You are on page 1of 116

Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
25/8/2009 1 7/8
01 01 23/8/2009 27/8/2009 1; 3 7/4; 7/6
28/8/2009 1; 4 7/5; 7/7

PHẦN I: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ


Bài 1:
CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ ?

I. Mục tiêu:
- Bảng tính là gì? Sử dụng bảng tính để làm gì? Giới thiệu chương trình bảng tính
Exel.
- Nhận biết được dạng bảng tính, cách nhập dữ liệu trong bảng tính.
- Hướng dẫn cho học sinh cách làm việc khoa học, có hệ thống.
II. Chuẩn bị:
- GV: Một số bảng tính cơ bản.
- HS: Sách giáo khoa.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Tổ trưởng ghi chép theo cách nào để 1. Bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng
dễ theo dõi nề nếp của các bạn trong tổ? bảng:
Hs: Các công dụng của chương trình bảng tính:
Gv: Khi cần so sánh kết quả học tập các - Biểu diễn dữ liệu dưới dạng bảng.
môn học của từng học sinh chúng ta sẽ ghi - Thống kê, theo dõi.
chép như thế nào cho tiện? - So sánh.
Hs: - Sắp xếp.
Gv: Theo em tại sao một số trường hợp - Tính toán.
thông tin lại được thể hiện dưới dạng - Vẽ biểu đồ…
bảng? Ví dụ:
Hs: TT Họ và tên Toán Văn TB
Gv: Lấy ví dụ một số bảng số liệu? 1 Lê Thị An 8 6 7.0
Hs: 2 Phạm Văn Bình 7 9 8.0
3 Trần Văn Chung 6 7 6.5

Gv: Trong Tin học, để làm việc với các Chương trình bảng tính là phần mềm
thông tin dạng bảng một cách nhanh chóng được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày
và chính xác người ta đã phát minh ra thông tin dới dạng bảng, thực hiện tính
chương trình bảng tính. Vậy bảng tính là toán cũng nh xây dựng các biểu đồ biểu
gì? diễn một cách trực quan các số liệu có
Hs: trong bảng.

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 1


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Gv: Màn hình làm việc của Microsoft 2. Chương trình bảng tính
Word gồm những thành phần nào? a) Màn hình làm việc
- Các bảng chọn.
- Các thanh công cụ.
- Các nút lệnh.
- Cửa sổ làm việc chính.
- Các dòng: 1,2,3,…
- Các cột: A,B,C,…
- Các ô là giao của dòng và cột.
Gv: Hình 4/5 là màn hình làm việc của
chương trình bảng tính Microsoft Excel.
Em thấy có gì khác so với màn hình làm
việc của Microsoft Word?
Gv: Giới thiệu về dữ liệu. b) Dữ liệu
- Dữ liệu số.
- Dữ liệu văn bản.
Gv: Giới thiệu về khả năng tính toán và sử c) Khả năng tính toán và sử dụng hàm có
dụng hàm hàm có sẵn. sẵn
- Tính toán tự động.
- Tự động cập nhật kết quả.
- Các hàm có sẵn.
Gv: Giới thiệu về khả năng sắp xếp và lọc d) Sắp xếp và lọc dữ liệu
dữ liệu của chương trình. - Sắp xếp theo các tiêu chuẩn khác nhau.
- Lọc riêng được các nhóm dữ liệu theo ý
muốn.
Gv: Ngoài ra chương trình bảng tính còn e) Tạo biểu đồ
có khả năng tạo các biểu đồ. - Chương trình bảng tính có các công cụ
tạo biểu đồ phong phú.

3. Củng cố:
- Thế nào là một chương trình bảng tính?
- Nêu các công dụng của chương trình bảng tính?
- Nêu các thành phần trên màn hình làm việc của chương trình bảng tính?

4. Dặn dò:
- Đọc trước lý thuyết, đọc trước phần 3, 4

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 2


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
27/8/2009 2;4;5 7/4; 7/6; 7/8
02 01 23/8/2009
28/8/2009 2;5 7/5; 7/7

Bài thực hành 1:


LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL

I. Mục tiêu:
- Khởi động và kết thúc Excel.
- Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel.
II. Chuẩn bị:
- GV: Phòng thực hành.
- HS:
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Bài thực hành:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Yêu cầu học sinh khởi động máy, mở Khởi động, lưu kết quả và thoát khỏi Excel
chương trình Excel. a) Khởi động
Gv: Hướng dẫn học sinh các cách khởi C1: Start → Program → Microsoft Excel.
động Excel. C2: Nháy đúp vào biểu tượng của Excel
trên màn hình nền.
Gv: Để lưu kết quả trên Word ta làm như b) Lưu kết quả
thế nào? C1: File → Save
Hs: C2: Nháy chuột vào biểu tượng Save trên
Gv: Cách lưu kết quả trên Excel cũng làm thanh công cụ
tương tự.
Gv: Để thoát khỏi Word ta làm như thế c) Thoát khỏi Excel
nào? C1: Nháy chuột vào nút ô vuông (gạch
Gv: Thoát khỏi Excel cũng làm tương tự. chéo ở giữa)
C2: File → Exit

3. Củng cố:
- Các cách khởi động Excel? Cách lưu kết quả? Cách thoát khỏi Excel?

4. Dặn dò:
- Đọc trước lý thuyết, đọc trước phần 3, 4

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 3


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
01/9/2009 1 7/8
03 02 30/8/2009 03/9/2009 1; 3 7/4; 7/6
04/9/2009 1; 4 7/5; 7/7

Bài 1:
CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ ? (tt)

I. Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính. Hiểu rõ các
khái niệm hàng, cột, địa chỉ ô tính.
- Học sinh biết cách di chuyển trên trang tính, biết cách nhập, sửa, xoá dữ liệu.
II. Chuẩn bị:
- GV: Một số bảng tính cơ bản.
- HS: Sách giáo khoa.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’)
2. Kiểm tra bài cũ:
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Hs1: Nêu công dụng của chương - Biểu diễn dữ liệu dưới dạng bảng. 10
trình bảng tính? - Thống kê, theo dõi.
- So sánh.
- Sắp xếp.
- Tính toán.
Hs2: Nêu các thành phần ở màn - Các bảng chọn. 10
hình làm việc của chương trình bảng - Các thanh công cụ.
tính Excel? - Các nút lệnh.
- Cửa sổ làm việc chính.
- Các dòng: 1,2,3,…
- Các cột: A,B,C,…
- Các ô là giao của dòng và cột.

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Sử dụng tranh vẽ giới thiệu màn hình 3. Màn hình làm việc của chương trình
làm việc của chương trình bảng tính. bảng tính
Gv: Chỉ ra các thành phần chính trên màn - Thanh công thức: Nhập, hiển thị dữ liệu
hình làm việc: thanh công thức, các bảng hoặc công thức trong ô tính.
chọn, trang tính, ô tính… - Bảng chọn Data: Các lệnh để xử lí dữ
liệu.
- Trang tính: Gồm các cột, các dòng, các ô
tính, khối.

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 4


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

+ Các cột: Có địa chỉ cột A,B,C,…


+ Các dòng: Có địa chỉ dòng 1,2,3,…
+ Ô tính: Vùng giao nhau giữa dòng và cột.
Mỗi ô có địa chỉ ô được xác định bởi địa
chỉ cột (A,B,C,…) và địa chỉ dòng (1,2,3,
…). Ví dụ: A1, B5, AC3,…
+ Khối: Nhiều ô liền kề được chọn. Khối
có địa chỉ khối xác định bởi địa chỉ ô đầu
khối và địa chỉ ô cuối khối cách nhau bởi
dấu hai chấm (:). Ví dụ: A2:B4

Gv: Giới thiệu và hướng dẫn học sinh các


cách nhập và sửa sữ liệu trên trang tính. 4. Nhập dữ liệu vào trang tính
a) Nhập và sửa dữ liệu
- Nhập: Click vào ô và nhập dữ liệu từ bàn
phím.
- Sửa: Double click vào ô cần sửa và thực
Gv: Giới thiệu các cách di chuyển trên hiện thao tác sửa như với Word.
trang tính. b) Di chuyển trên trang tính
- Sử dụng bàn phím: Các phím mũi tên;
phím Tab; phím Enter.
- Sử dụng chuột và các thanh cuốn.
Gv: Nêu các kiểu gõ chữ Việt trong Word? - Nhập địa chỉ ô vào hộp tên.
Hs: c) Gõ chữ Việt trên trang tính
Gv: Trong Excel cũng gõ chữ Việt giống Để gõ chữ tiếng Việt cần có chương trình
như trong Word. gõ và Font tiếng Việt. Có hai kiểu gõ:
- Gõ kiểu TELEX: aa=â, aw=ă, ee=ê,…
- Gõ kiểu VNI: a1=á; a2=à, a6=â, a8=ă,…

4. Củng cố:
- Nêu các thành phần trên màn hình làm việc của Excel?

5. Dặn dò:
- Học lý thuyết, chuẩn bị trước cho bài thực hành.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 5


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
03/9/2009 2;4;5 7/4; 7/6; 7/8
04 02 23/8/2009
04/9/2009 2;5 7/5; 7/7

Bài thực hành 1:


LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL (tt)

I. Mục tiêu:
- Khởi động và kết thúc Excel.
- Biết cách di chuyển trên trang tính, biết cách nhập, sửa, xoá dữ liệu.
II. Chuẩn bị:
- GV: Một số bảng tính cơ bản, phòng thực hành.
- HS: Sách giáo khoa.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Bài thực hành:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Nêu yêu cầu thực hành. BT1: Sgk trang 10.
Hs: Thực hiện trên máy. Khởi động Excel
Gv: Quan sát phòng thực hành, giải đáp, - Liệt kê các điểm giống và khác nhau giữa
hướng dẫn những sự cố Hs gặp phải. màn hình Word và Excel.
- Mở các bảng chọn và quan sát các lệnh
trong các bảng chọn đó.
- Kích hoạt một ô tính và thực hiện di
chuyển trên trang tính bằng chuột và bàn
phím. Quan sát sự thay đổi các nút tên
hàng và tên cột.
BT2: Sgk trang 11.
BT3: Sgk trang 11.
BT4: Sgk trang 11.

3. Củng cố:
- Nêu cách nhập dữ liệu vào ô tính?
- Nêu cách sửa dữ liệu trong ô tính?

4. Dặn dò:
- Xem trước bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 6


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
08/9/2009 1 7/8
05 03 06/9/2009 10/9/2009 1; 3 7/4; 7/6
11/9/2009 1; 4 7/5; 7/7

Bài 2:
CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

I. Mục tiêu:
- Học sinh biết được các thành phần chính của trang tính, dữ liệu trên ô tính. Biết cách
chọn các đối tượng trên trang tính. Hiểu được vai trò của thanh công thức, hiểu được dữ liệu
số và dữ liệu kí tự.
- Thành thạo cách chọn một trang tính, một ô, một cột, một dòng, một khối.
- Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, sách giáo khoa.
- HS: Sách giáo khoa.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Hs1: Nêu các thành phần trên màn - Thanh công thức 5
hình làm việc của chương trình bảng - Bảng chọn Data
tính? - Trang tính
Nêu cách xác định một ô tính? - Ô tính: Vùng giao nhau giữa dòng 5
và cột. Mỗi ô có địa chỉ ô được xác
định bởi địa chỉ cột và địa chỉ dòng.
- Nhập: Click vào ô và nhập dữ liệu
từ bàn phím.
Hs2: Nêu cách nhập và sửa dữ liệu - Sửa: Double click vào ô cần sửa và 5
trên trang tính? thực hiện thao tác sửa như với
Word.
Nêu cách di chuyển trên trang tính? - Sử dụng bàn phím: Các phím mũi 5
tên; phím Tab; phím Enter.
- Sử dụng chuột và các thanh cuốn.
- Nhập địa chỉ ô vào hộp tên.

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Giới thiệu về bảng tính, các trang tính 1. Bảng tính
trong bảng tính và khi nào thì một trang - Một bảng tính gồm nhiều trang tính (khi
tính là đang được kích hoạt. khởi động Excel thường có 3 trang: Sheet1,

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 7


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Sheet2, Sheet3).
- Trang tính được kích hoạt (trang tính hiện
hành) có nhãn màu sáng hơn, tên viết bằng
chữ đậm.
- Để kích hoạt (để chọn) một trang tính ta
click vào tên trang (hoặc nhãn trang) tương
ứng.

Các nhãn với tên trang

Gv: Giới thiệu các thành phần chính trên 2. Các thành phần chính trên trang tính
một trang tính: Ô, khối, cột, dòng, thanh - Một trang tính gồm có các cột, các dòng,
công thức… các ô tính ngoài ra còn có hộp tên, khối,
Hộp tên Tên cột Thanh công thức thanh công thức…

Địa chỉ ô được chọn

Ô đang được chọn

Tên dòng
- Giải thích chức năng của từng thành + Hộp tên: Ô ở góc trên, bên trái trang tính,
phần. hiển thị địa chỉ ô được chọn.
+ Khối: Các ô liền kề nhau tạo thành hình
chữ nhật.
+ Thanh công thức: Cho biết nội dung ô
đang được chọn.

4. Củng cố:
- Hãy cho biết về trang tính trong chương trình bảng tính?
- Nêu các thành phần chính trên trang tính?

5. Dặn dò:
- Học bài và xem trước bài thực hành 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 8


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
10/9/2009 2;4;5 7/4; 7/6; 7/8
06 03 06/9/2009
11/9/2009 2;5 7/5; 7/7

Bài thực hành 2:


LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

I. Mục tiêu:
- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang tính. Phân biệt và
nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính. Chọn các đối tượng trên trang tính.
- Mở và lưu bảng tính trên máy tính.
II. Chuẩn bị:
- GV: Phòng thực hành.
- HS: Sách giáo khoa.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Bài thực hành:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Nêu yêu cầu thực hành. Mở và lưu bảng tính với một tên khác
Hs: Thực hiện trên máy. a) Mở một bảng tính
Gv: Quan sát phòng thực hành, giải đáp, - Mở bảng tính mới: Click nút lệnh New
hướng dẫn những sự cố Hs gặp phải. trên thanh công cụ trong chương trình bảng
tính .
- Mở bảng tính đã lưu: Mở thư mục chứa
tệp và double click vào biểu tượng của file.
b) Lưu bảng tính với một tên khác
Ta có thể lưu một bảng tính đã được lưu
trước đó với một tên khác mà không mất đi
bảng tính ban đầu: File → Save as

3. Củng cố:
- Nêu cách mở một bảng tính?
- Nêu cách lưu một bảng tính?

4. Dặn dò:
- Xem trước phần 3;4 bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 9


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Biên Hòa, ngày …… tháng …… năm 200…


KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 10


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

15/9/2009 1 7/8
07 04 13/9/2009 17/9/2009 1; 3 7/4; 7/6
18/9/2009 1; 4 7/5; 7/7

Bài 2:
CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (tt)

I. Mục tiêu:
- Học sinh biết được các thành phần chính của trang tính, dữ liệu trên ô tính. Biết cách
chọn các đối tượng trên trang tính. Hiểu được vai trò của thanh công thức, hiểu được dữ liệu
số và dữ liệu kí tự.
- Thành thạo cách chọn một trang tính, một ô, một cột, một dòng, một khối.
- Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, sách giáo khoa.
- HS: Sách giáo khoa.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Hs1: Hãy cho biết về trang tính - Một bảng tính gồm nhiều trang 3
trong chương trình bảng tính? tính.
- Trang tính được kích hoạt có nhãn 4
màu sáng hơn, tên viết bằng chữ
đậm.
- Để kích hoạt một trang tính ta click 3
vào tên trang tương ứng.
Hs2: Nêu các thành phần chính trên - Các cột, các dòng, các ô, hộp tên, 4
trang tính? khối, thanh công thức.
+ Hộp tên: Ô ở góc trên, bên trái 2
trang tính, hiển thị địa chỉ ô được
chọn.
+ Khối: Các ô liền kề nhau tạo thành 2
hình chữ nhật.
+ Thanh công thức: Cho biết nội 2
dung ô đang được chọn.

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Giới thiệu và hướng dẫn học sinh các 3. Chọn các đối tượng trên trang tính
thao tác để chọn các đối tượng trên một - Chọn một ô: Click vào ô cần chọn, sử
trang tính. dụng các phím ,,←,→, Tab, Enter.
- Chọn một dòng: Click vào địa chỉ dòng.
- Chọn một cột: Click vào địa chỉ cột.

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 11


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

- Chọn một khối:


+ Click ô đầu khối → rê đến ô cuối khối.
+ Click ô đầu khối → giữ Shift + , , ←,
→.
+ Click ô đầu khối → giữ Shift + Click ô
cuối khối.
- Chọn nhiểu khối: Chọn khối đầu → giữ
Ctrl + Click ô cuối khối.

Gv: Trình bày về các dữ liệu mà chương 4. Dữ liệu trên trang tính
trình bảng tính có thể xử lí được. a) Dữ liệu số
- Dữ liệu số tự căn thẳng lề phải trong ô
tính.
- Các số : 0, 1, 2, 3..., 9, +1, -6...
- Số kiểu USA: 1,000 → 1,000
- Số kiểu Việt Nam: 1,000 → 1
b) Dữ liệu kí tự
- Các chữ cái.
- Các chữ số.
- Các kí hiệu.
- Dữ liệu số tự căn thẳng lề phải trong ô
tính.

4. Củng cố:
- Nêu cách chọn các đối tượng trên trang tính?
- Nêu các loại dữ liệu trên trang tính?

5. Dặn dò:
- Học bài và xem trước bài thực hành 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 12


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

17/9/2009 2;4;5 7/4; 7/6; 7/8


08 04 13/9/2009
18/9/2009 2;5 7/5; 7/7

Bài thực hành 2:


LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (tt)

I. Mục tiêu:
- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang tính. Phân biệt và
nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính. Chọn các đối tượng trên trang tính.
- Mở và lưu bảng tính trên máy tính.
II. Chuẩn bị:
- GV: Phòng thực hành.
- HS: Sách giáo khoa.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Bài thực hành:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Nêu yêu cầu thực hành. BT1:
Hs: Thực hiện trên máy. - Khởi động Excel, nhận biết các thành
Gv: Quan sát phòng thực hành, giải đáp, phần chính.
hướng dẫn những sự cố Hs gặp phải. - Kích hoạt các ô khác nhau, quan sát sự
thay đổi nội dung trong ô.
- Nhập dữ liệu vào ô, quan sát sự thay đổi
nội dung trên thanh công thức.
- Gõ = 5 + 7 và 1 ô và nhấn Enter. Chọn lại
ô đó và so sánh nội dung dữ liệu trong ô đó
và trên thanh công thức.
BT2: Sgk trang 20.
BT3: Skg trang 21.
BT4: Sgk trang 21.

3. Củng cố:
- Nêu cách chọn các đối tượng trên trang tính?
- Nêu cách lưu một bảng tính?

4. Dặn dò:
- Xem trước phần 3;4 bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 13


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

22/9/2009 1 7/8
09 05 20/9/2009 24/9/2009 1; 3 7/4; 7/6
25/9/2009 1; 4 7/5; 7/7

PHẦN 2: PHẦN MỀM HỌC TẬP


Bài:
LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST

I. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm. Tự khởi động, mở được các bài
và chơi trò chơi. Thao tác thoát khỏi phần mềm.
- Học sinh luyện kỹ năng gõ bàn phím nhanh bằng 10 ngón, thuộc bàn phím.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, phòng máy, phần mềm.
- HS: Sách giáo khoa.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Nêu cách khởi một phần mềm? C1: Double click vào biểu tượng của 5
phần mềm trên màn hình.
C2: Start → Prorgam → Click vào tên 5
phần mềm.

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Em hãy nhắc lại lợi ích của việc gõ 1. Giới thiệu phần mềm
bàn phím bằng 10 ngón? - Là phần mềm dùng để luyện gõ 10 ngón
Gv: Thế nào là chơi mà học? thông qua một số trò chơi đơn giản nhưng
Gv: Giới thiệu phần mềm Typing Test. rất hấp dẫn.
Gv: Tương tự như các phần mềm khác, hãy 2. Khởi động
nêu cách khởi động của Typing Test? C1: Double click vào biểu tượng của
Typing Test trên màn hình.
C2: Start → Prorgam → Free TypingTest.

- Gõ tên vào ô Enter your name → Next.


