You are on page 1of 751

BỘ ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI

THPT QUỐC GIA

vectorstock.com/10992669

Nguyễn Thanh Tú & Nguyễn Thanh Tuấn


Admin Diễn Đàn Toán-Lí-Hóa Quy Nhơn
trân trọng giới thiệu

Bộ đề dự đoán kì thi THPT Quốc Gia năm


2019 chuẩn (Kèm lời giải) môn Toán
Tổng hợp : Ths Nguyễn Thanh Tú
PDF VERSION | 2019 EDITION
CHÍNH THỨC PHÁT HÀNH

Tài liệu chuẩn tham khảo


Phát triển kênh bởi
Ths Nguyễn Thanh Tú
Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : 
Nguyen Thanh Tu Group

Hỗ trợ chuyển giao


Fb www.facebook.com/HoaHocQuyNhon
Mobi/Zalo 0905779594
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 01 Bài kiểm tra môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

3 3 3
Câu 1. Cho   f ( x)  3g ( x)  dx  10;   2 f ( x)  g ( x)  dx  6. Giá trị của   f ( x)  g ( x)  dx bằng
1 1 1

A. 2. B. 8. C. 6. D. -2.
Câu 2. Tập nghiệm S của bất phương trình log 3 (5  x)  1 là

N
A.S = (2;5) B. S = (3;5) C. S = (0;2) D. S = (0;3)

O
Câu 3. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN
TH

A. y  x3  3 x 2 B. y  x3  3 x 2  1 C. y   x3  3 x 2  1 D. y  x3  3 x 2  1.
N

 a2 
YE

Câu 4. Với a, b là hai số thực dương tùy ý, ln   bằng


 b
U

1 1 2 ln a 1
G

A. 2 log a  log b B. 2 log a  log b C. D. 2 ln a  ln b.


2 2 ln b 2
N

1
Câu 5. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x)   sin x là
x
1
A. ln x  cos x  C B.   cos x  C C. ln x  cos x  C D. ln x  cos x  C.
x2
Câu 6. Tập nghiệm của phương trình log  x 2  2 x  2   1 là

A. 2; 4 B. 2; 4 C. 4; 2 D. 4; 2

Câu 7. Cho mặt cầu có diện tích bằng 36 a 2 . Thể tích khối cầu là

1
A. 18 a 3 B. 12  a 3 C. 36  a 3 D. 9  a 3

Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;-1), B và AB  (1;3;1). Tọa độ của B là
A. (2;5;0) B. (0;-1;-2) C. (0;1;2) D. (-2;-5;0)
Câu 9. Cho tập hợp A  1, 2,3,....,10 . Một chỉnh hợp chấp 2 của A là

A. 1; 2 B. C102 C. A102 D. (1; 2)


Câu 10. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(1;2;3) trên mặt phẳng (Oyz) là
A.M(0;2;3) B. N(1;0;3) C. P(1;0;0) D. Q(0;2;0)
Câu 11. Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z  2  i ?

N
O
TI
C
U
D
O
PR
A. N B. P C. M D. Q
TU

Câu 12. Trong không gian Oxyz, véctơ nào dưới đây có giá song song hoặc trùng với đường thẳng
x 1  y  3 z  7
H

d:   ?
AN

2 4 1
A. (-2;-4;1). B. (2;4;1) C. (1;-4;2) D. (2;-4;1)
TH

Câu 13. Khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 2 3a và thể tích bằng 4a 3 .Tính chiều cao h của
N

khối chóp đã cho.


YE

4a 3 4a 3
A. h  4 3a B. h  C. h = 4a D. h  .
3 9
U
G

Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( S ) : ( x  1) 2  ( y  1) 2  ( z  2) 2  9. Điểm nào dưới đây
N

thuộc (S).
A. M(1;-1;2) B. N(-1;1;-2) C. P(-3;-1;-1) D. Q(3;1;1)
Câu 15. Cho hàm số f ( x)  1  C101 x  C102 x 2  ...  C1010 x10 . Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng
A. 10 B. 0 C. 9 D. 1
Câu 16. Cho hàm số y  f ( x) có bảng biến thiên như sau:

2
x  -2 0 2 
y' - 0 + 0 - 0 +
y + 1 

-2 -2
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (-2;2) B.  ;0  C. (0;2) D. (2; )
Câu 17. Cho khối hộp ABCD.A′B′C′D′ có tất cả các cạnh bằng 2a, có đáy là hình vuông và cạnh bên tạo
với mặt phẳng đáy khối hộp một góc bằng 600. Thể tích khối hộp bằng

N
O
A. 8a 3 B. 2 3a 3 C. 8 3a 3 D. 4 3a 3

TI
Câu 18. Cho số thực x, y thỏa mãn (2 x  y )i  y (1  2i )  3  7i với i là đơn vị ảo. Giá trị của x 2  xy

C
U
bằng

D
A. 30 B. 40 C. 10 D. 20

O
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;1;−1) Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và chứa
PR
trục Ox là
A. x  y  0 B. x  z  0 C. y  z  0 D. y  z  0
TU

 90 
Câu 20. Cho log 3 5  a, log 3 6  b, log 3 22  c. Giá trị của log 3   bằng
H

 11 
AN

A. 2a  b  c B. a  2b  c C. 2a  b  c D. 2a  b  c
TH

Câu 21. Tìm hai số thực b và c biết rằng phương trình z 2  bz  c  0 có nghiệm phức z  1  i.
b  2 b  2 b  2 b  2
A.  B.  C.  D. 
N

c  2 c  2 c  2 c  2
YE

Câu 22. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) song song và cách mặt phẳng
U

(Q) : x  2 y  2 z  3  0 một khoảng bằng 1; đồng thời (P) không qua O là


G

A. x  2 y  2 z  1  0 B. x  2 y  2 z  0
N

C. x  2 y  2 z  6  0 D. x  2 y  2 z  3  0
Câu 23. Tính diện tích toàn phần của hình nón có chiều cao h = 8a, chu vi đường tròn đáy là 12πa.
A. 36 a 2 B. 60  a 2 C. 96  a 2 D. 192  a 2
Câu 24. Hai viên đạn cùng rời khỏi nòng súng tại thời điểm t = 0 với những vận tốc khác nhau: viên thứ
nhất có vận tốc v  3t 2 (m / s ); viên thứ 2 có vận tốc v = 2t + 6(m/s). Hỏi bắt đầu từ giây thứ mấy trở đi
thì viên đạn thứ nhất xa điểm xuất phát hơn viên đạn thứ 2 ?
A. 4 B. 2 C. 3 D. 6

3
Câu 25. Sinh nhật lần thứ 18 của An vào ngày 01 tháng 05 năm 2019. Bạn An muốn mua một chiếc
máy ảnh giá 3850000 đồng để làm quà sinh nhật cho chính mình nên An quyết định bỏ ống
heo 1000 đồng vào ngày 01 tháng 02 năm 2019. Trong các ngày tiếp theo, ngày sau bỏ ống heo nhiều
hơn ngày ngay trước đó 1000 đồng. Hỏi đến ngày sinh nhật của mình, An có bao nhiêu tiền (tính đến
ngày 30 tháng 04 năm 2019)?
A. 4095000 đồng. B. 89000 đồng.
C. 4005000 đồng. D. 3960000 đồng.
Câu 26. Cho hàm số y  f ( x) xác định trên R thỏa mãn lim f ( x)  1; lim f ( x)  1 và
x  x 

1
f ( x)  1  x  0. Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số y  là
f ( x)  1
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3

N
Câu 27. Tính đạo hàm của hàm số y  log 4 x .

O
TI
5

ln 5 1

C
A. y '  B. y ' 

U
x ln 4 x (ln 4  ln 5)

D
ln 5 1

O
C. y '  . D. y '  .
x ln 4 x  ln 4  ln 5 
PR
Câu 28. Cho hàm số y  f ( x) xác định và liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần
TU

lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y  f   sin x  2  . Giá trị của M – m bằng
H
AN
TH
N
YE
U
G
N

A. 0 B. 1 C. 4 D. 5
2x  m
Câu 29. Hàm số y  đồng biến trên khoảng  0;   khi và chỉ khi
x2  1
A. m  0 B. m < 0 C. m  2 D. m < 2
Câu 30. Cho hàm số y  f ( x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực phân biệt
của phương trình f  f ( x)   f ( x) bằng

4
A. 7 B. 3 C. 6 D. 9

N
Câu 31. Một người đang đứng tại gốc O của trục toạ độ Oxy. Do say rượu nên người này bước ngẫu

O
TI
nhiên sang trái hoặc sang phải trên trục toạ độ với độ dài mỗi bước bằng 1 đơn vị. Xác suất để sau đúng
10 bước người này quay lại đúng gốc toạ độ O bằng

C
U
15 63 63 3
A. B. C. D.

D
128 100 256 20

O
Câu 32. Cho số phức z thay đổi thỏa mãn z  3  4i  2. Đặt w  ( z  2)(2  2i )  1, tập hợp tất cả các
PR
điểm biểu diễn số phức w là một hình tròn có diện tích bằng
A. 8 B. 12  C. 16  D. 32 
TU

Câu 33. Cho hàm số f ( x) có đạo hàm f '( x) liên tục trên R và có đồ thị của hàm số f '( x) như hình
H

3 1 3 3
vẽ, Biết   x  1 f '( x)dx  a và  f '( x) dx  b,  f '( x) dx  c, f (1)  d . Tích phân  f ( x)dx bằng
AN

0 0 1 0
TH
N
YE
U
G
N

A. a  b  4c  5d . B. a  b  3c  2d
C. a  b  4c  3d D. a  b  4c  5d .
Câu 34. Một nhà máy sản xuất bột trẻ em cần thiết kê bao bì cho một loại sản phẩm mới dạng khối trụ
có thể tích 1dm3 . Hỏi phải thiết kế hộp đựng này với diện tích toàn phần bằng bao nhiêu để tiết kiệm
nguyên vật liệu nhất.

5
A. 3 3 2 dm 2 . B. 3 2 dm 2 . C. 3 3  dm 2 . D. 3
4 dm 2 .
Câu 35. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Tồn tại một điểm M nằm bên
trong hình chóp và cách đều tất cả các mặt của hình chóp một khoảng bằng h. Tính h.

A. h 
 6 2 a B. h 
 6 2 a 
12 4

C. h 
 6 2 a D. h 
 6 2 a 
2 6
Câu 36. Trong y học các khối u ác tính được điều trị bằng xạ trị và hoá trị (sử dụng thuốc hoá học trị
liệu). Xét một thí nghiệm y tế trong đó những con chuột có khối u ác tính được điều trị bằng một loại

N
thuốc hoá học trị liệu. Tại thời điểm bắt đầu sử dụng thuốc khối u có thể tích khoảng 0,5cm3 , thể tích

O
TI
khối u sau t (ngày) điều trị xác định bởi công thức: V (t )  0, 005e0,24t  0, 495e 0,12t  0  t  18 cm3 . Hỏi

C
sau khoảng bao nhiêu ngày thì thể tích khối u là nhỏ nhất ?

U
A. 10,84 ngày B. 9,87 ngày C. 1,25 ngày D. 8,13 ngày

D
O
Câu 37. Có tất cả bao nhiêu số phức z thả mãn z  z  z  z  4 và z  2  2i  3 2.
PR
A. 7 B. 3. C. 2. D. 5.
TU

Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(2;3;3), đường trung tuyến kẻ từ đỉnh B là
x 3 y 3 z 2 x2 y4 z2
  , phương trình đường phân giác trong góc C là   . Đường thẳng
H

1 2 1 2 1 1
AN

AB có một véctơ chỉ phương là


   
A. u1 (0;1; 1) B. u2 (2;1; 1) D. u4 (1; 1;0)
TH

C. u3 (1; 2;1)
Câu 39. Cho khối chóp tứ giác đều P.ABCD có tất cả các cạnh bằng 2 được đặt nằm bên trên khối lập
N

phương ABCD.EFGH (như hình vẽ). Côsin góc giữa hai mặt phẳng (PAB) và (AEFB) bằng
YE
U
G
N

6 3 2 2 1
A. B. C. D.
3 3 3 3

6
Câu 40. Có bao nhiêu số nguyên a  (200; 200) để phương trình e x  e x  a  ln(1  x)  ln  x  a  1 có
nghiệm thực duy nhất.
A. 399 B. 199 C. 200 D. 398
Câu 41. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-14;13;-4), B(-7;-1;1). Xét điểm M di động trên mặt
cầu ( S ) : ( x  5) 2  ( y  5) 2  ( z  14) 2  324. Giá trị lớn nhất của 2MA – 3MB bằng
A. 9 5 B. 3 309 C. 12 5 D. 9 11
Câu 42. Cho hàm số f ( x) liên tục trên đoạn [0;3] và có bảng biến thiên như sau:
x 0 1 3

N
y' + 0 -

O
y 9

TI
C
8 5

U
D
Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình f ( x)  m  x 4  2 x 2  2  có nghiệm thuộc đoạn [0;3].

O
A. 9 B. 5.
PR
C. 4. D. 7.
Câu 43. Có bao nhiêu số thực m để tôn tại duy nhất cặp số thực (x;y) thỏa mãn đồng thời
log x2  y 2  2  4 x  4 y  m 2  m  5  1 và x 2  y 2  2 x  4 y  1  0.
TU

A. 2. B. 6. C. 4. D. 0.
H

Câu 44. Cho hàm số f ( x)  x3  ax  b và g ( x)  f  cx 2  dx  với a, b, c, d  R có đồ thị như hình vẽ


AN

bên, trong đó đường cong đậm hơn là đồ thị của hàm số y  f ( x). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai
TH

đường cong y  f ( x) và y  g ( x) gần nhất với kết quả nào dưới đây?
N
YE
U
G
N

7
A. 7,66 B. 4,24 C. 3,63 D. 5,14
Câu 45. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( S ) : ( x  1) 2  ( y  1) 2  ( z  1) 2  12 và mặt phẳng
( P) : x  2 y  2 z  11  0. Xét điểm M di động trên (P); các điểm A, B, C phân biệt di động trên (S) sao
cho AM, BM, CM là các tiếp tuyến của (S). Mặt phẳng (ABC) luôn đi qua điểm cố định nào dưới đây?
1 1 1 3 
A.  ;  ;   B. (0;-1;3) C.  ;0; 2  D. (0;3;-1)
4 2 2 2 
Câu 46. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị của hàm số y  f '( x) như hình vẽ bên. Biết f (2)  0. Hàm số
y  f 1  x 2018  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN

 
A.  2018 3; 2018 3 . B. (1; ) C. (;  2018 3). 
D.  2018 3;0 
TH

Câu 47. Cho f ( x) là một hàm đa thức và có đồ thị của hàm số f '( x) như hình vẽ bên. Hàm số
N

y  2 f ( x)  ( x  1) 2 có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?


YE
U
G
N

A. 9 B. 7. C. 3. D. 5.
8
22
Câu 48. Cho hàm số y  f ( x) có đạo hàm f '( x)  0, x  [1; 2] thỏa mãn f (1)  1, f (2)  và
15
 f '( x) 
2 3 2
7

1
x4
dx 
375
. Tích phân  f ( x)dx
1
bằng

1 7 3 4
A. B. C. D.
5 5 5 5
Câu 49. Có bao nhiêu số thực m để đường thẳng y  x  m cắt đồ thị hàm số
1 3
y x  (2  m) x 2  3(2m  3) x  m tại ba điểm phân biệt A(0;m), B, C sao cho đường thẳng OA là
3

N
phân giác của góc BOC.

O
A. 1. B. 3. C. 2. D. 0.

TI
Câu 50. Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có thể tích V, đáy là tam giác cân, AB = AC. Gọi E là trung

C
điểm cạnh AB và F là hình chiếu vuông góc của E lên BC. Mặt phẳng (C′EF) chia khối lăng trụ đã cho

U
thành hai khối đa diện. Tính thể tích của khối đa diện chứa đỉnh A.

D
47 25 29 43

O
A. V B. V C.PR V D. V.
72 72 72 72
ĐÁP ÁN
TU

1C 2A 3D 4D 5D 6B 7C 8A 9D 10A
11C 12D 13B 14C 15D 16C 17D 18B 19D 20B
H

21B 22C 23C 24C 25C 26A 27D 28D 29A 30A
AN

31C 32D 33C 34A 35B 36A 37B 38A 39A 40B
41A 42A 43A 44D 45D 46D 47D 48B 49C 50B
TH

HƯỚNG DẪN GIẢI:


Câu 1:
N

3 3
3
YE

 f ( x ) dx  3 1 g ( x ) dx  10   f ( x)dx  4 3
1 1
Có  3  3    f ( x)  g ( x)  dx  4  2  6.
U

3
2 f ( x)dx  g ( x)dx  6  g ( x)dx  2
G

   
1
N

 1 1 1
Chọn đáp án C.
Câu 2:
Có log 3 (5  x)  1  0  5  x  3  2  x  5.
Chọn đáp án A.
Câu 3:
Có y(0) = 1, y(2) = −3 nên hàm số có đồ thị như hình vẽ là y  x3  3 x 2  1.
Chọn đáp án D.

9
Câu 4:
 a2 
Có ln 
 b
  ln  a   ln
2
 b   2 ln a  12 ln b.
Chọn đáp án D.
Câu 5:
1 
Có  f ( x)dx    x  sin x  dx  ln x  cos x  C.
Chọn đáp án D.
Câu 6:

N
x  4
Có log  x 2  2 x  2   1  x 2  2 x  2  10  

O
.
 x  2

TI
C
Chọn đáp án B.

U
Câu 7:

D
Diện tích mặt cầu là

O
4
PR
S  4 R 2  36 a 2  R  3a  V   R 3  36 a 3 .
3
TU

Chọn đáp án C.
Câu 8:

H

Có AB   xB  x A ; yB  y A ; z B  z A   B(2;5;0)
AN

Chọn đáp án A.
TH

Câu 9:
Một chỉnh hợp chập 2 của A là một bộ số có thứ tự gồm 2 phần tử của A. Đối chiếu các đáp án chọn D.
N
YE

Chọn đáp án D.
Câu 10:
U

Có M (0; 2;3)  h / c( A, (Oyz )).


G
N

Chọn đáp án A.
Câu 11:
Có M(2;-1) biểu diễn số phức z = 2-i.
Chọn đáp án C.
Câu 12:
x 1 y  3 z  7 
Có d :    ud  (2; 4;1).
2 4 1
Chọn đáp án D.
Câu 13:

10
3V 12a 3 4a
Ta có h    .
 
2
S 2 3a 3 3
4
Chọn đáp án B.
Câu 14:
Chọn đáp án C.
Câu 15:
Có f ( x)  (1  x)10  f '( x)  10 1  x  đổi dấu khi qua điểm x = -1.
9

Vậy hàm số đã cho có duy nhất một điểm cực trị x = −1.

N
O
Chọn đáp án D.

TI
Câu 16:

C
Chọn đáp án C.

U
Câu 17:

D
3

O
Có chiều cao khối hộp là h  AA 'sin 600  2a  3a. Diện tích đáy S  4a 2 . Do đó V  Sh  4 3a 3 .
2
PR
Chọn đáp án D.
Câu 18:
TU

y 3  0 y  3
Có (2 x  y )i  y (1  2i )  3  7i  y  3  (2 x  3 y  7)i  0     x 2  xy  40.
2 x  3 y  7  0 x  8
H
AN

Chọn đáp án B.
Câu 19:
TH


y  0
N

Ox :   Ox  ( P) : my  nz  0; A  ( P)  m  n  0  ( P) : y  z  0.
z  0
YE

Chọn đáp án D.
U

Câu 20:
G

2
 90  180 5.6
N

Có log 3    log 3  log 3  log 3 5  2 log 3 6  log 3 22  a  2b  c.


 11  22 22
Chọn đáp án B.
Câu 21:
b  c  0 b  2
Có (1  i ) 2  b(1  i )  c  0  (b  c)  (b  2)i  0    .
b  2  0 c  2
Chọn đáp án B.
Câu 22:
Vì ( P) / /(Q)  ( P) : x  2 y  2 z  c  0.

11
c3 c  0
I (3;0;0)  (Q)  d  ( P), (Q)   1  d  I , ( P)   1  1  .
3 c  6
Do (P) không đi qua O nên c = -6.
Chọn đáp án C.
Câu 23:

h  8a h  8a r  6a
    Stp   r  r  l   6 a (6a  10a )  96 a 2 .
 2 r  12 a r  6a l  r  h  10a
2 2

Chọn đáp án C.
Câu 24:

N
Cần tìm:

O
t t t

TI
S1  S 2  0   v1 (t )dt   v2 (t )dt  0    v1 (t )  v2 (t )  dt  0

C
0 0 0

U
t
   3t 2  2t  6  dt  0  t 3  t 2  6t  0  t  3.

D
O
0

Chọn đáp án C.
PR
Câu 25:
Số tiền bỏ heo của An mỗi ngày tạo thành một cấp số cộng có số hạng đầu u1 = 1000 công sai d = 1000
TU

Tổng số tiền bỏ heo tính đến ngày thứ n là


n  u1  un  n  2u1  (n  1)d 
H

S n  u1  u2  ...  un  
AN

2 2
Tính đến ngày 30 tháng 4 năm 2019 (tính đến ngày thứ 89 - tháng 2 gồm 28 ngày; tháng 3 gồm 31 ngày
TH

và tháng 4 gồm 30 ngày) tổng số tiền bỏ heo là:


89. 2.1000  (89  1).1000 
S89   45.89.1000  4005000 đồng.
N

2
YE

Chọn đáp án C.
U

Câu 26:
G

1 1 1 1 1 1 1
N

Có lim    và lim    . Vì vậy


x  f ( x )  1 lim f ( x)  1 1  1 2 x  f ( x)  1 lim f ( x)  1 1  1
x  x 

1 1
y   là tiệm cận ngang duy nhất. Vì lim    x  0 là tiệm đứng duy nhất.
2 x 0 f ( x )  1

Chọn đáp án A.
Câu 27:
u'
Chú ý  log a u  '  với mọi u  0, áp dụng ta có:
u ln a

12
  1 1
 log 4 x  '   .
 5  x ln 4 x  ln 4  ln 5
5
Chọn đáp án D.
Câu 28:
Đặt t   sin x  2 vì 1  sin x  1  t  [1;3].
Do đó
M  max f (t )  f (3)  3; min f (t )  f (2)  2  M  m  5.
[ 1;3] [ 1;3]

Chọn đáp án D.
Câu 29:

N

O
2  mx 2
ycbt  y '  0, x  0   0, x  0  2  mx  0, x  0  m  , x  0  m  0.

TI
x  1 x
2 3

C
U
Chọn đáp án A.

D
Câu 30:

O
t  2
PR
Đặt t  f ( x) phương trình trở thành: f (t )  t  t  0 vì đồ thị f (t ) cắt đường thẳng y = t tại ba điểm
t  2
TU

 f ( x)  2  x  1; x  2
 
H

có hoành độ t  2; t  0; t  2. Vậy  f ( x)  0   x  0; x  a  (2; 1); x  b  (1; 2).


AN

 f ( x)  2  x  1; x  2
TH

Chọn đáp án A.
Câu 31:
N

Mỗi bước người này có 2 lựa chọn sang trái hoặc phải nên số phần tử không gian mẫu là 210.
YE

Để sau đúng 10 bước người này quay lại đúng gốc toạ độ OO thì người này phải sang trái 5 lần và sang
phải 5 lần, do đó số cách bước trong 10 bước này là C105 .
U

C105 63
G

Xác suất cần tính bằng 10


 .
N

2 256
Chọn đáp án C.
Câu 32:
w 1
Có w  ( z  2)(2  2i )  1  z   2. Thay vào giả thiết có:
2  2i
w 1
 2  3  4i  2  w  11  6i  2 2  2i  4 2. Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức w là hình
2  2i
tròn có tâm I (11;6), R  4 2. Diện tích hình tròn này bằng  R 2  32 .
Chọn đáp án D.
Câu 33:

13
Tích phân từng phần có
3 3
3 3 3

0 0  
0 0 0 f ( x)dx;
( x  1) f '( x ) dx  ( x  1) d f ( x )  ( x  1) f ( x )  f ( x ) dx  4 f (3)  f (0) 

1 1
b   f '( x) dx   f '( x)dx  f (1)  f (0)  d  f (0)  f (0)  d  b;
0 0

3 3
c   f '( x) dx    f '( x)dx  f (1)  f (3)  d  f (3)  f (3)  d  c;
1 1

3
  f ( x)dx  4(d  c)  (d  b)  a  a  b  4c  3d .

N
O
1

TI
Chọn đáp án C.

C
Câu 34:

U
Giả sử hộp trụ có bán kính đáy r, chiều cao là h. Theo giả thiết có

D
1
V   r 2h  1  h  2 .

O
r PR
Để tiết kiệm nguyên vật liệu nhất thì diện tích toàn phần phải nhỏ nhất:
2 1 1
Stp  S xq  S 2day  2 r 2  2 rh  2 r 2   2 r 2    3 3 2 .
TU

r r r
1 1
Dấu bằng đạt tại 2 r 2   r  3  0,54dm  h  1, 084dm.
H

r 2
AN

Vậy phải thiết kế một khối trụ có bán kính đáy 0,54dm và chiều cao 1,084dm. Vậy Stp  3 3 2 dm3 .
TH

Chọn đáp án A.
Câu 35:
N

2a 3
YE

Thể tích của khối chóp tứ giác đều tất cả các cạnh bằng a là V  và diện tích toàn phần của hình
6
chóp là
U
G

2a 3
a 3 2  6 2 a 
N

 
2
3V 2
Stp  4    a  3  1 a 2 . Do đó h    .
 4  Stp  
3  1 a2 4

Chọn đáp án B.
Câu 36:
Ta có V '(t )  0, 0012e0,24t  0, 0584e 0,12t
Suy ra
0, 0594 99 1 99
V '(t )  0  e0,36t    t  t0  ln  10,84.
0, 0012 3 0,36 2

14
Ta có min V (t )  V (t0 )  0, 253274cm3 .
[0;18]

Chọn đáp án A.
Câu 37:
Với z  a  bi  z  z  z  z  4  2a  2b  4  a  b  2.

Khi đó z  2  2i  3 2  (a  2) 2  (b  2) 2  18.
Vậy a có hệ
   a  b  2(a, b  0)
  a  b  1


a  b 2   a  b  2(a  0, b  0) 
 
   a  b  2(a  0, b  0)   a  1  2 2, b  3  2 2 .

N
(a  2)  (b  2)  18   a  b  2(a  0, b  0)
2 2
 a  3  2 2, b  1  2 2

O
  

TI
 (a  2) 2  (b  2) 2  18

C
Vậy có 3 số phức thỏa mãn.

U
Chọn đáp án B.

D
Câu 38:

O
Gọi M (3  t ;3  2t ; 2  t ) là trung điểm cạnh AC, khi đó C (4  2t ;3  4t ;1  2t ). Mặt khác C thuộc đường
PR
(4  2t )  2 (3  4t )  4 (1  2t )  2
phân giác trong góc C nên    t  0  C (4;3;1).
2 1 1
TU

Gọi A′ đối xứng với A qua phân giác trong góc C  A '  CB. Tọa độ điểm A’ là nghiệm của hệ
x2 y3 z 3
H

 2  2 4 2
AN

 2  2
  x  2; y  5; z  1  A '(2;5;1).
 2 1 1
TH

2( x  2)  ( y  3)  ( z  3)  0
Phương trình đường thẳng BC qua A’, C là
N

 x  4  2t

YE


 y  3  2t  B (2;5;1)  BC  BM  AB(0; 2; 2).
 z 1
U


G

Chọn đáp án A.
N

Câu 39:
Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, EF ta có
( PMN )  AB   ( PAB), ( AEFB)   ( MP, MN ). Gọi O là tâm hình vuông ABCD có
2
PO  22  2  2.
3
 
2
Ta có Mn  2; MP  .2  3; PN  1  2  2 .
2
Do đó

15
cos PMN 
MN  MP  PN
2 2

2
2
22  3  1  2  2   
2


6
.
2 MN .MP 4 3 3
Chọn đáp án A.
Câu 40:
Do e x  e x  a  0, x do đó trước tiên phải có
ln(1  x)  ln(1  x  a )  1  x  1  x  a  a  0.
1  x  0
Vậy điều kiện của phương trình là   x  1  a, a  0.
1  x  a  0
Phương trình tương đương với: e x  e x 1  ln( x  1)  ln( x  a  1)  0.

N
Xét hàm số f ( x)  e x  e x  a  ln( x  1)  ln( x  a  1).

O
TI
Ta có
1 1 a

C
f '( x)  e x  e x  a    e x  e xa   0, a  0, x  a  1.

U
x 1 x  a 1 ( x  1)( x  a  1)

D
Bảng biến thiên: lim f ( x)  ; lim f ( x)    f ( x)  0 luôn có một nghiệm thực duy nhất với

O
x  x  ( a 1)

mọi a < 0.
PR
Chọn đáp án B.
TU

Câu 41:
Với M ( x; y; z )  ( S )  ( x  5) 2  ( y  5) 2  ( z  14) 2  324.
H

Khi đó
AN

2 MA  3MB  2 ( x  14) 2  ( y  13) 2  ( z  4) 2  3 ( x  7) 2  ( y  1) 2  ( z  1) 2


TH

 4  ( x  14) 2  ( y  13) 2  ( z  4) 2   5  ( x  5) 2  ( y  5) 2  ( z  14) 2  324   3 ( x  7) 2  ( y  1) 2  ( z  1) 2

 
N

3 ( x  9) 2  ( y  3) 2  ( z  6) 2  ( x  7) 2  ( y  1) 2  ( z  1) 2
YE

 3( MC  MB)  3BC  3 (22  42  52 )  9 5, C (9;3;6).


U

Dấu bằng đạt tại


G

9  x  2k
N

    x  5
 MC  k BC 3  y  4k  y  5
 
 
 k  1   6  z  5 k  
M  (S ) k  1  z  4
  k  2
( x  5) 2  ( y  5) 2  ( z  14) 2  324
Chọn đáp án A.
Câu 42:
f ( x)
Có ycbt  m  h( x)  có nghiệm thuộc đoạn [0;3] (*).
g ( x)

16
Trong đó g ( x)  x 4  2 x 2  2.
Ta có
max f ( x)  f (1)  9; min f ( x)  5; min g ( x)  g (1)  1; max g ( x)  g (3)  65.
[0;3] [0;3] [0;3] [0;3]

f (3) 1 f (1) 1
Do đó min h( x)   ; max h( x)   9. Vậy (*)   m  9  m  1,....,9 .
[0;3] g (3) 13 [0;3] g (1) 13
Chọn đáp án A.
Câu 43:
Có điều kiện giả thiết tương đương với:

 x 2  y 2  2 x  4 y  1  0  x  y  2 x  4 y  1  0
2 2
( x  1)  ( y  2)  4(1)
2 2

   .

N
log x2  y 2  2 (4 x  4 y  m  m  5)  1 4 x  4 y  m  m  5  x  y  2
2
( x  2)  ( y  2)  m  m  1(2)
2 2 2 2 2 2

O
TI
Ta có (1) là đường tròn (C1) tâm I1(-1;2), R1 = 2; (2) là hình tròn (C2) tâm I 2 (2; 2), R2  m 2  m  1.

C
Để tồn tại duy nhất cặp số thực (x;y) khi và chỉ khi hệ có nghiệm duy nhất tương đương

U
với (C1),(C2) tiếp xúc ngoài

D
 I1 I 2  R1  R2  3  m 2  m  1  2  m  0; m  1.

O
Chọn đáp án A.
PR
*Chú ý tiếp xúc trong thì đường tròn và hình tròn có vô số điểm chung. Bạn đọc cần cẩn thận cho trường
hợp này.
TU

Chọn đáp án A.
Câu 44:
H

Có f (0)  1 và hàm số đạt cực đại tại điểm x = -1 nên


AN

 f (0)  1 b  1 a  3
    f ( x)  x3  3 x  1.
TH

 f '( 1)  0 3  a  0 b  1
Kh đó g ( x)   cx 2  dx   3  cx 2  dx   1.
3
N
YE

Đồ thị hàm số g ( x) qua các điểm (0;1); (-1;3); (2;3) do đó


c  1; d  1
U

c  0; d  1
G

 g (1)  3 
(c  d )  3(c  d )  1  3
N

3

 g (0)  1    c  1 , d   3
(4c  2d )  3(4c  2d )  1  3 
3
 g (2)  3 2 2

c   1 , d  1
 2 2
Vì g ( x) có ba điểm cực trị nên c  0; do lim g ( x)    c  0.
x 

Đối chiếu lại điều kiện g(x) có ba điểm cực trị nên
c  1; d  1  g ( x)  ( x 2  x)3  3( x 2  x)  1.
2
Vậy S   (( x  x)3  3( x 2  x)  1)  ( x3  3 x  1) dx  5,1384.
2

1

17
Chọn đáp án D.
Câu 45:
Mặt càu (S) có tâm I(1;1;1) bán kính R  2 3.
Xét điểm M(a;b;c) và A(x;y;z) ta có hệ điều kiện:
 A  (S ) ( x  1) 2  ( y  1) 2  ( z  1) 2  12
  2
IAM  90   AI  AM  IM
0 2 2

 M  ( P) a  2b  2c  11  0
 
( x  1) 2  ( y  1) 2  ( z  1) 2  12(1)

 12  ( x  a ) 2  ( y  b) 2  ( z  c) 2  (a  1) 2  (b  1) 2  (c  1) 2 (2)

N
a  2b  2c  11  0(3)

O
Lấy (1) – (2) theo vế có:

TI
( x  1) 2  ( y  1) 2  ( z  1) 2  12  ( x  a ) 2  ( y  b) 2  ( z  c) 2   12   (a  1) 2  (b  1) 2  (c  1) 2 

C
U
 (a  1) x  (b  1) y  (c  1) z  a  b  c  9  0

D
Vậy mặt phẳng qua ba tiếp điểm là

O
(Q) : (a  1) x  (b  1) y  (c  1) z  a  b  c  9  0.
PR
Kết hợp với (3) suy ra mặt phẳng này luôn đi qua điểm cố định (0;3;−1).
Chọn đáp án D.
TU

Câu 46:
Dựa trên đồ thị hàm số y  f '( x) và f (2)  0. ta có bảng biến thiên của hàm số y  f ( x) như sau:
H
AN

x  -2 2 +
y' + 0 - 0 +
TH

y f (2)  0 +
N
YE

- f (2)

Vì x 2018  0, x  1  x 2018  1, x  f 1  x 2018   0, x. Do đó y  f 1  x 2018    f 1  x 2018  .


U
G

Và y '  2018 x 2017 f ' 1  x 2018   0  x 2017 f ' 1  x 2018   0.


N

TH1:
1  x 2018  2
x  0  y '  0  f ' 1  x 2018
  0  1  x 2018  2  x 2018  3 
x 0
x  2018 3.

TH2:
x  0  y '  0  f ' 1  x 2018   0  2  1  x 2018  2  x 2018  3 
x0
  2018 3  x  0.
Chọn đáp án D.
Câu 47:
Xét g ( x)  2 f ( x)  ( x  1) 2 .

18
+) Tìm số điểm cực trị của g ( x) :
x  0
x  1
Ta có g '( x)  0  2 f '( x)  2( x  1)  0  f '( x)  x  1   .
x  2

x  3
Kẻ đường thẳng y = x − 1 cắt đồ thị f′(x) tại bốn điểm phân biệt có hoành độ x = 0 ; x = 1; x = 2; x = 3
trong đó tại các điểm có hoành độ x = 2; x = 3 là các điểm tiếp xúc, do đó g′(x) chỉ đổi dấu khi qua các
điểm x = 0; x = 1. Vì vậy hàm số g(x) có hai điểm cực trị x = 0; x = 1.
+) Ta tìm số nghiệm của phương trình g(x) = 0.
Bảng biến thiên:

N
x  0 1 2 3 

O
g '( x) - 0 + 0 - 0 - 0 -

TI
g ( x) 

C
g(1)

U
y=0

D
g(0) 

O
Suy ra phương trình g ( x)  0 có tối đa ba nghiệm phân biệt.
PR
+) Vậy hàm số y  g ( x) có tối đa 2 + 3 = 5 điểm cực trị.
TU

Chọn đáp án D.
Câu 48:
H

2
22 7
 f '( x)dx  f (2)  f (1)  15  1  15 .
AN

Ta có
1
TH

Mặt khác sử dụng bất đẳng thức AM – GM ta có:


 f '( x)   f '( x)  . 1 x 2 . 1 x 2  3 f '( x).
3 3
1 2 1 2
N

 x  x  33
x4 125 125 x4 125 125 25
YE

Do đó
U

2
 f '( x)  2 2  f '( x) 
3 2 2 3 2 2
3 3 2 7
1  x 4  125 x  dx  25 1 f '( x)dx  1 x 4 dx  25 1 f '( x)dx  125 1 x dx  375 .
G

 
N

Vì vậy dấu bằng xảy ra, tức


 f '( x) 
3
1 2 x2 x2 x3
x4 125
x  
f '( x ) 
5
 f ( x )  5 dx 
15
 C.

1 14 x 2 14
Vì f (1)  1   C  1  C   f ( x)   .
15 15 5 15
2
 x 2 14 
2
7
Vậy  f ( x)dx      dx  .
1 1
5 15  5
Chọn đáp án B.

19
Câu 49:
Phương trình hoành độ giao điểm

x  0
1 3
x  (2  m) x  3(2m  3) x  m   x  m   1 2
2

3  x  (2  m) x  6m  8  0(*)
3
Để đường thẳng cắt đồ thị tại ba điểm phân biệt thì (*) phải có hai nghiệm phân biệt khác 0, hay
 2 44
 4  m  12m  0
(2  m)  (6m  8)  0
2
 3
 3  (1).
6m  8  0 m  4

N
 3

O
Tọa độ các điểm B  x1 ,  x1  m  , C  x2 ,  x2  m  theo vi-ét có x1  x2  3(m  2); x1 x2  3(6m  8). Để ý

TI

OA  Oy có véctơ chỉ phương j (0;1).

C
U
Vậy để đường thẳng OA là phân giác của góc BOC.

D
   

O
m  x1 m  x2
  
cos j , OB  cos j , OC   PR
x12  (m  x1 ) 2

x22  (m  x2 ) 2
TU

 m0
 mx  mx  m  0 
 x22 (m  x1 ) 2  x12  m  x22    1 2
   m  7  33 .
 m( x1  x2 )  2 x1 x 2 3m(m  2)  6(6m  8)
H

 m  7  33

AN

Đối chiếu điều kiện (1) và A  0 nhận m  7  33.


TH

Chọn đáp án C.
N

Câu 50:
YE

Gọi M là trung điểm BC  AM  BC  EF  BC thì F là trung điểm MB.


Kéo dài EF  AC  I ; IC ' AA '  N . Khi đó  C ' EF  cắt lăng trj theo thiết diện là tứ giác EFC ' N .
U
G
N

20
N
O
TI
Khối đa diện chứa đỉnh A có VA  VC '. AEFC  VC '. ANE .

C
S AEFC 7 7 1 7
Ta có VC '. AEFC  .VC '. ABC  VC '. ABC  . V  V .

U
S ABC 8 8 3 24

D
Ta có

O
CA CM 2 IA 1 AN IA 1 1 1
PR
        AN  CC '  AA '.
CI CF 3 IC 3 CC ' IC 3 3 3
Do đó
TU

1 1 1 1
AN . AE . AA '. AB
S ANE 2 2 1
.VC ', ABB ' A '  2 . V2 3 2
H

VC '. ANE  . V  V.
S ABB ' A ' AA '. AB 3 AA '. AB 3 18
AN

 7 1 25
Vậy VA     V  V .
TH

 24 18  72
Chọn đáp án B.
N
YE
U
G
N

21
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 02 Bài kiểm tra môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề


Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A  2; 2;1 , B 1; 1;3 . Tọa độ vectơ AB là
A.  1;1; 2  B.  3;3; 4  C.  3; 3; 4  D. 1; 1; 2 
Câu 2: Một vật chuyển động với vận tốc v  t   3t 2  4  m / s  , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng
giây. Tính quãng đường vật đó đi được trong khoảng thời gian từ giây thứ 3 đến giây thứ 10?
A. 994m B. 945m C. 1001m D. 471m
Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, cạnh bên SA vuông góc với đáy.

N
Biết rằng đường thẳng SC hợp với mặt phẳng đáy một góc 600 . Thể tích của khối chóp S.ABC bằng

O
a3 a3 a3 3a 3

TI
A. B. C. D.
8 2 4 4

C
U
Câu 4: Hàm số nào trong các hàm số sau đây là một nguyên hàm của hàm số y  e x ?

D
1 O
A. y  B. y  e x C. y  e  x D. y  ln x
x
PR

Câu 5: Cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, gọi H là trung điểm cạnh BC. Hình nón nhận được khi
TU

quay tam giác ABC xung quanh trục AH có diện tích đáy bằng:
 a2  a2
A.  a 2
B. C. D. 2  a 2
H

2 4
AN

Câu 6: Với mọi số thực dương a và m, n là hai số thực bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
am am
TH

A.  a m   a m  n C.  a m   a m
n n n
B.  a mn D.  a nm
an an
N
YE

Câu 7: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên trên  5;7  như sau
U

x 5 1 7
G

y'  0 +
N

6 9
y
2

Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A. Min f  x   6 B. Min f  x   2 C. Max f  x   9 D. Max f  x   6
 5;7   5;7   5;7   5;7 

Câu 8: Số cạnh của một hình tứ diện là


A. 8 B. 6 C. 12 D. 4

1
2 5
Câu 9: Cho  f  x 2  1 xdx  2 . Khi đó I   f  x  dx bằng
1 2

A. 2 B. 1 C. 4 D. 1
Câu 10: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên đoạn  a; b  . Công thức diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị hàm số y  f  x  , trục hoành, đường thẳng x  a và đường thẳng x  b là
b b b b
A. S    f 2  x  dx B. S   f  x  dx C. S   f  x  dx D. S    f  x  dx
a a a a

Câu 11: Hỏi nếu tăng chiều cao của một khối lăng trụ lên gấp 2 lần và tăng bán kính đáy của nó lên gấp 3
lần thì thể tích của khối trụ mới sẽ tăng bao nhiêu lần so với thể tích khối trụ ban đầu.
A. 36 lần B. 6 lần C. 18 lần D. 12 lần
Câu 12: Tập xác định của hàm số y  2 x là:
A.  0;  B.  \ 0 C.  D.  0; 

N
O
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S  : x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  6 z  5  0 . Mặt phẳng tiếp xúc

TI
với (S) và song song với mặt phẳng  P  : 2 x  y  2 z  11  0 có phương trình là:

C
U
A. 2 x  y  2 z  7  0 B. 2 x  y  2 z  9  0 C. 2 x  y  2 z  7  0 D. 2 x  y  2 z  9  0

D
 x2
3
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình   
81 O
PR
4 256
A.  ; 2  B.  ; 2    2;   C. R D.  2;2 
TU

  ae  b  dx  e  2 thì giá trị của biểu thức a  b bằng


x
Câu 15: Nếu các số hữu tỉ a, b thỏa mãn
H
AN

A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
TH

Câu 16: Nếu log 2 3  a thì log 72 108 bằng


2a 2  3a 3  2a 2  3a
N

A. B. C. D.
3 a 3  2a 2  3a 2  2a
YE

x 1
Câu 17: Đồ thị hàm số y  có đường tiệm cận ngang là đường thẳng nào dưới đây?
U

4x 1
G

1 1
A. y  1 B. x  1 C. y  D. x 
N

4 4
Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho điểm A 1;2; 1 . Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên
trục Oy là
A.  0;2;0  B. 1;0;0  C.  0;0; 1 D. 1;0; 1
Câu 19: Cho cấp số nhân  un  có u1  2 và biểu thức 20u1  10u2  u3 đạt giá trị nhỏ nhất. Số hạng thứ
bảy của cấp số nhân  un  có giá trị bằng
A. 6250 B. 31250 C. 136250 D. 39062

2
Câu 20: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y  x3  3 x 2  1 B. y   x3  3 x  1
C. y  x 4  2 x 2  1 D. y  x3  3 x  1

2x 1
Câu 21: Biết đường thẳng y  x  2 cắt đồ thị hàm số y  tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ
x 1

N
O
lần lượt là x A , xB . Khi đó giá trị của x A  xB bằng

TI
A. 5 B. 3 C. 1 D. 2

C
Câu 22: Đồ thị hàm số y  ln x đi qua điểm

U
A. A 1;0  B. C  2; e 2  C. D  2e;2  D. B  0;1

D
20
O
 x 4
PR
Câu 23: Số hạng không chứa x trong khai triển     x  0  bằng
2 x
TU

A. 29 C20
9
B. 210 C20
10
C. 210 C20
11
D. 28 C20
12

Câu 24: Cho hàm số y  f  x  có bảng xét dấu như sau:


H
AN

x  2 0 
y'  0 + 0 
TH

Hàm số y  f  x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


N
YE

A.  0;  B.  ; 2  C.  3;1 D.  2;0 


U

Câu 25: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên R và có bảng biến thiên
G
N

x  1 0 1 
y'  0 + 0  0 +
 2 
y
1 1

Khẳng định nào dưới đây sai?


A. M  0;2  là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số B. f  1 là một giá trị cực tiểu của hàm số
C. x0  0 là điểm cực đại của hàm số D. x0  1 là điểm cực tiểu của hàm số

3
Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P  : 2x  2 y  z 1  0 . Khoảng cách từ điểm
M 1; 2;0  đến mặt phẳng (P) bằng:
5 4
A. 5 B. 2 C. D.
3 3
Câu 27: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau:
x  2 0 
y'  + 
  1
y
1  0

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng

N
O
A. 2 B. 1 C. 0 D. 3

TI
Câu 28: Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h tương ứng được tính bởi công thức

C
nào dưới đây?

U
1 1
A. V  S .h B. V  S .h C. V  3S .h D. V  S .h

D
3 O 2
Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S  : x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  2 z  3  0 . Tọa độ tâm I của
PR

mặt cầu (S) là


TU

A.  1;2;1 B.  2; 4; 2  C. 1; 2; 1 D.  2;4;2 

Câu 30: Số nghiệm dương của phương trình ln x 2  5  0 là


H
AN

A. 2 B. 4 C. 0 D. 1
Câu 31: Cường độ của ánh sáng đi qua môi trường nước biển giảm dần theo công thức I  I 0 .e   x , với I 0
TH

là cường độ ánh sáng lúc ánh sáng bắt đầu đi vào môi trường nước biển và x là độ dày của môi trường đó
N

(x tính theo đơn vị mét). Biết rằng môi trường nước biển có hằng số hấp thu   1, 4 . Hỏi ở độ sâu 30 mét
YE

thì cường độ ánh sáng giảm đi bao nhiêu lần so với cường độ ánh sáng lúc ánh sáng bắt đầu đi vào nước
biển?
U
G

A. e 21 lần B. e 42 lần C. e 21 lần D. e 42 lần


N

Câu 32: Cho M  C2019


0
 C2019
1
 C2019
2
 ...C2019
2019
. Viết M dưới dạng một số trong hệ thập phân thì số
này có bao nhiêu chữ số?
A. 610 B. 608 C. 609 D. 607
Câu 33: Cho lăng trụ ABC. A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, đường cao BH. Biết
A ' H   ABC  và AB  1, AC  2, AA '  2 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

21 7 21 3 7
A. B. C. D.
12 4 4 4

4
Câu 34: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 3a. Điểm H thuộc cạnh AC với HC = a. Dựng đoạn thẳng
SH vuông góc với mặt phẳng (ABC) với SH = 2a. Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) bằng
3 21 21 3
A. 3a B. a C. a D. a
7 7 7
Câu 35: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng  P  : 2 x  y  z  2  0 và  Q  : 2 x  y  z  1  0 . Số
mặt cầu đi qua A 1; 2;1 và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P), (Q) là
A. 0 B. 1 C. Vô số D. 2
Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1;2;1 , B  2; 1;3 và điểm M  a; b;0  sao cho
MA2  MB 2 nhỏ nhất. Giá trị của a  b bằng
A. 2 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 37: Cho hình nón tròn xoay có chiều cao bằng 4 và bán kính đáy bằng 3. Mặt phẳng (P) đi qua đỉnh
của hình nón và cắt hình nón theo thiết diện là một tam giác cân có độ dài cạnh đáy bằng 2. Diện tích của

N
thiết diện bằng

O
A. 6 B. 19 C. 2 6 D. 2 3

TI
Câu 38: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên:

C
U
x  1 3 

D
y' + 0  O
0 +
PR
2 
y
5 4
TU

 
x  1  1  m có nghiệm?
H

Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình f


AN

A. m  4 B. m  1 C. m  2 D. m  5
TH

Câu 39: Cho hình cầu (S) có bán kính R. Một khối trụ có thể tích
4 3 3
bẳng R và nội tiếp khối cầu (S). Chiều cao của khối trụ bẳng:
N

9
YE

3
A. R B. R 2
U

3
G

2 2 3
N

C. R D. R
2 3

Câu 40: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y  ln  x 2  1  mx  1 đồng biến trên 
là:
A.  1;1 B.  ; 1 C.  1;1 D.  ; 1

5
1
Câu 41: Cho hàm số f  x  liên tục trên  , f  x   0 với mọi x và thỏa mãn f 1   ,
2
a
f '  x    2 x  1 f 2  x  . Biết f 1  f  2   ...  f  2019    1 với a  , b  ,  a; b   1 . Khẳng định
b
nào sau đây là sai?
A. a  b  2019 B. ab  2019 C. 2a  b  2022 D. b  2020
Câu 42: Cho hình nón có chiều cao 2R và bán kính đường tròn đáy R.
Xét hình trụ nội tiếp hình nón sao cho có thể tích khối trụ lớn nhất, khi
đó bán kính đáy của khối trụ bằng:
2R R
A. B.
3 3
3R R
C. D.
4 2

N
O
TI
C
Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có các đỉnh B, C thuộc trục Ox. Gọi

U
E  6;4;0  , F 1;2;0  lần lượt là hình chiếu của B và C trên các cạnh AC, AB. Tọa độ hình chiếu của A trên

D
BC là: O
PR
8  5  7 
A.  ;0;0  B.  ;0;0  C.  ;0;0  D.  2;0;0 
3  3  2 
TU

Câu 44: Cho phương trình 2 x  m.2 x.cos  x   4 , với m là tham số thực. Gọi m0 là giá trị của m sao
H

cho phương trình trên có đúng một nghiệm thực. Khẳng định nào dưới đây đúng?
AN

A. m0   5; 1 B. m0  5 C. m0   1;0  D. m0  0


TH

Câu 45: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại C, CH vuông góc với AB tại H, I là trung điểm
của đoại HC. Biết SI vuông góc với mặt phẳng đáy, ASB  900 . Gọi O là trung điểm của đoạn AB, O '
N

là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABI. Góc tạo bởi đường thẳng O O ' và mặt phẳng (ABC) bằng:
YE

A. 600 B. 300 C. 900 D. 450


U

Câu 46: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ.
G

Hỏi hàm số y  f  f  x   2  có bao nhiêu điểm cực trị?


N

A. 10 B. 11
C. 12 D. 9

6
Câu 47: Cho hàm số bậc ba y  f  x  , hàm số y  f '  x  có đồ thị
như hình vẽ. Hỏi hàm số g  x   f   x  x 2  nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây?
A.  2; 1 B. 1;2 

 1 
C.  1;0  D.   ;0 
 2 

Câu 48: Trong không gian cho hai điểm A, B cố định và độ dài đoạn thẳng AB bằng 4. Biết rằng tập hợp
các điểm M sao cho MA = 3MB là một mặt cầu. Bán kính của mặt cầu bằng:
9 3
A. 3 B. C. 1 D.
2 2
Câu 49: Cho hàm số bậc bốn y  f  x  có đồ thị như hình vẽ. Số giá trị nguyên

N
của tham số m để phương trình f  x  m   m có 4 nghiệm phân biệt là:

O
TI
A.2 B. Vô số

C
C. 1 D. 0

U
D
O
PR

Câu 50: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên  có đồ thị y  f '  x  như
TU

hình vẽ. Đặt g  x   2 f  x    x  1 . Khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
H

y  g  x  trên đoạn  3;3 bằng:


AN

A. g  0  B. g 1
TH

C. g  3 D. g  3
N
YE
U
G
N

7
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

1.A 2.C 3.C 4.B 5.C 6.B 7.B 8.B 9.C 10.B
11.C 12.C 13.C 14.C 15.A 16.B 17.C 18.A 19.B 20.D
21.A 22.A 23.B 24.D 25.A 26.C 27.D 28.B 29.A 30.A
31.B 32.B 33.C 34.B 35.A 36.A 37.C 38.A 39.D 40.D
41.A 42.A 43.A 44.A 45.B 46.B 47.B 48.D 49.C 50.C

Câu 1 (NB):
Phương pháp:

Cho hai điểm A  x1; y1; z1  , B  x2 ; y2 ; z2   AB   x2  x1; y2  y1; z2  z1 
Cách giải:


N
Ta có: AB   1;1;2 

O
TI
Chọn: A

C
Câu 2 (TH):

U
Phương pháp:

D
b
O
Sử dụng công thức tính quãng đường xe đi được trong khoảng thời gian từ a đến b là: s   v  t  dt
PR
a

Cách giải:
TU

Ta có quãng đường vật đó chuyển động được là:


10 10
s    3t 2  4  dt   t 3  4t 
H

 1001 (m)
AN

3 3

Chọn: C
TH

Câu 3 (TH):
Phương pháp:
N

1
YE

Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h là: V  Sh
3
U

Cách giải:
G

Ta có: SA   ABC 
N

   SC ,  ABC      SA, SC   SCA  600

Xét SAC ta có: SA  AC.tan 600  a 3


1 1 a 2 3 a3
 V  SA.S ABC  .a 3. 
3 3 4 4
Chọn: C

Câu 4 (NB):
Phương pháp:

8
Sử dụng công thức nguyên hàm của hàm cơ bản  e x dx  e x  C

Cách giải:

Ta có:  e x dx  e x  C
Chọn: B
Câu 5 (TH):
Phương pháp:
Diện tích đường tròn bán kính R là S   R 2
Cách giải:
BC a a2  a2
Ta có: R  HB    Sd   R   . 
2

2 2 4 4
Chọn: B

N
Câu 6 (NB):

O
Phương pháp:

TI
Sử dụng các công thức của lũy thừa và chọn đáp án đúng.

C
Cách giải:

U
D
am
Ta có:  a 
m n
a m.n
; a .a  a
m n mn
; n  a mn O
a
PR
Chọn: B
Câu 7 (NB):
TU

Phương pháp:
Dựa vào BBT, nhận xét các giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên khoảng xác định
H

của nó.
AN

Cách giải:
TH

Dựa vào BBT ta thấy: min f  x   2 khi x  1 , hàm số không đạt giá trị lớn nhất trên  5;7 
 5;7 
N

Chọn: A
YE

Câu 8 (NB):
Phương pháp:
U

Vẽ hình tứ diện và đếm số cạnh của tứ diện.


G
N

Cách giải:
Tứ diện gồm 3 cạnh bên và 3 cạnh đáy nên có 6 cạnh.
Chọn: B
Câu 9 (TH):
Phương pháp:
b b
Sử dụng phương pháp đổi biến và tính chất:  f  x  dx   f  t  dt để làm bài toán.
a a

Cách giải:

9
1 x  1  t  2
Đặt x 2  1  t  dt  2 xdx  xdx  dt . Đổi cận: 
2 x  2  t  5
2 5 5 5
1
 I   f  x 2  1 xdx   f  t  dt  2   f t  dt  4   f  x  dx  4
1 2
2 2 2

Chọn: D
Câu 10 (NB):
Phương pháp:
Công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường thẳng x  a, x  b  a  b  và các đồ thị
b
hàm số y  f  x  , y  g  x  là: S   f  x   g  x  dx
a

Cách giải:
b
Ta có: S   f  x  dx

N
O
a

TI
Chọn: B

C
Câu 11 (TH):

U
Phương pháp:

D
Sử dụng công thức tính thể tích khối trụ bán kính R và chiều cao h là V   R 2 h
O
PR
Cách giải:
Gọi hình trụ có bán kính đáy R và chiều cao h thì có thể tích là V   R 2 h
TU

Chiều cao tăng lên hai lần nên chiều cao mới của hình trụ là 2h
Bán kính tăng lên ba lần nên bán kính mới của hình trụ là 3R
H

Thể tích khối trụ lúc này là V1    3R  .2h  18 R 2 h  18V


2
AN

Chọn: C
TH

Câu 12 (NB):
Phương pháp:
N

Hàm số y  a x  a  0  có TXĐ D  
YE

Cách giải:
U

Hàm số y  2 x có TXĐ D  
G
N

Chọn: C
Câu 13 (TH):
Phương pháp:
Mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng  P  : ax  by  cz  d  0 thì có phương trình
ax  by  cz  d '  0  d  d '
Mặt phẳng (Q) tiếp xúc với mặt cầu (S) tâm I bán kính R thì d  I ;  Q    R
Từ đó tìm được d '  ptmp  Q 
Cách giải:

10
Gọi (Q) là mặt phẳng cần tìm, khi đó Q  / /  P   mặt phẳng (Q) phương trình
2 x  y  2 z  d  0  d  11

Mặt cầu (S) có tâm I  1; 2;3 ; R   1


2
 22  32  5  3

2  2  2.3  d 2d
Mà mặt phẳng (Q) tiếp xúc với mặt cầu (S) nên d  I ;  Q    3  3 3
22   1  22 3
2

 d  7 (tm)
 2d 9  
 d  11 (ktm)
Vậy phương trình mặt phẳng  Q  : 2 x  y  2 z  7  0
Chọn: C
Câu 14 (TH):

N
Phương pháp:

O
 a g  x   0  a  1  f  x   g  x 
f  x
Đưa về cùng cơ số a

TI
Cách giải:

C
 x2  x2 4

U
3 81 3 3
Ta có           x 2  4  x 2  4  0 (luôn đúng với mọi x)

D
4 256 4 4
Vậy phương trình có tập nghiệm 
O
PR
Chọn: C
Câu 15 (TH):
TU

Phương pháp:
Sử dụng các nguyên hàm cơ bản  e x dx  e x  C
H
AN

  ae  b  dx từ đó suy ra a; b  a  b
x
Tính tích phân
TH

Cách giải:
N

1 1

  ae  b  dx   ae  bx   ae  b  a
x x
Ta có
YE

0 0
U

a  1
Từ bài ra ta có ae  b  a  e  2    ab  4
G

b  3
N

Chọn: A
Câu 16 (TH):
Phương pháp:
Sử dụng các công thức: log a b m  m log a b, log a bc  log a b  log a c
Cách giải:
1 1
Ta có: log 72 108  log 72  36.3   log 72 36  log 72 3  
log 36 72 log 3 72
1
+) log 36 72  log 36  36.2   log 36 36  log 62 2  1  log 6 2
2
11
1 1 1 1 1 1 3  2a
 1 .  1 .  1 . 
2 log 2 6 2 log 2 2  log 2 3 2 1  a 2  2a
3 3  2a
) log 3 72  log 3  23.32   3log 3 2  2 log 3 3  2
a a
2  2a a 2  3a
Suy ra log 72 108   
3  2a 3  2a 3  2a
Chọn: B
Chú ý:
Các em có thể bấm máy bằng cách thử đáp án log 72 108 trừ các biểu thức trong các đáp án.
Kết quả nào nhận được là 0 thì ta chọn
Câu 17(NB):
Phương pháp:
ax  b a

N
Đồ thị hàm số y  nhận đường thẳng y  làm đường tiệm cận ngang.
cx  d c

O
TI
Cách giải:

C
x 1 1
Đồ thị hàm số y  nhận đường thẳng y  làm đường tiệm cận ngang.

U
4x 1 4

D
Chọn: C O
Câu 18 (NB):
PR

Phương pháp:
Hình chiếu của điểm M  a; b; c  xuống trục Oy là M  0; b;0 
TU

Cách giải:
H

Hình chiếu của điểm A 1; 2; 1 xuống trục Oy là A  0; 2;0 


AN

Chọn: A
TH

Câu 19 (TH):
Phương pháp:
N

Cấp số nhân  un  có số hạng đầu u1 và công bội q  q  0  có số hạng thứ n là un  u1.q n


YE

Cách giải:
U

Gọi cấp số nhân  un  có số hạng đầu u1 và công bội q  q  0 


G
N

Ta có 20u1  10u2  u3  2q 2  20q  40  2  q  5   10  10


2

Dấu “=” xảy ra khi q  5  0  q  5


Số hạng thứ 7 của cấp số nhân là u7  u1.q 6  2.56  31250
Chọn: B
Câu 20 (TH):
Phương pháp:
Chọn một số điểm thuộc đồ thị hàm số rồi thay tọa độ vào các hàm số ở đáp án để loại trừ.
Cách giải:
Từ hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số là đồ thị của hàm đa thức bậc ba có hệ số a  0 nên loại B và C.
12
Nhận thấy điểm có tọa độ  1;3 thuộc đồ thị hàm số nên thay x  1; y  3 vào hai hàm số còn lại ta
thấy chỉ có hàm số y  x3  3 x  1 thỏa mãn nên chọn D.
Chọn: D
Câu 21(TH):
Phương pháp:
Lập phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số, tìm hoành độ giao điểm hoặc áp dụng định
lý Vi-et để tính giá trị biểu thức đề bài yêu cầu.
Cách giải:
Điều kiện: x  1
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là:
 x  2  x  1  2 x  1  x 2  3x  2  2 x  1  0  x 2  5 x  1  0
Ta có   52  4  21  0  Phương trình có 2 nghiệm phân biệt x A , xB

N
Áp dụng định lí Vi-et ta có x A  xB  5

O
TI
Chọn: A

C
Câu 22 (NB):

U
Phương pháp:

D
Thay tọa độ các điểm vào công thức hàm số và chọn đáp án đúng. O
Cách giải:
PR

Xét điểm A 1;0  ta có: ln1  0  tm   A thuộc đồ thị hàm số


TU

Chọn: A
Câu 23 (TH):
H

Phương pháp:
AN

n
Sử dụng công thức khai triển của nhị thức:  a  b    Cnk a n  k b k
n
TH

k 0

Cách giải:
N

20 k 20  k
 x 4 20
x 4 20
420 2 k  20 20 k 420 2 k  20
YE

Ta có:      C20k   .    C20k . x   C20 . 3k x


2 x k 0 2 x k 0 4k 2k k 0 2
U

Để có số hạng không chứa x trong khai triển thì: 2k  20  0  k  10


G

420
N

10
Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là: C20 .  210.C20
10

230
Chọn: B
Câu 24 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào BBT để nhận xét tính đơn điệu của hàm số.
Cách giải:
Dựa vào BBT ta thấy hàm số đồng biến trên  2;0 
Chọn: D
Câu 25 (NB):
13
Phương pháp:
Dựa vào BBT để nhận xét các điểm cực đại và cực tiểu của hàm số.
Cách giải:
Dựa vào BBT ta thấy hàm số đạt cực đại tại x  0; yCD  2  M  0; 2  là điểm cực đại của hàm số.
Chọn: A
Câu 26 (TH):
Phương pháp:
Công thức tính khoảng cách từ điểm M  x0 ; y0 ; z0  đến mặt phẳng  P  : ax  by  cz  d  0 là:
ax0  by0  cz0  d
d  M ;  P  
a 2  b2  c2
Cách giải:
2.1  2.  2   0  1 5
Ta có: d  M ;  P   

N

2  2 1
2 2 2 3

O
TI
Chọn: C

C
Câu 27 (TH):

U
Phương pháp:

D
+) Đường thẳng x  a được gọi là TCĐ của đồ thị hàm số y  f  x   lim f  x   
O xa
PR
+) Đường thẳng y  b được gọi là TCN của đồ thị hàm số y  f  x   lim f  x   b
x 

Cách giải:
TU

Dựa vào BBT ta thấy đồ thị hàm số nhận đường thẳng x  2, x  0 là các TCĐ và đường thẳng y  0
H

làm TCN.
AN

Như vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận.


Chọn: D
TH

Câu 28 (NB):
N

Phương pháp:
YE

1
Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h là: V  Sh
3
U

Cách giải:
G
N

1
Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h là: V  Sh
3
Chọn: B
Câu 29:
Phương pháp:
Mặt cầu x 2  y 2  z 2  2ax  2by  2cz  d  0 có tâm I  a; b; c  và bán kính R  a 2  b 2  c 2  d
Cách giải:
Ta có mặt cầu có tâm I  1; 2;1
Chọn: A

14
Câu 30:
Phương pháp:
Giải phương trình logarit: log a f  x   b  0  a  1  f  x   a b
Cách giải:
 x2  5  1  x2  6 x   6
Ta có: ln x 2  5  0  x 2  5  e0  1   2   2 
 x  5  1 x  4  x   4
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm dương phân biệt.
Chọn: A
Câu 31 (TH):
Phương pháp:
Thay x  0; x  30 vào công thức I  I 0 e   x để tính tỉ số
Cách giải:

N
Cường độ ánh sáng lúc bắt đầu đi vào nước biển (ứng với x = 0) là I1  I 0 e   .0  I 0

O
TI
I0
Cường độ ánh sáng ở độ sâu 30m là I 2  I 0 e 1,4.30  I 0 e 42 

C
e 42

U
Nên lúc này cường độ ánh sáng giảm đi e 42 lần so với cường độ ánh sáng lúc bắt đầu đi vào nước biển.

D
Chọn: B O
PR
Câu 32 (VD):
Phương pháp:
TU

n
Sử dụng công thức nhị thức Newton  a  b    Cnk a n  k b k  n  k  0; n, k   
n

k 0
H

Sử dụng số các chữ số M trong hệ thập phân là  log M   1 với  log M  là phần nguyên của log M
AN

Cách giải:
TH

2019
Ta có 1  x    C2019
2019 k
.x k
N

k 0
YE

2019

C  1  1
2019
Với x = 1 thì ta có k
2019  C2019
0
 C2019
1
 C2019
2
 ...  C2019
2019
 22019  M  22019
k 0
U

Viết số M  2 2019
dưới dạng số thập phân thì có số các chữ số là:
G

log M   1  log 22019   1   2019.log 2  1  607  1  608 chữ số.


N

Chọn: B
Câu 33 (VD):
Phương pháp:
Thể tích khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy S là V = h.S
Tính toán các cạnh dựa vào định lý Pytago và hệ thức lượng trong tam giác vuông.
Cách giải:
Xét tam giác vuông ABC có:

15
BC  AC 2  AB 2  22  12  3 và
AB 2 1
AB 2  AH . AC  AH  
AC 2
Vì A ' H   ABC   A ' H  AC

1 7
Xét tam giác vuông AA ' H có A ' H  AA '2  AH 2  2  
4 2
7 AB.BC 7 1. 3 21
Thể tích khối lăng trụ là VABC . A ' B 'C  A ' H .S ABC  .  . 
2 2 2 2 4
Chọn: C
Câu 34:

N
Phương pháp:

O
Sử dụng phương pháp đổi đỉnh tính khoảng cách.

TI
Cách giải:

C
U
Gọi M là trung điểm của AB ta có CM  AB

D
Trong (ABC) kẻ HN / / CM  N  AB   NH  AB
O
 AB  NH
PR
Ta có   AB   SHN 
 AB  SH  SH   ABC  
TU

Trong (SHN) kẻ HK  SN  K  SN  ta có
H

 HK  SN
 HK   SAB   d  H ;  SAB    HK
AN


 HK  AB  AB   SHN  
TH

d  C ;  SAB   CA 3
Có: CH   SAB   A   
d  H ;  SAB   HA 2
N
YE

3 3
 d  C ;  SAB   
d  H ;  SAB    HK
2 2
U

Áp dụng định lí Ta-lét ta có:


G
N

HN AH 2 2 2 3a 3
   HN  CM  . a 3
CM AC 3 3 3 2
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SHN ta có;
SH .HN 2a.a 3 2a 2 3 2 21a
HK    
SH 2  HN 2 4a 2  3a 2 a 7 7
3 3 21a
Vậy d  C ;  SAB    HK 
2 7
Chọn: B
Câu 35 (VD):
Phương pháp:
16
1 1
Tính bán kính mặt cầu R  d   P  ;  Q    d  M ;  Q   với M   P 
2 2
Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P) rồi lập luận số mặt cầu thỏa mãn.
Cách giải:
2 1 1 1
Ta có  P  : 2 x  y  z  2  0;  Q  : 2 x  y  z  1  0 có    nên  P  / /  Q 
2 1 1 2
3 3
Lấy M  0;0; 2    P   d   P  ;  Q    d  M ;  Q    
6 6
1 3
Vì mặt cầu (S) tiếp xúc với (P) và (Q) nên bán kính mặt cầu R  d   P  ;  Q   
2 2 6
2.1   2   1  2 3
Nhận thấy d  A;  P      d   P  ;  Q   mà A   Q  nên A nằm khác phía với
6 6

N
mặt phẳng (Q) bờ là mặt phẳng (P). Suy ra A không thuộc mặt cầu cần tìm nên không có mặt cầu

O
thỏa mãn đề bài.

TI
Chọn: A

C
Câu 36 (VD):

U
Phương pháp:

D
+) Sử dụng công thức tính độ dài đoạn thẳng AB 
O
 xB  x A    y B  y A    z B  z A 
2 2 2
PR

+) Đưa về dạng hằng đẳng thức và nhận xét.


Cách giải:
TU

Ta có:
H

MA2  MB 2   a  1   b  2   12   a  2    b  1  32
2 2 2 2
AN

 2a 2  2b 2  6a  2b  10  2  a 2  b 2  3a  b  5 
TH

 2
3  1  5 5
2

 2  a     b     
 2  2  2  2
N
YE

3 1 3 1
Dấu “=” xảy ra  a  , b   a  b    2
2 2 2 2
U

Chọn: A
G
N

Câu 37 (VD):
Phương pháp:
+) Gọi S là đỉnh hình nón và O là tâm đường tròn đáy của hình nón. Giả sử (P) cắt nón theo thiết diện là
tam giác SAB.
+) Gọi M là trung điểm của AB, tính SM, từ đó tính S SAB
Cách giải:
Gọi S là đỉnh hình nón và O là tâm đường tròn đáy của hình nón.
Giả sử (P) cắt nón theo thiết diện là tam giác SAB.
Gọi M là trung điểm của AB ta có

17
 AB  OM
  AB   SOM   AB  SM
 AB  SO
Trong tam giác vuông OBM ta có: OM  OB 2  MB 2  32  12  8
Trong tam giác vuông SOM ta có: SM  SO 2  OM 2  42  8  2 6
1 1
Vậy S SAB  SM . AB  .2 6.2  2 6
2 2
Chọn: C

Câu 38 (VD):
Phương pháp:
- Đặt ẩn phụ t  x  1  1 , tìm điều kiện của t t  D 

N
- Xét hàm f  t  và lập bảng biến thiên trên D.

O
TI
Bất phương trình f  t   m có nghiệm nếu min f  t   m

C
D

U
Cách giải:

D
Đặt t  x  1  1 thì t  1;   . Với x  3 thì t  3 . O
Bảng biến thiên của f  t  :
PR
TU

t 1 3 
f 't   0 +
H
AN


f t  2
TH

4
N
YE

Do đó bất phương trình f  t   m có nghiệm khi và chỉ khi m  4


U

Chọn: A
G

Câu 39 (VD):
N

Phương pháp:
+) Đặt OO '  h  0  h  2 R  . Tính bán kính r của trụ theo h.
+) Tính thể tích khối trụ, sử dụng công thức V   r 2 h .
Cách giải:
h
Đặt OO '  h  0  h  2 R   OI 
2
h2 4R 2  h2
Gọi r là bán kính đáy hình trụ ta có r  R 2  
4 2
Khi đó thể tích khối trụ là:
18
4R 2  h2 4 3 3
V  .h  R  9  4 R 2  h 2  h  16 3R 3
4 9
16 3R 3 36 R 2
 16 3R 3  36 R 2 h  9h3  0   2 9  0
h3 h
R 1
Đặt t   , phương trình trở thành 16 3t 3  36t 2  9  0
h 2
R 3 2R 2 3
  h  R
h 2 3 3
Chọn: D
Câu 40 (VD):
Phương pháp:
+) Hàm số đồng biến trên   y '  0 x   và bằng 0 tại hữu hạn điểm.
+) Cô lập m, đưa phương trình về dạng m  g  x  x    m  min g  x 

N

O
+) Lập BBT của hàm số y  g  x  và kết luận.

TI
C
Cách giải:

U
2x
TXĐ: D   . Ta có y '  m

D
x 1
2

2x
O
Để hàm số đồng biến trên  thì y '  0 x     m  0 x  
PR
x 12

2x
TU

 g  x   m x    m  min g  x 
x 12 

2  x 2  1  2 x.2 x 2 x 2  2
H

2x
Xét hàm số g  x   2 ta có g '  x     0  x  1
AN

x 1  x 2  1  x 2  1
2 2
TH

BBT:
x  1 1 
N

g ' x   0 + 0 
YE

1
U

g  x 0 0
G
N

1

Từ BBT ta có min g  x   g  1  1


 m  1  m   ; 1
Chọn: D
Câu 41 (VDC):
Phương pháp:
- Lấy nguyên hàm hai vế từ đẳng thức đạo hàm và kết hợp điều kiện tìm f  x  .

19
- Tính các giá trị f 1 , f  2  ,..., f  2019  thay vào tính tổng.
- Tìm a, b và kết luận.
Cách giải:
f ' x 
Ta có: f '  x    2 x  1 f 2  x    2x 1
f 2  x
Nguyên hàm hai vế ta được:
f ' x 1
 f  x  dx    2 x  1 dx   f  x   x  xC
2
2

1 1
Do f 1   nên   12  1  C  C  0
2 1

2
1 1 1 1
Do đó   x2  x  f  x    2  

N
f  x x  x x 1 x

O
1 1 1 1 1 1 1

TI
 f 1  f  2   ...  f  2019       ...    1
2 1 3 2 2020 2019 2010

C
Vậy a  1, b  2020

U
D
Đối chiếu các đáp án ta thấy A sai.
Chọn: A
O
PR
Câu 42 (VD):
Phương pháp:
TU

- Gọi bán kính đáy khối trụ là r  0  r  R  .


H

- Lập hàm số thể tích khối trụ và tìm GTLN đạt được.
AN

Cách giải:
TH
N
YE
U
G
N

Gọi chiều cao khối trụ là h và bán kính đáy khối trụ là r.
O ' A ' SO ' r 2R  h
Ta có:     h  2 R  2r
OA SO R 2R
Thể tích khối trụ: V   r 2 h   r 2 .  2 R  2r   2  Rr 2  r 3 

20
2R
Xét hàm f  r   Rr 2  r 3 có f '  r   2rR  3r 2  0  r  (vì 0  r  R )
3
Bảng biến thiên:
0 2R R
r
3
f ' r  + 0 

f max
f r

2R
Từ bảng biến thiên ta thấy, hàm số f  r  đạt GTLN tại r 
3

N
2R
Vậy Vmax đạt được khi r 

O
3

TI
Chọn: A

C
Câu 43 (VDC):

U
Phương pháp:

D
- Gọi D là hình chiếu của A lên BC. O
 1 
PR
- Sử dụng hình học phẳng chứng minh DN   DM với M, N là hình chiếu của E, F lên BC.
2
TU

Cách giải:
Gọi N, D, M lần lượt là hình chiếu của F, A, E lên BC. H là trực
H

tâm tam giác.


AN

Dễ thấy D1  B1 (tứ giác FHDB nội tiếp), D2  C1 (tứ giác EHDC


TH

nội tiếp).
Mà B1  C1 (cùng phụ góc BAC) nên D1  D2  FDN  EDC .
N

Xét tam giác FDN đồng dạng tam giác EDM (g-g)
YE

ND FN
 
U

DM EM
G

DN FN 1
Mà F 1;2;0  , E  6;4;0  nên N 1;0;0  , M  6;0;0  và FN  2, EM  4   
N

DM EM 2
 1 
Suy ra DN   DM
2
1 8
Gọi D  x;0;0   BC thì 1  x   6  x  x 
2 3
8 
Vậy D  ;0;0 
3 
Chọn: A
Câu 44 (VDC):

21
Phương pháp:
- Biến đổi phương trình và nhận xét tính đối xứng của nghiệm.
- Tìm điều kiện để phương trình có nghiệm duy nhất suy ra m.
Cách giải:
4
Ta có: 2 x  m.2 x cos  x   4  22 x  m.2 x cos   x   4  m cos   x   2 x  x
 m cos   x   2 x  22 x
2
Trong phương trình m cos  x   2 x  22 x , nếu ta thay x bởi 2  x thì phương trình trở thành:
m cos  2   x   22 x  2 x  m cos  x   2 x  22 x
Suy ra x và 2  x có vai trò như nhau trong phương trình nên nếu phương trình nhận x0 làm nghiệm thì
nó cũng nhận 2  x0 làm nghiệm.
Do đó để phương trình có đúng một nghiệm thực thì x0  2  x0  x0  1
Với x  1 thì m cos   21  21  m  4

N
O
Thử lại,

TI
Với m  4 ta có: 2 x  4.2 x.cos  x   4 *

C
Điều kiện: 4.2 x.cos  x   4  0  2 x cos   x   1  0

U
D
Khi đó *  22 x  4.2 x cos  x   4  2 x  4cos  x   22 x  2 x  22 x  4cos  x 
O
PR
Ta thấy: 2 x  22 x  2 2 x.22 x  4 và cos  x   1  4cos  x   4
Suy ra 2 x  22 x  4  4cos  x   x  1
TU

Vậy với m  4 thì phương trình có nghiệm duy nhất.


H

Kiểm tra các đáp án ta thấy A thỏa mãn.


AN

Chọn: A
Câu 45 (VDC):
TH

Phương pháp:
N

- Dựng tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện.


YE

- Xác định góc giữa OO ' và mặt phẳng (ABC), chú ý tìm một đường thẳng song song với OO ' suy ra
góc.
U

Cách giải:
G
N

Gọi J là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB.


Qua J kẻ đường thẳng vuông góc với (IAB), cắt mặt phẳng trung trực
của SI tại O ' thì O ' là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SIAB.
Lại có O ' J   ABC    OO ',  ABC     OO ', OJ 
Do tam giác SAB vuông nên OO ' là trục đường tròn ngoại tiếp tam
giác SAB hay OO '   SAB 
 AB  AH
Kẻ IK  SH . Ta có   AB   SIH   AB  IK
 AB  SI
Do đó IK   SAB  nên IK  OO '

22
Ngoài ra OJ  AB (trung trực của AB) và IH  AB nên IH / / OJ
Từ đó  OO ', OJ    IK , IH   KIH
Trong các tam giác vuông CAB, SAB ta có: CH 2  HA.HB  SH 2  CH  SH
Lại có SI vừa là đường cao vừa là trung tuyến trong tam giác SCH nên tam giác SCH cân tại S
 SC  SH  CH hay tam giác SCH đều.
 KHI  600  KIH  300
Vậy góc giữa OO ' và (ABC) bằng 300
Chọn: B
Câu 46 (VDC):
Ta có: y '   f  f  x   2   '  f '  x  . f '  f  x   2 

 f '  x   0 1
y'  0  
 f '  f  x   2   0 2

N
O
 x  x1  1;2 

TI

Xét (1): f '  x   0   x  2 hay phương trình f '  x   0 có 3 nghiệm phân biệt.

C
 x  x   2;3

U
 2

 f  x   2  x1
D
 f  x   x1  2   1;0 
 
O
PR
Xét (2): f '  f  x   2   0   f  x   2  2   f  x   0
f x 2 x  f x  x  2  0;1
      2  
TU

Phương trình f  x   x1  2 có 4 nghiệm phân biệt.


H

Phương trình f  x   0 có 3 nghiệm phân biệt, trong đó có 2 nghiệm đơn và 1 nghiệm kép (bội hai).
AN

Phương trình f  x   x2  2 có 2 nghiệm phân biệt.


TH

Suy ra phương trình y '  0 có tất cả 3  4  2  2  11 nghiệm đơn phân biệt.


N

Vậy hàm số đã cho có 11 điểm cực trị.


YE

Chọn: B
Chú ý: Một số em có thể sẽ quên mất khi xét số nghiệm của phương trình f  x   0 có 3 nghiệm phân
U
G

biệt mà không loại nghiệm kép dẫn đến chọn nhầm đáp án C là sai.
N

Câu 47 (VDC):
Phương pháp:
- Tính g '  x  .
- Xét dấu g '  x  trong từng khoảng đưa ra ở mỗi đáp án và kết luận.
Cách giải:
Ta có: g  x   f   x  x 2   g '  x     2 x  1 f '   x  x 2 

Đáp án A: Trong khoảng  2; 1 ta có:


+)   2 x  1  0

23
+) 2   x  x 2  0 nên f '   x  x 2   0

Do đó g '  x   0 hay hàm số y  g  x  đồng biến trong khoảng này. Loại A.


Đáp án B: Trong khoảng 1;2  ta có:
+)   2 x  1  0

+) 6   x  x 2  2 nên f '   x  x 2   0

Do đó g '  x   0 hay hàm số y  g  x  nghịch biến trong khoảng này


Chọn: B
Câu 48 (VDC):
Phương pháp:
 2  2
- Biến đổi MA  3MB  MA  9 MB  0 .
 

N
- Tìm điểm I thỏa mãn IA  9 IB .
 2  2

O
- Xen điểm I vào đẳng thức MA  9 MB  0 và tính MI.

TI
Cách giải:

C
 2  2

U
Ta có: MA  3MB  MA2  9 MB 2  0  MA  9 MB  0
   

D
Ta tìm điểm I thỏa mãn IA  9 IB  0  IA  9 IB O
PR
TU

1
Đặt IB  x  IA  9 x  4  AB  IA  IB  9 x  x  8 x  x 
H

2
AN

9 1
Do đó IA  , IB 
2 2
TH

 2  2   2   2



Khi đó MA  9 MB  0  MI  IA  9 MI  IB  0  
N

      


   
YE

 MI 2  2 MI .IA  IA2  9 MI 2  2 MI .IB  IB 2  0  MI 2  IA2  9 MI 2  9 IB 2  2 MI IA  9 IB  0


 8MI 2  IA2  9 IB 2  0
U
G

2 2
9 1 9 3
 8MI     9.    0  8MI 2  18  MI 2   MI 
2
N

2 2 4 2
3
Vậy M nằm trên mặt cầu tâm I bán kính MI 
2
Chọn: D
Câu 49 (VDC):
Phương pháp:
Đồ thị hàm số f  x  m  được tạo thành bằng cách.

+) Từ đồ thị hàm số f  x  suy ra đồ thị hàm số f  x 

24
+) Từ đồ thị hàm số f  x  suy ra đồ thị hàm số f  x  m  bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số f  x  dọc
theo trục Ox sang bên trái m đơn vị.
Cách giải:
Đồ thị hàm số f  x  m  được tạo thành bằng cách.

+) Từ đồ thị hàm số f  x  suy ra đồ thị hàm số f  x  bằng cách giữ đồ thị hàm số f  x  bên phải trục
hoành, xóa đi phần đồ thị hàm số bên trái trục hoành và lấy đối xứng đồ thị hàm số f  x  bên phải trục
hoành qua trục hoành.
+) Từ đồ thị hàm số f  x  suy ra đồ thị hàm số f  x  m  bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số f  x  dọc
theo trục Ox sang bên trái m đơn vị.
Từ đó ta có đồ thị hàm số f  x  như sau:

Quá trình tịnh tiến đồ thị hàm số f  x  dọc theo trục Ox sang bên trái m

N
O
đơn vị không làm thay đổi số tương giao, do đó phương trình

TI
4
f  x  m   m có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m  1 hoặc m 

C
3

U
Mà m    m  1

D
Vậy có 1 giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán. O
PR
Chọn: C
Câu 50 (VDC):
TU

Phương pháp:
- Tính g '  x 
H
AN

- Vẽ đường thẳng y  x  1 trên cùng một mặt phẳng tọa độ với f '  x 
- Dựa vào mối quan hệ diện tích hình phẳng nhận xét các giá trị g 1 , g  3 , g  3 và kết luận.
TH

Cách giải:
N

Ta có: g '  x   2 f '  x   2  x  1  2  f '  x    x  1


YE

Vẽ đường thẳng y  x  1 ta thấy,


U

Đồ thị hàm số y  f '  x  cắt đường thẳng y  x  1 tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 3;1;3 nên hàm
G
N

số chỉ có thể đạt GTNN tại một trong ba điểm này.


Ta có:
1 1
+) g 1  g  3   g '  x  dx  2   f ' x    x  1  dx
3 3

Do trong khoảng  3;1 thì đồ thị y  f '  x  nằm phía trên đường thẳng y  x  1 nên
1

  f '  x    x  1 dx  0 hay g 1  g  3  0  g  3  g 1


3

25
3 3
+) g  3  g 1   g '  x  dx  2   f '  x    x  1 dx
1 1

Do trong khoảng 1;3 thì đồ thị y  f '  x  nằm phía dưới đường thẳng y  x  1 nên
1

  f '  x    x  1 dx  0 hay g 1  g  3  0  g 1  g 3


3

Từ đó suy ra g 1 là GTLN của hàm số.


Lại có g 1  g  3  S1  S 2  g 1  g  3 nên g  3  g  3
Vậy g  3  g  3  g 1 nên GTNN của hàm số là g  3
Chọn: C

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N

26
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 03 Bài kiểm tra môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Cho khối nón có độ dài đường cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a. Thể tích của khối nón đã cho
bằng:
2 a 3 4 a 3  a3
A. B. C. D. 2 a 3
3 3 3
Câu 2: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA = a và SA  (ABCD). Thể tích
khối chóp SABCD bằng:
a3 2a 3 a3
A. B. C. a 3 D.

N
6 6 3

O
TI
x 1 y  3 z  3

C
Câu 3: Trong không gian Oxyz, một vecto chỉ phương của đường thẳng  :   có tọa độ
1 2 5

U
D
là:
A. 1;2; 5  B. 1;3;3
O
C.  1;3; 3 D.  1; 2; 5 
PR

a
Câu 4: Với a, b là các số thực dương bất kì, log 2 bằng:
b2
TU

a 1 a
A. 2log 2 B. log 2 C. log 2 a  2log 2 b D. log 2 a  log 2  2b 
H

b 2 b
AN

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A  2; 1;3 và B  0;3;1 . Gọi   là mặt phẳng trung trực
của AB. Một vecto pháp tuyến của   có tọa độ là:
TH

A.  2;4; 1 B. 1;2; 1 C.  1;1;2  D. 1;0;1


N

Câu 6: Cho cấp số nhân  un  có u1  1, u2  2 . Mệnh đề nào sau đây đúng?


YE

A. u2019  22018 B. u2019  22019 C. u2019  22019 D. u2019  22018


U
G

Câu 7: Hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?


N

A. y = x2 - 2 B. y = x4 + x2 - 2
C. y = x4 - x2 - 2 D. y = x2 + x – 2

Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho điểm I (1; 2; 5) và mặt phẳng   : x  2 y  2 z  2  0 . Phương trình
mặt cầu tâm I và tiếp xúc với   là:

A.  x  1   y  2    z  5  3 B.  x  1   y  2    z  5   3
2 2 2 2 2 2

1
C.  x  1   y  2    z  5   9 D.  x  1   y  2    z  5   9
2 2 2 2 2 2

Câu 9: Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình vẽ bên.


Trên đoạn [-3;3], hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?
A. 4 B. 5
C. 2 D. 3

Câu 10: Cho f  x  và g  x  là các hàm số liên tục bất kì trên đoạn [a;b]. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
b b b b b b
A.  f  x   g  x  dx   f  x  dx   g  x  dx B.   f  x   g  x   dx   f  x  dx   g  x  dx

N
a a a a a a

O
b b b b b b
C.   f  x   g  x   dx   f  x  dx   g  x  dx D.   f  x   g  x   dx   f  x  dx   g  x  dx

TI
a a a a a a

C
Câu 11: Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình vẽ bên.

U
D
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng:
A.  0;2  B.  2;0 
O
PR

C.  3; 1 D.  2;3


TU

1
Câu 12: Tất cả các nguyên hàm của hàm f  x  
H

là:
3x  2
AN

2 2
A. 2 3 x  2  C B. 3x  2  C C.  3x  2  C D. 2 3 x  2  C
TH

3 3
Câu 13: Khi đặt 3x  t thì phương trình 9 x1  3x1  30  0 trở thành:
N

A. 3t 2  t  10  0 B. 9t 2  3t  10  0 C. t 2  t  10  0 D. 2t 2  t  1  0
YE

Câu 14: Từ các chữ số 1; 2; 3;…; 9 lập được bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau.
U

A. 39 B. A93 C. 93 D. C93
G
N

Câu 15: Cho số phức z  2  i . Trong hình bên điểm biểu diễn số phức z là:
A. M B. Q
C. P D. N

2
x 1 y  2 z  3
Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1 :   và
2 1 2
x  3 y 1 z  2
2 :   . Góc giữa hai đường thẳng 1 ,  2 bằng:
1 1 4
A. 300 B. 450 C. 600 D. 1350
Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn z  2 z  6  2i . Điểm biểu diễn số phức z có tọa độ là:
A.  2; 2  B.  2; 2  C.  2;2  D.  2;2 
x  2 y 1 z
Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:   và mặt phẳng
1 2 2
 P  : x  2 y  z  5  0 . Tọa độ giao điểm của d và (P) là:
A.  2;1; 1 B.  3  1; 2  C. 1;3; 2  D. 1;3;2 

Câu 19: Bất phương trình log 4  x 2  3 x   log 2  9  x  có bao nhiêu nghiệm nguyên?

N
O
A. vô số B. 1 C. 4 D. 3

TI
Câu 20: Hàm số y   x3  3 x  có bao nhiêu điểm cực trị?
e

C
U
A. 2 B. 0 C. 3 D. 1

D
Câu 21: Gọi (D) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y  2 , y  0, x  0 và x  2 . Thể tích V của khối
Ox

tròn xoay tạo thành khi quay (D) quanh trục Ox được xác định bởi công thức:
PR

2 2 2 2
A. V    2 x1 dx B. V   2 x1 dx C. V   4 x dx D. V    4 x dx
TU

0 0 0 0

Câu 22: Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình bên:


H

Hàm số y  2 f  x  đồng biến trên khoảng:


AN

A. 1;2  B.  2;3
TH

C.  1;0  D.  1;1
N
YE

x  x2  1
U

Câu 23: Đồ thị hàm số y  có bao nhiêu đường tiệm cận?


x 1
G
N

A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 24: Hàm số y  log a x và y  log b x có đồ thị như hình vẽ bên:
Đường thẳng y = 3 cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ x1 , x2 .
a
Biết rằng x2  2 x1 , giá trị của bằng:
b
1
A. B. 3
2
3
C. 2 D. 2
Câu 25: Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A ' B ' C ' D ' có AB  a, AD  2a, AC '  6a . Thể tích khối hộp
chữ nhật ABCD. A ' B ' C ' D ' bằng:

3
3a 3 2a 3
A. B. C. 2a 3 D. 2 3a 3
3 3
Câu 26: Cho hàm số f  x  có đạo hàm f '  x    x 2  x   x  2   2 x  4  , x   . Số điểm cực trị của
2

f  x  là:
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 27: Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' có cạnh bằng a. Diện tích xung quanh của hình trụ có
đáy là hai hình tròn ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A ' B ' C ' D ' là:
A. 2 a 2 B. 2 a 2 C.  a 2 D. 2 2 a 2
Câu 28: Gọi z1 , z2 là các nghiệm của phương trình z 2  2 z  3  0 . Modul của z13 .z24 bằng:
A. 81 B. 16 C. 27 3 D. 8 2
x
Câu 29: Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f  x   2 x  cos trên

N
2

O
đoạn [-2;2]. Giá trị của m + M bằng:

TI
A. 2 B. -2 C. 0 D. -4

C
Câu 30: Cho hình chóp đều S.ABCD có AB  2a, SA  a 5 . Góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD)

U
D
bằng:
A. 300 B. 450 C. 600
O D. 750
PR
Câu 31: Hai bạn Công và Thành cùng viết ngẫu nhiên ra một số tự nhiên gồm 2 chữ số phân biệt. Xác
suất để hai số được viết ra có ít nhất một chữ số chung bằng:
TU

145 448 281 154


A. B. C. D.
729 729 729 729
H

Câu 32: Biết rằng xe x là một nguyên hàm của hàm số f   x  trên khoảng  ;   . Gọi F  x  là một
AN

nguyên hàm của f '  x  e x thỏa mãn F  0   1 , giá trị của F  1 bằng:
TH

7 5e 7e 5
A. B. C. D.
N

2 2 2 2
YE

Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, biết AB  2a, AD  a, SA  3a và SA vuông góc
với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm cạnh CD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BM bằng:
U
G

3 3a 2 3a 3a 3a
A. B. C. D.
N

4 3 3 2
Câu 34: Cho hàm số f  x  có bảng xét dấu có đạo hàm như hình bên dưới
x  -3 -2 0 1 3 
f ' x  - 0 + 0 - 0 - 0 + 0 -

Hàm số y  f 1  2 x  đồng biến trên khoảng

 3  1   1 3 
A.  0;  B.   ;1 C.  2;   D.  ;3 
 2  2   2 2 
Câu 35: Xét các số phức z, w thỏa mãn w  i  2, z  2  iw . Gọi z1 , z2 lần lượt là các số phức mà tại đó
z đạt giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất. Môđun z1  z2 bằng:

4
A. 3 2 B. 3 C. 6 D. 6 2
Câu 36: Cho f  x    x  1  3 x  3 . Đồ thị hình bên là của hàm số
3

có công thức:

A. y   f  x  1  1 B. y   f  x  1  1
C. y   f  x  1  1 D. y   f  x  1  1

Câu 37: Người ta xếp hai quả cầu có cùng bán kính r vào một chiếc hộp hình trụ sao cho các quả cầu đều
tiếp xúc với hai đáy, đồng thời hai quả cầu tiếp xúc với nhau và mỗi quả cầu đều tiếp xúc với đường sinh
của hình trụ (tham khảo hình vẽ). Biết thể tích khối trụ là 120 cm3, thể tích của mỗi khối cầu bằng

N
O
TI
C
U
D
O
PR

A. 10 cm3 B. 20 cm3 C. 30 cm3 D. 40 cm3



TU

cos 2 x  sin x cos x  1


 
3
Câu 38: Biết  dx  a  b ln 2  c ln 1  3 , với a, b, c là các số hữu tỉ. Giá trị của
 cos x  sin x cos x
4 3
H

4
AN

abc bằng:
A. 0 B. -2 C. -4 D. -6
TH

 x  1  2t x  2  t '
 
N

Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d :  y  t , d ' :  y  1  2t ' và mặt phẳng
YE

 z  1  3t  z  2t '
 
U

 P  : x  y  z  2  0 . Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P) và cắt hai đường thẳng d , d ' có phương
G

trình là:
N

x 3 y 1 z  2 x 1 y 1 z 1
A.   B.  
1 1 1 1 1 4
x2 y 1 z 1 x 1 y 1 z  4
C.   D.  
1 1 1 2 2 2
Câu 40: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình x  3  me x có 2 nghiệm phân biệt?
A. 7 B. 6 C. 5 D. vô số

Câu 41: Cho f  x  mà đồ thị hàm số y  f '  x  như hình bên. Hàm số
y  f  x  1  x 2  2 x đồng biến trên khoảng?
5
A. 1;2  B.  1;0 
C.  0;1 D.  2; 1

1 1
Câu 42: Có bao nhiêu số nguyên a   2019;2019  để phương trình  x  x  a có hai
ln  x  5  3  1
nghiệm phân biệt?
A. 0 B. 2022 C. 2014 D. 2015
Câu 43: Cho hàm số f  x có đạo hàm liên tục trên  thỏa mãn f  0  3 và
2
f  x   f  2  x   x 2  2 x  2 x   . Tích phân  xf '  x  dx bằng:
0

4 2 5 10

N
A.  B. C. D. 

O
3 3 3 3

TI
x
Câu 44: Hàm số f  x    m (với m là tham số thực) có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?

C
x 1
2

U
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4

D
Câu 45: Cho hình hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' có thể tích bằng V.Gọi M, N, P, Q, E, F lần lượt là tâm các hình
O
PR
bình hành ABCD, A ' B ' C ' D ', ABB ' A ', BCC ' B ', CDD ' C ', DAA ' D ' . Thể tích khối đa diện có các đỉnh M,
P, Q, E, F, N bằng:
TU

V V V V
A. B. C. D.
4 2 6 3
H

Câu 46: Sàn của một viện bảo tàng mỹ thuật được lát bằng những viên gạch
AN

hình vuông cạnh 40 (cm) như hình bên. Biết rằng người thiết kế đã sử dụng các
đường cong có phương trình 4x 2  y 2 và 4  x  1  y 2 để tạo hoa văn cho
3
TH

viên gạch. Diện tích được tô đậm gần nhất với giá trị nào dưới đây?
N

A. 506 (cm2) B. 747(cm2)


YE

C. 507(cm2) D. 746(cm2)
U

Câu 47: Xét các số phức z, w thỏa mãn z  2, iw  2  5i  1 . Giá trị nhỏ nhất của z 2  wz  4 bằng:
G

   
N

A. 4 B. 2 29  3 C. 8 D. 2 29  5

Câu 48: Cho f  x  mà đồ thị hàm số y  f '  x  như hình vẽ bên

x
Bất phương trình f  x   sin  m nghiệm đúng với mọi x   1;3 khi và chỉ khi:
2

6
A. m  f  0  B. m  f 1  1 C. m  f  1  1 D. m  f  2 
x 3 y 4 z 2
Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :   và 2 điểm A  6;3; 2  ;
2 1 1
B 1;0; 1 . Gọi  là đường thẳng đi qua B, vuông góc với d và thỏa mãn khoảng cách từ A đến  là nhỏ
nhất. Một vectơ chỉ phương của  có tọa độ:
A. 1;1; 3 B. 1; 1; 1 C. 1;2; 4  D.  2; 1; 3
x 1 y  2 z
Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho điểm A  2; 3;4  , đường thẳng d :   và mặt cầu
2 1 2
 S  :  x  3   y  2    z  1
2 2 2
 20 . Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d thỏa mãn khoảng cách từ điểm
A đến (P) lớn nhất. Mặt cầu (S) cắt (P) theo đường tròn có bán kính bằng:
A. 5 B. 1 C. 4 D. 2

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N

7
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1.D 2.D 3.A 4.C 5.B 6.D 7.B 8.C 9.D 10.B
11.D 12.B 13.A 14.B 15.D 16.B 17.A 18.D 19.D 20.D
21.D 22.A 23.B 24.D 25.C 26.C 27.A 28.C 29.B 30.C
31.C 32.A 33.C 34.A 35.C 36.B 37.B 38.C 39.A 40.A
41.A 42.D 43.D 44.D 45.C 46.B 47.C 48.B 49.A 50.D

Câu 1 (TH):
Phương pháp:
1
Công thức tính thể tích của khối nón có bán kính đáy R và chiều cao h: V   R 2 h
3
Cách giải:
2 a 3

N
1 1
Thể tích khối nón đã cho là: V   R 2 h   .2a.a 2 

O
3 3 3

TI
Chọn A.

C
Câu 2 (TH):

U
Phương pháp:

D
O 1
Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h là: V  Sh
PR
3
Cách giải:
TU

Ta có thể tích của khối chóp đã cho là:


1 1 a3
VS . ABCD  SA.S ABCD  .a.a 2 
H

3 3 3
AN

Chọn D.
TH

Câu 3 (NB):
Phương pháp:

N

x  x0 y  y0 z  z0
Đường thẳng d :   nhận vecto u   a; b; c  làm 1 VTCP.
YE

a b c
Cách giải:
U

x 1 y  3 z  3
G

Đường thẳng  :   nhận vecto 1;2; 5  làm 1 VTCP.


N

1 2 5
Chọn A.
Câu 4 (TH):
Phương pháp:
b 1
Sử dụng các công thức: log a  log a b  log a c;log am b  .log a b;log a b n  n log a b
c m
Cách giải:
a
Ta có: log 2 2  log 2 a  log 2 b 2  log 2 a  2log 2 b
b
Chọn C.
Câu 5 (NB):

8
Phương pháp:

Mặt phẳng trung trực   của đoạn thẳng AB nhận AB làm một VTPT.
Cách giải:

Mặt phẳng trung trực   của đoạn thẳng AB nhận AB làm một VTPT.

Ta có: AB   2;4; 2   2 1;2; 1 / / 1;2; 1
   nhận vecto 1;2; 1 làm 1 VTPT.
Chọn B.
Câu 6 (TH):
Phương pháp:
Công thức tổng quát của CSN có số hạng đầu là u1 và công bội q : un  u1q n1
Cách giải:

N
u2 2
Gọi q là công bội của CSN đã cho, ta có: u1  1; u2  2  q    2

O
u1 1

TI
 u2019  u1.q 2018  1. 2 
2018
 22018

C
U
Chọn D.

D
Câu 7 (NB): O
Phương pháp:
PR

Dựa vào đồ thị hàm số, nhận biết các điểm thuộc đồ thị hàm số và các điểm cực trị của đồ thị từ đó chọn
TU

đáp án đúng.
Cách giải:
H

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số có dạng 1 parabol có đỉnh là  0; 2   loại đáp án A, D.
AN

Đồ thị hàm số đi qua các điểm (1;0) và (-1;0), thay tọa độ các điểm này vào công thức hàm số ở đáp án B
TH

và C thấy chỉ có đáp án B thỏa mãn.


Có 1 điểm cực trị có tọa độ là  0; 2 
N

Chọn B.
YE

Câu 8 (TH):
U

Phương pháp:
G

Phương trình mặt cầu tâm I  a; b; c  và bán kính R:  x  a    y  b    z  c   R 2


2 2 2
N

Cách giải:
1  2.2  2.5  2 9
Gọi R là bán kính mặt cầu cần tìm  R  d  I ;      3
1   2   22 3
2

Vậy mặt cầu tâm I và tiếp xúc với   có phương trình là:  x  1   y  2    z  5   9
2 2 2

Chọn C.
Câu 9 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào đồ thị hàm số để nhận xét các điểm cực trị của hàm số.
Cách giải:

9
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy, trên đoạn [-3;3], hàm số y  f  x  có 3 điểm cực trị là

 1;1 ; 1; 3 ;  2;3


Chọn D.
Câu 10 (NB):
Phương pháp:
b b b
Sử dụng các tính chất của tích phân:   f  x   g  x  dx   f  x  dx   g  x  dx
a a a

Cách giải:
b b b
Sử dụng các tính chất của tích phân:   f  x   g  x  dx   f  x  dx   g  x  dx
a a a

Chọn B.
Câu 11 (NB):

N
Phương pháp:

O
TI
Dựa vào đồ thị hàm số để nhận xét các khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số.

C
Cách giải:

U
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng (-3;-1) và (1;2)

D
Hàm số nghịch biến trên các khoảng: (-1;1) và (2;3) O
Chọn D.
PR

Câu 12 (TH):
Phương pháp:
TU

Ta có: F  x    f  x  dx thì F '  x   f  x 


H

Đạo hàm của hàm số ở các đáp án rồi chọn đáp án đúng.
AN

Cách giải:
TH

Ta có:


+) Đáp án A: 2 3 x  2  C '  
2.3

3

1
 đáp án A sai.
N

2 3x  2 3x  2 3x  2
YE

2  2.3 1
+) Đáp án B:  3x  2  C  '    đáp án B đúng.
U

3  3.2 3 x  2 3x  2
G

Chọn B.
N

Câu 13 (TH):
Phương pháp:
Sử dụng công thức a mn  a m .a n từ đó đặt ẩn phụ và chọn đáp án đúng.
Cách giải:
Ta có: 9 x1  3x1  30  0  9.9 x  3.3x  30  0  3.  3x   3x  10  0  *
2

Đặt 3x  t ta có phương trình (*)  3t 2  t  10  0


Chọn A.
Câu 14 (TH):
Phương pháp:
Chọn 3 số bất kì trong n số ta có: An3 cách chọn.
10
Cách giải:
Cách 1: Gọi số cần tìm có dạng abc là số cần lập.
Chọn 3 số a, b, c bất kì trong 9 số ta có: A93 cách chọn.
Cách 2: Gọi số cần tìm có dạng abc là số cần lập.
Khi đó a có 9 cách chọn.
b  a  b có 8 cách chọn.
c  a, c  b  c có 7 cách chọn.
 có 9.8.7 = A93 = 504 cách chọn.
Chọn B.
Câu 15 (TH):
Phương pháp:
Cho số phức z  a  bi,  a, b     z  a  bi

N
O
Cho số phức z  a  bi,  a, b     M  a; b  là điểm biểu diễn số phức z.

TI
Cách giải:

C
Ta có: z  2  i  z  2  i  N  2; 1 là điểm biểu diễn số phức z

U
D
Chọn D. O
Câu 16 (TH):
PR

Phương pháp:
 
Cho hai đường thẳng 1 ,  2 có các vecto chỉ phương lần lượt là u1   a1; b1; c1  và u2   a2 ; b2 ; c2  thì góc
TU

 
u1.u2 a1a2  b1b2  c1c2
H

giữa hai đường thẳng 1 ,  2 được tính bằng công thức: cos     
AN

u1 . u2 a1  b12  c12 . a22  b22  c22


2

Cách giải:
TH

 
Ta có: 1 có VTCP là: u1   2;1;2  ,  2 có VTCP là: u2  1;1; 4 
N

Gọi  là góc giữa hai đường thẳng 1 ,  2 ta có:


YE

 
u1.u2 2.1  1.1  2.  4  9 2
U

cos       
 2   1  22 . 1  1   4  3.3 2 2
2 2
G

u1 . u2
N

   450
Chọn B.
Câu 17 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào biểu thức của đề bài để tìm số phức z.
a1  a2
Ta có: z1  a1  b1i; z2  a2  b2i  z1  z2  
b1  b2
Cho số phức z  a  bi,  a, b     M  a; b  là điểm biểu diễn số phức z.
Cách giải:
Gọi số phức z  a  bi,  a, b     z  a  bi . Khi đó ta có:
11
z  2 z  6  2i  a  bi  2  a  bi   6  2i
3a  6 a  2
 3a  bi  6  2i     z  2  2i
b  2 b  2
 M  2; 2  là điểm biểu diễn số phức z.
Chọn A.
Câu 18 (TH):
Phương pháp:
 x  x0  at
x  x0 y  y0 z  z0 
Ta có: d :    d :  y  y0  bt  M  x0  at ; y0  bt ; z0  ct  là một điểm thuộc
a b c  z  z  ct
 0

đường thẳng d.
M  d   P   Tọa độ điểm M thỏa mãn phương trình mặt phẳng (P). Từ đó tìm được t  tọa độ điểm

N
O
M.

TI
Cách giải:

C
x  2  t

U
x  2 y 1 z 
Ta có: d :    d :  y  1  2t  M  2  t ;1  2t ;2t  là một điểm thuộc đường thẳng d.

D
1 2 2  z  2t
 O
PR
M  d   P   2  t  2 1  2t    2t   5  0
 t  1  M 1;3;2 
TU

Chọn D.
H

Câu 19 (TH):
AN

Phương pháp:
+) Tìm điều kiện xác định.
TH

 a  1

 f  x   g  x 
N

+) Giải bất phương trình logarit: log a f  x   log a g  x   


YE

 0  a  1
  f  x   g  x 
U


G

Cách giải:
N

 x  3
 x 2  3x  0  x  x  3   0  x  0
Điều kiện:      x  0  
9  x  0  x  9 x  9 3  x  9

1
log 4  x 2  3 x   log 2  9  x   log 2  x 2  3 x   log 2  9  x 
2
 log 2  x 2  3 x   2log 2  9  x   log 2  x 2  3 x   log 2  9  x 
2

 x 2  3 x  81  18 x  x 2
81 27
 15 x  81  x   x 
15 5

12
27
Kết hợp với điều kiện xác định ta có bất phương trình có tập nghiệm là:  x9
5
Mà x    x  6;7;8
Chọn D.
Câu 20 (TH):
Phương pháp:
Ta có: x  x0 là điểm cực trị của hàm số y  f  x   f '  x0   0
Cách giải:
 3  x  0

Điều kiện: x3  3 x  0  x  x 2  3   0  x x  3 x  3  0  
 x  3

Ta có: y '  e  3 x 2  3 x3  3 x 
e1

N
 x  1
 y '  0   3 x 2  3 x3  3 x 
e1
 0  3x 2  3  0  

O
x  1

TI
Ta có bảng xét dấu:

C
U
x  3 -1 0 3 

D
y' ///// + 0 - O ///// +
PR

Dựa vào bảng xét dấu của hàm số ta thấy đạo hàm của hàm số chỉ đổi dấu qua 1 điểm x  1  hàm số
TU

có 1 điểm cực trị.


Chọn D.
H

Câu 21 (TH):
AN

Phương pháp:
TH

Công thức tính thể tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường thẳng x  a, x  b  a  b  và các đồ thị
b
hàm số y  f  x  , y  g  x  khi quay quanh trục Ox là: V    f 2  x   g 2  x  dx
N
YE

Cách giải:
U
G

2 2
Ta có công thức tính thể tích hình phẳng đã cho là: V     2 
x 2
dx    4 x dx
N

0 0

Chọn D.
Câu 22 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào đồ thị hàm số suy ra các khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số y  f  x  từ đó suy ra
tính đồng biến và nghịch biến của hàm số y  2 f  x 

Cách giải:
Dựa vào đồ thị hàm số ta có hàm số y  f  x  đồng biến trên các khoảng  ;0  và  2; 

Hàm số y  f  x  nghịch biến trên (0;2)


13
Xét hàm số: y  2 f  x  ta có: y '  2 f '  x 

Hàm số đồng biến  2 f '  x   0  f '  x   0  0  x  2

Vậy hàm số y  2 f  x  đồng biến  x   0;2

Chọn A.
Câu 23 (TH):
Phương pháp:
+) Đường thẳng x  a được gọi là TCĐ của đồ thị hàm số y  f  x   lim f  x   
x a

+) Đường thẳng y  b được gọi là TCN của đồ thị hàm số y  f  x   lim f  x   b


x

Cách giải:

N
Điều kiện: x  1

O
 x  1 là đường TCĐ của đồ thị hàm số.

TI
C
1
1 1

U
x  x2  1 x2  2
Ta có: lim  lim

D
x x 1 x 1
1 O
x
PR

 y  2 là 1 đường TCN của đồ thị hàm số.


TU

1
1 1
x  x 1
2
x2  0
lim  lim
H

x x 1 x 1
1
AN

x
TH

 y  0 là 1 đường TCN của đồ thị hàm số.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 2 TCN và 1 TCĐ.


N
YE

Chọn B.
Câu 24 (TH):
U
G

Phương pháp:
N

a
Dựa vào đồ thị hàm số, xác định các giá trị của x1 , x2 theo a và b. Từ đó tính giá trị của
b
Cách giải:
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy x1 là nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm log b x1  3  x1  b3

Và x2 là nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm log a x2  3  x2  a 3

a3 a
Theo đề bài ta có: x2  2 x1  a 3  2b3  3
2  3 2
b b
Chọn D.
Câu 25 (TH):

14
Phương pháp:
Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật ABCD. A ' B ' C ' D ' là V  AA '. AB. AD
Cách giải:
Ta có: AC  AB 2  BC 2  a 2  4a 2  a 5 (định lý Pitago)

Xét tam giác ACC’ vuông tại C ta có:

CC '  AC '2  AC 2  6a 2  5a 2  a
 VABCD. A ' B 'C ' D '  CC '. AB. AD  a.a.2a  2a 3

Chọn C.
Câu 26:
Phương pháp:
Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y  f  x  là số nghiệm bội lẻ của phương trình f '  x   0

N
O
Cách giải:

TI
Ta có: f '  x   0

C
U
  x2  x   x  2  2x  4  0
2

 x  x  1 x  2   2 x  22   0
D
2
.
O
PR

x  0 x  0
x 1  0  x  1  x  0 (boi 1)
  x  1 (boi 1)
TU

  
x  2  0 x  2
 x   x  2 (boi 3)
x  2
H

2  2  0
2
AN

Ta thấy phương trình f '  x   0 có 3 nghiệm phân biệt và các nghiệm này đều là nghiệm bội lẻ nên hàm
TH

số y  f  x  có 3 điểm cực trị.


N

Chọn C.
YE

Câu 27(TH):
Phương pháp:
U
G

Công thức tính diện tích xung quanh hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao h: S xq  2 Rh
N

Cách giải:
Ta có hình hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' có các cạnh bằng a
 A A '  a là đường sinh của hình trụ.

AC a 2
Bán kính đáy của hình trụ là R  
2 2
 Diện tích xung quanh của hình trụ là:

a 2
S xq  2 Rl  2 . .a  2 a 2
2

15
Chọn A.
Câu 28(TH):
Phương pháp:
Giải phương trình đã cho tìm hai số phức z1 , z2 rồi tính modul của số phức đề bài yêu cầu.

Cách giải:
 z1  1  2i  z1  1  2  3
Ta có: z 2  2 z  3  0  
 z2  1  2i  z2  1  2  3

 3  . 3    3 
3 4 3 4 7
 z13 .z24  z1 . z2   27 3

Chọn C.
Câu 29 (TH):

N
Phương pháp:

O
Cách 1:

TI
+) Tìm GTLN và GTNN của hàm số y  f  x  trên  a; b  bằng cách:

C
U
+) Giải phương trình y '  0 tìm các nghiệm xi

D
+) Tính các giá trị f  a  , f  b  , f  xi   xi   a; b  . Khi đó:
O
PR

min f  x   min  f  a  ; f  b  ; f  xi  , max f  x   max  f  a ; f b ; f  xi 


TU

 a ;b a ;b 

Cách 2: Sử dụng chức năng MODE 7 để tìm GTLN, GTNN của hàm số trên  a; b 
H
AN

Cách giải:
x  x
TH

Ta có: f  x   2 x  cos  f ' x   2  sin


2 2 2
N

x   x    x 
Vì 1  sin 1   sin   0  2  2 sin  2
YE

2 2 2 2 2 2 2 2 2
U

x
 f '  x   0x   2;2   hàm số f  x   2 x  cos là hàm đồng biến trên [-2;2]
G

2
N

 f  2   f  x   f  2  x   2;2 
 M  max f  x   f  2   3
  2;2

m  min f  x   f  2   5
 2;2
 M  m  3  (5)  2

Chọn B.
Câu 30 (TH):
Phương pháp:
Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng thuộc hai mặt phẳng cùng vuông góc với giao tuyến
của hai mặt phẳng.
16
Cách giải:
Gọi O là giao điểm của AC và BD

SABCD là hình chóp đều  SO   ABCD 

Ta có:  SAB    ABCD    AB

Gọi M là trung điểm của AB.

Ta có: OM  AB  OM / / AD, AD  AB 

SM  AB do SAB là tam giác cân tại S.

    SAB  ,  ABCD      SM , OM   SMO

Ta có: SM  SA2  MA2  5a 2  a 2  2a (Định lý Pitago)

N
1

O
OM  AD  a
2

TI
C
OM a 1
 cos SMO   

U
SM 2a 2

D
 SMO  600 O
PR
Chọn C.
Câu 31 (VD):
TU

Cách giải:
Số các số tự nhiên 2 chữ số phân biệt là 9.9 = 81  n     812
H
AN

Gọi A là biến cố: “Hai số được viết ra có ít nhất một chữ số chung”
TH

TH1: Hai bạn cùng viết ra số giống nhau  Có 81 cách

TH2: Bạn Công viết số có dạng ab và bạn Thành viết số có dạng ba


N
YE

 a  b  0  Có 9.8 = 72 cách.
U

TH3: Hai bạn chọn số chỉ có 1 chữ số trùng nhau.


G

+) Trùng số 0: Số cần viết có dạng a 0 , Công có 9 cách viết, Thành có 8 cách viết (Khác số Công viết)
N

 Có 9.8 = 72 cách.

+) Trùng số 1: Số cần viết có dạng a1 a  0, a  1 , hoặc 1b  b  1

Nếu Công viết số 10, khi đó Thành có 8 cách viết số có dạng a1 a  0, a  1 và 8 cách viết số có dạng
1b  b  1  Có 16 cách.

Nếu Công viết số có dạng 1b  b  0, b  1  Công có 8 cách viết, khi đó Thành có 7 cách viết số có dạng

a1 a  0, a  1 và 8 cách viết số có dạng 1b  b  1

 Có 8 (7 + 8) = 120 cách.
17
Nếu Công viết số có dạng a1 a  0, a  1  Công có 8 cách viết, khi đó Thành có 7 cách viết số có
dạng a1 a  0, a  1 và 8 cách viết số có dạng 1b  b  1 .

 Có 8 (7 + 8) = 120 cách.
 Có 256 cách viết trùng số 1.
Tương tự cho các trường hợp trùng số 2,3,4,5,6,7,8,9

 n  A   81  72  72  256.9  2529

2529 281
Vậy P  A   
812 729
Chọn C.
Câu 32 (VD):

N
Phương pháp:

O
+) xe x là một nguyên hàm của hàm số f   x  nên  xe x  '  f   x 

TI
C
+) Từ f   x   f  x 

U
D
+) F  x  là một nguyên hàm của f '  x  e x  F  x    f '  x  e x dxO
PR
+) Tính F  x  , từ đó tính F  1
TU

Cách giải:
Vì xe x là một nguyên hàm của hàm số f   x  nên  xe x  '  f   x   f   x   e x  xe x  e x 1  x 
H
AN

 f  x   e  x 1  x 
TH

 f '  x   e  x 1  x   e  x  e  x  2  x    x  2 e  x
N

 f '  x  e x   x  2  e  x .e x  x  2
YE

x2
 F  x    f  x  dx    x  2  dx   2x  C
U

2
G

x2
F 0   1  C  1  F  x    2x  1
N

2
 1
2
7
 F  1   2  1  1 
2 2
Chọn A.
Câu 33 (VD):
Phương pháp:
Đặt hệ trục tọa độ. Sử dụng công thức tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
  
 SC ; BM  .SB
 
d  SC ; BM    
 SC ; BM 
 

18
Cách giải:

Đặt hệ trục tọa độ như hình vẽ, chọn a = 1. Khi đó ta có:

N
A  0;0;0  , B  2;0;0  , C  2;1;0  , D  0;1;0  , S  0;0;3 

O
TI
M là trung điểm cạnh CD  M 1;1;0 

C
    

U
Ta có SC   2; 1;3 ; BM   1;1;0  ; SB   2;0; 3    SC ; BM    3; 3; 3 

D
  
O
PR
 SC ; BM  .SB 3.2  3.0   3 . 3
  3 3
 d  SC ; BM       
 SC ; BM   3   3   3 3 3 3
2 2 2
 
TU

Chọn C.
H

Câu 34 (VD):
AN

Phương pháp:
TH

Hàm số y  f  x  đồng biến trên  a; b   f '  x   0x   a; b  và bằng 0 tại hữu hạn điểm.
N

Cách giải:
YE

Ta có: y '  2 f ' 1  2 x 


U

Với x  1  y ' 1  2 f '  1  0  Loại đáp án B, C, D.


G
N

Chọn A.
Chú ý: Ngoài phương pháp thử HS có thể lập BXD y’, tuy nhiên trong bài tập này, thử là phương pháp
tối ưu nhất.
Câu 35 (VD):
Phương pháp:
Sử dụng phương pháp hình học.
Cách giải:
Theo bài ra ta có:

19
z2
z  2  iw  w 
i
z2
wi  2   i  2  z  2 1  2  z  3  2
i

 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn I  3;0  bán kính R = 2

N
O
TI
C
U
Gọi M là điểm biểu diễn số phức z, dựa vào hình vẽ ta có:

 z min  OM min  M  1;0   z1  1


D
 z1  z2  6
O

PR
 z max  OM max  M  5;0   z2  5
TU

Chọn C.
Câu 36 (VD):
H

Phương pháp:
AN

Xác định các hàm số ở các đáp án, thử điểm mà đồ thị hàm số đi qua để loại đáp án.
TH

Cách giải:
Đáp án A: y   f  x  1  1   x 3  3  x  1  3  1   x 3  3 x  1 . Đồ thị hàm số đi qua điểm  0; 1 
N

Loại.
YE

Đáp án B: y   f  x  1  1   x3  3  x  1  3  1   x3  3 x  1 . Đồ thị hàm số đi qua điểm  0;1  Đáp


U
G

án B có thể đúng.
N

Đáp án C: y    x  2   3  x  1  1   x3  6 x 2  15 x  10  0 . Đồ thị hàm số đi qua điểm  0;10  


3

Loại.

Đáp án D: y    x  2   3  x  1  1   x3  6 x 2  15 x  12  0 . Đồ thị hàm số đi qua điểm  0;12  


3

Loại.
Chọn B.
Câu 37 (VD):
Phương pháp:
4
Thể tích khối cầu có bán kính R là V   R 3
3

20
Thể tích khối trụ có bán kính R, chiều cao h là V   R 2 h
Cách giải:
Dựa vào dữ kiện bài toán và hình vẽ  Hình trụ có chiều cao h  2r và bán kính đáy R  2r
120 15
 Thể tích khối trụ là V    2r  2r  8 r 3  120  r 3 
2

8 
4 4 15
Vậy thể tích mỗi khối cầu là Vc   r 3   .  20  cm3 
3 3 
Chọn B.
Câu 38 (VD):
Phương pháp:
Chia cả tử và mẫu của phân thức trong dấu tích phân cho cos 2 x sau đó sử dụng phương pháp đổi biến,
đặt t  tan x

N
O
Cách giải:

TI
  

C
3
cos 2 x  sin x cos x  1 3
1  tan x  1  tan 2 x 3
tan 2 x  tan x  2
I  dx   2 dx   2 dx

U
 cos x  sin x cos x  cos x 1  tan x   cos x 1  tan x 
4 3

D
4 4 4

 
O
 x  4  t  1
PR
1
Đặt t  tan x  dt  dx . Đổi cận 
cos 2 x x    t  3
TU

 3
H

3 2 3
t t 2  2 
I  dt    t  t  1  dt
AN

1
t 1 1
TH

t2
   
3
3 1
  2ln t  1   2ln 3  1   2ln 2  1  2ln 2  2ln 1  3
2 2 2
N

1
YE

a  1

 b  2  abc  1.(2).2  4
U

c  2

G
N

Chọn C.
Câu 39 (VD):
Phương pháp:
+) Gọi  là đường thẳng cần tìm

+) Giả sử A    d  A  1  2t ; t ; 1  3t  ; B    d '  B  2  t '; 1  2t '; 2t '   AB là 1 VTCP của 
  
+) (P) nhận n 1;1;1 là 1VTPT. Do    P   AB và n là 2 vec tơ cùng phương. Tìm t, t’

 x  x0 y  y0 z  z0
+) Phương trình đường thẳng đi qua M  x0 ; y0 ; z0  là có 1 VTCP u  a; b; c  :   .
a b c
Cách giải:
21
Gọi  là đường thẳng cần tìm

Giả sử A    d  A  1  2t ; t ; 1  3t 

B    d '  B  2  t '; 1  2t '; 2t ' 



 AB   2t  t ' 3; t  2t ' 1; 3t  2t ' 1 là 1 VTCP của 

(P) nhận n 1;1;1 là 1VTPT.
 
Do    P   AB và n là 2 vec tơ cùng phương.

3t  t ' 4  0 t  1
 2t  t ' 3  t  2t ' 1  3t  2t ' 1   
2t  4t ' 2  0 t '  1

 A 1; 1; 4  , B  3;1; 2   AB   2;2;2  / / 1;1;1

N
O
x  3 y 1 z  2
Vậy phương trình đường thẳng  :  

TI
1 1 1

C
Chọn A.

U
Câu 40 (VD):

D
Phương pháp: O
PR
+) Cô lập m, đưa phương trình về dạng m  f  x 

+) Số nghiệm của phương trình m  f  x  là số giao điểm của đồ thị hàm số y  m và y  f  x 


TU

+) Lập BBT hàm số y  f  x  và kết luận.


H
AN

Cách giải:
TH

x3
x  3  me x  m   f  x *  Do e x  0x   
ex
N

Để phương trình x  3  me x có 2 nghiệm phân biệt thì phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt.
YE

x3 e x   x  3 e x  x  2
U

Xét hàm số f  x   ta có: f '  x     0  x  2


G

ex e2 x ex
N

BBT:
x  2 

f ' x  + 0 -

e2
f  x 0


Số nghiệm của phương trình m  f  x  là số giao điểm của đồ thị hàm số y  m và y  f  x 

22
Dựa vào BBT ta có phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt  0  m  e 2

Mà m    m  1;2;3;4;5;6;7

Chọn A.
Câu 41 (VD):
Phương pháp:
Hàm số y  f  x  đồng biến trên  a; b   f '  x   0, x   a; b  và bằng 0 tại hữu hạn điểm.

Cách giải:
Ta có: y '  f '  x  1  2 x  2  0  f '  x  1  2  x  1  0

Đặt t  x  1 ta có y ' f '  t   2t  0  f '  t    2t   0

Vẽ đồ thị hàm số y  f '  t  và y  2t trên cùng mặt phẳng tọa độ ta có:

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN

Xét y '  0  f '  t   2t  Đồ thị hàm số y  f '  t  nằm trên đường thẳng y  2t
TH

Xét x  1;2   t   0;1  thỏa mãn.


N
YE

Xét x   1;0   t   2; 1  không thỏa mãn.


U

Xét x   0;1  t   1;0   không thỏa mãn.


G
N

Xét x   2; 1  t   3; 2   không thỏa mãn.

Chọn A.
Câu 42 (VD):
Phương pháp:
+) Cô lập m, đưa phương trình về dạng a  f  x 

+) Số nghiệm của phương trình a  f  x  là số giao điểm của đồ thị hàm số y  a và y  f  x 

+) Lập BBT hàm số y  f  x  và kết luận.

Cách giải:

23
1 1 1 1
 x  x  a  f  x   x  x  a  *
ln  x  5  3  1 ln  x  5 3  1
1 1
Xét hàm số f  x    x x
ln  x  5  3  1

x  5  0  x  5  x  5
  
ĐKXĐ: ln  x  5   0   x  5  1   x  4
 x 3x  1 x  0
3  1  0  

 D   5; 4    4;0    0;  

1 3x
Ta có f '  x   2   1  0x  D
ln  x  5  3x  12

N
BBT:

O
TI
x 5 4 0 

C
f ' x    

U
D
f  x  3,9  
 
O 
PR

Từ BBT suy ra phương trình (*) có 2 nghiệm  a  4


TU

Kết hợp ĐK  a  4;...;2018 . Vậy có 2015 giá trị của a thỏa mãn.
H
AN

Chọn D.
Câu 43 (VDC):
TH

Phương pháp:
Sử dụng phương pháp tích phân từng phần.
N
YE

Cách giải:
2 2 2 2
U

 xf '  x  dx   xd  f  x    xf  x    f  x  dx  2 f  2    f  x  dx
G

0 0 0 0 0
N

Theo bài ra ta có:

f  x   f  2  x   x 2  2 x  2x    f  0   f  2   2  f  2   2  f  0   1
2 2 2
  xf '  x  dx  2   f  x  dx  2   f  t  dt
0 0 0

x  0  t  2
Đặt t  2  x  dt  dx . Đổi cận 
x  2  t  0
2 0 2
  f  t  dx    f  2  x  dx   f  2  x  dx
0 2 0

24
2 2
  f  x  dx   f  2  x dx
0 0
2 2 2
 2  f  x  dx   f  x  dx   f  2  x  dx
0 0 0
2 2
 2  f  x  dx    f  x   f  2  x   dx
0 0
2 2
 2  f  x  dx    x 2  2 x  2  dx
0 0
2
 x3 2 8
 2  f  x  dx    x  2 x  
2

0  3 0 3
2
4
  f  x  dx 
0
3

N
O
2
4 10
Vậy  xf '  x  dx  2  3   3

TI
0

C
U
Chọn D.

D
Câu 44 (VD):
Phương pháp:
O
PR

Số điểm cực trị của hàm số y  f  x   số cực trị của hàm số y  f  x  + số giao điểm của đồ thị hàm
số y  f  x  với trục hoành. (Hàm đa thức hoặc hàm số xác định x   )
TU

Cách giải:
H
AN

x
Hàm số f  x    m có TXĐ D  
x 12
TH

x
Xét hàm số g  x    m ta có:
N

x 1
2
YE

x 2  1  x.2 x  x2  1
g ' x     0  x  1
x  1 x  1
U

2 2 2 2
G
N

 Hàm số y  g  x  có 2 điểm cực trị.

x x  m  x 2  1
Xét phương trình hoành độ giao điểm 2 m 0  0  mx 2  x  m  0 , phương
x 1 x2  1
trình có   1  4m 2 chưa xác định dấu nên có tối đa 2 nghiệm.

x
Vậy hàm số f  x    m có tối đa 2 + 2 = 4 cực trị.
x 12

Chọn D.
Câu 45 (VD):
Phương pháp:

25
Đặc biệt hóa, coi ABCD. A ' B ' C ' D ' là khối lập phương cạnh bằng.

a3 2
Sử dụng công thức tính nhanh thể tích khối bát diện đều cạnh a là V 
3
Cách giải:

N
O
TI
Đặc biệt hóa, coi ABCD. A ' B ' C ' D ' là khối lập phương cạnh bằng 1  VABCD. A ' B 'C ' D '  1  V

C
U
D
1 2
Dễ thấy MNPQEF là khối bát diện đều cạnh QE  BD  O
2 2
PR
3
 2
  2
TU

 2  1 V
Vậy VMNPQEF   
3 6 6
H

Chọn C.
AN

Câu 46 (VD):
TH

Phương pháp:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  f  x  , y  g  x  , đường thẳng x  a, x  b  a  b  là
N

b
YE

S   f  x   g  x  dx
a
U
G

Cách giải:
N

26
Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ.

1
  dx  112
2
Diện tích phần tô đậm là S  4    
2 x  0 dx   2x  2  x  1
3

15
 dm   747 cm 
2 2

0 1

Chọn B.
Câu 47 (VDC):
Cách giải:
Theo bài ra ta có:

+) z  2  Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I1  0;0  bán kính R1  2

2  5i
i w  1  w   5  2i   1
i

 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I 2  5; 2  bán kính R2  1

N
O
Đặt T  z 2  wz  4  z 2  wz  z.z  z z  w  z  2 z  w  z

TI
C
Đặt z  a  bi,  a, b     z  a  bi  z  z  2bi

U
D
 T  2 2bi  w O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N

Gọi M  0;2b  là điểm biểu diễn số phức 2bi, N là điểm biểu diễn số phức w.

 T  2 MN min  MN min

Do z  2  a 2  b 2  4  2  b  2  4  2b  4

 Tập hợp các điểm M là đoạn AB với A  4;0  , B  4;0 

Dựa vào hình vẽ ta thấy MN min  4  M  4; 2  , N  0; 2 

27
Vậy Tmin  2.4  8

Chọn C.
Câu 48 (VDC):
Cách giải:
x x
f  x   sin  mx   1;3  g  x   f  x   sin  mx  1;3
2 2
 m  min g  x 
 1;3

Từ đồ thị hàm số y  f '  x  ta suy ra BBT đồ thị hàm số y  f  x  như sau:

x 1 1 3

f ' x   0 +

f  x

N
O
TI
C
U
Dựa vào BBT ta thấy f  x   f 1 x   1;3

D
x  1;3 
x   3 
   ;   1  sin
x
1
O
PR
2  2 2  2
x
 1   sin 1
TU

2
x
 f 1  1  f  x   sin  g  x   f 1  1  min g  x   f 1  1
H

2  1;3
AN

Vậy m  f 1  1
TH

Chọn B.
N

Câu 49 (VD):
YE

Phương pháp:
+) Gọi (P) là mặt phẳng đi qua B và vuông góc với d   P  : 2 x  y  z  1  0.  đi qua B và vuông góc
U
G

với d     P 
N

+) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên (P) và  ta có AH  AK



+) Do đó để khoảng cách từ A đến  là nhỏ nhất  H     nhận BH là 1 VTCP.
Cách giải:

28
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua B và vuông góc với d   P  : 2 x  y  z  1  0.
 đi qua B và vuông góc với d     P 
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên (P) và  ta có AH  AK
Do đó để khoảng cách từ A đến  là nhỏ nhất  H  
 x  6  2t
 
Phương trình AH đi qua A và nhận ud   2;1;1 là 1 VTCP là  y  3  t
 z  2  t

H  AH  H  6  2t ;3  t ; 2  t 
H   P   2  6  2t   3  t  2  t  1  0  6t  12  0  t  2
 H  2;1; 4 

 đi qua B, H nhận BH 1;1; 3 là 1 VTCP.

N
Chọn A.

O
Câu 50 (VD):

TI
Cách giải:

C
U
D
O
PR
TU
H
AN

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên (P) và d ta có AH  AK , khi đó mặt phẳng (P) chứa đường

TH

thẳng d thỏa mãn khoảng cách từ điểm A đến (P) lớn nhất  (P) nhận AK là 1 VTPT.

Gọi K 1  2t ; 2  t ;2t   d  AK   2t  1; t  1;2t  4 
N


YE

ud  2;1;2  là 1 VTCP của d


 
U

 AK .ud  0  4t  2  t  1  4t  8  0  9t  9  0  t  1
G


 K  3; 1;2   AK  1;2; 2 
N

  P  : x  3  2  y  1  2  z  2   0  x  2 y  2 z  3  0

Mặt cầu  S  :  x  3   y  2    z  1  20 có tâm I  3;2; 1 , bán kính R  20  2 5


2 2 2

3  2.2  2  1  3 12
Ta có: d  d  I ;  P     4
1 4  4 3
Gọi r là đường kính đường tròn giao tuyến của (P) và (S) ta có:
R 2  d 2  r 2  r  R 2  d 2  20  16  2
Chọn D.

29
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 04 Bài kiểm tra môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Asian cup 2019 đội Việt Nam nằm ở bảng D gồm các đội Iran, Iraq và Yemen thi đấu theo thể thức mỗi
đội gặp nhau một lần. Hỏi khi kết thức vòng đấu bảng ở bảng D có bao nhiêu trận đấu.
A. 6. B. 8. C. 7. D. 5.
Câu 2: Có bao nhiêu cách xếp ba bạn học sinh nam hai bạn học sinh nữ và một cô giáo vào một hàng gồm sáu ghế
sao cho cô giáo ngồi giữa hai bạn học sinh nữ (cô giáo và hai bạn học sinh nữ ngồi liền kề).
A. 48. B. 126 C. 144. D. 84.
Câu 3: Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1  1, công sai d  2. Tìm u19 .

N
A. u19  37. B. u19  36. C. u19  20. D. u19  19.

O
TI
Câu 4: Cho hàm số y  f  x  liên tục và có đạo hàm liên tục trên khoảng  a; b  . Trong các khẳng định sau khẳng

C
định nào sai?

U
D
A. Nếu hàm số y  f  x  đồng biến trên khoảng  a; b  thì f   x   0x   a; b  . .
O
B. Nếu f   x  không đổi dấu trên khoảng  a; b  thì f  x  không có cực trị trên khoảng  a; b  .
PR

C. Nếu hàm số f   x   0 với mọi x   a; b  thì hàm số y  f  x  đồng biến trên khoảng  a; b  .
TU

D. Nếu hàm số f   x   0 với mọi x   a; b  thì hàm số y  f  x  nghịch biến trên khoảng  a; b  .
H
AN

Câu 5: Trong các hàm số sau hàm số nào không có cực trị?
TH

A. y  x3  3x 2  15 x  1. B. y   x3  3x 2  15 x  1.

C. y  x3  3x 2  15 x  1. D. y  x3  3x 2  2019.
N
YE

x 1
Câu 6: Đồ tị hàm số y  có bao nhiêu đường tiệm cận?
x 1
U
G

A. 2. B. 1. C. 0. D. 3.
N

Câu 7: Đường thẳng y  2 x  1 và đồ thị  C  hàm số y  x3  6 x 2  11x  1 có bao nhiêu điểm chung?

A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.
Câu 8: Gọi m và M lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x3  3x 2  9 x  5 trên đoạn
0;5 . Tính giá trị P  M  m.

A. P = -12. B. P = -22. C. P = 15. D. P=10.

Câu 9: Cho hàm số y  x 3  6 x 2  9 x  1 . Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;   . B. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;3 .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3 . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  3;   .
Câu 10: Giá trị cực tiểu của hàm số y  x3  3 x 2  9 x  2 là
A. 20 . B. 7 . C. 25 . D. 3 .
Câu 11: Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang ?

16  x 2 4 x  15 x2  1
A. y  . B. y  . C. y  . D. y  x 2  2019.
x 3x  1 x

Câu 12. Cô An đang ở khách sạn A bên bờ biển, cô cần đi du lịch đến hòn đảo C . Biết rằng khoảng cách từ đảo
C đến bờ biển là 10 km , khoảng cách từ khách sạn A đến điểm B trên bờ gần đảo C là 50 km . Từ khách sạn
A , cô An có thể đi đường thủy hoặc đi đường bộ rồi đi đường thủy để đến hòn đảo C (như hình vẽ bên). Biết
rằng chi phí đi đường thủy là 5 USD/km, chi phí đi đường bộ là 3 USD/km. Hỏi cô An phải đi đường bộ một
khoảng bao nhiêu km để chi phí là nhỏ nhất.
15 85
A. (km) . B. (km) . C. 50(km) . D. 10 26 (km) .
2 2

N
O
TI
C
U
D
1
O
PR
Câu 13: Tập xác định của hàm số y   x  1 3 là:

A. D  1;   . B. D  . C. D   ;1 . D. D   0;   .
TU

 
H

Câu 14: Cho hàm số f  x   lg x  x 2  2019 . Tính f   x  .


AN

1 1
A. f   x   B. f   x  
TH

. .
x  2019.ln10
2
x  2019
2
N

ln10 2019
C. f   x   D. f   x  
YE

. .
x  2019
2
x  2019.ln10
2
U

Câu 15: Tập tất cả các giá trị của của m để phương trình mx  x  3  m  1 có hai nghiệm thực phân biệt là  a; b  .
G
N

Tính giá trị P  a  b.


1 3 3 1 3 1 3 3
A. P  .. B. P  .. C. P  .. D. P  .
4 4 2 4
Câu 16: Hình vẽ bên là của đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau: y

 2 .
x
y B. y  2 .
x
A.
2

  1
x 1
C. y  2 . D. y    .
2 O 2 x

Câu 17: Bất phương trình log 2  4  x   3 có bao nhiêu nghiệm


nguyên?
A. 8. B. 7. C. 10. D. 11.
219
Câu 18: Số 2  1 có bao nhiêu chữ số trong hệ đếm thập phân?
A. 157827. B. 157826. C. 315654. D. 315653.

Câu 19: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  ln  x 2  2 x  3 trên đoạn

0;2. Tính giá trị biểu thức A  e M  e m .

A. A=5. B. A=6. C. A=3. D. A=8.

Câu 20: Một người gửi ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 5% một quý theo hình thức lãi
kép ( sau 3 tháng sẽ tính lãi và cộng vào gốc). Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 50 triệu đồng với kì hạn
và lãi suất như trước đó. Tính tổng số tiền người đó nhận được sau 1 năm ( Tính từ lần gửi đầu tiên)?
A. 179, 676 triệu đồng. B. 177, 676 triệu đồng

N
C. 178, 676 triệu đồng. D. 176, 676 triệu đồng

O
TI
Câu 21: Trong các hàm số sau, hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số F  x   ln x ?

C
1 x3
A. f  x   x. B. f  x   . C. f  x   D. f  x   x .

U
.
x 2

D
O
Câu 22: Cho f  x  , g  x  là các hàm số xác định và liên tục trên  . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào
PR

sai?
A.  f  x  g  x  dx   f  x  dx. g  x  dx . B.  2 f  x  dx  2  f  x  dx .
TU

C.   f  x   g  x  dx   f  x  dx   g  x  dx . D.   f  x   g  x   dx   f  x  dx   g  x  dx .
H
AN

Câu 23: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f  x   3x .


TH

 f  x  dx  3 C.  f  x  dx  3 ln 3  C .
x x
A. B.
N

3x 3x 1
 f  x  dx  C.  f  x  dx  C.
YE

C. D.
ln 3 x 1
U

Câu 24: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f  x   sin 2 2 x .


G

1 sin 4 x 1 sin 4 x
N

A.  f  x  dx  2 x  8
 C. . B..  f  x  dx  2 x  8
 C.

1 sin 4 x 1 sin 4 x
C..  f  x  dx  x  C. D..  f  x  dx  x  C.
2 2 2 2
2 2
Câu 25: Cho I   f  x  dx  3 . Khi đó J    4 f  x   3 dx bằng:
0 0

A. 2 . B. 6 . C. 8 . D. 4 .
10 6
Câu 26: Cho hàm số f  x  liên tục trên đoạn  0;10 và  f  x  dx  7 và  f  x  dx  3 . Tính
0 2
2 10
P   f  x  dx   f  x  dx .
0 6
A. P  7 . B. P  4 . C. P  4 . D. P  10 .
e
1
Câu 27: I   dx  ln  e  a   2 ln 2. Tìm a ?
1
x3

A. a  12. B. a  2. C. a  7. D. a  3.
  600 , SA  2a, SA vuông góc
Câu 28: Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB  a, BAC
với đáy. Tính sin của góc giữa hai mặt phẳng  SAC  và  SBC  .

10 15 5 10
A. . B. . C. . D. .
5 5 5 10

Câu 29: Tính thể tích khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 3.

a3 2 a3 3 a3 6 a3 2
A. . B. . C. . D. .
6 6 6 2

N
Câu 30: Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB  a, 

O
ABC  600 , SB  2a, SB vuông

TI
góc với đáy. Tính sin của góc giữa SA và mặt phẳng  SBC  .

C
U
15 85 15 10

D
A. . B. . C. . D. .
10 10 O5 10
PR
Câu 31: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  a 2 và SA vuông góc với

đáy. Mặt phẳng   qua A và vuông góc với SC chia khối chóp thành hai phần.Tính tỷ số thể tích của hai phần
TU

đó.
H
AN

1 1 2 3
A. . B. . C. . D. .
2 3 3 2
TH

Câu 32: Cho khối bát diện đều SABCDS  có cạnh bằng a 2. Tính thể tích khối đa diện có các đỉnh là trung điểm
của các cạnh SA, SB, SC , SD, S A, S B, S C , S D.
N
YE

4a 3 a3 2
A. a 3 . B. . C. 8a 3 . D. .
U

3 4
G

Câu 33: Một cái trục lăn sơn nước có dạng một hình trụ. Đường kính của đường tròn đáy là 5 cm, chiều dài lăn là
N

23 cm (hình dưới). Sau khi lăn trọn 15 vòng thì trục lăn tạo nên sân phẳng một diện tích là

A. 3450π cm 2 . B. 1725π cm 2 . C. 1725 cm 2 . D. 862,5π cm 2 .

Câu 34: Tính thể tích khối cầu nội tiếp tứ diện đều có cạnh bằng 2 6.
4
A. . B. 4 . C. 36 . D. 12 .
3

Câu 35: Trong với hệ Oxyz cho A 1; 2;3 , B  3; 2; 1 . Tìm tọa độ véc tơ AB.
 
A. AB   2; 4; 4  . B. AB   2; 4; 4  .
 
C. AB  1; 2; 2  . D. AB   4;0; 2  .

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , A  3; 4; 2  , B  5; 6; 2  , C  10; 17; 7  . Viết phương

trình mặt cầu tâm C bán kính AB .


A.  x  10    y  17    z  7   8 . B.  x  10    y  17    z  7   8 .
2 2 2 2 2 2

C.  x  10    y  17    z  7   8 . D.  x  10    y  17    z  7   8 .
2 2 2 2 2 2

Câu 37: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hình hộp ABCD. ABC D có A  0; 0; 0  , B  3; 0; 0  ,

N
D  0; 3; 0  , D  0; 3;  3 . Toạ độ trọng tâm tam giác ABC là

O
A. 1; 1;  2  . B.  2; 1;  2  . C. 1; 2;  1 . D.  2; 1;  1 .

TI
C
Câu 38: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A 1; 2;0  ; B  2;1;1 ; C  0;3;  1 . Xét 4 khẳng

U
D
định sau:
I. BC  2 AB . O
II. Điểm B thuộc đoạn AC .
PR
III. ABC là một tam giác. IV. A , B , C thẳng hàng.
TU

Trong 4 khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?


A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 .
H
AN

Câu 39: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hình bình hành ABCD . Biết A  2;1;  3 , B  0;  2;5  và
C 1;1;3 . Diện tích hình bình hành ABCD là
TH
N

349
A. 2 87 . B. . C. 349 . D. 87 .
YE

Câu 40: Trong không gian với hệ Oxyz cho bốn điểm A 1; 2;3 , B  2;0; 4  , C  3;5; 2  , D 10; 7;3 . Hỏi có bao
U
G

nhiêu mặt phẳng cách đều tất cả các điểm A, B, C , D.


N

A. Vô số. B. 3. C. 4. D. 7.

Câu 41: Tất cả giá trị của thực của m để phương trình mx  x  3  m  1 có hai nghiệm thực phân biệt là  a; b  .
Tính giá trị P  a  b.

1 3 2 3 1 3 3 3
A. P  . B. P  . C. P  .. D. P  .
4 4 2 4
2 2 2
Câu 42: Có bao nhiêu giá trị nguyên có bốn chữ số của m để phương trình 2017sin x  2018cos x  m.2019cos x

nghiệm?
A. 1019. B. 1018. C. 2018 . D. 2019 .
Câu 43: Từ các chữ số 4,5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 12 chữ số sao cho trong mỗi số đó hai chữ
số bất kỳ đứng cạnh nhau hơn kém nhau đúng một đơn vị.
A. 128. B. 64. C. 32. D. 256.

Câu 44: Cho hàm số f  x  . Biết hàm số y  f   x  có đồ thị như hình bên. Trên đoạn  4;3 , hàm số
g  x   2 f  x   1  x  đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
2

N
O
A. x0  4 . B. x0  1 . C. x0  3 . D. x0  3 .

TI
 

C
Câu 45: Cho hàm số y  f  x   ax 3  bx 2  cx  d có đồ thị như hình bên. Đặt g  x   f x 2  x  2 . Chọn

U
D
khẳng định đúng trong các khẳng định sau
O y
A. g  x  nghịch biến trên khoảng  0; 2  . 4
PR

B. g  x  đồng biến trên khoảng  1;0  .


TU

 1 
C. g  x  nghịch biến trên khoảng  ;0  . O x
H

2
 2 
AN

D. g  x  đồng biến trên khoảng  ; 1 .


TH

Câu 46: Cho hàm số f  x   ax 4  bx3  cx 2  dx  e, (trong đó a, b, c, d , e là y


N

những số thực) và có đồ thị y  f   x  như hình vẽ. Hỏi phương trình f  x   e 2


YE

có bao nhiêu nghiệm?


U
G

A. 4. B. 3. -1 2
1 x
N

C. 2. D. 1. O 3

Câu 47: Tìm các giá trị thực của tham số m để bất phương trình -2
 
log 0,02 log 2  3  1  log 0,02 m có nghiệm với mọi x   ;0  .
x

A. m  9. B. m  2. C. 0  m  1. D. m  1.

  BSC
Câu 48: Cho hình chóp S . ABC có BSA   CSA
  600 , SA  3, SB  2, SC  6. Tính sin của góc giữa

SC và mặt phẳng  SAB  .

6 6 3 30
A. . B. . C. . D. .
3 6 3 6
Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều, đường cao SH với H nằm trong  ABC và 2SH=BC,
 SBC  tạo với mặt phẳng  ABC  một góc 60 0 . Biết có một điểm O nằm trên đường cao SH sao cho
d  O ; AB   d  O ; AC   d  O;  SBC    1 . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

256 125 500 343


A. . B. . C. . D.
81 162 81 48

Câu 50: Cho tứ diện đều ABCD có một đường cao AA1 . Gọi I là trung điểm AA1 . Mặt phẳng  BCI  chia

tứ diện ABCD thành hai tứ diện. Tính tỉ số thể tích của hai mặt khối cầu ngoại tiếp hai tứ diện đó.

43 43 1 43 48
A. . B. . C. D. .
51 51 8 51 153

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N
LỜI GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU VẬN DỤNG
Câu 12. Chọn B.
Gọi AD là quãng đường cô An đi đường bộ.

Đặt DB  x  km  0  x  50   AD  50  x  km  .

Chi phí của cô An: f  x    50  x  3  x 2  102 .5  USD 


f  x  liên tục trên  0;50 .

x 3 x 2  100  5 x
Ta có f   x   3  5. 
x 2  100 x 2  100

 x  0 x  0 x  0
 
f   x   0  3 x  100  5 x  0  
2
  2 9.100   15 .
9  x  100   25 x

N
2 2
 x   x 

O
16 2

TI
 15 
Ta có f  0   200; f  50   50 26; f    190

C
 2

U
15

D
Để chi phí ít nhất thì x  .
2 O
PR
15 85
Vậy cô An phải đi đường bộ một khoảng: AD  50    km  để chi phí ít nhất.
2 2
TU

10 km
H
AN

A B
50 km
TH

Câu 15: Chọn D.


Ta có phương trình mx  x  3  m  1 1 xác định với x  3;   
N

1  m  x  1  x  3  1 với x  3;   


YE

x  3 1
U

 m với x  3;   
G

x 1
N

x  3 1
Xét hàm số y  f  x   với x  3;    .
x 1
5 x 2 x 3
f  x  với x   3;   
2 x  3  x  1
2

3  x  5
f  x  0  2 x  3  5  x  
4  x  3   5  x 
2

3  x  5
3  x  5 
 2   x  7  2 3  7  2 3
 x  14 x  37  0 
  x  7  2 3
x 3 72 3 
f’(x) + 0 -
f(x) 1 3
4

1 0
2

1 1 3 x  3 1
Dựa vào đồ thị ta thấy với m thì đường thẳng y  m cắt đồ thị hàm số y  f  x   tại hai
2 4 x 1
điểm phân biệt nên phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt.
Câu 18: Chọn A.
Ta có F  22  1  log  F   log 22  1 .
19

 19


   log  2  1  log  2 .2   157826.44  log 2
Do log 22
19
219 219 219

 1  157826.72

 log  2  1   157826 .
219
 

N
97
Vậy số F  22  1 có 157827 chữ số.

O
TI
Câu 20: Chọn D

C
Số tiền 100 triệu đồng lần đầu tiên, kì hạn 3 tháng, r  5% . Sau 6 tháng, cả vốn lẫn lãi là:

U
T1  A1. 1  r   100.106. 1  5% 
n 2

D
O
Sau đó, gửi thêm 50 triệu trong 6 tháng tiếp theo, kì hạn 3 tháng, r  5% . Tổng số tiền người đó nhận được sau 1
PR
năm:
T2  T1. 1  5%   (100.106 1  5%   50.106 ). 1  5%   176675625  176676000
2 2 2
TU

Câu 33: Chọn B.


5
H

Diện tích xung quanh hình trụ S xq  2πrl  2π .23  115π .


2
AN

Vậy sân phẳng có diện tích 115π.15  1725π cm 2 .


TH

Câu 37. Chọn B.


D
C
N
YE

A
B
U

D
G

C
N

 A  B
Cách 1 : Ta có AB   3; 0; 0  . Gọi C  x; y; z   DC   x; y  3; z 
 
ABCD là hình bình hành  AB  DC   x; y; z    3; 3; 0   C  3; 3; 0 
 
Ta có AD   0; 3; 0  . Gọi A  x; y; z    AD    x; 3  y;  3  z 
 
ADDA là hình bình hành  AD  AD   x; y; z     0; 0;  3   A  0; 0;  3 

Gọi B  x0 ; y0 ; z0   AB   x0 ; y0 ; z0  3 
 
ABBA là hình bình hành  AB  AB   x0 ; y0 ; z0    3; 0;  3  B  3; 0;  3
 033
 xG  3
2

 003
G là trọng tâm tam giác ABC   yG   1  G  2; 1;  2  .
 3
 3  3  0
 zG   2
 3
3 3 3
Cách 2: Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng BD .Ta có I  ; ;   .Gọi G  a; b; c  là trọng tâm tam giác ABC
2 2 2
3  3
  3 a  
   3 3 3  
2  2
 DI   ;  ;   a  2
   2 2 2  3  3 
Ta có : DI  3IG với  . Do đó :   3  b    b  1 .
 
 IG  a  3 ; b  3 ; c  3   2  2 c  2
    
  2 2 2  3  3 
   3  c  
 2  2
Vậy G  2;1;  2  .

N
O
Câu 38: Chọn B.

TI
 
Ta có: AB 1;  1;1 ; AC  1;1;  1 .

C
   

U
 AB  3 ; AC  3 ; AB   AC  A là trung điểm của BC

D
Vậy khẳng định (I); (IV) đúng. Khẳng định (II); (III) sai. O
PR
Câu 41: Chọn D.

Ta có phương trình mx  x  3  m  1 1 xác định với x  3;   


TU

1  m  x  1  x  3  1 với x  3;   


H
AN

x  3 1
 m với x  3;   
TH

x 1

x  3 1
Xét hàm số y  f  x   với x  3;    .
N

x 1
YE

5 x 2 x 3
U

f  x  với x   3;   
2 x  3  x  1
G

2
N

3  x  5
f  x  0  2 x  3  5  x  
4  x  3   5  x 
2

3  x  5
3  x  5 
 2   x  7  2 3  7  2 3
 x  14 x  37  0 
  x  7  2 3
x 3 72 3 

f  x  0 

1 3
f  x 4
1
2 0

1 1 3 x  3 1
Dựa vào đồ thị ta thấy với m thì đường thẳng y  m cắt đồ thị hàm số y  f  x   tại hai
2 4 x 1
điểm phân biệt nên phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt.

Câu 42: Chọn C.

N
cos 2 x cos 2 x
 1   2018 
Phương trình tương đương: 2017    m.

O
 
 2017.2019   2019 

TI
C
t t
 1   2018 
Đặt t  cos x với t   0;1 ta được 2017 
2
   m.

U
 2017.2019   2019 

D
 1
t
  2018 
t O
Xét f  t   2017     với t   0;1 .
PR
 2017.2019   2019 

Hàm số f  t  nghịch biến trên D   0;1 .


TU

Max f  t   f  0   2018 và Min f  t   f 1  1 .


H

D D
AN

Phương trình có nghiệm  Min f  t   m  Max f  t  hay m  1; 2018 .


TH

D D

Vậy có 1019 giá trị nguyên m để phương trình có nghiệm.


N
YE

[<br>]
U
G

Câu 43: Chọn A


N

Vì số có 12 chữ số và trong số đó hai chữ số bất kỳ đứng cạnh nhau hơn kém nhau một đơn vị nên số lần xuất hiện
chữ số 5 là 6 lần.
+ Đánh thứ tự các chữ số trong số có 12 chữ số là: 1,2,3,4,...,12. Ta có
TH1 chữ số 5 ở vị trí chẵn, 6 vị trí còn lại mỗi vị trí có 2 cách chọn.
TH2 chữ số 5 ở vị trí lẻ, 6 vị trí còn lại mỗi vị trí có 2 cách chọn.

Vậy có 2.26  128.


Câu 44: Chọn B.
Ta có

g   x   2 f   x   2 1  x  .

g   x   0  2 f   x   2 1  x   0  f   x   1  x .

 x  4
Dựa vào hình vẽ ta có: g   x   0   x  1 .

N
O
 x  3

TI
Và ta có bảng biến thiên

C
U
D
O
PR
TU

Suy ra hàm số g  x   2 f  x   1  x  đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x0  1 .


2
H

Câu 45: Chọn C.


AN

Hàm số y  f  x   ax 3  bx 2  cx  d ; f   x   3ax 2  2bx  c , có đồ thị như hình vẽ.


TH

Do đó x  0  d  4 ; x  2  8a  4b  2c  d  0 ; f   2   0  12a  4b  c  0 ; f   0   0  c  0 . Tìm được


N

a  1; b  3; c  0; d  4 và hàm số y  x 3  3 x 2  4 .
YE

     3 x  x  2  4
3
Ta có g  x   f x2  x  2  x2  x  2 2
U
G

 1
N

x   2
3 1 2  
 g  x    2 x  1 x 2  x  2  3  2 x  1  3  2 x  1  x  x  2  1 ; g   x   0   x  1
2 2   x  2

Bàng xét dấu của g  x  :

x  2 1/ 2 1 
y  0  0  0 
 7 7  10 
y 8

4 4
 1 
Vậy g  x  nghịch biến trên khoảng  ;0  .
 2 
Câu 46: Chọn A
1 4
Từ đồ thị y  f   x   f   x   x 3  3 x 2  2  f  x   x  x 3  2 x  e  f  x   e có 4 nghiệm phân biệt.
4
Câu 47: Chọn D.

 
log 0,02 log 2  3x  1  log 0,02 m

TXĐ: D  
ĐK tham số m : m  0

 
Ta có: log 0,02 log 2  3x  1  log 0,02 m  log 2  3x  1  m

N
3x.ln 3
Xét hàm số f  x   log 2  3x  1 , x   ;0  có f    0, x   ;0 
 3x  1 ln 2

O
TI
Bảng biến thiên f  x  :

C
U
D
x  0
f +
O
PR

1
f
TU

0
Khi đó với yêu cầu bài toán thì m  1.
H
AN

Câu 48: Chọn A


TH

Dựng tứ diện đều có cạnh bằng 6.  Đáp án.


Câu 49: Chọn D.
N
YE

S
U
G
N

A F
C
K

H
E
D

B
O

Giả sử E , F là chân đường vuông góc hạ từ O xuống AB, AC . Khi đó ta có HE  AB, HF  AC . Do


.
OE  OF  1 nên HE  HF . Do đó AH là phân giác của góc BAC
Khi đó AH  BC  D là trung điểm của BC .
  60 .
Do BC  AD  BC   SAD  . Kẻ OK  SD thì OK   SBC  . Do đó OK  1 và SDA
a
Đặt AB  BC  CA  2a  a  0  thì SH  a, HD  a.cot 60  .
3
Do đó AD  a 3  3HD nên H là tâm tam giác đều ABC  S . ABC là hình chóp tam giác đều và E , F là trung
điểm AB, AC .
OK
Mặt khác trong tam giác SOK có : SO   2 . Do DEF đều có OH   DFE  nên OE  OF  OD  1
sin 30
 K  D.
a2 3
Khi đó DSO vuông tại D và có DH  SO . Từ đó DH 2  HS .HO   a 2  a  a 
3 2
3
 AB  3, SH  .
2

N
SA2 7
Gọi R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC thì R   .

O
2 SH 4

TI
3
4  7  343
Vm / c   .   .

C
3 4 48

U
D
Câu 50: Chọn A.
O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G

Gọi cạnh của tứ diện đều là a . Gọi K là trung điểm của CD và E  IK  AB . Qua A1 kẻ đường thẳng song song
N

với IK cắt AB tại J .


BJ BA1 2 AE AI 1 a 3a
Ta có:   và   1 nên suy ra AE  AB  và BE  .
BE BK 3 EJ IA1 4 4 4

Gọi M là trung điểm của BE , trong mặt phẳng  ABK  dựng đường trung trực của BE cắt AA1 tại O . Ta dễ
dàng chứng minh được O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp EBCD .

a 3 a 6
Ta có: BA1  , AA1  . Đặt BE  x .
3 3

AM OM AM .BH  x 1
Tam giác ABA1 đồng dạng với tam giác AOM nên suy ra   OM   a   .
AA1 BH AA1  2 2
Gọi R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp EBCD ta suy ra:
2
x2 1  x
R  OB  OM  MB 
2 2
 a   .
4 2 2

2
3a 9a 2 1  3a  43
Với x  ta có: R   a    a .
4 64 2  8  128

2
a a2 1  a 51
Tương tự với x  ta có bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp EACD là R   a    a .
4 64 2  4 128

R 43 V R3
Do đó  .  3.
R' 51 V  R

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 05 Bài kiểm tra môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

2 x
Câu 1 (TH): Họ các nguyên hàm F (x) của hàm số f  x   3sin x   e là
x
A. F  x   3cos x  2 ln x  e x  C. B. F  x   3cos x  2 ln x  e x  C.

C. F  x   3cos x  2 ln x  e x  C. D. F  x   3cos x  2 ln x  e x  C.
Câu 2 (TH): Hàm số y  x3  3 x  2019 đồng biến trên khoảng
A.  2;0  B.  1;1 C.  3; 1 D.  0; 2 

Câu 3 (TH): Cho cấp số cộng  un  có số hạng đầu u1  2 và công sai d  5 . Giá trị u4 bằng

N
O
A. 250. B. 17. C. 22. D. 12.

TI
Câu 4 (TH): Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng a 2 . Mặt phẳng  P  qua S cắt đường tròn đáy

C
U
4a 17
tại A, B sao cho AB  2a . Biết rằng khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng  P  là .

D
17
Thể tích khối nón bằng
O
PR
8 10 3
A.  a 3 . B. 2 a 3 . C. a . D. 4 a 3 .
3 3
TU

Câu 5 (NB): Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k  n . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
n! n! n! k ! n  k  !
H

A. Ank  . B. Ank  . C. Ank  . D. Ank  .


 n  k ! k ! n  k  !
AN

k! n!

Câu 6 (VDC): Cho hàm số f  x  thỏa mãn f  x   2 x f '  x   3 xe  x , x  [0; ) . Giá trị f 1 bằng
TH

1 2 1 2
A. 1  . B. . . C. D. 1  .
N

e e e e
    
YE

Câu 7 (NB): Trong không gian Oxyz, cho u  3i  2 j  2k . Tọa độ của u là


U

A.  3; 2; 2  B.  3; 2; 2  C.  2;3; 2  D.  2;3; 2 


G

Câu 8 (NB): Họ nguyên hàm của hàm số f  x   x 2 là


N

x3 x2 x3
A. . B.  C. C.  C. D. 2 x  C.
3 2 3
Câu 9 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình  0,1
x2  x
 0, 01 là
A.  2;1 . B.  ; 2  . C. 1;   . D.  ; 2   1;   .

Câu 10 (TH): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA   ABCD  và SA  a 6 . Giá trị
cos  SC ,  SAD   bằng

14 14 6 6
A. . B. . C. . D. .
2 4 6 3

1
 1 
Câu 11 (TH): Biết  f  x dx  4 x ln  2 x  1  C với x    ;   . Khẳng định nào dưới đây đúng?
 2 
4
A.  f  5 x  dx  5 x ln 10 x  1  C. B.  f  5 x  dx  4 x ln 10 x  5  C.
C.  f  5 x  dx  20 x ln 10 x  1  C. D.  f  5 x  dx  4 x ln 10 x  1  C.
Câu 12 (TH): Cho số phức z thỏa mãn  2i  1 z  4  3i . Điểm biểu diễn của số phức z là

A. M  2;1 . B. M  2; 1 . C. M  2;1 . D. M  2; 1 .


Câu 13 (NB): Nghiệm của phương trình 2 x  16 là
A. x  5. B. x  4. C. x  8. D. x  log16 2.
Câu 14 (VD): Giả sử a, b là các số thực sao cho x 3  y 3  a.103 z  b.102 z đúng với mọi các số thực dương
x, y, z thỏa mãn log  x  y   z và log  x 2  y 2   z  1 . Giá trị của a  b bằng

N
29 31 31 29

O
A.  . B. . C.  . D. .

TI
2 2 2 2
Câu 15 (NB): Phần thực và phần ảo của số phức z  1  2i lần lượt là

C
U
A. 2 và 1. B. 1 và 2. C. 1 và 2i . D. 1 và i.

D
Câu 16 (TH): Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm f '  x   x  x  1  x  3 , x   . Số điểm cực trị của
2 3
O
PR
hàm số là
A. 5 B. 3 C. 2 D. 1
TU

Câu 17 (TH): Đạo hàm của hàm số f  x   log 2  3 x 2  2  là


1 6 x.ln 2
H

A. f '  x   . B. f '  x   .
 3x  2 ln 2 3x 2  2
AN

6x ln 2
TH

C. f '  x   . D. f '  x   .
 3x  2 ln 2
2
3x 2  2
N

Câu 18 (TH): Hàm số y   x 4  2 x 2  5 đồng biến trên khoảng


YE

A.  ; 1   0;1 B.  ; 1 và  0;1 C. 1;0  và 1;   D. 1;1


U

Câu 19 (TH): Tập xác định của hàm số y   3x  9 


2
G


N

A. D   ; 2  B. D   \ 2 C. D   2;   D. D  
2 2 2
Câu 20 (TH): Cho  f  x  dx  2 và   2 f  x   g  x   dx  3 ; giá trị  g  x  dx bằng
1 1 1

A. 7 B. 5 C. -1 D. 1
Câu 21 (VD): Lớp 12A có 35 học sinh, trong đó có 3 học sinh cùng tên là Trang, 2 học sinh cùng tên là
Huy. Xếp ngẫu nhiên 35 học sinh thành một hàng dọc. Xác suất để 3 học sinh tên Trang đứng cạnh nhau
và 2 học sinh tên Huy đứng cạnh nhau là
1 1 1 2
A. . B. . C. . D. .
2992 3246320 39270 6545

2
Câu 22 (TH): Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  10  0 . Giá trị biểu thức
z1  z2 bằng

A. 3 10. B. 4 10. C. 2 10. D. 10.


Câu 23 (VD): Kí hiệu z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  z  20192018  0 . Giá trị z1  z2
bằng
A. 20191009. B. 20192010. C. 20192019. D. 2.20191009.
Câu 24 (VD): Số giao điểm của đồ thị hàm số y  x3  3 x  1 và đường thẳng y  3 là
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 25 (VD): Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng 2a, O là trọng tâm tam giác
2a 6
ABC và A ' O  . Thể tích của khối lăng trụ ABC . A 'B 'C ' bằng
3

N
3 3 4a 3 2a 3
A. 2a . B. 2a 3. C. . D. .

O
3 3

TI
Câu 26 (NB): Cho hàm số y  f  x  liên tục trên [1; 2]. Quay hình phẳng

C
 H    y  f  x  , y  0, x  1, x  2 xung quanh trục Ox

U
được khối tròn xoay có thể tích

D
2 2
A. V    f  x  dx. B. V    f 2  x  dx.
O
PR
1 1
2 2
C. V   f 2  x  dx. D. V  2  f 2  x  dx.
TU

1 1

Câu 27 (TH): Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình bên. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm
H
AN

số y  f  x  là x  1 
A.1 B. 4
TH

y' - -
C. 3 D. 2 1 3
N

y
YE

 0
U

Câu 28 (NB): Cho hai điểm A  1;0;1 , B  2;1;1 .Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là
G
N

A. x  y  1  0. B. x  y  1  0. C. x  y  2  0. D. x  y  2  0.
 x  1  2t

Câu 29 (NB): Đường thẳng d  y  2  3t ,  t    có một vectơ chỉ phương là
z  3

   
A. u   2;3;0  . B. u   2;3;0  . C. u   2;3;3 . D. u  1; 2;3 .

Câu 30 (NB): Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x3  7 x 2  11x  2 trên đoạn  0; 2 bằng
A. 0. B. 3. C.11. D. 2.
Câu 31 (VD): Tích các nghiệm thực của phương trình log 22 x  3  log 2 x  3 bằng

3
3 13 1 13 3 13 1 13
A. 2 2
. B. 2 2
. C. 2 2
. D. 5.2 2
.
Câu 32 (NB): Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm của phương trình
3 f  x   2  0 là x  1 
A. 3 B. 1 y' - -
C. 2 D. 4 1 3
y
 0

4
5
Câu 33 (VD): Cho  x ln  x  2  dx  a ln 6  b
1
với a, b là các số nguyên dương. Giá trị 2a  3b bằng

A. 24. B. 26. C. 27. D. 23.

N
Câu 34 (TH): Cho ba điểm A  2;0;0  , B  0;1;0  , C  0;0; 3 . Đường thẳng đi qua trực tâm H của tam

O
giác ABC và vuông góc với mp(ABC) có phương trình là

TI
 x  2  2t  x  3  3t  x  3  3t  x  6  6t

C
   

U
A.  y  1  t B.  y  6  6t C.  y  6  6t D.  y  3  3t
 z  3  3t  z  2  2t  z  2  2t  z  2  2t

D
   O 
Câu 35 (TH): Cho a là số thực dương khác 1. Tính I  log a.
PR
a

1
A. I  2. B. I  0. C. I  . D. I  2.
TU

2
Câu 36 (VD): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy bằng a. Gọi E là điểm đối xứng với D qua
H

trung điểm của S A; M, N lần lượt là trung điểm AE , BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN, SC
AN

bằng
TH

a 2 a 2 a 3 a 3
A. . . B.C. . D. .
4 2 4 2
N

x y 1 z
Câu 37 (VD): Cho đường thẳng d :   và ba điểm A  2;0;0  , B  0; 4;0  , C  0;0;6  . Điểm
YE

6 3 2
M  a; b; c   d thỏa mãn MA  2 MB  3MC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính S  a  b  c .
U
G

148 49 50 49
A. S  B. S  C. S   D. S  
N

. . . .
49 148 49 50
x  t  x  8  2t
 
Câu 38 (VD): Trong các mặt cầu tiếp xúc với hai đường thẳng 1 :  y  2  t ,  2 :  y  6  t ; phương
 z  4  2t  z  10  t
 
trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất là
A.  x  1   y  5    z  3   70. B.  x  1   y  5    z  3   30.
2 2 2 2 2 2

C.  x  1   y  5    z  3   35. D.  x  1   y  5    z  3   35.
2 2 2 2 2 2

4
Câu 39 (VD): Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm liên tục trên  ,
hàm số y  f '  x  có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số
y  f 1  x  là
A. 3. B. 0.
C. 1. D. 2.

Câu 40 (VD): Cho hàm số y  x 3  mx 2  9 . Gọi S là tập tất cả các số tự nhiên m sao cho hàm số đồng

biến trên  2;   . Tổng các phần tử của S là


A. 6 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 41 (NB): Hình chóp tứ giác có

N
A. đáy là một tứ giác. B. 6 cạnh. C. 4 đỉnh D. 4 mặt.

O
Câu 42 (VD): Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên trên đoạn

TI
x -1 2 5
1;5 như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình

C
f ' x - 0 + 0

U
 
f  3sin x  2   m có đúng 3 nghiệm phân biệt trên khoảng   ;  

D
4 5
 2 O f  x
?
PR
-1
A. 7 B. 4
TU

C. 6 D. 5
Câu 43 (TH): Cho hai điểm A  3; 1; 2  và B  5;3; 2  . Mặt cầu nhận đoạn AB là đường kính có phương
H

trình là
AN

A.  x  4    y  1  z 2  9. B.  x  4    y  1  z 2  36.
2 2 2 2
TH

C.  x  4    y  1  z 2  36. D.  x  4    y  1  z 2  9.
2 2 2 2
N

x 1 y 1 z 1
Câu 44 (VD): Cho đường thẳng d :   và hai điểm A  2;0; 3 , B  2; 3;1 . Đường
YE

x 2 2
thẳng  qua A và cắt d sao cho khoảng cách từ B đến  nhỏ nhất. Phương trình của  là
U

x y 1 z 1 x y 1 z 1 x y 1 z 1 x y 1 z 1
G

A.   B.   C.   D.  
N

2 1 2 2 1 2 2 1 2 2 1 2
 
Câu 45 (VD): Quay hình phẳng  H   y  x  1, y  x  3, y  0 xung quanh trục Ox được khối tròn
xoay có thể tích bằng
14 16 17 13
A. B. C. D.
3 3 3 3
Câu 46 (VD): Cho số phức z thỏa mãn z  15  z  15  8 và | z  15 i |  | z  15i | 8 . Tính z .

4 34 2 5 4 5
A. z  B. z  C. z  D. z 
17 5 5 4

5
Câu 47 (VD): Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông đỉnh A, AB  AC  a . Hình
chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc đoạn BC. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng
a 3
(BCC'B’) bằng . Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng
3
a3 a3 a3 a3
A. . B. . C. . D. .
3 2 6 4
Câu 48 (TH): Cho log 2 b  4, log 2 c  4; khi đó log 2  b 2 c  bằng
A. 8 B. 6 C. 7 D. 4
Câu 49 (NB): Mặt phẳng  P  : 2 x  y  3 z  1  0 có một vectơ pháp tuyến là
   
A. n   1;3; 1 B. n   2; 1;3 C. n   2; 1; 3 D. n   2; 1; 1

Câu 50 (VD): Cho hàm số y  f  x  liên tục trên  và có đồ thị như hình bên.

N
 x x 
Tổng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số g  x   f  2sin cos  3  bằng

O
 2 2 

TI
A. 6 B. 8

C
C. 4 D. 5

U
D
O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N

6
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

1.C 2.C 3.B 4.A 5.A 6.C 7.B 8.C 9.A 10.B
11.D 12.A 13.B 14.D 15.B 16.C 17.C 18.B 19.B 20.D
21.D 22.C 23.D 24.C 25.A 26.B 27.C 28.D 29.A 30.D
31.A 32.C 33.A 34.B 35.D 36.A 37.A 38.C 39.D 40.A
41.A 42.D 43.D 44.C 45.B 46.A 47.B 48.D 49.B 50.A

Câu 1:
Phương pháp
1
Sử dụng các công thức nguyên hàm cơ bản  sin xdx   cos x  C ;  dx  ln x  C ;  e x dx  e x  C
x

N
  f  x   g  x  dx   f  x  dx   g  x  dx

O

TI
Cách giải:

C
 2 

U
Ta có F  x    f  x  dx    3sin x   e x dx  3cos x  2.ln x  e x  C

D
 x 
Chọn C.
O
PR
Câu 2:
Phương pháp
TU

- Tính y ', tìm nghiệm của y '  0 .


- Xét dấu của y ' và tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số.
H
AN

+ Các khoảng làm cho y '  0 thì hàm số đồng biến.


+ Các khoảng làm cho y '  0 thì hàm số nghịch biến.
TH

Cách giải:
N

x  1
Ta có: y '  3 x 2  3  0  
YE

 x  1
x  1
U

y'  0   hay hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và 1;  
G

 x  1
N

Dễ thấy trong các đáp án, khoảng  3; 1   ; 1 nên hàm số đồng biến trên  3; 1
Chọn C
Câu 3:
Phương pháp:
Cấp số cộng có số hạng đầu u1 và công sai d thì có số hạng thứ n là un  u1   n  1 d
Cách giải:
Số hạng thứ tư là u4  u1  3d  2  3.5  17
Chọn B.
Câu 4:
Phương pháp
7
- Gọi M là trung điểm AB, dựng đường cao kẻ từ O đến mặt phẳng  P 
1
- Tính thể tích khối nón theo công thức V   R 2 h .
3
Cách giải:
Gọi M là trung điểm của AB, kẻ OH  SM .
Khi đó OM  AB, SM  AB  AB   SOM   AB  OH .

4a 17
Lại có OH  SM nên OH   SAB   d  O,  P    OH 
17
Xét tam giác OAM vuông tại M có
AB
OA  a 2, MA   a  OM  OA2  AM 2  a
2
Xét tam giác SOM vuông tại O có

N
1 1 1 17 1 1
     2  SO  4a .

O
2 2 2 2 2
OH SO OM 16a SO a

TI
1 1 8 a 3
Vậy thể tích khối nón V   .OA2 .SO   .2a 2 .4a 

C
.
3 3 3

U
D
Chọn A.
Câu 5: O
PR
Phương pháp:
n!
Sử dụng công thức chỉnh hợp Ank  .
TU

 n  k !
Cách giải:
H
AN

n!
Ta có Ank  với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k  n
 n  k !
TH

Chọn A.
Câu 6:
N
YE

Phương pháp
x
- Nhân cả hai vế của đẳng thức với e rồi chia cả hai vế cho 2 x .
U
G

- Lấy tích phân từ 0 đến 1 hai vế thu được và suy ra kết luận.
N

Cách giải:
Ta có: f  x   2 x f '  x   3 xe  x , x  [0; ) *

e x
f  x 3x
e x
f  x   2 xe x
f '  x   3x  e x
f ' x  (với x > 0)
2 x 2 x
1 1
3 x 3 x
 e x f  x   '    e x f  x   ' dx   dx
  2   2
0 0

 x
1 1
3
 e x f  x     e. f 1  f  0   1
 
0 0

1
Mà từ (*) ta có: f  0   0 nên e. f 1  1  f 1 
e
8
Chọn C.
Câu 7:
Phương pháp
    
Véc tơ u  a.i  b. j  c.k thì tọa độ của u   a; b; c 
Cách giải:
    
Ta có u  3i  2 j  2k nên tọa độ của u là  3; 2; 2 
Chọn B.
Câu 8:
Phương pháp
x 1
Sử dụng công thức  x dx   C   1 .

 1
Cách giải:

N
x3
 f  x dx   x 2 dx 

O
Ta có: C
3

TI
Chọn C.

C
Câu 9:

U
D
Phương pháp
Biến đổi để đưa về cùng cơ số: a
f  x
O
 a g  x   0  a  1  f  x   g  x 
PR

Cách giải:
Ta có
TU

 0,1  0, 01   0,1   0,1  x 2  x  2  x 2  x  2  0  2  x  1


x2  x x2  x 2
H

Tập nghiệm của bất phương trình là S   2;1


AN

Chọn A.
TH

Câu 10:
Phương pháp
N
YE

Xác định góc, sử dụng lý thuyết góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (nhỏ hơn 900) bằng góc giữa đường
thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng.
U

Cách giải:
G

Ta có: CD  AD, CD  SA  CD   SDA  .


N

Do đó góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAD) bằng


góc giữa đường thẳng CS và đường thẳng DS hay CSD
Lại có
SD  SA2  AD 2  a 7, SC  SA2  AC 2  2a 2, CD  a
nên áp dụng định lý hàm số cô sin cho tam giác SCD ta có:
SD 2  SC 2  CD 2 7 a 2  8a 2  a 2 14
cos CSD    .
2.SD.SC 2.a 7.2a 2 4
Chọn B.
Câu 11:
Phương pháp
9
Dùng phương pháp đổi biến số đặt 5x  t để biến đổi tìm I   f  5 x dx
Cách giải:
Xét I   f  5 x dx
dt
Đặt 5 x  t  5dx  dt  dx 
5
Khi đó
1 1
I   f  5 x dx   f  t dt  .4t ln  2t  1  C
5 5
1
 .4.5 x ln  2.5 x  1  C  4 x ln 10 x  1  C
5
Chọn D.
Câu 12:

N
Phương pháp

O
Tìm số phức z và suy ra z .

TI
Cách giải

C
Ta có:  2i  1 z  4  3i

U
D
4  3i  4  3i  1  2i  4  3i  8i  6i 2 10  5i O
z     2  i
2i  1  1  2i  1  2i  1  4i 2 5
PR

Suy ra z  2  i và có điểm biểu diễn là M  2;1 .


TU

Chọn A.
Câu 13:
H

Phương pháp
AN

Sử dụng a x  b  x  log a b  0  a  1; b  0 
TH

Cách giải:
Ta có 2 x  16  x  log 2 16  x  4
N
YE

Chọn B.
Câu 14:
U
G

Phương pháp
N

- Tính xy từ các giả thiết liên quan đến x  y, x 2  y 2 .


- Biểu diễn x 3  y 3 theo x  y, xy và thay z  10 x  y vào tính x 3  y 3
Cách giải:
Ta có: log  x  y   z  x  y  10 z

log  x 2  y 2   z  1  x 2  y 2  10 z 1  10 z.10  10  x  y 

 x  y  10  x  y 
2

  x  y   2 xy  10  x  y 
2
 xy 
2
x  y  10  x  y 
2

Do đó x  y   x  y   3 xy  x  y    x  y  . x  y 
3 3
3 3
 3.
2

10
1 1
 x  y   15  x  y    .103 z  15.102 z
3 2

2 2
1 29
Suy ra a   , b  15  a  b  .
2 2
Chọn D.
Câu 15:
Phương pháp
Số phức z  a  bi  a; b    có phần thực là a và phần ảo là b.
Cách giải:
Số phức z  1  2i có phần thực là 1 và phần ảo là 2.
Chọn B.
Câu 16:
Phương pháp

N
Số điểm cực trị của hàm đa thức là số nghiệm bộ lẻ của phương trình y '  0 .

O
TI
Cách giải:

C
Dễ thấy phương trình f '  x   0 có hai nghiệm bội lẻ là x  0 (nghiệm đơn) và x  3 (bội ba) nên f '  x 

U
đổi dấu qua từng nghiệm này.

D
Vậy hàm số có hai điểm cực trị. O
PR
Chọn C.
Câu 17:
TU

Phương pháp
u'
Sử dụng công thức đạo hàm  log a u  ' 
H

u.lna
AN

Cách giải:
 3x  2 '
TH

 2
  3x
Ta có f '  x   log 2  3 x  2   2
 2  ln 2

6x
 3x  2  ln 2
2
N
YE

Chọn C.
Câu 18:
U

Phương pháp
G

- Tính y ' , tìm nghiệm của y '  0


N

- Xét dấu của y ' và tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số.
+ Các khoảng làm cho y '  0 thì hàm số đồng biến.
+ Các khoảng làm cho y '  0 thì hàm số nghịch biến.
Cách giải:
x  0
Ta có: y '  4 x3  4 x  0  
 x  1
 x  1
y'  0   nên hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và  0;1
0  x  1
Chọn B.

11
Câu 19:
Phương pháp:
Hàm số y   f  x   với  là số nguyên âm có điều kiện f  x   0

Cách giải:
ĐKXĐ: 3x  9  0  3x  9  3x  32  x  2
Suy ra tập xác định D   \ 2
Chọn B.
Câu 20:
Phương pháp
Sử dụng các công thức tổng, hiệu hai tích phân, tích của một tích phân với một số thực.
Cách giải:
Ta có:

N
2 2 2 2 2
3    2 f  x   g  x  dx  2  f  x  dx   g  x  dx  2.2   g  x  dx   g  x  dx  1

O
TI
1 1 1 1 1

C
Chọn D.

U
Câu 21:

D
Phương pháp
n  A
O
PR
+) Sử dụng công thức xác suất P  A   với n  A  là số phần tử của biến cố A và n    là số phần
n 
TU

tử của không gian mẫu.


+) Áp dụng phương pháp buộc phần tử.
H

Cách giải:
AN

Số cách xếp 35 học sinh thành 1 hàng dọc là n     35!


TH

Coi mỗi học sinh đứng vào 1 chỗ đồng thời coi 3 học sinh tên Trang chỉ đứng vào 1 chỗ và 2 học sinh tên
Huy chỉ đứng vào 1 chỗ thì còn lại 32 chỗ đứng.
N

Số cách sắp xếp 32 chỗ này thành 1 hàng dọc là 32!, đồng thời ta có 3! cách xếp 3 học sinh tên Trang và
YE

2! cách xếp 2 học sinh tên Huy nên số cách sắp xếp cho 3 học sinh tên Trang đứng cạnh nhau và 2 học
sinh tên Huy đứng cạnh nhau là n  A   32!.3!.2!
U
G

n  A  32!.3!.2! 2
Xác suất cần tìm là P  A  
N

 
n  35! 6545
Chọn D.
Câu 22:
Phương pháp
Giải phương trình tìm nghiệm và thay vào biểu thức cần tính giá trị.
Cách giải:
Phương trình z 2  2 z  10  0 có hai nghiệm phức z1,2  1  3i

Suy ra z1  z2  12  32  10  z1  z2  2 10.
Chọn C.
Câu 23:
12
Phương pháp
Giải phương trình đã cho tìm z1 ; z2

Sử dụng công thức môđun của số phức z  a  bi là z  a 2  b 2


Cách giải:
2 2
 1 1  1 1
Ta có z  z  2019
2 2018
 0   z     20192018  0   z     20192018
 2 4  2 4
 1 1
 z    2019  .i
2018
2
 1  1 4 4
  z     20192018   .i 2  
 2  4  1 1
 z    2019  .i
2018

 4 4
2
1 1  1 1
Suy ra z1    20192018  .i  z1      20192018   20192018  20191009

N
2 4  2 4

O
2
1 1  1 1

TI
z2    20192018  .i  z2      20192018   20192018  20191009
2 4  2 4

C
U
Do đó z1  z2  20191009  20191009  2.20191009

D
Chọn D. O
PR
Câu 24:
Phương pháp
TU

Giải phương trình hoành độ giao điểm và kết luận nghiệm


Cách giải:
H

Phương trình hoành độ giao điểm:


AN

x  2
x3  3 x  1  3  x3  3 x  2  0   x  2  x  1  0  
2
TH

 x  1
Vậy phương trình có hai nghiệm số giao điểm của đường thẳng và đồ thị hàm số là 2
N

Chọn C.
YE

Câu 25:
U

Phương pháp
G

Tính chiều cao lăng trụ dựa vào định lý Pytago


N

Tính thẻ tích lăng trụ V  S .h với S là diện tích đáy và h là chiều cao lăng trụ
Cách giải:
Gọi E là trung điểm của BC.
2a 3
Vì ABC là tam giác đều cạnh 2a nên AE  a 3
2
2 2 2a 3
Vì O là trọng tâm tam giác ABC nên AO  . AE  .a 3 
3 3 3
Xét tam giác AOA’ vuông tại A nên
2 2
 2a 6   2a 3  2a 3
AA '  A ' O  AO  
2 2
    
 3   3  3
13
 2a 
2
3
Diện tích đáy S ABC   a2 3
4
2a 3 2
Thể tích lăng trụ VABC . A ' B 'C '  AA '.S ABC  .a 3  2a 3 .
3
Chọn A
Câu 26:
Phương pháp:
Công thức tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
b
y  f  x  , y  0, x  a, x  b quay quanh trục Ox là V    f 2  x dx.
a

Cách giải:
2
Sử dụng công thức tính thể tích trên ta được V    f 2  x dx.

N
1

O
Chọn B.

TI
Câu 27:

C
Phương pháp:

U
D
Sử dụng định nghĩa tiệm cận:
O
Đường thẳng y  y0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  f  x  nếu một trong các điều kiện sau được
PR

thỏa mãn lim f  x   y0 ; lim f  x   y0


x  x 
TU

Đường thẳng x  x0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y  f  x  nếu một trong các điều kiện sau được
thỏa mãn lim f  x   ; lim f  x   
H

x  x0 x  x0
AN

Cách giải:
Từ bảng biến thiên ta suy ra lim f  x   1; lim f  x   0 nên y  0; y  1 là các đường tiệm cận ngang
TH

x  x 

của đồ thị hàm số.


N

Và lim f  x    nên đường thẳng x  1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
YE

x 1

Vậy đồ thị hàm số đã cho có ba đường tiệm cận.


U
G

Chọn C.
N

Câu 28:
Phương pháp:
Mặt phẳng trung trực của một đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của đoạn thẳng đó.
Cách giải:
 3 1 
 P là mặt phẳng trung trực của AB nên  P  đi qua trung điểm M   ; ;1 của AB và nhận
 2 2 

AB   1;1;0  làm VTPT.

 3  1
Khi đó  P  : 1 x    1 y    0  z  1  0  x  y  2  0
 2  2
Chọn D.

14
Câu 29:
Phương pháp:
 x  x0  at
 
Đường thẳng d :  y  y0  bt có 1 VTCP là u   a; b; c 
 z  z  ct
 0

Cách giải:
 x  1  2t
 
Đường thẳng d :  y  2  3t ,  t    có một VTCP là u   2;3;0 
z  3

Chọn A.
 x  1  2t
 
Chú ý: Học sinh hay nhầm lẫn đường thẳng d :  y  2  3t ,  t    có một VTCP là u   2;3;3 hoặc

N
z  3

O

TI
u  1; 2;3 .

C
Câu 30:

U
Phương pháp:
- Tính y ' , tìm các nghiệm của y '  0 nằm trong đoạn  0; 2 .
D
O
PR
- Tính giá trị của hàm số tại các điểm trên (cả hai đầu mút) và so sánh.
Cách giải:
TU

 x  1   0; 2
Ta có: y '  3 x  14 x  11  0  
2
H

 x  11   0; 2
AN

 3
Lại có y  0   2, y  2   0, y 1  3 nên GTNN của hàm số là -2 đạt được tại x  0 .
TH

Chọn D.
N

Câu 31:
YE

Phương pháp:
3  log 2 x  t  t  0  đưa phương trình về hệ phương trình đối xứng loại II.
U

- Đặt
G

- Trừ vế với vế các phương trình đưa về dạng tích và giải hệ.
N

Cách giải:
x  0
ĐK:  0 x8
3  log 2 x  0
Đặt 3  log 2 x  t  t  0   t 2  3  log 2 x  t 2  log 2 x  3 1

Thay 3  log 2 x  t vào phương trình đã cho ta được log 22 x  t  3  2 


Từ (1) và (2) suy ra t 2  log 2 x  log 22 x  t  0   t  log 2 x  t  log 2 x    t  log 2 x   0

t  log 2 x
  t  log 2 x  t  log 2 x  1  0  
t  1  log 2 x

15
log 2 x  0
+ Với t  log 2 x  3  log 2 x  log 2 x   2
log 2 x  log 2 x  3  0
13 1
1  13
 log 2 x  x2 2
TM 
2
log 2 x  1
+ Với t  1  log 2 x  3  log 2 x  1  log 2 x   2
log 2 x  log 2 x  2  0
log 2 x  1

  log 2 x  2  ktm 
 log x  1 tm  x  2  tm 
1

  2  
13 1
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x  2 2
; x  21 nên tích các nghiệm là

N
13 1 13 1 13 3
1
1
2 .2  2
2 2
2 2

O
Chọn A.

TI
Câu 32:

C
U
Phương pháp:

D
2
Biến đổi phương trình đã cho về f  x   và sử dụng tương giao đồ thị để nhận xét
O
3
PR
Cách giải:
2
Ta có: 3 f  x   2  0  f  x   .
TU

3
2 2 2
H

Dễ thấy 1  và 3   0 nên đường thẳng y  cắt cả hai nhánh của đồ thị hàm số y  f  x  .
AN

3 3 3
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm.
TH

Chọn C.
Câu 33:
N

Phương pháp:
YE

4
Sử dụng phương pháp tích phân từng phần để tìm  x ln  x  2 dx từ đó suy ra a; b
U
G

1

Cách giải:
N

 1
dx  du
ln  x  2   u  x  2
Đặt   2
 xdx  dv x  v
 2
4 4 4
x2 x2 1
Suy ra  x ln  x  2 dx  ln  x  2  .  . dx
1
2 1 1
2 x2

16
4
1  4 
 8ln 6   x2
2 1 
 dx
x2
1  x2 4
 8ln 6    2 x  4 ln x  2 
2 2  1
1 5 5
 8ln 6   4 ln 6    6 ln 6 
2 2 4
4
5
Theo giả thiết  x ln  x  2 dx  a ln 6  b
1
nên suy ra a  6; b  4  2a  3b  2.6  3.4  24

Chọn A.
x2  4
Chú ý: Ở bước xdx  dv  v  , ta có thể được chọn hằng số C  2 để thuận tiện cho việc tính
2
tích phân ở bước sau.

N
Câu 34:

O
Phương pháp:

TI
Sử dụng lý thuyết: Tứ diện OABC là tứ diện vuông tại O thì OH (với H là trục tâm tam giác ABC) chính

C
là đường cao của tứ diện kẻ từ O.

U
Cách giải:

D
O
Dễ thấy các điểm A, B, C lần lượt thuộc các trục tọa độ nên OABC là tứ diện vuông tại O.
 
PR
Do đó đường thẳng OH đi qua O và vuông góc mặt phẳng (ABC) hay nhận  AB; AC    3;6; 2  làm

 x  3t
TU


VTCP. Khi đó OH :  y  6t
 z  2t
H


AN

Kiểm tra các đáp án ta loại được A, D.


TH

Đáp án B: Kiểm tra điểm O thuộc đường thẳng (ứng với t  1 ) nên đường thẳng ở đáp án B trung với
OH.
N

Chọn B.
YE

Câu 35:
Phương pháp:
U
G

1
Sử dụng công thức log a b  log a b;log a a  1 0  a  1; b  0 
N


Cách giải:
Ta có I  log a
a  log 1 a  2.log a a  2.1  2
a2

Chọn D.
Câu 36:
Phương pháp:
    
- Gắn hệ tọa độ Oxyz với O là tâm hình vuông đáy, OC cùng hướng i, OD cùng hướng j và OS cùng

hướng k .
- Xác định tọa độ các điểm cần thiết và tính khoảng cách.
Cách giải:
17
Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ, giả sử SO  b ta có:
a 2
OC  OD  OA  OB 
2
a 2   a 2   a 2 
 C  ;0;0  , D  0; ;0  , A   ;0;0  ,
 2   2   2 
 a 2 
B  0;  ;0  , S  0;0; b  .
 2 
 a 2 b
Gọi K là trung điểm SA thì K   ;0;  , E đối xứng với
 2 2

 a 2 a 2 
D qua K nên E   ; ; b 
 2 2 

N
 a 2 a 2 b
M là trung điểm của AE  M   ; ; 

O
 2 4 2

TI
a 2 a 2 

C
N là trung điểm của BC  N  ; ;0 

U
 4 4 

D
  3a 2 b    a 2    a 2 a 2 O 
Ta có: MN   ;0;   , SC   ;0; b  , SN   ; ; b 
PR
 4 2  2   4 4 
   ab 2 
TU

  MN ; SC    0; ;0 
 2 
H

   a 2b


AN

 MN , SC  .SN 0 0
  4 a 2
Suy ra d  MN , SC      
TH

 MN , SC  2a 2b 2 4
  0 b
4
N

Chọn A.
YE
U

Câu 37:
G

Phương pháp:
N

Đưa phương trình đường thẳng d về dạng tham số t, biểu diễn tọa độ điểm M theo tham số t.
Tính MA  2 MB  3MC theo tham số t rồi lập luận để biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất.
Cách giải:
 x  6t

Ta có: d :  y  1  3t nên M  d  M  6t ;3t  1; 2t 
 z  2t

2
 9  164 2 41
 2  6t   1  3t    2t 
2 2 2
Khi đó MA   49t  18t  5   7t   
2

 7 49 7

18
2

 6t    3  3t    2t   49t 2  18t  9   7t   
2 2 2 9 360 6 10
MB  
 7 49 7
2
 9  1732 2 433
 6t   1  3t    6  2t 
2 2 2
MC   49t  18t  37   7t   
2

 7 49 7
2 41  12 10  433
 MA  2 MB  3MC 
7
9 9  54 76 18  148
Dấu "  " xảy ra  7t  0t   M  ; ;  abc 
7 49  49 49 49  149
Chọn A
Câu 38:
Phương pháp:
- Mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng nếu nó có tâm là trung điểm của đoạn

N
vuông góc chung.

O
- Gọi hai điểm M, N lần lượt thuộc hai đường thẳng, sử dụng MN  1 , MN   2 để tìm tọa độ M , N và

TI
C
kết luận.

U
Cách giải:

D
Nhận xét: Mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng nếu nó có tâm là trung điểm của
O
đoạn vuông góc chung. Từ đó ta tìm đoạn vuông góc chung và suy ra tâm, bán kính mặt cầu.
PR
 
1 có VTCP u1  1; 1; 2  và  2 có VTCP u2   2;1; 1
TU

Gọi M  t ; 2  t ; 4  2t  , N  8  2t ';6  t ';10  t ' lần lượt là hai điểm thuộc 1 ,  2 sao cho MN là đoạn
vuông góc chung.
H


 MN   8  2t ' t ; 4  t ' t ;14  t ' 2t 
AN

 
 MN .u1  0 6t  t '  16 t  2
TH

MN là đoạn vuông góc chung      


 MN .u2  0 t  6t '  26 t '  4
N

Suy ra M  2;0;0  , N  0;10;6   I 1;5;3  là trung điểm của MN và cũng là tâm mặt cầu cần tìm.
YE

 2  1   0  5   0  3
2 2 2
Bán kính mặt cầu R  IM   35
U
G

Vậy phương trình mặt cầu  x  1   y  5    z  3   35.


2 2 2
N

Chọn C.
Câu 39:
Phương pháp:
Sử dụng công thức đạo hàm hàm hợp  f  u   '  u '. f '  u 

Giải phương trình  f  u   '  0 để tìm số cực trị của hàm số f  u  .

Hoặc lập luận để có số điểm cực trị của hàm số y  f 1  x  bằng với số điểm cực trị của hàm số
y  f  x .
Cách giải:

19
 x  2
Từ hình vẽ ta thấy đồ thị f '  x  cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt hay f '  x   0   x  0 nhưng chỉ có
 x  2
2 nghiệm x  0, x  2 là f '  x  đổi dấu từ dương sang âm hoặc từ âm sang dương, như vậy hàm số f  x 
có hai điểm cực trị.
1  x  2 x  3
Nhận thấy  f 1  x   '   f ' 1  x   0  1  x  0   x  1 nhưng chỉ có hai nghiệm x  1; x  1 là

1  x  2  x  1
f '  x  đổi dấu, như vậy hàm số f  x  chỉ có hai điểm cực trị.
Chọn D.
Câu 40:
Phương pháp:

N
O
- Xét hàm y  x 3  mx 2  9 , lập bảng biến thiên, từ đó suy ra bảng biến thiên của hàm số

TI
y  x 3  mx 2  9

C
- Nhận xét điều kiện để hàm số đã cho đồng biến trên [2; )

U
D
Cách giải:
O x  0
PR
Xét hàm số y  f  x   x  mx  9 có y '  3 x  2mx  x  3 x  2m   0  
3 2 2
 x  2m
 3
TU

+) Nếu m  0 thì y '  0, x   nên hàm số đồng biến trên  (thỏa mãn)
H

2m
+) Nếu m  * thì x   0 nên ta có bảng biến thiên của hàm số y  f  x  như sau:
AN

3
2m
TH

x  0 
3
f ' x
N

+ 0 - 0 +
YE

9 
U

f  x
G

4m3
N

9
 27

4m3 243
TH1: 9  0m 3 thì y  f  x  có bảng biến thiên:
27 4
2m
x  0 
3
 9 

y  f  x
4m3
9
0 27

20
2m
Khi đó hàm số y  f  x  đồng biến trên [2; )  2m3
3
243
Kết hợp với m  3 và m  0 ta được 0  m  3 .
4
4m3 243
TH2: 0  9  9m 3 .
27 4
Khi đó y  f  x  có bảng biến thiên

2m
x  x1 0 x2 x3 
3
 9 4m3 
9

N
y  f  x 27

O
TI
0 0 0

C
U
D
2m
Khi đó hàm số y  f  x  đồng biến trên [2; ) thì  x3  2  m  3 (mâu thuẫn với
O
3
PR
243
m 3  3,93 ) nên trường hợp này không có giá trị của m thỏa mãn.
4
TU

Vậy 0  m  3 và m   nên m  0;1; 2;3 và tổng các giá trị của m là 0  1  2  3  6


H

Chọn A.
AN

Câu 41:
Phương pháp:
TH

Quan sát hình chóp tứ giác và xác định số đỉnh, số mặt và số cạnh
N

Cách giải:
YE

Hình chóp tứ giác có đáy là một tứ giác và có 8 cạnh, 5 mặt và 5 đỉnh


Chọn A.
U

Câu 42:
G
N

Phương pháp:
- Đặt s inx  t , biến đổi điều kiện bài cho về điều kiện của phương trình ẩn t.
- Sử dụng bảng biến thiên để tìm điều kiện của m.
Cách giải:
Đặt s inx  t  1  t  1  1  3t  2  5 

21
  

N
Phương trình đã cho có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc khoảng   ;    phương trình
 2 

O
f  3t  2   m có đúng hai nghiệm t1 , t2 thỏa mãn 1  t1  0  t2  1 hoặc 0  t2  1  t1

TI
C
Đặt u  3t  2  1  u  5  thì bài toán trở thành tìm m để phương trình f  u   m có đúng hai nghiệm

U
D
thỏa mãn 1  u1  2  u2  5 hoặc 2  u2  5  u1
O
PR
x -1 2 5
f ' x - 0 + 0
TU

4 5
H

f  x
AN

-1
TH

+) TH1: Phương trình f  u   m có đúng hai nghiệm thỏa mãn 1  u1  2  u2  5 .


N

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy 1  m  4


YE

+) TH2: Phương trình f  u   m có đúng hai nghiệm thỏa mãn 2  u2  5  u1 .


U

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy 4  m  5 .


G

Do đó m   1; 4   (4;5] . Mà m   nên m  0;1; 2;3; 4;5 và có 5 giá trị của m thỏa mãn.
N

Chọn D.
Câu 43:
Phương pháp:
+ Tâm mặt cầu là trung điểm đoạn AB
AB
+ Bán kính mặt cầu là R 
2
+ Phương trình mặt cầu có tâm I  a; b; c  và bán kính R là  x  a    y  b    z  c   R 2 .
2 2 2

Cách giải:
+ Tâm mặt cầu là trung điểm I của đoạn AB, suy ra I  4;1;0 

22
AB
 5  3   3  1   2  2
2 2 2
+ Lại có AB   36  6 nên bán kính mặt cầu là R   3.
2
+ Phương trình mặt cầu có tâm I  4;1;0  và bán kính R  3 là  x  4    y  1  z 2  9.
2 2

Chọn D.
Câu 44:
Phương pháp:
- Gọi điểm C là giao điểm của  và d
- Tính khoảng cách từ B đến AC và tìm GTNN
Cách giải:

Gọi C 1  t ;1  2t ;1  2t  là giao điểm của  và d. Khi đó AC   t  1; 2t  1; 2t  4 
   
BA   0;3; 4  , AC   t  1; 2t  1; 2t  4    BA, AC   14t  16; 4t  4; 3t  3 
 
 BA, AC 

N
14t  16    4t  4    3t  3 
2 2 2
 
d  B,     

O
 t  1   2t  1   2t  4 
2 2 2
AC

TI
C
14t  16    4t  4    3t  3 
2 2 2

f  x 

U
Dùng MTCT (chức năng TABLE) nhập hàm
 t  1   2t  1   2t  4 
2 2 2

D
Bước START nhập 5 , bước END nhập 5 và bước STEP nhập 1
O
PR
Ta được kết quả f  x  min tại x  1 hay d  B,   min khi t  1
 x y 1 z 1
TU

Từ đó C  0; 1; 1 và CA   2;1; 2  nên AC có phương trình  


2 1 2
H

Chọn C.
AN

Câu 45:
Phương pháp:
TH

+ Xác định các hoành độ giao điểm của các đồ thị hàm số y  x  3; y  x  1 với trục hoành, xác định
N

hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y  x  1; y  x  3


YE

+ Vẽ các đồ thị hàm số y  x  1; y  x  3 trên cùng hệ tọa độ


U

b
+ Thể tích hình phẳng giới hạn bới y  f  x  ; y  g  x  ; x  a; x  b là V    f 2  x   g 2  x  dx
G
N

Cách giải:

23
+ Xét phương trình giao điểm x  1  0  x  1; x  3  0  x  3
x  3
 x  3  x  3 
x 1  x  3   2   2   x  2  L 
 x  1   x  3  x  7 x  10  0  x  5 N  x  5
 
 
3 5

   
2 2
+ Thể tích hình phẳng cần tìm là V    x  1 dx   x  1   x  3  dx
2

1 3

 x  1   x  12  x  33  5 16


2 3

     
2  2 3 3 3
1  
Chọn B.
Câu 46:

N
Phương pháp:

O
- Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện thứ nhất.

TI
- Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện thứ hai.

C
- Tìm giao hai tập hợp đó suy ra z và tính mô đun.

U
D
Cách giải:
Gọi M  x; y  biểu diễn số phức z.
O
PR


Gọi điểm A  15;0 , B   
15;0 thì từ z  15  z  15  8  MA  MB  8 hay tập hợp điểm M là
TU

x2
elip có c  5, 2a  8  a  4  b  a 2  c 2  1  phương trình  E1  :  y2  1 .
16
H

   
AN

Gọi điểm C 0;  15 , D 0; 15 thì từ z  15i  z  15i  8  MC  MD  8 hay tập hợp điểm M là

y2
TH

elip có c '  15, 2b '  8  b '  4  a '  b '2  c '2  1  phương trình  E2  : x 2  1.
16
N

 x2  2 16
16  y  1  x  17
2
YE

4 34
Do M   E1  , M   E2  nên tọa độ M thỏa mãn     z  x 2
 y 2

 y 2  16 17
2
x 2  y  1
U

 

G

16 17
N

Chọn A.
Câu 47:
Phương pháp:
+ Chỉ ra rằng A ' H   ABC  với H là trung điểm của BC

+ Xác định khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng  BCC ' B ' như sau
d  A;  BCC ' B '   d  A ';  BCC ' B '   A ' E sao cho A ' E   BCC ' B '
+ Tính A ' H dựa vào hệ thức lượng trong tam giác vuông
+ Tính thể tích khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy S là V  h.S
Cách giải:

24
Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A’ đến BC khi đó
A ' H   ABC  suy ra A ' H  BC mà ta có AB  AC  A ' B  A ' C
nên H là trung điểm của BC. Suy ra AH  BC
 AH  BC
Lấy D là trung điểm của B ' C ' ta có   BC   AA 'DH 
 A ' H  BC
Kẻ A ' E  DH tại E suy ra
 BC  A ' E  do BC   AA 'DH  
  A ' E   BCC ' B ' 
 DH  A ' E
Suy ra d  A ',  BCC ' B '    A ' E , lại có AA '/ /  BCC ' B '  nên

a 3
d  A,  BCC ' B '   d  A ',  BCC ' B '   A ' E 
3

N
a 2
Ta có A ' D  AH 

O
2

TI
1 1 1 3 1 2
Xét tam giác A’DH vuông tại A’ có    2   2  A 'H  a

C
2 2 2 2
A' E A 'H A 'D a A 'H a

U
1 a3

D
Thể tích khối lăng trụ là VABC . A ' B 'C '  A ' H .S ABC  a. a.a 
2 2 O
PR
Chọn B.
TU

Câu 48:
Phương pháp:
H

Sử dụng các công thức log a  bc   log a b  log a c và log a b n  n log a b với điều kiện các logarit đều có
AN

nghĩa.
TH

Cách giải:
Ta có: log 2  b 2 c   log 2 b 2  log 2 c  2 log 2 b  log 2 c  2.4   4   4.
N
YE

Chọn D.
Câu 49:
U

Phương pháp:
G


Mặt phẳng ax+by+cz+d=0 có 1 VTPT là n   a; b; c 
N

Cách giải:

Mặt phẳng  P  : 2 x  y  3 z  1  0 1 VTPT là n   2; 1;3 .
Chọn B.
Câu 50:
Phương pháp:
x x
Đặt t  2sin cos  3 , tìm điều kiện của t và dựa vào đồ thị tìm GTLN, GTNN của f  t 
2 2
Cách giải:
x x
Đặt t  2sin cos  3  s inx  3  2  t  4
2 2
25
Quan sát đồ thị hàm số y  f  t  trên đoạn  2; 4 thì max f  t   5, min f  t   1 nên GTNN của g  x  là
 2;4  2;4


1 đạt được tại t  2 hay s inx  1  x    k 2 và GTLN của g  x  đạt được bằng 5 đạt được tại
2

t  4 hay s inx  1  x   k 2 .
2
Vậy tổng là 1  5  6 .
Chọn A.

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N

26
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 06 Bài kiểm tra môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 [TH]: Cho cấp số cộng  un  có số hạng đầu u1  3 và u6  27 . Tìm công sai d.
A. d = 8 B. d = 6 C. d = 5 D. d = 7
Câu 2 [NB]: Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình bên. Giá trị cực tiểu của
hàm số đã cho bằng
A. 2 B. 2
C. 1 D. 1

N
O
TI
C
Câu 3 [NB]: Cho a là số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?

U
3 3

D
A. log 3 2  3  2 log 3 a B. log 3 2  1  2 log 3 a
a a O
PR
3 1 3
C. log 3 2  3  log 3 a D. log 3 2  1  2 log 3 a
a 2 a
TU

Câu 4 [TH]: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình  x 2  2 x  3  log 2 x  3  0 bằng
A. 3 B. 2 C. 9 D. 6
H
AN

5 7 7
Câu 5 [NB]: Nếu  f  x  dx  3 và  f  x  dx  9 thì  f  x  dx bằng bao nhiêu?
TH

2 5 2

A. 6 B. 6 C. 12 D. 3
Câu 6 [NB]: Cho hàm số f  x  liên tục trên đoạn  1;3 và có đồ thị như
N
YE

hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số đã cho
trên  1;3 . Giá trị của P = m.M bằng?
U
G

A. 3 B. 4
N

C. 6 D. 4

Câu 7 [NB]: Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau:


x  1 2 
y' + 0  0 +
19 
y 6 4

 3
1
Hàm số y  f  x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

 4 19 
A.  ; 1 B.   ;  C.  1;   D.  1; 2 
 3 6
Câu 8 [NB]: Họ nguyên hàm của hàm số f  x   2 x  x là

2x 1 2 1
A.  x C B. 2 x.ln 2  x 2  C
ln 2 2 2
1
C. 2 x  x 2  C D. 2 x  1  C
2
Câu 9 [TH]: Điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Khi đó
mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. z  1  2i

N
B. z  2  2i

O
TI
C. z  2  i

C
D. z  2  i

U
Câu 10 [NB]: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  Oyz  có phương trình là:

D
A. x  y  z  0 B. z  0 O
C. y  0 D. x  0
PR
Câu 11 [NB]: Đồ thị như hình vẽ là của hàm số
A. y  x3  3 x 2  1
TU

x3
B. y    x 2  1
H

3
AN

C. y  x 4  3 x 2  1
D. y  3 x 2  2 x  1
TH
N

Câu 12 [NB]: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P  : 2 x  y  z  1  0 đi qua điểm nào dưới đây?
YE

A. M  2; 1;1 B. P 1; 2;0  C. Q 1; 3; 4  D. N  0;1; 2 


U

Câu 13 [NB]: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1; 1; 2  và B  2;1;1 . Độ dài đoạn AB bằng
G
N

A. 3 2 B. 18 C. 6 D. 6
Câu 14 [NB]: Diện tích của mặt cầu có đường kính 3m là:
A. 9  m 2  B. 3  m 2  C. 12  m 2  D. 36  m 2 

Câu 15 [TH]: Gọi S là tập hợp những số có dạng xyz với x, y, z  1; 2;3; 4;5 . Số phần tử của tập hợp S
là:
A. 5! B. A53 C. C53 D. 53
Câu 16 [TH]: Tính thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD. A ' B ' C ' D ' có AB  3, AC  5, AA '  5
A. 40 B. 75 C. 60 D. 70
2
Câu 17 [TH]: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 2  3.2 x  1  2 x  1 bằng
1 3
A. B. C. 1 D. 0
2 2
Câu 18 [TH]: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   : x  2 y  3 z  6  0 và đường thẳng
x 1 y 1 z  3
:   . Mệnh đề nào sau đây đúng?
1 1 1
A.     B.  cắt và không vuông góc với  
C.     D.  / /  
Câu 19 [TH]: Gọi F  x  là một nguyên hàm của hàm số f  x   xe  x . Tính F  x  biết F  0   1
A. F  x     x  1 e  x  1 B. F  x    x  1 e  x  2
C. F  x    x  1 e  x  1 D. F  x     x  1 e  x  2

N
O
Câu 20 [TH]: Người ta xây một bể nước hình trụ (tham khảo hình vẽ bên)

TI
có bán kính R  1m (tính từ tâm bể đến mép ngoài), chiều dày của thành

C
bể là b  0, 05m , chiều cao của bể là h  1,5m . Tính dung tích của bể nước

U
(làm tròn đến hai chữ số thập phân).

D
A. 4,26  m3  B. 4,25  m3  O
PR
C. 4,27  m3  D. 4,24  m3 
Câu 21 [TH]: Tính diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao h  8cm , bán kính đường tròn đáy
TU

r  6cm .
A. 120  cm 2  B. 180  cm 2  C. 360  cm 2  D. 60  cm 2 
H
AN

Câu 22 [VD]: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B. Biết SAB đều và thuộc mặt phẳng
TH

vuông góc với mặt phẳng  ABC  . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC biết AB  a, AC  a 3

a3 2 a3 a3 6 a3 6
N

A. B. C. D.
YE

6 4 12 4
Câu 23 [TH]: Tính đạo hàm của hàm số y   x 2  2 x  2  e x
U
G

A. y '   2 x  2  e x B. y '   x 2  2  e x C. y '  x 2 e x D. y '  2 xe x


N

Câu 24 [TH]: Cho hàm số f  x  có đạo hàm f '  x    x  1  x 2  4  x3  1 , x   . Số điểm cực trị của
hàm số đã cho là
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 25 [TH]: Gọi z1 , z2 là nghiệm của phương trình z  2 z  4  0 . Tính giá trị của biểu thức
2

z12 z22
P 
z2 z1
11
A.  B. 4 C. 4 D. 8
4

3
a 3
Câu 26 [TH]: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng . Tính số đo góc
2
giữa mặt bên và mặt đáy.
A. 600 B. 300 C. 750 D. 450
Câu 27 [TH]: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên  và có đồ thị như hình bên.
Số nghiệm dương phân biệt của phương trình 2 f  x   7  0 là
A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
40
Câu 28 [TH]: Cho a  log 2 5, b  log 2 9 . Khi đó P  log 2 tính theo a và b là
3

N
1 3a
A. P  3  a  2b B. P  3  a  b C. P  3  a  b D. P 

O
2 2b

TI
Câu 29 [TH]: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A  2;1;0  , B  2; 1; 2  . Phương trình của mặt cầu có

C
đường kính AB là:

U
D
A. x 2  y 2   z  1  24 B. x 2  y 2   z  1  6
2 2

O
C. x 2  y 2   z  1  24 D. x 2  y 2   z  1  6
2 2
PR

Câu 30 [TH]: Cho Parabol như hình vẽ bên. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
TU

Parabol và trục hoành bằng


32
H

A. 16 B.
3
AN

16 28
C. D.
TH

3 3
x2  4 x
1
N

Câu 31 [TH]: Tập nghiệm S của bất phương trình    8 là


2
YE

A. S  1;   B. S  1;3 C. S   ;3 D. S   ;1   3;  


U

Câu 32 [NB]: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau:


G
N

x  0 2 
f ' x 0

3 4
f  x
2  2

Số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 33 [TH]: Cho hai số thực a và b thỏa mãn: 1  i  z   2  i  z  13  2i với i là đơn vị ảo

4
A. a  3, b  2 B. a  3, b  2 C. a  3, b  2 D. a  3, b  2

 
Câu 34 [VD]: Cho số phức z thỏa mãn  z  2  i  z  2  i  25 . Biết tập hợp các điểm M biểu diễn số

phức w  2 z  2  3i là đường tròn tâm I  a; b  và bán kính c. Giá trị của a  b  c bằng
A. 10 B. 18 C. 17 D. 20
Câu 35 [VD]: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f  x 2  2 x   m có đúng 4 nghiệm thực phân

N
O
 3 7
biệt thuộc đoạn   ;  ?

TI
 2 2

C
A. 3 B. 1

U
D
C. 4 D. 2
1
xdx
O
Câu 36 [TH]: Cho   2 x  1  a  b ln 2  c ln 3 với a, b, c là các số hữu tỉ. Giá trị của a  b  c bằng:
PR
2
0

5 1 1 1
TU

A. B. C.  D.
12 12 3 4
H

Câu 37 [VDC]: Xét các số phức z, w thỏa mãn z  2  2i  z  4i và w  iz  1 . Giá trị nhỏ nhất của w
AN

bằng?
TH

2 3 2
A. 2 B. C. D. 2 2
2 2
N

Câu 38 [TH]: Cho hàm số y  f  x  thỏa mãn f '  x    x 2  4, x   . Bất phương tình f  x   m có
YE

nghiệm thuộc khoảng  1;1 khi và chỉ khi


U

A. m  f 1 B. m  f  1 C. m  f 1 D. m  f  1


G
N

Câu 39 [TH]: Cho hàm số y  f  x  . Đồ thị hàm số y  f '  x  như hình


bên. Hỏi hàm số g  x   f  3  x 2  đồng biến trong khoảng nào trong các
khoảng sau?
A.  1;0  B.  0;1
C.  2;3 D.  2; 1
Câu 40 [VD]: Ông An xây dựng một sân bóng đá mini hình chữ nhật có chiều rộng 30m và chiều dài
50m. Để giảm bớt chi phí cho việc trồng cây nhân tạo, ông An chia sân bóng ra làm hai phần (tô đen và
không tô đen) như hình bên. Phần tô đen gồm hai miền diện tích bằng nhau và đường cong AIB là một

5
parabol đỉnh I. Phần tô đen được trồng cỏ nhân tạo với giá 130 000 đồng/m2 và phần còn lại được trồng
cỏ nhân tạo với giá 90 000 đồng/m2. Hỏi ông An phải trả bao nhiêu tiền để trồng cỏ nhân tạo cho sân
bóng?

A. 151 triệu đồng B. 165 triệu đồng C. 195 triệu đồng D. 143 triệu đồng
Câu 41 [VD]: Ngày 01 tháng 01 năm 2019, ông An gửi 800 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất
0;5%/tháng. Từ đó, cứ tròn mỗi tháng ông đến ngân hàng rút 6 triệu để chi tiêu cho gia đình. Hỏi đến

N
ngày 01 tháng 01 năm 2020, sau khi rút tiền, số tiền tiết kiệm của ông An còn lại bao nhiêu? Biết rằng lãi

O
suất trong suốt thời gian gửi không thay đổi.

TI
A. 1200  400. 1, 005  (triệu đồng) B. 800. 1, 005   72 (triệu đồng)
11 11

C
U
C. 800. 1, 005   72 (triệu đồng) D. 1200  400. 1, 005  (triệu đồng)
12 12

D
Câu 42 [VD]: Sắp xếp 12 học sinh của lớp 12A gồm 6 học sinh nam và 6 học sinh nữ vào một dàn gồm
O
PR
có hai dãy ghế đối diện nhau (mỗi dãy gồm 6 chiếc ghế) để thảo luận nhóm. Tính xác suất để hai học sinh
ngồi đối diện nhau và cạnh nhau luôn khác giới.
TU

1 1 1 3
A. B. C. D.
665280 462 924 99920
H

Câu 43 [VD]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm
AN

trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính theo a khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng
 SCD  được kết quả
TH

a 15 a 3 a 21
A. 3a B. C. D.
N

5 7 7
YE

1
Câu 44 [TH]: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y   x 3  x 2  mx  1 nghịch
U

3
G

biến trên khoảng  0;   là:


N

A. m  1;   B. m   0;   C. m   0;   D. m  1;  
Câu 45 [VD]: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  5  0 và đường thẳng
x 1 y 1 z
d:   . Đường thẳng  nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời vuông góc và cắt đường thẳng
2 2 1
d có phương trình là:
x 1 y 1 z 1 x 1 y 1 z 1
A.   B.  
2 3 2 2 3 2
x 1 y 1 z 1 x 1 y 1 z 1
C.   D.  
2 3 2 2 3 2
6
Câu 46 [VDC]: Cho x, y là hai số thực dương thỏa mãn 4  9.3x
2
2 y

 4  9x
2
2 y
 .7 2 y  x2  2
. Giá trị nhỏ

x  2 y  18
nhất của biểu thức P  bằng
x
3 2
A. 9 B. C. 1  9 2 D. 17
2
Câu 47 [VD]: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên đoạn 1;3 và có bảng biến thiên như sau:
x 1 2 3
y' + 0 
1
y 3
6

N
m
Tổng các giá trị m   sao cho phương trình f  x  1  có hai nghiệm phân biệt trên đoạn

O
x  6 x  12
2

TI
 2; 4 bằng

C
A. 75 B. 72 C. 294 D. 297

U
Câu 48 [VDC]: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P  : 2 x  2 y  z  4  0 và các điểm

D
O
A  2;1; 2  , B  3; 2; 2  . Điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho các đường thẳng MA, MB luôn tạo với mặt
PR

phẳng (P) một góc bằng nhau. Biết rằng điểm M luôn thuộc đường tròn (C) cố định. Tìm tọa độ tâm của
đường tròn (C).
TU

 74 97 62   32 49 2   10 14   17 17 17 
A.  ;  ;  B.  ;  ;  C.  ; 3;  D.  ;  ; 
H

 27 27 27   9 9 9  3 3  21 21 21 
AN

Câu 49 [VD]: Trong không gian Oxyz, cho A 1;1; 1 , B  1; 2;0  , C  3; 1; 2  . Giả sử M  a; b; c  thuộc
TH

mặt cầu  S  :  x  1  y 2   z  1  861 sao cho P  2 MA2  7 MB 2  4 MC 2 đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị
2 2

T  a  b  c bằng
N
YE

A. T = 47 B. T = 55 C. T = 51 D. T = 49
Câu 50 [VD]: Cho hình hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của A A ', BC , CD .
U
G

Mặt phẳng  MNP  chia khối hộp thành hai phần có thể tích là V1 , V2 . Gọi V1 là thể tích phần chứa điểm
N

V1
C. Tỉ số bằng
V2
119 3 113 119
A. B. C. D.
25 4 24 425

7
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

1.B 2.B 3.D 4.C 5.C 6.D 7.D 8.A 9.C 10.D
11.A 12.C 13.C 14.A 15.D 16.C 17.C 18.C 19.D 20.B
21.D 22.C 23.C 24.C 25.C 26.A 27.B 28.B 29.B 30.B
31.D 32.D 33.C 34.C 35.B 36.B 37.B 38.A 39.A 40.A
41.D 42.B 43.D 44.A 45.B 46.A 47.B 48.A 49.C 50.A

Câu 1:
Phương pháp:
Số hạng tổng quát của cấp số cộng  un  có số hạng đầu u1 và công sai d là: un  u1   n  1 d , n  *
Cách giải:

N
Ta có: u6  u1  5d  27  3  5d  d  6

O
Chọn: B

TI
Câu 2:

C
U
Phương pháp:

D
Dựa vào đồ thị hàm số xác định các điểm cực trị của hàm số. O
Cách giải:
PR

Hàm số đạt cực tiểu tại x  1 , giá trị cực tiểu là yCT  2
TU

Chọn: B
Chú ý: Học sinh hay nhầm lẫn điểm cực tiểu và giá trị cực tiểu của hàm số.
H

Câu 3:
AN

Phương pháp:
b
TH

Sử dụng công thức log a b  log a c  log a  bc  , log a b  log a c  log a (giả sử các biểu thức là có nghĩa).
c
N

Cách giải:
YE

3
log 3 2  log 3 3  2 log 3 a  1  2 log 3 a
a
U

Chọn: D
G

Câu 4:
N

Phương pháp:
 f  x  0
f  x g  x  0  
 g  x   0
Cách giải:

ĐKXĐ: x  0

8
 x  1  tm 
 x 2  2 x  3  0  x  1
Ta có:  x  2 x  3   log 2 x  3  0  
2
  x  3  ktm   
 log 2 x  3  0 x  8 x  8
  tm 
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình là: 1 + 8 = 9
Chọn: C
Câu 5:
Phương pháp:
b c b
Sử dụng tính chất tích phân:  f  x  dx  f  x  dx   f  x  dx
a a c

Cách giải:
7 5 7

 f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx  3  9  12

N
2 2 5

O
Chọn: C

TI
Câu 6:

C
Phương pháp:

U
Giá trị lớn nhất của hàm số trên  1;3 là điểm cao nhất của đồ thị hàm số và giá trị nhỏ nhất của hàm số

D
trên  1;3 là điểm thấp nhất của đồ thị hàm số.
O
PR

Cách giải:
Quan sát đồ thị hàm số trên  1;3 .
TU

Quan sát đồ thị hàm số ta có: m  f  2   2, M  f  3   3  P  m.M  6 .


H

Chọn: D
AN

Câu 7:
TH

Phương pháp:
Xác định khoảng mà f '  x   0 .
N
YE

Cách giải:
Hàm số y  f  x  nghịch biến trên khoảng  1; 2  .
U
G

Chọn: D
N

 4 19 
Chú ý: Học sinh hay nhầm lẫn rằng hàm số nghịch biến trên   ;  .
 3 6
Câu 8:
Phương pháp:
ax
Sử dụng công thức tính nguyên hàm cơ bản  a x dx  C
ln a
Cách giải:
2x 1 2
Họ nguyên hàm của hàm số f  x   2  x là: x
 x C
ln 2 2

9
Chọn: A
Câu 9:
Phương pháp:
Điểm biểu diễn của số phức z  a  bi,  a, b    là M  a; b 
Cách giải:
Số phức z  2  i  z  2  i
Chọn: C
Câu 10:
Phương pháp:
Mặt phẳng  Oyz  có phương trình là: x  0
Cách giải:
Mặt phẳng  Oyz  có phương trình là: x  0

N
O
Chọn: D

TI
Câu 11:

C
Phương pháp:

U
Nhận biết đồ thị hàm số bậc ba.

D
Cách giải: O
PR
Quan sát đồ thị hàm số ta thấy: đây không phải đồ thị hàm số bậc 4 trùng phương và hàm số bậc 2.
 Loại phương án C và D.
Khi x   thì y    Hệ số a  0  Loại phương án B, chọn phương án A.
TU

Chọn: A
H

Câu 12:
AN

Phương pháp:
TH

Thay tọa độ các điểm vào phương trình (P), xác định điểm có tọa độ thỏa mãn phương trình.
Cách giải:
N

Ta có: 2.1   3   4   1  0  Q 1; 3; 4   P 


YE

Chọn: C
U

Câu 13:
G
N

Phương pháp:

 xB  x A    y B  y A    z B  z A 
2 2 2
Độ dài đoạn thẳng AB: AB 
Cách giải:
A 1; ;1; 2  và B  2;1;1  AB  12  22  12  6
Chọn: C
Câu 14:
Phương pháp:
Diện tích của mặt cầu có bán kính R là: 4 R 2
Cách giải:

10
2
3
Diện tích của mặt cầu có đường kính 3m là: 4    9  m 2 
2
Chọn: A
Câu 15:
Phương pháp:
Sử dụng quy tắc nhân.
Cách giải:
Mỗi chữ số x, y, z đều có 5 cách chọn suy ra số phần tử của tập hợp S là: 53
Chọn: D
Câu 16:
Phương pháp:
Thể tích của khối hộp chữ nhật có số đo như hình vẽ: V  abh

N
O
TI
C
Cách giải:

U
Độ dài cạnh AD là: AD  AC 2  AB 2  52  32  4

D
Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD. A ' B ' C ' D ' là: O
V  AB. AD. AA '  3.4.5  60
PR

Chọn: C
TU

Câu 17:
H

Phương pháp:
AN

Giải phương trình logarit cơ bản log a b  c  b  a c


TH

Cách giải:
Ta có:
N

2x  1
x  0
YE

log 2  3.2 x  1  2 x  1  3.2 x  1  22 x 1  2.22 x  3.2 x  1  0   x 1  


2   x  1

U

2
G

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình là: 0   1  1


N

Chọn: C
Câu 18:
Phương pháp:
 
Gọi n và u lần lượt là VTPT và VTCP của   và 

   / /  
+) Nếu n.u  0  
    

+) Nếu n.u  0   cắt  

11
Cách giải:

  : x  2 y  3 z  6  0 có 1 VTPT n 1; 2;3
x 1 y 1 z  3 
:   có 1 VTCP u   1; 1;1
1 1 1

Ta có: n.u  1  2  3  0      hoặc  / /  
Lấy A  1; 1;3   . Ta có:  1  2.  1  3.3  6  0 : đúng  A  1; 1;3        
Chọn: C
Câu 19:
Phương pháp:
Sử dụng công thức từng phần:  udv  uv   vdu
Cách giải:
F  x    xe  x dx    xd  e  x    xe  x   e  x dx   xe  x  e  x  C

N
O
Mà F  0   1  1  C  1  C  2  F  x    xe  x  e  x  2    x  1 e  x  2

TI
C
Chọn: D

U
Câu 20:

D
Phương pháp: O
Thể tích khối trụ: V   r 2 h
PR

Cách giải:
r  R  b  1  0, 05  0,95  m 
TU

Dung tích của bể là: V   r 2 h   .0,952.1,5  4, 25  m3 


H
AN

Chọn: B
Câu 21:
TH

Phương pháp:
Diện tích xung quanh của hình nón: S xq   rl
N
YE

Cách giải:
Độ dài đường sinh là: l  r 2  h 2  62  82  10  cm 
U
G

Diện tích xung quanh của hình nón: S xq   rl   .6.10  60  cm 2 


N

Chọn: D
Câu 22:
Phương pháp:
 P    Q 

 P    Q   d
  a  Q
a   P 
a  d

Cách giải:

12
 SAB    ABC 

 SAB    ABC   AB
Gọi H là trung điểm của AB. Ta có:   SH   ABC 
 SH   SAB 
 SH  AB

ABC vuông tại B

1 1 a2 2
 BC  AC 2  AB 2  3a 2  a 2  a 2, S ABC  AB.BC  .a.a 2 
2 2 2
AB. 3 a 3
SAB đều  SH  
2 2
1 1 a 3 a 2 2 a3 6
Thể tích khối chóp S.ABC là: V  .SH .S ABC  . . 
3 3 2 2 12

N
Chọn: C

O
TI
Câu 23:

C
Phương pháp:

U
Sử dụng quy tắc tính đạo hàm  f .g  '  f '.g  f .g '

D
Cách giải: O
y   x 2  2 x  2  e x  y '   2 x  2  e x   x 2  2 x  2 e x  x 2 e x
PR

Chọn: C
TU

Câu 24:
Phương pháp:
H

Xác định số nghiệm đơn và nghiệm bội lẻ của f '  x  .


AN

Cách giải:
TH

Ta có: f '  x    x  1  x 2  4  x 3  1 có nghiệm: x  2 (nghiệm đơn), x  2 (nghiệm đơn), x  1


N

(nghiệm kép)
YE

 Hàm số f  x  có 2 điểm cực trị.


U

Chọn: C
G

Chú ý: x0 là nghiệm của phương trình f '  x   0 chỉ là điều kiện cần để x  x0 là cực trị của hàm số.
N

Câu 25:
Phương pháp:
Áp dụng hệ thức Vi – ét.
Cách giải:
z  z  2
z1 , z2 là nghiệm của phương trình z 2  2 z  4  0   1 2
 z1 z2  4
z12 z22 z13  z23  z1  z2   3 z1 z2  z1  z2  23  3.4.2
3

P      4
z2 z1 z1 z2 z1 z2 4

13
Chọn: C
Câu 26:
Phương pháp:
Xác định góc giữa hai mặt phẳng   ,    :
- Tìm giao tuyến  của   ,    .
- Xác định 1 mặt phẳng      .
- Tìm các giao tuyến a        , b       
- Góc giữa hai mặt phẳng   ,    :    ;       a; b  .
Cách giải:
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. I là trung điểm của BC. Ta có:
 BC  OI
  BC   SOI 

N
 BC  SO

O
 SBC    ABCD   BC

TI
    SBC  ;  ABCD     SI ; OI   SIO
 SOI   BC

C
U
a 3

D
SO
SOI vuông tại O  tan SIO   2  3  SIO  600 O
OI a
PR

2
   SBC  ;  ABCD    600
TU

Chọn: A
H

Câu 27:
AN

Phương pháp:
Số nghiệm dương phân biệt của phương trình 2 f  x   7  0 bằng số giao điểm có hoành độ dương của
TH

7
đồ thị hàm số y  f  x  và đường thẳng y   .
N

2
YE

Cách giải:
U

Số nghiệm dương phân biệt của phương trình 2 f  x   7  0 bằng số giao


G

điểm có hoành độ dương của đồ thị hàm số y  f  x  và đường thẳng


N

7
y và bằng 4.
2
Chọn: B
Câu 28:
Phương pháp:
m
Sử dụng các công thức log a x  log a y  log a  xy  , log an b m  log a b (giả sử các biểu thức có nghĩa)
n
Cách giải:

14
1
Ta có: b  log 2 9  2 log 2 3  log 2 3  b
2
40 1
P  log 2  log 2 40  log 2 3  log 2 8  log 2 5  log 2 3  3  a  b
3 2
Chọn: B
Câu 29:
Phương pháp:
Phương trình của mặt cầu tâm I  a; b; c  bán kính R là:  x  a    y  b    z  c   R 2
2 2 2

Cách giải:
Mặt cầu có đường kính AB có tâm I  0;0;1 là trung điểm của AB và bán kính

R  IA  22  12  12  6 , có phương trình là: x 2  y 2   z  1  6


2

Chọn: B

N
Câu 30:

O
TI
Phương pháp:
Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y  f  x  , y  g  x  , trục hoành và hai đường thẳng

C
U
b

D
x  a; x  b được tính theo công thức: S   f  x   g  x  dx
a
O
PR
Cách giải:
Giả sử phương trình đường Parabol đó là: y  ax 2  bx  c,  a  0  . Parabol đi qua các điểm
TU

 0; 4  ,  2;0  ,  2;0 
H

4  0  0  c a  1
AN

 
Ta có: 0  4a  2b  c  b  0   P  : y   x 2  4
0  4a  2b  c c  4
TH

 
2 2 2
 1  32
 x  4 dx    x3  4 x 
N

Diện tích cần tìm là: S    x  4 dx  


2 2

 3  3
YE

2 2 2

Chọn: B
U

Câu 31:
G

Phương pháp:
N

Giải bất phương trình mũ cơ bản a x  b  x  log a b


Cách giải:
x2  4 x x2  4 x 3
1 1 1 x  3
Ta có:   8      x 2  4 x  3  x 2  4 x  3  0  
2 2 2 x  1
x2  4 x
1
Tập nghiệm S của bất phương trình    8 là: S   ;1   3;  
2
Chọn: D
Câu 32:

15
Phương pháp:
* Định nghĩa tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  f  x  .
Nếu lim f  x   a hoặc lim f  x   a  y  a là TCN của đồ thị hàm số.
x  x 

* Định nghĩa tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y  f  x  .


Nếu lim f  x    hoặc lim f  x    hoặc lim f  x    hoặc lim f  x    thì x  a là TCĐ
xa xa xa xa

của đồ thị hàm số.


Cách giải:
Đồ thị hàm số có 1 TCĐ là x  0 (do lim f  x    ) và 2 TCN là y  2, y  3
x 0

(do lim f  x   3, lim f  x   2 )


x  x 

Chọn: D

N
Câu 33:

O
Phương pháp:

TI
Giả sử z  a  bi,  a, b    , biến đổi tìm a, b.

C
U
Cách giải:

D
Giả sử z  a  bi,  a, b   
O
Ta có:
PR

1  i  z   2  i  z  13  2i  1  i  a  bi    2  i  a  bi   13  2i
TU

 a  bi  ai  b  2a  2bi  ai  b  13  2i
3a  2b  13 a  3
 3a  2b  bi  13  2i   
H

b  2 b  2
AN

Chọn: C
TH

Câu 34:
Cách giải:
N

Giả sử z  a  bi,  a, b   
YE

Ta có:
U

 z  2  i   z  2  i   25   a  bi  2  i  a  bi  2  i   25
G
N

  a  2   b  1 i   a  2   b  1 i   25

  a  2    b  1  25  Tập hợp các điểm N biểu diễn số phức z là đường tròn tâm A  2; 1 , bán
2 2

kính 5
Ta có: w  2 z  2  3i  Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức w là ảnh của đường tròn  A  2; 1 ;5 
lần lượt qua các phép biến hình sau:
+) Phép đối xứng qua Ox
+) Phép vị tự tâm O tỉ số 2

+) Phép tịnh tiến theo vectơ u  2;3

16
Ta có A  2; 1 Đ Ox  B  2;1 V O 0;0;k  2C  4; 2  Tu  2;3 D  2; 5 
  
Do đó: Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức w là đường tròn tâm D  2;5  , bán kính R  2.5  10
 a  2, b  5, c  10  a  b  c  17
Chọn: C
Câu 35:
Phương pháp:
 3 7
+) Lập bảng biến thiên của hàm số y  x 2  2 x trên   ;  .
 2 2
+) Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y  f  x 2  2 x  và y  m .
Cách giải:
 3 7
Xét hàm số y  x 2  2 x trên   ;  , ta có: y '  2 x  2  0  x  1

N
 2 2

O
Bảng biến thiên:

TI
3 1 7

C
x 
2 2

U
D
y'  0 +
21
O 21
PR
y 4 4
1
TU
H

 3 7
Phương trình f  x 2  2 x   m có đúng 4 nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn   ;  khi và chỉ khi
AN

 2 2
 21 
đường thẳng y  m cắt đồ thị hàm số y  f  x  tại 2 điểm phân biệt thuộc  1; 
TH

 4
N

m  5
 . Mà m    m  5 : có 1 giá trị của m thỏa mãn.
YE

 m  f  4    4;5
U

Chọn: B
G

Câu 36:
N

Phương pháp:
b
dx
Đưa tích phân về các dạng: x
a
n

Cách giải:
Ta có:

17
1 1
1
xdx
1  2 x  1  1 1
2 2 dx  1 1 1 1
  2 x  1
0
2
0  2 x  1
2
2 
0
2 x  1
dx 
2 
0  2 x  1 
2
dx

1
1 1 1 1 1 
  . .ln 2 x  1  . .  1 . 
2 2 2 2 2x 1  0
1
1 1 1  1 1
  .ln 2 x  1  .   ln 3 
4 4 2x 1  0 4 6
1 1 1
 a   ; b  0; c   a  b  c 
6 4 12
Chọn: B
Chú ý: Chú ý khi sử dụng các nguyên hàm mở rộng.
Câu 37:

N
Hướng dẫn giải

O
Đặt z  x  yi  x, y    và M  x; y  là điểm biểu diễn số phức z.

TI
C
  x  2    y  2   x 2   y  4   x  y  2 
2 2 2
Từ z  2  2i  z  4i   tập hợp điểm M là

U
đường thẳng  : x  y  2.

D
O
PR
TU
H
AN

Ta có P  w  iz  1  i  z  i   z  i  MN với N  0;1 .
TH

0 1 2
N

2
Dựa vào hình vẽ ta thấy Pmin  MN min  d  N ,     . Chọn B.
YE

2 2

Cách 2. Đặt z  x  yi  x; y    . Từ z  2  2i  z  4i 
U

 y  2  x.
G

Khi đó w  iz  1  i  x  yi   1  ix  y  1  ix   2  x   1   x  1  xi.
N

 x  1  x 2  2  x     .
2 1 1 2
Suy ra w 
 2 2 2

Chọn: B
Câu 38:
Phương pháp:
Bất phương trình f  x   m có nghiệm thuộc khoảng  1;1 khi và chỉ khi m  min f  x 
 1;1

Cách giải:

18
f '  x    x 2  4, x    f '  x   0, x    Hàm số y  f  x  nghịch biến trên 
 min f  x   f 1
 1;1

Bất phương trình f  x   m có nghiệm thuộc khoảng  1;1 khi và chỉ khi m  min f  x   m  f 1
 1;1

Chọn: A
Câu 39:
Phương pháp:
Xác định khoảng mà g '  x   0 và bằng 0 tại hữu hạn điểm trên khoảng đó.
Cách giải:
Ta có: g  x   f  3  x 2   g '  x   2 x. f '  3  x 2 

3  x 2  6  x2  9  x  3
  2

N
f '  3  x   0  3  x  1   x  4   x  2
2 2

O
3  x 2  2  x2  1  x  1

TI
 

C
Bảng xét dấu g '  x  :

U
D
x  -3 -2 -1 0 1 2 3 
2x + + + + 0
O
- - - -
PR
f ' 3  x2  - 0 + 0 - 0 + + 0 - 0 + 0 -
TU

g ' x - 0 + 0 - 0 + 0 - 0 + 0 - 0 +
H

 Hàm số g  x   f  3  x 2  đồng biến trên các khoảng  3; 2  ,  1;0  , 1; 2  ,  3;  


AN

Chọn: A
TH

Câu 40:
N

Hướng dẫn giải


YE

Diện tích hình chữ nhật: S0  30  50  1500 m 2 .


U

2 2
G

Diện tích hai phần tô đen: S1  2  Bh  2  .30.10  400 m 2 .


3 3
N

Suy ra diện tích phần không tô đen: S 2  S0  S1  1100 m 2 .

Vậy tổng chi phí: T  130 000.S1  90 000.S 2  151000000 đồng.


Câu 41:
Hướng dẫn giải
Gọi M  800 triệu đồng, r  0,5%, m  6 triệu đồng.

• Số tiền cuối tháng 1 (sau khi đã rút): M 1  r   m.

• Số tiền cuối tháng 2 (sau khi đã rút):  M 1  r   m  1  r   m

19
 M 1  r   m 1  r   1 .
2

• Số tiền cuối tháng n (sau khi đã rút): M 1  r   m 1  r   1  r   1


n n 1 n2
 
m
 M 1  r   1  r   1 
n n n 12
 Chọn D.
r  

Câu 42:
Cách giải:
Chia 12 học sinh nam và nữ làm 2 nhóm, mỗi nhóm đều có 3 nam 3 nữ: có  C63   400 (cách)
2

Hoán vị nam và nữ vào đúng vị trí, có:  3! .2  2592 (cách)


4

Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ

N
O
Nữ Nam Nữ Nam Nữ nam

TI
Số cách để hai học sinh ngồi đối diện nhau và cạnh nhau luôn khác giới là: 400.2592 = 1036800 (cách)

C
Số phần tử của không gian mẫu là: 12! = 479001600

U
1036800 1

D
Xác suất cần tìm là:
479001600 462 O
Chọn: B
PR

Câu 43:
Phương pháp:
TU

a / /  P 
  d  a;  P    d  A;  P  
H

 A  a
AN

Cách giải:
TH

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD. Kẻ HM vuông góc với SN tại H.
Ta có: AM / /  SCD   d  A;  SCD    d  M ;  SCD  
N
YE

a 3
SAB đều  SM  AB, SM 
2
U

 SAB    ABCD   AB


G

Mà   SM   ABCD 
 SAB    ABCD 
N

CD  MN
Ta có:   CD   SMN   CD  HM
CD  SM
Mà HM  SN  HM   SCD   d  M ;  SCD    HM  d  A;  SCD    HM

1 1 1 1 1 7 3
SMN vuông tại M      2  2  HM  a
HM 2
SM 2
MN 2
3 2 a 3a 7
a
4
3 21
 d  A;  SCD    a a
7 7
20
Chọn: D
Câu 44:
Phương pháp:
1
Để hàm số y   x 3  x 2  mx  1 nghịch biến trên khoảng  0;   thì y '  0, x   0;  
3
Cách giải:
1
y   x 3  x 2  mx  1  y '   x 2  2 x  m
3
1
Để hàm số y   x 3  x 2  mx  1 nghịch biến trên khoảng  0;   thì  x 2  2 x  m  0, x   0;  
3
 '  0 1  m  0
 '  0  
   '  0 1  m  0
   '  0      m  1;  
 S  0  2  0

N
  x1  x2  0  
  P  0  m  0

O
TI
Chọn: A

C
Câu 45:

U
Cách giải:

D
Gọi A  d   P   A   O
PR
Giả sử A 1  2t ;1  2t ; t 
Do A   P   1  2t   2. 1  2t   2.t  5  0  8t  8  0  t  1  A  1; 1; 1
TU

  
 
Lấy u  a; b; c  , u  0 là 1 VTCP của  .
H

 
AN

u.n P   0 a  2b  2c  0
Do  nằm trong mặt phẳng (P) và vuông góc với d nên:    
2a  2b  c  0
TH

u.ud  0
a  2b  4 a  2 
 u  2;3; 2 
N

Cho c  2   
2a  2b  2 b  3
YE

x 1 y 1 z 1
Phương trình đường thẳng  là:  
U

2 3 2
G

Chọn: B
N

Câu 46:
Cách giải:
Đặt t  x 2  2 y . Phương trình đã cho trở thành:
4  9.3t   4  9t  .49.7  t  4.7t  9.3t.7t  49.4  49.9t  0

 4.  7t  49   3t  9.7t  49.3t   0 1


Nhận xét:
+) t  2 là nghiệm của (1)

21
 9.7t  7 
t 2

+) t  2  7  49  0 và 9.7  49.3  0  do
t t
   
t
1   VT  0 : Phương trình vô nghiệm
 49.3t  3 
 
 9.7t  7 
t 2

+) t  2  7  49  0 và 9.7  49.3  0  do
t t
   
t
1   VT  0 : Phương trình vô nghiệm
 49.3t  3 
 
Vậy, (1) có nghiệm duy nhất là t  2  x 2  2 y  2  2 y  x 2  2
x  2 y  18 x  x 2  2  18 16 16
Khi đó, P    x   1  2 x.  1  9,  x  0
x x x x
 MinP  9 khi và chỉ khi x  4, y  7 .
Chọn: A
Câu 47:
Phương pháp:

N
Sử dụng phương pháp khảo sát hàm số.

O
Cách giải:

TI
m
Phương trình f  x  1  2 có hai nghiệm phân biệt trên đoạn  2; 4

C
x  6 x  12

U
m
 Phương trình f  x   có hai nghiệm phân biệt trên đoạn 1;3

D
 x  2  3
2
O
PR

 
 Phương trình f  x  .  x  2   3  m có hai nghiệm phân biệt trên đoạn 1;3
2

 
TU

Xét hàm số g  x   f  x  .  x  2   3 trên 1;3 có:


2

 
H

g '  x   f '  x  .  x  2   3  2  x  2  . f  x  có nghiệm x  2


2
AN

 f ' x  0
TH


 x  2   3  0
2

Với 1  x  2 thì   g ' x  0


 
N

 x 2 0
f x 0
YE

  
 f ' x  0
U


G

 x  2   3  0
2
N

Với 2  x  3 thì   g ' x  0


x  2  0
f x 0
  
Ta có bảng biến thiên của g  x  như sau:
x 1 2 3
g ' x + 0 -

-3
g  x -12
-24
22
 
Vậy để phương trình f  x  .  x  2   3  m có hai nghiệm phân biệt trên đoạn 1;3 thì m   12; 3
2

 m  12; 11;...; 4


Tổng các giá trị của m thỏa mãn là: 12  11  ...  4  9.16 : 2  72
Chọn: B
Câu 48:
Cách giải:
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A, B lên (P)  AMH  BMK
4224 8 6424 4
Ta có: AH  d  A;  P     ; BK  d  B;  P      AH  2.BK
3 3 3 3
 HM  2.MK (do AHM đồng dạng với BKM (g.g))

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU

Lấy I đối xứng H qua K; E thuộc đoạn HK sao cho HE = 2KE; F thuộc đoạn KI sao cho FI = 2KF.
Khi đó: A, B, I, H, E, K, F đều là các điểm cố định.
H
AN

* Ta chứng minh: M di chuyển trên đường tròn tâm F, đường kính IE:
Gọi N là điểm đối xứng của M qua K  HMN cân tại M
TH

2
E nằm trên trung tuyến HK và HE  HK  E là trọng tâm HMN
3
N

 ME  HN
YE

Mà HN / / MI  ME  MI
U

Dễ dàng chứng minh F là trung điểm của EI


G

 M di chuyển trên đường tròn tâm F đường kính EI (thuộc mặt phẳng (P))
N

* Tìm tọa độ điểm F:


 x  2  2t

Phương trình đường cao AH là:  y  1  2t
z  2  t

8
Giar sử H  2  2t1 ;1  2t1 ; 2  t1  . H   P   2  2  2t1   2 1  2t1    2  t1   4  0  t1 
9
 2 7 26 
 H  ; ; 
9 9 9 

23
 x  3  2t

Phương trình đường cao BK là:  y  2  2t
z  2  t

Giả sử K  3  2t2 ; 2  2t2 ; 2  t2 
4  19 26 22 
K   P   2  3  2t2   2  2  2t2    2  t2   4  0  t2    K  ; ; 
9 9 9 9 
 2 4 17
 x F   .
9 3 9
 4   7 4 19  74 97 62 
Ta có: HF  HK   yF   .  F ; ; 
3  9 3 9  27 27 27 
 26 4 4
 zF  9  3 . 9

N
Chọn: A

O
Câu 49:

TI
Cách giải:

C
Giả sử I  x0 ; y0 ; z0  là điểm thỏa mãn:

U
D
2 1  x0   7  1  x0   4  3  x0   0  x0  21
    O 
2 IA  7 IB  4 IC  0  2 1  y0   7  2  y0   4  1  y0   0   y0  16
PR
  z  10
2  1  z0   7   z0   4  2  z0   0  0
TU


 I  21;16;10    S  , do  21  1  162  10  1  861
2 2

H

Khi đó,
 2  2  2
AN

P  2 MA2  7 MB 2  4 MC 2  2 MA  7 MB  4 MC
  2   2   2
TH

   
 2 MI  IA  7 MI  IB  4 MI  IC  
   
 
N

  MI 2  2.MI . 2 IA  7 IB  4 IC  2 IA2  7 IB 2  4 IC 2
YE

  MI 2  2 IA2  7 IB 2  4 IC 2
U

Để P  2 MA2  7 MB 2  4 MC 2 đạt GTNN thì MI có độ dài lớn nhất


G

 MI là đường kính  M là ddierm đối xứng của I  21;16;10  qua tâm T 1;0; 1 của (S)
N

 xM  21  2

  yM  16  0  M  23; 16; 12   T  a  b  c  23  16  12  51
 z  10  2
 M
Chọn: C
Câu 50:
Phương pháp:
1
Thể tích khối chóp: V  Sh
3
Thể tích khối lăng trụ: V  Sh
24
Cách giải:
Trong (ABCD), gọi I  NP  AB, K  NP  AD
Trong (ABB’A), gọi E  IM  BB '
Trong (ADD’A’), gọi F  KM  DD '
Thiết diện của hình hộp cắt bởi (MNP) là ngũ giác MENPF.
Ta có: INB  PNC  IN  NP , tương trự:
KP  NP  IN  KP  NP
IN 1 IN BE IB 1
     
IK 3 IK AM IA 3
V 1
 E .IBN 
VM .IAK 27
VF . DPK 1 V2 1 1 25 25
Tương tự:    1    V2  VM . IAK
VM . IAK 27 VM . IAK 27 27 27 27

N
Ta có: IAK đồng dạng NCP với tỉ số đồng dạng là 3  S AIK  9.S NCP

O
TI
1 1 1
Mà S NCP  . .S ABCD  S ABCD

C
4 2 8

U
9
 S AIK  S ABCD

D
8 O
Khi đó:
PR

1 9 1 9 1 3
VM .IAK  . .VA '. ABCD  . . .VABCD. A ' B 'C ' D '  VABCD. A ' B 'C ' D '
TU

2 8 2 8 3 16
25 25 3 25
 V2  VM .IAK  . VABCD. A ' B 'C ' D '  VABCD. A ' B 'C ' D '
H

27 27 16 144
AN

119 V 119
 V1  VABCD. A ' B 'C ' D '  1 
144 V2 25
TH

Chọn: A
N
YE
U
G
N

25
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 07 Bài kiểm tra môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Cho hình chóp S . ABCD có ABCD là hình chữ nhật tâm I cạnh AB = 3a, BC = 4a. Hình chiếu
của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm ID . Biết rằng SB tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 450 .
Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABCD.
125 2 25 2 125 2
A. a B. 4 a 2 C. a D. a
2 2 4
Câu 2: Cho y = F (x) và y = G (x) là những hàm số có đồ thị cho trong hình bên dưới, đặt
P (x) = F ( x) G (x). Tính P ' (2).

N
5 3
A. B. 4 C. D. 6

O
2 2

TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN
TH

Câu 3: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi N là điểm thuộc cạnh AD sao cho
AN = 2DN. Đường thẳng qua N vuông góc với BN cắt BC tại K. Thể tích V của
N

khối tròn xoay tạo thành khi quay tứ giác ANKB quanh trục BK là
YE

7 14
A. V   a 3 B. V   a 3
6 9
U

6 9
G

C. V   a 3 D. V   a 3
N

7 14
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P   x  y  z  3  0 và đường thẳng
x y 1 z  2
d:   . Đường thẳng d ' đối xứng với d qua mặt phẳng (P) có phương trình là
1 2 1
x 1 y 1 z 1 x 1 y 1 z 1
A.   B.  
1 2 7 1 2 7
x 1 y 1 z 1 x 1 y 1 z 1
C.   D.  
1 2 7 1 2 7

1
Câu 5: Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh AC và B ' C ' .
Gọi  là góc hợp giữa đường thẳng MN và mặt phẳng  A ' B ' C ' D '  . Tính giá trị của sin 

1 2 5 2
A. sin   B. sin   C. sin   D. sin  
2 2 5 5
Câu 6: Trong khai triển Newton của biểu thức  2 x  1
2019
số hạng chứa x18 là
A. 218.C2019
18
B. 218.C2019
18
x18 C. 218.C2019
18
x18 D. 218.C2019
18

Câu 7: Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?


A. y   sin x 
3
B. y  x3 C. y  3 x D. y  3x
Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc đoạn  2018; 2018 để hàm số

f  x    x  1 ln x   2  m  x đồng biến trên khoảng  0;e 2 

N
A. 2014 B. 2023 C. 2016 D. 2022

O
1
Câu 9: Tính tổng S của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu u1  1 và công bội q   .

TI
2

C
3 2

U
A. S  B. S  1 C. S  2 D. S 
2 3

D
Câu 10: Một đường thẳng cắt đồ thị hàm số y  x 4  2 x 2 tại 4 điểm phân biệt có hoành độ 0, 1, m và n.
O
PR
Tính S  m 2  n 2 .
A. S = 1 B. S = 2 C. S = 0 D. S = 3
TU

Câu 11: Trong hình dưới đây, điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
H
AN
TH
N
YE
U
G
N

A. ac  b 2 B. ac  2b 2 C. a  c  2b D. ac  b
   
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OA  3i  j  2k và B  m; m  1; 4  . Tìm tất cả các
giá trị của tham số m để độ dài đoạn AB = 3.
A. m = 3 hoặc m = 4 B. m = 2 hoặc m = 3
C. m = 1 hoặc m = 2 D. m = 1 hoặc m = 4
Câu 13: Cho mặt cầu (S) có đường kính 10cm và mặt phẳng (P) cách tâm mặt cầu một khoảng 4cm.
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. (P) cắt (S) B. (P) tiếp xúc với (S)
C. (P) và (S) có vô số điểm chung D. (P) cắt (S) theo một đường tròn bán kính 3cm
2
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng
Ozx?
A. y  1  0 B. z = 0 C. x = 0 D. y = 0

Câu 15: Cho hàm số y  f  x  có đồ thị trên đoạn  1; 4 như hình
4
vẽ dưới đây. Tính tích phân I   f  x  dx
1

A. I  3 B. I  5
5 11
C. I  D. I 
2 2

a
Câu 16: Biết rằng  ln xdx  1  2a,  a  1 . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

N
O
1

A. a  11;14  B. a  18; 21 C. a  1; 4  D. a   6;9 

TI
C
x  2  t

U

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng  :  y  1 không đi qua điểm nào sau

D
 z  2  3t
O

PR
đây?
A. P  4;1; 4  B. N  0;1; 4  C. Q  3;1; 5  D. M  2;1; 2 
TU

Câu 18: Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng 1. Gọi I là trung điểm của CD. Trên tia AI lấy S
 
H

sao cho AI  2 IS . Thể tích của khối đa diện ABCDS bằng


AN

3 3 2 2 2
A. B. C. D.
12 24 24 8
TH

mx  1
Câu 19: Gọi T là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y  có giá trị lớn nhất trên
N

x  m2
YE

5
đoạn  2;3 bằng . Tính tổng của các phần tử trong T.
6
U

17 16
G

A. B. 2 C. 6 D.
N

5 5
Câu 20: Biết rằng thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác đều có diện tích bằng a 2 3 . Tính thể
tích V của khối nón đã cho.
 a3 3  a3 6  a3 3  a3 3
A. V  B. V  C. V  D. V 
2 6 3 6
Câu 21: Tìm số nghiệm của phương trình sin  cos 2 x   0 trên  0; 2  .
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2

3
 
Câu 22: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình log 0,02 log 2  3x  1  log 0,02 m có
nghiệm với mọi m   ;0 
A. m  2 B. m  1 C. m  1 D. 0  m  1
Câu 23: Nguyên hàm của hàm số f  x   2  x là x

2x x2 2x x2
A. 2  x  C
x 2
B.  x2  C C. 2   C
x
D.  C
ln 2 2 ln 2 2
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' có A  0;0;0  , B  a;0;0  ,
D  0; 2a;0  , A '  0;0; 2a  với a  0 . Độ dài đoạn thẳng AC ' là
3a
A. B. a C. 3 a D. 2 a
2
Câu 25: Cho khối tứ diện ABCD có BC  3, CD  4, ABC  BCD  ADC  900 . Góc giữa hai đường

N
thẳng AD và BC bằng 600 . Côsin góc giữa hai mặt phẳng  ABC  và  ACD  bằng

O
TI
43 43 2 43 4 43
A. B. C. D.

C
86 43 43 43

U
Câu 26: Cho các số thực a, b, c, d thay đổi luôn thỏa mãn  a  3   b  6   1 và 4c  3d  5  0 . Tính
2 2

D
giá trị nhỏ nhất của T   c  a    d  b 
2 2
O
PR

A. 16 B. 18 C. 9 D. 15
Câu 27: Đạo hàm của hàm số y  log 1  x  bằng
TU

1 1 1 1
H

A. B. C. D.
1  x  ln10 x 1 1 x  x  1 ln10
AN

Câu 28: Biết phương trình ax3  bx 2  cx  d  0  a  0  . Có đúng hai nghiệm thực. Hỏi đồ thị hàm số
TH

y  ax3  bx 2  cx  d có bao nhiêu điểm cực trị?


N

A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
YE

Câu 29: Một tay đua đang điều khiển chiếc xe đua của mình với vận tốc 180km/ h. Tay đua nhấn ga để về
đích kể từ đó xe chạy với gia tốc a  t   2t  1 m / s 2  . Hỏi rằng 4s sau khi tay đua nhấn ga thì xe đua
U
G

chạy với vận tốc bao nhiêu km / h.


N

A. 200km/ h B. 252km/ h C. 288km/ h D. 243km/ h


Câu 30: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên  và có đồ thị  C  , trục hoành và hai đường thẳng
x  0, x  2 (phần tô đen) là:

4
1 2 2
A. S    f  x  dx   f  x  dx B. S   f  x  dx
0 1 0

2 1 2
C. S   f  x  dx
0
D. S   f  x  dx   f  x  dx
0 1

Câu 31: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Tổng số tiệm cận ngang và tiệm

N
1

O
cận đứng của đồ thị hàm số y  là:
2 f  x 1

TI
 

C
1
x 

U
2

D
y'  0 O +
1 1
PR

y
TU

3
H

A. 2 B. 1 C. 3 D. 0
AN

Câu 32: Đồ thị của hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?
2 x  3 4x 1 2x  3 3x  4
TH

A. y  B. y  C. y  D. y 
x 1 x2 3x  1 x 1
Câu 33: Cho tập A  0;1; 2;3; 4;5;6 . Xác suất để lập được số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau lấy từ
N
YE

các phần tử của tập A sao cho số đó chia hết cho 5 và các chữ số 1, 2, 3 luôn có mặt cạnh bằng nhau là
U

1 11 11 1
A. B. C. D.
G

40 360 420 45
N

2 1
1
 1 x  1 x
Câu 34: Cho bất phương trình    3    12 có tập nghiệm S   a; b  . Giá trị của biểu thức
3 3
P  3a  10b là
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 35: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S :  x  1   y  2    z  3  25 và M  4;6;3 . Qua M
2 2 2

kẻ các tia Mx, My, Mz đôi một vuông góc với nhau và cắt mặt cầu tại các điểm thứ hai tương ứng là A, B,
C. Biết mặt phẳng (ABC) luôn đi qua một điểm cố định H  a; b; c  . Tính a  3b  c
A. 9 B. 20 C. 14 D. 11

5
Câu 36: Để chuẩn bị cho hội trại do Đoàn trường tổ chức, lớp 12A dự
định dựng một cái lều trại có dạng hình parabol như hình vẽ. Nền của lều
trại là một hình chữ nhật có kích thước bề ngang 3 mét, chiều dài 6 mét,
đỉnh trại cách nền 3 mét. Tính thể tích phần không gian bên trong lều trại.
A. 72 B. 72 
C. 36 D. 36 

Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : x  z  6  0 và hai mặt cầu
 S1  : x 2  y 2  z 2  25;  S2  : x 2  y 2  z 2  4 x  4 z  7  0 . Biết rằng tập hợp tâm I các mặt cầu tiếp xúc
với cả hai mặt cầu  S1  ,  S 2  và tâm I nằm trên (P) là một đường cong. Tính diện tích hình phẳng giới
hạn bởi đường cong đó.
9 7 7 7
A.  B.  C.  D. 

N
7 9 6 3

O
Câu 38: Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O bán kính R. Trên đường tròn (O) lấy 2 điểm A,

TI
B sao cho tam giác OAB vuông. Biết diện tích tam giác SAB bằng R 2 2 , thể tích V của khối nón đã cho

C
bằng

U
D
 R 3 14  R 3 14  R 3 14  R 3 14
A. V  B. V  C. V 
O D. V 
2 6 3 12
PR
Câu 39: Phương trình log x  2 log 1 x  3  0 có hai nghiệm phân biệt là x1 , x2 . Tính giá trị của biểu thức
2
3
3
TU

P  log 3 x1  log 27 x2 biết x1  x2


1 8
H

A. P  B. P  0 C. P  1 D. P 
3 3
AN

x 1 y  2 z  2
Câu 40: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :   . Mặt phẳng nào sau đây
TH

1 2 1
vuông góc với đường thẳng d.
N

A.  Q  : x  2 y  z  1  0 B. T  : x  y  2 z  1  0
YE

C.  R  : x  y  z  1  0 D.  P  : x  2 y  z  1  0
U

Câu 41: Tập hợp các số thực m để phương trình log 2 x  m có nghiệm thực là
G
N

A.  B.  0;   C.  0;   D.  ;0 
Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho điểm A 1;0;0  , B  0; 1;0  , C  0;0;1 , D 1; 1;1 . Mặt cầu tiếp xúc
6 cạnh của tứ diện ABCD cắt (ACD) theo thiết diện có diện tích S. Chọn mệnh đề đúng?
   
A. S  B. S  C. S  D. S 
3 6 4 5
Câu 43: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên đoạn 1;3 , thỏa mãn f  4  x   f  x  , x  1;3 và
3 3

 xf  x  dx  2 . Giá trị 2 f  x  dx bằng:


1 1

A. 2 B. 1 C. 2 D. 1
6
Câu 44: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính thể tích V
của khối chóp đã cho.
a3 2 a3 2 a 3 14 a 3 14
A. V  B. V  C. V  D. V 
2 6 2 6
Câu 45: Cho tập M  1; 2;3; 4;5;6;7;8;9 . Có bao nhiêu tập con có 4 phần tử lấy từ các phần tử của tập
M?
A. 4! B. C94 C. A94 D. 49
Câu 46: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P). Chọn khẳng định đúng?
A. Nếu a / /  P  và b  a thì b   P  B. Nếu a / /  P  và b / /  P  thì b / / a
C. Nếu a / /  P  và b   P  thì b  a D. Nếu a   P  và b  a thì b / /  P 
Câu 47: Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm trên  , thỏa mãn f  1  f  3  0 và đồ thị của hàm số

N
y  f '  x  có dạng như hình dưới đây.

O
TI
C
U
D
O
PR
TU

Hàm số y   f  x   nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
2

A. 1; 2  B.  2;1 C.  0; 4  D.  2; 2 


H
AN

a a
Câu 48: Cho hàm số f  x   3x  4   x  1 .27  x  6 x  3 . Giả sử m0  ( a, b  , là phân số tối giản) là
b b
TH

 
giá trị nhỏ nhất của tham số thực m sao cho phương trình f 7  4 6 x  9 x 2  2m  1  0 có số nghiệm
N

nhiều nhất. Tính giá trị của biểu thức P  a  b 2


YE

A. P  1 B. P  7 C. P  11 D. P  9
U

 
Câu 49: Trong không gian tọa độ Oxyz, góc giữa hai vectơ i và u   3;0;1 là  
G
N

A. 300 B. 600 C. 1500 D. 1200


1
Câu 50: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y  x3  2 x 2  3 x  5
3
A. Có hệ số góc dương B. Song song với trục hoành
C. Có hệ số góc bằng 1 D. Song song với đường thẳng x  1

7
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

1.D 2.C 3.A 4.B 5.D 6.B 7.D 8.D 9.D 10.D
11.A 12.D 13.D 14.D 15.C 16.B 17.A 18.D 19.A 20.C
21.A 22.B 23.D 24.C 25.C 26.A 27.D 28.B 29.A 30.D
31.C 32.D 33.B 34.D 35.A 36.C 37.A 38.B 39.B 40.D
41.A 42.B 43.D 44.D 45.B 46.C 47.A 48.A 49.C 50.C

Câu 1 (VD):
Phương pháp:
+) Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp là giao điểm của trục của mặt đáy và mặt phẳng trung trực của 1
cạnh bên.
+) Áp dụng các kiến thức đã học tính bán kính mặt cầu. Từ đó áp dụng công thức tính diện tích mặt cầu

N
O
bán kính R: S  4 R 2

TI
Cách giải:

C
Gọi H là trung điểm của ID  SH   ABCD 

U
D
Qua I dựng đường thẳng d song song với SH, đường thẳng này chính là
trục của hình chóp SABCD. O
PR
Dựng đường thẳng trung trực của cạnh SB, cắt đường thẳng d tại K.
Khi đó K là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
TU

Ta có:   SB,  ABCD      SB, BH   SBH  450


H

3 15a 15a 2
BD  5a  BH  BD   SH  SB  BH 2 
AN

4 4 4
IE IB 2 2 5a
TH

Gọi E  d  SB . Áp dụng định lí Ta-lét ta có:    IE  SH 


AH BH 3 3 2
N

EB IB 2 2 5a 2 1 15a 2
   EB  SB  ; AM  MB  SB 
YE

SB HB 3 3 2 2 8
5a 2
U

 EM  EB  MB 
8
G
N

5a 2
SBH  450  MEK  450  EMK vuông cân tại M  MK  ME 
8
Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông MBK ta có:
25a 2 225a 2 5 5a
KB  KM  MB 
2
 2
 R
32 32 4
125 2
Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABCD là S  4 R 2  a
4
Chọn: D
Câu 2 (VD):
Phương pháp:
8
Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm số:  f  x  g  x   '  f '  x  g  x   f  x  g '  x 
Cách giải:
F  x   x2  4x  7 F ' x   2x  4
 
Xét khoảng (0;3) ta có:  1  1
G  x   x  1 G '  x  
 2  2
Ta có: P  x   F  x  .G  x 
 P '  x   F '  x  .G  x   F  x  .G '  x 
 P '  2   F '  2  .G  2   F  2  .G '  2 
1 3
  2.2  4  .2  3. 
2 2
Chọn: C
Chú ý khi giải: Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy x = 2 là điểm cực trị của hàm số F  x   F '  2   0

N
O
Câu 3 (VD):

TI
Phương pháp:

C
Công thức tính thể tích của khối trụ có bán kính đáy R và chiều cao h: V   R 2 h

U
D
1
Công thức tính thể tích của khối nón có bán kính đáy R và chiều cao h: V   R 2 h
O
3
PR
Cách giải:
Khi quay tứ giác ANKB quanh trục BK ta được hình trụ có bán kính đáy AB, chiều cao AN và hình nón
TU

có bán kính đáy AB, chiều cao KO  BK  AN


2 2a
Ta có: AN  AD 
H

3 3
AN

Áp dụng định lý Pitago ta có:


TH

4 a 13
BN  AB 2  AN 2  a 2  a 2 
9 3
N

2 2
NB 13a 13a
YE

 BK   
BO 9. 2 a 6
U

3
G

13a 2a 3a
 KO  BK  BO   
N

6 3 2
1 1 3a  a 3
 Vnon   . AB 2 .KO   .a 2 . 
3 3 2 2
2 2 a 3
 Vtru   . AB 2 . AN   .a 2 . a 
3 3
 a 2 a 7 a 3
3 3
 V  Vnon  Vtru   
2 3 6
Chọn: A
Câu 4 (VD):
Phương pháp:

9
 x  x0 y  y0 z  z0
Phương trình đường thẳng d đi qua M  x0 ; y0 ; z0  và có VTCP u   a; b; c  là:  
a b c
Cách giải:

Giả sử M là giao điểm của d và (P)


x  t
x y 1 z  2 
Ta có: d :     y  1  2t  M  t ; 1  2t ; 2  t 
1 2 1 z  2  t

M   P   t  1  2t  2  t  3  0  t  1  M 1;1;1
Lấy điểm A  0; 1; 2   d và không thuộc (P)

x  t

Phương trình đường thẳng  đi qua A  0; 1; 2  và vuông góc với (P):  y  1  t
z  2  t

N

O
2  2 1 8

TI
Gọi H  t ; 1  t ; 2  t  là giao điểm của  và (P)  t  1  t  2  t  3  0  t   H  ; ; 
3  3 3 3

C
U
 4 1 10 
Gọi A ' là điểm đối xứng của A qua H  A '  ; ; 

D
3 3 3 
O
Khi đó đường thẳng d ' đối xứng với d qua (P) là đường thẳng đi qua M, A '
PR
  1 2 7  1 x 1 y 1 z 1
Ta có: MA '   ;  ;   1; 2;7   d ' :  
3 3 3 3 1 2 7
TU

Chọn: B
H

Câu 5 (TH):
AN

Phương pháp:
+) Gọi O  A ' C ' B ' D '  MO   A ' B ' C ' D ' . Xác định góc giữa MN và  A ' B ' C ' D ' 
TH

+) Tính các cạnh của tam giác vuông OMN, từ đó tính sin   MN ;  A ' B ' C ' D '  
N
YE

Cách giải:
Gọi O  A ' C ' B ' D '  MO   A ' B ' C ' D '
U
G

 MO  ON  OMN vuông tại N.


N

MO   A ' B ' C ' D '     MN ;  A ' B ' C ' D '      MN ; MO   MNO


1
Giả sử hình lập phương có cạnh bằng 1 OM  1, ON 
2
5
Trong tam giác vuông OMN ta có MN  OM 2  ON 2 
2
OM 1 2 5
 sin MNO   
MN 5 5
2

10
2 5
Vậy sin  
5
Chọn: D
Câu 6 (TH):
Phương pháp:
n
Sử dụng công thức khai triển nhị thức:  a  b    Cnk a n  k b k
n

k 0

Cách giải:
2019 2019  k 2019 2019  k

Ta có:  2 x  1  C  2 x   1  C 2  1


2019 k k k k
2019 2019 xk
k 0 k 0

Để có hệ số của x  k  18 18

218.  1
2019 18
 Số hạng chứa x18 : C2019
18
x18  218.C2019
18
x18

N
Chọn: B

O
Chú ý khi giải: Phân biệt số hạng chứa x n và hệ số của số hạng chứa x n

TI
C
Câu 7 (NB):

U
Phương pháp:

D
Dựa vào lý thuyết hàm số mũ để chọn đáp án đúng: Hàm số mũ là hàm số có dạng O
y  a x  0  a  1, a   
PR

Cách giải:
TU

Hàm số mũ là hàm số có dạng y  a x  0  a  1


Trong 4 đáp án, chỉ có đáp án D đúng.
H

Chọn: D
AN

Câu 8 (VD):
TH

Phương pháp:
Hàm số y  f  x  đồng biến trên  a; b   f '  x   0 x   a; b 
N

Cách giải:
YE

x 1
TXĐ: D   0;   . Ta có: f '  x   ln x  2m
U

x
G

Hàm số đồng biến trên  0; e 2   f '  x   0 x   0; e 2  và bằng 0 tại hữu hạn điểm.
N

x 1
 ln x   2  m  0 x   0; e 2 
x
x 1
 g  x   ln x   2  m x   0; e 2 
x
 m  min g  x
0;e 
2
 

x 1
Xét hàm số: g  x   ln x   2  x  0  ta có:
x

11
1 1  x  0 (ktm)
g ' x   2  0  x2  x  0  
x x x  1
Ta có BBT:
x 0 1 e2
Từ BBT  min g  x  4  m  4
g ' x
2 0;e 
   0 +
Lại có:
5e 2  1
m   m   g  x e2
 
m   2018; 2018 m   2018; 4  4
 m  2018; 2017;...; 2;3
Vậy có 2022 giá trị của m thỏa mãn.

Chọn: D

N
Câu 9 (TH):

O
Phương pháp:

TI
u1
Tổng của CSN lùi vô hạn có số hạng đầu là u1 và công bội q: S n 

C
1 q

U
Cách giải:

D
Ta có q  1  Cấp số nhân trên là cấp số nhân lùi vô hạn  S 
O u1

1

2
PR
1 q 1 1 3
2
TU

Chọn: D
Câu 10 (TH):
H

Phương pháp:
AN

Hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị hàm số (C) là nghiệm của phương trình hoành độ giao
TH

điểm của hai đồ thị hàm số.


Dựa vào các hoành độ đã biết, tìm được phương trình đường thẳng d từ đó ta xác định được m, n và tính
N

giá trị của biểu thức.


YE

Cách giải:
Gọi phương trình đường thẳng bài cho là: d: y = ax +b
U
G

Đường thẳng d cắt đồ thị hàm số (C): y  x 4  2 x 2 tại hai điểm có hoành độ là 0; 1  tọa độ hai điểm đó
N

là: A  0;0  , B 1; 1


a.0  b  0 b  0
   d : y  x
a  b  1 a  1
Khi đó ta có phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là:
 x  x 4  2 x 2  x 4  2 x 2  x  0  x  x 2  2 x  1  0
x  0

 x  x  1  x  x  1  0   x  1
2

 x 2  x  1  0 * 

12
Khi đó m, n là hai nghiệm của phương trình (*)
m  n  1
Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có: 
mn  1
 S  m 2  n 2   m  n   2mn  1  2  3
2

Chọn: D
Câu 11 (TH):
Phương pháp:
+) Xác định tọa độ các điểm A, B, C.
 x A  xC  2 xB
+) Sử dụng công thức trung điểm: 
 y A  yC  2 yB
+) Sử dụng công thức log a x  log a y  log a  xy  (giả sử các biểu thức là có nghĩa).
Cách giải:

N
O
 y A  ln a

TI
Dựa vào đồ thị hàm số ta có:  yB  ln b

C
 y  ln c
 C

U
D
Ta có B là trung điểm của AC nên: 2 yB  y A  yC  2 ln b  ln a  ln c  ln b 2  ln ac  b 2  ac
Chọn: A
O
PR
Câu 12 (TH):
Phương pháp:
TU

    
+) Sử dụng công thức: u  ai  b j  ck  u   a; b; c 
H

+) Cho hai điểm: A  x1 ; y1 ; z1  , B  x2 ; y2 ; z2   AB   x2  x1    y2  y1    z2  z1 


2 2 2
AN

Cách giải:
    
TH

Theo đề bài ta có: OA  3i  j  2k  OA   3;1; 2   A  3;1; 2 


N

AB  3   m  3   m  2   4  9
2 2
YE

m  1
2m 2  10m  8  0  
U

m  4
G
N

Chọn: D
Câu 13 (TH):
Phương pháp:
Xác định vị trí tương đối giữa mặt phẳng (P) và mặt cầu (S ) có tâm I và bán kính R :
+) Nếu d (I ;(P)) < R thì (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính r  R 2  d 2  I ;  P  
+) Nếu d (I ;(P)) = R thì (P) tiếp xúc với (S)
+) Nếu d (I ;(P)) > R thì (P) và (S) không có điểm chung với nhau.
Cách giải:
Bán kính mặt cầu  S  : R  10 : 2  5 cm
13
Gọi I là tâm của mặt cầu  S   d  I ;  P    4  R   P  cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán

kính r  R 2  d 2  I ;  P    52  42  3
Chọn: D
Câu 14 (NB):
Phương pháp:
Phương trình mặt phẳng (Ozx) có phương trình y = 0.
Cách giải:
Phương trình mặt phẳng (Ozx) có phương trình y = 0.
Chọn: D
Câu 15 (TH):
Phương pháp:
+) Xác định hàm số trên từng đoạn.
b c b

N
+) Sử dụng tính chất cơ bản của tích phân để tính tích phân:  f  x  dx  f  x  dx   f  x  dx

O
a a c

TI
Cách giải:

C
2 x  2 khi  1  x  0

U
2 khi 0  x  1

D

Ta có: f  x   2 x  4 khi 1  x  2 O
 x  2 khi 2  x  3
PR

1 khi 3  x  4
TU

4 0 1 2 3 4
I  f  x  dx    2 x  2 dx   2dx    2 x  4 dx     x  2 dx    1 dx
H

1 1 0 1 2 3
AN

0 1
 x 2
 2 3 4
  x2  2x  2 x    x2  4 x      2 x     x
 2 2
TH

1 0 1 3

1 5
 1 2 1 1 
2 2
N
YE

Chọn: C
Câu 16 (TH):
U

Phương pháp:
G

Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần sau đó chọn đáp án đúng.
N

Cách giải:
a
Ta có:  ln xdx  1  2a  a  1
1

 1
u  ln x du  dx
Đặt:   x
dv  dx v  x

14
a a a
 I  x ln x   dx  a ln a  x  a ln a  a  1
1 1 1

 1  2a  a ln a  a  1  3a  a ln a  ln a  3  a  e3  20, 08  18; 21


Chọn: B
Câu 17 (NB):
Phương pháp:
Thay tọa độ các điểm của đề bài vào công thức đường thẳng để chọn đáp án đúng.
Cách giải:
2  t  4 t  2
 
Thử tọa độ điểm P  4;1; 4  ta có: 1  t   2  P    chọn A.
2  3t  4 t  3

Chọn: A

N
Câu 18 (VD):

O
Phương pháp:

TI
+) So sánh d  S ;  BCD   và d  A;  BCD   từ đó tính VS .BCD theo VABCD

C
U
a3 2
+) Sử dụng công thức tính nhanh thể tích tứ diện đều cạnh a là V 

D
O 12
PR

Cách giải:
d  S ;  BCD  
TU

SI 1
Ta có A S   BCD   I   
d  A;  BCD   AI 2
H

VS .BCD 1 1 VS .BCD
AN

   VS .BCD 
VABCD 2 2 VABCD
TH

3 3 2 2
 VABCDS  VABCD  VS .BCD  VABCD  
2 2 12 8
N

Chọn: D
YE
U

Câu 19 (VD):
G

Phương pháp:
N

+) Tìm GTLN và GTNN của hàm số y  f  x  trên  a; b  bằn cách:


+) Giải phương trình y '  0 tìm các nghiệm xi
+) Tính các giá trị f  a  , f  b  , f  xi   x  a; b  . Khi đó:
i

min f  x   min  f  a  ; f  b  ; f  x  , max f  x   max  f  a  ; f  b ; f  x 


i i
 
a ;b  
a ;b

Cách giải:
Điều kiện: x  m 2

15
m3  1
Ta có: y ' 
x  m 
2 2

Hàm số bậc nhất trên bậc nhất luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.
Ta có x  m 2  0  x   2;3  hàm số luôn xác định với mọi m.
2m  1 3m  1
Có: y  2   ; y  3  2
m 2
2
m 3
y'  0

TH1: Hàm số đạt GTLN tại x  2   5
 y  2   6

m  1
 m3  1  0 
 m  1 m  2 2
 2m  1 5   2   m
 2  5m  12m  4  0 m  2 5

N
m  2 6   5

O
TI
y'  0

C
TH2: Hàm số đạt GTLN tại x  3   5
 y  3  6

U
m  1
D
 m3  1  0 
O
PR
 m  1 m  3
 3m  1 5   2   m3
 2  5 m  18 m  9  0 m  3
m  3 6
TU

  5
2 17
H

 T  3 
5 5
AN

Chọn: A
TH

Câu 20 (VD):
Phương pháp:
N

1
Công thức tính thể tích của khối nón có bán kính đá R và chiều cao h: V   R 2 h
YE

3
U

Cách giải:
G

Gọi cạnh của tam giác đều qua trục là x


N

x2 3
S  a 2 3  x 2  4a 2  x  2a
4
x
 Bán kính đáy của hình nón là: R   a , chiều cao của hình nón là:
2
x 3 2a 3
h  a 3
2 2
1 1  a3 3
 Vnon   R 2 h   .a 2 .a 3 
3 3 3
Chọn: C

16
Câu 21:
Phương pháp:
Giải phương trình lượng giác sau đó tìm số giá trị k   thỏa mãn khoảng nghiệm của bài toán rồi chọn
đáp án đúng.
Cách giải:
sin  cos 2 x   0 *  cos 2 x  k  k   1
1 1
Do 1  cos 2 x  1  1  k  1   k   k    k  0
 
 m 
 1  cos 2 x  0  2 x   m  
 m  x  
2 4 2
 m 1 7
Do x   0; 2   0    2    m   m 0;1; 2;3
4 2 2 2
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm thỏa mãn bài toán.

N
Chọn: A

O
Câu 22 (VD):

TI
Phương pháp:

C
U
 a  1

D

 0  x  a
b

Giải bất phương trình logarit cơ bản: log a x  b  


O
0  a 1
 
PR

  x  a b
TU

Cách giải:
Điều kiện xác định: m  0
H

 
log 0,02 log 2  3x  1  log 0,02 m
AN

 log 2  3x  1  m  Do 0,02<1  g  x   3x  1  2m
TH

Bất phương trình có nghiệm đúng với mọi x   ;0   2m  max g  x 


N

  ;0 
YE

Xét hàm số g  x   3x  1 trên  ;0  ta có:


g '  x   3x ln 3  0  hàm số g  x   3x  1 đồng biến trên  ;0 
U
G

Lại có: max g  x   g  0   2  2m  2  m  1


N

  ;0 

Chọn: B
Câu 23 (NB):
Phương pháp:
ax x n 1
Sử dụng các công thức nguyên hàm cơ bản:  a x dx  ,  x n dx  C
ln a n 1
Cách giải:
2x x2
Ta có:  f  x  dx    2 x  x  dx   C
ln 2 2

17
Chọn: D
Câu 24 (TH):
Phương pháp:

Cho hai điểm: A  x1 ; y1 ; z1  , B  x2 ; y2 ; z2   AB   x2  x1    y2  y1    z2  z1 


2 2 2

Cách giải:
Dựa vào đề bài, ta có AB  a ; AD  2 a ; AA '  2 a

AC '  AB 2  AD 2  AA '2  a 2  4a 2  4a 2  3 a
Chọn: C
Câu 25 (VD):
Phương pháp:
+) Dựng AE   BCD  , chứng minh BCDE là hình vuông.
 

N
  nP .nQ
 

O
+) Gắn hệ trục tọa độ, sử dụng công thức cos    P  ;  Q    cos  nP ; nQ   

TI
nP . nQ

C
Cách giải:

U
 BC  AE

D
Dựng AE   BCD  ta có   BC   ABE   BC  BE O
 BC  AB
PR
CMTT ta có CD  DE
 BCDE là hình chữ nhật.
TU

Ta có
  BC ; AD     ED; AD   ADE  600  AE  ED.tan 600  3 3
H
AN

Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ ta có:


 
E  0;0;0  , B  4;0;0  , D  0;3;0  , A 0;0;3 3 , C  4;3;0 
TH

Ta có
N



 AB  4;0; 3 3     
YE


     
  AB; BC   9 3;0;12 / / 3 3;0; 4  n ABC   n1
 BC   0;3;0
U


G


 AC  4;3; 3 3     

   
N

    AC ; CD   0;12 3;12 / / 0; 3;1  n    n


  ACD 2
CD   4;0;0
 
  n1.n2
 
 cos    ABC  ;  ACD    cos  n1 ; n2    
n1 . n2
4
43.2

2 43
43

Chọn: C
Câu 26 (VD):
Phương pháp:
Dựng AE   BCD 

18
Gọi M  a; b  , N  c; d   T   c  a    d  b   MN 2
2 2

Cách giải:
Gọi M  a; b  , N  c; d   T   c  a    d  b   MN 2
2 2

Theo đề ra ta có tập hợp các điểm M là đường tròn


 x  3   y  6   1  C  có tâm I  3;6  , bán kính R = 1 và tập hợp
2 2

các điểm N là đường thẳng 4 x  3 y  5  0  d 


4.3  3.6  5
Ta có d  I ; d    5  R   d  không cắt (C).
42  32
 Tmin   d  I ; d   R    5  1  16
2 2

Chọn: A
Câu 27 (TH):

N
O
Phương pháp:

TI
Số thực a, b, c, d đồng thời thỏa mãn  a  3   b  6  và 4 x  3d  5  0
2 2

C
u'

U
Sử dụng công thức tính đạo hàm hàm hợp:  log a u  ' 

D
u ln a
Cách giải: O
PR

Ta có: y '   log 1  x   ' 


1  x  '  1
1  x  ln10  x  1 ln10
TU

Chọn: D
Câu 28 (VD):
H
AN

Phương pháp:
Xác định dạng của đồ thị hàm số y  ax 3  bx 2  cx  d  a  0  từ đó suy ra đồ thị hàm số
TH

y  ax3  bx 2  cx  d và suy ra số cực trị của nó.


N

Cách giải:
YE

Phương trình ax3  bx 2  cx  d  0  a  0  có 2 nghiệm thực nên đồ thị hàm số


U

y  ax 3  bx 2  cx  d  a  0  dạng:
G
N

hoặc

19
Vậy số cực trị của hàm số y  ax3  bx 2  cx  d là 3.
Chọn: B
Câu 29 (VD):
Phương pháp:
v  t    a  t  dt
Cách giải:
Ta có v  t    a  t  dt    2t  1 dt  t 2  t  C

Do v  0   180  C  180  v  t   t 2  t  180


 v  4   42  4  180  200  m / s 
Chọn: A
Câu 30 (TH):

N
Phương pháp:

O
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  f  x  , y  g  x  và hai đường thẳng x  a; x  b

TI
C
b

 a  b là S   f  x   g  x  dx

U
D
a

Cách giải: O
PR
2 1 2 1 2
Ta có S   f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx
0 0 1 0 1
TU

Chọn: D
Câu 31 (VD):
H

Phương pháp:
AN

Cho đồ thị hàm số y  f  x 


TH

+) Nếu lim y  a hoặc lim y  a thì y  a là TCN của đồ thị hàm số.
x  x 
N

+) Nếu lim y   hoặc lim y   thì x  b là TCĐ của đồ thị hàm số.
YE

x b x b

Cách giải:
U

Dựa vào BBT ta thấy lim f  x   lim f  x   1


G

x  x 
N

1 1 1
 lim  lim  1  y  1 là TCN của đồ thị hàm số y 
x  2 f  x   1 x  2 f  x   1 2 f  x 1
1
Xét phương trình 2 f  x   1  0  f  x  
2
1
Dựa vào BBT ta thấy phương trình f  x   có 2 nghiệm phân biệt x  x1 , x  x2 do đó đồ thị hàm số
2
1
y có 2 TCĐ.
2 f  x 1

20
1
Vậy tổng số TCN và TCĐ của đồ thị hàm số y  là 3.
2 f  x 1
Chọn: C
Câu 32 (TH):
Phương pháp:
Thay x  0 vào tìm hàm số, tìm y  0
Cách giải:
3x  4
Xét hàm số y   x  1 . Thay x  0  y  4  0
x 1
3x  4
Khi đó đồ thị hàm số y  cắt trục tung tại điểm  0; 4  thỏa mãn.
x 1
Chọn: D
Câu 33 (VD):

N
Phương pháp:

O
TI
+) Chia 2 trường hợp tận cùng bằng 0 hoặc bằng 5.

C
+) Sử dụng phương pháp buộc (buộc những phần tử đứng cạnh nhau).

U
+) Áp dụng quy tắc nhân và cộng hợp lí.

D
Cách giải: O
Lập số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau từ tập A  0;1; 2;3; 4;5;6  n     A75  A64  2160
PR

Gọi A là biến cố: “Số lập được chia hết cho 5 và các chữ số 1, 2, 3 luôn có mặt cạnh nhau”
TU

Giả sử số có 5 chữ số cần tìm là abcde  a  0 


Dó số cần tìm chia hết cho 5 nên e  0;5
H
AN

TH1: e = 0
+) Buộc 3 số 1, 2, 3, coi là 1 phần tử. Sắp xếp 3 số này trong buộc có 3! = 6 cách.
TH

+) Chọn vị trí cho buộc (123) có 2 cách chọn.


+) Số cách chọn 1 số còn lại (khác 0, 1, 2, 3) là 3 cách.
N
YE

 Có 1.6.2.3 = 36 số.
TH2: e = 5
U

+) Buộc 3 số 1, 2, 3, coi là 1 phần tử. Sắp xếp 3 số này trong buộc có 3! = 6 cách.
G

-) Nếu buộc (123) đứng ở vị trí (abc), khi đó có 3 cách chọn d  d  0; 4;6
N

-) Nếu buộc (123) đứng ở vị trí (bcd), khi đó có 2 cách chọn a  a  4;6
 Có 1.6.(3+2) = 30 số.
 n  A   36  30  66
n  A 66 11
Vậy P  A   
n    2160 360
Chọn: B
Chú ý: Điều kiện a  0 là điều kiện vô cùng quan trọng trong bài toán này.
Câu 34:
21
Phương pháp:
1
 1 x
+) Đặt t     0 , đưa bất phương trình về dạng bất phương trình bậc hai ẩn t.
3
+) Giải bất phương trình bậc hai ẩn t, từ đó suy ra x và suy ra tập nghiệm của bất phương trình.

Cách giải:
2
2 1
1  1
 1
1 1
x x  1  x  1  x
   3   12         12  x  0 
3 3  3    3 
 
1
 1 x t  3
Đặt t     0 , bất phương trình trở thành t 2  t  12  t 2  t  12  0  
3 t  4 (loai)
1

N
1
 1 x 1 1 1 x
Với t  3     3      1   0  1  x  0

O
3 3 x x

TI
a  1
 Tập nghiệm của bất phương trình S   1;0   

C
 P  3a  10b  3
b  0

U
D
Chọn: D
Chú ý:
O
PR

1) a
f  x
 a g  x   0  a  1  f  x   g  x 
TU

1
2) Khi giải bất phương trình  1 không được nhân chéo và kết luận x < -1
x
H

Câu 35:
AN

Chọn: A
Câu 36 (VD):
TH

Phương pháp:
N

Sử dụng công thức tính thể tích lăng trụ V  S day .h


YE

Cách giải:
U

Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ.


G

Gọi phương trình parabol là: y  ax 2  bx  c , parabol đi qua các điểm


N

 3;0  ;  3;0  ;  0;3 nên ta có hệ phương trình:

 1
c  3 a   3
  1 2
9a  3b  c  0  b  0  y   x  3
9a  3b  c  0 c  3 3
 

3
1  1 
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y   x 2  3 và trục Ox là: S     x 2  3 dx  12
3 3 
3 
Vậy thể tích phần không gian bên trong lều trại là V = 12.3 = 36 (m3)
22
Chọn: C
Câu 37:
Chọn: A
Câu 38 (VD):
Phương pháp:
1
+) Gọi M là trung điểm của AB, chứng minh SM  AB  S ABC  SM . AB
2
+) Tính SM, từ đó tính SO
1
+) Sử dụng công thức tính thể tích nón có chiều cao h, bán kính đáy R là V   R 2 h
3
Cách giải:
Gọi M là trung điểm của AB
Do tam giác OAB cân tại O  OM  AB

N
O
 AB  OM
  AB   SOM   AB  SM

TI
 AB  SO

C
1 2S 2.R 2 2

U
 S ABC  SM . AB  SM  ABC   2R
2 AB R 2

D
1 R 2 R 14
O
PR
Ta có OM  AB   SO  SM 2  OM 2 
2 2 2
TU

1 R 14  R 3 14
Vậy VN   R 2 . 
3 2 6
H

Chọn: B
AN

Câu 39 (VD):
TH

Phương pháp:
1
+) Sử dụng công thức log am f  x   log a f  x   0  a  1, f  x   0 
N

m
YE

+) Giải phương trình bậc hai đối với hàm logarit, tìm x và tính P.
Cách giải:
U
G

log 32 x  2 log 3
x  2 log 1 x  3  0  x  0
N

 log x  2.2.log 3 x  2.  1 log 3 x  3  0


2
3

 log 32 x  2 log 3 x  3  0
 x  27  x2
log 3 x  3
  1  tm 
log
 3 x   1  x   x1
 3
1
 P  log 3 x1  log 27 x2  log 3  log 27 27  1  1  0
3
Chọn: B
Câu 40 (TH):
23
Phương pháp:
   
 P    d   nP , ud là 2 vectơ cùng phương với nP , ud lần lượt là 1 VTPT và VTCP của (P) và (d)
Cách giải:

Ta có ud  1; 2;1 là 1 VTCP của đường thẳng (d)
 
Xét đáp án D ta có  P  : x  2 y  z  1  0 có 1 VTPT là nP  1; 2;1  ud
Vậy (P) ở đáp án D vuông góc với (d).
Chọn: D
Câu 41 (NB):
Phương pháp:
Hàm số y  log a x  0  a  1, x  0  có tập giá trị là 
Cách giải:
Do hàm số y  log 2 x  x  0  có tập giá trị là  nên phương trình log 2 x  m có nghiệm m  

N
O
Chọn: A

TI
Chú ý: Phân biệt tập giá trị và tập xác định của hàm số logarit.

C
Câu 42 (VDC):

U
D
Phương pháp:
O
+) Chứng minh Tứ diện ABCD là tứ diện đều  Tâm mặt cầu tiếp xúc với 6 cạnh của tứ diện chính là
PR
tâm của tứ diện đều.
+) Xác định tọa độ tâm I của tứ diện đều và bán kính mặt cầu tiếp xúc với 6 cạnh của tứ diện.
TU

+) Lập phương tình mặt phẳng (ACD).


+) Đưa về bài toán tương giao giữa mặt cầu và mặt phẳng.
H

Cách giải:
AN

Dễ dàng tính được AB  BC  CD  DA  2  Tứ diện ABCD là tứ diện đều.


TH

 Tâm mặt cầu tiếp xúc với 6 cạnh của tứ diện chính là tâm của tứ diện đều.
 1 1   1 1 
N

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD  M  ;  ;0  , N  ; ;1


YE

2 2  2 2 
1 1 1
U

Gọi I là trung điểm của MN  I  ;  ;  là tâm của tứ diện ABCD.


2 2 2
G

 
N

 IA; AB 
  6
Bán kính mặt cầu cần tìm là R  d  I ; AB    
AB 6

 AC   1;0;1   
Ta có    n   AC ; AD   1;1;1 là 1 VTPT của (ACD).
 AD   0; 1;1
 1  1  1 1
 Phương trình (ACD) là:  x     y     z    0  x  y  z   0
 2  2  2 2

24
1 1 1 1
  
2 2 2 2
d  I ;  ACD     0  I   ACD  . Do đó mặt cầu tiếp xúc 6 cạnh của tứ diện ABCD cắt
3
6 
(ACD) theo thiết diện là đường tròn lớn có bán kính R   S   R2 
6 6
Chọn: B
Câu 43 (VD):
Phương pháp:
3 3
+) Sử dụng tính chất I   xf  x  dx   tf  t  dt  2
1 1

+) Áp dụng phương pháp đổi biến, đặt t  4  x


b b b
+) Sử dụng công thức  f  x  dx   g  x  dx    f  x   g  x   dx

N
a a a

O
Cách giải:

TI
3 3
Ta có: I   xf  x  dx   tf  t  dt  2

C
U
1 1

x  1  t  3

D
Đặt t  4  x  dt  dx . Đổi cận  O
x  3  t  1
PR
1 3
 I     4  x  f  4  x  dx    4  x  f  x  dx  2
TU

3 1
3 3
 2 I   xf  x  dx    4  x  f  x dx  4
H

1 1
AN

3 3 3
   4  x  x  f  x dx  4  4  f  x  dx  4   f  x dx  1
TH

1 1 1

Chọn: D
N

Câu 44 (TH):
YE

Phương pháp:
+) Gọi O  AC  BD  SO   ABCD  . Sử dụng định lí Pytago tính SO.
U
G

1
N

+) Sử dụng công thức tính thể tích VS . ABCD  SO.S ABCD


3
Cách giải:
Gọi O  AC  BD  SO   ABCD 

a 2
ABCD là hình vuông cạnh a  AC  BD  a 2  AO 
2
Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông SAO:
a 2 a 14
SO  SA2  AO 2  4a 2  
2 2

25
1 1 a 14 2 a 3 14
Vậy VS . ABCD  SO.S ABCD  . .a 
3 3 2 6
Chọn: D
Câu 45 (NB):
Phương pháp:
Tổ hợp chập k của n là số cách chọn k phần tử từ một tập n phần tử mà không phân biệt thứ tự.
Cách giải:
Số tập con có 4 phần tử lấy từ các phần tử của tập M là C94
Chọn: B
Câu 46 (TH):
Phương pháp:
Sử dụng mối quan hệ song song, vuông góc giữa các đường thẳng và mặt phẳng trong không gian.
Cách giải:

N
Khẳng định đúng là: Nếu a / /  P  và b   P  thì b  a

O
TI
Chọn: C

C
Câu 47 (VD):

U
Phương pháp:
+) Lập BBT của đồ thị hàm số y  f  x 
D
O
PR

+) Xét dấu đạo hàm của hàm số y   f  x   và kết luận các khoảng đơn điệu của hàm số trên các khoảng
2
TU

đáp án cho.
Cách giải:
H

Từ đồ thị hàm số y  f '  x  ta suy ra BBT của đồ thị hàm số y  f  x  như sau:
AN

x  1 1 3 
TH

f ' x + 0  0 + 0 
N

0 0
f  x
YE
U

Đặt y  g  x    f  x   ta có
G

2
N

 x  1 (boi 2)
 f  x  0
y '  g ' x  2 f  x  f ' x   0     x  3 (boi 2)
 f '  x   0  x  1 (boi 1)
Do đó x  1 là 1 cực trị của hàm số, do đó loại các đáp án C và D.
 f  x   0
Xét đáp án A ta có x  1; 2     g '  x   0  Hàm số y  g  x  nghịch biến trên (1;2).
 f '  x   0
Chọn: A
Câu 48 (VDC):

26
Chọn: A
Câu 49 (TH):
Phương pháp:

   
 
u.v
Cosin góc giữa hai vectơ u , v được tính theo công thức cos  u; v   
u.v
Cách giải:
   300
 
Ta có i  1;0;0  cos  i; u  
3

 3 2
2
12  02  02  02  12

 
  i; u  1500
Chọn: C
Chú ý: Góc giữa 2 vectơ có thể là góc tù.

N
Câu 50 (TH):

O
Phương pháp:

TI
+) Xác định điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.

C
U
+) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cực tiểu vừa tìm được và kết luận

D
Cách giải:
x  1
O
PR
TXĐ: D  R . Ta có y '  x 2  4 x  3  0  
x  3
 y '' 1  2  0
TU

y ''  2 x  4    x  3 là điểm cực tiểu của hàm số.


 y ''  3  2  0
H

Do y '  3  0 nên tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là y  0  x  3  5  5 là đường thẳng
AN

song song với trục hoành.


TH

Chọn: C
N
YE
U
G
N

27
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 08 Bài kiểm tra môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (NB): Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng  đi qua điểm M  2;0; 1 và có một véc tơ chỉ

phương a   4; 6; 2  . Phương trình tham số của  là

 x  2  4t  x  2  2t  x  4  2t  x  2  2t
   
A.  y  6t B.  y  3t C.  y  6 D.  y  3t
 z  1  2t  z  1  t z  2  t z  1 t
   
Câu 2 (TH): Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

N
A. y   x 4  2 x 2  1 B. y  2 x 4  4 x 2  1

O
TI
C. y  x 4  2 x 2  1 D. y   x 4  2 x 2  1

C
U
D
O
PR

Câu 3 (NB): Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P  : 3 x  z  2  0 . Véc tơ nào dưới đây là một véc
TU

tơ pháp tuyến của  P  ?


   
A. n   3; 1; 2  B. n   1;0; 1 C. n   3;0; 1 D. n   3; 1;0 
H
AN

Câu 4 (NB): Khi quay một tam giác vuông (kể cả các điểm trong của tam giác vuông đó) quanh đường
thẳng chứa một cạnh góc vuông ta được
TH

A. Hình nón B. Khối trụ C. Khối nón D. Hình trụ


Câu 5 (TH): Cho cấp số cộng  un  , biết u1  5, d  2 . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?
N
YE

A. 44 B. 100 C. 75 D. 50
U

Câu 6 (NB): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy,
G

SA  a 3 . Tính thể tích hình chóp S.ABCD.


N

a3 a3 3
A. B. C. a 3 3 D. 3a 3 3
3 3
Câu 7 (NB): Cho số phức z  10  2i . Phần thực và phần ảo của số phức z là
A. Phần thực bằng 10 và phần ảo của số phức bằng 2i .
B. Phần thực bằng 10 và phần ảo bằng 2 .
C. Phần thực bằng 10 và phần ảo bằng 2.
D. Phần thực bằng 10 và phần ảo bằng 2i.
Câu 8 (NB): Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên sau đây.
Mệnh đề nào sau đây đúng?

1
x  -2 1 
y’ - 0 - 0 +
20 
y
 -7

A. Hàm số y  f  x  đạt cực tiểu tại x  2

B. Hàm số y  f  x  đạt cực tiểu tại x  1

C. Hàm số y  f  x  đạt cực tiểu tại x  7

D. Hàm số y  f  x  không có cực trị


Câu 9 (NB): Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

N
x x x
2
 2 1 e
x
A. y    B. y  C. y    D. y   

O
3 2  

TI
C
Câu 10 (TH): Cho trước 5 chiếc ghế xếp thành một hàng ngang. Số cách xếp 3 bạn A, B, C vào 5 chiếc

U
ghế đó sao cho mỗi bạn 1 ghế là

D
A. C53 B. 6 C. A53 O D. 15
Câu 11 (TH): Họ nguyên hàm của hàm số f  x   22 x là
PR

4x 1
TU

A. C B. x
C C. 4 x  C D. 4 x.ln 4  C
ln 4 4 .ln 4
Câu 12 (NB): Trong không gian Oxyz cho điểm A  2;1;3 . Hình chiếu vuông góc của A trên trục Ox có
H
AN

tọa độ là
A.  0;1;0  B.  2;0;0  C.  0;0;3 D.  0;1;3
TH

Câu 13 (NB): Cho hàm số f  x  có đạo hàm f '  x   x  x  1 . Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới
2
N

đây?
YE

A.  1;   B.  1;0  C.  ; 1 D.  0;  


U

1 2 2
G

Câu 14 (NB): Cho  f  x dx  3 và  f  x dx  2 . Khi đó  f  x dx


N

0 1 0

A. 1 B. 1 C. 5 D. 6
Câu 15 (NB): Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log  a b  bằng 2 3

1 1
A. log a  log b B. 2 log a  log b C. 2 log a  3log b D. 2 log a.3log b
2 3
Câu 16 (TH): Phương trình log  54  x3   3log x có nghiệm là
A. x  4 B. x  3 C. x  1 D. x  2
Câu 17 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S  : x 2  y 2  z 2  6 x  4 y  12  0 . Mặt
phẳng nào sau đây cắt  S  theo một đường tròn có bán kính r  3 ?

2
A. 4 x  3 y  z  4 26  0 B. 2 x  2 y  z  12  0
C. 3 x  4 y  5 z  17  20 2  0 D. x  y  z  3  0
Câu 18 (TH): Cho một khối trụ có độ dài đường sinh bằng 10cm. Biết thể tích khối trụ bằng 90  cm3  .
Diện tích xung quanh của khối trụ bằng
A. 36 cm 2 B. 78 cm 2 C. 81 cm 2 D. 60 cm 2
Câu 19 (TH): Cho số phức z có phần thực là số nguyên và z thỏa mãn z  2 z  7  3i  z . Mô đun của
số phức w  1  z  z 2 bằng
A. w  445 B. w  425 C. w  37 D. w  457

x 2  3x  6
Câu 20 (TH): Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  trên
x2
đoạn  0;1 . Giá trị của M  2m bằng

N
O
A. 11 B. 10 C. 11 D. 10

TI
Câu 21 (TH): Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình vẽ.

C
Với giá trị nào của tham số m thì phương trình f  x   m có

U
D
năm nghiệm phân biệt thuộc đoạn  0;5 ? O
PR

A. m   0;1 B. m  1;  
TU

C. m   0;1 D. m  (0;1]
H
AN

Câu 22 [TH]: Trong không gian Oxyz, xét mặt cầu  S  có phương trình dạng
x 2  y 2  z 2  4 x  2 y  2az  10a  0 . Tập hợp các giá trị thực của a để  S  có chu vi đường tròn lớn
TH

bằng 8 là
N

A. 1;10 B. 10; 2 C. 1;11 D. 1; 11


YE

1
Câu 23 (TH): Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y  x 3  mx 2   m 2  m  1 x  1 đạt cực
U

3
G

đại tại điểm x  1 ?


N

A. m  2 hoặc m  1 B. m  2 hoặc m  1
C. m  1 D. m  2
Câu 24 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình log x  5log 2 x  6  0 là
2
2

 1  1 1 
A. S   0;  B. S   64;   C. S   0;    64;   D. S   ;64 
 2  2 2 
2
2 x
Câu 25 (TH): Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình 2 x.5 x  1 . Khi đó tổng x1  x2 bằng
A. 2  log 5 2 B. 2  log 5 2 C. 2  log 5 2 D. 2  log 2 5
Câu 26 (TH): Trong mặt phẳng Oxyz, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức
z1  3i; z2  2  2i; z3  5  i . Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Khi đó điểm G biểu diễn số phức là

3
A. z  1  i B. z  1  2i C. z  1  2i D. z  2  i
Câu 27 (TH): Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác với AB  a, AC  2a và
BAC  1200 , AA '  2 a 5 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
4a 3 5 a 3 15
A. V  a 3 15 B. V  C. V  D. V  4a 3 5
3 3

Câu 28 (TH): Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y  tan x ; y  0; x  0; x  quay xung quanh
4
trục Ox. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra.
 ln 2  ln 3 
A. B. C. D.  ln 2
2 4 4
Câu 29 (VD): Cho hàm số f  x   ax3  bx 2  cx  d  a, b, c, d    có đồ

thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số g  x  


x 2
 4 x  3 x 2  x

N
có bao nhiêu
x  f  x    2 f  x  
2

O
 

TI
đường tiệm cận đứng?

C
U
A. 3 B. 2

D
C. 6 D. 4 O
PR
Câu 30 (VD): Cho tứ diện ABCD có AB  AC  AD và BAC  BAD  600 . Xác định góc giữa hai
đường thẳng AB và CD
TU

A. 900 B. 450 C. 600 D. 300


Câu 31 (VD): Cho một miếng tôn hình tròn tâm O, bán kính R. Cắt bỏ một phần miếng tôn theo một hình
H

quạt OAB và gò phần còn lại thành một hình nón đỉnh O không có đáy (OA trùng với OB). Gọi S và S '
AN

S'
lần lượt là diện tích của miếng tôn hình tròn ban đầu và diện tích của miếng tôn còn lại. Tìm tỉ số để
TH

S
thể tích của khối nón đạt giá trị lớn nhất.
N

2 1 1 6
YE

A. B. C. D.
3 4 3 3
 m  1 x 2  2mx  6m
U

Câu 32 (VD): Số các giá trị nguyên của tham M   2019; 2019 để hàm số y 
G

x 1
N

đồng biến trên khoảng  4;   ?


A. 2034 B. 2018 C. 2025 D. 2021
Câu 33 (VD): Cho các số phức z thỏa mãn z  1  2 . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức

 
w  1  i 8 z  i là một đường tròn. Bán kính r của đường tròn đó là
A. 9 B. 36 C. 6 D. 3
Câu 34 (VD): Tính tổng các giá trị nguyên của tham số m   50;50 sao cho bất phương trình
mx 4  4 x  m  0 nghiệm đúng với mọi x   .
A. 1272 B. 1275 C. 1 D. 0

4
Câu 35 (VD): Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
log 2 cosx  m log cos 2 x  m 2  4  0 vô nghiệm.

A. m   2; 2  
B. m   2; 2  
C. m   2; 2  
D. m  2; 2 
Câu 36 (VD): Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm liên tục trên đoạn  2;1 thỏa mãn f  0   1 và

 f  x . f '  x   3 x 2  4 x  2. Giá trị lớn nhất của hàm số y  f  x  trên đoạn  2;1 là:
2

A. 2 3 16 B. 3 18 C. 3 16 D. 2 3 18
Câu 37 (VD): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a. Cạnh bên SA vuông
góc với đáy và SBD  600 . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SO.
a 5 a 2 a 2 a 5
A. B. C. D.
2 2 5 5
Câu 38 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 1;0; 2  , B  3;1; 1 và mặt phẳng

N
 

O
 P  : x  y  z  1  0 . Gọi M  a; b; c    P  sao cho 3MA  2MB đạt giá trị nhỏ nhất. Tính

TI
S  9a  3b  6c .

C
U
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

D
Câu 39 (VD): Có 2 học sinh lớp A, 3 học sinh lớp B và 4 học sinh lớp C xếp thành một hàng ngang sao
O
cho giữa hai học sinh lớp A không có học sinh lớp B. Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng như vậy?
PR

A. 108864 B. 80640 C. 145152 D. 217728


Câu 40 (VD): Cho hàm số f  x  thỏa mãn  f '  x    f  x  . f ''  x   15 x 4  12 x, x   và
2
TU

f  0   f '  0   1 . Giá trị của  f 1  là


2
H
AN

5 9
A. 10 B. 8 C. D.
2 2
TH

 x 2  xy  3  0
Câu 41 (VDC): Cho x, y  0 và thỏa mãn  . Tính tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
2 x  3 y  14  0
N
YE

biểu thức P  3 x 2 y  xy 2  2 x 3  2 x ?
U

A. 8 B. 0 C. 4 D. 12
G

1 y
N

Câu 42 (VDC): Xét các số thực dương x;y thỏa mãn log 3  3 xy  x  3 y  4 . Tìm giá trị nhỏ nhất
x  3 xy
Pmin của biểu thức P  x  y .

4 34 4 34 4 34 4 34


A. Pmin  B. Pmin  C. Pmin  D. Pmin 
3 3 9 9
Câu 43 (VD): Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy) đựng đầy nước. Người ta thả vào đó
một khối cầu có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là
18 dm3 . Biết khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa khối cầu chìm
trong nước. Tính thể tích nước còn lại trong bình.
A. 27 dm3 B. 6 dm3 C. 9 dm3 D. 24 dm3

5
Câu 44 (VD): Khi cắt hình nón có chiều cao 16 cm và đường kính đáy 24 cm bởi một mặt phẳng song
song với đường sinh của hình nón ta thu được thiết diện có diện tích lớn nhất gần với giá trị nào sau đây?
A. 170 B. 260 C. 294 D. 208
2a 5
Câu 45 (VDC): Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Khoảng cách giữa AB và B’C là ,
5
2a 5 a 3
khoảng cách giữa BC và AB’ là , khoảng cách giữa AC và BD’ là . Tính thể tích khối hộp
5 3
ABCD.A’B’C’D’.
A. 4a 3 B. 3a 3 C. 5a 3 D. 2a 3
Câu 46 (VD): Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y  x   2m  1 x 2  3m x  5 có
3

ba điểm cực trị?


A. Vô số B. 3 C. 2 D. 1
Câu 47 (VD): Cho hai hàm số y  x  ax  bx  c  a, b, c    có đồ

N
3 2

O
thị  C  và y  mx 2  nx  p  m, n, p    có đồ thị  P  như hình vẽ.

TI
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi  C  và  P  có giá trị nằm trong

C
U
khoảng nào sau đây?

D
A.  0;1 B. 1; 2  O
PR

C.  2;3 D.  3; 4 
TU

Câu 48 (VD): Trong không gian Oxyz, mặt cầu  S  đi qua điểm A  2; 2;5  và tiếp xúc với ba mặt
H
AN

phẳng  P  : x  1,  Q  : y  1 và  R  : z  1 có bán kính bằng


TH

A. 3 B. 1 C. 2 3 D. 3 3
Câu 49 (VD): Cho z1 , z2 là hai số phức thỏa mãn điều kiện z  5  3i  5 đồng thời z1  z2  8 . Tập hợp
N
YE

các điểm biểu diễn số phức w=z1  z2 trong mặt phẳng tọa độ Oxy là đường tròn có phương trình

A.  x  10    y  6   36 B.  x  10    y  6   16
2 2 2 2
U
G

2 2 2 2
 5  3  5  3 9
N

C.  x     y    9 D.  x     y   
 2  2  2  2 4
Câu 50 (VD): Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm f '  x  trên tập số
thực  và đồ thị của hàm số y  f  x  như hình vẽ. Khi đó, đồ thị

của hàm số y   f  x   có
2

A. 2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu


B. 2 điểm cực tiểu, 3 điểm cực đại
C. 1 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu
D. 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu

6
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

1.B 2.B 3.C 4.C 5.A 6.B 7.C 8.B 9.B 10.C
11.A 12.B 13.D 14.C 15.C 16.B 17.C 18.D 19.D 20.A
21.A 22.C 23.D 24.D 25.A 26.B 27.A 28.A 29.D 30.A
31.D 32.D 33.C 34.A 35.C 36.C 37.D 38.B 39.C 40.B
41.B 42.A 43.B 44.D 45.D 46.A 47.B 48.A 49.A 50.D

Câu 1:
Phương pháp
 x  x0  at
 

N
Đường thẳng đi qua điểm M  x0 ; y0 ; z0  và VTCP u   a; b; c  có phương trình là  y  y0  bt

O
 z  z  ct

TI
0

Cách giải:

C
 1

U
Đường thẳng  đi qua điểm M  2;0; 1 và có một véc tơ chỉ phương a   4; 6; 2  hay a   2; 3;1

D
2
 x  2  2t
O
PR

nên  :  y  3t
 z  1  t

TU

Chọn B
H

Câu 2:
AN

Phương pháp:
+ Xác định rằng đây là đồ thị hàm số y  ax 4  bx 2  c
TH

+ Dựa vào đồ thị hàm số xác định dấu của hệ số a


N

+ Hàm số có ba cực trị thì ab  0


YE

+ Xác định một số điểm thuộc đồ thị, thay tọa độ các điểm đó vào các hàm số để loại trừ đáp án.
Cách giải:
U
G

Từ đồ thị ta thấy lim y   nên hệ số a  0 , loại C


x 
N

Đồ thị hàm số có 3 cực trị nên ab  0 suy ra b  0 , loại A.


Điểm 1;1 thuộc đồ thị hàm số nên ta thay x  1; y  1 vào các hàm số ở B và D, thấy chỉ có hàm số
y  2 x 4  4 x 2  1 thỏa mãn.
Chọn B.
Câu 3:
Phương pháp:

Mặt phẳng Ax  By  Cz  D  0 có một véc tơ pháp tuyến n   A; B; C 
Cách giải:

Mặt phẳng  P  : 3 x  z  2  0 có một véc tơ pháp tuyến n   3;0; 1

7
Chọn C.
Câu 4:
Phương pháp:
Sử dụng kiến thức lý thuyết về khối nón.
Cách giải:
Khi quay một tam giác vuông (kể cả các điểm trong của tam giác vuông đó) quanh đường thẳng chứa một
cạnh góc vuông ta được một khối nón.
Chọn C.
Chú ý: Một số em nhầm sang đáp án A là hình nón. Ở đây chúng ta lưu ý rằng khi quay tất cả các điểm
bên trong tam giác quanh cạnh góc vuông thì ta sẽ được một khối đặc nên ta dược một khối nón chứ
không phải hình nón.
Câu 5:
Phương pháp:

N
Sử dụng công thức tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng un  u1   n  1 d

O
Cách giải:

TI
Ta có: un  u1   n  1 d hay 81  5   n  1 .2  n  44

C
U
Vậy 81 là số hạng thứ 44 của dãy.

D
Chọn A. O
PR
Câu 6:
Phương pháp:
TU

1
Thể tích khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy S là V  h.S
3
H
AN

Cách giải:
Diện tích đáy S ABCD  a 2
TH

1 1 a3 3
Thể tích khối chóp là VABCD  SA.S ABCD  .a 3.a 2 
N

3 3 3
YE

Chọn B.
U

Câu 7:
G

Phương pháp:
N

Số phức liên hợp của z  a  bi là z  a  bi


Cách giải:
Số phức của z  10  2i là z  10  2i
Vậy phần thực của z là 10 và phần ảo 2.
Chọn C.
Câu 8:
Phương pháp
Sử dụng cách đọc bảng biến thiên.
Nếu y’ đổi dấu từ âm sang dương tại x  a thì x  a là điểm cực tiểu của hàm số
Nếu y’ đổi dấu từ dương sang âm tại x  b thì x  b là điểm cực đại của hàm số

8
Cách giải:
Từ BBT ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x  1 và đạt cực đại tại x  2
Chọn B.
Câu 9:
Phương pháp:
Hàm số y  a x  0  a  1 đồng biến nếu a  1
Cách giải:

 2
x
Trong các đáp án đã cho chỉ có đáp án B có hàm số y  có 2  1 nên hàm số đồng biến trên  .
Chọn B.
Câu 10:
Phương pháp
Sử dụng kiến thức về chỉnh hợp.

N
Lưu ý rằng nếu chọn các phần tử rồi mang ra sắp xếp thì ta sẽ sử dụng chỉnh hợp.

O
Cách giải:

TI
Mỗi cách xếp 3 bạn vào 5 chiếc ghế là một chỉnh hợp chập 3 của 5 phần tử nên số cách xếp có được là A53

C
U
(cách).

D
Chọn C. O
Câu 11:
PR

Phương pháp
TU

ax
Nguyên hàm của hàm số y  a x  0  a  1 là C .
ln a
H

Cách giải:
AN

4x
Ta có: f  x   22 x  4 x nên nguyên hàm của f  x  là C
ln 4
TH

Chọn A.
N

Câu 12:
YE

Phương pháp
Hình chiếu vuông góc của điểm M  a; b; c  lên trục Ox là M  a;0;0 
U
G

Cách giải:
N

Hình chiếu vuông góc của điểm A  2;1;3 lên trục Ox là A  2;0;0 
Chọn B.
Câu 13:
Phương pháp:
Các khoảng làm cho y '  0 thì hàm số đồng biến.
Cách giải:
Ta có: f '  x   x  x  1  0  x  0
2

Vậy hàm số đã cho đồng biến trên  0;  


Chọn D.
Câu 14:
9
Phương pháp
b c c
Sử dụng tính chất tích phân:  f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx
a b a

Cách giải:
1 2 2 2
Ta có:  f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx  2  3  5
0 1 0 0

Chọn C.
Câu 15:
Phương pháp
Sử dụng các công thức biến đổi log x n  n log x, log  xy   log x  log y với điều kiện các logarit đều có
nghĩa.
Cách giải:

N
Ta có: log  a 2b3   loga 2  log b3  2 log a  3log b  a, b  0  .

O
TI
Chọn C.

C
Câu 16:

U
Phương pháp:

D
 f  x  0 O

Đưa phương trình về dạng log a f  x   log a g  x    g  x   0
PR


 f  x  g  x
TU

Cách giải:
Ta có
H

log  54  x 3   3log x  log  54  x 3   log x 3


AN

54  x 3  0
TH

 0  x  3 3 2 0  x  3 3 2
 x  0  3   x3
54  x 3  x 3 2 x  54  x  3
N


YE

Chọn B.
U

Câu 17:
G

Phương pháp
N

- Tính khoảng cách từ tâm mặt cầu đến  P  , sử dụng công thức d  R 2  r 2

- Đối chiếu với các đáp án: Kiểm tra d  I ,  P   bằng kết quả vừa tìm được ở trên và kết luận.
Cách giải:
Mặt cầu  S  có tâm I  3; 2;0  và bán kính R  32  0  22  12  5

Khoảng cách từ I đến  P  là d  I ,  P    R 2  r 2  52  32  4


Đối chiếu các đáp án ta thấy:
4.3  3.  2   0  4 6
Đáp án A: d  I ,  P     4 nên loại A.
42   3   1
2 2

10
2.3  2.  2   0  12 14
Đáp án B: d  I ,  P      4 nên loại B.
22  22   1 3
2

3.3  4.  2   5.0  17  20 2
Đáp án C: d  I ,  P     4 nên chọn C.
32   4   52
2

Chọn C.
Câu 18:
Phương pháp:
Hình trụ có bán kính đáy r và có chiều cao h thì có diện tích xung quanh S xq  2 rh và có thể tích
V   r 2 h . (Với khối trụ thì đường sinh và chiều cao bằng nhau)
Cách giải:
Gọi r là bán kính đáy, theo đề bài ta có h  10cm;V  90 cm3

N
V   r 2 h  90   r 2 .10  r  3cm

O
TI
Diện tích xung quanh hình trụ là S xq  2 rh  2 .3.10  60 cm 2

C
Chọn D.

U
Câu 19:

D
Phương pháp O
- Gọi z  a  bi  a  , b   
PR

- Thay vào điều kiện bài cho tìm z , từ đó tính w và kết luận.
TU

Cách giải:
Gọi z  a  bi  a  , b    , ta có:
H
AN

z  2 z  7  3i  z  a 2  b 2  2  a  bi   7  3i  a  bi
TH

 a 2  b 2  2a  2bi  7  3i  a  bi  0
 a 2  b 2  3a  7   b  3 i  0
N
YE

 a 2  b 2  3a  7  0 b  3
  2
b  3  0  a  9  3a  7  0 1
U
G

Giải 1 ta có:


N

3a  7  0
a 2  9  3a  7  0  a 2  9  3a  7   2
a  9  9a  42a  49
2

 7
 a
 7 3
a  
 3  a  4
8a 2  42a  40  0  5  a  4(tm)
 a 
 4
Do đó a  4, b  3  z  4  3i
Khi đó w  1  z  z 2  1   4  3i    4  3i   1  4  3i  16  24i  9  4  21i
2

11
Vậy w  42   21  457 .
2

Chọn D.
Câu 20:
Phương pháp
+ Tìm điều kiện xác định
+ Xét trên đoạn  a; b  . Tính y ' ; giải phương trình y '  0 tìm các nghiệm xi   a; b 

+ Tính y  a  ; y  xi  ; y  b 
+ max y  max  y  a  ; y  xi  ; y  b  và min y  min  y  a  ; y  xi  ; y  b 
 a ;b   a ;b   a ;b   a ;b 

Từ đó xác định M ; m  M  2m
Cách giải:
ĐKXĐ: x  2

N
Xét trên đoạn  0;1 ta có

O
TI
 2 x  3 x  2    x 2  3x  6  x 2  4 x  x  0(tm)

C
Ta có y'   0
 x  2  x  2  x  4(ktm)
2 2

U
D
 y  0   3  M  max
0;1
y  3 O
   M  2m  3  2.  4   11
 y 1  4
PR
m  min
0;1
y  4

Chọn A.
TU

Câu 21:
H

Phương pháp:
AN

- Vẽ phác đồ thị hàm số y  f  x  từ đồ thị hàm số y  f  x  đã cho (lấy đối xứng phần dưới trục hoành
TH

qua trục hoành và giữ nguyên phần phía trên trục hoành).
- Sử dụng tương giao đồ thị suy ra tập giá trị của m.
N

Cách giải:
YE

Từ đồ thị hàm số đã cho ta dựng được đồ thị hàm số


y  f  x  như sau:
U
G
N

Quan sát đồ thị hàm số ta thấy, trên đoạn  0;5 thì


đường thẳng y  m cắt đồ thị hàm số y  f  x  tại
đúng 5 điểm phân biệt nếu và chỉ nếu 0  m  1
Chọn A.
Câu 22:
Phương pháp:
Xác định tâm và bán kính mặt cầu x 2  y 2  z 2  2ax  2by  2cz  d  0 với a 2  b 2  c 2  d  0 có tâm
I  a; b; c  và bán kính R  a 2  b 2  c 2  d
Chu vi đường tròn bán kính R là C  2 R

12
Cách giải:
Mặt cầu x 2  y 2  z 2  4 x  2 y  2az  10a  0 có:
+) Tâm I  2; 1; a 

a  5  2 5
+) Bán kính R  22   1  a 2  10a  a 2  10a  5 với điều kiện a 2  10a  5  0  
2

 a  5  2 5

Đường tròn lớn của hình cầu có bán kính R  a 2  10a  5 nên chu vi C  2 a 2  10a  5
Theo đề bài ta có:
C  8  2 a 2  10a  5  8  a 2  10a  5  4
 a  1
 a 2  10a  5  16  a 2  10a  11  0   (tm)
 a  11
Vậy a  1;11

N
O
Chọn C.

TI
Câu 23:

C
Phương pháp

U
 f '  x0   0

D
Hàm số bậc ba y  f  x  đạt cực đại tại điểm x  x0 nếu 
 f ''  x0   0
O
PR
Cách giải:
1
Đặt y  f  x   x3  mx 2   m 2  m  1 x  1
TU

3
Ta có: f '  x   x 2  2mx  m 2  m  1; f ''  x   2 x  2m
H
AN

 f ' 1  0 12  2m.1  m 2  m  1  0


Hàm số đạt cực đại tại x  1   
 f '' 1  0 2.1  2m  0
TH

m  1
N

m 2  3m  2  0 
    m  2  m  2
YE

 2  2m  0 m  1

U

Chọn D.
G

Câu 24:
N

Phương pháp
+) Tìm điều kiện xác định.
+) Phân tích vế trái thành nhân tử rồi giải bất phương trìn (hoặc đặt ẩn phụ log 2 x  t )
Cách giải:
ĐK: x  0 .
Ta có
log 22 x  5log 2 x  6  0   log 2 x  1 log 2 x  6   0
1
 1  log 2 x  6   x  64
2

13
1 
Kết hợp điều kiện ta có S   ;64 
2 
Chọn D.
Câu 25:
Phương pháp:
- Logarit hai vế theo cơ số 5 đưa về phương trình tích.
- Giải phương trình tìm nghiệm và kết luận.
Cách giải:
Ta có:
2 x.5 x
2
2 x

 1  log 5 2 x.5 x
2
2 x
  log 1  log 2
5 5
x
 log 5 5 x
2
2 x
0

 x log 5 2   x 2  2 x  log 5 5  0  x log 5 2  x 2  2 x  0


x  0 x  0
 x  log 5 2  x  2   0   

N
 x  2  log 5 2  0  x  2  log 5 2

O
Vậy tổng hai nghiệm 0   2  log 5 2   2  log 5 2

TI
C
Chọn A.

U
Câu 26:

D
Phương pháp O
+) Điểm z  a  bi  a; b    có điểm biểu diễn hình học là M  a; b 
PR

 x A  xB  xC
TU

 xG  3
+) Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ 
y  A y  y B  yC
H

 G
3
AN

Cách giải:
TH

Từ bài ra ta có A  0; 3 , B  2; 2  , C  5; 1

x A  xB  xC 0  2   5 
N


 xG    1
YE

3 3
 Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ   G  1; 2 
y  A y  y  y 3   2    1
U

B C
  2
 G 3 3
G

Điểm G  1; 2  biểu diễn số phức z  1  2i .


N

Chọn B.
Câu 27:
Phương pháp:
Thể tích lăng trụ V  Bh với B là diện tích đáy, h là chiều cao.

Cách giải:
Diện tích tam giác ABC là:
1 1 3 a2 3
S ABC  AB. AC.sin A  a.2a. 
2 2 2 2

14
a2 3
Thể tích lăng trụ V  S ABC . AA '  .2a 5  a 3 15
2
Chọn A.
Câu 28:
Phương pháp:
Thể tích vật thể được sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y  f  x  ; y  0; x  a; x  b
b
quanh trục Ox là V    f 2  x  dx
a

Cách giải:
  

 
4 4 4
2 sin x
Thể tích cần tìm là V    tan x dx    tan xdx    dx
0 0 0
cos x

N


4
1 1  ln 2

O
d  cos x    ln cos x
4
     ln   ln 2 
cos x 2

TI
0 2
0

C
Chọn A.

U
Câu 29:

D
Phương pháp: O
- Viết lại f  x  dưới dạng tích, thay vào g  x 
PR

- Tìm các điểm làm cho g  x  không xác định và tính giới hạn của hàm số y  g  x  khi x dần tới các
TU

điểm đó.
H

- Sử dụng định nghĩa tiệm cận đứng và kết luận.


AN

Cách giải:
 x  0
TH

x  0 
   x  1
Điều kiện:  x  x  0
2

 f  x   0
N


     
2
 f  x   2
YE

f x  2 f x  0
 
U

Từ đồ thị hàm số y  f  x  ta thấy phương trình f  x   0 có nghiệm x  3 (bội 2) và nghiệm đơn


G

x  x0   1;0  nên ta viết lại f  x   a  x  3  x  x0 


N

Khi đó g  x  
x 2
 4 x  3 x 2  x

x 2
 4 x  3 x 2  x
x  f  x    2 f  x  
2
x. f  x   f  x   2 
 
Dựa vào đồ thị ta cũng thấy, đường thẳng y  2 cắt đồ thị hàm số y  f  x  tại ba điểm phân biệt
x  1, x  x1   3; 1 , x  x2  3 nên ta viết lại f  x   2  a  x  1 x  x1  x  x2 

Khi đó g  x  
 x  1 x  3 x 2  x
x.a  x  3 .  x  x0  .a  x  1 x  x1  x  x2 
2

15
x2  x

a 2 x  x  3 x  x0  x  x1  x  2 
Dễ thấy x  x0   1;0  nên ta không xét giới hạn của hàm số tại điểm x0
Ta có:
x 1
+) lim g  x   lim   
x 0 x 0 a 2
x  x  3 x  x0  x  x1  x  2 
 x  0 là đường TCĐ của đồ thị hàm số y  g  x 
+) lim g  x   lim g  x   lim g  x   
x 3 x  x1 x  x2

 Các đường thẳng x  3, x  x1 , x  x2 đều là các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y  g  x 
Vậy đồ thị hàm số y  g  x  có tất cả 4 đường tiệm cận đứng.

N
Chọn D.

O
Câu 30:

TI
Phương pháp:

C
Lấy N là trung điểm AB. Chứng minh AB   NCD  từ đó suy ra góc giữa AB và CD.

U
D
Cách giải: O
Các tam giác ABC và ABD đều là tam giác cân có 1 góc bằng 600 (gt) nên
PR
ABC ; ABD là các tam giác đều.
Lấy N là trung điểm AB. Khi đó CN  AB; DN  AB (tính chất tam giác
TU

đều)
H

 AB   DCN   AB  DC
AN

Nên góc giữa AB và CD là 900 .


TH

Chọn A.
Câu 31:
N

Phương pháp:
YE

- Lập hàm tinh thể tích khối nón, xét hàm suy ra GTLN.
U

- Tính diện tích S , S ' với chú ý S là diện tích hình tròn và S ' là diện tích xung quanh của hình nón.
G
N

Cách giải:
Diện tích hình tròn S   R 2
Gọi bán kính đường tròn đáy hình nón là r  0  r  R  ta có
1 1
V   r 2h   r 2 R2  r 2
3 3
Xét hàm f  r   r 2 R 2  r 2 có

r 2r  R 2  r 2   r 3 r  2 R 2  3r 2 
f '  r   2r R  r  r .
2 2 2
 
R2  r 2 R 2
 r 2  R2  r 2 R 2
 r 2  R2  r 2

16
R 2
f ' r   0  r   do 0  r  R  :
3
Bảng biến thiên:

R 2
r 0 R
3
f 'r  + 0 -
f max
f r 

R 2 R 2  R2 2

N
Do đó thể tích V đạt GTLN tại r  . Khi đó S '  S xq   rl   . .R 

O
3 3 3

TI
S '  R2 2 2 6
Vậy  :  R2  

C
S 3 3 3

U
Chọn D.

D
Câu 32: O
PR
Phương pháp:
+) Tính đạo hàm y '
TU

+) Để hàm số đồng biến trên khoảng K thì y '  0; x  K


+) Cô lập m đưa về dạng g  x   m; x  K từ đó suy ra m.
H
AN

Cách giải:
ĐK: x  1
TH

 2  m  1 x  2m  .  x  1   m  1 x 2  2mx  6m
Ta có y '  
 x  1
N

2
YE

2  m  1 x 2  2  m  1 x  2mx  2m   m  1 x 2  2mx  6m

U

 x  1
2
G

 m  1 x 2  2  m  1 x  4m
N


 x  1
2

Để hàm số đồng biến trên  4;   thì y '  0; x  4


  m  1 x 2  2  m  1 x  4m  0; x  4

  m  1  x 2  2 x   4m; x  4

+ Với m  1  0  m  1  0  4 (luôn đúng) nên nhận m  1. 1


4m 4m
+ Với m  1  0  m  1  x 2  2 x  ; x  4   min  x 2  2 x 
m 1 m  1 4; 
Xét hàm số g  x   x 2  2 x có g '  x   2 x  2  0  x  1   4;   , ta có BBT trên  4;   là

17
x 4 
g ' x +

g  x
8

 4m
 8 4m  8m  8 m  2
Từ BBT suy ra  m  1    m  1 2 
m  1 m  1 m  1

4m 4m
+ Với m  1  0  m  1  x 2  2 x  ; x  4   max g  x 
m 1 m  1  4;

N
Từ BBT của g  x  suy ra không có m thỏa mãn.

O
Từ (1) và (2) suy ra m  1 mà m   2019; 2019 và m nguyên nên m  1;0;...; 2019  có 2021 số

TI
C
thỏa mãn.

U
Chọn D.

D
Câu 33: O
Phương pháp:
PR

+) Rút z theo w, thay vào giả thiết z  1  2


TU

+) Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức thỏa mãn w   a  bi   r là đường tròn tâm I  a; b  bán
kính r
H
AN

Cách giải:
w i
 
Ta có w  1  i 8 z  i  z 
TH

1 i 8
w i
N

Theo bài ra ta có: z  1  2  1  2


YE

1 i 8
w  i 1 i 8
 
U

  2  w   1  1  i 8 i   2 1  i 8
 
G

1 i 8
N

   8
2
 w   1  1  i 8 i   2 12  6
 

 
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I 1;1  8 , bán kính r  6
Chọn C.
Câu 34:
Phương pháp:
Cô lập m đưa bất phương trình về dạng m  f  x  ; x   suy ra m  max f  x 

Ta tính f '  x  rồi lập BBT của f  x  và kết luận.


Cách giải:

18
4x
Ta có mx 4  4 x  m  0  m  x 4  1  4 x  m   f  x   Do x 4  1  0 x  với x  
x 1
4

 m  max f  x 

4x
Xét hàm f  x   trên 
x 14

Ta có f '  x   4
x 4  1  x.4 x3
 4.
3 x 4  1
 4.
1  
3x 2 1  3x 2 
x  1 x  1 x  1
4 2 4 2 4 2

 1
x  4 3
Từ đó f '  x   0  
 1
x   4 3

N
Ta có BBT:

O
1 1
x   

TI
4 4
3 3

C
f ' x - + -

U
D
O 3
0 4
3
PR

f  x
3 0
TU

 4
3
H
AN

3
Từ BBT suy ra m  4
 2, 27 mà m nguyên và m   50;50  m  3; 4;...;50
3
TH

Tổng S  3  4  ...  50 
 3  50  .48  1272
N

2
YE

Chọn A.
Câu 35:
U
G

Phương pháp:
N

- Đặt t  log cos x và tìm điều kiện của t .


- Thay vào phương trình đã cho đưa về phương trình ẩn t .
- Biến đổi điều kiện bài toán về điều kiện của phương trình vừa có được và tìm m .
Cách giải:

Điều kiện: cos x  0  x   k , k  
2
Ta có: log 2 cos x  m log cos 2 x  m 2  4  0
 log 2 cos x  2m log cos x  m 2  4  0
Đặt t  log cos x . Do 0  cos x  1 nên log cos x  0 hay t   ;0

19
Phương trình trở thành t 2  2mt  m 2  4  0 * có  '  m 2  m 2  4  2m 2  4
Phương trình đã cho vô nghiệm nếu và chỉ nếu phương trình (*) vô nghiệm hoặc có 2 nghiệm (không nhất
thiết phân biệt) t1 , t2 thỏa mãn 0  t1  t2

TH1: (*) vô nghiệm   '  2m 2  4  0   2  m  2


TH2: (*) có hai nghiệm thỏa mãn 0  t1  t2
m  2

 '  0  2m 2  4  0   m   2
  
 t1  t2  0  2m  0  m  0  2 m2
t t  0 m 2  4  0 2  m  2
12  


Kết hợp hai trường hợp ta được m   2; 2  

N
O
Chọn C.

TI
Câu 36:

C
Phương pháp:

U
+) Lấy nguyên hàm hai vế của đẳng thức ở đề bài, từ đó ta tìm được f  x  . (sử dụng phương pháp đưa

D
vào trong vi phân f '  x  dx  d  f  x  
O
PR

+) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y  f  x  trên  a; b  . Ta giải phương trình f '  x   0 tìm các nghiệm
TU

xi   a; b 
+) Khi đó max f  x   max  f  a  ; f  xi  ; f  b 
H

a;b
AN

Cách giải:
TH

Ta có  f  x   . f '  x   3 x 2  4 x  2    f  x   . f '  x  dx    3 x 2  4 x  2  dx
2 2

 f  x
3
N

   f  x  d  f  x   x  2x
2 3 2
 2x  C   x3  2 x 2  2 x  C
YE

3
  f  x    3 x  6 x  6 x  3C
3
U

3 2
G

Ta có: f  0   1  1  3C   f  x    3 x3  6 x 2  6 x  1
3
N

 f  x   3 3x3  6 x 2  6 x  1

Xét hàm f  x   3 3 x3  6 x 2  6 x  1 trên  2;1


Ta có
1
f ' x   9 x 2  12 x  6  3  3 x 3  6 x 2  6 x  1
2

20
  3 x 2  4 x  2  3  3 x3  6 x 2  6 x  1
2

 4 4 2
 3  x 2  x    3  3 x3  6 x 2  6 x  1
2

 3 9 9
 2  2 3
2

 3  x      3 x3  6 x 2  6 x  1
2

 3  9 

Nhận thấy f '  x   0 x    Hàm số đồng biến trên  2;1

Suy ra max f  x   f 1  3 16


2;1

Chọn C.
Câu 37:
Phương pháp:
- Dựng mặt phẳng chứa SO và song song với AB .

N
- Sử dụng lý thuyết: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách từ đường thẳng này

O
đến mặt phẳng song song với nó và chứa đường thẳng kia.

TI
- Đưa bài toán về tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng và kết luận.

C
U
Cách giải:

D
Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AD, BC thì AB / / EF  AB / /  SEF 
O
Mà SO   SEF   d  AB,S O   d  AB,  SEF    d  A,  SEF  
PR

Dựng AH  SE
TU

Ta thấy: FE / / AB, AB   SAD   FE   SAD   FE  AH

Mà AH  SE nên AH   SEF   d  A,  SEF    AH


H
AN

ABCD là hình vuông cạnh a nên BD  a 2


TH

Dễ dàng chứng minh được SAB  SAD (c.g .c)  SB  SD


Tam giác SBD cân có SBD  600 nên đều  SD  BD  a 2
N
YE

Tam giác SAD vuông tại A có SA  SD 2  AD 2  2a 2  a 2  a


U

1 a a2 a 5
Tam giác SAE vuông tại A có SA  a, AE  AD   SE  SA2  AE 2  a 2  
G

2 2 4 2
N

a
a.
SA. AE a a 5
Do đó AH   2  
SE a 5 5 5
2
Chọn D.
Câu 38:
Phương pháp:
  
+ Tìm điểm I thỏa mãn 3IA  2 IB  0
+ Đưa biểu thức cần tìm về MI từ đó lập luận để có M là hình chiếu của I trên mặt phẳng  P 

+ Viết phương trình đường thẳng d qua I và nhận nP làm VTCP.

21
+ Điểm M là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng  P 
Cách giải:
    
Gọi I  x; y; z  là điểm thỏa mãn 3IA  2 IB  0  3IA  2 IB
 
Ta có IA  1  x;  y; 2  z  ; IB   3  x;1  y; 1  z 

3  3 x  6  2 x  x  3
   
Khi đó 3IA  2 IB  3 y  2  2 y   y  2  I  3; 2;8
6  3 z  2  2 z z  8
 
Ta có:
            
     
3MA  2 MB  3 MI  IA  2 MI  IB  MI  3IA  2 IB  MI (vì 3IA  2 IB  0 )
  
Khi đó 3MA  2 MB  MI  MI nhỏ nhất khi M là hình chiếu của I trên mặt phẳng  P 

N
 x  3  t

O

Phương trình đường thẳng d qua I  3; 2;8  và vuông góc với  P  là d :  y  2  t

TI
z  8  t

C
U
Suy ra M  d   P  nên tọa độ điểm M là nghiệm của hệ

D
 2 O
t   3
PR

 x  3  t  x  3  t 
 y  2  t  y  2  t  x   11
    11 8 22 
TU

3
    M  ; ; 
z  8  t z  8  t y   8  3 3 3 
 x  y  z  1  0 3  t  2  t  8  t  0 
H

3

AN

22
z 
 3
TH

11 8 22
Từ đó a   ;b   ;c   S  9a  3b  6c  33  8  44  3
3 3 3
N

Chọn B.
YE

Câu 39:
U

Phương pháp:
G

Sử dụng quy tắc vách ngăn.


N

Cách giải:
Xếp 2 học sinh lớp A có 2! cách xếp, khi đó tạo ra 3 khoảng trống trong đó có 1 khoảng trống giữa 2 bạn
lớp A.
Xếp bạn lớp B thứ nhất vào 1 trong 2 khoảng trống không ở giữa 2 bạn lớp A có 2 cách, khi đó tạo ra 4
khoảng trống trong đó có 1 khoảng trống giữa 2 bạn lớp A.
Xếp bạn lớp B thứ 2 vào 1 trong 3 khoảng trống không ở giữa 2 bạn lớp A có 3 cách, khi đó tạo ra 5
khoảng trống trong đó có 1 khoảng trống giữa 2 bạn lớp A.
Xếp bạn lớp B thứ 3 vào 1 trong 4 khoảng trống không ở giữa 2 bạn lớp A có 4 cách, khi đó tạo ra 6
khoảng trống trong đó có 1 khoảng trống giữa 2 bạn lớp A.
Xếp bạn lớp C thứ nhất vào 1 trong 6 khoảng trống (kể cả khoảng trống giữa 2 bạn lớp A) có 6 cách, khi
đó tạo ra 7 khoảng trống.
22
Cứ như vậy ta có :
Xếp bạn lớp C thứ hai có 7 cách.
Xếp bạn lớp C thứ ba có 8 cách.
Xếp bạn lớp C thứ tư có 9 cách.
Vậy số cách xếp 9 học sinh trên thỏa mãn yêu cầu là 2!.2.3.4.6.7.8.9  145152 cách.
Chọn C.
Câu 40:
Phương pháp:
Sử dụng đạo hàm  f  x  . f '  x   '   f '  x    f  x  . f ''  x 
2

- Lấy nguyên hàm hai vế liên tiếp 2 lần tìm f  x  và kết luận.
Cách giải:
Ta có  f  x  . f '  x   '  f '  x  . f '  x   f  x  .  f '  x   '   f '  x    f  x  . f ''  x 
2

N
O
Nên  f '  x    f  x  . f ''  x   15 x 4  12 x   f  x  . f '  x   '  15 x 4  12 x
2

TI
Lấy nguyên hàm hai vế ta có:

C
  f  x  . f '  x   'dx   15 x  12 x  dx  f '  x  . f  x   3 x 5  6 x 2  C

U
4

D
Thay x  0 vào ta được f '  0  . f  0   C  C  1  f  x  . f '  x   3 x5  6 x 2  1
O
PR
 f  x  . f '  x  dx    3x  6 x  1 dx
5 2
Lấy nguyên hàm hai vế ta được

 f  x  x  2x  x  C
2
TU

x6 6
 f  x  d  f  x     2 x3  xC  1
3
1
2 2 2
H

  f  x    x 6  4 x3  2 x  2C1
2
AN

Lại có f  0   1  2C1  1   f  x    x 6  4 x 3  2 x  1
2
TH

Suy ra  f 1   8
2
N

Chọn B.
YE

Câu 41:
U

Phương pháp:
G

- Rút y từ phương trình đầu, thay vào bất phương trình sau tìm điều kiện của x .
N

- Thay y ở trên vào biểu thức P đưa về biến x .


- Sử dụng phương pháp hàm số đánh giá P tìm GTLN, GTNN.
Cách giải:
 x 2  xy  3  0 1
Ta có: 
2 x  3 y  14  0  2 
x2  3
Do x, y  0 nên 1  y  thay vào (2) ta được:
x
x2  3 2 x 2  3 x 2  9  14 x 9
2 x  3.  14  0   0  5 x 2  14 x  9  0  1  x 
x x 5

23
x2  3
Thay y  vào P ta được:
x
2
x2  3  x2  3 
P  3 x y  xy  2 x  2 x  3 x .
2 2 3
 x. 
2
  2x  2x
3

x  x 

x  3
2 2

 3 x  x 2  3   2 x3  2 x
x
3 x 2  x 2  3   x 4  6 x 2  9   2 x 4  2 x 2 5x2  9 9
   5x 
x x x
9  9
P'  5  0 với mọi x nên hàm số P  P  x  đồng biến trên 1; 5 
x2
9
Vậy Pmax  P    4, Pmin  P 1  4
5

N
Tổng Pmax  Pmin  4   4   0 .

O
TI
Chọn B

C
Câu 42:

U
Phương pháp:

D
+ Biến đổi giả thiết để sử dụng nếu hàm f  t  đồng biến thì f  x   f  y   x  y
O
PR
+ Biến đổi đưa P về hàm số chứa 1 biến x hoặc y rồi tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số thu được.
Cách giải:
TU

1 y
ĐK:  0  y  1 x; y  0 
x  3 xy
H
AN

Ta có
1 y
 3 xy  x  3 y  4
TH

log 3
x  3 xy
 log 3 1  y   log 3  x  3 xy   x  3 xy  3  y  1  1
N

 x  3xy  
YE

 log 3 1  y   3 1  y   log 3  x  3xy *


3
U

1
G

Xét hàm số f  t   log 3 t  3t  t  0  có f '  t    3  0; t  0 nên hàm số đồng biến trên  0;  


t ln 3
N

 x  3 xy  x  3 xy
Kết hợp (*) suy ra f 1  y   f    1 y
 3  3
 x  3 xy  3  3 y  x  3 xy  3 y  3  0(**)
Xét P  x  y  x  P  y thay vào (**) ta được
P  y  3  P  y  y  3 y  3  0  P(3 y  1)  3 y 2  2 y  3

3y2  2 y  3
Ta tìm giá trị nhỏ nhất của g  y   trên  0;1
3y 1
 6 y  2  3 y  1  3  3 y 2  2 y  3 9 y 2  6 y  11
Ta có g ' y  
 3 y  1  3 y  1
2 2

24
 1  2 3
y    0;1
3
Giải phương trình g '  y   0  
 1  2 3
y    0;1
 3
 1  2 3   1  2 3 
Lại có g '  y   0 y   0;  và g '  y   0 y   ;1
 3   3 
1  2 3
Hay g '  y  đổi dấu từ âm sang dương tại y  nên
3
 1  2 3  4 3  4 4 34
min g  y   g     Pmin 
 0;1 3 3 3
 
Chọn A.
Câu 43:

N
Phương pháp:

O
TI
- Tính bán kính khối cầu.

C
- Tính bán kính đáy hình nón và suy ra thể tích.

U
- Tính thể tích phần nước còn lại.

D
Cách giải:
1 1 4
O
PR
Gọi bán kính khối cầu là R ta có: 18  Vc  .  R 3  R  3dm
2 2 3
Khi đó chiều cao hình nón h  OS  2 R  6dm
TU

Xét tam giác OES vuông tại O, đường cao OA nên


1 1 1 1 1 1
H

1 1 1
      2  2   OE 2  12  OE  2 3dm
AN

2 2 2 2 2 2
OA SO OE OE OA SO 3 6 12
1 1
 
2
Thể tích khối nón: Vn   OE 2 .OS   2 3 .6  24 dm3
TH

3 3
Thể tích nước còn lại là: V  24  18  6 dm3
N
YE

Chọn B.
U

Câu 44:
G

Phương pháp:
N

+) Xác định thiết diện thu được là Parabol


4
+) Tính diện tích parabol có chiều cao h và bán kính R là S  Rh
3
+) Sử dụng bất đẳng thức Cô-si để tìm giá trị lớn nhất của S.
abcd 4
+) Cho 4 số a; b; c; d không âm thì  abcd . Dấu = xảy
4
ra khi a  b  c  d .

Cách giải:
Khi cắt hình nón bởi mặt phẳng song song với đường sinh của hình nón thì ta được thiết diện là một
parabol.
25
Giả sử thiết diện như hình vẽ.
Khi đó ta luôn có AB  MH
Kẻ HE / /SA trong mặt phẳng  SAB 

Khi đó SA / /  HME 

Đặt BH  x  0  x  24  , ta có SA  SO 2  OA2  162  122  20cm

Xét tam giác AMB vuông tại M có MH 2  AH .BH  x  24  x   MH  x  24  x  (hệ thức lượng trong
tam giác vuông).
BH HE x.20 5
Xét tam giác SAB có HE / / SA    HE   x
AB SA 24 6
5
Thiết diện parabol có chiều cao HE  x và bán kính r  MH  x  24  x 
6

N
4 4 5 10
Diện tích thiết diện là S  HE.MH  . x x  24  x   x.x.x  24  x 

O
3 3 6 9

TI
  x  x  x  72  3 x  
4
10 Co  si 10

C
 x.x.x  72  3 x   .    207,8cm
2

U
9 3 9 3  4 

D
Dấu = xảy ra khi x  72  3 x  x  18  tm  O
PR
Vậy diện tích lớn nhất của thiết diện là S  207,8cm 2
Chọn D.
TU

Câu 45:
Phương pháp:
H

- Xác định các đoạn vuông góc chung của các cặp đường thẳng AB và B 'C, BC và AB '.
AN

- Dựa vào giải thiết khoảng cách nhận xét tính chất của hai đáy ABCD và A 'B 'C 'D '.
TH

- Xác định độ dài đoạn vuông góc chung của AC và BD '.


- Tính độ dài các cạnh của hình hộp chữ nhật và suy ra thể tích.
N

Cách giải:
YE

Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B lên B 'C và B 'A


U

Dễ thấy AB   BCC ' B '  nên AB  BE


G
N

2a 5
Lại có BE  B ' C NÊN d  AB, B ' C   BE 
5
2a 5
Tương tự có d  BC , AB '  BF 
5
1 1
Xét các tam giác vuông BCB’ và BAB’ có: 2

BE BF 2
1 1 1 1
 2
 2
 2
  BC  BA hay ABCD là hình vuông
B'B BC B'B BA2
Suy ra BD  AC . Lại có AC  DD ' nên AC   BDD '
Gọi M  AC  BD, O là tâm hình hộp và H là hình chiếu của M lên BD '

26
a 3
Khi đó AC  MH và MH  BD ' nên d  AC , BD '   MH 
3
Đặt BA  BC  x, BB '  y ta có:
1 1 1 5
Tam giác BB 'C vuông nên 2
 2  2
 2 1
x y  2a 5  4a
 
 5 
1 1 1 1 3
Tam giác BMO vuông nên 2
 2
 2
 2
 2.
MB MO MH a 3 a
 
 3 
1 x 2 1 y 1 1 3 2 4 3
Mà MB  BD  , MO  DD '  nên 2
 2
 2  2  2  2 2
2 2 2 2 x 2  y a x y a
  2
 2   

N
O
1 1 5 1 1

TI
 x 2  y 2  4a 2   2
x  a
 x 2
a

C
Từ (1) và (2) ta có:   
2  4  3  12  1 2  y  2a

U
 x  y 4a
2 2 2
y a

D
Vậy thể tích khối hộp V  BA.BC.BB '  a .a .2 a  2 a 3
O
PR
Chọn D.
Câu 46:
TU

Phương pháp:
Nhận xét rằng: Hàm số y  x   2m  1 x 2  3m x  5 có ba điểm cực trị khi và chỉ khi hàm số
3
H
AN

y  f  x   x 3   2m  1 x 2  3mx  5 có hai điểm cực trị trong đó chỉ có duy nhất một cực trị dương.
TH

Từ đó xét trường hợp có hai cực trị trong đó có 1 cực trị bằng 0,1 cực trị dương và trường hợp có hai cực
trị trái dấu.
N

Cách giải:
YE

Đồ thị hàm số y  x   2m  1 x 2  3m x  5 nhận trục tung làm trục đối xứng nên hàm số có ba điểm
3
U

cực trị khi và chỉ khi hàm số y  f  x   x 3   2m  1 x 2  3mx  5 có hai điểm cực trị trong đó chỉ có
G
N

duy nhất một cực trị dương.


Ta có f '  x   3 x 2  2  2m  1 x  3m

TH1: Hàm số y  f  x  có 1 cực trị x  0 và 1 cực trị x  0 . Khi đó:

x  0
f '  0  0  3m  0  m  0  f '  x   3 x  2 x  0  
2
. Vậy nhận giá trị m  0
 x  2 TM 
 3
TH2: Hàm số y  f  x  có hai cực trị trái dấu  f '  x   0 có hai nghiệm trái dấu  3m.3  0  m  0
Vậy với m  0 thì thỏa mãn yêu cầu nên có vô số giá trị nguyên thỏa mãn đề bài.
Chọn A.
Câu 47:
27
Phương pháp:
- Xét phương trình hoành độ giao điểm, tìm nghiệm.
- Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm y  f  x  , y  g  x  và các đường thẳng x  a, x  b
b
là S   f  x   g  x  dx
a

Cách giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của  C  và  P  là x 3  ax 2  bx  c  mx 2  nx  p
 x3   a  m  x 2   b  n  x  c  p  0(*)
Dựa vào đồ thị ta thấy hai đồ thị hàm số tiếp xúc nhau tại điểm có hoành độ x  1 và cắt nhau tại điểm
có hoành độ x  1 nên phương trình (*) có nghiệm x  1 (bội 2) và x  1 (nghiệm đơn).
Viết lại (*) ta được  x  1  x  1  0
2

N
1 1
4
  x  1  x  1 dx    x  1  x  1 dx  3  1; 2 
2 2
Vậy S 

O
TI
1 1

Chọn B.

C
Câu 48:

U
D
Phương pháp:
O
Sử dụng mặt cầu  S  có tâm I bán kính R tiếp xúc với mặt phẳng  P  thì d  I ,  P    R
PR

Từ đó sử dụng thêm dữ kiện IA  R để tìm được bán kính của mặt cầu
Cách giải:
TU

Gọi tâm mặt cầu là I  a; b; c  . Vì mặt cầu tiếp xúc với cả ba mặt phẳng  P  ;  Q  ;  R  nên ta có
H

d  I ,  P   d  I , Q   d  I ,  R   R
AN

Hay a  1  b  1  c  1  R
TH

a  1

N

Vì mặt cầu tiếp xúc với cả ba mặt phẳng nên ta có điều kiện b  1
c  1
YE


Suy ra a  1  1  b  c  1  a  b  c  I  a; a; a 
U
G

Mà A   S  nên IA  R  a  1
N

 2  a    2  a    5  a   a  1   2  a    2  a   5  a    a  1
2 2 2 2 2 2 2
Ta có

 2a 2  16a  32  0  a  4  R  3
Chọn A.
Câu 49:
Phương pháp:
- Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn z  5  3i  5
- Gọi M 1 , M 2 là các điểm biểu diễn số phức z1 , z2 suy ra điều
kiện của M 1M 2 và tập hợp điểm biểu diễn số phức w.

28
Cách giải:
Tập hợp điểm biểu diễn số phức z  x  yi thỏa mãn z  5  3i  5 là đường tròn tâm I  5;3 bán kính
R5
Gọi M 1  x1 ; y1  , M 2  x2 ; y2  là hai điểm biểu diễn các số phức z1 , z2 thì từ z1  z2  8 ta suy ra M 1M 2  8

 x  x1  x2
Gọi N  x; y  là điểm biểu diễn số phức w  z1  z2 thì 
 y  y1  y2
 x  x y  y2 
Gọi M là trung điểm M 1M 2 thì M  1 2 ; 1 
 2 2 
2 2
 x1  x2   y  y2 
Ta có: IM  IM  M 1M  5  4  3 hay
1
2 2 2 2
  5   1  3  3
 2   2 
2 2
x x   y  y2  2
 3   9   x1  x2   10    y1  y2   6   36   x  10   y  6  36
2 2 2 2
  1 2  5   1

N
 2   2     

O
TI
Vậy tập hợp các điểm N thỏa mãn bài toán là đường tròn  x  10    y  6   36. .
2 2

C
U
Chọn A.

D
Câu 50:
Phương pháp
O
PR

+ Từ đồ thị của hàm y  f  x  ta suy ra các điểm mà tại đó f  x   0 (các giao điểm với trục hoành) và
các điểm là cho f '  x   0 (chính là các điểm cực trị của hàm số y  f  x  )
TU

+ Sử dụng đạo hàm hàm hợp  u  x    2u  x  .u '  x 


2
H
AN

+ Lập bảng xét dấu của hàm y   f  x  


2
TH

+ Từ đó xác định các điểm cực đại và điểm cực tiểu


- Nếu y ' đổi dấu từ âm sang dương tại x0 thì x0 là điểm cực tiểu của hàm số
N

- Nếu y ' đổi dấu từ dương sang âm tại x0 thì x0 là điểm cực đại của hàm số
YE

Cách giải:
U

Từ đồ thị hàm số f  x  ta thấy đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x  0; x  1; x  3
G
N

x  0
f  x   0   x  1
 x  3

x  1

Lại thấy đồ thị hàm số y  f  x  có ba điểm cực trị nên f '  x   0   x  x1   0;1
 x  x  1;3
 2  
Hàm số y   f  x   có đạo hàm y '  2 f  x  . f '  x 
2

29
x  0
x  1
f  x  0 
Xét phương trình y '  0    x  3
 f ' x  0 
 x  x1
 x  x2

Ta có BXD của y ' như sau

x  0 x1 1 x2 3 
f  x + 0 - - 0 - - 0 +
f ' x - - 0 + 0 - 0 + +
y '  2 f  x. f ' x - 0 + 0 - 0 + 0 - 0 +

N
O
Nhận thấy hàm số y   f  x   có y ' đổi dấu từ âm sang dương tại ba điểm x  0; x  1; x  3 nên hàm số

TI
2

C
có ba điểm cực tiểu. Và y ' đổi dấu từ dương sang âm tại hai điểm x  x1 ; x  x2 nên hàm số có hai điểm

U
D
cực đại.
Chọn D. O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N

30
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 09 Bài kiểm tra môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

MA TRẬN ĐỀ

CẤP ĐỘ NHẬN THỨC


CHỦ ĐỀ Vận Vận Dụng Tổng
Nhận Biết Thông Hiểu
Dụng Cao
31, 35,
1. Hàm số và các bài toán liên quan 1, 8, 13 16, 22 45 9
40

N
O
2. Lũy Thừa – Mũ - Logarit 3, 9, 12 21, 27 30, 36 44 8

TI
3. Nguyên Hàm – Tích phân 4, 10 15, 23 37 49 6

C
4. Số Phức 6 26 35, 41 46 5

U
5. Hình – Khối Đa Diện 5

D
28 43(1/2) 2,5
6. Hình – Khối Tròn Xoay 2 O 25 29 43(1/2) 3,5
PR
7. Hình Học Không Gian Oxyz 7, 11 17, 24 34, 42 50 7
8. Lượng Giác 20 1
TU

9. Tổ Hợp – Xác Suất – Nhị Thức Newton 18, 39 47 48 4


H

10. Giới Hạn – Tính Liên Tục Của HSố 32 1


AN

11. Quan Hệ Vuông Góc – Song Song 19 38 2


12. Cấp Số Cộng – Cấp Số Nhân 14 1
TH

13 15 14 8 50
Tổng
N

26% 30% 28% 16% 100%


YE
U
G

ĐỀ SỐ 6
N

Câu 1. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên x  


như hình bên. Số đường tiệm cận ngang của đồ thị f ' x +
hàm số y  f  x  là
f  x 3

A. 0. B. 1. 3
C. 2. D. 3.
Câu 2. Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh bằng 4 cm. Diện tích toàn phần Stp của trụ

A. Stp  12 cm 2 . B. Stp  24 cm 2 . C. Stp  16 cm 2 . D. Stp  32 cm 2 .

1
Câu 3. Biết một trong bốn hàm số được kể ra ở các phương án
A, B, C, D có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi đó là hàm số nào?
A. y  e x . B. y  e  x .
C. y  log 2
x. D. y  log  x.
4

Câu 4. Biết  f  x  dx  F  x   C . Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?


A. f '  x   F  x  . B. f '  x   F  x   C. C. F '  x   f  x   C. D. F '  x   f  x  .
Câu 5. Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên bằng b . Khi đó thể tích V của khối
lăng trụ đó là
a 2b 3 a 2b 3 a 2b ab 2 3
A. V  . B. V  . C. V  . D. V  .
4 12 2 4
Câu 6. Cho số phức z  a  bi với a, b   . Nếu z là số thuần ảo thì đâu là khẳng định đúng?

N
A. a  0. B. a  0 và b  0. C. b  0. D. b  0 và a  0.

O
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho điểm M  1;3; 4  . Hình chiếu vuông góc của M trên trục Oz là

TI
C
điểm M ' . Khi đó tọa độ điểm M ' là

U
A. M '  1;0;0  . B. M '  0;3;0  . C. M '  0;0; 4  . D. M '  1;3;0  .

D
Câu 8. Đường cong trong hình bên là đồ thị O
PR
của một hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là
TU

hàm số nào?
A. y  x3 . B. y  x 4 .
H

2
AN

C. y  x . D. y  x 3 .
TH

Câu 9. Đạo hàm của hàm số y  2cos x là


N

A. y '  cos x.2cos x. B. y '   sin x.2cos x.


YE

C. y '  sin x.2cos x.ln 2. D. y '   sin x.2cos x.ln 2.


U

Câu 10. Cho f  x  xác định và liên tục trên  , biết f 1  2; f  3  4. Tính tích phân
G
N

I    2 f '  x   x  dx.
2

A. I = 0. B. I = 1. C. I = -2. D I = 2.
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : x  2 y  2 z  11  0 và điểm M  0;0;1 . Tính
khoảng cách h từ điểm M đến mặt phẳng   .
A. h = 1. B. h = 2. C. h = 3. D. h = 4.
Câu 12. Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn log 2 a  log 2 b  0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a  b  2. B. a  b  1. C. ab  1. D. ab  2.
2x  4
Câu 13. Có tất cả bao nhiêu số nguyên m nhỏ hơn 100 để đồ thị hàm số y  có đường tiệm cận
xm
đứng nằm bên phải trục tung Oy?
2
A. 99. B. 100. C. 98. D. 97.
Câu 14. Cho dãy số  un  thỏa mãn un  3un 1 với n  2 và u2  6. Tổng của 10 số hạng đầu tiên của
dãy số  un  bằng bao nhiêu?
A. 177146. B. 19682. C. 59048. D. 155.
1 dx
Câu 15. Cho tích phân I   . Biết kết quả I  a  b ln 2  c ln 3 với a, b, c   . Khi đó
0
1  3x  1
a  b  c bằng bao nhiêu
2 2
A. . B.  . C. 2. D. 2.
3 3
Câu 16. Hàm số f  x   x  1  x 2 có tập giá trị là

A.  1;1. B.  0;1 . C. 1; 2  . D.  1; 2  .

N
Câu 17. Trong không gian với trục tọa độ Oxyz, cho A  0;1; 1 , B 1; 2;1 , C  2;0;3  . Khi đó diện tích

O
tam giác ABC bằng bao nhiêu?

TI
C
101 61
A. 101. B. 61. C. . D. .

U
2 2

D
Câu 18. Trong các số từ 100 đến 999 có bao nhiêu số mà các chữ số của nó tăng dần hoặc giảm dần?
A. 1224. B. 204.
O
C. 240. D. 168.
PR
Câu 19. Cho lăng trụ đều ABC. A ' B ' C ' có cạnh đáy bằng a , chiều cao bằng 2 a . Tính cosin của góc tạo
bởi hai đường thẳng AC và BC ' .
TU

5 3 5 3
A. . B. . C. . D. .
H

10 5 5 10
AN

4 3
Câu 20. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình tan x  cot x  trên đoạn  0;  .
3
TH

 3  2
A. . B. . C. . D. .
N

2 2 3 3
YE

Câu 21. Gọi D là tập xác định của hàm số y  log x   x 2  2 x  8 . Khi đó tập D là
U

A. D   0; 2  . B. D  1; 2  .
G

C. D   4; 2  \ 1 . D. D   0; 2  \ 1 .


N

Câu 22. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y  m 2 x 4  m  m  5 x 2  m  1 chỉ có đúng
một điểm cực trị?
A. 4. B. 5. C. 6. D. vô số.
1
Câu 23. Nếu F  x  là một nguyên hàm của hàm số y  và đồ thị y  F  x  đi qua điểm
sin 2 x
 
M  ;0  thì F  x  là
6 
3 3
A. F  x    cot x. B. F  x     cot x.
3 3

3
C. F  x    3  cot x. D. F  x   3  cot x.
Câu 24. Trong không gian với trục tạo độ Oxyz, cho x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  6 z  2  0 là phương trình
mặt cầu  S  . Mặt cầu  S ' đồng tâm với mặt cầu  S  (có tâm trùng với tâm mặt cầu  S  ) và đi qua
điểm M 1;3; 1 . Khi đó, bán kính R của mặt cầu  S ' bằng bao nhiêu?

A. R  3. B. R  41. C. R  4. D. R  3.
Câu 25. Cho hình nón có chiều cao bằng 6 cm, góc giữa trục và đường sinh bằng 300. Thể tích của khối
nón là
A. 12 cm3 . B. 24 cm3 . C. 72 cm3 . D. 216 cm3 .
Câu 26. Số phức z thỏa mãn iz  3 z  3  7i . Khi đó điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức z trong
mặt phẳng phức Oxy?
A. M  2; 3 . B. N  2;3 . C. P  2; 3 . D. Q  2;3 .

N
Câu 27. Cho a là số thực dương khác 1. Xét hai số thực x1 , x2 . Phát biểu nào sau đây đúng?

O
TI
A. Nếu a x1  a x2 thì x1  x2 . B. Nếu a x1  a x2 thì x1  x2 .

C
C. Nếu a x1  a x2 thì  a  1 x1  x2   0. D. Nếu a x1  a x2 thì  a  1 x1  x2   0.

U
D
Câu 28. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Tam giác SAB cân tại S và nằm
O a3 3
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy  ABCD  . Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng
PR
.
6
Độ dài cạnh bên SA bằng bao nhiêu?
TU

a a 3
A. SA  a. B. SA  . C. SA  . D. SA  a 3.
2 2
H
AN

Câu 29. Một hình trụ có bán kính đáy bằng 1, thiết diện qua trục là hình vuông. Thể tích của khối cầu
ngoại tiếp hình trụ là
TH

4 2 8 2
A. 6 3. B. 3 3. C. . D. .
3 3
N
YE

x
Câu 30. Cho x, y là các số thực thỏa mãn x  y  0 và 2 log 2  x  y   log 2 x  log 2 y  2. Khi đó tỉ số
y
U

bằng bao nhiêu?


G

B. 3  2 2. C. 3  2 2.
N

A. 2. D. 2.
Câu 31. Cho hàm số y  x 4  2  m  1 x 2  m 2  m  2 có đồ thị  C  . Gọi A, B, C là ba điểm cực trị của
 C  và m  m0 là giá trị thỏa mãn A, B, C đều thuộc các trục tọa độ, khi đó m0 gần giá trị nào nhất trong
các giá trị sau?
A. -1. B. -3. C. 4. D. 5.
 x  a 1
 khi x  2
Câu 32. Cho a, b là các số thực và hàm số f  x    x 2  4 liên tục tại x  2 . Tính giá trị
2 x  b khi x  2

của biểu thức T  a  b .

4
31 39
A. T  . B. T  5. C. T  3. D. T  .
8 8
Câu 33. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện z.z  z  2 và z  2 ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P  : 2 x  2 y  z  n  0 và đường thẳng
x 1 y 1 z  3
:   . Biết đường thẳng  nằm trong mặt phẳng  P  . Tổng m  n gần giá trị nào sau
2 1 2m  1
đây nhất?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 35. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m nhỏ hơn 10 để đồ thị hàm số
4x 1
y có đúng một đường tiệm cận?
 mx  4 x  1 x 2  2m  1
2

N
A. 5. B. 6. C. 7. D. vô số.

O
Câu 36. Cho a, b, c là các số thực thoaar mãn 2a  3b  6 c . Giá trị của biểu thức T  ab  bc  ca bằng

TI
C
bao nhiêu

U
A. T = 3. B. T = 2. C. T = 1. D. T = 0.

D
Câu 37. Miền hình phẳng trong hình vẽ được giới hạn bởi
đường cong y  x 2  2mx  m 2  1 , trục hoành, trục tung
O
PR

và đường thẳng x = 2. Biết m  m0 thì diện tích hình


TU

phẳng đó đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị m0 gần giá trị nào
nhất trong các giá trị sau?
H

A. 0. B. 1.
AN

C. 4. D. -3.
TH

Câu 38. Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' cạnh a . Xét tứ diện AB ' CD ' . Cắt tứ diện đó bằng mặt
N

phẳng đi qua tâm của hình lập phương và song song với mặt phẳng  ABC  . Tính diện tích của thiết diện
YE

thu được
U

a2 2a 2 a2 3a 2
G

A. . B. . C. . D. .
3 3 2 4
N

Câu 39. Từ 4 bạn Tùng, Tuấn, Tiến, Tú cần chọn ra 3 bạn vào các chức vụ lớp trưởng, lớp phó học tập và
bí thư lớp. Tính xác suất để sau khi chọn thì bạn Tùng không được phép làm lớp trưởng, chức lớp phó
học tập phải là bạn Tiến hoặc bạn Tú.
1 1 1 1
A. . B. . C. . D. .
2 3 6 4
a  b  c  1
Câu 40. Cho các số thực a, b, c thỏa mãn  . Số giao điểm của đồ thị hàm số
a  b  c  1
y  x3  ax 2  bx  c và trục hoành là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

5
 
Câu 41. Biết số phức z thỏa mãn 2 z  2  1  i  z  2  z 2 i . Hỏi trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh
đề đúng?
A. 0  z  1. B. 1  z  2. C. 2  z  3. D. 3  z  4.
Câu 42. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A  4;1;5  , B  3;0;1 , C  1; 2;0  . Biết điểm M
     
thuộc mặt phẳng Oxy sao cho tổng S  MA.MB  MB.MC  MC.MA đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó hoành độ
của điểm M là
A. 2. B. 1. C. -2. D. 1.
Câu 43. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài
40cm và chiều rộng 10cm được cắt thành hai
phần. Một phần được uốn thành hình hộp chữ
nhật có hai đáy là hình vuông cạnh a , phần còn
lại được uốn thành hình trụ có hai đáy là hình

N
tròn bán kính r (không tính hai đáy của hình hộp

O
chữ nhật và hình trụ) như hình vẽ sao cho tổng

TI
thể tích của khối hộp chữ nhật và khối trụ là nhỏ

C
nhất. Khi đó tổng  a  r  gần giá trị nào nhất

U
D
trong các giá trị sau?
A. 8,3cm. B. 8,4cm.
O
C. 8,5cm. D. 8,6cm.
PR

 2   m  8   x 2  3x  2 
2 x  m x 1 15
2

Câu 44. Có bao nhiêu giá trị nguyên m để bất phương trình 2
TU

nghiệm đúng với mọi x  1;3 ?


H

A. 0. B. 1. C. 2. D. vô số.
AN

Câu 45. Cho hàm số y  f  x  liên tục trên đoạn 1;3 và có bảng biến thiên như hình bên. Hỏi có tất cả
TH

m
bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f  x  1  có hai nghiệm phân biệt trên đoạn
x  6 x  12
2
N

 2; 4 ?
YE
U
G
N

A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
m
 7i 
Câu 46. Có bao nhiêu số nguyên dương m không vượt quá 2018 thỏa mãn   là số thuần ảo?
 4  3i 
A. 504. B. 505. C. 2017. D. 2018.

6
Câu 47. Cho số nguyên n  3 . Khai triển  x  1  x  x  1
2n 2 n 1
 a0  a1 x  a2 x 2  ...  a2 n x 2 n . Biết rằng
tổng a0  a2  ...  a2 n  2  a2 n  768 . Tính a5 .

A. a5  294. B. a5  126. C. a5  378. D. a5  84.

Câu 48. Có một bình chứa 100 tấm thể đánh số từ 1 đến 100. Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ. Gọi a là số
ghi trên tấm thẻ và x là chữ số tận cùng của số 2018a . Tính xác suất để x là số chia hết cho 4.
1 1 3 1
A. . B. . C. . D. .
4 8 4 2

Câu 49. Cho f  x  không âm thỏa mãn điều kiện f  x  . f '  x   2 x f 2  x   1 và f  0   0 . Tổng giá trị
lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y  f  x  trên đoạn 1;3 là

A. 22. B. 4 11  3. C. 20  2. D. 3 11  3.

N
O
Câu 50. Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' có A  0;0;0  , B 1;0;0  , D  0;1;0  và A '  0;0;1 . Gọi

TI
 P  : ax  by  cz  d  0 là mặt phẳng chứa đường thẳng CD ' và tạo với mặt phẳng  BB ' D ' D  góc nhỏ

C
nhất. Cho T  a  2b  3c  4d . Tìm giá trị nguyên âm lớn nhất của T biết a là số nguyên.

U
D
A. 1. B. 2. C. 6.
O D. 4.
PR

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 6
TU

1.C 2.B 3.C 4.D 5.A 6.A 7.C 8.A 9.D 10.A
H
AN

11.C 12.C 13.C 14.C 15.B 16.D 17.C 18.B 19.A 20.A
21.D 22.B 23.D 24.D 25.B 26.D 27.C 28.A 29.D 30.C
TH

31.A 32.D 33.A 34.D 35.B 36.D 37.A 38.C 39.B 40.D
N

41.B 42.A 43.B 44.B 45.B 46.B 47.B 48.D 49.D 50.D
YE
U
G

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT


N

Câu 25. Chọn đáp án B


6 1
r  h.tan 30   S day   r 2  12  V  S day .h  24
3 3

Câu 26. Chọn đáp án D


z  a  bi  i (a  bi )  3(a  bi)  3  7 i  a  2, b  3

Câu 27. Chọn đáp án C


a x1  a x2

7
a  1  x1  x2
a  1  x1  x2
 (a  1)( x1  x2 )  0

Câu 28. Chọn đáp án A


Gọi H là trung điểm AB
1 1 a3 3 a 3
SH  AB  SH  (ABCD)  V  S ABCD .SH  a 2 .SH   SH   SA  a
3 3 6 2

Câu 29. Chọn đáp án D


h2 8 2
htru  2rtru  2  Rcau  r 2   2 V 
4 3

N
O
Câu 30. Chọn đáp án C

TI
x
2 log 2  x  y   log 2 x  log 2 y  2  4 xy  ( x  y ) 2   3 2 2

C
y

U
D
Câu 31. Chọn đáp án A O
PR
y '  4 x 3  4(m  1) x  0  x  0,  m  1
x   m 1  y  1 m  0  m  1
TU

Câu 32. Chọn đáp án D


H
AN

x  a 1 x  a 1 x  a 1 1
lim  lim 2  a  1  lim   4b
x2 x 4
2 x  2 ( x  4)( x  a  1) x2 x2  4 8
TH

31 39
b  ab 
8 8
N
YE

Câu 33. Chọn đáp án A


U

z. z  z  2  z  1  1
G
N

z  2  z  2

Câu 34. Chọn đáp án D


  1
u  nP  4  2  2m  1  0  m 
2
A(1; 1;3)  ( P)  7  n  0  n  7
13
 mn 
2

Câu 35. Chọn đáp án B


lim y  0  Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=0
x 

8
Để đồ thị hàm số có đúng 1 tiệm cận thì phương trình mẫu = 0 vô nghiệm hoặc có 1 nghiệm duy nhất
1
x
4
4  m  10
  m  4,5, 6, 7,8,9
m  4

Câu 36. Chọn đáp án D


Chọn a=1  b, c  ab  bc  ca  0

Câu 37. Chọn đáp án A


2
14
S   ( x 2  2mx  m 2  1)dx  2m 2  4m   m  1
0
3

N
O
Câu 38. Chọn đáp án C

TI
Thiết diện là hình thoi với đỉnh là các tâm của mặt bên

C
a2
S

U
2

D
O
Câu 39. Chọn đáp án B
PR

Số cách chọn 3 bạn làm cán bộ : A43  24


TU

Có 2 cách chọn chức vụ lớp phó học tập : Tiến hoặc Tú


Có 2 cách chọn chúc vụ lớp trưởng : trừ Tùng và 1 bạn lớp phó học tập
H

Có 2 cách chọn chúc vụ bí thư lớp cho 2 bạn còn lại


AN

1
 n( A)  8  p 
TH

3
N

Câu 40. Chọn đáp án D


YE

f (1)  0, f (1)  0  hàm số không đồng biến trên R  đồ thị dạng chữ N đi lên ở cuối đồ thị
 3 giao điểm
U
G
N

Câu 41. Chọn đáp án B


2a  2  z  b 2 4  b( 2  2)
  a (2  2)  b( 2  2)  4  a 
2b  2  a 2  z 22

4  b( 2  2) 2 4  b( 2  2)
 z  b2  ( )  2. 2b 2  b  a  z  2
22 22

Câu 42. Chọn đáp án A


     
Gọi O là điểm thoải mãn OA.OB  OB.OC  OC.OA  0  O
     
 S  MA.MB  MB.MC  MC.MA min  OM min  M là hình chiếu của O xuống (Oxy)
 xM  2
9
Câu 43. Chọn đáp án B
40  2 r
4a  2 r  40  a 
4
40  2 r 2
V  10a 2  10 r 2  10.( )  10 r 2  V min  r  2, 75  a  5, 68  a  r  8, 4
4

Câu 44. Chọn đáp án B


x  1  9  m  8  m  8, 9
m  8  thỏa mãn mọi x  1;3
m  9  không thỏa mãn mọi x  1;3
 m  8

N
O
Câu 45. Chọn đáp án B

TI
C
Câu 46. Chọn đáp án B

U
m
 7i  1 1 m  

D
m m
  (1  i )  2 ( i )  2 .(cos  i sin ) m
m

 4  3i  2 2 4 4 O
m m m 
PR
m
 2 (cos  i sin )   k   m  2  4k  m  0  504
4 4 4 2
TU

Câu 47. Chọn đáp án B


H

f ( x)   x  1  x  x  1
2n 2 n 1
 a0  a1 x  a2 x 2  ...  a2 n x 2 n
AN

3
f (1)  f (1)  2(a0  a2  ...  a2 n  2  a2 n )  2.768  .22 n  n  5
TH

2
10 9
 f ( x)   C10k .x k .(1)10 k  x  C9k .x k  a5  126
N

k 0 k 0
YE
U

Câu 48. Chọn đáp án D


G

x chia hết cho 4  a chia 4 dư 1 hoặc 2 (*)


N

50 1
1  100 có 50 số thỏa mãn (*)  p  
100 2

Câu 49. Chọn đáp án D


2 f  x . f '  x  '
f  x . f '  x   2 x f 2  x   1   2x  f 2  x 1  2x
2 f 2  x 1

 f 2  x   1  x2  c

f  0   0  c  1  f ( x)  ( x 2  1) 2  1  f ( x) min  3, f ( x) max  3 11

10
Câu 50. Chọn đáp án D

 BB ' D ' D  : x  y 1  0  n  (1;1;0)
( P) : ax  by  cz  d  0

( P) chứa CD '  a  c  n( P)  (a; b; a )
ab
cos  
2. 2a 2  b 2
 min  cos  max  a  0,5b  a  c  0,5b  d  3a  a  2b  3c  4d  4a  4

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N

11
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 10 Bài kiểm tra môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

MA TRẬN ĐỀ

CẤP ĐỘ NHẬN THỨC


Vận
CHỦ ĐỀ Vận Tổng
Nhận Biết Thông Hiểu Dụng
Dụng
Cao
1. Hàm số và các bài toán liên quan 2, 5, 12 18, 22, 26 33,36 43, 48 10

N
2. Lũy Thừa – Mũ - Logarit 4, 8, 15 17, 25, 27 31 41 8

O
3. Nguyên Hàm – Tích phân 6, 13 20 37 44 5

TI
C
4. Số Phức 1 19 30, 34 46 5

U
5. Hình – Khối Đa Diện 11 16 47 3

D
6. Hình – Khối Tròn Xoay 9 O 24 39 3
PR
7. Hình Học Không Gian Oxyz 3, 10 23, 28 35, 40 42, 49 8
8. Lượng Giác 21 1
TU

9. Tổ Hợp – Xác Suất – Nhị Thức Newton 14 38 45 3


10. Cấp Số Cộng – Cấp Số Nhân 32 1
H

11. Quan Hệ Vuông Góc – Song Song 7 29 2


AN

12. Phương Trình – Hệ Phương Trình 50 1


TH

15 13 12 10 50
Tổng
30% 26% 24% 20% 100%
N
YE

ĐỀ SỐ 3
U

Câu 1. Cho số phức z  a  bi với a, b   . Môđun của z tính bằng công thức nào sau đây?
G
N

A. z  a  b. B. z  a  b . C. z  a 2  b 2 . D. z  a 2  b 2 .
Câu 2. Hàm số nào sau đây có bảng biến x  0 2 
thiên như hình bên?
y' + 0  0 +
y 2 
A. y   x 3  3 x 2  2.
B. y   x 3  3 x 2  2.
 2
C. y  x  3 x  2.
3 2

D. y  x3  3 x 2  2.
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu  S  có bán kính R = 2 và tâm O có phương trình

1
A. x 2  y 2  z 2  2. B. x 2  y 2  z 2  2. C. x 2  y 2  z 2  4. D. x 2  y 2  z 2  8
Câu 4. Tập xác định D của hàm số y  log x  4  x 2  là

A. D   0; 2  \ 1 . B. D   0; 2  . C. D   0;   . D. D   2; 2  .
x 1
Câu 5. Hàm số y  có đồ thị T  là một trong bốn hình dưới đây
2x

N
Hỏi đồ thị T  là hình nào

O
TI
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

C
Câu 6. Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y  f1  x  ; y  f 2  x  (liên tục

U
D
trên  a; b  ) và hai đường thẳng x  a, x  b  a  b  . Khi đó S được tính theo công thức nào sau đây?
O 2
PR
b b
A. S    f1  x   f 2  x  dx. B. S    f1  x   f 2  x   dx.
a a

b b
C. S   f1  x   f 2  x  dx.
TU

D. S    f1  x   f 2  x  dx .
a a

Câu 7. Cho tứ diện ABCD. Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và tam giác ABC. Mệnh
H
AN

đề nào dưới đây đúng?


A. GE cắt CD. B. GE cắt AD. C. GE, CD chéo nhau. D. GE // CD.
TH

Câu 8. Cho hai hàm số y  a x và y  log a x với 0  a  1. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số y  log a x có tập xác định D   0;   .
N
YE

B. Hàm số y  a x và y  log a x đồng biến trên mỗi tập xác định tương ứng của nó khi a>1.
U

C. Đồ thị hàm số y  a x nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang.
G

D. Đồ thị hàm số y  log a x nằm phía trên trục hoành.


N

Câu 9. Một hình nón có bán kính đáy bằng 5a , độ dài đường sinh bằng 13a . Tính độ dài đường cao h
của hình nón.
A. h  12a. B. h  8a. C. h  194a. D. h  7 a 6.
   
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OM  3i  2k với i, k lần lượt là vectơ đơn vị trên
trục Ox, Oz. Tọa độ điểm M là
A. M  3; 2;0  . B. M  3;0; 2  . C. M  0;3; 2  . D. M  3;0; 2  .
Câu 11. Một khối tứ diện đều cạnh a có thể tích bằng
a.3 2 a.3 3 a.3 2 a.3 3
A. . B. . C. . D. .
6 12 12 6

2
1 4
Câu 12. Trong các phát biểu sau khi nói về hàm số y  x  2 x 2  1 , phát biểu nào đúng?
4
A. Hàm số có một điểm cực tiểu và hai điểm cực đại.
B. Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu.
C. Hàm số có một điểm cực trị.
D. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.
Câu 13. Cho hàm số y  f  x  xác định và liên tục trên  , có f  8   20; f  4   12. Tính tích phân
8
I   f '  x  dx.
4

A. I = 4. B. I = 32. C. I = 8. D. I = 16.
Câu 14. Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F cùng thuộc một đường tròn. Hỏi có thể tạo ra được bao nhiêu tam
giác có ba đỉnh là 3 trong 6 điểm trên?
A. 20. B. 120. C. 18. D. 9.

N
Câu 15. Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 2 x  9  m 2 có nghiệm?

O
A. Vô số. B. 3. C. 7. D. 5.

TI
Câu 16. Cho hình chóp S.ABC, trên cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A ', B ', C ' sao cho

C
U
SA  2 SA '; SB  3SB ' và SC  4 SC '. Gọi V ' và V lần lượt là thể tích của khối chóp S . A ' B ' C ' và S.ABC.

D
V'
Khi đó tỉ số
V
bằng bao nhiêu? O
PR
1 1 1 1
A. . B. . C. . D. .
6 12 24 9
TU

x2
2
Câu 17. Nghiệm của phương trình 1,5
x
  là
H

3
AN

A. x = 0. B. x = 1. C. x = 2. D. x  log 2 3.
Câu 18. Cho hàm số y  x 4  x 2  3 có đồ thị  C  . Khi đó hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị  C  tại
TH

điểm có hoành độ x = 1 là
N

A. -1. B. 2. C. -4. D. 6.
YE

Câu 19. Biết T  4; 3 là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ phức Oxy. Khi đó điểm nào sau
U

đây biểu diễn số phức w  z  z


G
N

A. M 1;3 . B. N  1; 3 . C. P  1;3 . D. Q 1; 3 .


m
  2 x  1 e dx  4m  3 . Khi đó giá trị nào sau đây gần m nhất? (Biết m < 1)
x
Câu 20. Biết rằng
0

A. 0,5. B. 0,69. C. 0,73. D. 0,87.


Câu 21. Phương trình 3sin x  1  0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng từ  0;3  ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 6.
7x  6
Câu 22. Gọi M, N là giao điểm của đồ thị y  và đường thẳng y  x  2 . Khi đó hoành độ trung
x2
điểm của đoạn MN bằng
7 11 11 7
A. . B.  . C. . D.  .
2 2 2 2
3
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, biết M  a; b;c  (với a  0 ) là điểm thuộc đường thẳng
x y  2 z 1
:   và cách mặt phẳng  P  : 2 x  y  2 z  5  0 một khoảng bằng 2. Tính giá trị của
1 1 2
T  a  b  c.
A. T = -1 B. T = -3 C. T = 3. D. T = 1.
Câu 24. Hình chữ nhật ABCD có AB  4, AD  2. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Cho
hình chữ nhật quay quanh MN ta được một khối tròn xoay có thể tích V bằng
4 8
A. V  . B. V  8 . C. V  . D. V  32 .
3 3
3x  1
Câu 25. Đạo hàm của hàm số y  là
5x
x x x 1 x 1
3 3 1 3 1
A. y '    ln    ln 5. B. y '  x    x  .

N
5 5 5 5 5

O
x x x 1 x 1
3 3 1 3 1

TI
C. y '    ln    ln 5. D. y '  x    x  .
5 5 5 5 5

C
Câu 26. Biết giá trị lớn nhất của hàm số y   x3  3 x 2  m  2 trên đoạn  1;1 bằng 0 khi m  m0 . Hỏi

U
D
trong các giá trị sau, đâu là giá trị gần m0 nhất? O
PR
A. -4. B. 3. C. -1. D. 5.
Câu 27. Hàm số y  x 2 e x nghịch biến trên khoảng nào?
TU

A.  ; 2  . B.  2;0  . C. 1;   . D.  ; 1 , .


x 1 y  2 z 1
H

Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1 :   ;
1
AN

3 2
 x  3t
TH


d 2 :  y  4  t và mặt phẳng Oxz cắt d1 , d 2 lần lượt tại các điểm A, B. Diện tích S của tam giác OAB
 z  2  2t

N
YE

bằng bao nhiêu?


A. S = 5. B. S = 3. C. S = 6. D. S = 10.
U

Câu 29. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , biết SA vuông góc với đáy
G

 ABCD  và SA  2a. Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng AC và SB.
N

3a 2a a a
A. h  . B. h  . C. h  . D. h  .
2 3 3 2
Câu 30. Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z  2  4i  z  2i . Số phức z có môđun nhỏ nhất có
tổng phần thực và phần ảo là
A. 0. B. 4. C. 3. D. 2.
1 1
Câu 31. Tập nghiệm S của bất phương trình   1 có bao nhiêu nghiệm

log 10  x 2  1  log  x 2  1
2

nguyên?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

4
Câu 32. Cho cấp số cộng  un  có công sai d = -4 và u32  u42 đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm u2019 là số hạng thứ
2019 của cấp số cộng đó.
A. u2019  8062. B. u2019  8060. C. u2019  8058. D. u2019  8054.
x4
Câu 33. Trong tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y  có bốn đường tiệm cận, có
mx  m 2  17
2

bao nhiêu giá trị m nguyên?


A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 34. Cho số phức z có môđun bằng 8. Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số
phức w  2 z  4  3i là đường tròn tâm I  a; b  , bán kính R. Tổng a  b  R bằng
A. 6. B. 9. C. 15. D. 17.
Câu 35. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S  có tâm I  3;1; 3 và cắt trục tung Oy tại
hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông. Phư