You are on page 1of 387

BỘ ĐỀ THI THỬ THPTQG

MÔN HÓA HỌC

vectorstock.com/22650634

Ths Nguyễn Thanh Tú


Tuyển tập

Bộ đề thi thử 2019 môn Hóa Học - Lưu Văn


Dầu gồm 15 đề có lời giải chi tiết (cập nhật
đến 17.6.2019)
PDF VERSION | 2019 EDITION
ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL
TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM

Tài liệu chuẩn tham khảo


Phát triển kênh bởi
Ths Nguyễn Thanh Tú
Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : 
Nguyen Thanh Tu Group

Hỗ trợ chuyển giao


Fb www.facebook.com/HoaHocQuyNhon
Mobi/Zalo 0905779594
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Có bốn lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số bốn chất:
(NH4)2CO3, KHCO3, NaNO3, NH4NO3. Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH)2 cho lần lượt vào
từng dung dịch, thu được kết quả sau:
Thuốc thử
X Y Z T
Chất
Dung dịch Không có hiện Kết tủa trắng, có
Kết tủa trắng Khí mùi khai
Ca(OH)2 tượng khí mùi khai
Nhận xét nào sau đây đúng?

N
A. X là dung dịch NaNO3. B. Y là dung dịch KHCO3.

O
C. T là dung dịch (NH4)2CO3. D. Z là dung dịch NH4NO3.

TI
C
Câu 2: Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin.Số

U
chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:

D
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.

O
PR
Câu 3: Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với
A. NaCl. B. Mg(OH)2. C. Cu(OH)2. D. KCl.
TU

Câu 4: Cho các kim loại và các dung dịch: Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, HCl. Cho các
chất trên tác dụng với nhau từng đôi một. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:
H
AN

A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.
TH

Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?


A. Glyxin, valin, lysin, trong phân tử đều có một nhóm amino và một nhóm cacbonxyl.
N
YE

B. Trong điều kiện thường, amino axit là chất rắn kết tinh.
C. Trùng ngưng axit –aminocaproic thu được policaproamit.
U
G

D. Amino axit có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
N

Câu 6: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X bằng 250ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng
(lượng KOH được lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được 100,2 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm 2 chất. Tên gọi của X là:
A. Trilinolein. B. Tristearin. C. Triolein. D. Tripanmitin.
Câu 7: Cho 17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCL thu được
28,65 gam muối. Công thức của phân tử X là:
A. CH5N. B. C2H7N. C. C3H9N. D. C4H11N.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ion Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+.
B. Kim loại có tính chất vật lí chung như: Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim là do sự có
mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.
C. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.
D. Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại.
Câu 9: Cho 10,8 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hết với 200ml dung dịch KOH 1M,
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,3 gam chất rắn khan. Tên của X là:
A. Axit axetic. B. Axit fomic. C. Axit acylic. D. Axit propionic.

N
Câu 10: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

O
A .Etanal. B. Axit axetic. C. Fructozơ. D. Axit fomic.

TI
Câu 11: Để hòa tan vừa hết 24,4 gam hỗn hợp MgO và Al2O3 cần vừa đủ 700ml dung dịch

C
U
H2SO4 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối. Giá trị của m là:

D
A. 93,0. B. 91,6. C. 67,8. D. 80,4.

O
Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm sau:
PR
(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3.
TU

(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2.


(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3.
H

(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.


AN

(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3.
(6) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.
TH

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
N

A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
YE

Câu 13: Dung dịch chất nào sau đây được dùng để khắc hình, khắc chữ lên thủy tinh?
U

A. HCl. B. HBr. C. HI. D. HF.


G
N

Câu 14: Cho các phát biểu sau:


(a) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 sau phản ứng thu được hai chất kết
tủa.
(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng).
(c) Hỗn hợp Cu, Fe3O4 có số mol bằng nhau tan hết trong nước.
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa hai muối.
(e) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) tan hoàn toàn trong nước dư.
(f) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa.
Số phát biểu đúng là:
A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
Câu 15: Cho các phản ứng:
(a) Fe(OH)2  2HCl  FeCl 2  2H 2O
(b) Ba(OH)2  H 2SO4  BaSO4  2H 2O
(c) KHCO3  KOH  K 2CO3  H 2O
(d) Ba(OH)2  2HCl  BaCl 2  2H 2O

Phản ứng có phương trình ion thu gọn: H   OH   H 2O là:

A. (a). B. (d). C. (c). D. (b).

N
Câu 16: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa?

O
TI
A. H2SO4. B. K2SO4. C. HCl. D. AlCl3.

C
Câu 17: Tác nhân gây hiệu ứng nhà kính chủ yếu do chất nào sau đây?

U
D
A. Khí cacbonic. B. Khí Clo. C.Khí hiđroclorua. D. Khí cacbon oxit.

O
Câu 18: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 14,9 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ,
PR
màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm 15,1 gam thì ngừng điện phân (giả thiết
lượng nước bay hơi không đáng kể). Khối lượng kim loại thoát ra ở catot là:
TU

A. 15,1. B. 6,4. C. 7,68. D. 9,6.


H

Câu 19: Nhiệt phân 40,3 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được khí
AN

O2 và 29,9 gam chất rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2 và KCl. Để hòa tan hoàn toàn Y cần
vừa đủ dung dịch chứa 0,7 mol HCl. Phần trắm khối lượng KMnO4 bị nhiệt phân là:
TH

A. 50%. B. 80%. C. 75%. D. 60%.


N

Câu 20: Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81%) rồi hấp thụ toàn
YE

bộ lượng CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 70 gam kết tủa. Giá trị m là:
U

A. 90. B. 150. C. 120. D. 70.


G
N

Câu 21: Trong các polime: poli(etylen terephtalat), poliacrilonnitrin, polistiren, poli(metyl
metacrylat). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 22: Cho dung dịch chứa a mol H3PO4 vào dung dịch chứa 2,5a mol KOH, sau phản ứng thu
được dung dịch chứa chất tan là:
A. KH2PO4, K2HPO4. B. K3PO4, KOH.
C. H3PO4, KH2PO4. D. K2HPO4, K3PO4.
Câu 23: Hỗn hợp X gồm ankan (a mol), anken, ankin (a mol). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần
V lít (đktc) O2 thu được (2b+5,6) gam CO2 và b gam H2O. Giá trị của V và m lần lượt là:
A. 15,68 và 9,8. B. 15,68 và 21. C. 23,52 và 9,8. D. 23,52 và 26,6.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hóa trong không khí thành màu hồng nhạt.
B. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
C. Khác với benzen, phenol phản ứng dêc dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo
thành kết tủa trắng.
D. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3.

N
Câu 25: Cho các phát biểu sau:

O
(1) Kim loại Na, K đều khử nước ở điều kiện thường.

TI
(2) Để bảo quản natri, người ta ngâm natri trong dầu hỏa.

C
(3) Điện phân dung dịch CuSO4 thu được Cu ở anot.

U
(4) Cho Na kim loại vào dung dịch FeSO4 thu được Fe.

D
(5) Kim loại Fe có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân.

O
Số phát biểu đúng là:
PR
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
TU

Câu 26: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl
H

A. Mg. B. Fe. C. Zn. D. Ag.


AN

Câu27: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí NO?
TH

A. CuO. B. Ca(OH)2. C. Cu. D. CaCO3.


Câu 28: Tiến hành thí nghiệm khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ:
N
YE
U
G
N

Oxit X là:
A. K2O. B. Al2O3. C. CuO. D. MgO.
Câu 29: Nguyên tử của nguyên tố lưu huỳnh có số điện tích hạt nhân là 16. Số electron lớp
ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là:
A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 30: Số đồng phân cấu tạo amin bậc 2 của C4H11N là:
A. 3. B. 4. C. 8. D. 9.
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong peptit mạch hở amino axit đầu N có nhóm NH2
(b) Dung dịch Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
(c) 1 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol HCl.
(d) 1 mol Val-Glu tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol KOH.
(e) Thủy phân hoàn toàn protein thu được các   amino axit.
(f) Dung dịch protein có phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu tím đặc trưng.

N
Số phát biểu đúng là:

O
A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.

TI
Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng:

C
U
Ni,t 0

D
X  H 2 d-  Y

O
Y  Na 
 CH 3CH 2 CH 2  ONa  H 2
PR
Số chất X (mạch hở, có cấu tạo bền) thỏa mãn sơ đồ trên là:
TU

A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
H

Câu 33: Cho các phát biểu sau:


AN

(1) Saccarozơ, amilozơ và xenlulozơ đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit
đun nóng.
TH

(2) Tinh bột và xenlulozơ đều có công thức là (C6H10O5)n nhưng chúng không phải đồng
phân của nhau.
N

(3) Xenlulozơ được tạo bởi các gốc   glucozơ liên kết với nhau.
YE

(4) Thủy phân đến cùng amylopectin, thu được hai loại monosaccarit.
U

(5) Dung dịch fructozơ có phản ứng tráng bạc.


G

(6) Saccarozơ là một polisaccarit.


N

Số phát biểu đúng là:


A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 34: Cho m gam ancol no, mạch hở X tác dụng hoàn toàn với CuO (dư) nung nóng, thu được
hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2là 47/3) có chất hữu cơ Z và thấy khối lượng chất rắn
giảm 9,6 gam. Mặt khác đốt a mol Z, thu được b mol CO2 và c mol H2O; với b=a+c. Giá trị của
m là:
A. 17,4. B. 37,2. C. 18,6. D. 34,8.
Câu 35: Đốt cháy 16,64 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong oxi, thu được 23,68 gam hỗn hợp X
chỉ gồm các oxit. Hòa tan hoàn tiafn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho
dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z. Nung Z trog không khí đến khối lượng không đổi
thu được 24 gam chất rắn. Mặt khác, cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam
kết tủa. Giá trị của m là:
A. 126,28. B. 128,44. C. 43,2. D. 130,6.
Câu 36: Hòa tan hết 14,3 gam hỗn hợp X gồm Al(NO3)3, MgO, Mg và Al vào dung dịch gồm
0,03 mol KNO3 và 0,5 mol H2SO4 (đun nóng). Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y
chỉ chứa 59,85 gam muối và 3,584 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H2 có tỉ khối so với H2
bằng 4,5. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,11 mol KOH, lấy kết tủa nung ngoài
không khí tới khối lượng không đổi thu được 10 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng Al có trong

N
X là;

O
A. 22,66%. B. 28,50%. C. 42,80%. D. 52,88%.

TI
C
Câu 37: X là axit hữu cơ đơn chức, mạch hở phân tử có một liên kết đôi C=C và có đồng phân

U
hình học: Y, Z là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hỗn hợp E

D
gồm X, Y, Z cần 13,44 lít O2 (đktc) thu được 10,304 lít CO2 (đktc) và 10,304 lít CO2 (đktc) và

O
10,8 gam H2O. Phần trăm khối lượng của Z trong E là:
PR
A. 7,77%. B. 32,08%. C. 48,65%. D. 32,43%.
TU

Câu 38: Chia m gam hỗn hợp T gồm các peptit mạch hở thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy
hoàn toàn phần một bằng một lượng oxi vừa đủ thu được N2, CO2 và H2O (trong đó tổng số mol
H

O2 và H2O là 0,885 mol). Thủy phân hoàn toàn phần hai, thu được hỗn hợp X gồm Ala, Gly, Val.
AN

Cho X tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Y chứa 20,86 gam chất tan.
Để tác dụng vừa đủ với Y cần 340ml dung dịch HCl 1M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
TH

Giá trị của m là:


A. 31,32. B. 24,92. C. 27,16. D. 21,48.
N
YE

Câu 39: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm K2O, ZnO vào nước chỉ thu được dung dịch Y trong suốt.
Cho từ từ dung dịch HCl vào Y, kết quả được biểu diễn trên đồ thị sau:
U
G
N

Giá trị của m là:


A. 125,1. B. 106,3. C. 172,1. D. 82,8.
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp X gồm valin, (H2N)3C4H3(COOH)4 tác dụng hết với 200ml dung
dịch chứa NaOH 0,75M và KOH 0,85M, thu được dung dịch Y chứa 33,97 gam chất tan. Để tác
dụng vừa đủ với Y cần 275ml dung dịch H2SO4 1M. Phần trăm khối lượng của valin trong X là:
A. 57,10%. B. 42,90%. C. 64,80%. D. 36,70%.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1:
X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa trắng  X là KHCO3:

2KHCO3  Ca(OH)2  CaCO3   K 2CO3  2H 2O


 

N
tr¾ng

O
Y tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 thu được khí mùi khai  Z là NH4NO3:

TI
C
2NH 4NO3  Ca(OH)2  Ca(NO3)2  2 NH 3  2H 2O


U
mï i khai

D
Z tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 không thấy hiện tượng gì  Z là NaNO3:

O
PR
NaNO3  Ca(OH)2  không phản ứng.
TU

T tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa trắng và mùi khai
 T lµ (NH 4 ) 2 CO3 :
H

(NH 4 )2 CO3  Ca(OH)2  CaCO3   2 NH3   2H 2O


AN

  
tr¾ng mï i khai
TH

Đáp án C.
N

Câu 2: Phản ứng thủy phân đặc trưng cho các hợp chất sau:
YE

- Este: Thủy phân trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch (hai chiều), thủy phân
U

trong môi trường kiềm là phản ứng bất thuận nghịch (một chiều).
G

- Cacbonhiđrat: Đíaccảit như saccarozơ, polisacarit (tinh bột, xenlulozơ) bị thủy phân
N

trong môi trường axit hoặc dưới xúc tác enzim.


- Peptit, protein: Thủy phân trong môi trường axit, thủy phân trong môi trường kiềm, thủy
phân dưới tác dụng enzim.
- Amit: Amit là hợp chất hữu cơ chứa nhóm –CO-NH- không phải là của   amino axit
cũng bị thủy phân trong môi trường axit, môi trường kiềm.
- Các hợp chất hữu cơ khác có chức este (poli (etylen terephtalat), poli (metyl
metacrylat),..), chứa chức amit (nilon-6, nilon-6,6,…) cũng bị thủy phân trong môi
trường axit, môi trường kiềm.
Các chất bị thủy phân trong điều kiện thích hợp là: saccarozơ (C12H22O11), etyl axetat
(CH3COOC2H5).
Val-Gly-Ala, tinh bột ((C6H10O5)n), tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5)
H  ,t 0
C12H 22O11  H 2O  C6H12O6  C6H12O6
    
Saccaroz¬ Glucoz¬ Frutoz¬
 H
CH COOC H  H O 
  CH3COOH  C2H 5OH
 
3 2 5 2 0
t
 Etyl axetat

CH3COOC2H 5  NaOH  t0
 CH3COONa  C2H 5OH
H  ,t 0
Val  Gly  Ala  2H 2O  Val  Gly  Ala
H  ,t 0
(C6H10O5)n  nH 2O  nC6H12O6
    

N
Tinh bét Glucoz¬

O
 H
  3C15H31COOH  C3H 5(OH)3

TI
(C H COO) C H  3H O  

15 31 3 3 5 2 0
 t

C
Tripanmitin

U
(C H COO) C H  3NaOH  t0
 3C15H31COONa  C3H 5(OH)3

D
 
15 31 3 3 5

O
 Tripanmitin PR
Đáp án B.
Câu 3: Từ tripeptit trở lên hoặc dung dịch protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 tạo thành
TU

dung dịch màu tím đặc trưng:


H

Tripeptit + Cu(OH)2  Dung dịch màu tím


AN

Protein + Cu(OH)2  Dung dịch màu tím


TH

Đáp án C.
Câu 4: Các phương trình hóa học:
N
YE

Fe  Cu(NO3)2  Fe(NO3)2  Cu
Fe  2AgNO3  Fe(NO3)2  2Ag
U
G

Fe  2HCl  FeCl 2  H 2 
N

Cu  2AgNO3  Cu(NO3)2  2Ag


Fe(NO3)2  AgNO3  Fe(NO3)3  Ag 

Fe(NO3)2  HCl : 3Fe2  NO3  4H   3Fe3  NO  2H 2O


AgNO3  HCl  AgCl   HNO3

Đáp án A.
Câu 5:
Gly (1 NH2, 1 COOH), Val( 1NH2, 1 COOH), Lys (2NH2, 1COOH)  Phát biểu A sai
Ở điều kiện thường , amino axit là chất rắn kết tinh  Phát biểu B đúng
Trùng ngưng   aminocaproic thu được policaproamit:

t0
nNH 2  [CH 2 ]5  COOH  (NH  [CH 2 ]5  CO)n   nH 2O
axit -aminocaproic policaproamit (nilon-6)

 Phát biểu C đúng.


Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính, do đó amino axit vừa tác dụng với dung dịch NaOH,
vừa tác dụng với dung dịch HCl. Thí dụ:
H 2NCH 2COOH  NaOH  H 2NCH 2COONa  H 2O

N
H 2NCH 2COOH  HCl  ClH3NCH 2COOH

O
TI
 Phát biểu D đúng.

C
U
Đáp án A.

D
Câu 6:

O
PR
nKOH  0,25.1,5  0,375 mol
nKOH(ban ®Çu)  nKOH(pø)  nKOH d- 

TU

KOH d- 25% so ví i l- î ng pø   nKOH(ban ®Çu)  1,25.nKOH(pø)


 nKOH(d- )  25%.nKOH(pø) 
H

 0,375  1,25.nKOH(pø)  nKOH(pø)  0,3 mol


AN

nKOH (d- )  25%,0,3  0,075 mol


TH

Chất rắn khan gồm 2 chất (trong đó có KOH dư)  X tạo bởi một axit béo
N

Đặt công thức của X là (RCOO)3C3H5


YE

RCOOK 
U

 
Sơ đồ phản ứng: (RCOO)2 C3H 5  KOH
  KOH  C3H 5(OH)3

d-
G


0,375 mol  0,075 mol 
N


100,2 gam r¾n

BT K
 nKOH  nRCOOK  nKOH d-  0,375  nRCOOK  0,075  nRCOOK  0,3 mol
mRCOOK  mKOH d-  mr¾n  (R  83).0,3  56.0,075  100,2  R  237(C17H33 )
 X : (C17H33COO)3C3H 5

triolen

Đáp án C.
Câu 7: Đặt công thức của X là CxHyN
Sơ đồ phản ứng: Cx H y N  HCl  Cx H y NHCl

  
17,7 gam X 28,65 gam muèi

BTKL

 mC H N  mHCl  mC H NHCl
x y x y

 17,7+36,5.nHCl  28,65  nHCl  0,3 mol

A min no, m¹ ch hë

 nN  n HCl  nN  0,3 mol
BT N
 nC H N  nN  Cx H y N  0,3 mol
x y

x  3

N
 (12x  y  14).0,3  17,7  12x  y  45    X : C3H 9N.
y  9

O
TI
Đáp án C.

C
U
Câu 8: Tính oxi hóa của Ag  Fe3  Phát biểu A sai

D
O
Kim loại có tính chất vật lí chung như: Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim là do sự mặt của
PR
các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại  Phát biểu B đúng
Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử  Phát biểu C đúng
TU

Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại: M n  ne  M
H

 Phát biểu D đúng.


AN

Đáp án A.
TH

Câu 9: nKOH  0,2.1  0,2 mol


N

X tác dụng hết với KOH  X hết, KOH có thể dư


YE

Đặt công thức của X là RCOOH


U
G

RCOOK 
Sơ đồ phản ứng: RCOOH
   KOH
    H 2O
N

 KOH d-
10,8 gam X 0,2 mol 
19,3 gam r¾n

BTKL

 mRCOOH  mKOH  mr¾n  mH O
2
 10,8+0,2.56=19,3+18.nH O  nH O  0,15 mol
2 2

RCOOH  KOH  RCOOK  H O



2
 nRCOOH  nH O  nRCOOH  0,15 mol
2
 (R+0,45).0,15=10,8  R=27(C2H3 )  X : C2H3COOH (axit acrylic).
Đáp án C.
Câu 10: Phản ứng tráng gương là phản ứng đặc trưng cho hợp chất có nhóm –CHO hoặc trong
môi trường kiềm chuyển thành nhóm –CHO như anđehit (R(CHO)n), axit fomic (HCOOH),
muối của axit fomic, este của axit fomic, glucozơ, fructozơ, …
CH3CHO (etanal), CH3COOH (axit axetic), C6H12O6 (fructozơ), HCOOH (axit fomic)
Các chất có phản ứng tráng gương là CH3CHO, C6H12O6, HCOOH:
 AgNO / NH
CH3CHO 
3 3
CH3COONH 4  2Ag 
 AgNO / NH
C5H11O5CHO 
3 3
C5H11O5COONH 4  2Ag 
 

N
Frutoz¬

O
 AgNO / NH
HCOOH 
3 3
(NH 4 )2 CO3  2Ag 

TI
C
CH3COOH không có phản ứng tráng bạc nhưng vẫn tác dụng với NH3 trong dung dịch

U
AgNO3/NH3: CH3COOH  NH3  CH3COONH 4

D
O
Đáp án B. PR
Câu 11: nH SO  0,7.1  0,7 mol
2 4
TU

Đặt công thức chung cho MgO và Al2O3 là M2On


Sơ đồ phản ứng: M 2On  H 2SO4  M 2 (SO4 )n  H 2O
H

 
  
AN

 n 0,7 mol  n
24,4 gamM2 muèi M 2
O SO4
TH

Điện tích dương Mn+ không đổi nên điện tích âm bằng nhau:
N

BT ®iÖn tÝch

 2.n  2.n n n  0,7 mol
YE

O2 SO24 O2 SO24


mM (SO )  mM O  m 2  m 2  mM (SO )  24,4  96.0,7  16.0,7
U

2 4 n 2 n SO4 O 2 4 n
G

 mM (SO )  80,4 gam  m=mM (SO )  80,4 gam


N

2 4 n 2 4 n

Đáp án D.
Câu 12:

(1) NaI  AgNO3  AgI   NaNO3


(2) Na2SO4  BaCl 2  BaSO4  2NaCl
HCO  OH   CO2  H O
3 3 2
(3) 
Ba2  CO32  BaCO3 
(4) Na2CO3  CaCl 2  CaCO3  2NaCl
AlCl 3  3NaOH(d- )  Al(OH)3  3NaCl
(5) 
Al(OH)3  NaOH(d- )  NaAlO2  2H 2O
(6) AgNO3  H3PO4  không phản ứng

Các thí nghiệm thu được kết tủa là (1), (2), (3), (4). Đáp án A.
Câu 13: Dung dịch được dùng để khắc hình, chữ lên thủy tinh là dung dịch HF vì:
SiO2  4HF  SiF4  2H 2O

(SiO2 có trong thủy tinh)

N
O
Đáp án D.

TI
Câu 14:

C
U
Ag  Fe2  Fe3  Ag 
(a)   Phát biểu (a) đúng.

D
Ag  Cl   AgCl 

O
PR
(b) 3Cu  2NO3  8H   3Cu2  2NO  4H 2O  Phát biểu (b) sai.
(c) Cu và Fe3O4 đều không tan trong nước  Phát biểu (c) sai
TU

(d) Cu + 2FeCl3 (dư)  CuCl 2  2FeCl 2


H

 Dung dịch thu được chứa 3 muối: CuCl2, FeCl2, FeCl3 dư  Phát biểu (d) sai
AN

Na2O  H 2O  2NaOH

TH

1  2
(e) 
2Al  2NaOH  2H 2O  2NaAlO2  3H 2 
N

2 2

YE

 Hỗn hợp Al và Na2O (nAl : nNa O  2 :1) tan hoàn toàn trong nước dư
2
U

 Phát biểu (e) đúng


G

Al (SO4 )3  3Ba(OH)2  2Al(OH)3  3BaSO4 


N

(f)  2
2Al(OH)3  Ba(OH)2 (d- )  Ba(AlO2 )2  4H 2O
 Thu được một chất kết tủa là BaSO4  Phát biểu (f) sai
Các phát biểu đúng là (a), (b), (e). Đáp án C.
Câu 15:

Ph©n tö:Fe(OH)2  2HCl  FeCl 2  2H 2O


(a)   2
Ion : Fe(OH)2  2H  Fe  2H 2O
Ph©n tö:Ba(OH)2  H 2SO4  BaSO4  2H 2O

(b)  Ba2  SO24  BaSO4 
 Ion :
 H   OH   H 2O
Ph©n tö:KHCO3  KOH  K 2CO3  H 2O
(c)    2
Ion : HCO3  OH  CO3  H 2O
Ph©n tö:Ba(OH)2  2HCl  BaCl 2  2H 2O
(d)   
Ion : H  OH  H 2O

Đáp án B.

N
O
Câu 16: Các phương trình hóa học:

TI
H 2SO4  2NH3  (NH 4 )2 SO4

C
K 2SO4  NH3  kh«ng ph¶n øng

U
D
HCl+NH3  NH 4Cl

O
AlCl 3  3NH3  3H 2O  Al(OH)3  3NH 4Cl
PR
Đáp án D.
TU

Câu 17: CO2, CH4, H2O, N2O,… là các tác nhân gây hiệu ứng nhà kính. Đáp án A.
H

Câu 18:
AN

14,9 28,2
Số mol các chất là: nKCl   0,2 mol; nCu(NO )   0,15 mol
74,5 3 2 188
TH

Trong dung dịch : K  ,NO3 không bị điện phân


N
YE

Các quá trình có thể xảy ra ở các điện cực:


U

Catot() Anot() :
G

Cu2  2e  Cu  2Cl   Cl 2  2e


N

2H 2O  2e  H 2  2OH  2H 2O  O2  4e  4H 

NÕu Cu2 vµ Cl  ®Òu hÕt



 mdd gi¶m tèi thiÓu  mCu  mCl
2
=64.0,15+35,5.0,2=16,7 gam > 15,1 gam
 Cu2 vµ Cl  ph¶i cã ion d-

2.n 2  1.n   Ch¾c ch¾n Cu2 cßn d-  Catot chØcã Cu2 ®iÖn ph©n

Cu  Cl
0,3 0,2
 
BT mol electron
 2.nCu  2.nCl

NÕu anot chØcã Cl  ®iÖn ph©n
  2

mCu  mCl 2  mdd gi¶m  64.nCu  71.nCl 2  15,1

 nCu  nCl  0,11 mol


2
BT Cl
 n  2.nCl  2.0,11  0,22  n  0,2 mol  v« lÝ
Cl  (pø) 2 Cl  (ban ®Çu)

 Anot : Cl  điện phân hết và có H2O điện phân


Các quá trình xảy ra ở các điện cực:

N
Anot() :

O
Catot() : 2Cl   Cl 2  2e

TI
Cu2  2e  Cu  0,2  0,1 0,2

C
2a  a 2H 2O  O2  4e  4H 

U
D
b  4b

O
PR
BT mol electron
  2a  0,2  4b (I)
mCu  mCl  m O  mdd gi¶m  64a  71.0,1  32.b  15,1 (II)
TU

2 2

(I),(II)
  a  0,12 mol; b=0,01 mol
H
AN

 mkim lo¹ i ë catot  mCu  64.0,12  7,68 gam.


TH

Đáp án C.
Câu 19: Các phương trình phản ứng:
N
YE

Nhiệt phân hỗn hợp X:

t0
U

2KMnO4  K 2MnO4  MnO2  O2 


G

t0
N

2KClO3  2KCl  3O2 

Chất rắn Y gồm K2MnO4, MnO2, KCl, KMnO4 dư. Chất rắn Y tác dụng với dung dịch HCl
đặc:

K 2MnO4  8HCl  2KCl  MnCl 2  2Cl 2  4H 2O


MnO2  4HCl  MnCl 2  Cl 2  2H 2O
2KMnO4  16HCl  2KCl  2MnCl 2  5Cl 2  8H 2 O

Tính toán:
Gọi số mol các chất trong hỗn hợp X là KMnO4: a mol; KClO3: b mol. Ta có:
mKMnO  mKClO  mX  158a  122,5b  40,3 (I)
4 3

Sơ đồ phản ứng:

O2 
KMnO4 
   K 2MnO4 MnO2   HCl(võa
 ®
ñ)
a mol   
  K M nO4 d-
0,7 mol
  KCl  MnCl 2  Cl 2   H 2O
KClO
   3 KCl 
 b mol  

40,3 gam X 29,9 gam Y

N
O
Bảo toàn khối lượng cho giai đoạn nhiệt phân X ta có:

TI
10,4

C
mX  mY  mO  40,3  29,9  mO  mO  10,4 gam  nO   0,325 mol
2 2 2 2 32

U
BT H

D
 nHCl  2.nH O  0,7  2.nH O  nH O  0,35 mol
2 2 2

O
PR
Theo sơ đồ thì cuối cùng O trong Y chuyển hết về H2O. Bảo toàn nguyên tố O cho giai đoạn
nhiệt phân X ta có:
TU

4.nKMnO  3.nKClO  2.nO  nH O  4a  3b  2.0,325  0,35  4a  3b  1 (II)


4 3 2  2
nO(Y )
H
AN

Tổ hợp (I) và (II) ta được: a=0,1 mol; b=0,2 mol


TH

Xét giai đoạn nhiệt phân X:


Gọi x là số mol KMnO4 phản ứng
N
YE

t0
2KMnO4  K 2MnO4  MnO2  O2 
U

x
x
G

2
N

t0
2KClO3  2KCl  3O2 
0,2  0,3

x
Ta có: nO   0,3  0,325  x  0,05 mol
2 2
x 0,05
Hiệu suất nhiệt phân KMnO4 là: H KMnO  .100  .100  50%
4 a 0,1

Đáp án A.
Câu 20:
Xét giai đoạn hấp thụ CO2 vào dung dịch nước vôi trong dư:
70
Kết tủa thu được là CaCO3  nCaCO   0,7 mol
3 100

Sơ đồ phản ứng: CO2  Ca(OH)2 (d- )  CaCO3   H 2O

BT C
 nCO  nCaCO  nCO  0,7 mol
2 3 2

Xét giai đoạn lên men tinh bột;

N
H O
Sơ đồ phản ứng: (C6H10O5)n 
2
 nC6H12O6  2nC2H 5OH  2nCO2

O
TI
Lấy n=1

C
2.nC H O (pø)  nCO  2.nC H O (pø)  0,7  nC H O (pø)  0,35 mol

U
6 10 5 2 6 10 5 6 10 5

D
nC H O (pø) 100 100

O
H= 6 10 5
.100  nC H O (ban ®Çu)  .nC H O (pø)  .0,35 mol
nC H O (ban ®Çu) 6 10 5 H 6 10 5 81
PR
6 10 5
100
m=mC H O (ban ®Çu)  [ .0,35].162  70 gam.
TU

6 10 5 81
Đáp án D.
H
AN

Câu 21:
Điều kiện về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử phải có C=C,
TH

C  C hoặc vòng kém bền.


N

Điều kiện về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là trong phân tử phải có ít
YE

nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng để tạo thành polime và các phân tử nhỏ như H2O,..
Poliacrilonnitrin, polistiren, poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
U

Poli( etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
G
N

Đáp án B.
nKOH 2,5a
Câu 22: 2    2,5  3  Tạo 2 muối: H2HPO4 và K3PO4
nH PO a
3 4

H3PO4  2KOH  K 2HPO4  2H 2O


H3PO4  3KOH  K 3PO4  3H 2O

Đáp án D.
Câu 23:
(k ankan  1).nankan  (k anken  1).nanken  (k ankin  1).nankin  nCO  nH O
2 2
 nankan  nankin  nCO  nH O  a  a  nCO  nH O  nCO  nH O
2 2 2 2 2 2
2b  5,6 b 12,6
   b  12,6 gam  nCO  nH O   0,7 mol
44 18 2 2 18

t0
Sơ đồ phản ứng:  O
(C,H)
2
 CO2  H 2O
 
m gam X V lÝt 0,7 mol 0,7 mol

BT O
 2.nO  2.nCO  nH O  2.nO  2.0,7  0,7  nO  1,05 mol
2 2 2 2 2
V=VO  1,05.22,4  23,52 lÝt

N
2

O
m  mC(X)  mH(X)  12.0,7  2.0,7  9,8 gam.

TI
C
Đáp án C.

U
Câu 24: Phenol (C6H5OH) có tính axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic (H2CO3)  Phenol bị

D
O
CO2 đẩy ra khỏi dung dịch muối: PR
CO2  C6H 5ONa  H 2O  C6H 5OH   NaHCO3
TU

Đáp án D.
Câu 25:
H
AN

Các kim loại tác dụng với H2O ở điều kiện thường gồm: Li, Na, K, Rb, Cs, Ca, Sr, Ba.
Thí dụ:
TH

2Na  2H 2O  2NaOH  H 2 
N

Ca  2H 2O  Ca(OH)2  H 2 
YE

 Phát biểu (1) đúng


U
G

Vì các kim loại kiềm (Li, Na, K, Rb, Cs) dễ tác dụng với nước, với oxi trong không khí nên
N

để bảo quản, người ta thường ngâm chìm các kim loại kiềm trong dầu hỏa
 Phát biểu (2) đúng
Điện phân dung dịch CuSO4:

Catot() : Anot() :
Cu2  2e  Cu 2H 2O  O2  4H   4e

 Cu thu được ở catot  Phát biểu (3) sai


2Na  2H 2O  2NaOH  H 2 
  Phát biểu (4) sai
FeSO4  2NaOH  Fe(OH)2   Na2SO4

Kim loại Fe có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân
 Phát biểu (5) đúng
Các phát biểu đúng là (1), (2), (5). Đáp án D.
Câu 26: Cu, Ag, Au, Pt, Hg là các kim loại đứng sau hiđro trong dãy điện hóa, do đó chúng
không tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng.
Các phương trình hóa học:

N
Mg  2HCl  MgCl 2  H 2 

O
TI
Fe  2HCl  FeCl 2  H 2 

C
Zn  2HCl  ZnCl 2  H 2 

U
D
Ag  HCl  không phản ứng

O
Đáp án D.
PR
Câu 27: Chất có tính khử (số oxi hóa không phải cáo nhất) tác dụng với dung dịch HNO3 sẽ sinh
TU

ra sản phẩm khử của N+5 (NO2, NO, N2O, N2, NH4NO3)
Các phương trình hóa học:
H
AN

CuO  2HNO3  Cu(NO3)2  H 2 O


Ca(OH)2  2HNO3  Ca(NO3)2  2H 2O
TH

3Cu  8HNO3(lo· ng)  3Cu(NO3) 2 2NO  4H 2O


N

CaCO3  2HNO3  Ca(NO3)2  CO2   H 2O


YE

Đáp án C.
U

Câu 28: H2 chỉ khử được oxit của kim loại sau Al trong dãy hoạt động hóa học. Thí dụ:
G
N

t0
H 2  CuO  Cu  H 2O
t0
H 2  K 2O  kh«ng ph¶n øng

t0
H 2  MgO  kh«ng ph¶n øng
t0
H 2  Al 2O3  kh«ng ph¶n øng

Đáp án C.
Câu 29: Cấu hình electron của lưu huỳnh là : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4  Cấu hình electron lớp ngoài
cùng của nguyên tử lưu huỳnh là 3s2 3p4  Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu hunhf
là 6. Đáp án C.
Câu 30:

2C  2  H  N 2.4  2  11  1   0  no
kC H N    v    0 
4 11 2 2 v  0  m¹ ch hë
Cách viết nhanh đồng phân cấu tạo amin bậc hai của C4H11N:
 

N
C C C  C

O

TI
C C  C ( : NH )

C
|

U
C

D
Đáp án A.

O
PR
Câu 31: Trong peptit mạch hở amino axit đầu N có nhóm NH2  Phát biểu (a) đúng
Lys (2NH2, 1COOH)  Số nhóm NH2 > Số nhóm COOH  Dung dịch Lysin làm quỳ tím hóa
TU

xanh  Phát biểu (b) đúng


Val-Val-Lys + 2 H2O + 4HCl  2Val-HCl + Lys(HCl)2 (vì Lys có 2NH2)
H
AN

 Phát biểu (c) sai


TH

Val  Glu  3KOH  Val  K  GluK 2  2H 2O (vì Glu có 2COOH)

 Phát biểu (d) đúng


N
YE

Thủy phân hoàn toàn protein thu được các   amino axit  Phát biểu (e) đúng
U

Dung dịch protein có phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu tím đặc trưng
G

 Phát biểu (f) đúng


N

Các phát biểu đúng là (a), (b), (d), (e), (f). Đáp án D.
Câu 32:
Y  Na  CH3  CH 2  CH 2  ONa  H 2  Y : CH3  CH 2  CH 2  OH
CH 2  CH  CH 2OH
CH  C  CH 2OH
Các chất X thỏa mãn là: CH3  CH 2  CHO
CH 2  CH  CHO
CH  C  CHO
Đáp án B.
Câu 33: Saccarozơ (C12H22O11), amilozơ ((C6H10O5)n) và xenlulozơ ((C6H10O5)n) đều tham gia
phản ứng thủy phân trong môi trường axit đun nóng  Phát biểu (1) đúng
(2) Tinh bột và xenlulozơ đều có công thức là (C6H10O5)n nhưng chúng không phải đồng phân

N
của nhau vì n khác nhau  Phát biểu (2) đúng

O
TI
Xenlulozơ được tạo bởi gốc   glucozơ liên kết với nhau  Phát biểu (3) đúng

C
Thủy phân đến cùng amilopectin, thu được một loại monosaccarit là glucozơ:

U
D
H  ,t 0
(C6H10O5)n  nH 2O  nC6H12O6

O
     PR
amilopectin glucoz¬

 Phát biểu (4) sai.


TU

Dung dịch frutozơ có phản ứng tráng bạc  Phát biểu (5) đúng
H

Saccarozơ là một đissaccarit  Phát biểu (6) đúng


AN

Các phát biểu đúng là (1), (2), (3), (5). Đáp án B.


TH

Câu 34: Xét giai đoạn đốt cháy Z:


Z(C,H,O)  O 
N


2
(k Z  1).nZ  n CO nH O 
2 2
  kZ  2 (* )
YE

b  a  c  nCO  nZ  nH O  nZ  n CO nH O 
2 2 2 2 
U

X no, mạch hở  Z no, mạch hở


G
N

(* ),(* * )

 Z có 2C=O
Do khối lượng của X không phụ thuộc vào bậc ancol nên ta giả sử X là ancol bậc I:
 Z có 2CHO  Z : R(CHO) 2 ;X : R(CH 2OH)2

t0
Sơ đồ phản ứng: CH 2OH  CuO  CHO  Cu  H 2O (I)
9,6
mO(oxit pø)  mr¾n gi¶m  mO(oxit pø)  9,6 gam  nO(oxit pø)   0,6 mol
16
Theo (I)
 nCHO  nH O  nO(oxit pø)  0,6 mol
2

BT CHO
 2.nR(CHO)  nCHO  2.nR(CHO)  0,6  nR(CHO)  0,3 mol
2 2 2

nY  nR(CHO)  n H O  0,3  0,6  0,9 mol 


2 2
 94
47 47 94   mY  nY .M Y  0,9.  28,2 gam
M Y  .M H  .2   3
3 Z 3 3 
Sơ đồ phản ứng:

N
R(CHO)2 

O
R(CH 2OH)2  O(oxit)   
    

TI
 H 2O
m gam X 9,6 gam pø  

C
28,2 gam Y

U
D
BTKL

 mX  mO pø(oxit)  mY  m  9,6  28,2  m  18,6 gam.

O
PR
Đáp án C.
Câu 35: Đặt số mol các kim loại là Mg: a mol; Fe: b mol
TU

mMg  mFe  16,64  24a  56b  16,64 (I)


H
AN

Chất rắn thu được gồm MgO và Fe2O3


BT Mg
TH


 nMgO  nMg  nMgO  a mol
BT Fe n b
  2.nFe O  nFe  nFe O  Fe  mol
N

2 3 2 3 2 2
YE

b
mMgO  mFe O  24  40a  160.  24 (II)
U

2 3 2
G

(I),(II)

 a  0,04 mol; b=0,28 mol
N

Sơ đồ phản ứng:

Mg2 ,Fe3 
 0 
 Mg   
  1 NO3 
0,04 mol   O Mg2 ,Fe2   HCl Mg2 ,Fe2   AgNO3 d-
0
 
       3     dd sau cï ng
 0  Fe3 ,O2  Fe ,Cl 
 Fe       Ag 
0,28 mol  23,68 gam X dd Y  
 AgCl 
16,64 gam
Chú ý phản ứng sau: Fe2  Ag  Fe3  Ag 

BTKL

 mMg Fe  mO  mX  16,64  16.nO  23,68  nO  0,44 mol
BT O
 n  nO  0,44 mol
O2

BT ®iÖn tÝch

1.n  2.n n  2.0,44  0,88 mol
Cl  O2 Cl 
BT Cl
 nAgCl  n  nAgCl  0,88 mol
Cl 

Tính số mol Ag:

N
*Cách 1:

O
TI
BT ®iÖn tÝch cho dd sau cï ng

1.n  2.n  3.n n  2.0,04  3.0,28  0,92 mol
NO3 Mg2 Fe3 NO3

C
BT NO

U

3
 nAgNO (pø)  n   nAgNO (pø)  0,92 mol
NO3

D
3 3

O
BT Ag

 nAgNO (pø)  nAg  nAgCl  0,92  nAg  0,88  nAg  0,04 mol
PR
3

*Cách 2:
TU

BT electron cho c¶ qu¸ tr×nh



 2.nMg  3.nFe  2.nO  1.nAg  2.0,04  3.0,28  2.0,44  1.nAg
H

 nAg  0,04 mol


AN

m  mAg  mAgCl  108.0,04  143,5.0,08  130,6 gam


TH

Đáp án D.
N

Câu 36:
YE

Tính số mol các khí trong Z:


U
G

3,584 
nZ   0,16 mol 
N

22,4   mZ  nZ .M Z  0,16.9  1,44 gam


M Z  4,5.2  9 

nNO  nH2  nZ nNO  nH2  0,16 nNO  0,04 mol


  
mNO  mH2  mZ 30.nNO  2.nH2  1,44 nH2  0,12 mol

Thu được H 2  NO3 hết

Sơ đồ phản ứng:
 NO  
0,04 mol 
 H    H 2O
 2 
 
0,12 mol 

Al(NO3)3   KNO3  Z
    
MgO  0,03 mol  K  
    
 Mg   H SO
2 4  Al 3 ,Mg2 ,NH  
 SO2 ,AlO 
Al   0,5 mol  4  4 2
     KOH (1,11mol) 
 K  , SO2    
0,5 mol
1,43 gam X  
0,03 4 
tèi ®a dd sau
 mol 0,5 mol
 t0

N
Y
Mg(OH)2   MgO

O
10 gam r¾n

TI
C
10

U
nMgO r¾n   0,25 mol

D
40

O
BT Mg

n  nMgO(r¾n)  n  0,25 mol
Mg2 Mg2
PR
BT K
 n n  nKOH  n  0,03  1,11  1,14 mol
K  (dd sau) K  (Y) K  (dd sau)
TU

BT ®iÖn tÝch cho dd sau


1.n  1.n  2.n  1.1,14  1.n  2.0,5
H

K AlO2 SO24 AlO2


AN

n  0,14 mol
AlO2
TH

NH 4  OH   NH3   H 2O 

N

2  
Mg  2OH  Mg(OH)2    n   n   2.n   4.n 3
YE

OH NH 4 Mg Al
3   
Al  4OH  AlO2  2H 2O

U
G

 1,11  n  2.0,25  4.0,14  n  0,05 mol


NH 4 NH 4
N

BT N
 3.nAl(NO )  nKNO  nNO  n   3.nAl(NO )  0,03  0,04  0,05
3 3 3 NH 4 3 3

 nAl(NO )  0,02 mol


3 3

BT Al
  nAl(NO )  nAl  n 3  0,02  nAl  0,14  nAl  0,12 mol
3 3 Al
m 27.0,12
%mAl  Al .100  .100  22,66%.
mX 14,3

Đáp án A.
Câu 37: Số mol các chất là:
13,44 10,304 10,8
nO   0,6 mol; nCO   0,46 mol; nH O   0,6 mol
2 22,4 2 22,4 2 18

Đặt công thức của axit là CmH2m-2O2

Cn  H 2n 2  Oz (k  0) 
  

a mol
Sơ đồ phản ứng:   O 2
 CO2  H 2O
 
C H 2m 2O2 (k  2) 

m 0,6 mol 0,46 mol 0,6 mol
 

b mol
0,26 mol E

N
 nC H  nE  a  b  0,26 (I)

O
nC  H
n 2n 2  Oz m 2m2O2

TI
(k E  1).nE  nCO  nH O  (0  1)nC  H  (2  1)nC H  nCO  nH O
2 2 n 2n 2  Oz m 2m2O2 2 2

C
 a  b  0,46  0,6  a  b  0,14 (II)

U
D
(I),(II)

 a  0,2 mol; b=0,06 mol

O
PR
BT O
 z.nC  H  2.nC H  2.nO  2.nCO  nH O
n 2n 2  Oz m 2m2O2 2 2 2
TU

 z.0,2  2.0,06  2.0,6  2.0,46  0,6  z  1


BT C
 nCn  H2n2  Oz  m.nC H  nCO  n.0,2  m.0,06  0,46
m 2m2O2
H

2
AN

n1

 0,46  1.0,2  m.0,06  m  4,33 (* )
TH

Axit cã ®ång ph©n h×nh häc


 m  4 (* * )
(* ),(* * )
N


 m  4  X : C4H6O2
YE

 n.0,2  4.0,06  0,46  n  1,1


U
G

Y,Z ®ång ®¼ng kÕtiÕp Y : CH3OH


  CY  1  C  1,1  CZ  2  
N

Z : C2H 5OH

  BT C
 4.n C H O  nCH OH  2.nC H OH  nCO 4.0,06  nCH3OH  2.nC2H5OH  0,46
 4 6 2 3 2 5 2 
 
nCH3OH  nC2H5OH  0,2 nCH3OH  nC2H5OH  0,2
nCH3OH  0,18 mol

nC2H5OH  0,02 mol
BTKL

 mE  mO  mCO  mH O  mE  32.0,6  44.0,46  10,8
2 2 2
 mE  11,84 gam

mC H OH 46.0,02
%mC H OH  2 5
.100  .100  7,77%.
2 5 mE 11,84

Đáp án A.
Câu 38: Quy đổi T thành C2H3NO, CH2 và H2O
Xét giai đoạn thủy phân T:

N
Số mol các chất là: nKOH  0,2.1  0,2 mol; nHCl  0,34.1  0,34 mol

O
X gồm C2H5NO2, CH2

TI
C
Coi X và KOH tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl

U
D
C H NO hÕt
nC H NO  0,14 mol <nKOH  0,2 mol   2 5 2  nH O  nC H NO  0,14 mol

O
KOH d-
2 5 2 PR 2 2 5 2

C2H 5NO2  C2H 5NO2K 


    
TU

Sơ đồ phản ứng:  0,14 mol   KOH


  CH 2  H 2O

CH  0,2 mol KOH d- 
2   0,14 mol
H

X 20,86 gam chÊt tan


AN

BTKL

 mX  mKOH  mchÊt tan  mH O
TH

2
 mX  56.0,2  20,86  18.014  mX  12,18 gam
N

mC H NO  mCH  mX  75.0,14  14.nCH  12,18  nCH  0,12 mol


YE

2 5 2 2 2 2
U

C2H3NO
    C H NO 
G

0,14 mol 2 


5  2
   0,14 mol 
N

Sơ đồ phản ứng thủy phân T:  CH 2    



0,12 mol   C H
2 
  0,12 mol 
H 2O    
 X
1/ 2T

Xét giai đoạn đốt chat ½ T:


1 3 
C
 2 3 N O
H

 0,14 mol 
 
 2  0 4 0
Sơ đồ phản ứng: C H2   O2  C O2  N 2  H 2O
0,12 mol 
 
H 2O 
 
 
1/2T

BT mol electron

 9.nC H NO  6.nCH  4.nO  9.0,14  6.0,12  4.nO

N
2 3 2 2 2

O
 nO  0,495 mol
2

TI
nO  nH O  0,885  0,495  nH O  0,885  nH O  0,39 mol

C
2 2 2 2

U
BT H

D
 3.nC H NO(1/ 2T)  2.nCH (1/ 2T)  2.nH O(1/ 2T)  2.nH O(1/ 2T  O )
2 3 2 2 2 2

O
 3.0,14+2.0,12+2.nH O(1/ 2T)  2.0,39  nH O(1/ 2T)  0,06 mol
PR
2 2

m  2.[mC H NO(1/ 2T)  mCH (1/ 2T)  mH O(1/ 2T ) ]  2.[57.0,14  14.0,12  18.0,06]  21,48 gam
TU

2 3 2 2
H

Đáp án D.
AN

Câu 39:
TH

*Xét giai đoạn hỗn hợp ban đầu tác dụng với H2O
Các phương trình hóa học:
N
YE

K 2O  H 2O  2KOH
ZnO  2KOH  K 2ZnO2  H 2O
U
G

 Dung dich Y gồm K2ZnO2 và KOH dư  Y gồm các ion: K  ,ZnO22 ,OH 
N

*Xét giai đoạn nhỏ từ từ HCl vào dung dịch Y:


Các phương trình hóa học:

H   OH   H O (1)
2

  2
2H  ZnO2  Zn(OH)2 (2)
  2
2H  Zn(OH)2  Zn  2H 2O (3)
*Xét 0,4 mol H  :
Chỉ xảy ra các phản ứng (1)
Theo (1)
 n n n  0,4 mol
OH  H OH 

Kết tủa chỉ có Zn(OH)2  Khối lượng tỉ lệ thuận với số mol  Đặt số mol Zn(OH)2 trong 2a
gam =2x mol; số mol Zn(OH)2 trong 4a gam =4x mol

*Xét 2 mol H  và 2a gam kết tủa:


Xảy ra cả (1), (2), (3)

N
Theo (1),(2),(3)

n n  4.n  2.nZn(OH)  2  0,4  4.n  2.2x (I)
H OH  ZnO2 ZnO22

O
2

TI
*Xét 1,6 mol mol H  và 4a gam kết tủa:

C
U
Xảy ra (1), (2), (3)

D
Theo (1),(2),(3)

O

n n  4.n  2.nZn(OH)
H OH  ZnO22 2
 
PR
H  pø tèi ®a ví i ZnO2 H  pø ví i Zn(OH)2

 1,6=0,4+4.n  2.4x (II)


TU

ZnO22
H

(I),(II)

n  0,5 mol; x=0,1 mol
ZnO22
AN

BT ®iÖn tÝch cho dung dÞch Y



1.n  1.nOH   2.n n  0,4  2.0,5  1,4 mol
K ZnO22 K
TH

 K 
1,4
N


K 2O  H2O  mol
YE


Sơ đồ phản ứng:    2   
ZnO   ZnO , OH
 
   2
U


 0,4 mol 

m gam 0,5 mol
G


N

dd Y

BT K
 2.nK O  n   2.n K O  1,4  nK O  0,7 mol
2 K 2 2
BT Zn

 nZnO  n  nZnO  0,5 mol
ZnO22
m=mK O  mZnO  94.0,7  81.0,5  106,3 gam
2

Đáp án B.
Câu 40:
Số mol các chất là:
nNaOH  0,2.0,75  0,15 mol
  n   0,15  0,17  0,32 mol
OH
nKOH  0,2.0,85  0,17 mol

nH SO  0,275.1  0,275 mol  n   0,275.2  0,55 mol


2 4 H

Đặt số mol các chất trong X là Val (1NH3, 1COOH) : a mol; (H2N)3C4H3(COOH)4: b mol
BT NH

2
 nNH  nVal  3.n H N  C H  COOH   (a  3b) mol
2 2 3 4 3 4
BT COOH

 nCOOH  nV al  4.n H N  C H  COOH   (a  4b) mol
2 3 4 3 4

N
Coi X, NaOH và KOH phản ứng vừa đủ với H2SO4:

O
Các phương trình ion:

TI
OH   H   H 2O

C
U
NH 2  H   NH3

D
O
n  nNH  n  0,32  (a  3b)  0,55 (I)
OH  2 H
PR
Xét giai đoạn X tác dụng với dung dịch gồm NaOH, KOH:
TU

Các phương trình ion: COOH  OH   COO  H 2O


H

 nH O  nCOOH  nH O  (a  4b) mol


AN

2 2
TH

Sơ đồ phản ứng:

 Val
   NaOH
 
 
N

 a mol  0,15 mol  Val  ,  H 2N 3 C4H3 COOH  ,OH  


YE

 H N  C H  COOH      4   H 2O
      
2 3 4 3 4 KOH    (a 4b) mol
Na , K
 0,17 mol  
U


 
b mol 
G

33,97 gam chÊt tan


X
N

BTKL

 m Val  m H N  C H  COOH   mNaOH  mKOH  mchÊt tan  mH O
2 3 4 3 4 2

 117a+279b+40.0,15+56.0,17=33,97+18(a+4b) (II)

(I),(II)

 a  0,086 mol; b=0,048 mol
mVal 117.0,086
%mVal  .100  .100  42,90%.
mVal  m H N  C H  COOH  117.0,086  279.0,048
2 3 4 3 4

Đáp án B.
N
G
U
YE
N
TH
AN
H
TU
PR
O
D
U
C
TI
O
N
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. Nguyên tử M là:
A. Na. B. K. C. Ne. D. F.
Câu 2: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của:
A. NH4H2PO4 và KNO3. B. (NH4)2HPO4 và KNO3.
C. (NH4)3PO4 và KNO3. D. (NH4)2HPO4 và NaNO3.
Câu 3: Trong nhiệt kế chứa thủy ngân rất độc. Khi nhiệt kế bị vỡ, người ta thường dùng chất
nào sau đây để thu hồi thủy ngân là tốt nhất?
A.Cát. B. Lưu huỳnh. C.Than. D. Muối ăn.

N
Câu 4: Người ta thu oxi bằng cách đẩy nước, là do:

O
A.Khí oxi nhẹ hơn nước. B. Khí oxi khó hóa lỏng.

TI
C
C. Khí oxi tan nhiều trong nước. D. Khí oxi ít tan trong nước.

U
Câu 5: Trong các kim loại Na, Fe, Cu, Ag, Al. Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng

D
phương pháp điện phân? O
PR
A.2. B. 1. C. 3. D.4.
Câu 6: Khẳng định nào sau đây không đúng?
TU

A. Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng được với nước ở điều kiện thường.
H

B. Các kim loại kiềm đều có một electron ở lớp ngoài cùng.
AN

C. Công thức của thạch cao sống là CaSO4.2H2O.


TH

D. NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm và công nghiệp thực phẩm.
Câu 7: Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường, tan được
N

trong dung dịch NaOH nhưng không tan được trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4
YE

đặc nguội. Kim loại M là:


U

A. Zn. B. Fe. C. Cr. D. Al.


G

Câu 8: Khi tiến hành thí nghiệm sinh ra các khí độc như SO2, H2S, Cl2, NO2. Để hạn chế các
N

khí này thoát ra từ ống nghiệm một cách hiệu quả nhất, chúng ta thường nút ống nghiệm bằng
bông tẩm:
A. Giấm ăn. B. Kiềm. C. Dung dịch HCl. D. Nước.
Câu 9: Crom và sắt tác dụng với chất nào sau đây để tạo ra hợp chất có mức oxi hóa +2?
A. O2. B. HNO3. C. HCl. D. Cl2.
Câu 10: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh:
A. Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P
đỏ.
B. Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ.
C. Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P
trắng.
D. Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng.

N
Câu 11: Hợp chất nào sau đây không thuộc loại hợp chất hữu cơ?

O
A. Axit ascorbic (C6H8O6). B.Naphtalen (C10H8).

TI
C. Saccarozơ (C12H22O11). D. Canxi cacbonat (CaCO3).

C
U
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai?

D
O
A. Phenol (C6H5OH) phản ứng được với dung dịch NaOH, tạo ra muối và nước.
PR
B. Phân tử phenol có nhóm –OH.
C. Phân tử phenol có vòng benzen.
TU

D. Phenol có tính bazơ.


H

Câu 13: Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (ký hiệu là E-210) cho
AN

xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật…Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm
men và một số vi khuẩn. Công thức phân tử axit benzoic là:
TH

A. CH3COOH. B. HCOOH. C. C6H5COOH. D. (COOH)2.


N

Câu 14: Trong các loại hạt gạo, ngô, lúa mì…có chứa nhiều tinh bột, công thức phân tử của
YE

tinh bột là:


U

A.(C6H12O6)n. B. (C12H22O11)n. C. (C6H5OH)n. D. (C12H24O12)n.


G

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai?


N

A. Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị khử.


B. Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozơ bị thủy phân
thành glucozơ và fructozơ.
C. Trong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê…xenlulozơ bị thủy phân thành
glucozơ nhờ enzim xenlulaza.
D. Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ các enzim.
Câu 16: Hỗn hợp X gồm vinyllaxentilen và hidro có tỷ khối hơi so với H2 là 16. Đun nóng
hỗn hợp X một thời gian thu được 1,792 lít hỗn hợp khí X (ở đktc). Hỗn hợp khí Y phản ứng
vừa đủ với dung dịch chứa 25,6 gam Br2 trong CCl4. Thể tích không khí (chứa 20% O2 và
80% N2 về thể tích, ở đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là:
A. 38,08. B. 7,616. C. 7,168. D. 35,84.
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Al, Al2O3 và Al(OH)3 bằng một lượng vừa
đủ dung dịch H2SO4 20%. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 273,75 gam dung dịch
Al2(SO4)3 21,863% và 5,04 lit H2 (đktc). Giá trị của m là:
A. 16,95. B. 17,40. C. 222,75. D. 223,2.
Câu 18: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được
với số dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là:
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

N
Câu 19: Những mệnh đề nào sau đây là sai?

O
A. Khi thay đổi trật tự các gốc  - amino axit trong phân tử peptit sẽ dẫn đến có các đồng

TI
phân peptit.

C
B. Trong phân tử peptit mạch hở nếu có n gốc  - amino axit thì sẽ có (n-1) liên kết peptit.

U
D
C. Các peptit thường ở thể rắn, dễ tan trong nước. O
D. Nếu phân tử peptit có chứa n gốc  - amino axit thì sẽ có số đồng phân là n!.
PR

Câu 20: Nhận định nào sau đây là đúng?


TU

A. Chỉ có anđehit mới tham gia phản ứng tráng bạc.


H

B. Cho a mol anđehit đơn chức tham gia phản ứng tráng bạc thì luôn thi được 2a mol Ag.
AN

C. Các chất có công thức phân tử C2H4O2 đều tham gia phản ứng tráng bạc.
TH

D. Phản ứng tráng bạc dùng để phân biết glucozơ và saccarozơ.


Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn 100 gam CaCO3 ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thu được chất
N

rắn X và khí Y. Hòa tan hoàn toàn một nửa lượng rắn X vào nước thu được dung dịch Z. Sục
YE

toàn bộ khí Y vào dung dịch Z, thu được dung dịch T. Khối lượng muối trong dung dịch T là:
U

A.100 gam. B. 0 gam. C. 81 gam. D. 50 gam.


G

Câu 22: Cho 0,15 mol CH3COOC2H5 vào dung dịch chứa 0,2 mol KOH sau khi các phản
N

ứng hoàn toàn, cô cạn dụng dịch thu được chất rắn chứa m gam chất rắn khan. Giá trị của m
là:
A. 17,5. B. 12,3. C. 14,7. D. 15,7.
Câu 23: Cho các dung dịch: KOH, Ba(HCO3)2, Ca(OH)2, HCl, KHCO3, BaCl2 phản ứng với
nhau từng đôi một. Số cặp chất xảy ra phản ứng ở nhiệt độ thường là:
A. 9. B. 8. C. 7. D. 6.
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp 3 este đều no, đơn chức, mạch hở cần dùng V
lít O2 (đktc), thu được 11,16 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Giá trị của V là:
A. 4,256. B. 4,704. C. 5,376. D. 3,584.
Câu 25: Hòa tan hết 17,72 gam hỗn hợp X gồm Al2O3 và FeCO3 cần dùng vừa đủ 280ml
dung dịch H2SO4 1M, thu được dung dịch Y. Cho V ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung
dịch Y, thu được 77,36 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là:
A. 320. B. 240. C. 280. D. 260.
Câu 26: Cho dãy các chất sau: etilen, vinylaxetilen, phenol, axit fomic, axit metacrylic,
axetanđehit, ancol anylic, anlen, toluen, axit acrylic, etan, cumen. Số chất có trong dãy làm
mất màu dung dịch nước Br2 là:
A. 8. B. 9. C. 7. D. 10.
Câu 27: Nhúng thanh Cu vào 200ml dung dịch gồm HCl 0,6M và FeCl3 xM, sau một thời
gian thu được dung dịch X; đồng thời khối lượng thanh đòng giảm 3,84 gam. Tiến hành điện
phân dung dịch X bằng điện cực trơ, sau thời gian t giây, ở catot bắt đầu có khí thoát ra. Tiếp

N
tục điện phân với thời gian 2t giây nữa thì dừng điện phân, lấy thanh catot ra lau khô, cân lại

O
thấy khối lượng tăng 10,56 gam. Giá trị của x là:

TI
A. 0,60. B. 0,75. C. 0,80. D. 0,90.

C
U
Câu 28: Trong các thí nghiệm sau:

D
(1)Cho SiO2 tác dụng với axit HF. O
PR
(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S.
(3) Cho tinh thể KMnO4 vào dung dịch HCl đặc.
TU

(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
H

(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH.
AN

(6) Cho khí O3 tác dụng với dụng với Ag.


TH

(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng.
N

(8) Cho khí F2 vào nước nóng.


YE

(9) Nhiệt phân Cu(NO3)2.


U

(10) Sục khí clo vào dung dịch NaOH.


G

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:


N

A. 7. B. 6. C. 9. D. 8.
Câu 29: Một cốc nước có chứa các ion: Na+ (0,02 mol); Mg2+ (0,02 mol); Ca2+ (0,04 mol);
Cl- (0,02 mol); HCO3- (0,12 mol). Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc:
A. Là nước mềm. B. Có tính cứng vĩnh cửu.
C. Có tính cứng toàn phần D. Có tính cứng tạm thời.
Câu 30: Cho 7 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu ở dạng bột vào 500ml dung dịch AgNO3 0,38M
khuấy kĩ hỗ hợp. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn lọc, rửa kết tủa thu được dung dịch
X và m gam chất rắn B. Thêm lượng dưu dung dịch NaOH vào dung dịch X, lọc rửa kết tủa
đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn C có khối lượng 7,6 gam.
Giá trị lớn nhất của m là:
A. 21,44. B. 22,20. C. 21,80 D. 22,50.
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
1. Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH.
2. Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr.
3. Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

4. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa thành CrO2 thành CrO42 .

5. CrO3 là một oxit axit.

N
6. Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành muối Cr3+.

O
TI
Số phát biểu đúng là:

C
A. 2. B. 4. C. 5. D. 6.

U
D
Câu 32: X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3OH, HCHO, HCOOH, NH3 và
các chất được ghi vào bảng sau: O
PR
Chất X Y Z T
TU

Nhiệt độ sôi (0C) 64,7 -19,0 100,8 -33,4


pH (dung dịch nồng độ 0,001M) 7,0 7,0 3,47 10,12
H

Nhận xét nào sau đây là đúng?


AN

A. Y là NH3. B. Z là HCOOH. C. T là CH3OH. D. X là HCHO.


TH

Câu 33: Hòa tan hết 21,6 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch HCl vừa
đủ, thu được dung dịch X có chứa 29,25 gam muối FeCl3. Cho dung dịch AgNO3 dư vào
N

dung dịch X , thu được m gam kết tủa. Giá trị gần nhất của m là:
YE

A. 124. B. 117. C. 112. D. 120.


U
G

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:


N

(1) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3.


