LESSON 1

:

MY FAMILY

1.Family We are a poor family . There are altogether nine members in my family , including my father and my mother . The children are seven in all , four boys and three girls . My father is a hawker selling fruits in the streets of Singapore and my mother is a washerwoman . My father earns about 25 dollars a day and my mother is getting about fifty dollars a month . Though poor , ours is a happy family . My parents seldom quarrel and they are thrifty . All my brothers and sisters are studying in English schools . My eldest brother Ronnie is studying in secondary four in a government school . He says that he will pass this year , with four good credits at least . On school days my brother goes to school by bus and we children are in a nearby primary school not very far from our home . During the week-end my eldest brother helps us with our studies . Hawker : Người bán hàng rong . Quarrel : Phàn nàn , cãi nhau , tranh cãi . Eldest brother : Anh trai lớn tuổi nhất ( anh cả) . Washerwoman(n)Thợ giặt nữ . LESSON 2 : MY FAMILY 1.My family. My family is small . Thera are only four members in my family . They are my father , my mother , my sister and me . My father is a teacher . He is about forty-five years old . My mother works at home . She is a few years younger than father . My sister goes to school . She is sixteen years old . I’m five years youngers than my sister . Everyone in my family is good and happy . My father and my mother love my sister and me very much . They buy manything for us . Sometimes they takes us to the cinema . They also tell us many interesting stories . Sometimes thay help us in our studies . I need , I love my family very much . 2.Bài luận tự viết về gia đình . Gia đình tôi thì bình thường . Gia đình tôi có bảy thành viên bao gồm ba tôi , mẹ tôi , tôi và bốn đứa em của tôi . Tôi là con trai lớn nhất trong gia đình , tôi có ba em trai và một đứa em gái . Tôi đã tốt nghiệp đại học sư phạm Huế còn em gái sau tôi đã là sinh viên đại học năm thứ hai cũng tại đại học sư phạm Huế , khoa ngữ văn .Ba đứa em trai còn lại đều đã đi học , thành viên nhỏ nhất trong nhà là học sinh cấp II , nó rất thông minh và lanh lợi và học giỏi nên tôi thương nó rất nhiều. Hai thành viên còn lại đều là học sinh cấp III , chúng đều học tốt . Trường đại học sư phạm Huế của tôi cách nhà tôi 60 km , muốn về nhà tôi phải đi tàu địa phương trong vòng hai giờ để đến ga địa phương . Ga địa phương cách nhà tôi 12 km và tôi đạp xe để về nhà . Bao giờ khi về nhà tôi cũng mua cho mấy đứa em của tôi và bọn trẻ nhà hàng xóm một ít quà nhỏ gồm bánh kẹo và hoa quả . Món quà quan trọng nhất là sách vở cho mấy đứa em , chúng rất thông minh , chăm chỉ nhưng không có tiền mua sách nên chờ tôi mua về vì tôi đi làm thêm cũng có ít tiền . Bố mẹ tôi đều là những nông dân . Cả hai đều là những con người tốt bụng . Bố , mẹ tôi phải làm việc rất nhiều để nuôi sống chúng tôi . Vì vậy mà bố mẹ tôi có ít thời giờ để chăm lo sự học hành của bọn trẻ . Chúng tôi nhờ vậy mà rất độc lập , chúng tôi luôn cố gắng học tập để bố mẹ tôi vui và họ luôn tự hào vì chúng tôi đều học giỏi . Tôi yêu gia đình của tôi , tôi yêu bố mẹ tôi và những đứa em của tôi .

