You are on page 1of 419

BỘ ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI

THPT QUỐC GIA

vectorstock.com/10992669

Nguyễn Thanh Tú & Nguyễn Thanh Tuấn


Admin Diễn Đàn Toán-Lí-Hóa Quy Nhơn
trân trọng giới thiệu

Bộ đề dự đoán kì thi THPT Quốc Gia năm


2019 chuẩn (Kèm lời giải) môn Vật Lý
Tổng hợp : Ths Nguyễn Thanh Tú
PDF VERSION | 2019 EDITION
CHÍNH THỨC PHÁT HÀNH

Tài liệu chuẩn tham khảo


Phát triển kênh bởi
Ths Nguyễn Thanh Tú
Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : 
Nguyen Thanh Tu Group

Hỗ trợ chuyển giao


Fb www.facebook.com/HoaHocQuyNhon
Mobi/Zalo 0905779594
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 02 ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
(Đề thi có 05 trang) Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……………………….
Số báo danh:…………………………..
Cho biết: hằng số Plăng h  6, 625.1034 J .s ; độ lớn điện tích nguyên tố e  1, 6.1019 C ; tốc độ ánh sáng
trong chân không c  3.108 m / s ; 1 u  931,5 MeV / c 2 ; số N A  6, 02.1023 nguyên tử/mol.
Câu 1: Một con lắc lò xo dao động tắt dần, nguyên nhân tắt dần của dao động này là do
A. kích thích ban đầu. B. vật nhỏ của con lắc. C. ma sát. D. lò xo.
Câu 2: Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
B. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.

N
O
C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

TI
D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

C
Câu 3: Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

U
A. tần số âm. B. cường độ âm. C. mức cường độ âm. D. đồ thị dao động âm.

D
Câu 4: Máy phát điện xoay chiều là thiết bị làm biến đổi O
PR
A. điện năng thành cơ năng. B. cơ năng thành điện năng.
C. cơ năng thành quang năng. D. quang năng thành điện năng.
TU

Câu 5: Sóng điện từ


(a) là sóng dọc hoặc sóng ngang.
H
AN

(b) là điện từ trường lan truyền trong không gian.


(c) có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
TH

(d) không truyền được trong chân không.


N

(e) khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ.
YE

(f) có dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn cùng pha với nhau.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
U
G

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
N

Câu 6: Tia Rơnghen có


A. cùng bản chất với sóng âm.
B. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
C. cùng bản chất với sóng vô tuyến.
D. điện tích âm.
Câu 7: Khi nói về tia laze, đặc điểm nào sau đây sai?
A. Có công suất lớn. B. Có tính đơn sắc cao.
C. Có tính định hướng cao. D. Có tính kết hợp cao.
Câu 8: Tia nào trong số các tia sau đây là tia phóng xạ?
A. Tia hồng ngoại. B. Tia  .
C. Tia tử ngoại. D. Tia X.

Câu 9: Khi nói về lực Lo-ren-xơ do từ trường có cảm ứng từ B tác dụng lên một điện tích q chuyển động

với vận tốc v , đặc điểm nào sau đây đúng?

A. Độ lớn tỉ lệ với q 2 . B. Phương song song với B

C. Độ lớn tỉ lệ nghịch với q. D. Phương vuông góc với v
Câu 10: Trong giờ thực hành Vật lí, một học sinh sử dụng đồng hồ đo điện đa năng hiện số như hình vẽ.
Nếu học sinh này muốn đo điện áp xoay chiều 220 V thì phải xoay núm vặn đến
A. vạch số 50 trong vùng DCV. B. vạch số 50 trong vùng ACV.
C. vạch số 250 trong vùng DCV. D. vạch số 250 trong vùng ACV.
Câu 11: Giới hạn quang điện của một kim loại là 265mm, công thoát electron khỏi kim loại này là
A. 4,7MeV. B. 7,5.1019 eV . C. 7,5.1019 J . D. 4,7J.
Câu 12: Một sóng cơ đang truyền theo chiều dương của trục Ox. Hình ảnh sóng tại một thời điểm được
biểu diễn như hình vẽ. Bước sóng của sóng này là

N
A. 120 cm. B. 60 cm.

O
TI
C. 90 cm. D. 30 cm.

C
Câu 13: Gọi f1 , f 2 , f3 , f 4 lần lượt là tần số của các ánh sáng đơn sắc lục, vàng, đỏ, tím. Hệ thức đúng là

U
A. f1  f 2 < f 4 < f3 B. f3  f 2 < f1 < f 4 C. f 4  f3 < f 2 < f1 D. f 4  f 2 < f3 < f1

D
O
Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa có pha dao động  phụ thuộc vào thời gian t theo đồ thị hình
PR
bên. Biên độ dao động bằng 4 cm. Tai thời điểm T, vật đi qua vị trí có li độ
A. -2 cm theo chiều dương.
TU

B. 2 3 cm theo chiều âm.


H

C. 2 3 cm theo chiều dương.


AN

D. -2 cm theo chiều âm.


TH

Câu 15: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung biến thiên trong
khoảng từ 1 nF đến 10 nF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Để máy thu này chỉ thu được toàn bộ dải
N

sóng ngắn thì giá trị của L phải biến thiên trong khoảng từ
YE

A. 14 nH đến 0,14  H. B. 0,14 nH đến 2,4 nH.


U

C. 0,28 nH đến 2,8 nH. D. 28 nH đến 0, 28 H.


G

Câu 16: Một ánh sáng đơn sắc khi truyền từ môi trường (1) sang môi trường (2) thì bước sóng và tốc độ
N

lan truyền của ánh sáng thay đổi một lượng lần lượt là 0,1 m và 5.107 m / s . Trong chân không, ánh sáng
này có bước sóng là
A. 0, 75 m B. 0, 4  m C. 0, 6  m D. 0,3 m
Câu 17: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc theo thời gian t của cường độ dòng điện chạy trong
mạch chỉ chứa tụ điện. Điện dung C của tụ điện thỏa mãn  C  0,1mF . . Biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ
điện là
 
A. u  200 cos 120 t   (V).
 6
 
B. u  240 cos 100 t   (V).
 6
 5 
C. u  200 cos 120 t   (V).
 6 
 5 
D. u  240 cos 100 t   (V).
 6 
Câu 18: Một hạt bụi có khối lượng 0,01 g, mang điện tích -2 C di chuyển qua hai điểm M và N trong một
điện trường. Biết tốc độ của điện tích khi qua M là 2,5.104 m / s , hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là
U MN  20 kV . Bỏ qua tác dụng của trọng lực. Tốc độ của điện tích khi qua N là

A. 8, 6.106 m / s. B. 4,8.106 m / s.
C. 2,5.104 m / s. D. 9,3.104 m / s.
Câu 19: Một chất điểm có khối lượng 90 g đang dao động điều hòa. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của động năng Wđ của chất điểm theo thời gian t. Lấy  2  10 . Biên độ dao động của chất điểm là

N
A. 2cm.

O
B. 3cm.

TI
C. 4cm.

C
U
D. 5cm.

D
Câu 20: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kì T. Tại thời điểm nào đó
O
dòng điện trong mạch có cường độ 8  mA  , sau đó khoảng thời gian 0,25T thì điện tích trên bản tụ
PR

có độ lớn 2.109 C . Giá trị chu kì T là


TU

A. 0,5 ms. B. 0,25 ms. C. 0,5 μs. D. 0,25 μs.


Câu 21: Cho phản ứng hạt nhân: T  D    n . Biết năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân T và 
H

lần lượt là 2,823 MeV; 7,076 MeV và độ hụt khối của hạt nhân D là 0,0024 u. Năng lượng mà phản ứng
AN

tỏa ra là
TH

A. 17,599 MeV. B. 17,499 MeV. C. 17,799 MeV. D. 17,699 MeV.


Câu 22: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Biết: khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo
N

K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 93,3 nm; khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo M thì
YE

nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 1096 nm. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì
U

nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng là


G

A. 1092,3 nm. B. 594,7 nm. C. 102 nm. D. 85,9 nm.


N

Câu 23: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
1
 N 
ln 1   vào thời gian t khi sử dụng một máy đếm xung để
 N0 
đo chu kì bán rã T của một lượng chất phóng xạ. Biết N là số
hạt nhân bị phân rã, N 0 là số hạt nhân ban đầu. Dựa vào kết
quả thực nghiệm đo được trên hình vẽ thì giá trị của T xấp xỉ là
A. 138 ngày. B. 8,9 ngày. C. 3,8
ngày. D. 5,6 ngày.
Câu 24: Dùng một nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 12 V
mắc với mạch ngoài gồm hai bóng đèn: Đ1 ghi 6 V - 3 W, Đ2 ghi 6 V - 4,5 W và một điện trở R. Để cả
hai bóng đèn đều sáng bình thường thì mạch ngoài mắc theo cách nào trong số các cách sau đây?
A. Đ1 nối tiếp ( Đ2 song song R), với R  24 . B. Đ2 nối tiếp ( Đ1 song song R), với R  24 .
C. R nối tiếp ( Đ1 song song Đ2 ), với R  12 . D. R nối tiếp ( Đ1 song song Đ2 ), với R  8 .
Câu 25: Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 15 cm, dùng kính hiển vi để quan sát vật nhỏ trong
trạng thái mắt điều tiết tối đa thì độ phóng đại ảnh qua kính là 200. Lúc này khoảng cách ngắn nhất giữa
hai điểm trên vật mà mắt còn phân biệt được là 0,3 pm. Mắt người này có năng suất phân li là
A. 4.104 rad . B. 3.105 rad . C. 4.10 5 rad . D. 3.104 rad .
Câu 26: Hai điểm M và N chuyển động tròn đều, cùng chiều trên một đường tròn tâm O, bán kính R > 0
với cùng tốc độ dài v = 1 m/s. Biết góc MON bằng 300. Gọi K là trung điểm MN, hình chiếu của K xuống
một đường kính của đường tròn có tốc độ trung bình trong một chu kì xấp xỉ bằng
A. 30,8 cm/s. B. 86,6 cm/s. C. 61,5 cm/s. D. 100 cm/s.
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B cách nhau
8 cm, dao động cùng pha với tần số 20 Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách A và B lần lượt là 25 cm và

N
20,5 cm dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Điểm

O
C cách A khoảng L thỏa mãn CA vuông góc với AB. Giá trị cực đại của L để điểm C dao động với biên

TI
độ cực đại gần nhất với giá trị nào sau đây?

C
A. 24,9 cm. B. 20,6 cm. C. 17,3 cm. D. 23,7 cm.

U
Câu 28: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện có công suất không đổi đến một khu công

D
O
nghiệp bằng đường dây tải điện một pha. Nếu điện áp hiệu dụng truyền đi là U và ở khu công nghiệp lắp
PR
12
một máy hạ áp lý tưởng có hệ số biến áp là 54 thì đáp ứng được nhu cầu sử dụng điện của công
13
TU

nghiệp. Coi cường độ dòng điện và điện áp luôn cùng pha. Muốn cung cấp đủ điện năng cho khu công
nghiệp với điện áp truyền đi là 2U thì ở khu công nghiệp cần dùng máy hạ áp lý tưởng hệ số biến áp là
H

A. 114. B. 111. C. 117. D. 108.


AN

Câu 29: Chiếu một tia sáng rất hẹp gồm 2 màu đỏ và màu tím từ không khí vào một chậu nước với góc
tới 300, chậu nước có đáy là gương phẳng nằm ngang quay mặt phản xạ về mặt nước. Biết nước trong
TH

chậu có độ sâ 10 cm, chiết suất của nước đối với ánh sáng màu đỏ là 1,32 và đối với ánh sáng màu tím là
N

1,34. Khoảng cách từ tia màu đỏ đến tia màu tím khi chúng ló ra khỏi mặt nước là
YE

A. 1,23 cm. B. 1,42 cm. C. 1,23 mm. D. 1,42 mm.


Câu 30: Trong mẫu nguyên tử Bo, électron trong nguyên tử chuyển động trên các quỹ đạo dừng có bán
U
G

kính rn = n 2 r0 ( r0 là bán kính Bo, n  N * ). Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng thứ m về quỹ đạo dừng
N

thứ n thì bán kính giảm bớt 21 r0 và chu kì quay của êlectron quanh hạt nhân giảm bớt 93,6%. Quỹ đạo
dừng thứ m có tên là
A. L. B. M. C. N. D. O.
Câu 31: Người ta dự định xây một nhà máy điện nguyên tử có công suất bằng công suất tối đa của nhà
máy thủy điện Hòa Bình (1,92 triệu kW). Giả sử các lò phản ứng dùng năng lượng phân hạch của hạt
nhân 235U với hiệu suất 20% và trung bình mỗi hạt 235U phân hạch tỏa ra năng lượng 200 MeV. Coi khối
lượng nguyên tử tính theo u bằng số khối của nó. Khối lượng 235U nguyên chất cần cho các lò phản ứng
trong thời gian 1 năm (365 ngày) có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 5900 kg. B. 1200 kg. C. 740 kg. D. 3700 kg.
Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn quan sát là
0,8 m. Làm thí nghiệm với ánh sáng có bước sóng  thì trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng
trung tâm 2,7 mm có vân tối thứ 5 tính từ vân sáng trung tâm. Giữ cố định các điều kiện khác, giảm dần
1
khoảng cách giữa hai khe đến khi tại M có vân sáng lần thứ 3 thì khoảng cách hai khe đã giảm mm. Giá
3
trị của  là
A. 0, 72  m. B. 0, 48 m. C. 0, 64 m . D. 0, 45 m .
Câu 33: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có đồ thị li độ phụ thuộc theo thời gian t
như hình vẽ bên. Nếu tổng hợp hai dao động trên thì luôn thu được dao động có phương trình là
x  10 3cos t    (cm). Thay đổi biên độ A2 để biên độ A1 đạt giá trị cực đại, phương trình dao động
diễn tả bởi đường (2) lúc này là
 20 
A. x2  20cos  t   (cm).
 3 3
 25 
B. x2  10cos  t   (cm).
 3 3

N
 25 

O
B. x2  20cos  t   (cm).
 3 3

TI
C
 25 
C. x2  20cos  t    (cm).

U
 3 

D
Câu 34: Trên một sợi dây có chiều dài 0,45 m đang có sóng dừng ổn định với hai đầu O và A cố định
O
như hình vẽ. Biết đường nét liền là hình ảnh sợi dây tại thời điểm t1 , đường nét đứt là hình ảnh sợi dây
PR

T
tại thời điểm t2  t1  . Khoảng cách lớn nhất giữa các phần tử tại hai bụng sóng kế tiếp có giá trị gần
TU

4
nhất với trị nào sau đây?
H

A. 30 cm.
AN

B. 10 cm.
TH

C. 40 cm.
D. 20 cm.
N

 2 
   V  vào hai đầu đoạn mạch AB thì đồ
YE

Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u  U 0 cos 


 T 
U

thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp uAN giữa hai điểm A, N và uMB giữa hai điểm M, B vào thời gian t
G

như hình vẽ. Biết R = r. Giá trị U 0 bằng


N

A. 48 5 V.
B. 24 10 V.
C. 120 V.
D. 60 2 V.
Câu 36: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài từ M đến N trên dây cách nhau 50 cm.
 25 
Phương trình dao động của điểm N là u N  Acos  t   cm. Vận tốc tương đối của M đối với N là
 3 6
 25 
vMN  B sin  t   cm/s. Biết A, B > 0 và tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị từ 55 cm/s đến 92
 3 2
cm/s. Tốc độ truyền sóng trên dây gần giá trị nào sau đây nhất
A. 60 cm/s. B. 70 cm/s. C. 80 cm/s. D. 90 cm/s.
Câu 37: Một động cơ điện được mắc vào nguồn xoay chiều có tần số góc  và điện áp hiệu dụng U
không đổi. Điện trở cuộn dây của động cơ là R và hệ số tự cảm là L với L  3R , động cơ có hiệu suất
là 60%. Để nâng cao hiệu suất của động cơ với điều kiện công suất tiêu thụ không đổi, người ta mắc nối
tiếp động cơ với một tụ điện có điện dung C thỏa mãn điều kiện  2 LC  1 , khi đó hiệu suất của động cơ

A. 69%. B. 100%. C. 80%. D. 90%.
Câu 38: Một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, đầu trên gắn cố định, đầu dưới treo quả cầu nhỏ M có khối
lượng 500 g sao cho vật có thể dao động không ma sát theo phương thẳng đứng. Ban đầu vật tựa vào giá
đỡ nằm ngang để lò xo bị nén 7,5 cm. Thả cho giá đỡ rơi tự do thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2,
sau khi M rời khỏi giá đỡ nó dao động điều hòa. Trong một chu kì dao động của M, thời gian lực đàn hồi
cùng chiều với lực kéo về tác dụng vào nó là
5 2  2  2  2

N
A. s. B. s. C. s. D. s.

O
60 60 40 120

TI
Câu 39: Đặt điện áp u  U 2cos t    (với U,  là các hằng số dương và không đổi) lần lượt vào

C
2 đầu đoạn mạch X và Y, mỗi đoạn mạch đều chứa các phần tử: biến trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện

U
mắc nối tiếp. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch X

D
O
và của đoạn mạch Y theo biến trở R (tương ứng) là PX và PY. Giá trị của A gần nhất với giá trị nào
PR
sau đây?
A. 115. B. 112. C. 117. D. 120.
TU

Câu 40: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng 100 g, mang điện tích được treo vào một điểm cố định
nhờ một sợi dây mảnh cách điện trong một điện trường đều. Lấy g = 10 m/s2. Nếu cường độ điện
H

3 1
AN

trường có phương thẳng đứng thì chu kì dao động nhỏ của con lắc bằng lần chu kì dao động nhỏ
2
TH

của nó khi không có điện trường. Khi cường độ điện trường nằm ngang, kéo vật đến vị trí thấp nhất rồi
thả nhẹ, lực căng dây khi gia tốc toàn phần của vật có độ lớn cực tiểu là
N

A. 1,46 N. B. 2,0 N. C. 2,19 N. D. 1,5 N.


YE
U
G
N
MA TRẬN ĐỀ THI
Chủ đề Cấp độ nhận thức Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1. Dao động cơ Câu 1 Câu 14, 19 Câu 26 Câu 33, 38, 40 7
2. Sóng cơ học Câu 3 Câu 12 Câu 27 Câu 34, 36 5
3. Điện xoay chiều Câu 4, 10 Câu 17 Câu 28 Câu 35, 37, 39 7
4. Dao động và sóng điện Câu 5 Câu 15, 20 3
từ
5. Sóng ánh sáng Câu 6, 8 Câu 13, 16 Câu 29, 32 6
6. Lượng tử ánh sáng Câu 7 Câu 11 Câu 22, 30 4
7. Hạt nhân nguyên tử Câu 2 Câu 21, 23, 31 4

N
O
8. Điện tích- Điện trường Câu 18 1

TI
9. Dòng điện không đổi Câu 24 1

C
10. Từ trường- Cảm ứng Câu 9 1

U
điện từ

D
11. Mắt. Các dụng cụ
O
Câu 25 1
PR
quang
Tổng 10 10 12 8 40
TU
H
AN

NHẬN XÉT ĐỀ
TH

- Đề có mức độ tương đối khó. Số câu hỏi vận dụng chiếm trên 20 câu (khá nhiều). Không có nhiều câu hỏi ở mức
độ nhận biết và thông hiểu. Số câu hỏi vận dụng cao khoảng 8 câu và tập trung ở phần dao động cơ, sóng cơ và
N

điện xoay chiều.


YE

- Bên cạnh đó trong đề có 1 số câu kiến thức 11 và ở mức độ vận dụng tương đối khá.
U
G
N

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM


01.C 02.C 03.D 04.B 05.C 06.C 07.A 08.B 09.D 10.D
11.C 12.C 13.B 14.C 15.D 16.C 17.D 18.D 19.A 20.C
21.A 22.C 23.B 24.B 25.A 26.C 27.B 28.C 29.C 30.D
31.D 32.D 33.B 34.D 35.B 36.B 37.D 38.A 39.A 40.B

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ 1- ĐỖ NGỌC HÀ

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
C C D B C C A B D D

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

C C B C D C D D A C

Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

A C B B A C B C C D

Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40

D D B D B B D A A B

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

N
Câu 1:

O
+ Nguyên nhân gây ra sự tắt dần của lò xo là ma sát.

TI
C
 Đáp án C

U
Câu 2:

D
+ Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. O
PR
 Đáp án C
Câu 3:
TU

+ Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với đồ thị dao động âm.
H

 Đáp án D
AN

Câu 4:
TH

+ Máy phát điện xoay chiều là thiết bị biến đổi cơ năng thành điện năng.

 Đáp án B
N

Câu 5:
YE

+ Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian, có thể bị phản xạ, khúc xạ, dao động của điện trường
U

và từ trường tại một điểm luôn cùng pha nhau.


G
N

Các phát biểu đúng là: b, e và f.

 Đáp án C
Câu 6:

+ Tia Ronghen có bản chất giống sóng vô tuyến.

 Đáp án C
Câu 7:

+ Laze là tia có tính đơn sắc cao, tính kết hợp cao và có tính định hướng cao. Đáp án sai là A.

 Đáp án A
Câu 8:

+ Tia  là tia phóng xạ.


 Đáp án B
Câu 9:
 
+ Độ lớn lực Lorenxo: f  qvBsin  và có phương vuông góc với v và B .

 Đáp án D
Câu 10:

+ Để đo điện áp xoay chiều ta phải vặn đến vùng ACV và đo 220 V nên phải để trong vùng có vạch số 250.

 Đáp án D
Câu 11:

hc 6,625.1034.3.108
+ Công thoát electron là: A    7,5.1019 J.
0 265.109

 Đáp án C

N
Câu 12:

O
+ Dựa trên đồ thị ta thấy mỗi ô vuông trên trục Ox có độ dài là 15 cm.

TI
C

 3.15    90 cm.

U
+ Tương ứng với khoảng cách từ đỉnh cao nhất và đỉnh thấp nhất là
2

D
 Đáp án C O
PR
Câu 13:

+ Bước sóng của ánh sáng đỏ là lớn nhất, đến vàng, lục, tím nên tần số tia đỏ là nhỏ nhất và tần số tia tím là lớn
TU

nhất
H

 f3 < f2 < f1 < f4


AN

 Đáp án B
Câu 14:
TH


+ Tại t = 0 vật ở vị trí có góc  
N

3
YE

2
+ Khi vật đi tới biên âm thì tương ứng với góc quét là
U

3
G
N

T
 t
3

T
+ Tương ứng trên đồ thị là 4 ô nên 1 ô ứng với t 
12

T 
+ Từ biên âm tới t =  mất thời gian tương ứng với góc quét là
12 6


 x   A.c os  2 3 cm và đang đi theo chiều dương.
6

 Đáp án C
Câu 15:
+ Sóng ngắn nên có khoảng bước sóng  từ 10 m đến 100 m.

+   c.T  c.2. LC

+ Ứng với khi C  1 nF tương ứng 28nH  L  2,8H (1)

+ Ứng với khi C  10 nF tương ứng 2,8nH  L  0, 28H (2)

+ Từ (1) và (2) 28nH  L  0, 28H .

 Đáp án D
Câu 16:

+ Ta có: 1 

; 2 
  n  n1  
 1   2  2  0,1.106 (1)
n1 n2 n1 n 2

 n  n1  c

N
c c
+ Ta lại có: v1  , v2   v1  v 2  2  5.107 (2)

O
n1 n2 n1n 2

TI
0,1.106.3.108

C
+ Từ (1) và (2)     6.107 m

U
7
5.10

D
O
PR
 Đáp án C
Câu 17:
TU

+ Từ đồ thị ta dễ dàng thấy được T  20 ms    100 rad/s


H

I0 
+ Tại t = 0 thì i  1, 2  và đang tăng nên tương ứng ta có   
AN

2 3
TH

 
 Biểu thức của dòng điện là: i  2, 4cos 100t  
 3
N
YE

I0     0,024  5 
 Biểu thức của điện tích là: q  cos 100t     cos 100t  
  3 2   6 
U
G

Q0  5   5 
N

 Biểu thức điện áp là: u  cos 100t    240cos 100t   V


C  6   6 

 Đáp án D
Câu 18:

1 1
+ Áp dụng định lý biến thiên động năng ta có: mv 2N  mv 2M  A  qEd  qU MN .
2 2

 1 2  
 1
   
2
  2  . 20.10  2 .0,01.10 . 2,5.10
3 3 4
 qU MN  2 mv M  .2  .2
 vN        9,3.104 m/s
m 0,01.103

 Đáp án D
Câu 19:
1 2
+ Từ đồ thị ta thấy: Wd max  W  kA  2 mJ (*)
2

A 3
+ Tại t = 0 thì Wd  0,5 mJ  Wt  1,5 mJ  x 
2

A
+ Tại t  50 ms thì Wd  1,5 mJ  Wt  0,5 mJ  x 
2


 10 k
+ Góc quét từ t = 0 đến t = 50 là    t  50.103  6      k  10 N/m
6  3 m

+ Thay vào (*) ta được A  0,02 m.

 Đáp án A
Câu 20:

N
O

TI
+ i nhanh pha hơn q một góc
2

C
U
 
+ Tại thời điểm đầu ví dụ pha của i là  thì i1  Q0 cos  t    q1  Q0 cos  t    

D
 2
O
PR

+ Sau thời gian 0,25T thì pha của i là    pha của q là   q 2  Q0 cos  t   
2
TU

i1 8.103
    4.106  T  0,5 s
q2 2.109
H
AN

 Đáp án C
Câu 21:
TH

+ Năng lượng phản ứng tỏa ra là: E   m   m T  m D  c 2  Wlk  WlkT  m D c 2


N
YE

 E  A    A T T  m D c 2  4.7,076  3.2,823  0,0024.931,5  17,599 MeV


U

 Đáp án A
G

Câu 22:
N

hc
+ P  K  (1)
93,3

hc
+ P  M  (2)
1096

hc hc hc
+ Lấy (1) – (2) ta được  M   K       102 nm
 93,3 1096

 Đáp án C
Câu 23:

1
 N 
+ Từ đồ thị ta chọn thời điểm t  12 ngày thì ln 1    0,938
 N0 
N
+ Giải phương trình trên bằng máy tính CASIO FX 570 ta được  0,61
N0

 N  0,61N 0  N 0  NS  N s  0,39N 0

t 12
+ Mà N s  N 0 .2 T nên 0,39N 0  N 0 .2 T

Giải phương trình trên bằng máy tính ta được T  8,9 ngày.

 Đáp án B
Câu 24:

U 2 62 U 2 62
+ Ta có: R d1    12 ; R d2   8
P 3 P 4,5

N
8.24
+ Xét đáp án A với R  24  và Đ2 song song R thì R td   6   Rd1  U1  U2 (loại)

O
8  24

TI
12.24
+ Xét đáp án B với R  24  và Đ1 song song R thì R td   8  = Rd2  U1 = U2 (chọn)

C
12  24

U
D
 Đáp án B
Câu 25: O
PR

0,3.106
+ Năng suất phân li của mắt người  0  200  4.104 rad
15.102
TU
H

 Đáp án A
AN

Câu 26:
TH

+ Vì M, N chuyển động tròn đều nên K cũng chuyển động tròn đều với cùng tốc độ dài là v  .R  1 m/s.
N

4R 4R 4.v 2v
+ Mặc khác: tốc độ trung bình trong 1 chu kỳ được tính: v tb      0,63 m/s  61,5 cm/s.
YE

T 2 2 
U

 Đáp án C
G

Câu 27:
N

+ Tại M dao động cực đại nên d 2  d1  k M   4,5

+ Vì giữa M và đường trung trực AB còn có 2 cực đại nữa nên k M  3    1,5 cm

+ Tại C là cực đại nên d 2  L  k C   1,5k C (1)

+ Vì tam giác ABC vuông tại A nên ta lại có: d 22  L2  82 (2)

64  2,56k C2
+ Từ (1) và (2)  L 
3, 2.k C

+ Để Lmax thì k C  1  L  19, 2  20,6 cm.

 Đáp án B
Câu 28:

+ Gọi U0 là điện áp cuộn thứ cấp. Khi k = 54  điện áp cuộn sơ cấp là 54U 0 .

Khi k = n thì điện áp cuộn sơ cấp là n.U 0

+ Khi điện áp hiệu dụng là U thì hao phí là P  P  P  12 (1)

P P
+ Khi điện áp hiệu dụng là 2U thì hao phí là P  13 (2)
4 4

40 4
+ Giải (1) và (2) ta được: P  và P 
3 3

P  P 54U 0 U 1
 H1   0,9   0 

N
P U U 60

O
TI
P
P
4  39  nU 0  n  117

C
+ H2 

U
P 40 2U

D
 Đáp án C O
Câu 29:
PR

+ Ta có: IK t  2h tan rt
TU

+ IK d  2h tan rd
H

 K t K d  IK d  IK t  2h  ta nrd  t anrt 
AN

+ Khoảng cách giữa 2 tia là:


TH

a  K t K d .c os300  3h  t anrd  t anrt 


N
YE

+ Mà ta lại có: sin i  n sin r với i  300


U

rd  22016'
G

 0
rt  21 55'
N

 a  0,123 cm

 Đáp án C
Câu 30:

+ Từ quỹ đạo m về n chu kì quay giảm 93,6% nên Tn  6, 4%Tm

Tn 8
 
Tm 125

2 T r .v 8
+ Mà T  và v  .r nên n  n m 
 Tm v n .rm 125
ke 2 v2
+ Ta lại có lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm nên:  m
r2 r

v ke 2 Tn mrn3 . ke 2 rn3 8 r 4
  3
   3
  n 
r mr Tm ke 2 . mrm3 rm 125 rm 25

n 2
+ Mà r  n 2 r0 nên   m  5 ứng với quỹ đạo có tên là O.
m 5

 Đáp án D
Câu 31:

+ Tổng năng lượng mà nhà máy cần có là:  E  P.t  1,92.106.103.365.24.3600  6,054912.1016 J

E 6,054912.1016
+ Số hạt cần có là: N    1,89216.1027

N
19 6
E 1,6.10 .10 .200

O
TI
N
+ Vì hiệu suất là 20% nên  N   9, 4608.1027
20%

C
U
+ Mỗi hạt có khối lượng nguyên tử là 235u nên m  235.9, 4608.1027 u

D
235.9, 4608.1027
O
PR
 m 23
 3700.103 g
6,023.10
TU

 Đáp án D
Câu 32:
H

 1  D D
AN

+ Ta có: x t   k   .  5,5.  2,7.103 (1)


 2 a a
TH

+ Khi giảm khoảng cách hai khe thì khoảng vân tăng và M là vân sáng thứ 3 nên:
N

D D
 2,7.103 (2)
YE

xs  k  3.
 1 3   1 3 
 a  3 .10   a  3 .10 
   
U
G

+ Lập tỷ số (1) và (2) ta được a  7,3.104 m


N

2,7.103.7,3.104
   4,5.107 m
5,5.0,8

 Đáp án D
Câu 33:

+ Xét đồ thị của A 2 ta thấy tại t  0 vật ở vị trí x  0,5A 2 và đang đi lên

nên có 02  
3

5
 Góc quét được của vật 2 từ t  0 đến khi x  0 là   và mất
6
t  0,1 s

5 25
  
6.0,1 3

  25 
 x1  A1cos  3 t   
  
+ Phương trình dao động của 2 vật là: 
 x  A cos  25 t   
 2 2  3 3 

+ Để A1max thì A phải vuông góc với A 2

 A A 10 3
+ tan   A2    10 cm
3 A2  3
tan
3

N
 25  

O
 Phương trình vật 2 là: x 2  10cos  t 

TI
 3 3

C
U
D
 Đáp án B
Câu 34: O
PR

+ Từ hình vẽ, ta có 1,5  45 cm →   30 cm.


TU

Xét một điểm bụng trên dây, ta thấy rằng li độ của điểm bụng này ở hai thời điểm vuông pha lần lượt là
H

ut  6

AN

u T  4 mm → a  ut  ut  T  2 13 cm.
2 2

 t  4 4
TH

+ Hai bụng sóng liên tiếp dao động ngược pha nhau, do đó khoảng cách lớn nhất khi hai bụng đến biên
N
YE

2

d max      2a   20 cm.
2

2
U
G

 Đáp án D
N

Câu 35:

Z L ZC  Z L Z Z  ZC
+ Từ đồ thị ta thấy rằng uAN sớm pha hơn uMB một góc 0,5π →  1↔ L L  1.
Rr r 2r r

r  1 2
+ Để đơn giản, ta chuẩn hóa  → ZL  .
 Z C  Z L   X X

+ Kết hợp với

X  2
4 
U AN  U MB  4r  Z  r   Z C  Z L 
2
2 2
L
2
 3 2  X 2 →  2 .
X  Z L  X  1
+ Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB

r 2   Z L  ZC 
2
12  22 5
U MB  U  30 2  U U → U 0  24 10 V.
 R  r    Z L  ZC  22  22 2 2
2 2

 Đáp án B
Câu 36:

  25 
u N  A cos  3 t  6 
  
+ Phương trình sóng tại M và N là: 
u  A cos  25 t    2d 
 M  3 6  

 25  25  25  25 


 v N  u 'N   3 Asin  3 t  6    3 A cos  3 t  3 
    

N
+ Phương trình vận tốc tại M và N là: 
 v  u '   25 Ac os  25 t    2d 

O
 M M  3  

TI
3  3

C
 25   25 

U
+ Mặc khác: v MN  v M  v N  Bsin  t    Bcos  t
 3 2  3 

D
O
 2d     
PR
v M sin     v N sin  
+ Ta có: tan  0     3  3 
 2d     
TU

v M cos     v N cos  
  3  3 
H

 df 625
v 
AN

 2df    1
 v  3  3  k2  k  1
3 k  
    3  3
TH

 2df       k2  df 625


 v 3 3 v  
 k k
N
YE

+ Vì 55  v  92 nên ta tìm được các giá trị v  69, 44 cm/s và v  62,5 cm/s.
U

Vậy v gần với giá trị 70 cm/s nhất.


G
N

 Đáp án B
Câu 37:

R R 1
+ Khi chưa có tụ điện thì hệ số công suất của mạch là: cos    
  2
2
R  Z2L R2  3R
2

R
+ Khi có tụ điện thì: cos   mà 2 LC  1  ZL  ZC  cos   1
R   Z L  ZC 
2 2

 Hệ số công suất tăng 2 lần.

P2
+ Ta lại có: P  .R nên P giảm 4 lần.
U 2 cos 2 
P  P
+ H  0,6  P  0, 4P
P

P
P
+ H'  4  0,9  90 %
P

 Đáp án D
Câu 38:
   
+ Các lực tác dụng lên vật là: F  Fdh  P  N  ma   kl  mg  N

+ Vật bắt đầu dao động điều hòa khi rời khỏi miếng gỗ nên N  0   kl  mg  ma  0

+ Vì miếng gỗ rơi tự do nên a  g  l  0

mg 0,5.10

N
+ Độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là: l    0,05 m

O
k 100

TI
+ Vậy vật rời khỏi miếng gỗ khi x  5 cm

C
U
k 2
+ Tần số góc của con lắc là:    10 2 rad/s  T  s

D
m 10
O
PR
+ Vận tốc của vật khi rời khỏi miếng gỗ là: v  2gs  2.10.7,5.102  1,5
TU

v2
+ Mà A 2  x 2   A  10 cm
2
H

+ Tại x  5 lò xo không bị biến dạng.


AN

+ Lực đàn hồi cùng chiều với lực hồi phục trong một chu kỳ ứng với các vị trí sau:
TH

T
- Vật đi từ VTCB đến biên dương, từ biên dương về VTCB  t1 
N

2
YE

A T T
- Từ biên âm về vị trí và ngược lại  t 2  2 
U

2 6 3
G
N

5T 5 2
 t  t1  t 2   s
6 60

 Đáp án A
Câu 39:

+ Từ đồ thị ta thấy bài toán thuộc trường hợp thay đổi R để Pmax khi R  ZL  ZC

U2 U2
+ Xét đối với PY ta thấy khi R  200  thì PY max  .R   100
R 2   Z L  ZC 
2
2R

 U  200 V
U2
+ Khi R  300  thì PX  100  .300  ZLX  ZCX  100 3
3002   ZLX  ZCX 
2

U2 2002
+ A  PX max    115
2R 2.100 3

 Đáp án A
Câu 40:

l
+ Khi chưa có điện trường thì: T  2
g

l l
+ Khi có điện trường ta thấy T’ < T nên g’ > g  T '  2  2
g' qE
g
m

N
O
3 1 g 3 1 qE
+ Theo đề bài thì T '  T     3g

TI
2 qE 2 m
g

C
m

U
D
2
 qE 
+ Khi điện trường nằm ngang thì con lắc chuyển động với gia tốc là: g '  g 2  
O   2g  20 m/s
2
 m 
PR

 Tại đó vật hợp với phương thẳng đứng góc 600


TU

 2g '.l. cos-cos 0  
2
v4
a 2  a 2tt  a 2ht  g '2 .sin 2    g '2
.sin 2
   
H

l2  l 
AN


+ Gia tốc toàn phần của con lắc là:  g '2 sin 2   4cos 2   8cos .c os 0  4cos 2  0 
TH

 g '  3cos
2 2
  8cos .c os 0  4cos 2  0  1 
N

+ Để a min thì 3cos 2   8cos .cos 0  4cos 2  0  1 phải đạt nhỏ nhất
YE

4cos  0
U

+ Áp dụng biểu thức trên như hàm bậc 2 ta được a min khi cos  
3
G
N

2 2
Với  0  600  cos    1 nên vị trí gia tốc cực tiểu chính là vị trí ứng với cos  
3 3

 2 1
+ Mặc khác: T  mg '  3cos   2cos  0   0,1.20.  3.  2.   2 s.
 3 2

 Đáp án B
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 03 ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
(Đề thi có 05 trang) Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……………………….
Số báo danh:…………………………..
Câu 1: So với sự phân hạch hạt nhân thì sự phóng xạ hạt nhân có điểm khác
A. là xảy ra một cách tự phát
B. là phản ứng hạt nhân
C. là tạo ra hạt nhân bền hơn
D. là toả năng lượng
Câu 2: Để đo công suất tiêu thụ trung bình trên điện trở trên một mạch mắc nối tiếp (chưa lắp sẵn)

N
O
gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện, người ta dùng thêm 1 bảng mạch ; 1 nguồn điện xoay

TI
chiều ; 1 ampe kế ; 1 vôn kế và thực hiện các bước sau:

C
A. b, d, e, f, a, c, g B. a, c, b, d, e, f, g C. a, c, f, b, d, e, g D. b, d, e, a, c, f, g

U
D
Câu 3: Trường hợp nào sau đây không xuất hiện suất điện động cảm ứng trong mạch ?
A. Dây dẫn thẳng quay trong từ trường
O
PR

B. Vòng dây quay trong từ trường đều


TU

C. Dây dẫn thẳng chuyển động theo phương của các đường sức từ
D. Khung dây quay trong từ trường
H

Câu 4: Tại một điểm A cách nguồn âm một khoảng bằng 1 m, người ta xác định được mức cường độ
AN

âm là 80 dB. Biết cường độ âm chuẩn I 0  1012 W / m 2 và ngưỡng nghe của tai người là 40 dB. Coi
TH

môi trường là đẳng hướng và bỏ qua sự hấp thụ âm, người đứng cách nguồn âm một khoảng ngắn nhất
N

bằng bao nhiêu thì không còn cảm giác âm ?


YE

A. 314 m B. 1000 m C. 100 m D. 318 m


U

Câu 5: Catốt của một tế bào quang điện có công thoát electron bằng 4 eV. Giới hạn quang điện của
G

kim loại dùng làm catốt là


N

o o o o
A. 310,5 A B. 402,8 A C. 4028 A D. 3105 A
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa, tỉ số giữa quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất mà chất điểm đi
được trong 1/4 chu kỳ là
A. 2 2 B. 2 1 C. 2 D. 2 1
Câu 7: Đồ thị tọa độ - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình. Trong
khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều ?

Trang 1
A. Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 B. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2

C. Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 D. Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều

Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I - âng: khoảng cách S1S2 = a = 4mm, khoảng
cách từ S1 và S2 đến màn quan sát D = 2 m. Giữa hai điểm P, Q đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm

N
O
có 11 vân sáng, tại P và Q là hai vân sáng. Biết PQ là 3mm. Bước sóng do nguồn phát ra nhận giá trị:

TI
A. λ= 0,65μm B. λ= 0,50μm C. λ= 0,67μm D. λ= 0,60μm

C
U
Câu 9: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào không phải là dao động tuần hoàn ?

D
A. Chuyển động rung của dây đàn B. Chuyển động của quả lắc đồng hồ
C. Chuyển động tròn của một chất điểm
O
D. Chuyển động của con lắc lò xo không có ma sát
PR

Câu 10: Hai hạt nhân 13 T và 32 He có cùng


TU

A. số notron B. số nuclon C. số proton D. điện tích


Câu 11: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y. Biết rằng X , Y là một
H
AN

trong ba phần tử R, C và cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = U6sin(100πt) V
TH

thì hiệu điện thế hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo được lần lượt là UX= 2 U, UY=U. Phần tử X và Y

N

A. C và R B. không tồn tại C. Cuộn dây và R D. Cuộn dây và C


YE

Câu 11: Ánh sáng mặt trời chiếu nghiêng 600 so với phương ngang. Đặt một gương phẳng hợp với
U
G

phương ngang một góc a để được chùm tia phản xạ hướng thẳng đứng xuống dưới. Giá trị của a là
N

A. 150 B. 600 C. 750 D. 300


Câu 13: Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 180 m xuống. Quãng đường vật đi được
trong giây cuối cùng là
A. 30 m B. 55 m C. 45 m D. 125 m
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung hai tiên đề của Bo ?
A. Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó đang ở trạng thái dừng
B. Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao,
nguyên tử sẽ phát ra photon
C. Bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trong nguyên tử hiđrô là rn  n 2 r0 ( r0 là bán kính Bo)

Trang 2
D. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng
Câu 15: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng
phương trình u = Acost. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao
động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số nguyên lần bước sóng B. một số lẻ lần nửa bước song
C. một số lẻ lần bước sóng D. một số nguyên lần nửa bước sóng
Câu 16: Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, đồng thời khoảng cách
giữa chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ
A. giảm 2 lần B. không đổi C. giảm 8 lần D. giảm 4 lần
Câu 17: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện,

N
lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

O
A. lò vi sóng B. lò sưởi điện C. hồ quang điện D. màn hình máy vô tuyến

TI
Câu 18: Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo

C
U
thời gian và có

D
A. cùng tần số B. cùng pha ban đầu C. cùng pha
O D. cùng biên độ
Câu 19: Sơ đồ của hệ thống thu thanh gồm
PR

A. ăng-ten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa
TU

B. ăng-ten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa


C. ăng-ten thu, biến điệu, chọn sóng, tách sóng, loa
H
AN

D. ăng-ten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa
Câu 20: Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30 cm. Chọn trục tọa độ
TH

Ox vuông góc với trục chính, gốc O nằm trên trục kính của thấu kính. Cho A dao động điều hòa theo
N

phương của trục Ox. Biết phương trình dao động của A và ảnh A’ của nó qua thấu kính được biểu diễn
YE

như hình vẽ. Tiêu cự của thấu kính là


U
G
N

A. 15 cm B. 10 cm C. -15 cm D. -10 cm

Trang 3
Câu 21: Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe
Yâng. Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe là a = 1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến
màn D = 1,60 ± 0,05 (m) và độ rộng của 10 khoảng vân L = 8,00 ± 0,16 (mm). Sai số tương đối của
phép đo là
A. 0,96 % B. 7,63 % C. 1,60 % D. 5,83 %
Câu 22: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 40 V vào hai
đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với
cuộn cảm thuần thì dòng điện ổn định trong mạch có
cường độ 1 A. Biết hệ số tự cảm của cuộn dây là
1/(2,5π) H. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp

N
xoay chiều có đồ thị biểu diễn có dạng như hình vẽ thì

O
biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

TI
A. i = 42cos(100πt + π/4) A B. i = 42cos(100πt – π/4) A

C
U
C. i = 4cos(100πt – 3π/4) A D. i = 4cos(120πt + π/4) A

D
Câu 23: Thành phần đồng vị phóng xạ C14 có trong khí quyển có chu kỳ bán rã là 5568 năm. Mọi thực
O
vật sống trên Trái Đất hấp thụ các bon dưới dạng CO2 đều chứa một lượng cân bằng C14. Trong một
PR

ngôi mộ cổ người ta tìm thấy một mảnh xương nặng 18 g với độ phóng xạ 112 phân rã/phút. Hỏi vật
TU

hữu cơ này chết cách đây bao nhiêu lâu? Biết độ phóng xa từ C14 ở thực vật sống là 12 phân rã/g.phút.
A. 5168,28 năm B. 5275,68 năm C. 5068,28 năm D. 5378,58 năm
H
AN

Câu 24: Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra
bức xạ có bước sóng λ1 , khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra bức xạ
TH

13, 6
có bước sóng λ2 Biết En   , khi đó
N

n2
YE

A. 6 λ2 = 5 λ1 B. 256 λ1 = 3375 λ2 C. 16 λ2 = λ1 D. 256 λ2 = 3375 λ1


U

Câu 25: Một hạt mang điện có điện tích q = 3,2. 1019 C bay vào trong từ trường đều có độ lớn cảm
G
N

ứng từ B = 0,5 T và có phương hợp với hướng của các đường sức từ một góc 30o . Lực Lorenxơ tác
dụng lên hạt có độ lớn 8.1014 N. Vận tốc của hạt đó khi bắt đầu bay vào trong từ trường là
A. 106 m/s B. 5. 106 m/s C. 0,5. 106 m/s D. 107 m/s
Câu 26: Cho mạch điện như hình vẽ, ξ1 = 20 V, ξ2 = 32 V,
r1 = 1 Ω, r2 = 0,5 Ω, R = 2 Ω. Cường độ dòng điện chạy qua
R có độ lớn bằng
A. 4 A
B. 10 A
C. 16 A

Trang 4
D. 12 A
Câu 27: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết UAB = 30 V, R1 = R2 = R3 = R4 = R5 = 10 Ω. Điện trở của
ampe kế không đáng kể. Tìm chỉ số của ampe kế
A. 3A B. 2A C. 1A D. 4A
Câu 28: Một đoàn xe cơ giới có đội hình dài 1500 m hành quân với vận tốc 40 km/h. Người chỉ huy ở
xe đầu trao cho một chiến sĩ đi mô tô một mệnh lệnh chuyển xuống xe cuối. Chiến sĩ ấy đi và về với
cùng một vận tốc và hoàn thành nhiệm vụ trở về báo cáo mất một thời gian 5 phút 24 giây. Vận tốc của
chiến sĩ đi mô tô là
A. 16,67 m/s B. 44,8 km/h C. 44,9 m/s D. 16,67 km/h
Câu 29: Một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động và phát ra dòng điện có tần số 50 Hz.

N
Nếu tốc độ quay của rôto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số dòng điện do máy phát ra là 60 Hz và suất

O
điện động hiệu dụng do máy phát ra thay đổi 50 V so với ban đầu. Nếu tiếp tục tăng tốc độ của rôto

TI
thêm 60 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng lúc này do máy phát ra là

C
U
A. 280 V B. 400 V C. 350 V D. 3200 V

D
Câu 30: Một dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm có L = 5 μH và tụ điện có hai bản A,B với C = 8
O
nF. Tại thời điểm t1 (s), bản A của tụ có q = 24 nC. Đến thời điểm t2   t1  0, 6.106 π  s, hiệu điện thế
PR

giữa hai bản A,B là


TU

A. 3 2 V B. 3 V C. -3 V D. - 3 2 V
H

Câu 31: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi
AN

dây (coi A là nút). Khi đầu B tự do và đầu A dao động với tần số là 22 Hz thì trên dây có 6 nút. Nếu
TH

đầu B cố định và giữ nguyên tốc độ truyền sóng của dây, để có 6 nút sóng thì tần số dao động của đầu
A phải bằng
N
YE

A. 18 Hz B. 25 Hz C. 20 Hz D. 23 Hz
Câu 32: Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vuông góc với bề mặt một chất lỏng với
U
G

phương trình x A  xB  A cos ωt , biên độ sóng không đổi khi truyền. Trên AB, khoảng cách giữa năm
N

điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp là 10 cm. Trong đoạn MN thuộc AB có 5 điểm liên tiếp
dao động với biên độ A 2 , kể cả M, N thì khoảng cách MN bằng
A. 5 cm B. 5 2 cm C. 6 2 cm D. 6,25 cm

Câu 33: Cho phản ứng hạt nhân  +714 N 17


8 O 1 H . Hạt α chuyển động với động năng 9,7 meV đến
1

bắn vào hạt N đứng yên, sau phản ứng hạt p có động năng 7 MeV. Cho biết mN = 14,003074 u;

m p = 1,007825 u; m0 = 16,999133 u; mα = 4,002603 u. Góc giữa các phương chuyển động của hạt α

và hạt p là
A. 41o B. 60o C. 25o D. 52o

Trang 5
Câu 34: Hai vật A và B có cùng khối lượng 1 kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây
mảnh, nhẹ dài 5 cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m tại nơi có gia tốc trọng trường
g = 10 m/s2. Lấy π2=10, khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng, người ta đốt sợi dây nối hai vật làm
vật B rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa. Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng
cách giữa hai vật bằng
A. 70 cm B. 80 cm C. 65 cm D. 75 cm
Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u0  U 0 cos100πt (V) vào mạch điện gồm cuộn dây, tụ điện C và điện

trở R. Biết điện áp hiệu dụng của tụ điện C, điện trở R là U C  U R  60 , dòng điện sớm pha hơn điện

áp của mạch là π/6 và trễ pha hơn điện áp của cuộn dây là π/3. Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch có giá
trị:

N
A. 60 2 V B. 60 V C. 82 2 V D. 82 V

O
TI
Câu 36: Hai chất điểm dao động điều hòa dọc theo trên 2 đường thẳng song song cạnh nhau, có cùng

C
 π
vị trí cân bằng là gốc tọa độcó phương trình dao động lần lượt là x1  8cos  ωt   cm và

U
 3

D
 2π 
O
x2  6 cos  ωt   cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm là
PR
 3 
A. 5 cm B. 10 cm C. 14 cm D. 2 cm
TU

Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn sóng S1 và S 2 cách nhau 11cm và dao
H

động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước có cùng phương trình u1 = u2 = 5cos100πt (mm).
AN

Tốc độ truyền sóng v = 0,5 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Chọn hệ chục xOy thuộc mặt
TH

phẳng mặt nước khi yên lặng, gốc O trùng với S1 , Ox trùng S1 S 2 . Trong không gian, phía trên mặt
N

nước có 1 chất điểm chuyển động mà hình chiếu (P) của nó với mặt nước chuyển động với phương
YE

trình quỹ đạo y = x + 2 và có tốc độ v = 5 2 cm/s. Trong thời gian t = 2 s kể từ lúc (P) có tọa độ x = 0
U

thì (P) cắt bao nhiêu vân cực đại trong vùng giao thoa sóng ?
G
N

A. 13 B. 22 C. 14 D. 15
Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn sóng S1 và S 2 cách nhau 11cm và dao

động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước có cùng phương trình u1 = u2 = 5cos100πt (mm).

Tốc độ truyền sóng v = 0,5 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Chọn hệ chục xOy thuộc mặt
phẳng mặt nước khi yên lặng, gốc O trùng với S1 , Ox trùng S1 S 2 . Trong không gian, phía trên mặt

nước có 1 chất điểm chuyển động mà hình chiếu (P) của nó với mặt nước chuyển động với phương
trình quỹ đạo y = x + 2 và có tốc độ v = 5 2 cm/s. Trong thời gian t = 2 s kể từ lúc (P) có tọa độ x = 0
thì (P) cắt bao nhiêu vân cực đại trong vùng giao thoa sóng ?
A. 14 B. 13 C. 22 D. 15

Trang 6
Câu 39: Cho mạch điện AMNB, trong đó giữa A và M, giữa M và N, giữa N và B lần lượt là tụ điện C,
điện trở R, cuộn cảm thuần L. Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp có giá trị hiệu dụng và tần số ổn
định thì điện áp giữa hai điểm A và M, A và N, M và B lần lượt là uAM, uAN, uMB. Trong cùng một hệ
trục tọa độ Out, các điện áp uAM, uAN, uMB được biểu diễn như hình vẽ bên. Tính tỉ số ZL/ZC giữa cảm
kháng của cuộn cảm và dung kháng của tụ điện

N
O
A. 2/3 B. 2/5 C. 1/5 D. 1/3

TI
Câu 40: Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,

C
U
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát lúc đầu là 2 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước

D
sóng 750 nm. Truyền cho màn vận tốc ban đầu hướng lại gần mặt phẳng hai khe để màn dao động điều
O
hòa theo phương vuông góc với mặt phẳng hai khe với biên độ 40 cm và chu kì 6 s. Thời gian kể từ lúc
PR

màn dao động đến khi điểm M trên màn cách vân trung tâm 19,8 mm cho vân sáng lần thứ 8 bằng
TU

A. 3,5 s B. 2 s C. 3 s D. 3,375 s
H
AN
TH
N
YE
U
G
N

Trang 7
Đáp án
1-A 2-D 3-C 4-C 5-D 6-B 7-A 8-B 9-D 10-B
11-C 12-A 13-B 14-B 15-A 16-C 17-C 18-A 19-D 20-B
21-B 22-B 23-B 24-D 25-A 26-C 27-D 28-A 29-C 30-C
31-C 32-A 33-D 34-D 35-D 36-C 37-A 38-B 39-D 40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT


Câu 1: Chọn đáp án A
Phóng xạ là quá trình tự nhiên, xảy ra tự phát, hoàn toàn không chịu tác động của các yếu tố thuộc
môi trường ngoài như nhiệt độ, áp suất,...Phản ứng phân hạch không xảy ra một cách tự phát.

N
Câu 2: Chọn đáp án D

O
Để đo công suất tiêu thụ trung bình trên điện trở trên một mạch mắc nối tiếp ta thực hiện các bước

TI
theo thứ tự b, d, e, a, c, f, g.

C
U
Câu 3: Chọn đáp án C

D
Dây dẫn thẳng chuyển động theo phương của các đường sức từ thì không có sự biến thiên từ thông
O
PR
qua khung → không xuất hiện dòng điện cảm ứng.
Câu 4: Chọn đáp án C
TU

I1 I
L1  10 lg  80dB; L 2  10 lg 2  40dB
I0 I0
H
AN

I1 r
 L1  L2  10 lg  20 lg 2
I2 r1
TH

 r2  100m .
N

Câu 5: Chọn đáp án D


YE

hc hc 6, 625.1034.3.108 o
U

7
Công thoát A   λo    3,105.10 m  3105 A
λo A 4.1, 6.1019
G
N

Câu 6: Chọn đáp án B


Trong khoảng thời gian T/4 vật đi được quãng đường
2
- lớn nhất smax  2. A A 2
2
 2
- nhỏ nhất smin  2  A  A 
  A 2 2
2 

smin A 2 1
→    2 1.

smax A 2  2  2 1

Câu 7: Chọn đáp án A

Trang 8
Từ đồ thị nhận thấy xe chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian từ 0 đến t1

Câu 8: Chọn đáp án B


Có PQ = 12i = 3 mm → i = 0,25mm
λD
Mà i   λ  0,5 μm .
a
Câu 9: Chọn đáp án D
Chuyển động tròn không phải dao động.
Câu 10: Chọn đáp án B
Hai hạt nhân 13T và 23He có cùng số nuclon là 3.
Câu 11: Chọn đáp án C

N
600  900
Tia phản xạ hướng thẳng đứng xuống dưới thì góc phản xạ là:  750

O
2

TI
→ đường pháp tuyến hợp với phương ngang 1 góc 900  750  150

C
U
→ gương hợp với phương ngang góc a  900  150  750

D
Câu 12: Chọn đáp án A O
PR
Ta thấy U 2  U X2  U Y2 → hai phần tử X, Y vuông pha nhau → X, Y là C và R.

Câu 13: Chọn đáp án B


TU

Chọn gốc tọa độ tại vị trí vật rơi, chiều dương hướng xuống
H

gt 2
 5t 2
AN

Tọa độ của vật x =


2
TH

Khi vật chạm đất thì x = 180 = 5 t 2 → t = 6 s.


Quãng đường vật đi được trong 5 s đầu tiên là s = 5 t 2 = 5.52 = 125 m
N
YE

Quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng là s’ = h – s = 180 – 125 = 55 m.
Câu 14: Chọn đáp án B
U
G

Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao, nguyên
N

tử sẽ hấp thụ photon.


Câu 15: Chọn đáp án A
Hai nguồn đồng bộ → những điểm dao động với biên độ cực đại thỏa mãn ∆d = kλ.
Câu 16: Chọn đáp án C
q1 q2
Ta có lực tương tác giữa hai điện tích F  k
r2
→ độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, đồng thời khoảng cách giữa
chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ giảm 8 lần.
Câu 17: Chọn đáp án C

Trang 9
Những vật được nung nóng đến nhiệt độ cao trên 2000o C đều phát tia tử ngoại. Hồ quang điện có
nhiệt độ trên 3000o C phát ra tia tử ngoại mạnh nhất trong các nguồn kể trên.
Câu 18: Chọn đáp án A
Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời
gian và có cùng tần số.
Câu 19: Chọn đáp án D
Sơ đồ của hệ thống thu thanh gồm ăng-ten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa
Câu 20: Chọn đáp án B
Từ đồ thị thấy AA  4cm; AA  2cm và khi xA có li độ dương thì x A' có li độ âm → ảnh bằng một

nửa vật và ngược chiều vật → Thấu kính là thấu kính hội tụ.

N
d  A 1

O
   d   15cm .
d A 2

TI
C
1 1 1 1 1 1
Ta có      → f = 10 cm.

U
d d f 30 15 f

D
Câu 21: Chọn đáp án B O
PR
λD ai
Ta có bước sóng i  λ
a D
TU

0,16
Δλ Δi ΔD Δa 0, 05 0, 03
Sai số tỉ đối (tương đối)     10    0, 07625  7, 625%
H

λ i D a 8 1, 6 1, 2
AN

10
TH

Câu 22: Chọn đáp án B


Khi đặt điện áp một chiều vào hai đầu mạch thì I = 1 A → R = U/I = 40 .
N

Từ đồ thị ta có T/2 = 0,01 s → T = 0,02 s → ω = 100π rad/s.


YE

→ Biểu thức điện áp trên mạch là u = 1602cos(100π – π/2) V.


U

1
G

Ta có Z L  ωL  100π.  40Ω. .
N

2,5π
ZL π
Độ lệch pha giữa u và i là tan φ  1 φ 
R 4
U 160 2
Tổng trở của mạch Z  R 2  Z L2  40 2Ω  I    4A .
Z 40 2
Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i = 42cos(100πt – π/4) A.
Câu 23: Chọn đáp án B
Nguyên tắc xác định tuổi cổ vật thì hai mẫu vật: cổ và mới (còn sống) phải cùng khối lượng
Độ phóng xạ ở thực vật sống là 12 phân rã/g.phút nên H 0 = 12.18 = 216 phân rã/g.phút

Độ phóng xạ ở mảnh xương cổ H = 112 phân rã/g.phút

Trang 10
t t
 
Áp dụng công thức H  H 0 2 T
 112  216.2 5568
 t  5275,86 năm.

Câu 24: Chọn đáp án D


13, 6 hc
Do E   2
và ΔE1  E4  E1  ;
n λ1

hc
ΔE2  E5  E3  3 2 nên
λ2

13, 6 13, 6

 2
E5  E3 λ1 5 2
3  λ1  256  λ1  256 λ  3375 λ .
  2 1
E4  E1 λ2 13, 6 13, 6 λ2 3375 λ2
 2  2
4 1

N
Câu 25: Chọn đáp án A

O
f 8.1014
Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt f = qvBsinα → v    106 m / s.

TI
19 o
qB sin α 3, 2.10 .0,5.sin 30

C
U
Câu 26: Chọn đáp án C

D
Giả sử chiều dòng điện trong các nhánh như hình O
Ta viết biểu thức cho từng vòng mạch như sau:
PR

 2  1  I 2 r2  I1 r1  0 32  20  0,5I 2  I1  0 I  0,5I 2  12


 →  →  1 (I)
TU

 2  I 2 r2  IR  0 32  0,5I 2  2I  0 0,5I 2  2I  32


Tại nút A: I1  I 2  I  0 (II)
H
AN

Từ (I), (II) → I1  4 , I 2  16 A, I  12 A.
TH

Câu 27: Chọn đáp án D


Ampe kế có điện trở không đáng kể → chập B ≡ D
N
YE

Ta vẽ lại mạch điện như sau:


Gỉa sử dòng điện đi qua ampe kế có chiều từ D đến B → I 2  I 4  I A (1)
U
G

Sơ đồ mạch: R2 / /  R1 nt  R3 / / R4  
N

R3 R4 10.10
R34    5Ω
R3  R4 10  10

R134  R1  R34  10  5  15Ω

Ta có: U 2  U134  U AB  30 V

U 2 30
I2    3 A (2)
R2 10

U134 30
I134    2 A = I1  I 34
R134 15

Trang 11
U 4 10
→ U 34  I 34 R34  2.5  10 V = U 3  U 4 → I 4    1 A (3)
R4 10

Từ (1), (2) và (3) → I A  3  1  4 .

Câu 28: Chọn đáp án A


Đổi 40 km/h = 100/9 m/s
Gọi vận tốc của chiến sĩ đi mô tô là v
Khi người chiến sĩ chuyển lệnh xuống xe cuối thì do xe cuối cũng đang đi về phía người đó với vận
tốc 100/9 m/s → vận tốc của người đó so với xe cuối là v + 100/9 (m/s)
1500
→ Thời gian để xe đó gặp xe cuối là
100
v
9

N
O
Khi người chiến sĩ đi mô tô quay về thì do xe cuối chuyển động cùng chiều với người đó với vận

TI
tốc 100/9 m/s → vận tốc của người đó so với xe cuối là v - 100/9 (m/s)

C
1500

U
→ Thời gian để xe đó gặp xe cuối là
100

D
v
9 O
PR
1500 1500
Từ đề bài ta có:  = 324 → v = 16,67 (m/s)
100 100
v v
TU

9 9
Câu 29: Chọn đáp án C
H
AN

NBS2πf 0
+ Ban đầu: f 0  np  50(Hz) . E 0 
2
TH

+ Tăng lần 1: f1  (n  1)p  60  p  10; n  5(vong / s);


N

NBS.2πf1 NBS.2π (f1  f 0 ) 20πNBS 2πNBS


YE

E1   E1  E 0    50V   5(V)
2 2 2 2
U

+ Tăng lần 2: f 2  (n  2)p  70 .


G
N

NBS.2πf 2
Vậy E 2   5.70  350V .
2
Câu 30: Chọn đáp án C

Chu kì dao động T  2π LC  2π 5.106.8.109  4.107 π  s 

T
→ 0, 6.106 π  T  → tại thời điểm t2 điện tích trên bản A bằng điện tích trên bản B ở thời điểm
2
t1 .

→ q A 2  qB 2  qB1  24nC. .

Trang 12
q 24.109
→ U AB    3V .
C 8.109
Câu 31: Chọn đáp án C
λ 11λ 4l
+ Khi đầu B tự do trên dây có 6 nút → chiều dài dây là l   2k  1  λ
4 4 11
λ 5 λ 2l
+ Khi đầu B cố định trên dây có 6 nút → chiều dài dây là l  k   λ  .
4 4 5
f λ 4.5 20
→    f   f .  20 Hz
f λ  11.2 22
Câu 32: Chọn đáp án A
d 2  d1 d  d1
Phương trình giao thoa: x  2 A cos π cos(ωt  2 π)

N
λ λ

O
TI
d 2  d1 d  d1 1
→ Biên độ: Am  2 A cos π  A 2  cos 2 π  .

C
λ λ 2

U
λ λ

D
d 2  d1   k ; M  AB  d1  d 2  AB
4 2 O
PR
λ
→ hai điểm liên tiếp có biên độ A 2 là
4
TU

λ λ
Hai cực đại liên tiếp thuộc AB cách nhau → 4  10 → λ = 5 cm.
2 2
H
AN

5
→ Khoảng cách cần tìm: 4  5 cm .
4
TH

Câu 33: Chọn đáp án D


N

Năng lượng phản ứng hạt nhân


YE

ΔW  (mα  mN  mO  mH )c 2  K O  K H  K α  K N  K 0  1,507389
U

Theo định luật bảo toàn động lượng:


G

  


Pα  PO  PH
N

 PO2  PH2  Pα2  2 PO PH .cosφ  2mO K O  2mH K H  2mα K α  2 2mH K H .2mα K α .cosφ

mH K H  mα K α  mO K O
Cos  → φ = 520 14'
2mH K H .2mα K α

Câu 34: Chọn đáp án D


m π
+ Sau khi vật B tách rời, vật A dao động với chu kì T  2π   s  và biên độ
k 5
mg
A  0,1m  10cm.
k

Trang 13
Khi A lên đến điểm cao nhất thì đi được quãng đường S A  2 A  20cm trong thời gian t = T/2 =

π/10 (s).
+ Trong khoảng thời gian t = π/10 (s) vật B rơi tự do được quãng đường

gt 2 10  0,1π 
2

SB    0,5m  50cm. .
2 2
→ khoảng cách giữa hai vật là L    S A  S B = 5 + 10 + 50 = 65 cm.

Câu 35: Chọn đáp án D


Quan sát GĐVT ta có: IB + IN = 60 (1)
ΔAHM có NI = AH.tan 600 =AH 3 (2)
Từ (1) và (2) ta có:

N
O
AB AB
 AH 3   ( AI  60) 3  60

TI
2 2

C
AB
  ( AB.cos30  60) 3  60

U
2

D
→  AB 
60  60 3
 82 (V)
O
PR
2
Câu 36: Chọn đáp án C
TU

Khoảng cách của hai chất điểm: Δx  x1  x2


H

2π 2π π
AN

x2  6 cos(ωt  )   x2  6 cos(ωt   π ) → Δx  14 cos(ωt  )  Δxmax  14cm


3 3 3
TH

Câu 37: Chọn đáp án A


Ta có λ = 1 cm.
N
YE

Quãng đường (P) đi được trong 2 s là 10 2 cm.


U

 NS  NS  22  112  2  5 5  2  9,1
 2 1
G

Ta có: 
MS2  MS1  11  10    0  12   102  122  3,57
2 2
N

Suy ra MS 2  MS1  kλ  NS 2  NS1 .

Ta tìm được 13 giá trị của k.


Câu 38: Chọn đáp án B
Ta có λ = 1 cm.
Quãng đường (P) đi được trong 2 s là 10 2 cm.

Trang 14
 NS  NS  22  112  2  5 5  2  9,1
 2 1
Ta có: 
MS2  MS1  11  10    0  12   102  122  3,57
2 2

Suy ra MS 2  MS1  kλ  NS 2  NS1 .

Ta tìm được 13 giá trị của k.


Câu 39: Chọn đáp án D
Ta giả sử 1 đơn vị trên trục Ou là 1 V, 1 đơn vị trên trục Ot là 1
s.
Chu kì dao động là 12 s.
Xét uAM: tại t = 0 đến t = 2,0 s dao động qua VTCB theo chiều
âm → uAM = 3cos(ωt + π/6).

N
O
Xét uMB: tại t = 0 đến t = 1,0 s dao động qua vị trí biên âm →

TI
uMB = 2cos(ωt + 5π/6).

C
U
Xét uAN: tại t = 0 đến t = 1,0 s dao động qua VTCB theo chiều âm → pha ban đầu là π/3.

D
tại t = 1,0 s vật qua VTCB theo chiều âm đếm t = 3,0 s, vật qua vị trí −3 V và đang giảm. Nên
O
PR
uAN = 2 3 cos(ωt + π/3).
π 5π π
3  2  2 3
TU

Z u u  uMB  u AN 6 6 3  1.
Vậy: L  NB  AM 
ZC u AM u AM π 3
3
H

6
AN

Câu 40: Chọn đáp án A


TH

Xét đường tròn D, vtcb lức D = 2m.


0, 75.109.2 x 19,8
N

Tại D = 2m → i  3
 1,5mm thì kM = M   13, 2
YE

10 i 1,5
Khi sang biên âm: D âm = 2 – 0,4 =1,6 m → k M  16,5
U
G

Khi sang biên dương: D dương = 2 + 0,4 =2.4 m → kM = 11.


N

Từ vtcb ra biên âm, điểm M có 3 lần sáng: 14, 15, 16.


Từ biên âm vào vtcb, điểm M có 3 lần sáng nữa, ứng với k = 16,15,14.
Để M có 8 lần sáng → đi từ vtcb thêm 2 lần sáng nữa: k = 13,12.
xM a 19,8.103.103
Đến khi k = 12 thì sáng đủ 8 lần → khi đó, D =   2, 2m
kλ 12.750.109
Δ = 210o → Δt = 7T/12 = 3,5s.

Trang 15
N
G
U
YE
N
TH
AN
H
TU
PR
O
D
U
C
TI
O
N

Trang 16
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 05 ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
(Đề thi có 05 trang) Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……………………….
Số báo danh:…………………………..
Câu 1: Hạt nhân có năng lương liên kết riêng lớn nhât là
A. heli. B.sắt C. urani. D. cacbon.
Câu 2: Chọn câu đúng. Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc Niutơn nhằm chứng minh
A. ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc.

N
B. lăng kính là thiết bị duy nhất có thể phân biệt được ánh sáng đơn sắc.

O
C. lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng đó.

TI
D. ánh sáng có lưỡng tính sóng – hạt.

C
U
Câu 3: Cho phản ứng hạt nhân : 21H + 31H→42He + 10n . Đây là

D
O
A. phản ứng phân hạch. PR B. phản ứng thu năng lượng.
C. phản ứng nhiệt hạch. D. hiện tượng phóng xạ hạt nhân.
Câu 4: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây ?
TU

A. Cường độ lớn. B. Độ đơn sắc cao.


H

C. Luông có công suát lớn. D. Độ định hướng cao.


AN

Câu 5: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp.
TH

Đặt vào hai đầu đoạn mạch mọt điện áp u = U0cos(t + ) thì hệ số công suất của đoạn mạch là
N

1 R
A. B. RC C.
YE

C R2 + (C)
2
R2 + (ωC) ‒ 2
U

R
G

D.
N

C
Câu 6: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X
A. có thể phản xạ trên các mặt kim loại, có thể khúc xạ, giao thoa và tạo được sóng dừng
như mọi tính chất của sóng ánh sáng.
B. đều được phát ra từ các vật bị nung nóng.
C. trong chân không có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia gamma.
D. có cùng bản chất với ánh sáng nhìn thấy.
Câu 7: Dòng điện xoay chiều i = I0cos(t + ) chạy qua điện trở thuần R. Trong thời gian t nhiệt
lượng tỏa ra trên điện trở được tính bằng công thức
A. Q = 0,5I20Rt B. Q = 2I20Rt C. I20Rt D. 2I20Rt
Câu 8: Một điện tích q > 0 di chuyển một đoạn d theo hướng một đường sức của điện trường
đều có cường độ điện trường E thì công của lực điện trường bằng
Ed qE
A. B. –qEd C. D. qEd
q d
Câu 9: Sóng điện từ do các đài vô tuyến truyền thanh phát ra lan truyền trong không gian là
A. sóng mang đã được biến điệu. B. sóng âm tần đã được biến điệu.
C. sóng điện từ có tần số của âm thanh. D. sóng cao tần chưa được biến

N
điệu.

O
Câu 10: Vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại v0. Chu kì dao động của vật là

TI
C
2πv0 A v0 2πA
A. B. C. D.

U
A 2πv0 2πA v0

D
O
Câu 11: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai
PR
A. Tại mỗi điểm có sóng truyền qua, cảm ứng từ và cường độ điện trường luôn cùng pha.
B. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó không được truyền trong chất lỏng.
TU

C. Sóng điện từ truyền được cả trong chân không.


D. Sóng điện từ được sử dụng trong thông tin liên lạc được gọi là vô tuyến.
H
AN

Câu 12: Suất điện động cảm ứng trong một khung dây phẳng có biểu thức e = E0cos(t + ).
Khung dây gồm N vòng dây. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của khung là
TH

N NE0 E0
A. B. NE0 C. D.
N

E0  N
YE

Câu 13: Một thấu kính mỏng có độ tụ D = 2 dp, cho biết


U

A. là thấu kính hội tụ, có tiêu cự 2 m. B. là thấu kính phân kì, có tiêu cự -2 m.
G
N

C. là thấu kính phân kì có tiêu cự -0,5 m. D. là thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m.
Câu 14: Giới hạn quang điện của PbSe là 5,65 μm. Cho h = 6,62.10-34 J.s; c = 3.108 m/s; e =
1.6.10-19 C. Năng lượng kích hoạt (năng lượng cần để giải phóng một êlectron liên kết thành
êlectron dẫn) của chất đó là
A. 0,22 eV. B. 3,51 eV. C. 0,25 eV. D. 0,30 eV.
Câu 15: Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, khối lượng của hạt này khi
chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) bằng
A. 0,36m0 B. 0,25m0 C. 1,75m0 D. 1,25m0.
Câu 16: Trong ống Culítgiơ (ống tia X), hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 3,2 kV. Biết rằng độ
lớn vận tốc cực đại của êlectron đến anốt bằng 103 lần độ lớn vận tốc cực đại của êlectron bứt ra
từ catốt. Lấy e = 1,6.10-19C; me = 9,1.10-31 kg. Tốc độ cực đại của êlectron khi bứt ra từ catốt là
A. 23,72 km/s. B. 57,8 km/s. C. 33,54 km/s. D. 1060,8 km/s.
Câu 17: Xét nguyên tử hidrô theo mẫu nguyên tử Bo, Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N sang
quỹ đạo L thì lực hút giữa êlectron và hạt nhân
A. giảm 16 lần. B. tăng 16 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 18: Một nguồn âm gây ra cường độ âm tại M là IM và tại N là IN. Mối liên hệ giữa cường
độ âm tại M và N là

N
IN LM IN

O
A. LM – LN = 10log (dB) B. = 10log (dB)
IM LN IM

TI
C
LM IM IM
C. = 10log (dB) D. LM – LN = 10log (dB)

U
LN IN IN

D
Câu 19: Một sóng ngang truyền theo phương Ox từ O với chu kì sóng 0,1 s. Tốc độ truyền sóng

O
PR
là 2,4 m/s. Điểm M trên Ox cách O một đoạn bằng 65 cm. Trên đoạn OM có số điểm dao động
ngược pha với M la
TU

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 20: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên đoạn MN = 12 cm. Tại vị trí cách M một đoạn 2 cm,
H

vật có tốc độ 70,25 cm/s. Tần số giao động của vật bằng
AN

A. 2 Hz. B. 5 Hz. C. 4 Hz. D. 2,5 Hz.


TH

Câu 21: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos 2πt ‒ ( π
6 )
cm. Cho π2 = 10. Gia
N
YE

tốc của vật ở một thời điểm bằng 120cm/s2. Tìm li độ của vật khi đó.
A. -3 cm. B. 3 cm. C. 2,5 cm. D. -2,5 cm.
U
G

Câu 22: Một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần, tụ điện và biến trở mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu
N

đoạn mạch một điện áp u = U0cos(t + ), (U0, ,  không đổi). Khi biến trở có giá trị R1 hoặc
R2 thì công suất của mạch có cùng giá trị. Khi giá trị biến trở là R1 thì hệ số công suất của đoạn
mạch là 0,75. Khi giá trị của biến trở là R2 thì hệ số công suất của đoạn mạch xấp xỉ bằng
A. 0,25. B. 0,34. C. 0,66. D. 0,50.
Câu 23: Hai điện tích điểm đứng yên trong không khí cách nhau một khoảng r tác dụng lên nhau
lực có độ lớn bằng F. Khi đưa chúng vào trong dầu hỏa có hằng số điện môi ε = 2 và tăng
khoảng cách giữa chúng gấm 4r thì độ lớn của lực tương tác giữa chúng la
A. 8F. B. 0,25 F. C. 0,03125 F. D. 0,125 F.
Câu 24: Vật sáng là một đoạn thẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính mỏng cho
ảnh cùng chiều vật và có độ cao bằng 0,5AB. Dịch vật ra xa thấu kính thêm một đoạn 9 cm thì
ảnh dịch một đoạn 1,8 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng
A. -18 cm. B. 24 cm. C. -24 cm. D. 18 cm.
Câu 25: Mạch dao đông RC lý tưởng đang có dao động điện tử tự do với biểu thức có cường độ

(
dòng điện theo thời gian là i = 30cos t ‒
π
3 )
mA (t tính bằng s). Khoảng thời gian ngắn nhất

5
kể từ t = 0 để dòng điện đổi chiều là μs. Điện tích cực đại của tụ điện là
12

N
0,075 0,03 0,03 0,075

O
A. μC B. μC C. μC D. μ

TI
2π π 2π 4π
C

C
U
Câu 26: Sóng dừng hình sin trên một sợi dây với bước sóng , biên độ điểm bụng là A. Gọi C

D
A A 3

O
và D là hai điểm mà phần tử dây tại đó có biên độ tương ứng là và . Giữa C và D có hai
2 2
PR
điểm nút và một điểm bụng. Độ lệch pha của dao động giữa hai phần tử C và D là
TU

A. π. B. 0,75π C. 1,5π. D. 2π.


Câu 27: Một nguồn âm đăng hướng đặt tại điểm O trong một môi trường không hấp thụ âm.
H

Cường độ âm tại điểm A cách O một đoạn 3m là IA = 10-6 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn I0 =
AN

10-12W/m2. Khoảng cách từ nguồn âm đến điểm mà tại đó mức độ cường âm bằng 0 là
TH

A. 3000m. B. 750m. C. 2000m. D. 1000m.


Câu 28: Mạch kín gồm một nguồn điện và mạch ngoài là một biến trở. Biết rằng ứng với hai giá
N

trị của biến trở là 9  và 4  thì công suất của mạch ngoài như nhau. Điện trở trong của nguồn
YE


U

A. 6.5 . B. 13 . C. 6 . D. 5 .
G
N

Câu 29: Một nguồn điện (,r) được nối với biến trở R và một ampe kế có điện trở không đáng kể
tạo thành mạch kín. Một vôn kế có điện trở rất lớn được mắc giữa hai cực của nguồn. Khi cho R
giảm thì
A. số chỉ của ampe kế và vôn kế đều giảm.
B. Số chỉ của ampe kế giảm còn số chỉ của vôn kế tăng.
C. Số chỉ của ampe kế và vôn kế đều tăng.
D. Số chỉ của ampe kế tăng còn số chỉ của vôn kế giảm.
Câu 30: Một chất phóng xạ  có chu kid bán rã T. Khảo sát một mẫu chất phóng xạ này ta thấy:
ở lần đo thứ nhất, trong 1 phút chất phóng xạ này phát ra 8 n hạt . Sau 415 ngày kể từ lần đo
thứ nhất, trong 1 phút chất phóng xạ này chỉ phát ra được n hạt . Giá trị của T
A. 12,3 năm. B. 138 ngày. C. 2, 6 năm. D. 3,8 ngày.
Câu 31: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và con lắc có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với
π
chu kí 2 s. Khi pha dao động là thì vẫn tốc của vaath là -20 3 cm/s. Lấy π2 = 10. Khi vật đi
2
qua vị trí có li độ 3π cm thì động năng của con lắc là
A. 0,03 J. B. 0,36 J. C. 0,72 J. D. 0,18 J.
Câu 32: Hình bên là đồ thì biểu diễn sự phụ thuộc của mức
cường độ âm L theo cường độ âm I. Cường độ âm chuẩn
gần nhất với giá trị nào sau đây?

N
O
TI
A. 0,33a. B. 0,31a C. 0,35a. D. 0,37a.

C
Câu 33: Một giọt dầu nằm lơ lửng trong điện trường của một tụ điện phẳng. Đường kính của

U
giọt dầu là 0,4 mm. Khối lượng riêng của dầu là 800 kg/m3. Hiệu điện thế và khoảng cách giữa

D
hai bản lần lượt là 100 V và 1 cm. Bản tụ phía trên mang điện tích âm. Bỏ qua lực đẩy Ác - si -

O
mét. Lấy g = 10 m/ss. Điện tích của giọt dầu là
PR
A. 26,8 pC. B. -26,8 pC. C. 2,68 pC. D. -2,68 pC.
TU

Câu 34: Mạch RLC nối tiếp theo thứ tự gồm C, biến trở R và cuộn dây thuần cảm L. Đặt vào hai

( π
)
H

đầu mạch hiệu điện thế uAB = U0cos( 100πt ‒ V. Thay đổi R ta thấy khi R = 200  thì cường
3
AN

độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch. P = Pmax = 100 W và UMB = 200 V (M
TH

là điểm nằm giữa tụ và điện trở). Hệ thức đúng là:


A. ZL= ZC. B. 2ZL= ZC. C. ZL= 2ZC D. 3ZL= 2ZC
N
YE

Câu 35: Đặt điện áp u = 150 2cos100πt (V)vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
thuần 60 , cuộn dây (có điện trở thuần) và tụ điện. Công
U

suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng 250 W. Nối hai bản
G

tụ điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. Khi
N

đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và bằng 50 3 V. Dung
kháng của tụ điện có giá trị bằng
A. 60 3 . B. 30 3 . C. 15 3 . D. 45 3 .
Câu 36: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A và B cách nhau 18 cm, dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos20πt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của
mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng
tại M sao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A. Khoảng cách AM la
A. 5 cm B. 7,5 cm. C. 2,5 cm. D. 4 cm.
Câu 37: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Trong ba cuộn dây
của phần ứng có ba suất điện động có giá trị e1, e2 và e3. Ở thời điểm mà e1 = 30V thì tích e2e3
= -300 V2. Giá trị cực đại của e2 là
A. 50 V. B. 35 V. C. 40 V. D. 45 V.
Câu 38: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp là O1 và O2 dao
động cùng pha, cùng biên độ. Chọn hệ tọa độ vuông góc Oxy với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn
O1 còn nguồn O2 nằm trên trục Oy. Hai điểm M và N di động trên trục Ox thỏa mãn OM = a; ON
= b (a<b). Biết răng ab = 324 cm2; O1O2 = 18 cm và b thuộc đoạn [21,6; 24] cm. Khi góc MO2N
có giá trị lớn nhất thì thấy răng M và N dao động với biên độ cực đại và giữa chúng có hai cực
tiểu. Hỏi có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn nối hai nguồn?

N
O
A. 22. B. 25. C. 23. D. 21.

TI
Câu 39: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng chu ki T

C
và có cùng tọa trục độ Oxt có phương trình dao động điều hòa lần lượt x1 = A1 cos(t + φ1) và

U
x2 = v1T được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ. Biết tốc độ dao động cực đại của chất điểm là

D
t1

O
53,4 cm/s. Giá trị gần với giá trị nào nhất sau đây?
PR
T
TU
H
AN
TH

A. 0,52. B. 0,75. C. 0,64. D. 0,56.


Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều ổn định u = U0cos cos(2πft)(V) trong đó U0, f không đổi vào hai
N

đầu đoạn mạch AB gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện điên dung C và điện trở
YE

thuần R mắc nối tiếp nhau trong đó L, C không đổi còn R thay đổi được. Điều chỉnh R thì thấy
U

khi R = R1 và R = R2 thì công suất của mạch tương ứng là P1 và P2 và 2P1 = 3P2. Độ lệch pha
G

7
giữa điện áp và dòng điện trong hai trường hợp tương ứng là φ1 và φ2 thỏa mãn φ1 + φ2 = .
N

12
Khi đó R = R0 thì công suất của mạch là cực đại và bằng 100W. Giá trị của P1 là:
A. 50 3 W. B. 25W. C. 25 2 W. D. 12,5 W.
ĐÁP ÁN
1-B 2-C 3-C 4-C 5-C 6-B 7-A 8-D 9-A 10-D
11-B 12-D 13-D 14-A 15-D 16-C 17-B 18-D 19-B 20-D
21-A 22-C 23-C 24-A 25-C 26-D 27-A 28-C 29-C 30-B
31-A 32-B 33-D 34-B 35-B 36-A 37-C 38-B 39-A 40-A

HƯỚNG DẪN GIẢI


Câu 1: Chọn B
Các hạt nhân có số khối nằm trong khoảng từ 50 đến 70 thì có năng lượng liên kết riêng là lớn

N
nhất → sắt có năng lượng liên kết riêng lớn nhất với A = 56.

O
Câu 2: Chọn C.

TI
C
Thí nghiệm của Nitơn đã chứng tỏ rằng lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng đi

U
qua nó.

D
Câu 3: Chọn C.

O
PR
Phản ứng 21H + 31H→42He + 10n là phản ửng nhiệt hạch.
Câu 4: Chọn C.
TU

Tia laze không có công suất lớn.


H

Câu 5: Chọn C.
AN

R
Hệ số công suất của đoạn mạch cosφ1 = .
TH

2 ‒2
R + (ωC)
N

Câu 6: Chọn B.
YE

Các vật ở nhiệt độ thường đã có thể phát ra tia hồng ngoại → B sai.
U

Câu 7: Chọn A
G
N

Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở được tính bằng công thức Q = 0,5I20Rt .
Câu 8: Chọn D.
Công của lực điện được xác định bởi biểu thức A = qEd.
Câu 9: Chọn A.
Sóng điện từ do các đài vô tuyến truyền thanh phát ra lan truyền trong không gian là sóng mang
đã được biến điệu.
Câu 10: Chọn D
2π 2πA
Chu kì dao động của vật T = =
ω v0
Câu 11: Chọn B.
Sóng điện từ truyền được trong môi trường chất rắn, lỏng, khí và cả chân không.
Câu 12: Chọn D
E0
Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây 0 = .

N
Câu 13: Chọn D.

O
1 1

TI
Tiêu cự của thấu kính f = = = 0,5m → Đây là thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m.
D 2

C
U
Câu 14: Chọn câu A.

D
O
hc 6,625.10 ‒ 34.3.108
PR
Năng lượng kích hoạt của chất là E = A = = = 3,52.10-20 J = 0,22
0 5,65.10 ‒ 6
TU

eV.
Câu 15: Chọn D.
H
AN

m0 m0
Khối lượng của hạt theo học thuyết tương đối m = = = 1,25m0.
TH

2 2
1‒
v
() 1‒ ( )
0,6c
N

c c
YE

Câu 16: Chọn C.


U

Với v0 là vận tốc của elextron bức ra khỏi catot → vận tốc của electron khi đến anot là 103v0.
G
N

1 1 2qU
Eda = Edc + A ↔ m(103v0)2 = mv20 + qU → v0 =
2 2 m(106 ‒ 1)
2.1,6.10 ‒ 19.3.2.103
= = 33,54 km/s.
‒ 31 6
9,1.10 .(10 ‒ 1)
Câu 17: Chọn B
Lực hút tích điện giữa electron và hạt nhân nguyên tử Hidro khi nguyên tử ở cạnh trạng thái kích
q2 1
thích thứ n: Fn = k với rn = n2r0 → Fn 
rn2 n4
Câu 18: Chọn D.
IM
Mối liên hệ giữa mức cường độ âm tại M và tại N là LM – LN = 10log .
IN
Câu 19: Chọn B.
Bước sóng của sóng  = vT = 24 cm.

N
Điểm dao động ngược pha với M thì cách M một đoạn 0,5 = 12 cm.

O
TI
OM 65
→ Xét tỉ số = = 5,42 → Có 4 điểm ngược pha với M ứng với k = 1, 3 và 5.

C
0,5 12

U
D
Câu 20: Chọn D.

O
MN 12 PR
Biên độ dao động của vật A = = = 6 cm.
2 2
|v| 70,25
TU

Vật cách M 2 cm → x = 4 cm → |v| =  A2 ‒ x2 → f = = = 2,5 Hz.


2π A2 ‒ x2 2π 62 ‒ 42
H

Câu 21: Chọn A.


AN

Ta có a = -2x → x = -3 cm.
TH

Câu 22: Chọn C


N

Hai gias trị của R cho cùng công suất tiêu thụ trên mạch có hệ số công suất thảo mãn:
YE

cos21 + cos22 = 1 → cos2 = 1 ‒ cos21 = 1 ‒ 0,752 = 0,66.


U

Câu 23: Chọn C


G

|q1q2|
N

Lực tương tác lúc đầu là F = k.


r2
Khi đưa chúng vào trong dầu hỏa và tăng khoảng cách
|q1q2| |q1q2| |q1q2|
Lực tương tác lúc này F’ = k. '2
= k. = k.  F’ = 0,03125F.
r 2.42r 32r2
Câu 24: Chọn A.
Vật thật cho ảnh ảo nhỏ hơn vật → thấu kính là phân kì.
Ta để ý rằng vị trí cho ảnh ảo bằng một nửa vật với thấu kính phân kì ứng với trường hợp ta đặt

{
d= ‒f
vật tại vị trí đúng bằng tiêu cự của thấu kính → ' f .
d=
2

{
d1 = ‒ f + 9
Khi dịch chuyển vật, ta có f .
d1' = ‒ 1,8
2

1 1 1
→ Áp dụng công thức thấu kính + = → f = -18 cm.
‒ f + 9 0,5f ‒ 1,8 f
Câu 25: Chọn C.

N
O
5T 5
Tại t = 0, i = 0,5I0và đang tăng, dòng điện đổi chiều khi i = 0 A, tương ứng với ∆t = = s

TI
12 12

C
→ T = 1 s.

U
D
30.10 ‒ 3.10 ‒ 6 0,03
I0 I0
Điện tích cực đại trên bản tụ Q0 = = T= = C.

O
 2π 2π PR2π
Câu 26: Chọn D.
TU

C và D nằm trên các bó đối xứng qua một bụng nên lên dao động cùng pha.
Câu 27: Chọn A.
H

P P
AN

Ta có IA = 2
=  P = 36πIA = 36 π.10 ‒ 6W.
4πrA 36π
TH

IM P
Mức cường độ âm tại điểm M bằng 0: LM = 10log = 10log  rM = 300 m.
N

I0 2
4πrM I0
YE

Câu 28: Chọn C.


U

2 2
 R 
( )
G

Công suất tiêu thụ của mạch ngoài: P = I R = 2


2
R ‒ 2
‒ 2r R + r2 = 0.
P
N

(R + r)

→ hai giá trị của R cho cùng công suất tiêu thụ thỏa mãn định lý viet R1R2 = r2

→ r = R1R2 = 9.4 = 6 .
Câu 29: Chọn C.

{

IA =
R+r
Ta có → Khi R giảm thì chỉ số ampe kế và von kế đều tăng.
r
UA =
R+r

Câu 30: Chọn B.


Ta để ý rằng số hạt nhân  phát ra cũng chính là số hạt nhân chất phóng xạ bị phân ra
t

(
Ta có 8n = N0 1 ‒ 2 T
)
Số hạt nhân ban đầu còn lại sau 414 ngày
414 414 t

Nt = N02 T  số hạt  đo được trong 1 phút khi đó sẽ là n = N02 T


(1 ‒ 2 ).
T

414
Lập tỉ số  8 = 2 T  T = 138 ngày.

N
Câu 31: Chọn A.

O
π

TI
Trong dao động điều hòa thì vận tốc và li độ vuông pha với nhau  khi dao động có pha là thì
2

C
20 3 2.π2 3

U
vận tốc có pha là , vậy v = -A = -20 3  A = cm = = 2 3 cm.

D
 

O
Động năng của con lắc tại vị trí x = 3cm
PR
1 1 2
Wd = W ‒ Wt = k(A2 ‒ x2) = 20[(2 3π) ‒ (3π)2].10 ‒ 4 = 0,03J.
TU

2 2
Câu 32: Chọn B.
H

I
AN

Ta có L = log
I0
TH

L = 0,5B
Từ hình vẽ ta nhận thấy I = a {
N

a
YE

Thay vào biểu thức trên ta tìm được I0 = ≈ 0,316a.


10
U

Câu 33: Chọn D.


G
N

U 100
Cường độ điện trường giữa hai bản tụ E = = = 104 V/m.
d 0,01
Để giọt dầu nawmg lơ lửng thì lực điện cân bằng với lực đẩy acsimet.
4 2
800 π(0,2.10 ‒ 3) .10
Vg 3
Ta có phương trình: |qE| = Vg→|q| = = = 2,68 pC.
E 104
Bản trên tích điện âm → q = -2,68 pC.
Câu 34: Chọn B.
Dòng điện sơm pha hơn điện áp → ZC > ZL.
Khi R = R0 công suất tiêu thụ cảu mạch là cực đại, ta có R0 = |ZL ‒ ZC| = ZC ‒ ZL , Z = 2R0.

U2
Điện áp hai đầu đoạn mạch Pmax = →U = 2R0Pmax = 2.200.100 = 200 V.
2R0

U = UMB→ 2R0 = R20 + Z2L→ZL = R0→ZC = 2R0. Vậy ZC = 2ZL.


Câu 35: Chọn B.
Khi nối tắt tụ điện áp hiệu dụng trên điện trở bằng điện áp
hiệu dụng trên cuộn dây → R2 = r2 + Z2L.
Từ hình vẽ, ta có ZL = 3r  Zd = 60 →r = 30 và

N
O
ZL = 30 3

TI
Công suất tiêu thụ cảu mạch khi chưa nốt tắt tụ điện

C
U
U2(R + r) 1502(60 + 30)
 

D
P=
(R + r)2 + (ZL ‒ ZC)2 (60 + 30)2 + (ZL ‒ ZC)2

O
PR
ZC = 30 3.
Câu 36: Chọn A.
TU

2πv
Bước sóng của sóng  = = 5 cm → so dãy cực đại giao thoa:
H


AN

AB AB
‒ ≤k≤  ‒ 3,6 ≤ k ≤ 3,6
 
TH

Điều kiện để M cực đại và cùng pha với nguồn A { d2 ‒ d1 = k


{d2 ‒ d1 = 5k
N

d1 + d2 = n d1 + d2 = 5n
YE

Trong đó n và k cùng chẵn hoặc cùng lẻ


U

{
d2 ‒ d1 = 15
G

Với k = 3 ta có d + d = 25  d1 = 5 cm.
1 2
N

Với k = 2 ta có {d + d = 20  d = 5 cm.
d ‒ d = 10
2 1
1
1 2

Với k = 1 ta có {d + d = 15  d = 5 cm → AM
d ‒d =5
2 1
1 min = 5 cm.
1 2

Câu 37: Chọn C.


e1 = E0cos (t) = 30V

{ {
30
𝑒1 = 30V
Ta có:
e2 = E0cos t ‒ (

3 ) 𝑒2𝑒3 =‒ 300
cos (ωt) =
E0

e3 = E0cos t + (

3 ) (
E20cos ωt ‒ ) (

3
cos ωt + )

3
= ‒ 300

[( ) ]
2
Biến đổi lượng giác cos ωt ‒ (

3
cos ωt +

3) (
1
) [
= cos (2ωt) + cos
2

3
1 30
= 2
2 E0 ( )] ‒1‒
1
2

N
Thay vào biểu thức trên ta tìm được E0 = 40V.

O
Câu 38: Chọn B.

TI
C
{
a
tan =

U
d
Ta có b với d = O1O2 = 18 cm.

D
tan =

O
d PR
a b

TU

tan ‒ tan d d d(a ‒ b)


tanMO2N = tan( ‒ ) = = =
1 + tantan a b d2 + ab
H

1+
dd
AN

324
Kết hợp ab = 324  a =
TH

b
1
( 324
)
N

→ tanMO2N = tan( ‒ ) = b‒ = f(b).


36 b
YE

1
(324
)
U

Ta có f’(b) = 1 + 2 > 0, ∀b trong [21,6;24].


36
G

b
N

→ MO2N cực đại khi b = 24 cm. → a = 13,5 cm, O2N = 30 cm, O2M = 22,5cm.
M và N là hai cực đại ứng với bặc k và k + 2, ta có:

{ O2M ‒ a = (k + 2)
O2N ‒ b = k
 {
22,5 ‒ 13,5 = (k + 2)
30 ‒ 24 = k
  = 1,5 cm.

O1O2 O1O2 18 18
→ Số cực đại giao thoa trên O1O2: - ≤k≤  ‒ ≤k≤  -12 ≤ k ≤ 12.
  1,5 1,5
→ Có 25 điểm.
Câu 39: Chọn A.
{( )
A2 = 2πA1
2 2
x1
Hai dao động vuông pha, ta có:
A1
+
x2
A2() =1
A1 = 4 cm.

Mặt khác vơi shai dao động vuông pha, tốc độ cực đại của vật là
𝑍𝐿𝐶
R=
vmax = ω A21 + A22 = 53,4  = 2,1rad.s 𝑡𝑎𝑛𝜑‒ 1
 T = 3 s.

Từ hình vẽ, ta tìm được: (t-t1) = 900 + 2arcos ( )


3,95
4Shift→= 1080 ≈ 1,88
Solve

1,88 t1

N
Từ đó ta tìm được t1 = t ‒ = 1,6 s  = 0,53.
ω T

O
TI
Câu 40: Chọn A.

C
Công suất tiêu thụ của mạch:

U
{
U2 2

D
P1 =
cos φ1

O
U2 2 R1 P1 3 cos2φ1.tanφ1
P = cos φ = =
PR
R U2 2 P2 2 cos2φ2.tanφ2
P2 = cos φ2
R2
TU

3 cos2φ1.tanφ1
H

0
φ1 + φ2 = 105  = φ1 = -300
2 cos2(1050 ‒ φ1).(1050 ‒ φ1)
AN

U2 U2 U2
TH

Mặt khác, theo giả thuyết bài toán, ta có Pmax =  100 =  = 200.
2R0 2R0 R0
N

U2
YE

Lưu ý răng khi Pmax thì R = R0 = ZLC  = 200


ZLC
U

U2 2 U2
G

Công suất P1 của mạch: P1 = cos φ1 = cos2φ1.tanφ1 = 50 3 W.


R1 ZLC
N

𝑥1 = 𝑥2 =‒ 3,95
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 05 ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
(Đề thi có 05 trang) Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……………………….
Số báo danh:…………………………..
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K =
39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Một chất điểm dao động trên trục Ox với phương trình x = 6cos(ωt + π/3) cm. Gốc thời
gian, t = 0, được chọn tại thời điểm vật đi qua vị trí li độ
A. x = -3 cm, theo chiều dương B. x = +3 cm, ngược chiều dương

N
C. x = -3 cm, ngược chiều dương D. x = +3 cm, theo chiều dương

O
Câu 2: Trong mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì các giá trị

TI
C
điện thế

U
A. uC  2uL B. uL  uC C. uL  2uC D. uL  uC

D
Câu 3: Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây là sự phát quang ? O
PR
A. Ngôi sao băng B. Hòn than hồng C. Đèn led D. Bóng đèn xe máy
Câu 4: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc trong môi trường không khí,
TU

khoảng vân đo được bằng 2 mm. Đặt hệ vào môi trường dầu trong suốt có chiết suất bằng 4/3 thì
H

khoảng vân đo được là


AN

A. 1,5 mm B. 2,67 mm C. 4 mm D. 2 mm
TH

Câu 5: Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về


A. số hạt nơtrôn trong hạt nhân và số êlectrôn trên các quỹ đạo
N
YE

B. số nơtrôn trong hạt nhân


C. số prôtôn trong hạt nhân và số electrôn trên các quỹ đạo
U
G

D. số electrôn trên các quỹ đạo


N

Câu 6: Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là ro  5,3.1011 m . Bán kính quỹ đạo dừng N là

A. 84,8.1011 m B. 21, 2.1011 m C. 47, 7.1011 m D. 132,5.1011 m


Câu 7: Trên hình hộp chữ nhật ABCD,MNPQ; một dòng điện
không đổi dài vô hạn nằm trên đường thẳng đi qua A, M và có
chiều từ A đến M. Từ trường do dòng điện gây ra tại điểm N có
hướng trùng với hướng của vecto
 
A. NC B. NP
 
C. NP D. NM
30 30
Câu 8: Hạt nhân 15 P biến đổi thành hạt nhân 14 Si do phóng xạ

Trang 1
A. α B. β  C. β  D. β  và α
Câu 9: Thứ tự các loại sóng trong thang sóng điện từ theo bước sóng giảm dần là
A. tia Rơnghen, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến
B. sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen
C. sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia Rơnghen
D. tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen, ánh sáng nhìn thấy
Câu 10: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn
hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
A. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y
B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân

N
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

O
D. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

TI
Câu 11: Máy biến áp là thiết bị

C
U
A. phát ra dòng điện xoay chiều

D
B. phát ra dòng điện một chiều O
PR
C. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều và ngược lại
D. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều
TU

Câu 12: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha


H

A. phần nào quay là phần ứng B. stato là phần cảm, rôto là phần ứng
AN

C. phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường D. stato là phần ứng, rôto là phần cảm
Câu 13: Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng
TH

A. phản xạ sóng B. nhiễu xạ sóng C. giao thoa sóng D. khúc xạ sóng


N

Câu 14: Nhận xét nào dưới đây là sai ?


YE

A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
U

B. Khi cộng hưởng dao động: tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động
G
N

C. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
D. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
Câu 15: Trong sơ đồ khối của một máy phát vô tuyến điện, bộ phận không có trong máy phát là
mạch
A. khuếch đại B. tách sóng C. phát dao động cao tần D. biến điệu
Câu 16: Một con lắc đơn gồm vật khối lượng m treo vào sợi dây mảnh không giãn, chiều dài l.
Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trong trường là g. Tần số góc của dao động là
A. /g B. g /  / (2π ) C. m /  / (2π ) D. g/

Câu 17: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d.
Biết tần số f, bước sóng và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương

Trang 2
trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM  t  = asin2ft thì phương trình dao động

của phần tử vật chất tại O là


d d
A. uO t   a sin π ( ft  ) B. uOt   a sin 2π ( ft  )
λ λ
d d
C. uO t   a sin π ( ft  ) D. uOt   a sin 2π ( ft  )
λ λ
Câu 18: Trên một sợi dây đàn hồi căng ngang đang có sóng dừng ổn định. Biết bước sóng trên dây
bằng 12 cm, biên độ dao động của điểm bụng là 2A. Trên dây, khoảng cách ngắn nhất giữa hai
điểm có biên độ dao động A là
A. 4 cm B. 3 cm C. 12 cm D. 2 cm

N
Câu 19: Cho mạch điện gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R

O
nối tiếp với tụ C, đoạn MB gồm một trong ba phần tử điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt

TI
vào AB điện áp xoay chiều có U AB  250V thì U AM = 150 V và U MB = 200 V. Đoạn MB có

C
U
A. cuộn dây cảm thuần B. cuộn dây không thuần cảm

D
C. điện trở thuần D. tụ điện
O
PR
Câu 20: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần đang có dao động điện từ tự do.
Điện áp cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U o và I o Tại
TU

thời điểm điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện có độ lớn U o 3 / 2 thì cường độ dòng điện tức thời
H

trong mạch có giá trị là


AN

A. I o 3 / 4 B. I o 3 / 2 C. 3 I o /4 D. I o /2
TH

Câu 21: Chiếu một tia sáng hẹp gồm tổng hợp ba ánh sáng màu lục, màu chàm, màu da cam từ
N

nước ra không khí theo phương hợp với phương pháp tuyến một góc i khác 0 sao cho không có
YE

hiện tượng phản xạ toàn phần. Nếu kể từ mặt nước đi lên ta lần lượt gặp các tia
U

A. tia màu lục, tia màu chàm, tia màu da cam


G

B. tia màu cam, tia màu lục, tia màu chàm


N

C. tia màu chàm, tia màu lục, tia màu cam


D. tia màu lục, tia màu da cam, tia màu chàm
π
Câu 22: Vật dao động với phương trình x = 2 + 3cos(2t + ) (cm). Vị trí cân bằng của vật có tọa
3
độ
A. 0 B. – 1 cm C. 2 cm D. 1 cm
Câu 23: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang với biên độ A. Bỏ qua mọi ma
sát và sức cản. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, người ta giữ chặt lò xo tại điểm cách đầu cố định của
nó một đoạn bằng 1/4 chiều dài tự nhiên của lò xo. Biên độ dao động của con lắc sau đó là

Trang 3
A. A 3 /2 B. 2A/3 C. A/ 3 D. A/3
Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 0,48μm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
màn quan sát là 2m. M và N là hai vị trí trên màn với xM = 0,8 cm và xN = 2 cm. Tổng số vân

sáng và vân tối có trong MN là


A. 20 vân B. 16 vân C. 18 vân D. 14 vân
Câu 25: Tụ phẳng có các bản nằm ngang, d= 1 cm và U = 1000 V.
Một giọt thủy ngân mang điện tích q nằm cân bằng ngay giữa hai
bản. Đột ngột giảm U đi 4 V thì sau bao lâu giọt thủy ngân rơi chạm
bản dưới ? Lấy g=10m/s2.

N
A. 0,5 s B. 0,03 s

O
TI
C. 0,4 s D. 0,06 s

C
Câu 26: Hai lò xo giống nhau đều có khối lượng vật nhỏ là m. Lấy

U
mốc thế năng tại VTCB và π 2 = 10. x1 và x2 lần lượt là đồ thị li độ

D
O
theo thời gian của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai (hình vẽ). Khi
PR

9
thế năng của con lắc thứ nhất bằng J thì hai con lắc cách nhau
400
TU

5 cm. Khối lượng m là


H

A. 1,75 kg B. 1,00 kg C. 1,25 kg D. 2,25 kg


AN

Câu 27: Khi electron ở quĩ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđro được tính theo
TH

13, 6
công thức En   eV (n = 1, 2, 3, ....). Khi electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quĩ đạo
n2
N

dừng thứ n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hidro phát ra photon ứng với bức xạ có
YE

bước sóng bằng


U

A. 0,4350 m B. 0,4102 m C. 0,4861 m D. 0,6576 m


G
N

Câu 28: Tiến hành thí nghiệm giao thoa Y-âng với a = 0,8 mm và λ = 0,4 μm, H là chân đường
cao hạ từ khe S1 tới màn quan sát. Lúc đầu tại H có một vân tối giao thoa, dịch màn ra xa dần thì
chỉ thấy có 2 lần H là cực đại giao thoa. Khi dịch chuyển màn như vậy, khoảng cách giữa 2 vị trí
của màn để tại H đạt cực đại giao thoa lần đầu và H đạt cực tiểu giao thoa lần cuối là
A. 1,2 m B. 1,6 m C. 0,4 m D. 0,32 m
Câu 29: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng
đứng với phương trình là u A  uB  2cos50πt (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất

lỏng là 1,5 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên
lần lượt là
A. 7 và 8 B. 9 và 10 C. 7 và 6 D. 9 và 8

Trang 4
300 2
Câu 30: Cho mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh, R = 50 Ω , C = μF, L = H.
π π
Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos  2πft  φ  vào hai đầu mạch, giữ nguyên U 0 , thay đổi tần số f

thì thấy mỗi giá trị của U L chỉ tìm được một giá trị của tần số f tương ứng. Tần số f không thể

nhận giá trị


A. 11 Hz B. 15 Hz C. 17 Hz D. 13 Hz
Câu 31: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một
nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng trong không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức
cường độ âm tại A là 90 dB, tại B là 50 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
A. 70 dB B. 34 dB C. 56 dB D. 40 dB

N
Câu 32: Vật sáng AB có dạng một đoạn thẳng, đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục

O
chính) của một thấu kính, tạo ra ảnh A1 B1 = 4 cm rõ nét trên màn. Giữ vật và màn cố định, di

TI
C
chuyển thấu kính dọc theo trục chính đến một vị trí khác thì lại thu được ảnh A2 B2 = 6,25 cm rõ

U
D
nét trên màn. Độ cao vật AB bằng
A. 25 cm B. 5 cm
O
C. 5,12 cm D. 1,56 cm
PR

Câu 33: Dùng prôtôn có động năng K p = 5,54MeV bắn phá hạt nhân 94 Be đứng yên, hạt sinh ra là
TU

và Li. Hạt có động năng K α = 4MeV và có vận tốc vuông góc với vận tốc của prôtôn. Coi khối
H

lượng của các hạt gần bằng số khối. Góc hợp bởi hướng chuyển động của hạt và hạt Li là
AN

A. 149,50 B. 59,50 C. 168, 40 D. 78, 40


TH

Câu 34: Cho mạch điện xoay chiều hai đầu AB, gồm
hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp nhau. Điện áp tức
N
YE

thời giữa hai đầu AB, AM, MB tương ứng là uAB,


u AM , uMB , được biểu diễn bằng đồ thị hình bên theo
U
G

thời gian t. Biết cường độ dòng điện trong mạch có


N

biểu thức i = 2 cos(ωt) A. Công suất tiêu thụ trên


các đoạn mạch AM và MB lần lượt là
A. 98,62 W và 56,94 W B. 139,47 W và 80,52 W
C. 82,06 W và 40,25 W D. 90,18 W và 53,33 W
Câu 35: Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng 1 và 2 đang có dao động điện từ tự do với các
cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch tương ứng là i1 và i2 được biểu diễn như hình vẽ. Tại

Trang 5
4.106
thời điểm t1 , điện tích trên bản tụ của mạch 1 có độ lớn là C. Khoảng thời gian ngắn nhất
π
3.106
kể từ thời điểm t1 để điện tích trên bản tụ của mạch thứ 2 có độ lớn C là
π

N
O
A. 2,5.103 s B. 5, 0.103 s C. 5, 0.104 s D. 2,5.104 s

TI
Câu 36: Cho ba vật dao động điều hòa khác tần số nhưng có cùng biên độ 5 cm. Biết rằng tại mọi

C
U
x1 x2 x3
thời điểm li độ, vận tốc của các vật liên hệ với nhau bởi hệ thức   . Tại thời điểm t, các

D
O v1 v2 v3
PR
vật cách vị trí cân bằng của chúng lần lượt là 3 cm, 4 cm và x0 . Giá trị x0 gần với giá trị nào nhất?

A. 5,5 cm B. 4,5 cm C. 8,5 cm D. 9,0 cm


TU

Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều lên mạch điện không
H

phân nhánh gồm ống dây D và tụ điện C. Cho đồ thị điện


AN

áp trên D và trên C như hình vẽ và biết các điểm chấm


TH

trên trục thời gian cách đều nhau. Giá trị hiệu dụng của
điện áp toàn mạch điện là
N

A. 10 V B. 52 V C. 20 V D. 5 V
YE

Câu 38: Cho mạch điện như hình vẽ.


U

Biết ξ1  6V ; ξ 2  3V ; r1  r2  1Ω. . Khi K đóng thì dòng điện qua K có


G
N

giá trị

A. 4 A B. 2 A C. 1 A D. 3 A
Câu 39: Lần lượt chiếu và catot của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
λ1 = 0,6 µm và λ2 = 0,5 µm thì hiệu điện thế hãm để dòng quang điện triệt tiêu khác nhau 3 lần.

Giới hạn quang điện của kim loại làm catot là


A. 0,748 µm B. 0,667 µm C. 0,689 µm D. 0,723 µm

Trang 6
206 238
Câu 40: Trong mẫu quặng Urani, người ta thấy có lẫn chì Pb với Urani U . Biết chu kì bán
238 238
rã của U là 4,5.109 năm. Khi tỉ lệ tìm thấy là cứ 10 nguyên tử Urani U thì có 2 nguyên tử
206
Pb , tuổi của mẫu quặng trên là
A. 10,14.109 năm B. 12,04.109 năm C. 11,84.108 năm D. 12,12.108 năm

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N

Trang 7
Đáp án
1-B 2-B 3-C 4-A 5-B 6-A 7-B 8-C 9-B 10-D
11-D 12-D 13-A 14-C 15-B 16-D 17-D 18-D 19-B 20-D
21-C 22-C 23-A 24-A 25-A 26-C 27-D 28-A 29-C 30-C
31-C 32-B 33-A 34-A 35-D 36-B 37-A 38-D 39-B 40-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT


Câu 1: Chọn đáp án B
Tại t = 0 thì x = 3 và v < 0, suy ra gốc thời gian được chọn khi vật có li độ +3 cm và chuyển động
ngược chiều dương.

N
Câu 2: Chọn đáp án B

O
Khi có cộng hưởng trong mạch RLC không phân nhánh thì uL=−uC.

TI
Câu 3: Chọn đáp án C

C
U
Sự phát sáng của đèn led là sự phát quang (điện phát quang).

D
Câu 4: Chọn đáp án A O
PR
Ta có i = λD/a
Khi đặt hệ vào môi trường có chiết suất n thì λ’ = λ/n → khoảng vân i’ = i/n = 1,5 mm.
TU

Câu 5: Chọn đáp án B


Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về số nơtrôn trong hạt nhân.
H
AN

Câu 6: Chọn đáp án A


Ta có r4  4ro2  84,8.1011 m.
TH

Câu 7: Chọn đáp án B


N

Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải → Từ trường do dòng điện gây ra tại điểm N có hướng trùng với
YE

 
hướng của vecto BC , NP
U
G

Câu 8: Chọn đáp án C


N

30
15 P 14
30
Si 10 e → phóng xạ β  .

Câu 9: Chọn đáp án B


Thứ tự các loại sóng trong thang sóng điện từ theo bước sóng giảm dần là sóng vô tuyến, ánh sáng
nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen.
Câu 10: Chọn đáp án D
m X  m Y ; A Y  A X

Ta có  E m.c 2   X   Y , chứng tỏ hạt Y bền hơn hạt X.
   
 A A
Câu 11: Chọn đáp án D

Trang 8
Máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
Câu 12: Chọn đáp án D
Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, stato là phần ứng, rôto là phần cảm.
Câu 13: Chọn đáp án A
Nghe thấy tiếng bước chân vọng lại là do hiện tượng phản xạ sóng.
Câu 14: Chọn đáp án C
Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động cưỡng bứccủa hệ bằng tần số của ngoại lực. Chỉ khi
xảy ra cộng hưởng tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
Câu 15: Chọn đáp án B
Sơ đồ khối của máy phát vô tuyến điện:

N
Ống nói, mạch phát dao động cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại cao tần, anten phát.

O
→ không có mạch tách sóng.

TI
Câu 16: Chọn đáp án D

C
U
ω g/

D
Câu 17: Chọn đáp án D O
PR
2πd
Sóng truyền từ điểm O đến điểm M nên uO sớm hơn uM là .
λ
TU

Câu 18: Chọn đáp án D


H

 2πd π 
Biên độ dao động tại M bất kì trên dây khi có sóng dừng: aM  2 A cos   
AN

 λ 2
TH

λ
+ Điểm M có biên độ AM  A khi cách nút sóng gần nhất là .
12
N

λ
+ Hai điểm có biên độ dao động bằng a gần nhau nhất khi cách nhau  2cm.
YE

6
U

Câu 19: Chọn đáp án B


G

Ta có u AB  u AM  uMB
N

2
Mà U AB  U AM
2
 U MB
2
 u AM  uMB

→ đoạn mạch MB có cuộn dây không thuần cảm.


Câu 20: Chọn đáp án D
u 2 i
Do u và i vuông pha với nhau nên ( )  ( )2  1
U0 I0

Thay u = U o 3 / 2 vào biểu thức trên ta được i = I o /2.

Câu 21: Chọn đáp án C


Ta có nsini = sinr mà nc  nl  nch  rc  rl  rch

Trang 9
→ Tia màu cam gần pháp tuyến nhất, tia màu chàm xa pháp
tuyến nhất.
→ Tính từ mặt phân cách ta sẽ gặp tia màu chàm, rồi đến màu
lục, màu cam.
Câu 22: Chọn đáp án C
Ta có: xmax  2  3  5 cm; xmin  2  3  1cm. .

xmax  xmin 5  1
Vị trí cân bằng:   2 cm .
2 2
Câu 23: Chọn đáp án A
0
Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì giữ chặt ở điểm cách đầu cố định một khoảng nên chiều dài

N
4

O
3 0 4
giảm còn , suy ra độ cứng tăng lên lần.

TI
4 3

C
U
4 2 Aω 3
Ta có: ω  ω  ω → A  A .

D
3 3 ω 2
Câu 24: Chọn đáp án A
O
PR

λD 0, 48.2.106
i=   1, 2.103 (m)  1, 2(mm)
TU

3
a 0,8.10
xs  k.i;8  k .i  20  6, 67  k  16, 67
H
AN

 k  7,8,9...16 → có 10 vân
TH

i i
xt = (2k + 1)  8  (2k  1)  20  6,1  k  16,1
2 2
N

 k  7,8,9...16 có 10 vân
YE

→ tổng số 20 vân tối và sáng.


U

Câu 25: Chọn đáp án A


G
N

Khi giọt thủy ngân nằm cân bằng trong điện trường thì P = F
U q gd 10.0, 01
→ mg  q     104
d m U 1000
Khi giảm bớt U đi 4 V thì U’ = 1000 – 4 = 996 V.
U q U
→ P – F’ = ma → mg  q  ma  a  g  .
d m d
Khi giọt thủy ngân rơi chậm bản dưới thì quãng đường đi được là s = d/2.
at 2 2s
Mà s  t 
2 a

Trang 10
d
2.
2  d
Thay vào → t   0,5s. .
qU  qU 
g g
md md
Câu 26: Chọn đáp án C
Chu kì dao động T = 1 s.
 π  π
Phương trình dao động: x1  15cos  2πt   cm và x2  10 cos  2πt   cm.
 2  2
x1 x x  x2 5 1
Hai con lắc có ngược pha nên:  2  1   .
A1 A2 A1  A2 25 5

x1 1 W 1
Suy ra:   t1   W1  0,5625 J.

N
A1 5 W1 25

O
TI
mω2 A12
Vậy: W1   m  1, 25 kg.

C
2

U
Câu 27: Chọn đáp án D

D
Khi n = 2 → E2  
13, 6
 3, 4(eV )
O
PR
22
13, 6 68
n = 3 → E3     (eV )
TU

2
3 45
Khi e chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì
H
AN

hc
E3  E2 
λ
TH

68 6, 625.1034.3.108
→ (  3, 4).1, 6.1019 
N

45 λ
YE

 λ  6,576.107 (m)  0, 6576 μm .


U

Câu 28: Chọn đáp án A


G

Khi càng cho màn rời xa thì khoảng vân sẽ tăng dần.
N

- Khi màn ở vị trí đầu tiên: H ứng với vân tối thứ 3 → k = 2,5.
- Dịch chuyển đến vị trí H là cực đại lần đầu ứng với vị trí vân sáng thứ 2
a λD
→ 2 → D = 0,4 m.
2 a
- Khi màn ở vị trí mà H là cực tiểu lần cuối ứng với vân tối đầu tiên
a λD
→  0,5 → D = 1,6 m
2 a
→ 2 vị trí màn cách nhau 1,6 – 0,4 = 1,2 m.
Câu 29: Chọn đáp án C

Trang 11
2π 2π
Bước sóng λ  vT  v  150  6cm. .
ω 50π
Số cực đại trên AB là số giá trị k nguyên thỏa mãn điều kiện
 AB AB 20 20
k  k  3,3  k  3,3
λ λ 6 6
→ có 7 giá trị k nguyên thỏa mãn điều kiện → có 7 điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn
AB.
Số điểm đứng yên trên AB là số giá trị m nguyên thỏa mãn điều kiện
 AB 1 AB 1 20 1 20 1
 m    m   3,8  m  2,8
λ 2 λ 2 6 2 6 2
→ có 6 giá trị m nguyên thỏa mãn điều kiện → có 6 điểm đứng yên trên đoạn AB.

N
Câu 30: Chọn đáp án C

O
TI
1 R2C 2
Khi U L max thì  LC   f L  22, 74 Hz.

C
ωL2 2

U
ωL

D
Khi ω2  thì U L 2  U → f 2  16 Hz. O
2
PR
Thật vậy:
L R2
TU

Z 2
C2  2Z 2
C0 Z 2
C0  
C 2
H

U .Z L 2
 Z C2 2  2 Z L 2 Z C 2  R 2  U L 2   U L2  U
AN

R   Z L 2  ZC 
2 2
TH

Vậy f không thể nhận giá trị 17 Hz


N

Đồ thị của U L phụ thuộc vào ω biến thiên


YE

Câu 31: Chọn đáp án C


U

2
P I R  I I
G

Ta có: I  2
 1   2  ; L  10 log  L1  L2  10 log 1
4πR I 2  R1  I0 I2
N

2
I I R 
LA  LB  10 log A  40  A  104   B   RB  100 RA
IB IB  RA 
2
R  RB I R 
Lại có: RM  A  50,5 RA  LM  LA  10 log M  10 log  A   LM  56dB .
2 IA  RM 
Câu 32: Chọn đáp án B
1 1 1 df
Từ công thức thấu kính    d 
f d d d f

Trang 12
d  f f
Độ phóng đại k    d  f  ; d   f  fk
d d f k
Khoảng cách vật và màn không đổi là L thì ta có: L  d  d  ′
f
→ L 2f   fk
k
L2f
 k2  k  1  0  k1 k2  1
f
A1 B1 AB k AB 6, 25
Độ phóng đại trong 2 trường hợp k1  ; k2  2 2  2  2 2   1,5625 (2)
AB AB k1 A1 B1 4

A1 B1
Từ (1)(2)  k1  0,8  AB   5cm
k1

N
O
Câu 33: Chọn đáp án A

TI
Phương trình phản ứng: 11 p  94 Be 42 He  36 Li

C
     

U
Theo định luật bảo toàn động lượng: PP  Pα  PLi 1  PLi  PP  Pα

D
O
Bình phương hai vế ta được PLi 2  PP 2  Pα 2  2 PP .Pα .cos 90  PP 2  Pα 2
PR

 2mLi .K Li  2mP .K P  2mα .K α


TU

mP .K P  mα .K α
 K Li   3,59 (MeV).
mLi
H
AN

Mặt khác, bình phương hai vế của (1) ta có PP 2  PLi 2  Pα 2  2 PLi .Pα .cos β

2mP .K P  2mLi .K Li  2mα .K α


TH

 cos β   0,86
2 2mLi .K Li .2mα .K α
N

 β  149,5.
YE

Câu 34: Chọn đáp án A


U
G

Chu kì dao động: T  20.103 s.


N

Xét u AB : dễ thấy u AB  220 cos  ωt  V.

220. 2
Suy ra PAB  UI cos φ0  .cos 00  155,56W  PAM  PMB .
2
Xét u AM : từ vị trí ban đầu (dương và đang giảm) quét góc π/3 thì về đến VTCB theo chiều âm (thời

điểm t = 10/3. 103 s) suy ra pha ban đầu là π/6.


Tại thời điểm t = 7,5.103 s, u AB có pha là 3π/4, u AM có pha là 11π/12

π π
và u AM  u AB  U 0 AM .cos  U AB .cos  U 0 AM  161 V.
12 4

Trang 13
 π 161. 2 π
Suy ra: u AM  161cos  ωt   V nên PAM  U AM .I cos φAM  .cos  98, 62 W.
 6 2 6
Vậy PMB  PAB  PAM  56,94 W.

Câu 35: Chọn đáp án D


 π
Phương trình dòng điện của hai mạch là i1  8cos  2000πt   mA và i2  6 cos  2000πt  π  mA
 2

I1 4.106 I 3.106
Suy ra Q1   và Q2  2 
ω π ω π
Mặt khác q1 trễ pha π/2 so với q2 nên tại thời điểm t1 , q1 cực đại thì q2 bằng không và đang giảm.

3.106
Vậy thời gian ngắn nhất để q2  là t = T/4 = 2,5.104 s.

N
π

O
Câu 36: Chọn đáp án B

TI
C
 2
 x  x v  v x v  ax v  ω x  vmax 
2 2 2 2
A2 ω 2 A2
Ta có        

U
 v 
v v2 v2 v2    A2  x 2  ω 2 A2  x 2
D
x x x

x  x  x 
 
O
PR
Lại có 1  2  3 →  1    2    3 
v1 v2 v3  v1   v2   v3 
TU

A12 A22 A32 52 52 52


→ 2   ↔ 2    x3  4,39 cm.
A1  x12 A22  x22 A32  x32 5  32 52  42 52  x32
H
AN

Câu 37: Chọn đáp án A


Từ đồ thị ta thấy U 0C  15V ;U 0 D  20V và khoảng thời gian T/2 = 4t (với t là khoảng thời gian giữa
TH

hai chấm tròn) → t = T/8.


N

Cũng nhận thấy trên đoạn nối hai đỉnh liền kề của uC , uD có 4 chấm (3 khoảng)
YE

→ Khi uD cực tiểu sau khoảng thời gian 3T/8 uC cực tiểu hay độ lệch pha giữa uC , uD là φ = 3π/4.
U
G

 3π   3π 
U 0  U 02C  U 02D  2U 0CU 0 D .cos    202  152  2.20.15.cos    14,16V →
N


 4   4 
U0
U  10V .
2
Câu 38: Chọn đáp án D
Ta có U MN  VM  VN

E1
Đóng K thì U MN  E1  I1 r1  0  I1   6A
r1

E2
Lại có U MN  I 2 r2  E2  0  I 2   3A
r2

Trang 14
Tại nút M có I1  I 2  I k  I1  I 2 = 6 – 3 = 3 A.

Câu 39: Chọn đáp án B


hc hc hc hc
– Khi dùng λ1 có   e U h1    e U h1 (1)
λ1 λ0 λ0 λ1

hc hc hc hc
– Khi dùng λ2 có   e U h2    e U h 2 (2)
λ2 λ0 λ0 λ2

Do λ1  λ2  U h1  U h 2  U h 2  3U h1

hc hc 1 1 hc  1 1 
Từ (1)(2) →  e U h1   3 e U h1 ↔ hc     2 e U h1  U h1    
λ1 λ2  λ2 λ1  2 e  λ2 λ1 

hc hc
(1):   e U h1 → λ0  6, 67.107 m  0, 667 μm .

N
λ0 λ1

O
TI
Câu 40: Chọn đáp án C

C
Phương trình phân rã: 238
U  206 Pb  x24 He  y01e . Cứ mỗi hạt 238
U phân rã cho một hạt Pb.

U
D
238 238
Gọi số hạt U ở thời điểm hình thành quặng là N 0 thì số hạt U còn lại sau thời gian t là:
O
N  N 0 e  λt
PR

Số hạt 238
U bị phân rã trong thời gian t là: ΔN  N 0  N  N 0 (1  e  λt ) bằng số chì tạo thành.
TU

N 10 N 0 .e  λt e  λt 6
   5   e λt 
H

 λt  λt
ΔN 2 N 0 (1  e ) 1 e 5
AN

→ t = 11,84.108 năm.
TH
N
YE
U
G
N

Trang 15
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 06 ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
(Đề thi có 05 trang) Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……………………….
Số báo danh:…………………………..
Câu 1: Trong quá trình chuyển động của vật được ném ngang
A. Động năng không thay đổi. B. Thế năng không đổi.
C. Cơ năng bảo toàn. D. Động lượng bảo toàn.

N
Câu 2: Phản ứng nhiệt hạch là sự:

O
A. Kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất

TI
cao.

C
B. Kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kirnj nhiệt độ rất

U
cao.

D
C. Phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.

O
D. Phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
PR
Câu 3: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây:
TU

A. Công suất lớn. B. Độ đợn sắc cao.


C.Cường độ lớn. D. Độ định hướng cao.
H
AN

Câu 4: Chọn đáp án đúng khi nói về sự sắp xếp theo thứ tự tăng dần tần số của một số bức xạ
trong thang sóng điện từ:
TH

A. Tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia bêta, tia gamma.


B. Tia  , tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
N

C. Tia tử ngoại, tia X, tia  , ánh sáng nhìn thấy, tia gamma.
YE

D. Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia X, tia gamma.


U

Câu 5: Điều nào sau đây là đúng khi nói về tia  ?


G
N

A. Hạt  có cùng khối lượng với electron nhưng mang một điện tích nguyên tố dương.
B. Bị lệch đường đi trong điện trường nhiều hơn tia  .
C. Có khả năng đâm xuyên rất mạnh giống như tia Rơnghen.
D. Có tầm bay ngắn hơn so với tia .
Câu 6: Máy phát vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Máy biến điệu. B. Mạch tách sóng.
C.Máy phát sóng điện từ. D. Máy khuyến đại.
Câu 7: Trong điện trường đều có cường độ E, gọi d là hình chiếu của các điểm M, N trên một
đường sức. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là:
E d
A. U  Ed 2 . B. U  . C. U  . D. U = Ed.
d E

Câu 8: Tại một điểm trên đường sức từ, véctơ cảm ứng từ B có phương:
A. Vuông góc với tiếp tuyến. B. Nằm ngang.
C. Nằm dọc theo tiếp tuyến. D. Thẳng đứng.
Câu 9: Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực
bằng 0 thì vật đó

N
O
A. Sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

TI
B. Luôn đứng yên.

C
C. Đang rơi tự do.

U
D. Có thể chuyển động chậm dần đều.

D
Câu 10: Trường hợp nào sau đây không gây ra hiện tượng quang điện đối vớ với canxi (có giới
hạn quang điện f 0  0, 667.1015 Hz) ?
O
PR
A. 108 photon của bước sóng 400nm (màu tím).
TU

B. 105 photon của bước sóng 2nm (tia X).


H

C. 106 photon của bước sóng 5m (tia hồng ngoại).


AN

D. 102 photon của bước sóng 1pm (tia  ).


TH

Câu 11: Nhận xét nào sau đây là không đúng?


N

A. Tia Rơnghen là sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn tia tử ngoại.
YE

B. Tia hồng ngoại có màu đỏ.


C. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt nhanh.
U

D. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia Rơnghen đều là sóng điện từ.
G
N

Câu 12: Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ không thể:
A. Cùng chiều với vật. B. Ảnh ảo. C. Là ảnh thật. D. Nhỏ hơn vật.
Câu 13: Một động cơ điện cung cấp công suất 15 kW cho một cần cầu nâng vật 1000 kg chuyển
động đều lên cao 30 m. Lấy g  10m / s 2 . Thời gian để thực hiện công việc đó là:

A. 20 s. B. 5 s. C. 15 s. D. 10 s.
Câu 14: Dòng điện không đổi khi đi qua một dây dẫn. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng
của dây dẫn trong 30s là 15C. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian
một giây là:
A. 8.1020. B. 2, 4.1019. C. 9,375.1019. D. 3,125.1018.

Câu 15: Chất điểm chuyển động trên đường tròn bán kính r = 15m, với vận tốc dài 54 km/h. Gia
tốc hướng tâm của chất điểm là:

A. a M  225m / s 2 . B. a M  1m / s 2 . C. a M  30m / s 2 . D. a M  15m / s 2 .

Câu 16: Cho hai bức xạ có bước sóng 1  300nm và  2  500nm. Lấy h  6, 625.1034 J;
c  3.108 m / s. So với năng lượng photon của bức xạ 1 thì năng lượng mỗi photon của bức xạ
1 thì năng lượng mỗi photon của  2 sẽ:

N
A. Lớn hơn 2, 48.1019 J. B. Nhỏ hơn 2, 48.1019 J.

O
TI
C.Nhỏ hơn 2, 65.1019 J. D. Nhỏ hơn 2, 65.1019 J.

C
U
Câu 17: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ nguyên chất của nguyên tố X, có chu kì bán rã là

D
T. Sau thời gian t =3T, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân khác và số

O
hạt nhân còn lại của chất phóng xạ X bằng: PR
1 1
A. 7. B. . C. . D. 8.
8 7
TU

Câu 18: Hai điểm M và N nằm trên cùng một phương truyền âm từ nguồn âm O. Tại M và N có
H

mức cường độ âm lần lượt là LM = 30 dB, LN = 10 dB. Coi nguồn âm đẳng hướng và môi trường
AN

không hấp thụ âm. Tỉ số OM/ON bằng:


A. 1/3. B. 10. C. 1/10. D. 1/100.
TH

Câu 19: Một ánh sáng đơn sắc khi truyền từ môi tường (1) sang mối trường (2) thì bước sóng
N

giảm đi 0,1m và vận tốc lan truyền âm giảm đi 0,5.108 m / s. Trong chân không, ánh sáng này
YE

có bước sóng:
U

A. 0, 75m. B. 0, 4m. C. 0, 6m. D. 0,3m.


G
N

Câu 20: Vật thật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì, tiêu cự f = -20cm.
Ảnh AB qua thấu kính có AB  0, 4AB. Xác định khoảng cách giữa vật và ảnh.

A. 36 cm. B. 20 cm. C. 18 cm. D. 12 cm.


32
Câu 21: Trong nguồn phóng xạ 15 P với chu kì bán rã T = 14 (ngày đêm) đang có 108 nguyên tử.
32
Hai tuần lễ trước đó, số nguyên tử 15 P trong nguồn đó là:

A. 2.108 nguyên tử. B. 2,5.107 nguyên tử.


C. 5.107 nguyên tử. D. 4.108 nguyên tử.

Câu 22: Tia sáng đơn sắc chiếu từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới bằng 600 thì
góc khúc xạ bằng 300. Để xảy ra phản xạ toàn phần khi tia sáng chiếu từ chất lỏng ra không khí
thì góc tới i có giá trị thỏa mãn:

A. i  35,50. B. i  35,50. C. i  54, 70. D. i  54, 70.

Câu 23: Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36V/m, tại B bằng 9V/m. Hỏi
cường độ điện trường tại trung điểm C và AB bằng bao nhiêu, biết hai điểm A, B nằm trên cùng
một đường sức?

N
A. 16 V/m. B. 25 V/m. C. 30 V/m. D. 12 V/m.

O
TI
Câu 24: Hạt  có động năng 6,3 MeV bắn vào một hạt 94 Be đứng yên, gây ra phản ứng:

C
 94 Be 12
6 C  n. Cho biết phản ứng tỏa ra một năng lượng 5,7 MeV, động năng của hạt C gấp

U
D
5 lần động năng hạt n. Động năng của hạt n là:

O
A. 4 MeV. B. 10 MeV. C. 2 MeV.
PR D. 9,8 MeV.
Câu 25: Một trạm phát điện truyền đi công suất 1000kW bằng dây dẫn có điện trở tổng cộng 8
điện áp ở hai cực của máy là 1000V. hai cực của máy được nối với hai cuộn sơ cấp của máy tăng
TU

áp lý tưởng mà số vòng dây của cuộn thứ cấp gấp 10 lần số vòng dây cuộn sơ cấp. Biết hệ số
công suất của đường dây bằng 1. Hiệu suất quá trình truyền tải:
H
AN

A. 92%. B. 95%. C. 80%. D. 87%.


TH

Câu 26: M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ
3cm, dao động tại N cùng pha với dao động tại P. Biết MN = 2NP = 40 cm và tần số góc của
N

sóng là 20 rad/s. Tính tốc độ dao động tại điểm bụng khi sợi dây có dạng một đoạn thẳng.
YE

A. 40 m/s. B. 40 3cm / s. C. 40cm / s. D. 40 3m / s.


U

Câu 27: Theo mẫu Bo về nguyên tử hiđrô, lực tương tác tĩnh điện giữa electron và hạt nhân khi
G

electron chuyển động trên quỹ đạo dừng K và F. Khi electron chuyển động từ quỹ đạo N về quỹ
N

đạo L thì lực tương tác tĩnh điện giữa electron và hạt nhân khi electron tăng thêm:
15 15
A. 12 F. B. F. C. 240 F. D. F.
16 256
Câu 28: Sóng cơ lan truyền qua điểm M rồi đến điểm N nằm cùng nằm trên một phương truyền
sóng. Bước sóng bằng 40 cm. Khoảng cách MN bằng 90 cm. Coi biên độ sóng không đổi trong
quá trình truyền sóng. Tại một thời điểm nào đó phần tử vật chất tại M đang có li độ 2cm thì
phần tử vật chất tại N có tốc độ 125,6 cm/s. Sóng có tần số bằng:
A. 12 Hz. B. 18 Hz. C. 10 Hz. D. 15 Hz.
Câu 29: Một nguồn âm coi là nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. Môi
trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại M lúc đầu là 50 dB. Nếu tăng công suất của
nguồn âm lên 30% thì mức cường độ âm tại M bằng:
A. 61,31 dB. B. 50,52 dB. C. 52,14 dB. D. 50,11 dB.
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng
đơn sắc gồm ánh sáng đỏ có bước sóng 684 nm và ánh sáng lm có bước sóng 456 nm. Trong
khoảng giữa hai vân sáng có màu cùng màu với vân sáng trung tâm, nếu đếm được 6 vân sáng
màu lam thì số vân sáng màu đỏ là:
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.

N
Câu 31: Hai con lắc lò xo giống hệt nhau dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, dọc

O
theo hai đường thẳng song song cạnh nhau và song song với trục Ox. Biên độ dao động của con

TI
lắc 1 là A1  4cm, biên độ dao động của con lắc 2 là A 2  4 3cm. Con lắc 2 dao động sớm pha

C
hơn con lắc 1 và trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật dọc theo trục Ox là

U
4 cm. Khi động năng của con lắc 1 cực đại thì động năng con lắc 2 bằng:

D
2 1

O
A. giá trị cực đai. C.
PR giá trị cực đại.
3 2
1 3
C. giá trị cực đại. D. giá trị cực đại.
TU

4 4
Câu 32: Khi đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp
H

của một máy biến áp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu thứ cấp để hở là 20V. Khi tăng số vòng dây
AN

cuốn cuộn thứ cấp thêm 60 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu thứ cấp để hở là 25 V. Khi giảm
TH

số vòng dây thứ cấp đi 90 vòng thì điện áp hiệu dụng hai thứ cấp để hở là:
A. 17,5 V. B. 15 V. C. 10 V. D. 12,5 V.
N
YE

238
Câu 33: Hạt nhân Urani 92 U sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì 106
82 Pb. Trong
238
U biến đổi thành hạt nhân chì là 4, 47.109 năm. Một khối đá
U

quá trình đó, chu kỳ bán rã của 92


G

được phát hiện có chứa 1,188.1020 hạt nhân 92


238
U và 6, 239.1018 hạt nhân 82
206
Pb. Giả sử lúc khối
N

đá mới hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã
238
của 91 U. Tuổi của khối đá khi được phát hiện là:

A. 6,3.109 năm. B. 3,3.108 năm. C. 3,5.107 năm. D. 2,5.106 năm.

Câu 34: Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên là 20 cm gắn vào một vật nặng có khối lượng m
= 200 g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy g  10m / s 2 . Khi lò xo có chiều dài 18
cm thì vận tốc của vật bằng 0 và lực đàn hồi của lò xo có độ lớn 2N. Năng lượng dao động của
vật là:
A. 0,1 J. B. 0,04 J. C. 0,08 J. D. 0,02 J.

Câu 35: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp gồm R  100 3, cuộn cảm thuần và tụ điện
có dung kháng ZC thay đổi. Khi ZC = ZC1  100 hoặc khi ZC  ZC2  300 thì công suất tiệu
thụ của đoạn mạch như nhau. Nếu cường độ dòng điện qua mạch khi ZC  ZC1 là
 
i1  2 2 cos 100t    A  thì khi ZC  ZC2 dòng điện qua mạch có biểu thức:
 12 

 5   5 
A. i 2  2 2 cos 110t    A  . B. i 2  2 cos 110t    A  .
 12   12 

N
   
C. i 2  2 cos 110t    A  . D. i 2  2 2 cos 110t    A  .

O
 4  4

TI
48

C
Câu 36: Cho mạch điện như hình vẽ, với các thông số E = 12V, r  , R1  5, R 2  5,

U
12

D
bóng đèn Đ (6 V – 3 W). Bỏ qua điện trở của dây nối. Biết đèn sáng bình thường. Giá trị R3 gần

O
nhất với giá trị nào sau đây? PR
TU
H
AN
TH
N

A. 5, 7. B. 4, 7. C. 2,5. D. 3, 2.


YE

Câu 37: Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây dài với tần số 5 Hz, vận tốc truyền sóng là
U

2 m/s, biên độ sóng bằng 1 cm và không đổi trong quá trình lan truyền. Hai phần tử A và B có vị
G

trí cân bằng cách nhau một đoạn L. Từ thời điểm t1 đến thời điểm t1 + 1/15s, phần tử tại A đi
N

được quãng đường bằng 1 cm và phần tử tại B đi được quãng đường bằng 3 cm. Khoảng cách
L không thể bằng:
A. 50 cm. B. 10 cm. C. 30 cm. D. 20 cm.
Câu 38: Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có đồ thị điện áp tức thờ phụ
thuộc vào thời gian như hình vẽ. Trong đó điện áp cực đại U0 và chu kì dòng điện không thay
đổi. Khi đóng và mở khóa K thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch phụ thuộc vào thời gian
như hình vẽ. Giá trị của I0 là:
N
O
TI
C
U
A. 3 3A. B. 3A. C. 1,5 3A. D. 2 3A.

D
O
1
Câu 39: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ. Cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L 
PR H, tụ

104
điện có điện dung C  F, biến trở con chạy có điện trở R  500. Các vôn kế lí tưởng đo
TU

4
điện áp xoay chiều. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều u  244 2 cos 100t  V.
H

Dịch chuyển các con chạy C1 và C2 trên biến trở sao cho khoảng cách C1C2 không thay đổi và
AN

điện trở trên đoạn C1C2 luôn bằng 100. Tổng số chỉ của ba vôn kế có giá trị cực tiểu gần nhất
với giá trị nào sau đây?
TH
N
YE
U
G
N

A. 280 V. B. 220 V. C. 260 V. D. 310 V.


Câu 40: Hai vật có cùng khối lượng m1 = m2 = 1 kg được nối với nhau bằng sợi dây không dãn

và khối lượng không đáng kể. Một trong 2 vật không chịu tác động của lực kéo F hợp với
phương ngang góc 300. Hai vật có thể trượt trên bản nằm ngang.
Hệ số ma sát gữa vật và bàm là 0,268. Biết rằng dây chỉ chịu được lực căng lớn nhất là 10 N.
Tính lực kéo lớn nhất để dây không đứt.
A. 30 N. B. 20N . C. 10 N. D. 25 N.

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N
ĐÁP ÁN
1-C 2-B 3-A 4-D 5-A 6-B 7-D 8-C 9-A 10-C
11-B 12-C 13-A 14-D 15-D 16-D 17-A 18-C 19-C 20-C
21-A 22-B 23-A 24-C 25-A 26-C 27-D 28-C 29-C 30-D
31-D 32-D 33-B 34-C 35-A 36-C 37-D 38-B 39-D 40-B

HƯỚNG DẪN GIẢI:


Câu 1: Chọn C.

Vật nằm ngang, v thay đổi nên động lượng thay đổi.

N
Câu 2: Chọn B.

O
TI
Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng tổng hợp hạt nhân nặng từ hai hay nhiều hạt nhân nhẹ hơn ở

C
nhiệt độ rất cao.

U
Câu 3: Chọn A.

D
O
Tia Laze không có công suất lớn. PR
Câu 4: Chọn D.
TU

Câu 5: Chọn A.

Hạt  cò cùng khối lượng với electron và mang điện tích +e.
H
AN

Câu 6: Chọn B.
TH

Máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có mạch tách sóng.
Câu 7: Chọn D.
N
YE

Hiệu điện thế giữa hai điêm M, N là U = E.d.


Câu 8: Chọn C.
U
G

Véctơ cảm ứng từ tại một điểm luôn tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đấy.
N

Câu 9: Chọn A.
Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0
thì vật đó sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
Câu 10: Chọn C.
Muốn gây ra hiện tượng quang điện thì ánh sáng chiếu vào phải có f > f0

Bước sóng tia hồng ngoại   5m có tần số f  6.1013 Hz

 Bước sóng tia hồng ngoại không gây ra hiện tượng quang điện.
Câu 11: Chọn B.
Tia hồng ngoại là tia không nhìn thấy được.
Câu 12: Chọn C.
Ảnh của một vật thật tạo bởi thấu kính phân kì không thể là ảnh thật.
Câu 13: Chọn A.
Vật chịu tác dụng cả 2 lực là lực nâng và trọng lực
Vật chuyển động đều nên lực nâng = trọng lực = 1000.10 = 10000 N
A 300000

N
Công của lực nâng: A  Fn s  10000.30  300000J  t    20s.
P 15000

O
TI
Câu 14: Chọn D.

C
Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là:

U
D
15
Ne   3,125.1018.

O
19
30.1, 6.10 PR
Câu 15: Chọn D.
TU

Đổi 54 km/h = 25 m/s.


H

v 2 152
Gia tốc hướng tâm của chất điểm: a M    15m / s 2 .
AN

r 15
TH

Câu 16: Chọn D.


hc
Năng lượng bức xạ 1 là 1   6, 625.1019 J
N

1
YE

Năng lượng bức xạ 2 là  2  3,975.1019 J  Photon của bức xạ 1 lớn hơn bức xạ 2 là
U
G

2, 65.1019 J.
N

Câu 17: Chọn A.


N X N 0  N X N0
Ta có:    1  7.
NX NX N 0 .23

Câu 18: Chọn C.


2
P  OM  10LX 101 OM 1
Ta có:  I0 .10L        .
4d 2  ON  10LM 103 ON 10
Câu 19: Chọn C.
v
Tần số số của ánh sáng đơn sắc f   5.1014 Hz.

c
Bước sóng của ánh sáng trong chân không là    6.107 m.
f
Câu 20: Chọn C.
Thấu kính phân kì  d  0
Ta có AB  0, 4AB  d  0, 4d

N
1 1 1 1 1 1

O
Ta có       d  30cm  d  12cm.
f d d 20 d 0, 4d

TI
C
 Khoảng cách giữa vật và ảnh là L  d  d  18cm.

U
Câu 21: Chọn A.

D
O
PR 1 14
8 14
Hai tuần lễ trước đó, số nguyên tử 35
12 P trong nguồn đó là N.2 T  10 .2  2.108 hạt.
TU

Câu 22: Chọn B.

Tia sáng đơn sắc chiếu từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới bằng 600 thì góc khúc
H

sin i sin 60
AN

xạ bằng 300 dó đó ta có sin i  n sin r  n    3


sin r sin 30
TH

1 1
Để có phản xạ toàn phần khi chiếu chất lỏng ra không khí thì sin igh    igh  35,30
n 3
N
YE

Áp dụng điều kiện để có phản xạ toàn phần i  igh  35,30.


U

Câu 23: Chọn A.


G
N

k. q 1
Ta có: E  r
r2 E

 1
rA  E
 A r r 1 1 1 1 
  rC  A B       E C  16V / m.
r  1 2 E C 2  E A EB 

0
 EB

Câu 24: Chọn C.


Năng lượng của phản ứng: E  K s  K t  K n  5K n  6,3  0  5, 7MeV  K n  2 MeV.

Câu 25: Chọn A.


U1 N 1 N
Điện áp phát ra ở hai đầu cuộn thứ cấp:   U 2  U1 2  1000.10  104 V
U2 N2 N1

P2R
Công suất hao phí: P 
U 22 cos 2 

P P.R 1000.103.8
Hiệu suất quá trình truyền tải: H  1   1  1  0,92  92%.
P U 22 .cos 2  4 2
 

N
10 .1

O
TI
Câu 26: Chọn C.

C
Các điểm thuộc cùng 1 bó sóng thì dao động cùng pha, thuộc 2 bó sóng liên tiếp thì dao động

U
ngược pha  N, P  1 bó sóng; M, N  2 bó sóng liền kề, như hình vẽ với MN=2NP.

D
O
MP  60cm    120cm PR
MN  40cm  N cách nút gần nhất 20 cm.
TU

 20 
Ta có: A N  A B sin  2   3  A B  2cm.
 120 
H
AN

Khi sợi dây duỗi thẳng thì điểm bụng có tốc độ cực đại  A B  2.20  40 cm/s.
TH

Câu 27: Chọn D.


N

F  F
YE

 K
e2 e 2
 F
Ta có: F  k k  F L 
U

r2 4 2
n r0  24
G

 F
N

FN  4
 4
F F 15
 e từ quỹ đạo N về L thì lực tĩnh điện tăng thêm:   F.
4 4 256
2 4
Câu 28: Chọn C.
2MN 2.90
Độ lệch pha giữa M và N:     4,5
 40
u M  a cos  t   

 v  A cos  t     
 M  
 2
Phương trình li độ và vận tốc tại M và N: 
u N  A cos  t    4,5 
 
 v N  A cos  t     4,5   A cos  t  
  2 

u M  A cos  t     2cm


Tại thời điểm t thì: 
 v N  A cos  t     125, 6cm

N
v 125, 6
 N 

O
 2f  f  10Hz.
uM 2

TI
C
Câu 29: Chọn C.

U
P

D
Lúc đầu, mức cường độ âm tại M: L M  10 log  50dB
4R 2 I0

O
PR
Sau khi tăng công suất nguồn âm lên 30:
TU

P  0,3P P
LM  10 log  10 log1,3  10 log  1,14  50  51,14dB.
4R 2 I0 4R 2 I0
H
AN

Câu 30: Chọn D.


Vị trí trùng nhau của ánh sáng đỏ và lam:
TH

k  456 2 4 6
x d  x l  k d  d  k l l  d  1    
k l  d 684 3 6 9
N
YE

Trong khoảng giữa hai vân sáng có màu cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân màu lam
 k l chạy từ 0 đến 9. Ta có bảng sau:
U
G

kl 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
N

kd 0 1 2 3 4 5 6
 có 3 vân sáng màu đỏ ( ứng với k = 1; 3; 5).
Câu 31: Chọn D.
Với   2  1

 
2
Khoảng cách giữa hai vật trên trục Ox = 4 = 42  4 3  2.4.4 3 cos      / 6.
Con lắc 2 dao động sớm pha hơn con lắc 1 nên khi con lắc 1 có động năng cực đại (x1 = 0) thì
2
A2 1 A  W 3W
cl2 có li độ x 2    Wd2  W  Wt2  W  k  2   W   .
2 2  2  4 4

Câu 32: Chọn D.


U1 N1 U N1 U N1
Ta có:  (1); 1  (2); 1  (3)
20 N 2 25 N 2  60 U3 N 2  90

25 N 2  60
Chia vế với vế của (1) cho (2), được:   N 2  240.
20 N2

N
U3 N 2  90 240  90
Chia vế với vế của (1) cho (3), được:    U3  12,5V.

O
20 N2 240

TI
C
Câu 33: Chọn B.

U
Gọi N0 là số hạt U chứa trong khối đá lúc mới hình thành, t là tuổi của khối đá.

D
O
 1
PR
Số hạt U còn lại đến thời điểm phát hiện ra  N 0  2 T 
 
 
TU

 1
Số hạt chỉ tạo thành = số hạt U đã phân rã  N 0 1  2 T 

H

 
AN

 
TH

1
20 9
1,188.10 2 4,47.10
Tỉ số giữa hai hạt này ở thừi điểm phát hiện là:   t  3,3.108 năm.
N

18  1 
6, 239.10
 
YE

1  2 4,47.109
 
 
U

 
G

Câu 34: Chọn C.


N

Chiều dài tự nhiên của lò xo là: l0  20(cm).

Khi lo xo có chiều dài 18 cm thì vận tốc của vật bằng 0  khi đó vật đang ở vị trí biên trên:

l  l0  l  A  A  l  20  18  2cm.

Lực đàn hồi lúc đó F  k l  A  k.0, 02  2  k  100N / m.

mg 0, 2.10
Độ biến dạng của lò xo ở vị trí cân bằng là l    0, 02m
k 100
Biên độ của con lắc là A  l  2  A  4cm.
1 2 1
Cơ năng của con lắc là W  kA  .100.0, 042  0, 08J.
2 2
Câu 35: Chọn A.

R không đổi, P1  P2  I01  I 02  2 2A(1)

ZC2  ZC1  u1 sớm pha hơn u2 hay i1 trễ pha hơn i2 (2)

Từ (1) và (2)  Chọn A.


Câu 36: Chọn B.

N
O
62

TI
Điện trở của bóng đèn RĐ   12
3

C
U
3
Cường độ dòng điện định mức của bóng đèn: IĐM   0,5A.

D
6

O
Để đèn sáng bình thường thì IĐ = IĐM = 0,5 A.
PR
R12 .R 3D 10 12  R 3 
Do R3 nt Đ  R N  
TU

R12  R 3D 10  12  R 3
H

E 12
Cường độ dòng điện mạch chính: I  
AN

R N  r 10 12  R 3  48

10  12  R 3 17
TH

Hiệu điện thế giữa hai đầu nguồn điện = U3Đ = E – I.r
N

12 48
YE

 0,5 12  R 3   12  .  R 3  4,5.


10 12  R 3  48 17

U

10  12  R 3 17
G
N

Câu 37: Chọn D.


1 T
  200 / 5  40cm;T  0, 2s  t 2  t1  s  t1 

N
15 3

O
TI
SA  1cm  A
  2L
A 3  A/ B   2k  1 2  

C

SB  3cm  2

U
 2

D
O
  40cm
L   2k  1  L   2k  1 .10
PR
4

k  0  L  10cm
TU


k  1  L  30cm .
k  2  L  50cm
H


AN

Câu 38: Chọn B.


TH

Ta có:
N

    ZLC
i  mo   6 m  
YE

u i 
 6 tan d
     r 3
  dong        tan m ZLC
U

i d Rr
 3  3
G
N

 U0
 I om  cos  m
Rm R  r cos d 1
  I od  Iom .  3.3.  3A.
I  U 0 r cos  m 3
cos d
 od r

Câu 39: Chọn D.


ZL  100, ZC  400. Gọi x là giá trị điện trở giữa 2 đầu V1
244  2
 V1  V2  V3   1002  x 2  100  4002   400  x   min
5002  100  400  
2

Dùng chức năng Mode 7 cho x chạy từ 10 đến 400, bước nhảy 10 ta tìm được x  90.

  V1  V2  V3 min  309V.

Câu 40: Chọn B.

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H

Các lực tác dụng vào hệ như hình vẽ. Áp dụng định luật II Newton chp từng vật ta đưowcj:
     
AN

Vật m1: P1  N 1  F  T1  Fms1  m1 a1


    
TH

Vật m 2 : P2  N 2  T 2  Fms2  m 2 a 2
N

Chiếu vecto lên trục tọa độ đã chọn trên hình


YE

(với T1  T2  T;a1  a 2  a, m1  m 2  m), ta được:


U
G

 N1  F.sin   P1  0  N1  P1  F.sin 
(+) Oy:   (1)
N

 N 2 P2  0  N 2  P2

F.cos   T  Fms1  ma (2)


(+) Ox: 
T  Fms2  ma (3)

Fms1  N1    P1  F.sin    mg  .F.sin 


Từ công thức lực ma sát, kết hợp (1) ta có: 
Fms2  N 2  P2  mg

Từ (2) và (3), suy ra: F.cos   T  Fms1  T  Fms2


F.cos   Fms1  Fms2 F.cos   mg  .F.sin   mg F.cos   .F.sin 
T  
2 2 2

F  cos    sin   2T0


Để dây không đứt thì T  T0   T 0 F 
2  cos    sin  
2.10
F  20N. Vậy lực kéo lớn nhất bằng 20N thì dây không đứt.
cos 30  0, 268.sin 300
0

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 07 ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
(Đề thi có 05 trang) Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……………………….
Số báo danh:…………………………..
Câu 1: Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt:
A. ở sau mắt. B. nằm trước võng mạc.
C. nằm trên võng mạc. D. nằm sau võng mạc.

N
Câu 2: Suất điện động E của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

O
A. thực hiện công của nguồn điện. B. tác dụng hóa học.

TI
C. tác dụng nhiệt. D. tác dụng sinh lý.

C
U
Câu 3: Theo thuyết lượng tử, ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là:

D
O
A. proton. B. nuclon. C. electron.
PR D. photon

Câu 4: Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với phương trình x  A cos  t  . Cơ
năng dao động là:
TU

1 2 1 2 2 1 2 2 1 2
A. kx . B. k x . C. k A . D. kA .
H

2 2 2 2
AN

Câu 5: Khi nói về sóng ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
TH

A. Ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Quang phổ một ánh sáng đơn sắc là một vạch màu.
N

C. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy.
YE

D. Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy.
U

Câu 6: Tia Rơnghen (tia X) có:


G

A. Cùng bản chất với tia gamma.


N

B. Tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.


C. Điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.
D. Cùng bản chất với sóng âm.
Câu 7: Trong mẫu nguyên tử Bo, bánh kính quỹ đạo dừng K trong nguyên tử hiđrô là
r0  5,3.1011 m. Bán kính quỹ đạo dừng O trong nguyên tử hiđrô bằng:

A. 21, 2.1011 m. B. 132,5.1011 m. C. 84,8.1011 m. D. 26,5.1011 m.


Câu 8: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút cạnh nhau là 20cm thì
bước sóng là:
A. 80cm. B. 5cm. C. 10cm. D. 40cm.

Câu 9: Hạt nhân 32 He có năng lượng liên kết 6,80MeV. Năng lượng liên kết riêng của 32 He là:

A. 6,80MeV/nuclon. B. 1,36MeV/nuclon.
C. 3,40MeV/nuclon. D. 2,27MeV/nuclon.
Câu 10: Đơn vị đo hằng số hấp dẫn:

A. Nm 2 / kg 2 . B. m / s 2 . C. kgm / s 2 . D. Nm/s.

N
O
Câu 11: Khi nói về đường sức điện của điện trường, đặc điểm nào sau đây sai?

TI
C
A. Các đường sức điện là dày đặc và cắt nhau.

U
B. Đường sức điện của điện trường tĩnh điện là đường cong không khép kín.

D
C. Qua mỗi điểm trong điện trường có một đường sức điện và chỉ một mà thôi.

O
D. Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của vectơ cường độ điện trường tại
PR
điểm đó.
Câu 12: Tia nào trong số các tia sau đây không phải là tia phóng xạ?
TU

A. Tia . B. Tia  . C. Tia . D. Tia X.


H

Câu 13: Đặt điện áp u  U 0 cos  0 t   0  vào hai đầu đoạn mạch AB chỉ có cuộn cảm thuần
AN

có độ tự cảm L thì biểu thức dòng điện trong mạch là i  I0 cos  i t  i  . Chọn phương án
TH

đúng:
N

A. 0  i . B. 0  i   / 2. C. 0  i   / 2. D. 0  i  0.
YE

Câu 14: Một khung dây phẳng diện tích 10cm 2 đặt trong từ trường đều có véctơ cảm ứng vuông
U

góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn 0,08T. Từ thông qua khung dây này là:
G
N

A. 8.105 T. B. 8.103 T. C. 0. D. 8.107 T.


Câu 15: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 0, 7m và chất lỏng
trong suốt là 0,56m. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó có giá trị:

A. 1,25. B. 1,40. C. 1,70. D. 1,50.


Câu 16: Cho đoạn mạch gồm: một nguồn suất điện động E, điện trở trong r  0, 6, mạch ngoài
là đèn Đ có ghi 14 V – 10 W. Hiệu suất của nguồn là:
A. 94%. B. 79%. C. 86%. D. 97%.
Câu 17: Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một khác duy nhất thì nó sẽ:
A. Chỉ biến dạng mà không thay đổi vận tốc.
B. Bị biến dạng và thay đổi vận tốc cả về hướng lẫn độ lớn.
C. Chuyển động thẳng đều mãi mãi.
D. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.
235
Câu 18: Biết khối lượng của hạt nhân 92 U là 234,99u, của proton là 1,0073u và của notron là
235
1,0087u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 92 U là:

A. 7,95 MeV/nuclon. B. 6,73 MeV/nuclon.

N
C. 8,71 MeV/nuclon. D. 7,63 MeV/nuclon.

O
Câu 19: Một mạch chọn sóng là mạch dao động LC có L = 2 mH, C = 8 pF. Lấy 2  10. Mchj

TI
trên thu được sóng vô tuyến có bước sóng nào dưới đây trong môi trường không khí?

C
U
A.   12m. B.   24m. C.   240m. D.   120m.

D
O
Câu 20: Nguồn âm S phát ra âm có công suất P  4.105 W không đổi, truyền đẳng hướng về
PR
mọi phương. Cho cường độ âm chuẩn là I0  1012 W / m 2 . Điểm M cách nguồn S một đoạn 1
m có mức cường độ âm là:
TU

A. 50 dB. B. 60 dB. C. 70 dB. D. 80 dB.


H

Câu 21: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1
AN

mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng
bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
TH

A. 0,5m. B. 0, 7m. C. 0, 4m. D. 0, 6m.


N

Câu 22: Cho các phản ứng hạt nhân:


YE

2 2 4
1 H 1 H 2 He
U

(1)
G

16 1 15
N

8 O   1 p  7 N (2)

238 4 234
92 U 2 He 90 Th (3)

235 0 140 93 1 0
92 U 1 n 58 Ce  41 Nb  30 n  7 1 e (4)

Khẳng định nào sau đây là đúng


A. Phản ứng (2) là phản ứng thu năng lượng B. Phản ứng (4) là sự phóng xạ.
C. Phản ứng (1) là phản ứng thu năng lượng D. Phản ứng (3) là phản ứng phân hạch.
Câu 23: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20cm được đặt vuông góc với các đường sức từ trong một
từ trường đều có cảm ứng từ 0,45T. Cho dòng điện có cường độ 5 A chạy quan đoạn dây dẫn này
thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là:
A. 5N. B. 0,45N. C. 0,25N. D. 1N.
Câu 24: Điểm sáng S đặt trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm, cách thấu
kính 30 cm. Ảnh S của S cho bởi thấu kính này cách thấu kính là:
A. 60 cm. B. 30 cm. C. 20 cm. D. 80 cm.
Câu 25: Một nguồn điện có suất điện động 12 V và điện trở trong là 2 được nối với mạch
ngoài gòm hai điện trở R1  10 và R15 mắc song song. Cường độ dòng điện qua R1 là:

N
A. 0,6 A. B. 0,9 A. C. 1,0 A. D. 1,2 A.

O
TI
Câu 26: Một sóng cơ học đang lan truyền theo chiều dương của trục Ox. Hình ảnh sóng tại một

C
thời điểm được biểu diễn như hình vẽ. Bước sóng của sóng này là:

U
D
O
PR
TU
H
AN
TH

A. 120 cm. B. 60 cm. C. 90 cm. D. 30 cm.


N

Câu 27: Khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định
YE

13, 6
bởi công thức E n   (eV) (với n = 1, 2, 3,…) Một đám khí hiđrô (ở áp suất thấp) đang ở
n2
U

trạng thái cơ bản được kích thích bằng các photon có tần số f0 thì thấy sau đó có đám khí hiđrô
G

có thể phát xạ tối đa 10 vạch trong quang phổ Hiđrô. Tần số nhỏ nhất trong các tần số của các
N

vạch nói trên có giá trị là:


f0 2f 0 7f 0 3f 0
A. . B. . C. . D. .
64 27 32 128
Câu 28: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa hai khe là 1mm,
màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2m, chiếu sáng hai khe
bằng ánh sáng trắng có bước sóng tử 0,38m đến 0, 76m. Xét điểm M trên màn cách vân trung
tâm 10mm, tổng bước sóng ngắn nhất và dài nhất của hai bức xạ trong các bức xạ cho vận tối tại
M xấp xỉ bằng:
A. 1, 07m. B. 1, 04m. C. 1, 09m. D. 0,83m.

Câu 29: Trên một sợi dây rất dài nằm ngang đang có một sóng hình sin truyền sang phải theo
chiều dương của trục Ox từ nguồn O. Hình ảnh của sợi dây ở một thời điểm có dạng như hình vẽ.
Điểm M trên dây:

N
O
TI
A. Đang đi xuống và chậm pha hơn O một lượng 3 / 4.

C
B. Đang đi sang phải và sớm pha hơn O một lượng 3 / 8.

U
C. Đang đi lên và sớm pha hơn O một lượng 3 / 8.

D
D. Đang đi sang trái và chậm hơn O một lượng 3 / 8.

O
PR
Câu 30: Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng của nguồn sáng bằng thí nghiệm khe Y-âng:
Khoảng cách hai khe sáng là 1, 00  0, 05  mm  ; Khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp đo được là
TU

10,80  0, 034 mm. Kết quả bước sóng bằng:

A. 0,540m  0, 039m. B. 0, 600m  0, 039m.


H
AN

C. 0,54m  0, 032m. D. 0, 600m  0, 032m.


TH

Câu 31: Dùng một nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 12 V mắc với mạch ngoài gồm hai
bóng đèn: Đ1 6V – 3W, Đ2 ghi 6V – 4,5W và một điện trở R. Để cả hai bóng đèn đều sáng bình
N

thường thì mạch ngoài mắc nối tiếp theo cách nào trong số các cách sau đây?
YE

A. Đ1 nối tiếp (Đ2 song song R), với R  24.


U

B. Đ2 nối tiếp (Đ1 song song R), với R  24.


G

C. R nối tiếp (Đ1 song song Đ2), với R  12.


N

D. R nối tiếp (Đ1 song song Đ2), với R  8.


Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, khoảng
cách từ hai khe tới màn là 1 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 1  0,5m và
 2  0, 75m. Tại M là vân sáng bậc 3 của bức xạ 1 và tại N là vân sáng bâc 6 của bức xạ  2 .
Số vân sáng trong khoảng giữa M và N là:
A. 8. B. 9. C. 7. D. 6.
Câu 33: Mạch điện RLC có R  100, C không đổi, cuộn cảm thuần có L thay đổi được. Đặt
 
vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều u  U 2 cos 100t   , với U không đổi. Thay đổi L đến
 4
giá trị L0 để điện áp hiệu dụng trên cuộn dây đạt cực đại. Giữ nguyên L = L0 và khảo sát điện áp
u hai đầu mạch và uRC trên đoạn mạch chỉ có R và C. Khi u  20 3 thì uRC = 140V, khi
u  100 3V thì uRC = 100V. Biểu thức điện áp tức thời trên điện trở thuần R là:

 
A. u R  50 6 cos 100t   V. B. u R  50 6 cos 100t  V.
 12 

 
C. u R  50 3 cos 100t   V. D. u R  50 3 cos 100t  V.

N
 12 

O
TI
Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B

C
cách nhau 8 cm, dao động cùng pha với tần số 20 Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách A và B lần

U
lượt là 25 cm và 20,5 cm dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có

D
hai dãy điểm C dao động với biên độ cực đại gần nhất với giá trị nào sau đây?

O
A. 24,9 cm. B. 20,6 cm. C. 17,3 cm. D. 23,7 cm.
PR
Câu 35: Người ta dự định xây dựng một nhà máy điện nguyên tử có công suất bằng công suất tối
TU

đa của nhà máy thủy điện Hòa Bình (1,92 triệu kW). Giả sử các lò phản ứng dùng năng lượng
phân hạch của hạt nhân 235 U với hiệu suất 20% và trung bình mỗi hạt 235 U phân hạch tỏa ra
H

năng lượng 200 MeV. Lấy N A  6, 023.1023. Coi khối lượng nguyên tử tính theo u bằng số khối
AN

của nó. Khối lượng 235 U nguyên chất cần cho các lò phản ứng trong thời gian 1 năm (365 ngày)
TH

có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 5900 kg. B. 1200 kg. C. 740 kg. D. 3700 kg.
N
YE

Câu 36: Điện năng được truyền từ một nhà máy điện A có công suất không đổi đến nới tiêu thụ
B bằng đường dây tải điện một pha. Nếu điện áp truyền đi là U và tại B lắp máy hạ áp lý tưởng
U

20
G

với hệ số biến áp là 30 thì đáp ứng được nhu cầu điện năng của B. Coi cường độ dòng điện
21
N

và điện áp luôn cùng pha với nhau. Muốn cung cấp đủ điện cho B với điện áp truyền đi là 2U thì
ở B phải dùng máy hạ áp lý tưởng có hệ số biến áp là:
A. 53. B. 58. C. 63. D. 44.
Câu 37: Một ấm điện hoạt động với nguồn điện ổn định có ba dây điện trở. Với cùng một lượng
nước, nếu dùng dây thứ nhất thì đun sôi 10 phút, dây thứ hai sau 15 phút và dây thứ bas au 20
phút. Nếu mắc dây thứ nhất nối tiếp dây thứ ba rồi cả hai dây trên song song với dây thứ hai thì
thời gian đun sôi nước xấp xỉ bằng:
A. 27 phút. B, 17,5 phút. C. 12,5 phút. D. 10 phút.
Câu 38: Cho một đoạn mạch xoay chiều AB gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và
tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt điện áp u  U 2 cos 100t  V  vào hai đầu đoạn
mạch AB. Hình vẽ là đồ thị biểu diễn công suất tiêu thụ trên AB theo điện trở R trong hai trường
hợp mạch điện AB lúc đầu và mạch điện AB sau khi mắc thêm điện trở r nối tiếp với R. Hỏi giá
trị  x  y  gần với giá trị nào nhất sau đây?

N
O
A. 32 W. B. 24 W. C. 40 W. D. 15 W.

TI
C
Câu 39: Một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, đầu trên gắn cố định, đầu dưới tren quả cầu nhỏ M

U
có khối lượng 500 g sao cho vật có thể dao động không ma sát theo phương thẳng đứng. Ban đầu

D
vật tựa vào giá đỡ nằm ngang để lò xo bị nén 7,5 cm. Thả cho giá đỡ rơi tự do thẳng đứng xuống

O
dưới. Lấy g  10m / s 2 , sau khi M rời khỏi giá nó dao động điều hòa. Trong một phần tư chu kì
PR
dao động đầu tiên M, thời gian lực đàn hồi cùng chiều với lực kéo về tác dụng vào nó là:
TU

5 2  2  2  2
A. s. B. s. C. s. D. s.
60 60 40 120
H

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi vào hai đầu đoạn
AN

mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL, điện trở R và tụ điện
TH

có dung kháng ZC thay đổi được. Hình vẽ sau là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu
dụng trên C và điện áp hiệu dụng trên RC theo ZC. Giá trị U gần nhất với giá trị nào sau đây?
N
YE
U
G
N

A. 195 V. B. 218 V. C. 168 V. D. 250 V.


ĐÁP ÁN
1-B 2-A 3-D 4-D 5-B 6-A 7-B 8-D 9-D 10-A
11-A 12-D 13-C 14-A 15-A 16-D 17-B 18-D 19-C 20-C
21-C 22-B 23-B 24-A 25-B 26-A 27-D 28-A 29-C 30-D
31-B 32-C 33-A 34-B 35-D 36-C 37-D 38-A 39-B 40-A

N
O
HƯỚNG DẪN GIẢI

TI
C
Câu 1: Chọn B.

U
Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc.

D
O
Câu 2: Chọn A. PR
Suất điện động E của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn
điện.
TU

Câu 3: Chọn D.
H

Photon được tạo thành bởi các hạt photon.


AN

Câu 4: Chọn D.
TH

1 2
Cơ năng dao động là E  kA .
N

2
YE

Câu 5: Chọn B.
U

Quang phổ một ánh sáng đơn sắc là một vạch màu.
G

Câu 6: Chọn A.
N

Tia Rơnghen (tia X) có cùng bản chất với tia gamma đều mang bản chất là sóng điện từ.
Câu 7: Chọn B.

Bán kính quỹ đạo dừng O trong nguyên tử hidro bằng r  25r0  132,5.1011 m.

Câu 8: Chọn D.

Khoảng cách giữa hai nút  20    40cm.
2
Câu 9: Chọn D.
6,8
Năng lượng liên kết riêng của 32 He là    2, 27MeV / nuclon.
3
Câu 10: Chọn A.

Nm 2
Đơn vị đo hằng số háp dẫn là .
kg 2

Câu 11: Chọn A.


Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau.

N
O
Câu 12: Chọn D.

TI
Tia X không phải tia phóng xạ.

C
Câu 13: Chọn C.

U
D

Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần  u sớm pha hơn i góc

O
rad.
PR 2
Câu 14: Chọn A.
TU

Từ thông qua khung dây này là   BS  8.105 T.


H

Câu 15: Chọn A.


AN

cT  n
Ta có:   v.T   kk  n  n n  1, 25.
TH

n n n kk

Câu 16: Chọn D.


N
YE

Điện trở bóng đèn:


U

P 2 142 Rd
Rd  d   19, 6. Hiệu suất của nguồn là H  .100  97%.
G

E d 2 10 Rd  r
N

Câu 17: Chọn B.


Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một vật khác duy nhất thì nó sẽ bị biến dạng và thay đổi vận
tốc cả về hướng lẫn độ lớn.
Câu 18: Chọn D.

235 W mc2
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 92 U là   LK   7, 63Mev / nuclon.
A A
Câu 19: Chọn C.
Mạch trên thu được sóng vô tuyến có bước sóng   c.T  2.c LC  240m

Câu 20: Chọn C.


P
Mức cường độ âm tại điểm M là  I0 .10L  L  7B  70dB.
2
4d
Câu 21: Chọn C.
Ta có: 3i  2, 4  i  0,8mm    0, 4m.

Câu 22: Chọn B.


Phản ứng (4) là sự phóng xạ.

N
O
Câu 23: Chọn B.

TI
Lực từ F  BI sin   0, 45.5.0, 2.sin 900  0, 45N.

C
U
Câu 24: Chọn A.

D
O
1 1 1 1 1 1 1 1 1
Ta có:          d  60cm.
PR
f d d d f d 20 30 60
Câu 25: Chọn B.
TU

10.15
Tổng trở mạch ngoài: R td   6
H

10  15
AN

 12
Cường độ dòng điện qua mạch chính: I    1,5A.
TH

1  R td 2  6

Hiệu điện thế 2 đầu mạch ngoài = hiệu điện thế 2 đầu R1: U1  U    I.r  12  1,5.2  9V
N
YE

9
Cường độ dòng điện qua R1: I2   0,9A.
U

10
G

Câu 26: Chọn A.


N

Từ hình vẽ:
+) Sóng truyền từ đỉnh biên trên đến đỉnh biên dưới   / 2  4 ô
+) 2 ô = 30 cm  4 ô = 60 cm    12cm.
Câu 27: Chọn D.

n  n  1
Số vạch phát xạ phát ra:  10  n  5
2
 e nhận photon ánh sáng có tần số f0 để lên quỹ đạo có năng lượng E5:
E  E1
E5  E1  hf 0  h  5 (1)
f0

Ta có:   hf  f nhỏ nhất ứng với photon có năng lượng nhỏ nhất  ứng với chuyển dời hẹp
nhất    hf  E5  E 4 (2)

13, 6 13, 6
 2
E5  E 4 4 2
5  3f 0 .
Thay (1) vào (2), suy ra f  f 0  f0
E5  E1 13, 6 13, 6 128
 2
12 5
Câu 28: Chọn A.

N
O
 1  D 3  1  .2 5.106
Tại M cho vân tối: x M   k    10.10   k   

TI
 2 a  2  103  1
k  

C
 2

U
D
5.106
Ta có: 0,38.106     0, 76.106  6,1  k  12, 6 với k  Z

O
 1 
k  
PR
 2 
TU

5.106 2 5.106 2
 với k = 7   max   m ; với k = 12   min   m
1 3 1 5
7 12 
H

2 2
AN

2 2
  max   min    1, 07m.
TH

3 5
Câu 29: Chọn C.
N
YE

 
Khoảng cách của một O bằng x. Dựa vào hình vẽ ta có  4x  x 
2 8
U
G

3
2.
N

 M trễ pha so với O một góc 8  3 rad và đang đi lên.


 4
Câu 30: Chọn D.
10,8 0, 034
Khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp là 9 khoảng vân: i   1, 2mm; i  mm
9 9

ai a.i 103.1, 2.103
Bước sóng        0, 6m
D D 2
 a i D  a i D 
Sai số của phép đo:           
 a i D  a i D 

 0, 05 0, 034 / 9 1,54 
 0, 6.     0, 03235m    0, 600m  0, 032m.
 1 1, 2 2000 

Câu 31: Chọn B.

62 4,5
R1   12; IÐM2   0, 75A
3 6
Đáp án B đúng; Đ2 nố tiếp (Đ1 song song R), với R  24 .

N
3

O
Đèn 2 sáng bình thường : I1   0,5A.
6

TI
C
6
Ð1 / / R  U R  6V  IR   0,, 25A

U
24

D
O
 I2  I1  IR  0, 75A  IÐM2  Đèn 2 sáng bình thường. PR
Câu 32: Chọn C
TU

k 3
Ta có: 0,5k1  0, 75k 2  1   Các cặp trùng nhau (k1; k2) =(0;0); (3;2); (6;4); (9;6);
k2 2
H
AN

0,5 0, 75D
Tại M: 3.  k2.  k 2  2  M :  k1; k 2    3; 2
a a
TH

0,5 0, 75D
k1.  6.  k1  9  N :  k1; k 2   9;6 
a a
N
YE

Trong khoảng MN có: 5 cực đại của 1 ứng với k1 = 4, 5, 6, 7, 8


U

3 cực đại của 2 ứng với k2 = 3, 4, 5


G

1 vân trùng (6,4)


N

 Số vân sáng trong “khoảng” MN là: 5 + 3 -1 =7.


Câu 33: Chọn A.
L thay đổi để U L max  u RC  u :
 
2
 20 3 
2
 140
   1
 u   u 
2 2  U oRC   U o   U o  100 6V
  RC     1  
 U 0RC   U 0   100 2  100 3 2  U oRC  100 2V
      1
 U oRC   U o 

1 1 1
    U oR  50 6V
U oR 2 Uo2 U oRC 2

Gọi  là góc lệch pha giữa uR và u. Ta có:


U oR 50 6   

N
cos         R  R  

O
U o 100 6 3 4 12

TI
 

C
 u R  50 6 cos 100t   V.
 12 

U
D
Câu 34: Chọn B.

O
M là điểm cực đại bậc 3  25  20,5  3    1,5cm.
PR
C xa A và dao động với biên độ cực đại  k C  1
TU

Ta có CB  CA    1,5cm và CB2  CA 2  AB2  82  CA  20, 6cm.


H
AN

Câu 35: Chọn D.


TH

Năng lượng cần dùng cho nhà máy hạt nhân trong 1 năm là:

W = Pt = 1,92.109.365.24.3600  6, 05492.1016 J.
N
YE

W W
Năng lượng cung cấp cho nhà máy là Wtp    3, 027.1017 J.
H 0, 2
U
G

Ta có: 200MeV  3, 2.1011 J


N

3, 027.1017
Số hạt đã phân rã để cung cấp năng lượng cho nhà máy là N   9, 4593.1027
11
3, 2.10

m
Ta có: N  n.N A  .N A  m  3700.103 g  3700kg.
N
Câu 36: Chọn C.
Gọi điện áp ở cuộn thứ cấp là U0. Nếu hệ số hạ áp là 30 thì điện áp ở cuộn sơ cấp là 30U0, nếu hệ
số hạ áp là k thì điện áp ở cuộn sơ cấp là kUo.
Điện áp truyền đi là U: P  P  20 (1)
P
Điện áp truyền đi là 2U: P   21 (2)
4
Giải hệ (1) và hệ (2) suy ra P  64 / 3, P  4 / 3

 20 30U 0
H1  P  U 20 2,30
Ta có hiệu suất:     k  63.
H  21  kU 0 21 k
 2 P 2U

Câu 37: Chọn D.

N
O
Gọi nhiệt lượng để đun sôi cùng một lượng nước là Q

TI
R 1  10a

C
U1 U2 U3 10 15 20 1 

U
Với 3 trường hợp ta có: Q  t1  t2  t3      R 2  15a
R1 R2 R3 R1 R 2 R 3 a R  20a

D
 3

O
PR
Nếu (R1 nt R3) // R2  R td 
10a  20a  .15a  10a
10a  20a  15a
TU

U2 U2 10 t
Vẫn với lượng nước đó, nên ta có: t1  t   t  10 phút.
H

R1 R td 10a 10a
AN

Câu 38: Chọn A.


TH

U 2 .R U2. R  r 
Ta có: P  ; P 
2
R 2   Z L  ZC   R  r  2   Z L  ZC  2
N
YE

 U 2 .0, 25r U 2 .1, 25r



U

 2
  0, 25r  2   ZL  ZC  1, 25r  2   ZL  ZC 2
G

Khi R  0, 25r  P  P  120W  


N

 U 2 .0, 25r
  120
2
  0, 25r  2
  Z L  Z C 
 r 5
 Z L  ZC 
 4
  U 2 .0,5r
  120  U 2  240r
2
  0,5r  2  3
 4
U2 2.240r 480
Khi R  ZL  ZC thì Pmax  x    W
2 Z L  ZC r 5 5

U 2 .r 240r 2 1280
Khi R  0  P  y    W
2
r 2   Z L  ZC  5r 2 7
r2 
16
480 1280
 
 Pm  Pm   31,8W.
5 7

Câu 39: Chọn B.

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN

0,5.10  2
TH

Độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng    0, 05m  5cm,   10 2rad / s, T  s.


100 10
N

Chọn trục Ox thẳng đứng, hướng xuống, gốc O trùng vtcb. Các lực tác dụng vào vật khi chưa dời
  
YE

khoit giá đỡ: FÐh ; P; N


U

Thả cho hệ rơi tự do nên Fđh = N (N là phản lực của giá đỡ tác dụng lên vật). Vật bắt đầu rời khỏi
G

giá đỡ khi N = 0  Fđh = 0  x    5cm


N

Như vậy, hệ đến vị trí lò xo không biến dạng thì vật sẽ tách ra khỏi giá  quãng đường vật đã đi
được là S = 7,5 cm =0,075m  vận tốc tại vị trí tách:

6
v 2  02  2gS  v  2.10.0, 075  m / s  50 6cm / s
2
Tại đây vật bắt đầu dao động với biên độ:
2 2
v  50 6 
A  x     52  
2
  10cm.
   10 2 

Từ lúc vật bắt đầu dao động điều hòa (t = 0) sao T/4 thì thời gian mà lực đàn hồi và lực kéo về
T  2
ngược chiều nhau =  s.
6 60
Câu 40: Chọn A.
Phần đồ thị ở dưới là đồ thị điện áp hiệu dụng trên tụ điện theo điện dung, ta thấy:
+) giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng trên tụ là 260V

N
O
+) giá trị dung kháng tương ứng để điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại là 120 , ta có:

TI
 2 2
 U C max  260  U R  ZL

C
U
 R U
  260  122ZL (1)

D
 R 2  ZL 2 R

O
 ZC0  122  ZL

PR
Phần đồ thị phía trên ứng với điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch RC, ta thấy:
TU

+) giá trị cực đại của URC là 300V


H

+) giá trị cảm kháng tương ứng để URCmax là 90 , ta có:


AN

 ZC o U
 U R max  U.  300  90 (2)
TH

 R R
Z 2  Z Z  R 2  0 (3)
 C0 L C0
N
YE

Từ (1) và (2) ta tìm được ZL  50. Thay vào (3) ta được: 902  50.90  R 2  0  R  60.
U

U
G

Thay vào (2), ta được: 300  .90  U  200V.


N

60
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 08 ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
(Đề thi có 05 trang) Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……………………….
Số báo danh:…………………………..
Câu 1: Tác dụng nhiệt là tính chất nổi bật của tia nào sau đây?
A. Tia hồng ngoại. B. Tia  . C. Tia X. D. Tia tử ngoại.
238
Câu 2: Hạt nhân U được tạo thành bởi hai loại hêt:
92

A. Electron và poozitron. B. Nơtron và electron.

N
C. Prôtôn và nơtron. D. Pôzitron và prôtôn.

O
Câu 3: Với các quy ước thông thường trong sách giáo khoa, gia tốc rơi tự do của một vật ở

TI
gần mặt đất được tính bởi công thức:

C
U
GM GM GMm GMm
A. g  . B. g  . C. g  . D. g  .

D
 R  h  R  h
2 2
R2 O R2
PR
Câu 4: Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có giá trị lớn nhất. B. Có giá trị rất nhỏ.
TU

C. Có giá trị không đổi. D. Có giá trị thay đổi được.


H

Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi pha
AN

dao động của chất điểm bằng  / 2 thì kết luận nào sau đây là đúng?
TH

A. Động năng của vật cực đại. B. Lực kéo về có giá trị cực đại.
C. Thế năng của vật cực đại. D. Gia tốc của vật cực đại.
N
YE

Câu 6: Để đo bước sóng của ánh sáng đơn sắc người ta sử dụng thí nghiệm vật lý nào sau
đây?
U
G

A. Thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng.


N

B. Thí nghiệm về máy quang phổ lăng kính.


C. Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Newton.
D. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc của Newton.
Câu 7: Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một
vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có:
A. Phản lực. B. Lực tác dụng ban đầu. C. Lực ma sát. D. Quán tính.
Câu 8: Hạt nhân càng bền vững khi có:
A. Số nuclôn càng lớn. B. Năng lượng liên kết càng lớn.
C. Số protôn càng lớn. D. Năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 9: Đặt một điện áp xoay chiều u  U 2 cos t  ( U ,  không đổi) vào hai đầu một
đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C. Cường độ dòng điện hiệu dụng I qua mạch tính
theo công thức:

U U 2 CU
A. I  . B. I  . C. I  C. D. I  .
C C 2

Câu 10: Một kim loại có công thoát A  5, 23.1019 J . Biết hằng số Plăng h  6, 625.1034 Js,
tốc độ ánh sáng trong chân không c  3.108 m / s. Giới hạn quang điện của kim loại đó là:
A. 0, 64  m. B. 0, 75 m. C. 0, 27  m. D. 0,38 m.

Câu 11: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O theo phương trình
x  A cos t    , trong đó A,  ,  là các hằng số. Đại lượng  có đơn vị là:

N
O
A. rad/s. B. độ. C. Hz. D. rad.

TI
C
Câu 12: Trong chân không, các bức xạ điện tử được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần

U
là:

D
A. Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.
O
B. Tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
PR

C. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại.


D. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X.
TU

Câu 13: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
H

A. Trong chân không, photon bay dọc theo các tia ánh sáng với tốc độ x  3.108  m / s  .
AN

B. Mọi bức xạ hộng ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện trong đối với các chất quang
TH

dẫn.
C. Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang điện trong là pin quang
N

điện.
YE

D. Một số loại sơn xanh, đỏ, vàng quét lên trên các biển báo giao thông là các chất lân
quang.
U

Câu 14: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm một điện trở thuần R và
G

 
cuộn cảm thuần có cảm kháng Z L Z L  R 3 mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch
N

bằng:
A. 0,87. B. 0,5. C. 1. D. 0,71.
Câu 15: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp (có N1 vòng dây) của một máy hạ áp lí tưởng một điện
áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp (có N2
vòng dây) để hở là U2. Hệ thức nào sau đây là đúng?
U 2 N1 U 2 N2 U 2 N2 U 2 N1
A.   1. B.   1. C.   1. D.   1.
U1 N 2 U1 N1 U1 N1 U1 N 2
Câu 16: Vật thật, cao 4cm đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, qua thấu kính cho ảnh
ngược chiều với vật. Ảnh cao 3cm. Số phóng đại của ảnh có giá trị là:
1 1
A. . B. 2. C. 2. D.  .
2 2
Câu 17: Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0, 26  m thì phát
ra ánh sáng có bước sóng 0,52  m. Biết công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công
suất của chùm sáng kích thích. Tỉ số giữa phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng
kích thích trong cùng một khoảng thời gian là:
A. 2/5. B. 1/5. C. 4/5. D. 1/10.
Câu 18: Một chất điểm thực hiện chuyển động thẳng với phương trình vận tốc theo thời gian
có dạng v  15  3t  m / s; s  . Quãng đường mà chất điểm đi được kể từ t = 0 đến khi v = 0 là:

N
O
A. 37,5. B. 33,3 m. C. 2,5 m. D. 22,5 m.

TI
C
Câu 19: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp 2200 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay

U
chiều có điện áp hiệu dụng 220V. Mạch thứ cấp mắc với bóng đèn có hiệu điện thế định mức

D
6V. Để đèn sáng đúng định mức thì ở cuộn dây thứ cấp có số vòng dây là:
A. 100 vòng. B. 200 vòng.
O
C. 60 vòng. D. 80 vòng.
PR

Câu 20: Khi thực hiện thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng trong không khí, khoảng
TU

vân đo được là i. Khi thực hiện thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng trên trong môi
trường trong suốt có chiết suất n > 1 thì khoảng vân i’ đo được trên màn là:
H

i i 2i
A. i  . B. i  ni. C. i  D. i 
AN

. .
n ni n
TH

Câu 21: Hai điện tích điểm q1  1,5.107 C và q2 đặt trong chân không cách nhau 50cm thì
lực hút giữa chúng là 1, 08.103 N . Giá trị của điện tích q2 là:
N
YE

A. 2.107 C. B. 2.103 C. C. 2.103 C. D. 2.107 C.


U

Câu 22: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng
G

20cm, qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần vật AB. Tiêu cự của thấu kính là:
N

A. f = - 30cm. B. f = 15 cm. C. f = 30 cm. D. f = - 15 cm.


Câu 23: Cho một máy phát dao động điện từ có mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm
1 4
L  mH và một tụ điện C  nF . Biết tốc độ của sóng điện từ trong chân không là
 
c  3.10 m / s. Bước sóng điện từ mà máy phát ra là:
8

A. 1200m. B. 38 km. C. 4 km. D. 764 m.

Câu 24: Một đoạn mạch mắc vào điện áp xoay chiều u  100 cos100 t V  thì cường độ qua
 
đoạn mạch là i  2 cos 100 t    A  . Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch có giá trị là:
 3
A. P = 100W. B. P = 50W. C. P = 50 3 W. D. P = 100 3 W.

Câu 25: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3cm x 4cm đặt trong một từ trường
đều có cảm ứng từ B  5.104 T  , véctơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc
300. Từ thông qua khung dây có giá trị là:

A. 5, 2.107  Wb  . B. 3.103  Wb  . C. 3.107  Wb  . D. 5, 2.103  Wb  .

Câu 26: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân
sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến M có độ lớn bằng:
A. 3. B. 2. C. 1,5. D. 2,5.

N
Câu 27: Biết cường độ âm chuẩn là 1012 W / m 2 . Khi mức cường độ âm tại một điểm là

O
80dB thì cường độ âm tại điểm đó bằng:

TI
A. 1010 W / m 2 . B. 2.1010 W / m 2 . C. 2.104 W / m 2 . D. 104 W / m 2 .

C
U
Câu 28: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều u đặt vào hai đầu một đoạn

D
mạch theo thời gian t như hình vẽ. Tần số của điện áp xoay chiều này bằng
O
PR
TU
H
AN
TH
N

A. 60Hz. B. 55Hz. C. 50Hz. D. 45Hz.


YE

Câu 29: Một đèn ống loại 40W được chế tạo để có công suất chiếu sáng bằng đèn dây tóc
U

loại 75W. Biết giá tiền điện là 1500 đồng/kWh. Nếu sử dụng đèn ống này trung bình mỗi
G

ngày 6 giờ thì trong 30 ngày số tiền điện sẽ giảm so với sử dụng đèn dây tóc nói trên trong
N

cùng thời gian là:


A. 26,5 đồng. B. 1575 đồng. C. 7875 đồng. D. 9450 đồng.
Câu 30: Mắc một biến trở R vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động E
và điện trở trong r. Đồ thì biểu diễn hiệu suất H của nguồn điện như hình vẽ. Điện trở trong
của nguồn điện có giá trị bằng:
A. 0,75    B. 4    C. 6    D. 2   

Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos100 t V  vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm có

N
điện trở thuần R = 32    và tụ điện có điện dung là C. Gọi uR , uC lần lượt tương ứng với

O
điện áp tức thời hai đầu phần tử R và C. Biết rằng 625uR2  256uC2  1600  V 2  . Điện dung

TI
2

C
của tụ điện có giá trị là:

U
D
103 104 103 104
A. F. B. F. C.O F. D. F.
2 2 5 5
PR

T
Câu 32: Một sóng truyền từ N đến M theo phương truyền sóng trong khoảng thời gian .
6
TU

Biết chu kì sóng là T, biên độ sóng là 4mm và không đổi trong quá trình truyền sóng. Tại thời
điểm t, li độ sóng tại M là 2mm thì li độ sóng tại N là –2 mm. Tại thời điêm (t+ t ) thì phần
H

tử sóng tại M tới biên lần thứ 2. Khoảng thời gian t ngắn nhất là:
AN

5T T 2T 4T
TH

A. . B. . C. . D. .
6 3 3 3
N

Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều u  U 2 cos t  (V) (U và  không đổi) vào hai đầu một
YE

đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện
dung C thay đổi được. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời qua mạch,  là độ lệch pha giữa
U

u và i. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của  theo dung kháng ZC của tụ điện khi C
G
N

thay đổi. Giá trị của R là:

A. 86, 6. B. 100. C. 141, 2. D. 173,3.


Câu 34: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết ampe kế chỉ 0,5A và r  10, R1  R2  R3  40,
R 4  30, RA  0. Nguồn điện có suất điện động là:

A. 18V. B. 36V. C. 12V. D. 9V.

N
Câu 35: Một chất điểm đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox, mốc tính thế năng tại vị trí

O
cân bằng O. Từ thời điểm t1  0 đến thời điểm t2 quả cầu của con lắc đi được một quãng

TI
C
đường s và chưa đổi chiều chuyển động, đồng thời động năng của con lắc giảm từ giá trị cực

U
đại về 0,096J. Từ thời điểm t2 đến thời điểm t3 , chất điểm đi thêm một đoạn đường bằng 2s

D
nữa mà chưa đổi chiều chuyển động và động năng của con lắc và thời điểm t3 bằng 0,064J.
O
Từ thời điểm t3 đến t4 , chất điểm đi thêm một đoạn đường bằng 4s nữa thì động năng của
PR

chất điểm vào thời điểm t4 bằng:


TU

A. 0,100J. B. 0,064J. C. 0,096J. D. 0,036J.

Câu 36: Đặt điện áp u  U 2 cos t    (U và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB.
H
AN

Hình bên là sơ đồ mạch điện và một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp uMB giữa
hai điểm M,B theo thời gian t khi K mở và khi K đóng. Biết điện trở R  2r. Giá trị của U là:
TH
N
YE
U
G
N

A. 187,1V. B. 122,5V. C. 136,6V. D. 193,2V.


Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn giống nhau A và
B, cách nhau 8cm, doa động với phương trình u A  uB  acos  200 t  (cm). Tốc độ truyền
sóng trên mặt chất lỏng là 0,8m/s. Một điểm M trên mặt chất lỏng cách đều 2 điểm A,B một
khoảng 8cm. Trên đường trung trực của AB, điểm M1 gần M nhất, dao động cùng pha với M
và cách M một khoảng
A. 6cm. B. 0,91 cm. C. 7,8 cm D. 0,94 cm.
Câu 38: Cho hai mạch dao động LC có cùng tần số. Điện tích cực đại của tụ ở mạch thứ nhất
và thứ hai lần lượt là Q1 và Q2 thỏa mãn Q1 + Q2 = 8.106 C. Tại một thời điểm mạch thứ
nhất có điện tích và cường độ dòng điện là q1 , i1 , mạch điện thứ hai có điện tích và cường độ
dòng điện là q2 , i2 thỏa mãn q1i2  q2i1  6.109. Giá trị nhỏ nhất của tần số dao động ở hai
mạch là:
A. 38,19 Hz. B. 63,66 Hz. C. 76,39 Hz. D. 59,68 Hz.
Câu 39: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T tại nới có thêm trường ngoại lực có
độ lớn F theo phương ngang. Nếu quay phương ngoại lực một góc   00    900  trong
mặt phẳng thẳng đứng và giữ nguyên độ lớn thì chu kì dao động T1 = 2,4s hoặc T2 = 1,8s.

N
Chu kì T gần với giá trị nào sau đây?

O
A. 1,99s. B. 2,19s. C. 1,92s. D. 2,28s.

TI
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos100 t (V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm

C
U
1,5
cuộn dây có độ tự cảm L  H , điện trở trong r  50 3 và tụ điện có điện dung

D
 O
104
PR
C F . Tại thời điểm t1 , điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây có giá trị bằng 150V,

1
TU

đến thời điểm t1  ( s ) thì điện áp giữa hai đầu tụ điện cũng bằng 150V. Giá trị U 0 bằng:
75
H

A. 150 3 V. B. 100 3 V. C. 300 V. D. 150 V.


AN
TH

HƯỚNG DẪN GIẢI


1-A 2-C 3-A 4-D 5-A 6–A 7–C 8-D 9-C 10 - D
N

11 - D 12 - D 13 - B 14 - B 15 - D 16 - D 17 - A 18 - A 19 - C 20 - A
YE

21 - A 22 - B 23 - A 24 - B 25 - C 26 - D 27 - D 28 - C 29 - D 30 -D
31 - C 32 - A 33 - B 34 - A 35 - B 36 - B 37 - B 38 - D 39 - A 40 - B
U
G
N

Câu 1: Chọn A.
Tác dụng nhiệt là tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại.
Câu 2: Chọn C.
238
Hạt nhân U được tạo thành bởi hai loại hạt là proton và nơtron.
92

Câu 3: Chọn A.
GM
Gia tốc rơi tự do của một vật ở gần mặt đất là: g  .
R2
Câu 4: Chọn D.
Điện trở của quang điện trở có thể thay đổi khi ánh sáng chiếu vào.
Câu 5: Chọn A.
Khi pha dao động của chất điểm bằng  / 2 thì động năng của vật cực đại.
Câu 6: Chọn A.
Để đo bước sóng ánh sáng, người ta dùng thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng.
Câu 7: Chọn C.
Lực chuyển động chậm dần vì có ma sát.
Câu 8: Chọn D.
Hạt nhân càng bền vững khi có năng lượng liên kết riêng càng lớn.

N
O
Câu 9: Chọn C.

TI
U
Cường độ dòng điện hiệu dụng I qua mạch là: I   UC.

C
ZC

U
D
Câu 10: Chọn D.
O
A
PR
Giới hạn quang điện của kim loại đó là 0   3,8 m.
hc
TU

Câu 11: Chọn D.


Đại lượng  có đơn vị rad.
H
AN

Câu 12: Chọn D.


TH

Các bức xạ điện tử được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là: tia hồng ngoại, ánh sáng
tím, tia tử ngoại, tia X.
N

Câu 13: Chọn B.


YE

Chỉ có một số bức xạ hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện trong đối với các chất quang
U

dẫn.
G

Câu 14: Chọn B.


N

R R
Hệ số công suất của đoạn mạch là: cos     0,5.
Z R 2  Z L2

Câu 15: Chọn D.


N2 U N
Vì máy hạ áp nên  1  2  2  1.
N1 U1 N1

Câu 16: Chọn D.


Vật qua thấu kính cho ảnh ngược chiều với vật  d   0.
d AB 1
Số phóng đại của ảnh là k     .
d AB 2
Câu 17: Chọn A.

hc hc N 0,52 2
PPQ  0, 2 PKT  N PQ . 6
 0, 2.N KT . 6
 PQ  0, 2.  .
0,52.10 0, 26.10 N KT 0, 26 5

Câu 18: Chọn A.

Từ phương trình vận tốc: v0  15m / s, a  3m / s 2

Quãng đường chất điểm đi được kể từ t = 0  v0  15m / s  đến khi v = 0 là:

v 2  v02 02  152

N
v 2  v02  2aS  S    37,5m.
2.  3 

O
2a

TI
Câu 19: Chọn C.

C
U
U2
Để đèn sáng đúng định mức thì U 2  6V  N 2  N1  60 vòng.

D
U1 O
PR
Câu 20: Chọn A.
 i
Ta có:     i  .
TU

n n
H

Câu 21: Chọn A.


AN

q1q2
Vì là lực hút nên ta có: q2  0  F  k .  q2  2.107 C.
TH

2
r
Câu 22: Chọn B.
N
YE

d .d
Tiêu cự thấu kính là f   15cm.
d  d
U
G

Câu 23: Chọn A.


N

Bước sóng điện từ   c.T  c.2 LC  1200m.

Câu 24: Chọn B.

 
Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch có giá trị P  U .I .cos   50 2. 2.cos    50W .
3
Câu 25: Chọn C.

Từ thông qua khung dây   BS cos   12.104.5.104.cos 600  3.107 Wb.

Câu 26: Chọn D.


Tại M là vân tối thứ ba  d 2  d1   k  0,5   2,5 .

Câu 27: Chọn D.

Cường độ âm là: I  I 010 L  1012.108  104 W / m 2 .

Câu 28: Chọn C.


T
Dựa vào đồ thị   1.102  T  2.102 s  f  50 Hz.
2
Câu 29: Chọn D.

Số tiền điện sẽ giảm so với sử dụng đèn dây tóc là T 


 75  40  .6.30.1500  9450 đồng.
1000

N
O
Câu 30: Chọn D.

TI
R 6
Khi R  6  H  0, 75. Ta có H   0, 75  r  2.

C
Rr 6r

U
D
Câu 31: Chọn C.
O
uR2 uC2
PR
625uR2  256uC2  1600  
2
 1
642 1002
TU

u0 R  64V
Biểu thức trên cho thấy biểu thức độc lập với thời gian khi uR  uC  
u0C  100V .
H
AN

u0 R 64 u0 C 1 103
 I0    2 A  ZC   50  C   F.
R 32 I0 50.100 5
TH

Câu 32: Chọn A.


N
YE
U
G
N

Do N, M lệch nhau T/6  N, M đang chuyển động theo chiều âm như trên đường tròn.
5T
Khoảng thời gian t ngắn nhất  .
6
Câu 33: Chọn B.
R
Khi   0  cos   1   Z L  100 (1)
R 2   Z L  100 
2

1 R
Khi    / 3  cos    (2)
2 R   Z L  273,3
2 2

1 R
Thay (2) vào (1):   R  100.
2 R 2  100  273,3
2

Câu 34: Chọn A.

N
Vẽ lại mạch được R4//((R1//R2)nt R3)

O
40 1 1 1

TI
Có R12   20  R123  20  40  60  Tổng mạch trở ngoài:    R  20.
2 R 30 60

C
U
R1  R2  I1  I 2 , lại có R1 nt R2  I 3  I1  I 2  2 I1  I123  2 I1.

D
U 4  U123  I 4 .30   2 I1  .60  I 4  4 I1. O
PR

1
 Cường độ dòng điện trong mạch chính là I  I123  I 4  6 I1  I1  .
TU

6
I
Tại A có: I  I A  I1  0,5   I  0, 6 A.
H

6
AN

E = I(R+r) = 0,6.(20+10) = 18V.


TH

Câu 35: Chọn B.


N

Tại t1 động năng cực đại  x1  0


YE

Từ t1  t2  x2  S  , t2  t3  2 S  x3  3S  vật chưa đổi chiều chuyển động


U
G

 x3  3 x2  Wt3  9Wt1
N

Bảo toàn cơ năng: W2  W3  Wt2  0, 096  9Wt2  0, 064  Wt2  4.103 J .

Cơ năng: W  Wt2  Wd2  4.103  0, 096  0,1J .

Wt2 x22 4.103 A 3A


Ta có:  2
  x2  S   x3  3S 
W A 0,1 5 5

4A 2A 2A
Từ x3 đi thêm quãng đường 4 S    , tức vật từ x3 đi 2A/5 ra biên rồi đổi chiều
5 5 5
đi tiếp 2A/5 đến x4  x3 (nhưng ngược chiều chuyển động)
Do đó, tại x4 vật có động năng bằng tại x3 : Wd 4  Wd 3  0, 064 J .

Câu 36: Chọn B.


Khi K đóng (mạch gồm RLr) thì uMB sớm pha hơn 600 so với uMB khi K mở.

Vì U MB ( d )  U MB ( m )  50 2V (1)

r 2   Z L  ZC 
2
r 2  Z L2
   Z C  2 Z L  Z m  Z d  I m  I d  U Rd  U Rm (2)

N
R  r   R  r    Z L  ZC 
2 2 2
 Z L2

O
TI
C
U
D
O
PR
TU

    


H

Điện áp AB không đổi U  U Rd  U MBd  U Rm  U MBm nên ta có giản đồ vectơ các điện áp như
AN

hình bên.
TH

Từ (1) và (2)    600 ,   1200


N

U U MB sin1200
Áp dụng định lý sin trong tam giác:   U  50 2.  122,5V .
YE

sin1200 sin 300 sin 300


U

Câu 37: Chọn B.


G

Một điểm M trên mặt chất lỏng cách đều hai điểm A,B một khoảng 8cm.
N

2 d M
 MAB cân tại M. M sẽ trễ pha hơn nguồn một góc  20 rad .

 Gọi N là điểm gần M nhất và cùng pha với M  N trễ pha hơn nguồn góc  N  22 rad .

2 d AN
Ta có:  22  d AN  8,8cm.

2 2
 AB   AB 
Ta có  NO  AN     7,83cm  MO  AM  
2 2
  4 3cm.
 2   2 
 MN  NO  MO  0,91cm.

Câu 38: Chọn D.


Giả sử điện tích trong hai mạch dao động biến đổi theo quy luật:

q1  Q1 cos t  1  QQ


  q1q2  1 2 cos 1  2  cos  2t  2 
q2  Q2 cos t  2  2

Thấy: q1i2  q2i1   q1q2    Q1Q2 cos 1   2  sin  2 t   2 

  
 q1q2 
Q1Q2 cos 1   2  sin  2 t   2 

N
O
Tần số góc nhỏ nhất khi mẫu số là lớn nhất, các hàm lượng giác cực đại bằng 1.

TI
 Q  Q2   Q  Q2 
2 2

C
Hơn nữa: Q1  Q2  2 Q1Q2  Q1Q2  1   Q1Q2 max  1
4 4

U
 q1q2  6.109
D
Vậy min  
O
 375  f min  59, 68 Hz.
8.10 
PR
 Q1  Q2 
2 6 2

4 4
TU

Câu 39: Chọn A.


H
AN
TH
N
YE
U
G
N

Ngoại lực quay góc  có nghĩa là F xoay lên trên hoặc xuống dưới.

1  g  a  2 ga.sin 
2 2 2
TH1: F xoay lên: g hd

1 2
T 4 g hd 2 ga.sin 
Do T  2  4  21  1  2
4
(1)
g T1 g g  a2

2  g  a  2 ga.sin  .
2 2 2
TH2: F xoay xuống: g hd

T4 2 ga.sin 
Tương tự  1 2 (2)
T24
g  a2
T4 T4 T4 T4
Cộng vế với vế của (1) với (2) suy ra:   2    2  T  1,998s.
T14 T24 2, 44 1,84

Câu 40: Chọn B.

Z L  150, Z C  100, r  50 3  Z  100  U 0C  U 0

N
O
TI
C
U
D
O
PR
 Z d  100 3  U 0 d  3U 0C  U 0 3.

ZL
TU

tan d   3  d  600  ud nhanh pha 5 / 6 so với uC .


r
H

1 2T 4
Ta có t  s    . Biểu diễn các thời điểm trên đường tròn.
AN

75 3 3
TH

4 5  u2 u2 1502 1502
Có    uC 2  ud 1  c22  d21  1  2   1  U 0  100 3V .
 
2
3 6 2 U 0C U 0 d U0 U0 3
N
YE
U
G
N
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 09 ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
(Đề thi có 05 trang) Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……………………….
Số báo danh:…………………………..
Câu 1: Máy biến áp là thiết bị dùng để:
A. Biến điện áp một chiều thành điện áp xoay chiều.
B. Biến đổi điện áp xoay chiều.
C. Biến điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều.
D. Biến đổi điện áp một chiều.

N
O
Câu 2: Một kim loại có giới hạn quang điện  0 . Chiếu lần lượt các bức xạ điệnt ừ 1, 2, 3 và 4 có

TI
bước sóng tương ứng là 2 0 ;1,5 0 ;1, 2 0 và 0,5 0 . Bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện

C
là:

U
D
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

O
PR
Câu 3: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và có tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật
dao động là:
TU

vmax v v v
A. . B. max . C. max . D. max .
A 2A 2A A
H

Câu 4: Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của chất điểm là:
AN

A. Chuyển động thẳng đều.


TH

B. Chuyển động thẳng đều theo chiều ngang, rơi tự do theo phương thẳng đứng.
C. Chuyển động thẳng biến đổi đều.
N

D. Chuyển động rơi tự do.


YE

Câu 5: chu kì dao động của một chất điểm dao động điều hòa là T thì tần số góc của chất điểm
U

đó là:
G

1 2 2 1
N

A. . B. . C. . D. .
T 7 T T

Câu 6: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng như nhau.
B. Nếu không bị hấp thụ, năng lượng photon không đổi khi truyền xa.
C. Photon không tồn tại ở trạng thái đứng yên.
D. Trong chân không, photon bay với tốc độ 3.108 m / s.
Câu 7: Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng trong khoảng:
A. Từ vài nanômét đến 380 nm. B. từ 380 nm đến 760 nm.

C. từ 1012 m đến 109 m. D. từ 760 nm đến vài milimét.


214
Câu 8: Hạt nhân 82 PB phóng xạ  tạo thành hạt nhân X. Hạt nhân X có bao nhiêu notron?

A. 131. B. 83. C. 81. D. 133.


Câu 9: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì hãm phanh
chuyển động chậm dần đều. Khi dừng lại ô tô đã chạy thêm được 100 m. Gia tốc a của ô tô là:

A. a  0, 2m / s 2 . B. a  0,5m / s 2 .

N
C. a  0, 2m / s 2 . D. a  0,5m / s 2 .

O
TI
Câu 10: Sóng cơ truyền qua một môi trường đàn hồi đồng chất với bước sóng , hai phần tử vật

C
chất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau một khoảng nhỏ nhất d. Hai phần tử vật chất

U
này dao động điều hòa lệch pha nhau.

D
O
 d d 
A. 2 . B.  . PR C. 2 . D.  .
d   d
Câu 11: Trong chân không, ánh sáng có bước sóng 0,38m. Cho biết hàng số Plăng
TU

h  6, 625.1034 J, tốc độ ánh sáng trong chân không c  3.108 m / s và 1eV  1, 6.1019 J.
H

Photon này có năng lượng là:


AN

A. 3,57 eV năm. B. 3,27 eV. C. 3,11eV. D. 1,63eV.


TH

Câu 12: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứ:


A. Cùng số proton nhưng số notron khác nhau.
N

B. Cùng số notron nhưng số proton khác nhau.


YE

C. Cùng số notron và số proton.


U

D. Cùng số khối nhưng số proton và số nowtron khác nhau.


G

Câu 13: Khi đĩa quay đều, một điểm trên vành đĩa chuyển động với vận tốc 3 m/s, một điểm
N

nằm gần trục quay hơn một đoạn 10 cm và có vận tốc 2 m/s. Gia tốc hướng tâm của điểm nằm
trên vành đĩa là:

A. 20m / s 2 . B. 40m / s 2 . C. 30m / s 2 . D. 50m / s 2 .


Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với hệ thống thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến?
A. Micro giúp biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số.
B. Mạch khuếch đại làm tăng cường độ tính hiệu và tăng tần số sóng.
C. Mạch biến điệu là để biến tần số sóng.
D. Sóng âm tần và cao tần cùng là sóng âm nhưng tần số sóng âm tần nhỏ hơn tần số của
sóng tần.
Câu 15: Hai vật có khối lượng lần lượt là m1 và m2 cách nhau một khoảng r là lwucj hấp dẫn
giữa chúng có biểu thức
m1m 2 mm
A. Fhd  . B. Fhd  G 1 2 .
r r2
m  m2 m  m2
C. Fhd  G 1 . D. Fhd  G 1 .
r2 r2
Câu 16: Giải Nobel Vật lý năm 2017, vinh danh ba nhà vật lí Rainer Weiss, Barry C. Barish và

N
Kip S. Thorme. Bộ ba này được cinh danh vì đã “nghe được” sóng hấp dẫn bằng giao thoa kế

O
laser (LIGO). Thiết bị LIGO, hoạt động dựa trên đặc điểm (tác dụng) nào của tia laser?

TI
A. Tác dụng nhiệt. B. Tính kết hợp.

C
U
C. Tính làm phát quang. D. Tác dụng biến điệu.

D
O
Câu 17: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc
PR
104 rad / s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 109 C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng
6.106 A thì điện tích trên tụ điện là:
TU

A. 4.1010 C. B. 6.1010 C. C. 2.1010 C. D. 8.1010 C.


H

Câu 18: Nhận định nào sau đây về các loại quang phot là sai?
AN

A. Khi nhiệt độ tăng quang phổ liên tục mở rộng về hai phía: phía ánh sáng đỏ và phía ánh
TH

sáng tím.
B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phân cấu tạo của nguồn phát.
N

C. Quang phổ vạch hấp thụ có tính đặc trưng cho từng nguyên tố.
YE

D. Quang phổ vạch phát xạ phụ thuộc vào bản chất của nguồn.
U

Câu 19: Độ lớn cảm ứng từ tại tâm O của khung dây tròn được tạo bởi N vòng dây sít nhau khi
G

có dòng điện I trong dây dẫn là:


N

I I
A. B  2.107. . B. B  2.107 N. .
R R
I I
C. B  4.107. . D. B  2.107 N. .
R R
Câu 20: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v,
khi đó bước sóng được tính theo công thức:
v 2v
A.   2vf . B.   . C.   . D.   vf .
f f
Câu 21: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng, điện tích một bản tụ điện biến thiên với phương
 
trình là q  2.108 cos 2.106 t C. Điện tích cực đại một bản tụ điện là:

A. 2.108 C. B. 2.106 C. C. 2.108 C. D. 2.106 C.


Câu 22: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài dây treo, cùng treo tại một nơi, ba vật có cùng hình
dạng, kích thước và có khối lượng m1  m 2  m3 , lực cản của môi tường đối với ba vật như
nhau. Đồng thời kéo ba vật lệch cùng một góc nhỏ rồi buông nhẹ thì:
A. Con lắc m3 dừng lại sau cùng. B. con lắc m1 dừng lại sau cùng.
C. Con lắc m2 dừng lại sau cùng. D. Cả ba con lắc dừng cùng một lúc.

N
O
Câu 23: Cho khối lượng của: proton; notron và hạt nhân 42 He lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087u và

TI
4,0015u. Lấy 1uc2  931,5MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân 42 He là:

C
U
A. 18,3 eV. B. 30,21 MeV. C. 14,21 MeV. D. 28,41 MeV.

D
O
Câu 24: Trong giờ thực hành Vật lí, một học sinh sửu dụng đồng hồ đo điện đa năng hiện số như
PR
hình vẽ:
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N

Nếu học sinh này muốn đo điện áp xoay chiều 220V thì phải xoán núm vặn đến
A. Vạch số 50 trong vùng DCV. B. Vạch số 50 tròng vùng ACV.
C. Vạch số 250 trong vùng DCV. D, Vạch số 250 trong vùng ACV.
Câu 25: Một nguồn âm điểm phát ra sóng âm với công suốt không đổi đều theo mọi hướng trong
môi trường đồng tính, đẳng hướng. Tại một điểm M trong môi trường nhận được sóng âm. Nếu
cường độ âm tại M tăng lên gấp 10 lần thì:
A. Mức cường độ âm tăng thêm 10dB. B. Mức cường độ âm giảm 10 lần.
C. Mức cường độ âm tăng 10 lần. D. Mức cường độ âm tăng thêm 10B.
Câu 26: Tần số của suất điện động do máy phát điện xoay chiều một pha phát ra tăng gấp 4 lần
nếu:
A. Giảm tốc độ quay của rôt 4 lần và tăng số cặp cặp từ của máy 8 lần.
B. Giảm tốc độ quay của roto 8 lần và tăng số cặp cực từ của máy 2 lần.
C. Giảm tốc độ quay của roto 2 lần và tăng số cặp cực từ của máy 4 lần.
D. Giảm tốc độ quay của roto 2 lần và tăng số cặp cực từ của máy 2 lần.

 
Câu 27: Một điện áp u  220 2 cos 100   V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện

N
 6

O
10 4 2

TI
trở R  100 , tụ điện C  F và cuộn cảm thuần có L  H. Biểu thức hiệu điện thế trên
 

C
hai đầu tụ điện là:

U
D
 5   5 
A. u C  220 cos 100t   V. B. u C  220 cos 100t   V .

O
 6  PR  12 

 7   7 
C. u C  220 2 cos 100t   V . D. u C  220 cos 100t   V.
TU

 12   12 

Câu 28: Trong thí nghiệm về Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn
H

quan sát là 0,8 m. Làm thí nghiệm với ánh sáng có bước sóng  thì trên màn quan sát, tại điểm
AN

M cách vân sáng trung tâm 2,7 mm có vân tối thứ 5 tình từ vân sáng trung tâm. Giữ cố định các
điều kiện khác, giảm dần khoảng cách giữa hai khe đến khi tại M có vân sáng lần thứ 3 thì
TH

1
khoảng cách hai khe đã giảm mm. Giá trị  là:
3
N
YE

A. 0, 72m. B. 0, 48m. C. 0, 64m. D. 0, 45m.


U

23
Câu 29: Dùng hạt proton có động năng là 5,58MeV. Bắn vào hạt nhân 11 Na đang đứng yên ta
G
N

thu được hạt 42  và hạt nhân Ne. Cho rằng không có bức xạ  kèm theo trong phản ứng và động
năng hạt  là 6,6MeV của hạt Ne là 2,64MeV. Lấy khối lượng các hạt nhân (tính theo đơn vị u)
xấp xỉ bằng số khối của chúng, góc giữa vecto vận tốc của hạt  và vecto vận tốc của hạt nhân
Ne có giá trị gần nhất giá trị nào sau đây?

A. 1700. B. 300. C. 1350. D. 900.


Câu 30: Hai nguồn giống nhau có suất điện động và điện trở trong lần lượt là E và r được ghép
toàn bộ. Hai mạch được mắc với điện trở R  3. Nếu hai nguồn mắc song song thì cường độ
dòng điện chạy qua R là 1,5 A, nếu mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện chạy qua R là 2A. Giá
trị của E và r lần lượt là:
A. 5,4 V và 1, 2 . B. 3,6 V và 1.8. C. 4,8 V và 1,5 . D. 6,4 V và 2.

Câu 31: Trên một sợi dây có chiều dài 0,45 m đang có sóng dừng ổn định với hai đầu O và A cố
định như hình vẽ. Biết đường nét liền là hình ảnh sợi dậy tại điểm t1, đường nét đứt hình ảnh sợi
T
dây tại thời điểm t 2  t1  . Khoảng cách lớn nhất giữa các phần tử tại hai bụng sóng kế tiếp có
4
giá trị gần nhất sau đây?

N
O
TI
C
A. 30 cm. B. 10 cm. C. 40 cm. D. 20 cm.

U
Câu 32: Có 3 phần tử gồm: điện trở thuần R; cuộn dây có điện trở r = 0,5R; tụ điện C. Mắc ba

D
phần tử song song với nhau và mắc vào một hiệu điện thế không đổi U thì dòng điện trong mạch

O
có cường độ là I. Khi mắc nối tiếp ba phần tử trên và mắc vào nguồn xoay chiều có giá trị hiệu
PR
dụng U thì điện áp hiệu dụng trên ba phân tử bằng nhau. Cường độ dòng điện qua mạch lúc đó
có giá trị hiệu dụng xấp xỉ là:
TU

A. 0,29I. B. 0,33I. C. 0,25I. D. 0,22I.


H

Câu 33: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với
AN

mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10 cm.
Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1, bán kính S1S2, điểm mà phần tử tại đó dao
TH

động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất và xa nhất lần lượt là a và b. Cho biết
b – a = 2cm. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn thẳng nối hai nguồn là:
N
YE

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
U

Câu 34: Để tăng cường sức mạnh hải quân, Việt Nam đã đặt mau của Nga 6 tàu ngầm hiện đại
G

lớp Ki-lô: HQ-182 Hà Nội, HQ-183 Hồ Chí Minh,… Trong đó HQ-182 hà Nội có công suất của
N

động cơ là 4400 kW chạy bằng điêzen-điện. Giả sử động cơ trên dùng năng lượng phân hachk
của hạt nhân 235 U với hiệu suất 20% và trung bình mỗi hạt 235 U phân hạch tỏa ra năng lượng
200MeV. Lấy N A  6, 023.1023 . Coi khối lượng nguyên tử tính theo u bằng số khối của nó. Hời
gian tiêu thụ hết 0,8 kg 235 U nguyên chất có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 19,9 ngày. B. 21,6 ngày. C. 18,6 ngày. D. 34 ngày.
Câu 35: Mạch nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần, điện trở R và tụ điện C. Đặt điện áp
xoay chiều có biểu thức u  U 2 cos  t  V  vào hai đầu mạch điện. Biết R, C không đổi, độ
tự cảm L của cuộn cảm biến thiên. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt giá trị
cực đại và bằng 100 V. Khi đó tại thời điểm điện áp thức thười giữa hai đầu mạch là u = 80(V)
R
thì tổng điện áp tức thời u R  u C  60(V). Tính tỉ số .
ZC

A. 0,75. B. 1. C. 1,33. D. 0,5.


Câu 36: Một miếng gỗ mỏng hình tròn, bán kính 4cm. Tại tâm O của miếng gỗ có cắm thẳng
góc một cái đinh OA. Thả miếng gỗ nổi trong một chậu nước có chiết suất n = 4/3. Đỉnh OA ở
trong nước. Mắt đặt trong không khí, chiều dài lớn nhất của đỉnh OA để mắt không thấy đầu A
của đinh xấp xỉ là:
A. OA = 3,53cm. B. OA = 4,54cm. C. OA = 5,37cm. D. OA = 3,25cm.

N
Câu 37: Phương trình sóng dừng trên một sợi dây có dạng u  40sin  2.55x  cos  t  mm  ,

O
trong đó u là li độ tại thời điểm t của một điểm M trên sợi dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc

TI
tọa độ O đoạn x (x tính bằng mét, t đo bằng s). Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp

C
để một chất điểm trên bụng sóng có độ lớn li độ bằng biên độ của điểm M (M cách nút sóng

U
10cm) là 0125s. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây là:

D
O
A. 320 cm/s. B. 100 cm/s. C. 80 cm/s.
PR D. 160 cm/s.
Câu 38: Để một quạt điện loại 110 V-100 W hoạt động bình thường dưới điện áp xoay chiều có
giá trị hiệu dụng 220 V, người ta mắc nối tiếp quạt điện với một biến trở. Ban đầu, điều chỉnh
TU

R  100 thì đo được cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 0,5 A và quạt đạt 80% công
suất. Từ giá trị trên của R, muốn quạt hoạt động bình thường thì cần điều chỉnh R:
H

A. Tăng 49. B. giảm 16. C. tăng 16. D. giảm 49.


AN

Câu 39: Cho đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L và tụ
TH

điện có điện dung C. Trên hình trên: Đường P(1) là đồ thị bểu diễn sự phụ thuộc công suất tiêu
thụ của đoạn mạch theo R khi đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u1  U1 cos  1t  1  V (với
N
YE

U1, 1 dương và không đổi); đường P(2) là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc công suất tiêu thụ đoạn
mạch theo R khi đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u 2  U 2 cos  2 t  2  V (với U 2 , 2
U
G

dương và không đổi). Giá trị Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
N
A. 115. B. 100. C. 110. D. 120.
Câu 40: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ khối lượng m mang điện tích dương q
gắn vào đầu dưới lò xo có độ cứng k (chiều dài lò xo đủ lớn), tại vị trí cân bằng lò xo giãn
l0  4cm. Tại t =0 khi vật m đang đứng yên ở vị trí cân bằng người ta bật một điện trường đều
có các đường sức hướng thẳng xuống dưới, độ lớn cường độ điện trường E biến đổi theo thời
kl0
gian như hình vẽ trong đó E 0  . Lấy g  2 (m / s 2 ), quãng đường vật m đã đi được trong
q
thời gian t =0s đến t = 1,8s là:

N
O
TI
C
U
D
O
A. 4cm. B. 16cm.
PRC. 72cm. D. 48cm.
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N
ĐÁP ÁN:
1-B 2-D 3-A 4-B 5-C 6-A 7-B 8-A 9-D 10-C
11-B 12-A 13-C 14-A 15-B 16-B 17-D 18-A 19-D 20-B
21-C 22-B 23-D 24-D 25-A 26-D 27-D 28-D 29-A 30-A
31-D 32-D 33-C 34-D 35-B 36-A 37-D 38-D 39-B 40-D

N
O
TI
HƯỚNG DẪN GIẢI:

C
U
Câu 1: Chọn B.

D
Máy biến áp dùng để biến đổi điện áp xoay chiều.

O
PR
Câu 2: Chọn D.
Điều kiện để gây ra hiện tượng quang điện là:    0
TU

 chỉ có bức xạ điện từ 4 gây ra hiện tượng quang điện.


H

Câu 3: Chọn A.
AN

v
TH

Ta có   max .
A
N

Câu 4: Chọn B.
YE

Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của chất điểm là chuyển động thẳng đều theo chiều
U

ngang, rơi tự do theo phương thẳng đứng.


G

Câu 5: Chọn C.
N

2
Tần số góc của chất điểm đó là   .
T
Câu 6: Chọn A.
Photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.
Câu 7: Chọn B.
Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm.
Câu 8: Chọn A.
214
Ta có 82 Pb 01  83
214
X

Số hạt notron của hạt nhân X là: n n  214  83  131.

Câu 9: Chọn D.

Áp dụng v 2  v02  2aS  02  102  2.100a  a  0,5m / s 2 .

Câu 10: Chọn C.


2d
Hai điểm trên phương truyền sóng lệch pha nhau góc .

N
Câu 11: Chọn B.

O
TI
hc
Năng lượng của photon là    5, 23.1019 J  3, 27eV.

C

U
Câu 12: Chọn A.

D
O
Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứ cùng số proton nhưng số nowtron khác nhau.
PR
Câu 13: Chọn C.
TU

3 2
Tốc độ góc của mọi điểm trên đĩa là như nhau:     R  0,3m
R R  0,1
H

v 2 32
AN

 a ht    30m / s 2 .
r 0,3
TH

Câu 14: Chọn A.


N

Dùng micro để biến dao động âm thanh dao động điện cùng tần số. Dao động này ứng với một
YE

sóng điện từ gọi là sóng âm tần. A đúng.


U

Mạch khuếch đại để tăng cường độ tín hiệu, không làm thay đổi tần số: B sai.
G

Mạch biến điệu dùng để trộn sóng âm tần với sóng mang: C sai.
N

Sóng âm tần và cao tần cùng là sóng điện từ: D sai.


Câu 15: Chọn B.
m .m
Công thức tính lực hấp dấn giữa hai vật Fhd  G. 1 2 .
r2
Câu 16: Chọn B.
Laze có tính kết hợp.
Câu 17: Chọn D.
2 2 2
 i   q   6.106   q 2 9
     1   9 4    9   1  q  0,8.10 .
 Q0    Q0   10 .10   10 
Câu 18: Chọn A.
Khi nhiệt độ tăng quang phổ liên tục mở rộng về phía bước sóng ngắn.
Câu 19: Chọn B.
I
Cảm ứng từ tâm O của khung dây được xác định B  2.107 N .
R

N
O
Câu 20: Chọn B.

TI
v

C
Bước sóng   .
f

U
D
Câu 21: Chọn C.

O
PR
Điện tích cực đại của một bản tụ : Q0  2.108 C.

Câu 22: Chọn B.


TU

Vì lực cản giống nhau nên con lắc nào có cơ năng lớn nhất thì dao động cơ năng lâu nhất
H

Ta có E  mgl 1  cos  0   Con lắc m1 dừng lại sau cùng.


AN
TH

Câu 23: Chọn D.

Năng lượng liên kết của hạt nhân 42 He là: E  (2.1,0073  2.1,0087  4,0015).931,5  28, 42MeV.
N
YE

Câu 24: Chọn D.


U

Khi đo điện áp xoay chiều, cần chọn ở chế độ xoay chiều (khu vực có ký hiệu trên đồng hồ là
G

ACV). Khi đo điện áp một chiều (DC), cần chọn ở chế độ đo một chiều (khu vực có ký hiệu trên
N

đồng hồ là DCV).
Nếu bạn đang muốn đo điện áp 220ACV, bạn xoay núm vặn đến số 250ACV, không nên chọn
thang đo quá lớn (Ví dụ 1000ACV) vì điều này làm kết quả đo không chính xác. Ngược lại, nếu
chọn thang đo quá nhỏ (ví dụ 50ACV), có thể dẫn đến gãy kim đo.
Câu 25: Chọn A.

Ta có I  I010L. Khi cường độ âm tăng gấp 10 lần


I 10L2
 2  10L2  L1  10  L 2  L1  1(B)
I1 10 L1

 Mức cường độ âm tăng thêm 10 dB.


Câu 26: Chọn D.
Ta có f  np  f tăng 4 lần thì tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số cực từ của máy 2
lần.
Câu 27: Chọn D.

11  
Cường độ điện trường trong mạch i  cos 100t   A.

N
5  12 

O
TI
 7 
Biểu thức hiệu điện thế trên hai đầu tụ điện là u C  220 cos 100t   V.

C
 12 

U
D
Câu 28: Chọn D.

O
2, 7 PR
Khi tại M là vân tối thứ 5  i   0, 6mm
4,5
TU

Giảm khoảng cách giữa hai khe đến khi tại M có vân sáng lần thứ 3
1
H

a
2, 7 i a 0, 6 3  a  0, 6mm
 Lúc này M là vân sáng bậc 2 i 
AN

 1,35mm    
2 i a 1,35 a
TH

i.a 0, 6.103.0, 6.103


Ta có     0, 45m.
D 0,8
N
YE

Câu 29: Chọn A.


U

1 23
4
20
  
1 p 11 Na 
2  10 Ne. bảo toàn năng lượng: Pp  P  PNe
G
N

Gọi góc hợp bởi vecto vận tốc của hạt  và vecto vận tôc của Ne.

 Pp 2  P 2  PNe 2  2.P .PNe cos   2m K   2m Ne K Ne  2. 2.m K  2m Ne K Ne .cos 

Lấy m  A  1u.5,58  4u.6, 6  20u.2, 64  2. 4u.20u.6, 6.2, 64.cos   cos   170, 40.

Câu 30: Chọn A.


2E 2E
Khi hai nguồn mắc nối tiếp  I    2 (1)
2r  R 3  2r
E E
Khi hai nguồn mắc song song   I   1,5 (2)
0,5r  R 0,5r  3

Từ (1) và (2)  r  0,5 và E = 5,4V.

Câu 31: Chọn D.

N
O
TI
C
U

D
Sợi dây hình thành 3 bó sóng: 3  0, 45    0,3m

O
2 PR
 6
cos   A 4
TU

Ta có:   tan    A  54cm


sin   4 6
 A
H
AN

Hai bụng sóng liên tiếp dao động ngược pha trên khoảng cách giữa chúng lớn nhất khi 1 phần tử
ở biên trên, một phần tử ở biên dưới:
TH

2 2

 2. 52   30 
2 2
D  2A         20,8cm.
N

2  2 
YE

Câu 32: Chọn D.


U
G

Mắc ba phần tử song song với nhau và mắc vào một hiệu điện thế không đổi U
N

R.r R
Điện trở tương đương là R td  
Rr 3
Khi mắc nối tiếp ba phần tử trên và mắc vào nguồn xoay chiều có giá trị hiệu dụng U

3
 R  ZC  Zd . ta có: R  Zd  R   0,5R 2  Z2L  ZL  R
2
I R td
Tổng trở lúc này Z   R  r  2   Z L  ZC  2  1,5R    0, 22I.
I Z
Câu 33: Chọn C.

Ta có: d1  d1 ;d 2  d1  k và d 2  d1  k

k  1
 d 2  d 2  2k  12cm  k  6cm  
  6
Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn thẳng nối hai nguồn là:

10   k  0,5  10  2,1  k  1,16  Có 4 điểm cực tiểu.

Câu 34: Chọn D.

N
100
Năng lượng phân hạch cần thiết trong 1s: A  4400.103.

O
.1  22MJ
20

TI
C
Đổi 200MeV  200.106.1, 6.1019  3, 2.1011 J

U
D
22.106
Số hạt nhân U235 cần thiết để phân hạch trong 1s là: N   6,875.1017 hạt

O
11
3, 2.10
PR
6,875.1017
Khối lượng U235 cần thiết trong 1 s là: m  .235  2, 68.104 g
TU

23
6, 023.10
H

0,8.103
AN

 Thời gian tiêu thụ hết 0,8 kg U235 là: t   2982375s  34,5 ngày.
2, 68.104
TH

Câu 35: Chọn B.


N

L thay đổi để U L max  u vuông pha với uRC, ta có:


YE

 u 2  u 2  80 2  60 2

U

 RC    1
    1  U   U 802 602
G

U U
 0   oRC     o   oRC     1  U 0  100V
2 2 2
 2  U 2.100  U
N

 
2 2 2 2 2 o 0
 U oL max  U o  U oRC  100 2  U 0  U oRC

2
U o R 2  ZC
2
 U oL max  R 2  ZC
2  100 2  2
ZC R
Lại có: U oL max        1    1.
R 2
 Uo  R  100  R ZC

Câu 36: Chọn A.


Mắt không thấy đầu A khi tia sáng từ A tới mặt nước tại I (mép miếng gỗ) xảy ra phản xạ toàn
phần:

N
1 1

O
sin igh    igh  48,590

TI
n 4/3

C
Ta có i  igh và OA = R/tani

U
D
R 4
 OA max    3,53cm.

O
tan igh tan 48,59o PR
Câu 37: Chọn D.
TU

2x
Ta có:  2,5x    0,8m  80cm.

H
AN

1 2
Dễ thấy 10   Điểm M cách nut 10 cm dao động với biên độ A
24 2
TH

T  80
  0,125  T  0,5s.  v    160cm / s.
N

4 T 0,5
YE

Câu 38: Chọn D.


U

Gọi R0 , ZL và ZC là các thông số của quạt


G
N

Theo đề ta có P = 100W, dòng điện định mức của quạt là I


Khi R1  100 thì I1  0,5A  P1  0,8Pq  0,8.100  80W

P 80
 R0  1   320
I12 0,52

U U 220
Lại có: I1    0,5   ZL  ZC  20 43
Z1 2 2 2 2
 R 0  R1    ZL  ZC   420    ZL  ZC 
5
Thay đổi biến trở để nó hoạt động bình thường  Pq  I22 .R 0  I 2 
4

U 5 220
Ta có I2     R 2  51  cần giảm 49.
Z2 4 2 2
R0  R2    Z L  ZC 

Câu 39: Chọn B.


Hai đồ thị giao nhau tại R = a khi đó P1 = P2
Tại R  20 và R = a có cùng công suất nên:

N
2 U12 .20 U12
2
20.a  R1o   ZL  ZC   P1    100 (1)

O
2 20  a
202   ZL  ZC 

TI
C
U 22

U
Tại R = a và R  145 có cùng công suất tương tự  P 2   100 (2)
145  a

D
O
U12 U12 U 22 PR
Mà P1max    125 (2); P2 max  (4)
2 ZL  ZC 2 20a 2 145a
TU

Từ (2), (3) suy ra a = 80, U1 = 100V. Thay vào (2) suy ra U2 = 150 V
Thay vào (4) suy ra P2max = 104,5 W.
H
AN

Câu 40: Chọn D.


TH
N
YE
U
G
N

 0 0, 04
Chu kì của con lắc T  2  2  0, 4s
g 2
Dưới tác dụng của điện trường, vtcb của con lắc bị tháy đổi:
F qE
+) Với Eo: OO1  d  0   o , vật dđđh quanh O1 với A = OO1 = 4cm
k k
Trong thời gian 0,6 s = T + T/2 vật đi được S1 = 4.4 + 4.2 = 24 cm, đến vị trí M (biên dưới v = 0)
+) Với 2Eo: OO2  2 o  O 2  M  vật đứng yên tại đó suốt thời gian từ
0, 6s  1, 2s : S2  0.

+) Với 3Eo: OO3  3 0 , vật dđđh quanh O3 với A = O2O3 = 4cm

Trong thời gian 1,8 – 1,2 = 0,6 s = T + T/2, đi được S3 = 4.4 + 4.2=24cm
 Tổng quãng đường đi được: S = S1 + S2 + S3 = 48cm.

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 10 ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
(Đề thi có 05 trang) Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……………………….
Số báo danh:…………………………..
Câu 1: Cho hai điện tích q1 , q2 đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. q1q2  0. B. q1q2  0.

C. q1  0, q2  0. D. q1  0, q2  0.

Câu 2: Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ thay đổi như thế nào nếu lực ép hai mặt đó tăng

N
lên.

O
A. Giảm đi. B. Không thay đổi C. Không biết được. D. Tăng lên.

TI
C
Câu 3: Đơn vị của từ thông  là

U
A. Tesla (T). B. Fara (F). C. Henry (H). D. Vêbe (Wb).

D
Câu 4: Trong chuỗi phóng xạ: ZAG  A
L A 4
Q
OA 4
Q các tia phóng xạ được phóng ra
PR
Z 1 Z 1 Z 1

theo thứ tự
TU

A.  ,   ,  . B.  ,   ,  . C.   ,  ,  . D.   ,  ,  .

Câu 5: Đối với âm cơ bản và họa âm thứ 2 do cùng một dây đàn phát ra thì
H
AN

A. Tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ họa âm thứ 2.


B. Tần số họa âm thứ 2 gấp đôi tần số cơ bản.
TH

C. Họa âm thứ 2 có cường độ âm lớn hơn cường độ âm cơ bản.


D. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số họa âm thứ 2.
N
YE

Câu 6: Sóng nào sau đây không phải là là sóng điện từ


A. Sóng của đài phát thanh. B. Ánh sáng phát ra từ ngọn đèn.
U
G

C. Sóng của đài truyền hình. D. Sóng phát ra từ loa phát thanh.
N

Câu 7: Sắp xếp nào sau đây là đúng về sự tăng dần quãng đường đi được của các tia phóng
xạ trong không khí
A.  ,  ,  . B.  ,  ,  . C.  ,  ,  . D.  ,  ,  .

Câu 8: Đáp án nào sau đây đúng khi nói về tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song
A. Cùng chiều thì hút nhau.
B. Ngược chiều thì hút nhau.
C. Cùng chiều thì đẩy nhau, ngược chiều thì hút nhau.
D. Cùng chiều thì đẩy nhau.
Câu 9: Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ
A. Giá tri tức thời của điện áp xoay chiều.
B. Giá trị cực đại của điện áp xoay chiều.
C. Giá trị trung bình của điện áp xoay chiều.
D. Giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều
Câu 10: Khi sóng điện từ và sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A. Bước sóng của điện từ giảm, bước sóng của sóng âm tăng.
B. Bước sóng của sóng điện từ và tốc độ truyền sóng âm đều giảm.
C. Bước sóng của sóng điện từ và sóng âm đều giảm.
D. Bước sóng của sóng điện từ tăng và có tốc độ truyền sóng âm giảm.
Câu 11: Mạch dao động LC dao động điều hòa với tần số f, khi đó

LC 2 1
B. f = 2 LC .

N
A. f = . C. f = . D. f = .
2 LC 2 LC

O
TI
Câu 12: Trong thí nghiệm Y – âng với ánh sáng trắng, thay kính lóc sắc theo thứ tụ là: vàng,

C
lục, tím. Khoảng vân được đo bằng i1 , i2 , i3 thì

U
D
A. i1  i2  i3 . B. i1  i2  i3 . C. i1  i2  i3 . D. i1  i2  i3 .
O
Câu 13: Hạt proton có năng lượng toàn phần lớn gấp 3 lần năng lượng nghỉ của nó. Tốc độ
PR

của hạt proton này là


TU

A. 2.10 8 m / s. B. 3.108 m / s. C. 2 2.10 8 m / s. D. 6.108 m / s.


Câu 14: Viết phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 5m/s. Lấy
H
AN

g  10m / s 2 .
TH

A. y  0, 2 x 2 . B. y  10t  5t 2 . C. y  0,1x 2 . D. y  10t  10t 2 .

Câu 15: Khi nung nóng một chất khí ở áp suất cao đến nhiệt đọ cao nhất định thì nó sẽ phát
N

quang phổ
YE

A. Liên tục. B. Vách phát xạ. C. Hấp thụ vạch. D. Hấp thụ đám.
U
G

Câu 16: Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng
N

trường g  10m / s 2 . Lấy  2  10. Chu kì dao động của con lắc là

A. 0,5s. B. 2s. C. 2,2s. D. 1s.


Câu 17: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong
khoảng thời gian 27s. Chu kì dao động của sóng biển là
A. 3s. B. 2,8s. C. 2,7s. D. 2,45s.
Câu 18: Có hai tia sáng truyền qua một thấu kính như hình vẽ, tia (2) chỉ có phần ló. Chọn
câu đúng
A. Thấu kính là hội tụ; A là ảnh thật. B. Thấu kính là hội tụ; A là vật ảo.
C. Thấu kính là phân kì; A là là ảnh thật. D. Thấu kính là phân kì; A là vật ảo.

Câu 19: Hạt nhân đơteri 2


1 D có khối lượng mD  2, 0136u. Biết khối lượng prôtôn là
mP  1, 0073u và của nơtron là mn  1, 0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhân 12 D xấp xỉ

N
bằng

O
TI
A. 1,67 MeV. B. 1,86 MeV. C. 2,24 MeV. D. 2,02 MeV.

C
Câu 20: Trong giờ thực hành, để đo điện trở RX của dụng cụ, người ta mắc nối tiếp điện trở

U
đối với biến trở R0 vào mạch điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch dòng điện xoay chiều có điện

D
áp hiệu dụng không đổi, tần số xác định. Kí hiệu u X , uR0 lần lượt là điện áp giữa hai đầu RX
O
PR
và R0. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa u X , uR0 là

A. Đoạn thẳng. B. Đường elip. C. Đường Hypebol. D. Đường tròn.


TU

Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y – âng thực hiện đồng thời với hai ánh
H

sáng đơn sắc, khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là i1  0, 08mm, i2  0, 06mm. Biết
AN

trường giao thoa rộng L = 9,6mm. Hỏi số vị trí mà vân tối của bức xạ 1 trung với vân sáng
của bức xạ 2 là bao nhiêu
TH

A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
N
YE

103
Câu 22: Một tụ điện có điện dung C  F được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau
2
U

1
G

đó nối hai bản tụ vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L  H . Bỏ qua điện
5
N

trở dây nối. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc nối đến khi năng lượng từ trường của cuộn dây
bằng ba lần năng lượng điện trường trong tụ là
1 1 1 3
A. s. B. s. C. s. D. s.
300 100 60 400
Câu 23: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử Hiđrô, chuyển động của electron quanh
hạt nhân là chuyển động tròn đều. Biết bán kính Bo là r0  5,3.1011 m, k  9.109 N .m 2 / C 2 ,
e  1, 6.10 19C. Khi nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích thứ nhất thì tốc độ của
electron trên quỹ đạo gần đúng là bao nhiêu?

A. 1, 09.106 m / s. B. 4,11.106 m / s. C. 2,19.106 m / s. D. 6, 25.106 m / s.


AB
Câu 24: Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ, cho ảnh AB  . Khoảng cách giữa AB
2
và A’B’ là 180cm. Tiêu cự của thấu kính là
A. f = 36cm. B. f = 40cm. C. f = 30cm. D. f = 45cm.
Câu 25: Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp vào nguồn điện xoay chiều có điện áp
hiệu dụng không đổi, tần số f = 55Hz, điện trở R = 100, hệ số tự cảm L = 0,3H. Điện tích
cực đại trên bản tụ điện đạt giá trị lớn nhất thì điện dung C của tụ điện có giá trị gần đúng là
A. 33, 77  F . B. 1102 F . C. 14, 46  F . D. 27,9 F .

 
Câu 26: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x  4 cos   t  
 4

N
cm (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

O
A. Tốc độ của chất điểmt tại vị trí cân bằng là 4cm/s.

TI
B. Chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 4cm.

C
C. Chu kì dao động là 4s.

U
D. Lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.

D
O
Câu 27: Một ống Rơnghen phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là 1,875.1010  m  . Để tăng
PR
độ cứng của tia X, nghĩa là giảm bước sóng của nó, ta tăng hiệu điện thế hai cực của ống
thêm 3300V. Tính bước sóng ngắn nhất ống phát ra khi đó
TU

A. min  1, 2515.1010 cm. B. min  1,1525.1010 cm.


H

C. min  1,1525.1010 m. D. min  1, 2515.1010 m.


AN

Câu 28: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0, 49  m và phát ra ánh sáng
TH

có bước sóng 0,52  m. Người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh
sáng phát quang và năng lượng của ánh sáng hấp thụ. Biết hiệu suất của sự phát quang của
N

dung dịch Fluorêxêin là 75%. Số phần trăm của photon bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang
YE

của dung dịch là


U

A. 66,8%. B. 75,0%. C. 79,6%. D. 82,7%.


G
N

Câu 29: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp, đoạn
100
AM gồm biến trở R và tụ điện có điện dung C   F , đoạn MB chỉ có cuộn cảm thuần có

độ tự cảm có thể điều chỉnh được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn
định u  U 2 cos 100 t  V . Khi thay đổi độ tự cảm đến giá trị L0 ta thấy điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở R. Độ tử cảm L0 có
giá trị bằng
1 1 3 2
A. H. B. H. C. H. D. H.
 2  
Câu 30: Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điệ trở của dây nối, ampe kế của điện trở không
đáng kể, vôn kế điện trở vô cùng lớn. Biết E = 3V, R1 = 5, ampe kế chỉ 0,3A, vôn kế chỉ
1,2V. Điện trở trong r của nguồn bằng

N
A. 0,5. B. 0, 75. C. 1. D. 0, 25.

O
TI
Câu 31: Một viên bi nhỏ kim loại có khối lượng 9.105 kg, thể tích 10mm3 được đặt trong

C
dầu có khối lượng riêng 800kg / m3 . Chúng đặt trong điện trường đều E  4.1105V / m có

U
D
hướng thẳng đứng từ trên xuống, thấy viên bi nằm lơ lửng, lấy g  10m / s 2 . Điện tích của bi

O
PR

A. 2,5nC. B. – 2nC. C. – 1nC. D. 1,5nC.


TU

Câu 32: Dùng proton bắn vào hạt nhân 49 Be đứng yên gây ra phản ứng p  49 Be    36 Li.
Phản ứng này tỏa ra năng lượng bằng W = 2,1MeV. Hạt nhân 6 Li và hạt  bay ra với các
H

động năng lần lượt là 3,58MeV và 4MeV. Lầy gần đúng khối lượng các hạt nhân, tính theo
AN

đoen vị u, bằng số khối. Góc giữa các hướng chuyển động của hạt  và hạt Li gần bằng
TH

A. 450. B. 1500. C. 750. D. 1200.


Câu 33: Thực hiện thí nghiệm Y – âng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng . Trên màn
N

quan sát, tại điểm M có vân sáng. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan
YE

sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa một đoạn nhỏ nhất là
U

1 16
m thì M chuyển thành vân tối. Dịch thêm một đoạn nhỏ nhất m thì M lại là vân tối.
G

7 35
N

Khoảng cách hai khe đến màn khi chưa dịch chuyển bằng
A. 1,8m. B. 1m. C. 2m. D. 1,5m.
Câu 34: Cho mạch điện như hình vẽ. Đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều
 
u AB  200 2 cos 100 t   V . Biết công suất định mức của bóng đèn dây tóc Đ (coi như
 3
một điện trở thuần) là 200W và đèn sáng bình thường. Điện trở thuần của cuộn dây là r =
50. Biểu thức của dòng điện trong mạch là
   
A. i  2 2 cos 100 t    A  B. i  2 cos 100 t    A 
 3  3

   
C. i  2 cos 100 t    A  D. i  2 2 cos 100 t    A 
 3  3

Câu 35: Một con lắc lò xo, vật nhỏ, dao động có khối lượng m = 100g dao động điều hòa
theo phương trùng với trục của lò xo. Biết đồ thị phụ thuộc thời gian vận tốc của vật như hình
vẽ. Độ lớn lực kéo về tại thời điểm 11/3s là

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU

A. 0,123N. B. 0,5N. C. 10N. D. 0,2N.


Câu 36: Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30cm. Chọn trục
H

tọa độ Ox vuông góc với trục chính, gốc O nằm trên trục chính của thấu kính. Cho A dao
AN

động điều hòa theo phương của trục Ox. Biết phương trình dao động của A và ảnh A’ của nó
TH

wua thấu kính được biểu diễn như hình vẽ. Tiêu cự của thấu kính là
N
YE
U
G
N

A. – 10cm. B. 10cm. C. – 15cm. D. 15cm.

Câu 37: Đặt điện áp u  U 0 cos t ( U 0 ,  không đổi) vào đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện
trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi. Hình vẽ bên là đồ
thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng UL giữa hai đầu cuộn cảm và hệ số công
suất cos  của đoạn mạch theo giá trị của độ tự cảm L. Giá trị của U0 gần nhất với giá trị nào
sau đây?
A. 240V. B. 165V. C. 220V. D. 185V.
Câu 38: Một thiết bị dùng để xác định mức cường độ âm được phát ra từ một nguồn âm đẳng
hướng đặt tại điểm O, thiết bị bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ điểm M đến điểm N với
ON
gia tốc 3m / s 2 , biết OM  , OMN vuông tại O. Chọn mốc thời gian kể từ thời
3  12m

N
điểm máy bắt đầu chuyển động thì mức cường độ âm lớn nhất mà máy đo được khi đi từ M

O
đến N là bao nhiêu và tại thời điểm nào? Biết mức cường độ âm đo được tại M là 60dB.

TI
A. 66,02 dB và tại thời điểm 2s.

C
B. 65,25 dB và tại thời điểm 4s.

U
C. 66,02 dB và tại thời điểm 2,6s.

D
D. 61,25 dB và tại thời điểm 2s. O
PR
Câu 39: Cho mạch điện như hình vẽ. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc thời gian của điện áp hai
đầu đoạn mạch. Biết U AM  U MN  5V , U NB  4V , U MB  3V . Mỗi hộp chỉ chứa một loại linh
TU

kiện trong số các linh kiện sau: điện trở thuần R, tụ điện C, cuộn cảm L hoặc cuộn dây không
thuần cảm (r,L). Tính UAN.
H
AN
TH
N
YE
U
G

A. 4 3V . B. 6V. C. 4 5V . D. 6 5V
N

Câu 40: Một sóng hình sin lan truyền trên mặt nước từ nguồn O với bước sóng . Ba điểm
A, B, C trên hai phương truyền sóng sao cho OA vuông góc với OC và B là một điểm thuộc
tia OA sao cho OB > OA. Biết OA = 7. Tại thời điểm người ta quan sát thấy giữa A và B
có 5 đỉnh sóng (kể cả A và B) và lúc này góc ACB đạt giá trị lớn nhất. Số điểm dao động
ngược pha với nguồn trên đoạn AC bằng
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

HƯỚNG DẪN GIẢI


1-A 2-B 3-D 4-C 5-C 6-D 7-C 8-C 9-D 10 - A
11 - D 12 - D 13 - C 14 - A 15 - A 16 - C 17 - C 18 - C 19 - C 20 - A
21 - D 22 - A 23 - C 24 - B 25 - C 26 - D 27 - D 28 - C 29 - D 30 - C
31 - B 32 - B 33 - B 34 - A 35 - A 36 - B 37 - B 38 - D 39 - C 40 - C

Câu 1: Chọn A.

Hai điện tích đẩy nhay  q1q2  0.

Câu 2: Chọn B.
Hệ số ma sát phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của mặt tiếp xúc nên trong trường hợp này
hệ số ma sát không đổi.
Câu 3: Chọn D.

N
Đơn vị của từ thông  là Wb.

O
TI
Câu 4: Chọn C.

C
Thứ tự đúng là   ,  ,  .

U
D
Câu 5: Chọn C. O
PR
Tần số họa âm thứ 2 có cường độ âm lớn hơn cường độ âm cơ bản.
Câu 6: Chọn D.
TU

Sóng phát ra từ loa phát thanh là sóng âm.


H

Câu 7: Chọn C.
AN

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần quãng đường đi được của các tia phóng xạ trong không khí là
 ,  , .
TH

Câu 8: Chọn C.
N
YE

Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều đẩy nhau, ngược chiều thì hút nhau.
U

Câu 9: Chọn D.
G

Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều.
N

Câu 10: Chọn A.


Sóng điện từ có bước sóng giảm và sóng âm có bước sóng tăng.
Câu 11: Chọn D.
1
Tần số f = .
2 LC
Câu 12: Chọn D.

Khoảng vân tỉ lệ với bước sóng  i3  i2  i1.

Câu 13: Chọn C.


m0
Năng lượng của hạt proton theo thuyết tương đối E  mc 2  3m0 c 2  c 2  3m0 c 2
2
v
1
c2

 v  2 2.108 m / s.
Câu 14: Chọn A.
Chọn hệ tọa độ xOy
1 2
Phương trình chuyển động của vật x  v0t  5t , y  gt
2
2
1 x
Khử t ta có: y  g    0, 2 x 2 .

N
2 5

O
Câu 15: Chọn A.

TI
C
Quang phổ liên tục do các vật rắn, chất lỏng hoặc chất khí ở áp suất thấp được nung nóng đến

U
phát sáng.

D
Câu 16: Chọn C. O
PR
l
Chu kỳ dao động của con lắc T  2  2, 2 s.
g
TU

Câu 17: Chọn C.


H

t 27
AN

Chu kuỳ dao động của sóng T    2, 7 s.


n 10
TH

Câu 18: Chọn C.


Thấu kính là thấu kính phân kỳ, A là ảnh thật.
N
YE

Đường truyền của hai tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì:
U

Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài qua tiêu điểm.
G

Tia tới đến quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới.
N

Câu 19: Chọn C.


Hạt nhân có Z = 1 và số nơtron là A – Z = 1.
Năng lượng liên kết của hạt nhân

E   ZmP   A  Z  mn  m  c 2  1.1, 0073  1.1, 0087  2.0,136  931,5  2, 24 MeV .

Câu 20: Chọn A.


Ta có uR , uR0 luôn cùng pha nên đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa u X , uR0 là đoạn thẳng.

Câu 21: Chọn D.


i2 3
Ta có   itr  3i1  2, 4mm.
i1 4

Số vân trùng trên miền giao thoa là 4,8  kitr  4,8  2  k  2  N  5.

Câu 22: Chọn A.


1
Chu kỳ T  2 LC  s.
50
Lúc đầu điện trường cực đại  Thời gian ngắn nhất kể từ lúc nối đến khi năng lượng từ
T 1
trường của cuộn dây bằng ba lần năng lượng điện trường trong tụ là t   s.
6 300
Câu 23: Chọn C.

N
O
Khi nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích thứ nhất  r  r0  5,3.1011 m.

TI
C
mv 2 kq 2 kq 2
Lực tương tác đóng vai trò lực hướng tâm   2  mv 2   v  2,9.106 m / s.

U
r0 r0 r0

D
Câu 24: Chọn B. O
PR

d
Ta có L = d + d’ = 180cm. Lại có d    d  120cm, d   60cm.
2
TU

d .d 
Tiêu cự của thấu kính là f =  40cm.
H

d  d
AN

Câu 25: Chọn C.


TH

Ta có Q = C.U  Điện tích trên tụ cực đại khi điện áp trên tụ cực đại.
N

Z L2  R 2
 ZC   200,13  C  14, 46  F .
YE

ZL
U

Câu 26: Chọn D.


G

Lúc t = 0 chất điểm đang ở li độ x = 2cm và chuyển động theo chiều âm trục Ox.
N

Câu 27: Chọn D.


hc
Ta có  eU
.  U  6625V .
min

Khi tăng hiệu điện thế hai đầu cực lên 3300V
hc
 U   9925V  .      1, 2515.1010 m.
 eU

Câu 28: Chọn C.
Gọi N, n là số hạt proton chiếu đến và số hạt photon phát ra.
hc
n.
n n.0, 49 n 39
Hiệu suất của sự phát quang: H       0, 75  
hc N   N .0,52 N 49
N.

n 39
Số phần trăm hạt photon bị hấp thụ dẫn đến sự phát quang là .100%  .100%  79, 6%.
N 49
Câu 29: Chọn D.
Z C  100.

U R 2  Z C2 U
Ta có: U AM  
R 2   Z L  ZC  Z L2  2 Z L Z C
2
1

N
R 2  Z C2

O
TI
L thay đổi để UAM không phụ thuộc vào R  Z L2  2 Z L Z C  0  Z L  2 Z C  200.

C
U
200 2
L  H.

D
100 
O
Câu 30: Chọn C.
PR

1, 2
Ta có: U2 = I2R2 = IR2  R2   4.
TU

0,3
H

E 3
Lại có: I   0,3   r  1.
AN

R1  R2  r 45 r
TH

Câu 31: Chọn B.


  
Có 3 lực tác dụng lên viên bi: trọng lực P, lực điện Fd , lực đẩy Acsimet FA
N

   
YE

Do viên bi nằm lơ lửng nên P  Fd  FA  0


U

Do P = mg = 9.104 N , FA  800.10.10.10003  0,8.104 N  P


G


N

Nên để tổng lực bằng 0 thì P = FA + Fd, tức Fd , hướng lên ngược chiều E  q mang điện tích
âm  Fd  9.104  0,8.104  8, 2.104 N .

8, 2.104
Mà Fd  q E  q  5
 2.109 C  2nC.
4,1.10

Điện tích q âm  q  2nC.

Câu 32: Chọn B.

Ta có: W  W  WLi  WP  WP  W  WLi  W  5, 48MeV .


  
Định luật bảo toàn động lượng p p  p  pLi  p 2p  p2  pLi2  2 p pLi cos 

 mP WP  m W  mLi WLi  2 m W .mLi WLi cos 

mP WP   m W  mLi WLi 
 cos      1500
2 m W .mLi WLi

Câu 33: Chọn B.


D
Ban đầu, tại M là vân sáng: xM  k (1)
a

 1
D 
1  7  (2)

N
Dịch ra xa m, tại M là vân tối: xM   k  0,5
7 a

O
TI
 16 
D

C
16 
m, tại M là vân tối: xM   k  1,5   35 

U
Dịch thêm đoạn (3)
35 a

D
 1
O
Từ (1) và (2), được kD   k  0,5   D    2k  7 D  1 (a)
PR
 7

 1 16 
TU

Từ (1) và (3), được kD   k  1,5   D     6k  15 D  9 (b)


 7 35 
H

Giải hệ (a) và (b) được k = 4, D = 1m.


AN

Câu 34: Chọn A.


TH

Để bóng đèn sáng bình thường thì dòng điện qua bóng phải bằng dòng định mức của bóng.
Mà mỗi bóng đèn thì có duy nhất một giá trị định mức xác định (1).
N
YE

Công suất toàn mạch


UIcos =Pd  I r  200 I .cos   200  50 I  I  4 I .cos   4  0 (2)
2 2 2
U
G

Xét   b 2  4ac   4 cos    4.1.4  16 cos 2   16 (3)


2
N

Theo (1) thì (3) có duy nhất một nghiệm

  16 cos 2   16  0  cos   1    0 : mạch xảy xa hiện tượng cộng hưởng điện


 i  u 
3

Từ (2) ta có: I 2  4 I .1  4  0  I  2 A  I 0  2 2 A.

 
Biểu thức dòng điện trong mạch là i  2 2 cos 100 t   A.
 3
Câu 35: Chọn A.
Từ đồ thị thì ta thấy khoảng thời gian kể từ khi vật bắt đầu chuyển động ở vị trí
v
v  max  v  0
2
T T 1 v
t   s  T  0,8s    2,5  rad / s   A  max  4cm.
4 3 3 
vmax 
Tại vị trí  v  đang chuyển động về cực đại    mà vận tốc nhanh hơn pha li độ
2 3
 5  5 
một góc nên   X    x  4 cos  2,5 t  
2 6  6 

N
Độ lớn lực kéo về tại thời điểm 11/3s là: F  m 2 x  0, 02.  2,5  .0,1  0,12337( N )
2

O
TI
Câu 36: Chọn B.

C
Từ đồ thị, ta thấy rằng ảnh nhỏ hơn vật 2 lần và ảnh ngược chiều so với vật  thấu kính là

U
thấu kính hội tụ (chỉ có thấu kính hội tụ mới cho ảnh ngược chiều và nhỏ hơn vật từ vật thật)

D
1 1 1
O
 d  d   f
PR
1 1 1
     f  10cm.
d
k     1 30 15 f
TU

 d 2
H

Câu 37: Chọn B.


AN

R 2  Z C2
Khi xảy ra cực đại của điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thuần Z L  .
TH

ZC

R  1 1
N

Ta chuẩn hóa   Z L   x.
ZC  n
YE

x
U

R 1 4
Hệ số công suất mạch tương ứng cos    0,8  n .
G

R 2   Z L  ZC  1 3
2
1 2
N

n
Kết hợp với
2
Z  U L max U L max
U L max  U 1   C   U    120V  U 0  120 2  170V .
 R  Z 
2
4
2

1  C  1  
 R  3

Câu 38: Chọn D.


Khi xác định mức cường độ âm di chuyển từ M đến N thì thu được mức cường độ âm lớn
nhất tại U với I là đường vuông góc hạ từ O xuống MN  Áp dụng hệ thức lượng trong tam
giác vuông ta tìm được MI = 6cm, OI = 6 3 cm.

OM 12
Mức cường độ âm tại I: LI  LM  20 log  60  20 log  61, 25dB.
IM 6 3

N
O
2 MI 2.6

TI
Thời gian để thiết bị chuyển động từ M đến I: t    2 s.
a 3

C
U
Câu 39: Chọn C.


D
Nhìn đồ thị  tan  MN 
ZL 4 O
  U MB  2U MN .cos  MN

  8, 7V .
PR
r 3  2 
2
 u  U 0 cos t  ,  
TU

 400
T
H

U0
Xét t = 2,5s  8   U  8V .
AN

2
TH

2
Nhận xét: U MN  U MB
2
 U NB
2
, mặt khác U AB  U AM  U MB

 Y sẽ là ZC, Z là cuộn dây không thuần cảm.


N
YE

 X chỉ có thể là R và trong mạch có dạng cộng hưởng.


U

UL = UC = 4V, UR = 5V, ULr = 5V  Ur = 3V.


G


N

ZL 4 
 tan  MN    U MB  2.U MN .cos  MN   8, 7V .
r 3  2 
Câu 40: Chọn C.
Giữa A và B có 5 đỉnh sóng với A, B cũng là đỉnh sóng  AB  4. Chuẩn hóa   1.

 7 4
tan   h 4
Ta có:  
 tan       tan C h 
tan   11 77  2
77  2
1 2 h 2
 h h h
Từ biểu thức trên ta thấy góc 
ACB lớn nhất khi h  77.
Gọi M là một điểm trên AC, để M ngược pha với nguồn thì
2 d M
  2k  1   d M   2k  1 0,5

N
O
Với khoảng giá trị tính về phía C từ đường vuông góc của O lên AC: 5, 47  d M  8, 7, kết

TI
hợp với chức năng Mode  7 ta tìm được 4 vị trí.

C
U
Tương tự như vậy, ta xét đoạn về phía A: 5, 47  d M  7 ta tìm được 2 vị trí

D
 Trên AC có 6 vị trí. O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 11 ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
(Đề thi có 05 trang) Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……………………….
Số báo danh:…………………………..
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại
vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là
kx 2 kx k2x
A. Wt  B. Wt  kx 2 C. Wt  D. Wt 
2 2 2
Câu 2: Dao động tắt dần có
A. Tần số giảm dần theo thời gian B. động năng giảm dần theo thời gian

N
C. Biên độ giảm dần theo thời gian D. li độ giảm dần theo thời gian
 

O
Câu 3: Một điện tích điểm q chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều có cảm ứng từ B . Góc giữa

TI
 

C
vecto cảm ứng từ B và vận tốc v là α. Lực Lo – ren – xơ do từ trường tác dụng lên điện tích có độ lớn

U
xác định bởi công thức
A. f  q vB sin  B. f  q vB cos 
D
C. f  q vB tan  D. f  q v 2 B sin 
O
PR
Câu 4: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L, tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi
TU

A. LCω = 1 B. ω = LC C. LCω2 = 1 D. ω2 = LC
H

Câu 5: Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại
AN

A. Tác dụng lên kính ảnh B. Tác dụng nhiệt


TH

C. Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh D. Gây ra hiện tượng quang điện ngoài
Câu 6: Hiện tượng quang – phát quang là
N
YE

A. sự hấp thụ điện năng chuyển hóa thành quang năng


B. hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết trong khối bán dẫn
U
G

C. sự hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác
N

D. hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại
Câu 7: Trong động cơ không đồng bộ , khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ
A. Quay ngược từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường
B. Quay theo từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường
C. Quay ngược từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường
D. Quay theo từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường
Câu 8: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và dao động của từ trường tại một điểm luôn
A. cùng pha với nhau B. ngược pha với nhau C. vuông pha với nhau D. lệch pha nhau 600
Câu 9: Mắt có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết là
A. mắt không có tật B. mắt cận C. mắt viễn D. mắt cận thị khi về già

Trang 1
Câu 10: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với
A. tần số âm B. độ to của âm C. năng lượng của âm D. mức cường độ âm
17
Câu 11: Hạt nhân 8 O có

A. 9 hạt prôtôn; 8 hạt nơtron B. 8 hạt prôtôn; 17 hạt nơtron


C. 9 hạt prôtôn; 17 hạt nơtron D. 8 hạt prôtôn; 9 hạt nơtron
Câu 12: Một bộ nguồn gồm hai nguồn điện mắc nối tiếp . Hai nguồn có suất điện động lần lượt là 5 V và
7V. Suất điện động của bộ nguồn là
A. 6 V B. 2 V C. 12 V D. 7 V
Câu 13: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực
hiện dao động điện từ tự do.Điện tích cực đại trên mỗi bản tụ là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong
mạch là I0.Chu kỳ dao động điện từ của mạch là

N
I0 Q0

O
A. T  2 Q0 I 0 B. T  2 C. T  2 LC D. T  2

TI
Q0 I0

C
 
Câu 14: Biểu thức cường độ dòng điện là i  4 cos 100 t   ( A) . Tại thời điểm t = 20,18s cường độ

U
 4

D
dòng điện có giá trị là
O
PR

A. i = 0 (A) B. i  2 2( A) C. i = 2 (A) D. i = 4 (A)


TU

Câu 15: Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 khi chuyển động với tốc độ v = 0,6c ( c là
tốc độ ánh sáng trong chân không) thì khối lượng sẽ bằng
H

A. m0 B. 1,25m0 C. 1,56m0 D. 0,8m0


AN

Câu 16: Chọn phát biểu đúng khi nói về đường sức điện
TH

A. Nơi nào đường sức điện mạnh hơn thì nới đó đường sức điện vẽ thưa hơn
N

B. Các đường dức điện xuất phát từ các điện tích âm


YE

C. Qua mỗi điểm trong điện trường ta có thể vẽ được ít nhất hai đường sức điện
U

D. Các đường sức điện không cắt nhau


G

Câu 17: Trên một sợi dây dài 80m đang có sóng dừng ổn định, người ta đếm được 4 bó sóng. Bước sóng
N

của sóng dừng trên dây này là


A. 20 cm B. 160 cm C. 40 cm D. 80cm
Câu 18: Một khung dây hình vuông cạnh 10 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T. Mặt
phẳng khung dây hợp với vecto cảm ứng từ B một góc 300. Từ thông qua khung dây bằng
3 3 3.103
A. 10 ( Wb) B. 10-3 ( Wb) C. 10 3( Wb) D. ( Wb)
2 2
Câu 19: Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa Y- âng với ánh sáng đơn sắc trong một bể chứa nước, người
ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng là 1,2mm.Biết chiết suất của nước bằng 4/3. Nếu rút hết nước
trong bể thì khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp đó là
A. 0,9mm B. 0,8 mm C. 1,6 mm D. 1,2 mm
Trang 2
 
Câu 20: Một vật dao động điều hòa với phương trình x  4 cos  2 t    cm  . Tốc độ cực đại của vật
 2
trong quá trình dao động bằng
A. 4π (cm/s) B. 8π (cm/s) C. π (cm/s) D. 2π (cm/s)
Câu 21: Một kim loại có công thoát 4,14 eV. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1
= 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ4 = 0,35 μm. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang
điện ở kim loại này có bước sóng là
A. λ1, λ2 và λ3 B. λ1 và λ2 C. λ2, λ3 và λ4 D. λ3 và λ4
Câu 22: Một nguồn điện có suất điện động ɛ = 10 V và điện trở trong 1 Ω mắc với mạch ngoài là một
điện trở R = 4 Ω. Công suất của nguồn điện bằng
A. 20 W B. 8 W C. 16 W D. 40 W

N
Câu 23: Xét thí nghiệm giao thoa sóng nước,hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước,

O
cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 40 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2. Tốc độ truyền sóng trên mặt

TI
C
nước là 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng S1S2là

U
A. 1 cm B. 8 cm C. 2 cm D. 4 cm

D
Câu 24: Cho các bộ phận sau:(1) micro; (2) loa; (3) anten thu; (4) anten phát; (5) mạch biến điệu; (6)
O
PR
mạch tách sóng.Bộ phận có trong sơ đồ khối của một máy phát thanh đơn giản là
A. (1), (4), (5) B. (2), (3), (6) C. (1), (3), (5) D. (2), (4), (6)
TU

14
Câu 25: Bắn một hạt α có động năng 5,21 MeV vào hạt nhân 7 N đang đứng yên gây ra phản ứng
H

 147 N 17
8 O  p . Biết phản ứng thu năng lượng là 1,21 MeV. Động năng của hạt nhân O gấp 4 lần
AN

động năng hạt p. Động năng của hạt nhân O bằng


TH

A. 0,8 MeV B. 1,6 MeV C. 6,4 MeV D. 3,2 MeV


N

Câu 26: Một tụ điện phẳng có hiệu điện thế 8V, khoảng cách giữa hai tụ bằng 5mm. Một electron chuyển
YE

động giữa hai bản tụ sẽ chịu tác dụng của lực điện có độ lớn bằng
U

A. 6,4.10-21 N B. 6,4.10-18 N C. 2,56.10-19 N D. 2,56.10-16 N


G

Câu 27: Một học sinh làm thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng ánh sáng. Khoảng
N

cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm). Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2,00
± 0,01 (m); khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,14 (mm). Bước sóng bằng
A. 0,54 ± 0,03 (µm) B. 0,54 ± 0,04 (µm) C. 0,60 ± 0,03 (µm) D. 0,60 ± 0,04 (µm)
Câu 28: Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức Φ = Φ0.cos(ωt + π/6) thì trong khung dây xuất
hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e = E0.cos(ωt + φ). Biết Φ0, E0 và ω đều là các hằng số
dương. Giá trị của φ là
A. – π/6 rad B. π/6 rad C. – π/3 rad D. 2π/3 rad

Trang 3
1
Câu 29: Một đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L   H  , điện trở
2
R = 50Ω và hộp X. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u  120 2 cos100 t V  thì điện

áp hiệu dụng của hộp X là 120V, đồng thời điện áp của hộp X trễ pha so với điện áp của đoạn mạch AB
là π/6. Công suất tiêu thụ của hộp X có giá trị gần đúng là
A. 63W B. 52W C. 45W D. 72W
Câu 30: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 200g dao động điều hoà. Chọn gốc toạ độ O
tại vị trí cân bằng. Sự phụ thuộc của thế năng của con lắc theo thời gian được cho như trên đồ thị. Lấy π2
= 10. Biên độ dao động của con lắc bằng

N
O
TI
C
U
D
O
A. 10cm B. 6cm C. 4cm D. 5cm
PR

Câu 31: Biết năng lượng tương ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hidro được tính theo biểu thức
TU

13, 6
En    eV  n  1, 2,3,... . Cho một chùm electron bắn phá các nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản
n2
H

để kích thích chúng chuyển lên trạng thái M. Vận tốc tối thiểu của chùm electron là
AN

A. 1,55.106 m/s B. 1,79.106 m/s C. 1,89.106 m/s D. 2,06.106 m/s


TH

Câu 32: Cho một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đủ dài. Ở thời điểm t0, tốc độ dao động của các
N

phần tử tại M và N đều bằng 4m/s, còn phần tử tại trung điểm I của MN đang ở biên. Ở thời điểm t1, vận
YE

tốc của các phần tử tại M và N đều có giá trị bằng 2 m/s thì phần tử ở I lúc đó đang có tốc độ bằng
U

A. 2 2m / s B. 2 5m / s C. 2 3m / s D. 4 2m / s
G

Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước
N

sóng từ 400nm đến 750 nm. Bề rộng quang phổ bậc 1 lúc đầu đo được là 0,7 mm. Khi dịch chuyển màn
theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một khoảng là 40 cm thì bề rộng quang phổ bậc 1 đo
được là 0,84mm. Khoảng cách giữa hai khe là
A. 1,5 mm B. 2 mm C. 1 mm D. 1,2 mm
Câu 34: Trên đoạn mạch không phân nhánh có 4 điểm theo đúng thứ tự A,M,N,B. Giữa A và M chỉ có
điện trở thuần. Giữa M và N chỉ có cuộn cảm thuần có L thay đổi được. Giữa N và B chỉ có tụ điện. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều u  160 2 cos100 t (V ) . Khi độ tự cảm L = L1 thì giá
trị hiệu dụng UMB = UMN = 96 V. Nếu độ tự cảm L = 2L1 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng
A. 240 V B. 160 V C. 180 V D. 120 V

Trang 4
Câu 35: Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi
lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kỳ dao động điều hoàn của con lắc là 2,15 s. Khi thang
máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kỳ dao đồng điều
hòa của con lắc là 3,35 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kỳ của con lắc là
A. 2,84s B. 1,99s C. 2,56s D. 3,98s
Câu 36: Vật sáng AB đặt song song với màn và cách màn 100cm. Người ta giữ cố định vật và màn, đồng
thời dịch chuyển một thấu kính trong khoảng giữa vật và màn sao cho trục chính của thấu kính luôn
vuông góc với màn. Khi đó có hai vị trí của thấu kính đều cho ảnh rõ nét trên màn. Ảnh này cao gấp 16
lần ảnh kia . Tiêu cự của thấu kính bằng
A. 16 cm B. 6 cm C. 25 cm D. 20 cm
Câu 37: Cho một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng với công suất không đổi ra môi trường không hấp

N
thụ âm. Một người cầm một máy đo mức cường độ âm đứng tại A cách nguồn âm một khoảng d thì đo

O
được mức cường độ âm là 50dB. Người đó lần lần lượt di chuyển theo hai hướng khác nhau Ax và Ay.

TI
C
Khi đi theo hướng Ax, mức cường độ âm lớn nhất người đó đo được là 57dB. Khi đi theo hướng Ay, mức

U
cường độ âm lớn nhất mà người ấy đo được là 62dB. Góc xAy có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây

D
A. 500 B. 400 C. 300 O D. 200
PR
Câu 38: Đặt điện áp u = U0.cosωt vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ, trong đó điện trở R và cuộn cảm
thuần L không đổi, tụ điện C có điện dung thay đổi được. Sự phụ thuộc của số chỉ vôn kế V1 và V2 theo
TU

điện dung C được biểu diễn như đồ thị hình bên. Biết U3 = 2U2. Tỉ số U4/U1 là
H
AN
TH
N
YE
U
G
N

4 5 4 3
A. 3/2 B. C. D. 5/2
3 3
Câu 39: Hạt nhân X phóng xạ α để tạo thành hạt nhân Y bền theo phương trình X    Y . Người ta
nghiên cứu một mẫu chất, sự phụ thuộc của số hạt nhân X( NX) và số hạt nhân Y( NY) trong mẫu chất đó
theo thời gian đo được như trên đồ thị.Hạt nhân X có chu kỳ bán rã bằng

Trang 5
A. 16 ngày B. 12 ngày C. 10 ngày D. 8 ngày
Câu 40: Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn có một điểm sáng S chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm
O bán kính 5cm với tốc độ góc 10π (rad/s). Cũng trên mặt phẳng đó, một con lắc lò xo dao động điều hoà

N
theo phương ngang sao cho trục của lò xo trùng với một đường kính của đường tròn tâm O. Vị trí cân

O
bằng của vật nhỏ của con lắc trùng với tâm O của đường tròn. Biết lò xo có độ cứng k = 100 N/m, vật nhỏ

TI
C
có khối lượng m = 100g. Tại một thời điểm nào đó, điểm sáng S đang đi qua vị trí như trên hình vẽ, còn

U
vật nhỏ m đang có tốc độ cực đại Vmax = 50π (cm/s). Khoảng cách lớn nhất giữa điểm sáng S và vật nhỏ

D
m trong quá trình chuyển động xấp xỉ bằng O
PR
TU
H
AN
TH
N

A. 6,3 cm B. 9,7 cm C. 7,4 cm D. 8,1 cm


YE
U
G
N

Trang 6
Đáp án
1-A 2-C 3-A 4-C 5-B 6-C 7-B 8-A 9-A 10-A
11-D 12-C 13-D 14-B 15-B 16-D 17-C 18-B 19-C 20-
21-B 22-A 23-A 24-A 25-D 26-D 27-D 28-C 29-B 30-
31-D 32-B 33-C 34-A 35-C 36-A 37-B 38-B 39-C 40-

LỜI GIẢI CHI TIẾT


Câu 1: Đáp án A
kx 2
Thế năng của con lắc lò xo khi vật ở li độ x là : Wt 
2
Câu 2: Đáp án C

N
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

O
Câu 3: Đáp án A

TI
C
Lực từ Lo – ren xơ do từ trường tác dụng lên điện tích có độ lớn là : F  q vB sin 

U
D
Câu 4: Đáp án C
O
Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp hiện tượn cộng hưởng xảy ra khi LC 2  1
PR

Câu 5: Đáp án B
TU

Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
Câu 6: Đáp án C
H

Hiện tượng quang phát quang là sự hấp thu ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng
AN

khác
TH

Câu 7: Đáp án B
N

Trong động cơ không đồng bộ khung dây đặt trong từ trường sẽ quay theo chiều từ trường với tốc độ góc
YE

nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường


U

Câu 8: Đáp án A
G

Trong sóng điện từ, dao động của từ trường và dao động của điện trường tại một điểm luôn cùng pha với
N

nhau
Câu 9: Đáp án A
Mắt có thể nhìn thấy các vật ở xa vô cực khi không điều tiết là mắt không tật
Câu 10: Đáp án A
Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý gắn liền với tần số của âm
Câu 11: Đáp án D
Câu 12: Đáp án C
Vì mạch điện mắc nối tiếp nên ta có suất điện động của bộ nguồn bằng   1   2  5  7  12V

Câu 13: Đáp án D

Trang 7
Q0
Chu kỳ dao động điện từ của mạch là T  2
I0
Câu 14: Đáp án B
 
Tại thời điểm t = 20,18s, cường độ dòng điện có giá trị i  4 cos  100 .20,18    2 2 A
 4
Câu 15: Đáp án B
m0 m0
Khối lượng tương đối tính của vật là m    1, 25m0
v2  0, 6c 
2
1 2 1
c c2
Câu 16: Đáp án D
Câu 17: Đáp án C

N
 
   40cm

O
Áp dụng điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định ta có l  k  80  4
2 2

TI
Câu 18: Đáp án B

C
U
Diện tích của khung dây là S  a 2  0,12  0, 01m 2

D
O
Mặt phẳng khung dây hợp với vecto cảm ứng từ B một góc 300 nên ta có α = 600
PR
Từ thông qua khung dây có giá trị Φ  BS cos   0, 2.0, 01.cos 60  103 ( Wb)
Câu 19: Đáp án C
TU

Khi thực hiện giao thoa ánh sáng trong nước ta có khoảng vân i’ được xác định bởi biểu thức
H

 D D
i 
AN


a na
TH

D 4
Vậy khi rút hết nước trong bể ta có i    n.i   .1, 2  1, 6mm
a 3
N

Câu 20: Đáp án B


YE

Tốc độ cực đại: vmax = ωA = 8π (cm/s)


U

Câu 21: Đáp án B


G
N

hc 6, 625.1034.3.108
Giới hạn quang điện: 0    0,3 m
A 4,14.1, 6.1019
Để xảy hiện tượng quang điện thì: λ ≤ λ0
=> bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là λ1 và λ2.
Câu 22: Đáp án A
 10
Cường độ dòng điện: I    2A
Rr 4 1
Công suất của nguồn: P = ɛ.I = 2.10 = 20W
Câu 23: Đáp án A
Bước sóng: λ = v.T = v/f = 80/40 = 2cm

Trang 8
=> Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng S1S2 là λ/2 = 1cm
Câu 24: Đáp án A
Câu 25: Đáp án D
Phương trình phản ứng:  14
7 N 8 O  p
17

Năng lượng thu vào của phản ứng:


KO
Δ E   K  K N    K O  K p   5, 21  0  K O   1, 21  K O  3, 2 MeV
4
Câu 26: Đáp án D
U 8
Lực điện tác dụng vào electron: F  qE  e.  1, 6.1019.  2,56.1016 N
d 5.103
Câu 27: Đáp án D

N
Khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp bằng 9i

O
0,14

TI
9.i  10,80  0,14mm  i  1, 2  mm
9

C
U
a .i 1.1, 2
Bước sóng:     0, 6 m

D
D 2
O
 
PR
0,14
 a i D  a i D   0, 05 9  0, 01 
Sai số:             0, 6     0, 04 m
 a i D  a i D   1 1, 2 2 
TU


 
H

=> Bước sóng bằng: 0,60 ± 0,04 µm


AN

Câu 28: Đáp án C


TH

  
Ta có:     rad
6 2 3
N

Câu 29: Đáp án B


YE

1
Ta có: R  50 Ω; Z L  100 .  50 Ω;U X  120V ;U  120V
U

2
G

Ta có giản đồ vecto
N

Trang 9
N
U RL 62
Ta có: U RL  2.OI  2.120.sin15  62V  I    0,878 A

O
Z RL 50 2

TI
 OI 31

C
   ;cos       750    300

U
4 U AB 120

D
 O
uX     600  PX  U X I .cos  uX  120.0,878.cos 60  53W
6
PR

Câu 30: Đáp án D


TU

kx 2 0, 02
Tại t = 0: Wt   0, 01  x  
2 k
H
AN

kA2 0, 08
Tại t = 1/12s: Wt   0, 04  A  Biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta có:
2 k
TH
N
YE
U
G
N

0, 02
k 1 
Ta có : cos     
0, 08 2 3
k
=> Từ t = 0 đến t = 1/12s góc quét được:
 T  T T 1
  Δ t  .     T  0,5s    4  rad / s 
3 2 3 2 6 12

Trang 10
0, 08
 k  m 2  0, 2.  4   32 N  A 
2
 5cm
32
Câu 31: Đáp án D
Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái cơ bản ( n = 1) lên trạng thái kích thích M (n = 2) thì nguyên tử hấp
13, 6  13, 6 
thụ một năng lượng       2   12, 089eV
32  1 
Vận tốc tối thiểu của chùm e là :

1 2 2. 2.12, 089.1, 6.1019


mv    12, 08eV  v    2, 06.106 m / s
2 m 9,1.1031
Câu 32: Đáp án B
Câu 33: Đáp án C

N
Δ D

O
Ban đầu 0, 7 
a

TI
C
Δ   D  0, 4 
Sau khi dịch chuyển màn 0,84 

U
a

D
Trừ hai phương trình cho nhau ta được 0,14 
0, 4.Δ  O
 0,14.103 
0, 4.350.109
 a  1mm
PR
a a
Câu 34: Đáp án A
TU

- Khi L = L1:
H

U MB U MN 96 96
I     Z C  2 Z L1
AN

Z MB Z MN Z L1  Z C Z L1
TH

U AB U MN 160 96 Z2 9 4
I     2 L1 2   R  Z L1
Z AB Z MN R 2   Z L1  Z C 
2 Z L1 R  Z L1 25 3
N
YE

- Khi L = 2L1 => ZL2 = 2ZL1


U

160.Z L 2 160.2.Z L1
 U L 2  I .Z L 2    240V
G

R   Z L 2  ZC 
2 2 2
4 
 Z L1    2.Z L1  2.Z L1 
N

3 
Câu 35: Đáp án C
Chu kỳ của con lắc khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc a là
l
T1  2  2,15s (1)
ga
Chu kỳ của con lắc khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc a là
l
T2  2  3,35s (2)
g a
Chia (1) cho (2) ta được a  0, 42 g

Trang 11
l 1
Thay giá trị của a vào (1) ta được T1  2  2,15s  T  T1  2,15s  T  2,56 s
g  0, 42 g 1, 42
Với T là chu kỳ của con lắc khi thang máy không chuyển động
Câu 36: Đáp án A
Ta có 2 vị trí cho ảnh rõ nét này đối xứng nhau, nghĩa là ở vị trí 1, khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là x,
từ thấu kính tới màn là d thì ở vị trí thứ 2, khoảng cách từ vật đến thấu kính là d, từ thấu kính tới màn là x.

d
Độ phóng đại vị trí 1: k1 
x
x
Vị trí 2: k2 
d

N
d x
Do ảnh này gấp 16 lần ảnh kia chứng tỏ k2  16k1   16  d  4 x

O
x d

TI
Mà x + d = 100cm => x =20 cm và d = 80 cm

C
U
1 1 1 1 1
Áp dụng công thức thấu kính ta có :      f  16cm

D
f x d 20 80
Câu 37: Đáp án B
O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N

I P
Ta có mức cường độ âm L  10.log  10 log  Lmax  Rmin
I0 4 R 2 .I 0
(với R là khoảng cách từ nguồn âm đến điểm khảo sát)
Gọi H và K là chân đường vuông góc hạ từ O xuống Ax và Ay.
=> Khi đi theo hướng Ax, mức cường độ âm lớn nhất người đó đo được khi người đó đứng tại H. Khi đi
theo hướng Ay, mức cường độ âm lớn nhất người đó đo được khi người đó đứng tại K.

Trang 12
 P
 LA  10 log  50
 4 .OA2 .I 0  OA2
 P  LH  LA  10.log  7  OA  2, 2387.OH
OH 2
Ta có :  LH  10 log  57  
 4 .OH 2 .I 0 2
 L  L  10.log OA  12  OA  3,981.OK
 P  H A
OK 2
 LK  10 log  62
 4 .OK 2 .I 0

OH OH 1
sin A1    
A1  26,530
OA 2, 2387.OH 2, 2387
OK OH 1
sin A2    
A2  14,550
OA 3,981.OH 3,981

 xAy A1  
A2  410

N
Câu 38: Đáp án B

O
Câu 39: Đáp án C

TI
 N  N0

C
Tại thời điểm t = 0 ta có :  X 0

U
 NY 0  0, 25 N 0

D

N  N .2

6,78
T
O
 X
PR
0
Tại thời điểm t = 6,78s ta có :   
6,78

 NY  0, 25 N 0  N 0 . 1  2 T 
TU

  
Mà tại t = 6,78s có :
H
AN


6,78
 
6,78
 
6,78
5 
6,78
5
N X  NY  N 0 .2 T
 0, 25 N 0  N 0 . 1  2 T   2.2 T   2 T 
  4 8
TH

6, 78 5
  log 2  T  10  ngay 
N

T 8
YE

Câu 40: Đáp án D


U
G
N

- S chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 5cm với tốc độ góc 10π (rad/s)
k 100
- Vật m dao động điều hoà với với     10  rad / s 
m 0,1

Trang 13
Tốc độ cực đại của m là : vmax = ωA = 50π cm/s => A = 5cm.
- Tại thời điểm nào đó, điểm sáng S đang đi qua vị trí như trên hình vẽ, còn vật nhỏ m đang có tốc độ cực
đại (m có tốc độ cực đại khi qua vị trí cân bằng) => S và m luôn lệch pha nhau góc π/2.
S và m cách nhau lớn nhất khi m và S đi xung quanh vị trí cân bằng. Biểu diễn trên đường tròn lượng giác
ta có :
Áp dụng định lí Py – ta – go, ta có khoảng cách lớn nhất giữa S và m (đường màu đỏ) là :
2 2
 5 5   5 
d max        7,9cm
 2 2  2

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N

Trang 14
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 12 ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
(Đề thi có 05 trang) Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……………………….
Số báo danh:…………………………..
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc  thay đổi được vào hai đầu
đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều
kiện để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại là:

A. 2 LC  R B. 2 LC  1 C. LC  R D. LC  1
Câu 2: Đèn LED hiện nay được sử dụng phổ biến nhờ hiệu suất phát sáng cao. Nguyên tắc hoạt động của
đèn LED dựa trên hiện tượng:

N
A. điện - phát quang. B. hóa - phát quang,

O
TI
C. nhiệt - phát quang. D. quang - phát quang.

C
Câu 3: Suất điện động của nguồn đặc trưng cho:

U
D
A. Khả năng thực hiện công của nguồn điện
B. Khả năng tích điện cho hai cực của nó
O
PR

C. Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện


TU

D. Khả năng tác dụng lực của nguồn điện


Câu 4: Tách ra một chùm hẹp ánh sáng Mặt Trời cho rọi xuống mặt nước của một bể bơi. Chùm sáng này
H
AN

đi vào trong nước tạo ra ở đáy bể một dải sáng có màu từ đỏ đến tím. Đây là hiện tượng:
TH

A. giao thoa ánh sáng. B. nhiễu xạ ánh sáng,


C. Tán sắc ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng.
N

Câu 5: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?
YE

A. Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.
U
G

B. Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.


N

C. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.
D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.
Câu 6: Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện từ là
A. Biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ.
B. Trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.
C. Làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống.
D. Tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.
Câu 7: Vật sáng AB qua thấu kình phân kỳ tiêu cự 30 cm cho ảnh ảo AB cách thấu kính 15 cm. Vị trí
vật cách thấu kính

Trang 1/5
A. 20 cm B. 1 cm C. 30 cm D. 10 cm
Câu 8: Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 nm . Trong chân không, chiểu một chùm bức xạ đơn sắc có
bước sóng  vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu  có giá trị là:
A. 0,40 m B. 0,20 m c. 0,25 m D. 0,10 m

Câu 9: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban dầu lần lượt là A1 , 1 và

A 2 , 2 . Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu  được tính theo công thức:

A1 cos 1  A 2 cos 2 A1 sin 1  A 2 sin 2


A. tan   B. tan  
A1 sin 1  A 2 sin 2 A1 cos 1  A 2 cos 2

A1 sin 1  A 2 sin 2 A1 sin 1  A 2 sin 2


C. tan   D. tan  
A1 cos 1  A 2 cos 2 A1 cos 1  A 2 cos 2

N
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

O
TI
A. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương

C
B. Dòng diện là dòng các diện tích dịch chuyền có hướng

U
D
C. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được đo bằng
O
điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
PR

D. Chiều của dòng điện trong kim loại được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron
TU

Câu 11: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng


A. Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới B. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng
H
AN

C. Góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới D. Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới
TH

Câu 12: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 4 N, 5 N và 6 N. Nếu bỏ đi lực 6 N thì hợp lực
của hai lực còn lại bằng bao nhiêu?
N

A. 9N B. 1N
YE

C. 6N D. Không biết vì chưa biết góc giữa hai lực còn lại.
U
G

Câu 13: Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?
N

A. U  Q với Q  0 B. U  Q  A với A  0

C. U  Q  A với A  0 D. U  Q với Q  0.

Câu 14: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng  . Khoảng cách
giữa hai nút liên tiếp là:
 
A. B. 2 C.  D.
4 2
Câu 15: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.
B. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

Trang 2/6
C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.
D. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ửng hóa học.
Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang.
Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi:
A. Lò xo không biến dạng. B. Vật có vận tốc cực đại.
C. Vật đi qua vị trí cân bằng. D. Lò xo có chiều dài cực đại.
Câu 17: Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ Bắc đến Nam.
Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều:
A. Từ Đông sang Tây. C. Từ trên xuống dưới.
B. Từ Tây sang Đông. D. Từ dưới lên trên.

N
Câu 18: Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi

O
xuống . Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN

TI
A. Động năng tăng B. Thế năng giảm

C
U
C. Cơ năng cực đại tại N D. Cơ năng không đổi

D
O
Câu 19: Cho các tia sau: tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X và tia  . Sắp xếp theo thứ tự các tia có năng
PR
lượng phôtôn giảm dần là
A. Tia tử ngoại, tia  , tia X. Tia hồng ngoại. B. Tia  , tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
TU

C. Tia X, tia , tia tử ngoại, tia hồng ngoại. D. Tia , tia tử ngoại, tia X, tia hồng ngoại.
H
AN

Câu 20: Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 27C và áp suất 105 Pa . Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt
độ 177°C thì áp suất trong bình sẽ là:
TH

A. 1,5.105 Pa. B. 2.105 Pa. C. 2,5.105 Pa. D. 3.105 Pa.


N
YE

Câu 21: Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian. Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại
M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E 0 và B0 . Khi cảm ứng từ tại M bằng 0,5B0 thì
U
G

cường dộ điện trường tại đó có độ lớn là:


N

A. 0,5E 0 B. E 0 C. 2E 0 D. 0, 25E 0

Câu 22: Cho phản ứng hạt nhân: 42 He  147 N  11 H  X. Số proton và nơtron của hạt nhân X lần lượt là:

A. 8 và 9 B. 9 và 17 C. 9 và 8 D. 8 và 17.

Câu 23: Giới hạn quang dẫn của một chất bán dẫn là 1,88 m. Lấy h  6, 625.1034 J.s; c  3.108 m / s

và 1eV  1, 6.1019 J. Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng
lượng kích hoạt) của chất đó là:

A. 0, 66.103 eV B. 1, 056.1025 eV. C.

0, 66 eV D. 2, 2.1019 eV.

Trang 3/6
Câu 24: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại
thời điểm t 0 , một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và O dao động lệch

pha nhau:

  3 2
A. B. C. D.
4 3 4 3
Câu 25: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0, 6 m . Biết khoảng
cách giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn,
hai điểm M và N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,9 mm và 9,7
mm. Trong khoảng giữa M và N có số vân sáng là:
A. 9 B. 7 C. 6 D. 8

N
O
Câu 26: Chiếu một chùm sáng song song hẹp gồm bốn thành phần đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím từ một

TI
môi trường trong suốt tới mặt phẳng phân cách với không khí có góc tới 37°. Biết chiết suất của môi

C
U
trường này đối với ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím lần lượt là 1,643; 1,657; 1,672 và 1,685. Thành

D
phần đơn sắc không thể ló ra không khí là:
O
A. vàng, lam và tím. B. đỏ, vàng và lam. C. lam và vàng. D. lam và tím.
PR

Câu 27: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận
TU

tốc v theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phương
trình dao động của vật là:
H
AN

3  20 
A. x  cos  t    cm 
8  3 6
TH

3  20 
B. x  cos  t    cm 
N

4  3 6
YE

3  20 
t    cm 
U

C. x  cos 
8  3 6
G
N

3  20 
D. x  cos  t    cm 
4  3 6

Câu 28. Một học sinh dùng cân và đông hô bấm giây để đo độ cứng của lò xo. Dùng cân để cân vật nặng
và cho kết quả khối lượng m = (100 ± 2) g. Gắn vật vào lò xo và kích thích cho con lắc dao động rồi dùng
đồng hồ bấm giây đo thời gian t của một dao động kết quả t = (2 ± 0,02) s. Bỏ qua sai số của số . Sai số
tương đối của phép đo độ cứng lò xo là:
A. 4% B. 2% C. 3% D. 1%
Câu 29: Một nguồn âm điểm S phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi trường
không hấp thụ và không phản xạ âm. Lúc đầu, mức cường độ âm do S gây ra tại điểm M là L (dB). Khi

Trang 4/6
cho S tiến lại gần M thêm một đoạn 60 m thì mức cường độ âm tại M lúc này là L + 6 (dB). Khoảng cách
từ S đến M lúc đầu là:
A. 80,6 m. B. 120,3 m. C. 200 m. D. 40 m.

Câu 30: Cho phản ứng hạt nhân: 12


6 C    3 42 He. Biết khối lượng của 12
6 C và 42 He lần lượt là 11,9970 u

và 4,0015 u; lấy 1u  931,5 MeV / c 2 . Năng lượng nhỏ nhất của phôtôn ứng với bức xạ  để phản ứng
xảy ra có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 7 MeV B. 6 MeV C. 2,4 MeV D. 3,2 MeV
Câu 31: Dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I1  1, 2A đến I 2  0, 4A trong thời gian

0,2 (s). Ống dây có hệ số tự cảm L  0, 4  H  . Suất điện động tự cảm trong ống dây là:

A. 0,8 V B. 1,6 V C. 2,4 V D. 3,2 V.

N
O
Câu 32: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động ổn định. Suất điện động trong ba cuộn dây

TI
của phần ứng có giá trị e1 , e 2 và e3 . Ở thời điểm mà e1  30 V thì e 2  e3  30V V. Giá trị cực đại của

C
U
e1 là:

D
A. 40,2 V. B. 51,9 V. O
C. 34,6 V. D. 45,1V.
PR
235
Câu 33: Cho rằng một hạt nhân urani 92 U khi phân hạch thì tỏa ra năng lượng là 200MeV. Lấy
TU

N A  6, 02.1023 mol1 , 1eV  1, 6.1019 J và khối lượng mol của urani 235
92 U là 235 g/mol. Năng lượng tỏa
235
ra khi 2g urani U phân hạch hết là:
H

92
AN

A. 9, 6.1010 J B. 10,3.1023 J C. 16, 4.1023 J D. 16, 4.1010 J


TH

Câu 34: Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang. Cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm
2%. Gốc thế năng tại vị trí của vật mà lò xo không biến dạng. Phần trăm cơ năng của con lắc bị mất đi
N
YE

trong hai dao động toàn phần liên tiếp có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
U

A. 7% B. 4% C. 10% D. 8%
G

Câu 35: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Electron trong nguyên tử chuyển từ quỹ đạo dừng
N

m1 về quỹ đạo dừng m 2 thì bán kính giảm 27r0 ( r0 là bán kính Bo), đồng thời động năng của êlectron

tăng thêm 300%. Bán kính của quỹ dạo dừng m1 có gía trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 60 r0 . B. 50 r0 . C. 40 r0 . C. 30 r0 .

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường độ dòng
điện trong mạch là i  2 cos100t (A). Khi cường độ dòng điện i = 1 A thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm
có độ lớn bằng:

A. 50 3 V B. 50 2 V C. 50V D. 100 V

Trang 5/6
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối
tiếp theo thứ tự gồm biến trở R , cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Gọi U RL là điện áp hiệu dụng ở hai đầu

đoạn mạch gồm R và L, U C là điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện C. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ

thuộc của U RL và U C theo giá trị của biến trở R. Khi giá trị của R bằng 80 thì điện áp hiệu dụng ở hai

đầu biến trở có giá trị là:


A. 160 V B. 140 V C. 1,60 V D. 180 V
Câu 38: Một con lắc đơn có chiều dài 1,92 m treo vào điểm cố định. Từ vị
trí cân bằng O, kéo con lắc về bên phải đến A rồi thả nhẹ. Mỗi khi vật nhỏ
đi từ phải sang trái ngang qua B thì dây vướng vào đinh nhỏ tại D, vật dao
động trên quỹ đạo AOBC (được minh họa bằng hình bên). Biết TD = 1,28

N
m và 1   2  4 . Bỏ qua mọi ma sát. Lấy g  2 (m/s2). Chu kì dao động

O
của con lắc là:

TI
C
A. 2,26 s B. 2,61 s

U
C. 1,60 s D. 2,77 s

D
O
PR

Câu 39: Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B. Hai nguồn dao động điều hòa
TU

theo phương thẳng đứng, cùng pha và cùng tần số 10 Hz. Biết AB = 20 cm, tốc độ truyền sóng ở mặt
nước là 0,3 m/s. Ở mặt nước, gọi  là đường thẳng đi qua trung điểm của AB và hợp với AB một góc
H

60. Trên A có bao nhiêu điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại?
AN

A. 7 điểm. B. 9 điểm. C. 11 điểm. D. 13 điểm.


TH

Câu 40: Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha.
N

Biết đoạn mạch tại nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) tiêu thụ điện với công suất không đổi và có hệ
YE

số công suất luôn bằng 0,8. Để tăng hiệu suất của quá trình truyền tải từ 80% lên 90% thì cần tăng điện áp
U

hiệu dụng ở trạm phát điện lên:


G

A. 1,33 lần. B. 1,38 lần. C. 1,41 lần. D. 1,46 lần.


N

Trang 6/6
ĐÁP ÁN ĐỀ 22
1B 2A 3A 4C 5C 6B 7C 8A 9C 10D
11B 12C 13A 14D 15C 16D 17A 18D 19B 20A
21A 22A 23C 24C 25B 26D 27D 28A 29B 30A
31B 32C 33D 34D 35C 36A 37A 38B 39A 40B

HƯỚNG DẪN
Câu 1:
+ Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại khi có cộng hưởng điện.
1
+ Khi đó:   hay 2 LC  1. => Chọn B.
LC
Câu 2: Đèn LED phát sáng dựa trên hiện tượng điện phát quang => Chọn A

N
Câu 3: Suẩt điện động của nguồn đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện và được đo

O
bằng công của lực lạ khi làm dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong

TI
A
nguồn điện. Công thức: E  => Chọn A.

C
q

U
Câu 4: Ánh sáng Mặt Trời (ánh sáng trắng) bị phân tích thành một dải sáng có màu từ đỏ đến tím. Đó là

D
hiện tượng tán sắc ánh sáng => Chọn C O
PR
Câu 5:
+ Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều => thuộc chuyển
TU

động tròn chậm dần đều.


+ Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời có quỹ đạo dạng elíp (không tròn).
H

+ Khi quạt trần đã quay ổn định thì một điểm trên đầu cánh sẽ chuyển động tròn đều => Chọn C
AN

+ Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện thuộc chuyển động tròn chậm dần
TH

Câu 6: Biến điệu sóng điện từ là trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao => Chọn B.
Câu 7:
N

+ Thấu kính phân kì nên f  0  f  30  cm 


YE

+ Vì ảnh ảo nên d  0  d  15  cm 


U
G

1 1 1 d.f  15 30   30 cm => Chọn C.


  d   
N

+ Ta có:
f d d d  f  15    30 
Câu 8: Ta có:  0  0,3 m. Hiện tượng quang điện không xảy ra khi    0 => Chọn A.
Câu 9: Pha ban đầu của dao động tổng hợp được tính theo công thức:
A1 sin 1  A 2 sin 2
tan   => Chọn C.
A1 cos 1  A 2 cos 2
Câu 10:
+ Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.
+ Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển của các electron nên chiều dòng điện trong kim loại
được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron => Chọn D.
Câu 11:

Trang 7/6
sin i n 2
+ Theo định luật khúc xạ ta có: n1 sin i  n 2 sin r    n 21 = hằng số.
sin r n 1
+ Do đó, khi tăng i thì sini tăng => sinr cũng phải tăng => r tăng => Chọn B.
Câu 12:
+ Điều kiện cân bằng của vật khi chịu tác dụng của ba lực đồng quy là hợp lực của hai lực bất kì phải cân
bằng với lực còn lại.
+ Hợp lực của hai lực 4 N và 5 N phải cân bằng với lực 6N => Chọn C
Câu 13:
+ Quá trình đẳng tích => A  0 (vì A  p.V )
+ Nhiệt độ tăng => U  0. Theo nguyên lí I  Q  0 => Chọn A.
Câu 14:
+ Khoảng cách giữa hai bụng hoặc hai nút liên tiếp trên sợi dây đang có sóng dừng theo phương truyền

N

O
sóng là => Chọn D.
2

TI
Câu 15: Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia X => Chọn C.

C
Câu 16: Kkhi lò xo có chiều dài cực đại thì vật ở vì trí biên => v  0  Wd  min  0 => Chọn D.

U
D
Câu 17: O
+ Áp dụng quy tắc bàn tay trái "đặt bàn tay trái xòe rộng để cho các đường cảm ứng từ xuyên qua lòng
PR

bàn tay, chiều từ cồ tay đến ngón giữa trùng với chiều dòng điện, khi đó ngón cái choãi ra 90° chỉ chiều
của lực từ tác dụng lên dòng điện".
TU

+ Áp dụng cho bài này: đặt bàn tay nằm ngang sao cho có chiều từ Bắc đến Nam, xoay bàn tay sao cho
H

ngón cái khi choãi ra 90 thì chỉ xuống mặt đất, lúc này lòng bàn tay đang hướng về phía Đông nên cảm
AN

ứng từ sẽ có chiều từ Đông sang Tây => Chọn A


Câu 18:
TH

+ Khi đi lên thì độ cao tăng => thế năng tăng => động năng giảm nhưng cơ năng luôn không đổi.
+ Đi đi xuống thì độ cao giảm => thế năng giảm => động năng tăng nhưng cơ năng luôn không đổi.
N
YE

=> Chọn D
Câu 19: Trong thang sóng điện từ sắp xếp theo bước sóng tăng dần (tần số giảm dần, năng lượng của
U

phôtôn giảm dần) là: tia  , tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng điện từ
G
N

=> Chọn B
Câu 20:
+ Bình này xem như thể tích không đổi.
p1 p 2
+ Áp dụng quá trình đẳng tích ta có:   p 2  1,5.105 Pa  Chọn A.
T1 T2
Câu 21: Do E và B biến thiên cùng pha nên:
E  E 0 cos  t    E B B0,5B0
     E  0,5E 0 => Chọn A.
B  B0 cos  t    E 0 B0
Câu 22:
4  14  1  A A  17
+ Áp dụng định luật bảo toàn điện tích và số khối ta có:  
2  7  1  Z Z  8
Trang 8/6
+ Do đó số proton của hạt nhân X là 8, số nơtron của X là N  A  Z  9 => Chọn A.
hc 6, 625.1034.3.108
Câu 23: Ta có: A   6
 1, 057.1019 J  0, 66  eV  => Chọn C.
 1,88.10
Câu 24:
+ Gọi x là khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp trên trục x.
 
+ Từ đồ thị ta có: 4x   x=
2 8
3
+ Khoảng cách giữa hai phần tử O và M trên phương truyền sóng: d  3.x 
8
2d 3
+ Độ lệch pha giữa hai điểm M và O là:    => Chọn C.
 4
Câu 25:
D

N
+ Khoảng vân: i   2  mm  => Vị trí vân sáng x  ki  2k.

O
a

TI
+ Vì M và N ở khác phía vân trung tâm nên x M và x N trái dấu. Chọn:

C
x M  5,9  cm   x N  9, 7  cm  .

U
D
+ Số vân sáng có trong khoảng giữa MN: x M  x  x N  5,9  2k  9, 7  2,95  k  4,85.
O
PR
 k  2; 1;0;1; 2;3; 4  Có 7 giá trị của k => Chọn B.
Câu 26:
TU

+ Điều kiện để tia sáng không thể ló ra là xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
1
H

+ Điều kiện để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là: i  i gh (với sin i gh  )
n
AN

+ Góc tới giới hạn của các tia đỏ, vàng, lam và tím là:
TH

 1 1
sin i gh d  n  1, 643  i gh d  37, 49

N

 1 1
YE

sin i gh  v  n  1, 657  i gh  v  37,12


 v

U

sin i 1 1
gh  lam    i gh lam  36, 73
G

 n lam 1, 672
N


sin i 1 1
gh  t    i gh  t  36, 4
 n t 1, 685
+ Vì góc tới i  37 => Tia lam và tia tím bị phản xạ toàn phần nên không thể ló ra khỏi không khí
=> Chọn D.
Câu 27:
0, 2  0,1
+ Từ đồ thị ta thấy khoảng cách giữa hai vạch chia theo trục t là: t   0, 025  s 
4
T 20
+ Cũng từ đồ thị ta có:  6t  6.0, 025  T  0,3  s      rad / s 
2 3
3
+ Từ đồ thị ta có: v min  5cm / s  A  A   cm 
4

Trang 9/6
+ Lúc t  0  v 0  2,5cm / s và đang giảm

v 02 v 02 3 3
+ ta có: A  x  2  x 0   A  2  
2 2
0
2
(cm)
  8
3 3
+ Vì v 0  0 và đang giảm  x 0  0  x 0   cm 
8
3 3 3 3  v0  0 
+ Lại có: x 0  A cos    cos   cos          
8 4 2 6 6
3  20 
x cos  t    cm  => Chọn D.
4  3 6
Câu 28:
m 4 2 m
+ Từ công thức xác định chu kì của con lắc lò xo T  2 k
k T2

N
O
+ Sai số tương đối của phép đo độ cứng k:

TI
k m T 2 0, 02
k  m    T 2    2  2  0, 04  4% => Chọn A.

C
k m T 100 2

U
Câu 29:

D
+ Gọi R là khoảng cách từ nguồn âm S đến điểm M lúc đầu =>  R  60  là khoảng cách từ M đến nguồn
O
PR
âm S sau khi dịch chuyển.
2 2
R   R 
TU

+ ta có: L 2  L1  10 lg  1    L  6   L  10 lg    R  120,3  m 
 R2   R  60 
H

 R  R
6  20 lg    10 
0,3
 R  120,3  m  => Chọn B.
AN

 R  60  R  60
TH

Câu 30:
+ Năng lượng của phản ứng là: W   m t  ms  c 2   m C  m   3m He  c 2
N

Thay số ta có: W  11,997  3.4, 0015 .931,5  7  MeV   0.


YE

=> Phản ứng thu năng lượng.


U
G

+ Vậy để phản ứng xảy ra phải cung cấp năng lượng tối thiểu 7 MeV dưới dạng năng lượng của chùm phô
N

– tôn của tia gamma => Chọn A.


Câu 31:
+ Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là:
i  i i   0, 4  1, 2 
e tc  L  L  2 1   0, 4.    1, 6V => Chọn B.
t  t   0, 2 
Câu 32:
e1  E 0 cos t

e  E cos  t  2   2   2 
+ ta có:  2  
3   e 2  e3  E 0 cos  t    cos  t  
0

  3   3 
 2
e3  E 0 cos  t   
  3 

Trang 10/6
 2   2  
+ Lại có: cos  t     t    2sin t.sin   3 sin t  e 2  e3  E 0 3 sin t
 3   3  3
2
e1  30  E 0 cos t  30
2
 30   30 
+ Theo đề:         cos t  sin t.
2 2

e 
 2 3e  30  E 0 3 sin  t  30 E
 0   E0 3 
2 2
 30   30 
       1  E 0  20 3  V   34, 64V => Chọn C.
 E0   E0 3 
Câu 33:
m
+ số phân hạch ứng với khối lượng 2g U235 là: n  .N A
A
+ Cứ 1 phân hạch tỏa năng lượng W  200 MeV nên năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết 2 g là:
m 2
W  n.W  .N A .W  .6, 02.1023.200  1, 025.1024 MeV  16,39.1010 J. => Chọn D.

N
A 235

O
Câu 34:

TI
+ Giả sử biên độ dao động ban đầu là A, sau chu kì thứ nhất biên độ dao động giảm 2% nên biên độ còn

C
lại là A1  0,98A, sau chu kì thứ hai biên độ giảm tiếp 2% nên A 2  0,98A1  0,982 A.

U
D
2
W  W2 A  O
+ Phần trăm cơ năng mất đi trong hai chu kì là:  1   2   1  0,984  0, 0776  7, 76%.
W  A 
PR

=> Chọn D.
TU

Câu 35:
+ Động năng tăng thêm 300% nghĩa là Wd 2  Wd1  3Wd1  Wd 2  4Wd1
H

1 1
AN

 mv 22  4 mv12  v 22  4v12
2 2
TH

2
e2 v2 e2 v  r r
+ Mặt khác ta có: F  k 2  ma ht  m  v 2  k   2   1  4  1 1
r r m.r  v1  r2 r2
N
YE

 1
+ Theo đề: r1  r2  27r0   4r2  r2  27r0  r2  9r0  r1  36r0 => Chọn C.
U

Câu 36:
G

2
i2 u 2 i 
N

+ Vì mạch chỉ có L nên: 2  2  1  u  U 0 1     50 3V => Chọn A.


I0 U 0  I0 
Câu 37:
+ Từ đồ thị ta thấy U RL không phụ thuộc vào sự thay đổi của R (vì U RL nằm ngang)

R 2  Z2L U RL R
+ Ta có: U RL  U  ZC  2ZL
R   Z L  ZC 
2 2 U RL  U

R 2  Z2L
+ Lại có: U RL  U R
U  200V
R   Z L  ZC 
2 2 U RL  U

200.ZC 25 2
 802   ZL  ZC  
2
+ Tại R  80 thì U C  240  ZC (2)
802   ZL  ZC  36
2

Trang 11/6
+ Giải (1) và (2) ta có: ZC  120 và ZL  60.
U.R 200.80
+ Ta có: U R    160V => Chọn A.
802   ZL  ZC  802   60  120 
2 2

Câu 38:
+ Chiều dai dây treo của con lắc khi vướng đinh là:  2  1,92  1, 28  0, 64  m 
+ Theo đề, suy ra con lắc có chiều dài  2 dao động điều hòa với biên độ góc  02  8.
+ Gọi  01 là biên độ dao động của con lắc khi chưa vướng đinh
+ Áp dụng bảo toàn cơ năng cho 2 vị trí A và C ta có:
1 1 1
 mg TD 12  mg 2  1   2    01  4 2
2
WA  WC  mg1 01
2

2 2 2
+ Vậy con lắc 1 dao động với biên độ  01  4 2  xung quanh vị trí O, con lắc  2 với biên độ  02  8.

N
O
+ Khi con lắc thực hiện một dao động (bắt đầu từ A rồi lại về A) thì thời gian:

TI
T T  3
Con lắc 1 thực hiện là: t1  2  1  1   T1

C
4 8 4

U
T  T

D
Con lắc  2 thực hiện là: t 2  2  2   2
 6  3 O
PR
+ Do đó, chu kì dao động của con lắc là:
3 T 3   1  
T1  2   2 1    2 2   2, 61 s  => Chọn B.
TU

T  t1  t 2 
4 3 4 g  3 g 
H

Câu 39:
AN

v
+ Bước sóng    3  cm 
f
TH

+ Gọi d là đường vuông góc với AB tại A.


N

+ Gọi M là giao điểm của d và .


YE

MA
+ Ta có: tan 60   MA  10 3  cm 
AO
U
G

 MB  MA 2  AB2  10 7  cm 
N

MA  MB 10 3  10 7
+ ta có:   3, 04
 3
AB AB
+ Số cực đại trên AB:  k  6, 7  k  6, 7
 
+ Xét trên nửa đường thẳng  từ O về phía trên thì  chỉ cắt các đường: k  0; 1; 2; 3.
+ Do tính đối xứng và trừ điểm O là chung thì trên  có 7 điểm cực đại => Chọn A.
Câu 40:

Trang 12/6
 1 
  1
P 1  I H 2 U 2
+ Ta có: H  2 tt  I 2 R  Ptt   1  2   2    R 2 
I R  Ptt H  I1  1  3 U R1 3
  1
 H1 
    U12  U 2R1  U 2tt1  1, 6U tt U R1 1
+ Lại có: U  U R  U tt  U  U R  U tt  2U tt U R cos tt   2
2 2 2

 U 2  U R 2  U tt 2  1, 6U tt 2 U R 2  2 
2 2

U2 2329 U R 2 2329 2
+ Suy ra:   .  1,38 => Chọn B.
U1 4 34 U R1 4 34 3
Chú ý: Cách giải sai:
 P.R
h  1  H 
 U cos    1  H 
2
 Ptt Ptt .R
+ Ta có:   1  H  H 

N
H  U cos    U cos  
2 2
 Ptt Ptt
H  P  P  H

O
TI
1  H1  H1 1  H1  H1
2
U  U 4

C
  2   2    1,33 => Chọn A.
1  H 2  H 2 1  H 2  H 2

U
 U1  U1 3

D
O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N

Trang 13/6
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 13 ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
(Đề thi có 05 trang) Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……………………….
Số báo danh:…………………………..
Câu 1: Có hai điện tích điểm q1 và q 2 , chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1  0 và q 2  0 B. q1  0 và q 2  0
C. q1.q 2  0. D. q1.q 2  0.
Câu 2: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và
A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên dộ là:

A. A1  A 2 B. A12  A 22 C. A12  A 22 D. A1  A 2

N
Câu 3: Một con lắc đơn có chiều dài  dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao

O
TI
động riêng của con lắc này là:

C
 1  1 g g
A. 2

U
B. C. D. 2
g 2 g 2  

D
O
Câu 4: : Một vật khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định.
PR
Khi lò xo bị nén lại một đoạn AC  AC  0  thì thế năng đàn hồi bằng bao nhiêu
1 1 1 1
A.  k    k    C.  k    D.  k   
TU

2 2 2
B.
2 2 2 2
Câu 5: Tại thời điểm t = 0,5s, cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4A, đó là:
H
AN

A. Cường độ hiệu dụng B. Cường độ cực đại


C. Cường độ tức thời D. Cường độ trung bình
TH

Câu 6: Hãy chỉ ra câu không đúng.


A. Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng.
N
YE

B. Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau.
C. Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển
U

động.
G
N

D. Chuyển động đi lại của một pit-tông trong xi lanh là chuyển động thẳng đều.
Câu 6: Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp
suất tăng lên 1, 25.105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:
A. V2 = 7 lít. B. V2 = 8 lít. C. V2 = 9 lít. D. V2=10 lít.
Câu 7: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc
riêng của mạch dao động này là:
1 1 2
A. B. LC C. D.
LC 2 LC LC
Câu 8: Câu nào sau đây là đúng ?
A. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động được.
B. Không cần có lực tác dụng vào vật thì vật vẫn chuyển động tròn đều được.

Trang 1/5
C. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật.
D. Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của một vật.
Câu 9: Trong không khí, khi chiếu ánh sáng có bước sóng 550 nm vào một chất huỳnh quang thì chất
này có thể phát ra ánh sáng huỳnh quang có bước sóng là:

A. 480 nm B. 540 nm C. 650 nm D. 450 nm


Câu 10: Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?
A. Vuông góc với dây dẫn;
B. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện;
C. Ti lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn.
D. Tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.
Câu 11: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

N
A. Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt.

O
B. Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.

TI
C. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

C
D. Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm.

U
D
Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều u  U 2 cos  t   U  0,   0 vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là:
O
PR

U 2 U
A. B. C. 2U.L D. UL.
TU

L L
Câu 13: Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là:
H

A. 50 Hz B. 100 Hz C. 100 Hz D. 50 Hz


AN

Câu 14: Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là C. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ
TH

m 0 chuyển động với vận tốc v thì nó có khối lượng (khối lượng tương đối tính) là:
2 2
m0 v m0 v
N

A. B. m 0 1   C. D. m 0 1  
YE

v
2
c v
2
c
1   1  
c c
U
G

Câu 15: Đoạn mạch gồm điện trở R1  100 , mắc nối tiếp với điện trở R 2  300 điện trở tương đương
N

của mạch là:


A. R td  300  B. R td  400  C. R td  200 D. R td  500
Câu 16: Một bóng đèn 220V – 100W có dây tóc làm bằng vonfram. Điện trở của dây tóc đèn ở 20C là
R 0  48, 4. Tính nhiệt độ t của dây tóc đèn khi đèn sáng bình thường. Coi rằng điện trở suất của bạch
kim trong khoảng nhiệt độ này tăng tỉ lệ bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở   4,5.103 K 1.
A. t  20C B. t  2350C C. t  2000C D. t  2020C
Câu 17: Một con lắc đơn chiều dài  đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Một mạch
dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang hoạt động. Biểu thức
1
có cùng đơn vị với biểu thức:
LC

Trang 2/5
 g 1
A. B. C. .g D.
g  g

Câu 18: Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10  cm 2  gồm 1000 vòng dây. Hệ
số tự cảm của ống dây là:
A. 0,251 H B. 6, 28.102 H C. 2,51.103 mH D. 2,51.103 H
Câu 19: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền
qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t 0 , một đoạn cùa
sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và Q dao
động lệch pha nhau:

 
A. B.  C. 2 D.
3 4

N
O
 
Câu 20: Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức    0 cos  t   thì trong khung dây xuất

TI
 2

C
hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e  E 0 cos  t    . Biết  0 , E 0 và  là các hằng số

U
dương. Giá trị của  là:

D
A. 

rad B. 0 rad C.
 O
rad D.  rad
PR
2 2
4
Câu 21: Chiếu một tia sáng từ không khí vào nước với góc tới 30°. Cho biết chiết suất của nước là n  ,
TU

3
và coi tôc độ của ánh sáng trong không khí là c  3.108 m/s. Chọn đáp án đúng:
H
AN

A. Tốc độ của ánh sáng khi truyền trong nước v  2, 25.108 cm/s
B. Góc khúc xạ xấp xỉ bằng 41,81°
TH

C. Góc lệch D (góc giữa tia tới và tia khúc xạ) bằng 8°
N

D. Tốc độ của ánh sáng trong nước là v  3.108 (m/s)


YE

Câu 22: Trong y học, laze không được ứng dụng để


A. Phẫu thuật mạch máu. B. Chữa một số bệnh ngoài da.
U
G

C. Phẫu thuật mắt. D. Chiếu điện, chụp điện.


N

Câu 23: Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638 u và
tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656 u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2. Phản ứng này
A. Tỏa năng lượng 16,8 MeV. B. Thu năng lượng 1,68 MeV.
C. Thu năng lượng 16,8 MeV. D. Tỏa năng lượng 1,68 MeV.
Câu 24: Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự
20 cm. Khi đặt vật sáng cách thấu kính 10 cm thì vị trí, tính chất, chiều và độ lớn cùa ảnh là:
A. Cách thấu kính 20 cm, ảo, cùng chiều và gấp đôi vật
B. Cách thau kính 20 cm, ảo, ngược chiều và gấp đôi vật
C. Cách thấu kính 20 cm, thật, ngược chiều và gấp đôi vật
D. Cách thấu kính 20 cm, thật, cùng chiều và gấp đôi vật

Trang 3/5
235
Câu 25: Giả sử, một nhà máy điện hạt nhân dùng nhiên liệu urani 92 U . Biết công suất phát điện là 500
MW và hiệu suất chuyển hóa năng lượng hạt nhân thành điện năng là 20%. Cho rằng khi một hạt nhân
urani 235
92 U phân hạch thì toả ra năng lượng là 1, 2.1011 J. Lấy N A  6, 02.1023 mol1 và khối lượng mol
235 235
của 92 U là 235 g/mol. Nếu nhà máy hoạt động liên tục thì lượng urani 92 U mà nhà máy cần dùng trong
365 ngày là:
A. 962 kg. B. 1121 kg. C. 1352,5 kg. D. 1421 kg.
Câu 26: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật
ngoại lực F  20 cos10t (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy
2  10 . Giá trị của m là:
A. 100 g B. 1 kg C. 250g D. 0,4 kg
Câu 27: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe đến màn quan sát là 1.5 m. Trên màn quan sát. hai điểm M và N đối xứng qua vân trung tâm có hai

N
vân sáng bậc 4. Dịch màn ra xa hai khe thêm một đoạn 50 cm theo phương vuông góc với mặt phẳng

O
chứa hai khe. So với lúc chưa dịch chuyển màn, số vân sáng trên đoạn MN lúc này giảm đi:

TI
A. 6 vân. B. 7 vân. C. 2 vân. D. 4 vân.

C
Câu 28: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa.

U
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động

D
năng Wd của con lắc theo thời gian t. Hiệu O
PR
t 2  t1 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,27 s. B. 0,24 s.
TU

C. 0,22 s. D. 0,20 s.
H

Câu 29: Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí,
AN

biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J.


A. 80 J B. -80 J C. 120 J D. 60 J
TH

Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u  200 6 cos t (V) (  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm
N

điện trở 100  , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh  để cường độ dòng điện hiệu đụng
YE

trong đoạn mạch đạt cực đại Imax. Giá trị của I max bằng:
U

A. 3 A. B. 2 2 A. C. 2 A. D. 6 A.
G

Câu 31: Rađi 226


Ra là nguyên tố phóng xạ  . Một hạt nhân 226
Ra đang đứng yên phóng ra hạt  và
N

88 88

biến đổi thành hạt nhân con X. Biết động năng của hạt  là 4,8 MeV. Lấy khối lượng hạt nhân (tính theo
đơn vị u) bằng số khối của nó. Giả sử phóng xạ này không kèm theo bức xạ gamma. Năng lượng tỏa ra
trong phân rã này là:
A. 269 MeV. B. 271 MeV. C. 4,72 MeV. D. 4,89 MeV.
Câu 32: Một máy biến áp lí tưởng có hai cuộn dây D1 và D2. Khi mắc hai đầu cuộn D1 vào điện áp xoay
chiều có giá trị hiệu dụng u thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu của cuộn D 2 để hở có giá trị là 8 V. Khi mắc
hai đầu cuộn D 2 vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng u thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu của cuộn
D1 để hở có giá trị là 2 V. Giá trị U bằng:
A. 8 V. B. 16 V. C.6V. D. 4 V.

Trang 4/5
Câu 33: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi êlectron trong nguyên tử chuyển động tròn đều
trên qũyđạo dừng M thì có tốc độ v (m/s). Biết bán kính Bo là r0 . Nếu êlectron chuyển động trên một quỹ
144r0
đạo dừng với thời gian chuyển động hết một vòng là (s) thì êlectron này đang chuyển động trên
v
quỹ đạo:
A. P. B. N. C. M. D. O.
Câu 34: Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi
trường không hấp thụ và phản xạ âm. Hai điểm M và N cách O lần lượt là r và r  50 (m) có cường độ âm
tương ứng là I và 4I . Giá trị của r bằng:
A. 60 m. B. 66 m. C. 100 m. D. 142 m.
Câu 35: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu vào hai khe ánh sáng trắng có bước sóng từ 380
nm đến 760 nm. Trên màn, M là vị trí gần vân trung tâm nhất có đúng năm bức xạ cho vân sáng. Khoảng

N
cách từ M đến vân trung tâm có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

O
A. 6,7 mm. B. 6,3 mm. C. 5,5 mm. D. 5,9 mm.

TI
Câu 36: Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe I-

C
U
âng. Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a = 1,22 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D

D
= 1,65 ± 0.05 (m) và khoảng vân i = 0,80 ± 0.02 (mm). Kết quả của phép đo là:
A. 0,59  0, 05  m 
O
B. 0, 06  0, 01 m 
PR

C. 0,59  0,1 m  D. 0,58  0, 05  m 


TU

Câu 37: Đặt điện áp u  U 2 cos  t    (U và u) không


đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB.
H
AN

Hình bên là sơ đồ mạch điện và một phần đồ thị biểu diễn


sự phụ thuộc của điện áp u MB giữa hai điểm M, B theo thời
TH

gian t khi K mở và khi K đóng. Biết điện trở R = 2r. Giá trị
của U là:
N
YE

A. 193,2 V. B. 187,1 V. C. 136,6 V D. 122,5V


Câu 38: Hai máy phát điện xoay chiều một pha A và B (có phần cảm là rôto) đang hoạt động ổn định,
U

phát ra hai suất điện động có cùng tần số 60 Hz. Biết phần cảm của máy A nhiều hơn phần cảm của máy
G

B hai cặp cực (hai cực bắc, hai cực nam) và trong 1 giờ số vòng quay của rôto hai máy chênh lệch nhau
N

18000 vòng, số cặp cực của máy A và máy B lần lượt là:
A. 4 và 2. B. 5 và 3. C. 6 và 4. D. 8 và 6.
Câu 39: Một lò xo nhẹ có độ cứng 75 N/m, đầu trên của lò xo treo vào một điểm cố định. Vật
A có khối lượng 0,1 kg được treo vào đầu dưới của lò xo. Vật B có khối lượng 0,2 kg treo vào
vật A nhờ một sợi dây mềm, nhẹ, không dãn và đủ dài để khi chuyển động vật A và vật B
không va chạm nhau (hình bên). Ban đầu giữ vật B để lò xo có trục thẳng đứng và dãn 9,66 cm
(coi 9, 66  4  4 2 ) rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m / s 2 2  10 . Thời gian tính từ lúc thả vật B đến
khi vật A dừng lại lần đầu là:
A. 0,19 s. B. 0,21 s. C. 0,17s. D. 0,23 s.
Câu 40: Ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn sóng kết hợp, dao động điều hòa, cùng pha theo
phương thẳng đứng. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng , khoảng cách S1S2  5, 6. Ở mặt
Trang 5/5
nước, gọi M là vị trí mà phần từ nước tại đó dao động với biên độ cực đại, cùng pha với dao động của hai
nguồn. Khoảng cách ngắn nhất từ M đến đường thẳng S1S2 là:
A. 0, 754 B. 0,852 C. 0,868 D. 0,946.

ĐÁP ÁN ĐỀ 23
1C 2A 3A 4A 5D 6C 7A 8D 9C 10D
11D 12B 13D 14A 15B 16D 17B 18D 19B 20B
21C 22D 23B 24A 25A 26A 27C 28B 29A 30C
31D 32D 33A 34C 35D 36A 37D 38C 39A 40A
HƯỚNG DẪN
Câu 1. Hai diện tích cùng dấu thì đẩy nhau; hai diện tích trái dấu thì hút nhau ==> Chọn C.

N
Câu 2. Khi hai dao động thành phần cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau thì dao động tổng hợp

O
có biên độ cực tiểu A min  A1  A 2 => Chọn A

TI

C
Câu 3: Chu kì dao động riêng của con lắc đơn: T  2 => Chọn A.

U
g

D
1 O
k    => Chọn A.
2
Câu 4: Thế năng đàn hồi của lò xo là: Wt 
2
PR

Câu 5: Vì pit-tông chuyển động đi lại nên có lúc pit-tông phải dừng lại (v = 0) => chuyển động của pit-
TU

tông không phải là chuyển động thẳng đều => Chọn D


Câu 6: Áp dụng quá trình đẳng nhiệt ta có: p1V1  p 2 V2  V2  8 (lít)=> Chọn B
H

1
AN

Câu 7: Tần số góc riêng của mạch dao động LC là   => Chọn A.
LC
TH

Câu 8:
+ Chuyển động có tính tương đối, một vật có thế đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với
N

vật khác  ngay cả khi không có lực tác dụng lên vật thì nó vẫn có thể chuyển động => A sai
YE

+ Một vật chuyển động tròn đều luôn luôn chịu tác dụng của lực hướng tâm => B sai
U

+ Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của một vật => C sai;
G

D đúng => Chọn D


N

Câu 9: Ánh sáng phát quang có bước sóng lớn hơn ánh sáng kích thích (ánh sáng chiếu đến) => Chọn C
I
Câu 10: Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài: B  2.107. => D sai => Chọn D
r
Câu 11: Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, tia gamma đều là các bức xạ không nhìn thấy được
=> Chọn B
U U
Câu 12: Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là: I   => Chọn B.
Z L L
Câu 13: Mạng điện xoay chiều dân dụng ở nước ta có tần số 50 hz => Chọn D.
Câu 14: Khối lượng tương đối tính của vật có khối lượng nghỉ m 0 chuyển động với tốc độ v là:

Trang 6/5
m0
m => Chọn A.
2
v
1  
c
Câu 15: Vì hai điện trở R1 và R 2 mắc nối tiếp nên: R td  R1  R 2  400 => Chọn B.
Câu 16:
U2
+ Khi đèn sáng bình thường có điện trở: R   484
P
1 R 
+ Theo đề ta có: R  R 0 1    t  t 0    t    1  t 0  2020C => Chọn D.
  R0 
1
Câu 17: Mạch dao động điện từ tần số góc   có đơn vị là rad/s
LC

N
g
Con lắc đơn có tần số góc   cũng có đơn vị là rad/s => Chọn B.

O

TI
N2
.S  2,51.103  H  => Chọn D.

C
Câu 18: Hệ số tự cảm của ống dây là: L  4.107

U
D

Câu 19: Từ hình ta thấy, khoảng cách giữa 4 vạch chia liên tiếp trên trục x bằng
O .
2
PR
+ Mặt khác, đếm từ M đến Q cũng có bốn vạch chia liên tiếp nên khoảng cách giữa M và Q trên phương
 2x x  2
Ox là x  MQ          => Chọn B.
TU

2 
 
H

Câu 20: Ta có: e    0 sin  t    0 cos  t  .


AN

 2
+ So sánh với biểu thức đề bài cho ta có   0 => Chọn B.
TH

Câu 21:
N

c c 3.108
+ Ta có: n   v    2, 25.108  m / s  => D sai đáp án, A sai đơn vị.
YE

v n 4/3
+ Vận dụng định luật khúc xạ ta có:
U
G

4 3
n1 sin i  n 2 sin r  1.sin 30  .sin r  sin r   r  22 => B sai.
N

3 8
+ Góc lệch D: Từ hình vẽ ta có: D  i  r  30  22  8 => C đúng => Chọn C.

Trang 7/5
Câu 22: Trong y học, laze không được ứng dụng để chiếu điện, chụo điện, chỉ có tia X mới được ứng
dụng để chiếu điện, chụp điện => D sai => Chọn D.
Câu 23: Năng lượng cuẩ phản ứng hạt nhân:
W   m t  ms  c 2   37,9638  37,9656  .931,5  1, 6767 MeV  0
=> Phản ứng thu năng lượng => Chọn B.
Câu 24:
  df 10.20
d  d  f  10  20  20  cm   0
+ Ta có: 
k   d   20  2  0
 d 10
+ Vậy, ảnh là ảnh ảo, cách thấu kính 20 cm, cùng chiều vật và cao gấp 2 lần vật. => Chọn A.
Câu 25:
+ Năng lượng sản ra trong 365 ngày: Wci  P.t   500.106  .365.24.3600  1,5768.1016  J 

N
O
+ Vì hiệu suất H  20% nên năng lượng tỏa ra của phản ứng hạt nhân là:

TI
C
Wci 1,5768.1016
Wtp    7,884.1016  J 

U
H 0, 2

D
Wtp
7,884.1016 O
+ Số phản ứng hạt nhân: N    2, 46375.1027
PR
11
W 3, 2.10
N.A 2, 46375.1027.235
235
U cần dùng: m    961762,87g  962 kg.
TU

+ Khối lượng urani 92


NA 6, 02.1023
=> Chọn A.
H
AN

k 100 1
 10    m  2  0,1  kg   100g
2
Câu 26: Khi cộng hưởng thì: F   
m m 
TH

=> Chọn A.
N

Câu 27: Vì dịch chuyển theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe nên tọa độ điểm M không
YE

D   D  0,5  D 1,5
đổi. Do đó, ta có: x M  4 k   k  3  sau khi dịch chuyển tại M và N là các vân
a a
U
G

sáng bậc 3. Vì lúc đầu tại M và N là các vân sáng bậc 4 nên sau khi dịch chuyển số vân giảm đi 2 vân =>
N

Chọn C
Câu 28:
W
+ Từ đồ thị ta thấy: Wd  max  2J  W  2J  Wd  1J   thời điểm 0, 25s và 0, 75s thì động năng
2
T
bằng thế năng   0, 75  0, 25  T  2  s       rad / s 
4
+ Từ đồ thị ta thấy khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp trên trục động năng là 0,2 J nên:
- Động năng tại thời điểm t1 là: Wd1  1,8J  Wd1  0,9Wd max  v1  0,9v max

- động năng tại thời điểm t 2 là: Wd 2  1, 6J  Wd 2  0,8Wd max  v  0,8v max
+ Từ đồ thị ta thấy thời gian t từ t1 đến t 2 là thời gian vật đi từ v1 đến v max rồi lại đến v 2 , do đó ta:

Trang 8/5
 
1 v 1 v 1
t  arccos 1  arccos 2  arccos 0,9  arccos 0,8  0, 25  s 
 v max  v max 
+ Ta có: t  t 2  t1  0, 25s  Chọn B.
Câu 29:
+ Vì hệ nhận công nên A  0  A  100J
+ Vì hệ truyền nhiệt ra môi trường nền Q  0  Q  20J
+ Theo nguyên lí I ta có: U  A  Q  80J => Chọn A.

U 200 3
Câu 30: Khi  thay đổi để I max thì xảy ra cộng hưởng nên I max    2 A 
R 100 3
=> Chọn C.
Câu 31:

N
+ Phương trình phản ứng: Ra  42   222
226
88 86 X
   

O
p 2  2mWd
+ Bảo toàn động lượng ta có: 0  p   p X  p X  p   p 2X  p 2   m X WX  m  W

TI
C
m 4 16
 WX  .W  .4,8   MeV 

U
mX 222 185

D
+ Năng lượng tỏa ra của phản ứng: W  Wd sau  Wd  truoc  W  WX  4,89 MeV => Chọn D.
O
PR
Câu 32:
N1 U1 U
+ Khi mắc hai đầu cuộn D1 vào nguồn thì cuộn D1 là cuộn sơ cấp nên  
TU

N2 U2 8

N 2 U1 2
H

+ Khi mắc hai đầu cuộn D 2 vào nguồn thì cuộn D 2 là cuộn sơ cấp nên  
AN

N1 U 2 U
TH

U 2
   U  4 V => Chọn D.
8 U
N

Câu 33:
YE

e2 v2 e2
+ Ta có: F  k 2  m  v  k
2
U

r r m.r
G

e2
1
N

+ Khi electron chuyển động trên quỹ đạo M  rM  32 r0  v  k


m.32 r0
e2
+ Khi electron chuyển động trên quỹ đạo X nào đó:  rx  n 2 r0  v 2X  k  2
m.n 2 .r0
v2 n 2 v n
+ Từ 1 và  2  ta có: 2     3
vX 9 vX 3
2rX 2n 2 r0 144r0 v 72
+ Thời gian chuyển động hết một vòng là: t  T       4
vX vX v vX n 2
72 n
+ Từ (3) và (4) ta có:   n  6 => Thuộc quỹ đạo P => Chọn A.
n2 3

Trang 9/5
2 2
P I R  I  r  50  1 r  50
Câu 34: Ta có: I   M  N        r  100  m  => Chọn C.
4R 2
IN  R M  4I  r  2 r
Câu 35:
+ Vị trí điểm M gần nhất khi tại M có vân sáng của bức xạ    min  0,38 m trùng với các bức xạ
khác. Vân bậc 1 của  min không trùng với các bức xạ khác. Nó chỉ có thể trùng với các bức xạ khác ở các
 min D
vị trí bậc  k  1 của  min  x M  min   k  1  0, 76  k  1
a
+ Từ các đáp án ta có điều kiện: 5,5  x M  6, 7  5,5  0, 76  k  1  6, 7  6, 2  k  7,8

 k  7  x M  min  0, 76  7  1  6, 08  mm  => Chọn D.


Câu 36:
i.a i.a 0,80.1, 22
+ ta có:      0,59  m 

N
D D 1, 65

O
i.a  i D a

TI
+ Vì      i  a  D    
D  i D a

C
U
 i D a 
         0, 047  m   0, 05  m 

D
 i D a  O
Ta có:       0,59  0, 05  m  => Chọn A.
PR

Câu 37:
TU

+ Từ đồ thị ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai điểm M và B trong hai trường hợp là bằng nhau và bằng
50 2 V. Pha ban đầu của điện áp u MB trong hai trường hợp mở và đóng là:
H
AN

 
u MB  mo  3
TH


 2
u MB  dong 
 3
N
YE

U U
+ Do đó, ta có: U MB1  U MB2  I1ZMB1  I 2 ZMB2  ZMB1  ZMB2
Z1 Z2
U
G

r 2   Z L  ZC  r 2   Z L  ZC 
2 2
r 2  Z2L R  2r r 2  Z2L
  
 
N

 R  r    Z L  ZC  R  r 9r 2   ZL  ZC  9r 2  Z2L
2 2 2 2
 Z2L

  ZL  ZC   Z2L  ZL  ZC   ZL  ZC  2ZL  Zdong  Zmo  Idong  I mo


2

+ Chọn trục U làm chuẩn và nằm ngang, ta vẽ được giản đồ vec tơ như hình:

Trang 10/5
UL UR  Ur
+ Từ giản đồ véc tơ ta có: APB ~ BPM  
Ur UL

+ Vì R  2r nên U R  2U r  U L  U r 3  ZL  r 3

U r 2  Z2L U r 2  Z2L
+ Lại có: U 2MB   50 2  ZL  r 3
 U  50 6  V   122, 4V
R  r  9r  Z
2 2 2
Z 2
L L

=> Chọn D.
Câu 38:
+ Ta có: f  p A n A  p B n B . Vì p A  p B  n B  n A
+ Trong 1 giờ số vòng quay của rô to hai máy chênh lệch nhau 18000 vòng nên:
18000 p A .n A  60
n  n B  n A   5  nB  nA  5  
3600 p B  n A  5   60

N
O
p A .n A  60  60 
+ Lại có: p B  p A  2     pA  2    5   60  p A  6  p B  4

TI
 p A  2  .  n A  5   60  pA 

C
=> Chọn C.

U
D
Câu 39:
O
 m A  m B  g  0, 04
+ Độ dãn của lò xo khi hệ vật ở vị trí cân bằng:  0   m   4  cm 
PR
k
mAg 1 4
TU

+ Độ dãn của lò xo khi vật A ở vị trí cân bằng:  0A    m    cm 


k 75 3
H

 k
AB   5  rad / s   TAB  0, 4  s 
AN

 mA  mB
+ tần số góc và chu kì của các dao động: 
TH

  k  5 3 rad / s  T  0, 4 s
 A   A 
 m A 3
N

+ Lúc đầu, kéo vật B xuống để lò xo dãn 4  4 2 cm


YE

=> Vật cách vị trí cân bằng O đoạn x 0  4 2 cm.


U
G

+ Do thả nhẹ nên sau đó hệ vật dao động xung quanh O1 với biên độ
N

A1  4 2 cm.
+ Khi hệ vật đi đến vị trí lò xo không biến dạng  x1  4 cm  lúc này
dây sẽ bị trùng  xem như vật B tách khỏi hệ dao động AB  vị trí
m g 8
cân bằng O bị dịch lên một đoạn O1O 2   OB  B   cm  đến
k 3
O2 .

+ Lúc này vật A cách vị trí cân bằng O 2 đoạn x 2 và có vận tốc v 2 .

Trang 11/5
 8 4
 x 2  4  O1O 2  4  3  3  cm 
Ta có: 
v  v  
AB A1  x1  5 4 .2  4  20  cm / s 
2 2 2 2
 2 1

2 2
v2  4   20  8
+ Do đó, vật A sẽ dao động với biên độ: A 2  x  22     
2
2   (cm)
A  3   5 3  3

T T  T
+ Thời gian để vật đi từ lúc thả đến lúc vật A dừng lại là: t  t1  t 2   AB  AB   A
 4 8  6
 0, 4 0, 4  0, 4
+ Thay số ta có: t      0,19  s  => Chọn A.
 4 8  6 3
Câu 40:
S1S2 SS
+ Số đường cực đại trong khoảng giữa S1S2 :   k  1 2  5, 6  k  5, 6
 

N
O
 k  5; 4;....4;5

TI
d1  m

C

+ Điểm M thuộc cực đại và cùng pha khi: d 2  n

U
d  d  k

D
 1 2
* Xét với k chẵn:
O
PR

+ Điểm M gần S1S2 nhất ứng với cực đại chẵn ngoài cùng  k  4
TU

 d1  d 2  k  m  n  k  4  n  m  4 1

d1  d 2   n  m    S1S2  5, 6
H
AN


  m  4   m  5, 6
1
+ Ta có:  n  m  56 
d  
TH

 m  0,8  m  1  n  5   1
d 2  5
N

23
+ Từ hình ta có: MH 2   2   S1H    5    5, 6  S1H   S1H 
2 2 2
  MH  0, 754.
YE

35
U

* Xét với k lẻ:


G

+ Điểm M gần S1S2 nhất ứng với cực đại lẻ ngoài cùng  k  5
N

 d1  d 2  k  m  n  k  5  n  m  5 1

d1  d 2   n  m    S1S2  5, 6

  m  5  m  5, 6
1
+ Ta có:  n  m  56 
d  
 m  0,3  m  1  n  6   1
d 2  6
+ Từ hình ta có: MH 2   2   S1H    6    5, 6  S1H   S1H  0,325  0 => Loại
2 2 2

=> Chọn A.

Trang 12/5
N
G
U
YE
N
TH
AN
H
TU
PR
O
D
U
C
TI
O
N

Trang 13/5
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 14 ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
(Đề thi có 05 trang) Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát
đề
Họ, tên thí sinh:……………………….
Số báo danh:…………………………..

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong
chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ
SINH

N
Câu 1: Tia từ ngoại được phát ra rất mạnh từ

O
A. hồ quang điện B. lò sưởi điện C. lò vi sóng D. màn hình vô tuyến
Câu 2: Tại một điểm M trên mặt đất, sóng điện từ tại đó có véc tơ cường độ điện trường hướng thẳng dựng từ

TI
trên xuống, véc tơ cảm ứng từ nằm ngang và hướng từ Tây sang Đông. Hỏi sóng điện từ đến M từ phía nào ?

C
A. Từ phía Nam B. Từ phía Bắc C. Từ phía Tây D. Từ phía Đông

U
Câu 3: Một máy biến áp lí tưởng làm việc bình thường có tỉ số N2/N1 = 2, khi (U1, I1) = (110 V, 10 A) thì (U2,

D
I2) bằng bao nhiêu ? O
A. (55 V, 5 A) B. (55 V, 20 A) C. (220 V, 20 A) D. (220 V, 5 A)
PR
Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T. Nếu cắt lò xo để chiều dài còn một nửa thì chu kì dao
động của con lắc mới bằng
TU

T
A. T/2 B. C. T 2 D. 2T
2
H

Câu 5: Năng lượng từ trường trong cuộn dây có độ tự cảm L, cường độ dòng điện I chạy qua xác định theo
AN

công thức nào sau đây ?


1
A. W  LI 2 B. W  LI 2 C. W = 2LI2 D. W  2LI 2
TH

2
Câu 6: Số electron chạy qua tiết diện thắng của một đoạn dây dẫn bằng kim loại trong 20 s dưới tác dụng của
N

lực điện trường là 5.1019. Cường độ dòng điện chạy trong đoạn dây đó bằng
YE

A. 0,4 A B. 4 A C. 5 A D. 0,5 A
Câu 7: Góc tới và góc khúc xạ của một tia sáng truyền qua hai môi trường trong suốt lần lượt là 300 và 450.
U

Chiết suất tỉ đổi của môi trường chứa tia khúc xạ và môi trường chứa tia tới bằng
G

2 1
A. B. 2 C. D. 2
N

2 14
Câu 8: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và chàm từ không khí tới mặt nước thì
A. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng chàm bị phản xạ toàn phần
B. so với phương tia tới, tia khúc xạ chàm bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng
C. chùm sáng bị phản xạ toàn phần
D. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ chàm
Câu 9: Cường độ dòng điện tức thời luôn luôn trễ pha so với điện áp xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch khi đoạn
mạch
A. gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp B. gồm điện trở R và cuộn cảm L mắc nối tiếp
C. gồm cuộn cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp D. chỉ có tụ điện C
Câu 10: Chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra quang phổ vạch phát xạ ?
A. Chất lỏng B. Chất khí có áp suất cao
C. Chất khí có áp suất thấp D. Chất rắn

1

Câu 11: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, từ trường quay có véc tơ B quay 600 vòng/phút. Rôto cấu
tạo bởi 12 cặp cực bắc − nam quay với tốc độ là
A. 60 vòng/phút B. 120 vòng/phút C. 50 vòng/phút D. 100 vòng/phút
Câu 12: Trên bóng đèn sợi đốt có ghi 220 V − 100 W. Coi điện trở đèn không phụ thuộc nhiệt độ. Điện trở
bóng đèn là
A. 440 Ω B. 242 Ω C. 121 Ω D. 484 Ω
Câu 13: Tần số của dao động điện từ do mạch dao động (L, C) lí tưởng được xác định bằng công thức
1 C 1 L 1
A. f  B. f  2 LC C. f  D. f 
2 L 2 C 2 LC
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ ?
A. Sóng cơ lan truyền qua các môi trường khác nhau thì tần số của sóng không thay đổi
B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó
cũng pha
C. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cũng pha trên phương truyền sóng bằng số nguyên lần bước sóng
D. Sóng cơ truyền trong chất rắn gồm cả sóng ngang và sóng dọc

N
Câu 15: Trong một dao động điều hòa thì

O
A. độ lớn vận tốc giảm dần thì độ lớn gia tốc cũng giảm dần

TI
B. gia tốc luôn cùng pha với li độ

C
C. gia tốc, vận tốc và li độ dao động với tần số khác nhau

U
D. vận tốc nhanh pha hơn li độ π/2

D
Câu 16: Một ánh sáng đơn sắc có tần số dao động là 4.1014 Hz, khi truyền trong một môi trường có bước sóng
là 500 nm. Chiết suất tuyệt đối của môi trường đó bằng O
A. 1,5 B. 4/3 C. 1,6 D. 1,7
PR
Câu 17: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với bước sóng λ. Tốc độ
truyền sóng v được tính theo công thức
TU

A. v = f/λ B. v = λf C. v = λ/f D. v = 1/λf


Câu 18: Đơn vị của từ thông là
H

A. Vêbe (Wb) B. Ampe(A) C. Tesla (T) D. Culông (C)


AN

Câu 19: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = Acos(rot + ọ), gia tốc tức thời được xác
định theo công thức
TH

A. a = ꞷ2Asin(ꞷt + φ) B. a = ꞷ2Acos(ꞷt + φ) C. a = −ꞷ2Acos(ꞷt + φ) D. a = −ꞷ2Asin(ꞷt + φ)


Câu 20: Cho hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau 15 cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng là F. Khi đặt
chúng trong dầu thì lực này còn bằng F/2,25. Để lực tác dụng vẫn là F thì cần phải dịch chuyển chúng lại một
N

đoạn là
YE

A. 5 cm B. 10 cm C. 6 cm D. 8 cm
Câu 21: Đặt điện áp u  200 2 cos t  V  vào hai đầu tụ điện thì tạo ra dòng điện có cường độ hiệu dụng I = 4
U
G

A. Dung kháng của tụ bằng


N

A. 100 2 B. 100 Ω C. 50 Ω D. 50 2
Câu 22: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Biết khối
lượng vật là m, chiều dài dây treo là i, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc xác định theo công
thức
1 1
A. 2mg 02 B. mg 02 C. mg 02 D. mg 02
4 2
Câu 23: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(πt + π/3) (x tính bằng cm; t tính bằng
s). Kể từ lúc t = 0, lần thứ 2019 chất điểm có tốc độ 5n cm/s vào thời điểm
A. 1009,5 s B. 1008,5 s C. 1009 s D. 1009,25 s
Câu 24: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình truyền sóng u = cos(t − 4x) cm (x đo bằng m, t
đo bằng s). Tốc độ truyền sóng trên dây bằng
A. 75 cm/s B. 25 cm/s C. 50 cm/s D. 40 cm/s

2
Câu 25: Đặt điện áp u  U 2 cos t vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L nối tiếp với tụ C. Tại
thời điểm t, điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại
lượng là
 2 2 1  
2
 1 
2

A. 2  u  i  L    B. U  u  2i  L 
2 2

  C    C 

1 2 2 1  
2 2
2 1 
C. U   u  i  L    D. U  u  i  L  1/
2

2   C    C 
Câu 26: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp động
năng bằng ba lần thế năng là 1 s. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp thế năng bằng ba lần động
năng là
A. 1,5 B. 1 s C. 2 s D. 3 s
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đúng khe I−âng, chiếu đồng thời 2 bức xạ nhìn thấy có bước
sóng λ1 = 0,6 μm và λ2, ngoài vân trung tâm thì thấy vân sáng bậc 3, bậc 6 của bức xạ ta trùng với các vân sáng

N
của bức xạ λ2. Bước sóng λ2 bằng

O
A. 380 nm B. 440 nm C. 450 nm D. 400 nm

TI
Câu 28: Cường độ âm tại một điểm tăng lên gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tại đó tăng thêm 2 dB ?
A. 100 lần B. 3,16 lần C. 1,58 lần D. 1000 lần

C
Câu 29: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, gọi a là khoảng cách giữa hai khe S1 và S2, D là

U
khoảng cách từ S1S2 đến màn; λ là bước sóng của ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vận

D
tối thứ ba ở hai bên đối với vân sáng trung tâm bằng O
9D 7D 5D 11D
PR
A. B. C. D.
2a 2a 2a 2a
Câu 30: Một vật AB đặt vuông góc với trục chính thấu kính, cách thấu kính lần lượt 18 cm và 6 cm cho hai ảnh
TU

cùng chiều cao. Tiêu cự thấu kính bằng


A. 12 cm B. 15 cm C. 16 cm D. 10 cm
H

Câu 31: Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li
AN

độ lần lượt là x1 = 3cos(2πt/3 − π/2) và x2 = 3 3 cos(2πt/3), (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s). Tại các thời
điểm khi x1 = x2 thì li độ của dao động tổng hợp là
TH

A. ± 3 2 cm B. ± 6 cm C. ± 3 cm D. ± 3 3 cm
Câu 32: Một dây dẫn bọc men cách điện, đặt vào hai đầu nó một hiệu điện thế không đổi U thì cường độ dòng
N

điện chạy qua dây là I. Cắt dây này thành hai phần giống nhau, nối hai đầu chúng lại để tạo thành đoạn mạch
YE

song song rồi nối mạch với hiệu điện thế không đổi U nói trên. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi nửa đoạn dây
bằng
U

A. I/4 B. I C. I/8 D. 2I
G

Câu 33: Cho mạch điện như hình vẽ bên. Biết uAB = 100 3 cos100πt L C
N

F E
(V), UAE = 50 6 V, UEB = 100 2 V. Điện áp hiệu dụng UFB có giá trị A B

A. 100 3 V B. 200 3 V C. 50 3 V D. 50 6 V
Câu 34: Điện năng được truyền từ nơi phát đến nơi tiêu thụ là một nhà máy có 10 động cơ điện giống nhau,
bằng đường dây tải một pha với hiệu suất truyền tải là 96 %. Nếu nhà máy lắp tăng thêm 2 động cơ điện cùng
loại và điện áp ở nơi phát không đổi thì hiệu suất truyền tải điện năng trên đường dây tải lúc đó là
A. 95,16 % B. 88,17 % C. 89,12 % D. 92,81 %
Câu 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khối lượng vật treo m = 100 g,dao động điều hoà với phương trình
x = Acos5πt (cm). Trong quá trình dao động tỉ số giữa thời gian lò xo giãn và lò xo nén trong một chu kỳ bằng
2. Lực nén đàn hồi cực đại của lò xo lên giá treo bằng
A. 2 N B. 3 N C. 1 N D. 4 N
Câu 36: Gọi M, N, P là ba điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây đang có sóng dừng và biên độ dao động của các
phần từ môi trường ở các điểm đó đều bằng 2 2 mm; dao động của các phần tử môi trường tại M, N ngược

3
pha nhau và MN = NP. Biết rằng cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0,04 s sợi dây lại duỗi thẳng, lấy π =
3,14. Tốc độ dao động của phần tử vật chất tại điểm bụng khi qua vị trí cân bằng là
A. 157 mm/s B. 314 mm/s C. 375 mm/s D. 571 mm/s
Câu 37: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 19 cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình là uA = uB = acos20πt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi M
là điểm ở mặt chất lỏng, gần A nhất sao cho phần từ chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha
với các nguồn. Khoảng cách từ M tới AB là
A. 2,86 cm B. 3,99 cm C. 1,49 cm D. 3,18cm
Câu 38: Cho mạch điện như hình vẽ bên. Biết R1 = 1Ω, R2 = 2 Ω, R3 =
3Ω, nguồn điện có suất điện động E = 12 V và điện trở trong không A
M N R
đáng kể. Bỏ qua điện trở ampe kế và dây nối. Hỏi dòng điện chạy qua R1 R2 3

R2 theo chiều nào và số chỉ ampe kế bằng bao nhiêu ?


A. Từ N đến M; 10 A B. Từ M đến N; 10 A E.r
C. Từ N đến M; 18 A D. Từ M đến N; 18 A
Câu 39: Quỹ đạo địa tĩnh là quỹ đạo tròn bao quanh Trái Đất, ngay phía trên đường xích đạo. Vệ tinh địa tĩnh

N
là vệ tinh quay trên quỹ đạo địa tĩnh với vận tốc góc bằng vận tốc góc của sự tự quay của Trái Đất. Biết vận tốc

O
dài của vệ tinh trên quỹ đạo là 3,07 km/s. Bán kính trái đất bằng 6378 km. Chu kỳ sự tự quay của Trái Đất là 24
giờ. Sóng điện từ truyền thẳng từ vệ tinh đến điểm xa nhất trên trái đất mất thời gian

TI
A. 0,119 s B. 0,162 s C. 0,280 s D. 0,142 s

C
Câu 40: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm biến trở R mắc

U
nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn mạch MB là tụ điện có điện dung C. Đặt điện áp xoay chiều

D
u  U 2 cos 2ft (U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB. Ban đầu điều chỉnh biến
O
trở để có giá trị R  L / C , thay đổi f, khi f = f1 thì điện áp hiệu dụng trên C đạt cực đại. Sau đó giữ tần số
PR

không đổi f = f2, điều chỉnh biến trở thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm AM không thay đổi. Hệ thức liên hệ
giữa f2 và f1 là
TU

4 f 3
A. f 2  f1 B. f 2  f1 C. f 2  1 D. f 2  f1
3 2 2
H
AN
TH
N
YE

Đáp án
U
G

1-A 2-B 3-D 4-B 5-A 6-A 7-A 8-D 9-B 10-C
N

11-C 12-D 13-D 14-B 15-D 16-A 17-B 18-A 19-C 20-A

21-C 22-C 23-A 24-B 25-C 26-B 27-C 28-C 29-A 30-A

31-A 32-D 33-A 34-A 35-C 36-B 37-B 38-A 39-D 40-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT


Câu 1: Đáp án A

4
Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ hồ quang điện
Câu 2: Đáp án B

+ Vecto cảm ứng điện trường: E

+ Vec tơ cảm ứng từ trường: B

+ Chiều truyền song điện từ: v
+ Sóng điện từ có chiều từ Bắc xuống Nam. Sóng điện từ sẽ đến điểm M từ hướng Bắc.
Câu 3: Đáp án D
N1 U1 I 2 1 U 2  220V
+ Ta có:    
N 2 U 2 I1 2  I 2  5 A

Câu 4: Đáp án B

N
+ Nếu chiều dài lò xo giảm một nửa → độ cứng tăng gấp đôi.

O
TI
m
→ Chu kì con lắc lò xo T  2 p sẽ giảm 2 lần

C
k

U
Câu 5: Đáp án A

D
Năng lượng từ trường trong cuộn dây là: W 
1 2
LI
O
PR
2
Câu 6: Đáp án A
TU

q 5.1019.1, 6.1019
Cường độ dòng điện: I    0, 4 A
H

t 20
AN

Câu 7: Đáp án A
TH

Chiết suất tỉ đối của môi trường chứa tia khúc xạ và môi trường tới là:
n2 sin i sin 30 1
n21    
N

n1 sin r sin 45 2


YE

Câu 8: Đáp án D
U

+ So với phương tia tới tia màu vàng bị lệch ít hơn.


G
N

+ Góc khúc xạ của tia màu vàng lớn hơn màu lam.
+ Không có hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu từ không khí vào nước.
Câu 9: Đáp án B
+ Cường độ dòng điện tức thời luôn luôn trễ pha so với điện áp xoay chiều ở hai đầu mạch khi mạch có tính
cảm kháng → mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm L.
Câu 10: Đáp án C
Chất khí có áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch phát xạ.
Câu 11: Đáp án C
Tốc độ quay của roto là 600/12 = 50 (vòng/phút)
Câu 12: Đáp án D
5
U 2 2202
Điện trở của bóng đèn là: R    484W
P 100
Câu 13: Đáp án D
1
Tần số của mạch LC: f 
2 LC
Câu 14: Đáp án B
+ Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên cùng một phương truyền
sóng.
Câu 15: Đáp án D

+ Trong dao động điều hòa thì vận tốc nhanh pha so với li độ.
2

N
+ Độ lớn vận tốc giảm dần thì vật đi về biên → độ lớn gia tốc tăng dần.

O
TI
+ Gia tốc ngược pha với li độ.

C
+ Gia tốc vận tốc và li độ dao động cùng tần số.

U
Câu 16: Đáp án A

D
+ Vận tốc của ánh sang trong chân không là c  3.108 m/s
O
PR

+ Ánh sang có tần số không đổi trong mọi môi trường → vận tốc trong môi trường đó v   f  2.108 m/s.
TU

c 3
+ Chiết suất của môi trường đó là n    1,5
v 2
H

Câu 17: Đáp án B


AN

Tốc độ truyền sóng: v = f


TH

Câu 18: Đáp án A


N

Đơn vị của từ thông là: Veebe (Wb)


YE

Câu 19: Đáp án C


U

Phương trình x  A cos t     a   2 A cos  t   


G

Câu 20: Đáp án A


N

q1q2
+ Ta có: F  k , lực F bị giảm đi 2,25 lần do đặt vào đầu do hằng số điện môi  tăng 2,25 lần
 .r 2
→ để F không đổi thì r2 phải giảm 2,25 lần (để mẫu số không đổi)  r1  1,5r2  r2  10cm .

Vậy dịch chúng lại gần nhau một đoạn 15 – 10 = 5cm


Câu 21: Đáp án C
U 200
Ta có: Z C    50   
I 4
Câu 22: Đáp án C

6
1
Cơ năng con lắc đơn: mg  02
2
Câu 23: Đáp án A
2
+ Chu kì T   2s

+ Ta có: 2019 = 4.504 + 3
Suy ra: t  504T  t
3T
Từ VTLG ta có: t 
4
3T
Vậy: t  504T   1009,5 s
4

N
Câu 24: Đáp án B

O
1

TI
Tốc độ truyền sóng: v   0, 25m / s  25cm / s
4

C
Câu 25: Đáp án C

U
D
U
+ Mạch chứa L và C  I  và u và i vuông pha O
Z L  ZC
PR

u2 i2 2 U
2
 2U 2  u 2  i 2 . Z L  Z C   2U 2
2
+ Ta có   2  u 2
 i .
TU

2 2 2
U I I

1 2 2 1  
2
H

→ Vậy: U  u  i   L  
C  
AN

2  
TH

Câu 26: Đáp án B


E A
+ Động năng bằng ba lần thế năng: Ed  3Et  Et  x
N

4 2
YE

A T
→ Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần x   : t   T  6s
U

2 6
G
N

3E 3A
+ Thế năng bằng ba lần động năng Et  3Ed  Et  x
4 2

3A T
→ Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần x   : t   1 s 
2 6
Câu 27: Đáp án C
+ Ta có: 32  k 2  1,8  k 2

1,8
+ Mặt khác: 0,38  2  0, 76  0,38   0, 76  2,3  k  4, 7
k
+ Có hai giá trị của k là k  3 và k  4
Loại k  3 vì 1  2 (vô lý)

7
1,8
Chọn k  4  2   0, 45 m  2  450mm
4
Câu 28: Đáp án C
I
+ Ta có: L  log  I  10 L.I 0
I0

I 2 10 L2
→ Suy ra:  L1  10 L2  L1  100,2  1,58 (đổi 2dB = 0,2B)
I1 10

Câu 29: Đáp án A


9 D
Ta có: x  2i   2,5i   4,5i 
2a
Câu 30: Đáp án A

N
+ Hai ảnh cùng chiều cao → có 1 ảnh thật và 1 ảnh ảo → thấu kính hội tụ.

O
TI
+ Khi d1  18 cm cho ảnh thật A’B’ và d 2  6cm cho ảnh ảo A”B”

C
U
AB AB AB d d d  1
+ Ta có: 1 .  1   2 . 1  1  2   d1  3d 2

D
AB AB AB d 2 d1 d1 3
O
PR
1 1 1 1 1 1
d  d  f 18  
 1 1  3d 2 f
Lại có:    f  12cm
TU

1  1 1 1  1  1
 d 2 d 2 f  6 d 2 f
H
AN

Câu 31: Đáp án A


+ Khi hai dao động gặp nhau x1  x2 ta có hình vẽ
TH


+ Dao động x1 trễ pha so với dao động x2.
N

2
YE

1 1 1 3 3
+ Ta có:  2  2  x1  x2 
U

2
x1 A1 A2 2
G
N

Vậy dao động tổng hợp x12  x1  x2  3 3cm

Câu 32: Đáp án D



+ Ta có: R  
S
U
Ban đầu: I  (R0 là điện trở ban đầu của dây)
R0
R0
+ Khi cắt đôi dây thì chiều dài giảm một nửa → R giảm một nửa → R 
2
R0 U 4U
+ Khi mắc song song thì R/ /  → Cường độ trong mạch I / /    4I
4 R/ / R0

8
I//
Vậy cường độ chạy qua mỗi nửa đoạn dây là I   2I
2
Câu 33: Đáp án A
Ta có:
U AB  50 6 U R2  U L  U C 2  15000 U L  50 2
   U
 C  2U L  100 2 
U RL  50 6  U R  U L  15000   U R  100  U RC  100 3
2 2




 U C  100 2 
U C 100 2

U C 100 2 U C  100 2

Câu 34: Đáp án A


+ Dùng phương pháp 4 cột:
P U P P ’

N
125/12 U 5/12 10

O
12 + x U X 12

TI
C
P2 R
+ Ta có: P   p ~ P 2 ( do U không đổi)

U
U .cos 
2 2

5 /12  125 /12   x  0, 61


D
+ Suy ra:  
O
PR
x  12  x   x  235,8
12 12
→ Hiệu suất là: H 
TU

  95,16%
12  x 12  0, 61
H

Câu 35: Đáp án C


AN

g
+ Ta có:  0   4cm; k  25 N / m
2
TH

T A
+ tỉ số thời gian lò xo giãn và nén là: tnen    0   4cm
N

3 2
YE

+ Lực nén đàn hồi cực đại của lò xo lên giá treo là: Fmax  k  A   0   25.0, 04  1 N 
U

Câu 36: Đáp án B


G
N

2
+ Chu kì T  2.0, 04  0, 08     78,5 rad / s
T
+ Trường hợp 1: Nếu M, N, P là các bụng sóng liên tiếp  vmax   A  78,5.2 2  222, 03 mm / s

9
+ Trường hợp 2: Nếu M, N, P là các điểm liên tiếp không phải là các bụng sóng.
+ Ta có : M và N ngược pha → thuộc hai bó sóng kề nhau.

MN NP  MN  A
+ Lại có: MN = NP → từ hình vẽ ta có:      AM  AN  AP  bung
2 2 4 2 8 2
+ Vậy Abụng =4 mm  vmax   A  314 mm/s

Câu 37: Đáp án B


v
+ Ta có:    4cm  AB  4, 75
f

 MA  k 
Bài toán phụ: Điểm M muốn dao động cực đại và cùng pha với hai nguồn thì  ; k; h  
 MB  h

N
Điểm M gần A nhất  kmin  1  MA  

O
Trường hợp 1: M thuộc elip  5   MB  4

TI
C
Suy ra: AM 2  MH 2  MB 2  MH 2  AB

U
D
  2  MH 2  16 2  MH 2  4, 75  MH  0, 605 O
 MH  2, 421cm
PR

Trường hợp 2: M thuộc elip  6   MB  5


TU

Suy ra: MB 2  MH 2  AM 2  MH 2  AB
H

 25 2  MH 2   2  MH 2  4, 75  MH  0,9884


AN

 MH  3,954cm
TH

Câu 38: Đáp án A


6
N

+ Mạch điện: R1 / / R2 / / R3  R123  


YE

11
E
U

+ Ta có: I   22 A . Do điện trở trong bằng 0 nên


R123
G
N

U123  E  12V

U1  U123  12  I1  12 A

Suy ra: U 2  U123  12  I 2  6 A
U  U  12  I  4 A
 3 123 3

Suy ra: I A  I  I1  10 A

+ Do I A  I  I1  10 A

+ Do I A  10 A => Tại nút N: I N  10 A  I 2  I 3 => Dòng điện R2 có chiều từ N đến M.

Câu 39: Đáp án D

10
+ Chu kì quay của Trái đất là T  24h  86400 s
2 
T    rad / s 
T 43200

N

+ Tốc độ góc của vệ tinh bằng tốc độ góc của trái đất  V   rad / s 

O
43200

TI
+ Vận tốc dài của vệ tinh là v’ = 3070 m/s = V .RV

C
U
 RV  42215,53 km (bán kính quay của vệ tinh so với tâm trái đất)

D
O
→ Quãng đường sóng điện từ truyền đến điểm xa nhất trên trái đất là S  RV2  RT2  41731 km
PR

S 41731
→ Thời gian truyền đi là: t    0,14 s
TU

c 3.105
Câu 40: Đáp án B
H
AN

L
 Ban đầu: Ta có: R   R 2  Z L ZC
C
TH

R2 Z Z
+ Khi U C max  Z L2  Z L Z C   Z L2  L C  Z C  2 Z L
N

2 2
YE

U R 2  Z L2 U
 Lúc sau: U RL  const    ZC  2Z L
U

R 2   Z L  ZC  Z  2Z L ZC
2 2
1 C
G

R 2  Z L2
N

Vậy f 2  f1

11
1

ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 15 ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019


(Đề thi có 05 trang) Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……………………….
Số báo danh:…………………………..

Câu 1. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại tùy thuộc vào
A. bản chất của kim loại đó B. cường độ chùm sáng chiếu vào
C. bước sóng của ánh sáng chiều vào D. điện thế của tấm kim loại đó
Câu 2. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng pha có biên độ
A. A  A12  A22  A1 A2 B. A  A1  A2
C. A  A1  A2 . D. A  A12  A22 .
Câu 3. Trong hình vẽ là

N
A. động cơ không đồng bộ ba pha

O
B. máy biến áp

TI
C. động cơ không đồng bộ một pha

C
D. Máy phát điện xoay chiều

U
D
O
PR
Câu 4. Một sóng điện từ truyền trong chân không, phát biểu nào dưới đây là sai?
2 c c
A. c   f B.   cf C.   D. f 
TU

 
Câu 5. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là
A. dây treo có khối lượng đáng kể B. trọng lực tác dụng lên vật
H

C. lực cản của môi trường D. lực căng của dây treo
AN

Câu 6. Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
A. Anten B. Mạch khuếch đại C. Mạch biến điệu D. Mạch tách sóng
TH

Câu 7. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  A cos t    (trong đó A ,  là các hằng số
dương,  là hằng số). Tần số góc của dao động là
N

2 
YE

A.  B. C. D. t  
 2
U

Câu 8. Mức cường độ âm được xác định theo biểu thức


G

I I I I
A. L  10 log dB B. L  10 log B C. L  log dB D. L  log 0 B
N

I0 I0 I0 I
Câu 9. Dòng điện xoay chiều không được sử dụng để
A. chạy trực tiếp qua bình điện phân B. thắp sáng
C. chạy qua dụng cụ tỏa nhiệt như nồi cơm điện D. chạy động cơ không đồng bộ
Câu 10. Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì
A. tần số thay đổi và tốc độ thay đổi B. tần số không đổi và tốc độ không đổi
C. tần số thay đổi và tốc độ thay đổi D. tần số không đổi và tốc độ thay đổi
Câu 11. Tốc độ của sóng truyền dọc theo trục của một lò xo phụ thuộc vào
A. biên độ sóng B. hệ số đàn hồi của lò xo C. tần số sóng D. bước sóng
 
Câu 12. Một con lắc lò xo dao động với phương trình x  4 cos  4 t   cm ( t tính bằng giây). Tại thời
 2
điểm t  0 , vật nặng có li độ bằng
A. 2 cm B. 2 3 cm C. 0 cm D. 4 cm
Câu 13. Quang phổ của ánh sáng mặt trời thu được trên mặt đất là
2

A. Quang phổ liên tục


B. Quang phổ vạch hấp thụ của khí quyển Trái Đất
C. Quang phổ vạch hấp thụ của lớp khí bên ngoài của Mặt Trời
D. Quang phổ vạch phát xạ của Mặt Trời
Câu 14. Trong hiện tượng giao thoa sóng, gọi  là độ lệch pha của hai sóng thành phần cùng tần số điểm
M . Với n là số nguyên, biên độ dao động tổng hợp tại M trong vùng giao thoa đạt cực đại khi  có trị
số bằng

A.  2n  1 B. n C. 2n D.  2n  1 
2
Câu 15. Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào
dưới đây?
A. Ánh sáng đỏ B. Ánh sáng lục C. Ánh sáng vàng D. Ánh sáng chàm
Câu 16. Hiện nay người ta thường dùng cách nào để làm giảm hao phí khi truyền tải điện năng
A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải
B. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ
C. Làm dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn

N
D. Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa

O
Câu 17. Cho đường đặc trưng Vôn – Ampe của hai vật dẫn có điện trở R1 , R2 như hình vẽ. Chọn kết luận

TI
đúng

C
A. R1  R2 I

U
B. R1  R2

D
C. Không thể so sánh R1 , R2 R1
O R2
D. R1  R2
PR

U
TU

O
Câu 18. Chu kì dao động của con lắc lò xo được xác định theo biểu thức
H

m m k k
AN

A. T  B. T  2 C. T  D. T  2
k k m m
Câu 19. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng
TH

A. quang điện trong B. tự cảm C. nhiệt điện D. cảm ứng điện từ


Câu 20. Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L một điện áp xoay chiều có tần số f . Cảm
N

kháng của cuộn dây có biểu thức


YE

1 2 f L
A. Z L  B. Z L  C. Z L  2 fL D. Z L 
2 fL 2 f
U

L
G

Câu 21. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản
N

tụ điện có độ lớn là 108 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 20 mA. Tần số dao động
điện từ tự do của mạch là
A. 103 kHz. B. 3.103 kHz. C. 2.103 kHz. D. 2,5.103 kHz.
Câu 22. Trong quang phổ vạch của Hidro: Khi electron từ quỹ đạo N chuyển về L thì phát ra photon có
bước sóng 1 , khi electron từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K thì phát ra photon có bước sóng 2 . Khi
electron từ quỹ đạo N chuyển về quỹ đạo K thì phát ra photon có bước sóng là
12 12
A.   B.   C.   2  1 D.   2  1
1  2 2  1
3

Câu 23. Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là
điểm bụng gần A nhất. Gọi L là khoảng cách giữa A và B ở thời
điểm t . Biết rằng giá trị của L2 phụ thuộc vào thời gian được mô tả 2
L (cm )
169
bởi đồ thị như hình bên. Điểm N trên dây có vị trí cân bằng là
144
trung điểm của AB khi dây duỗi thẳng. Gia tốc dao động của N có
giá trị lớn nhất bằng
A. 5 2 m/s2.
B. 2,5 2 m/s2. t (s)
C. 2,5 2 2 m/s2. O 0, 05

D. 10 2 2 m/s2.
Câu 24. Đồ thị biểu diễn chu kì dao động bé của con lắc đơn theo chiều dài dây treo là đường
A. hypebol B. parabol C. elip D. thẳng bậc nhất
Câu 25. Hai nguồn phát sóng kết hợp A , B trên mặt thoáng của một chất lỏng dao động theo phương trình
u A  6 cos  20 t  mm; uB  4 cos  20 t  mm. Coi biên độ sóng không giảm theo khoảng cách, tốc độ sóng
v  40 cm/s. Khoảng cách giữa hai nguồn AB  20 cm. Số điểm dao động với tốc độ cực đại bằng 16 cm/s

N
trên đoạn AB là

O
A. 10 B. 9 C. 20 D. 18

TI
Câu 26. Một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện. Nối đoạn mạch này
vào hai cực của một acquy có suất điện động 12 V thì trên tụ được tính một điện tích bằng Q . Khi đặt vào

C
U
hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 12 V thì điện tích trên tụ biến thiên điều

D
hòa với giá trị cực đại bằng 2Q và chậm pha hơn điện áp hai đầu mạch
O . Hệ số công suất của cuộn dây
3
PR

2 3
A. B. 1 C. 0,5 D.
TU

2 2
Câu 27. Cho hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức của điện trường do một điện tích điểm đặt tại
điểm O gây ra. Biết độ lớn của cường độ điện trường tại A là 36 V/m, tại B là 9 V/m. Cường độ điện
H

2 1 1
AN

trường tại điểm M có khoảng cách OM thỏa mãn 2


  có giá trị là
OM OA OB 2
2
TH

A. 18 V/m B. 45 V/m C. 16 V/m D. 22,5 V/m


Câu 28. Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc,
trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng 1  720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng 2  560 nm. Hỏi trên
N
YE

màn quan sát, giữa hai vân tối gần nhau nhất có bao nhiêu vân sáng màu lục?
A. 7 B. 9 C. 6 D. 8
U

Câu 29. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k . Khi con lắc này
G

dao động điều hòa tự do theo phương thẳng đứng với biên độ A thì ở vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên, vật
N

có tốc độ bằng 0. Nhưng khi con lắc này dao động điều hòa tự do trên mặt phẳng nghiêng 300 so với
phương ngang cũng với biên độ A thì ở vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên, vật có tốc độ bằng v . Nếu con lắc
này dao động điều hòa tự do theo phương ngang với biên độ A thì ở vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên, vật có
tốc độ bằng
v 3 2v
A. B. C. 2v D. 0
2 3
Câu 30. Để đo độ sâu vực sâu nhất thế giới Mariana ở Thái Bình Dương, người ta dùng phương pháp định
vị hồi âm bằng sóng siêu âm. Sau khi phát ra siêu âm hướng xuống biển thì sau 14,53 giây, người ta mới
nhận được tín hiệu phản xạ của nó tự đáy biển. Vận tốc truyền của siêu âm trong nước biển là 1500 m/s,
trong không khí là 340 m/s. Độ sâu vực Mariana là
A. 2470,1m B. 4940,2m C. 21795m D. 10897,5m
Câu 31. Hai đoạn mạch xoay chiều X , Y đều gồm các phần tử điện trở thuần, tụ điện và cuộn dây mắc nối
tiếp. Khi mắc X vào một nguồn điện xoay chiều thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua X là 1 A. Khi mắc
Y vào nguồn điện trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua Y là 2 A. Nếu mắc nối tiếp X và Y vào
nguồn trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch không thể nhận giá trị
4

2 1
A. A B. A C. 2 A D. 1 A
3 3
Câu 32. Vật sáng AB vuông góc với một trục chính của một thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần
AB và cách AB 100 cm. Tiêu cự f của thấu kính là
A. 20 cm B. 40 cm C. 16 cm D. 25 cm
Câu 33. Trong một động cơ điện không đồng bộ, từ trường quay với tốc độ 3000 vòng/phút, roto quay với
tốc độ 48 vòng/giây. Dòng điện cảm ứng trong roto biến thiên với tần số bằng
A. 98Hz B. 50Hz C. 2Hz D. 48Hz
Câu 34. Một sóng cơ truyền trên sợi dây dài theo trục Ox . Tại một thời điểm nào đó sợi dây có dạng như
hình vẽ, phần tử tại M đang đi xuống với tốc độ 20 2 cm. u (cm)
Biết rằng khoảng cách từ vị trí cân bằng của phần tử tại M đến 4 M
vị trí cân bằng của phần tử tại O là 9 cm. Chiều và tốc độ 2 2 vM
x(cm)
truyền của sóng là
A. từ phải sang trái, với tốc độ 1,2 m/s O
B. từ trái sang phải, với tốc độ 1,2 m/s
C. từ phải sang trái, với tốc độ 0,6 m/s

N
D. từ trái sang phải, với tốc độ 0,6 m/s

O
Câu 35. Cảm ứng từ bên trong một ống dây điện hình trụ, có độ lớn tăng lên khi

TI
A. số vòng dây quấn trên một đơn vị chiều dài tăng lên
B. chiều dài hình trụ tăng lên

C
C. cường độ dòng điện giảm đi

U
D. đường kính hình trụ giảm đi

D
Câu 36. Một con lắc đơn dao động điều hòa trong một điện trường đều thẳng đứng hướng xuống. Vật dao
O
động được tích điện nên nó chịu tác dụng của lực điện hướng xuống. Khi vật đang dao động thì điện trường
PR
đột ngột bị ngắt. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nếu điện trường ngắt khi vật đi qua vị trí cân bằng thì năng lượng dao động của hệ không đổi.
TU

B. Nếu điện trường ngắt khi vật đi qua vị trí cân bằng thì biên độ dao động của hệ không đổi.
C. Nếu điện trường ngắt khi vật đi qua vị trí biên thì biên độ dao động của hệ không đổi.
D. Nếu điện trường ngắt khi vật đi qua vị trí biên thì năng lượng dao động của hệ bị giảm
H

Câu 37. Giao thoa khe Y – âng trong không khí, ánh sáng được dùng có bước sóng  , khoảng cách giữa hai
AN

khe và màn là 2,5 m. Khoảng vân đo được là 0,8 mm. Nếu nhúng toàn bộ thí nghiệm này trong chất lỏng có
chiết suất n  1, 6 và dịch chuyển màn quan sát cách xa màn chứa hai khe thêm 0,5 m thì khoảng vân bây giờ
TH

sẽ là
A. 0,5 mm B. 0,2 mm C. 0,4 mm D. 0,6 mm
N

Câu 38. Một sóng ngang lan truyền trên mặt nước với tần số góc   10 rad/s, biên độ A  20 cm. Khi một
YE

miếng gỗ đang nằm yên trên mặt nước thì sóng bắt đầu truyền qua. Hỏi miếng gỗ sẽ được sóng làm văng lên
đến độ cao (so với mặt nước yên lặng) lớn nhất là bao nhiêu? (coi rằng miếng gỗ sẽ rời khỏi mặt nước khi
U

gia tốc của nó do sóng tạo ra đúng bằng gia tốc trọng trường g  10 m/s2)
G

A. 25 cm B. 35 cm C. 20 cm D. 30 cm
N

Câu 39. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, trong đó giá trị biến trở R và điện dung C của tụ có thể thay
104
đổi được, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Đặt giá trị điện dung C  C1  F rồi thay đổi giá trị biến

trở R thì nhận thấy điện áp hiệu dụng U AM đạt giá trị nhỏ nhất là U1 khi R  0 . Đặt giá trị điện dung
103 L, r C
C  C2  F rồi thay đổi giá trị biến trở R thì nhận thay điện áp hiệu dụng R
6 A M B
U AM đạt giá trị lớn nhất là U 2  3U1 khi R  0 . Biết tần số dòng điện là 50
Hz. Giá trị của độ tự cảm L là
10 0, 4 0,8 1
A. H B. H C. H D. H
3   
5

Câu 40. Hai con lắc lò xo giống nhau dao động điều hòa cùng biên độ A  10 cm trên cùng một mặt phẳng
nằm ngang trên hai trục O1 x1 và O2 x2 vuông góc với nhau như hình
x2
vẽ. Con lắc thứ nhất có vị trí cân bằng là O1 , dao động theo phương
trình x1  10 cos t  cm. Con lắc thứ hai có vị trí cân bằng là O2 , dao x1

động theo phương trình x2  10 cos t    cm. Biết O1O2  5 cm. Để O1
O2

các vật (có kích thước nhỏ) không va chạm vào các lò xo trong quá
trình dao động thì giá trị của  có thể là
 2
A.    B.  
4 3

C.    D.  
2

---------------------HẾT---------------------

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N
6

BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
A B B B C D A A A D
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
B C B C D D A B D C
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
A A C B C D D D B D
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
B C C A A B D A B B

ĐÁP ÁN CHI TIẾT


Câu 1:
+ Giới hạn quang điện của kim loại phụ thuộc vào bản chất của kim loại đó → Đáp án A
Câu 2:
+ Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động cùng pha A  A1  A2 → Đáp án B

N
Câu 3:

O
+ Hình vẽ là máy biến áp → Đáp án B

TI
Câu 4:
c

C
+ Ta có   cT  → B sai → Đáp án B

U
f

D
Câu 5:
O
+ Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc là do lực cản của môi trường → Đáp án C
PR
Câu 6:
+ Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh đơn giản không có mạch tách sóng → Đáp án D
Câu 7:
TU

+ Tần số góc của dao động là  → Đáp án A


Câu 8:
H

I
+ Mức cường độ âm tại một điểm được xác định bằng biểu thức L  10 log dB → Đáp án A
AN

I0
Câu 9:
TH

+ Dòng điện xoay chiều không được sử dụng để chạy trực tiếp qua bình điện phân → Đáp án A
Câu 10:
N

+ Khi ánh sáng truyền qua các môi trường trong suốt thì tần số của ánh sáng là không đổi, vận tốc của ánh
YE

sáng sẽ thay đổi → Đáp án D


Câu 11:
U

+ Tốc độ truyền sóng dọc theo trục của lò xo phụ thuộc và hệ số đàn hồi của lò xo → Đáp án B
G

Câu 12:
N

 
+ Với x  4 cos  4 t   cm → tại t  0 ta có x  0 → Đáp án C
 2
Câu 13:
+ Quang phổ của Mặt Trời thu được trên bề mặt Trái Đất là quang phổ vạch hấp thụ của lớp khí quyển Trái
Đất → Đáp án B
Câu 14:
+ Để tại M dao động với biên độ cực đại thì hai sóng thành phần đến M phải cùng pha nhau
→   2n → Đáp án C
Câu 15:
+ Ánh sáng phát quang luôn có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích, do đó không thể là
ánh sáng chàm → Đáp án D
Câu 16:
+ Hiện nay để giảm hao phí trong quá trình truyền tải thì người ta thường nâng điện áp trước khi truyền đi
→ Đáp án D
Câu 17:
7

+ Từ đồ thị ta thấy rằng với cùng một giá trị của U thì I1  I 2 → R1  R2 → Đáp án A
Câu 18:
m
+ Chu kì dao động của con lắc lò xo được xác định bằng biểu thức T  2 → Đáp án B
k
Câu 19:
+ Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ → Đáp án D
Câu 20:
+ Cảm kháng của cuộn dây được xác định bằng biểu thức Z L  2 fL → Đáp án C
Câu 21:
 I 2 .103
+ Tần số dao động của mạch f   0   105 Hz → Đáp án A
2 2 q0 2 .10 8

Câu 22:
+ Theo mẫu nguyên tử Bo, ta có:
 hc
 E N  EL   
 hc hc hc

N

1
→ E N  EK    →   1 2 → Đáp án A
 E  E  hc 1 2  1  2

O
 L K
2

TI
C
Câu 23:

U
+ Khoảng cách giữa hai phần tử sóng L  x 2  u 2 → L2  x 2  u 2 .

D
Trong đó x là khoảng cách giữa A và B theo phương truyền sóng, u là khoảng cách giữa A và B theo
O
phương dao động của các phần tử môi trường. Với A là một nút sóng → u 2  uB2 .
PR

x  12
+ Từ đồ thị ta có L2  122  52 cos 2  20 t  cm2 →  cm.
 aB  5
TU

2 5 2
Với N là trung điểm của AB → AN  AB  cm → gia tốc dao động của điểm N có giá trị lớn
H

2 2
AN

5 2
nhất là aNmax   2 AN  10 
2
 2,5 2 2 m/s2 → Đáp án C
2
TH

Câu 24:
+ Ta có l  T 2 → đồ thị có dạng là một nhánh parabol → Đáp án B
N

Câu 25:
YE

2 v 2 .40
+ Bước sóng của sóng     4 cm.
 20
U

Tốc độ dao động cực đại của một điểm trên AB , ta có vmax   Amax  20  6  4   20 cm/s.
G
N

+ Trên đoạn thẳng nối hai nguồn, các cực đại liên tiếp cách nhau một nửa bước sóng → Số cực đại trên AB
 AB   20 
là n  2    1  2    1  11 .
   4
Vậy trên đoạn AB có 11 điểm cực đại và A , B là các cực đại, hai bên mỗi cực đại sẽ có 2 điểm dao động
với tốc độ lớn nhất bằng 16 cm/s → trên AB có 20 điểm (do A và B hai điểm biên nên chỉ có một điểm).
→ Đáp án C
Câu 26:
+ Điện áp mà tụ tích được khi đặt vào hai đầu mạch một ắc quy có suất điện động   12 V sẽ là

Q  C  12C . Ud
+ Điện tích cực đại trên tụ khi đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều U  12 V
Q0  CU 0C  2Q  2.12C → U C  12 V.
 3 

+ Biễu diễn vecto các điện áp, ta có d  → tan  d  → Đáp án D 3 U
6 2 
Câu 27: UC
8

1 2 1 1
+ Ta có E  2
→ Với 2
  → 2 EM  E A  EB → EM  22,5 V/m → Đáp án D
r OM OA OB 2
2

Câu 28:
 1  1
+ Điều kiện để có sự trùng nhau của hệ hai vâng tối xt1  xt 2 ↔  k1   1   k2   2
 2  2
n  7
→ 1  2  với n1 và n2 là các số lẻ.
n2 1 9
Vậy kể từ vân trung tâm vị trí hai vân tối trùng nhau gần nhất ứng với n1  7 và n2  9 tương ứng k1  3 và
k2  4 .
+ Vì tính đối xứng ở bên kia vân sáng trung tâm cũng có một vị trí tương tự là sự trùng nhau của hai vân tối,
vậy ở giữa hai vị trí này sẽ có 8 vân sáng lục.
→ Đáp án D
Câu 29:
+ Con lắc dao động với biên độ A , khi vật đến vị trí lò xo không biến dạng vận tốc của vật bằng 0 → vị trí
không biến dạng trùng với biên trên của dao động → A  l0 .

N
+ Khi con lắc dao động trên mặt phẳng nghiêng thì vị trí lò xo không biến dạng cách vị trí cân bằng của nó

O
mg sin  l 3

TI
một đoạn x   l0 sin 300  0 → tốc độ của vật khi đó v  A.
k 2 2

C
→ Khi con lắc dao động theo phương ngang, vận tốc của vật tại vị trí lò xo không biến dạng là vận tốc cực

U
2v

D
đại vmax   A  → Đáp án B
3 O
Câu 30:
PR
vt 1500.14,53
+ Sóng siêu âm truyền và phản xạ trở lại tương ứng với hai lần chiều sâu h    10897,5 m
2 2
TU

→ Đáp án D
Câu 31:
H

+ Với cùng một giá trị của U ta có I X  1 và IY  2 → Z X  2 ZY .


AN

Khi mắc nối tiếp hao đoạn mạch vào hiệu điện thế U ta có giản đồ vecto 
như hình vẽ U X
TH

+ Vì Z X  2 ZY nên ta luôn có U X  2U Y 


U
U 
N

→ U 2  4U Y2  U Y2  2.2U Y2 cos  → U Y  .
5  4 cos 
YE


Với 1  cos   1 vì hai đoạn mạch đều chứa điện trở do đó sẽ không UY
U

U
có trường hợp chúng lệch nhau một góc  →  UY  U .
G

3
N

+ Vậy khoảng giá trị của cường độ dòng điện trong mạch lúc sau là
U U U 1
I Y  ↔  I  2 → Đáp án B
3ZY ZY ZY 3
Câu 32:
+ Ảnh ngược chiều → đây là ảnh thật qua thấu kính hội tụ
d  d   100 d  20
 →  cm → f  16 cm → Đáp án C
 d   4d d   80
Câu 33:
+ Dòng điện cảm ứng sẽ biến thiên với tần số f  2 Hz → Đáp án C
Câu 34:
2  
+ Ta có uM  A → OM    9 cm →   24 cm.
2 4 8
9

2 2
Tốc độ của điểm M khi đó vM  vmax  4  20 2 →   10 rad/s → T  0, 2 s.
2 2
 24
→ Vận tốc truyền sóng v    120 cm/s → Đáp án A
T 0, 2
Câu 35:
+ Cảm ứng từ trong lòng ống dây tăng khi tăng số vòng dây trên một đơn vị chiều dài → Đáp án A
Câu 36:
+ Biến cố ngắt điện trường không làm thay đổi vị trí cân bằng của con lắc mà làm thay đổi tần số góc  do
gbk  g  a  g .
+ Tại vị trí cân bằng v  vmax , ngắt điện trường gbk giảm →  giảm do đó biên độ lúc sau sẽ tăng.
→ Đáp án B
Câu 37:
D 1, 2
+ Khoảng vân giao thoa i  → D tăng 1,2 lần, n tăng 1,6 lần → i  i  0, 6 mm→ Đáp án D
n 1, 6
Câu 38:

N
+ Gia tốc dao động của miếng gỗ khi có sóng truyền qua có độ lớn a   2 x , để miếng gỗ có thể văng lên

O
thì

TI
g 10
ag → x   10 cm.

C
 2
102

U
+ Vận tốc dao động khi đó của miếng gỗ v   A2  x 2 . Vậy độ cao tối đa so với mặt nước bằng phẳng mà

D
miếng gỗ đạt được là hmax 
v2
 x
 2 A2  x 2
 x
102 0, 22  0,12 O
 0,1  0, 25 m.
PR
2g 2g 2.10
→ Đáp án A
TU

Câu 39:
 R  r   Z L2
2
U U
+ Ta có U AM  
H

.
 R  r    Z L  ZC 
2 2
ZC  ZC  2Z L 
AN

1
R  r
2
 Z L2
TH

Khi Z C  Z C1  100 Ω, thay đổi R thì U AM min khi R  0 , ta thấy rằng để U AM min thì mẫu số phải lớn nhất,
điều này xảy ra tại R  0 khi Z C1  2 Z L hay Z L  50 Ω.
N

+ Tương tự như vậy, khi Z C  Z C 2  60 Ω thì U AMmax khi R  0 , ta thấy rằng để U AM max thì mẫu số phải
YE

nhỏ nhất, điều này xảy ra tại R  0 khi Z C 2  2 Z L hay Z L  30 Ω.


U

0, 4
Dựa vào khoảng đáp án bài toán, ta thấy L 
G

H → Đáp án B

N

Câu 40:
+ Để hai vật không va chạm trong quá trình dao động thì khi x1  5 cm và đang tăng dần thì x2  0 và giảm

dần. Khi đó x1 ở vị trí góc  trên đường tròn và x2 ở vị trí cân bằng theo chiều âm.
3
2
Vậy x2 phải sớm pha hơn x1 một lượng là → Đáp án B
3
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 16 ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
(Đề thi có 05 trang) Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……………………….
Số báo danh:…………………………..

Câu 1: Công thoát electron của một kim loại là 4,97 eV. Giới hạn quang điện của kim loại là
A. 0,25 μm B. 0,45 μm C. 0,32 μm D. 0,65 μm
Câu 2: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên
A. tác dụng của từ trường lên dòng điện B. hiện tượng quang điện C. hiện tượng cảm ứng
điện từ D. tác dụng của dòng điện lên nam châm

N
Câu 3: Sóng điện từ có tần số 102,7 MHz truyền trong chân không với bước sóng xấp xỉ bằng

O
A. 60 m B. 30 m C. 6 m D. 3 m

TI
λ=cT=cfCâu 4: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian ?