(2) Cho bột Fe vào dung dịch CuCl2.
(3) Thổi luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứ Fe3O4 nung nóng.
(4) Điện phân nóng chảy NaCl.
(5) Cho Na vào dung dịch CuSO4.
(6) Nung nóng hỗn hợp bột gồm ZnO và cacbon trong điều kiện không có không khí.
Số thí nghiệm thu được kim loại là:
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 35: Cho 100 gam dung dịch axit fomic tác dụng tối đa với m gam K, sau phản ứng thu
được 41,664 lít khí H2 (đktc). Nồng độ phần trăm của dung dịch axit fomic là:
A. 42,78%. B. 71,12%. C. 54,28%. D. 85,56%.
Câu 36: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z mạch hở (đều chứa C, H, O) và có cùng phân tử khối là
60. Cả ba chất đều phản ứng với Na giải phóng H2. Khi oxi hóa X (có xúc tác thích hợp) tạo
ra X1 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Y tác dụng được với NaOH còn Z có khả
năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y, Z lần lượt là:
A. (CH3)2CHOH, CH3COOH, HCOOCH3.
B. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, HOCH2CHO.
C. (CH3)CHOH, HCOOCH3, HOCH2CHO.

N
D. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3OC2H5.

O
Câu 37: Hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng. Đun nóng m gam X

TI
với H2SO4 đặc thu được H2O và hỗn hợp các chất hữu cơ Y gồm 2 ancol và 3 ete. Đốt cháy

C
hoàn toàn Y thu được 6,272 lít CO2 (đktc). Mặt khác, cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO

U
(dư) đung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Z gồm 2 anđehit.

D
Cho Z tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được
O
69,12 gam Ag. Giá trị của m là:
PR

A. 8,08. B. 7,52. C. 10,32. D. 10,88.


TU

Câu 38: Hỗn hợp X gồm 3 este đều mạch hở, trong đó có hai este có cùng số nguyên tử
cacbon. Xà phòng hóa hoàn toàn 18,3 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp
H

Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp X gồm hai muối.
AN

Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 9,91 gam. Đốt cháy hoàn
toàn Z cần dùng 0,195 mol O2, thu được Na2CO3 và 10,85 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O.
TH

Phần trăm khối lượng este có phân tử khối nhỏ nhất trong hỗn hợp X là:
N

A. 32,8%. B. 39,3%. C. 42,6%. D. 52,5%.


YE

Câu 39: Hỗn hợp R gồm hai peptit X, Y có số liên kết peptit liên tiếp nhau, đều mạch hở và
tạo nên từ glyxin, alanin, valin. Đốt cháy hoàn toàn 65,99 gam R thu được hiệu số mol CO2
U

và H2O là 0,225 mol. Mặt khác, 65,99 gam R tác dụng hết với 900ml dung dịch NaOH 1M,
G

sau phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được chât rắn T (có số mol muối glyxin bằng số
N

mol muối valin). Đốt cháy hoàn toàn T thu được tổng số mol CO2 và H2O là 5,085 mol. Phần
trăm khối lượng của peptit có số mol ít hơn trong R là:
A. 53,19%. B. 42,54%. C. 47,64% D. 46,92%.
Câu 40: Lấy hỗn hợp X gồm Zn và 0,3 mol Cu(NO3)2 nhiệt phân một thời gian thu được hỗn
hợp chất rắn Y và 10,08 lít hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2. Y tác dụng vừa đủ với dung dịch
chứa 2,3 mol HCl thu được dung dịch A chỉ chứa muối clorua và 2,24 lít hỗn hợp khí B gồm
hai đơn chất không màu. Biết các khí đo ở đktc và tỉ khối của B so với hiđrô nằng 7,5. Tổng
khối lượng muối trong dung dịch A là:
A. 154,65 gam. B. 152,85 gam. C. 156,10 gam. D. 150,30 gam.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1:

M 0 ® M + +1e üï
ï
ý
CÊu h×nh electron cña M lµ 1s 2s 2p Þ Sè electron cña M lµ 10ïïïþ
+ 2 2 6 +

 Số electron của M = 10 + 1 = 11  ZM = 11  M là Na.


Đáp án A.
Câu 2: Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3. Đáp án là B.
Câu 3: Người ta dùng lưu huỳnh để thu hồi thủy ngân vì:

N
nhiÖt ®é th­ êng
Hg(lỏng) + S(rắn) 
 HgS(rắn)

O
TI
Đáp án B.

C
Câu 4: Oxi thu được bằng phương pháp đẩy nước là do oxi ít tan trong nước. Đáp án D.

U
D
Câu 5: Các kim loại mạnh gồm kim loại nhóm IA (Li, Na, K, Rb, Cs), kim loại nhóm IIA
O
(Be, Mg, Ca, Sr, Ba) và Al chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy. Đáp
PR
án A.
Câu 6: Tất cả các kim loại kiềm (nhóm IA) đều tác dụng với nước ở điều kiện thường
TU

ìïCa, Sr, Ba t¸ c dông ví i n­ í c ë nhiÖt ®é th­ êng


ïï
ïMg t¸ c dông chËm ví i n­ í c ë nhiÖt ®é th­ êng
H

Các kim loại kiềm thổ (nhóm IIA): ïí


ïïMg t¸ c dông nhanh ví i h¬i n­ í c ë nhiÖt ®é cao
AN

ïï
ïîBe kh«ng t¸ c dông ví i n­ í c dï ë nhiÖt ®é cao
TH

Đáp án A.
N

Câu 7: M là Al vì: 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 


YE

Al + HNO3(đặc, nguội)  không xảy ra


U
G

Al + H2SO4(đặc, nguội)  không xảy ra


N

Đáp án D.
Câu 8: Để hạn chế các khí độc như SO2, H2S, Cl2, NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta
dùng bông tẩm kiềm để nút ống nghiệm vì: SO2 + 2NaOH  Na2SO3 +H2O
H2S + 2NaOH  Na2S + 2 H2O
Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O
2NO2 + 2NaOH  NaNO2 + NaNO3 + H2O
Đáp án B.
Câu 9:
ì
ï +3 ì
ï +3
ï
ï
t0
¾¾ ® ï ® Cr(NO3)3 + NO + 2H 2O
ï 4Cr + 3O 2Cr2 3 ï
O Cr + 4HNO

2 3
í í
ï
ï t0
+8/3 ï
ï +3
ï
ï3Fe + 2O ¾¾ ® Fe3 4 ï
O ï
î Fe + 4HNO ® Fe(NO3)3 + NO + 2H 2O
î 2 3

ì
ï +2 ì
ï +3
ï
ï ® ï t0
¾¾ ®
ïCr + 2HCl Cr Cl + H 2 ï 2Cr + 3Cl 2Cr Cl 3
í
2

í
2
ï
ï +2 ï
ï t0
+3
ï
ï
î Fe + 2HCl ® FeCl 2 + H 2 ï
ï
î2Fe + 3Cl 2 ¾¾ ® 2FeCl 3

Đáp án C.
Câu 10: Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ, do đó photpho trắng bốc cháy dễ
hơn photpho đỏ.

N
Khả năng bốc cháy của photpho trắng dễ hơn photpho đỏ được mô tả bằng thí nghiệm sau:

O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H

Đáp án A.
AN

Câu 11: Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua,
TH

cacbua,…) CaCO3 là hợp chất vô cơ. Đáp án D.


Câu 12: C6H5OH (phenol) có tính axit yếu  Phát biểu D sai. Đáp án D.
N
YE

Câu 13: Axit benzoic có công thức là C6H5COOH. Đáp án C.


Câu 14: Công thức phân tử của tinh bột là (C6H10O5)n. Đáp án C.
U
G

Câu 15:
N

+1 +1
t0
HOCH 2 [CHOH ]4 C HO + 2AgNO3 + 3NH3+ H 2O ¾¾®

glucoz¬
+3 +2
® HOCH 2 [ CHOH ]4 C OONH 4 + 2Ag ¯ + 2NH 4NO3

amoni gluconat

ìïGlucoz¬ thÓhiÖn tÝnh khö hay glucoz¬ bÞoxi hãa


Þ ïí Þ Ph¸ t biÓu A sai.
ïïîAgNO3 thÓhiÖn tÝnh oxi hãa hay AgNO3 bÞkhö

Đáp án A.
Câu 16: X gồm CH2=CH-C º CH(C4H4) và H2

M x = 16.M H = 16.2 = 32
2

ì
S¬ ®å ®­ êng chÐo M C H - Mx 52 - 32 2
nH ïnH = 2a mol
ï
¾¾¾¾¾¾¾ ® = 4 4 2
= = Þ§ Æ
t :í 2
nC H Mx - M H 32 - 2 3 ï
ï n = 3a mol
4 4 2 ï C4H 4
î
nX = nH + nC H Þ nX = 2a + 3a = 5a mol
2 4 4

1,792 25,6
Số mol các chất là: nY = = 0,08 mol; nBr = = 0,16 mol
22,4 2 160

Sơ đồ phản ứng:

N
ì
ï CH 2 = CH - C º CH(3p)üï
ï
ï ï
ï Ni,t 0
Br2 (0,16 mol)

O

ï
í
3a mol ï
ý ¾¾¾ ® Y ¾¾¾¾¾¾võa ®ñ
® s¶n phÈm céng brom vµ khÝtho¸ t ra

TI
ï
ï H ï
ï
ï  2
ï 0,08 mol

C
ï
î 2a mol ï
ï
ï
þ

U
5a mol

D
O
PR
T¨ ng gi¶m sè mol
¾¾¾¾¾¾¾® nH (p­ ) = nX - nY Þ nH (p­ ) = (5a- 0,08)mol
2 2
TU

B¶o toµn mol p


¾¾¾¾¾¾® 3.nCH =CH-CºCH = nH (p­ ) + nBr Þ 3.3a= (5a-0,08)+0,16 Þ a=0,02
2 2 2
mol
H
AN

ìïnC H = 3a = 3.0,02 = 0,06 mol


ï
Þí 4 4
ïïnH = 2a = 2.0,02 = 0,04 mol
TH

ïî 2
N

Đốt cháy Y cũng như đốt cháy X:


YE

ì
ï C4H 4 ü
ï
ï  ï
ï
ï
ï 0,06 mol ï
U

ï
Sơ đồ phản ứng: í ï
ý + O2 ® CO2 +H 2O
ï ï
G

ï H
ï 2 ï ï
ï 0,04 mol ï
N

ï
î ï
þ
x

B¶o toµn C
¾¾ ¾ ¾ ¾® nCO = 4.nC H Þ nCO = 4.0,06 = 0,24 mol
2 4 4 2

B¶o toµn H
¾¾¾¾¾® 2.nH O = 4.nC H + 2nH Þ nH O = 2.nC H + nH
2 4 4 2 2 4 4 2
Þ nH O = 2.0,06 + 0,04 = 0,16 mol
2
B¶o toµn O
¾¾¾¾¾® 2.nO = 2.nCO + nH O Þ 2.nO = 2.0,24 + 0,16 Þ nO = 0,32 mol
2 2 2 2 2
VO = 0,32.22,4 = 7,168 lÝt
2
VO 100 100
%VO = 2
.100 Þ Vkh«ng khÝ= .VO = .7,168 = 35,84 lÝt
2 Vkh«ng khÝ %VO 2 20
2

Đáp án D.
Câu 17: Các phương trình phản ứng:
Dung dịch H2SO4 20% thuộc loại dung dịch loãng.
Phương trình phản ứng:
2Al + 3H2SO4 ® Al2(SO4)3 + 3H2 ­ (1)

N
O
Al2O3 + 3H2SO4 ® Al2(SO4)3 + 3H2O (2)

TI
2Al(OH)3 + 3H2SO4 ® Al2(SO4)3 + 6H2O (3)

C
U
Do các chất tác dụng vừa đủ với nhau Þ dung dịch sau chỉ có chất tan là Al2(SO4)3.

D
Tính toán: O
PR
5,04
Ta có: nH = = 0,225 mol
2 22,4
TU

ìïAl üï
ïï ïï
Sơ đồ phản ứng: ï í 2 3 ïý + H 2SO4 ® Al
H

ïï
Al O
ïï 2 (SO4 )3 + H 2O + H 2 ­

AN

ïîïAl(OH)3ïþï dd sau
TH

Khối lượng Al2(SO4)3 trong dung dịch sau là:


N

21,863 59,85
mAl (SO ) = 273,75. » 59,85gam Þ nAl (SO ) = = 0,175 mol
YE

2 4 3 100 2 4 3 342
B¶o toµn SO
¾¾¾¾¾¾
4
® nH SO = 3.nAl (SO ) = 3.0,175 = 0,525 mol
U

2 4 2 4 3
G

100
N

Þ mH SO = 98.0,525 = 51,45gam Þ mdd H SO = 51,45. = 257,25gam


2 4 2 4 20
B¶o toµn khèi l­ î ng
¾¾¾¾¾¾¾¾
® m + mdd H SO = mdds sau + mH ­
2 4 2
Þ m + 257,25 = 273,75 + 2.0,225 Þ m = 16,95 gam.

Đáp án A.
Câu 18: C4H8O2 tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na Þ Hợp chất đó là
este
HCOOCH 2CH 2CH3üïï
ï
HCOOCH(CH3)2 ïï
Các công thức cấu tạo este của C4H8O2 gồm: ý Þ Cã 4 cÊu t¹ o este
CH3COOC2H 5 ïï
ïï
C2H 5COOCH3 ïïþ

Đáp án C.
Câu 19: Nếu phân tử peptit có chứa n gốc α-amino axit khác nhau thì sẽ có số đồng phân là
n!, còn nếu trong n gốc α-amino axit có các gốc giống nhau thì số đồng phân sẽ nhỏ hơn n!
Đáp án D.
Câu 20: Các hợp chất có nhóm CHO như CH3CHO, HO-CH2-CHO, HCOOCH3,…đều tham
gia phản ứng tráng bạc Þ Nhận định A sai.

N
ü

O
®(NH 4 )2 CO3 + 4Agï
+AgNO3 / NH3
HCHO ¾¾¾¾¾¾ ï
ï
ï

TI
+AgNO3 / NH3 ý Þ NhËn ®Þnh B sai.
 ¾¾¾¾¾¾® RCOONH 4 + 2Ag ï
RCHO ï

C
R¹ H ï
ï
þ

U
D
CH3COOH có công thức phân tử là C2H4O2 không tham gia phản ứng tráng bạc
O
Þ Nhận định C sai.
PR

Glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc, saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc Þ Phản
TU

ứng tráng bạc dùng để phân biệt glucozơ và saccarozơ Þ Nhận định D đúng.
Đáp án D.
H
AN

100
Câu 21: nCaCO = = 1gam
3 100
TH

Nhiệt phân CaCO3:


N

t0
YE

CaCO3 ¾¾® CaO + CO2 ­ (1)


1 ® 1 1 mol
U

ì
Theo (1) ïnCaO = 1mol
G

¾¾¾¾® ï í Þ ChÊt r¾n X lµ CaO, khÝY lµ CO2


N

ï
ï nCO = 1mol
î 2

Hòa tan một nửa chất rắn X vào H2O:


CaO + H 2O ® Ca(OH)2 (2)
0,5 ® 0,5 mol
Theo (2)
¾¾¾¾® nCa(OH) = 0,5mol Þ n = 0,5.2 = 1 mol
2 OH-

Dung dịch Z là dung dịch Ca(OH)2


Hấp thụ CO2 vào dung dịch Ca(OH)2:
n
OH- = 1 = 1 Þ CO phản ứng vừa đủ với OH- để tạo ra HCO -
2 3
nCO 1
2

2CO2 + Ca(OH)2 ® Ca(HCO3)2 (3)


Theo (3)
¾¾¾¾® nCa(HCO ) = 0,05 mol
3 2

Khối lượng muối trong dung dịch T là: mmuối = mCa(HCO ) = 162.0,5 = 81 gam.
3 2

Đáp án C.
Câu 22: Phương trình phản ứng: CH3COOC2H5 + KOH ® CH3COOK + C2H5OH
nKOH > nCH COOC H ÞCH COOC H hÕt, KOH d­
 
3 2 5 3 2 5

N
0,2 0,15

O
TI
ìCH3COOK ï
ï ü
Sơ đồ phản ứng: CH3COOC2H 5 +  KOH ® ïí ï
ý + C2H 5OH

C
 ï ï
0,2 mol ï
î KOH d­ ï
þ

U
0,15 mol

D
BT CH COO
¾¾¾¾¾¾
3
® nCH COOK = nCH COOC H Þ nCH COOK = 0,15 molO
3 3 2 5 3
PR

BT K
¾¾¾® nCH COOK + nKOH d­ = nKOH Þ 0,15 + nKOH d­ = 0,2 Þ nKOH d­ = 0,05 mol
3
TU

m = mCH COOK + mKOH d­ = 98.0,15 + 56.0,05 = 17,5 gam


H

3
AN

Đáp án A.
TH

Câu 23: Các phương trình hóa học:


N

2KOH + Ba(HCO3)2  BaCO3  + K2CO3 + 2H2O


YE

KOH + HCl  KCl + H2O


U

KOH + KHCO3  K2CO3 + H2O


G
N

Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2  BaCO3  + CaCO3  + 2H2O

Ca(OH)2 + 2HCl  CaCl2 + 2CO2  + 2H2O

Ca(OH)2 + 2KHCO3  CaCO3  + K2CO3 + 2H2O

HCl + KHCO3  KCl + CO2  + H2O 


Đáp án B.
Câu 24: Sơ đồ phản ứng: CnH 2nO2 + O2 ® CO2 (a mol)+H 2O(b mol)
  
0,06 mol V lÝt 11,16 gam
C H O +O
¾¾¾¾¾¾
n 2n 2 2
® nCO = nH O Þ § Æ
t nCO = nH O = a mol
2 2 2 2
mCO = mH O = 11,16 Þ 44.a + 18.a = 11,6 Þ a = 0,18 mol
2 2

BT O
¾¾¾® 2.nC H O + 2.nO = 2.nCO + nH O Þ 2.0,06 + 2.nO = 2.0,18 + 0,18
n 2n 2 2 2 2 2
Þ nO = 0,21 mol Þ V= 0,21.22,4 = 4,704 lÝt
2

Đáp án B.
Câu 25: Xét giai đoạn hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4:
ì Al 3+ ,Fe2+ ï
ï ü
ï
ï  ï ï
ì
ï Al 2O3(a mol) üï ï 2a mol b mol ï
ï
í ï
ý+ H ® ï ï + CO ­ +H O
ï ï  í
2SO4 (0,28 mol)
 ï 2- ý ï 2 2

N
î FeCO (b mol)
ï ï
þ ï SO 4  ï
3 võa ®ñ ï  ï

O
ï 0,28 mol ï
ï ï
17,72 gam X î þ

TI
dung dÞch Y

C
ìï BTKL

U
ïï ¾¾¾® mAl 2O3 + mFeCO3 = mX ìï102.a + 116.b = 17,72 ìïïa = 0,06 mol
ïí Þ ïí
D
Þí
ïï ¾¾¾®
BT§ T
3.n + 2.n = 2.n ïîï3.2a + 2.b = 2.0,28
O ïîïb = 0,1 mol
ïïî Al 3+
Fe2+
SO42-
PR

Xét giai đoạn dung dịch Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch Y:
TU

Lượng Ba(OH)2 lớn nhất, do đó phải xảy ra qua trình hòa tan Al(OH)3:
H

Ba2+ + SO42- ® BaSO4 ¯


AN

Fe2+ + 2OH- ® Fe(OH)2 ¯


TH

Al 3+ + 3OH- ® Al(OH)3 ¯
Al(OH)3 + OH- ® AlO2- + 2H 2O
N
YE

ì BaSO4 ,Fe(OH)2 ï
ï ü
ï  ï
ï
í0,28 mol 0,1 mol ï
U

ý
ì Al 3+ , Fe2+ ï
ï ü ï ï
G

ï  ï ï
ï ï
ï ï ï3ï
î Al(OH) ï
þ
ï 0,12 mol 0,1 mol ï
N

ï
Sơ đồ phản ứng: í ï + Ba(OH) ®
ý 77,36 gam
ï
ï
2- ï
ï
2
SO4 ì
ï 2+ ü
ï
ï  ï
ï ïBa ï ï
ï
î ï
0,28 mol þ í ý
ï
ï -ï
dd Y î AlO 2ï
ï ï
þ
dd sau
mBaSO + mFe(OH) + mAl(OH) = mkÕt tña Þ 233.0,28 + 90.0,1+ 78.nAl(OH) = 77,36
4 2 3 3
Þ nAl(OH) = 0,04 mol
3
BT Al
¾¾¾® n = nAl(OH) + n Þ 0,12 = 0,04 + n Þn = 0,08 mol
Al 3+ 3 AlO-
2 AlO-
2 AlO-
2

BT § T 0,08
¾¾¾¾
® 2.n = 1.n Þn = = 0,04 mol
Ba2+ AlO-
2 Ba2+ 2
BT Ba
¾¾¾® nBa(OH) = nBaSO + n 2+ = 0,28 + 0,04 = 0,32 mol
2 4 Ba
0,32
Þ V= = 0,32 lÝt =320 ml
0,1

Đáp án A.

N
Câu 26: CH2=CH2 (etilen), CH2=CH-C  CH (vinylaxetilen), C6H5OH (phenol), HCOOH

O
(axit fomic), CH2=C(CH3)COOH (axit metacrylic), CH3CHO (axetanđehit), CH2=CH-

TI
CH2OH (ancol anlylic), CH2=C=CH2 (anlen), CH2=CH=COOH (axit acrylic), CH3-CH3

C
(etan), C6H5CH(CH3)2 (cumen)

U
Phản ứng với nước Br2 gồm: hợp chất hữu cơ có C=C (trừ C=C của vòng benzen), C  C,

D
-CHO, phenol.
O
PR

Các chất làm mất màu brom gồm: CH2  CH2 (etilen), CH2=CH-C  CH (vinylaxetilen),
C6H5OH (phenol), HCOOH (axit fomic), CH2=C(CH3)COOH (axit metacrylic), CH3CHO
TU

(axetanđehit), CH2=CH-CH2OH (ancol anlylic), CH2=CH2 (anlen), CH2=CH-COOH (axit


acrylic).
H
AN

Đáp án B.
Câu 27: *Xét giai đoạn thanh nhúng Cu vào dung dịch gồm HCl và FeCl3:
TH

0 +3 +2 +2
Phương trình hóa học: Cu + 2FeCl 3 ® CuCl 2 + 2 FeCl 2
N
YE

Khối lượng thanh đồng giảm chính là khối lượng Cu phản ứng
U

3,84
Þ nCu(p­ ) = = 0,06 mol
G

64
N

B¶o toµn mol electron


¾¾¾¾¾¾¾¾® 2.nCu(p­ ) = 1.nFeCl (p­ ) = 2.0,06 = 0,12 mol
3
ì
ï HCl
 ü
ï
ï
ï ï
ï
ï
ï
0,12 mol ï
ï
ï
ï ï
ï
ì HCl
ï  ü
ï ï
CuCl
 
2 ï
ï
ï ï
ï ï ï
ï
ï0,12 mol ï ï 0,06 mol ï
ï
Sơ đồ phản ứng: Cu + í ý®í ý
ï
ï FeCl
 3ï ï ï
ï FeCl

 2 ï
ï
ï
ï ï
ï ï
ï ï
ï
ï
î0,2x mol ï
þ ï 0,12 mol ï
ï
ï ï
ï
ï
ï  ï
FeCl 3 d­
ï
ï (0,2x-0,12)mol ï
ï ï
î þ
dd X

n = (0,2x - 0,12) mol; n = 0,06 mol


Số mol các ion trong dung dịch X là: Fe3+ Cu2+

N
n = 0,12 mol; n = 0,12 mol; n = (0,6x + 0,12) mol
H+ Fe2+ Cl -

O
TI
*Xét giai đoạn điện phân t giây dung dịch X:

C
U
Các quá trình có thể xảy ra ở các điện cực theo đúng thứ tự điện phân:

D
Catot(-) : O
Fe3+ + 1e ® Fe2+
PR

Anot(+) :
Cu2+ + 2e ® Cu
2Cl - ® Cl 2 ­ +2e
TU

+
2H + 2e ® H 2 ­
2+
2H 2O ® O2 ­ +4e+ 4H+
H

Fe + 2e ® Fe
AN

2H 2O + 2e ® H 2 ­ +2OH-
TH

Catot bắt đầucó khí thì dừng điện phân Þ Fe3+ và Cu2+ điện phân vừa hết; H+ chưa điện phân
N

B¶o toµn mol electron


¾¾¾¾¾¾¾¾® ne(t gi©y) = 1.n + 2.n = 1.(0,2x - 0,12) + 2.0,06 = 0,2x mol
Fe3+ Cu2+
YE
U

ì
ï Fe2+ : 0,2x mol
G

ï
ï
ï
N

Þ dd sau phản ứng gồm: ïíH+ : 0,12 mol


ï
ï
ï
ïCl - : (0,4x + 0,12) mol
ï
î
*Xét giai đoạn điện phân 2t giây dung dịch sau phản ứng:
Þ ne(2t gi©y) = 2.ne(t gi©y) = 2.0,2x = 0,4x mol
ìïH+ : hÕt
ï
ne(2t gi©y) < 1.n + 2.n Þí
H+ Fe2+ ïïFe2+ : d­
ïî
ne(2t gi©y) < 1.n Þ Cl -d­ Þ Anot chØcã Cl - ®iÖn ph©n
Cl -
Các quá trình xảy ra ở các điện cực:

Catot(-) :
Anot(+) :
2H+ + 2e ® H 2 ­
2Cl - ® Cl 2 ­ +2e
2+
Fe + 2e ® Fe
B¶o toµn mol electron
¾¾¾¾¾¾¾¾® 1.n + 2.nFe = ne(2t gi©y)
H+
Þ 1.0,12 + 2.nFe = 0,4x Þ nFe = (0,2x - 0,06) mol
mFe + mCu = mcatot t¨ ng Þ 0,56.(0,2x - 0,06) + 64.0,06 = 10,56 Þ x = 0,9M.

Đáp án D.
Câu 28:

N
O
(1) SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2O

TI
(2) SO2 + 2H2S  3S + 2H2O
2KMnO4 + 16HCl  5Cl2 + 2MnCl2 + 2KCl + 8H2O

C
(3)
CaOCl2 + 2HCl(đặc)  CaCl2 + Cl2 + H2O

U
(4)

D
(5) Si + 2NaOH +H2O  Na2SiO3 + 2H2
(6) O3 + 2Ag  Ag2O + O2 O
PR
0
(7) NH4Cl +NaNO2 
t
 NaCl + N2 + 2H2O
0
(8) 2F2 + 2H2O 
t
 4HF + O2
TU

0
(9) 2Cu(NO3)2 t
 2CuO + 4NO2 + O2
(10) Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O
H
AN

Các thí nghiệm thu được đơn chất gồm (2), (3), (4), (5), (6), (7) , (8), (9). Đáp án D.
- -
TH

§ un s«i
Câu 29: Các phương trình phản ứng: 2HCO3 ¾¾¾¾® CO3 + CO2 ­ +H 2O
0,12 ® 0,06
N

Mg2+ + CO32- ® MgCO3 ¯ü


YE

ï
ï
ï
ï
0,02 ® 0,02 ï
U

ï Þ Mg2+vµ Ca2+ ph¶n øng võa ®ñ ví i CO2-


ý
Ca + CO3 ® CaCO3 ¯ ï
3
G

2+ 2-
ï
ï
ï
N

0,04 ® 0,04 ï
ï
þ
Þ Þ Dung dịch thu được gồm Na+ và Cl- Þ Nước còn lại trong cốc là nước mêm
Đáp án A.
Câu 30:
*Xét giai đoạn hỗn hợp A tác dụng với AgNO3: nAgNO = 0,5.0,38 = 0,19 mol
3

7 7
< nA <
64 56
Các phuơng trình phản ứng: Fe + 2AgNO3 ® Fe(NO3)2 + 2Ag
Cu + 2AgNO3 ® Cu(NO3)2 + 2Ag
7
nAgNO (min) = 2.nA(min) = 2. = 0,21875 mol > nAgNO = 0,19 mol
3 64 3

ì
ïAgNO3 hÕt
Þï
í
ï
ï
îKim lo¹ i trong A d­
Þ mAg = 108.0,19 = 20,52 gam = không đổi Þ (mB )max « A dư nhiều nhất.

A dư nhiều nhất « Fe dư và Cu không phản ứng Þ dd X chỉ có Fe(NO3)2


*Xét giai đoạn dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH:

+NaOH d­ t 0 / kk
Sơ đồ phản ứng: Fe(NO3)2 ¾¾¾¾¾® Fe(OH)2 ¯ ¾¾¾® Fe2O3


N
7,6 gam

O
TI
BT Fe 7,6
¾¾¾® nFe(NO ) = 2.nFe O = 2. Þ nFe(NO ) =0,095 mol

C
3 2 2 3 100 3 2

U
nA = nFe(NO ) = 0,095 mol

D
(p­ ) 3 2

Þ mA
O
= mAd­ (max) + mAg = (7 - 5,32) + 20,52 = 22,2 gam
PR
(p­ )

Đáp án B.
TU

Câu 31:
H

Cr(OH)3 + NaOH ® NaCrO2 + 2H2O Þ Phát biểu (1) đúng


AN

m«i tr­ êng axit


Zn + 2Cr3+ ¾¾ ¾ ¾ ¾ ¾® Zn2+ + 2Cr2+ Þ Phát biểu (2) sai
TH

P bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 ( 6P + 10CrO3 ® 3P2O5 + 5Cr2O3) Þ Phát biểu (3) đúng
N

3Br2 + CrO2- + 8OH- ® 6Br- + 2CrO42- + 4H 2O Þ Phát biểu (4) đúng


YE

CrO3 + H 2O ® H 2CrO4 (axit cromic) ïüï


U

ý Þ Phát biểu (5) đúng


2CrO3 + H 2O ® H 2Cr2O7 (axit dicromic)ïïþ
G
N

+2
Cr + H2SO4 (loãng) ® Cr SO4 + H 2 ­ Þ Phát biểu (6) sai.

Các phát biểu đúng là (1),(3),(4),(5).


Đáp án B.
Câu 32: Xác định pH của các dung dịch CH3OH, HCHO, HCOOH, NH3:
CH3OH, HCHO không phân li thành ion Þ pH CH OH = pH HCHO = 7
3

Þ pH HCOOH = 3,47;pH NH = 10,12


HCOOH là axit, NH3 là bazơ 3
Þ Z là HCOOH, T là NH3
CH3OH có liên kết hidro, HCHO không có liên kết hidro
Þ Nhiệt độ sôi của CH3OH > HCHO Þ X là CH3OH, Y là HCHO.
Đáp án B.
29,25
Câu 33: Số mol FeCl3 là: nFeCl = = 0,18 mol
3 162,5

Fe3O4 º FeO.Fe2O3 Þ Quy hỗn hợp ban đầu thành FeO và Fe2O3
Sơ đồ phản ứng:

N
ì
ï 3+ ü
ï
Fe2+ , Fe

O
ì
ï FeO ü
ï ï
ï ï ìAgCl ï
ï +AgNO3 d­ ï ü
ï ï
ý + HCl ® ï 0,18 mol ï
ý ¾¾¾¾¾¾ ®ï ï
ý ¯ +Fe
3+

TI
í í í
ï Fe O
ï
î 2 3þï
ï ï
ï ï
ï ï
î Ag ï
ïþ
ï
ï Cl - ï

C
21,6 gam ï
î
 ï
þ m gam

U
dd X

D
B¶o toµn Fe(III)
¾¾¾¾¾¾¾
O
® 2.nFe O = n 3+ Þ 2.nFe O = 0,18 Þ nFe O = 0,09 mol
Fe
PR
2 3 2 3 2 3
mFeO + mFe O = 21,6 Þ 72.nFeO + 160.0,09 = 21,6 Þ nFeO = 0,1 mol
2 3
TU

B¶o toµn Fe(II)


¾¾¾¾¾¾® n = nFeO Þ n = 0,1 mol
Fe2+ Fe2+
B¶o toµn ®iÖn tÝch cho dd X
¾¾¾¾¾¾¾ ¾¾¾® 1.n = 2.n + 3.n Þn = 2.0,1+ 2.0,18 = 0,74 mol
H

Cl - Fe2+ Fe3+ Cl -
AN

B¶o toµn mol electron (X + AgNO3 )


¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾
® 1.nAg = 1.n Þ nAg = n = 0,1 mol
Fe2+ Fe2+
TH
N

m = mAgCl +mAg =143,5.0,74+108.0,1=116,99 gam gần 117 gam nhất . Đáp án B.


YE

Câu 34: Các phương trình hóa học:


U

(1) Cu + 2FeCl3 ® ® CuCl2 + 2FeCl2


G

(2) Fe + CuCl2 ® FeCl2 + Cu


N

t0
(3) 4 CO + Fe3O4 ¾¾® 3Fe + 4CO2
§ iÖn ph©n nãng ch¶y
(4) 2NaCl ¾¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ¾® 2Na + Cl2 ­

ïì2Na + 2H 2O ® 2NaOH + H 2 ­
(5) ïí
ïïîCuSO4 + 2NaOH ® Cu(OH)2 ¯ +Na2SO4
t0
(6) ZnO + C ¾¾® Zn + CO
Các thí nghiệm thu được kim loại là (2), (3), (4), (6). Đáp án A.
Câu 35:
41,664
Số mol H2 thu được là: nH = = 1,86 mol
2 22,4

Đặt số mol các chất là HCOOH: a mol ; H2O: b mol


mHCOOH + mH O Þ 46a + 18b = 100 (I)
2

ì
ï ü
HCOOH ï
ï ï ì
ï
ï a mol ïï ïHCOOK ü
ï
Sơ đồ phản ứng: í HOH ý+ K ® ï
í ï
ý + 
H2 ­
ï
ï  ï
ï ï
ï
î KOH ïï
þ
ï
ï ï
ï
1,86 mol
î þ
b mol

B¶o toµn H
¾¾¾¾¾® nHCOOH + nHOH = 2.nH Þ a + b = 3,72 (II)
2

N
Tæhî p (I), (II)
¾¾ ¾ ¾ ¾ ¾
® a = 1,18 mol ; b= 2,54 mol

O
TI
mHCOOH 46.1,18
C%(HCOOH)= .100 = = 54,28%

C
mdd 100

U
D
Đáp án C.
O
Câu 36: Hợp chất hữu cơ + Na Þ Hợp chất hữu cơ có chức OH, COOH
PR

+AgNO / NH
Hợp chất hữu cơ ¾¾ ¾ ¾3 ¾ ¾
3
® Ag Þ Hợp chất hữu cơ có CHO như R(CHO)n, HCOOR
TU

Y + Na ® H 2 ïüï
ï
Y t¸ c dông ví i NaOHïý Þ Y lµ CH3COOH
H

ïï
AN

M Y = 60 ïïþ
TH

Z + Na ® H 2 üï
ïï
ï
Z ¾¾¾¾¾¾® Agïý Þ Z lµ HOCH 2CHO
+AgNO3 ,NH3
N

ïï
YE

M Z = 60 ïï
ïþ
U

ü
G

X ¾¾® An®ªhit Þ X chøa chøc ancol bËc métï


[O]
ï
ï
N

ï
X + Na ® H 2 ý Þ X lµ CH3CH 2CH 2OH
ï
ï
M X = 60 ï
ï
ï
þ
Đáp án B.
6,272 69,12
Câu 37: Số mol các chất là: nCO = = 0,28 mol; nAg = = 0,64 mol
2 22,4 108

*Trường hợp 1: Z gồm các anđehit khác HCHO

Đặt công thức Z là RCHO Þ X lµ RCH 2OH


+CuO,t 0 +AgNO / NH
Sơ đồ phản ứng: RCH 2OH ¾¾¾¾® RCHO
 ¾¾¾¾¾¾® RCOONH 4 + 2Ag ¯
3 3

x x

nAg
Þ nAg = 2.nRCHO = 2.nRCH OH Þ nRCH OH = = 0,32 mol
2 2 2
Lượng CO2 thu được khi đốt cháy khí Y cũng chính là lượng CO2 thu được khi đốt cháy X
Xét quá trình đốt cháy X: X
 + O2 ® CO
2 + H 2O
0,32 mol 0,28 mol

B¶o toµn C nCO 0,28


¾¾¾¾¾® nX .CX = nCO Þ CX = 2
= = 0,875 mol Þ vô lí
2 nX 0,32

N
*Trường hợp 2: Z gồm HCHO và CH3CHO Þ X gồm CH3OH và C2H5OH

O
TI
Đặt số mol các chất trong X là CH3OH: a mol ; C2H5OH: b mol

C
B¶o toµn C
¾¾¾¾¾® nCH OH + 2.nC H OH = nCO Þ a + 2b = 0,28 (I)

U
3 2 5 2

D
Sơ đồ phản ứng: O
PR
ìCH3OH ï
ï ü +Cuo, t 0 ï
ìHCHO ï ü ì(NH 4 )CO3 + 4Ag ¯
+AgNO3 / NH3 ï
ï
í ï
ý ¾¾¾¾® ï í ï
ý ¾¾¾¾¾¾ ®ï
í
ï C2H 5OHï
ï
î ï
þ ï
î CH3CHOï
ï
ï
þ ï
ïCH3COONH 4 + 2Ag ¯
î
TU

x z
H

Þ nAg = 4.nHCHO + 2.nCH CHO = 4.nCH CHO + 2.nC H OH Þ 4a + 2b = 0,64 (II)


AN

3 3 2 5

Tæhî p (I), (II)


¾¾¾¾¾¾
® a = 0,12 mol ; b = 0,08 mol
TH

m = mCH CHO + mC H OH = 32.0,21+ 46.0,08 = 7,52 gam. Đáp án B.


N

3 2 5
YE

Đáp án B.
U

Câu 38: Sơ đồ phản ứng:


G

ìï ü
® mb×nh t¨ ng = 9,91 gamïï
+Na d­
N

ïïY (2 ancol ®¬n, kÕtiÕp) ¾¾¾¾ ïï


ïï ï
ïïìï C , H üï ïìï CO  ïüï ïï
+NaOH (c mol) ï ï   +
ï 
O (0,195 mol) 2
ïï(a+0,5c) mol ïï ïï
® ïíïïa mol b mol ïï ¾¾¾¾¾¾¾
2
 ¾¾¾¾¾¾¾
X
ïïíï ý võa ®ñ
® +
3 í
ï ïý ý
ïï ïïï
Na CO
ï 
2 ï H 2O
18,3 gam ïïïïCOONa
 ï
ï 0,5c mol ï
ïï  ïï ïï
ïïîï þï
c mol
ï
î0,5b mol þï ïï
ïï 
ïî
z ïï
10,85 gam þ
Đặt công thức của Y là ROH
B¶o toµn OH
¾¾¾¾¾¾
® nROH = nNaOH Þ nROH = c mol
B¶o toµn H(Y+Na)
¾¾¾¾¾¾¾® nROH = 2.nH Þ nH = 0,5c mol
2 2
mY - mH = mb×nh Na t¨ ng Þ mY - 2.0,5c = 9,91 Þ mY = (9,91+ c) gam
2

B¶o toµn khèi l­ î ng


¾¾¾¾¾¾¾¾
® mX + mNaOH = mY + mZ Þ 18,3 + 40.c = (9,91+ c) + 12a + b + 67c
Þ 12a + b + 28c = 8,39 (I)
mCO + mH O = 10,85 Þ 44.(a + 0,5c) + 18.0,5b = 10,85 Þ 44a + 9b + 22c = 10,85 (II)
2 2
B¶o toµn O
¾¾¾¾¾® 2.nCOONa + 2.nO = 3.nNa CO + 2.nCO + nH O
2 2 3 2 2
Þ 2c+2.0,195=3.0,5c+2.(a+0,5c)+0,5b Þ 2a+0,5b+0,5c=0,39 (III)

Tæhî p (I), (II), (III)


¾¾¾¾¾¾¾¾
® a = 0,04 mol; b = 0,35 mol; c = 0,27 mol

ìïmY = 9,91+ 0,27 = 10,18 gam


Þ ïí

N
10,18
Þ MY = = 37,7 Þ M nhá = 32(CH3OH) < 37,7
ïïînY = 0,27 mol

O
0,27

TI
Þ Ancol lí n lµ C2H 5OH

C
U
ìïnCH OH + nC H OH = nY ìïnCH OH + nC H OH = 0,27 ìïnCH OH = 0,16 mol

D
ïí 3 2 5
Þ ïí 3 2 5
Þ ïí 3
ïïmCH OH + mC H OH = mY ïï32.nCH OH + 46.nC H OH = 10,18 ïïnC H OH = 0,11 mol
O
ïî 3 2 5 ïî 3 2 5 ïî 2 5
PR
TU

B¶o toµn C
¾¾¾¾¾® nC(X) = nCH OH + nC H OH + nC(Z) + nCOONa(Z)
3 2 5
Þ nC(X) = 0,16 + 2.0,11+ 0,04 + 0,27 = 0,69 mol
H
AN

B¶o toµn O
¾¾¾¾¾® nO(X) = 2.nCOONa = 0,54 mol
B¶o toµn khèi l­ î ng
TH

¾¾¾¾¾¾¾¾
® mC(X) + mH(X) + mO(X) = mX Þ 12.0,96 + 1.nH(X) + 16.0,54 = 18,3
Þ nH(X) = 1,38 mol
N
YE

n H(X) 1,38
U

  2  X gồm các este no, đơn chức, mạch hở  n X  n COONa  0, 27 mol


n C(X) 0, 69
G
N

m X 18,3
MX    67,8  HCOOCH3 < 67,8  Este nhỏ nhất là HCOOCH3.
n X 0, 27

CH OH 
HCOOCH3, 2 este cã cï ng sè C  NaOH  2 m +  3 
  C2H 5OH 
X

HCOOCH3 : x mol
  x  0,11  y  0, 27  x  0,12 mol
 X gồm: HCOOC2 H5 : 0,11 mol   
CH COOCH : y mol 60x  74.0,11  74y  18,3  y=0,04 mol
 3 3
60.0,12
%m HCOOCH3  .100  39,3%
18,3

Đáp án B.
Câu 39: Quy đổi R thành C2H3NO (a mol), CH2 (b mol), H2O (c mol)
mC2 H3NO  mCH 2  m H 2 O  m R  57a+14b+18c=65,99 (I)

*Xét giai đoạn đốt cháy R:

C 2H  
3 NO
  
 a mol   O
Sơ đồ phản ứng:  CH2  
2
 CO 2  H 2O  N 2
 b mol 

N
 H 2O 

O


c mol 

TI
R

C
U
BT C
 n CO2  2.n C2 H3 NO  n CH 2  n CO2  (2a  b) mol

D
BT H O
 n H 2 O  3.n C2 H3 NO  2.n CH 2  2.n H 2 O(R)  n H 2 O  (1,5a  b  c) mol
PR

n CO2  n H 2 O  0, 225  (2a+b) - (1,5a+b+c) = 0,225  0,5a – c = 0,225 (II)


TU

*Xét giai đoạn R tác dụng hết với dung dịch NaOH
H

n NaOH = 0.9.1=0,9 mol


AN

R tác dụng hết với NaOH  R hết, NaOH có thể dư.


TH

Sơ đồ phản ứng:
N

H 2O

YE

C2H3NO c mol
   
C2H 4NO2Na
U

 
 
a mol
   NaOH (0,9 mol)
G

 CH 2    a mol   O2


   Na2CO3  CO2  H 2O  N 2
N

 b mol   CH 2
 H 2O    
  b mol 

c mol  
NaOH d­ 
R T

BT Na

 2.n Na 2 CO3  n NaOH  2.n Na 2 CO3  0,9  n Na 2 CO3  0, 45 mol

BT C
 2.n C2 H 4 NO2 Na  n CH 2  n Na 2 CO3  n CO2  0,9
 2a  b  0, 45  n CO2  n CO2  (2a  b  0, 45) mol
BT H
 3.n C2 H3 NO  2.n CH 2  n NaOH  2.n H 2 O
 3a  2b  0,9  2.n H 2 O  n H 2 O  (1,5a  b  0, 45) mol

n CO2  n H 2 O  5, 085  (2a+b-0,45) + (1,5a+b+0,45) = 5,085  3,5a +2b = 5,085 (III)

(I)(II)(III)

 a = 0,83 mol; b = 1,09 mol; c = 0,19 mol
*Xác định công thức peptit:
n peptit  n H 2 O  n peptit  0,19 mol  n R  0,19 mol

Gọi k là số mắt xích trung bình của R

N
BT sè m¾t xÝch nC H NO 0,83
 k.nR  nC H NO  k  2 3
  4,4

O
2 3 nR 0,19

TI
X,Y cã sè liªn kÕt peptit liªn tiÕp

C
 k X  4  k  4,4  k Y

U
D
n X  n Y  n R n X  n Y  0,19
 BTMX   BTMX
O
   4.n X  5.n Y  n C2 H3 NO    4.n X  5.n Y  0,83
PR

n  0,12 mol
TU

 X
n Y  0, 07 mol
H

Gọi x là số nhóm CH2 thêm vài Gly của X, y là số nhóm CH2 thêm vào Gly của Y.
AN

BT CH

2
x.n X  y.n Y  n CH 2  x.0,12  y.0, 07  1, 09
TH

 x  5  X : Val(Ala)2Gly

N

 y  7  Y : (Val)2 Ala(Gly)2
YE

Gly(Ala)2 Val
U

 R gồm: 
(Gly)2 Ala(Val)2
G
N

%m(Val)2 Ala(Gly)2 
117.2  89  75.2  18.4 .0, 07 .100  42,54%
65,99

Đáp án B.
10, 08
Câu 40: Số mol Z là: n Z  n Z  n NO2  n O2   0, 45 mol
22, 4

Xác định các khí trong B: M B  7,5.2  15  H 2 (M  2)  11, 4  N 2 (M  28)


 2, 24
n H 2  n N 2  n B n H 2  n N 2  22, 4 n H  0, 05 mol
   2
m H 2  m N 2  m B 2.n  28.n  15. 2, 24 n N 2  0, 05 mol
 H 2 N2
22, 4

t0
Cu(NO3 )2  CuO  NO 2  O 2
Sơ đồ phản ứng xảy ra khi nung X:
t0
Zn  O 2  ZnO

Hỗn hợp chất rắn Y gồm CuO, ZnO, Cu(NO3)2 dư, Zn dư


Sơ đồ phản ứng:

NO2 

N
 

O
O2 


TI
 Zn  0 0,45 mol
  t

C
Cu(NO )2    H 2 
 3
 HCl 

U
 0,3 mol  
  Zn,Cu 2,3 mol  Zn2 ,Cu2 ,NH 4  0,05 mol 

D
         H 2O
X N,O 
  Cl   N
      
O 2
0,05 mol 
PR
Y muèi

BT O()

 6.n Cu(NO3 )2  2.n NO2  2.n O2  n O(Y)  0,9 mol
TU

   
6.0,3 2.0,45
H

BT O (Y+HCl)
AN

 n H 2 O  n O(Y)  n H 2 O  0,9 mol


BT H (Y+HCl)
 n HCl  4.n  2.n H 2  2.n H 2 O  n  0,1 mol
TH

 NH 4  
  NH 4
2,3 2.0,05 2.0,9
N
YE

BT ®iÖn tÝch cho muèi



 2.n  2.n 2  1.n  1.n   n 2  0,8 mol
Zn2 
Cu NH 4  Cl Zn
 
U

2.0,3 1.0,1 1.2,3


G

mmuối = m m m m = 65.0,8 + 64.0,3 +18.0,1 + 35,5.2,3 = 154,65 gam


N

Zn 2 Cu 2 NH 4 Cl

Đáp án A.
N
G
U
YE
N
TH
AN
H
TU
PR
O
D
U
C
TI
O
N
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A.C2H5OH và CH3-O-CH2-CH3. B.CH3-O-CH3 và CH3-CHO.
C.CH3-CH2-CHO và CH3-CHOH-CH3. D.CH2=CH-CH2OH và CH3-CH2-CHO.
Câu 2: Thành phần chính của quặng photphorit là:
A.CaHPO4. B.Ca3(PO4)2. C.Ca(H2PO4)2. D.NH4H2PO4.
Câu 3: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A.Tơ nitron. B.Poli(etylen-terephtalat).
C.Tơ visco. D.Tơ nilon-6,6.
Câu 4: Cho phản ứng sau X + Y  Z. Lúc đầu nồng độ chất X là 0,4 mol/lít. Sau khi phản ứng
10 giây thì nồng độ chất X là 0,2 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong
khoảng thời gian trên là:

N
A.0,02 mol/lít.s. B.0,03 mol/lít.s. C.0,04 mol/lít.s. D.0,05 mol/lít.s.

O
Câu 5: Các chất khí X, Y, Z, T được điều chế trong phòng thí nghiệm và được thu theo đúng

TI
nguyên tắc theo các hình vẽ dưới đây:

C
U
D
O
PR
Nhận xét nào sau đây sai?
TU

A.T là oxi. B.Z là hiđrocacbon. C.Y là cacbon đioxit. D.X là clo.


Câu 6: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg , Ca2+, Cl- , SO42-. Chất được dùng làm mềm mẫu
2+

nước cứng trên là.


H
AN

A.BaCl2. B.NaHCO3. C.Na3PO4. D.H2PO4.


Câu 7: Cho các phát biểu sau:
TH

(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.
(b) Khí NO2; SO2 gây ra hiện tượng mưa axit.
N

(c) Khi được thải ra khí quyển, Freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2.
YE

(d) Moocphin và cocain là chất ma túy.


Số phát biểu đúng là :
U

A.2. B.4. C.3. D.1.


G

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 7,84 lít khi H2 (đktc).
N

Giá trị của m là:


A.8,4. B.9,6. C.10,8. D.7,2.
Câu 9: Cho CH3COOC2H5 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là:
A.C2H5COONa và CH3OH. B.C2H5OH và CH3COOH.
C.CH3COOH và C2H5ONa. D.CH3COONa và C2H5OH.
Câu 10: Ở nhiệt độ không đổi, nếu tăng áp suất thì hệ cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo
chiều thuận?

A. 2CO2 (k) 
 2CO(k)  O2 (k). 
B. 2SO3(k) 
 2SO2 (k)  O2.

C. 3H 2 (k)  N 2 (k) 
 2NH3(k). 
D. 2NO(k) 
 N 2 (k)  O2 (k).

Câu 11: Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta có thể dùng
thuốc thử là:
A.Dung dịch NaCl. B.Kim loại Na. C.Nước brom. D.Quỳ tím.
Câu 12: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, H2SO4
đặc nguội, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:
A.4. B.1. C.2. D.3.
Câu 13; Khi đun nấu thức ăn, nếu củi được chẻ nhỏ thì quá trình cháy xảy ra nhanh hơn. Vậy
người ta đã dựa vào yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ phản ứng?
A.Nồng độ. B.Nhiệt độ. C.Diện tích tiếp xúc. D.Áp suất.

N
Câu 14: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, CH3COOH, H2NCH2COONa, CIH3N-

O
CH2COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là:

TI
A.1. B.2. C.3. D.4.
Câu 15: Tiến hành thí nghiệm với các chất sau: glucozơ, anilin, fructozơ và phenol (C6H5OH).

C
Kết quả được ghi được bảng sau:

U
D
Thuốc thử X T Z Y

O
Nước Br2 Kết tủa Nhạt màu Kết tủa
PR (-) (+): Phản ứng
Dd (-) Kết tủa (-) Kết tủa (-): Không phản ứng
AgNO3/NH3,t0
TU

Dd NaOH (-) (-) (+) (-)


Các chất X,Y,Z,T lần lượt là:
H

A. Glucozơ, anilin, phenol, fructozơ. B. anilin, fructozơ, phenol, glucozơ.


AN

C. Phenol, fructozơ, anilin, Glucozơ. D. fructozơ, phenol, glucozơ, anilin.


TH

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước thu được dung dịch X. Sục khí
CO2 vào dung dịch X. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
N

Giá trị của m và x lần lượt là:


YE

A.228.75 và 3,0. B.228,75 và 3,25. C.200 và 2,75. D.200 và 3,25.


U
G
N

Câu 17: Cho dãy các chất KHCO3, KHSO4, Cr(OH)3, CH3COONH4, Al, Al(OH)3, Cr(OH)2. Số
chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là:
A.4. B.3. C.5. D.6.
Câu 18: Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch chứa 2,5a mol NaOH thu được dung dịch X. Kết
luận nào sau đây là đúng?
A.Dung dịch X không làm chuyển màu quỳ tím.
B.Thêm 2a mol HCl vào dung dịch X thu được a/3 mol kết tủa.
C.Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO4.
D.Sục CO2 dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa.
Câu 19: Nhận định nào sau đây không đúng?
A.Nước cứng làm cho xà phòng ít bọt, giảm khả năng giặt rửa của xà phòng.
B.Nguyên tắc luyện gang là dùng chất khử (CO, H2…) để khử oxit sắt thành kim loại sắt.
C.Cho kim loại Fe (dư) vào dung dịch AgNO3 chỉ thu được muối Fe2+.
D.Kim loại cứng nhất là crom, kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc.
Câu 20: Hỗn hợp X gồm metan, propen, isopren. Đốt cháy hoàn toàn 15,0 gam X cần vừa đủ

N
36,96 lít O2 (đktc). Mặt khác, a mol X phản ứng tối đa với 0,1 mol brom. Giá trị của a là:

O
A.0,20. B.0,15. C.0,30. D.0,10.

TI
Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:

C
(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư).

U
(2) Điện phân dung dịch NaCL bằng điện cực trơ, có màng ngăn xốp.

D
(3) Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch FeCl2.

O
(4) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
PR
(5) Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và CuSO4.
Số thí nghiệm thu được đơn chất là:
TU

A.5. B.3. C.2. D.4.


Câu 22: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg và Fe trong 200ml dung dịch AgNO3 0,8M và Cu(NO3)2
H

1,2M. Sau khí phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 30,08 gam chất rắn Y. Cho dung dịch
AN

NaOH dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khi khối lượng không đổi thu
được 20,8 gam rắn khan. Phần trăm số mol của Fe trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với:
TH

A.61%. B.57%. C.75%. D.65%.


Câu 23: Cho các phát biểu sau:
N

(1) K2Cr2O7 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.


YE

(2) Kim loại Al và Cr đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ.
(3) CrO3 là một oxit axit, là chất oxi hóa mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh
U

photpho,…
G

(4) Crom là chất cứng nhất.


N

(5) Hợp chất crom (VI) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
(6) Crom (III) oxit và crom (III) hiđroxit đều có tính chất lưỡng tính.
Tổng số phát biểu đúng là:
A.3. B.5. C.2. D.4.
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được 4,6 gam glixerol
và m gam hỗn hợp hai muối natri stearate và natri oleat có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2. Giá trị của
m là:
A.45,6. B.45,8. C.45,7. D.45,9.
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:
a) Cho Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
b) Cho dung dịch NaOH (loãng,dư) vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và FeCl3.
c) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
d) Cho nước cứng tạm thời vào dung dịch NaOH.
Số thí nghiệm thu được kết tủa là:
A.1. B.4. C.2. D.3.
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(1) Anilin phản ứng với HCl, đem sản phẩm tác dụng với NaOH lại thu được anilin.
(2) Xenlulozơ là nguyên liệu dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói.
(3) Các triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro.
(4) Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được axit gluconic.
(5) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi dễ chịu.
Tổng số phát biểu đúng là:

N
A.5. B.2. C.3. D.4.

O
Câu 27: Lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn bộ quá trình là 80%). Lượng CO2 hấp thụ vào

TI
dung dịch NaOH thu được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau:

C
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch CaCl2 dư được 7,5 gam kết tủa.

U
- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch CaCl2 dư đun nóng được 8,5 gam kết tủa.

D
Giá trị của m là:

O
A.18,2750. B.16,9575. C.15,1095. D.19,2375.
PR
Câu 28: Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X. Để
trung hòa 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Phần trăm về khối
TU

lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.35,96%. B.32,65%. C.37,86%. D.23,97%.
H

Câu 29: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C7H8O2; 1 mol X phản ứng vừa đủ với dung
AN

dịch NaOH 1M. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là:
A.8. B.7. C.5. D.6.
TH

Câu 30: Đốt cháy 4,4 gam hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C3H6, C4H10 cần a mol O2 thu được b
mol CO2 và 7,2 gam H2O. Giá trị a, b lần lượt là:
N

A.0,5 và 0,3. B.0,6 và 0,3. C.0,5 và 0,8. D.0,5 và 0,4.


YE

Câu 31: Cho các chất sau K2Cr2O7, Na2CO3, Fe3O4, FeCl2, Cu, AgNO3, Fe(NO3)2, Al(OH)3.
Số chất tác dụng với dung dịch HCl là (điều kiện thích hợp):
U

A.4. B.6. C.5. D.7.


G

Câu 32: Este đa chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 tác dụng với dung dịch NaOH,
N

thu được sản phẩm gồm một muối của một axit cacboxylic Y và một ancol Z. Biết X không có
phản ứng tráng bạc. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Z hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường. B.Chỉ có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn X.
C.Phân tử X có 3 nhóm –CH3. D.Chất Y không làm mất màu nước brom.
Câu 33: Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước thu được 2 lít dung dịch Y. Trộn 8
gam hỗn hợp X và 5,4 gam bột Al rồi cho vào nước đến khi kim loại tan hết thấy có 10,304 lít
khí thoát ra (đktc). Dung dịch Y có pH bằng:
A.12. B.1. C.13. D.2.
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 15,87 gam hỗn hợp X chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở bằng
lượng O2 vừa đủ, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 15,87 gam X
cần dùng 0,105 mol H2 (Ni, t0) thu được hỗn hợp Y. Đun nóng toàn bộ Y với 375 ml dung dịch
NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol Z duy nhất và m gam rắn khan.
Giá trị của m là:
A.23,190. B.23,175. C.23,400. D.20,040.
Câu 35: Hòa tan hết 20,48 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, MgCO3 trong dung dịch H2SO4 và
NaNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa 3 muối trung hòa có khối lượng 84,63
gam và hỗn hợp khí Y gồm CO2, N2O, N2, H2 (trong đó có 0,06 mol H2). Tỉ khối của Y so với
He bằng 7,45. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X, thu được 160,77 gam kết tủa. Nếu cho
dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, thu được 195,57 gam kết tủa. Phần trăm về số mol của
N2O trong hỗn hợp khí Y là:
A.29,5%. B.20,0%. C.30,0%. D.44,3%.
Câu 36: Hỗn hợp X gồm peptit mạch hở Y và este Z (CnH2nO2). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X

N
cần dùng 0,91 mol O2 sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua nước vôi trong lấy dư

O
thu được 82,0 gam kết tủa. Nếu đun nóng 0,2 mol X cần dùng vừa đủ 380 ml dung dịch NaOH

TI
1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là:

C
A.38,12. B.34,72. C.36,20. D.33,64.

U
Câu 37: Hòa tan 64,258 gam hỗn hợp rắn gồm Cu(NO3)2.5H2O và NaCl vào nước được dung

D
dịch X. Điện phân X với cường độ dòng điện không đổi, sau một thời gian thì thu được dung

O
dịch Y có khối lượng giảm đi 18,79 gam so với dung dịch X. Cho 10 gam Fe vào dung dịch Y
PR
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn T gồm 2 kim loại, đồng thời thoát ra
1,568 lít hỗn hợp Z gồm 2 khí màu nâu đỏ (đktc), màu nâu đậm dần trong không khí, tỉ khối hơi
TU

của Z so với H2 là 129/7. Giá trị của m là:


A.5,928. B.6,142. C.4,886. D.5,324.
H

Câu 38: Hỗn hợp X chứa etylamin và trimetylamin. Hỗn hợp Y chứa 2 hiđrocacbon mạch hở có
AN

số liên kết pi nhỏ hơn 3. Trộn X và Y theo tỉ lệ mol nX : nY = 1: 5 thu được hỗn hợp Z. Đốt cháy
TH

hoàn toàn 3,17 gam hỗn hợp Z cần dùng vừa đủ 7,0 lít khí O2 (đktc), sản phẩm cháy gồm CO2,
N
YE

H2O và N2 dẫn qua dung dịch NaOH đặc, dư thấy khối lượng dung dịch tăng lên 12,89 gam.
U

Phần trăm khối lượng của hiđrocacbon có phân tử khối lớn hơn trong Y gần nhất với giá trị nào
G
N

sau đây?

A.71%. B.79%. C.57%. D.50%.


Câu 39: Nung nóng 20,88 gam hỗn hợp gồm Al, Fe2O3 và CuO trong khí trơ đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thấy lượng NaOH phản
ứng là 9,6 gam, thu được m gam chất rắn không tan. Nếu hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch
chứa 1,32 mol HNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối nitrat của kim loiaj và 0,12 mol
hỗn hợp khí Z gồm N2O và NO. Cô cạn dung dịch Y thu được 87,72 gam muối khan. Giá trị của
m là:
A.10,80. B.10,56. C.8,64. D.14,40.
Câu 40: Hỗn hợp X chứa hai este mạch hở, trong phân tử mỗi este chỉ chứa một loại nhóm chức
gồm este Y (CnH2n-2O2) và este Z (CmH2m-6O4). Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol X cần dùng 4,975
mol O2. Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 0,4 mol X bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t0), lấy sản
phẩm tác dụng với dung dịch NaOH dư (đun nóng) thu được một muối duy nhất và hỗn hợp T
chứa hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Tỉ khối hơi của T so với oxi bằng 1,75. Phần trăm
khối lượng của Y trong hỗn hợp X là:
A.25,36%. B.24,45%. C.22,59%. D.28,32%.

HƯỚNG DẪN GIẢI


Câu 1: Đồng phân là những chất khác nhau có cùng công thức phân tử:
CH2=Ch-CH2OH (C3H6O) và CH3-CH2-CHO (C3H6O) là đồng phân của nhau vì có cùng công

N
thức phân tử là C3H6O.

O
Đáp án D.

TI
Câu 2: Thành phần chính của quặng phophprit là Ca3(PO4)2. Đáp án B.

C
Câu 3: Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. Đáp án A.

U
CX(ban ®Çu)  CX(sau) 0,4  0,2
Câu 4: v X    0,02(mol / (1.s)). Đáp án A.

D
t 10

O
Câu 5: O2 ít tan trong nước, do đó có thể thu O2 bằng phương pháp đẩy nước. Vậy T có thể là
PR
O2, HCl (M=36,5), Cl2 (M=71), CO2 (M=44) đều là chất khí nặng hơn không khí (M=29), dó đó
có thể thu các khí đó bằng phương pháp đẩy ống nghiệm để ngửa. Vậy X có thể là Cl2, Z có thể
TU

là HCl, Y không thể là CO2. Đáp án C.


Câu 6: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là loại ion Mg2 ,Ca2 bằng cách kết tủa chúng hoặc
H

dùng những trao đổi ion.


AN

 Có thể dùng Na2CO3, Na3PO4,… để làm mềm nước cứng vì:


3Mg2  2PO34  Mg3(PO4 )2 
TH

3Ca2  2PO34  Ca3(PO4 )2 


N

Đáp án C.
YE

Câu 7: Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính  Phát biểu (a) đúng.
U

Khí NO2; SO2 gây ra hiện tượng mưa axit  Phát biểu (b) đúng.
G

Khí được thải ra khí quyển, Freon ( chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon
N

 Phát biểu (c) đúng


Moocphin và cocain là các chất ma túy  Phát biểu (d) đúng.
Đáp án B.
7,84
Câu 8: Số mol H2 thu được là: nH   0,35 mol
2 22,4
0 1 2 0
Sơ đồ phản ứng:   H Cl  MgCl 2  H
Mg  2
m gam 0,35 mol
BT electron
 2.nMg  2.nH  nMg  nH  0,35 mol
2 2
n=nMg  0,35.24  8,4 gam.
Đáp án A.
t0
Câu 9: CH 3COOC2H 5  NaOH  CH3COONa  C2H 5OH
Đáp án D.
Câu 10: Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều giảm áp suất, do đó khi tăng áp

suất cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là: 3H 2 (k)  N 2 (k) 
 2NH3(k)

Đáp án C.
Câu 11: Để phân biệt C6H5OH và C2H5OH ta dùng nước brom vì:

N
C6H5OH C2H5OH

O
Nước brom Kết tủa trắng Không hiện tượng

TI
C
Phương trình hóa học:

U
D
O
PR
TU
H
AN

Đáp án C.
Câu 12: Các phương trình hóa học:
TH

Fe  2FeCl 3  3FeCl 2
Fe  Cu(NO3)2  Fe(NO3)2  Cu
N

Fe  2AgNO3  Fe(NO3)2  2Ag


YE

Fe  H 2SO4 ( ®Æ
c nguéi )  kh«ng ph¶n øng
U

Fe+MgCl 2  kh«ng ph¶n øng


G

Đáp án D.
N

Câu 13: Mục đích của việc nhỏ củi là để tăng diện tích tiếp xúc của củi với oxi trong không khí.
Đáp án C.
Câu 14: Các chất tác dụng với dung dịch HCl là H2NCH2COOH, C6H5NH2, H2NCH2COONa:
H 2NCH 2COOH  HCl  ClH3NCH 2COOH
C6H 5NH 2  HCl  C6H 5NH3Cl
H 2NCH 2COONa  2HCl  ClH3NCH 2COOH  NaCl
Đáp án C.
Câu 15: Z phản ứng với NaOH  Z chỉ có thể là phenol  Loại C, D:
C6H 5OH  NaOH  C6H 5ONa
X không phản ứng với NaOH nhưng phản ứng với nước Br2 thu được kết tủa  X là anilin

Đáp án B.
Câu 16:
Hỗn hợp Na và Ba tác dụng với dung dịch H2O:
2Na  2H 2O  2NaOH  H 2 

N
Ba  2H 2O  Ba(OH)2  H 2 

O
Dung dịch X gồm NaOH và Ba(OH)2

TI
Sục CO2 vào dung dịch X:

C
CO2  Ba(OH)2  BaCO3   H 2O (1)

U
CO2  2NaOH  Na2CO3  H 2O (2)

D
O
CO2  Na2CO3  H 2O  2NaHCO3 (3)PR
CO2  BaCO3  H 2O  Ba(HCO3)2 (4)
*Xét tại 0,4a mol CO2 và 0,5 mol BaCO3
TU

Chỉ xảy ra phản ứng (1): Ba(OH)2 dư


BT C
 nCO  nBaCO  0,4a  0,5  a  1,25 mol
H

2 3
AN

*Xét tại a mol = 1,25 mol CO2:


Chỉ xảy ra phản ứng (1): Ba(OH)2 hết
TH

Theo (1)
 nBa(OH)  nCO  nBa(OH)  1,25 mol
2 2 2
N

*Xét tại 2a=2,5 mol CO2:


Xảy ra cả (1), (2), (3)  Các chất phản ứng vừa đủ với nhau và tạo hai loại muối
YE

nBaCO  a  1,25 mol  n 2  1,25 mol


3 CO3
U

CO  OH   HCO  CO2
G


2 3 3
n n  nCO  1,25  n  2,5  n  3,75 mol
CO32 OH  OH  OH 
N

BT OH
  2.nBa(OH)  nNaOH  n   2.1,25  nNaOH  3,75  nNaOH  1,25 mol
2 OH
m=mNa  mBa  23.1,25  137.1,25  200 gam
*Xét tại x mol CO2:
Xảy ra các phản ứng (1), (2), (3), (4)  Các chất phản ứng vừa đủ với nhau và tạo hai loại muối
nBaCO  0,5 mol  n 2  0,5 mol
3 CO3
CO  OH   HCO  CO2

2 3 3
n n nCO  0,5  3,75  x  x  3,25 mol
CO32 OH  2

Đáp án D.
Câu 17: Các chất tác dụng với dung dịch HCl là KHCO3, Cr(OH)3, CH3COONH4, Al, Al(OH)3,
Cr(OH)2:
KHCO3  HCl  KCl  CO2   H 2O
Cr(OH)3  3HCl  CrCl 3  3H 2O
CH3COONH 4  HCl  CH3COOH  NH 4Cl
2Al  6HCl  2AlCl 3  3H 2 
Al(OH)3  3HCl  AlCl 3  3H 2O
Cr(OH)2  2HCl  CrCl 2  2H 2O
Các chất tác dụng với dung dịch NaOH là KHCO3, KHSO4, Cr(OH)3, CH3COONH4, Al,
Al(OH)3:

N
2KHCO3  2NaOH  Na2CO3  K 2CO3  2H 2O

O
2KHSO4  2NaOH  Na2SO4  K 2SO4  2H 2O

TI
Cr(OH)3  NaOH  NaCrO2  2H 2O

C
U
CH3COONH 4  NaOH  CH3COONa  NH3   H 2O

D
2Al  2NaOH  2H 2O  2NaAlO2  3H 2 

O
Al(OH)3  NaOH  NaAlO2  2H 2O
PR
Các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là KHCO3,
Cr(OH)3, CH3COONH4, Al, Al(OH)3.
TU

Đáp án C.
Câu 18:
H

*Xét giai đoạn Al tác dụng với dung dịch NaOH:


AN

Al  NaOH  H O NaAlO 1,5H 



2 2 2

 nAl(pø)  nNaOH(pø)
TH

Al : hÕt
n Al  nNaOH  
  NaOH : d­
N

a mol 2,5a mol


YE

NaAlO2 
Sơ đồ phản ứng:   NaOH
Al   H 2O     H2 
U

NaOH d­ 

a mol 2,5a mol  
G

dd X
N

BT Al

 nNaAlO  nAl  nNaAlO  a mol
2 2
BT Na
  nNaOH  nNaAlO  nNaOH(d­ )  2,5a  a  nNaOH(d­ )  nNaOH(d­ )  1,5a mol
2
Dung dịch X chứa NaOH  Dung dịch X có môi trường bazơ, do đó dung dịch X làm quỳ tím
hóa xanh  Phát biểu A sai
Thêm 2a mol HCl vào dung dịch X:
Phương trình hóa học:
HCl  NaOH  NaCl + H 2O (1)
1,5a  1,5a mol
 nHCl(d­ )  2a  1,5a  0,5a mol
*HCl dư tiếp tục phản ứng với NaAlO2:
HCl + NaAlO2 + H 2O  Al(OH)3  + NaCl
0,5a  0,5a 0,5a mol
HCl : hÕt
nHCl  0,5a mol<nNaAlO  a mol    TÝnh theo HCl
NaAlO2 : d­
2

 nAl(OH)  0,5a mol  Ph¸ t biÓu B sai


3
Dung dịch X phản ứng với CuSO4 theo phương trình sau:
CuSO4  2NaOH  Cu(OH)2   Na2SO4

N
 Phát biểu C sai

O
*Sục CO2 dư vào dung dịch X:

TI
Các phương trình hóa học:

C
CO2  NaOH  NaHCO3

U
CO2  NaAlO2  H 2O  Al(OH)3   NaHCO3

D
BT Al

O
  nAl(OH)  nNaAlO  nAl(OH)  a mol  Phát biểu D đúng.
3 2 3
PR
Đáp án D.
Câu 19:
TU

Nước cứng làm cho xà phòng ít bọt, giảm khả năng giặt rửa của xà phòng  Phát biểu A đúng.
Nguyên tắc luyện gang là dùng CO khử oxit sắt thành kim loại sắt  Phát biểu B sai.
H

Cho kim loại Fe(dư) vào dung dịch AgNO3 chỉ thu được muối Fe2 :
AN

Fe(d­ )  2AgNO3  Fe(NO3)2  2Ag


TH

 Phát biểu C đúng


Kim loại cứng nhất là crom, kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc  Phát biểu D đúng.
N

Đáp án B.
YE

Câu 20:
X gồm CH4 (metan), C3H6 (propen), C5H8 (isopren)
U

CH 4  CH 4
Qui ®æi X CH 4 (0)
G


C3H6  CH 4  CH  CH    ví i nCH (X ')  nX
N

C H  CH  2  CH  CH  C2H 2 (1)

4


5 8 4  
X'
X
Thực hiện phản ứng với X cũng giống như thực hiện phản ứng với X’
*Xét giai đoạn đốt cháy 15 gam X:
36,96
Số mol O2 là: nO   1,65 mol
2 22,4
Sơ đồ phản ứng:
 4 
 C H4 
 x mol  0 4
1  O 2  C O2  H 2O
 C 2 H  1,65 mol
 2 
 
y mol 
 
15 gam X
mCH  mC H  mX  16x  26y  15 (I)
4 2 2
BT mol electron

 8.nCH  10.nC H  4.nO  8x  10y  6,6 (II)
4 2 2 2
(I),(II)
  x  0,45 mol; y=0,3 mol

N
 nX  nCH  0,45 mol

O
4

TI
*Xét giai đoạn 0,45 mol X tác dụng với dung dịch Br2:

C
Trong X chỉ có C2H2 (1  ) phản ứng với Br2

U
BT 
1.nC H  nBr  nBr  0,3 mol

D
2 2 2 2

O
0,45 mol X pø ví i 0,3 mol Br2  a 0,1
   a  0,15 mol
PR
a mol X pø ví i 0,1 mol Br2  0,45 0,3
Đáp án B.
TU

Câu 21:
(1) 2Al  2NaOH  2H 2O  2NaAlO2  3H 2 
H

®iÖn ph©n dung dÞch


(2) 2NaCl  2H 2O  2NaOH  Cl 2   H 2 
AN

cã mµng ng¨ n
Ag  Fe2  Fe3  Ag 
TH

(3) 
Ag  Cl   AgCl 
N

(4) SO2  2H 2S  3S  2H 2O


YE

(5) Catot() : Cu2  2e  Cu Anot() : 2Cl   Cl 2  2e


U
G

Các thí nghiệm thu được đơn chất là (1), (2), (3), (4), (5). Đáp án A.
Câu 22:
N

Số mol các chất là:


n   0,16 mol
nAgNO3  0,2.0,8  0,16 mol  Ag

  n 2  0,24 mol
Cu
nCu(NO3 )2  0,2.1,2  0,24 mol 
 NO3  0,16  2.0,24  0,64 mol
n

Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ , do đó Ag+ sẽ phản ứng trước Cu2+
Nếu Ag+ dư  Chất rắn thu được chỉ có Ag
30,08
 nAg   0,28 mol>n   0,16 mol  vô lí  Ag hết.
108 Ag
Nếu Cu2+ hết  Chất rắn thu được gồm Ag: 0,16 mol; Cu: 0,24 mol
mr¾n  mAg  mCu  108.0,16  64.0,24  32,64 gam > mY  30,08  v« lÝ  Cu d­
Sơ đồ phản ứng:
Ag
 
Cu 

AgNO3  30,08 gam Y
  
 Mg  
a mol   0,16 mol  Mg2 ,Fe2 ,Cu2 
      Mg(OH)2  MgO 
  Cu(NO
 Fe  3 )2   a mol b mol   Na d­ 

 t 0 / kk 
 Fe(OH) 2    Fe2O3 

b mol   0,24 mol    
 NO 3  Cu(OH)  CuO 
0,64 mol   2  

N
 20,8 gam

O
dd X

TI
BT Ag

C

 nAg  nAgNO  nAg  0,16 mol
3

U
mAg  mCu  m Y  108.0,16  64.nCu  30,08  nCu  0,2 mol

D
O
BT Cu

 nCu(NO )  n 2  nCu  0,24  n 2  0,2  n 2  0,04 mol
Cu Cu Cu
3 2
PR
BT ®iÖn tÝch cho dung dÞch X

 2.m  2.n  2.n  1.n
Mg2 Fe2 Cu2 NO3
TU

 2a+2b+2.0,04=1.0,64  2a+2b=0,56 (I)


BT Mg

 nMgO  n  nMgO  a mol
H

Mg2
AN

BT Fe n 2 b

 2.nFe O  n 2  nFe O  Fe  mol
TH

2 3 Fe 2 3 2 2
BT Cu

 nCuO  n  nCuO  0,04 mol
Cu2
N

b
YE

mMgO  mFe O  mCuO  20,8  40a  160.  80.0,04  20,8 (II)


2 3 2
U

(I),(II)
  a  0,12 mol; b=0,16 mol
G

Phần trăm số mol của Fe trong hỗn hợp ban đầu là:
N

nFe 0,16
%nFe  .100  .100  57,14% gần 57% nhất
nMg  nFe 0,12  0,16
Đáp án B.
Câu 23;
K2Cr2O7 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh  Phát biểu (1) đúng.
2Al  6HCl  2AlCl 3  3H 2  
  Al và Cr phản ứng với HCl khác tỉ lệ mol
Cr  2HCl  CrCl 2  H 2  
 Phát biểu (2) sai
CrO3 là một oxi axit, là chất oxi hóa mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,..
 Phát biểu (3) đúng
Kim cương là chất cứng nhất  Phát biểu (4) sai
Cr(VI) là hóa trị cao nhất của crom  Hợp chất Cr(IV) chỉ có tính oxi hóa
 Phát biểu (5) sai
Crom (III) oxit và Crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính  Phát biểu (6) đúng
Các phát biểu đúng là (1), (3), (6).
Đáp án A.
Câu 24:
4,6
nC H (OH)   0,05 mol
3 5 3 92
C17H35COONa
   

N
a mol 
Sơ đồ phản ứng: (RCOO) 3C3H 5  NaOH     C3H (OH)3

O
C H33COONa  5 

17

TI
0,05 mol
 
 
2a
mol 

C
m gam muèi

U
BT OH

D

 nNaOH  3.nC H (OH)  nNaOH  3.0,05  0,15 mol
3 5 3

O
BT Na

 nNaOH  nC H COONa  nC H COONa  0,15  a  2a  a  0,05 mol
PR
17 35 17 33
m=mC H COONa  mC H COONa  306.0,05  304.0,1  45,7 gam
17 35 17 33
TU

Đáp án C.
Câu 25:
H

a) 2Al  3Fe2 (SO4 )3  Al 2 (SO4 )3  6FeSO4


AN

Al 3  4OH  (d­ )  AlO  2H O


2 2
b) 
TH

3 
Fe  3OH  Fe(OH)3 
KHSO4  K   H   SO24
N

c)
YE

Ba(HCO3)2  Ba2  2HCO3


U

H   HCO3  CO2   H 2O
G

Phương trình ion:


Ba2  SO24  BaSO4 
N

HCO  OH   CO2  H O
3 3 2

 2 2
d) Ca  CO3  CaCO3 
 2 2
Mg  CO3  MgCO3 
Các thí nghiệm thu được kết tủa là b), c), d). Đáp án D.
Đáp án D.
Câu 26:
C 6 H 5NH 2  HCl  C6H 5NH3Cl 
  Phát biểu (1) đúng
C6H 5NH3Cl  NaOH  C 6 H 5NH 2  NaCl  H 2O
Xenlulozơ là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói 
Phát biểu (2) đúng
Triglixerit no như (C17H35COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5 không có phản ứng cộng hiđro;
Triglixerit không no như (C17H33COO)3C3H5, (C17H31COO)3C3H5 có phản ứng cộng hiđro
 Phát biểu (3) sai
Oxi hóa glucozơ trong NH3 đun nóng thu được amoni gluconat:
 AgNO / NH
C5H11O5CHO 
3 3
C5H11O5COONH 4  2Ag 
   
gl ucoz¬ amoni gl uconat

N
 Phát biểu (4) sai

O
Các este là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường và chúng rất ít tan trong nước. Các este

TI
thường có mùi thơm đặc trưng  Phát biểu (5) sai

C
Các phát biểu đúng là (1), (2).

U
Đáp án A.

D
Câu 27:

O
Hấp thụ CO2 vào dung dịch NaOH: PR
Đun nóng phần 2 thu được lượng kết tủa lớn hơn phần 1, chứng tỏ CO2 tác dụng với NaOH phải
thu được hai muối.
TU

NaHCO3 
Sơ đồ phản ứng: CO2  NaOH     H 2O
Na2CO3 

H

dd X
AN

 Xét phần 1:
Trong X, chỉ có CO2 tác dụng với CaCl2 theo sơ đồ sau:
TH

Na2CO3  CaCl  CaCO3   NaCl


7,5
N

Kết tủa thu được là CaCO3  nCaCO   0,075 mol


YE

3 100
BT C
 nNa CO  nCaCO  nNa CO  0,075 mol
U

2 3 3 2 3
G

 Xét phần 2:
N

Các phương trình hóa học:


t0
2NaHCO3  Na2CO3  CO2   H 2O
Na2CO3  CaCl 2  CaCO3  2NaCl
8,5
Kết tủa thu được là CaCO3  nCaCO   0,085 mol
3 100
BT C
 nNa CO  nCaCO  nNa CO  0,085 mol
2 3 3 2 3
BT Na

 nNaHCO (1/ 2X)  2.nNa CO (1/ 2X)  2.nNa CO ( ®un phÇn 2)
3 2 3 2 3
 nNaHCO (1/ 2X)  2.0,075  2.0,0085  nNaHCO (1/ 2X)  0,02 mol
3 3
BT C
 nC(1/ 2X)  nNaHCO (1/ 2X)  nNa CO (1/ 2X)  0,02  0,075  0,095 mol
3 2 3
 nCO  2.0,095 =0,19 mol
2
Sơ đồ phản ứng:
H O men r­ î u
(C6H10O5)n 
2
 0
 nC6H12O6 
 2nC2H 5OH  2nCO2
H ,t
nCO 0,19
LÊy n=1: nC H O (pø)  2
  0,095 mol
6 10 5 2 2

N
nC H O (pø) 100 100

O
H 6 10 5
.100  nC H O (ban ®Çu)  .nC H O (pø)  .0,095 mol
nC H O (ban ®Çu) H 80

TI
6 10 5 6 10 5
6 10 5

C
100
m=mC H O (ban ®Çu)  [ .0,095].162  19,2375 gam.

U
6 10 5 80

D
Đáp án D.

O
Câu 28: PR
Số mol NaOH là: nNaOH  0,2.0,15  0,03 mol
Dung dịch X chính là dung dịch H2SO4
TU

Trung hòa 100ml dung dịch X:


2NaOH  H 2SO4  Na2SO4  2H 2O
H

0,03  0,015 mol


AN

 nH SO (100ml X)  0,015 mol


2 4
TH

Số mol H2SO4 trong 200ml dung dịch X là:


200
nH SO (200ml X)  .nH SO (100ml X)  2.0,015  0,03 mol
N

2 4 100 2 4
YE

Đặt công thức oleum là H2SO4.nSO3


Phương trình hóa học:
U

H 2SO4.nSO3  nH 2O  (n  1)H 2SO4


G

0,015 
N

(n+1).0,015 mol
 nH SO  (n  1).0,015  0,03  n  1  Oleum là H2SO4.SO3
2 4
32.2
%mS  .100  35,96%
98  80
Đáp án A.
Câu 29:
Số mol NaOH là: nNaOH  2.1  2 mol
7.2  2  8 
kX   4  X :1 vßng benzen + nh¸ nh (0, hë) 
2 
nNaOH 2   X cã 2OH phenol
Sè H axit =  
nX 1 
X có 6 đồng phân thỏa mãn gồm:

N
O
TI
C
U
D
O
Đáp án D.
PR
Câu 30:
7,2
TU

Số mol H2O thu được là: nH O   0,4 mol


2 18
Sơ đồ phản ứng:   O
(C,H)  CO2  H 2O
H

2  
AN

4,4 gam X a mol b mol 0,4 mol


BT H
 nH(X)  2.nH O  nH(X)  2.0,4  0,8 mol
TH

2
mC(X)  mH(X)  mX  12.nC(X)  1.0,8  4,4  nC(X)  0,3 mol
N

BT C
 nCO  nC(X)  nCO  0,3 mol  b=0,3 mol
YE

2 2
BT O
 2.nO  2.nCO  nH O  2a  2.0,3  0,4  a  0,5 mol
U

2 2 2
G

Đáp án A.
N

Câu 31:
Các chất tác dụng với dung dịch HCl là: K2Cr2O7, Na2CO3, Fe3O4, AgNO3, Fe(NO3)2, Al(OH)3
K 2Cr2O7  14HCl  2CrCl 3  3Cl 2  2KCl  7H 2O
Na2CO3  2HCl  2NaCl  CO2   H 2O
Fe3O 4 8HCl  2FeCl 3  FeCl 2  4H 2O
AgNO3  HCl  AgCl   HNO3
3Fe2  NO3  4H   3Fe3  NO  2H 2O
Al(OH)3  3HCl  AlCl 3  3H 2O
Đáp án B.
Câu 32:
6.2  2  8
kC H O  3
6 4 4 2
X không có phản ứng tráng bạc  X không phải là este của axit fomic
Các công thức cấu tạo thỏa mãn X là:
HC  COOCH3 H2C  C  COOCH3
|| |
HC COOCH 3 COOCH3
 Z là CH3OH; Y là HOOC-CH=CH-COOH hoặc CH2=C(COOCH3)2
Z(CH3OH) không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường  Phát biểu A sai.
X có 2 công thức cấu tạo  Phát biểu B đúng

N
X có 2 nhóm CH3  Phát biểu C sai.

O
Y có C=C, do đó Y làm mất màu nước brom  Phát biểu D sai.

TI
Đáp án B.

C
Câu 33:

U
Gọi M là kim loại chung cho Li, Na, K với hóa trị n

D
O
*Xét giai đoạn 8 gam X và 5,4 gam Al tác dụng hết với H2O:
5,4 10,304
PR
Số mol các chất là: nAl   0,2 mol; nH   0,46 mol
27 2 22,4
TU

Sơ đồ phản ứng:
0 1 0
M  H 2 O  M n  OH   H 2 
H

0 1 3 0
AN

Al  OH   H 2 O  Al O2  H 2 
BT mol electron
TH


 n.nM  3.nAl  2.nH  n.nM  3.0,2  2.0,46  n.nM  0,32 mol
2
BT ®iÖn tÝch

1.n  n.n n  0,32 mol
N

OH  M n OH 
YE

0,5 gam X  x mol OH   0,5


 x
    x  0,02 mol
U

8 gam X  0,32 mol OH   8 0,32


G


N

n 
OH (Y) 0,02
 [OH  ]Y    0,01 M
VY 2
pOH   log[OH ]   log0,01  2
pH  pOH  14  pH  2  14  pH  12
Đáp án A.
Câu 34:
13,44
Số mol các chất là: nCO   0,6 mol; nNaOH  0,375.1  0,375 mol
2 22,4
BTKL

 mY  mX  mH  mY  15,87  2.0,105  16,08 gam
2
Y gồm các este no, đơn chức, mạch hở
nC(Y)  nC(Y)  nC(Y)  0,6 mol
Đặt:
Y : Cn  H 2n  O2  nH(Y)  2.nC(Y)  nH(Y)  2.0,6  1,2 mol
mC(Y)  mH(Y)  mO(Y)  mY  12.0,6  1.1,2  16.nO(Y)  16,08  nO(Y)  0,48 mol
BT O trong Y

 2.nC  H  O  nO(Y)  2.nC  H  O  0,48  nC  H  O  0,24 mol
n 2n 2 n 2n 2 n 2n 2

BT C nCO 0,6
 n.nC  H  O  nCO  n  2
  2,5  nnhá nhÊt  2  2,5
n 2n 2 2 nC  H  O 0,24

N
n 2n 2

O
 Este nhỏ nhất: HCOOCH3  Ancol duy nhất là CH3OH

TI
*Xét giai đoạn Y tác dụng với dung dịch NaOH:

C
Y : hÕt
nY  0,24 mol<nNaOH  0,375 mol  

U
NaOH : d­

D
Đặt công thức của Y là RCOOCH3

O
RCOONa
PR
Sơ đồ phản ứng: RCOOCH3  NaOH
     CH3OH
  NaOH d­
16,08 gam 0,24 mol 0,375 mol  
TU

m gam r¾n
BT CH

3
 nCH OH  nRCOOCH  nCH OH  0,24 mol
H

3 3 3
AN

BTKL

 mRCOOCH  mNaOH  mr¾n  mCH OH
3 3
 16,08+40.0,375=m+32.0,24  m=23,4 gam
TH

Đáp án C.
N

Câu 35:
YE

Ba muối là MgSO4, Na2SO4 và (NH4)2SO4


Sơ đồ phản ứng:
U
G
N
CO2 , N  2O 
 x mol 
    H 2O
N  2 , H2 

y mol 0,06 mol 
 H 2SO4  
Mg     Y(M Y  7,45.4 29,8)
  0,69 gam
MgO      2  BaCl
 BaSO4 
MgCO   NaNO  Mg2 , Na ,NH    
3    3  

 0,15 mol    a mol  4
 160,77 gam
20,48 gam 0,6 mol b mol 
 2
   Ba(OH)2 d­ BaSO4 
 SO    

0,69
4
  Mg(OH)2 

mol   

N
195,57 gam
dd X (84,63 gam muèi)

O
160,77

TI
nBaSO   0,69 mol
4 233

C
U
BT SO

4
n  nBaSO  n  0,69 mol
SO24 SO24

D
4

mBaSO  mMg(OH)  195,57  160,77  58.mMg(OH)  195,57  mMg(OH)  0,6 mol

O
4 2 PR 2 2
BT Mg

n  mMg(OH)  n  0,6 mol
Mg2 2 Mg2
TU

Đặt số mol các ion trong dung dịch X là Na : a mol ; NH 4 : b mol
m m m m  mmuèi  24.0,6  23a  18b  96.0,69  84,63 (I)
Mg2 Na NH 4 SO24
H
AN

BT ®iÖn tÝch

 2.n  1.  1.  2.n  2.0,6  1.a  1.b  2.0,69 (II)
Mg2 Na NH 4 SO24
TH

(I),(II)

 a  0,15 mol ; b=0,03 mol
BT N
 nNaNO  n  2.nN O  2.nN  0,15  0,03  2.nN O  2.nN
N

3 NH 4 2 2 2 2
YE

 nN O +nN =0,06 mol  x+y=0,06 (III)


2 2
U

BT H
 2.nH SO  4.n   2.nH  2.nH O  2.0,69  4.0,03  2.0,06  2.n H O
G

2 4 NH 4 2 2 2
N

 nH O  0,57 mol
2
BTKL

 m hh ®Çu  mH SO  mNaNO  mmuèi  mY  mH O
2 4 3 2
 20,48+98.0,69+85.0,15=84,63+mY  18.0,57
5,96
 mY  5,96 gam  nY 
 0,2 mol
29,8
nCO  nN O  nN  n H  nY  nCO  0,06  0,06  0,2  nCO  0,08 mol
2 
2 2 2 2 2
0,06
mCO  mN O  mN  mH  mY  44.0,08  44.x  28.y  2.0,06  5,96 (IV)
2 2 2 2
(III),(IV)
 x  0,04 mol; y=0,02 mol
nN O 0,04
%nN O  2 .100  .100  20%
2 nY 0,2
Đáp án B.
Câu 36:
Quy đổi Y thành C2H3NO, CH2, H2O; Z thành C2H4O2(HCOOCH3)
*Xét giai đoạn đốt cháy 0,2 mol X:
Sơ đồ phản ứng:
1 3 
C
 2 3 N O
H

 a mol 

N
 

O
2 
C H2 

TI
  0 4 0
t0  Ca(OH)2 d­
 b mol  O  2   C

O  N 2  H 2 O 
 
 CaCO3 
 

C
2
 H 2O  0,91 mol


U
s¶n phÈ m ch¸ y 82 gam

D
c mol 
0 

O
C 2 H 4O2 
 
PR
 d mol 
 
0,2 mol X
TU

82
Kết tủa thu được là CaCO3  nCaCO   0,82 mol
3 100
H

BT C (CO  dd Ca(OH) )
AN


2 2
 nCO  nCaCO  nCO  0,82 mol
2 3 2

nH2O  npeptit
TH

  c  d  0,2 (I)
nC2H 4O2  neste
N

BT C(X+O )
YE


2
 2.nC H NO  nCH  2.nC H O  nCO  2a  b  2d  0,82 (II)
2 3 2 2 4 2 2
BT mol electron
U

  9.nC H NO  6.nCH  8.nC H O  4.nO  9a  6b  8d  4.0,91 (III)


2 3 2 2 4 2 2
G

*Xét giai đoạn 0,2 mol X tác dụng với dung dịch NaOH:
N

Số mol NaOH là: nNaOH  0,38.1  0,38 mol


C2H3NO
  
a mol
  C2H 4NO2Na
 CH 2    a

mol

  t0  
Sơ đồ phản ứng: b mol  NaOH
    CH 2 H 2O  Ancol
H 2O 
  0,38 mol HCOONa  c mol
c mol    
C H O  
d mol 
 2  42
m gam muèi

d mol  
0,2 mol X
BT Na

 nC H NO Na  nHCOONa  nNaOH  a  d  0,38 (IV)

N
2 4 2
(II),(III),(IV)

O
  a  0,24 mol; b=0,06 mol; d=0,14 mol

TI
nCH  0,06 mol<nC H O  0,14 mol  CH 2 kh«ng ®­ î c thªm vµo este
2 2 4 2

C
 Este chÝnh lµ C2H 4O2

U
nCH (muèi)  nCH (X)  nCH (muèi)  0,06 mol

D
2 2 2

O
m=mC H NO Na  mCH  mHCOONa  97.0,24  14.0,06  68.0,14  33,64 gam.
PR
2 4 2 2
Đáp án A.
Câu 37:
TU

Hỗn hợp Z gồm hai khí có màu nâu đỏ, màu nâu đậm dần trong không khí
 Z gồm NO, NO2:
H

1,568 
AN

nZ   0,07 mol 
22,4  258
  mZ  nZ .M Z  0,07.  2,58 gam
TH

129 258  7
MZ  .2 
7 7 
N

nNO  nNO2  nZ nNO  nNO2  0,07 nNO  0,04 mol


YE

    
mNO  mNO2  mZ 30.nNO  46.nNO2  2,58 nNO2  0,03 mol
U

Cho E vào dung dịch Y thu được hai kim loại và khí NO, NO2
G

 Dung dịch Y có Cu2 ,H  ,NO3


N

Các quá trình tham gia của H  :


4H   NO3  3e  NO  2H 2O
2H   NO3  1e  NO2  H 2O
n  4.nNO  2.nNO  n  4.0,04  2.0,03  0,22 mol
H 2 H
*Xét quá trình tham gia điện phân dung dịch X:
Đặt số mol các chất Cu(NO3)2.5H2O: a mol; NaCl: b mol
mCu(NO ) .5H O  mNaCl  64,258  278  58,5b  64,258 (I)
3 2 2
Dung dịch X gồm Cu2 ,Na ,Cl  và NO3
Các quá trình xảy ra ở các điện cực:
Anot() : Cl  ,H 2O
Catot() : Cu2 ,H 2O 2Cl   Cl  2e
2
Cu2  2e  Cu b 0,5b b
2.nCu  nCu 2H 2O  O2   4e  4H 
0,055 0,22  0,22
BT mol electron

 2.nCu  b  0,22  nCu  (0,5b  0,11) mol

N
mCu  mCl  mO  mdd gi¶m

O
2 2
 64.(0,5b  0,11)  71.0,5b  32.0,055  18,79  b  0,148 mol

TI
ThÕ b=0,148 mol vµo (1)

C
  278.1  58,5.0,148  64,258  a  0,2 mol

U
 nCu  0,5b  0,11  0,5.0,148  0,11  0,184 mol

D
n  0,2  0,148  0,016 mol

O
Cu2 (Y) PR
Xét giai đoạn Fe tác dụng với dung dịch Y:
Dung dịch Y gồm Cu2 ,H  ,Na và NO3
TU

T gồm hai kim loại  T gồm Cu và Fe dư  Fe bị oxi hóa lên Fe(II)


BT Cu

 nCu(T)  n  nCu(T)  0,016 mol
H

Cu2 (Y)
AN

BT mol electron

 2.nFe(pø)  3.nNO  1.nNO  2.n
2 Cu2 (Y)
TH

 2.nFe(pø)  3.0,04  1.0,03  2.0,016  nFe(pø)  0,091 mol


 mFe(d­ )  mFe(ban ®Çu)  mFe(pø)  10  0,091.56  4,904 gam
N
YE

m=mCu  mFe(d­ )  0,016.64  4,904  5,928 gam.


Đáp án A.
U

Câu 38:
G

7
N

nO   0,3125 mol
2 22,4
Hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH thì CO2 và H2O bị hấp thụ
 mCO  mH O  mdd t¨ ng  44.nCO  18.nH O  12,89 (I)
2 2 2 2

X gồm C2H5NH2 (etylamin) và (CH3)3N (trimetylamin)  C X  2


Sơ đồ phản ứng: C,H,N
 
 O2

 CO2  H 2O  N 2
3,17 gam Z 0,3125 mol
BT O
 2.nCO  nH O  2.nO  2.nCO  nH O  0,625 (II)
2 2 2 2 2
(I),(II)

 nCO  0,205 mol; nH O  0,215 mol
2 2
BTKL Z
 mC  mH  m N  12.0,205  2.0,215  14.nN  3,17
 nN  0,02 mol
X chøa 1N
  nX  nN  0,02 mol
Bt N 0,02
 nN  2.nN  nN   0,01 mol
2 2 2
nX : nY  1: 5  nY  5.nX  5.0,02  0,1 mol

N
nZ  nX  nY  0,02  0,1  0,12 mol

O
BT C nCO 0,205

TI
 nZ .CZ  nCO  CZ  2
  1,7  Cnhá  1  CZ  1,7
2 nZ 0,12

C
C 2

U

X
 Hi®rocacbon nhá lµ CH 4

D
2.nH O 2.0,215

O
BT H
 H Z  2
  3,58  H nhá  2  H Z  3,58 (* )
nZ 0,12
PR
Số pi của các hiđrocacbon < 3 (**)
(* ),(* * )
TU

  Hiđrocacbon còn lại là C2H2


nCH  nC H  nY  nCH  nC H  0,1 (III)
4 2 2 4 2 2
H

(k Z  1).nZ  nCO  nH O  nN
AN

2 2 2
 (0  1).nX  (0  1)nCH  (k C H  1).nC H  nCO  nH O  nN
4 2 2 2 2 2 2 2
TH

 0,02  nCH  nC H  0,205  0,215  0,01


4 2 2
N

(III),(IV)
 n CH  0,04 mol; nC H  0,06 mol
YE

4 2 2
mC H 26.0,06
%mC H  2 2
.100  .100  70,9% gần nhất 71%.
U

2 2 mCH  mC H 16.0,04  26.0,06


G

4 2 2
Đáp án A.
N

Câu 39:
9,6
Số mol NaOH là: nNaOH   0,24 mol
40
Nung X:
t0
2Al  Fe2O3  Al 2 O3  2Fe
t0
2Al  3CuO  Al 2O3  3Cu
 X chắc chắn có chứa Al2O3 và có thể có Al dư.
*X tác dụng với dung dịch NaOH:
2Al  2NaOH  2H 2O  2NaAlO2  3H 2 
Al 2O3  2NaOH  2NaAlO2  H 2 O

 nAl(ban ®Çu)  nNaAlO 


BT Al

2
BT Na
  nAl(ban ®Çu)  nNaOH(pø)  nAl(ban ®Çu)  0,24 mol
  nNaOH(pø)  nNaAlO 
2 

Quy đổi hỗn hợp ban đầu thành Al, Fe, Cu, O
*X tác dụng với dung dịch HNO3 cũng chính là hỗn hợp ban đầu tác dụng với dung dịch HNO3:
 N 2O
Al,Fe,Cu
  Al 3 ,Fe3 ,Fe2 ,Cu2    
b mol   H O
Sơ đồ phản ứng:  O
   HNO
3


   2
a mol  1,32 mol NO3   NO

  c mol 

N

 

O
20,88 gam 87,72 gam muèi
0,12 mol Z

TI
nN O  nNO  nZ  b  c  0,12 (I)

C
2
nHNO  2.nO  10.nN O  4.nNO  2a  10b  4c  1,32 (II)

U
3 2

D
mAl  Fe Cu  mO  20,88  mAl  Fe Cu  16.a  20,88  mAl  Fe Cu  (20,88  16a)gam

O
n  ne  2.nO  8.nN O  3.nNO  n   (2a  8b  3c)mol
NO3 2 NO3
PR
mAl  Fe Cu  m  mmuèi  (20,88  16a)  62.(2a  8b  3c)  87,72 (III)
NO3
TU

(I),(II),(III)
 a  0,24 mol; b=0,06 mol; c=0,06 mol
*Xét giai đoạn nung hỗn hợp ban đầu:
H

Trường hợp 1: Al dư  X gồm Fe, Cu, Al2O3, Al dư


AN

 Chất rắn không tan trong NaOH là Fe, Cu


TH

 m  20,88  (mAl  mO )  20,88  (27.0,24  16.0,24)  10,56 gam


*Trường hợp 2: Al hết  X gồm Al2O3, Fe, Cu, Fe2O3 dư, CuO dư:
N

BT Al

 2.nAl O  nAl  2.nAl O  0,24  nAl O  0,12 mol
YE

2 3 2 3 2 3
BT O cña Al O

2 3
 nO(Al O )  3.nAl O  nO(Al O )  3.0,12  0,36 mol
U

2 3 2 3 2 3
G

nO(Al O )  0,36 mol>nO(X)  0,24 mol  v« lÝ


2 3
N

Đáp án B.
Câu 40:
*Xác định các ancol trong T:
2 ancol cï ng sè C
M T  1,75.32  56  C2H 5Oh  46  56  C2H 4 (OH)2  62
 Hai ancol trong T lµ C2H 5OH vµ C2H 4 (OH)2
S¬ ®å ®­ êng chÐo nC H OH 62  56 3
 2 5
  (I)
nC H (OH) 56  46 5
2 4 2
CnH 2n 2O2 (este ®¬n chøc), CmH 2m6O4 (este 2 chøc)
 nC H OH  nC H (OH)  nX  nC H OH  nC H (OH)  0,4 (II)
2 5 2 4 2 2 5 2 4 2
(I),(II)
  nC H OH  0,15 mol; nC H (OH)  025 mol
2 5 2 4 2
 X gồm CnH2n-2O2: 0,15 mol; CmH2m-6O4: 0,25 mol
*Xét giai đợn đốt cháy X:
CnH 2n 2O2 (k  2) 
    
 0,15 mol 
Sơ đồ phản ứng:   O 2
 CO2  H 2O
C H 2m6O4 (k  4) 
 4,975 mol
m
 0,25 mol 
(2  1)nC H  (4  1),nC H  nCO  nH O
n 2n2O2 m 2m6O4 2 2

N
nCO  nH O  (2  1).0,15  (4  1).0,25  nCO  nH O  0,9 (1)

O
2 2 2 2
BT O

TI
 2nC H  4.nC H  2.nO  2.nCO  nH O
n 2n2O2 m 2m6O4 2 2 2

C
 2.0,15+4.0,25+2.4,975=2.nCO  nH O

U
2 2
 2.nCO  nH O  11,52 (2)

D
2 2

O
(1),(2)

 nCO  4,05 mol; nH O  3,15 mol
2 2
PR
mX  mC(X)  mH(X)  mO(X)  12.4,05  2.3,15  16.(0,15.2  0,25.4)  75,7 gam
TU

BT C n  7
 n.nC H O  m.nC H O  nCO  n.0,15  m.0,25  4,05  
n 2n2 2 m 2m6 4 2
m  12
H

C H O (Y) : 0,15 mol


AN

 X gồm :  7 12 2
C12H18O4 (Z) : 0,25 mol
TH

mC H O 128.0,15
%mC H O  7 12 2
.100  .100  25,36%
7 12 2 mX 75,7
N

Đáp án A.
YE
U
G
N
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về amino axit?
A. Dung dich aminoaxit luôn đổi màu thành quỳ tím.
B. Là hợp chất hữu cơ đa chức.
C. Hầu hết ở thể rắn, ít tan trong nước.
D. Amino axit tồn tại trong thiên nhiên thường là α-amino axit.
Câu 2: Cho 6,8 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào 325ml dung dịch CuSO4 0,2M, sau phản
ứng hoàn toàn, thu được dung dịch và 6,96 gam hỗn hợp kim loại Y. Khối lượng Fe bị oxi
hóa bởi icon Cu2+ là:
A. 1,4 gam. B. 4,2 gam. C. 2,1 gam. D. 2,8 gam.
Câu 3: Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là

N
O
A. Saccarozơ. B. Tinh bột. C. Xenlulozơ D. Glucozơ.

TI
Câu 4: Chất nào sau đây có liên kết ion?

C
U
A. SO2. B. HCl. C. K2O D. CO2.

D
Câu 5: Cho dãy các chất: metyl metacrylat, triolein, sccarozơ, xenlulozơ, glyxylalanin, tơ
O
nilon-6,6. Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là
PR

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
TU

Câu 6: Đốt cháy 6,72 gam kim loại M với oxi dư thu được 8,4 gam oxit. Nếu cho 5,04 gam
M tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và khí NO (là sản phẩm khử
H

suy nhất). Thể tích khí NO (đktc) thu được là


AN

A. 1,176 lít. B. 2,016 lít. C. 2,24 lít. D. 1,344 lít.


TH

Câu 7: Cho 8,6 gam hỗn hợp gồm Cu, Cr, Fe nung nóng trong oxi dư đến phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 11,8 gam hồn hợp X. để tác dụng hết với các chất có trong X cần V lít
N

dung dịch HCl 2M. Giá trị V là:


YE

A. 0,15. B. 0,16. C. 0,2. D. 0,1.


U
G

Câu 8: Có ba mẫu hợp kim có cùng khối lượng: Al-Cu, Cu-Ag, Mg-Al. Dùng chất nào sau
N

đây để có thể phân biệt ba mẫu hợp kim trên?


A. KOH. B. HCl. C. HNO3. D. H2SO4.
Câu 9: Cho các phát biểu:
(1) Protein phản ứng màu biure với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho màu tím đặc trưng.
(2) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo dung dịch keo.
(3) Lực bazơ của amin bậc hai luôn lớn hơn amin bậc một.
(4) Protein đầu là chất lỏng ở điều kiện thường.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 10: X có công thức phân tử C2H7O2N. Biết X vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa
tác dụng với dung dịch HCl. Số đồng phân cấu tạo mạch hở của X là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11: Cho dãy các chất: axit axetic, natri axetat, axit fomic, phenol. Số chất trong dãy tác
dụng với NaOH trong điều kiện thích hợp là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 12: Để pha loãng H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách
nào trong các cách sau đây?
A.Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều. B. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.
C. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều. D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều

N
Câu 13: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

O
toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

TI
C
A. FeCl3. B. CuCl2, FeCl2. C. FeCl2, FeCl3 D. FeCl2.

U
Câu 14: Chất có phản ứng với dung dịch Br2 là

D
A. Ancol benzylic. B. Alanin.
O
C. Metylamin. D. FeCl2.
PR

Câu 15: Trường hợp nào sau đây tạo hợp chất Fe(II)?
TU

A. Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.


B. Đốt dây sắt trong bình đựng khí Cl2.
H

C. Nhúng thanh sắt vào dung dịch AgNO3 dư.


AN

D. Cho bột Fe vào dung dịch HNO3.


Câu 16: Nhúng một lá sắt (dư) vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, AlCl3,
TH

CuSO4, Pb(NO3)2, H2SO4 đặc nóng. Sau khi phản ứng kết thúc lấy lá sắt ra, có bao nhiêu
trường hợp muối sắt(II)?
N
YE

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
U

Câu 17: Dãy kim loại tan hoàn toàn trong H2O ở điều kiện thường là
G

A. Fe, Na, K. B. Ca, Ba, K. C. Ca, Mg, Na. D. Al, Ba, K.


N

Câu 18: Có bốn ống thí nghiệm cùng thể tích, mỗi ống đựng một trong bốn khí sau (không
theo thứ tự): O2, H2S, SO2 và HCl. Lật úp từng ống nghiệm và nhúng vào các chậu nước thì
kết quả thu được như các hình vẽ dưới đây:

Vậy các bình a, b, c và d lần lượt chứa các khí


A. O2, H2S, HCl, và SO2. B. HCl, SO2, O2, và H2S.
C. H2S, HCl, O2 và SO2. D. SO2, HCl, O2 và H2S.
Câu 19: Cho m gam hỗ hợp dung dịch X gồm 2 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (
có tỉ khối so với H2 là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng AgNO3 trong dung
dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m là
A. 7,8. B. 7,4. C. 9,2. D. 8,8.
Câu 20: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A. 3Al + 3CuSO 4  Al2 (SO 4 )3 + 3Cu . t0
B. 8Al + 3Fe3O 4  4Al2O3  9Fe.

N
dpnc
C. 2Al2O3  4Al + 3O 2 . D. 2Al + 3H 2SO 4 
 4Al2 (SO 4 )3  3H 2 .

O
TI
Câu 21: Gluxit nào sau đây dduwoxj gọi là đường mía?

C
U
A. Glucozơ. B. Tinh bột. C. Glucozơ. D. Frutozơ.

D
Câu 22: Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?
O
PR
A.Dung dịch HCl. B. Dung dịch HNO3 đặc nguội.
C. Dung dich HNO3 loãng. D. Dung dịch H2SO4.
TU

Câu 23: Kim loại X tác dụng với H2SO4 loãng cho khí H2. Mặt khác, oxit của X bị khí H2
khử thành kim loại nhiệt độ cao. X là kim lại nào?
H
AN

A. Fe. B. Al. C. Mg. D. Cu.


TH

Câu 24: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau
phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan. Giá trị m

N
YE

A. 6,4. B. 3,4. C. 4,4. D. 5,6.


U

Câu 25: Câu nhận xét nào sau đây không đúng?
G

A. Anđehit bị hiđrô khử tạo thành acol bậc 1.


N

B. Anddehit bị dung dịch AgNO3/NH3 oxi hóa tọa thành muối của axit cacboxylic.
C. Dung dichj fomon là dung dịch bão hòa của anđehit fomic có nồng độ khoảng từ 37%-
40%.
D. 1 mol anđehit đơn chức bất kỳ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều thu được 2
mol Ag.
Câu 26: Cho các chất sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một (điều kiện có đủ): Na,
NaOH, C2H5OH, CH2=CHOOH, C6H5OH. Hỏi có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra?
A. 6. B. 4. C. 5. D. 7.
Câu 27: Đun nóng 48,2 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời giant hu được
43,4 gam hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, sau phản
ứng thu được 15,12 lít Cl2 (đktc) và dung dịch MnCl2, KCl, HCl dư. Số mol HCl phản ứng là
A. 2,1. B. 2,4. C. 1,9. D. 1,8.
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch
NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. Etyl fomat. B. Etyl axetat. C. Metyl propional. D. Propyl fomat.
Câu 29: Chất không phản ứng với dung dịch HCl là
A. Phenylamoni clorua. B. Anilin.
C. Glyxin. D. Ala-Gly.

N
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X được 3,36 lít khí CO2; 0,56 lít khí N2

O
(đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối

TI
H2NCH2COONa. Công thức của X là

C
U
A. H2N-CH2-CH2-COOH. B.H2N-CH2-COOCH3.

D
C. A.H2N-CH2-CH2-COOC3H7. D. A.H2N-CH2-CH2-COOC2H5.
O
PR
Câu 31: Cho 33,9 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỉ lệ 1:2) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm
NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và
TU

4,48 lít (đktc) hỗn hợp B gồm N2O và H2. Hồn hợp khí B có tỉ khối so với He bằng 8,375.
Giá trị gần nhất của m là
H

A. 240. B. 300. C. 312. D. 308.


AN

Câu 32: Hỗn hợp X gồm valin và glyxylalanin (Gly-Ala). Cho m gam X vào 100ml dung
TH

dịch H2SO4 0,5M (loãng), thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 100ml
dung dịch NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối.
N

Phần trăm khối lượng của valin trong X là


YE

A. 65,179%. B. 54,588%. C. 45,412%. D. 34,821%.


U

Câu 33: Cho các nhận định sau:


G
N

(1) Tất cả các icon kim loại chỉ bị khử.


(2) Hợp chất cacbonhiđrat và hợp chất amino axit đều chứa thành phần nguyên tố giống
nhau.
(3) Dung dịch muối mononatri và axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
(4) Cho kim loại Ag vào dung dịch FeCl2 thì thu được kết tủa Ag.
(5) Tính chất vật lí chung của kim loại do các electron tự do gây ra.
(6) Phản ứng thủy phân estee và protein trong môi trường kiềm đều là phản ứng một chiều.
Số nhận định đúng là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 34: Chọn cặp chất không xảy ra phản ứng?
A. Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2.
B. Dung dịch Fe(NO3)2 và dung dịch KHSO4.
C. Dung dịch H2NCH2COONa và dung dịch KOH.
D. Dung dịch C6H5NH3 và dung dịch NaOH.
Câu 35: Cho các dung dịch FeCl3, HCl, HNO3 loãng, AgNO3, ZnCl2 vf dung dịch chứa
(KNO3, H2SO4 loãng). Số dung dịch tác dụng được với kim loại Cu ở nhiệt độ thường là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 36: Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon -6,6, amilozơ, nilon-6, tơ
nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp H gồm Mg (5a mol) và Fe3O4 (a mol) trong dung dịch

N
chứa KNO3 và 0,725 mol HCl (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được lượng

O
muối khan nặng hơn khối lượng hỗn hợp H là 26,23 gam. Biết kết thúc phản ứng thu được

TI
0,08 mol hỗn hợp khí Z chứa H2 và NO, tỉ khối của Z so với H2 bằng 11,5. Phần trăm khối

C
lượng muối khan có giá trị gần nhất với

U
D
A. 17%. B. 18%. C. 26%. D. 6%.
O
Câu 38: Cho hỗn hợp Z gồm Fe2O3 và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung
PR

dịch X chứa 40,36 gam chất tan và một chất rắn không tan. Cho một lượng dư dung dịch
AgNO3 và dung dịch X đến khi phản ứng kết thúc thì thu được 0,01 mol khí NO và m gam
TU


kết tủa Z. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N5 . Giá trị của m là
H

A. 113,44. B. 91,84. C. 107,70. D. 110,20.


AN

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 25,56 gam hỗn hợp H gồm hai este đơn chức thuộc cùng dãy
TH

đồng đẳng, liên tiếp và một amino axit Z thuộc dãy đồng đẳng của glyxin (Mz>75) cần 1,09
mol O2, thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng 48:49 và 0,02 mol khí N2. Cùng lượng
N

H trên cho tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam rắn
YE

khan và một ancol duy nhất. Biết KOH dùng dư 20% so với lượng phản ứng. Giá trị của m là
A. 38,792. B. 34,760. C. 31,880. D. 34,312.
U
G

Câu 40: Hỗn hợp H gồm 3 peptit X, Y, Z (MX<MY) đều mạch hở; Y và Z là đồng phân của
N

nhau.
Cho m gam hỗn hợp H tác dụng vừa đủ với dung dịch chứ 0,98 mol NaOH, cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được 112,14 gam muối khan (chỉ chứa muối natri của alanin và valin). Biết
trong m gam H có mO: mN =553:343 và tổng liên kết peptit trong 3 peptit bằng 9. Tổng số
nguyên tử có trong peptit Z là
A. 65. B. 70. C. 63. D. 75.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1:

sè nhãm COOH > NH 2  quú tÝm chuyÓn sang mµu hång


Amino axit: sè nhãm NH 2  COOH  quú tÝm chuyÓn sang mµu xanh
sè nhãm NH 2  COOH  quú tÝm kh«ng chuyÓn mµu

 Phát biểu A sai.


Amino axit chứa cả NH2 và COOH  Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức
 Phát biểu B sai.
Các amino axit đều ở thể rắn, dễ tan trong nước vì chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối

N
nội phân tử)

O
 Phát biểu C sai.

TI
C
Amino axit tồn tại trong thiên nhiên hầu hết là  amino axit

U
 Phát biểu D đúng.

D
Đáp án D.
O
PR

Zn  CuSO4  ZnSO4  Cu
Câu 2: Các phương trình phản ứng:
TU

Fe  CuSO4  FeSO4  Cu

Zn có tính khử mạnh hơn Fe  Zn phản ứng trước Fe  hỗn hợp kim loại Y gồm Cu và Fe
H

dư.
AN

nCuSO  0,325.0,2=0,065 mol


TH

 Zn2 ;Fe2 
 
N

Zn  a mol b mol  Cu 


YE

Sơ đồ phản ứng:    CuSO4    


Fe   SO42  Fe d­ 
0,065 mol       
U

6,8 gam X 
 0,065 mol 

6,96 gam

G

Dd sau
N

BT § T

 2.n  2.n  2.n  a  b  0,065 (I)
Zn2 Fe2 SO42
BTKL Kim lo¹ i

 mX  m m m  mY
Cu2 Zn2 Fe2
 6,8  64.0,065  65a  56b  6,96  65a  56b  4 (II)

(I)(II) a  0,04 mol


   mFe(bÞoxi hãa)  56.0,025  1,4 gam
b  0,025 mol
Đáp án A.
Câu 3: Hợp chất tham gia tráng bạc là glucozơ. Đáp án D.
Câu 4: Chất chứa liên kết ion là K2O. Đáp án C.
Câu 5: Este, đisaccarit, polisaccarit, peptit, protein, amit đều bị thủy phân trong môi trường
axit.
Các chất bị thủy phân trong môi trường axit gồm metyl metacrylat, triolen, saccarozơ,
xenlulozơ, glyxylalanin, tơ nilon-6,6. Đáp án D.
Câu 6: Sơ đồ phản ứng:
0 2  n 2
t0
M
  O2 (d­ )  M
 On (* )
2
6,72 gam 8,4 gam

0 5 n 2
M
  H N O3(d­ )  M (NO3)n  N O  H 2O (* * )

N
5,04 gam

O
TI
BTKL(* )
 mM  mO  moxit  6,72  32.nO  8,4  nO  0,0525 mol

C
2 2 2

U
M
  ne nhËn 

D
6,72 gam  
0,21 mol 

5,04

x
 x  0,1575 mol
O
PR
 n
M
e nhËn 
 
6,72 0,21
5,04 gam
x mol 

TU

Hãa trÞcña M kh«ng ®æi


 ne nhËn (* )  ne nhËn (* * )  0,1575  3.nNO
H

 nNO  0,0525 mol  VNO  0,0525.22,4  1,176 lÝt


AN

Đáp án A.
TH

Câu 7: Sơ đồ phản ứng:


N

 2 2   2 
YE

Cu O  CuCl 2 
Cu  3 2  HCL   3  
2M
  t0    
U

Cr   O2 (d­ )  Cr 2 O 3   Cr Cl 3   H 2O


V lÝt
G

Fe   3 2   3  

N

Fe2 O 3  FeCl 3 
8,6 gam    
  
11,8 gam X

BTKL

 mkim lo¹ i  mO  mX  8,6  16.nO  11,8  nO  0,2 mol

Điện tích dương không đổi nên điện tích âm phải bằng nhau:
BT § T

n  2.n n  2.0,2  0,4 mol
Cl  O2 Cl 
nHCl 0,4
 V=   0,2 lÝt
CM .HCl 2
Đáp án C.
Câu 8: Dùng dung dịch HCl để phân biệt ba mẫu hợp kim trên:
Al-Cu Cu-Ag Mg-Al
Dung dịch HCl Tan một phần Không tan Tan hoàn toàn
Phương trình phản ứng:

2Al  6HCl  2AlCl3  3H 2 


Mg  2HCl  MgCl2  H 2 

Cu  HCl  không xảy ra


Ag  HCl  không xảy ra

N
O
Đáp án B.

TI
Câu 9:Protein + Cu(OH)2  hợp chất màu tím  Phát biểu (1) đúng.

C
U
Tóc (chứa protein là keratin) không tan trong nước  Phát biểu (2) sai.

D
O
Nhãm ®Èy electron  Lùc baz¬ cña amin bËc hai > bËc mét nh­ (CH3 )2 NH  C2H 5NH 2 

PR
Nhãm hót electron  Lùc baz¬ cña amin bËc hai < bËc mét nh­ (C6H 5 )2 NH  C6H 5NH 2 
 Phát biểu (3) sai.
TU

Protein hình sợi ở dạng rắn như tóc, móng, sừng  Phát biểu (4) sai.
H

Đáp án B.
AN

Câu 10:
TH

2C  2  H  N 2.2  2  7  1 
k C H NO    0  X lµ muèi amoni 
2 7 2 2 2

N

'
X võa t¸ c dông ví i HCl, võa t¸ c dông ví i NaOH   X : RCOONH3R
YE

X cã d¹ ng NO2 

U


G
N

Các đồng phân cấu tạo thỏa mãn X là HCOONH3CH3, CH3COONH4:

HCOONH3CH3  HCl  HCOOH  CH3NH3Cl



HCOONH3CH3  NaOH  HCOONa  CH3NH 2   H 2O

CH3COONH 4  NaOH  CH3COONa  NH3   H 2O



CH3COONH 4  HCl  CH3COOH  NH 4Cl

Đáp án B.
Câu 11: CH3COOH (axit axetic), CH3COONa (natri axetat), HCOOH (axit fomic), C6H5OH
(phenol). Các phương trình hóa học:
0
CaO,t
CH3COONa(rắn) + NaOH(rắn)   CH4  +Na2CO3

HCOOH + NaOH  HCOONa + H2O


C6H5OH + NaOH  C6H5Ona + H2O
Đáp án A.
Câu 12: H2SO4 tan vô hạn trong nước và tỏa ra rất nhiều nhiệt. Nếu ta rót nước vào H2SO4,
nước sôi đột ngột và kéo theo những giọt axit bắn ra xung quanh gây nguy hiểm. Vì vậy,
muốn pha loãng axit H2SO4 đặc, người ta phải rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa
thủy tinh mà không được làm ngược lại.

N
O
Đáp án B.

TI
Câu 13: Các phương trình phản ứng:

C
Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O

U
D
Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2 O
HCl dư, nên Fe2O3 hết  Rắn không tan là Cu dư. Cu dư nên FeCl3 hết.
PR

Vậy dung dịch X gồm CuCl2, FeCl2 và HCl dư  Muối trong dung dịch X là CuCl2, FeCl2.
TU

Đáp án B.
H

Câu 14:
AN

C17H33 cã 1C=C 

TH

(C17H33COO)3C3H 5   triolein làm mất màu nước brom.


 
triolein 
N
YE

Đáp án D.
U

Câu 15:
G

Fe + H2SO4(loãng)  FeSO4 + H2 
N

0
t
2Fe + 3Cl2   2FeCl3

Fe  2AgNO3  Fe(NO3 )2  2Ag 


  Fe + 3AgNO3(dư)  Fe(NO3)3 + 3Ag
Fe(NO3 )2  AgNO3  Fe(NO3 )3  Ag

Fe + 4HNO3(dư)  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O


Vậy thí nghiệm sinh ra Fe(II) là nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.
Đáp án A.
Câu 16: Các phương trình phản ứng:
Fe + 2FeCl3  3FeCl2
Fe + AlCl3  không xảy ra.
Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu
Fe + Pb(NO3)2  Fe(NO3)2 +Pb

2Fe  6H 2SO4 (dÆ t0
c)  Fe(SO4 )2  3SO2  6H 2O

Fe  Fe2 (SO4 )3  3FeSO4

Các thí nghiệm tạo ra Fe(II) là nhúng lá sắt dư vào các dung dịch FeCl3, CuSO4, Pb(NO3)2,
H2SO4 đặc nóng.
Đáp án C.

N
O
Câu 17: Các kim loại nhóm IA (kim loại kiềm) như Li, Na, K, Rb, Cs đều tác dụng với H2O
ở điều kiện thường. Thí dụ: 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 

TI
C
Đối với các kim loại nhóm IIA (kim loại kiềm thổ): Ca, Sr, Ba tác dụng với H2O ở nhiệt độ

U
thường. Thí dụ: Ca + 2H2O  Ca(OH)2 + H2 

D
O
Mg tác dụng chậm với H2O ở nhiệt độ thường tạo ta Mg(OH)2, tác dụng nhanh với hơi nước
PR
t0
ở nhiệt độ cao tạo thành MgO. Thí dụ: Mg  H 2O  MgO  H 2 
TU

Be không tác dụng với H2O dù ở nhiệt độ cao.


Đáp án B.
H
AN

Câu 18: Ta đi phân tích nguyên nhân nước dâng trong ống nghiệm:
TH

-Nước dâng trong ống nghiệm là do áp suất trong ống nghiệm giảm so với áp suất không khí,
do đó không khí sẽ đẩy nước vào ống nghiệm cho tới khi áp suất trong ống nghiệm và trong
không khí cân bằng.
N
YE

-Giảm áp suất trong ống nghiệm có thể do khí tan vào nước hoặc khí phản ứng với nước
nhưng không giải phóng khí mới.
U
G

Ta đi phân tích các khí cụ thể của bài toán như sau:
N

-Khí HCl tan rất nhiều trong nước, do đó mực nước trong ống nghiệm sẽ cao nhất, do đó ống
nghiệm chứa khí HCl là (b).
-Khí O2 hầu như không tan trong nước (rất ít), do đó mực nước trong ống nghiệm chứa O2
hầu như không có, do đó ống nghiệm chưa khí O2 là (c).
-Khí SO2 tan nhiều trong nước, khí H2S tan ít trong nước, do đó ống nghiệm chứa SO2 là (a)
và ống nghiệm chứa H2S là (d).
Đáp án D.

Câu 19: Đặt công thức chung của X là RCH 2OH

*Xét giai đoạn oxi hóa X bằng CuO:


Hai ancol đồng đẳng kể tiếp  andehit cũng đồng đẳng kế tiếp.

M Y  13,75.M H =13,75.2 = 27,5


2

t0
Phương trình phản ứng: RCH 2OH  CuO  RCHO(h¬i)+Cu(r¾n)+H 2O(h¬i)
1 1 1

Hỗn hợp Y gồm RCH 2OH và H2O có số mol bằng nhau. Ta có:

n  nH M RCHO  M H O
O M  18
RCHO
2
 2
 M Y  RCHO  27,5
2 2
 M RCHO  37  M nhá  37  M lí n

N
M nhá  37  andehit nhá lµ HCHO (M=30)

O
TI
C
2 andehit ®ång ®¼ng kÕtiÕp
 andehit lí n lµ CH3CHO

U
D
S¬ ®å ®­ êng chÐo nHCHO 44  37 1 nHCHO  a mol
   §Æ
t: O
nCH CHO 37  30 1 nCH3CHO  b mol
PR
3

*Xét giai đoạn Y tác dụng với AgNO3/NH3:


TU

64,8
Số mol Ag thu được là nAg   0,6 mol
108
H
AN

Trong Y chỉ có HCHO và CH3CHO phản ứng với AgNO3/NH3 theo sơ đồ sau:
TH

 AgNO3 / NH3
HCHO 
 (NH 4 )2 CO3  4Ag 
  AgNO3 / NH3
CH3CHO  CH3COONH 4  2Ag 
N
YE

 4.nHCHO  2.nCH CHO  nAg  4.a  2.a  0,6


3
U

nHCHO  0,1 mol


G

 a  0,1 mol  
nCH3CHO  0,1 mol
N

*Xét giai đoạn oxi hóa X bằng CuO:


R1CH 2OH  HCHO
R1CH 2OH : HCH 2OH hay CH3OH
R2CH 2OH  CH3CHO
R2CH 2OH : CH3CH 2OH

nCH3OH  nHCHO  0,1 mol


B¶o toµn C 
 
nCH3CH2OH  nCH3CHO  0,1 mol
m  mCH OH  mCH CH OH  32.0,1  46.0,1  7,8gam
3 3 2
Đáp án A.
Câu 20: Phản ứng của Al với oxit kim loại yếu hơn như Fe2O3, Fe3O4,Cr2O3,…gọi là phản
t0
ứng nhiệt nhôm. Thí dụ 8Al + 3Fe3O4  4Al2O3 + 9Fe
Đáp án B.
Câu 21: Saccarozơ còn gọi là đường mía. Đáp án A.
Câu 22: Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch HNO3 loãng:
Fe + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Cr + 4HNO3  Cr(NO3)3 + NO + 2H2O
3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

N
O
Chú ý: Al, Fe, Cr không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.

TI
Đáp án C.

C
U
Câu 23: Al2O3, MgO không bị H2 khử ở nhiệt độ cao  Loại B, C.

