You are on page 1of 3

Cho pin điện: Ag| AgNO3 0,001M,Na2S2O3 0,1M || HCl 0,05M | AgCl,Ag.

a/Viết PTPƯ xảy ra khi pin hoạt động:


Ag+ + 2S2O32- ↔ [Ag(S2O3)2]3-. β = 1013,46.
10.3 0,1
[] 0 0,098 10-3.
Do Epin > 0, nên ta có pin với 2 cực như sau:
-- Ag| AgNO3 0,001M, Na2S2O3 0,1M || HCl 0,05M | AgCl , Ag. +
Khi pin hoạt động:
Anot(-): Ag + 2S2O32- ↔ [Ag(S2O3)2]3- + e (0,25 điểm)
Catot(+): AgCl + e ↔ Ag + Cl- (0,25 điểm)

PTPƯ : AgCl + 2S2O32- ↔ [Ag(S2O3)2]3- + Cl-. (0,25 điểm)

b/ Tính Eo[Ag(S O ) ] /Ag


2 3 2
3-

Ag+ + e ↔ Ag K1=10(0,8 / 0,059)


[Ag(S2O3)2]3- ↔ Ag+ + 2S2O32- β-1 = 10 -13,46.
3- 2-
[Ag(S2O3)2] + e ↔ Ag + 2S2O3 K2= 10(Eo/0,059) =K1.β-1.
→ E0=Eo [Ag(S O ) ] /Ag = 5,86.10-3V.
2 3 2
3-
(0,5 điểm)
c/ Tính TAgCl.
Eanot=E[Ag(S O ) ] /Ag = Eo[Ag(S O ) ] /Ag + 0,059.lg ([Ag(S2O3)2]3- / [S2O32-]2.
2 3 2
3-
2 3 2
3-

= 5,86.10-3 + 0,059.lg (10-3 / 0,0982) = -0,052 V. (0,25 điểm)


Epin = Ecatot – Eanot = 0,345.
→ Ecatot= 0,293 V = EAg+/Ag = EoAg+/Ag + 0,059.lg[Ag+] (0,25 điểm)
+ + - -8,59 -9,89 -10
→ [Ag ] → TAgCl = [Ag ][Cl ] = 10 .0,05 = 10 =1,29.10 . (0,25 điểm)
d/ Thêm ít dung dịch KCN vào dd ở nửa trái pin. Epin?
[Ag(S2O3)2]3- ↔ Ag+ + 2S2O32- β-1 = 10 -13,46.
Ag+ + 2CN- ↔ [Ag(CN)2]- β =1021.
[Ag(S2O3)2] + 2CN ↔ [Ag(CN)2]- + 2S2O32- K = 10 -13,46.1021 =107,54 (0,25 điểm)
3- -

Ta thấy, phức [Ag(CN)2]- bền hơn phức [Ag(S2O3)2]3- .Vậy:


+ nồng độ của Ag+(hay nồng độ của [Ag(S2O3)2]3- giảm) → Eanot giảm (0,25 điểm)
+ Eanot=const.
→ Epin = Ecatot – Eanot : tăng. (0,25 điểm)
Bài :(2điểm)
Ở 25oC, cho pin Pt,H2 (k,po) | KOH(1,00M) | Ni(OH)2 (r),Ni (r) có sức điện động là 0,108
V.
a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra ở các điện cực và phương trình phản ứng xảy ra khi
pin hoạt động.
b/ Hiđro và oxi trong cùng 1 dung dịch tạo thành 1 pin, khi áp suất riêng của mỗi khí đều
là po thì sức điện động của pin là 1,229 V.hidro và oxi trong dung dịch KOH tạo thành 1
pin với phương trình phản ứng là: H2 (k) + ½ O2(k) → H2O (l).
Viết phương trình phản ứng của pin và oxi trong dung dịch KOH, Tính thế điện cực
chuẩn của oxi ở 25oC.
c/ Ở 25OC:
Ni(OH)2 (r) → Ni (r) + ½ O2 (k) + H2O (l). Tính hằng số cân bằng Ko của phản ứng trên
và phán đoán xem phản ứng trên có thể xảy ra trong không khhis khô hay không? (không
khí khô có pO2 = 0,21po).
Bài giải:
a/ cực dương: Ni(OH)2 (r) + 2e → Ni (r) + 2OH- (1) (0,125 đ)
Cực âm: H2 (k) + 2OH- → 2H2O (l) + 2e (2) (0,125đ)
Ni(OH)2 (r) + H2 (k) → Ni (r) + 2H2O (l) (3) (0,125 đ)
b/ Trong dung dịch KOH, phản ứng của pin tạo bởi cực hiddro và cực oxi là:
H2 (k) + ½ O2 (k) → H2O (l) (4)
Cực dương: ½ O2 (k) + H2O (l) + 2e → 2OH- (5) (0,125đ)
-
Cực âm: H2 (k) + 2OH → 2H2O (l) + 2e (6) (0,125đ)
E_= EoOH- / H2 =EH+/H2= EoH+/H2 – RT/2F.ln (PH2 /Po ) / (CH+/Co)2. Thế CH+ = 1,00.10-14
(mol/L).
E_ = -0,828V.
E+ =EoO2 /OH- - RT/2F.ln (COH- /PCo)2 /(PO2 /Po)1/2 = EoO2 / 2OH-
E = 1,229V = E+ - E_ =EoO2/ 2OH- -(-0,828V)
EoO2 / OH- = 1,229 - 0,828 = 0,401V (0,25đ)
c/ (3) –(4)cho:
Ni(OH)2 (r) → Ni(r) + ½ O2 (k) + H2O (l) (7)
ΔGo(T) = ΔGo(3) - ΔGo(4) .Trong đó: ΔGo(3) = -Z3.FEo3 ; ΔGo(4) = -Z4.FEo4.
ΔGo(3) = -2.FEo3 -( -2.FEo4)
Eo3=E3 + RT/2F.ln 1/(PH2 /Po) = E3 = 0,108V.
Eo4=E4+ RT/2F.ln 1/(PH2 /Po.(PO2 /Po)1/2) = E4 = 1,229V.
ΔGo(7) = -2FEo3 + 2FEo4 = 2.96500.(1,229 – 0,108) = 2,16.105 (J.mol-1).
Pứ (7) có: Ko= e(-ΔG2(bình phương) /RT) =1,37.10-38 .(0,5đ)
Phản ứng đẳng nhiệt nên:
ΔG= ΔGo + RT.ln QP = -RT.lnKo + RT.lnQP = RT.ln (QP/Ko)
Trong không khí khô: QP=(PO2/Po)1/2 = √0,21 = 0,46 → QP > Ko. (0,25đ)
Phản ứng không thể xảy ra. (0,25đ).