Câu 1: sản phẩm có thể là: 1. một vật thể 2. một ý tưởng 3. một dịch vụ 4.

tất cả các ý trên Câu 2: có thể xem sản phẩm dưới 3 cấp độ, ngoại trừ: 1. sản phẩm hiện thực 2. sản phẩm hữu hình 3. sản phẩm bổ sung 4. những lợi ích cốt lõi câu 3: việc đặt tên cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm: 1. cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại hàng hóa 2. giảm chi phí quảng cáo khi tung sản phẩm mới ra thị trường 3. không ràng buộc uy tín của doanh nghiệp với một sản phẩm cụ thể. 4. ……………………….. Câu 4: ……………….giúp sản phẩm hàng hóa có khả năng tự bán hàng tại cửa hàng tự phục vụ và góp phần tạo nên hình ảnh cho hàng hóa và doanh nghiệp. Câu 5: …………………là bộ phận của nhãn hiệu có thể nhận biết nhưng không thể đọc được. 1. tên nhãn hiệu 2. dấu hiệu của nhãn hiệu 3. slogan 4. tất cả các ý trên. Câu 6: Bao gói tốt có thể là, ngoại trừ: 1. bảo vệ tốt 2. khuyếch trương sản phẩm 3. tự bán sản phẩm 4. tăng chất lượng sản phẩm câu 7: thứ tự đúng của các giai đoạn chu kỳ sống sản phẩm 1. tăng trưởng/ bão hòa/ suy thoái 2. giới thiệu/ tăng trưởng / phát triển/ suy thoái 3. giới thiệu/ tăng trưởng/ bão hòa/ suy thoái 4. giới thiệu/ chín muồi/ bão hòa/ suy thoái câu 8: trong một chu kỳ sống sản phẩm mà được bán nhanh trên thị trường và mức lợi nhuận tăng nhanh là giai đoạn…………………….. câu 9: Việc một số hãng mỹ phẩm của Hàn Quốc mang sản phẩm sang bán ở nước ta khi sản phẩm đó đã ở vào giai đoạn suy thoái thì đã: 1. Tạo ra cho những sản phẩm đó 1 chu kỳ sống mới 2. làm giảm chi phí nghiên cứu câu 10: có bao nhiêu bước trong nghiên cứu thiết kế sản phẩm mới 1. 4 2. 5 3. 6 4. 7 Câu 10: sắp xếp thứ tự các bước trong nghiên cứu thiết kế sản phẩm cho đúng: 1. hình thành ý tưởng 2. soạn thảo và thẩm định dự án sp mới 3. thiết kế sản phẩm mới 4. soạn thảo chiến lược marketing cho sp mới 5. lựa chọn ý tưởng 6. thử nghiệm trong điều kiện thị trường 7. sản xuất hàng loạt và thương mại hóa

câu 11: ……………. là cấp độ bao gồm các yếu tố phản ánh sự có mặt trên thực tế của sản phẩm. Câu 12: Cửa hàng 1 giá, các sản phẩm đồ chơi trẻ em là ví dụ cụ thể về: 1. danh mục sản phẩm 2. hàng hóa đem chào bán của 1 cửa hàng 3. chủng loại sản phẩm 4. dòng sản phẩm câu 13: …………là thuật ngữ mô tả sự biến đổi của doanh số tiêu thụ kể từ khi sản phẩm được tung ra thị trường đến khi nó phải rút khỏi thị trường. câu 14: việc sử dụng tên nhẫn hiệu đồng nhất cho mọi sản phẩm, chủng loại sản phẩm sẽ giảm được chi phí quảng cáo. 1. đúng 2. sai câu 15: danh mục sản phẩm có phạm vi hẹp hơn chủng loại sản phẩm: 1. đúng 2. sai Cau 16: Việc bổ sung thêm các dịch vụ lắp đặt, tư vấn, bảo hành….. trong cấp sản phẩm bổ sung sẽ làm tăng chi phí cho doanh nghiệp do vậy nhà kinh doanh nên bỏ có cấp độ này. 1. đúng 2. sai câu 17: Đâu là các yếu tố ảnh hưởng hướng đến quyết định về giá, ngoại trừ: 1. các mục tiêu marketing 2. chi phí 3. người nắm quyền định giá 4. đối thủ cạnh tranh 5. cung- cầu thị trường 6. luật pháp 7. Người làm marketing Câu 18: sắp xếp cho đúng tiến trình định mức giá cơ bản: 1. xác định cầu thị trường mục tiêu 2. xác định mục tiêu định giá 3. xác định chi phí sản xuất 4. phân tích giá và sản phẩm của đối thủ cạnh tranh 5. lựa chọn phương pháp định giá 6. lựa chọn mức giá cụ thể. Câu 19: Có bao nhiêu phương pháp định giá cơ bản: 1. 2 2. 3 3. 4 4. 5 Câu 20: Doanh nghiệp thường sử dụng chiến lược định giá “hớt phần ngon” khi: 1. sản phẩm có tính đáo cao 2. cầu thị trường lớn 3. chi phí sản xuất lớn 4. không cần quảng cáo câu 21: công ty xe bus Hà Nội giảm giá vé cho học sinh, sinh viên khi đi xe BUS. Đó là việc áp dụng chiến lược định giá: 1. giá khuyến mại 2. giá khuyến mãi 3. giá trọn gói 4. giá phân biệt

câu 22: Khi nào công ty nên chủ động hạ giá? 1. Lượng hàng bán ra không đủ chỉ tiêu doanh số 2. Lạm phát chi phí 3. Mở rộng địa bàn phân phối 4. Năng lực sản xuất dư thừa Câu 23: phương pháp định giá dựa vào chi phí có hạn chế lớn nhất là: 1. không quan tâm đến giá của đối thủ cạnh tranh 2. sản phẩm có thể không bán được theo dự kiến sản xuất 3. Cầu thị trường thay đổi nên không kịp thích ứng 4. tất cả các ý trên. Câu 24: khi nào nên chủ động tăng giá? 1. Cầu tăng quá mức 2. mức lợi nhuận giảm sút 3. kinh tế suy thoái 4. năng lực sản xuất dư thừa Câu 25: Giá cả là yếu tố duy nhất trong hệ thống marketing mix tạo ra doanh thu: 1. đúng 2. sai câu 26: Nếu đối thủ cạnh tranh giảm giá bán thì doanh nghiệp cũng cần nhanh chóng giảm giá ngay nếu không sẽ mất thị phần: 1. đúng 2. sai câu 27: Giá CIF là giá người bán không phải chịu chi phí vận chuyển và chi phí bảo hiểm hàng hóa đến nơi người mua yêu cầu: 1. đúng 2. sai Câu 28: kênh phân phối trực tiếp ( kênh 0 cấp) là kiểu kênh: 1. chỉ có nhà bán buôn và nhà sản xuất 2. chỉ có người tiêu dùng vàn nhà sản xuất 3. chỉ có nhà bán lẻ và nhà bán buôn 4. tất cả đều sai. Câu 29: công ty sữa Mộc châu đưa sản phẩm cho các cửa hàng tiêu thụ, sau đó các cửa hàng bán sản phẩm sữa Mộc Châu cho người tiêu dùng , thì kiểu kênh đó gọi là kênh phân phối: 1. trực tiếp 2. một cấp 3. hai cấp 4. ba cấp Câu 30: định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh: 1. là trung gian thực hiện bán buôn trên thị trường công nghiệp 2. là trung gian đại diện hợp pháp thay cho nhà sản xuất 3. là trung gian bán hàng hóa dịch vụ cho các trung gian khác 4. là trung gian bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng Câu 31: đâu là các chức năng cơ bản của kênh phân phối, ngoại trừ: 1. đưa sản phẩm đến người tiêu dùng 2. nghiên cứu thị trường 3. thương lượng 4. thiết lập mối quan hệ 5. san sẻ rủi ro 6. chỉ đạo sản xuất Câu 32: ………….là xung đột giữa các trung gian ở cùng một cấp trong hệ thồng kênh phân phối Câu 33: có bao nhiêu hình thức tổ chức kênh phân phối?

1. 1 2. 2 3. 3 4. 4 Câu 34: hình thức tổ chức kênh phân phối liên kết dọc VMS hợp đồng có bao nhiêu cách tổ chức: 1. 2 2. 3 3. 4 4. 5 Câu 35: các nhà sản xuất sử dụng những trung gian phân phối vì: 1. các nhà sản xuất thường không đủ các nguồn lực để thực hiện tất cả các chức năng phân phối. 2. các nhà sản xuất không muốn tham gia vào phân phối vì không muốn chịu trách nhiệm sau bán hàng. 3. nhà sản xuất không coi người tiêu dùng là khách hàng mà với họ khách hàng là các trung gian. 4. tất cả đều sai. Câu 36: Xung đột chiều ngang là xung dột của các trung gian ở cùng một cấp độ phân phối: 1. đúng 2. sai câu 37: Nhà bán buôn thường đặt ở những vị trí mà tiền thuê địa điểm thấp, chi phí cho trưng bày hàng hóa thấp: 1. đúng 2. sai Câu 38: điểm khác biệt cơ bản giữa cách thức tổ chức kênh phân phối truyền thống và kênh phối liên kết dọc là các thành viên kênh trong hệ thống hoạt động như 1 thể thống nhất có sự ràng buộc trách nhiệm, quyền hạn chặt chẽ: 1. đúng 2. sai câu 39: sắp xếp theo thứ tự đúng của quá trình truyền thông: 1. mã hóa 2. giải mã 3. chủ thể 4. thông điệp 5. phản ứng đáp lại 6. thông tin phản hồi 7. người nhận tin. Câu 40: ………..là hình thức truyền thông không trực tiếp, phi cá nhận được thực hiện thông qua các phương tiện truyền thông và chủ thể truyền tin phải trả tiền. Câu 41: sắp xếp cho đúng các bước thực hiện 1 chương trình quảng cáo: 1. xác định ngân sách cho quảng cáo 2. xác định mục tiêu của chương trình cho sản phẩm tùy hoàn cảnh kinh doanh. 3. quyết định phương tiện quảng cáo 4. quyết định nội dung truyền đạt 5. đánh giá chương trình quảng cáo câu 42: có bao nhiêu phương thức truyền thông? 1. 3 2. 4 3. 5 4. 6 5. 7

Câu 42: đâu là đặc điểm khác nhất của tuyên truyền so với các phương thức truyền thông khác: 1. khách hàng xác định 2. mang về doanh số bán ngay trong ngắn hạn 3. tiếp cận được nhiều đối tượng khách hàng nhưng chủ thể phải trả tiền 4. thông tin có tính đáng tin, lại không phải trả tiền. câu 43: các Trạng thái sẵn sàng mua của người tiêu dùng gồm: 1. nhận biết, thích thú, ý định mua, hành động mua, đánh giá sau khi mua 2. nhận biết, tìm kiếm thông tin, thiện cảm , ý định mua, hành động mua 3. nhận biết, hiểu, ưa chuộng, thiện cảm, ý định mua, hành động mua. 4. nhận biết, thích thú, mong muốn, hành vi mua, đánh giá sau khi mua. Câu 43: Đâu là ưu điểm cơ bản của hình thức quảng cáo qua TV: 1. thông dụng, khai thác được yếu tố hình ảnh, âm thanh, màu sắc. 2. kịp thời, phổ biến rộng rãi, độ tin cậy cao 3. độ lựa chọn theo khách hàng cao, có uy tín, quan hệ với khách hàng lâu dài. 4. chi phí thấp, linh hoạt về địa lý Câu 44: bản chất của hoạt động xúc tiến hỗn hợp là: 1. xúc tiến thương mại 2. xúc tiến bán 3. chiến lược tập trung vào hoạt động bán hàng 4. truyền thông tin về doanh nghiệp, về sản phẩm của doanh nghiệp đối với khách hàng. Câu 45: ………………… là chiến lược các chủ thể truyền thông tác động trực tiếp vào thị trường người tiêu dùng để tạo ra sức hút cho hàng hóa dịch vụ của doanh nghiệp. Câu 46: phối thức truyền thông được xác định dựa vào các căn cứ, ngoại trừ: 1. kiểu hàng hóa/ thị trường 2. chiến lược kéo- đẩy hàng hóa 3. giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm 4. giai đoạn trạng thái sẵn sàng mua 5. hoạt động truyền thông của đối thủ cạnh tranh. Câu 47: Có bao nhiêu cách xác định ngân sách truyền thông? 1. 2 2. 3 3. 4 4. 5 Câu 48: việc bán hàng qua điện thoại được coi là hoạt động bán hàng cá nhân: 1. đúng 2. sai Câu 49: Cửa hàng Rinai tạng quà cho 100 khách hàng đầu tiên trong năm mới, đó là hoạt động xúc tiến bán: 1. đúng 2. sai Câu 50: các tổ chức phi lợi nhuận không cần thiết phải làm công tác truyền thông marketing: 1. đúng 2. sai SẢN PHẨM LÀ BẢN QUYỀN CỦA TÔI- NẾU KHÔNG ĐƯỢC PHÉP ĐỀ NGHỊ KHÔNG POST LÊN MẠNG INTERNET – LÀM NHƯ VẬY LÀ KHÔNG TÔN TRỌNG NGƯỜI VIẾT VÀ LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ.

CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG!