You are on page 1of 7

Sinh viên không viết vào phần này

Đề1:
1. Các chứ năng BORSCHT đư c thự hiệ ở c ợ c n

2.

3.

4.

5.

6.

7.

a. SLTU b. DLTU c. D/SLTU Các tín hiệ báo hiệ trong chuyể mạ u u n ch mề đi tớ m i a. Softswitch b. Media Gateway c. Softswitch và Media Gateway Trong mạ H323 kênh RAS dùng đểtrao đổ ng i thông tin: a. Gateway và Terminal. b. Terminal và Terminal. c. Terminal và Gatekeeper. Bộ nhớ điề khiể chuyể mạ đư c sử dụ u n n ch ợ ng trong: a. Điề khiể ngẫ nhiên u n u b. Điề khiể tuầ tự u n n c. Cả hai loại trên Ghép biế áp sai độ có tác độ n ng ng: a. Làm xuấ hiệ tư ng tiế vọ t n ợ ng ng b. Triệt tiêu tiếng vọ ng Thờ gian ghi 1 bit (tín hiệ PCM ghép n i u kênh) vào bộ nhớ củ chuyể mạ thờ gian a n ch i “T”: a. 125/16n micro giây. b. 125/8n micro giây. c. 125/2n micro giây Lớ ATM không thự hiệ chứ năng nào: p c n c a. Chia nhỏ các đơ vị dữ liệ giao thứ n u c PDU b. Tạ và tách mào đầ tếbào o u c. Thông dịch giá trị VPI, VCI

8. Sử dụ phư ng pháp nào làm tăng tố độ ng ơ c truyề dẫ trên giao diệ U (tố độ BRI – n n n c ISDN) : a. Ghép kênh nén thờ gian i b. Ghép sai độ ng 9. Kênh điề khiể nào đư c thiế lậ đầ tiên u n ợ t p u trong cuộ gọ H.323 : c i a. Kênh điề khiể truyề thông H.245 u n n b. Kênh điề khiể cuộ gọ H.225 (Q931) u n c i c. Kênh điề khiể RAS u n 10.SIP Proxy Server thự hiệ chứ năng: c n c a. Định vị thuê bao b. Nhậ yêu cầ n u c. Đăng ký thuê bao
11. Chứ năng củ khố MSU: c a i

a. Chứ thông tin báo hiệu a b. Điề hành kênh báo hiệ u u c. Kiể tra tính sẵ sàng củ đư ng truyề m n a ờ n

12. Để rung chuông cho điệ thoạ chuẩ dùng n i n

nguồ n: a. 75V b. 48V c. 5V 13. Trư ng kiể tra lỗ HEC đư c chèn vào tế bào ờ m i ợ ở : a. Lớ ATM p b. Lớ AAL p c. Lớ Vậ lý p t 14. Nế giá trị củ trư ng LI = 1 thì khố tín hi ệ u a ờ i u báo hiệ là: u a. FISU b. LSSU c. MSU

. LSR b...... không trao đổi khi làm bài) Sinh viên trả lời phần trắc nghiệm vào tờ trả lời phát kèm đề thi 15..Điề giá trị thích hợ vào các bộnhớđiề kiể chu n p u n yể mạ T và S n ch 2...Vẽ hình minh họa .......Báo hiệ DTMF là báo hiệ : t n n c p u u NGN: a... Hãy xây dự các bả LIB và LFIB cho các bộđịnh tuyế này.. Mã số SV : . Số Phách Bài thi môn : MẠNG THÔNG TIN (60 phút) Chỗdọ phách  c Chỗdọ phách  c ĐỀ : A (Sinh viên không sử dụng tài liệu.. Lớp :..... 1 TS chứ 16 bit u u i a ..Có 4 chuyể mạ T kế nố vớ các tuyế đầ vào và đầ ra n ch t i i n u u .. MGC và MGC 20...SS7 đư c cấ thành từcác khố chứ năng sau : ợ u i c a... Truyề tả n i c... Trong băng a.. LER a. M ộ giá tr ị nhãn MPLS t a...Tính toán dung lư ng củ các bộnhớcủ Chuyể mạ T và Chuyể mạ S ợ a a n ch n ch .S là chuyể mạ vuông 4*4 n ch ........Cho kế nố : TS5 củ tuyế vào thứ1 vớ TS16 củ tuyế đầ ra thứ4.. Cả 2 loại trên c. t ng t p c i ng t ng u V ẽ hình minh h ọ a ... Nhiề giá trị nhãn MPLS u b. n 1.. MG và MG b.Cho chuyể mạ T-S-T n ch Điề kiệ u n: ....... MGC và MG c.. sửdụ khe thờ gian trung t i a n i a n u ng i gian TS10 củ chuyể mạ S a n ch Yêu cầ u: ... ATM-LSR c......... Điề khiể u n 19.. MTUP và ISUP... Vẽhình minh họ n ng ng n a 3.Họ và Tên ......... Thiế bị nào thự hiệ loạ bỏ nhãn MPLS: t c n i 17..... Ngoài băng b... TUP và DUP c. Không phải a và b c......... MTP và UP b.. DUP Phầ 2.Các thiế bị truyề dẫ thuộ lớ nào trong 18. Truy nhập b.. Mộ đư ng LSP sửdụ t ờ ng: 16. Cho miề MPLS .. hoạ độ ởchếđộkhung (Frame Mode) vớ 2 bộđịnh tuyế biên và 2 bộđịnh n t ng i n tuyế lõi.Giao thứ MGCP dùng trao đổ thông tin giữ c i a: a.....Khung tín hiệ đầ vào có 64 khe thờ gian (TS)... Phân tích hoạ độ thiế lậ cuộ gọ trong hệthố SIP (chếđộhoạ độ kiể Proxy Server)..

đểbù suy hao ngư i ta sửdụ phư ng pháp nào i ờ n n n ờ ng ơ a. các đư ng trung kế các đư ng thuê bao ờ .. t i 4. mạ truy cậ các thiế bị cuố ng p. Phần 1: 1. Cho phép nhiề nhà cung cấ dịch vụtựđịnh nghĩa và phát triể dịch vụđộ lậ cạ tranh u p n c p. ……………………………………thu c. ………………vệtinh 2. khuế đạ tín hiệ ở1 vài điể ch i u m 3. Cả 2. Truy nhậ cơsở2B + D p b.. Truy nhậ sơcấ 30B+D p p c. ……………. các thiế bị cuố ng ng t i b. Vớ đư ng truyề dẫ viễ thông. mạ thông minh(IN) là loạ mạ ng i ng: a.. Tự thích nghi với các thành phần khác trong mạ ng b. CCS . hệ thố truyền dẫn. Trong mạ vô tuyế truyề thố các hệthố CM từlớ 4 đế lớ 1 là : ng n n ng ng p n p a. Hệ thố CM. chỉ cần khuếch đại tín hiệu ở điểm phát b. nh 5. Truy nhậ tớ mạ ISDN bằ các mạ p i ng ng ng: a. Báo hiệ số7 thuộ loạ báo hiệ u c i u: a. 6. CAS b. ờ c………………. Hệthố CM chuyể tiế ng n p b………………nội hạt c. các thành phầ cơbả củ mạ vô tuyế truyề thố gồ n n a ng n n ng m: a. Có khả năng tính cướ linh hoạt c c.Sinh viên không viết vào phần này Đề II.

... TCAP b.. Trung kế c...LSU 11. 8. 9. u u u i n đư ng truyề ờ n. SIC.. BORSHTC là các chứ năng giao tiế củ c p a: a... Báo hiệ đư ng dây thuê bao: u ờ a. a. Lớp :......... Đúng b. SCCP dùng đểđiề khiể sựtrao đổ bả tin giữ các user và các nút mạ CCS7 khác u n i n a ng 12....... Điều khiển giao tiếp thuê bao. Các trư ng sau dùng đểsử lỗ ờ a i: a.BSN b. Chứ năng giám sát S dùng đểgiám sát tình trạ đư ng truyề thuê bao (ví dụ đứ dây) c ng ờ n : t a.......FISU c.....BIB. Điề khiể đư ng dây thuê bao... Khắc phụ sự sai lệch pha khung c ...... cung cấ thông tin địa chỉ đế hệthố chuyể mạ u n ờ p n ng n ch b. a. Thuê bao b.. Các tín hiệu báo hiệu chung trên 1 đư ng truyề dẫ ờ n n.... BIB..... Sai 16.. Cần b. Số Phách Bài thi môn : MẠNG THÔNG TIN (60 phút) Chỗdọ phách  c Chỗdọ phách  c ĐỀ : A (Sinh viên không sử dụng tài liệu.. Các bản tin trong kiể mạng tự kế hợ ởCCS7 ( có SP điể báo hiệu và STP điể chuyể u a t p m m n tiế báo hiệ p u) a. không trao đổi khi làm bài) Sinh viên trả lời phần trắc nghiệm vào tờ trả lời phát kèm đề thi c.. Mã số SV : .Họ và Tên . Bộnhớthích nghi (elastic memory) trong giao tiế trung kếdùng để p : a... Điề khiể báo hiệ u n u 15...SIF. Báo hiệ kênh chung CCS: u a. MSU b.... cung cấ thông tin giám sát trạ thai đặ máy củ thuê p ng t a bao c. FIB......... TCAP b..SIF c..............SIO.. Đệ dữliệ m u b.. Đơ vị bả tin nào dùng đểgiữđư ng truyề tích cự n n ờ n c a..BSN 14.. FIB...... b... Tín hiệ báo hiệ và tín hiệ thoạ truyề chung trên 1 . R2 7. Điề khiể truyề dẫ giữ các hệthố chuyể mạ u n n n a ng n ch.. Không cầ n 10.. SCCP hỗtrợchuyể giao bậ tin MTP và cung cấ các chứ năng phị cho cuộ chuyể giao tin báo (ví n c p c c n dụ báo hiệ end to end giữ 2 ISUP) : u a 13.... FSN..SIF.

p n n y: a. Hiệ tư ng “phong tỏ trong ma trậ chuyể mạ là: n ợ a” n n ch a. 1 đầ vào cùng nố vớ nhiễ đầ ra u i i u u b. Gói dữliệ có thểxuấ hiệ mộ cách bấ thư ng chứkhông theo định kì u t n t t ờ 18. CLP b. Có tiếng vọ ng b. 1 đầ vào không thểnố đế đầ ra còn rỗ trong mọ tình huố u i n u i i ng. Chuyển mạch có thể nố bất kì đầu vào nào đế bấ kì đầ ra rỗ i n t u i. Chuyể mạ có thểnố bấ kì sựhoán vị củ các đư ng dẫ từcác đầ vào riêng biệ đế các đầ n ch i t a ờ n u t n u ra riêng biệ t. Chuyể mạ nố bấ kì đầ vào nào đế bấ kì đầ ra n ch i t u n t u d. Soft switch trong NGN nghĩa là: a. Đư c sửdụ như1 sốhiệ nhậ dạ toàn cụ ợ ng u n ng c b. 21. duy nhấ trên mỗ vòng liên kế ng t i t. Chuyển mạch đư c thự hiện trên các kênh ả qua Media Gate bằ các giao thứ như ợ c o ng c MGCP. Sai 19. Gói dữliệ có kích thư c không giố nhau tùy vào lư lư ng từ dịch vụ u ớ ng u ợ ng c. b. 1 đầu vào không thể nố đến 1 đầu ra còn rỗ khi 1 số đầ vào khác đã thự hiệ các cuộ i i u c n c nố củ chúng i a c. 25. Cho bấ kì các cuộ gọ nố qua chuyể mạ bấ kì đầ vào rỗ nào cũng có thểnố đế 1 đầ ra t c i i n ch t u i i n u rỗ i. Trong chuyể mạ ATM. Truyề tả ATM hỗtrợđiề khiể lỗ đầ đủ cung cấ sựtruyề dẫ chính xác tin cậ n i u n i y . u n ng n ch b. Dữ liệu đư c truyền theo phư ng thứ không đồ bộ ợ ơ c ng . Phầ mề chuyể mạ trên các máy chủ điề khiể hệthố chuyể mạ n m n ch . Điề gì xả ra khi mạ hybrid nố vớ đư ng dây thuê bao 2 dây mà không phố hợ đư c: u y ch i i ờ i p ợ a. Sởdĩ ATM đư c gọ là truyề tả không đồ bộlà vì : ợ i n i ng a. Chuyể mạ hoàn toàn không phong tỏ là: n ch a a. 24. Biên độsuy giả m c. b. Trư ng nào củ ATM làm nhiệ vụsử lỗ ờ a m a i: a. VPI và VCI: n ch a. Chỉ có ý nghĩa trên từ chặng. Đúng b. Khôi phụ tín hiệ nhịp c u 17. HEC c. 20. Là chuyể kạ ma trậ tư ng tựcó dung lư ng lớ n ch n ơ ợ n .Sinh viên không viết vào phần này c. Đứ độ lậ trong hệthố chuyể mạ ng c p ng n ch b. không phải các trườ hợ trên ng p 23. Xảy ra hiện tượ trễ ng 22. UPC d. c.Chuyể mạ không gian: n ch a.

mm 8 đư ng vào.... n ch ờ n c i 28. 8 đư ng ra.. tư ng đư ng 2... Theo địa chỉ IP trong các header của packet c.. i c a u . Lớp :..Nêu ư như c điể củ phư ng pháp này u ợ m a ơ Câu 2: Trình bày cấ trúc và hoạ độ cả CM T ghi tuầ tự đọ điề khiể bao gồ u t ng u n .. Cho bấ kì các cuộ nố qua CM. u n ch 27.....Họ và Tên .... Mỗ packet header chứ đầ đủcác thông tin vềđích củ packet. c u n.. Điề gì không đúng ởVCPS: u a. CM có thểnố bấ kì sựhoán vị củ các đư ng dẫ từcác đầ vào riêng biệ đế các đầ ra riêng i t a ờ n u t n u biệ t b.. Gử các gói trên giao diệ vớ tả tố thiể i n i i i u d.. CM nố bấ kì đầ vào nào đế bấ kì đầ ra. Mỗ gói chứ VCI xác định cuộ nố i a c i c.Nguyên tắc hoạt động ..... a ợ i m b.... CS là chuyể mạ kênh. CS và VCPS đề là chuyể mạ kênh. Sựkhác nhau giữ CS (circuit switching) và VCPS (virtual circuit packet switching): a a. i t u n t u d. mỗ đư ng vào ra có 128 TS.Các tín hiệ vào ra hoặ điề khiể củ từ khố u c u n a ng i ......Vớ các bộnhớhãy xác định sốlư ng các ngăn nhớ đánh giá thờ gian ghi đọ củ các mẫ i ợ ... CM có thểnố bấ kì đầ vào nào đế bấ kì đầ ra rỗ i t u n t u i. không trao đổi khi làm bài) Sinh viên trả lời phần trắc nghiệm vào tờ trả lời phát kèm đề thi c... Sựkhác nhau giữ PS và CS: a a............ BÀI TẬ n P Câu 1: Trình bày cấ trúc và không gian củ CM kế hợ thờ gian và không gian kiể T-S bao gồ u a t p i u m 8 đư ng vào. VCPS là chuyể mạ gói n ch n ch c..... CM có thểsắ xế lạ là : p p i a. n ch n n ch c.... 30.. Số Phách Bài thi môn : MẠNG THÔNG TIN (60 phút) Chỗdọ phách  c Chỗdọ phách  c ĐỀ : A (Sinh viên không sử dụng tài liệu....... tổ cộ 8*128 TS: ờ ờ i ờ ng ng .. bấ kì đầ vào rỗ nào cũng có thểnố đề bấ kì đầ ra rỗ t c i t u i i n t u i c... Mỗ đư ng vào ra có 32 TS. chứ năng từ khố i c c ng i ....Sơđồkhố chứ năng. Nố các cuộ gọ đế default router i c i n b. a a Phầ II.048 Mbps: ờ i ờ ơ ơ ........ Có giai đoạ thiế lậ đư ng dẫ cho tấ cảcác packet trong mộ cuộ nố n t p ờ n t t c i b. Phố hợ vớ chuyển mạch T tạ thành các trư ng chuyể mạ có dung lư ng i p i o ờ n ch ợ 26. Đư ng dẫ củ CS đư c xác định tạ thờ điể thiế lậ cuộ nố còn VCPS là sựphân phố tài ờ n a ợ i i m t p c i i nguyên chư đư c xác định ởthờ điể này...Nguyên t ắ ho ạ đ ộ c t ng ... Mã số SV : ...... i a y a 29. Trong chuyể mạ kênh.. Không có sựkhác nhau b...... các gói đế đích theo 1 thứtựtrong khi chuyể mạ gói thì không. CM xửlý các gói đế n: a. ờ 8 đư ng ra. Dự trên thông tin có trong header củ gói.......... Trong chuyể mạ kênh đư ng dẫ là xác định cho 1 cuộ nố còn CM gói thì không.

Vớ các bộnhớxác định sốlư ng các ngăn nhớ đánh giá thờ gian ghi đọ củ các mẫ i ợ . i c a u.Thiế kếmạ 5 tầ không phong tỏ kích thư c1024 * 1024. Dùng sốcác khố chuyể mạ tầ 1 lớ hơ ởtầ 2. Kích thư c khố chuyể mạ ởtầ 1 và i ng ng ng ớ i n ch ng tầ 2 ng b. ờ n ơ a.Sơđồkhố chứ năng. Dùng sốcác khố CM bằ nhau. chứ năng từ khố i c c ng i . u i a .Các tín hiệ vào ta hoặ điề khiể củ từ khố biể đồthờ gian minh họ u c u n a ng i. Kích thư c các khố chuyể mạ bằ i n ch ng n n ng ớ i n ch ng nhau ở2 tầ ng cách nào dùng ít điể chuyể mạ hơ Xác định thông qua ví dụthiế kếchuyể mạ 400*100 m n ch n.Sinh viên không viết vào phần này . Lự chọ các thông sốphù hợ t ch ng a ớ a n p .Mô tả hoạt động và các thuật toán chọn đườ ng Câu 4: Tư ng tựcâu 3 vớ chuyể mạ 3 tầ không phong tỏ 128*128 ơ i n ch ng a Câu 5: Đểthiế kếchuyể mạ tậ trung 2 tầ ngư i ta chọ 2 phư ng pháp t n ch p ng. Câu 3: . ởtầ 1 và tầ 2. t n ch .