You are on page 1of 32

반출부서(Bộ phận xuất đi) : GIẤYWINDOW

ANODIZING XUẤT VẬT TƯ


반출번호(Số theo dõi) : 0302181512-001
반출목적(Mục đích xuất đi): ALUTECVINA
※ 반출내용 NỘI DUNG XUẤT ĐI SƠN
NO 품 명
Customer Name
STT Tên vật tư
116SL0021
110SL1017
100PS0045
100PS0045
019PR0019
090SC0013
1 180SP0001
180SP0001
1

045PS0045
MUL002233
080PS0030
080PS0030
110SL0011
100PS0045
100PS0045
080PS0030
080PS0030
110SL1016
2
100PS0100
MUL007914
116SL0021
ALUKO 180SP0001
180SP0001
100PS0045
100PS0045
3 100PS0100
3
186SP0001
180SP0001
100PS0045
100PS0045
080PS0030
4
080PS0030
180SP0001
110SL1017
080PS0030
080PS0030
100PS0045
100PS0045
5 180SP0001
180SP0001
019PR0019
090SC0013
186SP0001
품 명
THIẾT BỊ ĐI KÈM
Tên vật tư
1 VẬT TƯ THANH KÊ GỖ
2 VẬT TƯ THANH KÊ DÀI
3 VẬT TƯ THANH KÊ NHÔM(TO)
4 VẬT TƯ QUE NỈ
5 VẬT TƯ ĐAI SẮT
TOTAL THIẾT BỊ ĐI KÈM

TOTAL -6 PALLET
※ 특기사항(유상,무상 출고 기재)
Ghi chú (Xuất kho Tính phí/Miễn phí)
※ 재입고 예상일자
Ngày về dự kiến của vật tư quay lại
※ 반입 확인 XÁC NHẬN NHẬP VỀ

반출(인수) 업체 작성 NỘI DUNG HÀNG


NO
(STT 반입물품 품명
) (Tên hàng nhập vào)

1. 반출되는 모든물품은 반출증을 작성하여 결재를 득하고, 확인부서 날인후 반출바랍니다.

Tất cả vật phẩm được đưa ra qua cổng cần lập bảng này, trình bộ phận tương ứng ký duyệt, đóng dấu
2. 반출증 작성 제외품목 : 제품의 수출 및 내수판매 등 계근표에 의거 반출되는 품목

Những vật phẩm không cần lập bảng này: hàng hóa đã có phiếu cân, để xuất khẩu hoặc bán trên thị tr
반 출 증
YWINDOW
XUẤT VẬT TƯ반출
RA담당자
NGOÀI CÔNG
(Người phụ trách) : TY
512-001 담당자 연락처 (SĐT người phụ trách) :
VINA 반출 일자(Ngày xuất) :

규 격 수량
COLOR ORDER (EA)
chiều dài Số lượng
SB-SIL-C 6,430 4 4
SB-SIL-C 6,430 71 71
SB-SIL-C 6,430 10 10
NI-STN-C 6,430 1 1
SB-SIL-C 6,430 28 28
SB-SIL-C 6,430 12 12
SB-SIL-C 6,430 11 11
NI-STN-C 6,430 12 12
NI-STN-C 6,430 8 8
SB-SIL-C 6,430 2 2
SB-SIL-C 6,430 5 5
NI-STN-C 6,430 35 35
SB-SIL-C 6,430 43 43
NI-STN-C 6,430 47 47
SB-SIL-C 6,430 45 45
NI-STN-C 6,430 17 17
SB-SIL-C 6,430 6 6
SB-SIL-C 6,430 4 4
SB-SIL-C 6,430 1 1
SB-SIL-C 6,430 1 1
SB-SIL-C 6,430 11 11
SB-SIL-C 6,430 38 38
NI-STN-C 6,430 20 20
NI-STN-C 6,430 19 19
SB-SIL-C 6,430 28 28
SB-SIL-C 6,430 18 18
NI-STN-C 6,430 33 33
NI-STN-C 6,430 96 96
NI-STN-C 6,430 77 77
SB-SIL-C 6,430 5 5
NI-STN-C 6,430 50 50
SB-SIL-C 6,430 13 13
NI-STN-C 6,430 12 12
NI-STN-C 6,430 29 29
NI-STN-C 6,430 30 30
SB 6,430 20 20
NI-STN-C 6,430 16 16
SB 6,430 29 29
NI-STN-C 6,430 8 8
SB 6,430 134 134
SB 6,430 6 6
NI-STN-C 6,430 17 17
NI-STN-C 6,430 1 1
규 격 수량
COLOR ORDER (EA)
Quy cách Số lượng
20

20
50
20
HIẾT BỊ ĐI KÈM 110

-6 PALLET EA
수) 업체 작성 NỘI DUNG HÀNG NHẬP VỀ TỪ CÔNG TY NHẬN VẬT TƯ
규 격
(Quy cách)

확인부서 날인후 반출바랍니다.

hận tương ứng ký duyệt, đóng dấu công ty trước khi đưa ra ngoài công ty.
표에 의거 반출되는 품목

n, để xuất khẩu hoặc bán trên thị trường trong nước.


HOÀNG T .HUƠNG GIANG
0978.772.832
2018/01/29
중량 반출(인수) 업체 확인 사항
잔량
KG CÒN THIẾU Nội dung xác nhận của công ty nhận
32 -
BIỂN SỐ XE
391 -
55 -
5 -
30 -
26 - 구매팀
(Phòng vật tư)
51 -
56 -
25 -
36 -
19 -
132 -
248 -
257 -
247 -
64 -
23 -
19 -
8 -
11 -
88 -
177 -
93 -
104 -
153 -
148 -
159 -
446 -
422 -
27 -
188 - 반출
49 - 확인
56 - XÁC NHẬN
XUẤT
160 - 경비실
113 - (Phòng bảo vệ)
75 -
88 -
159 -
37 -
623 -
6 -
37 -
5 -
-
-
-
-
-
5,149 -
중량
잔량
KG CÒN THIẾU
32
-
140
50
20
242 -

5,391 -

※ 본 반출증이 거래명세서와
반입 확 수한 것으로 간주한다.
Xác nhận nhập về Trường hợp giấy xuất vật tư nà
được xem như đã nhập lại côn
※ 본 반출증이 거래명세서와
반입 확 수한 것으로 간주한다.
Xác nhận nhập về Trường hợp giấy xuất vật tư nà
được xem như đã nhập lại côn

※ 제출되지 않을경우 해당금


(반출부서): EXTRUSION (ĐÙN ÉP) 공제한다.
(Bộ phận xuất đi) Trường hợp công ty nhận vật t
thường giá trị của vật tư đã nh
단위 수량 Hyundai Aluminum Vina.
(Đơn vị) (Số lượng)
수) 업체 확인 사항
n của công ty nhận vật tư
PALET SĂT
본 반출증이 거래명세서와 같이 구매팀으로 제출된 경우 반출자재를 회
한 것으로 간주한다.
ờng hợp giấy xuất vật tư này được đính kèm với phiếu giao hàng thì vật tư đó
ợc xem như đã nhập lại công ty.
본 반출증이 거래명세서와 같이 구매팀으로 제출된 경우 반출자재를 회
한 것으로 간주한다.
ờng hợp giấy xuất vật tư này được đính kèm với phiếu giao hàng thì vật tư đó
ợc xem như đã nhập lại công ty.

제출되지 않을경우 해당금액을 배상토록 요구할 수 있으며, 기성에서


제한다.
ờng hợp công ty nhận vật tư không nộp lại giấy xuất này, có thể phải bồi
ờng giá trị của vật tư đã nhận, hoặc bị trừ vào khoản công nợ với công ty
undai Aluminum Vina.
반출부서(Bộ phận xuất đi) :
GIẤY XUẤT
ANODIZING WINDOW VẬT TƯ R
반출번호(Số theo dõi) : 0202181512-001
반출목적(Mục đích xuất đi): ALUTECVINA
※ 반출내용 NỘI DUNG XUẤT ĐI PACKING ALK 7.1
NO 품 명
Customer Name
STT Tên vật tư
ALUKO 1 MUL002233
2 MUL007914
3 MUL007913
4 MUL007914
5 MUL007914
6 MUL007914
7 MUL007914
8 MUL007914
품 명
THIẾT BỊ ĐI KÈM
Tên vật tư
1 VẬT TƯ PALLET SẮT(HD)
1 VẬT TƯ THANH KÊ GỖ
4 VẬT TƯ QUE NỈ
5 VẬT TƯ ĐAI SẮT
TOTAL THIẾT BỊ ĐI KÈM

TOTAL -8 PALLET
※ 특기사항(유상,무상 출고 기재)
Ghi chú (Xuất kho Tính phí/Miễn phí)
※ 재입고 예상일자
Ngày về dự kiến của vật tư quay lại
※ 반입 확인 XÁC NHẬN NHẬP VỀ

반출(인수) 업체 작성 NỘI DUNG HÀNG


NO
(STT 반입물품 품명
) (Tên hàng nhập vào)
1. 반출되는 모든물품은 반출증을 작성하여 결재를 득하고, 확인부서 날인후 반출바랍니다.

Tất cả vật phẩm được đưa ra qua cổng cần lập bảng này, trình bộ phận tương ứng ký duyệt, đóng dấu công t
2. 반출증 작성 제외품목 : 제품의 수출 및 내수판매 등 계근표에 의거 반출되는 품목

Những vật phẩm không cần lập bảng này: hàng hóa đã có phiếu cân, để xuất khẩu hoặc bán trên thị trường t
반 출 증
UẤT VẬT TƯ RA
NDOW NGOÀI CÔNG
반출 담당자 (Người phụ trách) :
TY HOÀNG THỊ HƯƠN
001 담당자 연락처 (SĐT người phụ trách) : 0978.772.83
A 반출 일자(Ngày xuất) : 2018/02/02
중량
규 격 수량
COLOR ORDER (EA)
chiều dài Số lượng KG
6,430 40 40 728
6,430 56 56 611
6,430 40 40 520
6,430 56 56 611
SB-SIL-C
6,430 56 56 611
6,430 56 56 611
6,430 56 56 611
6,430 56 56 611
4,918
규 격 수량 중량
COLOR ORDER (EA)
Quy cách Số lượng KG
8 1,440
16 26
40 40
16 16
I KÈM 80 1,522

LLET EA 6,439

작성 NỘI DUNG HÀNG NHẬP VỀ TỪ CÔNG TY NHẬN VẬT TƯ


규 격 단위
(Quy cách) (Đơn vị)
후 반출바랍니다.

g ký duyệt, đóng dấu công ty trước khi đưa ra ngoài công ty.
출되는 품목

u hoặc bán trên thị trường trong nước.


HƯƠNG GIANG
772.832
8/02/02

잔량 반출(인수) 업체 확인 사항
CÒN THIẾU Nội dung xác nhận của công ty nhận vật tư
-
-
BIỂN SỐ XE 89LD-00080
-
-
-
- 구매팀
(Phòng vật tư)
-
-

반출
-
잔량 반출
CÒN THIẾU
확인
XÁC NHẬN
XUẤT

-
PALET SĂT
※ 본 반출증이 거래명세서와 같이 구매팀으로 제출된 경우 반출자재
반입 확 것으로 간주한다.
Xác nhận nhập về Trường hợp giấy xuất vật tư này được đính kèm với phiếu giao hàng thì vậ
xem như đã nhập lại công ty.

※ 제출되지 않을경우 해당금액을 배상토록 요구할 수 있으며, 기성


(반출부서): EXTRUSION (ĐÙN ÉP) 다.
(Bộ phận xuất đi) Trường hợp công ty nhận vật tư không nộp lại giấy xuất này, có thể phải b
trị của vật tư đã nhận, hoặc bị trừ vào khoản công nợ với công ty Hyunda
수량 Vina.
(Số lượng)
ư

-00080
ET SĂT
팀으로 제출된 경우 반출자재를 회수한

kèm với phiếu giao hàng thì vật tư đó được

토록 요구할 수 있으며, 기성에서 공제한

lại giấy xuất này, có thể phải bồi thường giá


ản công nợ với công ty Hyundai Aluminum