You are on page 1of 80

Chương 1. Tổng quan về tài chính tiền tệ (45 câu) 1.1. Tổng quan về tiền tệ 1.

Để một hàng hoá có thể trở thành tiền, hàng hoá đó phải: a. Do chính phủ sản xuất ra b. Được chấp nhận rộng rãi làm phương tiện thanh toán c. Được đảm bảo bằng vàng hoặc bạc d. b và c 2. Tài sản nào sau đây có tính lỏng cao nhất: a. Nguyên liệu, vật liệu trong kho b. Chứng khoán c. Khoản phải thu khách hàng d. Ngoại tệ gửi ngân hàng 3. Sức mua của đồng Việt nam bị giảm sút khi: a. Giá hàng hoá lương thực, thực phẩm tăng. b. Lạm phát xảy ra c. Cả a và b 4. Sức mua của đồng Việt nam bị giảm sút khi: a. Đồng đô la Mỹ lên giá. b. Giá cả trung bình tăng c. Cả a và b 5. Tính thanh khoản của một tài sản là: a. Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền b. Khả năng tài sản đó có thể sinh lời c. Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường d. Số tiền mà tài sản đó có thể bán được. 6. Sắp xếp những tài sản sau theo tính lỏng giảm dần: 1. Tài khoản vãng lai; 2. Thẻ tín dụng; 3. Tiền; 4. Cổ phiếu; 5. Tiền gửi tiết kiệm mệnh giá nhỏ: a. 3 - 1 - 2 - 5 - 4 b. 3 - 1 - 5 - 2 – 4 c. 3 - 5 - 1 - 2 – 4 d. 3 - 2 - 1 - 5 - 4 7. Hiện tượng “nền kinh tế tiền mặt”: a. Có lợi cho nền kinh tế b. Có nguồn gốc từ tỷ lệ dự trữ bắt buộc cao c. Có hại cho nền kinh tế d. a và b 1.2. Các hình thái phát triển của tiền tệ

1

8. Tiền giấy ngày nay: a. Chỉ chiếm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán b. Có thể được in bởi các ngân hàng thương mại c. Được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định d. Cả a và b 9. Tiền giấy lưu hành ở Việt nam ngày nay: a. Vẫn có thể đổi ra vàng theo một tỷ lệ nhất định do Ngân hàng nhà nước qui định b. Có giá trị danh nghĩa lớn hơn nhiều so với giá trị thực của nó c. Cả a và b 10. Hình thức thanh toán nào sau đây cho phép người sử dụng “tiêu tiền trước, trả tiền sau”: a. Thanh toán bằng thẻ ghi nợ (debit card) b. Thanh toán bằng thẻ tín dụng (credit card) c. Thanh toán bằng séc doanh nghiệp d. Thanh toán bằng séc du lịch. 11. Hoạt động thanh toán thẻ phát triển làm cho: a. Tỷ lệ nắm giữ tiền mặt tăng lên b. Tỷ lệ nắm giữ tiền mặt giảm c. Tốc độ lưu thông tiền tệ tăng lên d. b và c 12. Tiền pháp định là: a. Séc b. Không thể chuyển đổi sang kim loại quý hiếm c. Thẻ tín dụng d. Tiền xu 13. Thẻ ghi nợ (debit card): a. Có thể dùng để thanh toán thay tiền mặt tại các điểm chấp nhận thẻ b. Là phương tiện để vay nợ ngân hàng c. Cả a và b 14. Nhận định nào dưới đây là đúng với séc thông thường: a. Séc là một dạng tiền tệ vì nó được chấp nhận chung trong trao đổi hàng hoá và trả nợ b. Séc sẽ không có giá trị thanh toán nếu số tiền ghi trên séc vượt quá số dư trên tài khoản séc trừ khi có qui định khác c. Cả a và b 15. Điều kiện tối thiểu để một dạng tiền tệ mới được chấp nhận là: a. Sự biến động về giá trị của nó có thể kiểm soát được b. Nó không bị giảm giá trị theo thời gian c. Cả a và b 16. Tiền hàng hoá (Hóa tệ) là loại tiền:
2

a. Có thể sử dụng như là một hàng hoá thông thường b. Không chứa đầy đủ giá trị trong nó c. Được pháp luật bảo hộ d. Không có phương án đúng 17. Thẻ credit là loại thẻ: a. Phải nạp tiền vào tài khoản mới sử dụng được b. Không cho phép rút tiền tại máy ATM c. Cho phép mua hàng rồi trả sau d. a và c 18. Giá trị lưu thông của tiền giấy có được là nhờ: a. Giá trị nội tại của đồng tiền b. Sự khan hiếm của tiền giấy c. Pháp luật quy định d. Cả a và b 19. Trong các chế độ tiền tệ, chế độ lưu thông tiền giấy : a. Ra đời sớm nhất b. Ra đời muộn nhất c. Có tính ổn định cao nhất d. Không có lạm phát 20. Hoá tệ khác tiền dấu hiệu ở đặc điểm : a. Hoá tệ có giá trị sử dụng lớn hơn giá trị b. Hiện nay hoá tệ không còn tồn tại c. Hoá tệ phải là kim loại d. Hoá tệ có thể tự động rút khỏi lưu thông 1.3. Chức năng của tiền 21. Trong các chức năng của tiền tệ a. Chức năng phương tiện trao đổi phản ánh bản chất của tiền tệ b. Chức năng cất trữ giá trị là chức năng chỉ thấy ở tiền tệ c. Chức năng tiền tệ thế giới là chức năng quan trọng nhất d. Cả a và b 22. Khi thực hiện chức năng nào sau đây, tiền KHÔNG cần hiện diện thực tế a. Thước đo giá trị b. Phương tiện thanh toán c. Phương tiện trao đổi d. Phương tiện cất trữ 23. Khi doanh nghiệp thanh toán tiền mua hàng thì tiền tệ đã phát huy chức năng a. Trao đổi b. Thanh toán c. Thước đo giá trị
3

d. Cất trữ 24. Trong giao dịch nào sau đây, tiền thực hiện chức năng trao đổi a. Chuyển tiền qua tài khoản ngân hàng b. Mua hàng tại siêu thị c. Rút tiền từ máy ATM Cả 3 đáp án trên 25. Khi doanh nghiệp lập bảng cân đối kế toán thì tiền tệ phát huy chức năng nào a. Trao đổi b. Thanh toán c. Thước đo giá trị d. Cất trữ 26. Để thực hiện tốt chức năng cất trữ giá trị a. Tiền tệ phải có giá trị ổn định b. Phải là tiền vàng c. Cả a và b 27. Nền kinh tế cần tiền để thỏa mãn nhu cầu a. Giao dịch. b. Dự phòng. c. Đầu tư. d. Đáp án a, b và c. 28. Khái niệm “chi phí giao dịch do không có sự trùng khớp về nhu cầu” a. Cao hơn khi có sự xuất hiện của tiền b. Thấp hơn khi có sự xuất hiện của tiền c. Do các bên giao dịch quy định d. Do pháp luật quy định 1.4. Khái niệm về tài chính 29. Các quan hệ tài chính a. Xuất hiện chủ yếu trong khâu phân phối lại b. Gắn liền với việc phân bổ các nguồn vốn tiền tệ trong nền kinh tế c. Cả a và b 30. Tài chính doanh nghiệp thuộc loại a. Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện b. Quan hệ tài chính không hoàn trả c. Quan hệ tài chính nội bộ 31. Tín dụng thuộc loại a. Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện b. Quan hệ tài chính có hoàn trả c. Quan hệ tài chính nội bộ 32. Bảo hiểm thuộc loại
4

Tiền tệ 37. Nền kinh tế hàng hoá tiền tệ c. Quan hệ nào dưới đây là quan hệ tài chính a. Mua bán d. Quan hệ tài chính luôn gắn liền với a. a. Tài chính là quan hệ a. Vay nợ b. Không phải do quỹ này không phải là quỹ tập trung b. Phân phối nguồn lực giữa các chủ thể kinh tế d. Một quỹ tiền tệ có tính độc lập b. Quá trình tiêu dùng hàng hoá b. Nền kinh tế thị trường 38. Quan hệ tài chính có hoàn trả c. Một quỹ tiền tệ tập trung c. Mua bảo hiểm nhân thọ d. Quan hệ tài chính không hoàn trả 33. Đáp án a và b 39. Trong các loại quan hệ sau. Cả a. Tài chính không thể ra đời nếu thiếu a. b và c 34. Vận tải d. b và c 40. Quá trình chuyển dịch các nguồn vốn c. Trao đổi hàng hoá trực tiếp b. Quá trình sản xuất d. Hàng hoá b. Sản xuất c. quan hệ nào KHÔNG phải là quan hệ tài chính a. Không phải do quỹ này quá nhỏ về quy mô 5 . Đáp án a và b 36. Muốn thoả mãn định nghĩa về tài chính. Xét về thực chất. Một quỹ ngoại tệ mạnh d. Phân phối trong kênh mua bán hàng hoá c. Chuyển nhượng hoá đơn thương mại c. quan hệ tài chính là a. Quá trình mua bán 35. Quỹ lương do doanh nghiệp lập ra có phải là quỹ tiền tệ trong tài chính không a.a. Nền kinh tế tri thức d. quỹ tiền tệ phải là a. Nộp thuế c. Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện b. Nền kinh tế hàng hoá b. Nộp tiền học phí b.

Nó là quỹ tiền tệ do nó nhằm phục vụ trả lương cho nhân viên 1. Tài chính Doanh nghiệp c. Nền tảng b. Tạo tính thanh khoản d. Nó là quỹ tiền tệ do nó được lập ra nhằm trữ tiền d. Là người tham gia phân phối lại c. Chủ đạo 44. Chủ đạo 45. Các phương thức trao đổi hàng hóa d. Trung gian c.c. Hệ thống các quan hệ tài chính bao gồm các khâu nào a. Các quan hệ tài chính b. Trung gian tài chính d. Các chủ thể tài chính c. Tất cả các đáp án trên 43. Trung gian c. Tạo tính thanh khoản d. chủ thể được nhắc tới là a. Vai trò của tài chính Nhà nước trong hệ thống tài chính là a. Nền tảng b. Vai trò của tài chính doanh nghiệp trong hệ thống tài chính là a. Đáp án a và b 6 . Tài chính Nhà nước b.5. Cả a và b 42. Trong hệ thống tài chính. Là người tham gia phân phối lần đầu b. Nhà nước tham gia vào quá trình phân phối tài chính với tư cách nào dưới đây a. Hệ thống tài chính 41.

Lãi suất thị trường tăng thể hiện a. Đồng nội tệ dự tính sẽ lên giá so với ngoại tệ b. Phản ánh chi phí của việc vay vốn b. Lãi suất a.1. Phân loại lãi suất 8. Tổng quan về lãi suất 1. Cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm giảm xuống d. Phản ánh mức sinh lời từ đồng vốn cho vay c. Cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm giảm xuống d. Đồng ngoại tệ dự tính sẽ tăng giá so với nội tệ c. Cao hơn do nhu cầu vay vốn cao hơn b. Tỷ giá VND/USD dự tính giảm trong thời gian tới c. Cả a và b đều sai 4. Đáp án a và c 7. Lãi suất tái chiết khấu phải đảm bảo: 7 . Một phần chi phí vốn vay b.CHƯƠNG 2.2. Cầu vốn vay đang tăng lên c. Sự can thiệp của Nhà nước vào thị trường đang rõ rệt hơn d. Sự đền bù đối với việc hy sinh quyền sử dụng tiền d. Không có đáp án đúng 5. Trong trường hợp nào lãi suất ngoại tệ cao hơn lãi suất nội tệ a. Cung vốn vay đang tăng lên b. LÃI SUẤT (108 câu) 2. Thấp hơn do nhu cầu vay vốn thấp hơn c. Khi nền kinh tế đang suy thoái. lãi suất thị trường có thể a. Đối với người đi vay lãi suất được coi là a. Trong trường hợp nào lãi suất tiền gửi VND cao hơn lãi suất tiền gửi USD a. Đáp án b và c 3. Đáp án a và c 6. Khi nền kinh tế đang tăng trưởng. Tỷ giá VND/USD dự tính tăng trong thời gian tới b. Cao hơn do nhu cầu đầu tư cao hơn b. Cả a và b 2. Yêu cầu tối thiểu về lợi ích của khoản vay c. Cả a và b đều sai 2. Thấp hơn do nhu cầu vay vốn để đầu tư thấp hơn c. lãi suất thị trường có thể a.

Lãi suất thực có nghĩa là: a. Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát 8 . Khi dự kiến lạm phát sẽ tăng a. Cả a và b 12. Lãi suất thực có nghĩa là: a. Sẽ cố định trong suốt kỳ hạn đó b. Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm c. Lãi suất thực sẽ tăng d. Lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu c. Lãi suất thực có thể sẽ giảm đi b. Cả a và b 13. Ghép và danh nghĩa d. Lãi suất danh nghĩa có thể sẽ tăng lên c. Lãi suất bao thanh toán b. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng: a. Cả a và b đều sai 9. Loại lãi suất nào được sử dụng trong trường hợp trả lãi trước: a. Không có cơ sở để xác định 16. Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng b. Trong nền kinh tế thị trường. Đơn và thực c. Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát d. cao hơn lãi suất chiết khấu c. Lãi suất của khoản cho vay chiết khấu b. SIBOR… 15. Đáp án a và b 11. khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì: a. Lãi suất danh nghĩa có thể sẽ giảm đi d. trả lãi hàng năm. Đơn và danh nghĩa b. Sẽ thay đổi tuỳ theo lãi suất trên thị trường c. Ghép và thực 14. Lãi suất ghi trên các hợp đồng vay vốn b. Lãi suất trên thị trường liên ngân hàng như LIBOR. đó là lãi suất: a. Lãi suất ghi trên các hợp đồng vay vốn b. Lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu c. Thấp hơn lãi suất chiết khấu b.a. Lãi suất của khoản cho vay ứng trước c. Loại lãi suất nào áp dụng phương pháp trả lãi trước: a. Nhà nước phát hành trái phiếu kho bạc thời hạn 5 năm. Lãi suất chiết khấu c. giả định các yếu tố khác không thay đổi. Cả a và b đều sai 10.

Khấu hao. Lãi suất trên thị trường liên ngân hàng như LIBOR. Giả định các yếu tố khác không thay đổi. Lạm phát. lãi suất huy động vốn của các ngân hàng: a. b và c 18. Trong điều kiện nào sau đây việc đi vay là có lợi nhất: a. Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực tế . Tỷ lệ lạm phát thực tế = Lãi suất danh nghĩa + lãi suất thực tế d. Nhỏ hơn hoặc bằng 22. Lãi suất thực là: a. Lãi suất thực sẽ tăng d. Gồm a và c 24. Người đi vay c.Tỷ lệ lạm phát dự tính 23. So với lãi suất cho vay. Người cho vay được lợi do lãi suất thực tăng lên b. Người đi vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống 19. Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm c. Khi có lạm phát xảy ra : a. Luôn nhỏ hơn c.d. Lãi suất là 12% và lạm phát dự kiến là 10% 9 . Người đi vay được lợi do lãi suất thực tăng lên d. SIBOR… 17. d. Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng b. c. b và c e. Người môi giới b. Lớn hơn hoặc bằng d. Người cho vay d. b. Lãi suất thực tế = Lãi suất danh nghĩa + tỷ lệ lạm phát dự tính b. Đâu là mối quan hệ giữa lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế a. Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực tế + tỷ lệ dạm phát dự tính c. khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì: a. Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì có yếu tố : a. Trong tín dụng Nhà nước. Lãi suất là 20% và lạm phát dự kiến là 15% b. Luôn lớn hơn b. Cả a. Thâm hụt cán cân vãng lai. Người cho vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống c. Đáp án a và b 20. Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế b. Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát c. Lãi suất chiết khấu hoặc lãi suất tái chiết khấu d. Lãi suất thực sẽ giảm 21. Nhà nước xuất hiện với tư cách a.

lãi suất 0. hình thức đầu tư sinh lời nào sau đây bạn chọn: a. Đáp án a và b d.816. lãi trả đầu kỳ.3%/năm.302. ghép lãi nửa năm. 10. Lãi suất là 8%/năm. Không có đáp án đúng 2. tổng số tiền gốc và lãi bạn nhận được sau 3 năm sẽ là: a. 1.815. Gửi tiết kiệm ngân hàng kỳ hạn 1 năm với lãi suất 8. Sẽ thu được: 10 . 1. Lãi suất là 4% và lạm phát dự kiến là 1% 25. lãi suất 0.000đ 27. Mua tín phiếu kho bạc thời hạn 6 tháng với lãi suất 8. Không xác định được 31. b. Mua kỳ phiếu ngân hàng kỳ hạn 12 tháng. b. Hình thức đầu tư nào có mức sinh lời cao hơn: a.000đ c. 10.3. Lạm phát dự kiến đã tăng lên b. Gửi tiết kiệm 1.817.8%/tháng. 10. Mua trái phiếu chính phủ thời hạn 2 năm với lãi suất 8. Vốn và lãi trả cuối kỳ. Tổng số tiền nhận được sau 1 năm sẽ là: a.331. Không xác định được 29. 10. Mua kỳ phiếu ngân hàng kỳ hạn 12 tháng.000 đồng d.1%/năm b.000đ kỳ hạn 6 tháng (lãi trả cuối kỳ) với lãi suất 0. 1.35%/ năm 30. Cho vay 10 triệu đồng trong 1 năm. Lãi suất danh nghĩa tăng lên có thể do a.000 đồng c.000đ d.000 đ b.300. vốn trả cuối kỳ c. thanh toán cả gốc và lãi một lần vào cuối kỳ.7%/tháng.5%/năm.814.c. nếu bạn có 10 triệu đồng. nửa năm ghép lãi một lần. Gửi tiết kiệm ngân hàng kỳ hạn 1 năm với lãi suất 8.000. Lãi suất là 10% và lạm phát dự kiến là 5% d.74%/tháng. vốn và lãi trả cuối kỳ c.000 đồng b. Lãi suất thực đã tăng lên c. Bạn gửi vào ngân hàng một triệu đồng với lãi suất 10%/năm ghép lãi hàng năm. Hình thức đầu tư nào có mức sinh lời cao hơn: a.3%/năm c. thanh toán cả gốc và lãi một lần vào cuối kỳ. Phương pháp đo lường lãi suất 26.000 đồng 28.210. 1. Khi bạn dự đoán lãi suất có xu hướng tăng lên trong tương lai. Gửi tiền tiết kiệm thời hạn 2 năm với lãi suất 8.

Dự án B có lợi hơn c. $ 1000 d. Theo hợp đồng vay. 1. $ 2 000 36.048. 3. Nếu lãi suất chiết khấu là 10%/ năm. a. 1. xác định giá trị của một cổ phiếu được trả cổ tức cố định vĩnh viễn là $100. $90.00 d. $100 b. $85. Dự án A có lợi hơn b. Bạn vay 10. $500 d. a. mỗi năm bạn phải trả: a. Vậy.338đ sau 1 năm c. xác định giá trị của một cổ phiếu được trả cổ tức cố định vĩnh viễn là $100. $80. Một tín phiếu kho bạc kì hạn một năm mệnh giá $100 đang được bán với mức lợi tức 15%/ năm.763 USD c. $100 c.00 38. $2 000 d. Bạn phải gửi 1 số tiền vào NH là bao nhiêu nếu sau 7 năm nữa bạn sẽ nhận được 50000$ (cho biết lãi suất NH là 10%/1năm).100.970 USD 33.098. $50 b. $86. thông thường khi đó: a. $20.000 USD để mua xe trong 3 năm với lãi suất 6%/năm.00 b. bạn phải trả làm ba lần bằng nhau (cả gốc lẫn lãi) vào cuối mỗi năm trong ba năm. $1000 37. 1.000 b. $ 200 35.96 c. 3. $ 10 000 c.970đ sau 6 tháng b. 3. Nếu lãi suất chiết khấu là 20%/ năm. Không có kết luận gì 34.304đ sau 1 năm d.933 USD b. 2. Cả a và c 32. $300 c. Thị giá của trái phiếu này là: a.741 USD d. Dự án A có lãi suất hoàn vốn (YTM) cao hơn dự án B. a. xác định giá trị của một cổ phiếu được trả cổ tức cố định vĩnh viễn là $100. 11 .a. Nếu lãi suất chiết khấu là 5%/ năm.

Bạn sẽ kiếm được bao nhiêu tiền lãi vào cuối năm thứ ba với khoản tiết kiệm 1000 USD và với mức lãi suất ghép hàng năm là 7%? a.55%.91 c. 16.874. 28 223. Một tài khoản thẻ tín dụng có mức lãi suất 1. Bạn phải chờ bao lâu (cho tới năm gần nhất) cho một khoản đầu tư ban đầu là 1000 USD để tăng gấp 2 lần giá trị của nó nếu khoản đầu tư này sinh lãi ghép là 8% một năm? a. 15. bắt đầu sau 1 năm tính từ ngày hôm nay. và tài khoản này sinh ra 10% lãi kép hàng năm trong vòng 10 năm? a. Các trái phiếu tương tự đang được bán với mức lợi tức là 15%. 10 năm c.000 USD.000 VND c. Thị giá của trái phiếu này là: a. 29 411.04 USD b.761.85 USD d. 37.0755%. 25 000.00 USD b. 25 659. 16. 1.62 USD 43. 1105.14 USD d.590. 47.. 100 triệu b. 9 năm b.225.00% b.25% / tháng sẽ tạo ra tỷ lệ lãi suất kép (Equivalent annually compounded rate .a. 84.107. tính lãi theo quý? a.02 triệu 40.690 VND b.05 USD c.EAR) hàng năm là …… và một APR (Tỷ lệ phần trăm hàng năm – Annual Percentage Rate) là …. Bạn sẽ tích lũy được bao nhiêu trong vòng 3 năm nếu bạn gửi ngân hàng với số vốn ban đầu là 10 triệu đồng.76 39.00 b. 80.000 VND d.70 d. a.490. 8 năm 44. 14. 1280. 10. tỷ suất coupon là 8%. kỳ hạn 5 năm.310. 31. 32. lãi suất ngân hàng 18%/năm.86 USD c. 78.01 triệu d. 169. 1227. Một trái phiếu có mệnh giá 100 triệu.453.01 USD 42.08% 12 . 134. Bạn sẽ tích lũy được bao nhiêu tiền lương hưu nếu bạn tiết kiệm hàng năm là 2.200.54 triệu c.000 VND 41. 13.

9. d. Nếu bạn cho một người mượn số tiền ban đầu là 1000 USD và người ấy hứa sẽ trả bạn 1900 USD sau 9 năm tính từ bây giờ thì lãi suất hoàn vốn mà bạn nhận được sẽ là: a.000. Tỷ suất chiết khấu tăng lên sẽ làm cho : a. Lớn hơn nếu có lãi vốn d. b. Giả sử mức lợi tức thị trường yêu cầu là 12%? a.55% 45. 10. 7. Đáp án a và c 13 .00% d.00%. Giá trị hiện tại giảm xuống c. Loại bỏ các dự án với tỷ suất lợi nhuận vượt quá chi phí cơ hội. 927. 1. Chấp nhận các dự án với dòng tiền mặt vượt quá chi phí ban đầu.000 USD với tỷ suất coupon là 10% chi trả hàng năm và kỳ hạn thanh toán là 5 năm. Bạn sẽ phải trả bao nhiêu cho một trái phiếu 1. Bác bỏ những dự án kéo dài hơn 10 năm.00 USD d. 12.39% c.00% 46. Giá trị hiện tại ròng (NPV) là giá trị hiện tại của các dòng tiền thu được trừ đi vốn đầu tư ban đầu? a. d. 15. Đúng. 49.075. Lãi suất hoàn vốn nội bộ (IRR – Internal Rate of Return) thấp hơn chi phí vốn. 1.00% d. Nhận định nào sau đây ĐÚNG với một kế hoạch triển khai dự án đầu tư có NPV dương? a. Việc tính toán giá trị hiện tại đơn giản hơn d.90 USD b. 15. 981. c. Lãi suất chiết khấu vượt quá chi phí vốn. So với lãi suất. Giá trị hiện tại tăng lên b. Luôn nhỏ hơn c. b.68%.82 USD 47. Dòng tiền thu về bằng số vốn bỏ ra. tỷ suất lợi tức : a.c. Nguyên tắc quyết định giá trị hiện tại thuần (NPV) là: a. 48. Chấp nhận các dự án có giá trị hiện tại ròng dương (positive NPV). Sai.26% b. Chấp nhận kế hoạch để triển khai dự án c. 5. 50. b. Luôn lớn hơn b. 14.40 USD c. Nhỏ hơn nếu có lãi vốn 51.

Trung bình giá trị chiết khấu của từng dòng tiền riêng lẻ 58. Trung bình trọng số của các giá trị hiện tại của từng dòng tiền riêng lẻ b. Không xét tới lãi suất. Thị giá của trái phiếu là bao nhiêu nếu tỷ lệ chiết khấu là 4% và kỳ hạn trái phiếu là 4 năm? a. Khi lãi suất cao. Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR) : a. Việc tính toán giá trị hiện tại đơn giản hơn d. Giá trị hiện tại tăng lên b. $ 854. Tổng giá trị hiện tại của từng dòng tiền riêng lẻ c. Càng cao càng tốt c. Luôn lớn hơn giá trị hiện tại của khoản đầu tư d. tăng tần số ghép lãi sẽ làm giảm giá trị tương lai d. Đáp án a và c 53. $ 925. Nhà đầu tư sẽ mong muốn tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR) : a. Sẽ không được nhà đầu tư chấp nhận c. Làm cho NPV của dự án là bằng không c. tăng tần số ghép lãi sẽ làm tăng giá trị tương lai c. Sẽ được nhà đầu tư chấp nhận b. Là một dự án có tính sinh lợi d.9 14 . Tỷ suất chiết khấu giảm xuống sẽ làm cho : a. Là một dự án hoà vốn d. Không có đáp án đúng 55.60 b. tăng tần số ghép lãi sẽ làm giảm giá trị tương lai b.80 c. $ 1000 d. Không xét tới lãi suất. Giá trị hiện tại giảm xuống c. Một dự án có NPV dương : a. Sẽ không được nhà đầu tư chấp nhận c.coupon mệnh giá 1000$. Khi và chỉ khi lãi suất cao. Làm cho dự án không có tính sinh lợi d. nhận định nào sau đây ĐÚNG : a. Giá trị hiện tại của một loạt các dòng tiền : a. Không quá cao 57. tăng tần số ghép lãi sẽ làm tăng giá trị tương lai 59. Đáp án a và b 56. Công ty A phát hành trái phiếu zero . Một dự án có NPV cao hơn so với dự án còn lại : a. Đáp án a và c 54. Càng thấp càng tốt b. Làm cho dự án có tính sinh lợi b.52. Sẽ được nhà đầu tư chấp nhận b. $ 835. Không quá thấp d. Đối với một khoản đầu tư nhất định.

Giá trái phiếu và lợi tức thu được từ việc nắm giữ trái phiếu đó: a. Khi tỷ suất coupon của trái phiếu nhỏ hơn lãi suất hoàn vốn (Yield To Maturity-YTM): a. dài hơn b.5 64. nhận định nào sau đây ĐÚNG: a. tăng tần số ghép lãi sẽ làm tăng giá trị hiện tại 63.03$. thị giá hiện tại của cổ phiếu là bao nhiêu. tăng tần số ghép lãi sẽ làm giảm giá trị hiện tại d. dài hơn c. Tỷ lệ sinh lợi dự kiến nếu giữ trái phiếu tới khi đáo hạn c. Với tỷ lệ chiết khấu là 9%. Tỷ lệ tăng trưởng dự kiến sẽ tiếp tục duy trì theo tỷ lệ như trên. 114$ b. a. Một cổ phiếu được trả cổ tức 10 $ trong năm đầu tiên và 11$ trong năm thứ hai. năm sau dự kiến là 1. Lợi tức thu được từ việc nắm giữ trái phiếu đó không thay đổi do trái tức là cố định 66. Công ty A trả cổ tức năm nay là 1$. Độc lập với nhau. Đáp án b và c 61. $ 51. Tỷ lệ làm cân bằng giá trái phiếu và dòng tiền chiết khấu b. Không xét tới lãi suất. Trái phiếu sẽ có tỷ suất sinh lợi âm 15 . Thị giá của trái phiếu kỳ hạn………… sẽ dao dộng …………. tăng tần số ghép lãi sẽ làm giảm giá trị hiện tại b. b. Đối với nguồn thu nhập trong tương lai nhất định.60. Thay đổi cùng chiều nhau. Tỷ lệ dùng để xác định thị giá trái phiếu d. Thay đổi ngược chiều nhau. Ngắn hơn. tăng tần số ghép lãi sẽ làm tăng giá trị hiện tại c. ít hơn. Tất cả đáp án trên 65. Cổ phiếu sẽ được bán sau 2 năm với giá là 120$. $ 20 b. so với trái phiếu kỳ hạn ……… khi lãi suất thay đổi a. Ngắn hơn. Khi lãi suất cao. $ 34 d. ngắn hơn d. c. Khi và chỉ khi lãi suất cao.124$ d. Trái phiếu được bán chiết khấu (discount) b. Lãi suất đáo hạn là: a.129$ 62. nhiếu hơn. d. ít hơn. 119$ c. Dài hơn. Trái phiếu được bán thặng dư (premium) c. Hỏi giá cổ phiếu của công ty A sẽ là bao nhiêu sau khi chia cổ tức biết tỷ lệ chiết khấu là 5% a. $ 21 c. Không xét tới lãi suất.

26 $. 9.5 % 72. giá trị của một khoản niên kim 100 $ sau 10 năm sẽ là: a. giá trị tương lai của khoản tiền này sau 7 năm 7 tháng là 2569. 1000 $ 71. 1048 $ b.6 % 73.5 % b. 100 $ b. 4798 $ d. Nếu lãi tính theo năm và trả một lần khi đáo hạn.50$.8% c. Tỷ suất sinh lợi của tín phiếu trong giai đoạn này là: a. Giả sử cổ phiếu này được bán cách đây 1 năm với giá 60$ và cổ tức là 1. lãi cộng dồn hàng quý. Trái phiếu chiết khấu có thời hạn 90 ngày. 11% d.94% 69. Một tín phiếu Kho bạc mệnh giá 10000 $. 1096 $ c. 12% 70. 1. Giá một cổ phiếu vào thời điểm hiện tại là 75$. 9% b. bán với giá 98. Một khoản đầu tư trị giá 1000 $ được tiến hành vào đầu năm với lãi suất hàng năm là 48 %. 1120 $ 16 . 2. Tỷ suất sinh lợi của cổ phiếu này là: a.01 % c. Tìm giá trị tương lai của khoản đầu tư này sau 1 năm: a. 6% d. 10% c. 1.5% b. 9 % d. 1% b. Giá trị của khoản đầu tư này vào cuối năm là: a.69$. Đáp án a và c 67. 900 $ c. 24 % c. 4. 22 % d. 1574 $ 74. kỳ hạn 40 ngày đang được bán với giá là 9900 $. lãi suất 12% cộng dồn hàng tháng. 4. 1100 $ d. Một khoản đầu tư trị giá 1000 $. lãi suất danh nghĩa tính theo năm là: a.5 $. Giá trị hiện tại của một khoản tiền là 1301. 27. Nếu lãi suất là 0%.d. mệnh giá 100$ có tỷ suất sinh lợi: a.

Tình trạng thâm hụt ngân sách nhà nước c. Không thay đổi 81. Giả định các yếu tố khác không thay đổi. Lợi nhuận của công ty phát hành trái phiếu dự tính sẽ tăng c. khi lãi suất trên thị trường tăng. Lãi suất hoàn vốn của một trái phiếu coupon đang lưu hành sẽ giảm xuống khi: a. Thay đổi của yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến lãi suất: a. Không xác định được giá 17 . Một người gửi 4000 $ vào ngân hàng với lãi suất 7. Các nhân tố ảnh hưởng tới lãi suất 76.83 $ d. Thấp hơn mệnh giá b. Giá của một trái phiếu đang lưu hành sẽ tăng lên khi: a. 1121. 1126. Lợi nhuận của công ty phát hành trái phiếu dự tính sẽ giảm b. Cả a và b 80. b và c 77. Bằng mệnh giá d. Lợi nhuận của công ty giảm b. Lạm phát dự tính d. Tỷ suất lợi nhuận bình quân b. Giá của một trái phiếu đang lưu hành sẽ giảm xuống khi: a. Giảm c. 1133.25 $ 75. 7600 $ d. Số tiền cả gốc lẫn lãi người này nhận được sau 12 năm là: a. Tăng b. Cả a. Cao hơn mệnh giá c.b.35 $ c. 9527 $ c. Một trái phiếu có tỷ suất coupon bằng với lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá bao nhiêu? a. lãi tính hàng năm. thị giá của trái phiếu sẽ: a. 9358 $ b. Cả a và b 78. Một NHTM đứng ra đảm bảo thanh toán cho nó b. Cả a và b 79.5%. 5850 $ 2. Lạm phát dự tính tăng lên c.4. Giá trái phiếu đó tăng c.

thì: a. Một trái phiếu coupon hiện tại đang được bán với giá ngang bằng với mệnh giá. Không xác định được giá 84. Độ rủi ro của trái phiếu c. Giả định các yếu tố khác không thay đổi. Càng thấp c. Lợi tức của trái phiếu coupon cao hơn tỷ suất coupon b. Khi thời gian đáo hạn càng dài. Lợi tức của trái phiếu coupon thấp hơn tỷ suất coupon d. Càng cao b. khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ: 18 . Lợi tức của trái phiếu coupon bằng với tỷ suất coupon c. Lợi tức của trái phiếu coupon bằng với tỷ suất coupon c. Bằng mệnh giá d. Lợi tức của trái phiếu coupon thấp hơn tỷ suất coupon d. Lợi tức của trái phiếu coupon bằng với tỷ suất coupon c. Không xác định được tỷ suất trái phiếu 88. b và c 86. Trong số các nhân tố sau. Không xác định được tỷ suất trái phiếu 87. công cụ tài chính có độ rủi ro: a. Không xác định được tỷ suất trái phiếu 89. Lợi tức của trái phiếu coupon thấp hơn tỷ suất coupon d. Không xác định được giá 83. Bằng mệnh giá d. Không thay đổi d. Một trái phiếu coupon hiện tại đang được bán với giá cao hơn mệnh giá.82. Một trái phiếu coupon hiện tại đang được bán với giá thấp hơn mệnh giá. Cao hơn mệnh giá c. trong điều kiện nền kinh tế thị trường. Một trái phiếu có tỷ suất coupon cao hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá bao nhiêu? a. nhân tố nào quyết định tới giá cả của trái phiếu: a. Lợi nhuận của doanh nghiệp b. Lợi tức của trái phiếu coupon cao hơn tỷ suất coupon b. Thấp hơn mệnh giá b. Phương án a hoặc c 85. Một trái phiếu có tỷ suất coupon thấp hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá bao nhiêu? a. thì: a. Lợi tức của trái phiếu coupon cao hơn tỷ suất coupon b. thì: a. Thấp hơn mệnh giá b. Lãi suất thị trường d. Cao hơn mệnh giá c.

Không thay đổi 91. Giả sử các yếu tố khác không thay đổi. khi nhiều người muốn vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn cho vay thì lãi suất sẽ: a. Càng cao b. mục đích: a. Nhà nước cấp tín dụng nhằm. Lạm phát tăng b. Lãi suất tín dụng sẽ có xu hướng tăng lên nếu: a. Tăng b. Cả 3 phương án trên 94. Trái phiếu Chính phủ b. Trái phiếu doanh nghiệp xếp hạng Aaa c. Trái phiếu doanh nghiệp xếp hạng Bbb 92. Bội chi NSNN tăng cao d. Giả định các yếu tố khác không thay đổi. khi rủi ro của một khoản vay càng cao thì lãi suất cho vay: a. Đúng b. Càng thấp c. thông thường: a. Phụ thuộc vào từng thời kỳ 98. Tăng b. Làm cho các ngân hàng thương mại tăng cung tín dụng b. Giảm c. Nếu có sự đảm bảo chắc chắn rằng trạng thái kinh tế đang ở thời điểm bùng nổ và sẽ bước vào suy thoái. Không thay đổi 96. Thu lợi nhuận b. Thời hạn cho vay dài có lãi suất cao hơn thời hạn cho vay ngắn b.a. Không ảnh hưởng tới các quyết định của ngân hàng thương mại d. Điều này : a. CSTT là thắt chặt c. Thời hạn cho vay dài có lãi suất thấp hơn thời hạn cho vay ngắn 97. Công cụ nào sau đây có lãi suất thấp nhất? a. doanh nghiệp có nhu cầu vốn nên sử dụng vốn ngắn hạn chứ không phải vốn dài hạn. Nhằm cả hai mục đích trên 95. Tác động của lãi suất tái chiết khấu tăng đối với các ngân hàng thương mại là a. Giảm c. Phần bù rủi ro (risk premium): 19 . Làm cho các ngân hàng thương mại giảm cung tín dụng c. Khi lãi suất đang có xu hướng đi xuống. Sai 93. Hỗ trợ cho các doanh nghiệp cá nhân c. trong điều kiện nền kinh tế thị trường. Không thay đổi 90.

Luôn dương b. Giả sử lãi suất giảm. Lãi suất giảm và giá tăng 104. Giả định các yếu tố khác không thay đổi. Giá trái phiếu cao hơn c. Trái phiếu kỳ hạn 20 năm 20 . Lãi suất tăng và giá tăng b. c. Trái phiếu kỳ hạn 5 năm b. Không kết luận được 100. Rủi ro không trả được nợ cao hơn. Trái phiếu kỳ hạn 10 năm c. Không thay đổi d. Lãi suất của những trái phiếu có kỳ hạn khác nhau d. 101. Giả sử lãi suất tăng. Xét một nhóm trái phiếu với các kỳ hạn khác nhau và đều được bán bằng mệnh giá. d. Lãi coupon cao hơn d. khi lãi suất trên thị trường tăng. giá của trái phiếu sẽ: a. trái phiếu nào sẽ có giá thấp nhất? a. Đường cong lãi suất thể hiện a. Có ít tài sản đảm bảo hơn. Khi xếp hạng tín dụng của trái phiếu được cải thiện a. Luôn âm c. Tăng b. Trái phiếu kho bạc có mức lãi cao hơn mức lãi của tín phiếu kho bạc vì: a. b. Trái phiếu kỳ hạn 20 năm d.a. Lãi suất giảm và giá giảm d. Giảm c. Lãi suất của những trái phiếu có thuế suất khác nhau c. Trái phiếu kỳ hạn 5 năm b. Trái phiếu kỳ hạn 10 năm c. trái phiếu nào sẽ có giá thấp nhất? a. Lãi suất của những trái phiếu có mệnh giá khác nhau 103. Lãi suất dự kiến cao hơn b. Thông thường là dương d. Xét một nhóm trái phiếu với các kỳ hạn khác nhau và đều được bán bằng mệnh giá. Lãi suất của những trái phiếu có rủi ro vỡ nợ khác nhau b. Khả năng vỡ nợ cao hơn của trái phiếu sẽ làm a. b và c 102. Lãi suất tăng và giá giảm c. Đáp án a. Rủi ro cao hơn do thời hạn dài hơn. Thông thường là âm 99. Trái phiếu kỳ hạn 30 năm 105. Tính thanh khoản cao hơn.

Tăng b. phần bù rủi ro của tín phiếu Kho bạc sẽ: a. Khi NHTW mua vào trái phiếu trong nước. Không thay đổi 107. Giảm c.d. c đều sai 21 . Cả a. Hiện nay. phần bù rủi ro của trái phiếu trong nước: a. Quy định trần lãi suất cho vay b. Giảm c. b.5. Trái phiếu kỳ hạn 30 năm 106. Không thay đổi 2. Khi thâm hụt ngân sách tăng lên và được tài trợ bởi việc phát hành tín phiếu Kho bạc. Việt nam áp dụng cơ chế lãi suất cho vay nào sau đây: a. Tăng b. Chính sách lãi suất của Việt Nam 108. Cho vay dựa trên lãi suất cơ bản + biên độ d. Cho vay theo lãi suất thoả thuận c.

Thị trường tín dụng thuê mua d.CHƯƠNG 3. Thị trường chứng khoán b. Tài sản tài chính có thể là : a. Thị trường thế chấp c. b và c 7. Đáp án a và c e. Máy móc 22 . Do giá dầu lửa tăng liên tục b. Trái phiếu b. Do cho vay dưới chuẩn để mua nhà đất d. Thị trường trong đó vốn được chuyển từ những người thừa vốn sang những người cần vốn được gọi là: a. Máy móc c. Cả a. Thị trường vốn khả dụng (fund available market) c. Tính thanh khoản cao c. Thị trường vốn bao gồm: a. b và c 3. Dân chúng thích nắm giữ tài sản tài chính do tài sản tài chính: a. b và c 2. cả a. Cổ phiếu d. Do khủng hoảng ở thị trường bất động sản Mỹ d. Rủi ro thấp d. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến khủng khoảng tài chính toàn cầu năm 2008 là: a. Cả a. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến khủng khoảng tài chính toàn cầu năm 2008 là: a. Có khả năng sinh lời b. do cán cân thương mại Mỹ bị thâm hụt nghiêm trọng c. Tài sản nào sau đây KHÔNG phải là tài sản tài chính? a.1. THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH (101 câu) 3. Trái phiếu b. Do giá dầu lửa tăng liên tục b. do cán cân thương mại Mỹ bị thâm hụt nghiêm trọng c.b và c 5. Thị trường tài chính 6. Cả a. a và b e. Khái niệm về thị trường tài chính 1. Đáp án a.b và c 4. b và c e. Thị trường hàng hóa b. Thị trường vốn phái sinh (derivative exchange market) d.

người ta mua bán: a. c. c. Là nơi diễn ra các giao dịch về vốn có thời hạn từ hai năm trở xuống. Trái phiếu kho bạc c. Các loại cổ phiếu b. Cả a. tiền tệ d. Những đặc điểm nào thuộc về thị trường sơ cấp: a. Là thị trường cung ứng vốn đầu tư cho nền kinh tế b. Tín phiếu kho bạc d. Cổ phiếu d. b và c 13. thứ cấp. Phân loại thị trường tài chính 8. người ta mua bán: a. Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành một đợt trái phiếu mới sẽ tham gia vào giao dịch trên thị trường ………. Trên thị trường vốn. Thành viên tham gia trên thị trường có hạn b. Cả a và b 14. tiền tệ b. Thị trường chứng khoán tập trung có đặc điểm nào sau đây: a.c. Cả a và b 11. thị trường ……………. thứ cấp. Được tổ chức hoạt động dưới hình thức các Sở giao dịch c. Thị trường vốn: a.. Trái phiếu ngân hàng b. Là thị trường mua bán lần đầu tiên các chứng khoán vừa mới phát hành b. a và c 9. Chứng chỉ tiền gửi c. Thương phiếu d. sơ cấp. Lưu chuyển các khoản vốn có kỳ hạn sử dụng trên 1 năm c.. Cả a. Mua bán qua trung gian d. vốn c. Thị trường tiền tệ: a. Đáp án a và c 3. Cả a và b 12. a. sơ cấp. Một trái phiếu 5 năm do ngân hàng ABC phát hành tháng 3/2006 bây giờ sẽ 23 . vốn 15. b và c 10. Giá cả không có tính chất đồng nhất c. Trên thị trường tiền tệ.2. Là thị trường tài trợ cho những thiếu hụt về phương tiện thanh toán của các chủ thể kinh tế b.

Những giao dịch nào dưới đây diễn ra trên thị trường thứ cấp: a. Những đặc điểm nào thuộc về thị trường thứ cấp: a. Thị trường sơ cấp b. Được tổ chức hoạt động dưới hình thức tập trung hoặc phi tập trung c. Cả 3 đáp án trên 22. Không có địa điểm giao dịch tập trung giữa người mua và người bán b. Chứng khoán được giao dịch trên thị trường là các chứng khoán chưa đủ tiêu chuẩn niêm yết trên sở giao dịch c. b và c 21. Thị trường mà công chúng đầu tư ít có thông tin và cơ hội tham gia là: a. diễn ra việc mua bán chứng khoán giữa nhà phát hành và các nhà đầu tư b. Không thị trường nào cả 16. Mua bán chứng khoán qua trung gian môi giới c. Thị trường tiền tệ thứ cấp c. Cả a và b 17. d. Cả a và b 18. nguồn tài chính trong xã hội chuyển thành vốn đầu tư cho nền kinh tế 24 . Thị trường mà ở đó việc giao dịch mua bán chứng khoán được thực hiện tại các sở giao dịch chứng khoán c. Thị trường vốn sơ cấp d. NHTW mua trái phiếu chính phủ c. Thị trường mà ở đó việc giao dịch mua bán chứng khoán được thực hiện đối với các cổ phiếu đã được niêm yết giá. b và c 20. Ở thị trường sơ cấp: a. Ngân hàng phát hành trái phiếu tiết kiệm b. Thị trường mà ở đó việc giao dịch mua bán chứng khoán được thực hiện qua hệ thống máy tính nối mạng giữa các thành viên của thị trường b. Thị trường tiền tệ sơ cấp b.được giao dịch ở: a. Giao dịch tại các quầy ngân hàng b. nguồn tài chính vận động từ nhà đầu tư này sang nhà đầu tư khác c. Cả a và b 19. Thị trường tập trung là: a. Là thị trường huy động vốn cho các nhà phát hành b. Thị trường phi tập trung (thị trường OTC) có đặc điểm là: a. Cơ chế xác lập giá là thương lượng giá giữa bên mua và bên bán d. a. Thị trường bất động sản d. Thị trường vốn thứ cấp e. Thị trường thứ cấp c. Những đặc điểm nào thuộc về thị trường chứng khoán tập trung: a.

Ở thị trường thứ cấp: a. Thị trường thứ cấp là thị trường: a.d.diễn ra việc mua bán chứng khoán giữa các nhà đầu tư c. Cả b và c 25. e. 29. nguồn tài chính vận động trực tiếp từ người đầu tư sang chủ thể phát hành b. b. Tạo hàng hóa chứng khoán. c. d. Cả b và c 28.kinh doanh. Nơi kiếm lợi nhuận do kinh doanh chênh lệch giá. Cả 3 đáp án trên. cả a và b 23. d. Tín phiếu của NHTW d. không làm thay đổi quy mô vốn đầu tư trong nền kinh tế. Thị trường vốn ngắn hạn b. Chức năng của thị trường sơ cấp là: a. Luân chuyển vốn đầu tư. Là nơi chuyển đổi sở hữu chứng khoán. Kênh huy động vốn. Có thể thực hiện được b Không thể thực hiện được 27. Đáp án a và c 30. Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán. Nơi dành cho các ngân hàng và các tổ chức tín dụng khác e. điều hoà khả năng chi trả giữa các ngân hàng c. c. 25 . Huy động vốn đầu tư cho sản xuất. Thị trường vốn dài hạn c. b. Các khoản tín dụng có thời hạn 13 tháng b. Nơi chỉ dành cho các ngân hàng thương mại d. Cân đối. Nhà đầu tư chứng khoán A muốn bán trực tiếp cổ phiếu đã được niêm yết trên Sở giao dịch cho nhà đầu tư B thì: a. Thị trường tiền tệ liên ngân hàng là: a. người ta giao dịch: a. Thị trường tiền tệ có các chức năng cơ bản: a. b. d. d. Có chế làm tăng tính thanh khoản của chứng khoán. Chuyển vốn tạm thời nhàn rỗi sang người thiếu vốn b. Trên thị trường tiền tệ. Cả a và b 24. Huy động vốn. Thị trường thứ cấp là thị trường: a. c. Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng. Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán. Cả a và d 26. Trái phiếu đầu tư của chính quyền địa phương c.

a và c 37. Là nơi chuyển đổi sở hữu chứng khoán. Là nơi giao dịch những loại chứng khoán có độ thanh khoản thấp. Dự báo trong thời gian tới lãi suất không đổi d. Cổ tức b. Tất cả các đáp án trên 31. e. Là nơi chuyển đổi sở hữu chứng khoán. Thị trường thứ cấp là thị trường: a. b. 33.e. d. Tăng giá cổ phiếu trong ngắn hạn c. Chủ thể tham gia thị trường tài chính 35. Thị trường nợ dài hạn c. Người đầu cơ cổ phiếu nhằm mục đích: a. Huy động vốn đầu tư. Đầu tư vào chứng khoán của các công ty niêm yết trên Sở Giao dịch b. Với tư cách là một nhà đầu tư chứng khoán ngại rủi ro. b. Tất cả các đáp án trên. d. b. Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán. Nhận định nào SAI về thị trường thứ cấp: a. Thị trường tiền tệ b. Cả ba cách thức trên đều rủi ro như nhau 36. c. c. Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng. c. e. Nhà đầu tư quyết định mua trái phiếu để ăn chênh lệch giá khi: a. Thị trường chứng khoán d. Dự báo trong thời gian tới lãi suất giảm b. Tăng giá cổ phiếu trong dài hạn 26 . Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán. phương cách nào sau đây được bạn lựa chọn: a. 32. Giao dịch trực tiếp với người bán cổ phiếu công ty d. d. Huy động vốn đầu tư. Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng. Dự báo trong thời gian tới lãi suất tăng c. Thị trường phái sinh 3. Đầu tư chứng khoán thông qua thị trường phi tập trung c. Là nơi chuyển đổi sở hữu chứng khoán.3. Cổ phiếu của ngân hàng VCB được giao dịch tại a. Gồm a và c 34. Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng. Huy động vốn đầu tư. Nhận định nào SAI về thị trường thứ cấp: a.

Tính kinh tế nhờ quy mô (Economies of Scale) b. Chứng chỉ tiền gửi b. Làm trung gian thanh toán cho khách hàng c. Chỉ có các thành viên của sở giao dịch mới được mua bán chứng khoán trên sở giao dịch a. Đa dạng hóa danh mục đầu tư cho các chủ thể c. Giao dịch với mục tiêu lợi nhuận d. Tính kinh tế nhờ phạm vi (Economies of Scope) c. Cả b và c 40. Kho bạc Nhà nước tham gia thị trường tiền tệ nhằm: a. Công cụ nào sau đây có tính lỏng và độ an toàn cao nhất: a. Mục đích bù đắp thiếu hụt tạm thời của Ngân sách Nhà nước c. Mục đích của NHTM khi tham gia thị trường liên ngân hàng: a.d. Kho bạc Nhà nước (hoặc Bộ tài chính) bán tín phiếu CHỦ YẾU nhằm mục đích: a. điều này phản ánh a. Mục đích lợi nhuận b. Hy vọng giá của tài sản gốc sẽ không tăng d. Vay nợ từ công chúng b. Giảm khối lượng tiền trong lưu thông 43. a và b 38. Thông tin bất cân xứng 3. Tín phiếu kho bạc c. Thương phiếu d. Một người đầu cơ bằng cách bán một hợp đồng quyền chọn mua a. Hy vọng hợp đồng sẽ được thực hiện c. Hợp đồng mua lại 45. Mục đích bù đắp thâm hụt Ngân sách Nhà nước d. Người cho vay luôn có ít thông tin về khả năng trả nợ của người đi vay so với người đi vay. Đúng b. Duy trì khả năng thanh toán b. Sai 39. Tỷ suất lợi nhuận biên giảm dần d. Công cụ của thị trường tài chính 44. Tăng cung hàng hóa trên thị trường tiền tệ d. Hy vọng giá thị trường của tài sản gốc sẽ tăng b.4. Đặc điểm nào đúng với trái phiếu: 27 . Hy vọng giá của tài sản gốc sẽ không giảm 41. Cả 3 đáp án trên 42.

a. Hầu hết số tiền bán cổ phiếu trừ tiền hoa hồng b. Cả a và b 48. b và c f. Điểm chung giữa cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu thường là: a. Cổ tức phụ thuộc vào kết quả kinh doanh c. a. Đặc điểm nào đúng với trái phiếu: a. d. Cổ tức phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp c. Tiền hoa hồng của việc mua bán này d. Cổ đông có thể rút lại vốn góp khi muốn c. Nhân tố ảnh hưởng đến giá trái phiếu doanh nghiệp trên thị trường là: a. Lãi suất trên thị trường b. Thời hạn hoàn trả vốn thường từ 5 năm trở lên c. Đặc điểm nào đúng với cổ phiếu: a. Cổ đông nhận cổ tức sau cổ đông cổ phiếu ưu đãi d. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp d. Đều được quyền sở hữu tài sản ròng của công ty c. Không gì cả c. Khi cổ đông A của Ford bán cổ phiếu cho cổ đông B trên thị trường thứ cấp thì số tiền mà công ty Ford nhận được là: a. b và c 49. Có thời hạn hoàn trả tiền gốc d. a và b e. b và c 52. Được hoàn trả vốn gốc khi đáo hạn c. Các cổ đông bầu ra Ban giám đốc để quản lý công ty thay mình b. Cả a và b 53. Tỷ lệ cổ tức thay đổi tuỳ theo kết quả kinh doanh của công ty b. Lãi trái phiếu phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp b. Cả a. Giá cổ phiếu phổ thông của một công ty phụ thuộc vào: 28 . Cổ tức được thanh toán trước cổ phiếu thường b. Cả a và b 46. Đặc điểm nào sau đây đúng với cổ phiếu ưu đãi: a. Một tỷ lệ tiền nhất định đối với mỗi cổ phiếu được giao dịch trên thị trường thứ cấp 51. a và c e. Cổ tức phụ thuộc vào sự thay đổi của lãi suất thị trường b. Đặc điểm nào đúng với cổ phiếu phổ thông: a. a và b 50. Lãi trái phiếu phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp b. Lạm phát dự tính c. Cả a và b 47.

Muốn tăng vốn chủ sở hữu b. Lợi ích từ đòn bẩy tài chính c. a. Loại công cụ nào không có thời hạn cụ thể? a. chủ sở hữu doanh nghiệp đang kinh doanh hiệu quả ưa chuộng hình thức vay nợ hơn phát hành cổ phiếu phổ thông. Thông thường. Cả a. a và b e. a và b e. a. lý do cơ bản là: a. chủ sở hữu doanh nghiệp đang kinh doanh hiệu quả ưa chuộng phát hành trái phiếu hơn phát hành cổ phiếu ưu đãi. a. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp d. b và c 57. Không muốn chia sẻ quyền quản lý công ty b. Người nắm giữ chứng khoán vốn là chủ sở hữu của doanh nghiệp. a và c e. Điểm khác quan trọng nhất giữa cổ phiếu và trái phiếu là: a. Thông thường. người nắm giữ chứng khoán nợ là chủ nợ của người phát hành d. Tín phiếu 29 . Lãi suất trên thị trường c. Quan hệ cung cầu về cổ phiếu đó b. Lợi ích từ chính sách thuế thu nhập doanh nghiệp c. lý do quan trọng nhất là: a. Không muốn chia sẻ quyền quản lý công ty b. Chứng khoán vốn được giao dịch trên thị trường vốn còn chứng khoán nợ được giao dịch trên thị trường nợ c. b và c 59. b và c 54. Chứng khoán vốn là chứng khoán dài hạn. Sự khác nhau giữa chứng khoán nợ và chứng khoán vốn là: a. Thời hạn hoàn vốn b. còn chứng khoán nợ là chứng khoán ngắn hạn b. Phân tán rủi ro d. a và c 58. Phân tán rủi ro d. a và c 56. Công ty cổ phần phát hành cổ phiếu ưu đãi khi: a. Cách tính lãi c. a và b e. Muốn ưu tiên cho các cổ đông hiện hữu d.a. b và c 55. Không muốn chia sẻ bớt quyền lực quản lý công ty c. Quyền sở hữu công ty d.

thị trường vốn. a và c 65. Cả a. c. Cổ phiếu ưu đãi có thứ tự thực hiện quyền trước so với: a. Cổ phiếu là: a. Trái phiếu thường b. a và c 64. So với trái phiếu chính phủ. độ rủi ro của trái phiếu công ty: a. thị trường tiền tệ. Đầu cơ d. Sai c. Giá trái phiếu tăng lên b. Chỉ với một số công cụ nhất định 63. Thấp hơn b. Cổ phiếu thường c. Thay đổi tùy thời điểm 67. Giá trái phiếu giảm xuống c. Cao hơn c. Việc một trái phiếu bị đánh tụt hạng xếp hạng tín dụng có nghĩa là: a. Thị trường vốn. Công cụ vốn b. Chứng khoán được bán lần đầu tiên trên thị trường …. Tự bảo vệ trước rủi ro c. b và c 60. Các công cụ phái sinh trên thị trường tài chính có thể nhằm mục đích: a. Đúng b. Cổ phiếu ưu đãi có thứ tự thực hiện quyền sau so với: a. Rủi ro của trái phiếu cao hơn d. Cổ phiếu thường c. b và c 62. thị trường thứ cấp. Công cụ nợ 66. Ngang bằng d. Thị trường ngân hàng. Cổ phiếu phổ thông d. b. 30 . rồi sau đó được giao dịch trên thị trường … . a.b. Trái phiếu kho bạc c. Trái phiếu chuyển đổi d. Rủi ro của trái phiếu thấp hơn 61. Đầu tư sinh lợi b. Trái phiếu chuyển đổi d. Thị trường tiền tệ. Trái phiếu thường b. Các công cụ phái sinh có thể sử dụng như là phương tiện tự bảo vệ trước rủi ro: a.

Người bán chịu e. Lãi suất của thương phiếu phụ thuộc vào: a. a. thị trường thứ cấp. Đáp án b và c 70. việc mua bán chứng khoán này tiếp theo sẽ bán trong thị trường…………. 31 . Kỳ phiếu do chủ thể nào phát hành: a. Tính thanh khoản d. Nhằm bù đắp thâm hụt Ngân sách nhà nước b. b và c 71. chứng chỉ tiền gửi có: a. Thời hạn thanh toán. Không thể kết luận được d. Điểm khác biệt cơ bản giữa chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng (NCDs) và tiền gửi tiết kiệm là: a. Thông thường. Khi cung trái phiếu lớn hơn cầu trái phiếu thì: a. Không làm thay đổi quy mô vốn đầu tư trong nền kinh tế. Cả b và c 69. NHTM c. tiền tệ c. Mức độ uy tín của của tổ chức bảo lãnh phát hành c. Giá trái phiếu và lợi tức trái phiếu đều giảm. Tín phiếu kho bạc là công cụ: a. Người mua chịu d. Thị trường sơ cấp. d. Nhằm bù đắp thiếu hụt tạm thời Ngân sách nhà nước c. Diễn ra việc mua bán chứng khoán giữa các nhà đầu tư c.Chứng khoán lần đầu tiên được bán ra trong thị trường………. Lợi suất cao hơn lợi suất của tín phiếu kho bạc. Múc độ cao thấp của lãi suất b.. Xếp hạng tín nhiệm của tổ chức phát hành d.. Cả b và c 75. Lợi suất thấp hơn lợi suất của tín phiếu kho bạc. Cả a và c 72. vốn b. Vốn. Tiền tệ. Ở thị trường thứ cấp: a. Mức độ tự do chuyển nhượng cho một bên thứ ba c. Cả a và c 73. 68. Nhằm thực hiện chính sách tiền tệ d. Ngân hàng. b. Nguồn tài chính vận động trực tiếp từ người đầu tư sang chủ thể phát hành b.d. NHTW b. c. Sơ cấp. b.. Cả a. thứ cấp 74. thứ cấp d.

b. Nhận cổ tức trước các trái chủ nhận trái tức. Đối mặt với rủi ro không thể quản trị được bằng công cụ phái sinh b. Giá trái phiếu và lợi tức trái phiếu đều tăng. Xét trên mức độ rủi ro thì cổ phiếu ưu đãi: a. Giá trái phiếu và lợi tức trái phiếu đều giảm. Giá trái phiếu giảm và lợi tức trái phiếu tăng lên. b. Rủi ro hơn cổ phiếu phổ thông. Giá trái phiếu và lợi tức trái phiếu đều giảm. 77. Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về quyền của các cổ đông phổ thông: a. b. Bỏ phiếu. b và d. Giá trái phiếu tăng nhưng lợi tức trái phiếu không đổi d. Giá trái phiếu giảm và lợi tức trái phiếu tăng lên. lo ngại về giá lúa mỳ sẽ giảm trong thời gian tới. Nhận bằng tiền mặt một tỷ lệ cố định từ khoản lợi nhuận của công ty. Ít rủi ro hơn cổ phiếu phổ thông. c. Bỏ phiếu. Gồm a. 81. 79. Gồm b và c. c. e. d. người này có thể : a. e.b. Nhận thu nhập cố định. d. Là một người đầu cơ c. d. Cổ đông phổ thông có quyền: a. Không có phương án đúng. Giá trái phiếu tăng nhưng lợi tức trái phiếu không đổi d. Khi cung trái phiếu nhỏ hơn cầu trái phiếu thì: a. Cổ đông cổ phiếu phổ thông có quyền : a. 76. Là đối tượng ưu tiên số 1 khi xét nhận phần giá trị thanh lý tài sản của công ty phá sản. c. Nhận thu nhập cố định. b. Nhận cổ tức trước các trái chủ nhận trái tức. Chỉ nhận cổ tức nếu HĐQT tuyên bố chi trả cổ tức. b và d. Là đối tượng ưu tiên số 1 khi xét nhận phần giá trị thanh lý tài sản của công ty phá sản. c. 80. e. Một nông dân trồng lúa mỳ sẽ bán lúa mỳ sau 3 tháng nữa. 78. Tự động nhận cổ tức theo định kỳ khi công ty có lãi. e. c. Rủi ro hơn trái phiếu. Không có ý nào đúng. e. d. b. Sẽ mua tương lai một hợp đồng lúa mỳ để phòng vệ rủi ro 32 . Giá trái phiếu tăng và lợi tức trái phiếu giảm xuống. Sẽ bán tương lai một hợp đồng lúa mỳ để phòng vệ rủi ro d. Gồm a. c. Tất cả các ý trên.

$ 36. Người mua hợp đồng quyền chọn bán có thể a. nhà đầu tư sẽ bán cổ phiếu với giá 42. Một cổ phiếu đươc dự tính sẽ trả cổ tức 1.5 $ vào cuối năm thứ hai. Hỏi giá cao nhất mà nhà đầu tư sẵn sàng bỏ ra để mua cổ phiếu này vào thời điểm hiện tại nếu tỷ suất sinh lợi yêu cầu là 12% ? a. Có quyền mua tài sản gốc tại mức giá lựa chọn c. $ 32. $ 30 b.50 86. Không có đáp án đúng 88. Đúng b.25 $ vào cuối năm thứ nhất và 1. Hợp đồng thoả thuận trực tiếp c. Tăng c. giá trị của hợp đồng quyền chọn mua sẽ a. Một ngân hàng thương mại bán tín phiếu cho một ngân hàng thương mại khác rồi mua lại sau 30 ngày.5 $. Sai 85. Có quyền bán tài sản gốc tại mức giá lựa chọn b. Nếu giá tài sản gốc giảm.19 d. Phải bán tài sản gốc tại mức giá lựa chọn 89. Hợp đồng ký tại sở giao dịch d. đây là: a.82. Không đổi 83. Tăng c. Giảm b. Giá trị hợp đồng quyền chọn bán và giá trị hợp đồng quyền chọn mua sẽ dịch chuyển ngược chiều khi giá của tài sản gốc thay đổi : a. Nếu giá tài sản gốc giảm. Không đổi 84. giá trị hợp đồng quyền chọn bán sẽ a. Giảm b. Đáp án a và b 87. Có quyền mua tài sản gốc tại mức giá lựa chọn c. Một thương nhân cà phê ký hợp đồng bán tương lai cà phê giao hàng vào tháng 6 năm XX. $ 42. Giao dịch tín phiếu kỳ hạn b. Giao dịch tương lai d. hợp đồng này có dạng: a. Người mua hợp đồng quyền chọn mua có thể a. Có quyền bán tài sản gốc tại mức giá lựa chọn b. Hợp đồng OTC b.56 c. Hết năm thứ hai. Giao dịch hợp đồng mua lại (RP) c. Phải mua tài sản gốc tại mức giá lựa chọn 33 . Phải mua tài sản gốc tại mức giá lựa chọn d.

d. Quản lý Nhà nước đối với thị trường tài chính 34 . Đúng vì người giao dịch có thể hủy giao dịch bằng cách bù vị thế c. Có quyền mua tài sản gốc tại mức giá lựa chọn c. Sai vì người giao dịch cần đợi tới ngày đáo hạn để kết thúc hợp đồng d. Đáp án a và b 94. Không phải trả phí quyền chọn b. Người mua hợp đồng quyền chọn bán có thể a. Không được lợi khi giá biến động có lợi d. Đúng vì Sở giao dịch có thể hủy ngang giao dịch mà không báo trước b. Đồng đôla Mỹ đang được gửi tại ngân hàng ở ngoài biên giới nước Mỹ trong đó có cả chi nhánh ngân hàng Mỹ ở nước ngoài. Cổ phiếu ưu đãi khác với cổ phiếu thường ở chỗ: cổ tức thu được từ cổ phiếu ưu đãi: a. Biến động theo lãi suất d. Người bán hợp đồng quyền chọn bán có thể a. Trong trường hợp phá sản hoặc giải thể doanh nghiệp a. Có sự thay đổi lớn b. Đồng tiền đôla của các nước châu Âu 95. Cố định c. Người mua hợp đồng quyền chọn a. Được điều chỉnh bởi tỷ lệ lạm phát 96. Tất cả các đáp án trên 3. Tiền được sử dụng ở Mỹ c. Có quyền bán tài sản gốc tại mức giá lựa chọn b. Không lo thiệt hại khi giá biến động bất lợi c. Đôla Châu Âu là a. Phải bán tài sản gốc tại mức giá lựa chọn 91. Tiền được sử dụng tại châu Âu b. Phải bán tài sản gốc tại mức giá lựa chọn 90. Sai vì Sở giao dịch không cho phép kết thúc hợp đồng khi chưa đáo hạn 93.d. Người nắm giữ trái phiếu được trả trước cổ phiếu b. Người nắm giữ trái phiếu được đảm bảo rằng mình sẽ thu hồi được vốn cho vay c. Người nắm giữ cổ phiếu phổ thông được trả trước cổ phiếu ưu đãi d. Phải mua tài sản gốc tại mức giá lựa chọn d. điều này a. Có quyền bán tài sản gốc tại mức giá lựa chọn b. Phải mua tài sản gốc tại mức giá lựa chọn d. Phải bán tài sản gốc tại mức giá lựa chọn 92. Có quyền mua tài sản gốc tại mức giá lựa chọn c.5. Một hợp đồng tương lai có thể kết thúc trước ngày đáo hạn.

Hạn chế lợi nhuận thu được của các trung gian tài chính b. Giá bình quân của ngày hôm trước d.97. Tất cả các đáp án trên 35 . Mua bán một loại CK mà không thực hiện việc chuyển quyền sở hữu CK b. Trái phiếu Chính phủ Việt Nam: a. Đảm bảo việc làm cho nhân viên làm việc tại các trung gian tài chính b. Nhằm đảm bảo mức lãi suất tối đa đối với các khoản tiền gửi e. Nhằm đảm bảo cung cấp thông tin cho các cổ đông. Trong các hành vi sau đây. hành vi nào bị cấm trên thị trường chứng khoán Việt Nam: a. Trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ chí minh. Giá bình quân của ngày liền kề ngày hôm trước 98. b. Đảm bảo sự ổn định của thị trường tài chính d. Giá đóng cửa của ngày hôm trước c. Tất cả các đáp án trên 101. Chưa được phát hành ra thị trường vốn quốc tế mà chỉ lưu hành trong nước. Đảm bảo lợi ích của các chủ sở hữu các tổ chức trung gian tài chính c. Mục đích quan trọng nhất của quản lý Nhà nước đối với hệ thống tài chính là: a. Mục đích quan trọng nhất của các quy định Nhà nước đối với thị trường tài chính là: a. Tăng sự cạnh tranh giữa các tổ chức trung gian tài chính c. người gửi tiền và công chúng d. Ủy thác cho người khác thực hiện việc mua bán trên tài khoản của mình c. Giao dịch nội gián 100. giá tham chiếu được xác định bằng: a. Đã được phát hành ra thị trường vốn quốc tế 99. Giá mở cửa của ngày hôm trước b.

Hầu hết các doanh nghiệp huy động vốn chủ yếu từ ngân hàng và các trung gian tài chính khác thay vì huy động vốn từ thị trường chứng khoán. Giải thích tại sao tài chính gián tiếp quan trọng trong việc tài trợ vốn cho hầu hết các doanh nghiệp trong nền kinh tế b. Các trung gian tài chính cung cấp cho khách hàng của mình những lợi ích nào sau đây: a.Chương 4: Các trung gian tài chính (38 câu) 4. Vấn đề sự lựa chọn đối nghịch giúp chúng ta giải thích: a. quy mô lớn mới có thể tiếp cận được nguồn vốn từ thị trường chứng khoán” a. Rào cản cho việc lưu chuyển vốn trực tiếp qua thị trường tài chính là: a. Kênh tài chính gián tiếp quan trọng hơn trong việc tài trợ vốn cho các doanh nghiệp so với kênh tài chính trực tiếp c. Tất cả các đáp án trên 3. Tại sao các ngân hàng thích cho vay đảm bảo bằng tài sản thế chấp hơn là cho vay tín chấp b.1 Tổng quan về trung gian tài chính 1. Cả a và b 2. Chi phí giao dịch c. Tại sao những người vay tiền sẵn sàng dùng tài sản thế chấp nhằm đảm bảo lời hứa trả nợ d. Sự giảm chi phí giao dịch tính trên mỗi đồng đầu tư khi quy mô giao dịch tăng 36 . Có thể giải thích bởi quy định pháp luật cấm các doanh nghiệp nhỏ được phép huy động vốn trên thị trường chứng khoán d. Tại sao những người vay tiền sẵn sàng dùng tài sản thế chấp nhằm đảm bảo lời hứa trả nợ d. Chi phí thông tin b. b. Kênh tài chính gián tiếp quan trọng hơn trong việc tài trợ vốn cho các doanh nghiệp so với kênh tài chính trực tiếp c. Có thể giải thích bởi tất cả các yếu tổ a. Giảm chi phí giao dịch b. b và c trên e. Vấn đề sự lựa chọn đối nghịch giúp chúng ta giải thích: a. Có thể giải thích bởi yếu tố a và b ở trên 5. Nhận định : “Chỉ có các doanh nghiệp uy tín. Tất cả các đáp án trên 4. Tất cả các đáp án trên 6. Tăng khả năng thanh khoản d. Đa dạng hóa sản phẩm và giảm rủi ro c. Có thể được giải thích bởi vấn đề sự lựa chọn đối nghịch c.

Có nhiều triển vọng và vừa tốt nghiệp đại học b. Thông tin không cân xứng d. Hiệp hội tiết kiệm và cho vay là trung gian tài chính c. Rủi ro không được đảm bảo 8. Tất cả các trung gian tài chính là các công ty bảo hiểm d. Khái niệm nào sau đây là không chính xác a. Rủi ro nảy sinh do thông tin không cân xứng xảy ra sau khi giao dịch được gọi là : a. Rủi ro đạo đức b. Có nhiều tài sản ròng c. Rủi ro nảy sinh do thông tin không cân xứng xuất hiện trước khi giao dịch được gọi là a. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của công cụ tài chính: a. Thể hiện có nhu cầu cao đối với khoản vay 10. Lợi thế về quy mô kinh tế b. Đa dạng hóa danh mục đầu tư c. Chiết khấu 7. Các trung gian tài chính làm tăng tính hiệu quả của nền kinh tế 13. Rủi ro đạo đức 11. Hiện tượng này được gọi là: a. Sự lựa chọn đối nghịch b. Khi ngân hàng quyết định cho vay đối với một khách hàng mới và mong giảm thiểu được sự lựa chọn đối nghịch. 37 . d. c. Sự lựa chọn đối nghịch d. Người đi vay thông thường có nhiều thông tin về thu nhập và rủi ro đối với việc sử dụng vốn vay hơn là người cho vay. Huy động nguồn vốn nhàn rỗi. Rủi ro đạo đức b. Sự lựa chọn đối nghịch b. Thông tin không cân xứng c. Cung cấp thông tin. Cung cấp tính thanh khoản. Sự lựa chọn đối nghịch c.lên được gọi là: a. Rủi ro đạo đức 12. Ăn theo thông tin 9. Những người đi vay có nhiều khả năng không trả được nợ là những người tích cực tìm vay nhất và do vậy họ có khả năng được lựa chọn nhất. Các ngân hàng là trung gian tài chính b. Chia sẻ rủi ro b. ngân hàng đó sẽ mong muốn người vay tiền: a. Sự không cân bằng về thông tin này được gọi là: a.

Wisconsin S&L. Người cho vay không xác định được đâu là người đi vay tốt và người đi vay không tốt b. Những tổ chức nào sau đây được làm trung gian thanh toán: a. một hiệp hội S&L b. Strong Capital Appreciation. Sau khi mua bảo hiểm nhân thọ. TRỪ a. một hiệp hội tín dụng 16. Đâu là vấn đề liên quan tới lựa chọn đối nghịch a. các trung gian tài chính có thể giảm đáng kể chi phí giao dịch nhờ: a. Tất cả các phương án trên. tập đoàn bán lẻ d. b và c 17. b và c 20. Đa dạng hoá rủi ro b. Cả a. Tập trung nguồn lực của các nhà tiết kiệm lẻ c. Theo dõi và quản lý dòng tiền của khách hàng. Thẩm định năng lực tài chính và kinh doanh của khách hàng. Lợi thế về quy mô kinh tế b. Tạo ra tính thanh khoản 18. Tính kinh tế nhờ quy mô d. khách hàng sẽ đi chơi nhảy Bungee d.2 Các tổ chức nhận tiền gửi 19. Yêu cầu tài sản thế chấp. e.14. 15. d. So với người tiết kiệm cá nhân hoặc người đi vay tiền kinh doanh. Quỹ đầu tư c. Khi một người đã mua bảo hiểm. Lựa chọn đối nghịch c. Người cho vay không xác định được người đi vay có sử dụng tiền vay đúng mục đích không c. người đó sẽ ít cẩn thận hơn đối với đối tượng bảo hiểm. Đáp án a. Yếu tố nào sau đây giúp các NHTM xử lý được vấn đề rủi ro đạo đức? a. Chỉ a và b. College Credit. Có mối quan hệ chính trị 38 . Công ty tài chính d. Không có đáp án nào đúng 4. một quỹ tương hỗ c. Ngân hàng thương mại b. c. điều này do: a. Các định chế tài chính cung cấp tất cả các dịch vụ sau. Tăng chi phí giao dịch d. Wal-mart. b. Tổ chức nào dưới đây không phải là một trung gian tài chính? a. Rủi ro đạo đức b.

Một trách nhiệm cho bên mua bảo hiểm b. Có danh tiếng tốt d. trên thế giới. Mang tính bắt buộc 26. Sai 27. Đúng b. Khi mua bảo hiểm con người.c. Không có đáp án đúng 4. a. Ngân hàng tương trợ 22. bảo hiểm xã hội a. Phí bảo hiểm c.3 Các trung gian tiết kiệm theo hợp đồng 23. Định chế tài chính nào sau đây không có chức năng cho vay tín dụng ? a. Ngân hàng thương mại b. Quỹ hưu trí c. Một quyền lợi của bên mua bảo hiểm c. Tổ chức liên hiệp tín dụng d. Khi mua bảo hiểm tài sản. sự xuất hiện của bên thứ ba có liên quan tới: a. Một trách nhiệm của công ty BH d. Người tham gia bảo hiểm phải là người: a. Các ngân hàng thương mại. Các tổ chức nhận tiền gửi không bao gồm: a. có thể tuỳ ý lựa chọn số tiền bảo hiểm. Các công ty bảo hiểm. Lãi đầu tư d. Một quyền lợi của công ty BH 29. Các quỹ tín dụng c. Quỹ tài chính của công ty bảo hiểm thương mại KHÔNG hình thành từ: a. Các quỹ tiết kiệm và cho vay d. Các định chế tài chính phi tiền gửi bao gồm: a. Vị trí giao dịch thuận lợi 21. Bất kể người nào có thu nhập và việc làm ổn định b. Trong bảo hiểm tài sản. Đúng b. Sai 28. Thông thường. Các công ty tài chính. Mang tính tự nguyện b. Sự hỗ trợ của ngân sách nhà nước b. a. Các quỹ hưu trí b. Có quyền lợi bảo hiểm đối với đối tượng bảo hiểm 39 . 24. b và c 25. b. có thể tuỳ ý lựa chọn số tiền bảo hiểm. c.

Người mà vì tài sản. 30. Người được bảo hiểm d. Người được thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm c.4 Các trung gian đầu tư 34. Không có đáp án đúng 4. a và c 32. Có quyền nuôi dạy con cái d. Thời hạn hợp đồng bảo hiểm thường không quá 1 năm b. Đáp án a và c 34. Các tài sản kỳ hạn ngắn hơn có lợi suất cao hơn b. Người bảo hiểm b. sức khoẻ hay trách nhiệm dân sự của người đó khiến người tham gia bảo hiểm đi đến ký kết hợp đồng bảo hiểm được gọi là: a. Thị trường phái sinh với chứng chỉ quỹ này phát triển mạnh d.c. Không có quỹ đầu tư nào cho phép như vậy 33. Các công ty tài chính chuyên: a. Công ty bảo hiểm nhân thọ nói chung phải chịu nhiều rủi ro hơn so với công ty bảo hiểm tài sản 33. Số tiền bảo hiểm được ấn định trong hợp đồng bảo hiểm d. Các quỹ đầu tư đóng không mua lại chứng chỉ quỹ. Quỹ đầu tư nào chấp nhận việc mua lại chứng chỉ quỹ của mình khi nhà đầu tư yêu cầu: a. Với bảo hiểm phi nhân thọ: a. Sự chuyển dịch rủi ro từ công ty bảo hiểm sang người mua b. Công ty bảo hiểm tài sản có thể sẽ phải thanh lý hợp đồng một cách đột ngột d. Các nhà đầu tư sẽ không thích tham gia quỹ đóng c. Một dạng tiền d. do vậy: a. Chỉ bao gồm bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự c. tính mạng. Hợp đồng bảo hiểm trong bảo hiểm xe cơ giới là: a. Công ty bảo hiểm tài sản giữ các tài sản có thời hạn ngắn hơn so với công ty bảo hiểm nhân thọ bởi vì: a. Quỹ đầu tư mở b. Số tiền bảo hiểm không giới hạn e. Quỹ đầu tư đóng c. Các nhà đầu tư không thể mua đi bán lại chứng chỉ quỹ đóng b. Người thứ 3 31. Công ty bảo hiểm nhân thọ có thể sẽ phải thanh lý hợp đồng một cách đột ngột c. Bất kể người nào có chỗ ở và thu nhập ổn định. Huy động các khoản vốn lớn rồi chia nhỏ ra để cho vay 40 . Sự chuyển dịch rủi ro từ người mua sang công ty bảo hiểm c.

trái phiếu trên thị trường chứng khoán 38. Công ty chứng khoán mua bán chứng khoán cho khách hàng. Tập hợp các khoản vốn nhỏ lại thành khoản lớn để cho vay c. Là một tổ chức chuyên bán cổ phần ra công chúng và sử dụng số tiền thu được mua các loại cổ phiếu. Cả 3 phương án trên. Tự doanh chứng khoán là : a. Lợi thế về quy mô kinh tế d. Tư vấn đầu tư chứng khoán 36. Là quỹ do chính phủ thành lập nhằm cấp vốn cho các doanh nghiệp nhỏ muốn đầu tư vào các dự án có lợi cho doanh nghiệp và cộng đồng c. Công ty chứng khoán mua bán chứng khoán cho chính mình.b. Bán cổ phiếu và trái phiếu cho các công ty nhỏ. Đa dạng hóa danh mục đầu tư c. Công ty chứng khoán quản lý vốn của khách hàng và nắm giữ chứng khoán của khách hàng. Là một thị trường tài chính mà các doanh nghiệp nhỏ bán cổ phiếu và trái phiếu nhằm tăng quỹ b. Quỹ tương trợ a. b. Bảo lãnh phát hành chứng khoán c. c. ít tên tuổi để giúp các công ty này tiết kiệm chi phí lãi suất nếu phải vay vốn ngân hàng d. Quản lý danh mục vốn đầu tư b. Giảm chi phí giao dịch b. Các công ty chứng khoán Việt Nam không được phép thực hiện hoạt động nào sau đây: a. Cho vay để mua chứng khoán d. 41 . d. Cả a và b 35. Tất cả các đáp án trên 37. Quỹ đầu tư tương trợ (mutual fund) cung cấp cho các nhà đầu tư riêng lẻ những lợi ích nào sau đây: a.

Chạy theo các dự án lớn có lợi ích cao dù có mạo hiểm 8. Doanh nghiệp c. Huy động vốn chủ yếu thông qua các dịch vụ gửi tiền và thanh toán c. Ngân hàng huy động vốn dài hạn nhiều nhất từ chủ thể nào: a. Chức năng “tạo tiền” 5. Vay từ các tổ chức tài chính khác 6. Bên môi giới 42 . Ngân hàng thương mại giảm dự trữ vượt mức c. Người cho vay c. Nguồn vốn huy động tiền gửi c. Ngày nay. Hoạt động thanh toán bằng thẻ trở nên phổ biến hơn d. Cả a và b 3. Cả a và b 2. Tranh thủ tìm kiếm sự ưu đãi của Nhà nước d. Ngân hàng thương mại (31 câu) 5. nguồn vốn nào sau đây chiếm tỷ trọng lớn nhất: a. Các ngân hàng thương mại: a.1 Khái niệm về ngân hàng thương mại 1. Vốn đi vay từ NHTW d. Nhà nước b. Ngân hàng thương mại ngày nay: a.Chương 5. b và c 7. Được phép phát hành tiền giấy c. Khi ngân hàng huy động vốn từ tiết kiệm dân cư thì chủ thể quyết định lãi suất vay là: a. Cung cấp tín dụng chủ yếu cho lĩnh vực thương mại và công nghiệp b. Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của NHTM: a. Giảm thấp lãi suất cho vay và nâng lãi suất huy động b. Các giao dịch thanh toán bằng tiền mặt tăng lên b. Chức năng trung gian thanh toán c. Các cá nhân và hộ gia đình 4. Chức năng ổn định tiền tệ d. xu thế các ngân hàng cạnh tranh với nhau chủ yếu dựa trên việc: a. Tăng cường cải tiến công nghệ và sản phẩm dịch vụ ngân hàng c. Số nhân tiền tăng lên khi: a. Chức năng trung gian tín dụng b. Ngân hàng b. Được xem là cầu nối giữa người đi vay và cho vay b. Vốn tự có b. Đối với các ngân hàng thương mại.

b. Vay từ các NHTM khác. Tiền gửi có kỳ hạn. khoản mục nào không thuộc Tài sản Nợ: a.2. Trong bảng tổng kết tài sản của một NHTM. Phân loại NHTM 9. Hoạt động không vì mục đích lợi nhuận b. b. c. Vốn điều lệ của ngân hàng thương mại: a. Theo bạn nghiệp vụ nào KHÔNG nằm trong nội dung hoạt động của các NHTM cổ phần: a. Trả lãi thấp nhất trong các dạng tiền gửi c. Tài khoản tiền gửi thanh toán: a. Thương phiếu doanh nghiệp. Vốn và các quỹ.d. tiền vay các Ngân hàng b. Tiền gửi. Cả a và b 12. khi 43 . Ngân hàng và người cho vay cùng thỏa thuận 5. Cho phép người gửi tiền được phép rút ra bất cứ lúc nào b. Cho vay và đầu tư chứng khoán b. Nếu tài sản nợ của ngân hàng nhạy cảm với lãi suất hơn so với tài sản có. Thu lợi nhuận từ các hoạt động huy động vốn c. tiền vay các NHTM khác c. Không được phép thay đổi trong suốt quá trình hoạt động c. Tiền gửi. Tiền gửi tiết kiệm của khách hàng c. Cho vay và kinh doanh với khách hàng d. Tiền gửi tiết kiệm. khoản mục nào sau đây KHÔNG thuộc Tài sản nợ: a. 15. Trong bảng tổng kết tài sản của ngân hàng. Cả a và b 11. Nguồn vốn nào trong bảng cân đối kế toán của NHTM có chi phí vốn thấp nhất? a. Vốn tự có và các quỹ 13. d. Thu lợi nhuận từ việc cung cấp các dịch vụ thanh toán và ngân quỹ 10. Tiền gửi tiết kiệm của khách hàng d. d. Tiền gửi không kỳ hạn c. Tối thiểu phải bằng vốn pháp định b. Thu lợi nhuận từ các hoạt động tín dụng d. Tín phiếu kho bạc 16. Chấp phiếu ngân hàng. việc nắm giữ công cụ tài chính nào sau đây sẽ đảm bảo tính thanh khoản cao nhất cho ngân hàng: a. Trong hoạt động quản lý tài sản của NHTM. 14. Trái phiếu doanh nghiệp.

Lợi nhuận tăng c. Dự trữ vượt mức b. Cả a và b 5. khi lãi suất giảm sẽ dẫn đến: a.4. Dự trữ vượt mức b. Lợi nhuận giảm b. Lợi nhuận không đổi d. Vốn tự có d. Tiền gửi tiết kiệm từ dân cư 44 . Nếu tài sản nợ của ngân hàng nhạy cảm với lãi suất hơn so với tài sản có. Lợi nhuận giảm b. Các khoản cho vay thế chấp b. Tài khoản vãng lai d. Cho vay thế chấp 22. Ngân hàng không thể có lợi nhuận 17. Trái phiếu chính phủ c. Lợi nhuận không đổi d. Nghiệp vụ Tài sản Có của NHTM 20. Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CÓ của ngân hàng: a. Cho vay thế chấp 21. Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CÓ của ngân hàng: a. Không có đáp án đúng 19. Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CÓ của ngân hàng: a. Phần Tài sản Nợ cho biết nguồn gốc của các quỹ và phần Tài sản Có cho biết việc sử dụng các quỹ c. Các khoản tiền gửi tiết kiệm c. Trái phiếu chính phủ c. Khoản mục nào dưới đây sẽ thuộc phần Tài sản Nợ trong bảng cân đối kế toán của ngân hàng: a. Phần Tài sản nợ cho biết việc sử dụng các quỹ và phần Tài sản Có cho biết nguồn gốc của các quỹ b.lãi suất tăng sẽ dẫn đến: a. Giá trị tài sản ròng cho biết nguồn gốc của các quỹ và Tài sản Nợ cho biết việc sử dụng các quỹ d. Dự trữ vượt mức b. Trái phiếu chính phủ c. Ngân hàng không thể có lợi nhuận 18. Trong bảng cân đối kế toán của một ngân hàng: a. Lợi nhuận tăng c.

Tài sản thế chấp c. Tài sản thế chấp b. Khoản cho vay có bảo lãnh d. Tiền lãi c. Cho vay có tài sản đảm bảo là: a. Dự trữ vượt mức b. Có thể dễ dàng theo dõi và kiểm soát các khách hàng tiềm năng và hiện tại hơn d.d. 29. Đáp án a và c e. Tiền phúc lợi d. Trái phiếu chính phủ c. NHTM a. Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CÓ của ngân hàng: a. Không có đáp án đúng 28. Cho vay thế chấp 25. Khoản cho vay có vật thế chấp b. Không cần đòi hỏi vật đảm bảo c. Tất cả các đáp án trên. Tối đa hoá sự đa dạng trong danh mục các khoản cho vay b. Khoản cho vay không có vật thế chấp c. Đáp án b và c 26. Tiền gửi thanh toán của doanh nghiệp d. Cho vay thế chấp 24. Trái phiếu chính phủ c. Tiền phúc lợi d. Dự trữ vượt mức b. Đặc điểm phổ biến đối với các khoản cho vay kinh doanh c. Tài sản cầm cố b. Bất động sản dùng để đảm bảo người vay nợ thực hiện nghĩa vụ trả tiền cho người cho vay được gọi là: a. Vay trên thị trường liên ngân hàng d. Đặc điểm phổ biến đối với các khoản cho vay hộ gia đình b. Không có đáp án đúng 27. Cho vay thế chấp 23. Tất cả các đáp án trên 45 . Bằng việc tập trung cho vay một vài loại hình tín dụng chuyên biệt. Bất động sản dùng để đảm bảo người vay nợ thực hiện nghĩa vụ trả tiền cho người cho vay được gọi là: a. Các khoản cho vay có đảm bảo là: a. Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CÓ của ngân hàng: a. Là hình thức cho vay trong đó tài sản được dùng để thế chấp hoặc cầm cố hoặc được sự bảo lãnh của bên thứ ba có uy tín nhằm đảm bảo người đi vay thực hiện nghĩa vụ trả tiền d.

Nghiệp vụ thư tín dụng c. Các khoản cho vay thế chấp b. Các khoản tiền gửi tiết kiệm c.6 Quản trị rủi ro của NHTM 46 . Nghiệp vụ hối đoái b. Hoạt động ngoại bảng kế toán của NHTM 30. Nghiệp vụ cho vay 5. Các hoạt động sử dụng vốn của ngân hàng thương mại bao gồm: a.5. Nghiệp vụ tín thác d. Nghiệp vụ nào KHÔNG phải là nghiệp vụ trung gian của NHTM: a. Cả a và b 31. Cho vay ngắn hạn và dài hạn c.Khoản mục nào dưới đây sẽ thuộc phần Tài sản Có trong bảng cân đối kế toán của ngân hàng: a. Cả a và b 5. Cung cấp các dịch vụ thanh toán b.

Bộ tài chính d. Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ a. Ba cấp 7. Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ c. Cả a và b 2. Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của chính phủ c. NHTW không có chức năng nào trong các chức năng sau đây: a. chính sách tiền tệ được kiểm soát bởi a. Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng d. Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ a. Chính phủ c. Kiểm soát chính sách tài khóa 47 . Ngân hàng trung ương ngày nay: a. Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước c. Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ c.CHƯƠNG 6: NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG VÀ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ (93 câu) 6. Cả a và b 4. Ngân hàng Nhà nước b. Phát hành tiền b. tín dụng và ngân hàng b. Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ a. hệ thống ngân hàng Việt Nam là hệ thống ngân hàng: a. Quốc hội 8. Tư vấn lĩnh vực tiền tệ ngân hàng cho Chính phủ b. Tại Việt Nam. Cung cấp vốn kinh doanh ban đầu cho các ngân hàng c. Quản lý hệ thống thanh toán c. Phát hành tiền b. Tổng quan về NHTW 1. Cả a và b 6. Theo Nghị định số 53/HĐBT của Hội đồng bộ trưởng ngày 26/3/1988. Cả a và b 5. Chịu trách nhiệm quản lý vĩ mô về hoạt động tiền tệ.1. Cả a và b 3. Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ a. Là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại b. Ổn định giá trị đồng nội tệ b. Một cấp b. Hai cấp c.

Cả a và b 15. NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc b. Tuỳ thuộc vào phép đo lượng tiền cung ứng 6. Nhỏ hơn 1 d. Tiền mặt c. Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ: a. Tăng. Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp chỉ mâu thuẫn với nhau trong ngắn 48 . NHTW bán tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở d. Quá trình cung tiền 11. tăng 6. Số nhân tiền tệ nhất thiết phải: a. Không có đáp án đúng 12. Công cụ phái sinh b. Mục tiêu tăng trưởng kinh tế và tạo công ăn việc làm thống nhất với nhau c. Không có đáp án đúng 13. NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu c. Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ nhằm _______ dự trữ ngân hàng và ________ cung tiền a. giảm c. Giả định các yếu tố khác không thay đổi. Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp chỉ mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn b. Đáp án b và c 10. Các phép đo lượng tiền cung ứng 9. Chính sách tiền tệ 14. NHTW mua tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở d. Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ: a. NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu c. Trong phép đo cung tiền M1 có các tài sản sau đây TRỪ: a. tăng b. lượng tiền cung ứng sẽ tăng khi: a. Lớn hơn 1 b.6. Tăng. NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc b. Bằng 1 c.2. số nhân tiền tệ sẽ giảm khi: a. giảm d.Giả định các yếu tố khác không thay đổi.4. Giảm. Tiền gửi tiết kiệm phát séc d. Giảm.3.

Việc xác định mệnh giá và cung ứng đồng tiền của một quốc gia 49 . Mục tiêu của chính sách tiền tệ không bao gồm: a. b và c 17. Mục tiêu ổn định tiền tệ. Ổn định lãi suất b. Mục tiêu hoạt động và mục tiêu giá cả 19. Việc duy trì mức lạm phát ổn định b. Lãi suất sẽ tăng d. Cả 3 phương án trên đều sai 20. Ngân hàng Trung ương c. Cung tiền sẽ giảm c. Chỉ xuất hiện trong ngắn hạn b. Kinh tế tăng trưởng cao và ổn đinh b. Sự mâu thuẫn của các mục tiêu của chính sách tiền tệ: a. Mục tiêu trung gian c. Kim ngạch xuất khẩu tăng cao và ổn định c.hạn b. Tạo công ăn việc làm c. Mục tiêu kiềm chế lạm phát và tăng trưởng kinh tế mâu thuẫn với nhau trong dài hạn c. Xuất hiện cả trong ngắn và dài hạn d. Cơ quan nào là nơi đề ra và vận hành chính sách tiền tệ: a. Mục tiêu của chính sách tiền tệ : a. mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với: a. Lãi suất sẽ giảm 18. Chính phủ b. Nếu NHTW chọn lãi suất làm mục tiêu trung gian. Trong hệ thống mục tiêu điều hành chính sách tiền tệ có 2 hệ thống mục tiêu: a. Không tồn tại 21. Lạm phát thấp và ổn định d. Cả a. Cả a và b 16. Mục tiêu hoạt động 22. Cung tiền sẽ tăng b. Mục tiêu trung gian và mục tiêu giá cả c. khi cầu tiền tăng: a. Khi thực thi chính sách tiền tệ. Tỷ lệ thất nghiệp thấp và ổn định 23. Mục tiêu trung gian và mục tiêu cuối cùng b. Ngân hàng thương mại d. Ổn định giá cả d. Mục tiêu cuối cùng b. Chỉ xuất hiện trong dài hạn c. tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của CSTT: a.

Không ảnh hưởng tới lạm phát và sản lượng 27. Mức giảm lãi suất thực tế giảm ít hơn mức tăng tỷ lệ lạm phát dự tính 31. Tất cả các ý trên đều đúng 26. Mua vào trái phiếu 28. Đường tổng cung dịch phải 30. Chính sách tiền tệ KHÔNG sử dụng công cụ: 50 . Giảm tổng cầu thông qua giảm lãi suất d. Tăng tổng cầu thông qua tăng lãi suất c. nó sẽ kéo theo: a. Theo mô hình AS/AD. NHTW sẽ hạ lãi suất nhằm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế 25. ổn định 24. NHTW sẽ duy trì mức lãi suất thấp nhằm duy trì mức tăng trưởng cao b. Tăng lãi suất ngân hàng b. Chính sách tiền tệ ổn định sẽ giảm thiểu những nghi ngờ về quyết định của NHTW d. Đường tổng cầu dịch trái b.c. Tỷ lệ lạm phát dự tính giảm b. Các NHTW khác trên thế giới có thể phối hợp với các chính sách của họ e. Giả sử chính sách tiền tệ mở rộng làm giảm lãi suất danh nghĩa. Cả lạm phát và sản lượng d. Chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm a. Giảm tổng cầu thông qua tăng lãi suất 29. Tăng tổng cầu thông qua giảm lãi suất b. ổn định và mức tăng trưởng kinh tế cao. Đa phần người dân không hiểu về chính sách tiền tệ nên không ảnh hưởng tới việc thông báo quyết định ra công chúng c. Sản lượng c. Lạm phát b. Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng c. NHTW sẽ tăng lãi suất nhằm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế c. Lý do khiến NHTW thông báo các quyết định của mình ra công chúng là : a. Một trong những chức năng quan trọng nhất của Chính phủ d. Dành thời gian cho người dân để hiểu về các quyết định đó b. Tăng lãi suất cho vay qua đêm c. Đâu là dấu hiệu của chính sách tiền tệ mở rộng a. Đường tổng cung dịch trái d. chính sách tiền tệ mở rộng sẽ a. Chính sách tiền tệ ảnh hưởng tới: a. Duy trì mức lạm phát thấp. Khi tốc độ tăng trưởng kinh tế vượt quá tỷ lệ tăng trưởng bền vững a. Bán ra trái phiếu d. Đường tổng cầu dịch phải c. Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng ít hơn mức giảm lãi suất thực tế d. NHTW sẽ xác định tỷ lệ tăng trưởng bền vững mới và cố gắng duy trì tỷ lệ đó d.

Khi NHTW thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu: a. Tăng thu nhập cho NHTM d. Lãi suất của các khoản vay liên ngân hàng qua đêm b. Cả a. b và c 35. Cả ba công cụ trên 33. Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại nằm tại: a. Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên b. Kho bạc Nhà nước d. Là lãi suất do NHTW cho các NHTM vay 36. Tỷ lệ tiết kiệm giảm c. Cả a. Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên b. Lãi suất tái chiết khấu là: a. Đảm bảo khả năng thanh toán b. Tái chiết khấu thương phiếu c. Thực hiện chính sách tiền tệ c. để đảm bảo an toàn cho hoạt động ngân hàng c. b và c 38. Dự trữ bắt buộc b. a và b 37. Cả a và b 34. thực thi chính sách tiền tệ d. Nhu cầu đầu tư giảm 51 . Nghiệp vụ thị trường mở b. Nhu cầu đầu tư tăng lên d. Công cụ chính sách tiền tệ nào giúp NHTW có sự chủ động cao nhất: a. Là lãi suất do NHTW ấn định d. Tiền dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại gửi ở NHNN Việt nam hiện nay: a. Tỷ lệ dự trữ vượt mức 32. b và c e. phụ thuộc vào quy mô cho vay của ngân hàng thương mại b. Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích: a. Lãi suất tái chiết khấu c. Lãi suất NHTM cho khách hàng tốt nhất vay c.a. Khi NHTW thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu: a. Ngân hàng Trung ương c. Tỷ lệ tiết kiệm giảm c. Chính ngân hàng thương mại đó b. Thị trường mở d.

d. a và c 39. Lãi suất tái chiết khấu của NHTW giảm khuyến khích: a. Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm b. Các ngân hàng thương mại đi vay từ NHTW nhiều hơn làm cung tiền tăng c. Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm d. Đáp án a và b e. Đáp án b và c 40. Nếu NHTW mua trái phiếu từ công chúng sẽ làm: a. Giá trái phiếu và mức sinh lời của trái phiếu đó tăng b. Giá trái phiếu và mức sinh lời của trái phiếu đó giảm c. Giá trái phiếu tăng và mức sinh lời của trái phiếu đó giảm d. Giá trái phiếu giảm và mức sinh lời của trái phiếu đó tăng 41. Nghiệp vụ NHTW bán các chứng khoán trên thị trường mở sẽ: a. Làm tăng dự trữ của các ngân hàng b. Làm tăng giá các chứng khoán đó c. Làm lãi suất tăng d. Làm tăng cung ứng vốn trên thị trường tiền tệ 42. Công cụ nghiệp vụ thị trường mở của NHTW: a. Có thể đảo ngược dễ dàng b. Không thể đảo ngược được c. Tác động là rất khó kiểm soát d. Có độ trễ lớn 43. Giả sử các điều kiện khác không đổi, chính sách tiền tệ thắt chặt: a. Có sự tăng lên của lãi suất b. Có sự giảm xuống của lãi suất c. Có sự tăng lên của chi NSNN d. Có sự giảm xuống của chi NSNN 44. Sự gia tăng của lãi suất tái chiết khấu thông thường: a. Làm các NHTM tăng lãi suất b. Làm các NHTM giảm lãi suất c. Làm các NHTM đóng băng tín dụng d. a và c 45. Thông thường việc yêu cầu gia tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc của NHTW sẽ làm cho: a. Các NHTM chủ động giảm tín dụng b. Các NHTM chủ động tăng tín dụng c. Một số NHTM gặp khó khăn về dự trữ d. a và c
52

46. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, số nhân tiền tệ sẽ: a. Giảm b. Tăng c. Không xác định được d. Không thay đổi 47. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, số nhân tiền tệ sẽ: a. Tăng b. Giảm c. Không thay đổi d. Không xác định được 48. NHTW bán tín phiếu CHỦ YẾU nhằm mục đích: a. Vay nợ từ công chúng b. Đa dạng hóa danh mục đầu tư cho các chủ thể c. Tăng cung hàng hóa trên thị trường tiền tệ d. Giảm khối lượng tiền trong lưu thông 49. Giả định mọi yếu tố khác không đổi, cung tiền tệ sẽ giảm nếu: a. NHTW tăng cường mua Tín phiếu kho bạc Nhà nước b. NHTW thực hiện giảm lãi suất tái chiết khấu c. NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc d. Nhà nước công bố mức thâm hụt NSNN lớn 50. Giả định mọi yếu tố khác không đổi, khi NHTW bán tín phiếu Kho bạc Nhà nước thì: a. Dự trữ của các tổ chức tín dụng sẽ tăng b. Lãi suất thị trường có xu hướng tăng c. Khối lượng tiền cung ứng tăng lên d. Khả năng mở rộng tín dụng của các NHTM sẽ tăng 51. Giả định mọi yếu tố khác không đổi, khi NHTW mua tín phiếu Kho bạc Nhà nước thì: a. Khối lượng tiền cung ứng giảm xuống b. Lãi suất thị trường có xu hướng giảm c. Khối lượng tiền cung ứng tăng lên d. Khả năng mở rộng tín dụng của các NHTM sẽ tăng 52. Giả định mọi yếu tố khác không đổi, khi NHTW mua tín phiếu Kho bạc Nhà nước thì: a. Dự trữ của các tổ chức tín dụng sẽ giảm b. Lãi suất thị trường có xu hướng tăng c. Khối lượng tiền cung ứng tăng lên d. Khả năng mở rộng tín dụng của các NHTM sẽ giảm e. Đáp án a, b và c
53

f. Đáp án b và c 53. Ngân hàng Trung ương mua tín phiếu làm: a. Cơ số tiền tăng, cung tiền tăng b. Cơ số tiền giảm, cung tiền giảm c. Cơ số tiền giảm, cung tiền tăng d. Cơ số tiền tăng, cung tiền giảm 54. NHTW bán tín phiếu làm: a. Cơ số tiền tăng, cung tiền tăng b. Cơ số tiền giảm, cung tiền giảm c. Cơ số tiền giảm, cung tiền tăng d. Cơ số tiền tăng, cung tiền giảm 55. Khi NHTW bán 100 tỷ trái phiếu trên thị trường mở, cơ số tiền tệ sẽ: a. Tăng b. Giảm c Không đổi 56. Xét trong ngắn hạn, khi NHTW thực hiện đấu thầu mua trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở sẽ khiến cho: a. Đồng tiền nước đó giảm giá. b. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. c. Lãi suất giảm. d. Cả 3 đáp án trên. 57. Nếu đồng đôla Mỹ giảm giá so với đồng Euro: a. Người châu Âu sẽ mua ít hàng hóa của Mỹ hơn vì giá hàng hóa Mỹ xuất khẩu sang châu Âu sẽ đắt hơn b. Nhiều người Mỹ sẽ đi du lịch châu Âu vì giá rẻ hơn c. Kim ngạch xuất khẩu ròng của Mỹ sẽ giảm d. Hàng hóa Mỹ trở nên rẻ hơn so với hàng hóa châu Âu 58. Nếu đồng đôla Mỹ giảm giá so với đồng Euro: a. Người châu Âu sẽ mua nhiều hàng hóa của Mỹ hơn vì giá hàng hóa Mỹ xuất khẩu sang châu Âu sẽ rẻ hơn b. Nhiều người Mỹ sẽ đi du lịch châu Âu vì giá rẻ hơn c. Kim ngạch xuất khẩu ròng của Mỹ sẽ giảm d. Hàng hóa Mỹ trở nên rẻ hơn so với hàng hóa châu Âu 59. Nếu đồng đôla Mỹ giảm giá so với đồng Euro: a. Người châu Âu sẽ mua ít hàng hóa của Mỹ hơn vì giá hàng hóa Mỹ xuất khẩu sang châu Âu sẽ đắt hơn b. Nhiều người Mỹ sẽ đi du lịch châu Âu vì giá rẻ hơn c. Kim ngạch xuất khẩu ròng của Mỹ sang châu Âu sẽ có xu hướng tăng lên d. Hàng hóa Mỹ trở nên đắt hơn so với hàng hóa châu Âu 60. Nếu đồng đôla Mỹ lên giá so với đồng Euro:

54

a. Người châu Âu sẽ mua ít hàng hóa của Mỹ hơn vì giá hàng hóa Mỹ xuất khẩu sang châu Âu sẽ đắt hơn b. Nhiều người Mỹ sẽ đi du lịch châu Âu vì giá rẻ hơn c. Kim ngạch xuất khẩu ròng của Mỹ sang châu Âu sẽ giảm d. Cả 3 phương án trên đều đúng 61. Nếu đồng đôla Mỹ lên giá so với đồng Euro: a. Người châu Âu sẽ mua nhiều hàng hóa của Mỹ hơn vì giá hàng hóa Mỹ xuất khẩu sang châu Âu sẽ rẻ hơn b. Nhiều người Mỹ sẽ đi du lịch châu Âu vì giá rẻ hơn c. Kim ngạch xuất khẩu ròng của Mỹ sang châu Âu sẽ tăng d. Hàng hóa Mỹ trở nên đắt hơn so với hàng hóa châu Âu 62. Nếu người tiêu dùng trên thế giới trở nên thích kiểu dáng thiết kế xe hơi Mỹ hơn xe hơi của Nhật, điều này có thể dẫn tới: a. Đồng đôla Mỹ lên giá so với đồng Yên Nhật b. Đồng đôla Mỹ giảm giá so với đồng Euro c. Đồng Yên Nhật lên giá so với đồng Euro d. Đồng Yên Nhật lên giá so với đồng đôla Mỹ 63. Trong chế độ tỷ giá cố định, khi đồng nội tệ bị định giá thấp hơn so với giá trị thực, ngân hàng trung ương sẽ phải …………đồng nội tệ để giữ tỷ giá cố định, và kết quả sẽ làm dự trữ ngoại hối ………… a. Bán/ giảm b. Bán/ Tăng c. Mua/ Giảm d. Mua/ Tăng 64. Trong chế độ tỷ giá cố định, khi đồng nội tệ bị định giá cao hơn so với giá trị thực, ngân hàng trung ương sẽ phải …………đồng nội tệ để giữ tỷ giá cố định, và kết quả sẽ làm dự trữ ngoại hối ………… a. Bán/ giảm b. Bán/ Tăng c. Mua/ Giảm d. Mua/ Tăng 65. Khi đồng tiền của một quốc gia lên giá so với các đồng tiền nước khác, hàng hóa xuất khẩu của nước đó trở nên ……. Và hàng hóa nhập khẩu vào nước đó trở nên…... a. Đắt hơn/ rẻ hơn b. Đắt hơn/ Đắt hơn c. Rẻ hơn / Đắt hơn d. Rẻ hơn / Rẻ hơn 66. Khi đồng tiền của một quốc gia giảm giá so với các đồng tiền nước khác, hàng hóa xuất khẩu của nước đó trở nên ……. Và hàng hóa nhập khẩu vào nước đó trở nên …...
55

Đắt hơn/ Đắt hơn c. NHTW có thể: a. Giá tín phiếu tăng. Để tỷ giá thả nổi theo thị trường d. Không có nhân tố nào nêu trên 70. Tăng lãi suất ngân hàng d. Tăng lãi suất vay qua đêm 6. Thả nổi b. Rẻ hơn / Rẻ hơn 67. NHTW nên a. Nếu muốn tăng cung tiền nhanh chóng. Lượng cung tiền tăng lên. cung tiền giảm 72. Rẻ hơn / Đắt hơn d. Đắt hơn/ rẻ hơn b. Giá tín phiếu giảm.5. Cố định c. Vai trò của NHTW trong việc ổn định giá cả 73. NHNN Việt Nam cần a. Tất cả các đáp án trên 68. điều này khiến cho: a. Một NHTM nắm giữ thương phiếu (CP) do doanh nghiệp phát hành và được đem thương phiếu đấy đến chiết khấu tại NHTW. Mua trái phiếu tại thị trường mở b. Giá tín phiếu giảm. Hiện nay Việt Nam sử dụng tỷ giá hối đoái: a. Nếu NHTW muốn thắt chặt tiền tệ để chống lạm phát. Thả nổi có điều tiết 69. Số dư tiền gửi dự trữ bắt buộc của ngân hàng này tại NHTW tăng lên. Tăng lãi suất của NHTM d. Ngân hàng Trung ương của các quốc gia theo đuổi chế độ tỷ giá cố định sẽ chịu sức ép: a. Tất cả các yếu tố trên. b. Bán trái phiếu c. Mua trái phiếu b. Tăng dự trữ bắt buộc 56 . Trong thời kỳ suy thoái. Khi NHNN Việt Nam bán tín phiếu ở thị trường mở a. cung tiền giảm d. cung tiền tăng c. cung tiền tăng b. c.a. e. d. Mua vào ngoại tệ nếu đồng nội tệ bị định giá thấp hơn so với giá trị thực c. Giảm lãi suất của NHTM 71. Giá tín phiếu tăng. Bán trái phiếu tại thị trường mở c. Mua vào đồng nội tệ nếu đồng tiền nước đó bị định giá cao hơn so với giá trị thực b. Tổng số dư trên tài khoản dự trữ của ngân hàng này tăng lên.

Hạ lãi suất tái chiết khấu d. a và c e. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến lạm phát ở Việt Nam những năm 1980 là: a. chỉ tiêu nào thường được dùng nhất để phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế: a. Lạm phát có nguy cơ xảy ra khi: a. Ngân sách nhà nước bị thâm hụt trầm trọng kéo dài b. Cả a và b 77. NHTW liên tục in thêm tiền c. Lạm phát xảy ra khi: a. Hậu quả chiến tranh để lại c. Có những số liệu sau: Chỉ số bán lẻ năm 1 = 100 Nước Năm 2 Năm 3 A 100 110 B 112 132 C 115 138 Tỷ lệ lạm phát của năm thứ 3 so với năm thứ 2: 57 . Tốc độ tăng giá ngoại hối 79. Chỉ số giảm phát GNP b. Cả a và b 76. Ngân sách nhà nước bị thâm hụt b. b và c 81. Trong các chỉ tiêu sau. Tốc độ tăng của chỉ số CPI c. Tốc độ tăng của chỉ số PPI c. Mua chứng khoán trên thị trường mở c. Người giữ ngoại tệ d. Trong điều kiện nền kinh tế có lạm phát. b và c 80. NHTW liên tục in thêm tiền c. Chỉ tiêu nào hay được dùng để phản ánh mức độ lạm phát: a. a và b 74. Tốc độ tăng của chỉ số CPI b. Chi phí đẩy d. Tốc độ tăng của giá vàng d. Sự yếu kém trong điều hành chính sách tiền tệ b. Người đi vay tiền b. Cả a và b 75.b. Cả a. người nào sau đây có lợi: a. Người gửi tiền c.

Tỷ giá hối đoái của đồng tiền nước A so với nước B tăng b. Đáp án c và d. f. Tỷ giá hối đoái của đồng tiền nước A so với nước B giảm c. Thúc đẩy đầu tư ra nước ngoài 58 . Chính phủ mở rộng chi tiêu c. Ở mức độ rất cao d. Đúng b.a. Lạm phát cầu kéo xảy ra do: a. Chính phủ liên tục tăng chi tiêu. Phá giá tiền tệ nhằm: a. Không đủ dữ liệu để xác định 82. Chính phủ mở rộng chi tiêu c. Tác động xấu của thiểu phát chỉ xảy ra khi mức độ thiểu phát: a. Ở mức độ cao c. Lạm phát do cầu kéo có thể xuất phát từ: a. Ở mức độ thấp b. e. Tăng lương cho công nhân b. theo lý thuyết ngang giá sức mua thì: a. a. 87. Lạm phát chi phí đẩy có thể xuất phát từ: a. Đáp án a và c 84. Tất cả các đáp án trên. Tỷ giá hối đoái của đồng tiền nước A so với nước B có xu hướng giảm c. NHTW in thêm tiền phát hành vào lưu thông. Tỷ lệ lạm phát của nước A thấp hơn nước B. Nước C cao nhất d. Thâm hụt cán cân thanh toán. Tỷ giá hối đoái của đồng tiền nước A so với nước B có xu hướng tăng b. Giá dầu thế giới tăng mạnh d. Đáp án a và c 85. Giá dầu thế giới tăng mạnh d. Tăng lương cho công nhân b. Nước B cao nhất c. b. Lạm phát cầu kéo có thể kéo theo lạm phát chi phí đẩy. theo lý thuyết ngang giá sức mua thì: a. c. d. Nước A cao nhất b. Tỷ giá hối đoái không bị ảnh hưởng 88. Tỷ lệ lạm phát của nước A cao hơn nước B. Tỷ giá hối đoái không bị ảnh hưởng 89. Luôn xảy ra 83. Tiền lương của người lao động tăng lên. Sai 86.

NHTW tăng tỷ lệ chiết khấu và tái chiết khấu. d.b. Chính phủ vay nước ngoài để tài trợ cho thâm hụt 92. Ấn định một mục tiêu lạm phát cụ thể b. Đề xuất các công cụ thực hiện mức lạm phát mục tiêu d. 2% d. 3% b. b. 8% 93. Hạn chế luồng vốn nước ngoài vào trong nước d. Chính sách lạm phát mục tiêu KHÔNG bao gồm: a. Tăng cung tiền để đáp ứng nhu cầu tăng chi tiêu Chính phủ. Khuyến khích xuất khẩu c. Tăng cung tiền để tăng cường sản lượng trên thị trường vượt mức sản lượng tự nhiên. Không có đáp án đúng 59 . b. Những công cụ chính sách tiền tệ nào sau đây sẽ TRỰC TIẾP làm cho tỷ lệ lạm phát tăng lên: a. 5% c. Tăng cung tiền thúc đẩy tăng trưởng kinh tế 90. Chính sách tài khoá mở rộng làm tăng thu nhập thực tế của người dân lên 3% và thu nhập danh nghĩa lên 5%. c. giá cả sẽ tăng lên a. Chính phủ tài trợ cho thâm hụt NSNN thông qua NHTW. Duy trì mục tiêu lạm phát nhỏ hơn 10% c. 91. Mục đích duy trì lạm phát là vì: a. Tăng cung tiền để duy trì tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên. NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc. c.

Tổng quan về TCDN 1. Vốn kinh doanh 6. Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên c. TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP (85 câu) 7. Trách nhiệm pháp lý của chủ sở hữu công ty tư nhân bị giới hạn bởi số lượng vốn đầu tư của họ trong công ty. Hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp b. a. Bỏ phiếu bầu Hội đồng quản trị b. b và c 2. Vốn pháp định c. Trách nhiệm pháp lý của các chủ sở hữu công ty cổ phần bị giới hạn bởi số lượng vốn đầu tư của họ trong công ty. Nhận cổ tức d. Đặc điểm kinh tế. Vốn điều lệ d. Quyền hưởng lợi thu nhập và tài sản ròng c. a. Vốn chủ sở hữu b. Được tuyển dụng vào làm việc tại công ty sau khi mua cổ phiếu 3. a. Công ty hợp danh d. Nhân tố nào ảnh hưởng đến tổ chức tài chính doanh nghiệp: a. Cổ đông nắm giữ cổ phiếu phổ thông của công ty không có quyền gì sau đây? a. kỹ thuật của ngành kinh doanh c. Sai 4. Công ty cổ phần 5. Số vốn tối thiểu cần thiết cần phải có để thành lập công ty do pháp luật quy định đối với một số ngành nghề kinh doanh là: a. Đúng b.CHƯƠNG 7. loại hình doanh nghiệp nào được phép phát hành chứng khoán vốn: a. a và b e. Đúng 60 . Môi trường kinh doanh d.1. Công ty TNHH 1 thành viên b. Trong các loại hình doanh nghiệp sau đây.

Cả a. Ô-tô tải dùng cho SXKD b. b. c. Máy vi tính (giá 7 triệu đồng) dùng cho quản lý DN d. Khấu hao theo đường thẳng d. Lợi nhuận để lại b. Chia cổ tức cho cổ đông 12. những doanh nghiệp có máy móc thiết bị có tốc độ hao mòn vô hình lớn sẽ lựa chọn phương pháp khấu hao nào sau đây: a. Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp sẽ giảm khi: a. Sai 7. 7. Doanh nghiệp trả nợ ngắn hạn cho ngân hàng 61 . Cổ phiếu phổ thông. Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp sẽ tăng khi: a. b và c e. Phát hành cổ phiếu c. Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu thanh toán ngay b. Cả 3 đáp án trên.b và c 9. Cả a và b 13. Phát hành trái phiếu d. Trái phiếu công ty. Khấu hao nhanh b. Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu thanh toán sau b.2. Chứng khoán đầu tư dài hạn của DN e. Cổ phiếu ưu đãi. Tài sản nào sau đây KHÔNG phải là tài sản cố định của doanh nghiệp theo pháp luật hiện hành của Việt Nam: a. Doanh nghiệp vay ngắn hạn từ ngân hàng c. d. Quy mô vốn kinh doanh của doanh nghiệp d. Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp cho biết: a.b. Tài sản và Nguồn vốn của doanh nghiệp 8. a và b 11. Thông thường. Công ty cổ phần bắt buộc phải có: a. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp b. Nhà xưởng c. Phương pháp khấu hao không ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh c. hình thức nào sau đây làm tăng nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp? a. Trong bảng cân đối kế toán. Tài sản của doanh nghiệp được tài trợ như thế nào c. c và d 10.

Chi phí quản lý doanh nghiệp 20. Khi tổng giá trị tài sản ròng của doanh nghiệp định giá theo tiêu chuẩn kế toán mới cao hơn trước: a. Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu thanh toán ngay 62 . Giá trị ghi sổ của mỗi cổ phần doanh nghiệp không thay đổi c. Cả a và b 14. Chi phí sản xuất c. Khi tổng giá trị tài sản ròng của doanh nghiệp định giá theo tiêu chuẩn kế toán mới thấp hơn trước: a. Giảm nhẹ nhu cầu thanh toán nợ ngắn hạn của doanh nghiệp 15. Cả a và b 18. Giá trị ghi sổ của mỗi cổ phần doanh nghiệp sẽ tăng lên theo c. Doanh nghiệp đã dùng nguồn vốn ngắn hạn tài trợ cho các tài sản dài hạn. Giá trị thị trường của mỗi cổ phần doanh nghiệp giảm theo c. Tiền nộp bảo hiểm xã hội cho công nhân đứng máy được doanh nghiệp tính vào: a. Thị giá của mỗi cổ phần doanh nghiệp tăng lên theo b. Không có đáp án đúng 16. Quỹ phúc lợi khen thưởng d. Cả a và b d. Không có đáp án đúng 17. Lợi nhuận doanh nghiệp b.c. Lợi nhuận doanh nghiệp b. Khi vốn lưu động thường xuyên ròng (net working capital) của doanh nghiệp là số âm. Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp sẽ KHÔNG thay đổi khi: a. Giá trị thị trường của mỗi cổ phần doanh nghiệp không thay đổi c. Khi tổng giá trị tài sản ròng của doanh nghiệp định giá theo tiêu chuẩn kế toán mới cao hơn trước: a. điều đó có nghĩa: a. Giá trị ghi sổ của mỗi cổ phần doanh nghiệp giảm theo b. Chi phí quản lý doanh nghiệp 21. Giá trị của mỗi cổ phần doanh nghiệp tăng lên theo b. Giá trị ghi sổ của mỗi cổ phần doanh nghiệp giảm theo b. Tiền nộp bảo hiểm xã hội cho giám đốc doanh nghiệp được doanh nghiệp tính vào: a. c. Cả a và b 19. Doanh nghiệp đã dùng nguồn vốn dài hạn tài trợ cho các tài sản ngắn hạn b. Khi tổng giá trị tài sản ròng của doanh nghiệp định giá theo tiêu chuẩn kế toán mới thấp hơn trước: a. Quỹ phúc lợi khen thưởng d. Chi phí sản xuất c.

Tài sản nào có tính lỏng cao nhất trong số các tài sản sau? a.b. Nợ ngân hàng b. Trái phiếu b. Phát hành trái phiếu c. khoản này sẽ: a. Tính vào chi phí sản xuất d. a. bảng cân đối kế toán sẽ thay đổi như thế nào? a. Tài sản giảm. Giảm quy mô tài sản doanh nghiệp b. c và d 25. khoản này sẽ: a. c. Khoản nợ phải trả nào dưới đây của doanh nghiệp KHÔNG phải là khoản vay: a. Khi doanh nghiệp vay ngân hàng để mua máy móc thiết bị. Cả a và b 22. b và c 26. Xét trong dài hạn. nguồn vốn tăng 23. Nợ thuế c. nguồn vốn giảm c. a và c e. nguồn vốn giảm b. Nợ dài hạn đến hạn trả d. a và c e. Lợi nhuận để lại b. b và c 27. Tính vào chi phí sản xuất d. Tài sản bằng tiền c. Nguyên liệu trong kho 63 . b và c 28. nguồn vốn nào thay đổi: a. Doanh nghiệp lập dự phòng khoản phải thu khó đòi. c. Không ảnh hưởng đến quy mô tài sản của doanh nghiệp. Vay dài hạn b. nguồn vốn tăng d. Giảm quy mô tài sản doanh nghiệp b. Vốn vay từ công ty mẹ d. Tài sản tăng. a và d f. Tài sản giảm. Doanh nghiệp bán chịu hàng hoá c. Khi doanh nghiệp trả nợ vay dài hạn thì tài sản. nguồn nào sau đây hình thành nên nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp: a. Nợ trái phiếu d. b và c 24. Tài sản tăng. Phát hành cổ phiếu e. Không ảnh hưởng đến quy mô tài sản của doanh nghiệp. Doanh nghiệp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

Của cải của một chủ thể kinh tế (Gia đình. Thu nhập d. Chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho người đi thuê d. Cả 3 phương án trên 34. Phải tập trung một lượng vốn lớn trong khi doanh nghiệp đang gặp khó khăn về tài chính b. Tài sản được trả lại cho người cho thuê c. Doanh thu c. Nguồn lực và nhu cầu d. Quy mô Tài sản ròng b. Được xếp vào tài sản ngoại bảng d. Thu nhập và Các nghĩa vụ trả nợ b. Khí hậu. Hàng gửi bán chưa thu tiền d. Ngân quỹ và dòng tiền chi ra 32. Được phân loại vào nhóm tài sản ngắn hạn c. Người đi thuê được thuê tiếp tài sản b. Tổng Tài sản và Nợ phải trả c. Tài sản đầu tư tài chính tăng. Do tiến bộ khoa học và công nghệ 35. Được xếp sang nguồn vốn 30. Đặc điểm nào KHÔNG đúng với hình thức thuê hoạt động sau khi kết thức thời gian thuê : a. công ty…) là phần chênh lệch giữa: a. Thước đo của cải (sự giàu có) của một chủ thể kinh tế được thể hiện: a. Được phân loại vào nhóm tài sản dài hạn b. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến hao mòn vô hình của TSCĐ là : a. Phải thu của khách hàng 29. Phải chịu chi phí cao hơn so với đi vay thông thường c. Điểm bất lợi chủ yếu đối với doanh nghiệp khi sử dụng thuê tài chính là a. Việc mở rộng sản xuất kinh doanh bị hạn chế 64 . Nguồn Vốn chủ sở hữu tăng d. Nguồn vốn chủ sở hữu tăng 31. Tài sản ngắn hạn tăng. Thời gian b. Tài sản cố định tăng. Khi doanh nghiệp phát hành trái phiếu để mua sắm máy móc thiết bị thì tài sản và nguồn vốn nào của doanh nghiệp thay đổi và thay đổi như thế nào? a.c. Nợ dài hạn tăng c. Tài sản. Tất cả các đáp án trên 33. Do sử dụng với cường độ quá mức d. Nguồn vốn doanh nghiệp không đổi b. thời tiết không thuận lợi c. Công cụ lao động chưa đạt tiêu chuẩn của TSCĐ khi định khoản vào bảng cân đối kế toán sẽ: a.

Sự khác biệt cơ bản giữa nguồn vốn Nợ phải trải và nguồn vốn Chủ sở hữu : a. 4. Giá trị thị trường của vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp bằng: a. b. Gồm a và c 37. Cả 3 các đáp án trên 42. kinh doanh.36.Tạo vốn tự có. Thị giá của cổ phiếu nhân với lượng cổ phiếu có trển thị trường b. Sắp xếp theo trình tự ưu tiên nào sau đây thông thường là hợp lý hơn cả trong quyết định lựa chọn tìm nguồn huy động vốn của doanh nghiệp(với 1. bởi vì a. Tập trung vốn kịp thời đổi mới thiết bị công nghệ c. Nguyên vật liệu 39.Phát hành trái phiếu. Tài sản hữu hình c. Cả 3 phương án trên 41. Nhằm giúp đạt tới mục tiêu sinh lời b. Góp phần xác định đúng đắn chi phí và giá thành sản phẩm d. Tổng thị giá của trái phiếu và cổ phiếu c. Sử dụng cho mục đích tích lũy c.Phát hành cổ phiếu): a. cổ tức không gặp nguy cơ này. Nhà xưởng. Vốn kinh doanh của doanh nghiệp: a. Chứng khoán b. Lãi vay được coi là chi phí. Thị giá của cổ phiếu trừ đi lợi nhuận giữ lại 43. Khấu hao TSCĐ hợp lý có ý nghĩa kinh tế lớn đối với doanh nghiệp. Nợ không trả có thể dẫn doanh nghiệp tới nguy cơ phá sản. d. nguyên vật liệu dùng cho sản xuất. Luôn thay đổi hình thái biểu hiện d. 2. Quyền bầu cử b.Vay nợ ngân hàng. trái phiếu có khả năng chuyển đổi. Điều nào dưới đây có thể xảy ra khi giá trị tài sản thực của doanh nghiệp bị giảm xuống a. Biểu hiện bằng tiền của các tài sản mà doanh nghiệp đang sử dụng 38. cổ tức không được coi là chi phí c. máy móc. Giá trị kế toán lớn hơn giá trị thị trường 40. Khoản phải thu (accounts receivable) d. 1-2-4-3 65 . 3. thiết bị. Vốn kinh doanh của doanh nghiệp được biểu hiện dưới hình thái: a. Giúp doanh nghiệp bảo toàn vốn cố định b. Khoản mục nào dưới đây không thuộc danh mục tài sản của doanh nghiệp a. Nợ phải trả nhà cung cấp (accounts payable) c. Mệnh giá của cổ phiếu nhân với lượng cổ phiếu có trên thị trường d. Tài sản vô hình d. Giá trị thị trường (market value) lớn hơn giá trị kế toán trên sổ sách (book value) c. Giá trị thị trường (market value) của doanh nghiệp bằng không b.

Nhận lại phần vốn đầu tư ban đầu. b. 2-1-3-4 44. Sai 66 . tỷ trọng nợ càng cao thì thu nhập trên một cổ phiếu càng lớn a. c. Nhận được phần giá trị ghi trong sổ sách. 35. Cổ phiếu thông thường. Chi phí vay nợ thấp hơn so với chi phí phát hành cổ phiếu a. 1-2-3-4 d. e. Trong cơ cấu vốn. Việc phát hành cổ phiếu phổ thông có ưu điểm là: a. Đáp án a và b. c. 46. Nợ vay ngân hàng. Chi phí phát hành thấp. 1-3-2-4 c. Chưa đủ cơ sở để đưa ra nhận định trên 50. d. Không có phương án nào đúng. Không có phương án nào đúng. Mục đích chủ yếu của việc phát hành chứng khoán ra công chúng là : a. d. Thặng dư vốn cổ phần trong bảng Cân Đối Kế Toán là do: a. 49. c. cổ đông phổ thông được: a. Khi công ty tuyên bố phá sản. Nguồn vốn nào sau đây sẽ được doanh nghiệp ưu tiên sử dụng đầu tiên trong quá trình tài trợ cho các dự án đầu tư của bản thân doanh nghiệp: a. Trái phiếu chuyển đổi. b. Không chịu áp lực trả lãi và vốn đúng hạn d. Lợi nhuận để lại. c. Có thêm cổ đông mới. b. Tất cả các phương án trên. c. Là phần lợi nhuận giữ lại sau khi chi trả cổ tức cho cổ đông phổ thông. Huy động vốn để mở rộng sản xuất kinh doanh và nâng cao năng lực sản suất. Để chứng tỏ công ty hoạt động có hiệu quả. Không nhận được gì. Đúng b.b. Nhận phần còn lại (nếu có) sau khi công ty thanh toán các khoản nợ và các cổ đông ưu đãi. d. 48. b. Tăng số lượng cổ đông của công ty. Đúng b. b. 47. e. Có chệnh lệch giá giữa giá bán cổ phiếu khi phát hành với mệnh giá của nó. Sai c. Không có đáp án nào đúng.

các loại chi phí cố định khác: 12 triệu đồng. 80 triệu đồng d.7. đơn giá bán một chai bia là 5. Trả lãi vay ngân hàng c. Thu nhập và chi phí của doanh nghiệp 51. Khoản nào sau đây KHÔNG được coi là chi phí hợp lý được trừ khi tính thu nhập chịu thuế a.000 chai.500 đồng. Chi phí quản lý doanh nghiệp c. chi phí sản xuất ra một chai bia là 2.000 đồng. Tiền bồi thường cho khách hàng do nhân viên doanh nghiệp chiếm dụng bỏ trốn b. nhưng thực tế chưa thu tiền về d. Doanh thu b. Thu nhập do doanh nghiệp đã bán hàng. Thu nhập do doanh nghiệp bán TSCĐ sau khi đã khấu hao hết b. a và b e. Cả 3 chi phí trên 53.3. Trả cổ tức cho cổ đông d. Cả a. Ở Việt Nam. b và c 67 . 30 triệu đồng 56. những thu nhập nào sau đây KHÔNG được sử dụng làm cơ sở tính thuế a. doanh nghiệp có thể sử dụng lợi nhuận để a. Lợi nhuận ròng d. số lượng bia sản xuất trong quý là 20. Thu nhập do doanh nghiệp sử dụng nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi đầu tư trên thị trường tài chính c. Vậy doanh thu hoà vốn là: a. Vốn chủ sở hữu c. 100 triệu đồng b. Chi phí bán hàng d. Tiền do doanh nghiệp thu tiền bán hàng năm trước 55. Khấu hao TSCĐ sau khi đã hết hạn khấu hao c. Để lập quỹ dự phòng bắt buộc. Giá thành sản phẩm chứa đựng chi phí nào sau đây a. Chi phí sản xuất b. 60 triệu đồng c. Cả 3 đáp án trên 54. Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp cho Nhà nước b. Sau khi bù đắp các chi phí. Một cơ sở sản xuất bia có các tài liệu một quý như sau: tiền thuê nhà cửa: 8 triệu đồng. doanh nghiệp phải lấy từ nguồn nào sau đây a. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho d. thuế TTĐB phải nộp mỗi quý (khoán) là 10 triệu đồng. Vốn pháp định 52.

Số tiền doanh nghiệp chi mua sắm tài sản cố định d. Tăng mức độ biến động của lợi nhuận ròng 68 . Chi phí nguyên vật liệu c. Khoản nào sau đây không phải là chi phí tính đuợc bằng tiền: a. b và c 58. Sự khác biệt giữa lợi nhuận ròng và cổ tức chi trả trong một năm c. Lợi nhuận là nguồn để : a.57. Lợi nhuận là nguồn để: a. Hình thành quỹ lương c. Thuế phải nộp 63. Hình thành quỹ lương c. Phí bảo hiểm định kì b. Thu chi bằng tiền c. Giảm mức độ biến động của lợi nhuận ròng d. Trả lãi cho các khoản nợ c. Toàn bộ tiền thu từ bán hàng b. Phân tích báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp dựa trên kết quả nghiên cứu: a. phúc lợi b. Doanh thu. a và b e. Lượng tiền mặt doanh nghiệp đã tiết kiệm b. Giảm mức độ biến động của EBIT c. Doanh thu của doanh nghiệp bao gồm: a. Khoản nào sau đây được coi là chi phí kinh doanh trong năm của doanh nghiệp a. Toàn bộ tiền thu từ bán hàng và các khoản thu khác c. Cả hai phương án trên 59. Toàn bộ tiền thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ d. b và c f. Tăng mức độ biến động của EBIT b. Sự khác biệt giữa thị giá và giá trị ghi sổ của cổ phiếu d. Cả a và b 61. Nộp thuế giá trị gia tăng b. chi phí b. Toàn bộ thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong một thời kỳ nhất định 60. Lợi nhuận giữ lại là a. Cả a. Sự trượt giá d. Không có đáp án đúng 64. Trích lập quỹ dự phòng tài chính b. Vay nợ tác động đến hoạt động của doanh nghiệp: a. Trích lập quỹ khen thưởng. Cả a và b 62.

Xác định vòng quay vốn của một doanh nghiệp biết ROA = 7%. 2. 2. 2. tỷ suất lợi nhuận ròng = 3%.60 b. tỷ suất lợi nhuận ròng = 5%. tỷ suất lợi nhuận ròng = 3.05 c. Xác định vòng quay vốn của một doanh nghiệp biết ROA = 9%. b và c 68. 4. Tỷ số kỳ trước của doanh nghiệp b. tổng tài sản = 8 tỷ VNĐ a. Giá trị tài sản ngắn hạn có tốc độ tăng chậm hơn nợ ngắn hạn d. (Nợ/ Tổng vốn) x 100% c.7. tổng tài sản = 8 tỷ VNĐ a. Nợ/ Vốn chủ sở hữu d.00 71. Phân tích tài chính doanh nghiệp 65. Chỉ tiêu kế hoạch của doanh nghiệp c.50 d. Xác định vòng quay vốn của một doanh nghiệp biết ROA = 8%. Để đánh giá khả năng thanh toán của doanh nghiệp. 2.5%. 4. Doanh nghiệp đang có tình hình tài chính lành mạnh và tốt lên b. b và c 69. tổng tài sản = 8 tỷ VNĐ a. a và c e. 1.00 c. Nợ/ Tổng vốn b.50 d. điều đó thể hiện a. Nợ phải trả b.60 69 . 1. Nợ ngắn hạn d.4. Nguồn vốn dài hạn 66. (Nợ/ Tổng nguồn vốn) x 100% 67. Khi tỷ số phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp có xu hướng giảm xuống qua các kì kinh doanh.60 b. Tỷ số bình quân của ngành d. Doanh nghiệp đang có tình hình tài chính ngày càng xấu đi c. người ta đem so sánh giá trị của các tài sản có tính lỏng cao với a.00 70. 1. Căn cứ so sánh tốt nhất để đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp là a. Tỷ lệ nợ của doanh nghiệp được đo bằng cách nào là dễ so sánh nhất a. Tổng nguồn vốn c.

40% còn lại khách hàng sẽ thanh toán vào cuối tháng tiếp theo. Lợi nhuận/Vốn đầu tư 74. có tỷ lệ lợi nhuận trên tổng tài sản là 8%. Đúng b. b và c 73. Cả a. 3. số tiền thu được trong tháng 3 của công ty X sẽ là: a. a. Khả năng thanh toán hiện thời d.50 d. Lợi nhuận sau thuế b. Khả năng thanh toán nhanh b. Kỳ thu tiền bình quân b. tổng giá trị tài sản là 300.05 c. Lợi nhuận/Doanh thu c. 2. Tỷ lệ nợ b. 60 triệu $ 78. Sai 76. Vòng quay tài sản c. b và c 77. 100 triệu $ d. tháng 3: 100. Tỷ suất lợi nhuận d. 2.00 72. chỉ tiêu nào sau đây phản ánh đầy đủ nhất: a. $3.750. khi doanh số bán hàng khách hàng nợ doanh nghiệp ngày càng tăng lên. chỉ tiêu nào sau đây thay đổi a.000 70 .000 và tỷ suất lợi nhuận biên ròng là 5%. tháng 2: 80. Đến 31/3/20X5. doanh thu của công ty là: a. trong đó 60% doanh thu theo tháng được khách hàng thanh toán ngay. Không có phương án đúng 75. Vòng quay hàng tồn kho d. Khả năng thanh toán bằng tiền c. Chỉ tiêu đánh giá khả năng thanh toán của doanh nghiệp sử dụng mức độ tính lỏng cao nhất của tài sản: a. 40 triệu $ b. Inc. Chỉ số nào là đặc trưng cho khả năng hoạt động của các doanh nghiệp: a. Mọi yếu tố khác không đổi. 92 triệu $ c. Tính lỏng của tài sản là cơ sở để sắp xếp các chỉ tiêu khả năng thanh toán. Linked Twist. a và b e. Vào ngày 31/12/20X4. Tỷ số khả năng thanh toán hiện thời c. Để đánh giá hiệu quả kinh doanh. Doanh thu/Vốn đầu tư d.b. công ty A dự báo doanh thu trong 3 tháng quý I năm 20X5 như sau (Đơn vị: triệu $): tháng 1: 60.

13 triệu USD d.000 d. Phát hành cổ phiếu phổ thông để trả nợ. 170 triệu USD 71 . 300 triệu USD c. 250 triệu USD d.500. Các chỉ số hoạt động. tổng nguồn vốn của công ty là 160 triệu. 8 triệu USD 84. e. Hoạt động nào dưới đây không cải thiện khả năng thanh toán hiện thời? a. Hành động nào dưới đây làm giảm tỷ lệ nợ trên tổng tài sản a. so sánh với ngành thì không b. Các chỉ số nợ.000 79. $1. tổng tài sản của công ty là 120 triệu USD. Bán tài sản cố định để trả nợ khách hàng.5. b. d. $480. $300. So sánh với ngành phản ánh tính tương quan. Công ty A có lợi nhuận ròng là 120 triệu.b. 100 triệu USD 85. b.000 c. chi phí lãi của công ty là 30 triệu USD. lợi nhuận của công ty là: a. thuế thu nhập doanh nghiệp là 40%. So sánh với ngành có thể thay đổi theo từng năm. tỷ suất lợi nhuận của công ty là 8%. Vay nợ thêm b. Chuyển nợ ngắn hạn thành nợ dài hạn c. So sánh theo chỉ tiêu có thể thay đổi theo từng năm. so sánh với chỉ tiêu thì không d. Chuyển nợ dài hạn thành nợ ngắn hạn d. Các chỉ số sinh lợi của vốn vay. Việc so sánh chỉ số của doanh nghiệp theo một chỉ tiêu khác gì khi so với chỉ số của ngành a. 80. Đáp án a và c 82. Nhóm chỉ số nào thể hiện mức độ phụ thuộc của công ty vào vay nợ? a. 20 triệu USD b. 400 triệu USD b. Phát hành thêm cổ phiếu phổ thông 81. Doanh thu của công ty là 250 triệu USD. Công ty có vòng quay tài sản lưu động là 2. Các chỉ số sinh lợi. Phát hành nợ dài hạn để mua công cụ sản xuất. giá trị tài sản cố định là 120 triệu USD. Các chỉ số thanh khoản. c. doanh thu của công ty là: a. d. c. 83. Vay ngắn hạn để mua tài sản cố định.6 triệu USD c. Xác định lợi nhuận trước lãi và thuế (EBIT) của doanh nghiệp: a. 9. chỉ tiêu thì không c.

c. NSNN luôn vận động thường xuyên. Những đặc điểm nào sau đây không đúng với tính chất không hoàn trả trực tiếp của NSNN a. Cả a và b 2. Phân bổ gián tiếp nguồn tài chính quốc gia b. Những đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với bản chất của NSNN a. chi NSNN luôn luôn được thực hiện theo nguyên tắc không hoàn trả trực tiếp 3. dịch vụ công cộng trực tiếp cho mình mới nộp thuế cho Nhà nước. b) Tái phân phối thu nhập xã hội. b. cả b và c 4. c) Cả hai đáp án trên.1. Thực hiện và quyết toán ngân sách Nhà nước b.NSNN nhằm phục vụ lợi ích toàn xã hội c. Không có đáp án đúng 5. Lập và thực hiện ngân sách Nhà nước c. e. Người nộp thuế không có quyền đòi hỏi Nhà nước phải cung cấp hàng hoá. thực hiện và quyết toán ngân sách Nhà nước d.b.Hoạt động thu. NSNN luôn gắn chặt với sở hữu Nhà nước b. Phần giá trị mà người đó được hưởng thụ luôn ít hơn khoản đóng góp mà họ đã nộp vào NSNN. 72 . Năm ngân sách là quá trình: a. Tài chính công có vai trò: a) Khắc phục thất bại thị trường. Tổng quan về ngân sách Nhà nước 1. NSNN là công cụ : a. Phần giá trị mà người đó được hưởng thụ có thể nhiều hơn khoản đóng góp mà họ đã nộp vào NSNN. liên tục d. 250 triệu USD CHƯƠNG 8. 200 triệu USD c. TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC (60 câu) 8. Phân bổ trực tiếp nguồn tài chính quốc gia c. 230 triệu USD d. Lập.

Nhận định nào đúng về lệ phí: a. Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu Ngân sách Nhà nước ở Việt Nam a. Thuế nhập khẩu b. Giảm thuế đối với hàng hóa xa xỉ d. b và c 7. Không tính tới chi phí đã bỏ ra 10. Phí là khoản thu: a. Trợ cấp d. Việc thu lệ phí chỉ nhằm bù đắp một phần chi phí Nhà nước bỏ ra b. Lệ phí trước bạ 73 . Sai 12. Cả a và b 11. Đủ để bù đắp chi phí đã bỏ ra b. Nhà nước sẽ a. Tăng thuế đối với hàng hóa xa xỉ c. Đánh thuế Tiêu thụ đặc biệt b. Thu ngân sách Nhà nước 8. qua việc sử dụng công cụ thuế.2. Đánh thuế thu nhập cá nhân c. Nguồn thu từ các hoạt động kinh tế của Nhà nước 13. Đúng b. Nhằm bù đắp một phần chi phí Nhà nước bỏ ra b.6. khoản thu nào là nguồn thu 100% của ngân sách Trung ương a. Không đủ bù đắp chi phí đã bỏ ra d. Phí c. Chỉ áp dụng với những người được hưởng lợi ích c. Có một số loại lệ phí không phải là nguồn thu cho NSNN a. Tại Việt Nam. Giảm thuế đối với mọi mặt hàng 8. Cả 3 đáp án a. Tăng thuế đối với hàng hóa thiết yếu b. Thuế b. Cả a và b 9. Thuế giá trị gia tăng đối với hàng nhập khẩu c. Để thu hẹp khoảng cách về thu nhập trong xã hội. Lệ phí mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp c. Phí thuộc ngân sách nhà nước thu về: a. Vượt quá chi phí đã bỏ ra c. Lệ phí d. Chính phủ có thể áp dụng biện pháp nào sau đây để giảm bớt sự chênh lệch về thu nhập giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội a.

lệ phí b. Không mang tính hoàn trả trực tiếp c. Người nộp thuế và người chịu thuế là một trong: a. Thuế: a. Đáp án a và b 14. Đúng b. Thuế 18. Không có đáp án đúng 20. b và c 15. Đáp án a và b 16. Thuế tài sản 74 . dịch vụ. b và c e. Sai 21. Phí. Mang tính hoàn trả trực tiếp b.d. người chịu thuế là: a. Thu nhập GDP bình quân đầu người d. Luôn nhằm mục đích bù đắp thâm hụt NSNN d. Khoản thu từ vay nợ của Chính phủ a. Người bán hàng cuối cùng c. Người bán hàng trung gian b. Vay nợ nước ngoài d. Mức độ thâm hụt NSNN b. Thông thường việc xác định mức động viên (thu) vào NSNN căn cứ vào a. Đáp án a và c 17. Không mang tính hoàn trả trực tiếp c. Là khoản đóng góp không mang tính chất bắt buộc b. Cả a và c 8. Cả a. Mức độ viện trợ của nước ngoài c. Người nộp thuế là khái niệm dùng để chỉ người chịu thuế a. Phát hành trái phiếu Chính phủ c. Những khoản thu nào KHÔNG THUỘC khoản mục thu thường xuyên trong cân đối ngân sách Nhà nước a. Mức độ viện trợ của nước ngoài d. Người mua hàng d. Mức độ thâm hụt NSNN b. Khi xác định khối lượng trái phiếu chính phủ cần phát hành trong kỳ.3. Chính phủ phải căn cứ vào a. Nhu cầu mở rộng đầu tư công cộng d. Trong thuế đánh vào hàng hoá. Cả a và b 19.

Tăng thu ngân sách nhà nước b. Cả a và b 23. Thu nhập chịu thuế là thu nhập nhận được sau khi đã trừ đi các chi phí thực tế trong kỳ b. Bảng giá tối thiểu của Nhà nước b. minh bạch 25. Nguyên tắc công bằng c. Thuế xuất khẩu c. câu nào KHÔNG đúng với bản chất thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp của một doanh nghiệp Việt Nam a. Giá hợp đồng d. Thuế hàng hoá. Rõ ràng. Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc biệt là: a. Cả a. Bảng giá tối thiểu của nhà nước b. Thu nhập chịu thuế là thu nhập bao gồm cả giá trị tăng thêm của giá trị thị trường của doanh nghiệp c. Thuế tài sản b. Thuế thu nhập doanh nghiệp b. Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích c. Giá thị trường c. Nguyên tắc hiệu quả d. b và c 27. Cả a. Nguyên tắc ổn định b. Giá thị trường c. Cả a và b 22. Giá hợp đồng d. Thuế thu nhập c.b. Người nộp thuế và người chịu thuế là một trong: a. Thu nhập chịu thuế bao gồm cả thu nhập phát sinh ở nước ngoài d. Trong những câu sau đây. b và c 29. Loại thuế nào KHÔNG được tính vào doanh thu thuần của doanh nghiệp: a. Thuế tiêu thụ đặc biệt d. Thuế suất lũy tiến từng phần đảm bảo nguyên tắc đánh thuế nào sau đây: a. Chính sách ưu đãi thuế nhằm khuyến khích xuất khẩu qui định trong luật thuế giá trị gia tăng áp dụng cho hàng hoá xuất nhập khẩu được thể hiện 75 . dịch vụ c. b và c 28. a và c 24. b và c 26. Kích thích sản xuất d. Thông thường giá tính thuế nhập khẩu được áp dụng theo a. Thông thường giá tính thuế chuyển quyền sử dụng đất được áp dụng theo a.

Doanh nghiệp xuất khẩu không phải nộp thuế b. Nguyên tắc đơn giản c. Hàng hoá từ nước ngoài nhập khẩu vào khu chế xuất. Những người có thu nhập. Đối tượng nào sau đâu KHÔNG thuộc diện chịu thuế nhập khẩu a.a. a và b 30. Giảm tối thiểu những tác động tiêu cực của thuế trong phân bổ nguồn lực vốn đã đạt hiệu quả b. Hàng hoá nhập khẩu làm hàng mẫu. điều kiện ngang nhau thì có gánh nặng thuế như nhau c. Trừ đi chi phí lao động và vốn b. Thuế suất bằng 0% d. Công bằng theo lợi ích b. Cả a. Tính công bằng trong tiêu thức xây dựng hệ thống thuế hiện đại được hiểu là a. doanh nghiệp chế xuất 76 . quảng cáo. Nguyên tắc công bằng b. a và c 32. b và c f. Giá bán đã có thuế c. dự hội chợ triển lãm b. Nguyên tắc trung lập d. Không thuộc đối tượng chịu thuế c. Trừ đi khấu hao c. Khi mua hàng và nộp thuế giá trị gia tăng. Luật thuế Thu nhập cá nhân quy định "Người chi trả thu nhập cao có nghĩa vụ trích nộp thuế thu nhập cho nhà nước" xuất phát từ nguyên tắc đánh thuế nào a. Tính hiệu quả trong tiêu thức xây dựng hệ thống thuế hiện đại được hiểu là a. Những người có thu nhập. Trừ đi giá trị hàng hoá mua ngoài d. a và c 31. điều kiện khác nhau thì có gánh nặng thuế khác nhau d. tỷ lệ thuận với chênh lệch thu nhập 34. a và c e. giá tính thuế sẽ là a. Giá trị gia tăng để tính thuế GTGT của doanh nghiệp được tính bằng tổng doanh thu a. Giá thanh toán d. Nguyên tắc rõ ràng 35. Tổng số thuế thu được nhiều nhất với chi phí thu thuế của cơ quan thuế là thấp nhất c. b và c 33. Chi phí gián tiếp của người nộp thuế là thấp nhất d. Người giàu phải nộp thuế nhiều hơn người nghèo. Giá bán chưa có thuế b.

Thuế giá trị gia tăng và thuế TTĐB d.045. a. Hàng là quà biếu. 95. Thuế đánh vào thu nhập chuyển quyền sử dụng đất b. quà tặng vượt quá tiêu chuẩn d. b và c 36. Thuế thu nhập doanh nghiệp d. Thuế là công cụ để kích thích nhập khẩu dây chuyền máy móc và thu hút đầu tư nước ngoài vào Việt Nam. Thuế xuất nhập khẩu c. Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu a.500 40. Thuế thu nhập doanh nghiệp d. hiện đại hoá hiện nay c. Thuế NK c. Số thuế giá trị gia tăng Nam phải chịu là a. Không có đáp án đúng 42. Thuế nhà đất 77 . Thuế tiêu thụ đặc biệt b. a và b e.000 c. b và c 37. Thuế thu nhập cá nhân c. Thuế nhà đất 41.000 đồng. Thuế GTGT có thể xếp cùng nhóm với sắc thuế nào sau đây a. Nam mua chiếc xe đạp với giá thanh toán là 1. Thuế là nguồn thu chủ yếu của Ngân sách Nhà nước và là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền KTQD. Thuế được coi là có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế bởi vì a. Thuế xuất nhập khẩu b. Khoản mục nào sau đây được đưa vào chi phí hợp lý của doanh nghiệp khi tính thu nhập chịu thuế a. Việc quy định nghĩa vụ đóng góp về Thuế thường được Luật định 38.c. thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với xe đạp là 10%. đặc biệt trong giai đoạn công nghiệp hoá. 104. Cả a. Thuế tài sản bao gồm loại thuế nào dưới đây a. b. Các khoản tiền phạt mà doanh nghiệp phải nộp d. a và b e. Chính sách thuế là một trong những nội dung cơ bản của chính sách tài chính quốc gia d. 90. Thuế thu nhập doanh nghiệp c.000 b. Thuế xuất nhập khẩu b. Tất cả các đáp án trên 39. Loại thuế nào sau đây áp dụng bảng giá tối thiểu khi tính thuế: a.

Để tăng thu NSNN về thuế. Thời gian thu hồi vốn b.b. Sự ổn định chính trị-xã hội 78 . Thuế suất lũy tiến từng phần b. Thuế suất luỹ tiến từng phần b. Tuỳ theo từng luật thuế 44. Cả a. Thấp nhất b. Thuế mang tính cưỡng chế b. Mở rộng diện đánh thuế b. Chi ngân sách Nhà nước 49. Đáp án a và b 8. Thuế suất luỹ tiến toàn phần c. Những đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với bản chất của thuế a. Tuỳ theo từng luật thuế 45. Thuế là một loại giá mà người dân phải trả khi sử dụng hàng hoá công cộng 47. Đối tượng được hoàn thuế được sự ưu đãi nào về thuế a. Thấp nhất b. Không được ưu đãi thuế c. cả a và b 48.4. Thuế suất cao d. Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt là a. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư c. người ta có thể sử dụng chỉ tiêu nào dưới đây: a. Thuế là một phần thu nhập của các tầng lớp dân cư bắt buộc chuyển giao cho Nhà nước c. Không được ưu đãi thuế c. d. Cao nhất d. Nguy cơ trốn thuế xuất hiện trong thuế thu nhập áp dụng a. Không có đáp án đúng d. Tăng thuế suất càng cao càng tốt c. Thuế tiêu thụ đặc biệt d. b và c 43. Thuế suất thấp 46. Để đánh giá hiệu quả chi NSNN. Nhà nước cần phải: a. Không mang tính chất hoàn trả trực tiếp. Cao nhất d. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế được sự ưu đãi nào về thuế a. Thuế suất luỹ tiến toàn phần c. Thuế giá trị gia tăng c.

Phát hành tín phiếu NHTW d.c và d 50. Đáp án b và c 8. Phát hành tiền b.5. Thu thường xuyên lớn hơn chi thường xuyên và có tích luỹ 53. Phát hành tín phiếu NHTW d. Tổng sản phẩm quốc nội c. b. Hiệu quả chi tiêu của chính phủ d. Chi thường xuyên lớn hơn thu thường xuyên d.d. Chính phủ d. Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư ICOR d. Chỉ số tăng GDP e. Biện pháp nào được sử dụng phổ biến nhất để bù đắp bội chi NSNN a. Đáp án b và c 51. Để đánh giá hiệu quả chi NSNN. Phát hành tín phiếu kho bạc c. Thực hiện nghiệp vụ thị trường mở c. Đáp án a. Chỉ số bội chi NSNN đuợc đo bằng tỷ số giữa số vay nợ trong năm ngân sách với 79 . b và c 54. Quốc hội c. Nội dung của nguyên tắc cân đối NSNN là a. Vay nợ 56. Chi NSNN cho hoạt động đầu tư được phê chuẩn bởi: a. Bộ Kế hoạch và Đầu tư b. Chỉ số tăng GDP c. Tổng chi lớn hơn tổng thu c. Phát hành tiền b. Tổng thu lớn hơn tổng chi và có tích lũy b. Đáp án a và b e. Biện pháp nào được sử dụng phổ biến nhất để bù đắp bội chi NSNN ở Việt Nam trong những năm 1990 a. Phát hành trái phiếu Chính phủ 55.b. Cả a. Nhu cầu chi tiêu của chính phủ b. người ta dùng các chỉ tiêu a. Mức độ vay nợ của ngân sách nhà nước phụ thuộc trực tiếp vào những yếu tố nào sau đây a. Cân đối ngân sách Nhà nước 52. Đáp án c và d f. Thời gian thu hồi vốn.

Bội chi ngân sách Nhà nước cao và liên tục trong nhiều năm có thể dẫn đến a. Tổng thu nhập quốc nội (GDP) c. Cả a và b d. Cán cân thương mại nghiêng về phía nhập siêu b.a. Làm tăng lãi suất thị trường b. Làm thâm hụt cán cân thương mại d. Tín phiếu Kho bạc b. Đáp án a và c 59. Phát hành trái phiếu Chính phủ c. Làm giảm lãi suất thị trường c. Tác động của bội chi ngân sách Nhà nước cao và liên tục trong nhiều năm là a. Tổng thu NSNN 57. Khoản thu nào dưới đây được dùng cho chi thường xuyên a. Cán cân thương mại nghiêng về phía xuất siêu c. Không có đáp án đúng 80 . Tổng thu nhập quốc dân d. Tất cả các phương án trên 60. Tổng chi NSNN b. Không tác động đến cán cân thương mại 58. Phí và lệ phí d. Phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông b. Đáp án b và c e. Giải pháp khắc phục bội chi ngân sách Nhà nước nào ảnh hưởng đến lượng tiền cung ứng a. Trái phiếu Chính phủ c.