C
U
A. li độ và tốc độ B. biên độ và gia tốc C. biên độ và tốc độ D. biên độ và năng lượng

D
Câu 5: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân ?
O
A. Năng lượng liên kết nêng B. Năng lượng nghỉ
PR

C. Năng lượng liên kết D. Độ hụt khối


TU

Câu 6: Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì có khối lượng
động (khối lượng tương đối tính) là
H
AN

m0 m0 v v2
A. m  B. m  C. m  m0 1  D. m  m0 1 
v v2 c c2
TH

1 1
c c2
N

Câu 7: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Dao động của các phân tử giữa hai nút sóng liên tiếp có đặc
YE

điểm là
U

A. vuông pha B. cùng pha C. ngược pha D. cùng biên độ


G

Câu 8: Bức xạ có tần số lớn nhất trong bốn bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại, Rơn‒ghen và gam‒ ma là bức xạ
N

A. Rơn‒ghen B. gam‒ma C. tử ngoại D. hồng ngoại


Câu 9: Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, đại lượng không phụ thuộc vào thời gian là
A. điện tích trên một bản tụ B. năng lượng điện từ
C. năng lượng từ và năng lượng điện D. cường độ dòng điện trong mạch
Câu 10: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí B. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn
C. Sóng cơ lan truyền được trong chân không D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng
Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số ω. Tại thời điểm bất kỳ giữa gia tốc a và li độ x có mối
liên hệ là

Trang 1
 2
A. a   B. a   C. a   2 .x D. a  .x
x x
Câu 12: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
A. tăng cường độ chùm sáng B. tán sắc ánh sáng
C. nhiễu xạ ánh sáng D. giao thoa ánh sáng
Câu 13: Một đường dây tải điện có công suất hao phí trên đường dây là 500 W. Sau đó người ta mắc thêm
vào mạch một tụ điện sao cho công suất hao phí giảm đến giá trị cực tiểu và bằng 320 W (công suất và điện
áp truyền đi không đổi). Hệ số công suất của mạch điện lúc đầu là
A. 0,7 B. 0,8 C. 0,6 D. 0,9
Câu 14: Sử dụng một nguồn sáng laze phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,75 μm. Công suất phát
xạ của nguồn là 10,6 W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây là

N
A. 5,0.1020 B. 4,0.1019 C. 5,0.1019 D. 8,5.1020

O
Câu 15: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, với hiệu điện thê cực đại

TI
C
giữa hai bản tụ điện là U0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tại thời điểm t, hiệu điện thế giữa

U
hai bản tụ điện là u và cường độ dòng điện trong mạch là i. Hệ thức liên hệ giữa u và i là

L U 02  u 2 
D C U 02  u 2 
B. i  LC. U  u
O
A. i 
2 2 2 2
 C. i  LC . U  u
2 2 2
 D. i 
2
PR
0 0
C L
Câu 16: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 1,44 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10
TU

m/s2. Lấy π2 =10. Chu kì dao động của con lắc là


H

A. 1,0 s B. 0,6 s C. 2,4 s D. 1,2 s


AN

Câu 17: Hình bên có vẽ một số đường sức điện của điện trường do hệ hai điện tích điểm A và B gây ra, đầu
TH

các điện tích là


N
YE
U
G
N

A. A và B đều tích điện dương B. A tích điện dương và B tích điện âm


C. A tích điện âm và B tích điện dương D. A và B đều tích điện âm
Câu 18: Trong thí nghiệm Y‒âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ. Khoảng cách giữa hai khe 1 mm. Nếu di chuyển màn ra xa mặt phẳng hai khe một đoạn 50cm thì khoảng
vân trên màn tăng thêm 0,3 mm. Bước sóng của bức xạ dùng trong thí nghiệm là
A. 400 nm B. 600 nm C. 540 nm D. 500 nm
Câu 19: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 250 vòng. Điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

Trang 2
A. 55 V B. 440 V C. 110 V D. 880 V
Câu 20: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn
B. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.108 m/s
C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có phôtôn đứng yên
D. Năng lượng của các phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau
Câu 21: Một cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,5 H. Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ 5 A
xuống 0 trong khoảng thời gian là 0,1 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là
A. 10 V B. 15 V C. 5 V D. 25 V
Câu 22: Đặt hiệu điện thế không đổi 60 V vào hai đầu một cuộn dây thì cường độ dòng điện là 2,0 A. Nếu
đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 60 V, tần số 50 Hz thì cường độ dòng

N
điện hiệu dụng trong mạch là 1,2 A. Độ tự cảm của cuộn dây bằng

O
0, 2 0, 4 0,5 0,3

TI
A. H B. H C. H D. H
   

C
U
Câu 23: Một ống Cu‒lít‒giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bộ qua động năng ban đầu của các electron khi bắt

D
ra khỏi catốt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anốt và catot là U thì tốc độ của electron khi đập vào anot là 5,0.107
O
PR
m/s. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt tăng thêm 21% thì tốc độ của electron đập vào anốt là
A. 6,0.107 m/s B. 8,0.107 m/s C. 5,5.107 m/s D. 6,5.107 m/s
TU

Câu 24: Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với chu kỳ 2,0 s. Khi gia tốc của vật là 0,5 m/s2 thì
động năng của vật là 1 mJ. Lấy  2  10 . Biên độ dao động của vật xấp xỉ bằng là
H
AN

A. 10 cm B. 6 cm C. 3 cm D. 15 cm
TH

Câu 25: Trong bài thực hành khảo sát thực nghiệm các định luật dao động của con lắc đơn (Bài 6, SGK Vật
lí 12), một học sinh đã tiến hành thí nghiệm, kết quả đo được học sinh đó biểu diễn bởi đồ thị như hình vẽ
N

bên. Nhưng do sơ suất nên em học sinh đó quên ghi ký hiệu đại lượng trên các trục tọa độ Oxy. Dựa vào đồ
YE

thị ta có thể kết luận trục Ox và Oy tương ứng biểu diễn cho
U
G
N

A. chiều dài con lắc, bình phương chu kỳ dao động


B. chiều dài con lắc, chu kỳ dao động
C. khối lượng con lắc, bình phương chu kỳ dao động
D. khối lượng con lắc, chu kỳ dao động
Câu 26: Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là LA = 80 dB và LB
= 50 dB với cùng cường độ âm chuẩn. Cường độ âm tại A lớn hơn cường độ âm tại B là
Trang 3
A. 30 lần B. 1,6 lần C. 1000 lần D. 900 lần
Câu 27: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của
13, 6
nguyên tử hiđrô được tính theo biểu thức En  eV (n  1, 2,3,...). Nguyên tử hiđrô n đang ở trạng thái
n2
dừng có n = 2, hấp thụ 1 phôtôn ứng với bức xạ có tần số f thì nó chuyển lên trạng thái dừng có n = 4. Giá trị
của f là
A. 6,16.1014 Hz B. 6,16.1034 Hz C. 4,56.1014 Hz D. 4,56.1034 Hz
Câu 28: Một sóng ngang hình sin truyền theo phương ngang dọc theo một sợi dây đàn hồi rất dài có biên độ
không đổi và có bước sóng lớn hơn 30 cm. Trên dây có hai điểm A và B cách nhau 15 cm (A gần nguồn hơn
so với B). Chọn trục Ox thẳng đứng chiều dương hướng lên, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của nguồn. M và
N tương ứng là hình chiếu của A và B lên trục Ox. Phương trình dao động của N có dạng

N

xN  acos (t  )cm ; khi đó vận tốc tương đối của N đối với M biến thiên theo thời gian với phương trình

O
6

TI

C
vNM  bcos (20 t  )cm / s . Biết a, ω và b là các hằng số dương. Tốc độ truyền sóng trên dây là
2

U
D
A. 350 cm/s B. 200 cm/s C. 450 cm/s D. 500 cm/s
O
Câu 29: Một vật sáng có dạng một đoạn thẳng AB được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội
PR

tụ (A nằm trên trục chính của thấu kính). Ban đầu vật AB đặt cách thấu kính một khoảng x1 = 15 cm qua thấu
TU

kính cho ảnh thật A'B' cách vật AB một đoạn L = 45 cm. Sau đó cố định vật, dịch chuyến thấu kính ra xa vật
sao cho trục chính không thay đổi. Khi đó khoảng cách L giữa vật và ảnh thay đổi theo khoảng cách từ vật
H

đến thấu kính là OA = x được cho bởi đồ thị như hình vẽ. Giá trị x2, x0 là
AN
TH
N
YE
U
G
N

A. 30 cm, 20 cm B. 40 cm, 30 cm C. 35 cm, 25 cm D. 40 cm, 20 cm



Câu 30: Vết của các hạt β- và β+ phát ra từ nguồn N chuyển động trong từ trường B có dạng như hình vẽ. So
sánh động năng của hai hạt này ta thấy

Trang 4
A. chưa đủ dữ kiện để so sánh B. động năng của hai hạt bằng nhau
C. động năng của hạt β- nhỏ hơn D. động năng của hạt β+ nhỏ hơn
Câu 31: Một mạch điện gồm bốn điện trở giống hệt nhau, hai đầu của đoạn mạch được nối với nguồn điện

N
O
không đổi có hiệu điện thế U. Gọi công suất tiêu thụ trên mỗi điện trở khi mắc nối tiếp bốn điện trở trên là P1

TI
và khi mắc song song các điện trở trên là P2. Hệ thúc liên hệ đúng là

C
A. P1 = 4P2 B. P1 =16P2 C. 4P1 = P2 D. 16P1 = P2

U
D
Câu 32: Một dây đàn có chiều dài 65,5 cm đã được lên dây để phát ra nốt LA chuẩn có tần số 220 Hz. Nếu
O
muốn dây đàn phát các âm LA chuẩn có tần số 440 Hz và âm ĐÔ chuẩn có tần số 262 Hz, thì ta cần bấm trên
PR

dây đàn ở những vị trí sao cho chiều dài của dây ngắn bớt đi một đoạn tương ứng là
TU

A. 32,75 cm và 10,50 cm B. 32,75 cm và 55,0 cm


C. 35,25 cm và 10,50 cm D. 5,25 cm và 8,50 cm
H

Câu 33: Một chất phóng xạ α có chu kì bán rã T. Khảo sát một mẫu chất phóng xạ này ta thấy: ở lần đo thứ
AN

nhất, trong khoảng thời gian Δt (với Δt << T) mẫu chất phóng xạ này phát ra 16n hạt α. Sau 552 ngày kể từ
TH

lần đo thứ nhất, thì trong cùng khoảng thời gian Δt mẫu chất phóng xạ này chỉ phát ra n hạt α. Giá trị của T là
A. 552 ngày B. 414 ngày C. 138 ngày D. 72 ngày
N
YE

Câu 34: Đặt điện áp u  160 2 cos 100 t V  vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
U

R  40 3 Ω tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được điều chỉnh độ tự cảm đến giá trị L =
G
N

Lm để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại và bằng 320 V. Biểu thức cường độ dòng điện
trong mạch khi đó là
   
A. i  4 cos  100 t    A B. i  2 cos  100 t    A
 3  3

   
C. i  2 2 cos 100 t    A  D. i  4 2 cos 100 t    A 
 6  6
Câu 35: Cho mạch điện như hình vẽ, hai cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi, biết R2 = 5R1. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u  U 2cos t (Với U và ω không đổi). Điều chỉnh độ tự cảm
của các cuộn dây (nhưng luôn thỏa mãn L2 = 0,8L1) sao cho độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch AM
và MB lớn nhất, thì hệ số công suất của đoạn mạch khi đó bằng

Trang 5
8 6
A. 0,8 B. 0,6 C. D.
73 73
Câu 36: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B (AB = 15cm) dao động cùng pha, cùng biên độ theo
phương thẳng đứng. Trên mặt nước O là điểm dao động với biên độ cực đại OA = 9cm, OB = 12cm. Điểm M
thuộc đoạn AB, gọi (d) là đường thẳng đi qua O và M. Cho M di chuyển trên đoạn AB đến vị trí sao cho tổng
khoảng cách từ hai nguồn đến đường thẳng (d) là lớn nhất thì phần tử nước tại M dao động với biên độ cực
đại. Biết tốc độ truyền sóng là 12 cm/s. Tần số dao động nhỏ nhất của nguồn là
A. 12Hz B. 16Hz C. 24Hz D. 20Hz
Câu 37: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100gam, mang điện q = ±2μC và lò xo nhẹ cách điện

N
có độ cứng 100 N/m được đặt trên mặt phẳng nằm ngang cách điện, không ma sát. Hệ thống đặt trong một

O
điện trường đều nằm ngang dọc theo trục của lò xo có hướng theo chiều từ đầu cố định đến đầu gắn vật, độ

TI
lớn cường điện điện trường biến đổi theo thời gian được biểu diễn như hình vẽ. O Lấy π2 = 10. Vào thời điểm

C
U
ban đầu (t = 0) vật được thả nhẹ tại vị trí lò xo giãn một đoạn 5cm. Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng

D
thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 3 thì vật đi được quãng đường là
O
PR
TU
H
AN
TH

A. 17 cm B. 25 cm C. 20 cm D. 16 cm
N
YE

210
Câu 38: Hạt nhân 84 Po đứng yên phóng xạ α và hạt nhân con sinh ra có động năng 0,103 MeV. Hướng
U

chùm hạt α sinh ra bắn vào hạt nhân 94 Be đang đứng yên sinh ra hạt nhân X và hạt nơtron. Biết hạt nhân
G

nơtron bay ra theo phương vuông góc với phương tới của hạt α. Cho mPb = 205,9293u; mBe = 9,0169u; mα =
N

4,0015u; mn =1,0087u; mX =12,000u; 1u = 931,5 MeV/c2. Động năng của hạt nhân X xấp xỉ bằng
A. 11,6MeV B. 5,30MeV C. 2,74MeV D. 9,04MeV
Câu 39: Con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng 100gam gắn vào đầu một lò xo nhẹ có độ cứng 400 N/m. Hệ
đặt trong một môi trường và độ lớn lực cản tỷ lệ với vận tốc với hệ số tỷ lệ h = 4 kg/s. Tác dụng vào đầu còn
lại của lò xo một ngoại lực cưỡng bức hướng dọc theo trục lò xo có biểu thức F = 3cos(50t) (trong đó F tính
bằng N, t tính bằng s). Công suất trung bình của lực cưỡng bức là
A. 1,44 W B. 1,25 W C. 0,36 W D. 0,72 W
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây mắc
nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi. Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây và hai bản tụ biến

Trang 6
đổi theo thời gian có đồ thị như hình vẽ. Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho tổng điện áp hiệu dụng
của cuộn dây và tụ điện có giá trị lớn nhất, giá trị đó bằng

A. 300 2 V B. 300V C. 200 3 V D. 400V

Đáp án

N
1-A 2-C 3-D 4-D 5-A 6-B 7-B 8-B 9-B 10-C

O
11-C 12-B 13-B 14-B 15-D 16-C 17-A 18-B 19-A 20-D

TI
21-D 22-B 23-C 24-B 25-A 26-C 27-A 28-C 29-A 30-C

C
U
31-D 32-A 33-C 34-C 35-A 36-D 37-A 38-C 39-D 40-D

D
O
PR
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
TU

hc 6, 625.1034.3.108
Giới hạn quang điện của kim loại là: 0    0, 25 m
A 4,97.1, 6.1019
H
AN
TH

Câu 2: Đáp án C
Máy phát điện xoay chiều hoạt dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
N
YE

Câu 3: Đáp án D
U

c 3.108
G

Bước sóng của sóng điện từ truyền trong chân không:     2,92m
f 102, 7.106
N

Câu 4: Đáp án D
Một vật dao động tắt dần có biên độ và năng lượng giảm liên tục theo thời gian

Câu 5: Đáp án A
Năng lượng liên kết riêng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân

Câu 6: Đáp án B

Trang 7
Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì có khối lượng động
m0
(khối lượng tương đối tính) là: m 
v2
1
c2

Câu 7: Đáp án B
Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Dao động của các phân tử giữa hai nút sóng liên tiếp luôn dao
động cùng pha

Câu 8: Đáp án B
Bức xạ có tần số lớn nhất trong 4 bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn‒ghen và gam‒ ma là bức xạ gam –

N
ma

O
TI
Câu 9: Đáp án B

C
U
Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, đại lượng không phụ thuộc vào thời gian là năng lượng điện từ

D
O
PR
Câu 10: Đáp án C
Phát biểu sai về sóng cơ: Sóng cơ lan truyền được trong chân không
TU
H

Câu 11: Đáp án C


AN

Hệ thức độc lập theo thời gian của gia tốc a và li độ x là: a   2 .x
TH

Câu 12: Đáp án B


Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng
N
YE

Câu 13: Đáp án B


U

P2 R
G

Công suất hao phí lúc đầu: Δ P   500W 1


U .cos  
N

P2 R
Công suất hao phí lúc sau: Δ P  
U .cos  
2

P2 R
Công suất hao phí giảm đến giá trị cực tiểu Δ P 
min  cos    1  Δ P   2  320W  2 
U
P2 R
Δ P U2 320
Từ (1) và (2) suy ra:   cos 2    cos   0,8
ΔP P2 R 500
U .cos  
2

Trang 8
Câu 14: Đáp án B
P.
hc 10, 6.0, 75.106
Ta có: P  n .  n .  n    4.1019
 34
hc 6, 625.10 .3.10 8

Câu 15: Đáp án D

Li 2 Cu 2 CU 02 C U 02  u 2 
Ta có: WLC  WL  WC  WC max    i 
2

2 2 2 L

Câu 16: Đáp án C


l 1, 44
Chu kì dao động của con lắc là: T  2  2. .  2, 4 s
g 2

N
Câu 17: Đáp án A

O
TI
Hình bên có vẽ một số đường sức điện của điện trường do hệ hai điện tích điểm A và B gây ra. Từ hình

C
vẽ ta có A và B đều tích điện dương

U
D
Câu 18: Đáp án B
O
PR
D
Ban đầu: i 
a
TU

Nếu di chuyển màn ra xa mặt phẳng hai khe một đoạn 50cm thì:
H

  D  0,5  D 0,5
i     i  0,3
AN

a a a
TH

0,5 0,3.a 0,3


  0,3      0, 6  m  600nm
a 0,5 0,5
N

Câu 19: Đáp án A


YE

U1 N1 N 250
  U 2  2 .U1  .220  55V
U

Ta có:
U 2 N2 N1 1000
G
N

Câu 20: Đáp án D


hc
Năng lượng của photon ánh sáng:  

Các ánh sáng đơn sắc khác nhau có bước sóng λ khác nhau nên năng lượng photon ứng với các ánh sáng
đơn sắc khác nhau là khác nhau
Phát biểu ở đáp án D là sai

Câu 21: Đáp án D

Trang 9
Δi 05
Áp dụng công thức tính suất điện động tự cảm của cuộn dây etc   L  0,5.  25V
Δt 0,1

Câu 22: Đáp án B


U 60
Đặt hiệu điện thế 1 chiều vào hai đầu cuộn dây thì trong mạch chỉ có điện trở ta có I    30 Ω
r 2
Khi đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu cuộn dây thì trong mạch có cả điện trở và cảm kháng ta có
U U 60
I  Z    50 Ω
Z I 1, 2

Cảm kháng của cuộn dây có độ lớn là Z  r 2  Z L2  Z L  Z 2  r 2  502  302  40 Ω

ZL 40 40 0, 4
Độ tự cảm của cuộn dây có độ lớn là Z L   L  L     H 

N
 2 f 2. .50 

O
TI
C
Câu 23: Đáp án C

U
Áp dụng biểu thức tính công của lực điện trường bằng động năng của e ta có

D
Khi hiệu điện thế giữa hai đầu anot và catot là U ta có eU 
mv12
 U 
mv12O
PR
2 2e
Khi hiệu điện thế giữa hai đầu anot và catot là 1,21U ta có vận tốc mà e đạt được là
TU

2eU 2 2e.1, 21U 2e.1, 21.mv12


 1, 21v12  1, 21.  5.107   5,5.107 m / s
2
v2   
H

m m 2e.m
AN

Câu 24: Đáp án B


TH

1 2 2Wd 2.103
Vận tốc của vật khi động năng cảu con lắc là 1mJ là Wd  mv  v    0,1 m / s 
2 m 0, 2
N
YE

Áp dụng hệ thức độc lập trong dao động điều hòa ta có


U

v2 a2 0,12 0,52
  A2  A    0, 06  m / s   6  cm / s 
G

2 4 2 4
N

Câu 25: Đáp án A


l l
Từ biểu thức tính chu kỳ của con lắc đơn ta có T  2  T 2  2
g g
2
Đặt T 2  y;  a; l  x ta có hàm số y  ax là hàm đồng biến đi qua gốc tọa độ vậy trục Ox và Oy của
g
đồ thị bên tương ứng biểu diễn cho chiều dài con lắc, bình phương chu kỳ dao động

Câu 26: Đáp án C


Áp dụng biểu thức tính mức cường độ âm ta có
Trang 10
IA I I I
LA  LB  10 lg  10 lg B  80  50  10 lg A  A  103  1000
I0 I0 IB IB
Vậy cường độ âm tại A lớn hơn cường độ âm tại B là 1000 lần

Câu 27: Đáp án A


Khi photon chuyển từ trạng thái dừng n = 2 sang trạng thái dừng n = 4 ta có
13, 6  13, 6  2,55.1, 6.1019
Δ E  E4  E2   2    2   hf  f  34
 6,16.1014 Hz
4  2  6, 625.10

Câu 28: Đáp án C


Từ biểu thức vận tốc ta có tần số truyền sóng trên dây là f  10 Hz

N
Vận tốc tương đối của N đối với N là

O
TI
  b   b
vMN  b cos  20 t    xMN  sin  20 t    cos  20 t  cm  xN  xM

C
 2 20  2  20

U
Kết hợp với phường trình sóng tại N và biểu diễn trên giản đồ vecto ta được

D
O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N

2 2 2 d
Độ lệch pha giữa N và M là  NM       3d  3.15  45cm
3 3 
Vận tốc truyền sóng trên dây là v   f  45.10  450cm / s

Câu 29: Đáp án A


Vật AB đặt cách thấu kính một khoảng x1 = 15 cm qua thấu kính cho ảnh thật A'B' cách vật AB một đoạn
L = 45 cm ta có d  15cm; d   30cm
1 1 1 1 1 1
Áp dụng công thức thấu kính ta có       f  10cm
d d f 15 30 f

Trang 11
Tại vị trí L  d  d   d  d   2 d .d   Lmin  d  d   Lmin  2 d .d 

1 1 1 d .d 
Mà theo công thức thấu kính ta có    f  ; d  d   d .d   2 f vậy
d d f d  d
Lmin  4 f  40cm

1 1 1
Vậy ta có    x0  20cm
x0 40  x0 10

Từ đồ thị ta có tại x1 ; x2 cho ảnh ở cùng 1 vị trí do dó d 2  d   30cm

Câu 30: Đáp án C


Áp dụng quy tắc bàn tay trái ta xác định được nguồn phát và chiều của lực từ tác dụng như sau

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN

Ta thấy tia   lệch nhiều hơn tia   nên lực từ f   f  mà lực từ lorenxo f  qvB tỉ lệ thuận với vận
TH

tốc do đó v   v  vậy động năng của hạt β- nhỏ hơn


N
YE

Câu 31: Đáp án D


U
G

U U
Khi mạch điện mắc nối tiếp ta có I   . Công suất của 1 điện trở trong mạch mắc nối tiếp có độ
N

Rtd 4 R

U U U2
lớn là P1  U1 .I  . 
4 4R R
U U 4U
Khi mạch điện mắc song song ta có I    A . Công suất tiêu thụ của 1 điện trở trong mạch
Rtd R R
4
I2 4U 4U 2
điện mắc song song có độ lớn là P2  U .  U . 
2 R R
Vậy 16P1  P2

Trang 12
Câu 32: Đáp án A
 v
Áp dụng điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có 2 đầu cố định l  k k
2 2f
Để phát ra các âm chuẩn là các âm cơ bản thì chúng phải có cùng số bụng sóng
v
Khi chiều dài 65,5cm dây phát ra nốt La chuẩn có tần số 220Hz ta có 65,5  k
2.220
Muốn dây đàn phát các âm La chuẩn có tần số 440 Hz ta phải bấm dây đàn để dây ngắn bớt đi 1 đoạn:
v
k
v 65,5  d 1
65,5  d  k   2.440   d  32, 75cm
2.440 65,5 v 2
k
2.220
Muốn dây đàn phát các âm Đô chuẩn có tần số 262 Hz ta phải bấm dây đàn để dây ngắn bớt đi 1 đoạn:

N
v

O
k
v 65,5  d  2.262  110  d   10,5cm

TI
65,5  d   k  
2.262 65,5 v 131

C
k
2.220

U
D
Câu 33: Đáp án C
O
PR

Sau thời gian Δt (với Δt << T) mẫu chất phóng xạ này phát ra 16n hạt α ta có
TU

 
t

Δ N  N 0 1  2 T   16n 1
 
H
AN

552

Sau 552 ngày kể từ lần đo thứ nhất số hạt còn lại là N  N 0 .2 T
TH

Sau 552 ngày kể từ lần đo thứ nhất, thì trong cùng khoảng thời gian Δt mẫu chất phóng xạ này chỉ phát ra
 t
 552
 t

N

  
n hạt α ta có Δ N   N 1  2   n  Δ N   N 0 2 1  2 T   n  2 
 T T
YE

0
   
U

 
t

N 0 1  2 T 
G

ΔN    16n  1  16  552  4  T  138 ngày



N

Từ (1) và (2) ta có
Δ N 
552
 
t
 n 
552
T
1  2  2 T
N0 2 T T

 

Câu 34: Đáp án C


Khi L thay đổi để U Lmax ta có U  U RC biểu diễn trên giản đồ Vecto ta được

Trang 13
N
O
TI
C
U
Khi đó ta có U 2  U RC
2
 U L2max  1602  U RC
2
 3202  U RC  160 3V

D
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có
O
PR
1 1 1 1 1 1
 2  2  2    U R  80 3V
 
2 2 2
UR U U RC U R 160
TU

160 3

U R 80 3
H

Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là I    2A


AN

R 40 3

  
TH

U R 80 3 3
Độ lệch pha giữa u và i là cos        i  u    0   
U 160 2 6 6 6
N

 
Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua mạch là i  2 2 cos 100 t    A 
YE

 6
U

Câu 35: Đáp án A


G

Ta có: L2  0,8 L1  Z L 2  0,8Z L1


N

 Z L1  x
 Z  0,8 x

Đặt:  L 2
 R1  1
 R2  5

Ta có:
Z L1 Z L 2

tan  AM  tan  MB R1 R2
tan   tan  AM   MB   
1  tan  AM .tan  MB Z Z
1  L1 . L 2
R1 R2

Trang 14
x 0,8 x

1 5 0,84 x 0,84
tan    
x 0,8 x 1  0,16 x 2
1
1   0,16 x
1 5 x
1 
  tan  max    0,16x 
x min

1  1
Áp dụng bất đẳng thức Cô – si ta có :   0,16 x    0,16 x  x  2,5
x  min x
→ Hệ số công suất của đoạn mạch khi đó :
R1  R2 1 5
cos     0,8
 R1  R2    Z1  Z 2  1  5    2,5  0,8.2,5 
2 2 2 2

N
Câu 36: Đáp án D

O
O là điểm dao động với biên độ cực đại nên: OB  OA  k   k   3 1

TI
C
Từ dữ kiện bài cho ta có hình vẽ:

U
D
O
PR
TU
H
AN
TH
N

Tổng khoảng cách từ hai nguồn đến đường thẳng (d) là:
YE

AH  BH   AM  BM
  AH  BH  max  AM  BM  AB  H  M  H 
U
G

→ M là chân đường cao hạ từ O xuống AB


N

Khi đó ta có hình vẽ ứng với trường hợp này:

Áp dụng định lí Pi – ta – go trong hai tam giác vuông AMO và BMO ta có:

Trang 15
OA2  AM 2  OB 2  BM 2  92  AM 2  122  BM 2
63
 BM 2  AM 2  63   BM  AM  .  BM  AM   63  BM  AM   4, 2cm
15
Phần tử tại M dao động với biên độ cực đại nên: BM  AM  k   k   4, 2cm  2 

 3
 
k   3cm  k k 3 5 k  5n
Từ (1) và (2) ta có:       n  Z 
k   4, 2cm   4, 2 k  4, 2 7 k   7 n
 k
Tần số dao động của nguồn:
v 3
f   f min  max  kmin  5  max   0, 6cm
 5
12

N
 f min   20 Hz

O
0, 6

TI
Câu 37: Đáp án A

C
Từ 0 đến 0,1s xuất hiện điện trường.

U
D
Vị trí cân bằng bị lệch khỏi vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên 1 đoạn:
Fd 2.106.5.105
O
PR
Δl    0, 01m  1cm
k 100
TU

→ Vào thời điểm ban đầu (t = 0) vật được thả nhẹ tại vị trí lò xo giãn một đoạn 5cm thì biên độ lúc này là
4cm
H

Chu kì dao động: T = 0,2s. Điện trường tồn tại trong T/2
AN

Hình vẽ biểu diễn quãng đường đi được của vật :


TH
N
YE
U
G
N

Từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 3 thì vật đi được quãng đường là:
S = 17cm

Câu 38: Đáp án C


Phương trình phản ứng hạt nhân:
210
84 Po   82206
Pb (1)
  4 Be 6 X 10 n (2)
9 12

Trang 16
- Xét phương trình phản ứng (1).
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có:
   
pPo  p  pPb  0  p  pPb  m K  mPb K Pb

mPb K Pb 205,9293.0,103
 K    5,3MeV
m 4, 0015
- Xét phương trình phản ứng (2) ta có :
+ Năng lượng toả ra của phản ứng là :
E   m  mBe  mX  mn  c 2  K X  K n  K  K Be

 9, 03555  K X  K n  K

 K X  K n  9, 03555  K  9, 03555  5,3  14,33555MeV

N
 K n  14,33555  K X  *

O
TI
+ Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có :
  

C
p  p X  pn

U
   

D
v  vn  p  pn  p2  pn2  p X2 O
PR
 2m K  2mn K n  2mX K X

 m K  mn K n  mX K X **
TU

Từ (*) và (**) ta có :
H

m K  mn K n  mX K X
AN

 m K  mn 14,33555  K X   mX K X
TH

 4, 0015.5,3  1, 0087. 14,33555  K X   12.K X


N
YE

 K X  2, 74 MeV
U

Câu 39: Đáp án D


G

- Vật dao động cưỡng bức nên tần số góc của dao động bằng tần số góc của ngoại lực
N

→ Tần số góc của dao bằng 50 rad/s


- Giả sử phương trình phương trình dao động của vật có dạng: x  A.cos  50t   

 
→ Phương trình của vận tốc có dạng: v  x    A.cos  50t    
 2
- Các lực tác dụng lên vật:
+ Lực đàn hồi: Fđh = kx
+ Lực cản: Fc = h.v
+ Ngoại lực cưỡng bức: F = 3cos(50t)
- Áp dụng định luật II Niuton (Chiếu lên phương ngang) ta có:

Trang 17
 Fdh  FC  F  ma   kx  hv  3.cos  50t    m 2 x

 
 3.cos  50t   150 x  4v  3.cos  50t   150 A.cos 50t     200 A.cos  50t    
 2

250 A  3  A  0, 012
 3.cos  50t   250 A.cos  50t    0,927    
  0,927  0   0,927
- Công suất của ngoại lực :
       
p  F .v  3cos  50t  .50 A.cos  50t      0,9. cos  0,927    cos  100t     
 2   2  2 
- Do đó công suất trung bình:

         
p  0,9.  cos  0,927    cos  100t       0,9.  cos  0,927    0   0, 72W
  2  2    2 

N
O
Câu 40: Đáp án D

TI
T  4 1  2
    .10  T  2.103 s    100  rad / s 

C
Từ đồ thị ta thấy :
2  3 3

U
D
  
uC  U 0C .cos 100 t  2 
O
  
PR
Từ đồ thị ta có phương trình của điện áp giữa hai đầu tụ điện: 
u  U .cos 100 t   
 d 0d  
 6
TU

2 
→ ud sớm pha hơn uC một góc → ud sớm pha hơn ur góc
H

3 6
AN

Ta có giản đồ vecto:
TH
N
YE
U
G
N

Áp dụng định lí hàm số sin trong tam giác ta có :


Ud UC U
 
    
sin     sin     sin
2  6  3

Trang 18
U d  UC U
 
    
sin      sin     sin
2  6  3

U     
 U d  UC  . sin      sin     

sin  
2  6 
3
    
 U d  U C max  sin      sin     
 2  6   max
Ta có :

2 
     3
sin      sin      2.sin .cos
2  6  3 2

N
    

O

 sin      sin       2.sin

TI
 2  6   max 3

C
U 
 U d  U C max 

U
.2.sin  2U  2.200  400V
 3

D
sin
3 O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N

Trang 19
ĐỀ DỰ ĐOÁN SỐ 17 ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
(Đề thi có 05 trang) Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……………………….
Số báo danh:…………………………..
Câu 1: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 2.1013Hz đến 8.1013Hz. Dải sóng trên thuộc vùng
nào của thang sóng điện từ? Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s.
A. vùng tia Rơnghen B. vùng tia tử ngoại C. vùng ánh sáng nhìn thấy D. vùng tia hồng ngoại
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:
A. các electron B. các notron C. các proton D. các nuclon
Câu 3: Thí nghiêm giao thoa I – âng vơi sánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe a =

N
2mm. Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,5mm người ta quan sát được vân tối thứ 5. Giữ cố định màn chứa

O
hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát lại gần và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe

TI
một đoạn 0,4m thì thấy M chuyển thành vân sáng lần thứ nhất. Bước sóng λ có giá trị:

C
U
A. 0,7 µm B. 0,61 µm C. 0,6 µm D. 0,4 µm

D
Câu 4: Máy biến áp là thiết bị: O
A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều
PR

B. biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều


TU

C. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều


D. biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều
H
AN

Câu 5: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn – ghen, tia tử ngoại
TH

B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen
N

C. tia Rơn – ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
YE

D. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen
U

Câu 6: Một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 0,25g, mang điện tích q = 2,5.10-9 C treo vào một điểm O bằng
G

một sợi dây tơ có chiều dài l. Quả cầu nằm trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ E = 106
N

V/m. Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc:
A. α = 600 B. α = 450 C. α = 300 D. α = 150
Câu 7: Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng:
A. tán sắc ánh sáng B. quang điện trong C. huỳnh quang D. quang – phát quang
Câu 8: Hạt proton có năng lượng toàn phần lớn gấp 3 lần năng lượng nghỉ của nó. Tốc độ của hạt proton này
là :
A. 2.108 m / s B. 3.108 m / s C. 2 2.108 m / s D. 6.108 m / s
Câu 9: Chọn câu sai ki nói về đặc điểm của dao động cưỡng bức ?
A. biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực

Trang 1
B. biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực và tần số riêng của vật dao động
C. tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của ngoại lực
D. tần số dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số riêng của vật dao động
Câu 10: Đại lượng nào sau đây không thay đổi khi sóng cơ truyền từ môi trường đàn hồi này sang môi
trường đàn hồi khác ?
A. tần số của sóng B. bước sóng và tốc độ truyền sóng
C. tốc độ truyền sóng D. bước sóng và tần số của sóng
Câu 11: Sóng điện từ
A. là sóng dọc và truyền được trong chân không
B. là sóng ngang và truyền được trong chân không
C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không

N
D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không

O
Câu 12: Trong giờ thực hành khảo sát các định luật của con lắc đơn tại phòng thực hành của trường X. Học

TI
C
sinh sử dụng 1 con lắc đơn có độ dài l (cm) và quan sát thấy trong khoảng thời gian ∆t con lắc thực hiện được

U
15 dao động. Học sinh giảm bớt chiều dài của nó đi 28cm thì cũng trong khoảng thời gian đó học sinh quan

D
O
sát thấy con lắc thực hiện được 20 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc bằng bao nhiêu ?
PR
A. 28cm B. 36cm C. 54cm D. 64cm
Câu 13: Một vật dao động điều hoà khi có li độ 4cm thì nó có động năng bằng 8 lần thế năng. Biên độ dao
TU

động của vật là :


H

A. 16cm B. 8cm C. 12cm D. 4 3cm


AN

Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối
TH

tiếp gồm biến trở R và cuộn cuộn cảm thuần L. Gọi φ là độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch và cường
độ dòng điện trong đoạn mạch. Hình vẽ là đồ thị của công suất mà mạch tiêu thụ theo giá trị của φ. Giá trị
N
YE

của φ1 gần giá trị nào nhất sau đây ?


U
G
N

A. 0,48rad B. 0,52rad C. 0,42rad D. 0,32rad


Câu 15: Khi kích thích nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản bằng cách cho nó hấp thụ photon có năng lượng
thích hợp thì bán kính quỹ đạo dừng tăng 16 lần. Biết các mức năng lượng của nguyên tử hidro ở trạng thái
13, 6
dừng được xác định bằng công thức En    eV  với n là số nguyên. Tính năng lượng của photon đó:
n2

Trang 2
A. 12,1 eV B. 12,2 eV C. 12,75 eV D. 12,4 eV
Câu 16: Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ
B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ
C. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó
D. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng
Câu 17: Electron chuyển động trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,91T. Tại thời điểm ban đầu

electron ở điểm O và vecto vận tốc của nó vuông góc B . Biết khối lượng của electron là m = 9,1.10-31 kg,
điện tích e là -1,6.10-19C và vận tốc v = 4,8.106 m/s. Kể từ thời điểm ban đầu, khoảng cách từ O đến electron
bằng 30µm lần thứ 2019 vào thời điểm nào?
A. 3,96.10-8s B. 7,92.10-8s C. 3,92.10-10s D. 2,92.10-8s

N
Câu 18: Trên một sợi dây đàn hồi dài 2,4m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 7 nút sóng. Biết sóng

O
TI
truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

C
A. 20m/s B. 60m/s C. 80m/s D. 40m/s

U
Câu 19: Trên mặt chất lỏng, có hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau 16cm, dao động theo phương thẳng

D
O
đứng với phương trình u1 = u2 = 2.cos(10πt) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 20cm/s. Coi biên
PR
độ sóng không đổi khi truyền đi. Trên đường thẳng vuông góc với S1S2 tại S2 lấy điểm M sao cho MS1 =
34cm và MS2 = 30cm. Điểm A và B lần lượt nằm trong khoảng S2M với A gần S2 nhất, B xa S2 nhất, đều có
TU

tốc độ dao động cực đại bằng 12,57cm/s. Khoảng cách AB là


H

A. 14,71cm B. 6,69cm C. 13,55cm D. 7,34cm


AN

Câu 20: Cho một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có L = 2mH và tụ điện có điện dung
TH

C = 2nF. Khi năng lượng điện trường bằng một nửa năng lượng từ trường cực đại thì dòng điện trong mạch
có độ lớn 3 2A . Lấy chiều dương của dòng điện sao cho dòng điện i sớm pha so với hiệu điện thế trên tụ
N
YE

điện, gốc thời gian là lúc dòng điện trong mạch có giá trị bằng 1 nửa giá trị cực đại và tụ điện đang được nạp
điện. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:
U
G

 2   
A. i  6 cos  5.105 t  A B. i  6 cos  5.105 t   A
N

 3   3

   2 
C. i  6 cos  5.105 t   A D. i  6 2 cos  5.105 t  A
 3  3 

Câu 21: Đặt một điện áp xoay chiều u  150 2 cos t vào hai đầu đoạn mạch điện R,L,C mắc nối tiếp có L
biến thiên. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R, cuộn cảm L, tụ điện C lần lượt đạt cực
đại thì các giá trị cực đại đó lần lượt là U1,U2,U3. Biết U1,U2 chênh nhau 3 lần. Giá trị U3 là
A. 200 3V B. 200V C. 340 V D. 300 2V

Trang 3
Câu 22: Đoạn mạch AB gồm ba linh kiện mắc nối tiếp là điện trở thuần R=50Ω , cuộn cảm thuần có độ tự
1 2.104
cảm H và tụ điện C có điện dung F . Đặt điện áp xoay chiều u  120 2 cos100 t V  vào đoạn
 
mạch AB. Biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch là

  6 2  
A. i  2, 4sin 100 t    A  B. i  sin 100 t    A 
 4 5  4

  6 2  
C. i  2, 4 cos  100 t    A D. i  cos 100 t    A 
 4 5  4
Câu 23: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều có
bộ phận nào sau đây ?
A. Micro B. Mạch tách sóng C. Anten D. Mạch biến điệu

N
Câu 24: Một sợi dây đàn hồi căng ngang đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, hai điểm M vàN nằm hai bên

O

TI
của nút sóng O, có khoảng cách MO  2ON  . Hỏi tại thời điểm t, khi li độ của điểm N là uN = 8mm thì
3

C
U
T
tại thời điểm t   t  li độ của điểm M là bao nhiêu

D
2 O
PR
A. uM  8mm B. uM  8 3mm C. uM  8 3mm D. uM  8mm

 
Câu 25: Đặt hiệu điện thế u  200 2 cos 100 t   V  vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh
TU

 3
H

2
với C,R có độ lớn không đổi và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L  H . Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng
AN


ở hai đầu mỗi phần tử L và C có độ lớn như nhau và bằng một nửa hiệu điện thế giữa hai đầu R. Công suất
TH

tiêu thụ của đoạn mạch là


N

A. 200 W B. 400 W C. 600 W D. 100W


YE

P=UIcosφCâu 26: 24
11 Na là đồng vị phóng xạ   với chu kỳ bán rã T và biến đổi thành 24
12 Mg . Lúc ban đầu
U
G

24 24
( t = 0) có một mẫu 11 Na nguyên chất. Ở thời điểm t1, tỉ số giữa hạt nhân 12 Mg tạo thành và số hạt nhân
N

1
24
11 Na còn lại trong mẫu là . Ở thời điểm t2  t1  2T tỉ số nói trên bằng
3
13 7 11 2
A. B. C. D.
3 12 12 3
Câu 27: Tại sao tâm của vòng dây tròn có dòng điện cường độ 5A cảm ứng từ được đo là 31,4.10-6T. Đường
kính của vòng dây điện đó là
A. 20 cm B. 26 cm C. 22 cm D. 10 cm
Câu 28: Một sóng cơ học truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi với tốc độ 25m/s và có tần số dao động là
5Hz. Sóng truyền trên dây có bước sóng là
A. 0,5m B. 5cm C. 0,25m D. 5m

Trang 4
Câu 29: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện
dung C thay đổi được. Khi điện dung của tụ là C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 30Hz. Từ giá trị C1
nếu điều chỉnh tăng thêm điện dung của tụ một lượng ΔC thì tần số dao động riêng của mạch là 2f. Từ giá trị
C1 nếu điều chỉnh tăng thêm điện dung của tụ một lượng 9ΔCthì chu kỳ dao động riêng của mạch là
20 8 4 8 40 8 2 8
A. .10 s B. .10 s C. .10 s D. .10 s
3 3 3 3
Câu 30: Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. Khi giá tị của
biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giũa hai cực của ngồn điện là 4,5 V. Giảm giá trị của biến trở đến khi cường
độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4V. Suất điện động và điện
trở trong của nguồn điện là
A. E  4,5V ; r  0, 25Ω B. E  9V ; r  4,5Ω

N
C. E  4,5V ; r  4,5Ω D. E  4,5V ; r  2,5Ω

O
Câu 31: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ

TI
C
cứng 50 N/m. Con lắc dao dộng cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có thần số ωF . Biết biên

U
độ dao động của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thày

D
O
và khi F  25 rad / s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng
PR
A. 120 g B. 12g C. 80 g D. 50g
Câu 32: Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp. Đặt điện áp xoay chiều u vào 2 đầu đoạn mạch. Gọi u1,u2,u3 lần lượt
TU

là điện áp tức thời hai đầu điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Kết luận nào sau đây là đúng
H

B. u 2  u12   u2  u3  C. u 2  u12  u22  u32


2
A. u  u1  u2  u3 D. u  u1  u2  u3
AN

Câu 33: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp ( cuộn dây thuận cảm 2L  CR 2 )một điện áp xoay chiều
TH

ổn định có biểu thức điện áp u  45 26 cos t V  với ω có thể thay đổi được. Điều chỉnh ω đến giá trị sao
N
YE

ZL 2
cho các thông số thỏa mãn  thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại. Giá trị cực đại đó
Z C 11
U
G

bằng bao nhiêu


N

A. 165V B. 220V C. 205 V D. 180 C


Câu 34: Trên mặt nước năm ngang tại hai điểm A và B người ta đặt hai nguồn kết hợp dao động cùng pha
AD 3
theo phương thẳng đứng. Hình chữ nhật ABCD nằm trên mặt nước sao cho  . Biết rằng trên CD có 7
AB 4
điểm dao động với biên độ cực đại. Trên AB có tối đa bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại?
A. 5 B. 9 C. 11 D. 13
Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos  t V có U0;ω không thay đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm điện

trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp có điện dung C thay đổi được. Khi C  C0 thì

Trang 5
điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại và công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng P. Khi C  4C0 thì

công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại Pmax  120W . Giá trị của P bằng

A. 60W B. 40 W C. 90 W D. 30 W
Câu 36: Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp theo thứ
tự đó. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tân số góc ω thay đổi
được. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ
thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ bên, tương ứng với các đường UC, UL. Khi ω
= ωC thì UC đạt cực đại là Um. Giá trị của Um là:

N
O
TI
C
U
D
O
PR

A. 150 2V B. 100 3V C. 150 3V D. 200 3V


TU

Câu 37: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Các giá trị điện trở R, độ tự cảm
L và điện dung C của tụ điện thoả mãn điều kiện 3L = CR2. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
H
AN

ổn định, tần số của dòng điện thay đổi được. Khi tần số của dòng điện là f1 = 50Hz thì hệ số công suất của
5
TH

mạch điện là k1. Khi tần số f2 = 150Hz thì hệ số công suất của mạch điện là k2  k1 . Khi tần số f3 = 200Hz
3
N

thì hệ số công suất của mạch là k3. Giá trị của k3 gần với giá trị nào nhất sau đây:
YE

A. 0,45 B. 0,56 C. 0,9 D. 0,67


Câu 38: Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân Beri, phản ứng sinh ra hạt   42 He  và hạt X:
U
G
N

1
1 p  94 Be 42 He  ZA X . Biết rằng hạt nhân Beri ban đầu đứng yên, proton có động năng Kp = 5,45MeV. Vận

tốc của hạt α vuông góc với vận tốc proton và động năng của hạt α là Kα = 4,00 MeV. Trong tính toán lấy
khối lượng các hạt nhân bằng số khối của chúng (tính theo đơn vị u). Năng lượng do phản ứng toả ra là:
A. 3,125 MeV B. 2,5 MeV C. 3,5 MeV D. 2,125 MeV
Câu 39: Kim loại làm catot của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện λ0. Lần lượt chiếu tới bề mặt
catot hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4µm và λ2 = 0,5µm thì vận tốc ban đầu cực đại của electron bắn ra khỏi
bề mặt catot khác nhau hai lần. Giá trị của λ0 gần nhất với:
A. 0,545 µm B. 0,585 µm C. 0,595 µm D. 0,515 µm
Câu 40: Tia tử ngoại được dùng để
A. Trong y tế để chụp điện, chiếu điện B. Để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

Trang 6
C. Để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh D. Để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại

Đáp án
1-D 2-D 3-B 4-B 5-B 6-B 7-B 8-C 9-D 10-A
11-B 12-D 13-C 14-C 15-C 16-D 17-A 18-C 19-D 20-C
21-D 22-C 23-C 24-A 25-D 26-A 27-A 28-B 29-A 30-A
31-C 32-A 33-A 34-C 35-D 36-B 37-C 38-D 39-A 40-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT


Câu 1: Đáp án D
 3.108
   3, 75 m

N
 1
8.1013

O
Ta có:  8
  3.10  15 m

TI
 1 2.1013

C
U
Dải sóng điện từ trong chân không có bước sóng từ: 3,75µm đến 15µm

D
→ Dải sóng trên thuộc vùng tia hồng ngoại của thang sóng điện từ O
PR
Câu 2: Đáp án D
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nuclon
TU

Câu 3: Đáp án B
- Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,5mm người ta quan sát được vân tối thứ 5. Ta có:
H
AN

 1  D D
xM  xt 5   4    4,5  5,5 1
 2 a a
TH

- Di chuyển từ từ màn quan sát lại gần và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe
N

một đoạn 0,4m → D’ = D – 0,4 (m) thì thấy M chuyển thành vân sáng lần thứ nhất
YE

→ Khi đó tại M có vân sáng bậc 5. Ta có:


U

D D
xM  xs 5  5  5.  5,5  2 
G

a a
N

- Giải phương trình: (1)   2   D  4m

- Thay a = 2mm; D = 4m vào (1) → λ = 0,61µm


Câu 4: Đáp án B
Máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều
Câu 5: Đáp án B
Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là: tia hồng ngoại, ánh sáng
tím, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.
Câu 6: Đáp án B
Ta có hình vẽ biểu diễn các lực tác dụng vào quả cầu:

Trang 7
Trọng lực của quả cầu: P  m.g  0, 25.103.10  2,5.103 N

Lực điện tác dụng lên quả cầu mang điện: Fd  qE  2,5.109.106  2,5.103 N

Fd
Từ hình vẽ ta có: tan    1    450
P

N
Câu 7: Đáp án B

O
Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong

TI
Câu 8: Đáp án C

C
U
Hạt proton có năng lượng toàn phần lớn gấp 3 lần năng lượng nghỉ của nó. Ta có :

D
E  3E0 
m0 c 2
 3m0 c 2  1 
v2 1
  1 
v2 1

O
PR
v2 c2 3 c2 9
1 2
c
TU

v2 8 2 2
 2
 v .3.108  2 2.108  m / s 
H

c 9 3
AN

Câu 9: Đáp án D
Tần số dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số riêng của vật dao động
TH

→ Phát biểu ở đáp án D là sai


N

Câu 10: Đáp án A


YE

Tần số của sóng không thay đổi khi sóng cơ truyền từ môi trường đàn hồi này sang môi trường đàn hồi
U

khác
G
N

Câu 11: Đáp án B


Sóng điện từ là sóng ngang và truyền được trong chân không
Câu 12: Đáp án D
Khi chiều dài con lắc là l, trong khoảng thời gian ∆t con lắc thực hiện được 15 dao động. Ta có :
l Δt
2  1
g 15
Khi chiều dài con lắc là l - 28, trong khoảng thời gian ∆t con lắc thực hiện được 20 dao động. Ta có :
l  28 Δ t
2   2
g 20

Trang 8
1 l 20 4 l 16
Lấy :       l  64cm
 2 l  28 15 3 l  28 9

Câu 13: Đáp án C


 W  Wd  Wt
Ta có :   W  8Wt  Wt  9 Wt
 Wd =8Wt

kA2 kx 2
  9.  A  3 x  3.4  12cm
2 2
Câu 14: Đáp án C
U 2R U2
Công suất của mạch đạt giá trị cực đại khi P  UI cos   
R 2  Z L2 Z L2
R
R

N
Để công suất đạt cực đại khi

O
1

TI
Hệ số công suất của mạch khi đó là cos  
2

C
U
U2

D
Công suất của mạch có giá trị cực đại là Pmax 
2Z L O
PR
3
Từ đồ thị ta thấy tại thời điểm 1 công suất của mạch bằng công suất cực đại ta có
4
TU

U 2 .R 3 U2
P  UI1 cos 1  2   8Z L .R1  3R12  3Z L2  3R12  8Z L .R1  3Z L2  0
R1  Z L 4 2 Z L
2
H
AN

 4 7
 R1 
TH

3
Chuẩn hóa Z L  1 khi đó ta có phương trình 3R12  8 R1  3  0  
 4 7
 R1 
N

 3
YE

4 7
4 7
U

R 3
Với R1   cos 1  1   1  0, 42rad
G

3 Z 4 7 
2
N

  1
2

 3 

4 7
4 7 R 3
Với R1   cos 1  1   1  1,18rad
3 Z 4 7 
2

  1
2

 3 
Câu 15: Đáp án C
Khi nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản: r1 = r0
Khi nguyên tử hấp thụ photon có năng lượng thích hợp thì bán kính quỹ đạo dừng tăng 16 lần thì:
rn  16r1  n 2 r0  16.r0  n  4

Trang 9
13, 6  13, 6 
Năng lượng của photon đó là:   E4  E1      12, 75eV
42  12 
Câu 16: Đáp án D
Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng
Câu 17: Đáp án A
Khi e chuyển động trong từ trường nó chịu tác dụng của lực Lorenxo và lực này đóng vai trò lực hướng
tâm, làm cho hạt e chuyển động tròn đều.
m.v 2 m.v 9,1.10 31.4,8.106
Ta có: f  q .v.B sin   R  19
 3.10 5 m  30 m
R q .B.sin 90 1, 6.10 .0,91

2 2 2 R 2. .30.106
Chu kì chuyển động của e trên quỹ đạo là: T      12,5 .1012 s
 v v 4,8.10 6

N
R

O
Ta có hình vẽ quỹ đạo chuyển động của e như sau:

TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN
TH

Giả sử ban đầu t0 electron ở vị trị O,và chuyển động theo chiều từ O đến M. Trên quỹ đạo có 2 điểm cùng
cách O khoảng 30μm (M, N). Khoảng cách này bằng bán kính quỹ đạo (30µm) nên các tam giác OMI và
N

ONI là các tam giác đều, góc ở tâm α = 600.


YE

Trong một chu kì, thì e sẽ có 2 lần có khoảng cách đến O là 30μm.
U

Electron đi qua lần thứ 2019 = 2018 + 1 lần.


G
N

 2019 
Vậy thời gian lần thứ 2019 mà electron có khoảng cách trên là: t    .T  Δ t  1008.T  Δ t
 2 
60 1
Với ∆t là thời gian electron đi hết cung OM: Δ t  .T  T
360 6
1
Vậy tổng thời gian là: t  1008T  T  3,963.108 s
6
Câu 18: Đáp án C
Trên dây có 7 nút sóng → k = 6
 v 2lf 2.2, 4.100
Ta có: l  k k v   80m / s
2 2f k 6

Trang 10
Câu 19: Đáp án D
2 20.2
- Bước sóng:   v.T  v.   4cm
 10
- Số dãy cực đại giao thoa trên đoạn thẳng nối hai nguồn bằng số giá trị k nguyên thoả mãn:
S1 S 2 S1 S 2 16 16
 k   k    4  k  4  k  0; 1; 2; 3
  4 4
vmax
- Hai điểm A và B có tốc độ dao động cực đại: vmax   A  AA  AB   4mm , đúng bằng hai lần

biên độ sóng truyền đi từ nguồn → A, B là các điểm nằm trên cực đại giao thoa.
- Ta có: MS1 - MS2 = 34 – 30 = 4cm = 1.λ → M nằm trên đường cực đại ứng với k = 1
A gần S2 nhất → A nằm trên đường cực đại ứng với k = 3
B xa S2 nhất → B nằm trên đường cực đại ứng với k = 2

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H

Áp dụng định lí Pi – ta – go cho hai tam giác vuông S2AS1, S2AS1 và điều kiện có cực đại giao thoa tại A
AN

và B ta có:
TH

  S1 S2 
2
  AS 2   AS 2  12
2
 AS1  AS 2  3 
 
N

 BS1  BS 2  2   S1 S2 
2
  BS 2   BS 2  8
2
YE

 162   AS 2  AS  12 
U

14
 2 2  AS 2  cm
G

  3
 16   BS 2   BS 2  8
2
 BS 2  12cm
N

2

 AB  BS 2  AS 2  7,34cm

Câu 20: Đáp án C


1 1
- Tần số góc :     5.105 rad / s
3 9
LC 2.10 .2.10
- Năng lượng điện trường bằng một nửa năng lượng từ trường cực đại:
WL max WL max Li 2 1 L.I 02
WC   WL    .  I 0  2. i  2.3 2  6 A
2 2 2 2 2
- Tụ điện đang được nạp điện → u đang tăng

Trang 11
Dòng điện i sớm pha so với hiệu điện thế trên tụ điện, gốc thời gian là lúc dòng điện trong mạch có giá trị

bằng 1 nửa giá trị cực đại → Pha ban đầu của i là   rad
3
 
→ Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là: i  6 cos  5.105 t   A
 3
Câu 21: Đáp án D

U R 2  Z C2 U .Z C
Khi L biến thiên ta có U Rmax  U1  U ;U Lmax  U 2  ;U Cmax  U 3 
R R
Khi U1,U2 chênh nhau 3 lần ta có :

U R 2  Z C2
U 2 U Lmax R R 2  Z C2
  3  3  R 2  Z C2  9 R 2  Z C  2 2 R