D
Cu không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng  Loại D. O
PR
t0
Fex Oy  H 2  xFe  yH 2O
X có thể là Fe:
TU

Fe  H 2SO4 (lo· ng)  FeSO4  H 2 

Đáp án A.
H
AN

Cu

  0 1 m gam
 
TH

lo· ng H 2 SO4


Câu 24: Sơ đồ phản ứng: Fe    2 0
Cu FeSO4  H
2 

N

10 gam 0,1 mol


YE

BT E
 2.nFe  2.nH  nFe  nH  0,1 mol
U

2 2
G

mFe  mCu  10  56.0,1  mCu  10  mCu  4,4 gam


N

Đáp án D.
Câu 25:
 AgNO3 / NH3 
  RCOONH 4  2Ag  
RCHO
R H   Phát biểu D sai.
 AgNO3 / NH3 
HCHO (NH 4 )2 CO3  4Ag 

Đáp án D.
Câu 26: Các phương trình hóa học:
2Na + 2C2H5OH  2C2H5ONa + H2 

2Na + 2CH2 = CHCOOH  2CH2 = CHCOONa + H2 

2Na + 2C6H5OH  2C6H5ONa + H2 


NaOH + 2CH2 = CHCOOH  CH2 = CHCOONa + H2O
NaOH + C6H5OH  C6H5ONa + H2O
H SO ®Æ
c

2 4
C2H5OH + CH2 = CHCOOH   CH2 = CHCOOC2H5 +H2O

0
t

Đáp án A.
15,12

N
Câu 27: Số mol Cl2 thu được là: nCl   0.675 mol
2 22,4

O
TI
Đặt số mol các chất trong X là KMnO4: a mol; KClO3: b mol. Ta có:

C
mKMnO  mKClO  mX  158a  122,5b  48,2(1)

U
4 3

D
Thuật từ sau một thời gian thường nói đến phản ứng xảy ra không hoàn toàn  Các chất ban
O
PR
đầu có thể còn dư. Sơ đồ phản ứng:
0
TU

O2 
 7 2 
K Mn
 O4  K 2MnO4 , MnO2 
 
H

 a mol  t 0 1
 5 2   KCl   H Cl 2 1 0
AN

     MnCl 2  KCl  Cl 2  H 2O


KCl
O3  KMnO4 d­  0,675 mol
KClO3 d­ 
TH


b mol  
48,2 gam X 43,4 gam
N
YE

BT khèi l­ î ng
 mX  mY  mO  48,2  43,4  mO
2 2
U

4,8
 mO  4,8 gam  nO   0,15 mol
G

2 2 32
N

Các quá trình nhường nhận electron cho cả quá trình:


0
Mn7  5e  Mn2 2O2  O2  4e
a  5a 0,15  0,6
Cl 5  6e  Cl 1 0
2Cl 1  Cl 2  2e
b  6b
0,675  1,35
BT mol electron cho c¶ qu¸ tr×nh

 5a  6b  1,35  5a  6b  1,95(2)
Tæhî p (1)(2)

 a  0,15 mol, b = 0,2 mol
BT O (nung X)
 4.nKMnO  3.nKClO  2.nO  nO(Y)  4.0,15  3.0,2  2.0,15  nO(Y)
4 3 2
 nO(Y)  0,9 mol
BT O (Y+HCl)
 nH O  nO(Y)  nH O  0,9 mol
2 2
BT H (Y+HCl)
 nHCl(p­ )  2.nH O  nHCl(p­ )  2.0,9  1,8 mol
2

Đáp án D.
'
  NaOH
Câu 28: Phương trình phản ứng: RCOOR
 R'OH
  RCOONa  

N
X 0,13 mol Y

O
TI
5,98 
nY  nNaOH  0,13 mol  M Y   46  Y lµ C2H 5OH 
0,13 

C
  X lµ CH
3COOC
 2H5

U
11,44 
nX  nNaOH  0,13 mol  M X   88  Y lµ C4H8O2 etyl axetat

D
0,13 
O
PR
Đáp án B.
Câu 29:
TU

Chất không phản ứng với dung dịch HCl là phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl).
H

Đáp án A.
AN

 3,36
nCO2  22,4  0,15 mol
TH


 0,56
Câu 30: Xét giai đoạn đốt cháy X: nN   0,025 mol
N


2 22,4
YE

 3,15
nH2O   0,175 mol
 18
U
G

nH O  nCO  nN  X : CnH 2n1NO2


N

2 2 2

O
Sơ đồ phản ứng: CnH 2n1NO2 
2
 CO2  N2  H 2O
  
0,15 mol 0,025 mol 0,175 mol

BT N
 nC H NO  2.nN  nC H NO  2.0,025  0,05 mol
n 2n1 2 2 n 2n1 2

BT C nCO 0,15
 n.nC H NO  nCO  n  2
  3  X : C3H 7NO2
n 2n1 2 2 nC H NO 0,05
n 2n1 2

Xét giai đoạn X tác dụng với dung dịch NaOH:


X  NaOH  H 2NCH 2COONa
  CTCT X: H 2NCH 2COOCH3
X: C3H 7NO2 
Đáp án B.

nZn : nMg  1: 2 nZn  0,3 mol


Câu 31:  
65.nZn  24.nMg  33,9 nMg  0,6 mol

 4,48
nN2O  n H2  nB nN2O  n H2  22,4 nN2O  0,15 mol
    
mN2O  m H2  mB 44.n  2.n 
4,48
.(8,375.4) nH2  0,05 mol
 N O H
2 2 22,4

N
Do thu được H2  NO3 hết

O
TI
 Mg  N 2O 
  

C
0,6 mol  NaNO3  Mg2 ,Zn2 ,Na ,NH 4  0,15 mol 

U
Sơ đồ phản ứng:        H 2O
 Zn  NaHSO4   SO42   H

D
   0,05  
2
0,3 mol  O
 mol 
m gam muèi
PR

BT E
 2.nMg  2.nZn  8.n  8.nN O  2.nH
NH 4 2 2
TU

 2.0,6  2.0,3  8.n  8.0,15  2.0,05  n  0,0625 mol


NH 4 NH 4
H
AN

BT N
 nNaNO  n  2.nN O  0,0625  2.0,15  0,3625 mol
NH 4
TH

3 2

Các quá trình tham gia của H+:


N
YE

2NO3  10H   8e  N 2O  5H 2O 

   
U

NO3  10H  8e  NH 4  3H 2O  n   10.nNO  10.n  2.nH


H (p­ ) 2 NH 4 2

G


2H +2e  H 2 
N

n  10.0,15  10.0,0625  2.0,05  2,225 mol


H  (p­ )
 nNaHSO  n  2,225 mol
4 H  (p­ )

mm m m m m
Mg2 Zn2 Na NH 4 SO42

 m = 33,9 + 23.(0,3625+2,225) + 18.0,0625 + 96.2,225 = 308,1375 gam  308 gam


Đáp án D.
Câu 32: Coi X và H2SO4 đồng thời phản ứng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp NaOH và KOH
theo sơ đồ sau:

 
 
 Val
  NaOH  Val 

,Gly 
,Ala


, SO42 
a mol        
   0,1 mol   a mol b mol b mol 0,05 mol 
Gly  Ala      H 2O
  KOH
 b mol      
Na , K
 
 
  0,175 mol   
H
SO4 
2  0,1 mol 0,175 mol
 
0,05 mol  30,725 gam muèi

BT § T

1.a  1.b  1.b  2.0,05  1.0,1  1.0,175  a  2b  0,175 (1)

N
BTKL

m m m m m m  mmuèi

O
Val  Gly  Ala SO42 Na K

TI
 116.a  74.b  88.b  96.0,05  23.0,1  39.0,175  30,725 (2)

C
(1)(2)
 a  0,075 mol, b=0,05 mol

U
D
mVal 117.0,075
%mVal  .100  .100  54,588%
O
mVal  mGly  Ala 117.0,075  146.0,05
PR

Đáp án B.
TU

Câu 33:
H

2Fe2  Cl 2  2Fe3  2Cl   Fe2 bÞoxi hãa 


AN

3  3
  Phát biểu (1) sai.
Fe  3OH  Fe(OH)3  Fe kh«ng bÞoxi hãa vµ khö 
TH

Cacbonhi®rat chøa C,H,O 


  Phát biểu (2) sai.
N

Amino axit chøa C,H,O,N 


YE

  CH 2  CH 2  CH (NH
HOOC
 2 )  COONa
  (mononatri glutamat)

U

axit baz¬ baz¬


G
N

 dd muối mononatri của axit glutamic làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.
 Phát biểu (3) đúng.
Ag + FeCl2  không xảy ra  Phát biểu (4) sai.
Tính chất vật lý chung của kim loại do electron tự do gây ra  Phát biểu (5) đúng.
Phản ứng thủy phân este và protein trong môi trường kiềm đều là phản ứng một chiều  Phát
biểu (6) đúng
Các phát biểu đúng gồm: (3),(5),(6)  Đáp án A.
Câu 34: AgNO3 + Fe(NO3)2  Ag + Fe(NO3)3
Fe(NO3)2 + KHSO4 : 3Fe2+ + NO3 + 4H+  3Fe3+ + NO + 2H2O

H2NCH2COONa + KOH  không xảy ra


C6H5NH3Cl + NaOH  C6H5NH2 + NaCl + H2O
Đáp án C.
Câu 35: Các dung dịc tác dụng với Cu ở nhiệt độ thường gồm: FeCl3, HNO3 loãng, AgNO3
và dung dịch chứa (KNO3, H2SO4 loãng):
Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2
3Cu + 8HNO3(loãng)  3Cu(NO3)2 +2NO + 4H2O
Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 +2Ag

N
O
Cu + dd(KNO3, H2SO4 loãng) : 3Cu + 8H+ + 2 NO3  3Cu2+ + 2NO + 4H2O

TI
C
Đáp án D.

U
Câu 36: Các polime tổng hợp trong dãy gồm: polietilen, nilon-6,6, nilon-6, tơ nitron,

D
polibutađien. O
PR
Xenlulozơ, amilozơ, là polime thiên nhiên.
Tơ visco là polime nhân tạo.
TU

Đáp án D.
H

nH  nNO  nZ nH  nNO  0,08 nH  0,02 mol


AN

Câu 37:  2  2  2
mH2  mNO  mZ 2.nH2  30.nNO  0,08.(11,5.2) nN2  0,06 mol
TH

Do đó thu được H2  NO3 hết


N
YE

Sơ đồ phản ứng:
U

 H 
KNO   2 2 3   2 
Mg(5a mol)   3
G

  Mg ,Fe ,Fe  0,02 mol 


    x mol       H 2O
N

Fe O (a mol)   NO

3 4  HCl(0,725 mol)  K ,NH 4 ,Cl    
   0,06 
H 
muèi
mol 

BT N
 nKNO  n  nNO  x  n  0,06  n   (x  0,06) mol
3 NH 4 NH 4 NH 4
mmuèi  mH  26,23  m m m  mO(H)  26,23
K NH 4 Cl 

 39.x + 18.(x – 0,06) + 35,5.0,725 – 16.4a = 26,23  57x – 64a = 1,5725 (1)
Các quá trình tham gia của H+:
NO3  4H   3e  NO  2H 2O 

NO3  10H   8e  NH 4  3H 2O
  nH  (p­ )  4.nNO  10.nNH   2.nH2  2.nO(oxit)
2H  + 2e  H 2  4


2H  +O(oxit)+2e  H 2O 

 0,725 = 4.0,06 + 10.(x - 0,06) + 2.0,02 +2.4a  10x + 8a = 1,045 (2)


(1)(2)
 x  0,0725 mol; a= 0,04 mol

 mH = 24.(5.0,04) + 232.0,04 = 14,08 gam


 mmuối = 26,23 + mH = 26,23 + 14,08 = 40,31 gam

N
56.(3.0,04)

O
%mFe(muèi )  .100  16,67% gần 17% nhất
40,31

TI
C
Đáp án A.

U
Câu 38: *Xét quá trình tham gia của H+ khi cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3:

D
NO3  4H   3e  NO  2H 2O
O
PR

AgNO3 dư  NO3 dư  H  trong X hết  n   4.n NO  0, 04 mol


TU

H (X)

*Xét giai đoạn H tác dụng với dung dịch HCl dư: HCl dư  Fe2O3 hết
H
AN

Chất rắn không tan là Cu dư  Fe3 hết


TH

 3  Fe2 ,Cu2 , H  
Fe O3   HCl   
Sơ đồ phản ứng:    
2
 0,04 mol   Cu
d­  H 2O
N

x mol
  Cl   r¾n kh«ng tan
 
YE

Cu 
 
H dd X(40,36 gam chÊt r¾n tan)
U
G

BTE

 2.nFe O  2.n n  nFe O  x mol
Cu2 Cu2
N

2 3 2 3
BT § T

 2.n  2.n  1.n n  2.2x  2.x  0,04  (6x  0,04)mol
Fe2 Cu2 H Cl 
m m m m  mchÊt tan  56.2x  64.x  1.0,04  35,5.(6x  0,04)  40,36
Fe2 Cu2 H Cl 
n 2  2.0,1  0,2 mol
 x  0,1 mol   Fe
nCl   6.0,1  0,04  0,64 mol

*Xét giai đoạn dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư:
Các quá trình nhường , nhận electron:
4H   NO3  3e  NO  2H 2O
Fe2  Fe3  1e 0,03  0,01
0,2  0,2 Ag  1e  Ag
nAg  nAg

BT E
 0,2  0,03  nAg  nAg  0,17 mol

Ag  Cl   AgCl 
Phản ứng tạo kết tủa AgCl:
0,64  0,64

m  mAg  mAgCl  108.0,17  143,5.0,64  110,2 gam. Đáp án D.

N
Câu 39: *Xét giai đoạn đốt cháy H: M Z  75  C Z  3

O
TI
C X  H Y  O 2 

C
  O
2
 CO 2  H 2O  N 2
  
Cn H 2n 1NO 2 (n  3) 

U
   1,09 mol 48a mol 49a mol 0,02 mol

D
25,56 gam H

BT N
O
PR
 n Cn H 2n 1NO2  2.n N 2  n Cn H 2n 1NO2  2.0, 02  0, 04 mol

BTKL
TU


 m H  mO2  mCO2  m H 2 O  m N 2  25,56  32.1, 09  44, 48a  18, 49a  28.0, 02
n CO2  48.0, 02  0,96 mol
H

 a=0,02 mol  
n H 2 O  49.0, 02  0,98 mol
AN
TH

n H 2 O  n CO2  n N 2 
  Este no, đơn chức, mạch hở  Este : CX  H 2X  O 2
N

Z no,ho,1NH 2 ,1COOH 
YE

BT O
 2.n Cn H 2n 1NO2  2.n  2.n O2  2.n CO2  n H 2 O
U

CX H 2X O 2
G

 2.n H  2.1, 09  2.0,96  0,98  n H  0,36 mol


N

n  n H  n Cn H 2n 1NO2  0,32 mol


CX H 2X O 2

BT C n CO2 0,96
 CH    C(este nhỏ)<2,7  Este nhỏ là HCOOCH3
nH 0,36

H  KOH  1 ancol  Este lớn là CH3COOCH3


*Xét giai đoạn H tác dụng với dung dịch KOH:
RCOOCH3  KOH  RCOOK  CH3OH
0,32  0,32 0,32
H 2 N ' RCOOCH3  KOH  H 2 N ' RCOOK  H 2O
0, 04  0,04 0,04

nKOH(p­ )  0,36 mol 



20   nKOH(ban ®Çu)  0,36  0,072  0,432 mol
nKOH(d­ )  .0,36  0,072 mol 
100 

RCOOCH3  CH3OH 
   RCOOK    
 0,32 mol     0,32 mol 
Sơ đồ phản ứng:    KOH
  H 2NR'COOK    
H NR'COOH  0,432 mol 

2  KOH d­   H 2O 

N
 0,04 mol    0,04 mol 
  

O
m gam r¾n
25,56 gam H

TI
C
BTKL

 mH  mKOH  mr¾n  mCH OH  mH O

U
3 2

D
 25,56  56.0,432  mr¾n  32.0,32  18.0,04  mr¾n  37,792 gam
O
Đáp án A.
PR

Câu 40: Quy đổi H thành C2H3NO, CH2, H2O.


TU

*Xét giai đoạn H tác dụng với dung dịch NaOH vùa đủ:
H

C2H3NO
  C2H 4NO2Na
AN

Sơ đồ phản ứng: CH 2   NaOH


  CH   H 2O
H )  0,98 mol 
2 
TH


2 
112,14 gam muèi
m gam H
N

BT Na
YE

  n C2 H 4 NO2 Na  n NaOH  n C2 H 4 NO2 Na  0,98 mol


mC2 H 4 NO2 Na  mCH 2  m muoi  97.0,98  14.n CH 2  112,14  n CH 2  1, 22 mol
U
G

BT N
 n N  n C2 H 4 NO2 Na  n N  0,98 mol
N

mO(H) 552 16.n O(H) 552


    n O(H)  1,38 mol
m N(H) 343 14.0,98 343

BT O cua H
 n C2 H3 NO  n H 2 O  n O(H)  0,98  n H 2 O  1,38  n H 2 O  0, 4 mol
n H  n peptit  n H 2 O  n H  n peptit  0, 4 mol

Gọi k H là số mắt xích trung bình của H


BT sè m¾t xÝch nC H NO 0,98
 k H .nH  nC H NO  k H  2 3
  2,45
2 3 nH 0,4
k nho  2  k H  2,45

 Trong H có đipeptit (*)

(k X  1)  (k Y  1)  (k Z  1)  9  k X  k Y  k Z  12
Y,Z lµ ®ång ph©n   k X  2k Y  12 (* * )
 k Y  k Z 
MX  MY (* * * )

KÕt hî p (* ),(* * ),(*** )



 k X  2;k Y  5

N
Y, Z là đồng phân của nhau  Y, Z có cùng CTPT  Đặt T là công thức của Y và Z

O
nX  nT  nH

TI
n  nT  nH n  0,34 mol
 BT sè m¾t xÝch  X  X

C
  2.n X 5.nT  nC2H3NO 2.nX  5.nT  0,98 nY  0,06 mol

U
D
Gọi x là số nhóm CH2 thêm vào Gly của X, y là số nhóm CH2 thêm vào Gly của T
O
 x  2  X : (Ala)2
PR
BT CH 2
 n X .x  n T .y  n CH 2  0,34.x  0, 06.y  1, 22  
 y  9  Y, Z : (Ala)3 (Val)2
TU

 C Z  3.3  5.2  19

Z t¹ o bëi amino axit no


H


 Z : CnH 2n 2 k N k Ok 1
AN

n  19 
  Z : C19 H35 N5O6   ( Số nguyên tử ) Z  19  35  5  6  65
TH

k 5 
N

Đáp án A.
YE
U
G
N
N
G
U
YE
N
TH
AN
H
TU
PR
O
D
U
C
TI
O
N
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Anilin không tác dụng với
A. nước brom. B. dung dịch HCl.
C. dung dịch NaOH. D. dung dịch H2SO4.

Câu 2: Cho phương trình ion thu gọn: Cu 2   2OH   Cu(OH)2  . Phản ứng nào sau đây
có phương trình icon thu gọn đã cho?
A. Cu(NO3 )2  2NH3  2H 2O  Cu(OH)2  2NH 4 NO3.
B. CuSO 4  2KOH  Cu(OH)2  K 2SO 4 .
C. CuSO 4  Ba(OH)2  Cu(OH)2  BaSO 4 .
D. Cu(OH)2  2HCl  CuCl2  2H 2O.

N
O
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng. CH 4  X  Y  Z  polibutađien. Cho biết các chất X, Y, Z

TI
thích hợp lần lượt là:

C
U
A. etin, etilen, buta- 1,3- đien B. metylclorua, etilen, buta-1,3-đien

D
C. etin, vixylaxetilen, buta-1,3-đien D. etilen, but-1-en, buta-1,3-đien
O
PR
Câu 4: Tơ nào sau đây thuộc loại bán tổn hợp (tơ nhân tạo)?
A. Tơ visco. B. Tơ nilon-6,6. C. Tơ tằm. D. Bông
TU

Câu 5: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng” riêu cua” nổi lên là do
H

A. sự đông tụ cử protein do nhiệt độ. B. phản ứng màu của protein.


AN

C. sự đông tụ của lipit. D. phản ứng thủy phân của protein.


TH

Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sau đây:


(a) Ngâm một lá kẽm vào dung dịch CuSO4.
N
YE

(b) Ngâm một lá đồng vào dung dịch FeCl3.


(c) Cho thép cacbon tiếp xúc với nước mưa.
U

(d) Cho thép vào dung dịch axit clohiđric.


G

(e) Để sắt tây (sắt mạ thiếc) tiếp xúc với nước tự nhiên.
N

Trong các thí nghiệm trên có bao nhiêu trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa?
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 7: Cho AgNO3 dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol NaF, 0,2 mol NaBr thì khối
lượng kết tủa thu được là:
A. 12,7 gam. B. 18,8 gam. C.37,6 gam. D. 50,3 gam.
Câu 8: Tiến hành hiđrat hóa 2,24 lít C2H2 (đktc) với hiệu suất 80% thu được hỗn hợp sản
phẩm Y. Cho Y qua lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 21,60. B. 17,28. C. 13,44. D. 22,08.
Câu 9: Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Mặt khác,
Chất X tác dụng với axit HCl tạo ra khí Z làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu
dung dịch nước Brom. Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl2. Vậy chất X có thể là:
A. NH4HSO3. B. NH4HCO3. C. (NH4)2CO3. D. (NH4)2SO3.
Câu 10: Axit nào yếu nhất trong số các axit sau?
A. HF. B. HI. C. HCl. D. HBr.
Câu 11: Xây hầm bioga là cách xử lí phân và chất thải gia xúc đang được tiến hành. Quá
trình này không những làm sạch nơi ở và vệ sinh môi trường mà còn cung cấp một lượng lớn
khí ga sử dụng cho việc đun, nấu. Vậy thành phần chính của khí bioga là:
A. etan. B. metan. C. butan. D. propan.

N
Câu 12: SO2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

O
A. O2 (xt, t0). B. dung dịch nước Br2.

TI
C
C. dung dịch KMnO4. D. H2S.

U
Câu 13: Cho các chất: phenol; axit axetic; etyl axetat; ancol etylic; tripanmitin. Số chất phản

D
ứng với NaOH là: O
PR
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 14: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3. Tên gọi của X là:
TU

A. metyl fomat. B. etyl fomat. C. etyl axetat. D. metyl axetat.


H

Câu 15: Đơn chất silic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
AN

A. Si  2F2 
 SiF4 . t0
B. 2Mg  Si  Mg 2Si.
TH

t0 D. Si  2NaOH  H 2O 
 Na 2SiO3  2H 2 .
C. Si  O 2  SiO 2
N
YE

Câu 16: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng
được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl là
U
G

A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
N

Câu 17: Cho 1,92 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư phản ứng hoàn toàn
thu được V lít khí NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là
A. 1,12. B. 1,344. C. 0,672. D. 1,792.
Câu 18: Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển
cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tác chế acquy cũ, nhiều người bị ung thư,
trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc icon kim loại này. Vừa qua năm lo nước
C2 và rồng đỏ cũng bị thu hồi do hàm lượng ion này vượt mức cho phép trong nước uống
nhiều lần. Kim loại X ở đây là:
A. Đồng. B. Magie. C. Chì. D. Sắt.
Câu 19: Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí
trong phòng thí nghiệm. Hình 3 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2,
C2H2, NH3, SO2, HCl, N2.

A. H2, N2, C2H2. B. N2, H2. C. HCl, SO2, NH3. D. H2, N2, NH3.
Câu 20: Đun nóng 22,12 gam KMnO4 thu được 21,26 gam hỗn hợp rắn. Cho hốn hợp rắn tác
dụng với dung dịch HCl đặc thì lượng khí clo thoát ra là (hiệu suất phản ứng 100%)

N
A. 0,17 mol. B. 0,49 mol. C. 0,26 mol. D. 0,29 mol.

O
Câu 21: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

TI
A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COONa và glixerol.

C
U
C. C15H31COONa và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol.

D
Câu 22: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số kim loại tronh dãy phản ứng được với
O
dung dịch HCl là
PR

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
TU

Câu 23: Cho các phát biểu sau về cacnohiđrat:


H

(a) Glicozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
AN

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.


(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH), tạo phức màu xanh lam
TH

thẫm.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ
N

thu được một loại monosaccarit duy nhất.


YE

(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag.
(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol.
U

Số phát biểu đúng là


G
N

A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 24: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi vào bảng sau:
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh
Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Dung dịch màu tím
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng
X, Y, Z lần lượt là:
A. metylamin, lòng trắng trứng, B. meylamin, glucozơ, lòng trắng trứng.
glucozơ.
C. glucozơ, metylamin, lòng trắng D. glucozơ, lòng trắng trứng,
trứng. metylamin.
Câu 25: Cho các phản ứng:
(1) O3  Ag  (2) F2  H 2O 

(3) MnO 2  HCl đặc  (4) SO 2  Br2  H 2O 

Các phản ứng tạo ra đơn chất là


A. (1), (2). (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (4). D. (1),(2),(4).
Câu 26: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam encol etylic với xúc tác

N
H2SO4 đặc. Kết thúc phản ứng thu được 11,44 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là:

O
A. 50,00%. B. 66,67%. C. 65,00%. D. 52,00%.

TI
Câu 27: HCl thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?

C
U
A. 2KMnO 4  16HCl  2MnCl2  2KCl  5Cl2  8H 2O.

D
B. 2HCl  Fe(OH)2  FeCl2  2H 2 O O
C. Zn  2HCl  ZnCl2  H 2 .
PR

D. 2HCl  FeO  FeCl2  H 2O.


TU

Câu 28: Amin X đơn chức. X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức RNH3Cl.
Trong Y, clo chiếm 32,42% về khối lượng, Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là
H
AN

A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 29: Dung dịch X gồm Na2CO3, K2CO3, NaHCO3. Chia X thành hai phần bằng nhau:
TH

- Phần 1 tác dụng với nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa.
N

- Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít CO2 ở đktc. Giá trị V là:
YE

A. 2,24. B. 4,48. C. 6,72. D. 3,36.


U

Câu 30: Dung dịch X chứa 0,02 mol Al3+; o,o4 mol Mg2+; 0,04 mol NO3 ; x mol Cl- và y
G

mol Cu2+. Cho X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủa. Mạt
N

khác , cho 170 ml dung dịch NaOH 1M vào X , thu dduocj m gam kết tủa. Biết các pahrn ứng
đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A. 3,30. B. 4,86. C. 4,08. D. 5,06.
Câu 31: Hỗn hợp N gồm hai chất C2H9N3O5 và C2H7NO2. Cho 39,77 gam N tác dụng với
lượng NaOH vừa đủ thu được dung dịch M chứa hai muối (trong đó có một muối có phần
trăm khối lượng Na trong phân tử là 27,06%) và hỗn hợp khí T gồm hai amin có tỉ khối so
với hiđrô là 565/32. Khối lượng muối trong dung dịch M gần nhất với
A. 35. B. 36. C. 37. D. 38.
Câu 32: Nhiệt phân hoàn toàn 50,59 gam hỗn hợp X gồm hai muối vô cơ MNO3, Al(NO3)3
sau phản ứng thu được chất rắn Y có khối lượng giảm 38,86 gam so với X. Y tan vừa đủ
trong 230ml dung dịch NaOH 1M. Đem hỗn hợp X trên phản ứng với dung dịch KOH dư thì
lượng KOH tham gia phản ứng là:
A. 0,92 mol. B. 0,46 mol. C. 0,94 mol. D. 0,48 mol.
Câu 33: Hỗn hợp khí X gồm hai amin no, đơn chức Y, Z và hiđrocacbon T đều mạch hở. Đốt
cháy hoàn toàn 0,06 mol X bằng lượng oxi vừa đủ thu được 0,2 mol hỗn hợp M chứa các khí
và hơi, dẫn M qua bình đựng dung dịch H2SO4 đăc, dư thì còn lại 0,07 mol hai khí CO2, N2.
Bỏ qua độ tan của CO2, N2 trong nước, hiđrocacbon T là:
A. một ankan. B. một ankin. C. một anken. D. vinyl axetilen.
Câu 34: Hòa tan 5,73 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu
được dung dịch Y. Trung hòa hoàn toàn Y cần 75ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung
dịch Z. Khối lượng kết tủa thu được khi cho Z tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư là:

N
A. 12,76 gam. B. 16,776 gam. C. 18,855 gam. D. 18,385 gam.

O
TI
Câu 35: Hỗn hợp X gồm este A no, hai chức và este B tạo bởi glixerol với một axit

C
cacboxylic đơn chức , không no chứa một liên kết C=C (A, B đều mạch hở và không phải tạp

U
chức). Đốt cháy hoàn toàn 25,53 gam hỗn hợp X thu dduocj 53,46 gam CO2. Mặt khác, đun

D
nóng 0,18 mol X cần dùng vừa đủ 855 ml dung dịch NaOH 0,5M; cô cạn dung dịch sau phản
O
ứng thu được hỗn hợp chứa ba muối có khối lượng m gam và hỗn hợp hai ancol có cùng số
PR
nguyên tử cacbon. Giá trị của m là:
A. 42,210. B. 40,860. C. 29,445. D. 40,635.
TU

Câu 36: Cho 50,0 gam tinh thể CuSO4.5H2O vào dung dịch NaCl thu được dung dịch X>
Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện
H

I=7,5A, sau thời gian t giây thì dừng điện phân, tổng thể tích thoát ra ở hai điện cực là 5,6
AN

lít(đktc). Dung dịch sau khi điện phân hòa tan tối đa 3,74 gam Al2O3. Giả sử các khí sinh ra
không tan trong dung dịch. Giá trị của t là:
TH

A. 6176. B. 6562. C. 6948. D. 7720.


N

Câu 37: X, Y, Z là ba este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X,Y đều
YE

đơn chức; Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y,Z với dung dịch NaOH
U

vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa hai muối có tỉ lệ số mol 1:1 và hỗn hợp hai ancol đều no,
G

có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp hai ancol này qua bình đựng Na dư thấy
N

khối lượng bình tang 8,1 gam. Đốt cháy hoàn toàn F thu được CO2; 0,39 mol H2O và 0,13
mol Na2CO3. Phần trăm khối lượng este có phân tử khối nhỏ nhất trong E là:
A. 3,84%. B. 3,92%. C. 3,78%. D. 3,96%.
Câu 38: X là este đơn chức, không no chứa một liên kết đôi C=C; Y là este no, hai chức(X,Y
đều mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 23,16 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 0,96 mol O2.
Mặt khác đun nóng 23, 16 gam hỗ hợp E cần dùng 330 ml dung dịch NaOH 1M, thu được
một ancol duy nhất và hỗn hợp chứa a gam muối A và b gam muối B (MA>MB). Tỉ lệ gần
nhất của a:b là
A. 1,5. B. 0,6. C. 0,7. D. 1,6.
Câu 39: Hòa tan hết 14,76 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, MgCO3, Al(NO3)3 trong dung dịch
chứa 0,05 mol HNO3 và 0,45 mol H2SO4, sau phản ứng kết thúc thu được dung dịch X chỉ
chứa các muối trung hòa và hỗn hợp khí Y gồm CO2, N2, N2O và H2 (trong đó H2 có số mol
là 0,08 mol). Tỉ khối của Y so với He bằng 135/29. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch
NaOH dư, thấy lượng NaOH phản ứng 40,0 gam, thu được 16,53 gam kết tủa. Phần trăm về
khối lượng của N2 trong hỗn hợp Y là:
A. 20,74%. B. 25,93%. C. 15,56%. D. 31,11%.
Câu 40: Hỗn hợp X chứa hai peptit mạch hở, có tổng số liên kết peptit bằng 6 được tọa bởi
từ glyxin, alanin, valin. Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X cần dùng 1,8 mol O2, thu được CO2,
H2O và N2; trong đó số mol CO2 nhiều hơn số mol của H2O là 0,04 mol. Mặt khác, đun nóng
63,27 gam X trên với 800ml dung dịch KOH 1,5M. Cô cạn dung dịch sau pahnr ứng thu
được hỗn hợp rắn khan T. Phần trăm khối lượng của glyxin trong hỗn hợp T là:

N
A. 26,91%. B. 34,11%. C. 39,73%. D. 26,49%.

O
TI
C
HƯỚNG DẪN GIẢI

U
D
Câu 1: C6H5NH2 (anilin) là bazơ, dó đó không tác dụng với dung dịch NaOH
Các phương trình hóa học:
O
PR
TU
H
AN
TH

C6 H5 NH 2  HCl  C6 H5 NH3Cl
N

2C6 H5 NH 2  H 2SO 4  (C6 H5 NH3 ) 2 SO 4


YE

Đáp án C.
U

Câu 2:
G
N
Ph©n tö : Cu(NO3)2  2NH3  2H 2O  Cu(OH) 2  2NH 4NO3
 2 
Ion : Cu  2NH3  2H 2O  Cu(OH)2  2NH 4
Ph©n tö : CuSO4  2KOH  Cu(OH)2   K 2SO4
 2 
Ion : Cu  2OH  Cu(OH)2 
Ph©n tö : CuSO4  Ba(OH)2  Cu(OH)2  BaSO4 

 Cu2  OH   Cu(OH)2 
 Ion :
 Ba2  SO24  BaSO4 
Ph©n tö : Cu(OH)2  2HCl  CuCl 2  2H 2O
  2
Ion : Cu(OH)2  2H  Cu  2H 2O

N
O
Đáp án B.

TI
Câu 3: Các phương trình hóa học:

C
U
15000 C
2CH 4  CH  CH
   3H 2

D
lµm l¹ nh nhanh
X(etin) O
0
PR
t ,xt
CH  CH
   CH 2  CH  C  CH
 
X(etin) Y(vinyl axetilen)
TU

Pd/ PbCO ,t 0
CH 2  CH  C  CH 
3
 CH 2  CH  CH  CH 2
  
H

Y(vinyl axetilen) Z(buta1,3 ®ien)


AN

t 0 ,p,xt
CH 2  CH  CH  CH 2 
 (CH 2  CH  CH  CH 2 )n 
  
TH

Z(buta1,3 ®ien) polibuta®ien

Đáp án C.
N
YE

Câu 4:Tơ visco là tơ nhân tạo.


U

Tơ tằm, bông là tơ tự nhiên.


G

Tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp.


N

Đáp án A.
Câu 5: Riêu cu là protein.Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua’’ nổi lên là do sự
đông tụ protein do nhiệt độ.
Đáp án A.
Câu 6: Điều kiện ăn mòn điện hóa là do có hai cặp điện cực khác bản chất (kim loại – kim
loại hoặc kim loại-cacbon) tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với các dung dịch chất điện li,
khi đó kim loại mạnh có thể bị ăn mòn.
Thí nghiệm (a):
Ban đầu xảy ra ăn mòn hóa học theo phương trình sau:
Zn  CuSO 4  ZnSO 4  Cu

Cu sinh ra bám vào lá Zn hình thành điện cực Zn-Cu nhúng trong dung dịch chất điện li nên
xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa.
Thí nghiệm (b) không xảy ra ăn mòn điện hóa vì không có cặp cực:
Cu  2FeCl3  CuCl2  2FeCl2

Thí nghiệm ( c) xảy ra ăn mòn điện hóa vì có cặp điệc cực Fe-C nhúng trong dung dịch chất
điện li (nước mưa).
Thí nghiệm (d) xảy ra ăn mòn điện hóa vì thiếc đã phủ kín bề mặt đất, không co sắt tiếp xúc
với dung dịch chất điện li.
Các thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là (a),(c),(d). Đáp án C.

N
O
Câu 7: NaF không tác dụng với dung dịch AgNO3, do đó chỉ có NaBr tác dụng với dung dịch

TI
AgNO3 theo phương trình hóa học sau: NaBr  AgNO3  AgBr   NaNO3

C
U
BT Br
 nAgBr  nNaBr  nAgBr  0,2mol

D
mkÕt tña  mAgBr  188.0,2  37,6 gam. O
PR

Đáp án C.
TU

2, 24
Câu 8: Số mol C2H2 là: n C2 H 2   0,1 mol
22, 4
H
AN

nC H (p- ) H 80
H 2 2
.100  nC H (p- )  .nC H (ban ®Çu)  .0,1  0,08 mol
nC H (ban ®Çu) 2 2 100 2 2 100
TH

2 2
 nC H (d- )  0,1  0,08  0,02 mol
2 2
N

CH CHO 
YE

  3 
0,08 mol   AgNO3 / NH3  2Ag 
 H2O
Sơ đồ phản ứng: CH
 CH
      
U

0
t ,xt  C H   CAg  CAg 
 2 2 
G

0,1 mol
0,02 mol  m gam
  
N

nCH CHO  nC H (p- )  nCH CHO  0,08 mol


3 2 2 3
nAg  2.nCH CHO  2.0,08  0,16 mol
3
nCAg CAg  nC H (d- )  0,02 mol
2 2
m=mAg  mCAg CAg  108.0,16  240.0,02  22,08 gam.

Đáp án D.
Câu 9: Khí Z làm mất màu dung dịch nước brom  Z có thể là SO2:
SO 2  Br2  2H 2O  H 2SO 4  2HBr (*)

X không tác dụng với BaCl2 (**)


Kết hợp (*), (**)  X là NH4HSO3

NH4HSO3 + 2NaOH  Na2SO3 + NH3  + 2H2O


NH4HSO3 + HCl  NH4Cl + SO2  + H2O
SO2 + Ca(OH)2  CaSO3  + H2O
SO2 +Br2 +2H2O  H2SO4 + 2HBr
Đáp án A.
Câu 10: HF là axit yếu; HCl, HBr, HI là các axit mạnh  HF là axit yếu nhất

N
O
Tính axit: HF < HCl < HBr < HI. Đáp án A.

TI
Câu 11: Thành phần chính của khí biogas là metan. Đáp án B.

C
U
Câu 12: SO2 thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất oxi hóa mnahj như O2(xt, t0), nước

D
brom, dung dịch KMnO4:
O
PR
4 0 t0 6 2

2 S O 2  O 2  2 S O3
xt
TU

6 0 6 1
S O 4  Br2  2H 2O  H 2 S O 4  2H Br
6 7 6 2 6 6
H

S O 4  2K Mn O 4  2H 2O  K 2 S O 4  2 Mn S O 4  2H 2 S O 4
AN

SO2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất khử mạnh như H2S, Mg. Thí dụ:
TH

4 2 0
S O 2  2H 2 S  3S 2H 2O
N

4 0 0 2
YE

S O 2  2 Mg  S 2 MgO
U

Đáp án D.
G
N

Câu 13: Các hợp chất hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH: phenol, axit, este, muối amoni,
amino axit, peptit, protein,…

Các chất tác dụng với dung dịch NaOH là C6H5OH (phenol), CH3COOH(axit axetic),
CH3COOC2H5(etyl axetat), (C15H31COO)3C3H5 (trianmitin):

C6 H5OH  NaOH  C6 H5ONa  H 2O


CH3COOH+NaOH  CH3COONa+H 2O
CH3COOC2 H5 +NaOH  CH3COONa+C2 H5OH
(C15H31COO)3C3H5  3NaOH  3C15H31COONa+C3H5 (OH)3

Đáp án B.
Câu 14: CH3COOCH3: metyl axetat. Đáp án D.

0 0 2 4
t0
Câu 15: Si thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại: 2 Mg  Si  Mg 2 Si

Si thể hiện tính khử khi tác dụng với phi kim mạnh hơn, dung dịch NaOH:

0 0 4 1
Si  2 F2  Si F4
0 0 4 2
Si  O 2  Si O 2
0 1 4 0
Si  2NaOH  H 2O  Na 2 Si O 2  2 H 2

N
Đáp án B.

O
Câu 16: Các chất tác dụng với dung dịch NaOH là Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Al(OH)3:

TI
C
2Al  2NaOH  2H 2O  2NaAlO 2  3H 2 

U
Al2O3  2NaOH  2NaAlO 2  H 2O

D
O
Al2 (SO 4 )3  6NaOH  2Al(OH)3  3Na 2SO 4
PR
Al(OH)3  3HCl  2AlCl3  3H 2O
TU

Các chất tác dụng với dung dich HCl là Al, Al2O3, Al(OH)3:
H

2Al  6HCl  2AlCl3  3H 2 


AN

Al2O3  6HCl  2AlCl3  3H 2O


Al(OH)3  3HCl  2AlCl3  3H 2O
TH

Các chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dich HCl là Al, Al2O3,
N

Al(OH)3. Đáp án B.
YE

1,92
U

Câu 17: Số mol Cu là: n Cu   0, 03 mol


G

64
N

0 5 2 4
Cu
  H N O3 ®Æ
c  Cu(NO3)2  N O2   H 2O

0,03 mol V lÝt
BT mol electron
Sơ đồ phản ứng: 
 2.n Cu  1.nNO  nNO  2.0,03  0,06 mol
2 2
V=VNO  0,06.22,4  1,344 lÝt
2

Đáp án B.
Câu 18: Chì dùng trong acquy. Khi con người bị nhiễm độc chì có thể bị ung thư, trẻ em
chậm phát triển về trí tuệ, còi cọc,…  X là Chì. Đáp án C.
Câu 19: Hình 3 thu khí bằng phương pháp đẩy nước . Điều kiện để thu khí bằng phương
phpas đẩy nước là khí phải không tan hoặc ít tan trong nước
NH3, SO2 và HCl tan nhiều trong nước, do đó chúng không thu được bằng phương pháp đẩy
nước.
H2, N2, C2H2 ít tan trong nước, do đó chúng thu được bằng phương pháp đẩy nước.
Đáp án A.
Câu 20: Các phương trình phản ứng:

t0
Nhiệt phân KMnO4: 2 KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 
Hỗn hợp rắn gồm K2MnO4, MnO2 và có thể có KMnO4 dư. Hỗn hợp rắn tác dụng với dung

N
dịch HCl:

O
2KMnO4  16HCl  2KCl  MnCl2  5Cl2  8H 2O

TI
K 2 MnO4  8HCl  2KCl  MnCl2  2Cl2  4H 2O

C
U
MnO 2  4HCl  MnCl 2 Cl2  2H 2O

D
O
PR
Tính toán:
22,12
Số mol KMnO4 là: n KMnO4   0,14 mol
TU

158
Sơ đồ phản ứng:
H
AN

0
O2 
TH

7 2
t0 K 2MnO4  1
   H Cl 2 0
K MnO4 
 MnO  KCl  MnCl  Cl 2   H 2O
N

 2  2
22,12gam 0,14 mol KMnO d- 
YE

4 
21,16 gam r¾n
U
G

Bảo toàn khối lượng cho giai đoạn nhiệt phân KMnO4 ta có:
N

mKMnO (ban ®Çu)  mO  mr¾n  22,12  mO  21,16  mO  0,96 gam


4 2 2 2
0,96
 nO   0,03 mol
2 32
Bảo toàn mol electron cho toàn bộ quá trình ta có:
2 0
2 O  O 2  4e
7 2
0,03  0,12
Mn + 5e  Mn
1 0
2 Cl  Cl2 + 2e 0,14  0, 7
n Cl 2  2.n Cl2
BT mol e

 0,12  2.n Cl2  0, 7  n Cl2  0, 29 mol

Đáp án D.
Câu 21: (C17 H35COO)3C3H5  3NaOH  3C17 H35COONa  C3H5 (OH)3
    
trstearin natri stearat glixerol

N
Đáp án D.

O
TI
Câu 22: Các kim loại tác dụng với dung dịch HCl là K, Mg, Al:

C
2K  2HCl  2KCl  H 2 

U
Mg  2HCl  MgCl2  H 2 

D
2Al  6HCl  2AlCl3  3H 2 
O
PR

Đáp án C.
TU

Câu 23: Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước  Phát biểu (a)
đúng
H

Tinh bột và xenluozơ đều là polisaccarit  Phát biểu (b) đúng


AN

Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam thẫm
TH

 Phát biểu ( c) đúng


N

H  ,t 0 
YE

(C6H10O5)n  nH 2O  nC6H12O6 


    
Tinh bét glucoz¬ 
U


H  ,t 0
G

C12H 22O11  H 2O  C6H12O6  C6H12O6 


    
N

saccaroz¬ glucoz¬ fructoz¬ 


 Thu được hai loại monosaccarit là glucozơ và fructozơ  Phát biểu (d) sai
Khi đung nóng glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag  Phát biểu ( e)
đúng Glucozơ phản ứng với H2 (Ni, t0) thu được sorbitol, sccarozơ không phản ứng với H2
(Ni, t0):

Ni,t 0
C5H11O5CHO  H 2  C5H11O5CH 2OH
    
glucozo sobitol

 Phát biểu (g) sai


Các phát biểu đúng là (a), (b), (c), (e). Đáp án B.
Câu 24:
X làm quỳ tím hóa xanh  X không thể là glucozơ  Loại C,D
Y tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm thu dduocj dung dịch màu tím  Y là
tripeptit trở lên  Y có thể là lòng trắng trứng
Đáp án A.
Câu 25:
Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học. Thí dụ: Na, O2, O3 là các đơn chất.
Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. Thí dụ: HCl, H2S, HNO3 là
các hợp chất.

N
O
Các phương trình hóa học:

TI
(1) O3  2Ag  Ag 2O  O 2  Đơn chất thu được là O2.

C
(2) 2F2  2H 2O  4HF  O 2  Đơn chất thu được là O2.

U
D
(3) MnO 2  4HCl  MnCl 2 Cl2  2H 2 O  Đơn chất thu dduocj là Cl2.
(4) SO 2  Br2  2H 2O  H 2SO 4  2HBr
O
PR

Các thí nghiệm thu được đơn chất là (1),(2), (3). Đáp án A.
TU

Câu 26:
Số mol các chất là:
H
AN

12 11,5 11, 44
n CH3COOH   0, 2 mol; n C2 H5OH   0, 25 mol; n CH3COOC2 H5   0,13 mol
60 46 88
TH
N

Phương trình hóa học:


YE

H SO

2
CH3COOH  C2H 5OH 
4
 CH3COOC2H 5  H 2O
U

t0
G

pu : 0,13 0,13  0,13 mol


N

nCH COOH(ban ®Çu) 0,2 


3
  0,2 
HÖsè CH3COOH 1  nCH3COOH(ban ®Çu) nC2H5OH(ban ®Çu) 0,25
    0,25
nC H OH(ban ®Çu) 0,25  HS CH3COOH HS C2H 5OH 1
2 5
  0,25
HS C2H 5OH 1 

 Hiệu suất tính theo CH3COOH


nCH COOH(ban ®Çu) 0,13
H 3
.100  .100  65%
nCH COOH(p- ) 0,2
3

Đáp án C.
1 0
TÝnh oxi hãa
H Cl 
 H2
Câu 27:
1 0
TÝnh khö
H Cl  Cl 2

Phản ứng mà HCl thể hiện tính khử là:


7 2 0
2K Mn O 4  16HCl  2 Mn Cl2  5Cl2  2KCl  8H 2O

Đáp án A.
Câu 28:
35,5 35,5
%mCl(Y)  .100  32, 42  .100  R  57(C4 H9 )  X : C4 H9 NH 2
R  52,5 R  52,5

N
O
C4 H9 NH 2  HCl  C4 H9 NH3Cl

TI
C
2C  2  H  N 2.4  2  11  1
k C4 H9 NH 2    0  X : no, mạch hở

U
2 2

D
Các đồng phân cấu tạo thỏa mãn X là: O
PR
TU
H
AN
TH
N

 X có 4 công thức tạo. Đáp án C.


YE

Câu 29:
U


G

Xét một phần


HCO3  OH   CO32   H 2O
N

Các phương trình ion:


Ca 2   CO32   CaCO3 
20
Kết tủa thu được là CaCO3  n CaCO3   0, 2 mol
100

BT C 20
 n C(1/ 2X)  n CuCO3   0, 2 mol
100
 Xét phần hai:
 Na 2CO3 
   NaCl 
Sơ đồ phản ứng: K 2CO 3   HCl     CO 2  H 2O
 NaHCO   KCl 
 3
1/2X

BT C
 n CO2  n C(1/ 2X)  n CO2  0, 2 mol  V=0,2.22,4=4,48 lít

Đáp án B.
Câu 30:
(*) Dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư:

Phương trình ion: Ag   Cl  AgCl 

N
O
17, 22
Kết tủa thu được là AgCl  n AgCl   0,12 mol

TI
143,5

C
U
BTCl
 n  nAgCl  n  0,12 mol
Cl  Cl 

D
BT § T

 3.n
Al 3
 2.n
Mg2
 2.n
Cu2
 1.n
NO3
 1.n
O
Cl 
PR

 3.0,02  2,0,04  2.n  1.0,04  1.0,12  n  0,01 mol


Cu2 Cu2
TU

(*) Dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH:


H

Số mol NaOH là: n NaOH  0,17.1=0,17 mol


AN

Các phương trình ion:


TH

Mg 2   2OH   Mg(OH)2 
Cu 2   2OH   Cu(OH)2 
N
YE

Al2   3OH   Al(OH)3 


U

Al(OH)3  OH   AlO 2  2H 2O
G
N

1.n  1.n  1.n  Dung dịch sau gồm: Na  , Cl , NO3 , AlO 2
Na  Cl NO3

BT ®iÖn tÝch dd sau



1.n  1.n  1.n  1.n  1.0,17  1.0,12  1.0,04  1.n
Na Cl  NO3 AlO2 AlO2
n  0,01 mol
AlO2
BT AL

n  nAl(OH)  n  0,02  nAl(OH)  0,01  nAl(OH)  0,01 mol
Al 3 3 AlO2 3 3

m=mMg(OH)  mCu(OH)  mAl(OH)  58.0,04  98.0,01  78.0,01  4,08 gam.


2 2 3

Đáp án C.
23
Câu 31: %m Na(NaNO3 )  .100  27, 06%  Một muối là NaNO3.
85
N tác dụng với NaOH thu được hỗn hợp khí T gồm 2 amin  C2H7NO2 là HCOONH3CH3:

HCOONH3CH3  NaOH  HCOONa  CH3 NH 2  H 2O

 Muối còn lại là HCOONa

NaNO3 chỉ có thể do C2H9N3O5 sinh ra  C2H9N3O5 chứa NO3

 C2 H9 N3O5 là HCOOH3NCH2NH3NO3

Đặt số mol các chất trong N là C2H9N3O5: a mol; C2H7NO2: b mol

N
mC2 H9 N3O5  mC2 H7 NO2  m N  155a  77b  39, 77 (I)

O
TI
Sơ đồ phản ứng:

C
HCOOH3NCH 2NH3NO3 
   

U
 HCOONa H 2NCH 2NH 2 

D
a mol
   NaOH      H 2O
O
HCOOH
  NCH  NaNO
 CH NH
  
3 3 3  3 2
 
PR
b mol muèi T
N
TU

BT CH

2
n H 2 NCH 2 NH 2  n HCOOH3 NCH 2 NH3 NO3  n H 2 NCH 2 NH 2  a mol
H

BT CH
 3
 n CH3 NH 2  n C2 H7 NO2  n CH3 NH 2  b mol
AN

565 565 565


MT  .M H 2  .2 
TH

32 32 16
565
N

nCH NH M  M 46 
S¬ ®å ®- êng chÐo T H 2NCH 2NH 2 T 16  57  b  57 (II)
YE

  3 2
 
nH NCH NH M T  M CH NH 565
2 2 2 3 2  31 23 a 23
U

16
G

(I)(II)
 a  0,115 mol; b=0,285 mol
N

BT HCOO

 nHCOONa  nHCOOH NCH NH NO
3 2 3 3
 nHCOONa  0,115  0,285  0,4 mol
BT NO

3
 nNaNO  nHCOOH NCH NH NO  nNaNO  0,115 mol
3 3 2 3 3 3
mmuèi  mHCOONa  mNaNO  68.0,4  85.0,115  36,975 gam
3

Gần nhất với 37 gam . Đáp án C.


Câu 32: Số mol của NaOH là: n NaOH  0, 23.1  0, 23 mol

t0
Nhiệt phân Al(NO3)3 theo sơ đồ sau: Al  NO3 3  Al2O3  NO 2  O 2 
Cho dù sản phẩm nhiệt phân MNO3 là gì thì trong Y chỉ có phản ứng với NaOH theo sơ đồ
sau:
Al2O3  NaOH  NaAlO 2  H 2O

t0  NaOH(0,23 mol)
Sơ đồ phản ứng tạo ra NaAlO2: Al(NO3 )3  Al2O3 
 NaAlO 2

BT Na

 n NaAlO2  n NaOH 

BT Al
  n Al(NO3 )3  n NaOH  0, 23 mol
  n Al(NO3 )3  n NaAlO2 

BT Al 0, 23

 2.n Al2 O3  n Al(NO3 )3  n Al2 O3   0,115 mol
2

N
BTKL

O

 mX  mY  mr¾n gi¶m  50,59  mY  38,86  mY  11,73 gam

TI
m Al2 O3  102.0,115  11, 73 gam.

C
U
 m Y  m Al2 O3  Rắn Y chỉ có Al2O3  MNO3 là NH4NO3

D
O
t0
PR
NH 4 NO3  N 2O  2H 2 O
m Al(NO3 )3  m NH 4 NO3  m X  213.0, 23  80.n NH 4 NO3  50,59  n NH 4 NO3  0, 02 mol
TU

Xét giai đoạn X tác dụng với KOH dư:


H

Al(NO )3 
AN

 0,23
 3
 K  
 mol 
Sơ đồ phản ứng:    KOH     NH3 
TH

NH 4 NO3   
    AlO
2, NO 3 
 0,02 mol 
   dd sau
N

x
YE

BT Al

n  n Al(NO )  n   0,23 mol
AlO2
U

3 3 AlO2
G

BT NO

3
n  3.n Al(NO )  nNH NO  3.0,23  0,02  0,71 mol
NO3
N

3 3 4 3

BT ®iÖn tÝch

1.n  1.n  1.n n  0,23  0,71  0,94 mol
K AlO2 NO3 K
BT K
 nKOH(p- )  n  nKOH(p- )  0,94 mol
K

Đáp án C.
Câu 33:
n CO2  n N 2  n H 2 O  n M  0, 07  n H 2 O  0, 2  n H 2 O  0,13 mol

n H 2 O  n CO2  n N 2  0,13  0, 07  0, 06  n H 2 O  n CO2  n N 2  n X  T là ankan vì:


 nH O  nCO  nN  namin 
amin no, ®¬n, m¹ ch hë +O2

2 2 2 
ankan O2 
  nH O  nCO  nankan 
2 2

Céng vÕcí i vÕ
 nhh  nH O  nCO  nN 
2 2 2 
Đáp án A.
Câu 34: Số mol NaOH là : n NaOH  0, 075.1  0, 075 mol

*X tác dụng với dung dịch NaOH:

 NaH 2 PO 4 
 
Sơ đồ phản ứng:  Na 2 HPO 4     
NaOH Na 3PO 4  H 2O
 

N
 Na PO  0,0075 mol

O
  dd Z
 34 

TI
5,73 gam

C
H 2 PO 4  2OH   PO34  2H 2 O

U
 2  3
HPO 4  OH  PO 4  H 2 O  n

D
 H 2 O  n OH   n H 2 O  0, 075 mol
O
PR
BTKL

 m X  m NaOH  m Na 3PO4 (Z)  m H 2 O
 5,73+40.0,075=164.n Na 3PO4 (Z)  18.0, 075  n Na 3PO4 (Z)  0, 045 mol
TU

*Dung dịch Z tác dụng với AgNO3 dư:


H
AN

Sơ đồ phản ứng: Na 3PO 4  AgNO3  Ag3PO 4   NaNO3


 
0,045 mol
TH

BT PO

4
 n Ag3PO4  n Na 3PO4  n Ag3PO4  0, 045 mol
N
YE

mkÕt tña  mAg PO  419.0,045  18,855 gam.


3 4 Đáp án C.
U
G

Câu 35:
N

*Xét giai đoạn đun nóng 0,18 mol X với dung dịch NaOH:
Số mol NaOH là: n NaOH  0,855.0,5=0,4275 mol

n A  n B  n X n  n B  0,18 n  0,1125 mol


  A  A
2.n A  3.n B  n NaOH 2.n A  3.n B  0, 4275 n B  0, 0675 mol

 n A : n B  0,1125 : 0, 0675  5 : 3

*Xét giai đoạn đốt cháy 25,53 gam X:


53, 46
Số mol CO2 thu được là : n CO2   1, 215 mol
44
Đặt số mol H2O : b mol
X gồm A (k=2,4O);5a mol; B(k=6,6O):3a mol
(k A  1).n A  (k B  1).n B  n CO2  n H 2 O  5a  15a  1, 215  b (I)

mC(X)  m H(X)  mO(X)  m X  12.1, 215  2.b  16.(4.5a  6.3a)  25,53 (II)

(I),(II)

 a  0, 015 mol; b=0,915 mol

 n X  5.0, 015  3.0, 015  0,12 mol

N
*Xét giai đoạn 0,18 mol X tác dụng với dung dịch NaOH:

O
TI
0,18
 1,5  m0,18 mol X  1,5.25,53  38, 295 gam

C
0,12

U
X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 ancol và 3 muối  Hai ancol là C3H5(OH)3:

D
0,0675 mol và C3H6(OH)2: 0,1125 mol O
PR
BTKL

 mX  mNaOH  mmuèi  mC H (OH)  mC H (OH)
3 6 2 3 5 3
TU

 38,295+40.0,4275=m+76.0,1125+92.0,0675  m=40,635 mol

Đáp án D.
H
AN

Câu 36:
Số mol các chất là:
TH

50 3, 74 11 5, 6
n CuSO4 .5H 2 O   0, 2 mol; n Al2 O3   mol; n khi2diencuc   0, 25 mol
N

250 102 300 22, 4


YE

Dung dịch X gồm các icon Cu 2  : 0,2 mol; Na  ;SO 24  , Cl


U
G

Chú ý: Khi ở catot sinh ra OH-, anot sinh ra H+ thì sẽ có sẽ phản ứng trung hòa:
N

H   OH   H 2O(*)

Màng ngăn chỉ ngăn được khí, không ngăn được ion

Dung dịch sau điện phân hòa tan được Al2O3  Dung dịch X chứa H  hoặc OH 
*Trường hợp 1: Dung dịch sau khi điện phân chứa ion H+
Dung dịch sau điện phân tác dụng với Al2O3 :
Al2O3  6H   2Al3  3H 2O (**)
11
 0, 22
300

n  0, 22 mol
H  (dd sau)

Các quá trình xảy ra ở các điện cực:

Catot() Anot() :
Cu 2   2e  Cu 2Cl  Cl2  2e
0, 2  0, 4 2b  e  2b
2H 2O  2e  H 2  2OH  2H 2O  O 2  4e  4H 

N
2a  a  2a c  4c 4c

O
TI
Theo (*), (**)

n n n  (0, 22  2b) mol  2a+0,22=4c (I)
H  (anot) H  (dd sau) H  (*)

C
U
n H 2  n Cl2  n O2  n khi2cuc  a  b  c  0, 25 (II)

D
BT mol e
O
PR

 0, 4  2a  2b  4c (III)
(I),(II),(III)

 a  0, 07 mol; b=0,09 mol; c=0,09 mol
TU

n e  0, 4  2a  0, 4  2.0, 07  0,54 mol


H

It 7,5.t
AN

¸ p dông ®Þnh luËt Faraday



 ne   0,54   t  6948 giây
96500 96500
TH

*Trường hợp 2: Dung dịch sau khi điện phân chứa ion OH 
N

Dung dịch sau khi điện phân phản ứng với Al2O3:
YE

Al2O3  2OH   2AlO 2  H 2O (***)


U

11 22
G


300 300
N

22
n   mol
OH 300

Catot() Anot() :
Cu 2   2e  Cu 2Cl  Cl2  2e
0, 2  0, 4 2b  e  2b
2H 2O  2e  H 2  2OH  2H 2O  O 2  4e  4H 
2a  a  2a c  4c 4c
Theo(*),(***) 22

n  n  n   2a   4c (I')
OH (catot) OH (dd sau) OH (*) 300
n H 2  n Cl2  n O2  n khi 2 cuc  a  b  c  0, 25 (II')

BT mol electron

 0, 4  2a  2b  4c (III')
(I'),(II'),(III') 19 71 7
 a  mol; b= mol; c=- mol<0
900 300 900
 vô lí.
Đáp án C.
Câu 37: Sơ đồ phản ứng:

N
 binhNadu 
H2 

O
R(OH)2  
 mb×nh t¨ ng  8,1 gam

TI
2 ancol no cï ng sè C

C
E
  NaOH  COONa

U
  O
19,28 gam C  
2
 CO2  H 2O  Na2CO3
  

D
H  O0,39 mol 0,13 mol

PR
F(2 muèi tû lÖ1:1)

BT Na

 n NaOH  n COONa  2.n Na 2 CO3  n NaOH  n COONa  2.0,13  0, 26 mol
TU

*Xét giai đoạn E tác dụng với dung dịch NaOH:


H
AN

Sơ đồ phản ứng: COO-+NaOH  COONa+ -OH


TH

BT OH

 n OH  n NaOH  n OH  0, 26 mol
N

*Xét giai đoạn ancol tác dụng với Na:


YE

BT H

 nOH  2.nH  0,26  2.nH  nH  0,13 mol
2 2 2
U

mancol  mH  mb×nh Na d-  mancol  2.0,13  8,1  mancol  8,36 gam


G

2
N

Đặt công thức của ancol là R(OH)z (1< z <2)

BT OH 0, 26

 z.n R(OH)z  n OH  z.n R(OH)z  0, 26  n R(OH)z 
z
1 z  2

 0,13  n R(OH)z  0, 26
m R(OH)z 8,36
M R(OH)z  
m R(OH)z n R(OH)z
0,13 n R (OH)  0,26 8,36 8,36

z
  M R(OH)z   M R(OH)z  64,31
0, 26 0,13
2 ancol no, cï ng sè C C H OH
 M ancol nhá  64,31  C2H 5OH  46  64,31  2 ancol:  2 5
C2H 4 (OH)2

Đặt C2H5OH: a mol; C2H4(OH)2: b mol

mC2 H5OH  mC2 H 4 (OH)2  mancol 46a  62b  8,36 a  0, 02 mol



 BT OH  
   n C2 H5 OH  2.n C2 H 4 (OH)2  n OH  a  2b  0, 26 b  0,12 mol

BTKL(E  NaOH)
 m E  m NaOH  mancol  m F  19, 28  40.0, 26  8,36  m F
 m F  21,32 gam
BT H
 n H(F)  2.n H 2 O  n H(F)  2.0,39  0, 78 mol

N
O
mC(F)  m H(F)  mO2 Na(F)  m F  12.n C(F)  1.0, 78  55.0, 26  21,32  n C(F)  0,52 mol

TI
C
BT C
 n C(F)  n CO2  n Na 2 CO3  0,52  n CO2  0,13  n CO2  0,39 mol

U
D
 n CO2  n H 2 O  Hai muối đều no, đơn chức, mạch hở
O
PR
 n F  n COONa  0, 26 mol
m F 21,32
MF    82
TU

nF 0, 26

 Muối nhỏ là HCOONa = 68<82


H
AN

sè mol 2 muèi b»ng nhau M muèi nhá  M muèi lí n 68  M muèi lí n



MF   82 
2 2
TH

 M muoi lí n  96(C2H 5COONa)


N

n HCOONa  n C2 H5COONa  0, 26


YE

  n HCOONa  n C2 H5COONa  0,13 mol


n HCOONa  n C2 H5COONa
U

n Z  n C2 H 4 (OH)2  0,12 mol


G
N

Nếu Z tạo từ 1 gốc axit


 n muoicuaZ  2.n Z  2.0,12  0, 24 mol>n moimuoi  0,13 mol  vô lí

 Z tạo từ hai axit khác nhau


 E gồm HCOOC2H5; C2H5COOC2H5; HCOOC2H4OOC2H5: 0,12 mol
BT HCOO
  n HCOOC2 H5  n HCOOC2 H 4 OOC2 H5  n HCOONa  n HCOOC2 H5  0,12  0,13
 n HCOOC2 H5  0, 01 mol

Phần trăm khối lượng este có phân tử khối nhỏ nhất trong E là:
m HCOOC2 H5 74.0, 01
% m HCOOC2 H5  .100  .100  3,84%
mE 19, 28

Đáp án A.
Câu 38:
*Xét giai đoạn E tác dụng với dung dịch NaOH:
Số mol NaOH là: n NaOH  0,33.1  0,33 mol

Sơ đồ phản ứng: COO-+NaOH  COONa+ -OH


 n COO(E)  n NaOH  0,33 mol  n O(E)  2.n COO(E)  2.0,33  0, 66 mol

N
*Xét giai đoạn dốt cháy E:

O
( C, H , O )  O2  CO 2  H 2O
  

TI

Sơ đồ phản ứng: 23,16 gam E(n O(E)  0,66 mol) 0,96 mol x mol y mol

C
U
mC(E)  m H(E)  mO(E)  m E  12x  12y  16.0, 66  23,16 (I)

D
BT O O
 n O(E)  2.n O2  2.n CO2  n H 2 O  0, 66  2.0,96  2x  y (II)
PR

(I),(II)
  x  0,93 mol; y=0,72 mol
TU

k X  k Y  2  n X  n Y  n CO2  n H 2 O  n X  n Y  0, 21 (III)
n X  2.n Y  n NaOH  n X  2.n Y  0,33 (IV)
H
AN

(III),(IV)
 n X  0, 09 mol; n Y  0,12 mol
TH

Cn H 2n  2O 2 : 0,09 mol; Cm H 2m  2O 4 (Y) : 0,12 mol


Đặt công thức các chất trong E là
N

BT C
 n.n Cn H 2n 2 O2  m.n Cm H 2m 2 O4  n CO2
YE

n  5(C5H8O 2 )
U

 n.0, 09  m.0,12  0,93  


G

m  4(C4 H 6O 4 )
N

*Xét giai đoạn E tác dụng với dung dịch NaOH:


E tác dụng với dung dịch NaOH thu được một ancol duy nhất
 X : C3H5COOCH3 ; Y:CH3OOC-COOCH3

Sơ đồ phản ứng:
C3H3COOCH3  C3H3COONa(B) 
     
 0,09 mol   0,09 mol 
   NaOH     CH3OH
CH OOC-COOCH
  
3 3 CH OOC-COONa(A)
  
3
   
 0,12 mol
   0,12 mol
 
E muèi
a  mNaOOC COONa  134.0,12  16,08 gam
b=m C H COONa  108.0,09  9,72 gam
3 3

a:b=16,08:9,72= 1,65 gần với 1,6 nhất


Đáp án D.
Cấu 39:

N
40, 0

O
Số mol NaOH phản ứng là: n NaOH(pu)   1 mol

TI
40

C
135 135 540
MY   .4 

U
29 29 29

D
Thu được H2  NO3 hết
O
PR

Sơ đồ phản ứng:
TU

CO 2 , N 2 
 
 N 2O, H  2    H 2O
H

 0,08 mol 
 
AN

Y(M Y  540/ 29)


 HNO
3 
TH

 Mg(OH)2 
Mg, Al  0,05 mol  
   16,53 gam
N

MgCO3 , Al(NO3 )3   H 2SO 4 


   2
Mg , Al 3
, NH 4 
YE

0,45 mol   Na  
14,76 gam 
 SO 2 
  NaOH(1 mol pu)
  1 
 mol 
 
U

4 
  2 

0,45 mol
 AlO 2 , SO 4 
G


 0,45 mol 

N

dd X
dd sau

16,53
Kết tủa thu được Mg(OH)2  n Mg(OH)2   0, 285 mol
58
BT Mg

n  nMg(OH)  n  0,285 mol
Mg2 2 Mg2

BT ®iÖn tÝch (dd sau)


1.n  1.n  2.n  1 n  2.0,45  n  0,1 mol
Na AlO2 SO42 AlO2 AlO2
BT Al

n n n  0,1 mol
Al 3 AlO2 Al 3

BT ®iÖn tÝch dd X
 2.n  3.n  1.n  2.n
Mg2 Al 3 NH 4 SO42
 2.0,285  3.0,1  1.n  2.0,45  n  0,03 mol
NH 4 NH 4

BT H
 nHNO  2.nH SO  4.n  2.nH  2.nH O
3 2 4 NH 4 2 2

 0,05  2.0,45  4.0,03  2.0,08  4.0,03  2.0,08  2.nH O  nH O  0,335 mol


2 2

BTKL

 mhh ban ®Çu  mHNO  mH SO  m 2  m 3  m  m 2  mY  mH O
3 2 4 Mg Al NH 4 SO4 2

 14,76  63.0,05  98.0,45  24.0,285  27.0,1  18.0,03  96.0,45  mY  18.0,335

N
 mY  2,7 gam

O
TI
mY 2,7
 nY    0,145 mol

C
M Y (540: 29)

U
D
Đặt số mol các chất trong Y là CO2: a mol; N2: b mol; N2O: c mol O
PR
nCO  nN  nN O  nH  nY  a  b  c  0,08  0,145(I)
2 2 2 2
mCO  mN  mN O  mH  mY  44a  28b  44c  2.0,08  2,7(II)
TU

2 2 2 2

Các quá trình tham gia của H+


H
AN

2NO3  12H   10e  N 2  6H 2O


2NO3  10H   8e  N 2O  5H 2O
TH

NO3  10H   8e  NH 4  3H 2O
N

2H   2e  H 2
YE

2H   CO32   CO 2  H 2O
U
G

n  12.n N 2  10.n N 2 O  10.n  2.n 2.n CO2


H NH 4
N

H2

 0,05 + 2.0,45 = 12b+ 10c + 10.0,03 + 2.0,08 + 2a (III)


(I),(II),(III)
 a  0, 025 mol; b=0,02 mol; c= 0,02 mol
m N2 28.0, 02
%m N 2  .100  .100  20, 74%
mY 2, 7

Đáp án A

Câu 40:
*Xét giai đoạn đốt cháy 0,25 mol X;
1 3 
C
 2 3 N O
H

 a mol 
 
2  0 4 0
Sơ đồ phản ứng:  C H 2   O
 2  C O  H O  N 2
 2 2
 b mol  1,8 mol
 
 H 2O 
0,25 mol 
 
X

BT C
 nCO  2.nC H NO  nCH  nCO  (2a  b) mol
2 2 3 2 2
BT H
 3.nC H NO  2.nCH  2.nH O(X)  2.nH O

N
2 3 2 2 2
 nH O  1,5.nC H NO  nCH  nH O(X)  (1,5a  b  0,25) mol

O
2 2 3 2 2

TI
nCO  nH O  0,04  (2a  b)  (1,5a  b  0,25)  0,04(I)
2 2

C
BT electron
 9.nC H NO  6.nCH  4.nO  9a  6b  1,84

U
2 3 2 2

D
(I)(II)
 a  0,58 mol; b = 0,33 mol O
mX  mC H NO  mCH  mH O(X)  57.0,58  14.0,33  18.0,25  42,18 gam
PR
2 3 2 2
TU

Tổng số liên kết peptit của hai peptit = 6  Tổng số mắt xích của hai peptit = 6+2 = 8
H

Gọi k là số mắt xích trung bình


AN

nC H NO 0,58
k 2 3
  2,32  k nhá  2  2,32  k lí n
TH

nX 0,25
k nhá  k lí n  8  2  k lí n  8  k lí n  6
N
YE

Đặt các peptit trong X là Y(đipeptit), Z(hexapeptit)


U

nZ  nY  nX nY  nZ  0,25 nY  0,23 mol


 
G

2.n  6.n  n
 Y Z C2H3NO 2.nY  6.nZ  0,58 nZ  0,02 mol
N

Gọi y là số nhóm CH2 thêm vào Gly của Y; z là số mol CH2 thêm vào Gly của Z.

BT CH 2 y  1  Y : Ala  Gly
  0,23.y  0,02.z  0,33  
z  5  Z : (Ala)2 Val(Gly)3

63,27
 1,5  Thí nghiệm 2 gấp 1,5 lần thí nghiệm 1
42,18

*Xét giai đoạn 63,27 gam X tác dụng với dung dịch KOH:
nAla Gly  0,23.1,5  0,345 mol
Số mol các chất là: n(Ala) ValGly  0,02.1,5  0,03
 2

Số mol KOH là: nKOH = 0,8.1,5= 1,2 mol


nKOH = 1,2 mol > 1,5.0,58
  0,87 mol
  KOH d-
sè mol amino axit TN2

Ala  Gly   Gly  K 


   Ala  K 
 0,345 mol 
   
Sơ đồ phản ứng:    KOH
  
(Ala) Val(Gly)3  1,2 mol  Val  K 

2
  KOH d- 
 0,03 mol
  

N
63,27 gam X T

O
TI
nH O  nX  nH O  0,25.1,5  0,375 mol
2 2

C
U
BTKL

 mX  mKOH  mT  mH O  63,27  56.1,2  mT  18.0,375

D
2
 mT  123,72 gam O
PR

BT Gly

 nGly  K  nAla Gly  3.n(Ala) Val(Gly)
2 3
TU

 nGly  K  0,345  3.0,03  0,435 mol


(75  38).0,435
H

%mGly  K  .100  39,73%


123,72
AN

Đáp án C.
TH
N
YE
U
G
N
ĐỀ SỐ 6
Câu 1: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A. Propyl axetat. B. Etyl axetat. C. Vinyl axetat. D. Metyl axetat.
Câu 2: Phát biểu dưới đây không đúng?
A. Các chất béo đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
B. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.
C. Ở điều kiện thường, triolein tồn tại ở dạng thể rắn.
D. Tristearin có công thức là (C17H35COO)3C3H5.
Câu 3: Cho các dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, lòng trắng trứng, frutzơ, axit axetic. Số dung
dịch hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

N
O
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.

TI
Câu 4: Đốt cháy hỗn hợp X gồm glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ cần vừa đủ 0,025 mol

C
O2, thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào 100ml dung dịch NaOH 0,05M

U
và Ca(OH)2 0,175M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

D
A. 1,5. B. 1,0. C. 0,5. D. 2,0.

O
Câu 5: Cho các polime sau: tơ visco, len, tơ tằm, tơ axetat, bông, tinh bột. Số polime thiên nhiên
PR
là:
TU

A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 6: Tơ nilon-6,6 được điều chế từ:
H

A. caprolaptam. B. axit tereohtalic và etylen glycol.


AN

C. axit adipic và hexametylenđiamin D. vinyl xianua


Câu 7:
TH

A. Metylamin làm dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu xanh.


N

B. Anilin tạo kết tủa trắng với nước Brom.


YE

C. Riêu cua nổi lên khi đun nóng là hiện tượng đông tụ protein.
U

D. Nhỏ natri hiddroxit vào dung dịch phenylamino clorua thấy hiện tượng phân lớp chất lỏng.
G
N

Câu 8: Dung dịch nào sau đây làm xanh quỳ tím ẩm?
A. Glyxin (H2NCH2COOH). B. Anilin (C6H5NH2)
C. Lysin (H2N)2C5H9COOH. D. Axit glutamic (H2NC3H5(COOH)2).
Câu 9: Dung dịch axit clohiđric tác dụng với tất cả các chất trong dung dịch nào sau đây?
A. Zn, Ag, KOH, K2SO4. B. KOH, Zn, Al(OH)3, MnO2 đun nóng.
C. Al(OH)3, Cu, Fe, MgO. D. NaCl, KOH, Al, Zn

Câu 10: Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ
1:1, thu được 4 dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. Isopenta. B. neopenta. C. penta. D. butan.
Câu 11: Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu
được dung dịch Y, nhỏ AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được 79 gam kế tủa. biết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là:
A. 0,10. B. 0,15. C. 0,20. D. 0,25.
Câu 12: Trong số các kim loại sau đây: Ag, Cu, Au, Al. Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là:
A. Ag. B. Cu. C. Au. D. Al.
Câu 13: Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không
đổi, thu được chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được 0,25m gam chất rắn Z và dung dịch E.
Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dụng V1 lít dung dịch HCl và
khi khí thoát ra hết, thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V2 lít. Tỉ lệ V1:

N
O
A. 2;3. B. 3:5. C. 3:4. D. 5:6.

TI
Câu 14: Sợi dây đồng được dùng để làm dây phơi quần áo, để ngoài không khí ẩm lâu ngày bị

C
đứt. Để nối lại mối đứt đó, ta nên dùng kim loại nào để dây được bền nhất?

U
A. Al. B. Cu. C. Fe. D. Mg.

D
Câu 15: Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng để làm tế bào quang điện?

O
A. Li. B. Na.
PR
C. K. D. Cs.
Câu 16: Chất được sử dụng để bó bột trong y học và đúc tượng là:
TU

A. Thạch cao nung. B. Thạch cao sống. C. Thạch cao khan. D. Đá vôi.
Câu 17: Hematit đỏ là loại quặng sắt có trong tụ nhiên với thành phần chính là:
H

A. FeCO3. B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. FeS2.


AN

Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?


TH

A.Đồng sunfat khan được sử dụng để phát hiện dấu vết của nước có trong chất lỏng.
B.P, C, S tự bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
N
YE

C.Trong vỏ Trái Đất, sắt chiếm hàm lượng cao nhất trong số các kim loaị.
U

D.Cho bột CrO3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được kết tủa màu vàng.
G

Câu 19: “Nước đá khô” có tính làm lạnh cao nên được sử dụng để bảo quản thực phẩm, ngoài ra
N

còn sử dụng để tạo hiệu ứng khói trong điện ảnh, đám cưới… “Nước đá khô” là chất khí nào
dưới đây được chuyển sang thể rắn?
A. N2. B. CO2. C. N2O. D. O2.
Câu 20: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y,Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Thuốc thử Dung dịch Ba(OH)2
Mẫu thử
X Kết tủa trắng, sau đó tan
Y Khí mùi tan và kết tủa trắng
Z Có khí mùi tan
T Có kết tủa nâu đỏ
X, Y, Z, T lần lượt là
A. Al(SO)4, NH4NO3, (NH4)2SO4,FeCl3. B. AlCl3, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3.
C. AlCl3, NH4NO3, (NH4)2SO4, FeCl3. D. Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4NO3,FeCl3
Câu 21: Hấp thụ hết 0,1 mol CO2 vào dung dịch có chứa 0,08 mol NaOh và 0,1 mol Na2CO3,
thu được dung dịch X. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X đến khi thoát ra 0,08 mol khí

N
CO2 thì thấy hết x mol HCl. Giá trị của x là:

O
A. 0,16. B. 0,15. C. 0,18. D. 0,17.

TI
Câu 22: Nung hỗn hợp gồm m gam Al và 0,04 mol Cr2O3 một thời gian thu được hỗn hợp rắn X.

C
Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl đặc, nóng, vừa đủ (không có không khí) thu được 0,1

U
mol khí H2 và dung dịch Y. Y phản ứng tôi đa với 0,56 mol NaOH ( biết các phản ứng xảy ra

D
trong điều kiện không có không khí). Giá trị của m là

O
A. 1,62. B. 2,16. C. 2,43. D. 3,24.
PR
Câu 23: Đun nóng 26,5 gam hỗn hợp X chứa một axit không no ( có một liên kết đôi C=C trong
phân tử) đơn chức, mạch hở, và một ancol no đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc làm xúc tác thu
TU

được m gam hỗn hợp Y gồm este, axit và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam Y cần dùng 1,65
mol O2 , thu được 55 gam CO2 Cho m gam Y tác dụng với 0,2 mol NaOH rồi cô cạn dung dịch
H

được bao nhiêu gam rắn khan?


AN

A. 16,1. B. 18,2. C. 20,3. D. 18,5.


TH

Câu 24: Cho m gam hỗn hợp X gồm HCOOC2H5 và CH3COOCH3 tác dụng với lượng dư
AgNO3 trong NH3 thu được 21,6 gam Ag. Mặt khác, m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư
N

thì thu được 9,4 gam hỗn hợp 2 ancol. Giá trị của m là;
YE

A. 25,9. B. 14,8. C. 22,2. D. 18,5.


Câu 25: Cho 14,58 gam hỗn hợp X gồm chất béo Y và axit Z (trong đó Y được tạo từ glixerol và
U

axit Z) tác dụng vừa đủ với 0,05 mol NaOH, thu được 0,92 gam glixerol. Khối lượng phân tử của
G

axit Z là
N

A. 284 đvC. B. 282 đvC. C. 280 đvC. D. 256 đvC.


Câu 26: Cho dãy các chất : m-CH3COOC6H4CH3; p-HOOCC6H4OH; m- CH3COOC6H4OH;
ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2; ClH3NCH2COOH; p-HOC6H4CH2OH;
ClH3NCH2COOCH3; CH=3NH3NO3. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được
với 2 mol NaOH là
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 27: Cho 36,24 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 1,2 mol HCl
và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y (không chứa
NH 4 ) và 0,16 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và NO. Cho dung dịch AgNO3 đến dư và dung dịch
Y thấy thoát ra 0,02 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N 5 ), đồng thời thu được 174,36 gam
kết tủa . Phần trăm số mol của Fe có trong hỗn hợp ban đầu là
A. 18,22%. B. 20,00%. C. 6,18%. D. 13,04%.
Câu 28: Hỗn hợp A dồm Este đơn chức X và hai este mạch hở Y và Z ( M Y  M Z ) .Đốt cháy
hoàn toàn 5,6 gam A cần vừa đủ 0,295 mol O2, thu được 3,6 gam H2O. Mặt khác 5,6 gam A tác
dụng vừa đủ với 0,075 mol NaOH, thu được 1,93 gam 2 ancol no, cùng số nguyên tử cacbon, cô
cạn dung dịch thu được hỗn hợp T gồm 2 muối. Đốt cháy hoàn toàn T thì thu được Na2CO3, H2O
và 0,5125 mol CO2. Phần trăm khối lượng Y có trong A là
A. 23,6%. B. 32,09%. C. 31,4%. D. 29,7%.
Câu 29: X có công thức phân tử là C4H9NO2; Y, Z là hai peptit (MY<MZ) có số nguyên tử nito

N
liên tiếp nhau, X,Y,Z đều mạch hở . Cho 58,57 gam hỗn hợp A gồm X,Y, Z tác dụng vừa đủ với

O
0,69 mol NaOH, sau phản ứng thu được 70,01 gam ba muối của glyxin, alanin, valin, (trong đó

TI
có 0,13 mol muối của alanin) và 14,72 gam ancol. Phần trăm khối lượng của Y có trong A là

C
A. 22,14%. B. 32,09%. C. 16,73%. D. 15,47%.

U
Câu 30: Cho m gam Al vào dung dịch chứa Fe(NO3)3 2M và Zn(NO3)2 4M, sau phản ứng hoàn

D
toàn thu được dung dịch X và 30,7 gam chất rắn Y gồm hai kim loại. Cho từ từ dung dịch

O
Ba(OH)2 4M vào X, đến khi không có phản ứng xảy ra nữa thì thấy cần dùng vừa đúng 250m.
PR
Giá trị của m gần nhất với :
TU

A. 10. B. 11. C. 13. D. 12.


Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào dung dịch chứa 7,65 gam HNO3 thu được dung
dịch X và V lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (đktc). Cho X tác dụng hoàn toàn với 105ml dung
H

dịch KOH 1M, sau phản ứng bỏ kết tủa được dung dịch Y. Cô cạn Y được chất rắn Z. Nung Z
AN

đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn. Giá trị của V là
TH

A. 2 0,336. B. 0,448. C. 0,560. D. 0,672.


Câu 32: Cho các phát biểu sau:
N

(a)Nguyên tắc sản xuất gang là khử các oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao.
YE

(b)Cu và Fe2O3 tỉ lệ mol 1:1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư.
U
G

(c)Trong các kim loại , crom là kim loại cứng nhất, còn xesi mềm nhất.
N

(d)Al(OH)3, Cr(OH)3, CrO3 đều tan trong dung dịch NaOH loãng.
(e) Thạch cao nung được sử dụng sử dụng để bó bột trong y học.
(g) Sr, Na, Ba đều tác dụng với mạnh với H2O ở điều kiện thường.
Số phát biểu đúng là:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 33: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe2O3 tác dụng với dung dịch chứa 0,28 mol HCl , sau
phản ứng chỉ thu được dung dịch Y. Nhỏ AgNO3 tới dư vào dung dịch Y thấy thoát ra 0,01 mol
NO( sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 43,42 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 8,32. B. 8,96. C. 7,68. D. 9,60.
Câu 34: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức, mạch hở X và hiđrocacbon Y. Đốt cháy hoàn toàn
một lượng M cần vừa đủ 0,07 mol O2, thu được 0,04 mol CO2. Công thức phân tử của Y là
A. C3H6 B. CH4. C. C2H4. D. C2H6.
Câu 35: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%, thêm tiếp 1ml dung dịch
NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2%. Lắc nhẹ ống nghiệm, hiện tượng quan sát được là
A. Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch xanh lam.
B. Có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch.
C. Có kết tủa xanh lam, sau đó tạo dung dịch màu tím.
D. Có kết tủa xanh lam, kết tủa không bị tan.

N
Câu 36: Cho các chất sau: HCl, AgNO3, Cl2, KMnO4/H2SO4 loãng , Cu. Số chất tác dụng được

O
với dung dịch Fe(NO3)2 là:

TI
A. 3. B. 3. C. 5. D. 4.

C
Câu 37: Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin và axit glutamic tác dụng với 0,4 mol HCl thu được

U
dung dịch Y, Y phản ứng tối đa với 0,8 mol NaOH thu được 61,9 gam hỗn hợp muối. Phần trăm

D
khối lượng glyxin có trong X là

O
PR
A. 50,51%. B. 25,25%. C. 43,26%. D. 37,42%.
Câu 38: Hòa tan hàn toàn 30 gam hỗn hợp x gồm Mg, MgO, Mg(NO3)2 trong dung dịch H2SO4.
Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa một muối sunfat và 4,48 lít NO (đktc, sản phẩm
TU

khử duy nhất). Số mol H2SO4 đã phản ứng là:


H

A. 0,3 mol. B. 0,4 mol. C. 0,5 mol. D. 0,6 mol.


AN

Câu 39: Sục CO2 vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng
theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol). Giá trị của x là:
TH

A. 0,12. B. 0,11. C. 0,13. D. 0,10.


N
YE
U
G
N

Câu 40: Hỗn hợp X gồm axetilen và vinylaxetilen có tỉ khối so với hiđro là 19,5. Lấy 4,48 lít
X(đktc) trộn với 0,09 mol H2 rồi cho vào bình kín có sẵn chất xúc tác Ni, t0. Sau phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được hỗn hợp Y chỉ gồm hiđrocacbon. Dẫn Y qua dung dịch chứa 0,15 mol
AgNO3/NH3 dư, sau khi AgNO3 hết thu được 20,77 gam kết tủa và có 2,016 lít khí Z (đktc) thoát
ra. Z phản ứng tối đa m gam Brom trong CCl4. Giá trị của m là
A. 19,2. B. 24,0. C. 22,4. D. 20,8.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: CH3COOC3H7 (propyl axetat); CH3COOC2H5 (etyl axetat); CH3COOCH=CH2(vinyl
axetat); CH3COOCH3 (metyl axetat). Đáp án B.
Câu 2: C17H33COOH (axit oleic) là axit không no  (C17H33COO)3C3H 5 (triolen) tồn tại ở thể
lỏng. Đáp án C.
Câu 3: Các dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường gồm : glucozơ, saccarozơ, lòng
trắng trứng , frutozơ, axit axetic. Đáp án D.
Câu 4: C6H12O6(glucozơ); C12H22O11 (saccarozơ); (C6H10O5)n (tinh bột); (C6H10O5)n (xenlulozơ)
đều có công thức chung là Cn(H2O)m.

N
Sơ đồ phản ứng dốt cháy X: Cn  H 2Om  O2  CO2  H 2O (* )

O

TI
0,025 mol

C
Theo(* )
 nCO  nO  0,025 mol

U
2 2

D
O
*Xét giai đoạn hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ca(OH)2 :
PR
nNaOH  0,1.0,05  0,005 mol n Cu2  0,0175 mol
n 
 0,1.0,175  0,0175 mol n   0,005  0,0175.2  0,04 mol
 Cu(OH)2  OH
TU

n  0,04
1  OH   1,6  2  t¹ o 2 muèi (HCO3 ,CO32 )
H

nCO 0,025
2
AN

CO2  OH   HCO32
TH

Các phương trình phản ứng: CO2  2OH   CO32  H 2O


N

Ca2  CO32  CaCO3 


YE

CO  OH   2 muèi

2
n n  nCO  0,04  0,025  0,015 mol
U

CO32 OH  2
G

n n  Ca2 d- ,CO32 hÕt  nCaCO  n  0,015 mol


N

CO32 Ca 3 CO32


m=mCuCO  0,015.100  1,5 gam.
3

Đáp án A.
Câu 5: Polime thiên nhiên gồm : len, tơ tằm, bông, tinh bột.
Polime nhân tạo gồm: tơ visco, tơ axetat.
Đáp án C.
Câu 6: Tơ nilon-6,6 dược đều chế bằng phản ứng trùng ngưng hỗn hợp axit ađipic và
hexametylen điamin:

t0
n H 2N   CH 2 6  NH 2  n HOOC- CH 2  4  COOH 
hexametylen®iamin axit a®ipic
-(NH-  CH 2 6  NHCO   CH 2 4  CO)  n 2n H 2O
Poli(hexametylen-a®ipamit)(nilon-6,6)

Đáp án C.
Câu 7: CH3NH2 (metylamin) có tính bazơ mạnh hơn NH3, do đó CH3NH2 làm dung dịch

N
phenolphthalein chuyển sang màu hồng. Đáp án A.

O
Câu 8: Lysin làm xanh quỳ tím ẩm vì có số nhóm NH2 > số nhóm COOH. Đáp án C.

TI
C
Câu 9: Ag, Cu là kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học, do đó Ag, Cu không tác

U
dụng với dung dịch HCl  Loại A, C.

D
K2SO4 không tác dụng với dung dịch HCl vì KCl là muối tan, H2SO4 là axit mạnh.

O
PR
NaCl không tác dụng với dung dịch HCl  Loại D.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl là KOH, Zn, Al(OH)3, MnO2 (đun nóng):
TU

KOH  HCl  KCl  H 2O


H

Zn  2HCl  ZnCl 2  H 2 
AN

Al(OH) 33HCl  AlCl 3  3H 2O


TH

t0
MnO2  4HCl  MnCl 2  Cl 2  2H 2O
N

Đáp án B.
YE

Câu 10:
U

CH3
G

     |     
H3 C CH  CH 2  CH3 H3 C CH  CH3 H3 C CH 2  CH 2  CH 2 CH3 H3 C CH 2  CH 2  CH3
N

| |
CH3 CH3
Isopen tan Neopentan Pentan Butan
(  : vÞtrÝCl)

 Isopentan tác dụng với Cl2 (ánh sáng) thu được bốn dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo
của nhau. Đáp án A.
Câu 11:
Sơ đồ phản ứng:

 3 1  1  0   3 
0 0 FeCl   H2O d- 2 1  AgNO3 d- Ag 
t0 Fe(NO ) 
Fe
  Cl   3   FeCl        3 3 
2 2
a mol a mol Fe d-  
 
AgCl   AgNO3 

  dd Y   
x 79 gam dd sau

3.nFe  2.nCl  Cl 2 hÕt, Fe d-  X gåm: FeCl 3,Fe d-


 2
3a 2a
2.nFe  2.nCl  Dung dÞch Y gåm FeCl 2
 2
2a 2a

N
BT Fe

 nFeCl  nFe  a mol

O
2

TI
BTE(dd Y + AgNO )

3
1.nAg  1.n  nAg  a mol
Fe2

C
U
BT Cl
 nAgCl  2.nCl  nAgCl  2a mol

D
2
mAg  mAgCl  79  108.a  143,5.2a  79  a  0,2 mol

O
PR
Đáp án C.
TU

Câu 12: Thứ tự tính dẫn điện của các kim loại: Ag> Cu> Au> Al> Fe.
Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.
H
AN

Đáp án A.
Câu 13: Xét giai đoạn nung X:
TH

Đặt số mol các chất trong X là KHCO3: a mol và CaCO3: b mol


N

mKHCO  mCaCO  mX  100a  100b  m (I)


YE

3 3
U

t0
2KHCO3  K 2CO3  CO2   H 2O 
G

a
N

a mol
Các phương trình hóa học: 2
t0
CaCO3  CaO  CO2  
b b mol
Chất rắn Y gồm: K2CO3(a/2 mol); CaO (b mol)
CaO  H 2O  Ca(OH)2
b b mol
Y tác dụng với H2O dư:
Ca(OH)2  K 2CO3  CaCO3  2KOH
b b b 2b
Dung dịch E tác dụng với HCl thu được khí
 K 2CO3 d- vµ Ca(OH)2 hÕt
mCaCO  0,25m  100b  0,25m  m  400b (II)
3
Tæhî p (I),(II)

100a  100b  400b  a  3b
Dung dịch E gồm KOH: 2b mol; K2CO3 dư: (a/2-b)=(3b/2-b) =0,5b mol

N
O
n  2b  2.0,5b  3b mol

TI
 K

C
 n   2b mol
OH

U

n CO32  0,5b mol

D
O
H   OH   H 2O
PR
(1)
Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch E: H   CO32  HCO3 (2)
TU

H   HCO3  CO2  +H 2O (3)


H

Khi bắt đầu thoát khí thì chỉ xảy ra (1),(2):


AN

nHCl(V )  n n  2b  0,5b  2,5b mol


OH  CO32
TH

Khi khí thoát ra hết thì xảy ra cả (1), (2), (3):


N

nHCl(V )  n   2.n 2  2b  2.0,5b  3b mol


YE

2 OH CO3
U

V1 : V2  nHCl(V ) : nHCl(V )  2,5b : 3b  5: 6


G

1 2
N

Đáp án D.
Câu 14: Nếu nối lại mối đứt bằng các kim loại khác Cu thì sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện
hóa, dó đó dây phơi bằng Cu nối với kim loại khác sẽ nhanh đứt hớn khi nối mối đứt bằng Cu.
Đáp án B.
Câu 15: Cs dùng chế tạo tế bào quang điện. Đáp án D.
Câu 16: Thạch cao nung (CaSO4.H2O) được sử dụng để bó bột trong y học và đúc tượng.
Đáp án D.
Câu 17: Thành phần chính của hematit đó là Fe2O3. Đáp án C.
Câu 18:

CuSO4 (r¾n)  5H 2O  CuSO4.5H 2O  CuSO4 khan ®- î c dï ng ®Óph¸ t hiÖn H 2O


   
tr¾ng xanh
 Ph¸ t biÓu A ®óng.

CrO3 là chất có tính oxi hóa rất mạnh. Một số chất vô cơ và hữu cơ như: S,P, C, NH3, C2H5OH,
… bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3, đồng thời CrO3 bị khử thành Cr2O3. Thí dụ:

6P  10CrO3  3P2O5  5Cr2O3


3C  4CrO3  3CO2  2Cr2O3
3S 4CrO3  3SO2  2Cr2O3

N
O
 Phát biểu B đúng

TI
Trong vỏ Trái Đất, hàm lượng :O>Si > Al > Fe

C
U
 Trong vỏ Trái Đất Al là nguyên tố kim loại chiếm hàm lượng cao nhất

D
 Phát biểu C sai

O
PR
CrO3  Ba(OH)2  BaCrO4   H 2O  Ph¸ t biÓu D ®óng

vµng
TU

Đáp án C.
H

Câu 19: Nước đá khô là CO2 ở dạng rắn. Đáp án B.


AN

Câu 20: Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là: AlCl3, (NH4)2SO4, NH4NO3 và FeCl3:
TH

2AlCl 3  3Ba(OH)2  2Al(OH)3   3BaCl 2


 
N

 tr¾ng
YE

2Al(OH)  Ba(OH)  Ba(AlO )  4H O


 3 2 2 2 2
U

(NH 4 )2 SO4  Ba(OH)2  BaSO4   2 NH3   2H 2O


  
G

tr¾ng mï i khai
N

2NH 4NO3  Ba(OH)2  Ba(NO3)2  2NH3  2H 2O


2FeCl 3  3Ba(OH)2  2Fe(OH)3   3BaCl 2

n©u ®á

Đáp án B.
Câu 21: Sơ đồ phản ứng:
 NaOH
   Na 
0,08 mol    
 HCl( x mol) 0,28 mol
CO2     dd X      CO 
 Na CO   2
0,1 mol      Cl HCO3  0,08 mol
2 3
 0,1 mol  
x mol 
dd sau

Có khí CO2  Dung dịch sau cùng không chứa CO32 vì:

H   CO32  HCO3
H   HCO3  CO2   H 2O

N
O
BT Na

n  nNaOH  2.nNa CO  0,08  2.0,1  0,28 mol

TI
Na 2 3

C
BT C
 nCO  nNa CO  n  nCO  0,1  0,1  n  0,08  n  0,12 mol

U
2 2 3 HCO3 2 HCO3 HCO3

D
BTDT

1.n  1.n  1.n  0,28  x  0,12  x  0,16mol

O
Na Cl  PR HCO3

Đáp án A.
TU

Câu 22: Sơ đồ phản ứng:


0
H

H 2   H 2O

AN

0,1 mol
 0 
 Al   Cr(OH)2 
TH

1
m gam  t 0 Al 2 O3,Cr   H Cl
 3       Al 3 ,Cr 3   NaOH(tèi ®a) Na 
Al d- , Cr2O3 d-        
N

 Cr 2 O     c mol b mol  


0,56 mol
    
 3   2  AlO ,CrO2
YE

x  2
0,04 mol  Cr ,Cl    
 
a mol 
 Cl 
U


G

dd Y dd sau
N

BT Cr

n n  2.nCr O  a  b  0,08 (1)
Cr 2 Cr 3 2 3
BT O
 nH O  3.nCr O  nH O  3.0,04  0,12 mol
2 2 3 2
BT H
 nHCl  2.nH  2.nH O  2.0,1  2.0,12  0,44 mol
2 2
BTDT(dd Y)

 2.n  3.n  3.n  1.n  2a  3b  3c  0,44 (2)
Cr 2 Cr 3 Al 3 Cl 
BTDT(dd sau)
1.n  1.n  1.n  1.n  0,56  c  b  0,44 (3)
Na AlO2 CrO2 Cl 
(1),(2),(3)

 a  0,04 mol; b=0,04 mol; c=0,08 mol
m=mAl  27.0,08  2,16 gam.

Đáp án B.

N
O
Câu 23: Đặt công thức và số mol các chất trong X là:

TI
CnH2n+2O(ancol): a mol; CmH2m-2O2 (axit): b mol

C
Lượng O2 cần dùng để đốt cháy Y cũng chính là lượng O2 cần dùng để đốt cháy X:

U
D
55

O
nCO   1,25 mol
2 44 PR
CnH 2n 2O 
   
TU

a mol 
  O 2
 CO2  H 2O

C
  H O
m
2m    1,65 mol 1,25 mol
2
H

 
 b
mol 
AN

26,5 gam X
TH

k ancol  0
 nCO (ancol)  nH O(ancol)  nancol 
2 2
  nCO2 (X)  nH2O(X)  nancol  naxit
N

k axit  2
  nCO (axit)  nH O(axit)  naxit 

YE

2 2

 1,25  nH O(X)  a  b  nH O(X)  (1,25  a  b) mol


2 2
U
G

BT O
 nC H  2.nC H  2.nO  2.nCO  nH O
n 2n 2O m 2 m 2 O
N

2 2 2
 a+2b+2.1,65=2.1,25+(1,25+a-b)  b=0,15 mol

 
BT C
 na  mb  1,25 na  mb  1,25
 BTKL(X)  b 0,15
  14na  14mb  18a  30b  26,5 18a  30b  9   a  0,25 mol

n  2(C2H 5OH)
 0,25n  0,15m  1,25  5n  3m  25  
m  5(C4H 7COOH)
Y và Z tác dụng với dung dịch NaOH đều thu được khối lượng chất rắn khan như nhau:
C H COONa
C4H 7COOH  NaOH  4 7   H 2O
   NaOH d-
0,15 mol 0,2 mol 
r¾n
BT C4H 7

 nC H COONa  nC H COOH  0,15 mol
4 7 4 7
BT Na

 nC H COONa  nNaOH d-  nNaOH  0,15  nNaOH d-  0,2  nNaOH  0,05 mol
4 7

mr¾n  mC H COONa  mNaOH d-  122.0,15  40.0,05  20,3 gam


4 7

Đáp án C.

N
O
Câu 25:

TI
0,92
nC H (OH)   0,01 mol

C
3 5 3 92

U
D
Đặt công thức các chất trong X là (RCOO)3C3H5 (Y) và RCOOH (Z)

O
Các phương trình phản ứng:
PR
 RCOO3 C3H5  3NaOH  3RCOONa  C3H5(OH)3
TU

RCOOH  NaOH  RCOONa  H 2O


 3.n RCOO C H  nH O  nNaOH  3.0,01  nH O  0,05  nH O  0,02 mol
H

3 3 5 2 2 2
AN

BT Na

 nRCOONa  nNaOH  0,05 mol
TH

BTKL

 mX  mNaOH  mRCOONa  m RCOO C H  mH O
3 3 5 2
N

 14,58  40.0,05  (M z  22).0,05  0,92  18.0,02  M Z  284.


YE

Đáp án A.
U
G

Câu 26: Các phương trình phản ứng:


N

m  CH3COOC6H 4CH3  2NaOH  CH3COONa+m-NaOC6H 4CH3  H 2O


p  HOOCC6H 4OH  2NaOH  p  NaOOCC6H 4ONa  2H 2O
m  CH3COOC6H 4OH  3NaOH  CH3COONa+m-NaOC6H 4ONa  2H 2O
ClH3NCH 2COONH 4  2NaOH  NaCl  H 2NCH 2COONa+NH3  2H 2O
p  C6H 4 (OH)2  2NaOH  p  C6H 4 (ONa)2  2H 2O
ClH3NCH 2COOH  2NaOH  NaCl  H 2NCH 2COONa  2H 2O
p  HOC6H 4CH 2OH  NaOH  p  HOC6H 4CH 2ONa  H 2O
ClH3NCH 2COOCH3  2NaOH  NaCl  H 2NCH 2COONa+CH3OH  2H 2O
CH3NH3NO3  NaOH  NaNO3  CH3NH 2  H 2O
C¸ c chÊt t¸ c dông ví i NaOH theo tØlÖ1: 2 gåm m  CH3COOC6H 4CH3, p  HOOCC6H 4OH,
Cl H3NCH 2COONH 4 ,p  C6H 4 (OH)2 ,ClH3NCH 2COOH,ClH3NCH 2COOCH3

Đáp án B.
Câu 27: *Xét giai đoạn cho dung dịch AgNO3 dư tác dụng với dung dịch Y:
mAgCl  mAg  mkÕt tña  143,5.1,2  108.nAg  174,36  nAg  0,02 mol

N
Dung dịch Y tác dụng với AgNO3 thu được khí NO  Dung dịch Y chứa Fe2+, H+:

O
TI
4H   NO3  3e  NO  H 2O

C
U
NO3 d-  H  hÕt  n  4.nNO  4.0,02  0,08 mol
H  (Y)

D
O
Dung dÞch Y chøa Fe2 ,H   Dung dÞch Y kh«ng chøa NO3 PR
C¸ c b¸ n ph¶n øng:
TU

4H   NO3  3e  NO  2H 2O
Fe2  Fe3  1e 0,06  0,02
H

n 2  1.n 
AN

Fe Fe2 Ag  1e  Ag
0,02  0,02
TH

BT E
1.n  0,06  0,02  n  0,08 mol
Fe2 Fe2
N
YE

*Xét giai đoạn X tác dụng với dung dịch hỗn hợp HCl và HNO3:
U

Sơ đồ phản ứng:
G

2 3 
   Fe
N

Fe   HCl   ,Fe 


  1,2 mol  0,08 mol  NO2 
Fe3O4    HNO     
    H 2O
Fe(NO )   3   H , Cl   NO 
    
  0,04 mol  0,08 mol 1,2 mol  0,16 mol Z
3 2
36,24 gam X   
dd Y

BT § T(dd Y)

 2.n  3.n  1.n  2.0,08  3.n  1.0,08  1.1,2
Fe2 Fe3 H Fe3
n  0,32 mol
Fe3
BT N
 2.nFe(NO )  nHNO  nNO  nNO  2.nFe(NO )  0,04  0,16
3 2 3 2 3 2
 2.nFe(NO )  0,06 mol
3 2

Đặt số mol các chất trong X là Fe : a mol; Fe3O4: b mol

 
BT Fe
 nFe  3.nFe O  nFe(NO )  n 2  n 3
 3 4 3 2 Fe Fe a  3b  0,06  0,08  0,32
 BTKL 
   mFe  mFe O  mFe(NO )  mX 56a  232b  180.0,06  36,24
 3 4 3 2

a  0,04 mol

b  0,1 mol

N
0,04

O
%nFe(X)  .100  20%
0,04  0,1  0,06

TI
C
Đáp án B.

U
D
Câu 28: *Xét giai đoạn đốt cháy A:

O
3,6 PR
nH O   0,2 mol
2 18
TU

Sơ đồ phản ứng:  


(C,H,O) O2

 CO2  H 2O

5,6 gam A 0,295 mol 3,6 gam
H

BTKL
AN


 mA  mO  mCO  mH O  5,6  32.0,295  44.nCO  3,6  nCO  0,26 mol
2 2 2 2 2
BTKL
TH


 mC(A)  mH(A)  mO(A)  12.0,26  2.0,2  16.nO(A)  5,6
 nO(A)  0,13 mol  nCOO(A)  0,065 mol
N
YE

*Xét giai đoạn A tác dụng với dung dịch NaOH:


U

n 0,075
1  NaOH   1,15  2  X là este của phenol
G

nCOO 0,065
N

Sơ đồ phản ứng: A+NaOH  muối +ancol +H2O


Muối gồm RCOONa: 0,065 mol; R’Ona: (0,075-0,065) =0,01 mol

BT Na 0,075

 2.nNa CO  nNaOH  nNa CO   0,0375 mol
2 3 2 3 2
Bt C

 nC(muèi )  nNa CO  nCO  0,0375  0,1525  0,19 mol
2 3 2
BT C Cmuèi axit=2(CH3COONa)
 0,065.Cmuèi axit  0,01.Cmuèi phenol  0,19  
Cmuèi phenol  6(C 6 H 5ONa)
 X lµ CH3COOC6H 5  nCH COOC H  0,01 mol
3 6 5

CH3COOC6H 5  2NaOH  CH3COONa  C6H 5ONa  H 2O


0,01  0,02
 nNaOH p- ví i Y, Z  0,075  0,02  0,055 mol

BT C
 nC(A)  nC(muèi )  nC(ancol)  0,26  0,19  nC(ancol)  nC(ancol)  0,07 mol

N
Sơ đồ phản ứng Y, Z tác dụng với NaOH :

O
Y 

TI
   NaOH
  muèi(Y,Z)  R'(OH)  x
Z 

C
0,055 mol 1,93 gam ancol

U
nOH(ancol)  nO(ancol)  nNaOH p- ví i Y, Z  nO(ancol)  0,055 mol

D
O
BTKL

 mC(ancol)  mH(ancol)  mO(ancol)  mancol  12.0,07  1.nH(ancol)  16.0,055  1,93
PR
0,21
 nH(ancol)  0,21 mol  nH O(ancol)   0,105 mol
TU

2 2
Y,Z m¹ ch hë  2 ancol m¹ ch hë 
H

  2 ancol no, m¹ ch hë
2 ancol no 
AN

 n2 ancol  n H O(ancol) nCO (ancol)  0,105  0,07  0,035 mol


2 2
TH

BT C nCO (ancol) 0,07


 Cancol  2
  2  2 ancol lµ C2H 5OH vµ C2H 4 (OH)2
N

nancol 0,035
YE

a  b  0,035 a  0,015 mol


C2H 5OH : a mol; C2H 4 (OH)2 : b mol   BT OH 
U

   a  2b  0,055 b  0,02 mol


G
N

 Y lµ CH3COOC2H 5 : 0,015 mol


88.0,015
%mCH COOC H  .100  23,56%
3 2 5 5,6

Đáp án A.
Câu 29: Nếu X là CH3CH(NH2)COOCH3
14,72
 nX  nAla Na(X)  nCH OH   0,46 mol>0,13 mol  v« lÝ
3 32
14,72
 X lµ H 2 NCH 2COOC2H 5  nGly  Na(X)  nC H OH   0,32 mol
2 5 46
Quy đổi A thành C2H3NO, CH2, H2O, C2H5OH (0,32 mol)
X là este của Gly  CH2 không thêm vào X  CH2 chỉ them vào Y, Z
Sơ đồ phản ứng:

C 2 H3NO
  
a mol
 
 CH 2  H O 
b mol  C2H 4NO2Na  2 

N
   NaOH
  CH   C2H 5OH 
 H O  0,69 mol       

O
2 2 
c mol   0,32 mol 

TI
70,01 gam muèi
C H OH 
  2 5 

C
0,32 mol 

U
 

D
58,57 gam A

O
BT Na
PR

 nC H NO Na  nNaOH  nC H NO Na  0,69 mol
2 4 2 2 4 2
mC H NO Na  mCH  mmuèi  97.0,69  14.nCH  70,01  nCH  0,22 mol
TU

2 4 2 2 2 2
mC H NO  mCH  mH O  mC H OH  mA
2 3 2 2 2 5
H

 57.0,69  14.0,22  18.nH O  46.0,32  58,57  nH O  0,08 mol


2 2
AN

npeptit  nH O  npeptit  0,08 mol


TH

2
nC H NO(peptit)  nC H NO(A)  nC H NO(X)  0,69  0,32  0,37
2 3 2 3 2 3
N

 k Y  Z lµ sè m¾t xÝch trung b×nh


YE


 nNaOH(Y  Z) 0,37
k Y  Z    4,625  k Y  4  4,625  k Z  5( v×N Z  N Y  1)
U

 nY  Z 0,08
G
N

nY  nZ  npeptit nY  nZ  0,08



 BT sè m¾t xÝch   BT sè m¾t xÝch
  4.nY  5.nZ  nC2H 4NO(peptit)   4.nY  5.nZ  0,37

n  0,03 mol
 Y
nZ  0,05 mol
Gọi y, z lần lượt là số nhóm CH2 thêm vào Gly của Y và Z
BT CH 2 y  4  Y : AlaVal(Gly)2
  y.nY  z.nZ  nCH  y.0,03  z.0,05  0,22  
z  2  Z : (Ala)2 (Gly)3
2

302.0,03
%mAlaVal(Gly)  .100  15,47%
2 58,57

Đáp án D.

Câu 30: Thứ tự tính oxi hóa của các cation kim loại : Fe3  Fe2  Zn2
Các phương trình phản ứng có thể xảy ra khi cho Al tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 và
Zn(NO3)2 :

N
Al  3Fe3  Al 3  3Fe2

O
2Al  3Fe2  2Al 3  3Fe

TI
2Al  3Zn2  2Al 3  3Zn

C
U
Chất rắn Y gồm hai kim loại  Y gồm Fe và Zn  dd X gồm : Al 3 ,Zn2 dư và NO3

D
O
Dung dịch X tác dụng tối đa với dung dịch Ba(OH)2:
PR
Al 3  4OH   AlO2  2H 2O
TU

Zn2  4OH   ZnO22  2H 2O


H

Sơ đồ phản ứng:
AN

Fe(x mol) 
TH

 
Zn
 
Fe(NO3)3 
N

30,7
  
YE


Al   x mol   Al 3 ,Zn2   Ba(OH)
  2  AlO
 ,ZnO 
 2 2 
Zn(NO

)3 
3  a mol b mol   
  a mol b mol 
U

 
1 mol
 2x mol   
 NO  NO3 ,Ba 2
G

3   
7x mol  
7x mol 1 mol 
N

  
dd X dd sau

BT § T(dd X)

 3.n  2.n  1.n  3a  2b  7x (1)
Al 3 Zn2 NO3
BT § T(dd sau)
1.n  2.n  1.n  2.n  a  2b  7x  2 (2)
AlO2 ZnO2 NO3 Ba2

BT Zn

 nZn(NO )  nZn  n 2  2x  nZn  b  nZn  (2x  b) mol
3 2 Zn
mFe  mZn  mY  56.x  65(2x  b)  30,7 (3)
(I),(II),(III)
 a  0,4 mol ; b=0,1 mol; c=0,2 mol
m=mAl  0,4.27  10,8 gam gÇn 11 gam nhÊt

Đáp án B.
Câu 31:

 1,28
nCu  64  0,02 mol

 7,56
Số mol các chất là: nHNO3   0,12 mol
 63
nKOH  0,105.1  0,105 mol

N

O
TI
Sơ đồ phản ứng Cu tác dụng với dung dịch HNO3:

C
U
Cu2 ,H   NO 
  HNO
Cu      H 2O(* )

D
3  NO2 
NO3  
  

O
0,02 mol 0,12 mol
V lÝt
dd X
PR
*Xét giai đoạn dung dịch X tác dụng với dung dịch KOH:
TU

Nếu KOH hết:


H

BT K
 nKNO  nKOH  0,105 mol  mKNO  85.0,105  8,925 gam> 8,78 gam  vô lí
AN

2 2

 KOH dư, các chất trong X hết:


TH

H   OH   H 2O
N

Phương trình phản ứng:


Cu2  2OH   Cu(OH)2 
YE
U

Chất rắn Z gồm KNO3 và KOH dư:


G

Sơ đồ phản ứng nung chất rắn Z:


N

KNO3  KNO2 
 
 a mol  t 0  a mol 
      O2 
KOH
 d-
 KOH
 d-

 b mol   b mol 
 
z 8,78 gam r¾n

 
BT K
nKNO  nKOH d-  nKOH
 3 a  b  0,105 a  0,1 mol
 BTKL  
   mKNO  mKOH d-  mr¾n 85a  56b  8,78 b  0,005 mol
 2
BT N(* )
 nHNO  n  nNO  nNO  0,12  0,1  nNO  nNO  nNO  nNO  0,02 mol
3 NO3 2 2 2

 V=0,02.22,4=0,448 lÝt

Đáp án B.
Câu 32: Nguyên tắc sản xuất gang là khử các oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao  Phát biểu
A đúng

Fe2O3  6HCl  2FeCl 3  3H 2O



1 2 
  Cu và Fe2O3 (1:1) tan hết trong HCl dư

N
Cu  2FeCl 3  CuCl 2  2FeCl 2 

O
1 2 

TI
 Phát biểu b đúng

C
U
Cr là kim loại cứng nhất, Cs là kim loại mềm nhất  Phát biểu c đúng

D
O
Al(OH)3  NaOH  NaAlO2  2H 2O

PR
Cr(OH)3  NaOH  NaCrO2  2H 2O   Phát biểu d đúng.
CrO3  2NaOH  Na2CrO4  H 2O 
TU

Thạch cao nung (CaSO4.H2O) đực dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương
H

 Phát biểu e đúng.


AN

Sr  2H 2O  Sr(OH)2  H 2  
TH


2Na  2H 2O  2NaOH  H 2    Sr, Na, Ba tác dụng mạnh với H2O ở nhiệt độ thường

N

Ba  2H 2O  Ba(OH)2  H 2  
YE

 Phát biểu g đúng


U
G

Đáp án D.
N

Câu 33: Kết tủa thu được gồm AgCl (0,28 mol) và Ag
mAgCl  mAg  43,42  143,5.0,28  108.n Ag  nAg  0,03 mol

Xét giai đoạn dung dịch Y tác dụng với AgNO3 dư:

Y +AgNO3 dư thu được NO  Y chứa Fe2 ,H 

AgNO3 dư  H+ hết
Các bán phản ứng oxi hóa- khử:
4H   NO3  3e  NO  2H 2O
Fe2  Fe3  1e 0,04 0,03  0,01
n 2  1.n Ag  1e  Ag
Fe Fe2
0,03  0,03

n  0,04 mol
H  (Y)
BTE

1.n  0,03  0,03  n  0,06 mol
Fe2 Fe3

Các phương trình phản ứng khi cho X tác dụng với dung dịch HCl:

N
Fe2O3  6HCl  2FeCl 3  3H 2O

O
Cu  2FeCl 2  CuCl 2  2FeCl 2

TI
C
Sơ đồ phản ứng X tác dụng với dung dịch HCl:

U
Cu2 ,Fe3 , Fe2 , H  

D
 Cu 
a mol      

O
a mol 0,06 mol 0,04 mol 
Fe O   HCl
    H 2O

PR
 
2 3  0,28 mol  Cl 

b
mol 0,28 mol 

TU

m gam X dd Y

BT O
H

 nH O  3.nFe O  nH O  3b mol


2 2 3 2
AN

BT H
 nHCl  n  2.nH O  0,28  0,04  2.3b  b  0,04 mol
H 2
TH

BT Fe

 2.nFe O  n n  2.0,04  0,06  n n  0,02 mol
2 3 Fe2 Fe3 Fe3 Fe3
N

BTDT
YE


 2.n  2.n  3.n  1.n  1.n
Cu2 Fe2 Fe3 H Cl 
 2.n  2.0,06  3.0,02  1.0,04  0,28  n  0,03 mol
U

Cu2 Cu2
G

m=mCu  mFe O  64.0,03  160.0,04  8,32 gam.


2 3
N

Đáp án A.
Câu 34: Đặt công thức và số mol các chất trong M là CnH2n+2O (X): a mol; CmH2m+2-2k(Y): b mol
Sơ đồ phản ứng:
CnH 2n 2O 
   
a mol 
  O
2
 CO2  H 2O

C H 2m 2 2k 

m  0,07 mol 0,04 mol
 

b mol
M

Bảo toàn các nguyên tố C, H và O ta có:


BT C
 n.nC H  m.nC H  nCO  na  mb  0,04 (* )
n 2n 2O m 2m 22k 2
BT H

2
(n  1).nC H  (m  1  k).nC H  nH O
n 2n 2O m 2m 22k 2
 n H O  (n  1).a  (m  1  k).b

N
2

=(na+mb)+a+(1-k).b= 0,04  a  (1  k).b mol

O
TI
 CnH 2n 2O  2.nO  2.nCO  nH O  a  2.0,07  2.0,04   0,04  a  (1  k).b
BT O

C
2 2 2

U
b O k  0

D
 (1  k).b  0,02  1  k  0  k  1  
b  0,02

O
thÕ b=0,02 vµo (* ) m0
PR
 na  m.0,02  0,04  m.0,02  0,04  m  2  m  1  Y : CH 4
TU

Đáp án B.
Câu 35:
H
AN

CuSO4  2NaOH  Cu(OH)2   Na2SO4


 
dd xanh lam xanh lam
TH

Lßng tr¾ng trøng +Cu(OH)2  dd mµu tÝm


N

Hiện tượng quan sát được là có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch màu tím.
YE

Đáp án C.
U

Câu 37: Dung dịch HCl tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2:
G
N

3Fe2  NO3  4H   3Fe3  NO  2H 2O

Dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2:

AgNO3  Fe(NO3)2  Ag   Fe(NO3)3

Cl2 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2:


6Fe(NO3)2  3Cl 2  4Fe(NO3)3  2FeCl 3

Dung dịch KMnO4/H2SO4 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2:


5Fe2  MnO4  8H   5Fe3  Mn2  4H 2O

Cu không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2.


Đáp án D.
Câu 38: Coi X và HCl phản ứng vừa đủ với NaOH theo sơ đồ sau:

 
Gly  Na 
 Gly    
 , Glu   a mol 
a mol b mol   
   NaOH
  Na
 Glu
  Na
   H 2O
 HCl
  0,8 mol  b mol 
0,4 mol 

N
 NaCl 
 

O

0,4 mol 

TI
6,19 gam muèi

C
U
 
BT Na
 nGly  Na  2.nNa Glu Na  nNaCl  nNaOH
 a  2b  0,4  0,8

D
 BTKL 
97a  191b  58,5.0,4  61,9

O
   mGly  Na  mNa Glu Na  mNaCl  mmuèi

PR
a  0,2 mol

b  0,1 mol
TU

mGly 75.0,2
H

%mGly  .100  .100  50,51%


mGly  mGlu 75.0,2  147.0,1
AN

Đáp án A.
TH

4,48
Câu 39: Số mol NO thu được là: nNO   0,2 mol
N

22,4
YE

 0 2 
U

Mg,MgO  2 2
Sơ đồ phản ứng:  H SO  MgSO  N O   H 2O
 2 5  4 
G

2 4 

Mg(N O )  0,2 mol
N

 dd X

3 2
30 gam X

BT E
 2.nMg  3.nNO  2.nMg  3.0,2  nMg  0,3 mol

BT N
 2.nMg(NO )  nNO  2.nMg(NO )  0,2  nMg(NO )  0,1 mol
3 2 3 2 3 2
BTKL

 mMg  mMgO  mMg(NO )  mX  24.0,3  40.nMgO  148.0,1  30
3 2
 nMgO  0,2 mol
BT Mg

 nMgSO  nMg  nMgO  nMg(NO )  0,3  0,2  0,1  0,6 mol
4 3 2
BT S
 nH SO  nMgSO  nH SO  0,6 mol
2 4 4 2 4

Đáp án D.
Câu 40: Phương trình phản ứng:

CO2  Ca(OH)2  CaCO3   H 2O


CO2  KOH  K 2CO3  H 2O
CO2  K 2CO3  H 2O  2KHCO3
CO2  CaCO3  H 2O  Ca(HCO3)2

N
O
*Xét tại thời điểm 0,15 mol CO2:

TI
C
Kết tủa cực đại và chỉ xảy ra phản ứng (1)

U
BT C

D
 nCaCO  nCO  0,15 mol
3 2

O
BT Ca

 nCa(OH)  nCaCO (max)  0,15 mol
PR
2 3

*Xét tại thời điểm 0,45 mol CO2:


TU

Kết tủa cực đại và xảy ra cả (1), (2), (3)


H

Sơ đồ phản ứng:
AN

Ca(OH)2 
  
CO2   0,15 mol   CaCO3   KHCO3  H 2O
TH

  
0,45 mol 
KOH

 0,15 mol
N

BT C
YE

 nCO  nCaCO  nKHCO  0,45  0,15  nKHCO  nKHCO  0,3 mol
2 3 3 3 3
BT K
U

 nKOH  nKHCO  0,3 mol


3
G
N

*Xét tại thời điểm 0,5 mol CO2:


Xảy ra cả (1), (2), (3) và (4)
Sơ đồ phản ứng:
Ca(OH)2  Ca2 , K  
   
   
CO2   0,15 mol   CaCO3    0,3 mol   H 2O
 KOH   
0,5 mol   x mol HCO 
0,3 mol  
3 
dd sau
BT Ca

 nCa(OH)  nCaCO  n 2  n 2  (0,15  x) mol
2 3 Ca Ca
BT C
 nCO  nCaCO  n n  (0,5  x) mol
2 3 HCO3 HCO3
BTDT

 2.n  1.n  1.n  2.(0,15  x)  1.0,3  1.(0,5  x)
Ca2 K HCO3
 x  0,1 mol

Đáp án D.

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N
ĐỀ SỐ 7
Câu 1: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)
CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
A. (2),(3),(1). B. (2),(1),(3). C. (3),(1),(2). D. (1),(2),(3).
Câu 2: Các ancol (CH3)2CHOH, CH3CH2OH, (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là:
A. 2,3,1. B. 1,3,2. C. 2,1,3. D. 1,2,3.
Câu 3: Este A điều chế từ ancol metyllic có tỷ khối so với oxi là 2,3125. Công thức của A là:
A. C2H5COOCH3 . B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOC2H5.
Câu 4: Chất nào sau đây không tạo được kết tủa với dung dịch AgNO3?
A. HNO3. B. Fe(NO3)2. C. NaOH. D. HCl.
Câu 5: Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện. Điện trở càng lớn thì khả năng
dẫn điện của kim loại càng giảm. Cho bốn kim loại X, Y, Z, T ngẫu nhiên tương ứng với Ag,
Al, Fe, Cu. Cho bảng giá trị điện trở của các kim loại như sau:

N
Kim loại Y Y Z T

O
Điện trở ( m ) 2,82.10-8 1,72.10-8 1,00.10-7 1,59.10-8

TI
Y là kim loại:
A. Fe. B. Ag. C. Cu. D. Al.

C
Câu 6: Cho các dung dịch HCl, NaOH, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với AlCl3 là:

U
A.3. B. 4. C. 1. D. 2.

D
O
Câu 7: Một hiđrocacbonat X mạch thẳng có công thức phân tử C6H6. Khi cho X tác dụng với
dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được hợp chất hữu cơ Y có MY – MX = 214 đvC. Công thức
PR

cấu tạo của X là:


A. CH  C CH(CH3)  C  CH . B. CH3 CH 2  C  C  C  CH .
TU

C. CH  C  CH 2  CH 2  C  CH D. CH3 C  C  CH 2  C  CH .
H

Câu 8: Cho các chất sau:


AN

(1) NH2(CH2)5CONH(CH2)5COOH, (2) NH2CH(CH3)CONHCH2COOH,


(3)NH2CH2CH2CONHCH2COOH, (4) NH2(CH2)6NHCO(CH2)4COOH.
TH

Hợp chất nào có liên kết peptit?


A. (1),(2),(3),(4). B. (1),(3),(4). C. (2). D. (2),(3).
N

Câu 9: Có 5 dung dịch: NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH được đánh ngẫu nhiên là A,
YE

B, C, D, E. Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:
Dung dịch A B C D E
U

pH 5,15 10,35 4,95 1,25 10,60


G

Khả năng dẫn điện Tốt Tốt Kém Tốt Kém


N

Các dung dịch A,B,C,D lần lượt là:


A. NH4Cl,NH3,CH3COOH,HCl,Na2CO3. B. NH4Cl,Na2CO3,CH3COOH,HCl, NH3.
C. CH3COOH,NH3,NH4Cl,HCl,Na2CO3. D. Na2CO3, HCl,NH3,NH4Cl,CH3COOH.
Câu 10: Dung dịch chứa chất nào sau đây (nồng độ khoảng 1M) không làm đổi màu quỳ
tím?
A. NaOH. B. HCl. C. KCl. D. NH3.
 NaOH  HCl d-
Câu 11: Cho các dãy chuyển hóa: Glyxin  X1  X2. X2 là:
A.ClH3NCH2COOH. B. H2NCH2COONa.
C. H2NCH2COOH. D. ClH3NCH2COONa.
Câu 12: Một hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, axit fomic và H2. Lấy a mol hỗn hợp X
cho qua Ni đốt nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và H2. Đốt cháy hoàn toàn hỗn
hợp Y rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng dung dịch nước vôi trong dư, sau khi cả phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 3,9 gam.
Giá trị của a là:
A. 0,1. B. 0,5. C. 0,25. D. 0,15.
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp chất hữu cơ gồm C2H4, C3H6, C4H8 cần vừa đủ
V lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là:
A. 8,4. B. 5,6. C. 11,2. D. 16,8.
Câu 14: Nung 3,92 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO, CuO với một lượng khí CO dư, sau
phản ứng thu được m gam chất rắn Y và 1,344 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là:
A. 8,4. B. 5,6. C. 4,88. D. 6,56.
Câu 15: Cho thí nghiệm như hình vẽ. Khi
cho nước vào bình chứa chất rắn X, thu
được khí Y. Sục khí Y vào dung dịch brom
thì thấy dung dịch brom nhạt màu. Y là:
A.CaC2.

N
B. Al4C3.

O
C. C2H4.

TI
D. C2H2.

C
U
Câu 16: Oxit của một kim loại nhóm A trong bảng tuần hoàn nào sau đây là một oxit lưỡng

D
tính? O
A. CrO3. B. Cr2O3. C. CrO. D. Al2O3.
PR
Câu 17: Cho các chất sau: tristearin, metyl axetat, vinyl fomat, phenyl axetat. Số chất tham
gia phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ sinh ra ancol đơn chức là:
TU

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 18: Hòa tan 12,8 gam hỗn hợp gồm MgO, Ca bằng dung dịch HCl vừa đủ. Sau phản ứng
H

thu được dung dịch A và V lít khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch A thu được m
AN

gam kết tủa. Giá trị của m là:


A. 91,84. B. 45,92. C. 40,18. D. 83,36.
TH

Câu 19: Người ta thường dùng các vật dụng bằng bạc để cạo gió cho người bị trúng gió (khi
người bị mệt mỏi, chóng mặt,..do trong cơ thể tích tụ các khí độc như H2S,…). Khi đó vật
N

dụng bằng bạc bị đen do phản ứng: 4Ag + O2 + 2H2S  2Ag2S + 2H2O. Chất khử trong phản
YE

ứng trên là:


A. O2. B. H2S. C. Ag. D. H2S và Ag.
U

Câu 20: Thủy phân hoàn toàn 40,88 gam hỗn hợp 2 đipeptit đều được tạo bởi Gly và Ala
G

bằng một lượng dung dịch KOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam
N

muối khan. Giá trị của m là:


A. 117,04. B. 58,52. C. 67,20. D. 33,74.
Câu 21: Cho các phản ứng:
t0
(1) A + 2NaOH  2C  B
CaO,t 0
(2) B + 2NaOH 
 H 2  2Na2CO3
c, 1700C
H SO ®Æ
(3) 2C 
2 4
 D + H 2O
Biết tỉ khối hơi của D so với hidro bằng 23. Nhận xét không đúng là:
A. A có phân tử khối là 118. B. C có 6 nguyên tử hidro trong phân tử.
C. A có 6 nguyên tử hidro trong phân tử. D. C là ancol no, đơn chức.
Câu 22: Cho m gam FeO tác dụng vừa đủ với 800ml dung dịch HNO3 1M, thu được dung
dịch X và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là:
A. 1,792. B. 4,48. C. 5,376. D. 2,24.
Câu 23: Cho hỗn hợp gồm 0,16 mol Mg và 0,08 mol Al vào dung dịch chứa Fe2(SO4)3 0,2M
và CuSO4 0,3M. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và m gam hỗn hợp rắn Y. Cho
dung dịch NaOH dư vào X, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu
được 12,8 gam rắn khan. Giá trị của m là:
A. 9,92. B. 14,40. C. 11,04. D. 12,16
Câu 24: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng điện cực trơ, với
cường độ dòng điện không đổi I=5A trong thời gian 4632 giây thì dừng điện phân. Nhúng
thanh Mg vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, khối lượng thanh Mg thay đổi như
thế nào so với trước phản ứng?
A. Giảm 3,36 gam. B. Tăng 3,20 gam. C. Tăng 1,76 gam. D. Không thay đổi.

N
Câu 25: Cho 11,03 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào 300ml dung dịch HCl 0,6M. Sau khi

O
kết thúc các phản ứng, thấy thoát ra 2,688 lít khí H2 (đktc), đồng thời thu được dung dịch X.

TI
Cô cạn dung dịch X thu được lượng rắn khan là:

C
A. 8 gam. B. 17,93 gam. C. 18,44 gam. D. 18,95 gam.

U
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Al(OH)3, Zn, Zn(OH)2 bằng

D
160ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ, thu được dụng dịch Y. Dung dịch Y phản ứng tối đa với
O
480ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác, lấy một lượng hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 320ml
PR
dung dịch HCl 0,5M thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được a gam chất rắn. Giá
trị gần nhất của a là:
A. 8 gam. B. 9 gam. C. 10 gam. D. 11 gam.
TU

Câu 27: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2. Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu
được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2). Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít CO2
H

(đktc) và 9,45 gam H2O. Nhỏ từ từ 200ml dung dịch HCl 2M vào Y, được m gam kết tủa. Giá
AN

trọ của m là:


A.16,9. B. 15,6. C. 19,5. D. 27,3.
TH

Câu 28: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, MgO, FeO, Fe3O4 trong H2SO4 đặc
nóng, dư, thu được 3,36 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Mặt khác, nung m gam X với
N

khí CO dư, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi
YE

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 35 gam kết tủa. Hòa tan Y trong dung dịch HNO3 đặc
U

nóng, due thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn). Giá trị của
G

V là:
N

A.33,6. B. 11,2. C. 44,8. D. 22,4.


Câu 29: Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc
bao gồm:
A.SO2 và H2S. B. CO2 và SO2. C. SO3 và CO2. D. H2S và CO2.
Câu 30: Cho các chất và tính chất sau:
(1) S(r) (a).Hợp chất có tính axit và tính oxi hóa mạnh.
(2) SO2 (k) (b).Hợp chất chỉ có tính khử.
(3) H2S (k) (c).Đơn chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
(4) H2SO4(dd) (d).Hợp chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Hãy ghép cặp chất với tính chất phù hợp:
A.(1)-d,(2)-a,(3)-b,(4)-c. B. (1)-c,(2)-a,(3)-b,(4)-d.
C. (1)-c,(2)-b,(3)-a,(4)-c. D. (1)-c,(2)-d,(3)-b,(4)-a.
Câu 31: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X), HOCH2-CH2-
CH2OH (Y), HOCH2-CHOH- CH2OH (Z), CH3-CHOH- CH2OH (T). Những chất tác dụng
được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo thành dung dịch màu xanh lam là:
A.X,Y,Z. B. X,Z,T. C. X,Y,T. D. Y,Z,T.
Câu 32: Dẫn m gam ancol đơn chức, mạch hở qua ống sứ chứa CuO đun nóng, đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất hữu cơ Y, đồng thời khối lượng ống sứ giảm 2,88 gam.
Lấy toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được 77,76 gam
Ag. Giá trị của m là:
A. 15,56. B. 5,76. C. 8,28. D. 11,52.
Câu 33: Cho các phản ứng sau:
0
Ni,t
 a CH3CHO  H2  
0
t
 b CH3COOCH=CH2  NaOH  

N
0

O
t ,xt
 c CH  CH  H2O  

TI
0
Ni,t ,1:2
 d OHC  CHO  H2 

C

U
0
t ,1:3
 e (C17H33COO)3C3H5  NaOH  

D
H ,t  0
O
 g CH2  CH2  H2O 
PR

Phản ứng tạo ra ancol là:


A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.
TU

Câu 34: Hidro hóa hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankin và một andehit đơn chức,
mạch hở bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t0), thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn Y
H

cần dùng 0,54 mol O2, thu được CO2 và 9,36 gam H2O. Nếu cho 0,2 mol X vào lượng dư
AN

dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng), thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
TH

A. 52,20. B. 46,08. C. 71,04. D. 63,36.


Câu 35: Este X hai chức, mạch hở, không phân nhánh, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm
chức có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc. X được tạo thành
N

khi từ ancol Y và axit cacboxylic Z. Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi
YE

đun Y với H2SO4 đặc ở 1700C không tạo ra anken. Nhận xét nào sau đây đúng?
U

A. Chất X không tồn tại ở đồng phân hình học.


G

B. Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom.


N

C. Chất Y là ancol etylic.


D. Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi.
Câu 36: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, hai chức, hai ancol đơn chức cùng dãy
đồng đẳng và một este hai chức (đều mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được 1,32
mol CO2. Mặt khác, đun nóng a gam X với 400ml dung dịch KOH 1M, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cho tiếp 100ml dung dịch HCl 0,8M để trung hòa lượng KOH dư, cô cạn dung
dịch sau khi trung hòa thu được 0,16 mol hỗn hợp Y gồm hai ancol có tỷ khối so với He bằng
12,375 và m gam hỗn hợp Z gồm hai muối. Giá trị của m là:
A. 36,68. B. 40,20. C. 35,40. D. 41,48.
Câu 37: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và FexOy trong khí trơ đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X. Chia hỗn hợp X thành hai phần bằng
nhau. Phần 1 cho vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 8,0 gam,
đồng thời thoát ra 1,344 lít khí H2 (đktc). Phần 2 tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư,
thu được 5,376 lít khí H2 (đktc). Công thức FexOy là:
A. FeO. B. Fe3O4.
C. Fe2O3. D. Fe2O3 hoặc Fe3O4.
Câu 38: Cho các mệnh đề sau:
(1)Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
(2) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbpn.
(3) Trimetylamin là một amin bậc ba.
(4) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala.
(5) Tơ nilon-6,6 được trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic.
(6) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn.
Số mệnh đề đúng là:
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.

N
Câu 39: Hỗn hợp X gồm Na, Al, Na2O và Al2O3. Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam X vào nước,

O
thu được 2,8 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, đến khi

TI
bắt đầu xuất hiện kết tủa thì dùng hết 50ml, nếu thêm tiếp 310ml nữa thì thu được m gam kết

C
tủa. Giá trị của m là:

U
A. 19,24. B. 14,82. C. 17,94. D. 31,20.

D
Câu 40: Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ. Hỗn hợp Y gồm glyxin và axit glutamic. Đốt
O
cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z chứa X, Y cần dùng 0,99 mol O2, sản phẩm cháy gồm
PR
CO2. H2O và N2, trong đó số mol CO2 bằng số mol của H2O. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua
bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm 36,48 gam. Nếu
cho 51,66 gam Z trên vào dung dịch HCl loãng dư (đun nóng) thu được dung dịch T có chứa
TU

m gam các hợp chất hữu cơ. Giá trị của m là:
A.53,655. B. 59,325. C. 60,125. D. 59,955.
H
AN

HƯỚNG DẪN GIẢI


TH

Câu 1: Thứ tự pH của dung dịch là: CH3COOH (2) < H2NCH2COOH (1) < CH3CH2NH2 (3)
Đáp án B.
N

CH3
YE

II I |
Câu 2: H3C  CH  OH H3C  CH 2  OH H3C  C|  OH
U

|
CH3 CH3
G
N

Ancol bậc hai. Ancol bậc một. Ancol bậc ba.


Đáp án C.
M A  2,3125.32  74  A : C3H6O2 
Câu 3:   A: CH3COOCH3. Đáp án B.
A ®iÒu chÕtõ ancol metylic (CH3OH) 
Câu 4: Các phương trình hóa học:
HNO3 + AgNO3  không xảy ra.
Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag 
2NaOH + 2AgNO3  Ag2O  + 2NaNO3 + H2O
HCl + AgNO3  AgCl  + HNO3
Đáp án A.
Câu 5: Thứ tự dẫn điện: Ag > Cu > Al > Fe
Điện trở 1,00.10-7 (Z) > 2,82.10-8 (X) > 1,72.10-8 (Y) > 1,59.10-8 (T)
Điện trở càng lớn thì khả năng dẫn điện của kim loại càng nhỏ  Z là Fe, X là Al, Y là Cu,
T là Ag.
Đáp án C.
Câu 6: Các phương trình hóa học:
AlCl3 + HCl  không xảy ra
AlCl 3  3NaOH  Al(OH)3  3NaCl

Al(OH)3  NaOH  NaAlO2  2H 2O
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O  Al(OH)3  + 3NH4Cl
AlCl3 + KCl  không xảy ra
Các dung dịch phản ứng được với AlCl3 là NaOH, NH3. Đáp án D.
Câu 7: Gọi x là số liên kết ba đầu mạch của C6H6

N
 AgNO /NH
3 3 C H Ag   NH NO
Sơ đồ phản ứng C6H6 
 
6 
6
x x 4 3

O
X Y

TI
M Y  M X  107x 

C
Theo GT   107x  214  x  2 (*)
  M Y  M X  214

U
D
X mạch thẳng (**)
(* )(* * )
  X : CH  C  CH 2  CH 2  C  CH
O
PR
Đáp án C.
Câu 8: Liên kết của nhóm CO với NH giữa hai đơn vị  - amino axit được gọi là liên kết
TU

peptit  Chất có liên kết peptit là (2) NH2CH(CH3)CONHCH2COOH. Đáp án C.


NH3,CH3COOH lµ chÊt ®iÖn li yÕu  Chóng dÉn ®iÖn kÐm
H

 C lµ CH3COOH
Câu 9: NH3 lµ baz¬  pH NH3  7  
AN

 E lµ NH3
CH3COOH lµ axit  pH CH3COOH  7 
TH

 Loại A, C, D. Đáp án B.
Câu 10:
N
YE

NaOH HCl KCl NH3


Quỳ tím Xanh Đỏ Tím Xanh
U

Đáp án C.
G

Câu 11: Các phương trình hóa học:


N

H 2NCH 2COOH  NaOH  H 2NCH 2COONa  H 2O


   
Glyxin x1

H 2NCH 2COONa  2HCl  ClH3NCH 2COOH  NaCl


     
x1 x2

Đáp án A.
Câu 12: X gồm C2H2 (axetilen), CH2O (anđehit fomic), CH2O2 (axit fomic) và H2
Sơ đồ phản ứng:
C2H 2 
  CaCO3
CH 2O  Ni,t0  O2 CO2   Ca(OH)2 d-  
 
    Y      15 gam
CH 2O2  H 2O m
 H   dd gi¶m  3,9 gam

2

a mol X
15
Kết tủa thu được là CaCO3  nCaCO3   0,15 mol
100
BT C
  nCO2  nCaCO3  nCO2  0,15 mol
mdd gi¶m  mCaCO   (mCO2  mH2O )
3
 3,9  15  (44.0,15  18.nH2O )  nH2O  0,25 mol

N
BT H
2 n
 C2H2  nCH2O  nCH2O2  nH2  nH2O  a  0,25 mol
 

O
a mol

TI
Đáp án C.

C
5,6
Câu 13: Số mol CO2 là: nCO2   0,25 mol

U
22,4

D
Đặt công thức chung của C2H4, C3H6, C4H8 là CnH2n O
Sơ đồ phản ứng: Cn H 2n  O2  CO2  H 2O
 
PR
V lit 0,25 mol
C H
n 2n 2 n (k 1) O
 CO2  nH2O  nH2O  0,25 mol
TU

BT O
  2.nO2  2.nCO2  nH2O  nO2  2.0,25  0,25  nO2  0,375 mol
H

V  VO2 = 0,375.22,4 = 8,4 lít


AN

Đáp án A.
TH

1,344
Câu 14: Số mol CO2 thu được là: nCO 2   0,06 mol
22,4
N

Cách 1:
YE

Fe O ,FeO t0 Fe 


Sơ đồ phản ứng:  2 3   CO     CO
Cu 
2
U

Cu   0,06 mol


G

3,92 gam m gam Y


N

BT C
  nCO(p- )  nCO2  nCO(p- )  0,06 mol
BTKL
  mX  mCO(p- )  mY  mCO2  3,92  28.0,06  m  44.0,06
 m  2,96 gam
Cách 2: CO khử oxit kim loại theo sơ đồ sau: CO + O(oxit kim loại)  CO2
 nO(oxit kim lo¹ i)  nCO2  nO(oxit kim lo¹ i)  0,06 mol
mX  mO(oxit kim lo¹ i)  mY  m  mY  3,92  16.0,06  2,96 gam
Đáp án A.
Câu 15: CaC2, Al4C3 là các chất rắn.  Loại A,B
Các khí C2H4, C2H2 đều làm nhạt màu dung dịch brom:
CH 2  CH 2  Br2  BrCH 2  CH 2Br
CH  CH  Br2  BrCH  CHBr

BrCH  CHBr  Br2  Br2CH  CHBr2
Các phản ứng điều chế C2H4, C2H2:
H SO ®Æ
c
2 4 C H  H O
C2H 5OH 
0 2 4 2
170 C
CaC2  2H 2O  Ca(OH)2  C2H 2
 Khí Y phù hợp là C2H2. Đáp án D.
Câu 16: Các oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO, SnO, PbO, BeO, Cr2O3
Al là nguyên tố A, Cr là nguyên tố nhóm B. Đáp án D.
Câu 17:
(C17H35COO)3C3H 5  3NaOH  3C17H35COONa  C3H 5 (OH)3


N
tristearin

O
CH3COOCH3  NaOH  CH3COONa  CH3OH
 

TI
metyl axetat

C
HCOOCH  CH 2  NaOH  HCOONa  CH3CHO
 

U
vinyl format

D
O
CH3COOC6H5 + 2NaOH  CH3COONa + C6H5ONa +H2O
PR

 Chất thủy phân thu được ancol là metyl axetat. Đáp án A.


Câu 18: Đặt số mol các chất là MgO: a mol; Ca: b mol
TU

mMgO  mCa  mhh  40a  40b  12,8  a  b  0,32(* )


Sơ đồ phản ứng
H
AN

Mg2 ,Ca2   AgNO


3 d-  AgCl   
Mg(NO3 )2 
  
MgO 
  Ca(NO ) 

 Cl 
 
  3 2 
TH

 a mol   m gam
   HCl  dd A
Ca
 
H 2O 
N

 b mol 
 
YE

H 2  
BT Mg
U

 n 2  nMgO  n 2  a mol


Mg Mg
G

BT Ca
  n 2  nCa  n 2  b mol
N

Ca Ca
BT ®iÖn tÝch cho dd A
 1.n   2.n 2  2.n 2
Cl Mg Ca

 n   2a  2b  n   2.0,32  0,64 mol


Cl Cl
BT Cl
  nAgCl  n   nAgCl  0,64 mol
Cl
m  mAgCl  0,64.143,5  91,84 gam
Đáp án A.
Câu 19:
0 0 1 2 Ag : chÊt khö
4Ag + O2 + 2H 2S  2Ag2 S + 2H 2 O  
O2 : chÊt oxi hãa
Đáp án C.
Câu 20: Hỗn hợp 2 đipeptit là Gly-Ala, Ala-Gly
40,88
Quy đổi hỗn hợp peptit thành Gly-Ala. nGly Ala   0,28 mol
75  89  18
Gly  K 
Cách 1: Sơ đồ phản ứng: Gly  Ala  KOH     H 2O
Ala K

m gam muèi

§ ipeptit (amino axit cã 1COOH) +KOH muèi + H2O


nKOH  2.ndipeptit  2.0,28  0,56 mol
 
nH2O  npeptit  0,28 mol
BTKL
  mGly Ala  mKOH  mmuèi  mH2O  40,88  56.0,56  m  18.0,28
 m  67,2 gam

N
Gly  K 

O
Cách 2: Sơ đồ phản ứng: Gly  Ala  KOH     H 2O
   Ala  K 

TI
0,28 mol 

C
m gam muèi

U
BT Gly
 nGly K  nGly Ala  nGly K  0,28 mol

D
BT Ala
 nAlaK  nGly Ala  nAlaK  0,28 mol O
PR
m  mGly K  mAlaK  (75  39  1).0,28  (89  39  1).0,28  67,2 gam
Đáp án C.
TU

Câu 21:
CaO,t 0
B  2NaOH  H 2  2Na2CO3  B : (COONa)2
H
AN

CaO,t 0
(COONa)2  2NaOH  H 2  2Na2CO3
M D  23.2  46
TH


 C : CH3OH
c,1700C
H2SO4 ®Æ D : ete   
2C   D  H 2O    D : CH3OCH3
N

C : ancol 
YE

2 4H SO c,1700C
®Æ
2CH3OH   CH3OCH3  H 2O
U

 A: CH3OOC-COOCH3
G

CH3OOC-COOCH3 + 2NaOH  2CH3OH + NaOOC-COONa


N

CH3OH có bốn nguyên tử hidro  Phát biểu B sai. Đáp án B.


Câu 22: Số mol HNO3 là: nHNO3  0,8.1  0,8
Đặt số mol NO là a mol. Ta có sơ đồ phản ứng
2 3 3 2
FeO  H N O3  Fe(NO3 )3  
N O   H 2O
 a mol
0,8 mol
Các quá trình nhường nhận electron:
2 3 5 2
FeO  Fe  1e N + 3e  N O
nFeO  1.nFeO 2.nNO  nNO
BT electron
 1.nFeO  3.nNO  nFeO  3a mol
BT Fe
  nFe(NO3)3  nFeO  nFe(NO3)3  3a mol
BT N
  nHNO3  3.nFe(NO3)3  nNO  0,8  3.3a  a  a  0,08 mol

V = VNO = 0,08.22,4 = 1,792 mol. Đáp án A.


Câu 23: Thứ tự phản ứng của kim loại: Mg > Al (*)
Thứ tự phản ứng của muối: Fe3  Cu2  Fe2 (* * )
Theo (*)(**)  Rắn Y gồm Fe,Cu, dung dịch X gồm Mg2+, Al3+, Fe2+, SO42-

Đặt số mol các muối Fe2(SO4)3: 2a mol; CuSO4 : b mol. Sơ đồ phản ứng:

 Cu
 

N
 mol 

O
3a

 Fe 

TI
Fe2 (SO4 )3   
 Mg
    m gam chÊt r¾n Y

C
0,16 mol   2a mol 
   Mg2 , Al 
3

U

Al
     CuSO  
0,16 mol 0,08 mol 

D
4
 NaOH d- Mg(OH)2  t0 / kk MgO 
0,08 mol   3a mol   2  
O      
 Fe ,SO 2
  Fe(OH) 2   Fe2O3 
 4  
PR
 9a mol 

 12,8 gam r¾n
dd X
TU

BT Mg
 nMgO  nMg  nMgO  0,16 mol
mMgO  mFe2O3  12,8  40.0,16  160.nFe2O3  12,8  nFe2O3  0,04 mol
H
AN

BT Fe
  n 2  2.nFe2O3  n 2  2.0,04  0,08 mol
TH

Fe Fe

BT § T cho dd X
  2.n 2  3.n 3  2.n 2  2.n 2
N

Mg Al Fe SO4
YE

 2.0,16  3.0,08  2.0,08  2.9a  a  0,04 mol


U

 nCu  3a  3.0,04  0,12 mol


G
N

BT Fe
  2.nFe2 (SO4 )3  nFe  n 2  2.(2.0,04)  nFe  0,08  nFe  0,08 mol
Fe

m  mFe  mCu  56.0,08  64.0,12  12,16 gam Đáp án D.

Câu 24: Số mol các chất và ion trong dung dịch ban đầu là:

n 2  0,2 mol
 Cu
nCuSO4  0,2 mol  
nSO42  0,2 mol
n   0,12 mol
 Na
nNaCl  0,12 mol  
nCl   0,12 mol

Các quá trình có thể xảy ra tại các điện cực:

Catot() Anot()
Cu2  2e  Cu 2Cl   Cl 2  2e
2H 2O  2e  H 2  2OH  2H 2O  O2  4e  4H 

It 5.4632
ne    0,24 mol
96500 96500

N
O
2.n 2  0,4 mol > ne  Catot: Cu2 điện phân chưa hết  H2O không bị điện phân

TI
Cu

C
1.n   0,12 mol < ne  Anot : Cl  điện phân hết, H2O bị điện phân

U
Cl

D
Các quá trình xảy ra tại các điện cực: O
PR

Anot() :
TU

Catot() : 2Cl   Cl 2  2e
Cu2  2e  Cu 0,12  0,12
H

0,12  0,24 2H 2O  O2  4e  4H 


AN

a a
TH

ne  0,24  0,12  a  a  0,12 mol


N

n 2  0,2  0,12  0,08 mol


YE

Cu (d- )
U

Dung dịch sau điện phân gồm Cu2+ :0,08 mol; H+ 0,12 mol; Na+ và SO42-
G

Dung dịch sau phản ứng tác dụng với thanh Mg.Các phương trình hóa học:
N

Mg + Cu2+  Mg2+ + Cu

Mg + 2H+  Mg2+ + H2

BT mol electron
  2.nMg(p- )  2.n 2  1.n   2.nMg(p- )  2.0,08  1.0,12
Cu H
 nMg(p- )  0,14 mol  mMg(p- )  0,14.24  3,36 gam

BT Cu
  nCu  n 2  nCu  0,08 mol  mCu  0,08.64  5,12 gam
Cu
mCu  mMg(p- )  Khối lượng thanh magie tăng:

mthanh t¨ ng  mCu  mMg(p- )  5,12  3,36  1,76 gam

Đáp án C.

2,688
Câu 25: Số mol các chất là: nHCl  0,3.0,6  0,18 mol; nH2   0,12 mol
22,4

HCl hÕt
nHCl  2.nH2  
Kim lo¹ i cã ph¶n øng ví i H 2O

Đặt M là kim loại chung cho Na,K,Ba với hóa trị n.

N
O
Các phương trình hóa học: 2M +2nHCl  2MCln + nH2 

TI
C
2M + 2nH2O  2M(OH)n + nH2 

U
D
 1 
 H Cl   M n  0 O
0
  
     Cl  ,OH    H
PR
Sơ đồ phản ứng: M 0,18 mol
 2
11,03 gam  1 
 018  0,12 mol
H 2O  
mol

TU

dd X

BT electron
  n.nM  n.n 2  2.nH2 
H

M 
  1.n   1.n   2.nH2
AN

BT § T
 n.n n  1.n   1.n   Cl OH
M Cl OH 
TH

 0,18  n   2.0,12  n   0,06 mol


N

OH OH
mr¾n  m n  m   m   11,03  35,5.0,18  17.0,06  18,44 gam
YE

M Cl OH
U

Đáp án C.
G
N

Câu 26: Sơ đồ phản ứng:

NaAlO2   HCl (0,48 mol) AlCl 


    
 NaOH (0,16 mol)
   3
Al,Al 2O3,Al(OH)3  tèi ®a x mol  tèi ®a  
       ZnCl 2 
Zn,ZnO,Zn(OH)2 
 Na
2
ZnO2 
 NaCl 

   
 
X y mol
dd sau
dd Y

Đặt số mol các chất tan trong Y là NaAlO2: x mol; Na2ZnO2: y mol

BT Na
  nNaAlO2  2.nNa2ZnO2  nNaOH  x  2y  0,16 (I)
BT Na
  nNaCl  nNaOH  nNaCl  0,16 mol

BT Cl
  3.nAlCl3  2.nZnCl 2  nNaCl  nHCl  3x  2y  0,16  0,48 (II)

(I )(II )
  x  0,08 mol; y = 0,04 mol

 ntæng Al trong X : ntæng Zn trong X  0,08: 0,04  2 :1

*Xét giai đoạn một lượng hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl:

 HCl (0,16 mol)  Al 3


 ,Zn 
2
Al,Al 2O3,Al(OH)3    

N

võa ®ñ  2t mol t mol

Sơ đồ phản ứng:     

O
Zn,ZnO,Zn(OH)2  
  Cl  

TI
X  
0,16 mol


C
dd Z

U
Đặt số mol các ion trong dung dịch Z là Al3+: 2t mol, Zn2+: t mol

D
BTDT cho Z
O
  3.n 3  2.n 2  1.n   3.2t  2.t  1.0,16  t  0,02 mol
PR
Al Zn Cl
a = m 3  m 2  m   27.0,04  65.0,02  35,5.0,16  8,06  8
TU

Al Zn Cl

Đáp án A.
H
AN

Câu 27: Các phương trình phản ứng khi cho X vào nước dư:
TH

Ca + 2H2O  Ca(OH)2 + H2 
N

CaC2 + 2H2O  Ca(OH)2 + C2H2 


YE

Al4C3 + 12H2O  4Al(OH)3 + 3CH4 


U
G

2Al + Ca(OH)2 + 2H2O  Ca(AlO2)2 + 3H2 


N

2Al(OH)3 + Ca(OH)2  Ca(AlO2)2 + 4H2O

Do chỉ thu được dung dịch Y và khí Z  X hết và Al(OH)3 cũng hết  Dung dịch Y gồm
Ca(OH)2 và Ca(AlO2)2 hay gồm các ion Ca2+, OH-, AlO2-

Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Y:

H   OH   H 2O
H   AlO2  H 2O  Al(OH)3 
3H   Al(OH)3  Al 3  3H 2O
*Xét giai đoạn đốt cháy Z:

 4,48
nCO2  22,4  0,2 mol
Số mol các chất là: 
n 9,45
H2O   0,525 mol
 18

C   O2
Sơ đồ phản ứng:     CO2  H 2O
H
  
0,2 mol 0,525 mol
Z

BT C
  nC(Z)  nCO2  nC(Z)  0,2 mol

N
BT H
  nH(Z)  2.nH2O  nH(Z)  2.0,525  1,05 mol

O
TI
*Xét giai đoạn X tác dụng với H2O:

C
U
 Ca
  Ca 2   C
 
 0,2mol 
D
a mol  
   a mol O
   H 2O  
Sơ đồ phản ứng:  Al   
 
OH ,AlO H

PR
c mol    2   
C   b mol    1,05 mol 
  
 
dd Y Z
TU

15,15 gam

Gọi số mol các chất trong X là Ca: a mol; Al: b mol. Ta có:
H
AN

mCa  mAl  mC  mX  40a  27b  12.0,2  15,15  40a  27b  12,75 (1)
TH

BTDT cho dd sau


  2.n 2  1.n  1.n   2a  b  n   n   (2a  b) mol
Ca AlO2 OH OH OH
N
YE

BT O
  nH2O(pu)  n   2.n  nH2O(pu)  (2a  b)  2.b  (2a  b) mol
OH AlO2
U
G

BT H
  2.nH2O(pu)  n   nH(Z)  2.(2a  b)  (2a b)  1,05  2a 3b  1,05 (2)
N

OH

(1)(2)
  a  0,15 mol; b = 0,25 mol

 Dung dịch Y gồm Ca2+: 0,15 mol; OH- : 0,05 mol; AlO2- : 0,25 mol

*Xét giai đoạn nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Y:

Số mol HCl là: nHCl  0,2.2  0,4 mol


 Ca

2   Ca2 ,Al 3 
 
 0,15
0,15 mol mol 
Sơ đồ phản ứng: HCl
        Al(OH) 
0,04 mol  OH

 ,AlO

Cl  3
 2     m gam
0,05 mol 0,25 mol   
0,4 mol


dd Y dd sau

BTDT cho dd sau 0,1


  2.n 2  3.n 3  1.n   2.0,15  3.n 3  0,4  n 3  mol
Ca Al Cl Al Al 3

BT Al 0,1 13
 n  n 3  nAl(OH)3  0,25   nAl(OH)3  nAl(OH)3  mol
AlO2 Al 3 60

13
m  mAl(OH)3  78.  16,9 gam

N
60

O
TI
Đáp án A.

C
U
35
Câu 28: Kết tủa thu được là CaCO3  nCaCO3   0,35 mol

D
100
O
PR
BT C
  nCO2  nCaCO3  0,35 mol
TU

3,36
Số mol SO2 là: nSO2   0,15 mol
22,4
H
AN

Xét giai đoạn X tác dụng với H2SO4 đặc:


TH

BT electron
  ne nh- êng X  2.nSO2  ne nh- êng X  2.0,15  0,3 mol
N

Xét giai đoạn nung X với CO thu được Y, rồi cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 đặc:
YE

BT electron cho c¶ qu¸ tr×nh


  ne nh- êng X  2.nCO(p- )  1.nNO2  0,3  2.0,35  nNO2
U
G

 nNO2  1 mol
N

V  VNO2  1.22,4  22,4 lÝt

Đáp án D.

H SO ®Æ
c
2 4  12C  11H O
Câu 29: C12H 22O11 
 2
saccarozo

C + H2SO4 đặc  CO2  + 2SO2  + 2H2O

Khí thu được là CO2 và SO2. Đáp án B.


Câu 30: S là đơn chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa  (1) – (c)

SO2 là hợp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử  (2) – (d)

H2S là hợp chất chỉ có tính khử  (3) – (b)

H2SO4 là hợp chất có tính axit và tính oxi hóa mạnh  (4) – (a)

Đáp án D.

Câu 31: Ancol tác dung với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, thu được dung dịch màu xanh lam
khi có 2OH liền kề. Các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường thu được dung dịch
màu xanh lam là: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CHOH-
CH2OH (T)

N
O
Đáp án B.

TI
Câu 32: *Xét giai đoạn ancol đơn chức, mạch hở tác dụng với CuO nung nóng:

C
U
Chất hữu cơ Y thu được có phản ứng tráng bạc  Y là andehit  Ancol là ancol bậc một.

D
Đặt công thức của ancol đơn chức là RCH2OH O
PR
t0 Cu 
Sơ đồ phản ứng: CH 2OH  CuO
  CHO     H 2O
CuO d- 

r¾n ®Çu

TU

r¾n sau
H

mr¾n ®Çu  mr¾n sau  mO bÞlÊy trong CuO  mO bÞlÊy trong CuO  2,88 gam
  
AN

mr¾n gi¶m
TH

2,88
 nO bÞlÊy trong CuO   0,18 mol
16
N
YE

t0
 CH2OH  CuO 
  CHO Cu H2O
 n CH2OH  nCuO(p- )  n CH2OH  0,18 mol
U
G

BT CH OH
2 n
 RCH2OH  n CH2OH  nRCH2OH  0,18 mol
N

77,76
nAg   0,72 mol
108

Sơ đồ phản ứng cho toàn bộ quá trình:

 CuO,t 0  AgNO /NH


RCH 2OH   RCHO 3 3 Ag
    
0,18 mol Y 0,72 mol

BT R
  nRCHO  nRCH2OH  nRCHO  0,18 mol
nAg 0,72
  4  RCHO : HCHO  Ancol: CH3OH
nRCHO 0,18

 mCH3OH  32.0,18  5,76 gam

Đáp án B.

Câu 33:

Ni,t 0
(a) CH3OH  H 2   CH3CH 2OH
 
ancol

N
t
(b) CH3COOH=CH 2  NaOH   CH3COONa  CH3CHO
  

O
muèi andehit

TI
C
t ,xt 0
(c) CH  CH + H 2O   CH3CHO

U
 

D
andehit

0
O
PR
Ni,t
(d) OHC-CHO + 2H 2   HOCH 2  CH 2OH
 
ancol
TU

t 0
(e) (C17H33COO)3 C3H 5  3NaOH   3C17H33COONa  C3H 5 (OH)3
 
H

muèi ancol
AN

H ,t  0
TH

(g) CH 2  CH 2  H 2O  CH3CH 2OH


 
ancol
N

Các phản ứng tạo ancol là: (a), (d), (e), (g). Đáp án A.
YE

Câu 34: Hidro hóa X bằng một lượng H2 vừa đủ  Y gồm các hợp chất no, mạch hở  Y
U
G

gồm các ankan và ancol no, đơn chức, mạch hở:


N

BT C
  nY  n X  nY  0,2 mol

9,36
Số mol H2O thu được là: nH2O   0,52 mol
18

k 0
Y n  n
 Y H2O  nCO2  0,2  0,52  nCO2  nCO2  0,32 mol

Đặt công thức các chất trong Y là CnH2n+2 và CmH2m+2O

Do ankan được hình thành từ ankin  n  2


C H 
Sơ đồ phản ứng:  2 2n2   O2  CO2  H 2O
Cm H 2m2O   
  0,54 mol 0,32 mol 0,52 mol
Y

BT O
  nCmH2m 2O  2.nO2  2.nCO2  nH2O  nCmH2m 2O  2.0,54  2.0,32  0,52
 nCmH2m 2O  0,08 mol

nCnH2n 2  nCmH2m 2O  nY  nCnH2n 2  0,08  0,2  nCnH2n 2  0,12 mol

BT C
nCO2 0,32 n2
  nY .CY  nCO2  CY    1,6   m  1,6  n
nY 0,2

N
 m  1  Ancol : CH 4O  HCHO

O
TI
BT C
 1.nCH4O  n.nCnH2n 2  nCO2  1.0,08  n.0,12  0,32  n  2

C
U
 Ankan : C2H6  Ankin : C2H 2 (CH  CH)

D
X tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3:
O
PR

 AgNO /NH
3 3 CAg  CAg 
CH  CH 
Sơ đồ phản ứng:
TU

 AgNO /NH
3 3 4Ag 
HCHO 
H

BT C
  nCAgCAg  nCH CH  nCAgCAg  0,12 mol
AN
TH

nAg  4.nHCHO  nAg  4.0,08  0,32 mol


N

m  mCAgCAg  mAg  240.0,12  108.0,32  63,36 gam


YE

Đáp án D.
U
G

6.2  2  8  k chøc  2
N

este hai chøc


Câu 35: k C6H8O4   3  
2  k gèc  1

Đun Y với H2SO4 đặc ở 1700C không tạo ra anken, Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều
kiện thường(*)

X không tham gia phản ứng tráng bạc(**)

Kết hợp (*) và (**)  Y là CH3OH  Y là CH3OOC-CH=CH-COOCH3  Z là:


HOOC-CH=CH-COOH

X có đồng phân hình học  Phát biểu A sai.


Z là có C=C, do đó Z làm mất màu dung dịch brom  Phát biểu B sai.

Chất Y là ancol metylic (CH3OH)  Phát biểu C sai.

Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi  Phát biểu D đúng.

Đáp án D.

Câu 36: Số mol các chất là: nKOH  0,4.1  0,4 mol, nHCl  0,1.0,8  0,08 mol

Y gồm hai ancol và Z gồm hai muối (KCl và muối axit)  Gốc ancol và gốc axit giống nhau
 Đặt công thức các chất trong X là R(COOH)2, ROH và R(COOR)2

Xác định công thức chung của ancol: M Y  12,375.4  49,5  M nhá  49,5  M lí n

N
O
TI
 M nhá  32(CH3OH) hoÆ
c M lí n  46(C2H 5OH)

C
U
Y gồm các ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức trung bình là Cn H 2n2O

D
 14n  18  49,5  n  2,25  Y : C2,25H6,5O
O
PR

Quy đổi hỗn hợp X thành R(COOH)2 và ROH . Coi X và HCl phản ứng vừa đủ với KOH
TU

theo sơ đồ sau:
H

 
R(COOH)2 
AN

  R(COOK)2 
 ROH   KOH   ROH
  H 2O
KCl
TH

  0,4 mol 
  0,16 mol
HCl

 0,08  m gam muèi
 mol 
N
YE

BT Cl
  nKCl  nHCl  nKCl  0,08 mol
U

BT K
  2.nR(COOK )2  nKCl  nKOH  2.nR(COOK )2  0,08  0,4
G
N

 nR(COOK )2  0,16 mol

BT R
  nR(COOH)2  nR(COOK )2  nR(COOH)2  0,16 mol

Xét giai đoạn đốt cháy X: X gồm CnH2n-2O4 (axit): 0,16 mol C2,25H6,5O: 0,16 mol

BT C
  n.nCnH2n 2O4  2,25.nC2,25H6,5O  nCO2  n.0,16  2,25.0,16  1,32

 n  6  axit: C6H10O4  C4H8 (COOH)2

m  mC4H8(COOK )2  mKCl  222.0,16  74,5.0,08  41,48 gam


Đáp án D.

t 0
Câu 37: Phản ứng nhiệt nhôm: 2yAl  3Fex Oy   yAl 2O3  3xFe(* )

X tác dụng với dung dịch NaOH thu được khí H2  X chứa Al dư  X gồm Al dư,Al2O3, và
Fe.

*1/2 X tác dụng với dung dịch NaOH dư:

8 1,344
Số mol các chất là: nNaOH   0,2 mol; nH2   0,06 mol
40 22,4

0 

N
Al d-  1 3 0
Sơ đồ phản ứng:  3   NaOH
  H 2 O  NaAl O2  
H2 

O
Al 2 O  0,2 mol 0,06 mol
 3

TI
C
BT mol electron
  3.nAl(d- )  2.nH2  3.nAl(d- )  2.0,06  nAl(d- )  0,04 mol

U
D
BT Na
  nNaAlO2  nNaOH(p- )  nNaAlO2  0,2 mol
O
PR

BT Al
  nAl(d- )  2.nAl 2O3  nNaAlO2  0,04  2.nAl 2O3  0,2  nAl 2O3  0,08 mol
TU

BT O theo (* )
  nO(oxit s¾t)  3.nAl 2O3  nO(oxit s¾t)  3.0,08  0,24 mol
H
AN

*1/2 X tác dụng với dung dịch HCl dư:


TH

5,376
Số mol H2 thu được là: nH2   0,24 mol
22,4
N
YE

0   3 
Al
d-  1
0,04  Al Cl 3  0
U

Sơ đồ phản ứng khi tạo khí H2:  mol   H Cl    H


 2 
2
G

 0  FeCl  0,24 mol


Fe   2
N

BT electron
  3.nAl(d- )  2.nFe  2.nH2  3.0,04  2.nFe  2.0,24  nFe  0,18 mol

nFe : nO(oxit s¾t)  0,18: 0,24  3: 4  FeX Oy : Fe3O4

Đáp án B.

Câu 38: Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa  Phát
biểu (1) đúng.
Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon 
Phát biểu (2) đúng.

Trymetylamin [(CH3)3N] là một amin bậc ba  Phát biểu (3) đúng.

Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala vì:

Ala-Ala + Cu(OH)2  không phản ứng

Ala-Ala-Ala + Cu(OH)2  dung dịch màu tím

 Phát biểu (4) đúng.

Tơ nilon-6,6 được trùng ngưng bởi hexametylenđiamin và axit ađipic  Phát biểu (5) sai.

N
Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn.  Phát biểu (6) đúng.

O
TI
Các phát biểu đúng là: (1),(2),(3),(4),(6). Đáp án B.

C
U
Câu 39: Thêm 50ml dung dịch HCl vào dung dịch Y thì bắt đầu xuất hiện kết tủa, chứng tỏ

D
dung dịch Y chứa OH  ,AlO2 : O
PR

H   OH   H 2O (1)
H   AlO2  H 2O  Al(OH)3  (2)
TU

Khi kết tủa bắt đầu xuất hiên, thì lượng kết tủa thu được không đáng kể, chỉ là dấu hiệu để
H

nhận biết phản ứng (1) vừa kết thúc  n   n   0,05.1  0,05 mol
AN

OH (Y ) H
TH

*X tác dụng với H2O: Các phương trình hóa học sau:
N

2Na  2H 2O  2NaOH  H 2 
YE

Na2O  H 2O  NaOH
U

2Al  2NaOH  2H 2O  2NaAlO2  3H 2 


G

Al 2O3  2NaOH  2NaAlO2  H 2O


N

2,8
Số mol H2 thu được là: nH2   0,125 mol
22,4

Quy đổi hỗn hợp X thành Na: a mol; Al: b mol; O: c mol

mNa  mAl  mO  mX  23a  27b  16c  20,05 (I)


 0 0 
 Na

 
 Na
 , Al
  1   0
   a mol

Sơ đồ phản ứng: a mol b mol   H 2 O   3 2  H
 2 
0  
 O  Al
 O , OH
  0,125 mol
 c 
2

 
 0,05 mol 

mol b mol
20,05 gam dd Y

BTDT cho ddY


 1.n   1.n  1.n   a  b  0,05  a  b  0,05 (II)
Na AlO2 OH

BT mol electron
 1.nNa  3.nAl  2.nO  2.nH2  a  3b  2c  2.0,125
 a  3b  2c  0,25(II)

N
(I )(II )(III )
  a  0,3 mol, b = 0,25 mol, c= 0,4 mol

O
TI
*Xét (50+310)=360ml dung dịch HCl 1M tác dụng với dung dịch Y:

C
U
Số mol HCl là: nHCl  0,36.1  0,36 mol

D
H   OH   H 2O (1)
O
PR
Các phương trình ion: H   AlO2  H 2O  Al(OH)3  (2)
3H   Al(OH)3  Al 3  3H 2O (3)
TU

1.n   1.0,3  0,3  1.n   1.0,36  0,36  Dung dịch sau cùng gồm Na+, Al3+ , Cl-
H

Na Cl
AN

 Na

   Na 
,Al 3 

TH

 0,3 mol  0,3 mol 


Sơ đồ phản ứng:    HCl
     Al(OH) 
   3
AlO , OH
 0,05 mol   Cl
 
N

2 0,36 mol
m gam
 
   
0,36 mol
 
YE

0,25 mol

dd Y dd sau
U
G

BTDT cho dd sau


 1.n   3.n 3  1.n   1.0,3  3.n 3  1.0,36
Na Al Cl Al
N

 n 3  0,02 mol
Al

BT Al
 n  n 3  nAl(OH)3  0,25  0,02  nAl(OH)3  nAl(OH)3  0,23 mol
AlO2 Al

m = mAl(OH)3  78.0,23  17,94 gam

Đáp án C.
Câu 40: X gồm C6H12O6 (glucozơ), C12H22O11 (saccarozơ), Y gồm C2H5NO2 (glyxin),
C5H9NO4 (axit glutamic)
*Xét giai đoạn dẫn sản phẩm cháy (CO2, H2O,N2) qua dung dịch Ca(OH)2 dư:
nCO  nH O  Đặt nCO  nH O = a mol
2 2 2 2
CO2  Ca(OH)2 d-  CaCO3   H 2O
Phương trình hóa học:
a a mol
mdd gi¶m  mCaCO    mCO  mH O   36,48  100a   44a  18a  a  0,96 mol
3  2 2 

*Xét giai đoạn đốt cháy Z:


C6H12O6  C6 (H 2O)6 

C12H 22O11  C2 (H 2O)2 NH 
  Qui đổi Z thành C, H2O, NH
C2H 5NO2  C2 (H 2O)2 NH 
C5H 9NO4  C5(H 2O)4 NH 
C 
 
Sơ đồ phản ứng: H 2O  O2  CO2  H 2O
  
NH  0,99 mol 0,96 mol 0,96 mol

N



O
Z

TI
BT O
 nH O(Z)  2.nO  2.nCO  nH O  nH O(Z)  2.0,99  2.0,96  0,96

C
2 2 2 2 2
 nH O(Z)  0,9 mol

U
2

D
BT H
 2.nH O(Z)  nNH(Z)  2.nH O  2.0,9  nNH(Z)  2.0,96  nNH(Z)  0,12 mol
O
2 2
PR
BT C
 nC(Z)  nCO  nC(Z)  0,96 mol
2
mZ  mC(Z)  mNH(Z)  mH O(Z)  12.0,96  15.0,12  18.0,9  29,52 gam
TU

2
BT N
 nC H NO  nC H NO  nNH  nC H NO  nC H NO  0,12 mol
H

2 5 2 5 9 4 2 5 2 5 9 4
nC H O  nC H O  nC H NO  nC H NO  0,2  nC H O  nC H O  0,12  0,2
AN

6 12 6 12 22 11 2 5 2 5 9 4 6 12 6 12 22 11
 nC H O  nC H O  0,08
TH

6 12 6 12 22 11

nC2H5NO2  a mol  nC5H9NO4  (0,12  a) mol


N

Đặt: 
YE

nC11H22NO11  b mol  nC6H12O6  (0,08  b) mol


U

BT C
 6.nC H O  12.nC H O  2.nC H NO  5.nC H NO  nCO
G

6 12 6 12 22 11 2 5 2 5 9 4 2
 6.(0,08  b)  12.b  2.a  5.(0,12  a)  0,96 (1)
N

BT H
12.nC H O  22.nC H O  5.nC H NO  9.nC H NO  2.nH O
6 12 6 12 22 11 2 5 2 5 9 4 2
 12.(0,08  b)  22.b  5.a  9.(0,12  a)  2.0,96 (2)
(1)(2)
 a  0,08 mol, b = 0,02 mol
*Xét giai đoạn 29,25 gam Z (0,2 mol Z) tác dụng với dung dịch HCl:
C12H 22O11  H 2O  2C6H12O6
0,02  0,02 mol
N + HCl  NHCl
0,12  0,12 mol
BTKL

 mZ  mH O  mHCl  mc¸ c chÊt h÷u c¬
2
 29,52  18.0,02  36,5.0,12  mc¸ c chÊt h÷u c¬  mc¸ c chÊt h÷u c¬  34,26 gam
29,52 gam  34,26 gam 
 
Z

c¸ c chÊt h÷u c¬  m 51,66
   m  59,955 gam
51,66 gam  m gam  34,26 29,52
 
Z c¸ c chÊt h÷u c¬ 

Đáp án D.
.

N
O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N
ĐỀ SỐ 8
Câu 1: Axetilen (C2H2) thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
A. Aren B.Anken C. Ankin. D. Ankan.
Câu 2: Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng
sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể gây tử vong. Tên gọi khác của etanol là:
A. Axit fomic. B. phenol. C. etanol. D. ancol etylic.

Câu 3: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là:


A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.

N
Câu 4: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?

O
TI
A. SO2 + dung dịch H2S. B. SO2 + dung dịch NaOH.

C
C. SO2 + dung dịch nước Clo. C. SO2 + dung dịch BaCl2.

U
D
Câu 5: Chất nào sau đây không phải là chất điện li nước?

O
PR
A. HCl. B. CH3COOH.
C. C6H12O6 (glucozơ). D. NaOH
TU

Câu 6: Chất nào dưới đây không tan trong nước?


H

A. Glyxin. B. Saccarozơ. C. Etylamin. D. Tristearin.


AN

Câu 7: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?


TH

A. KHSO4 B. Na2CO3. C. Al Cl3. D. Ca(HCO3)2.


N

Câu 8: Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh
YE

vật trên Trái Đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là:
U

A. ozon. B. oxi.
G

C. lưu huỳnh đioxit. D. cacbon đioxit.


N

Câu 9: Polime được đều chế bằng phương pháp trùng ngưng là:
A. teflon. B. tơ nilon-6,6.
C. thủy tinh hữu cơ. D. poli(vinyl clorua).
Câu 10: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A.bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng. B. chất xúc tác.
C. nồng độ của các chất phản ứng. D. thời gian xảy ra phản ứng.
Câu 11: X có công thức phân tử là C3H6O2, có khả nắng phản ứng với Na và tham gia được phản
ứng tráng gương. Hiđrô hóa X thu được Y, Y có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch
xanh lam đặc trưng. Công thức cấu tạo của X là
A. HOCH2CHO B. CH3CH2COOH.
C. CH3CH(OH)CHO. D. CH3COCH2OH.
Câu 12: Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat. Cho m gam X tác dụng đủ với dung dịch
30ml NaOH 1M. Giá trị của m là:
A. 18,0 B. 24,6 C. 2,04. D. 1,08.
Câu 13: Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng thí nghiệm dùng để điều chế chất tương ứng trong

N
phòng thí nghiệm?

O
TI
C
U
D
O
PR
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N

Câu 14: Để phân biệt ba dung dịch glyxin; axit axetic; etylamin chỉ cần dùng một thuốc thử.
Thuốc thử đó là:
A. Dung dịch HCl. B. quỳ tím. C. dung dịch NaOH. D. kim loại natri.
Câu 15: Để nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn, riêng biệt: NaCl, NaNO3,
Na3PO4 người ta dùng
A. dung dịch Ba(OH)2. B. Cu và dung dịch H2SO4 loãng.
C. dung dịch AgNO3. D. quỳ tím.
Câu 16: Cho dãy các chất sau: CO2, CO, SiO2, NaHCO3, NH4Cl. Số chất trong dãy tác dụng với
dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 17: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X gồm Fe và FexOy, nung nóng.
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu dduocj 64 gam chất rắn Y trong ống sứ và 11,2 lít hỗn
hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro là 20,4. Giá trị của m là
A. 65,6. B. 72,0. C. 70,4. D. 66,5.
Câu 18: Hỗn hợp X gồm anđehit fomic và anđehit acrylic. Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần
dùng 0,32 mol H2 (xúc tác Ni, t0). Mạt khác, m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch

N
AgNO3/NH3 thu được 60,48 gam Ag. Giá trị của m là

O
A. 9,12. B. 7,04. C. 10,56. D. 8,24.

TI
Câu 19: Phát biết nào dưới đây không đúng?

C
U
A. Ăn mòn điện hóa phát sinh dòng điện.

D
B. Bản chất của ăn mòn điện hóa là quá trình oxi hóa-khử.

O
C. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
PR
D. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.
Câu 20: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4),
TU

Ba(OH)2 (5). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tang dần từ trái sang phải là:
H

A. (2), (3), (1), (4), (5). B. (3), (2), (4), (5), (1).
AN

C. (2), (3), (4), (1), (5). D. (5), (1), (4), (2), (3).
TH

Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:


(a) Hiđrat hóa hoàn toàn etilen trong môi trường axit, đun nóng.
N
YE

(b) Đung nóng propyl axetat trong dung dịch NaOH loãng.
U

(c) Hiđrat hóa hoàn toàn axetilen có mặt xúc tác HgSO4/H2SO4 ở 800C.
G

(d) Xà phòng hóa triolein trong dung dịch kiềm.


N

(e) Hiđro hóa hoàn toàn axetanđehit với H2 dư (xúc tác Ni, t0).
(g) Đun nóng etyl acrylat với dung dịch NaOH loãng.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp tạo ra ancol etylic là:
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 22: Este X có công thức phân tử là C4H8O2 thả mãn các điều kiện sau:
H SO
X  H 2O 
2
0
4
 Y1  Y2
t
0
t ,xt
Y1  O2  Y2  H 2O

Tên gọi của X là:


A. metyl propionat. B. isopropyl fomat. C. etyl axetat. D. propyl fomat.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tinh bột dễ tan trong nước.
B. Fructozơ có phản ứng tráng bạc.

N
C. Xenlulozơ tan trong nước Svayde.

O
TI
D. Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

C
Câu 24: Nhóm các muối nào khi nhiệt phân cho ra các kim loại, khí NO2 và khí O2?

U
D
A. AgNO3, Fe(NO3)2, Zn(NO3)2. B. AgNO3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2.

O
C. AgNO3, Pt(NO3)2, Hg(NO3)2. D. NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3.
PR
Câu 25: Este X mạch hở, có công thức phân tử là C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch
TU

NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cáu tạo của X là:
H

A. CH3COOCH=CH2. B. HCOOCH=CHCH3.
AN

C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH2CH=CH2.
TH

Câu 26: Thực hiện sơ đồ phản ứng sau ( đúng với tỉ lệ mol các chất):
N

t0 xt,t 0
(1)X  2NaOH  2Y  Z (2) Y  NaOH  Z  Na2 CO3
YE

t 0 ,xt
U

(3) 2Z  T(C2H6O)  H 2 O


G
N

Phân tử khối của X là:


A. 118. B. 90. C. 134. D. 148.
Câu 27: Cho các chất sau: KBr, KI, FeO, FeBr3, số chất bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau:

c, 1700C
H SO ®Æ
X 
2 4
Y  Z
t0
X  CuO  T  E  Z

Ni,t 0
Y  2H 2  ancol isobutylic

dd NH ,t 0
T  4AgNO3 
3
 F  G  4Ag

Công thức cấu tạo của X là:


A. CH3CH(OH)CH2CHO. B. HOCH2CH(CH3)CHO.
C. OHC-CH(CH3)CHO. D. (CH3)2C(OH)CHO.

N
Câu 29: Khi tay một người dính cồn cầm bánh mì thì trên bánh có chấm màu?

O
A. Xanh. B. Đỏ. C. Đen D. Vàng.

TI
C
Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

U
 CH COOH

D
C6H12O6 (glucozơ)  X  Y  T 
3
 C6H10O4

O
Nhận xét nào các chất X, Y, Z và T trong sơ đồ trên là đúng?
PR
A. Chất X không tan trong nước.
TU

B. Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X.


H

C. Chất Y phản ứng với KHCO3 ạo khí CO2.


AN

D. Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.


TH

Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng: FeO  HNO3  Fe(NO3)3  NO  H 2O


N

Trong phương trình của phản ứng trên có bao nhiêu phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa:
YE

A. 4. B. 8. C. 10. D. 1.
U

Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 3,60 gam Mg trong 500ml dung dịch HNO3 0,80M, phản ứng kết
G

thúc thu được 448ml một khí X (ở đktc) và dung dịch Y có khối lượng lớn hớn khối lượng dung
N

dịch HNO3 ban đầu là 3,04 gam. Để phản ứng hết với các chất trong Y cần vừa đủ V ml dung
dịch NaOH 2,00M. Giá trị của V là:
A. 167,50. B. 230,00. C. 156,25 D. 173,75.
Câu 33: Hỗn hợp X gồm một este no, đơn chức và một este no, hai chức đều mạch hở. Đốt cháy
hoàn toàn 15,9 gam X cần dùng 0,845 mol O2, thu được CO2 và 11,7 gam H2O. Mặt khác, đun
nóng 15,9 gam X với dung dịch NaOh vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm các ancol và hỗn hợp Z
gồm hai muối. Đun nóng hoàn toàn Z với vôi tôi xút, thu được một hiđrocacbon đơn giản nhất.
Phần trăm khối lượng của ancol có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Y là
A. 47,3%. B. 405,%. C. 21,6%. D. 31,1%.
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(1) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1%.
(2) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hiđro (xúc tác Ni, t0) thu được sorbitol.
(3) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học.
(4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm muối và ancol.
(5). Số nguyên tử N có trong phân tử đipeptit Glu-Lys là 2.
(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Số phát biểu đúng:

N
O
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.

TI
Câu 35: Rót từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol HCl và b mol AlCl3 ta

C
có đồ thị sự phụ thuộc số mol kết tủa vào số mol NaOH như sau:

U
D
O
PR
TU
H

Tỉ lệ y:x là:
AN

A. 13 B. 14. C. 15. D. 16.


TH

Câu 36: Hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở. Thủy phân hoàn toàn 0,05 mol X có khối lượng là
N

24,97 gam trong dung dịch NaOh dư, đun nóng, thì có 0,3 mol NaOH phản ứng. Sau phản ứng
YE

thu được m gam hỗn hợp Y gồm các muối glyxin, alanin, và axit glutamic, trong đó muối axit
glutamic chiếm 1/9 tổng số mol các muối trong Y. Giá trị của m là
U

A. 34,85. B. 35,53. C. 38,24. D. 35,25


G
N

Câu 37: Nung nóng 66,52 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe(NO3)2, Fe3O4 một thời gian thu được hỗn
hợp Y (chỉ chứa kim loại và oxit của chúng) và 15,68 lít hỗn hợp khí T. Hào tan hoàn toàn Y vào
dung dịch chứa 1,62 mol HCl thu được dung dịch z và 5,376 lít khí H2. Cho dung dịch AgNO3
dư vào dung dịch Z thu dduocj 233,01 gam kết tủa và 0,112 lít khí NO. Biết thể tích các khí đo ở
đktc. Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp X gần nhất với:
A. 5%. B. 15%. C. 25%. D. 35%.
Câu 38: X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở; Z là este tạo từ X và Y với etylen
glycol. Đốt cháy hoàn toàn 35,4 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z bằng O2 thu dduocj 31,36 lít khí
CO2 (đktc) và 23,4 gam nước. Mặt khác, cho 35,4 gam E tác dụng với 400ml dung dịch NaOH
1M và KOH 0,5M, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m(g) chất rắn
khan. Giá trị của m là:
A. 51,0. B. 46,4. C. 50,8 D. 48,2.
Câu 39: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử lá C7H10O4. Thủy phân hoàn toàn X
trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và hai chất hữu cơ Z và T (thuộc cùng dãy
đồng đẳng). Axit hóa Y, thu dduocj hợp chất hữu cơ E ( chứa C, H, O). Phát biểu nào sau đây
không đúng?
A. X có hai đồng phân cấu tạo.
B. E tác dụng với Br2 trong CCl4 theo tỉ lệ mol 1:2.

N
C. Z và T là các ancol no, đơn chức.

O
TI
D. Phân tử E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.

C
Câu 40: Hỗn hợp E gồm amin X, amino axit Y và peptit Z mạch hở tạo ra từ Y; trong đó X và Y

U
đều là các hợp chất no, mạch hở. Cứ 4 mol E tác dụng vừa đủ với 15 mol HCl hoặc 14 mol

D
NaOH. Đốt cháy hoàn toàn 4 mol E, thu được 40 mol CO2, x mol H2O và y mol N2. Giá trị của

O
x, y là: PR
A. 37,5 và 7,5. B. 40,5 và 8,5. C. 38,5 và 8,5. D. 39,0 và 7,5.
TU
H
AN
TH
N
YE
U
G
N
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Axetilen (C2H2) thuộc dãy đồng đẳng ankin. Đáp án C.
Câu 2: C2H5OH có một số tên là: etanol hoặc rượu etylic hoặc ancol etylic. Đáp án D.
Câu 3: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly=3. Đáp án A.
Câu 4: Các phương trình hóa học :
SO2  2H 2S  3S  2H 2O
SO2  NaOH  NaHSO3

SO2  2NaOH  Na2SO3  H 2O
SO2  Cl 2  2H 2O  H 2SO4  2HCl

N
O
SO2  dd BaCl 2  Kh«ng x¶y ra

TI
Đáp án D.

C
U
Câu 5: Chất điện li trong nước là các hiđrocacbon, ancol, anđehit, este, cacbonhiđrat

D
 C6H12O6 (glucozơ) không phải là chất điện li trong nước

O
PR
Các chất điện li trong nước là HCl, CH3COOH, NaOH:

HCl  H   Cl 
TU


CH3COOH 
 CH 3COO  H 
H
AN

NaOH  Na  OH 
TH

Đáp án C.
Câu 6: Tristearin là chất béo
N
YE

Chất béo không tan trong nước  Tristearin không tan trong nước.
U

Đáp án D.
G

Câu 7: Chất lưỡng tính là chất vừa có tính axit vừa có tính bazơ  Các chất lưỡng tính gồm :
N

amino axit; muối cacbonat của amino, amin; oxit lưỡng tính (Al2O3, ZnO, BeO, Cr2O3, SnO,
PbO, …); hiđroxit lưỡng tính (Al(OH)3, Zn(OH)2 , Be(OH)2, Cr(OH)3, Sn(OH)2, Pb(OH)2,…),
muối của axit yếu (NaHCO3, KHS, KHSO3,…)
 Ca(HCO3)2 là chất lưỡng tính. Đáp án D.
Câu 8: Ozon (O3) có các ứng dụng gồm chữa sâu răng ; tẩy trắng tinh bột, dầu ăn; sát trùng nước
sinh hoạt,…
Lớp ozon (tầng ozon) có tác dụng như một tấm lá chắn, ngăn tia tử ngoại, bảo vệ sự sống trên
Trái Đất.
Vậy chất chứa nguyên tố oxi đó là ozon. Đáp án A.
Câu 9: Các polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là poli(etylen terephtalat); nilon-
6,6;….
Polino được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là tơ nilon=6,6. Đáp án B.
Câu 10: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc và thời gian phản ứng. Đáp án D.
Câu 11: X(C3H6O2) có phản ứng tráng gương  X có CHO
X phản ứng với Na  X chứa OH

 H (Ni,t 0 )  Cu(OH)
X 
2
 Y 
2
 dung dịch màu xanh lam đặc trưng  Y có 2 OH kề

N
O
Kết hợp các điều trên  X là CH3CH(OH)CHO. Đáp án C.

TI
Câu 12: Số mol NaOH là : nNaOH  0,03.1  0,03 mol

C
U
CH3COOH+NaOH  CH3COONa+H 2O

D
Các phương trình hóa học:
HCOOCH3  NaOH  HCOONa  CH3OH

O
PR
 nCH COOH  nHCOOCH  nNaOH  nCH COOH  nHCOOCH  0,03 mol
3 3 3 3
nX  nCH COOH  nHCOOCH  nX  0,03 mol
TU

3 3

M CH COOH  M HCOOCH  60  M X  60
3 3
H

mX  nX .M X  0,03.60  1,8 gam


AN

Đáp án D.
TH

Câu 13: Khí NH3 tan nhiều trong H2O, do đó không thu được bằng phương pháp đẩy H2O.
N

Phương án A sai.
YE

Muốn thu được khí khi đi qua các bình rửa khí thì ống dẫn khí khi đi vào phải cắm sâu vào dung
U

dịch (để loại tạp chất) và ống dẫn khí khi đi ra phải ở gần miệng ống hoặc có một khoảng cách
G

nhất định với dung dịch cần loại bỏ tạp chất. Hình vẽ B sai.
N

Hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm là:
N
O
Muốn điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm phải dùng NaNO3 rắn và H2SO4 đặc, đun nóng .

TI
Nếu dùng H2SO4 loãng thì phản ứng sẽ không xảy ra vì NaNO3, H2SO4 và HNO3 đều là chất

C
điện li mạnh . Vậy chỉ có hình C mô tả đúng thí nghiệm điều chế khí SO2. Đáp án C.

U
D
Câu 14: Để phân biệt glyxin, axit axetic, etylamin người ta dùng quỳ tím vì:

O
H2NHCH2COOH (glyxin) CH3COOH (axit axetic)
PR C2H5NH2 (etylamin)
Qùy tím Tím Đỏ Xanh
TU

Đáp án B.
Câu 15: Để nhận biết các dung dịch: NaCl, NaNO3, Na3PO4 người ta dùng dung dịch AgNO3 vì:
H
AN

NaCl NaNO3 Na3PO4


TH

AgNO3 Kết tủa trắng Không hiện tượng Kết tủa vàng
Các phương trình hóa học:
N
YE

AgNO3  NaCl  AgCl   NaNO3




tr¾ng
U

AgNO3  NaNO3  kh«ng x¶y ra


G
N

3AgNO3  Na3PO4  Ag3PO4  3NaNO 3



vµng

Đáp án C.
Câu 16: Các chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng là CO2, NaHCO3, NH4Cl:

CO2  2NaOH  Na2CO3  H 2O


NaHCO3  NaOH  Na2CO3  H 2O
NH 4Cl  NaOH  NaCl  NH3   H 2O
Chú ý: SiO2 tan trong kiềm đặc, nóng. Thí dụ: SiO2  2NaOH  Na2SiO3  H 2O

Đáp án B.
Câu 17:
11,2
nZ   0,5 mol
22,4

M Z  20,4.2  40,8  CO( dư )=28< M Z  40,8  CO2  44  Z gồm CO dư và CO2

mZ  nZ .M Z  0,5.40,8  20,4 gam

N
Fe  Fe  CO2 

O
Sơ đồ phản ứng: CO        
Fex Oy  oxit s¾t CO d- 

TI
     

C
m gam X 64 gam r¾n Y n  0,5 mol
Z Z
mZ  20,4 gam

U
D
BT C
 nCO  nCO  nCO (d- )  nCO  0,5 mol

O
2  PR
0,5 mol
BTKL

 mCO  mX  mY  mZ  28.0,5  m  64  20,4  m  70,4 gam
TU

Đáp án C.
H

Câu 18: Đặt số mol các chất trong X là HCHO (anđehit fomic): a mol; CH2=CH-CHO (anđehit
AN

acrylic): b mol
TH

m gam X tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0):


Sơ đồ phản ứng:
N
YE

HCHO
 
 1  Ni,t 0 CH3OH 
U

CH  CH  CHO  H 2   


G

 2   CH3  CH 2  CH 2OH 



N

2 
BT 
1.nHCHO  2.nCH  CH  CHO  nH  a  2b  0,32 (I)
2 2

m gam X tác dụng với AgNO3/NH3:


60,48
Số mol Ag thu được là: nAg   0,56 mol
108
 AgNO / NH
HCHO 
3 3
(NH 4 )2 CO3  4Ag 
Sơ đồ phản ứng:
 AgNO / NH
CH 2  CHCHO 
3 3
CH 2  CHCOONH 4  2Ag 
 nAg  4.nHCHO  2.nCH  CH  CHO  4a  2b  0,56 (II)
2

(I),(II)
  a  0,08 mol; b=0,12 mol
m=mHCHO  mCH  CHCHO  30.0,08  56.0,12  9,12 gam
2

Đáp án A.
Câu 19: Ăn mòn hóa học không phát sinh dòng điện  Đáp án A sai.
Chú ý: Ăn mòn điện hóa phát sinh dòng điện
Đáp án A.

N
  H   cµng lí n th×pH cµng nhá

O
 
Câu 20: pH=-log[H+]  

TI
 OH   cµng lí n th×pH cµng lí n

C
 

U
D
KNO3 cã m«i tr- êng trung tÝnh  pH KNO  7
3

O
pHaxit  7,pH baz¬  7 PR
Thứ tự tăng dần pH của các dung dịch có cùng nồng độ mol là:
TU

H2SO4 (2) < HCl (3) <KNO3(4) < NaOH (1) < Ba(OH)2 (5)
H

Đáp án C.
AN

Câu 21: Các phương trình hóa học:


TH

H  ,t 0
(a) CH 2  CH 2  H 2O  CH3  CH 2OH

N

ancol etylic
YE

t0
(b) CH3COOC3H 7  NaOH  CH3COONa+C3H 7OH
U
G

HgSO / H SO ,800 C
(c) CH  CH  H 2O 
4 2 4
 CH3CHO
N

(d) (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH  3C17H33COONa + C3H5(OH)3


0
Ni,t
(e) CH3CHO  H 2   CH3CH 2OH
 
ancol etylic

0
t
(f) CH 2  CHCOOC2H 5  NaOH   CH 2  CHCOONa  C2H 5OH
 
ancol etylic

Các thí nghiệm sinh ra ancol etylic là: (a), (e), (f). Đáp án A.
Câu 22:

t 0 ,xt
Y1  O2  Y2  H 2O  CY  CY  X : CH3COOC2H 5
1 2 
etyl axetat
H SO

2 4

CH3COOC2H 5  H 2O CH3COOH  C2H 5OH
 0
   
t Y2 Y1

men giÊm
C 2 H 5OH  O2 
 CH3COOH  H 2O
  
Y1 Y2

N
Đáp án C.

O
TI
Câu 23: Tinh bột không tan trong nước lạnh. Trong nước nóng hạt tinh bột sẽ ngậm nước và
trương phồng lên tạo dung dịch keo, gọi là hồ tinh bôt.

C
U
 Phát biểu A sai. Đáp án A.

D
O
Câu 24: Nhiệt phân muối nitrat của các kim loại yếu như Ag, Hg, Au, Pt thu được kim loại, khí
PR
NO2 và khí O2. Thí dụ:

t0
2AgNO3  2Ag  2NO2  O2 
TU

t0
Pt(NO3)2  Pt  2NO2  O2 
H

t0
AN

Hg(NO3)2  Hg  2NO2  O2 


TH

Nhiệt phân muối của kim loại từ Mg đến Cu trong dãy hoạt động hóa học thu được oxit kim loại,
NO2 và O2. Thí dụ :
N

t0
YE

4Fe(NO3)2  2Fe2O3  8NO2  O2 


t0
U

2Zn(NO3)2  2ZnO  4NO2  O2 


G

t0
N

Cu(NO3)2  2CuO  4NO2  O2 

Nhiệt phân muối nitrat của kim loại hoạt động mạnh như tất cả các kim loại nhóm IA (Li, Na, K,
Rb, Cs), một số kim loại nhóm IIA (Ca, Sr, Ba) thu được muối nitri và O2. Thí dụ:

t0
2NaNO3  2NaNO2  O2 
t0
CaNO3  Ca(NO2 )2  O2 
t0
2KNO3  2KNO2  O2 

Đáp án C.
Câu 25:
 AgNO3 / NH3
HCOONa 
 AgNO3 / NH3  2Ag
Y  4Ag  Y gåm: 
 AgNO3 / NH3
RCHO  2Ag

 X lµ HCOOCH=CH-CH3
HCOOCH  CH  CH3  NaOH  HCOONa  CH3  CH 2  CHO

Đáp án B.
Câu 26:

N
Cách 1:

O
M T  M H O 46  18

TI
BTKL

 2.M Z  M T  M H O  M Z  2
  32

C
2 2 2

U
BTKL

 M Y  M NaOH  M Z  M Na CO  M Y  40  32  106

D
2 3
 M Y  98

O
BTKL
PR

 M X  2.M NaOH  2.M Y  M Z  M X  2.40  2.98  32  M X  148
TU

Cách 2:

t 0 ,xt
2Z  T(C2H6O)  H 2O  Z lµ CH3OH
H
AN

c, 1400C
H SO ®Æ
2CH3OH 
2 4
 CH3OCH3  H 2O
TH

xt,t 0
Y  NaOH  CH3OH  Na2CO3  Y lµ HOCH 2COONa
CuO,t 0
N

HOCH 2COONa  NaOH 


 HOCH3  H 2O
YE

t0
X  2NaOH  HOCH 2COONa  CH3OH  X lµ HOCH 2  COO  CH 2COO  CH3
U

t0
G

HOCH 2  COO  CH 2COO  CH3  2NaOH  2HOCH 2  COONa  CH3OH


N

 M X  148

Đáp án D.
Câu 27: Các chất bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc nóng là KBr, KI, FeO và FeBr3:
1 6 0 4
t0
2K Br  2H 2 S O4 ( ®Æ
c)  Br 2  S O2  K 2SO4  2H 2O
1 6 0 4
t0
8K I  5H 2 S O4 ( ®Æ
c)  4I 2  S O2  4K 2SO4  4H 2O
6 3 4
t0
2FeO  4H 2 S O4 ( ®Æ
c)  Fe2 (SO4 )3  S O2  4H 2O
1 6 0 4
t0
2FeBr 3  6H 2 S O4 ( ®Æ
c)  3Br 2  3 S O2  Fe2 (SO4 )2  6H 2O

Đáp án D.
Câu 28: Ancol isobutylic: CH3CH(CH3)CH2OH

N
 AgNO / NH
T 
3 3
4Ag  T cã 2CHO  X chøa chøc ancol bËc mét vµ an®ehit

O
 X lµ HOCH 2CH(CH3)CHO

TI
C
c, 1400C
H SO ®Æ
HOCH 2CH(CH3)CHO 
2 4
 CH 2  C(CH3)CHO  H 2O

U
    

D
X Y Z

O
t0
PR
HOCH 2CH(CH3)CHO  CuO  OHCCH(CH3)CHO  Cu  H 2O
     
X T E Z
TU

Ni,t 0
CH 2  C(CH3)CHO  2H 2  CH3CH(CH3)CH 2OH
   
H

Y ancol isobutylic
AN

 AgNO / NH
CH 2  C(CH3)CHO 
3 3
4Ag
TH


Y
N

Đáp án B.
YE

Câu 29: Cồn iot (dung dịch iot 5% trong ancom etylic) để làm chất sát trùng.
U

Bánh mì có tin bột, do đó iot trong cồn iot sẽ tác dụng với tinh bột tạo thành hợp chất nàu xanh
G
N

đặc trưng: dung dịch iot + hồ tinh bột 


 hợp chất màu xanh
Vì vậy trên bánh mì sẽ chấm màu xanh. Đáp án A.
Câu 30:
 CH COOH
T 
3
 C6H10O4  T : HOCH 2  CH 2OH
H SO ®Æ
c
HOCH 2  CH 2OH  2CH3COOH 
2 4
 CH3COOCH 2  CH 2OOCCH3  2H 2O

 Y : CH 2  CH 2 ;X : C2H 5OH
men r- î u
C 6 H12O6 
 2C2H 5OH  2CO2
  
glucoz¬ X

c,1700C
H SO ®Æ
C2H 5OH 
2 4
CH 2  CH 2  H 2O
  
X Y

CH 2  CH 2  2KMnO4  4H 2O  3HOCH 2  CH 2OH  2MnO2  2KOH



Y

X (C2H5OH) tan vô hạn trong nước  Phát biểu A sai.


Nhiệt độ sôi: T (C2H4(OH)2) > X (C2H5OH) vì T có nhiều liên kết hiđro hơn X và phân tử khối

N
của T lớn hơn X  Phát biểu B sai

O
TI
Y ( CH2=CH2) không phản ứng với KHCO3  Phát biểu C sai.

C
T (HOCH2CH2OH) có 2OH liền kề, do đó T hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo thành

U
dung dịch màu xanh lam  Phát biểu D đúng.

D
O
Đáp án D. PR
2 5 3 2
Câu 31: Số oxi hóa các nguyên tố thay đổi: Fe H N O3  Fe(NO3)3  N O  H 2O
TU

Các quá trình nhường , nhận electron:


H

2 3
AN

3 Fe  Fe 1e
1 5 2
TH

N  3e  N
N

 Số phần tử đóng vai trò là chất oxi hóa là 1. Đáp án D.


YE

Câu 32: Số mol các chất là:


U

3,6 0,448
G

nMg   0,15 mol; nHNO  0,5.0,8  0,4 mol; nX   0,02 mol


24 3 22,4
N

mdd Y  mdd HNO  mdd t¨ ng  mMg  mX  3,04  3,6  mX  mX  0,56 gam


3
mX 0,56
 MX    28  X lµ N 2
nX 0,02

BT electron
 2.nMg  10.nN  8.n  2.0,15  10.0,02  8.n
2 NH 4 NH 4
n  0,0125 mol
NH 4

Mg tan hòa toàn trong HNO3  Mg hết, HNO3 có thể dư


Sơ đồ phản ứng:
N 2   H 2O

0,02 mol
Mg(OH)2   NH3 
Mg2 ,H  
  HNO
Mg
3

   V ml NaOH 2M(võa ®ñ) Na 
0,15 mol 0,4 mol  NH  ,NO     
  4 3
 NO3 

0,0125 mol
  

dd sau
dd Y

BT N
 nHNO  2.nN  n n  0,4  2.0,02  0,0125  n n  0,3475 mol
3 2 NH 4 NO3 NO3 NO3

N
BT ®iÖn tÝch cho dd sau

O
1.n  1.n n  0,3475 mol
Na NO3 Na

TI
nNaOH 0,3475

C
V=   0,17375 lÝt=173,75 ml
CM .NaOH 2

U
D
O
Đáp án D. PR
Câu 33:
TU

Xét giai đoạn đốt cháy X:


11,7
H

Số mol H2O là: nH O   0,65 mol


2 18
AN

Sơ đồ phản ứng:   


(C,H,O) O2

 CO2  H 2O

TH

15,9 gam X 0,845 mol 11,7 gam


N

BTKL

 mX  mO  mCO  mH O  15,9  32.0,845  44.nCO  11,7  nCO  0,71 mol
YE

2 2 2 2 2

Đặt công thức các chất trong X là CnH 2nO2 (A,k A  1) và CmH 2m 2O2 (B,k B  2)
U
G

BT O
N

 nO(X)  2.nO  2.nCO  nH O  nO(X)  2.0,845  2.0,71  0,65  nO(X)  0,38 mol
2 2 2

 k A 1
O
kB 2 2
 n B  nCO2  nH 2O  nB  0,71  0,65  0,06 mol

BT O (X)

 2.nC H O  4.nC H  nO(X)  2.nC H O  4.0,06  0,38
n 2n 2 m 2m2O4 n 2n 2
 nC H O  0,07 mol
n 2n 2

BT C
 n.nC H O  m.nC H  nCO  0,07.n  0,06.m  0,71
n 2n 2 m 2m2O2 2
n  5(C6H12O2 )
 7n  6m  
m  6(C5H8O4 )
Hiđrocacbon đơn giản nhất là CH4
Nung Z với vôi tôi xút thu được một hiđrocacbon đơn giản nhất  hai muối trong Z là
CH3COONa và CH2(COONa)2:

CaO,t 0
CH3COONa+NaOH 
 CH 4  Na2CO3
CaO,t 0
CH 2 (COONa)2 +2NaOH 
 CH 4  2Na2CO3

N
 Các chất trong X là CH3COOC3H7 và CH3OOC-CH2-COOC2H5

O
Xét giai đoạn X tác dụng với dung dịch NaOH:

TI
C
Sơ đồ phản ứng:

U
 

D
C H OH 

O
 CH3COOC3H 7   3 7 
  
PR
   0,07 mol 
 0,07 mol   NaOH CH3COONa   
      CH OH 
CH 2 (COONa)2     
3
CH 3OOC-CH 2  COOC2H
5  
  0,06 mol 
TU

 
 0,06 mol  Z  
 C H OH
5 
2 
H

X  0,06 mol 

AN

Y
TH

mC H OH 60.0,07
%mC H OH  3 7
.100  .100  47,3%
3 7 mC H OH  mCH OH  mC H OH 60.0,07  32.0,06  46.0,06
N

3 7 3 2 5
YE

Đáp án A.
U
G

Câu 34:
N

Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữu ổn định ở mức 0,1%  Phát biểu (1) đúng.
Khử hoàn toàn glucozơ bằng hiđro (xúc tác Ni, t0) thu được sobitol  Phát biểu (2) sai.
Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học  Phát biểu (3) đúng.
Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho muối của axit và ancol hoặc anđehit,
muối của phenol,…:
CH3COOC2H 5  NaOH  CH3COONa+C2H 5OH
CH3COOCH=CH 2  NaOH  CH3COONa+CH3CHO
HCOOC6H 5  2NaOH  HCOONa  C6H 5ONa  H 2O

 Phát biểu (4) sai


Glu (1NH2) , Lys (2NH2)  Số nguyên tử N có trong phân tử đipeptit Glu-Lys là 3
 Phát biểu (5) sai.
Từ đipeptit trở lên mới có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím
 Đipeptit không có phản ứng màu biure  Phát biểu (6) sai

N
O
Các phát biểu đúng là (1), (3). Đáp án A.

TI
Câu 35: Các phương trình phản ứng xảy ra theo đúng thứ tự sau:

C
H   OH   H 2O

U
(1)

D
Al 3  3OH   Al(OH)3  (2)
Al(OH)3  OH   AlO2  2H 2O (3)
O
PR
*Xét tại 0,35 mol NaOH:
TU

Các phương trình hóa học:


H

H   OH   H 2O
AN

(1)
a a
TH

Al 3  3OH   Al(OH)3  (2)


x
N

3x
YE

n  a  3x  0,35 (I)
OH 
U

*Xét tại 0,59 mol NaOH:


G
N

Các phương trình hóa học :

H   OH   H 2O (1)
a a
Al 3  3OH   Al(OH)3  (2)
3.(x+0,4a)  (x+0,4a)

n  a  3.(x  0,4a)  0,59 (II)


OH 
(I),(II)

 a  0,2 mol ; x=0,05 mol

*Xét tại (4a+0,03)= (4.0,2+0,03) = 0,83 mol NaOH


Các phương trình hóa học :

H   OH   H 2O (1)
Al 3  3OH   Al(OH)3  (2)
Al(OH)3  OH   AlO2  2H 2O(3)

Theo (1),(2),(3)

n n  4.n  nAl(OH)  0,83  0,2  4.b  0,05  b  0,17 mol
OH  H Al 3

N
3

O
*Xét tại y mol NaOH:

TI
nAl(OH)  x  0,4a  0,05  0,4.0,2  0,13 mol

C
3

U
Các phương trình hóa học:

D
O
H   OH   H 2O PR (1)
Al 3  3OH   Al(OH)3  (2)
TU

Al(OH)3  OH   AlO2  2H 2O(3)


H

Theo (1),(2),(3)

n n  4.n  nAl(OH)  y  0,2  4.0,17  0,13  y  0,75 mol
OH  H Al 3
AN

 y:x=0,75:0,05=15
TH

Đáp án C.
N

trï ng ng- ng
YE

Câu 36: C5H 9NO4  C5H 7NO3  H 2O



Glu
U
G

C5H 7NO3  C2H3NO  2CH 2  COO


N

Quy đổi X thành C2H3NO, CH2, COO và H2O


C2H3NO
  
a mol
 
 CH
 2 
b mol 
Sơ đồ phản ứng:    NaOH
  Muèi

 Y  H 2O
COO  0,3 mol 0,3 mol
 c mol 
 H O 
  2 

0,05 mol 
24,97 gam X

nC H NO  nCOO  nNaOH  a  c  0,3 (I)

N
2 3
nY  9.nGlu(Na)  a  9c (II)

O
2

TI
(I),(II)
  a  0,27 mol; c=0,03 mol

C
U
nH O  nH O(X)  nH O(COO NaOH)  0,05  0,03  0,08 mol
2 2 2

D
O
BTKL

 mX  mNaOH  mmuèi  mH O PR
2
 24,97  40.0,3  m  18.0,08  m  35,53 gam.
TU

Đáp án B.
Câu 37: Số mol các chất là:
H
AN

15,68 5,376 0,112


nT   0,7 mol; nH   0,24 mol; nNO   0,005 mol
22,4 2 22,4 22,4
TH

Sơ đồ phản ứng:
N
YE

NO2 
 
O2 

U

 
G

  0,7 mol T
 Al
 
N

 a mol  0 AgCl 
  t    
NO 
Fe(NO )2   Ag  0,005 mol
2 
 b mol  Al 3 ,Fe3   AgNO d- 233,01 gam
   2    
3

 Fe

3O4 
Fe ,H ,Cl  Al 3 ,Fe3 
 c mol    
  dd Z NO3


66,52 gam X  
dd sau

Dung dịch Z tác dụng với AgNO3 thu được khí NO  Dung dịch Z phải chứa Fe2 ,H 
BT Cl
 nAgCl  nHCl  nAgCl  1,62 mol
mAgCl  mAg  233,01  143,5.1,62  108.nAg  233,01  nAg  0,005 mol

BT Ag

 nAgNO (p- )  nAg  nAgCl  0,005  1,62  1,625 mol
3
BT N(Z+AgNO )

3
 nAgNO (p- )  n   nNO  1,625  n   0,005
3 NO3 (p- ) NO3 (dd sau)
n  1,62 mol
NO3 (dd sau)

*Xét giai đoạn Y tác dụng với dung dịch HCl:

N
BT H
 nHCl  2.nH  2.nH O  n   1,62  2.0,24  2.nH O  0,02
H (Z)

O
2 2 2

 nH O  0,56 mol

TI
2

C
BT O

U
 nO(Y)  nH O  nO(Y)  0,56 mol
2

D
O
Đặt số mol các chất trong X là Al: a mol; Fe(NO3)2: b mol ; Fe3O4: c mol
PR
mAl  mFe(NO )  mFe O  mX  27a  180b  232c  66,52(I)
3 2 3 4
BT O(nung X)
TU

 6nFe(NO )  4nFe O  nO(Y)  2.nNO  2.nO


3 2 3 4 2 2
 6b+4c=0,56+2.0,6  6b+4c=1,96(II)
H
AN

B¶o toµn ®iÖn tÝch dd sau



 3.n  3.n  1.n  3.a  3.(b  3c)  1,62
Al 3 Fe3 NO3
TH

Tæhî p (I),(II),(III)

 a  0,12 mol; b=0,3 mol; c=0,04 mol
N

mAl 27.0,12
%mAl  .100  .100  4,87% gÇn nhÊt ví i 5%
YE

mX 66,52
U

Đáp án A.
G
N

Câu 38:
*Xét giai đoạn đốt cháy E:

31,36 23,4
nCO   1,4 mol; nH O   1,3 mol
2 22,4 2 18


Số mol các chất là: k X,Y 1
k Z 2
 n Z  nCO  nH O  nZ  1,4  1,3  0,1 mol
2 2
O
   CO2  H 2O
2
Sơ đồ phản ứng: (C,H,O)
  
35,4 gam E 1,4 mol 1,3 mol

BT C
 nC(E)  nCO  nC(E)  1,4 mol
2
BT H
 nH(E)  2.nH O  nH(E)  2.1,3  2,6 mol
2

BTKL E
 mC(E)  mH(E)  mO(E)  mE  12.1,4  1.2,6  16.nO(E)  35,4
 nO(E)  1 mol

BT O cña E

N
 2.nCOO(E)  nO(E)  2.nCOO(E)  1  nO(E)  0,5 mol

O
X,Y ®Òu cã 2O, Z cã 4O

TI
BT O
 2.nX  Y  4.nZ  nO(E)  2.nX  Y  4.0,1  1  nX  Y  0,3 mol

C
U
*Xét giai đoạn E tác dụng với dung dịch bazơ:

D
O
nNaOH  0,4.1  0,4 mol
 n   0,4  0,2  0,6 mol
Số mol các chất là: 
PR
OH
nKOH  0,4.0,5  0,2 mol
TU

E hÕt
nCOO(E)  0,5 mol<n  0,6 mol   

OH
OH d-
H
AN

Đặt công thức các chất trong E là RCOOH (X và Y), (RCOO)2C2H4


TH

RCOOH

   NaOH RCOONa  H 2O 
  
 0,3 mol  0,4 mol  RCOOK  0,3 mol 
Sơ đồ phản ứng: (RCOO) C H    
  
  
N

  2 24   KOH  NaOH d-  C 2H



(OH)2 
4 
YE

  0,2 mol  KOH d-   0,1 mol 


0,1 mol
   
U

35,4 gam E m gam r¾n


G
N

BTKL

 mE  mNaOH  mKOH  mr¾n  mH O  mC H (OH)
2 2 4 2
 35,4  40.0,4  56.0,2  m  18.0,3  62.0,1  m  51 gam.

Đáp án A.
Câu 39:
7.2  2  10
kC H O  3
7 10 4 2
X(C7H10O4 )  NaOH  Muối Y + hai chất hữu cơ Z và T
 X tạo bởi axit hai chức và ancol đơn chức

 X là CH3OOC-CH=CH-COOC2H 5 hoặc CH 2  C(COOCH3)(COOC2H 5)

Các phương trình hóa học:


CH3OOC-CH=CH-COOC2H 5  2NaOH  NaOOC-CH=CH-COONa
  CH 3OH  C2H 5OH
 
    
X Y Z T

  H 2SO4  HOOC-CH=CH-COOH


NaOOC-CH=CH-COONa    Na2SO4
Y E

X có hai đồng phân cấu tạo  Phát biểu A đúng

N
gèc E  C H (E)  1  E tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1:1  Phát biểu B sai

O
2 2

TI
CH3OH (Z) , C2H5OH (T) là các ancol no, đơn chức  Phát biểu C đúng

C
U
C4H 4O  H E  OE  4  Phát biểu D đúng.

 

D
E

O
Đáp án B.
PR
Câu 40:
TU

*E tác dụng với dung dịch NaOH: nCOOH  nCO  nNaOH  nCOOH  nCO  14 mol
H

*E tác dụng với dung dịch HCl: n NH  n NH   nHCl  n NH  n NH   15 mol


AN

2 2

*Xét giai đoạn đốt cháy E:


TH

BT N
 n NH  n NH   2.nN  15  2.nN  7,5 mol  y=7,5 mol
N

2 2 2
YE

Đặt công thức chung của E là CnH2n+2-2k+1NtOz


U

O
Sơ đồ phản ứng: CnH 2n 2 2k 1N t Oz 
2
 nCO2  (n  1  k  0,5t)H 2O  0,5tN 2
G


N

 nCO  nH O  nN  (k  1).nE  nCO  nH O  nN  k.nE  nE


2 2 2 2 2 2
 40  x  7,5  14  4  x  37,5 mol

Đáp án A.
ĐỀ SỐ 9
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p1.
Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3. Số proton của
X và Y lần lượt là:
A.13 và 15. B. 12 và 14. C. 13 và 14. D. 12 và 15.
Câu 2: Một oxit có công thức X2O có tổng số hạt trong phân tử là 66 và số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Công thức của oxit là (biết số khối của oxi bằng
16):
A.N2O. B. Na2O. C. K2O. D. Cu2O.
Câu 3: Oxit cao nhất của một nguyên tố R thuộc nhóm A có dạng RO3. Cho các nhận định về
R:
(1) R có hóa trị cao nhất với oxi là 6.
(2) Công thức hợp chất khí của R với H có dạng RH2.

N
(3) R là một phi kim.

O
(4) Axit tương ứng với oxit cao nhất của R là H2RO3

TI
Số nhận định đúng là:

C
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

U
1 2 1 2 5
Câu 4: Cho ba nguyên tố X (3s ), Y (3s 3p ), Z (3s 3p ). Phát biểu nào sau đây không đúng?

D
A.Liên kết giữa Z và X là liên kết cộng hóa trị.
B. X,Y,Z đều thuộc chu kì 3. O
PR
C. Liên kết giữa Z và Y là liên kết cộng hóa trị có cực.
D. X,Y là kim loại, Z là phi kim,
Câu 5: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là:
TU

A. O2, H2O, NH3. B. H2O, HF, H2S. C. HCl, O3, H2S. D. HF, Cl2, H2O
Câu 6: Cho các chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất thể hiện tính chất lưỡng tính là:
H

A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
AN

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp X gồm AL và Mg trong dung dịch HCl dư, thu
được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
TH

A.22,4. B. 28,4. C. 36,2. D. 22,0.


Câu 8: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag ta cần dùng lượng dư dung dịch nào sau
N

đây?
YE

A.HCl. B. NaOH. C. Fe2(SO4)3. D. HNO3.


U

Câu 9: Để xử lí chất thải có tính axit người ta thường dùng:


G

A. nước vôi. B. phèn chua. C. giấm ăn. D. muối ăn.


N

Câu 10: Cho dãy các chất sau H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5,
C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch KOH đun nóng là:
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 11: Dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn có các tính chất sau:
- X có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3.
- X không phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch HNO3.
Dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
A.AgNO3. B. MgCl2. C. KOH. D. FeCl2.
Câu 12: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. C2H5OH. B. CH3CH3. C. CH3OCH3. D. CH3COOH.
Câu 13: Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al. Các kim loại trên được sắp xếp theo chiều
tăng dần của tính chất nào sau đây?
A. Dẫn nhiệt. B. Dẫn điện. C. Tính dẻo. D. Tính khử.
Câu 14: Este nào sau đây được điều chế trực tiếp từ axit và ancol?
A. HCOOCH=CH2. B. CH3COOC2H5.
C. CH3COOC6H5. D. CH3COOCH=CH-CH3.
Câu 15: Ancol CH3-CH=CH-CH2-OH có tên thay thế là gí?
A. but – 2 – en. B. but – 2 – en – 1- ol.
C. but – 2 – en – 4 – ol. D. butan – 1 – ol.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ở điều kiện thường, các kim loại đều ở thể rắn.
B. Các kim loại đều có duy nhất một số oxi hóa trong mọi hợp chất.
C. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
D. Ở điều kiện thường, các kim loại đều nặng hơn nước.
Câu 17: Cho dãy chất: glucozơ, scaccarozơ, xenlulozơ, tinh bột, Số chất trong dãy không

N
tham gia phản ứng thủy phân là:

O
A.2. B. 1. C. 3. D. 4.

TI
Câu 18: Cho các chất: C, Si, CO, CO2, SiO2, Na2CO3, NaHCO3, CaCO3, Ca(HCO3)2. Số chất

C
tác dụng được với dung dịch NaOH loãng và dung dịch HCl lần lượt là:

U
A.5 và 4. B. 4 và 4. C. 3 và 4. D. 2 và 4.

D
Câu 19: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất:
A. xà phòng và ancol etylic. O
B. glucozo và ancol etylic.
PR
C. glucozo và glixerol. D. xà phòng và glixerol.
Câu 20: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được
dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plixeglas. Tên gọi của X là:
TU

A. polietilen. B. poliacrilonitrin.
C. poli (metyl metacrylat) D. poli (vinyl clorua).
H

Câu 21: Một hỗn hợp X gồm CH3OH, CH2=CH-CH2OH, CH3CH2OH và C3H5(OH)3. Cho
AN

25,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, đem đốt cháy hoàn
toàn 25,4 gam X thu được a mol CO2 và 27,0 gam H2O. Giá trị của a là:
TH

A. 1,25. B. 1,00. C. 1,40. D. 1,20.


Câu 22: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol CH2=CH-COOH và 0,1 mol CH3CHO. Thể tích H2
N

(đktc) để phản ứng vừa đủ với hỗn hợp X (xúc tác Ni, t0) là:
YE

A. 6,72 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 8,96 lít.


U

Câu 23: Khi cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch tạo thành có
G

màu:
N

A. lục xám. B. đỏ thẫm. C. vàng. D. da cam.


Câu 24: Cho V lít dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 1M và NaOH 0,5M vào 200ml dung
dịch H2SO4 1M và HCl 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch có pH = 7. Giá trị của V là:
A. 0,24. B. 0,30. C. 0,22. D. 0,25.
Câu 25: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H12O tác dụng với CuO nung nóng,
sinh ra andehit là:
A.3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 26: Cho 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300ml dung dịch NaHCO3 0,1M thu được
dung dịch X và kết tủa Y. Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào dung dịch X đến khi bắt đầu
có khí sinh ra thì hết V ml. Giá trị của V là:
A.160. B. 40. C. 60. D. 80.
Câu 27: Cho 16,5 gam chất A có công thức phân tử là C2H10O3N2 vào 200 gam dung dịch
NaOH 8%. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và khí C. Tổng nồng
độ phần trăm các chất tan có trong B gần nhất với giá trị:
A. 8%. B. 9%. C. 12%. D. 11%.
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(1) Andehit đơn chức, mạch hở, có thể tác dụng với AgNO3 trong NH3 theo tỉ lệ 1:3.
(2) Axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được kết tủa vàng,
(3) Tripeptit mạch hở tác dụng với dung dịch KOH theo tỷ lệ 1:3
(4) Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo thu được axit béo và glixerol.
(5) Trùng ngưng buta – 1,3 – ddien và acrilonitrin (vinyl xianua) thu được cao su buna-N.
Số phát biểu đúng là:
A.1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 29: Hỗn hợp X gồm hai ancol propylic, ancol metylic, etylen glicol, glixerol, sobitol.

N
Khi cho m gam X tác dụng với Na dư thì thu được 5,6 lít H2 (đktc). Nếu đốt cháy m gam X

O
cần vừa đủ 25,76 lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thu được 21,6 gam H2O. Phần trăm khối

TI
lượng của ancol propylic có trong hỗn hợp X là:

C
A.50,00%. B. 45,00%. C. 67,50%. D. 30,00%.

U
Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau:

D
(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2.
(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3. O
PR
(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaALO2.
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3.
TU

(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2.


Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là:
H

A.5. B. 3. C. 6. D. 4.
AN

Câu 31: Đun nóng hỗn hợp X (gồm 0,02 mol axetilen; 0,01 mol vinylaxetilen; 0,01 mol
propen và 0,05 mol H2) trong một bình kín (xúc tác Ni), sau một thời gian thu được hỗn hợp
TH

khí Y. Cho Y tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch brom 0,1M. Tỷ khối của Y so với H2 có
giá trị là:
N

A.20,5. B. 15,60. C. 17,95. D. 13,17.


YE

Câu 32: Hỗn hợp X gồm metyl format, đimetyl oxalat và este Y (không no có một liên kết
U

C=C, đơn chức, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol X bằng O2, thu được 1,6 mol CO2 và
G

1,2 mol H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,3 mol X trong dung dịch NaOH dư thu được
N

dung dịch Z. Cho Z tác dụng hết với một lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong NH3, đun
nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là:
A.108,00. B. 64,80. C. 38,88. D. 86,40.
Câu 33: Cho hỗn hợp gồm 8,40 gam Fe và 10,56 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng, kết
thúc phản ứng thấy thoát ra 0,15 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5), đồng thời thu
được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A.65,46. B. 41,10. C. 58,02. D. 46,86.
Câu 34: Hòa tna hết 33,02 gam hỗn hợp Na, Na2O, Ba, BaO vào nước dư thu được dung dịch
X và 4,48 lít khí H2 (đktc). Cho dung dịch CuSO4 dư vào dung dịch X thu được 73,3 gam kết
tủa. Nếu sục 0,45 mol khí CO2 vào dung dịch X, sau khi kết thúc các phản ứng, thu được
lượng kết tủa là:
A.31,52 gam. B. 27,58 gam. C. 29,55 gam. D. 35,46 gam.
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol hỗn hợp X gồm propyl propionat, glucozơ va Ala –
Ala bằng lượng oxi vừa đủ, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch
Ca(OH)2 dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với ban đầu. Biết độ tan cỉa
nitơ đơn chất trong nước là không đáng kể. Giá trị của m là:
A.46,44. B. 26,73. C. 44,64. D. 27,36.
Câu 36: Cho 6,12 gam hỗn hợp Mg và Al có tỷ lệ mol 1:1 vào 200ml dung dịch CuSO4 0,4M
và Fe2(SO4)3 Xm. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và hỗn hợp rắn
Y gồm hai kim loại. Hòa tan hết rắn Y trong dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch
chứa 42,72 gam muối và 0,16 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là:
A.0,6. B. 0,4. C. 0,8. D. 0,3.
Câu 37: Hỗn hợp rắn X gồm ba chất có số mol bằng nhau trong số các chất sau: (1) Fe; (2)
FeCO3; (3) Fe2O3; (4) Fe(OH)2. Lấy 1 mol X tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng (dùng
dư) thu được 1 mol khí. Biết khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Hỗn hợp X gồm:

N
A.(1),(2),(3). B. (2),(3),(4). C. (1),(3),(4). D. (1),(2),(4).

O
Câu 38: Hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg. Cho 15 gam X tác dụng với oxi, sau một thời gian

TI
thu được 18,2 gam chất rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HCl dư, thu được 6,72

C
lít khí H2 ở đktc và dung dịch Z. Cô cạn Z, thu được m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của

U
m là:

D
A.38,5. B. 50,5. C. 53,7. D. 46,6.
O
Câu 39: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu có khối lượng là 42 gam. Chia X làm hai phần:
PR
- Phần 1: cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít H2 (đktc)
- Phân 2: cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thì có 2,5 mol HNO3 đã phản
ứng, sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối. Giá trị
TU

của m là:
A.104,5. B. 94,8. C. 107,5. D. 112,4.
H

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 3 este đều mạch hở cần dùng 0,63 mol
AN

O2, thu được 29,04 gam CO2 và 7,2 gam H2O. Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 0,1 mol X bằng
lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t0), thu được hỗn hợp Y gồm hai chất hữu cơ. Đun nóng toàn bộ
TH

Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Z gồm 3 muối của ba axit cacboxylic đơn
chức và hỗn hợp T gồm 2 ancol hơn kém nhau một nguyên tử cacbon. Tỉ khối hơi của T so
N

với He bằng 17,75. Phần trăm khối lượng muối có phân tử khối nhỏ nhất trong Z là:
YE

A.36,9%. B. 22,1%. C. 25,8%. D. 47,9%.


U
G
N

HƯỚNG DẪN GIẢI


2 2 6 2 1
Câu 1: X :1s 2s 2p 3s 3p  Z X  13  X có 13p
Y :1s2 2s2 2p6 3s2 3p3  Z Y  15  Y có 15p
Đáp án A.
ZO  8 Z  8
Câu 2: 168O    O
A O  Z O  N O  16 N O  8
Gọi ZX, NX lần lượt là số proton và số notron của X. Ta có:
2.(2Z X  N X )  (2Z O  N O )  66 ZO  NO 8 4Z X  2N X  42 Z X  7
     X là N
4Z X  2Z O  (2N X  N O )  22 4Z X  2N X  14 N X  7
 Oxit là N2O. Đáp án A.
Câu 3: Oxit cao nhất của một nguyên tố R thuộc nhóm A có dạng RO3  Hóa trị cao nhất
của R với oxi là 6  R có công thức electron lớp ngoài cùng  R là một phi kim.
Hóa trị với hidro là: 8 – 6 = 2  Công thức hợp chất khí với hidro hóa là RH2
Axit tương ứng của RO3 là H2SO4.
Các nhận định đúng là (1),(2),(3). Đáp án C.
Câu 4: X (3s1)  X thuộc nhóm IA  X là kim loại điển hình
Z (3s23p5)  Z thuộc nhóm VIIA  Z là phi kim điển hình
Liên kết hóa học giữa X và Z là liên kết ion  Phát biểu A không đúng
Đáp án A.
Câu 5:
Phân tử Loại liên kết giữa các nguyên tử
O2, O3, Cl2 Cộng hóa trị không cực
H2O, NH3, HF, H2S, HCl Cộng hóa trị phân cực

N
Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là H2O, HF, H2S.

O
Đáp án B.

TI
Câu 6: Chất lưỡng tính là chất vừa axit (nhường H+), vừa bazơ (nhận H+)  CÁc chất lưỡng

C
tính là Al2O3, Al(OH)3. Đáp án C.

U
8,96
Câu 7: Số mol H2 thu được là: nH   0,4 mol

D
2 22,4 O
Al  AlCl 3 
PR
Sơ đồ phản ứng:    HCl     H2 
Mg
 MgCl 2  
  0,4 mol
TU

7,8 gam X m gam muèi


BT H
 nHCl(p- )  2.nH 

H

2
  nCl  (muèi)  2.nH2  2.0,4  0,8 mol
AN

BT Cl
 nHCl(p- )  n  
Cl (muèi) 
TH

m  mmuèi  mkim lo¹ i  m   7,8  0,8.35,5  36,2 gam


Cl (muèi )
Đáp án C.
N

Câu 8: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag ta cần dùng lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3 vì
YE

Fe2(SO4)3 hòa tan được Fe và Cu, nhưng không hòa tan được Ag:
Fe  Fe2 (SO4 )3  3FeSO4
U
G

Cu  Fe2 (SO4 )3  CuSO4  2FeSO4


N

Đáp án C.
Câu 9: Để xử lý chất thải có tính axit người ta thường dùng bazơ (nước vôi,…). Đáp án A.
Câu 10: Các chất tác dụng với dung dịch KOH là H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol),
CH3COOC2H5, CH3NH3Cl:
H2NCH(CH3)COOH + KOH  H2NCH(CH3)COOK + H2O
C6H5OH + KOH  C6H5OK + H2O
CH3COOC2H5 + KOH  CH3COOK + C2H5OH
CH3NH3Cl + KOH  KCl + CH3NH2 + H2O
Đáp án D.
Câu 11: Dung dịch X thỏa mãn là MgCl2:
MgCl 2  2NaOH  Mg(OH)2  2NaCl

MgCl 2  Na2CO3  MgCO3  2NaCl
MgCl 2  HCl  kh«ng ph¶n øng

MgCl 2  HNO3  kh«ng ph¶n øng
Đáp án B.
Câu 12: Nhiệt độ sôi: hidrocacbonat < ete (ROR’) < andehit < este < ancol < axit
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là CH3COOH. Đáp án D.
Câu 13: Tính khử Ag < Cu < Fe < Al. Đáp án D.
Câu 14: Este được điều chế trực tiếp từ axit và ancol là CH3COOC2H5:
H SO dÆ
c

2 4
CH3COOH + C2H 5OH 
 CH3COOC2H 5  H 2O
0
t
Đáp án B.

N
4 3 2 |

O
Câu 15: CH3  CH  CH  CH 2  OH : but – 2 – en – 1 – ol. Đáp án B.

TI
Câu 16: Hg là kim loại duy nhất ở thể lỏng  Phát biểu A sai.

C
Nhiều kim loại có nhiều mức oxi hóa như Fe (+2, +3), Cr (+2, +3, +6), Sn (+2, +4)…  Phát

U
biểu B sai.

D
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử  Phát biểu C đúng.
O
D Li  0,5g / cm3  D H O  1g / ml 
PR

  Li nhẹ hơn nước  Phát biểu D sai. Đáp án C.


2
3 
1cm  1ml
TU

Câu 17: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là glucozơ. Đáp án B.
Câu 18: Các chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là Si, CO2, NaHCO3,
H

Ca(HCO3)2:
AN

Si + 2NaOH + H2O  Na2SiO3 + 2H2 


CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O
TH

NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O


Ca(HCO3)2 + 2NaOH  CaCO3  + Na2CO3 + 2H2O
N

Các chất tác dụng với dung dịch HCl là Na2CO3, NaHCO3, CaCO3, Ca(HCO3)2:
YE

Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + CO2  + H2O


U

NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2  + H2O


G

CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2  + H2O


N

Ca(HCO3)2 + 2HCl  CaCl2 + 2CO2  + H2O


Chú ý: SiO2 không tác dụng với dung dịch kiềm loãng, SiO2 tác dụng với dung dịch kiềm
đặc, nóng. Thí dụ: SiO2 + NaOH (loãng)  không xảy ra
SiO2 + 2NaOH (đặc)  Na2SiO3 + H2O
Đáp án B.
Câu 19: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất xà phòng và
glixerol. Đáp án D.
Câu 20: X là poli(metyl metacrylat). Đáp án C.
Câu 21: * Xét giai đoạn 25,4 gam X tác dụng với Na dư:
5,6
Số mol H2 thu được là: nH   0,25 mol
2 22,4
Sơ đố phản ứng: OH  Na  ONa  H 2 

0,25 mol
BT H
 nOH  2.nH  nOH  2.0,25  0,5 mol
2
BT O trong X
  nO(X)  nOH  nO(X)  0,5 mol
*Xét giai đoạn đốt cháy 25,4 gam X:
27
Số mol H2O thu được là: nH O   1,5 mol
2 18
t0
Sơ đồ phản ứng: (C,H,O)
   O2  CO2  H 2O
 
25,4 gam X (nO  0,5 mol) a mol 1,5 mol
BT H
 nH(X)  2.nH O  nH(X)  2.1,5  3 mol

N
2

O
BTKL trong X
 mC(X)  mH(X)  mO(X)  mX  12.nC(X)  1.3  16.0,5  25,4

TI
 nC(X)  1,2 mol

C
BT C

U
 nCO  nC(X)  nCO  1,2 mol  a = nCO  1,2 mol
2 2 2

D
Đáp án D. O
Câu 22: Các phương trình hóa hoc:
PR

Ni,t 0
CH 2  CH  COOH + H 2  CH3  CH 2  COOH
TU

Ni,t 0
CH3CHO  H 2  CH3CH 2OH
BT 
H

 nH  naxit .gèc  nandehit .andehit  0,2.1  0,1.1  0,3 mol


AN

2
 VH = 0,3.22,4 = 6,72 (lít). Đáp án A.
2
TH

Câu 23:
2CrO42  H 2O  Cr2O72  2H 
N

Cr2O72 / H  : mµu da cam


YE

CrO42 / OH  : mµu vµng


U
G

Khi cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch tạo thành có màu vàng.
N

Đáp án C.
Câu 24: Số mol các chất và ion trong dung dịch bazơ:
nBa(OH)2  V mol
  n   2V  0,5V  2,5V mol
OH
nNaOH  0,5V mol
Số mol các chất và ion trong dung dịch axit:
nH2SO4  0,2.1  0,2 mol
  n   0,2.2  0,2  0,6 mol
H
nHCl  0,2.1  0,2 mol
Ba2  SO42  BaSO4 
Các phương trình ion:
H   OH   H 2O
Dung dịch thu được có pH = 7 (môi trường trung tính)  H  phản ứng vừa đủ với OH 
n n  0,6  2,5V  V  0,24 lit Đáp án A.
H OH 
Câu 25: C5H12O tác dụng với CuO nung nóng sinh ra anđehit  C5H12O là ancol bậc một.
Các đồng phân cấu tạo ancol bậc một của C5H12O là:
CH 2OH CH 2OH
| |
H 2C  CH 2  CH 2  CH3 H3C  CH  CH 2  CH3

CH 2OH CH 2OH
| |
H 2C  CH  CH3 H3C  C  CH3
| |
CH3 CH3
Đáp án D.
Câu 26: Số mol các chất là:

N
n 2  0,02 mol
nBa(OH)  0,2.0,1  0,02 mol   Ba

O
nOH   2.0,02  0,04 mol
2

TI
C
nNaHCO  0,3.0,1  0,03 mol
3

U
Dung dịch Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch NaHCO3:

D
HCO3  OH   CO32  H 2O O
PR
Ba2  CO32  BaCO3 
Ba2 : hÕt
TU

n  0,02 mol < n  0,03 mol    nBaCO  0,2 mol


Ba2 CO32 2 3
 3
CO : d-
H

Dung dịch X gồm Na+, CO32- dư, OH- dư


AN

Dung dịch X phản ứng với dung dịch HCl đến khi bắt đầu thoát khí:
H   OH   H 2O
TH

H   CO32  HCO3
N

Dung dịch thu được gồm Na+, Cl-, HCO3-


YE

BT C
 nNaHCO  nBaCO  n  0,03  0,02  n n  0,01 mol
3 3 HCO3 HCO3 HCO3
U

BTDT cho dd sau


G

1.n  1.n  1.n


Na HCO3 Cl 
N

 0,03  0,01  n n  0,02 mol


Cl  Cl 
BT Cl
 nHCl  n  nHCl  0,02 mol
Cl 
nHCl 0,02
V   0,08 lit = 80 ml Đáp án D.
CM .HCl 0,25
Câu 27:
A cã d¹ ng N 2O3  A lµ muèi nitrat hoÆ c muèi cacbonat 
  A lµ (H 4N)(CH3NH3)CO3
A lµ C2H10N 2O3 
 16,5
nC2H10N2O3  110  0,15 mol
Số mol các chất là: 
m 8 16
NaOH  200.  16 gam  nNaOH   0,4 mol
 100 40
Phương trình phản ứng:
(H 4N)(CH3NH3)CO3  2NaOH  Na2CO3  NH3  CH3NH 2  2H 2O
0,15  0,3 0,15 0,15 0,15
nNH3  nCH3NH2  nNa2CO3  0,15 mol

nNaOH(p- )  0,3 mol  nNaOH(d- )  0,4  0,3  0,1 mol
Dung dịch B gồm Na2CO3: 0,15 mol; NaOH dư: 0,1 mol
mdd B  mA  mdd NaOH  mNH   mCH NH   16,5  200  17.0,15  31.0,15  209,3 gam
3 3 2

N
mNa CO  mNaOH d-

O
C%(Na2CO3  NaOH d- )= 2 3
.100

TI
mdd B

C
106.0,15  40.0,1
 .100  9,5%  9%

U
209,3

D
Đáp án B. O
Câu 28: Anđehit đơn chức, mạch hở có thể tác dụng với AgNO3 trong NH3 theo tỷ lệ 1:3.
PR
NH
Thí dụ: CH  C  CHO  3AgNO3 
3
 CAg  C  COONH 4  2Ag 
 Phát biểu (1) đúng.
TU

Axetilen ( CH  CH ) không tác dụng với AgNO3 mà tác dụng với AgNO3/NH3:
CH  CH + AgNO3  không phản ứng
H

CH  CH  2AgNO3  2NH3  CAg  CAg   2NH 4NO3


AN

 
vµng
TH

 Phát biểu (2) sai


Gly – Ala – Val + 3KOH  Gly – K + Ala – K + Val – K + H2O
N

Gly – Ala – Glu + 4KOH  Gly – K + Ala – K + K – Glu – K + H2O


YE

 Phát biểu (3) sai


Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo thu được muối của axit béo và glixerol
U

 Phát biểu (4) sai


G

Trung hợp buat – 1,3 – ddien và arilonnitrin (vinyl xianua) thu được cao su buna – N
N

 Phát biểu (5) sai


Đáp án A.
Câu 29: Phân tích các chất trong X:
C3H 7OH 
  
ancol propylic

CH3OH 
  
ancol metylic 

C2H 4 (OH)2 
  
etylen glicol 

C6H8(OH)6 
  
sobitol 
 nC(X)  nO(X)  nC(C H OH)  nO(C H OH)  3.nC H OH  nC H OH  2.nC H OH (* )
3 7 3 7 3 7 3 7 3 7
*Xét giai đoạn X tác dụng với Na:
5,6
Số mol H2 thu được là: nH   0,25 mol

N
2 22,4

O
  Na  ONa  H
Sơ đồ phản ứng: OH
 2

TI
x 0,25 mol

C
BT H

U
 nOH  2.nH  nOH  2.0,25  0,5 mol  nO(X)  nOH  0,5 mol
2

D
*Xét giai đoạn đốt cháy X: O
 25,76
PR
nO2  22,4  1,15 mol
Sơ mol các chất là: 
21,6
TU

n   1,2 mol
H
 2 O
18
  O 2  CO2  H
H

Sơ đồ phản ứng: (C,H,O)


  2O
 
AN

X(nO  0,5 mol) 1,15 mol 1,2 mol


BT H
 nH(X)  2.nH O  nH(X)  2.1,2  2,4 mol
TH

2
BT O
 nO(X)  2.nO  2.nCO  nH O  0,5  2.1,15  2.nCO  1,2  nCO  0,8 mol
N

2 2 2 2 2
YE

BT C
 nC(X)  nCO  nC(X)  0,8 mol
2
U

BTKL

 mX  mC(X)  mH(X)  mO(X)  12.0,8  1.2,4  16.0,5  20 gam
G

Theo (* )
N

 2.nC H OH  nC(X)  nO(X)  2.nC H OH  0,8  0,5  nC H OH  0,15 mol


3 7 3 7 3 7
mC H OH 60.0,15
%mC H OH  3 7
.100  .100  45%
3 7 mX 20
Đáp án B.
Câu 30: Các phương trình hóa học :
(1) 2CO2 (dư) + Ca(OH)2  Ca(HCO3)2

(2) AlCl3 + 3NH3 + 3H2O  Al(OH)3  + 3NH4Cl

(3) CO2 + NaAlO2 + 2H2O  Al(OH)3  + NaHCO3


(4) 3AgNO3 + FeCl3  3AgCl  + Fe(NO3)3

(5) 2HCl + K2SiO3  H2SiO3  + 2KCl

(NH 2 )2 CO  2H 2O  (NH 4 )2 CO3


(6) 
(NH 4 )2 CO3  Ca(OH)2  CaCO3  2NH3  2H 2O

Các thí nghiệm thu được kết tủa là: (2),(3),(4),(5),(6).

Đáp án A.

Câu 31: Số mol Br2 là: nBr  0,4.0,1  0,04 mol


2

N
Sơ đồ phản ứng:

O
TI
CH  
CH(2 ) 
 0,02 mol 

C
 

U
CH  CH  C  CH(3) 

2
 Hi®rocacbon no  Br

D
  
2 
võa
®ñ
0,01 mol  Ni,t 0   0,04 mol
O Hi®rocacbon no
   Hi®rocacbon kh«ng no   
CH  CH  CH3(1)   H 2 d- 
PR

2  H 2 d- 
   
0,01 mol
  Y
 H
TU

2 
0,05 mol 
  
H

X
AN

BTKL

 mY  mX  mY  mC H  mC H  mC H  mH
2 2 4 4 3 6 2
 mY  26.0,02  52.0,01  42.0,01  2.0,05  1,56 gam
TH

BT 
N

 2.nCH  CH  3.nCH  CH  C CH  1.nCH  CH  CH  nBr  nH (pu)


2 2 3 2 2
YE

 2.0,02  3.0,01  1.0,01  0,04  nH (pu)  nH (pu)  0,04 mol


2 2
U
G

nX  nY  nH (pu)   nCH  CH  nCH  CH  C CH  nCH  CH CH  nH   nY  nH (pu)


 2
N

2 2 2 3 2

 0,02  0,01  0,01  0,05  nY  0,04  nY  0,05 mol


mY 1,56 MY 31,2
MY    31,2 dY / H    15,6
nY 0,05 2 MH 2
2

Đáp án B.

Câu 32: X gồm HCOOCH3 (C2H4O2), CH3OOC-COOCH3 (C4H6O4), CnH2n-2O2 (Y)

*Xét giai đoạn đốt cháy 0,5 mol X:


C2H 4O2 (k=1) 
 
Sơ đồ phản ứng: C4H6O4 (k=2)   O2  CO2  H 2O
 
C H O (k=2)  1,6 mol 1,2 mol

n 2n 2 2 
0,5 mol X

k 1  O
k 2

2
n  nCO  nH O  1,6  1,2  0,4 mol  nC H O  nC H  0,4 mol
k 2 2 2 4 6 4 n 2n2O2

nC H O + nC H O  nC H  nX  nC H O  0,4  0,5  nC H O  0,1 mol


2 4 2 4 6 4 n 2n2O2 2 4 2 2 4 2

Gọi số nguyên tử cacbon trung bình của C4H6O4 và CnH2n-2O2 là C

N
O
BT C
 2.nC H O  C.0,4  nCO  2.0,1  C.0,4  1,6  C  3,5

TI
2 4 2 2

C
 n  3,5  4  n  3  Y : HCOOCH=CH2 (C3H4O2)

U
D
Đặt số mol các chất trong X là C4H6O4 : a mol; C3H4O2 : b mol
O
PR
 nC H O  nC H O  0,4  a  b  0,4 (I)
4 6 4 3 4 2
TU

BT C
 2.nC H O  4.nC H O  3.nC H O  nCO  2.0,1  4a  3b  1,6 (II)
2 4 2 4 6 4 3 4 2 2
H
AN

(I)(II)
 a  0,2 mol; b = 0,2 mol
TH

nHCOOCH  0,6.0,1  0,06 mol


0,3  3
N

 0,6  Số mol các chất trong 0,3 mol X là: nCH OOC-COOCH  0,6.0,2  0,12 mol
YE

0,5 
3 3

nHCOOCH  CH2  0,6.0,2  0,12 mol


U
G

*Xét 0,3 mol X:


N

 
 HCOOCH3 
  
 0,06 mol 
   NaOH  AgNO3 d-
Sơ đồ phản ứng: CH3OOC-COOCH3   dd Z   Ag
 

 0,12 mol  m gam
 
 HCOOCH  CH 2 
 
 
0,12 mol
 
0,3 mol

 nAg  2.nHCOOCH  4.nHCOOCH  CH  2.0,06  4.0,12  0,6 mol


3 2
m  mAg  0,6.108  64,8 gam Đáp án B.

8,4 10,56
Câu 33: Số mol các chất là: nFe   0,15 mol; nCu   0,165 mol
56 64

3.nFe  3.nNO  Fe tan hết

2.nFe  2.nCu  2.0,15  2.0,165  0,63  3.nNO  Cu dư

BT mol electron

 2.nFe  2.nCu(p- )  3.nNO  2.0,15  2.nCu(p- )  3.0,15
 2.nCu(p- )  0,075 mol

N
n  ne  3.nNO  n  3.0,15  0,45 mol
NO3 (muèi ) NO3 (muèi )

O
TI
mmuèi  mFe  mCu(p- )  m  8,4  64.0,075  62.0,45  41,1 gam
NO3 (muèi )

C
U
Đáp án B.

D
Câu 34: Quy đổi hỗn hợp ban đầu thành Na: a mol; Ba: b mol; O: c mol
O
PR

mNa  mBa  mO  33,02  23a+137b+16c = 33,02 (I)


TU

4,48
Số mol H2 thu được là: nH   0,2 mol
22,4
H

2
AN

0
H 2
TH


 0 0 
0,2 mol
Na , Ba
    1
a mol b mol   Na ,Ba2 
N

Sơ đồ phản ứng:    H2 O  a  BaSO4 


YE

0  CuSO4d-
mol b mol 
     
 O
  Cu(OH)2 
 2   
 c mol 
U

OH
  73,3 gam
G

dd X
N

BT electron
1.nNa  2.nBa  2.nO  2.nH  a  2b  2c  0,4 (II)
2

BTDT cho dd X

1.n  2.n  1.n n  (a  2b) mol
Na Ba2 OH  OH 

BT OH a  2b

 2.nCu(OH)  n   2.nCu(OH)  (a  2b)  nCu(OH)  mol
2 OH 2 2 2

BT Ba

 nBaSO  nBa  nBaSO  b mol
4 4
a  2b
mBaSO  mCu(OH)  73,3  233.b  98.  73,3 (III)
4 2 2

(I)(II)(III)

 a  0,28 mol, b = 0,18 mol, c = 0,12 mol

n  a  2b  0,28  2.0,18  0,64 mol


OH 

Xét giai đoạn CO2 tác dụng với dung dịch X:

n  0,64
1  OH   2  Tạo hai loại muối
nCO 0,45
2

N
CO2  OH   HCO3

O
CO2  2OH   CO32  H 2O

TI
Ba2  CO32  BaCO3 

C
U
D
CO  OH   HCO   CO 2

2 3 3
n n  nCO  0,64  0,45  0,19 mol
O
CO32 OH  2
PR

Ba2 : hÕt
TU

n  0,19 mol > n  0,18 mol  


CO32 Ba2 2
CO3 : d-
H

 nBaCO  n  197.0,18  35,46 gam


AN

3 Ba2
TH

Đáp án D.
N

Câu 35: X gồm C2H5COOC3H7 (C6H12O2), C6H12O6 (glucozơ), C6H12N2O3 (Ala-Ala)


YE

Quy đổi X thành C6H12OzNt


U
G

 CO2  CaCO3 
   Ca(OH)2 d- 
N

Sơ đồ phản ứng: C6H12OzN t  O2  H 2O 


  
 mdd gi¶m  m gam
 
0,12 mol  N2  N2 

BT C
 nCaCO  nCO  6.nC H O N  nCaCO  nCO  6.0,12  0,72 mol
3 2 6 12 z t 3 2
BT H
 2.nH O  12.nC H O N  nH O  6.nC H O N  6.0,12  0,72 mol
2 6 12 z t 2 6 12 z t

mm  100.0,72   44.0,72  18.0,72  27,36 gam


CaCO3   mCO2  mH2O 

Đáp án D.
Câu 36: Chú ý thứ tự phản ứng: Fe3  Cu2  Fe2

24.nMg  27.nAl  6,12


  nMg  nAl  0,12 mol
n
 Mg  nAl

nCuSO  0,2.0,4  0,08 mol


4

Rắn Y gồm Cu và Fe. Xét giai đoạn Y tác dụng với dung dịch HNO3:

n  ne  3.nNO  n  3.0,16  0,48 mol


NO3 (muèi) NO3 (muèi)

N
mCu  mFe  m  mmuèi  mCu  mFe  62.0,48  42,72  mCu  mFe  12,96 gam
NO3 (muèi)

O
TI
BT Cu

 nCu  nCuSO  0,08 mol
4

C
U
mCu  mFe  12,96  64.0,08  56.nFe  12,96  nFe  0,14 mol

D
Gọi số mol Fe2(SO4)3 là a mol
O
PR

 Mg  CuSO4  
   Mg2 , Al 3   Cu  
TU

0,12 mol   0,08 mol      0,08 mol 


Sơ đồ phản ứng:     0,12 mol 0,12 mol    
 Al     Fe (SO
2 4)3    Fe
 
H

2 2
0,12 mol   a mol   Fe ,SO4   0,14 mol 

AN

Y
TH

BT Fe

 2.nFe (SO )  n 2  nFe  2a  n 2  0,14  n 2  (2a  0,14) mol
2 4 3 Fe Fe Fe
N
YE

BT SO 2

4
n  nCuSO  3.nFe (SO )  n 2  (0,08  3a) mol
SO42 4 2 4 3 SO4
U
G

BTDT

 2.n  3.n  2.n  2.n
N

Mg2 Al 3 Fe2 SO42


 2.0,12  3.0,12  2.(2a  0,14)  2.(0,08  3a)
 a  0,08 mol

nFe (SO )
x  CM Fe (SO )  2 4 3
 0,4 M Đáp án B.
2 4 3 Vdd

Câu 37: Số mol mỗi chất là 1/3 mol

BT electron 1
X không thể chứa Fe vì 1.nNO (Fe)  3.nFe  nNO (Fe)  3.  1 mol
2 2 3
 X gồm FeCO3, Fe2O3, Fe(OH)2. Đáp án B.

6,72
Câu 38: Số mol H2 thu được là: nH   0,3 mol
2 22,4

Đặt M là kim loại chung cho các kim loại trong X với hóa trị n.

