UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN

GIANG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH CAO ĐẲNG NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN 1. Tên học phần: VẼ KỸ THUẬT 2. Số đơn vị học trình: 2 (lý thuyết) 3. Trình độ cho sinh viên: năm thứ nhất 4. Phân bổ thời gian: lý thuyết 30 tiết 5. Điều kiện tiên quyết: - Sinh viên đã được trang bị các kiến thức về hình học không gian. - Có đủ dụng cụ học tập: thước T , Êke, compa, bút chì, thước cong … 6. Mục tiêu của học phần: Học xong học phần này sinh viên biết: - Đọc hiểu và vẽ được các bản vẽ kỹ thuật trong ngành Công nghệ Thực phẩm - Quan sát, hình dung và vẽ lại hoàn chỉnh các bản vẽ kỹ thuật như : + Tổng quan về mặt bằng nhà máy + Cách bố trí thiết bị trong nhà máy + Các thiết bị máy móc… 7. Mô tả vắn tắt nội dung học phần: - Học phần gồm 5 chương + Vật liệu – dụng cụ và thiết bị vẽ + Qui cách của bản vẽ + Vẽ hình học + Các loại hình biểu diển + Biểu diển vật thể trên bản vẽ kỹ thuật 8. Nhiệm vụ của sinh viên: - Ôn lại bài cũ và đọc bài mới trước khi lên lớp nghe giảng. - Sinh viên dự đầy đủ các giờ lên lớp (trừ các trường hợp đặc biệt có lý do chính đáng ) - Tìm hiểu thêm các kiến thức khác có liên quan trong phần tài liệu học tập 9. Tài liệu học tập: [1] Đinh Công Sắt. Vẽ Kỹ Thuật 1. Bộ môn vẽ kỹ thuật Trường ĐHBK TP. HCM. [2] Vẽ Xây Dựng. Nhà xuất bản Xây dựng – Bộ xây dựng.

1 Vật liệu vẽ (giấy vẽ. [6] Vũ Tiến Đạt. Bộ môn vẽ kỹ thuật Trường ĐHBK TP. bút chì. thước T. Vẽ Cơ Khí.1 Các loại khổ giấy 2. thước cong. Vẽ Kỹ Thuật Căn Bản.1. compa.2 Dụng cụ vẽ và cách sử dụng (ván vẽ.6 ÷ < 7: Trung bình khá . HCM. được phân lượng như sau: + Điểm chuyên cần của sinh viên: 10% Sinh viên được số điểm trên nếu không để xảy ra các trường hợp sau: * Vắng mặt hơn 20% số tiết lên lớp (trừ trường hợp có lý do chính đáng). [4] Vẽ Cơ Sở tập II. + Điểm bài tập: 10% + Thi giữa học phần: 20% + Phần thi hết học phần: 60% 11.1. Thang điểm: .7 ÷ < 8: Khá . [5] Vũ Tiến Đạt. ê ke.8 ÷ < 9: Giỏi . Bộ môn vẽ kỹ thuật Trường ĐHBK TP.2 Khung bản vẽ và khung tên 2.Xã hội.9 ÷ 10: Xuất sắc .Xã hội.1.3 Tỷ lệ của bản vẽ .[3] Vẽ Cơ Sở. Nhà xuất bản Lao động . HCM. Tủ sách kỹ thuật lắp đặt công nghiệp.4 ÷ < 5: Yếu < 4: Kém 12. * Làm mất trật tự trong lớp hay không chú ý nghe giảng bị giảng viên nhắc nhở hơn hai lần trong thời gian học phần. mực vẽ) 1. 10. bút kim…) Tuần thứ 2: 2 tiết Chương 2: QUI CÁCH CỦA BẢN VẼ 2.5 ÷ < 6: Trung bình .1 Giấy 2. Nhà xuất bản Lao động . Sinh viên bị điểm 0 nếu để xảy ra một trong các trường hợp trên. Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên: Tổng điểm học phần: 10 điểm. Nội dung chi tiết học phần: Tuần thứ 1: 2 tiết Chương 1: VẬT LIỆU – DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ VẼ 1. Trường kỹ thuật công nghiệp Việt Nam – Hàn Quốc.

1.4 Ghi kích thước 2.2 Cách chia đoạn thẳng thành những phần bằng nhau 3.3.2 Vẽ nối tiếp 3.4.2 Vẽ nối tiếp 3.2 Các yếu tố của một khâu kích thước 2.1 Các loại đường nét 2.1 Qui định chung 2.1.3 Chữ và số 2.5 Vẽ độ dốc và độ côn 3.3 Ký hiệu và các qui ước Bài tập Tuần thứ 6: 2 tiết Chương 3: VẼ HÌNH HỌC 3.3 Mẫu chữ Tuần thứ 5: 2 tiết Chương 2: QUI CÁCH CỦA BẢN VẼ (TIẾP THEO) 2.1 Các thông số kích thước 2.1 Vẽ tiếp tuyến Tuần thứ 8: 2 tiết Thi giữa học kỳ Chương 3: VẼ HÌNH HỌC (TIẾP THEO) 3.1 Vẽ những đường thẳng song song hoặc vuông góc 3.2.1.4 Vẽ đa giác đều 3.Tuần thứ 3: 2 tiết Chương 2: QUI CÁCH CỦA BẢN VẼ (TIẾP THEO) 2.1 Dựng hình 3.2 Đường nét trên bản vẽ.3 Khai triển cung tròn 3.1.3 Vẽ đường cong hình học .2.3.4.4.2 Cách dùng các loại đường nét Tuần thứ 4: 2 tiết Chương 2: QUI CÁCH CỦA BẢN VẼ (TIẾP THEO) 2. 2.1.2.3 Cách chia đường tròn thành những phần bằng nhau Tuần thứ 7: 2 tiết Chương 3: VẼ HÌNH HỌC (TIẾP THEO) 3.3.2.2.2 Kiểu và khổ chữ 2.

1.1.1.1.3.2.3.1 Khái niệm hình chiếu phụ 4.1.1 Khái niệm và cách lập hình chiếu trục đo 4.1 Khái niệm về hình chiếu riêng phần 4.2.1.2 Ký hiệu của hình chiếu phụ Tuần thứ 12: 2 tiết Chương 4: CÁC LOẠI HÌNH BIỂU DIỂN (TIẾP THEO) 4.1 Cách lập hình chiếu cơ bản 4.3.1 Khái niệm mặt cắt 5.2.4.2.4.1.1 Khái niệm hình cắt 5.5 Ứng dụng hình cắt 5.3 Hình chiếu phụ 4.2 Cách sử dụng hình chiếu cơ bản 4.3.4 Hình chiếu trục đo 4.1 Đường elip Tuần thứ 9: 2 tiết Chương 3: VẼ HÌNH HỌC (TIẾP THEO) 3.2 Mặt cắt 5.4 Những qui ước hình cắt 5.3.3 Những qui ước về hình chiếu cơ bản Tuần thứ 11: 2 tiết Chương 4: CÁC LOẠI HÌNH BIỂU DIỄN (TIẾP THEO) 4.3 Đường hypebol Bài tập Tuần thứ 10: 2 tiết Chương 4: CÁC LOẠI HÌNH BIỂU DIỂN 4.2 Hình chiếu riêng phần 4.2 Ký hiệu của hình chiếu riêng phần 4.2 Phân loại hình chiếu trục đo 4.2 Ký hiệu hình cắt 5.3.4.1.1 Hình chiếu cơ bản 4.2 Phân loại mặt cắt .3 Các loại hình chiếu trục đo thường dùng Bài tập Tuần thứ 13: 2 tiết Chương 4: CÁC LOẠI HÌNH BIỂU DIỂN (TIẾP THEO) 5.1 Hình cắt 5.2 Đường parabol 3.3 Phân loại hình cắt 5.

2 Mặt chuyển tiếp đường chuyển tiếp và cung lượn 6.2 Ghi kích thước trên bản vẽ kỹ thuật 6. Ngày tháng năm 2006 Ngày tháng năm 2006 Ngày … tháng … năm 2006 HIỆU TRƯỞNG TRƯỞNG KHOA CN TRƯỞNG BM CNTP Lê Thị Kim Loan .4 Các loại ký hiệu vật liệu Bài tập Tuần thứ 14: 2 tiết Chương 5: BIỂU DIỂN VẬT THỂ TRÊN BẢN VẼ KỸ THUẬT 6.2.3 Những qui ước về mặt cắt 5.2.1 Hình biểu diễn trên một bản vẽ 6.2.5.2 Tính đầy đủ của việc ghi kích thước Bài tập Tuần thứ 15: 2 tiết Ôn tập cuối khóa Thi kết thúc học phần Ghi chú: Việc phân bổ thời gian lên lớp hàng tuần có thể thay đổi tùy theo điều kiện thực tế khách quan của nhà trường.2.1.1 Tính hợp lí của việc ghi kích thước 6.1.1 Đặc tính của các loại hình biễu diễn 6.