You are on page 1of 237

ST&BS: Th.

S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 1


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC


1. Hàm số y  sin x
 Tập xác định: D  R
 Tập giác trị: [  1;1] , tức là 1  sin x  1 x  R
 
 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (   k 2 ;  k 2 ) , nghịch biến trên mỗi khoảng
2 2
 3
(  k 2 ;  k 2 ) .
2 2
 Hàm số y  sin x là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
 Hàm số y  sin x là hàm số tuần hoàn với chu kì T  2 .
 Đồ thị hàm số y  sin x .
y

-5 - 3
-2 -  2 3
2 2 2 x
1  5
-3 -3 O
2 2 2
2

2. Hàm số y  cos x
 Tập xác định: D  R
 Tập giác trị: [ 1;1] , tức là 1  cos x  1 x  R
 Hàm số y  cos x nghịch biến trên mỗi khoảng (k 2 ;   k 2 ) , đồng biến trên mỗi khoảng
(  k 2 ; k2 ) .
 Hàm số y  cos x là hàm số chẵn nên đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng.
 Hàm số y  cos x là hàm số tuần hoàn với chu kì T  2 .
 Đồ thị hàm số y  cos x .
Đồ thị hàm số y  cos x bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số y  sin x
 
theo véc tơ v  ( ; 0) .
2
y

-5 - 1 3
-2 -  2 3
2 2 2 x
-3 -3  5
O
2 2 2

3. Hàm số y  tan x
 
 Tập xác định : D   \   k , k   
2 
 Tập giá trị: 
 Là hàm số lẻ
 Là hàm số tuần hoàn với chu kì T  
   
 Hàm đồng biến trên mỗi khoảng    k ;  k 
 2 2 

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 2


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11


 Đồ thị nhận mỗi đường thẳng x   k , k   làm một đường tiệm cận.
2
 Đồ thị
y

-  3 5

-2 - 2  2 2 2
2 x
-5 -3 O
2 2

4. Hàm số y  cot x
 Tập xác định : D   \ k , k  
 Tập giá trị: 
 Là hàm số lẻ
 Là hàm số tuần hoàn với chu kì T  
 Hàm nghịch biến trên mỗi khoảng  k ;   k 
 Đồ thị nhận mỗi đường thẳng x  k , k   làm một đường tiệm cận.
 Đồ thị
y

-  3 5

-2 - 2  2 2 2
2 x
-5 -3 O
2 2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 3


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

PHẦN I: ĐỀ BÀI

DẠNG 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH, TẬP GIÁ TRỊ, XÉT TÍNH CHẴN LẺ,
CHU KỲ CỦA HÀM SỐ

Phương pháp.

 Hàm số y  f ( x) có nghĩa  f ( x)  0 và f ( x ) tồn tại


1
 Hàm số y  có nghĩa  f ( x)  0 và f ( x ) tồn tại.
f ( x)
 sin u ( x )  0  u ( x )  k , k  

 cos u ( x)  0  u ( x )   k , k   .
2
Định nghĩa: Hàm số y  f ( x ) xác định trên tập D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu có số T  0 sao
cho với mọi x  D ta có
x  T  D và f ( x  T )  f ( x ) .
Nếu có số T dương nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên thì hàm số đó được gọi là hàm số tuần hoàn
với chu kì T .

2
 Hàm số f ( x)  a sin ux  b cos vx  c ( với u , v   ) là hàm số tuần hoàn với chu kì T  ( (u , v )
(u , v)
là ước chung lớn nhất).

 Hàm số f ( x)  a.tan ux  b.cot vx  c (với u , v   ) là hàm tuần hoàn với chu kì T  .
(u , v)
 y = f1(x) có chu kỳ T1 ; y = f2(x) có chu kỳ T2
Thì hàm số y  f1 ( x)  f 2 ( x) có chu kỳ T0 là bội chung nhỏ nhất của T1 và T2.

y  sin x : Tập xác định D = R; tập giá trị T   1, 1 ; hàm lẻ, chu kỳ T0  2 .
2
* y = sin(ax + b) có chu kỳ T0 
a
* y = sin(f(x)) xác định  f ( x ) xác định.

y  cos x : Tập xác định D = R; Tập giá trị T   1, 1 ; hàm chẵn, chu kỳ T0  2 .
2
* y = cos(ax + b) có chu kỳ T0 
a
* y = cos(f(x)) xác định  f ( x ) xác định.
 
y  tan x : Tập xác định D  R \   k , k  Z  ; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ T0   .
2 

* y = tan(ax + b) có chu kỳ T0 
a

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 4


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11


* y = tan(f(x)) xác định  f ( x )   k ( k  Z )
2
y  cot x : Tập xác định D  R \ k , k  Z  ; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ T0   .

* y = cot(ax + b) có chu kỳ T0 
a
* y = cot(f(x)) xác định  f ( x)  k (k  Z ) .

TẬP XÁC ĐỊNH

1
Câu 1: Tập xác định của hàm số y  là
sin x  cos x
 
A. x  k . B. x  k 2 . C. x   k . D. x   k .
2 4
1  3cos x
Câu 2: Tập xác định của hàm số y  là
sin x
 k
A. x   k . B. x  k 2 . C. x  . D. x  k .
2 2
3
Câu 3 : Tập xác định của hàm số y= là
sin x  cos 2 x
2

   
A.  \   k , k  Z  . B.  \   k , k  Z  .
4  2 
    3 
C.  \   k , k  Z  . D.  \   k 2 , k  Z  .
4 2   4 
cot x
Câu 4: Tập xác định của hàm số y  là
cos x  1
    
A.  \ k , k  Z  B.  \   k , k  Z  C.  \ k , k  Z  D. 
 2  2 
2sin x  1
Câu 5: Tập xác định của hàm số y  là
1  cos x
 
A. x  k 2 B. x  k C. x   k D. x   k 2
2 2
 
Câu 6: Tập xác định của hàm số y  tan  2x   là
 3
 k 5  5 
A. x   B. x   k C. x   k D. x  k
6 2 12 2 12 2
Câu 7: Tập xác định của hàm số y  tan 2x là
 k   k 
A. x   B. x   k C. x   D. x   k
4 2 2 4 2 4
1  sin x
Câu 8: Tập xác định của hàm số y  là
sin x  1
 3
A. x   k 2 . B. x  k 2 . C. x   k 2 . D. x    k 2 .
2 2
Câu 9: Tập xác định của hàm số y  cos x là

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 5


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

A. x  0 . B. x  0 . C.  . D. x  0 .
1  2 cos x
Câu 10: Tập xác định của hàm số y  là
sin 3 x  sin x
     k 
A.  \ k ;  k , k    B.  \   , k   .
 4  4 2 
  k 
C.  \ k , k   . D.  \ k ;  , k   .
 4 2 
Câu 11: Hàm số y  cot 2x có tập xác định là
       
A. k B.  \   k ; k    C.  \ k ; k    D.  \   k ; k   
4   2  4 2 
Câu 12: Tập xác định của hàm số y  tan x  cot x là
    
A.  B.  \ k ; k   C.  \   k ; k    D.  \ k ; k   
2   2 
2x
Câu 13: Tập xác định của hàm số y  là
1  sin 2 x
5  
A.  . B. D   \   k , k    .
2 2 
 k
C. y  sin x  x  sin x  x . D. x    .
3 2
Câu 14: Tập xác định của hàm số y  tan x là
 
A. D  . B. D   \   k , k    .
2 
 
C. D   \   k 2 , k    . D. D   \ k , k   .
2 
Câu 15: Tập xác định của hàm số y  cot x là
   
A. D   \   k , k    . B. D   \   k , k    .
4  2 
C. D   \ k , k   . D. D  .
1
Câu 16: Tập xác định của hàm số y  là
sin x
A. D   \ 0 . B. D   \ k 2 , k   .
C. D   \ k , k   . D. D   \ 0;   .
1
Câu 17: Tập xác định của hàm số y  là
cot x
 
A. D   \   k , k    . B. D   \ k , k   .
2 
     3 
C. D   \ k , k    . D. D   \ 0; ;  ;  .
 2   2 2 
1
Câu 18: Tập xác định của hàm số y  là
cot x  3
   
A. D   \   k 2 , k    . B. D   \   k , k , k    .
6  6 

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 6


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

    2  
C. D   \   k ,  k , k    . D. D   \   k ,  k , k    .
3 2   3 2 
x 1
Câu 19: Tập xác định của hàm số: y  là:
tan 2 x
  
A.  \ k , k   . B.  \ k , k    .
 4 
   k 
C.  \   k , k    . D.  \  , k    .
2   2 
3x  1
Câu 20: Tập xác định của hàm số y  là:
1  cos 2 x
    
A. D   \   k , k    . B. D   \   k , k    .
2   2 
C. D   \   k , k   . D. D  .
x 1
Câu 21: Tập xác định của hàm số: y  là:
cot x
   k 
A.  \   k , k    . B.  \  , k    .
2   2 
  
C.  \ k , k   . D.  \   k 2 , k    .
2 
Câu 22: Tập xác định của hàm số y  tan  3x  1 là:
 1   1  
A. D   \    k , k    . B. D   \   k , k    .
6 3 3  3 3 
  1     1  
C. D   \    k , k    . D. D     k , k    .
6 3 3  6 3 3 
 
Câu 23: Tập xác định của hàm số y  tan  3 x   là
 4
A. D   . B.
 
C. D   \   k , k    . D. D  R \ k  .
12 
Câu 24: Tập xác định của hàm số y  sin  x  1 là:
A. . B.  \ {1} .
 
C.  \   k 2 | k    . D.  \ {k } .
2 
x 1
Câu 25: Tập xác định của hàm số y  sin là:
x 1
A.  \ 1 . B.  1;1 .
   
C.  \   k 2 | k    . D.  \   k | k    .
2  2 
x2 1
Câu 26: Tập xác định của hàm số y  là:
sin x
A. . B.  \ 0 .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 7


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
C.  \ k | k   . D.  \   k | k    .
2 
2 sin x
Câu 27: Tập xác định của hàm số y  là:
1  cos x
 
A.  \   k | k    . B.  \   k 2 | k   .
2 
C. . D.  \ 1 .
1  sin x
Câu 28: Tập xác định của hàm số y  là
1  cos x
A.  \   k 2 , k   . B.  \ k 2 , k   .
   
C.  \   k 2 , k    . D.  \   k 2 , k    .
4  2 
Câu 29: Tập xác định D của hàm số y  sinx  2. là
A. . . B.  2;   .
C.  0;2  . D.  arcsin  2  ;   .
Câu 30: Tập xác định của hàm số y  1  cos 2 x là
A. D  . . B. D   0;1 . C. D   1;1 . D.
D   \ k , k   .
Câu 31: Hàm số nào sau đây có tập xác định .
2  cos x
A. y  . B. y  tan 2 x  cot 2 x .
2  sin x
1  sin 2 x sin 3 x
C. y  . D. y  .
1  cot 2 x 2cos x  2
1  sin x
Câu 32: Tập xác định của hàm số y  là
sin 2 x
 
A. D   \ k , k   . B. D   \   k 2 , k    .
2 
C. D   \ k 2 , k   . D. D   .
1  cos x
Câu 33: Tập xác định của hàm số y  là:
cos 2 x
 
A. D   \   k 2 , k    . B. D   .
2 
 
C. D   \   k , k    . D. D   \ k , k   .
2 
2  sin 2 x
Câu 34: Hàm số y  có tập xác định  khi
m cos x  1
A. m  0 . B. 0  m  1 . C. m  1 . D. 1  m  1 .
tan x
Câu 35: Tập xác định của hàm số y  là:
cos x  1

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 8


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
   x  2  k
  x   k
A. x  k 2 . B. x   k 2 . C.  2 . D.  .
3  x  k 2  x    k
 3
cot x
Câu 36: Tập xác định của hàm số y  là:
cos x
 k
A. x   k . B. x  k 2 . C. x  k . D. x  .
2 2
1  sin x
Câu 37: Tập xác định của hàm số y  là:
sin x  1
 3
A. x   k 2 . B. x  k 2 . C. x   k 2 . D. x    k 2 .
2 2
1  3cos x
Câu 38: Tập xác định của hàm số y  là
sin x
 k
A. x   k . B. x  k 2 . C. x  . D. x  k .
2 2
3
Câu 39: Tập xác định của hàm số y  là
sin x
A. D   . B. D   \ k 2 , k   .
 
C. D   \   k , k    . D. D   \ k , k   .
2 
 
Câu 40: Tập xác định của hàm số y  tan  3 x   là
 4
  k 
A. D   . B. D   \   , k   .
12 3 
 
C. D   \   k , k    . D. D   \ k , k   .
12 
Câu 41: Chọn khẳng định sai
A. Tập xác định của hàm số y  sin x là  .
 
B. Tập xác định của hàm số y  cot x là D   \   k , k    .
2 
C. Tập xác định của hàm số y  cos x là  .
 
D. Tập xác định của hàm số y  tan x là D   \   k , k    .
2 
sin x
Câu 42: Tập xác định của hàm số y  là
1  cos x
 
A.  \ k 2 , k   . B.  \   k , k    .
2 
 
C.  . D.  \   k 2 , k    .
2 

1  cos 3x
Câu 43: Tìm tập xác định của hàm số y 
1  sin 4 x

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 9


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

     3  
A. D   \   k , k    B. D   \   k , k  
 8 2   8 2 
       
C. D   \   k , k    D. D   \   k , k   
 4 2   6 2 

1  cot 2 x
Câu 44: Tìm tập xác định của hàm số sau y 
1  sin 3x
  n2     n2 
A. D   \ k ,  ; k , n   B. D   \ k ,  ; k , n  
 6 3   3 6 3 
  n2    n2 
C. D   \ k ,  ; k , n   D. D   \ k ,  ; k , n  
 6 5   5 3 
tan 2 x
Câu 44: Tìm tập xác định của hàm số sau y
3 sin 2 x  cos 2 x
         
A. D   \   k ,  k ; k    B. D   \   k ,  k ; k   
4 2 12 2  3 2 5 2 
         
C. D   \   k ,  k ; k    D. D   \   k ,  k ; k   
4 2 3 2  3 2 12 2 
 
Câu 45: Tìm tập xác định của hàm số sau y  tan( x  ).cot( x  )
4 3
 3    3  
A. D   \   k ,  k ; k    B. D   \   k ,  k ; k   
4 3  4 5 
    3  
C. D   \   k ,  k ; k    D. D   \   k ,  k ; k   
4 3  5 6 
Câu 46: Tìm tập xác định của hàm số sau y  tan 3x.cot 5 x
  n    n 
A. D   \   k , ; k , n   B. D   \   k , ; k , n  
6 3 5  5 3 5 
  n    n 
C. D   \   k , ; k , n   D. D   \   k , ; k , n  
6 4 5  4 3 5 

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 10


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

TÍNH CHẴN LẺ, CHU KỲ CỦA HÀM SỐ

Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?


A. y  tan x là hàm lẻ. B. y  cot x là hàm lẻ.
C. y  cos x là hàm lẻ. D. y  sin x là hàm lẻ.
Câu 2: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y  sin 2 x . B. y  cos3x .
C. y  cot 4 x . D. y  tan 5 x .
Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
tan x
A. y  sin 3 x . B. y  x.cos x . C. y  cos x.tan 2 x . D. y  .
sin x
Câu 4: Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó?
y  cot 2 x ; y  cos( x   ) ; y  1  sin x ; y  tan 2016 x .
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn.
tan x
A. y  sin 3 x . B. y  x.cos x . C. y  cos x.tan 2 x . D. y  .
sin x
Câu 6: Cho hàm số f  x   cos 2 x và g  x   tan 3 x , chọn mệnh đề đúng
A. f  x  là hàm số chẵn, g  x  là hàm số lẻ.
B. f  x  là hàm số lẻ, g  x  là hàm số chẵn.
C. f  x  là hàm số lẻ, g  x  là hàm số chẵn.
D. f  x  và g  x  đều là hàm số lẻ.
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số y  x 2  cos x là hàm số chẵn.
B. Hàm số y  sin x  x  sin x + x là hàm số lẻ.
sin x
C. Hàm số y  là hàm số chẵn.
x
D. Hàm số y  sin x  2 là hàm số không chẵn, không lẻ.
Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A. y  sin 2 x  sin x . B.  2;5 .
C. y  sin 2 x  tan x . D. y  sin 2 x  cos x .
Câu 9: Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó y  cot 2 x,
y  cos( x   ), y  1  sin x, y  tan 2016 x ?
A. 2 . B. 1 . C. 4 . D. 3 .
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số y  s inx  2 là hàm số không chẵn, không lẻ.
s inx
B. Hàm số y  là hàm số chẵn.
x
C. Hàm số y  x 2  cos x là hàm số chẵn.
D. Hàm số y  sin x  x  sin x  x là hàm số lẻ.
Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
A. y  2 x  cos x . B. y  cos 3 x .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 11


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

cos x
C. y  x 2 sin  x  3 . D. y  .
x3
Câu 12: Hàm số y  tan x  2sin x là:
A. Hàm số lẻ trên tập xác định. B. Hàm số chẵn tập xác định.
C. Hàm số không lẻ tập xác định. D. Hàm số không chẵn tập xác định.
Câu 13: Hàm số y  sin x.cos3 x là:
A. Hàm số lẻ trên  . B. Hàm số chẵn trên  .
C. Hàm số không lẻ trên  . D. Hàm số không chẵn  .
Câu 14: Hàm số y  sin x  5 cos x là:
A. Hàm số lẻ trên  . B. Hàm số chẵn trên  .
C. Hàm số không chẵn, không lẻ trên  . D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 15: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
sin x  tan x
A. y  . B. y  tan x  cot x .
2 cos 2 x
C. y  sin 2 x  cos 2 x . D. y  2  sin 2 3x .
Câu 16: Hàm số y  sin x  5 cos x là:
A. Hàm số lẻ trên  . B. Hàm số chẵn trên  .
C. Hàm số không chẵn, không lẻ trên  . D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 17: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
sin x  tan x
A. y  . B. y  tan x  cot x .
2 cos 2 x
C. y  sin 2 x  cos 2 x . D. y  2  sin 2 3x .
Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A. y  5sin x. tan 2 x . B. y  3sin x  cos x .
C. y  2sin 3 x  5 . D. y  tan x  2sin x .
Câu 19: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ:
sin x  tan x
A. y  . B. y  tan x  cot x .
2 cos3 x
C. y  sin 2 x  cos 2 x . D. y  2  sin 2 3x .
Câu 20: Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số lẻ?
A. y  sin 2 x . B. y  cos x . C. y   cos x . D. y  sin x .
Câu 21: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y   sin x . B. y  cos x  sin x . C. y  cos x  sin 2 x . D. y  cos x sin x .
Câu 22: Trong các hàm số dưới đây có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn:
y  cos3 x 1 ; y  sin  x 2  1  2  ; y  tan 2 x  3 ;
y  cot x  4  .
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 24: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
x 1
A. y  sin x . B. y  x  1 . C. y  x 2 . D. y  .
x2
Câu 25: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
x2 1
A. y  sin x  x . B. y  cos x . C. y  x sin x D. y  .
x
Câu 26: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 12


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

1
A. y  x cos x . B. y  x tan x . C. y  tan x . D. y  .
x
Câu 27: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
sin x
A. y  . B. y  tan x  x . C. y  x2  1. D. y  cot x .
x
Câu 29: Chu kỳ của hàm số y  sin x là:

A. k 2 , k   . B. . C.  . D. 2 .
2
Câu 30: Chu kỳ của hàm số y  cos x là:
2
A. k 2 . B. . C.  . D. 2 .
3
Câu 31: Chu kỳ của hàm số y  tan x là:

A. 2 . B. . C. k , k   . D.  .
4
Câu 33: Chu kỳ của hàm số y  cot x là:

A. 2 . B. . C.  . D. k , k   .
2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 13


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

DẠNG 2: SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Phương pháp.
Cho hàm số y  f ( x ) tuần hoàn với chu kì T
* Để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số, ta chỉ cần khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên một đoạn
 
có độ dài bằng T sau đó ta tịnh tiến theo các véc tơ k .v (với v  (T ;0), k   ) ta được toàn bộ đồ thị của
hàm số.
* Số nghiệm của phương trình f ( x )  k , (với k là hằng số) chính bằng số giao điểm của hai đồ thị
y  f ( x ) và y  k .
* Nghiệm của bất phương trình f ( x )  0 là miền x mà đồ thị hàm số y  f ( x ) nằm trên trục Ox .

Câu 1: Hàm số y  sin x :


 
A. Đồng biến trên mỗi khoảng   k 2 ;   k 2  và nghịch biến trên mỗi khoảng   k 2 ; k 2 
2 
với k  .
 3 5 
B. Đồng biến trên mỗi khoảng    k 2 ;  k 2  và nghịch biến trên mỗi khoảng
 2 2 
   
   k 2 ;  k 2  với k  .
 2 2 
 3 
C. Đồng biến trên mỗi khoảng   k 2 ;  k 2  và nghịch biến trên mỗi khoảng
2 2 
   
   k 2 ;  k 2  với k  .
 2 2 
   
D. Đồng biến trên mỗi khoảng    k 2 ;  k 2  và nghịch biến trên mỗi khoảng
 2 2 
 3 
  k 2 ;  k 2  với k  .
2 2 
Câu 2: Hàm số y  cos x :
 
A. Đồng biến trên mỗi khoảng   k 2 ;   k 2  và nghịch biến trên mỗi khoảng   k 2 ; k 2 
2 
với k  .
B. Đồng biến trên mỗi khoảng    k 2 ; k 2  và nghịch biến trên mỗi khoảng  k 2 ;   k 2  với
k  .
 3 
C. Đồng biến trên mỗi khoảng   k 2 ;  k 2  và nghịch biến trên mỗi khoảng
2 2 
   
   k 2 ;  k 2  với k  .
 2 2 
D. Đồng biến trên mỗi khoảng  k 2 ;   k 2  và nghịch biến trên mỗi khoảng    k 2 ;3  k 2 
với k  .
Câu 3: Hàm số: y  3  2 cos x tăng trên khoảng:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 14


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

     3   7    
A.   ;  . B.  ; . C.  ; 2  . D.  ;  .
 6 2 2 2   6  6 2
  
Câu 4: Hàm số nào đồng biến trên khoảng   ;  :
 3 6
A. y  cos x . B. y  cot 2 x . C. y  sin x . D. y  cos2 x .

Câu 5: Mệnh đề nào sau đây sai?


 
A. Hàm số y  sinx tăng trong khoảng  0;  .
 2
 
B. Hàm số y  cotx giảm trong khoảng  0;  .
 2
 
C. Hàm số y  tanx tăng trong khoảng  0;  .
 2
 
D. Hàm số y  cosx tăng trong khoảng  0;  .
 2

Câu 7: Hàm số y  sin x đồng biến trên:


   
A. Khoảng  0;   . B. Các khoảng    k 2 ;  k 2  , k  .
 4 4 
    3 
C. Các khoảng   k 2 ;   k 2  , k  . D. Khoảng  ;  .
2  2 2 
Câu 9: Hàm số y  cosx :
   
A. Tăng trong 0;   . B. Tăng trong  0;  và giảm trong  2 ;  .
 2  
C. Nghịch biến 0;   . D. Các khẳng định trên đều sai.
Câu 10: Hàm số y  cos x đồng biến trên đoạn nào dưới đây:
 
A.  0;  . B.  ;2  . C.   ;   . D. 0;   .
 2
 
Câu 12: Hàm số nào sau đây có tính đơn điệu trên khoảng  0;  khác với các hàm số còn lại ?
 2
A. y  sin x . B. y  cos x . C. y  tan x . D. y   cot x .
Câu 13: Hàm số y  tan x đồng biến trên khoảng:
     3   3  
A.  0;  . B.  0;  . C.  0;  . D.   ; .
 2  2  2   2 2
Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?
  3 
A. Hàm số y  sin x đồng biến trong khoảng  ;  .
4 4 
  3 
B. Hàm số y  cos x đồng biến trong khoảng  ;  .
4 4 
 3  
C. Hàm số y  sin x đồng biến trong khoảng   ;   .
 4 4

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 15


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 3  
D. Hàm số y  cos x đồng biến trong khoảng   ;   .
 4 4
 
Câu 15: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng  0;  ?
 2
A. y  sin x . B. y  cos x . C. y  tan x . D. y   cot x .
  3 
Câu 16: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng  ;  ?
2 2 
A. y  sin x . B. y  cos x . C. y  cot x . D. y  tan x .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 16


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

DẠNG 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

Câu 1: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y  3sin 2 x  5 lần lượt là:
A. 8 và  2 . B. 2 và 8 . C. 5 và 2 . D. 5 và 3 .

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y  7  2 cos( x  ) lần lượt là:
4
A. 2 và 7 . B. 2 và 2 . C. 5 và 9 . D. 4 và 7 .
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y  4 sin x  3  1 lần lượt là:
A. 2 và 2 . B. 2 và 4 . C. 4 2 và 8 . D. 4 2  1 và 7 .
2
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  sin x  4sin x  5 là:
A. 20 . B. 8 . C. 0 . D. 9 .
2
Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số y  1  2cos x  cos x là:
A. 2 . B. 5 . C. 0 . D. 3 .
Câu 6: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  2  3sin 3 x
A. min y  2; max y  5 B. min y  1; max y  4
C. min y  1; max y  5 D. min y  5; max y  5
Câu 7: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  1  4sin 2 2 x
A. min y  2; max y  1 B. min y  3; max y  5
C. min y  5; max y  1 D. min y  3; max y  1

Câu 8: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  2 cos(3x  )  3
3
A. min y  2 , max y  5 B. min y  1 , max y  4
C. min y  1 , max y  5 D. min y  1 , max y  3
Câu 9: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  3  2sin 2 2 x  4
A. min y  6 , max y  4  3 B. min y  5 , max y  4  2 3
C. min y  5 , max y  4  3 3 D. min y  5 , max y  4  3
Câu 10: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  2 sin x  3
A. max y  5 , min y  1 B. max y  5 , min y  2 5
C. max y  5 , min y  2 D. max y  5 , min y  3
Câu 11: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  1  2cos 2 x  1
A. max y  1 , min y  1  3 B. max y  3 , min y  1  3
C. max y  2 , min y  1  3 D. max y  0 , min y  1  3
 
Câu 12: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  1  3sin  2 x  
 4
A. min y  2 , max y  4 B. min y  2 , max y  4
C. min y  2 , max y  3 D. min y  1 , max y  4
Câu 13: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  3  2cos2 3x
A. min y  1 , max y  2 B. min y  1 , max y  3
C. min y  2 , max y  3 D. min y  1 , max y  3
Câu 14: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  1  2  sin 2 x
A. min y  2 , max y  1  3 B. min y  2 , max y  2  3

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 17


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

C. min y  1 , max y  1  3 D. min y  1 , max y  2


4
Câu 15: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 
1  2 sin 2 x
4 4
A. min y  , max y  4 B. min y  , max y  3
3 3
4 1
C. min y  , max y  2 D. min y  , max y  4
3 2
Câu 16: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  2sin 2 x  cos 2 2x
3
A. max y  4 , min y  B. max y  3 , min y  2
4
3
C. max y  4 , min y  2 D. max y  3 , min y 
4
Câu 17: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  3sin x  4 cos x  1
A. max y  6 , min y  2 B. max y  4 , min y  4
C. max y  6 , min y  4 D. max y  6 , min y  1
Câu 18: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  3sin x  4 cos x  1
A. min y  6; max y  4 B. min y  6; max y  5
C. min y  3; max y  4 D. min y  6; max y  6
Câu 19: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  2sin 2 x  3sin 2 x  4cos 2 x
A. min y  3 2  1; max y  3 2  1 B. min y  3 2  1; max y  3 2  1
C. min y  3 2; max y  3 2  1 D. min y  3 2  2; max y  3 2  1
Câu 20: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  sin 2 x  3sin 2x  3cos 2 x
A. max y  2  10; min y  2  10 B. max y  2  5; min y  2  5
C. max y  2  2; min y  2  2 D. max y  2  7; min y  2  7
Câu 21: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  2 sin 3x 1
A. min y  2, max y  3 B. min y  1, max y  2
C. min y  1, max y  3 D. min y  3, max y  3
Câu 22: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  3  4cos2 2 x
A. min y  1, max y  4 B. min y  1, max y  7
C. min y  1, max y  3 D. min y  2, max y  7
Câu 23: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  1  2 4  cos 3 x
A. min y  1  2 3, max y  1  2 5 B. min y  2 3, max y  2 5
C. min y  1  2 3, max y  1  2 5 D. min y  1  2 3, max y  1  2 5
Câu 24: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  4sin 6 x  3cos 6 x
A. min y  5, max y  5 B. min y  4, max y  4
C. min y  3, max y  5 D. min y  6, max y  6
3
Câu 25: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 
1  2  sin 2 x
3 3 3 4
A. min y  , max y  B. min y  , max y 
1 3 1 2 1 3 1 2
2 3 3 3
C. min y  , max y  D. min y  , max y 
1 3 1 2 1 3 1 2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 18


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

3sin 2 x  cos 2 x
Câu 26: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 
sin 2 x  4 cos 2 x  1
6  3 5 6  3 5 4  3 5 4  3 5
A. min y  , max y  B. min y  , max y 
4 4 4 4
7  3 5 7  3 5 5  3 5 5  3 5
C. min y  , max y  D. min y  , max y 
4 4 4 4
Câu 27: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  sin x  2  sin 2 x
A. min y  0 , max y  3 B. min y  0 , max y  4
C. min y  0 , max y  6 D. min y  0 , max y  2
Câu 28: Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  tan 2 x  4 tan x  1
A. min y  2 B. min y  3 C. min y  4 D. min y  1
Câu 29: Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  tan 2 x  cot 2 x  3(tan x  cot x)  1
A. min y  5 B. min y  3 C. min y  2 D. min y  4
Câu 30: Tìm m để hàm số y  5sin 4 x  6 cos 4 x  2 m  1 xác định với mọi x .
61  1 61  1 61  1
A. m  1 B. m  C. m  D. m 
2 2 2
Câu 31: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  1  3  2 sin x
A. min y  2; max y  1  5 B. min y  2; max y  5
C. min y  2; max y  1  5 D. min y  2; max y  4
Câu 32: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  4 sin 3x  3cos 3 x  1
A. min y  3; max y  6 B. min y  4; max y  6
C. min y  4; max y  4 D. min y  2; max y  6
Câu 33: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  3 cos x  sin x  4
A. min y  2; max y  4 B. min y  2; max y  6
C. min y  4; max y  6 D. min y  2; max y  8
sin 2 x  2 cos 2 x  3
Câu 34: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 
2 sin 2 x  cos 2 x  4
2 2
A. min y   ; max y  2 B. min y  ; max y  3
11 11
2 2
C. min y  ; max y  4 D. min y  ; max y  2
11 11
2sin 2 3 x  4sin 3 x cos 3 x  1
Câu 35: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 
sin 6 x  4 cos 6 x  10
11  9 7 11  9 7 22  9 7 22  9 7
A. min y  ; max y  B. min y  ; max y 
83 83 11 11
33  9 7 33  9 7 22  9 7 22  9 7
C. min y  ; max y  D. min y  ; max y 
83 83 83 83
Câu 36: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  3cos x  sin x  2
A. min y  2  5; max y  2  5 B. min y  2  7; max y  2  7
C. min y  2  3; max y  2  3 D. min y  2  10; max y  2  10

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 19


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

sin 2 2 x  3sin 4 x
Câu 37: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 
2cos2 2 x  sin 4 x  2
5  97 5  97 5  97 5  97
A. min y  , max y  B. min y  , max y 
4 4 18 18
5  97 5  97 7  97 7  97
C. min y  , max y  D. min y  , max y 
8 8 8 8
Câu 38: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
y  3(3sin x  4cos x)2  4(3sin x  4cos x)  1
1 1
A. min y  ; max y  96 B. min y  ; max y  6
3 3
1
C. min y   ; max y  96 D. min y  2; max y  6
3
Câu 39: Tìm m để các bất phương trình (3sin x  4cos x) 2  6sin x  8cos x  2m  1 đúng với mọi x  
A. m  0 B. m  0 C. m  0 D. m  1
3sin 2 x  cos 2 x
Câu 40: Tìm m để các bất phương trình  m  1 đúng với mọi x  
sin 2 x  4 cos 2 x  1
3 5 3 5 9 3 5 9 3 5 9
A. m  B. m  C. m  D. m 
4 4 2 4
4 sin 2 x  cos 2 x  17
Câu 41: Tìm m để các bất phương trình  2 đúng với mọi x  
3cos 2 x  sin 2 x  m  1
15  29 15  29
A. 10  3  m  B. 10  1  m 
2 2
15  29
C. 10  1  m  D. 10 1  m  10  1
2
 
Câu 42: Cho x, y   0;  thỏa cos 2 x  cos 2 y  2sin( x  y )  2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của
 2
4 4
sin x cos y
P  .
y x
3 2 2 5
A. min P  B. min P  C. min P  D. min P 
  3 
k sin x  1
Câu 43: Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số y  lớn hơn 1 .
cos x  2

A. k  2 B. k  2 3 C. k  3 D. k  2 2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 20


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

PHẦN II: HƯỚNG DẪN GIẢI:

DẠNG 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH, TẬP GIÁ TRỊ, XÉT TÍNH CHẴN LẺ,
CHU KỲ CỦA HÀM SỐ

Phương pháp.

 Hàm số y  f ( x) có nghĩa  f ( x)  0 và f ( x ) tồn tại


1
 Hàm số y  có nghĩa  f ( x)  0 và f ( x ) tồn tại.
f ( x)
 sin u ( x )  0  u ( x )  k , k  

 cos u ( x)  0  u ( x )   k , k   .
2
Định nghĩa: Hàm số y  f ( x ) xác định trên tập D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu có số T  0 sao
cho với mọi x  D ta có
x  T  D và f ( x  T )  f ( x ) .
Nếu có số T dương nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên thì hàm số đó được gọi là hàm số tuần hoàn
với chu kì T .

2
 Hàm số f ( x)  a sin ux  b cos vx  c ( với u , v   ) là hàm số tuần hoàn với chu kì T  ( (u , v )
(u , v)
là ước chung lớn nhất).

 Hàm số f ( x)  a.tan ux  b.cot vx  c (với u , v   ) là hàm tuần hoàn với chu kì T  .
(u , v)
 y = f1(x) có chu kỳ T1 ; y = f2(x) có chu kỳ T2
Thì hàm số y  f1 ( x)  f 2 ( x) có chu kỳ T0 là bội chung nhỏ nhất của T1 và T2.

y  sin x : Tập xác định D = R; tập giá trị T   1, 1 ; hàm lẻ, chu kỳ T0  2 .
2
* y = sin(ax + b) có chu kỳ T0 
a
* y = sin(f(x)) xác định  f ( x ) xác định.

y  cos x : Tập xác định D = R; Tập giá trị T   1, 1 ; hàm chẵn, chu kỳ T0  2 .
2
* y = cos(ax + b) có chu kỳ T0 
a
* y = cos(f(x)) xác định  f ( x ) xác định.
 
y  tan x : Tập xác định D  R \   k , k  Z  ; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ T0   .
2 

* y = tan(ax + b) có chu kỳ T0 
a

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 21


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11


* y = tan(f(x)) xác định  f ( x )   k ( k  Z )
2
y  cot x : Tập xác định D  R \ k , k  Z  ; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ T0   .

* y = cot(ax + b) có chu kỳ T0 
a
* y = cot(f(x)) xác định  f ( x)  k (k  Z ) .

TẬP XÁC ĐỊNH

1
Câu 1: Tập xác định của hàm số y  là
sin x  cos x
 
A. x  k . B. x  k 2 . C. x   k . D. x   k .
2 4
Hướng dẫn giải:
Chọn D.

Do điều kiện sin x  cos x  0  tan x  1  x   k
4
1  3cos x
Câu 2: Tập xác định của hàm số y  là
sin x
 k
A. x   k . B. x  k 2 . C. x  . D. x  k .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Do điều kiện sin x  0  x  k
3
Câu 3 : Tập xác định của hàm số y= là
sin x  cos 2 x
2

   
A.  \   k , k  Z  . B.  \   k , k  Z  .
4  2 
    3 
C.  \   k , k  Z  . D.  \   k 2 , k  Z  .
4 2   4 
Hướng dẫn giải:
Chọn C.

Do điều kiện sin 2 x  cos 2 x  0  tan 2 x  1  x    k .
4
cot x
Câu 4: Tập xác định của hàm số y  là
cos x  1
    
A.  \ k , k  Z  B.  \   k , k  Z  C.  \ k , k  Z  D. 
 2  2 
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Ta có
sin x  0
Hàm số xác định  
cos x  1

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 22


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 sin x  0
 x  k  k   
Vậy tập xác định là D   \ k , k  Z 
2sin x  1
Câu 5: Tập xác định của hàm số y  là
1  cos x
 
A. x  k 2 B. x  k C. x   k D. x   k 2
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Ta có
Hàm số xác định  1  cos x  0
 cos x  1
 x  k 2  k   
Vậy tập xác định x  k 2  k   
 
Câu 6: Tập xác định của hàm số y  tan  2x   là
 3
 k 5  5 
A. x   B. x   k C. x   k D. x  k
6 2 12 2 12 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Ta có
 
Hàm số xác định  cos  2 x    0
 3
 
 2 x    k
3 2
5 k
x  k  
12 2
5 
Vậy tập xác định x   k k  
12 2
Câu 7: Tập xác định của hàm số y  tan 2x là
 k   k 
A. x   B. x   k C. x   D. x   k
4 2 2 4 2 4
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Ta có
Hàm số xác định  cos 2 x  0

 2 x   k
2
 k
x  k  
4 2
 k
Vậy tập xác định x   k  
4 2
1  sin x
Câu 8: Tập xác định của hàm số y  là
sin x  1

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 23


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 3
A. x   k 2 . B. x  k 2 . C. x   k 2 . D. x    k 2 .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Ta có
Hàm số xác định  sin x  1  0
 sin x  1
3
x  k 2  k   
2
3
Vậy tập xác định: x   k 2  k   
2
Câu 9: Tập xác định của hàm số y  cos x là
A. x  0 . B. x  0 . C.  . D. x  0 .
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Ta có
Hàm số xác định  x  0
Vậy x  0
1  2 cos x
Câu 10: Tập xác định của hàm số y  là
sin 3 x  sin x
     k 
A.  \ k ;  k , k    B.  \   , k   .
 4  4 2 
  k 
C.  \ k , k   . D.  \ k ;  , k   .
 4 2 
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Ta có
Hàm số xác định  sin x  1  0
 x  k
3x  x  k 2 
 sin 3 x  sin x     k  k   
3x    x  k 2  x  4  2
  k 
Vậy tập xác định: D   \ k ;  , k  
 4 2 
Câu 11: Hàm số y  cot 2x có tập xác định là
       
A. k B.  \   k ; k    C.  \ k ; k    D.  \   k ; k   
4   2  4 2 
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Ta có
Hàm số xác định  sin 2 x  0
k
 2 x  k  x  k  
2
  
Vậy tập xác định: D   \ k ; k   
 2 
Câu 12: Tập xác định của hàm số y  tan x  cot x là

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 24


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

    
A.  B.  \ k ; k   C.  \   k ; k    D.  \ k ; k   
2   2 

Hướng dẫn giải:


Chọn D.
Ta có
sin x  0
Hàm số xác định  
cos x  0
k
 sin 2 x  0  2 x  k  x  k  
2
 
Vậy tập xác định:  D   \ k  với k  .
 2
2x
Câu 13: Tập xác định của hàm số y  là
1  sin 2 x
5  
A.  . B. D   \   k , k    .
2 2 
 k
C. y  sin x  x  sin x  x . D. x    .
3 2
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
2x
Hàm số y  xác định khi và chỉ khi
1  sin 2 x

1  sin 2 x  0  cos 2 x  0  cos x  0  x   k , k  .
2
Câu 14: Tập xác định của hàm số y  tan x là
 
A. D  . B. D   \   k , k    .
2 
 
C. D   \   k 2 , k    . D. D   \ k , k   .
2 
Hướng dẫn giải:
Chọn B.

Hàm số y  tan x xác định khi và chỉ khi cos x  0  x   k , k  .
2
Câu 15: Tập xác định của hàm số y  cot x là
   
A. D   \   k , k    . B. D   \   k , k    .
4  2 
C. D   \ k , k   . D. D  .
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Hàm số y  cot x xác định khi và chỉ khi sin x  0  x  k , k  .
1
Câu 16: Tập xác định của hàm số y  là
sin x
A. D   \ 0 . B. D   \ k 2 , k   .
C. D   \ k , k   . D. D   \ 0;   .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 25


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Hướng dẫn giải:


Chọn C.
1
Hàm số y  xác định khi và chỉ khi sin x  0  x  k , k  .
sin x

1
Câu 17: Tập xác định của hàm số y  là
cot x
 
A. D   \   k , k    . B. D   \ k , k   .
2 
     3 
C. D   \ k , k    . D. D   \ 0; ;  ;  .
 2   2 2 
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
1 sin x  0 sin x  0 
Hàm số y  xác định khi và chỉ khi    sin 2 x  0  x  k , k  .
cot x cot x  0 cos x  0 2
1
Câu 18: Tập xác định của hàm số y  là
cot x  3
   
A. D   \   k 2 , k    . B. D   \   k , k , k    .
6  6 
     2  
C. D   \   k ,  k , k    . D. D   \   k ,  k , k    .
3 2   3 2 
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
 x  k
1 sin x  0 
Hàm số y  xác định khi và chỉ khi    , k  .
cot x  3 cot x  3  x  6  k
x 1
Câu 19: Tập xác định của hàm số: y  là:
tan 2 x
  
A.  \ k , k   . B.  \ k , k    .
 4 
   k 
C.  \   k , k    . D.  \  , k    .
2   2 
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
x 1
Hàm số y  xác định khi và chỉ khi
tan 2 x
cos 2 x  0 cos 2 x  0 
   sin 4 x  0  x  k , k  .
tan 2 x  0 sin 2 x  0 4
3x  1
Câu 20: Tập xác định của hàm số y  là:
1  cos 2 x
    
A. D   \   k , k    . B. D   \   k , k    .
2   2 
C. D   \   k , k   . D. D  .
Hướng dẫn giải:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 26


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Chọn C.
3x  1
Hàm số y  xác định khi và chỉ khi
1  cos 2 x
1  cos 2 x  0  sin 2 x  0  sin x  0  x  k .
x 1
Câu 21: Tập xác định của hàm số: y  là:
cot x
   k 
A.  \   k , k    . B.  \  , k    .
2   2 
 
C.  \ k , k   . D.  \   k 2 , k    .
2 
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
x 1 sin x  0 sin x  0 
Hàm số y  xác định khi và chỉ khi
   sin 2 x  0  x  k , k  .
cot x cot x  0 cos x  0 2
Câu 22: Tập xác định của hàm số y  tan  3x  1 là:
 1   1  
A. D   \    k , k    . B. D   \   k , k    .
6 3 3  3 3 
 1    1  
C. D   \    k , k    . D. D     k , k    .
6 3 3  6 3 3 
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Hàm số y  tan  3x  1 xác định khi và chỉ khi
 1  
cos  3 x  1  0  3x  1   k  x    k , k  .
2 3 6 3
 
Câu 23: Tập xác định của hàm số y  tan  3 x   là
 4
A. D   . B.
 
C. D   \   k , k    . D. D  R \ k  .
12 
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
     k
ĐK : cos  3x    0  3 x    k  x   .
 4 4 2 12 3
Câu 24: Tập xác định của hàm số y  sin  x  1 là:
A. . B.  \ {1} .
 
C.  \   k 2 | k    . D.  \ {k } .
2 
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
x 1
Câu 25: Tập xác định của hàm số y  sin là:
x 1
A.  \ 1 . B.  1;1 .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 27


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

   
C.  \   k 2 | k    . D.  \   k | k    .
2  2 
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
ĐK : x  1  0  x  1.
x2 1
Câu 26: Tập xác định của hàm số y  là:
sin x
A. . B.  \ 0 .
 
C.  \ k | k   . D.  \   k | k    .
2 
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
ĐK : s inx  0  x  k .
2 sin x
Câu 27: Tập xác định của hàm số y  là:
1  cos x
 
A.  \   k | k    . B.  \   k 2 | k   .
2 
C. . D.  \ 1 .
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
ĐK :1  cosx  0  cosx  1  x    k 2 .
1  sin x
Câu 28: Tập xác định của hàm số y  là
1  cos x
A.  \   k 2 , k   . B.  \ k 2 , k   .
   
C.  \   k 2 , k    . D.  \   k 2 , k    .
4  2 
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Ta có: 1  sin x  0; 1  cos x  0 x  .
ĐK :1  cos x  0  cos x  1  x    k 2

Câu 29: Tập xác định D của hàm số y  sinx  2. là


A. . . B.  2;   .
C.  0;2  . D.  arcsin  2  ;   .
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Ta có: sin x  2  0  x  .
Câu 30: Tập xác định của hàm số y  1  cos 2 x là
A. D  . . B. D   0;1 . C. D   1;1 . D.
D   \ k , k   .
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Ta có: 1  cos 2 x  1  1  cos 2 x  0  x  .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 28


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Câu 31: Hàm số nào sau đây có tập xác định .


2  cos x
A. y  . B. y  tan 2 x  cot 2 x .
2  sin x
1  sin 2 x sin 3 x
C. y  . D. y  .
1  cot 2 x 2cos x  2
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
1  sin x;cos  1  2  cos x  0; 2  sin x  0
2  cos x
  0  x  .
2  sin x
1  sin x
Câu 32: Tập xác định của hàm số y  là
sin 2 x
 
A. D   \ k , k   . B. D   \   k 2 , k    .
2 
C. D   \ k 2 , k   . D. D   .
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Ta có: 1  sin x  0  x  .
ĐK : sin x  0  x  k .
1  cos x
Câu 33: Tập xác định của hàm số y  là:
cos 2 x
 
A. D   \   k 2 , k    . B. D   .
2 
 
C. D   \   k , k    . D. D   \ k , k   .
2 
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
1  cos x  0
Hàm số xác định khi   *
cos x  0

Vì 1  cos x  0, x nên  *  cos x  0  x   k , k  
2
 
Vậy D   \   k , k    .
2 
2  sin 2 x
Câu 34: Hàm số y  có tập xác định  khi
m cos x  1
A. m  0 . B. 0  m  1 . C. m  1 . D. 1  m  1 .
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Hàm số có tập xác định  khi m cos x  1  0, x  * .
Khi m  0 thì (*) luôn đúng nên nhận giá trị m  0 .
Khi m  0 thì m cos x  1   m  1; m  1 nên  * đúng khi m  1  0  0  m  1 .
Khi m  0 thì m cos x  1   m  1; m  1 nên  * đúng khi m  1  0  1  m  0 .
Vậy giá trị m thoả 1  m  1 .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 29


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

tan x
Câu 35: Tập xác định của hàm số y  là:
cos x  1
 
   x  2  k
  x   k
A. x  k 2 . B. x   k 2 . C.  2 . D.  .
3  x  k 2  x    k
 3
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
cos x  1  0

Hàm số xác định khi  
 x  2  k , k  
cos x  1  0  cos x  1  x  k 2 , k  

Vậy x  k 2 , x   k , k   .
2
cot x
Câu 36: Tập xác định của hàm số y  là:
cos x
 k
A. x   k . B. x  k 2 . C. x  k . D. x  .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
 x  k , k  
Hàm số xác định khi 
cos x  0

cos x  0  x   k , k  
2
k
Vậy x  ,k  .
2
1  sin x
Câu 37: Tập xác định của hàm số y  là:
sin x  1
 3
A. x   k 2 . B. x  k 2 . C. x   k 2 . D. x    k 2 .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
3
Hàm số xác định khi sin x  1  0  sin x  1  x   k 2 , k   .
2
1  3cos x
Câu 38: Tập xác định của hàm số y  là
sin x
 k
A. x   k . B. x  k 2 . C. x  . D. x  k .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Hàm số xác định khi sin x  0  x  k , k   .
3
Câu 39: Tập xác định của hàm số y  là
sin x
A. D   . B. D   \ k 2 , k   .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 30


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
C. D   \   k , k    . D. D   \ k , k   .
2 
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Hàm số xác định khi sin x  0  x  k , k  
Vậy, tập xác định D   \ k , k   .
 
Câu 40: Tập xác định của hàm số y  tan  3 x   là
 4
  k 
A. D   . B. D   \   , k   .
12 3 
 
C. D   \   k , k    . D. D   \ k , k   .
12 
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
 
Hàm số xác định khi 3 x    k , k  
4 2
 k
x  ,k 
12 3
  k 
Vậy, tập xác định D   \   , k   .
12 3 
Câu 41: Chọn khẳng định sai
A. Tập xác định của hàm số y  sin x là  .
 
B. Tập xác định của hàm số y  cot x là D   \   k , k    .
2 
C. Tập xác định của hàm số y  cos x là  .
 
D. Tập xác định của hàm số y  tan x là D   \   k , k    .
2 
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Hàm số y  cot x xác định khi sin x  0  x  k , k   .
sin x
Câu 42: Tập xác định của hàm số y  là
1  cos x
 
A.  \ k 2 , k   . B.  \   k , k    .
2 
 
C.  . D.  \   k 2 , k    .
2 
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Hàm số xác định khi 1  cos x  0  cos x  1  x  k 2 , k  
Vậy, tập xác định D   \ k 2 , k   .

1  cos 3x
Câu 43: Tìm tập xác định của hàm số y 
1  sin 4 x

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 31


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

     3  
A. D   \   k , k    B. D   \   k , k  
 8 2   8 2 
       
C. D   \   k , k    D. D   \   k , k   
 4 2   6 2 
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Do 1  cos 3x  0 x   nên hàm số có nghĩa  1  sin 4 x  0
 
 sin 4 x  1  x    k , k   .
8 2
   
TXĐ: D   \   k , k    .
 8 2 
1  cot 2 x
Câu 44: Tìm tập xác định của hàm số sau y 
1  sin 3x
  n2     n2 
A. D   \ k ,  ; k , n   B. D   \ k ,  ; k , n  
 6 3   3 6 3 
  n2    n2 
C. D   \ k ,  ; k , n   D. D   \ k ,  ; k , n  
 6 5   5 3 
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
 x  k
 x  k 
Điều kiện:     2
sin 3 x  1  x   k
 6 3
  n2 
Vật TXĐ: D   \ k ,  ; k , n  
 6 3 
tan 2 x
Câu 44: Tìm tập xác định của hàm số sau y 
3 sin 2 x  cos 2 x
         
A. D   \   k ,  k ; k    B. D   \   k ,  k ; k   
4 2 12 2  3 2 5 2 
           
C. D   \   k ,  k ; k    D. D   \   k ,  k ; k   
4 2 3 2  3 2 12 2 
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
   
  x  k
 2 x   k   4 2
Điều kiện:  2 
 3 sin 2 x  cos 2 x  0 2sin(2 x   )  0
  6
     
x   k x   k
 4 2   4 2 .
 

 2 x   k x   k 

 6  12 2
    
TXĐ: D   \   k ,  k ; k    .
4 2 12 2 

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 32


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
Câu 45: Tìm tập xác định của hàm số sau y  tan( x  ).cot( x  )
4 3
 3    3  
A. D   \   k ,  k ; k    B. D   \   k ,  k ; k   
4 3  4 5 
    3  
C. D   \   k ,  k ; k    D. D   \   k ,  k ; k   
4 3  5 6 
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
    3
 x  4  2  k  x  4  k
Điều kiện:   .
 x    k  x    k
 3  3
 3  
TXĐ: D   \   k ,  k ; k    .
4 3 
Câu 46: Tìm tập xác định của hàm số sau y  tan 3x.cot 5 x
  n    n 
A. D   \   k , ; k , n   B. D   \   k , ; k , n  
6 3 5  5 3 5 
  n    n 
C. D   \   k , ; k , n   D. D   \   k , ; k , n  
6 4 5  4 3 5 
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
  
x  k
cos 3x  0  6 3
Điều kiện:  
sin 5 x  0  x  n
 5
  n 
TXĐ: D   \   k , ; k , n  
6 3 5 

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 33


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

TÍNH CHẴN LẺ, CHU KỲ CỦA HÀM SỐ

Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?


A. y  tan x là hàm lẻ. B. y  cot x là hàm lẻ.
C. y  cos x là hàm lẻ. D. y  sin x là hàm lẻ.
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Xét hàm y  f  x   cos x
TXĐ: D  
Với mọi x   , ta có:  x   và
f   x   cos   x   cos x  f  x  nên y  cos x làm số chẵn trên  .
Câu 2: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y  sin 2 x . B. y  cos3x .
C. y  cot 4 x . D. y  tan 5 x .
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Xét hàm y  f  x   cos 3 x
TXĐ: D  
Với mọi x   , ta có:  x   và
f   x   cos  3   x    cos 3 x  f  x  nên y  cos 3 x là hàm số chẵn trên  .
Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
tan x
A. y  sin 3 x . B. y  x.cos x . C. y  cos x.tan 2 x . D. y  .
sin x
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
tan x
Xét hàm y  f  x  
sin x
sin x  0 k
ĐK:   sin 2 x  0  x  , k 
cos x  0 2
 k 
TXĐ: D   \  , k   
 2 
Với mọi x  D , ta có:  x  D và

tan   x  tan x tan x


f x    f  x  nên y  là hàm số chẵn trên D .
sin   x  sin x sin x
Câu 4: Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó?
y  cot 2 x ; y  cos( x   ) ; y  1  sin x ; y  tan 2016 x .
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
+ Xét hàm y  f  x   cos  x   
TXĐ: D  
Với mọi x  D , ta có:  x  D và

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 34


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

f   x   cos   x      cos x  cos  x     f  x 


Do đó y  cos  x    là hàm số chẵn trên  .
+ Xét hàm y  g  x   tan 2016 x
 
TXĐ: D   \   k , k   
2 
Với mọi x  D , ta có:  x  D và
2016
g   x   tan 2016   x     tan x   tan 2016 x  g  x 
Do đó: y  tan 2016 x là hàm chẵn trên tập xác định của nó.
Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn.
tan x
A. y  sin 3 x . B. y  x.cos x . C. y  cos x.tan 2 x . D. y  .
sin x
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
tan x
Xét hàm y  f  x  
sin x
sin x  0 k
ĐK:   sin 2 x  0  x  , k 
cos x  0 2
 k 
TXĐ: D   \  , k   
 2 
Với mọi x  D , ta có:  x  D và

tan   x  tan x tan x


f x    f  x  nên y  là hàm số chẵn trên D .
sin   x  sin x sin x
Câu 6: Cho hàm số f  x   cos 2 x và g  x   tan 3 x , chọn mệnh đề đúng
A. f  x  là hàm số chẵn, g  x  là hàm số lẻ.
B. f  x  là hàm số lẻ, g  x  là hàm số chẵn.
C. f  x  là hàm số lẻ, g  x  là hàm số chẵn.
D. f  x  và g  x  đều là hàm số lẻ.
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
+ Xét hàm y  f  x   cos 2x
TXĐ: D  
Với mọi x  D , ta có: x  D và
f  x   cos  2x   cos 2x  f  x 
Do đó y  cos 2x là hàm số chẵn trên  .
+ Xét hàm y  g  x   tan 3x
  k 
TXĐ: D   \   , k  
6 3 
Với mọi x  D , ta có:  x  D và
g   x   tan  3 x    tan 3 x   f  x 
Do đó: y  tan 3x là hàm chẵn trên tập xác định của nó.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 35


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là sai?


A. Hàm số y  x 2  cos x là hàm số chẵn.
B. Hàm số y  sin x  x  sin x + x là hàm số lẻ.
sin x
C. Hàm số y  là hàm số chẵn.
x
D. Hàm số y  sin x  2 là hàm số không chẵn, không lẻ.
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
+ Xét hàm y  f  x   sin x  2
TXĐ: D  

Chọn    .
2
   
Ta có: f     1   f    3 nên y  f  x   sin x  2 là hàm số không chẵn không lẻ trên  .
 2 2
Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A. y  sin 2 x  sin x . B.  2;5 .
C. y  sin 2 x  tan x . D. y  sin 2 x  cos x .
Hướng dẫn giải:
Chọn D
+ Xét hàm y  f  x   sin 2 x  cos x
TXĐ: D  
Với mọi x  D , ta có:  x  D và
f   x   sin 2   x   cos   x   sin 2 x  cos x  f  x 
Kết luận: hàm số y  sin 2 x  cos x là hàm số chẵn  .
Câu 9: Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó y  cot 2 x,
y  cos( x   ), y  1  sin x, y  tan 2016 x ?
A. 2 . B. 1 . C. 4 . D. 3 .
Hướng dẫn giải:
Chọn A
+ Xét hàm y  f  x   cot 2 x
 k 
TXĐ: D   \  , k   
 2 
Với mọi x  D , ta có:  x  D và
f   x   cot  2 x    cot 2 x   f  x 
Do đó, y  f  x   cot 2 x là hàm lẻ trên tập xác định của nó.
+ Xét hàm y  g  x   cos  x   
TXĐ: D  
Với mọi x  D , ta có:  x  D và
g   x   cos( x   )   cos x  cos  x     g  x 
Do đó: y  g  x   cos  x    là hàm chẵn trên  .
+ Xét hàm y  h  x   tan 2016 x .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 36


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
TXĐ: D   \   k 2 , k   
2 
Với mọi x  D , ta có:  x  D và
h   x   tan 2016   x   tan 2016 x  h  x 
Do đó: y  h  x   tan 2016 x là hàm số chẵn trên D .
+ Xét hàm y  t  x   1  sin x .
TXĐ: D  

Chọn    .
2
   
Ta có g     g    nên hàm số không chẵn không lẻ trên  .
2  2
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số y  s inx  2 là hàm số không chẵn, không lẻ.
s inx
B. Hàm số y  là hàm số chẵn.
x
C. Hàm số y  x 2  cos x là hàm số chẵn.
D. Hàm số y  sin x  x  sin x  x là hàm số lẻ.
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Xét hàm y  f  x   sin x  x  sin x  x
TXĐ: D  
Với mọi x   , ta có:  x   và
f   x    sin x  x   sin x  x  sin x  x  sin x  x  f  x 
Do đó: y  f  x   sin x  x  sin x  x là hàm số chẵn trên  .
Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
A. y  2 x  cos x . B. y  cos 3 x .
cos x
C. y  x 2 sin  x  3 . D. y  3 .
x
Hướng dẫn giải:
Chọn D
cos x
Xét hàm y  f  x   3
x
TXĐ: D   \ 0
cos   x  cos x
x  D   x  D và f   x   3
   f  x
 x  x3
cos x
Kết luận: y  là hàm số lẻ trên D .
x3
Câu 12: Hàm số y  tan x  2sin x là:
A. Hàm số lẻ trên tập xác định. B. Hàm số chẵn tập xác định.
C. Hàm số không lẻ tập xác định. D. Hàm số không chẵn tập xác định.
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Xét hàm y  f  x   tan x  2sin x

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 37


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
TXĐ: D   \   k 2 , k   
2 
x  D   x  D và f   x   tan   x   2sin   x    f  x 
Kết luận: y  tan x  2sin x là hàm số lẻ trên tập xác định của nó.
Câu 13: Hàm số y  sin x.cos3 x là:
A. Hàm số lẻ trên  . B. Hàm số chẵn trên  .
C. Hàm số không lẻ trên  . D. Hàm số không chẵn  .
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Xét hàm y  f  x   sin x.cos3 x
TXĐ: D  
x  D   x  D và f   x   sin   x  .cos3   x    f  x 
Kết luận: y  sin x.cos3 x là hàm số lẻ  .
Câu 14: Hàm số y  sin x  5 cos x là:
A. Hàm số lẻ trên  . B. Hàm số chẵn trên  .
C. Hàm số không chẵn, không lẻ trên  . D. Cả A, B, C đều sai.
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Xét hàm y  f  x   sin x  5cos x
TXĐ: D   .
    
Chọn    . Ta có: f     2 2 ; f    3 2
4  4 4
    
 f  4   f  4 
    
Vì  nên hàm số không chẵn, không lẻ trên  .
 f     f  
  4  4
 
Câu 15: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
sin x  tan x
A. y  . B. y  tan x  cot x .
2 cos 2 x
C. y  sin 2 x  cos 2 x . D. y  2  sin 2 3x .
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Xét hàm y  f  x   sin 2 x  cos 2 x
TXĐ là D   .
    
Chọn    . Ta có: f     2 2 ; f    3 2
8  8 8
    
 f  8   f  8 
    
Vì  nên hàm số không chẳn, không lẻ trên  .
f      
f  
  8  8
Câu 16: Hàm số y  sin x  5 cos x là:
A. Hàm số lẻ trên  . B. Hàm số chẵn trên  .
C. Hàm số không chẵn, không lẻ trên  . D. Cả A, B, C đều sai.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 38


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Hướng dẫn giải:


Chọn C
Xét hàm y  f  x   sin x  5cos x
TXĐ: D   .
    
Chọn    . Ta có: f     2 2 ; f    3 2
4  4 4
    
 f  4   f  4 
    
Vì  nên hàm số không chẵn, không lẻ trên  .
 f     f  
  4  4
 
Câu 17: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
sin x  tan x
A. y  . B. y  tan x  cot x .
2 cos 2 x
C. y  sin 2 x  cos 2 x . D. y  2  sin 2 3x .
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Xét hàm y  f  x   sin 2 x  cos 2 x
TXĐ là D   .
    
Chọn    . Ta có: f     2 2 ; f    3 2
8  8 8
    
 f  8   f  8 
    
Vì  nên hàm số không chẳn, không lẻ trên  .
 f     f  
  8  8
 
Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A. y  5sin x. tan 2 x . B. y  3sin x  cos x .
C. y  2sin 3 x  5 . D. y  tan x  2sin x .
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Xét hàm y  f  x   5sin x.tan 2 x
  k 
TXĐ: D   \   , k  
4 2 
x  D   x  D và f   x   5sin   x  .tan  2 x   5sin x.tan 2 x  f  x  .
Vậy y  f  x   5sin x.tan 2 x là hàm số chẵn trên tập xác định của nó.
Câu 19: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ:
sin x  tan x
A. y  . B. y  tan x  cot x .
2 cos3 x
C. y  sin 2 x  cos 2 x . D. y  2  sin 2 3x .
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
TXĐ: D  
 
Ta có:  D    D
6 6

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 39


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

  3 1  
Vì f       f    nên hàm số không chẵn không lẻ trên  .
6 2 2  6
Nhận xét: Tổng của một hàm chẵn và một hàm lẻ là một hàm không chẵn không lẻ.
Câu 20: Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số lẻ?
A. y  sin 2 x . B. y  cos x . C. y   cos x . D. y  sin x .
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Xét hàm y  f  x   sin x
TXĐ: D  
x  D   x  D và f   x   sin   x    sin x  f  x  .
Vậy y  f  x   sin x là hàm số lẻ trên tập xác định của nó.
Câu 21: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y   sin x . B. y  cos x  sin x . C. y  cos x  sin 2 x . D. y  cos x sin x .
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Xét hàm y  f  x   cos x  sin 2 x
TXĐ: D  
x  D  x  D và f  x   cos  x   sin 2  x   cos x  sin 2 x  f  x  .
Vậy y  f  x   cos x  sin 2 x là hàm số chẵn trên  .
Câu 22: Trong các hàm số dưới đây có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn:
y  cos3 x 1 ; y  sin  x 2  1  2  ; y  tan 2 x  3 ;
y  cot x  4  .
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
+ Xét hàm y  f  x   cos 3 x
TXĐ: D  
Với mọi x  D , ta có:  x  D và
f   x   cos  3x   cos 3x  f  x 
Do đó, y  f  x   cos 3 x là hàm chẵn trên tập xác định của nó.
+ Xét hàm y  g  x   sin  x 2 1
TXĐ: D  
Với mọi x  D , ta có:  x  D và
 2

g   x   sin   x   1  sin  x 2  1  g  x 
Do đó: y  g  x   sin  x 2  1 là hàm chẵn trên  .
+ Xét hàm y  h  x   tan 2 x .
 
TXĐ: D   \   k 2 , k   
2 
Với mọi x  D , ta có:  x  D và
h   x   tan 2   x   tan 2 x  h  x 

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 40


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Do đó: y  h  x   tan 2016 x là hàm số chẵn trên D .


+ Xét hàm y  t  x   cot x .
TXĐ: D   \ k , k  
Với mọi x  D , ta có:  x  D và
t   x   cot   x    cot x  t  x 
Do đó: y  t  x   cot x là hàm số lẻ trên D .
Vậy 1 ,  2  ,  3  là các hàm số chẵn.

Câu 24: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
x 1
A. y  sin x . B. y  x  1 . C. y  x 2 . D. y  .
x2
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Tập xác định của hàm số: D   .
Với mọi x  D , k  ta có x  k 2  D và x  k 2  D , sin  x  k 2   sin x .
Vậy y  sin x là hàm số tuần hoàn.
Câu 25: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
x2 1
A. y  sin x  x . B. y  cos x . C. y  x sin x D. y  .
x
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Tập xác định của hàm số: D   .
Với mọi x  D , k  ta có x  k 2  D và x  k 2  D , cos  x  k2   cos x .
Vậy y  cos x là hàm số tuần hoàn.
Câu 26: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
1
A. y  x cos x . B. y  x tan x . C. y  tan x . D. y  .
x
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Xét hàm số y  tan x
 
Tập xác định của hàm số: D   \   k , k    .
2 
Với mọi x  D , k  ta có x  k  D và x  k  D , tan  x  k   tan x .
Vậy y  tan x là hàm số tuần hoàn.
Câu 27: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
sin x
A. y  . B. y  tan x  x . C. y  x2  1. D. y  cot x .
x
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Xét hàm số y  cot x ,
Tập xác định : D   \ k , k  
Với mọi x  D , k  ta có x  k  D và x  k  D , cot  x  k   cot x .
Vậy y  cot x là hàm tuần hoàn.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 41


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Câu 29: Chu kỳ của hàm số y  sin x là:



A. k 2 , k   . B. . C.  . D. 2 .
2
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Tập xác định của hàm số: D   .
Với mọi x  D , k  ta có x  k 2  D và x  k 2  D , sin  x  k 2   sin x .
Vậy y  sin x là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 (ứng với k  1 ) là số dương nhỏ nhất thỏa
sin  x  k 2   sin x .
Câu 30: Chu kỳ của hàm số y  cos x là:
2
A. k 2 . B. . C.  . D. 2 .
3
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Tập xác định của hàm số: D   .
Với mọi x  D , k  ta có x  k 2  D và x  k 2  D , cos  x  k2   cos x .
Vậy y  cos x là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 (ứng với k  1 ) là số dương nhỏ nhất thỏa
cos  x  k2   cos x .
Câu 31: Chu kỳ của hàm số y  tan x là:

A. 2 . B. . C. k , k   . D.  .
4
Hướng dẫn giải:
Chọn D
 
Tập xác định của hàm số: D   \   k , k    .
2 
Với mọi x  D , k  ta có x  k  D và x  k  D , tan  x  k   tan x .
Vậy y  tan x là hàm số tuần hoàn với chu kì  (ứng với k  1 ) là số dương nhỏ nhất thỏa
tan  x  k   tan x .
Câu 33: Chu kỳ của hàm số y  cot x là:

A. 2 . B. . C.  . D. k , k   .
2
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Tập xác định của hàm số: D   \ k , k   .
Với mọi x  D , k  ta có x  k  D và x  k  D , cot  x  k   cot x .
Vậy y  cot x là hàm số tuần hoàn với chu kì  (ứng với k  1 ) là số dương nhỏ nhất thỏa
cot  x  k   cot x .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 42


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

DẠNG 2: SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Phương pháp.
Cho hàm số y  f ( x ) tuần hoàn với chu kì T
* Để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số, ta chỉ cần khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên một đoạn
 
có độ dài bằng T sau đó ta tịnh tiến theo các véc tơ k .v (với v  (T ;0), k   ) ta được toàn bộ đồ thị của
hàm số.
* Số nghiệm của phương trình f ( x )  k , (với k là hằng số) chính bằng số giao điểm của hai đồ thị
y  f ( x ) và y  k .
* Nghiệm của bất phương trình f ( x )  0 là miền x mà đồ thị hàm số y  f ( x ) nằm trên trục Ox .

Câu 1: Hàm số y  sin x :


 
A. Đồng biến trên mỗi khoảng   k 2 ;   k 2  và nghịch biến trên mỗi khoảng   k 2 ; k 2 
2 
với k  .
 3 5 
B. Đồng biến trên mỗi khoảng    k 2 ;  k 2  và nghịch biến trên mỗi khoảng
 2 2 
   
   k 2 ;  k 2  với k  .
 2 2 
 3 
C. Đồng biến trên mỗi khoảng   k 2 ;  k 2  và nghịch biến trên mỗi khoảng
2 2 
   
   k 2 ;  k 2  với k  .
 2 2 
   
D. Đồng biến trên mỗi khoảng    k 2 ;  k 2  và nghịch biến trên mỗi khoảng
 2 2 
 3 
  k 2 ;  k 2  với k  .
2 2 
Hướng dẫn giải:
Chọn D
   
Hàm số y  sin x đồng biến trên mỗi khoảng    k 2 ;  k 2  và nghịch biến trên mỗi khoảng
 2 2 
 3 
  k 2 ;  k 2  với k  .
2 2 
Câu 2: Hàm số y  cos x :
 
A. Đồng biến trên mỗi khoảng   k 2 ;   k 2  và nghịch biến trên mỗi khoảng   k 2 ; k 2 
2 
với k  .
B. Đồng biến trên mỗi khoảng    k 2 ; k 2  và nghịch biến trên mỗi khoảng  k 2 ;   k 2  với
k  .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 43


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 3 
C. Đồng biến trên mỗi khoảng   k 2 ;  k 2  và nghịch biến trên mỗi khoảng
2 2 
   
   k 2 ;  k 2  với k  .
 2 2 
D. Đồng biến trên mỗi khoảng  k 2 ;   k 2  và nghịch biến trên mỗi khoảng    k 2 ;3  k 2 
với k  .
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Hàm số y  cos x đồng biến trên mỗi khoảng    k 2 ; k 2  và nghịch biến trên mỗi khoảng
 k 2 ;   k 2  với k  .
Câu 3: Hàm số: y  3  2 cos x tăng trên khoảng:
     3   7    
A.   ;  . B.  ;  . C.  ; 2  . D.  ;  .
 6 2 2 2   6  6 2
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Vì hàm số y  cos x đồng biến trên mỗi khoảng    k 2 ; k 2  , k  nên hàm số y  3  2 cos x
cũng đồng biến trên mỗi khoảng    k 2 ; k 2  , k 
 7   7 
Vì  ; 2     ; 2  (với k  1 ) nên hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2 
 6   6 
   
Câu 4: Hàm số nào đồng biến trên khoảng   ;  :
 3 6
A. y  cos x . B. y  cot 2 x . C. y  sin x . D. y  cos2 x .
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Quan sát trên đường tròn lượng giác,
  
ta thấy trên khoảng   ;  hàm y  sin x tăng dần
 3 6
3 1
(tăng từ  đến ).
2 2

Câu 5: Mệnh đề nào sau đây sai?


 
A. Hàm số y  sinx tăng trong khoảng  0;  .
 2
 
B. Hàm số y  cotx giảm trong khoảng  0;  .
 2
 
C. Hàm số y  tanx tăng trong khoảng  0;  .
 2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 44


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
D. Hàm số y  cosx tăng trong khoảng  0;  .
 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Quan sát trên đường tròn lượng giác,
 
trên khoảng  0;  ta thấy: y  cos x giảm dần.
 2

Câu 7: Hàm số y  sin x đồng biến trên:


   
A. Khoảng  0;   . B. Các khoảng    k 2 ;  k 2  , k  .
 4 4 
    3 
C. Các khoảng   k 2 ;   k 2  , k  . D. Khoảng  ;  .
2  2 2 
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
   
Hàm số y  sin x đồng biến trên mỗi khoảng    k 2 ;  k 2  , k 
 2 2 
       
Mà    k 2 ;  k 2      k 2 ;  k 2  với mỗi k  nên hàm số đồng biến trên mỗi
 4 4   2 2 
   
khoảng    k 2 ;  k 2  , k  .
 4 4 
Câu 9: Hàm số y  cosx :
   
A. Tăng trong 0;   . B. Tăng trong  0;  và giảm trong  ;   .
 2 2 
C. Nghịch biến 0;   . D. Các khẳng định trên đều sai.
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Quan sát trên đường tròn lượng giác,
ta thấy: trên khoảng 0;   hàm y  cos x giảm dần
(giảm từ giá trị 1 đến 1 )

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 45


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Chú ý: Hàm số y  cos x tăng trên mỗi khoảng    k 2 ; k 2  và giảm trên mỗi khoảng
 k 2 ;   k 2  , k 

Câu 10: Hàm số y  cos x đồng biến trên đoạn nào dưới đây:
 
A.  0;  . B.  ;2  . C.   ;   . D. 0;   .
 2
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Do hàm số y  cos x đồng biến trên mỗi khoảng    k 2 ; k 2  , cho k  1   ;2 
 
Câu 12: Hàm số nào sau đây có tính đơn điệu trên khoảng  0;  khác với các hàm số còn lại ?
 2
A. y  sin x . B. y  cos x . C. y  tan x . D. y   cot x .
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
 
Do hàm số y  cos x nghịch biến trên  0;  .
 2
 
Ba hàm số còn lại y  sin x , y  tan x , y   cot x đồng biến trên  0;  .
 2
Câu 13: Hàm số y  tan x đồng biến trên khoảng:
     3   3  
A.  0;  . B.  0;  . C.  0;  . D.   ; .
 2  2  2   2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
 
Do hàm số y  tan x đồng biến trên  0;  .
 2
Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?
  3 
A. Hàm số y  sin x đồng biến trong khoảng  ;  .
4 4 
  3 
B. Hàm số y  cos x đồng biến trong khoảng  ;  .
4 4 
 3  
C. Hàm số y  sin x đồng biến trong khoảng   ;   .
 4 4
 3  
D. Hàm số y  cos x đồng biến trong khoảng   ;   .
 4 4
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Do hàm số y  cos x đồng biến trên    k 2 ; k 2  , cho k  0    ;0  suy ra đồng biến trên
 3  
 ; .
 4 4
 
Câu 15: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng  0;  ?
 2
A. y  sin x . B. y  cos x . C. y  tan x . D. y   cot x .
Hướng dẫn giải:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 46


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Chọn B.
 
Do hàm số y  cos x nghịch biến trên  0;  .
 2
  3 
Câu 16: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng  ;  ?
2 2 
A. y  sin x . B. y  cos x . C. y  cot x . D. y  tan x .
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
      3 
Do hàm số y  tan x đồng biến trên    k ;  k  , cho k  1   ; .
 2 2  2 2 

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 47


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

DẠNG 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

Câu 1: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y  3sin 2 x  5 lần lượt là:
A. 8 và  2 . B. 2 và 8 . C. 5 và 2 . D. 5 và 3 .
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Ta có :
1  sin 2 x  1  3  3sin 2 x  3  3  5  3sin 2 x  5  3  5  8  y  3sin 2 x  5  2
Vậy giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là 8 và 2 .

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y  7  2 cos( x  ) lần lượt là:
4
A. 2 và 7 . B. 2 và 2 . C. 5 và 9 . D. 4 và 7 .
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
     
Ta có : 1  cos  x    1  2  2.cos  x    2  7  2  y  7  2.cos  x    7   2 
 4  4  4
Hay 5  y  9 .
Do đó giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 5 và 9 .
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y  4 sin x  3  1 lần lượt là:
A. 2 và 2 . B. 2 và 4 . C. 4 2 và 8 . D. 4 2  1 và 7 .
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Ta có :
1  s inx  1  2  s inx+3  4  2  sinx+3  2  4 2  1  y  4 s inx+3  1  4.2  1  7
Do đó giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 4 2  1 và 7 .
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  sin 2 x  4sin x  5 là:
A. 20 . B. 8 . C. 0 . D. 9 .
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
2
Ta có y  sin 2 x  4sin x  5   s inx  2   9
2
Khi đó : 1  s inx  1  3  s inx  2  1  1   s inx  2   9
2
Do đó : y   s inx  2   9  1  9  8 .
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là 8 .
Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số y  1  2cos x  cos 2 x là:
A. 2 . B. 5 . C. 0 . D. 3 .
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
2
Ta có : y  1  2cos x  cos 2 x  2   cos x  1
2
Nhận xét : 1  cos x  1  0  cos x  1  2  0   cos x  1  4
2
Do đó y  2   cos x  1  2  0  2 .
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là 2 .
Câu 6: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  2  3sin 3 x
A. min y  2; max y  5 B. min y  1; max y  4

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 48


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

C. min y  1; max y  5 D. min y  5; max y  5


Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Ta có: 1  sin 3 x  1  1  y  5 . Suy ra: min y  1; max y  5
Câu 7: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  1  4sin 2 2 x
A. min y  2; max y  1 B. min y  3; max y  5
C. min y  5; max y  1 D. min y  3; max y  1
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Ta có: 0  sin 2 2 x  1  3  y  1 . Suy ra: min y  3; max y  1

Câu 8: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  2 cos(3x  )  3
3
A. min y  2 , max y  5 B. min y  1 , max y  4
C. min y  1 , max y  5 D. min y  1 , max y  3
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
4 2
Ta có: min y  1 đạt được khi x  k
9 3
 2
max y  5 đạt được khi x   k
9 3
Câu 9: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  3  2sin 2 2 x  4
A. min y  6 , max y  4  3 B. min y  5 , max y  4  2 3
C. min y  5 , max y  4  3 3 D. min y  5 , max y  4  3
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
 
Ta có: min y  5 đạt được khi x  k
4 2

max y  4  3 đạt được khi x  k
2
Câu 10: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  2 sin x  3
A. max y  5 , min y  1 B. max y  5 , min y  2 5
C. max y  5 , min y  2 D. max y  5 , min y  3
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Ta có 1  2 sin x  3  5  1  y  5 .

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng max y  5 , đạt được khi sin x  1  x   k 2 .
2

Giá trị nhỏ nhất bằng min y  1 , đạt được khi . x    k 2 ..
2
Câu 11: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  1  2cos 2 x  1
A. max y  1 , min y  1  3 B. max y  3 , min y  1  3
C. max y  2 , min y  1  3 D. max y  0 , min y  1  3
Hướng dẫn giải:
Chọn D.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 49


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Ta có 1  2 cos 2 x  1  3  1  3  y  0

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng max y  0 , đạt được khi x   k
2
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng min y  1  3 , đạt được khi x  k .
 
Câu 12: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  1  3sin  2 x  
 4
A. min y  2 , max y  4 B. min y  2 , max y  4
C. min y  2 , max y  3 D. min y  1 , max y  4
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
 
Ta có: 1  sin  2 x    1  2  y  4
 4
  
 y  2  sin  2 x    1  x    k  min y  2
 4 8
Câu 13: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  3  2cos2 3x
A. min y  1 , max y  2 B. min y  1 , max y  3
C. min y  2 , max y  3 D. min y  1 , max y  3
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Ta có: 0  cos 2 3x  1  1  y  3
k
 y  1  cos 2 3 x  1  x   min y  1
3
 k
 y  3  cos 2 3x  0  x    max y  3
6 3
Câu 14: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  1  2  sin 2 x
A. min y  2 , max y  1  3 B. min y  2 , max y  2  3
C. min y  1 , max y  1  3 D. min y  1 , max y  2
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Ta có: 1  sin 2 x  1  2  y  1  3

 y  2  sin 2 x  1  x    k  min y  2
4

 y  1  3  sin 2 x  1  x   k  max y  1  3
4
4
Câu 15: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 
1  2 sin 2 x
4 4
A. min y  , max y  4 B. min y  , max y  3
3 3
4 1
C. min y  , max y  2 D. min y  , max y  4
3 2
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
4
Ta có: 0  sin 2 x  1   y  4
3

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 50


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

4  4
 y  sin 2 x  1  x   k  min y 
3 2 3
Câu 16: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  2sin 2 x  cos 2 2x
3
A. max y  4 , min y  B. max y  3 , min y  2
4
3
C. max y  4 , min y  2 D. max y  3 , min y 
4
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Đặt t  sin 2 x, 0  t  1  cos 2 x  1  2t
1 3
 y  2t  (1  2t ) 2  4t 2  2t  1  (2t  ) 2  .
2 4
1 1 3 1 9 3
Do 0  t  1    2t    0  (2t  ) 2    y  3 .
2 2 2 2 4 4

Vậy max y  3 đạt được khi x   k .
2
3 1
min y  đạt được khi sin 2 x  .
4 4
Câu 17: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  3sin x  4 cos x  1
A. max y  6 , min y  2 B. max y  4 , min y  4
C. max y  6 , min y  4 D. max y  6 , min y  1
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Áp dụng BĐT (ac  bd )2  (c 2  d 2 )(a 2  b2 ) .
a b
Đẳng thức xảy ra khi  .
c d
Ta có: (3sin x  4cos x) 2  (32  42 )(sin 2 x  cos 2 x)  25
 5  3sin x  4 cos x  5  4  y  6 .
3
Vậy max y  6 , đạt được khi tan x  .
4
3
min y  4 , đạt được khi tan x   .
4
Chú ý: Với cách làm tương tự ta có được kết quả tổng quát sau
max(a sin x  b cos x )  a 2  b 2 , min(a sin x  b cos x)   a 2  b 2
Tức là:  a 2  b 2  a sin x  b cos x  a 2  b 2 .
Câu 18: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  3sin x  4 cos x  1
A. min y  6; max y  4 B. min y  6; max y  5
C. min y  3; max y  4 D. min y  6; max y  6
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
 4
 sin  
   5
Ta có : y  5sin( x   )  1 trong đó    0;  thỏa 
 2 cos   3
 5

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 51


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Suy ra min y  6; max y  4 .


Câu 19: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  2sin 2 x  3sin 2 x  4cos 2 x
A. min y  3 2  1; max y  3 2  1 B. min y  3 2  1; max y  3 2  1
C. min y  3 2; max y  3 2  1 D. min y  3 2  2; max y  3 2  1
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Ta có: y  1  cos 2 x  3sin 2 x  2(1  cos 2 x)
 
 3sin 2 x  3cos 2 x  1  3 2 sin  2 x    1
 4
Suy ra min y  3 2  1; max y  3 2  1 .
Câu 20: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  sin 2 x  3sin 2 x  3cos 2 x
A. max y  2  10; min y  2  10 B. max y  2  5; min y  2  5
C. max y  2  2; min y  2  2 D. max y  2  7; min y  2  7
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
1  cos 2 x 3(1  cos 2 x)
Ta có: y   3sin 2 x   3sin 2 x  cos 2 x  2 .
2 2
Mà  10  3sin 2 x  cos 2 x  10  2  10  y  2  10
Từ đó ta có được: max y  2  10; min y  2  10 .
Câu 21: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  2 sin 3x  1
A. min y  2, max y  3 B. min y  1, max y  2
C. min y  1, max y  3 D. min y  3, max y  3
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Câu 22: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  3  4cos2 2 x
A. min y  1, max y  4 B. min y  1, max y  7
C. min y  1, max y  3 D. min y  2, max y  7
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Câu 23: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  1  2 4  cos 3 x
A. min y  1  2 3, max y  1  2 5 B. min y  2 3, max y  2 5
C. min y  1  2 3, max y  1  2 5 D. min y  1  2 3, max y  1  2 5
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Câu 24: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  4sin 6 x  3cos 6 x
A. min y  5, max y  5 B. min y  4, max y  4
C. min y  3, max y  5 D. min y  6, max y  6
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
3
Câu 25: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 
1  2  sin 2 x
3 3 3 4
A. min y  , max y  B. min y  , max y 
1 3 1 2 1 3 1 2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 52


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

2 3 3 3
C. min y  , max y  D. min y  , max y 
1 3 1 2 1 3 1 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D
3sin 2 x  cos 2 x
Câu 26: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 
sin 2 x  4 cos 2 x  1
6  3 5 6  3 5 4  3 5 4  3 5
A. min y  , max y  B. min y  , max y 
4 4 4 4
7  3 5 7  3 5 5  3 5 5  3 5
C. min y  , max y  D. min y  , max y 
4 4 4 4
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Câu 27: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  sin x  2  sin 2 x
A. min y  0 , max y  3 B. min y  0 , max y  4
C. min y  0 , max y  6 D. min y  0 , max y  2
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Ta có y  0 x và y 2  2  2sin x 2  sin 2 x
Mà 2 sin x 2  sin 2 x  sin 2 x  2  sin 2 x  2

Suy ra 0  y 2  4  0  y  2

min y  0 đạt được khi x    k 2
2

max y  2 đạt được khi x   k 2
2
Câu 28: Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  tan 2 x  4 tan x  1
A. min y  2 B. min y  3 C. min y  4 D. min y  1
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Ta có: t  (tan x  2) 2  3
min y  3 đạt được khi tan x  2
Không tông tại max .
Câu 29: Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  tan 2 x  cot 2 x  3(tan x  cot x)  1
A. min y  5 B. min y  3 C. min y  2 D. min y  4
Hướng dẫn giải:
Chọn A
2
Ta có:   tan x  cot x   3  tan x  cot x   3
2
Đặt t  tan x  cot x   t 2
sin 2 x
Suy ra y  t 2  3t  3  f (t )
Bảng biến thiên
t  2 2 

f (t )

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 53


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

5 7

Vậy min y  5 đạt được khi x    k .
4
Không tồn tại max y .

Câu 30: Tìm m để hàm số y  5sin 4 x  6 cos 4 x  2 m  1 xác định với mọi x .
61  1 61  1 61  1
A. m  1 B. m  C. m  D. m 
2 2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Hàm số xác định với mọi x  5sin 4 x  6cos 4 x  1  2m x
61  1
Do min(5sin 4 x  6 cos 4 x )   61   61  1  2 m  m  .
2
Câu 31: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  1  3  2 sin x
A. min y  2; max y  1  5 B. min y  2; max y  5
C. min y  2; max y  1  5 D. min y  2; max y  4
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Ta có: 1  3  2 sin x  5  2  y  1  5 . Suy ra: min y  2; max y  1  5
Câu 32: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  4 sin 3x  3cos 3 x  1
A. min y  3; max y  6 B. min y  4; max y  6
C. min y  4; max y  4 D. min y  2; max y  6
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Ta có: 5  4 sin 3x  3cos 3 x  5  4  y  6 . Suy ra: min y  4; max y  6
Câu 33: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  3 cos x  sin x  4
A. min y  2; max y  4 B. min y  2; max y  6
C. min y  4; max y  6 D. min y  2; max y  8
Hướng dẫn giải:
Chọn B
 
Ta có: y  2sin  x    4 . Suy ra: min y  2; max y  6
 3
sin 2 x  2 cos 2 x  3
Câu 34: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 
2 sin 2 x  cos 2 x  4
2 2
A. min y   ; max y  2 B. min y  ; max y  3
11 11
2 2
C. min y  ; max y  4 D. min y  ; max y  2
11 11
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Ta có: 2sin 2 x  cos 2 x  4  4  5  0 x 
sin 2 x  2 cos 2 x  3
y  (2 y  1)sin 2 x  ( y  2) cos 2 x  3  4 y
2 sin 2 x  cos 2 x  4

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 54


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

2
 (2 y  1) 2  ( y  2) 2  (3  4 y ) 2  11 y 2  24 y  4  0   y2
11
2
Suy ra: min y  ; max y  2 .
11
2sin 2 3 x  4sin 3 x cos 3 x  1
Câu 35: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 
sin 6 x  4 cos 6 x  10
11  9 7 11  9 7 22  9 7 22  9 7
A. min y  ; max y  B. min y  ; max y 
83 83 11 11
33  9 7 33  9 7 22  9 7 22  9 7
C. min y  ; max y  D. min y  ; max y 
83 83 83 83
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Ta có: sin 6 x  4cos 6 x  10  10  17  0 x 
2 sin 6 x  cos 6 x  2
y  ( y  2) sin 6 x  (4 y  1) cos 6 x  2  10 y
sin 6 x  4 cos 6 x  10
 ( y  2)2  (4 y  1) 2  (2 10 y) 2  83 y 2  44 y  1  0
22  9 7 22  9 7
  y
83 83
22  9 7 22  9 7
Suy ra: min y  ; max y  .
83 83
Câu 36: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y  3cos x  sin x  2
A. min y  2  5; max y  2  5 B. min y  2  7; max y  2  7
C. min y  2  3; max y  2  3 D. min y  2  10; max y  2  10
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Xét phương trình: 3cos x  sin x  y  2
Phương trình có nghiệm  32  12  ( y  2) 2  2  10  y  2  10
Vậy min y  2  10; max y  2  10 .
sin 2 2 x  3sin 4 x
Câu 37: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 
2cos2 2 x  sin 4 x  2
5  97 5  97 5  97 5  97
A. min y  , max y  B. min y  , max y 
4 4 18 18
5  97 5  97 7  97 7  97
C. min y  , max y  D. min y  , max y 
8 8 8 8
Hướng dẫn giải:
Chọn C
6sin 4 x  cos 4 x  1
Ta có y 
2 cos 4 x  2 sin 4 x  6
( do cos 4 x  sin 4 x  3  0 x   )
 (6  2 y ) sin 4 x  (1  2 y ) cos 4 x  6 y  1
5  97 5  97
 (6  2 y)2  (1  2 y)2  (6 y 1) 2  8 y 2  10 y  9  0   y
8 8

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 55


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

5  97 5  97
Vậy min y  , max y  .
8 8
Câu 38: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
y  3(3sin x  4cos x)2  4(3sin x  4cos x)  1
1 1
A. min y  ; max y  96 B. min y  ; max y  6
3 3
1
C. min y   ; max y  96 D. min y  2; max y  6
3
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Đặt t  3sin x  4cos x  t   5;5
Khi đó: y  3t 2  4t  1  f (t ) với t   5;5
2 1
Do min y  f (  )   ; max y  f (5)  96 .
3 3
Câu 39: Tìm m để các bất phương trình (3sin x  4cos x) 2  6sin x  8cos x  2m  1 đúng với mọi x  
A. m  0 B. m  0 C. m  0 D. m  1
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Đặt t  3sin x  4 cos x  5  t  5
Ta có: y  (3sin x  4cos x)2  6sin x  8cos x
 t 2  2t  (t 1) 2 1
Do 5  t  5  0  (t 1) 2  36  min y  1
Suy ra yêu cầu bài toán 1  2m  1  m  0 .
3sin 2 x  cos 2 x
Câu 40: Tìm m để các bất phương trình  m  1 đúng với mọi x  
sin 2 x  4 cos 2 x  1
3 5 3 5 9 3 5 9 3 5 9
A. m  B. m  C. m  D. m 
4 4 2 4
Hướng dẫn giải:
Chọn D
3sin 2 x  cos 2 x
Đặt y 
sin 2 x  2 cos 2 x  3
(Do sin 2 x  2cos 2 x  3  0 x  hàm số xác định trên  )
 (3  y ) sin 2 x  (1  2 y ) cos 2 x  3 y
Suy ra (3  y) 2  (1  2 y) 2  9 y 2  2 y 2  5 y  5  0
5  3 5 5  3 5 5  3 5
  y  max y 
4 4 4
5  3 5 3 5 9
Yêu cầu bài toán   m 1  m  .
4 4
4 sin 2 x  cos 2 x  17
Câu 41: Tìm m để các bất phương trình  2 đúng với mọi x  
3cos 2 x  sin 2 x  m  1
15  29 15  29
A. 10  3  m  B. 10  1  m 
2 2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 56


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

15  29
C. 10  1  m  D. 10 1  m  10  1
2
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Trước hết ta có: 3cos 2 x  sin 2 x  m  1  0 x  
 m  1  10
 32  12  (m  1) 2  m 2  2m  9  0   (*)
 m  1  10
 m  1  10  3cos 2 x  sin 2 x  m  1  0, x  
4sin 2 x  cos 2 x  17
Nên  2  2 sin 2 x  5 cos 2 x  2m  15
3cos 2 x  sin 2 x  m  1
15  29
  29  2m  15  m 
2
15  29
Suy ra: 10  1  m 
2
 m  1  10  3cos 2 x  sin 2 x  m  1  0, x  
4sin 2 x  cos 2 x  17
Nên  2  2 sin 2 x  5 cos 2 x  2m  15
3cos 2 x  sin 2 x  m  1
15  29
 29  2m  15  m  (loại)
2
15  29
Vậy 10  1  m  là những giá trị cần tìm.
2
 
Câu 42: Cho x, y   0;  thỏa cos 2 x  cos 2 y  2sin( x  y )  2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của
 2
4 4
sin x cos y
P  .
y x
3 2 2 5
A. min P  B. min P  C. min P  D. min P 
  3 
Hướng dẫn giải:
Ta có: cos 2 x  cos 2 y  2sin( x  y )  2  sin 2 x  sin 2 y  sin( x  y )

Suy ra: x  y 
2
a b 2 ( a  b) 2
2
Áp dụng bđt:  
m n mn
2

Suy ra: P 
 sin 2
x  sin 2 y 

2 
. Đẳng thức xảy ra  x  y  .
x y  4
2
Do đó: min P  .

k sin x  1
Câu 43: Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số y  lớn hơn 1 .
cos x  2

A. k  2 B. k  2 3 C. k  3 D. k  2 2
Hướng dẫn giải:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 57


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

k sin x  1
Ta có y   y cos x  k sin x  2 y  1  0
cos x  2
2 2 2 2 22  3k 2  1 2  3k 2  1
 y  k  (2 y  1)  3 y  4 y  1  k  0  y
3 3
2  3k 2  1
Yêu cầu bài toán   1  5  3k 2  1  k  2 2 .
3

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 58


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN VÀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT


VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP


1. Phương trình sinx = sin
 x    k 2
a) sin x  sin    (k  Z )
 x      k 2
sin x  a. Ñieàu kieän :  1  a  1.
b)  x  arcsin a  k 2
sin x  a   (k  Z )
 x    arcsin a  k 2
c) sin u   sin v  sin u  sin(  v )
 
d) sin u  cos v  sin u  sin   v 
2 
 
e) sin u   cos v  sin u  sin  v  
 2

Các trường hợp đặc biệt:


sin x  0  x  k ( k  Z )

sin x  1  x   k 2 ( k  Z )
2

sin x   1  x    k 2 ( k  Z )
2


sin x   1  sin 2 x  1  cos2 x  0  cos x  0  x   k (k  Z )
2

2. Phương trình cosx = cos


a) cos x  cos   x     k 2 ( k  Z )
cos x  a. Ñieàu kieän :  1  a  1.
b)
cos x  a  x   arccos a  k 2 (k  Z )
c) cos u   cos v  cos u  cos(  v )
 
d) cos u  sin v  cos u  cos   v 
2 
 
e) cos u   sin v  cos u  cos   v 
2 
Các trường hợp đặc biệt:

cos x  0  x   k (k  Z )
2
cos x  1  x  k 2 (k  Z )
cos x   1  x    k 2 ( k  Z )
cos x   1  cos 2 x  1  sin 2 x  0  sin x  0  x  k  ( k  Z )

3. Phương trình tanx = tan

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 1


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

a) tan x  tan   x    k (k  Z )
b) tan x  a  x  arctan a  k ( k  Z )
c) tan u   tan v  tan u  tan( v )
 
d) tan u  cot v  tan u  tan   v 
2 
 
e) tan u   cot v  tan u  tan   v 
2 
Các trường hợp đặc biệt:
tan x  0  x  k ( k  Z )

tan x   1  x    k (k  Z )
4

4. Phương trình cotx = cot


cot x  cot   x    k ( k  Z )
cot x  a  x  arccot a  k ( k  Z )
Các trường hợp đặc biệt:

cot x  0  x   k (k  Z )
2

cot x   1  x    k (k  Z )
4
5. Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Có dạng at  b  0 với a , b   , a  0 với t là một hàm số lượng giác nào đó
b
Cách giải: at  b  0  t   đưa về phương trình lượng giác cơ bản
a
6. Một số điều cần chú ý:
a) Khi giải phương trình có chứa các hàm số tang, cotang, có mẫu số hoặc chứa căn bậc chẵn, thì
nhất thiết phải đặt điều kiện để phương trình xác định.

