You are on page 1of 513

https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.

quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
BÌNH DƯƠNG Năm học: 2018 - 2019
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC

N
Ơ
Bài 1: (VD – 1,5 điểm)

H
 
2
1. Rút gọn biểu thức: A  5 2  40 .

N
Y
x x x 1  x 1

U
2. Rút gọn biểu thức: B     : với x > 0; x ≠ 1.

.Q
 x 1 x  x  x

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
Tính giá trị của B khi x  12  8 2 .

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Bài 2: (VD – 1,5 điểm)
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
Cho parabol (P): y = -x2 và đường thẳng (d): y  2 3x  m  1 (m là tham số).

G
1. Vẽ đồ thị hàm số (P).

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt.

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN

Bài 3: (VD – 2,0 điểm)


9x  y  11
TR

1. Giải hệ phương trình: 


5x  2y  9
B

2. Cho phương trình: x2 – 2(m + 2)x + m2 + 3m – 2 = 0 (1) (m là tham số).


00

a. Giải phương trình (1) khi m = 3.


10

b. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 sao
cho biểu thức A  2018  3x1x 2  x12  x 22 đạt giá trị nhỏ nhất.
A
Ó
-H

Bài 4: (VD – 1,5 điểm)


Một người dự định đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B cách nhau 90 km trong một thời gian
Ý
-L

đã định. Sau khi đi được 1 giờ, ngườ đó nghỉ 9 phút. Do đó, để đến tỉnh B đúng hẹn, người ấy
phải tăng vận tốc thêm 4 km/h. Tính vận tốc lúc đầu của người đó.
ÁN
TO

Bài 5: (VDC – 3,5 điểm)


Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, nội tiếp đường tròn (O) có bán kính R = 3 cm. Các
ÀN

tiếp tuyến với (O) tại B và C cắt nhau tại D.


1. Chứng minh tứ giác OBDC nội tiếp đường tròn.
Đ

2. Gọi M là giao điểm của BC và OD. Biết OD = 5 cm. Tính diện tích tam giác BCD.
N
IỄ

3. Kẻ đường thẳng d đi qua D và song song với đường tiếp tuyến với (O) tại A, d cắt các
D

đường thẳng AB, AC lần lượt tại P và Q. Chứng minh AB.AP = AQ.AC.
  MAC
4. Chứng minh PAD .

---------- HẾT ----------

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1:

 
2
1. Rút gọn biểu thức: A  5 2  40 .

N
x x x 1  x 1
2. Rút gọn biểu thức: B   

Ơ
 : với x > 0; x ≠ 1.
 x 1 x  x  x

H
N
Tính giá trị của B khi x  12  8 2 .

Y
U
Phương pháp:

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

1. Khai triển hằng đẳng thức và rút gọn.

TP
2. + Phân tích thành nhân tử, rút gọn phân thức.

ẠO
+ Quy đồng, sử dụng hằng đẳng thức để rút gọn B.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

+ Đưa x về dạng bình phương, sử dụng hằng đẳng thức A 2  A để tìm x , sau đó thay vào

Đ
tính giá trị của biểu thức B.

G
Cách giải:

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

  Ư
2

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


1. A  5 2  40 H
 5  2
ẦN

2 2
  2 5. 2   22.10
TR

 5  2 10  2  2 10
7
B
00
10

x x x 1  x 1
2. B     :  x  0; x  1
 x 1 x  x  x
A
Ó

 x x 1   
-H

x 1  : x 1
 
 x 1 x x 1    x
Ý

 
-L

 1  x 1 x 1 x
 x  :  .
ÁN

 x x x x 1
 x 1  x 1 
TO

 x 1
x 1
ÀN

   
2 2
Ta có: x  12  8 2  2 2  2.2 2.2  22  2 2  2
Đ

2  2 
N

2
 x 22  2 22 2 22 220
IỄ
D

Thay x  2 2  2 vào B ta có B  x  1  2 2  2  1  2 2  1
Vậy khi x  12  8 2 thì B  2 2  1

Bài 2:

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

Cho parabol (P): y = -x2 và đường thẳng (d): y  2 3x  m  1 (m là tham số).


1. Vẽ đồ thị hàm số (P).
2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt.

Phương pháp:

N
1. Lập bảng giá trị các điểm thuộc đồ thị hàm số (P) và vẽ đồ thị hàm số.

Ơ
2. Lập phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P). Để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt thì

H
phương trình hoành độ giao điểm phải có 2 nghiệm phân biệt tức là Δ > 0.

N
Cách giải:

Y
1. Ta có bảng giá trị:

U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
x -2 -1 0 1 2
y = -x2 -4 -1 0 -1 -4

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đồ thị hàm số:

Đ
G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN
TR
B
00
10
A
Ó
-H
Ý

2. Phương trình hoành độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số là:


-L

 x 2  2 3x  m  1  x 2  2 3x  m  1  0  *
ÁN

Để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt thì phương trình (*) phải có 2 nghiệm phân biệt
 '  0
TO

 3
2
  m 1  0
ÀN

 2m  0
Đ

 m  2.
N

Vậy với m < 2 thì đường thẳng (d) cắt đồ thị hàm số (P) tại 2 điểm phân biệt.
IỄ
D

Bài 3:
9x  y  11
1. Giải hệ phương trình: 
5x  2y  9

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

Phương pháp: Sử dụng phương pháp thế hoặc cộng đại số để giải hệ phương trình bậc nhất 2
ẩn.
Giải:
9x  y  11  y  11  9x  y  11  9x  y  11  9x y  2
    
5x  2y  9 5x  2 11  9x   9 5x  22  18x  9 x  1 x  1

N
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y) = (1;2).

Ơ
H
N
2. Cho phương trình: x2 – 2(m + 2)x + m2 + 3m – 2 = 0 (1) (m là tham số).
a. Giải phương trình (1) khi m = 3.

Y
U
b. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

sao cho biểu thức A  2018  3x1x 2  x12  x 22 đạt giá trị nhỏ nhất.

TP
ẠO
Phương pháp:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

a. Giải phương trình với m = 3, ta thay m = 3 vào phương trình (1) sau đó giải phương trình bậc

Đ
2 sử dụng biệt thức Δ = b2 – 4ac hoặc Δ’ = b’2 – ac để tìm nghiệm.

G
b. + Bước 1: Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2: Phương trình (1) có 2

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

nghiệm phân biệt x1, x2     '  0 .


Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
+ Bước 2: Phân tích biểu thức A về dạng chứa các hệ thức Viet, sau đó áp dụng Viet vào tìm
ẦN

được m và đối chiếu với điều kiện, sau đó kết luận.


 b
TR

 x1  x 2   a
Hệ thức Viet như sau: 
B

x x  c
00

 1 2 a
10

Giải: x2 – 2(m + 2)x + m2 + 3m – 2 = 0 (1)


a. Với m = 3, phương trình (1) trở thành:
A
Ó

x2 – 10x + 16 = 0 (2)
-H

Ta có Δ’ = (-5)2 – 16 = 9 > 0
 x1  5  3  2
Ý

Khi đó phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt là 


-L

x2  5  3  8
Vậy với m = 3, phương trình (1) có tập nghiệm là S = {2; 8}.
ÁN

b. A  2018  3x1x 2  x12  x 22


TO

+ Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2


 '  0
ÀN

    m  2     m 2  3m  2   0
2
Đ
N

 m 2  4m  4  m 2  3m  2  0
IỄ

 m  6
D

 x1  x 2  2  m  2 
+ Áp dụng hệ thức Viet cho phương trình (1) ta có: 
 x1x 2  m  3m  2
2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

A  2018  3x1x 2  x12  x 22


 2018  3x1x 2   x1  x 2   2x1x 2 
2
 
 2018  5x1x 2   x1  x 2 
2

 2018  5  m 2  3m  2   4  m  2 
2

N
 2018  5m 2  15m  10  4m 2  16m  16

Ơ
H
 m 2  m  1992

N
2
 1  7967 7967

Y
 m   

U
 2 4 4

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

1
Dấu “=” xảy ra  m   TM 

TP
2
1

ẠO
Vậy m  thỏa mãn yêu cầu.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
G
Bài 4:

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Một người dự định đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B cách nhau 90 km trong một thời
Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


gian đã định. Sau khi đi được 1 giờ, ngườ đó nghỉ 9 phút. Do đó, để đến tỉnh B đúng hẹn,
H
người ấy phải tăng vận tốc thêm 4 km/h. Tính vận tốc lúc đầu của người đó.
ẦN
TR

Phương pháp:
Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
B

+ Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn.


00

+ Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn vừa gọi và các đại lượng đã biết.
10

+ Dựa vào dữ kiện bài toàn để lập phương trình.


A

+ Giải phương trình vừa lập, sau đó đối chiếu với điều kiện đề bài và kết luận.
Ó

Cách giải:
-H

Gọi vận tốc ban đầu của người đó là x (km/h) ( x > 0).
90
Ý

Thời giạn dự định người đó đi hết quãng đường là (h).


-L

x
Quãng đường người đó đi được sau 1 giờ là x (km).
ÁN

Quãng đường còn lại người đó phải tăng tốc là 90 – x (km).


TO

Vận tốc của người đó sau khi tăng tốc là x + 4 (km/h).


90  x
Thời gian người đó đi hết quãng đường còn lại là (h).
ÀN

x4
Đ

Theo đề bài ta có phương trình:


9 90  x
N

90
 1 
IỄ

x 60 x  4
D

90 23 90  x
  
x 20 x  4
 90.20  x  4   23x  x  4   20.  90  x  .x
 1800x  7200  23x 2  92x  1800x  20x 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

 3x 2  92x  7200  0
  x  36  3x  200   0
 x  36  TM 
 x  36  0
 
3x  200  0  x   200  KTM 
 3

N
Ơ
Vậy vận tốc lúc đầu của người đó là 36 km/h.

H
N
Bài 5:

Y
Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, nội tiếp đường tròn (O) có bán kính R = 3 cm. Các tiếp

U
tuyến với (O) tại B và C cắt nhau tại D.

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

1. Chứng minh tứ giác OBDC nội tiếp đường tròn.

TP
2. Gọi M là giao điểm của BC và OD. Biết OD = 5 cm. Tính diện tích tam giác BCD.
3. Kẻ đường thẳng d đi qua D và song song với đường tiếp tuyến với (O) tại A, d cắt

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

các đường thẳng AB, AC lần lượt tại P và Q. Chứng minh AB.AP = AQ.AC.

Đ
  MAC
4. Chứng minh PAD .

G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
Phương pháp:

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
1. Chứng minh tứ giác OBDC có tổng giác hai góc đối bằng 180o.
ẦN

2. Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông.


3. Chứng minh ΔABC đồng dạng với ΔAQP.
TR

4. Chứng minh ΔDBP và ΔDCQ cân tại D, từ đó suy ra D là trung điểm của PQ.
Chứng minh AMC  ADP  c.g.c  , từ đó suy ra đpcm.
B
00

Giải:
10
A
Ó
-H
Ý
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

  OCD
1. Do DB, DC là các tiếp tuyến của đường tròn (O)  OBD   90o
  OCD
Xét tứ giác OBDC có OBD   90o  90o  180o nên OBDC là tứ giác nội tiếp.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

2. Áp dụng dịnh lí Pytago cho ΔOBD vuông có BD  OD 2  OB2  52  32  4  cm 


Ta có OB = OC = R; DB = DC (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
 O; D thuộc đường trung trực của BC  OD là trung trực của BC  OD  BC.
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông OBD có:
DB2 42 16
DM.DO  DB2  DM     cm 

N
DO 5 5

Ơ
OB.BD 3.4 12

H
BM.OD  OB.BD  BM     cm 

N
OD 5 5

Y
1 16 12 192
 SDBC  DM.BC  DM.BM  .   cm2 

U
2 5 5 25

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
  xAB
3. Ta có APQ  (2 góc so le trong do Ax // PQ).

ẠO
  ACB
Mà xAB  (góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung AB của (O))

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

  ACB

Đ
 APQ

G
Xét ΔABC và ΔAQP có:

N
http://daykemquynhon.ucoz.com


Chung PAQ
Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


  ACB

H
APQ
ẦN

AB AC
 ABC  AQP  g.g     AB.AP  AQ.AC.
TR

AQ AP
B

4. Kéo dài BD cắt Ax tại F.


00

  ABF
Ta có DBP  (đối đỉnh).
10

  ACB
Mà ABF  (góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung AB);
A

  APD
  ABC  AQP 
Ó

ACB
-H

  APD
 DBP   BPD
  ΔDBP cân tại D  DB = DP.
  ACG
  ABC
  DQC

Ý

Tương tự, kéo dài DC cắt Ax tại G, ta chứng minh được DCQ
-L

 ΔDCQ cân tại D  DC = DQ.


ÁN

Mà DB = DC (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)  DP = DQ  D là trung điểm của PQ.
AB AC BC 2MC AC MC
TO

Ta có ABC  AQP      
AQ AP PQ 2PD AP PD
ÀN

Xét ΔAMC và ΔADP có:


  APD
 ACB

  APQ 

Đ

ACM
N

AC MC
IỄ


AP PD
D

  MAC.
 AMC  ADP  c.g.c   PAD 

---------- HẾT ----------

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
TRÀ VINH Năm học: 2018 - 2019
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC

N
Ơ
Bài 1 (VD – 3,0 điểm)

H
1. Rút gọn biểu thức: 2 75  3 48  4 27.

N
2x  y  8

Y
2. Giải hệ phương trình: 

U
3x  2y  5

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

3. Giải phương trình: 3x2 – 7x + 2 = 0.

TP
Bài 2 (VD – 2,0 điểm)

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Cho hàm số y = -x + 2 và y = x2 có đồ thị lần lượt là (d) và (P).
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
1. Vẽ (d) và (P) trên cùng hệ trục tọa độ.

G
2. Bằng phép toán, tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P).

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


Bài 3 (VD – 1,0 điểm) H
Cho phương trình: x2 – (m + 1)x + m – 2 = 0 (m là tham số).
ẦN

1. Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.
TR

2. Tìm các số nguyên m để phương trình có nghiệm nguyên.


B

Bài 4 (VD – 1,0 điểm)


00

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H  BC). Biết BH = 3,6 cm và HC = 6,4
10

cm. Tính độ dài BC, AH, AB, AC.


A
Ó

Bài 5 (VDC – 3,0 điểm)


-H

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), M là trung điểm của cạnh AC. Đường tròn
đường kính MC cắt BC tại N. Đường thẳng BM cắt đường tròn đường kính MC tại D.
Ý
-L

1. Chứng minh tứ giác BADC nội tiếp.


2. Chứng minh DB là phân giác góc ADN.
ÁN

3. BA và CD kéo dài cắt nhau tại P. Chứng minh ba điểm P, M, N thẳng hàng.
TO

---------- HẾT ---------


ÀN
Đ
N
IỄ
D

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1:
1. Rút gọn biểu thức: 2 75  3 48  4 27.
2x  y  8

N
2. Giải hệ phương trình: 
3x  2y  5

Ơ
H
3. Giải phương trình: 3x2 – 7x + 2 = 0.

N
Y
Phương pháp:

U
AB, A  0

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
1. Sử dụng công thức A2B  A B  
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

AB, A  0

TP
2. Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế hoặc cộng đại số.

ẠO
3. Sử dụng biệt thức Δ = b2 – 4ac để giải phương trình bậc hai.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Giải:

Đ
1. 2 75  3 48  4 27

G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

 2 52.3  3 42.3  4 32.3


Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


 10 3  12 3  12 3
H
ẦN

 10 3.
TR

2x  y  8  y  2x  8  y  2x  8  x  3
2.    
B

3x  2y  5 3x  2  2x  8   5 7x  21  y  2


00

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y) = (3;-2).


10
A

3. Δ = (-7)2 – 4.3.2 = 25 > 0    5


Ó
-H

 75 1
 x1  6  3
Khi đó phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt là 
Ý

x  7  5  2
-L

 2 6
ÁN

1 
Vậy phương trình có tập nghiệm S   ; 2 
TO

3 
ÀN

Bài 2:
Cho hàm số y = -x + 2 và y = x2 có đồ thị lần lượt là (d) và (P).
Đ

1. Vẽ (d) và (P) trên cùng hệ trục tọa độ.


N
IỄ

2. Bằng phép toán, tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P).
D

Phương pháp:
1. Lập bảng giá trị các điểm mà từng đồ thị đi qua sau đó vẽ cả 2 đồ thị đã cho trên cùng hệ trục
tọa độ.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

2. Hoành độ giao điểm của 2 đồ thị là nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm. Giải
phương trình hoành độ giao điểm để tìm hoành độ giao điểm sau đó thế vào 1 trong 2 phương
trình để tìm tung độ.
Giải:
1. (d): y = -x + 2

N
Ơ
x 0 2

H
y = -x + 2 2 0

N
(P): y = x2

Y
U
x -2 -1 0 1 2

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

y = x2 4 1 0 1 4

TP
ẠO
Đồ thị hàm số:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN
TR
B
00
10
A
Ó
-H

2. Hoành độ giao điểm của 2 đồ thị là nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm.
Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là:
Ý

x  2  x 2  x 2  x  2  0
-L

  x  2  x  1  0
ÁN

x  2  0  x  2  y  4
 
TO

x 1  0 x  1  y  1
ÀN

Vậy 2 đồ thị cắt nhau tại 2 điểm phân biệt A(-2;4) và B(1;1).
Đ

Bài 3:
N

Cho phương trình: x2 – (m + 1)x + m – 2 = 0 (m là tham số).


IỄ

1. Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.
D

2. Tìm các số nguyên m để phương trình có nghiệm nguyên.

Phương pháp:
+ Phương trình có 2 nghiệm phân biệt với mọi m    0 m .

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

C
+ Từ phương trình đã cho, cô lập m, đưa phương trình về dạng m  A  x   với C
Bx
là hằng số, tìm điều kiện để C chia hết cho B(x), tức là B(x) là ước của C.
Giải:
1. Ta có Δ = (m + 1)2 – 4(m – 2) = m2 + 2m + 1 – 4m + 8 = (m – 1)2 + 8 > 0 m vì

N
 m  1
2
 0 m  phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.

Ơ
H
N
2. Phương trình đã cho luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.

Y
x 2   m  1 x  m  2  0

U
.Q
 x 2  mx  x  m  2  0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

 x 2  x  2  m  x  1

TP
x2  x  2 2

ẠO
m x  x  1
x 1 x 1

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
2
Vì m  ; x        x  1  U  2   1; 2

G
x 1

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

 x  1  2  x  1 m  0
Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


 x  1  1 x  0 m  2 H
m  0
     TM      TM 
ẦN

x 1  1 x  2 m  0 m  2
  
x 1  2 x  3 m  2
TR

Vậy m = 0 và m = 2 thỏa mãn đề bài.


B
00

Bài 4:
10

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H  BC). Biết BH = 3,6 cm và HC =
6,4 cm. Tính độ dài BC, AH, AB, AC.
A
Ó
-H

Phương pháp:
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC với chiều cao AH để tính AH:
Ý

AH2 = BH.CH.
-L

Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông ABH vuông tại H để tính AB:
ÁN

AH2 + BH2 = AB2.


Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông ABC vuông tại A để tính AC:
TO

AC2 = BC2 – AB2.


ÀN

Giải:
Đ
N
IỄ
D

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

H  BC nên BC = BH + HC = 3,6 + 6,4 = 10 cm.


Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC với chiều cao AH ta có:
AH2 = BH.CH = 3,6.6,4 = 23,04  AH = 4,8 cm
Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông ABH vuông tại H ta có:
AB2 = AH2 + BH2 = 4,82 + 3,62 = 36  AB = 6 cm
Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông ABC vuông tại A ta có:

N
Ơ
AC2 = BC2 – AB2 = 102 – 62 = 64  AC = 8 cm

H
Vậy BC = 10 cm; AH = 4,8 cm; AB = 6 cm; AC = 8 cm.

N
Y
Bài 5:

U
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), M là trung điểm của cạnh AC. Đường

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

tròn đường kính MC cắt BC tại N. Đường thẳng BM cắt đường tròn đường kính MC tại

TP
D.

ẠO
1. Chứng minh tứ giác BADC nội tiếp.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

2. Chứng minh DB là phân giác góc ADN.

Đ
3. BA và CD kéo dài cắt nhau tại P. Chứng minh ba điểm P, M, N thẳng hàng.

G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Giải:
Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN
TR
B
00
10
A

  90o (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính MC)  BDC
1. Ta có MDC   90o (B, M, D
Ó
-H

thẳng hàng).
  90o (ΔABC vuông tại A).
Mà BAC
Ý

  BDC
  90o  2 điểm A và D cùng nhìn BC dưới góc 90o  tứ
-L

Xét tứ giác BADC có BAC


giác BADC nội tiếp.
ÁN
TO

  ACB
2. BADC là tứ giác nội tiếp  ADB  (2 góc nội tiếp cùng chắn cung AB).
  MCN
Mà ACB   MDN  (2 góc nội tiếp cùng chắn cung MN của đường tròn đường kính MC)
ÀN

  MDN
 ADB   BDN
  BD là tia phân giác của ADN
.
Đ
N

  90o  BD  DC  BD  PC
IỄ

3. Ta có BDC
D

ΔABC vuông tại A  AC  AB  AC  PB


Xét tam giác PBC có BD  PC; AC  PB; AC  BD  M  M là trực tâm ΔPBC  PM  BC.
  90o (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính MC)
Lại có MNC
 MN  NC  MN  BC

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng BC ta kẻ được PM  BC; MN  BC


 PM  MN  3 điểm P, M, N thẳng hàng.

---------- HẾT ----------

N
Ơ
H
N
Y
U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN
TR
B
00
10
A
Ó
-H
Ý
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
BÌNH PHƯỚC Năm học: 2018 - 2019
Môn thi: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (VD – 2,0 điểm)

N
Ơ
1. Tính giá trị của các biểu thức:

H
 
2
M  36  25 N 5 1  5

N
Y
x x

U
2. Cho biểu thức P  1  với x ≥ 0 và x ≠ 1.

.Q
x 1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
a. Rút gọn biểu thức P. b. Tìm giá trị của x, biết P > 3.

ẠO
Câu 2: (VD – 2,0 điểm)

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

1. Cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = -x + 2.

Đ
a. Vẽ (d) và (P) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy.

G
N
b. Tìm tọa độ giao điểm của parabol (P) và đường thẳng (d) bằng phép tính.
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
3x  y  5

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


2. Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình sau: 
H
2x  y  10
ẦN
TR

Câu 3: (VD – 2,5 điểm)


1. Cho phương trình: x2 – 2mx + 2m – 1 = 0 (1) (m là tham số).
B

a. Giải phương trình (1) với m = 2.


00

b. Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 sao cho:


10

x 2
1  2mx1  3 x 22  2mx 2  2   50 .
A

2. Quãng đường AB dài 50 km. Hai xe máy khởi hành cùng một lúc từ A đến B. Vận tốc
Ó
-H

xe thứ nhất lớn hơn vận tốc xe thứ hai 10 km/h, nên xe thứ nhất đến B trước xe thứ hai 15 phút.
Tính vận tốc mỗi xe.
Ý
-L

Câu 4: (VD – 1,0 điểm)


Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H  BC). Biết AC = 8 cm và BC = 10
ÁN

cm. Tính độ dài AB, BH, CH và AH.


TO

Câu 5: (VDC – 2,5 điểm)


ÀN

Cho đường tròn tâm (O), từ điểm M ở bên ngoài đường tròn (O) kẻ các tiếp tuyến MA,
Đ

MB (A, B là các tiếp điểm), kẻ cát tuyến MCD không đi qua tâm O (C nằm giữa M và D); O và
N

B nằm về hai phía so với các tuyến MCD).


IỄ

1. Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp.


D

2. Chứng minh MB2 = MC.MD.


3. Gọi H là giao điểm của AB và OM. Chứng minh AB là phân giác của CHD.

---------- HẾT ----------

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

HƯỚNG DẪN GIẢI


Câu 1:
1. Tính giá trị của các biểu thức:

 
2
M  36  25 N 5 1  5

N
x x

Ơ
2. Cho biểu thức P  1  với x ≥ 0 và x ≠ 1.
x 1

H
N
a. Rút gọn biểu thức P.

Y
b. Tìm giá trị của x, biết P > 3.

U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Phương pháp:

TP
AB, A  0
1. Sử dụng công thức A2B  A B  
AB, A  0

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

2. Phân tích tử thức ra thành nhân tử sau đó rút gọn với mẫu thức.

Đ
Giải:

G
1. M  36  25  62  52  6  5  11

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

  Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


2
N 5 1  5  5 1  5  5 1 5  1
H
ẦN
TR

x x
2. a. P  1 
x 1
B

 
00

x x 1
 1
10

x 1
 1 x
A
Ó

b. P  3  1  x  3  x  2  x  4
-H

Kết hợp với điều kiện x ≥ 0 và x ≠ 1 ta được x > 4.


Ý

Vậy x > 4 thì P > 3.


-L

Câu 2:
ÁN

1. Cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = -x + 2.


TO

a. Vẽ (d) và (P) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy.


b. Tìm tọa độ giao điểm của parabol (P) và đường thẳng (d) bằng phép tính.
ÀN

3x  y  5
2. Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình sau: 
Đ

2x  y  10
N
IỄ

Phương pháp:
D

1. a. Lập bảng giá trị các điểm mà từng đồ thị đi qua sau đó vẽ cả 2 đồ thị đã cho trên cùng hệ
trục tọa độ.
b. Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm  Giải

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

phương trình hoành độ tìm hoành độ giao điểm sau đó thể vào một trong hai phương trình của
hai đồ thị để tỉm ra tung độ.
2. Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế hoặc phương pháp cộng đại số.
Giải:
1. a.
(d): y = -x + 2

N
Ơ
x 0 2

H
y = -x + 2 2 0

N
(P): y = x2

Y
x -2 -1 0 1 2

U
.Q
y=x 2 4 1 0 1 4

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Đồ thị hàm số:

TP
ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN
TR
B
00
10

b. Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị là:


x  2  x 2
A
Ó

 x2  x  2  0
-H

  x  2  x  1  0
Ý

x  2  0  x  2  y  4
-L

 
x 1  0 x  1  y  1
ÁN

Vậy 2 đồ thị cắt nhau tại 2 điểm phân biệt A(-2;4) và B(1;1).
TO

3x  y  5  y  2x  10 x  3
2.   
ÀN

2x  y  10 5x  15  y  4
Đ

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y) = (3;-4).


N
IỄ

Câu 3:
D

1. Cho phương trình: x2 – 2mx + 2m – 1 = 0 (1) (m là tham số).


a. Giải phương trình (1) với m = 2.
b. Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 sao cho:
x 2
1  2mx1  3 x 22  2mx 2  2   50 .

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

2. Quãng đường AB dài 50 km. Hai xe máy khởi hành cùng một lúc từ A đến B. Vận tốc xe
thứ nhất lớn hơn vận tốc xe thứ hai 10 km/h, nên xe thứ nhất đến B trước xe thứ hai 15
phút. Tính vận tốc mỗi xe.

Phương pháp:
1. a. Thay giá trị m = 2 vào phương trình (1) sau đó giải phương trình bậc 2 một ẩn.

N
Ơ
b. Tìm điều kiện để phương trình có 2 nghiệm sau đó áp dụng hệ thức Viet và điều kiện đã cho

H
để tìm m.

N
2. Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Y
+ Gọi ẩn và đặt điểu kiện cho ẩn.

U
+ Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và đại lượng đã biết.

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

+ Dựa vào giả thiết của bài toán để lập phương trình.

TP
+ Giải phương trình, đối chiếu điều kiện và kết luận.

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Giải:

Đ
1. a. Thay m = 2 vào phương trình (1) ta được:

G
x 2  4x  3  0

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

  x  1 x  3  0
Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
x 1  0 x  1
 
ẦN

x  3  0 x  3
TR

Vậy với m = 2, phương trình có tập nghiệm S = {1; 3}.


b. Phương trình (1) có 2 nghiệm   '  0  m 2  2m  1  0   m  1  0 (luôn đúng với mọi
2
B
00

m). Phương trình (1) có 2 nghiệm x1; x2 với mọi m.


10

 x1  2mx1  2m  1  0
2

Khi đó ta có:  2
A

 x 2  2mx 2  2m  1  0
Ó

Ta có  x12  2mx1  3 x 22  2mx 2  2   50


-H

  x12  2mx1  2m  1  2m  4  x 22  2mx 2  2m  1  2m  1  50


Ý
-L

  4  2m  2m  1  50
ÁN

 2m 2  3m  27  0
  2m  9  m  3  0
TO

 9
m
ÀN

  2  TM 

 m  3
Đ
N

9
Vậy m  và m = -3 thỏa mãn đề bài.
IỄ

2
D

2. Gọi vận tốc của xe thứ nhất là x (km/h) (x > 10).


Vận tốc của xe thứ hai là x – 10 (km/h).

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

50
Thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B là (h).
x
50
Thời gian xe thứ hai đi từ A đến B là (h).
x  10
Vì xe thứ nhất đến B trước xe thứ hai 15 phút nên ta có phương trình:

N
50 50 15 1
  

Ơ
x  10 x 60 4

H
 4.50x  4.50  x  10   x  x  10 

N
 x 2  10x  2000  0

Y
U
  x  50  x  40   0

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

 x  50  TM 

TP

 x  40  KTM 

ẠO
Vậy vận tốc của xe thứ nhất là 50 km/h, vận tốc của xe thứ hai là 40 km/h.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
G
Câu 4:

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H  BC). Biết AC = 8 cm và BC = 10 cm.

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


Tính độ dài AB, BH, CH và AH. H
ẦN

Phương pháp:
TR

+ Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông ABC: BC2 = AB2 + AC2.
+ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC:
B

AB2 = BH.BC
00

AC2 = CH.BC
10

AH2 = BH.CH
A

Giải:
Ó
-H
Ý
-L
ÁN
TO

Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông ABC:


ÀN

BC2 = AB2 + AC2  AB2 = 36  AB = 6 cm.


Đ

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có:


N

AB2 = BH.BC  BH = 3,6 cm


IỄ

AC2 = CH.BC  CH = 6,4 cm


D

AH2 = BH.CH  AH = 4,8 cm


Vậy AB = 6 cm; BH = 3,6 cm; CH = 6,4 cm; AH = 4,8 cm.

Câu 5:

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

Cho đường tròn tâm (O), từ điểm M ở bên ngoài đường tròn (O) kẻ các tiếp tuyến MA,
MB (A, B là các tiếp điểm), kẻ cát tuyến MCD không đi qua tâm O (C nằm giữa M và D);
O và B nằm về hai phía so với các tuyến MCD).
1. Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp.
2. Chứng minh MB2 = MC.MD.
.

N
3. Gọi H là giao điểm của AB và OM. Chứng minh AB là phân giác của CHD

Ơ
H
Phương pháp:

N
1. Chứng minh tứ giác MAOB có tổng 2 góc đối bằng 180o.

Y
2. Chứng minh MBC  MDC .

U
.Q
3. Chứng minh tứ giác OHCD nội tiếp.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

  OHD   CHB
  BHD 

TP
Chứng minh MHC
Giải:

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN
TR
B

  OBM
  90o (MA và MB là tiếp tuyến của (O)).
00

1. Ta có OAM
  OBM
  180o  OAMB là tứ giác nội tiếp.
10

Xét tứ giác OAMB có OAM


A
Ó

2. Xét ΔMBC và ΔMDB có:


 chung
-H

BMD
  MDB
MBC  (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn cung BC).
Ý
-L

MB MC
 MBC  MDB  g.g     MB2  MC.MD
MD MB
ÁN
TO

3. Ta có MA = MB và OA = OA nên OM là đường trung trực của AB  OM  AB


Xét tam giác vuông OMB có MB2 = MH.MO (hệ thức lượng trong tam giác vuông)
ÀN

MC MH
Mà MB2 = MC.MD  MH.MO  MC.MD  
Đ

MO MD
N

Xét tam giác MCH và tam giác MOD có:


IỄ

 chung
OMD
D

MC MH

MO MD
  MDO
 MCH  MOD  c.g.c   MHC  (1)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

  OHC
Mà MHC   180o  MDO
  OHC
  180o  tứ giác OHCD là tứ giác nội tiếp
  OCD
 OHD  (2)
  ODC
Mà OCD   MDO (3)
  OHD
Từ (1); (2) và (3)  MHC   90o  MHC
  90o  OHD
  CHB
  BHD

.

N
Vậy AB là tia phân giác của CHD

Ơ
H
--------- HẾT ----------

N
Y
U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN
TR
B
00
10
A
Ó
-H
Ý
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NINH THUẬN Năm học: 2018 - 2019
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC

N
Ơ
Câu 1: (VD – 2,0 điểm)

H
Giải phương trình và hệ phương trình sau:

N
a. 7x + 5 = 5x + 9.

Y
2x  y  1

U
b. 

.Q
 x  2y  8

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
Câu 2: (VD – 3,0 điểm)

ẠO
Cho phương trình bậc hai: x2 – 6x + m = 0 (1), m là tham số.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
a. Giải phương trình khi m = 5.

G
b. Tìm giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm.

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

c. Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình (1). Tìm giá trị của m để x12  x 22  20.

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
Câu 3: (VD – 4,0 điểm)
ẦN

  30o nội tiếp đường tròn tâm O, đường kính BC =


Cho tam giác ABC vuông tại A, ABC
TR

2R.
a. Tính độ dài các cạnh AB, AC theo R.
B
00

b. Tính diện tích S của hình giới hạn bởi cung AC và dây AC theo R.
c. Gọi M là điểm di động trên cung BC không chứa điểm A. Xác định vị trí của M để
10

tích MB.MC là lớn nhất.


A
Ó

Câu 4: (VD – 1,0 điểm)


-H

Giải phương trình:


Ý

x  2  11  x  5
-L
ÁN

---------- HẾT ----------


TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1:
Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a. 7x + 5 = 5x + 9.

N
2x  y  1

Ơ
b. 
 x  2y  8

H
N
Y
Giải:

U
a. 7x + 5 = 5x + 9

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
 7x  5x  9  5
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
 2x  4  x  2
Vậy phương trình có nghiệm x = 2.

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
2x  y  1  y  1  2x  y  1  2x x  2
  

G
b. 
 x  2y  8  x  2 1  2x   8 5x  10  y  3

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm (x;y) = (2;-3)


Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN

Câu 2:
Cho phương trình bậc hai: x2 – 6x + m = 0 (1), m là tham số.
TR

a. Giải phương trình khi m = 5.


B

b. Tìm giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm.


00

c. Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình (1). Tìm giá trị của m để x12  x 22  20.
10
A

Phương pháp:
Ó

a. Thay m = 5 vào phương trình (1) và giải phương trình bậc hai một ẩn.
-H

b. Phương trình có nghiệm   '  0


c. Áp dụng hệ thức Viet và hệ thức bài cho để tìm m.
Ý
-L

Giải:
a. Thay m = 5 vào phương trình (1) ta có:
ÁN

x 2  6x  5  0
TO

  x  1 x  5  0
x  1
ÀN


x  5
Đ

Vậy với m = 5, phương trình có tập nghiệm S = {1; 5}.


N
IỄ

b. Phương trình có nghiệm   '  0  9  m  0  m  9


D

Vậy với m ≤ 9 thì phương trình (1) có nghiệm.

c. Với m ≤ 9 thì phương trình (1) có nghiệm.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

 x1  x 2  6
Theo hệ thức Viet ta có: 
 x1 x 2  m
x12  x 22  20
  x1  x 2   2x1x 2  20
2

N
 36  2m  20

Ơ
 m  8  TM 

H
N
Vậy m = 8 thỏa mãn đề bài.

Y
U
Câu 3:

.Q
  30o nội tiếp đường tròn tâm O, đường kính BC =

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Cho tam giác ABC vuông tại A, ABC

TP
2R.

ẠO
a. Tính độ dài các cạnh AB, AC theo R.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

b. Tính diện tích S của hình giới hạn bởi cung AC và dây AC theo R.

Đ
c. Gọi M là điểm di động trên cung BC không chứa điểm A. Xác định vị trí của M để tích

G
MB.MC là lớn nhất.

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


Giải:
H
ẦN
TR
B
00
10
A
Ó
-H
Ý
-L

a. Tam giác ABC nội tiếp đường tròn đường kính BC nên tam giác ABC vuông tại A.
  2R.cos 30o  2R. 3  R 3
ÁN

Ta có: AB  BC cos ABC


2
TO

 AC  BC  AB  4R  3R  R  AC  R
2 2 2 2 2 2

Vậy AB  R 3; AC  R.
ÀN
Đ

b. Hình giới hạn bởi cung AC và dây AC là hình viên phân.


N

Svp  Squat OAC  SAOC


IỄ
D

  R 2 n .R 2 .60 1 2
Ta có AOC  2ABC  60 o
 Squat AOC    R
360 360 6
Tam giác AOC cân tại O (vì OA = OC = R) và AOC   60o  tam giác AOC đều.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

OA 2 3 R 2 3
 SAOC  
4 4
1 R 3 2  3 3 2
2
 Svp  R 2   R .
6 4 12

N
  90o nên tam giác BMC vuông tại M.
c. Tam giác BMC có BMC

Ơ
Theo định lý Pytago ta có: MB2  MC2  BC2  4R 2

H
N
MB2  MC2
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có: MB.MC   2R 2

Y
2

U
Dấu “=” xảy ra  MB  MC , tức là M là điểm chính giữa cung BC không chứa điểm A.

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Vậy  MB.MC  max  2R 2  M là điểm chính giữa cung BC không chứa điểm A.

TP
ẠO
Câu 4:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Giải phương trình:

Đ
x  2  11  x  5

G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Phương pháp:
Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
+ Đặt điều kiện.
ẦN

+ Giải phương trình bằng cách bình phương hai vế.


TR

Giải:
ĐKXĐ: 2  x  11
B

x  2  11  x  5
00

 x22  x  2 11  x   11  x  5
10

  x  2 11  x   6
A
Ó

  x 2  9x  22  36
-H

 x 2  9x  14  0
Ý

  x  2  x  7   0
-L

x  2
  TM 
ÁN

x  7
TO

Vậy phương trình có tập nghiệm S = {2; 7}.


ÀN

--------- HẾT ---------


Đ
N
IỄ
D

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
BẠC LIÊU Năm học: 2018 - 2019
Môn thi: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (4,0 điểm)

N
Ơ
Rút gọn biểu thức:

H
a. A  45  20  2 5

N
a2 a a4

Y
b. B   (với a  0;a  4 )

U
a 2 a 2

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
Câu 2: (4,0 điểm)
x  y  4

ẠO
a. Giải hệ phương trình: 
2x  y  5

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
1
b. Cho hàm số y  x 2 có đồ thị (P) và đường thẳng (d): y = x – 2m. Vẽ đồ thị (P). Tìm

G
2

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

tất cả các giá trị của m sao cho (d) cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng -1.
Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN

Câu 3: (6,0 điểm)


Cho phương trình: x2 + 4x + m + 1 = 0 (1) (với m là tham số).
TR

a. Giải phương trình (1) với m = 2.


b. Tìm điều kiện của m để phương trình (1) có nghiệm.
B
00

c. Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều
x 1 x 1
10

kiện: 1  2  3.
2x 2 2x1
A
Ó
-H

Câu 4: (6,0 điểm)


Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB. Vẽ bán kính CO vuông góc với AB, M là
Ý

một điểm bất kì trên cung AC (M khác A, C và điểm chĩnh giữa AC), BM cắt AC tại H. Gọi K
-L

là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB.


ÁN

a. Chứng minh tứ giác BCHK là tứ giác nội tiếp.


.
b. Chứng minh CA là phân giác của MCK
TO

c. Kẻ CP vuông góc với BM (P  BM) và trên đoạn thẳng BM lấy điểm E sao cho BE =
ÀN

AM. Chứng minh ME = 2CP.


Đ

---------- HẾT ----------


N
IỄ
D

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1:
Rút gọn biểu thức:
a. A  45  20  2 5

N
a2 a a4

Ơ
b. B   (với a  0;a  4 )

H
a 2 a 2

N
Y
Giải:

U
A  45  20  2 5

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
 32.5  22.5  2 5
3 52 52 5

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

3 5

Đ
a2 a a4

G
B   a  0;a  4 

N
a 2 a 2
http://daykemquynhon.ucoz.com

    Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


a a 2 a 2 a 2 H

a 2 a 2
ẦN

 a  a 2 
TR

 2
B
00

Câu 2:
10

x  y  4
a. Giải hệ phương trình: 
A

2x  y  5
Ó

1
-H

b. Cho hàm số y  x 2 có đồ thị (P) và đường thẳng (d): y = x – 2m. Vẽ đồ thị (P). Tìm tất
2
Ý

cả các giá trị của m sao cho (d) cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng -1.
-L
ÁN

Giải:
x  y  4 x  1 x  1
TO

a.   
2x  y  5 y  x  4  y  3
ÀN

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y) = (1;-3).


b. Ta có bảng giá trị:
Đ
N

x -2 -1 0 1 2
IỄ

1 1 1
D

y  x2 2 0 2
2 2 2
Đồ thị (P):

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

N
Ơ
H
N
Y
U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
Hoành độ giao điểm của (d) và (P) là nghiệm của phương trình:
1 2 1
x  x  2m  x 2  x  2m  0 1

ẠO
2 2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Để (d) cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng -1 thì (1) phải có nghiệm x = -1

Đ
1

G
  1   1  2m  0
2

N
2
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
3

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


 2m  
H
2
ẦN

3
m
4
TR

3
Vậy m   thỏa mãn đề bài.
B

4
00
10

Câu 3:
Cho phương trình: x2 + 4x + m + 1 = 0 (1) (với m là tham số).
A
Ó

a. Giải phương trình (1) với m = 2.


-H

b. Tìm điều kiện của m để phương trình (1) có nghiệm.


c. Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều
Ý

x 1 x 1
-L

kiện: 1  2  3.
2x 2 2x1
ÁN
TO

Giải:
a. Thay m = 2 vào phương trình (1) ta có:
ÀN

x 2  4x  3  0
  x  1 x  3  0
Đ
N

x 1  0  x  1
IỄ

 
x  3  0  x  3
D

Vậy với m = 2, phương trình (1) có tập nghiệm S = {-1; -3}.


b. Phương trình (1) có nghiệm
  '  22   m  1  3  m  0  m  3.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

c. Phương trình (1) có nghiệm  m  3


 x1  x 2  4
Theo định lý Viet ta có:   x 2  4  x1
 x1 x 2  m  1
Thay vào biểu thức bài cho ta có:
x1  1 4  x1  1
  3  x1  0; x1  4 

N
2  4  x1  2x1

Ơ
x1  1 x1  5

H
  6

N
x1  4 x1

Y
 x1  x1  1   x1  4  x1  5   6x1  x1  4 

U
.Q
 6x12  34x1  20  0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
  2x1  10  3x1  2   0
 x1  5  x 2  1  x1x 2  5  m  1  5  m  6

ẠO


MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

 x1   2  x 2   10  x1x 2  20  m  1  20  m  11

Đ
 3 3 9 9 9

G
11

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Vậy m = -6 và m  thỏa mãn đề bài.


Ư
9

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN

Câu 4:
Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB. Vẽ bán kính CO vuông góc với AB, M là một
TR

điểm bất kì trên cung AC (M khác A, C và điểm chĩnh giữa AC), BM cắt AC tại H. Gọi K
B

là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB.


00

a. Chứng minh tứ giác BCHK là tứ giác nội tiếp.


.
10

b. Chứng minh CA là phân giác của MCK


c. Kẻ CP vuông góc với BM (P  BM) và trên đoạn thẳng BM lấy điểm E sao cho BE = AM.
A
Ó

Chứng minh ME = 2CP.


-H

Giải:
Ý
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

  HKB
a. Xét tứ giác BCHK có: HCB   90o  HCB   HKB
  180o ( HCB
 là góc nội tiếp chắn
nửa đường tròn)  BCHK là tứ giác nội tiếp (đpcm).

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

  MBA
b. Tứ giác BCHK nội tiếp  ACK 
  MBA
Mà MCA   ACK
  MBA   MCA
  CA là tia phân giác của MCK
 (đpcm).

c. Xét ΔCMA và ΔCEB có:


MA = EB

N
  EBC
MAC 

Ơ
CA = CB

H
N
 CMA  CEB  c.g.c 

Y
 CM = CE  ΔCME cân tại C.

U
CAB   45o  CEM
  45o  MCE   90o nên ΔCME vuông cân tại C.

.Q
Mà CMB

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
Mà CP  ME nên CP vừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của
ΔCME  PM  PE  CP  ME  2CP (đpcm).

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
---------- HẾT ----------

G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN
TR
B
00
10
A
Ó
-H
Ý
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD & ĐT TỈNH BẮC NINH KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT


NĂM HỌC 2018 – 2019
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn: TOÁN (không chuyên)
Thời gian làm bài: 120 phút

N
Ơ
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

H
N
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Y
Câu 1 (NB): Phương trình x 2  3x  6  0 có hai nghiệm x1 , x 2 . Tổng x1  x 2 bằng

U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. 3 B. –3 C. 6 D. –6

TP
Câu 2 (TH): Đường thẳng y  x  m  2 đi qua điểm E 1;0  khi:

ẠO
A. m  1 B. m  3 C. m  0 D. m  1

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
Câu 3 (TH): Cho tam giác ABC vuông tại A, ACB  300 , AB  5cm . Độ dài cạnh AC là:

G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

5 3 5
Ư
A. 10cm B. cm C. 5 3cm D. cm

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


2 3
H
ẦN

Câu 4 (TH): Hình vuông cạnh bằng 1; bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông là:
TR

1 2
A. B. C. 2 D.
2 2
B
00

Câu 5 (VD): Phương trình x 2  x  a  0 (với x là ẩn, a là tham số) có nghiệm kép khi:
10

1 1
A. a   B. a  C. a  4 D. a  4
A

4 4
Ó
-H

a3
Câu 6 (TH): Cho a > 0, rút gọn biểu thức ta được kết quả:
a
Ý
-L

A. a 2 B. a C.  a D. –a
ÁN

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)


Câu 7 (VD) (2,5 điểm)
TO

 x  2y  5
ÀN

a) Giải hệ phương trình 


3x  y  1
Đ

b) Tìm tọa độ giao điểm A, B của đồ thị hàm số y  x 2 và y  x  2 . Gọi D, C lần lượt
N
IỄ

là hình chiếu vuông góc của A, B lên trục hoành. Tính diện tích tứ giác ABCD.
D

Câu 8 (VD) (1 điểm):


Nhân dịp Tết thiếu nhi 01/06, một nhóm học sinh cần chia đều một số lượng quyển vở thành
các phần quà để tặng cho các em nhỏ tại một mái ấm tình thương. Nếu mỗi phần quà giảm 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

quyển thì các em sẽ có ttheem 2 phần quà nữa, còn nếu mỗi phần quà giảm 4 quyển thì các
em sẽ có thêm 5 phần quà nữa. Hỏi ban đầu có bao nhiêu phần quà và mỗi phần quà có bao
nhiêu quyển vở?
Câu 9 (2,5 điểm):

N
Cho đường tròn đường kính AB, các điểm C, D nằm trên đường trong đó sao cho C, D nằm

Ơ
khác phía đối với đường thẳng AB, đồng thời AD  AC . Gọi điểm chính giữa của các cung

H
N
nhỏ AC và AD lần lượt là M, N; giao điểm của MN với AC, AD lần lượt là H, I; giao điểm

Y
của MD và CN là K.

U
.Q
a) Chứng minh ACN  DMN . Từ đó suy ra tứ giác MCKH nội tiếp.

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
b) Chứng minh KH song song với AD.

ẠO
c) Tìm hệ thức liên hệ giữa sđ AC và sđ AD để AK song song với ND.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Câu 10 (VDC) (1 điểm):

Đ
G
a) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn điều kiện a  b  c  3 . Tìm giá trị nhỏ nhất

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

của biểu thức A  4a 2  6b 2  3c 2 .


Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
b) Tìm các số nguyên dương a, b biết các phương trình x 2  2ax  3b  0 và
ẦN

x 2  2bx  3a  0 (với x là ẩn) đều có nghiệm nguyên.


TR
B
00

Đáp án
10

1-A 2-D 3-C 4-D 5-B 6-B


A
Ó
-H

LỜI GIẢI CHI TIẾT


Ý

Câu 1: Đáp án A
-L

Phương pháp: Áp dụng hệ thức Vi-ét cho phương trình ax 2  bx  c  0 có hai nghiệm x1 , x 2
ÁN

 b
  
TO

 x 1 x 2
a
ta có: 
x x  c
ÀN

 1 2 a
Đ

Cách giải:
N
IỄ

Ta có: a  1; b  3; c  6
D

b
Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có: x1  x 2   3
a

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 2: Đáp án D
Phương pháp: Thay tọa độ điểm E vào công thức hàm số để tìm m.
Cách giải:
Điểm E 1;0  thuộc đồ thị hàm số y  x  m  2 nên ta có: 0  1  m  2  m  1

N
Câu 3: Đáp án C

Ơ
H
Phương pháp:

N
AB AB
Xét tam giác vuông tại A. Khi đó ta có: tan C   AC 

Y
AC tan C

U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

AB AB 5 1
Cách giải: tan C   AC    5:  5 3cm

TP
0
AC tan C tan 30 3

ẠO
Câu 4: Đáp án D

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
Phương pháp:

G
Tâm đường tròn ngoại tiếp hình vuông là giao điểm của hai đường chéo.

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
Sử dụng định lý Pi-ta-go để tính bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông.

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
Cách giải:
ẦN

Xét hình vuông ABCD có các cạnh là 1.


TR

Tâm đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD là giao điểm O của hai đường
B

chéo AC và BD.
00

Áp dụng định lý Pi-ta-go cho tam giác ABC vuông tại B ta có:
10

AC2  AB2  BC2  1  1  2  AC  2


A
Ó

AC 2
Có O là trung điểm của AC nên: OA  OC  R  
-H

2 2
Ý

Câu 5: Đáp án B
-L

Phương pháp:
ÁN

Phương trình bậc hai một ẩn có nghiệm kép    0


TO

Cách giải:
1
ÀN

Phương trình đã cho có nghiệm kép    0  1  4a  0  a 


4
Đ

Câu 6: Đáp án B
N
IỄ

Phương pháp:
D

A A A khi A  0
Áp dụng công thức:  ; A2  A  
B B A khi A  0

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

a3 a3
Ta có:   a 2  a  a  do a  0 
a a
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7:

N
Phương pháp:

Ơ
+) Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế hoặc cộng đại số.

H
N
+) Lập phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị để tìm tọa độ hai giao điểm , . AB

Y
+) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng hệ trục tọa độ.

U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
+) Dựa vào hình vẽ để tính diện tích tứ giác ABCD.
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
Cách giải:

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN
TR
B
00
10

a) Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là: x 2  x  2
 x 2  x  2  0   x  1 x  2   0
A
Ó
-H

x 1  0  x  1  A  1;1
 
x  2  0  x  2  B  2; 4 
Ý
-L

b) C là hình chiếu của B trên trục hoành  C  2;0 


ÁN

D là hình chiếu của A trên trục hoành  D  1;0 


TO

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy ABCD là hình thang vuông tại D và C.
ÀN

 SABCD 
 AD  CB  .CD   AD  CB  .  DO  OC 
Đ

2 2
N

1  4 1  2   15  7,5
IỄ

  dvdt 
D

2 2
Vậy diện tích tứ giác ABCD là: 7,5 dvdt

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 8: Đáp án
Phương pháp:
Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
+) Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn.

N
+) Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và đại lượng đã biết.

Ơ
+) Dựa vào giả thiết của bài toán để lập phương trình hoặc hệ phương trình.

H
N
+) Giải phương trình hoặc hê phương trình vừa lập để tìm ẩn và đối chiếu với điều kiện của

Y
ẩn rồi kết luận.

U
.Q
Cách giải:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
Gọi số phần quà ban đầu là x (phần)  x  N *

ẠO
Gọi số quyển vở có trong mỗi phần quà là y (quyển vở)  y  N *

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
 Tổng số quyển vở của nhóm học sinh có là: xy (quyển).

G
N
Nếu mỗi phần quà giảm 2 quyển thì số có thêm 2 phần quà nữa nên ta có phương trình:
http://daykemquynhon.ucoz.com

xy   x  2  y  2   2y  2x  4  0  y  x  2 1 Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN

Nếu mỗi phần quả giảm 4 quyển thì có thêm 5 phần quà nữa nên ta có phương trình:
xy   x  5  y  4   5y  4x  20  0  5y  4x  20 2 
TR
B

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:


00

y  x  2 5y  5x  10  x  10  x  10  tm 
10

   
5y  4x  20 5y  4x  20 y  x  2  y  12  tm 
A
Ó

Vậy ban đầu có 10 phần quà và mỗi phần quà có 12 quyển vở.
-H

Câu 9:
Ý

Phương pháp:
-L

a) Sử dụng tính chất: Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.
ÁN

b) Chứng minh hai góc ở vị trí đồng vị bằng nhau.


TO

c) Chứng minh MD là tiếp tuyến của đường tròn (O).


ÀN
Đ
N
IỄ
D

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

a) Chứng minh ACN  DMN . Từ đó suy ra tứ giác MCKH nội tiếp.


Ta có:
Góc ACN là góc nội tiếp chắn cung AN; góc DMN là góc nội tiếp chắn cung DN.
Mà cung AN = cung DN (gt)

N
 ACN  DMN (Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau).

Ơ
b) Chứng minh KH song song với AD.

H
N
Do đó tứ giác CMHK là tứ giác nội tiếp (Tứ giác có hai góc nội tiếp cùng chắn 1 cung bằng

Y
nhau).

U
.Q
 CHK  CMK  CMD (hai góc nội tiếp cùng chắn cung CK).

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
Mà CMD  CAD (hai góc nội tiếp cùng chắn cung CD của đường tròn (O))  CHK  CAD

ẠO
Mà hai góc này ở vị trí đồng vị  HK / /AD

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

c) Tìm hệ thức liên hệ giữa sd AC và sd AD để AK song song với ND.

Đ
G
Chứng minh tương tự ta có AI / /KH

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

 Tứ giác AHKI là hình bình hành (Tứ giác có các cạnh đối song song)
Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
Ta có AK / /DN  IAK  ADN (so le trong)
ẦN

Lại có ADN  DMN  AMN  IAK  DMN  KMI  tứ giác AIKM là tứ giác nội tiếp (Tứ
TR

giác có hai góc nội tiếp cùng chắn 1 cung bằng nhau).
 AMN  AKI (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AI)
B
00

 IAK  AKI  IAK cân tại I  IA  IK


10

 AHIK là hình thoi (Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau).
A

 IH  AK (hai đường chéo của hình thoi).


Ó
-H

 MN  AK , mà AK / /DN  AM  ND  MND  900  Góc MND nội tiếp chắn nửa


Ý

đường tròn.
-L

 MD là đường kính của đường tròn tâm O.


ÁN

 sđ cung MAD  1800


TO

 sđ cung MA + sđ cung AD  1800


ÀN

AC
 sđ cung + sđ cung AD  1800
2
Đ

Câu 10:
N
IỄ

a) Áp dụng BĐT Cauchy cho 2 số dương ta có:


D

4  a 2  1  4.2 a 2 .1  8a

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

 4 4
6  b 2    6.2 b 2 .  8b
 9 9

 16  16
3  c 2    3.2 c 2 .  8c
 9 9

N
8 16
Cộng vế theo vế ta có A  4    8  a  b  c   8.3  24

Ơ
3 3

H
N
Vậy A  12

Y
a 2  1

U

.Q
b 2  4 

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

a  1

TP
 9
 
16  2
Dấu bằng xảy ra  c 2
 b 

ẠO
 9  3

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

a, b, c  0  4

Đ
 c  3
a  b  c  3

G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com



HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
 2 4
Vậy A min  12   a; b;c   1; ; 
ẦN

 3 3
TR

b) Xét phương trình x 2  2ax  3b  0 có 1'  a 2  3b  0  Phương trình có hai


B

nghiệm phân biệt x  a  a 2  3b


00

Xét phương trình x 2  2ax  3b  0 có  '2  b 2  3a  0  Phương trình có hai nghiệm phân
10
A

biệt x  b  b 2  3a
Ó
-H

Để cả hai phương trình đều có nghiệm nguyên  a 2  3b và b 2  3a đều là số chính phương.


Do vai trò của a và b là như nhau, không mất tính tổng quát, ta giả sử a  b
Ý
-L

Ta chứng minh a 2  3b   a  2  .
2
ÁN

Ta có: a 2  3b   a  2   a 2  3b  a 2  4a  4  3b  4a  4
2
TO

Luôn đúng do giả sử a  b


ÀN

 a 2  a 2  3b   a  2   do b  0 
2
Đ

Mà a, b là các số nguyên dương  a 2  3b   a  1 là số chính phương


N

2
IỄ

3b  1
D

 3b  2a  1  a 
2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

2
3b  1 9 3 9 81 105  9  105
Thay vào  '2 ta có:  '2  b 2  3.  b 2  b   b 2  2.b.    b  
2 2 2 4 16 16  4 16
là số chính phương.
2
 9  105  9  9  105
Giả sử  b     x2  x  Z   b   x   b   x  

N
 4 16  4  4  16

Ơ
4b  4x  9 4b  4x  9 105

H
 .    4b  4x  9  4b  4x  9   5.21  1.105

N
4 4 16

Y
 4b  4x  9  5  b  1

U
 

.Q
 4b  4x  9  21 x  2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

 b  1

TP
 4b  4x  9  21  b  1 
  a  3b  1  1
 4b  4x  9  5  x  2 b  1 

ẠO
2
     tm 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

  4b  4x  9  1   b  11  b  11  b  11


Đ
 4b  4x  9  105   x  13  3b  1

G
   a   16
 2

N
 4b  4x  9  105  b  11
http://daykemquynhon.ucoz.com

 4b  4x  9  1   x  13
Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


 
H
  a; b   1;1 ; 16;11
ẦN
TR

Do a, b có vai trò như nhau nên  a; b   11;16  cũng thỏa mãn điều kiện bài toán.
B

Vậy các cặp số  a; b  thỏa mãn là 1;1 ; 16;11 ; 11;16 


00
10
A
Ó
-H
Ý
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD & ĐT BẾN TRE KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10


TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP
ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: TOÁN (chung)

N
Thời gian làm bài: 120 phút

Ơ
H
N
Câu 1 (VD) (2,5 điểm):

Y
a) Rút gọn các biểu thức

U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
A  12  27  48
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
 1 1  x 1
B  : ; với x  0 và x  1

ẠO
 x 1 x 1  x 1

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
 x  2y  12
b) Giải hệ phương trình 

G
3x  y  1

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
Câu 2 (VD) (2 điểm):

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
Cho phương trình x 2  5x  m  0 * (m là tham số)
ẦN

a) Giải phương trình (*) khi m  3


TR

b) Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm x1 , x 2 thỏa mãn 9x1  2x 2  18


B
00

Câu 3 (VD) (2 điểm):


10

1 2
Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy  , cho parabol  P : y  x và đường thẳng
2
A
Ó

 d  : y   2m  1 x  5
-H

a) Vẽ đồ thị của  P  .
Ý
-L

b) Tìm m để đường thẳng (d) đi qua điểm E  7;12 


ÁN

c) Đường thẳng y  2 cắt parabol  P  tại hai điểm A, B. Tìm tọa độ của A, B và tính
TO

diện tích tam giác OAB.


ÀN

Câu 4 (VDC) (3,5 điểm):


Đ

Cho đường tròn tâm  O; R  có đường kính AB vuông góc với dây cung MN tại H (H nằm
N
IỄ

giữa O và B). Trên tia MN lấy điểm C nằm ngoài đường tròn  O; R  sao cho đoạn thẳng AC
D

cắt đường tròn  O; R  tại điểm K (K khác A), hai dây MN và BK cắt nhau ở E.

a) Chứng minh rằng tứ giác AHEK là tứ giác nội tiếp.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

b) Chứng minh CA.CK = CE.CH


c) Qua điểm N kẻ đường thẳng (d) vuông góc với AC, (d) cắt MK tại F. Chứng minh tam
giác NFK cân.
d) Khi KE = KC. Chứng minh OK // MN.

N
Ơ
LỜI GIẢI CHI TIẾT

H
N
Câu 1:

Y
Phương pháp:

U
.Q
AB, A  0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

a) Sử dụng các công thức: A2B  A B  

TP
AB, A  0

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

b) Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế hoặc cộng đại số.

Đ
G
Cách giải:

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

a) Rút gọn các biểu thức


Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
A  12  27  48  22.3  32.3  42.3
ẦN

2 3 3 3 4 3  3
TR

 1 1  x 1
B  : ; với x  0 và x  1
B

 x 1 x 1  x 1
00
10

 
x 1 x 1 x 1
B  :
        
A

 x 1 x 1 x 1 x 1  x 1 x 1
 
Ó
-H


x 1 x 1
.
 
x 1 
x 1 2
Ý

 
x 1 
x 1 x 1 x 1
-L
ÁN

 x  2y  12
b) Giải hệ phương trình 
3x  y  1
TO

 x  2y  12  x  2y  12  x  2  3x  1  12 7x  14 x  2
ÀN

    
3x  y  1  y  3x  1  y  3x  1  y  3x  1  y  5
Đ

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất  x; y    2;5 


N
IỄ

Câu 2:
D

a) Giải phương trình (*) với m  3 ta thay m  3 vào phương trình (*) sau đó giải phương
trình bậc hai ta sử dụng biệt thức   b 2  4ac để tìm nghiệm.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

b) +) Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm: (*) có hai nghiệm khi vào chỉ khi   0
 b
 x1  x 2  a
+) Kết hợp hệ thức Vi-et với điều kiện đề bài để tìm m. Hệ thức Vi-et: 
x x  c

N
 1 2 a

Ơ
H
Cách giải:

N
a) Thay m  3 vào phương trình (*) ta có: x 2  5x  3  0

Y
U
Ta có: a  1; b  5; c  3

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
  b 2  4ac  52  12  37  0

ẠO
5  37
 x1 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

2
Khi đó phương trình có 2 nghiệm phân biệt: 

Đ
 5  37

G
x2 
 2

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


 5  37 5  37 
H
Vậy khi m  3 thì phương trình (*) có tập nghiệm là: S   x1  ; x2 
 2 2 
ẦN
TR

b)
25
B

+) Phương trình (*) có hai nghiệm x1 , x 2 khi và chỉ khi   0  25  4m  0  m 


00

4
10

 x1  x 2  5 1
+) Áp dụng hệ thức Vi-et cho phương trình (*) ta có: 
 x1x 2  m 2
A
Ó
-H

Kết hợp (1) và (3) ta được hệ phương trình:


 x1  x 2  5 2x  2x 2  10 7x1  28 x  4
Ý

  1   1
-L

9x1  2x 2  18 9x1  2x 2  18  x 2  5  x1  x 2  9
ÁN

Thay x1  4; x 2  9 vào (2) ta được: 4.  9   m  m  36  tm 


TO

Vậy m  36 thỏa mãn yêu cầu bài toán.


ÀN

Câu 3:
Phương pháp:
Đ

a) Lập bảng giá trị các điểm thuộc đồ thị hàm số  P  sau đó vẽ đồ thị hàm số.
N
IỄ
D

b) Thay tọa độ điểm E vào công thức hàm số của đường thẳng (d) để tìm m.
c) Lập phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y  2 và đồ thị hàm số  P  .

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

+) Hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm phân biệt  phương trình hoành độ có hai nghiệm phân
biệt    0
+) Giải phương trình hoành độ giao điểm để từ đó tìm tọa độ hai điểm A, B.
+) Dựa vào hình vẽ để tính diện tích tam giác OAB.

N
Cách giải:

Ơ
a) Ta có bảng giá trị:

H
N
x 4 2 0 2 4

Y
1 2

U
y x 8 2 0 2 8

.Q
2

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
Đồ thị:

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN
TR
B
00

b) Đường thẳng (d) đi qua điểm E  7;12   12   2m  1 .7  5


10
A

 12  14m  7  5  14m  14  m  1
Ó

Vậy m  1 thỏa mãn điều kiện bài toán.


-H

c) Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y  2 và parabol  P  là:
Ý
-L

1 2  x  2 A  2; 2 
x  2  x2  4   
ÁN

2 x  2 B  2; 2 
TO

Đường thẳng y  2 cắt  P  tại hai điểm phân biệt A  2; 2  và B  2; 2 


ÀN

Gọi H là giao điểm của đường thẳng y  2 và trục Oy  H  0; 2 


Đ

Khi đó ta có: SAOB  SAOH  SOBH


N
IỄ

 1 1 1
D

SAOH  2 AH.OH  2 . x A . x H  2 .2.2  2


Ta có: 
S 1 1 1
BOH  HB.OH  . x B . x B  .2.2  2
 2 2 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

SAOB  SAOH  SOBH  2  2  4

Vậy diện tích tam giác OAB là 4 (đvdt)


Câu 4:
Phương pháp:

N
a) Chứng minh tứ giác AHEK có tổng hai góc đối bằng 1800 .

Ơ
H
b) Chứng minh tam giác CKE đồng dạng với tam giác CHA.

N
c) Chứng minh hai góc ở đáy của tam giác NFK bằng nhau.

Y
U
d) Chứng minh tam giác OBK vuông cân tại O  OK  OB , từ đó suy ra OK // MN.

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Cách giải:

TP
ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN
TR
B
00
10

a) Ta có AKB  900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)  AKE  900
A
Ó

Xét tứ giác AHEK có AKE  AHE  900  900  1800  ứ giác AHEK là tứ giác nội tiếp (Tứ
-H

giác có tổng hai góc đối bằng 1800 )


Ý

b) Xét tam giác CKE và tam giác CHA có: CKE  CHA  900 ; AH chung
-L

CK CE
 CKE  CHA  g.g  
ÁN

  CA.CK  CE.CH (đpcm


CH CA
TO

c) Ta có d  AC; AKB  900  BK  AK  BK  AC  d / / BK (từ vuông góc đến song


ÀN

song).
Đ

Xét tam giác OMN có OM  ON   R   OMN cân tại O.


N

 Đường cao OH đồng thời là đường phân giác  MOB  NOB  sđ cung MB = sđ cung NB
IỄ
D

 MKB  NKB (hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau).
Ta có KFN  MKB (đồng vị)
KFN  NKB (so le trong)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

Mà MKB  NKB  cmt   KFN  KNF cân tại K.

d) Ta có AKB  900  BK  AK  BK  AC  KEC vông tại K


Lại có KE  KC  gt   KEC vuông cân tại K  KEC  450

 HEB  KEC  450 (đối đỉnh)  HEB vuông cân tại H  HBE  450  OBK  450

N
Ơ
Tam giác OBK có OB  OK   R   OBK cân tại O  OBK  OKB  450

H
N
 BOK  1800  450  900  BOK vuông cân tại O  OK  OB

Y
Lại có MN  AB  gt   MN  OB

U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Vậy MN // OK

TP
ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN
TR
B
00
10
A
Ó
-H
Ý
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD & ĐT TỈNH NINH BÌNH ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT


NĂM HỌC 2018 – 2019
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút

N
Ơ
Câu 1 (VD) (2,5 điểm):

H
N
a) Rút gọn biểu thức: P  3 5  20

Y
U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

 x  2y  5

TP
b) Giải hệ phương trình: 
x  y  2

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
c) Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y  x  m đi qua điểm A  0;3

G
N
Câu 2 (VD) (2 điểm):
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
Cho phương trình x 2  mx  m  4  0 1 , (x là ẩn số và m là tham số).

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN

a) Giải phương trình (1) khi m  8 .


TR

b) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1 và x 2 với mọi m. Tìm

tất cả các giá trị nguyên dương của m để  5x1  1 5x 2  1  0


B
00

Câu 3 (VD) (1,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
10

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 28cm. Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật, biết
A
Ó

rằng nếu tăng chiều dài thêm 1cm và tăng chiều rộng thêm 2cm thì diện tích của hình chữ nhật
-H

đó tăng thêm 25cm 2


Ý

Câu 4 (VD) (3,5 điểm):


-L

Cho tam giác ABC nhọn có AB < AC và đường cao AK. Vẽ đường tròn tâm O đường kính BC.
ÁN

Từ A kẻ các tiếp tuyến AM, AN với đường tròn (O) (M, N là các tiếp điểm, M và B nằm trên
TO

cùng nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AO). Gọi H là giao điểm của hai đường thẳng MN
ÀN

và AK. Chứng minh rằng:


a) Tứ giác AMKO nội tiếp đường tròn.
Đ
N

b) KA là tia phân giác của góc MKN.


IỄ

c) AN 2  AK.AH
D

d) H là trực tâm tam giác ABC.


Câu 5 (VDC) (0,5 điểm):

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

Cho a, b là hai số thực dương thỏa mãn a  b  4 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1 25
S   ab
a  b ab
2 2

LỜI GIẢI CHI TIẾT

N
Ơ
Câu 1:

H
N
Phương pháp:

Y
A B khi A  0

U
+) Sử dụng công thức: A2B  A B  

.Q
A B khi A  0

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
+) Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế hoặc phương pháp cộng đại số.

ẠO
+) Thay tọa độ của điểm A vào công thức hàm số sau đó giải phương trình tìm m.

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
Cách giải:

G
a) P  3 5  20  3 5  22.5  3 5  2 5  5 5

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


Vậy P  5 5 H
ẦN

 x  2y  5 3y  3 y  1 x  3
b)    
x  y  2 x  y  2 x  y  2 y  1
TR

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất:  x; y    3;1


B
00

c) Đồ thị hàm số y  x  m đi qua điểm A  0;3 nên ta có: 3  0  m  m  3


10

Vậy m  3 thỏa mãn điều kiện bài toán.


A
Ó

Câu 2:
-H

Phương pháp:
Ý

+) Thay m  8 vào phương trình (1) sau đó dùng công thức nghiệm để giải phương trình hoặc
-L

đưa phương trình về dạng phương trình tích.


ÁN

+) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi m    0, m


TO

 b
 x 1  x 2   a
ÀN

+) Áp dụng hệ thức Vi-ét  và bất đẳng thức bài cho để tìm điều kiện của m.
 xx c
Đ

 1 2 a
N
IỄ

+) Kết hợp với điều kiện m  Z để kết luận giá trị của m.
D

Cách giải:
a) Thay m  8 vào phương trình ta được:
1  x 2  8x  8  4  0  x 2  8x  4  0

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

Có:  '  42  4  12  0   '  12  2 3

 x1  4  2 3
 Phương trình có hai nghiệm phân biệt: 
 x 2  4  2 3


Vậy với m  8 thì phương trình có tập nghiệm S  4  2 3; 4  2 3 

N
Ơ
b) x 2  mx  m  4  0 1

H
N
Ta có:   m 2  4  m  4   m 2  4m  16   m  2   12  0, m
2

Y
U
 Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 , x 2 với mọi m.

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
 x1  x 2  m
Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có: 
 x1 x 2  m  4

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Theo đề bài ta có:  5x1  1 5x 2  1  0

Đ
G
 25x1x 2  5  x1  x 2   1  0  25  m  4   5m  1  0

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


99
H
 20m  99  m   4,95
20
ẦN

Vậy m  Z thỏa mãn bài toán là: m  1; 2;3; 4


TR

Câu 3:
B
00

Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
10

+) Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn.


A

+) Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và đại lượng đã biết.
Ó

+) Dựa vào giả thiết của bài toán để lập phương trình hoặc hệ phương trình.
-H

+) Giải phương trình hoặc hệ phương trình vừa lập để tìm ẩn và đối chiếu với điều kiện của ẩn
Ý
-L

rồi kết luận.


Cách giải:
ÁN

Gọi chiều dài của hình chữ nhật là x  cm  , chiều rộng của hình chữ nhật là y  cm  ,
TO

 0  y  x  14 
ÀN

Nửa chu vi của hình chữ nhật là: x  y  28 : 2  x  y  14 1


Đ
N

Diện tích của hình chữ nhật ban đầu là: xy  cm 2 


IỄ
D

Chiều dài mới của hình chữ nhật sau khi tăng thêm 1cm là x  1 cm 

Chiều rộng mới của hình chữ nhật sau khi tăng thêm 2cm là y  2  cm 

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

Diện tích của hình chữ nhật sau khi tăng chiều dài và chiều rộng là:

 x  1 y  2  xy  2x  y  2  cm 2 
Theo đề bài ta có phương trình: xy  2x  y  2  xy  25  2x  y  23 2 
 x  y  14 x  9  x  9  tm 

N
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:   

Ơ
2x  y  23  y  14  x  y  5  tm 

H
N
Vậy chiều dài hình chữ nhật ban đầu là 9cm,chiều rộng là 5cm.

Y
Câu 4:

U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Phương pháp :
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
a) Chứng minh tứ giác AMKO có hai đỉnh M, K cùng nhìn AO dưới các góc bằng nhau.

ẠO
b) Chứng minh tứ giác ANOK nội tiếp, dựa vào tính chất hai góc nội tiếp cùng chắn 1 cung

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

bằng nhau chứng minh AKM  AKN .

Đ
G
c) Chứng minh AMH  AKM và sử dụng tính chất AM = AN.

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Cách giải:
Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN
TR
B
00
10
A
Ó
-H
Ý
-L

a) Tứ giác AMKO nội tiếp đường tròn.


ÁN

Ta có : AMO  900 (Do AM là tiếp tuyến của đường tròn tâm O tại M)
TO

Ta có AMO  AKO  900  gt   Tứ giác AMKO có hai đỉnh M, K kề nhau cùng nhìn cạnh
ÀN

AO dưới 1 góc 900


Đ

 Tứ giác AMKO là tứ giác nội tiếp (Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn 1 cạnh dưới các
N

góc bằng nhau).


IỄ

b) KA là tia phân giác của góc MKN.


D

Ta có : ANO  900 (Do AN là tiếp tuyến của đường tròn tâm O tại N)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

Xét tứ giác ANOK có ANO  AKO  900  900  1800  Tứ giác ANOK là tứ giác nội tiếp
(Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 1800 )
Tứ giác AMKO nội tiếp  AKM  AOM (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AM)
Tứ giác ANOK nội tiếp  AKN  AON (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AN)

N
Mà AOM  AON (tính chất hai tiếp tuyến AM và AN cắt nhau tại A).

Ơ
 AKM  AKN  KA là phân giác của góc MKN.

H
N
c) AN 2  AK.AH

Y
U
Ta có: AM  AN (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)  A thuộc trung trực của MN.

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

OM  ON   R   O thuộc trung trực của MN.

TP
 OA là trung trực của MN  OA  MN

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

 AMN  AOM (cùng phụ với góc OAM).

Đ
Mà AKM  AOM  cmt   AKM  AMN  AMH

G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Xét tam giác AMH và tam giác AKM có :


Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
MAK chung
ẦN

AKM  AMH  cmt 


TR

AM AK
 AMH  AKM  g.g     AM 2  AH.AK
B

AH AM
00

Mà AM  AN  cmt   AN 2  AH.AK
10

Câu 5:
A
Ó

Cách giải :
-H

ab 4 1 1 4
Áp dụng BĐT:  a  b   4ab 
2
   
Ý

ab ab a b ab
-L

1 25
S   ab
ÁN

a  b ab
2 2
TO

1 1 49
S    ab
a  b 2ab 2ab
2 2
ÀN

4 49
S   ab
Đ

a  b  2ab 2ab
2 2
N

4 17 16
IỄ

S    ab
a  b
2
2ab ab
D

a  b
2
4 1
Ta có 2 ab  a  b  ab  4 
a  b
2
4 4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
http://daykemquynhon.ucoz.com
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /
D Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định
IỄ
N
Đ
ÀN  S

Vậy Smin 
3
1 17

83
4 2.4
TO
2

ÁN


16
ab

-L
Dấu bằng xảy ra  a  b
.ab 

Ý
ab  4
https://twitter.com/daykemquynhon

a  b  4
83

, đạt tại a  b  2
-H
Ó

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú


A
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com

ab2

10
00
B
TR
ẦN
H
Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U
Y
N
H
Ơ
MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM
N
HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
https://daykemquynhon.blogspot.com
www.facebook.com/daykem.quynhon

www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NINH ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT


ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút

N
Ơ
Câu 1 (VD) (2,5 điểm):

H
N
27
1. Thực hiện phép tính

Y
3

U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
 9x 
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

2. Rút gọn biểu thức P  


x
  
 . 3 x  x với x  0 và x  9

TP
 3 x 9 x 

ẠO
3. Xác định các hệ số a, b để đồ thị hàm số y  ax  b đi qua hai điểm A  2; 2  và B  3; 2 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
Câu 2 (VD) (1,5 điểm):

G
N
1. Giải phương trình x 2  4x  4  0
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


2. Tìm giá trị của m để phương trình x 2  2  m  1 x  m 2  3  0 * có hai nghiệm x1 , x 2
H
ẦN

thỏa mãn x1  x 2  10
TR

Câu 3 (VD) (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
B

Một xe ô tô đi từ A đến B theo đường quốc lộ cũ dài 156km với vận tốc không đổi. Khi từ B
00

về A, xe đi đường cao tốc mới nên quãng đường giảm được 36km so với lúc đi và vận tốc
10

tăng so với lúc đi là 32km/h. Tính vận tốc ô tô khi đi từ A đến B, biết thời gian đi nhiều hơn
A
Ó

thời gian về là 1 giờ 45 phút.


-H

Câu 4 (3,5 điểm):


Ý

Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R. Trên đường tròn (O) lấy điểm C bất kì (C
-L

không trùng với A và B). Tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A cắt tia BC ở điểm D. Gọi H là
ÁN

hình chiếu của A trên đường thẳng DO. Tia AH cắt đường tròn (O) tại điểm F (không trùng
TO

với A). Chứng minh


a) DA 2  DC.DB
ÀN

b) Tứ giá AHCD nội tiếp.


Đ

c) CH  CF
N
IỄ

BH.BC
 2R
D

d)
BF
Câu 5 (VDC) (0,5 điểm):

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn xy  1  x . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
xy
Q
3x 2  xy  y 2

N
LỜI GIẢI CHI TIẾT

Ơ
H
Câu 1:

N
Phương pháp:

Y
U
A A
+) Sử dụng công thức: 

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

B B

TP
+) Quy đồng mẫu các phân thức sau đó biến đổi các biểu thức để rút gọn biểu thức P.

ẠO
+) Thay tọa độ của điểm A và điểm B vào công thức hàm số đã cho ta được hệ phương hai ẩn

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
a, b.

G
Giải hệ phương trình đó ta tìm được a và b.

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
Cách giải:

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
27 27
ẦN

1.   9 3
3 3
TR

2. Điều kiện: x  0, x  9
B

   
00

 9x  x. 3  x 9x
P  
x
 
 . 3 x  x     . 3 x  x  
     
10

 3 x 9  x   3 x 3 x 3 x 3 x 
 
A

 .
Ó

93 x 3 3 x
 
-H

 . 3 x x  x 3 x
 3  x  3  x  3 x
Ý

3. Đồ thị hàm số y  ax  b đi qua hai điểm A  2; 2  và B  3; 2  nên ta có hệ phương


-L
ÁN

 4
 a
 2a  b  2 5a   4  5
TO

trình:   
3a  b  2 b  2  3a b   2
ÀN

 5
Đ

4 2
Vậy ta có a   ; b  
N

5 5
IỄ

Câu 2:
D

Phương pháp:
+) Sử dụng công thức nghiệm để giải phương trình bậc hai một ẩn.
+) Phương trình có hai nghiệm   '  0

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

 b
 x1  x 2   a
+) Áp dụng hệ thức Vi-ét  và hệ thức bài cho để tìm m.
x x  c
 1 2 a
Cách giải:

N
1. x 2  4x  4  0   x  2   0  x  2

Ơ
2

H
Vậy tập nghiệm của phương trình là S  2

N
Y
U
2. +) Phương trình có hai nghiệm x1 , x 2 khi và chỉ khi

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

 '  0   m  1  m 2  3  0  m 2  2m  1  m 2  3  0  2m  2  m  1
2

TP
 x1  x 2  2  m  1 2

ẠO
Áp dụng hệ thức Vi-et cho phương trình (*) ta có: 

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

 x1x 2  m  3
2
3

Đ
G
Từ đề bài ta có: x1  x 2  10  x12  x 22  2 x1x 2  100   x1  x 2   2x1x 2  2 x1x 2  100
2

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


Lại có x1x 2  m 2  3  0 m  x1x 2  x1x 2  m 2  3 H
ẦN

Khi đó ta có: x1  x 2  10   x1  x 2 
2
 100
TR

 x12  2 x1x 2  x 22  100   x1  x 2   2x1x 2  2x1x 2  100


2
B
00

  x1  x 2   100  x1  x 2  10
2
10

+) TH1: x1  x 2  10 kết hợp với (2) ta được:


A
Ó

 x1  x 2  10
 2  m  1  10  m  4  tm 
-H


 x1  x 2  2  m  1
Ý

+) TH2: x1  x 2  10 kết hợp với (2) ta được:


-L

 x1  x 2  10
ÁN

  2  m  1  10  m  6  ktm 
 x1  x 2  2  m  1
TO

Vậy m  4 thỏa mãn điều kiện bài toán.


ÀN

Câu 3:
Đ

Phương pháp:
N
IỄ

Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
D

+) Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn.


+) Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và đại lượng đã biết.
+) Dựa vào giả thiết của bài toán để lập phương trình hoặc hệ phương trình.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

+) Giải phương trình hoặc hệ phương trình vừa lập để tìm ẩn và đối chiếu với điều kiện của
ẩn rồi kết luận.
Cách giải:
Gọi vận tốc của ô tô khi đi từ A đến B là x  km / h   x  0 

N
156

Ơ
Thời gian ô tô đi từ A đến B là: (giờ)
x

H
N
120
Vận tốc của ô tô lúc về là: x  32  km / h  . Thời gian của ô tô lúc về là: (giờ)

Y
x  32

U
.Q
45 7

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Đổi: 1 giờ 45 phút  1   giờ

TP
60 4
156 120 7

ẠO
Theo đề bài ta có phương trình:  
x  32 4

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


x
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
 156.4.  x  32   120.4.x  7x  x  32 

G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

 624x  19968  480x  7x 2  224x


Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
 7x 2  80x  19968  0   x  48  7x  416   0
ẦN

 x  48  tm 
 x  48  0
TR

 
7x  416  0  x   416  ktm 

B

7
00

Vậy vận tốc của ô tô lúc đi từ A đến B là 48km/h


10

Câu 4:
A

Phương pháp:
Ó
-H

a) Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông.


Ý

b) Chứng minh tứ giác AHCD có tổng hai góc đối bằng 1800.
-L

c) Chứng minh tam giác CFH đồng dạng với tam giác CAD.
ÁN

d) Chứng minh tam giác BFH đồng dạng với tam giác BCA.
TO

Cách giải:
ÀN
Đ
N
IỄ
D

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

a) Ta có ACB  900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm O)  AC  BC hay AC  BD

Ta có DAB  900 ( Do DA là tiếp tuyến của đường tròn tâm O tại A).
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABD vuông tại A có đường cao AC ta có
DA 2  DC  DB

N
b) Xét tứ giác AHCD có AHD  ACD  900  Hai đỉnh C và H kề nhau cùng nhìn cạnh AD

Ơ
H
dưới góc 900

N
 Tứ giác AHCD nội tiếp (Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn 1 cạnh dưới các góc bằng

Y
U
nhau).

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

c) Do tứ giác AHCD nội tiếp nên FHC  ADC (cùng bù với AHC).

TP
Xét tam giác FHC và tam giác ADC có:

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


CHF  DAC (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung AC).
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
FHC  ADC  cmt 

G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

 FHC  ADC  g.g   FCH  ACD (hai góc tương ứng)


Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
Mà ACD  900  FHC  900  CH  CF
ẦN

d) Xét tam giác vuông OAD vuông tại A có OH là đường cao ta có OA 2  OD.OH (hệ thức
TR

lượng trong tam giác vuông)


B

OB OD
00

Mà OA  OB  R  OB2  OD.OH  
OH OB
10

Xét tam giác OBH và ODB có:


A
Ó

BOD chung
-H

OB OD
  cmt 
OH OB
Ý
-L

 OBH  ODB  c.g.c   OBH  ODB


ÁN

Mà ODB  CAF (hai góc nội tiếp cùng chắn cung CH của đường tròn ngoại tiếp tứ giác
TO

AHCD).
CAF  CBF (hai góc nội tiếp cùng chắn cung CF của đường tròn (O))
ÀN

 OBH  CBF  OBH  HBC  CBF  HBC  OBC  HBF  ABC


Đ
N

Xét tam giác BHF và tam giác BAC có:


IỄ

BHF  BCA  900 (góc BFC nội tiếp chắn nửa đường tròn (O));
D

HBF  ABC  cmt 

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

BF BH BH.BC
 BFH  BCA  g.g      BA  2R
BC BA BF
Câu 5:
1
Ta có: xy  1  x,  x, y  0   y  1
x

N
Ơ
1 1 y y y 1
Áp dụng BĐT Cô si, ta có: y   2 y.  2 1 2 0 

H
x x x x x 4

N
Y
y
1

U
xy x y 1
Q  . Đặt  a, 0  a  , ta có:

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

3x 2  xy  y 2 y y2 x 4
3 

TP
x x2

ẠO
1 a a 2  2a  1 1

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Q  , 0a

Đ
3  a  a2 a a 3
2
4

G
a 2  2a  1 5 1

N
 * , 0  a 
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ta chứng minh: 2

Ư
a a 3 9 4

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
*  9  a 2  2a  1  5  a 2  a  3  do a 2  a  3  0, a 
ẦN

 4a 2  23a  6  0  4a 2  a  24a  6  0  a  4a  1  6  4a  1  0   4a  1a  6   0


TR

1
 4a  1  0, a  6  0   4a  1 a  6   0
B

Do 0  a 
00

4
10

a 2  2a  1 5 1 a 2  2a  1 5 5 1
  , 0  a   Q    , 0  a 
A

a a 3 9
2
4 a a 3
2
9 3 4
Ó
-H

y 1
 x  4 x  2
5 1 
Vậy Q max  khi và chỉ khi a     1
Ý

3 4  y  1  1  y  2
-L

 x
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT


ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút

N
Ơ
Câu 1 (VD) (1.5 điểm):

H
N
a) Tìm x để biểu thức A  2x  1 có nghĩa

Y
b) Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị của biểu thức

U
.Q
 

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

B 3 32.3  2 22.3  42.3

TP
 a  a 1

ẠO
a
c) Rút gọn biểu thức C     : với a  0 và a  1

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

 a 1 a  a  a  1

Đ
G
Câu 2 (VD) (1.5 điểm):

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

a) Giải phương trình x 4  3x 2  4  0


Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
b) Cho đường thẳng d : y   m  1 x  n . Tìm các giá trị của m và n để đường thẳng đi qua
ẦN

điểm A 1; 1 và có hệ số góc bằng –3.


TR

Câu 3 (VD) (1 điểm):


B
00

Để phục vụ cho Festival Huế 2018, một cơ sở sản xuất nón lá dự kiến làm ra 300 chiếc nón lá
10

trong một thời gian đã định. Do được bổ sung thêm nhân công nên mỗi ngày cơ sở đó làm ra
A

được nhiều hơn 5 chiếc nón lá so với dự kiến ban đầu, vì vậy cơ sở sản xuất đã hoàn thành
Ó

300 chiếc nón lá sớm hơn 3 ngày so với thời gian đã định. Hỏi theo dự kiến ban đầu, mỗi
-H

ngày cơ sở đó làm được ra bao nhiêu chiếc nón lá? Biết rằng số chiếc nón lá làm ra mỗi ngày
Ý
-L

là bằng nhau và nguyên chiếc.


Câu 4 (VD) (2 điểm): Cho phương trình x 2  2mx  m 2  m  0 1 (với x là ẩn số)
ÁN

a) Giải phương trình (1) khi m  1


TO

b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
ÀN

c) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 , x 2 thỏa mãn điều kiện:
Đ

 x1  x 2   x12  x 22   32
N
IỄ

Câu 5 (VD) (3 điểm): Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M là điểm bất kì trên cạnh AC (M
D

không trùng A và C). Một đường thẳng đi qua M cắt cạnh BC tại I và cắt đường thẳng AB tại

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

N sao cho I là trung điểm của MN. Đường phân giác trong của góc BAC cắt đường tròn
ngoại tiếp tam giác AMN tại điểm D (D không trùng A). Chứng minh rằng:
a) DN  DM và DI  MN
b) Tứ giác BNDI nội tiếp

N
c) Đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN luôn đi qua một điểm cố định (khác điểm A) khi M

Ơ
di chuyển trên cạnh AC.

H
N
Câu 6 (VD) (1 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD với AB = 2a, BC = a. Khi quay hình chữ

Y
nhật ABCD quanh cạnh AB một vòng ta được hình trụ có thể tích V1 và khi quay hình chữ

U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

V1
nhật ABCD quanh cạnh BC một vòng thì được hình trụ có thể tích V2 . Tính tỉ số

TP
V2

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
LỜI GIẢI CHI TIẾT

G
Câu 1:

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
Phương pháp:

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
+) Biểu thức A  f  x  có nghĩa  f  x   0
ẦN

A B khi A  0
TR

+) Sử dụng công thức: A2B  A B  


A B khi A  0
B
00

+) Quy đồng mẫu thức các phân số sau đó biến đổi và rút gọn của biểu thức.
10

Cách giải:
A

1
Ó

a) A có nghĩa  2x  1  0  x 
2
-H

1
Vậy biểu thức A có nghĩa khi x 
Ý

2
-L

b) B  3    
32.3  2 22.3  42.3  3 3 3  2.2 3  4 3  3.3 3  9
ÁN
TO

 a a  a 1  a a

a 1
c) C     :   :
    
ÀN

 a 1 a  a  a  1  a 1 a a 1  a 1 a 1
 
Đ

 a 1  a 1
1
 
N

    :  . a 1  a 1
IỄ

 a 1 a 1  a 1 a 1
D

Vậy C  a  1
Câu 2:
Phương pháp:

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

+) Đặt x 2  t  t  0  , đưa phương trình về dạng phương trình bậc hai ẩn t từ đó tìm ẩn x.

+) Đường thẳng có hệ số góc bằng 3 từ đó ta tìm được m. Đường thẳng d đi qua điểm
A 1; 1 , ta thay tọa độ điểm A vào công thức hàm số của đường thẳng d để tìm n.

Cách giải:

N
a) Đặt x 2  t  t  0  , Khi đó ta có phương trình: t 2  3t  4  0 *

Ơ
H
N
Có a  1, b  3, c  4  a  b  c  1  3  4  0

Y
 t1  1 tm  x  1

U
 phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt:   x2  1  

.Q
 t 2  4  ktm   x  1

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x  1 và x  1

ẠO
b) Đường thẳng có hệ số góc bằng –3  m  1  3  m  2

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
 d : y  3x  n

G
Đường thẳng d đi qua A 1; 1 nên ta có: 1  3.1  n  n  2

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


Vậy m  2 và n  2 thỏa mãn bài toán.
H
ẦN

Câu 3:
Phương pháp:
TR

Giải bài toàn bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
B
00

+) Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn.


10

+) Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và đại lượng đã biết.
A

+) Dựa vào giả thiết của bài toán để lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Ó

+) Giải phương trình hoặc hê phương trình vừa lập để tìm ẩn và đối chiếu với điều kiện của
-H

ẩn rồi kết luận.


Ý
-L

Cách giải:
Gọi số chiếc nón lá mỗi ngày cơ sở đó làm được là x (chiếc)  x  N *
ÁN
TO

300
Số ngày cơ sở đó dự kiến làm hết 300 chiếc nón lá là: (ngày)
x
ÀN

Sau khi làm tăng thêm 5 chiếc nón lá một ngày thì thời gian cơ sở đó làm hết 300 chiếc nón
Đ

300
lá là: (ngày).
N

x 5
IỄ

300 300
D

Theo đề bài ta có phương trình:  3


x x 5
 300  x  5  300x  3x  x  5  100x  500  100x  x 2  5x

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

 x  20  0  x  20  tm 
 x 2  5x  500  0   x  20  x  25   0   
 x  25  0  x  25  ktm 

Vậy theo dự kiến, mỗi ngày cơ sở đó làm được 20 chiếc nón lá.
Câu 4:

N
Phương pháp:

Ơ
H
a) Thay giá trị m  1 vào phương trình (1) sau đó giải phương trình (1).

N
b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt   '  0

Y
U
 b
 x1  x 2   a

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

c) Áp dụng hệ thức Vi-ét  và hệ thức bài cho để tìm m.

TP
x x  c
 1 2 a

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Cách giải:

Đ
a) Thay giá trị m  1 vào phương trình ta được:

G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

1  x 2  2x  1  1  0  x 2  2x  0  x  x  2   0
Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
x  0 x  0
 
ẦN

x  2  0 x  2
TR

Vậy với m  1 thì phương trình có tập nghiệm S  0; 2


B

b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt   '  0  m 2  m 2  m  0  m  0


00
10

Vậy với m  0 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
c) Với m  0 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
A
Ó

 x1  x 2  2m
-H

Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có: 


 x1 x 2  m  m
2
Ý

Theo đề bài ta có:  x1  x 2   x12  x 22   32


-L
ÁN

  x1  x 2  x1  x 2  x1  x 2   32   x1  x 2   x1  x 2   32
2
TO

  x1  x 2   4x1x 2   x1  x 2   32
2
 
ÀN

  2m   4  m 2  m   2m   32
2
Đ

 
N

  4m 2  4m 2  4m  .m  16
IỄ
D

 m  2  ktm 
 4m 2  16  m 2  4  
 m  2  tm 

Vậy m  2 thỏa mãn điều kiện bài toán.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 5:
Phương pháp:
a) Chứng minh sđ cung DN = sđ cung DM.
b) Chứng minh tứ giác BNDI có tổng hai góc đối bằng 1800 .

N
c) Dựa vào các điểm cố định và điều kiện I là trung điểm của MN.

Ơ
Cách giải:

H
N
Y
U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
a) Ta có NAD  MAD  gt  (Do AD là tia phân giác của góc MAN)

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN

Nên sđ cung DN = sđ cung DM (hai góc nội tiếp bằng nhau thì chắn hai cung bằng nhau)
TR

 DN  DM (hai dây căng hai cung bằng nhau thì bằng nhau).
 DMN cân tại D  Trung tuyến DI đồng thời là đường cao  DI  MN
B
00

b) Ta có DNM  DAM (hai góc nội tiếp cùng chắn cung DM).
10

Mà DAM  DAN  gt   DNM  DAN


A
Ó

 900  DNM  900  DAN  NDI  ABC (Do tam giác ABC cân tại A nên phân giác AD
-H

đồng thời là đường cao, tức là: AD  BC )


Ý

Mà ABC  IBN  1800 (kề bù)  NDI  IBN  1800  ứ giác BNDI nội tiếp (Tứ giác có
-L

tổng hai góc đối bằng 1800 )


ÁN

c) Đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN luôn đi qua một điểm cố định (khác điểm A) khi M
TO

di chuyển trên cạnh AC.


ÀN

Câu 6:
Đ

Sử dụng công thức tính thể tích khối trụ V  R 2 h trong đó R, h lần lượt là bán kính đáy và
N

chiều cao của khối trụ.


IỄ

Cách giải:
D

Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB ta được khối trụ có chiều cao h1  AB  2a

và bán kính đáy R1  BC  a.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

 V1  R12 h1  BC2 .AB  .a 2 .2a  2a 3

Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh BC ta được khối trụ có chiều cao h 2  BC  a và

bán kính đáy R 2  AB  2a.

 V2  R 22 h 2  AB2 .BC  .  2a  .a  4a 3


2

N
Ơ
V1 2a 3 1

H
Vậy  

N
V2 4a 3 2

Y
U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN
TR
B
00
10
A
Ó
-H
Ý
-L
ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD & ĐT LÀO CAI KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT


ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút

N
Ơ
Câu 1 (VD) (4 điểm): Tính giá trị của các biểu thức sau:

H
N
a) A  16  9  2

Y
U
 
2
b) B  3 1 1

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
Câu 2 (VD) (1.5 điểm):

ẠO
 x 6 1 1  2 x 6
Cho biểu thức P     : với x  0, x  9

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

 x 3 x x x  3  x 1

Đ
G
a) Rút gọn biểu thức P.

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

b) Tìm giá trị của x để P  1


Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
Câu 3 (VD) (2.5 điểm):
ẦN

1
1) Cho đường thẳng  d  : y   x  2
TR

2
a) Tìm m để đường thẳng    : y   m  1 x  1 song song với đường thẳng  d 
B
00

1 2
b) Gọi A, B là giao điểm của  d  với parabol  P  : y 
10

x . Tìm tọa độ điểm N nằm trên trục


4
A

hoành sao cho NA  NB nhỏ nhất.


Ó
-H

 x  ay  3a
2) Cho hệ phương trình:   I  với a là tham số.
ax  y  2  a
2
Ý
-L

a) Giải hệ phương trình (I) khi a  1


ÁN
TO

2y
b) Tìm a để hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất  x; y  thỏa mãn là số nguyên
x 3
2
ÀN

Câu 4 (VD) (2 điểm):


Đ

Cho phương trình: x 2  2x  m  3  0 1 , với m là tham số


N
IỄ

a) Giải phương trình (1) khi m  0


D

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x 2 phân biệt thỏa mãn:

x12  12  2x 2  x1x 2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 5 (VD) (3 điểm):


Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R, C là trung điểm OA và dây cung MN vuông góc
với OA tại C. Gọi K là điểm tùy ý trên cung nhỏ BM (K khác B, M), H là giao điểm của AK
và MN.

N
a) Chứng minh tứ giác BCHK là tứ giác nội tiếp.

Ơ
b) Chứng minh AH.AK  AM 2

H
N
c) Xác định vị trí của điểm K để KM  KN  KB đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

Y
U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
Câu 1:

ẠO
Phương pháp:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
A khi A  0
+) Sử dụng công thức: A2  A  

G
A khi A  0

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Ư
Cách giải:

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
a) A  16  9  2  25  2  52  2  5  2  3
ẦN

   
2
TR

b) B  3 1 1  3  1  1  3  1  1  3 do 3  1  0
B

Câu 2:
00

Phương pháp:
10

+) Quy đồng mẫu các phân thức sau đó biến đổi và rút gọn biểu thức P.
A

+) Lấy kết quả của biểu thức P đã rút gọn ở trên. Giải phương trình P  1 sau đó đối chiếu
Ó
-H

với điều kiện của x rồi kết luận.


Ý

Cách giải:
-L

 x 6 1 1  2 x 6
a) P     :  x  0, x  9 
ÁN

 x 3 x x x  3  x 1
TO



 x 6

1


1  2 x 3
:
 
 
ÀN

 x x 3 x x 3 x 1
 
Đ

x 6  x 3  x 
N

x 1
 :
IỄ

x  x 3  2  x 3 
D

x 6 x 3 x x 1
 :
x  x 3  2  x 3 

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com


 x  9  x  1  x  1
2 x  x  9 2 x

b) Điều kiện: x  0, x  9
x 1
P 1  1  x 1  2 x  x  2 x 1  0

N
2 x

Ơ
 

H
2
 x  1  0  x  1  0  x  1  x  1  tm 

N
Y
Vậy x  1 thì P  1

U
.Q
Câu 3:

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
Phương pháp:
a  a 2

ẠO
1) a) Hai đường thẳng y  a1x  b1 và y  a 2 x  b 2 song song với nhau   1 . Từ đó ta

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

b1  b 2

Đ
G
tìm giá trị của m.

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

b) Giải phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng  d  và parabol  P  . Từ đó tìm tọa
Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
độ giao điểm.
ẦN

+) Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng A qua Ox  NA  NA '


TR

+) NA  NB  NA ' NB đạt GTNN  N  A ' B  Ox . Tìm tọa độ điểm N.


B

2) a) Thay a  1 vào hệ phương trình, sau đó giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
00

hoặc phương pháp cộng đại số.


10

b) Giải hệ phương trình, tìm nghiệm  x; y  theo a.


A
Ó

+) Dựa vào điều kiện của bài toán để tìm a.


-H

Cách giải:
Ý

 1
-L

m  1   1
1) a) Đường thẳng  d  / /      2m
2
ÁN

1  2
TO

1
Vậy m 
2
ÀN

b) Hoành độ giao điểm của đường thẳng  d  và  P  là nghiệm của phương trình:
Đ
N

1 2 1
x   x  2  x 2  2x  8  0
IỄ

4 2
D

x  2  0  x  2  y  1  A  2;1
  x  2  x  4   0   
x  4  0  x  4  y  4  B  4; 4 

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

Khi đó A  2;1 , B  4; 4  là hai giao điểm của 2 đồ thị hàm số.

Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua Ox thì A '  2; 1

Khi đó ta có: NA  NA ' nên NA  NB min  NA ' NB min


Mà A’, B nằm khác phía với trục Ox

N
Ơ
Nên để NA’ + NB min thì A’, B, N thẳng hàng.

H
Từ đó suy ra điểm N cần tìm là giao điểm của đường thẳng A’B với trục hoành: N  n;0 

N
Y
Gọi phương trình đường thẳng (d’) đi qua hai điểm A’, B là: y  ax  b

U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
 5
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

a

TP
2a  b  1   6
Do A’, B thuộc đường thẳng (d’) nên ta có hệ phương trình:  
 4a  b  4 b  2

ẠO
 3

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
5 2
Ta có phương trình đường thẳng (d’) là: y   x 

G
6 3

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

4 
Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


Khi đó điểm N thuộc đường thẳng d’ và N  ;0 
H
5 
ẦN

4 
Vậy khi N  ;0  thì  NA  NB min  A ' B   4  2    4  1
2 2
 61
TR

5 
B

2) a) Thay a  1 vào hệ phương trình ta được:


00

x  y  3 2y  4 y  2 x  1
10

 I     
 x  y  1  x  3  y x  3  2  1  y  2
A
Ó

Vậy với a  1 thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất  x; y   1; 2 


-H

x  0
b) +) Với a  0 ta có:  I     hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
Ý

y  2
-L

1 a
ÁN

+) Với a  0 : Hệ phương trình có nghiệm duy nhất   a  0


a 1
TO

 a 2  1 (luôn đúng)
ÀN

Vậy hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất với mọi a.


Đ

 x  3a  ay  x  3a  ay
Ta có  I     
N

a  3a  ay   y  2  a
2
3a  a y  y  2  a
2 2 2
IỄ
D

 x  3a  ay  x  3a  ay
  x  3a  2a  1
  2a 2  2 
 y  a  1  2  2a y  2
2 2
y  2 2
 a 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

 Hệ phương trình có nghiệm duy nhất  x; y    a; 2 

2y 2.2 4
Ta có  2  2
x 3 a 3 a 3
2

2y 4
Z  2  Z   a 2  3  U  4 
x 3
2
a 3

N
Ơ
Mà U  4   1;  2;  4

H
N
a  1

Y
Lại có a 3  3  3 a  a 2  3  4  a 2  1  
a  1

U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Vậy a  1 thỏa mãn điều kiện bài toán.

TP
Câu 4:

ẠO
Phương pháp:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
a) Thay m  0 vào phương trình 1 sau đó giải phương trình bậc hai.

G
N
b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt   '  0
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


 b
H
 x 1  x 2  
a
ẦN

+) Áp dụng hệ thức Vi-ét  và hệ thức bài cho để tìm m.


x x  c
TR

 1 2 a
B

Cách giải:
00

a) Thay m  0 vào phương trình 1 ta có:


10

x  3  0 x  3
A

1  x 2  2x  3  0   x  3 x  1  0   
Ó

x 1  0  x  1
-H

Vậy với m  0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x  1 và x  3


Ý

b) Phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt   '  0  1  m  3  0  m  4


-L

 x 2  2  x1 1
ÁN

 x1  x 2  2
Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có:  
 x1x 2  m  3  x1x 2  m  3 2
TO

Theo đề bài ta có: x12  12  2x 2  x1x 2 3


ÀN

Thế (1) vào (2) ta có: x12  12  2  2  x1   x1  2  x1 


Đ
N

 x12  12  4  2x1  2x1  x12


IỄ
D

 4x1  8  x1  2  x 2  2  x1  4

 x1x 2  m  3  m  3  8  m  5  tm 

Vậy m  5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 5:
Phương pháp:
a) Chứng minh tứ giác BCHK có tổng hai góc đối bằng 1800
b) Chứng minh tam giác AMH đồng dạng với tam giác AMK

N
c) Lấy điểm E thuộc KN sao cho KE = KM.

Ơ
Chứng minh KM = KE; KB = KN  KM  KN  KB  2KN

H
N
Tìm GTLN và GTNN của KN.

Y
Cách giải:

U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
ẦN
TR

a) Ta có AKB  900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn).


Xét tứ giác BCHK có BCH  BKH  900  900  Tứ giác BCHK là tứ giác nội tiếp (Tứ giác
B
00

có tổng hai góc đối bằng 1800 )


10

b) Ta có OA  MN tại C  là trung điểm của MN (quan hệ vuông góc giữa đường kính và
A

dây cung).
Ó
-H

 AMN có AC là đường cao đồng thời là trung tuyến.


 AMN cân tại A  AM  AN  sđ cung AM = sđ cung AN.
Ý
-L

 AMN  AKM (hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau)
ÁN

Xét tam giác AMN và AKM có:


TO

MAK chung
AMN  AKM  cmt 
ÀN

AM AH
Đ

 AMH  AKM  g.g     AM 2  AH.AK


AK AM
N
IỄ

c) Lấy điểm E thuộc KN sao cho KM  KE


D

R
Xét tam giác vuông AMB có: AM 2  AC.AB  .2R  R 2  AM  R (hệ thức lượng trong
2
tam giác vuông)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

AM R 1
 sin ABM     ABM  300  MBN  600 (tính đối xứng).
AB 2R 2
 MKE  MKN  MBN  600 (hai góc nội tiếp cùng chắn cung MN).
 AKE đều  KM  KE  ME
Ta có AB là trung trực của MN  BM  BN

N
Ơ
Lại có MBN  600  cmt   BMN đều  MB  MN  BN và BMN  600

H
N
 BMN  KME  600

Y
U
 BMN  BME  KME  BME

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

 EMN  KMB

TP
Xét tam giác KMB và tam giác EMN có:

ẠO
KM = EM;

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
MB = MN;

G
EMN  KMB  cmt 

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


 KMB  EMN  c.g.c 
H
ẦN

 KB  EN (hai cạnh tương ứng)


TR

 S  KM  KN  KB  KE   KE  EN   EN  2  KE  EN   2KN
B

KN lớn nhất khi và chỉ khi KN là đường kính của đường tròn O, khi đó KN = 2R và
00

Smax  4R
10

KN nhỏ nhất khi và chỉ khi K  M  KN  MN  Smin  2MN


A
Ó

Xét tam giác vuông AMB:


-H

R 3R 3R 2 R 3
cosMC2  AC.BC    MC   MN  R 3  Smin  2R 3
Ý

.
2 2 4 2
-L

Vậy  KM  KN  KB max  4R và  KM  KN  KB min  2R 3


ÁN
TO
ÀN
Đ
N
IỄ
D

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT KHÔNG CHUYÊN
NĂM HỌC 2018 – 2019
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

N
Ơ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

H
N
Câu 1 (NB): Tam giác MNP đều, nội tiếp đường tròn (O; R), khi đó số đo NOP là:

Y
A. 1500 B. 600 C. 300 D. 1200

U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Câu 2 (TH): Phương trình nào sau đây có hai nghiệm trái dấu?
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
A. x 2  2017x  2018  0 B. x 2  2018x  2017  0

ẠO
C.  x 2  2017x  2018  0 D. x 2  2019x  2018  0

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
3
Câu 3 (TH): Tìm m để hàm số y  x  1 đồng biến trên tập số thực R.

G
m2

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

A. m  2 B. m  2 C. m  2 D. m  2
Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
4x  3y  2
Câu 4 (VD): Biết  a; b  là nghiệm của hệ phương trình  . Khi đó giá trị của biểu thức
ẦN

x  y  4
TR

2a 2  b 2 là:
B

A. 4 B. –12 C. –4 D. 8
00

Câu 5 (TH): Giá trị của biểu thức sin 620  cos 280 bằng:
10

A. 0 B. 1 C. 2sin 620 D. 2 cos 280


A
Ó

Câu 6 (NB): Hệ số góc của đường thẳng y  5x  7 là:


-H

A. 5x B. 5 C. –5 D. 7
Ý

1
-L

Câu 7 (TH): Cho tam giác vuông ABC tại C. Biết sin B  , khi đó tan A bằng:
3
ÁN

2 2 1
A. B. 3 C. 2 2 D.
TO

3 2 2
Câu 8 (TH): Cho hai đường tròn  O; 4cm  và đường tròn  I; 2cm  , biết OI  6cm . Số tiếp tuyến
ÀN
Đ

chung của hai đường tròn đó là:


N

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
IỄ
D

2  5 
2
Câu 9 (VD): Kết quả của phép tính  5 là:

A. 2 5  2 B. –2 C. 2 D. 2  2 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 10 (TH): Tìm m để hai đường thẳng  d  : y  3x  1 và  d '  : y   m  1 x  2m song song

với nhau.
1 3
A. m   B. m  4 C. m   D. m  4
2 2

N
Câu 11 (VD): Từ một miếng tôn có hình dạng là nửa hình tròn bán

Ơ
kính 1m, người ta cắt ra một hình chữ nhật (phần tô đậm như hình

H
N
vẽ). Phần hình chữ nhật có diện tích lớn nhất có thể cắt được là:

Y
A. 1, 6m 2 B. 0,5m 2

U
.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

C. 1m 2 D. 2m 2

TP
Câu 12 (TH): Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) đường kính AC,

ẠO
có BAC  600 (hình vẽ). Khi đó số đo của ADB là:

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
A. 450 B. 600

G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

C. 400 D. 300

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


Câu 13 (TH): Một hình cầu có đường kính 6cm. Diện tích mặt cầu đó là:
H
ẦN

A. 36 cm 2 B. 12 cm 2 C. 216 cm 2 D. 72 cm 2


TR

Câu 14 (TH): Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình x  3y  1 ?

A.  2;0  B.  2;1 C. 1; 2  D.  2; 1


B
00

Câu 15 (VD): Trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba đường thẳng y  x  2; y  2x  1 và
10

y   m 2  1 x  2m  1 . Tìm giá trị của m để ba đường thẳng cùng đi qua một điểm.
A
Ó

A. m  3 B. m  3;1 C. m  1;3 D. m  1
-H

Câu 16 (TH): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập nghiệm của phương trình 4x  y  1 được biểu
Ý
-L

diễn bởi đồ thị hàm số nào dưới đây?


ÁN

A. y  4x  1 B. y  4x  1 C. y  4x  1 D. y  4x  1
TO

Câu 17 (VD): Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH  3, 2cm; BC  5cm thì độ dài
ÀN

AB bằng:
A. 8cm B. –16cm C. 1,8cm D. 4cm
Đ
N

Câu 18 (VD): Biết phương trình 3x 2  6x  9  0 có hai nghiệm x1 ; x 2 . Giả sử x1  x 2 khi đó


IỄ

x2
D

biểu thức có giá trị là:


x1

1 1
A. B.  C. –3 D. 3
3 3

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

Câu 19: Cho các đường tròn  A;3cm  ;  B;5cm  ;  C; 2cm  đôi một tiếp xúc ngoài với nhau. Chu

vi của ABC là:


A. 20cm B. 10 2cm C. 10cm D. 10 3cm

Câu 20: Điều kiện xác định của biểu thức x  15 là:

N
Ơ
A. x  15 B. x  15 C. x  15 D. x  15

H
1 1

N
Câu 21: Kết quả rút gọn biểu thức  là:
13  15 15  17

Y
U
13  17 17  13 17  13

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
C. 17  13
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

A. B. D.

TP
2 2 2
Câu 22: Đổ nước vào một chiếc thùng hình trụ có bán

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


kính 20cm. Nghiêng thùng sao cho mặt nước chạm miệng
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

Đ
thùng và đáy thùng (như hình vẽ) thì mặt nước tạo với đáy

G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

thùng một góc 450 . Thể tích của thùng là:

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


A. 400  cm3  B. 32000  cm3 
H
ẦN

C. 16000  cm3  D. 8000  cm3 


TR

1
Câu 23: Cho hai đường thẳng  d1  : y  2x  3 và  d 2  : y   x  3 . Khẳng định nào sau đây là
B

2
00

đúng?
10

A.  d1  và  d 2  trùng nhau
A
Ó

B.  d1  và  d 2  cắt nhau tại một điểm trên trục trung


-H

C.  d1  và  d 2  song song với nhau


Ý
-L

D.  d1  và  d 2  cắt nhau tại một điểm trên trục hoành.


ÁN

Câu 24: Số nhà của bạn Nam là một số tự nhiên có hai chữ số. Nếu thêm chữ số 7 vào bên trái số
TO

đó thì được một số kí hiệu là A. Nếu thêm chữ số 7 vào bên phải chữ số đó thì được một số kí hiệu
ÀN

là B. Tìm số nhà của bạn Nam biết A  B  252


A. 45 B. 54 C. 90 D. 49
Đ
N

Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d : y  x  m  2 và parabol:
IỄ

 P  : y  x 2 . Tìm m để (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt nằm trên cùng một nửa mặt
D

phẳng có bờ là trục tung:

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

9 4 9 4
A. m  B. m2 C. 2  m  D. m 
4 9 4 9
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1 (VD) (1,5 điểm):

 

N
a) Rút gọn biểu thức P  3 12  3  27

Ơ
b) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y  mx 2 đi qua điểm A  2; 4 

H
N
Y
c) Giải phương trình x 2  6x  5  0

U
3x  y  2m  3

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

Câu 2 (VD) (1,5 điểm): Cho hệ phương trình  (m là tham số)


 x  2y  3m  1

TP
a) Giải hệ phương trình khi m  2 .

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm  x; y  thỏa mãn điều kiện x 2  y 2  5

Đ
G
Câu 3 (VD) (1,5 điểm): Cho đường tròn (O) đường kính AB và một dây CD vuông góc với AB

N
http://daykemquynhon.ucoz.com

tại H (H không trừng với các điểm A, B, O). Gọi M là trung điểm của AD. Chứng minh:
Ư

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


H
a) Bốn điểm O, M, D, H cùng thuộc một đường tròn.
ẦN

b) MH vuông góc với BC.


TR

Câu 4 (VDC) (0,5 điểm):


Cho x, y, z là 3 số thực dương thỏa mãn x 2  y 2  z 2  2 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
B
00

2 1 2 x 3  y3  z 3
10

A   
x 2  y2 y2  z2 z2  x 2 2xyz
A
Ó
-H

Đáp án
Ý

1-D 2-A 3-A 4-A 5-A 6-C 7-C 8-B 9-B 10-B
-L

11-C 12-D 13-A 14-B 15-C 16-C 17-D 18-B 19-A 20-B
ÁN

21-D 22-C 23-B 24-D 25-C


TO

LỜI GIẢI CHI TIẾT


ÀN

Câu 1: Đáp án D
Đ

Phương pháp: Số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo góc ở tâm cùng
N
IỄ

chắn một cung.


D

Cách giải:
N
Tam giác MNP là tam giác đều  M   P  60

www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com https://daykemquynhon.blogspot.com

Xét đường tròn  O; R  ta có: NMP là góc nội tiếp chắn cung NP.

NOP là góc ở tâm chắn cung NP.


 NOP  2.NMP  2.600  1200
Câu 2: Đáp án A

N
Phương pháp: Phương trình bậc hai một ẩn có hai nghiệm trái dấu  ac  0

Ơ
H
Cách giải:

N
+) Phương trình x 2  2017x  2018  0 có ac  1.  2018   2018  0  phương trình có hai

Y
U
nghiệm trái dấu.

.Q

DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST&GT : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa Quy Nhơn 1000B Trần Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định

TP
Câu 3: Đáp án A
Phương pháp: Hàm số y  ax  b đồng biến  a  0

ẠO

MỌI YÊU CẦU GỬI VỀ HỘP MAIL DAYKEMQUYNHONBUSINESS@GMAIL.COM


Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 /

3
 0  m  2  0  do 3  0   m  2

Đ
Cách giải: Hàm số đồng biến trên R 
m2

G
N
http://daykemquynhon.ucoz.com

Câu 4: Đáp án A

HOTLINE : +84905779594 (MOBILE/ZALO)


Phương pháp: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế hoặc phương pháp cộng đại số.
H
4x  3y  2 4x  3y  2 7x  14 x  2
ẦN

Cách giải: Ta có:    


x  y  4 3x  3y  12 y  4  x y  2
TR

 Hệ phương trình có nghiệm  x; y    a; b    2; 2  hay a  2, b  2


B
00

 2a 2  b 2  2.22  22  4
10

Câu 5: Đáp án A
A

Phương pháp: Sử dụng công thức: cos   sin  900   


Ó
-H

Cách giải: Ta có: 280  900  620  cos 280  sin 620
Ý

 sin 620  cos 280  sin 622  sin 620  0


-L