 H2  
M   O2
 HCl d-  
Sơ đồ phản ứng: M     MCl n  0,3 mol 

O

15 gam X m gam muèi 
H 2O 

18,2 gam

BTKL

 mM  mO  mY  15  16.nO  18,2  nO  0,2 mol

N
O
BT O
 nH O  nO  nH O  0,2mol

TI
2 2

C
BT H

U
 nHCl(p- )  2.nH  2.nH O  nHCl(p- )  2.0,3  2.0,2  1 mol
2 2

D
BT Cl
O
 n  nHCl(p- )  n  1 mol
PR
Cl  (muèi ) Cl  (muèi )

m  mM  m  15  35,5.1  50,5 mol


TU

Cl  (muèi )
H

Đáp án B.
AN

Câu 39: *Xét phần 1:


TH

Gọi số mol các chất trong phần 1 là Fe: x mol; Cu: y mol
N

Trong phần một chỉ có Fe tác dụng với dung dịch HCl theo sơ đồ sau:
YE

0 1 2 0
U

Fe H Cl  FeCl 2  H
 2
G

0,1 mol
N

BT mol electron

 2.nFe  2.nH  nFe  nH  0,1 mol  x = 0,1 mol (I)
2 2

 m1  56.0,1  64y  (5,6  64y) gam


 m2  42  (5,6  64y)  (36,4  64y) gam
m2 36,4  64y
k  (* )
m1 5,6  64y

*Xét phần hai: HNO3 đặc  Sản phẩm khử NO2


Kim lo¹ i +HNO nHNO (p- ) 2,5

3
 nHNO (p- )  2.nNO  nNO  3
  1,25 mol
3 2 2 2 2

Số mol các chất trong phần 2 gấp k lần số mol các chất trong phần 1

 0 
 Fe   3 
0,1k mol  5 0 Fe(NO3)3  4
t
Sơ đồ phản ứng: 
0
  H N O3( ®Æ
c)  
2
 
N O2   H 2O
 
    1,25 mol
Cu
   Cu(NO
 )
 3 2
 ky mol  m gam muèi

BT electron
 3.nFe  2.nCu  1.nNO  k(0,1.3  2y)  1,25

N
2
36,4  64y

O
 .(3.0,1  2y)  1,25
5,6  64y

TI
 (36,4  64y).(0,3  2y)  1,25.(5,6  64y)

C
U
 y  0,1mol

D
Theo (* )
 k 
36,4  64y 36,4  64.0,1
  2,5
O
PR
5,6  64y 5,6  64.0,1
TU

mphÇn 1  mphÇn 2  42 mphÇn 1  12 gam


 
 m phÇn 2  2,5.m phÇn 1 mphÇn 2  30 gam
H
AN

*Xét giai đoạn đốt cháy X:


TH

n  ne  1.nNO  n  1,25 mol


NO3 (muèi) 2 NO3 (muèi)
N

mmuèi  mkim lo¹ i  m  30  62.1,25  107,5 gam


NO3 (muèi)
YE

Đáp án C.
U
G

Câu 40: Thủy phân Y thu được các axit đơn chức  Ancol T phải đa chức 
N

nT  nX  0,1 mol

29,04 7,2
Số mol các chất là: nCO   0,66 mol; nH O   0,4 mol
2 44 2 18

M T  17,75.M He  17,75.4  71

*Xét giai đoạn đốt cháy X:

 
Sơ đồ phản ứng: C,H,O O2

 CO2  H 2O
 
0,1 mol 0,63 mol 0,66 mol 0,4 mol
BT O
 nO(X)  2.nO  2.nCO  nH O  nO(X)  2.0,63  2.0,66  0,4
2 2 2
 nO(X)  0,46 mol

BT O(X)
 2.nCOO(X)  nO(X)  2.nCOO(X)  0,46  nCOO(X)  0,23 mol

nOH(T) 0,23
nOH(T)  nCOO(X)  0,23 mol  OH T    2,3
nT 0,1

T gồm các ancol no, mạch hở  Đặt công thức của T là: CnH 2n 2O2,3

2ancol h¬n kÐm nhau 1C


 14n  2  16.2,3  71  n  2,3  Cnhá  2  2,3  Clí n  3(* )

N
O
C  OH  Sè C = Sè OH (* * )

TI
C
(* )(* * )

 T gåm C2H 4 (OH)2 vµ C3H 5(OH)3

U
D
nC2H 4 (OH)2  nC3H5 (OH)3  nT

O
nC2H 4 (OH)2  nC3H5 (OH)3  0,1
PR
 BT OH  
   2.nC H (OH)  3.nC H (OH)  nOH
2 4 2 3 5 3
2.nC2H 4 (OH)2  3.nC3H5 (OH)3  0,23
TU

nC H (OH)2  0,07 mol


 2 4
H

nC3H5 (OH)3  0,03 mol


AN

X O
TH


2
(k X  1).nX  nCO  nH O  k X .nX  nX  nCO  nH O
2 2 2 2
 k X .nX  0,1  0,66  0,4  k X .nX  0,36 mol  n(X)  0,36 mol
N
YE

n(gèc)  n(chøc COO)  n(X)  n(gèc)  0,23  0,36  n(gèc)  0,13 mol
U
G

BTKL

 mX  mC(X)  mH(X)  mO(X)  12.0,66  2.0,4  16.0,46
N

 mX  16,08 gam

*Xét giai đoạn X tác dụng với H2:

Ni,t 0
Sơ đồ phản ứng: X  H 2  Y

BT 
 nH  n(gèc)  nH  0,13 mol
2 2

BTKL

 mY  mX  mH  mY  16,08  2.0,13  16,34 gam
2
*Xét giai đoạn Y tác dụng với dung dịch NaOH: nNaOH  nCOO  0,23 mol

BTKL

 mY  mNaOH  mZ  mT

 16,35  40.0,23  mZ  71.0,1  mZ  18,44 gam

Đặt công thức các chất trong Y là A (ancol tương ứng C2H4(OH)2 và B (ancol tương ứng là
C3H5(OH)3)

BT C C  6
 0,07.CA  0,03.CB  0,06   A
CB  8

N
Ni,t 0
3 este + H 2  2 este  Có hai chất hơn kém nhau về 

O
TI
 Trường hợp 1: A là CH3COO - C2H4 – OOCCH3  B là (HCOO)2C3H5OOC2H5 

C
Hai chất hơn kém nhau  trong X là để tạo ra B.

U
D
BT  gèc

 nB.gèc t¹ o B  n(gèc)  0,03.gèc t¹ o B  0,13  gèc t¹ o B  4,33
O
PR

 gèc lí n  4,33  v« lý v×C2 tèi ®a 2


TU

 Trường hợp 2: A là HCOO – C2H4 - OOCC2H5  B là (CH3COO)2C3H5OOCH 


Hai chất hơn kém nhau  trong X là để tạo ra A.
H
AN

BT  gèc

 nA .gèc t¹ o A  n(gèc)  0,07.gèc t¹ o A  0,13  gèc t¹ o A  1,86
TH

 gèc lí n  1,86  gèc lí n  2(C  CH)  tháa m· n


N
YE

BT HCOO

 nHCOONa  nA  nB  0,07  0,03  0,1
U
G

mHCOONa 68.0,1
%mHCOONa  .100  .100  36,9%
N

mZ 18,44

Đáp án A.
ĐỀ SỐ 10
Câu 1: Những câu nào sau đây là không chính xác?
A. Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.
B. Do cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5 nên các halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong
tất cả các hợp chất.
C. Các halogen khá hoạt động hóa học nên không tồn tại ở trạng thái đơn chất trong tự nhiên.
D. Các halogen khá gống nhau về tính chất hóa học.
Câu 2: Chất được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa là:

N
A. polietilen (PE). B. poli (vinyl clorua) (PVC).

O
TI
C. nilon-6, 6. D. cao su thiên nhiên.

C
Câu 3: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí hiđrô clorua trong phòng thí nghiệm:

U
D
O
PR
TU
H
AN
TH

Phát biểu nào sau đây là không đúng?


N
YE

A. Có thể thay NaCl rắn bằng NaF rắn để điều chế HF.
B. Không thể thay NaCl rắn bằng NaBr rắn hoặc NaI rắn để điều chế HBr hoặc HI.
U
G

C. Đốt nóng ống nghiệm bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.
N

D. Có thể thay thế NaCl rắn bằng dung dịch NaCl loãng để điều chế HCl.
Câu 4: Trong các hợp chất, lưu huỳnh có các số oxi hóa đặc trưng là:
A. -1, -2, +4. B. -2, +4, +6. C. 0, +4, +6. D. 0, -2, +6.
Câu 5: Vinyl axetat là chất nào sau đây?
A. HCOOCH=CH2. B. CH3COOCH=CH2.
B. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 6: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn?
A.CH3COOC2H5. B. (C17H33COO)3C3H5.
C. (C17H35COO)3C3H5. D. (C17H31COO)3C3H5.
Câu 7: Hỗn hợp A gồm SO2 và không khí có tỉ lệ số mol là 1: 5. Nung nóng hỗn hợp A với xúc
tác V2O5 thì thu được hỗn hợp khí B. Tỉ khối của A so với B là 0,93. Hiệu suất của phản ứng trên
là (cho biết không khí có 20% O2 và 80% N2):
A. 84%. B. 42%. C. 50%. D. 25%.
Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại amino axit?
A. Etylamin. B. Anilin. C. Protein. D. Glyxin.

N
Câu 9: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học là:

O
A. Cl 2  2NaOH  NaCl  NaClO  H 2O.

TI
C
B. Na2S2O3  H 2SO4  Na2SO4  S SO2  H 2O.

U
D
t0
C. 2O2  2H 2S  2H 2O  3SO2.

O
PR
D. FeCl 2  H 2S  FeS 2HCl .

Câu 10: Dung dịch nào sau đây là quỳ tím chuyển sang màu xanh?
TU

A.Dung dịch glyxin. B. Dung dịch lysin.


H

C. Dung dịch alanin. D. Dung dịch axit glutamic.


AN

Câu 11: Cho các chất: glyxerol, triolein, dung dịch glucozơ, lòng trắng trứng, metyl fomat,
TH

glixerol, ancol etylic, sobitol, axit fomic. Số chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A. 4. B. 6. C. 7. D. 5.
N
YE

Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?


U

A. Chất dẻo là những vật liệu có tính dẻo.


G

B. Tơ visco, xenlulozơ axetat là tơ bán tổng hợp.


N

C. Cao su thiên nhiên là polime của isoprene.


D. Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường.
Câu 13: Cho m gam triolen ((C17H33COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với H2 dư (Ni, t0 ) thu được
(m+0,3) gam chất X. Nếu cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng , thu được a
gam muối. Giá trị của a là:
A. 45,6. B. 45,9. C. 48,3. D. 48,0.
Câu 14: Cho các phản ứng sau:
Khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận:
A. 1, 3, 4. B. 2, 3. C. 1, 2. D. 2, 3, 4.
Câu 15: Cho dãy các kim loại: Na, Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại tác dụng được với dung dịch
Fe2(SO4)3 là :
A. 3. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 16: Cho các phát biểu:
(1) Dầu, mỡ động thực vật có thành phần chính là chất béo.
(2) Dầu mỡ bôi trơn máy và dầu mỡ động thực vật có thành phần nguyên tố giống nhau.
(3) Có thể rửa sạch các đồ dùng bám dầu mỡ động vật bằng nước.
(4) Dầu mỡ động thực vật có thể để lâu trong không khí mà không bị ôi thiu.

N
(5) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa.

O
(6) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người.

TI
Số phát biểu đúng là:

C
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

U
D
Câu 17: Cho các phát biểu nào sau đây không đúng?

O
A. Glucozơ còn được gọi là đường nho.
PR
B. Mật ong rất ngọt chủ yếu là do frutozơ.
C. Chất được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm là saccarozơ.
TU

D. Chất được dùng để chế tạo thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh là xenlulozơ.
H

Câu 18: Khi thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ rồi đem toàn bộ sản phẩm thực hiện tráng
AN

gương thu được m gam Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A. 10,8. B. 21,6. C. 32,4. D. 43,2.
TH

Câu 19; Thủy phân peptit Gly-Ala-Phe-Ala-Val thu được bao nhiêu đipeptit chứa Gly?
N

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
YE

Câu 20: Cho các chất: glyxin, axit glutamic, ClH3NCH2COOH, Gly-Ala. Số chất tác dụng được
U

với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ tương ứng 1:2 là:
G
N

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 21: Cho các phát biểu:
(1) Tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại,
(2) Kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn so với nguyên tố phi kim.
(3) Tính dẫn điện của Ag> Cu > Au > Al > Fe.
(4) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư, thu được Fe.
Số phát biểu đúng là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 22: Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X
và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX <MY). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M, thu được N2; 3,69 gam
H2O và 2,24 lít khí CO2 (đktc). Chất X là:
A. Propylamin. B. etylamin. C. metylamin. D. butylamin.
Câu 23: Xà phòng hóa hoàn toàn 16,4 gam hai este đơn chức X, Y(MX < MY) cần 250ml dung
dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một muối và hai ancol đồng đẳng kế
tiếp. Phần trăm khối lượng X trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 67,68%. B. 60,00%. C. 54,88%. D. 51,06%.
Câu 25: Este X được điều chế từ a-aminoaxit và ancol etylic. Tỉ khối hơi của X so với hiđro là

N
51,5. Đun nóng 10,3 gam X trong 200ml dung dịch KOH 1,4 M, sau đó cô cạn dung dịch thu

O
được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn thu được chất rắn G (quá trình cô

TI
cạn không xảy ra phản ứng). Khối lượng chất rắn G là:

C
A. 11,15 gam. B. 32,13 gam. C. 32,01 gam. D. 27,53 gam.

U
Câu 26: Hỗn hợp hai chất (có tỉ lệ mol 1:1) nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?

D
O
A. Na và Zn B. BaO và Al2O3. C. Na và ZnO.
PR D. Na và Fe.
Câu 27: Cho ba chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z, T có cùng công thức phân tử C2H4O2. Biết:
TU

- X tác dụng được với NaCO3 giải phóng CO2.


- Y vừa tác dụng được với Na vừa có phản ứng tráng bạc.
H

- Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na.
AN

Phát biểu nào sau đây đúng?


A. Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
TH

B. Z có nhiệt độ sôi cao hơn X.


C. Y là hợp chất hữu cơ đơn chức.
N

D. Z tan tốt trong nước.


YE

Câu 28: Chất X có công thức phân tử C2H7NO3. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng,
U

thu được muối Y( MY > 100) và khí Z làm quỳ tím chuyển thành màu xanh. Khi Z là:
G

A. Etylamin. B. amoniac. C. metylamin. D. khí cacbonic.


N

Câu 29: Chất X đơn chức, chứa vòng benzene có công thức phân tử C8H8O2. Biết 1 mol X tác
dụng tối đa với 1 mol NaOH. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là:
A. 4. B. 6. C. 8. D. 2.
Câu 30: X là hỗn hợp hai anđehit đơn chức, mạch hở, 0,04 mol X có khối lượng 1,98 gam tham
gia phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag. M gam X kết hợp vừa đủ
với 0,35 gam H2. Giá trị của m là:
A. 4,95. B. 5,94. C. 6,93. D. 9,90.
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 37,44 gam kim loại M (có hóa trị không đổi) vào dung dịch X chứa
84,6 gam Cu(NO3)2. Sau phản ứng hoàn toàn, lọc bỏ chất rắn, thu được dung dịch không màu có
khối lượng giảm so với khối lượng của X là 7,62 gam. Kim loại M là:
A. Mg. B. Ca. C. K. D. Be.
Câu 32: Nhận định nào sau đây sai?
A. Hỗn hợp Fe3O4 và Cu có tỉ lệ mol 1:2 tan hết trong dung dịch HCl loãng dư.
B. Hỗn hợp chứa Na và Al có tỉ lệ mol 1:1 tan hết trong nước dư.
C. Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng.
D. Cho BaO vào dung dịch CuSO4, thu được hai loại kết tủa.

N
Câu 33: Hòa tan hết 37,86 gam hỗn hợp gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào lượng nước dư, thu

O
được dung dịch X và 0,12 mol khí H2. Cho dung dịch HCl dư vào X, phản ứng được biểu diễn

TI
theo đồ thị sau:

C
U
D
O
PR
TU

Giá trị của a là:


H
AN

A. 0,15. B. 0,18. C. 0,12. D. 0,16.


Câu 34: Tripeptit X (CXHYO5Nt) trong đó oxi chiếm 26,49% về khối lượng; Y là muối amoni
TH

của alpha-aminoaxit Z. Đun nóng 19,3 gam hỗn hợp E chứa X,Y, Z cần dùng 200ml dung dịch
NaOH 1M, thu được một muối duy nhất và 2,688 lít khí(đktc) T (T có tỉ khối hơi so với H2<15).
N

Mặt khác, 19,3 gam E tác dụng với HCl dư thu được m gam muối. Giá trị của m là:
YE

A. 27,85. B. 28,45. C. 31,52. D. 25,10.


U
G

Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm FexOy, CuO và Cu (x,y nguyên dương) vào 600ml dung
dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 6,4 gam kim loại không tan.
N

Cho Y tác dụng với lượng dư AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra
hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 22,7. B. 28,45. C. 29,1. D. 27,5.
Câu 36: Nung hỗn hợp rắn X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 trong bình kín chứa không khí
(gồm 20% thể tích khí O2 và 80% thể tích khí N2) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được chất rắn Fe2O3 duy nhất và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: 53,6% N2; 16,0% CO2;
18,0% NO2 và còn lại là O2. Phần trăm khối lượng Fe(NO3)2 trong hỗn hợp X là:
A. 39,2%. B. 23,9%. C. 16,1%. D. 31,6%.
Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch CuSO4;
(2) Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 có hòa tan vài giọt CuSO4;
(3) Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(4) Đốt cháy bột sắt trong oxi;
(5) Ngâm một chiếc đinh làm bằng thép vào dung dịch NaCl.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:
A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 38: Hỗn hợp X gồm Al, Mg, FeO, Fe3O4 trong đó oxi chiếm 20,22% khối lượng hỗn hợp.

N
Cho 25,32 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 3,584 lít hỗn hợp khí NO

O
và N2O (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 15,875 và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m

TI
gam muối khan. Nung muối này trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 30,92 gam
chất rắn khan. Giá trị gần nhất của m là:

C
U
A. 106. B. 103. C. 105. D. 107.

D
O
Câu 39: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm
8,75% về khối lượng, vào nước thu được 400ml dung dịch Y và 1,568 lít khí H2 (đktc). Trộn
PR
200ml dung dịch Y với 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được
400ml dung dịch có pH=13. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau
TU

đây?
H

A. 12. B. 13. C. 14. D. 15.


AN

Câu 40: Trộn 7,56 gam bột Al vào m gam hỗn hợp rắn X chứ Fe2O3 và CuO thu được hỗn hợp
Y. Nung Y trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn
TH

hợp rắn Z. Cho Z vào dung dịch NaOH dư không thấy khí thoát ra; đồng thời thu được 25,28
gam hỗn hợp rắn không tan. Mặt khác, cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được
N

dung dịch T chứa 149,24 gam muối và 1,344 lít khí N2O (đktc). Phần trắm khối lượng của CuO
YE

trong hỗn hợp rắn X là:


U

A. 50,0%. B. 66,67%. C. 60,0%. D. 37,5%.


G
N
HƯỚNG DẪN GIẢI:
Câu 1: Trong hợp chất F chỉ có số oxi hóa= -1 vì là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất.
Trong hợp chất Cl, Br, I có các số oxi hóa là -1, +1, +3, +5, +7.
Do cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5 nên các halogen thể hiện tính oxi hóa -1 trong tất

N
cả các hợp chất là phát biểu đúng.

O
TI
Đáp án B.

C
Câu 2: PE là chất dẻo mềm, nóng chảy ở nhiệt độ lớn hơn 1100C, có tính trơ tương đối của

U
ankan mạch dài, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng, vật liệu cách điện,…

D
O
Đáp án A. PR
Câu 3: Phương pháp sunfat dùng để điều chế các axit dễ bay hơi có tính khử yếu hoặc không có
tính khử như HF, HCl, HNO3 mà không điều chế được các axit HBr, HI vì:
TU

 2500 C
NaF(r¾n)  H 2SO4 ( ®Æ
c )  NaHSO4 (r¾n)  HF 
H

 2500 C
NaCl(r¾n)  H 2SO4 ( ®Æ
c)  NaHSO4 (r¾n)  HCl 
AN

 2500 C
NaNO3(r¾n)  H 2SO4 ( ®Æ
c)  NaHSO4 (r¾n)  HNO3 
TH

2HBr  H 2SO4 ( ®Æ
c)  Br2  SO2  2H 2O
8HI  H 2SO4 ( ®Æ
c)  4I 2  H 2S 4H 2O
N
YE

Phát biểu A, B đúng


U

Đun nóng ống nghiệm để tăng tốc độ phản ứng, tức phản ứng xảy ra nhanh hơn. Phát biểu C
G

đúng.
N

Nếu dùng dung dịch NaCl loãng, khi đó nhỏ H2SO4 vào dung dịch NaCl loãng sẽ thu được dung
dịch NaCl và H2SO4 loãng thì phản ứng không xảy ra vì HCl, H2SO4 đều là các axit mạnh. Phát
biểu D sai.
Đáp án D.
Câu 4: Số oxi hóa đặc trưng của lưu huỳnh trong hợp chất là: -2, +4, +6. Đáp án B.
Câu 5: Vinyl axetat có công thức là: CH3COOCO=CH2. Đáp án B.
Câu 6: C17H33COOH, C17H31COOH là các axit béo không no.
 Các chất béo (C17H33COO)3C3H5, (C17H31COO)3C3H5 là các chất lỏng ở nhiệt độ thường
CH3COOC2H5 là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
C17H35COOH là axit béo no
 Chất béo có công thức: (C17H35COO)3C3H5 là chất rắn ở nhiệt độ thường
Đáp án C.

nSO2  1 mol

Câu 7: Lấy số mol của A là 6 mol   20
nkk  5 mol  nO2  .5  1 mol
 100

N
O
MA
dA /B  0,93   0,93

TI
MB

C
U
0
Phương trình hóa học: 
t
2SO2  O2  2SO3

D
xt V2O5

O
nSO (ban ®Çu) 1 
PR
2
  0,5 n
2 2  SO2 (ban ®Çu) nO2 (ban ®Çu)
   HiÖu suÊt tÝnh theo SO2
nO (ban ®Çu) 1 2 1
TU


2
 1 
1 1 
H

SO3 
AN

SO2 ,O2  t0,xt  


Sơ đồ phản ứng:   
 SO2 d- ,O2 d- 
N
TH

2
 N

2


A
B
N
YE

BTKL M A nB nB

 mA  mB  nA .M A  nB.M B    0,93   nB  5,58 mol
M B nA nA
U
G

nO (p- )  nA  nB  0,42 mol


N

Theo ph- ¬ng tr×nh


 nSO (p- )  2.nO (p- )  2.0,42  0,84 mol
2 2

nSO (p- ) 0,84


H 2
.100  .100  84%
n SO (ban ®Çu) 1
2

Đáp án A.
Câu 8: C2H5NH2 (etylamin), C6H5NH2 (anilin) thuộc loại amin.
H2NCH2COOH (glyxin) thuộc loiaj amino axit. Đáp án D.
Câu 9:

FeS 2HCl  FeCl 2  H 2S 


FeCl 2  H 2S  kh«ng x¶y ra

Đáp án D.
Câu 10:
Amino axit có số nhóm COOH=NH2 thì không làm chuyển màu quỳ tím.
Amino axit có số nhóm COOH>NH2 thì làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
Amino axit có số nhóm COOH<NH2 thì làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

N
O
Quỳ tím

TI
H2NCH2COOH (Gly) Không chuyển màu

C
U
H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH (Lys) Chuyển thành màu xanh

D
CH3-CH(NH2)COOH (Ala) Không chuyển màu

O
PR
HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH (Glu) Chuyển sang màu hồng
Đáp án B.
TU

Câu 11: Các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường gồm:
H

Axit hữu cơ, axit vô cơ. Thí dụ: 2CH3COOH+Cu(OH)2  (CH3COO)2Cu  2H 2O


AN

Hợp chất có hai nhóm OH liền kề như C2H4(OH)2 (etilen glicol), C3H5(OH)3 (glixerol), C6H12O6
TH

(glucozơ) ,… Thí dụ: C3H 5(OH)3  Cu(OH)2  dung dịch màu xanh lam.
N

Từ tripeptit( hai liên kết peptit) trở lên phản ứng màu biure với Cu(OH)2 thu được dung dịch màu
YE

tím. Thí dụ:


U

Gly  Gly  Ala  Cu(OH)2  dung dịch màu tím



G

tripeptit
N

Lßng tr¾ng trøng  Cu(OH)2  dung dÞch mµu tÝm



polipeptit

Các chất có nhóm CHO tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng thu được kết tủa Cu2O màu đỏ gạch
t0
. Thí dụ : CH3CHO  2Cu(OH)2  CH3COONa+Cu2O  3H 2O

Các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường gồm: glixerol, dung dịch glucozơ, lòng trắng
trứng, glixerol, sobitol, axit fomic.
(C17H33COO)3C3H5 (triolen), C2H5OH (ancol etylic) không tác dụng với Cu(OH)2 kể cả khi đun
nóng.
HCOOCH3 (metyl fomat), C6H12O6 (glucozơ) co nhóm CHO nên tác dụng với Cu(OH)2 khi đun
nóng thu được kết tủa đỏ gạch.
Đáp án B.
Câu 12: Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo  Phát biểu A sai. Đáp án A.
Câu 13:
*Xét giai đoạn triolen tác dụng với H2 dư (Ni,t0):

N
Ni,t 0
Phương trình phản ứng: (C17H33COO)3C3H 5  3H 2  (C17H35COO)3C3H 5
 

O
TI
triolen X

C
BTKL

 m(C H COO) C H  mH (pø)  m(C H COO) C H

U
17 33 3 3 5 2 17 35 3 3 5

D
 m  2.nH (p- )  m  0,3  nH (pø)  0,15 mol

O
2 2 PR
Theo ph- ¬ng tr×nh nH (p- )
 n(C H COO) C H  2
 0,05 mol
17 33 3 3 5 3
TU

*Xét giai đoạn X tác dụng với dung dịch KOH dư:
H

Sơ đồ phản ứng: (C17H33COO)3C3H 5  KOH  C17H35COOK  C3H 5(OH)3


AN

  
0,05 mol X a gam muèi
TH

BT C H

17 35
 nC H COOK  3.nC H COO) C H  3.0,05  0,15 mol
17 35 17 33 3 3 5
N
YE

a  mC H COOK  322.0,15  48,3 gam


17 35
U

Đáp án C.
G
N

Câu 14: Khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều tăng nhiệt độ hay chiều phản ứng
tỏa nhiệt  Khi giảm nhiệt độ, các cân bằng (2), (3) chuyển dịch theo chiều thuận.
Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều giảm áp suất  Khi tắng áp suất, các cân
bằng (2), (3) chuyển dịch theo chiều thuận.
Đáp án B.
Câu 15: Các chất tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 gồm : Na, Al, Cu, Fe.

2Na  2H 2O  2NaOH  H 2 

6NaOH  Fe2 (SO4 )3  2Fe(OH)3  3Na2SO4
2Al  3Fe2 (SO4 )3  Al 2 (SO4 )3  6FeSO4

2Al  3FeSO4  Al 2 (SO4 )3  3Fe

Cu  Fe2SO4  CuSO4  2FeSO4


Fe  Fe2 (SO4 )3  3FeSO4

Đáp án C.
Câu 16: Các phát biểu đúng gồm: (1), (5), (6)
Dầu mỡ bôi trơn máy móc là các hiđrocacbon (C, H), dầu mỡ động vật có thành phân chính là
chất béo (C, H, O)  Phát biểu (2) sai

N
Dầu mỡ động vất không tan trong nước nên không thể rửa sạch bằng nước  Phát biểu (3) sai.

O
TI
Cầu mỡ dộng vật để lâu trong không khí bị ôi thiu do nối đôi C=C của các gốc axit béo không no
bị oxi hóa thành các peoxit, chất này thủy phân thành các sản phẩm có mùi khó chịu  Phát

C
U
biểu (4) sai.

D
Đáp án B.

O
PR
Câu 17: Chất được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm là glucozơ
 Phát biểu C sai.
TU

Đáp án C.
H

Câu 18:
AN

34,2
Số mol saccarozơ là: n C H O   0,1 mol
TH

12 22 11 342

 H O, xt H 
N

 AgNO / NH
Sơ đồ phản ứng: C12H 22O11 
2
 2.C6H12O6 
3 3
4Ag 
YE

nAg  4.nC H O  4.0,1  0,4 mol  m=108.0,4=43,2 gam. Đáp án D.


U

12 22 11
G

Câu 19: Các đipeptit chứa Gly là: Gly-Ala và Phe-Gly. Đáp án B.
N

Câu 20: Các phương trình phản ứng:


H 2NCH 2COOH  NaOH  H 2NCH 2COONa+H 2O

Glyxin
H 2NC3H 5(COOH)2  2NaOH  H 2NCH 2 (COONa)2  2H 2O

axit glutamic

ClH3NCH 2COOH+2NaOH  ClH3NCH 2COONa  NaCl  2H 2O


Gly  Ala  2NaOH  Gly  Na  Ala  Na  H 2O
Các chất tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1:2 là axit glutamic, ClH3NCH 2COOH , Gly-
Ala. Đáp án C.
Câu 21: Nguyên tố H ở nhóm IA và nguyên tố B ở nhóm IIIA là phi kim  Phát biểu (1) sai
Thí dụ: Bán kính nguyên tử của kim loại Li và phi kim I lần lượt là 0,123 nm và 0,133nm 
Phát biểu (2) sai
Tính dẫn điện Ag> Cu > Au > Al > Fe  Phát biểu (3) đúng

Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư: Mg  2FeCl 3  MgCl 2  2FeCl 2

 Phát biểu (4) sai.

N
Đáp án A.

O
TI
Câu 22:

C
 2,24

U
nCO2  22,4  0,1 mol

D
Số mol các chất là: 

O
n 3,69
H O   0,205 mol PR
 2 18

C H O (este)   O2
TU

Sơ đồ phản ứng:  n 2n 2    CO2  H 2O  N 2


Cm  H 2m 3  N(amin)   
 0,1 mol 0,205 mol
H

M
AN

Este no,®¬n,hë+O

2
 nCO (este)  nH O(este)
2 2
TH

A min no, ®¬n, hë +O



2
1,5.namin  nH O(amin)  nCO (amin)
2 2
N

M(este no, ®¬n, hë vµ amin no, ®¬n, hë) +O


YE


2
1,5.namin  nH O(M )  nCO (M )
2 2
 1,5.namin  0,205  0,1  namin  0,07 mol
U
G

nC(amin)  nCO  0,07.m  0,1  m  1,4  CX  1,4  X : CH3NH 2 (metylamin)


N

Đáp án C.
Câu 23: Số mol NaOH là: nNaOH  0,25.1  0,25 mol

Hai este đơn chức X, Y tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối và hai ancol đồng
đẳng kế tiếp chứng tỏ X, Y tạo bởi một axit và hai ancol đồng đẳng kế tiếp

Đặt công thức chung của X, Y là RCOOR'


Phườn trinhg phản ứng:
RCOOR' NaOH  RCOONa  R'OH
0,25  0,25

16,4
 nRCOOR'  0,15 mol  M RCOOR'   65,6  Este nhỏ là: HCOOCH3(X)
0,25

 Este lớn là: HCOOC2H5 (Y)

HCOOCH3(X) : a mol  a  b  0,25 a  0,15 mol


  
HCOOC2H 5(Y) : b mol  60a  74b  16,4 b  0,1 mol
60.0,15
%mHCOOC H  .100  54,88%

N
2 5 16,4

O
Đáp án C.

TI
C
Câu 24:

U
t0

D
E  2NaOH  2X  H 2O  E có dạng: HO-COO-R-COOH

O
Các công thức cấu tạo thỏa mãn E là:
PR
HO-CH2-CH2-COO-CH2-CH2-COOH
TU

HO-CH(CH3)-COO-CH(CH3)-COOH
H

Phương trình phản ứng ở dạng tổng quát:


AN

t0
HO  R  COO-R-ROOH+2NaOH  2HO  R  COONa+H 2O
TH

Đáp án B.
N

Câu 25:
YE

Xác định X: MX=51,5.2=103  X là: H2NCH2COOC2H5


U
G

 10,3
nX   0,1 mol
N

Số mol các chất là:  103


nKOH  0,2.1,4  0,28mol

Coi X và KOH đồng thời tác dụng với dung dịch HCl theo sơ đồ sau:

H 2NCH 2COOC2H 5  ClH3NCH 2COOH 


    HCl d-   
 C2H 5OH 
0,1 mol 0,1 mol
     
 KOH
    KCl  H 2O 
0,28 mol  0,28 mol 

r¾nG
mr¾n G  mClH NCH COOH  mKCl  115,5.0,1  74,5.0,28  32,01 gam
3 2

Đáp án C.
Câu 26: Lấy số mol mỗi chất là 1 mol
*Đối với hỗn hợp Na và Zn:

2Na  2H 2O  2Na  2OH   H 2  (H 2O d-  Na hÕt)


Zn+2OH   ZnO2  H 2 

Dung dịch thu được gồm Na ,ZnO2 và có thể có OH- dư

N
O
TI
2.n  2
NÕu Zn chuyÓn hÕt vÒZnO ZnO2 

2
n  nZn  1 mol    2.nZnO  1.nNa  v« lÝ

C
ZnO22 1.n   1  2

U
Na 

D
 Zn không chuyển hết về ZnO2  Zn dư

O
PR
 Hỗn hợp Na và Zn không tan hoàn toàn trong nước dư
*Đối với hỗn hợp BaO và Al2O3:
TU

BaO  H 2O  Ba2  2OH  (H 2O dư  BaO hết)


H
AN

Al 2O3  2OH   2AlO2  H 2O


TH

Dung dịch thu được gồm: Ba2 ,AlO2 và có thể có OH- dư


N

2.n 2 
Ba2
YE


Al 2O3 chuyÓn hÕt vÒAlO2   2.nBa2  1.nAlO
1.n   1.2  2 2
U

AlO2 
G

 Dung dịch thu được gồm: Ba2 ,AlO2  Al 2O3 hết


N

Hỗn hợp BaO và Al2O3 tan hoàn toàn trong nước dư


*Đối với hỗn hợp Na và ZnO:

2Na  2H 2O  2Na  2OH   H 2 


ZnO  2OH   ZnO2  H 2O

1.nNa  1 
  1.nNa  2.nZnO  ZnO dư
2.nZnO  2
Hỗn hợp Na và ZnO không tan hoàn toàn trong nước dư
*Đối với hỗn hợp Na và Mg:

2Na  2H 2O  2NaOH  H 2 

Fe  H 2O  không xảy ra

Fe  NaOH  không xảy ra


Hỗn hợp Na và Fe không tan hoàn toàn trong nước dư. Đáp án B.
Câu 27:

N
X tác dụng với Na2CO3 giải phóng CO2  X chứa chức axit  X là CH3COOH:

O
2CH3COOH+Na2CO3  2CH3COONa+CO2   H 2O

TI
C
Y t¸ c dông ví i Na  Y cã OH 

U
  Y lµ HOCH 2CHO
Y tr¸ ng b¹ c  Y cã CHO

D

O
2HOCH 2CHO  2Na  2NaOCH 2CHO  H 2 
PR
 AgNO / NH
HOCH 2CHO 
3 3
HOCH 2COONH 4  2Ag 
TU

Z tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng với Na  Z là ese  Z là HCOOCH3:
H

HCOOCH3  NaOH  HCOONa  CH3OH


AN

HCOOCH3 có nhóm CHO nên có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc  Phát biểu A đúng
TH

Nhiệt độ sôi của este nhỏ hơn axit  Phát biểu B sai.
N

HOCH2CHO (Y) chứa 2 loại nhóm chức (OH và CHO) nên Y là hợp chất tạp chức  Phát biểu
YE

C sai
U

Z là este nên tan ít trong nước  Phát biểu D sai.


G

Đáp án A.
N

Câu 28:

X  NaOH  khÝZ  X lµ muèi amoni 


  X lµ CH3NH3HCO3
X : C2H 7NO3 

Phương trình phản ứng: CH3NH3HCO3  2NaOH  Na2CO3  CH3NH 2  2H 2O

Y : Na2CO3(M Y  106  100)  tháa m· n



Z : CH3NH 2 (metylamin)
Đáp án C.
Câu 29: X đơn chức tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1:1  X là axit hoăc là este-ancol .
Các đồng phân axit thỏa mãn X:

N
O
TI
Các đồng phân este-ancol thỏa mãn X:

C
U
D
O
PR
TU

Vậy có 6 công thức cấu tạo thỏa mãn X. Đáp án B.


Câu 30: *Xét giai đoạn 0,04 mol X tác dụng với AgNO3/NH3:
H
AN

10,8
Số mol Ag thu được là: nAg   0,1 mol
108
TH

X cã CHO
  nCHO  nX  nCHO  0,04 mol
N

2.nCHO  nAg  4.n CHO  X cã HCHO


    
YE

0,08 0,1 0,16


U

X gồm HCHO: a mol; RCHO: b mol. Ta có: nHCHO  nRCHO  nX  a  b  0,04 (I)
G
N

 AgNO / NH
Sơ đồ phản ứng tráng bạc: HCHO 
3 3
(NH 4 )2 CO3  4Ag 

 AgNO / NH
RCHO 
3 3
RCOONH 4  2Ag 

 4.nHCHO  2.nRCHO  nAg  4a  2b  0,1 (2)


(I),(II) a  0,01 mol
 
b  0,03 mol
mHCHO  mRCHO  1,98  30.0,01  (R  29).0,03  1,98  R  27(CH 2  CH )
 RCHO : CH 2  CH  CHO hay C2H3CHO

*Xét giai đoạn X tác dụng với H2:

HCHO(k  1)   H2 CH3OH 
Sơ đồ phản ứng:     
C2H3CHO(k  2)  C2H 5CH 2OH 
BT mol liªn kÕt pi
1.nHCHO  2.nC H CHO  nH
2 3 2
1,98 gam X
 nH  1.0,01  2.0,03  0,07 mol  mH  2.0,07  0,14 gam
2 2

N
m gam X

 mH  0,35 gam

O
2

TI
m 0,35
   m  4,95 gam . Đáp án A.

C
1,98 0,14

U
D
Câu 31:

O
84,6
PR
Số mol Cu(NO3)2 là: nCu NO    0,45 mol
3 2 188
TU

Dung dịch thu được không màu  Cu  NO3 2 hết


H

*Trường hợp 1: M không tác dụng với H2O


AN

mdd gi¶m  mCu  mM  64.0,45  37,44  8,64  7,62  v« lÝ


TH

*Trường hợp 2: M tác dụng với H2O


N

Các phương trình phản ứng:


YE

n
M  nH 2O  M n  nOH   H 2 
U

2
G

x
x
N

2
Cu2  2OH   Cu(OH)2 
0,45  0,9 0,45

x
mdd gi¶m  mCu(OH)  mH  mM  7,62  98.0,45  2.  37,44  x  0,96 mol>0,9 mol
2 2 2
 tháa m· n
BT E 37,44 0,96 n  1
 n.nM  2.nH  n.  2.  M  39n  
2 M 2 M  39(K)
Đáp án C.
Câu 32:
Đối với hỗn hợp chất gồm Fe3O4 và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư:
Lấy số mol các chất là Fe3O4: 1 mol; Cu: 2 mol
Sơ đồ phản ứng: Fe3O4  HCl  FeCl 2  FeCl 3  H 2O

FeO.Fe2O3

0 3 2 2
Cu FeCl 3  CuCl 2  FeCl 2

N
HCl dư  Fe3O4 hết

O
TI
n Fe O  nFe O
2 3 3 4

C
BT Fe(III)

 nFeCl  2.nFe O  2.1  2 mol

U
3 2 3

D
1.nFeCl  1.2  2 mol 

O
FeCl 3 hÕt
  2.nCu  1.nFeCl 3    Hỗn hợp không tan hết
3 PR
2.nCu  2.2  4 mol  Cu : d-

 Phát biểu A sai.


TU

Hỗn hợp Na và Al có tỉ lệ mol 1:1 tan hết trong nước dư vì:


H

2Na  2H 2O  2NaOh  H 2 
AN

2Al  2NaOH  2H 2O  2NaAlO2  3H 2 


TH

 Phát biểu B đúng.


N

Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng vì:
YE

CO2  2NaOH  2H 2O  Al(OH)3   NaHCO3



U
G

keo tr¾ng
N

 Phát biểu C đúng


Cho BaO vào dung dịch CuSO4, thu được hai loại kết tủa vì:
BaO  H 2 O  Ba(OH)2
Ba(OH)2  CuSO4  BaSO4  Cu(OH)2 

 Phát biểu D đúng.


Đáp án A.
Câu 33: Hỗn hợp ban đầu tác dụng với H2O dư:
Ba  2H 2O  Ba(OH)2  H 2 
BaO  H 2O  Ba(OH)2
2Al  Ba(OH)2  2H 2O  Ba(AlO2 )2  3H 2 
Al 2O3  Ba(OH)2  Ba(AlO2 )2  H 2O

Dung dịch X gồm Ba2 ,AlO2 ,OH  . Dung dịch X tác dụng vứi dung dịch HCl:

H   OH   H 2O (1)
H   AlO2  H 2O  Al(OH)3  (2)
3H   Al(OH)3  Al 3  3H 2O (3)

N
O
Xét tại 0,12 mol HCl:

TI
C
H   OH   H 2O (1)

U
Phương trình hóa học:
 n   n   0,12 mol

D
OH H

O
Xét hỗn hợp ban đầu tác dụng với H2O:
PR
 0 0 
Ba2 
 Ba 
  , Al
TU

0  0
x mol y mol   x mol 
Sơ đồ phản ứng:    H 2 O      H 2
 0  AlO , OH
 
H

 2 0,12 mol
 O    y mol 0,12 mol 
AN

 
z mol  
37,86 gam dd X
TH

mBa  mAl  mO  37,86  137x  27y  16z  37,86(I)


N

BT ®iÖn tÝch cho dd X



 2.n  1.n  1.n  2x  y  0,12 (II)
YE

Ba2 AlO2 OH 
U

BT mol electron

 2.nBa  3.nAl  2.nO  2.nH  2x  3y  2z  1.0,12(III)
G

2
(I),(II),(II)
N


 x  0,18 mol, y=0,24 mol, z=0,42 mol

Xét giai đoạn dung dịch X tác dụng với dung dịch HCl:
Xét tại 0,63 mol HCl:
Các phương trình hóa học:

H   OH   H 2O (1)

H   AlO2  H 2O  Al(OH)3  (2)


3H   Al(OH)3  Al 3  3H 2O (3)

 Ba2   Ba2 ,Al 3 



0,18  
 mol  0,18 mol

Sơ đồ phản ứng:   HCl
    Al(OH) 
      3
 AlO
 2 , OH
  0,63 mol  Cl
  a mol
0,24 mol 0,12 mol  0,63 mol 
    
dd X dd sau

BT ®iÖn tÝch cho dung dÞch sau


 2.n  3.n  1.n  2.0,18  3.n  1.0,63
Ba2 Al 3 Cl  Al 3
n  0,09 mol
Al 3

N
O
BT Al

 2.n n  nAl(OH)  0,24  0,09  a  a  0,15 mol
AlO2 Al 3

TI
3

C
Cách khác:

U
D
x ¶y ra c¶ (1), (2), (3)
 n n  4.n  3.nAl(OH)  0,63  0,12  4.0,24  3a
H OH  AlO2

O
3

 a=0,15 mol
PR
Đáp án A.
TU

Câu 34:
H

M T  15,2  30  T là NH3( M=17)


AN

Xác định X, Y, Z:
TH

Tetrapeptit X (Cx H y O5N t )  X có dạng Cx H y N 4O5  X được hình thành từ các   amino
N

axit có 1NH2, 1 COOH


YE

16.5 
%mO  .100  26,49  M X  302  89.4  18.3  X : (Ala)4 
U

MX 
G

 NaOH 
E 1 muèi  X, Y ®Òu ®- î c h×nh thµnh tõ Z
N

X : (Ala)4

 Y : H 2NCH(CH3)COONH 4
Z : Ala

Xét giai đoạn E tác dụng với dung dịch NaOH:
nNaOH  0,2.1  0,2 mol

Số mol các chất là:  2,688
nNH3  22,4  0,12 mol

Đặt số mol các chất trong E là X: a mol; Y: b mol; Z: c mol


 302a  106b  89c  19,3 (1)

Phương trình phản ứng:


(Ala)4  4NaOH  4Ala  Na  H 2O
a 4a

N
H 2NCH(CH3)COONH 4  NaOH  Ala  Na  NH3   H 2O

O
b b b

TI
Ala+NaOH  Ala-Na+H 2O

C
c

U
c

D
nNH  b  0,12 mol (2)

O
3 PR
nNaOH  4a  b  c  0,2 mol (3)
(1),(2),(3)

 a  0,01 mol; b=0,12 mol; c=0,04 mol
TU

Xét giai đoạn E tác dụng với dung dịch HCl dư:
H

 
AN

 (Ala)4 
  
0,01 mol
TH

  dd HCl d- Ala  HCl 


Sơ đồ phản ứng: Ala  NH 4    
 NH 4Cl 

 0,12 mol   
N

  m gam muèi
YE

 Ala
 
0,04 mol 
  
U

E
G
N

BT Ala

 nAla HCl  4.n(Ala)  nAla NH  nAla  4.0,01  0,12  0,04  0,2 mol
4 4
BT NH

4
 nNH Cl  nAla NH  nNH Cl  0,12 mol
4 4 4
m=mAla HCl  mNH Cl  125,5.0,2  53,5.0,12  31,52 gam
4

Đáp án C.
Câu 35:
Số mol HCl là: nHCl  0,6.1  0,6 mol
Kim loại không tan là Cu dư  mCu (dư) = 6,4 gam

Cu dư  Dung dịch Y gồm : Fe2 ,Cu2 và Cl  vì: Cu  2Fe3  Cu2  2Fe2

Cu   H 2O
d-
6,4 gam
Fe,Cu Fe2 ,Cu2   AgNO d- AgCl 
Sơ đồ phản ứng:    HCl
 
   
3
O   
  0,6 mol  Ag 
m gam X 
Cl

 
dd Y 102,3 gam

mAgCl  mAg  mkÕt tña  143,5.0,6  mAg  102,3  mAg  16,2 gam

N
O
16,2
 nAg   0,15 mol

TI
108

C
Phản ứng tạo kết tủa Ag :

U
D
Fe2  Ag  Fe3  Ag 

O
0,15  0,15 PR
n  0,15 mol
Fe2
TU

BT ®iÖn tÝch cho dd Y



 2.n  2.n  1.n  2.0,15  2.n  1.0,6
Fe2 Cu2 Cl  Cu2
H

n  0,15 mol
Cu2
AN

Phản ứng tạo H2O:


TH

2H   O2  H 2O
N

0,6  0,3
YE

nO(X)  0,3 mol


U
G

m  mFe  mCu  mO  56.0,15



   (4.0,15
  6,4)
  16.0,3
  29,2 gam gần 29,1 gam nhất
N

mFe mCu mO

Đáp án C.
Câu 36:
Lấy 1 mol hỗn hợp khí Y:
nN (Y)  53,6%.nY  53,6%.1  0,536 mol
2
nCO (Y)  0,16 mol
2
nNO (Y)  0,18 mol
2
 nO (Y)  1  0,536  0,16  0,18  0,124 mol
2

 2 
FeCO

 3 
0,16 mol   N 2 , CO 2 
     
 O (20%)  t 0 3 2 0,536 mol 0,16 mol 
0
 2 5
Sơ đồ phản ứng: Fe(N O3)2    2   Fe2 O 3   4 
 5  N 2 (80%)   N O2 , O2 
Fe(N O )     
 3 3  kh«ng khÝ  0,18 mol
 0,124 mol 

  Y
  
X

N
O
BT C
 nFeCO  nCO  nFeCO  0,16 mol

TI
3 2 3
nN (kh«ng khÝ)  nN (Y)  nN (kh«ng khÝ)  0,536 mol

C
2 2 2

U
nN (kh«ng khÝ) 0,536

D
nO (kh«ng khÝ)  2
  0,134 mol

O
2 4 4 PR
 nO (p- ví i X)  0,134  0,124  0,01 mol
2
TU

BT mol electron

1.nFeCO  1.nFe(NO )  4.nO (pø)  1.nNO
3 3 2 2 2
 1.0,16+1.nFe(NO )  4.0,01  1.0,18  nFe(NO )  0,06 mol
H

3 2 3 2
AN

BT N
 2.nFe(NO )  3.nFe(NO )  nNO  2.0,06  3.nFe(NO )  0,18
3 2 3 3 2 3 3
TH

 nFe(NO )  0,02 mol


3 3
N

mFe(NO )
%mFe(NO ) 
YE

3 2
.100
3 2 mFeCO  mFe(NO )  mFe(NO )
3 3 2 3 3
U

180.0,06
= .100  31,58%
G

116.0,16  180.0,06  242.0,02


N

Đáp án D.
Câu 37:
- Thí nghiệm (1);
Phương trình hóa học : Fe  CuSO4  FeSO4  Cu

Cu sinh ra bám vào thanh Fe, do đó hình thành cặp điện cực Fe-Cu nhúng trong dung dịch
chất điện li
 Thí nghiệm (1) xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa.
- Thí nghiệm (2);
Phương trình hóa học Fe  CuSO4  FeSO4  Cu

Cu sinh ra bám vào thanh Fe, do đó hình thành cặp điện cực Fe-Cu nhúng trong dung dịch
chất điện li
 Thí nghiệm (1) xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa.
- Thí nghiệm (3), (4) không xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa vì không có cặp điện cực
nhúng trong dung dịch chất điện li:
Fe  Fe2 (SO4 )3  3FeSO4

N
t0
3Fe  2O2  Fe3O4

O
TI
- Thí nghiệm 4:

C
Thép (Fe-C) tạo thành cặp cực nhúng trong dung dịch chất điện li (dung dịch NaCl)

U
D
 Thí nghiệm (4) xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa.

O
Đáp án B.
PR
Câu 38:
TU

20,22 5,12
mO(X)  .25,32  5,12 gam  nO(X)   0,32 mol
100 16
H

mAl  Fe Mg  25,32  5,12  20,2 gam


AN
TH

 3,584
nNO  nN2O  22,4 nNO  0,14 mol
Xác định số mol các khí:  
N

3,584 n  0,02 mol


30.n  44.n  .(15,875.2)  N2O
YE

 NO N O
2 22,4
U

HNO3 dư  Muối của sắt trong Y là Fe3


G
N

Sơ đồ phản ứng:
 2 
  NO 
0,14 mol  2
 1    H2 O
 N O
  2 
 0,02 mol 
0 0 0 
Al,Fe,Mg 5  3 
  Al(NO3)3   3 
 0   H N O3 d- 
 3  Al 2 O3 
 O    3 
0,32 mol  Fe(NO )  0
 3 3  t / kk   NO2 ,O2 
    2   Fe2 O3    

25,32 gam X
mAl  Fe Mg  20,2 gam

Mg(NO3)2 
  2
MgO 
  N 2O,H 2O

N
3   
 

O
 N H 4NO3 
 

TI
30,92 gam r¾n
m gam muèi

C
U
mAl  Fe Mg  m  30,92  20,2  m  30,92  m  10,72 gam
O2 (r¾n) O2 (r¾n) O2 (r¾n)

D
10,72

O
m 2   0,67 mol
O (r¾n) 16
PR
BT ®iÖn tÝch

1.n  2.n ( ®iÖn tÝch d- ¬ng kh«ng ®æi)
NO3 (kim lo¹ i) O2 (r¾n)
TU

n  2.0,67  1,34 mol


NO3 (kim lo¹ i)
H
AN

BT ®iÖn tÝch cho muèi kim lo¹ i


 3.n  3.n  2.n  1.n
Al 3 Fe3 Mg2 NO3 (kim lo¹ i)
TH

 3.n  3.n  2.n  1,34 mol


Al 3 Fe3 Mg2
N

BT electron
 3.n  3.n  2.n  2.nO(X)  3.nNO  8.nN O  8.nNH NO
YE

Al 3 Fe3 Mg2 2 4 3

 1,34=2.0,32+3.0,14+8.0,02+8.nNH NO  nNH NO  0,015 mol


U

4 3 4 3
G

m  mAl  Fe Mg  m  mNH NO  20,2  2.1,34  80.0,015  104,48 gam


NO3 (kim lo¹ i)
N

4 3

 Giá trị của m gần 105 nhất. Đáp án C.


Câu 39: Các phương trình phản ứng khi hòa tan X vào H2O:
2Na  2H 2O  2NaOH  H 2 
Na2O  H 2O  2NaOH
2K  2H 2O  2KOH  H 2 
K 2O  H 2O  2KOH
Ba  2H 2O  Ba(OH)2  H 2 
BaO  H 2O  Ba(OH)2

Dung dịch Y gồm NaOH, KOH và Ba(OH)2 hay gồm các ion Na ,K  ,Ba2 và OH-

Dung dịch Y tác dụng với dung dịch hỗn hợp HCl và H2SO4:

N
H   OH   H 2O

O
TI
SO24  Ba2  BaSO4 

C
U
Dung dihcj thu được sau phản ứng có pH=13  OH  dư, H+ hết

D
O
Xét giai đoạn 200ml dung dịch Y tác dụng với dung dịch hỗn hợp HCl và H2SO4:
PR
Số mol các chất và ion trong dung dịch hỗn hợp axit là:

nHCl  0,2.0,2  0,04 mol


TU

n  n   0,04  2.0,03  0,1 mol


 H2SO4  0,2.0,15  0,03 mol
H
H
AN

Dung dịch sau phản ứng có pH=13 > 7  OH  dư, H+ hết


TH

Phương trình phản ứng:

H   OH   H 2O
N
YE

0,1  0,1

n  0,1 mol
U

OH  (pu)
G
N

Xác định số mol OH- dư:

1014
pH  13  [H  ]dd sau  1013M  [OH  ]dd sau   101M
13
10
1
n  0,4.10  0,04 mol  n  0,04 mol
OH  (dd sau) OH  (d- )

Xác định số mol OH- dư:


n n n  0,1  0,04  0,14 mol
OH  (200ml dd Y) OH  (p- ) OH  (d- )
Xét giai đoạn X tác dụng với H2O:
1,568
Số mol H2 thu được là: nH   0,07 mol
2 22,4

Na ,K  ,Ba2 
Na,K,Ba  
Sơ đồ phản ứng:    H 2O   OH   H
 2
O
     0,07 mol
m gam X

0,28 mol
 
400 ml dd Y

BT ®iÖn tÝch dd Y
1.n  1.n  2.n  1.n
Na K Ba2 OH 

N
 1.n  1.n  2.n  0,28 mol
Na K Ba2

O
TI
BT electron
1.nNa  1.nK  2.nBa  2.nO(X)  2.nH  0,28  2.nO(X)  2.0,07

C
2

U
 nO(X)  0,07 mol

D
O
100
m  mX  mO(X) .  12,8 gam gần 13 gam nhất PR
8,75

Đáp án B.
TU

Câu 40:
H

 7,56
AN

nAl  27 0,28 mol


Số mol các chất là: 
TH

nN O  1,344  0,06 mol


 2 22,4
N

Xét giai đoạn nung Y:


YE

Z tác dụng với NaOH không thu được khí  Al hết  Fe2O3 và CuO có thể dư:
U
G

Sơ đồ phản ứng:
N

Al 2O3 
CuO     NaOH Fe,Cu 
Al
    Fe,Cu    
Fe2O3   CuO d- , Fe2O3d- 
mAl  7,56 gam 
nAl  0,28 mol
 
 CuO d- , Fe2O3 d- 
m gam X


25,28 gam r¾n kh«ng tan

BT Al

 nAl  2.nAl O  0,28  2.nAl O  nAl O  0,14 mol
2 3 2 3 2 3
BTKL

 mAl  mX  mAl O  mr¾n kh«ng tan  7,56  m  102.0,14  25,28
2 3
 m=32 gam
Xét giai đoạn Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư:

 0   3 
 Al   Al(NO3)3 
0,28 mol   3 
  Fe(NO )  1
 3  5  3 3
Sơ đồ phản ứng: FeO   H N O3 d-   2  
N
2O
  H 2O
3
 a mol    0,06 mol
 2  Cu(NO3)2 
  3 
CuO
   N H3NO3 
b
mol   
Y 149,24 gam muèi

N
BT mol electron

 3.nAl  8.nN O  8.nNH NO  3.0,28  8.0,06  8.nNH NO

O
2 4 3 4 3

TI
 nNH NO  0,045 mol
4 3

C
U
mAl(NO )  mFe(NO )  mCu(NO )  mNH NO  mmuèi
3 3 3 3 3 2 4 3

D
 213.0,28  mFe(NO )  mCu(NO )  80.0,045  149,24  mFe(NO )  mCu(NO )  86 gam

O
3 3 3 2 3 3 3 2
PR
mFe2O3  mCuO  32 160a  80b  32 a  0,1 mol
TU

  
mFe(NO3 )3  mCu(NO3 )2  8 242.2a  188.b  86 b  0,2 mol
H

mCuO 80.0,2
AN

%mCuO(X)  .100  .100  50%.


mX 32
TH

Đáp án A.
N
YE
U
G
N
ĐỀ SỐ 11
Câu 1: Giấm ăn là một chất lỏng có vị chua và có thành phần chính là dung dịch axit axetic
nồng độ 5%. Công thức hóa học của axit axetic là:
A. CH3CH2COOH. B. HCOOH. C. CH3COOH. D. CH3CH2OH.
Câu 2: Trường hợp nào sau đây tạo hợp chất Fe(II)?
A. Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.
B. Đốt dây sắt trong bình đựng khí Cl2.
C. Nhúng thanh sắt vào dung dịch AgNO3 dư.
D. Cho bột Fe vào H2SO4 đặc, nóng, dư.
Câu 3: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A. Amilozơ. B. Xenlulozơ. C. Glucozơ. D. Saccarozơ.
Câu 4: Số nhóm chức este có trong phân tử chất béo là:
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.

N
Câu 5: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, HCl, CO2, O2 sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì hỗn

O
hợp khí còn lại là:

TI
A. N2, Cl2, O2. B. Cl2, O2, HCl. C. N2, Cl2, CO2, O2. D. N2, O2.

C
Câu 6: Dung dịch amin nào sau đây không đổi màu quỳ tím sang xanh?

U
A. Metylamin. B. Đimetylamin. C. Benzylamin. D. Phenylamin.

D
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
O
A.Trong các hợp chất, ngoài số oxi hóa -1, flo và clo có các số oxi hóa +1,+3,+5,+7.
PR
B. Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.
C. Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.
D. Dung dịch HF hòa tan được SiO2.
TU

Câu 8: Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?
A.Cl2C=CCl2. B. CH2=CHCl. C. ClCH=CHCl. D. CH2=CH-CH2Cl.
H

Câu 9: Ure (NH2)2CO là một loại phân bón hóa học quan trọng và phổ biến trong nông
AN

nghiệp. Ure thuộc loại phân bón hóa học nào sau đây?
A. Phân NPK. B. Phân lân. C. Phân kali. D. Phân đạm.
TH

Câu 10: Este ứng với công thức cấu tạo nào sau đây khi thủy phân hoàn toàn trong dung dịch
NaOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm hai muối và ancol?
N

A. CH3-OOC-CH2-CH2-COO-CH3. B. CH3-COO-CH2-COO-CH=CH2.
YE

C. CH3-COO-CH2-CH2-COOC6H5. D. CH3-COO-CH2-COO-CH2-CH3.
U

Câu 11: Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm
G

trong đó có Ala-Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala. Công thức cấu tạo của X là:
N

A. Ala-Ala-Ala-Gly-Gly. B. Ala-Gly-Gly-Ala-Ala-Ala.
C. Ala-Gly-Gly-Ala-Ala. D. Gly-Gly-Ala-Ala-Ala.
Câu 12: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.
(2) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch HCl.
(3) Sục khí CO2 vào dung dịch HNO3.
(4) Nhỏ dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH.
(5) Cho S vào H2SO4 đặc nóng.
(6) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.
(7) Sục khí CO2 vào dung dịch K2SiO3.
(8) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2/CCl4.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 13: Cho dãy các chất sau: (1) glucozơ, (2) metyl fomat, (3) metyl axetat, (4) axetanđehit.
Số chất trong dãy có phản ứng tráng gương là:
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong nước, brom khử glucozơ tahnhf axit gluconic.
B. Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấy tạo của nhau.
C. Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit, thu được glucozơ và fructozơ.
D. Trong phân tử cacbohidrat, nhất thiết phải có nhóm chức hidroxyl (-OH).
Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(b) Sục khí F2 vào nước.
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc.

N
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH.

O
(e) Cho Si vào dung dịch NaOH.

TI
(f) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4.

C
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là:

U
A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.

D
Câu 16: Cho các miếng sắt nhỏ vào các dung dịch sau: (1) HCl, (2) NaOH, (3) NaNO3, (4)
FeCl3. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là: O
PR
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 17: Cho các chất sau: CO2, CO, SiO2, NaHCO3, NH4Cl. Số chất trong dãy tác dụng với
dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường là:
TU

A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 18: Cho 15 gam glyxin vào dung dịch HCl, thu được dung dịch X chứa 29,6 gam chất
H

tan. Để tác dụng vừa đủ với chất tan trong X cần dùng V lít dung dịch NaOH 1M. Giá trị của
AN

V là:
A. 0,4. B. 0,6. C. 0,2. D. 0,3.
TH

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng thì có 2,0
mol HNO3 đã phản ứng, đồng thời có V lít khí N2 duy nhất thoát ra (đktc). Giá trị của V là:
N

A. 2,80. B. 2,24. C. 1,68. D. 1,12.


YE

Câu 20: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chât ở dạng dung dịch
U

nước: X, Y và Z.
G

Chất X Y Z
N

Thuốc thử
Quỳ tím Không đổi màu Không đổi màu Không đổi màu
Dung dịch AgNO3/NH3 Không có kết tủa Ag  Ag 
đun nhẹ
Nước brom Mất màu và có kết tủa Mất màu Không mất màu
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. anilin, fructozơ và saccarozơ. B. anilin, glucozơ và fructozơ.
C. benzylamin, glucozơ và saccarozơ. D. glyxin, glucozơ và fructozơ.
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(1) Các hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố cacbon.
(2) Trong tự nhiên, các hợp chất hữu cơ đều là các hợp chất tạp phức.
(3) Thủy phân hoàn toàn este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
(4) Lên men glucozơ thu được etanol và khí cacbonoxit.
(5) Phân tử amin, amino axit, peptit và protein nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ.
(6) Cho polime sử dụng làm chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng.
Số phát biểu đúng là:
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.

Câu 22: Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic (xúc tác:
H2SO4 đặc)với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được 7,04 gam etyl axetat. Mặt khác, cho m
gam X tác dụng với NaHCO3 dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là:

A. 13,60. B. 10,60. C. 18,90. D. 14,52.

Câu 23: Các kim loại X, Y, Z đều không tan tan trong nước ở điều kiện thường. X và Y đều
tan trong dung dịch HCl nhưng chỉ có Y tan trong dung dịch NaOH. Z không tan trong dung
dịch HCl nhưng tan trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng. Các kim loại X, Y, và Z tương

N
ứng là:

O
TI
A. Fe, Al và Cu. B. Mg, Al và Au. C. Mg, Fe và Ag. D. Na, Al và Ag.

C
U
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 6,8 gam este đơn chức X trong 100 gam dung dịch NaOH 20%

D
đun nóng, thu được dung dịch Y. Trung hòa kiềm dư trong Y cần dùng 200ml dung dịch
O
H2SO4 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp
PR
muối. Giá trị của m là:

A. 37,4. B. 36,6. C. 35,2. D. 38,3.


TU

Câu 25: Hỗn hợp E gồm chất X (C2H7O3N) và chất Y (C5H14O4N2). Cho 34,2 gam E tác
H

dụng với 500ml dung dịch NaOH 1M (phản ứng vừa đủ), sau phản ứng hoàn toàn thu được
AN

chất khí Z duy nhất (Z chứa C,H,N và làm xanh quỳ tìm ẩm) và dung dịch sau phản ứng chứa
m gam hỗn hợp hai muối trung hòa. Giá trị của m là:
TH

A. 35,1. B. 32,8. C. 36,7. D. 34,2.


N
YE

Câu 26: Hỗn hợp X gồm metyl format, đimetyl oxalat, glixery triaxetat và phenyl format.
Thủy phân hoàn toàn 47,3 gam X trong dung dịch NaOH dư đun nóng, thu được m gam hỗn
U

hợp muối và 15,6 gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho Y tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít
G

khí hidro ở đktc. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 47,3 gam X bằng oxi, thu được 92,4 gam CO2
N

và 26,1 gam H2O. Giá trị của m là:

A. 54,3. B. 57,9. C. 58,2. D. 52,5.

Câu 27: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và
Cu(NO3)2, thu được chất rắn Y (gồm ba kim loại) và dung dịch Z. Hòa tan hết Y bằng dung
dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được 6,384 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6, ở
đktc). Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối
lượng không đổi, t