You are on page 1of 2

HƯỚNG DẪN HỒ SƠ MỞ HĐGC MỚI

(Các loại giấy tờ có liên quan đến các tiêu chí khai báo tại Mẫu số 12 theo Thông Tư
39/TT-CCT ngày 20/04/2018)

DN nhận gia công cho đối tác nước ngoài và thuê gia công lại:

1. Giấy giới thiệu người làm thủ tục.


2. Chứng minh nhân dân, hộ khẩu (bản sao y) của người đúng đầu doanh nghiệp.
Để đối chiếu với khai báo tại mục 6 & mục 7 phần I của mẫu 12.
3. Mẫu số 12 theo thông tư 39/TT-BTC ngày 20/04/2018 (2 bản chính).
Lưu ý: tại mục 1A phần II: Khai thông tin chu kỳ sản xuất sản phẩm theo từng ngành
nghề có đơn vị tính là đơn vị thời gian (ví dụ: 30 ngày/1chu kỳ, tùy theo nhành hàng sản
xuất).
4. Hợp đồng gia công và bảng danh mục nguyên phụ liệu và vật tư cung ứng cho
HĐGC.
Để đối chiếu mã ngành đã đăng ký và thời hạn thuê nhà xường – bản pho to sao ý (để đối
chiếu với khai báo ngành nghề tại mục 10 phần I và so sánh năng lực sản xuất với số
lượng sản phẩm khi ký HĐGC khai báo tại mục A, B phần II về thông tin cơ sở sản xuất
trên mẫu 12).
5. Giấy phép kinh doanh, chứng nhận mã số thuế của trụ sở chính và xưởng sản xuất,
in mã ngành nghề được cấp (nộp bản pho to sao y).
Để đối chiếu khao báo ngành nghề sản xuất tại mục 10 phần I mẫu 12 và Điều 39 Nghị
Điịnh 08/2015/NĐ-CP và Nghị Định Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
Định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 về việc nhập khẩu NPL, vật tư, máy
móc phù hợp với giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hay không?
6. Giấy xác nhận tài khoản tiền USD, VNĐ của ngân hàng (bản pho to sao y)
Để đối chiếu với điều khoản thanh toán trên HĐGC và qui định về nội dung kiểm tra
CSSX tại mục 3 Điều 57 Thông tư 39).
7. Giấy tờ chứng mình quyền sử dụng hợp pháp đối với trụ sở, cơ sở SX. (nộp bản
pho to sao y). Chứng từ kế toán thanh toán tiền thuê nhà xưởng tháng gần nhất
(nếu có hợp đồng thuê nhà xưởng).
Để đối chiếu với khai báo tạu mục 4 phần I và mục A phần II về thông tin CSSX trên
mẫu 12 và nội dung kiểm tra tại mục 3 Điều 57 Thông tư 39.
8. Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng hợp pháp đối với máy móc thiết bị (bản pho to
sao y).
Để đối chiếu với khai báo tại mục A phần II về thông tin CSSX trên mẫu 12 và nội dung
kiểm tra tại mục 3 Điều 57 Thông tư 39.
9. Bảng lương, thông báo kết quả đóng BHXH (chứng từ chi trả lương, BHXH tháng
gần nhất, nộp bản pho to sao y).
Để đối chiếu với tình hình nhân lực tại mục E phần II về thông tin CSSX trên mẫu 12 và
nội dung kiểm tra tại mục 3 Điều 57 Thông tư 39.
10. Quy trình sản xuất và bảng kê máy móc thiết bị (bản sao y)
11. Hợp đồng thuê văn phòng, chứng từ thanh toán thuê VP (bản pho to sao y)
12. Báo cáo nhập – xuất – tồn của NVL & TP của DN tháng gần nhất (bản pho to sao
y)

(Lưu ý:

- Doanh nghiệp truyền dử liệu thông báo CSSX trên hệ thống E-custom V5.
- Mọi hồ sơ sao y không quá 3 tháng).