt Hùng-2018)Khi tính giới hạn lim ta được kết quả là một
x →− 3− 4 x
a
phân số tối giản , a  , b  , b  0. Tính a + b ?
b

A. a + b = 5 B. a + b = 7 C. a + b = −1 D. a + b = −3

Đáp án A
1
1+ − 2
t 2 + t − 2t t 1−2 1
Đặt x = −t  L = lim = lim = =
x →+ 3 − 4t x →+ 3
−4 −4 4
t
x log a (1 − 2x ) + 1 − cos x
Câu 5: (Đặng Việt Hùng-2018) Đặt I = lim , 0  a  1 cho trước.
x →0 x2
Kết quả nào sau đây đúng?

1 2 1 1 2 1
A. I = − B. I = ln a − C. I = + D. I = ln a +
2 ln a 2 2 ln a 2

Đáp án A
x log a (1 − 2x ) + 1 − cos x ln (1 + ax ) sin ax
Ta có: I = lim 2
, 0  a  1. Chú ý: lim = 1;lim = 1.
x →0 x x → 0 ax x → 0 ax

x
log (1 − 2x ) 2sin 2
 I = lim a + lim 2 = lim −2log a e.ln (1 − 2x ) + 1 = 1 − 2 .
x →0 x x →0
x
2 x →0 −2x 2 2 ln a
4 
2

Câu 6: (Đặng Việt Hùng-2018)Tính giới hạn I = lim ( )


n 2 − 2n + 3 − n ?

A. I = −1 B. I = 0 C. I = + D. I = 1

Đáp án A
2 3
1− + +1
n 2 − 2n + 3 + n n n2
Ta có: I = lim = lim = −1
−2n + 3 −2 +
3
n

Câu 7: (Đặng Việt Hùng-2018) Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?
2n + 3 1
A. un = B. un = −n C. un = n D. un =
2n + 1 2n

Đáp án C
Dãy số tăng là dãy số ( un ) thỏa mãn tính chất un+1  un


u = 2
Thử với n = 2 → Với un = n   2  u3  u2 . Vậy un = n là dãy số tăng.

 3
u = 3

 1  1  1 
Câu 8: (Đặng Việt Hùng-2018) Tính giới hạn: lim 1 − 2 1 − 2  .... 1 − 2  
 2  3   n  
1 1 3
A. 1 B. C. D.
2 4 2

Đáp án B
 1  1  1  1.3 2.4 3.5 ( n − 1)( n + 1)  1 n +1 1
lim 1 − 2 1 − 2  ... 1 − 2   = lim  2 . 2 . 2 ...  = lim . =
 2  3   n  
2
2 3 4 n  2 n 2

Câu 9 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho dãy số ( an ) với an = n − n 2 − 1, n  1 Tìm phát biểu
sai:

1
A. an = ,n 1 B. ( an ) là dãy số tăng.
n + n2 − 1

C. ( an ) bị chặn trên. D. ( an ) chặn dưới.

Đáp án B

Xét hàm số f ( n ) = n − n2 − 1 với n  1

n n2 − 1 − n n2 − 1 − n2
 f '( n) = 1− = = 0
n2 − 1 n2 − 1 n2 − 1

 f ( n ) nghịch biến trên 1;+ )  ( an ) là dãy số giảm

Câu 10 (Đặng Việt Hùng-2018): Trong các mệnh đề được cho bởi các phương án A, B, C,
D dưới đây, mệnh đề nào sai?

A. Nếu q  1 thì lim q n = 0

B. Nếu lim un = a,lim vn = b thì lim ( un , vn ) = ab

1
C. Với k là số nguyên dương thì lim =0
nk

D. Nếu lim un = a  0,lim vn = + thì lim ( un , vn ) = +

Đáp án B

2x − x + 3
Câu 11: (Đặng Việt Hùng-2018) Tính I = lim ?
x →1 x2 −1
7 3 3 3
A. I = B. I = C. I = D. I =
8 2 8 4
Đáp án A
4x 2 − x − 3
Ta có: I = lim
2x − x + 3
= lim 2x + x + 3 = lim ( 4x + 3)( x − 1)
x →1 x2 −1 x →1 ( x − 1)( x + 1) x →1
(
2x + x + 3 ( x − 1)( x + 1) )
4x + 3 7
= lim = .
x →1
( )
2x + x + 3 ( x + 1) 8

Câu 12 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho lim


x →−
a x 2 + 1 + 2017 1
x + 2018
= ; lim
2 x→+
( )
x 2 + bx + 1 − x = 1 .

Tính P = 4a + b.

A. P = −1 B. P = 2 C. P = 3 D. P = 1

Đáp án A
a −3
Ta có d ( M ; Ox ) =
a+3


1
b+
lim
x →+
( )
x 2 + bx + 1 − x = lim =
x →+
bx + 1
x + bx + 1 + x
2
= lim
x →+
bx + 1
b 1
= lim
x →+ b
x
1
=b
x 1+ + 2 + x 1+ + 2 +1
x x x x

1  1
Vậy a = − ; b = 1suy ra P = 4a + b = 4  −  + 1 = −1
2  2

1+ x −1
Câu 13: (Đặng Việt Hùng-2018) Tính giới hạn lim ?
x →0 x

1 1
A. − B. + C. 0 D.
2 2

Đáp án D
1 + x −1 x 1 1
lim = lim = lim =
x →0 x x →0
( 1+ x +1 x) x →0 1+ x +1 2

n2 +1
Câu 14 (Đặng Việt Hùng-2018)Tính giới hạn lim 2
2n + n + 1

1
A. 0 B. C. + D. 1
2

Đáp án B
1
1+ 2
n2 +1 n 1
Ta có lim 2 = lim =
2n + n + 1 1 1
1+ + 2 2
n n

x + x2 + x
Câu 15: (Đặng Việt Hùng-2018)Tính giới hạn lim
x →− x+2

A. − B. −2 C. 0 D. 2

Đáp án B
1
x + x +x x + x 1+
x 2 = lim  − 2 x  = −2
2

lim = lim  
x →− x+2 x →−  2  x →−
 x 
x 1 + 2 
 x 

2x 2 − x + 5
Câu 16: (Đặng Việt Hùng-2018) Tính giới hạn lim −
x →( −3) x +3

2x 2 − x + 5 2x 2 − x + 5
A. lim − = + B. lim − =2
x →( −3) x +3 x →( −3) x +3

2x 2 − x + 5 2x 2 − x + 5
C. lim − = − D. lim − = −2
x →( −3) x +3 x →( −3) x +3

Đáp án C
2x 2 − x + 5
lim − = −
x →( −3) x +3

x−2
Câu 17 (Đặng Việt Hùng-2018): lim bằng
x →+ x +3

2
A. − . B. 1 C. 2. D. -3.
3

Đáp án B.
2
1−
x−2 x = 1.
Ta có lim = lim
x →+ x + 3 x →+ 3
1+
x

(
Câu 18 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm giới hạn L = lim x + 1 − x 2 − x + 2 .
x →+
)
3 1 17 46
A. L = B. L = C. L = D. L =
2 2 11 31
Đáp án A

(
Ta có: L = lim x + 1 − x 2 − x + 2 = lim
x →+
) x →+
3x − 1 3
= .
x +1+ x2 − x + 2 2

Câu 19: (Đặng Việt Hùng-2018) lim


x →+
( )
x 2 + x − x bằng:

1
A. − B. 0 C. + D.
2

Đáp án D.

Ta có lim
x →+
( )
x 2 + x − x = lim
x →+
x
x2 + x − x
= lim
x →+
1
1
1
= .
2
1+ +1
x

Câu 20: (Đặng Việt Hùng-2018) Giá trị của số thực m sao cho lim
( 2x 2
− 1) ( mx + 3)
= 6 là
x →− x3 + 4 x + 7

A. m = −3 B. m = 3 C. m = 2 D. m = −2

Đáp án B
 1  3
( 2 x2 − 1) ( mx + 3)  2 −  m + 
= lim 
x  x
lim = 2m = 6  m = 3
x →− x3 + 4 x + 7 x →− 4 7
1+ 2 + 3
x x

2n + 1
Câu 21: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm giới hạn I = lim
n +1

A. I = 0 B. I = 3 C. I = 1 D. I = 2

Đáp án D
2n + 1
I = lim =2
n +1

Câu 22 (Đặng Việt Hùng-2018): Trong các giới hạn sau, giới hạn nào không tồn tại?

2x + 1 x x 1
A. lim B. lim C. lim D. lim
x → x 2 + 1
x +1 ( x + 1)
x →0 x →1 2 x →0 x

Đáp án D
 1
 xlim =
→ 0+ x 1 1 1
Ta có   lim+  lim−  không tồn tại lim
1 → x → x → x
 lim x 0 x 0 x 0
=
 x →0− x

Câu 23 (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. lim
x →−2
( x2 + 5 − 3 = 0) (
B. lim −3x 3 + 2x + 5 = −
x →−
)
2x + 3
x →+
(
C. lim x 2 + 2x + 3 = + ) D. lim
x →2 x − 1
=7

Đáp án B
Ta có lim ( −3x 3 + 2x + 5) = +
x →−

Câu 24 (Đặng Việt Hùng-2018): Tính L = lim


x →−
( )
x2 + x + 1 + 3 x3 + 1 .

A. L = −0,5 B. L = − C. L = 0 D. L = 0,5
Đáp án A

Ta có: L = lim
x →−
( )
x 2 + x + 1 + 3 x 3 + 1 = lim
x →−
( x2 + x +1 + x + 3 x3 +1 − x )
 
 x +1 1 
= lim  + 
+ + − ( ) + 3 ( x 3 + 1).x + x 2 
x →− 2 2
 x x 1 x 3 x3 + 1

 1 
 1+ 
1
= lim  x +  = −0,5 + 0 = −0,5
( ) + ( x + 1).x + x 
x →−  1 1 2 2 
3 x3 + 1 3
 − 1+ + 2 −1
3

 x x 
Câu 1 (Đặng Việt Hùng-2018): Số hạng chính giữa trong khai triển ( 3x + 2y ) là
4

B. 4 ( 3x ) ( 2y )
2 2
A. 36C24 x 2 y 2 C. 6C 24 x 2 y 2 D. C 24 x 2 y 2

Đáp án A

Số hạng chính giữa trong khai triển ( 3x + 2y ) là C24 . ( 3x ) . ( 2y ) = 36C24 x 2 y 2


4 2 2

Câu 2 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho các số tự nhiên n, k thỏa mãn 0  k  n. Trong các
đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng.
n! n!
A. A kn = B. C kn +1 = C nn −+1k C. Ckn + Ckn +1 = Ckn ++11 D. Pn =
k! ( n − k )!
Đáp án C
n!
; Ckn +1 = C(n +1 ) ; Ckn + Ckn +1 = Ckn ++11 ; Pn = n!
n +1 − k
A kn =
( n − k )!
12
x 3
Câu 3 (Đặng Việt Hùng-2018): Tìm số hạng chứa x trong khai triển  −  4

3 x
55 55 4 1 1
A. B. x C. D. −
9 9 81 81
Đáp án
12 − k
 −3 
12 k
x 3 12
k  x
12
− =  .   =  C12 .x12− 2k .32k −12 ( −1)
k k
  C12 . 
3 x k =0 3  x  k =0

Tìm số hạng chứa x 4 ứng với 12 − 2k = 4  k = 4

Câu 4 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm hệ số của x 97 trong khai triển đa thức ( x − 2 )


100
.

B. −1293600 C. ( −2 ) C100
97
A. 1293600 97
D. 297 C100
97

Đáp án B
100
( x − 2) =  C100 x k . ( −2 )
100 − k
k = 97
100 k
Ta có: hệ số của x 97 khi => hệ số
k =0

. ( −2 ) = −1293600.
97 3
C100

Câu 5 : (Đặng Việt Hùng-2018) Cho biết C6n = 6. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
n
 1
của  x −  .
 x
A. 9 B. 6 C. 8 D. Cả ba phương án trên đều sai
Đáp án B
Điều kiện: n  0. Ta có

n! n = 4
C2n = 6  = 6  n ( n − 1) = 12  n 2 − n − 12 = 0  
2!( n − 2 )!  n = −3 ( l )
4
 1 4 4

  4 ( )  Ck4 . ( −1) .x 2k − 4
4−k 4−k
Ta có  x − = C k k
x . −1 = hệ số không chứa x khi
 4  k =0 k =0

2k − 4 = 0  k = 2
Câu 6 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho khai triển ( 2x − 1) = a 0 + a1x + a 2 x 2 + ... + a 20 x 20 . Tính
20

a3 ?

A. a 3 = 9120 B. a 3 = −9120 C. a 3 = −1140 D. a 3 = 1140

Đáp án B
Ta có:
20 20
( 2x − 1) =  C k20 ( −2x ) ( −1) =  C 20 ( −1) 2 k x k  a 3 = C320 ( −1)
20 − k 20 − k 20 −3
.23 = −9120.
20 k k

k =0 k =0

Câu 7: (Đặng Việt Hùng-2018)Cho đa thức P ( x ) = ( 2x − 1)


1000
. Khai triển và rút gọn ta

được
P ( x ) = a1000 x1000 + a 999 x999 + ... + a1x + a 0 . Đẳng thức nào sau đây đúng

A. a1000 + a 999 + ... + a1 = 0 B. a1000 + a 999 + ... + a1 = 21000 − 1

C. a1000 + a 999 + ... + a1 = 1 D. a1000 + a 999 + ... + a1 = 21000


Đáp án A
P ( 0 ) = a 0 = ( 2x − 1)1000 x =0 = 1.
Ta có   a1000 + a 999 + ... + a1 = 0.
P (1) = a1000 + a 999 + ... + a1 + a 0 = ( 2x − 1) x =1 = 1
1000

6
 2 
Câu 8 (Đặng Việt Hùng-2018): Trong khai triển đa thức P ( x ) =  x +  ( x  0) . Hệ số
 x

của x 3 là
A. 60 B. 80 C. 160 D. 240
Đáp án A
6 k
 − 
1 6
 −1  6 6− k −
k
Ta có P ( x ) =  x + 2x 2  =  C6k x 6− k .  2x 2  =  C6k .2k x 2
  k =0   k =0
k
Ép cho 6 − k − = 3  k = 2  hệ số cần tìm là C62 .2 2 = 60.
2

Câu 9: (Đặng Việt Hùng-2018) Hệ số của x 7 trong khai triển biểu thức ( x − 2 ) là:
10

A. 15360 B. 960 C. −960 D. −15360


Đáp án C
10 10
Xét khai triển ( x − 2 ) =  C10k .x10− k ( −2 ) =  C10k . ( −2 ) .x10− k
10 k k

k =0 k =0

Hệ số của x 7 ứng với x10− k = x 7  10 − k = 7  k = 3 .

Vậy hệ số cần tìm là C103 . ( −2 ) = −960


3

Câu 10 (Đặng Việt Hùng-2018) Trong khai triển ( a + b ) , số hạng tổng quát của khai triển
n

là:
A. Cnk +1a n − k +1b k +1 B. Cnk +1a k +1b n − k +1 C. Cnk +1a n − k b n − k D. Cnk +1a n − k b k

Đáp án D
n
Ta có: ( a + b ) =  Cnk a n − k b k  số hạng tổng quát là Cnk a n − k b k
n

k =0

Câu 11 (Đặng Việt Hùng-2018): Hệ số của x 6 trong khai triển (1 − 2x ) thành đa thức là:
10

A. −13440 B. −210 C. 210 D. 13440


Đáp án D

( −2x ) Cho k = 6  hệ số của x 6 trong khai triển


k k
Số hạng tổng quát của khai triển là: C10

là: 26.C10
6
= 13440.

( )
10
Câu 12 (Đặng Việt Hùng-2018) Khai triển 1 + x + x 2 − x 3 = a 0 + a1x + ... + a 30 x 30 . Tính

tổng S = a1 + 2a 2 + ... + 30a 30

A. 5.210 B. 0 C. 410 D. 210


Đáp án B

( ) ( )
9
Đạo hàm ta hai vế ta được 10 1 + x + x 2 − x 3 . 1 + 2x − 3x 2 = a1 + 2a 2 x + ... + 30a 30 x 29

Cho x = 1  S = 0.
Câu 13 : (Đặng Việt Hùng-2018) Trong các khai triển sau, khai triển nào sai?
n n
A. (1 + x ) =  Cnk x n − k B. (1 + x ) =  Cnk x k
n n

k =0 k =0
n
C. (1 + x ) =  Cnk x k D. (1 + x ) = Cn0 + Cn1 .x + Cn2 .x 2 + ... + Cnn .x n
n n

k =1

Đáp án C
n n
Ta có (1 + x ) =  Cnk .1k .x n − k = Cnk .x k .1n −k = Cn0 + Cn1 .x + Cn2 .x 2 + ... + Cnn .x n
n

k =0 k =0

Câu 14: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm hệ số x 5 của trong khai triển

P ( x ) = ( x + 1) + ( x + 1) + ... + ( x + 1)
6 7 12

A. 1287 B. 1711 C. 1715 D. 17


Đáp án C

Hệ số của x 5 trong khai triển P ( x ) = ( x + 1) + ( x + 1) + ... + ( x + 1) là:


6 7 12

C65 + C75 + C85 + C95 + C105 + C115 + C125 = 1715


6
 2
Câu 15 (Đặng Việt Hùng-2018): Tìm số hạng không chứa x trong khai triển  x 2 +  với
 x
x0
A. 24 C62 B. 22 C62 C. −24 C64 D. −22 C64

Đáp án A
6 k
 2 6−k  2 
Ta có  x 2 +  =  C6k ( x 2 )   =  C6k ( 2 ) ( x )
6 6
k 12 −3k
.
 x  k =0 x k =0

Số hạng không chứa x  12 − 3k = 0  k = 4  a 4 = C64 24.

Câu 16 : (Đặng Việt Hùng-2018) Với n là số nguyên dương thỏa mãn C1n + Cn2 = 55, số hạng
n
 2 
không chứa x trong khai triển của biểu thức  x 2 + 2  bằng.
 x 
A. 322560. B. 3360. C. 80640. D. 13440.

Đáp án D.
Điều kiện n  2.

n! n! 1  n = 10
Ta có C1n + C2n = 55  + = 55  n + n ( n − 1) = 55  
1!( n − 1)! 2!( n − 2 )! 2  n = −11( l )
n 10 10 − n
 2   2  10
n 3n  2 
10
Khi đó  x 3 + 2  =  x 3 + 2  =  C10 x  2 =  C10
n 10 − n 5n − 20
2 x
 x   x  n =0 x  n =0
Số hạng không chưa x khi 5n − 20 = 0  n = 4  n = 4  số hạng không chứa x là
4
C10 .210− 4 = 13440.

Câu 17 (Đặng Việt Hùng-2018): Biết n là số nguyên dương thỏa mãn A3n + 2A n2 = 100. Hệ

số của x 5 trong khai triển (1 − 3x )


2n
bằng:

A. −35 C10
5
B. −35 C12
5
C. 35 C10
5
D. 65 C10
5

Đáp án A
ĐK: n  3, n 
n! n!
Khi đó A3n + 2A2n = 100  + 2. = 100  n ( n − 1)( n − 2 ) + 2n ( n − 1) = 100
( n − 3) ! ( n − 2 ) !
 n 3 − 3n 2 + 2n + 2n 2 − 2n = 100  n 3 − n 2 = 100  n = 5

Hệ số của x 5 trong khai triển (1 − 3x ) bằng: −35 C10


510

Câu 18 (Đặng Việt Hùng-2018)Hệ số của x 4 y2 trong khai triển Niu tơn của biểu thức

( x + y)
6

A. 20 B. 15 C. 25 D. 30

Đáp án B
Ta có Tk +1 = C6k x 6− k y k  k = 2  hệ số C62 = 15.

Câu 19 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm hệ số chứa x9 trong khai triển của

P ( x ) = (1 + x ) + (1 + x ) .
9 10

A. 10. B. 12. C. 11. D. 13.


Đáp án C.
Tổng hệ số của các hạng tử chứa x 9 là C99 + C10
9
= 11.

( −1)
n
1 1
Câu 20: (Đặng Việt Hùng-2018) Tổng S = −1 + − 2 + ... + n −1 + ... bằng:
10 10 10
10 10
A. B. − C. 0 D. +
11 11
Đáp án B.
1
Ta thấy S là cấp số nhân với u1 = −1, q = −
10

Câu 21 (Đặng Việt Hùng-2018)Hệ số của số hạng chứa x 5 trong khai triển ( x − 2 ) là
9
A. ( −2 ) C59 x 5 B. −4032
9
C. 2 4 C94 x 5 D. 2016

Đáp án D

Ta có Tk +1 = C9k x k ( −2 )  hệ số của số hạng chứa x 5 là C59 . ( −2 )


9− k 9 −5
= 2016 .

Câu 22: (Đặng Việt Hùng-2018)Sau khi khai triển và rút gọn biểu thức
12 21
 3  1 
f ( x ) =  x 2 +  +  2x 3 + 2  thì f(x) có bao nhiêu số hạng?
 x  x 
A. 30. B. 32. C. 29. D. 35.
Đáp án B.
12 12 − k
 3 3
Số hạng tổng quát của khai triển  x 2 +  là C12
k
xk   k 12 − k 2k −12
= C12 3 .x ( 0  k  12 )
 x x
Khai triển có 12 + 1 = 13 số hạng.
21 21−i
 1   1 
Số hạng tổng quát của khai triển  2x 2 + 2 
 x 
là C i
21 ( 2x )
3 i
 2
x 
k i 5i − 42
= C12 2 .x ( 0  i  21)

Khai triển có 21 + 1 = 22 số hạng.


Cho 2k −12 = 5i − 42  5i − 2k = 30
PT này có 3 nghiệm nguyên ( k;i ) là ( 0;6) ; (5;8) ; (10;5)

Do đó f ( x ) có 13 + 22 − 3 = 32 số hạng.

Câu 23 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho k, n ( k  n ) là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau

đây sai ?
n!
A. Ckn = . B. A kn = n!.Ckn . C. A kn = k!.Ckn . D. C kn = C nn − k .
k!( n − k )!

Đáp án B.
Ta có A kn = k!.Ckn nên đáp án B sai.
2n
 3 
Câu 24 : (Đặng Việt Hùng-2018) Số hạng không chứa x trong khai triển  2x − 3  với
 x

x  0, biết n là số nguyên dương thỏa mañ C3n + 2n = A n2 +1 là

A. −C12 4 12
16 .2 .3 .
0
B. C16 .216. C. C12 4 12
16 .2 .3 . D. C16 0
16 .2 .

Đáp án C.
n! ( n + 1)!  n ( n − 1)( n − 2 ) + 2n = n + 1 n
Ta có C3n + 2n = A n2 +1  + 2n = ( )
( n − 3)!.3! ( n − 1)! 6

n = 8
 ( n − 1)( n − 2 ) + 12 = 6 ( n + 1)  n 2 − 9n + 8 = 0    n = 8.
n = 1
16 k
 3  16 − k  3 
16 16 4
k 16 − k
Khi đó  2x − 3  =  C16 ( 2x )  − 3  =  C16k ( 2 ) ( −3) x 3 .
k 16 − k

 x k =0  x  k =0
4
Số ha ̣ng không chứa x  16 − k = 0  k = 12  k = 12  a12 = C16 2 ( −3 ) .
12 4 12

3
Câu 25(Đặng Việt Hùng-2018): Tìm số hạng không chứa x trong khai triển thành đa thức
n
 1 
của  x x + 4  , với
 x 

x  0 nếu biết rằng C 2n − C1n = 44


A. 165 B. 238 C. 485 D. 525

Đáp án A
n! n ( n − 1)
Ta có C2n − C1n = 44  − n = 44  − n = 44  n = 11
( n − 2 )!.2! 2
n 11 k
 1   1 
( )  1 
11 11− k 11 3
(11− k ) − 4k
Khi đó  x x + 4  =  x x + 4  =  C11k
. x x .  4  =  C11k
.( x )2
 x   x  k =0 x  k =0

Câu 26: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho biểu thức A = ( x + 2y ) . Số hạng thứ 31 trong khai
50

triển Newton của A là


A. 219 C31 31 19
50 x y B. 231 C31 19 31
50 x y C. 230 C30 20 30
50 x y D. 220 C30 30 20
50 x y

Đáp án D
50
Ta có ( x + 2y ) =  C50 x k . ( 2y )
50 k 50 − k

k =0

Số hạng thứ 31 trong khai triển Newton của A là 220 C30 30 20


50 x y

Câu 27: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm hệ số của x 4 trong khai triển nhị thức Newton
n
 1 
 2x + 5  với x  0, biết n là số tự nhiên lớn nhất thỏa mãn A n  18A n − 2 .
5 4

 x
A. 8064. B. 3360. C. 13440. D. 15360.
Đáp án A.
n  6 n  6
 
Ta có A  18A
5
n
4
n −2   n!

( n − 2 ) !   n ( n − 1)  9  n  10 → n = 10.
 ( n − 5)! 18. 
( n − 6 )!  n − 5
18

Với n = 10, xứt khai triển nhị thức
10 x
 1  10 − k  1 
10 10 6k
10 −


2x + x 
x
= 
k =0
C k
10 . ( 2x ) .  5   10
=
 x  k =0
C k
.210− k
.x 5
.

6k
Hệ số của x 4 ứng với 10 − = 4  k = 5. Vậy hệ số cần tìm là C10
5
.25 = 8064.
5
Câu 1: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
y = sinx + cosx + mx đồng biến trên

A. − 2  m  2 B. m  − 2 C. − 2  m  2 D. m  2
Đáp án D
YCBT: y ' = cos x − s inx+m  0 với mọi x   m  sinx-cos x = f ( x ) với x 

 
Mà ta có: f ( x ) = s inx − cos x = 2  x −   − 2  f ( x )  2  m  2
 4
Câu 2 (Đặng Việt Hùng-2018): Phương trình nào dưới đây tương đương với phương trình
cos2x + sin3x = 1 + 2sin x.cos2x?
1
A. s inx = B. sinx = 0 C. 2sin 2 x = s inx D. 2sin 2 x + s inx = 0
2
Đáp án C
Ta có cos2x+sin3x=1+2sinx.cos2x  cos2x (1 − 2sin x ) = 1 − sin 3x

 (1 − 2sin 2 x ) (1 − 2sin x ) = 4sin 3 x − 3sin x + 1  s inx-2sin 2 x = 0  2sin 2 x = sin x

Câu 3 (Đặng Việt Hùng-2018): Phương trình 2 cos 2 x + cos x − 3 = 0 có nghiệm là


A. + k B. k2
2

 3
C. + k2; x = arcsin + k2 D. k
2 2

Đáp án B
cos x = 1
2cos x + cos x − 3 = 0  
2
 x = k2 ( k  )
cos x = − 3
 2

Câu 4 (Đặng Việt Hùng-2018): Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?

A. y = sin 2x + sin 4x B. y = cos x − sin 4 x + 2017

C. y = tan x + cot x D. y = x cos 2 x + x 2

Đáp án B
Hàm số chẵn là hàm số thỏa mãn f ( x ) = f ( −x )

Xét hàm số
y = f ( x ) = cos x − sin 4 x + 2017  f ( −x ) = cos ( −x ) − sin 4 ( −x ) + 2017 = cos x − sin 4 x + 2017

Do đó f ( x ) = f ( −x )

2sin x + 1
Câu 5 : (Đặng Việt Hùng-2018) Hàm số y = xác định khi:
1 − cos x

 
A. x  + k 2 B. x  + k C. x  k 2 D. x  k
2 2

Đáp án C
Điều kiện 1 − cos x  0  cos x  1  x  k 2

Câu 6 : (Đặng Việt Hùng-2018) Phương trình sin x − m = 0 vô nghiệm khi m là:

 m  −1
A. −1  m  1 B.  C. m  −1 D. m  1
m  1

Đáp án A
Phương trình đã cho  sin x = m . Để phương trình đã cho có nghiệm thì −1  m  1

3
Câu 7 (Đặng Việt Hùng-2018)Phương trình cos x = có nghiệm thỏa mãn 0  x   là:
2

   
A. x = + k 2 B. x = + k 2 C. x = D. x =
3 6 3 6

Đáp án D

3  
Ta có:  cos x =  x =  + k 2 , k  . Vì 0  x   nên x =
2 6 6

Câu 8 (Đặng Việt Hùng-2018): Điều kiện để phương trình 3sin x + m cos x = 5 vô nghiệm là:

 m  −4
A. m  4 B. m  −4 C. −4  m  4 D. 
m  4

Đáp án C
Để phương trình vô nghiệm thì 32 + m 2  52  m2  16  −4  m  4

Câu 9 (Đặng Việt Hùng-2018)Tập giá trị của hàm số y = sin 2 x + 3 là:

A.  2;3 B.  −2;3 C.  2;4 D. 0;1

Đáp án C
Vì −1  sin 2 x  1  −1 + 3  sin 2 x + 3  1 + 3  2  y  4 . Vậy tập giá trị là  2;4

Câu 10 : (Đặng Việt Hùng-2018)Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

A. y = cot 4 x B. y = cos 3x C. y = tan 5 x D. y = sin 2 x

Đáp án B
Xét hàm số y = cot 4 x

 k  cos ( −4 x ) cos 4 x
TXĐ: D = \    − x  D Hơn nữa: cot ( −4 x ) = = = − cot 4 x  hàm
 4  sin ( −4 x ) − sin 4 x
lẻ.

Xét hàm số y = cos 3x

TXĐ: D =  −x  D . Hơn nữa cos ( −3x ) = cos3x  hàm số chẵn.

Xét hàm số y = tan 5 x . Ta có tan ( −5x ) = − tan 5x  hàm số không chẵn.

Xét hàm số y = sin 2 x . Ta có sin ( −2 x ) = − sin 2 x  hàm số không chẵn.

 
Câu 11: (Đặng Việt Hùng-2018)Hàm số y = 2 cos x + sin  x +  đạt giá trị lớn nhất là
 4

A. 5 + 2 2 B. 5 − 2 2 C. 5 − 2 2 D. 5+2 2

Đáp án D

2 2 4+ 2
Ta có: y = 2 cos x + ( sin x + cos x ) = .sin x + .cos x
2 2 2

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki, có

  2   4 + 2  
2 2 2
 2 4+ 2
 .sin x + .cos x     +    . ( sin x + cos x ) = 5 + 2 2
2 2

 2 2   2   2  

Suy ra y 2  5 + 2 2  y  5 + 2 2 . Vậy ymax = 5 + 2 2

1 1
Câu 12: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tập xác định của hàm số y = − .
s inx cos x

 k   
A. \  ,k  B. \  + k, k   C. \ k, k   D. \ k2, k  
2  2 
Đáp án A
s inx  0 
Điều kiện:   sin 2x  0  x  k .
cos x  0 2

Câu 13 (Đặng Việt Hùng-2018): Giải phương trình 3 tan x + 3 = 0

   
A. x = − + k, k  B. x = + k, k  C. x = − + k, k  D. x = + k, k 
3 6 6 3

Đáp án A

Phương trình tương đương tanx=- 3  x = − + k.
3

Câu 14 (Đặng Việt Hùng-2018): Kí hiệu M là giá trị lớn nhất của hàm số
y = sin2x − cos2x. Tìm M?

A. M = 2 2 B. M = 1 C. M = 2 D. M = 2

Đáp án D
 1 1     
y = 2 sin 2x − cos2x  = 2 sin  2x −   2.1 = 2  sin  2x −  = 1
Ta có:  2 2   4  4
  3
 2x − = + k2  x = + k.
4 2 8

Vậy M = 2.

Câu 15 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm nghiệm dương nhỏ nhất thỏa mãn phương trình
sin 2x − cos2x + sinx − cos x = 1?

 5 2 
A. x = B. x = C. x = D. x =
4 4 3 6

Đáp án A
Ta có 2sin x cos x − ( 2cos 2 x − 1) + s inx − cos x = 1

 
 tanx=1  x= 4 + k
 2 cos x ( s inx − cos x ) + s inx − cos x = 0  
cos x = − 1 = cos 2  x =  2 + k2
 2 3 3
s inx
Câu 16: (Đặng Việt Hùng-2018)Gọi S là tổng các nghiệm của phương trình = 0 trên
cos x + 1
đoạn 0;2017 .Tính S.

A. S = 2035153 B. S = 1001000 C. S = 1017072 D. S = 200200

Đáp án C
sinx cos x + 1  0 cos x  −1
Phương trình =0   cos x = 1  x = k2 ( k  ).
cos x + 1 sinx = 0 1 − cos x = 0
2

2017
Mà x   0; 2017 → x = k2   0; 2017  0  k  suy ra k = 0;1;2;...;1008. Khi
2
 u = d = 2
đó S = 2 + 4 + ... + 2016. Dễ thấy S là tổng của CSC với  1  n = 1008.
u n = 2016

n ( u1 + u n ) 1008. ( 2 + 2016 )
Suy ra S = = = 1008.1009 = 1017072.
2 2

Câu 17 : (Đặng Việt Hùng-2018) Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?


A. c osx = 0  x = + k2 B. cos x = 1  x = k2
2


C. cos x = −1  x =  + k2 D. cos x = 0  x = + k
2

Đáp án A

Ta có cos x = 0  x = + k ( k  )
2

Câu 18: (Đặng Việt Hùng-2018) Giải phương trình cos2x + 5sin x − 4 = 0.

  
A. x = + k B. x = − + k C. x = k2 D. x = + k2
2 2 2

Đáp án D
Phương trình

cos2x + 5sin x − 4 = 0  1 − 2sin 2 x + 5sin x − 4 = 0  2sin 2 x − 5sin x + 3 = 0



 ( 2sin x − 3)( s inx − 1) = 0  s inx = 1  x = + k2 ( k  )
2
Câu 19: (Đặng Việt Hùng-2018)Trên đoạn  −;  phương trình 4sin x − 3 = 0 có tất cả bao

nhiêu nghiệm?

A. 1 B. 0 C. 2 D. 4

Đáp án C

3
Phương trình đã cho  sin x = (1) Quan sát đường tròn
4

lượng giác ta thấy có 2 giá trị của x   −;  thỏa mãn phương trình (1).

Câu 20: (Đặng Việt Hùng-2018)Gọi M và N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

 ( )
của hàm số y = −1 + 2cos x  2 − 3 sinx + cos x  trên

. Biểu thức M + N + 2 có giá trị

bằng:

A. 0 B. 4 2 − 3 C. 2 D. 2+ 3 +2

Đáp án C

( ) ( )
Ta có y = −1 + 2 − 3 .2sin x cos x + 2cos 2 x = 2 − 3 .sin 2x + cos2x.

Áp dụng bất đẳng thức Bunhicopxki, có

( ) ( )
 2 − 3 .sin 2x + cos2x    2 − 3 + 12  . (sin 2 2x + cos 2 2x ) = 8 − 4 3
2 2

   

Suy ra y 2  8 − 4 3  8 − 4 3  y  8 − 4 3. Vậy M + N + 2 = 2.

Câu 21: (Đặng Việt Hùng-2018) Phương trình cos 2 x − 4 cos x + 3 = 0 có nghiệm là:


A. x = k 2 B. x = + k 2
2
 x + k 2
C. x =  + k 2 D. 
 x =  arccos ( 3) + k 2

Đáp án A
cos x = 1
Phương trình  ( cos x − 1)( cos x − 3) = 0    x = k 2
 cos x = 3 ( L )

 
Câu 22: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong khoảng  0;  phương trình
 2
sin 2 4 x + 3sin 4 x cos 4 x − 4 cos 2 4 x = 0 có bao nhiêu nghiệm?

A. 1 B. 3 C. 2 D. 4

Đáp án D
sin 4 x = cos 4 x  tan 4 x = 1
PT  ( sin 4 x − cos 4 x )( sin 4 x + 4cos 4 x ) = 0   
sin 4 x = −4cos 4 x  tan 4 x = −4

 k 0 x 2
  5
+) Với PT tan 4 x = 1  4 x = + k  x = + ⎯⎯⎯→ x = ; x =
4 16 4 16 16

 
+) Với PT tan 4x = −4  PT có thêm 2 nghiệm nữa thuộc  0; 
 2

Câu 23(Đặng Việt Hùng-2018) Tìm giá trị của tham số m để phương trình
( sin x − 1) ( cos 2 x − cos x + m ) = 0 có đúng 5 nghiệm thuộc đoạn  0; 2 

1 1 1 1
A. 0  m  B. −  m  0 C. 0  m  D. −  m  0
4 4 4 4

Đáp án C
 
sin x = 1 x = + k 2 (1)
Phương trình ( sin x − 1) ( cos x − cos x + m ) = 0  
2
  2

 m = cos x − cos x
2
 m = cos x − cos x
2
( 2)
 1 3 
Vì x  0;2  nên 0  + k 2  2  −  k   k =0 x =
2 4 4 2

Để phương trình đã cho có 5 nghiệm thuộc đoạn 0;2   ( 2) có 4 nghiệm phân biệt thuộc
0; 2 
Đặt t = cos x  −1;1 , khi đó ( 2)  t 2 − t + m = 0 có 2 nghiệm phân biệt t1 , t2 thỏa mãn
−1  t1 ; t2  1
( t1 + 1)( t2 + 1)  0 t1t2 + t1 + t2 + 1  0
  1  1
 ( t1 − 1)( t2 − 1)  0  t1t2 − ( t1 + t2 ) + 1  0  0  m  Vậy m   0; 
 −4m − 1  0 4  4
 = ( − ) −  
2
 1 4 m 0

sin x + cos x
Câu 24 (Đặng Việt Hùng-2018): Tìm tập xác định của hàm số y =
sin x − cos x

   
A. D = \  + k , k   B. D = \  + k 2 , k  
4  4 

     
C. D = \  − + k , k   D. D = \ − − k 2 , k  
 4   4 

Đáp án A

Ta có: sin x − cos x  0  tan x  1  x  + k
4

Câu 25 : (Đặng Việt Hùng-2018) Phương trình 2cos 2 x = 1 có số nghiệm trên đoạn

−2;2 là
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8
Đáp án D
  
PT  cos2x = 0  2x = + k  x = + k ( k  ).
2 4 2
 k
Với x   −2; 2  −2  +  2  −4,5  k  3,5  có giá trị k nguyên.
4 2
Vậy PT có 8 nghiệm phân biệt trên đoạn  −2;2.

Câu 26 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số f ( x ) = sin 2 3x. Tính f ' ( x ) .

A. f ' ( x ) = 2sin 6x B. f ' ( x ) = 3sin 6x C. f ' ( x ) = 6sin 6x D. f ' ( x ) = −3sin 6x

Đáp án B
Ta có: f ' ( x ) = 2sin 3x ( sin 3x ) ' = 2sin 3x.3cos3x = 3sin 6x.

Câu 27 (Đặng Việt Hùng-2018): Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình:
 
cos 4x = cos 2 3x + m sin 2 x có nghiệm x   0; 
 12 
 1 1   1
A. m   0;  B. m   ; 2  C. m  ( 0;1) D. m   −1; 
 2 2   4
Đáp án C
1 + cos6x 4cos3 2x − 3cos2x + 1
Ta có cos 2 3x = = và cos4x = 2cos 2 2x − 1
2 2
4cos3 2x − 3cos2x + 1 1 − cos2x
Khi đó, phương trình đã cho  2cos 2x − 1 =2
+ m
2 2
 4cos 2 2x − 2 = 4cos3 2x − 3cos2x + 1 + (1 − cos2x ) m
 ( cos2x − 1) m = 4cos3 2x − 4cos 2 2x − 3cos2x + 3

   3  4t 3 − 4t 2 − 3t + 3
Đặt t = cos2x, với x   0;  → t   ;1 , do đó (*)  m = = 4t 2 − 3.
 12   2  t − 1

 3   min f ( t ) = 0
Xét hàm số f ( t ) = 4t 2 − 3 trên khoảng  ;1 →  .
 2   max f ( t ) = 1
Vậy để phương trình m = f ( t ) có nghiệm khi và chỉ khi m  ( 0;1) .

Câu 28 : (Đặng Việt Hùng-2018) Tổng các nghiệm của phương trình
2cos3x ( 2cos2x + 1) = 1 trên đoạn  −4;6 là

A. 61 B. 72 C. 50 D. 56


Đáp án C
Ta có: PT  4cos3xcos2x + 2cos3x = 1  2cos5x + 2cos x + 2cos3x = 1
Nhận xét x = k không phải nghiệm của PT đã cho.
Ta có: PT  2sin x ( cos x + cos3x + cos5x ) = sinx

6x = x + k2
 sin 2x + sin 4x − sin 2x + sin 6x − sin 4x = s inx  sin 6x = s inx  
6x =  − x + k2
 k2
x = 5

 x =  + k2
 7 7
Xét trên chu kì từ 0;2 ta có các nghiệm (loại đi các nghiệm x = k ).

2 4 6 8  3 5 9 11 13
x= ;x = ;x = ;x = ;x = ;x = ;x = ;x = ;x = ;x = .
5 5 5 5 7 7 7 7 7 7
Tổng các nghiệm này trên đoạn 0;2 bằng 10 .

Do đó tổng các nghiệm của phương trình đã cho trên đoạn −4;6 là

5.10 + ( −2 − 1 + 0 + 1 + 2) .2 = 50.

Câu 29 : (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tập xác định D của hàm số y = tan 2 x
    
A. D = \ +k k  B. D = \  + k k  
4 2  4 

   
C. D = \  + k 2 k   D. D = \  + k k  
4  2 

Câu 30 : (Đặng Việt Hùng-2018) Chọn phát biểu đúng.


A. Các hàm số y = sin x, y = cos x, y = cot x đều là hàm số lẻ

B. Các hàm số y = sin x, y = cos x, y = cot x đều là hàm số chẵn

C. Các hàm số y = sin x, y = cos x, y = tan x đều là các hàm số lẻ

D. Các hàm số y = sin x, y = cos x, y = tan x đều là các hàm số chẵn

Đáp án A
  
Hàm số xác định và chỉ khi cos 2 x  0  2 x  + k  x  +k (k  )
2 4 2

  
Suy ra D = \ +k k 
4 2 

Câu 31: (Đặng Việt Hùng-2018) Tập giá trị của hàm số y = sin 2 x + 3 cos 2 x + 1 là đoạn

a; b. Tính tổng T = a + b ?


A. T = 0 B. T = 1 C. T = 2 D. T = −1

Đáp án C
 
Ta có y = sin 2 x + 3 cos 2 x + 1 = 2sin  2 x +  + 1
 3

    a = −1
Vì −1  sin  2 x +   1  −1  2sin  2 x +  + 1  3    T = a + b = 2.
 3  3 b = 3

    
Câu 32: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm góc    ; ; ;  để phương trình
6 4 3 2
cos 2 x + 3 sin 2 x − 2cos x = 0 tương đương với phương trình cos ( 2 x −  ) = cos x

   
A.  = B.  = C.  = D.  =
3 4 6 2

Đáp án A
   
Ta có cos 2 x + 3 sin 2 x − 2 cos x = 0  sin  2 x +  = cos x  cos  2 x −  = cos x
 6  3

  
Suy ra cos  2 x −  = cos x  cos ( 2 x −  ) = cos x   =
 3 3

Câu 33: (Đặng Việt Hùng-2018) Phương trình cos 2x + 4sin x + 5 = 0 có bao nhiêu nghiệm
trên khoảng ( 0;10 ) ?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Đáp án D
sin x = −1
PT  1 − 2sin 2 x + 4sin x + 5 = 0  sin 2 x − 2sin x − 3 = 0  
sin x = 3


 sin x = −1  x = − + k 2 ( k  )
2

 1 21
Vì x  ( 0;10 )  0  − + k 2  10  k  k  1; 2;3; 4;5
2 4 4

Câu 34 (Đặng Việt Hùng-2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình
cos 2x − 4cos x − m = 0 có nghiệm

A. 6 B. 7 C. 9 D. 8

Đáp án C
Ta có cos 2 x − 4cos x − m = 0  2cos2 x −1 − 4cos x − m = 0  2cos2 x − 4cos x −1 = m (*)
Đặt t = cos x  −1;1 , khi đó (*)  m = f ( t ) = 2t 2 − 4t − 1 ( I ).
Suy ra f ( t ) là hàm số nghịch biến trên  −1;1 nên để ( I ) có nghiệm −3  m  5

Vậy có tất cả 9 giá trị nguyên của tham số m cần tìm

cot x
Câu 35 (Đặng Việt Hùng-2018): Tìm tập xác định của hàm số sau y = .
2sin x − 1
     5 
A. D = \ k, + k2, − + k2; k   B. D = \  + k2, + k2; k  
 6 6  6 6 
  5    2 
C. D = \ k, + k2, + k2; k   D. D = \ k, + k2, + k2; k  
 6 6   3 3 
Đáp án C

 x  k
s inx  0 
  
Hàm số đã cho xác định   1    x  + k2
s inx  2 = sin 6  6
 5
 x  6 + k2

Câu 36 (Đặng Việt Hùng-2018) Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. y = sin xcos3x B. y = cos2x C. y = sin x D. y = sin x+cosx
Đáp án B
x  −x và y ( −x ) = cos ( −2x ) = cos2x  y = cos2x là hàm số chẵn.

Câu 37 : (Đặng Việt Hùng-2018)Tính đạo hàm của hàm số y = 2sin 3x + cos2x

A. y ' = 2cos3x − sin 2x B. y ' = 2cos3x + sin 2x

C. y ' = 6cos3x − 2sin 2x D. y ' = −6cos3x + 2sin 2x

Đáp án C
y' = ( 2sin 3x + cos2x ) ' = 2.3cos3x − 2sin 2x = 6cos3x − 2sin 2x

Câu 38 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm m để phương trình sau có nghiệm:


sin x + ( m −1) cos x = 2m −1

m  1
1 1 1 1
A. m  B.  C. − m D. −  m  1
2 m  − 1 2 3 3
 3

Đáp án D

Phương trình có nghiệm  12 + ( m − 1)  ( 2m − 1)  3m 2 − 2m − 1  0


2 2

1
 −  m 1
3

Câu 39 (Đặng Việt Hùng-2018): Giá trị lớn nhất của hàm số y = sin 3 x − cos 2x + sin x + 2
trên tập xác định của nó là

A. -1 B. 5. C. 3. D. 1.

Đáp án B.
Ta có y = sin 3 x − (1 − 2sin 2 x ) + s inx + 2 = t 3 + 2t 2 + t + 1( t = s inx   −1;1) .
 t  ( −1;1) 1  1  23
Khi đó   t = − . Tính f ( −1) = 1;f (1) = 5;f  −  = .
f ' ( t ) = 3t + 4t + 1 = 0  3  27
3
3

Câu 39 : (Đặng Việt Hùng-2018)Tập xác định của hàm số y = cot x là

  
A. D = \ k k   B. D = \ k k  
 2 
 
C. D = \ k2 k   D. D = \  + k k  
2 
Đáp án B
Hàm số đã cho xác định khi sin x  0  x  k ( k  )
Câu 40: (Đặng Việt Hùng-2018) Số nghiệm của phương trình: 2sin 2x −1 = 0 thuộc ( 0;3 )

là:
A. 8 B. 2 C. 6 D. 4

Đáp án C
   
 sin 2 x = + k 2  x = + k
1
Ta có: sin 2 x =  
6

12
(k  )
2 sin 2 x = 5 + k 2  x = 5 + k
 6  12

  11 25 5 17 29 


Với x  ( 0;3 )  x =  ; ; ; ; ; 
12 12 12 12 12 12 

Câu 41: (Đặng Việt Hùng-2018) Đạo hàm của hàm số y = x sin x bằng

A. y ' = sin x − x cos x B. y ' = sin x + x cos x C. y ' = x cos x D. y ' = − x cos x

Đáp án B
Ta có: y ' = sin x + x ( sin x ) ' = sin x + x cos x

Câu 42 (Đặng Việt Hùng-2018)Phương trình 2cosx −1 = 0 có một nghiệm là

2   5
A. x = B. x = C. x = D.
3 6 3 6

Đáp án C
1 
PT  cosx = x= + k2
2 3
Câu 43: (Đặng Việt Hùng-2018) Đạo hàm của hàm số y = sin 2 2x trên là

A. y ' = −2cos4x B. y ' = 2cos4x C. y ' = −2sin 4x D. y ' = 2sin 4x

Đáp án D
y' = 2sin 2x ( sin 2x ) ' = 4sin 2xcos2x = 2sin 4x

 
Câu 44: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho phương trình tan x + tan  x +  = 1. Diện tích của đa
 4
giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn các họ nghiệm của phương trình
gần với số nào nhất trong các số dưới đây?

A. 0,948 B. 0,949 C. 0,946 D. 0,947

Đáp án B
cos x  0
Điều kiện: 
 tan x  1


tan x + tan
  4 =1
Ta có tan x + tan  x +  = 1  tan x +
 4  
1 − tan x.tan
4

tan x + 1  tan x = 0  x = k
 tan x + = 1  tan x − tan 2 x + tan x + 1 = 1    (k  )
1 − tan x  tan x = 2  x = arctan 2 + k
x = 0  x = arctan 2
suy ra 4 nghiệm trên đường tròn lượng giác là  và 
x =   x = arctan 2 + 

Vậy diện tích cần tính là S = 0,948

 5 
Câu 45: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm m để phương trình sin  2x +  − m cos x + 1 = 0 có
 2 
  
đúng 3 nghiệm trên  0; 
 3 

A. −2  m  −1 B. −2  m  −1 C. −2  m  −1 D. −2  m

Đáp án B
 5 
sin  2x +  − m cos x + 1 = 0  cos2x − m cos x + 1 = 0
 2 
 
cos x = 0  x = + k
 2cos 2 x = m cos x  
2

cos x = m cos x = m
 2  2

 
 x=
   2
Mà x   0;   
 3   m
cos x = (*)
 2

     
Để phương trình có đúng 3 nghiệm trên  0;   (*) có 2 nghiệm thuộc  0; 
 3   3 

m 1
 −1   −  − 2  m  −1
2 2

Câu 46 (Đặng Việt Hùng-2018)Số nghiệm trên khoảng ( 0;2) của phương trình
27 cos 4 x + 8sin x = 12 là

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Đáp án D.

( )
2
Ta có cos 4 x = 1 − sin 2 x = sin 4 x − 2sin 2 x + 1.

 1− 6
s inx =
Khi đó, phương trình trở thành: 27 ( sin 4 x − 2sin 2 x + 1) + 8sin x = 12  
3
.
 10 − 1
s inx =
 3

Kết hợp với điều kiện: x  ( 0;2) , ta được phương trình có 4 nghiệm phân biệt.

Câu 47 : (Đặng Việt Hùng-2018) Phương trình sin 2x cos x = sin 7x cos 4x có các họ nghiệm
là :

k2  k k  k
A. x = ;x = + (k  ) B. x = ; x = + (k  )
5 12 6 5 12 3

k  k k2  k
C. x = ; x = + (k  ) D. x = ;x = + (k  )
5 12 6 5 12 3
Đáp án C.
1 1
Ta có sin 2x cos x = sin 7x cos 4x  ( s inx + sin 3x ) = (sin 3x + sin11x )
2 2

 k
11x = x + k2 x = 5
 sin11x = s inx    (k  ).
11x =  − x + k2 
x = + k
 12 6

Câu 48 : (Đặng Việt Hùng-2018) Tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos ( sinx ) = 1
trên 0;2 bằng:

A. 0 B.  C. 2 D. 3

Đáp án D.
Ta có cos ( sinx ) = 1  sinx = 0  x = k2 0;2  x = 0;2.

Câu 49 : (Đặng Việt Hùng-2018) Xét phương trình


sin3x − 3sin 2x − cos2x + 3sin x + 3cos x = 2. Phương trình nào dưới đây tương đương với
phương trình đã cho ?

A. ( 2s inx − 1) ( 2cos 2 x + 3cos x + 1) = 0 B. ( 2sin x − cos x + 1)( 2cos x −1) = 0

C. ( 2sin x − 1)( 2cos x − 1)( cos x − 1) = 0 D. ( 2sin x −1)( cos x −1)( 2cos+ 1) = 0

Đáp án D.
Ta có sin3x − 3sin 2x − cos2x + 3sin x + 3cos x = 2

 3sin x − 4sin 2 x − 6sin x.cosx − 1+2sin 2 x + 3sin x + 3cos x = 2

 −4sin3 x + 2sin 2 x + 6sin x − 3 − 3cos x ( 2sin x − 1) = 0

 ( 2sin x − 1) ( 3 − 2sin 2 x ) − 3cos x ( 2sin x − 1) = 0

 ( 2sin x − 1) ( 2 cos 2 x − 3cos x + 1) = 0  ( 2sin x − 1)( cos x − 1)( 2 cos x + 1) = 0.

Câu 50: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình
x x
sin + ( m − 1) cos = 5 vô nghiệm.
2 2

A. m  3 hoặc m  −1. B. −1  m  3. C. m  3 hoặc m  −1. D. −1  m  3.

Đáp án D.
Phương trình vô nghiệm  12 + ( m − 1)  ( 5)
2
 m2 − 2m − 3  0  −1  m  3.
2

    5
Câu 51: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho phương trình cos2  x +  + 4 cos  − x  = . Khi
 3 6  2
 
đặt t = cos  − x  , phương trình đã cho trở thành phương trình nào dưới đây?
6 

A. 4t 2 − 8t + 3 = 0. B. 4t 2 − 8t − 3 = 0. C. 4t 2 + 8t − 5 = 0. D. 4t 2 − 8t + 5 = 0.

Đáp án A.
   2       
Ta có cos2  x +  = cos  2x +  = −cos  − 2x  = −cos2  x −  = 1 − 2 cos 2  x −  = 1 − 2t 2
 3  3  3   6  6

5
Phương triǹ h tương đương: 1 − 2t 2 + 4t =  4t 2 − 8t + 3 = 0.
2

Câu 52: (Đặng Việt Hùng-2018)Tính tổng S các nghiệm của phương trình
( 2 cos 2x + 5) ( sin 4 x − cos 4 x ) + 3 = 0 trong khoảng ( 0;2) .

11 7
A. S = . B. S = 4. C. S = 5. D. S = .
6 6

Đáp án B.
PT  ( 2 cos 2x + 5 ) ( sin 2 x − cos 2 x )( sin 2 x + cos 2 x ) + 3 = − ( 2 cos 2x + 5 ) cos2x + 3 = 0

cos2x = −3 (!)

 2 cos 2x + 5cos 2x − 3 = 0  
2
 2x =  + k2
cos2x = 1
3
 2

   5 7 11 
x= + k  ( 0; 2 )  x   ; ; ;   S = 4.
3 6 6 6 6 

 3 
Câu 53: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm số nghiệm thuộc  − ; −  của phương trình
 2 
 3 
3 s inx = cos  − 2x  .
 2 

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Đáp án B.
 
PT  3 sinx = − cos  − 2x  = − sin 2x = −2sin x cos x  sinx 2cos+ 3 = 0
2 
( )
sinx = 0  x = k
  
cos = − 3  x =  5 + k2
 2  6

 3  −7
Với x   − ; −   x = .
 2  6

Câu 54: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
 
y = sin 3 x − 3cos2 x − msin x − 1 đồng biến trên đoạn  0; 
 2

A. m  −3 B. m  0 C. m  −3 D. m  0

Đáp án B
 
Đặt t = s inx  t ' = cosx  0; c  0;  suy ra 0  t  1
 2

Khi đó bài toán trở thành :Tìm m để hàm số f ( t ) = t 3 + 3t 2 − mt − 4 đồng biến trên 0;1

Ta có f ' ( t ) = 3t 2 + 6t − m  0  m  3t 2 + 6t; t  0;1  m  min g ( t ) = 3t 2 + 6t


0;1

Xét hàm số g ( t ) = 3t 2 + 6t trên 0;1 , suy ra min g ( t ) = g ( 0 ) = 0. Vậy m  0


0;1

tan 2x
Câu 55 (Đặng Việt Hùng-2018): Tập xác định của hàm số y = ?
cos x

   
A. D = B. D = \  + k ; + k  , k 
4 2 2 

    
C. x  + k ; x  + k, k  ,k D. D = \  + k  , k 
4 2 2 2 

Đáp án B
  
sin x  0  x  4
+k
2
Điều kiện  
cosx  0 x  
+ k
 2

Câu 56 (Đặng Việt Hùng-2018)Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. y = cot 5x B. y = sin 3x C. y = cos 2x D. y = tan 4x


Đáp án C
Ta có cos 2x = cos ( −2x )  y = cos 2x là hàm số chẵn

Câu 57 : (Đặng Việt Hùng-2018)Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3sin3x − 4cos3x + 5 ?
A. 5 B. 10 C. 4 D. 12
Đáp án B

Ta có: 3sin 3x − 4cos3x  32 + ( −4 ) = 5  Max y = 5 + 5 = 10.


2

cos x + 1  
Câu 58 (Đặng Việt Hùng-2018): Tập giá trị của hàm số trên  0;  là:
s inx + 1  2

1  1  1  1 
A.  ; 2  B.  ; 2  C.  ; 2  D.  ; 2 
2  2  2  2 

Đáp án A.
cos x + 1   − s inx ( s inx + 1) − cos x ( cos x + 1)
Xét hàm số f ( x ) = trên 0;  , có f ' ( x ) = .
s inx + 1  2 ( s inx + 1)
2

s inx + cos x + 1    
Suy ra f ' ( x ) = −  0; x  0;   f ( x ) là hàm số nghịch biến trên  0; 2  .
( s inx + 1)  2
2

 1 1 
Do đó min f ( x ) = f   = ; max f ( x ) = f ( 0 ) = 2. Vậy tập giá trị cần tìm là  ; 2  .
 
0; 2   2  2 0; 2 
   2 
   
Câu 1 (Đặng Việt Hùng-2018) Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn tuân theo công thức
N = A.ert , trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng ( r  0 ) và t là thời

gian tăng trưởng. Biết số lượng vi khuẩn ban đầu có 250 con và sau 12 giờ là 1500 con. Hỏi
sau bao lâu thì số lượng vi khuẩn tăng gấp 216 lần số lượng vi khuẩn ban đầu?
A. 48 giờ B. 24 giờ C. 60 giờ D. 36 giờ
Đáp án D
1
N = A.e rt  1500 = 250.e12r  12r = ln 6  r = ln 6
12
1
e rt = 216  ln 6.t = ln 216  t = 36
12
Câu 2: (Đặng Việt Hùng-2018) Bổ dọc một quả dưa hấu ta được tiết diện là hình elip có trục
lớn là 28cm, trục nhỏ 25cm. Biết cứ 31000cm dưa hấu sẽ làm được cốc sinh tố giá 20.000đ.
Hỏi từ quả dưa như trên có thể thu được bao nhiêu tiền từ việc bán nước sinh tố? (Biết rằng
bề dày vỏ dưa không đáng kể, kết quả đã được quy tròn)
A. 183.000đ B. 180.000đ C. 185.000đ D. 190.000đ
Đáp án A
Xét hình elip có trục lớn là 28 cm suy ra 2a = 28  a = 14cm
Và có trục nhỏ là 25 cm suy ra 2b = 25  b = 5cm
Vậy thể tích của quả dưa hấu bằng thể tích khối tròn xoay quanh khi quay elip xung quanh
trục lớn khi đặt quả dưa hấu nằm ngang, do đó thể tích
4 4 8750
V= ab 2 = .14. (12,5 ) = cm3
2

3 3 3
V
Vậy số tiền từ việc bán nước sinh tố là T = .20, 000 = 183, 000 đồng
1000
Câu 3(Đặng Việt Hùng-2018): Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích 2dm3. Nếu tăng
mỗi cạnh của hộp giấy thêm 3
2dm thì thể tích của hộp giấy là 16dm3. Hỏi nếu tăng mỗi cạnh
của hộp giấy ban đầu lên 2 3 2dm dm thì thể tích hộp giấy mới là:
A. 32 dm 3 B. 54 dm 3 C. 64 dm 3 D. 72 dm 3
Đáp án B
Thể tích hình hộp chữ nhật V = abc = 2 (với a, b, c là các kích thức dài, rộng và chiều cao
của khối hộp)

Thể tích khối hộp khi tăng mỗi cạnh lên 3


( )( )( )
2dm là V2 = a + 3 2 b + 3 2 c + 3 2 = 16

Mặt khác theo BĐT AM-GM ta có: a + 3 2  a. 3 2


( )( )( )
Tương tự ta có: V2 = a + 3 2 b + 3 2 c + 3 2  8 abc. 3 2.2.2 = 16

( )( )(
Dấu bằng xảy ra  a = b = c = 3 2. Do đó V2 = a + 3 2 b + 3 2 c + 3 2 = 54 )

Câu 4: (Đặng Việt Hùng-2018) Kể từ năm 2017 giả sử mức lạm phát ở nước ta với chu kỳ 3
năm là 12%. Năm 2017 một ngôi nhà ở thành phố X có giá là 1 tỷ đồng. Một người ra trường
đi làm vào ngày 1/1/2017 với mức lương khởi điểm là P triệu đồng/ 1 tháng và cứ sau 3 năm
lại được tặng thêm 10% và chi tiêu hàng tháng là 50% của lương. Với P bằng bao nhiêu thì
sau đúng 21 năm đi làm anh ta mua được nhà ở thành phố X, biết rằng mức lạm phát và mức
tăng lương không đổi. (kết quả quy tròn đến chữ số hàng đơn vị)
A. 9 588 833 đồng B. 11 558 431 đồng
C. 13 472 722 đồng D. 12 945 443 đồng
Đáp án B

Gía trị ngôi nhà sau 21 năm là Tn = 1. (1 + 12% ) .109 đồng


6

Lương của người đó sau 3 năm đầu là 36P triệu đồng và số tiền tiết kiệm được là 18.P triệu
đồng
Lương của người đó sau 3 năm tiếp theo là

36 (1 + 10%) + 10%.P (1 + 10%) = 36.P. (1 + 10% ) triệu đồng và số tiền tiết kiệm được là
2

18P. (1 + 10% ) triệu đồng


2

Khi đó, sau 21 năm số tiền người đó tiết kiệm được là 18P. (1 + 10% ) triệu đồng cũng chính
6

là số tiền dùng để mua nhà. Vậy 18.P. (1 + 1,1 + 1,12 + ... + 1,16 ) = Tn  P = 11 558 431 đồng

Câu 5(Đặng Việt Hùng-2018): Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức
S = A.e Nr (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ
tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu
năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên
thì đầu năm 2020 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?
A. (1.281.600;1.281.700) B. (1.281.800;1.281.900)

C. (1.281.900;1.282.000) D. (1.281.700;1.281.800)

Đáp án D
Từ 2010 đến đầu năm 2015 ta có 1.153.600 = 1.038.229  e5r  r = 0,021
Từ 2010 đến đầu năm 2020, số dân tương ứng: 1.038.229  e10 r = 1.281.791
Câu 6: (Đặng Việt Hùng-2018) Phần không gian bên trong của chai rượu có
hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R = 4,5cm bán kính cổ
r = 1,5cm, AB = 4,5cm, BC = 6,5cm, CD = 20cm . Thể tích phần không gian
bên trong của chai rượu đó bằng:
3321 7695
A. cm3 B. cm3
8 16
957
C. cm 3 D. 478 cm3
2
Đáp án C
Gọi V là thể tích phần không gian bên trong của chai rượu.
81
Ta có: V1 =  .r 2 . AB =  .1,52.4,5 = 
8
 .BC  .6,5
V2 =
3
(R 2
+ r 2 + Rr ) =
3
. ( 4,52 + 1,52 + 4,5.1,5 ) =
507
8

957
V3 =  R 2 .CD =  .4,52.20 = 405  V = V1 + V2 + V3 =
2
Câu 7(Đặng Việt Hùng-2018): Lãi suất tiền gửi tiết kiệm của ngân hàng thời gian vừa qua
liên tục thay đổi. Ông A gửi số tiền ban đầu là 10 triệu đồng với lãi suất 0,5%/tháng, chưa
đầy nửa năm thì lãi suất tăng lên 1%/tháng trong vòng một quý (3 tháng) và sau đó lãi suất lại
thay đổi xuống còn 0,8%/tháng. Ông A tiếp tục gửi thêm một số tháng tròn nữa rồi rút cả vốn
lẫn lãi được 10937826,46912 đồng (chưa làm tròn). Hỏi ông A đã gửi tổng là bao nhiêu
tháng? ( Biết rằng kỳ hạn là một tháng, lãi suất nếu có thay đổi chỉ thay đổi sau khi hết tháng
và trong quá trình gửi ông A không rút đồng nào, tiền lãi của mỗi tháng được cộng vào tiền
gốc của tháng sau).
A. 12 tháng B. 13 tháng C. 9 tháng D. 10 tháng
Đáp án A
Gọi a là số tháng gửi với lãi suất 0,5%/tháng, x là số tháng gửi với lãi suất 0,8%/tháng.
Khi đó tổng số tháng mà ông A gửi tiền vào ngân hàng là a + x + 3 tháng.
Suy ra số tiền ông A rút được cả vốn lẫn lãi là
10 000 000 1,005a 1,013 1,008x = 10 937 826, 469
10 937 826, 469 10 937 826, 469
 1, 008x =  x = log1,008
10 000 000 1, 005 1, 01
a 3
10 000 000 1, 005a 1, 013
Chọn a = 1 → 6 ta thấy tại a = 4 thì x = 5 . Vậy số tháng mà ông A phải gửi 4 + 3 + 5 = 12
tháng.
Câu 8: (Đặng Việt Hùng-2018) Người ta muốn xây một bể nước dạng hình hộp chữ nhật
500 3
không nắp có thể tích bằng m , đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng.
3
Giá thuê công nhân xây bể là 500000 đồng/ m 2 . Chi phí công nhân thấp nhất là:
A. 150 triệu đồng B. 75 triệu đồng C. 60 triệu đồng D. 100 triệu đồng
Đáp án B
Câu 9: (Đặng Việt Hùng-2018)Một công ty dự kiến làm một đường ống thoát
nước thải hình trụ dài 1 km , đường kính trong ống (không kể lớp bê tông) bằng
1m ; độ dày của lớp bê tông bằng 10cm . Biết rằng cứ một khối bê tông phải dùng
10 bao xi măng. Số bao xi măng công ty phải dùng để xây dựng đường ông
thoát nước gần đúng với số nào nhất?
A. 3456 bao B. 3450 bao C. 4000 bao D. 3000 bao
Đáp án A
Bán kính của đường tròn đáy hình trụ không chứa bê tông
bên trong đường ống là (100 −10.2) : 2 = 40cm.
2
1
Thể tích của đường ống thoát nước là V = r 2 h = .   .1000 = 250 m 3 .
2
2
2
Thể tích của khối trụ không chứa bê tong (rỗng) là V1 = r 2 h = .   .1000 = 160 m 3 .
5
Vậy số bao xi măng công ty cần phải dung để xây dựng đường ống là 3456 bao.
Câu 10(Đặng Việt Hùng-2018): Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD có AD = 60 cm .
Ta gập tấm nhôm theo hai cạnh MN và PQ vào phía trong đến khi AB và DC trùng nhau, với
AN = PD (như hình vẽ dưới đây) để được một hình lăng trụ. Tìm độ dài đoạn AN để thể tích
khối lăng trụ lớn nhất.
15
A. AN = 39 cm B. AN = 20cm C. AN = cm D. AN = 15cm
2
Đáp án B
Đặt AN = PD = x suy ra NP = AD − ( AN + PD) = 60 − 2x

Gọi H là trung điểm của NP, tam giác ANP cân  AH ⊥ NP. Suy ra diện tích tam giác ANP

( 60 − 2x ) . 60 − 2x
2
1 1 1 NP 2 1
SANP = .AH.NP = . AN 2 − NH 2 .NP = AN 2 − .NP = . x 2 − ( )
2 2 2 4 2 4
1
= . 60x − 900. ( 60 − 2x ) .
2
Thể tích khối lăng trụ ANP.BMQ là V = AB.SANP = AB. 15x − 225. ( 60 − 2x ) . Xét hàm số

f ( x ) = ( 30 − x ) x − 15 trên đoạn 15;30 , suy ra min f ( x ) = 10 5. Dấu bằng xảy ra khi và


15;30

chỉ khi x = 20. Vậy độ dài AN = 20 cm.


Câu 11(Đặng Việt Hùng-2018)Một công ty điện lực bán điện sinh hoạt cho dân theo hình
thức lũy tiến (bậc thang) như sau: Mỗi bậc gồm 10 số; bậc 1 từ số thứ 1 đến số thứ 10,
bậc 2 từ số thứ 11 đến số thứ 20, bậc 3 từ số thứ 21 đến số thứ 30,.... Bậc 1 có giá là 500
đồng/1số, giá của mỗi số ở bậc thứ n +1 tăngso với giá của mỗi số ở bậc thứ n là 2,5% . Gia
đình ông A sử dụng hết 847 số trong tháng 1, hỏi tháng 1 ông A phải đóng bao nhiêu tiền?
(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A. x  1431392,85 B. x  1419455,83 C. x  1914455,82 D. x  1542672,87
Đáp án B
Ta phân tích 847 − 840 + 7 = 84.10 + 7 suy ra có 84 bậc số điện. Số tiền ông A phải trả cho
bậc 1 là 10.500 đồng.
Số tiền ông A phải trả cho bậc 2 là 10. ( 500 + 500.2,5%) = 10.500.1,025 đồng.

Số tiền ông A phải trả cho bậc 3 là


10. 500. (1 + 2,5% ) + 500. (1 + 2,5% ) .2,5%  = 10.500.1, 0252 đồng.

………
Số tiền ông A phải trả cho bậc 84 là 10.500.1,02583 đồng.

Vậy tổng số tiền ông A phải trả là T = 5000 + 5000.1,025 + ... + 5000.1,02583 + 7.500.1,02584.
Xét cấp số nhân có u1 = 1; u n = 1, 02583 và

u1. (1 − q n )
q = 1,025  S = 1 + 1,025 + 1,025 + ... + 1,025 =
2 83

1− q

1 − 1, 02584 1 − 1,02584
Suy ra S = . Vậy T = 5000. + 7.500.1,02584  1419455,83 .
1 − 1, 025 1 − 1,025
Câu 12(Đặng Việt Hùng-2018): Đợt xuất khẩu gạo của Tỉnh Đồng Tháp thường kéo dài 2
tháng (60 ngày). Người ta nhận thấy số lượng gạo xuất khẩu tính theo ngày thứ t được xác
2 3
định bởi công thức S ( t ) = t − 63t 2 + 3240t − 3100 (tấn) với (1  t  60 ) . Hỏi trong 60 ngày
5
đó thì ngày thứ mấy có số lượng xuất khẩu cao nhất?
A. 60 B. 45 C. 30 D. 25
Đáp án B
2 3 6t 2
Xét hàm số S ( t ) = t − 63t 2 + 3240t − 3100 trên đoạn 1;60 , có S' ( t ) = − 126t + 3240.
5 5
1  t  60  t = 45
Phương trình S' ( t ) = 0   2  .
6t − 630t + 16200 = 0  t = 60
Tính các giá trị S ( 45 ) = 51575;S ( 60 ) = 50900 → max S ( t ) = S ( 45 ) = 51575.
1;60

Vậy trong 60 ngày đó thì ngày thứ 45 có lượng xuất khẩu cao nhất.
Câu 13(Đặng Việt Hùng-2018)Một bà mẹ Việt Nam anh hùng được hưởng số tiền là 4 triệu
đồng trên một tháng (chuyển vào tài khoản ngân hàng của mẹ vào đầu tháng). Từ tháng 1
năm 2016 mẹ không đi rút tiền mà để lại ngân hàng và được tính lãi suất 1% trên một tháng.
Đến đầu tháng 12 năm 2016 mẹ rút toàn bộ số tiền (bao gồm số tiền của tháng 12 và số tiền
đã gửi từ tháng 1). Hỏi khi đó mẹ lĩnh về bao nhiêu tiền? (Kết quả làm tròn theo đơn vị nghìn
đồng)
A. 50 triệu 730 nghìn đồng B. 50 triệu 640 nghìn đồng
C. 53 triệu 760 nghìn đồng D. 48 triệu 480 nghìn đồng
Đáp án A
Cuối tháng 1, mẹ nhận được số tiền là 4.106. (1 + 1%) đồng.

Cuối tháng 2, mẹ nhận được số tiền là

4.106. (1 + 1%) + 4.106  . (1 + 1% ) = 4.106. (1 + 1% ) + (1 + 1% )


2
 

Cuối tháng 3, mẹ nhận được số tiền là 4.106. (1 + 1% ) + (1 + 1% ) + (1 + 1% ) đồng.


3 2
 
... ... ...
Vậy hàng tháng mẹ gửi vào ngân hàng a đồng, lãi suất r% và số tiền thu được sau n tháng là
a
A= (1 + r ) . (1 + r ) − 1 .
n
Suy ra sau 11 tháng, mẹ lĩnh được
r
4.106
A= . (1 + 1% ) . (1 + 1% ) − 1 .
11

1%  
Vì đầu tháng 12 mẹ mới rút tiền nên mẹ được cộng thêm cả tiền lương của tháng 12.
Vậy tổng số tiền mẹ nhận được là A + 4.106 = 50 triệu 730 nghìn đồng.
Câu 14: (Đặng Việt Hùng-2018) Một khối hình trụ có chiều cao bằng 3 lần đường kính của
mặt đáy chứa đầy nước. Người ta đặt vào trong khối đó một khối cầu có đường kính bằng
đường kính khối trụ và một khối nón có đỉnh tiếp xúc với khối cầu, đáy khối nón trùng với
đáy trên của khối trụ (như hình vẽ).

Tính tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trong khối trụ và lượng nước của khối trụ ban đầu.
4 5 2 1
A. B. C. D.
9 9 3 2
Đáp án B
Gọi R,h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của khối trụ  h = 6R = 6. Thể tích của khối
trụ là V = R 2 h = .12.6 = 6. Khối cầu bên trong khối trụ có bán kính là
4 4
R = 1  VC = .R 3 = . Khối nón bên trong khối trụ có bán kính đáy là R = 1 và chiều
3 3
1 1 4
cao h − 2R = 4. Suy ra thể tích khối nón là VN = R 2 h = ..12.4 = . Do đó, thể tích
3 3 3
4 10
lượng nước còn lại bên trong khối trụ là V0 = V − ( VC + VN ) = 6 − 2. = . Vậy tỉ số cần
3 3
V0 10 5
tính là T = = : 6 = .
V 3 9
Câu 15: (Đặng Việt Hùng-2018) Một cửa hàng bán bưởi Đoan Hùng của Phú Thọ với giá
bán mỗi quả là 50.000 đồng. Với giá bán này thì của hàng chỉ bán được khoảng 40 quả bưởi.
Cửa hàng này dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửa hàng cứ giảm mỗi quả 5000 đồng thì số
bưởi bán được tăng thêm là 50 quả. Xác định giá bán để của hàng đó thu được lợi nhuận lớn
nhất, biết rằng giá nhập về ban đầu mỗi quả là 30.000 đồng.
A. 44.000 đ B. 43.000 đ C. 42.000 đ D. 41.000 đ
Đáp án C
Gọi 5x là số tiền cần giảm trên mỗi quả bưởi bán ra để đạt lợi nhuận lớn nhất
Khi đó, lợi nhuận thu được tính bằng công thức f ( x ) = ( 50 − 5x )( 50 x + 40) − 30 ( 50 x + 40)

 16 
Ta có f ( x ) = ( 20 − 5 x )( 50 x + 40 ) = 50 ( 4 − x )( 3x + 4 ) = 50 (16 + 16 x − 5 x 2 )  max f ( x ) = f  
 10 
16
Vậy giá bán của mỗi quả bưởi là 50 − 5 x = 50 − 5. = 42 nghìn đồng
10
Câu 16: (Đặng Việt Hùng-2018) Nhà sản xuất muốn tạo một cái chum
đựng nước bằng cách cưa bỏ hai chỏm cầu của một hình cầu để tạo phần đáy
và miệng như hình vẽ. Biết bán kính hình cầu là 50 cm, phần mặt cắt ở đáy
và miệng bình cách đều tâm của hình Câu khoảng 30 cm (như hình vẽ). Tính
thể tích nước của chum khi đầy (giả sử độ dày của chum không đáng kể và
kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
A. 460 lít B. 450 lít C. 415 lít D. 435 lít
Đáp án C
 h  20  52000
Thể tích của một chòm cầu là V0 =  h 2  R −  =  .202.  50 −  =
 3  3  3
4 4 500000
Thể tích khối cầu bán kính R = 50 là V =  R 3 =  .503 =
3 3 3
V − 2  V0  500000 52000  
Suy ra thể tích chum nước là = −2 .  415 lít
 3 3  103
3
10
Câu 17: (Đặng Việt Hùng-2018) Ông Bình đặt thợ làm một bể cá, nguyên liệu bằng kính
trong suốt, không có nắp đậy dạng hình hộp chữ nhật có thể tích chứa được 220500 cm3
nước. Biết tỉ lệ giữa chiều cao và chiều rộng của bể bằng 3. Xác định diện tích đáy của bể cá
để tiết kiệm được nguyên vật liệu nhất.
A. 2220 cm 2 B. 1880 cm 2 C. 2100 cm 2 D. 2200 cm 2
Đáp án C
Gọi a, b, c lần lượt là chiều trọng, chiều dài đáy và chiều cao của hình hộp chữ nhật
h
Theo bài ra, ta có = 3  h = 3a và thể tích
a
73500
V = abc = 220500  a 2b = 73500  b =
a2
73500 73500
Diện tích cần để làm bể là S = ab + 2bh = a. 2
+ 2a.3a + 2. 2 .3a
a a

14500 257250 257250 257250 257250


6a 2 + = 6a 2 + +  3 3 6a 2 + + = 7350
a a a a a
257250
Dấu “=” xảy ra  6a 2 =  a = 35 → b = 60 . Vậy S = a.b = 2100 cm 2
a
Câu 18(Đặng Việt Hùng-2018) Theo số liệu từ Tổng cục thống kê, dân số Việt Nam năm
2015 là 91, 7 triệu người. Giả sử tỉ tăng dân số hàng năm của Việt Nam trong giai đoạn
2015 − 2050 ở mức không đổi là 1,1%. Hỏi đến năm nào thì dân số Việt Nam sẽ đạt mức
120,5 triệu người?
A. 2042 B. 2041 C. 2039 D. 2040
Đáp án D

Theo bài ra , ta có 120,5 = 91, 7. (1 + 1,1% )  n  25 năm.


n

Vậy đến năm 2015 + 25 = 2040 thì dân số Việt Nam sẽ đạt mức 120,5 triệu người.
Câu 19: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho biết năm 2003, Việt Nam có 80902400 người và tỷ lệ
tăng dân số là 1, 47%. Hỏi năm 2018 Việt Nam sẽ có bao nhiêu người, nếu tỷ lệ tăng dân số
hàng năm là không đổi?
A. 100861000 B. 102354624 C. 100699267 D. 100861016
Đáp án C

Năm 2018 Việt Nam sẽ có số dân là: 80902400 (1 + 1, 47% ) = 100699267 người.
15
Câu 20(Đặng Việt Hùng-2018): Một chất điểm chuyển động theo quy luật
1
S = − t 3 + 4t 2 + 9t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và
3
S ( mét ) là quãng đường vật chuyển động trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10

giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của chất điểm là bao nhiêu?
A. 88 ( m / s ) B. 25 ( m / s ) C. 100 ( m / s ) D. 11( m / s )

Đáp án B

Ta có: Phương trình vận tốc của vật là: v ( t ) = s ' ( t ) = − t 2 + 8t + 9 = − ( t − 4 ) + 25  25 . Do đó


2

trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của chất
điểm là 25 ( m / s ) .

Câu 21: (Đặng Việt Hùng-2018) Cáp tròn truyền dưới nước bao gồm một
r
lõi đồng và bao quanh lõi đồng là một lõi cách nhiêt như hình vẽ. Nếu x =
h
là tỉ lê bán kính lõi và độ dày của vật liệu cách nhiệt thì bằng đo đạc thực
nghiệm người ta thấy rằng vận tốc truyền tải tín hiệu được cho bởi phương
1
trình v = x 2 ln với 0  x  1. Nếu bán kính lõi là 2cm thì vật liệu cách
x
nhiệt có bề dày h ( cm ) bằng bao nhiêu để tốc độ truyền tải tín hiêu lớn nhất?

2 2
A. h = 2e ( cm ) B. h = ( cm ) C. h = 2 e ( cm ) D. h = ( cm )
e e
Đáp án C
x = 0
Vận tốc truyền tải v = x ln với 0  x  1  v ' = − x ( 2 ln x + 1)  v ' = 0  
1
2

x x = 1
 e
1 2
Dựa vào bảng biến thiên, suy ra v đạt giá trị lớn nhất khi x = =  h = 2 e.
e h
Câu 22(Đặng Việt Hùng-2018) Bà Hoa gửi 100 triệu đồng vào tài kho n định kỳ tính lãi kép
với lãi suất 8%/năm. Sau 5 năm bà rút toàn bộ tiền và dùng một nửa để sửa nhà, số tiền còn
lại bà tiếp tục gửi vào ngân hàng. Tính số tiền lãi thu được sau 10 năm.
A. 81,413 triệu B. 107,946 triệu C. 34,480 triệu D. 46,933 triệu
Đáp án A
T1
Sau 5 năm tiếp theo, số tiền bà Hoa thu được là T2 = . (1 + 8% ) triệu đồng
5

2
T1
Vậy tổng số tiền lãi bà Hoa có được sau 10 năm là T = T2 − + T1 − 100  81, 413 triệu đồng
2
Câu 23: (Đặng Việt Hùng-2018) Người ta muốn xây một chiếc bể chứa nước có hình dạng
500 3
là một khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng m . Biết đáy hồ là một hình chữ
3
nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng và giá thuê thợ xây là đồng 100.000 đồng /m 2 . Tìm kích
thước của hồ để chi phi thuê công nhân ít nhất. Khi đó chi phí thuê nhân công là
A. 11 triệu đồng B. 13 triệu đồng C. 15 triệu đồng D. 17 triệu đồng
Đáp án C
Giả sử các kích thước đáy là x và 2x . Chiều cao bể nước là y.
500
Ta có V = 2 x 2 y =
3
Để chi phí thuê công nhân ít nhất thì diện tích xây là nhỏ nhẩt
500 500
Ta có S x = S xq + Sd = 6 xy + 2 x 2 = 6 x. 2
+ 2x2 = + 2x2
3.2 x x

+ 2 x 2 = 150 ( m2 )  Tmin = 15 triệu đồng


250 250 250 250
= + + 2 x2  3 3 +
x x x x
Câu 24: (Đặng Việt Hùng-2018) Một công ty muốn làm một
đường ống dẫn dầu từ một kho A ở trên bờ biển đến một vị trí B
trên một hòn đảo. Hòn đảo cách bờ biển 6 km. Gọi C là điểm trên
bờ sao cho BC vuông góc với bờ biển. Khoảng cách từ A đến C là
9 km. Người ta cần xác định một vị trí D trên AC để lắp ống dẫn
theo đường gấp khúc ADB. Tính khoảng cách AD để số tiền chi phí thấp nhất, biết rằng giá để
lắp đặt mỗi km đường ống trên bờ là 100.000.000 đồng và dưới nước là 260.000.000 đồng.
A. 6 km B. 6,5 km C. 7 km D. 7,5 km
Đáp án B

Đặt AD = x → CD = 9 − x suy ra BD = (9 − x ) + 36 km
2

Chi phí lắp đặt trên đoạn AD (trên bờ) là T1 = 100 x triệu đồng

Chi phí lắp đặt trên đoạn DB (dưới nước) là T2 = 260 (9 − x ) + 36 triệu đồng
2

Vậy tổng chi phí cần tính là T = T1 + T2 = 100 x + 260 (9 − x ) + 36 → f ( x )


2

Xét hàm số f ( x ) = 100 x + 260 x2 − 18x + 117 trên đoạn  0;9 → min f ( x ) = 2340
0;9
13
Dấu = xảy ra khi và chỉ khi x = = 6,5 km
2
Câu 25(Đặng Việt Hùng-2018) Một khúc gỗ có dạng khối nón có bán kính đáy r = 30km ,
chiều cao h = 120km. . Anh thợ mộc chế tác khúc gỗ đó thành một khúc gỗ có dạng khối trụ
như hình vẽ. Gọi V là thể tích lớn nhất của khúc gỗ dạng khối trụ có thể chế tác được. Tính V

A. V = 0,16 ( m3 ) B. V = 0, 024 ( m3 ) C. V = 0, 027 ( m3 ) D. V = 0, 016 ( m3 )

Đáp án D
Xét mặt cắt và lấy các điểm như hình vẽ bên cạnh.
Theo đề thì OA = OB = r = 30 cm và OH = h = 120 cm
Đặt OC = OD = R là bán kính đường tròn đáy của khúc gỗ khối trụ thì:
EC AC OA − OC EC r − R
= =  =  EC = 4 ( 30 − R )
OH OA OA h R
Thể tích khúc gỗ khối trụ là
V =  R2 .EC = 4 .R2 . ( 30 − R )  f ( R ) = 30R2 − R3

Xét hàm số f ( R ) trên ( 0;30)  max f ( R ) = 4000

Vậy thể tích lớn nhất của khối trụ V = 0, 016 ( m3 )

Câu 26: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho tam giác ABC đều cạnh 3 và nội tiếp
trong đường tròn tâm O, AD là đường kính của đường tròn tâm O. Thể tích của
khối tròn xoay sinh ra khi cho phần tô đậm (hình vẽ bên) quay quanh đường
thẳng AD bằng

9 3 23 3
A. V =  B. V = 
8 8

23 3 5 3
C. V =  D. V = 
24 8
Đáp án B
BC 3
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là R = = = 3
2sin A 2sin 60
3 3
Độ dài đường cao là AH = AB sin B
2
Khi quay quanh đường thẳng AD
4
Thể tích hình cầu tạo thành là V1 =  R 3 = 4 3
3
1 1 23
Thể tích khối nón tạo thành là V1 =  r 2 h =  HB 2 . AH =  3
3 3 8

Câu 27: (Đặng Việt Hùng-2018)

Cho đường tròn ( C ) tâm O, bán kính R = OA = 3. Đường thẳng d vuông góc với OA tại H.

Gọi V1 ,V2 lần lượt là thể tích của hai khối tròn xoay ( H1 ) , ( H 2 ) khi quay hình tròn ( C )

quanh trục OA với ( H1 ) là khối tròn xoay chứa điểm A. Tính độ dài AH, biết V2 = 2V1

A. 2,32 B. 2,08
C. 1,83 D. 1,56
Đáp án A
4
Khi quay hình tròn ( C ) quay trục OA ta được khối cầu có thể tích V =  R 3 = 36
3
Khối tròn xoay ( H1 ) chưa điểm A chính là chỏm cầu có chiều cao x 2 + 4

 h  AH 
Suy ra thể tích khối ( H1 ) là V1 =  h 2  R −  =  . AH 2 .  3 − 
 3  3 

 AH 
AH 2 .  3 − 
V 1  3  1
Mà V = V1 + V2 và V2 = 2V1  1 = = =  AH 3 − 9 AH 2 + 36 = 0 ( *)
V 3 36 3
Vì 0  AH  OA = 3 nên giải (*) ⎯⎯⎯
casio
→ AH  2,32

Câu 28: (Đặng Việt Hùng-2018) Một xưởng in có 8 máy in, mỗi máy in được 3600 bản in
trong một giờ. Chi phí để vận hành một máy trong mỗi lần in là 50 nghìn đồng. Chi phí cho n
máy chạy trong một giờ là 10 ( 6n + 10 ) nghìn đồng. Hỏi nếu in 50000 tờ quảng cáo thì phải

sử dụng bao nhiêu máy để được lãi nhiều nhất?


A. 4 máy B. 6 máy C. 5 máy D. 7 máy
Đáp án C
Giả sử có n máy thì chi phí cố định là 50n ( n = 1;2;3...8)

5000 125
Để in 50000 tờ cần = (giờ in).
3600.n 9n
Chi phí cho n máy chạy trong một giờ là 10 ( 6n + 10 ) nghìn đồng.

Khi đó, tổng chi phí để in 50000 tờ quảng cáo là:


10 ( 6n + 10 ) .125 450n 2 + 7500n + 1250
f ( n ) = 50n + =
9n 9n
( Đến đây các em có thể thay 4 giá trị xem giá trị nào cho kết quả nhỏ nhất).
5
Ta có: f ' ( n ) = 0  n = 10  5, 27
3
Lại có: f ( 5)  f ( 6 ) nên ta cần sử dụng 5 máy để chi phí nhỏ nhất.

Câu 29: (Đặng Việt Hùng-2018) Lãi suất gửi tiền tiết kiệm của các ngân hàng trong thời
gian qua liên tục thay đổi. Bác Mạnh gửi vào một ngân hàng số tiền 5 triệu đồng với lãi suất
0,7%/tháng. Sau sáu tháng gửi tiền, lãi suất tăng lên 0,9%/tháng . Đến tháng thứ 10 sau khi
gửi tiền, lãi suất giảm xuống 0,6%/tháng và giữ ổn đinh. Biết rằng nếu bác Mạnh không rút
tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (ta gọi
đó là lãi kép). Sau một năm gửi tiền, bác Mạnh rút được số tiền là bao nhiêu? (biết trong
khoảng thời gian này bác Mạnh không rút tiền ra)
A. 5436521,164 đồng B. 5452771, 729 đồng C. 5436566,169 đồng D. 5452733, 453 đồng
Đáp án D

Sau 6 tháng gửi tiền, bác Mạnh có T1 = 5. (1 + 0, 7% ) triệu đồng.


6

Số tiền bác Mạnh nhận được khi gửi đến tháng thứ 10 là T2 = T1 (1 + 0,9% ) .
3

Vậy sau 1 năm, số tiền bác Mạnh nhận được là T = T2 . (1 + 0, 6% )  5452733, 453 đồng.
3

Câu 30: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho phí cho xuất bản x cuốn tạp chí (bao gồm: lương cán
bộ công nhan viên giấy in…) được cho bởi C ( x ) = 0,0001x 2 − 0, 2x + 10000, C ( x ) được tính

theo đơn vị là vạn đồng. Chi phí phát hành cho mỗi cuốn là 4 nghìn đồng. Tỉ số
T(x)
M(x) = với T ( x ) là tổng chi phí (xuất bản và phát hành) cho x cuốn tạp chí được gọi
x
là chi phí trung bình cho một cuốn tạp chí khi xuất bản x cuốn. khi chi phí trung bình cho mỗi
cuốn tạp chí M ( x ) thấp nhất tính chi phí cho mỗi cuốn tạp chí đó.

A. 15.000 đồng. B. 20.000 đồng. C. 10.000 đồng. D. 22.000 đồng.


Đáp án D
T ( x ) C ( x ) + 0, 4x 0, 0001x 2 + 0, 2x + 10000 10000
Ta có M ( x ) = = = = 0, 0001x + 0, 2 +
x x x x

 10000  10000
Khi đó M ( x ) =  0, 0001x +  + 0, 2  0, 0001x. + 0, 2 = 2, 2
 x  x
10000
Suy ra MinM ( x ) = 2, 2  0, 0001x =  x = 10000  M ( x ) = 22.000 đồng
x
Câu 31: (Đặng Việt Hùng-2018) Trên mặt phẳng Oxy ta xét một hình chữ nhật ABCD với
các điểm A ( −2;0) , B ( −2;2) , C ( 4;2) , D(4;0). Một con châu chấu nhảy trong hình chữ nhật

đó tính cả trên cạnh hình chữ nhật sao cho chân nó luôn đáp xuống mặt phẳng tại các điểm có
tọa độ nguyên (tức là điểm có cả hoành độ và tung độ đều nguyên). Tính xác suất để nó đáp
xuống các điểm M ( x;y ) mà x + y  2

3 8 1 4
A. B. C. D.
7 21 3 7
Đáp án A

Đường thẳng x + y − 2 = 0 chia hình chữ nhật thành 2 phần như hình vẽ. Xét điểm X ( 0;1)

Số các điểm nguyên không nằm bên ngoài hình chữ nhật là 3.7 = 21 (điểm)
Các điểm có tọa độ thỏa mãn x + y  2 là các điểm nằm phía bên trái đường thẳng
x + y − 2 = 0 , hay cùng phía với X so với đường thẳng x + y − 2 = 0 và không lấy các điểm
nằm trên đường thẳng này.
Dễ thấy trường hợp này có 9 điểm thỏa mãn
9 3
Vậy xác suất cần tìm là =
21 7
Câu 32(Đặng Việt Hùng-2018): Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi
suất 0,4%/tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền
lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau đúng 6 tháng, người
đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong
khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi ?
A. 102.424.000 đồng. B. 102.423.000 đồng.
C. 102.016.000 đồng. D. 102.017.000 đồng.
Đáp án A.

Số tiền người đó nhận được sau 6 tháng là 100.000.000 (1 + 0, 4% ) = 102.424.000.


6

Câu 33 (Đặng Việt Hùng-2018) Một người mỗi đầu tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một
khoản tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng. Biết đến cuối tháng thứ 15
thì người đó có số tiền là 10 triệu đồng. Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số
sau?
A. 635.000 B. 535.000 C. 613.000 D. 643.000
Đáp án A
Theo công thức, số tiền người đó có đến cuối tháng 15 là
T rT15
T15 = (1 + r ) − 1 (1 + r )  T =  635.301
15

r  (1 + r ) − 1 (1 + r )
15
 
Câu 34: (Đặng Việt Hùng-2018) Một người gửi tiết kiệm số tiền 80 000 000 đồng với lãi
suất là 6,9%/ năm. Biết rằng tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm
người đó có rút được cả gốc và lãi số tiền gần với con số nào nhất sau đây?
A. 116 570 000 đồng. B. 107 667 000 đồng C. 105 370 000 đồng D. 111 680 000 đồng
x Đáp án D

Áp dụng công thức lãi kép ta có: T = A (1 + r ) = 80000000 (1 + 6,9% ) = 111680000 đồng
n 5

Câu 35(Đặng Việt Hùng-2018)Từ một tấm bìa hình vuông ABCD có cạnh bằng 5dm, người
ta cắt bỏ bốn tam giác bằng nhau là AMB, BNC, CPD và DQA. Với phần còn lại, người ta
gấp lên và ghép lại để thành hình chóp tứ giác đều. Hỏi cạnh đáy của khối chóp bằng bao
nhiêu để thể tích của nó là lớn nhất?
3 2 5
A. dm B. dm
2 2

5 2
C. 2 2dm D. dm
2
Đáp án C

5 2−x
Giả sử MN = x  d ( A; MQ ) =
2
(
0x 5 2 )
2
 5 2 − x   x 2 50 − 10x 2
Chiều cao hình chóp là h =   −   =
 2  2 4

1 1 50 − 10x 2 1
Ta có V = MN 2 .h = x 2 = 50x 4 − 10x 5 2
3 3 4 6

Đặt f ( x ) = 50x 4 − 10x 5 2  f ' ( x ) = 2 − −x 3 − 50x 3 2 = 0  x = 2 2 ( dm )

Lập bảng BTT suy ra Vmax = 2 2dm

Câu 36: (Đặng Việt Hùng-2018)Để làm một chiếc cốc bằng thủy tinh dạng hình trụ với đáy
cốc dày 1,5cm, thành xung quanh cốc dày 0,2cm và có thể tích thật (thể tích nó đựng được) là
480cm 3 thì người ta cần ít nhất bao nhiêu cm3 thủy tinh?
A. 75, 66cm3

B. 80,16cm3

C. 85, 66cm3

D. 70,16cm3
Đáp án A
Gọi x và h lần lượt là bán kính và chiều cao của cốc
480
Ta có ( 0, 4  x ) và ( x − 0, 2 ) ( h − 1,5 )  = 480  h = + 1,5
2

( x − 0, 2 )
2

 480 
Thể tích thủy tinh cần là V = x 2 h − 480 = x 2  + 1,5   − 480
 ( x − 0, 2 )
2


2x 1,5 ( x − 0, 2 )3 − 480.0, 2  
 V' =
( x − 0, 2 )  
3

480.0, 2
V' = 0  x = 3 + 0, 2 = 4, 2
1,5
x 0,4 4,2 +

V’ − 0 +

75, 66

Câu 37(Đặng Việt Hùng-2018)Người ta cần cắt một tấm


tôn có hình dạng là một elip với độ dài trục lớn bằng 2a,
độ dài trục bé bằng 2b ( a  b  0) để được một tấm tôn

hình chữ nhật nội tiếp elip. Người ta gò tấm tôn hình chữ
nhật thu được một hình trụ không có đáy (như hình bên).
Tính thể tích lớn nhất có thể thu được của khối trụ đó.
2a 2 b 2a 2 b 4a 2 b 4a 2 b
A. B. C. D.
3 2 3 3 3 2 3 3
Đáp án B
Gọi R, h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của khối trụ
Chọ hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ với tứ giác ABCD là hình chữ nhật nối tiếp hình ( E )
 x 0 = R
AB = 2R 2x 0 = 2R 
Gọi A ( x 0 ; y0 )( x 0  y0  0 ) , khi đó ta có    h
CD = h 2y 0 = h  y 0 = 2

x 02 x 2 y2 a2
Thể tích khối trụ là V = R 2 h = 2 .y0 mà A  ( E )  20 + 20 = 1  x 02 = 2 ( b 2 − y02 )
 a b b
Câu 38: (Đặng Việt Hùng-2018) Một nút chai thủy tinh là một khối
tròn xoay (H) , một mặt phẳng chứa trục (H) cắt (H) theo một thiết
diện cho trong hình vẽ bên. Tính thể tích của (H ) (đơn vị: cm3 )
41
A. V( H ) = B. V( H) = 13
3
C. V( H) = 23 D. V( H) = 17

Đáp án A

Xét mặt cắt và đặt tên các điểm như hình vẽ


Thể tích khối trụ là V1 = r12 h t =  (1,5 ) .4 = 9
2

CD HK
Ta có: =  OK = 4  HK = 2
AB OK
OA 2OK CH 2 HK 14
Thể tích khối nón cụt là Vn = − =
3 3 3
41
Thể tích của ( H ) là: Vt + Vn =
3
Câu 39: (Đặng Việt Hùng-2018) Anh Hưng đi làm được lĩnh lương khởi điểm 4.000.000
đồng/tháng. Cứ 3 năm, lương của anh Hưng lại được tăng thêm 7%/tháng. Hỏi sau 36 năm
làm việc, anh Hưng nhận được tất cả bao nhiêu tiền? (Kết quả làm tròn đến hàng nghìn đồng)
A. 1.287.968.000 đồng. B. 3.219.921.000 đồng.
C. 2.575.937.000 đồng. D. 1.931.953.000 đồng.
Đáp án C.
36
Số chu kỳ tăng lương là = 12 chu kỳ 3 năm = 36 tháng
3

Số tiền anh nhận được sau 36 năm là: T = 36 4 + 4 (1 + 7% ) + 4 (1 + 7% ) + ... + 4 (1 + 7% ) 


1 2 11
 

1 − (1 + 7% )
12

= 36.4. = 2575,937 triệu đồng.


1 − (1 + 7% )

.Câu 40(Đặng Việt Hùng-2018)Cắt một khối trụ cho trước thành hai phần thì được hai khối trụ
mới có tổng diện tích toàn phần nhiều hơn diện tích toàn phần của khối trụ ban
32dm 2 . Biết chiều cao của khối trụ ban đầu là 7dm, tính tổng diện tích toàn phần S
của hai khối trụ mới.
A. S = 120 ( dm 2 ) . B. S = 288 ( dm 2 ) . C. S = 256 ( dm 2 ) . D. S = 144 ( dm 2 ) .

Đáp án A.
Phần diện ích toàn phần lớn hơn chính là 2 lần diện tích 1 đáy.
Khi đó 2rd2 = 32  rd = 4; h = 7 (Dethithpt.com)

Do đó Tm = Tc + 32 = 2rh + 2r 2 + 32 = 120.

Câu 41: (Đặng Việt Hùng-2018) Gia đình An xây bể hình trụ có thể tích 150m 2 . Đáy bể
làm bằng bê tông giá 100.000 đồng/ m 2 . Phần thân làm bằng tôn giá 90.000 đồng/ m 2 , nắp

làm bằng nhôm giá 120.000 đồng/ m 2 . Hỏi khi chi phí sản xuất bể đạt mức thấp nhất thì tỷ số
giữa chiều cao bể và bán kính đáy là bao nhiêu?
9 22 21 31
A. . B. . C. . D. .
22 9 32 22
Đáp án B.
Gọi R, h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của hình trụ  V = R 2 h = 150
Chi phí để làm đáy bể là T1 = 100xSd = 100R 2 nghìn đồng.

Chi phí để làm thân bể là T2 = 90xSxq = 180Rh nghìn đồng.

Chi phí để làm nắp bể là T = T1 + T2 + T3 = 180Rh + 220R 2

150 13500 13500 h 22


Mà Rh =  T = 220R 2 = R= 3 . Vậy = .
R R 220 R 9

Câu 42: (Đặng Việt Hùng-2018) Một vận động viên đua xe F đang chạy với vận tốc 10
(m/s) thì anh ta tăng tốc với vận tốc a ( t ) = 6t ( m / s 2 ) , trong đó t là khoảng thời gian tính

bằng giây kể từ lúc tăng tốc. Hỏi quãng đường xe của anh ta đi được trong thời gian 10(s) kể
từ lúc bắt đầu tăng tốc là bao nhiêu?
A. 1100 m. B. 100m. C. 1010m. D. 1110m.
Đáp án A.
v ( t ) =  a ( t ) dt =  6tdt = 3x 3 + C. Vì v ( 0) = 10  v ( t ) = 3t 2 + 10
10 10 10
s ( t ) =  v ( t ) dt =  ( 3t + 10 ) dt = ( t + 10t )
2 3
= 1100m.
0 0 0

Câu 43(Đặng Việt Hùng-2018)Bạn B vay một số tiền tại ngân hàng Agribank và trả góp số
tiền đó trong vòng 3 tháng với mức lãi suất là 1%/tháng. Bạn B bắt đầu hoàn nợ, tháng thứ
nhất bạn B trả ngân hàng số tiền là 10 triệu đồng, tháng thứ 2 bạn B trả ngân hàng 20 triệu và
tháng cuối cùng bạn B trả ngân hàng 30 triệu đồng thì hết nợ. Vậy số tiền bạn B đã vay ngân
hàng là bao nhiêu. Chọn kết quả gần đúng nhất?
A. 58 triệu đồng B. 59 triệu đồng C. 56 triệu đồng D. 57 triệu

Đáp án A.
Gọi T là số tiền B đã vay; r là lãi suất ngân hàng. Ta có:
Số tiền còn nợ sau 1 tháng là:
T (1 + r ) − m1 = 1,01T −10 (với mi là số tiền mà bạn B trả tháng thứ i)

Số tiền còn nợ sau 2 tháng là:


(1,01T −10)(1 + r ) − 20 = (1,01T −10).1,01 − 20 = 1,012 T − 30,1
Số tiền còn nợ sau 3 tháng là:

(1, 01 T − 30,1) (1 + r ) − 30 = (1, 01 T − 30,1).1, 01 − 30


2 2
= 1,013 T − 60, 401

Cho 1,013 T − 60, 401 = 0  T = 58,62 triệu đồng.


Câu 44(Đặng Việt Hùng-2018): Một miếng giấy hình chữ nhật
ABCD với AB = x, BC = 2x và đường thẳng  nằm trong mặt phẳng
(ABCD),  song song với AD và cách AD một khoảng bằng a, 
không có điểm chung với hình chữ nhật ABCD và khoảng cách từ A
đến B đến  . Tìm thể tích lớn nhất có thể có của khi quay hình chữ
nhật ABCD quanh  .
64a 3
A. . B. 64a 3 .
27
63a 3 64
C. . D. .
27 27
Đáp án A.
Ta có r1 = OB = AO − AB = a − x là bán kính đáy của khối trụ nhỏ.

Và r2 = OA = a là bán kính đáy của khối trụ lớn với chiều cao h = 2x.

Suy ra thể tích cần tính là V = Vtl − Vtn = r22 h − r12 h = 2x a 2 − ( a − x )  = 2x ( 2ax − x 2 )
2
 
x x 8a 3 64a 3 64a 3
 V = 2x 2 ( 2a − x ) = 8. . . ( 2a − x )  8. =  Vmax = .
2 2 27 27 27
Câu 45(Đặng Việt Hùng-2018)Trong một cuộc thi làm đồ dùng học tập do trường phát
động, bạn An nhờ bố làm một hình chóp tứ giác đều bằng cách lấy một mảnh tôn hình vuông
ABCD có cạnh bằng 5cm, cắt mảnh tôn theo các tam cân AEB, CGD, DHA; sau đó gò các
tam giác AEH, BEF, CFG, DGH sao cho bốn đỉnh A, B, C, D trùng nhau tạo thành khối chóp
tứ giác đều. Thể tích lớn nhất của khối chóp tứ giác đều tạo thành bằng:

4 10 4 10 8 10 8 10
A. . B. . C. . D. .
3 5 3 5
Đáp án A.

5 2
Gọi cạnh đáy của khối chóp là x với 0  x  .
2
2
 5 2 x   x 2 25 − 5x 2
Chiều cao của khối chóp là h =  −  −   = .
 2 2   2  2

1 1 25 − 5x 2 1 25x 4 − 5x 5 2
Vậy thể tích của khối chóp là V = .h.S = .x 2 . = .
3 3 2 3 2

 5 2
Xét hàm số f ( x ) = 25x 4 − 5x 5 2 trên  0;  , ta có f ' ( x ) = 100x − 25x 2 = 0
3 4

 2 

 x = 2 2.

1 f 2 2
Suy ra giá trị lớn nhất của thể tích là V = . =
4 10
.
( )
3 2 3
Câu 46(Đặng Việt Hùng-2018): Người ta cần sản xuất một chiếc cốc
thủy tinh có dạng hình trụ không có nắp với đáy cốc và thành cốc làm
bằng thủy tinh đặc, phần đáy cốc dày 1,5cm và thành xung quanh cốc
dày 0,2cm (như hình vẽ). Biết rằng chiều cao của chiếc cốc là 15cm và
khi ta đổ 180ml nước vào thì đầy cốc. Nếu giá thủy tinh thành phẩm
được tính là 500đ / cm3 thì giá tiền thủy tinh để sản xuất chiếc cốc đó
gần nhất với số tiền nào sau đây?
A. 25 nghìn đồng B. 31nghìn đồng C. 40 nghìn đồng D. 20 nghìn đồng
Đáp án B
Gọi x và h lần lượt là bán kính và chiều cao của cốc, ta có ( x  0, 2) và

180
( x − 0, 2) ( h −1,5)  = 180  ( x − 0, 2 ) =
2 2
với h = 15cm.
( h − 1,5) 
40
Suy ra x = 0, 2 +
3
Thể tích thủy tinh cần là: V = x 2 h = 180 = 60,717 cm3  T  30.000 đồng.
Câu 47(Đặng Việt Hùng-2018)Ông An gửi tiết kiệm 50 triệu đồng vào ngân hàng với kỳ
hạn 3 tháng, lãi suất 8,4% một năm theo hình thức lãi kép. Ông gửi được đúng 3 kỳ hạn thì
ngân hàng thay đổi lãi suất, ông gửi tiếp 12 tháng nữa với kỳ hạn như cũ và lãi suất trong thời
gian này là 12% một năm thì ông rút tiền về. Số tiền ông An nhận được cả gốc lẫn lãi tính từ
lúc gửi tiền ban đầu là: (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)
A. 63.545.193 đồng B. 100.214.356 đồng C. 83.737.371đồng D. 59.895.767 đồng
Đáp án D
3 4
 8, 4   12 
Số tiền mà ông An nhận được là T = 50.106. 1 + % . 1 + %   59.895.767 đồng.
 4   4 
Câu 48: (Đặng Việt Hùng-2018) Một phiếu điều tra về vấn đề tự học của học sinh gồm 10
Câu hoi trắc nghiệm, mỗi Câu co 4 lựa chọn để trả lời. Khi tiến hành điều tra, phiếu thu lại
được coi là hợp lệ nếu người được hỏi trả lời đủ 10 Câu hoi, mỗi Câu hoi chỉ chọn một
phương án. Hỏi cần tối thiểu bao nhiêu phiếu hợp lệ để trong số đó luôn có ít nhất hai phiếu
trả lời giống hệt nhau cả 10 Câu hoi?
A. 1048577 B. 1048576 C. 10001 D. 2097152

Đáp án A
Với 10 Câu hoi trắc nghiệm sẽ có 410 cách chọn đáp án.
Và bài điền tiếp theo chắc chắn sẽ giống 1 trong 410 bài điền trước đó.
Vậy có tất cả 410 + 1 = 1048577 phiếu thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 49: (Đặng Việt Hùng-2018) Một công ty mỹ phẩm của Pháp vừa cho mắt sản phẩm
mới là thỏi son mang tên BOURJOIS có dạng hình trụ có chiều cao là h(cm), bán kính đáy là
r(cm), thể tích yêu cầu của mỗi thỏi son là 20, 25 ( cm3 ) . Biết rằng chi phí sản xuất cho mỗi

thỏi son như vậy được xác định theo công thức là T = 60000r 2 + 20000rh (đồng). Để chi phí
sản xuất là thấp nhất thì tổng r + h bằng bao nhiêu cm?
A. 9,5 B. 10,5 C. 11,4 D. 10,2
Đáp án B
20, 25
Thể tích của mỗi thỏi son hình trụ là V =  r 2 h = 20, 25  r 2 h = 20, 25  h =
r2
20, 25 405000
Ta có T = 60000r 2 + 20000rh = 60000r 2 + 20000r. 2
= 60000r 2 +
r r

202500 202500 202500 202500


60000r 2 + +  3 3 60000r 2 . . = 405000
r r r r
202500 3
Dấu “=” xảy ra khi 60000r 2 =  r =  h = 9  r + h = 10,5 cm
r 2
Câu 50(Đặng Việt Hùng-2018): Một bạn học sinh cắt lấy tờ giấy hình tròn (có bán kính R)
rồi cắt một phần giấy có dạng hình quạt. Sau đó bạn ấy lấy phần giấy đó làm thành cái nón
chú hề (như hình vẽ). Gọi x là chiều dài dây cung tròn của phần giấy được xếp thành nón chú
hề, còn h, r lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của của cái nón. Nếu x = k.R thì giá trị k xấp
xỉ bằng bao nhiêu để thể tích của hình nón là lớn nhất.
A. 3,15 B. 4,67 C. 5,13 D. 6,35
Đáp án C
k .R
Ta có x = k.R là chu vi đường tròn đáy của khối nón  k .R = 2 r  r =
2

Độ dài đường sinh của khối nón chính là bán kính R  l = R = r 2 + h2  h = R2 − r 2

2 4 2 2
.r . ( R − r ) .
1 1
Thể tích của khối nón là V =  r 2 h =  .r 2 . R 2 − r 2  V 2 = (1)
3 3 9
r2 r2 4R6
Theo bất đẳng thức Cosi, ta được r 2 . ( R 2 − r 2 ) = 4. . .( R2 − r 2 )  ( 2)
2 2 27
 2 4 R6 4 2 6 2 3
Từ (1), (2) suy ra V = . = R V  R
9 27 243 9 3
r2 3 2 3 k 2 R2 8 2
Dấu “=” xảy ra khi  = R − r  R = r = .
2 2 2
k =
2
k 5,13
2 2 2 4 2 3
Câu 51: (Đặng Việt Hùng-2018) Một cái nắp của bình chứa rượu gồm một phần dạng hình
trụ, phần còn lại có dạng nón (như hình vẽ). Phần hình nón có bán kính đáy là r, chiều cao là
h, đường sinh bằng 1,25m. Phần hình trụ có bán kính bằng bán kính đáy của hình nón, chiều
h
cao bằng . Kết quả r + h xấp xỉ bằng bao nhiêu cen-ti-mét để diện tích toàn phần cái nắp là
3
lớn nhất.

A. 427 B. 381 C. 348 D. 299


Đáp án C
1
Thể tích của khối nón là Vn =  r 2 h1 và độ dài đường sinh là l = r 2 + h2
3
1
Thể tích của khối trụ là Vt =  r 2 h2 =  r 2 h .
3
2
Vậy thể tích cái nắp là V = Vn + Vt =  r 2 h
3
25 25 2 2  25  2 125
Mặt khác l = 1, 25  r 2 + h 2 =  r2 = − h , khi đó V =  h  − h 2   .
4 4 3  4  3 12 3
3
 25 25 
 +
 4 
2
    
2
4 25 2 25 25 2
Ta có V 2 =  2 h 2  − h 2    2 .  − h 2  .  − h 2   . 4 
9  4  9  4  4  9  3 
 
25 2 25 5
Dấu bằng xảy ra khi 2h2 = − h  h2 = h=
4 12 2 3
Dấu “=” xảy ra khi
25 2 25 5 25 2 5 6
2h 2 = − h  h2 = h= r= −h =  r + h 348cm
4 12 2 3 4 6

Câu 52: (Đặng Việt Hùng-2018) Một hình vuông ABCD có cạnh AB = a. , diện tích S1.

Nối 4 trung điểm A1 , B1 , C1 , D1 theo thứ tự của 4 cạnh AB, BC , CD, DA ta được một hình

vuông thứ hai A1 , B1 , C1 , D1 có diện tích S 2 . Tiếp tục như vậy ta được hình vuông thứ 3 là có

diện tích S 3 và cứ như thế ta được S 4 , S5 ,... Tính giá trị của S = S1 + S2 + S3 + ... + S100 .

2100 − 1 a ( 2100 − 1) a 2 ( 2100 − 1) a 2 ( 299 − 1)


A. 99 2 B. C. D.
2 a 299 299 299
Đáp án C
Diện tích hình vuông ABCD là S1 = a 2 ; diện tích hình vuông A1B1C1D1 là
2
a 2 a2
S2 =   =
 2  2
2
a a2
Diện tích hình vuông A2 B2C2 D2 là   = ;...
2 4

a2
Diện tích hình vuông A99 B99C99 D99 là S100 =
299
 
 1 1 1 1  1
Vậy S = a  0 + 1 + 2 + ... + 99  , với T là tổng của CSN có u1 = 1; q = và n = 100
2

2 2 2 2  2
 T 
100
1
1−  
1  a ( 2 − 1)
2 100

Do đó, tổng S = a 2 .  
2
= 2a 1 − 100  =
2

1−
1  2  299
2
Câu 53(Đặng Việt Hùng-2018)Khi một kim loại được làm nóng đến 600C , độ bền kéo của
nó giảm đi 50%. Sau khi kim loại vượt qua ngưỡng 600C , nếu nhiệt độ tăng thêm 5C thì
độ bền kéo của nó giảm đi 35% hiện có. Biết kim loại này có độ bền kéo là 280Mpa dưới
600C , được sử dụng trong việc xây dựng các lò công nghiệp. Nếu mức an toàn tối thiểu của
độ bền kéo của vật liệu này là 38Mpa, thì nhiệt độ an toàn tối đa của lò công nghiệp bằng bao
nhiêu, tính theo độ Celsius?
A. 620 B. 615 C. 605 D. 610
Đáp án B
Độ bền kéo là 280 MPa dưới 600C .Đến 600C độ bền kéo của nó giảm đi 50% còn 140
MPa. Nhiệt độ kim loại tăng 5C thì độ bền kéo của nó giảm đi 35% nên ta có

140. (1 − 35% )  38  n  3, 027


n

Suy ra n = 3 . Mỗi chu kỳ tăng thêm 5C  3 chu kỳ tăng 15C


Câu 54(Đặng Việt Hùng-2018)Một công ty dự kiến làm một ống thoát nước thải hình trụ dài
1km, đường kính trong của ống (không kể lớp bê tông) bằng 1m; độ dày của lớp bê tông bằng
10cm. Biết rằng cứ một khối bê tông phải dùng 10 bao xi măng. Số bao xi măng công ty phải
dùng để xây dựng đường ống thoát nước gần đúng với số nào nhất?
A. 3456 bao B. 3450 bao C. 4000 bao D. 3000 bao
Đáp án A
Gọi r và r’ lần lượt là bán kình ngoài và bán kính trong của ống
Thể tích khối bê tông là:  h ( r 2 − r '2 ) =  .1000. ( 0, 62 − 0,52 ) = 110 ( m 2 )

Số bao xi măng cần dùng là 110 10 = 1100 3455 (bao xi măng)
Câu 55(Đặng Việt Hùng-2018)Một cái mũ bằng vải của nhà ảo thuật
gia gồm phần dạng hình trụ (có tổng diện tích vải là S1 ) và phần dạng

hình vành khăn (có tổng diện tích vải là S 2 ) với các kích thước như

hình vẽ. Tính tổng r + d sao cho biểu thức P = 3S2 − S1 đạt giá trị lớn
nhất. (Không kể viền, mép, phần thừa).
A. 28,6 B. 26,2
C. 30,8 D. 28,2
Đáp án D
Diện tích S1 là S1 = 2 rh +  r 2 = 62, 6 r +  r 2 ( diện tích toàn phần trừ một đáy)

Diện tích S 2 là S2 =  (11,1 + r ) −  r 2 =  (123, 21 + 22, 2r ) ( diện tích hình tròn to trừ hình
2

tròn nhỏ)
Khi đó P = 3S2 − S1 = 3 ( 22, 2r + 123, 21) − 62,6 r −  r 2 = 369,63 + 4 r −  r 2

Ta có 4r − r 2 = 4 − ( 2 − r )  4   ( 4r − r 2 )  4  P  373,63
2

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi r = 2  d = 2 ( x + r ) = 2 (11,1 + 2) = 26, 2  r + d = 28, 2

Câu 56(Đặng Việt Hùng-2018)Một công ty sữa cần sản xuất các hộp đựng sữa dạng hình
hộp chữ nhật có đáy là hình vuông, chứa được thể tích thực là 180ml. Chiều cao của hình hộp
bằng bao nhiêu để nguyên liệu sản xuất vỏ hộp là ít nhất?

A. 3 1802 ( cm ) B. 3
360 ( cm ) C. 3 180 ( cm ) D. 3
720 ( cm )

Đáp án C
Gọi chiều dài đáy là x và chiều cao của hộp là y ( x; y  0;cm)

4.180 360 360


Ta có V = x 2 y = 180;Stp = 4xy + 2x 2 = + 2x 2 = + + 2x 2  3 3 3602.2
x x x
360 180
Dấu “=” xảy ra  = 2x 2  x = 3 180  y = 2 = 3 180 ( cm )
x x

Câu 57: (Đặng Việt Hùng-2018) Một cốc nước hình trụ có chiều cao 9cm, đường kính 6cm.
Mặt đáy phẳng và dày 1 cm, thành cốc dày 0,2cm. Đổ vào cốc 120ml nước sau đó thả vào
cốc 5 viên bi có đường kính 2cm. Hỏi mặt nước trong cốc cách mép cốc bao nhiêu xen-ti-
mét? (Làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy)
A. 3,67 cm B. 2,67 cm C. 3,28 cm D. 2,28 cm
Đáp án D
4.13
Tổng thể tích nước và 5 viên bi là: 120 + 5.  140,94 ( ml )
3
6 − 0, 2.2
Lượng nước trong cốc có dạng hình trụ, với bán kính là: = 2,8 ( cm )
2

Khi đó, chiều cao h' của mực nước tinh từ đáy trong của cốc được tính từ:
.2,82 h ' = 140,94  h ' = 5,72
Chiều cao từ đáy trong côc đẻn mép còc là: 9 −1 = 8
Vậy mặt nước trong cách mép: 8 − 5.72 = 2, 28.

Câu 58: (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hai chất điểm A và B cùng bắt đầu chuyển động trên
trục Ox từ thời điểm t = 0. Tại thời điểm t, vị trí của chất điểm A được cho bởi
1
x = f ( t ) = −6 + 2t − t 2 và vị trí của chất điểm B được cho bởi x = g ( t ) = 4sin t. Gọi t 1 là
2
thời điểm đầu tiên và t 2 là thời điểm thứ hai mà hai chất điểm có vận tốc bằng nhau. Tính

theo t 1 và t 2 độ dài quãng đường mà chất điểm A đã di chuyển từ thời điểm t 1 đến thời điểm

t2

A. 4 − 2 ( t1 + t 2 ) +
2
( t1 + t 2 )
1 2 2
B. 4 + 2 ( t1 + t 2 ) −
2
( t1 + t 2 )
1 2 2

C. 2 ( t 2 − t1 ) −
2
( t 2 − t1 )
1 2 2
D. 2 ( t1 − t 2 ) −
2
( t1 − t 2 )
1 2 2

Đáp án A
t = A
Khi 2 chất điểm có vận tốc bằng nhau  f ' ( t ) = g ' ( t ) = 1 − t = 4 cos t   ( A  2  B)
t = B
B 2 B
Do đó quãng đường mà chất điểm A đã di chuyển là S =  2 − t dt =  2 − t dt +  2 − t dt
A A 2

2 B
2 B
 t2   t2  A 2 B2
=  ( 2 − t )dt +  ( t − 2 )dt =  2t −  +  − 2t  = 2 − 2A + + − 2B + 2
A 2  2 A  2 2 2 2

= 4 − 2 ( A + B ) + ( A 2 + B2 ) = 4 − 2 ( t1 + t 2 ) + ( t12 + t 22 )
1 1
2 2

Câu 59: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB và hai cạnh bên
đều có độ dài bằng 1. Tìm diện tích lớn nhất Smax của hình thang
8 2 4 2 3 3 3 3
A. Smax = B. Smax = C. Smax = D. Smax =
9 9 2 4
Đáp án D

Dựng AH ⊥ CD. Đặt DH = x ( 0  x  1)

Ta có DC = 2x + 1  AH = 1 − x 2
1 + 2x + 1
SABCD = 1 − x 2 = (1 + x ) 1 − x 2 = f ( x )
2
x
 f ' ( x ) = 1 − x 2 − (1 + x ) =0
1− x2

 x = −1( loai )
 (1 − x ) = (1 + x ) x  2x + x − 1 = 0  
2 2
x = 1
 2

1 3 3 1
 Smax = f   = x=
2 4 2
Câu 60: (Đặng Việt Hùng-2018) Ông Quang cho Ông Tèo vay 1 tỷ đồng với lãi suất hàng
tháng là 0,5% theo hình thức tiền lãi hàng tháng được cộng vào tiền gốc cho tháng kế tiếp.
Sau 2 năm, ông Tèo trả cho ông Quang cả gốc lẫn lãi. Hỏi số tiền ông Tèo cần trả là bao
nhiêu đồng? (Lấy làm tròn đến hàng nghìn)
A. 3.225.100.000. B. 1.121.552.000.
C. 1.127.160.000 D. 1.120.000.000.
Đáp án C

Theo công thức lãi kép suy ra T = A (1 + r ) = 1. (1 + 0,5% ) = 1.127.160.000 đồng


2 24

Câu 61: (Đặng Việt Hùng-2018) Một vật được thả rơi tự do ở độ cao 147m có phương trình
1
chuyển động S ( t ) = gt 2 , trong đó g = 9,8m / s 2 và t tính bằng giây (s). Tính vận tốc của vật
2
tại thời điểm vật tiếp đất.

49 30 49 15
A. 30m / s B. 30m / s C. m/s D. m/s
5 5
Đáp án C
Ta có S' ( t ) = gt = v ( t )

Giả sử vật chạm đất tại thời điểm t = t 0

1 49 30
Khi chạm đất 147 = gt 02  t 0 = 30  v ( t 0 ) = m/s
2 5
Câu 62: (Đặng Việt Hùng-2018) Từ một khúc gỗ dạng khối nón tròn xoay có thể tích bằng
343
cm3 và chu vi đường tròn đáy bằng 14 cm . Trong sản xuất, người ta muốn tạo ra một
3
vật thể có hình dạng khối cầu (S) từ khối gỗ trên. Gọi S là diện tích mặt cầu (S). Tính giá trị lớn
nhất của diện tích S

(
A. 196 3 − 2 2 cm2 )( ) (
B. 196 6 − 4 2 cm2 )( )
C. 196 ( cm 2 ) D. 196 2 ( cm 2 )

Đáp án A
Chu vi đường tròn C = 2r  2r = 14cm  r = 7cm
1 343
Xét khối món có thể tích V = r 2 h = cm3  h = 7cm
3 3
Khối cầu được almf từ khối nón có bán kính mặt cầu lớn nhất khi khối cầu nội tiếp khối nón

Khi đó bán kính khối cầu (S) là R (S) =


r.h
r + r2 + h2
(
= 7 −1 + 2 cm )
(
Vậy diện tích lớn nhất cần tính là S = 4R 2 = 196 3 − 2 2 cm2 )( )
Câu 63: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho một đồng hồ cát như hình bên dưới (gồm 2 hình nón
chung đỉnh ghép lại), trong đó đường sinh bất kỳ của hình nón tạo với đáy một góc 60
Biết rằng chiều cao của đồng hồ là 30cm và tổng thể tích của đồng hồ là 1000cm3 . Hỏi nếu
cho đầy lương cát vào phân trên thì chảy hết xuống dưới, khi đó tỷ lệ thể tích lượng cát chiếm
chỗ vào thể tích phần phía dưới là bao nhiêu?
1 1 1 1
A. B. C. D.
3 3 8 64 27
Đáp án B
Gọi r, h, r ', h ' lần lượt là bán kính và chiều cao của hình nón lớn và nhỏ
Phân tích dữ kiện
+) Chiều cao của đồng hồ là 30 cm  h + h ' = 30 ( cm )

+) Tổng thể tích của đồng hồ là 1000cm3


r 2 h + r '2 h '
 Vl + Vn = = 1000  r 2 h + r '2 h ' = 3000
3
h h'
+) Đường sinh bất kỳ của hình nón tạo với đáy một góc 60  = = 3
r r'
h + h ' = 3 ( r + r ' )  3 ( r + r ' ) = 9000
3
( r + r ')
3

Ta có hệ  2   3 =3
r h + r ' h ' = 3 ( r + r ' ) = 3000  3 ( r + r ' ) = 3000 r + r '3
2 3 3 3 3

r 1
 2r '2 − 5rr '+ 2r 2 = 0  = vì 0  r '  r
r' 2
3
V r '2 h '  r '  1
Theo đó tỉ lệ cần tính là n = 2 =   =
Vl rh r 8
Câu 64: (Đặng Việt Hùng-2018)Anh Toàn có một cái ao hình elip với độ dài trục lớn và trục
bé lần lượt là 100m và 80m. Anh chia ao ra hai phần theo một đường thẳng từ một đỉnh của
trục lớn đến một đỉnh của trục bé (bề rộng không đáng kể). Phần rộng hơn anh nuôi cá lấy
thịt, phần nhỏ anh nuôi cá giống. Biết lãi nuôi cá lấy thịt và lãi nuôi cá giống trong 1 năm lần
lượt là 20.000 đồng /m 2 . và 40.000 đồng /m 2 . Hỏi trong một năm anh Toàn có bao nhiêu tiền
lãi từ nuôi cá trong ao đã nói trên (lấy làm tròn đến hàng nghìn).
A. 176.350.000 đồng B. 105.664.000 đồng
C. 137.080.000 đồng D. 139.043.000 đồng
Đáp án C
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ bên
Độ dài trục lớn 2a = 100  a = 50m
Độ dài trục bé 2b = 80  b = 40m

x2 y2 x2
Phương trình chính tắc của Elip là ( E ) : + = 1  y = 40 1 −
2500 1600 2500
Phương trình đường thẳng đi qua 2 đỉnh là 4x − 5y + 200 = 0

Diện tích hình ( E ) là S( E ) = ab = 2000m2

Diện tích phần tô màu xanh chính là phần nuôi giống được giới hạn bởi đồ thị hàm số

x2 4
y = 40 1 − ; y = x + 40 và 2 đường thẳng x = −50; x = 0
2500 5
0
x2 4
Khi đó S1 = 
−50
40 1 − − x − 40dx = 570,8m 2
2500 5

Suy ra diện tích phần nuôi cá lấy thịt là S2 = S( E ) − S1 = 5712, 4m2

Vậy tổng tiền lãi anh Toàn nhận được là T = 40000S1 + 20000S2 = 137.080.000 đồng

Câu 65: (Đặng Việt Hùng-2018)Ông An dự định làm một cái bể chứa nước hình trụ bằng
inốc có nắp đậy với thể tích là m km3 (k  0). Chi phí mỗi m 2 đáy là 600 nghìn đồng, mỗi

m 2 nắp là 200 nghìn đồng và mỗi m 2 mặt bên là 400 nghìn đồng. Hỏi An cần chọn bán kính
đáy của bể là bao nhiêu để chi phí làm bể là ít nhất? (Biết bề dày vỏ inốc không đáng kể)

k 2 k k
A. 3 B. 3 C. 3 D. 3
 k 2 2
Đáp án C
Gọi r là bán kính đường tròn của hình trụ
2
Thể tích khối trụ là V = r 2 h = 2  h = 2
với thể tích k = 2 m3
r
Chi phí để làm diện tích đáy hình trụ là Td = 6Sd = 6r 2 trăm nghìn đồng

Chi phí để làm diện tích nắp hình trụ là Tn = 2Sn = 2r 2 trăm nghìn đồng

Chi phí để làm diện tích mặt bên hình trụ là Tb = 4Sb = 8rh trăm nghìn đồng

 2  1 1
Vậy tổng chi phí là T = 8r 2 + 8rh = 8  r 2 +  = 8  r 2 + + 
 r  r r

1 1 11
Áp dụng công thức Cosi, ta có r 2 + +  3 3 r 2 . . = 3  T  24  Tmin = 24
r r r r

1 k k
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi r 2 = = r= 3
r 2r 2
Câu 66: (Đặng Việt Hùng-2018)Doanh nghiệp Alibaba cần sản xuất một mặt hàng trong
đúng 10 ngày và phải sử dụng hai máy A và B. Máy A làm việc trong x ngày và cho số tiền
lãi là x 3 + 2x (triệu đồng), máy B làm việc trong y ngày và cho số tiền lãi là 326y − 27y 2
(triệu đồng). Hỏi doanh nghiệp Alibaba cần sử dụng máy A làm việc trong bao nhiêu ngày
sao cho tổng tiền lãi là nhiều nhất? (Biết rằng hai máy A và B không đồng thời làm việc, máy
B làm việc không quá 6 ngày)
A. 6 B. 5 C. 4 D. 7
Đáp án A
Từ giả thiết ta có x + y = 10 và tổng tiền lãi nhận được là T = x 3 + 2x + 326y − 7y2

Khi đó T = x 3 + 2x + 326 (10 − x ) − 7 (10 − x ) = x 3 − 27x 2 + 216x + 560


2

Xét hàm số f ( x ) = x3 − 27x 2 + 216x + 560 với x  ( 0;10 ) , có f ' ( x ) = 3x 2 − 54x + 216

0  x  10
Phương trình f ' ( x ) = 0   2  x = 6  max f ( x ) = f ( 6 )
x − 18x + 72 = 0
Câu 67(Đặng Việt Hùng-2018)Một người gửi tiết kiệm ngân hàng theo hình thức gửi góp
hang tháng. Lãi suất tiết kiệm gửi góp cố định 0,55%/tháng. Lần đầu tiên người đó gửi
2.000.000 đồng. Cứ sau mỗi tháng người đó gửi nhiều hơn số tiền đã gửi trước đó là 200.000
đồng. Hỏi sau 5 năm (kể từ lần gửi đầu tiên) người đó nhận được tổng số tiền cả vốn lẫn lãi là
bao nhiêu?
A. 618051620 đồng. B. 484692514 đồng.
C. 597618514 đồng. D. 539447312 đồng.
Đáp án D.
Số tiền gốc là lãi thu được khi gửi tiền vào tháng thứ 2 là:

2.000.000 (1 + 0,55% ) + 200.000 (1 + 0,55% )


59 59

Số tiền gốc là lãi thu được khi gửi tiền vào tháng thứ 2 là:

2.000.000 (1 + 0,55% ) + 200.000 (1 + 0,55% )


58 58

Số tiền gốc là lãi thu được khi gửi tiền vào tháng thứ 3 là:

2.000.000 (1 + 0,55% ) + 200.000 (1 + 0,55% )


57 57

…………………………………….
Số tiền gốc là lãi thu được khi gửi tiền vào tháng thứ 59 là:

2.000.000 (1 + 0,55% ) + 200.000 (1 + 0,55% )


1 1

Do đó sau 5 năm (kể từ lần gửi đầu tiên) người đó nhận được tổng số tiền cả vốn lẫn lãi là

1 − (1 + 0,55% )
60

T = 200.000. (1 + 0,55% ) .
1 − (1 + 0,55% )

+200.000 (1 + 0,55%) 1 + 2 (1 + 0,55% ) + 3 (1 + 0,55) + ...59 (1 + 0,55 ) 


59 −1 −2 −58
 
1 − x n x − x n +1
Mặt khác ta có: x + x 2 + x 3 + ... + x n = x =
1− x 1− x

n −1
1 − ( n + 1) x n  (1 − x ) + x − x n −1
Đạo hàm 2 vế ta có: 1 + 2x + 3x + ... + nx
2
=
1− x
1
; n = 59 ta có: 1 + 2 (1 + 0,55% ) + 3 (1 + 0,55 ) + ....59 (1 + 0,55 )  1436
−1 −2 −58
Với x =
(1 + 0,55)
Vậy T = 539447312 đồng.

Câu 68: (Đặng Việt Hùng-2018) Hết ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số tỉnh X là 1,5 triệu
người. Với tốc độ tăng dân số hằng năm không thay đổi là 1,5% và chỉ có sự biến động dân
số do sinh-tử thì trong năm 2027 (từ 1/1/2027 đến hết ngày 31/12/2027) tại tỉnh X có tất cả
bao nhiêu trẻ em được sinh ra, giả sử rằng tổng số người tử vong trong năm 2027 là 2700
người và chỉ là những người trên hai tuổi?
A. 28812. B. 28426. C. 23026. D. 23412.

Đáp án B.

Dân số tỉnh X tăng lên trong năm 2027 là: N = N 2027 − N 2026 = N 2017 (1 + r ) − N 2017 (1 + r )
10 9

Trong đó r = 15%  N = 25726 người


Do đó N = số người sinh ra – số người chết đi
Suy ra số người sinh ra là: 28426 người.
Câu 69: (Đặng Việt Hùng-2018) Một vật chuyển động với vận tốc 10 (m/s) thì tăng tốc với

gia tốc 3t + t 2 , ( m / s 2 ) . Quảng đường vật di chuyển trong thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu

tăng tốc
4300 1750 1450
A. 3600 m B. m C. m D. m
3 3 3
Đáp án B
3t 2 t 3
Ta có v ( t ) =  ( 3t + t 2 ) dt = + +C
2 3
3t 2 t 3
Theo đề bài thì v ( t ) = 0  C = 10  v ( t ) = + + 10
2 3
10
 3t 2 t 3
10
  t3 t 4  4300
S=  + + 10  dt =  + + 10t  = m
0   3 12 0
2 3 3

Câu 70(Đặng Việt Hùng-2018): Gia đình Thầy Hùng ĐZ xây một bể nước dạng hình hộp
chữ nhật có nắp dung tích 2018 lít, đáy bể là một hình chữ nhật có chiều dài gấp ba lần chiều
rộng được làm bằng bê tông có giá 250.000 đồng/m2, thân bể được xây bằng gạch có giá
200.000 đồng/m2 và nắp bể làm bằng tôn có giá 100.000 đồng/m2. Hỏi chi phí thấp nhất gia
đình Thầy cần bỏ ra để xây dựng bể nước là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng đơn vị)
A. 2.017.332 đồng. B. 2.017.331 đồng
C. 2.017.333 đồng D. 2.017.334 đồng
Đáp án C
Gọi kích thước hình hộp chữ nhật lần lượt là x, 3x, h (cm)
2, 018
Thể tích hình hộp chữ nhật là V = 3x 2 h = 2, 018  xh =
3x
Số tiền làm đáy bể là T1 = 250.3x 2 = 750x 2 nghìn đồng

Số tiền làm thân bể là T2 = 200. ( 2xh + 2.3xh ) = 1600xh nghìn đồng

Số tiền làm nắp bể là T3 = 100.3x 2 = 300x 2 nghìn đồng

16144
Số tiền tổng cộng để xây bể là T = 1050x 2 + 1600xh = 1050x 2 +
15x

8072 8072 8072 8072


Áp dụng BĐT An- Gm, ta có 1050x 2 + +  3 3 1050x 2 . .  2017,333
15x 15x 15x 15x
Vậy số tièn nhỏ nhất cần bỏ ra là 2.017.333 đồng
Câu 71(Đặng Việt Hùng-2018)Một bạn đã cắt tấm bìa
carton phẳng và cứng có kích thước như hình vẽ. Sau đó bạn
ấy gấp theo đường nét đứt thành một hình hộp chữ nhật. Hình
hộp có đáy là hình vuông cạnh a (cm), chiều cao là h (cm) và
diện tích tấm bìa là 3m 2 . Tổng a + h bằng bao nhiêu để thể
tích hộp là lớn nhất

2
A. 2 2 B.
2
C. 46,3 D. 2
Đáp án D
Thể tích khối hộp V = Sh = ha 2
3 − 2a 2
Diện tíc của tấm bìa là Sb = 4ah + 2a = 3  h =
2
( 2)
4a

3 − 2a 2 2 a ( 3 − 2a )
2
2
Từ 1 và 2 suy ra V = ha =2
a = (khảo sát hàm số)
4a 4 4

1 2
Dấu “=” xảy ra khi a =  thế vào (2) ta được h = a+h = 2
2 2
Câu 72(Đặng Việt Hùng-2018): Một chậu nước hình trụ cao 12 cm, rộng 10
cm. Người ta đổ nước vào trong chậu sao cho nước trong chậu cao 10 cm.
Sau đó người ta thả các viên bi vào chậu, biết bán kính mỗi viên bi là 2 cm và
sau mỗi lần thả viên bi vào thì nước bắn ra ngoài bằng 15% thể tích viên bi.
Hỏi cần thả ít nhất bao nhiêu viên bi vào chậu nước thì nước vừa bắn vừa đầy
miệng chậu tràn ra ngoài
A. 4 B. 5
C. 6 D. 7
Đáp án C
4r 3 32
Thể tích của một viên bi là V0 =
3
=
3
( cm3 )

136
Thể tích nước tăng lên khi bỏ một viên bi vào là V = 85%V0 =
15
2
 10 
Thể tích nước tăng lên là V ' =    (12 − 10 ) = 50 ( cm3 )
 2
V'
Vậy  5,14 nên ít nhất cần 6 viên bi để thỏa mãn đề bài
V
Câu 73: (Đặng Việt Hùng-2018) Một kỹ sư được nhận lương khởi điểm là 8.000.000
đồng/tháng. Cứ sau hai năm lương mỗi tháng của kỹ sư đó được tăng thêm 10% so với mức
lương hiện tại. Tính tổng số tiền T (đồng) kỹ sư đó nhận được sau 6 năm làm việc.
A. 633.600.000. B. 635.520.000. C. 696.960.000. D. 766.656.000.

Đáp án B.
Go ̣i x là số tiề n kỹ sư nhâ ̣n đươ ̣c sau 1 năm.
Vâ ̣y sau 6 năm, tổ ng số tiề n nhâ ̣n đươ ̣c là T = 2x (1 + 1,1 + 1,12 ) = 6, 62x

Với x = 8.12 = 96 triê ̣u đồ ng suy ra T = 6, 62.96 = 635,52 triê ̣u đồ ng.
Câu 74(Đặng Việt Hùng-2018): Một cái th ng đựng nước được tạo
thành từ việc cắt mặt xung quanh của một hình nón bởi một mặt phẳng
vuông góc với trục của hình nón. Miệng thùng là đường tròn có bán
kính bằng hai lần bán kính mặt đáy của th ng. Bên trong thùng có một
cái phễu dạng hình nón có đáy là đáy của th ng, có đ nh là tâm của
miệng thùng và có chiều cao bằng 20cm (xem hình minh họa). Biết
rằng đổ 4.000 cm3 nước vào th ng thì đầy th ng (nước không chảy được vào bên trong phễu),
tính bán kính đáy r của phễu (giá trị gần đúng của r làm tròn đến hàng phần trăm).
A. r = 9, 77 cm. B. r = 7,98cm. C. r = 5, 64 cm. D. r = 5, 22 cm.
Đáp án C.
Go ̣i R1 = r là bán kiń h đường tròn đáy của hiǹ h nón và cũng là bán kiń h mă ̣t đáy của thùng.

Khi đó R 2 = 2r là bán kiń h của miê ̣ng thùng và phễu, thùng có cùng chiề u cao h = 20 cm.

140 2 3
Thể tić h của thùng là V1 = h ( R12 + R 22 + R1R 2 ) = ..20. ( r 2 + 4r 2 + r.2r ) =
1 1
.r cm .
3 3 3
1 1 20 2
Thẻ tić h của phễu hiǹ h nón là V2 = R12 h = ..r 2 .20 = .r cm3 .
3 3 3

100
Vâ ̣y thể tić h khố i nước là V = V1 − V2 = 40r 2 = 4000  r =  5,64cm.

Câu 75: (Đặng Việt Hùng-2018)Ông An muốn xây một cái bể chứa nước lớn dạng một khối
hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 288m 3 . Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp
đôi chiều rộng, giá thuê nhân công để xây bể là 500.000 đồng/ m 2 . Nếu ông An biết xác định
các kích thước của bể hợp lí thì chi phí thuê nhân công sẽ thấp nhất. Hỏi ông An trả chi phí
thấp nhất để xây dựng bể đó là bao nhiêu?
A. 108 triệu đồng. B. 54 triệu đồng. C. 168 triệu đồng. D. 90 triệu đồng.
Đáp án A.
Go ̣i x,y,h lầ n lươ ̣t là chiề u rô ̣ng, chiề u dài của đáy và chiề u cao của hiǹ h hô ̣p chữ nhâ ̣t.
 y = 2x
 y = 2x  y = 2x 
Theo bài ra, ta có   2  144 .
 xyh = 288 2x .h = 288 h = 2
 x
864
Diê ̣n tić h bể cầ n xây là S = Sxq + Sd = 2xh + 2yh + xy = 2x 2 + .
x

216 216 216 216


Ta có x 2 + +  33 x2. . = 108  S  2.108 = 216 m 2 .
x x x x
Vâ ̣y ông An trả chi phí thấ p nhấ t là 500.000  216 = 108 triê ̣u đồ ng.
Câu 76: (Đặng Việt Hùng-2018) Một công ty mỹ phẩm chiết
xuất 1( m 3 ) hoạt chất đặc biệt và họ sử dụng nó để sản suất ra

một sản phẩm kem dưỡng da mới với thiết kế hộp là một khối
cầu có đường kính 108cm, bên trong hộp là một khối trụ
nằm trong nửa khối cầu để đựng kem dưỡng da (như hình vẽ).
Để thu hút khác hàng công ty đã thiết kế khối trụ có thể tích
lớn nhất để đựng kem dưỡng da. Hỏi với 1( m 3 ) hoạt chất đặc biệt trên, công ty đó sản xuất

được tối đa bao nhiêu hộp sản phẩm, biết rằng trong kem dưỡng da chỉ chứa 0,3% hoạt chất
đặc biệt trên ?
A. 1964875 hộp. B. 2254715 hộp. C. 2084645 hộp. D. 1754845 hộp.
Đáp án A.
Go ̣i r, h lầ n lươ ̣t là bán kính đáy, chiề u cao của khố i tru ̣.
Vì 2 x khố i tru ̣ nô ̣i tiế p khố i cầ u suy ra R 2 = r 2 + h 2  r 2 + h 2 = 27.
Thể tić h của khố i tru ̣ là V = r 2 h = .h ( 27 − h 2 ) → f ( h ) = 27h − h 3 .

Khảo sát hàm số f ( h ) → GTLN của f ( h ) là 54 khi h = 3.

Suy ra thể tić h lớn nhấ t của khố i tru ̣ là V = 54 cm3 .

Số hoa ̣t chấ t đă ̣c biê ̣t cầ n dùng để làm kem dưỡng da là 0,3%.54 = 0,509cm3 .

1.1003
Vâ ̣y số hô ̣p kem tố i đa mà công ty sản xuấ t đươ ̣c là  1964875 hô ̣p.
0,509
Câu 77: (Đặng Việt Hùng-2018)Một nguồn âm đẳng hướng đặt tại điểm O có công suất
truyền âm không đổi. Mức cường độ âm tại điểm M cách O một khoảng R được tính bởi công
k
thức L M = log ( Ben ) với k là hằng số. Biết điểm O thuộc đoạn thẳng AB và mức cường
R2
độ âm tại A và B lần lượt là L A = 3 (Ben) và L B = 5 (Ben). Tiń h mức cường độ âm tại trung

điểm AB (làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy).


A. 3,59 (Ben). B. 3,06 (Ben). C. 3,69 (Ben). D. 4 (Ben).

Đáp án C.
 k  k
L A = log OA 2 = 3  OA 2 = 10
3
 1 1 
Ta có    AB = OA + OB =  +  k
L = log k
=5  k
= 10 5  10 10 100 10 
 B
OB 2
 OB 2

11 k
= .
100 10

AB 11 k k
Trung điể m I của ca ̣nh AB cách O mô ̣t khoảng IO = − OB = −
2 200 10 100 10

9 k k k
=  L I = log 2 = log 2
 3, 69.
200 10 IO  9 k 
 
 200 10 
Câu 78: (Đặng Việt Hùng-2018) Một máy bơm nước có ống bơm hình trụ đường kính bằng
50 cm và tốc độ dòng nước chảy trong ống là 0, 5 m/s. Hỏi trong một giờ máy bơm đó bơm
được bao nhiêu nước? (giả sử nước lúc nào cũng đầy ống).
225 3 225 3
A.
6
(m ) B. 225 ( m 3 ) C. 450 ( m 3 ) D.
2
(m )

Đáp án D
Trong một giờ máy bơm đó bơm được
2
1  50 
V = S.v = r 2 .v =    .0,5.60.60 =
4  100  2
(m )
225 3
Câu 79 (Đặng Việt Hùng-2018) Một vật chuyển động với quãng đường biến thiên theo thời
gian được xác định bởi phương trình: S ( t ) = t 3 + 2t 2 , (S tính bằng mét (m), t tính bằng giây

(s)). Tính vận tốc của vật tại thời điểm vật chuyển động được quãng đường là 16m.
A. v = 16m / s B. v = 7m / s C. v = 39m / s D. v = 20m / s
Đáp án D
Ta có v ( t ) = S ( t )  ' = 3t 2 + 4t.

Khi vật chuyển động được quãng đường 16m  t 3 + 2t 2 = 16  t = 2


Khi đó vận tốc của vật là v ( t ) = 3t 2 + 4t = 20

Câu 80: (Đặng Việt Hùng-2018) Một sân chơi cho trẻ em
hình chữ nhật có chiều dài 100m và chiều rộng là 60m người
ta làm một con đường nằm trong sân (như hình vẽ). Biết rằng
viền ngoài và viền trong của con đường là hai đường Elip,
Elip của đường viền ngoài có trục lớn và trục bé lần lượt song
song với các cạnh hình chữ nhật và chiều rộng của mặt đường là 2m . Kinh phí của mỗi m 2
làm đường 600.000 đồng. Tính tổng số tiền làm con đường đó. (Số tiền được làm tròn đến
hàng nghìn).
A. 293.904.000 B. 283.904.000
C. 293.804.000 D. 294.053.072
Đáp án D
Đặt hệ trục tọa độ với tâm O là giao điểm 2 đường chéo hình chữ nhật và Ox, Oy song song
với cạnh chiều dài và chiều rộng.
x2 y2
Diện tích mặt đường là diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi 2 elip ( E1 ) : + = 1 và
502 302
x2 y2
( E2 ) : + = 1  S =  ( 50.30 − 48.28 ) = 156.
482 282
Số tiền là đường là: T = 600.000 x S  294.053.072.

Câu 81: (Đặng Việt Hùng-2018) Một khối đá có hình một khối cầu
có bán kính R, người thợ thủ công mỹ nghệ cần cắt và gọt viên đá đó
thành một viên đá cảnh có hình dạng là một khối trụ. Tính thể tích lớn
nhất có thể của viên đá cảnh sau khi đã hoàn thiện.
4 3R 3 4 3R 3
A. B.
3 9

4 3R 3 4 3R 3
C. D. Đáp án B
6 12
Gọi h và r ( 0  h, r  2R ) lần lượt là chiều cao và bán kính mặt đáy của viên đá cảnh hình trụ

h2
 r2 = R 2 − và áp dụng bất đẳng thức với 3 số x, y, z  0 là:
4
3
 x 2 + y2 + z 2 
x + y + z  3 x y z  xyz  
2 2 2 3 2 2 2
 .
 3 
Thể tích viên đá là:
3
 h2 h2 h2 
 2 h2   + R 2
− + R 2
− 
V h2 h 2
V = r h =   R −  h 
2
R −
2
R2 −   2 4 4 
 4   2 4 4  3 
 
V 2R 3 6 4R 3 3
  V
 2 9 9
Câu 82(Đặng Việt Hùng-2018)Để đầu tư dự án trồng rau sạch theo công nghệ mới, bác A đã
làm hợp đồng xin vay vốn ngân hàng với số tiền 100 triệu đồng với lãi suất x% trên một
năm. Điều kiện kèm theo của hợp đồng là số tiền lãi tháng trước sẽ được tính làm vốn để sinh
lãi cho tháng sau. Sau hai năm thành công với dự án rau sạch của mình, bác A đã thanh toán
hợp đồng ngân hàng số tiền làm tròn là 129 512 000 đồng. Hỏi lãi suất trong hợp đồng giữa
bác A và ngân hàng là bao nhiêu?
A. x = 14. B. x = 15. C. x = 13. D. x = 12.

Đáp án A.

Ta có 100 000 000. (1 + x% ) = 129512000 ⎯⎯⎯ → x = 14.


2 casio

Câu 83(Đặng Việt Hùng-2018)Một chiếc xô hình nón cụt đựng hóa chất ở phòng thí nghiệm
có chiều cao 20cm, đường kính hai đáy lần lượt là 10cm và 20cm. Cô giáo giao cho bạn An
sơn mặt ngoài của xô (trừ đáy). Tính diện tích bạn An phải sơn (làm tròn đến hai chữ số sau
dấu phẩy).
A. 1942,97 cm2 . B. 561, 25cm2 . C. 971, 48cm2 . D. 2017, 44cm2 .
Đáp án D.
Diện tích bạn An cần phải sơn là S =  ( r1 + r2 ) .l = . (10 + 20 ) . 202 + 102  2017, 44cm2 .

Câu 84: (Đặng Việt Hùng-2018) Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được xác định bởi
công thức G ( x ) = 0,024x 2 ( 30 − x ) , trong đó x là liều lượng thuốc tiêm cho bệnh nhân cao

huyết áp (x được tính bằng mg). Tìm lượng thuốc để tiêm cho bệnh nhân cao huyết áp để
huyết áp giảm nhiều nhất.
A. 20mg. B. 0,5mg. C. 2,8mg. D. 15mg.

Đáp án A.

Ta có G ' ( x ) = 0,024x 2 ( 30 − x ) = 1, 44x − 0,072x 2  G ' ( x ) = 0  1, 44x − 0,072x 2 = 0


'

x = 0

 x = 20

G ( 0 ) = 0

Suy ra   MaxG ( x ) = G ( 20 ) = 96.

 G ( 20 ) = 96
u1 = 2
Câu 1: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho dãy số ( u n ) biết  . Tìm số hạng
u n +1 = 2u n n 
*

tổng quát của dãy số này ?


A. u n = 2 n B. u n = n n −1 C. u n = 2 D. u n = 2n +1

Đáp án A
Ta có u n = u1q n −1 = 2.2n −1 = 2n

Câu 2 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho hàm số : y = x 3 = 2018x có đồ thị là ( C ) . M là điểm

trên ( C ) có hoành x1 = 1. Tiếp tuyến của ( C ) tại M cắt ( C ) tại điểm M 2 khác M1 , tiếp tuyến

của ( C ) tại M 2 cắt ( C ) tại điểm M 3 khác M 2 , tiếp tuyến của ( C ) tại điểm M n −1 cắt ( C ) tại

điểm M n khác Mn −1 ( n = 4,5;...) , gọi ( x n ; yn ) là tọa độ điểm Mn . Tìm n để :

2018x n + y n + 22019 = 0

A. n = 647 B. n = 675 C. n = 674 D. n = 627


Đáp án C
Phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại Mk ( x k ; yk ) là y = yk = y' ( x k )( x − x k )

 y = y ' ( x k )( x − x k ) + y k = ( 3x k2 − 2018 ) ( x − x k ) + x 3k − 2018x k (d )


Phương trình hoành độ giao điểm của ( C ) và tiếp tuyến ( d ) là

x = xk
x 3 − 2018x = ( 3x k2 − 2018) ( x − x k ) + x 3k − 2018x k  ( x − x k ) ( x 2 + x k x − 2x k2 ) = 0  
 x = −2x k
Do đó x k +1 = −2x k suy ra x1 = 1; x 2 = −2; x 3 = 4;...; x n = ( −2 )
n −1
( cấp số nhân với q = −2 )

Vậy 2018x n + y n + 22019 = 0  x 3n = ( −2 )  ( −2 ) = ( −2 )


3n −3
 n = 674
2019 2019

Câu 3 (Đặng Việt Hùng-2018): Trong các dãy số cho bởi công thức truy hồi sau, hãy chọn
dãy số là cấp số nhân

 u1 = 2 u1 = −3 u1 = −1  u1 = 3
A.  B.  C.  D. 
u n +1 = u n u n +1 = u n + 1 u n +1 = 3u n u n +1 = 2 .u n
2 n

Đáp án C
u1 = a
Cấp số nhân có công thức truy hồi dạng 
u n +1 = q.u n

u1 = −1
Dãy số  là CSN với u1 = −1 và công sai q = 3
 n +1
u = 3u n
u + u = 8
Câu 4 (Đặng Việt Hùng-2018): Cấp số cộng ( u n ) có  1 3 . Khi đó, số hạng đầu
2u 2 + 3u 4 = 32
tiên là

3 22
A. 8 B. C. 2 D.
2 3

Đáp án
u4 − u2
Ta có u1 + u 3 = 2u 2  u 2 = 4  u 4 = 8  d = = 2  u1 = u 2 − d = 2
2

Câu 5 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho cấp số cộng có u 4 = −12,d = 3. Khi đó tổng của 16 số
hạng đầu tiên của cấp số cộng là

A. −24 B. 24 C. −26 D. 26

Đáp án B
Ta có

u 4 = u1 + 3d  u1 = u 4 − 3d = −12 − 3.3 = −21


16.15 16.15
Suy ra S16 = 16.u1 + d = 16. ( −21) + .3 = 24
2 2

an + 2
Câu 6 : (Đặng Việt Hùng-2018) Cho dãy số ( u n ) với u n = , a là tham số. Tìm tất cả
n +1
các giá trị của a để dãy số ( u n ) là một dãy số tăng

A. a  1 B. a  1 C. a  2 D. a  2

Đáp án C
Để dãy số tăng thì

a ( n + 1) + 2 an + 2 a −1
u n +1 − u n = − =  0 n  a − 2  0  a  2
( n + 1) + 1 n + 1 ( n + 2 )( n + 1)

Câu 7 : (Đặng Việt Hùng-2018) Cho cấp số nhân ( u n ) , biết u1 = 2, u 4 = 54. Tính S10 là

tổng của 10 số hạng đầu tiên trong cấp số nhân đã cho?

A. S10 = 118096 B. S10 = 59048 C. S10 = −59048 D. S10 = 29524

Đáp án B
u1 = 2 1 − q10
Ta có   S10 = u1 = 59048.
u 4 = u1q = 2q = 54  q = 3
3 3
1− q
Câu 8 : (Đặng Việt Hùng-2018) Trong các dãy số sau, dãy số nào không là cấp số cộng?

1 1 1 1 1 1 3 5 7 9
A. ; ; ; ; B. ; ; ; ; C. −8; −6; −4; −2;0 D. 2; 2; 2; 2; 2
2 4 6 8 10 2 2 2 2 2

Đáp án A
Dãy số ở phương án B là 1 CSC với công sai d = 1; dãy số ở phương án C là 1 CSC với công
sai d = 2; dãy số ở phương án D là 1 CSC với công sai d = 0; dãy số ở phương án A không
1 1 1 1 1 1
là 1 CSC, vì − =−  − =− .
4 2 4 6 4 12

Câu 9: (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm giá trị của x, y sao cho dãy số −2, x, 6, y theo thứ tự
lập thành một cấp số cộng?

A. x = −6, y = −2 B. x = 1, y = 7 C. x = 2, y = 8 D. x = 2, y = 10

Đáp án D
2x = −2 + 6 x = 2
Ta có:   .
2.6 = x + y  y = 10

Câu 10 (Đặng Việt Hùng-2018)Trong các dãy số ( u n ) được cho bởi các phương án dưới

đây, dãy số nào là một cấp số cộng?

2
A. u n = B. u n = n 2 C. u n = n + 2 D. u n = 2 n
n

Đáp án C
Xét dãy số u n = n + 2. Ta có: u n +1 = n + 1 + 2 − ( n + 2 ) = 1 không đổi  u n = n + 2 là 1 CSC

với công sai d = 1.

Câu 11: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho dãy số ( u n ) với u1 = 2 và u n +1 = 2 + u n , n  1.

Chọn phát biểu đúng:

A. ( u n ) không bị chặn trên B. u 3 = 2 + 2 2

C. ( u n ) là dãy giảm D. ( u n ) bị chặn

Đáp án D
Dễ thấy u n  0 với mọi n  1. Mặt khác thì u n  2 với mọi n  1. Thật vậy: u1 = 2  2.

Giả sử u n  2 với mọi n  1  u n +1 = 2 + u n  2 + 2 = 2 (đúng).Vậy 0  u n  2 với mọi

n  1 nên dãy này bị chặn.

Câu 12: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho ba số thực x, y, z theo thứ tự lập thành một cấp số
nhân, đồng thời với mỗi số thực dương a ( a  1) thì loga x, log a y, log 3 a z theo thứ tự lập
thành cấp số cộng.

1959 x 2019 y 60 z
Tính giá trị biểu thức P = + +
y z x

2019
A. B. 60 C. 2019 D. 4038
2

Đáp án D
Ta có y 2 = xz và

log a x + log 3 a = 2log 2


y  log a x + log a z 3 = log a y 4  xz 3 = y 4 − x 2 z 2  x = z  x = y = z

u = 1
Câu 13 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho dãy số ( un ) xác định bởi  1 . Tính số hạng
un+1 = 2un + 5
thứ 2018 của dãy.

A. u2018 = 3.2018 + 5 B. u2018 = 3.2017 + 5 C. u2018 = 3.2018 − 5 D. u2018 = 3.2017 − 5

Đáp án C
Phân tích vn+1 + k = 2 ( un + k )  k = 5  un+1 + 5 = 2 (un + 5)

Đặt vn = un + 5  vn+1 = 2vn ( CSN )  vn = v1q n−1 = (u1 + 5) .2n−1 = 6.2n−1

 un + 5 = 6.2n −1  u2018 = 6.22017 − 5

Câu 14: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho cấp số nhân ( u n ) có u1 = 2 và công bội q = 3. Tính

u3

A. u 3 = 8 B. u 3 = 18 C. u 3 = 5 D. u 3 = 6
Đáp án B

Ta có u 3 = u1q 2 = 2 ( 3) = 18.
2
Câu 15: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho dãy số ( u n ) thỏa mãn

u1 = 2

u = u n + 2 − 1 , n  * Tính u 2018 .
(
 n +1 1 − 2 − 1 u
 n )
A. u 2018 = 7 + 5 2 B. u 2018 = 2 C. u 2018 = 7 − 5 2 D. u 2018 = 7 + 2

Đáp án A

tan  + tan
Đặt u1 = tan   u 2 = 8 = tan   +   . Tương tự dung quy nạp suy ra:
  
1 − tan .tan  8
8
  ( n − 1)   2017   
u n = tan  +   u 2018 = tan   +  = tan   +  = u 2 = 7 + 5 2.
 8   8   8

u − u = 6
Câu 16 : (Đặng Việt Hùng-2018) Cho cấp số cộng ( u n ) thỏa mãn  1 3 , tìm số hạng
u 5 = −10
tổng quát của cấp số cộng đó?
A. u n = 5 − 3n B. u n = 5n C. u n = 2 − 3n D. u n = 5 + 3n

Đáp án A

 u1 − u 3 = 6 u1 − ( u1 + 2d ) = 6 −2d = 6 d = −3
Ta có     .
u 5 = −10 u1 + 4d = −10 u1 = −10 − 4d  u1 = 2

Vậy u n = u1 + ( n −1) d = 2 − 3 ( n −1) = 5 − 3n.

Câu 17 (Đặng Việt Hùng-2018) Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn khác 0 ?

2n − 1
n
1 1 1
A. u n = B. u n = C. u n =   D. u n =
n n ( n + 1) 3 n2 +1
Đáp án A

2n − 1
n
 1 1 1 1
Ta có: lim = lim  2 −  = 2  0; lim = 0; lim   = 0; lim = 0.
n  n n ( n + 1) 3 n2 +1
2n − 1
Vậy chỉ có dãy số u n = có giới hạn khác 0.
n
Câu 18 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho cấp số cộng ( u n ) có công sai d, tìm điều kiện của d để

( u n ) là dãy số tăng.
A. d  0 B. d  1 C. d  0 D. d  1
Đáp án C
u n = u1 = ( n − 1) d
Ta có   u n +1 = u1 + nd − u1 − ( n − 1) d = d.
u n +1 = u1 + nd

Vậy u n là dãy số tăng nên suy ra u n +1 − u n  0  d  0.

u1 = 2018

Câu 19 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho dãy số xác định bởi  . Số
u n +1 = u n + n + 2018, n  1
2 2

hạng thứ 21 trong dãy số có giá trị gần nhất là
A. 2026 B. 2027 C. 2028 D. 2029
Đáp án C
u1 = 2018
Ta có:  2
u n +1 = u n + n + 2018, n  1
2 2

 v1 = 20182
Đặt v n = u 2
n 
 v n +1 = v n + n + 2018
2

 v1 = 20182

 v 2 = v1 + 1 + 2018
2


Ta có:  v3 = v 2 + 22 + 2018
..........

 v = v + ( n − 1)2 + 2018
 n n −1

(
 vn = 20182 + 2018 ( n − 1) + (1 + 2 + ... + n − 1) + 12 + 22 + ... + ( n − 1)
2
)
Trong đó ta có: 12 + 22 + ... + ( n − 1) =
2 ( n − 1) n ( 2n − 1)
6

Do đó v n = 20182 + 2018 ( n − 1) +
( n − 1) n ( 2n − 1)  v = 4115554  u 21 = v21  2028.
21
6
u1 = 1

Câu 20: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho dãy số xác định bởi  un . Số
u n +1 = 1 + ( 3n + 2 ) u , n  1
 n

hạng thứ 50 trong dãy số có giá trị là


1 1 1 1
A. B. C. D.
3775 3926 3625 3774

Đáp án D
 u1 = 1
 1  v1 = 1
Ta có:  1 1 . Đặt v n = ta có: 
u = + 3n + 2 u n +1  v n = v n +1 + 3n + 2
 n +1 u n
 v1 = 1

 v 2 = v1 + 3 + 2

Ta có:  v3 = v 2 + 2.3 + 2  u n = 1 + 2 ( n − 1) + 3 (1 + 2 + ... + n − 1)
........

 v n = v n −1 + 3 ( n − 1) + 2

 v n = 1 + 2 ( n − 1) + 3.
( n − 1) n = 3n 2 + n − 2  u =
2
 u 50 =
1
.
3n + n − 2
n 2
2 2 3774

Câu 21 (Đặng Việt Hùng-2018)Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân ( u n ) , biết
u1 = −3 và công bội q = −2.

A. S10 = −1023 B. S10 = 1025 C. S10 = −1025 D. S10 = 1023

Đáp án D

n (1 − q n ) ( −3) 1 − ( −2 ) 
10

Sn =  S10 =  = 1023
1− q 1 − ( −2 )

Câu 22: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho tam giác ABC cân tại A. Biết rằng độ dài cạnh BC,
trung tuyến AM và độ dài cạnh AB theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân có công bội q.
Tìm công bội q của cấp số nhân đó.

1+ 2 2+2 2 −1 + 2 −2 + 2 2
A. q = B. q = C. q = D. q =
2 2 2 2

Đáp án B
  BC2 
 AM 2
+   = AB
2
 BC 
2 2
 AB   AB  1
Ta có   2   BC.AB +   = AB  
2
 − − = 0
  2   BC   BC  4
BC.AB = AM
2

AB 1 + 2 1+ 2
 q2 = = q=
BC 2 2
Câu 23 : (Đặng Việt Hùng-2018) Cho dãy số (u n ) thỏa mãn
1 un 2017
u1 = , u n +1 = , n  1. Sn = u1 + u 2 + ... + u n  khi n có giá trị nguyên
2 2 ( n + 1) u n + 1 2018
dương lớn nhất là

A. 2017 B. 2015 C. 2016 D. 2014

Đáp án C
1
Câu 24: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho biểu thức f ( x ) = . Tính tổng sau
2018 + 2018
x

S = 2018 f ( −2017 ) + f ( −2016 ) + ... + f ( 0 ) + f (1) + ... + f ( 2018 ) 

1 1
A. S = 2018 B. S = C. S = 2018 D. S =
2018 2018

Đáp án A
1 1 a1− x + a x + 2 a 1
Đặt a = 2018  f ( x ) + f (1 − x ) = + = =
1− x
a + a a + a
x
(
a x + a a1− x + a )(
a )
1
Do đó f ( x ) + f (1 − x ) =
2018


Câu 25: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho dãy số (u n ) với ( u n ) = ( −1) sin , chọn khẳng định
n

n
đúng trong các khẳng định sau??

A. Dãy số (u n ) là dãy số tăng.

B. Dãy (u n ) bị chặn dưới nhưng không bị chặn trên

C. Dãy số (u n ) bị chặn.

D. Dãy số (u n ) bị chặn trên nhưng không bị chặn dưới.

Đáp án C
 
Ta có u n = ( −1) sin = sin  1  Dãy số (u n ) bị chặn.
n

n n

Câu 26: (Đặng Việt Hùng-2018)Cho tổng S = C12017 + C2017


2
+ ... + C2017
2017 . Giá trị tổng S bằng
A. 22018 B. 22017 C. 22017 − 1 D. 22016

Đáp án B

Xét khai triển (1 + x ) = C12017 + C12017 x + C22017 x 2 + ... + C2017


2017 2017
2017 x

Cho x = 1  22017 = 1 + S  S = 22017 − 1

2x
Câu 27: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số f ( x ) = . Khi đó tổng
2x + 2
1  19 
f ( 0 ) + f   + ... + f   có giá trị bằng
 10   10 

59 19 28
A. B. 10 C. D.
6 2 3

Đáp án A
2x 22 − x 2x 22− x + x −1 2x 2x
Ta có f ( x ) + f (1 − x ) = x + = + = + =1
2 + 2 22− x + 2 2x + 2 22− x + x −1 + 2 2x + 2 2 x + 2

 1   19   2   18  1 1 59
Khi đó f   + f   + f   + f   + ... + f ( 0 ) + f (1) = 9 + + =
 10   10   10   10  3 2 6

Câu 28 (Đặng Việt Hùng-2018): Tìm số nguyên dương n thỏa mãn


2C0n + 5C1n + 8C2n + .. + ( 3n + 2 ) Cnn = 1600

A. 5 B. 7 C. 10 D. 8

Đáp án B

Ta có S = 2 ( C0n + ... + Cnn ) + 3 ( C1n + 2C2n + 3C3n + .. + nCnn )

Xét khai triển (1 + x ) = C0n + C1n x + ... + Cnn x n


n

Đạo hàm 2 vế ta có n (1 + x )
n −1
= C1n + 2Cn2 x + ... + nC nn x n −1

Cho x = 1 ta có 2n = C1n + 2C2n + ... + Cnn ; n2n −1 = C1n + 2C2n + 3C3n + ... + nC nn

SHIFT − CALC
Do đó S = 2.2n + 3.n.2n −1 = 1600 ⎯⎯⎯⎯⎯ →n = 7

Câu 29 :(Đặng Việt Hùng-2018) Cấp số nhân ( u n ) có công bội âm, biết u 3 = 12, u 7 = 192.

Tìm u10 .

A. u10 = 1536 B. u10 = 3072 C. u10 = −1536 D. u10 = −3072


Đáp án C
Gọi số hạng thứ nhất và công bội của cấp số nhân lần lượt là u1 và q ( q  0 ) .

u 3 = u1q 2 = 12
 q 4 = 16  q = −2 ( vì q  0 )  u1 = 3  u10 = 3. ( −2 ) = −1536
9
Ta có: 
u 7 = u1q = 192
6

Câu 30 : (Đặng Việt Hùng-2018) Cho dãy số ( u n ) được xác định như sau:

u1 = 2
 . Tính tổng S = u 2018 − 2u 2017 .
u n +1 + 4u n = 4 − 5n ( n  1)

A. S = 2015 − 3.42017 B. S = 2016 − 3.42018 C. S = 2016 + 3.42018 D. S = 2015 + 3.42017


Đáp án A
Ta có u n +1 + 4u n = 4 − 5n  u n +1 = −4u n − 5n + 4  u n +1 + n = −4 ( u n + n − 1) (*) .

Đặt vn +1 = u n +1 + n suy ra vn = u n + n − 1 , khi đó (*)  vn +1 = −4vn

Do đó v n là cấp số nhân với công bội q = −4  v n = ( −4 )


n −1
v1 .

Mà v1 = u1 = 2 nên suy ra v n = 2. ( −4 ) → u n = 2. ( −4 )
n −1 n −1
− n +1

Vậy S = u 2018 − 2u 2017 = 2. ( −4 ) − 2017 − 2 2. ( −4 ) − 2016 = 2015 − 3.42017.


2017 2016
 
Câu 31: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho cấp số cộng (u n ) có công sai d, u 6 = 6 và u12 = 18 thì

A. u1 = 4,d = −2 B. u1 = 4,d = 2 C. u1 = −4,d = 2 D. u1 = −4,d = −2

Đáp án C
u12 = 18 = u1 + 11d u = −4
  1
u 6 = 6 = u1 + 5d d = 2

Câu 32 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho dãy số xác định bởi


1 n −1 
u1 = 1; u n +1 =  2u n + 2  ; n  *. Khi đó u 2018 bằng:
3 n + 3n + 2 

22016 1 22018 1
A. u 2018 = 2017
+ . B. u 2018 = 2017
+ .
3 2019 3 2019

22017 1 22017 1
C. u 2018 = 2018
+ . D. u 2018 = 2018
+ .
3 2019 3 2019

Đáp án A.
n −1 n −1 A B A + B = 1 A = −2
Ta có = = +   .
n + 3n + 2 ( n + 1)( n + 2 ) n + 1 n + 2
2
2A + B = −1 B = 3
2 3  1   1 
Lại có 3u n +1 = 2u n − +  3  u n +1 −  = 2  un − .
n +1 n + 2  n+2  n +1

1 1 1 1 1
Đặt v n = u n −  v1 = và v n = u n − → v n là cấp số nhân với v1 = ;q =
⎯⎯
n +1 2 n +1 2 3
n −1
2n −2
n n
1 2 3 2 1 3 2 1 1
 vn = .  = .  → u n = vn + = .  + = n −1 + .
2 3 4 3 n +1 4  3  n +1 3 n +1

 2n − 2 1  22016 1
Vậy u 2018 =  n −1 +  = 2017 + .
3 n +1  n = 2018 3 2019

Câu 33: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho cấp số cộng ( u n ) với số hạng đầu là u1 = −2017 và
công sai d = 3. Bắt đầu từ số hạng nào trở đi mà các số hạng của cấp số cộng đều nhận giá trị
dương?

A. u 674 . B. u 672 . C. u675 . D. u 673 .

Đáp án A.
Ta có: u n = u1 + ( n −1) d = −2017 + ( n − 1) .3

2017
Số hạng nhận giá trị dương khi −2017 + ( n − 1) .3  0  n − 1   n  673  n = 674.
3

4x
Câu 34 : (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số f ( x ) = . Hãy tính giá trị của tổng sau:
4x + 2

    2 2   2 3   2 1008 
P = f  sin 2  + f  sin  + f  sin  + ... + f  sin 
 2016   2016   2016   2016 

1007 3025 1511


A. B. C. D. 504
2 6 3

Đáp án B
1007    1007 
sin 2 = cos 2  sin 2 + sin 2 =1
2016 2016 2016 2016

    2 1007 
Hơn nữa f  sin 2  + f  sin  =1
 2016   2016 

1007  1008  1007 3025


Cứ vậy  P = + f  sin 2 = + f (1) =
2  2016  2 6
( )
Câu 35 (Đặng Việt Hùng-2018)Đă ̣t f ( n ) = n 2 + n + 1 + 1. Xét dãy số ( u n ) sao cho
2

f (1) f ( 3) f ( 5 ) ...f ( 2n − 1)
un =
f ( 2 ) f ( 4 ) f ( 6 ) ...f ( 2n )
(
́ h lim n n n .
. Tin )

(
A. lim n n n = 2. ) (
B. lim n n n = ) 1
3
(
. C. lim n n n = 3. ) (
D. lim n n n = ) 1
2.

Đáp án D.

( )
Ta có phân tić h f ( n ) = n 2 + n + 1 + 1 = n 4 + 2n 2 ( n + 1) + ( n + 1) + 1
2 2

= n 2 ( n 2 + 2n + 2 ) + ( n + 1) + 1 = n 2 ( n + 1) + 1 + ( n + 1) + 1 = ( n 2 + 1) ( n + 1) + 1
2 2 2 2
   

f ( 2k − 1) ( 2k − 1) + 1 12 + 1 32 + 1 ( 2n − 1) + 1
2 2
1
Khi đó =  u = . 2 ... = 2
f ( 2k ) ( 2k + 1) + 1 3 + 1 5 + 1 ( 2n + 1) + 1 2n + 2n + 1
2 n 2 2

(
 lim n u n = lim) n
2n 2 + 2n + 1
=
1
2
.

4x
Câu 36 : (Đặng Việt Hùng-2018): Cho hàm số f ( x ) = . Tính giá trị biểu thức
4x + 2
 1   2   100 
A=f +f   + ... + f  ?
 100   100   100 

149 301
A. 50. B. 49. C. . D. .
3 6

Đáp án D.
4a 4a 4a + b + 2.4a + 4a + b + 2.4b
Với a + b = 1  f ( a ) + f ( b ) = + = = 1.
4a + 2 4 b + 2 4a + b + 2.4a + 2.4b + 4

1 9 98  50   100  301
Lưu ý + = 1,... cứ vâ ̣y  A = +f  +f  = .
100 100 2  100   100  6

Câu 37: (Đặng Việt Hùng-2018)Tổng của n số hạng đầu tiên của một dãy số ( a n ) , n  1 là
Sn = 2n 2 + 3n. Khi đó

A. ( a n ) là một cấp số cộng với công sai bằng 4.

B. ( a n ) là một cấp số nhân với công bội bằng 4.


C. ( a n ) là một cấp số cộng với công sai bằng 1.

D. ( a n ) là một cấp số nhân với công bội bằng 1.

Đáp án A.
Do Sn = 2n 2 + 3n  ( a n ) không thể là cấ p số nhân.

Dựa vào 4 đáp án suy ra ( a n ) là cấ p số cô ̣ng, giả sử số ha ̣ng đầ u là u1 , công sai là d

n 2u1 + ( n − 1) d 
Khi đó Sn =  = 2n 2 + 3n  2u1 + ( n − 1) d = 4n + 6  nd + 2u1 − d = 4n + 6
2
d = 4 d = 4
  .
2u1 − d = 6 u1 = 5

u1 = 10

Câu 38: (Đặng Việt Hùng-2018)Cho dãy số ( u n ) với  1 , n  N *. Tính
u n +1 = 5 u n + 3

lim u n

13 15
A. lim u n = B. lim u n = 3 C. lim u n = D. lim u n = 2
4 4

Đáp án C
5
Ta có u n +1 − u n = u n + 3  0  u n +1  u n nên un là dày sổ giảm
4

Với n = 1 ta có u1 = 10  3.

Giả sử u n  3 ta sẽ chửng minh u n +1  3

1 1
Ta có u n +1 = u n  .3 + 3  3 nên ta suy ra dãy số bị chặn dưới
5 5

Do dãy số giảm và bị chặn dưới nên ta suy ra dãy số có giới hạn

1 15 15
Giả sử lim u n = L  L = L + 3  L =  lim u n =
5 4 4

4x
Câu 39 : (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hàm số f ( x ) = .
4x + 2

 1   2   3   2013   2014 
Tính tổng S = f  +f  +f   + ... + f  +f  
 2015   2015   2015   2015   2015 
A. 2014. B. 2015. C. 1008. D. 1007.

Đáp án D.
4x 41− x 4x 2
Dễ dàng chứng minh f ( x ) + f (1 − x ) = + 1− x
= + = 1. Do đó:
4 + 2 4 + 2 4 + 2 2 + 4x
x x

  1   2014     2   2013     1007   1008  


S = f  +f    + f  +f    + ... + f  +f    = 1007.
  2015   2015     2015   2015     2015   2015  

Câu 41: (Đặng Việt Hùng-2018)Trong các dãy số ( u n ) cho dưới đây, dãy số nào có giới
hạn khác 1?

n ( n − 2018)
( )
2017

A. u n = B. u n = n n 2 + 2020 − 4n 2 + 2017 .
( n − 2017 )
2018.

u1 = 2018
1 1 1 
C. u n = + + ... + . D.  1 .
1.3 3.5 ( 2n + 1)( 2n + 3) u n +1 = 2 ( u n + 1) , n  1

Đáp án C.
1 1 1 n n 1
Dễ thấy u n = + + ... + =  lim u n = lim = .
1.3 3.5 ( 2n + 1)( 2n + 3) 2n + 3 2n + 3 2
Câu 1 (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho

M ( 2;3; −2) , N ( −2; −1;4 ) . Tìm tọa độ điểm E thuộc trục cao sao cho tam giác MNE cân tại

E.

 1  −1   1  −1 
A.  0; 0;  B.  0;0;  C.  0;0;  D.  0;0; 
 2  3   3  2 

Đáp án C
Gọi E ( 0;0;a ) theo giả thiết ta có:

1
EM = EN  4 + 9 + ( a + 2 ) = 4 + 1 + ( a − 4 )  12a = 4  a = .
2 2

Câu 2: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho

u = ( −2;3;0 ) , v = ( 2; −2;l ) , tọa độ của véc tơ w = u − 2v là

A. ( −6;7; −2 ) B. ( 6; −8;1) C. ( 6;3;0 ) D. ( −6;3;0 )

Đáp án A
Ta có: w = u − 2v = ( −2;3;0 ) − 2 ( 2; −2;1) = ( −6;7; −2 ) .

Câu 3 (Đặng Việt Hùng-2018)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho

u = ( −2;3;0 ) , v = ( 2; −2;l ) , độ dài của véc tơ w = u + 2v là

A. 3 B. 5 C. 2 D. 9

Đáp án A

Ta có: w = u + 2v = ( −2;3;0 ) + 2 ( 2; −2;1) = ( 2; −1; 2 ) . Do đó w = 4 + 1 + 4 = 3.

Câu 4: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba vec tơ

a (1; m; 2 ) ; b = ( m + 1; 2;1) ;c = ( 0; m − 2; 2 ) . Giá trị của m để a, b, c đồng phẳng là:

2 2 1
A. B. − C. D. 1
5 5 5

Đáp án A
( )
Ta có: a; b  = m − 4; 2m + 1; 2 − m2 − m Để a, b, c đông phẳng thì

a; b  c = 0  ( 2m + 1)( m − 2 ) + 2 ( 2 − m 2 − m ) = 0
 
2
 −3m − 2 + 4 − 2m = 0  m = .
5

Câu 5: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm
A ( 2;3;0 ) . Tìm tọa độ điểm B trên trục hoành sao cho AB = 5

A. D ( 0;0;0 ) hoặc D ( 6;0;0 ) B. D ( −2;0;0) hoặc D ( 6;0;0 )

C. D ( 0;0;0 ) hoặc D ( 2;0;0 ) D. D ( 2;0;0 ) hoặc D ( −6;0;0)

Đáp án B
t = 6
Gọi B ( t;0;0) ta có: AB 2 = ( t − 2 ) + 9 = 25  ( t − 2 ) = 16  
2 2

t = −2

Câu 6: (Đặng Việt Hùng-2018)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai véc tơ
a = ( 3;0; 2 ) , c = (1; −1;0 ) . Tìm tọa độ của véc tơ b thỏa mãn biểu thức 2b − a + 4c = 0

1   −1   −1   −1 
A.  ; −2; −1 B.  ; 2;1 C.  ; −2;1 D.  ; 2; −1
2   2   2   2 

Đáp án B
 1 
Ta có a − 4c = ( −1; 4; 2 )  2b = a − 4c  b =  − ; 2;1 
 2 

Câu 7: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba véc tơ
a = ( −1;1;0 ) , b = (1;1;0 ) ,c = (1;1;1) . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

( )
A. cos b, c =
2
6
B. a.c = 1 C. a và b cùng phương D. a + b + c = 0

Đáp án A
Dựa vào đáp án, ta có các nhận xét sau

a và b vuông góc với nhau

a = ( −1;1;0 ) , c = (1;1;1)  a.c = ( −1) .1 + 1.1 + 0.1 = 0


( )
a + b + c = (1;3;1) và cos b, c =
2
6

Câu 8 (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng

( P ) : x + 2y − 2z + 2 = 0 và mặt cầu tâm I (1; 4;1) bán kính R tiếp xúc với ( P ) . Bán kính R là:

7
A. R = B. R = 3 C. R = 1 D. R = 9
3
Đáp án B
x1 + 2y1 − 2z1 + 2
Mặt cầu tâm I (1; 4;1) tiếp xúc với mặt phẳng ( P ) nên R = d ( I, ( P ) ) = = 3.
12 + 22 + ( −2 )
2

Câu 9 (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm

A (1;3;2) , B (3;5; −4 ) . Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là:

x −3 y−5 z + 4
A. x + y − 3z + 9 = 0 B. x + y − 3z + 2 = 0 C. = = D. x + y − 3z − 9 = 0
1 1 −3
Đáp án D
AB = ( 2; 2; −6 ) và I ( 2;4; −1) là trung điểm của AB. Phương trình mặt phẳng trung trực của

AB nhận véc tơ n = (1;1; −3) và đi qua điểm I là

1( x − 2) + 1( y − 4) − 3 ( z + 1) = 0  x + y − 3z − 9 = 0.

Câu 10: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
x − 4 y + 2 z −1 x − 2 y +1 z −1
A (1; −1;3) và hai đường thẳng, d1 : = = , d2 : = = . Viết
1 4 −2 1 −1 1
phương trình đường thẳng d đi qua A, vuông góc với đường thẳng d1 và cắt đường thẳng d 2 .

x − 4 y +1 z − 3 x −1 y +1 z − 3
A. d : = = B. d : = =
4 1 4 2 1 3
x −1 y +1 z − 3 x −1 y +1 z − 3
C. d : = = D. d : = =
2 −1 −1 −2 2 3
Đáp án C
Gọi B ( 2 + t; −1 − t;1 + t ) AB = (1 + t; −t; t − 2 ) Cho

AB.u d = 0  t + 1 − 4t − 2t + 4 = 0  t = 1  AB = ( 2; −1; −1)

x −1 y +1 z − 3
Khi đó d : = = .
2 −1 −1
Câu 11: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm

A (1;0;0 ) , B ( 0;3;0 ) ,

C ( 0;0;2 ) , D (1;3; −2 ) . Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều 5 điểm O, A, B, C, D (O

là gốc tọa độ )?
A. 5 mặt phẳng B. 4 mặt phẳng C. Có vô số mặt phẳng D. 7 mặt phẳng
Đáp án A
x y z
Phương trình mặt phẳng ( ABC) là + + = 1 mà D (1;3; −2)  D  ( ABC) .
1 3 2
Và ta thấy rằng AC = ( −1;0; 2 ) và BD = ( −1;0; 2 ) suy ra ABCD là hình bình hành.

Vậy O.ABCD là một hình chóp có đáy là hình bình hành, do đó có 5 mặt phẳng thỏa mãn yêu
cầu gồm:
 Mặt phẳng đi qua trung điểm của AC,BD và song song với (SAD ) hoặc ( SBC ) .

 Mặt phẳng đi qua trung điểm cuả AD,BC đồng thời song song với (SAC) hoặc (SBD ) .

 Mặt phẳng đi qua trungđiểm của OA, OB, OC, OD.


Câu 12: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm

A ( 0;1;1) , B ( 3;0; −1) , C ( 0;21; −19 ) (S) : ( x − 1) + ( y − 1) + ( z − 1) = 1.


2 2 2
và mặt cầu

M ( a;b;c ) là điểm thuộc mặt cầu (S) sao cho biểu thức T = 3MA 2 + 2MB2 + MC2 đạt giá trị

nhỏ nhất. Tính tổng a + b + c .


12 15
A. a + b + c = 0 B. a + b + c = 12 C. a + b + c = D. a + b + c =
5 4
Đáp án D
Gọi điểm I ( x; y;z ) sao cho 3IA + 2IB + IC = 0 suy ra điểm I (1;4; −3) .

Xét mặt cầu ( S) : ( x − 1) + ( y − 1) + ( z − 1) = 1 có tâm E (1;1;1) và bán kính R = 1.


2 2 2

Suy ra IE = ( 0; −3; 4 )  IE = 5  R = 1. Ta có

( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 2
T = 3MA + 2.MB + MC = 3. MI + IA + 2. MI + IB + MI + IC

= 6.MI2 + 2.MI. ( 3IA + 2IB + IC ) + 3IA + 2IB + IC


2 2 2
= 6MI2 + 3IA 2 + 2IB2 + IC2 .

Để tổng T đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi MI nhỏ nhất vì tổng 3IA 2 + 2IB2 + IC 2 không
đổi. Suy ra M, E, I thẳng hàng mà IE = 5 và EM = 1 nên  5.EM = EI.
a = 1
 14
Lại có EI = ( 0;3; −4 ) và EM = ( a − 1; b − 1;c − 1) suy ra 5 ( b − 1) = 3  a + b + c = .
 5
5 ( c − 1) = −4

Câu 13: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm
A (1;2; −4) , B (1; −3;1) , C ( 2;2;3) . Tính đường kính l của mặt cầu (S) đi qua ba điểm trên và
có tâm nằm trên mặt phẳng ( Oxy )

A. l = 2 13 B. l = 2 41 C. l = 2 26 D. l = 2 11

Đáp án C
AI = ( x − 1; y − 2; 4 )

Gọi I ( x; y;0) là tâm của mặt cầu ( S)  AI = ( x − 1; y + 3; −1)

AI = ( x − 2; y − 2; −3)

Theo bài ra, ta có

IA = IB ( x − 1) + ( y − 2 ) + 4 = ( x − 1) + ( y + 3 ) + ( −1)


2 2 2 2 2
 x = −2
2

  
IA = IC ( x − 1) + ( y − 2 ) + 42 = ( x − 2 ) + ( y − 2 ) + ( −3 ) y = 1
2 2 2 2 2

Vậy I ( −2;1;0 )  AI = ( −3; −1; 4 )  l = 2.IA = 2 16

Câu 14: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường tròn
( C') : x 2 + y2 + 2 ( m − 2) y − 6x +12 + m2 = 0 và ( C ) : ( x + m ) + ( y − 2 ) = 5. Vectơ
2 2
v nào
dưới đây là vectơ của phép tịnh tiến biến ( C ) thành ( C')

A. v = ( 2;1) B. v = ( −2;1) C. v = ( −1; 2 ) D. v = ( 2; −1)

Đáp án A

Xét ( C ') : ( x − 3) + ( y + m − 2 ) = 1 − 4m có tâm I' ( 3;2 − m ) , bán kính R ' = 1 − 4m


2 2

Và đường tròn ( C ) : ( x + m ) + ( y − 2 ) = 5. có tâm I ( −m;2) , bán kính R = 5


2 2

Vì (C’) là ảnh của (C ) qua


R = R ' 1 − 4m = 5 m = −1
Tv      v = ( 2;1)
Tv ( I ) = I ' II ' = I '  v = ( 3 + m; −m )
Câu 15 (Đặng Việt Hùng-2018): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
A ( 2;4;1) , B ( −1;1;3) và mặt phẳng ( P ) : x − 3y + 2z − 5 = 0. Viết phương trình mặt phẳng ( Q)

đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng ( P ) .

A. ( Q) : 2y + 3z −1 = 0 B. ( Q) : 2x + 3z − 12 = 0

C. ( Q) : 2x + 3z −11 = 0 D. ( Q) : 2y + 3z −11 = 0

Câu 16: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt
x −1 y −1 z
phẳng ( P ) : x + 2y + 2z + 1 = 0 và đường thẳng d : = = . Gọi I là giao điểm của d
2 2 1
và ( P ) , điểm M là điểm trên đường thẳng d sao cho IM = 9 , tính khoảng cách từ điểm M đến

mặt phẳng ( P ) .

A. d ( M; ( P ) ) = 8 B. d ( M; ( P ) ) = 2 2 C. d ( M; ( P ) ) = 4 D. d ( M; ( P ) ) = 3 2

Đáp án A
2+4+2 8
sin ( d; ( P ) ) = cos ( d; ( P ) ) = = suy ra d ( M; ( P ) ) = sind; ( P ) = 8
9 9
Câu 17: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
x −1 y +1 z
M ( 2;1;0 ) và đường thẳng  : = = . Viết phương trình của đường thẳng đi d đi
2 1 −1
qua điểm M, căt và vuông góc với  .
x − 2 y −1 z x − 2 y −1 z
A. d : = = B. d : = =
1 4 1 1 −4 1
x − 2 y −1 z x − 2 y −1 z
C. d : = = D. d : = =
2 −4 1 1 −4 −2
Đáp án D
 có véc tơ chỉ phương là u = ( 2;1; −1) . Gọi N là giao điểm của d và   N ( 2t + 1; t −1; −t )

2 1 4 2 x − 2 y −1 z
Theo đề bài ta sẽ có: u.MN = 0  t =  MN =  ; − ; −   d : = =
3 3 3 3 1 −4 −2
Câu 18: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Viết phương trình
mặt phẳng (P) đi qua điểm M (1;2;3) và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại ba điểm A, B,

1 1 1
C khác với gốc tọa độ O sao cho biểu thức + + có giá trị nhỏ nhất.
OA OB OC2
2 2
A. ( P ) : x + 2y + 3z −14 = 0 B. ( P ) : x + 2y + 3z −11 = 0

C. ( P ) : x + 2y + z − 8 = 0 D. ( P ) : x + y + 3z −14 = 0

Đáp án A
x y z
Gọi A ( a;0;0) , B ( 0;b;0 ) ,C ( 0;0;c ) → phương trình mặt phẳng ( ABC) là + + =1
a b c
2
1 2 3  1 1 1
+ + = 1, ta có  + +   (12 + 22 + 32 )  2 + 2 + 2 
1 2 3
Vì điểm M (1; 2;3)  ( P ) 
a b c a b c a b c 
1 1 1 1 1 1 1
Khi đó 2
+ 2
+ 2
= 2 + 2 + 2  . Dâu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = 2b = 3c.
OA OB OC a b c 14
14
Suy ra a = 14, b = 7, c = , vậy phương trình mặt phẳng ( P ) là
3
x y 3z
+ + = 1  x + 2y + 3z − 14 = 0
14 7 14
Câu 19 (Đặng Việt Hùng-2018): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
( P ) : x + 2y + 2z + 18 = 0, M là điểm di chuyển trên mặt phẳng ( P ) ; N là điểm nằm trên tia

OM sao cho OM.ON = 24 Tìm giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm N đến mặt phẳng
(P).
A. min d ( N; ( P ) ) = 6 B. min d ( N; ( P ) ) = 4 C. min d ( N; ( P ) ) = 2 D.
min d ( N; ( P ) ) = 0

Đáp án C
Gọi H, K là hình chiếu của O, N lên mặt phẳng
( P )  OH = d ( O; ( P )) = 6
NK MN MO − NO 24 24
Ta có: = = = 1− 2
 NK = 6 1 −
OH MO MO MO MO2

 24 
Mà OM  OK = 6  NK = 6 1 − 2 
2
 MO 

Câu 20 (Đặng Việt Hùng-2018) : Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho
a = ( 2; −1;0 ) , biế t b cùng chiề u với a và có a.b = 10. Cho ̣n phương án đúng?

A. b = ( −6;3;0 ) . B. b = ( −4; 2;0 ) . C. b = ( 6; −3;0 ) . D. b = ( 4; −2;0 ) .


Đáp án D.
b || a  b = ( 2k; −k;0 ) , k  0  a.b = 4k + k = 5k  5k = 10  k = 2  b = ( 4; −2;0 ).

Câu 21: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
( S) : ( x − 2 ) + ( y + 1) + ( z − 3) = 9. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
2 2 2

A. Mặt cầu (S) tiếp xúc với (Oxy).

B. Mặt cầu (S) không tiếp xúc với cả ba mặt (Oxy), (Oxz), (Oyz).

C. Mặt cầu (S) tiếp xúc với (Oyz).

D. Mặt cầu (S) tiếp xúc với (Oxz).

Đáp án A.

(S): ( x − 2 ) + ( y + 1) + ( z − 3) = 9  tâm I ( 2; −1;3) và R = 3.


2 2 2
Xét mă ̣t cầ u

Các mă ̣t phẳ ng (Oxy), (Oyz), (Oxz) có phương triǹ h lầ n lươ ̣t là z = 0; x = 0; y = 0.

Khi đó d ( I; ( Oxy ) ) = 3,d ( I; ( Oyz ) ) = 2,d ( I; ( Oxz ) ) = 1 nên mă ̣t cầ u (S) tiế p xúc với
(Oxy). Câu 22: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ trục Oxyz cho điểm
A (1;2;1) và mặt phẳng ( P ) : x + 2y − 2z = 0. Go ̣i B là điểm đối xứng với A qua (P). Độ dài
đoạn AB là:

4 2
A. 2. B. . C. . D. 4.
3 3

Đáp án B.

AB = 2d ( A, ( P ) ) = .
4
3
Câu 23: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm
A ( 2; −3;7 ) , B ( 0;4; −3) , C ( 4;2;5) . Biết điểm M ( x 0 ; y0 ;z0 ) nằm trên mặt phẳng (Oxy) sao
cho MA + MB + MC có giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị của tổ ng P = x 0 + y0 + z 0 bằ ng

A. P = 0. B. P = 6. C. P = 3. D. P = −3.

Đáp án C.
Go ̣i C là tro ̣ng tâm của tam giác ABC  G ( 2;1;3) .

Khi đó MA + MB + MC = 3MG + GA + GB + GC = 3 MG = 3MG


0
Suy ra MG min  M là hình chiế u của G trên mp (Oxy)  M ( 2;1;0) .

Câu 24: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho
A ( a;0;0) , B ( 0; b;0 ) , C ( 0;0;c ) với a, b, c dương. Biế t A, B, C di động trên các tia Ox, Oy,
Oz sao cho a + b + c = 2. Biế t rằ ng a, b, c thay đổ i thì quỹ tích tâm hình cầu ngoại tiếp tứ diện
OABC thuộc mặt phẳng (P) cố định. Tính khoảng cách từ M ( 2016;0;0) tới mă ̣t phẳ ng
(P).

2014 2016 2015


A. 2017. B. . C. . D. .
3 3 3

Đáp án D.
Go ̣i D, K lầ n lươ ̣t là trung điể m của AB, OC. Từ D kẻ đường
thẳ ng vuông góc với mă ̣t phẳ ng (OAB). Và cắ t mă ̣t phẳ ng trung
trực của OC ta ̣i I  I là tâm mă ̣t cầ u ngoa ̣i tiế p tứ diê ̣n OABC suy
c
ra z1 = .
2

1 1 1 b
Ta có SOAD = .SOAB = .ab = .DE.OA  DE = .
2 4 2 2

a a b a b c
Tương tự DF =  x1 = , y =  I  ; ;  .
2 2 2 2 2 2

a +b+c
Suy ra x1 + y1 + z1 = = 1  I  ( P ) : x + y+ z−1 = 0.
2

2015
Vâ ̣y khoảng cách từ điể m M dế n (P) bằ ng d = .
3

Câu 25: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ trục Oxyz cho điểm A (1;2;1)
x +1 y − 2 z
và đường thẳng có phương trình ( d ) : = = . Viết phương trình mặt phẳng chứa A
1 −1 1
và vuông góc với d.

A. x − y + z − 1 = 0. B. x − y + z − 1 = 0. C. x − y + z = 0. D. x − y + z − 2 = 0.
Đáp án C.
Go ̣i ̀ . Vì d ⊥ ( P ) nên
(P) là mă ̣t phẳ ng cầ n tim (P) nhâ ̣n vecto chỉ phương của (d) là
u d = (1; −1;1) làm vecto pháp tuyế n  n p = (1; −1;1) . Khi đó:
( P ) : ( x −1) − ( y − 2) + ( z −1) = 0  x − y + z = 0.
x +1 y − 4 z + 2
Câu 26 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho đường thẳng d : = = và mặt phẳng
2 −2 1
( P ) : x + 2y − z − 6 = 0 cắt nhau tại I. Gọi M là điểm thuộc d sao cho IM = 6. Tính khoảng
cách từ điểm M đến mặt phẳng (P).

6
A. 6. B. 2 6. C. 30. D. .
2

Câu 27 (Đặng Việt Hùng-2018) Viết phương trình mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
x y +1 z − 2
(  ) : 2x − 3y + z − 2 = 0 và chứa đường thẳng d : = = .
−1 2 −1

A. x − y + z − 3 = 0. B. 2x + y − z + 3 = 0. C. x + y + z − 1 = 0. D. 3x + y − z + 3 = 0.

Đáp án C.
Ta có: n  = ( 2; −3;1) ; d qua M ( 0; −1;2) và u d = ( −1; 2; −1)

Khi đó mă ̣t phẳ ng ̀ có n P =  n  ; u d  = (1;1;1) và đi qua M ( 0; −1;2) có phương
(P) cầ n tim
triǹ h là x + y + z − 1 = 0.

x −1 y z − 3
Câu 28: (Đặng Việt Hùng-2018)Cho đường thẳng d : = = và mă ̣t phẳ ng
−1 2 4
( P) : 2x − y + z − 5 = 0. Xét vị trí tương đối của (d) và (P).

A. d nằm trên (P). B. d song song với (P).

C. d cắt và vuông góc với (P). D. d vuông góc với (P).

Đáp án A.
d / / ( P )
Ta có: u d .n P = −2 − 2 + 4 = 0 nên 
d  ( P )

Mă ̣t khác điể m A (1;0;3)  d và A (1;0;3)  ( P ) nên d nằ m trên (P).

Câu 29 (Đặng Việt Hùng-2018): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường
x − 3 y −1 z − 2 x −5 y z −3
thẳng d1 : = = và d 2 : = = . Xét vi ̣trí tương đố i của d1 và d 2
2 −1 1 −2 1 −1

A. d1 và d 2 trùng nhau. B. d1 và d 2 song song.

C. d1 và d 2 cắ t nhau. D. d1 và d 2 chéo nhau.

Đáp án A.
Ta có u1 = ( 2; −1;1) và u 2 = ( −2;1; −1) suy ra u1 = −u 2 .

Mă ̣t khác M ( 3;1;2)  d1 và M  d 2 suy ra d1 và d 2 trùng nhau.

Câu 30: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt
phẳng ( P ) : mx + 2y − z + 1 = 0 (m là tam số ). Mă ̣t phẳ ng (P) cắt mặt cầu (S):

( x − 2) + ( y − 1) + z 2 = 9 theo một đường tròn có bán kính bằng 2. Tìm tất cả các giá trị
2 2

thực của tham số m.

A. m = 1 B. m = 2 + 5 C. m = 6  2 5 D. m = 4

Đáp án C.

Mă ̣t cầ u (S) có tâm I ( 2;1;0 ) , bán kiń h R = 3. Ta có d ( I, ( P ) ) = 32 − 22 = 5

2m + 3
= 5  ( 2m + 3) = 5m 2 + 25  m = 6  2 5.
2
Do đó
m +5
2

Câu 31 (Đặng Việt Hùng-2018): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
x −1 y − 2 z −1
d: = = , A ( 2;1;4) . Gọi điểm H ( a;b;c ) là điểm thuộc d sao cho AH có độ
1 1 2
dài nhỏ nhất. Tính giá trị T = a 2 + b 2 + c 2 .

A. T = 8. B. T = 62. C. T = 13. D. T = 5.

Đáp án B.
Để AHmin  H là hiǹ h chiế u của A trên d.

Go ̣i (  ) là mă ̣t phẳ ng đi qua A và vuông góc với d

Suy ra n ( ) = u d = (1;1; 2 )  (  ) :1. ( x − 2 ) + 2. ( y − 1) + 2. ( z − 4 ) = 0  x + y + 2z − 11 = 0.

a = 2
Mă ̣t khác H = d  (  )  H ( 2;3;3)    T = 62.
b = c = 3
Câu 32: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
M ( 3;2;1) . Mặt phẳng (P) đi qua điểm M và cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại
các điểm A, B, C không trùng với điểm gốc tọa độ sao cho M là trực tâm tam giác ABC.
Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng (P).

A. 3x + 2y + z + 14 = 0. B. 2x + y + 3z + 9 = 0. C. 3x + 2y + z − 14 = 0. D. 2x + y + z − 9 = 0.

Đáp án A.
Ta có AM ⊥ BC ⊥ OA  BC ⊥ ( OAM )  BC ⊥ OM

Tương tự ta cũng có OM ⊥ AC  OM ⊥ ( P )  (P) nhâ ̣n OM = ( 3; 2;1) là vecto pháp
tuyế n.

Trong các đáp án, cho ̣n đáp án mă ̣t phẳ ng có vecto pháp tuyế n có cùng giá với OM và không
chứa điể m M thì thỏa.

Câu 33: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
x = 5 + t
(S) : x + y + z + ax + by + cz + d = 0 có bán kính R = 19, đường thẳng d :  y = −2 − 4t và
2 2 2

z = −1 − 4t

mặt phẳng ( P ) : 3x − y − 3z −1 = 0. Trong các số a, b,c,d theo thứ tự dưới đây, số nào thỏa
mãn a + b + c + d = 43, đồng thời tâm I của (S) thuộc đường thẳng d và (S) tiếp xúc với
(P)?

A. −6, −12, −14,75. B. 6,10, 20,7. C. −10, 4, 2, 47. D. 3,5,6, 29.

Đáp án A.

a 2 + b2 + c2
2 2 2
 a  b  c  a b c
Ta có ( S) :  x +  +  y +  +  z +  = − d có I  − ; − ; − 
 2  2  2 4  2 2 2

Vì I  d  I ( 5 + t; −2 − 4t; −1 − 4t ) và (S) tiế p xúc với (P) nên d ( I, ( P ) ) = R

3. ( 5 + t ) − ( −2 − 4t ) − 3. ( −1 − 4t ) − 1 t = 0
= 19  t + 1 = 1   .
32 + ( −1) + ( −3)
2 2
 t = −2

 I ( 5; −2; −1) ( a, b, c, d ) = ( −10; 4; 2; 47 )


 
 I ( 3;6;7 ) ( a, b, c, d ) = ( −6; −12; −14;75 )

a 2 + b2 + c2
Thử la ̣i với − d = R 2 = 19 thì chỉ có trường hơ ̣p −6, −12, −14,75 thỏa
4

Câu 34: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
A ( 9; −3;5) , B ( a;b;c ) . Go ̣i M, N, P lần lượt là giao điểm của đường thẳng AB với các mặt
phẳng tọa độ ( Oxy ) ; ( Oxz ) ; ( Oyz ) . Biế t M,N,P nằm trên đoạn AB sao cho
AN = MN = NP = PB. Giá trị của tổng a + b + c là

A. -21 B. 15 C. 21 D. -15

Đáp án D.
Vì M  ( Oxy ) , M  ( Oxz ) , P  ( Oyz )  zM = 0, y N = 0, zP = 0

Mà M,N,P nằ m trên đoa ̣n AB sao cho AM = MN = NP = PB  AM = MN = NP = PB

Khi đó AB = 4AM  c − 5 = 4 ( z M − 5)  c = −15.

La ̣i có: AB = 2AN  b + 3 = 2 ( y N + 3)  b = 3.

AB = 4PB  a − 9 = 4 ( a − x P )  a = −3  a + b + c = −15.

Câu 35 (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho
A (1;2; −5) , B ( −3;0;1) . Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là AB.

A. ( S) : ( x + 2 ) + ( y + 1) + ( z − 3) = 14 B. ( S) : ( x − 1) + ( y + 1) + ( z − 2 ) = 56
2 2 2 2 2 2

C. ( S) : ( x + 1) + ( y − 1) + ( z + 2 ) = 14 D. ( S) : ( x + 1) + ( y − 1) + ( z + 2 ) = 56
2 2 2 2 2 2

Đáp án C

Gọi I là trung điểm AB  I ( −1;1; −2)  ( S) : ( x + 1) + ( y − 1) + ( z + 2 ) = 14


2 2 2

Câu 36 (Đặng Việt Hùng-2018): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi H là hình
chiếu vuông góc của điểm A (−3; −1; −1) lên mặt phẳng ( P ) : 2x + y + z − 4 = 0. Tìm tọa độ
điểm H

1 
A. H ( 2;0;0 ) B. H (1;2;0 ) C. H (1;1;1) D. H  ;1; 2 
2 

Đáp án C
Ta có H (1;1;1)

Câu 37 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hai điểm A ( 0;-1;2 ) , B ( 4;1;-1) và mặt phẳng
(  ) : 3x − y + z − 2 = 0. Xét vị trí tương đối của hai điểm AB, và (  ) .
A. A  (  ) , B  (  ) B. A  (  ) , B  (  )

C. A, B nằm về một phía đối với (  ) . D. A, B nằm về hai phía đối với (  ) .

Đáp án D
Ta có f = 3x − y + z − 2  f ( A ) .f ( B) = 1.8 = 8  0  A, B nằm về hai phía đối với (  ) .
Câu 38 (Đặng Việt Hùng-2018): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường
x −1 y z + 3
thẳng d có phương trình = = . Viết phương trình mặt phẳng (  ) chứa trục Oy
2 −5 4
và song song với đường thẳng d

A. −2x + y = 0 B. x − 2z = 0 C. 2x − z = 0 D. 2x + z = 0

Đáp án C

Ta có n  =  u Oy , u d  = ( −4;0; 2 )  (  ) : 2x − z = 0

Câu 39: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tính khoảng
x = 1 + t

cách từ điểm M(1;3; 2) đến đường thẳng có phương trình ( d ) :  y = 1 + t
z = − t

A. 2 B. 2 C. 2 2 D. 3

Đáp án C
Phương trình mặt phẳng ( P ) đi qua M, vuông góc với d là ( P ) : x + y − z − 2 = 0

Gọi H là giao điểm của ( P ) và d suy ra H (1;1;0 )

Mà H là hình chiếu vuông góc của M trên d  d ( M; ( d ) ) = MH = 2 2

Câu 40: (Đặng Việt Hùng-2018)Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường
x = 6 + t
 x − a y −1 z + 5
thẳng d có phương trình  y = −2 − 5t ( t  ) . Xét đường thẳng  : = = , với a
z = −1 + t 5 −12 −1

là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của a để đường thẳng d và  cắt nhau.

1
A. a = 0 B. = 4 C. a = 8 D. a =
2

Đáp án C
 x = a + 5t ' 6 + t = a + 15t ' 6 + t = a + 15t '

Ta có  :  y = 1 − 12t ' ( t '  )  giải hệ −2 − 5t = 1 − 12t '  t = −3

a =8
z = −5 − t ' −1 + t = −5 − t ' t ' = −1
  

Câu 41: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm
A ( a;0;0) , B ( 0;b;0 ) ,C ( 0;0;c ) , trong đó a  0, b  0, c  0. Mặt phẳng (ABC) đi qua điểm
I (1;2;3) sao cho thể tích khối tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất. Chọn đẳng thức không
đúng khi nói về a, b, c?
A. a + b + c = 12 B. a 2 + b = c + 6 C. a + b + c = 18 D. a + b − c = 0

Đáp án A
x y z
Phương trình mặt phẳng ( ABC ) : + + =1
a b c

1 2 3 6
Vì I  ( ABC )  + +  33  abc  162
a b c abc

OA.OB.OC abc 162


Thể tích khối tứ diện OABC được tính là V = =  = 27
6 6 6

a = 3
1 2 3 1 
Dấu “=” xảy ra khi = = =  b = 6
a b c 3 
c = 9

Kiểm tra thấy phương án A không đúng

Câu 42 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho mặt cầu ( S) : ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 3) = 25 và mặt


2 2 2

phẳng (  ) : 2x + y − 2z + m = 0. Các giá trị của m để (  ) và (S) không có điểm chung là:

A. m  −9 hoặc m  21. B. m  −9 hoặc m  21.

C. −9  m  21. D. −9  m  21.

Đáp án B
Mặt cầu (S) có tâm I ( −1; 2;3) và bán kính R = 5.

−2 + 2 − 6 + m  m − 6  15  m  21
YCBT  d ( I; (  ) )  R  5   .
3  m − 6  −15  m  −9

Câu 43: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho điểm A ( −3;2;4 ) , gọi A,B, C lần lượt là hình chiếu
của M trên trục Ox, Oy, Oz. Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt
phẳng (ABC)

A. 6x − 4y − 3z − 12 = 0. B. 3x − 6y − 4z + 12 = 0.

C. 4x − 6y − 3z + 12 = 0. D. 4x − 6y − 3z − 12 = 0.

Đáp án D.
x y z
Ta có A ( −3;0;0) , B ( 0; 2;0 ) , C ( 0;0; 4 )  ( ABC ) : + + = 1  4x − 6y − 3z + 12 = 0.
−3 2 4
Câu 44: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ trục Oxyz cho điểm A ( 2;1;3)
x −1 y − 2 z
và đường thẳng có phương trình ( d ) : = = . Mặt phẳng (P) chứa A và d. Viết
2 −1 1
phương trình mặt cầu tâm O tiếp xúc với mặt phẳng (P).

12 24
A. x 2 + y 2 + z 2 = . B. x 2 + y2 + z2 = 3. C. x 2 + y2 + z 2 = 6. D. x 2 + y 2 + z 2 = .
5 5

Đáp án D.
x −1 y − 2 z
(d) : = = đi qua B (1;2;0) có vecto chỉ phương n d = ( 2; −1;1)
2 −1 1

Với BA = (1; −1;3) , vecto pháp tuyến của (P) là:  BA, u d  = (2;5;1)

 ( P ) : 2 ( x − 2) + 5 ( y −1) + ( z − 3) = 0  2x + 5y + z −12 = 0

Bán kính của mặt cầu cần tìm là d ( O, ( P ) ) =


2 30
.
5

Câu 45: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm
A (1;1;3) , B ( 0;2;1) , C ( −2;0; −3) . Điểm M thuộc Oz sao cho 2MA + MB + MC nhỏ nhất
có tọa độ là:

 1
A. ( 0;0;2 ) . B. ( 0;0; −1) . C. ( 0;0;1) . D.  0; 0;  .
 2

Đáp án C.
Do M  Oz  M ( 0;0;a )  MA = (1;1;3 − a ) , MB = ( 0; 2;1 − a ) , MC = ( −2;0; −3 − a )

 2MA + MB + MC = ( 0; 4; −4a + 4 )  2MA + MB + MC = 4 ( a − 1) + 1  4 xảy ra khi a = 1


2

Do đó tọa độ điểm M là M ( 0;0;1) .

Câu 46: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt
phẳng (P) có phương trình
(1 − m ) 2n.x + 4mn.y + (1 + m )(1 − n ) .z + 4 ( m n
2 2 2 2 2
+ m 2 + n 2 + 1) = 0, với m, n là tham số
thực tùy ý. Biết rằng mặt phẳng (P) luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định khi m, n thay
đổi. Tìm bán kính mặt cầu đó?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Đáp án D.
Gọi I ( a, b, c ) là tâm mặt cầu cố định đó. Rõ ràng d ( I, ( P ) ) = R không đối với mọi m, n  .

2nb + (1 − n 2 ) c + 4 ( n 2 + 1)
Với m = 1  d ( I, ( P ) ) = =R
4n + (1 − n
2
)
2 2

−2nb + (1 − n 2 ) c + 4 ( n 2 + 1)
Với m = −1  d ( I, ( P ) ) = =R
4n + (1 − n
2
)
2 2

b = 0
 2nb + (1 − n 2 ) c + 4 ( n 2 + 1) = −2nb + (1 − n 2 ) c + 4 ( n 2 + 1)  
(1 − n ) c + 4 ( n + 1) = 0
2 2

Rõ ràng (1 − n 2 ) c + 4 ( n 2 + 1) = 0 không thể xảy ra với mọi n  suy ra b = 0

Với m = n = 1  d ( I, ( P ) ) = b + 4 = R = 4.

Câu 47 (Đặng Việt Hùng-2018): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho
A (1;2;3) , B ( 3;4;4 ) . Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho khoảng cách từ điểm A đến
mặt phẳng 2x + y + mz − 1 = 0 bằng độ dài đoạn thẳng AB.

A. m = 2 B. m = −2 C. m = −3 D. m = 2

Đáp án A
AB = ( 2; 2;1)  AB = 3

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (  ) : 2x + y + mz −1 = 0 bằng AB nên

2x A + y A + mz A − 1 3m + 3
d ( A; (  ) ) = = AB = 3  = 3  3 m + 1 = 3 m2 + 5
2 +1 + m
2 2 2
m +5
2

 ( m + 1) = m 2 + 5  m = 2
2

Câu 48: (Đặng Việt Hùng-2018)Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
( P ) : mx + 2y − z + 1 = 0 (m là tham số). Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu
( S) : ( x − 2 ) + ( y − 1) + z 2 = 9 theo một đường tròn có bán kính bằng 2. Tìm tất cả các giá trị
2 2

thực của tham số m

A. m = 1 B. m = 2 + 5 C. m = 6  2 5 D. m = 4

Đáp án C
Xét mặt cầu ( S) : ( x − 2 ) + ( y − 1) + z 2 = 9  I ( 2;1;0 ) ; R = 3
2 2

2m + 3
Khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng ( P ) là d ( I; ( P ) ) =
m2 + 5

Theo giả thiết, Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu ( S) : ( x − 2 ) + ( y − 1) + z 2 = 9 theo một đường
2 2

tròn có bán kính bằng r = 2

( 2m + 3)
2

Suy ra d 2 + r 2 = R 2  + 22 = 32  m 2 − 12m + 16 = 0  m = 6  2 5
m +52

Câu 49: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
(S) : x 2 + y2 + z2 − 2x − 4y − 6z −11 = 0 và cho mặt phẳng ( P ) : 2x + 2y − z −18 = 0. Tìm
phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) đồng thời mặt phẳng (Q) tiếp xúc
với mặt cầu (S).

A. ( Q) : 2x + 2y − z + 22 = 0 B. ( Q) : 2x + 2y − z − 28 = 0

C. ( Q) : 2x + 2y − z −18 = 0 D. ( Q) : 2x + 2y − z + 12 = 0

Đáp án D
(S) : x 2 + y2 + z2 − 2x − 4y − 6z −11 = 0  mặt cầu (S) có tâm I (1;2;3) ;R = 5

Vì ( Q ) / / ( P )  phương trình mặt phẳng (Q) có dạng ( Q) : 2x + 2y − z + m = 0 với m  −18

2.1 + 2.2 − 3 + m
Mà (Q) tiếp xúc với mặt cầu (S)  d ( I; ( Q ) ) = R  = 5  m = 12
22 + 22 + ( −1)
2

Câu 50: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt
phẳng (  ) có phương trình. 2x + 2y − z − 8 = 0. Xét mặt cầu
(S) : x 2 + y2 + z2 − 2x + 4y − z + m = 0, với m là tham số thực. Biết mặt phẳng (  ) cắt mặt
cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn (C) có bán kính bằng 2. Tìm tất cả các giá trị của m
thỏa mãn điều kiện trên.

21 27
A. m = −18 B. m = C. m = D. m = −11
4 2

Đáp án D
2
 1 21  1 21
(S) : ( x − 1) + ( y + 2 ) +  z −  = − m  I 1; −2;  ; R 2 = − m
2 2

 2 4  2 4
1
2 − 4 − −8 2
7
Do đó d = d ( I; ( P ) ) =
2 7
=  R = 2 +    m = −11
2 2

3 2 2

Câu 51 (Đặng Việt Hùng-2018)Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A, B, C lần lượt
thuộc các tia Ox, Oy, Oz (không trùng với gốc tọa độ) sao cho OA = a, OB = b, OC = c.
Giả sử M là một điểm thuộc miền trong của tam giác ABC và có khoảng cách đến các mặt
( OBC) , ( OCA ) , ( OAB) lần lượt là 1, 2, 3. Tính tổng S = a + b + c khi thể tích của khối chóp
O.ABC đạt giá trị nhỏ nhất

A. S = 18 B. S = 9 C. S = 6 D. S = 24

Đáp án A
Dễ dàng suy ra A ( a;0;0) , B ( 0;b;0 ) ,C ( 0;0;c ) ,a, b,c  0

vì d ( M; ( OBC) ) = d ( M; ( Oyz ) ) = x M = 1, tương tự ta có được M (1;2;3)

1 2 3 1.2.3 abc
M  ( ABC )  + +  33  = VO.ABC  27
a b c a.b.c 6

1 2 3 1
Dấu bằng xảy ra khi = = =  a = 3; b = 6;c = 9  a + b + c = 18
a b c 3

Câu 52: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho 2 điểm
A(2;1; −3); B(2; 4;1). Gọi (d) là đường thẳng đi qua trọng tâm tam giác ABO sao cho tổng
khoảng cách từ các điểm A, B, O đến đường thẳng (d) là lớn nhất. Trong các véc tơ sau, véc
tơ nào là một véc tơ chỉ phương của (d)?

A. u = (13;8;6 ) B. u = ( −13;8;6 ) C. u = (13;8; −6 ) D. u = ( −13;8; −6 )

Đáp án D
2 5 2
Điểm A(2;1; −3), B(2;4;1),O ( 0;0; 0) suy ra G là trọng tâm tam giác ABO là G  ; ; − 
3 3 3

Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu vuống góc cuả A, B, O trên đường thẳng d

Khi đó, khoảng cách dA→(d) = AM;dB→(d) = BN;dO→(d) = OP

AM  AG

Mặt khác BN  BG  dA→(d) + dB→(d) + dO→(d)  AG + BG + OG = const
OP  OG

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi đường thẳng d vuông góc mặt phẳng ( ABO ) tại G
OA = ( 2;1; −3)
Ta có   n ( ABO) = (13; −8;6 )  véc tơ chỉ phương của (d) là u = ( −13;8; −6 )
OB = ( 2; 4;1)

Câu 53(Đặng Việt Hùng-2018): Trong không gian Oxyz, cho điểm A ( 3; −1;1) . Hình chiếu
vuông góc của A trên mặt phẳng ( Oyz ) là điểm

A. M ( 3;0;0) . B. M ( 0; −1;1) . C. M = ( 0; −1;0 ) . D. M ( 0;0;1) .

Đáp án B.
Câu 54: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
x − 2 y −1 z
d: = = . Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là:
−1 2 1

A. u1 = ( −1; 2;1) B. u 2 = ( 2;1;0 ) C. u 3 = ( 2;1;1) D. u 4 = ( −1; 2;0 )

Đáp án A.
Vecto chỉ phương của đường thẳng d là u d = ( −1; 2;1) .

Câu 55(Đặng Việt Hùng-2018): Trong không gian Oxyz, cho ba điểm
M ( 2;0;0) , N ( 0; −1;0) và P ( 0;0;2 ) . Mặt phẳng ( MNP ) có phương trình là:

x y z x y z x y z x y z
A. + + =0 B. + + = −1 C. + + =1 D. + + =1
2 −1 2 2 −1 2 2 −1 2 2 −1 2

Đáp án D.
x y z
Phương trình mặt phẳng ( MNP ) : + + = 1.
2 −1 2
Câu 56: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (1;2;1) và
B ( 2;1;0 ) . Mặt phẳng qua A và vuông góc với AB có phương trình là

A. 3x − y − z − 6 = 0. B. 3x − y − z + 6 = 0. C. x + 3y + z − 5 = 0. D. x + 3y + z − 6 = 0.

Đáp án B.
Mặt phẳng đó có vecto pháp tuyến là n p = AB = ( 3; −1; −1)

Mà mặt phẳng đó qua A ( −1;2;2)  ( P ) : 3x − y − z + 6 = 0.

Câu 57: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng
x −3 y−3 z+ 2 x − 5 y +1 z − 2
d1 : = = , d2 : = = và mặt phẳng ( P ) : x + 2y + 3z − 5 = 0 .
−1 −2 1 −3 2 1
Đường thẳng vuông góc với (P) cắt d1 và d 2 có phương trình là
x −1 y +1 z x − 2 y − 3 z −1
A. = = . B. = = .
1 2 3 1 2 3

x −3 y−3 z + 2 x −1 y +1 z
C. = = . D. = = .
1 2 3 3 2 1

Đáp án A.
Giả sử đường thẳng d cắt d1 ,d 2 lần lượt tại

M, N  M ( 3 − t1;3 + 2t1; −2 + t1 ) , N (5 − 3t 2 ; −1 + 2t 2 ;2 + t 2 )

Ta có MN = ( t1 − 3t 2 + 2; 2t1 + 2t 2 − 4; −t1 + t 2 + 4 ) và n p = (1; 2;3)

 t1 − 3t 2 + 2 = k  t1 = 2
  M (1; −1;0 )
Mà d vuông góc với ( P ) nên MN = kn p  2t1 + 2t 2 − 4 = 2k  t 2 = 1  
− t + t + 4 = 3k k = 1  N ( 2;1;3)
 1 2 

x −1 y +1 z
Ta có MN = (1; 2;3)  d : = = .
1 2 3

Câu 58(Đặng Việt Hùng-2018)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M (1;1;2) .
Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng (P) đi qua M và cắt các trục x’Ox, y’Oy, z’Oz lần lượt tại các
điểm A, B, C sao cho OA = OB = OC  0?

A. 3. B. 1. C. 4. D. 8.

Đáp án A.
x y z
Phương trình mặt phẳng (P) có dạng + + = 1, với A ( a;0;0) , B ( 0;b;0) ,C ( 0;0;c ) .
a b c

1 1 2
Ta có OA = OB = OC  a = b = c và M  ( P )  + + =1 (*)
a b c

a = b = c  a = b = −c
Suy ra  và  , mà a = b = −c không thỏa mãn điều kiện (*).
a = −b = c  a = − b = −c

Vậy có 3 mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 59: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
 8 4 8
A ( 2; 2;1) , B  − ; ;  . Đường thẳng đi qua tâm đường tròn nội tiếp của tam giác OAB và
 3 3 3
vuông góc với mặt phẳng (OAB) có phương trình là

x +1 y − 3 z +1 x +1 y − 8 z − 4
A. = = . B. = = .
1 −2 2 1 −2 2
1 5 11 2 2 5
x+ y− z− x+ y− z+
C. 3= 3= 6. D. 9= 9= 9.
1 −2 2 1 −2 2

Đáp án A.

Ta có OA;OB = k (1; −2; 2 )  Vecto chỉ phương của đường thẳng (d) là u = (1; −2; 2 ) .

OA AE 3 3  12 12 
Cách 1: Kẻ phân giác OE ( E  AB) suy ra = =  AE = EB  E  0; ;  .
OB BE 4 4  7 7

Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp OAB  I  ( OE )  OI = kOE, với k  0.

Tam giác OAB vuông tại O, có bán kính đường tròn nội tiếp r = 1  IO = 2.

15 3 12 2 12
Mà AE = ;OA = 3;cosOAB = → OE = suy ra OE = OI  I ( 0;1;1) .
7 5 7 7

x +1 y − 3 z +1
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là ( d ) : = =
1 −2 2

Cách 2: Chú ý: Với I là tâm đường tròn nội tiếp ABC , có các cạnh a,b,c ta có đẳng thức
 BCx A + CAx B + ABx C
 x1 = BC + CA + AB

 BCy A + CAy B + ABy C
vecto sau aIA + bIB + cIC = 0  Tọa độ điểm I thỏa mãn hệ  y1 =
 BC + CA + AB
 BCz A + CAz B + ABz C
 x1 = BC + CA + AB

Khi đó, xét tam giác ABO  Tâm nội tiếp của tam giác là I ( 0;1;1) .

x +1 y − 3 z +1
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là ( d ) : = =
1 −2 2

Câu 60(Đặng Việt Hùng-2018)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm
A (1;2;1) , B ( 3; −1;1) và C ( −1; −1;1) . Gọi ( S1 ) là mặt cầu có tâm A, bán kính bằng 2; ( S2 ) và
(S3 ) là hai mặt cầu có tâm lần lượt là B, C và bán kính đều bằng 1. Hỏi có bao nhiêu mặt
phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu ( S1 ) , ( S2 ) , ( S3 ) ?

A. 5. B. 7. C. 6. D. 8.

Đáp án B.
Gọi phương trình mặt phẳng cần tìm là ( P ) : +by + cz + d = 0.
Vì d ( B; ( P ) ) = d ( C; ( P ) ) = 1 suy ra mp ( P ) / /BC hoặc đi qua trung điểm của BC.

Trường hợp 1: với mp ( P ) / /BC  a = 0  ( P ) : by + cz + d = 0


2b + c + d
suy ra d ( A; ( P ) ) = =2
b2 + c2

 4b = c + d
−b + c + d 
 2b + c + d = 2 − b + c + d 
Và d ( B; ( P ) ) = =1    c + d = 0
b2 + c2  −b + c + d = b + c

2 2

 −b + c + d = b + c
2 2

3 b = b 2 + c 2 8b 2 = c 2  c = 2 2b
  suy ra có ba mặt phẳng thỏa mãn.
 b = b2 + c2  c = 0  d = 0

Trường hợp 2: Mặt phẳng (P) đi qua trùng điểm BC  ( P ) : a ( x −1) + b ( y + 1) + c ( z −1) = 0

3b 2a
Do đó d ( A; ( P ) ) = = 2;d ( B; ( P ) ) = =1
a +b +c
2 2 2
a + b 2 + c2
2

3 b = 4 a 3 b = 4 a
Suy ra   2 (*)
 2 a = a 2 + b 2 + c2 3a = b + c
2 2

 b = 4
Chọn a = 3 suy ra (*)   2 2
b = 4
 2

 3; 4; 11 , 3; −4; 11
 ( a; b;c ) = 
( )( ) 

.
b + c = 27 c = 11 (
 3; 4; − 11 , 3; −4; − 11
 )( ) 

Vậy có tất cả 7 mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 61 (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành
ABCD. Biết A ( 2;1; −3) , B ( 0; −2;5) và C(1;1;3). Diện tích hình bình hành ABCD là

349
A. 2 87 B. C. 349 D. 87
2

Đáp án A
Giả sử D ( a;b;c ) .

a − 1 = 2 a = 3
 
Vì ABCD là hình bình hành nên CD = BA = ( 2;3; −8 )  b − 1 = 3  b = 4
c − 3 = −8 c = −5
 
 D ( 3;4; −5)

Ta có AB = ( −2; −3; −8) , AD = (1;3; −2 )

Diện tích hình bình hành ABCD là: S =  AB, AD = 349

Câu 62: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp
ABCD.A'B'C'D' . Biết A ( 2;4;0) , B ( 4;0;0) ,C ( 6;8;10) . và D '(6;8;10). Tọa độ điểm B là

A. B' (8;4;10 ) B. B' ( 6;12;0 ) C. B' (10;8;6 ) D. B' (13;0;17 )

Đáp án D
D 'C ' = AB = ( 2; −4;0 )  C ' (8; 4;10 )
C 'B' = CB = ( 5; −4;7 )  B' (13;0;17 )

3
Câu 63 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hai mặt phẳng (P) : x − m 2 y + 2z + m − =0;
2
(Q) : 2x − 8y + 4z + 1 = 0, với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hai
mặt phẳng trên song song với nhau.

A. m = 2 B. Không tồn tại m C. m = 2 D. m = −2

Đáp án D.
1 −m 2 2 3
Đề 2 mặt phẳng song song với nhau thì = =  m −  m = −2.
2 −8 4 2
Câu 64: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian Oxyz, một vecto pháp tuyến của mặt
phẳng (P) : 2x − 4y + 3 = 0 là?

A. n = ( 2; −4; 4 ) . B. n = ( −2;1;0 ) . C. n = (1; −2;0 ) . D. n = ( −1; 2; −3) .

Đáp án C.
Ta dễ có n = (1; −2;0 ) .

Câu 65(Đặng Việt Hùng-2018): Trong không gian Oxyz, cho A ( 3;2;1) , B ( −1;0;5) . Tìm tọa
độ trung điểm I của AB.

A. (1;1;3) . B. ( 2;1;3) . C. ( 2;2;6) . D. ( −1; −1;1) .

Đáp án A.
 3 −1 2 + 0 1+ 5 
Ta có I  ; ;  = (1;1;3) .
 2 2 2 
Câu 66(Đặng Việt Hùng-2018)Trong không gian với hệ tọa độ, Oxyz mặt cầu tâm
I (1; 2; −3) , bán kính R = 14 có phương trình là.

A. ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z + 3) = 14. B. ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z + 3) = 14.
2 2 3 2 2 3

C. ( x + 1) + ( y + 2 ) + ( z − 3) = 14. D. ( x + 1) + ( y + 2 ) + ( z − 3) = 14.
2 2 3 2 2 3

Đáp án B.

PT mặt cầu cần tìm là: ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z + 3) = 14.


2 2 2

Câu 67: (Đặng Việt Hùng-2018) Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm M ( 9;14 ) , cắt các tia Ox,
Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho biểu thức OA + OB + OC có giá trị nhỏ nhất. Mặt phẳng
(P) đi qua điểm nào dưới đây?

A. ( 0;9;0 ) . B. ( 6;0;0 ) . C. ( 0;0;6 ) . D. ( 0;6;0 ) .

Đáp án D.
Do (P) cắt tia Ox; Oy; Oz lần luợt tại A, B, C. Gọi A ( a;0;0) ;B ( 0;b;0) ;C ( 0;0;c )( a;b;c  0 )

x y z 9 1 4
Khi đó ( ABC ) : + + = 1;OA + OB + OC = a + b + c (P) qua M ( 9;1; 4 )  + + = 1
a b c a b c

 a 2 b2 c2 
Áp dụng BĐT: ( x + y + z )  + +   ( a + b + c ) ta có:
2

x y z

( a + b + c ) 
9 1 4
+ +   ( 3 + 1 + 2 ) = 36
2

a b c

Do đó OA + OB + OC = a + b + c  36

9 1 4
 a 2 = b 2 = c 2 x y z
Dấu bằng xảy ra    a = 18; b = 6;c = 12  ( ABC ) : + + = 1.
9 + 1 + 4 = 1 18 6 12
 a b c
Câu 68: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ, Oxyz cho 5 điểm
A ( 3;0;0 ) , B ( 0;3;0) , C ( 0;0;3) , D (1;1;1) và E (1;2;3) . Hỏi từ 5 điểm này tạo được tất cả
bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua 3 điểm trong 5 điểm đó?

A. 5 B. 10 C. 12. D. 7

Đáp án D.
x y z
Phương trình mặt phẳng (ABC) là: + + = 1 hay x + y + z − 3 = 0.
3 3 3
Dễ thấy D  ( ABC) ;E  ( ABC) do đó có 7 mặt phẳng đi qua đi qua 3 điểm trong 7 điểm đã
cho bao gồm ( ABC) ; ( EAB) ; ( EBC) ; ( ECD) ; ( EDA ) ; ( EAC) ; ( EBD) .

Câu 69 (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường
x −1 y + 2 z − 2
thẳng d : = = và mặt phẳng ( P ) : 3x + y − 2z + 5 = 0. Tìm tọa độ giao điểm M
2 1 3
của d và ( P ) .

A. M ( 5;0;8) B. M ( 3; −4;4) C. M ( −3; −4; −4 ) D. M ( −5; −4; −4)

Đáp án C
Do M  d  M (1 + 2t; −2 + t;2 + 3t ) mà
M  ( P )  3 (1 + 2t ) + ( −2 + t ) − 2 ( 2 + 3t ) + 5 = 0  t = −2

Do đó M ( −3; −4; −4) .

Câu 70 (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I ( −1;2;1)
và mặt phẳng ( P ) : 2x − y − 2z − 7 = 0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc
với ( P ) .

A. ( S) : ( x − 1) + ( y + 2 ) + ( z + 1) = 9 B. ( S) : ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1) = 9
2 2 2 2 2 2

C. ( S) : ( x − 1) + ( y + 2 ) + ( z + 1) = 3 D. ( S) : ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1) = 3
2 2 2 2 2 2

Đáp án B

Ta có R = d ( I, ( P ) ) = 3  ( S) : ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1) = 9.
2 2 2

Câu 71 (Đặng Việt Hùng-2018) Phương trình mặt phẳng đi qua A (1; 2;3) và nhận
n = ( 2;3; 4 ) làm vectơ pháp tuyến là:

A. 2x + 3y + 4z − 20 = 0. B. x + 2y + 3z − 20 = 0.

C. 2x + 3y + 4z + 20 = 0. D. 2x − 3y + 4z − 20 = 0.
Đáp án A.
2 ( x −1) + 3 ( y − 2) + 4 ( z − 3) = 0  2x + 3y + 4z − 20.

Câu 72Đặng Việt Hùng-2018): Cho điểm M ( 2; −6;4 ) và đường thẳng


x −1 y + 3 z
d: = = . Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm M qua d.
2 1 −2

A. M' ( 3; −6;5) B. M ' ( 4;2; −8) C. M' ( −4;2;8) D. M ' ( −4;2;0 )

Đáp án D. (Dethithpt.com)

Gọi H (1 + 2t; −3 + t; −2t ) là hình chiếu vuông góc của M trên d.

Khi đó MH = ( −1 + 2t;3 + t; −4 − 2t ) . Cho MH.u d = −2 + 4t + 3 + t + 8 + 4t = 0  t = −1

Suy ra H ( −1; −4;2)  M' ( −4; −2;0 ) .

Câu 73(Đặng Việt Hùng-2018): Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương
trình x − 2y + 2z − 5 = 0. Xét mặt phẳng ( Q) : x + ( 2m −1) z + 7 = 0, với m là tham số thực.

Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P) tạo với (Q) một góc .
4

m = 1 m = 2 m = 2 m = 4
A.  . B.  . C.  . D.  .
m = − 2  m = −2 2 m = 4 m = 2

Đáp án C.

 1 + 2 ( 2m − 1)
 9 ( 4m2 − 4m + 2 ) = 2 ( 4m − 1)
1
= =
2
Ta có cos
4 3 1 + ( 2m − 1)2 2

m = 1
 4m2 − 20m + 16 = 0  
m = 4
Câu 74(Đặng Việt Hùng-2018): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A (1;1;1) và
 x = 6 − 4t

đường thẳng ( d ) :  y = −2 − t . Tìm tọa độ hình chiếu A’ của A trên (d).
z = −1 + 2t

A. A’ ( 2;3;1) . B. A’ ( −2; 3;1) . C. A’ ( 2; −3;1) . D. A’ ( 2; −3; −1) .

Đáp án C.
Ta có vecto chỉ phương của ( d ) là u d = ( −4; −1; 2 ) và A'  ( d )  A' ( 6 − 4a; −2 − a; −1 + 2a ) .
Vì AA '.u d = 0  a = 1  A ' ( 2; −3;1) .

Câu 75(Đặng Việt Hùng-2018): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
(P) : 2x − 2y + z − 5 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P), cách
(P) một khoảng bằng 3 và cắt trục Ox tại điểm có hoành độ dương.

A. (Q) : 2x − 2y + z + 4 = 0. B. (Q) : 2x − 2y + z − 14 = 0.

C. (Q) : 2x − 2y + z − 19 = 0. D. (Q) : 2x − 2y + z − 8 = 0.

Đáp án B.
Vì ( Q ) / / ( P ) nên mặt phẳng (Q) có dạng: 2x − 2y + z + m = 0 với m  −5

Mặt phẳng (P) đi qua điểm M (1;1;5) . Theo đề:

2.1 − 2.1 + 5 + m m = 4
d ( ( P ) , ( Q ) ) = 3  d ( M, ( Q ) ) = 3  =3 
22 + ( −2 ) + 12
2
 m = −14

( Q ) : 2x − 2y + z + 4 = 0

( Q ) : 2x − 2y + z − 14 = 0

Mà (Q) cắt trục Ox tại điểm có hoành độ dương nên chọn ( Q) : 2x − 2y + z −14 = 0.

Câu 76(Đặng Việt Hùng-2018)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
 x = 2t x = 3 − t '
 
d1 :  y = t và d 2 :  y = t ' . Viết phương trình mặt cầu (S) có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc
z = 4 z = 0
 
với cả hai đường thẳng d1 và d 2 .

A. ( S) : ( x + 2 ) + ( y + 1) + ( z + 2 ) = 4. B. ( S) : ( x − 2 ) + ( y − 1) + ( z − 2 ) = 16.
2 2 2 2 2 2

C. ( S) : ( x − 2 ) + ( y − 1) + ( z − 2 ) = 4. D. ( S) : ( x + 2 ) + ( y + 1) + ( z + 2 ) = 16.
2 2 2 2 2 2

Đáp án C.
Gọi tâm mặt cầu cần tìm là I và H, K lần lượt là hình chiếu của I lên các đường thẳng d1 ,d 2 .

Ta có: IH + IK  HK  a ( d1,d 2 ) . Dấu bằng khi HK là đường vuông góc chung của d1 ,d 2 và I
là trung điểm của HK. (Dethithpt.com)

Khi đó: H ( 2a,a, 4 ) và K ( 3 − b, b, 0 )  KH ( 2a + b − 3;a − b; 4 )


Đường thẳng d1 ,d 2 có vecto chỉ phương lần lượt là u1 = ( 2;1;0 ) và u 2 ( −1;1;0 ) nên:


KH.u1 = 0 2 ( 2a + b − 3) + ( a − b ) + 0.4 = 0

   2a + b − 3 = a − b = 0  a = b = 1
KH.u 2 = 0
 − ( 2a + b − 3) + ( a − b ) + 0.4 = 0

HK
Suy ra trung điểm của HK là I ( 2;1;2) và bán kính của mặt cầu (S) là R = = 2.
2

Câu 77(Đặng Việt Hùng-2018): . Trong không gian toạ độ Oxyz cho 3 điểm
A ( 0;2;1) ;B (1;0;2 ) ;C ( 2;1; −3). Tập hợp các điểm thoã mãn MA 2 + MB2 + MC2 = 20 là một
mặt cầu. Bán kính mặt cầu đó là.

6 6
A. R = 2 B. R = C. R = D. R = 2 5
2 3

Đáp án C.
Gọi G (1;1;0 ) là trọng tâm tam giác ABC. Ta có GA + GB + GC = 0.

2 2 2
Khi đó MA 2 + MB2 + MC2 = MA + MB + MC

( ) ( ) ( )
2 2 2
= MG + MA + MG + GB + MG + GC

 3MB2 + MG ( GA + GB + GC ) + GA 2
+ GB2 + GC2 = 20

20 − GA 2 − GB2 − GC2 3 6
MG 2 = =  tâm G (1;1;0 ) và R = .
3 2 3

Câu 78(Đặng Việt Hùng-2018)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
A (1;1;1) , B ( 2;0;1) và mặt phẳng ( P ) : x + y + 2z + 2 = 0. Viết phương trình chính tắc của
đường thẳng d đi qua A, song song với mặt phẳng (P) sao cho khoảng cách từ B đến d lớn
nhất.

x −1 y −1 z −1 x y z+2
A. d : = = . B. d : = = .
3 1 −2 2 2 −2

x−2 y−2 z x −1 y −1 z −1
C. d : = = . D. d : = = .
1 1 −1 3 −1 −1

Đáp án C.
Gọi (Q) là mặt phẳng đi qua A và song song với ( P )  ( Q) : x + y + 2z − 4 = 0

Ta có d ( B;d )  AB  d ( B,d ) max  AB ⊥ d.


Ta có AB = (1; −1;0 )  u d =  AB, n p  = ( −2; −2; 2 )

x−2 y−2 z
Do đó phương trình đường thẳng d là d : = = .
1 1 −1
Câu 79(Đặng Việt Hùng-2018)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):
x 2 + y2 + z2 = 3. Một mặt phẳng (  ) tiếp xúc với mặt cầu (S) và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần
lượt tại A, B, C và thỏa mãn OA 2 + OB2 + OC2 = 27. Diện tích của tam giác ABC bằng

3 3 9 3
A. B. C. 3 3 D. 9 3
2 2

Đáp án B.

Mặt cầu (S) : x 2 + y2 + z2 = 3 có tâm O ( 0;0;0) và bán kính R = 3

Giả sử A ( a;0;0) , B ( 0; b;0 ) , C ( 0;0;c ) với a, b, c  0  Phương trình mặt phẳng (  ) là:
x y z
+ + − 1 = 0 . (Dethithpt.com)
a b c

Để ý rằng OA 2 + OB2 + OC2 = 27  a 2 + b 2 + c 2 = 27 và vì (  ) tiếp xúc mặt cầu ( S) :

0 0 0
+ + −1
 d ( O, (  ) ) = R = 3 
a b c 1 1 1 1
= 3 2+ 2+ 2 =
1 1 1 a b c 3
+ +
a 2 b2 c2

1 1 1
Ta luôn có bất đẳng thức ( a 2 + b 2 + c 2 ) +  2 + 2 + 2   9 với a, b, c  0.
a b c 

Dấu bằng khi a = b = c = 3 (Dethithpt.com)

OA.OB.OC abc 27 d ( O, (  ) ) .SABC 9 3


Ta có. VO.ABC = = = hoặc VO.ABC =  SABC = .
6 6 6 3 2

Câu 80Đặng Việt Hùng-2018): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
( P ) : −2x + y − 3z + 1 = 0. Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( P ) là
A. n = ( −2; −1;3) B. n = ( −2;1;3) C. n = ( 2; −1; −3) D. n = ( 4; −2;6 )

Đáp án D
1
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( P ) là n ( P ) = ( −2;1; −3) = − . ( 4; −2;6 ) .
2
Câu 81: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm
I ( 2; −2;0) . Viết phương trình mặt cầu tâm I bán kính R = 4

A. ( x + 2 ) + ( y − 2 ) + z 2 = 4 B. ( x + 2 ) + ( y − 2 ) + z 2 = 16
2 2 2 2

C. ( x − 2 ) + ( y + 2 ) + z 2 = 16 D. ( x − 2 ) + ( y + 2 ) + z 2 = 4
2 2 2 2

Đáp án C

Ta có ( S) : ( x − 2 ) + ( y + 2 ) + z 2 = 42 = 16.
2 2

Câu 82: (Đặng Việt Hùng-2018)Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm
M ( 0;3; −2) và N ( 2; −1;0 ) .Tọa độ của véc tơ MN là

A. ( −2; −4; 2 ) B. (1;1; −1) C. ( −2; 4; −2 ) D. ( 2;2; −2)

Đáp án A
MN = ( 2; −4; 2 )

Câu 83(Đặng Việt Hùng-2018): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm
A(−1;0;l), B ( l;1; −l ) , C ( 5;0; −2) . Tìm tọa độ điểm H sao cho tứ giác ABCH theo thứ tự đó
lập thành hình thang cân với hai đáy AB, CH .

A. H ( 3; −1;0) B. H ( 7;1; −4) C. H ( −1; −3;4 ) D. H (1; −2;2)

Đáp án C

 AB; AC 
AB = ( 2;1; −2 )
  
Ta có    AB; AC  = ( 3;6;6 )  d ( C; AB ) =
  =3
AC = ( 6;0; −3)
 AB

Gọi M là hình chiếu của B trên HC  BM = 3.

Tam giác BMC vuông tại M, có MC = BC2 − BM2 = 3

Suy ra HC = AB + 2.MC = 3 + 2.3 = 9 = 3AB  CH = 3BA


 x = 5 = 3. ( −2 )  x = −1
BA = ( −2; −1; 2 )  
Mà  suy ra  y = 3. ( −1)   y = −3
CH = ( x − 5; y; z + 2 ) z + 2 = 3.2 
 z = 4

Vậy H ( −1; −3;4 ) .

Câu 84: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm
I (1; −1;1) và mặt phẳng ( ) : 2 x + y − 2 z + 10 = 0 . Mặt cầu S tâm I tiếp xúc ( ) có phương
trình là:

A. ( S ) : ( x − 1) + ( y + 1) + ( z − 1) = 1 B. ( S ) : ( x − 1) + ( y + 1) + ( z − 1) = 9
2 2 2 2 2 2

C. ( S ) : ( x + 1) + ( y − 1) + ( z + 1) = 3 D. ( S ) : ( x + 1) + ( y − 1) + ( z + 1) = 1
2 2 2 2 2 2

Đáp án B
2 − 1 − 2 + 10
Ta có R = d ( I ; ( ) ) = =3
4 +1+ 4

Khi đó ( S ) : ( x − 1) + ( y + 1) + ( z − 1) = R 2 = 9
2 2 2

Câu 85(Đặng Việt Hùng-2018)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A ( −1;2;3)
và hai mặt phẳng ( P ) : x − 2 = 0 và ( Q ) : y − z − 1 = 0 . Viết phương trình mặt phẳng đi qua A
và vuông góc với hai mặt phẳng ( P ) , ( Q ) .

A. x + y + z − 5 = 0 B. x + z = 0 C. y + z − 5 = 0 D. x + y + 5 = 0

Đáp án C

Ta có n( P ) (1;0;0 ) ; n( Q ) ( 0;1; −1) suy ra n =  n( P ) ; n(Q )  = ( 0;1;1)

Suy ra phương trình mặt phẳng cần tìm là: y + z − 5 = 0

Câu 86 (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng d đi qua
hai điểm M(2;3; 4), N(3; 2;5) có phương trình chính tắc là

x −3 y −2 z −5 x −3 y −2 z −5
A. = = B. = =
−1 −1 1 1 −1 1

x −3 y−2 z−4 x −2 y−3 z −4


C. = = D. = =
1 −1 −1 1 1 1

Đáp án B
x −3 y −2 z −5
MN = (1; −1;1)  phương trình đường thẳng MN là = =
1 −1 1

Câu 87 (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu
(S) : x 2 + y2 + z2 − 4x + 2y + 6z − 2 = 0. Mặt cầu (S) có tâm I với bán kính R là
A. I ( −2;1;3) ; R = 2 3 B. I ( 2; −1; −3) , R = 12

C. I ( 2; −1; −3) , R = 4 D. I ( −2;1;3) ;R = 4

Đáp án C
(S) : x 2 + y2 + z2 − 4x + 2y + 6z − 2 = 0. Suy ra I ( 2; −1; −3) , R = 4
Câu 88: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ trục Oxyz cho hai điểm
A (1;2;1) , B (3;0;-1) và mặt phẳng (P) có phương trình x + y − z = 0. Gọi M và N lần lượt là
hình chiếu của A và B trên mặt phẳng (P). Tính độ dài đoạn MN

4 2 2
A. 2 3 B. C. D. 4
3 3

Đáp án B

AB = 12; AM = d ( A; ( P ) ) = ; BN = d ( B; ( P ) ) = 3
3
3
4 6
MN = AB2 − ( AM − BN ) =
2

Câu 89 (Đặng Việt Hùng-2018) Viết phương trình đường thẳng d đi qua tâm mặt cầu
(S) : x 2 + y2 + z2 − 4x − 6y + 6z + 17 = 0
và vuông góc với mặt phẳng ( P ) : x − 2y + 2z + 1 = 0.

 x = 5 + 4t x = 1 + t x = 2 + t x = 1 + t
   
A.  y = 3 + 3t . B.  y = 3 + 7t . C.  y = −3 − 2t . D.  y = 3 − 7t .
z = −2 + 4t z = −2 + 4t z = −3 + 2t z = −3 + 2t
   

Đáp án C.

Mặt cầu (S) có tâm I ( 2; −3; −3) , bán kính R = 5

x = 2 + t

Phương trình đường thẳng d là d :  y = −3 − 2t .
z = −3 + 2t

Câu 90 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho điểm A ( 2; −1;0) và đường thẳng
x +1 y −1 z
d: = = . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với d.
2 1 −2

A. ( P ) : 2x − y + 2z − 5 = 0. B. ( P ) : 2x + y + 2x − 3 = 0.

C. ( P ) : 2x + y + 3z − 3 = 0. D. ( P ) : 2x + y − 2z − 3 = 0.

Đáp án D.
Mặt phẳng (P) qua A ( 2; −1;0) và nhận u d = ( 2;1; −2 ) là một VTPT

 ( P ) : 2 ( x − 2) + ( y + 1) − 2z = 0  2x + y − 2z − 3 = 0.

Câu 91(Đặng Việt Hùng-2018)Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I nằm trên tia Oy, bán
kính R = 4 và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxz)

A. x 2 + y 2 + ( z − 2 ) = 16. B. x 2 + ( y + 4) + z2 = 16.
2

C. x 2 + ( y − 4) + z2 = 16. D. x 2 + ( y  4) + z2 = 16.

Đáp án C.
Ta có I  Oy  I ( 0;i;0) ,i  0.

i
( Oxz ) : y = 0  d ( I;Oxz ) = R = 4  = 4  i = 4  I ( 0; 4;0 )  x 2 + ( y − 4 ) + z 2 = 16.
4

x − 2 y +1 z +1
Câu 92: (Đặng Việt Hùng-2018)Cho đường thẳng d : = = và mặt phẳng
−1 −1 1
( P) : 2x + y − 2z = 0. Đường thẳng  nằm trong (P), cắt d và vuông góc với d có phương
trình là:

x = 1 − t x = 1 − t x = 1 − t x = 1 + t
   
A.  y = −2 + t . B.  y = −2 . C.  y = −2 . D.  y = −2 .
z = − t z = − t z = t z = − t
   

Đáp án B.
Gọi A = d  ( P )  A ( −t + 2; −t − 1; t − 1)

 2 ( −t + 2) + ( −t −1) − 2 ( t −1) = 0  −5t + 5 = 0  t = 1  A (1; −2;0 ).


x = 1 − t
u d = ( −1; −1;1) 
 
Ta có    u d ; u p  = (1;0;1)   :  y = −2 ( t  ).
u p = ( 2;1; −2 )
 
z = − t

Câu 93: (Đặng Việt Hùng-2018)Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
x +1 y z + 2
( P ) : x + 2y + z − 4 = 0 và đường thẳng d : = = . Viết phương trình đường thẳng
2 1 3
 nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d.

x −1 y −1 z −1 x −1 y −1 z −1
A. = = . B. = = .
5 −1 −3 5 1 −3

x −1 y +1 z −1 x + 1 y + 3 z −1
C. = = . D. = = .
5 −1 2 5 −1 3

Đáp án A.

Gọi M = d  ( P ) suy ra tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình


 x + 2y + x − 4 = 0

 x + 1 y z + 2  M (1;1;1)
 2 = 1 = 3

 ⊥ d
Lại có:   u  =  u d ; n ( P )  = ( −5;1;3)
   ( P )
x −1 y −1 z −1
Vậy  : = = .
5 −1 −3

Câu 94: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
A (10;6; −2) , B (5;10; −9 ) và mặt phẳng có phương trình (  ) : 2x + 2y + z −12 = 0. Điểm M
di động trên mặt phẳng (  ) sao cho MA, MB tạo với (  ) các góc bằng nhau. Biết rằng M
thuộc đường tròn ( ) cố định. Hoành độ của tâm đường tròn ( ) là:
9
A. . B. 2. C. 10. D. 4.
2

Đáp án B.
Gọi M ( x; y; z )  AM = ( x − 10; y − 6; z+ 2 ) ; BM = ( x − 5; y − 10; z + 9 )

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A, B lên (  ) , có AMH = BMK.

 AH
sin AMH = MA AH BK
Khi đó   =  MA = 2MB  MA 2 = 4MB2 .
sin BMK = BK MA MB
 MB

Suy ra ( x − 10 ) + ( y − 6 ) + ( z + 2 ) = 4 ( x − 5) + ( y − 10 ) + ( z + 9 ) 
2 2 2 2 2 2
 
2 2 2
20 68 68  10   34   34 
 x + y + z − x − y + z + 228 = 0  ( S ) :  x −  +  y −  +  z −  = R 2 .
2 2 2

3 3 3  3  3   3 

Vậy M  ( C) là giao tuyến của (  ) và (S) ⎯⎯


→ Tâm I ( 2;10; −12) .

Câu 95 (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian Oxyz, một vecto chỉ phương của đường
 x = 2t

thẳng  :  y = −1 + t là:
z = 1

A. m = ( 2; −1;1) . B. m = ( 2; −1;0 ) . C. m = ( 2;1;1) . D. m = ( −2; −1;0 ) .

Đáp án D.
Vecto chỉ phương trình đường thẳng là m = ( −2; −1;0 ) .

Câu 96 (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (  ) : x + 2y − z −1 = 0 và
() : 2x + 4y − mz − 2 = 0. Tìm m để hai mặt phẳng (  ) và () song song với nhau.

A. m = 1. B. Không tồn tại m. C. m = −2. D. m = 2.

Đáp án B.
2 4 −m −2
Để (  ) / / () thì = =   không tồn tại m.
1 2 −1 −1
Câu 97: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn véctơ
a = ( 2;3;1) , b = ( 5;7;0 ) , c = ( 3; −2; 4 ) và d = ( 4;12; −3) . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. a, b, c là ba vecto không đồng phẳng. B. 2a + 3b = d − 2c.

C. a + b = d + c . D. d = a + b − c.

Đáp án B.
Ta có: 2a + 3b  d − 2c

Câu 98: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian Oxyz, cho điểm M (1;2;3) . Hình chiếu
của M lên trục Oy là điểm

A. S ( 0;0;3) . B. R (1;0;0 ) . C. Q ( 0;2;0) . D. P (1;0;3) .

Đáp án C.
Hình chiếu của M lên trục Oy là Q ( 0;2;0) .

Câu 99: (Đặng Việt Hùng-2018) Trong không gian Oxyz, cho điểm N (1;0; −1) . Mặt phẳng
() đi qua M và chứa trục Ox có phương trình là ?

A. x + z = 0. B. y + z + 1 = 0. C. y = 0. D. x + y + z = 0.

Đáp án C.

Mặt phẳng (  ) nhận OM; u Ox  là một VTPT.

OM = (1;0; −1)


Mà   OM; u Ox  = ( 0; −1;0 ) .
u Ox = (1;0;0 )

Kết hợp với (  ) đi qua M (1;0; −1)  (  ) : − ( y − 0) = 0  y = 0.

Câu 100: (Đặng Việt Hùng-2018)Trong không gian Oxyz cho các mặt phẳng
( P ) : x − y + 2z + 1 = 0, ( Q) : 2x + y + z −1 = 0 Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng
thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2 và (S) cắt mặt
phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r. Xác định r sao cho chỉ đúng một
mặt cầu (S) thỏa yêu cầu.

3 3 2
A. r = 3. B. r = 2. C. r = . D. r = .
2 2

Đáp án D.
Gọi I ( a;0;0 ) là tâm của mặt cầu (S) có bán kính R.

a +1 2a − 1
Khoảng cách từ tâm I đến hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt là d1 = ;d 2 = .
6 6

( a + 1) ( 2a − 1)
2 2

Theo giả thiết, ta có R = d + 2 = d + r


2 2
1
2 2
2
2
 +4= + r2
6 6

 a 2 + 2a + 25 = 4a 2 − 4a + 1 + 6r 2  3a 2 − 6a + 6r 2 − 24 = 0 (*).

Yêu cầu bài toán (*) có nghiệm duy nhất   ' = ( −3) − 3 ( 6r 2 − 24 ) = 0  r =
2 3 2
.
2

Câu 101(Đặng Việt Hùng-2018)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
x +1 y + 2 z + 3
(  ) : 2x + y − 2z − 2 = 0 và đường thẳng có phương trình d : = = và điểm
1 2 2
1 
A  ;1;1 . Gọi  là đường thẳng nằm trong mặt phẳng (  ) , song song với d, đồng thời cách
2 
d một khoảng bằng 3. Đường thẳng  cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm B. Độ dài đoạn thẳng
AB bằng:

7 7 21 3
A. . B. . C. . D. .
3 2 2 2

Đáp án B.
Dễ thấy d ⊥ (  ) và ( −1; −2; −3)  (  )  d  (  ) .

Ta có B =   ( Oxy )  B ( a;b;0 ) mà B   (  )  2a + b − 2 = 0 (1).

Lại có d / /   d ( ( d ) ; (  ) ) = d ( B; ( d ) ) = 3. Đường thẳng d đi qua M ( 0;0; −1) , có


u d = (1; 2; 2 ) .

 BM; u d  ( 2b − 2 ) + (1 − 2a ) + ( 2a − b )
2 2 2
 
Do dó d ( B; ( d ) ) = = =3 (2).
ud 3

( a; b ) = ( −1; 4 ) ⎯⎯→ B ( −1; 4;0 ) 7


Từ (1), (2) suy ra  . Vậy AB = .
( a; b ) = ( 2; −2 ) ⎯⎯
→ B ( 2; −2;0 ) 2

Câu 102: (Đặng Việt Hùng-2018)Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu
(S) : ( x − 1) + ( y + 2 ) + ( z + 1) = 8 và điểm M ( −1;1;2 ) . Hai đường thẳng d1 ,d 2 qua điểm M
2 2 2
3
và tiếp xúc với mặt cầu (S) lần lượt tại A, B. Biết góc giữa d1 và d 2 bằng  , với cos = .
4
Tính độ dài đoạn AB .

A. 7. B. 11. C. 5. D. 7

Đáp án A.

Xét ( S) : ( x − 1) + ( y + 2 ) + ( z + 1) = 8 có tâm I (1; −2; −1) , bán kính R = 2 2.


2 2 2

Tam giác MAI vuông tại A, có MA = MI 2 − IA 2 = MI 2 − R 2 = 14.

3
Tam giác MAB có cosAMB =  AB = MA 2 + MB2 − 2.MA.MB.co sAMB = 7.
4
Câu 01 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau

x − -2 0 2 +
y’ + 0 - 0 + 0 -

y 3 3

− -1 −

Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( −2;0 ) . B. ( −;2 ) . C. ( 0; 2 ) . D. ( 0; + ) .

Đáp án A
Câu 02 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau

x − 0 2 +
y’ - 0 + 0 -

y + 5

1 −

Hàm số đạt cực đại tại điểm

A. x = 1. B. x = 0. C. x = 5. D. x = 2.

Đáp án D.
Câu 03 (Đặng Việt Hùng-2018): Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới
đây?
A. y = − x + 2x + 2
4 2

B. y = x − 2x + 2
4 2

C. y = x − 3x + 2.
3 2

D. y = −x + 3x + 2.
3 2

Đáp án A.
Ta thấy đồ thị hàm số ở hình bên là đồ thị hàm số hàm trùng phương. Xét hàm số
y = ax 4 + bx 2 + c. Tựa vào hình dạng của dồ thị hàm số suy ra a  0 , mà đồ thị hàm số có 3
cực trị nên ab  0  b  0. Do đó ta loại được đáp án B, C, D.

Câu 04 (Đặng Việt Hùng-2018): Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

x 2 − 3x + 2 x2 x
A. y = B. y = C. y = x 2 − 1 D. y =
x −1 x2 +1 x +1

Đáp án D.
Phan tích các đáp án:

x 2 − 3x + 2 ( x − 1)( x − 2 )
+) Đáp án A. Ta có y = = = x − 2 nên hàm số không có tiệm cận
x −1 x −1
đứng.

+) Đáp án B. Phương trình x 2 + 1 = 0 vô nghiệm nên hàm số không có tiệm cận đứng.

+) Đáp án C. Đồ thị hàm số y = x 2 − 1 không có tiệm cận đứng.

x
+) Đáp án D. Đồ thị hàm số y = có tiệm cận đứng x = −1.
x +1

Câu 05 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau:

x − -1 3 +
y’ + 0 - 0 +

y 4 +

− -2

Số nghiệm của phương trình f ( x ) − 2 = 0 là:

A. 0 B. 3 C. 1 D. 2
Đáp án B.
Dựa vào bảng biến thiên ta suy ra phương trình f ( x ) − 2 = 0 có 3 nghiệm phân biệt.

Câu 06: (Đặng Việt Hùng-2018) Giá trị lớn nhất của hàm số f ( x ) = x 4 − 4x 2 + 5 trên đoạn

−2;3 bằng

A. 50 B. 5 C. 1 D. 122

Đáp án A.
x = 0
Ta có y ' = 4x 8x, y ' = 0  
3
. Ta có
x =  2

f ( 0 ) = 5;f ( 2 ) = 1;f ( − 2 ) = 5;f (3) = 50


Do đó giá trị lớn nhất của hàm số là 50 khi x=3.

Câu 07: (Đặng Việt Hùng-2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm
1
số y = x 3 + mx − đồng biến trên khoảng ( 0; + ) ?
5x 3

A. 5. B. 3. C. 0. D. 4

Đáp án D.
1
Ta có y ' = 3x 2 + m + để hàm số đồng biến trên khoảng ( 0; + ) thì y'  0, ( 0; + )
x6

1 1 1
Ta dễ có  3x 2 + 6
= x 2 + x 2 + x 2 + 6  4  3x 2 + 6 + m  m + 4  0  m  −4
x x x

Theo bài ta có m −4; −3; −2; −1.

Câu 08: (Đặng Việt Hùng-2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương
trình 3
m + 3 3 m + 3sin x = s inx có nghiệm thực?

A. 5. B. 7. C. 3. D. 2.

Đáp án A.

 m + 3a = b
3

m + 3a = b
3

Đặt 3
m + 3sin x = a;s inx = b ta có:  
+ = m + 3b = a

3


3
m 3b a

 3 ( a − b ) = b3 − a 3 = ( b − a ) ( b 2 + ba + a 2 )  ( b − a ) ( b 2 + ba + a 2 + 3 ) = 0

Do b + ba + a + 3  0  a = b  m + 3sin x = sin x  m = sin x − 3sin x = b − 3b = f ( b )


2 3 3 3 3
Xét f ( b ) = b3 − 3b ( b   −1;1) ta có: f ' ( b ) = 3b 2 − 3  0 ( b   −1;1)

Do đó hàm số f(b) nghịch biến trên  −1;1 (Dethithpt.com)

Vậy f ( b )  f (1) ;f ( −1)  =  −2; 2. Do đó PT đã cho có nghiệm  m   −2;2

Vậy có 5 giá trị nguyên của m thõa mãn.

Câu 09: (Đặng Việt Hùng-2018) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m
sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y = x 3 − 3x + m trên đoạn 0;2 bằng 3. Số phần tử
của S là:

A. 1. B. 2. C. 0. D. 6.

Đáp án B.
Xét hàm số f ( x ) = x3 − 3x + m trên đoạn 0;2

Ta có: f ' ( x ) = 3x3 3 = 0  x = 1

Lại có: f ( 0) = m;f (1) = m − 2;f ( 2 ) = m + 2

Do đó: f ( x )  m − 2;m + 2

Nếu m − 2  0  Max f ( x ) = m + 2 = 3  m = 1 (loại).


0;2

 Max f ( x ) = m + 2
0;2
Nếu m − 2  0  
 Max f ( x ) = 2 − m
 0;2

 TH1: Max f ( x ) = m + 2 = 3  m = 1  2 − m = 1  3 ( t / m )
0;2

 TH2: Max f ( x ) = 2 − m = 3  m = −1  m + 2 = 1  3 ( t / m )
0;2

Vậy m = 1; m = −1 là giá trị cần tìm.

Câu 10: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = f ( x ) . Hàm số

y = f ' ( x ) . có đồ thị như hình bên. Hỏi hàm số y = f ( 2 − x ) đồng biến trên
khoảng nào sau đây?

A. (1;3) . B. ( 2; + ) .

C. ( −2;1) . D. ( −; −2 ) .
−x + 2
Câu 11: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = có đồ thị (C) và điểm A ( a;1) .
x −1
Gọi S là tập hợp các giá trị thực của a để có đúng một tiếp tuyến của (C) kẻ qua A. Tổng giá
trị các phần tử của S là:

3 5 1
A. 1. B. . C. . D. .
2 2 2

Đáp án C.
Phương trình tiếp tuyến (C) tại điểm là:

−x 0 + 2 −1 −x + 2
y = f ' ( x 0 )( x − x 0 ) + = ( x − x0 ) + 0
x 0 − 1 ( x 0 − 1) x 0 −1

x 0 − a + ( 2 − x 0 )( x 0 − 1)
Do tiếp tuyến đi qua điểm A ( a;1) nên 1 =
( x 0 − 1)
2

 ( x 0 − 2 ) = − x 02 + 4x 0 − 2 − a  2x 02 − 6x 0 + 3 + a = 0
2

Để đúng một tiếp tuyến đi qua A thì (*) có nghieemh kép hoặc (*) có 2 nghiệm phân biệt
  ' = 3 − 2a = 0  3
  a=
tróng đó có một nghiệm x 0 = 1    ' = 3 − 2a  0  2.
 
 2.1 − 6 + 3 + a = 0 a = 1

Đáp án C.
Ta có f ( 2 − x )  ' = f ' ( 2 − x ) . ( 2 − x ) ' = − f' ( 2 − x )  0  f ' ( 2 − x )  0

 2 − x  −1 x  3
Dựa vào đồ thị ta có: f ' ( 2 − x )  0   
1  2 − x  4  −2  x  1

Vậy hàm số đồng biến trên ( −2;1) .

Câu 12: (Đặng Việt Hùng-2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
y = 3x 4 − 4x 3 − 12x 2 + m có 7 điểm cực trị?

A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.

Đáp án D.
Đặt f ( x ) = 3x − 4x −12x → f ' ( x ) = 12x −12x − 24x, x  .
4 3 2 3 2

f ' ( x ) . f ( x ) + m  f ' ( x ) = 0


Khi đó y = f ( x ) + m  y ' = . Phương trình y ' = 0  
f (x) + m f ' ( x ) = −m (*)
Để hàm số đã cho có 7 điểm cực trị  y ' = 0 có 7 nghiệm phân biệt.

Mà f ' ( x ) = 0 có 3 nghiệm phân biệt  f ( x ) = −m có 4 nghiệm phân biệt.

Dựa vào BBT hàm số f ( x ) , đẻ (*) có 4 nghiệm phân biệt  −5  −m  0  m  ( 0;5) .

Kết hợp với m  suy ra có tất cả 4 giá trị nguyên cần tìm.

x 3 − 3x − 2
Câu 13 (Đặng Việt Hùng-2018) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = là
x 2 + 3x + 2

A. x = −1; x = −2 B. x = −2

C. x = −1 D. Không có tiệm cận đứng

Đáp án B

x 3 − 3x − 2 ( x + 1) ( x − 2 ) ( x + 1)( x − 2 ) x 2 − x − 2
2

Ta có y = 2 = = =
x + 3x + 2 ( x + 1)( x + 2 ) x+2 x+2

x2 − x − 2
Suy ra lim y = lim =  ⎯⎯
→ x = −2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
x →−2 x →−2 x+2

Câu 14 (Đặng Việt Hùng-2018)Giá trị lớn nhất của hàm số y = 5 − x 2 + x là

41 89
A.  B. C. 10 D.
2 3

Đáp án C

TXD : D =  − 5; 5 

−2x x  0 5
Ta có y ' = +1 = 0  5 − x2 = x   x=
2 5− x 5 − x = x
2 2
2 2

 5
( )
Lại có y − 5 = − 5; y   = 10, y ( 5) = 5
 2

Vậy Max y = 10
 − 5; 5 
 

Câu 15: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho đồ thị (C) của hàm số y = −x + 3x − 5x + 2. Trong
3 2

các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. (C) không có điểm cực trị. B. (C) có hai điểm cực trị.

C. (C) có ba điểm cực trị D. (C) có một điểm cực trị.


Đáp án A
y ' = −3x 2 + 6x − 5 = 0 (vô nghiệm)  ( C ) không có điểm cực trị.

x−2
Câu 16: (Đặng Việt Hùng-2018) Đồ thị hàm số y = có bao nhiêu đường tiệm cận?
x2 − 9

A. 4 B. 1 C. 3 D. 2

Đáp án C
x−2
lim y = lim =x=3
x →3 x →3 x2 − 9 là TCĐ

x−2
lim y = lim =   x = −3
x →−3 x →−3 x2 − 9 là TCĐ

1 2
− 2
x−2
lim y = lim 2 = lim x x = 0  y = 0
x → x → x − 9 x → 9
1− 2 là TCN
x
x3
Câu 17: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho đồ thị (C) của hàm số y = − 2x 2 + 3x + 1. Phương
3
trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y = 3x + 1 là phương trình nào sau đây?

29 29
A. y = 3x − 1 B. y = 3x C. y = 3x − D. y = 3x +
3 3

Đáp án C
Gọi d là tiếp tuyến của ( C ) tại M ( x 0 ; y0 ) thỏa mãn đề bài

Ta có y' = x 2 − 4x + 3  y' ( x 0 ) = x 02 − 4x 0 + 3 = k d là hệ số góc của d

x0 = 0
d / /y = 3x + 1  k d = x 02 − 4x 0 + 3 = 3  
x0 = 4

Với x 0 = 0  M ( 0;1)  d : 3 ( x − 0 ) + 1  d : y = 3x + 1  y = 3x + 1

 7 7 29
Với x 0 = 4  M  4;   d : 3 ( x − 4 ) +  d : y = 3x −
 3 3 3

29
Vậy d : y = 3x −
3
Câu 18 (Đặng Việt Hùng-2018)Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để
1 3
hàm số y = x − ( m − 1) x 2 − ( m − 3) x + 2017m đồng biến trên các khoảng (−3; −1) và
3
(0;3) là đoạn T = a;b. Tính a 2 + b 2

A. a 2 + b 2 = 10 B. a 2 + b 2 = 13 C. a 2 + b 2 = 8 D. a 2 + b 2 = 5

Đáp án D
Ta có y' = x 2 − 2 ( m −1) x − ( m − 3)

Để hàm số đồng biến trên các khoảng ( −3; −1) và ( 0;3) thì y '  0 với mọi x  ( −3; −1) và

x  ( 0;3) (Dethithpt.com)

x 2 + 2x + 3
Hay x 2 − 2 ( m − 1) x − ( m − 3)  0  x 2 + 2x + 3  m ( 2x + 1)   m với x  ( 0;3)
2x + 1
x 2 + 2x + 3
và  m với x  ( −3; −1)
2x + 1

x 2 + 2x + 3 2 ( x − 1)( x + 2 ) x = 1
Xét f ' ( x ) = = → f '( x ) = 0  
2x + 1 2x + 1  x = −2

Dựa vào bảng biến thiên của đồ thị hàm số f ( x ) , để f ( x ) đồng biến trên khoảng ( −3; −1)

thì m  2 và để f ( x ) đồng biến trên khoảng ( 0;3) thì m  −1  a 2 + b 2 = 5

Câu 19: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm
( )
số y = ln x 2 + 1 − mx + 1 đồng biến trên khoảng ( −; + )

A. ( −; −1) B. ( −1;1) C.  −1;1 D. ( −; −1

Đáp án D

2x 2x − m ( x 2 + 1)
y' = 2 −m =
x +1 x2 +1
2x
TH1: m = 0  2 0x0
x +1
TH2 : m  0

Hàm số đồng biến trên khoảng ( −; + )  −mx + 2x − m  0 (x  )


2

m  0
−m  0 
    m  1  m  −1
 ' = 1 − m  0   m  −1
2


Câu 20 (Đặng Việt Hùng-2018) Hàm số y = x − 3x có giá trị cực tiểu bằng
3

A. 2 B. 1 C. -1 D. -2

Đáp án D.
 x = 1  y = −2
Ta có y ' = 3x 2 − 3; y ' = 0   . Do a = 1  0 nên giá trị cực tiểu là -2, giá trị
 x = −1  y = 2
cực đại.

3x + 1
Câu 21 (Đặng Việt Hùng-2018) Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là
x−2

1 1
A. x = − B. x = 2 C. y = 3 D. y = −
2 2

Đáp án C.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 2, tiệm cận ngang là y = 3.

Câu 22 (Đặng Việt Hùng-2018): Số tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số
y = x 4 − 2x 2 − 1 là

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

Đáp án B.

( )
Ta có y ' = 4x − 4x. Gọi M a;a 4 − 2a 2 − 1 là tọa độ tiếp điểm. tiếp tuyến song song với trục
3

hoành thì có hệ số góc bằng 0.

a = 0  M ( 0; −1)

Hệ số góc của tiếp tuyến tại M là k = y ' ( a ) = 4a 3 − 4a = 0  a = 1  M (1; −2 )
a = −1  M −1; −2
 ( )
Do đó có 2 tiếp tuyến là y = −1 và y = −2.

Câu 23 (Đặng Việt Hùng-2018) Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. y = x − 3x + 1 B. y = 2x − 3x − 3
3 2

x −1
C. y = x − 2x − 3 D. y =
4 2

x−2
Đáp án C.
Ta thấy đồ thị hàm số là hàm trùng phương nên chỉ có C thỏa mãn.

x + mx 3 + ( m 2 + m + 1) x + 1 (m là
1 3
Câu 24: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y =
3
tham số). Với giá trị nào của m hàm số đạt cực đại tại điểm x = 1?

A. Không tồn tại m B. m = −1; m = −2

C. m = −2 D. m = 1; −1  m  1

Đáp án C.
Ta có y ' = x + 2mx + m + m + 1; y" = 2x + 2m
2 2

 y ' (1) = 0
 m 2 + 3m + 2 = 0
Để hàm số đạt cực đại tại điểm x = 1 thì    m = −2.

 y" (1)  0  2m + 2  0

Câu 25 (Đặng Việt Hùng-2018): Hàm số y = x + 3x + 4 đồng biến trên khoảng nào dưới
3 2

đây?

A. ( −2;0 ) B. ( −; −2 ) và ( 0; + )

C. ( −; −1) và ( 0; + ) D.

Đáp án B.
x  0
Hàm số đồng biến khi y '  0  3x 2 + 6x  0   .
 x  −2

Câu 26: (Đặng Việt Hùng-2018) Hàm số y = x − 3x + 1 có đồ thị như


3 2

hình bên. Tất cả giá trị của thừa số m để phương trình − x 3 + 3x 2 − m = 0


có ba nghiệm phân biệt là

A. 0  m  4

B. 0  m  4

C. −3  m  1
D. −3  m  1

Đáp án B.
Ta có − x 3 + 3x 2 − m = 0  x 3 − 3x 2 + 1 = 1 − m. Ta thấy số nghiệm của phương trình là số
giao điểm của hai đồ thị hàm số y = x − 3x + 1 và y = 1 − m.
3 2

Dựa vào đồ thị ta suy ra để cắt nhau tại 3 điểm thì −3  1 − m  1  0  m  4.

2x + 1
Câu 27 (Đặng Việt Hùng-2018): Tìm tọa độ giao điểm M của đồ thị hàm số y = và
x −1
đường thẳng d : y = 3.

A. M ( 3; 4 ) . B. M ( 4;3) . C. M (1;3) . D. M ( 0;3) .

Đáp án B.
2x + 1 x  1
PT hoành đồ giao điểm là: =3   x = 4.
x −1 2x + 1 = 3x − 3

Vậy giao điểm của 2 đồ thị là ( 4;3) .

Câu 28 (Đặng Việt Hùng-2018)Các giá trị của tham số m để hàm số


y = mx 3 − 3mx 2 − 3x + 2 nghịch biến trên và đồ thị của nó không có tiếp tuyến song
song với trục hoành là

A. −1  m  0. B. −1  m  0. C. −1  m  0. D. −1  m  0.

Đáp án B.
Ta có y ' = 3mx − 6mx − 3. Để đồ thị hàm số đã cho nghịch biến trên
2
và đồ thị của nó
không có tiếp tuyến song song với trục hoành thì y '  0  mx − 2mx − 1  0.
2

• Với m = 0 thì −1  0 đúng. (Dethithpt.com)

m  0 m  0 m  0
• Với m  0 để y '  0 thì   2   −1  m  0.
 '  0 m + m  0 −1  m  0
Do đó để m thõa mãn đề bài thì −1  m  0.

Câu 29 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hàm số y = f ( x ) xác định và

 7
liên tục trên 0;  , có đồ thị hàm số y = f ' ( x ) như hình vẽ bên. Hỏi

2 
 7
hàm số y = f ( x ) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn  0;  tại điểm x 0 nào
 2
dưới đây?
A. x 0 = 0. B. x 0 = 2.

C. x 0 = 1. D. x 0 = 3.

Đáp án D.
Dựa vào đồ thị ta thấy. (Dethithpt.com)

Khi x  ( 0;3)  f ' ( x )  0 hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0;3)

 7  7
Khi x   3;   f ' ( x )  0 hàm số đồng biến trên khoảng  3;  .
 2  2

Từ đó suy ra Min f ( x ) = f ( 3) .
 7
0; 2 
 

Câu 30 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hàm số y = x − 3mx − 2m + m có đồ thị (C), biết đồ


4 x 2 4

thị (C) có 3 điểm cực trị A, B, C và ABCD là hình thoi, trong đó D ( 0; −3) thuộc trục tung. Khi
đó các giá trị của tham số m thuộc khoảng nào dưới đây?

 1 9  1 9
A. m   −1;  . B. m  ( 2;3) . C. m   ; 2  . D. m   ;  .
 2 5  2 5

Đáp án D.
x = 0
Ta có: y ' = x 3 − 4mx = 0  
x = m
2

Để hàm số có 3 điểm cực trị thì m  0.

(
Khi đó tọa độ điểm cực trị là: A 0; −2m2 + m4 ; B ) ( ) (
m; m4 − 3m2 ;C − m; m4 − 3m2 )
( )
2
Do ABCD là hình thoi nên AB = BD  m + m 4 = m + m 4 − 3m 2 + 3

m = 1
 m 2 = m 4 − 3m 2 + 3  m 4 − 4m 2 + 3 = 0   ( Do m  0 ) .
 m = 3

Câu 31 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ


f (x)
−3 (
f x ).
bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số y = 2

A. 6. B. 5.

C. 4. D. 3.
Đáp án D.
Xét hàm số g ( x ) = 2 ( ) − 3 ( )  g ' ( x ) = f ' ( x ) .2 ( ).ln 2 − f ' ( x ) .3 ( ).ln 3; x  .
f x f x f x f x

f ' ( x ) = 0 f ' ( x ) = 0 (1)


f ' ( x ) = 0  
Ta có g ' ( x ) = 0     2  ( ) ln 3  
f x
ln 3
f (x) f (x)
3 .ln 2 = 3 .ln .   = f ( x ) = log 2 ( 2)

 3 ln 2
 3  ln 2

Dựa vào đồ thị hàm số y = f ( x ) , ta thấy: (Dethithpt.com)

• Phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt (vì hàm số y = f ( x ) có 3 điểm cực trị).

ln 3
• Phương trình (2) vô nghiệm vì đường thẳng y = log 2  −1 không cắt ĐTHS.
3 ln 2

Vậy phương trình g ' ( x ) = 0 có 2 nghiệm phân biệt hay hàmsố đã cho có 3 điểm cực trị.

Câu 32: (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số
mx 2 + 3mx + 1
y= có ba đường tiệm cận?
x+2

1 1 1
A. 0  m  . B. m  . C. m  0. D. 0  m  .
2 2 2

Đáp án D.
3m 1
x m+ +
Ta có lim y = lim
mx 2 + 3mx + 1
= lim x x 2 =  m khi x → + .

x → x → x+2 x →  1  − m khi x → −
x 1 + 
 2

Suy ra vơi m  0 đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận ngang.

1 1
Để hàm số có 3 đường tiệm cận  m. ( −2 ) + 3m. ( −2 ) + 1  0  m  . vậy 0  m  .
2

2 2

x
Câu 33 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số y = .
x +1
2

A. ( −; −1) và (1; + ) B. ( 0; + ) C. ( −; + ) D. ( −1;1)

Đáp án D
1− x2
Ta có: y ' = để hàm số đồng biến thì y '  0  −1  x  1.
x2 +1
2x + 2
Câu 34 (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tiệm cận ngang của đồ thị y = 1 + .
x −1

A. y = 1 B. y = 3 C. y = 2 D. x = 1

Đáp án B
3x + 1
Ta có y = nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3 .
x −1
Câu 35 (Đặng Việt Hùng-2018): Đồ thị hàm nào dưới đây cắt trục hoành tại một điểm?

(
A. y = log 2 x 2 + 2 ) B. y =
1
2x
C. y = log x D. y = e
x

Đáp án C
Ta có log x = 0  x = 1 nên y = log x cắt trục hoành tại 1 điểm.
x −1
Câu 36: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = ( C ) . Phương trình tiếp tuyến của
x+2
đồ thị hàm số tại giao điểm của ( C ) với trục Ox là

1 1
A. y = x− B. y = 3x − 3 C. y = 3x D. y = x − 3
3 3

Đáp án A
x −1
Phương trình hoành độ giao điểm là: = 0  x = 1  ( C )  O x = A (1;0 )
x+2

3 1 1
Ta có: y ' =  y ' (1) =  phương trình tiếp tuyến tại A là: y = ( x − 1) + 0 hay
( x + 2)
2
3 3
1 1
y= x− .
3 3

Câu 37 (Đặng Việt Hùng-2018): Hàm số nào sau đây không có đạo hàm trên ?

A. y = x 2 − 4x + 5 B. y = s inx C. y = x − 1 D. y = 2 − cos x

Đáp án C
y (1 + x ) − y (1) x − 0 x
Xét hàm số y = x − 1 . Ta có: lim = lim = lim không tồn tại
x →0 x x →0 x x →0 x

nên hàm số y = x − 1 không có đạo hàm tại x = 1 .

Câu 38: (Đặng Việt Hùng-2018)Hàm số nào sau đây đạt cực trị tại điểm x = 0.
x2 − 2
A. y = x B. y = C. y = x − 1 D. y =
3 4
x
x

Đáp án C
Hàm số y = x3  y = 3x 2  0 ( x )

x2 − 2 2
Hàm số y = có y ' = 1 + 2  0 ( x  0 )
x x

1
Hàm số y = x có y ' =  0 ( x  0 ) do đó các hàm số trên không đạt cực trị tại x = 0
2 x

Hàm số y = x − 1  y ' = 4x suy ra y’ đổi dấu khi qua điểm x = 0 nên hàm số đạt cực trị tại
4 3

điểm x = 0 .

Câu 39 (Đặng Việt Hùng-2018): Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm
số y = x − 3x trên đoạn  −2;1 . Tính giá trị của T = M + m
3 2

A. T = −20 B. T = 2 C. T = −24 D. T = −4

Đáp án A
x = 0
Ta có: y ' = 3x − 6x = 0  
2
. Hàm số đã cho liên tục và xác định trên  −2;1
 x = 2 ( loai )

Lại có y ( −2) = −20; y ( 0) = 0; y (1) = −2. Do đó T = 0 − 20 = −20 .

Câu 40 (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm điều kiện của a, b để hàm số bậc bốn
f ( x ) = ax 4 + bx 2 + 1 có đúng một điểm cực trị và điểm cực trị đó là cực tiểu?

A. a  0, b  0 B. a  0, b  0 C. a  0, b  0 D. a  0, b  0

Đáp án B
Để hàm số bậc bốn có đúng một điểm cực trị và điểm cực trị đó là cực tiểu
ab  0 a  0
  .
a  0 b  0

 x 2 − 2x khi x  0

Câu 41 (Đặng Việt Hùng-2018)Hàm số y = 2x khi − 1  x  0.
−3x − 5 khi x  −1

A. Không có cực trị B. Có một điểm cực trị C. Có hai điểm cực trị D. Có ba điểm cực trị

Đáp án B
Trên khoảng  0; + ) , ta có y ' = 2x − 2 = 0  x = 1  Hàm số có 1 điểm cực trị.

Trên khoảng 1;0 ) , ta có y' = 2  0; x   −1;0)  Hàm số đồng biến trên  −1;0 ) .

Trên khoảng ( −; −1) , ta có y' = −3  0; x  ( −; −1)  Hàm số nghịch biến trên ( −; −1) .

Vậy hàm số đã cho có một điểm cực trị. (Dethithpt.com)

Câu 42 (Đặng Việt Hùng-2018)Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = 2x + m tiếp xúc
2x − 3
với đồ thị hàm số y = ?
x −1

2
A. m  2 2 B. m =  +1 C. m  2 D. m = 2 2
2

Đáp án D
 2x − 3
 x − 1 − 2x + m

Để đồ thị ( C ) tiếp xúc với ( d ) khi và chỉ khi  có nghiệm
 2x − 3  = ( 2x + m ) '
'

 x − 1 

x − 1  0  1
  x = 1  2
 2x − 3 = ( x − 1)( 2x + m )    m = 2 2
  2x − 3
m= − 2x
2 ( x − 1) = 1
2
 x −1

Câu 43: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm a, b để các cực trị của hàm số
y = ax3 + ( a −1) x 2 − 3x + b đều là những số dương và x 0 = −1 là điểm cực đại.

a = 1 a = 1 a = 1 a = 1
A.  B.  C.  D. 
b  1 b  2  b  −2 b  −3

Đáp án B
Ta có y' = 3ax 2 + 2 ( a −1) x − 3 và y '' = 6ax + 2a − 2; x  .

 y ' ( −1) = 0
 3a − 2 ( a − 1) − 3 = 0

Điểm x 0 = −1 là điểm cực đại của hàm số     a = 1.

 y '' ( −1)  0 
 −6a + 2a − 2  0

Khi đó, hàm số đã cho trở thành y = x − 3x + b. Ta có y ' = 0  3x − 3 = 0  x = 1 .


3 2

b − 2  0 a = 1
Yêu cầu bài toán trở thành y ( 1)  0    b  2. Vậy  .
b + 2  0 b  2
Câu 44 (Đặng Việt Hùng-2018): Tập hợp tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số
2017 + x + 1
y= có hai đường tiệm cận đứng là:
x 2 − mx − 3m

1 1  1
A.  ;  B.  0;  C. ( 0; + ) D. ( −; −12)  ( 0; + )
4 2  2 

Đáp án B
Để đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng  x 2 − mx − 3m = 0 có hai nghiệm phân biệt
x1 , x 2  −1.

  0  = ( −m ) − 4 ( −3m )  0 2
m 2 + 12m  0
    1
  x1 + x 2  −2   x1 + x 2  −2  m  −2  m   0;  .
 x +1 x +1  0 x x + x + x + 1  0 1 − 2m  0  2
(
 1 )( 2 )  1 2 1 2 

2x + 2
Câu 45: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho đồ thị ( C ) của hàm số y = . Tọa độ điểm M
x −1
nằm trên ( C ) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của ( C ) nhỏ nhất là

 M ( −1;0 )  M ( −1;0 )  M ( 2;6 )  M ( 0; −2 )


A.  B.  C.  D. 
 M ( 3; 4 )  M ( 0; −2 )  M ( 3; 4 )  M ( 2;6 )

Đáp án A
2x + 2
Đồ thị hàm số y = ( C ) có hai đường tiệm cận là x = 1 ( d1 ) ; y = 2 ( d2 ) .
x −1

d ( M; ( d1 ) ) = m − 1
 2m + 2  
Gọi M  ( C )  M  m; → 2m + 2
m − 1  d ( M; ( d 2 ) ) =
4
 −2 =
 m −1 m −1

( ) ( )
Khi đó d M; ( d1 ) + d M; ( d 2 ) = m − 1 +
4
m −1
 2 m −1 .
4
m −1
= 4.

4 m = 3  M ( 3; 4 )
Dấu “=” xảy ra  m − 1 =  ( m − 1) = 4  
2
. Vậy  .
m −1  m = −1  M ( −1;0 )

Câu 46: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số f ( x ) = x + ax + bx + c. Nếu phương trình
3 2

f ( x ) = 0 có ba nghiệm phân biệt thì phương trình 2f ( x ) .f '' ( x ) = ( f ' ( x ) ) có bao nhiêu
2

nghiệm.
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4

Đáp án C
Cho a = 0, b = −3,c = 0  f ( x ) = x 3 − 3x 2 = 0 có 3 nghiệm phân biệt.

f ' ( x ) = 3x − 6x
 2

 2 ( x 3 − 3x 2 ) ( 6x − 6 ) = ( 3x 2 − 6x )
2
Ta có 
f '' ( x ) = 6x − 6

x = 0 x = 0
 12x 2 ( x − 3)( x − 1) = 9x 2 ( x − 2 )   
2

 4 ( x − 4x + 3) = 3 ( x − 4x + 4 ) x = 4
2 2

Câu 47: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số f ( x ) = x 3 − 6x 2 + 9x. Đặt

f k ( x ) = f ( f k −1 ( x ) ) (với k là số tự nhiên lớn hơn 1). Tính số nghiệm của phương trình
f 6 (x) = 0

A. 729 B. 365 C. 730 D. 364

Đáp án B
x = 0
Ta có f ( x ) = x ( x − 3) ;f ( x ) = 0  
2
.
x = 3

Gọi a k là số nghiệm của phương trình f k ( x ) = 0 và b k là số nghiệm của phương trình

f k ( x ) = 3. (Dethithpt.com)

a k = a k −1 + b k −1 3n − 3
Khi đó  (k  *
, k  2 ) suy ra a n = a n −1 + 3n −1 → a n = a1 + ( *) .
b k = 3
k
2

3n − 3 3n + 1 36 + 1
Mà a1 = 2 nên suy ra (*)  a n = 2 + = . Với n = 6  f 6 ( x ) = 0 có = 365
2 2 2
nghiệm.

Câu 48 (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y = x 4 − 4 + 5 và
đường thẳng y = x.

A. 3. B. 0. C. 2. D.1.

Đáp án B.

Phương trình hoành độ giao điểm là: x − 4 + 5 = x  x2 − 4 = x − 5  x  5


2

29
Bình phương 2 vế: x 2 − 4 = x 2 − 10x + 25  x = (loại).
10
x3 x 2
Câu 49 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho hàm số f ( x ) = + + x. Tập nghiệm của bất
3 2
phương trình f ' ( x )  0 bằng:

A. ( 0; + ) B.  C.  −2;2 D. ( −; + )

Đáp án B.
2
 1 3
Ta có f ' ( x )  0  x 2 + x + 1  0   x +  +  0 (vô nghiệm).
 2 4

Câu 50 (Đặng Việt Hùng-2018)Đồ thị hàm số y = ax + bx + c đạt cực đại tại A ( 0; −2) và
4 2

1 17 
cực tiểu tại B  ; −  . Tính a + b + c
2 8

A. a + b + c =2 B. a + b + c = 0 C. a + b + c = −1 D. a + b + c = −3

Đáp án C.
Xét hàm số y = ax + bx + c, ta có y ' = 4ax + 2bx; x  .
4 2 3

 y ( 0 ) = −2
 Điểm A ( 0; −2) là điểm cực trị đại của đồ thị hàm số    c = −2
 y ' ( 0 ) = 0

 1 17 a
y  2  = − 8 +b=0
1 17      2
 Điểm B  ; −  là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số   
2 8 y '  1   a + b = −1
  =0
  2  16 4 8

 Từ đó suy ra a = 2; b = −1;c = −2  tổng a + b + c = −1.

Câu 51 (Đặng Việt Hùng-2018): Tìm m để đồ thị hàm số y = x − 2m x + 1 có 3 điểm


4 2 2

cực trị lập thành một tam giác vuông cân.

A. m = 1. B. m −1;1. C. m −1;0;1. D. m = .

Đáp án B.
x = 0
Xét hàm số y = x − 2m x + 1 với x  , ta có y ' = 4x 2 − 4m2 x  y ' = 0  
4 2 2
.
x = m
2 2

Để hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi m  0. (Dethithpt.com)

( ) ( )
Khi đó A ( 0;1) ; B m;1 − m 2 ; C − m;1 − 32 lần lượt là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số

 AB = AC  ABC cân tại A và AB = ( m; −m 2 ) , AC = ( −m; −m 2 )


( )
Yêu cầu bài toán trở thành AB.AC = 0  −m 2 + m 4 = 0  m 2 m 2 − 1 = 0  m = 1.

3 − x2
 2 khi x  1
Câu 52: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số f ( x ) =  . Khẳng định nào
1 khi x  1
 x
dưới đây là sai?

A. Hàm số f ( x ) liên tục tại x = 1

B. Hàm số f ( x ) có đạo hàm tại x = 1 .

C. Hàm số f ( x ) liên tục tại x = 1 và hàm số f ( x ) cũng có đạo hàm tại x = 1 .

D. Hàm số f ( x ) không có đạo hàm tại x = 1 .

Đáp án C.

f (1) = lim+ f (1) = 1


 x →1
Ta có 
3 − x2  f (1) = lim+ f (1) = lim− f (1) . Hàm số liên tục tại x = 1.
 lim− f (1) = lim+ =1 x →1 x →1

 x →1 x →1 2

 3 − x2
 f ( x ) − f (1) −1
2 −1 − x
 lim− = lim− = lim− = −1
 x →1 x −1 x →1 x −1 x →1 2
Xét  . Hàm số có đạo hàm tại x = 1.
 1
−1
 lim = f ( x ) − f (1) = lim x = lim− ( − x ) = −1
 x →1+ x −1 x →1− x − 1 x →1

Câu 53 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số f ( x ) = x3 − 3x 2 + 5. Tiếp tuyến của đồ thị

hàm số tại điểm ( −1;1) thuộc đồ thị hàm số có phương trình là :

A. y = 3 − 2x B. y = 9x + 10 C. y = 1 + 3x D. y = −3x + 4
Đáp án B.
Ta có y ' = 3x − 6x. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm (-1;1) là k = y' ( −1) = 9
3

Do đó phương trình tiếp tuyến là y = 9x + 10.

Câu 54: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = 4x + 2 cos 2x có đồ thị là (C). Hoành độ
của các điểm trên (C) mà tại đó tiếp tuyến của (C) song song hoặc trùng với trục hoành là
 
A. x = + k ( k  ) . B. x= + k ( k  ).
4 2

C. x =  + k ( k  ). D. x = k2 ( k  ).
Đáp án A.

Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị ( C ) là y ' = 0  4 − 4sin 2x = 0  sin 2x = 1  x = + k.
4

Câu 55 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
y = −x 4 + ( m − 2) x 2 + 4 có ba điểm cực trị.

A. m  2 B. m  2 C. m  2 D. m  2

Đáp án D
x = 0
Ta có y ' = −4x + 2 ( m − 2 ) x; y ' = 0   2 m − 2
3
x =
 2

Để hàm số có ba điểm cực trị thì phương trình y ' = 0 có 3 nghiệm phân biệt
m−2
 0m2
2

x +1
Câu 56 (Đặng Việt Hùng-2018) Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số y = với trục
x−2
hoành. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số trên tại điểm M là

A. 3y + x + 1 = 0 B. 3y + x − 1 = 0 C. 3y − x + 1 = 0 D. 3y − x − 1 = 0

Đáp án A
x +1
Điều kiện: x  2. Do M là giao điểm của đồ thị hàm số y = với trục hoành nên M ( −1;0 )
x−2

−3 1
Ta có y ' = nên hệ số góc của tiếp tuyến tại M là k = y ' ( −1) = −
( x − 2)
2
3

1 1
Do đó suy ra phương trình tiếp tuyến là y = − x − x + 3y + 1
3 3

Câu 57 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình dưới
đây

x − 1 2 +
f '( x) + 0 - 0 +

f (x) 1 +

− 0

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −;1)
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0

Đáp án A
Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận do lim f ( x ) = +, lim f ( x ) = − nên A đúng.
x →+ x →−

Câu 58 (Đặng Việt Hùng-2018)Phương trình các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
2x − 1
của đồ thị hàm số y = lần lượt là
1− x

A. x = −1, y = −2 B. x = −2, y = 1 C. x = 1, y = −2 D. x = 1, y = 2

Đáp án C
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1, tiệm cận ngang là y = −2 .

1
Câu 59 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = x + − 2. Mệnh đề nào sau đây sai?
x

A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 0 B. Hàm số đạt cực đại tại x = 1

C. Giá trị cực đại của hàm số bằng -4 D. Hàm số có hai điểm cực trị

Đáp án B
1 x = 1
Điều kiện: x  0. Ta có y ' = 1 − ;y' = 0   . Ta có bảng biến thiên
 x = −1
2
x

x − −1 0 1 +

y' + 0 - - 0 +

y −4 + +

− − 0
Dựa vào bảng biến thiên ta suy ra hàm số đã cho có hai điểm cực trị. Hàm số đạt cực đại tại
x = −1 , giá trị cực đại là -4, hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 , giá trị cực tiểu là 0. Do đó B sai.

Câu 60 (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

A. Đồ thị hàm số y = ln ( −x ) không có đường tiệm cận ngang

B. Hàm số y = ln x không có cực trị


2

C. Hàm số y = ln x có một điểm cực tiểu


2

D. Hàm số y = ln x nghịch biến trên khoảng ( −;0 )


2

Đáp án C
1
Với hàm số y = ln 2 x ta có y ' = 2x. nên hàm số đã cho không có cực trị. Do đó C sai.
2
x =
2

x
Câu 61 (Đặng Việt Hùng-2018)Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên ?

x −1
A. y = ln x B. y = C. y = x + 2x − 1 D. y = x + 2x + 1
3 4 2

x+2

Đáp án C
Xét từng đáp án:

1
Đáp án A. Điều kiện: x  0. Ta có y ' =  0, x  ( 0; + ) nên đáp án A sai.
x

3
Đáp án B. Điều kiện: x  −2 . Ta có y ' =  0, x  \ −2 nên đáp án B sai
( x + 2)
2

Đáp án C. Ta có y ' = 3x + 2  0, x 
2
nên đáp án C đúng

( )
Đáp án D. Ta có y ' = 4x 3 + 4x = 4x x 2 + 1 chưa xác định được dấu nên đáp án D sai.

Câu 62: (Đặng Việt Hùng-2018) Giá trị lớn nhất M của hàm số y = x + 3x − 9x − 7 trên
3 2

đoạn  −1;2 là

A. M = 20 B. M = −12 C. M = 6 D. M = 4

Đáp án D
x = 1
Ta có y ' = 3x + 6x − 9; y ' = 0  
2
. Ta có y ( −1) = 4; y (1) = −12; y ( 2) = −5
 x = −3 ( l )
Do đó giá trị lớn nhất của hàm số là M = 4 .

 x2 + x − 6
 khi x  2
Câu 63 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hàm số f ( x ) =  x − 2 . Xác định a để hàm số
−2a x + 1 khi x  2

liên tục tại điểm x = 2 .

1
A. a = 2 B. a = C. a = 1 D. a = −1
2

Đáp án D
Để hàm số liên tục tại điểm x = 2 thì lim+ f ( x ) = f ( 2 )
x →2

Ta có lim+ f ( x ) = lim+
x2 + x − 6 ( x − 2 )( x + 3) = lim x + 3 = 5
= lim+ ( )
x →2 x →2 x−2 x →2 x−2 x →2 +

lim f ( x ) = lim− ( −2a x + 1) = −4a + 1;f ( 2 ) = −4a + 1


x →2− x →2

Do đó để hàm số liên tục thì −4a + 1 = 5  a = −1.

Câu 64 (Đặng Việt Hùng-2018): Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm
số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

−2x + 1
A. y =
2x + 1

−x + 1
B. y =
x +1

−x + 2
C. y =
x +1

−x
D. y =
x +1

Đáp án B
Ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = −1, tiệm cận ngang là y = −1 nên ta loại đáp
án A

Ta thấy đồ thị hàm số đi qua 2 điểm ( 0;1) , (1;0) nên loại đáp án C,D.

Câu 65: (Đặng Việt Hùng-2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
mx − 8
y= đồng biến trên mỗi khoảng xác định?
x−m+2

A. 4 B. 5 C. 7 D. Vô số
Đáp án B
m ( 2 − m) + 8
TXĐ: D = \ m − 2. Ta có: y ' =  0  −m 2 + 2m + 8  0
( x − m + 2)
2

m
 −2  m  4 ⎯⎯⎯ → m = −1;0;1;2;3. Do đó có 5 giá trị nguyên của m.

Câu 66 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hàm số y = x − mx + m (m là tham số) có đồ thị ( C ) .


4 2

Biết rằng đồ thị ( C ) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ x1 , x 2 , x 3 , x 4 thỏa mãn

x 41 + x 42 + x 43 + x 44 = 30 khi m = m0 . Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 4  m0  7 B. 0  m0  4 C. m0  7 D. m0  −2

Đáp án A
Phương trình hoành độ giao điểm của ( C ) và Ox là x 4 − mx 2 + m = 0 (*) .

Đặt t = x 2  0 khi đó (*)  f ( t ) = t 2 − mt + m = 0 (Dethithpt.com)

Để (*) có 4 nghiệm phân biệt  f ( t ) = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt  m  4

Khi đó, gọi t1 , t 2 ( t1  t 2 ) là hai nghiệm phân biệt của f ( t ) = 0

( )
Suy ra x1 = − t 2 ; x 2 = − t1 ; x 3 = t1 ; x 4 = t 2  x14 + x 24 + x 34 + x 44 = 2 t12 + t 22 = 30

 t1 + t 2 = m m  4
 t12 + t 22 = ( t1 + t 2 ) − 2t1t 2 = m2 − 2m suy ra  m = 5.
2
Mà   2
 t1 t 2 = m m − 2m = 15

Câu 67: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số bậc ba


f ( x ) = ax3 + bx 2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị hàm số

g (x) =
(x 2
− 3x + 2 ) x − 1
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
x f 2 ( x ) − f ( x ) 

A. 5 B. 3

C. 6 D. 4

Đáp án B
Dễ thấy x = 0 không là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số vì TXĐ: x  1 .
f ( x ) = 0 (1)
Ta xét phương trình: f 2 ( x ) − f ( x ) = 0   .
f ( x ) = 1 ( 2)
Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy rằng

• Phương trình (1), có hai nghiệm phân biệt là x1  1; x 2 = 2 (nghiệm kép).

• Phương trình (2), có ba nghiệm phân biệt là x3 = 1; x 4  (1;2 ) ; x 5  2.

x −1
Do đó f 2 ( x ) − f ( x ) = ( x −1)( x − 2 ) .h ( x ) suy ra g ( x ) = .
x.h ( x )

Mà h ( x ) = 0 có 3 nghiệm lớn hơn 1 ( 2; x 4 ; x 5 )  ĐTHS y = g ( x ) có 3 đường TCĐ.

Câu 68 (Đặng Việt Hùng-2018) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Hàm số y = f ( x ) luôn có đạo hàm tại mọi điểm thuộc tập xác định của nó

B. Hàm số y = f ( x ) liên tục tại điểm x0 thì có đạo hàm tại điểm đó.

C. Hàm số y = f ( x ) có đạo hàm tại x0 thì liên tục tại điểm đó

D. Hàm số y = f ( x ) xác định tại điểm x0 thì có đạo hàm tại điểm đó.

Đáp án C
Hàm số y = f ( x ) liên tục tại điểm x0 thì chưa chắc chắn có đạo hàm tại điểm đó

Hàm số y = f ( x ) có đạo hàm tại x0 thì liên tục tại điểm đó

Câu 69 (Đặng Việt Hùng-2018)Hàm số y = 2017 x có đạo hàm là:

2017 x
A. y ' = 2017 B. y ' = 2017 .ln 2017 C. y ' =
x x
D. y ' = x.2017 x −1
ln 2017
Đáp án B

Công thức  a  =  f ( x )  a
f ( x) f ( x)
' '

  ln a.

Nên y ' = 2017 .ln 2017


x

Câu 70 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho f ( x ) = x4 − 2 x2 − 3 . Tập nghiệm của bất phương trình:

f ' ( x )  0 là:

A. S = ( −1;0)  (1; + ) B. S = (1; + )


C. S = ( −1;0 ) D. S = ( −1; + )

Đáp án A
x  1
Ta có f ' ( x ) = 4 x3 − 4 x  0  ( x − 1) x ( x + 1)  0  
 −1  x  0
Câu 71: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số f ( x ) xác định trên  a; b . Có bao nhiêu

khẳng định sai trong các khẳng định sau?


(I) Nếu f ( x ) liên tục trên ( a; b ) và f ( a ) . f ( b )  0 thì phương trình f ( x ) = 0 không có

nghiệm trên ( a; b )

(II) Nếu f ( a ) . f ( b )  0 thì hàm số f ( x ) liên tục trên ( a; b )

(III) Nếu f ( x ) liên tục trên ( a; b ) và f ( a ) . f ( b )  0 thì phương trình f ( x ) = 0 có ít nhất

một nghiệm trên ( a; b )

(IV) Nếu phương trình f ( x ) = 0 có nghiệm trên ( a; b ) thì hàm số f ( x ) liên tục trên ( a; b )

A. 1 B. 3 C. 2 D. 4

Đáp án B
Có 1 khẳng định đúng là: Nếu f ( x ) liên tục trên ( a; b ) và f ( a ) . f ( b )  0 thì phương trình

f ( x ) = 0 có ít nhất một nghiệm trên ( a; b )

Câu 72: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = x − 2 x − 3 . Khẳng định nào sau đây là
4 2

đúng:

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0; + ) B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −;0 )

C. Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+ ) D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −1;0 )

Đáp án C
x = 0
y ' = 4 x3 − 4 x = 0   . Vẽ bảng xét dấu đạo hàm
 x = 1

Câu 73 (Đặng Việt Hùng-2018)Gọi A ( x0 ; y0 ) là một giao điểm của đồ thị hàm số

y = x3 − 3x + 2 và đường thẳng y = x + 2 . Tính hiệu y0 − x0

A. y0 − x0 = 4 B. y0 − x0 = −2 C. y0 − x0 = 6 D. y0 − x0 = 2

Đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm:

 x = 0 ⎯⎯⎯⎯
The vao dt
→y=2

x3 − 3x + 2 = x + 2  x3 − 4 x = 0   x = 2 ⎯⎯⎯⎯
The vao dt
→y =4
 x = −2 ⎯⎯⎯⎯
The vao dt
→y=0

Từ đó rút ra y0 − x0 = 2

Chú ý: Ta để ý thấy A = ( C )  d → Tọa độ A thỏa phương trình đường thẳng y − x = 2

Câu 74 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số
1 3
y= x − x 2 + ( m − 1) x + 2 có hai điểm cực trị đều nằm bên trái trục tung.
3

A. 1  m  2 B. m  1 C. m  2 D. m  1

Đáp án A
Ta có y ' = x − 2 x + m − 1
2

Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị đều nằm bên trái trục tung khi y ' = 0 có 2 nghiệm phân biệt
đều dương

 ' = 1 − m + 1  0

 S = 2  0  2  m 1
P = m −1  0

Câu 75: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm
1 3
số y = x − ( m − 1) x 2 + 1 − 3m có 2 điểm cực trị A, B sao cho A, B và C ( 0; −5) thẳng hàng ?
3

A. m = 1 B. m = 2 C. 1  m  2 D. 1  m  2

Đáp án B
 x = 0  y = 1 − 3m  A ( 0;1 − 3m )
Ta có: y ' = x − 2 ( m − 1) x = 0  
2
 x = 2 ( m − 1)  y = −4 ( m − 1)2 + 1 − 3m  B
 3

Điều kiện hàm số có 2 cực trị là m  1. Rõ ràng khi đó PT đường thẳng qua AC là x = 0

 xB = 0  m − 1( loai )
Để A, B, C thẳng hàng thì  m=2
A  C  m = 2
x2 + 1
Câu 76: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = . Số đường tiệm cận của đồ
x2 + x − 2
thị hàm số là

A. 1 B. 2 C. 4 D. 3

Đáp án D
1
1+
Ta có lim = lim x2 = 1 nên đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang
x → x → x 2
1− 2 − 2
x x

x =2
Lại có x 2 − x − 2 = 0    x = 2 nên đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng
 x = −1

Câu 77 (Đặng Việt Hùng-2018)Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào chỉ có một điểm
cực đại mà không có điểm cực tiểu?

1
A. y = − x + 2 x − 1 B. y = − x 3 + x 2 − 2 x + 1
4 2

x−2
C. y = − x + 2 x − 1 D. y =
4 2

x+2

Đáp án C
Hàm số y = − x − 2 x − 1  y ' = −4 x − 4 x = 0  x = 0 hàm số này chỉ có 1 điểm cực trị và
4 2 3

đó là cực đại

mx + 3
Câu 78 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hàm số y = . Tìm tất cả các giá trị của tham số
x+m
m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

A. m  3 hoặc m  − 3 B. −2  m  3

C. −2  m  4 D. − 3  m  3

Đáp án D
m2 − 3
Ta có y ' = . Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
( x + m)
2

 m2  3  − 3  m  3

Câu 79 (Đặng Việt Hùng-2018) Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
( )
x
A. y = 3 −1 B. y = (  − e ) C. y =  D. y = ( e − 2 )
x x x

Đáp án C
Hàm số y = a x ( a  0 ) đồng biến khi a  1

Câu 80 (Đặng Việt Hùng-2018): Hàm số y = x − 4x + 4 đồng biến trên khoảng nào trong
2

các khoảng sau đây?

A. ( −;2 ) B. ( 2;+ ) C. ( −2; + ) D. ( −; + )

Đáp án B
y ' = 2x − 4  0  x  2 nên hàm số đồng biến trên khoảng ( 2;+ )

Câu 81: (Đặng Việt Hùng-2018)Bảng biến thiên trong hình vẽ là của hàm số

x − −1 +

y' − −

y' −2 +

− −2

−2x − 4 −2x + 3 2−x x−4


A. y = B. y = C. y = D. y =
x +1 x +1 x +1 2x + 2

Đáp án B
Dựa vào BBT ta thấy lim = , lim m = −2 → loại C, D
x →−1 x →

Mặt khác hàm số là hàm nghịch biến nên y'  0 ( x  −1)

Câu 82: (Đặng Việt Hùng-2018) Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của hàm số f ( x ) = 2x − 4 6 − x trên đoạn [ −3; 6]. Tổng M+m có giá trị là

A. 18 B. −6 C. −12 D. −4

Đáp án B

 0 ( x   −3;6) do đó hàm số đó đồng biến trên [−3; 6].


2
Ta có f ' ( x ) = 2 −
6−x

Khi đó M + m = f ( −3) + f ( 6) = −6
Câu 83: (Đặng Việt Hùng-2018) Đồ thị trong hình vẽ là đồ thị hàm số

A. y = − x + 2x
2

B. y = x − 3x
3

C. y = −x + 3x
3

D. y = x − 2x
2

Đáp án C
Dựa vào đồ thị hàm số

Ta có lim y = −  a  0
x →+

Hàm số đã cho ở hàm bậc 3

Câu 84 (Đặng Việt Hùng-2018)Hàm số f ( x ) có đạo hàm trên là hàm số f ' ( x ) . Biết đồ thị

hàm số f ' ( x ) được cho như hình vẽ. Hàm số f ( x ) nghịch biến trên khoảng

A. ( 0; + )

1 
B.  ;1 
3 

 1
C.  −; 
 3

D. ( −;0 )

Đáp án D
f ' ( x )  0  x  0 do đó hàm số nghịch biến trên ( −;0 )
 x+2 −2
 khi x  2
Câu 85: (Đặng Việt Hùng-2018) Giá trị của b để hàm số f ( x ) =  x − 2
3b + 1 khi x  2

liên tục tại x = 2 là

1 3 3 3
A. − B. − C. D. −
4 4 4 8

Đáp án
x+2 −2 x+2 −2 1 1
lim f ( x ) = lim = lim = lim =
x−2
( ) x+2+2 4
x →2 x →2 x →2 2 x →2
x+2 −4

1 1
Và f ( 2) = 3b + 1 nên hàm số f ( x ) liên tục tại x = 2  3b + 1 = b=−
4 4

x − x2 − 4
Câu 86: (Đặng Việt Hùng-2018)Tất cả đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = 2
x − 4x + 3

A. y = 0; y = 1; x = 3 B. y = 1; x = 3 C. y = 0; x = 1; x = 3 D. y = 0; x = 3

Đáp án D
 x 2 − 4  0
Điều kiện 
 x − 4x + 3  0
2

x − x2 − 4 4
Ta có y = =
(
x − 4x + 3 ( x 2 − 4x + 3) x + x 2 − 4
2
)
Ta có lim y = lim y = 0  y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
x →+ x →−

 x = 1( l )
2
( 2
)(
Ta có x − 4x + 3 x + x − 4 = 0   ) x = 3
 x = 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm

số

Do đó đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 3; tiệm cận ngang là y = 0

ax + b
Câu 87: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = f ( x ) = có đồ thị như hình vẽ bên.
cx + d
Tất cả các giá trị của m để phương trình f ( x ) = m có hai nghiệm phân biệt là

A. m  2 và m  1

B. 0  m  1

C. m  2 và m  1

D. 0  m  1 và m  1

Đáp án D
Đồ thị hàm số y = f ( x ) gồm 2 phần

Phần 1: là phần của ( C ) nằm trên Ox

Phần 2: lấy đối xứng phần đồ thị ( C ) dưới Ox qua Ox

Dựa vào đồ thị ta thấy f ( x ) = m có 2 nghiệm khi và chỉ


khi m  1 hoặc 0  m  1

Câu 88: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm m để bất phương trình


x+2 ( 2 − x )( 2x + 2 )  m + 4 ( )
2 − x + 2x + 2 có nghiệm?

A. m  −8 B. m  −1 − 4 3 C. m  −7 D. −8  m  −7

Đáp án C

Đặt t = 2 − x + 2x + 2  t 2 = x + 4 + 2 ( 2 − x )( 2x + 2)  x + 2 ( 2 − x )( 2x + 2 ) = t 2 − 4

Với x  −1;2 ta được t ' = −


1 1
+ = 0  x =1 3  t  3
2 2−x 2x + 2

Khi đó bất phương trình trở thành t − 4  m + 4t  m  f ( t ) = t − 4t − 4 (*)


2 2
Để (*) có nghiệm trên đoạn  3;3 khi và chỉ khi m  max f ( t ) = −7
   3;3
 

Câu 89: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho số thực x, y thỏa mãn x 2 + y2 + xy = 4 ( y −1) + 3x .

( )
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = 3 x 3 − y3 + 20x 2 + 2xy + 5y 2 + 39x

A. 120 2 B. 110 C. 100 D. 96 3

Đáp án C
 4
 x 2 + ( y − 3) x + y 2 − 4y + 4 = 0    0x
 x 0  3
GT   2 có nghiệm   
 y + ( x − 4 ) y + x − 3x + 4 = 0  y  0
2
1  y  7
 3

Và xy = 3x + 4y − x 2 − y 2 − 4  P = 3x 3 + 18x 2 + 45x − 8 + −3y3 + 3y 2 + 8y


f (x) g( y )

 4 4 820
Xét hàm số f ( x ) = 3x3 + 18x 2 + 45x − 8 trên  0;   max f ( x ) = f   =
 3  4
0;  3 9
 3

 7 4 80
Xét hàm số g ( x ) = −3y3 + 3y2 + 8y trên 1;   max g ( x ) = f   =
 3  7
1;  3 9
 3

Vật P  max f ( x ) + max g ( x ) = 100


 4  7
0; 3  1; 3 
   

Câu 90 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm trên và có đồ thị là
đường cong trong hình vẽ bên.

Đặt g ( x ) = f f ( x )  . Tìm số nghiệm của phương trình g ' ( x ) = 0

A. 2 B. 8

C. 4 D. 6
Đáp án B
f ' ( x ) = 0
Ta có g ' ( x ) = f ' ( x ) .f ' f ( x )  = 0  
f ' f ( x )  = 0

Do đồ thị hàm số y = f ( x ) có 2 điểm cực trị nên f ' ( x ) = 0 có 2 nghiệm phân biệt

f ( x ) = 0
Lại có f ' f ( x )  = 0  
5
; trong đó f ( x ) = 0 có 3 nghiệm; f ( x )  có 3 nghiệm
f ( x )  5 2
 2

Vậy phương trình g ' ( x ) = 0 có 8 nghiệm phân biệt

Câu 91: (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hàm số f ( x ) = x 3 − 3x 2 − 1 có đồ thị (C) và đường

thẳng ( d ) : y = x + m. Biết rằng đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tạo thành 2 phần hình phẳng
có diện tích bằng nhau. Hỏi m thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A. ( −5; −3) B. ( −3; −1) C. ( −1;1) D. (1;3)

Đáp án A
Ycbt  đường thẳng d đi qua điểm uốn của đồ thị ( C ) (*)

Ta có f ' ( x ) = 3x − 6x  f '' ( x ) = 6x − 6 = 0  x = 1 suy ra điểm uốn I (1; −3)


2

Do đó (*)  −3 = 1 + m  m = −4  ( −5; −3)

Câu 92: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = x − mx + 3x + 1 và M (1; −2) . Biết có 2
3 2

giá trị của m là m1 và m 2 để đường thẳng  : y = x + 1 cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt
A ( 0;1) , B, C sao cho MBC có diện tích bằng 4 2. Hỏi m12 + m 22 thuộc khoảng nào trong
các khoảng nào sau đây

A. (15;17 ) B. ( 3;5) C. ( 31;33) D. (16;18)

Đáp án C
Phương trình hoành độ giao điểm của ( C ) và d là

x 3 − mx 2 + 3x + 1 = x + 1  x 3 − mx 2 + 2x = 0  x ( x 2 − mx + 2 = 0 ) = 0
x = 0
 2
 x − mx + 2 = 0 = 0 (*)
m  2 2
Để ( C ) cắt d tại 3 điểm phân biệt  (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 0  
 m  −2 2

Gọi A ( 0;1) , B ( x1; y 1 ) ,C ( x 2 ; y2 ) là tọa độ giao điểm của ( C ) và d

x + x 2 = m
Với x1 ; x 2 là nghiệm phương trình (*) , suy ra   ( x1 − x 2 ) = m2 − 8
2

x1.x 2 = 2

4 1
Khoảng cách từ M đến BC là d ( M;  ) =  SMBC = d ( M;  ) .BC = 4 2  BC = 4
2 2

Mà BC = ( x 2 − x1 ) + ( y 2 − y1 ) = 2 ( x 2 − x1 ) = 2m 2 − 16  2m 2 − 16 = 16  m = 4
2 2 2

Vậy m12 + m 22 = 42 + ( −4 ) = 32  ( 31;33)


2

Câu 93: (Đặng Việt Hùng-2018) Hàm số y = x + 2x − 3 có bao nhiêu điểm cực trị?
4 2

A. 0 B. 2 C. 1 D. 3

Đáp án C
y ' = 4x 3 + 4x = 4x ( x 2 + 1) nên hàm số có 1 cực trị

Câu 94 (Đặng Việt Hùng-2018) Hàm số nào sau đây không có giá trị lớn nhất?

A. y = 2x − x 2 . B. y = −x + x.
2

x2 −1
C. y = cos2x + cos x + 3. D. y = .
x2

Đáp án D.
x2 −1 1 x2 −1
Do y = = 1 −  1 ( x  0 ) do đó hàm số y = không có giá trị lớn nhất.
x2 x2 x2

Câu 95 (Đặng Việt Hùng-2018) Trong các hàm số


 x + x − 1 khi x  1
f1 ( x ) = sinx, f 2 ( x ) = x + 1, f3 ( x ) = x 3 − 3x và f 4 ( x ) =  có tất cả bao
2 − x khi x  1
nhiêu hàm số là hàm liên tục trên ?

A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

Đáp án D.
Hàm số f1 ( x ) = sinx;f3 ( x ) = x − 3x liên tục trên
3
 x + x − 1 khi x  1
Xét hàm số f 4 ( x ) =  .
2 − x khi x  1

Ta có: f 4 (1) = 1 = lim+ f 4 ( x ) = lim− ( 2 − x ) = 1 nên hàm số liên tục trên .


x →1 x →1

Vậy có 3 hàm số liên tục trên .

Câu 96 (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y = 2 và
x

y = 2 − log3 x.

A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.

Đáp án D.
Điều kiện: x  0. Phương trình hoành độ giao điểm 2 = 2 − log 3 x  2 + log 3 x = 2
x x

1
Xét hàm số f ( x ) = 2x + log3 x với x  0. Ta có f ' ( x ) = 2 x ln 2 +  0  f ( x ) đồng biến
x ln 3

Do đó số giao điểm của đồ thị hàm số là 1.

Câu 97: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f ( x ) = x ( 2 − ln x ) trên
đoạn  2;3.

A. max f ( x ) = 4 − 2 ln 2. B. max f ( x ) = 3 − 2 ln 3.
 2;3  2;3

C. max f ( x ) = e. D. max f ( x ) = 3 − 2 ln 2.
 2;3  2;3

Đáp án C.
f ( x ) = x ( 2 − ln x )  y' = 2 − ln x −1 = 0  x = e.

So sánh f ( 2 ) , f ( 2 ) , f ( e )  max f ( x ) = f ( e ) = e.
 2;3

2x + 1
Câu 98 (Đặng Việt Hùng-2018)Biết rằng hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =
x−m
(m là tham số thực) tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có diện tích bằng 2. Giá trị của
m bằng bao nhiêu ?

A. m = 1 B. m = 2 C. m = 2 D. m = 1

Đáp án A.
2x + 1 x = m
Đồ thị hàm số y = có hai đường tiệm cận là 
x−m y = 2
Diện tích hình chữ nhật được tạo thành là S = 2 m = 2  m = 1.

Câu 99 (Đặng Việt Hùng-2018): Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị
x2 − 4
hàm số y = là
2x 2 − 5x + 2

A. 2 B. 1 C. 3 D. 4

Đáp án A.

x2 − 4
Ta có lim = 0  y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
x → 2x 2 − 5x + 2

x2 − 4 ( x − 2)( x + 2 )
Và y = =  lim+ y = +  x = 2 là tiệm cận đứng của ĐTHS.
2x − 5x + 2 ( x − 2 )( 2x − 1)
2
x →2

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận.

Câu 100 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho các hàm số


x +1
y= ; y = x 4 + 2x 2 + 2; y = − x 3 + x 2 − 3x + 1. Trong các hàm số trên, có bao nhiêu hàm
x −1
số đơn điệu trên ?

A. 3 B. 1 C. 2 D. 0

Đáp án C.
Ta có y = −x + x − 3x + 1  y ' = −3x + 2x − 3  0; x 
3 2 2
suy ra hàm số nghịch biến trên
.

Vậy chỉ có duy nhất một hàm số đơn điệu trên .

Câu 101: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
y = x 4 + 2 ( m −1) x 2 + m2 có ba cực trị.

A. m  1 B. m  1 C. m  1 D. m  1

Đáp án B.
−b
Hàm số có 3 điểm cực trị   0  1 − m  0  m  1.
2a
Câu 102 (Đặng Việt Hùng-2018)Biết đường thẳng y = ( 3m − 1) x + 6m + 3 cắt đồ thị hàm

số y = x − 3x + 1 tại ba điểm phân biệt sao cho một giao điểm cách đều hai giao điểm còn
3 2

lại. Khi đó m thuộc khoảng nào dưới đây?

 3  3 
A.  1; .  B. ( 0;1) . C. ( −1;0 ) . D.  ; 2  .
 2  2 
Đáp án C.
Phương trình hoành dộ giao điểm của (C) và (d) là

(3m −1) x + 6m + 3 = x3 − 3x 2 + 1  x3 − 3x 2 − (3m −1) x − 6m − 2 = 0 (*).

Giả sử A ( x1; y1 ) , B ( x 2 ; y2 ) và C ( x3 ; y3 ) lần lượt là giao điểm của (C) và (d).

Vì B cách đều 2 điểm A, C  B là trung điểm của AC  x1 + x 3 = 2x 2 .

Mà theo định lí Viet cho phương trình (*), ta được x1 + x 2 + x 3 = 3 → 3x 2 = 3  x 2 = 1.

1
Thay x 2 = 1 vào (*), ta có 13 − 3.12 − ( 3m − 1) − 6m − 2 = 0  −9m − 3 = 0  m = − .
3

x = 0
1 
Thử lại, với m = −  (*)  x − 3x + 2x = 0  x = 1 (TM). Vậy m  ( −1;0 ) .
3 2

3 
 x = 2

a a
Câu 103: (Đặng Việt Hùng-2018) Biết (trong đó là phân số tối giản và a, b  *) là
b b
giá trị của tham số thực m để cho hàm số y = x 3 − mx 2 − 2 ( 3m 2 − 1) x + có hai điểm cực
2 2
3 3
trị x1 , x 2 sao cho x1x 2 + 2 ( x1 + x 2 ) = 1. Tính giá trị biểu thức S = a 2 + b 2 .

A. S = 13. B. S = 25. C. S = 10. D. S = 34.

Đáp án A.
Ta có y ' = 2x − 2mx − 6m + 2. Để hàm số có 2 điểm cực trị  y ' = 0 có 2 nghiệm phân
2 2

biệt.

 2
 m  13
  ' = m 2 + 4 ( 3m 2 − 1)  0  13m 2 − 4  0   .
 2
 m  − 13

 x1 + x 2 = m
Khi đó, theo Viet ta có  .
 x1x 2 = 1 − 3m
2

m = 0
Mà x1x 2 + 2 ( x1 + x 2 ) = 1 nên suy ra 1 − 3m + 2m = 1  3m − 2m  
2 2
.
m = 2
 3
2 a a = 2
Kết hợp với điều kiện, ta được m = =  → S = 22 + 32 = 13.
3 b b = 3

Câu 104: (Đặng Việt Hùng-2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m  ( −10;10) để hàm

số y = m2 x 4 − 2 ( 4m −1) x 2 + 1 đồng biến trên khoảng (1; + ) ?

A. 15. B. 7. C. 16. D. 6.

Đáp án C.

( )
Ta có y ' = 4m 2 x 3 − 4 ( 4m − 1) x = 4x m 2 x 2 − 4m + 1 .

YCBT  y'  0,  x  (1; + )  m2 x 2 − 4m + 1  0,  x  (1; + ) (1)

Rõ ràng m = 0 thỏa mãn (1).

m  0
4m − 1 4m − 1  m  0 
Với m  0 thì (1)  x 2  , x  (1; + )  1  2  m  2 3 .
m − 4m + 1  0  
2 2
m m
  m  2 − 3

m  ( −10;10 )
Kết hợp với   m  4;5;6;7;8;9; −9; −8; −7; −6; −5; −4; −3; −2; −1 .
m 

Câu 105: (Đặng Việt Hùng-2018) Gọi a là số thực lớn nhất để bất phương trình
x 2 − x − 2 + a ln ( x 2 − x + 1)  0 nghiệm đúng với mọi x  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. a  ( 6;7. B. a  ( 2;3. C. a  ( −6; −5. D. a  (8; + )

Đáp án A.
2
 1 3 3
Đặt t = x − x + 1 =  x −  + 
2

 2 4 4

Khi đó BPT trở thành f ( t ) = t + 1 + a ln t  0

3 3 3
Ta có: f ' ( t ) = +;f   = + a ln
4 4 4

3   3  7
Với a  0  f ( t ) đồng biến trên  ; +   f ( t )  0  t   ; +    Min f ( t ) = + a
4   4  3 
 ;+ 
4
4 
−7
3 −7
 a ln   a  4  6, 08. Vì đề bài yêu cầu tìm số thực lớn nhất nên suy ra
4 4 3
ln
4
a  ( 6;7.

( ) (
Câu 106: (Đặng Việt Hùng-2018) Phương trình ln x 2 + 1 ln x 2 − 2018 = 0 có bao nhiêu )
nghiệm ?

A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.

Đáp án D.
ln ( x 2 + 1) = 0
Điều kiện: x − 2018  0. Ta có ln ( x + 1) ln ( x − 2018 = 0 )  
2 2 2

ln ( x 2 − 2018 ) = 0

x2 +1 = 1 x2 = 0 (l)  x = 2019


 2  2  nên phương trình có 2 nghiệm.
 x − 2018 = 1 
 x = 2019  x = − 2019

Câu 107: (Đặng Việt Hùng-2018) Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ax + bx + 2 tại
4 2

điểm A ( −1;1) vuông góc với đường thẳng x − 2y + 3 = 0. Tính a 2 − b 2 ?

A. a 2 − b 2 = 10. B. a 2 − b 2 = 10. C. a 2 − b 2 = −2. D. a 2 − b 2 = −5.


Đáp án D.
Do A ( −1;1) thuộc đồ thị hàm số nên: 1 = a + b + 2  a + b = −1 (1).

Tiếp tuyến tại điểm A ( −1;1) vuông góc với đường thẳng

d : x − 2y + 3 = 0  y' ( −1) .k d = −1.

1
Trong đó k d = ; y ' = 4ax 3 + 2bx  y ' ( −1) = −4a − 2b
2

1
Suy ra ( −4a − 2b ) . = −1  2a + b = 1 ( 2) .
2

Từ (1) và (2) suy ra a = 2b;b = −3  a − b = −5.


2 2

 x 2 + 4x + 3
 khi x  −1
Câu 108 (Đặng Việt Hùng-2018): Tìm m để hàm số f ( x ) =  x +1 liên tục
mx + 2 khi x  −1

tại điểm x = −1.

A. m = 2. B. m = 0. C. m = −4. D. m = 4.
Đáp án B.

Ta có lim+ f ( x ) = lim+
x 2 + 4x + 3 ( x + 1)( x + 3) = lim x + 3 = 2.
= lim+ ( )
x →1 x →1 x +1 x →1 x +1 x →1+

Mặt khác lim+ f ( x ) = lim+ ( mx + 2 ) = 2 − m,f ( −1) = 2 − m.


x →1 x →1

Hàm số lien tục tại điểm x = −1  lim+ f ( x ) = lim− f ( x ) = f ( −1)  2 = 2 − m  m = 0.


x →1 x →−1

Câu 109: (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm

f ' ( x ) = x 2 − 2x, x  . Hàm số y = −2f ( x ) đồng biến trên khoảng ?

A. ( 0; 2 ) . B. ( −2;0 ) . C. ( 2; + ) . D. ( −; −2 ) .

Đáp án A.
Ta có y' = −2f ' ( x )  0  f ' ( x )  0  x 2 − 2x  0  0  x  2.

Câu 110: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số
y = x 3 − 3mx 2 − 9m2 x nghịch biến trên ( 0;1) .

1 1 1
A. m  . B. m  −1. C. m  hoặc m  −1. D. −1  m  .
3 3 3

Đáp án C.

( )
Ta có: y ' = 3x 2 − 6mx − 9m 2 = 3 x 2 − 2mx − 3m 2 = 3 ( x + m )( x − 3m )

3m  1 1
TH1: Nếu m  0  y '  0  −m  x  3m nên hàm số nghịch biến trên ( 0;1)   m .
−m  0 3

−m  1
TH2: Nếu m  0  y '  0  3m  x  −m nên hàm số nghịch biến trên ( 0;1)    m  −1.
3m  0

TH3: Nếu m = 0  y' = 3x 2  0 (x  ( 0;1) ) nên hàm số đồng biến trên .

Câu 111 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm

f ' ( x ) = ( x −1) ( x 2 − 2x ) , với mọi x  . Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
2

( )
m để hàm số y = f x 2 − 8x + m có 5 điểm cực trị?

A. 16. B. 17. C. 15. D. 18.

Đáp án C.
x = 4
(
Ta có g ' ( x ) = ( 2x − 8 ) f ' x 2 − 8x + m = 0   )
f ' ( x − 8x + m ) = 0 (*)
2
.

Mà f ' ( x ) = ( x − 1)
2
(x 2
− 2x ) = ( x −1) .x ( x − 2 ) ; x  .
2

 x 2 − 8x + m − 1 = 0 (1)

Suy ra (*)  ( x 2 − 8x + m − 1) ( x 2 − 8x + m )( x 2 − 8x + m − 2 ) = 0   x 2 − 8x + m = 0 (2)
2

 2
 x − 8x + m − 2 = 0 ( 3)

Để hàm số đã cho có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi:

TH1. (1) có nghiệm kép x = 4, (2), (3) có 2 nghiệm phân biệt.

TH2. (1) không có nghiệm kép x = 4, (2), (3) có 2 nghiệm phân biệt.

Khi đó m  16 là các giá trị thỏa mãn. Kết hợp m  +


 có 15 giá trị m cần tìm.

Câu 112: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị hình bên.

Hàm số y = f ( x ) có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3.

B. 1.

C. 2.

D. 5.

Đáp án A.
Dựa vào cách vẽ đồ thị hàm số y = f ( x ) suy ra hàm số y = f ( x ) có 3 điểm cực trị.
x +1
Câu 113: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = có
x −1
đồ thị (C). Giả sử A, B là hai điểm thuộc (C) và đối xứng với
nhau qua giao điểm của hai đường tiệm cận. Dựng hình
vuông AEBF. Tìm diện tích nhỏ nhất của hình vuông AEBF.

A. Smin = 8 2. B. Smin = 4 2.

C. Smin = 8. D. Smin = 16.

Đáp án C.
 a +1  a −3
Gọi A  a;   ( C ) vì I (1;1) là trung điểm của AB  B  2 − a; 
 a −1   a −1 

 4  16 4
Khi đó AB =  2 − 2a; −   AB = 4 ( a − 1) + =2 ( a − 1) +
2 2
.
 a −1  ( a − 1) ( a − 1)
2 2

4 4
Áp dụng bắt đẳng thức AM − GM, ta có ( a − 1) + 2 ( a − 1) = 4.
2 2
.
( a − 1) ( a − 1)
2 2

1 1
Suy ra SAEBF = AE 2 = AB2  .42 = 8. Vậy Smin = 8.
2 2

Câu 114: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm tại x = 1. Gọi d1 ,d 2
lần lượt là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f ( x ) và y = g ( x ) = x.f ( 2x − 1) tại điểm có
hoành độ x = 1. Biết rằng hai đường thẳng d1 ,d 2 vuông góc nhau. Khẳng định nào sau đây
đúng?

A. 2  f (1)  2. B. f (1)  2. C. f (1)  2 2. D. 2  f (1)  2 2.

Đáp án C.
Ta có g ( x ) = x.f ( 2x −1)  g ' ( x ) = f ( 2x −1) + 2x.f ' ( 2x −1)

Suy ra g ' (1) = f (1) + 2f ' (1) mà d1 vuông góc với d2  f ' (1) .g ' (1) = −1

 f ' (1) . f (1) + 2f ' (1) = −1  2. f ' (1) + f (1) + 1 = 0
2
(*).

Phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi  = f (1)  − 4.2  0  f (1)  2 2.
2
Câu 115: (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hai hàm số y = f ( x ) và

y = g ( x ) là hai hàm số liên tục trên có đồ thị hàm số y = f ' ( x )

là đường cong nét đậm, đồ thị hàm số y = g ' ( x ) là đường cong nét

mảnh như hình vẽ. Gọi ba giao điểm A, B, C của y = f ' ( x ) và

y = g ' ( x ) trên hình vẽ lần lượt có hoành độ là a,b,c. Tìm giá trị nhỏ
nhất của hàm số h ( x ) = f ( x ) − g ( x ) trên đoạn a;b ?

A. min h ( x ) = h ( 0 ) . B. min h ( x ) = h ( a ) .
a;c a;c

C. min h ( x ) = h ( b ) . D. min h ( x ) = h ( c ) .
a;c a;c

Đáp án C.
x = a

Ta có h ' ( x ) = f ' ( x ) − g ' ( x ) = 0  x = b.

 x = c

Với x a;b thì đồ thị g ' ( x ) nằm trên f ' ( x ) nên g ' ( x )  f ' ( x )  h ' ( x )  0 hàm số

nghịch biến trên đoạn a;b. Tương tự với x   b;c thì h ( x ) đồng biến.

Do đó Min h ( x ) = h ( b ) .
a;c

Câu 116: (Đặng Việt Hùng-2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của a để đồ thị hàm số
y = x3 + ( a + 10) x 2 − x + 1 cắt trục hoành tại đúng một điểm?

A. 9. B. 8. C. 11. D. 10.

Đáp án D.
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và Ox là x + ( a + 10 ) x − x + 1 = 0 (*).
3 2

x3 − x + 1
Dễ thấy x = 0 không là nghiệm của phương trình (*). Khi đó (*)  −a − 10 = .
x2

x3 − x + 1 1 1 x 3 + −2
Xét hàm số f ( x ) = = x − + , có f ' ( x ) = = 0  x = 1.
x2 x x2 x3

Tính lim ( x ) = −; lim ( x ) = +; lim− ( x ) = +; lim+ ( x ) = −;f (1) = 1.
x →− x →+ x →0 x →0

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy f ( x ) = −a −10 có nghiệm duy nhất  a  −11.

Kết hợp với a là số nguyên âm  Có 10 giá trị cần tìm.


Câu 117: (Đặng Việt Hùng-2018)Cho đồ thị ( C) : y = x 3 − 3x 2 . Có bao nhiêu số nguyên

b  ( −10;10) để có đúng một tiếp tuyến của (C) đi qua điểm B ( 0;b ) ?

A. 17. B. 9. C. 2. D. 16.

Đáp án A.

( )
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M x 0 ; x 30 − 3x 02 có dạng:

y = ( 3x 02 − 6x 0 ) ( x − x 0 ) + x 30 − 3x 02

Do tiếp tuyến đi qua điểm ( 0; b )  b = 3x 02 − 6x 0( ) ( −x ) + x


0
3
0 − 3x 02 = −2x 30 + 3x 02

Để có đúng một tiếp tuyến của (C) đi qua B ( 0;b ) thì phương trình b = −2x 0 + 3x 0 có duy nhất
3 2

x = 0  y = 0
một nghiệm. Xét hàm số y = −2x 3 + 3x 2  y ' = −6x 2 + 6x = 0  
x = 1  y = 1

b  1
Dựa vào đồ thị hàm số suy ra PT có 1 nghiệm khi 
b  0

Với b  ( −10;10) có 17 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 118 (Đặng Việt Hùng-2018): Giá trị cực tiểu của hàm số y = x ln x là
2

1 1 1 1
A. y CT = − . B. y CT = . C. y CT = . D. y CT = − .
2e 2e e e

Đáp án A.

1  x = 0 ( loai ) 1
Ta có: D = ( 0; + ) . Đạo hàm y ' = 2x ln x + x . = 2x ln x + x = 0   x=
2
.
x  2 ln x + 1 = 0 e

 1  1
Do y" = 2 ln x + 3  y"    0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x =
 e e

 1  1
Khi đó yCT = y   = − 2e .
 e

 x 2 + 1, x  3
Câu 119 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm a để hàm số y =  liên tục tai điểm
a.x + 4, x  3
x0 = 3 ?
A. a = 1 B. a = 2 C. a = 4 D. a = 3
Đáp án B
Ta có: lim− y = f ( 3) = 3a + 4; lim+ y = 10
x →3 x →3

Hàm số đã cho lien tục tại điểm x = 3 khi lim− y = f ( 3) = 3a + 4 = lim+ y = 10  a = 2.


x →3 x →3

2x + 1
Câu 120: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = . Số tiệm cận của đồ thị
x −1
hàm số là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Đáp án B
ax+b a −d
Đồ thị hàm số dạng y = có hai đường tiệm cận là: y = là TCN và x = là
cx + d c c
2x + 1
TCĐ. Vậy đồ thị hàm số y = có y = 2 là TCN và x = 1 là TCĐ.
x −1
Câu 121 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho hàm số y = f ( x ) . Tiếp tuyến của đồ thị hàm

số tại điểm có hoành độ x 0 có hệ số góc là:

A. k = f ' ( x 0 ) . ( x − x 0 ) + f ( x 0 ) B. k = f ' ( x 0 ) + f ( x 0 )

C. k = f ( x 0 ) D. k = f ' ( x 0 )

Đáp án D
PT tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x 0 có hệ số góc

k = f ' ( x 0 ) .k = f ' ( x 0 ) . Câu 122: (Đặng Việt Hùng-2018) Gọi M, m lần lượt là giá trị

trên đoạn 1; 4. Tính hiệu


9
lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) = x +
x
M−m .
1 15
A. M − m = B. M − m = C. M − m = 16 D. M − m = 4
4 4
x +1
Câu 123 (Đặng Việt Hùng-2018): Đồ thị hàm số y = có bao nhiêu
x −4 x +3
2

đường tiệm cận đứng?


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Đáp án C
x +1 x +1 x +1
Ta có: y = = 2 =
x − 4 x + 3 x − 4 x + 3 ( x − 1)( x − 3)
2
x +1
Với x  0  y = đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng.
( x − 1)( x − 3)
x +1 1
Với x  0  y = = đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng.
( −x − 1)( −x − 3) x + 3
Do đó đồ thị hàm số có 3 tiệm cận đứng.
Câu 124 (Đặng Việt Hùng-2018): Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để
phương trình x 4 − 2x 2 − 3 + m = 0 có đúng 2 nghiệm thực.
A. ( −;3) B. ( −;3)  4 C. ( −3; + ) D. −4  ( −3; + )

Đáp án B
Ta có: PT  x 4 − 2x 2 − 3 = −m
x = 0
Xét hàm số y = x 4 − 2x 2 − 3  y ' = 4x 3 − 4x = 0  
 x = −1; x = 1
Khi đó y ( 0) = −3; y (  ) = −4

 −m = −4 m = 4
Phương trình có 3 nghiệm phân biệt    .
 −m  −3 m  3
Câu 125: (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao

2x − ( m − 1) x 2 + 1
cho đồ thị hàm số y = có đúng hai tiệm cận ngang?
x −1
A. m = 1 B. m  (1;4)  ( 4; + ) C. m  1 D. m  1

Đáp án D
1 x 1
2x − ( m − 1) x 2 + 1 2x − x m −1 + 2
2 = . m −1 + 2
Ta có y = = x = x x
x −1 x −1 1−
1
x
1
Đồ thị hàm số đã cho có hai đường TCN  m − 1 +  0; x   1 − m  0  m  1.
x2
Câu 126 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho hàm số y = x 3 + 3x 2 − 2. Khẳng định nào sau
đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −; −2) và ( 0; + )

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −; −2) và ( 0; + )

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −;0 ) và ( 2;+ )


D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −2;1)

Đáp án A
x = 0
Xét hàm số y = x 3 + 3x 2 − 2. ta có y ' = 3x 2 + 6x; y ' = 0  
 x = −2

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng ( −; −2) và ( 0; + )

Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −2;0)

Câu 127: (Đặng Việt Hùng-2018)Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2
x
trên đoạn
−1;1 là
1
A. 2 B. 1 C. D. 4
2

Đáp án B

Do x  −1;1 nên 0  x  1. Do đó 20  2  21  1  y  2
x

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 1 khi x = 0


1
Câu 128: (Đặng Việt Hùng-2018) Giá trị lớn nhất của hàm số y = ln x + trên
x
đoạn e;e 2  là:

1 1
A. 1 + B. 2 C. 2 + D. e 2 + 1
e e2

Đáp án C
1 1 ( x − 1)
Ta có y ' = − =
x x2 x2
(
 0 x  e;e2  )
Do đó hàm số đã cho liên tục và đồng biến trên đoạn e;e 2 

GTLN của hàm số trên đoạn e;e 2  là y ( e 2 ) = 2 + 2


1
e

Câu 129 (Đặng Việt Hùng-2018): Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số
y = f ( x ) = x 3 − 3x 2 + 2 tại điểm có hoành độ thỏa mãn f '' ( x ) = 0 là:

A. y = − x + 1 B. y = −3x + 3 C. y = − x − 1 D. y = −3x − 3

Đáp án B
Ta có f ' ( x ) = 3x 2 − 6x  f '' ( x ) = 6x − 6 = 0  x = 1.

Khi đó f ' (1) = −3;f (1) = 0

PTTT cần tìm là y = −3 ( x − 1) = −3x + 3

ex − 1
Câu 130: (Đặng Việt Hùng-2018) Với giá trị nào của m thì hàm số y = đồng
ex − m
biến trên ( −2; −1)

1
A.  m 1 B. m  1
e

1 1 1
C. m  2
hoặc  m  1 D. m 
e e e2

Đáp án C
 1 1 t −1
Đặt t = e x do x  ( −2; −1)  t   2 ;  khi đó y = ( t  m)
e e t−m

−m + 1  0  1
 m 2
−m + 1  e
Ta có y ' = , để hàm số đồng biến   1 1 
( t − m) m   e2 ; e   1  m  1
2

   
e

Câu 131 (Đặng Việt Hùng-2018): Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3x + 2
y= tại điểm M ( 0; −1) là
x−2

A. y = −2x − 1 B. y = −2x + 1 C. y = − x − 1 D. y = − x + 1

Đáp án A
8
Ta có y ' = − . PTTT cần tìm là y = y' ( 0)( x − x M ) + yM  y = −2x − 1
( x − 2)
2

Câu 132 (Đặng Việt Hùng-2018): Xét f ( x ) là một hàm số tùy ý. Khẳng định nào
sau đây là khẳng định đúng?

A. Nếu f ( x ) có đạo hàm tại x 0 và đạt cực đại tại x 0 thì f ' ( x 0 ) = 0

B. Nếu f ' ( x ) = 0 thì f ( x ) đạt cực trị tại x = x 0

C. Nếu f ' ( x ) = 0 và f '' ( x )  0 thì f ( x ) đạt cực trị tại x = x 0


D. Nếu f ( x ) đạt cực tiểu tại x = x 0 thì f '' ( x )  0

Đáp án A
Xét hàm số f ( x ) là một hàm số tùy ý. Ta có y' = f ' ( x ) ;f ' ( x ) = 0  x = x 0 . Khi đó

- Nếu f ( x ) có đạo hàm tại x 0 và đạt cực đại tại x 0 thì f ' ( x 0 ) = 0

- Nếu f ' ( x 0 ) = 0 và f '' ( x 0 )  0 thì f ( x ) đạt cực tiểu tại x = x 0

- Nếu f ( x ) đạt cực tiểu tại x = x 0 thì f '' ( x 0 )  0

Câu 133 (Đặng Việt Hùng-2018)Các giá trị của tham số m để hàm số
y = x 3 − 3mx 2 − 2x − m nghịch biến trên khoảng ( 0;1) là

1
A. m  2 B. m  −2 C. m  0 D. m 
6

Đáp án D
Xét hàm số y = x 3 − 3mx 2 − 2x − m trên khoảng ( 0;1) có y ' = 3x 2 − 6mx − 2

Hàm số đã cho liên tục và nghịch biến trên khoảng ( 0;1) khi và chỉ khi
y'  0, x  0;1

3x 2 − 2  3x 2 − 2 
Khi đó 3x 2 − 6mx − 2  0; x  0;1  6m  ; x  0;1  6m  max  
x 0;1  x 

3x 2 − 2
trên  0;1 , ta có f ' ( x ) = 3 + 2  0, x   0;1 suy ra f ( x ) là
2
Xét hàm số f ( x ) =
x x
hàm số đồng biến trên 0;1.

1
Do đó max f ( x ) = f (1) = 1. Khi đó 6m  1  m 
0;1 6

Câu 134: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số f ( x ) = log 2 x,g ( x ) = 2x. Xét các
mệnh đề sau:

(I) Đồ thị hai hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y = x

( II ) Tập xác định của hai hàm số trên là

( III ) Đồ thị hai hàm số cắt nhau tại đúng 1 điểm.


( IV ) Hai hàm số đều đồng biến trên tập xác định của nó.

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?

A. 2 B. 3 C. 1 D. 4

Đáp án A
Mệnh đề (I),(IV) đúng

Câu 135: (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm m để phương trình:


x 3 − 3x + 2 = log 4 2 ( m 2 + 1) có 4 nghiệm thực phân biệt.

 m  1
A. m  1 B. m  1 C.  D. m  1
 m  0

Đáp án C
 x 3 − 3x + 2 ( x 3 − 3x + 2  0 )
Vẽ đồ thị hàm số y = x − 3x + 2 = 
3

 − ( x 3 − 3x + 2 )( x 3 − 3x + 2  0 )

Gồm 2 phần (hình bên dưới)

Phần 1: là đồ thị hàm số y = x 3 − 3x + 2

Phần 2: lấy đối xứng đồ thị hàm số y = x 3 − 3x + 2 qua trục Ox

Khi đó nghiệm của phương trình x 3 − 3x + 2 = log 4 2 ( m 2 + 1) là số giao điểm của ( C )


và đường thẳng y = log 4 2 ( m 2 + 1)

Vật phương trình có 4 nghiệm  0  l og 4 2 ( m 2 + 1)  4  0  4l og 2 ( m 2 + 1)  4

−1  m  1
1  m2 + 1  2  0  m2  1  
m  0
Câu 136 (Đặng Việt Hùng-2018)Xét hai số thực x, y thỏa mãn x 2 + y2 = 2. Tìm
giá trị lớn nhất M của biểu thức P = 2 ( x 3 + y3 ) − 3xy

11 13 15 17
A. M = B. M = C. M = D. M =
2 2 2 2

Đáp án B
Ta có P = 2 ( x 3 + y3 ) − 3xy = 2 ( x + y ) ( x 2 − xy + y 2 ) − 3xy = 2 ( x + y )( 2 − xy ) − 3xy

( x + y)
2

Mặt khác x + y = 2  ( x + y ) − 2xy = 2  2xy = ( x + y ) −2   −2  x + y  2


2 2 2 2

Khi đó 2P = 2 ( x + y )( 4 − 2xy ) − 6xy = 2 ( x + y ) 4 − ( x + y ) + 2 − 3 ( x + y ) − 2


2 2
   

= 6 + 12 ( x + y ) − 3 ( x + y ) − 2 ( x + y ) = f ( t ) = 6 + 12t − 3t 2 − 2t 3
2 3

Với t = x + y   −2;2

Xét hàm số f ( t ) = 6 + 12t − 3t 2 − 2t 3 trên đoạn  −2; 2 , ta có

 t = −2
f ' ( t ) = 12 − 6t − 6t 2 ;f ' ( t ) = 0  
t = 1

13
So sánh các giá trị f ( −2) ;f (1) ;f ( 2 ) , ta được max f ( t ) = f (1) = 13  M =
 −2;2 2
 eax − 1
 khi x  0
Câu 137: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số f ( x ) =  x , với a  0 .
 1
khi x = 0
 2
Tìm giá trị của a để hàm số f ( x ) liên tục tại x 0 = 0

1 1
A. a = 1 B. a = C. a = −1 D. a = −
2 2

Đáp án B
eax − 1 eax − 1 eax − 1
Ta có lim f ( x ) = lim = lim a = a vì lim =1
x →0 x →0 x x →0 ax x →0 ax

1
Vậy để hàm số f ( x ) liên tục tại x 0 = 0  lim f ( x ) = f ( 0 )  a =
x →0 2
1
Câu 138: (Đặng Việt Hùng-2018) Đồ thị hàm số f ( x ) = có bao
x 2 − 4x − x 2 − 3x
nhiêu đường tiệm cận ngang?

A. 3 B. 1 C. 4 D. 2

Đáp án D

1 x 2 − 4x + x 2 − 3x x 3 4
Ta có f ( x ) = = = −  1 − + 1 − 
x 2 − 4x − x 2 − 3x x x x x

 3 4
Suy ra lim f ( x ) = lim −  1 − + 1 −  = −2  y = −2 là là TCN của đồ thị hàm số
x →+ x →+ x x

 3 4
Và lim f ( x ) = lim  1 − + 1 −  = 2  y = 2 là TCN của đồ thị hàm số
x →− x →− x x

Câu 139 (Đặng Việt Hùng-2018) Hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d đồng biến trên


khi và chỉ khi
a = b = 0, c  0 a = b = 0, c  0 a = b = 0, c  0
A.  B.  C.  D. a  0;b2 − 3ac  0
a  0; b − 3ac  0 a  0; b − 3ac  0 a  0; b − 3ac  0
2 2 2

Đáp án C
Với a = b = 0, c  0 thì y = cx + d  y ' = c  0, x  nên hàm số đồng biến trên

Với a  0, ta có YCBT  y ' = 3ax 2 + 2bx + c  0, x 

3a  0 a  0
   2
 ' = b − 3ac  0 b − 3ac  0
2

Câu 140 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm

f ' ( x ) = ( x + 1) ( 2 − x )( x + 3) . Mệnh đề nào dưới đây đúng?


2

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −3; 2 )

B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −3; −1) và ( 2; + ) .

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −; −3) và ( 2; + ) .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −3; 2 )

Đáp án D
f ' ( x )  0  −3  x  2

Ta có:  x  2
f ' ( x )  0   x  −3
 

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng ( −3; 2 ) , nghịch biến trên các khoảng ( −; −3)

và ( 2;+ ) .

Câu 141: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên dưới

đây.

x − −1 0 2 3 +

f '( x) + 0 - 0 +

f (x) +

2 2

− −2 −2

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f ( x ) = f ( m ) có ba

nghiệm phân biệt


A. m  ( −2;2 ) B. m  ( −1;3) \ 0;2 C. m  ( −1;3) D. m  −1;3 \ 0;2

Đáp án B
−1  m  3
Phương trình f ( x ) = f ( m ) có ba nghiệm phân biệt  −2  f ( m )  2  
m  0; 2
Câu 142 (Đặng Việt Hùng-2018): Gọi M, m thứ tự là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
x2 + 3
nhất của hàm số y = trên đoạn  −2;0 .Tính P = M + m .
x −1
A. P = 1 B. P = 3 C. P = −5 D. P = 5
Đáp án C
2x ( x − 1) − x 2 − 3  x = −1
Ta có y ' = =0
( x − 1) x = 3
2

M = f ( −1) = −2

Lập BBT    P = −5

 m = f ( 0 ) = −3

Câu 143 (Đặng Việt Hùng-2018): Xác định các giá trị m để đường thẳng
y = 3x + m + 2 cắt đồ thị hàm số y = −3x 3 + 4x + 2 tại đúng một điểm.

2 2 2
A. 0  m  B. m  C. m  D. Không có m
9 9 9
Đáp án B
Phương trình hoành độ giao điểm của ( C ) và ( d ) là −3x 3 + 4x + 2 = 3x + m + 2

 −3x3 + x = m  m = f ( x ) (*) , với f ( x ) = −3x 3 + x

Để ( C ) cắt ( d ) tại điểm duy nhất  (*) có nghiệm duy nhất

2
Dựa vào BBT của hàm số f ( x ) = −3x 3 + x , để (*) có nghiệm duy nhất  m 
9
2x − 3
Câu 144: (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hàm số y = ( C ) . Gọi d là tiếp tuyến bất
x−2
kì của ( C ) , d cắt hau đường tiệm cận của đồ thị ( C ) lần lượt tại A, B. Khi đó

khoảng cách giữa A và B ngắn nhất bằng

A. 3 2 B. 4 C. 2 2 D. 3 3
Đáp án C
−1  2a − 3 
Ta có y ' = . Gọi M  a;  là tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến
( x − 2)  a−2 
2

−1
Hệ số góc của tiếp tuyến là k = y ' ( a ) =
( a − 2)
2

1 2a − 3
Phương trình đường thẳng d là y = − (x − a) +
( a − 2) a−2
2

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 2, tiệm cận ngang là y = 2

 2a − 2  4 1
 , B ( 2a − 2; 2 )  AB = 4 ( a − 2 ) + =2 (a − 2) +
2 2
Ta có A  2;
 a−2  ( a − 2) ( a − 2)
2 2
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có

1 1
AB = 2 (a − 2) + 2 2 (a − 2) =2 2
2 2
.
( a − 2) (a − 2)
2 2

Do đó khoảng cách ngắn nhất giữa A và B là 2 2.


Câu 145 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị

y = f ' ( x ) như hình bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị

 9
nhỏ nhất của hàm số y = f ( x ) trên  0;  . Hỏi mệnh đề nào sau đây
 2
đúng?
9
A. M = f   , m = f ( 4 ) B. M = f ( 0 ) , m = f ( 4 )
2
9
C. M = f ( 2) , m = f (1) D. M = f   , m = f (1)
2
Đáp án B
 9
Bảng biến thiên của hàm số trên  0;  có dạng như hình vẽ dưới đây.
 2
x 0 1 2 4 9
2

y' - 0 + 0 - 0 +

9
Do đó GTLN của hàm số là f ( 0) ;f ( 2 ) hoặc f   ; GTNN của hàm số là f (1) hoặc
2
f ( 4)
2 4
Mặt khác f (1) = f ( 2 ) −  f ' ( x ) dx;f ( 4 ) = f ( 2 ) −  f ' ( x ) dx
1 2

4 2
Dựa vào hình vẽ ta có:  f ' ( x ) dx   f ' ( x ) dx  f ( 4 )  f (1) (loại C và D)
2 1

9
2 1
Mặt khác f   = f ( 4 ) +  f ' ( x ) dx;f ( 0 ) = f (1) +  f ' ( x ) dx dx
2 4 0
1 9


2
  f ' ( x ) dx   f ' ( x ) dx 9
Dựa vào hình vẽ ta có:   f (0)  f  

0 4
2
f (1)  f ( 4 )

 x2 + 1 −1
 khi x  0
Câu 146 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hàm số f ( x ) =  x . Tính
0 khi x = 0

f ' ( 0) ?

1
A. B. Không tồn tại C. 1 D. 0
2
Đáp án D
f ( x ) − f (0) x2 + 1 −1 x2
Ta có f ' ( 0 ) = lim = lim = lim =0
x →0 x −0 x →0 x x →0
x ( x2 +1 +1)
Câu 147 (Đặng Việt Hùng-2018): Hàm số y = 2x 4 + 3 nghịch biến trên khoảng nào
dưới đây?

A. ( 0; + ) B. ( −;3) C. ( −;0 ) D. ( 3; + )

Đáp án C.
̣ biế n trên ( −;0 ) .
Ta có y ' = 8x 3 nên hàm số nghich

Câu 148 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hàm số y = sin 2x. Khẳng định nào dưới đây
đúng?

A. y 2 + ( y ' ) = 1
2
B. y = y ' tan 2x C. 4y + y" = 0 D. 4y − y ' = 0

Đáp án C.
Ta có y ' = 2 cos 2x; y" = −4sin 2x  4y + y" = 0.
ax + 1
Câu 149: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = . Tim
̀ a, b để đồ thị hàm
bx − 2
1
số có x = 1 là tiệm cận đứng và y = là tiệm cận ngang.
2

A. a = −1; b = −2. B. a = 1; b = 2. C. a = −1; b = 2. D. a = 4; b = 4.

Đáp án B.
 2
 x = =1
1  b
Đồ thi ̣ hàm số có x = 1 là tiệm cận đứng và y = là tiệm cận ngang khi 
2 a = 1
 b 2
a = 2
 .
a = 1

Câu 150: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = 2x 2 − 3x − 1 . Giá trị lớn nhất của
1 
hàm số trên  ; 2  là:
2 

17 9
A. . B. . C. 2. D. 3.
8 4

Đáp án A.
1  3
Xét hàm số f ( x ) = 2x 2 − 3x −1 trên  ; 2  . Ta có: f ' ( x ) = 4x − 3 = 0  x =
2  4

1  3  −17  −17   17 


Lại có: f   = −2;f   = ;f (1) = ( −2 )  f ( x )   ; −2   f ( x )   2; 
2 4 8  8   8

17
Do đó max y = .
1  8
 2 ;2
 

Câu 151: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = f ( x ) có đạo


hàm trên và có đồ thị hàm số y = f ' ( x ) như hình vẽ bên. Xét
hàm số g ( x ) = f ( x 3 − 2 ) . Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. Hàm số g ( x ) nghịch biến trên khoảng ( −1;0 ) .

B. Hàm số g ( x ) nghịch biến trên khoảng ( −; −2) .

C. Hàm số g ( x ) nghịch biến trên khoảng ( 0; 2 ) .

D. Hàm số g ( x ) đồ ng biến trên khoảng ( 2; + ) .

Đáp án A.
Ta có g ' ( x ) = ( x 2 − 2 ) 'f ' ( x 2 − 2 ) = 2x.f ' ( x 2 − 2 ) ; x  .
  x  0 x  0

 f ' ( x − 2 )  0
2  2
x − 2  2 0  x  2
Khi đó g ' ( x )  0  x.f ' ( x − 2 )  0  
2
  .
  x  0  x0  x  −2


 f ' ( x − 2 )  0
2   x 2 − 2  2

̣ biế n trên khoảng ( −; −2) và ( 0; 2 ) khẳ ng đinh


Vậy hàm số nghich ̣ A là sai.

Câu 152: (Đặng Việt Hùng-2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
m để hàm số y = 3x 4 − 4x 3 − 12x 2 + m có 5 điểm cực trị?

A. 44. B. 27. C. 26. D. 16.

Đáp án B.
Đặt f ( x ) = 3x 4 − 4x3 −12x 2 → f ' ( x ) = 12x 3 −12x 2 − 24x; x  .

f ' ( x ) . f ( x ) + m  f ' ( x ) = 0


Khi đó y = f ( x ) + m  y ' = ̀ h y' = 0  
. Phương trin .
f (x) + m f ( x ) = −m (*)

Để hàm số đã cho có 7 điể m cự c tri ̣  y ' = 0 có 5 nghiệm phân biệt

Mà f ' ( x ) = 0 có 3 nghiệm phân biệt  f ( x ) = −m có 2 nghiệm phân biệt.

Dự a vào BBT hàm số f ( x ) , để (*) có 2 nghiệm phân biệt
 −m  0 m  0
  .
 −5  −m  −32 5  m  32
+
Kế t hợ p với m  suy ra có tấ t cả 27 giá tri ̣ nguyên cầ n tim
̀ .

Câu 153: (Đặng Việt Hùng-2018) Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của hàm số f ( x ) = 1 + sinx + 1 + cos x. Tin
́ h giá tri ̣ của M − m.

A. 4 2. B. 3 + 2 2. C. 4 + 2 2 − 1. D. 4 + 2 2.

Đáp án C.

Ta có: f 2 ( x ) = 2 + sinx + cosx + 2 (1 + sinx )(1 + cos x )

= 2 + sinx + cosx + 2 1 + sinx + cosx + sinxcosx

 
Đặt t = sinx + co sx = 2 sin  x +   t   − 2; 2  .
 4
t 2 −1 t 2 −1
Suy ra sinxcosx =  f 2 ( x ) = 2 + t + 2 1+ t + = 2 + t + 2 t 2 + 2t + 1
2 2

( )
 t + 2 + 2 ( t + 1) khi t  −1  1 + 2 t + 2 + 2 khi t  −1
 f ( t ) = t + 2 + 2 t +1 =  =
( )
 t + 2 − 2 ( t + 1) khi t  −1  1 − 2 t + 2 − 2 khi t  −1

Từ đó suy ra 1  f 2 ( x )  4 + 2 2  f ( x )  4 + 2 2  M − m = 4 + 2 2 − 1.

Câu 154: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên \ −1 , liên
tục trên các khoảng xác định của nó và có bảng biến thiên như hình vẽ:

x - -1 1 +

y’ + + 0 -

+ 2

1 - 1

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có 3 tiệm cận.

B. Phương trình f ( x ) = m có 3 nghiệm thực phân biệt thì m  (1;2 ) .

C. Giá trị lớn nhất của hàm số là 2.

D. Hàm số đồng biến trên ( −;1) .

Đáp án B.
Đồ thi ̣ hàm số có 2 tiệm cận, 1 tiệm cận đứng, 1 tiệm cận ngang.

̀ h f ( x ) = m có 3 nghiệm thự c phân biệt thì m  (1;2 ) .


Phương trin

Phương án D bi ̣ gián đoạn bởi tập xác đinh.


̣

Phương án C sai vì đồ thi ̣ hàm số có dáng điệu tiế n đế n vô cùng.

Câu 155 (Đặng Việt Hùng-2018)Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào không
nghịch biến trên ?
x
1  2 
A. y = −x + 2x − 7x. B. y = −4x + cos x.
3 2
C. y = − 2 . D. y =   .
x +1  2+ 3

Đáp án C.
1 2x
Xét y = −  y' = → y' = 0  x = 0
x +1 ( )
2 2
x 2
+ 1

̣ biế n trên ( −;0 ) .


Hàm số này đồ ng biế n trên ( 0; + ) và nghich

Câu 156: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = ax 4 + bx 2 + c


có đồ thị là hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. a  0, b  0,c  0, b 2 − 4ac  0.

B. a  0, b  0,c  0, b2 − 8ac  0.

C. a  0, b  0,c  0, b 2 − 4ac  0.

D. a  0, b  0,c  0, b2 − 8ac  0.

Đáp án A.
Ta có: lim y = + nên a  0; đồ thi ̣ hàm số có 3 cự c tri ̣ nên ab  0  b  0;
x →+

Đồ thi ̣ hàm số cắ t Oy tại điể m ( 0;c )  c  0.

−b b2 b2 −b 2
Với x 2 = thế vào ta đươ ̣c yCT = a. 2 − + c  0  + c  0  b 2 − 4ac  0.
2a 4a 2a 4a
Câu 157 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho f ( x ) = 1 + 3x − 3 1 + 2x, g ( x ) = sinx. Tin
́ h giá tri ̣
f '(0)
của .
g '(0)

5 5
A. . B. − . C. 0. D. 1.
6 6

Đáp án A.
 3 2
f ' ( x ) = 2 1 + 3x − 3 f ' ( 0) 5
3 (1 + 2x ) 
2
Ta có  = .
 g ' ( 0) 6
g ' ( x ) = cos x
Câu 158 (Đặng Việt Hùng-2018)Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho
2 x − m khi x  0
hàm số f ( x ) =  liên tục trên .
mx + 2 khi x  0

A. m = 2. B. m = 2. C. m = −2. D. m = 0.

Đáp án C.
Dễ thấ y hàm số liên tục trên các khoảng ( 0; + ) và ( −;0 ) . Ta có:


f ( 0 ) = − m

 xlim +
f ( x ) = −m. Để hàm số liên tục tại x = 0 thì lim+ f ( x ) = lim− f ( x ) = f ( 0 )  m = −2.
 →0 x →0 x →0

 lim− f ( x ) = 2
 x →0

x3
Câu 159 (Đặng Việt Hùng-2018)Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = − 27
x−2
song song với trục hoành là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Đáp án B.
3x 2 ( x − 2 ) − x 3 2x 2 ( x − 3)
Ta có y ' = = .
( x − 2) ( x − 2)
2 2

 x = 0  y = −27
Do tiế p tuyế n song song với trục hoành  y ' = 0  
x = 3  y = 0

Với x = 3; y = 27  PTTT là: y = 0  Ox (loại)

Với x = 0; y = −27  PTTT là: y = −27.

Vậy có 1 tiế p tuyế n thỏa mãn.

Câu 160: (Đặng Việt Hùng-2018) Đồ thị hàm số y = −x 3 + 3mx + 1 có 2 điểm cực trị
A,B ( x A  x B ) sao cho tứ giác ABOE là hình bình hạnh với O là gốc tọa độ và điểm
E ( −4; −32) . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m.

A. m = 1 B. m = 4 C. m = 2 D. m

Câu 161 (Đặng Việt Hùng-2018): Cho hàm số f ( x ) = x3 − 6x 2 + 9x + 1 có đồ thị (C).


Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm thuộc đồ thị (C) có tung độ là nghiệm
phương trình 2f ' ( x ) − x.f "( x ) − 6 = 0?
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.

Đáp án A.
Ta có f ' ( x ) = 3x 2 −12x + 9  f "( x ) = 6x −12; x  .

Khi đó 2f’ ( x ) − x.f " ( x ) − 6 = 0  2 ( 2x 2 − 12x + 9 ) − x ( 6x − 12 ) − 6 = 0  x = 1.

x = 0
Theo bài ra, ta có f ( x 0 ) = 1  x 30 − 6x 02 + 9x 0 + 1 = 1   0 .
x0 = 3

Vâ ̣y có 2 tiế p tuyế n của đồ thi ha


̣ ̀ m số (C) đi qua điể m có tung đô ̣ bằ ng 1.
Câu 162: (Đặng Việt Hùng-2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để
hàm số f ( x ) = 2x 3 − 6x 2 − m + 1 có các giá trị cực trị trái dấu?

A. 2. B. 9. C. 3. D. 7.

Đáp án D.
x = 0  y ( 0) = 1 − m
Ta có f ' ( x ) = 6x 2 −12x; f ' ( x ) = 0   .
 x = 2  y ( 2 ) = −7 − m

Theo bài ra, ta có y ( 0) .y ( 2)  0  (1 − m)( −7 − m )  0  −7  m  1.

Câu 163 (Đặng Việt Hùng-2018)Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
x2 −1  3
nhất của hàm số y = trên tập hợp D = ( −; −1)  1;  . Tính giá trị P = M.n?
x−2  2

1 3 3
A. P = . B. P = . C. P = 0. D. P = − .
9 2 2

Đáp án C.

x2 −1 1 − 2x
Xét hàm số f ( x ) = trên D, có f ' ( x ) = ; x  D.
x−2 ( x − 2) x 2 −1
2

Trên khoảng ( −; −1) , có f ' ( x )  0  f ( x ) là hàm số đồ ng biế n trên ( −; −1) .

 3  3
Trên khoảng 1;  , có f ' ( x )  0  f(x) là hàm số nghich
̣ biế n trên 1; 2  .
 2
3
Dựa vào BBT, suy ra M = f (1) = 0 và m = f   = − 5. Vâ ̣y P = M.m = 0.
2
Câu 164: (Đặng Việt Hùng-2018) Đồ thị hàm số y = ax 4 + bx 2 + c đạt cực đại tại
 1 17 
A ( 0; −2) và cực tiểu tại B  ; −  . Tính a + b + c
2 8 

A. a + b + c = 2 B. a + b + c = 0 C. a + b + c = −1 D. a + b + c = −3

Đáp án C.
Xét hàm số y = ax 4 + bx 2 + c, ta có y ' = 4ax 3 + 2bx; y" = 12ax 2 + 2b; x  .

y ' ( 0) = 0
 c = −2
 Điể m A ( 0; −2) là điể m cự c đại của đồ thi ̣ hàm số   y ( 0 ) = −2   .
  b  0
 y" ( 0 )  0

 1 1 17
 1 17   y '   = 0; y   = −
 Điể m B  ; −  là điể m cự c tiể u của đồ thi ̣ hàm số    2  2 8
2 8   y" ( 0 )  0

a
 2 + b = 0 a + 2b = 0 a = 2
    a + b + c = −1.
a b
 + +c = − 17  a + 4b = −2  b = −1
16 4 8

Câu 165: (Đặng Việt Hùng-2018) Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ
thị hàm số y = x 4 − 2mx 2 + m − 1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có bán
kính đường tròn ngoại tiếp chúng bằng 1?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Đáp án B.
x = 0
Xét hàm số y = x 4 − 2mx 2 + m − 1, có y ' = 4x 3 − 4mx = 0   2 .
x = m

Để hàm số có 3 điể m cự c tri ̣ khi và chỉ khi m  0.

Khi đó, gọi A ( 0;m −1) , B ( ) ( )


m; −m 2 + m − 1 và C − m; −m2 + m − 1 là 3 điể m cự c tri ̣
của ĐTHS.

Gọi H là trung điể m của BC suy ra H ( 0; −m 2 + m − 1)  AH = m 2 .

1 1
Diện tić h tam giác ABC là SABC = .AH.BC = m 2 .2 m = m 2 m.
2 2
AB.AC.BC
Và AB = AC = m 4 + m suy ra SABC =  AB2 .BC = 4SABC
4R ABC

 ( m 4 + m ) .2 m = 4m 2 m  m 4 − 2m 2 + m = 0  m ( m3 − 2m + 1) = 0.

Kế t hợ p với m  0 suy ra có 2 giá tri ̣ m cầ n tim


̀ .

Câu 166 (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm cực tiểu của hàm số y = −x 3 + 6x 2 + 15x + 10

A. 5 B. 110 C. 2 D. −1

Đáp án C
 x = −1
Ta có y ' = −3x 2 + 12x + 15; y ' = 0    cực tiểu là y ( −1) = 2
x = 5

Câu 167 (Đặng Việt Hùng-2018) Đồ thị của hàm số nào sau đây cắt trục tung tại
điểm có tung độ âm?

2x − 3 −2x + 3 3x + 4 4x + 1
A. y = B. y = C. y = D. y =
3x − 1 x +1 x −1 x+2

Đáp án C
ax + b
y= cắt Oy tại điểm có tung độ âm khi bd  0
cx + d
Câu 168: (Đặng Việt Hùng-2018) Hàm số nào sau đây thỏa mãn với mọi
x1 , x 2  , x1  x 2 thì f ( x1 )  f ( x 2 ) ?

2x + 1
A. f ( x ) = x 4 + 2x 2 + 1 B. f ( x ) =
x +3

C. f ( x ) = x3 + x 2 + 1 D. f ( x ) = x3 + x 2 + 3x + 1

Đáp án D
Với mọi x1 , x 2  , x1  x 2 thì f ( x1 )  f ( x 2 )  f ( x ) đồng biến trên

Trong 4 hàm số đã cho có hàm số f ( x ) = x + x + 3x + 1 có


3 2

f ' ( x ) = 3x 2 + 2x + 3  0 ( x  )
Do đó hàm số f ( x ) = x + x + 3x + 1 đồng biến trên
3 2

4x + 4
Câu 169: (Đặng Việt Hùng-2018) Đồ thị các hàm số y = và y = x 2 − 1 cắt
x −1
nhau tại bao nhiêu điểm?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Đáp án C
Phương trình hoành độ giao điểm của ( P ) và d là

4x + 4 x  1

= x2 −1  
x −1 4x + 4 = ( x − 1) ( x − 1)
2

x  1  x = −1
 3   x = 3 . Suy ra ( P ) và d có 2 điểm phân biệt
 x − x − 5x − 3 = 0
2

Câu 170: (Đặng Việt Hùng-2018) Xét hàm số y = f ( x ) = 2x 4 − 3x 2 + m liên tục trên
 1 
 − 2 ; 2  . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số
31
trên đoạn đã cho bằng
8

A. m = −4 B. m = 3 C. m = 2 D. m = 5

Đáp án D
 1 
Xét hàm số y = f ( x ) = 2x 4 − 3x 2 + m trên  − ; 2  .
 2 

 1 
Ta có f ' ( x ) = 8x − 6x, x   − ; 2 
3

 2 

 1 x = 0
−  x  2
Phương trình f ' ( x ) = 0   2  .
x = 3
4x 3 − 3x = 0 
 2

  1 5
f ( 0 ) = m;f  − 2  = m − 8
  
Tính giá trị 
f ( 2 ) = m + 20;f  3  = m − 9
  2  8
  

9 31
Khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) là m − = m=5
8 8

Câu 171: (Đặng Việt Hùng-2018)Có bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số
mx 2 − 1
y= 2 có đúng 2 đường tiệm cận?
x − 3x + 2

A. 2 B. m C. 3 D. 1
Đáp án A
−1
Vơi m = 0  y =  ( C ) có 3 tiệm cận x = 1; x = 2; y = 0  loại
x − 3x + 2
2

x2 −1 x +1
Thay x = 1 vào mx − 1  m − 1 = 0  m = 1  y = 2
2
=  ( C ) có 2 tiệm cận
x − 3x + 2 x − 2
x = 2; y = 1

1 2 1
1
x −1 ( x + 2)
Thay x = 2 vào mx 2 − 1  4m − 1 = 0  m =  y = 24 =4  ( C ) có 2
4 x − 3x + 2 x −1
1
tiệm cận x = 1; y =
4

Câu 172: (Đặng Việt Hùng-2018) Biết rằng chỉ có hai giá trị thực khác nhau của
m +1
tham số m thì đồ thị hàm số y = 2 có đúng hai đường tiệm cận; kí hiệu m =
x − 2x + m
a là giá trị thứ nhất, m = b là giá trị thứ hai. Tính ab

A. ab = −1 B. ab = −2 C. ab = −3 D. ab = −4

Đáp án C
Đồ thị hàm số luôn có tiệm cận ngang là y = 0

Để đồ thị hàm số có đúng 2 tiệm cận thì nó chỉ có 1 tiệm cận đứng
 f ( x ) = x 2 − 2x + m = 0 có nghiệm kép hoặc có 2 nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm
m = 1
x = −1    ab = −3
 m = −3

Câu 173: (Đặng Việt Hùng-2018) Gọi T = a;b là tập các giá trị của hàm số
x +1
y= trên [ −1; 2]. Khẳng định nào sau đây là đúng?
x2 +1

9 19
A. a 2 + b2 = 2 B. a 2 + b 2 = C. a 2 + b 2 = D. a 2 + b 2 = 2
5 5

Đáp án D

x2 +1 +
( x + 1) x
Ta có y ' = x2 +1 = 0  x2 +1− x2 − x = 0  x = 1
x2 +1

Hàm số trên xác định và liên tục trên [ −1; 2].


3
Ta có y ( −1) = 0; y (1) = 2; y ( 2 ) =
5

Do đó T = [−1;2]  a + b = 2
2 2

Câu 174: (Đặng Việt Hùng-2018) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của
tham số m để điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = x 3 + x 2 + mx − 1 nằm bên phải trục
tung. Tìm số phần tử của tập hợp ( −5;6 )  S

A. 2 B. 5 C. 3 D. 4

Đáp án D
Xét hàm số y = x + x + mx − 1, có y ' = 3x + 2x + m, x 
3 2 2

1
Để hàm số có 2 điểm cực trị  y ' = 0 có 2 nghiệm phân biệt  1 − 3m  0  m 
3

Gọi x1 , x 2 lần lượt là các điểm cực tiểu và cực đại của hàm số đã cho

 2
 x1 + x 2 = − 3 m
Theo Viet, ta có  mà x1  0 suy ra x1.x 2 =  0  m  0
 x .x = m 3
 1 2 3

Kết hợp m  ( −5;6 ) mà m  → m = −4; −3; −2; −1


⎯⎯

Câu 175 (Đặng Việt Hùng-2018)Gọi (H) là hình phẳng giới


hạn bởi đồ thị (P) của hàm số y = 6x − x 2 và trục hoành. Hai
đường thẳng y = m, y = n chia hình (H) thành ba phần có diện
tích bằng nhau. Tính P = ( 9 − m ) + ( 9 − n )
3 3

A. P = 405 B. P = 409

C. P = 407 D. P = 403

Đáp án A
x = 3 − 9 − y
y = 6x − x 2  x 2 − 6x + y = 0  
 x = 3 + 9 − y

( )
9 9
Diện tích hình ( H ) bằng S = 3 + 9 − y − 3 + 9 − y dy = 2  9 − ydy = 36
0 0
m n 9
Khi đó 2 
0
9 − ydy = 2  9 − ydy = 2  9 − ydy = 12
m n

4
( )
3
− = 12
( 9 − n ) = 81
 3 9 n 3

Suy ra    P = 405
( ( ))
 4 27 − 9 − m = 12 ( 9 − m ) = 324
3 3

 3

3 3
Câu 176 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hàm số y = x 3 − x 2 − x
4 2
có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham
số m sao cho phương trình 4 x 3 − 3x 2 − 6 x = m 2 − 6m có đúng
ba nghiệm phân biệt

A. m = 0 hoặc m = 6 B. m  0 hoặc m  6

C. 0  m  3 D. 1  m  6

Đáp án A
3 2 3 m2 − 6m
Phương trình 4 x 3 − 3x 2 − 6 x = m 2 − 6m  y = x − x − x = ( *)
3

4 2 4

m 2 − 6m
( )
Đặt f x = x −
3 3 2 3
4
→f ( x ) =
x − x ⎯⎯
2 4

m 2 − 6m
Do đó số nghiệm của (*) là số giao điểm của đồ thị hàm số y = f ( x ) và y =
4

m 2 − 6m m = 0
Dựa vào đồ thị hàm số y = f ( x ) , để (*) có 3 nghiệm phân biệt  =0
4 m = 6

Câu 177 (Đặng Việt Hùng-2018): Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang?

2−x x2 + x +1 x 2 − 3x + 2 x +1
A. y = . B. y = . C. y = . D. y = .
9 − x2 3 − 2x − 5x 2 x +1 x −1

Đáp án C.
x 2 − 3x + 2 x 2 − 3x + 2
Ta có lim y =   Đồ thị hàm số y = không có tiệm cận ngang.
x → x +1 x +1

Câu 178 (Đặng Việt Hùng-2018) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
y = ln ( x 2 − 2mx + 4 ) xác định với mọi x  .
A. m   −; −2   2; +. B. m  −2;2.

C. m  ( −; −2)  ( 2; + ) . D. m  ( −2;2 ) .

Đáp án D.
Hàm số xác định với mọi x   x 2 − 2mx + 4  0, x    ' = m2 − 4  0
 −2  m  2.

Câu 179 (Đặng Việt Hùng-2018)Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của
nó?
x x
 +3
x x
e  1   4 
A. y =   . B. y =   . C. y =   . D. y =   .
2  6− 5  3+2  2 

Đáp án D.

+3 3,14 + 3  +3


x

Ta có =  1  Hàm số y =   nghịch biến trên tập xác định


2 3,14 + 3,14  2 

Câu 180 (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số y = f ( x ) . Hàm số y = f ' ( x ) có đồ thị như
hình bên.

Tìm số điểm cực trị của hàm số y = f ( x ) .

A. 3.

B. 1.

C. 0.

D. 2.

Đáp án B.
f ' ( x ) đổi dấu 1 lần, suy ra hàm số y = f ( x ) có 1 điểm cực trị.
 2x + 6
 3x 2 − 27 , x  3
Câu 181 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hàm số y =  . Mệnh đề nào sau đây
 − 1 , x = 3
 9
đúng ?

A. Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ các điểm x thuộc khoảng ( −3;3)

B. Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = −3

C. Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = 3.

D. Hàm số liên tục trên .

Đáp án C.
 2
 3x − 9 , x  3
Ta có y =   Hàm số không liên tục tại điểm x = 3.
1
 − , x = 3
 9

Câu 182: (Đặng Việt Hùng-2018)Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị
1
hàm số y = 3 + .
x −3

A. y = −3. B. x = 3. C. x = −3. D. y = 3.

Đáp án D.
 1 
Ta có lim y = lim  3 +  = 3  Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3.
x → x →
 x −3

Câu 183 (Đặng Việt Hùng-2018): Biết rằng đồ thị hàm số y = x − 3x + 5 và đường thẳng
4 2

y = 9 cắt nhau tại hai điểm phân biệt A ( x1; y1 ) , B ( x 2 ; y2 ) . Tính x1 + x 2 .

A. x1 + x 2 = 3. B. x1 + x 2 = 0. C. x1 + x 2 = 18. D. x1 + x 2 = 5.

Đáp án B.
 x 2 = −1
PT hoành độ giao điểm hai đồ thị là x − 3x + 5 = 9  x − 3x − 4   2  x2 = 4
4 2 4 2

x = 4

x = 2 x1 = 2
   x1 + x 2 = 0.
 x = −2 x 2 = −2

Câu 184: (Đặng Việt Hùng-2018) Hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây, không có cực trị?
x+4
A. y = x + 3x − 4x + 1. B. y = −x − 4x + 3. C. y = x − 3x + 5. D. y =
3 2 4 2 3
.
x −1

Đáp án D.
x+4 −5
Ta có: y =  y' =  0 ( x  1)
x −1 ( x − 1)
2

3
Câu 185: (Đặng Việt Hùng-2018) Đồ thị hàm số y = x − x và đồ thị hàm số y = 5 +
2
cắt
x
nhau tại hai điểm A và B. Khi đó, độ dài AB là:

A. AB = 8 5. B. AB = 25. C. AB = 4 2. D. AB = 10 2.

Đáp án C.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là

x 2 − x = 5 + 3 : x  ( x − 3)( x + 1) = 0  x  3; −1  A ( 3;6 ) , B ( −1; 2 )  BA ( 4; 4 )  AB = 4 2.


2

Câu 186 (Đặng Việt Hùng-2018): Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
x 3 − 3x 2 + 20
y= .
x 2 − 5x − 14

A. x = −2 và x = 7. B. x = −2. C. x = 2 và x = −7. D. x = 7.

Đáp án D.

x 3 − 3x 2 + 20 ( x + 2 ) ( x − 5x + 10 ) x 2 − 5x + 10
2

Ta có y = 2 = =
x − 5x − 14 ( x + 2 )( x − 7 ) x −7

Suy ra x − 7 = 0  x = 7  Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là x = 7.

x2 − 4
Câu 187 (Đặng Việt Hùng-2018): Đồ thị hàm số y = có tất cả bao nhiêu đường
x 2 − 5x + 6
tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

Đáp án B.
TXĐ: D = ( −; −2  ( 2; + ) \ 3

Ta có: lim y = 0  đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận ngang là y = 0.


x →
( x − 2)( x + 2 )
Mặt khác lim y =  nên x = 3 là tiệm cận đứng, lim+ y = lim+
x →3 x →2 x →2 ( x − 2)( x − 3)
x+2
= lim+ = − nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 2
x →2 x − 2. ( x − 3)

Vậy đồ thị hàm số có 3 tiệm cận.

Câu 188: (Đặng Việt Hùng-2018) Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên.

Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = f ( x ) + m có ba điểm cực trị là

A. m  −1 hoặc m  3.

B. m = −1 hoặc m = 3.

C. m  −3 hoặc m  1.

D. 1  m  3.

Đáp án A.
f ' ( x ) . f ( x ) + m  u '.u
Ta có g ( x ) = f ( x ) + m  g ' ( x ) = . (Chú ý: u =
'
).
f (x) + m u

Để hàm số y = g ( x ) có 3 điểm cực trị  g ' ( x ) = 0 có 3 nghiệm phân biệt (1).

f ' ( x ) = 0  x = x1 ; x = x 2
Mặt khác, phương trình g ' ( x ) = 0    (2).
f ( x ) + m = 0 f ( x ) = −m

 −m  1  m  −1
Từ (1), (2) suy ra   .
 −m  −3  m  3

x + ( m + 1) x 2 + ( m 2 + 4m + 3) x − 3 (m
2 3
Câu 189 (Đặng Việt Hùng-2018)Cho hàm số y =
3
là tham số thực). Tìm điều kiện của m để hàm số có cực đại và cực tiểu và các điểm cực trị
củ