You are on page 1of 8

9/12/2017 Phân Loại Danh Từ

Phân Loại Danh Từ


Trong tiếng anh, danh từ có tên gọi là noun (ký hiệu N).

Danh từ là từ được dùng để để gọi tên một người, một vật, một sự việc, một tình trạng hay một cảm xúc.

Danh từ được chia ra nhiều nhóm khác nhau, mỗi nhóm đại diện cho một tính chất nhất định.

Các nhóm danh từ bao gồm: Danh từ riêng, danh từ chung, danh từ trừu tượng, danh từ cụ thể, danh từ tập
hợp.

CHỨC NĂNG

• Làm chủ ngữ trong câu:


Ví dụ:
The flower are colorful
Susan is cooking in the kitchen.

• Làm tân ngữ trong câu:


Ví dụ:
I bought a bag
My sister is watching cartoon

• Làm bổ ngữ cho chủ ngữ:


Ví dụ:
Amber is a doctor.
What she is eating is a cupcake

• Làm bổ ngữ cho tân ngữ:


Ví dụ:
Allen named his daughter Rosie.

• Làm bổ ngữ cho giới từ:


Ví dụ:
Rita is listen to music
I’m waiting in the bus stop now.

PHÂN LOẠI DANH TỪ

⒈ Danh từ chung:
Danh từ chung (common nouns) là những danh từ dùng để chỉ vật, người, sự việc hoặc địa điểm. Danh từ
chung có hai hình thức viết là số ít và số nhiều.

https://hochay.com/cac-loai-danh-tu-tieng-anh-cd 1/8
9/12/2017 Phân Loại Danh Từ

Ví dụ: dog, cats, flowers, street, house.

⒉ Danh từ riêng:
Danh từ riêng (proper nouns) là từ được dùng để gọi riêng 1 người, 1 vật, 1 địa điểm, 1 cá nhân hoặc tổ chức,
1 địa điểm nào đó… và danh từ riêng luôn được viết hoa.
Ví dụ: Nancy, New York, Robert, The Wall Street, Samsung Mobile

⒊ Danh từ trừu tượng:


Danh từ trừu tượng (abstract nouns) là từ chỉ tính cách (personalities) hoặc tình trạng (state), một ý tưởng
(idea) hoặc một phẩm chất (qualities). Các danh từ trừu tượng thường không xem, ngửi, tiếp xúc hoặc nếm
được.
Ví dụ: happiness, sweetness, loneliness, overeaction.

⒋ Danh từ cụ thể:
Danh từ cụ thể (concrete nouns) là từ chỉ những vật hữu hình (có thể nhận thức bằng giác quan).
Ví dụ: leaf, flower, tree, girl, pens.

⒌ Danh từ tập hợp:


Danh từ tập hợp (collective nouns) là từ chỉ toàn thể hoặc một nhóm người và vật thuộc cùng loại
Ví dụ: A crowd (đám đông); a herd (bầy trâu); a fleet (một đoàn tàu)

*Một số collective nouns thường gặp:

Danh từ tập hợp Nghĩa

một nải chuối/bó hoa/ chùm nho, chùm


A bunch of bananas/flowers /grapes /keys
chìa khóa

A bouquet of flower 1 bó hoa

A bundle of vegetables/ firewood/papers một bó rau/bó củi/bọc giấy

A shower of rain một cơn mưa rào

A fall of snow/rain một trận tuyết/mưa rơi

A quiver/sheaf một bao/bó tên

một đoàn cảnh sát/dân quân tự vệ/đàn


A regiment of police/militia/birds/horses
(bầy) chim/ngựa

A stack of wood một đống gỗ

A large school/shoal of fish một đàn cá cảnh

A flock of geese/sheep/ goats/ birds một đàn ngỗng/cừu/dê/chim…

bầy chó sói/chó săn/đàn gà rô trắng/một lũ


A pack of wolves/ hounds/ grouse/fools
ngốc

A litter of puppies một lứa chó con

A swarm of flies / bees một đàn/bầy ruồi/ong

A flight of birds một đàn chim

A nest of ants một tổ kiến

A herd of deer / swine một đàn nai/heo

https://hochay.com/cac-loai-danh-tu-tieng-anh-cd 2/8
9/12/2017 Phân Loại Danh Từ

Danh từ tập hợp Nghĩa

A herd / drove of cattles một đàn gia súc/ngựa

A brood of chickens một ổ/bầy gà

A troop / squadron of horse một đàn/lũ ngựa

A crowd/ throng / multitude / concourse of


một đám người
people

Flight of steps / stairs cầu thang/ tầng bậc thang

A series/ chain of events hàng loạt sự kiện

A heap / mass of ruins một đống đổ nát

A heap of books/ rubbish một đống sách/rác

A clump / grove of trees một lùm cây

A cluster / galaxy of stars dải ngân hà/ chùm sao

A cluster of people / flowers/ bees /


đám người/ bó hoa/ đàn ong/ nải chuối
bananas

A gang of labourers/ thieves/robbers nhóm người lao công/ lũ trộm

A chain / range of mountains một dãy núi

A range of hill/mountains một dãy đồi/núi

A collection of relics / curiosities một bộ sưu tập di vật/đồ cổ

A band of robbers một băng cướp

A basket of fruit một rổ trái cây

A bevy of girls một nhóm con gái

A body of men một nhóm đàn ông

A bowl of rice một tô cơm

A bunch of crooks một băng lừa đảo

A choir of singers một đội hợp xướng

A cloud of dust một đám bụi

A comb of banana một nải chuối

A crew of sailors một đội thủy thủ

A fleet of ship một đoàn tàu

A hive of bees một đàn ong

A mass of hair một mớ tóc

A nest of mice một ổ chuột

A pencil of rays một chùm tia sáng

A plague/ swarm of insects một đám côn trùng

A set of tool một bộ dụng cụ

A troop of soldiers = An army of soldiers một toán lính

An albumof stamps một bộ tem

một đàn, một bày (gia súc, động vật hoang


A Herd
dã thuộc họ trâu bò, dê…)

Flock = a group of sheep or goats một bầy cừu hoặc dê

https://hochay.com/cac-loai-danh-tu-tieng-anh-cd 3/8
9/12/2017 Phân Loại Danh Từ

Danh từ tập hợp Nghĩa

Pride = a group of lions một bầy sư tử

School = a group of whales một bầy cá voi

Troop = a group of monkey một bầy khỉ

.
HÌNH THỨC DANH TỪ

⒈ Danh từ đếm được:


Một danh từ được xếp vào loại đếm được (countable noun) khi chúng ta có thể đếm trực tiếp danh từ ấy.
Phần lớn danh từ cụ thể đều thuộc loại đếm được.
Chúng có dạng số ít (Single) và danh từ số nhiều (Plural).

• Danh từ đếm được số ít:


Là danh từ chỉ có một. Thông thường, danh từ đếm được số ít thường có các mạo từ a, an hoặc one đứng
trước. Danh từ đếm được số ít không được thêm -s/-es
Ví dụ: a book, a flower, a pen, one hat.

Cách sử dụng mạo từ a/an:


Mạo từ a/an đều có nghĩa là một (giống như one)
- Mạo từ an: được sử dụng trước một danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng một nguyên âm.
Ví dụ: an eraser, an apple, an umbrella, an orange.
Có 5 nguyên âm chính: u, e, o, a, i (uể oải)
- Mạo từ a: được sử dụng trước một danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng một phụ âm.
Ví dụ: a book, a pencil, a house, a boy.
Ngoài u, e, o, a, i thì đều là phụ âm

• Danh từ đếm được số nhiều:


Là danh từ chỉ hai vật trở lên. Khi đổi từ số ít sang số nhiều ta thêm -s và –es đằng sau danh từ
Ví dụ: pencils, houses, boys, chickens

Cách thêm -/-es vào danh từ:


Để chuyển từ danh từ đếm được số ít sang danh từ đếm được số nhiều, chúng ta chỉ cần thêm -s/-es vào
đuôi của danh từ. Tuy nhiên, không phải lúc nào cũng có thể tuỳ ý thêm -s/-es mà phải thoả mãn các quy định
sau:
- Danh từ tận cùng bằng -o, -x, -s, -z, sh, -ch: chuyển sang số nhiều bằng cách thêm -es
Ví dụ: a potato → potatoes; a bus → buses; a box → boxes
- Danh từ tận cùng là -o nhưng chỉ thêm -s: khi trước -o là nguyên âm (u, e, o, a, i), hoặc đó là các từ
mượn tiếng nước ngoài.
Ví dụ: a photo → photos; a radio → radios; a bamboo → bamboos; …
- Danh từ tận cùng là phụ âm –y: thì ta chuyển -y thành -i trước khi thêm -es.
Ví dụ: lady → ladies ; story → stories
- Danh từ tận cùng là -f hay -fe: thì khi chuyển sang số nhiều ta thay -f và -fe bằng -ves
Ví dụ: leaf → leaves, knife → knives

https://hochay.com/cac-loai-danh-tu-tieng-anh-cd 4/8
9/12/2017 Phân Loại Danh Từ

Ngoại lệ: roofs (mái nhà); gulfs (vịnh); cliffs (bờ đá dốc); reefs (đá ngầm); proofs (bằng chứng); chiefs (thủ
lãnh); turfs (lớp đất mặt); safes (tủ sắt); dwarfs (người lùn); griefs (nỗi đau khổ); beliefs (niềm tin)
- Biến đổi số nhiều bất quy tắc:

Số ít Số nhiều Nghĩa

a tooth teeth những cái răng

a foot feet những bàn chân

a person people những người

a man men những người đàn ông

a woman women những người phụ nữ

a policeman policemen những cảnh sát

a mouse mice những con chuột

a goose geese những con ngỗng

an ox oxen những con bò đực

a child children những đứa trẻ

a fish fish những con cá

a sheep sheep những con cừu

a deer deer những con hươu

Cách phát âm -s/-es:


- Được phát âm là /s/: khi đi sau các phụ âm câm (voiceless consonants), cụ thể là các phụ âm sau: /p/, /t/,
/k/, /f/, /θ/
Ví dụ: laughs, walks, cups, cats, tenths.
- Được phát âm là /iz/: khi đi sau một phụ âm gió (hissing consonants), cụ thể là các phụ âm sau: /s/, /z/, /ʃ/, /
ʒ/, /tʃ/, /dʒ/
Ví dụ: refuses, passes, judges, churches, garages, wishes.
- Được phát âm là /z/: khi đi sau các nguyên âm và các phụ âm tỏ (voiced consonants), cụ thể là các phụ âm
sau: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/ và các nguyên âm
Ví dụ: boys, lies, ways, pubs, words, pigs, loves, bathes, rooms, turns, things, walls, cars.

Các từ hạn định được dùng với danh từ đếm được:


a(n), the, some, any, this, that, these, those, none, one, two, three, many, a lot of, plenty of, a large / great
number of, (a) few, fewer… than, more….than.

⒉ Danh từ không đếm được:


Danh từ không đếm được (Uncountable nouns) là những danh từ chỉ đối tượng không đếm được. Vì thế
chúng chỉ có dạng số ít mà không có dạng số nhiều.
Danh từ không đếm được dùng chỉ đối tượng trừu tượng (như sự tin tưởng, lời khuyên…) hoặc những tập
hợp (như hành lý, vật dụng…)
Ví dụ: water, rice, oil, wine, milk, powder, food, energy, furniture

Các từ hạn định được dùng với danh từ không đếm được: the, some, any, this, that, none, much (thường
dùng trong câu phủ định, câu hỏi), a lot of, plenty of, a large amount of, (a) little, less….than,

https://hochay.com/cac-loai-danh-tu-tieng-anh-cd 5/8
9/12/2017 Phân Loại Danh Từ

more….than.

⒊ Sở hữu cách của danh từ:


- Sở hữu cách với ′s:
Cần phân biệt hai thành phần sở hữu chính là danh từ sở hữu và danh từ bị sở hữu:
Danh từ sở hữu: là đối tượng có được/sở hữu/ làm chủ cái gì đó.
Danh từ bị sở hữu: là đối tượng được/ bị sở hữu, là đối tượng của ai/cái gì, thuộc về ai/cái gì.
Để sử dụng sở hữu cách của danh từ, ta thêm ′s vào phía sau danh từ sở hữu.
Ví dụ: Anne‘s dogs; The man‘s house
Lưu ý:
• Sở hữu cách của danh từ số nhiều tận cùng là “-s”, thêm ′
Ví dụ: The girls’ hats; The houses’ colors.
• Sở hữu cách của danh từ số nhiều không tận cùng là “-s”, thêm ′snhư bình thường
Ví dụ: People’s voices; children’s pencils.
• Sở hữu cách của hai hay nhiều danh từ có cùng chung một sự sở hữu thì ′s đặt sau danh từ sở hữu cuối
cùng.
Ví dụ: Magaret and Amber′s phones; The boys and girls’ bags.

- Sở hữu cách với of:


Sở hữu cách với of có dạng:

… the + danh từ bị sở hữu + of + danh từ sở hữu

Ví dụ: The balcony of the house (Ban công của ngôi nhà)
Lưu ý: Trường hợp danh từ sở hữu chỉ vật vô tri vô giác, ta phải dùng cấu trúc sở hữu cách với of chứ
không được dùng sở hữu cách ‘s.
Ví dụ: The color of the chair. (The chair’s color)

- Tính từ sở hữu:
Tính từ sở hữu thường đứng trước danh từ để cho biết rằng danh từ đó là của ai. Tính từ sở hữu được dùng
để bổ nghĩa cho danh từ.

Các tính từ sở hữu bao gồm:

Tính từ Nghĩa Cách dùng

My của tôi, của ta Chỉ người nói số ít.

Our của chúng tôi/ chúng ta Chỉ người nói số nhiều.

Chỉ người nghe số ít hoặc


Your của bạn/ các bạn)
số nhiều.

Chỉ nhiều đối tượng được


Their của họ, của chúng nó
nói tới.

Chỉ một đối tượng được nói


His của anh ấy, của ông ấy
tới thuộc giống đực.

https://hochay.com/cac-loai-danh-tu-tieng-anh-cd 6/8
9/12/2017 Phân Loại Danh Từ

Tính từ Nghĩa Cách dùng

Chỉ một đối tượng được nói


Her của chị ấy, của bà ấy
tới thuộc giống cái.

Chỉ một đối tượng được nói


Its của nó
tới không rõ giới tính.

Tính từ sở hữu luôn đứng trước danh từ để chỉ mối quan hệ sở hữu giữa chủ sở hữu và đối tượng bị sở hữu.
Ví dụ:
This is my pen. (Đây là cây viết của tôi)
That is his pen. (Kia là cây viết của anh ấy)
Those are their motorbikes. (Kia là những chiếc xe gắn máy của họ)

Dấu hiệu nhận biết danh từ:


- Tận cùng là -ty: identity, city, community, university
- Tận cùng là -ture: future, furniture, nature
- Tận cùng là -cy: democracy, legacy, supremacy
- Tận cùng là -phy: philosophy, photography, geography
- Tận cùng là -logy: biology, psychology, astrology
- Tận cùng là -ism: feminism, nationalism, Catholicism
- Tận cùng là -ist: activist, socialist, linguist
- Tận cùng là -er: engineer, teacher, farmer
- Tận cùng là -ee: committee, employee, chimpazee
- Tận cùng là -or: visitor, competitor, emperior
- Tận cùng là -tion: location, information, nation
- Tận cùng là -sion: confession, accession, comprehension
- Tận cùng là -ness: business, awareness, happiness
- Tận cùng là -ship: relationship, friendship, battleship
- Tận cùng là -an: musician, civilian, pedestrian
- Tận cùng là -ence: violence, competence, convenience
- Tận cùng là -ance: maintenance, ambulance, advance
- Tận cùng là -dom: freedom, wisdom, random
- Tận cùng là -itude: attitude, gratitude, magnitude
- Tận cùng là -ment: environment, entertainment, improvement

Chia sẻ với người thân bạn bè: Chia sẻ

BÀI SAU
Danh Từ Ghép

https://hochay.com/cac-loai-danh-tu-tieng-anh-cd 7/8
9/12/2017 Phân Loại Danh Từ

https://hochay.com/cac-loai-danh-tu-tieng-anh-cd 8/8