- Click vào Warm up games để vào cửa sổ
các trò chơi.

Gv: Giới thiệu 4 trò chơi. - Có 4 trò chơi: Clouds: Đám mây,

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 14


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Bubbles: Bong bóng, Wordtris: Gõ từ


nhanh, ABC: Bảng chữ cái.

Gv: Để bắt đầu chơi một trò chơi ta làm - Để bắt đầu chơi một trò chơi ta chọn trò
như thế nào? chơi rồi click vào nút → bấm phím bất kỳ
để chơi.
Gv: Giới thiệu cách vào trò chơi Bubbles. 3. Trò chơi Bubbles
- Click vào Start Bubbles.
- Gõ chính xác các chữ cái có trong bong
bóng bọt khí nổi từ dưới lên (có phân biệt
chữ in hoa, chữ in thường)
- Bọt khí chuyển động dần lên trên, gõ
đúng thì mới được điểm, bỏ qua 6 chữ thì
kết thúc trò chơi.
Gv: Giải thích các từ tiếng Anh trong trò - Score: Điểm số, Missed: số chữ đã bỏ qua
chơi. (không gõ kịp).
GV: Giới thiệu cách vào trò chơi ABC. 4. Trò chơi ABC
- Click vào Start ABC.
- Gõ các kí tự xuất hiện trong vòng cung,
bắt đầu từ kí tự có màu sáng.
* Chú ý: Phân biệt chữ hoa và chữ thường.
- Chơi sau 5 phút trò chơi kết thúc và xem
diểm tại mục Score.

4. Củng cố:
- Nêu cách khởi động một trò chơi trong TypingTest?

5. Dặn dò:
- Xem trước cách chơi Bubbles và ABC trong TypingTest.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
10 05 20/9/2009 24/9/2009 2;4;5 7/4; 7/6; 7/8

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 15


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

25/9/2009 2;5 7/5; 7/7

Bài thực hành:


LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST

I. Mục tiêu:
- Tự khởi động, mở được các bài và chơi trò chơi. Thao tác thoát khỏi phần mềm.
- Học sinh luyện kỹ năng gõ bàn phím nhanh bằng 10 ngón, thuộc bàn phím.
II. Chuẩn bị:
- GV: Phòng máy, phần mềm.
- HS: Xem trước bài học.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Bài thực hành:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Nêu yêu cầu thực hành. 1. Trò chơi Bubbles:
Hs: Thực hiện trên máy.
Gv: Quan sát phòng thực hành, giải đáp,
hướng dẫn những sự cố Hs gặp phải.

Thực hiện trong 20 phút.


2. Trò chơi ABC:

Thực hiện trong 20 phút.

3. Củng cố: Nêu các công dụng của trò chơi Bubbles và trò chơi ABC?

4. Dặn dò: Xem trước phần 5;6 trong bài Luyện gõ phím nhanh bằng TypingTest.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Biên Hòa, ngày …… tháng …… năm 200…. Biên Hòa, ngày …… tháng …… năm 200….

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 16


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

KÝ DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Trần Phương Giang

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 17


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
11 06 27/9/2009 29/9/2009 1 7/8
01/10/2009 1; 3 7/4; 7/6

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 18


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

02/10/2009 1; 4 7/5; 7/7

Bài:
LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (tt)

I. Mục tiêu:
- Học sinh biết cách khởi động TypingTest. Biết được ý nghĩa, công dụng của các trò
chơi Clouds và Wordtris.
- Tập cho học sinh thành thạo thao tác gõ phím nhanh, thuộc bàn phím.
- Rèn cho học sinh tính tự giác, tập trung, ham học hỏi.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, phòng máy, phần mềm.
- HS: Sách giáo khoa.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Nêu cách khởi một phần mềm? C1: Double click vào biểu tượng của 5
phần mềm trên màn hình.
C2: Start → Prorgam → Click vào tên 5
phần mềm.

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
5. Trò chơi Clouds (đám mây)
Gv: Giới thiệu trò chơi Clouds. - Click vào Start Clouds
- Trên màn hình xuất hiện các đám mây,
chúng chuyển động từ phải sang trái. Có 1
đám mây đóng khung, đó là vị trí làm việc
hiện thời.
- Khi có chữ xuất hiện tại vị trí đám mây
đóng khung, ta gõ chữ, nếu gõ chữ đúng thì
đám mây biến mất và ta được điểm.
- Khi gõ xong một từ dùng Enter hoặc
Space để chuyển sang đãm mây khác.
Gv: Hướng dẫn hoạt động của trò chơi và - Các đãm mây hình mặt trời sẽ có điểm số
các thao tác chơi. cao hơn.
- Nếu bỏ qua 6 đám mây thì trò chơi kết
thúc.
- Xem điểm ở mục Score.
Gv: Theo em muốn quay lại đám mây đã - Khi gõ sai chữ trong đám mây, muốn
qua ta sử dụng phím nào? quay lại đám mây ta dùng phím Backspace.

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 19


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

- Score: Điểm của trò chơi, Missed: Số từ


Gv: Giới thiệu các chữ tiếng Anh có trong bị bỏ qua.
trò chơi.

6. Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh)


- Click vào Start Wordtris
Gv: Giới thiệu trò chơi Wordtris. - Gõ nhanh, chính xác các từ có trong
thanh gỗ.
- Gõ xong một từ cần nhấn phím Space để
chuyển sang từ tiếp theo.
- Nếu gõ đúng thanh gỗ biết mất, nếu gõ
sai hoặc chậm thanh gỗ rơi xuống.
- Xem điểm tại mục Score.

Gv: Giới thiệu cách vào trò chơi. Hướng


dẫn cách chơi. 7. Kết thúc phần mềm:
C1: Click vào nút Close
C2: Alt+F4

4. Củng cố:
- Nêu cách khởi động một trò chơi trong TypingTest?

5. Dặn dò:
- Xem trước cách chơi Clouds và Wordtris trong TypingTest.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
01/10/2009 2;4;5 7/4; 7/6; 7/8
12 06 20/9/2009
02/10/2009 2;5 7/5; 7/7

Bài thực hành:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 20


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST

I. Mục tiêu:
- Tự khởi động, mở được các bài và chơi trò chơi. Thao tác thoát khỏi phần mềm.
- Học sinh luyện kỹ năng gõ bàn phím nhanh bằng 10 ngón, thuộc bàn phím.
- Rèn cho học sinh tính tự giác, tập trung, ham học hỏi.
II. Chuẩn bị:
- GV: Phòng máy, phần mềm.
- HS: Xem trước bài học.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Bài thực hành:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Nêu yêu cầu thực hành. 1. Trò chơi Clouds:
Hs: Thực hiện trên máy.
Gv: Quan sát phòng thực hành, giải đáp,
hướng dẫn những sự cố Hs gặp phải.

Thực hiện trong 20 phút.


2. Trò chơi Wordtris:

Thực hiện trong 20 phút.


3. Củng cố: Nêu các công dụng của trò chơi Bubbles và trò chơi ABC?

4. Dặn dò: Xem trước phần 5;6 trong bài Luyện gõ phím nhanh bằng TypingTest.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
06/10/2009 1 7/8
13 07 04/10/2009 08/10/2009 1; 3 7/4; 7/6
09/10/2009 1; 4 7/5; 7/7

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 21


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Bài 3:
THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Cung cấp cho HS cách đặt các phép tính đơn giản trên bảng tính. HS hiểu
khái niệm ô, Khối ô, địa chỉ ô.
2. Kỹ Năng: HS biết sử dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa,
phần trăm trong tính toán trên bảng EXEL đơn giản. HS biết cách nhập công thức trong
ô tính.
3. Thái độ: Nghiêm túc.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, phòng máy.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Nêu cách khởi một phần mềm? C1: Double click vào biểu tượng của 5
phần mềm trên màn hình.
C2: Start → Prorgam → Click vào tên
phần mềm.
Nêu cách kết thúc một phần mềm? C1: Click vào nút Close 5
C2: Alt+F4

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Chương trình bảng tính có khả năng 1. Sử dụng công thức để tính toán.
rất ưu việt đó là tính toán. - Trong bảng tính có thể sử dụng các phép
- Trong bảng tính ta có thể dùng các công tính +, - , *, /, ^, % để tính toán.
thức để thực hiện các phép tính. - Trong bảng tính cũng cần phải thực hiện
GV: Lấy VD: 3 + 5 thứ tự phép tính:
GV: Giới thiệu các phép toán. Mỗi phép + Với biểu thức có dấu ngoặc: Ngoặc () 
toán GV lấy 1 VD và lưu ý cho HS các ký { } ngoặc nhọn.
hiệu phép toán. + Các phép toán luỹ thừa -> phép nhân,
+ Vị trí của các phép toán trên bàn phím. phép chia  phép cộng, phép trừ.
? Trong toán học, ta có thứ tự thực hiện các
phép tính như thế nào?
GV: Lấy VD: {(12 + 5)-8}*2 2. Nhập công thức
GV: Yêu cầu HS quan sát H22 trong SGK. - Để nhập công thức vào 1 ô cần làm như
GV: Vẽ hình minh hoạ lên bảng. sau:
+ Chọn ô cần nhập công thức
+ Gõ dấu =

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 22


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

+ Nhập công thức


+ Nhấn Enter chấp nhận

4. Củng cố:
- Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ?
- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ?

5. Dặn dò:
- Xem trước cách sử dụng địa chỉ trong công thức.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
08/10/2009 2;4;5 7/4; 7/6; 7/8
14 07 27/9/2009
09/10/2009 2;5 7/5; 7/7

Bài thực hành 3:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 23


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

BẢNG ĐIỂM CỦA EM

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh sử dụng công thức trên trang tính.
2. Kĩ năng: Học sinh biết nhập và sử dụng thành thạo các công thức tính toán đơn giản
trên trang tính.
3. Thái độ: Nghiêm túc khi sử dụng phong máy, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về
bộ môn.
II. Chuẩn bị:
- GV: Phòng máy, phần mềm.
- HS: Xem trước bài học.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài thực hành:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Chú ý cho HS: Nếu độ rộng của cột 1. Bài 1
quá nhỏ, không hiển thị hết dãy số quá dài, a. 20+5; 20–15; 20x15; 20/15.
em sẽ thấy ký hiệu ## trong ô. Khi đó cần b. 20=15x4; (20+15)x4; 20+(15x4).
tăng độ rộng của ô. c. 144/6–3x5; 144/6–(3x5);
- Yêu cầu HS mở bảng tính Excel và sử d. 152/4; (2+72)/7
dụng công thức để tính các giá trị sau trên
trang tính: 2. Bài 2.
Tạo trang tính và nhập công thức

GV: Quan sát quá trình thực hiện của HS 1


E
=A1+5
F
=A1*5
G
= A1+B2
H
=A1*B2
I
=(A1+B2)*C4

và uốn nắn. 2 =A1*C4 =B2-A1 =(A1+B2)-C4 =(A1+B2)/C4 =B2^A1-C4

3 =B2*C4 =(C4-A1)/B2 =(A1+B2)/2 =(B2+C4)/2


- Mở trang tính và nhập dữ liệu theo bảng =(A1+B2*C4)/3

sau:
A B C D E
1 5 3. Bài 3
2 8 Thực hành lập và sử dụng công thức
3
4 12
5 A B C D E
6 1
2 T iền gử i 5000000 T h án g T iền tro n g sổ
3 1
(Đưa nội dung bài tập 3 trên bảng phụ) 4 2
5 3
? Đọc yêu cầu của bài. 6 4
? Nêu cách tính lãi suất hàng tháng, hàng 7 5
8 6
năm. 9 7
? Lập trang tính. 10 8
11 9
GV: Hướng dẫn HS lập công thức tính. 12 10
GV: Y/c HS: Mở bảng tính mới và lập 13
14
11
12
bảng điểm của em như bảng dưới đây.
Lập công thức để tính điểm tổng kết của 4. Bài tập 4
em theo từng môn học vào các ô tương ứng Thực hành lập bảng tính và sử dụng
trong cột G. (Chú ý điểm tổng kết là trung công thức

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 24


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

bình cộng của các điểm kiểm tra sau khi đã Bảng điểm của em
nhân hệ số). ST
T
M ôn
học
KT
15’
K T 1 tiết
lần 1
K T 1 tiết
lần 2
KT
HK
DT
K
1 T o án 8 7 9 10
2 V .L ý 8 8 9 9
3 L .S ử 8 8 9 7
4 S in h 9 10 9 10
5 C .N 8 6 8 8
6 T in 8 9 9 9
7 V ăn 7 6 8 8
8 GDCD 8 9 9 9

4. Củng cố:
- Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ?
- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ?

5. Dặn dò:
- Xem trước cách sử dụng địa chỉ trong công thức.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
13/10/2009 1 7/8
15 08 11/10/2009 15/10/2009 1; 3 7/4; 7/6
16/10/2009 1; 4 7/5; 7/7

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 25


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Bài 3:
THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (tt)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS hiểu được thế nào là địa chỉ công thức, địa chỉ ô.
2. Kỹ Năng: HS biết sử dụng địa chỉ công thức để thực hiện các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, phần trăm trong tính toán trên bảng EXEL đơn giản. HS biết
cách nhập thành thạo công thức trong ô tính.
3. Thái độ: Nghiêm túc.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, các ví dụ.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Nêu các kí hiệu phép tính trên trang + : Cộng. 5
tính? - : Trừ.
* : Nhân.
/ : Chia.
^ : Lũy thừa.
% : Phần trăm.
Nêu các bước nhập công thức trên + Chọn ô cần nhập công thức 5
trang tính + Gõ dấu =
+ Nhập công thức
+ Nhấn Enter chấp nhận

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
3. Sử dụng địa chỉ công thức
GV: Trên thanh công thức hiển thị A1, em Ví dụ:
hiểu công thức đó có nghĩa gì? A2 = 20
GV: Yêu cầu thực hành: B3 = 18
Nhập các dữ liệu: A2=20; B3=18; Tính Trung bình cộng tại C3:
trung bình cộng tại ô C3 = (20+18)/2. Công thức: = ( A2+ C3)/2
? Nếu thay đổi dữ liệu ô A2, thì kết quả tại
ô C3 như thế nào?
 Như vậy, nếu dữ liệu trong ô A2 thay
đổi thì ta phải nhập lại công thức tính ở ô
C3. * Chú ý
- Có 1 cách thay cho công thức = - Nếu giá trị ở các ô A2 hoặc B3 thay đổi
( 20+18)/2 em chỉ cần nhập công thức = thì kết quả ở ô C3 cũng thay đổi theo.

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 26


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

( A2+B3)/2 vào ô C3, nội dung của ô C3 sẽ


được cập nhật mỗi khi nội dung các ô A2
và B3 thay đổi.
- Yêu cầu HS thực hành theo nội dung trên.
(Cho HS thực hành nhiều lần theo cách
thay đổi dữ liệu ở các ô).

4. Củng cố:
- Nêu cách sử dụng địa chỉ trong công thức ?

5. Dặn dò:
- Xem bài thực hành.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
15/10/2009 2;4;5 7/4; 7/6; 7/8
16 08 04/10/2009
16/10/2009 2;5 7/5; 7/7

Bài thực hành 3:


BẢNG ĐIỂM CỦA EM (tt)

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 27


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh sử dụng công thức trên trang tính.
2. Kĩ năng: Học sinh biết nhập và sử dụng thành thạo các công thức tính toán đơn giản
trên trang tính.
3. Thái độ: Nghiêm túc khi sử dụng phong máy, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về
bộ môn.
II. Chuẩn bị:
- GV: Phòng máy, phần mềm.
- HS: Xem trước bài học.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài thực hành:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Chú ý cho HS: Nếu độ rộng của cột 1. Bài 1
quá nhỏ, không hiển thị hết dãy số quá dài, a. 20+5; 20–15; 20x15; 20/15.
em sẽ thấy ký hiệu ## trong ô. Khi đó cần b. 20=15x4; (20+15)x4; 20+(15x4).
tăng độ rộng của ô. c. 144/6–3x5; 144/6–(3x5);
- Yêu cầu HS mở bảng tính Excel và sử d. 152/4; (2+72)/7
dụng công thức để tính các giá trị sau trên
trang tính: 2. Bài 2.
Tạo trang tính và nhập công thức

GV: Quan sát quá trình thực hiện của HS 1


E
=A1+5
F
=A1*5
G
= A1+B2
H
=A1*B2
I
=(A1+B2)*C4

và uốn nắn. 2 =A1*C4 =B2-A1 =(A1+B2)-C4 =(A1+B2)/C4 =B2^A1-C4

3 =B2*C4 =(C4-A1)/B2 =(A1+B2)/2 =(B2+C4)/2


- Mở trang tính và nhập dữ liệu theo bảng =(A1+B2*C4)/3

sau:
A B C D E
1 5 3. Bài 3
2 8 Thực hành lập và sử dụng công thức
3
4 12
5 A B C D E
6 1
2 T iền gử i 5000000 T h án g T iền tro n g sổ
3 1
(Đưa nội dung bài tập 3 trên bảng phụ) 4 2
5 3
? Đọc yêu cầu của bài. 6 4
? Nêu cách tính lãi suất hàng tháng, hàng 7 5
8 6
năm. 9 7
? Lập trang tính. 10 8
11 9
GV: Hướng dẫn HS lập công thức tính. 12 10
GV: Y/c HS: Mở bảng tính mới và lập 13
14
11
12
bảng điểm của em như bảng dưới đây.
Lập công thức để tính điểm tổng kết của 4. Bài tập 4
em theo từng môn học vào các ô tương ứng Thực hành lập bảng tính và sử dụng
trong cột G. (Chú ý điểm tổng kết là trung công thức
bình cộng của các điểm kiểm tra sau khi đã Bảng điểm của em
nhân hệ số). ST M ôn KT K T 1 tiết K T 1 tiết KT DT
T học 15’ lần 1 lần 2 HK K

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 28


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

1 T o án 8 7 9 10
2 V .L ý 8 8 9 9
3 L .S ử 8 8 9 7
4 S in h 9 10 9 10
5 C .N 8 6 8 8
6 T in 8 9 9 9
7 V ăn 7 6 8 8
8 GDCD 8 9 9 9

4. Củng cố:
- Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ?
- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ?

5. Dặn dò:
- Xem trước bài 4: “Sử dụng các hàm để tính toán”.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Biên Hòa, ngày …… tháng …… năm 200…


KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Trần Phương Giang

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
20/10/2009 1 7/8
17 09 18/10/2009 22/10/2009 1; 3 7/4; 7/6
23/10/2009 1; 4 7/5; 7/7

Bài 4:
SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

I. Mục tiêu:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 29


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

1. Kiến thức: HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng thời hiểu
được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán.
2. Kỹ năng: HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX) để
tính toán trên trang tính.
3. Thái độ: Nghiêm túc, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, các ví dụ.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Nêu các kí hiệu phép tính trên trang + : Cộng. 5
tính? - : Trừ.
* : Nhân.
/ : Chia.
^ : Lũy thừa.
% : Phần trăm.
Nêu các bước nhập công thức trên + Chọn ô cần nhập công thức 5
trang tính + Gõ dấu =
+ Nhập công thức
+ Nhấn Enter chấp nhận

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
1. Hàm trong chương trình bảng tính
GV: Giới thiệu về chức năng của Hàm cho - Hàm là công thức được định nghĩa từ
HS hiểu. trước.
- Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán
theo công thức.
Ví dụ1: Tính trung bình cộng của: 3 ,4, 5.
GV: Sử dụng tranh vẽ sẵn làm mẫu cho HS C1: Tính theo công thức thông thường:
quan sát. =(3+4+5)/3
GV: Lấy VD thực tế. C2: Dùng hàm để tính:
GV: Lấy VD nhập số trực tiếp từ bàn =AVERAGE(3,4,5)
phím. VD2: Tính trung bình cộng của 3 số trong
GV: Lấy VD nhập theo địa chỉ ô. các ô A1, A5, A6:
- Yêu cầu HS làm thử trên máy của mình. =AVERAGE(A1,A5,A6)

2. Cách sử dụng hàm


GV: Chú ý cho HS cách nhập hàm như - Chọn ô cần nhập
nhập công thức trên bảng tính. - Gõ dấu =

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 30


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

(Dấu – là ký tự bắt buộc) - Gõ hàm theo đúng cú pháp


GV: Thao tác trên máy chiếu cho HS quan - Gõ Enter.
sát.

4. Củng cố:
- Nêu cách sử dụng hàm trong trang tính ?

5. Dặn dò:
- Xem trước bài thực hành.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
22/10/2009 2;4;5 7/4; 7/6; 7/8
18 09 11/10/2009
23/10/2009 2;5 7/5; 7/7

Bài thực hành 4:


BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán
2. Kỹ Năng: Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên.
3. Thái độ: Nghiêm túc trong buổi thực hành.

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 31


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

II. Chuẩn bị:


- GV: Phòng máy, phần mềm.
- HS: Xem trước bài học.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài thực hành:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Đưa nội dung yêu cầu trên bảng phụ. 1. Bài 1
a) Nhập điểm thi các môn của lớp tương tự Lập trang tính và sử dụng công thức
như hình trên bảng phụ.
b) Sử dụng công thức thích hợp để tính
điểm trung bình của các bạn lớp em trong
cột điểm trung bình.
c) Tính điểm trung bình của cả lớp và ghi
vào ô dưới cùng của cột điểm trung bình.
d) Lưu bảng tính với tên bảng điểm của lớp
em.
GV: Yêu cầu học sinh mở bảng tính Sổ
theo dõi thể lực đã được lưu trong bài tập
4 của bài thực hành 2 và tính chiều cao Bài 2 SGK/35
trung bình, cân nặng trung bình của các So theo doi the luc
bạn trong lớp em.

4. Củng cố:
- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ?

5. Dặn dò:
- Xem trước bài 4: “Sử dụng các hàm để tính toán” (mục 3).

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
27/10/2009 1 7/8
19 10 18/10/2009 29/10/2009 1; 3 7/4; 7/6
30/10/2009 1; 4 7/5; 7/7

Bài 4:
SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng thời hiểu
được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán.

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 32


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

2. Kỹ năng: HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX) để
tính toán trên trang tính.
3. Thái độ: Nghiêm túc, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, các ví dụ.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Hàm là gì? Nêu cách sử dụng hàm? - Hàm là công thức được định nghĩa 5
từ trước. Hàm được sử dụng để thực
hiện tính toán theo công thức.
- Chọn ô cần nhập 5
- Gõ dấu =
- Gõ hàm theo đúng cú pháp
- Gõ Enter.

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
3. Một số hàm trong chương trình bảng
GV: Giới thiệu một số hàm có trong bảng tính
tính. a. Hàm tính tổng
- Tên hàm: SUM
GV: Vừa nói vừa thao tác trên màn chiếu - Cách nhập:
cho HS quan sát. =SUM(a,b,c,…..)
Trong đó a,b,c,.. là các biến có thể là các
số, có thể là địa chỉ ô tính. ( số lượng các
biến không hạn chế ).
GV: Lưu ý cho HS: Có thể tính tổng của VD1: =SUM(5,7,8) cho kết quả là: 20.
các số hoặc tính theo địa chỉ ô hoặc có thể VD2: Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số
kết hợp cả số và địa chỉ ô. 27, khi đó:
=SUM(A2,B8) được KQ: 32
=SUM(A2,B8,5) được KQ: 37
- Đặc biệt: Có thể sử dụng các khối ô trong VD3: Có thể sử dụng các khối ô trong công
công thức. thức tính.
(Các khối ô viết ngăn cách nhau bởi dấu =SUM(B1,B3,C6:C12)= B1+B3+C6+C7+
“:”). ….+C12
? Tự lấy VD tính tổng theo cách của 3 VD b. Hàm tính trung bình cộng
trên. - Tên hàm: AVERAGE
GV: Quan sát HS thực hành và giải đáp - Cách nhập:
thắc mắc nếu có. =AVERAGE(a,b,c,….)
GV: Giới thiệu tên hàm và cách thức nhập Trong đó a,b,c,.. là các biến có thể là các
hàm số, có thể là địa chỉ ô tính. ( số lượng các
- Giới thiệu về các biến a,b,c trong các biến không hạn chế ).

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 33


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

trường hợp. VD1: =AVERGE(15,23,45) cho kết quả là:


- Yêu cầu HS tự lấy VD để thực hành. ( 15 + 23+ 45)/3.
VD2: Có thể tính trung bình cộng theo địa
- Lấy VD minh hoạ và thực hành trên màn chỉ ô. =AVERAGE(B1,B4,C3)
chiếu cho HS quan sát. VD3: Có thể kết hợp
- Yêu cầu HS tự lấy VD để thực hành. =AVERAGE(B2,5,C3)
VD4: Có thể tính theo khối ô:
=AVERAGE(A1:A5,B6)=
(A1+A2+A3+A4+A5+B6)/6
c. Hàm xác định giá trị lớn nhất
GV Giới thiệu tên hàm và cách thức nhập - Mục đích: Tìm giá trị lớn nhất trong một
hàm dãy số.
- Giới thiệu về các biến a,b,c trong các - Tên hàm: MAX
trường hợp. - Cách nhập:
=MAX(a,b,c,…)
d. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:
- Lấy VD minh hoạ và thực hành trên màn - Mục đích: Tìm giá trị nhỏ nhất trong một
chiếu cho HS quan sát. dãy số.
- Yêu cầu HS tự lấy VD để thực hành. - Tên hàm: MIN
- Cách nhập:
=MIN(a,b,c,…)

4. Củng cố:
- Học sinh trả lời các câu hỏi từ 1-3 SGK/31.

5. Dặn dò:
- Xem bài thực hành. Thực hành trên máy tính nếu có điều kiện.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
29/10/2009 2;4;5 7/4; 7/6; 7/8
20 10 18/10/2009
30/10/2009 2;5 7/5; 7/7

Bài thực hành 4:


BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (tt)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán
2. Kỹ Năng: Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên.
3. Thái độ: Nghiêm túc trong buổi thực hành.
II. Chuẩn bị:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 34


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

- GV: Phòng máy, phần mềm.


- HS: Xem trước bài học.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài thực hành:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
a) Hãy sử dụng hàm thích hợp để tính lạo 3. Bài 3
các kết quả đã tính trong bài tập 1 và so Sử dụng hàm AVERAGE, MAX, MIN
sánh với cách tính bằng công thức. = AVERAGE(a,b,c,….)
b) Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm = MAX( a,b,c,….)
trung bình tong môn học của cả lớp trong = MIN( a,b,c,….)
dòng điểm trung bình
c) Sử dụng hàm MAX, MIN để xác định Bài 4. Lập trang tính và sử dụng hàm
điểm trung bình cao nhất và điểm trung SUM
bình thấp nhất.
GV: Sử dụng hàm thích hợp để tính tổng
giá trị sản xuất của từng vùng đó theo năm
vào cột bên phảI và tính giá trị sản xuất
trung bình theo sáu năm theo từng ngành
sản xuất.
- Lưu bảng tính vơí tên Gia tri san xuat

4. Củng cố:
- Nêu cách nhập các hàm trên trang tính ?

5. Dặn dò:
- Xem trước bài 5: “Thao tác với bảng tính”.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
03/11/2009 1 7/8
21 11 25/10/2009 05/11/2009 1; 3 7/4; 7/6
06/11/2009 1; 4 7/5; 7/7

Bài tập:
BÀI TẬP

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán.
2. Kỹ Năng: Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên.
3. Thái độ: Nghiêm túc, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn.

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 35


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

II. Chuẩn bị:


- GV: Giáo án, các ví dụ.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Kể tên và viết cách nhập các hàm đã a. Hàm tính tổng 2,5
được học? =SUM(a,b,c,…..)
b. Hàm tính trung bình cộng 2,5
=AVERAGE(a,b,c,….)
c. Hàm xác định giá trị lớn nhất 2,5
=MAX(a,b,c,…)
d. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất: 2,5
=MIN(a,b,c,…)

3. Bài tập:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Đưa nội dung yêu cầu trên bảng màn 1. Bài 1:
chiếu. Lập trang tính và sử dụng công thức
a) Nhập điểm thi các môn của lớp tương tự
như hình trên màn chiếu ( Lập danh sách
15 HS ).
? Sử dụng công thức tính trực tiếp để tính
cột điểm trung bình
? Sử dụng hàm AVERAGE để tính cột
điểm trung bình
? So sánh kết quả của hai cách tính
Lưu bảng tính với tên bảng điểm của lớp
em.
GV: Yêu cầu học sinh sử dụng bảng tính 2. Bài 2: Lập trang tính và sử dụng hàm
trong bài tập 1.
a) (Thay cột Điểm trung bình = cột tổng
điểm)
+ Tính tổng điểm 3 môn toán + Lý + Ngữ
văn của từng học sinh
b) Thêm cột điểm lớn nhất và cột điểm nhỏ
nhất:
Sử dụng hàm MAX, MIN để tìm điểm lớn
nhất và điểm nhỏ nhất

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 36


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

GV: Lần lượt kiểm tra các nhóm thực hành 3. Bài 3
trên máy và sửa chữa chỗ sai nếu có. Tìm điểm trung bình của cả lớp của cả 3
môn ( Toán, Lý, Văn)

4. Củng cố:
- ? Để tính giá trị trung bình ta có những cách nào để tính? Viết bằng công thức cụ
thể?
- ? Nêu công thức tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một dãy số?
- ? Nêu công thức tính tổng?

5. Dặn dò:
- Ôn lại 4 hàm đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện.
- Tiết sau Kiểm tra 1 tiết.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Biên Hòa, ngày …… tháng …… năm 200…. Biên Hòa, ngày …… tháng …… năm 200….
KÝ DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Trần Phương Giang


Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
05/11/2009 2;4;5 7/4; 7/6; 7/8
22 11 25/10/2009
06/11/2009 2;5 7/5; 7/7

Kiểm tra 1 tiết:

KIỂM TRA 45 PHÚT


Môn: Tin học – Lớp 7 (Chương I)

I. Trắc nghiệm: (3đ)


Câu 1: Địa chỉ ô nào là đúng ?
a) AA b) 50B c) E5 d) 120
Câu 2: Công thức nào sau đây không đúng ?
a) =SUM(A1.B2) c) =SUM(A1,B2)

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 37


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

b) =SUM(A1:B2) d) =SUM(B2,A1)
Câu 3: Phần mềm TypingTest có mấy trò chơi ?
a) 2 b) 3 c) 4 d) 5
Câu 4: Một bảng tính có bao nhiêu trang tính ?
a) 2 b) 3 c) 4 d) nhiều trang
Câu 5: Trong hình dưới đây, địa chỉ khối nào đúng ?

a) B3,G6 b) B3:G6 c) B3;G6 d) B3→G6


Câu 6: Hàm nào sau đây dùng để tính trung bình cộng ?
a) =SUM(a,b,c,…) c) =MAX(a,b,c,…)
b) =AVERAGE(a,b,c,…) d) =MIN(a,b,c,…)
II. Tự luận: (7đ)
Bài 1: Cho trang tính có nội dung sau: (6đ)
B C D E F G
1 Họ và tên Toán Văn Anh Tổng số điểm Điểm trung bình
2 Lý Kim Anh 10 8 10 (CT1) (CT2)
3 Nguyễn Thị Lan 9 7 8
4 Hoàng Văn Lâm 3 5 7
5 Hứa Tuyết Ngân 8 5 7
6
a) Hãy viết công thức (hoặc hàm) tính ô F2 (sử dụng địa chỉ ô hoặc khối) ?
b) Hãy viết công thức (hoặc hàm) tính ô G2 (sử dụng địa chỉ ô hoặc khối) ?
c) Hãy cho biết kết quả của cách nhập hàm sau: =SUM(C5,E5) ↵
d) Hãy cho biết kết quả của cách nhập hàm sau: =AVERAGE(C4:E4) ↵
e) Hãy cho biết kết quả của cách nhập hàm sau: =MAX(C2:C5) ↵
f) Hãy cho biết kết quả của cách nhập hàm sau: =MIN(D2:D5) ↵
Bài 2: Nêu các thao tác để khởi động chương trình Excel ? (máy tính đã bật sẳn) (1đ)

ĐÁP ÁN

Mức độ Vận dụng


Nhận biết Thông hiểu
Thấp Cao Tổng
Nội dung TN TL TN TL TN TL TN TL
- Địa chỉ ô 1 1
0,5
0,5
- Nhập công thức, hàm 2 4 2 4 4 7

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 38


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

1 6
- Phần mềm học tập 1
0,5
TypingTest 0,5
- Trang tính 1
0,5
0,5
- Địa chỉ khối 1 1
0,5
0,5
- Thao tác 1 1 1
1
1
Tổng 1 0,5 1,5 6 1 10

I. Trắc nghiệm: (3đ)


Câu 1: c)
Câu 2: a)
Câu 3: c)
Câu 4: d)
Câu 5: b)
Câu 6: b)
II. Tự luận: (7đ)
Bài 1: (3đ)
a) =SUM(C2:E2)
b) =AVERAGE(C2:E2)
c) 15
d) 5
e) 10
f) 5
Bài 2:
- Cách 1: Nhấn đúp vào biểu tượng của chương trình Excel trên màn hình nền.
- Cách 2: Start → All Program → Microsoft Office → Microsoft Office Excel 2003.

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
10/11/2009 1 7/8
23 12 01/11/2009 12/11/2009 1; 3 7/4; 7/6
13/11/2009 1; 4 7/5; 7/7

Bài:
HỌC ĐỊA LÝ THẾ GIỚI VỚI EARTH EXPLORER

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh hiểu được ý nghĩa và một số chức năng chính của phần mềm.
2. Kỹ Năng: Thao tác đước các thao tác: xem, di chuyển bản đồ, phóng to, thu nhỏ.
3. Thái độ: Thái độ tập trung, hứng thú học tập.
II. Chuẩn bị:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 39


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

- GV: Giáo trình, phòng máy, phần mềm.


- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV : Giới thiệu phần mềm Earth Explorer 1. Giới thiệu về phần mềm
là một phần mềm chuyên dùng để tra cứu 2. Khởi động phần mềm
bản đồ thế giới. - Thanh bảng chọn.
- Phần mềm sẽ cung cấp cho chúng ta bản - Thanh công cụ.
đồ trái đất cùng toàn bộ 250 quốc gia và - Hình ảnh trái đất với bản đồ địa hình chi
vùng lãnh thổ trên toàn thế giới. Phần mềm tiết nằm giữa màn hình.
này có rất nhiều thông tin hữu ích để xem, - Thanh trạng thái.
duyệt và tìm kiếm thông tin bản đồ theo - Bảng thông tin các quốc gia trên thế giới.
nhiều chủ đề khác nhau. 3. Quan sát bản đồ bằng cách cho trái đất tự
quay
GV: Để khởi động 1 chương trình ta làm - Xoay từ trái sang phải.
như thế nào? - Xoay từ phải sang trái.
- Xoay từ trên xuống dưới.
- Xoay từ dưới lên trên.
? Các em thấy gì trên màn hình? - Dừng xoay.
GV: Giới thiệu các thành phần có trong 4. Phóng to, thu nhỏ và dịch chuyển bản đồ
cửa sổ của màn hình Earth Explorer. (Hình các nút lệnh xem trực tiếp trên máy tính)

GV: Giới thiệu và hướng dẫn học sinh với


các nút lệnh để điều khiển trái đất trong
phần mềm quay theo các hướng qui định.

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 40


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

GV: Giới thiệu và hướng dẫn học sinh với


các nút lệnh để phóng to, thu nhỏ và di
chuyển bản đồ trong phần mềm.

4. Củng cố:
- Các thao tác chính để quan sát bản đồ.

5. Dặn dò:
- Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện.
- Chuẩn bị cho giờ thực hành tiếp theo.

IV. Rút kinh nghiệm:

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
12/11/2009 2;4;5 7/4; 7/6; 7/8
24 12 01/11/2009
13/11/2009 2;5 7/5; 7/7

Bài thực hành:


HỌC ĐỊA LÝ THẾ GIỚI VỚI EARTH EXPLORER

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh hiểu được ý nghĩa và một số chức năng chính của phần mềm
2. Kỹ Năng: Thao tác đước các thao tác: xem, di chuyển bản đồ, phóng to, thu nhỏ, thay
đổi thông tin trên bản đồ, đo khoảng cách giữa 2 địa điểm và tìm kiếm thông tin trên bản đồ.
3. Thái độ: Nghiêm túc trong buổi thực hành. Thái độ tập trung, hứng thú học tập.
II. Chuẩn bị:
- GV: Phòng máy, phần mềm.
- HS: Xem trước bài học.

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 41


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

III. Tiến trình lên lớp:


1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài thực hành:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Giới thiệu trên bản đồ địa hình chúng 1. Xem thông tin trên bản đồ
ta có thể xem các thông tin như tên các
quốc gia, các thành phố, các hòc đảo trên
biển.
Gv: Giới thiệu cho học sinh cách đặt các
chế độ thể hiện trên bản đồ của cá đường
biên giới, các con sông, cácbờ biển.
Gv: Giới thiệu học sinh thao tác để tính 2. Tính khoảng cách giữa 2 vị trí trên
khoảng cách giữa hai vị trí trên bản đồ. bản đồ
? Khi ta chọn 2 địa điểm cần đo thì trên
bản đồ sẽ xuất hiện gì? - Xuất hiện bảng thônga báo kết quả
- Cho học sinh làm ví dụ trên máy với việc khoảng cách tương đối giữa hai vị trí trênb
đo khoảng cách từ Quảng Ninh đến Hà ản đồ.
Nội. * Chú ý: Khoảng cách đo được là khoảng
Gv: Đưa ra một số yêu cầu cho học sinh cách tính theo đường chim bay và chỉ là
thực hành với các thao tác. khoảng cách tương đối.
- Để các em so sánh với nhau.
- Nhận xét và đưa ra kết quả đúng nhất.
4. Củng cố:
- Giáo viên nhận xét giờ thực hành, đánh giá ý thức làm bài của từng máy.

5. Dặn dò:
- Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện. Chuẩn bị cho giờ thực hành tiếp theo.
IV. Rút kinh nghiệm:
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
17/11/2009 4 7/7
25 13 08/11/2009
18/11/2009 4 7/6

Bài:
HỌC ĐỊA LÝ THẾ GIỚI VỚI EARTH EXPLORER (tt)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh hiểu được ý nghĩa và một số chức năng chính của phần mềm.
2. Kỹ Năng: Thao tác đước các thao tác: xem, di chuyển bản đồ, phóng to, thu nhỏ, thay
đổi thông tin trên bản đồ.
3. Thái độ: Thái độ tập trung, hứng thú học tập.

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 42


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

II. Chuẩn bị:


- GV: Giáo trình, phòng máy, phần mềm.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
1. Quan sát
GV: Yêu cầu học sinh khởi động phần (Trực tiếp trên bản đồ)
mềm.
- Giới thiệu cho học sinh các nút lệnh trên
thanh bảng chọn. 2. Di chuyển
- Yêu cầu học sinh sử dụng các nút lệnh (Trực tiếp trên bản đồ)
cho trái đất tự xoay từ trái sang phải, từ
phải sang trái, từ trên xuống dưới, từ dưới
lên trên.
- Yêu cầu học sinh chọn nước Việt Nam và
sử dụng nút phóng to, thu nhỏ để quan sát.
- Làm ẩn, hiện các quần đảo, núi, đường
sông, đường biên giới của Việt Nam và
cho nhận xét.
GV: Yêu cầu học sinh dùng lệnh để di
chuyển bản đồ (thao tác kéo thả chuột).
- Yêu cầu học sinh lựa chọn các quốc gia ở
khu vực Đông Nam Á.
- Tìm thủ đô và thành phố của các nước và
đọc tên.
- Phóng to bản đồ từng quốc gia để quan
sát cụ thể hơn.
GV: Hướng dẫn học sinh thao tác để dịch
chuyển nhanh tới một quốc gia.

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 43


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

4. Củng cố:
- Các thao tác chính để quan sát bản đồ.

5. Dặn dò:
- Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện.
- Chuẩn bị cho giờ thực hành tiếp theo.

IV. Rút kinh nghiệm:

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
18/11/2009 5 7/6
26 13 08/11/2009
21/11/2009 4 7/7

Bài thực hành:


HỌC ĐỊA LÝ THẾ GIỚI VỚI EARTH EXPLORER (tt)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh hiểu được ý nghĩa và một số chức năng chính của phần mềm.
2. Kỹ Năng: Thành thạo các thao tác: Cách đo khoảng cách giữa hai điểm trên bản đồ
và tìm kiếm thông tin trên bản đồ.
3. Thái độ: Nghiêm túc trong buổi thực hành. Thái độ tập trung, hứng thú học tập.
II. Chuẩn bị:
- GV: Phòng máy, phần mềm.
- HS: Xem trước bài học.

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 44


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

III. Tiến trình lên lớp:


1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài thực hành:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
1. Thực hành xem bản đồ
GV: Yêu cầu học sinh bật máy tính và khởi 2. Đo khoảng cách
động phần mềm Earth Explorer. - Di chuyển chuột đến vùng cần đo.
? Để hiện tên các nước Châu Á ta làm như - Nháy chuột nút Measure.
thế nào? - Di chuyển đến vị trí thứ 1.
- Yêu cầu học sinh thể hiện ở bản đồ các - Kéo thả chuột đến vị trí thứ 2.
nước Châu Á.
- Yêu cầu học sinh xem thông tin chi tiết
của nước Việt Nam.
? Để chọn được vị trí của nước Việt Nam
ta làm như thế nào?
- Yêu cầu học sinh cho hiện tên, thủ đô,
các con sông, đường bờ biển, các đảo của
Việt Nam.
GV: Hướng dẫn học sinh xem các thông
tin về diện tích, dân số của một nước.
- Yêu cầu học sinh xem thông tin về diện
tích và dân số của Việt Nam tại một mốc
nào đó và cho kết quả tìm được.
- Yêu cầu học sinh cho hiện tên các thành
phố của Việt Nam trên bản đồ như hình
trang 108 SGK.

? Để tính khoảng cách giữa Hà Nội và Bắc


Kinh ta làm như thế nào?
Đưa ra thêm một số cặp địa danh để học
sinh thực hành việc đo khoảng cách giữa 2
địa điểm.

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 45


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

4. Củng cố:
- Nhắc lại tất cả các thao tác với Earth Explorer.
- Nhận xét hkả năng tiếp thu và thực hành hiệu quả của học sinh.

5. Dặn dò:
- Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện.
- Chuẩn bị đọc trước cho bài 5.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Biên Hòa, ngày 14 tháng 11 năm 2009


KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Trần Phương Giang

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
24/11/2009 4 7/7
27 14 15/11/2009
25/11/2009 4 7/6

Bài 5:
THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Hướng dẫn cho HS cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của
hàng, đồng thời giới thiệu khi nào thì thêm cột, thêm hàng hoặc xoá cột, xoá hàng.
2. Kỹ Năng: HS biết cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng và biết
thêm cột, thêm hàng hoặc xoá cột, xoá hàng.
3. Thái độ: Thấy được tác dụng của của bảng tính trong trong cuộc sống.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, bảng phụ.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 46


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

1. Ổn định lớp (1’).


2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
1. Điều chỉnh độ rộng của cột và độ cao
GV: Đưa tình huống: khi nhập vào trang của hàng
tính xuất hiện các trường hợp như hình
minh hoạ. (GV treo bảng phụ).

+ Cột Họ Tên và cột điểm trung bình quá


hẹp.
+ Dòng quá hẹp - Đưa con trỏ vào vạch ngăn cách hai cột
- GV thao tác các tình huống vừa đưa ra vàhoặc hai dòng.
cách giải quyết. - Kéo thả sang phải, trái/lên, xuống để mở
- Yêu cầu HS tự tạo ra tình huống và thao rộng hoặc thu hẹp độ rộng hoặc chiều cao
tác nhiều lần. theo ý muốn.
* Chú ý: Nháy đúp chuột trên vạch phân
- GV đưa ra tình huống cần phải chèn thêm cách cột hoặc hàng sẽ điều chỉnh độ rộng
cột hoặc hàng trên màn chiếu. (Chèn thêm cột, độ cao hàng vừa khít với dữ liệu có
cột Giới tính bên cạnh cột Họ tên) trong cột và hàng đó.
- Chèn thêm một hành để tạo khoảng cách
như hình minh hoạ.
- GV giới thiệu cách làm bằng menu lệnh 2. Chèn thêm hoặc xoá cột và hàng
hoặc dùng chuột, hoặc dùng bàn phím. a) Chèn thêm cột hoặc hàng
- Chú ý: Khi xoá cột hoặc xoá hàng, các
cột bên phải được đẩy sang trái, các hàng
phía dưới được đẩy lên trên.

+ Để chèn thêm cột:


- Chọn một cột
- Insert → Columns

+ Để chèn thêm hàng:


- Chọn một hàng

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 47


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

- Insert → Rows
b) Xoá cột hoặc hàng
- Chọn cột hoặc hàng cần xoá
- Chuột phải → Delete

4. Củng cố:
- Yêu cầu học sinh tự tạo một danh sách học sinh gồm 15 em, với các cột Stt, Họ tên,
ngày sinh, điểm toán, điểm văn.
- Thêm một cột điểm lý bên cạnh điểm toán
- Thêm một hàng để tạo khoảng cách từ HS thứ nhất với phần phía trên
- Xoá hàng của HS ở vị trí 13

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy nếu có điều kiện
- Làm bài tập 1, 2, 3 SGK/44

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
25/11/2009 5 7/6
28 14 15/11/2009
28/11/2009 4 7/7

Bài thực hành 5:


CHỈNH SỬA TRANG TÍNH CỦA EM

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh được thao tác để điểu chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của
hàng; các thao tác về hàng và cột trên một trang tính; Thực hiện các thao tác sao chép và di
chuyển dữ liệu.
2. Kỹ Năng: Học sinh biết làm và làm tốt các thao tác đối với các kiến thức trên.
3. Thái độ: Học sinh thấy được ứng dụng của bảng biểu trong sử dụng tin học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ.
- HS: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 48


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Hs1:
Hãy nêu cách điều chỉnh độ rộng - Chọn cột → Đưa con trỏ vào vạch 5
cột? Cách điều chỉnh độ cao hàng? ngăn cách hai cột hoặc hai dòng →
Kéo thả sang phải, trái hoặc lên,
xuống để mở rộng hoặc thu hẹp độ
rộng cột, độ cao hàng.
- Nháy đúp chuột trên vạch phân 5
cách cột hoặc hàng để tự điều chỉnh
độ rộng cột, độ cao hàng vừa khít
Hs2: với dữ liệu có trong cột và hàng đó.
Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách Chọn cột → Insert Columns 5
chèn thêm hàng ? Chọn hàng → Insert Rows
Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa Chọn cột → Edit Delete 5
hàng ?
Chọn hàng → Edit Delete

3. Bài thực hành:


Hoạt động của thầy và trò Nội dung
1. Bài 1 SGK/45
GV: Yêu cầu học sinh khởi động chương Điều chỉnh độ rộng của cột, độ cao hàng,
trình bảng tính Excel và mở bảng tính chèn thêm hàng và cột, sao chép và di
Bang diem lop em đã được lưu trong bài chuyển dữ liệu.
thực hành 4. a)
a) Chèn thêm cột trống vào trước cột D
(Vật Lý) để nhập điểm môn Tin học như
minh hoạ bảng phụ.
b) Chèn thêm các hàng trống và thực hiện
các thao tác điều chỉnh độ rộng của cột, độ
cao của hàng để có trang tính tương tự như
hình 48a (Bảng phụ).
c) Trong các ô của cột G (Diem trung b)
binh) có công thức tính điểm trung bình
của học sinh. Hãy kiểm tra công thức trong
các ô đó để biết sau khi chèn thêm một cột,
công thức có còn đúng không? điều chỉnh
lại công thức cho đúng.
d) Di chuyển dữ liệu trong các ô cột thích
hợp để có trang tính như hình 48b. Lưu
bảng tính của em.
- Tiếp tục sử dụng bảng tính Bang diem
lop em
a) Di chuển dữ liệu trong cột D (Tin hoc)
tạm thời sang cột khác và xoá cột D.
- Sử dụng hàm thích hợp để tính điểm
trung bình ba môn học (toán, Vật lý, Ngữ 2. Bài 2 SGK/46
Văn) của bạn đầu tiên trong ô F5 và sao Tìm hiểu các trường hợp tự điều chỉnh của
sao chép công thức để tính điểm trung bình công thức khi chèn, thêm cột mới
của các bạn còn lại.
b) Chèn thêm cột mới vào cột E (Ngữ văn)

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 49


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

và sao chép dữ liệu từ cột lưu tạm thời


(điểm Tin hoc) vào cột mới được chèn
thêm.
Kiểm tra công thức trong cột Điểm trung
bình có còn đúng không? Từ đó rút ra kết
luận thêm về ưu điểm của việc sử dụng
hàm thay vì sử dụng công thức.
c) Chèn thêm cột mới vào cột Điểm trung Đóng bảng tính nhưng không lưu.
bình và nhập dữ liệu để có trang tính như
hình 49.
Kiểm tra tính đúng đắn của công thức
trong cột điểm trung bình và sửa công thức
cho phù hợp.
Hãy rút ra kết luận khi nào chèn thêm cột
mới, công thức vẫn đúng.
4. Củng cố:
- Nêu cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng? Thao tác cụ thể trên
máy tính.
- Nêu cách thêm, bớt 1 cột hoặc 1 hàng? Thao tác cụ thể trên máy tính.

5. Dặn dò:
- Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện.
IV. Rút kinh nghiệm:
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
4 7/7
29 15 22/11/2009 01/12/2009
5 7/6

Bài 5:
THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH (tt)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Hướng dẫn cho học sinh cách sao chép và di chuyển dữ liệu, sao chép
công thức.
2. Kỹ Năng: Học sinh biết làm và làm tốt các thao tác đối với các kiến thức trên.
3. Thái độ: Thấy được tác dụng của của bảng tính trong trong cuộc sống.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, bảng phụ.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 50


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Đề bài Đáp án Biểu điểm


Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách Chọn cột → Insert Columns 5
chèn thêm hàng ? Chọn hàng → Insert Rows
Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa Chọn cột → Edit Delete 5
hàng ? Chọn hàng → Edit Delete

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
3. Sao chép và di chuyển dữ liệu
GV: Đưa tình huống cần sao chép dữ liệu a) Sao chép nội dung ô tính
trong một ô hoặc một khối ô. (Sử dụng các nút lệnh: Copy, Cut, Paste)
- Chèn thêm một hành để tạo khoảng cách - Chọn ô hoặc khối ô có thông tin cần sao
như hình minh hoạ. chép.
- GV thao tác cụ thể cách sao chép nhiều - Nháy nút Copy trên thanh công cụ.
lần cho HS quan sát. - Chọn ô cần đưa thông tin được sao chép
- GV giới thiệu cách làm bằng menu lệnh vào.
hoặc dùng chuột, hoặc dùng bàn phím. - Nháy nút Paste trên thanh công cụ.
- Di chuyển nội dung của ô tính khác với b) Di chuyển nội dung ô tính
sao chép nội dung của ô tính ( GV lấy VD - Chọn ô hoặc các ô thông tin cần chuyển.
cho HS quan sát sự khác nhau)  Khi di - Nháy nút Cut trên thanh công cụ
chuyển nội dung thì đến ô tính khác thì nội - Chọn ô cần đưa thông tin di chuyển đến.
dung ở ô ban đầu sẽ bị xoá - Nháy nút Paste trên thanh công cụ.
GV yêu cầu HS thao tác nhiều lần việc sao 4. Sao chép công thức
chép và di chuyển trên bảng tính. a) sao chép nội dung các ô có công thức
- Chú ý: Khi xoá cột hoặc xoá hàng, các
cột bên phải được đẩy sang trái, các hàng
phía dưới được đẩy lên trên.
- Xét VD: (GV minh hoạ trên màn chiếu
tương tự như hình bên)
Ô A5 có số 200
Ô D1 có số 150
B3 có công thức = A5+D1
-> Nếu sao chép công thức ở ô B3 và dán
vào ô C6 ta thấy trong ô C6 có công thưc =
B8+E4 ( Tức là công thức đã bị điều
chỉnh)
Như vậy:
+ ở hình 1, A1 và D5 được xác định quan
- Khi sao chép một ô có nội dung là công
hệ tương đối về vị trí của các địa chỉ trong
thức chứa địa chỉ, các địa chỉ được điều
công thức so với ô B3
chỉnh để giữ nguyên quan hệ tương đối về
+ Trong hình 2, ở ô đích C6, sau khi sao
vị trí so với ô đích.
chép, quan hệ tương đối về vị trí này được

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 51


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

giữ nguyên bằng việc điều chỉnh A5 thành b) Di chuyển nội dung các ô có công thức
B8 và D1 thành E4. - Ta có thể di chuyển bằng các nút lệnh Cut
và Paste và các địa chỉ trong công thức
không bị điều chỉnh (công thức được sao
chép y nguyên).

4. Củng cố:
- Hãy nêu cách sao chép nội dung ô tính, cách di chuyển nội dung ô tính ?
- Hãy nêu cách sao chép nội dung các ô có công thức, cách di chuyển nội dung các ô
có công thức ?

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy nếu có điều kiện
- Làm bài tập 1, 2, 3 SGK/44

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
02/12/2009 5 7/6
30 15 22/11/2009
05/12/2009 4 7/7

Bài thực hành 5:


CHỈNH SỬA TRANG TÍNH CỦA EM (tt)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh được thao tác để điểu chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của
hàng; các thao tác về hàng và cột trên một trang tính; Thực hiện các thao tác sao chép và di
chuyển dữ liệu.
2. Kỹ Năng: Học sinh biết làm và làm tốt các thao tác đối với các kiến thức trên.
3. Thái độ: Học sinh thấy được ứng dụng của bảng biểu trong sử dụng tin học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ.
- HS: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 52


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Đề bài Đáp án Biểu điểm


Hs1: Sao chép: 5
Hãy nêu cách sao chép nội dung ô - Chọn ô hoặc khối ô có thông tin
tính, cách di chuyển nội dung ô tính? cần sao chép.
Hs2: - Nháy nút Copy trên thanh công cụ.
Hãy nêu cách sao chép nội dung các - Chọn ô cần đưa thông tin được sao
ô có công thức, cách di chuyển nội chép vào.
dung các ô có công thức? - Nháy nút Paste trên thanh công cụ.
Di chuyển: 5
- Chọn ô hoặc các ô thông tin cần
chuyển.
- Nháy nút Cut trên thanh công cụ
- Chọn ô cần đưa thông tin di
chuyển đến.
- Nháy nút Paste trên thanh công cụ.

3. Bài thực hành:


Hoạt động của thầy và trò Nội dung
3. Bài 3 SGK/47
a) Tạo trang tính mới với nội dung như Thực hành sao chép và di chuyển công
hình 50. thức và dữ liệu
b) Sử dụng hàmh hoặc công thức thích hợp
trong ô D1 để tính tổng các số trong các ô Tạo trang tính
A1, B1 và C1
c) Sao chép công thức trong ô D1 vào các
ô: D2; E1; E2 và E3.
- Quan sát các kết quả nhận được và giải
thích?
- Di chuyển công thức trong ô D1 vào ô
G1 và công thức trong ô D2 vào ô G2 → 4. Bài 4 SGK/48
Quan sát kết quả nhận được và rút ra nhận Thực hành chèn và điều chỉnh độ rộng của
xét của em. cột, chiều cao của hàng.
d) Ta nói rằng sao chép nội dung của một ô
(Hay một khối ô) vào một khối có nghĩa
rằng sau khi chọn các ô và nháy nút copy,
ta chọn khối đích trước khi nháy nút Paste.
- Sao chép nội dung ô A1 vào khối H1:J4
- Sao chép khối A1:A2 vào các khối sau:
A5:A7; B5:B8; C5:C9.
? Quan sát các kết quả nhận được và rút ra
nhận xét của em.

4. Củng cố:
- Hãy nêu cách sao chép nội dung ô tính, cách di chuyển nội dung ô tính ?
- Hãy nêu cách sao chép nội dung các ô có công thức, cách di chuyển nội dung các ô
có công thức ?

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 53


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

5. Dặn dò:
- Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Biên Hòa, ngày …… tháng …… năm 200…. Biên Hòa, ngày 26 tháng 11 năm 2009
KÝ DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Trần Phương Giang

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
4 7/7
31 16 29/11/2009 08/12/2009
5 7/6

Bài tập:
BÀI TẬP

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Kiểm tra việc nắm bắnt kiến thức của học sinh và việc sử dụng các hàm
để tính toán.
2. Kỹ Năng: Thực hiện được các phép toán bằng cách sử dụng hàm, công thức.
3. Thái độ: Học sinh thấy được lợi ích của việc sử dụng hàm và công thức trong tính
toán.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, bảng phụ.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 54


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách Chọn cột → Insert Columns 5
chèn thêm hàng ? Chọn hàng → Insert Rows
Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa Chọn cột → Edit Delete 5
hàng ? Chọn hàng → Edit Delete

3. Bài mới:
HS sử dụng các hàm sau:
ĐTB lớn nhất, nhỏ nhất.
SUM
c) Điều chỉnh độ rộng của hàng và cột cho
AVERAGE
phù hợp.
MAX
d) Thê cột Lý và cho điểm vào. Nhận xét
MIN gì về kết quả tổng điểm?

4. Củng cố:
- Nhắc lại các bước sử dụng công thức.
- Hãy nêu cách sao chép nội dung ô tính, cách di chuyển nội dung ô tính ?
- Hãy nêu cách sao chép nội dung các ô có công thức, cách di chuyển nội dung các ô
có công thức ?

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 55


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy nếu có điều kiện
- Chuẩn bị cho bài kiểm tra thực hành.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
09/12/2009 5 7/6
32 16 29/11/2009
12/12/2009 4 7/7

Bài kiểm tra:


KIỂM TRA 1 TIẾT THỰC HÀNH

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Kiểm tra chất lương các thao tác từ bài 1 đến bài 5.
2. Kỹ Năng: Các thao tác cơ bản ban đầu khi làm việc với trang tính.
3. Thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, thực hành hiệu quả.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, phòng máy, đề bài.
- HS: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
3. Bài Kiểm tra:
Đề bài
Bài 1
Khởi động chương trình bảng tính Excel. Nhập trang tính với nội dung như sau:
A B C D E F

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 56


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

1 Stt Họ và tên Toán Lý Văn ĐTB


2 1 Đinh Hoàng An 8 7 8
3 2 Lê Hoài An 9 10 10
4 3 Phạm Như Anh 8 6 8
5 4 Phạm Thanh Bình 8 8 9
6 5 Nguyễn Linh Chi 7 6 8
7 6 Vũ Xuân Cương 10 9 9
8 7 Trần Quốc Đạt 8 8 9
9 8 Nguyễn Anh Duy 8 9 9
9 Nguyễn Trung Dũng 8 8 7
10 Trần Hoàng Hà 8 7 8
(H1)

a) Nhập điểm thi các môn như minh hoạ trong hình.
b) Tính điểm trung bình bằng công thức thích hợp vào cột ĐTB.
c) Lưu bảng tính với tên Bang diem cua em.
Bài 2 (Sử dụng hình của Bài 1)
a) Sử dụng các hàm thích hợp để tính lại các kết quả đã tính trong Bài 1 và so sánh với cách
tính bằng công thức.
b) Sử dụng hàm Average tính điểm trung bình từng môn học của cả lớp trong dòng ĐTB.
c) Sử dụng hàm Max, Min xác định điểm trung bình cao nhất và điểm trung bình thấp nhất.
Bài 3
a) Chèn thêm một cột trống vào trước cột D (Lý) để nhập môn Tin như hình dưới.
b) Chèn các hàng trống và thực hiện các thao tác điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng để có
trang tính như hình H2.
A B C D E F G
1 Stt Họ và tên Toán Tin Lý Văn ĐTB
2 1 Đinh Hoàng An 8 8 7 8 7.7
3
4 2 Lê Hoài An 9 10 10 10 9.7
5 3 Phạm Như Anh 8 8 6 8 7.3
6 4 Phạm Thanh Bình 8 9 8 9 8.5
7 5 Nguyễn Linh Chi 7 9 6 8 7.5
8 6 Vũ Xuân Cương 10 10 9 9 9.5
9 7 Trần Quốc Đạt 8 9 8 9 8.5
1
0
1 8 Nguyễn Anh Duy 8 7 9 6 7.5
1
1 9 Nguyễn Trung Dũng 8 9 8 7 7.7
2
1 10 Trần Hoàng Hà 8 7 7 8 7.5
3
(H2)

c) Di chuyển dữ liệu trong các cột thích hợp để có trang tính như hình H3.
A B C D E F G

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 57


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

1 Stt Họ và tên Toán Tin Lý Văn ĐTB


2 1 Đinh Hoàng An 8 7 8 8 7.7
3
4 2 Lê Hoài An 10 10 10 9 9.7
5 3 Phạm Như Anh 8 6 8 8 7.3
6 4 Phạm Thanh Bình 9 8 9 8 8.5
7 5 Nguyễn Linh Chi 8 6 9 7 7.5
8 6 Vũ Xuân Cương 9 9 10 10 9.5
9 7 Trần Quốc Đạt 9 8 9 8 8.5
10
11 8 Nguyễn Anh Duy 6 9 7 8 7.5
12 9 Nguyễn Trung Dũng 7 8 9 8 7.7
13 10 Trần Hoàng Hà 8 7 7 8 7.5

4. Củng cố:
5. Dặn dò:
- Ôn lại các kiến thức đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện.
- Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Biên Hòa, ngày 14 tháng 12 năm 2009


KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Trần Phương Giang

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 58


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
4 7/7
33 17 06/12/2009 15/12/2009
5 7/6

Bài Ôn tập:
ÔN TẬP

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Kiểm tra việc nắm bắnt kiến thức của học sinh từ đầu năm học. Điều
chỉnh việc học của học sinh cũng như việc dạy của giáo viên.
2. Kỹ Năng: Hình thành cho học sinh kỹ năng quan sát, phân tích, tư duy tổng hợp.
3. Thái độ: Nghiêm túc, tập trung, chú ý.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, bảng phụ.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 59


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách Chọn cột → Insert Columns 5
chèn thêm hàng ? Chọn hàng → Insert Rows
Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa Chọn cột → Edit Delete 5
hàng ? Chọn hàng → Edit Delete

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
1. Lý thuyết
Giáo viên đưa ra các chủ đề kiến thức lý - Các thao tác khởi động Excel
thuyết cơ bản đã học trong chương trình - Các thành phần trên cửa sổ của Excel
học kỳ I.
- Các bước nhập công thức
- Cú pháp của các hàm
- Yêu cầu học sinh theo cá nhân lần lượt
giải đáp các chủ đề lý thuyết đó. SUM

GV: Ra bài tập (treo bảng phụ) và hướng AVERAGE


dẫn học sinh làm bài. MAX
- Để học sinh làm bài. MIN
GV: Đưa ra đáp án. 2. Bài tập
-1, 2, -6, 1, 1, 1. a) Bài 1
Giả sử trong ô A1, B1 lần lượt là các số -4,
3. Em hãy cho biết kết quả của các phép
tính:
=SUM(A1,B1)
GV: Đưa ra bài tập 2 (phat phiếu học tập
cho học sinh). =SUM(A1,B1,B1)
=SUM(A1,B1,-5)

- Hướng dẫn học sinh làm. =SUM(A1,B1,2)


b) Bài tập 2
- Sử dụng các hàm: SUM tính Tổng, MAX,
MIN tính cột Tổng, AVERAGE tính cột
Nông nghiệp, Công nghiệp, Dịch vụ.
1 N ăm N N ghiệp C N ghiệp D V ụ T ổng
2 2001 164031 542155 104945 ?
3 2002 170366 70499 126381 ?
4 2003 174927 136165 139721 ?
5 2004 188045 159752 157753 ?
6 G TTB ? ? ? ?
7 G TLN ?

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 60


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

8 G TNN ?
- Lưu bảng với tên Gia tri san xuat.

4. Củng cố:
- Nhắc lại các bước sử dụng hàm để tính toán.
- Nhận xét gioáno tập của học sinh.

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy nếu có điều kiện.
- Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kỳ I.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
16/12/2009 5 7/6
34 17 06/12/2009
19/12/2009 3 7/7

Bài Ôn tập:
ÔN TẬP

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Kiểm tra việc nắm bắnt kiến thức của học sinh từ đầu năm học. Điều
chỉnh việc học của học sinh cũng như việc dạy của giáo viên.
2. Kỹ Năng: Hình thành cho học sinh kỹ năng quan sát, phân tích, tư duy tổng hợp.
3. Thái độ: Nghiêm túc, tập trung, chú ý.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, bảng phụ.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách Chọn cột → Insert Columns 5
chèn thêm hàng ? Chọn hàng → Insert Rows

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 61


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa Chọn cột → Edit Delete 5
hàng ? Chọn hàng → Edit Delete

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
1. Lý thuyết
Giáo viên đưa ra các chủ đề kiến thức lý - Các thao tác khởi động Excel
thuyết cơ bản đã học trong chương trình - Các thành phần trên cửa sổ của Excel
học kỳ I.
- Các bước nhập công thức
- Cú pháp của các hàm
- Yêu cầu học sinh theo cá nhân lần lượt
giải đáp các chủ đề lý thuyết đó. SUM

GV: Ra bài tập (treo bảng phụ) và hướng AVERAGE


dẫn học sinh làm bài. MAX
- Để học sinh làm bài. MIN
GV: Đưa ra đáp án. 2. Bài tập
-1, 2, -6, 1, 1, 1. a) Bài 1
Giả sử trong ô A1, B1 lần lượt là các số -4,
3. Em hãy cho biết kết quả của các phép
tính:
=SUM(A1,B1)
GV: Đưa ra bài tập 2 (phat phiếu học tập
cho học sinh). =SUM(A1,B1,B1)
=SUM(A1,B1,-5)

- Hướng dẫn học sinh làm. =SUM(A1,B1,2)


b) Bài tập 2
- Sử dụng các hàm: SUM tính Tổng, MAX,
MIN tính cột Tổng, AVERAGE tính cột
Nông nghiệp, Công nghiệp, Dịch vụ.
1 N ăm N N ghiệp C N ghiệp D V ụ T ổng
2 2001 164031 542155 104945 ?
3 2002 170366 70499 126381 ?
4 2003 174927 136165 139721 ?
5 2004 188045 159752 157753 ?
6 G TTB ? ? ? ?
7 G TLN ?
8 G TNN ?
- Lưu bảng với tên Gia tri san xuat.

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 62


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

4. Củng cố:
- Nhắc lại các bước sử dụng hàm để tính toán.
- Nhận xét gioáno tập của học sinh.

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy nếu có điều kiện.
- Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kỳ I.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
4 7/7
37 20 27/12/2009 12/01/2010
5 7/6

Bài 6:
ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Định dạng trang tính. Thực hiện định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ
và tô màu chữ. Căn lề trong ô tính. Biết tăng hoặc giảm số chữ thập phân của dữ liệu số.
Biết kẻ đường biên và tô màu nền cho ô tính.
2. Kỹ Năng: Rèn luyện thao tác định dạng trang tính với kiến thức đã học ở Microsoft
Word vận dụng vào bảng tính Excel.
3. Thái độ: Học sinh dễ liên tưởng về ý nghĩa các nút lệnh định dạng của Excel hoàn
toàn giống với các nút lệnh tương ứng trong Word.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, bảng phụ.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 63


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách Chọn cột → Insert Columns 5
chèn thêm hàng ? Chọn hàng → Insert Rows
Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa Chọn cột → Edit Delete 5
hàng ? Chọn hàng → Edit Delete

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Em hãy nhắc lại cách thay đổi phông chữ 1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu
trong Microsoft Word ? chữ:
GV nhận xét câu trả lời của HS

a. Thay đổi phông chữ:


GV: Giới thiệu cách thay đổi phông chữ
- Chọn ô (các ô) cần định dạng
trong Excel
- Nháy mũi tên ở ô font
- Chọn phông chữ thích hợp

b. Thay đổi cỡ chữ:


- Chọn ô (các ô) cần định dạng
- Nháy mũi tên ở ô size
- Chọn cỡ chữ thích hợp
Tương tự giới thiệu lại chức năng của các c. Thay đổi kiểu chữ:
nút lệnh cỡ chữ, kiểu chữ. - Chọn ô (các ô) cần định dạng
Em hãy nhắc lại cách thay đổi phông màu - Nháy chọn các chữ , để thay
trong Microsoft Word ? đổi kiểu chữ đậm (B), nghiêng (I), gạch
GV: Giới thiệu cách thay đổi font màu chân (U).
trong bảng tính Excel 2. Chọn màu phông:
- Chọn ô (các ô) cần định dạng
- Nháy vào nút Font Color.

HS: Quan sát hình 57, 58 trang 52 sách


giáo khoa
3. Căn lề trong ô tính:
GV cho HS hoạt động nhóm thao tác căn
mép trái ô, mép phải ô, căn thẳng giữa ô.
Đại diện 2 nhóm lên trình bày thao tác
? Đề canh lề trong ô tính cần thực hiện các
bước nào.
HS trả lời
GV chốt lại.
GV nêu công dụng của nút (Merge và

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 64


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Center)

4. Củng cố:
- Gọi các học sinh lên thực hiện thao tác định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và
chọn màu font và canh lề trong ô tính.

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy nếu có điều kiện.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Biên Hòa, ngày …… tháng …… năm 200…. Biên Hòa, ngày 30 tháng 12 năm 2009
KÝ DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Trần Phương Giang

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 65


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
12/01/2010 3 7/6
38 20 03/01/2010
16/01/2010 3 7/7

Thực hành §6:


TRÌNH BÀY BẢNG ĐIỂM LỚP EM

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Thực hiện các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính.
2. Kỹ Năng: Học sinh biết làm một bảng tính đẹp, biết sử dụng cách copy công thức.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, bảng phụ.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách Chọn cột → Insert Columns 5
chèn thêm hàng ? Chọn hàng → Insert Rows
Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa Chọn cột → Edit Delete 5

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 66


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

hàng ? Chọn hàng → Edit Delete

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Triển khai nội dung thực Bài tập 1: Thực hành định dạng văn bản và
hành. số, căn chỉnh dữ liệu, tô màu văn bản, kẻ
GV: triển khai tiết 1 cho học sinh làm bài đờng biên và tô màu nền.
tập 1,2 Bài tập 2: Thực hành thành lập trang tính,
HS: đọc kỹ và nghiên cứu đề bài sử dụng công thức, định dạng, căn chỉnh
Mở bảng tính lớp em đã được lu trong bài dữ liệu và tô màu
thực hành 4 a) Lập trang tính hình 67
b) Lập công thức để tính mật độ dân số
(ngời/km2) của BRUNAY trong ô E6 sau
- Thực hiện các công tác định dạng giống đó sao chép công thức vào các ô tơng ứng
nh hình 66 của cột E để tính mật độ dân số của các n-
GV : yêu cầu Thựchiện định dạng văn bản ớc còn lại
với phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ khác c) Chèn thêm các hàng trống cần thiết,
nhau. điều chỉnh hàng, cột thực hiện các thao tác
Hàng 1 có các ô A1 đến G1 được gộp định dạng văn bản, định dạng số để có
thành 1 ô và nộ dung được căn giữa bảng trang tính tơng ứng nh hình 68
d)Lu bảng tính trên với tên Các nớc DNA
Hoạt động 2: : Thực hành thành lập trang
tính, sử dụng công thức, định dạng, căn
chỉnh dữ liệu và tô màu

GV: tiết 2 của bài này triển khai cho hs


lam bài tập 2
HS: nghiên cứu đề bài và làm bài 2

4. Củng cố:
- Nhận xét đánh giá cho điểm theo từng nhóm.
- Nhận xét đánh giá tiết thực hành

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy nếu có điều kiện.
- Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kỳ I.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 67


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
19/01/2010 1 7/6
39 21 10/01/2010
23/01/2010 1 7/7

Bài 6:
ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (tt)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Định dạng trang tính. Thực hiện định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ
và tô màu chữ. Căn lề trong ô tính. Biết tăng hoặc giảm số chữ thập phân của dữ liệu số.
Biết kẻ đường biên và tô màu nền cho ô tính.
2. Kỹ Năng: Rèn luyện thao tác định dạng trang tính với kiến thức đã học ở Microsoft
Word vận dụng vào bảng tính Excel.
3. Thái độ: Học sinh dễ liên tưởng về ý nghĩa các nút lệnh định dạng của Excel hoàn
toàn giống với các nút lệnh tương ứng trong Word.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, bảng phụ.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 68


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách Chọn cột → Insert Columns 5
chèn thêm hàng ? Chọn hàng → Insert Rows
Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa Chọn cột → Edit Delete 5
hàng ? Chọn hàng → Edit Delete

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Em hãy nhắc lại cách thay đổi phông chữ 1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu
trong Microsoft Word ? chữ:
GV nhận xét câu trả lời của HS

a. Thay đổi phông chữ:


GV: Giới thiệu cách thay đổi phông chữ
- Chọn ô (các ô) cần định dạng
trong Excel
- Nháy mũi tên ở ô font
- Chọn phông chữ thích hợp

b. Thay đổi cỡ chữ:


- Chọn ô (các ô) cần định dạng
- Nháy mũi tên ở ô size
- Chọn cỡ chữ thích hợp
Tương tự giới thiệu lại chức năng của các c. Thay đổi kiểu chữ:
nút lệnh cỡ chữ, kiểu chữ. - Chọn ô (các ô) cần định dạng
Em hãy nhắc lại cách thay đổi phông màu - Nháy chọn các chữ , để thay
trong Microsoft Word ? đổi kiểu chữ đậm (B), nghiêng (I), gạch
GV: Giới thiệu cách thay đổi font màu chân (U).
trong bảng tính Excel 2. Chọn màu phông:
- Chọn ô (các ô) cần định dạng
- Nháy vào nút Font Color.

HS: Quan sát hình 57, 58 trang 52 sách


giáo khoa
3. Căn lề trong ô tính:
GV cho HS hoạt động nhóm thao tác căn
mép trái ô, mép phải ô, căn thẳng giữa ô.
Đại diện 2 nhóm lên trình bày thao tác
? Đề canh lề trong ô tính cần thực hiện các
bước nào.
HS trả lời
GV chốt lại.
GV nêu công dụng của nút (Merge và

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 69


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Center)

4. Củng cố:
- Gọi các học sinh lên thực hiện thao tác định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và
chọn màu font và canh lề trong ô tính.

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy nếu có điều kiện.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
19/01/2010 3 7/6
40 21 10/01/2010
23/01/2010 3 7/7

Thực hành §6:


TRÌNH BÀY BẢNG ĐIỂM LỚP EM (tt)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Thực hiện các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính.
2. Kỹ Năng: Học sinh biết làm một bảng tính đẹp, biết sử dụng cách copy công thức.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, bảng phụ.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách Chọn cột → Insert Columns 5
chèn thêm hàng ? Chọn hàng → Insert Rows
Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa Chọn cột → Edit Delete 5
hàng ? Chọn hàng → Edit Delete

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 70


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Triển khai nội dung thực Bài tập 1: Thực hành định dạng văn bản và
hành. số, căn chỉnh dữ liệu, tô màu văn bản, kẻ
GV: triển khai tiết 1 cho học sinh làm bài đờng biên và tô màu nền.
tập 1,2 Bài tập 2: Thực hành thành lập trang tính,
HS: đọc kỹ và nghiên cứu đề bài sử dụng công thức, định dạng, căn chỉnh
Mở bảng tính lớp em đã được lu trong bài dữ liệu và tô màu
thực hành 4 a) Lập trang tính hình 67
b) Lập công thức để tính mật độ dân số
(ngời/km2) của BRUNAY trong ô E6 sau
- Thực hiện các công tác định dạng giống đó sao chép công thức vào các ô tơng ứng
nh hình 66 của cột E để tính mật độ dân số của các n-
GV : yêu cầu Thựchiện định dạng văn bản ớc còn lại
với phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ khác c) Chèn thêm các hàng trống cần thiết,
nhau. điều chỉnh hàng, cột thực hiện các thao tác
Hàng 1 có các ô A1 đến G1 được gộp định dạng văn bản, định dạng số để có
thành 1 ô và nộ dung được căn giữa bảng trang tính tơng ứng nh hình 68
d)Lu bảng tính trên với tên Các nớc DNA
Hoạt động 2: : Thực hành thành lập trang
tính, sử dụng công thức, định dạng, căn
chỉnh dữ liệu và tô màu

GV: tiết 2 của bài này triển khai cho hs


lam bài tập 2
HS: nghiên cứu đề bài và làm bài 2

4. Củng cố:
- Nhận xét đánh giá cho điểm theo từng nhóm.
- Nhận xét đánh giá tiết thực hành

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy nếu có điều kiện.
- Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kỳ I.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 71


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Biên Hòa, ngày 16 tháng 01 năm 2010


KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Trần Phương Giang

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
23/01/2010 1 7/7
41 22 10/01/2010
26/01/2010 1 7/6

Bài 7:
TRÌNH BÀY VÀ IN TRANG TÍNH

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Thực hiện các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính.
2. Kỹ Năng: Học sinh biết làm một bảng tính đẹp, biết sử dụng cách copy công thức.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, bảng phụ.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách Chọn cột → Insert Columns 5
chèn thêm hàng ? Chọn hàng → Insert Rows
Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa Chọn cột → Edit Delete 5
hàng ? Chọn hàng → Edit Delete

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 72


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 Xem trớc trang in 1. Xem trớc trang in.
GV: Print Preview (xem trớc khi in) Nháy vào nút Print Preview (xem tr-
ớc khi in)
GV: Các từ sau có nghĩa nh thế nào - Next: xem trang tiếp theo
- Next: xem trang tiếp theo - Previous: xem trang trớc
- Previous: xem trang trớc - Close: đóng cửa sổ
- Close: đóng cửa sổ

Hoạt động 2: : Điều chỉnh ngắt trang 2. Điều chỉnh ngắt trang.
Sử dụng lệnh Page Break Preview (xem
Gv: Sử dụng lệnh Page Break Preview ở ngắt trang) trong bảng chọn View.
đâu. - Các đờng màu xanh là các đờng ngắt
HS: thực hiện lệnh trang.
Các bước thực hiện:
View/ Page Break Preview 1. Hiển thị trang ở chế độ Page Break
Preview
HS: đọc nội dung thông tin trong SGK 2. Đa con trỏ chuột vào đờng gắt trang
con trỏ chuột chuyển thành
Có mấy bước thực hiện: Hoặc
3. Kéo thả đường kẻ xanh đến vị trí em
muốn.
Hoạt động 2: Đặt lề và hướng giấy in 3. Đặt lề và hướng giấy in.
a) Đặt lề:
GV: Để Đặt lề và hướng giấy in ta phải 1. Thực hiện lệnh file/ Page setup hộp
thực hiện lệnh nh thế nào? thoại xuất hiện.
2. Nháy chuột mở trang Margins
HS: Tìm hiểu các mục trong hộp thoại
- Top: Lề trên - Top: Lề trên
- Bottom: lề dới - Bottom: lề dới
- Left: Lề trái - Left: Lề trái
- Right: Lề phải - Right: Lề phải
3. Thay đổi các số trong các ô Top,
Bottom, Left, Bottom để thiết đặt lề

b) chọn hướng giấy in.


1. Nháy chuột để mở trang Page
2. Chọn Portrait chọn hướng giấy đứng
Portrai: hướng giấy đứng Landscape chọn hướng giấy nằm ngang.
4. In trang tính
Landscape: hướng giấy nằm ngang Nháy vào nút Print trên thanh công cụ

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 73


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

4. Củng cố:
- Làm cách nào để có thể điều chỉnh được các trang in cho hợp lí?
- Làm cách nào để có thể thay đổi hướng giấy in của trang tính?

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy nếu có điều kiện.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
23/01/2010 2 7/7
42 22 10/01/2010
26/01/2010 3 7/6

Thực hành §7:


IN DANH SÁCH LỚP EM

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS biết kiểm tra trang tính trớc khi in. Thiết lập lề và hướng giấy cho
trang in.
2. Kỹ Năng: HS biết điều chỉnh các dấu ngắt trang phù hợp với yêu cầu in.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, phòng máy.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Kiểm tra kỷ năng thực hành trên
máy các thao tác định dạng trang
tính của học sinh.

3. Bài mới:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 74


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Hoạt động của thầy và trò Nội dung


Hoạt động 1: Triển khai nội dung thực I. Nội dung
hành. Bài tập 1: Kiểm tra trang tính trớc khi in
GV: triển khai tiết 1 cho học sinh làm bài a) Sử dụng thanh công cụ Print Preveiw.
tập 1,2 b) Tìm hiểu các chức năng của các nút
HS: đọc kỹ và nghiên cứu đề bài lệnh trên thanh công cụ Print Preveiw
c) Sử dụng nút lệnh Page Break Preview
- Nhập bảng thông tin hình 80 d) Nghi nhận lại các khiếm khuyết về
ngắt trang và trên các trang in, liệt kê
- Thực hiện các công tác định dạng giống các hớng khắc phục những khiếm
nh hình 80 khuyết đó.
GV : yêu cầu Thực hiện định dạng văn bản Bài tập 2: Thiết đặt lề trang in, hớng giấy
với phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ khác và điều chỉnh các dấu ngắt trang.
nhau. a)
HS: tìm hiểu các chức năng của công cụ b)
Print Preveiw c)
Hoạt động 2: Thực hành thành lập trang Bài tập 3: Định dạng và trình bày trang
tính, sử dụng công thức, định dạng, căn tính
chỉnh dữ liệu và tô màu

GV: tiết 2 của bài này triển khai cho hs


làm bài tập 2
HS: nghiên cứu đề bài và làm bài 2

HS: Định dạng và trình bày trang tính

4. Củng cố:
- Nhận xét đánh giá cho điểm theo từng nhóm.
- Nhận xét đánh giá tiết thực hành

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy nếu có điều kiện.
- Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kỳ I.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 75


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
30/01/2010 1 7/7
43 23 24/01/2010
02/02/2010 1 7/6

Bài 7:
TRÌNH BÀY VÀ IN TRANG TÍNH (tt)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Thực hiện các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính.
2. Kỹ Năng: Học sinh biết làm một bảng tính đẹp, biết sử dụng cách copy công thức.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, bảng phụ.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách Chọn cột → Insert Columns 5
chèn thêm hàng ? Chọn hàng → Insert Rows
Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa Chọn cột → Edit Delete 5
hàng ? Chọn hàng → Edit Delete

3. Bài mới:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 76


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Hoạt động của thầy và trò Nội dung


Hoạt động 1 Xem trớc trang in 1. Xem trớc trang in.
GV: Print Preview (xem trớc khi in) Nháy vào nút Print Preview (xem tr-
ớc khi in)
GV: Các từ sau có nghĩa nh thế nào - Next: xem trang tiếp theo
- Next: xem trang tiếp theo - Previous: xem trang trớc
- Previous: xem trang trớc - Close: đóng cửa sổ
- Close: đóng cửa sổ

Hoạt động 2: : Điều chỉnh ngắt trang 2. Điều chỉnh ngắt trang.
Sử dụng lệnh Page Break Preview (xem
Gv: Sử dụng lệnh Page Break Preview ở ngắt trang) trong bảng chọn View.
đâu. - Các đờng màu xanh là các đờng ngắt
HS: thực hiện lệnh trang.
Các bước thực hiện:
View/ Page Break Preview 4. Hiển thị trang ở chế độ Page Break
Preview
HS: đọc nội dung thông tin trong SGK 5. Đa con trỏ chuột vào đờng gắt trang
con trỏ chuột chuyển thành
Có mấy bước thực hiện: Hoặc
6. Kéo thả đường kẻ xanh đến vị trí em
muốn.
Hoạt động 2: Đặt lề và hướng giấy in 3. Đặt lề và hướng giấy in.
a) Đặt lề:
GV: Để Đặt lề và hướng giấy in ta phải 1. Thực hiện lệnh file/ Page setup hộp
thực hiện lệnh nh thế nào? thoại xuất hiện.
2. Nháy chuột mở trang Margins
HS: Tìm hiểu các mục trong hộp thoại
- Top: Lề trên - Top: Lề trên
- Bottom: lề dới - Bottom: lề dới
- Left: Lề trái - Left: Lề trái
- Right: Lề phải - Right: Lề phải
3. Thay đổi các số trong các ô Top,
Bottom, Left, Bottom để thiết đặt lề

b) chọn hướng giấy in.


1. Nháy chuột để mở trang Page
2. Chọn Portrait chọn hướng giấy đứng
Portrai: hướng giấy đứng Landscape chọn hướng giấy nằm ngang.
4. In trang tính
Landscape: hướng giấy nằm ngang Nháy vào nút Print trên thanh công cụ

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 77


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

4. Củng cố:
- Làm cách nào để có thể điều chỉnh được các trang in cho hợp lí?
- Làm cách nào để có thể thay đổi hướng giấy in của trang tính?

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy nếu có điều kiện.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
30/01/2010 2 7/7
44 23 24/01/2010
02/02/2010 3 7/6

Thực hành §7:


IN DANH SÁCH LỚP EM (tt)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS biết kiểm tra trang tính trớc khi in. Thiết lập lề và hướng giấy cho
trang in.
2. Kỹ Năng: HS biết điều chỉnh các dấu ngắt trang phù hợp với yêu cầu in.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, phòng máy.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Kiểm tra kỷ năng thực hành trên
máy các thao tác định dạng trang
tính của học sinh.

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 78


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Hoạt động 1: Triển khai nội dung thực I. Nội dung


hành. Bài tập 1: Kiểm tra trang tính trớc khi in
GV: triển khai tiết 1 cho học sinh làm bài e) Sử dụng thanh công cụ Print Preveiw.
tập 1,2 f) Tìm hiểu các chức năng của các nút
HS: đọc kỹ và nghiên cứu đề bài lệnh trên thanh công cụ Print Preveiw
g) Sử dụng nút lệnh Page Break Preview
- Nhập bảng thông tin hình 80 h) Nghi nhận lại các khiếm khuyết về
ngắt trang và trên các trang in, liệt kê
- Thực hiện các công tác định dạng giống các hớng khắc phục những khiếm
nh hình 80 khuyết đó.
GV : yêu cầu Thực hiện định dạng văn bản Bài tập 2: Thiết đặt lề trang in, hớng giấy
với phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ khác và điều chỉnh các dấu ngắt trang.
nhau. a)
HS: tìm hiểu các chức năng của công cụ b)
Print Preveiw c)
Hoạt động 2: Thực hành thành lập trang Bài tập 3: Định dạng và trình bày trang
tính, sử dụng công thức, định dạng, căn tính
chỉnh dữ liệu và tô màu

GV: tiết 2 của bài này triển khai cho hs


làm bài tập 2
HS: nghiên cứu đề bài và làm bài 2

HS: Định dạng và trình bày trang tính

4. Củng cố:
- Nhận xét đánh giá cho điểm theo từng nhóm.
- Nhận xét đánh giá tiết thực hành

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy nếu có điều kiện.
- Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kỳ I.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 79


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Biên Hòa, ngày …… tháng …… năm 200…. Biên Hòa, ngày 30 tháng 01 năm 2010
KÝ DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Trần Phương Giang

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
06/02/2010 1 7/7
45 24 31/01/2010
09/02/2010 1 7/6

Bài 8:
SẮP XẾP VÀ LỌC DỮ LIỆU

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Thực hiện các thao tác sắp xếp dữ liệu trong trang tính, lọc dữ liệu theo
yêu cầu.
2. Kỹ Năng: Học sinh biết thực hiện theo các bước và hình dung được các thao tác trên
màn hình.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, bảng phụ.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
HS1: Cách kiểm tra một trang tính
trớc khi in.?
HS2: Cách thiết kế một trang in ?
GV: cho hs nhận xét câu trả lòi của
bạn gv đánh giá cho điểm

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 80


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 2: Sắp xếp dữ liệu I. Sắp xếp dữ liệu
HS: quan sát bảng hình 82, 83 ,84 Muốn sắp xếp dữ liệu ta thực hiện theo các
GV: đa ra cách sắp xếp dữ liệu bước sau:
1. Nháy chuột chọn một ô trong cột
em cần sắp xếp dữ liệu
2. Nháy nút trên thanh công cụ để
sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc
nháy nút để sắp xếp giảm dần
Ly ý : HS nếu không thấy nút công cụ trên
VD: Trang tính dới đây là kết quả thi đấu
thì giáo viên hớng dận cách lấy nh ơ SGK
của đoàn vận động viên các nớc tham gia
H85
SEAGAME 22 h86 để sắp xếp theo thứ
hạng các nớc theo tông số huy chơng đạt
HS: rút ra cá bước thực hiện
được, em có thể thực hiện nh sau.

II. LỌC DỮ LIỆU


Hoạt động 2: Lọc dữ liệu
1. Bước 1: Chuẩn bị
1. Nháy chuột vào một ô trong vùng
HS: Quan sát hình 88 đua ra nhận xét
dữ liệu cần lọc.
GV: Bước 1: Chuẩn bị gồm những thao
2. Mở bảng chọn Data / Filter / Auto Filter
tác nào?
bảng chon hiện ra
HS: Quan sát hình 89,90
1. Bước 2: lọc
Sau khi thực hiện bước này em thấy ô hình
Là bước chọn tiêu chuẩn để lọc. Nháy vào
90 xuất hiện cái gì ?
nút 6 trên hàng tiêu đề cột

GV: Bước 2: lọc


• Chọn lệnh Data --> Filter --> Show
HS: Quan sát hình 91
all hiển thị toàn bộ danh sách.
• để thoát khỏi chế độ lọc em chọn lại
Chọn tiêu chuẩn để lọc.
lệnh Data --> Filter --> xoá đánh
HS: lu ý sau khi thực hiện xong ta cần chú
dấu Auto Filter
ý.
III. LỌC CÁC HÀNG CÓ GIÁ TRỊ LỚN
NHẤT (HAY NHỎ NHẤT)
Tiếp nối bước lọc chúng ta thực hiện các
thao tác tiếp theo nh sau:
Hoạt động 3: Lọc các hàng có giá trị lớn
1. Chọn Top (lớn nhất) hay Bottom
nhất (hay nhỏ nhất)
(nhỏ nhất)
2. Chọn hoặc nhấp số hàng cần nhập.
3. nháy OK

4. Củng cố:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 81


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

- Để sắp xếp danh sách dữ liệu em có thể dung lệnh gì của EXCEL?
- Lọc dữ liệu là gì? hãy nêu một vài ví dụ thực tế?
- Hãy nêu các bước cần thực hiện khi lọc dữ liệu?

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy nếu có điều kiện.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
06/02/2010 2 7/7
46 24 31/01/2010
09/02/2010 3 7/6

Thực hành §8:


AI LÀ NGỜI HỌC GIỎI

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS Biết thực hiện các thao tác sắp xếp dữ liệu trong trang tính.
2. Kỹ Năng: HS Biết khái niệm lọc dữ liệu và thực hiện các bước lọc dữ liện theo yêu cầu.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, phòng máy.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Kiểm tra kỷ năng thực hành trên
máy các thao tác sắp xếp và lọc dữ
liệu của học sinh.

3. Bài thực hành:


Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Hỏi bài cũ
HS1: Sắp xếp dữ liệu? HS1: Trả lời

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 82


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

HS2: Để sắp xếp danh sách dữ liệu em có


thể dung lệnh gì của EXCEL? HS 2: trả lời
GV: cho hs nhận xét câu trả lòi của bạn gv
đánh giá cho điểm
Hoạt động 2: Nội dung thực hành I. NỘI DUNG
1. Sắp xếp dữ liệu
Muốn sắp xếp dữ liệu ta thực hiện theo các
bước sau:
3. Nháy chuột chọn một ô trong cột
em cần sắp xếp dữ liệu
4. Nháy nút trên thanh công cụ để
sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc
nháy nút để sắp xếp giảm dần

II. LỌC DỮ LIỆU


1. Bước 1: Chuẩn bị
GV : Lọc dữ liệu
1. Nháy chuột vào một ô trong vùng
dữ liệu cần lọc.
GV: Bước 2: lọc
2. Mở bảng chọn Data / Filter / Auto Filter
• GV: Chọn lệnh Data --> Filter --> bảng chon hiện ra
Show all hiển thị toàn bộ danh sách.
1. Bước 2: lọc
• để thoát khỏi chế độ lọc em chọn lại Là bước chọn tiêu chuẩn để lọc. Nháy vào
lệnh Data --> Filter --> xoá đánh nút 6 trên hàng tiêu đề cột
dấu Auto Filter
III. LỌC CÁC HÀNG CÓ GIÁ TRỊ LỚN
NHẤT (HAY NHỎ NHẤT)
Chọn tiêu chuẩn để lọc. Tiếp nối bước lọc chúng ta thực hiện các
HS: lu ý sau khi thực hiện xong ta cần chú thao tác tiếp theo nh sau:
ý. 4. Chọn Top (lớn nhất) hay Bottom
(nhỏ nhất)
5. Chọn hoặc nhấp số hàng cần nhập.
6. nháy OK
GV: Lọc các hàng có giá trị lớn nhất
(hay nhỏ nhất) Tiết 1
Hoạt động 3: Bài tập Bài 1: Sắp xếp và lọc dữ liệu
Học sinh làm bài tập 1,2,3 mỗi tiết 1 bài
a)
b)
c)
Bài 2: Lập trang tính, sắp xếp và lọc dữ
Hoạt động 4: Đánh giá và cho điểm theo liệu. Bảng hình 95
từng nhóm. a)
b)

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 83


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

c)
Bài tập 3: tìm hiểu thêm về sắp xếp và lọc
dữ liệu

4. Củng cố:
- Nhận xét đánh giá cho điểm theo từng nhóm.
- Nhận xét đánh giá tiết thực hành

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy nếu có điều kiện.
- Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kỳ I.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
23/02/2010 1 7/6
47 25 07/02/2010
27/02/2010 1 7/7

Bài 8:
SẮP XẾP VÀ LỌC DỮ LIỆU (tt)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Thực hiện các thao tác sắp xếp dữ liệu trong trang tính, lọc dữ liệu theo
yêu cầu.
2. Kỹ Năng: Học sinh biết thực hiện theo các bước và hình dung được các thao tác trên
màn hình.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, bảng phụ.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
HS1: Cách kiểm tra một trang tính
trớc khi in.?
HS2: Cách thiết kế một trang in ?
GV: cho hs nhận xét câu trả lòi của
bạn gv đánh giá cho điểm

3. Bài mới:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 84


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Hoạt động của thầy và trò Nội dung


Hoạt động 2: Sắp xếp dữ liệu I. Sắp xếp dữ liệu
HS: quan sát bảng hình 82, 83 ,84 Muốn sắp xếp dữ liệu ta thực hiện theo các
GV: đa ra cách sắp xếp dữ liệu bước sau:
5. Nháy chuột chọn một ô trong cột
em cần sắp xếp dữ liệu
6. Nháy nút trên thanh công cụ để
sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc
nháy nút để sắp xếp giảm dần
Ly ý : HS nếu không thấy nút công cụ trên
VD: Trang tính dới đây là kết quả thi đấu
thì giáo viên hớng dận cách lấy nh ơ SGK
của đoàn vận động viên các nớc tham gia
H85
SEAGAME 22 h86 để sắp xếp theo thứ
hạng các nớc theo tông số huy chơng đạt
HS: rút ra cá bước thực hiện
được, em có thể thực hiện nh sau.

II. LỌC DỮ LIỆU


Hoạt động 2: Lọc dữ liệu
1. Bước 1: Chuẩn bị
1. Nháy chuột vào một ô trong vùng
HS: Quan sát hình 88 đua ra nhận xét
dữ liệu cần lọc.
GV: Bước 1: Chuẩn bị gồm những thao
2. Mở bảng chọn Data / Filter / Auto Filter
tác nào?
bảng chon hiện ra
HS: Quan sát hình 89,90
1. Bước 2: lọc
Sau khi thực hiện bước này em thấy ô hình
Là bước chọn tiêu chuẩn để lọc. Nháy vào
90 xuất hiện cái gì ?
nút 6 trên hàng tiêu đề cột

GV: Bước 2: lọc


• Chọn lệnh Data --> Filter --> Show
HS: Quan sát hình 91
all hiển thị toàn bộ danh sách.
• để thoát khỏi chế độ lọc em chọn lại
Chọn tiêu chuẩn để lọc.
lệnh Data --> Filter --> xoá đánh
HS: lu ý sau khi thực hiện xong ta cần chú
dấu Auto Filter
ý.
III. LỌC CÁC HÀNG CÓ GIÁ TRỊ LỚN
NHẤT (HAY NHỎ NHẤT)
Tiếp nối bước lọc chúng ta thực hiện các
thao tác tiếp theo nh sau:
Hoạt động 3: Lọc các hàng có giá trị lớn
7. Chọn Top (lớn nhất) hay Bottom
nhất (hay nhỏ nhất)
(nhỏ nhất)
8. Chọn hoặc nhấp số hàng cần nhập.
9. nháy OK

4. Củng cố:
- Để sắp xếp danh sách dữ liệu em có thể dung lệnh gì của EXCEL?

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 85


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

- Lọc dữ liệu là gì? hãy nêu một vài ví dụ thực tế?


- Hãy nêu các bước cần thực hiện khi lọc dữ liệu?

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy nếu có điều kiện.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
23/02/2010 3 7/6
48 25 14/02/2010
27/02/2010 2 7/7

Thực hành §8:


AI LÀ NGỜI HỌC GIỎI (tt)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS Biết thực hiện các thao tác sắp xếp dữ liệu trong trang tính.
2. Kỹ Năng: HS Biết khái niệm lọc dữ liệu và thực hiện các bước lọc dữ liện theo yêu cầu.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, phòng máy.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Kiểm tra kỷ năng thực hành trên
máy các thao tác sắp xếp và lọc dữ
liệu của học sinh.

3. Bài thực hành:


Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Hỏi bài cũ
HS1: Sắp xếp dữ liệu? HS1: Trả lời
HS2: Để sắp xếp danh sách dữ liệu em có

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 86


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

thể dung lệnh gì của EXCEL? HS 2: trả lời


GV: cho hs nhận xét câu trả lòi của bạn gv
đánh giá cho điểm
Hoạt động 2: Nội dung thực hành I. NỘI DUNG
1. Sắp xếp dữ liệu
Muốn sắp xếp dữ liệu ta thực hiện theo các
bước sau:
7. Nháy chuột chọn một ô trong cột
em cần sắp xếp dữ liệu
8. Nháy nút trên thanh công cụ để
sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc
nháy nút để sắp xếp giảm dần

II. LỌC DỮ LIỆU


1. Bước 1: Chuẩn bị
GV : Lọc dữ liệu
1. Nháy chuột vào một ô trong vùng
dữ liệu cần lọc.
GV: Bước 2: lọc
2. Mở bảng chọn Data / Filter / Auto Filter
• GV: Chọn lệnh Data --> Filter -->
bảng chon hiện ra
Show all hiển thị toàn bộ danh sách. 1. Bước 2: lọc
• để thoát khỏi chế độ lọc em chọn lại Là bước chọn tiêu chuẩn để lọc. Nháy vào
lệnh Data --> Filter --> xoá đánh nút 6 trên hàng tiêu đề cột
dấu Auto Filter
III. LỌC CÁC HÀNG CÓ GIÁ TRỊ LỚN
NHẤT (HAY NHỎ NHẤT)
Chọn tiêu chuẩn để lọc. Tiếp nối bước lọc chúng ta thực hiện các
HS: lu ý sau khi thực hiện xong ta cần chú thao tác tiếp theo nh sau:
ý. 10. Chọn Top (lớn nhất) hay Bottom
(nhỏ nhất)
11. Chọn hoặc nhấp số hàng cần nhập.
12. nháy OK
GV: Lọc các hàng có giá trị lớn nhất
(hay nhỏ nhất) Tiết 1
Hoạt động 3: Bài tập Bài 1: Sắp xếp và lọc dữ liệu
Học sinh làm bài tập 1,2,3 mỗi tiết 1 bài
a)
b)
c)
Bài 2: Lập trang tính, sắp xếp và lọc dữ
Hoạt động 4: Đánh giá và cho điểm theo liệu. Bảng hình 95
từng nhóm. a)
b)
c)

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 87


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Bài tập 3: tìm hiểu thêm về sắp xếp và lọc


dữ liệu

4. Củng cố:
- Nhận xét đánh giá cho điểm theo từng nhóm.
- Nhận xét đánh giá tiết thực hành

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy nếu có điều kiện.
- Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kỳ I.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Biên Hòa, ngày …… tháng …… năm 200…. Biên Hòa, ngày 22 tháng 02 năm 2010
KÝ DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Trần Phương Giang

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 88


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
02/3/2010 1 7/6
49 26 21/02/2010
06/3/2010 1 7/7

Bài :
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết được ý nghĩa, tác dụng của phần mềm. Học sinh biết khởi động,
đóng phần mềm. Nhận biết được các thành phần có trên màn hình chính
2. Kỹ Năng: Học sinh biết cách thực hiện lệnh bằng bảng chọn và bằng cách gõ trực
tiếp lệnh từ dòng lệnh. Biết thực hiện lệnh Simplify và Plot.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, bảng phụ, bài soạn, bài tập mẫu. Thuyết trình, gợi mở.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
HS1. Dữ liệu trong cột cần sắp xếp Cùng loại. 10
phải có điều kiện gì? Nêu thao tác …
thực hiện sắp xếp dữ liệu?
HS2. Nêu thao tác lọc dữ liệu? 10

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ1: Tìm hiểu phần mềm 1- Giới thiệu phần mềm:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 89


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

? Đọc phần 1 và cho biết Toolkit là phần - Toolkit là phần mềm toán học, có hữu ích
mềm gì? Có lợi ích như thế nào? với học sinh THCS
- Là công cụ hỗ trợ giải bài tập, tính toán
Nhận xét và bổ sung và vẽ đồ thị.
- Là công cụ tương tác học toán.
HĐ2: Tìm hiểu cách khởi động phần 2- Khởi động phần mềm:
mềm:
? Giống như một số phần mềm khác, nó có
những cách nào để khởi động. C1: Nháy đúp vào biểu tượng trên
Nhận xét và bổ sung màn hình nền \ Nháy vào ô giữa (ô Công
cụ đại số) để bắt đầu làm việc.
HĐ 3: Tìm hiểu màn hình làm việc của 3- Màn hình làm việc:
phần mềm. Có 3 chức năng chính:
- TIMText Tools: Các công cụ biên soạn
Giới thiệu màn hình (nếu có tranh hoặc bài giảng.
dùng máy chiếu lên) - Algebra Tools: Các công cụ tính toan đại
số.
- Data Tools: Các công cụ xử lí dữ liệu.
- Thanh tiêu đề: Hiển thị tên CT, các nút
điều khiển cửa sổ.
- Thanh bảng chọn: nơi thực hiện các lệnh
chính của phần mềm
- Cửa sổ dòng lệnh: gõ dòng lệnh
- Cửa sổ làm việc chính: hiển thị kết quả
thực hiện lệnh.
- Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số: hiển thị kết quả
của lệnh vẽ.

? Tìm hiểu sgk và nêu các thành phần có


trên màn hình.
Nhận xét và bổ sung.
HĐ 4: Tìm hiểu các lệnh tính toán đơn 4- Các lệnh tính toán đơn giản:
giản. a) Tính toán các biểu thức đơn giản:
+ Tìm hiểu lệnh Simplify + Lệnh Simplify:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 90


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

? Để thực hiện phép toán với phân số ta - Lệnh dùng để tính toán giá trị biểu thức.
thực hiện những bước nào. - Cú pháp:
Thực hiện 1/5 + 3/4 Simplify <Biểu thức cần rút gọn?
Giới thiệu hộp thoại Simplify - Cách 1: thực hiện từ bảng chọn:
B1: Nhấn vào Algebra \ Simplify
B2: Xhht Simplify
- Gõ biểu thức toán học cần rút gọn.
B3: Nhấn OK: thực hiện lệnh
Cancel: Huỷ lệnh
-> Kết quả hiển thị tại cửa sổ làm việc
chính.

Gõ biểu thức toán học cần rút


gọn

Cách 2:
Chú ý: có thể dùng để tính toán các biểu B1: Tại cửa sổ dòng lệnh, gõ lệnh:
thức toán học chứa số hoặc cả số lẫn chữ. Simplify 1/5 + 3/4
B2: Nhấn Enter
+ Tìm hiểu lệnh Plot + Lệnh Plot:
Giới thiệu cú pháp, cách thực hiện - Lệnh dùng để vẽ trực tiếp các đồ thị hàm
Giới thiệu cửa sổ 2D Graph Function số đơn giản.
- Cú pháp:
Plot y=<hàm số của x>
- Cách 1: thực hiện từ bảng chọn:
B1: Plot \ 2D\ Graph Function
B2: Xhht 2DGraph Function
- Nhập biểu thức chứa x cần vẽ đồ thị.
- Nhập phạm vi trục X

B3: Nhấn OK

- Đồ thị của hàm số sẽ xh trên cửa sổ vẽ đồ Cách 2:


thị B1: Tại cửa sổ dòng lệnh, gõ lệnh:
- Thực hiện nhiều lệnh Plot có thể vẽ được Plot y=3*x+1
nhiều độ thị đồng thời trên cửa sổ vẽ đồ thị B2: Nhấn Enter

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 91


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

4. Củng cố:
- Lệnh Simplify, lệnh Plot.

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy nếu có điều kiện.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
02/3/2010 3 7/6
50 26 21/02/2010
06/3/2010 2 7/7

Thực hành:
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Thực hành thao tác khởi động, đóng phần mềm. Nhận biết được các thành
phần có trên màn hình chính.
2. Kỹ Năng: Thực hành thao tác thực hiện lệnh bằng bảng chọn và bằng cách gõ trực
tiếp lệnh từ dòng lệnh. Thực hiện lệnh Simplify và Plot với một số ví dụ.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, phòng máy.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Nêu công dụng của lệnh Simplify? Dùng để tính toán giá trị biểu thức 5
Nêu công dụng của lệnh Plot? Dùng để vẽ trực tiếp các đồ thị hàm 5

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 92


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

số đơn giản

3. Bài thực hành:


Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Nội dung bài thực hành:
HĐ1: Thực hiện các cách khởi động 1- Khởi động phần mềm:
phần mềm
? Nêu thao tác khởi động. C1: Nháy đúp vào biểu tượng trên
- Nhận xét và bổ sung cách khác. màn hình nền \ Nháy vào ô giữa (ô Công
cụ đại số) để bắt đầu làm việc.

HĐ 2: Tìm hiểu màn hình làm việc của 2- Màn hình làm việc:
phần mềm.
? Quan sát và nêu các thành phần trên màn - TIMText Tools: Các công cụ biên soạn
hình bài giảng.
- Algebra Tools: Các công cụ tính toan đại
số.
- Data Tools: Các công cụ xử lí dữ liệu.
- Thanh tiêu đề: Hiển thị tên CT, các nút
điều khiển cửa sổ.
- Thanh bảng chọn: nơi thực hiện các lệnh
chính của phần mềm
- Cửa sổ dòng lệnh: gõ dòng lệnh
- Cửa sổ làm việc chính: hiển thị kết quả
thực hiện lệnh.
- Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số: hiển thị kết quả
của lệnh vẽ.

Nhận xét và bổ sung.


HĐ 3: Thực hành thao tác với lệnh
Simplify và Plot
? ý nghĩa của lệnh là gì
? Nêu cú pháp của lệnh
? Thực hiện tính toán biểu thức sau: 3- Thực hành với lệnh Simplify và Plot:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 93


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

1/5 + 3/4 a) Lệnh Simplify:


Giới thiệu hộp thoại Simplify - Lệnh dùng để tính toán giá trị biểu thức.
- Cú pháp:
Simplify <Biểu thức cần rút gọn?
- Cách 1: thực hiện từ bảng chọn:
B1: Nhấn vào Algebra \ Simplify
B2: Xhht Simplify
- Gõ biểu thức toán học cần rút gọn.
(1/5+3/4)
B3: Nhấn OK: thực hiện lệnh
Gõ biểu thức toán học cần rút → Kết quả hiển thị tại cửa sổ làm việc
gọn chính.
? Nêu kết quả vừa thực hiện
? Cách khác thực hiện lệnh
Chú ý: có thể dùng để tính toán các biểu
thức toán học chứa số hoặc cả số lẫn chữ. Cách 2:
? Thực hiện lệnh với biểu thức sau: B1: Tại cửa sổ dòng lệnh, gõ lệnh:
x^3*y^4+2*x^3*y^4 Simplify 1/5 + 3/4
- Quan sát, theo dõi, hướng dẫn B2: Nhấn Enter
? Cho biết kết quả thực hiện
? ý nghĩa của lệnh b) Lệnh Plot:
? Nêu cú pháp lệnh - Lệnh dùng để vẽ trực tiếp các đồ thị hàm
? Thực hiện vẽ đồ thị hàm số sau: số đơn giản.
Y=3*x+1 - Cú pháp:
Plot y=<hàm số của x>
- Cách 1: thực hiện từ bảng chọn:
B1: Plot \ 2D\ Graph Function
B2: Xhht 2DGraph Function
- Nhập biểu thức chứa x cần vẽ đồ thị.
(3*x+1)
- Nhập phạm vi trục X
B3: Nhấn OK

- Cách 2:
- Đồ thị của hàm số sẽ xh trên cửa sổ vẽ đồ B1: Tại cửa sổ dòng lệnh, gõ lệnh:
thị Plot y=3*x+1
? Quan sát kết quả, sửa theo hệ số của x B2: Nhấn Enter
? Thực hiện lệnh để vẽ đồ thị sau:
y= 1/x + 3*x
? Nêu kết quả vừa thực hiện
- Quan sát từng nhóm thực hiện.
- Nhận xét và bổ sung

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 94


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

4. Củng cố:
- Lệnh Simplify, lệnh Plot.

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy ở nhà, nếu có điều kiện.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
09/3/2010 1 7/6
51 27 28/02/2010
13/3/2010 1 7/7

Bài :
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH (tt)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết được ý nghĩa, tác dụng của phần mềm. Học sinh biết khởi động,
đóng phần mềm. Nhận biết được các thành phần có trên màn hình chính
2. Kỹ Năng: Học sinh biết cách thực hiện lệnh bằng bảng chọn và bằng cách gõ trực
tiếp lệnh từ dòng lệnh. Biết thực hiện lệnh Simplify và Plot.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, bảng phụ, bài soạn, bài tập mẫu. Thuyết trình, gợi mở.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
HS1. Dữ liệu trong cột cần sắp xếp Cùng loại. 10
phải có điều kiện gì? Nêu thao tác …
thực hiện sắp xếp dữ liệu?
HS2. Nêu thao tác lọc dữ liệu? 10

3. Bài mới:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 95


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Hoạt động của thầy và trò Nội dung


HĐ1: Tìm hiểu phần mềm 1- Giới thiệu phần mềm:
? Đọc phần 1 và cho biết Toolkit là phần - Toolkit là phần mềm toán học, có hữu ích
mềm gì? Có lợi ích như thế nào? với học sinh THCS
- Là công cụ hỗ trợ giải bài tập, tính toán
Nhận xét và bổ sung và vẽ đồ thị.
- Là công cụ tương tác học toán.
HĐ2: Tìm hiểu cách khởi động phần 2- Khởi động phần mềm:
mềm:
? Giống như một số phần mềm khác, nó có
những cách nào để khởi động. C1: Nháy đúp vào biểu tượng trên
Nhận xét và bổ sung màn hình nền \ Nháy vào ô giữa (ô Công
cụ đại số) để bắt đầu làm việc.
HĐ 3: Tìm hiểu màn hình làm việc của 3- Màn hình làm việc:
phần mềm. Có 3 chức năng chính:
- TIMText Tools: Các công cụ biên soạn
Giới thiệu màn hình (nếu có tranh hoặc bài giảng.
dùng máy chiếu lên) - Algebra Tools: Các công cụ tính toan đại
số.
- Data Tools: Các công cụ xử lí dữ liệu.
- Thanh tiêu đề: Hiển thị tên CT, các nút
điều khiển cửa sổ.
- Thanh bảng chọn: nơi thực hiện các lệnh
chính của phần mềm
- Cửa sổ dòng lệnh: gõ dòng lệnh
- Cửa sổ làm việc chính: hiển thị kết quả
thực hiện lệnh.
- Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số: hiển thị kết quả
của lệnh vẽ.

? Tìm hiểu sgk và nêu các thành phần có


trên màn hình.
Nhận xét và bổ sung.
HĐ 4: Tìm hiểu các lệnh tính toán đơn 4- Các lệnh tính toán đơn giản:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 96


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

giản. a) Tính toán các biểu thức đơn giản:


+ Tìm hiểu lệnh Simplify + Lệnh Simplify:
? Để thực hiện phép toán với phân số ta - Lệnh dùng để tính toán giá trị biểu thức.
thực hiện những bước nào. - Cú pháp:
Thực hiện 1/5 + 3/4 Simplify <Biểu thức cần rút gọn?
Giới thiệu hộp thoại Simplify - Cách 1: thực hiện từ bảng chọn:
B1: Nhấn vào Algebra \ Simplify
B2: Xhht Simplify
- Gõ biểu thức toán học cần rút gọn.
B3: Nhấn OK: thực hiện lệnh
Cancel: Huỷ lệnh
-> Kết quả hiển thị tại cửa sổ làm việc
chính.

Gõ biểu thức toán học cần rút


gọn

Cách 2:
Chú ý: có thể dùng để tính toán các biểu B1: Tại cửa sổ dòng lệnh, gõ lệnh:
thức toán học chứa số hoặc cả số lẫn chữ. Simplify 1/5 + 3/4
B2: Nhấn Enter
+ Tìm hiểu lệnh Plot + Lệnh Plot:
Giới thiệu cú pháp, cách thực hiện - Lệnh dùng để vẽ trực tiếp các đồ thị hàm
Giới thiệu cửa sổ 2D Graph Function số đơn giản.
- Cú pháp:
Plot y=<hàm số của x>
- Cách 1: thực hiện từ bảng chọn:
B1: Plot \ 2D\ Graph Function
B2: Xhht 2DGraph Function
- Nhập biểu thức chứa x cần vẽ đồ thị.
- Nhập phạm vi trục X

B3: Nhấn OK

- Đồ thị của hàm số sẽ xh trên cửa sổ vẽ đồ Cách 2:


thị B1: Tại cửa sổ dòng lệnh, gõ lệnh:
- Thực hiện nhiều lệnh Plot có thể vẽ được Plot y=3*x+1
nhiều độ thị đồng thời trên cửa sổ vẽ đồ thị B2: Nhấn Enter

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 97


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

4. Củng cố:
- Lệnh Simplify, lệnh Plot.

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy nếu có điều kiện.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
09/3/2010 3 7/6
52 27 28/02/2010
13/3/2010 2 7/7

Thực hành:
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH (tt)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Thực hành thao tác khởi động, đóng phần mềm. Nhận biết được các thành
phần có trên màn hình chính.
2. Kỹ Năng: Thực hành thao tác thực hiện lệnh bằng bảng chọn và bằng cách gõ trực
tiếp lệnh từ dòng lệnh. Thực hiện lệnh Simplify và Plot với một số ví dụ.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, phòng máy.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Nêu công dụng của lệnh Simplify? Dùng để tính toán giá trị biểu thức 5
Nêu công dụng của lệnh Plot? Dùng để vẽ trực tiếp các đồ thị hàm 5

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 98


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

số đơn giản

3. Bài thực hành:


Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Nội dung bài thực hành:
HĐ1: Thực hiện các cách khởi động 1- Khởi động phần mềm:
phần mềm
? Nêu thao tác khởi động. C1: Nháy đúp vào biểu tượng trên
- Nhận xét và bổ sung cách khác. màn hình nền \ Nháy vào ô giữa (ô Công
cụ đại số) để bắt đầu làm việc.

HĐ 2: Tìm hiểu màn hình làm việc của 2- Màn hình làm việc:
phần mềm.
? Quan sát và nêu các thành phần trên màn - TIMText Tools: Các công cụ biên soạn
hình bài giảng.
- Algebra Tools: Các công cụ tính toan đại
số.
- Data Tools: Các công cụ xử lí dữ liệu.
- Thanh tiêu đề: Hiển thị tên CT, các nút
điều khiển cửa sổ.
- Thanh bảng chọn: nơi thực hiện các lệnh
chính của phần mềm
- Cửa sổ dòng lệnh: gõ dòng lệnh
- Cửa sổ làm việc chính: hiển thị kết quả
thực hiện lệnh.
- Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số: hiển thị kết quả
của lệnh vẽ.

Nhận xét và bổ sung.


HĐ 3: Thực hành thao tác với lệnh
Simplify và Plot
? ý nghĩa của lệnh là gì
? Nêu cú pháp của lệnh
? Thực hiện tính toán biểu thức sau: 3- Thực hành với lệnh Simplify và Plot:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 99


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

1/5 + 3/4 a) Lệnh Simplify:


Giới thiệu hộp thoại Simplify - Lệnh dùng để tính toán giá trị biểu thức.
- Cú pháp:
Simplify <Biểu thức cần rút gọn?
- Cách 1: thực hiện từ bảng chọn:
B1: Nhấn vào Algebra \ Simplify
B2: Xhht Simplify
- Gõ biểu thức toán học cần rút gọn.
(1/5+3/4)
B3: Nhấn OK: thực hiện lệnh
Gõ biểu thức toán học cần rút → Kết quả hiển thị tại cửa sổ làm việc
gọn chính.
? Nêu kết quả vừa thực hiện
? Cách khác thực hiện lệnh
Chú ý: có thể dùng để tính toán các biểu
thức toán học chứa số hoặc cả số lẫn chữ. Cách 2:
? Thực hiện lệnh với biểu thức sau: B1: Tại cửa sổ dòng lệnh, gõ lệnh:
x^3*y^4+2*x^3*y^4 Simplify 1/5 + 3/4
- Quan sát, theo dõi, hướng dẫn B2: Nhấn Enter
? Cho biết kết quả thực hiện
? ý nghĩa của lệnh b) Lệnh Plot:
? Nêu cú pháp lệnh - Lệnh dùng để vẽ trực tiếp các đồ thị hàm
? Thực hiện vẽ đồ thị hàm số sau: số đơn giản.
Y=3*x+1 - Cú pháp:
Plot y=<hàm số của x>
- Cách 1: thực hiện từ bảng chọn:
B1: Plot \ 2D\ Graph Function
B2: Xhht 2DGraph Function
- Nhập biểu thức chứa x cần vẽ đồ thị.
(3*x+1)
- Nhập phạm vi trục X
B3: Nhấn OK

- Cách 2:
- Đồ thị của hàm số sẽ xh trên cửa sổ vẽ đồ B1: Tại cửa sổ dòng lệnh, gõ lệnh:
thị Plot y=3*x+1
? Quan sát kết quả, sửa theo hệ số của x B2: Nhấn Enter
? Thực hiện lệnh để vẽ đồ thị sau:
y= 1/x + 3*x
? Nêu kết quả vừa thực hiện
- Quan sát từng nhóm thực hiện.
- Nhận xét và bổ sung

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 100


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

4. Củng cố:
- Lệnh Simplify, lệnh Plot.

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy ở nhà, nếu có điều kiện.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Biên Hòa, ngày 13 tháng 3 năm 2010


KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Trần Phương Giang

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 101


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
16/3/2010 1 7/6
53 28 07/3/2010
20/3/2010 1 7/7

Kiểm tra 1 tiết:

KIỂM TRA 45 PHÚT


Môn: Tin học – Lớp 7 (Giữa chương II)

I- Phần trắc nghiệm (3 điểm)


Câu 1: Trong chương trình bảng tính Excel ta có thể thay đổi
a. Độ rộng của cột b. Độ cao của dòng
c. Độ rộng của cột và độ cao của dòng d. Không thể thay đổi được
Câu 2: Trong Excel muốn điều chỉnh độ rộng cột hoặc hàng vừa khít với dữ liệu ta thực
hiện:
a. Nháy chuột vào dữ liệu b. Nháy đúp chuột vào dữ liệu
c. Nháy đúp chuột trên vạch phân cách d. Nháy chuột trên thanh công thức
Câu 3: Trong Excel muốn chèn thêm cột ta thực hiện
a. Nháy chọn một cột chọn Insert/ Columns b. Nháy chọn một cột chọn Format/
Columns
c. Nháy chọn một cột chọn Insert/ Rows d. Nháy chọn một cột chọn Format/ Rows
Câu 4: Trong Excel muốn chèn thêm hàng ta thực hiện
a. Nháy chọn một hàng chọn Insert/ Columns b.Nháy chọn một hàng chọn
Format/Columns
c. Nháy chọn một hàng chọn Insert/ Rows d. Nháy chọn một hàng chọn Format/
Rows
Câu 5: Trong Excel để xóa cột hoặc hàng ta thực hiện:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 102


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

a. Chọn cột hoặc hàng chọn Edit/Delete b. Chọn cột hoặc hàng chọn File/Delete
c. Chọn cột hoặc hàng chọn Insert/Delete d. Chọn cột hoặc hàng chọn Format/Delete
Câu 6: Trong ô E10 có công thức =A1+B3. Ta sao chép ô E10 sang ô G12 ta được:
a. =C3+D5 b. =3C+D5 c. =C4+D6 d. =D2+F7
Câu 7: Trong Excel các nút sau dùng để:
a. Căn lề b. định dạng kiểu chữ c. Chọn phông chữ d. Chọn cỡ chữ
Câu 8: Hãy ghép hai cột cho đúng
1. ……
1. Portrait a. Lề trên
2……….
2. Landscape b. Lề dưới
3………
3. Top c. Hướng giấy đứng
4. Bottom d. Hướng giấy ngang 4………
II- Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1: Trình bày các bước kẻ đường biên trong Excel?
Câu 2: Trình bày các bước thay đổi phông chữ và cỡ chữ?

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
16/3/2010 3 7/6
54 28 07/3/2010
20/3/2010 2 7/7

Bài 9:
TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết minh hoạ số liệu bằng biểu đồ, một số dạng biểu đồ cơ bản. Biết cách
tạo biểu đồ, chỉnh sửa biểu đồ.
2. Kỹ Năng: Học sinh biết thực hiện theo các bước và hình dung được các thao tác trên
màn hình.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, phòng máy.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Nêu công dụng của lệnh Simplify? Dùng để tính toán giá trị biểu thức 5
Nêu công dụng của lệnh Plot? Dùng để vẽ trực tiếp các đồ thị hàm 5
số đơn giản

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Minh hoạ số liệu bằng biểu đồ. I. MINH HOẠ SỐ LIỆU BẰNG BIỂU
HS: Quan sát hình 96,97 ĐỒ.

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 103


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Ta có bản số liệu
GV: so sánh quan sát sô liệu ở 2 hình
HS: hình 97 dễ quan sát hơn, rõ ràng trực
quan hơn.

GV: Đó là đang còn ít cột ít hàng.

Hình 96

Dưới đây biểu diễn dữ liệu trong trang tính


trên dới dạng biểu đồ

Tìm hiểu Một số dạng biểu đồ. Hình 97


II. MỘT SỐ DẠNG BIỂU ĐỒ
GV: Cho học sinh đọc và tìm hiểu nội
dung.
Có máy dạng biểu đồ? Biểu đồ cột:
HS: Quan sát hình 98
3 dạng biểu đồ cơ bản
Biểu đồ đờng gấp khúc:

Tạo biểu đồ Biểu đồ hình tròn:


GV: để thực hiện tạo được một biểu đồ III. TẠO BIỂU ĐỒ
đơn giản ta thực hiện theo các bước sau B1: Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần
đây: vẽ biểu đồ
HS: tìm hiểu các bước cụ thể qua các bước B2: Nháy nút Chart Wizard trên thanh
sau: công cụ.
HS: quan sát hình 102 B2. Nháy liên tiếp nút next rồi nháy nút
Các bước thực hiện ? Finish
Cụ thể như sau:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 104


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Bước 1: Chọn dạng biểu đồ.


Nháy vào nút Chart Wizard trên thanh
công cụ.
1. Chọn nhóm biểu đồ
2. Chọn dạng biểu đồ trong nhóm.
3. Nháy vào NEXT để sang bước 2
Xác định miền dữ liệu ?
Bước 2: Xác định miền dữ liệu.
HS: quan sát hình vẽ 105
1. Kiểm tra miền dữ liệu và sửa đổi.
Các bước thực hiện ?
2. Chọn dãy dữ liệu cần minh hoạ
Tìm hiểu ví dụ hình 106
theo hành hay cột
GV: các thông tin giải thích biểu đồ:
3. Nháy NEXT sang bước tiếp theo.
- Tiêu đề
Bước 3: Các thông tin giải thích biểu đồ
- Cột Y ?
1.Cho tiêu đề biểu đồ.
- Cột X?
2. Cho chú giải trục ngang
HS: đọc chú ý
3. Cho chú giải trục đứng
Vị trí đặt biểu đồ ?
Bước 4: Vị trí đặt biểu đồ.
HS: đọc lu ý
1. Chọn vị trí lu biểu đồ
2. Nháy vào nút Finish để kết thúc
Chỉnh sửa biểu đồ
IV. CHỈNH SỬA BIỂU ĐỒ
1. Thay đổi vị trí của biểu đồ
Để thay đổi được vị trí của biểu đồ ta nháy
chuột lên biểu đồ để chọn rồi kéo thả chuột
đến vị trí mới.
2.Thay đổi dạng biểu đồ
nháy vào mũi tên của nút công cụ (nh hình
vẽ112) để mở bảng chọn
Chọn kiểu biểu đồ thích hợp
Xóa biểu đồ
Nháy chuột vào biểu đồ rồi nhấn phím
DELETE
Sao chép biểu đồ vào văn bản WORD
Nháy chuột vào biểu đồ rồi nháy nút lệnh
COPY
Mở văn bản WORD và nháy vào nút lệnh
paster trên thanh công cụ của WORD

4. Củng cố:
- Hãy nêu một sô dạng biểu đồ thờng được hay sử dụng nhất?
- Nêu các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ một bang dữ liệu?

5. Dặn dò:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 105


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

- Thực hành trên máy ở nhà, nếu có điều kiện.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
23/3/2010 1 7/6
55 29 14/3/2010
27/3/2010 1 7/7

Bài thực hành:


TẠO BIỂU ĐỒ ĐỂ MINH HỌA

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết minh hoạ số liệu bằng biểu đồ, một số dạng biểu đồ cơ bản. Biết cách
tạo biểu đồ, chỉnh sửa biểu đồ.
2. Kỹ Năng: Biết biết nhập các công thức và hàm vào ô tính. Thực hiện được các thao
tác tạo biểu đồ đơn giản.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, phòng máy.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
HS1: Sắp xếp dữ liệu? Hs trả lời. 10
HS2: Để sắp xếp danh sách dữ liệu 10
em có thể dung lệnh gì của EXCEL?

3. Bài thực hành:


Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Nội dung thực hành I. NỘI DUNG
1. TẠO BIỂU ĐỒ

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 106


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

GV : Tạo biểu đồ Bước 1: Chọn dạng biểu đồ.


B1: Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần Nháy vào nút Chart Wizard trên thanh
vẽ biểu đồ công cụ.
B2: Nháy nút Chart Wizard trên thanh Chọn nhóm biểu đồ
công cụ. Chọn dạng biểu đồ trong nhóm.
B2. Nháy liên tiếp nút next rồi nháy nút Nháy vào NEXT để sang bước 2
Finis Bước 2: Xác định miền dữ liệu.
Kiểm tra miền dữ liệu và sửa đổi, Chọn
HS: Thực hiện cụ thể như thế nào? dãy dữ liệu cần minh hoạ theo hành hay
cột, nháy NEXT sang hộp thoại tiếp theo.
HS: lưu ý sau khi thực hiện xong ta cần Bước 3: Các thông tin giải thích biểu đồ
chú ý. 1.Cho tiêu đề biểu đồ.
2. Cho chú giải trục ngang
3. Cho chú giải trục đứng
GV: chú ý chỗ đặt biểu đồ Bước 4: Vị trí đặt biểu đồ.
3. Chọn vị trí lu biểu đồ
4. Nháy vào nút Finish để kết thúc
2. CHỈNH SỬA BIỂU ĐỒ
1. Thay đổi vị trí của biểu đồ
Để thay đổi được vị trí của biểu đồ ta nháy
chuột lên biểu đồ để chọn rồi kéo thả chuột
đến vị trí mới.
2.Thay đổi dạng biểu đồ:
Nháy vào mũi tên của nút công cụ (nh hình
vẽ112) để mở bảng chọn. Chọn kiểu biểu
đồ thích hợp.
Xóa biểu đồ: Nháy chuột vào biểu đồ rồi
nhấn phím DELETE
Sao chép biểu đồ vào văn bản WORD:
Nháy chuột vào biểu đồ rồi nháy nút lệnh
COPY . Mở văn bản WORD và nháy
vào nút lệnh paster trên thanh công cụ
của WORD.
Bài tập II. Bài tập
Học sinh làm bài tập 1,2,3. Bài 1: Lập trang tính và tạo biểu đồ
a) b) c) d)
Bài 2: Tạo và thay đổi dạng biểu đồ
a) b) c) d)
Bài tập 3: Xử lí dữ liệu và tạo dạng biểu đồ
Đánh giá và cho điểm theo từng nhóm. a) b) c)

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 107


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

4. Củng cố:
- Hãy nêu một số dạng biểu đồ thờng được hay sử dụng nhất?
- Nêu các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ một bảng dữ liệu?

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy ở nhà, nếu có điều kiện.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
23/3/2010 3 7/6
56 29 14/3/2010
27/3/2010 2 7/7

Bài 9:
TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ (tt)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết minh hoạ số liệu bằng biểu đồ, một số dạng biểu đồ cơ bản. Biết cách
tạo biểu đồ, chỉnh sửa biểu đồ.
2. Kỹ Năng: Học sinh biết thực hiện theo các bước và hình dung được các thao tác trên
màn hình.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, phòng máy.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Nêu công dụng của lệnh Simplify? Dùng để tính toán giá trị biểu thức 5
Nêu công dụng của lệnh Plot? Dùng để vẽ trực tiếp các đồ thị hàm 5
số đơn giản

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Minh hoạ số liệu bằng biểu đồ. I. MINH HOẠ SỐ LIỆU BẰNG BIỂU
HS: Quan sát hình 96,97 ĐỒ.

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 108


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Ta có bản số liệu
GV: so sánh quan sát sô liệu ở 2 hình
HS: hình 97 dễ quan sát hơn, rõ ràng trực
quan hơn.

GV: Đó là đang còn ít cột ít hàng.

Hình 96

Dưới đây biểu diễn dữ liệu trong trang tính


trên dới dạng biểu đồ

Tìm hiểu Một số dạng biểu đồ. Hình 97


II. MỘT SỐ DẠNG BIỂU ĐỒ
GV: Cho học sinh đọc và tìm hiểu nội
dung.
Có máy dạng biểu đồ? Biểu đồ cột:
HS: Quan sát hình 98
3 dạng biểu đồ cơ bản
Biểu đồ đờng gấp khúc:

Tạo biểu đồ Biểu đồ hình tròn:


GV: để thực hiện tạo được một biểu đồ III. TẠO BIỂU ĐỒ
đơn giản ta thực hiện theo các bước sau B1: Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần
đây: vẽ biểu đồ
HS: tìm hiểu các bước cụ thể qua các bước B2: Nháy nút Chart Wizard trên thanh
sau: công cụ.
HS: quan sát hình 102 B2. Nháy liên tiếp nút next rồi nháy nút
Các bước thực hiện ? Finish
Cụ thể như sau:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 109


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Bước 1: Chọn dạng biểu đồ.


Nháy vào nút Chart Wizard trên thanh
công cụ.
4. Chọn nhóm biểu đồ
5. Chọn dạng biểu đồ trong nhóm.
6. Nháy vào NEXT để sang bước 2
Xác định miền dữ liệu ?
Bước 2: Xác định miền dữ liệu.
HS: quan sát hình vẽ 105
4. Kiểm tra miền dữ liệu và sửa đổi.
Các bước thực hiện ?
5. Chọn dãy dữ liệu cần minh hoạ
Tìm hiểu ví dụ hình 106
theo hành hay cột
GV: các thông tin giải thích biểu đồ:
6. Nháy NEXT sang bước tiếp theo.
- Tiêu đề
Bước 3: Các thông tin giải thích biểu đồ
- Cột Y ?
1.Cho tiêu đề biểu đồ.
- Cột X?
2. Cho chú giải trục ngang
HS: đọc chú ý
3. Cho chú giải trục đứng
Vị trí đặt biểu đồ ?
Bước 4: Vị trí đặt biểu đồ.
HS: đọc lu ý
5. Chọn vị trí lu biểu đồ
6. Nháy vào nút Finish để kết thúc
Chỉnh sửa biểu đồ
IV. CHỈNH SỬA BIỂU ĐỒ
1. Thay đổi vị trí của biểu đồ
Để thay đổi được vị trí của biểu đồ ta nháy
chuột lên biểu đồ để chọn rồi kéo thả chuột
đến vị trí mới.
2.Thay đổi dạng biểu đồ
nháy vào mũi tên của nút công cụ (nh hình
vẽ112) để mở bảng chọn
Chọn kiểu biểu đồ thích hợp
Xóa biểu đồ
Nháy chuột vào biểu đồ rồi nhấn phím
DELETE
Sao chép biểu đồ vào văn bản WORD
Nháy chuột vào biểu đồ rồi nháy nút lệnh
COPY
Mở văn bản WORD và nháy vào nút lệnh
paster trên thanh công cụ của WORD

4. Củng cố:
- Hãy nêu một sô dạng biểu đồ thờng được hay sử dụng nhất?
- Nêu các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ một bang dữ liệu?

5. Dặn dò:

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 110


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

- Thực hành trên máy ở nhà, nếu có điều kiện.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Biên Hòa, ngày …… tháng …… năm 200…. Biên Hòa, ngày 22 tháng 3 năm 2010
KÝ DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Trần Phương Giang

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 111


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
30/3/2010 1 7/6
57 30 21/3/2010
03/4/2010 1 7/7

Bài thực hành:


TẠO BIỂU ĐỒ ĐỂ MINH HỌA (tt)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết minh hoạ số liệu bằng biểu đồ, một số dạng biểu đồ cơ bản. Biết cách
tạo biểu đồ, chỉnh sửa biểu đồ.
2. Kỹ Năng: Biết biết nhập các công thức và hàm vào ô tính. Thực hiện được các thao
tác tạo biểu đồ đơn giản.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học.
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, phòng máy.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
HS1: Sắp xếp dữ liệu? Hs trả lời. 10
HS2: Để sắp xếp danh sách dữ liệu 10
em có thể dung lệnh gì của EXCEL?

3. Bài thực hành:


Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Nội dung thực hành I. NỘI DUNG
1. TẠO BIỂU ĐỒ

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 112


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

GV : Tạo biểu đồ Bước 1: Chọn dạng biểu đồ.


B1: Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần Nháy vào nút Chart Wizard trên thanh
vẽ biểu đồ công cụ.
B2: Nháy nút Chart Wizard trên thanh Chọn nhóm biểu đồ
công cụ. Chọn dạng biểu đồ trong nhóm.
B2. Nháy liên tiếp nút next rồi nháy nút Nháy vào NEXT để sang bước 2
Finis Bước 2: Xác định miền dữ liệu.
Kiểm tra miền dữ liệu và sửa đổi, Chọn
HS: Thực hiện cụ thể như thế nào? dãy dữ liệu cần minh hoạ theo hành hay
cột, nháy NEXT sang hộp thoại tiếp theo.
HS: lưu ý sau khi thực hiện xong ta cần Bước 3: Các thông tin giải thích biểu đồ
chú ý. 1.Cho tiêu đề biểu đồ.
2. Cho chú giải trục ngang
3. Cho chú giải trục đứng
GV: chú ý chỗ đặt biểu đồ Bước 4: Vị trí đặt biểu đồ.
7. Chọn vị trí lu biểu đồ
8. Nháy vào nút Finish để kết thúc
2. CHỈNH SỬA BIỂU ĐỒ
1. Thay đổi vị trí của biểu đồ
Để thay đổi được vị trí của biểu đồ ta nháy
chuột lên biểu đồ để chọn rồi kéo thả chuột
đến vị trí mới.
2.Thay đổi dạng biểu đồ:
Nháy vào mũi tên của nút công cụ (nh hình
vẽ112) để mở bảng chọn. Chọn kiểu biểu
đồ thích hợp.
Xóa biểu đồ: Nháy chuột vào biểu đồ rồi
nhấn phím DELETE
Sao chép biểu đồ vào văn bản WORD:
Nháy chuột vào biểu đồ rồi nháy nút lệnh
COPY . Mở văn bản WORD và nháy
vào nút lệnh paster trên thanh công cụ
của WORD.
Bài tập II. Bài tập
Học sinh làm bài tập 1,2,3. Bài 1: Lập trang tính và tạo biểu đồ
a) b) c) d)
Bài 2: Tạo và thay đổi dạng biểu đồ
a) b) c) d)
Bài tập 3: Xử lí dữ liệu và tạo dạng biểu đồ
Đánh giá và cho điểm theo từng nhóm. a) b) c)

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 113


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

4. Củng cố:
- Hãy nêu một số dạng biểu đồ thờng được hay sử dụng nhất?
- Nêu các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ một bảng dữ liệu?

5. Dặn dò:
- Thực hành trên máy ở nhà, nếu có điều kiện.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
30/3/2010 3 7/6
58 30 21/3/2010
03/4/2010 2 7/7

Bài:
HỌC VẼ HÌNH HỌC ĐỘNG VỚI GEOGEBRA

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh biết và phân biệt được các thành phần chính trên màn hình. Biết
cách khởi động. Biết các công cụ và điều khiển hình. Biết cách mở, ghi tệp, thoát khỏi phần
mềm. Vẽ được hình.
2. Kỹ Năng: Thực hiện thành thạo thao tác trên.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học. Hình thành thái độ nghiêm
túc, chú ý trong giờ học
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, phòng máy.
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Nêu công dụng của lệnh Simplify? Dùng để tính toán giá trị biểu thức 5
Nêu công dụng của lệnh Plot? Dùng để vẽ trực tiếp các đồ thị hàm 5
số đơn giản

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Phần mềm Geoebra cho phép thiết kế 1. Giới thiệu phần mềm

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 114


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

các hình để học hình học trong chương


trình môn Toán ở phổ thông…
GV: Tương tự như các phần mềm khác em 2. Làm quen với phần mềm
hãy thử nêu cách khởi động với phần mềm a) Khởi động
Geogebra? - Nháy đúp chuột biểu tượng của
- Sau khi khởi động phần mền thì màn Geogebra.
hình làm việc chính gồm những thành phần
gì? b) Giới thiệu màn hình
GV: Treo bảng phụ giới thiệu các thành - Thanh bảng chọn.
phần chính của phần mềm Geogebra. - Thanh công cụ.
GV: Giới thiệu các công cụ vẽ và điều - Khu vực trung tâm.
khiển hình có trong phần mềm.
? Để chọn một công cụ ta làm ntn? c) Các công cụ vẽ và điều khiển màn hình
GV: Chúng ta đã biết, với Word có phần
mở rộng là .doc, Excel là .xls còn với
Geogebra là .ggb.
? Cách mở và lưu với tệp Geogebra? d) Mở và ghi tệp vẽ hình
- Mở tệp: File -> Open. Chọn tệp cần mở
-> Open.
- Ghi tệp: File -> Save. Gõ tên ở ô File
name -> Save.
GV: Để thoát khỏi phần mềm ta làm ntn? e) Thoát khỏi phần mềm
File -> Exit.
GV: Treo bảng phụ hướng dẫn HS cách vẽ 3. Vẽ hình đầu tiên: Tam giác ABC
tam giác ABC.
GV: Yêu cầu HS khởi động phần mềm
Geo và từng HS thực hiện thao tác vẽ tam
giác trên máy tính.
? Để thực hiện thao tác di chuyển ta sử
dụng nút lệnh nào?
GV: Yêu cầu HS thực hiện di chuyển các
điểm A, B, C.
GV: Yêu cầu HS lưu lại các tệp hình đã vẽ. a) Lưu tệp
GV: Yêu cầu HS mở lại các tệp đã lưu. b) Mở tệp
? Để thoát khởi phần mềm ta làm ntn? c) Thoát khỏi phần mềm
GV: Yêu cầu HS thoát khỏi phần mềm
Geo.

4. Củng cố:
- Giáo viên kiểm tra việc thực hành vẽ ta giác của từng máy, sửa lỗi và nhận xét ý thức
thực hành, kết quả của mỗi máy.

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 115


Giáo án Tin học 7 Năm học 2009-2010

5. Dặn dò:
- Hướng dẫn HS đọc tiếp các phần còn lại bài học vẽ hình học động với Geogebra.
- Thực hành trên máy ở nhà, nếu có điều kiện.

IV. Rút kinh nghiệm:


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 116