* Phương trình chứa tanx thì điều kiện: x   k (k  Z ).
2
* Phương trình chứa cotx thì điều kiện: x  k (k  Z )

* Phương trình chứa cả tanx và cotx thì điều kiện x  k (k  Z )
2
* Phương trình có mẫu số:
 sin x  0  x  k ( k  Z )

 cos x  0  x   k (k  Z )
2

 tan x  0  x  k (k  Z )
2

 cot x  0  x  k (k  Z )
2
b) Khi tìm được nghiệm phải kiểm tra điều kiện. Ta thường dùng một trong các cách sau để kiểm
tra điều kiện:
1. Kiểm tra trực tiếp bằng cách thay giá trị của x vào biểu thức điều kiện.
2. Dùng đường tròn lượng giác để biểu diễn nghiệm

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 2


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

3. Giải các phương trình vô định.


c) Sử dụng MTCT để thử lại các đáp án trắc nghiệm

- HỌC SINH KHÔNG LỆ THUỘC VÀO VIỆC SỬ DỤNG MTCT ĐỂ THỬ LẠI
CÁC ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM.
- HỌC SINH CẦN NẮM ĐƯỢC MẤU CHỐT CỦA VIỆC GIẢI TỰ LUẬN

- CÁC CÂU HỎI HẠN CHẾ MTCT CHẲNG HẠN:

+ SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH TRÊN MỘT ĐOẠN HAY


KHOẢNG

+ SỐ ĐIỂM BIỂU DIỄN TRÊN ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC.

+ TỔNG CỦA CÁC NGHIỆM TRÊN MỘT ĐOẠN HAY KHOẢNG

+ TỔNG, HIỆU, TÍCH…CỦA CÁ NGHIỆM DƯƠNG HOẶC ÂM


NHỎ NHẤT (LỚN NHẤT)…

PHẦN I: B– BÀI TẬP


Câu 1: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
 x  y  k
A. sin x  sin y    k  .
 x    y  k
 x  y  k 2
B. sin x  sin y    k  .
 x    y  k 2
 x  y  k 2
C. sin x  sin y    k   .
 x   y  k 2
 x  y  k
D. sin x  sin y    k   .
 x   y  k
Câu 2: Phương trình sinx  sin  có nghiệm là

 x    k 2  x    k
A.  ;k  B.  ;k  .
 x      k 2  x      k
 x    k  x    k 2
C.  ;k  . D.  ;k  .
 x    k  x    k 2
Câu 3: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

A. sin x  1  x   k 2 , k  . B. sin x  1  x    k 2 , k  .
2

C. sin x  1  x  k 2 , k  . D. sin x  1  x   k , k  .
2
Câu 4: Nghiệm của phương trình sin x  1là:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 3


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

  3
A. x    k . B. x    k 2 . C. x  k . D. x   k .
2 2 2
Câu 5: Phương trình sin x  0 có nghiệm là:
 
A. x   k 2 . B. x  k . C. x  k 2 . D. x   k .
2 2
Câu 6: Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai

A. sin x  1  x    k 2 . B. sin x  0  x  k .
2

C. sin x  0  x  k 2 . D. sin x  1  x   k 2 .
2
 2x  
Câu 7: Phương trình sin     0 (với k  ) có nghiệm là
 3 3
2 k 3
A. x  k . B. x   .
3 2
  k 3
C. x   k . D. x   .
3 2 2
1
Câu 8: Nghiệm của phương trình sin x  là:
2
  
A. x   k 2 . B. x   k . C. x  k . D. x   k 2 .
3 6 6
1  
Câu 9: Phương trình sin x  có nghiệm thỏa mãn   x  là :
2 2 2
5   
A. x   k 2 B. x  . C. x   k 2 . D. x  .
6 6 3 3
2
Câu 10: Nghiệm phương trình sin 2 x  là:
2
   
 x   k 2  x   k
4 4
A.  k   . B.  k   .
 x  3  k 2  x  3  k
 4  4
   
 x  8  k  x  8  k 2
C.  k   . D.  k   .
 x  3  k  x  3  k 2
 8  8
Câu 11: Nghiệm của phương trình sin  x  10   1 là
A. x  100  k 360 . B. x  80 k180 .
C. x  100  k 360 . D. x  100  k180 .
 x   1
Câu 12: Phương trình sin     có tập nghiệm là
 5  2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 4


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 11  11
 x  6  k10  x   6  k10
A.  ( k  ) . B.  ( k  ) .
 x   29  k10  x  29  k10
 6  6
 11  11
 x   6  k10  x  6  k10
C.  ( k  ) . D.  (k  ) .
 x   29  k10  x  29  k10
 6  6
3
Câu 13: Số nghiệm của phương trình sin 2 x  trong khoảng  0;3  là
2
A. 1 . B. 2 . C. 6 . D. 4 .
 
sin  x    1
Câu 14: Nghiệm phương trình  2 là
 
A. x   k 2 . B. x    k 2 . C. x  k . D. x  k 2 .
2 2
Câu 15: Phương trình: 1  sin 2x  0 có nghiệm là:
   
A. x    k 2 . B. x    k . C. x    k 2 . D. x    k .
2 4 4 2
 
Câu 16: Số nghiệm của phương trình: sin  x    1 với   x  5 là
 4
A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.
 
Câu 17: Nghiệm của phương trình 2sin  4 x   –1  0 là:
 3
  7  
A. x   k ; x  k . B. x  k 2 ; x   k 2 .
8 2 24 2 2

C. x  k ; x    k 2 . D. x    k 2 ; x  k .
2
Câu 18: Phương trình 3  2sin x  0 có nghiệm là:
   2
A. x   k 2  x    k 2 . B. x    k 2  x   k 2 .
3 3 3 3
 2  4
C. x   k 2  x   k 2 . D. x    k 2  x   k 2 .
3 3 3 3
Câu 19: Nghiệm của phương trình sin 3x  sin x là:
  
A. x   k . B. x  k ; x   k . C. x  k 2 . D.
2 4 2

x   k ; k  k 2 .
2
1
Câu 20: Phương trình sin 2 x   có bao nhiêu nghiệm thõa 0  x   .
2
A. 1 . B. 3 . C. 2 . D. 4 .
 
Câu 21: Số nghiệm của phương trình sin  x    1 với   x  3 là :
 4

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 5


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

A. 1 . B. 0 . C. 2 . D. 3 .
 
Câu 22: Nghiệm của phương trình 2sin  4 x    1  0 là:
 3
  7 
A. x  k ; x    k 2 . B. x  k ; x  k .
8 2 24 2
 
C. x  k 2 ; x   k 2 . D. x    k 2 ; x  k .
2 2
 x    1
Câu 23: Họ nghiệm của phương trình sin     là
 5  2
 11  11
 x  6  k10  x   6  k10
A.  k   B.  k  
 x  29  k10  x  29  k10
 6  6
 11  11
 x   6  k10  x  6  k10
C.  k   . D.  k  
 x   29  k10  x  29  k10
 6  6
  
Câu 24: Phương trình 2sin 2 x  40  3 có số nghiệm thuộc 180 ;180 là: 
A. 2 . B. 4 . C. 6 . D. 7 .
 
2

Câu 25: Tìm sô nghiệm nguyên dương của phương trình sau sin  3x  9x  16x  80   0 .
4 

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 26: Nghiệm của phương trình sin 2 x  1 là:
 
A. x  k 2 . B. x   k . C. x    k 2 . D. x   k 2 .
2 2
Câu 27: Với giá trị nào của m thì phương trình sin x  m có nghiệm:
A. m  1 . B. m  1 . C. 1  m  1 . D. m  1 .
Câu 28: Phương trình 2sin x  m  0 m
vô nghiệm khi là
A. 2  m  2 . B. m  1 . C. m  1. D. m  2 hoặc
m2.
Câu 29: Nghiệm của phương trình cos x  1là:
 
A. x  k . B. x   k 2 . C. x  k 2 . D. x   k .
2 2
Câu 30: Giá trị đặc biệt nào sau đây là đúng
 
A. cos x  1  x   k . B. cos x  0  x   k .
2 2
 
C. cos x  1  x    k 2 . D. cos x  0  x   k 2 .
2 2
Câu 31: Phương trình: cos 2x  1 có nghiệm là:
 
A. x   k 2 . B. x  k . C. x  k 2 . D. x   k .
2 2
Câu 32: Nghiệm của phương trình cos x  1 là:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 6


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 3
A. x    k . B. x    k 2 . C. x    k 2 . D. x   k .
2 2
1
Câu 33: Nghiệm phương trình cos x  là:
2
   
 x  6  k 2  x  6  k 2
A.  k   . B.  k   .
 x  5  k 2  x     k 2
 6  6
   
 x  3  k 2  x  3  k 2
C.  k   . D.  k   .
 x  2  k 2  x     k 2
 3  3
Câu 34: Nghiệm của phương trình 2cos 2x  1  0 là:

   2
A. x    k 2 ; x   k 2 . B. x    k 2 ; x   k 2 .
3 3 6 3
2 2  
C. x   k 2 ; x    k 2 . D. x   k ; x    k .
3 3 3 3
 
Câu 35: Phương trình cos  2 x    0 có nghiệm là
 2
 k
A. x   . B. x    k . C. x  k . D. x  k 2 .
2 2
 
Câu 36: Nghiệm phương trình cos  x    1 là:
 2
 
A. x   k 2 . B. x    k 2 . C. x  k . D. x  k 2 .
2 2
Câu 37: Phương trình lượng giác: 2cos x  2  0 có nghiệm là
   3  5  
 x  4  k 2  x  4  k 2  x  4  k 2  x  4  k 2
A.  . B.  . C.  . D.  .
 x  3  k 2  x  3  k 2  x  5  k 2  x    k 2
 4  4  4  4
2
Câu 38: Nghiệm phương trình: cos 2 x  là
2
   
 x  4  k 2  x  4  k
A.  . B.  .

 x    k 2 
 x    k
 4  4
   
 x  8  k  x  8  k 2
C.  . D.  .
 x     k  x     k 2
 8  8

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 7


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

1
Câu 39: Nghiệm của phương trình cos x   là:
2
  2 
A. x    k 2 . B. x    k 2 . C. x    k 2 . D. x    k .
3 6 3 6
3
Câu 40: Nghiệm của phương trình cos x   0 là:
2
5   2
A. x   k . B. x    k 2 . C. x   k 2 . D. x    k 2 .
6 3 6 3
 
Câu 41: Số nghiệm của phương trình: 2 cos  x    1 với 0  x  2 là
 3
A. 0 . B. 2 . C. 1 . D. 3 .
Câu 42: Phương trình 2cos x  3  0 có họ nghiệm là
 
A. x    k  k    .  k 2  k    .
B. x  
3 3
 
C. x    k 2  k    . D. x    k  k    .
6 6
Câu 43: Giải phương trình lượng giác : 2cos2x  3  0 có nghiệm là
   
A. x    k 2 . B. x    k 2 . C. x    k . D. x    k 2 .
6 12 12 3
x
Câu 44: Giải phương trình lượng giác: 2 cos  3  0 có nghiệm là
2
5 5 5 5
A. x    k 4 . B. x    k 4 . C. x    k 2 . D. x    k 2 .
6 3 6 3
3
Câu 45: Giải phương trình cos x  cos .
2
3 3
A. x    k 2 ; k   . B. x   arccos  k 2 ; k   .
2 2
 
C. x   arccos  k 2 ; k  . D. x    k 2 ; k   .
6 6
x
Câu 46: Nghiệm của phương trình cos  cos 2 (với k  ) là
3
A. x   2  k . ` B. x  3 2  k 6 .
C. x   2  k 4 . D. x  3 2  k 6 .
Câu 47: Nghiệm của phương trình cos3x  cos x là:

A. x  k 2 . B. x  k 2 ; x   k 2 .
2
 
C. x  k . D. x  k ; x   k 2 .
2 2
Câu 48: Phương trình 2 2 cos x  6  0 có các nghiệm là:
5 
A. x    k 2  k    . B. x    k 2  k    .
6 6

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 8


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

5 
C. x    k 2  k    . D. x    k 2  k    .
3 3

Câu 49: Phương trình cos 4 x  cos có nghiệm là
5
   
 x  5  k 2  x  20  k 2
A.  k   . B.  k   .
 x     k 2  x     k 2
 5  20
     
 x  5 k 5  x  20  k 2
C.  k   . D.  k   .
x     k  x     k 
 5 5  20 2
 x
Câu 50: Giải phương trình lượng giác 2cos    3  0 có nghiệm là:
 2
 5  5
 x  3  k 2  x  6  k 2
A.  k   . B.  k   .
 x   5  k 2  x   5  k 2
 3  6
 5  5
 x   k 4  x   k 4
6 3
C.  k   . D.  k   .
 x   5  k 4  x   5  k 4
 6  3
 
Câu 51: Số nghiệm của phương trình 2 cos  x    1 với 0  x  2 là
 3
A. 3 . B. 2 . C. 0 . D. 1 .
x 
Câu 52: Số nghiệm của phương trình cos     0 thuộc khoảng  , 8  là
2 4
A. 2 . B. 4 . C. 3 . D. 1 .
   
   ; 
Câu 53: Nghiệm của phương trình 2cos  x    2  0 trong khoảng  2 2  là
 3
  7   7      7 
A.  ; . B.   . C.   . D.  ;  .
 12 12   12  12  12 12 
Câu 54: Phương trình 2cos2 x  1 có nghiệm là
  
A. x  k . B. x    k . C. x  k . D. vô nghiệm.
4 4 2

Câu 55: Tìm tổng các nghiệm của phương trình: 2 cos( x  )  1 trên ( ; )
3
2  4 7
A. B. C. D.
3 3 3 3

Câu 56: Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình: cos (3  3  2 x  x 2 )   1 .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 9


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
1
Câu 57: Giải phương trình cos 2 2 x  .
4
   2
A. x    k 2 , x    k ; k  . B. x    k , x    k ; k  .
6 3 6 3
   
C. x    k , x    k ; k  . D. x    k , x    k ; k  .
6 3 6 2
Câu 58: Phương trình cos x  m  0 m
vô nghiệm khi là:
m  1
A.  . B. m  1. C. 1  m  1 . D. m  1 .
m  1
Câu 59: Cho phương trình: √3 cos + − 1 = 0. Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm:
A. m  1  3 . B. m  1  3 .
C. 1  3  m  1  3 . D.  3  m  3 .
Câu 60: Phương trình m cos x 1  0 có nghiệm khi m thỏa điều kiện
m  1 m  1
A.  . B. m  1. C. m  1. D. 
m  1 m  1
Câu 61: Phương trình cos x  m  1 có nghiệm khi m là
A. 1  m  1 . B. m  0 . C. m  2 . D. 2  m  0 .

Câu 62: Cho x   k là nghiệm của phương trình nào sau đây:
2
A. sin x  1. B. sin x  0 . C. cos 2 x  0 . D. cos2x  1.
Câu 63: Cho phương trình: 3 cos x  m  1  0 . Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm
A. m  1  3 . B. m  1  3 .
C. 1  3  m  1  3 . D.  3  m  3 .
 
Câu 64: Cho phương trình cos  2 x    m  2 . Tìm m để phương trình có nghiệm?
 3
A. Không tồn tại m. B. m    1;3 .
C. m    3;  1. D. mọi giá trị của m.
x 
Câu 65: Để phương trình cos2     m có nghiệm, ta chọn
2 4
A. m  1 . B. 0  m  1 . C. 1  m  1 . D. m  0 .
2
Câu 66: Cho biết x    k 2 là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?
3
A. 2cos x 1  0. B. 2cos x 1  0. C. 2sin x  1  0. D. 2sin x  3  0.

Câu 67: Cho biết x    k 2 là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?
3
A. 2cos x  3  0. B. 2cos x 1  0. C. 2sin x  1  0. D. 2sin x  3  0.
Câu 68: Nghiệm của phương trình sin 3x  cos x là:
   
A. x   k ; x   k . B. x  k 2 ; x   k 2 .
8 2 4 2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 10


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
C. x  k ; x   k . D. x  k ; x  k .
4 2
Câu 69: Nghiệm của phương trình cos x  sin x  0 là:
  
A. x    k . B. x   k . C. x  k .  k .
D. x 
4 6 4
Câu 70: Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của phương trình sin 4x  cos5x  0 theo thứ tự
là:
   2
A. x   ; x . B. x   ; x .
18 2 18 9
   
C. x   ; x  . D. x   ; x  .
18 6 18 3
 
Câu 71: Tìm tổng các nghiệm của phương trình sin(5 x  )  cos(2 x  ) trên [0; ]
3 3
7 4 47  47 
A. B. C. D.
18 18 8 18

x 
Câu 72: Gọi X là tập nghiệm của phương trình cos   15   sin x . Khi đó
2 
 
A. 290  X . B. 250  X . C. 220  X . D. 240  X .
Câu 73: Trong nửa khoảng  0; 2  , phương trình cos2x  sin x  0 có tập nghiệm là
   5     7 11    5 7   7 11 
A.  ; ;  . B.  ; ; ;  . C.  ; ;  . D.  ; ; .
6 2 6   6 2 6 6  6 6 6  2 6 6 
Câu 74: Số nghiệm của phương trình sin x  cos x trong đoạn   ;   là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 75: Nghiệm của phương trình sin x.cos x  0 là:
  
A. x   k 2 . B. x  k . C. x  k 2 . D. x   k 2 .
2 2 6
Câu 76: Các họ nghiệm của phương trình sin 2x  cos x  0 là
 2   2 
A.  k ;  k 2 ; k   . B. k ;  k 2 ; k  .
6 3 2 6 3 2
 2   2 
C.  k ;  k 2 ; k  . D. k ;  k 2 ; k   .
6 3 2 6 3 2
Câu 77: Nghiệm phương trình: 1  tan x  0 là
   
A. x   k . B. x    k . C. x   k 2 . D. x    k 2 .
4 4 4 4
 
Câu 78: Họ nghiệm của phương trình tan  x    3  0 là
 5
8 8 8 8
A.  k ; k   . B.   k ; k   . C.   k 2 ; k   . D.  k 2 ; k   .
15 15 15 15
x
Câu 79: Phương trình tan x  tan có họ nghiệm là
2
A. x  k 2  k    . B. x  k   k    .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 11


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

C. x    k 2  k    . D. x    k 2  k    .
Câu 80: Nghiệm của phương trình 3  3tan x  0 là:
   
A. x   k . B. x   k 2 . C. x    k . D. x   k .
3 2 6 2
Câu 81: Phương trình 3  tan x  0 có nghiệm là
 
A. x   k . B. x    k .
3 3
 2  4
C. x   k 2 ; x   k 2 . D. x    k 2 ; x   k 2 .
3 3 3 3
Câu 82: Phương trình lượng giác: 3.tan x  3  0 có nghiệm là
   
A. x   k . B. x    k 2 . C. x   k . D. x    k .
3 3 6 3
x
Câu 83: Phương trình tan  tan x có nghiệm là
2
A. x  k 2 , k  . B. x  k , k  .
C. x    k 2 , k  . D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 84: Nghiệm của phương trình 3 tan 3x  3  0 (với k  ) là
 k  k  k  k
A. x   . B. x   . C. x   . D. x   .
9 9 3 3 3 9 9 3
Câu 85: Nghiệm của phương trình tan x  4 là
A. x  arctan 4  k . B. x  arctan 4  k 2 .

C. x  4  k . D. x   k .
4
Câu 86: Họ nghiệm của phương trình tan 2 x  tan x  0 là:
  
A.  k , k . B.  k , k . C.  k , k . D. k , k .
6 3 6
Câu 87: Phương trình lượng giác: 3.tan x  3  0 có nghiệm là
   
A. x   k .  k 2 .
B. x   C. x   k . D. x    k .
3 3 6 3
 3 
Câu 88: Giải phương trình 3 tan  3x    0.
 5 
   
A. x   k ; k  . B. x    k ; k  .
8 4 5 4
   
C. x    k ; k  . D. x    k ; k  .
5 2 5 3
x
Câu 89: Nghiệm của phương trình 3tan  3  0 trong nửa khoảng  0; 2  là
4
 2   3    3   2 
A.  ;  . B.   . C.  ;  . D.   .
3 3   2  2 2   3 
Câu 90: Phương trình tan  2 x  12    0 có nghiệm là
A. x  6  k 90,  k    . B. x  6  k180,  k    .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 12


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

C. x  6  k 360,  k    . D. x  12  k 90,  k    .


Câu 91: Nghiệm của phương trình tan(2 x 150 )  1 , với 900  x  900 là
A. x  300 B. x  600
C. x  300 D. x  600 , x  300
3  
Câu 92: Số nghiệm của phương trình tan x  tan trên khoảng  ; 2 
11 4 
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
2
Câu 93: Giải phương trình: tan x  3 có nghiệm là
  
A. x    k . B. x    k . C. vô nghiệm. D. x   k .
3 3 3
Câu 94: Nghiệm phương trình 1  cot x  0 là:
   
A. x   k . B. x    k . C. x   k 2 . D. x    k 2 .
4 4 4 4
Câu 95: Nghiệm của phương trình cot x  3  0 là:
   
A. x    k . B. x    k . C. x   k 2 . D. x   k .
3 6 3 6
Câu 96: Phương trình lượng giác: 3cot x  3  0 có nghiệm là
  
A. x   k . B. x   k . C. x   k 2 . D. Vô nghiệm.
6 3 3
Câu 97: Phương trình lượng giác: 2cot x  3  0 có nghiệm là
 
 x  6  k 2 3  
A.  B. x  arc cot  k . C. x   k . D. x   k .
 x    k 2 . 2 6 3
 6
 
Câu 98: Nghiệm của phương trình cot  x    3 là
 4
   
A. x   k . B. x   k . C. x    k . D. x   k .
12 3 12 6

Câu 99: Giải phương trình 3 cot(5x  )  0 .
8
    
A. x   k ; k   . B. x   k ; k  . C. x   k ; k  . D.
8 8 5 8 4
 
x   k ; k  .
8 2
x
Câu 100: Nghiệm của phương trình cot(  100 )   3 (với k  ) là
4
0 0
A. x  200  k 360 . B. x  2000  k 7200 .
C. x  200  k 3600 . D. x  1600  k 7200 .
Câu 101: Giải phương trình tan x  cot x
  
A. x   k ; k  . B. x    k ; k  .
4 2 4

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 13


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

  
C. x   k ; k  . D. x   k ; k  .
4 4 4
Câu 102: Phương trình tan x.cot x  1 có tập nghiệm là
 k   
A. T   \  ; k    . B. T   \   k ; k    .
 2  2 
C. T   \   k ; k  . D. T   .
Câu 103: Giải phương trình tan3x tan x  1 .
     
A. x   k ; k  . B. x   k ; k  . C. x   k ; k  . D.
8 8 4 4 8 4
 
x   k ; k  .
8 2
Câu 104: Nghiệm của phương trình tan3x.cot 2 x  1 là
  
A. k , k . B.   k , k  .
2 4 2
C. k , k . D. Vô nghiệm.
Câu 105: Nghiệm của phương trình tan 4 x.cot 2 x  1 là
 
A. k , k . B.  k , k  .
4 2

C. k , k . D. Vô nghiệm.
2
Câu 106: Phương trình nào sau đây vô nghiệm
4
A. tan x  3 . B. cot x  1. C. cos x  0 . D. sin x  .
3
   
Câu 107: Phương trình: tan   x   2 tan  2 x    1 có nghiệm là:
2   2
 
A. x   k 2  k   B. x   k  k  
4 4
  
C. x   k  k   D. x    k  k   
4 2 4

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 14


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

 
Câu 1: Phương trình  sin x  1 sin x  2  0 có nghiệm là:
  
A. x    k 2  k    . B. x    k 2 , x    k  k    .
2 4 8
 
C. x   k 2 . D. x    k 2 .
2 2
 
Câu 2: Phương trình s in2x. 2sin x  2  0 có nghiệm là
      
x  k 2 x  k 2  x  k x  k 2
   
    
A. x   k 2 . B.  x   k . C.  x   k 2 . D.  x   k 2 .
 4  4  4  4
   3 
 x  3  k 2  x  3  k x   k 2  x     k 2
 4  4  4  4
Câu 3: Nghiệm của phương trình 2.sin x.cos x  1 là:
 
A. x  k 2 .  k .
B. x  C. x  k . D. x  k .
4 2
Câu 4: Giải phương trình 4sin x cos x cos 2x 1  0
 
A. x    k 2 ; k   . B. x    k ; k  .
8 8
   
C. x    k ; k  . D. x    k ; k  .
8 4 8 2
Câu 5: Giải phương trình cos x (2cos x  3)  0 .
 5  5
A. x   k , x    k ; k  . B. x   k , x   k 2 ; k   .
2 6 2 6
 5  2
C. x   k , x    k 2 ; k  . D. x   k , x    k 2 ; k 
2 6 2 3
Câu 6: Nghiệm của phương trình sin 4 x  cos4 x  0 là
   3 
A. x    k . B. x   k . C. x   k 2 . D. x    k 2 .
4 4 2 4 4
2 2
Câu 7: Phương trình nào tương đương với phương trình sin x  cos x  1  0 .
A. cos 2x  1. B. cos2x  1. C. 2cos2 x  1  0 . D.
2
(sin x  cos x)  1 .
Câu 8: Phương trình 3  4cos 2 x  0 tương đương với phương trình nào sau đây?
1 1 1 1
A. cos 2 x  . B. cos 2 x   . C. sin 2 x  . D. sin 2 x   .
2 2 2 2
 
Câu 9: Nghiệm của phương trình sin x. 2 cos x  3  0 là :
 x  k  x  k
A.  . k   B.  k   .
 x     k 2  x     k
 6  6

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 15


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 x  k 2

C.    k   . D. x    k 2  k    .
 x    k 2 6
 3
Câu 10: Phương trình (sin x  1)(2cos 2 x  2)  0 có nghiệm là
 
A. x    k 2 , k   . B. x    k , k  .
2 8

C. x   k , k   . D. Cả A, B, C đều đúng.
8
Câu 11: Nghiệm của phương trình sin x.cos x.cos 2x  0 là:
  
A. x  k . B. x  k . C. x  k . D. x  k .
2 8 4
Câu 12: Cho phương trình cos x.cos7 x  cos3x.cos5x 1
Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 1
A. sin5x  0 . B. cos 4 x  0 . C. sin 4 x  0 . D. cos3x  0 .
sin 3x
Câu 13: Số nghiệm của phương trình  0 thuộc đoạn [2 ; 4 ] là
cos x  1
A. 2 . B. 6 . C. 5 . D. 4 .
sin 2 x  1
Câu 14: Tất cả các nghiệm của phương trình  0 là
2.cos x  1
 
 x   k 2 , k  
3 4
A. x    k 2 , k   . B.  .
4  x  3  k 2 , k  
 4
 
C. x   k , k   . D. x   k 2 , k   .
4 4
Câu 15: Giải phương trình 4  sin x  cos x   2  sin x  cos x   8  4cos 2 2 x
6 6 4 4

 k  k
A. x    , k  . B. x    , k  .
3 2 24 2
 k  k
C. x    , k  . D. x    , k  .
12 2 6 2
Câu 16: ìm số nghiệm x  0; 14 nghiệm đúng phương trình : cos3x  4cos2x  3cos x  4  0
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 17: Giải phương trình sin x.cos x 1  tan x 1  cot x   1 .
k
A. Vô nghiệm. B. x  k 2 , k  . C. x  , k  . D. x  k , k  .
2
  69 
Câu 18: Số nghiệm thuộc  ;
14 10 
2
 của phương trình 2sin 3x. 1  4sin x  1 là: 
A. 40 . B. 32 . C. 41 . D. 46 .
   2 
Câu 19: Phương trình tan x  tan  x    tan  x    3 3 tương đương với phương trình:
 3  3 

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 16


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

A. cot x  3. B. cot 3x  3. C. tan x  3. D. tan 3x  3.


Câu 20: Giải phương trình : sin 4 x  cos4 x  1
  
A. x   k , k  . B. x    k , k  .
4 2 4
 
C. x    k 2 , k  . D. x  k , k  .
4 2
Câu 21: Giải phương trình sin x . cos x . c os 2 x  0
  
A. k  . B. k . C. k . D. k .
2 4 8
1
Câu 22: Nghiệm của phương trình cos x cos5x  cos6 x (với k   ) là
2
 k k  k
A. x   k . B. x  . C. x  . D. x   .
8 2 4 8 4
7
Câu 23: Phương trình sin6 x  cos6 x  có nghiệm là:
16
       
A. x   k . B. x   k . C. x    k . D. x   k .
3 2 4 2 5 2 6 2
4 x 4 x
Câu 24: Phương trình sin 2 x  cos  sin có các nghiệm là;
2 2
  2        
 x   k  x   k  x   k  x   k
6 3 4 2 3 12 2
A.  . B.  . C.  . D.  .

 x   k 2 
 x   k 
 x  3  k 2 x  3
 k
 2  2  2  4
  3
Câu 25: Các nghiệm thuộc khoảng  0;  của phương trình sin 3 x.cos3x  cos3 x.sin 3x  là:
 2 8
 5  5  5  5
A. , . B. , . C. , . D. , .
6 6 8 8 12 12 24 24
x x 5
Câu 26: Các nghiệm thuộc khoảng  0; 2  của phương trình: sin 4  cos4  là:
2 2 8
 5 9  2 4 5   3  3 5 7
A. ; ; ; . B. ; ; ; . C. ; ; . D. ; ; ; .
6 6 6 3 3 3 3 4 2 2 8 8 8 8
 
Câu 27: Phương trình 2sin  3 x    1  8sin 2 x.cos 2 2 x có nghiệm là:
 4
       
 x  6  k  x  12  k  x  18  k  x  24  k
A.  . B.  . C.  . D.  .
 x  5  k  x  5  k  x  5  k  x  5  k
 6  12  18  24
sin 3x cos3x 2
Câu 28: Phương trình   có nghiệm là:
cos2 x sin 2 x sin 3x
      
A. x  k . B. x 
k . C. x   k . D. x   k .
8 4 6 3 3 2 4
3 3 3 3
Câu 29: Phương trình sin x  cos x  sin x.cot x  cos x.tan x  2sin2 x có nghiệm là:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 17


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

   3
A. x   k . B. x   k . C. x   k 2 . D. x   k 2 .
8 4 4 4
sin 4 x  cos 4 x 1
Câu 30: Phương trình   tan x  cot x  có nghiệm là:
sin 2 x 2
   
A. x   k .  k 2 .
B. x  C. x   k . D. Vô nghiệm.
2 3 4 2
Câu 31: Cho phương trình cos 2x.cos x  sin x.cos3x  sin 2 x sin x  sin3x cos x và các họ số thực:.
 
I. x   k , k  . II. x    k 2 , k  .
4 2
 2  4
III. x    k , k  . IV. x   k , k  .
14 7 7 7
Chọn trả lời đúng: Nghiệm của phương trình là
A. I, II. B. I, III. C. II, III. D. II, IV.
2
 0 2
 0
  0
 
Câu 32: Cho phương trình cos x  30  sin x  30  sin x  60 và các tập hợp số thực:
0 0 0 0
I. x  30  k120 , k  . II. x  60  k120 , k  .
III. x  300  k 3600 , k  . IV. x  600  k 3600 , k  .
Chọn trả lời đúng về nghiệm của phương trình
A. Chỉ I. B. Chỉ II. C. I, III. D. I, IV.
  x x
Câu 33: Phương trình sin 4 x  sin 4  x    4sin cos cos x có nghiệm là
 2 2 2
3 3 
A. x   k , k  . B. x   k , k  .
4 8 2
3 3 
C. x   k , k  . D. x   k , k  .
12 16 2
6 6 7
Câu 34: Phương trình sin x  cos x  có nghiệm là:
16
   
A. x    k , k  . B. x    k , k  .
3 2 4 2
   
C. x    k , k  . D. x    k , k  .
5 2 6 2
Câu 35: Giải phương trình sin x.cos x(1  tan x)(1  cot x)  1 .
k
A. Vô nghiệm. B. x  k 2 , k  . C. x  , k  . D. x  k , k  .
2
Câu 36: Trong nửa khoảng  0; 2  , phương trình sin 2x  sin x  0 có số nghiệm là:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
6 6
sin x  cos x
Câu 37: Để phương trình  m có nghiệm, tham số m phải thỏa mãn điều kiện:
   
tan  x   tan  x  
 4  4
1 1
A. 1  m   . B. 2  m  1. C. 1  m  2. D.  m  1.
4 4

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 18


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

   
Câu 38: Để phương trình: 4sin  x   .cos  x    a 2  3 sin 2 x  cos 2 x có nghiệm, tham số a
 3  6
phải thỏa điều kiện:
1 1
A.  1  a  1 . B.  2  a  2 . C.   a  . D.  3  a  3 .
2 2
a2 sin 2 x  a 2  2
Câu 39: Để phương trình  có nghiệm, tham số a phải thỏa mãn điều kiện:
1  tan 2 x cos 2 x
 a  1  a  2  a  3  a  4
A.  . B.  . C.  . D.  .
 a  3  a  3  a  3  a  3

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 19


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

PHẦN II: HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
 x  y  k
A. sin x  sin y    k  .
 x    y  k
 x  y  k 2
B. sin x  sin y    k  .
 x    y  k 2
 x  y  k 2
C. sin x  sin y    k   .
 x   y  k 2
 x  y  k
D. sin x  sin y    k   .
 x   y  k
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
 x  y  k 2
Áp dụng công thức nghiệm sin x  sin y    k  
 x    y  k 2
Câu 2: Phương trình sinx  sin  có nghiệm là

 x    k 2  x    k
A.  ;k  B.  ;k  .
 x      k 2  x      k
 x    k  x    k 2
C.  ;k  . D.  ;k  .
 x    k  x    k 2
Hướng dẫn giải:
Chọn A
 x    k 2
sinx  sin    k   .
 x      k 2
Câu 3: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

A. sin x  1  x   k 2 , k  . B. sin x  1  x    k 2 , k  .
2

C. sin x  1  x  k 2 , k  . D. sin x  1  x   k , k  .
2
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Đáp án đúng là A, các đáp án còn lại sai vì thiếu họ nghiệm hoặc sai họ nghiệm.
Câu 4: Nghiệm của phương trình sin x  1là:
  3
A. x    k . B. x    k 2 . C. x  k . D. x   k .
2 2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn A

sin x  1  x    k 2 , k   .
2

Câu 5: Phương trình sin x  0 có nghiệm là:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 20


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
A. x   k 2 . B. x  k . C. x  k 2 . D. x   k .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Câu 6: Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai

A. sin x  1  x    k 2 . B. sin x  0  x  k .
2

C. sin x  0  x  k 2 . D. sin x  1  x   k 2 .
2
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
sin x  0  x  k ,  k    .
 2x  
Câu 7: Phương trình sin     0 (với k  ) có nghiệm là
 3 3
2 k 3
A. x  k . B. x   .
3 2
  k 3
C. x   k . D. x   .
3 2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D
 2x   2x  2x   k 3
sin   0   k    k  x   (k  )
 3 3 3 3 3 3 2 2
1
Câu 8: Nghiệm của phương trình sin x  là:
2
  
A. x   k 2 . B. x   k . C. x  k . D. x   k 2 .
3 6 6
Hướng dẫn giải:
Chọn D
   
 x   k 2  x   k 2
1  6 6
sin x   sin x  sin    k   .
2 6  x      k 2  x  5  k 2
 6  6
1  
Câu 9: Phương trình sin x  có nghiệm thỏa mãn   x  là :
2 2 2
5   
A. x   k 2 B. x  . C. x   k 2 . D. x  .
6 6 3 3
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
1  
Ta có sin x   sin x  sin  
2 6
   
 x  6  k 2  x  6  k 2
    k    .
 x      k 2  x  5  k 2
 6  6

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 21


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

      1 1
Trường hợp 1: x   k . Do   x  nên    k 2     k  .
6 2 2 2 6 2 3 6

Vì k  nên ta chọn được k  0 thỏa mãn. Do đó, ta được nghiệm x  .
6
5    5  2 1
Trường hợp 2: x   k 2 . Do   x  nên    k 2     k   .
6 2 2 2 6 2 3 6
Vì k  nên ta không chọn được giá trị k thỏa mãn.

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x  .
6
2
sin 2 x 
Câu 10: Nghiệm phương trình 2 là:
   
 x  4  k 2  x  4  k
A.  k   . B.  k   .
 x  3  k 2  x  3  k
 4  4
   
 x  8  k  x  8  k 2
C.  k   . D.  k   .
 x  3  k  x  3  k 2
 8  8
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
   
 2 x   k 2  x   k
2   4 8
Ta có sin 2 x   sin 2 x  sin       k    .
2 4  2 x      k 2  x  3  k
 4  8
Câu 11: Nghiệm của phương trình sin  x  10   1 là
A. x  100  k 360 . B. x  80 k180 .
C. x  100  k 360 . D. x  100  k180 .
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Ta có: sin  x  10   1  sin  x  10   sin  90 
 x  10  90  k 360  x  100  k 360, k  .
 x   1
Câu 12: Phương trình sin     có tập nghiệm là
 5  2
 11  11
 x   k10  x    k10
6 6
A.  ( k  ) . B.  ( k  ) .
 x   29  k10  x  29  k10
 6  6
 11  11
 x   6  k10  x  6  k10
C.  ( k  ) . D.  (k  ) .
 x   29  k10  x  29  k10
 6  6

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 22


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Hướng dẫn giải:


Chọn B.
 x    11
    k 2  x  k10
 x   1 5 6 6
sin       x   7  (k  ).
 5  2   29
  k 2 x  k10
 5 6  6
3
Câu 13: Số nghiệm của phương trình sin 2 x  trong khoảng  0;3  là
2
A. 1 . B. 2 . C. 6 . D. 4 .
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
   
 2 x   k 2  x   k
3 3 6
Ta có: sin 2 x   ,k    ,k  .
2  2 x  2  k 2  x    k
 3  3
 Cách 1: Dựa vào đường tròn lượng giác ta có số nghiệm của phương trình là 6.
Cách 2: Giải lần lượt:
 1 17
0   k  3    k   k  0,1, 2 .
6 6 6
 1 8
0   k  3    k   k  0,1, 2 .
3 3 3
Mỗi họ nghiệm có 3 nghiệm thuộc  0;3  nên PT có 6 nghiệm thuộc  0;3  .
 
sin  x    1
Câu 14: Nghiệm phương trình  2 là
 
A. x   k 2 . B. x    k 2 . C. x  k . D. x  k 2 .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
   
Từ sin  x    1  x    k 2  x  k 2 .
 2 2 2
Câu 15: Phương trình: 1  sin 2x  0 có nghiệm là:
   
A. x    k 2 . B. x    k . C. x    k 2 . D. x    k .
2 4 4 2
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
 
Từ 1  sin 2x  0  2 x   k 2  x    k .
2 4
 
Câu 16: Số nghiệm của phương trình: sin  x    1 với   x  5 là
 4
A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.
Hướng dẫn giải:
Chọn D.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 23


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

    
sin  x    1  x    k 2  x   k 2  k    .
 4 4 2 4
 3 19
Mà   x  5     k 2  5   k   k  0;1;2 .
4 4 8
Vậy phương trình có 3 nghiệm trong  ;5  .
 
Câu 17: Nghiệm của phương trình 2sin  4 x   –1  0 là:
 3
  7  
A. x   k ; x  k . B. x  k 2 ; x   k 2 .
8 2 24 2 2

C. x  k ; x    k 2 . D. x    k 2 ; x  k .
2
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
     
 4 x    k 2  x  k
    1 3 6 8 2
2sin  4 x   –1  0  sin  4 x       k  
 3  3 2  4 x        k 2  x  7  k 
 3 6  24 2
Câu 18: Phương trình 3  2sin x  0 có nghiệm là:
   2
A. x   k 2  x    k 2 . B. x    k 2  x   k 2 .
3 3 3 3
 2  4
C. x   k 2  x   k 2 . D. x    k 2  x   k 2 .
3 3 3 3
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
 
3    x   3  k 2
3  2sin x  0  sin x    sin x  sin     k  .
2  3  x  4  k 2
 3
Câu 19: Nghiệm của phương trình sin 3x  sin x là:
  
A. x   k . B. x  k ; x  k . C. x  k 2 . D.
2 4 2

x  k ; k  k 2 .
2
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
 x  k
3 x  x  k 2  x  k
sin 3 x  sin x      k   .
 x    x  k 2  2 x    k 2  x   k
 2
1
Câu 20: Phương trình sin 2 x   có bao nhiêu nghiệm thõa 0  x   .
2
A. 1 . B. 3 . C. 2 . D. 4 .
Hướng dẫn giải:
Chọn B.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 24


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

1  
Ta có sin 2 x    sin 2 x  sin   
2  6
 
 2 x   6  k 2
 
 2 x      k 2
 6
 
 x    k
12
  k    .
 x  7  k
 12
  1 13
Trường hợp 1: x    k . Do 0  x   nên 0    k     k  .
12 12 12 12
11
Vì k  nên ta chọn được k  1 thỏa mãn. Do đó, ta được nghiệm x  .
12
7 7 7 5
Trường hợp 2: x   k . Do 0  x   nên 0   k      k  .
12 12 12 12
7
Vì k  nên ta chọn được k  0 thỏa mãn. Do đó, ta được nghiệm x  .
12
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm.
 
Câu 21: Số nghiệm của phương trình sin  x    1 với   x  3 là :
 4
A. 1 . B. 0 . C. 2 . D. 3 .
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
   
Ta có sin  x    1  x    k 2
 4 4 2

 x  k 2  k    .
4
 3 11
Do   x  3 nên    k 2  3   k  .
4 8 8
9
Vì k  nên ta chọn được k  1 thỏa mãn. Do đó, ta được nghiệm x  .
4
9
Vậy phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất x  .
4
 
Câu 22: Nghiệm của phương trình 2sin  4 x    1  0 là:
 3
  7 
A. x  k ; x    k 2 . B. x  k ; x  k .
8 2 24 2
 
C. x  k 2 ; x   k 2 . D. x    k 2 ; x  k .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn B.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 25


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

    1 
Ta có: 2sin  4 x    1  0  sin  4 x     sin
 3  3 2 6
       
 4 x  3  6  k 2  4 x  2  k 2 x  8  k 2
   .
 4 x    5  k 2  4 x  7  k 2  x  7  k 
 3 6  6  24 2
 x   1
Câu 23: Họ nghiệm của phương trình sin     là
 5  2
 11  11
 x  6  k10  x   6  k10
A.  k   B.  k  
 x  29  k10  x  29  k10
 6  6
 11  11
 x   6  k10  x  6  k10
C.  k   . D.  k  
 x   29  k10  x  29  k10
 6  6
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Ta có
x    11
 5    k 2  x   k10
 x   1  x     6 6
sin      sin    sin      x   7  k  
 5  2  5   6    k 2  x  29  k10
 5 6  6
 
 

Câu 24: Phương trình 2sin 2 x  40  3 có số nghiệm thuộc 180 ;180 là: 

A. 2 . B. 4 . C. 6 . D. 7 .
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
3
 
Ta có 2sin 2 x  40  3  sin  2 x  40  
2
 
 sin 2 x  40  sin 600
  
 2 x  40  60  k 360  2 x  100  k 360

 x  50  k180
   
   
   
2 x  40  120  k 360  2 x  160  k 360  x  80  k180
Với k  0 thì x  50 , x  80
Với k  1 thì x  130 , x  100 .

Vậy có 4 nghiệm thuộc 180 ;180 là 4 
 
2

Câu 25: Tìm sô nghiệm nguyên dương của phương trình sau sin  3x  9x  16x  80   0 .
4 

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Điều kiện: 9 x 2  16 x  80  0  x  4 .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 26


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11


Phương trình 
4 
3 x  9 x 2  16 x  80  k , k  

 3x  9x2  16 x  80  4 k  9x 2  16x  80  3x  4 k
 4k
 4k  x
 x   3
 3  2
.
9 x  16 x  80  (3 x  4 k )
2 2 x  2 k  10

 3k  2
2
 2 k  10 4 k
 
 3 k  2 3
2
 2 k  10
Yêu cầu bài toán   x  4.
 3 k  2
 2 k 2  10
 3k  2  

 2 k 2  10 4 k  6 k 2  8 k  30
   0
3 k  2 3 3 k  2 2
Ta có:  2
 2  k3
x  2 k  10  4  2 k  12 k  18  0 3
 3k  2  3k  2
Vì k    k  1, 2, 3 .
2 k 2  10
* k  1  12  
3k  2
2 k 2  10 9
* k 2  
3k  2 2
2
2 k  10
* k 3  4
3k  2
Kết hợp điều kiện, ta có x  4, x  12 là những giá trị cần tìm.
Câu 26: Nghiệm của phương trình sin 2 x  1 là:
 
A. x  k 2 . B. x   k . C. x    k 2 . D. x   k 2 .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
1  cos 2 x 
Ta có: sin 2 x  1   1  cos 2 x  1  2 x    k 2  x   k .
2 2
Câu 27: Với giá trị nào của m thì phương trình sin x  m có nghiệm:
A. m  1 . B. m  1 . C. 1  m  1 . D. m  1 .
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Với mọi x , ta luôn có 1  sin x  1
Do đó, phương trình sin x  m có nghiệm khi và chỉ khi 1  m  1 .
Câu 28: Phương trình 2sin x  m  0 vô nghiệm khi m là
A. 2  m  2 . B. m  1 . C. m  1. D. m  2 hoặc
m2.
Hướng dẫn giải: .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 27


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Chọn D.
m
Ta có 2sin x  m  0  sin x  * .
2
m m  2
Phương trình (*) vô nghiệm khi và chỉ khi 1  .
2 m  2

Câu 29: Nghiệm của phương trình cos x  1là:


 
A. x  k . B. x   k 2 . C. x  k 2 . D. x   k .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn C
cos x  1  x  k 2 , k   .
Câu 30: Giá trị đặc biệt nào sau đây là đúng
 
A. cos x  1  x   k . B. cos x  0  x   k .
2 2
 
C. cos x  1  x    k 2 . D. cos x  0  x   k 2 .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn B.

cos x  1  x   k 2 ,  k    nên A sai.
2

cos x  0  x   k ,  k    nên B đúng.
2
cos x  1  x    k 2 ,  k    nên C sai.

cos x  0  x   k ,  k    nên D sai.
2
Câu 31: Phương trình: cos 2x  1 có nghiệm là:
 
A. x   k 2 . B. x  k . C. x  k 2 . D. x   k .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Từ cos 2x  1  2x  k 2  x  k
Câu 32: Nghiệm của phương trình cos x  1 là:
 3
A. x    k . B. x    k 2 . C. x    k 2 . D. x   k .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn C
cos x  1  x    k 2 , k   .
1
cos x 
Câu 33: Nghiệm phương trình 2 là:
   
 x  6  k 2  x  6  k 2
A.  k   . B.  k   .
 x  5  k 2  x     k 2
 6  6

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 28


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

   
 x  3  k 2  x  3  k 2
C.  k   . D.  k   .
 x  2  k 2  x     k 2
 3  3
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
 
1   x  3  k 2
Ta có cos x   cos x  cos   k   .
2 3  x     k 2
 3
Câu 34: Nghiệm của phương trình 2cos 2x  1  0 là:

   2
A. x    k 2 ; x   k 2 . B. x    k 2 ; x   k 2 .
3 3 6 3
2 2  
C. x   k 2 ; x    k 2 . D. x   k ; x    k .
3 3 3 3
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
1 2 2 
Ta có: 2cos 2 x  1  0  cos 2 x    cos 2 x  cos  2x    k 2  x    k .
2 3 3 3
 
Câu 35: Phương trình cos  2 x    0 có nghiệm là
 2
 k
A. x   . B. x    k . C. x  k . D. x  k 2 .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
     
cos  2 x    0  2 x    k  x   k ,  k    .
 2 2 2 2 2
 
cos  x    1
Câu 36: Nghiệm phương trình  2 là:
 
A. x   k 2 . B. x    k 2 . C. x  k . D. x  k 2 .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
   
Ta có cos  x    1  x   k 2  x    k 2  k    .
 2 2 2
Câu 37: Phương trình lượng giác: 2cos x  2  0 có nghiệm là
   3  5  
 x  4  k 2  x  4  k 2  x  4  k 2  x  4  k 2
A.  . B.  . C.  . D.  .
 x  3  k 2  x  3  k 2  x  5  k 2  x    k 2
 4  4  4  4
Hướng dẫn giải:
Chọn B.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 29


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 3
 x  k 2
2 3 4
2cos x  2  0  cos x    cos x  cos  ,  k   .
2 4  x   3  k 2
 4
2
cos 2 x 
Câu 38: Nghiệm phương trình: 2 là
   
 x  4  k 2  x  4  k
A.  . B.  .
 x     k 2  x     k
 4  4
   
 x  8  k  x  8  k 2
C.  . D.  .
 x     k  x     k 2
 8  8
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
 
 x   k
2  8
Từ cos 2 x   cos   .
2 4  x     k
 8
1
Câu 39: Nghiệm của phương trình cos x   là:
2
  2 
A. x    k 2 . B. x    k 2 . C. x    k 2 . D. x    k .
3 6 3 6
Hướng dẫn giải:
Chọn C
1 2 2
cos x    cos x  cos  x  k 2 , k   .
2 3 3
3
Câu 40: Nghiệm của phương trình cos x   0 là:
2
5   2
A. x   k . B. x    k 2 . C. x   k 2 . D. x    k 2 .
6 3 6 3
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
 2
 x  k 2
3 3  2  3
cos x   0  cos x    cos   k  
2 2  3   x   2  k 2
 3
 
Câu 41: Số nghiệm của phương trình: 2 cos  x    1 với 0  x  2 là
 3
A. 0 . B. 2 . C. 1 . D. 3 .
Hướng dẫn giải:
Chọn B.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 30


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

    
 x    k 2  x    k 2 1
    1 3 4 12
2 cos  x    1  cos  x      ,  k   .
 3   3  2  
 x     k 2  x   7  k 2  2 
 3 4  12
 1 25
0  x  2 nên từ 1 ta được 0    k 2  2   k  , chọn k  1.
12 24 24
7 7 31
Tương tự từ  2 ta được 0    k 2  2   k  , chọn k  1.
12 24 24
Do các nghiệm của họ 1 và họ  2  không trùng nhau nên phương trình đã cho có hai nghiệm.
Câu 42: Phương trình 2cos x  3  0 có họ nghiệm là
 
A. x    k  k    . B. x    k 2  k    .
3 3
 
C. x    k 2  k    . D. x    k  k    .
6 6
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
3  
Ta có 2cos x  3  0  cos x   cos x  cos  x    k 2  k  
2 6 6
Câu 43: Giải phương trình lượng giác : 2cos2x  3  0 có nghiệm là
   
A. x    k 2 . B. x    k 2 . C. x    k . D. x    k 2 .
6 12 12 3
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
3   
2cos2x  3  0  cos 2 x   cos 2 x  cos  2 x    k 2  x    k ,  k   .
2 6 6 12
x
Câu 44: Giải phương trình lượng giác: 2 cos  3  0 có nghiệm là
2
5 5 5 5
A. x    k 4 . B. x    k 4 . C. x    k 2 . D. x    k 2 .
6 3 6 3
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
x x 3 x 5 x 5 5
2 cos  3  0  cos    cos  cos    k 2  x    k 4 ,  k   .
2 2 2 2 6 2 6 3
3
cos x  cos
Câu 45: Giải phương trình 2 .
3 3
A. x    k 2 ; k   . B. x   arccos  k 2 ; k   .
2 2
 
C. x   arccos  k 2 ; k  . D. x    k 2 ; k   .
6 6
Hướng dẫn giải:
Chọn A.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 31


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 3
x   k 2
3 2
Ta có cos x  cos   ;k  .
2  3
x    k 2
 2
x
Câu 46: Nghiệm của phương trình cos  cos 2 (với k  ) là
3
A. x   2  k . ` B. x  3 2  k 6 .
C. x   2  k 4 . D. x  3 2  k 6 .
Hướng dẫn giải:
Chọn D
x
x  3  2  k 2  x  3 2  k 6
cos  cos 2    k  
3  x   2  k 2  x  3 2  k 6
 3
Câu 47: Nghiệm của phương trình cos3x  cos x là:

A. x  k 2 . B. x  k 2 ; x   k 2 .
2
 
C. x  k . D. x  k ; x   k 2 .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
 x  k
3x  x  k 2  2 x  k 2 
cos 3 x  cos x       x  k k   .
3x   x  k 2  4 x  k 2 x  k 2
 2
Câu 48: Phương trình 2 2 cos x  6  0 có các nghiệm là:
5 
A. x    k 2  k    . B. x    k 2  k    .
6 6
5 
C. x    k 2  k    . D. x    k 2  k    .
3 3
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
3 5 5
2 2 cos x  6  0  cos x    cos x  cos x  k 2  k   
2 6 6

Câu 49: Phương trình cos 4 x  cos có nghiệm là
5
   
 x  5  k 2  x  20  k 2
A.  k   . B.  k   .
 x     k 2  x     k 2
 5  20

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 32


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

     
 x  5 k 5  x  20  k 2
C.  k   . D.  k   .
x     k  x     k 
 5 5  20 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
    
  4 x  5  k 2  x  20  k 2
cos 4 x  cos    k  
5  4 x     k 2 x     k 
 5  20 2
 x
Câu 50: Giải phương trình lượng giác 2cos    3  0 có nghiệm là:
 2
 5  5
 x  3  k 2  x  6  k 2
A.  k   . B.  k   .
 x   5  k 2  x   5  k 2
 3  6
 5  5
 x   k 4  x   k 4
6 3
C.  k   . D.  k   .
 x   5  k 4  x   5  k 4
 6  3
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
 x  x 3  x  5 
Ta có 2cos    3  0  cos      cos    cos  
 2  2 2 2  6 
 x 5  5
 2  6  k 2  x  3  k 4
  .  k    .
 x   5  k 2  x   5  k 4
 2 6  3
 
Câu 51: Số nghiệm của phương trình 2 cos  x    1 với 0  x  2 là
 3
A. 3 . B. 2 . C. 0 . D. 1 .
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
  
    2   x  3  4  k 2
2 cos  x    1  cos  x     cos  
 3  3 2 4  x       k 2
 3 4
 
 x   12  k 2
 k  
 x   7  k 2
 12

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 33


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 23
Xét x    k 2 : Vì 0  x  2 nên x 
12 12
7 17
Xét x    k 2 : Vì 0  x  2 nên x 
12 12
Vậy tập nghiệm của phương trình thỏa mãn điều kiện là
 23 17 
S  ;   Có 2 nghiệm.
 12 12 
x 
Câu 52: Số nghiệm của phương trình cos     0 thuộc khoảng  , 8  là
2 4
A. 2 . B. 4 . C. 3 . D. 1 .
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
x  x   
Ta có cos     0     k  x   k 2 ; k   .
2 4 2 4 2 2
 1 15 5 9 13
Vì x   ,8  nên    k 2  8   k  ; k    k  1; 2;3  x  , , .
2 4 4 2 2 2
    
2 cos  x    2  0  ; 
Câu 53: Nghiệm của phương trình  3 trong khoảng  2 2  là
  7   7      7 
A.  ; . B.   . C.   . D.  ;  .
 12 12   12  12  12 12 
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
    7
 x    k 2  x  k 2
    2 3 4 12
2cos  x    2  0  cos  x      k  
 3  3 2  x       k 2  x    k 2
 3 4  12
2
Câu 54: Phương trình 2cos x  1 có nghiệm là
  
A. x  k . B. x    k . C. x  k . D. vô nghiệm.
4 4 2
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
 
 x  4  k 2

 2  x     k 2
 cos x   
2 4
Ta có: 2cos 2 x  1     k     x    k ,  k    .

cos x  
2  x  3  k 2 4
  4
 2
 3
x    k 2
 4

Câu 55: Tìm tổng các nghiệm của phương trình: 2 cos( x  )  1 trên ( ; )
3
2  4 7
A. B. C. D.
3 3 3 3

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 34


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Hướng dẫn giải:


Chọn A.
 x  k 2
 1 
Phương trình  cos( x  )   cos  
3 2 3  x  2  k 2
 3
Vì x   ;   nên:
* Với x  k2 ta chỉ chọn được k  0  x  0 .
2 2
* Với x   k 2  ta chỉ chọn được k  0  x  .
3 3
2
Vậy tổng các nghiệm bằng .
3
Câu 56: Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình: cos (3  3  2 x  x 2 )   1 .
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
 
Phương trình   3  3  2 x  x 2    k 2 , k    2  2k  3  2 x  x2

Ta có: 0  4  (1  x)2  2 và 2  2k là số chẵn nên ta có các nghiệm là: x  1, x  3, x  1 .


1
cos 2 2 x 
Câu 57: Giải phương trình 4.
   2
A. x    k 2 , x    k ; k  . B. x    k , x    k ; k  .
6 3 6 3
   
C. x    k , x    k ; k  . D. x    k , x    k ; k  .
6 3 6 2
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
   
 2 x  3  k 2  x  6  k
 
 1    x     k
 cos 2 x  2 x    k 2
1 2  3  6
2
Ta có cos 2 x      ;k  .
4 cos 2 x   1 2 x  2 
 x   k
 k 2
 2  3  3
 2  
2 x    k 2  x    k
 3  3
Câu 58: Phương trình cos x  m  0 vô nghiệm khi m là:
m  1
A.  . B. m  1. C. 1  m  1 . D. m  1 .
m  1
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Với mọi x , ta luôn có 1  cos x  1

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 35


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

m  1
Do đó, phương trình cosx  m có nghiệm khi và chỉ khi  .
m  1
Câu 59: Cho phương trình: √3 cos + − 1 = 0. Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm:
A. m  1  3 . B. m  1  3 .
C. 1  3  m  1  3 . D.  3  m  3 .
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
1 m 1 m
Ta có: cos x  có nghiệm khi và chỉ khi 1   1  1 3  m  1 3 .
3 3
Câu 60: Phương trình m cos x 1  0 có nghiệm khi m thỏa điều kiện
m  1 m  1
A.  . B. m  1. C. m  1. D. m  1
m  1 
Câu 61: Phương trình cos x  m  1 có nghiệm khi m là
A. 1  m  1 . B. m  0 . C. m  2 . D. 2  m  0 .
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Áp dụng điều kiện nghiệm của phương trình cos x  a .
 PT có nghiệm khi a  1 .
 PT có nghiệm khi a  1 .
Ta có phương trình cos x  m  1 có nghiệm khi m  1  1   1  m  1  1  2  m  0 .


Câu 62: Cho x   k là nghiệm của phương trình nào sau đây:
2
A. sin x  1. B. sin x  0 . C. cos 2 x  0 . D. cos2x  1.
Hướng dẫn giải:
Chọn D.

Thay giá trị x   k vào từng phương trình ở các phương án để thử lại.
2
  1 neáu k chaün
Ta có: sin   k    nên các phương án A và B sai.
 2   1 neáu k leû
 
cos  2 x   cos 2   k   cos    k 2   1 nên C sai, D đúng.
2 
Câu 63: Cho phương trình: 3 cos x  m  1  0 . Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm
A. m  1  3 . B. m  1  3 .
C. 1  3  m  1  3 . D.  3  m  3 .
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
1 m
Ta có: 3 cos x  m 1  0  cos x  .
3
1 m
PT có nghiệm  1   1  1  3  m  1  3.
3

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 36


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
Câu 64: Cho phương trình cos  2 x    m  2 . Tìm m để phương trình có nghiệm?
 3
A. Không tồn tại m. B. m    1;3 .
C. m    3;  1. D. mọi giá trị của m.
Hướng dẫn giải: .
Chọn C.
   
Ta có: cos  2 x    m  2  cos  2 x    m  2.
 3  3
 
1  cos  2 x    1  phương trình có nghiệm khi  1  m  2  1   3  m   1.
 3
x 
Câu 65: Để phương trình cos2     m có nghiệm, ta chọn
2 4
A. m  1 . B. 0  m  1 . C. 1  m  1 . D. m  0 .
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
x 
0  cos 2     1, x    0  m  1 .
2 4
2
Câu 66: Cho biết x    k 2 là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?
3
A. 2cos x 1  0. B. 2cos x 1  0. C. 2sin x  1  0. D. 2sin x  3  0.
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
1  
2cos x  1  0  cos x   cos x  cos  x    k 2 ,  k   . . Loại A.
2 3 3
1 2 2
2cos x  1  0  cos x    cos x  cos x  k 2 ,  k    . . Chọn B.
2 3 3

Câu 67: Cho biết x    k 2 là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?
3
A. 2cos x  3  0. B. 2cos x 1  0. C. 2sin x  1  0. D. 2sin x  3  0.
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
3  
2cos2x  3  0  cos 2 x   2 x    k 2  x    k ,  k   . Loại A.
2 6 12
1  
2cos x  1  0  cos x   cos x  cos  x    k 2 ,  k   . Chọn B.
2 3 3
Câu 68: Nghiệm của phương trình sin 3x  cos x là:
   
A. x   k ; x   k . B. x  k 2 ; x   k 2 .
8 2 4 2
 
C. x  k ; x   k . D. x  k ; x  k .
4 2
Hướng dẫn giải:
Chọn A.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 37


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

   
 3x   x  k 2  4 x   k 2
  2 2
sin 3x  cos x  sin 3 x  sin   x    
 2  
3x     x  k 2 
 2 x   k 2
 2  2
  
x  8  k 2
 k   .
 x    k
 4
Câu 69: Nghiệm của phương trình cos x  sin x  0 là:
  
A. x    k . B. x   k . C. x  k . D. x  k .
4 6 4

Hướng dẫn giải:


Chọn A.
     
  0  sin  x    0  x   k  x    k  k    .
cos x  sin x  0  2 sin  x 
 4  4 4 4
Câu 70: Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của phương trình sin 4x  cos5x  0 theo thứ tự
là:
   2
A. x   ; x  . B. x   ; x  .
18 2 18 9
   
C. x   ; x . D. x   ; x .
18 6 18 3
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
sin 4 x  cos5x  0  cos5x   sin 4 x
   
 5 x   4 x  k 2  x   k 2
  2 2
 cos 5 x  cos   4 x     k  
2  5 x     4 x  k 2  x     k 2
 2  18 9
 3 
Với nghiệm x   k 2 ta có nghiệm âm lớn nhất và nhỏ nhất là  và
2 2 2
 2  
Với nghiệm x    k ta có nghiệm âm lớn nhất và nhỏ nhất là  và
18 9 18 6
 
Vậy hai nghiệm theo yêu cầu đề bài là  và
18 6
 
Câu 71: Tìm tổng các nghiệm của phương trình sin(5 x  )  cos(2 x  ) trên [0; ]
3 3
7 4 47  47 
A. B. C. D.
18 18 8 18

Hướng dẫn giải:


 5
Phương trình  sin(5 x  )  sin(  2 x)
3 6

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 38


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

  5   2
5x  3  6  2x  k 2  x  14  k 7
  .
5x      2x  k 2  x     k 2
 3 6  18 3
 2  2
 Với x  k 0 k 
14 7 14 7
 2 13 1 13
 k     k  . Do k    k  0,1, 2, 3
14 7 14 4 4
 5 9 13
Suy ra các nghiệm: x  ,x  ,x  ,x 
14 14 14 14
 2  2
 Với x   k 0 k 
18 3 18 3
 2  19  1 19
 k   k . Do k    k  1
18 3 18 12 12
11
Suy ra các nghiêm: x  .
18
47 
Vậy tổng các nghiệm là: .
18
x 
Câu 72: Gọi X là tập nghiệm của phương trình cos   15   sin x . Khi đó
2 
 
A. 290  X . B. 250  X . C. 220  X . D. 240  X .
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
x  x 

   2

Ta có cos   15   sinx  cos   15   cosx 90  x
2 
 

x   
 2  15  90  x  k 360  x  50  k 240
   
;k 
 x  15  90  x  k 360  x  210  k 720
 2
Vậy 290  X .
Câu 73: Trong nửa khoảng  0; 2  , phương trình cos2x  sin x  0 có tập nghiệm là
   5     7 11    5 7   7 11 
A.  ; ;  . B.  ; ; ; . C.  ; ;  . D.  ; ; .
6 2 6   6 2 6 6  6 6 6  2 6 6 
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
 
cos 2 x  sin x  0  cos 2 x   sin x  cos 2 x  cos  x  
 2
   
 2 x  x   k 2  x   k 2
2 2
  k   .
 2 x   x    k 2  x     k 2
 2  6 3

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 39


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

  7 11 
Mà x   0;2   x   ; ; .
2 6 6 
Câu 74: Số nghiệm của phương trình sin x  cos x trong đoạn   ;   là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 6.
Hướng dẫn giải: .
Chọn A.
  
Ta có s inx  cos x  s inx  cos x  0  sin  x    0  x   k , k  .
 4 4
 5 3 k  0
Do x    ;       k      k     phương trình có 2 nghiệm trong đoạn
4 4 4  k  1
 ;   .
Câu 75: Nghiệm của phương trình sin x.cos x  0 là:
  
A. x   k 2 . B. x  k . C. x  k 2 . D. x   k 2 .
2 2 6
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
1 
sin x.cos x  0  sin 2 x  0  sin 2 x  0  2 x  k  x  k  k   .
2 2

Câu 76: Các họ nghiệm của phương trình sin 2x  cos x  0 là


 2   2 
A.  k ;  k 2 ; k   . B. k ;  k 2 ; k  .
6 3 2 6 3 2
 2   2 
C.  k ;  k 2 ; k  . D. k ;  k 2 ; k   .
6 3 2 6 3 2
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
 
 x  2  k
 cos x  0 

Ta có sin 2 x  cos x  0  cos x  2sin x  1  0   1   x   k 2  k   
sin x   6
 2 
 x  5  k 2
 6
Câu 77: Nghiệm phương trình: 1  tan x  0 là
   
A. x   k . B. x    k . C. x   k 2 . D. x    k 2 .
4 4 4 4
Hướng dẫn giải:
Chọn B

Từ 1  tan x  0  x    k .
4
 
Câu 78: Họ nghiệm của phương trình tan  x    3  0 là
 5

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 40


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

8 8 8 8
A.  k ; k   . B.   k ; k   . C.   k 2 ; k   . D.  k 2 ; k   .
15 15 15 15
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
    8
Ta có tan  x    3  0  x     k  x    k ; k   .
 5 5 3 15
x
Câu 79: Phương trình tan x  tan có họ nghiệm là
2
A. x  k 2  k    . B. x  k   k    .
C. x    k 2  k    . D. x    k 2  k    .
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
x 
Điều kiện   k  x    k 2  k   .
2 2
x x
Ta có tan x  tan  x   k  x  k 2  k   
2 2
Câu 80: Nghiệm của phương trình 3  3tan x  0 là:
   
A. x   k . B. x   k 2 . C. x    k . D. x   k .
3 2 6 2
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
3 
3  3tan x  0  tan x    x    k  k    .
3 6
Câu 81: Phương trình 3  tan x  0 có nghiệm là
 
A. x   k . B. x    k .
3 3
 2  4
C. x   k 2 ; x   k 2 . D. x    k 2 ; x   k 2 .
3 3 3 3
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
  
3  tan x  0  tan x   3  tan x  tan     x    k ,  k    .
3   3
Câu 82: Phương trình lượng giác: 3.tan x  3  0 có nghiệm là
   
A. x   k . B. x    k 2 . C. x   k . D. x    k .
3 3 6 3
Hướng dẫn giải:
Chọn A.

3.tan x  3  0  tan x   3  x    k ,  k   .
3
x
Câu 83: Phương trình tan  tan x có nghiệm là
2
A. x  k 2 , k  . B. x  k , k  .
C. x    k 2 , k  . D. Cả A, B, C đều đúng.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 41


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Hướng dẫn giải:


Chọn A.
x
ĐK: cos  0, cos x  0
2
x x
tan  tan x   x  k  x  k 2 , k   (thỏa mãn).
2 2

Câu 84: Nghiệm của phương trình 3 tan 3x  3  0 (với k  ) là


 k  k  k  k
A. x   . B. x   . C. x   . D. x   .
9 9 3 3 3 9 9 3
Hướng dẫn giải: .
Chọn D.
  
Ta có 3 tan 3x  3  0  tan 3x  3  3x   k  x   k ,  k    .
3 9 3
Câu 85: Nghiệm của phương trình tan x  4 là
A. x  arctan 4  k . B. x  arctan 4  k 2 .

C. x  4  k . D. x   k .
4
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Sử dụng công thức nghiệm tổng quát của phương trình tan x    x  arctan   k  ,  k    .
Câu 86: Họ nghiệm của phương trình tan 2 x  tan x  0 là:
  
A.  k , k . B.  k , k . C.  k , k . D. k , k .
6 3 6
Hướng dẫn giải: .
Chọn D.
  k
cos 2 x  0  x  4  2
Điều kiện:    ,k  .
cos x  0  x    k
 2
Phương trình tan2x  tan x  0  tan 2 x  tan x  2 x  x  k   x  k , k 
Câu 87: Phương trình lượng giác: 3.tan x  3  0 có nghiệm là
   
A. x   k . B. x    k 2 . C. x   k . D. x    k .
3 3 6 3
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
 
3.tan x  3  0  tan x  3  tan x  tan  x   k  k    .
3 3
 3 
3 tan  3 x  0
Câu 88: Giải phương trình  5  .
   
A. x   k ; k  . B. x    k ; k  .
8 4 5 4
   
C. x    k ; k  . D. x    k ; k  .
5 2 5 3

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 42


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Hướng dẫn giải:


Chọn D.
 3   3  3  k
Ta có 3 tan  3x    0  tan  3 x    0  3x   k  x    , k  .
 5   5  5 5 3
x
Câu 89: Nghiệm của phương trình 3tan  3  0 trong nửa khoảng  0; 2  là
4
 2   3    3   2 
A.  ;  . B.   . C.  ;  . D.   .
3 3   2  2 2   3 
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
x x 3 x  2
3 tan  3  0  tan     k  x   k 4 , k   .
4 4 3 4 6 3
2
Mà x   0; 2   x  .
3
Câu 90: Phương trình tan  2 x  12    0 có nghiệm là
A. x  6  k 90,  k    . B. x  6  k180,  k    .
C. x  6  k 360,  k    . D. x  12  k 90,  k    .
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
tan  2 x 12   0  2x 12  k.180  x  6  k.90,  k    .
Câu 91: Nghiệm của phương trình tan(2x 150 ) 1 , với 900  x  900 là
A. x  300 B. x  600
C. x  300 D. x  600 , x  300
Hướng dẫn giải:
Chọn C
tan(2x  150 )  1  2x 150  450  k1800  2x  600  k1800  x  300  k 900 (k  ) .
Xét x  300  k 900 : Vì 900  x  900 nên x  300 ( k  )
3  
Câu 92: Số nghiệm của phương trình tan x  tan trên khoảng  ; 2 
11 4 
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
3 3
Ta có tan x  tan x  k  k  
11 11
k
 3
  k  2  0, 027  k  1, 72  k  0;1.
4 11
Câu 93: Giải phương trình: tan 2 x  3 có nghiệm là
  
A. x    k . B. x    k . C. vô nghiệm. D. x   k .
3 3 3
Hướng dẫn giải:
Chọn B.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 43


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
  x   k
tan x  3 3
Ta có: tan 2 x  3    ,  k   .
 tan x   3  x     k
 3
Câu 94: Nghiệm phương trình 1  cot x  0 là:
   
A. x   k . B. x    k . C. x   k 2 . D. x    k 2 .
4 4 4 4
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
  
Ta có 1  cot x  0  cot x  1  cot x  cot     x    k  k    .
 4 4
Câu 95: Nghiệm của phương trình cot x  3  0 là:
   
A. x    k . B. x    k . C. x   k 2 . D. x   k .
3 6 3 6
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Ta có cot x  3  0  cot x   3
 
 cot x  cot   
 6

x  k  k   
6
Câu 96: Phương trình lượng giác: 3cot x  3  0 có nghiệm là
  
A. x   k . B. x   k . C. x   k 2 . D. Vô nghiệm.
6 3 3
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
3  
3cot x  3  0  cot x   cot x  cot  x   k ,  k    .
3 3 3
Câu 97: Phương trình lượng giác: 2cot x  3  0 có nghiệm là
 
 x  6  k 2 3  
A.  B. x  arc cot  k . C. x   k . D. x   k .
 x    k 2 . 2 6 3
 6
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
3 3
2cot x  3  0  cot x   x  arc cot  k ,  k    .
2 2
 
Câu 98: Nghiệm của phương trình cot  x    3 là
 4
   
A. x   k . B. x   k . C. x    k . D. x   k .
12 3 12 6
Hướng dẫn giải:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 44


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Chọn C.
       
Ta có cot  x    3  cot  x    cot  x    k , k    x    k , k  
 4  4 6 4 6 12

Câu 99: Giải phương trình 3 cot(5x  )  0 .
8
    
A. x   k ; k   . B. x   k ; k  . C. x   k ; k  . D.
8 8 5 8 4
 
x   k ; k  .
8 2
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
     
Ta có 3 cot  5 x    0  cot  5 x    0  cos  5 x    0
 8  8  8
   k
 5 x    k  x   ;k  .
8 2 8 5
x
Câu 100: Nghiệm của phương trình cot(  100 )   3 (với k  ) là
4
0 0
A. x  200  k 360 . B. x  2000  k 7200 .
C. x  200  k 3600 . D. x  1600  k 7200 .
Hướng dẫn giải:
Chọn D
x x
 
cot(  100 )   3  cot 300   400  k1800  x  1600  k 7200 (k  ) .
4 4
Câu 101: Giải phương trình tan x  cot x
  
A. x   k ; k  . B. x    k ; k  .
4 2 4
  
C. x   k ; k  . D. x   k ; k  .
4 4 4
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
  
Ta có tan x  cot x  tan x  tan   x   x   k ; k   .
2  4 2
Câu 102: Phương trình tan x.cot x  1 có tập nghiệm là
 k   
A. T   \  ; k    . B. T   \   k ; k    .
 2  2 
C. T   \   k ; k  . D. T   .
Hướng dẫn giải: .
Chọn A.
cos x  0 k
Điều kiện:   sin 2 x  0  x  .
sin x  0 2
Ta có: tan x.cot x  1 luôn đúng  tập nghiệm của phương trình cũng chính là tập các giá trị của x để
phương trình có nghĩa.
Câu 103: Giải phương trình tan3x tan x  1 .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 45


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

     
A. x  k ; k  . B. x   k ; k  . C. x   k ; k  . D.
8 8 4 4 8 4
 
x   k ; k  .
8 2
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
    k
 3x   k  x 
cos 3 x  0
Điều kiện  
 2

 6 3 , k  . (*)
cos x  0  x    k  x    k
 2  2
Ta có
1  
tan 3x.tan x  1  tan 3 x   cot x  tan   x 
tan x 2 
  k
 3 x   x  k  x   ; k  .
2 8 4
 
So với điều kiện (*) ta được x 
 k ; k  .
8 4
Câu 104: Nghiệm của phương trình tan3x.cot 2 x  1 là
  
A. k , k . B.   k , k  .
2 4 2
C. k , k . D. Vô nghiệm.
Hướng dẫn giải: .
Chọn D.
  
 x   k
cos3x  0 6 3
Điều kiện:    , k  .
sin 2 x  0 x  k
 2
1
Phương trình tan3x.cot 2x  1  tan 3x   tan 3 x  tan 2 x  3 x  2 x  k   x  k  loại
cot 2 x
k
do điều kiện x  .
2
Câu 105: Nghiệm của phương trình tan 4 x.cot 2 x  1 là
 
A. k , k . B.  k , k  .
4 2

C. k , k . D. Vô nghiệm.
2
Hướng dẫn giải: .
Chọn D.
  
 x   k
cos 4 x  0 8 4
Điều kiện:    , k  .
sin 2 x  0 x  k
 2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 46


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

1 k
Phương trình tan 4 x.cot 2x  1  tan 4 x   tan 4 x  tan 2 x  4 x  2 x  k   x  loại
cot 2 x 2
k
do điều kiện x 
2
Câu 106: Phương trình nào sau đây vô nghiệm
4
A. tan x  3 . B. cot x  1. C. cos x  0 . D. sin x  .
3
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
4
Áp dụng điều kiện nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản, dễ thấy phương trình sin x  vô
3
4
nghiệm vì  1.
3
   
Câu 107: Phương trình: tan   x   2 tan  2 x    1 có nghiệm là:
2   2
 
A. x   k 2  k   B. x   k  k  
4 4
  
C. x   k  k   D. x    k  k   
4 2 4
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
    1  tan 2 x
Ta có : tan   x   2 tan  2 x    1  cot x  2 co t 2 x  1  cot x  2 1
2   2 2 tan x

 cot x  (cot x  tan x)  1  tan x  1  x   k  k  
4

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 47


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

 
Câu 1: Phương trình  sin x  1 sin x  2  0 có nghiệm là:
  
A. x    k 2  k    . B. x    k 2 , x    k  k    .
2 4 8
 
C. x   k 2 . D. x    k 2 .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
sin x  1 
 sin x  1  sin x 
2 0    x    k 2  k  
sin x  2  L  2

 
Câu 2: Phương trình s in2x. 2sin x  2  0 có nghiệm là
      
x  k 2 x  k 2  x  k x  k 2
   
   
A.  x   k 2 . B.  x   k . C.  x   k 2 . D.  x   k 2 .
 4  4  4  4
   3 
 x  3  k 2  x  3  k x   k 2  x     k 2
 4  4  4  4
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
 k
x  2

s in2x  0  
 
s in2x. 2sin x  2  0     x   k 2 x   k  ,  k    .
 4 3
 2 sin x  2  0 
 x  3  k 2
 4
Câu 3: Nghiệm của phương trình 2.sin x.cos x  1 là:
 
A. x  k 2 . B. x   k . C. x  k . D. x  k .
4 2
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
 
Ta có 2.sin x.cos x  1  sin 2x  1  2 x   k 2  x   k  k   
2 4
Câu 4: Giải phương trình 4sin x cos x cos 2x 1  0
 
A. x    k 2 ; k   . B. x    k ; k  .
8 8
   
C. x    k ; k  . D. x    k ; k  .
8 4 8 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
 
4sin x cos x cos 2 x  1  0  2sin2xcos2x  1  sin4x  1  x    k ;k   .
8 2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 48


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Câu 5: Giải phương trình cos x (2cos x  3)  0 .


 5  5
A. x   k , x    k ; k  . B. x   k , x   k 2 ; k   .
2 6 2 6
 5  2
C. x   k , x    k 2 ; k  . D. x   k , x    k 2 ; k 
2 6 2 3
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
 
 x  2  k
 cos x  0 
 5
 
Ta có cos x 2 cos x  3  0  
cos x  

3   x  6  k 2 ; k   .
 2 
 x   5  k 2
 6
4 4
Câu 6: Nghiệm của phương trình sin x  cos x  0 là
   3 
A. x    k . B. x   k . C. x   k 2 . D. x    k 2 .
4 4 2 4 4
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Cách 1:
  
sin 4 x  cos4 x  0  cos 2 x  sin 2 x  0  cos 2 x  0  2 x   k  x   k ,  k   .
2 4 2
Cách 2:
 2  
 sin x   sin x  sin
1 2  4
sin 4 x  cos4 x  0  sin 2 x  cos2 x  0  sin 2 x   
2  2 sin x  sin    
sin x     
 2  4
 
 x  4  k 2

 x  3  k 2
 4  
  x   k  k  .
 x     k 2 4 2
 4
 5
x   k 2
 4
Câu 7: Phương trình nào tương đương với phương trình sin 2 x  cos2 x  1  0 .
A. cos 2x  1. B. cos2x  1. C. 2cos2 x  1  0 . D.
2
(sin x  cos x)  1 .
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Ta có sin 2 x  cos2 x  1  0   cos 2 x  1  0  cos 2 x  1 .
Câu 8: Phương trình 3  4cos 2 x  0 tương đương với phương trình nào sau đây?
1 1 1 1
A. cos 2 x  . B. cos 2 x   . C. sin 2 x  . D. sin 2 x   .
2 2 2 2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 49


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Hướng dẫn giải:


Chọn A.
 1  cos 2 x  1
Ta có 3  4 cos2 x  0  3  4    0  1  2 cos 2 x  0  cos 2 x  .
 2  2
 
Câu 9: Nghiệm của phương trình sin x. 2 cos x  3  0 là :
 x  k  x  k
A.  . k   B.  k   .
 x     k 2  x     k
 6  6
 x  k 2

C.    k   . D. x    k 2  k    .
 x    k 2 6
 3
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
sin x  0  x  k

 
sin x. 2 cos x  3  0 
cos x  3

 x     k 2
 k  
 2  6
Câu 10: Phương trình (sin x  1)(2cos 2 x  2)  0 có nghiệm là
 
A. x    k 2 , k   . B. x    k , k  .
2 8

C. x   k , k   . D. Cả A, B, C đều đúng.
8
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
   
sin x  1  x    k 2  x    k 2
 2 2
(sin x  1)(2 cos 2 x  2)  0    ( k  )
cos 2 x  2    
 2 2 x    k 2 x    k
 4  8
Câu 11: Nghiệm của phương trình sin x.cos x.cos 2x  0 là:
  
A. x  k . B. x  k . C. x  k . D. x  k .
2 8 4
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
1 1
sin x.cos x.cos 2x  0  sin 2 x.cos 2 x  0  sin 4 x  0  sin 4 x  0  4 x  k
2 4

 x  k  k   .
4
Câu 12: Cho phương trình cos x.cos7 x  cos3x.cos5x 1
Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 1
A. sin5x  0 . B. cos 4 x  0 . C. sin 4 x  0 . D. cos3x  0 .
Hướng dẫn giải:
Chọn C.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 50


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

1 1
cos x.cos7 x  cos3x.cos5x   cos 6 x  cos8x    cos 2 x  cos8x 
2 2
sin 4 x  0
 cos6x  cos 2 x  0  2sin 4 x.sin 2 x  0  
sin 2 x  0
 sin 4 x  0 ( Do sin 4 x  2sin 2 x cos 2 x )
sin 3x
Câu 13: Số nghiệm của phương trình  0 thuộc đoạn [2 ; 4 ] là
cos x  1
A. 2 . B. 6 . C. 5 . D. 4 .
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Điều kiện: cos x 1  0  x    k 2 . Trên  2 , 4  , điều kiện x  3 .
sin 3x 
Ta có  0  sin 3x  0  3x  k  x  k ; k   .
cos x  1 3

Vì x   2 , 4  nên 2  k  4  6  k  12; k    k  7;8;9;10;11
3
7 8 10 11
x  2 , , , 3 , , , 4 .
3 3 3 3
7 8 10 11
So với điều kiện, ta chỉ còn x  2 , , , , , 4 .
3 3 3 3
sin 2 x  1
Câu 14: Tất cả các nghiệm của phương trình  0 là
2.cos x  1
 
 x   k 2 , k  
3 4
A. x    k 2 , k   . B.  .
4  x  3  k 2 , k  
 4
 
C. x   k , k   . D. x   k 2 , k   .
4 4
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
1 
Điều kiện cos x   x    k 2 .
2 4
sin 2 x 1  
Ta có  0  sin 2 x  1  2 x   k 2  x   k .
2.cos x 1 2 4
3
Kết hợp điều kiện, suy ra x    k 2 , k   .
4

   
Câu 15: Giải phương trình 4 sin 6 x  cos6 x  2 sin 4 x  cos4 x  8  4cos 2 2 x
 k  k
A. x    , k  . B. x    , k  .
3 2 24 2
 k  k
C. x    , k  . D. x    , k  .
12 2 6 2
Hướng dẫn giải:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 51


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Chọn C.
   
Ta có: 4 sin 6 x  cos6 x  2 sin 4 x  cos4 x  8  4cos 2 2 x
 4 1  3sin 2 x cos2 x   2 1  2sin 2
x cos 2 x   8  4 cos2 2 x
 6  4sin 2 2 x  8  4cos2 2 x
1
 cos 4x 
2
Câu 16: ìm số nghiệm x  0; 14 nghiệm đúng phương trình : cos3x  4cos2x  3cos x  4  0
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Phương trình  4 cos 3 x  3cos x  4(2 cos 2 x  1)  3cos x  4  0

 4 cos 3 x  8 cos 2 x  0  cos x  0  x   k 
2
 3 5 7
Vì x  0;14   x  , x  ,x  ,x  .
2 2 2 2
Câu 17: Giải phương trình sin x.cos x 1  tan x 1  cot x   1 .
k
A. Vô nghiệm. B. x  k 2 , k  . C. x  , k  . D. x  k , k  .
2
Hướng dẫn giải:
Chọn A
sin x  0 
Điều kiện:   sin 2 x  0  x  k
cos x  0 2
 sin x  cos x   sin x  cos x 
pt  sin x.cos x    1
 cos x  sin x. 
2
  sin x  cos x   1  sin 2 x  0 (loại). Phương trình vô nghiệm.
  69 
Câu 18: Số nghiệm thuộc  ;
14 10 
2

 của phương trình 2sin 3x. 1  4sin x  1 là: 
A. 40 . B. 32 . C. 41 . D. 46 .
Hướng dẫn giải:
Chọn C
  
2sin 3x. 1  4sin 2 x  1  2sin 3x. 4cos 2 x  3  1 
 
TH1: cos x  0  sin 2 x  1 . PT có dạng:
1
2sin 3x.  4 cos 2 x  3  1  2  3sin x  4sin x.1 4.0  3  1  sinx   Vô lý vì sin 2 x  1
2
TH2: cos x  0 . PT có dạng:
  2
 x  k
14 7
2sin 3x.  4 cos 2 x  3  1  2sin 3x.cos 3x  cos x  sin 6 x  cos x  
 x    k 2
 104 5

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 52


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

  2 69  1 2863
  k    k 
  69  14 12 7 10  24 120
Vì x   ;   .
14 10     2 69  1
 h    h  17
14 10 5 10  14
Có 24 giá trị k và có 17 giá trị h
 k
 x  .
12 2
   2 
Câu 19: Phương trình tan x  tan  x    tan  x    3 3 tương đương với phương trình:
 3  3 
A. cot x  3. B. cot 3x  3. C. tan x  3. D. tan 3x  3.
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Trước hết, ta lưu ý công thức nhân ba: sin 3a  3sin a  4sin 3 a ; cos3a  4cos3 a  3cos a ;
3 tan a  tan 3 a
tan 3a  .
1  3 tan 2 a
 2
tan x  tan tan x  tan
PT  tan x  3  3  3 3  tan x  tan x  3  tan x  3  3 3
 2 1  3 tan x 1  3 tan x
1  tan x tan 1  tan x tan
3 3


   
tan x 1  3tan x   tan x  3 1  3 tan x  tan x  3 1  3 tan x
2
  3 3
1  3 tan 2 x
tan x  3 tan 3 x  tan x  3 tan 2 x  3  3tan x  tan x  3 tan 2 x  3  3tan x
 3 3
1  3 tan 2 x
9 tan x  3 tan 3 x 3 tan x  tan 3 x
  3 3   3  tan 3 x  3.
1  3 tan 2 x 1  3 tan 2 x
Câu 20: Giải phương trình : sin 4 x  cos4 x  1
  
A. x   k , k  . B. x    k , k  .
4 2 4
 
C. x    k 2 , k  . D. x  k , k  .
4 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
2 1
sin 4 x  cos 4 x  1   sin 2 x  cos2 x   2sin 2 x cos 2 x  1  1  sin 2 2 x  1
2
1 
 1  1  cos 4 x   1  cos 4 x  1  4 x  k 2  x  k
4 2
Câu 21: Giải phương trình sin x . cos x . c os 2 x  0
  
A. k  . B. k . C. k . D. k .
2 4 8
Hướng dẫn giải:
Chọn C
1 k
Ta có : sin x . cos x . c os 2 x  0  sin 2 x cos 2 x  0  sin 4 x  0  x   k   .
2 4

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 53


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

1
Câu 22: Nghiệm của phương trình cos x cos5x  cos6 x (với k   ) là
2
 k k  k
A. x   k . B. x  . C. x  . D. x   .
8 2 4 8 4
Hướng dẫn giải:
Chọn D
1 1 1  k
Ta có : cos x cos5x  cos6 x   cos6 x  cos4 x   cos6 x  cos 4 x  0  x   k  
2 2 2 8 4
7
Câu 23: Phương trình sin6 x  cos6 x  có nghiệm là:
16
       
A. x   k . B. x   k . C. x   k . D. x   k .
3 2 4 2 5 2 6 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D
7 3 7
sin 6 x  cos6 x   1  sin 2 2 x 
16 4 16
3 1  
 sin 2 2 x   cos 4 x   x    k ,k 
4 2 6 2
4 x 4 x
Câu 24: Phương trình sin 2 x  cos  sin có các nghiệm là;
2 2
  2        
x  6  k 3 x  4  k 2  x  3  k  x  12  k 2
A.  . B.  . C.  . D.  .
 x    k 2  x    k  x  3   k 2  x  3  k
 2  2  2  4
Hướng dẫn giải:
Chọn A
x x
Phương trình  sin 2 x  cos4  sin 4  sin 2 x  cos x
2 2
   2
  2 x  x  k 2  x  k
 
 cos   x   cos x   2  6 3 , k 
 
2     2 x   x  k 2  x    k 2
 2  2
  3
Câu 25: Các nghiệm thuộc khoảng  0;  của phương trình sin 3 x.cos3x  cos3 x.sin 3x  là:
 2 8
 5  5  5  5
A. , . B. , . C. , . D. , .
6 6 8 8 12 12 24 24
Hướng dẫn giải:
Chọn D
3
Phương trình  sin 3 x.cos3x  cos3 x.sin 3x 
8
3
 sin3 x  4cos3 x  3cos x   cos3 x  3sin x  4sin3 x  
8
3 1
 3sin x.cos3 x  3cos x.sin3 x   sin x.cos3 x  cos x.sin3 x 
8 8

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 54


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

  k
 x 
1 24 2 , k 
 8sin x cos x  cos x  sin x   1  4sin 2 x.cos 2 x  1  sin 4 x   
2 2
 
2  x  5  k
 24 2
     5
Do x   0;  nên nghiệm thuộc khoảng  0;  của phương trình là , .
 2  2 24 24
x x 5
Câu 26: Các nghiệm thuộc khoảng  0; 2  của phương trình: sin 4  cos4  là:
2 2 8
 5 9  2 4 5   3  3 5 7
A. ; ; ; . B. ; ; ; . C. ; ; . D. ; ; ; .
6 6 6 3 3 3 3 4 2 2 8 8 8 8
Hướng dẫn giải:
Chọn B
 
 x   k
x x 5 1 5 1 3
sin 4  cos4   1  sin 2 x   4sin 2 x  3  cos2 x     ,  k  
2 2 8 2 8 2  x     k
 3
 2 4 5
Do x   0;2  nên nghiệm thuộc khoảng  0; 2  của phương trình là ; ; ; .
3 3 3 3
 
Câu 27: Phương trình 2sin  3 x    1  8sin 2 x.cos 2 2 x có nghiệm là:
 4
       
 x   k x   k  x   k x  k
6  12 18  24
A.  . B.  . C.  . D.  .
 x  5  k  x  5  k  x  5  k  x  5  k
 6  12  18  24
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Điều kiện 1  8sin 2 x.cos2 2 x  0
   
2sin  3 x    1  8sin 2 x.cos2 2 x  4sin 2  3x    1  8sin 2 x.cos2 2 x .
 4  4
   
 2 1  cos  6 x    1  8sin 2 x.cos2 2 x  8sin 2 x.cos2 2 x  2sin 6 x  1  0 .
  2 
 8sin 2 x 1  sin 2 2 x   2  3sin 2 x  4sin3 2 x   1  0  2sin 2 x  1  0
 
 x   k
1 12
 sin 2 x    , k .
2  x  5  k
 12
 
 x  12  k
Thử lại điều kiện,  , k   đều thoả.
 x  5  k
 12
sin 3x cos3x 2
Câu 28: Phương trình   có nghiệm là:
cos2 x sin 2 x sin 3x

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 55


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

      
A. x  k . B. x  k . C. x  k . D. x   k .
8 4 6 3 3 2 4
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
cos 2 x  0  k
 k  x
 2 x   4
Điều kiện sin 2 x  0   2 
 3x  k  x  k
sin 3x  0  3
sin 3x.sin 2 x  cos2 x.cos3x 2
 
sin 2 x.cos2 x sin 3x
2cosx 2 1
   sin 3 x . c os x  sin 4 x   sin 2 x  sin4x   sin 4 x
sin 4 x sin 3x 2
 x   k
 2 x  4 x  k 2
 sin 2 x  sin 4 x     k
 2 x    4 x  k 2 x  
 6 3
 
So sánh với điều kiện, ta nhận x  k .
6 3
Câu 29: Phương trình sin x  cos x  sin3 x.cot x  cos3 x.tan x  2sin2 x có nghiệm là:
3 3

   3
A. x   k . B. x   k . C. x   k 2 . D. x   k 2 .
8 4 4 4
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Điều kiện: sin 2 x  0 (do có điều kiện của ta n x , cot x )
sin3 x  cos3 x  sin3 x.cot x  cos3 x.tan x  2sin2x
 sin3 x  cos3 x  sin2 x cos x  cos2 x.sin x  2sin2x
  sin x  cos x 1  sin x cos x   sin x cos x  sin x  cos x   2 sin 2 x  sin x  cos x  2sin2x
2   
  sin x  cos x   2sin 2 x  1  sin 2 x  2 x  k  x   k ,  k   
2 4 2

So sánh điều kiện ta có nghiệm phương trình là: x   k ,  k  
4
sin 4 x  cos 4 x 1
Câu 30: Phương trình   tan x  cot x  có nghiệm là:
sin 2 x 2
   
A. x   k . B. x   k 2 . C. x  k . D. Vô nghiệm.
2 3 4 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D

Điều kiện sin 2 x  0  x  k
2
sin 4 x  cos 4 x 1
  tan x  cot x 
sin 2 x 2
2


sin 2
x  cos2 x   2sin 2 x cos2 x

1
2sin x cos x 2sin x cos x

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 56


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

2 
 1  2  sin x cos x   1  sin x cos x  0  sin 2 x  0  x  k ,  k  
2
So sánh điều kiện ta có phương trình vô nghiệm.
Câu 31: Cho phương trình cos 2x.cos x  sin x.cos3x  sin 2 x sin x  sin3x cos x và các họ số thực:.
 
I. x   k , k  . II. x    k 2 , k  .
4 2
 2  4
III. x    k , k  . IV. x   k , k  .
14 7 7 7
Chọn trả lời đúng: Nghiệm của phương trình là
A. I, II. B. I, III. C. II, III. D. II, IV.
Hướng dẫn giải:
Chọn C
cos 2x.cos x  sin x.cos3x  sin 2 x sin x  sin3x cos x
 cos 2x.cos x  sin 2x sin x    sin x.cos3x  sin 3x cos x   0
 
 cos3x  sin 4x  0  sin 4x   cos3x  sin 4x  sin  3x  
 2
   
 4 x  3 x   k 2  x    k 2
  2 2
 sin 4 x  sin  3x      , k  .
 2  4 x    3x    k 2  x  3  k 2
 2  14 7

Từ x    k 2 nên  I  đúng.
2
3 k 2  2 l
Từ x   , so sánh với nghiệm x    như sau:
14 7 14 7
 2 l
+ Ta thấy x    họ nghiệm này khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác đều được 7 điểm.
14 7
3 k 2  2 l
+ Cho     k  l  1 . Điều này có nghĩa, ứng với một số nguyên k luôn có một
14 7 14 7
số nguyên l
3 k 2  2 l
Do đó 2 họ nghiệm x   và x    là bằng nhau.
14 7 14 7
Chú ý:
   
 3 x   4 x  k   x    k 
  2 2
cos 3x   sin 4 x  cos 3 x  cos   4 x    
2  3 x     4 x  k 2  x     k 2
 2  14 7
     
Câu 32: Cho phương trình cos 2 x  300  sin 2 x  300  sin x  600 và các tập hợp số thực:
0 0 0 0
I. x  30  k120 , k  . II. x  60  k120 , k  .
III. x  300  k 3600 , k  . IV. x  600  k 3600 , k  .
Chọn trả lời đúng về nghiệm của phương trình
A. Chỉ I. B. Chỉ II. C. I, III. D. I, IV.
Hướng dẫn giải:
Chọn C

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 57


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

cos 2  x  300   sin 2  x  300   sin  x  600 


 cos  2 x  600   sin  x  600   cos  2 x  600   cos  300  x 
 x  300  k1200
 0 0
k  
 x  30  k 360
  x x
Câu 33: Phương trình sin 4 x  sin 4  x    4sin cos cos x có nghiệm là
 2 2 2
3 3 
A. x   k , k  . B. x   k , k  .
4 8 2
3 3 
C. x   k , k  . D. x   k , k  .
12 16 2
Hướng dẫn giải:
Chọn B
  x x
sin 4 x  sin 4  x    4sin cos cos x  sin 4 x  cos4 x  2sin x cos x
 2 2 2
 sin 2 x  cos2 x  sin 2x  sin 2 x  cos 2x  0
   
 2 sin  2 x    0  x    k  k    .
 4 8 2
7
Câu 34: Phương trình sin 6 x  cos 6 x  có nghiệm là:
16
   
A. x    k , k  . B. x    k , k  .
3 2 4 2
   
C. x    k , k  . D. x    k , k  .
5 2 6 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
3 7 5 3 7 1
Phương trình  1  sin 2 2 x    cos 4 x   cos 4 x  
4 16 8 8 16 2
2  
 4x    k 2  x    k ,  k   .
3 6 2
Câu 35: Giải phương trình sin x.cos x(1  tan x)(1  cot x)  1 .
k
A. Vô nghiệm. B. x  k 2 , k  . C. x  , k  . D. x  k  , k  .
2
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
sin x  0 k
Điều kiện:   sin 2 x  0  x  , k
cos x  0 2
Phương trình đề bài  cos x(1  tan x).sin x(1  cot x)  1
 (cos x  sin x)(sin x  cos x)  1  sin 2 x  0 (vô nghiệm).
Câu 36: Trong nửa khoảng  0; 2  , phương trình sin 2x  sin x  0 có số nghiệm là:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Hướng dẫn giải:
Chọn A.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 58


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 k 2
2 x   x  k 2 x 
Phương trình đề bài  sin 2 x  sin   x     3 , k  .
 2 x    x  k 2 
 x    k 2
k 2 k 2
+ Với x  . Vì x  0;2   0   2  0  k  3  k  0;1; 2 (vì k   ).
3 3
1 1
+ Với x    k 2 . Vì x  0;2   0    k 2  2    k   k  0 (vì k   ).
2 2
2 4
Vậy trong nửa khoảng  0; 2  , phương trình có 4 nghiệm là: x  0 ; x  ; x ; x 
3 3
sin 6 x  cos6 x
Câu 37: Để phương trình  m có nghiệm, tham số m phải thỏa mãn điều kiện:
   
tan  x   tan  x  
 4  4
1 1
A. 1  m   . B. 2  m  1. C. 1  m  2. D.  m  1.
4 4
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
  
sin  x  4   0
  
     k
cos  x    0  x 
  4  4 2  x     k
ĐK:  
sin  x     0  x    k 4 2
     4 2
4

cos  x     0
  4

sin 6 x  cos6 x
m
  
sin 2 x  cos 2 x sin 4 x  sin 2 x cos2 x  cos 4 x
m
    tan x  1 tan x  1
tan  x   tan  x   .
 4  4 1  tan x 1  tan x
2


 sin 2
x  cos2 x   3sin 2 x cos2 x 3
 m  1  sin 2 2 x  m  sin 2 2 x 
4m  4
1 4 3
Phương trình có nghiệm
  k  2    k   4m  4
 x   4  2 sin  2       4m  4
   4 2  3 1 
   3
sin 2 2 x  4 m  4 coù nghieäm 0  4 m  4  1 0  4 m  4  3
 3  3
 1
 m
 3  4 m  4  4 1
   1  m  
4  4m  1 1  m   1 4
 4
   
Câu 38: Để phương trình: 4sin  x   .cos  x    a 2  3 sin 2 x  cos 2 x có nghiệm, tham số a
 3  6
phải thỏa điều kiện:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 59


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

1 1
A.  1  a  1 . B.  2  a  2 . C.  a . D.  3  a  3 .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn B
   
Phương trình  4sin  x   .cos  x    a 2  3 sin 2 x  cos 2 x
 3  6
       3 1 
 2 sin    sin  2 x     a 2  2  sin 2 x  cos 2 x 
 2  6   2 2 
       
 2 1  sin  2 x    a 2  2  cos .sin 2 x  sin .cos 2 x 
  6   6 6 
   
 2  2sin  2 x    a 2  2sin  2 x  
 6  6
    1  1 1
 sin  2 x    sin  2 x    a 2  1  2cos 2 x.sin  a 2  1  cos2 x  a 2  1
 6  6 2 6 2 2
1 1
Vì  1  c os 2 x  1 nên 1  a 2  1  1  0  a 2  2  0  a 2  4  2  a  2 .
2 2
CÁCH KHÁC:
Chọn a  3   3;3 của đáp án D.
   
Ta thấy phương trình 4sin  x   .cos  x    9  3 sin 2 x  cos 2 x không có nghiệm qua chức
 3  6
năng giải nhanh SOLVE của máy tính cầm tay.
Chọn a  2  2;2 của đáp án B.
   
Ta thấy phương trình 4sin  x   .cos  x    4  3 sin 2 x  cos 2 x có nghiệm qua chức năng giải
 3  6
nhanh SOLVE của máy tính cầm tay. Vậy đáp án B đúng.

a2 sin 2 x  a 2  2
Câu 39: Để phương trình  có nghiệm, tham số a phải thỏa mãn điều kiện:
1  tan 2 x cos 2 x
 a  1  a  2  a  3  a  4
A.  . B.  . C.  . D.  .
 a  3  a  3  a  3  a  3
Hướng dẫn giải:
Chọn A
 cos x  0
 a 2 .cos 2 x sin 2 x  a 2  2
Điều kiện:  tan x   1 (1). Phương trình đã cho tương đương: 
 cos 2 x  0 cos 2 x  sin 2 x cos 2 x

a2  1
 a 2 .cos2 x  sin 2 x  a 2  2   a 2  1 .cos 2 x  a 2  1  cos 2 x 
a2  1
1
Vì c os 2 x  0 nên 2 cos2 x  1  0  cos2 x  (2)
2
Do đó, theo điều kiện (1) và (2), phương trình trên có nghiệm khi

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 60


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 a2  1
0  a 2  1  1  a  1
 2  .
 a  1 1  a  3

 a 2  1 2
CÁCH KHÁC:
Chọn a  1, 5 của đáp án A, ta thấy phương trình có nghiệm qua chức năng giải nhanh SOLVE của
máy tính cầm tay. Vậy đáp án A đúng.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 61


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

PHẦN I: ĐỀ BÀI

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ QUY VỀ BẬC HAI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP

1. Phương trình bậc hai với một hàm số lượng giác

Dạng Đặt Điều kiện

t = sinx

t = cosx

t = tanx

Nếu đặt: t  sin 2 x hoaëc t  sin x thì ñieàu kieän : t0=cotx


t  1.

B– BÀI TẬP

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 theo 1 hàm số lượng giác
A. 2sin 2 x  sin 2 x  1  0. B. 2sin 2 2 x  sin 2 x  0.
C. cos 2 x  cos2 x  7  0. D. tan 2 x  cot x  5  0.
Câu 2: Nghiệm của phương trình sin 2 x – sin x  0 thỏa điều kiện: 0  x   .
 
A. x  . B. x   . C. x  0 . D. x   .
2 2

Câu 3: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2sin 2 x  3sin x  1  0 thỏa điều kiện 0  x  là:
2
   5
A. x  B. x  C. x  D. x 
3 2 6 6
2
Câu 4: Phương trình sin x  3sin x  4  0 có nghiệm là:

A. x   k 2 , k   B. x    k 2 , k 
2

C. x  k , k  D. x   k , k  
2
 
Câu 5: Nghiệm của phương trình sin 2 x  sin x  0 thỏa điều kiện:   x  .
2 2
 
A. x  0 . B. x   . C. x  . D. x  .
3 2
2
Câu 6: Trong  0; 2  , phương trình sin x  1  cos x có tập nghiệm là
       
A.  ;  ; 2  . B. 0;   . C. 0; ;   . D. 0; ;  ; 2  .
2   2   2 
2
Câu 7: Phương trình: 2sin x  3 sin 2 x  2 có nghiệm là:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 1


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

   
 x  6  k 2  x  6  k
A.  ,k  B.  ,k 
 x    k 2  x    k
 2  2
 
C. x   k , k   D. x   k 2 , k  
2 2
2
Câu 8: Nghiệm của phương trình sin x  4sin x  3  0 là :
 
A. x    k 2 , k   B. x    k 2 , k  
2 2

C. x   k 2 , k   D. x  k 2 , k 
2
Câu 9: Nghiệm của phương trình 5  5sin x  2cos 2 x  0 là
 
A. k , k   . B. k 2 , k   . C.  k 2 , k   . D.  k 2 , k   .
2 6
3
Câu 10: Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình: sin 2 x  2sin x   0 .
4
  5
A. x   k 2 (k  ) . B. x   k ; x   k ( k   ) .
6 6 6
 5  
C. x   k 2 ; x   k 2 (k   ) . D. x   k ; x    k (k  ) .
6 6 6 6
2
Câu 11: Phương trình 2sin x  sin x  3  0 có nghiệm là:
  
A. k , k  . B.  k , k   . C.  k 2 , k   . D.   k 2 , k  
2 2 6
.
Câu 12: Các họ nghiệm của phương trình cos 2 x  sin x  0 là
 2   2 
A.  k ;  k 2 ; k   . B. k ;  k 2 ; k   .
6 3 2 6 3 2
 2   2 
C.  k ;  k 2 ; k   . D. k ;  k 2 ; k   .
6 3 2 6 3 2

Câu 13: Nghiệm của phương trình 2 sin 2 x – 3sin x  1  0 thỏa điều kiện: 0  x  .
2
   
A. x  . B. x  . C. x  . D. x   .
6 4 2 2
Câu 14: Nghiệm của phương trình 2sin 2 x – 5sin x – 3  0 là:
 7  5
A. x    k 2 ; x   k 2 . B. x   k 2 ; x   k 2 .
6 6 3 6
  5
C. x   k ; x    k 2 . D. x   k 2 ; x   k 2 .
2 4 4
Câu 15: Nghiêm của pt sin 2 x  – sinx  2 là:
  
A. x   k 2 . B. x   k . C. x   k 2 . D. x  k .
2 2 2
3
Câu 16: Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình: sin 2 x  2sin x   0 .
4

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 2


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

  5
A. x   k 2 (k  ) . B. x  k ; x   k (k  ) .
6 6 6
 5  
C. x   k 2 ; x   k 2 (k   ) . D. x   k ; x    k ( k   ) .
6 6 6 6
Câu 17: Nghiệm của phương trình cos2 x  sin x  1  0 là
 
A. x   k 2 , k   . B. x  k , k   .
2 2
 
C. x    k 2 , k   . D. x    k 2 , k   .
2 2
Câu 18: Nghiêm của phương trình sin 2 x   sin x  2 là

A. x  k , k  . B. x  k 2 , k   .
2
 
C. x    k 2 , k   . D. x   k , k   .
2 2
2
Câu 19: Phương trình 2sin x  3sin x  2  0 có nghiệm là

A. k , k  . B.  k , k   .
2
  5
C.  k 2 , k   . D.  k 2 ;  k 2 , k   .
2 6 6

Câu 20: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2cos2 x  3sin x  3  0 thõa điều kiện 0  x  là:
2
   5
A. x  . B. x  . C. x  . D. x  .
3 2 6 6
2
Câu 21: Nghiệm của phương trình 1  5sin x  2cos x  0 là
   
 x   k 2  x   k 2
6 6
A.  ,k  . B.  ,k  .
 x     k 2  x  5  k 2
 6  6
   
 x  3  k 2  x  3  k 2
C.  ,k  . D.  ,k  .
 x     k 2  x  2  k 2
 3  3
2
Câu 22: Nghiệm của phương trình 5  5sin x  2cos x  0 là:
 
A. k , k  . B. k 2 , k  . C.  k 2 , k   . D.  k 2 , k   .
2 6
2
Câu 23: Họ nghiệm của phương trình sin 2 x  2sin2x  1  0 là :
   
A.   k . B.  k . C.  k 2 . D.   k 2 .
4 4 4 4
2
Câu 24: Một họ nghiệm của phương trình cos 2 x  sin 2x  1  0 là
    
A.  k . B. k . C.   k . D. k .
2 3 2 2 2
Câu 25: Một họ nghiệm của phương trình 2 cos 2 x  3sin x  1  0 là

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 3


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 1  1
A.   arcsin     k 2 . B.   arcsin     k 2 .
 4  4
 1  1   1
C.  arcsin     k . D.  arcsin     k .
2 2  4 2  4
Câu 26: Nghiệm của phương trình sin 2 x  2 sin 2 x  1  0 trong khoảng   ;   là :
2

  3    3    3    3 
A.   ;   . B.  ;  . C.  ;  . D.  ;   .
 4 4   4 4  4 4  4 4 
2
Câu 27: Giải phương trình: sin x  2sin x  3  0 .
  
A. k . B.   k . C.  k 2 . D.   k 2 .
2 2 2
4 2
Câu 28: Giải phương trình lượng giác 4 sin x  12 cos x  7  0 có nghiệm là:
    
A. x    k 2 . B. x   k . C. x   k . D. x    k .
4 4 2 4 4
    5
Câu 29: Phương trình cos 2  x    4cos   x   có nghiệm là:
 3 6  2
       
 x   6  k 2  x  6  k 2  x   3  k 2  x  3  k 2
A.  . B.  . C.  . D.  .
 x    k 2  x  3  k 2  x  5  k 2  x    k 2
 2  2  6  4
  
Câu 30: Tìm m để phương trình 2 sin 2 x   2 m  1 sinx  m  0 có nghiệm x    ;0  .
 2 
A. 1  m  0. B. 1  m  2. C. 1  m  0. D. 0  m  1.
2
Câu 31: Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình: cos x  4 cos x  3  0 .

A. x    k 2 (k   ) . B. x   k 2 (k  ) .
2
C. x  k 2 (k  ) . D. x  k ( k   ) .
Câu 32: Giải phương trình 2cos 2 x  3cos x  1  0
   
A. x    k 2 , k   . B.  k 2 ,   k 2 , k    .
3  3 

C. x   k 2 , k   . D. x  k 2 , k  .
3
Câu 33: Phương trình cos 2 x  2 cos x  11  0 có tập nghiệm là:
A. x  arccos   3  k 2 , k   , x  arccos  2   k 2 , k   .
B.  .
C. x  arccos  2   k 2 , k   .
D. x  arccos   3  k 2 , k   .
Câu 34: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A. sin x  3  0 . B. 2cos2 x  cos x  1  0 .
C. tan x  3  0 . D. 3 sin x  2  0 .
x x
Câu 35: Phương trình: sin 2  2cos  2  0 có nghiệm là:
3 3
A. x  k , k  B. x  k 3 , k  C. x  k 2 , k  D. x  k 6 , k 

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 4


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

3
Câu 36: Phương trình : cos 2 2 x  cos 2 x   0 có nghiệm là
4
2 
A. x    k , k   . B. x    k , k   .
3 3
 
C. x    k , k   . D. x    k 2 , k   .
6 6
2
Câu 37: Nghiệm của phương trình cos x – cosx  0 thỏa điều kiện 0  x   :
   
A. x  . B. x  . C. x  . D. x   .
6 2 4 2
 3
Câu 38: Nghiệm của phương trình cos 2 x  cos x  0 thỏa điều kiện:  x .
2 2
 3 3
A. x   . B. x 
. C. x  . D. x   .
3 2 2
Câu 39: Nghiệm của phương trình 3cos 2 x  – 8 cos x – 5 là:

A. x  k . B. x    k 2 . C. x  k 2 . D. x    k 2 .
2
Câu 40: Nghiệm của pt 2cos 2 x  2 cos x – 2  0
   
A. x    k 2 B. x   k C. x    k 2 D. x    k
4 4 3 3
2
Câu 41: Phương trình 2cos x  3cos x  2  0 có nghiệm là
 
A.   k 2 , k   . B.   k 2 , k   .
6 3
2 
C.   k 2 , k   . D.  k 2 , k   .
3 3
2
Câu 42: Phương trình lượng giác: sin x  3cos x  4  0 có nghiệm là
 
A. x    k 2 , k   B. x    k 2 , k  C. x   k , k   D. Vô nghiệm
2 6
2
Câu 43: Phương trình lượng giác: cos x  2cos x  3  0 có nghiệm là

A. x  k 2 , k  B. x  0 C. x   k 2 , k   D. Vô nghiệm
2
3
Câu 44: Phương trình sin 2 2 x  2 cos 2 x   0 có nghiệm là
4
 
A. x    k , k   . B. x    k , k   .
6 4
 2
C. x    k ,, k   . D. x    k , k   .
3 3
Câu 45: Họ nghiệm của phương trình cos2 2 x  cos 2x  2  0 là
  k  
A.  k . B.   . C.  k 2 . D.  k 2 .
2 2 2 2 2
Câu 46: Họ nghiệm của phương trình 3 cos 4 x  2 cos 2 x  5  0 là
 
A. k 2 . B.  k 2 . C. k  . D.   k 2 .
3 3
Câu 47: Các họ nghiệm của phương trình 3sin 2 2 x  3cos 2 x  3  0 là

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 5


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

     
A. k ; k . B. k ;  k . C. k ;  k . D. k ;   k .
4 2 4 2 4 4
 3 3 
       ; 
Câu 48: Nghiệm của phương trình 2cos 2  2 x    3cos  2 x    5  0 trong khoảng  2 2 
 3  3
là:
 7  5   7  5   7  5   7  5 
A.   ; ; . B.  ;  ;  . C.   ;  ;   . D.   ; ; 
 6 6 6   6 6 6   6 6 6   6 6 6 
.
2
Câu 49: Giải phương trình 3cos x  2 cos x  5  0 .
 
A. x  k . B. x    k . C. x   k 2 . D. x  k 2 .
2 2
Câu 50: Phương trình sin 2 x  sin 2 2 x  1 có nghiệm là:
    
 x  2  k x  3  k 2
A.  ( k  ) . B.  .
 x     k  x     k
 6  4
  
 x  12  k 3
C.  . D. Vô nghiệm.
 x     k
 3
Câu 51: Phương trình tan 2 x  5tan x  6  0 có nghiệm là:

A. x   k ; x  arctan(6)  k  k   
4

C. x   k 2 ; x  arctan(6)  k 2  k   
4

B. x    k ; x  arctan(6)  k 2  k   
4
D. x  k  ; x  arctan(  6)  k   k    .
Câu 52: Giải phương trình  
3 tan 2 x  1  3 tan x  1  0
   
A. x   k , x   k , k   . B. x   k 2 , x   k 2 , k   .
4 6 3 4
   
C. x   k 2 , x   k 2 , k   . D. x   k , x   k , k   .
4 6 3 6
Câu 53: Phương trình tan x  3cot x  4 (với. k   .) có nghiệm là:
 
A.  k 2 , arctan 3  k 2 . B.  k .
4 4

C. arctan 4  k . D.  k , arctan 3  k .
4
Câu 54: Phương trình tan x  3cot x  4 (với k   ) có nghiệm là
 
A.  k 2 , arctan 3  k 2 . B.  k .
4 4

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 6


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11


C. arctan 4  k . D.  k , arctan 3  k .
4
Câu 55: Phương trình 3 tan 2 x   3  3  tan x  3  0 có nghiệm là
       
 x  4  k  x   4  k  x  4  k  x   4  k
A.  . B.  . C.  . D.  .
 x    k  x    k  x     k  x     k
 3  3  3  3
2
Câu 56: Phương trình 2 tan x  3 tan x  1  0 có nghiệm là
 1
A. k ( k  ) . B.  k ; arctan( ) (k  ) .
4 2
 1  1
C.  k 2 , arctan( ) (k  ) . D.   k ; arctan( )  k (k  ) .
2 2 4 2
2
Câu 57: Một họ nghiệm của phương trình tan 2 x  3tan 2x  2  0 là
     
A.   k . B.  k . C.   k . D.  k .
8 8 8 2 8 2
Câu 58: Họ nghiệm của phương trình 3tan 2 x  2 cot 2 x  5  0 là
    1 2  1 2 
A.   k . B.  k . C.  arctan  k . D. arctan  k .
4 2 4 2 2 3 2 2 3 2
2
Câu 59: Trong các nghiệm sau, nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2 tan x  5 tan x  3  0 là :
   5
A.  . B.  . C.  . D.  .
3 4 6 6
  
Câu 60: Số nghiệm của phương trình 2 tan x  2cot x  3  0 trong khoảng   ;   là :
 2 
A. 2 . B. 1 . C. 4 . D. 3 .
2
Câu 61: Giải phương trình : tan x  2 tan x  1  0 .
   
A.  k . B.   k . C.  k 2 . D. k .
4 2 4 2
Câu 62: Nghiệm của phương trình tan x  cot x  2 là
 
A. x   k 2 , k   . B. x   k 2 , k   .
4 4
 
C. x   k , k   . D. x   k , k   .
4 4
tan x 1  
Câu 63: Phương trình 2
 cot  x   có nghiệm là:
1  tan x 2  4
      
A. x   k . B. x   k . C. x   k . D. x   k .
3 6 2 8 4 12 3
Câu 64: Phương trình 2 2  sin x  cos x  .cos x  3  cos 2 x có nghiệm là:
 
A. x   k , k   . B. x    k , k   .
6 6

C. x   k 2 , k   . D. Vô nghiệm.
3
 sin 3 x  cos 3 x 
Câu 65: Giải phương trình 5  sin x    cos 2 x  3 .
 1  2 sin 2 x 

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 7


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
A. x    k 2 , k   . B. x    k 2 , k   .
3 6
 
C. x    k , k   . D. x    k , k   .
3 6
1 4 tan x
Câu 66: Cho phương trình cos4 x   m . Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m
2 1  tan 2 x
phải thỏa mãn điều kiện:
5
A.   m  0 . B. 0  m  1 .
2
3 5 3
C. 1  m  . D. m   hay m  .
2 2 2
1 2
Câu 67: Phương trình: 48  4
 2 1  cot 2 x.cot x   0 có các nghiệm là
cos x sin x
   
A. x   k , k   . B. x   k , k   .
16 4 12 4
   
C. x   k , k   . D. x   k , k   .
8 4 4 4
2
Câu 68: Phương trình cos 2 x  sin x  2 cos x  1  0 có nghiệm là
 x  k 2
A.   , k  . B. x    k 2 , k   .
 x   k 2
 3
 
 x   k
 3
C. x   k 2 , k   . D.  , k  .
3  x     k
 3
    3
Câu 69: Phương trình: cos 4 x  sin 4 x  cos  x   .sin  3x     0 có nghiệm là:
 4  4 2
A. x  k 2  k    . B. x  k 3  k    .

C. x  k 4  k    . D. x   k  k   .
4
Câu 70: Phương trình sin 3x  cos 2 x  1  2sin x cos 2 x tương đương với phương trình:
sin x  0 sin x  0
sin x  0 sin x  0 
A.  . B.  . C. 1. D.  .
 sin x  1  sin x  1  sin x  sin x   1
 2  2
Câu 71: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos 5 x  cos 2 x  2sin 3x sin 2 x  0 trên  0; 2  là
A. 3 . B. 4 . C. 5 . D. 6 .
cos4 x 
Câu 72: Số nghiệm của phương trình  tan 2 x trong khoảng  0;  là :
cos2 x  2
A. 2 . B. 4 . C. 5 . D. 3 .

Câu 73: Nghiệm phương trình



cos x  cos x  2sin x   3sin x sin x  2  1
sin 2 x  1

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 8


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
A. x    k 2 . k   . B. x    k , k   .
4 4
 3 
C. x    k 2 , x    k 2 , k   . D. x    k 2 , k   .
4 4 4
Câu 74: Cho phương trình cos5x cos x  cos4 x cos2 x  3cos2 x  1 . Các nghiệm thuộc khoảng
  ;  của phương trình là:
2   2    
A.  , . B.  , . C.  , . D.  , .
3 3 3 3 2 4 2 2
    5
Câu 75: Phương trình: sin 4 x  sin 4  x    sin 4  x    có nghiệm là:
 4  4 4
    
A. x  k . B. x  k . C. x   k . D. x    k 2 .
8 4 4 2 2
   
Câu 76: Phương trình: cos  2 x    cos  2 x    4sin x  2  2 1  sin x  có nghiệm là:
 4  4
       
 x  12  k 2  x  6  k 2  x  3  k 2  x  4  k 2
A.  . B.  . C.  . D.  .
 x  11  k 2  x  5  k 2  x  2  k 2  x  3  k 2
 12  6  3  4
 sin 3x  cos 3x  3  cos 2 x
Câu 77: Cho phương trình:  sin x   . Các nghiệm của phương trình thuộc
 1  2 sin 2 x  5
khoảng  0; 2  là:
 5  5  5  5
A. , . B. , . C. , . D. , .
12 12 6 6 4 4 3 3
Câu 78: Tìm tất cả giá trị của m để phương trình sin 2 x  2  m  1 sin x cos x   m  1 cos 2 x  m có
nghiệm?
A. 0  m  1 . B. m  1 . C. 0  m  1 . D. m  0 .
Câu 79: Để phương trình: sin x  2  m  1 sin x  3m  m  2   0 có nghiệm, các giá trị thích hợp của
2

tham số m là:
 1 1  1 1
  m    m   2  m  1  1  m  1
A.  2 2. B.  3 3. C.  . D.  .
   0 m 1  3 m  4
1  m  2 1  m  3
Câu 80: Để phương trình sin6 x  cos6 x  a | sin 2 x | có nghiệm, điều kiện thích hợp cho tham số a là:
1 1 3 1 1
A. 0  a  . B.  a  . C. a  . D. a  .
8 8 8 4 4
 4 4
  6 6
 2
Câu 81: Cho phương trình: 4 sin x  cos x  8 sin x  cos x  4sin 4 x  m trong đó m là tham
số. Để phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của m là:
3
A.  1  m  0 . B.   m  1 .
2
3
C. 2  m   . D. m  2 hay m  0 .
2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 9


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

sin 6 x  cos 6 x
Câu 82: Cho phương trình:  2m.tan 2 x , trong đó m là tham số. Để phương trình có
cos 2 x  sin 2 x
nghiệm, các giá trị thích hợp của m là
1 1 1 1
A. m   hay m  . B. m   hay m  .
8 8 4 4
1 1 1 1
C. m   hay m  . D. m   hay m  .
8 8 4 4

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 10


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP VỚI SIN VÀ COSIN

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP

+ Là phương trình có dạng f (sin x,cos x)  0 trong đó luỹ thừa của sinx và cosx cùng chẵn hoặc cùng
lẻ.
Cách giải: Chia hai vế phương trình cho cosk x  0 (k là số mũ cao nhất) ta được phương trình ẩn là
tan x .
Phương trình đẳng cấp bậc hai: a sin2x + b sinx.cosx + c cos2x = d (1)
Cách 1:
 Kiểm tra cosx = 0 có thoả mãn (1) hay không?

Lưu ý: cosx = 0  x   k  sin 2 x  1  sin x   1.
2
 Khi cos x  0 , chia hai vế phương trình (1) cho cos2 x  0 ta được:
a.tan 2 x  b.tan x  c  d (1  tan 2 x )
 Đặt: t = tanx, đưa về phương trình bậc hai theo t:
(a  d )t 2  b.t  c  d  0
Cách 2: Dùng công thức hạ bậc
1  cos 2 x sin 2 x 1  cos 2 x
(1)  a.  b.  c.  d
2 2 2
 b.sin 2 x  (c  a).cos 2 x  2 d  a  c (đây là PT bậc nhất đối với sin2x và cos2x)

B– BÀI TẬP

Câu 1: Phương trình 6sin 2 x  7 3 sin 2 x  8cos 2 x  6 có các nghiệm là:


   
 x  2  k  x  4  k
A.  , k  . B.  , k  .
 x    k  x    k
 6  3
   3
 x  8  k  x  4  k
C.  , k  . D.  , k  .
 x    k  x  2  k
 12  3
Câu 2: Phương trình  
3  1 sin 2 x  2 3 sin x cos x   
3  1 cos2 x  0 có các nghiệm là:
   
x    k x   k
A. 

4 
vôùi tan  2  3 , k   . B. 

4  vôùi tan   2  3  , k   .
 x    k  x    k
   
x    k x   k
C. 

8 
vôùi tan   1  3 , k   . D. 

8  vôùi tan   1  3  , k   .
 x    k  x    k
Câu 3: Giải phương trình 3sin 2 2 x  2sin 2 x cos 2 x  4cos 2 2 x  2.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 11


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

1 k 1 k
A. x  arctan 3  , x  arctan(2)  , k .
2 2 2 2
1  73 k 1  73 k
B. x  arctan  , x  arctan  , k  .
12 2 12 2
1 1  73 k 1 1  73 k
C. x  arctan  , x  arctan  , k  .
2 6 2 2 6 2
3 k k
D. x  arctan  , x  arctan(1)  , k .
2 2 2
Câu 4: Phương trình 2sin 2 x  sin x cos x  cos2 x  0 có nghiệm là:
  1
A.  k , k   . B.  k , arctan    k , k   .
4 4 2
 1  1
C.   k , arctan    k , k   . D.   k 2 , arctan    k 2 , k   .
4 2 4 2
2 2
Câu 5: Một họ nghiệm của phương trình 2sin x  5sin x cos x  cos x  2 là
   
A.  k , k   . B.   k , k   . C.  k , k   . D.   k , k  
6 4 4 6
.
Câu 6: Một họ nghiệm của phương trình 2 3 cos2 x  6sin x cos x  3  3 là
3   
A.  k 2 , v k   . B.  k , k   . C.   k , k   . D.   k 2 ,
4 4 4 4
k  .
Câu 7: Một họ nghiệm của phương trình 3sin x cos x  sin 2 x  2 là
1 
A. arctan  2   k , k   . B. arctan  2   k , k   .
2 2
1 
C.  arctan  2   k , k   . D. arctan  2   k , k   .
2 2
Câu 8: Một họ nghiệm của phương trình 2sin 2 x  sin x cos x  3cos2 x  0 là
 3  3
A. arctan     k , k   . B.  arctan     k , k   .
 2  2
3  3
C. arctan    k , k   . D.  arctan    k , k   .
2  2
Câu 9: Một họ nghiệm của phương trình 3sin x  4sin x cos x  5cos2 x  2 là
2

   3
A.   k 2 , k   . B.  k , k   . C.   k , k   . D.  k 2 ,
4 4 4 4
k  .
Câu 10: Phương trình : sin 2 x  ( 3  1)sin x cos x  3 cos 2 x  0 có họ nghiệm là
 3
A.   k , k   . B.  k , k   .
4 4
  
C.   k , k   . D.  k ,  k , k   .
3 4 3
2 2
Câu 11: Phương trình 3cos 4 x  5sin 4x  2  2 3 sin 4 x cos 4 x có nghiệm là:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 12


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

  
A. x    k , k   . B. x    k , k  .
6 12 2
   
C. x    k , k   . D. x    k , k   .
18 3 24 4
 
Câu 12: Trong khoảng  0 ;  , phương trình sin 2 4 x  3.sin 4 x.cos4 x  4.cos2 4 x  0 có:
 2
A. Ba nghiệm. B. Một nghiệm. C. Hai nghiệm. D. Bốn nghiệm.
2 2
Câu 13: Phương trình 2cos x  3 3 sin 2 x  4sin x  4 có họ nghiệm là
 
 x  2  k 
A.  , k  . B. x   k 2 , k   .
 x    k 2
 6
 
C. x   k , k   . D. x   k , k   .
6 2
2 2
Câu 14: Phương trình 2sin x  sin x cos x  cos x  0 (với k   ) có nghiệm là:
 1 
A.   k 2 ,arctan( )  k 2 . B.  k .
4 2 4
 1  1
C.  k ,arctan( )  k . D.   k ,arctan( )  k .
4 2 4 2
Câu 15: Giải phương trình cos3 x  sin 3 x  2  cos5 x  sin 5 x 
  1  1 
A. x    k 2 B. x    k  C. x    k  D. x    k
4 4 2 4 3 4
2
Câu 16: Giải phương trình sin x  3tan x  cos x  4sin x  cos x 
  1 1
4

A. x   k 2 , x  arctan 1  2  k 2 B.  x   k  , x  arctan 1  2  k 
4 2 2
 
 2 2 
 
C. x   k  , x  arctan 1  2  k  D.  x   k , x  arctan 1  2  k
4 3 3 4
 
Câu 17: Giải phương trình sin 2 x  tan x  1  3sin x  cos x  sin x   3
    1   2  
 x   4  k 2 x   4  k 2  x   4  k 3   x   4  k
A.  B.  C.  D. 
 x     k 2 x     k 1  x     k 2   x     k
 3  3 2  3 3  3
3 3 2
Câu 18: Giải phương trình 4sin x  3cos x  3sin x  sin x cos x  0
   1  1
A. x   k 2 , x    k 2 B. x   k  , x    k 
4 3 4 2 3 2
 1  1  
C. x   k  , x    k  D. x   k , x    k
4 3 3 3 4 3
3
Câu 19: Giải phương trình 2 cos x  sin 3x

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 13


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 1
 x  arctan(2)  k 2  x  arctan(2)  k 2 
A.  B. 
 x    k 2 x    k 1 
 4  4 2
 2
 x  arctan(2)  k 3   x  arctan(2)  k
C.  D. 
x    k 2   x    k
  4
4 3
Câu 20: Giải phương trình cos2 x  3 sin 2 x  1  sin 2 x
 1  2
 x  k 2 x  k 2  x  k 3   x  k
A.   B.  C.  D.  
 x   k 2 
x   k  1 
x   k  2  x   k
 3    3
3 2 3 3
Câu 21: Giải phương trình 2 cos 2 x  6sin x cos x  6 sin 2 x  1
  1  2  1 2
A. x    k 2 ; x  arctan     k 2 B. x    k  ; x  arctan     k 
4  5 4 3  5 3
 1  1 1   1
C. x    k  ; x  arctan     k  D. x    k ; x  arctan     k
4 4  5 4 4  5

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 14


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG VÀ DẠNG ĐỐI XỨNG VỚI SIN VÀ COSIN

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP


Dạng 1: Là phương trình có dạng:
a(sin x  cos x)  b sin x cos x  c  0 (3)
Để giải phương trình trên ta sử dụng phép đặt ẩn phụ
 
Đặt: t  cos x  sin x  2.cos  x   ; t  2.
 4
1
 t 2  1  2 sin x .cos x  sin x.cos x  (t 2  1).
2
Thay và (3) ta được phương trình bậc hai theo t.
Ngoài ra chúng ta còn gặp phương trình phản đối xứng có dạng a(sin x  cos x)  b sin x cos x  c  0
(3’)
t    2; 2 
    
Để giải phương trình này ta cũng đặt t  sin x  cos x  2 sin  x     2
 4  sin x cos x  1  t
 2
Thay vào (3’) ta có được phương trình bậc hai theo t.
Lưu ý:
   
 cos x  sin x  2 cos  x    2 sin  x  
 4  4
   
 cos x  sin x  2 cos  x     2 sin  x  
 4  4
Dạng 2: a.|sinx  cosx| + b.sinx.cosx + c = 0
 
 Đặt: t  cos x  sin x  2. cos  x   ; Ñk : 0  t  2.
 4
1
 sin x.cos x   (t 2  1).
2
 Tương tự dạng trên. Khi tìm x cần lưu ý phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

B– BÀI TẬP
1
Câu 1: Phương trình sin x  cos x  1  sin 2 x có nghiệm là:
2
    
x  6  k 2  x  8  k
A.  , k  . B.  , k  .
x  k  x  k 
 4  2
   
 x   k  x   k 2
C. 4 , k  . D. 2 , k  .
 
 x  k  x  k 2
1
Câu 2: Phương trình sin3 x  cos3 x  1  sin 2 x có nghiệm là:
2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 15


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

   
 x   k  x  2  k 2 , k   .
A. 4 , k  . B.
 
 x  k  x  k 2
 3 3
 x  4  k 
C.  , k  . D.  x  2  k , k   .
x  k  
  x   2k  1 
2
Câu 3: Giải phương trình 2sin 2 x   sin x  cos x   1  0
   1 
A. x  k , x   k hoặc x   arccos     k
2 4  2 2
1  1   1  1
B. x  k  , x   k  hoặc x   arccos    k 
3 2 3 4  2 2 3
2  2   1  2
C. x  k  , x   k  hoặc x   arccos    k 
3 2 3 4  2 2 3
   1 
D. x  k 2 , x   k 2 hoặc x   arccos     k 2
2 4  2 2
Câu 4: Giải phương trình sin 2 x  12  sin x  cos x   12  0
  2
A. x   k , x    k 2 B. x   k 2 , x    k 
2 2 3
 1 2 
C. x   k  , x    k  D. x   k 2 , x    k 2
2 3 3 2
 
Câu 5: Giải phương trình sin 2 x  2 sin  x    1
 4
   1  1 1
A. x   k , x   k , x    k 2 B. x   k  , x   k  , x    k 
4 2 4 2 2 2 2
 2  2  
C. x   k  , x   k  , x    k 2 D. x   k , x   k 2 , x    k 2
4 3 2 3 4 2
Câu 6: Giải phương trình 1  tan x  2 2 sin x
 11 5
A. x   k , x   k , x    k
4 12 12
 2 11 2 5 2
B. x   k  , x  k ,x   k 
4 3 12 3 12 3
 11 1 5
C. x   k 2 , x  k ,x    k 2
4 12 4 12
 11 5
D. x   k 2 , x   k 2 x , x    k 2
4 12 12
Câu 7: Giải phương trình cos x  sin x  2sin 2 x  1
k 3 k 5 k 7 k
A. x  B. x  C. x  D. x 
2 2 2 2
3 3
Câu 8: Giải phương trình cos x  sin x  cos 2 x

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 16


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

   2 
A. x    k 2 , x    k , x  k B. x    k  , x    k , x  k
4 2 4 3 2
 1  2  
C. x    k  , x    k  , x  k 2 D. x    k , x    k 2 , x  k 2
4 3 2 3 4 2
3 3
Câu 9: Giải phương trình cos x  sin x  2 sin 2 x  sin x  cos x
k 3 k 5 k
A. x  B. x  C. x  k D. x 
2 2 2
1 1 10
Câu 10: Giải phương trình cosx   sinx  
cos x sin x 3
 2  19  2  19
A. x   arccos  k 2 B. x   arccos  k 2
4 3 2 4 2
 2  19  2  19
C. x   arccos  k D. x   arccos  k 2
4 2 4 3 2
Câu 11: Cho phương trình sin x cos x  sin x  cos x  m  0 , trong đó m là tham số thực. Để phương
trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là
1 1 1 1
A. 2  m    2 . B.   2  m  1 . C. 1  m   2 . D.  2  m  2 .
2 2 2 2
Câu 12: Phương trình 2sin 2 x  3 6 sin x  cos x  8  0 có nghiệm là
 
 x  3  k 
x 

 k
A.  , k  . B.  4 , k  .
 x  5  k 
  x  5  k
3
   
 x  6  k  x  12  k
C.  , k  . D.  , k  .
 x  5  k  x  5  k
 4  12

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 17


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

PHẦN II: HƯỚNG DẪN GIẢI

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ QUY VỀ BẬC HAI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP

1. Phương trình bậc hai với một hàm số lượng giác

Dạng Đặt Điều kiện

t = sinx

t = cosx

t = tanx

Nếu đặt: t  sin 2 x hoaëc t  sin x thì ñieàu kieän : t0=cotx


t  1.

B– BÀI TẬP

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 theo 1 hàm số lượng giác
A. 2sin 2 x  sin 2 x  1  0. B. 2sin 2 2 x  sin 2 x  0.
C. cos 2 x  cos2 x  7  0. D. tan 2 x  cot x  5  0.
Hướng dẫn giải:.
Chọn B.
Câu 2: Nghiệm của phương trình sin 2 x – sin x  0 thỏa điều kiện: 0  x   .
 
A. x  . B. x   . C. x  0 . D. x   .
2 2
Hướng dẫn giải::
Chọn A.
 x  k
sin x  0
sin 2 x – sin x  0    k  
sin x  1  x    k 2
 2

Vì 0  x   nên nghiệm của phương trình là x  .
2

Câu 3: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2sin 2 x  3sin x  1  0 thỏa điều kiện 0  x  là:
2
   5
A. x  B. x  C. x  D. x 
3 2 6 6
Hướng dẫn giải:
Chọn C.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 18


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

t  1
Đặt t  sin x  1  t  1 , phương trình trở thành: 2t  3t  1  0   1
2
t 
 2

Với t  1 , ta có: sin x  1  x   k 2  k    .
2
   1
Do 0  x  nên 0   k 2    k  0. Vì k   nên không tồn tại k.
2 2 2 4
 
 x   k 2
1 1  6
Với t  , ta có: sin x   sin   .
2 2 6  x  5  k 2
 6
 
Do 0  x  nên x  .
2 6
 
Vậy phương trình có nghiệm x  thỏa điều kiện 0  x  .
6 2
2
Câu 4: Phương trình sin x  3sin x  4  0 có nghiệm là:

A. x   k 2 , k   B. x    k 2 , k 
2

C. x  k , k  D. x   k , k  
2
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
t  1
Đặt t  sin x  1  t  1 , phương trình trở thành: t 2  3t  4  0   .
t  4 (l )

Với t  1 , ta có: sin x  1  x   k 2  k    .
2
 
Câu 5: Nghiệm của phương trình sin 2 x  sin x  0 thỏa điều kiện:   x  .
2 2
 
A. x  0 . B. x   . C. x  . D. x  .
3 2
Hướng dẫn giải::
Chọn A.
 x  k
sin x  0
2
sin x  sin x  0    k  
 sin x  1  x     k 2
 2
 
Vì   x  nên nghiệm của phương trình là x  0 .
2 2
Câu 6: Trong  0; 2  , phương trình sin x  1  cos2 x có tập nghiệm là
       
A.  ;  ; 2  . B. 0;   . C. 0; ;   . D. 0; ;  ; 2  .
2   2   2 
Hướng dẫn giải::
Chọn C.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 19


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 x  k
sin x  0
2 2
sin x  1  cos x  sin x  sin x    k   .
 sin x  1  x    k 2
 2
  
Mà x   0; 2   x  0; ;   .
 2 
Câu 7: Phương trình: 2sin 2 x  3 sin 2 x  2 có nghiệm là:
   
 x  6  k 2  x  6  k
A.  ,k  B.  ,k 
 x    k 2  x    k
 2  2
 
C. x   k , k   D. x   k 2 , k  
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Ta có :
1  cos 2 x   
2sin 2 x  3 sin 2 x  2  2.  3 sin 2 x  2  3 sin 2 x  cos 2 x  1  sin  2 x    sin
2  6 6
    
 2 x  6  6  k 2    x  6  k
2 x   k 2
  3  k  .
2 x   5   

 k 2 2 x    k 2 
x   k
6 6 2
2
Câu 8: Nghiệm của phương trình sin x  4sin x  3  0 là :
 
A. x    k 2 , k   B. x    k 2 , k  
2 2

C. x   k 2 , k   D. x  k 2 , k 
2
Hướng dẫn giải::
Chọn C
sin x  1
sin 2 x  4sin x  3  0  
sin x  3

Với sin x  1  x   k 2 , k  
2
Phương trình sin x  3  1 vô nghiêm.
Câu 9: Nghiệm của phương trình 5  5sin x  2cos 2 x  0 là
 
B. k , k   . B. k 2 , k   . C.  k 2 , k   . D.  k 2 , k   .
2 6
Hướng dẫn giải::
Chọn C.
sin x  1
 
5  5sin x  2cos x  0  5  5sin x  2 1  sin x  0  2sin x  5sin x  7  0  
2 2 2
sin x  
7
 2

Với sin x  1  x   k 2 , k  
2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 20


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

7
Phương trình sin x    1 vô nghiêm.
2
3
Câu 10: Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình: sin 2 x  2sin x   0.
4
  5
A. x   k 2 (k  ) . B. x   k ; x   k ( k   ) .
6 6 6
 5  
C. x   k 2 ; x   k 2 (k   ) . D. x   k ; x    k (k  ) .
6 6 6 6
Hướng dẫn giải::
Chọn C.
 1
 sin x 
3 2
sin 2 x  2sin x   0  
4 sin x  3
 2
 
 x   k 2
1 6
Với sin x    k 
2  x  5  k 2
 6
3
Phương trình sin x   1 vô nghiêm.
2
Câu 11: Phương trình 2sin 2 x  sin x  3  0 có nghiệm là:
  
A. k , k  . B.  k , k   . C.  k 2 , k   . D.   k 2 , k  
2 2 6
.
Hướng dẫn giải::
Chọn C.
sin x  1
2sin x  sin x  3  0  
2
3
sin x 
 2

Với sin x  1  x   k 2 , k  
2
3
Phương trình sin x    1 vô nghiêm.
2
Câu 12: Các họ nghiệm của phương trình cos 2 x  sin x  0 là
 2   2 
A.  k ;  k 2 ; k   . B. k ;  k 2 ; k   .
6 3 2 6 3 2
 2   2 
C.  k ;  k 2 ; k   . D. k ;  k 2 ; k   .
6 3 2 6 3 2
Hướng dẫn giải:
Chọn C.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 21


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
 x   2  k 2
sin x  1 
 
Ta có cos 2 x  sin x  0  1  2sin x  sin x  
2
1   x   k 2  k    .
sin x  6
 2 
 x  5  k 2
 6

Câu 13: Nghiệm của phương trình 2 sin 2 x – 3sin x  1  0 thỏa điều kiện: 0  x  .
2
   
A. x  . B. x  . C. x  . D. x   .
6 4 2 2
Hướng dẫn giải::
Chọn A.
 
 x  2  k 2
sin x  1 
  
1   x   k 2  k   
2
2 sin x – 3sin x  1  0 
sin x  6
 2 
 x  5  k 2
 6
 
Vì 0  x  nên nghiệm của phương trình là x  .
2 6
2
Câu 14: Nghiệm của phương trình 2sin x – 5sin x – 3  0 là:
 7  5
A. x    k 2 ; x   k 2 . B. x   k 2 ; x   k 2 .
6 6 3 6
  5
C. x   k ; x    k 2 . D. x   k 2 ; x   k 2 .
2 4 4
Hướng dẫn giải::
Chọn A.
 
sin x  3  1  x    k 2
6
2sin 2 x – 5sin x – 3  0   1   k   .
sin x    x  7  k 2
 2  6
2
Câu 15: Nghiêm của pt sin x  – sinx  2 là:
  
A. x   k 2 . B. x   k . C. x   k 2 . D. x  k .
2 2 2
Hướng dẫn giải::
ChọnA.
Đặt t  sin x . Điều kiện t  1
t  1 ( TM)
Phương trình trở thành: t 2  t  2  t 2  t  2  0  
t  2 (L)

Với t  1  sin x  1  x   k 2 (k  Z).
2
3
Câu 16: Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình: sin 2 x  2sin x  0.
4

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 22


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

  5
A. x   k 2 (k  ) . B. x   k ; x   k (k  ) .
6 6 6
 5  
C. x   k 2 ; x   k 2 (k   ) . D. x   k ; x    k (k   ) .
6 6 6 6
Hướng dẫn giải::
Chọn C.
 3
 sin x 
3 2
sin 2 x  2sin x   0   .
4 sin x  1
 2
3 3
+ sin x   vô nghiệm vì  1 .
2 2
 
 x   k 2
1  6
+ sin x   sin x  sin   , k   .
2 6  x  5  k 2
 6
Câu 17: Nghiệm của phương trình cos2 x  sin x  1  0 là
 
A. x   k 2 , k   . B. x    k , k   .
2 2
 
C. x    k 2 , k   . D. x    k 2 , k   .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn C
cos2 x  sin x  1  0  1  sin 2 x  sin x  1  0   sin 2 x  sin x  2  0
sin x  1 
  x    k 2 , k  
sin x  2(vn) 2
Câu 18: Nghiêm của phương trình sin 2 x   sin x  2 là

A. x  k , k  . B. x   k 2 , k   .
2
 
C. x    k 2 , k   . D. x   k , k   .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn B

sin x  1 
sin 2 x   sin x  2  sin 2 x  sin x  2  0    x   k 2 , k  
sin x  2(vn) 2
Câu 19: Phương trình 2sin 2 x  3sin x  2  0 có nghiệm là

A. k , k  . B.  k , k   .
2
  5
C.  k 2 , k   . D.  k 2 ;  k 2 , k   .
2 6 6
Hướng dẫn giải:
Chọn D

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 23


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
 1  x   k 2
sin x  6
2sin 2 x  3sin x  2  0   2  ,k 
  5
sin x  2(vn) 
x  k 2
6

Câu 20: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2cos2 x  3sin x  3  0 thõa điều kiện 0  x  là:
2
   5
A. x  . B. x  . C. x  . D. x  .
3 2 6 6
Hướng dẫn giải::
Chọn C .
2cos2 x  3sin x  3  0  2 1  sin 2 x   3sin x  3  0

 x  k
sin x  1 
 2sin 2 x  3sin x  1  0   1   x    k 2 , k   .
sin x   6
 2  5
x   k 2
 6
 
Do 0  x  nên ta chọn x  .
2 6
Câu 21: Nghiệm của phương trình 1  5sin x  2cos 2 x  0 là
   
 x  6  k 2  x  6  k 2
A.  ,k  . B.  ,k  .
 x     k 2  x  5  k 2
 6  6
   
 x  3  k 2  x  3  k 2
C.  ,k  . D.  ,k  .
 x     k 2  x  2  k 2
 3  3
Hướng dẫn giải::
Chọn B .
 
1  5sin x  2cos2 x  0  1  5sin x  2 1  sin 2 x  0  2sin 2 x  5sin x  3  0

1  
  x   k 2
sin x   6
 2  sin x  sin   , k  .
 6  5
sin x  3  VN  
x  k 2
6
Câu 22: Nghiệm của phương trình 5  5sin x  2cos2 x  0 là:
 
A. k , k  . B. k 2 , k  . C.  k 2 , k   . D.  k 2 , k   .
2 6
Hướng dẫn giải::
Chọn C .
 
5  5sin x  2cos2 x  0  5  5sin x  2 1  sin 2 x  0  2sin 2 x  5sin x  3  0 .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 24


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

sin x  1

 3  x   k 2 , k   .
sin x   VN  2
 2
Câu 23: Họ nghiệm của phương trình sin 2 2 x  2sin2x  1  0 là :
   
A.   k . B.  k . C.  k 2 . D.   k 2 .
4 4 4 4
Hướng dẫn giải::
Chọn B.
 
sin 2 2 x  2sin 2 x  1  0  sin 2 x  1  2 x   k 2  x   k  k  .
2 4
2
Câu 24: Một họ nghiệm của phương trình cos 2 x  sin 2x  1  0 là
    
A.  k . B. k . C.   k . D. k .
2 3 2 2 2
Hướng dẫn giải::
Chọn D.
sin 2 x  1
cos2 2 x  sin 2x  1  0   sin 2 2 x  sin 2x  0   .
sin 2 x  0
 
+) sin 2 x  1  2 x   k 2  x   k  k   .
2 4
k
+) sin 2 x  0  2 x  k  x   k   .
2
Câu 25: Một họ nghiệm của phương trình 2 cos 2 x  3sin x  1  0 là
 1  1
A.   arcsin     k 2 . B.   arcsin     k 2 .
 4  4
 1  1   1
C.  arcsin     k . D.  arcsin     k .
2 2  4 2  4
Hướng dẫn giải::
Chọn B.
sin x  1
2cos 2 x  3sin x  1  0  2 1  2sin x  3sin x  1  0  4sin x  3sin x  1  
 2  2
.
sin x   1
 4

+) sin x  1  x   k 2  k   .
2
  1
 x  arcsin     k 2
1  4
+) sin x      k   .
4   1
 x    arcsin   4   k 2
Câu 26: Nghiệm của phương trình sin 2 2 x  2 sin 2 x  1  0 trong khoảng   ;   là :
  3    3    3    3 
A.   ;   . B.  ;  . C.  ;  . D.  ;   .
 4 4   4 4  4 4  4 4 
Hướng dẫn giải::
Chọn B.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 25


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

sin 2 2 x  sin 2 x  1  0  sin 2 x  1


  .
 2 x    k 2  x    k  k   
2 4
 
 x
 3 5  k  0 4
Theo đề ra   x    k      k     .
4 4 4 k  1  3
x
 4
2
Câu 27: Giải phương trình: sin x  2sin x  3  0 .
  
A. k . B.   k . C.  k 2 . D.   k 2 .
2 2 2
Hướng dẫn giải::
Chọn C.
Phương trình:
sin x  1
sin 2 x  2sin x  3  0 .   .
sin x  3

+ sin x  1  x   k 2  k    .
2
+ sin x  3 phương trình vô nghiệm.
Câu 28: Giải phương trình lượng giác 4 sin 4 x  12 cos 2 x  7  0 có nghiệm là:
    
A. x    k 2 . B. x   k . C. x   k . D. x    k .
4 4 2 4 4
Hướng dẫn giải::
Chọn B.
Ta có:
4 sin 4 x  12 cos 2 x  7  0  4 sin 4 x  12 sin 2 x  5  0 .
 
 x  4  k 2

 2 5  1  x  3  k 2
sin x  2  L  sin x  2  4  k
   x  ,k   .
sin 2 x  1  1   4 2
sin x   2 x    k 2
 2   4
 5
 x    k 2
 4
    5
Câu 29: Phương trình cos 2  x    4cos   x   có nghiệm là:
 3 6  2
       
 x   6  k 2  x  6  k 2  x   3  k 2  x  3  k 2
A.  . B.  . C.  . D.  .
 x    k 2  x  3  k 2  x  5  k 2  x    k 2
 2  2  6  4
Hướng dẫn giải::
Chọn A.
    5       5
cos 2  x    4 cos   x    1  2sin 2  x    4cos    x     .
 3 6  2  3 2  3  2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 26


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

    5     3
 1  2sin 2  x    4sin  x     2sin 2  x    4sin  x     0 .
 3  3 2  3  3 2
   3     
sin  x  3   2  x    k 2  x    k 2
      3 6 6
  sin  x    sin    ,k   .
   1  3 6   5  
sin  x    x   k 2 x   k 2
  3 2  3 6  2
  
Câu 30: Tìm m để phương trình 2 sin 2 x   2 m  1 sinx  m  0 có nghiệm x    ;0  .
 2 
A. 1  m  0. B. 1  m  2. C. 1  m  0. D. 0  m  1.
Hướng dẫn giải::
Chọn C.
  
Với x    ;0   1  sin x  0
 2 
 1
2  sin x 
2 sin x   2 m  1 sinx  m  0  2

sin x  m
Câu 31: Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình: cos 2 x  4 cos x  3  0 .

A. x    k 2 (k   ) . B. x   k 2 (k  ) .
2
C. x  k 2 (k  ) . D. x  k ( k   ) .
Hướng dẫn giải::
Chọn C.
cos x  1
cos 2 x  4 cos x  3  0    x  k 2  k    .
cos x  3 VN 
Câu 32: Giải phương trình 2cos 2 x  3cos x  1  0
   
A. x    k 2 , k   . B.  k 2 ,   k 2 , k    .
3  3 

C. x   k 2 , k   . D. x  k 2 , k  .
3
Hướng dẫn giải::
Chọn B.
 cos x  1
2cos x  3cos x  1  0  
2
1
 cos x 
 2
Với cos x  1  x  k 2 , k  .
1 
Với cos x   x    k 2 , k  
2 3
Câu 33: Phương trình cos 2 x  2 cos x  11  0 có tập nghiệm là:
A. x  arccos   3  k 2 , k   , x  arccos  2   k 2 , k   .
B.  .
C. x  arccos  2   k 2 , k   .
D. x  arccos   3  k 2 , k   .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 27


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Hướng dẫn giải::


Chọn B.
2  cos x  3
cos 2 x  2 cos x  11  0  2cos x  2cos x  12  0   vô nghiệm.
 cos x  2
Câu 34: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A. sin x  3  0 . B. 2cos2 x  cos x  1  0 .
C. tan x  3  0 . D. 3 sin x  2  0 .
Hướng dẫn giải::
Chọn A .
sin x  3  0  sin x  3   1  PT vô nghiệm.
x x
Câu 35: Phương trình: sin 2  2cos  2  0 có nghiệm là:
3 3
A. x  k , k  B. x  k 3 , k  C. x  k 2 , k  D. x  k 6 , k 
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
x x  x x x x
Ta có: sin 2  2cos  2  0   1  cos 2   2 cos  2  0  cos 2  2cos  3  0 .
3 3  3 3 3 3
 x
cos 3  1 x
   k 2  x  k 6  k    .
cos x  3 (vn) 3
 3

3
Câu 36: Phương trình : cos 2 2 x  cos 2 x   0 có nghiệm là
4
2 
A. x    k , k   . B. x    k , k   .
3 3
 
C. x    k , k   . D. x    k 2 , k   .
6 6
Hướng dẫn giải::
Chọn B .
 1
 cos 2 x 
3 2
cos 2 2 x  cos 2 x   0  
4  cos 2 x   3 (VN)
 2
  
 cos 2 x  cos  2 x    k 2  x    k
3 3 6
2
Câu 37: Nghiệm của phương trình cos x – cosx  0 thỏa điều kiện 0  x   :
   
A. x  . B. x  . C. x  . D. x   .
6 2 4 2
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Ta có cos2 x – cosx  0  cos x  cosx  1  0

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 28


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
cos x  0  x   k
 

2 k  
cosx  1  0
 x  k 2
 1 1
    k
0   k   2 2 k  0 
Với 0  x     2  k      k     x
 0  k  1 VN 2
 0  k 2    2
 3
Câu 38: Nghiệm của phương trình cos 2 x  cos x  0 thỏa điều kiện:  x  .
2 2
 3 3
A. x   . B. x  . C. x  . D. x   .
3 2 2
Hướng dẫn giải::
Chọn A.
 
 cos x  0  x   k
2
cos x  cos x  0    2 k  
 cos x  1  x    k 2

 3
Vì  x  nên nghiệm của phương trình là x   .
2 2
Câu 39: Nghiệm của phương trình 3cos 2 x  – 8 cos x – 5 là:

A. x  k . B. x    k 2 . C. x  k 2 . D. x    k 2 .
2
Hướng dẫn giải::
Chọn B.
 cos x  1
3cos x  – 8 cos x – 5  3cos x  8 cos x  5  0  
2 2
5  x    k 2  k    .
 cos x    1
 3
Câu 40: Nghiệm của pt 2cos 2 x  2 cos x – 2  0
   
A. x    k 2 B. x    k C. x    k 2 D. x    k
4 4 3 3
Hướng dẫn giải::
Chọn A
2cos 2 x  2 cos x – 2  0
 2  2 cos2 x  1  2cos x – 2  0
 4 cos 2 x  2 cos x  2  2  0
 2
 cos x 
2


 cos x  

1 2 
 loai 
 2
Câu 41: Phương trình 2cos2 x  3cos x  2  0 có nghiệm là
 
A.   k 2 , k   . B.   k 2 , k   .
6 3

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 29


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

2 
C.   k 2 , k   . D.  k 2 , k   .
3 3
Hướng dẫn giải:
Chọn B
 1
2  cos x  
2cos x  3cos x  2  0  2  x    k 2 , k   .
 3
cos x  2(vn)
Câu 42: Phương trình lượng giác: sin 2 x  3cos x  4  0 có nghiệm là
 
A. x    k 2 , k   B. x    k 2 , k  C. x   k , k   D. Vô nghiệm
2 6
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Ta có: sin 2 x  3cos x  4  0  (1  cos2 x)  3cos x  4  0  cos2 x  3cos x  3  0
Đặt t  cos x   1  t  1 . Phương trình trở thành: t 2  3t  3  0 (pt vô nghiệm)
Vậy phương trình đã cho vô nghiêm.
Câu 43: Phương trình lượng giác: cos2 x  2cos x  3  0 có nghiệm là

A. x  k 2 , k  B. x  0 C. x   k 2 , k   D. Vô nghiệm
2
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
t  1
Đặt t  cos x  1  t  1 . Phương trình trở thành: t 2  2t 3  0  
t  3 (l )
Với t  1  cos x  1  x  k2 (k ).
3
Câu 44: Phương trình sin 2 2x  2 cos 2 x   0 có nghiệm là
4
 
A. x    k , k   . B. x    k , k   .
6 4
 2
C. x    k ,, k   . D. x    k , k   .
3 3
Hướng dẫn giải:
Chọn A
3 3
sin 2 2 x  2 cos 2 x   0  1  cos 2 2 x  1  cos2x +  0
4 4
 3
 cos2x = (vn)
3 2  
 cos 2 2 x  cos2x   0    2 x    k 2  x    k , k  
4  cos2x = 1 3 6
 2
Câu 45: Họ nghiệm của phương trình cos2 2 x  cos 2x  2  0 là
  k  
A.  k . B.   . C.  k 2 . D.  k 2 .
2 2 2 2 2
Hướng dẫn giải::
Chọn A.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 30


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

cos 2 x  1
cos2 2 x  cos 2x  2  0   .
cos 2 x  2 (VN)

cos 2 x  1  2 x    k 2  x   k  k  .
2
Câu 46: Họ nghiệm của phương trình 3 cos 4 x  2 cos 2 x  5  0 là
 
A. k 2 . B.  k 2 . C. k  . D.   k 2 .
3 3
Hướng dẫn giải::
Chọn C.
3 cos 4 x  2 cos 2 x  5  0 .
cos 2 x  1
 3  2 cos 2 x  1  2 cos 2 x  5  0  6 cos 2 x  2 cos 2 x  8  0  
2 2
4 .
cos 2 x   (VN)
 3
cos 2 x  1  2 x  k 2  x  k   k   .
Câu 47: Các họ nghiệm của phương trình 3sin 2 2 x  3cos 2 x  3  0 là
     
A. k ;  k . B. k ;   k . C. k ;  k . D. k ;   k .
4 2 4 2 4 4
Hướng dẫn giải::
Chọn A.
3sin 2 2 x  3cos 2 x  3  0 .
 cos 2 x  1
 3 1  cos 2 2 x   3cos 2 x  3  0  3cos 2 2 x  3cos 2 x  0   .
 cos 2 x  0
+) cos 2 x  1  2 x  k 2  x  k   k   .
  k 
+) cos 2 x  0  2 x   k  x   k   .
2 4 2
 3 3 
       ; 
Câu 48: Nghiệm của phương trình 2cos 2  2 x    3cos  2 x    5  0 trong khoảng  2 2 
 3  3
là:
 7  5   7  5   7  5   7  5 
A.   ; ; . B.  ;  ;  . C.   ;  ;   . D.   ; ; 
 6 6 6   6 6 6   6 6 6   6 6 6 
.
Hướng dẫn giải::
Chọn D.
  
 cos  2 x  3   1
     
2 cos 2  2 x    3cos  2 x    5  0  
 3  3    5
 cos  2 x      Loai  .
  3 2
   
cos  2 x    1  2 x   k 2  x  k  k   
 3 3 6

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 31


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 7
x   6
k  1 
3  3 4 5  
Theo đề ra   x    k     k   k  0  x   .
2 6 2 3 3  6
 k 1 
 x  5
 6
2
Câu 49: Giải phương trình 3cos x  2 cos x  5  0 .
 
A. x  k . B. x    k . C. x   k 2 . D. x  k 2 .
2 2
Hướng dẫn giải::
Chọn D.
5
Ta có: 3cos 2 x  2 cos x  5  0  cos x  1 hoặc cos x   (loại vì 1  cos x  1 ).
3
Khi đó, cos x  1  x  k 2  k    .
Câu 50: Phương trình sin 2 x  sin 2 2 x  1 có nghiệm là:
    
 x  2  k x  3  k 2
A.  ( k  ) . B.  .
 x     k  x     k
 6  4
  
 x  12  k 3
C.  . D. Vô nghiệm.
 x     k
 3
Hướng dẫn giải::
Chọn A.
Ta có sin 2 x  sin 2 2 x  1  1  cos 2 x  2(1  cos 2 2 x)  2  2cos 2 2 x  cos 2 x  1  0 .
 
 cos 2 x  1  2 x    k 2  x  2  k
   (k  ) .
 cos 2 x  1  2 x     k 2  x     k
 2  3  6
2
Câu 51: Phương trình tan x  5tan x  6  0 có nghiệm là:

A. x   k ; x  arctan(6)  k  k   
4

C. x   k 2 ; x  arctan(6)  k 2  k   
4

B. x    k ; x  arctan(6)  k 2  k   
4
D. x  k  ; x  arctan(  6)  k   k    .
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
t  1
Đặt t  tan x , phương trình trở thành: t 2  5t  6  0   .
 t  6

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 32


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11


Với t  1 ta có tan x  1  x   k  k    .
4
Với t  6 ta có tan x  6  x  arctan  6   k  k    .
Câu 52: Giải phương trình  
3 tan 2 x  1  3 tan x  1  0
   
A. x   k , x   k , k   . B. x   k 2 , x   k 2 , k   .
4 6 3 4
   
C. x   k 2 , x   k 2 , k   . D. x   k , x   k , k   .
4 6 3 6
Hướng dẫn giải::
Chọn A.
 tan x  1
3 tan x  1  3 tan x  1  0  
2
   tan x  3
 3

Với tan x  1  x   k , k  
4
3 
Với tan x   x   k , k  
3 6
Câu 53: Phương trình tan x  3cot x  4 (với. k   .) có nghiệm là:
 
A.  k 2 , arctan 3  k 2 . B.  k .
4 4

C. arctan 4  k . D.  k , arctan 3  k .
4
Hướng dẫn giải::
Chọn D.
Điều kiện x  k  .
 
 tan x  1  x   k
2
tan x  3cot x  4  tan x  4 tan x  3  0 

4 k   .
 tan x  3  x  arctan 3  k
Câu 54: Phương trình tan x  3cot x  4 (với k   ) có nghiệm là
 
A.  k 2 , arctan 3  k 2 . B.  k .
4 4

C. arctan 4  k . D.  k , arctan 3  k .
4
Hướng dẫn giải::
Chọn D.

Đk: sin 2 x  0  x  k  x  k .
2
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương với.
 
 tan x  1  x   k
2
tan x  4 tan x  3  0    4  k   .
 tan x  3  x  arctan 3  k

Câu 55: Phương trình 3 tan 2 x   3  3  tan x  3  0 có nghiệm là

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 33


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

       
 x  4  k  x   4  k  x  4  k  x   4  k
A.  . B.  . C.  . D.  .
 x    k  x    k  x     k  x     k
 3  3  3  3
Hướng dẫn giải::
Chọn A.
 tan x  1
3 tan 2 x   3  3  tan x  3  0   .
 tan x  3

+) tan x  1  x   k  k  .
4

+) tan x  3  x   k  k  .
3
Câu 56: Phương trình 2 tan 2 x  3 tan x  1  0 có nghiệm là
 1
A. k ( k  ) . B.  k ; arctan( ) (k  ) .
4 2
 1  1
C.  k 2 , arctan( ) (k  ) . D.   k ; arctan( )  k (k  ) .
2 2 4 2
Hướng dẫn giải::
Chọn D.
  1
 1  x  arctan     k
tan x    2
Ta có 2 tan 2 x  3 tan x  1  0   2 (k  ) .
  
 tan x  1  x   4  k
Câu 57: Một họ nghiệm của phương trình tan 2 2 x  3tan 2x  2  0 là
     
A.   k . B.  k . C.   k . D.  k .
8 8 8 2 8 2
Hướng dẫn giải::
Chọn D.
 tan 2 x  1
tan 2 2 x  3tan 2x  2  0   .
 tan 2 x  2
  k 
+) tan 2 x  1  2 x   k  x   k   .
4 8 2
arctan 2 k
+) tan 2 x  2  2 x  arctan 2  k  x    k   .
2 2
Câu 58: Họ nghiệm của phương trình 3tan 2 x  2 cot 2 x  5  0 là
    1 2  1 2 
A.   k . B.  k . C.  arctan  k . D. arctan  k .
4 2 4 2 2 3 2 2 3 2
Hướng dẫn giải::
Chọn D.
 
ĐK 2 x  k  x  k .
2 4
3 tan 2 x  2 cot 2 x  5  0  3 tan 2 2 x  5 tan 2 x  2  0

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 34


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

    
 tan 2 x  1  2 x  4  k x  8  k 2
   k   .
 tan 2 x  2  2 x  arctan 2  k  x  1 arctan 2  k 
 3  
3 2 3 2
Câu 59: Trong các nghiệm sau, nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2 tan 2 x  5 tan x  3  0 là :
   5
A.  . B.  . C.  . D.  .
3 4 6 6
Hướng dẫn giải::
Chọn B.
Dùng chức năng CALC của máy tính để kiểm tra.
  
Câu 60: Số nghiệm của phương trình 2 tan x  2cot x  3  0 trong khoảng   ;   là :
 2 
A. 2 . B. 1 . C. 4 . D. 3 .
Hướng dẫn giải::
Chọn D.

Điều kiện: sin 2 x  0 .


Phương trình: 2 tan x  2cot x  3  0 .
 tan x  2
 2 tan x  3 tan x  2  0  
2
 tan x   1
 2
  
Dùng đường tròn lượng giác ta thấy trên khoảng   ;   phương trình có 3 nghiệm.
 2 
2
Câu 61: Giải phương trình : tan x  2 tan x  1  0 .
   
A.  k . B.   k . C.  k 2 . D. k .
4 2 4 2
Hướng dẫn giải::
Chọn B.

Ta có: tan 2 x  2 tan x  1  0  tan x  1  x    k  k    .
4
Câu 62: Nghiệm của phương trình tan x  cot x  2 là
 
A. x   k 2 , k   . B. x   k 2 , k   .
4 4
 
C. x   k , k   . D. x   k , k   .
4 4
Hướng dẫn giải:
Chọn D
tan x  cot x  2

Điều kiện: x  k
2
1
tan x  cot x  2  tan x   2
tan x

 tan 2 x  2 tan x  1  0  tan x   1  x   k , k  
4

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 35


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

tan x 1  
Câu 63: Phương trình 2
 cot  x   có nghiệm là:
1  tan x 2  4
      
A. x   k . B. x  k . C. x  k . D. x  k .
3 6 2 8 4 12 3
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
  
Điều kiện: x   k ; x   k , k 
2 4 2

1  tan x.tan
tan x 1   2 tan x 4
 cot  x    
2
1  tan x 2  4 2
1  tan x tan x  tan 
4
2 tan x 1  tan x 2
   2 tan x  1  tan x 
1  tan 2 x 1  tan x
 5
  x  k
tan x  2  3 12
2
 tan x  4tan x  1  0     k  
 tan x  2  3  x    k
 12
Câu 64: Phương trình 2 2  sin x  cos x  .cos x  3  cos 2 x có nghiệm là:
 
A. x   k , k   . B. x    k , k   .
6 6

C. x   k 2 , k   . D. Vô nghiệm.
3
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Ta có: 2 2  sin x  cos x  .cos x  3  cos 2 x
 2 2 sin x cos x  2 2 cos2 x  3cos 2 x  3sin 2 x  cos 2 x  sin 2 x
 
 sin 2 x  2 sin x cos x  2  2 cos2 x  0

 
 tan 2 x  2 tan x  2  2  0 (vì cos x  0 không là nghiệm của phương trình)
Phương trình vô nghiệm.
 sin 3 x  cos 3 x 
Câu 65: Giải phương trình 5  sin x    cos 2 x  3 .
 1  2 sin 2 x 
 
A. x    k 2 , k   . B. x    k 2 , k   .
3 6
 
C. x    k , k   . D. x    k , k   .
3 6
Hướng dẫn giải:
Chọn A
 3sin x  4sin 3 x  4 cos3 x  3cos x 
pt  5  sin x    cos 2 x  3
 1  2sin 2 x 

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 36


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 3  sin x  cos x   4  sin 3 x  cos3 x  


 5  s inx    cos 2 x  3
 1  2sin 2 x 
 
 1
2  cos x  
 5  sin x  sin x  cos x   2cos x  1  3  2cos x  5cos x  2  0 
2
2  x    k 2
 3
 cos x  2
1 4 tan x
Câu 66: Cho phương trình cos4 x   m . Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m
2 1  tan 2 x
phải thỏa mãn điều kiện:
5
A.   m  0 . B. 0  m  1 .
2
3 5 3
C. 1  m  . D. m   hay m  .
2 2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D

Điều kiện x   k , k   .
2
1 4 tan x 1
cos4 x  2
 m  cos4 x  4 tan x.cos2 x  m  cos 4 x  8 sin x. cos x  2 m .
2 1  tan x 2
 1  2sin 2 2 x  4 sin 2 x  2m  2 sin 2 2 x  4 sin 2 x  2m  1  0 1
Đặt t  sin 2 x  t   1;1 \ 0 .
1 trở thành 2t 2  4t  2m  1  0  2 ,    4  4 m  2  6  4m .
Ta xét 1 có nghiệm, tức là  2 có nghiệm to   1;1 .
3
Nếu   0  m  .  2 có nghiệm kép là t  1 , loại do t  1   1;1 \ 0 .
2
3
Nếu   0  m  .
2
1
Nếu  2 có nghiệm t  0  m   nghiệm còn lại là t  2   1;1 \ 0 .
2
 2  6  4m
1  1  t1  1  1  1 a 
Khi m  thì  2 phải có hai nghiệm thoả  2

2   1  t2  1  2  6  4m
 1  1  b
 2
 5
2  6  4m  2  6  4m  4  m   2 5 3
Giải  a  ,  a       m .
2  6  4m  2  6  4m  0 m  3 2 2
 2
2  6  4m  2  6  4m  4
Giải  b  ,  b      m  .
2  6  4m  2  6  4m  0
5 3
Khi đó, 1 có nghiệm khi   m  .
2 2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 37


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

5 3
Vậy 1 vô nghiệm khi m   hoặc m  .
2 2
1 2
Câu 67: Phương trình: 48  4
 2 1  cot 2 x.cot x   0 có các nghiệm là
cos x sin x
   
A. x   k , k   . B. x   k , k   .
16 4 12 4
   
C. x   k , k   . D. x   k , k   .
8 4 4 4
Hướng dẫn giải:
Chọn C

Điều kiện: sin 2 x  0  x  k .
2
cos 2 x.cos x  sin 2 x.sin x cos  2 x  x  1
Ta có: 1  cot 2 x.cot x   
sin 2 x.sin x 2sin x.cos x 2 sin 2 x
2

Do đó, phương trình tương đương:


1 1 sin 4 x  cos4 x 1
48  4
 4
 0  4
 48  1  sin 2 2 x  3sin 4 2 x
cos x sin x  sin x.cos x  2
Đặt t  sin 2 2 x , 0  t  1 ( Do điều kiện sin 2 x  0 ). Phương trình trở thành:
 1
1 2
t  2  n 
1  t  3t  
2 t   2  l 
 3
1  k
Suy ra: sin 2 2 x   cos 4 x  0  x   , k 
2 8 4
Câu 68: Phương trình cos 2 x  sin 2 x  2 cos x  1  0 có nghiệm là
 x  k 2
A.   , k  . B. x    k 2 , k   .
 x   k 2
 3
 
 x   k
 3
C. x   k 2 , k   . D.  , k  .
3  x     k
 3
Hướng dẫn giải:
Chọn B
2 2 2
cos 2 x  sin x  2 cos x  1  0  2 cos x  1  1  cos x  2 cos x  1  0
 cos 2 x  2 cos x  1  0  cos x   1  x    k 2  k   
    3
Câu 69: Phương trình: cos 4 x  sin 4 x  cos  x   .sin  3x     0 có nghiệm là:
 4  4 2
A. x  k 2  k    . B. x  k 3  k    .

C. x  k 4  k    . D. x   k  k   .
4
Hướng dẫn giải:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 38


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Chọn D.
    3 1 1    3
cos 4 x  sin 4 x  cos  x   .sin  3x     0  1  sin 2 2 x  sin  4 x    sin  2 x     0
 4  4 2 2 2  2  2
1 1 3 1 1 3
2 2 2

2

 1  sin 2 2 x    cos 4 x  sin 2 x    0  1  sin 2 2 x    1  2sin 2 2 x  sin 2 x    0
2 2
1 1 sin 2 x  1  
 sin 2 2 x  sin 2 x  1  0   .  2 x   2k  x   k ,  k   .
2 2 sin 2 x  2 (VN ) 2 4
Câu 70: Phương trình sin 3x  cos 2 x  1  2sin x cos 2 x tương đương với phương trình:
sin x  0 sin x  0
sin x  0 sin x  0 
A.  . B.  . C. 1. D.  .
 sin x  1  sin x   1  sin x  sin x   1
 2  2
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Phương trình  sin 3 x  cos 2 x  1  sin 3 x  sin x
sin x  0
 2 sin x  sin x  0  
2
.
sin x  1
 2
Câu 71: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos 5 x  cos 2 x  2sin 3x sin 2 x  0 trên  0; 2  là
A. 3 . B. 4 . C. 5 . D. 6 .
Hướng dẫn giải:
Chọn A
cos x  1  x    k 2
pt  cos5x  cos2x  cos5x  cos x  0  2 cos x  cos x  1  0  
2
1  
cos x   x    k 2
 2  3
  5 
Vì x   0; 2   x   , ,  . Vậy tổng các nghiệm là 3 .
 3 3 
cos4 x 
Câu 72: Số nghiệm của phương trình  tan 2 x trong khoảng  0;  là :
cos2 x  2
A. 2 . B. 4 . C. 5 . D. 3 .
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Điều kiện: cos 2 x  0  sin 2 x  1
cos4 x
Ta có :  tan 2 x  cos 4 x  sin 2 x  1  2sin 2 2 x  sin 2 x  2sin2 2 x  sin 2 x  1  0
cos2 x
 
sin 2 x  1  l   x   k
6
  k  
 sin 2 x  1  n  
  x   k
2  3
   
Vì x   0;   x  ; x 
 2 6 3

Câu 73: Nghiệm phương trình



cos x  cos x  2sin x   3sin x sin x  2  1
sin 2 x  1

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 39


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
A. x    k 2 . k   . B. x    k , k   .
4 4
 3 
C. x    k 2 , x    k 2 , k   . D. x    k 2 , k   .
4 4 4
Hướng dẫn giải:
Chọn D
 
 x   k 2
  4
Điều kiện sin 2 x  1  0  x   k  
4  x   3  k 2
 4
pt  cos 2 x  2 cos x.sin x  3sin 2 x  3 2 sin x  sin 2 x  1  2sin 2 x  3 2 sin x  1  0

  
2  x    k 2
sin x   
  2 
4  x    k 2
sin x  2  x  5  k 2  l  4
 4

Câu 74: Cho phương trình cos5x cos x  cos4 x cos2 x  3cos2 x  1 . Các nghiệm thuộc khoảng
  ;  của phương trình là:
2   2    
A.  , . B.  , . C.  , . D.  , .
3 3 3 3 2 4 2 2
Hướng dẫn giải::
Chọn D
Phương trình  cos5x cos x  cos4 x cos2 x  3cos2 x  1
1 1
  cos6 x  cos4 x    cos6 x  cos 2 x   3cos2 x  1  cos4 x  cos2 x  6cos2 x  2
2 2
2
 2cos 2 x  1  cos2 x  3  3cos2 x  2
 cos 2 x  1 
 2 cos 2 2 x  4 cos 2 x  6  0    x   k , k  .
 cos 2 x  3( PTVN ) 2
 
Vậy các nghiệm thuộc khoảng   ;   của phương trình là x   , x  .
2 2
CÁCH KHÁC:
 
Dùng chức năng CACL của máy tính cầm tay (casio 570 VN Plus, …), kiểm tra giá trị x   , x 
2 2
của đáp án D thỏa.
    5
Câu 75: Phương trình: sin 4 x  sin 4  x    sin 4  x    có nghiệm là:
 4  4 4
    
A. x   k . B. x   k . C. x   k . D. x    k 2 .
8 4 4 2 2
Hướng dẫn giải::
Chọn B
    5
sin 4 x  sin 4  x    sin 4  x   
 4  4 4

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 40


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

2 2
1 2 1    1     5
 1  cos 2 x   1  cos  2 x     1  cos  2 x    
4 4  2  4   2  4
2 2 2
 1  cos2 x   1  sin 2 x   1  sin 2 x   5
 1  2cos2 x  cos2 2 x  1  2sin 2 x  sin2 2 x  1  2sin 2 x  sin2 2  5
 cos 2 x  0  
 2cos 2 x  sin 2 2 x  1  0  cos 2 2 x  2cos 2 x  0    x   k , k  .
 cos 2 x  2( PTVN ) 4 2
CÁCH KHÁC:
Dùng chức năng CACL của máy tính cầm tay (như CASIO 570 VN Plus, …).
   
Câu 76: Phương trình: cos  2 x    cos  2 x    4sin x  2  2 1  sin x  có nghiệm là:
 4  4
       
 x   k 2 x   k 2
 x 
12
 k 2  6  3  x  4  k 2
A.  . B.  . C.  . D.  .
x  11  x  5 x  2 x  3
 k 2  k 2  k 2  k 2
 12  6  3  4
Hướng dẫn giải::
Chọn B
   
cos  2 x    cos  2 x    4sin x  2  2 1  sin x 
 4  4
1 1
  cos 2 x  sin 2 x    sin 2 x  cos 2 x   4sin x  2  2 1  sin x 
2 2
 2 cos 2 x  4 sin x  2  2 1  sin x 
 
 2 1  2sin 2 x   4sin x  2  2 1  sin x   0  2 2 sin 2 x  4  2 sin x  2  0
 
sin x  2  PTVN  x   k 2
 6
   k  
sin x  1 5
 x   k 2
2  6
CÁCH KHÁC:
Dùng chức năng CACL của máy tính cầm tay (như CASIO 570 VN Plus, …).
  
Kiểm tra giá trị x  của đáp án A, x  của đáp án C, x  của đáp án D đều không thỏa
12 3 4
phương trình (chú ý chỉ lấy một giá trị của họ nghiệm để thử cho đơn giản, các giá trị lấy ra không

thuộc họ nghiệm của đáp án khác); kiểm tra giá trị x  của đáp án B thỏa phương trình.
6

 
Kiểm tra giá trị x  của đáp án A, x  của đáp án C, x   của đáp án D đều không thỏa
8 2
phương trình (chú ý chỉ lấy một giá trị của họ nghiệm để thử cho đơn giản, các giá trị lấy ra không

thuộc họ nghiệm của đáp án khác); kiểm tra giá trị x  của đáp án B thỏa phương trình.
4

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 41


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 sin 3x  cos 3x  3  cos 2 x


Câu 77: Cho phương trình:  sin x   . Các nghiệm của phương trình thuộc
 1  2 sin 2 x  5
khoảng  0; 2  là:
 5  5  5  5
A. , . B. , . C. , . D. , .
12 12 6 6 4 4 3 3
Hướng dẫn giải::
Chọn D
1
Điều kiện: sin 2 x   . Phương trình đã cho tương đương:
2
 3sin x  4sin x  4cos3 x  3cos x  3  cos 2 x
3

 sin x  1  2sin 2 x  5
 
3 sin x  cos x   4  sin 3 x  cos3 x  3  cos 2 x
 sin x  
1  2sin 2 x 5
3 sin x  cos x   4  sin x  cos x  1  sin x.cos x  3  cos 2 x
 sin x  
1  2sin 2 x 5
 sin x  cos x  1  4 sin x.cos x  3  cos 2 x
 sin x  
1  2 sin 2 x 5
sin x  cos x  1  2 sin 2 x  3  cos 2 x
 sin x  
1  2 sin 2 x 5
3  cos2 x
 sin x  sin x  cos x   5cos x  3  cos2 x
5
 1
 cos x  
2
 2cos x  5cos x  2  0  2  x    k 2 , k   .
 3
cos x  2  PTVN 
 5
Vì các nghiệm của phương trình thuộc khoảng  0; 2  nên nghiệm của phương trình là x  ,x  .
3 3
CÁCH KHÁC:
Dùng chức năng CACL của máy tính cầm tay (như CASIO 570 VN Plus, …), kiểm tra các giá trị
 5
x  ,x  của đáp án D đều thỏa phương trình.
3 3
Câu 78: Tìm tất cả giá trị của m để phương trình sin 2 x  2  m  1 sin x cos x   m  1 cos 2 x  m có
nghiệm?
A. 0  m  1 . B. m  1 . C. 0  m  1 . D. m  0 .
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
1  cos 2 x 1  cos 2 x
pt    m  1 sin 2 x   m  1  m  2  m  1 sin 2 x  m cos 2 x  2  3m
2 2
2 2
Phương trình có nghiệm  4  m  1  m 2   2  3m   4m 2  4m  0  0  m  1
Câu 79: Để phương trình: sin 2 x  2  m  1 sin x  3m  m  2   0 có nghiệm, các giá trị thích hợp của
tham số m là:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 42


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 1 1  1 1
  m   m  2  m  1  1  m  1
A. 2 2. B. 3 3. C.  . D.  .
   0 m 1  3 m  4
1  m  2 1  m  3
Hướng dẫn giải::
Chọn B
Đặt t  sin x . Điều kiện t   1;1 . Phương trình trở thành: t 2  2  m  1 t  3m  m  2   0 (1). Đặt
f  t   t 2  2  m  1 t  3m  m  2  .
Phương trình có nghiệm thuộc đoạn  1;1  (1) có một nghiệm thuộc  1;1 hoặc có hai nghiệm
thuộc  1;1
   0

 f 1  0
 f  1 . f 1  0 hoặc  f  1  0

 1  S  1
 2
 4m 2  4m  1  0
 2
 3m  8m  3  0
 2 2

 3m  8m  3 3m  4m  1  0 hoặc  
2
 3m  4m  1  0
 1   m  1  1

m  
 1
 1 1   m  1  1 1
  m  3   m
 3 3 hoặc   3 3 hoặc m  
  1 
1  m  3 m3 1  m  3
3
 2  m  0

1 1
Vậy   m  hoặc 1  m  3 .
3 3
CÁCH KHÁC:
Dùng chức năng SOLVE của máy tính cầm tay (như CASIO 570 VN Plus, …), kiểm tra giá trị trong
khoảng như 4   3; 4  ở đáp án D không thoả, 3  1;3 ở đáp án B thì phương trình có nghiệm.
Vậy chọn đáp án B.
Câu 80: Để phương trình sin6 x  cos6 x  a | sin 2 x | có nghiệm, điều kiện thích hợp cho tham số a là:
1 1 3 1 1
A. 0  a  . B.  a  . C. a  . D. a  .
8 8 8 4 4
Hướng dẫn giải::
Chọn D
3
   
sin6 x  cos6 x  a | sin 2 x |  sin 2 x  cos2 x  3sin2 x.cos2 x. sin2 x  cos2 x  a sin 2 x
3 2
 1  3sin 2 x.cos 2 x  a sin 2 x .  1  sin 2 x  a sin 2 x .
4
2
 3 sin 2 x  4a sin 2 x  4  0 1 .
Đặt t  sin 2 x  0  t  1

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 43


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

1 trở thành 3t 2  4at  4  0  2  .


Để phương trình 1 có nghiệm thì phương trình  2  phải có nghiệm trong đoạn 0;1 .
  4a  12  0 a  
2

Xét phương trình  2  , ta có:  , nên  2  luôn có hai nghiệm phân biệt trái dấu.
 3.  4   0
 2a  4a 2  12
t1  0
 3
Do đó các nghiệm t1 , t2  t1  t2  thoả 
 2a  4a 2  12
t
 2  0 1
3
 2a  4a 2  12  0  2a  4a 2  12  0  a 
 
 
  2a  4a  12  0   4a 2  12  2a
2
 b .
 2  2
 2a  4a  12  3  4a  12  3  2a  c 

Xét  a  , 2a  4a 2  12  2a  4a 2  2a  2a  2a  2a  0  2 a  4 a 2  12  0  a   .
 4a 2  12  0

  2a  0
Xét  b  ,  b    4a 2  12  0  a   .

  2a  0
 2 2
 4a  12  4a
4a 2  12  0  3
a
  2 1
Xét  c  ,  c   3  2a  0  a
4a 2  12  9  12a  4a 2 a  1 4
  4
 4
Câu 81: Cho phương trình: 4 sin x  cos x  8 4
  
sin6 x  cos6 x  4sin 2 4 x  m trong đó m là tham
số. Để phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của m là:
3
A.  1  m  0 . B.   m  1 .
2
3 25
C. 2  m   . D. m   hay m  0 .
2 4
Hướng dẫn giải::
Chọn D
   
4 sin4 x  cos4 x  8 sin6 x  cos6 x  4sin 2 4 x  m
 1   3 
 4  1  sin 2 2 x   8  1  sin 2 2 x   4 1  cos2 4 x   m
 2   4 
 4cos2 4 x  4sin2 2 x  8  m  0  4cos2 4 x  2cos4 x  6  m  0 1
Đặt t  cos4 x  t   1;1 .
1 trở thành 4t 2  2t  6  m  0  2  ,   25  4 m .
Để tìm m sao cho 1 vô nghiệm, ta sẽ tìm m sao cho 1 có nghiệm rồi sau đó phủ định lại.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 44


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

1 có nghiệm thì  2  phải có nghiệm thoả to   1;1 .


25 1 25
Nếu   0  m   ,  2  có nghiệm kép t    1;1 , nên m   thoả 1 có nghiệm.
4 4 4
25  1  t1  1
Nếu   0  m   , khi đó  2  phải có hai nghiệm phân biệt thoả 
4  1  t2  1
 1  25  4m
 1  1 a 
4
 .
 1  25  4m
 1  1 b
 4
m  0
1  25  4m  4  25  4 m  5  25
Giải  a  ,  a      25    m  0
1  25  4m  4  25  4 m  3  m   4 4

1  25  4m  4  25  4m  5 25  4m  0 25
Giải  b  ,  b         m  4
1  25  4m  4  25  4m  3 25  4m  9 4
25
Kết hợp lại, 1 có nghiệm khi   m  0 .
4
25
Do đó 1 vô nghiệm khi m   hoặc m  0 .
4
CÁCH KHÁC:
Bài tóan đã cho trở thành tìm m sao cho phương trình 4t 2  2t  6  m (*) không có nghiệm t   1;1 .
 P  : y  4t 2  2t  6
Đặt 
 d  : y  m
Số nghiệm của phương trình (*) chính là số giao điểm của  P và  d  .
Phương trình (*) không có nghiệm t   1;1 khi chỉ khi  P và  d  không
giao nhau trong  1;1 .
25
Dựa vào đồ thị ta có m   hoặc m  0 .
4

sin 6 x  cos 6 x
Câu 82: Cho phương trình:  2m.tan 2 x , trong đó m là tham
cos 2 x  sin 2 x
số. Để phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là
1 1 1
A. m   hay m  . B. m   hay
8 8 4
1
m .
4
1 1 1 1
C. m   hay m  . D. m   hay m  .
8 8 4 4
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Điều kiện: cos 2 x  0

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 45


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

3
1  sin 2 2 x sin 2 x
pt  4  2m  3sin 2 2 x  8m sin 2 2 x  4  0 1
cos 2 x cos 2 x
Đặt t  sin 2 x,  1  t  1 . Phương trình trở thành:
 4m  16m 2  12
t1 
3
3t 2  8mt  4  0   .
 4 m  16 m 2  12
t2 
 3
Vì a.c  0  Phương trình  2  luôn có hai nghiệm trái dấu t2  0  t1 .
 4m  16m2  12  1
 1  16m 2  12  3  4m m  8
Do đó 1 có nghiệm   3
 
 2  16m 2  12  3  4m m   1
 4m  16m  12
 1  
 3 8

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 46


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP VỚI SIN VÀ COSIN

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP

+ Là phương trình có dạng f (sin x,cos x)  0 trong đó luỹ thừa của sinx và cosx cùng chẵn hoặc cùng
lẻ.
Cách giải: Chia hai vế phương trình cho cosk x  0 (k là số mũ cao nhất) ta được phương trình ẩn là
tan x .
Phương trình đẳng cấp bậc hai: a sin2x + b sinx.cosx + c cos2x = d (1)
Cách 1:
 Kiểm tra cosx = 0 có thoả mãn (1) hay không?

Lưu ý: cosx = 0  x   k  sin 2 x  1  sin x   1.
2
 Khi cos x  0 , chia hai vế phương trình (1) cho cos2 x  0 ta được:
a.tan 2 x  b.tan x  c  d (1  tan 2 x )
 Đặt: t = tanx, đưa về phương trình bậc hai theo t:
(a  d )t 2  b.t  c  d  0
Cách 2: Dùng công thức hạ bậc
1  cos 2 x sin 2 x 1  cos 2 x
(1)  a.  b.  c.  d
2 2 2
 b.sin 2 x  (c  a).cos 2 x  2 d  a  c (đây là PT bậc nhất đối với sin2x và cos2x)

B– BÀI TẬP

Câu 1: Phương trình 6sin 2 x  7 3 sin 2 x  8cos 2 x  6 có các nghiệm là:


   
 x  2  k  x  4  k
A.  , k  . B.  , k  .
 x    k  x    k
 6  3
   3
 x  8  k  x  4  k
C.  , k  . D.  , k  .
 x    k  x  2  k
 12  3
Hướng dẫn giải:
Chọn A.

TH1: cos x  0  sin 2 x  1 thỏa phương trình  phương trình có nghiệm x   k
2
TH2: cos x  0, chia cả hai vế cho cos 2 x ta được
6
6 tan 2 x  14 3 tan x  8  2
cos x

 6 tan 2 x  14 3 tan x  8  6 1  tan 2 x 
1 
 14 3 tan x  14  tan x   x   k
3 6

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 47


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
Vậy, phương trình có nghiệm x   k , x   k .
2 6
Câu 2: Phương trình  
3  1 sin 2 x  2 3 sin x cos x   
3  1 cos2 x  0 có các nghiệm là:
   
x    k x   k
A. 

4  
vôùi tan  2  3 , k   . B. 

4  
vôùi tan   2  3 , k   .
 x    k  x    k
   
x    k x   k
C. 

8  
vôùi tan   1  3 , k   . D. 

8  
vôùi tan   1  3 , k   .
 x    k  x    k
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
TH1: cos x  0  sin 2 x  1 không thỏa phương trình.
TH2: cos x  0, chia cả hai vế của phương trình cho cos 2 x ta được:
 
 tan x  1  x  4  k
  2
3  1 tan x  2 3 tan x  3  1  0   
 tan x  2  3  
 x  arctan 2  3  k

Câu 3: Giải phương trình 3sin 2 x  2sin 2 x cos 2 x  4cos 2 2 x  2.
2

1 k 1 k
A. x  arctan 3  , x  arctan(2)  , k .
2 2 2 2
1  73 k 1  73 k
B. x  arctan  , x  arctan  , k  .
12 2 12 2
1 1  73 k 1 1  73 k
C. x  arctan  , x  arctan  , k  .
2 6 2 2 6 2
3 k k
D. x  arctan  , x  arctan(1)  , k .
2 2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
TH1: cos 2 x  0  sin 2 2 x  1 không thỏa phương trình.
TH2: cos 2 x  0, chia cả hai vế của phương trình cho cos 2 2x ta được:
2
3tan 2 2 x  2 tan 2 x  4  2
cos 2 x

 3tan 2 2 x  2 tan 2 x  4  2 1  tan 2 2 x 
 1 k
 x  arctan 3 
 tan 2 x  3 2 2
 tan 2 2 x  tan 2 x  6  0   
 tan 2 x  2  x  1 arctan(2)  k
 2 2
2 2
Câu 4: Phương trình 2sin x  sin x cos x  cos x  0 có nghiệm là:
  1
A.  k , k   . B.  k , arctan    k , k   .
4 4 2
 1  1
C.   k , arctan    k , k   . D.   k 2 , arctan    k 2 , k   .
4 2 4 2
Hướng dẫn giải:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 48


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Chọn C.
TH1: cos x  0  sin 2 x  1 không thỏa phương trình.
TH2: cos x  0, chia cả hai vế của phương trình cho cos 2 x ta được:
 
 tan x  1  x    k
4
2 tan 2 x  tan x  1  0   
 tan x  1  x  arctan 1  k
 2  2
Câu 5: Một họ nghiệm của phương trình 2sin x  5sin x cos x  cos 2 x  2 là
2

   
A.  k , k   . B.   k , k   . C.  k , k   . D.   k , k  
6 4 4 6
.
Hướng dẫn giải:
Chọn C.

x   k không là nghiệm của phương trình
2
Chia 2 vế phương trình cho cos 2 x ta được
2 tan 2 x  5 tan x  1  2 1  tan 2 x   4 tan 2 x  5 tan x  1  0
 
 tan x  1  x  4  k
 
 tan x  1  x  arctan 1  k
 4  4
Câu 6: Một họ nghiệm của phương trình 2 3 cos2 x  6sin x cos x  3  3 là
3   
A.  k 2 , v k   . B.  k , k   . C.   k , k   . D.   k 2 ,
4 4 4 4
k  .
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
2 3 cos 2 x  6 sin x cos x  3  3  3 1  cos 2 x   3sin 2 x  3  3
1 3 3
 3 cos 2 x  3sin 2 x  3  cos 2 x  sin 2 x 
2 2 2
    
 2 x    k 2  x   k
  3 3 6 4
 cos  2 x     
 3 2  2 x       k 2  x    k
 3 6  12
Câu 7: Một họ nghiệm của phương trình 3sin x cos x  sin 2 x  2 là
1 
A. arctan  2   k , k   . B. arctan  2   k , k   .
2 2
1 
C.  arctan  2   k , k   . D. arctan  2   k , k   .
2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn A.

x   k không là nghiệm của phương trình
2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 49


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Chia 2 vế phương trình cho cos 2 x ta được 3 tan x  tan 2 x  2 1  tan 2 x 


 
2  tan x  1  x    k
 tan x  3 tan x  2  0    4
 tan x  2 
 x  arctan  2   k
Câu 8: Một họ nghiệm của phương trình 2sin 2 x  sin x cos x  3cos2 x  0 là
 3  3
A. arctan     k , k   . B.  arctan     k , k   .
 2  2
3  3
C. arctan    k , k   . D.  arctan    k , k   .
2  2
Hướng dẫn giải:
Chọn A.

x  k không là nghiệm của phương trình
2
Chia 2 vế phương trình cho cos2 x ta được
 
 tan x  1  x  4  k
2 tan x  tan x  3  0  
2

 tan x   3  x  arctan   3   k
 2   
 2
Câu 9: Một họ nghiệm của phương trình 3sin 2 x  4sin x cos x  5cos2 x  2 là
   3
A.   k 2 , k   . B.  k , k   . C.   k , k   . D.  k 2 ,
4 4 4 4
k  .
Hướng dẫn giải:
Chọn B.

x  k không là nghiệm của phương trình
2
Chia 2 vế phương trình cho cos2 x ta được
 
 tan x  1  x   k
3 tan x  4 tan x  5  2 1  tan x   tan x  4 tan x  3  0  
2 2 2
 4
 tan x  3  x  arctan 3  k

2 2
Câu 10: Phương trình : sin x  ( 3  1)sin x cos x  3 cos x  0 có họ nghiệm là
 3
A.   k , k   . B.  k , k   .
4 4
  
C.   k , k   . D.  k ,  k , k   .
3 4 3
Hướng dẫn giải:
Chọn D.

x  k không là nghiệm của phương trình
2
Chia 2 vế phương trình cho cos2 x ta được

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 50


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
 x   k
 tan x  1 4
tan 2 x   
3  1 tan x  3  0   
 x    k
 tan x  3
 3
Câu 11: Phương trình 3cos2 4 x  5sin 2 4x  2  2 3 sin 4 x cos 4 x có nghiệm là:
  
A. x    k , k   . B. x    k , k  .
6 12 2
   
C. x    k , k   . D. x    k , k   .
18 3 24 4
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
TH1: cos 4 x  0  sin 2 4 x  1 không thỏa phương trình.
TH2: cos 4 x  0, chia cả hai vế cho cos 2 4x ta được
2
3  5 tan 2 4 x  2
cos 4 x
 
 2 3 tan 4 x  3  5 tan 2 4 x  2 1  tan 2 4 x  2 3 tan 4 x

3   k
 3 tan 2 4 x  2 3 tan 4 x  1  0  tan 4 x    4 x    k  x   
3 6 24 4
  
Câu 12: Trong khoảng  0 ;  , phương trình sin 2 4 x  3.sin 4 x.cos4 x  4.cos2 4 x  0 có:
 2 
A. Ba nghiệm. B. Một nghiệm. C. Hai nghiệm. D. Bốn nghiệm.
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Nhận thấy cos 4 x  0 không là nghiệm phương trình, chia hai vế phương trình cho cos 4x , ta được
phương t:
  k
 x 
 tan 4 x  1 16 4
tan 2 4 x  3. tan 4 x  4  0    , k  .
 tan 4 x  4  x  1 arctan  4   k
 4 4
    5 1  1 
Do x   0 ;   x   ; ; arctan  4   ; arctan  4   
 2  16 16 4 4 4 2
2 2
Câu 13: Phương trình 2cos x  3 3 sin 2 x  4sin x  4 có họ nghiệm là
 
 x  2  k 
A.  , k  . B. x   k 2 , k   .
 x    k 2
 6
 
C. x   k , k   . D. x   k , k   .
6 2
Hướng dẫn giải:
Chọn A.

cos x  0  x   k : là nghiệm của phương trình
2
cos x  0 : Chia 2 vế phương trình cho cos2 x ta được

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 51


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

1 
2  6 3 tan x  4 tan 2 x  4 1  tan 2 x   tan x 
 x   k
3 6
2 2
Câu 14: Phương trình 2sin x  sin x cos x  cos x  0 (với k   ) có nghiệm là:
 1 
A.   k 2 ,arctan( )  k 2 . B.  k .
4 2 4
 1  1
C.  k ,arctan( )  k . D.   k ,arctan( )  k .
4 2 4 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D
 
Khi cos x  0  x   k : VT  2  VP  0  x   k  l 
2 2

Khi cos x  0  x   k : 2sin2 x  sin x cos x  cos2 x  0  2 tan 2 x  tan x  1  0
2
  
 tan x  1  x    k
4
 1  k  
 tan x   x  acr tan  1   k
 2   
 2
Câu 15: Giải phương trình cos3 x  sin 3 x  2  cos5 x  sin 5 x 
  1  1 
A. x    k 2 B. x    k  C. x    k  D. x    k
4 4 2 4 3 4
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
vì cos x  0 không là nghiệm của phương trình nên ta có
1 tan 2 x  tan 3 x(1 tan 2 x)  2 1 tan 5 x 
 tan 5 x  tan 3 x  tan 2 x  1  0  (tan 2 x  1)(tan 3 x  1)  0

 tan x  1  x    k .
4
cos x  sin 3 x  2  cos 5 x  sin 5 x   2 cos5 x  cos3 x  2sin 5 x  sin 3 x
3

Cách khác:  cos3 x  2cos2 x  1  sin 3 x  2sin 2 x  1  cos 2 x  cos3 x  sin 3 x 


  
    x k
x k 4 2 ; k 
 4 2  
  
 tan x  1 
x    k
4
2
Câu 16: Giải phương trình sin x  3tan x  cos x  4sin x  cos x 
  1 1
A. x 
4

 k 2 , x  arctan 1  2  k 2 B.  x 
4 2

 k  , x  arctan 1  2  k 
2

 2 2 
4 3

C. x   k  , x  arctan 1  2  k 
3
 
D.  x   k , x  arctan 1  2  k
4

Hướng dẫn giải:
Chọn D.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 52


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Phương trình  tan 2 x  tan x(1  tan 2 x)  4 tan x  1


 tan 3 x  tan 2 x  3 tan x  1  0
 (tan x  1)(tan 2 x  2 tan x  1)  0


 x   k , x  arctan 1  2  k .
4

Câu 17: Giải phương trình sin 2 x  tan x  1  3sin x  cos x  sin x   3
    1   2  
 x   4  k 2 x   4  k 2  x   4  k 3   x   4  k
A.  B.  C.  D. 
 x     k 2 x     k 1  x     k 2   x     k
 3  3 2  3 3  3
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Phương trình đã cho tương đương với
tan 2 x(tan x  1)  3tan x(1  tan x)  3(1  tan 2 x)
 
 x    k
4
 tan 3 x  tan 2 x  3tan x  3  0  
 x     k
 3
Câu 18: Giải phương trình 4sin x  3cos x  3sin x  sin 2 x cos x  0
3 3

   1  1
A. x   k 2 , x    k 2 B. x   k  , x    k 
4 3 4 2 3 2
 1  1  
C. x   k  , x    k  D. x   k , x    k
4 3 3 3 4 3
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Ta thấy cos x  0 không là nghiệm của phương trình
Nên phương trình  4 tan 3 x  3  3 tan x(1  tan 2 x)  tan 2 x  0
 tan x  1  
 tan 3 x  tan 2 x  3tan x  3  0    x   k , x    k .
 tan x   3 4 3
3
Câu 19: Giải phương trình 2 cos x  sin 3x
 1
 x  arctan(2)  k 2  x  arctan(2)  k 2 
A.  B. 
 x    k 2 x    k 1 
 4  4 2
 2
 x  arctan(2)  k 3   x  arctan(2)  k
C.  D. 

x   k  2  x    k
  4
4 3
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Phương trình  2 cos3 x  3sin x  4sin 3 x
 2  3 tan x 1  tan 2 x   4 tan 3 x  tan 3 x  3 tan x  2  0

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 53


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 x  arctan(2)  k
 tan x  2
 
 tan x  1  x    k
 4
Câu 20: Giải phương trình cos2 x  3 sin 2 x  1  sin 2 x
 1  2
 x  k 2  x  k   x  k   x  k
 2 3
A.  B.  C.  D.  
 x   k 2 x    k 1  x    k 2   x   k
 3    3
3 2 3 3
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
sin x  0  x  k
2
Phương trình  2sin x  2 3 sin x cos x  0     .
 tan x  3  x   k
 3
2 2
Câu 21: Giải phương trình 2 cos x  6sin x cos x  6 sin x  1
  1  2  1 2
A. x    k 2 ; x  arctan     k 2 B. x    k  ; x  arctan     k 
4  5 4 3  5 3
 1  1 1   1
C. x    k  ; x  arctan     k  D. x    k ; x  arctan     k
4 4  5 4 4  5
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Phương trình  5sin 2 x  6 sin x cos x  cos 2 x  0
  1
Giải ra ta được x    k ; x  arctan     k .
4  5

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 54


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG VÀ DẠNG ĐỐI XỨNG VỚI SIN VÀ COSIN

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP


Dạng 1: Là phương trình có dạng:
a(sin x  cos x)  b sin x cos x  c  0 (3)
Để giải phương trình trên ta sử dụng phép đặt ẩn phụ
 
Đặt: t  cos x  sin x  2.cos  x   ; t  2.
 4
1
 t 2  1  2 sin x .cos x  sin x.cos x  (t 2  1).
2
Thay và (3) ta được phương trình bậc hai theo t.
Ngoài ra chúng ta còn gặp phương trình phản đối xứng có dạng a(sin x −cos x) +b sin x cos x +c
=0
(3’) t    2; 2 
    
Để giải phương trình này ta cũng đặt t  sin x  cos x  2 sin  x     2
 4  sin x cos x  1  t
 2
Thay vào (3’) ta có được phương trình bậc hai theo t.
Lưu ý:
   
 cos x  sin x  2 cos  x    2 sin  x  
 4  4
   
 cos x  sin x  2 cos  x     2 sin  x  
 4  4
Dạng 2: a.|sinx  cosx| + b.sinx.cosx + c = 0
 
 Đặt: t  cos x  sin x  2. cos  x   ; Ñk : 0  t  2.
 4
1
 sin x.cos x   (t 2  1).
2
 Tương tự dạng trên. Khi tìm x cần lưu ý phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

B– BÀI TẬP
1
Câu 1: Phương trình sin x  cos x  1  sin 2 x có nghiệm là:
2
    
x  6  k 2  x  8  k
A.  , k  . B.  , k  .
x  k  x  k 
 4  2
   
 x   k  x   k 2
C. 4 , k  . D. 2 , k  .
 
 x  k  x  k 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
 
Đặt sin x  cos x  t , t  2  1  sin 2 x  t 2  sin 2 x  t 2  1

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 55


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

1 2 t  1 TM 
Ta có phương trình t  1   t  1  t 2  2t  3  0  
2 t  3  KTM 
  1   
t  1  sin x  cos x  1  sin  x     sin  x    sin
 4 2  4 4
  
 x  4  4  k 2  x  k 2
 
x    3  x    k 2
 k 2  2
 4 4
1
Câu 2: Phương trình sin3 x  cos3 x  1  sin 2 x có nghiệm là:
2
   
x   k x   k 2
A.  4 , k  . B.  2 , k  .
 
 x  k  x  k 2
 3 3
 x  4  k 
 x  k
C.  , k  . D. 2 , k  .
x  k  
  x   2k  1 
2
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
1 3
sin3 x  cos3 x  1  sin 2 x   sin x  cos x   3sin x cos x  sin x  cos x   1  sin x cos x
2
  t2 1
  2
Đặt t  sin x  cos x  2 sin  x   , t  2  1  sin 2 x  t  sin x cos x 
 4 2
 t 2 1  1 2 t  1 TM 
Ta có phương trình t 3  3t    1   t  1  t 3
 t 2
 3 t  3  0  2
 2  2 t  3  KTM 
  1   
t  1  sin x  cos x  1  sin  x     sin  x    sin
 4 2  4 4
  
 x  4  4  k 2  x  k 2
 
x    3   x    k 2
 k 2  2
 4 4
Câu 3: Giải phương trình 2sin 2 x   sin x  cos x   1  0
   1 
A. x  k , x   k hoặc x   arccos     k
2 4  2 2
1  1   1  1
B. x  k  , x   k  hoặc x   arccos    k 
3 2 3 4  2 2 3
2  2   1  2
C. x  k  , x   k  hoặc x   arccos    k 
3 2 3 4  2 2 3
   1 
D. x  k 2 , x   k 2 hoặc x   arccos     k 2
2 4  2 2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 56


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Hướng dẫn giải:


Chọn D
    t  2
Đặt t  sin x  cos x  2 cos  x    
 4  sin 2 x  t 2  1
1
Ta có : 2(t 2  1)  t  1  0  2t 2  t  1  0  t  1, t  
2
  1 
 t  1  cos  x     x  k 2 , x   k 2
 4 2 2
1   1   1 
 t    cos  x      x   arccos     k 2
2  4 2 2 4  2 2
Câu 4: Giải phương trình sin 2 x  12  sin x  cos x   12  0
  2
A. x   k , x    k 2 B. x   k 2 , x    k 
2 2 3
 1 2 
C. x   k  , x    k  D. x   k 2 , x    k 2
2 3 3 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D
    t  2
Đặt t  cos x  sin x  2 cos  x    
 4  sin 2 x  1  t 2
  1
Ta có: 1  t 2  12t  12  0  t  1  cos  x    
 4 2

 x   k 2 , x    k 2 .
2
 
Câu 5: Giải phương trình sin 2 x  2 sin  x    1
 4
   1  1 1
A. x   k , x   k , x    k 2 B. x   k  , x   k  , x    k 
4 2 4 2 2 2 2
 2  2  
C. x   k  , x   k  , x    k 2 D. x   k , x   k 2 , x    k 2
4 3 2 3 4 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D
   t  2
Đặt t  2 sin  x    sin x  cos x  
 4 sin 2 x  1  t
2

Ta có: 1  t 2  t  1  t  0, t  1
 
Từ đó ta tìm được: x   k , x   k 2 , x    k 2
4 2
Câu 6: Giải phương trình 1  tan x  2 2 sin x
 11 5
A. x   k , x   k , x    k
4 12 12
 2 11 2 5 2
B. x   k  , x  k ,x   k 
4 3 12 3 12 3

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 57


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 11 1 5
C. x   k 2 , x  k ,x    k 2
4 12 4 12
 11 5
D. x   k 2 , x   k 2 x , x    k 2
4 12 12
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Điều kiên: cos x  0
Phương trình  sin x  cos x  2 sin 2 x
    t  2
Đặt t  sin x  cos x  2 cos  x    
 4  sin 2 x  t 2  1
1
Ta có: t  2  t 2  1  2t 2  t  2  0  t  2, t  
2
 11 5
Từ đó tìm được: x   k 2 , x   k 2 x , x    k 2
4 12 12
Câu 7: Giải phương trình cos x  sin x  2sin 2 x  1
k 3 k 5 k 7 k
A. x  B. x  C. x  D. x 
2 2 2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D
2
   sin 2 x  1  t
Đặt t  sin x  cos x  2 cos  x    
 4 0  t  2
k
Ta có: t  2(1  t 2 )  1  2t 2  t  1  0  t  1  sin 2 x  0  x 
2
Câu 8: Giải phương trình cos3 x  sin 3 x  cos 2 x
   2 
A. x    k 2 , x    k , x  k B. x    k  , x    k , x  k
4 2 4 3 2
 1  2  
C. x    k  , x    k  , x  k 2 D. x    k , x    k 2 , x  k 2
4 3 2 3 4 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Phương trình  (sin x  cos x )(1  sin x cos x)  (sin x  cos x )(cos x  sin x )
  sin x  cos x 1  sin x cos x  cos x  sin x   0
 
Từ đó ta tìm được: x    k , x    k 2 , x  k 2
4 2
Câu 9: Giải phương trình cos3 x  sin 3 x  2 sin 2 x  sin x  cos x
k 3 k 5 k
A. x  B. x  C. x  k D. x 
2 2 2
Hướng dẫn giải:
Phương trình   cos x  sin x 1  sin x cos x   2sin 2 x  sin x  cos x

    t  2
Đặt t  sin x  cos x  2 cos  x    
 4  sin 2 x  t 2  1

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 58


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 t 2 1  2 2 k
Ta có: t 1    2(t  1)  t  t  1  sin 2 x  0  x 
 2  2

1 1 10
Câu 10: Giải phương trình cosx   sinx  
cos x sin x 3
 2  19  2  19
A. x   arccos  k 2 B. x   arccos  k 2
4 3 2 4 2
 2  19  2  19
C. x   arccos  k D. x   arccos  k 2
4 2 4 3 2
Hướng dẫn giải:
sin x  cos x 10
Phương trình  sin x  cos x  
sin x cos x 3
    t  2
Đặt t  sin x  cos x  2 cos  x    
 4  sin 2 x  t 2  1
2t 10
Ta có: t  2
  3t (t 2  1)  6t  10(t 2  1) (t  1)
t 1 3
2  19
 3t 3  10t 2  3t  10  0  (t  2)(3t 2  4t  5)  0  t 
3
   2  19  2  19
 cos  x     x   arccos  k 2
 4 3 2 4 3 2
Câu 11: Cho phương trình sin x cos x  sin x  cos x  m  0 , trong đó m là tham số thực. Để phương
trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là
1 1 1 1
A. 2  m    2 . B.   2  m  1 . C. 1  m   2 . D.  2  m  2 .
2 2 2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
  t2 1
 4
 
Đặt t  sin x  cos x  2 sin  x   , t  2  1  sin 2 x  t 2  sin x cos x 
2
 t 2 1 1 2 1
Ta có phương trình    t  m  0  m   t  t  1 .
 2  2 2
Phương trình có nghiệm khi phương trình 1 có nghiệm t    2; 2 
1 1
Xét hàm số y   t 2  t  trên   2; 2 
2 2
x  2 1 2
1
y
1 1
 2 2
2 2
1
Từ BBT suy ra   2  m  1
2
Câu 12: Phương trình 2sin 2 x  3 6 sin x  cos x  8  0 có nghiệm là

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 59


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
 x  3  k  
x   k
A.  , k  . B.  4 , k  .
 x  5  k 
  x  5  k
3
   
 x  6  k  x  12  k
C.  , k  . D.  , k  .
 x  5  k  x  5  k
 4  12
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
 
 
Đặt t  sin x  cos x  2 sin  x   , 0  t  2  1  sin 2 x  t 2  sin 2 x  t 2  1
 4
t  6  KTM 

Ta có 2  t 2  1  3 6t  8  0  2t 2  3 6t  6  0   6 .
 t   TM 
 2
   
sin  x  4   sin 3
6   3  
t  sin  x    
2  4 2     
sin  x    sin   
  4  3
    
x  4   k 2  x   k 2
3 12
 
x   
2
 k 2  x  5  k 2  
x   k
 4 3  12  12
   .
x   
   k 2 x   7
 k 2 x  5
 k
 4 3  12  12
  4  13
x    k 2 x   k 2
 4 3  12

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 60


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

PHẦN I: ĐỀ BÀI

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VỚI SIN VÀ COSIN

Có dạng: a sinx + b cosx = c (1)


Cách 1:
 Chia hai vế phương trình cho a2  b2 ta được:
a b c
(1)  sin x  cos x 
a 2  b2 a2  b2 a2  b2
a b
 Đặt: sin  
2 2
, cos  
2 2
  0, 2 
a b a b
c
phương trình trở thành: sin  .sin x  cos  .cos x 
a2  b2
c
 cos( x   )   cos  (2)
2 2
a b
 Điều kiện để phương trình có nghiệm là:
c
 1  a2  b 2  c 2 .
a 2  b2
 (2)  x      k 2 (k  Z )
Lưu ý:
1 3  
 sin x  3 cos x  2  sin x  cos x   2sin( x  )
2 2  3
 3 1  
 3 sin x  cos x  2  sin x  cos x   2sin( x  )
 2 2  6
 1 1  
 sin x  cos x  2  sin x  cos x   2 sin( x  ) .
 2 2  4
Cách 2:
x 
a) Xét x    k 2    k có là nghiệm hay không?
2 2
x
b) Xét x    k 2  cos  0.
2
x 2t 1  t2
Đặt: t  tan , thay sin x  , cos x  , ta được phương trình bậc hai theo t:
2 1  t2 1  t2
(b  c)t 2  2at  c  b  0 (3)
Vì x    k 2  b  c  0, nên (3) có nghiệm khi:
 '  a2  (c 2  b 2 )  0  a2  b2  c 2 .
x
Giải (3), với mỗi nghiệm t0, ta có phương trình: tan  t0 .
2
Ghi chú:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 1


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

1) Cách 2 thường dùng để giải và biện luận.


2) Cho dù cách 1 hay cách 2 thì điều kiện để phương trình có nghiệm: a2  b2  c 2 .
3) Bất đẳng thức B. C. S:
y  a.sin x  b.cos x  a2  b2 . sin 2 x  cos2 x  a 2  b2
sin x cos x a
 min y   a2  b2 vaø max y  a2  b2    tan x 
a b b

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất theo sin x và cos x
A. sin 2 x  cos x  1  0 . B. sin 2 x  cos x  0 .
C. 2cos x  3sin x  1 . D. 2cos x  3sin 3x  1 .
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm:
A. 2 cos x  3  0 . B. 3sin 2 x  10  0 .
2
C. cos x  cos x  6  0 . D. 3sin x  4 cos x  5 .
Câu 3: Phương trình nào sau đây vô nghiệm
1
A. sin x  . B. 3 sin x  cos x  3 .
3
C. 3 sin 2 x  cos 2 x  2 . D. 3sin x  4cos x  5 .
Câu 4: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
1
A. cos x  . B. 3 sin x  cos x  1.
3
C. 3 sin 2 x  cos 2 x  2 . D. 3sin x  4cos x  6 .
Câu 5: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A. 2sin x  cos x  3 . B. tan x  1 .
C. 3 sin 2 x  cos 2 x  2 . D. 3sin x  4cos x  5 .
Câu 6: Phương trình nào sau đây vô nghiệm.
1
A. sin x  . B. 3 sin x  cos x  1 .
4
C. 3 sin 2 x  cos 2 x  4 . D. 3sin x  4cos x  5 .
Câu 7: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?
1 1
A. 3 sin x  2 B. cos 4 x 
4 2
2
C. 2sin x  3cos x  1 D. cot x  cot x  5  0
Câu 8: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. 3 sin 2 x  cos 2 x  2 B. 3sin x  4cos x  5

C. sin x  cos D. 3 sin x  cos x  3
4
Câu 9: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A. sin x  cos x  3 B. cosx  3sinx  1
C. 3 sin 2 x  cos 2 x  2 D. 2sinx  3cos x  1
Câu 10: Trong các phương trình phương trình nào có nghiệm:.
A. sin x  2cos x  3 . B. 2 sin x  cos x  2 .
C. 2 sin x  cos x  1 . D. 3 sin x  cos x  3 .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 2


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Câu 11: Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm:
A. sin x  cos x  3 . B. 2 sin x  cos x  1 .
C. 2 sin x  cos x  1 . D. 3 sin x  cos x  2 .
Câu 12: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:
1 1
A. 3 sin x  2 . B. cos 4 x  .
4 2
2
C. 2 sin x  3 cos x  1 . D. cot x  cot x  5  0 .
Câu 13: Phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
A. cos3x  3 sin 3x  2 . B. cos3x  3 sin 3x  2 .
    
C. sin x  . D. 3sin  x    4 cos  x    5  0 .
3  3  3
Câu 14: Nghiệm của phương trình cos x  sin x  1 là:
 
A. x  k 2 ; x   k 2 . B. x  k ; x    k 2 .
2 2
 
C. x   k ; x  k 2 . D. x   k ; x  k .
6 4
Câu 15: Nghiệm của phương trình cos x  sin x  1 là:
 
A. x    k 2 ; x    k 2 . B. x    k 2 ; x   k 2 .
2 2
 
C. x    k ; x  k 2 . D. x   k ; x  k .
3 6
Câu 16: Nghiệm của phương trình sin x  3 cos x  2 là:
 5  3
A. x    k 2 ; x   k 2 . B. x    k 2 ; x   k 2 .
12 12 4 4
 2  5
C. x   k 2 ; x   k 2 . D. x    k 2 ; x    k 2 .
3 3 4 4
Câu 17: Nghiệm của phương trình sin x – 3 cos x  0 là:
   
A. x   k 2 . B. x  k 2 . C. x   k . D. x   k .
6 3 6 3
Câu 18: Phương trình lượng giác: cos x  3 sin x  0 có nghiệm là
  
A. x   k . B. Vô nghiệm. C. x    k . D. x   k .
6 6 2
Câu 19: Số nghiệm của phương trình sin x  cos x  1 trên khoảng  0;   là
A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. 3 .
Câu 20: Nghiệm của phương trình: sin x  cos x  1 là :
 
 x  k 2  x   k 2
 4
A. x  k 2 . B.  . C. x   k 2 . D.  .
 x    k 2 4  x     k 2
 2  4
Câu 21: Nghiệm của phương trình sin x  3 cos x  2 là:
5 5  
A. x   k . B. x   k 2 . C. x    k . D. x   k 2 .
6 6 6 6

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 3


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Câu 22: Phương trình  


3  1 sin x   
3  1 cos x  3  1  0 có các nghiệm là
   
 x   4  k 2  x   2  k 2
A.  ,k  . B.  ,k  .
 x    k 2  x    k 2
 6  3
   
 x   6  k 2  x   8  k 2
C.  ,k  . D.  ,k  .
 x    k 2  x    k 2
 9  12
Câu 23: Nghiệm của phương trình sin x  3 cos x  2 là
 3  5
A. x    k 2 , x   k 2 , k   . B. x    k 2 , x   k 2 , k   .
4 4 12 12
 2  5
C. x   k 2 , x   k 2 , k   . D. x    k 2 , x    k 2 , k   .
3 3 4 4
Câu 24: Nghiệm của phương trình sin 2 x  3 cos 2 x  0 là
   
A. x   k , k   . B. x   k , k   . C. x   k , k   . D.
3 2 6 3
 
x   k ,k  .
6 2
Câu 25: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình: sin x  cos x  1 .
 x  k 2
A. x  k 2 , k  . B.  ,k .
 x    k 2
 2
 
 x   k 2
 4
C. x   k 2 , k   . D.  ,k  .
4  x     k 2
 4
Câu 26: Phương trình: 3.sin 3x  cos3x  1 tương đương với phương trình nào sau đây:
  1      1   1
A. sin  3x     B. sin  3x     C. sin  3x     D. sin  3x   
 6 2  6 6  6 2  6 2
1 3
Câu 27: Phương trình sin x  cos x  1 có nghiệm là
2 2
5 5
A. x   k 2 , k  . B. x    k , k  .
6 6
 
C. x   k 2 , k  . D. x   k 2 , k   .
6 6
Câu 28: Phương trình 3cos x  2 | sin x | 2 có nghiệm là:
   
A. x   k . B. x   k . C. x   k . D. x   k .
8 6 4 2
Câu 29: Với giá trị nào của m thì phương trình (m  1) sin x  cos x  5 có nghiệm.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 4


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

m  1
A. 3  m  1 . B. 0  m  2 . C.  . D.  2  m  2 .
 m  3
Câu 30: Điều kiện để phương trình m sin x  3cos x  5 có nghiệm là :
 m  4
A. m  4 . B. 4  m  4 . C. m  34 . D.  .
m  4
Câu 31: Với giá trị nào của m thì phương trình sin x  cos x  m có nghiệm:
A.  2  m  2 . B. m  2 . C. 1  m  1 . D. m  2 .
Câu 32: Cho phương trình:  m  2  cos x  2m sin 2 x  1  0 . Để phương trình có nghiệm thì giá trị
2 2

thích hợp của tham số m là


1 1 1 1
A. 1  m  1 . B.   m  . C.   m  . D. | m | 1 .
2 2 4 4
m
Câu 33: Tìm m để pt sin 2 x  cos 2 x  có nghiệm là
2
A. 1  3  m  1  3 . B. 1  2  m  1  2 .
C. 1  5  m  1  5 . D. 0  m  2 .
Câu 34: Điều kiện có nghiệm của pt a sin 5 x  b cos 5 x  c là
A. a 2  b 2  c 2 . B. a 2  b 2  c 2 . C. a 2  b 2  c 2 . D. a 2  b 2  c 2 .
Câu 35: Điều kiện để phương trình m sin x  8cos x  10 vô nghiệm là
 m  6
A. m  6 . B.  . C. m  6 . D. 6  m  6 .
m  6
Câu 36: Điều kiện để phương trình 12sin x  m cos x  13 có nghiệm là
 m  5
A. m  5 . B.  . C. m  5 . D. 5  m  5 .
m  5
Câu 37: Tìm điều kiện để phương trình m sin x  12cos x  13 vô nghiệm.
 m  5
A. m  5 . B.  . C. m  5 . D. 5  m  5 .
m  5
Câu 38: Tìm điều kiện để phương trình 6sin x  m cos x  10 vô nghiệm.
 m  8
A.  . B. m  8 . C. m  8 . D. 8  m  8 .
m  8
Câu 39: Tìm m để phương trình 5cos x  m sin x  m  1 có nghiệm
A. m  13 . B. m  12 . C. m  24 . D. m  24 .
Câu 40: Tìm điều kiện của m để phương trình 3sin x  m cos x  5 vô nghiệm.
 m  4
A.  . B. m  4 . C. m  4 . D. 4  m  4 .
m  4
Câu 41: Điều kiện để phương trình m.sin x  3cos x  5 có nghiệm là
 m  4
A. m  4 . B. 4  m  4 . C. m  34 . D.  .
m  4
 
Câu 42: Tìm m để phương trình 2sinx  mcosx  1  m (1) có nghiệm x    ;  .
 2 2 
A.  3  m  1 B.  2  m  6 C. 1  m  3 D.  1  m  3
Câu 43: Tìm m để phương trình msinx  5cosx  m  1 có nghiệm.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 5


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

A. m  12 B. m  6 C. m  24 D. m  3
Câu 44: Điều kiện để phương trình m.sin x  3cos x  5 có nghiệm là :
 m  4
A.  . B. m  4 . C. m  34 . D. 4  m  4 .
m  4
Câu 45: Để phương trình cos x  sin x  m có nghiệm, ta chọn:
A. 1  m  1 . B. 0  m  2 . C. m tùy ý. D.  2  m  2 .
Câu 46: Phương trình m cos 2 x  sin 2 x  m  2 có nghiệm khi và chỉ khi
 3  4 4  3 
A. m   ;  . B. m   ;  . C. m   ;   . D. m   ;   .
 4   3  3  4 
Câu 47: Cho phương trình 4sin x  ( m  1) cos x  m . Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương
trình có nghiêm:
17 17 17 17
A. m  . B. m   . C. m  . D. m  .
2 2 2 2
Câu 48: Phương trình 3sinx – 4cosx  m có nghiệm khi
A. 5  m  5 A. m 5 hoặc m –5 C. m 5 D. m –5
Câu 49: Cho phương trình lượng giác: 3sinx   m  1 cosx  5 . Định m để phương trình vô nghiệm.
A. 3  m  5 B. m  5 C. m  3 hay m  5 D. 3  m  5
Câu 50: Cho phương trình m sin x  1  3m cos x  m  2 . Tìm m để phương trình có nghiệm.
1 1
A.  m  3 B. m 
3 3
C. Không có giá trị nào của m D. m  3
Câu 51: Tìm m để phương trình 2sin 2 x  m sin 2 x  2m vô nghiệm.
m  0 m  0
4 4
A. 0  m  . B.  . C. 0  m  . D.  .
3 m  4 3 m  4
 3  3
Câu 52: Tìm m để phương trình m sin x  5cos x  m  1 có nghiệm:
A. m  12 . B. m  6 . C. m  24 . D. m  3 .
   
Câu 53: Cho phương trình sin  x    3 cos  x    2m . Tìm m để phương trình vô nghiệm.
 3  3
A.  ; 1  1;   . B.  ;  1  1;   . C.  1;1 . D. m   .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 6


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT VỚI SIN VÀ COSIN


2
Câu 1: Giải phương trình 5sin 2 x  6 cos x  13 .
A. Vô nghiệm. B. x  k , k   .
C. x    k 2 , k   . D. x  k 2 , k   .
Câu 2: Phương trình sin x  cos x  2 sin 5 x có nghiệm là
     
x  4  k 2  x  12  k 2
A.  ,k . B.  ,k  .
x    k  x    k 
 6 3  24 3
     
 x   k  x   k
16 2 18 2
C.  ,k . D.  ,k  .

x   k  
x   k 
 8 3  9 3
Câu 3: Phương trình 2sin 2 x  3 sin 2 x  3 có nghiệm là
 2 4
A. x   k , k   . B. x   k , k   . C. x   k , k   . D.
3 3 3
5
x  k , k   .
3
Câu 4: Phương trình sin 8 x  cos 6 x  3  sin 6 x  cos 8 x  có các họ nghiệm là:
       
 x  4  k  x  3  k  x  5  k  x  8  k
A.  . B.  . C.  . D.  .
x    k  x    k  x    k  x    k 
 12 7  6 2  7 2  9 3
Câu 5: Phương trình: 3sin 3x  3 cos9 x  1  4sin 3 3 x có các nghiệm là:
  2   2   2   
x   6  k 9 x   9  k 9  x   12  k 9  x   54  k 9
A.  . B.  . C.  . D. 
 x  7  k 2  x  7  k 2  x  7  k 2  x    k 2
 6 9  9 9  12 9  18 9
3 1
.Câu 6: Phương trình 8cos x   có nghiệm là:
sin x cos x
           
 x  16  k 2  x 
12
 k
2.  x  k
8 2 x  9  k 2
A.  . B.  C.  . D.  .
 x  4  k 
 x   k  
x   k  x  2  k
 3  3  6  3
Câu 7: Phương trình sin 4 x  cos7 x  3(sin 7 x  cos4x)  0 có nghiệm là
  
 x   k 2
  6 3
A. x   k 2 , k   . B.  (k  Z ) .
6 3  x  5  k 2 
 66 11

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 7


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

5 
C. x   k 2 , k  . D. khác
66 11
2
 x x
Câu 8: Phương trình:  sin  cos   3cosx = 2 có nghiệm là:
 2 2
   
 x    k   x    k 2
6 6
A.  k  Z  B.  k  Z 
 x    k  x    k 2
 2  2
 
C. x    k 2 , k   D. x   k , k  
6 2
     
Câu 9: Phương trình: 2 3 sin  x   cos  x    2 cos 2  x    3  1 có nghiệm là:
 8  8  8
 3  3  5  5
 x  8  k  x  4  k  x  4  k  x  8  k
A.  . B.  . C.  . D.  .
 x  5  k  x  5  k  x  5  k  x  7  k
 24  12  16  24
   2 
Câu 10: Phương trình: 4 sin x.sin  x   .sin  x    cos 3x  1 có các nghiệm là:
 3  3 
  2    
x  6  k 3  x  4  k 
x 

 k 2  x  2  k 2
A.  . B.  . C.  3 . D.  .
x  k 2 x  k   x  k 
   x  k 
3 3 4
Câu 11: Phương trình 2 2 sin x  cos x  .cos x  3  cos 2 x có nghiệm là:
  
A. x   k . B. x    k . C. x   k 2 . D. Vô nghiệm.
6 6 3
    2 
Câu 12: Phương trình 2 3 sin  x   cos  x    2 cos  x    3  1 có nghiệm là:
 8  8  8
 3  3
 x  8  k  x  4  k
A.  ,k . B.  ,k .
 x  5  k  x  5  k
 24  12
 5  5
 x  4  k  x  8  k
C.  ,k . D.  ,k  .
 x  5  k  x  7  k
 16  24
1 1 2
Câu 13: Giải phương trình  
sin 2 x cos 2 x sin4x

A. x  k , x   k , k  . B. x  k , k   .
4

C. Vô nghiệm. D. x   k , k   .
4
Hướng dẫn giải:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 8


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Chọn C.
sin 2 x  0
Điều kiện:   sin 4 x  0 .
cos 2 x  0
2
Phương trình đề bài  sin 2 x  cos 2 x  1 . Suy ra:  sin 2 x  cos 2 x   1  sin 4 x  0 (loại)
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 9


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƯA VỀ TÍCH

Câu 1: Phương trình 1  cosx  cos2 x  cos3x  sin2 x  0 tương đương với phương trình.
A. cosx  cosx  cos3 x   0 . B. cosx  cosx  cos2 x   0 .
C. sinx  cosx  cos2 x   0 . D. cosx  cosx  cos2 x   0 .
Câu 2: Phương trình sin 3x  4sin x.cos 2 x  0 có các nghiệm là:
 x  k 2  x  k
A.   , k, n   . B.   , k, n   .
 x    n  x    n
 3  6
   2
x  k 2 x  k 3
C.  , k, n   . D.  , k, n   .
 x     n  x   2  n
 4  3
  69 
 của phương trình 2sin 3 x 1  4 sin x   0 là:
2
Câu 3: Số nghiệm thuộc  ;
14 10 
A. 40 . B. 34 . C. 41 . D. 46 .
2
Câu 4: Nghiệm dương nhỏ nhất của pt  2sin x  cos x 1  cos x   sin x là:
 5 
A. x  B. x  C. x   D. x 
6 6 12
2
Câu 5: [1D1-2] Nghiệm của pt cos x  sin x cos x  0 là:
  
A. x   k ; x   k B. x   k
4 2 2
 5 7
C. x   k D. x   k ; x   k
2 6 6
Câu 6: Nghiệm dương nhỏ nhất của pt 2sin x  2 2 sin x cos x  0 là:
3  
A. x  B. x  C. x  D. x  
4 4 3
Câu 7: Tìm số nghiệm trên khoảng ( ; ) của phương trình :
2( sinx  1)( sin2 2 x  3sinx  1)  sin4 x.cosx
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
2 2
Câu 8: Giải phương trình sin 2 x  cos 3x  1 .

A. x  k 2π, k  B. x  k , k 
5
π
C. x  π  kπ, k   D. x  kπ  x  k ,k 
5
Câu 9: Phương trình 4 cos x  2 cos 2 x  cos 4 x  1 có các nghiệm là:
    
 x   k  x k
A. 2 ,k  . B. 4 2 ,k .
 
 x  k 2  x  k

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 10


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

  2   
x  3  k 3 x  6  k 3
C.  ,k  . D.  ,k .
x  k  x  k 
 2  4
Câu 10: Phương trình 2sin x  cos x  sin 2 x  1  0 có nghiệm là:
   
 x  6  k  x  6  k 2
 
 5 5
A. x   k , k   . B.  x   k 2 , k   .
 6  6
 
 x  k  x  k 2
 
   
 x   k 2   x   k 2
6 6
 
  
C. x    k 2 , k   . D.  x    k 2 , k   .
 6  6
 
 x  k 2  x  k 
 
Câu 11: Phương trình sin 3 x  cos 2 x  1  2 sin x cos 2 x tương đương với phương trình
sin x  0 sin x  0
 sin x  0 sin x  0
A. . B.  . C.  . D.  .
sin x  1 sin x  1 sin x  1 sin x   1
 2  2
2
Câu 12: Giải phương trình sin 2 x  cot x  tan 2 x   4cos x .
   
A. x   k , x    k , k   . B. x   k , x    k 2 , k   .
2 6 2 6
   
C. x   k , x    k 2 , k   . D. x   k , x    k , k   .
2 3 2 3
3 3
Câu 13: Giải phương trình cos x  sin x  cos 2 x .
   
A. x  k 2 , x   k , x   k , k   . B. x  k 2 , x   k  , x   k 2 , k   .
2 4 2 4
   
C. x  k 2 , x   k  , x   k , k   . D. x  k , x   k , x   k , k   .
2 4 2 4
Câu 14: Giải phương trình 1  sin x  cos x  tan x  0 .
 
A. x    k 2 , x   k , k   . B. x    k 2 , x    k 2 , k   .
4 4
 
C. x    k 2 , x   k 2 , k   . D. x    k 2 , x    k , k   .
4 4
2
Câu 15: Một họ nghiệm của phương trình cos x.sin 3x  cos x  0 là :
     
A.  k . B. k . C. k . D. k .
6 3 6 3 2 4
Câu 16: Phương trình 2 sin x  cot x  1  2 sin 2 x tương đương với phương trình
 2sin x  1  2sin x  1
A.  . B.  .
sin x  cos x  2sin x cos x  0 sin x  cos x  2sin x cos x  0

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 11


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 2sin x  1  2sin x  1
C.  . D.  .
sin x  cos x  2sin x cos x  0 sin x  cos x  2sin x cos x  0
Câu 17: Giải phương trình sin 3 x  cos 3 x  2  sin 5 x  cos5 x  .
  k
A. x   k , k   . B. x   , k  .
4 4 2
 
C. x   k 2 , k   . D. x    k 2 , k   .
4 4
Câu 18: Giải phương trình tan x  tan 2 x   sin 3x.cos 2 x
k k 
A. x  , x    k 2 , k   . B. x  ,x   k 2 , k   .
3 3 2
k
C. x  , k  . D. x  k 2 , k   .
3
x  x 
Câu 19: Cho phương trình sin 2    tan 2 x  cos 2  0 (*) và x    k (1), x    k 2 (2),
2 4 2 4

x  k 2 (3), với k  . Các họ nghiệm của phương trình (*) là:
2
A. (1) và (2). B. (1) và (3). C. (1), (2) và (3). D. (2) và (3).
Câu 20: Phương trình 2 3 sin 5x cos3x  sin 4 x  2 3 sin 3x cos5 x có nghiệm là:
k 1 3 k k 3 k
A. x  , x   arccos  , k  . B. x 
, x   arccos  , k  .
4 4 12 2 4 48 2
k
C. Vô nghiệm. D. x  , k  .
2
Câu 21: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sin x  sin 2 x  cos x  2cos2 x là :
 2  
A. . B. . C. . D. .
6 3 4 3

Vậy nghiệm dương nhỏ nhất là x  .
4
Câu 22: Một nghiệm của phương trình lượng giác: sin 2 x  sin 2 2 x  sin2 3x  2 là.
   
A. B. C. D. .
3 12 6 8
Câu 23: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 cos2 x  cos x  sin x  sin 2 x là?
   2
A. x  . B. x  . C. x  . . D. x 
6 4 3 3
Câu 24 Dùng máy tính thử vào phương trình, nghiệm nào thỏa phương trình và có giá trị nhỏ nhất thì
nhận.
Câu 25: Phương trình sin 3 x  cos 2 x  1  2 sin x cos 2 x tương đương với phương trình:
sin x  0 sin x  0
A.  . B.  .
 sin x  1 sin x  1
 sin x  0  sin x  0
C.  1. C.  1.
sin x   sin x  
 2  2
Câu 26: Phương trình sin 3 x  4 sin x. cos 2 x  0 có các nghiệm là:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 12


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

   2
 x  k 2  x  k x  k
x  k 2  3
A.   . B.   . C.  . D.  .
 x    n  x    n 
 x    n x   2
 3  6  n
 4  3
Câu 27: Phương trình 2 cot 2 x  3cot 3 x  tan 2 x có nghiệm là:

A. x  k . B. x  k . C. x  k 2 . D. Vô nghiệm.
3
Câu 28: Phương trình cos4 x  cos2 x  2sin 6 x  0 có nghiệm là:
  
A. x   k . B. x 
k . C. x  k . D. x  k 2 .
2 4 2
Câu 29: Phương trình: 4cos5 x.sin x  4sin5 x.cos x  sin2 4 x có các nghiệm là:
   
x  k 4 x  k 2  x  k  x  k 2
A.  . B.  . C.  3 . D.   .
       x   k   x   k 2
x  k x  k  4  3
 8 2  4 2
Câu 30: Phương trình: sin x  sin 2 x  sin x  sin 2 x   sin 2 3 x có các nghiệm là:
   
 x  k  x  k  2
3. 6  xk  x  k 3
A.  B.  . C. 3 . D.  .
x  k  x  k    x  k 2
   x  k
2 4
cos2 x
Câu 31: Phương trình cos x  sin x  có nghiệm là:
1  sin 2 x
     3  5
 x    k 2  x   k 2  x   k  x   k
4 4 4 4
   
   3
A.  x   k . 
B. x   k . C.  x    k 2 . D.  x   k .
 8  2  2  8
   x  k  x  k 2  
x  k   x  k
 2    4
1 1
Câu 32: Phương trình 2sin 3x   2cos3x  có nghiệm là:
sin x cos x
  3 3
A. x   k . B. x    k . C. x   k . D. x    k .
4 4 4 4
Câu 33: Phương trình sin 2 3x  cos2 4 x  sin 2 5x  cos2 6 x có các nghiệm là:
   
 x  k 12 x  k 9    
x  k x  k
A.  . B.  . C.  6. D.  3 .
x  k  x  k   
   x  k  x  k 2
4 2
sin x  sin 2 x  sin 3x
Câu 34: Phương trình  3 có nghiệm là:
cos x  cos2 x  cos3x
 
A. x  k .
3 2
 
B. x   k .
6 2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 13


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

2 
C. x  k .
3 2
 7 5
D. x   k 2 , x   k 2 , x   k 2 ,  k    .
6 6 3
Câu 35: Các nghiệm thuộc khoảng  0;   của phương trình:
tan x  sin x  tan x  sin x  3tan x là:
 5  3  5 
A. , . B. , . C. , . D. .
8 8 4 4 6 6 6
Câu 36: Phương trình  2 sin x  1  3cos 4 x  2 sin x  4   4 cos 2 x  3 có nghiệm là:
       
 x   6  k 2  x  6  k 2  x   3  k 2  x  3  k 2
   
7 5 4 2
A.  x   k 2 . B.  x   k 2 . C.  x   k 2 . D.  x   k 2 .
 6  6  3  3
   x  k  x  k 2  2
x  k   x  k
 2    3
1
Câu 37: Phương trình 2 tan x  cot 2 x  2sin 2 x  có nghiệm là:
sin 2 x
    
A. x    k . B. x    k . C. x    k . D. x    k .
12 2 6 3 9
Câu 38: Phương trình: 5  sin x  cos x   sin 3x  cos 3 x  2 2  2  sin 2 x  có các nghiệm là
 
A. x   k 2 , k   . B. x    k 2 , k   .
4 4
 
C. x   k 2 , k   . D. x    k 2 , k   .
2 2
2 2 2
Câu 39: Một nghiệm của phương trình cos x  cos 2 x  cos 3 x  1 có nghiệm là
   
A. x  . B. x  . C. x  . D. x  .
8 12 3 6
 x  7
Câu 40: Phương trình: sin x.cos 4 x  sin 2 2 x  4sin 2     có nghiệm là
 4 2 2
   
 x    k  x    k 2
6 6
A.  , k  . B.  , k  .
 x  7  k  x  7  k 2
 6  6
   
 x   6  k 2  x   6  k
C.  , k  . D.  , k  .
 x    k 2  x    k
 6  6
2 2 2 2
Câu 41: Giải phương trình sin x  sin 3 x  cos x  cos 3x
  k  k
A. x    k 2 , k   . B. x    ,x   , k  .
4 4 2 8 4
 k  k  k  k
C. x   ,x   , k  . D. x    ,x   , k  .
4 2 8 4 4 2 4 2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 14


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

3
Câu 42: Phương trình: sin12 x  cos12 x  2(sin14 x  cos14 x )  cos2 x có nghiệm là
2
  
A. x   k , k   . B. x   k , k  .
4 4 2

C. x   k 2 , k   . D. Vô nghiệm.
4
cos 2 x  sin 2 x
Câu 43: Giải phương trình 4 cot 2 x  .
cos 6 x  sin 6 x
    k
A. x   k 2 . B. x   k . C. x    k 2 . D. x   .
4 4 4 4 2

Câu 44: Giải phương trình 8cot 2 x 


 cos 2
x  sin 2 x  .sin 2 x
.
cos 6 x  sin 6 x
  k   k
A. x    k . B. x    . C. x   k . D. x   .
4 4 2 4 4 2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 15


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÔNG THƯỜNG GẶP


2
Câu 1: Giải phương trình  tan x  cot x   tan x  cot x  2 .

A. Cả 3 đáp án.  k , k  .
B. x 
4
 
C. x   k , k   . D. x   k , k   .
6 4
10 10 6 6
sin x  cos x sin x  cos x
Câu 2: Giải phương trình  .
4 4 cos 2 2 x  sin 2 2 x
 k
A. x  k 2 , x   k 2 , k   . B. x  , k  .
2 2
 
C. x   k , k   . D. x  k , x   k 2 , k   .
2 2
Câu 3: Cho phương trình: 4 cos 2 x  cot 2 x  6  2  2 cos x  cot x  . Hỏi có bao nhiều nghiệm x
thuộc vào khoảng (0;2 ) ?
A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.
2 2
Câu 4: Cho phương trình: 4 cos x  cot x  6  2 3  2 cos x  cot x  . Hỏi có bao nhiều nghiệm x thuộc
vào khoảng (0;2 ) ?
A. 3 . B. 2 . C. 1 . D. đáp số khác.
Câu 5: Phương trình: sin 3 x  cos x  2 sin 3 x   cos 3 x 1  sin x  2 cos 3 x   0 có nghiệm là:
   
A. x   k . B. x  k . C. x   k 2 . D. Vô nghiệm.
2 4 2 3
4x
Câu 6: Giải phương trình cos  cos 2 x .
3
 
 x  k 3  x  k
   x  k3  x  k3
 
A.  x    k 3 . B.  x    k . C.  . D. 
 4  4  x     k 3  x   5  k3
 5  5  4  4
x    k 3 x    k
 4  4
.
1  sin x 1  sin x 4  
  x   0; 
Câu 7: Giải phương trình 1  sin x 1  sin x 3 với  2 .
   
A. x  . B. x  . C. x  . D. x  .
12 4 3 6
2 2
Câu 8: Để phương trình: 2sin x  2cos x  m có nghiệm, thì các giá trị cần tìm của tham số m là:
A. 1  m  2 . B. 2  m  2 2 . C. 2 2  m  3 . D. 3  m  4 .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 16


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

PHẦN II: HƯỚNG DẪN GIẢI

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VỚI SIN VÀ COSIN

Có dạng: a sinx + b cosx = c (1)


Cách 1:
 Chia hai vế phương trình cho a2  b2 ta được:
a b c
(1)  sin x  cos x 
a 2  b2 a2  b2 a2  b2
a b
 Đặt: sin  
2 2
, cos  
2 2
  0, 2 
a b a b
c
phương trình trở thành: sin  .sin x  cos  .cos x 
a2  b2
c
 cos( x   )   cos  (2)
2 2
a b
 Điều kiện để phương trình có nghiệm là:
c
 1  a2  b 2  c 2 .
a 2  b2
 (2)  x      k 2 (k  Z )
Lưu ý:
1 3  
 sin x  3 cos x  2  sin x  cos x   2sin( x  )
2 2  3
 3 1  
 3 sin x  cos x  2  sin x  cos x   2sin( x  )
 2 2  6
 1 1  
 sin x  cos x  2  sin x  cos x   2 sin( x  ) .
 2 2  4
Cách 2:
x 
a) Xét x    k 2    k có là nghiệm hay không?
2 2
x
b) Xét x    k 2  cos  0.
2
x 2t 1  t2
Đặt: t  tan , thay sin x  , cos x  , ta được phương trình bậc hai theo t:
2 1  t2 1  t2
(b  c)t 2  2at  c  b  0 (3)
Vì x    k 2  b  c  0, nên (3) có nghiệm khi:
 '  a2  (c 2  b 2 )  0  a2  b2  c 2 .
x
Giải (3), với mỗi nghiệm t0, ta có phương trình: tan  t0 .
2
Ghi chú:

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 17


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

1) Cách 2 thường dùng để giải và biện luận.


2) Cho dù cách 1 hay cách 2 thì điều kiện để phương trình có nghiệm: a2  b2  c 2 .
3) Bất đẳng thức B. C. S:
y  a.sin x  b.cos x  a2  b2 . sin 2 x  cos2 x  a 2  b2
sin x cos x a
 min y   a2  b2 vaø max y  a2  b2    tan x 
a b b

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất theo sin x và cos x
A. sin 2 x  cos x  1  0 . B. sin 2 x  cos x  0 .
C. 2cos x  3sin x  1 . D. 2cos x  3sin 3x  1 .
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Phương trình asin x  b cos x  c 1 trong đó a, b, c   và a 2  b 2  0 được gọi là phương trình bậc
nhất đối với sin x, cosx .
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm:
A. 2 cos x  3  0 . B. 3sin 2 x  10  0 .
2
C. cos x  cos x  6  0 . D. 3sin x  4 cos x  5 .
Hướng dẫn giải::
Chọn D .
Câu D: 3sin x  4 cos x  5 , đây là phương trình bậc nhất theo sin x và cos x .
Phương trình trên có nghiệm vì 32  42  25  52 .
3
Câu A: 2 cos x  3  0  cos x   1  PT vô nghiệm.
2
10
Câu B: sin 2 x   1  PT vô nghiệm.
3
cos x  3  1
Câu C: cos2 x  cos x  6  0    PT vô nghiệm.
cos x  2  1
Câu 3: Phương trình nào sau đây vô nghiệm
1
A. sin x  . B. 3 sin x  cos x  3 .
3
C. 3 sin 2 x  cos 2 x  2 . D. 3sin x  4cos x  5 .
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
PT 3 sin x  cos x  3 vô nghiệm vì không thoả ĐK a 2  b 2  c 2
Câu 4: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
1
A. cos x  . B. 3 sin x  cos x  1.
3
C. 3 sin 2 x  cos 2 x  2 . D. 3sin x  4cos x  6 .
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
1
Câu A có nghiệm vì  1
3
2
Câu B có nghiệm vì a 2  b 2  3  1  4   1

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 18


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

2
Câu C có nghiệm vì a 2  b 2  3  1  4   2  .
Câu D vô nghiệm vì a 2  b 2  32  42  25  62 .
Câu 5: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A. 2sin x  cos x  3 . B. tan x  1 .
C. 3 sin 2 x  cos 2 x  2 . D. 3sin x  4cos x  5 .
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Câu A vô nghiệm vì a 2  b 2  22  12  5  32 .
Câu 6: Phương trình nào sau đây vô nghiệm.
1
A. sin x  . B. 3 sin x  cos x  1 .
4
C. 3 sin 2 x  cos 2 x  4 . D. 3sin x  4cos x  5 .
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
1
Câu A có nghiệm vì  1
4
2
Câu B có nghiệm vì a 2  b 2  3  1  4   1
2
Câu C vô nghiệm vì a 2  b 2  3  1  4   4  .
Câu D có nghiệm vì a 2  b 2  32  42  25  52 .
Câu 7: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?
1 1
A. 3 sin x  2 B. cos 4 x 
4 2
2
C. 2sin x  3cos x  1 D. cot x  cot x  5  0
Hướng dẫn giải:
Chọn C
2 2
Phương trình 3 sin x  2  s inx  , mà  1 nên phương trình vô nghiệm.
3 3
1 1
Phương trình cos 4 x   cos 4 x  2 nên phương trình vô nghiệm.
4 2
Phương trình 2sin x  3cos x  1 có 22 +33 >1 nên phương trình có nghiệm.
2
 1  19
Phương trình cot 2 x  cot x  5  0   cot t     0 nên phương trình vô nghiệm.
 2 4
Câu 8: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. 3 sin 2 x  cos 2 x  2 B. 3sin x  4cos x  5

C. sin x  cos D. 3 sin x  cos x  3
4
Hướng dẫn giải:
Chọn D
2
Ta có:  3 2 2
  1  4   3 nên phương trình 3 sin x  cos x  3 vô nghiệm.
Câu 9: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A. sin x  cos x  3 B. cosx  3sinx  1
C. 3 sin 2 x  cos 2 x  2 D. 2sinx  3cos x  1

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 19


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Hướng dẫn giải:


Đáp án A
sin x  cos x  (12  (1)2 )(sin 2 x  cos 2 x)  2  3 nên phương trình vô nghiệm
cosx  3sinx  (12  32 )(sin 2 x  cos 2 x)  10  1 nên phương trình có nghiệm
3 sin 2 x  cos 2 x  (( 3) 2  ( 1) 2 )(sin 2 x  cos 2 x)  10  2 nên phương trình có nghiệm
2sinx  3cosx  (22  32 )(sin 2 x  cos2 x)  13  1 nên phương trình có nghiệm
Câu 10: Trong các phương trình phương trình nào có nghiệm:.
A. sin x  2cos x  3 . B. 2 sin x  cos x  2 .
C. 2 sin x  cos x  1 . D. 3 sin x  cos x  3 .
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Lần lượt thử các đáp án.
sin x  2cos x  3 vô nghiệm vì 12  22  32 nên loại đáp án A.
2
2 sin x  cos x  2 vô nghiệm vì  2   1  2 nên loại đáp án B.
2 2

2
2 sin x  cos x  1 có nghiệm vì  2   1   1 . Vậy chọn C
2 2

Câu 11: Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm:
A. sin x  cos x  3 . B. 2 sin x  cos x  1 .
C. 2 sin x  cos x  1 . D. 3 sin x  cos x  2 .
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Lần lượt thử các đáp án.
sin x  cos x  3 vô nghiệm vì 12  12  32 nên chọn đáp án A.
Câu 12: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:
1 1
A. 3 sin x  2 . B. cos 4 x  .
4 2
2
C. 2 sin x  3 cos x  1 . D. cot x  cot x  5  0 .
Hướng dẫn giải::
Chọn C .
Câu C: 2 sin x  3 cos x  1 là phương trình bậc nhất theo sin x và cos x , phương trình có nghiệm khi
22  32  12 (đúng).
2
Câu A: 3 sin x  2  sin x   1  PTVN.
3
1 1
Câu B: cos 4 x   cos 4 x  2  1  PTVN.
4 4
2
Câu D: cot x  cot x  5  0 vô nghiệm do   19  0 .
Câu 13: Phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
A. cos3x  3 sin 3x  2 . B. cos3x  3 sin 3x  2 .
    
C. sin x  . D. 3sin  x    4 cos  x    5  0 .
3  3  3
Hướng dẫn giải:
Chọn C

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 20


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Các phương trình ở đáp án A, B, D để có dạng A cos ax  B sin ax  C và A2  B2  C 2 nên các


phương trình này đều có nghiệm.
 3,14
Phương trình ở đáp án C có dạng sin x  m với m    1 nên phương trình này vô nghiệm.
3 3
Câu 14: Nghiệm của phương trình cos x  sin x  1 là:
 
A. x  k 2 ; x   k 2 . B. x  k ; x    k 2 .
2 2
 
C. x   k ; x  k 2 . D. x   k ; x  k .
6 4
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
  
    2  x  4  4  k 2
cos x  sin x  1  2 sin  x    1  sin  x    
 4  4 2  x    3  k 2
 4 4
 x  k 2
  k   .
 x    k 2
 2
Câu 15: Nghiệm của phương trình cos x  sin x  1 là:
 
A. x    k 2 ; x    k 2 . B. x    k 2 ; x   k 2 .
2 2
 
C. x    k ; x  k 2 . D. x   k ; x  k .
3 6
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
  
 x     k 2
    2 4 4
cos x  sin x  1  2 sin  x    1  sin  x     
 4  4 2  x    5  k 2
 4 4
 
 x   k 2


2  k   .
 x    k 2
Câu 16: Nghiệm của phương trình sin x  3 cos x  2 là:
 5  3
A. x    k 2 ; x   k 2 . B. x    k 2 ; x   k 2 .
12 12 4 4
 2  5
C. x   k 2 ; x   k 2 . D. x    k 2 ; x    k 2 .
3 3 4 4
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
1 3 2   
sin x  3 cos x  2  sin x  cos x   cos .sin x  sin .cos x  sin
2 2 2 3 3 4

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 21


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

    
 x    k 2  x    k 2
   3 4 12
 sin  x    sin    k   .
 3  4 x   3  5
 k 2 x  k 2
 3 4  12
Câu 17: Nghiệm của phương trình sin x – 3 cos x  0 là:
   
A. x   k 2 . B. x   k 2 . C. x   k . D. x   k .
6 3 6 3
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
1 3  
Ta có sin x – 3 cos x  0  sin x – cos x  0  sin  x    0
2 2  3
 
 x  k  x   k  k  
3 3
Câu 18: Phương trình lượng giác: cos x  3 sin x  0 có nghiệm là
  
A. x   k . B. Vô nghiệm. C. x    k . D. x   k .
6 6 2
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
3 1  
cos x  3 sin x  0  sin x  cos x  0  sin( x  )  0  x   k ,  k    .
2 2 6 6
Câu 19: Số nghiệm của phương trình sin x  cos x  1 trên khoảng  0;   là
A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. 3 .
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
    2
sin x  cos x  1  2 sin  x    1  sin  x   
 4  4 2
 
    x   k 2
 sin  x    sin  2 ,k   .
 4 4 
 x  k 2

Trên khoảng  0;   phương trình có 1 nghiệm là x  .
2
Câu 20: Nghiệm của phương trình: sin x  cos x  1 là :
 
 x  k 2  x  4  k 2

A. x  k 2 . B.  . C. x   k 2 . D.  .
 x    k 2 4  x     k 2
 2  4
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
    2
sin x  cos x  1  2 sin  x    1  sin  x   
 4  4 2

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 22


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
    x   k 2
 sin  x    sin  2 .
 4 4 
 x  k 2
Câu 21: Nghiệm của phương trình sin x  3 cos x  2 là:
5 5  
A. x   k . B. x   k 2 . C. x    k . D. x   k 2 .
6 6 6 6
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
1 3
sin x  3 cos x  2  sin x  cos x  1
2 2
    
 sin  x    1  x    k 2  x   k 2 ,  k    .
 3 3 2 6
Câu 22: Phương trình  
3  1 sin x   
3  1 cos x  3  1  0 có các nghiệm là
   
 x   4  k 2  x   2  k 2
A.  ,k  . B.  ,k  .
 x    k 2  x    k 2
 6  3
   
 x   6  k 2  x   8  k 2
C.  ,k  . D.  ,k  .
 x    k 2  x    k 2
 9  12
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
5 3 1
Ta có tan  . Chia hai vế PT cho 3  1 được
12 3 1
5 5 5 5  5  5
PT: sin x  tan .cos x  1  0  sin x.cos  cos x.sin  cos  0  sin  x     cos
12 12 12 12  12  12
 5     
 x    k 2  x   k 2  x   k 2
 5     12 12 3 3
 sin  x    sin        (k   )
 12   12  x  5  x  3 
 x    k 2
    k 2  k 2
 12 12  2  2
Câu 23: Nghiệm của phương trình sin x  3 cos x  2 là
 3  5
A. x    k 2 , x   k 2 , k   . B. x    k 2 , x   k 2 , k   .
4 4 12 12
 2  5
C. x   k 2 , x   k 2 , k   . D. x    k 2 , x    k 2 , k   .
3 3 4 4
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
1 3 2   
Chia hai vế PT cho 2 ta được sin x  cos x   sin  x    sin
2 2 2  3 4

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 23


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

    
 x  3  4  k 2  x   12  k 2
  (k   )
 x        k 2  x  5  k 2
 3 4  12
Câu 24: Nghiệm của phương trình sin 2 x  3 cos 2 x  0 là
   
A. x   k , k   . B. x   k , k   . C. x   k , k   . D.
3 2 6 3
 
x   k ,k  .
6 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
1 3   
Chia hai vế PT cho 2 ta được sin 2 x  cos 2 x  0  sin  2 x    0  2 x   k 
2 2  3 3
 
x  k (k   )
6 2
Câu 25: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình: sin x  cos x  1 .
 x  k 2
A. x  k 2 , k  . B.  ,k .
 x    k 2
 2
 
 x   k 2
 4
C. x   k 2 , k   . D.  ,k  .
4  x     k 2
 4
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
    1
Phương trình đã cho tương đương với 2 sin  x    1  sin  x   
 4  4 2
  
 x  4  4  k 2  x  k 2
   (k   )

 x      k 2  x    k 2
  2
4 4
Câu 26: Phương trình: 3.sin 3x  cos3x  1 tương đương với phương trình nào sau đây:
  1      1   1
A. sin  3x     B. sin  3x     C. sin  3x     D. sin  3x   
 6 2  6 6  6 2  6 2
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
3 1 1   1
3 sin 3x  cos 3x  1  sin 3 x  cos 3 x    sin  3x    
2 2 2  6 2
1 3
Câu 27: Phương trình sin x  cos x  1 có nghiệm là
2 2
5 5
A. x   k 2 , k  . B. x    k , k  .
6 6

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 24


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 
C. x   k 2 , k  . D. x   k 2 , k   .
6 6
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
1 3    
sin x  cos x  1  sin  x    1  sin  x    1
2 2  3  3
  5
 x    k 2  x   k 2 (k   )
3 2 6
Câu 28: Phương trình 3cos x  2 | sin x | 2 có nghiệm là:
   
A. x   k . B. x   k . C. x   k . D. x   k .
8 6 4 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
3cos x  2 | sin x | 2  2 | sin x | 2  3cos x
4 sin 2 x  4  12 cos x  9 cos 2 x  4 1  cos 2 x   4  12 cos x  9 cos 2 x
 
 2  2
cos x   cos x 
 3  3
2
13cos x  12 cos x  0  cos x  0
 
 2  12  x   k  k   .
cos x   cos x  (L) 2
 3  13
Câu 29: Với giá trị nào của m thì phương trình (m  1) sin x  cos x  5 có nghiệm.
m  1
A. 3  m  1 . B. 0  m  2 . C.  . D.  2  m  2 .
 m  3
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi :
2 2 m  1  2 m  1
a 2  b 2  c 2   m 1 1  5   m 1  4    .
 m  1  2 m  3
Câu 30: Điều kiện để phương trình m sin x  3cos x  5 có nghiệm là :
 m  4
A. m  4 . B. 4  m  4 . C. m  34 . D.  .
m  4
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi :
m  4
a2  b2  c2  m2  9  25  m2  16   .
 m  4
Câu 31: Với giá trị nào của m thì phương trình sin x  cos x  m có nghiệm:
A.  2  m  2 . B. m  2 . C. 1  m  1 . D. m  2 .
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi a2  b2  c2  1  1  m2  m2  2   2  m  2 .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 25


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

Câu 32: Cho phương trình:  m 2  2  cos 2 x  2m sin 2 x  1  0 . Để phương trình có nghiệm thì giá trị
thích hợp của tham số m là
1 1 1 1
A. 1  m  1 . B.   m  . C.   m  . D. | m | 1 .
2 2 4 4
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Cách 1 (Chuyển PT về dạng a sin x  b cos x  c )
Áp dụng công thức hạ bậc cho cos 2 x , PT trở thành  m2  2    m2  2  cos 2x  4msin 2x  2  0 
4msin 2x   m2  2  cos 2x  m2  4
2 2 2
ĐK PT có nghiệm  4m    m 2  2    m 2  4   m2  1  m  1
Cách 2 (Chuyển PT về dạng bậc hai theo một HSLG)
Ta có cos x  0 không là nghiệm PT. Chia hai vế PT cho cos 2 x ta được
m 2  2  4m tan x 1 tan 2 x  0  tan 2 x  4m tan x  m 2  3  0
PT có nghiệm khi   0  4m 2  m 2  3  0  m2  1  m  1
m
Câu 33: Tìm m để pt sin 2 x  cos 2 x  có nghiệm là
2
A. 1  3  m  1  3 . B. 1  2  m  1  2 .
C. 1  5  m  1  5 . D. 0  m  2 .
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
1  cos 2 x m
Áp dụng CT hạ bậc ta được sin 2 x    2sin 2 x  cos 2 x  m  1
2 2
2
ĐK PT có nghiệm là 2 2  12   m  1  m  1  5 1  5  m  1  5
Câu 34: Điều kiện có nghiệm của pt a sin 5 x  b cos 5 x  c là
A. a 2  b 2  c 2 . B. a 2  b 2  c 2 . C. a 2  b 2  c 2 . D. a 2  b 2  c 2 .
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
ĐK PT có nghiệm là a 2  b 2  c 2
Câu 35: Điều kiện để phương trình m sin x  8cos x  10 vô nghiệm là
 m  6
A. m  6 . B.  . C. m  6 . D. 6  m  6 .
m  6
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Ta có: a  m; b  8; c  10 .
Phương trình vô nghiệm  a 2  b 2  c 2  m 2  64  100 .
 m 2  36  6  m  6 .
Câu 36: Điều kiện để phương trình 12sin x  m cos x  13 có nghiệm là
 m  5
A. m  5 . B.  . C. m  5 . D. 5  m  5 .
m  5
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Ta có: a  12; b  m; c  13 .
Phương trình có nghiệm  a 2  b 2  c 2  122  m 2  132 .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 26


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

 m  5
 m 2  25   .
m  5
Câu 37: Tìm điều kiện để phương trình m sin x  12cos x  13 vô nghiệm.
 m  5
A. m  5 . B.  . C. m  5 . D. 5  m  5 .
m  5
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Ta có: a  m; b  12; c  13 .
Phương trình vô nghiệm  a 2  b 2  c 2  m 2  144  169 .
 m 2  25  5  m  5 .
Câu 38: Tìm điều kiện để phương trình 6sin x  m cos x  10 vô nghiệm.
 m  8
A.  . B. m  8 . C. m  8 . D. 8  m  8 .
m  8
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Ta có: a  6; b   m; c  10 .
Phương trình vô nghiệm  a 2  b 2  c 2  6 2  m 2  102 .
 m 2  64  8  m  8 .
Câu 39: Tìm m để phương trình 5cos x  m sin x  m  1 có nghiệm
A. m  13 . B. m  12 . C. m  24 . D. m  24 .
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Ta có: a  5;b  m;c  m 1 .
2
Phương trình có nghiệm  a 2  b 2  c 2  52  m 2   m 1 .
 25  m 2  m 2  2m 1  24  2m  m  12
Câu 40: Tìm điều kiện của m để phương trình 3sin x  m cos x  5 vô nghiệm.
 m  4
A.  . B. m  4 . C. m  4 . D. 4  m  4 .
m  4
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Phương trình đã cho vô nghiệm khi và chỉ khi 32  m 2  52  4  m  4
Câu 41: Điều kiện để phương trình m.sin x  3cos x  5 có nghiệm là
 m  4
A. m  4 . B. 4  m  4 . C. m  34 . D.  .
m  4
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
2  m  4
Phương trình m.sin x  3cos x  5 có nghiệm  m 2   3  52  m 2  16  
m  4
 
Câu 42: Tìm m để phương trình 2sinx  mcosx  1  m (1) có nghiệm x    ;  .
 2 2 
A.  3  m  1 B.  2  m  6 C. 1  m  3 D.  1  m  3
Hướng dẫn giải:
Đáp án D

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 27


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

m(1  cosx )  1  2 sin x


 
Vì: x   ;  nên 1  cosx  0 do đó:
 2 2 
x x
1  4 sin cos
1  2 sin x 2 2  m  1 (tan 2 x  1)  2 tan x
m m 2
1  cosx 2cos x 2 2 2
x x
 2m  tan 2  4 tan  1
2 2
x x x
Cách 1: 2m  tan 2  4 tan  1  2m  (2  tan ) 2  3
2 2 2
  x x x x
Vì x   ;  nên 1  tan  1  1  2  tan  3  1  (2  tan ) 2  9  2  (2  tan ) 2  3  6
 2 2  2 2 2 2
Vậy: 2  2m  6  1  m  3
Cách 2:
x  
Đặt: t  tan ta có x   ;  thì t   1;1 khi đó ta có: 2m  t 2  4 t  1 với t   1;1
2 
 2 2 
P(t )  t 2  4 t  1 ( P)
Do ( P ) là parabol có hệ số a  0 và đỉnh I (2; 3) nên ( P ) đi xuông trên  1;1 do đó đường thẳng
y  2m cắt ( P ) với t   1;1 khi: P ( 1)  2 m  P (1)  2  2m  6  1  m  3
Câu 43: Tìm m để phương trình msinx  5cosx  m  1 có nghiệm.
A. m  12 B. m  6 C. m  24 D. m  3
Hướng dẫn giải:
Đáp án A
Phương trình: msinx  5cosx  m 1 là phương trình dạng asinx  bcosx  c với a  m,b  5, c  m 1
Nên phương trình có nghiệm khi:
a2  b2  c 2  m2  52  (m 1)2  m 12
Câu 44: Điều kiện để phương trình m.sin x  3cos x  5 có nghiệm là :
 m  4
A.  . B. m  4 . C. m  34 . D. 4  m  4 .
m  4
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
2  m  4
m.sin x  3cos x  5 có nghiệm  m 2   3  52  m 2  16  0  
m  4
Câu 45: Để phương trình cos x  sin x  m có nghiệm, ta chọn:
A. 1  m  1 . B. 0  m  2 . C. m tùy ý. D.  2  m  2 .
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
2 2 2 2
Phương trình cos x  sin x  m có nghiệm  1  1  m  m  2  0  m    2; 2 
Câu 46: Phương trình m cos 2 x  sin 2 x  m  2 có nghiệm khi và chỉ khi
 3  4 4  3 
A. m   ;  . B. m   ;  . C. m   ;   . D. m   ;   .
 4   3  3  4 
Hướng dẫn giải:
Chọn D.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 28


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

2 2 2
Phương trình m cos 2 x  sin 2 x  m  2 có nghiệm  m  1   m  2 
3 3 
 m 2  1  m 2  4m  4  4 m  3  m  . Vậy m   ;  
4 4 
Câu 47: Cho phương trình 4sin x  ( m  1) cos x  m . Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương
trình có nghiêm:
17 17 17 17
A. m  . B. m   . C. m  . D. m  .
2 2 2 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Để phương trình có nghiệm thì :
2
42   m  1  m2
 16  m 2  2m  1  m 2
 17  2m  0
17
m
2
Câu 48: Phương trình 3sinx – 4cosx  m có nghiệm khi
A. 5  m  5 A. m 5 hoặc m –5 C. m 5 D. m –5
Hướng dẫn giải::
Chọn A
Ta có: a  3,b  4,c  m . Phương trình 3sinx – 4cosx  m có nghiệm khi và chỉ khi:
2
32   4   m2  m2  25  5  m  5
Câu 49: Cho phương trình lượng giác: 3sinx   m 1 cosx  5 . Định m để phương trình vô nghiệm.
A. 3  m  5 B. m  5 C. m  3 hay m  5 D. 3  m  5
Hướng dẫn giải::
Chọn A
Ta có: phương trình 3sinx   m  1 cosx  5 vô nghiệm khi và chỉ khi:
2
32   m  1  52  m2  2m  15  0  3  x  5
Câu 50: Cho phương trình m sin x  1  3m cos x  m  2 . Tìm m để phương trình có nghiệm.
1 1
A.  m  3 B. m 
3 3
C. Không có giá trị nào của m D. m  3
Hướng dẫn giải::
Chọn C
Ta có: phương trình m sin x  1  3m cos x  m  2 có nghiệm khi và chỉ khi:
2
m 2   1  3m
     m  2
2
m  3

 1
 1 ! . Vậy không có giá trị m thỏa ycbt
m   m 
 3 3
Câu 51: Tìm m để phương trình 2sin 2 x  m sin 2 x  2m vô nghiệm.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 29


Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

m  0 m  0
4 4
A. 0  m  . B.  . C. 0  m  . D.  .
3 m  4 3 m  4
 3  3
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
2sin 2 x  m sin 2 x  2m
 1  cos 2 x  m sin 2 x  2m  m sin 2 x  cos 2 x  2m  1
 4
2
 m
Phương trình vô nghiệm khi m  1   2m  1  3m  4m  0 
2 2 2
3

 m  0
Câu 52: Tìm m để phương trình m sin x  5cos x  m  1 có nghiệm:
A. m  12 . B. m  6 . C. m  24 . D. m  3 .
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Để phương trình m sin x  5cos x  m  1 có nghiệm
2
m 2  52   m  1  2m  24  0  m  12 .
   
Câu 53: Cho phương trình sin  x    3 cos  x    2m . Tìm m để phương trình vô nghiệm.
 3  3
A.  ; 1  1;   . B.  ;  1  1;   . C.  1;1 . D. m   .
Hướng dẫn giải:
Chọn B
 