mercury. The distance from my house to the pedagogy of Hue university about 60 kilometres . nourish. Trường phổ thông cấp ba (n)senior high school Trường phổ thông cấp hai(n) junior high school . modesty. maintenance. indifferent. normality. cleverness. degree. nurse. I bought some fruits and cakes for my younger and the children of my neighbour as a favour . autocephalous. the smallest member in my family now is learning in a junior high school . cheery. grammar school. proud. maintain. (Adjective)laborious. clever. to look after Độc lập (adj)self-sufficient. Em trai (n) : younger brother Em gái (n) younger sister . joy . stage. Three my younger brothers go to chools . geniality. keep . It is very intelligent and clever which is a good learner so I yearn him very much . alertness. fresh. gradation. Lanh lợi(n)mercuriality. sharp-witted.Nguyen’s family . Tốt nghiệp (noun) graduation (verb) graduate Cấp (n) rank. cute. casual. There are seven members in my family including my father . agility. good-hearted. to pull up one's socks. Thương yêu . me and four my younger brothers and sister . independent reasearch Cố gắng (verb)mint. feed. warm-hearted. (Adj)good-natured. trivial. ordinariness. my mother . kindly. subtle.a. to go about. dapper. Nuôi(verb) keep. modest. independent. I used to go to the local railway station by train in a journey of 2 hours then i cycled to my house by bikes . Trường phổ thông cấp một(n)junior school. hard-working. My family is normal . breed. saucy. kind-hearted. Chăm chỉ(noun)industriousness. (noun)growing. genial . They are good at learning . elate. nimbleness. Tốt bụng(noun) amiability. subsist. grade school. to exert oneself. One of the most important present for my younger is the book to . I have graduated the pedagogy college of Hue university . seek . par. readiness. bobbish. level. prideful. indulge. primary school b. ordinary. order. thương mến (n) yearning (v)yearn (adj) :loving. nurse. culture. yearning. brisk. industry. bread-and-butter. Học giỏi : To be goot at learning . Remain two members studying in a senior high school . subtlety. Adverb:commonly Adjective common. Niềm vui (n) preasure . absolute. attend. self-determined. clever.Vocabulary : Bình thường : Noun: normal. agile. nourishment. When I gone to home . normal. I’m an eldest brother of my family which have three younger brothers and one younger sister . mercurial. Tự hào(noun)elation (verb)elate (adverb)proudly (idiom)to lift up one's horn (adjective)elated. Chăm lo(verb) see (adj)studious Chăm sóc(verb)tend. foster. fruitage. adjectivebright. self-contained. An independent state . chemistry major and my sister is the second student in a literature department of pedagogy college of Hue university . Hoa quả(noun) butcher.

hỏi ý kiến . theo kịp . Can you advise me what do next ? : Anh có thể cho tôi biết phải làm gì tiếp theo hay không ? The doctor advise me take a complete rest : Bác sĩ khuyên tôi nên có sự nghĩ ngơi hoàn toàn .My grandparents . (verb) devastate .Vocabulary . my parents have a few times to look after our studies .studying . He want to see that I’m careful on the road .Nguyen’s grandmother . the gate of the city : cổng ra vào thành phố . Again me I see my grandfather waiting for me at the school gate . to follow the crowd : làm theo mọi người . biết vâng lời . depredate (n)devastation . dễ bảo . theo dõi tình hình . He tells me a lot of stories . rummage. theo nghề . They always advise me to learn well and not to play around to much . they are hard-working but they don’t have money to buy book and they expected that i can buy many book for its because I earn a few money from the out times job . My parents elate about us in our studies because we are good at studying . Hence . My grandfather and my grandmother are very old . ngoan ngoãn . as follow : như sau ( the letter read as follow ) . frisky Phá phách (adj) devastating . She buys me chocolates and sweets . When I’m ready to go to school my grandfather follows me to school and then he goes back home . tampering. b. He spoke so fast that I couldn’t follow him : Anh ấy nói nhanh đến mức tôi không nghe kịp . During my chools hollidays I follow my grandfather to my uncle’s house in Liverpool . LESSON 3: MY GRANDPARENTS a. My grandmother to loves me very much . Advise(v) khuyên bảo . I love my grandfather and my grandmother very much . c. They are geniality and they have to worked hard to feed us . I like my grandmother very much . to give sombody the gate : cho ai thôi việc . đuổi ai đi . He also helps me do my school work . I love my mummy . tiếp theo . cho ai lời khuyên . to follow her like a shadow : theo cô ấy như hình với bóng . depredatory . Both of them are my mother’s parents . làm nghề … to follow the sea : Theo nghề thủy thủ to follow the plough : theo nghề nông . Obedient(adj) biết nghe lời . to get the gate : bị đuổi ra . răn bảo . I love my family . My grandfather is eighty years old and my grandmother is seventy yeas old . She tells me to be good and obedient to my father and my mother . depredation . we are very independent and we always go about in our studies that bring the preasure for them .Vocabulary. . For this reason . Gate(n)cổng a wooden/iron gate (n) cổng gỗ/sắt . to follow a policy : Theo một chính sách . theo đuổi . Nghịch ngợm (adj) naughty . Follow(v) đi theo sau . He takes me back home . my dady and my younger . đi theo một con đường . To advise with someone : hỏi ý kiến người nào . Lục lọi(v) rootle (n)forage. c1. Both my mother and my father are farmer .

Đặt (n) to put . Tôi đặt mua một cuốn sách ở nhà sách được nữa tháng rồi nhưng vẫn chưa có . Yếu kém (adj) weakness and shortcoming Một con người có nhiều khuyết điểm : A person with many shortcomings. Một chậu nước : A basin of water . Bát (n) bowl . to lay … Cô ta đặt tay lên vai tôi : She laid her hand on my shoulder Anh ấy đặt cuốn sách sang một bên : He lays a book aside . to bear/keep in mind … Ngày tháng tôi không nhớ nhưng tôi chắc chắn rằng cô ấy sinh năm 1985 . Nhớ đừng đến trễ đấy nhé : Mind you are not late . vessel . I order a party for my class’s graduation from a restaurant . comission… Đặt một bữa ăn : To order a dinner . fragile . Tôi đặt ở nhà hàng một bữa tiệc cho lễ tốt nghiệp cuả lớp chúng tôi . nhất là vì nó yếu phổi : He shouldn't smoke. to place .Bát đĩa (n) dishies . Giám đốc công ty tôi lúc ấy là ông A:The then director of my company was A . Lúc ấy(adv) At that moment . bowls and plates Ăn xong thu dọn bát đĩa : To clear the dishes from the table after the meal . I can’t retain dates but I’m sure she was born in 1985 . pot . thau giặt (n) washing basin . dish Đập vỡ (v) defeat completely . Chiến tranh lan rộng khắp nơi trên thế giới : The war is spreat out everywhere all . then . Thử đặt anh vào vị trí của tôi xem : Put yourself in my position … Tôi đã từng đặt hết hi vọng vào cô ấy : I have been put one’s hopes in her . Đó là lúc đen tối nhất đời tôi : It was my darkest moment in my life . Thoả thích (adj) satiable . Chậu giặt . Khắp nơi : everywhere . to set . feeble . break up . Đặt ai làm cái gì : To order something from somebody . Chậu hoa : A flower-pot . too. to retain . Tôi nhớ ra rồi ! My memory is coming back . anywhere … Ông cụ cưỡi xe đạp đi khắp nơi : The old man rides hí bicycle everywhere . I have ordered a book at a bookshelf for half a month but now I haven’t got it. Ngôì (v) sit Lại ngồi gần tôi : Come and sit by me . Mặc sức(adj) uncontrolled . (n)satiability Nhớ(v) to remember . Chậu (n) basil . at that time . Khắp nơi trên thế giới đều có nạn thất nghiệp : Unemployment is present/common all over/throughout the world Nước đang tràn vào khắp nơi : The water is penetrating everywhere . Gần đây ông ấy yếu lắm : He's become very fragile recently Qua điện thoại nghe giọng cô ấy hơi yếu : He sounded rather fragile over the phone Nó không nên hút thuốc . Tôi ngồi ở bàn số 10 : I sit at the ten table . order . Ốm yếu (adj) weak . especially as he has weak lungs Yếu điểm(n) the essensial point .

Sometimes my memory is coming back about my grandmother . Trồng (v) to grow . Khi tôi còn nhỏ tôi là một đứa trẻ rất nghich ngợm . tôi mặc sức phá thoả thích với chậu nước…Nhà bà nằm ngay trước mặt nhà tôi . by oneself . I never met my grandmother because she died at there . On my way home from work I saw him waiting for a bus . After she died . Tại sao anh đi làm trễ : why were you late for work ? Trên đường đi làm về tôi thấy anh ta đang đợi xe buýt . Gốc cây (n) stump . cây chanh bà trồng mà chúng tôi hay ăn cũng chết theo …Giờ nhìn cái gốc còn lại của nó . Đi lưu diễn ở tỉnh : To tour the province . when there isn’t anyone who looked after me . At that moment . I love my grandmother very much … When I was five years old . foot of a tree . nhiều lúc cả bố mẹ tôi và cậu mự tôi đi làm . c2. bà lấy một chậu nước nhỏ và cho tôi vào đó . ly cốc và cả những thứ khác để lung tung khắp nơi và thậm chí là phá vỡ chúng nữa …Bà tôi đã lớn tuổi . tôi không nhớ lúc đó bà mấy tuổi nữa nhưng bà cũng đã yếu lắm và không thể ngồi trông nom tôi mãi vì bà còn làm việc nhà …Khi đó . tôi thường sang nhà bà và khi đó tôi lục lọi tất cả những thứ trong nhà như chén bát . to be absent from home . solitary . When I see the root of this plant I miss my grandmother very much . bà ở cùng với cậu và cậu cũng có 1 con trai nhỏ hơn tôi ba tuổi . I ussualy gone to my grandmother ‘s house and rootled anything in the house as bowls and plates . khi không có ai trông coi .Nguyen’s grandmother . then the lemon tree that she planted that I ussualy ate its fruit also died . Một mình(adj): alone . my grandmother can’t sit and look after me all times because she was busy on house work . phá phách . I’m an naughty and devastating child . cup …and placed it everywhere that I liked …even I broken it …My grandmother very old and now I can’t retain at that time how old was she but she very weak . . Đi vào : to cơm in . to go into … Đi làm : to go to work Đi làm bằng xe đạp : to go to work by bicycle .tôi nhớ bà lắm…Tôi rất thương bà … My grandmother is very old and my grandfather died when I wasn’t born. Tỉnh (n) : province .over the world Đi vắng: to be out . I could have a good time here . tôi đã đi học và bà vào ở nhà gì trong Bình Phước …Tôi không còn gặp bà nữa và khi tôi lớn hơn tôi biết bà đã mất trong đó …Sau khi bà mất . I had gone to school and my grand mother left her house to Binh Phuoc province to lived with my aunt . Sometimes .. to plant … Thuốc lá dễ trồng không ? : Is it easy to grow tobacco ? Người trồng mía (n) :sugar planter . Vì vậy . một mình bà phải chăm sóc cho cả hai chúng tôi rất vất vả …Mỗi khi nhớ lại tôi thương bà lắm … Khi tôi được năm tuổi . Anh đi một mình đến đó được không ? : Can you come here alone ? Tôi phải vào một mình trước . When I was young . Hence . rồi anh vào sau : I must come in alone first then you come in . she lived with my uncle and he also have a son who is three years younger than me . she take a basin of water and put me in this basin . my parents and my uncle were absent from home to work my grandmother had to look after both my brother and me very tired . Bà ngoại tôi đã rất già còn ông ngoại tôi mất từ khi tôi chưa ra đời . My grandmother’s house is in front of my house .

My uncle . she is a teacher . c. He has been ill for a long time but his mother doesn’t know it . b.Vocabulary . he brings many presensts for me . cautious . I like to listen to his stories I wish that I could see my uncle more often . gentle . salary earner . He comes to my hosuse one or twice a year . he takes me out in his car . Biết cách nghe nói đùa : To know how to take a joke . mớ hỗn độn . đùa cợt . Luật rừng (n) : the law of the jungle . When my uncle visits us . to survive an illness Làm thuê : wage-earner . Cẩn thận(adj) careful . When my uncle coms to my house my aunt also comes to with him . He is such a nice person . Ông ta trông coi con chó rất cẩn thận : He kept a very wary eye on the dog . ware . jungle(n) rừng nhiệt đới . Bệnh này phải mổ mới khỏi : This diseased needs surgery Bệnh này khó trị lắm : This diseased is very difficult to treat Khỏi bệnh : to be well again .Nguyen’s uncle . Hôm nay được nghỉ học . Chúng ta đi xem phim nhé . sickness . affection . Tôi hay trêu chọc cô ấy với biệt danh là “bé mập” : I ussualy play a joke on her with a nickname is “big baby girl”.BÀI 4 : MY UNCLE a. Tôi không nghỉ học một ngày nào : I never missed a class of school . His wife . trò lố bịch … (v) nói đùa . To day is school holiday . Hùng nghỉ học vì bị cúm : Hùng is off school because he has flu / with flu . He tells me many stories about jungle and animals that live in it . joke (n) Lời nói đùa . But I like to see him . Bệnh nào thuốc nấy : Each diseased has it own cure . He is my father’s younger brother . If he stays for a few days . illness . My uncle is a married man . He tell me a lot of stories and jokes .Vocabulary . (v)Đi lính ( to go soldiening) . Nghỉ học (v) to be off scholl . nhưng mẹ nó không biết . He is tall and handsome . How about going to the cinema ? Tư nhân(adj) private Hiền (adj) meek . Lính đánh thuê : A soldier of fortune . to get over an illness . chuyện cười . trò cười . to be absent from school . Soldier(n) người lính Người lính vô danh : the Unknown Soldier Nhà quân sự vĩ đại : A great soldier . He is about thirty years old . ill . He also give me some money . I don’t see my uncle very often . 1. Đùa nghịch trêu chọc ai : To play a joke on someone . virtuous Người hiền thường hay bị hiểu lầm : The gentile people are often misunderstood . câu nói đùa . Nó mang bệnh lâu rồi . khu đất hoang nhiều bụi rậm . trêu chọc ai. my aunt . My uncle is a soldier . Bệnh(n) Sick . They have a baby son . diseased . to work for somebody .

Lúc còn đi học chú cũng học rất khá nhưng khi sắp thi tốt nghiệp chú bị bệnh nặng và không học bài được . Ăn xong .Tác phong cẩn thận : Careful style of work . To keep something in a safe place : Giữ cái gì ở nơi an toàn . private . character . He has a strenous life but very joiful (jolly) . chú tôi sinh ra và lớn lên ở đó . work . hard . Cô ấy là một mẫu người kín đáo : She is an private person style . Giờ đây chú đã khỏi bệnh đang làm thuê cho môt công ty điện tử tư nhân ở thành phố Hồ Chí Minh .Nguyen’s uncle . Áo(n) wash . Làm viẹc hết sức cẩn thận : To work with great care . sensation . beloved Quê(n) homeland . you may be fall . dear . I see a madman with no clothes on who walks on the street . chăm chỉ và cẩn thận nên được mọi người yêu mến . Cẩn thận !!! Kẻo ngã : Take careful . I have a sensation of bitterness in the mouth . Vất vả(adj) strenous . dress … Tôi có thể phơi áo quần ở đâu ? Where I can hang the washing ? Ông có nhiều quần áo để giặt không ? Do you have a lot of ứahing to do ? Tôi thấy một người điên không mạc quần áo đi trên đường phố . Anh làm công việc gì trong nhà máy này ? What’s your job in this factory ? Công việc của công ty đang thay đổi theo chiều hướng tốt . discreet. Sống ở Newyork có an toàn không ? Is it safe to live in New-York ? (n)safeness . job . chú cũng rất đẹp trai …Chú thường về quê một lần trong một năm và khi về chú mang theo rất nhiều quà như bánh . tôi có cảm giác đắng ở miệng .. Anh ấy đã có một cuộc sống vất vả nhưng vui tươi . Yêu quý : love . nature . fatherland . Cô ấy là một cô gái có tính cách mạnh .. Nhà tôi ở gần bên cạnh nhà bà nội của tôi . Tôi cất tiền vào nơi kín đáo : I keep money in a secret place . Công việc thế nào ? How’s business ? Đây là công việc nội bộ của một quốc gia ? This is an internal affair of national Công việc trí óc : brainwork . seccurity … Cảm giác an toàn : feeling of safeness An toàn là trên hết : safety first . tên của chú là Sang . Tính cách(n) personality . impression . Cảm giác(n) feeling . Công việc(n) business . loved . affair . motherland . Tôi có cảm giác lạnh ở chân : I have a sensation of cold in one’s feet . An toàn(adj) secure . clothes . She is a woman who has a lot of personality . Cảm giác cô đơn :feeling of loneliness . native land . chú rất buồn và phải nghỉ học để đi làm thuê . After eating . safe . safety . Về quê nghỉ hè : To go to countryside for summer’s holliday . Kín đáo(adj) secret . Chú là em của ba tôi . vì vậy chú đã không qua được kì thi tốt nghiệp trung học cơ sở . Chúng ta đã làm được phân nữa công việc : We’re halfway through the work . 2.Chú rất hiền . The business of company is changing for the better .

I have many aunts .Vocabulary . I hope I will get my wish .About myself . But the aunt I like the most is Miss Mei Lin . Bit I like football the most . everyone are love him very much . She always happy . Công dân(n) citizen . he didn’t pass the exam . She takes my brothers. It is a very large school .kẹo . I know the business of my uncle that has also a lot of remaining more strenous but he is a private person . she just smile . Miss Mei Lin is loves childrens very much . Mis Mei Lin . I’m twelve years old and now I live at No 20 – Ngo Quyen street . such as football . The moment that my uncle go home is New Year’s day and during the first day of the spring he has a present for me in new year …I love my uncle very much … LESSON 5 : MY AUNT . She also tell us many stories to teach me many useful things . My brother is younger than me . He usually go to the countryside about one a year . đồng hồ cho chúng tôi …và bọn trẻ …Tôi biết công việc của chú ở thành phố Hồ Chí Minh còn nhiều vất vả nhưng chú là người rất kín đáo . his name’s Sang . I. My name is Tran Sieu Hoang . I’m a Vietnamese boy . cakes . He is very gentle . Th There is always a smile on her face . She is beautiful and kind . chú luôn làm cho mọi người có cảm giác an toàn . Hence . Everyone in my family likes her very much . watchs …for us …and the children . badminton and table-tennis . I learn English . không lo lắng nhiều …tôi rất thích điểm này ở chú …Thời điểm mà chú về quê thường là tết và trong những ngày đầu xuân chú thường dẫn chúng tôi đi thăm bà con ở gần và cả ở xa …chú cúng có quà mừng tuổi cho chúng tôi . I have two sisters and one brother . She is a teacher . She visits ut often . he is also handsome . I go to school that near my house . Ho Chi Minh city . Of all the lessons . Miss Mei Lin does not get angry easily . When he comes home . Miss Mei Lin is about twenty years old . II. My sisters are older than me . 1. Tối rất thương chú … My house is next to my grandmother house . She buy sweets and other things for us . he brings a lot of presents as weeks . áo quần . clothes . My mother works at home . My father is a teacher .My aunt. he always make feeling of safeness for many people in his house …and I like this nature / character on him . Hence . She is my mother’s sister . I play the few games . When I grow up I wish to be a teacher . laborious and careful . Now he is well again who works for a private electronics company in Ho Chi Minh city . I like them very much . LESSON 6 : ABOUT MYSELF I. Mathematics and Science in my school . If anyone disturbs her . He was very sad and he had to was off school to work somebody .Sample . II. When he gone to school he was good at learning but when he was graduating who had a serius illness and he couldn’t study .sisters and me to town whenever she has free time . He is my father’s younger brother . my uncle was born and growded here . I like English the most .Vocabulary .

Dành thức ăn cho con trai : To resever the foods for son . fan . fanatic . Giữ một kỉ niệm đẹp về một ai đó : To keep a fond of someone . Họ là những người hâm mộ bóng đá : They are football enthusiast /fans . Êm ái (adj) medolious . He idolizes money : Ông ấy coi tiền bạc như thần tượng . adore . Người hâm mộ gưỉ thư về cho anh ấy tới tấp khi anh ấy đạt giải cao trong kì thi olympic hoá học quốc tế tại Hàn Quốc năm 2005 . Cô diễn viên này có rất nhiều người hâm mộ : This actress has many admirer . spirit . Sách này dành cho người mới bắt đầu : This book are intended for beginners Niềm vui(n) joy . thần tượng(n) Idol. Nông thôn(n) country . Ba tôi đã 50 tuổi còn mẹ tôi 46 tuổi đều là những người nông dân sống ở vùng nông thôn . Ghế ấy dành cho người lớn : Those seats are reseverd for adults . rely on … Quý trọng(v) to esteem . to appreciate very highly . Nhờ(v) to be commission . to resever. Em gái tôi đã là sinh viên . self-reliant . Tên tôi là Nguyễn Trí Nguyên . Chúng ta nên thương lượng với nhau thay vì chuẩn bị đánh nhau . mild mild temper : tính tình hoà nhã . Dành(v) save up . Tôi có 3 em trai và một em gái . (We should of negotiate instead of preparing o war . Quý trọng nền văn hoá dân tộc : To treasure one’s national culture . to engage . Quà này dành cho người tàn tật : These presents are for the handicapped . Hâm mộ (v) admire . Hiện tại . to be dependent on . . Tôi là một công dân Việt Nam . resever for . tôi đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành sư phạm hoá học ở đại học Huế còn tất cả em của tôi đều đang đi học. Anh sống ở nông thôn bao nhiêu lâu rồi ? (How long have you lived in the countryside ? ) . Tinh thần (n) mind . enthusiast . sense . người đàn ông thành đạt .About myself . hiện tại được 23 tuổi . Tôi sinh ra tại một ngôi làng nhỏ ở Quảng Trị . Thu hẹp khoảng cách giữa thành thị và nông thôn : To bridge the gap between cities and rural areas . 2.Trở thành công dân Việt Nam : To become VietNamese citizen . intended . countryside . fond . Dành cho (v) used for . Tự lập(adj) self-made . A self-made man : người đàn ông tự lập . Êm đềm (adj) pleasant . to treasure . ba đứa em còn lại đều đang là học sinh phổ thông . Người hâm mộ (n) admirer . Đô thị hoá nông thôn : To urbunize the rural areas . Thay vì (giới từ) : instead of . pleasure . He was inundated with fan mail when he got the high result in the international chemistry olympiad at Korea in 2005 . rural .

loại . tôi ước mình sẽ mang lại niềm vui cho thật nhiều người …đặc biệt là những người bạn và người mà tôi thực sự thương yêu … I’m VietNamese citizen . My sister is a student at literature department . chủng tộc . Both my mother and my mother are famers who live in the rural areas . I rarely commision anyone but I treasure anything that everyone bring to me .I was born in a small house at Quang Tri district . I’m self-made in affair (job) and life . LESSON 7 : I. bóng chuyền… lúc rãnh rỗi nhưng tôi thích bóng đá nhất . Công việc khá vất vả nhưng tôi rất thích vì nó mang lại nhiều niềm vui …tôi muốn học nhiều để có nhiều kiến thức hoá học bổ ích để dạy học được hấp dẫn học sinh hơn . I usually was listened to sad music but now I like joyful . I appreciate any kind of music but I like pop because they’re very pleasant . hạng . I have just graduated in chemistry major at teacher college in Hue university and of all my younger go to school . Instead of do anything now I have a lot of out times job and I save up the remaining times to learn English . translate any problems of chemistry olympiad of any national all the world . Before the day . now I’m twenty three years old . thật ra .Now . Có đúng thật không ? Is it really true . Really ? Thật không ? . I admire Real Madrid and Spain football team because my idol who is Raul Gonzalez play here . Trước đây tôi hay nghe nhạc buồn nhưng giờ đây loại nhạc ưa thích là nhạc sống động . My father is 50 years old and my mother is 46 years old . Thực ra anh nghĩ thế nào về việc ấy ? What do you really think about it ? Thực ra đó là lỗi của tôi :It is really my fault . hay hơn . anh ấy thật tuyệt vời … Tuy nhiên . My name’s Nguyen Tri Nguyen . MY BEST FRIEND Race(n) dân tộc . volleyball …when I have free times . giới . tổ tiên . now I don’t have any friends and free times to play sports and occasionally watch football match. dù là những niềm vui tinh thần nho nhỏ … Thật là tuyệt vời khi được sống vui vẻ với mọi người . joyful …Sometimes that I have free times I often play guitar and sing many songs that I like or listen to music . pedagogy college . Những thời gian rỗi ngắn ngủi tôi thường đàn .Tôi rất thích thể thao và thường chơi bóng đá . I like sports very much and I ussual play football . cũng ít khi phải nhờ vả ai …nhưng tôi quý trọng những gì mà người khác mang lại cho mình . dịch bài tập olympic hoá học các nước trên thế giới . live music to get a good spirit . even it is a small sense joy . hiện tại tôi không có nhiều bạn bè cũng như không có nhiều thời gian rãnh rỗi để chơi thể thao và cũng ít khi xem bóng đá . My job very tired but I like it very much because it gives me the pleasure …I want to learn a lot of favourite chemistry knowledge to teach chemistry more interesting . Tôi khá tự lập trong công việc và cuộc sống . dòng dõi … Really(adv) thực ra . I have three younger brothers and one younger sister . Hue university and three brother learning at high school . nghe vui tai để tôi có tinh thần làm việc tốt hơn .Vocabulary . he play football very well… However . hát hay nghe nhạc …Tôi nghe nhiều loại nhạc nhưng tôi rất thích nhạc Pop …vì nó rất êm đềm . anh ấy là Raul Gonzalez . Thay vào đó tôi phải làm thêm nhiều hơn và dành phần thời gian còn lại để học tiếng Anh . Tôi hâm mộ Real Mađrid và đội tuyển Tây Ban Nha bởi vì ở đó có thần tượng của tôi .

We are in the same class . Company(n) nhóm người làm việc chung sự sát cánh . .Carpenter(n) Thợ mộc . sự lùng sục . gay gắt . Sometimes we go out catch some fishs or birds which we really enjoy catching .We often .working people . cuộc du ngoạn . I have many friends of several races . To catch someone’s meaning . nắm lấy . Scold(v) rầy la . To punish someone severely . Sự viện trợ không vô tư : An interested aid . quở trách . sự cùng đi . sự đánh cá . But Ah Chong and and I are also interested in that kind of hunting that we cannot give it up . return home very later our hunting trips and our parents scold us severely . cái gài cửa . A good catch : Một quả bắt đẹp mắt . sự nắm lấy . I too sometimes helps him to understand and learn a few difficult lesson . But my best friend is a Chinese boy whose name is Ah Chong . Hunting(n) sự đi săn . Ah chong’s father is a carpenter . Ah Chong is fourteen years old . chuyến đi . mắc phải (bệnh). làm ra với kĩ thuật thợ mộc . Tôi quả thực sung sướng khi nghe được tin như vậy . (I was indeed very glad to hear the new ) Tôi thấy vui mừng khi nghe anh cảm thấy khá hơn (I’m glad to hear you are feeling better). He lives near my house. cái móc … (v)bắt lấy . Ah Chong goes to school with me . (v) làm nghề thợ mộc . chộp lấy … đánh được . nắm bắt được … nhiễm . vướng phải . cái chốt . Interested (adj) vụ lợi . Indeed(adv) quả thực . (n) người hay la mắng . To catch cold : bị cảm lạnh . They are also very kind to me . After school . Catch fire : bắt lửa . không vô tư . hành trình . They are very hard. II. His mother looks after their small shop. Tôi cảm thấy vui khi gặp anh .My best friend . cầu lợi . Ah Chong and me play some game . người hay quở trách . cái then . Severely(adv) khắt khe . A fine catch of fish : Một mẻ nhiều cá . Interested in somebody/something : Quan tâm đến ai . Indeed . trách mắng . (I’m glad to meet you) . tình bạn … Trip(n) cuộc dạo chơi . cái gì ? An interested look : một cái nhìn chăm chú . To catch a ball : bắt một quả bóng . I enjoy Ah Chong’s company very much . câu được hiểu được . thật vậy . Catch(n) sự bắt . He sometimes helps me in my lessons . He is not only a clever boy but also a good boy .

3. 2. Ah Chong plays some games with me . 4.Answer the questions . 1.III.What is his ability ? He is not only a clever boy who is a good boy .Where does he come from ? He comes from China .What is his best friend name ? His name’s Ah Chong .What Ah Chong’s parent’s job ? His father is a carpenter and his mother looks after their small shop . 5. He often returns home very late and his parents scold him very severely but he doesn’t give it of because he is also interested in about hunting trips. .What is his habits ? He has some habits such as : After school . Sometimes he goes out with me to catch some fishs and birds which they really enjoy catching .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful