Bài tập theo chuyên đề

SỰ ĐIỆN LI
I. Độ điện li - hằng số điện li (15 câu).
Câu 1: Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì A. Độ điện li tăng B. Độ điện li giảm C. Độ điện li không đổi D. Độ điện li tăng 2 lần Câu 2: Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch : CH3COOH ⇄ CH3COO- + H+ . Trường hợp nào sau đây làm cho độ điện li của CH3 OOH tăng ? A. Cô cạn dung dịch B. Nhỏ thêm vài giọt dd HCl vào C. Nhỏ thêm vào vài giọt dd NaOH D. Nhỏ thêm vào vài giọt dd NH4Cl Câu 3: Trong 500ml dung dịch CH3COOH 0,02M có độ điện li 4% có chứa bao nhiêu hạt vi mô ? A. 6,02 × 1021 B.1,204 × 1022 C. 6,26 × 1021 D. Đáp án khác Câu 4: Dung dịch axit fomic 0,05M có độ điện li là 0,02%. pH của dung dịch là : A. 1 B. 3 C. 5 D. 2 Câu 5: Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3,0. Vậy độ điện li của axit fomic trong dd đó bằng: A. 12,48% B. 14,82% C. 18,42% D. 14,28% Câu 6: Cho các axit sau: (1). H3PO4 (ka = 7,6.10-3) (2). HClO (ka = 5.10-8) -5 (3). CH3COOH (ka = 1,8.10 ) (4). H2SO4 (ka = 10-2) Dãy sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần ? A. (1) < (2) < (3) < (4) B. (4) < (2) < (3) <(1) C. (2) < (3)< (1) < (4) D. (3) < (2) < (1) < (4) Câu 7: Axit axetic có hằng số phân li là 1,8.10-5. Tính nồng độ của ion H+ trong dd CH3COOH 0,02M A. 6 × 10-4 B. 6 × 10-3 C. 1,34 × 10-4 D. 1,34 × 10-3 -4 Câu 8: Tính pH của dung dịch HCOOH 0,1M có Ka = 1,6.10 ? A. 2,9 B. 1,2 C. 2 D. Kết quả khác -4 Câu 9: Dung dịch A chứa: HF 0,1M; NaF 0,1M; Ka = 6,8.10 . Dung dịch A có pH ? A. 2,17 B. 3,17 C. 3,3 D. 4,2 Câu 10: Trong 100 ml dung dịch HClO 0,01M có tổng số: phân tử HClO, ion H +, ClO- là 6,2.1020. Vậy độ điện li α của dung dịch trên là (biết số Avogađro = 6,02.1023): A. 2,5% B. 0,3% C. 3,0% D. 4,3% Câu 11: Dung dịch CH3COONa 0,04M, có kb = 2,564.10-5. Vậy pH của dung dịch trên bằng: A. 11 B. 11,465 C. 12,15 D. 12,45 Câu 12: Trong 2 lít dung dịch axit flohiđrit có chứa 4 gam HF nguyên chất. Độ điện li của axit này bằng 8%. Vậy hằng số phân li của axit flohiđrit bằng: A. 5,96.10-4 B. 7,96.10-4 C. 6,96.10-4 D. 4,96.10-4 Câu 13: Độ điện li α của dd axit fomic 0,46% (d=1g/ml) có pH=3 là A. α =1,5%. B. α = 0,5%. = 1%. D. α = 2%. C. α Câu 14: Cho dd CH3COOH 0,1M. Để độ điện li của axit axetic giảm một nửa so với ban đầu thì khối lượng CH3COOH cần phải cho vào 1 lit dd trên là (giả thiết thể tích dd vẫn là 1 lit) A. 9 gam. B. 18 gam. C. 12 gam. D. 24 gam. Câu 15: Dung dòch CH3COONa 0,1 M (bieát Kb cuûa CH3COO- baèng 5,7.10-10). Vaäy noàng ñoä mol/l cuûa ion H+ trong dung dòch treân baèng: A. 1,32.10-9 M B. 1,23.10-9 M C. 2,13.10-9 M D. 3,21.10-9 M

II. Toán hiđroxit lưỡng tính (20 câu)
Câu 1: Cho a mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ : A. a : b = 1 : 4 B. a : b > 1 : 4 C. a : b = 1 : 5 D. a : b < 1 : 4 Câu 2: Trộn dd chứa a mol AlCl3 với dd chứa b mol NaOH. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ a : b như thế nào ? A. a : b = 1: 5 B. a : b = 1 : 4 C. a : b < 1 : 4 D. a : b > 1 : 4 Câu 3: Cần thêm bao nhiêu ml dd NaOH 1M vào 100 ml dd chứa Al 2(SO4)3 0,1M để thu được lượng kết tủa lớn nhất: A. 60 B. 30 C. 80 D. 16 Câu 4: Cho 100ml dd hỗn hợp gồm FeCl3 1M, AlCl3 1M và ZnCl2 0,5M tác dụng với dung dịch NaOH dư. Tách lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Tính m. A. 16 g B. 8 g C. 7,2 g D. 12,5 g Câu 5: Thêm dần dần Vml dd Ba(OH)2 vào 150ml dd gồm MgSO4 0,1M và Al2(SO4)3 0,15M thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Tách kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Tính m. A. 22,1175g B. 24,4125g C. 2,895g D. 5,19g Câu 6: Cho 160 ml dd NaOH 0,2M vào 100 ml dd Al 2(SO4)3 0,05M. Vậy khối lượng kết tủa thu được sẽ là: A. 0,624 B. 0,78 C. 0,39 D. 0,468

1

Bài tập theo chuyên đề
Câu 7: Cho 200ml dd KOH vào 200ml dd AlCl 3 1M thu được 7,8 gam kết tủa. Nồng độ mol của dd KOH đã dùng là: A. 1,5M hoặc 3,5M B. 3M C. 1,5M D. 1,5M hoặc 3M Câu 8: Cho V lit dd NaOH 0,1M vào cốc chứa 200 ml dd ZnCl 2 0,1M thu được 1,485 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là ? A. 0,7 lit B. 1 lit C. 0,5 lit D. 0,3 lit Câu 9: Cho V lit dd NaOH vào dd chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là: A. 0,25 B. 0,35 C. 0,45 D. 0,05 Câu 10: Cho dd A chứa 0,05 mol NaAlO 2 và 0,1 mol NaOH tác dụng với dd HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl 2M lớn nhất cần cho vào dd A để xuất hiện 1,56 gam kết tủa là? A. 0,18 lit B. 0,12 lit C. 0,06 lit D. 0,08 lit Câu 11: Thêm dd HCl vào dd hỗn hợp gồm 0,1 mol NaOH và 0,1 mol NaAlO2 thu được 0,08 mol chất kết tủa. Số mol HCl đã thêm vào là: A. 0,08 hoặc 0,16 mol B. 0,16 mol C. 0,18 hoặc 0,26 mol D. 0,26 mol Câu 12: Hoà tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào dd chứa 0,4 mol H2SO4 được dd A. Thêm 2,6 mol NaOH vào dd A thấy xuất hiện m gam kết tủa. Tính m. A. 15,6g B. 41,28g C. 0,64g D. 25,68g Câu 13: Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 , 0,1 mol CuSO4 và 0,15 mol Fe2SO4 khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị m là A. 15,6 B. 47,7 C. 23,85. D. 63,8 Câu 14: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là A. 8,2 và 7,8. B. 13,3 và 3,9. C. 8,3 và 7,2. D. 11,3 và 7,8. Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dd Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 54,4. B. 62,2. C. 7,8. D. 46,6. Câu 16: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl 3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 1,560. B. 5,064. C. 4,128. D. 2,568 Câu 17: Dung dịch A chứa m gam KOH và 29,4 gam KAlO 2. Cho 500 ml dd HCl 2M vào dd A thu được 15,6 gam kết tủa. Giá trị của m là? A. Kết quả khác B. 8g hoặc 22,4g C. 44,8g D. 22,4g hoặc 44,8g Câu 18: Hoà tan 3,9 gam Al(OH)3 bằng 50 ml dd NaOH 3M thu được dd A. Cần ít nhất bao nhiêu lit HCl 2M để khi cho vào dd A ta thu được 1,56 gam kết tủa? A. 0,36 lit B. 0,03 lit C. 0,24 lit D. 0,06 lit Câu 19: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na 2O và Al2O3 lắc với nước đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 300ml dd A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi CO2 dư vào dd A thu được a gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là: A. 12,3g; 23,4g B. 6,15g; 23,4g C. 6,15g; 11,7g D. 12,3g; 11,7g Câu 20: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp K 2O, Al2O3 vào nước được dd A chỉ chứa một chất tan duy nhất. Cho từ từ 275ml dd HCl 2M vào dd A thấy tạo ra 11,7 gam kết tủa. Tính m A. 14,7 gam B. 29,4 gam C. 24,5 gam D. 49 gam

III. Toán pH trong dung dịch (15 câu)
Câu 1: Một dd có nồng độ H+ bằng 0,001M thì pH và [OH-] của dd này là A. pH = 2; [OH-] =10-10 M. B. pH = 3; [OH-] =10-10 M. -3 -11 C. pH = 10 ; [OH ] =10 M. D. pH = 3; [OH-] =10-11 M. Câu 2: Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lit dd có pH là A. 2. B. 1,5. C. 1. D. 3 . Câu 3: Dung dịch NaOH 0,001M có pH là A. 11. B. 12. C. 13. D. 14. Câu 4: Pha loãng 200ml dd Ba(OH)2 với 1,3 lit nước thu được 1,5 lit dd có pH=12. Nồng độ mol của dd Ba(OH)2 ban đầu là A. 0,375M. B. 0,075M. C. 0,0375M. D. 0,05M. Câu 5: Có 10 ml dung dịch HCl pH = 1. Thêm vào đó x ml nước cất và khuấy đều thì thu được dung dịch có pH = 2. Giá trị của x là A. 10 ml B. 90 ml C. 100 ml D. 40 ml

2

Bài tập theo chuyên đề
Câu 6: Dung dịch NaOH có pH = 11. Để thu được dung dịch NaOH có pH = 9 cần pha loãng dung dịch NaOH ban đầu (bằng nước) A. 1000 lần. B. 10 lần. C. 20 lần. D. 100 lần Câu 7: Trộn V1 lit dung dịch Ba(OH)2 có pH = 12 với V2 lit dung dịch HNO3 có pH = 2 thu được (V1+V2) lit dung dịch có pH = 10. Tỉ lệ V1:V2 bằng A. 11:9. B. 101:99. C. 12:7. D. 5:3. Câu 8: Trộn V1 lit dung dịch bazơ có pH=13 với V 2 lit dung dịch axit có pH=3 thu được (V 1+V2) lit dung dịch có pH = 4. Tỉ lệ V1:V2 bằng A. 2:9. B. 8:9. C. 11:99. D. 3:4. Câu 9: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch

hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là A. 13,0. B. 1,0. C. 12,8. D. 1,2. 2− + Câu 10: Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na ; 0,02 mol SO 4 và x mol OH . Dung dịch Y có chứa
− − ClO − , NO3 và y mol H+; tổng số mol ClO − và NO3 là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z. 4 4

Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là A. 1 B. 2 C. 12 D. 13 o Câu 11: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M. Biết ở 25 C,

Ka của CH3COOH là 1,75.10 và bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dung dịch X ở 25 C là A. 4,24. B. 2,88. C. 4,76. D. 1,00.

-5

o

Câu 12: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dd Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung dịch Y có pH là A. 1. B. 6. C. 7. D. 2. Câu 13: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 14: Cho các dd được đánh số thứ tự như sau: (1) KCl ; (2) Na2CO3 ; (3) CuSO4 ; (4) CH3COONa 5. Al2(SO4)3 6. NH4Cl 7. NaBr 8. K2S. Dung dịch có pH < 7 là: A. 1, 2, 3 B. 2, 4, 6 C. 6, 7 , 8 D. 3, 5, 6 Câu 15: Cho: NH4NO3 (1), CH3COONa (2), Na2SO4 (3), Na2CO3 (4). Hãy chọn đáp án đúng. A. (4), (3) có pH =7 B. (4), (2) có pH>7 C. (1), (3) có pH=7 D. (1), (3) có pH<7

IV. Phản ứng ion trong dung dịch-tính chất của axit-bazơ-muối (20 câu)
Câu 1: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42 − . Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là: A. 0,01 và 0,03. B. 0,03 và 0,02. C. 0,05 và 0,01. D. 0,02 và 0,05. − + 2+ Câu 2: Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na ; 0,003 mol Ca ; 0,006 mol Cl ; 0,006 HCO3 và 0,001 mol
− NO3 . Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Gía trị của a là

A. 0,222

B. 0,120

C. 0,444

D. 0,180

Câu 3: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 4: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là A. 4,48. B. 3,36. C. 2,24. D. 1,12. Câu 5: Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là A. 4 B. 5 C. 3 D. 6 Câu 6: Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M. Khối lượng muối thu được là A. 60 gam. B. 80 gam. C. 85 gam. D. 90 gam. Câu 6: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là A. 80. B. 20. C. 40. D. 60.

3

7. 0.79% và 37.01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 .25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch A. Zn. 3 D.495 gam. D.4 gam D. Vậy giá trị của m là: A. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) A.5M thu được dung dịch B và 4. ZnO và Al D. 0. thu được dung dịch X.4 gam. 8.5825 gam. Nung Y đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. C.0. Câu 18: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27. Vậy khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là: A.8. Kết thúc thí nghiệm.2 gam V. 0. Vậy khối lượng thanh Cu sau phản ứng là: A. 0. 0. 11. 62.01 lít B.25g hỗn hợp muối khan. 0. Khối lượng đồng sinh ra bám lên lá sắt là 4 .1M. D. Giá trị của m là B.91% và 72. C.1 lít dung dịch B chứa NaOH 0.2M.6% B.09% và 27. Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 104. Fe.ClA. 23.08M và H2SO4 0. 1 B.Fe3+. Al vào dung dịch HCl dư.2 lít D.06M. 0. Tăng 4. 12 gam B.04 gam.91%.8 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg. 37. thu được 4.0.4 gam D.21%.trong 10ml dung dịch A phải dùng hết 70ml dung dịch AgNO3 1M. D.Cl-.Cô cạn cẩn thận dung dịch thu được 69. B.8% D. 0. Giá trị của m và x tương ứng là A.21%.6M C.Bài tập theo chuyên đề Câu 7. Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 7. 0.2M. Câu 8: 1l dung dịch X có chứa 0.55 gam. D. Tăng 21. Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 dung dịch HCl (vừa đủ) thu được 1. 2 C. D. Sục khí Cl2 dư vào dung dịch A. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn.66 gam kết tủa.2 gam C.73 gam. 0. SO4 .79%. Dd AgNO3 dư Câu 2: Nhúng một thanh Cu dư vào 200 ml dung dịch AgNO 3 1M.1 gam 0 Câu 13: Độ tan của KCl ở 0 C là 27. 0. . 17.5M tác dụng vừa đủ với 0.25 gam.2 gam D. 28.Cô cạn 100ml dung dịch A thu được 43. Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là A. B.Để kết tủa hết ion Cl. sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng thêm 7 gam.7M Câu 10: 100ml dung dịch A chứa HCl 2M và HNO3 1. Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là A.6M. 3.6 gam B. Vậy nồng độ phần trăm của dung dịch bão hòa ở nhiệt độ đó là: A.12M.46 gam. 0. 2M.6. cô cạn dung dịch thu được 58. 2. Dd FeSO4 dư C. Al2O3 Câu 16: Cho 3. 16 gam C. Giảm 6.07 gam kết tủa. Cho khí hiđro dư đi qua rắn Z nung nóng sẽ thu được chất rắn chứa: A.5M và KOH a M. B. ta có thể rửa kim loại Fe trên bề mặt bằng dung dịch nào sau đây: A. Chia dd X thành hai phần bằng nhau: .5 gam.2. 4 Câu 11: Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0. 10. 5.Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH. 0.1 lít C.21% và 62.4.4 gam Câu 3: Cho một lá sắt (dư) vào dung dịch CuSO4 . B. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch A. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X.Tính nồng độ mol lần lượt của 2 anion trên A.5M. 7.12M. Tăng 15.4M. khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.7M C.8g chất rắn. C. Vậy thể tích dd KOH 1M cần dủng để kết tủa hết ion Cu 2 + trong 100 ml dd X là: A. 0. ZnO và Al2O3 C.6g . Cu. 3. 20.7M D.1M.5% Câu 14: Hòa tan 125 gam muôi ngậm nước CuSO4.NO3-. 3.5g muối khan. 7.5% C.Fe3+. C.Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2.4M D. NH4 .2M.0. 21. Dd FeCl3 dư D.495 gam. 4.02 lít Câu 15. đun nóng thu được 0. 3+ 2+ Câu 19: Dung dịch X chứa các ion: Fe .Tìm a? A. 0. 0.7M B. 0.8M Câu 9: Dung dịch A chứa các ion Cu2+. 57. Cl . D.1M. 29. Muối tác dụng với kim loại (20 câu) Câu 1: Một tấm kim loại bằng vàng bị bám kim loại Fe ngoài bề mặt. lọc lấy hết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn.09%. 2M.05 gam C.3mol Mg2+ và 2anion Cl-. 68. Dd CuSO4 dư B.87 gam Mg và Al vào 200ml dung dịch X gồm HCl 1M và H 2SO4 0. 3. toàn bộ Ag tạo thành đều bám vào thanh kim loại Cu. Kim loại M là A. Mg. 0. 15. 0. 23. C. Sau một thời gian vớt lá sắt ra rửa sạch làm khô thấy khối lượng lá sắt tăng 1. C. 27. 0.4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2) vào một lượng nước (dư). 12.5H2O vào một lượng nước vừa đủ để được 500 ml dd X. Zn và Al2O3 B. 58.52 gam.5M B.672 lít khí (ở đktc) và 1. Hoà tan hoàn toàn 24. A.5825 gam.12 lít khí H2 (ở đktc) và dung dịch A.Tính nồng độ mol các ion Cu2+.2mol Fe2+ .368 lít H2 ở đktc.06M.1M. B. 0. Cho dd NH3 đến dư vào dd X có chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa Y. 72.7 gam B.0.

81 gam Al và 2. 6.125M D. D. C. Bazơ tác dụng với oxit axit (20 câu) Câu 1.8 gam Fe tác dụng với 200 ml dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2.10M và 0. B. không thay đổi. 2. 3.99g Câu 5: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0.24 lít hoặc 6.20M. 0. Sau một thời gian lấy lá nhôm ra khỏi dung dịch thì thấy khối lượng dung dịch giảm 1. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra.3M và AgNO3 0.16. Khối lượng kết tủa thu được là: A.08. 0.36 gam chất rắn.38 gam. Giá trị của m là A.72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt). Khối lượng của nhôm đã tham gia phản ứng là.1M và Cu(NO3)2 0.01 gam. Giá trị của m1 và m2 lần lượt là A.24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0.672 lít H2 (đktc).08 và 5. 2.16. 1.04. D.25M và 0.72 lít C. B.25M.88. 0. C. khối lượng lá kẽm tăng thêm A.755 gam. Sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn C. 0. 6. Câu 7: Ngâm 1 lá kẽm trong 100 ml dd AgNO 3 0. B. 5.72 lít hoặc 10.64. 78. D.12 lít và 4. B.36g. giảm 0.2M và AgNO3 0.08.3M. B.8 gam B. C.27 gam B. 0. Sau khi kết thúc phản ứng thu được 59. B.24 lít B.16.68 lít D.6g Câu 4: Hoà tan 58 gam CuSO4.2M. 0.5H2O vào nước được 500ml dung dịch CuSO4. 1.12 mol FeCl3. Câu 13: Cho 2.1 mol CuSO4.2 lít và 2. C.54 gam D. Khuấy nhẹ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được dd (Y) và 30. V có giá trị là: A.43. Sự phân li các chất thành ion trong nước D.5M và Cu(NO3)2 aM . 19.65 gam kết tủa nữa. Vậy nồng độ mol/l của dd Ca(OH)2 ban đầu bằng: A. C.32.85 gam kết tủa. 0. Vậy V có giá trị là: A. Câu 15.36 lít và 6.64. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 8.015M D.72 lít hoặc 15. 0.65 gam.08 lít B. Cho 112 ml khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dd Ca(OH) 2 thu được 0.24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0.4g C : 3.15M và 0. Giá trị của m là A. Cho 0.48 lít hoặc 15. Lọc bỏ kết tủa rồi cho dd H2SO4 dư vào dd nước lọc thu được 1. Câu 4.08 và 5. 5.5 gam C.72 lít C. Sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo n B. 2. D. 0.48 lít Lý thuyết: I.3 gam. 12.12 gam hỗn hợp 3 kim loại.12 lít CO2 (ở đktc) vào 200 ml dd Ba(OH)2 0. 0. 4. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm: A. A.08 gam Câu 12: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0.80. D. C.40 gam. thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y.8g B : 6. C.25M và 0. 2.10 và 5. 8. 0.68 lít. D.1M C. Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0.16 gam. D. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.05M C.36 lít và 1.5M B.1 gam kết tủa. Sự phân li các chất thành các chất đơn giản Câu I-2: Chất điện li là: 5 . 0. Cho dần dần mạt sắt vào 50 ml dung dịch trên. 162 gam. 0. 1. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X.12 lít D.4 gam chất rắn (X). tăng 0.1M.336 lít khí (ở đktc). 0. 1.81 gam C.5M.2M Câu 11: Nhúng một lá nhôm vào dung dịch CuSO4.1 gam. D. 108 gam. 2. 2. 0.25M. Vậy trị số a có giá trị là: A. 0. Câu 14: Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0.15M. Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là A. 0. 0. 0. C. D. 1.1 gam.2g D : 9. B. Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là A.84 gam.16.5M.15M B. C.1 gam tủa. 1.7 gam Câu 3. Khi phản ứng kết thúc. thu được dd X và m gam chất rắn Y. khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh thì lượng mạt sắt đã dùng là: A. Sục V lít CO2 (ở đktc) vào dd Ba(OH)2 thu được 9.65g. 154 gam.43. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3. Sục 1. tăng 0. C. D. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.2992g.Bài tập theo chuyên đề A : 12.2M.1M và Cu(NO3)2 0.80. 4.51 gam. 4. 1.54 và 5. Câu 8: Cho 2. rửa sạch làm khô cân được 101. Cho V lít CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dd Ba(OH)2 1M. Cho 8. Câu 10: Cho 14 gam bột sắt vào 400 ml dd (Z) gồm AgNO 3 0. B. 2. 0. B. 1.02M Câu 2.16. VI. Câu 9: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0. 4. 98. 0. B. 2. 11. 1. Giá trị của m là A. 3.12 gam hỗn hợp 3 kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư.72 gam. Dạng 1: Đại cương về sự điện li-phân loại chất điện li Câu I-1: Sự điện li là A. 1. kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0. Khối lượng sắt đã phản ứng là A.91 gam D. 0. 216 gam.

H2SO4.(6) b. D. (2) Áp suất . Mọi axit đều là chất điện li D. (4). Cả A. H2O. (4) D. NaCl nóng chảy D. C6H12O6 Câu I-4: Chất nào không là chất điện li A. 2 B. α = n điện li / mdd D. Yếu tố nào ảnh hưởng đến độ điện li ? A. Chúng có khả năng phân li thành ion trong dd B. α =n điện li / n chất tan C. (2) B.(3). Na2CO3. Không đổi D. 6 b. (1). BaCl2. H+.5M thì A.(2). 11 B. Chất phân li trong nước thành các ion D. H+. a. CH3COONa. α =nchất tan /n điện li Câu I-13: Cho các giá trị (1)α = 0 (2) α = 1 (3) 0 < α < 1 (4) 0 ≤ α < 1 (5) 0 ≤ α < 1 a. Ba(OH)2 D.(4). Câu I-19: Các dd sau đây có cùng nồng độ 1M. Độ điện li giảm C. CH3COOH. (3) C. nước cất. 8 C. (4) D.C Câu I-11: Chọn câu đúng A.+ H+ a. Fe (rắn). (4) Nồng độ chất tan.(6) B. Hoà tan muối KCl vào nước. CH3COOD. (1). (6) Bản chất chất điện li a.(5) D. 4 C. Tăng B. CaCO3 nóng chảy C. Độ điện li không đổi D. Số chất điện li yếu là A. H+. NaOH. C. 4 C. 5 B. BaCl2 Số các chất khi cho thêm nước tạo thành dung dịch dẫn điện là: A. Chất dẫn điện C. Pb(NO3)2 (dd). NaCl B. 7 b. Số chất điện li mạnh là A. (5) c. Khi cho thêm HCl vào dung dịch thì độ điện li thay đổi như thế nào? A. 9 D. C2H5OH C. H2SO4 C.(3).Yếu tố nào ảnh hưởng đến hằng số điện li? A. C.(5). Cả ba câu đều sai Câu I-12: Công thức tính độ điện li là: A. Dung dịch chứa những ion nào? A.(2). 2 trong 3 chất đã cho Câu I-8: Chất nào sau đây dẫn điện A. Số chất khi thêm H2O được dd dẫn điện là: A. 4 D. CH3COOB. Ca(OH)2. C2H5OH. HCl. Chất không điện li có giá trị α nào ? A. PbSO4 (rắn). (5) Diện tích tiếp xúc. (3) C. 10 Câu I-6: Cho các chất :NaCl (dd). (4) D. (3) Xúc tác. CH3COONH4 D. HCl. 2 D. 3 B.nH2O được hình thành khi: A. (2). C6H12O6 (dd). 4 Câu I-16: Cho dung dịch CH3COOH có cân bằng CH3COOH ⇄ CH3COO. Độ điện li tăng B. Fe2O3. (5) b. Hòa tan muối KCl vào nước có pha axit vô cơ loãng. 4 C. (1). Giảm C. NaCl nóng chảy B. Cô cạn dung dịch KOH. B. Mọi axit mạnh đều là chất điện li C.(6) D. 5 Câu I-7: Chất nào sao đây dẫn điện A.C2H5ONa.(4).(4). C2H5OH. dd NaCl B. CaCO3. 1 D. (1) B. H2O a. Đáp án khác Câu I-14: Trong các yếu tố sau: (1) Nhiệt độ. C Câu I-10: Dung dịch muối. (1). bazơ là những chất điện li vì: A. CH3COOH. NH4NO3 B. (6) C. Chất không tan trong nước Câu I-3: Dung dịch nào dẫn điện được A. HF. CH3OH Câu I-5:Cho các chất: NaOH. 3 B. 7 B. CH3COOH C. (3) C. Al2(SO4)3 6 . 6 D. Cả A. HCHO D. 3 C. α = m chất tan / m dd B. AlCl3 nóng chảy D. dung dịch nào dẫn điện tốt nhất A.(6) B. (1) B. Cả A và C Câu I-9: Phương trình điện li nào đúng? A.(4). CH3COOH b. Các chất điện li yếu có giá trị α nào? A. NaCl → Na2+ + ClB. KCl (rắn). (1). Dung dịch của chúng dẫn điện C. KBr. (1). Mọi chất tan đều là chất điện li B. Các ion thành phần có tính dẫn điện D. 5 D. Số chất dẫn điện là: A.(6) Câu I-15: Cho các chất sau: NaCl.(5).(2). Tăng giảm tuỳ thuộc vào nồng độ HCl Câu I-17: Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0.Bài tập theo chuyên đề A. NaOH rắn C. CH3COONa C. Cô cạn dung dịch KCl. Ca(OH)2. axit.B. Ca(OH)2 → Ca2+ + 2 OH+ C. 6 c. B. Chất tan trong nước B.(6) C. Các chất điện li mạnh có giá trị α nào ? A. CH3COOH B.(3). Số chất không điện li là A. (1). Độ điện li tăng 2 lần Câu I-18: Ion kali hiđrat K+. C2H5OH → C2H5 + OH D.

64.6 gam muối khan. Fe. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là A. Zn. B. B.Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M. Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra. Câu 2.10 và 5. Lọc dung dịch. 90. thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là: A. B. Câu 13. Fe(NO3)2 và AgNO3. AgNO3 và Zn(NO3)2. 54. Ag.08 và 5. Câu 10. C. Giá trị của V1 so với V2 là A. Cu. 3. B. Khối lượng sắt đã phản ứng là A. C.Kl tác dụng với phi kim. Câu 12. Fe.. Câu 6. 5.27%. B. D.0. C.Bài tập theo chuyên đề Câu I-20: Chọn câu phát biểu đúng: A.13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg. Fe. 800 ml. 1. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là A. 1. Al. Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0. 8. Cu. Câu 7. Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. D. Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0. Cu.2 gam chất rắn X. 1.8 gam muối khan. C. Sau khi kết thúc các phản ứng.2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. C.8. Hoà tan hoàn toàn 2. B. 600 ml.Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0. 50 ml. Al.2.8. Cu. Cu.43. đem cô cạn thu được 18.336 lít khí (ở đktc). khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau. 2.3M. 57 ml. D. 90 ml.1M.7 gam Al và 5. B. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Độ điện li α chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất điện li C. 400 ml. Khối lượng chất rắn sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0.5 gam.1 gam. hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A. 1. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2. 17. 13. B.08 và 5. Ag. Giá trị của m1 và m2 lần lượt là A. độ điện li α giảm khi nồng độ tăng D. Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2 và CuCl2. Trong các giá trị sau đây.0. Nung nóng 16. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X. A.1 gam.8 gam hỗn hợp gồm Au. D. thu được m gam chất rắn. C. lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn. D. Fe. MgO. D.81 gam. B. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là A.2M và AgNO3 0. Câu 1. C. 6. D. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại. C. 7 . Sau phản ứng.Kl tác dụng dung dịch muối. 1. 12.2M.72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt). C. Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. C. 4. Mg. . rửa sạch làm khô cân được 101.43. Câu 8.33 gam. V1 = 5V2.16 gam. Câu 3. thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại.4. giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên? A. D. D.16. Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0. D. D. 85. Câu 4.1M (vừa đủ). Hai muối trong X là A. C. ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0. Câu 11. Câu 9. 1. Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2. đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.54 và 5. Cho hỗn hợp bột gồm 2. 200 ml.84 gam.5. Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe 3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag). V1 = V2. Fe. B. C. . Cho 2. V1 = 10 V2.81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3.30%. V1 = 2 V2. Zn với một lượng dư khí O2.20%. thu được 23.16. 75 ml. Cho hỗn hợp gồm 1. Tiến hành hai thí nghiệm sau: . Nhúng một lá kim loại M (chỉ có hoá trị hai trong hợp chất) có khối lượng 50 gam vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 2.6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO 3 1M. Chỉ có hợp chất ion mới bị điện li khi hòa vào nước B. 32. Câu 5. Ag.4. Cho hỗn hợp bột Al. 1. C. B.81 gam.67%.5 gam. Al. D.40 gam. Ag. Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3. Tổng khối lượng các muối trong X là A. 14. Với chất điện li yếu. D.3M và AgNO3 0. 82.72 gam. B. 0.81 gam.0 gam.81 gam. Kim loại M là A. 0. B. 19. 59. Độ điện li của chất điện li yếu có thể bằng 1 PHÂN LOẠI CÁC DẠNG CÂU HỎI TRONG ĐỀ THI ĐHCĐ 2007 2008 2009 .

12 gam hỗn hợp gồm FeO. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20.75. D. sắt: 5. không có màng ngăn điện cực. C. Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). Fe2O3.112. 0. Fe2O3. 2. Cu. 0. Kim loại kiềm. Cho 9. I. nhôm. (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ. Kim loại M là A. 0. không có màng ngăn điện cực.32 gam. tinh chế.0 gam. nóng. MgO. 3. Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc).224. Cho 4. D. B. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng.16.224.75. Câu 15. 8. D.80. Điều chế. có màng ngăn điện cực. được dung dịch Y. 75%. 3. III và VI. D. Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9. Giá trị của m là A. 0. 8. Cu.0 gam. MgO.50. D. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. MgO. Câu 22. Giá trị của m là A. dùng dung dịch NaOH (dư). Câu 18. A. có màng ngăn. Ca. C. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc. dùng dung dịch NaOH (dư).09. C. Fe 2O3 (ở nhiệt độ cao).2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2. C. Mg. CuO thu được chất rắn Y. (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. 35. FeO. Fe2O3. 49. C. D. B.32 gam hỗn hợp gồm FeO. Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư). 0. C.448. Cu. Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al 2O3. B. B.18. Fe3O4. B.6 lít (ở đktc). thu được khí X. Fe. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng. Phần không tan Z gồm.08. Câu 28. 38. IV và V. Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3).120.36. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2. (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. Al tác dụng với CuO nung nóng. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là: A. Trong công nghiệp. điện phân NaCl nóng chảy. Fe2O3. Mg. D. Câu 23. dung dịch NaOH (dư). ZnO. Để hoà tan hoàn toàn 2. 0. Câu 26. II. Câu 20. Fe. Câu 24. natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp. Zn. B. D.1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn. D. MgO. 6. Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO. 0.36 gam hỗn hợp gồm Fe. MgO. 8 .3 gam chất rắn. 75%. 0. Cho 11. Sau phản ứng thu được 23. FeO. Fe. Cu. Câu 19. D. B. D. B. C. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. Câu 25. giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G. thu được 8. 1.48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. B. Trộn 5. C. Fe3O4. Thực hiện các thí nghiệm sau: (I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. B. ZnO. thấy còn lại phần không tan Z. khí CO2 (dư).0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5. C. (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3. B. Cu. ở đktc) và dung dịch X. 0.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm? A. . A. 0. MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. II và III. Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H 2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe 3O4 nung nóng.448. C. Giá trị của V là A.36. cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. cô cạn Y thu được 7.08. Đốt cháy hoàn toàn 7. 4. khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0. Câu 27. rồi nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.6 gam bột sắt với 2. Giá trị của V là A.896. Al. thu được 1. khuấy kĩ. V và VI. điện phân dung dịch NaNO3. 2. người ta lần lượt: A. MgO. Câu 16. C. FeO. điện phân dung dịch NaCl. II. Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO.Bài tập theo chuyên đề Câu 14. Cu. ZnO. Mg. C.50. điện phân dung dịch NaCl. thu được hỗn hợp rắn M. Cu. 7. Fe2O3. 34. C. Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3. Fe. B.4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí). Fe. 65%. I. dung dịch HCl (dư).80.8 gam. B. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư). Mg.23.3 gam. 0. Be. kim loại kiềm thổ. Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: A. Cu. D. Fe. D. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng. 9. D. C. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A. Câu 21. rồi nung nóng. 4.62 gam FeCl2 và m gam FeCl3. Giá trị của V là A. 0. Fe3O4. dùng khí H2 ở nhiệt độ cao. 75%.Phản ứng nhiệt luyện.48. C. Cu. Câu 17.72. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. B. Zn. Giá trị của V là A. A.560. B.

8 gam chất rắn và khí X. B. 77. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. sinh ra x mol khí H2. 0. NaClO3 và Na2CO3.60. D. sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất). K. Mn. Câu 32. B. Hoà tan hoàn toàn 2. Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là A. B. MgCl2. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí. B. . 7. D.73. B. 0. NaOH và NaClO. NaOH và Na2CO3. 0.224 lít khí H2 (ở đktc). C. Câu 33. P.75V lít khí.04M và 0.2 gam. C. D.87%. NaCl và Ca(OH)2. 39. 1M. Nung 13. B. Na2CO3 và Na3PO4. HCl. 0. C. Câu 41. B. thu được dung dịch X và 3. D. Giá trị của m là 9 . Ca. NaCl. 60ml. Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao. C.5M. . 19.8. Nguyên tắc luyện thép từ gang là: A.8 gam.55. NaHCO3. Câu 37. Quan hệ giữa x và y là A. Câu 43. D. 6. khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là A.4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2. S. Câu 39.8 gam. 5. 0.Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH. NaHCO3.. 5.Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng. B. 4.06M và Ba(OH)2 0.CO2. CaCO3. Cho 0. Câu 36. Na2CO3 và NaClO. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép. 3. MgCO3. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X. C. Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau: X t  X1 + CO2 → o X1 X2 + H2O → X2. 1.. Câu 40. Câu 34. H2SO4.3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư). BaCO3. Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6. thu được 8. Câu 29. 75ml. Hoà tan hoàn toàn 0. B. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước 4 cứng trên là A. 29. 0. C. Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca 2+. Na2CO3 . Cl-. C. C. Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư).… trong gang để thu được thép. P2O5 td dung dịch kiềm. D. Câu 44.70. NaHSO4.12M. D. 4. Ba. Mn. thu được m gam kết tủa. thu được 6. Hỗn hợp X gồm Na và Al.75M. C. B. X2 + Y → X + Y1 + H2O Hai muối X. Na. y = 2x. . sơ đồ phản ứng.2M. 0. Kim loại M là A. axit. Nước cứng. Na2CO3 và Ca(OH)2.87%.C. Giá trị của m là A. (NH4)2SO4.82. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A. .Bài tập theo chuyên đề D. 6. C. B. C.… trong gang để thu được thép.5 gam. SO2. dung dịch HCl (dư). AlCl3.85. C. B. D. 11. SO 2.Tc hóa học.4. thu được 500 ml dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0.Kl tác dụng với nước. Giá trị của a là A. x = 2y. D. Na2CO3.40. Câu 38.448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0. 150ml. Giá trị của m là A. D. 49. Na2CO3 và HCl. Câu 31. x = 4y. B. lượng kết tủa thu được là 46. bazơ. Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư). thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X. D. + 2Y → X + Y2 + 2H2O.45.96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3.3 gam. D. B. FeCl2.36 lít H 2 (đktc).31%.525 gam chất tan. 30ml. B. NaHCO3. Y tương ứng là A. P. 9. D. CaCO3. D. Câu 42. C.1M và Ba(OH) 2 0. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là A. A. 43. D.48 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0.9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước. Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau: . Câu 35. Mg2+. 5. S.25M.8. dùng khí CO ở nhiệt độ cao.87%. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1. muối.2. HCO3 . Câu 30. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện). 10. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si. Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là A. 17. X và Y có thể là A. sinh ra m gam kết tủa. x = y. Hấp thụ hoàn toàn 4. Cho dãy các chất: NH4Cl. C. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M.

0 gam. 3. Cho 0. D.375. Giá trị của m và a lần lượt là A. thu được 7. 7. Kim loại M là A. C. Mặt khác.84. D. Giá trị của V là A.71.35. Giá trị của a là A.8. B. C.2.032.35 mol KOH.b).76 gam kết tủa. 50%.3 và 7. Sau khi phản ứng hoàn toàn. B.560. Câu 52.016 mol Al2(SO4)3 và 0. B.9. C. Nung hỗn hợp bột gồm 15. KH2PO4.1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0.2.2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. C. B.3 và 3. 4. B. Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0.5M.568. Câu 47. Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na 2CO3 đồng thời khuấy đều. 0. 4.5 gam. a : b = 1 : 5.2(a + b). D. 1. 84%. chỉ có kết tủa keo trắng. D. K3PO4 và KOH. 7.540. D. C.59.8. B. Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3. V = 22.Phản ứng nhiệt nhôm. H3PO4.1M thu được dung dịch X. Cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X. C.17.25 lít dung dịch NaOH 1. Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH.95. C. B. 0.5M và KHCO3 1M.8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là A.04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa. 54. 2. Câu 62.1M thu được kết tủa Y. Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là A. KH2PO4 và H3PO4. 62. Câu 46. C. D. 1. 45. Câu 53. không có kết tủa. a : b = 1 : 4. Câu 58. sinh ra V lít khí (ở đktc).4 gam phèn chua KAl(SO4)2. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. 81. B. Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1.4(a . có khí bay lên. 17. KH2PO4 và K3PO4. 20.6. Để điều chế được 78 gam Cr từ Cr2O3 (dư) bằng phương pháp nhiệt nhôm với hiệu suất của phản ứng là 90% thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là A. KH2PO4 và K2HPO4. 2. thu được hỗn hợp gồm các chất là A.688 lít khí CO2(đktc) vào 2. Câu 50. 12. Câu 59. 1. 0.12H2O vào nước. Câu 54.2(a . KH2PO4.8. 1.4. thu được a gam kết tủa.04. có kết tủa keo trắng. Giá trị của m là A. 10 . B.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0.04M vào dung dịch gồm 0. KOH. Zn(OH)2. thu được dung dịch X.3 và 7. Câu 45.06. K2HPO4. Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. 11. 1. C.024 mol FeCl3.4(a + b). C. B. K. Li. D. D. 22. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ. D.182. 2.6 gam.2. 0. Câu 57.940. Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0. Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8. C. A.1 mol Al 2(SO4)3 và 0. . Cho 1. Hoà tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. D. . 1.0 gam. 2CO3 tác dụng H+.970. 3. Rb. 0. K3PO4. 2.24. 0. 1. D. Biểu thức liên hệ giữa V với a.05. B. sinh ra 0.b). Câu 60. B. Giá trị của V là A. D. 0. C. C. 1.364. Hiện tượng xảy ra là A. 3. Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa. thu được 15. Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1. 2.5 lít dung dịch Ba(OH) 2 nồng độ a mol/l.064.448 lít khí (ở đktc). a : b < 1 : 4. Hoà tan hoàn toàn 47. B. Cô cạn dung dịch X.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là A. B. V = 11. C. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0. B. a : b > 1 : 4. D. V = 22. sau đó kết tủa tan.08. b là: A. Giá trị của m là A. D. 5. C. D.710. Câu 51. V = 11.5M. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. C. B. 54. Nhỏ từ từ 0. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X. nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa. Na. Câu 56.1M và NaOH 0. 1. 40.128. D. Giá trị của m là A. 0. K3PO4. C. Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M. Câu 61. Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0. thu được 23. Dung dịch thu được có các chất: A. 40%. sau phản ứng thu được m gam kết tủa. 8.36.1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn. 4. thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. 8.Tính lưỡng tính của Al(OH)3. C. Câu 55. Câu 49. B.3 gam hỗn hợp rắn X.8. K2HPO4. D. 0.048.12. thu được dung dịch X.48.48. D.25. 92%. B. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H 2 (đktc). D.4. 1.5M. C.36.96 lít khí CO 2(đktc). 10.5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0.2 và 7.Bài tập theo chuyên đề A. B. 46. Cho 100 ml dung dịch KOH 1. Hấp thụ hoàn toàn 2. lượng kết tủa thu được là 15.125. Giá trị lớn nhất của V là A.9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư). Câu 48. 13.0 gam.45.

Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y. 200.2 lít.36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. B. HNO3. D. nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất). Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0.72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M.48.60. 21.72 gam Fe vào dung dịch chứa 0. Khi cho 41. 20. C. B. . Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1.4 gam kim loại. A.84.56 lít (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất).9. 22.02 mol Fe dư. 29.Bài tập theo chuyên đề Câu 63. 100. Câu 69. Cho 11.50.6 lít. 50. FeSO4. D.36 lít khí H2 (ở đktc).32. C. xiđerit. Câu 74.02 mol Fe2(SO4)3 và 0. thu được hỗn hợp rắn Y. Câu 67. B. Fe2O3.1. MgSO4. 36. hematit nâu. B. 45. C. 2. thu được 3. Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là A. MgSO4 và Fe2(SO4)3. thu được dung dịch X2 chứa chất tan là A. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. nóng là 11 . 2. Giá trị của m là A. B. FeO. 0. .7. thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. thu được. C. Chia Y thành hai phần bằng nhau: . Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3(dư).43. C. B. dung dịch Y và còn lại 2. C. 0. D.20. Cho hỗn hợp Fe.Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư). Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2. 48. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19.15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO).08 mol FeSO4. FeO.05 mol Fe2(SO4)3 và 0.15 mol Fe và 0. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe 2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. B. 5. Cu tác dụng HNO3. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Câu 64. Câu 73. 38. 1. Câu 68. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO 3. D. FeSO4 và H2SO4.. Fe2(SO4)3.36 gam hỗn hợp gồm Fe. sinh ra 0. manhetit.67%.72.3. 1.40. D. đun nóng và khuấy đều. Giá trị của m là A. B. 2. D. thu được một chất rắn là A. C. Fe2(SO4)3 và H2SO4. D. Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi.84 lít khí H2 (đktc). Câu 70.4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm. Cô cạn dung dịch Y. thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. 29. D.Hợp chất của Fe. D. 66. FeSO4. 0. sinh ra 3.03 mol Fe2(SO4)3 và 0. 108. Giá trị của m là A. Nung m gam bột sắt trong oxi. Giá trị của m là A.09.22. Fe3O4.52. Giá trị của m là A. B. Cu(NO3)2. D.. thoát ra 0. Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 0. D. B.24. thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Chất tan có trong dung dịch Y là A. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư).5. ở đktc). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. A. C. C. Fe3O4. B. C. 34. Câu 66. 150. Câu 71. B. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. MgSO4 và FeSO4. Fe(OH)2. D. B. C. 3.62. 49. Fe2(SO4)3. Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư). Giá trị của V là A. hematit đỏ. Giá trị của V là A. thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. thu được hỗn hợp rắn X.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. C.2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.8 lít. sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam.33%. 35. Câu 77. D. Câu 72. ở đktc) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. thu được 1. 151. Fe. Trong các loại quặng sắt. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y.3 mol H2SO4 đặc. 0. D. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3.Fe.40.67%. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe.36.36 lít H 2 (đktc). 0. Cho 6. Câu 78.0 lít. Để khử hoàn toàn 41. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. D.36. Fe(NO3)3. thu được hỗn hợp rắn X. Fe2(SO4)3 và FeSO4. 4.12 mol FeSO4. phải dùng 10. 0.64.Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư).4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3. Câu 75. C. 36. 2. 97.Fe áp dụng công thức kinh nghiệm.08 lít khí H2 (đktc). . 137. 2. Giá trị của m là A. Cho dãy các chất: FeO. C.7.71%. Câu 65. thu được m gam muối khan. MgSO4. nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. thu được 39 gam kết tủa.6.92. B. C. D. Câu 79. chất rắn Z và 3. Cho 6. 1. Fe2O3. 300. Fe(NO3)2. Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H 2SO4 đặc.75. 3. Sau khi phản ứng hoàn toàn.5. Chất tan đó là A. Câu 76. 36. H2SO4 đặc. Cho 61. 3.8 gam Al. B. C. B.06 mol FeSO4. quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng.

88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc. FeO. Fe(NO3)3. 54.75. 60.48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. C.88.2. 57. thu được m gam kết tủa. 49. C. Công thức của X và giá trị V lần lượt là A. FeO và 0. B. C. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X. kẽm. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3. Fe(NO3)3.84 gam Fe và 0.5b. Cho 9. Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH.62 gam FeCl2 và m gam FeCl3. Fe3O4.09. Cr(OH)3. muối này chuyển thành muối cromat. Câu 96. Fe3O4 và 0. 65%. Giá trị của m là A. Câu 95. Cô cạn dung dịch X. Fe2O3.32 gam hỗn hợp gồm FeO. a = b. FeCO3. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh. Câu 87. Fe(NO3)2.23. chì. 58. D. được dung dịch Y. Trong các chất: FeCl2. C. D.112 lít (đktc) khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất).71. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. C. 5. 80 ml. Câu 94. 28. cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là A. FeO. Câu 83.01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư).04. a = 4b. thu được chất rắn duy nhất là Fe 2O3 và hỗn hợp khí. Câu 88. 2. 6. Cho 11.36. 68. B. 9. Hòa tan hoàn toàn 20.7. Câu 81. D. Crom. 5. Fe3O4 vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M.4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư). D. 30.4. mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng. C. đưa bình về nhiệt độ ban đầu. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là A.36. D. 3. Để hoà tan hoàn toàn 2. 4.72. 0. 160 ml.48. Câu 86. 3. Câu 85. B. 12. 34. 4. B. FeO. thu được dung dịch X.44. B. Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc). D. 75%. B. D.08. D. Trộn 5. FeSO4.80. ở đktc). Thể tích dung dịch HCl đã dùng là A. B. Fe3O4 và Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl (dư).08. 2.16. a = 0. Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.448.0. Cho 0. B. D. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.36 gam chất rắn. 38. niken. Câu 82. B. C. Cho từng chất: Fe.32. C. Các hợp chất Cr2O3.0.8. 6. FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc. 10. 3. giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G. B. 0. D. sau phản ứng thu được 0. 7. Sục khí clo (dư) vào phần hai. Fe2(SO4)3.96. lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4). C. Giá trị của m là A. vàng. B. D. Cho 4. Fe2O3 và 0. 75%. 0.6 gam bột sắt với 2. Fe2O3. Giá trị của V là A.4. Giá trị của m là A. D. 8. Fe(NO3)2. B. Giá trị của m là A. Giá trị của m là A.6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư). A. D. Giá trị của V là A.m1 = 0. Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư). C. Fe2O3. D.2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M.224. 0.224. FeS2. C. CrO. Cô cạn phần một thu được m1 gam muối khan. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. thu được m gam muối sunfat khan. ở đktc) và dung dịch X. 48.248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m2 gam muối khan.448. Câu 84. Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3). Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0. 20. B. Fe(OH)3. C.02 mol khí CO2. 8. 2. Câu 92. thoát ra 0.80. 80.Bài tập theo chuyên đề A. Câu 91. 47. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá . 320 ml. 240 ml. 2.50. D. thu được hỗn hợp rắn M. cô cạn Y thu được 7. C. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là A. Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1. C. B.50.75. 75%. Các hợp chất CrO. 52. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư). Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat. Câu 93. 7. B.12 gam hỗn hợp gồm FeO. nóng.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. B. Giá trị của m là A. Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau.4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí).2. 5. Fe3O4. nóng thu được dung dịch X và 3. 5. FeCl3. D. Câu 80. FeSO4. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. D.4. thu được dung dịch X. Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0. 4. a = 2b. Fe3O4 và 0. đồng. 40. 3. C.18. Hoà tan 5.khử là A. Chia Y thành hai phần bằng nhau. bạc. Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. thiếc: 2. B. C. thu được dung dịch Y có tỉ lệ số mol Fe2+ và Fe3+ là 1 : 2. D. Biết m2 . 35. FeO. 34.36 gam hỗn hợp gồm Fe. 6. Fe(OH)2. Fe2O3.12 mol FeCl3.16. Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc). C. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. 4. Câu 90. Phát biểu không đúng là: A.5M. Câu 89.18. 12 . Công thức của hợp chất sắt đó là A. B. Fe2(SO4)3 . FeS. C. thu được 1. Hoà tan hoàn toàn 24.

0. Các chất X. 74. K2CrO4.03 và 0. Khi cho 41.95% và 0. Câu 111. Câu 99. nước brom. Hoà tan hoàn toàn 14. C. C. Cu + HCl (loãng) + O2  D. B. Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian. → o o (4) CuO + NH3 Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là : A.05% và 0. KCl.78. CaO. D. 3. 45. B. Cr2(SO4)3. SO2.4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm. C. 0. 40. Cu + HCl (loãng)  B. dung dịch Ba(OH)2. CuO . K2Cr2O7. NH3. Cho các phản ứng: (1) Cu2O + Cu2S (3) CuO + CO t  → t  → o o (2) Cu(NO3)2 t  . K2CrO4. C. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. 36. A. Cu2S. 50. 2.25. C. Y. Câu 104. N2. Câu 106.03 mol và 0.6 lít khí H2 (ở đktc).06 và 0. 64. C. 2.015 mol và 0.80 lít. C. D.344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất. B.06 và 0. Câu 109. 13 . 0.69%. D. CuS.67%. Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư). Cho các dung dịch: HCl. CH4.Bài tập theo chuyên đề Câu 97. O2.0 gam. KCrO2. Câu 102. C. B. Cu2S.84. Giá trị của V là A.03 mol và 0. Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là A. C.08 mol. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là A. B. C.4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3. c mol Ag2O). Nung hỗn hợp bột gồm 15. Cu2O. 66.00%.04 mol. Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí. C. c mol bột Cu vào Y. K2Cr2O7. D. b mol CuO. D.3 gam hỗn hợp rắn X.31%. D. B. B.92 lít. B.t 2 CuFeS2  X 2 Y →Cu. Z. thu được 5. KCrO2. → → + O . dung dịch NaOH.t0 0 Hai chất X. N2. thu được hỗn hợp rắn (có chứa một oxit) nặng 0.5 gam. Y lần lượt là A.48 lít.67%. B. ở đktc) và dung dịch Y. Để điều chế được 78 gam Cr từ Cr2O3 (dư) bằng phương pháp nhiệt nhôm với hiệu suất của phản ứng là 90% thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là A. Câu 100. Câu 112. K2CrO4. K2Cr2O7.95m gam. B. 1. Cu + Pb(NO3)2 (loãng)  Câu 101. Trường hợp xảy ra phản ứng là A. B. D. Để khử hoàn toàn 41. 4. Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al2O3. 0. → t  . 3.2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao.8 gam Al. phải dùng 10. D. 2c mol bột Al vào Y. 20. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là A. NH3. C. 10. 3.48. 7. CH4. Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom: + (Cl + KOH) + H2 SO4 + FeSO4 + H2 SO4 + KOH Cr(OH)3   X 2   Y   Z     T → → → →. Sau khi phản ứng hoàn toàn.0 gam. C. D. 0. K2CrO4. 4.95% và 2. 21. Khi hoà tan hoàn toàn 0. Câu 107. Câu 113. 0. Câu 105. dung dịch NaOH B. nước brom. 2. CaO. 54. B.6 gam hỗn hợp X là A. CuO. T theo thứ tự lần lượt là: A. H2. D. C. Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là A. A. Câu 110. nóng thu được 1. B.25. 3.33%.02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là A.08. lượng tối thiểu Cl 2 và KOH tương ứng là A. 0. H2. CO. 1. Cl2. Cr2(SO4)3. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y. CO2. thu được 23.0 gam. dung dịch Ba(OH)2 . O2. Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14. D.78.71%. Câu 108. N2.015 mol và 0. CrSO4.23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc. C. D. D. 21. Cho sơ đồ chuyển hóa quặng đồng thành đồng : + X. D.08 mol. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H 2 (đktc). Để oxi hóa hoàn toàn 0.01 mol CrCl 3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH. B. CO2. B. người ta hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO 3 được dung dịch Y. Cl2. Cu2O.t0 +O .03 và 0.Cu + H2SO4 (loãng)  C. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là A. 4. sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam.68%. KCrO2.6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư). KCrO2. NH3. Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là A. 95. 1. C. 0. c mol bột Al vào Y. 78. NaOH đặc. Hòa tan hoàn toàn 1. Câu 98. 25. D.02. NO2. Câu 103. Cr2(SO4)3. 78. 2c mol bột Cu vào Y.01. 4. H2.36.04 mol. sau đó thêm (giả thiết hiệu suất các phản ứng đều là 100%).01.68 lít. K2Cr2O7. D.02. Tổng hợp nội dung các kiến thức hóa vô cơ thuộc chương trình phổ thông: 6. 81.05% và 2. CuO.

14 . Cr(NO3)3. Al(NO3)3. AgNO3 (dư). Câu 128. 4 4 4 Cl-. FeCl2. B. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là A. K2CO3. C. 4. NH3 và HCl. B. đun nóng. B. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. nguội. H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là A. B. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3. HCl. D. Câu 121. Na2SO4. NO3 . Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là A.Bài tập theo chuyên đề Câu 114. Câu 119.. Câu 115. 4. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là A. AlCl3. K. Na+. C. C. mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3. H+. → 850 C. Fe. Ca(NO3)2. Na2SO4. Ca(OH)2. Fe2O3. Để nhận biết ba axit đặc. D. Câu 124. NaOH. Cu. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư).. Câu 130. NaCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là A. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 Câu 126. Fe. Zn. CuO. 2. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng. A. ZnCl2. Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). NaHSO4. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch. C. Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH. SO2. NH3 (dư). Cho các dung dịch: HCl. A. Zn.. Mg. HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. C. Câu 118. Cho bốn hỗn hợp. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. NaOH (dư). D. Ca(OH)2. C. 4. 3. B. Al2O3. Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là A. NaCl. D. Câu 125. Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? A. C. D. HI và O3. (II) Sục khí SO2 vào nước brom. D. Cu và FeCl3. ta dùng thuốc thử là A. K+. B. D. B. nguội: HCl. Mg(NO3)2 dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là: A. NaCl. giấy quỳ tím. nguội. NaCl. Al3+. 4. D. 3. Câu 117. CO2. NO3 . Mg. Mg2+. SO3. Na2SO3. BaCl2. C. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al. Ba và NaHCO3. D. KCl.Pt   Khí Y + H2O. Ca(OH)2. NH3. 4. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học? A. 2. B. B. Cho dãy các chất: KOH. 3. KHSO4. Câu 127. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]) B. (III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven. Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng. C. Na2SO4. Br-. Câu 123. H2SO4. C. B. D. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3. 2. Câu 131. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X. D. SO 2. NO. NH4Cl. D. BaCl2 và CuSO4. Các khí X. KHSO4. B. Câu 129. BaCO3. PO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Na2SO4. Al2O3. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi. 1. D. HNO3. Y. D. Z thu được lần lượt là A. BaCl2. Sau khi phản ứng kết thúc. HNO3. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2. NaOH. SO2. Al. 1. C. SO3. NH3. B. NaCl. C. NaHCO3. Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng? A. Câu 122. 2. Ag+. D. Ca(OH)2. Cl2 và O2. Mg(NO3)2. Hỗn hợp rắn X gồm Al. K2SO4. H2S và Cl2. Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là: A. Na. 6. NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO. D. Mg. SO3. NO. Al. Fe3+. FeCl3. C. NH4Cl. Al. nguội. HCl (dư). Al. thu được chất rắn Z là A. thu được kết tủa Y. → 0 0 NH4HCO3 + HCl loãng  Khí Z + NH4Cl + H2O. NaCl. B. NaCl. 1. OH-. Hỗn hợp X chứa Na2O. NH + . Cho các phản ứng sau : H2S + O2 (dư) NH3 + O2 t  Khí X + H2O. 3. 3. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là A. 2. số ống nghiệm có kết tủa là A. Al2O3. Trong các dung dịch: HNO3. thu được dung dịch X. C. D. 5. SO 2. NaOH đặc. Câu 120. B. D. C. KHSO4. B. B. N2. 4 B. HNO3. NH3. Câu 116. Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4. N2. 2. 4. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên.(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc. C. 3. C. Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. C. 1. CO2. dung dịch thu được chứa.

cocain. Câu 135. B. Câu 145. Fe. Trong hợp chất ion XY (X là kim loại. C. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là A. A. 54%. 17. Dãy gồm các ion X+. Câu 144. Ne. Y lần lượt là: A. X có số thứ tự 18. C. cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. 15. C. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. D. MgO. Cl-. kim loại và khí hiếm. B. chu kì 4. Y có số thứ tự 20. X có số thứ tự 18. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. 27%. nhóm VIIIA. Ne. Cl-.liên kết hóa học: 2. chu kỳ 3. Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là A. D. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. B. Câu 134. F-. CaCO3. Y. D. NaNO3. Na+. Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất. chu kỳ 3. D. C. seduxen. Câu 138. Câu 141. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là A. C. Câu 136. Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X. nguyên tố X thuộc. D. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Công thức XY là A. Nguyên tử. heroin. nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63.Bài tập theo chuyên đề Câu 132. Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X. Y. Z lần lượt là: A. chu kỳ 3. paradol. AlN. Na và Cl. Hóa học và vấn đề phát triển kinh tế. D.   → Các dd (dung dịch) X. Y lần lượt là A. B. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Na+. Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). Câu 146. D. D. Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu. Hơi thuỷ ngân rất độc. bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học . cafein. H2SO4 (đặc. P = 15. Li+. B. nóng). 18. Hai muối X. bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là A. Y là phi kim). LiF. NaNO3. Cl = 17. Câu 140. Zn. chu kỳ 4. C. cafein. Câu 139. Al và Cl. KMnO4. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 29 Cu là A. aspirin. KNO3. X có số thứ tự 17. NaNO3. Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là: A. Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Ar. B. C. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. B.54. Al và P. Anion X. D. phi kim và kim loại. C. muối ăn. C. FeCl2. nicotin. BaCl2. ampixilin. chu kỳ 3. H2SO4 đặc nóng. chu kì 4. 73%. cafein. Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton. H2SO4 đặc nóng. 50. Ba(NO3)2. Al = 13. 15 . seduxen. nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII). Ar. BaCl2. C. nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI). Câu 143. môi trường: 1. Câu 133. B. FeCl3.và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. penixilin. Ba(NO3)2. K+. B. Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11. nơtron. kim loại và kim loại. thấy ngọn lửa có màu vàng. SO2 và NO2. FeCl3. B. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 65 29 63 29 Cu và 65 Cu . Mg. chu kì 4. X có số thứ tự 17. Y có số thứ tự 20. CH4 và NH3. xã hội. nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII). CO và CH4. Al. Fe và Cl. D. nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII). chu kì 3. C. electron là 52 và có số khối là 35. Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng. NaNO3. B. C. Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là A. C. Trong tự nhiên. A. Câu 142. Fe = 26). D. B. khí hiếm và kim loại. erythromixin. cát. Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): + dd + dd + dd NaOH  X → Fe(OH)2 Y → Fe2 (SO4 )3 Z BaSO4. FeCl3. C. erythromixin. Câu 137. F-. D. H2SO4 đặc nóng. lưu huỳnh. Nguyên tố X. vôi sống. Kim loại M có thể là A.và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là: A. 23. D. Y có số thứ tự 20. NaF. B. nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. B. nhóm IIA. Biết trong mọi hợp chất. chu kỳ 4. C. nhóm VIB. moocphin. B. chu kỳ 4. chu kỳ 4. Cu(NO3)2. CO và CO2. nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). cocain. D. D. Y có số thứ tự 20. số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20. nhóm VIIIB.

B. Phản ứng oxi hóa . Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. A. nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 →. A. C. 60. Tổng hệ số (các số nguyên. N. B. nhận 13 electron.00%. 9F. N. 50. O. nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. C. Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng → phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên. C. Na. b. Câu 164. Câu 149. C. tính kim loại tăng dần. FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc. R < M < X < Y. As. O2. e) CH3CHO + H2  f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3 →  g) C2H4 + Br2 → h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 →. Cho từng chất: Fe. 8O. D. M < X < Y < R. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết. Li.5. c. H2O. F. 8. M < X < R < Y. N. C. B. O. NH3. F. H2O. Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là A. Fe3O4. O. H2O. Câu 163. K. C. Cho các phản ứng: Ca(OH)2 + Cl2  CaOCl2 2H2S + SO2  3S + 2H2O. HF. nóng) →. C. O. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là A. tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc. C. Mg. g. nóng. Câu 154. N. h. O. tính kim loại tăng dần. Fe(NO3)2. Fe(OH)3. Na. 11. a. Si.khử là A. 45x . Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li. D. NH4Cl. B. ion. D. nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc. C. Nguyên tố R là A. A. Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ. Câu 155. Ở thể rắn. Câu 152. D. Cl2. a. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. O. → → 2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O → 4KClO3 + SO2  3S + 2H2O.27%. tính phi kim tăng dần. H2S. Cho các nguyên tố: K (Z = 19). A. Li. FeSO4. c) Al2O3 + HNO3 (đặc. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. a. Câu 153. 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là A. nhường 13 electron. Mg. Si. Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74.12% khối lượng. Y < M < X < R. B. D. nóng là A. S. g. Si (Z = 14). X (Z = 17). Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: A. nhận 12 electron. D. B. Câu 148. Fe(OH)2. Số phản ứng oxi hoá khử là A. F. d. e. 2.9y. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá . D. nhường 12 electron. N. Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử. X chiếm 94. NH3.18y. D. 13x . c. C. D. C. F. Câu 162. tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học: 2 + 0. Câu 158. 8. B. 5. Li. B. Cho biết các phản ứng xảy ra sau: 16 . b. C.00%. N. B. C. e.Bài tập theo chuyên đề Câu 147. Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO. 9. Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là: A. Na. K. h. d. 5. kim loại. Mg. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là: A. D. B. Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa . N (Z = 7). NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử. Câu 159. P. 27. F. → O3 → O2 + O. B. Fe2O3. B. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1.07% về khối lượng. Fe(NO3)3. d. tính phi kim giảm dần. bán kính nguyên tử tăng dần. Mg. C. b. Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử. Câu 157. D. Câu 161. theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì. Si.khử là: A. N. O. Fe2(SO4)3. Mg (Z = 12). FeO. Cho các nguyên tố M (Z = 11). P. cho nhận. P. C. HF.00%. F. d. D. 3.18y. Trong một nhóm A (phân nhóm chính). D. e. Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự. C.9y. P. N. Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử. 46x . B. F. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro. Si. F. D. K. Na. P. f. Li. Câu 151. B. b. tối giản thì hệ số của HNO3 là A. HCl. D. cộng hoá trị. 4. N. C. O3. D. B. độ âm điện giảm dần. e. B. B. f. H2O. bán kính nguyên tử giảm dần. 23x . K. Y (Z = 9) và R (Z = 19). Câu 156. H2S. a. 10. độ âm điện tăng dần. D.khử. 40. O. Câu 150. trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII). Câu 160. 6. HCl. 7. Cho các phản ứng sau: a) FeO + HNO3 (đặc.

Fe2+.10 mol/(l. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là A. Na+. (1). C. D. tăng lên 6 lần. D. F2.  → ←  CO2 (k) + H2 (k) ΔH < 0. B.609.0. (1).  → 2SO2 (k) + O2 (k) ← 2SO3 (k)(3)  Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là: A. 7.3M và 0. tăng lên 8 lần. (4). (3).125. B. B. (3). (4) tăng áp suất chung của hệ. 0.s). Một bình phản ứng có dung tích không đổi. D. C.5. 2. Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) ‡ 3 D. Câu 165. Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là A. Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac. B. S. (2) thêm một lượng hơi nước. C.10 mol/(l. N2. Câu 175. thay đổi nhiệt độ.  C. Câu 172. SO2. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là: A.500. Al3+. B. (4). (2). (1). (3). Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.10 mol/(l. 5. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là A. (4).s). chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0. C.s).mạnh hơn của Br -. sau 60 giây thu được 33. (1). Cho các cân bằng hoá học: C. Tính khử của Cl. Câu 170. B. (2). Tính khử của Br. C. B. 0. D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng. giảm đi 2 lần. phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.6 ml khí O2 (ở đktc). (2). (2). Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t oC. Cho các cân bằng sau: 17 . A. 3 Câu 168. Cl-. (4). D. Phát biểu ˆˆ Câu 171. (5). SO2. Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ. 3. D. Phát biểu đúng là: A. B.Bài tập theo chuyên đề 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3. 5 D. C. Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2. B. Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ← 2NH3 (k).125 là của cân bằng. 4. Cl-. C. thay đổi áp suất của hệ. (4). A. (2). D. 5. (1). (4). (3). 5. 5. S2-. Hằng số cân bằng KC ở t oC của phản ứng có giá trị là A. Cho các cân bằng sau:  → (1) H 2 (k) + I2 (k) ← 2HI (k)   1 H 2 (k) + 1 I 2 (k) → (3) HI (k) ←  2 2  → (5) H 2 (k) + I2 (r) ← 2HI (k)  1 1  → (2) H2 (k) + I2 (k) ← HI (k)  2 2  → (4) 2HI (k) ← H2 (k) + I2 ( k)  .500. Câu 174. thêm chất xúc tác Fe. tốc độ phản ứng thuận: A. (3).mạnh hơn của Fe2+. Cho dãy các chất và ion: Zn. H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được.7M.0. Ca2+. (2). D. nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0. (1). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3. (4). Cho dãy các chất và ion: Cl2. N2. Ở nhiệt độ xác định. Câu 166. C. 4 C. Mn2+. 6. (5) dùng chất xúc tác. thay đổi nồng độ  → N2 (k) + 3H2 (k) ←  2NH3 (k)(1)  → H2 (k) + I2 (k) ← 2HI (k)(2).   → 2NO2 (k) ← N2O4 (k)(4).s).10 mol/(l. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ. 2. (3).  xt to Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần. Cân  bằng hoá học không bị chuyển dịch khi. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2. Câu 169. (5). B. D. Câu 167. 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2. đúng là: A. 3. HCl. phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cu2+. Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H2O (k) ˆˆ† 2SO (k). 4. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+. tăng lên 2 lần.  → N 2 (k) + 3H 2 (k) ← 2NH3 (k) .0. 5.  → Câu 173. (3) thêm một lượng H2. 6. (2). 4 B. FeO.

Ca(HCO3)2. pH của hai dung dịch tương ứng là x và y. Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1). 4. ΔH > 0. phản ứng thu nhiệt. 3. 5. y = x + 2. Al2O3. Al2(SO4)3. (3). (4). (6). Câu 189. Cr(OH)3. (4). CH3COONH4. Al2O3. (1). y = 100x. Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl.1M. C. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. Na2CO3. Trong số các dung dịch: Na2CO3. (1).24. C2H5OH. (4). →.00. Số chất điện li là A. 2. D. Phản ứng thuận có: A. Pb(OH)2. Zn(OH)2. 4. y = x . Pt ion thu gọn. (2). những dung dịch có pH > 7 là A. phản ứng toả nhiệt. C. NaHSO4. Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính? A.1M và CH3COONa 0. H2SO4 (2). D. MgO. D. Câu 182. 6. (2). (2). Zn(OH)2. C. Na2CO3. Ca(HCO3)2. y = 2x. (3). (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4  Fe(OH)2 + (NH4)2SO4. Fe(OH)2. Ca(HCO3)2. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết. Zn(OH)2. Câu 181. (2) và (4). (2) 2NaOH + (NH4)2SO4  Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O. ΔH < 0. (3). Cho 4 phản ứng: (1) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2. 1. A. D. (3). Cho dãy các chất: KAl(SO4)2. NaHCO3.5. KCl. (5). NH4Cl. (4). C. B. Câu 176. C. (6). KCl. 5. Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 (3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là: A. B. Al2O3.75. (4). Sự điện li: 2 + 0. B. B. Cho dãy các chất: Cr(OH)3. Ca(OH)2. D. (3). Số chất trong dãycó tính chất lưỡng tính là A. Câu 185. HCl (3). Al2(SO4)3. Câu 186. Câu 178. Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l. CrO3. NaHCO3. Câu 188. →. NH4Cl.  D. NH4Cl. cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li). ΔH > 0. Câu 184. (3). (3). (1). Pb(OH)2. B.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước. (5). →. Bt điện tích. C. phản ứng thu nhiệt.88. Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là: A. C. (1). 3. (màu nâu đỏ) (không màu). (3). 2. B. 2. vừa tan trong dung dịch NaOH là: A.bazơ là A. chất xúc tác.Hỗn hợp axit td hỗn hợp bazơ. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl. 4. D. Mg(OH)2. Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0. B. nhiệt độ. D. Biết ở 25 oC. (2). Cr(OH)3. (4). Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2. NaHCO3. D. A. Zn(OH)2. ΔH < 0. Ka của CH3COOH là 1. D. phản ứng toả nhiệt. B. 5. ZnSO4. C6H5ONa. (6). Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào. (3). (2). dung dịch NaOH là A. Khi thay đổi áp suất. (1) và (2).12H2O. (3). C. ZnO.2. (4). 4. Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit . NaHSO4. D. Cr(OH)3. 4. (2). D. (1). (2). C. Mg(OH)2. K2SO3. B. 7. C6H5ONa. Mg(OH)2 B. nồng độ. B. 3. . 2.Bài tập theo chuyên đề  → (1) 2SO2(k) + O2(k) ← 2SO3(k)   → (3) CO2(k) + H2(k) ← CO(k) + H2O(k)   → ←  (2) N2 (k) + 3H2 (k)  → ← 2NH3 (k). Câu 180. NH4Cl. Al(OH)3. áp suất. (2). (6). KNO3 (4). C.   → (4) 2HI (k) ← H2 (k) + I2 (k).76. Câu 187. (2). Zn(OH)2. (3) và (4). B. Câu 179. (4). CH3COONa. D. (1). Mg(OH)2. Câu 183. D. C12H22O11 (saccarozơ). CH3COONa. D. Câu 177. Cho các chất: Al. (1) và (3). Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. C. Mg(OH)2. 5. Cr(OH)3. CH3COONa. 18 . (NH4)2CO3. B. nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là A. CH3COOH. C. C. C6H5ONa. NaHS. Mg(OH)2 C. KCl. (3) BaCl2 + Na2CO3  BaCO3 + 2NaCl. CH3COONa. Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 N2O4. MgO. B. B. (NH4)2CO3. 4. Giá trị pH của dung dịch X ở 25 oC là A. (1). C.

Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0. x mol Cl.0125M).01 và 0. D. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.4. 7. B. D. 0. Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0. B. KHSO4. 2. NaOH.2M và Ba(OH)2 0. 0.0375M và HCl 0. C. C. NaCl. 0.cacbon. Na2SO4. NaNO3 và HCl đặc. Mg(NO3)2. điện phân nóng chảy NaCl.07 gam kết tủa. người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. NH4Cl. NaCl. Trong các dung dịch: HNO3. Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0. D.12. thu được 4.04 gam. 3. điện phân nước.03 mol K+. 1. Na2SO4.2 gam Ba(OH)2. 13. D. Fe. KHSO4. KHSO4.30.075. D.15. chưng cất phân đoạn không khí lỏng. 0. 19. NH3 và O2. NH4Cl. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi). Ca(OH)2. Giá trị của x và y lần lượt là: A. 0. Câu 196. Giá trị pH của dung dịch X là A. ure. Zn.672 lít khí (ở đktc) và 1. người ta điều chế oxi bằng cách. B. C.1. Câu 200. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2. NaNO3 và H2SO4 đặc. Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học). C.Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2. C. NaCl. D.52 gam. photpho): 2. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau: . NO2. HNO3. Câu 208.Bài tập theo chuyên đề Câu 190. C. 0. B.và y mol SO 2. 17. A.02 và 0. Giá trị của a là A. nhiệt phân Cu(NO3)2..435 gam.05 và 0. Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. 0.1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0. A.05. 12. B. A. Sát trùng nước sinh hoạt. Trong phòng thí nghiệm. đun nóng. natri nitrat. B. người ta thường điều chế HNO3 từ. C. NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau.73 gam. D.1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34. C.46 gam. Chữa sâu răng. A. NaOH. Trong phòng thí nghiệm.. Khí X là A. 7.nitơ.66 gam kết tủa. amophot. B. Dung dịch X có pH là A. Hỗn hợp X chứa Na2O. C. D. 15. C. B. 2. NaCl. Câu 194. 39. NaCl. D. B. KCl. BaCl2. NaHCO3. C. A.03. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. 1. Ca(OH)2.1M và NaOH 0. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư). 0. D.01. C. HNO3. Giá trị của m là A. NO. Câu 201. Phi kim (halogen . B. thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Câu 195. Dung dịch Y có pH là A.1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0. B. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0.12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ).02 mol Cu2+. N2O. Cl-. 1. C. Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất? A. 3. người ta thường điều chế clo bằng cách.03 M được 2V ml dung dịch Y. thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl. Câu 205. NH4+. Na2SO4.03. 0. Câu 202.Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH. Trong phòng thí nghiệm.12. D. 6. B. silic . D.oxi. NaCl. Thành phần chính của quặng photphorit là 19 .5. Mặt khác. SO42-.21%. K2CO3. D. để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết.01M với V ml dung dịch HCl 0. Tổng khối lượng các muối tan 4 có trong dung dịch là 5. BaCl2. Câu 203. Na2SO4.06. NH4NO3. amoni nitrat. Ca(OH)2. Cho dung dịch chứa 0. Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27. Mg. B. dầu ăn. thu được dung dịch X. thu được dung dịch X. B. Cu. NaCl. 0. D. Câu 207. 4. . D. Câu 206. Ca(OH)2. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2.0. B. lưu huỳnh . Một dung dịch chứa 0. đun nóng. dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là: A. Câu 199. N2. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. B.04. C.05M và HCl 0. Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon? A. Dung dịch X chứa các ion: Fe3+. Trong phòng thí nghiệm.7.0. D. D.1M. Chất X là A. C. 1. Câu 192. 7. đun nóng thu được 0.03 và 0. 0. Mg(NO3)2. D. NaNO2 và H2SO4 đặc. Kim loại M là A. Câu 193. dung dịch thu được chứa. B. Câu 197.2.02. Câu 204. Giá trị của a là A. C. Câu 198. 0. C. Tẩy trắng tinh bột. NaNO3. 3. B. HNO3. 0. Câu 191. C.8.

Câu 212. (4) Cl2 + dung dịch H2S . K2Cr2O7. B. Cho các phản ứng : (1) O3 + dung dịch KI  (3) MnO2 + HCl đặc t  → 0 C. → 0 D. D. B. KMnO4. 14HCl + K2Cr2O7 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2. 3. 2KNO3 0 D. (3). D. (4) Câu 215.Pt  → 0 và 0 (2) NH 4 NO 2  t  . Ca(H2PO4)2. (1). FeS + 2HCl. 4. → t (4) NH3 + Cl2   . NaHCO3 t  NH3 + HCl → 0 0 Các phản ứng tạo ra đơn chất là : A. Cho các phản ứng sau: (a) 4HCl + PbO2  PbCl2 + Cl2 + 2H2O. 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. (3). (NH4)2HPO4 và KNO3. (4). Câu 213. photpho. Câu 218. B. Mg(HCO3)2. → t  N2 + 2H2O. D. → 0 B. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là A. (6). B. KOH. Câu 214. 3O2 + 2H2S t  2SO2 + 2H2O → . 1. C. C. B. CaOCl2. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là A. CuS. C. (1). (2). Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2). (4). NH4H2PO4. D. → 0 0 t (5) NH4 Cl   → Các phản ứng đều tạo khí N2 là: A. Câu 220. Câu 210. B. AgNO3. chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là A. MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc. 4HCl + MnO2 t  MnCl2 + Cl2 + 2H2O. C. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3. 4. (NH4)3PO4 KNO3. 2. MnO2. B. 2. 20 . CO2. O3 + 2KI + H2O → O2 + 2KOH + I2. (3). C. B. Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của. NH4NO2 t  2KNO2 + O2. Fe(OH)3. (2). KNO3 và AgNO3. (d) 2HCl + Zn  ZnCl2 + H2. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+). B. CaHPO4. (2). NH3. Câu 211. Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu.Bài tập theo chuyên đề A. Cho các phản ứng sau: 0 t (6) NH3 + CuO   . Phản ứng nhiệt phân không đúng là : A. C. Câu 219. C. O3. CaCO3. B. Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là A. NH4H2PO4 và KNO3. KNO3. C. (c) 2HCl + 2HNO3  2NO2 + Cl2 + 2H2O. D. KMnO4. (1). 3. CuO. (5). (NH4)2HPO4 và NaNO3. (3). FeCl2 + H2S → Câu 216. Phân hỗn hợp chứa nitơ. 1. Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2. AgNO3. (1). K2Cr2O7. D. Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là A. BaSO4. (1). (5). C. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. KClO3. C. (6). D. (2). Câu 217. KMnO4. KMnO4. NH4Cl . kali được gọi chung là phân NPK. HCOONa. (4). FeS. D. (4). D. Ca3(PO4)2. (3). D. (NH4)2CO3. Khí X là A. (2). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là: A. (b) HCl + NH4HCO3  NH4Cl + CO2 + H2O. SO2. → 0 t  NaOH + CO2. Câu 209. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. KNO3. C. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3. B. Cho các phản ứng sau: (1) Cu(NO3 )2  t  → 850 (3) NH3 + O2  C. → o o 2HCl + Fe → FeCl2 + H2. (2) F2 + H2O t  . → o D. C. B. A. → t  2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.

5 lít dung dịch KOH ở 100oC. C.28 gam. Fe2+.2M. Nhiệt phân hoàn toàn 34.2M. 0. Cu2+. A.98. 0.8 và 4. thu được 37. V2 = 2. Cho 13.Bài tập theo chuyên đề Câu 221. dung dịch KMnO4. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất.4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí).8%. B. 1. 3. 34. B. Câu 227.4M. 10. C. 360. Fe3+. 41. H+. 0. B.50 gam. 0. Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên. 2) Cho 3.24. H+. C. Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là A. 0. 20.08. môi trường. B. Fe3+.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. ở đktc). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 400. D. A. Fe3+. Quan hệ giữa V1 và V2 là A. 97. B.96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. thu được m gam chất rắn khan. H2S. C. thu được 8. 8. Giá trị tối thiểu của V là A. 47.6 gam bột sắt với 2. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí. B. C. H2SO4 loãng. Ag+.44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2. dãy thế điện cực chuẩn. 2+ Fe . số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư). H+.25M.5 M thoát ra V2 lít NO. Tc vật lí.32 gam.48M. 52.5M và NaNO3 0.2%.2%. các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Câu 223. Câu 235.8 và 4. D. D. Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X. 17.5V1.6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Fe3+. V2 = 1. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là A. 17.12 gam Fe và 1. Cho các phản ứng xảy ra sau đây: (1)AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓. D. Câu 230. 3. Cu2+. thu được 0. B. chất khử. Mn2+. Dãy thế điện cực chuẩn: 1.61 gam kết tủa.36. Giá trị của m và V lần lượt là A.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO. C. D.8M và H2SO4 0. Dung dịch KOH trên có nồng độ là A. Cho hỗn hợp gồm 1. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất.16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư).48. Mn2+. Ag+. D. chất oxi hoá. Cho 3.8 và 2. NO3 trong H+. thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18. Cho dung dịch chứa 6. Câu 225. Cu2+. V2 = 2V1. B. Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa. Đại cương về kim loại: 2. D. Fe3+. thu được hỗn hợp rắn M. 1. 6.2M. SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với. D. hóa học. Fe2+. C. C. Ag+.48. Cho 2. Câu 229. Câu 228.8 và 2. Giá trị của V là A.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư). C. Câu 231. H+. thu được dung dịch X và 1.8%. Dung dịch Y có pH bằng. D. Cô cạn dung dịch X. ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA. Axit X là A. Ag+. C. D. D. 13. thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất).92 gam. C. 4. 106. 0. Fe3+.2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 0. cặp Fe 3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag): A. O2. Fe3+. 11. nước Br2. H3PO4. B. Câu 236.65 gam hỗn hợp gồm KNO 3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.746. B. (2)Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑. 9. sau một thời gian thu được 4. Câu 234. B. 0.34. O2. Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là A. V2 = V1. giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G.03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X.5V1. Ag+. dung dịch KMnO4.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0. Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0. H2SO4 đặc. Ag+. CaO. D. Trộn 5. Câu 233.80. D.896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc). Câu 222.672. 2. C. Ag+. Câu 232.60 gam. nhiệt phân của muối nitrat. B. C. Câu 224. Giá trị của m là A.52 gam. D. B. B. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. O2.88 gam. Fe3+. dung dịch KOH.40 gam. dung dịch NaOH. vai trò của NaNO3 trong phản ứng là A. 120. Giá trị của V là A. đun nóng thu được khí không màu T. B. Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3.48. 3. Thực hiện hai thí nghiệm: 1) Cho 3.24. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z.8). nước Br2. 13. C. chất xúc tác. 10. ở đktc). Mn2+. D. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0. Mn2+. Ag+. Hoà tan hoàn toàn 12. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là A. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. B. 8. C. Câu 226. 240. 38. Nung 6. HNO3. 21 .792. Fe2+. 58. 2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y.38. D. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. nước Br2.2M và H2SO4 0.25 gam KCl.24M. 4.08. C. Cu2+.92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0.448.

C. Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag). Fe-C (III). Fe. B. Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là A. III và IV. Na. kim loại Cu. Cu và dung dịch FeCl3. A. Kim loại X khử được ion Y2+.khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg. H+. D. Câu 253. 3. C. Cu2+/Cu. II. C. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. Câu 240. A. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. D. D. Cu. Fe. I. Fe2+/Fe. . B. D. 0. A.. D. 22 . Cu2+/Cu. C. Kim loại M là A. Cu2+. C. B. Fe và dung dịch FeCl3.Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3. Phát biểu đúng là: A. II và IV. Fe. I. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. Câu 244. Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu... Ag+. C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. Ba. Fe3+/Fe2+. Fe và dung dịch CuCl2. A. B. III và IV. B. K. Câu 242. Cu. C. Thứ tự một số cặp oxi hoá . Mg. Mg. B. Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+. Câu 251. Zn2+>Sn2+ > Ni2+ > Fe2+> Pb2+. 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ C.Bài tập theo chuyên đề Câu 237. B. Ag. Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. D. Ag. Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+. 2. D. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là A. C. Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại. kim loại Mg. Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl. Câu 241. Mg. Mg. Hg. Al. 3. ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là: A. Fe. Sn-Fe (IV). 1. 4. II và III. Tiến hành bốn thí nghiệm sau: .Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Cu2+. D. Pb2+. C. Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb.khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+Fe. Fe. B. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. C. C.Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3. Cu. Cu. Ag+. B. C. Ni. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch. Câu 245.Ăn mòn điện hóa. X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng. Pb > Sn > Fe > Ni > Zn . B. Zn. B. C. Fe. D. Cu. Ca. Fe + dung dịch FeCl3. B. A. Ag+/Ag. 1. Mệnh đề không đúng là: A. Thứ tự một số cặp oxi hoá . Cu. Câu 252. Fe. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là A. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư. Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+> Zn2+. Ag. 4. nguội). Fe3+/Fe2+. C. C. Trong phản ứng trên xảy ra. kim loại Ag. Zn. số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là A. B. CuO. Câu 239. Câu 247. Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. D. D. Sn. Fe và Zn. Fe2+. vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3? A. Mg. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y. Cu + dung dịch FeCl3. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. pin điện. Ni2+. . Fe. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. . Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau: X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2. dung dịch Cu(NO3)2. Y + XCl2 → YCl2 + X. D. Câu 249. Câu 238. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. 1. dung dịch HNO3 (đặc. C. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2. Fe và Ni. Fe + dung dịch HCl. Câu 246. Câu 248. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+> Pb2+ > Fe2+. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit. Fe2+. I. d) HCl có lẫn CuCl2. . D.Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 . c) FeCl3. Câu 250. Sn2+. 3. Mg. b) CuCl 2 . Fe và Sn. 2. D. Hai kim loại X. Cho các ion kim loại: Zn2+. B. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì. Dãy chỉ gồm các chất. B. B. D. Hai kim loại X. kim loại Ba. Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl. B. Al.. Zn-Fe (II). D. D. Ag. Fe2+ oxi hoá được Cu. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. 2. Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl. Câu 243. Cu + dung dịch FeCl2. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá. Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I). Na.

1M và NaCl 0. X.Cu là A.56V và +0. Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng. D.13V. X. Al Zn Pb Cu Trong các pin sau đây. hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. 1. Cho 3. Al. Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là A. pin nào có suất điện động lớn nhất: A. sự oxi hoá ion Cl-.98. Ca. X. Cho biết phản ứng oxi hoá . 8.Cu.0. 108. Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0. Cu2+ + 2e → Cu. Fe. tinh chế.2M. E o 2+ /Zn = -0.Điện phân. Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là (cho Cu = 64).52. 5. 101. Zn. C.66 V. D.66V.35. A. B. D.Pb.44 V.34V. E0 (Cu2+/Cu) = + 0. 9. E o 2+ /Pb = -0. giảm.56V và +0. Hoà tan hết 7. 2. Câu 267.Cu. Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là 23 .344 lít hiđro (đktc) và dung dịch chứa m gam muối.25. Câu 256. C.1V. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá. B.70. C. điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng. Eo(Y-Cu) = 1. nồng độ NaOH còn lại là 0.34V.5. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.0. 75. Z.05.khử xảy ra trong pin điện hoá Fe . Câu 269. B. Câu 266. Z. 97.10 V.1V. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử. Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là: A. C. D. D. Câu 263. Cho các thế điện cực chuẩn: E o 3+ / Al = -1. cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm. B. Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng. có màng ngăn). C. Hòa tan hoàn toàn 3.34V. Ca. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường). b < 2a. C. Câu 255.76V và +0.2 m3 (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16.20 gam.05M. C.1M. 54. B. Câu 265. Mg.76V. 67. Giá trị của m là A. C. Au. cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.736 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là A. quá trình khử trong pin là A. Z là ba kim loại). C. Cu. D. Cu. Câu 271. Trong pin điện hóa Zn-Cu. B. 7. Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ. Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al ở catot và 67. 0. Pin Zn . Zn → Zn2+ + 2e. 101. Câu 270.46V.5M (điện cực trơ.68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%. Cu. B.24 lít khí H2 (ở đktc). Câu 268.32 gam Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt. Y. 4. Giá trị của m là A. Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là A. Biết thế điện cực chuẩn E o 2+ /Zn và E o 2+ /Cu có giá trị lần lượt là: Zn Cu A. Câu 264. 0.68 gam. điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu D. B. B. . -1. Cu. D. C. Giá trị lớn nhất của m là A. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Fe .Zn. là: A. E0 (Fe2+/Fe) = . Câu 261. b = 2a. D. D. 1. Al.0.46V và -0. 0.15M. Cu-Ag là 0.6. Pin Al . Na. B. sau một thời gian thu được 0. C. Sau phản ứng.Bài tập theo chuyên đề Câu 254. sự khử ion Na+.80 gam. -1. B.28M thu được dung dịch X và 8. Cu → Cu2+ + 2e. Câu 262. 0. C. +1. 2b = a. Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung CuSO4. D.64V. D. C.46 V. Y. Y. X. Na. Cu và Ag.78 V. 10.34 V.92 V. Eo(Z-Cu) = 0. Câu 259. Al và Mg. B. 0. Mg và Zn. điều chế. D. D. H2SO4 loãng. A.05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi). Pin Zn . A. Al. 0. Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0. 0. Fe. sự khử ion Cl-. C. Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng. Ca. C.47V (X. Pin Pb .40. Lấy 2. Na. tại catôt xảy ra. Cu. Ag.27. sự oxi hoá ion Na+. . Cu. Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá: Eo(Cu-X) = 0. Y.Cu là: Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu . B. 88. Ba. Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là A. B. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ). Zn. Fe. E o 2+ /Cu = +0. Câu 257. C. Z. Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hoá: Zn-Cu là 1. D. B. b > 2a. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại. B.64V. Cu. Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ. Z. Cr. C.22 gam hỗn hợp X gồm Fe. thu được 1. Zn2 + 2e → Zn. Ag. D.24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa. Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là A. dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch B. D.48 gam. Al. Câu 260.Kl tác dụng axit HCl. -0.74 gam hỗn hợp bột Mg. Y. Na và Fe. Câu 258. thu được 2.

B.85 gam. Câu 279. Cho hỗn hợp Fe. MgSO4 và FeSO4. ở đktc). Giá trị của m là A. 12. 4.8 lít. Sr và Ba. Câu 286.67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư). B. C. Este. D.60. Cu(NO3)2.02 mol Fe2(SO4)3 và 0. thu được. A. nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất). Cu vào dung dịch HCl (dư). Mặt khác. Mệnh đề không đúng là: A. Cho 1. B. Fe(NO3)2. thoát ra 0.2 lít.9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng. sinh ra 0. C. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là A. 24 .72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất. thu được 5. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15. Mg và Ca.5 gam hỗn hợp các kim loại Al. A. Câu 276. D.02 mol Fe dư. Giá trị của m là A. C. N2O và Al. 11. B. B. D. 6. Câu 282. C. Cho m gam hỗn hợp X gồm Al.93 gam. C.6. ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. D. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc. C. Sr. nguội). Giá trị của V là A. 15. B. Cho 3.76%. ở đktc).Kl tác dụng HNO3.5. Câu 278. lipit: 1 + 1. NO và Mg. 19. 42. 1. Câu 272. 15. 6. Câu 274.25%.5. thu được dung dịch X và 7. N2. 38. Câu 281.5M.7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. D. Be và Mg. 1. D. C.1 Câu 273. 2. Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0. H2SO4 đặc. B. C. 5. Khối lượng của Y là 5. D. 5.52%. Số hợp chất là đồng phân cấu tạo. C. Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng.3 mol H2SO4 đặc.15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO).32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Câu 285.05 mol Fe2(SO4)3 và 0. D. Cho 3. Câu 275. HNO3. thu được 940. NO2. C. Hoà tan hoàn toàn 8. D. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime. MgSO4 và Fe2(SO4)3. 103. Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng.6. Ba. 77. Câu 287. X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA). C. N2O.3. 1.53%. C. Câu 284. Câu 288. 11.76%.136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu.24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất. D. 2. B. 10.12 lít (ở đktc). D. tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là A. Fe(NO3)3. 0. 25. 1. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19.672 lít khí H2 (ở đktc). D. 2. Câu 277. Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H 2SO4 0.21%. Sau khi phản ứng hoàn toàn. 24.06 mol FeSO4. 7. Câu 280. Dung dịch Y có pH là A. C. thu được dung dịch Y. NO2 và Al.0 lít. Cho 6. không có khí mùi khai thoát ra. sinh ra 2.36 lít khí (ở đktc).672 lít khí H2 (ở đktc). Chất tan đó là A. Khí NxOy và kim loại M là A.03 mol Fe2(SO4)3 và 0.24. 47. C. B. 0. C. Câu 283. B. thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư.18 gam. B. B.72 gam Fe vào dung dịch chứa 0.8 ml khíNxOy (sản phẩm khử duy nhất.8.Bài tập theo chuyên đề A. khi cho 1. B. MgSO4. B.12 mol FeSO4. Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là A. Mg. 4. D. thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). C.24%. Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H 2SO4 đặc.6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO 3 (dư). Hai kim loại đó là A. Ca và Sr. MgSO4. 4. Khí X là A. 45. . D.024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng. Kim loại X là A. 0.5. Cho 1.95 gam. nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 0. thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1. NO. 10. 2.80%. Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí).84 lít khí H 2 (ở đktc).15 mol Fe và 0. Cho m gam hỗn hợp Mg.48.79%. thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3. 12. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3.36. 48. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2. B. B. N2O và Fe.6 lít.86 gam.08 mol FeSO4. C. Cho 13. D. có cùng công thức phân tử C4H8O2. B.862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng.Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan. sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%. Cr. D. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe. 0. D. 28. Ca. D. B. 3. 0. Fe2(SO4)3 và FeSO4. thu được dung dịch X và 3. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO 3. 15. C. 3. Chất tan có trong dung dịch Y là A.

Cu(OH)2. B. D. D. D. Phát biểu nào sau đây sai? A. D. CH2=CH-COO-CH3. C. Este X không no. đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Câu 293. C. 2. Mặt khác. B. CH3-COONa. D. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? A. Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken. Chất Y tan vô hạn trong nước. Phát biểu đúng là: A. C. 2. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. 3. X tác dụng với dung dịch NaOH. thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là A. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn. B. Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. HCOONa. Câu 290. C3H6O2 và C4H8O2. HCOOCH=CHCH2CH3. C. metyl axetat. C3H4O2 và C4H6O2. C2H4O2 và C5H10O2. Công thức của X là A. CH3COOCH3. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y.38 gam CO2. Câu 291. D. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH. Vậy chất X là A. HCOOCH3.976 lít khí O2 (ở đktc). Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO 3 trong NH3. C2H4O2 và C3H6O2. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2. D. CH3OH. 4. Câu 298. Công thức của ba muối đó là: A. D. B. thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0. B. CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa. Este X có các đặc điểm sau: . n-propyl axetat. B. HCOOCH2CH=CHCH3. Công thức cấu tạo của X là A. HOOC-CHO. . C. Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit). C. Câu 301.Bài tập theo chuyên đề Câu 289. HCOO-CH=CH-CH3. D. D. 5. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3. B. C. thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp.4 gam một muối. Câu 294.7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1. CH2=CH-COONa. Hỗn hợp X gồm hai este no. B. axit fomic. Chất X có thể là A.125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Câu 300. CH2=CH-COONa. đơn chức. Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5. C. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0. rượu etylic. etyl axetat. mạch hở. Câu 292. CH3COOC(CH3)=CH2. Chất X thuộc loại este no. B. 25 . Tên gọi của este là A. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O. B. HCOO-C(CH3)=CH2. mạch hở. 5. có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3. D. Trong điều kiện thích hợp. Câu 295. dung dịch NaOH.85 gam X. số phản ứng xảy ra là A. Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư). CH3COOCH=CH2. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2. Một este có công thức phân tử là C4H6O2. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối. C. Phát biểu không đúng là: A.7 lít (ở đktc).6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). metyl fomiat. Thể tích của 3. B. HCOONa và CH3-CH=CH-COONa. CH3-CH2-COONa và HCOONa. O=CH-CH2CH2OH. HCOOC(CH3)=CHCH3. 3. C. dung dịch Br2. D. C. HCOOCH=CH2.Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau. C. Câu 296. etyl axetat.Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X). CH3COOCH=CH2. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol. B. đơn chức. C. Câu 297. C. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và (ancol). C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3. thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y.. HCOOC2H5. Khi hoá hơi 1. B. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Câu 302. Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn. thu được 6. D. Khi đốt cháy hoàn toàn một este no. B. khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. CH3COOCH=CH-CH3. Công thức phân tử của hai este trong X là A. rượu metylic. Câu 299. Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na. 4. HCOONa và CH≡C-COONa.7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là A. D.

44 đvC. Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 3. D.2M. Hợp chất hữu cơ no.05 gam muối của một axit cacboxylic và 0. 82 đvC.56 gam. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. T là các hợp chất hữu cơ). Câu 314. đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0. H-COO-CH3. D. NaOH. HCOOCH(CH3)2. Hai loại axit béo đó là 26 .75. Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC.Bài tập theo chuyên đề Câu 303. D.2 gam KOH. Câu 316.25. Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức. C. D. metyl propionat. Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6. Nếu đem đun 2. D. CH3-COOH. HCOOCH3 và HCOOC2H5. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. C. Câu 308. CH2=CH-CH2-COO-CH3.82 gam. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7. Xà phòng hoá hoàn toàn 1. sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y. CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5. Câu 312. hai este. Câu 309. Tên của X là A. một axit và một este. HCOOH và HCOOC3H7. một este và một axit. CH3-COOH. thu được dung dịch Y. Sau phản ứng. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn. 24. B. Sau phản ứng. B. CH3 -COO-CH=CH-CH3. D. D. X2 lần lượt là: A. D. D. hai axit. Khi đốt cháy hoàn toàn 4. B. Xà phòng hoá hoàn toàn 22. 8. C.36 lít H2 (ở đktc). 29. 17. sinh ra 3. thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một rượu (ancol). Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là A.36 lít khí H2 (ở đktc). B.4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn.80 gam. 26. Câu 306. Giá trị m là A.48 lít CO2 (ở đktc) và 3. C. Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng). CH2=CHCOOC2H5. Xà phòng hoá hoàn toàn 17. CH3COOH và CH3COOC2H5.2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. 118 đvC. một este và một ancol.2 gam. X là một este no đơn chức. H-COO-CH3. 200 ml. H-COO-CH3.38 gam.8 gam hỗn hợp muối. đa chức X có công thức phân tử C7H12O4. Hỗn hợp X gồm. một este và một rượu.2 gam chất rắn khan. C. 18. CH3OOC-CH2-COO-C3H7. CH3-COOH. Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no. C2H5COOCH3.06 mol NaOH.24 gam chất béo cần vừa đủ 0. thu được 4. B. C. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. Z. Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức. có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5. Công thức cấu tạo của X là A. C. Cho 0. etyl propionat. B. Câu 311.8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. B. Công thức của hai este đó là A. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH  2Z + Y. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. A. CH2=CH-COOCH2-CH3. Công thức cấu tạo của X là A. Câu 310. D.99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2. Câu 304.05 gam muối. C. etyl axetat. CH3-CH2-COO-CH=CH2. C2H5COOH và C2H5COOCH3. B. Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit. D. 400 ml.28 gam. CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5. CH3COOCH=CHCH3. Nếu cho 4. D.24 gam. Cho 25. 58 đvC. 8. Câu 315. Khối lượng phân tử của T là A.94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. C. 3.75. Công thức cấu tạo của X1. CH3COO-CH3. B. Xà phòng hóa 8.1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17. 300 ml. Na2CO3. isopropyl axetat. D. Hai chất hữu cơ đó là A. C.8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0. (CH3)2CH-OH. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M.6 gam nước. B. 27. B. Câu 318. CH2=CHCH2COOCH3. X1 có khả năng phản ứng với: Na.4 gam. thu được 2. hai este. thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X.68 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên. C2H5COOCH=CH2. Cho toàn bộ lượng rượu thu được ở trên tác dụng với Na (dư).75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M.5. C.25. C.2 gam este X với dung dịch NaOH (dư). Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11. 16. 10. HCOOH và HCOOC2H5.25. thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là A. C. B. B.4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4. HCOOCH2CH2CH3. CH3COOC2H5. một axit và một rượu. 18.4M. B. Câu 307. C. Câu 317. Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M. C. D. cô cạn dung dịch thu được 23. CH3COO-(CH2)2-COOC2H5. Câu 313. B. D. Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo. sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. Câu 305. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5. 150 ml.

B.8 gam. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. D. B. C.412. A. metyl aminoaxetat. 6. 4. C15H31COOH và C17H35COOH.342. 50%. axit -aminopropionic. H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH. phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. C17H33COOH và C17H35COOH. B. 4. 2. HOOC . kết tinh. 2.925. 7. Đun 12 gam axit axetic với 13.8. H2N-CH2-COOH.456. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là A. B. D. thu được 11 gam este. Câu 319. NH2 . tan tốt trong nước và có vị ngọt. CH3OH. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH. hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). → → → (1:1) to Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. D. 75%. 6. Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư). D. C.CH(NH2) . 27 . . C.0 gam CH3COOH với 6. C. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ). C. Câu 330.CH(NH2) . Trong dung dịch.0 gam. 2. 3. C. Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH. Biết: X + NaOH  Y + CH4O. 6. D. B. D. Cho sơ đồ phản ứng: NH 3 + CH 3I + HONO + CuO  X  Y  Z . Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. C. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức. 5.20.CH2 . Câu 326. 3. Câu 329. 5. 8. Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom. B. HCOOH. 1. Câu 331.COOH. Amin. H2N-CH(CH3)-COOH. D.Bài tập theo chuyên đề A. B. NH2 . B. C. C.12. B. HCHO. 55%. protit luôn chứa nitơ. C. H3N+-CH2-COOHCl-. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin). dung dịch NaOH. Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH. ClNH3 . Câu 322. HCHO. 0. Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là A. 62. Giá trị của m là A. D. C. 5. C. CH3CHO.Phản ứng este hóa. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH. 5. 16.3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5. 4.0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác.CH2 . H2N-CH2-COOH. 4. Câu 321. B. Câu 332. 0. amoni acrylat. Câu 325.COONa. B. 2. D. D. C17H31COOH và C17H33COOH. B. Câu 327. C17H33COOH và C15H31COOH. Tên gọi của X là A. 3.2. 3. C. 5. Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là A. Câu 320. Aminoaxit là những chất rắn. sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là: A. Hai chất Y và Z lần lượt là: A. Lấy 5. số loại trieste được tạo ra tối đa là A.8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng. Chất X có công thức phân tử C4H9O2N.10. C. D. B. lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol. 2.CH2 .2 gam. H3N+-CH2-COOHCl-. Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH. axit α-aminopropionic. D. B.COOH. protit luôn chứa chức hiđroxyl. 10. protit luôn là chất hữu cơ no. Đun nóng 6. 8.5. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Câu 324. C. H2N-CH2-CH2-COOH.4 gam. Câu 334. D.CH2 . H3N+-CH(CH3)COOHCl-. D. Y + HCl (dư)  Z + NaCl.CH2 . B. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là A. dung dịch NaCl. B. Câu 323. Để trung hoà lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0. C2H5OH.48. 4. H3N+-CH2-CH2-COOHCl-. H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-. protit có khối lượng phân tử lớn hơn. C2H5OH. Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là A. amino axit và protein: 3 + 1. Khối lượng este tạo thành là A. D. 6.CH2 . C. CH3OH. dung dịch HCl.1M. D. D.0.5%.75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%). Có các dung dịch riêng biệt sau: C 6H5NH3Cl (phenylamoni clorua). Câu 333. Câu 328.COOH. B. Phát biểu không đúng là: A. Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là A. 4. C.

C2H7N. thu được m2 gam muối Z. C3H5N. 15. B. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A.36 lít khí CO2.4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10. B. C. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là A. CH2=CHCOONH4. đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z. C. thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C. C. H2NCH2COO-CH3. D. C4H9N. H2NCOOCH2CH3. cô cạn dung dịch thu được 11. D. B.67 gam muối khan. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là A.75. H2NCH2CH2COOH. Y. Y. C5H11O2N.865% và 15. H2NC3H5(COOH)2.125 gam H2O. Câu 348. 45. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A.2.4 lít khí CO2. H2NC2H4COOH. Y. Câu 336. thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Các chất Z và T lần lượt là A. N lần lượt bằng 40.0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH.95 gam muối khan. C2H5OH và N2. C. thu được 15 gam muối. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. 46. C.7 gam. 5.5 gam.9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1. H2NC3H6COOH. thu được m1 gam muối Y. C3H9N. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa.1M thu được 3. Trong phân tử X. 8. Cho 1. Câu 339. thu được dung dịch Y và 4. Làm bay hơi dung dịch Y được 9. Câu 341.m1 = 7. Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH.56 lít khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3. Biết m2 . còn lại là oxi.6.5M. amin (Z). 4. Cho hai hợp chất hữu cơ X. 9. 1. Câu 346.4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. C. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. B. H2N-CH2-COOC3H7. C4H10O2N2. D. Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X). Cô cạn Z thu được 1. B. Công thức phân tử của X là A. Câu 345. H2N-CH2-CH2-COOH. HCOONH2(CH3)2. (H2N)2C3H5COOH. 8. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X. H2NC3H6COOH. Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là A. 9. Z. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. D. Câu 347. C.15 gam H2O. muối amoni của axit cacboxylic (Y). 5. Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư).85 gam muối khan. D. H2NCH2COOH. 8. HCOONH3CH2CH3. 16. Y. C. Cho 5. B. D. Giá trị của m là A.3 gam X tác dụng với axit HCl (dư). Số đồng phân cấu tạo của X là A. D. mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. D. H2NC4H8COOH. D. Câu 343. 3.4. H2NCH2COOH.9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Câu 344. Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3. X.55 gam muối khan. H2NCH2CH2COOH. X. Z. H2N-CH2-COO-CH3. Câu 340. C3H7N. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A.8. CH3CH2CH(NH2)COOH. B. C. C. C. thu được 13. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. T. B. CH3CH(NH2)COOH. T. -aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Công thức của X là A. CH5N. thu được 8. C. H. Khi cho 4.02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. D. H2N-CH2-COO-C2H5. Cho 0.449%. B.9 gam. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13. Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2.73%. CH3NH2 và NH3. CH3OH và CH3NH2. D. C. Câu 338.3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19. Khi phản ứng với dung dịch NaOH. 85.4 gam muối khan. Cho 15. Câu 350. C. B. 14. Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư). D. Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2.7 gam chất rắn. Khí Y nặng hơn không khí. Công thức phân tử của X là A.48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là A. B. Cho 8. vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp.02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0. Z.45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4. Mặt khác 0. Công thức của X là A. Cho 10. Câu 352. C. 7. C3H7N. B. Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất.3 gam. HCOOH3NCH=CH2. CH2=CHCOONH4. Câu 337. D. D. Câu 351.Bài tập theo chuyên đề Câu 335. H2NCH2COOCH3. D. este củaaminoaxit (T). CH3OH và NH3. CH3COONH3CH3. X. B. C. D. Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng.82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức. Câu 342. C.5.64 gam muối khan. Cho 10. C2H7N. B. H2NC2H4COOH. CH3CH2COONH4. Câu 349. 10. B. H2NC2H3(COOH)2. làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. 2. 0. Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau: 28 . T. C5H9O4N. 4. Công thức phân tử của X là A. D. C4H8O4N2. 7. Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư). X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z. 68. B. B. Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12.

82 gam. Để điều chế được 14. B.4 kg. (4) và (5). Tinh bột. Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH. D. tan trong nước Svayde (3).82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A. người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với. 0. tan trong nước (2). Giá trị của m là A. B. A.25 gam. Câu 357. to) có thể tham gia phản ứng tráng gương. 2. Câu 354. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. Câu 365. D. B. (4). (1). anđehit. xenlulozơ. kim loại Na. D. 0. thủy phân. đun nóng. Giá trị của m là 29 . (4) và (6). 30. Hai chất X. Câu 362.0 kg. Câu 366. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. trùng ngưng. Phát biểu không đúng là A. C. (1). Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. thu được 10 gam kết tủa.80 gam. (3) và (4). 58. Các tính chất của xenlulozơ là: A. D. CH3CH2OH và CH3CHO. lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong. Cho một số tính chất: có dạng sợi (1). to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit. A. B. Câu 353. B. tinh bột. B.1 mol và 0. Y lần lượt là A. mantozơ. Cho dãy các chất: glucozơ. B. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. CH3CHO và CH3CH2OH. Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Câu 367.1 mol và 0.44 gam. Câu 361.5 kg. 60. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. 1. C. Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2. B. C. 5.0 gam. xenlulozơ. C. lượng C6H5-NH2 và NaNO2 cần dùng vừa đủ là A. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. Câu 364. B.Bài tập theo chuyên đề + HNO3 ® c Æ Fe + HCl Benzen  Nitrobenzen → Anilin .1 mol. Ở dạng mạch hở. B. (3). D. D. D. B.8 g/ml). 3.2 mol. C.05 gam C6H5N2+Cl. Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. 2. Glucozơ tác dụng được với nước brom. C. saccarozơ. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. 0. Cu(OH)2 trong NaOH. glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau. 4. D. 4. Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là A. C. đun nóng. 0. D. A. Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%.0 kg. D. Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1. D. Câu 355. 0. saccarozơ.4 mol. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa.4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa. 1. tham gia phản ứng tráng bạc (5). phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4). B. C. 111.0 gam. C. 55. amin. D. mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng. Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là A.(với hiệu suất 100%). Câu 358. 0. D. tinh bột. B. Thủy phân (xúc tác H+. (3). C.01M. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là A. 0. Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của.3 mol. C.02M. 5.8 gam. C. B. B. 48. 810. Muối C6H5N2+Cl. Câu 359. 6. C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. 750. Câu 360.(phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tác dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-5oC). Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.10M. bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). 186. C. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2. (2). Saccarozơ làm mất màu nước brom. D. →  H 2SO4 ® c Æ to Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành anilin đạt 50%.20M. (5) và (6). 550. 0. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3. D. xeton. A. CH3CH2OH và CH2=CH2.16 gam Ag kết tủa.6 gam. 1. B. 5.1 mol và 0. thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. C. 93. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH. (3). ancol. D. hoà tan Cu(OH)2. C. 650. (2). D. tráng gương. mantozơ. Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0. Câu 356. B. saccarozơ. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là A. Cacbohiđrat: 1 + 1. Câu 368.1 mol và 0. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl. C. Câu 363. Câu 369. xenlulozơ. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.

453. C.4. Câu 372.5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89. vinylaxetilen.6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là A. D. D. những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ tằm và tơ enang. 21 kg. C.1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %). Tơ nilon . CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. tơ poliamit. 49 lít. B. B. B. 5.7. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. CH2=C(CH3)-CH=CH2.2-điclopropan. CH2=CH-CH=CH2. 70 lít. Câu 388.5% (khối lượng riêng là 1. Trùng ngưng buta-1. B. 81 lít. Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4  C2H2  C2H3Cl  PVC. 3. Câu 375.0. stiren. vinylbenzen.1. C. B. toluen. C. lưu huỳnh. Câu 383. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59. C. 121 và 114.29 lít. C. tơ capron. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). 15. 26. isopren. Câu 382.96% clo về khối lượng.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là A. CH2=CH-COOCH3. tơ enang. D. B.0. Nếu phân tử khối của X bằng 100.57 lít. D. 10 kg.Bài tập theo chuyên đề A. D. D. A. C. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6. Giá trị của m là A. CH2 =CHCOOCH3. B. CH3COOCH=CH2. 1. C.6 và capron nêu trên lần lượt là A. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng. Thể tích dung dịch HNO3 67. amilopectin. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. 4. but-1-en. Trong số các loại tơ sau: tơ tằm. D. 55 lít. C. nhựa bakelit. B. Câu 371. trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC.4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là A. Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63. Tơ visco và tơ axetat. 382. B. C. A. 358. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. nóng.6. C. C. C. Câu 385. PE. 53. Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Câu 370. 328. C. Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3.70. C.6 và tơ capron. 42 kg. C. C. Câu 373.5. C. B. Để có 29. buta-1. Tổng hợp nội dung các kiến thức hóa hữu cơ thuộc chương trình phổ thông: 6.20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). 6. Câu 387. D. 20. 33. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit). Câu 384. clobenzen. 113 và 152.0. Nilon-6.7 kg xenlulozơ trinitrat. 1. D. trans-but-2-en. 29. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. D. vinyl clorua. tơ visco.46. C. D. B.73. B. Câu 381. C2H5COO-CH=CH2. Câu 374. 13. 30. là: 30 . C6H5CH=CH2.3-đien. D. 34. Tơ visco là tơ tổng hợp. A.6. Giá trị của k là A. CH2=CH-COO-C2H5. B.2. B. tơ axetat. Câu 377.3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N. 42. polieste. 113 và 114. cumen. 25. Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6. D. C6H5CH=CH2. PVC. 448. 479. D. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH. tơ nilon-6. B.6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. B. etilen. Từ 16. Câu 376. Câu 380. Câu 386. B. Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%). Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. 30 kg. A. C6H5CH=CH2. B.2-tetrafloeten. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. 42. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. A. A. B. stiren. tơ axetat.86 lít. CH3-CH=CH2. D. 286. CH3COO-CH=CH2. D. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. Câu 379. CH2=C(CH3)COOCH3. Tơ nilon-6. Phát biểu nào sau đây là đúng? A.00.0. 121 và 152.0.34 lít. D. propilen. 224. tơ visco. CH2=CH-CH=CH2. CH2=CH-CH=CH2. D. Polime và vật liệu polime: 1. D. Giá trị của m là A. Tơ visco và tơ nilon-6. Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. H2N-(CH2)5-COOH. Câu 378.6 là một loại.6.

D. C2H6. axit fomic. D. Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau: 31 . Glucozơ. phenylamoni clorua. (X). butin-1. C2H5OH (Y). CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là A. T. C. (CH3)2CH-CHO (3). (Y). C. (Y). B. mantozơ. Câu 409. Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là A. đơn chức). C. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. CH3COOH (Z). C. amoniac. Câu 398. Glucozơ. D. 1. dung dịch phenolphtalein. 3. C2H5OH. natri hiđroxit. glucozơ. số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. HCOOH. C2H5OH. D. HCOOH. C2H5OH. dung dịch NaOH. Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là A. Câu 407. 4. Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. CH3CH2COOH. CH2=CH-CHO (2). Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là: A. 4. 5. C. CH3CHO. butin-2. p-crezol. C2H6. Cho dãy các chất: CH4. axit fomic. 5. Số hợp chất đơn chức. 3. CH3NH2. CH2O. Glucozơ. fructozơ. natri hiđroxit. đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2. Cho tất cả các đồng phân đơn chức. 6. C2H4. B. phenol. Số phản ứng xảy ra là A. Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1). Cho từng chất H2N−CH2−COOH. D. D. mantozơ. NaHCO3. (2). D. CH2O2 (mạch hở). mạch hở. 5. (Y). propin. anilin. (T). Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A. (4). 4. B. 5. natri axetat. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là A. CH3COOH. CH3COOH. CH3CHO. axit axetic. (T). Z. H2NCH2COOH. 7. 2. CH3CHO. natri phenolat. 4. etanol. B. C2H5OH. D. CH3COOCH3. Câu 408. anilin. Có 3 chất lỏng benzen. nước brom. Y. CH3CHO. Câu 406. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là: A. Câu 404. C. C6H5OH (phenol). axetilen. Câu 394. D. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là A. Z. C3H4O2 (mạch hở. B. C. B. 1. Số phản ứng xảy ra là A. D. C. C. C. B. (3). ancol (rượu) benzylic. B. anđehit fomic. C6H5NH2 (anilin). axetilen. Cho các chất: etyl axetat. B. Câu 400. (Z). HCOOH. anđehit axetic. glixerol. 2. (CH3)2CO. Câu 395. B. Z. 3. Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. X. 3. C6H5NH2 (anilin). anđehit axetic. CH3COOH. Y. giấy quì tím. 5. 6. 5. CH3COOH. C. anilin. HCOOH. axit axetic (Y). etilen. X. 3. C. Cho các chất: axit propionic (X). Câu 402. B. CH3COOH. C12H22O11 (mantozơ). T. (1). CH3CHO. CH2=CH-COOH. amoniac. C2H6. (4). C. D. to) cùng tạo ra một sản phẩm là: A. 4. C2H5OH. 1. 4. Z. CH3OH. amoniac. 5. C. ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T). 2. B. Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2. 2. (Z). Trong các chất này. B. B. D. T. C. CH3COOH. C2H5OH. CH2=CH-CH2-OH (4). (Z). Câu 392. 6. axit acrylic. 4. C. D. Số cặp chất tác dụng được với nhau là A. C2H5OH. Y. (X). Câu 403. 4. anđehit axetic. etanol. D. D. B. C2H4. metyl amin. axit fomic. C. Câu 399. Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol). (1). 3. B. D. B. CH3CH2CH2NH2. (Z). 3. HCHO. NaOH. D. CH3COOH. C. CH3−COOH. anilin. (T). X. đều tác dụng được với dung dịch NaOH là A. ancol (rượu) etylic. metyl amin. có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na. glixerin (glixerol). amoni clorua. CH3CHO. 4. Cho dãy các chất: C2H2. Y. B. (2). saccarozơ. 8. C. Fructozơ. Câu 396. 5. D. CH3CHO. T. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là A. natri hiđroxit. C6H6 (benzen). Câu 390. D. D. C2H5OH. 2. glixerol. CH3CHO. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là: A. 3. D. CH3CHO. (4). 4. mantozơ. C. stiren. Cho các chất HCl (X). (T). CH3COOH. Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là: A. (X). C2H5OH. Cho các chất: rượu (ancol) etylic. natri phenolat. (2). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni. Câu 397. phenylamoni clorua. Câu 393. Câu 391. (X). (1). (3). CH3COOH. C2H6. Câu 389. Cho các chất sau: phenol. etilen. Cho dãy các chất: phenol. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là A. X. mantozơ. B. 3. anilin. 2. 6. đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. anđehit axetic. (Y). B. Câu 401. vinylaxetilen. B. C2H2. 6. 3. C6H5OH (phenol) (T). C. đimetyl ete và axit fomic. Câu 405. HCOOH. (3).Bài tập theo chuyên đề A. metyl amin.

D. Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol). CH3COOH. CH3OH. Phát biểu không đúng là: A. anđehit axetic. benzen. Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac. CH3CHO. C2H5OH. Anilin phản ứng với dung dịch HCl. C2H5OH. Câu 415. rượu (ancol) etylic. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: +X +NaOH d­ Phenol → phenyl axetat  Y (hî p chÊt th¬ . HCOOH. CH3CHO. tinh bột. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Hai chất Y và Z lần lượt là: A. Cho sơ đồ phản ứng: B. C. CH3CHO. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH. → → to + D. C. Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat. C. → m) to Hai chất X. glucozơ. C. HCHO. thu được muối điazoni. CH3OH. glucozơ và khí cacbon oxit. rượu (ancol) etylic. D. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO 2. HCOONa. glixerin (glixerol). glixerin (glixerol). t X + H2 O  Y → Ni Y + H2  Sobitol → to o B. C2H5OH. Câu 416. CH3OH. Các chất Y. X + H2SO4 loãng → Z + T. sinh ra bọt khí. Câu 412. D. anđehit axetic. C2H4. C. lòng trắng trứng. C. xenlulozơ. D. B. fructozơ. +CH 3I +HNNO +CuO NH 3  X → Y  Z . glixerin (glixerol). B. HCOOH. saccarozơ. Câu 413. xt Y  E + G → diÖ lôc p Z + H2 O → X + G ánh sáng X. C. Y và Z lần lượt là: A. B. Các chất etilen. HCHO. tinh bột. B. 4. natri aluminat. fructozơ và khí cacbonic. Câu 419. glucozơ. CH3COOH. CH3COOH. lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin. Cho sơ đồ chuyển hóa: + H3O + KCN CH 3CH 2Cl  X  Y . natri phenolat. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng. glucozơ và ancol etylic. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Câu 410. CH3CHO. 5. C. 32 . Z tương ứng là: A. Cho các chuyển hoá sau: xt. glixerin (glixerol).Bài tập theo chuyên đề A. lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat. phenol. B. phenol. D. B. D. Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren. C. Câu 414. B. anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. mantozơ. Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. axit axetic. natri phenolat. lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol. glucozơ và khí cacbonic. D. glucozơ. HCHO. natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic. C. Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2 O  Amoni gluc → onat + 2Ag + NH 4NO 3. C2H5OH. anhiđrit axetic. CH3COOH. lòng trắng trứng. B. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm? A. Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A. Phát biểu đúng là: A. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường. toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp. D. axit axetic. 3. D. HCHO. 6. Hai chất Y. anhiđrit axetic. Y trong sơ đồ trên lần lượt là: A. → → (1:1) to Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. xenlulozơ. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C3H4O2 + NaOH → X + Y. Câu 417. HCOOH. Câu 418. Câu 411. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH. lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO 2 lại thu được axit axetic.

4. 2-metylbut-2-en. (CH3)2CO. (CH3)2CO. Các chất X. khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. ankađien. (CH3)2CO. C.1 mol C2H2. CH3CH2CHO. B. C. Y. sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). áp suất). Câu 427. 2-metylpropen. CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3. D. Tên gọi của X là A. Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. 18.1. Y. Câu 424. Thể tích không khí (đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là A. Công thức phân tử của X là A. C. B.4 lít. B. C. B. Y. 2. 75% và 25%. C. Đốt cháy hoàn toàn 20. A. B. 2.1 mol C2H4 và 0. C. Số mol. Câu 426. 20% và 80%. thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19. CH3-CH2-CH=C(CH3)2. Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO 4 0. Câu 430. 40. 2. 20. Ba hiđrocacbon X. 0. D. 2. D. propan bằng oxi không khí (trong không khí. oxi chiếm 20% thể tích). CH2=CH-O-CH3. C2H5CHO. Câu 421. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. D.2-Đimetylpropan . Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là CnH2n+1. 3. B. C. D. 4. cis-but-2-en và but-1-en. công thức phân tử của M và N lần lượt là A.0 ml CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). 25. X. Y. C. Câu 435.0 lít. 2-metylpropen. A. 4. B. C2H5CHO. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư. trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH. CH3-C(CH3)=CH-CH3. D. (CH3)2CO. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y.1 mol X. C. D. 78. 35% và 65%. Đốt cháy 0. D. anken. Khi đốt cháy hoàn toàn 0. Câu 433. B. thu được số gam kết tủa là A. Ba hiđrocacbon X. CH3CH2NH2. C3H8. B. cho cùng một sản phẩm là: A. Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21.1 mol chất Y. CH3CH2COOH. Câu 428. Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi H2O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ. Câu 429. C. 2-Metylbutan.80 gam.72 lít (ở đktc).Bài tập theo chuyên đề Công thức cấu tạo của X.0 lít. D. Hỗn hợp X có khối lượng 12. Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2. 3. thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. 2.2.9 gam nước.1 mol C3H4. Công thức phân tử của X là A. D. B. Câu 436. hiđrocacbon: 2. Câu 431. Ba chất hữu cơ mạch hở X. CH3-CH=CH-CH=CH2. Câu 422. cis-but-2-en. CH2=CH-CH2-CH=CH2. Z thuộc dãy đồng đẳng. ankađien. 2-Metylpropan. D.60 gam. Câu 434. 2. D. xiclobutan. Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng của.2 mol C2H4 và 0. 0. CH2=CH-CH2OH. Đại cương hóa học hữu cơ. D. 1.2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc).132 mol H2O. 16. B. B. 5.0 ml hỗn hợp X gồm C3H6.0 lít. but-1-en. to). B. CH4. Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là A. Y. Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là A. 2-metylbut-2-en và but-1-en.2 mol C3H4. B. Giá trị tối thiểu của V là A. 84. Câu 432. 10.4 gam và thể tích 6.11 mol CO2 và 0. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0. D. C4H8. C. CH3CH2CN. 30. C. Cho Y qua dung dịch H 2SO4 đặc.96 gam. etan. ankan. Z lần lượt là: A. 11. Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Câu 423. 22. Câu 420. CH2=CH-CH2OH.480. C3H4. ankin.84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9. HÓA HỌC HỮU CƠ. C.8. C. C. Các chất X. CH3-CH=CH2. 56. ankin. ankan.1 mol C3H6 và 0. 33 . 2-metylpropen và cis-but-2-en. Z đều phản ứng với nước brom. 20. etan. C3H6. propen và propin.240. CH2=CH-CH2OH. xúc tác Ni. 1. CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4). Số chất có đồng phân hình học là A. but-1-en. CH3CH2COONH4. C. thu được 24.2 mol C2H2. cis-but-2-en và xiclobutan. Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X. B. CH3CH=CH-COOH.2 gồm propan. 3. CH4. 70. 0. Y. B. Cho các chất sau: CH2=CH-CH=CH2. Y lần lượt là: A. CH3CH2COOH. D. D. Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức. 18. B. 50% và 50%. Tỉ khối của X so với khí hiđro là A. thu được 7. D. CH3CH2CN. tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là A. 4. Số chất có đồng phân hình học là A.40 gam. CH3CH2CN. Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan. C. anken. C2H5CHO. C2H6. 0. Câu 425.688. C2H4. 1. xiclobutan. 12. C3H8.2 mol C3H6 và 0.344.9. C2H5CHO. C. B. Z là đồng đẳng kế tiếp. Cho các chất: xiclobutan. D.

Câu 448.7 gam. D.68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư). C5H12. thu được 36 gam kết tủa. 3. Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng. Giá trị của m là A. B. Tỉ khối của X so với H2 bằng 9.04 mol H2 với xúc tác Ni. Hai anken đó là A. phenol: 2 + 1. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Câu 451. D. Câu 450. 25%.0. D. Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu. stiren. D. Lấy 8. D. propilen. Câu 444. Tên của ankan đó là A. C3H4. C.44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. D. 2. C. C. D.9oC. butan. C3H6. Khối lượng bình dung dịch brom tăng là A. 16. Câu 445.24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4.06 mol C2H2 và 0. Công thức phân tử của X là A. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1.448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0. Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng C nH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139. C2H2 và C4H8. Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết  và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử. D. Cho 4. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc).6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). B. D. 4.60. 20%. Câu 442. A. Tên gọi của X là A.5. Câu 438. 3. D. B. xiclopropan. 8. D. Câu 443. 13. xiclopropan. B. Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau. A. D. CH4 và C3H6. B. Câu 449. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là A.1. C. Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45. C.72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. 32.5 gam nước.5M. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0. 2. C.0. Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. CH4 và C3H4. C. C. 1. Sau khi phản ứng hoàn toàn. Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là A. Câu 446. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. số mol Br 2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6. Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). C. Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75. C4H8. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là A. 1. D. C2H4.04 gam.8 atm.3 mol H2 và 0. Câu 452. Tên của X là A. CH3-CH=CH-CH3. B. Dẫn xuất halogen. 11. thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. B. CH2=C(CH3)2. D.68 lít X thì sinh ra 2. Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1). 25%. 20%. 40%. CH2=CH-CH2-CH3. 3. Cho hỗn hợp X gồm CH4. áp suất). C3H6O2.44. C2H2 và C3H8. but-1-en.3-đimetylbutan. 3-metylpentan. propen và but-2-en (hoặc buten-2). 2. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1). có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ. C.32 gam. Đun nóng X có xúc tác Ni. 2-metylpropan. D.223%. Câu 439. Công thức cấu tạo của anken là A. 3.2-đimetylpropan. etilen. ancol. C2H6 và C3H6. 4. C3H4 và C4H8. B. tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. eten và but-1-en (hoặc buten-1). B. CH4 và C2H4. 2. D. C. 5. C3H8. CH2=CH2. C4H8O2. Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1. C. áp suất trong bình là 0. but-2-en. 1. Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1.3-trimetylpentan. C. tỉ khối của Y so với H2 bằng 12.2. C2H4 O2. Tên gọi của X là A. D. Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất.5. 50%.48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1. B. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng. thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom. Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1.0.95 atm. C6H14. C. Dẫn 1.3-đimetylhecxan.4 lít dung dịch Br2 0. 8. Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3. áp suất trong bình lúc này là 0. B. D. Câu 454. C. C. 2.08% Br về khối lượng). eten và but-2-en (hoặc buten-2). 5. sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y.2.20 gam. CH2O2. B. X có công thức phân tử là A. 40%. Công thức phân tử của X là A. Giá trị của V bằng. B. thu được chất hữu cơ Y (chứa 74. C2H2 và C4H6. 5.75. số sản phẩm monoclo tối đa thu được là A. xiclohexan. C. C4H10.64 gam. B. Hỗn hợp khí X gồm 0. Câu 447.2.96. C2H4 và C2H2. B. B. Dẫn X qua Ni nung nóng. 50%.12 lít khí. Câu 440. 34 . B. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa. Mặt khác. C. isopentan. 1. Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là A.Bài tập theo chuyên đề Câu 437.1 mol vinylaxetilen. Câu 453. B.8 lít khí CO2. thu được khí Y. Câu 441. nếu cho 13. Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. C. 2. 5. Cho các phản ứng : HBr + C2H5OH t  → 0 B. Câu 457. C6H6(OH)6. mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68. anilin. C. D. (c). anhiđrit axetic. 6. Cho sơ đồ C 6 H 6  X  Y  Z . Câu 463. C4H10O2. C6H5OH (phenol). axit acrylic. Đốt cháy hoàn toàn một ancol đa chức. dung dịch NaOH. C. Câu 466. D. Trong đó X. Câu 462. H2 (Ni. D. dung dịch NaOH. C. no. 35 . D. C6H4Cl2. CuO (to). K. (e). Câu 467. NaOH. (c). 3. metyl axetat. C6H5OH. Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là A. MgO. T. Y. poli(phenol-fomanđehit). HOCH2CH2OH. C6H6Cl6. Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của X là A. (CH3CO)2O. dung dịch NaOH. Cho sơ đồ chuyển hoá sau : + Br (1:1mol).(f) CH3-O-CH2CH3. etekhan Butan . axit axetic. X. (c).4-D. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là A. C. đơn chức.t +NaOH (d + HCl(d ö Toluen 2    X  ö ). B.p → →. CuO (to). Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2. C2H6 + Br2 → . B. Cho các hợp chất sau: (a) HOCH2-CH2OH. dung dịch NaOH. Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là: A. D. Fe. Z. B. Công thức phân tử của X là A. nước brom. B.Bài tập theo chuyên đề Câu 455. Cho sơ đồ chuyển hoá: B. D. CH2-CH2-CH2OH (Y). B. nước brom. C6H4(OH)2. C. C6H5Cl. Câu 460. 4. nhựa poli(vinyl clorua). HCOOH (xúc tác). dung dịch NaOH. CuO (to). Công thức của Z là A. 3. D. Câu 461. B.t Y  ) Z →  . Z là sản phẩm chính. C6H5OH. B.625 lần khối lượng oxi. 2 → → → Câu 465. Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X). (e) CH3-CH2OH. CH3-CHOH-CH2OH (T). Cu(OH)2 là: A. C2H6O2. thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2. T. C6H5ONa. D. 3. CH3-CH2-CH2 -CH2-MgBr. D. Khi phân tích thành phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3. H 2SO 4 ® c Æ + HBr + Mg. 3. Z. Z. nung nóng). Câu 458. mạch hở X. HBr (to). Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là: A. nhựa rezit. 4. Ca. B. C. 1. (CH3)3C-MgBr. askt (1:1mol) C2H4 + HBr  Số phản ứng tạo ra C2H5Br là : A. nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666. Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C. B. phenol được dùng để sản xuất.2 . C. (d). T. (c)HOCH2-CH(OH)-CH2OH. Na kim loại.4-D và axit picric. Y. Y. anđehit axetic. o-metylphenol và p-metylphenol. H. Z có thành phần chính gồm : A. Câu 464. B. (b). C. D. du + HCl Hai chất hữu cơ Y. Câu 459. B. Các chất đều tác dụng được với Na. phenol. (a). D.(b)HOCH2CH2CH2OH. B. Y. Tên gọi của X là A. Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. C2H6O. C3H8O2.. Z lần lượt là: A. CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R). Na2CO3. 4 C. X. CH3COOH (xúc tác). R. C. chất diệt cỏ 2. t o t o cao. Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5. B. chất diệt cỏ 2. (f). Câu 468. (a).P cao + Cl (1:1) + NaOH.4-D và thuốc nổ TNT. nước brom. R. HOCH2-CHOHCH2OH (Z). (CH3)2CH-CH2-MgBr. CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3. nước Br2. 4. X. (d). nhựa rezol.Fe. D. C. Câu 469. A. 2. nhựa novolac và chất diệt cỏ 2. Câu 456.trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với A. D. (c). (d). benzyl bromua và o-bromtoluen.18%? A. CH3COOH (xúc tác). C. Na. C2H4 + Br2 . C. O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4. m-metylphenol và o-metylphenol. C. 1 D. Trong thực tế. T. (d)CH3CH(OH)CH2OH. o-bromtoluen và p-bromtoluen. 2. Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ. 5.ol  X(anken)  Y  Z . kim loại Na. 0 0 D. dung dịch NaCl. → → → to Trong đó X.

6 lít CO2 (ở đktc) và 5.V/22. Câu 482.425 mol H2O. Câu 480. B. Câu 479. D.2 mol một ancol X no. D.2 gam. CH3OH và C2H5OH. Câu 475. mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc) và a gam H2O. 4. Câu 478. không tác dụng được với NaOH. thu được 0. 4.9 và propan-1. B. HO C6H4CH2OH. Hai ancol đó là A. C2H6OvàC3H8O.05M. D. sản phẩm chính thu được là A. m = 2a . a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M. C.V/5. Câu 485.4a lít khí H2 (ở đktc). C2H5C6H4OH. C2H4(OH)2. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X. C3H5OH và C4H7OH. D. B. Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2. Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H 2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y. 1.3-điol.4 . 4. B. 4. m = 2a + V/11. nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5. Câu 474. thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X. 4. C2H6O2. C3H4O. B. Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). D. chỉ thu được một anken duy nhất. 3. Biết rằng. C3H7OH. C3H6(OH)2. Câu 484. Câu 471. HOCH2C6H4COOH. 2.1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen). C3H8O.1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0. C. Mặt khác. D. Các đồng phân ứng với công thức phân tử C 8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime. Câu 483. Y là: A. thuộc cùng dãy đồng đẳng. B. Số chất ứng với công thức phân tử C 7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là A. đơn chức. 1. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. 2. C. C2H6O và CH4O. mạch hở. D. CH3CH(OH)CH2CH3. Câu 472. C. m = a .2-điol. Khi đun nóng hỗn hợp rượu (ancol) gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc. mạch hở. Công thức phân tử của X là A. Mặt khác. Công thức phân tử của X. B. B. D. A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau. D. C.3 mol CO2 và 0. thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH. HO-C6H4-COOH. Công thức của X là A. CH3-C6H3(OH)2. HOC6H4CH2OH. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC. C. C. B. C. D. mạch hở. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en).4 gam nước. C3H8O2. 5. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? A. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. (CH3)3COH. Câu 481. 1.6 gam oxi. Khi đốt 0. C3H5(OH)3. Cho X là hợp chất thơm. Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). C3H8O2. D. 3. C6H5CH(OH)2. D. Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4. C2H5OH và C3H7OH. B. Biểu thức liên hệ giữa m. D. B.2 B. B. B. C2H5OH và C4H9OH. C3H6OvàC4H8O.2điol. mạch hở cần vừa đủ 17. C3H7OH và C4H9OH. CH3OC6H4OH. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en). 9.05 mol X cần 5. C2H5OH và C3H7OH. C. C. 4. Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no. ở 140oC) thì số ete thu được tối đa là A. Đốt cháy hoàn toàn 1. D. 2. Công thức phân tử của hai ancol trên là A. 3. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3C6H3(OH)2.92 lít khí O2 (ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. HO-C6H4COOCH3.Bài tập theo chuyên đề Câu 470.06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0. D. thu được chưa đến 0. C. Câu 473. 4. m = a + V/5. Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là A. C. Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức.6 . Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. B.25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư). B. Đốt cháy hoàn toàn 0. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O.5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện). C4H9OH và C5H11OH. 36 . nếu cho 0. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1.8 gam nước.6 gam CO2. D. Đốt cháy hoàn toàn 0. Câu 486. C. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư. Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol).9 và propan-1. C3H7OH và C4H9OH. Sau khi các phản ứng kết thúc.6 Câu 476. Câu 477. C. C. D. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2. B. C.15 mol H2. 3. X là một ancol (rượu) no. C2H5OH và C4H9OH. thoả mãn tính chất trên là A. khối lượng CO 2 thu được nhỏ hơn 35.1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam. C. tác dụng được với Na và với NaOH. thu được hơi nước và 6. a và V là: A. CH3OCH2CH2CH3. Mặt khác. C6H4 (OH)2. 2.9 và glixerol. số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1. HO-CH2-C6H4-OH. cho 0.8 và propan-1. C3H8O3. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể). 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en). CH3CH(CH3)CH2OH.

Hai ancol đó là A. sinh ra 64. B.75). no. C4H8O. H2. xúc tác HgSO4). Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic? A. D. 15. mạch hở. 8. Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. 18. thu được chất X đơn chức. Câu 491. thu được 54 gam Ag. C9H12O9. axit axetic. D.46. Công thức phân tử của Y là A.2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng. Axit cacboxylic no. CH3-CHOH-CH3. propan-2-ol. thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13. sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO.05. axeton được điều chế từ. C.6%. Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3. C2H2. C6H12O6 (glucozơ). D. C2H6O. thu được hỗn hợp gồm các ete. B. C2H5OH. được 12. Hiệu suất quá trình tạo CH3CH(CN)OH từ C2H4 là A. Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức. Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là A. đơn chức. C.1. B. Sau khi phản ứng hoàn toàn. Câu 498. Câu 500. CH3OH. Câu 497. B. axit cacboxylic: 2 + 2.32 gam.15 gam. áp suất). C2H5OH. H2O và CH3OH dư).8 gam Ag.5. D.2 gam H2O.48 lít C2H4 (ở đktc) bằng O2 (xúc tác PdCl2. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là A. Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng. C.2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn.4%. Lấy 7. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư). C2H2. C. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15. Giá trị của m là A. C3H4O3.2. B. Anđehit. mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n. 0. 3. CH3OH. mạch hở với H2SO4 đặc.5%. Giá trị của m là A. 16. CH3CHO. Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là: A. propan-1-ol. 70. dung dịch Br2. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. CH3-CH2-CH2-OH. 5.92. D. 80. 4. 2. 60%. xeton. cumen.10. 7. C. B. 8. đơn chức X qua bình đựng CuO (dư). CH3−COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to). D. C. Oxi hoá 4. B. Câu 496. D. Chất X là anđehit A. D. hai chức. CH4O.3. 4. Giá trị của m là A. 80%. D. C. CH3OH và CH2=CH-CH2-OH. CH2=CH2 + H2O (to. Câu 488. B. C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH. 3. C. thu được 8. Câu 502. 1. D. C2H5OH và CH3OH.60 gam. D. không no (chứa một nối đôi C=C). Cho các chất: HCN. CH3CHO. Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ.1 gam CH3CH(CN)OH (xianohiđrin). Câu 504. CH3COOH. Toàn bộ lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì được 7. Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y. Oxi hoá hoàn toàn 0. C. CH3-CH2-CHOHCH3. D. Hỗn hợp X gồm hai ancol no. 1. D. đơn chức. 8. Câu 489. CH3CHO. 13. C2H4. CH3COOC2H5.Bài tập theo chuyên đề Câu 487. C2H4. 6. C2H2. 50%.00. 4. Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là: A. Cho m gam một ancol (rượu) no. Câu 501. Số chất phản ứng được với (CH3)2CO là A. Câu 503. thu được hỗn hợpsản phẩm hữu cơ Y. B. C2H5OH. Trong công nghiệp. CH3−CH2OH + CuO (to). hai chức. nước và etanol dư.96 gam Ag. Câu 492. 37 . Câu 499. 70%. 4.56 lít khí CO2 (ở đktc). sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 29).96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7.64. thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng. C. Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng). vậy công thức phân tử của X là A. Câu 494. 9. CH3COOH. C.6428. Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140 oC. C6H8O6. 0. Câu 495.8.6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH.8.32. Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no. CuCl2). A. 0.0%. C. B. Xà phòng hóa hoàn toàn 66. B. Câu 490. B. Khối lượng etanol đã bị oxi hoá tạo ra axit là A. C3H8O. D. Ngưng tụ Y thu được chất Z. 0. nung nóng. xiclopropan. D. 5. CH2=CH2 + O2 (to. xúc tác). tỉ khối hơi của X so với Y là 1. C2H4(OH)2. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Oxi hoá 1. CH3OH và C3H7OH.30 gam. CH3CHO. Công thức cấu tạo của X là A.75 gam. B. Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit. 2. CH3-CO-CH3. B.20.4. khối lượng chất rắn trong bình giảm 0. C. D. C. CH3OH. C. Câu 493. Giá trị của m là A. B.2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp. 65. C. thu được 0. C2H2. cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng. B. dung dịch KMnO4.5. B. 76. C2H5OH. C2H5COOCH3. C12H16O12. 7. B. 8. C. D.5. HCOOC2H3.

125 mol X phản ứng hết với 0. Câu 519. đều tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc.44%. (8).8. Câu 510. đơn chức. B. X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (9). C. HCOOH. 5. mạch hở. C2H5OH. D. CnH2n+1CHO (n ≥0). sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol X đã phản ứng. Giá trị của V là A. (5). mạch hở. 4. HO-CH2-CH2CH2-CHO. Giá trị của m là A. 24. HO-CH2-CH=CH-CHO. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY). HO-CH(CH3)-CHO và HOOC-CH2-CHO. CH2=CH-CH2-OH. Chất X là A. Câu 506. CnH2n-1CHO (n ≥ 2). 43.56%. Cho hỗn hợp gồm 0. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit. Câu 513. thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1 gam. D. đơn chức. B. C. (4). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. (8) anđehit no.(2) ancol no.25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3.1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4. Câu 512. (5) anken. biết 0.15%.85%. Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30. B. đun nóng thu được 43. CH3CHO và 49. C2H5CHO. đơn chức. Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là A. (3). Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3. Chất X có công thức ứng với công thức chung là A. D. D. C. Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là 38 . Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c). C. đơn chức. Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no. CH3COOH.24%. Hai hợp chất hữu cơ X. (7) ankin. Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng.2 gam Ag.1 mol một axit cacboxylic đơn chức. C. OHC-CHO. hai chức. Câu 508.Bài tập theo chuyên đề C. khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni. 46. C.25 mol H2. thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. đơn chức. đơn chức. không no (chứa một nối đôi C=C).2. HCHO. (10). Công thức của X là A. đơn chức. thu được 54 gam Ag.(6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C).33% và 43. Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là: A. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. D. (CHO)2. Nếu cho X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3. Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X. D. D. (7). 64. 8.72.16%. Biết phần trăm khối lượng oxi trong X. C. 11. HCOOCH3. HOOC-CH=CH-COOH. (5). mạch hở.8. Câu 514. Công thức cấu tạo của X là A. D. CH3COCH3. HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO. B.8 gam. (8). thu được 0. A. tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO. (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C). B. Trong phản ứng tráng gương.6 gam. Câu 516. C.3 mol CO2 và 0.1 mol HCHO và 0. C. 17. no. mạch hở. no.7 gam H2O và 7. (7). D. Câu 515. 35.351 gam H2O và 0.96. HCOOCH3 và HCOOCH2-CH3. B. (3). B. Đốt cháy hoàn toàn 0. to) thì 0.(4) ete no. Câu 507. Y có cùng công thức phân tử C3H6O2. đơn chức. C.00%.8 gam CO2. Cho các hợp chất hữu cơ: (1) ankan. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X. C. O=CH-CH=O. C.5. đơn chức. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là A. HO-CH2-CHO và HO-CH2-CH2-CHO.6 gam Na. Hiđro hoá X thu được Y. (5). 8. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. CH3CHO. Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. B. B. B. Câu 509. C2H5CHO. thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. đơn chức. Mặt khác. đơn chức. B.00%. Đốt cháy hết Y thì thu được 11. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO. CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0). 4. một phân tử X chỉ cho 2 electron. khối lượng Ag tạo thành là A. C2H5COOH và HCOOC2H5..48. B.(9) axit no. (3). D. (3) xicloankan.9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 21. Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là A. Cho 0. 3. no. CH3CH(OH)CHO. Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no. thu được 4 mol CO2. 6.44%. Hai hợp chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp. 65.1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. Câu 520. Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là A. CnH2n-3CHO (n ≥ 2). khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17. (6). Cả X và Y đều tác dụng với Na. đơn chức. 53. B.8. D. D. B. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. không no có một nối đôi. cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc).84 lít khí CO2 (ở đktc). mạch hở. mạch hở. D. thu được 0. HO-CH2-CH2-CHO và HO-CH2-CH2-CH2-CHO. mạch hở. không no có hai nối đôi. (9). Cho 2.6 gam Ag. 21.2 mol H2O. (2). (6). (6). HCHO và 32. Câu 518. D.8 gam. Chất X tác dụng được với Na. 6. (3).2 gam. Câu 517. C. C. D. đun nóng. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol.92 lít khí O2 (ở đktc). Y lần lượt là 53. 10. D. C. HCHO và 50. Câu 511. B. Cho dãy các chất: HCHO. CH3CHO và 67. Câu 505. 10. CH3CHO. Mặt khác.4368 lít khí CO2 (ở đktc). HCHO. (1). CH3COOC2H5. Cho 0.1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3.

Khi oxi hóa hoàn toàn 2.72 gam một axit cacboxylic Y (no. C2H5COOH. Công thức của X là A. Đốt cháy hoàn toàn 0.12M. C2H3CHO. C. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A.3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M. HOOC-COOH.84 gam. Câu 534. Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no. C.24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất. HOOC-CH2-COOH và 54. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3CHO và C2H5CHO. 0. Cho 3. HCOOH. B. Câu 529. Cho 0. C2H5CHO.90 gam. C. D. D. OHC-CHO.3 mol hỗn hợp X. ancol o-hiđroxibenzylic. D.1M. Cho phần một tác dụng hết với Na. HCOOH. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng. Chất X là A. D.6 gam axit cacboxylic no. axit propanoic. HCOOH. 0. Câu 533. Mặt khác. axit acrylic. D. D. D. thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là A. CH3CH2CHO. thu được 11. HCOOH. C2H5COOH. B.75 M. 1. Câu 527. ở đktc). Công thức của Y là A. B. D.6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng. mạch hở. HCHO. HCOOH. C.80 gam. H.6 gam một anđehit X đơn chức.48 lít khí H2 (ở đktc). B. axit 3-hiđroxipropanoic.56 gam. Hai axit đó là: A. B. C. C2H5CHO. axit etanoic. đun nóng thu được 32. 2.28 gam muối của axit hữu cơ. Tên gọi của X là A. HOOC-CH2-COOH và 70. Mặt khác. để trung hoà 0. D. đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0. CH3CHO. B. Cô cạn dung dịch sau phản ứng.Bài tập theo chuyên đề A. CH3COOH.4 gam CO2. C3H7COOH.5M. Trung hoà 8. Cho 6.2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH 1. CH3CHO. B. Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là A. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. D. C. B. Z có cùng số nguyên tử cacbon). đun nóng. CH2=CH-CHO. B. C2H5COOH. Công thức phân tử của X là A. Câu 522.76 gam axit hữu cơ X đơn chức. C.88%.2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3.4 gam brom. Trung hoà 5.1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no. Cô cạn dung dịch thu được 8. Chia X thành hai phần bằng nhau. Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là A. B. đo ở đktc).44 gam. Câu 521. CH3COOH. 8. HOOC-CH2-COOH. C.64 gam. CCâu 531. đơn chức. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là A. HOOC-COOH. CH3COOH. Câu 526. B. Cho 5. CH3-CH2-COOH.24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất.4 gam Ag. cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 0. HCOOH. Công thức của anđehit là A. HCHO và CH3CHO. Nếu cho 8. B.04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH. CH3-COOH. HOOC-COOH và 60. C3H7CHO. Câu 524. O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí. Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y. 4. sinh ra 2. Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc. Câu 525. C4H9CHO. B. sinh ra 26. HOOC-CH2-CH2COOH. HC  COOH. 6. D. B. Cho 0. mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. Câu 532. đun nóng thì thu được 21. Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C.87%. CH3COOH. CH2=CH-COOH.Đốt cháy hoàn toàn phần hai.2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng. C. để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH. D. D. phenol và axit benzoic.00%. Hai anđehit trong X là A. Nếu trung hòa 0. CH2 = CHCHO. HOOC-COOH và 42. mạch không phân nhánh. cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2.72 gam. Câu 523. HCHO. 39 . axit metacrylic. HCHO. CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6. C. C3H7COOH. mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7. HCHO và C2H5CHO. axit ađipic. C.88 gam.2 lít khí CO2 (ở đktc). C. Câu 530. D. thoát ra 2. thu được m gam Ag.6 gam Ag. 6. C.12M và NaOH 0. Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2. etylen glicol. đơn chức).24%. C. sinh ra 4.04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0. C2H3CHO và C3H5CHO. Cho 3. B. Câu 528.48 gam hỗn hợp gồm axit axetic. CH3CHO. Để trung hòa 6.86%. D.28 gam hỗn hợp chất rắn khan. C. C2H5-COOH. HCHO.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful