TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI VIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

DANH SÁCH ĐỊNH HƯỚNG ĐỀ TÀI LUẬN VĂN THẠC SỸ NĂM HỌC 2010-2011

HÀ NỘI 11/2010

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội - Viện CNTT-TT

Mục lục
PHẦN A. DANH SÁCH CÁC GIẢNG VIỆN CÓ HỌC VỊ TIẾN SỸ VIỆN CNTT-TT THAM GIA HƯỚNG DẪN LUẬN VĂN CAO HỌC NĂM HỌC 2009-2010................................................................................................2 PHẦN B. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN VÀ ĐỀ TÀI...........................................................................................5

1) PGS. TS. Nguyễn Thị Kim Anh...........................................................................................................5 2) TS. Tạ Tuấn Anh.................................................................................................................................6 3) PGS. TS. Đặng Văn Chuyết.................................................................................................................8 4) TS. Nguyễn Hữu Đức..........................................................................................................................8 5) TS. Cao Tuấn Dũng.............................................................................................................................9 6) PGS.TS. Nguyễn Linh Giang.............................................................................................................11 7) TS. Vũ Thị Hương Giang...................................................................................................................12 8) TS Phạm Đăng Hải...........................................................................................................................14 9) GS.TS. Nguyễn Thúc Hải..................................................................................................................15 10) TS. Phạm Huy Hoàng......................................................................................................................16 11) TS. Lê Thanh Hương.......................................................................................................................17 12) PGS. TS. Trần Đình Khang..............................................................................................................19 13) TS. Nguyễn Kim Khánh...................................................................................................................20 14) TS. Trần Đức Khánh........................................................................................................................21 15) PGS. TS. Nguyễn Thị Hoàng Lan....................................................................................................22 16) TS. Bạch Thành Lê..........................................................................................................................23 17) TS. Trương Diệu Linh......................................................................................................................24 18) PGS. TS. Trịnh Văn Loan................................................................................................................24 19) PGS.TS. Nguyễn Đức Nghĩa............................................................................................................25 20) TS. Nguyễn Thị Oanh......................................................................................................................27 21) TS. Nguyễn Hồng Quang.................................................................................................................28 22) TS. Nguyễn Nhật Quang..................................................................................................................30 23) TS. Ngô Hồng Sơn...........................................................................................................................31 24) PGS. TS. Huỳnh Quyết Thắng.........................................................................................................32 25) TS. Hoàng Minh Thức.....................................................................................................................34 26) TS. Đỗ Phan Thuận .........................................................................................................................35 27) TS. Ngô Quỳnh Thu.........................................................................................................................36 28) GS.TS. Nguyễn Thanh Thủy............................................................................................................37 29) TS. Vũ Tuyết Trinh..........................................................................................................................38 30) TS. Hà Quốc Trung..........................................................................................................................39 31) TS. Nguyễn Khanh Văn...................................................................................................................41

CNTT-CH-03

Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT

Trang 1 / 45

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội - Viện CNTT-TT

PHẦN A. DANH SÁCH CÁC GIẢNG VIỆN CÓ HỌC VỊ TIẾN SỸ VIỆN CNTT-TT THAM GIA HƯỚNG DẪN LUẬN VĂN CAO HỌC NĂM HỌC 2009-2010 STT Họ và tên 1 PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Anh . 2 TS. Tạ Tuấn Anh . 3 PGS. TS. Đặng Văn Chuyết . 4 TS. Nguyễn Hữu Đức . 5 TS. Cao Tuấn Dũng . 6 TS. Nguyễn Linh Giang . 7 TS. Vũ Hương Giang . 8 TS. Pham Đăng Hải . 9 GS. TS. Nguyễn Thúc Hải . 1 TS. Phạm Huy Hoàng 0 . 1 TS. Lê Thanh Hương 1 . 1 PGS. TS. Trần Đình Khang 2 . 1 TS. Nguyễn Kim Khánh 3 .
CNTT-CH-03

Bộ môn HTTT HTTT TTM HTTT CNPM TTM CNPM KHMT TTM TTM

Email @soict.hut.edu.vn AnhNK AnhTT ChuyetDV DucNH DungCT GiangNL GiangVTH HaiPD HaiNT HoangPH

HTTT

HuongLT

HTTT

KhangTD

KTMT

KhanhNK

Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT

Trang 2 / 45

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội - Viện CNTT-TT

1 TS. Trần Đức Khánh 4 . 1 PGS. TS. Nguyễn Thị Hoàng Lan 5 . 1 TS. Bạch Thành Lê 6 . 1 TS. Trương Diệu Linh 7 . 1 PGS.TS. Trịnh Văn Loan 8 . 1 PGS. TS. Nguyễn Đức Nghĩa 9 . 2 TS. Nguyễn Thị Oanh 0 . 2 TS. Nguyễn Hồng Quang 1 . 2 TS. Nguyễn Nhật Quang 2 . 2 TS. Ngô Hồng Sơn 3 . 2 PGS. TS. Huỳnh Quyết Thắng 4 . 2 TS. Hoàng Minh Thức
CNTT-CH-03

HTTT

KhanhTD

TTM

LanNTH

TTM

LeBT

TTM

LinhTD

KTMT

LoanTV

KHMT

NghiaND

HTTT

OanhNT

KTMT

QuangNH

HTTT

QuangNN

TTM

SonNH

CNPM

ThangHQ

HTTT

ThucHM
Trang 3 / 45

Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT

3 TS. KHMT ThuantDP TTM ThuNQ HTTT ThuyNT HTTT TrinhVT TTM TrungHQ CNPM VanNK CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 4 / 45 . Vũ Tuyết Trinh 9 . Nguyễn Khanh Văn 1 . 3 TS. 2 TS.TS Nguyễn Thanh Thủy 8 . Đỗ Phan Thuận 6 . 2 PGS.Viện CNTT-TT 2 TS. Hà Quốc Trung 0 .Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . 2 TS. Ngô Quỳnh Thu 7 .

Tích hợp ngữ nghĩa sử dụng các ontology hình thức. 2. Anh Nguyen Kim. 5. Định hướng khoa học. Tìm kiếm thông minh sử dụng các kỹ thuật phát hiện tri thức 4. Email: anhnk-fit@mail. Tạp chí Tin học và điều khiển học.vn II. Nơi công tác: Bộ môn: Hệ thống thông tin Viện Công nghệ Thông tin-Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. Tập 23. 3. So sánh và đánh giá hiệu quả phân loại văn bản tiếng Việt sử dụng cây quyết định và SVM. Số 1. 2008. pp 10-14. Học hàm / học vị: PGS.TS 3.edu. Số 4. pp. Trả lời thông minh sử dụng các kỹ thuật phát hiện tri thức . Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) 1. Họ và tên giảng viên: Nguyễn Thị Kim Anh 2. Một mô hình dữ liệu đối với các truy vấn định lượng. 2008.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Trả lời các truy vấn không tường minh sử dụng các phụ thuộc hàm xấp xỉ và các tương tự khái niệm III. TS. Nghiên cứu và xây dựng hệ gợi ý trong thương mại điện tử 3. Nguyễn Kim Anh. (đã nhận đăng) 3. Vietnam. tạp chi KH7CN các trường Đại học Kỹ thuật. Nguyễn Thị Kim Ngân. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) 1.hut. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN VÀ ĐỀ TÀI 1) PGS. Phân cụm dữ liệu sử dụng lý thuyết tập thô 5. Điện thoại cơ quan: 38696124 Điện thoại di động: 090 607 2435 5.Viện CNTT-TT PHẦN B. Giao diên thông minh trong các hệ cơ sở dữ liệu cộng tác 2.327-333. nhất sử dụng các kỹ thuật khai phá dữ hiện lụât kết hợp và phân cụm dữ liệu liệu Sử dụng các kỹ thuật khai phá dữ liệu để thiết kế phân đoạn và thiết kế sắp chỗ trong vấn đề thiết kế CSDL phân tán thuần nhất CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 5 / 45 . các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1. Phép dịch các truy vấn ngôn ngữ tự nhiên thành các truy vấn SQL sử dụng văn phạm ngữ nghĩa . 2007. Nguyễn Kim Anh. pp. Natural Language Interface Construction using Semantic Grammars. Tạp chí Tin học và điều khiển học. số 60. Các định hướng đề tài luận văn cao học STT Tên đề tài/định hướng luận văn Nội dung công việc Tìm hiểu các kỹ thuật thiết kế CSDL phân tán thuần nhất : thiết kế phân đoạn và thiết kế sắp chỗ Thiết kế cơ sở dữ liệu phân tán thuần Tìm hiểu các kỹ thuật khai phá dữ liệu: phát 1. 2007. Tập 24. Thông tin về giảng viên 1. 4. Tạp chí Tin học và điều khiển học. 2008. Nới lỏng truy vấn trong Hệ thống thông tin cộng tác 2. The 10th Pacific Rim International Conference on Artificial Intelligence (PRICAI). Định hướng nghiên cứu: Phát hiện tri thức từ các cơ sở dữ liệu rất lớn. Huong Thanh Le. Nguyễn Kim Anh. Nguyễn Thị Kim Anh I. Nguyễn Kim Anh.42-49. Hanoi.

Viện CNTT-TT 2. Họ và tên giảng viên: Tạ Tuấn Anh 2.Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Tạ Tuấn Anh. Định hướng nghiên cứu o Các hệ thống tri thức dựa trên ontology o Web ngữ nghĩa và tích hợp thông tin o Cổng thông tin và kiến trúc ứng dụng o Các hệ thống xử lý đa phương tiện o Các hệ thống GIS 2. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) o Tạ Tuấn Anh. Điện thoại cơ quan: 38696124 Điện thoại di động: 0983984775 5. Định hướng khoa học. Phạm Huy Giang. Một ontology tổng quát để phát triển các cổng thông tin cộng đồng.vn. Đặng Văn Chuyết. Email: anhtt@it-hut. Lê Tấn Hùng.edu. Xây dựng một cổng thông tin y tế cộng đồng dựa trên ontology Kỷ yếu hội nghị ứng dụng công nghệ thông tin ngành y tế lần thứ 5. Nguyễn Hoàng Phương. anhtt-fit@mail.edu. Tìm hiểu mô hình dữ liệu hướng đối tượng và các CSDL hướng đối tượng Tìm hiểu các kỹ thuật khai phá dữ liệu: phân loại dữ liệu. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1.rda 08. Kỷ yếu hội thảo Nghiên cứu. Học hàm / học vị: Tiến sĩ 3. ICT.Viện Công nghệ Thông tin . phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông. phân cụm dữ liệu và tổng quát hóa hướng thuộc tính sử dụng các phân cấp khái niệm đối với các CSDL hướng đối tượng 2) TS. Tìm hiểu bài toán đối sánh lược đồ trong tích hợp dữ liệu Tích hợp dữ liệu sử dụng hướng tiếp Tìm hiểu phương pháp học Bayes cận học máy Sử dụng phương pháp học Bayes để giải quyết bài toán đối sánh lược đồ Tìm hiểu mô hình dữ liệu đa chiều và các CSDL đa chiều Tìm hiểu các kỹ thuật khai phá dữ liệu: phát hiện lụât kết hợp và phân cụm dữ liệu Phát hiện các lụât kết hợp nhiều mức và phân cụm dữ liệu đối với các CSDL đa chiều 3.hut. o Cao Tuấn Dũng. CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 6 / 45 . Tạ Tuấn Anh I. 3/2009. Đặng Văng Chuyết. Thông tin về giảng viên 1. Nơi công tác: Bộ môn: Bộ môn Hệ thống Thông tin . 2/2009. Phát hiện tri thức từ các CSDL đa chiều 4. phân cụm dữ liệu và tổng quát hóa Phát hiện tri thức từ các CSDL hướng hướng thuộc tính đối tượng Phân loại dữ liệu với Cây quyết định.vn II.

Las Vegas. + Suy diễn dựa trên các trường hợp lưu trữ trong ontology thức dựa ontology + Các ứng dụng: hệ thống tư vấn hỗ trợ elearning.. hệ thống FAQ CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 7 / 45 . 4-5 Oct 2007. hệ thống hỏi đáp thông tin + Biểu diễn các tri thức. các hệ thống giám + Nhận dạng biển số xe dùng trong định danh phương tiện qua sát camera camera + Ứng dụng: hệ thống theo dõi hình ảnh và thu phí quốc lộ. bãi đỗ xe toà nhà. mở: Liferay. 2007. AnhTT. uPortal. + Nghiên cứu các kĩ thuật ghi hình kĩ thuật số: lưu trữ. university portal. nguồn mở dựa trên + Nghiên cứu các cơ chế đảm bảo hiệu năng của cổng thông tin (load kiến trúc SOA balancing. e-government + Nghiên cứu các giải thuật phát hiện chuyển động và nhận dạng vật thể qua hình ảnh + Các giải thuật giám sát trong giao thông: đếm xe. EAI + Nghiên cứu công nghệ ESB dùng trong SOA Xây dựng cổng + Nghiên cứu các phần mềm hạ tầng cổng thông tin dùng mã nguồn thông tin với mã 1.. Proceedings of the 2007 International Conference on Grid Computing & Applications.. and al. Hanoi. ehealth. Các định hướng đề tài luận văn cao học Tên đề tài/định STT Nội dung công việc hướng luận văn + Nghiên cứu kiến trúc SOA. tra cứu. phát Xử lý video số với hiện sự kiện 3. Construction of a Data Grid For Meteorology in Vietnam.. o AnhTT and al. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) o Xây dựng hệ thống tư vấn giáo dục dựa trên ontology và suy diễn dựa trên trường hợp o Xây dựng một ontology tổng quát cho hệ thống thông tin cộng động o Nghiên cứu ứng dụng dịch vụ web ngữ nghĩa o Nghiên cứu kiến trúc SOA và công nghệ ESB III.) + Tìm hiểu xây dựng các ứng dụng... phát Xử lý ảnh trong hiện vi phạm 2. trích lọc và tổng hợp thông tin trên Internet bằng các nghệ ontology vào công cụ xử lý tự động và thông minh 4. kinh nghiệm của chuyên gia dưới hình thức của ontology Các hệ thống tri 5. USA. Web service. database tuning.Viện CNTT-TT o ThuyNT. xử lý nội dung + Phân tích và tổng hợp thông tin theo mô hình của mạng xã hội thông tin trên (social network) Internet + Ứng dụng: Các hệ thống hỗ trợ tổng hợp thông tin theo chuyên đề. IP camera + Hội thảo trực tuyến (video conferencing) + Hệ thống theo dõi nhiều camera qua màn hình lớn (video wall) + Nghiên cứu về công nghệ web ngữ nghĩa Ứng dụng công + Tìm kiếm. Proceeding of the 4th VAST-AIST Workshop on Science and Technology Cooperation.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội .. June 25-28. đo vận tốc. 3.. Grid-based services for accessing weather forecasting data.

Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) 3. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) • [Nguyen Huu Duc. Định hướng khoa học.Tính toán lưới . PhD thesis. Huế .237-248. 2008. Nguyễn Hữu Đức I. các bộ xử 1. JAIST. Thông tin về giảng viên 1. Học hàm / học vị: Tiến sĩ 3.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Học hàm / học vị: PGS.Viện CNTT-TT 3) PGS. Atsushi Ohori]. ACM PPDP'06. 3. submited for publication [Nguyen Huu Duc. “Strong interoperability in SML#”. 2006 [Nguyen Huu Duc]. “Record Unboxing”. Xử lý và các bộ xử lý tín hiệu lý tín hiệu và ứng dụng trong xử lý các tín hiệu trong thực tế Tìm hiểu các thuật toán phân tích. “Compiling ML Polymorphism with Explicit Layout Bitmap”. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1. Email: chuyetdv@it-hut.edu.Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. TS. Định hướng khoa học. Nơi công tác: Bộ môn: Truyền thông và mạng máy tính Khoa: Công nghệ Thông tin Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. Các định hướng đề tài luận văn cao học STT Định hướng luận văn Nội dung công việc Tìm hiểu về các thuật toán xử lý tín hiệu.vn II.edu. các kiến trúc và ứng dụng của truyền 3.Tính toán song song trên các kiến trúc đa lõi/nhiều lõi . Atsushi Ohori]. TS. “Type-directed compilation of ML supporting interoperable management system”. Định hướng nghiên cứu 2. Xử lý tiếng nói nhận dạng tiếng nói. of national • • • [Nguyen Huu Duc. Atsushi Ohori].hut. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) III. Nơi công tác: Bộ môn: Hệ thống thông tin Viện Công nghệ Thông tin . Truyền thông và mạng máy tính thông và mạng máy tính 4) TS. Email: ducnh-fit@mail. người nói và ứng dụng Các giao thức.vn II. tổng hợp hoặc 2. Điện thoại cơ quan: 38682163 Điện thoại di động: 0903289551 5. Họ và tên giảng viên: Đặng Văn Chuyết 2. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) . Định hướng nghiên cứu . Họ và tên giảng viên: Nguyễn Hữu Đức 2. 2006 3.Nghiên cứu cơ chế lập trình tương tranh cho ngôn ngữ SML# CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 8 / 45 . Điện thoại cơ quan: 043696124 Điện thoại di động: 0975651915 5.Ngôn ngữ lập trình song song 2. Proc conference “Những vấn đề chọn lọc CNTT 2008”. in press. Đặng Văn Chuyết I. Thông tin về giảng viên 1. p. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1.

Họ và tên giảng viên: Cao Tuấn Dũng 2. - 1 2 Ứng dụng công nghệ tính toán lưới trong việc xây dựng cơ sở dữ liệu gen và các dịch vụ tin sinh 3 Nghiên cứu các giải thuật song song trên các hệ thống tính toán đa lõi. Cao Tuấn Dũng I. Điện thoại cơ quan: 38682595 CNTT-CH-03 Khoa: Công nghệ Thông tin Điện thoại di động: 0983359425 Trang 9 / 45 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT . chú giải chức năng gen 4 Nghiên cứu một số giải thuật thám mã sử dụng công nghệ tính toán song song trên các bộ xử lý đồ họa 5 Các mô hình ngôn ngữ lập trình hỗ trợ song song dữ liệu 5) TS. chú giải chức năng gen Nghiên cứu các giải thuật song song cho các bài toán tin sinh. Các định hướng đề tài luận văn cao học STT Tên đề tài/định hướng luận văn Công nghệ tính toán lưới và ứng dụng trong bài toán lưu trữ. chia sẻ và phát hiện gian lận trong hệ thống liên thư viện đồ án. xác định gen từ trình tự DNA. phù hợp với kiến trúc đa lõi/nhiều lõi Phát triển và đánh giá giải thuật Nghiên cứu các kỹ thuật thám mã cho một số hệ mã phổ biến Kết hợp các kỹ thuật từ điển và vét cạn trong bài toán xác định mật khẩu từ các mã hàm băm Ứng dụng công nghệ tính toán song song đa lõi/nhiều lõi trong bài toán xác định mật khẩu từ mã hàm băm Nghiên cứu mô hình song song dữ liệu Nghiên cứu một số môi trường lập trình hỗ trợ song song dữ liệu như CUDA. luận văn tốt nghiệp trên nền lưới dữ liệu ứng dụng cho hệ thống liên thư viện Phát triển các dịch vụ khai thác thư viện Nghiên cứu các giải pháp phát hiện gian lận dựa trên kỹ thuật đối sánh văn bản Nghiên cứu.Thông tin về giảng viên 1. Nơi công tác: Bộ môn: Công nghệ phần mềm Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. nhiều lõi phục vụ một số bài toán tin sinh như bắt cặp trình tự. xác định gen từ trình tự DNA. OpenCL Nghiên cứu và phát triển một số cấu trúc ngôn ngữ lập trình hỗ trợ song song dữ liệu.Viện CNTT-TT Siêu máy tính để bàn dựa trên công nghệ xử lý đồ họa của nVidia Ưng dụng công nghệ tính toán song song trên các bộ xử lý đồ họa trong bài toán động học phân tử III. luận văn tốt nghiệp Nội dung công việc Thiết kế cơ sở dữ liệu đồ án. thiết kế cơ sở dữ liệu gen trên nền lưới dữ liệu Nghiên cứu.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Học hàm / học vị: Tiến sỹ 3. phát triển một số dịch vụ lưới phục vụ các bài toán tin sinh Xây dựng cổng khai thác dịch vụ tin sinh chạy trên nền lưới Nghiên cứu một số bài toán tin sinh như bắt cặp trình tự.

Integrating external sources in a corporate semantic web managed by a multi-agent system. Định hướng nghiên cứu . Fabien Gandon . composing) Ứng dụng Wiki ngữ nghĩa trong phát triển hệ 4 Semantic Wiki thống làm việc cộng tác. Phát triển thuật toán đối sánh trích chọn Ứng dụng Web ngữ nghĩa. An approach based web services and on ontology for improving the interoperability in an E-Health system. P36-48. Stanford University 3.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . AAAI Spring Symposium on AgentMediated Knowledge Management March 24-26.edu.Phát triển các dịch vụ Web thông minh 2. Madrid. Bruno Fiès An Ontology-Guided Annotation System for Technology Monitoring. ích cho một cộng đồng Dịch vụ Web ngữ nghĩa – phát hiện và Tìm hiểu các nền tảng phát triển dịch vụ Web 3 tích phối dịch vụ (service discovery and ngữ nghĩa và ứng dụng. of AMKM 2003. d) Tuan-Dung Cao. P22-35. b) Tuan-Dung Cao. IADIS International WWW/Internet 2004 Conference. . Proceeding of VNU Journal of Science. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) a) Tuan-Dung Cao. c) Tuan-Dung Cao.Các định hướng đề tài luận văn cao học STT Tên đề tài/định hướng luận văn Nội dung công việc Xây dựng nền tảng – công cụ trợ giúp bảo trì và tái sử dụng mã dựa trên các thông tin chú thích 1 Ứng dụng Semantic Web trong CNPM hữu ích tạo ra trong các giai đoạn phát triển phần mềm Nghiên cứu giải pháp giám sát các nguồn thông Giám sát thu thập trích chọn thông tin tin (Web site. trích chọn thông tin 5 thông tin từ tài liệu trong dự án phần để sinh các chú thích ngữ nghĩa về sự liên quan mềm giữa các artifact trong dự án phần mềm CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 10 / 45 . An experience in developing embedded software using JNI. special issue on ICT Research and Development Symposium of Hanoi Forum on Information and Communication Technology.Quản trị tri thức .Viện CNTT-TT 5. Email: dungct@it-hut. thư viện điện tử.vn II. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1. Proc. Spain. Proceeding of ICT Research and Development Symposium of Hanoi Forum on Information and Communication Technology 2007.Định hướng khoa học. 69 October 2004. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) III. special issue on ICT Research and Development Symposium of Hanoi Forum on Information and Communication Technology. 2008.Web ngữ nghĩa và ứng dụng. Method and tool for semantic web query construction and graphical result presentation. Rose Dieng-Kuntz. 2008. Trang Thu Nguyen et al.Công nghệ phần mềm . Trang Thu Nguyen et al. 2003. e) Tuan-Dung Cao. Proceeding of VNU Journal of Science. CSDL online) 2 từ Web phục vụ hệ thống quản lý tri để sinh tự động và bán tự động các tri thức hữu thức dựa trên Semantic Web. Trang Thu Nguyen et al.

Viện CNTT-TT 6) PGS. 3. Nhúng dấu thông tin ẩn vào dữ liệu phục vụ các bài toán xác thực. Quá trình quyết định Markov với số bước hữu hạn và thuật toán học Q mờ. thử nghiệm phương pháp học tăng cường. [3] Nguyễn Linh Giang. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) [1] Nguyễn Linh Giang. An toàn an ninh mạng trắc trong giao dịch điện tử. truyền thông đa phương tiện. Áp dụng trong quản trị mạng hoặc phát hiện các xâm nhập trái phép vào hệ thống mạng. 2. An toàn an ninh mạng phương pháp quyết định và phân loại các dạng bất thường. PKI. 2008. Chuyên san những nghiên cứu và triển khai về CNTT. chữ viết tay. Áp dụng trong những bài toán quyết định như: định T tuyến động. Nghiên cứu. ĐHBK HN Bộ môn: Truyền thông và Mạng máy tính Khoa: Công nghệ Thông tin Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. Dec 2007. Kỷ yếu hội nghị FAIR07. Xây dựng các mô hình và 1 giao thức xác thực.vn II. Addendum contribution. Phát hiện xâm nhập mạng cảm biến. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1. pp 137-141. Xác thực đa yếu tố. 3 Nghiên cứu và thử nghiệm các vấn đề liên quan đến nhận . Secure Distribution of Multimedia Data. Proceedings of Asian-Pacific Information Technology Conference APIC-IST07. Phân loại. Proceedings of RIFV2007. Anomaly detection by statistical analysis and neural networks. nhận dạng vân tay. Họ và tên giảng viên: Nguyễn Linh Giang 2. No 79B-2010. Phạm Minh Tuấn. [4] Nguyen Linh Giang. Le Tuan Anh. Định hướng nghiên cứu: An toàn an ninh mạng. Nguyễn Linh Giang I. quyết định Markov Markov. Ứng dụng kiểm chứng giả thuyết trong phát hiện xâm nhập mạng dựa trên bất thường. [2] Nguyen Linh Giang. Trần Xuân Tân.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . tr361-372. Nơi công tác: Khoa CNTT. Các định hướng đề tài luận văn cao học Tên đề tài/định hướng luận STT Nội dung công việc văn Các hệ mật khóa công khai. điều khiển tối ưu trong môi trường ngẫu nhiên. Journal of Science and Technology B. Định hướng khoa học. Thông tin về giảng viên 1. phân tích cảnh.edu. Ngô Quỳnh Thu. xử lý luồng dữ liệu video. nhận dạng dạng khuôn mặt. CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 11 / 45 . Email: giangnl@it-hut. [5] Nguyen Linh Giang. Nghiên cứu các . 2010. pp 48-51. Học hàm PGS / học vị: TS 3. Pham Duy. Vol 14. Phát hiện bất thường trong mạng sử dụng phân tích thống kê 2 lưu lượng và các phương pháp quyết định. kết hợp xác thực sinh . pp18-22. 4-2005. 2007. Tran Duc Quy. RIFV2007. trang 91-99. Điện thoại cơ quan: 04-38680896 Điện thoại di động: 5. 4 Học tăng cường và quá trình phương pháp xấp xỉ ngẫu nhiên và quá trình quyết định . nhận dạng phân loại. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) III.TS. Reinforcement learning and fuzzy inference systems.

Thi-Huong-Giang Vu. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1.Chu Tiến Cường. 2010 .Thi-Huong-Giang Vu. Mô hình hóa quy trình đánh giá rủi ro an toàn phần mềm hướng dịch vụ. OTM Federated Conferences and Workshops.vn. Defining and modeling secure service-based systems. and Genoveva Vargas-Solar. Lille. Security. .Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. Họ và tên giảng viên: Vũ Thị Hương Giang 2.Tô Đình Hiếu. Towards a secure service coordination (revised paper) Current Trends in Database Technology.Phạm Văn Đồng. Secros: Secure service coordination” Proceedings of the 22th Conference on Advanced Databases. Germany. 102–107. 2010 . 2006 3. and Genoveva Vargas-Solar. Springer-Verlag 2006 . tiện định tuyến trong mạng multicast.Nguyễn Văn Duy. Towards a secure service coordination. Phân tích và đánh giá độ an toàn của các dịch vụ web. Điện thoại cơ quan: 0438682595 Điện thoại di động: 01266016898 5.hut. Tích phối các phần mềm dưới dạng dịch vụ theo các tiêu chí ngoài chức năng. Analyzing and assessing the web service security. NFP (non functional properties) service coordination. Email: giangvh@soict. vthgiang@gmail. multicast. 2010 . 2009 CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 12 / 45 .Thi-Huong-Giang Vu. xử lý các luồng thông tin video. Centre pour la Communication Scientifique Directe 2008 . Christine Collet. Building a cloud application using the service-oriented architecture. Định hướng khoa học.Phạm Văn Tuyến.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Định hướng nghiên cứu: SOA. 2010 .Thi-Huong-Giang Vu. BI 2. 2006 . nén dữ liệu đa phương tiện. Dịch vụ dữ liệu phục vụ tính toán đám mây. France.Nguyễn Thúy Quỳnh. chất 5 Truyền thông đa phương lượng của quá trình truyền dữ liệu đa phương tiện. Coordination sécurisée de services. Nơi công tác: Bộ môn: Công nghệ Phần mềm Viện Công nghệ Thông tin . Học hàm / học vị: Tiến sĩ 3. Springer-Verlag 2006 . 2010 . Thông tin về giảng viên 1. Ứng dụng kiến trúc hướng dịch vụ trong tính toán đám mây. Munich. 2010 . Workshops’ Proceeding of 10th International Conference on Extending Database Technology. Proceedings of the 14th International Conference on Cooperative Information Systems. Quản lý rủi ro theo các tiêu chí ngoài chức năng cho các dịch vụ Web: NFPAware Risk Management for Web Services.Sry Chrea. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) . Bài toán nghiệp vụ thông minh trong quản trị công nghệ thông tin Business Intelligence for IT-Governance. QoS. Data service for cloud computing. pp.edu. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) . 7) TS. Risk Management.Viện CNTT-TT Các vấn đề liên quan tới đảm bảo chất lượng dịch vụ. Modeling the security risk assessment for service-oriented softwares.Thi-Huong-Giang Vu. Vũ Thị Hương Giang I.com II. Christine Collet.

các công nghệ tối ưu hóa hiệu năng hệ phân tán quy mô lớn .Đề xuất mô hình phát triển các ứng dụng đám mây dưới dạng các dịch vụ tích phối xây dựng theo cách tiếp cận SOA. Quản lý rủi ro cho bài toán chính phủ điện tử 5.Xác định các tiêu chí đo mức độ tiêu hao năng lượng và hiệu suất sử dụng một số tài nguyên cụ thể của hệ thống . Ứng dụng công nghệ thông tin xanh (Green IT) trong các hệ phân tán quy mô lớn (large scale distributed system) 4.Phân tích và tìm ra những điểm tương đồng của SOA và cloud computing trong việc cung cấp các ứng dụng cho người dùng .Thử nghiệm .Đề xuất mô hình đánh giá rủi ro về tính an toàn (security risk) cho các dịch vụ chính phủ điện tử . . Tích phối dịch vụ và bài toán phát triển nền kinh tế tri thức 2.Tìm hiểu khái niệm green IT.Thử nghiệm .Đề xuất quy trình phát triển dịch vụ chính phủ điện tử có khả năng giảm thiểu rủi ro về tính an toàn . Ứng dụng kiến trúc hướng dịch vụ (SOA) trong tính toán đám mây (cloud computing) 3.Tìm hiểu về SOA.Tìm hiểu khái niệm quản trị kinh doanh thông minh.Đề xuất khung tích hợp các dịch vụ nói trên . công nghệ web và các công nghệ quản lý tri thức liên quan . cloud computing .Thử nghiệm .Xác định phương án tích hợp công nghệ web và công nghệ quản lý tri thức thành một giải pháp quản trị kinh doanh thông minh thời gian thực Trang 13 / 45 CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT .Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội .Xây dựng phần mềm quản lý và lập lịch sử dụng tài nguyên các tài nguyên này theo các tiêu chí tiết kiệm năng lượng và nâng cao hiệu suất sử dụng . . Các định hướng đề tài luận văn cao học STT Tên đề tài/định hướng luận văn 1. Giải pháp quản trị kinh doanh thông minh và ứng dụng Nội dung công việc .Nghiên cứu phân lớp các dịch vụ cho phép phát triển nền kinh tế tri thức theo các tiêu chí khác nhau.Tìm hiểu các chuẩn quản lý rủi ro an toàn hệ thống thông tin và phân tích tính an toàn của các dịch vụ chính phủ điện tử . bài toán kinh tế tri thức (knowledge economy) .Viện CNTT-TT III.Tìm hiểu các mô hình tích phối dịch vụ (service composition).

Italia PHAM Dang Hai. 4. in the proceedings of The 2009 IEEE-RIVF International Conference on Computing and Telecommunication Technologies (IEEE-RIVF 09). in the proceedings of The International Conference on High Performance Computing & Simulation (HPCS 2009). Germany. Học hàm / học vị: Tiến sỹ. 3. 5.Truyền thông. Asynchronous Parallel Simulation of Large Random Boolean Network. Viet Nam. Predicting the Performance of Multi-Agent Based Simulation with Ethernet Switched Clusters. 21-24. 17-19 September 2008. PHAM Dang Hai. 3. Multi-Agent Based Simulation of Large Random Boolean Network. Thông tin về giảng viên 1. Nơi công tác: Bộ môn: Khoa học máy tính. pages 35-38.hut. in the proceeding of The 8th International Conference on Innovative Internet Community Systems (I2CS 2008). PHAM Dang Hai. tính toán hiệu năng cao. Mô phỏng dựa trên multi-agent. Định hướng khoa học.Viện CNTT-TT . Điện thoại di động: 0946431416. 16-18 June 2008. pages 118-25.edu. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) III.Áp dụng phương án nói trên để xây dựng một dịch vụ tùy chọn 8) TS Phạm Đăng Hải I. 2. pages 115-121. quảng bá tin cậy trong • Sử dụng phương thức quảng bá tin cậy cho truyền thông tính toán phân tán nhiều-nhiều và so sánh với các phương pháp truyền thông dựa trên giao thức điểm tới điểm • Nghiên cứu các giải thuật mô phỏng phân tán 2 Mô phỏng phân tán • Cài đặt và đánh giá một số giải thuật tiêu biểu CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 14 / 45 2. in the proceeding of The International Workshop on Modeling & Applied Simulation (MAS08). Calabria. nhiều dựa trên giao thức 1 • Tìm hiểu và cài đặt phương thức quảng bá tin cậy. 4. II. pages 308 – 313. IEEE Vietnam. Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội. Leipzig. 3. Reliable multicast protocol in distributed simulation for multi-agent systems. Họ và tên giảng viên: Phạm Đăng Hải. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) 1. Điện thoại cơ quan: 38696121. Martinique. June 2009.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . IEEE Germany PHAM Dang Hai. Viện Công nghệ Thông tin . 13-17. Da nang. Các định hướng đề tài luận văn cao học Tên đề tài/định hướng STT Nội dung công việc luận văn • Nghiên cứu các mô hình phí tổn truyền thông và các giải thuật truyền thông nhiều nhiều dựa trên giao thức điểm tới Truyền thông nhiềuđiểm. Email: haipd-fit@mail.vn. . 2. Định hướng nghiên cứu: Mô phỏng phân tán. July 2009.

các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1. Lê Hữu Bình. Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia lần thứ tư về Công nghệ Thông tin và Truyền thông. Tạp chí Tin học và Điều khiển học. “Xây dựng khung làm việc cho hệ thống kiểm soát truy nhập theo mô hình GTRBAC”. Vietnam. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) [1]. Các định hướng đề tài luận văn cao học STT Tên đề tài/định hướng luận văn Nội dung công việc (tổng thể) 1. Nha Trang 8/2007. “An improved integrated routing algorithm in IP over WDM networks”. 8-9/8/2008. Định hướng 1 : Các công nghệ tiên tiến cho . “Nghiên cứu cải tiến phương pháp định tuyến theo thông tin trạng thái liên kết mạng IP trên WDM”. Le Huu Binh.Viện CNTT-TT 9) GS. Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia FAIR’07. Võ Thanh Tú.Hướng nghiên cứu rộng : Các vấn đề liên quan đến Mạng máy tính và Hệ phân tán . July 13-17. 3. Nguyen Thuc Hai. Nguyễn Thúc Hải I. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) [1]Phân tích hiệu năng hệ thống WiMax triển khai theo mô hình lưới [2]Kỹ thuật phân tán dữ liệu trong CSDL phân tán [3]Nghiên cứu các giải pháp chất lượng dịch vụ trong mạng NGN và đề xuất triển khai ứng dụng trên hạ tầng mạng của Công ty SPT [4]Nghiên cứu về chất lượng dịch vụ(QoS) và đẳng cấp dịch vụ (GoS) trong mạng IP/WDM [5]Điện toán đám mây : công nghệ và ứng dụng III. 3.. Nguyễn Thúc Hải.edu. Thông tin về giảng viên 1. Học hàm / học vị: GS.TS. Số 2 (2008). Tập 24. Nguyễn Thúc Hải. Cao Diệp Thắng. [5] Nguyễn Thúc Hải.TS. Ho Chi Minh City.Phạm Tuấn Minh. Nguyễn Văn Ngọc. Điện thoại cơ quan: 38682596 Điện thoại di động: 0904188745 5. Nguyễn Thúc Hải. Vo Thanh Tu. “Một giải pháp lập lịch gói tin đảm bảo yêu cầu chất lượng dịch vụ của mạng WiMax”. Nơi công tác: Bộ môn: Truyền thông và Mạng máy tính Viện Công nghệ Thông tin và Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia lần thứ tư về Công nghệ Thông tin và Truyền thông. pp 113-117. Họ và tên giảng viên: Nguyễn Thúc Hải 2. [4] Lê Thanh.Hướng nghiên cứu hẹp : 1/Công nghệ mạng thế hệ mới 2/Các phương pháp đánh giá và cải thiện hiệu năng (performance)/chất lượng dịch vụ (quality of service – QoS) của mạng và hệ phân tán 3/Các phương pháp quản trị và giám sát mạng 4/Các hệ thống đa tác tử (Multi-Agent Systems – MAS) 5/Các môi trường tính toán phân tán mới 2.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Email: haint@it-hut. Định hướng khoa học. Innovation and Vision for the Future in Computing & Communication Technologies (RIVF 2008). “Cải tiến hiệu năng truyền phát video MPEG-4 trên SCTP “.Tìm hiểu các vấn đề liên quan đến định CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 15 / 45 .vn II. [3]. 2008. 8-9/8/2008. 2008 IEEE International Conference on Research. [2]. Định hướng nghiên cứu : .

in proceeding of the 17th. in proceeding “Intelligent Networks Workshop (IN) 2000”. kỹ thuật đánh giá và cải thiện hiệu năng/QoS cho mạng thế hệ mới (NGN) Định hướng 3 : Các hệ thống đa tác tử (MAS) trong môi trường phân tán Định hướng 4 : Các mô hình tính toán phân tán mới (grid computing.Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4.Phân tích. Luận văn cao học năm 2008.edu. Điện thoại cơ quan: 8. 4. cloud computing.hut. Email: hoangph@it-hut.edu.…) 10) TS.Viện CNTT-TT mạng thế hệ mới (NGN) hướng nghiên cứu . Định hướng nghiên cứu: Mô hình mạng & dịch vụ trên mạng thế hệ mới. Madrid. July 2003 “Agent based Mobility add-in feature for CORBA Object Transaction Service”. ACM Symposium on Applied Computing . Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) • Phát triển dịch vụ cho mạng di đông thế hệ mới dựa trên PARLAY/OSA. Cape Town. and Systems (AIMS). Định hướng khoa học.3682596 Điện thoại di động: 01689904184 5. Học hàm / học vị: TS 3. Interactions.vn / hoangph-fit@mail.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội .vn II. Nơi công tác: Bộ môn: Mạng & Truyền thông Viện Công nghệ Thông tin . đánh giá và đề xuất giải pháp triển khai vấn đề được lựa chọn 2. in proceeding of W3C WWW • • • • 2005. 3. March 2002. in proceeding of IEEE ICW 2004. May 2000. “From Web Browsing to Web Service . Melbourne. Japan “Web Service Gateway .Web Service solution”. Phạm Huy Hoàng -nt-nt- -nt- I. AAMAS'03 Workshop on Web Services and Agent-Based Engineering (WSABE).Đi sâu vào một vấn đề có tính thời sự và cấp thiết (dưới sự hướng dẫn của giáo viên) . 3. Luân văn cao học năm • 2008. “Providing User Data Consistency in a Cooperative work among Mobile Users”. ubiquitous computing. Học viên Bùi Văn Huyên Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 16 / 45 CNTT-CH-03 . Australia. Thông tin về giảng viên 1. IEEE ISNN 0-7803-6317-5. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) • “How to make web sites talk together . 4 Định hướng 2 : Các phương pháp. Mobility. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1.A Step Forward to E-Business”. Học viên Trương Trung Giang Nghiên cứu lý thuyết hiệu năng mạng & tiến hành đánh giá thử nghiệm.Special Track on Agents.Fertilizing Agent Environment”. Họ và tên giảng viên: Phạm Huy Hoàng 2. USA. Internet thế hệ 2 & các dịch vụ giá trị gia tăng 2.

Thông tin về giảng viên 1. Switzerland. học viên cần nghiên cứu BPEL (một ngôn ngữ cho phép định nghĩa Work Flow với các Web Service) để thiết lập một môi trường cho phép người sử dụng dễ dàng định nghĩa cách kết nối các thiết bị trong gia đình. Aug. & đánh giá học viên cần tìm hiểu các vấn đề lý thuyết & cài đặt thử nghiệm nhằm mục đích đưa ra các nhận xét đánh giá Smart House (nhà thông minh) là công nghệ cho phép kết nối các dụng cụ gia đình (TV.. In Proceedings of the International Conference on Computational Linguistics (COLING 2004). cài đặt thử nghiệm theo mểm dẻo nhu cầu người sử dụng.) để chúng vận hành theo một qui trình phù hợp với các hoạt động của thành viên gia đình. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất 1. khai phá dữ liệu. Ví dụ khi điện thoại reo thì các thiết bị âm thanh trong gia đình tự Triển khai Smart House với động giảm âm lượng. Định hướng khoa học. 23 27. Luận văn cao học năm 2008. and Christian Huyck.hut. Generating Discourse Structures for Written Texts. Họ và tên giảng viên: Lê Thanh Hương 2. Điện thoại cơ quan: 38696124 Điện thoại di động: 0904674102 5. tủ lạnh. Lê Thanh Hương I.vn. Huong LeThanh. điều hòa.v.Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. 11) TS.Viện CNTT-TT • • • Nghiên cứu sử dụng các chuẩn mở trong việc chia xẻ thông tin địa lý. Nơi công tác: Bộ môn: Hệ thống thông tin Viện Công nghệ Thông tin . học viên cần nghiên cứu mô hình cung cấp dịch vụ trên mạng 3G & xây dựng ứng dụng thử nghiệm Cloud Computing (tính toán đám mây) cho phép “ảo Nghiên cứu mô hình Cloud hóa” các phần cứng để cung cấp môi trường máy ảo 2 Computing. điện thoại. Học hàm / học vị: Tiến sĩ 3. v. học máy 2. Geetha Abeysinghe.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội .com II. Các định hướng đề tài luận văn cao học STT Tên đề tài/định hướng luận văn Nội dung công việc Mạng 3G sắp được đưa vào triển khai tại Việt nam và Nghiên cứu mô hình dịch vụ một trong những điểm tiên tiến nhât của 3G là khả năng 1 trên mạng di động 3G & xây cung cấp các dịch vụ cho người sử dụng.edu. Học viên Lê Hiền Mai III. Trong đề tài này. huongthanh@gmail. Email: huonglt-fit@mail. Geneva. Học viên Lê Đức Hậu Nghiên cứu Web ngữ nghĩa và xây dựng mô hình tìm kiếm dựa trên ngữ nghĩa. Luận văn cao học năm 2007. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1. Các thiết bị gia đình hiện nay đã 3 Web Service & BPEL được trang bị khả nẳng UPnP (Universal Plug & Plan) dựa trên Web Service. 2004. CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 17 / 45 . Trong đề tài dựng ứng dụng thử nghiệm này. Định hướng nghiên cứu: lý thuyết và các ứng dụng của xử lý ngôn ngữ tự nhiên. Học viên Nguyễn Văn Thế Vấn đề kiểm duyệt và phục hồi trạng thái lỗi của hệ thống quản lý qui trình Luận văn cao học năm 2007. Trong đề tài này.

Phân lớp văn bản tiếng Việt.Xây dựng modul trình diễn thông tin dưới dạng mạng xã hội. Xây dựng hệ thống trợ giúp tìm kiếm thông tin thông minh. 2008. Cao học CNTT 2008-2009. …) . Cao học CNTT 2007-2008. Hoàng Đức Đông.. Chiang Mai. Cao học CNTT 2007-2008. The 10th Pacific Rim International Conference on Artificial Intelligence (PRICAI). Dung Dao T. Vietnam. Tóm tắt văn bản tiếng Việt sử dụng cấu trúc diễn ngôn (Vietnamese text summarisation using discourse structures. Natural Language Interface Construction using Semantic Grammars. 2008. Implementing A Vietnamese Syntactic Parser Using HPSG. Nguyễn Hồng Thái. 3.Vào: câu hỏi trong đoạn hội thoại . Hanoi. Nov.Đầu vào: tập các trang web về lĩnh vực ứng học máy dụng . 4 Xây dựng hệ thống hội thoại Nghiên cứu các kỹ thuật phân tích câu hỏi và sinh câu trả lời. 2008.Viện CNTT-TT 2. 2. 5. Xây dựng hệ thống thu thập thông tin về những người cùng chuyên môn hoặc sở thích.rda conference. 3.Đầu ra: Cơ sở dữ liệu về lĩnh vực đó Nghiên cứu phương pháp sinh tự động luật trích rút dựa trên học máy. 2008. thường ứng với giá trị 1 trường CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 18 / 45 . The International Conference on Asian Language Processing (IALP). Nov.. Cao học CNTT 2008-2009. cài đặt hệ thống Trích rút thông tin dựa trên kỹ thuật 2 . Vietnam. Thailand 4. Nguyễn Trọng Phúc. Nguyễn Hoài Nam. Tiếp cận bài toán phân lớp văn bản Tiếng Việt theo hướng Lexical Chains 4. Thailand. Cao học CNTT 2008-2009. 2008. viện bảo tàng.Ra: câu trả lời. The International Conference on Asian Language Processing (IALP).Xây dựng modul trích rút thông tin dựa trên tập 3 miền ứng dụng luật trích rút được xây dựng thủ công . 12-14.Đầu vào: tập các trang web về lĩnh vực ứng suy diễn logic dụng . Lam Do B. Tóm tắt văn bản tiếng Việt theo chủ đề. Lương Ngọc Quang. Huong Le T. 12-14. 2008. Chiang Mai.Xây dựng modul tự động thu thập thông tin trên mạng về lĩnh vực ứng dụng Xây dựng tự động mạng xã hội theo . Nguyễn thị Khiêm Hòa. Lê Thanh Hương. III. dữ liệu được tổ chức dưới dạng CSDL quan hệ . Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) 1. 3. Huong Le T.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội .Đầu ra: Cơ sở dữ liệu về lĩnh vực đó .) The ICT. Hanoi. Anh Nguyen Kim. 5. Các định hướng đề tài luận văn cao học STT Tên đề tài/định hướng luận văn Nội dung công việc Nghiên cứu phương pháp sinh tự động luật trích rút dựa trên suy diễn logic và cài đặt hệ thống Trích rút thông tin dựa trên kỹ thuật 1 . Bài toán giới hạn trong 1 miền ứng dụng nhất định (như CSDL về du lịch. Applying Information Extraction To Automatic Web Advertising. Huong Thanh Le.

France. về nội dung (describe. 7/2006. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1. mô hình cho các bài toán ra quyết định 2.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . p. Định hướng khoa học. 10/2009 [5] Đinh Khắc Dũng. Trần Đình Khang I. Họ và tên giảng viên: Trần Đình Khang 2. what is) . The Fuzzy Linguistic Description Logic ALCFL.Nghiên cứu các kỹ thuật xử lý hiện tượng tỉnh lược trong hội thoại 12) PGS. Paris. Fei Liu. Trần Đình Khang. Định hướng nghiên cứu: Các tiếp cận logic trong biểu diễn và xử lý thông tin (logic mờ. pages 2096-2103 3. Proceedings of the Eleventh International Conference of Information Processing and Management of Uncertainty in Knowledge-Based Systems (IPMU).Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. Steffen Hoelldobler. Predicting Survival Time of Myeloma Patients with Hedge Algebra based Type-2 Fuzzy Logic System. về tác giả (who). Các định hướng đề tài luận văn cao học CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 19 / 45 . TS. không chắc chắn. Học hàm / học vị: PGS. Hoàng Thị Minh Tâm.Viện CNTT-TT 5 thuộc tính trong 1 bản ghi CSDL .309-341 [3] Trần Đình Khang. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) [1] Suy luận xấp xỉ với tập mờ loại hai khoảng [2] Hệ logic mờ loại hai khoảng và ứng dụng [3] Ứng dụng logic mờ trong hệ thống thông tin địa lý [4] Tìm hiểu về logic mô tả và ứng dụng quản lý tài liệu khoa học công nghệ [5] Tìm hiểu SAP và ứng dụng trong quản lý nguồn lực doanh nghiệp III. …). về địa điểm (where). Luật chuyển gia tử và tính chất bao hàm. Trần Đình Khang. trang 108-116 [4] Phan Anh Phong.Các dạng câu hỏi: về thời gian (when). số 2. Journal of Theory and Practice of Logic Programming. Một số dạng tập mờ biểu diễn miền giá trị chân lý ngôn ngữ. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) [1] Trần Đình Khang. Điện thoại cơ quan: 38 696 124 Điện thoại di động: 0903 260 941 5. Tạp chí Tin học và điều khiển học. May 2009.vn II. Cambridge University Press. Fuzzy Linguistic Logic Programming and its application. Đinh Khắc Đông. Thông tin về giảng viên 1.edu. xử lý thông tin không đầy đủ. Tạp chí tin học và điều khiển học. 3. tập 22. Trần Đình Khang. hướng tới các phương pháp. 2008 [2] Lê Văn Hưng. Email: KhangTD@it-hut. Nơi công tác: Bộ môn: Hệ thống thông tin Viện Công nghệ Thông tin . Tập 24. Proceedings of The first International Conference on Knowledge and Systems Engineering (KSE 2009). Issue 3. 2006. Volume 9. TS.Nghiên cứu các kỹ thuật xử lý đại từ và các từ Phân giải đồng tham chiếu và hiện đồng tham chiếu trong hội thoại tượng tỉnh lược trong hội thoại . Hainoi. Hồ Ngọc Vinh. logic mô tả.

Định hướng nghiên cứu: . đánh giá và đề xuất giải pháp triển khai vấn đề được lựa chọn Tìm hiểu về tập mờ loại hai. Thông tin về giảng viên 1. đại số gia tử. Nguyễn Anh Tuấn.Công nghệ mạng tiên tiến . … Lựa chọn thử nghiệm niệm Phân tích. Email: khanhnk@mail.edu. mô phỏng. lập Các phương pháp mô hình hoá. lựa chọn bộ dữ liệu thử nghiệm loại hai dựa trên đại số gia tử Phân tích. Nguyễn Phú Bình . đánh giá và đề xuất giải pháp triển khai vấn đề được lựa chọn Tìm hiểu về logic mô tả mờ.rda’2004 CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 20 / 45 .. Họ và tên giảng viên: Nguyễn Kim Khánh 2. Phân tích. đánh giá và đề xuất giải pháp triển khai vấn đề được lựa chọn Tìm hiểu về biến ngôn ngữ và cấu trúc miền giá trị ngôn ngữ Định hướng 4: Tính toán với Xác định ngữ nghĩa các nhãn và các phương pháp xử lý từ Phân tích.. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) • Nguyễn Kim Khánh. lựa Định hướng 1: Mô hình hoá chọn miền ứng dụng mờ và ứng dụng Phân tích.Xây dựng hệ trợ giúp ra đề thi trắc nghiệm . bao hàm. đa mục tiêu …) quyết định. xác định các tham số mô hình. Định hướng 3: Logic mô tả Cú pháp và ngữ nghĩa cho toán tử biến đổi khái niệm với toán tử biến đổi khái Các bài toán dẫn xuất.Mạng cảm biến không dây .Hội thảo ICT. lập lịch. Điện thoại cơ quan: 04-3869-6125 Điện thoại di động: 0913585533 5. mô phỏng. hệ logic mờ Phương pháp suy luận xấp xỉ với tập mờ loại hai dựa trên Định hướng 2: Hệ logic mờ đại số gia tử. thử nghiệm … 13) TS. . các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1. triển khai. Định hướng khoa học.E-learning 2. … lịch. đa và kỹ thuật giải bài toán ra thuộc tính.hut.Thiết kế máy tính nhúng .Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Nơi công tác: Bộ môn: Kỹ thuật Máy tính Viện Công nghệ Thông tin .vn II.Viện CNTT-TT STT 1 2 3 4 5 Tên đề tài/định hướng luận Nội dung công việc văn Tìm hiểu về mô hình mờ Xây dựng mô hình.Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. Nguyễn Kim Khánh I.. đánh giá và đề xuất giải pháp triển khai vấn đề được lựa chọn Định hướng 5: Các mô hình Tìm hiểu về ra quyết định (chắc chắn.Kiến trúc máy tính tiên tiến . đa tiêu chuẩn. Học hàm / học vị: TS 3. không chắc chắn. đánh giá.

edu. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) • Lương Ánh Hoàng . Học hàm / học vị: Tiến sỹ 3.Viện CNTT-TT 3.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội .Mô phỏng chuyển động của con người cho robot sử dụng hệ thống bắt chuyển động theo thời gian thực – 2010 (chuẩn bị bảo vệ) • Phan Đức Chình .Giám sát sự dich chuyển của thuê bao trong mạng GSM . Điện thoại cơ quan: Điện thoại di động: 01689336066 5. Định hướng khoa học. phi kinh điển • Suy diễn tự động • Chứng minh định lý CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 21 / 45 .Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1. Định hướng nghiên cứu • Logic kinh điển. Thông tin về giảng viên Họ và tên giảng viên: Trần Đức Khánh 2.2009 • Trần Tuấn Vinh .Nghiên cứu chuẩn cho Data Center và giải pháp cho ĐHBKHN .vn II. Các định hướng đề tài luận văn cao học STT Tên đề tài/định hướng luận văn Nội dung công việc Thiết kế lõi mềm (softcore) cho bộ − Nghiên cứu kiến trúc RISC xử lý theo kiến trúc RISC 1 − Thiết kế tập lệnh − Thử nghiệm và đánh giá Nghiên cứu và đánh giá hiệu năng kỹ − Các Hazard trong hệ thống đường ống thuật song song mức lệnh và song − Kỹ thuật song song mức lệnh song mức luồng trong các kiến trúc − Kỹ thuật song song mức luồng 2 máy tính hiện đại − Mô phỏng thử nghiệm − Đánh giá hiệu năng Thiết kế bộ xử lý đa lõi − Kiến trúc đa lõi 3 − Thiết kế soft core cho bộ xử lý đa lõi − Đánh giá Nghiên cứu và phát triển SoC dựa − Tim hiểu open core cho CPU trên Open Core 4 − Phát triển các mô-đun tích hợp cho SoC − Thử nghiệm Nghiên cứu và thiết kế Networks on − Nghiên cứu NoC chip 5 − Thiết kế NoC  Mô phỏng và đánh giá 14) TS. Nơi công tác: Bộ môn: HTTT Viện Công nghệ Thông tin .2009 • Phạm Văn Thuận .Phát triển dịch vụ gửi nhận thông báo tự động và xây dựng hệ thống bảo vệ ứng dụng cho iPhone – 2010 (chuẩn bị bảo vệ) • Phạm Ngọc Hưng . Trần Đức Khánh I.Giao thức định tuyến cho mạng cảm biến không dây – 2009 III. Email: khanhtd@it-hut.

Ranise. Kirchner. of the 6th Int. Artificial Intelligence. Nơi công tác: Bộ môn: Truyền thông và Mạng MT Viện Công nghệ Thông tin và Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. TS. [4] C. SMELS: Satisfiability Modulo Equality with Lazy Superposition. C. Ringeissen. S. Email: lannth-fit@mail. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1.vn II. pages 186–200. Automatic Decidability and Combinability Revisited. Lynch and D. C.-K. To appear in Journal of Symbolic Computation. volume 5311 of LNCS. Tran.-K. • Deduction Completeness and Explanation.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . and D. Phnom Penh. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) III. [2] C. In Proc. Ringeissen and D. [3] S. Học hàm / học vị: PGS. Điện thoại cơ quan: 38. Springer.Viện CNTT-TT Ứng dụng Logic. volume 4603 of LNAI. Symphosium on Frontiers of Combining Systems. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) [1] H. Springer. Định hướng nghiên cứu: Các định hướng đề tài hướng dẫn luận văn cao học đều thuộc các lĩnh vưc nghiên cứu của các đề tài KHCN đã và đang tiến hành 2. November 2006. Tran. Bremen. C. UK. of the 21st Int. (FroCos’07). Liverpool.96 Điện thoại di động: 5. volume 4720 of LNAI. công cụ phân loại tài liệu 15) PGS. Suy diễn tự động minh định lý tự động Nghiên cứu các phương pháp suy diễn trong Logic 2 Suy diễn trong Logic ngôn ngữ ngôn ngữ Phương pháp Logic trong trích rút Trích rút thông tin tự động trên Web sử dụng Lập 3 thông tin trình Logic quy nạp Học máy và ứng dụng trong công Ứng dụng các kỹ thuât học máy để xây dựng công cụ 4 cụ tìm kiếm thu thập thông tin. Suy diễn tự động o Kiểm định phần mềm o Trính rút thông tin • Ứng dụng Trí Tuệ Nhân Tạo o Công cụ tìm kiếm 2. Các định hướng đề tài luận văn cao học STT Tên đề tài/định hướng luận văn Nội dung công việc Nghiên cứu các phương pháp kết hợp SAT và Chứng 1 Logic. Automatic Combinability of Rewriting-Based Satisfiability Procedures. July 2007.-K. Conference on Automated Techniques for Verification and Analysis. [5] H. (LPAR’06). Thông tin về giảng viên 1. pages 542–556. volume 4246 of LNAI. Cambodia. Họ và tên giảng viên: Nguyễn Thị Hoàng Lan 2. Sep 2007. and Reasoning.hut. Springer.-K. Combination of Convex Theories: Modularity. (CADE’07). 3. (ATVA’08). Tran. Germany.TS 3. Ranise. Định hướng khoa học. In Proc. Combining Proof Producing Decision Procedures.edu. pages 237–251. Nguyễn Thị Hoàng Lan I. Conference on Automated Deduction. Ringeissen. Conference on Logic for Programming. of the 7th Int.25. Oct 2008. Tran.68. S. Ranise. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 22 / 45 .-K. and D. In Proc. Kirchner. pages 328–344. In Proc. Korea. Tran. Lynch and D. Springer. of the 13th Int.

6. nén video tiên tiến. 9. 10. 8. Nghiên cứu xây dựng hệ thống xác thực sinh trắc lòng bàn tay và ứng dụng trong hệ BioPKI (2010) [4]. Các định hướng đề tài luận văn cao học (Sinh viên có thể đề nghị và lựa chọn trong số các định hướng dưới đây.Nghiên cứu giải pháp hệ thống truyền dòng dữ liệu Video qua kênh vệ tinh VSAT (2010) [5]. Xây dựng giải pháp ứng dụng xác thực sinh trắc học trong cơ sở hạ tầng khóa công khai dựa trên hệ thống OpenCA (2008) [2]. Bạch Thành Lê Nội dung công việc (sẽ xác định cụ thể trong từng đề tài) I. 5.) [1]. trực tuyến Hệ thống xác thực sinh trắc lòng bàn tay trực tuyến. ứng dụng trong truyền thông đa phương tiện Xử lý video và ứng dụng Kỹ thuật truyền dòng video và ứng dụng Kỹ thuật bảo vệ bản quyền nội dung số VideoAudio Ứng dụng hệ thống vệ tinh dẫn đường định vị toàn cầu GNSS Xử lý tín hiệu và ảnh trong hệ thống dẫn đường định vị toàn cầu GNSS. 4. 3. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5. 11. Kỹ thuật trích chọn đặc trưng và nhận dạng. 16) TS. 2. Họ và tên giảng viên: Bạch Thành Lê CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 23 / 45 . Nghiên cứu giải pháp ứng dụng hạ tầng khóa công khai PKI trong hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng (2009) [3].Viện CNTT-TT 3. Thông tin về giảng viên 1. xác thực khuôn mặt Phát triển hệ thống an ninh thông tin dựa trên sinh trắc học BioPKI và ứng dụng Nghiên cứu và ứng dụng thuật toán mật mã sinh trắc học Phương pháp và thuật toán nén ảnh. số lượng HD luận văn hạn chế theo qui định của Khoa CNTT và Viện sau ĐH): So TT 1.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Nghiên cứu công nghệ ASD-B và giải pháp ứng dụng cho giám sát của ngành hàng không dân dụng Việt Nam (2010) III. 7. 12 Định hướng các luận văn Hệ thống xác thực đa sinh trắc Hệ thống thẩm định xác thực sinh trắc vân tay sống.

Dự phòng trong mạng cáp quang 2.vn II.Recent progress in dynamic routing for shared protection in multidomain networks. Shanghai. “Backup Path Re-optimizations for Shared Path Protection in Multi-domain Networks”. Nơi công tác: CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 24 / 45 . 2006. Thiết kế mạng DWDM trong ngữ cảnh đa miền 3. Viện CNTT-TT .edu. TS.Jaumard.107. in Proceedings of IEEE HPSR 2008.Viện CNTT-TT 2.Dec. Họ và tên giảng viên: Trương Thị Diệu Linh 2. Điện thoại cơ quan: 38692596 Điện thoại di động: 0948455961 5.Thiết kế. B. 5.Mạng đa miền. Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4.96 Điện thoại di động: 5. 9. Truong and B. pages 112-119. định tuyến 2. Họ và tên giảng viên: Trịnh Văn Loan 2. 3.L. San Francisco. in Proceedings of IEEE/ Globecom 2006. IEEE Communications Magazine. B. USA. 2007. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) [1] D. 1. Email: linhtd@it-hut.Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. pp. "Dynamic routing for Shared Path Protection in Multidomain Optical Mesh Network". Truong.Thiết kế mạng cáp quang DWDM cho HNPC . SV Khoa (đang thực hiện) . no. Học hàm / học vị: TS. no. OSA Journal of Optical Networking. Nơi công tác: Bộ môn:Truyền thông và Mạng MT. L Truong. Jun.Tối ưu hóa lại mạng truyền dẫn cho HNPC. Email: lebt@it-hut.-1. vol. Nơi công tác: Bộ môn: Truyền Thông và Mạng máy tính Viện Công nghệ Thông tin . Định hướng khoa học. Thông tin về giảng viên 1.L.Optical Communication Networks.Mạng quang học thế hệ mới. . Truong. Định tuyến động cho mạng cáp quang trong ngữ cảnh đa miền 18) PGS. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1. Multidomain optical networks: issues and challenges . Các định hướng đề tài luận văn cao học STT Tên đề tài/định hướng luận văn Nội dung công việc 1. pages 96 . 27 Nov. Học hàm / học vị: TS 3. Dec. May 2008 [3] D.68. 58-74. "A Map-and-Route Approach for Segment Shared Protection in Multi-domain Networks". vol 25. vol 46. no.25. "Using Topology Aggregation for Efficient Segment Shared Protection Solutions in Multi-Domain Networks". Điện thoại cơ quan: 38. 6.L Truong and B. . IEEE Journal of Selected Areas in Communications . China. Jaumard. Jaumard. 2008. [2] D.edu. SV Trần Đình Như (đang thực hiện) III. L. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) . Jan. Trương Diệu Linh I.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Học hàm / học vị: PGS. Thông tin về giảng viên 1. Trịnh Văn Loan I.vn 17) TS. D. [4] B. 3. Định hướng nghiên cứu: . 2006. Jaumard. Thiongane. TS 3. [5] D.

“Vietnamese Synthesizer Using SH-7760 T-engine”. Trinh Van Loan. Điện thoại cơ quan: 38696125 Điện thoại di động: 0903277732 5.Viện CNTT-TT Bộ môn: Kỹ thuật Máy tính Khoa: Công nghệ Thông tin Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. Thiết kế điện tử 2. “Determination and Evaluation of Basic Parameters of Vowels for K’Ho Ethic Language”. ”Tone Recognition of Vietnamese Continuous Speech using Hidden Markov Model”.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5)  Tổng hợp và nhận dạng tiếng Việt trên hệ nhúng T-Engine SH7760. Các định hướng đề tài luận văn cao học STT Tên đề tài/định hướng luận văn 1 Mã hóa tiếng Việt dùng cho điện thoại . December 2007.edu. 4 Hệ nhúng tổng hợp tiếng Việt . 2 FPGA dùng cho xử lý tín hiệu . Trinh Van Loan. 2006. Nghiên cứu lý thuyết và thực nghiệm về hệ nhúng tổng hợp tiếng Việt. paper accepted at the Second International Conference on Communications and Electronics (ICCE 2008). Proceedings of the 2nd Asia Pacific International Conference on Information Science and Technology. Hanoi. Proceedings of the 2nd Asia Pacific International Conference on Information Science and Technology. pp 133-137  Nguyen Thanh Kien. 2005-2007 III. Định hướng nghiên cứu: Xử lý tín hiệu.18-20 Oct. Thông tin về giảng viên CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 25 / 45 . pp 215-219  Trinh Van Loan. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1. “Vietnamese Recognition and Synthesis with T-engine Embedded System”. Pascal Nocera. Proc.TS. Korea. Nghiên cứu lý thuyết và thực nghiệm về công nghệ FPGA trong xử lý tín hiệu Nghiên cứu lý thuyết và thực nghiệm về hệ nhúng nhận dạng tiếng Việt. 3 Hệ nhúng nhận dạng tiếng Việt . Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5)  Nguyen Hong Quang. Cao học Xử lý tin và Truyền thông. pp 124 – 125 3. Trinh Van Loan. Nguyen Duc Thang. June 2008. pp 31-34  La The Vinh. Email: loantv@it-hut.vn II. December 2007. Ulsan. Trinh Van Loan. 19) PGS. of the 1st International Forum on Strategic Technology. Hoian. December 2007. “DSP-based Embedded System for Text-to-Speech Synthesis of Vietnamese”. Hanoi. Nguyen Nhan The. Lã Thế Vinh. Proceedings of the 2nd Asia Pacific International Conference on Information Science and Technology. Định hướng khoa học. Le Thai Hoa. Nguyễn Đức Nghĩa I. Xử lý tiếng nói. Hanoi. Eric Castelli. Vietnam  Dinh Viet Tuan. Nội dung công việc Nghiên cứu lý thuyết và thực nghiệm về tín hiệu tiếng nói tiếng Việt và mã hóa dùng cho điện thoại.

Luận văn thạc sỹ.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Luận văn thạc sỹ. Nguyen Duc Nghia. Chuyên ngành Công nghệ thông tin. Nơi công tác: Bộ môn: Khoa học Máy tính Viện Công nghệ thông tin và truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. Heuristic Algorithms for Solving Bounded Diameter Minimum Spanning Tree Problem And Its Application to Genetic Algorithm Development. Định hướng nghiên cứu: Các thuật toán gần đúng giải các bài toán NP-khó. Thuật toán di truyền giải bài toán p-median với hạn chế khả năng. 2. ĐHBKHN. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) [1] Dương Minh Tuấn. Chuyên ngành Công nghệ thông tin. III.vn II. Giải thuật hệ kiến MAX-MIN trơn giải bài toán p-median có hạn chế khả năng. 373-380 [5] Ban Ha Bang. ĐHBKHN. I-Tech Education and Publishing. In Proceedings of 1st Asian Conference on Intelligent Information and Database Systems (ACIIDS 2009). Advances in Greedy Algorithms Book.edu. 2007. Luận văn thạc sỹ. Chuyên ngành Công nghệ thông tin. 2008. August 27-28. pp. Họ và tên giảng viên: Nguyễn Đức Nghĩa 2. Các định hướng đề tài luận văn cao học Tên đề tài/định hướng STT Nội dung công việc luận văn CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 26 / 45 . Chuyên ngành Công nghệ thông tin. [4] Huynh Thi Thanh Binh. Điện thoại cơ quan: 38696121 Điện thoại di động: 0903210111 5. New Heuristic and Hybrid Genetic Algorithm for Solving the Bounded Diameter Minimum Spanning Tree Problem. Hanoi. July 8-12. Học hàm / học vị: PGS TS 3. Nguyễn Đức Nghĩa. 2008. Austria. 2009 (GECCO 2009). 283-288. Áp dụng giải thuật di truyền giải bài toán cực tiểu hoá độ trễ. Parallel Genetic Algorithm For Solving Graphical Steiner Problem. New multi-parent Recombination in Genetic Algorithm for Solving Bounded Diameter Minimum Spanning Tree Problem. Luận văn thạc sỹ.Viện CNTT-TT 1. Luận văn thạc sỹ. Vietnam. 2008. Ho Chi Minh. [5] Hoàng Sơn. ĐHBKHN. Robert I. RIVF 08. Chuyên ngành Công nghệ thông tin. ĐHBKHN. [3] Huynh Thi Thanh Binh. pp. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1. Định hướng khoa học. 2008. [3] Đỗ Quốc Huy. [2] Đào Thị Ngọc Hân. Nguyen Duc Nghia. McKay. Nghiên cứu các thuật toán lập lịch trong hệ thống thời gian thực. Nguyen Duc Nghia. 2008. [2] Huynh Thi Thanh Binh. SoICT10. 2010. Khai phá thông tin trên WEB và ứng dụng xếp hạng các trường đại học Việt nam. Email: nghiand@it-hut. ĐHBKHN. In Procceeding of Genetic and Evolutionary Computation Conference. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) [1] Nguyen Viet Huy. Improved Genetic Algorithm for Minimum latency problem. Nguyen Xuan Hoai. Nguyen Duc Nghia. 370-386. pp. [4] Ban Hà Bằng. 2009. 3.

Viện CNTT-TT 1 Thuật toán bày kiến giải bài toán cây khung chi phí lộ trình nhỏ nhất 2 Các kỹ thuật mã hoá cây đối với giải thuật di truyền giải bài toán cây khung chi phí lộ trình nhỏ nhất 3 Phương pháp phân rã và sinh cột và ứng dụng vào giải bài toán pha cắt nguyên liệu 4 Phân tích. Họ và tên giảng viên: NGUYỄN THỊ OANH 2. Bài toán nhận biết tính đẳng cấu của hai đồ thị Tổng quan về các thuật toán giải bài toán Phân tích hiệu quả Xây dựng hệ thống chương trình nhận biết tính phẳng của đồ thị Đánh giá hiệu quả thực tế của các thuật toán thông qua thực nghiệm Tìm hiểu bài toán cực tiểu hóa độ trễ Tìm hiểu sơ đồ giải thuật bày kiến Phát triển thuật toán trên sơ đồ giải thuật bày kiến giải bài toán cực tiểu hóa độ trễ Thực nghiệm tính toán theo thuật toán đề xuất 20) TS.hut. Nguyễn Thị Oanh I.edu. Điện thoại cơ quan: (04) 38 696 124 Điện thoại di động: 09 43 20 65 66 5.vn II. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 27 / 45 . Định hướng khoa học. Email: oanhnt@soict. Tìm hiểu mô hình quy hoạch nguyên Tìm hiểu phương pháp phân rã trong qui hoạch nguyên Tìm hiểu phương pháp sinh cột Ứng dụng hai phương pháp phân rã và sinh cột để phát triển thuật toán giải bài toán pha cắt vật liệu Tiến hành cài đặt thuật toán và làm thực nghiệm trên các bộ dữ liệu mẫu Phân tích kết quả. đưa ra định hướng sử dụng các kỹ thuật mã hoá. đánh giá hiệu quả của các thuật toán nhận biết tính đẳng cấu của đồ thị 5 Thuật toán bày kiến giải bài toán cực tiểu hóa độ trễ Tìm hiểu bài toán cây khung chi phí lộ trình nhỏ nhất Tìm hiểu sơ đồ thuật toán bày kiến Phát triển thuật toán bày kiến giải bài toán cây khung chi phí lộ trình nhỏ nhất Tiến hành thực nghiệm với các bộ dữ liệu test thử mẫu Phân tích đánh giá hiệu quả của thuật toán đề nghị. đánh giá hiệu quả của thuật toán. Tìm hiểu giải thuật di truyền Tìm hiểu các kỹ thuật mã hoá cây Tiến hành thử nghiệm giải thuật di truyền với các kỹ thuật mã hoá cây khác nhau để giải bài toán cây khung chi phí lộ trình nhỏ nhất Phân tích kết quả tính toán. Thông tin về giảng viên 1. Học hàm / học vị: TIẾN SỸ 3. Nơi công tác: Bộ môn: HỆ THỐNG THÔNG TIN Khoa: Công nghệ Thông tin Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội .

and G. and Alain Boucher.Tìm hiểu một số cách trích chọn đặc trưng ảnh . Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) [1] Thi-Oanh Nguyen and Salvatore Tabbone. Salvatore Tabbone. Thông tin về giảng viên 1. S. Japan.CIFED 2010. pages 191–197. Traitement du Signal.ICDAR’09.Xem xét đánh giá khả năng áp dụng các kỹ thuật này vào trong hệ thống tìm kiếm ảnh dựa trên nội dung. Fribourg. Suisse.Viện CNTT-TT 1. yếu của mỗi phương pháp . Định hướng nghiên cứu: THỊ GIÁC MÁY TÍNH: TÌM KIẾM ẢNH DỰA TRÊN NỘI DUNG.-O. Un état de l’art des méthodes de localisation de symboles dans les documents graphiques.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . T. Tabbone. [4] Thi-Oanh Nguyen. In Colloque International Francophone sur l’Ecrit et le Document . TRÍCH CHỌN THÔNG TIN 2. Une méthode de binarisation hiérarchique floue. Các định hướng đề tài luận văn cao học ST T Tên đề tài/định hướng luận văn Ứng dụng các kỹ thuật tìm kiếm thông tin vào hệ thống tìm kiếm ảnh dựa trên nội dung. In the 10th International Conference on Document Analysis and Recognition . and A. [5] S. 2010. visual words Biểu diễn ảnh bằng cách kết hợp đa thuộc tính (Combining Visual Features for Image Representation) Nội dung công việc . In Colloque International Francophone sur l’Ecrit et le Document .Cài đặt thử nghiệm . [3] T. Masini.-O. Tabbone. Symbol descriptor based on shape context and vector model of information retrieval.Cài đặt Phát hiện đối tượng . [2] Thi-Oanh Nguyen.Tìm hiểu các cách mô hình biểu diễn đa đặc Từ khoá: features/descriptiors trưng và đề xuất một phương án thử nghiệm aggregation . Une approche de localisation de symboles non-segmentés dans des documents graphiques. Salvatore Tabbone. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) III. Barcelona. . 2006 3. Nguyen. Họ và tên giảng viên: Nguyễn Hồng Quang CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 28 / 45 . 5-6. Nguyen. A symbol spotting approach based on the vector model and a visual vocabulary. Spain. and Oriol Ramos-Terrades.Tìm hiểu các kỹ thuật đánh chỉ số và tìm kiếm thông tin truyền thống (text) . Nguyễn Hồng Quang I.CIFED’06. NHẬN DẠNG.Tìm hiểu các phương pháp phát hiện đối (Object detection) tượng trên ảnh . . Nara.DAS’08. 2008. 2009. (Adapting techniques of information retrieval into content-based image retrieval) Từ khoá: CBIR.Tìm hiểu các phương pháp trích chọn đặc trưng để biểu diễn ảnh. information retrieval. Boucher. In the 8th IAPR International Workshop on Document Analysis Systems .Đánh giá điểm mạnh. 2009.Đề xuất cải tiến và cài đặt thử nghiệm 21) TS.

Hội nghị quốc tế lần thứ hai về truyền thông và điện tử (HUT-ICCE 2008). Những ngày nghiên cứu về tiếng nói lần thứ 27 (JEP 2008). xử lý văn bản) 2. tiếng nói tiếng Việt Đánh giá kết quả dựa trên tín hiệu EGG Xây dựng cơ sở dữ liệu cho thanh điệu của tiếng nói Nhận dạng thanh điệu của tiếng tiếng Việt phát âm liên tục. một ngôn ngữ dựa trên âm tiết có thanh điệu). Cộng hòa Pháp. nói tiếng Việt phát âm liên tục Nghiên cứu và thử nghiệm các phương pháp nhận dạng 2 và ứng dụng vào nhận dạng thanh điệu cho tiếng Việt. 2008. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1.hut. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) • Large vocabulary continuous speech recognition for vietnamese. Định hướng khoa học. une langue syllabique tonale (Nhận dạng tự động tiếng nói từ vựng lớn cho tiếng Việt. Các định hướng đề tài luận văn cao học STT Tên đề tài/định hướng luận văn Nội dung công việc Thử nghiệm các phương pháp xác định tần số cơ bản Xác định tần số cơ bản F0 cho 1 F0 trên tín hiệu tiếng nói tiếng Việt. tiếng nói tiếng Việt Ứng dụng môđun nhận dạng thanh điệu vào hệ thống nhận dạng tiếng nói từ vựng lớn cho tiếng Việt.edu. Định hướng nghiên cứu : xử lý ngôn ngữ tự nhiên (xử lý tiếng nói. Avignon. quangnh-fit@mail. Điện thoại cơ quan: 04 38696125 Điện thoại di động: 0978813688 5. Nơi công tác: Bộ môn: Kỹ thuật máy tính.Xây dựng mô hình ngôn ngữ tri-gram cho tiếng Việt. Hội nghị quốc tế về công nghệ ngôn ngữ nói với các ngôn ngữ có nguồn tài nguyên hạn chế (SLTU 2008). an under-resourced language (Nhận dạng tiếng nói từ vựng lớn cho tiếng Việt. Việt Ứng dụng kết quả đạt được vào hệ thống nhận dạng tiếng nói từ vựng lớn cho tiếng Việt Xây dựng mô hình ngôn ngữ tri. an isolating tonal language (Một cách tiếp cận mới về nhận dạng tiếng nói liên tục cho tiếng Việt. Brisband. 4 gram và ứng dụng vào nhận Ứng dụng mô hình này vào hệ nhận dạng tiếng nói dạng tiếng nói tiếng Việt tiếng Việt liên tục dựa trên hệ HTK CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 29 / 45 . Việt Nam.vn II. một ngôn ngữ đơn lập có thanh điệu). 2008. Email: quangnh@it-hut.vn. • Reconnaissance automatique de la parole continue grand vocabulaire en Vietnamien. Hội An. Viện Công nghệ Thông tin . Hội nghị quốc tế về xử lý tiếng nói (INTERSPEECH 2008). Trên cơ sở đánh giá chất lượng của các Việt đơn âm tiết và ứng dụng bộ công cụ này. 2008. từ đó đưa ra một phương pháp mới cho 3 vào nhận dạng tiếng nói tiếng vấn đề phân đoạn từ tiếng Việt. Hà Nội. Học hàm / học vị: Tiến sỹ 3.edu. 3. Tìm hiểu và thử nghiệm các bộ công cụ phân đoạn từ Phân đoạn từ cho văn bản tiếng cho tiếng Việt.Viện CNTT-TT 2. • A Novel Approach in Continuous Speech Recognition for Vietnamese.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . • Tone Recognition of Vietnamese Continuous Speech using Hidden Markov Model (Nhận dạng thanh điệu cho tiếng nói tiếng Việt liên tục sử dụng mô hình Markov ẩn). 9-13 tháng 6. Việt Nam. 4-6 tháng 6. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) III. 2008. Australia. 22-26 tháng 9. 5-7 tháng 5. một ngôn ngữ có nguồn tài nguyên hạn chế).Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4.

Nguyễn Nhật Quang I. 2008. Nguyen. Nguyen and F. In Proceedings of the 9th European Conference on Case-Based Reasoning. • Q. 2007. May-June. Nguyen. Spain. Truy vấn thông tin trong cơ sở Tích hợp các đặc điểm riêng biệt của tiếng nói tiếng dữ liệu tiếng nói tiếng Việt Việt để nâng cao hiệu năng cho hệ thống truy vấn với tiếng Việt 22) TS. pp. 2007-2009). • F.edu. Điện thoại cơ quan: 38696124. January 13-16. • Q.Viện CNTT-TT 5 Nghiên cứu các phương pháp truy vấn thông tin trong tiếng nói.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Định hướng khoa học.Truyền thông. Conversational Case-based Recommendations Exploiting a Structured Case Model. Họ và tên giảng viên: Nguyễn Nhật Quang. Nguyen and F. Adaptive Systems. Long-Term and Session-Specific User Preferences in a Mobile Recommender System. 3. Email: quangnn-fit@mail. N. September 1-4. Machine Learning. Nơi công tác: Bộ môn: Hệ thống thông tin. Germany. Social Communities and User Interface Design. Exploiting a Map-based Interface in Conversational Recommender Systems for Mobile Travelers. 5. Điện thoại di động: 0904363122. Personalization. II. pp.vn. 2. Sharda (editor). In Proceedings of the 2007 ACM Conference on Recommender Systems. USA. Replaying Live-User Interactions in the Off-Line Evaluation of Critique-based Mobile Recommendations. Viện Công nghệ Thông tin . Canary Islands. In Proceedings of the 2008 International Conference on Intelligent User Interfaces. III. 3. Ricci. chapter 5. 2008. 22(3): 22-29. Data Mining and Knowledge Discovery. IEEE Intelligent Systems. N. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) o Khám phá tri thức phục vụ chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp. N. October 19-20. 81-88. 2. N. IGI Global. Trier. • Q. pp. Ricci and Q.hut. 2009. (Sinh viên cao học: Phạm Thị Thu Hoài. 4. Tourism Informatics: Visual Travel Recommender Systems. Minneapolis. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1. 381-384. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) • F. Định hướng nghiên cứu: Recommender Systems.400-414. pp. Q. and O. Acquiring and Revising Preferences in a Critique-based Mobile Recommender System. In N. Ricci. Averjanova. Thông tin về giảng viên 1. Nguyen and F. Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội. 2007. Ricci. 73-94. Các định hướng đề tài luận văn cao học Tên đề tài/định hướng STT Nội dung công việc luận văn CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 30 / 45 . Học hàm / học vị: Tiến sỹ. Ricci. N.

cách bố trí (layout). Điện thoại cơ quan: 8682596 Điện thoại di động: 0983896802 5. X. • Tiến hành các thí nghiệm (tests) để kiểm chứng tính hợp lý và hiệu quả của phương pháp cá nhân hóa website cho người dùng di động. Các giải thuật tối ưu và xấp xỉ trong thiết kế mạng. Tính toán phân tán trên Internet (Volunteer Computing). • Xác định bài toán phân loại (classification problem) hoặc dự đoán (prediction problem) cụ thể (ví dụ: documents classification. • Xác định đối tượng nào của website sẽ được cá nhân hóa: nội dung (contents). … • Phát triển phương pháp cá nhân hóa website cho người dùng di động. financial prediction systems.Jiang. Thông tin về giảng viên 1. • Phát triển phương pháp phân loại (hoặc dự đoán) phù hợp với bài toán đặt ra. 3 Phát triển phương pháp cho bài toán phân loại (hoặc dự đoán) dựa trên học máy (Classification/Prediction problems based on machine learning). IEEE AINA 2008.it-hut. • Phát triển phương pháp gợi ý (recommendation methodology) phù hợp với bài toán đặt ra. …). word sense prediction. và xây dựng hệ thống thử nghiệm. network packets categorization. Ngo. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) • S. Ngô Hồng Sơn I. • Cài đặt hệ thống thử nghiệm. "Efficient Scheduling Schemes for Volunteer Computing Systems". Horiguchi. Nơi công tác: Bộ môn: Truyền thông và Mạng máy tính Viện Công nghệ Thông tin và truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4.vn/~sonnh/ II.vn 6. Japan CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 31 / 45 . Web pages categorization. 23) TS. và xây dựng hệ thống thử nghiệm. Học hàm / học vị: Tiến sĩ 3. giải trí.  Tiến hành các thí nghiệm (tests) để kiểm chứng tính hiệu quả của phương pháp được đề cử.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . và so sánh với các phương pháp học máy truyền thống khác.edu. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1. 2 Phát triển phương pháp cá nhân hóa website cho người dùng di động (Website personalization for mobile users). Fukushi.Viện CNTT-TT 1 Phát triển phương pháp và xây dựng hệ thống gợi ý (Methodology development and implementation of a recommender system). …). Proc. email spam filtering. • Tiến hành các thí nghiệm (tests) để kiểm chứng tính hiệu quả của phương pháp và tính hữu dụng của hệ thống. • Thiết kế và cài đặt thử nghiệm hệ thống gợi ý. học tập và đào tạo. Định hướng khoa học. liên kết (links). • Thiết kế và cài đặt thử nghiệm hệ thống website được cá nhân hóa cho người dùng di động. sức khỏe và y tế.H. medical and health prediction systems. M. Email: sonnh@it-hut. Okinawa. • Xác định bài toán gợi ý cụ thể (ví dụ: hệ thống gợi ý trong lĩnh vực thương mại. 2. Homepage: http://www. Họ và tên giảng viên: Ngô Hồng Sơn 2. S. dựa trên học máy (machine learning). du lịch. Định hướng nghiên cứu: Mạng thế hệ mới WDM optical networks.edu. Xử lý dữ liệu và ứng dụng trong các hệ thống định vị toàn cầu GNSS.

Các định hướng đề tài luận văn cao học Tên đề tài/định hướng STT Nội dung công việc luận văn . Ngo. Học hàm / học vị: PGS. V. mới WDM optical đường và điểu khiển. X. đường định vị toàn cầu . Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) • 2009. Jiang. tán trên Internet: bài toán tính toán phân tán Volunteer Computing . Le. Oct. Trần Quốc Tuấn. Horiguchi and Minyi Guo . S. "Performance Evaluation of Hybrid Deflection and Retransmission Routing for OBS Networks. “Dynamic Lightpath Protection in WDM optical Networks Using Ant-based Mobile Agents”. Canada. X. Ngo. of the International Symposium on Parallel Architectures. 5-6). networks . “Hybrid Deflection and Retransmission Routing Schemes for OBS Networks. of the IEEE Workshop on High Performance Switching and Routing (HPSR). Ứng dụng giám sát tội phạm trong ngành an ninh bằng công nghệ GNSS/GPS • 11/2008. Dec. Jiang. 51-57.Hệ thống quản lý và giám sát tác vụ trong tính toán phân tán 24) PGS. giám sát sự cố. Compiegne. and S. Proc. Cao Hải. Huỳnh Quyết Thắng I.GNSS và ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau GNSS và ứng dụng . chọn 1. Poznan. S. Niagara Falls. Jiang.Các giải pháp lập lịch trên nền tảng đa lõi – multicore trong 3. “A Hybrid Algorithm for Dynamic Survivable Routing in WDM Optical Networks”. Nevada. 2005.H. Họ và tên giảng viên: Huỳnh Quyết Thắng 2.Các giải thuật tiên tiến trong xử lý dữ liệu định vị GNSS 2.Phát triển ứng dụng LBS trên hạ tầng mạng 3G Hệ thống tính toán phân . Las Vegas. Jiang. 3. S. S.Viện CNTT-TT • • • • S. Ngo. Horiguchi. Nguyễn Thị Hương Trang.H. Ứng dụng giải thuật PSO trong thiết kế mạng quang • 2009.Giải thuật tối ưu và xấp xỉ trong thiết kế.. Tìm hiểu công nghệ GPRS và thử nghiệm ứng dụng dịch vụ III. (2006.H. France. TS.. 2005. quản trị. bảo vệ mạng. Ngo. pp. X. S.Xây dựng các phần mềm/module mô phỏng và đánh giá hiệu năng trên nền tảng ns-2 Hệ thống vệ tinh dẫn . Algorithms and Networks (I-SPAN 2005).H. Nơi công tác: Bộ môn: Công nghệ Phần mềm CNTT-CH-03 Viện Công nghệ thông tin và Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Trang 32 / 45 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT . Proc. Poland. Sept. of the IEEE/WIC/ACM International Conference on Intelligent Agent Technology (IAT'05). X. S.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Thông tin về giảng viên 1.T.TS 3.Tối ưu hóa cấp phát tài nguyên trong mạng IP over WDM Mạng quang học thế hệ . Horiguchi. Các giải pháp multicast trong mạng quang WDM • 2009. Horiguchi. Pich So Thea. USA. June 2006.” Proc. Nguyễn Quang Hòa." 2006 International Symposium on Broadband Access Technologies ISBAT2006. Giải pháp nâng cao hiệu quả các giản đồ lập lịch dựa trên độ tin cậy trong tính toán tình nguyện • 11/2008.

International Journal of Information Technology. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1. pp.edu.edu. trang 45-54 3. 17-25. 2008. Volume 1. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5)  Nguyễn Hùng Cường. tháng 5/2010. trang 141-152 • Huỳnh Quyết Thắng. Tạp chí Tin học và Điều khiển học ISSN 1813-9663. 9/2010 (Được chấp nhận đăng) • Huỳnh Quyết Thắng. Các kỹ thuật phát triển phần mềm. ISSN 0868-3980. Tạp chí khoa học và công nghệ . Quản trị công nghệ thông tin và bài toán quản lý rủi ro. • Huynh Quyet Thang. Định hướng nghiên cứu: Software Metrics. Các định hướng đề tài luận văn cao học STT 1.2010  Hồ Mạnh Tài. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) • Pham Thanh Trung. Software Reliability. Tập 26.vn/~thanghq II. Định hướng khoa học. Số 77. Xây dựng FrameWork đánh giá độ phức tạp của tiến trình BPEL. III. Huynh Quyet Thang.edu. 2010  Hoàng Anh Tuấn. Cloud Computing 2. 1. 68-74 • Phạm Thị Quỳnh.Viện CNTT-TT 4. Software Verification. Building the Reliability Prediction Model of Component-Based Software Architectures. các giải pháp cài đặt ảo hóa.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Phương pháp xây dựng độ đo tái sử dụng của Web-Service. Năm 2010. Tìm hiểu các công cụ nguồn mở. Bùi Hoàng Giang. Số 3(23). Áp dụng mạng Bayesian Belief Network để đánh giá chất lượng hệ thống thương mại điện tử theo chuẩn ISO 9126. International Journal of Computer Systems Science and Engineering. Tên đề tài/định hướng luận văn Nội dung công việc Kế thừa các nghiên cứu của sinh viên cao học Cloud Computing và ứng dụng trong và đại học khóa trước về quản trị CNTT tiếp giải quyết bài toán tìm kiếm đối tượng tục phát triển về Cloud Computing kết hợp với (object searching) và IT-Governance ứng dụng trong IT Processes. Điện thoại cơ quan: 38682595 Điện thoại di động: 0913536752 5. No.vn Trang Web cá nhân: www. Vo Sy Nam. Tạ Quang Dũng. Chuyên san Các nghiên cứu và triển khai ứng dụng trong viễn thông và Công nghệ thông tin Số 3(23). ISSN 1307-430X Quarterly Print & Electronic Publication. Tập V-1. CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 33 / 45 . 2007. mapreduce và giải pháp tìm kiếm theo yêu cầu người dùng (object searching by request). pp.soict. Sử dụng Hadoop và giải thuật Mapreduce trong bài toán lọc cộng tác. Huỳnh Quyết Thắng.hut. Cloud computing. 2009. Number 1.vn. Số 2. Bài toán Quản trị Công nghệ Thông tin – Quản trị rủi ro kết hợp kỹ thuật Trust Case xây dựng các ứng dụng hướng dịch vụ. Các kỹ thuật kiểm thử phần phần mềm sử dụng Design by Contract và thử nghiệm trên môi trường Eiffel.hut. 2010  Đặng Trung Nam. Volume 5. 2008  Vũ Đình Thu. Đặng Trung Anh. thanghq-fit@mail. XML Schema Automatic Matching Solution. IT-Governance. Email: thanghq@soict. Phạm Thị Quỳnh.

Thử nghiệm. Kế thừa nghiên cứu của sinh viên khóa trước về quy trình hướng mô hình áp dụng trong phát triển phần mềm nhúng. …).edu. Hướng nghiên cứu: Quản trị tri thức (thu nhận và xử lý tri thức).giới hạn cho phần mềm thành phần. Hệ phân tán. CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 34 / 45 . các trang Web (Metrics for reliability prediction) 3. giải pháp công nghệ phát triển các hệ phân tán và quản trị tri thức. Định hướng nghiên cứu và các bài báo mới công bố 1. Xây dựng phương pháp đánh giá độ tin cậy cho phần mềm nhúng. Điện thoại cơ quan: 38696162 Điện thoại di động: 0913563745 5. Học hàm / học vị: Tiến sỹ 3. 4.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Sử dụng công cụ của SEI. Sử dụng một số công cụ phần mềm nguồn mở. Họ và tên giảng viên: Hoàng Minh Thức 2. Tìm hiểu về XML và bài toán mô hình hóa. Email: hmthuc@mail. Sử dụng XML để lưu trữ và đối sánh thông tin.Viện CNTT-TT 2. Xây dựng Hệ thống thông tin tư liệu viễn thám. phần mềm hướng dịch vụ. Kế thừa các kết quả nghiên cứu từ các sinh viên khoá trước: tìm hiểu bài toán đánh giá độ tin cậy phần mềm và các thuộc tinh chất lượng khác. Tìm kiếm thông tin gần đúng dựa trên các phương pháp đánh giá khác nhau. Tìm hiểu các giải thuật và nguyên lý liên quan.sei. 5.vn II. Kiến trúc hướng mô hình (ModelDriven) trong xây dựng phần mềm nhúng – Đánh giá độ tin cậy của kiến trúc phần mềm áp dụng cho các hệ nhúng Phân tích Source Code và các giải pháp nâng cao kỹ thuật viết mã (Code Optimization Secure Coding) loại bỏ lỗi lập trình và tăng hiệu quả của chương trình Các phương pháp và độ đo dự báo độ tin cậy phần mềm . Đánh giá thử nghiệm.hut. Thông tin về giảng viên 1. Secure coding và Code optimization. Kết hợp làm việc nhóm với sinh viên đại học. Hoàng Minh Thức I.Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. Các mô hình toán học mô hình hóa độ tin cậy (Markov.edu) trong đặc tả kiến trúc phần mềm. Bayesian Belief Networks. đánh giá và cải tiến một số phương pháp kiểm chứng mô hình phần mềm 25) TS. Cài đặt. Tìm hiểu lý thuyết về đánh giá độ tin cậy phần mềm. Bài toán tìm kiếm và trích rút thông tin từ các nguồn dữ liệu lớn dựa trên các giải thuật đối sánh lược đồ XML Kiểm chứng mô hình phần mềm và các ứng dụng trong xây dựng các phần mềm nhúng 6. CMU (www. Xây dựng phần mềm thử nghiệm giải thuật xác định độ tin cậy dựa trên các thành phần. đánh giá. Tìm hiểu các kỹ thuật liên quan: Source Code Analysis. dịch vụ. Xây dựng một/một số giải thuật và nguyên lý hỗ trợ Source Code Analysis.Viện Công nghệ Thông tin . Nơi công tác: Bộ môn: Hệ thống Thông tin . Secure coding và Code optimization. Kế thừa kết quả đối sánh Schema XML (bài báo công bố năm 2008) Tìm hiểu các kỹ thuật kiểm chứng mô hình phần mềm.

ISGVCC và .triển khai Viễn thông và Công nghệ thông tin. phân tích. 4 Nghiên cứu. "Quá trình tạo dựng mô hình tác tử thông minh". Nguyễn Thanh Thuỷ (2004). Nguyễn Thúc Hải. Nguyễn Thúc Hải. Nguyễn Thúc Hải.Hoàng Minh Thức. tr.triển khai Viễn thông và Công nghệ thông tin.Viện CNTT-TT 2. (16). môi dụng phân tán trường Internet 2 Công nghệ tác tử thông minh Nghiên cứu mô hình tác tử thông minh và ứng . . "Mô hình quản trị tri thức trong các hệ phân tán". viễn thám quốc gia dùng chung đặt hệ cơ sở dữ liệu viễn thám dùng chung 26) TS. Kỷ yếu Hội thảo ICT. tr. (Intelligent Agent) và ứng dụng dụng trên môi trường mạng (Internet). Tạp chí các công trình nghiên cứu . Học hàm / học vị: TS 3. Nơi công tác: CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 35 / 45 . Tạp chí Khoa học & Công nghệ các Trường đại học.trao đổi thông cho trường đại học thông tin một cách nhanh chóng thuận tiện sẽ tạo điều kiện nâng cao chất lượng dạy và học. Tạp chí các công trình nghiên cứu . Nguyễn Thanh Thuỷ (2006). triển khai dịch vụ cung cấp Trường đại học là nơi quản lý số lượng lớn . Nguyễn Thanh Thuỷ (2005). thông tin tương tác qua mạng viễn giảng viên và sinh viên. 81-90 .Hoàng Minh Thức. mô hình và triển khai . Nguyễn Thanh Thuỷ (2005). 5 Xây dựng mô hình và quản trị CSDL Nghiên cứu mô hình. (52). Đỗ Phan Thuận I.Hoàng Minh Thức. Kỷ yếu Hội thảo ICT. "Mô hình đào tạo từ xa trên cơ sở quản trị tri thức sử dụng tác tử thông minh". Nguyễn Thúc Hải.Hoàng Minh Thức. Các bài báo tiêu biểu: . nghệ phát triển phát triển các hệ ứng ứng dụng. "Phát triển hệ thống đào tạo từ xa bằng công nghệ tác tử thông minh". giảm chi phí vận hành và có thêm thông tin cho quá trình hỗ trợ ra quyết định. Họ và tên giảng viên: Đỗ Phan Thuận 2. Hình thức tương tác cung cấp thông tin qua Voice. 363-373. tr. hợp Call Center và CRM) phần mềm CRM mã mở vTiger. . Thông tin về giảng viên 1.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Nguyễn Thanh Thuỷ (2003). SMS sẽ giúp rút ngắn quá trình trao đổi thông tin. sự tương tác . tr.Hoàng Minh Thức. III. công nghệ lập trình mạng. 21-26.rda'04.rda'03. (14). . thiết kế và cài . 3 Phát triển giải pháp Contact Center (tích Hệ thống Call Center tiếng Việt . Nguyễn Thúc Hải."Mô hình tác tử thông minh quản trị tri thức trong các hệ phân tán". mô hình ứng dụng và công Nghiên cứu về nguyên lý. Mở rộng thêm cho chức năng ACD (phân phối cuộc gọi tự động) của Call Center hay nói cách khác . Các định hướng đề tài luận văn STT Tên đề tài/định hướng luận văn Nội dung công việc 1 Nguyên lý.thêm tính năng quản lý thoại cho hệ CRM. 50-57.

France. CGCS2007. ECO-generation for p-generalized Fibonacci and Lucas permutations. III.Nghiên cứu trên các số tổ hợp nổi tiếng: Fibonacci.vn II. Vincent VAJNOVSZKI. Định hướng nghiên cứu: Tối ưu tổ hợp và đồ thị. France. Điện thoại cơ quan: 38696121 Điện thoại di động: 0917250680 5. 2006.hut.Nghiên cứu trên một lớp các bái toán NP-khó Phương pháp tìm kiếm .Luminy. 1937. Knuth.So sánh đánh giá với các phương pháp khác 27) TS. Phan Thuan DO.Viện CNTT-TT Bộ môn: Khoa học Máy tính Viện Công nghệ thông tin và truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. University of Otago in Dunedin. pháp cây sinh Các chiến lược mô hình . Permutation Patterns 2008. Constraintbased local search for solving non-simple paths problems on graphs: Application to the Routing for Network Covering Problem. Thông tin về giảng viên 1. 17 (1-2). Học hàm / học vị: Tiến sỹ 3.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Journal of Pure Mathematics and Applications. ECO-generation for compositions and their restrictions. Conference in honor of Donald E. Tin sinh học. 16-20/06/2008. Phan Thuan DO. Ngô Quỳnh Thu I.Áp dụng phương pháp tìm kiếm cục bộ để xây dựng lời 4 cục bộ cho các bài toán giải cho bài toán NP-khó . 2. August 27-28. [2] Jean Luc BARIL. 2-4/05/2007. Bordeaux.Tìm hiểu giải thuật lượng tử 3 trên đồ thị . Email: thuandp@soict. [3] Jean Luc BARIL.Nghiên cứu trên sinh học tế bào hóa và tối ưu hóa quá 2 . 29-31/10/2007. CAT generation of Dyck words and relatives. [5] Quang Dung PHAM. Tuong Vinh HO. pp. Marseille . Họ và tên giảng viên: Ngô Quỳnh Thu 2. Exhaustive generation of some classes of pattern avoiding permutations using succession functions.Ứng dụng cho các bài toán đồ thị cơ bản . Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) [1] Phan Thuan DO.Truyền thông Trang 36 / 45 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT . Vincent VAJNOVSZKI. SoICT10. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1.Thiết kế và ứng dụng các phương pháp tính toán để xây trình trao đổi chất của vi dựng lại quá trình trao đổi chất khuẩn Các giải thuật lượng tử . Định hướng khoa học. Vietnam.edu. Dyck … 1 bộ các số tổ hợp sử . Yves DEVILLE. Phương pháp sinh toàn Lucas. Hanoi. Các định hướng đề tài luận văn cao học Tên đề tài/định hướng STT Nội dung công việc luận văn .3 [4] Phan Thuan DO. Giải thuật chính xác và xấp xỉ. Phan Thuan DO.Tìm giải thuật sinh toàn bộ hiệu quả sử dụng phương dụng cây sinh. 2010. New Zealand. Nơi công tác: Bộ môn: Truyền thông và Mạng CNTT-CH-03 Viện Công nghệ Thông tin .

edu. Định hướng khoa học. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố: [1] Truong Minh Nhat Quang. Nguyen Tai Hung. Nơi công tác: Viên CNTT-TT Bộ môn: HTTT Viện Công nghệ Thông tin .vn II. “Link Estimation and Rate Control for Optimized Video Streaming on Overlay Networks”. Suy diễn và Các hệ thống dựa trên tri thức. Hoang Kiem. Voice over Wireless LAN Wireless LAN Khảo sát ảnh hưởng của các loại dịch vụ khác nhau Cung cấp chất lượng dịch vụ cho 3. 2006. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) • Nguyen Huu Thanh. Sensor. July 16-19.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Florida. “Multimedia Session Continuity with Context-Aware Capability in IMS-based Networks”. thuynt@it-hut. Nguyen Thanh Thuy. 277-282. Association model of knowledge base and database in Machine Learning anti-virus system.Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4.vn II. Nguyễn Thanh Thủy I. September 7 – 10.edu. Suy diễn xác suất và suy diễn xấp xỉ . Khảo sát các cơ chế truyền tiếng nói qua mạng 2. Vu Van Yem. Orlando. 2009. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1. Siena-Tuscany. Định hướng nghiên cứu: Quality of Service for Wireless and Mobile and Sensor Networks 2. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1. mạng mới cho mạng Sensor. CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 37 / 45 . Hanoi 3.TS 3. Proceedings of the International Conf.Viện CNTT-TT Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. Italy • Nguyen Huu Thanh. Le Thi Hang. phát triển các cơ chế cung cấp dịch vụ 1. on Information systems analysis and synthesis. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) • Cung cấp chất lượng dịch vụ cho mạng vWireless LAN • Mạng Mobile vWimax và các cơ chế phân hoạch cho Mobile vWimax.com. Ngo Quynh Thu.nt@gmail. in Proceedings of IEEE Sixth International Symposium on Wireless Communication Systems 2009 (ISWCS’09). của cấu trúc Differentiated Services đến chất lượng mạng TCP/IP của giao thức TCP. Email: nguyenthanh. Điện thoại cơ quan: 38696124 Điện thoại di động: 5. Họ và tên giảng viên: Nguyễn Thanh Thủy 2. Các định hướng đề tài luận văn cao học STT Định hướng luận văn Nội dung công việc Cung cấp chất lượng dịch vụ cho Tìm hiểu. Email: thunq@it-hut. Định hướng khoa học.TS. Điện thoại cơ quan: 0438682596 Điện thoại di động: 0912528824 5. Proceedings of IEEE/IEICE/IEEK First International Conference on Communications and Electronics. Học hàm / học vị: PGS. Thông tin về giảng viên 1. III.Tính toán hiệu năng cao và Tính toán lưới 2. Ngo Quynh Thu. USA. 10 – 11 October. Định hướng nghiên cứu: . 28) GS. 2006. Nguyen Xuan Dung.Tính toán mềm và Các hệ thông minh lai.

International Conf. Proc. Tuyet-Trinh Vu. Thanh Do. of International Symposium IDEAS. Proceedings of the Vietnam Japan Conference on Fuzzy systems and applications ( VJFUZZY). Nguyen Thanh Thuy. In Proc. Some preliminary results on the stableness of extended F-rule systems Journal of Advanced Computational Intelligence and Intelligent Informatics. of International Symposium SEATUC.Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. Nơi công tác: Bộ môn: Hệ thống thông tin Viện Công nghệ Thông tin . pp 161-167 3. 2009 2. Takahoro Yamanoi. Họ và tên giảng viên: Vũ Tuyết Trinh 2. Quan Dang. trang 143-150 [4] Nguyen Thanh Thuy. 2001. Diep Bich Do and Ngoc-Quynh Do. Vol 7.vn/~trinhvt II. Thông tin về giảng viên 1. No 3. Email: trinhvt-fit@mail. Phan Duong Hieu.Viện CNTT-TT Nguyen Huu Duc. trang 203-209 [3] Nguyen Thanh Thuy. số 2. Towards personalized information retrieval.hut. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1. In Proc. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) 1. Japan. Định hướng nghiên cứu: Quản trị dữ liệu. July 14-17. Christine Collet and Tuyet-Trinh Vu. Cơ cấu lựa chọn thích nghi toán tử lại ghép trogn GTDT mã hóa số thực. 2003. 2008 CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 38 / 45 . 2008. USA. Tìm kiếm thông tin.vn Website: http://is. Học hàm / học vị: Tiến sĩ 3. Enhance the efficiency in Multilayer neural network learning based on global search techniques. Tung Doan. On Architecture of the economic-aware data grid . Hanoi. Điện thoại cơ quan: 38696124 Điện thoại di động: 0983371753 5.hut. Tạp chí Tin học và Điều khiển học. Tập 21. Vũ Tuyết Trinh [2] I. Tran Ngoc Ha. Christophe Bobineau. Trong Duong.edu. Tuan Nguyen.Các định hướng đề tài luận văn cao học STT Tên đề tài/định hướng luận Nội dung công việc văn Mạng nơ ron Tính toán mềm và Các hệ GTDT 1 thông minh lai Bái toán dự báo Bài toán khai phá dữ liệu Thu thập tri thức Suy diễn và Các hệ thống dựa 2 Hệ chuyên gia tư vấn trên tri thức 3 4 5 Suy diễn xác suất và suy diễn Suy diễn xác suất xấp xỉ Tính toán hiệu năng cao Hệ thống lập trình song song Tính toán lưới Bài toán lập lịch trong Tính toán lưới 29) TS. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất III. on Grid Computing and Applications. [5] Thuy Nguyen . 2005. Định hướng khoa học.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . 252-259. Hệ thống thích nghi ngữ cảnh 2. A strategy to develop adaptive and interactive query brokers (to appear). Vu Manh Xuan.

Đỗ Đức Thành. 5. Hội thảo Quốc gia lần thứ 11 "Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ Thông tin và Truyền thông". In Proc. Vũ Tuyết Trinh. Nơi công tác: Bộ môn: Bộ môn Truyền thông và Mạng máy tính Khoa: Công nghệ Thông tin Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. 2008. In Journal of Science & Technology. Học hàm / học vị: Tiến sĩ 3. Thông tin về giảng viên 1. Email: trunghq@it-hut. Nguyễn Thị Thanh Huyền. Tên đề tài/định hướng STT Nội dung công việc luận văn Tìm hiểu về ngữ cảnh thực hiện tìm kiếm thông tin: phạm vi & Truy vấn thông tin dựa ảnh hưởng. hệ thống trong bệnh viện/trường học. 3. Trần Đình Khang. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) 1. Các định hướng đề tài luận văn cao học Danh sách sau là các định hướng luận văn. 4. Ngữ cảnh trong tìm kiếm thông tin. cổng thông tin dịch vụ du lịch) Tìm hiểu về môi trường di đông Tìm hiểu các kỹ thuật về 1 trong các vấn đề: (i) an toàn thông Dịch vụ thông tin trong tin. 2008. 2009 Nguyễn Sinh Thành. Lê Đào Phương Ân. Vũ Tuyết Trinh. tài nguyên hệ thống) Triển khai ứng dụng (ví dụ: dịch vụ thông tin về du lịch/thăm quan.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Quản lý bản quyền số trong thư viện điện tử. Nguyễn Hồng Hạnh. cổng thông tin dịch vụ du lịch) Tìm hiểu về tìm kiếm từ khóa trong cơ sở dữ liệu có cấu trúc Tìm hiểu các kỹ thuật: sắp xếp kết quả (ranking). Một Phương pháp Tìm kiếm dựa trên Ontology phục vụ Quản lý Thông tin Khoa học Công nghệ. 2008 III. Cải thiện kết quả tìm kiếm thông tin dựa trên ngữ cảnh (Improving search results based on context). Giải thuật di truyền và bài toán lập thời khóa biểu (Genetic algorithm and university timetabling problem). 2009 2. mô hình hóa và quản ly trên ngữ cảnh Tìm hiểu và cải tiến các kỹ thuật tìm kiếm đề tăng mức độ phù 1 (Context-based hợp của kết quả tìm kiếm dựa trên thông tin ngữ cảnh Information Access) Tìm hiểu và triển khai ứng dụng (ví dụ: quản ly tài liệu khoa học. No 66. 2008. 2009 Bùi Khánh Linh. Vũ Thị Nguyên.Viện CNTT-TT 3. Đảm bảo an toàn cho các hệ thống thanh toán trực tuyến. Vũ Tuyết Trinh. Đỗ Thị Ngọc Quỳnh.edu. (iii) thích nghi dịch vụ dựa trên 3 môi trường di động ngữ cảnh (người dùng. of FAIR Conference. Nội dung chi tiết sẽ được xác định sau khi thảo luận trực tiếp với học viên. Họ và tên giảng viên: Hà Quốc Trung 2. 3. Điện thoại cơ quan: 04 3 8 68 25 96 Điện thoại di động: 09 12 86 75 75 5.vn CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 39 / 45 . và Đỗ Thị Ngọc Quỳnh. 4. Mỗi hướng này có thể xác định 1-2 đề tài cụ thể. Hà Quốc Trung I. tìm kiếm xấp Tìm kiếm dựa trên từ xỉ dựa trên ngữ nghĩa (semantic-based search). (ii) định vị và định danh. vị trí. Hệ thống chia sẻ ngang hàng P2P. Trần Đình Khang. Bùi Trung Hiếu. Quản lý quy trình nghiệp vụ dựa trên nền tảng công nghệ workflow. 2008 5. tìm kiếm xấp xỉ 2 khóa trong cơ sở dữ dựa trên ngữ cảnh liệu Tìm hiểu và triển khai ứng dụng (ví dụ: quản ly tài liệu khoa học. …) 30) TS.

liệu phân tán Nghiên cứu bài toán sao lưu dữ liệu (distributed replication) Nghiên cứu các mô hình sao lưu dữ liệu (1-2 học viên) Nghiên cứu tìm hiểu cải tiến một số giải thuật sao lưu dữ liệu 4. Mạng máy tính qui mô lớn. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1. Sóng đệ qui phân tán và Nghiên cứu tìm hiểu mô hình di trú mã và các công nghệ liên di trú mã (01 học viên) quan Nghiên cứu tìm hiểu mô hình sóng đệ qui phân tán Triển khai ứng dụng sóng đệ qui vào các bài toán: quảng bá CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 40 / 45 . Proceeding of Software Engineering Research and Application 2003 • An efficient APSP algorithm.Viện CNTT-TT II. ICT-RDA 2007 3.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Giải pháp phân phối phần mềm phân tán 2. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) 1. Hệ thống giám sát an ninh từ xa sử dụng IP Camera 3. các giải thuật công nghệ sao lưu dữ sao lưu dữ liệu 3.. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5) • Fast Matrix Multiplication: An iterative schema without stack. Hệ thống truyền hình di động DVB-H III. Định hướng khoa học. programmability and efficiency: recursions removal by recursive words Ph.D. trường đại học. replication). Bảo mật mạng máy tính 2. Các định hướng đề tài luận văn cao học Tên đề tài/định hướng STT Nội dung công việc luận văn Các nhiệm vụ chung Nghiên cứu mô hình các ứng dụng cơ bản trong một tổ chức Nghiên cứu tìm hiểu Nghiên cứu luồng thông tin trao đổi giữa các ứng dụng EAI (Enterprise Nghiên cứu tìm hiểu các công nghệ trao đổi thông tin giữa các Application ứng dụng 1. LRIA. Proceeding of the Second Réunion des Informaticiens FrancoVietnamien 2004 • Complexity.. Định hướng nghiên cứu: Các ứng dụng phân tán. dissertation.. ứng dụng Nghiên cứu tìm hiểu các dữ liệu của portal vào việc triển khai hệ Đề xuất mô hình và công nghệ thực hiện sao lưu dữ liệu cho thống portal mã nguồn portal (mã nguồn mở) mở Nghiên cứu phát triển Nghiên cứu tìm hiểu các mô hình sao lưu dữ liệu. Intergration). để xuất Nghiên cứu tìm hiểu Web services mô hình áp dụng thực tế Đề xuất mô hình chuẩn trao đổi thông tin giữa các ứng dụng (2-3 học viên) cho một đơn vị cụ thể (Doanh nghiệp.) Đề xuất mô hình dịch vụ xác thực kết nối với quản lý nhân sự Đề xuất mô hình quản lý tích hợp dịch vụ thông qua webservice Nghiên cứu tìm hiểu bài toán sao lưu dữ liệu Nghiên cứu tìm hiểu các mô hình sao lưu dữ liệu phân tán (distributed Nghiên cứu tìm hiểu các công nghệ sao lưu dữ liệu 2. . EPHE2004 • Sóng đệ qui phân tán Tác giảKỷ yếu 50 năm nghiên cứu khoa học.. trường Đại học Bách khoa Hà nội 2006 • Hệ thống bảo mật bằng tin nhắn PKI-SMS.

Nơi công tác: Bộ môn: Công nghệ phần mềm Viện Công nghệ Thông tin . Website: http://www. “Augmented Graph Models for Small-World Analysis with Geographical Factors”.Viện CNTT-TT 5. Điện thoại cơ quan: 04.soict. C. Danh sách các đề tài luận văn cao học hướng dẫn gần đây nhất (liệt kê không quá 5) • “GameGuard: Hệ thống phần mềm bảo vệ trò chơi trực tuyến trên nền Window chống lại các Hacker” • “Kỹ thuật phân tải cho các ứng dụng mạng lớn đảm bảo khả năng nhanh chóng mở rộng hệ thống” • “Ước lượng giá thành phần mềm: khảo sát các mô hình phổ biến và phân tích khả năng ứng dụng tại Việt nam” (2008-09) • “Kỹ thuật bảng băm phân tán trên mạng ngang hàng: giải pháp kiến trúc mở và ứng dụng” (2008-09) CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 41 / 45 .hut. Bui. Họ và tên giảng viên: Nguyễn Khanh Văn 2.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . Email: vannk@it-hut.vn 6. Van K. các bài báo công bố và đề tài cao học đã hướng dẫn 1.vn/~vannk/ II. of the 16th ACM-SIAM symposium on Discrete Algorithms.  Van Nguyen & Chip Martel. Vietnam. in Proc. thông tin. Danh sách các bài báo tiêu biểu đã công bố gần nhất (liệt kê không quá 5)  Luan T. in Proc. in Proc. Small Routing Diameter and Low Congestion”. Martel. Học hàm / học vị: Tiến sĩ 3. “Designing Networks for Low Weight.edu. 3. Nguyen “GameGuard: A Windows-based Software Architecture for Protecting Online Games against Hackers” . 2010  V. Symposium on Information and Communication Technology. Nguyễn Khanh Văn I. Hanoi. Security and Applied Cryptography 2. August 27-28. P2P. SODA’2005. Định hướng nghiên cứu: Algorithms for networking and distributed computing. of IEEE INFOCOM’06. Nguyen. Định hướng khoa học. Networking: wireless networks. “Analyzing and characterizing small-world graphs”.38692595 Điện thoại di động: 0904855316 5.Truyền thông Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 4. of Workshop on Analytic Algorithmics and Combinatorics (ANALCO) – SODA’2008  Van Nguyen & Chip Martel. Thông tin về giảng viên 1. thu thập thông tin và các bài toán khác của hệ phân tán Nghiên cứu tìm hiểu các công nghệ hỗ trợ cho tính toán khắp nơi và di động Nghiên cứu tìm hiểu các mô hình tính toán khắp nơi và di động Nghiên cứu và phát Nghiên cứu tìm hiểu các môi trường phần mềm hỗ trợ tính toán triển các hệ thống tính khắp nơi và di động toán khắp nơi và di Nghiên cứu và phát triển các hệ thống giám sát khắp nơi và di động (2-3 học viên) động Ứng dụng các công nghệ tính toán khắp nơi và di động vào các bài toán cụ thể ( giám sát các phòng kỹ thuật bằng IP camera) 31) TS.

cụ thể in online games -Tập trung nghiên cứu các giải pháp sẵn có.Người sử dụng có thể cung cấp nhu cầu tìm kiếm è hệ thống tự động tìm kiếm TT và báo cho biết khi tiếp cận ĐĐ 4 Distributed algorithms in wireless sensor networks: data-centric storage and routing Một số hướng công việc cụ thể -Mô phỏng mạng wireless và giao thức định tuyến trên Network Simulator NS2 -Giải quyết vấn đề “cái hồ”: các thuật toán theo chiến thuật greedy thường khiến giao thông tập trung cao quanh ven Thuật toán trên mạng cảm “hồ”.Viện CNTT-TT III. hướng dữ liệu và định tuyến -Lữu trữ phân tán và truy xuất dữ liệu trên mạng wireless sensors: ví dụ ứng dụng “vườn thú” – trẻ em muốn tìm xem Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 42 / 45 CNTT-CH-03 . kỹ thuật mạng không dây tiên tiến . preventing DDoS attacks. phòng chống tấn công từ -Phát triển luận văn chối dịch vụ phân tán.cơ Thiết kế bộ phân tải cho các 2 chế báo hiệu – thuật toán phân tải. thử nghiệm mô đảm bảo khả năng nhanh hình chóng mở rộng qui mô hệ -Hoàn thiện hệ thống. từ đó tạo nên kho các thông tin “nóng” dụng dịch vụ hướng vị trí và mang tính cộng đồng. Các định hướng đề tài luận văn cao học Tên đề tài/định hướng luận STT Nội dung công việc văn Network security: detecting web vulnerabilities. . bình phẩm.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội . một đặc thù hấp dẫn của MXH. cho các dịch vụ mạng lớn -Xây dựng giải pháp cải tiến. cảm xúc … về các địa điểm và dịch địa-xã hội trên cơ sở ứng vụ cung cấp. bảo vệ chống gian lận trên trò chơi trực tuyến Designing scalable load-Vấn đề: Các mạng xã hội lớn cần cơ chế đặc biệt để cân balancing webserver and đối tải trong hệ thống các servers.Đọc khai phá các bài báo khoa học.Hỗ trợ tư vấn thông tin tức thời về các địa điểm viếng thăm (hoặc tình cờ ghé qua) hoặc các dịch vụ cần thiết with location-based services gần nhất. vị trí một máy ATM gần nhất… networking Xây dựng mạng thông tin . Phát triển luận văn thống Xây dựng một mạng thông tin địa-xã hội đặc thù trên phạm vi rộng: Building geosocial neworks . –Nghiên cứu các kỹ thuật cân bằng tải: đánh giá tải -. mô hình hóa. Tìm các công cụ 1 An toàn mạng thông tin: (có thể là mã nguồn mở) hoặc tự xây dựng thư viên phát phát hiện lỗ hổng Web.Người tham gia có thể cung cấp thông tin riêng như các 3 đánh giá. triển API. gây tắc ngẽn è cái tiến thuật toán thuật toán định biến không dây: lưu trữ tuyến trong môi trường địa hình xấu. other network services. Xác định bài toán/ vấn protecting against cheating đề hẹp. Ví dụ : cơ quan quản lý chính quyền. điểm di and next-generation wireless tích thắng cảnh lân cận.

phương pháp bảng băm phân tán (DHT) Application of Cloud Computing in SAAS and Online-to-Offline Comerce 5 Các ứng dụng của Điện toán đám mây trong thiết kê phần mềm dịch vụ và kết nối thương mại trực tuyến-phi trực tuyến Nghiên cứu cơ bản về Cloud Computing.Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội .Viện CNTT-TT “hươu cao cổ đang ở đâu?” . SAAS. Online-Offline Commerce Thiết kế ứng dụng cụ thể và cài đặt thử nghiệm CNTT-CH-03 Tổng hợp thông tin định hướng đề tài luận văn cao học Viện CNTT-TT Trang 43 / 45 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful