Phu Luc 2_Bao Caoket Qua Dieu Tra Rung

BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐIỀU TRA RỪNG - DỰ ÁN CARD 1.

Giới thiệu
Dự án CARD 017-06 VIE nhằm tăng cường năng lực cho các cộng đồng dân tộc ít người ở 4 thôn điểm tại xã Văn Minh, Lạng San thuộc Khu bảo tồn Kim Hỷ, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn trong quản lý rừng và đất rừng. Điều này sẽ thành công thông qua việc tăng cường năng lực cho chính quyền địa phương các cấp trong qui hoạch sử dụng đất, giao đất có sự tham gia, và dịch vụ khuyến nông là phần quan trọng trong quản lý rừng dựa vào cộng đồng. Nó bao gồm các hoạt động tăng cường năng lực ở cấp cộng đồng và các cấp chính quyền; và cung cấp các kỹ thuật và hỗ trợ thể chế. Dự án cũng sẽ cung cấp hỗ trợ để cải thiện đời sống cho những người nghèo, đặc biệt là những dân tộc ít người để có những cơ hội tiếp cận công bằng tới đất rừng, quản lý tốt hơn nguồn tài nguyên của họ cũng như lợi ích từ các nguồn tài nguyên này. Phương thức sẽ tập trung vào việc hỗ trợ để ngăn ngừa sự thoái hoá đất rừng và hỗ trợ phát triển và bảo tồn tài nguyên rừng. Sự phát triển các hệ thống thông tin, những kinh nghiệm và các phương pháp đào tạo của các cộng đồng điểm sẽ được chia sẻ với các cộng đồng khác trong huyện và cũng như mở rộng ra các vùng khác phù hợp trong phạm vi của tỉnh cũng như tỉnh khác trong vùng thông qua các đối tác, các phương pháp phổ cập và phương pháp truyền thông khác. Mục tiêu của dự án là “Cải thiện một cách bền vững cuộc sống của những người dân nghèo sống phụ thuộc vào rừng ở những vùng núi phía bắc thông qua việc tăng cường khả năng tiếp cận của họ tới nguồn tài nguyên rừng, và ảnh hưởng đến quản lý đất rừng, bảo tồn tài nguyên thiên nhiên và phát triển những kỹ năng thích hợp”. Do vậy việc điều tra rừng là cần thiết nhằm cung cấp những thông tin liên quan đến đa dạng sinh học cũng như các vấn đề trong quản lý rừng cộng đồng, kinh nghiệm của người dân trong quản lý rừng, làm cơ sở để đề xuất phương thức quản lý thích hợp cũng như những giải pháp nhằm cải thiện sinh kế cho người dân.

2. Mục tiêu
Mục tiêu của điều tra là nhằm:

1

-

Đánh giá một cách toàn diện về hiện trạng rừng cộng đồng trong vùng dự án. Thông tin thu thập trong quá trình khảo sát bao gồm diện tích rừng cộng đồng, địa điểm, danh giới, tính đa dạng sinh học của rừng (động vật, thực vật), chất lượng rừng, hiện trạng và các vấn đề quản lý rừng cộng đồng

-

Bước đầu đề xuất phương thức quản lý rừng cộng đồng nói riêng cũng như nguồn tài nguyên rừng trong phạm vi khu vực dự án nói chung

3. Phương pháp
3.1. Phương pháp Các phương pháp sau đây đã được sử dụng trong quá trình điều tra: Phỏng vấn và thảo luận nhóm: 38 người dân địa phương (trong đó xã Văn Minh có 20 người và 18 người thuộc xã Lạng San) đã được phỏng vấn dựa trên phiếu điều tra (Xem phụ lục 2) Điều tra thực địa: + Xác định vị trí, danh giới: Nhóm nghiên cứu sử dụng máy định vị GPS để xác định địa điểm, danh giới các lô khoảnh rừng cộng đồng trên thực địa và trên bản đồ + Điều tra rừng: Việc điều tra rừng được thực hiện thông qua các ô tiêu chuẩn. Quá trình điều tra được thực hiện trên 6 ô tiêu chuẩn, diện tích mỗi ô là 1000m2. Trên mỗi ô tiêu chuẩn, thiết lập 5 ô dạng bản (trong đó 4 ô ở 4 góc và một ô ở giữa) để điều tra lớp cây bụi, các loài cây tái sinh, tầng đất rừng (Xem phụ lục 3.4 về sơ đồ ô tiêu chuẩn). Đối tượng điều tra: Trên mỗi ô tiêu chuẩn sẽ tiến hành điều tra 5 đối tượng bao gồm tầng cây cao, loài cây tái sinh, lớp cây bụi, độ che phủ dưới tán rừng và phẫu diện đất. - Trang thiết bị điều tra bao gồm: Máy GPS, bản đồ, thước đo, sổ ghi chép, bút... 3.2. Nhóm điều tra 1. Nguyễn Thị Thoa, chuyên gia Lâm Nghiệp, trường Đại học Nông Lâm 2. Hồ Ngọc Sơn, chuyên gia Lâm Nghiệp, trường Đại học Nông Lâm 3. Hưng, chuyên gia Lâm Nghiệp, Chi cục Kiểm Lâm Bắc Kạn 4. Hùng, chuyên gia Lâm Nghiệp, Chi cục Kiểm Lâm Bắc Kạn

2

4. Kết quả điều tra
* Diện tích rừng cộng đồng Tổng diện tích rừng cộng đồng của 2 xã Văn Minh và Lạng San là 440,62 ha, trong đó xã Văn Minh có 194,74 ha và xã Lạng San có 245,88 ha. Chi tiết được trình bày trong bảng 01 dưới đây: Bảng 01: Diện tích rừng cộng đồng No. 1 2 Tổng (ha) Xã Văn Minh Thôn Nà Mực Khuổi Liềng Diện tích 108.67 86.07 194.74 Xã Lạng San Thôn To Đoóc Bản Sảng Diện tích 57.60 188.28 245.88 440.62 Tổng (ha)

* Địa điểm và danh giới rừng cộng đồng
Tại xã Văn Minh, rừng cộng đồng được phân bố tại 4 khoảnh thuộc 2 thôn, trong đó thôn Nà Mực có 2 khoảnh và thôn Khuổi Liềng có 2 khoảnh. Tại xã Lạng San, rừng cộng đồng được phân bố rải rác tại 5 khoảnh, trong đó thôn To Đoóc có 2 khoảnh và thôn Bản Sảng có 3 khoảnh. Địa điểm (kinh độ và vĩ độ) của các lô, khoảnh rừng cộng đồng được trình bày chi tiết trong phụ lục 3.3.

* Kết quả điều tra rừng
Ô tiêu chuẩn 01 Kiểu rừng là Ic, cấu trúc loài thực vật đơn giản, chiếm đa số là các loài cây mọc nhanh và ưa sáng như Sau sau, Bùm bụp, bời lời được tái sinh sau các hoạt động canh tác nương rẫy. Chất lượng gỗ kém, rừng chưa có trữ lượng. Mật độ rừng khoảng 400 cây/ha. Số lượng loài cây tái sinh ít, những cây tái sinh chủ yếu là Manh, Sau sau, Hu đay, chất lượng gỗ thấp kém. Thành phần loài cây bụi đơn giản, cây bụi chủ yếu là Găng, Đơn và một số loại rau ngót rừng mọc ở chân núi đá. Tầng thảm tươi tương đối phong phú che phủ hầu hết diên tích đất rừng. Tuy nhiên đa phần trong số chúng là cỏ dại, bên cạnh là Dương xỉ, Mía dò. Cũng theo nghiên cứu trên, độ tàn che

3

của rừng khoảng 31%, vẫn còn nhiều khoảng trống trong rừng, tầng đất rừng mỏng xen lẫn với nhiều đá lộ đầu. Do các hoạt động canh tác nông nghiệp nên đất rừng đã bị sói mòn rửa trôi đáng kể. Do vậy giải pháp được đề xuất là trồng mới rừng.

Ô tiêu chuẩn 02 Hiện trạng rừng là Ib. Rừng trong khoảnh này rất nghèo, đang được tái sinh hoàn toàn sau các hoạt động canh tác nông nghiệp hoặc khai thác cạn kiệt tài nguyên rừng. Do đó, thành phần loài rất đơn giản. Có một số loại cây gỗ lớn nhưng chúng đã bị khai thác hoàn toàn, những cây còn lại có đường kính nhỏ, chất lượng gỗ của chúng ở mức trung bình. Không còn những cây có giá trị. Rừng có độ dốc lớn, mật độ là khoảng 380 cây/ha. Thực vật tái sinh chủ yếu là Cánh kiến, Sảng nhừng, Tông mạng và mật độ của chúng cũng rất thấp Thành phần loài cây bụi và thảm tươi khá đa dạng. Cây bụi chủ yếu là dây leo như Móng bò, Tu hú, Găng, Đơn. Độ tàn che của rừng thấp khoảng 19%, độ dốc của rừng cao. Tầng đất rừng mỏng đã bị canh tác nông nghiệp và có nhiều đá lộ đầu . Do vậy, giải pháp được đề xuất là trồng mới. Ô tiêu chuẩn 03 Kiểu rừng này là IIa, bao gồm những cây có đường kính lớn trên 30 cm như Hu đay, Đen, Vông, Sau sau...Tuy nhiên những loài cây này có chất lượng gỗ không tốt. Mật độ khoảng 460 cây/ha. Độ che phủ của rừng khá cao, khoảng 54%. Các loài thực vật tái sinh chủ yếu như Sồi xanh, Ràng ràng mít, Re bầu, Re hương với mật độ thấp. Thành phần loài cây bụi đa dạng với những cây chủ yếu như Lau, Mây, Bò khai, Dất na, Ba gạc,...Tầng thảm tươi gồm có Sa nhân, Dương xỉ, Cọ,... Lớp đất rừng khá tốt và dày xen lẫn với nhiều khối đá lớn. Giải pháp cho kiểu rừng này là khoanh nuôi bảo vệ và trồng bổ sung làm giàu rừng. Ô tiêu chuẩn 04 Theo sự phân loại rừng, kiểu rừng này thuộc loại Ib. Thành phần loài đơn giản, cây có đường kính nhỏ và phân tán, độ tàn che rừng thấp. Cây bụi và lớp thảm tươi chiếm ưu thế. Cây tái sinh

4

nghèo nàn. Tầng đất rừng mỏng, đã bị canh tác nông nghiệp khoảng 5-7 năm. Do vậy, giải pháp đề xuất là trồng rừng mới.

Ô tiêu chuẩn 05 Kiểu rừng này là IIb, bao gồm nhiều cây có đường kính lớn. Tuy nhiên, những cây có giá trị đã bị khai thác hết, những cây còn lại có chất lượng gỗ thấp. Mật độ khoảng 420 cây/ha, độ tàn che rừng khá cao. Các loài cây tái sinh chủ yếu là Đoác, tiếng địa phương còn gọi là Dao, có thể được sử dụng trong nấu rượu. Thành phần loài cây bụi đa dạng Tầng đất rừng khá tốt và dầy nhưng có nhiều tảng đá lớn xen lẫn. Rừng này còn được gọi là rừng núi đá. Do đó, giải pháp phù hợp nhất cho kiểu rừng này là khoanh nuôi bảo vệ làm giàu rừng.

Ô tiêu chuẩn 06 Rừng thuộc nhóm IIa, tức là rừng nghèo đang phục hồi sau khai thác. Mật độ các loài cây lấy gỗ thấp nhưng độ tàn che của rừng khá cao. Cây tái sinh ít, chủ yếu là cây bụi và lớp thực vật thảm tươi. Đây là rừng núi đá với tầng đất rừng mỏng. Rừng thuộc loại này cần được bảo vệ giúp cho rừng có khả năng tái sinh và phát triển Tóm lại: qua điều tra và đánh giá cho thấy rằng rừng cộng đồng đã bị suy thoái nghiêm trọng do các hoạt động khai thác và canh tác nông nghiệp bừa bãi diễn ra trong thời gian dài. Các loài thực vật còn lại trong rừng cộng đồng chủ yếu là các loài thực vật ưa sáng, có giá trị gỗ thấp. Một số loài cây gỗ có giá trị đã bị người dân khai thác hết do rừng cộng đồng không được quản lý chặt chẽ vì còn thiếu một cơ chế và phương thức quản lý minh bạch rõ ràng. Từ kết quả trên, chúng ta có thể thấy rằng rừng đã bị khai thác một cách bừa bãi để lấy gỗ và các sản phẩm từ rừng khác đặc biệt là các khu rừng gần đường giao thông hoặc có khả năng vận chuyển dễ dàng. Các khu rừng còn nhiều loài thực vật có giá trị cao thường ở xa đường giao thông, hoặc trên những núi đá cao hiểm trở.

5

5 37.1 86.8 29.6 2.8 10.9 35.8 29.3 8.8 45.4 5.4 37.5 8.4 5.1 100 32.7 40.4 70.1 5.1 10.9 64.4 94.* Phỏng vấn và thảo luận nhóm Bảng 02.4 27 51.4 8.1 78.8 2 Biết địa phương có rừng cộng đồng 3 Tổ chức/cá nhân quản lý rừng cộng đồng 4 Sản phẩm khai thác từ rừng cộng đồng 5 Loại cây có nhiều nhất trong rừng cộng đồng Nghiến Trám Kháo Sau sau Khác 6 Loại cây người dân khai thác nhiều nhất Xoan Trám Khác 7 Loại cây quý nhất trong rừng cộng đồng Sao Sâú Xoan Khác 8 Biết ranh rới rừng cộng đồng Có Không Loại động vật có nhiều nhất trong rừng cộng 9 đồng Gà rừng Sóc Hươu Khác Loại động vật người dân săn bắt nhiều nhất 10 trong rừng cộng đồng Sóc 6 . Kết quả phỏng vấn về quản lý bảo vệ rừng cộng đồng TT Câu hỏi phỏng vấn 1 Thành phần nhóm dân tộc gì Lựa chọn Tày Kinh Nùng Dao Có UBDN xã Kiểm lâm Thôn Không ai Gỗ Củi/LSNG Không gì Số người lựa chọn 18 1 15 3 37 12 2 14 11 2 9 26 3 2 2 2 35 21 4 11 16 3 4 17 24 13 29 26 3 32 14 % so với tổng 48.2 8.6 56.7 5.7 43.4 5.

8 35.7 24.0 5. Đa phần trong số họ trả lời rằng rừng cộng đồng đang được xã (37%) hoặc thôn (32%) mình quản lý.2 10.2 27 32.8 5.4%) trả lời rằng họ không khai thác bất cứ thứ gì từ rừng cộng đồng.4 24.1 Kết quả các cuộc phỏng vấn và thảo luận nhóm cho thấy rằng 100% số người được phỏng vấn đều biết thôn bản của mình có rừng cộng đồng. một số it trong số 7 .Khác 11 Loại động vật quý nhất trong rừng cộng đồng Hươu Cầy Rắn Sóc Khác Sự khác biệt của rừng cộng đồng với rừng đã 12 giao Núi đá Nguồn nước Khác 13 Sự thay đổi của rừng cộng đồng Tốt lên Nghèo đi Không đổi 14 Ai quản lý rừng cộng đồng Xã Thôn Nhóm người Không ai 15 Làm thế nào để rừng cộng động tốt hơn Trồng mới Bảo vệ Thôn quản lý Nhóm hộ quản lý Xã quản lý Khai thác hợp lý Tuyên truyền Khó khăn lớn nhất trong quản lý rừng cộng 16 đồng Ranh giới chưa rõ Khai thác bừa bãi Tranh chấp Đầu tư kém Bảo vệ kém 29 18 7 10 1 3 14 2 34 9 23 4 16 10 12 1 9 20 2 9 5 5 6 8 10 11 4 13 78.3 13.5 16.0 29.7 10.9 24. nó là của chung và không có chủ.8 43. trong khi đó một số người (29%) cho rằng không ai quản lý rừng cộng đồng.4 2.9 27 2.3 62.7 8. Điều này cho thấy rằng vẫn có một số người nghĩ rằng rừng cộng đồng không do ai quản lý.6 27.4 91.4 48. hầu hết người dân (51.5 13.6 18.3 54.2 21.1 37. Khi được hỏi.

Gà rừng. Do vậy. Đó có thể là củi đun. khoảnh rừng do rừng cộng đồng được phân bố dải rác thành những khoảnh nhỏ. 8 . xác định được quyền sở hữu và danh giới rõ ràng. Hầu hết người dân địa phương đều nhận thức rằng rừng cộng đồng là rừng của chung và tất cả mọi người đều có thể khai thác. rừng cộng đồng được chia nhỏ thành 27 khoảnh. qua trao đổi thì thấy rằng hầu hết người dân đều tán thành với quan điểm cho rằng rừng cộng động cần phải có các quy định cụ thể về quản lý. Ví dụ tại thôn Bản Sảng.4%) để làm nhà. Điều đó có nghĩa là hiện nay rừng cộng đồng đang được quản lý hết sức lỏng lẻo. Sản phẩm mà người dân khai thác từ rừng cũng khác nhau phụ thuộc vào các sản phẩm có sẵn trong rừng. Tuy nhiên. 65% người được hỏi nói rằng họ có biết danh giới rừng cộng đồng. Do vậy có thể thấy rằng các khó khăn và trở ngại trong quản lý rừng cộng đồng là rừng cộng đồng chưa có chủ hữu rõ ràng với những luật lệ và các quy tắc cụ thể. rừng được quản lý kém.họ có khai thác củi và một số LSNG (27%) và gỗ (5. Một số người cho rằng rừng cộng đồng nên chia cho các hộ trong thôn bản. các loại chim. người dân nói rằng hầu như mọi người đều tự do vào rừng cộng đồng để khai thác bởi vì cơ chế quản lý rừng cộng đồng là chưa rõ ràng. rắn. gỗ hay lâm sản ngoài gỗ. trong khi một số khác đề nghị nên giao cho một nhóm người để họ có thể quản lý tốt hơn. Tuy nhiên. Nhiều người dân (35%) được hỏi trả lời rằng họ không biết danh giới của rừng cộng đồng. Số lượng các loài động thực vật trong rừng cộng đồng thay đổi theo từng lô. tự do khai thác. Theo người dân địa phương. không tập trung. các loài động vật phổ biến nhất trong rừng cộng đồng là Sóc. người dân địa phương đang khai thác các sản phẩm từ rừng cộng đồng một cách tự do và khai thác bất cứ sản phẩm gì mà họ có nhu cầu hoặc sẵn có ở rừng.

5 7 2 4.5 5.5 8.5 7.5 13 10 10.5 18. Hưng.Phụ lục Phụ lục 1: Kết quả điều tra ô tiêu chuẩn Ô TIÊU CHUẨN 01 Biểu 01: PHIẾU ĐIỀU TRA TẦNG CÂY CAO ÔTC: 01 Địa điểm: Thôn To đoóc Độ cao: 407m Lô: Trạng thái rừng: Ic Độ dốc: 28o Khoảnh: Hướng dốc: Đông Bắc Ngày điều tra: 9/5/2007 Vị trí: Đỉnh đồi Người điều tra: Thoa.3 (cm) Hvn (m) x x x x Phẩm chất Tốt TB Xấu Liquidambar formosana Mạy sâu Liquidambar formosana Mạy sâu Liquidambar formosana Ca lẹng Oroxylum indicum Mạy sâu Liquidambar formosana Khảo cái Litsea glutinosa Mạy sâu Liquidambar formosana Khảo cái Litsea glutinosa Ca lẹng Oroxylum indicum Ca lẹng Oroxylum indicum Mạy tậu vèn Mallotus macrostachyus Elaeorcapus hygrophylus Elaeorcapus floribundus Elaeorcapus hygrophylus 1 1 2 6 9 . Hùng TT Tên phổ thông 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Sau sau Sau sau Sau sau Núc nác Sau sau Bời lời nhớt Sau sau Bời lời nhớt Núc nác Núc nác Bùm bụp Không biết tên Côm cuống dài Côm trâu Côm cuống dài Không biết tên Côm trâu Loài cây Tên địa phương Mạy sâu Tên Latin 6 17 11 9.5 5 9 5 8.5 1 Elaeorcapus floribundus 18 12 10 7 6 5 15 7 6 8 7 6 4 20 6 3 6 12 6 x x x x x x x x x x x x x Lặp lại D1.

5 19 10 4 10 6 8 6 12 8 6 15 7 11 12.5 5.18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 Bời lời lá tròn Xẻn gai Thôi ba Côm trâu Núc nác Sau sau Không biết tên Núc nác Ớt sừng Du sam Côm trâu Sảng nhừng Núc nác Bời lời lá tròn Cánh kiến Ớt sừng Núc nác Du sam Côm trâu Thôi ba Nóng sổ Mít rừng Hu đay Côm trâu Hu đay Tổng số lo i Mạy mí Litsea verticillata Alangium chinense Elaeorcapus floribundus Oroxylum indicum Liquidambar formosana Oroxylum indicum Aulasia falcata Lour Keteleeria evelyniana Elaeorcapus floribundus 2 1 2 6.5 9 19 Máy nảng Ca lẹng Mạy mí Mạy pa lài Mắc tùm đông 1 1 2 10 .5 6 11 9.5 8 6 5 6 7 12 6 8 8 4 8 16 6 9 5 6 4 9 8 5 10 4 7 10 5 6 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x Mạy sâu 1 2 2 1 Oroxylum indicum Litsea verticillata Mallotus philippensis Aulasia falcata Lour Oroxylum indicum Keteleeria evelyniana Elaeorcapus floribundus Alangium chinense Artocapus rigidus ssp Trema orientalis Elaeorcapus floribundus Trema orientalis 1 9 8 4.5 8.

Hưng. Hưng. Hùng Loài cây bụi Sinh trưởng ở các cấp chiều cao (cm) TT ÔDB Tên phổ Tên Latin 0-50 50-100 100-150 >150 thông 1 Găng Manilkara hexandra x Dây cháy rừng x Ngót rừng Sauropus rostratus x 2 Dây chua ngút Embelia ribes x Nấu canh Găng Manilkara hexandra x 3 Găng Manilkara hexandra x Đơn Ixora coocinea x Ngót rừng Sauropus rostratus x 4 Đơn Ixora coocinea x Găng Manilkara hexandra x Cơm nguội Ardisia conspersa x 5 Chua ngút Embelia ribes x Ngót rừng Sauropus rostratus x Độ che phủ (%) 20 20 10 10 10 11 . Hùng Hướng Phơi: Đông Bắc Trạng thái rừng: Ic Tên loài Chiều cao (cm) Phẩm chất Nguồn TT gốc TS 0-50 50 .>100 Tốt TB Xấu ÔDB Tên phổ Tên latin 100 thông 1 Mánh Hạt x x 2 Sau sau Liquidambar formosana x x 3 Xoan Melia azedarach Hạt x x 4 Dung x x 5 Hu đay Trema orientalis x x 6 Lim xẹt Peltophorum pterocarpum x x 7 Núc nác Oroxylum indicum Chồi x 8 Hồng bì Clausena dunniana x x rừng 9 Bùm bụp Mallotus macrostachyus x x 10 Núc nác Oroxylum indicum x x 11 Dung Hạt x x 12 Hu đay Trema orientalis Hạt x x BIỂU 03: ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH SINH TRƯỞNG LỚP CÂY BỤI ÔTC:01 Vị trí ô: Đỉnh đồi Địa điểm: Thôn To đoóc Độ dốc: 28 Ngày điều tra: 9/5/2007 Hướng phơi: Đông Bắc Người điều tra: Thoa.BIỂU 02: PHIẾU ĐIỀU TRA CÂY TÁI SINH ÔTC: 01 Địa điểm: Thôn To đoóc Vị trí ô: Đỉnh đồi Ngày điều tra: 9/5/2007 Độ dốc: 28 Người điều tra: Thoa.

Hưng.BIỂU 04: ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH SINH TRƯỞNG LỚP THẢM TƯƠI ÔTC: 01 Vị trí ô: Đỉnh đồi Độ dốc: 28 Hướng phơi: Đông Bắc TT ÔDB 1 Loài cây chính Tên phổ thông Cỏ lào Guột 2 Cỏ mật Dương xỉ Cỏ lau Cỏ lá tre Cỏ mật Cỏ mật Cỏ lào Dương xỉ Cỏ lá tre Cỏ lào 5 Dây mài Mía dò Dương xỉ Cỏ mật Tên Latin Eupatorium odoratum Dicranopteris linearis Chloris barbata Pyrrosis lanceolata Oplismenus compositus Chloris barbata Chloris barbata Eupatorium odoratum Pyrrosis lanceolata Oplismenus compositus Eupatorium odoratum Costus speciosus Pyrrosis lanceolata Chloris barbata Địa điểm: Thôn To đoóc Ngày điều tra: 9/5/2007 Người điều tra: Thoa. Hùng Sinh trưởng ở các cấp chiều cao (cm) H = 0-100 H > 150 Tốt TB Xấu Tốt TB Xấu x x x x 40 Độ che phủ (%) 50 3 4 x x x x x x x x 60 70 30 12 .

chất lượng gỗ kém . Hưng. .BIỂU 05: ĐỘ TÀN CHE DƯỚI TÁN RỪNG ÔTC: 01 Vị trí ô: Đỉnh đồi Độ dốc: 28 Hướng phơi: Đông Bắc Điểm đo 1 2 3 4 5 Trung bình Địa điểm: Thôn To đoóc Ngày điều tra: 9/5/2007 Người điều tra: Thoa. chủ yếu là Găng. phía dưới là đá lộ đầu. Sau sau. thành phần loài đơn giản . Tuy nhiên chiếm đa số l dại.Đất rừng: Tầng đất rừng mỏng.Theo số liệu điều tra. rừng chưa có trữ lượng. Bùm bụp.Hiện trạng rừng Ic. Đơn và một số cây ngót rừng mọc ở chân núi đá. 13 . Giải pháp l cần trồng rừng mới. những cây tái sinh chủ yếu là Manh. Hùng TP cơ giới Độ ẩm Độ xốp Tầng đất mỏng và đá lộ đầu Trên đỉnh Màu sắc Xám vàng Tỷ lệ đá lẫn (%) Núi đá . Mía dò cỏ . chiếm đa số là ủa sùng mọc nhanh và các loại cây tái sinh sau khai thác nương rẫy như Sau sau. Mật độ khoảng 400cây/ha . Hu đay. Bời lời.Tầng thảm tươi tương đối phong phú. che phủ hầu hết mặt đất. Hưng.Số lượng cây tái sinh ít. Chất lượng gỗ kém. Do các hoạt động canh tác nông nghiệp. bên cạnh đó là Dương xỉ.Thành phẩn loài cây bụi đơn giản. đất rừng bị sói mòn rửa trôi. Hùng Độ tàn che (%) Ghi chú 30 30 45 50 30 31.00 BIỂU 06: ĐIỀU TRA ĐẤT DƯỚI TÁN RỪNG ÔTC: 01 vị trí ô: Đỉnh đồi Độ dốc: 28 Hướng phơi: Đông bắc Phẫu Tầng Độ diện đất dầy 1 A 20 Địa điểm: Thôn To đoóc Ngày điều tra: 9/5/2007 Người điều tra: Thoa. vẫn còn nhiều khoảng trống trong rừng . độ tàn che của rừng vào khoảng 31%.

5 6 Xoan nhừ Allospondias 5 4 lakonensis stapf Sảng nhừng 5 5 Không biết tên 1 7 7.5 7 Xoan ta Trema orientalis 6 7 Nhãn rừng Dimocarpus fumatus 2 8 ssp.5 5 Xoan nhừ Allospondias 5.5 6 lakonensis stapf Xoan ta Mạy khiến Trema orientalis 7 5. Hùng Loài cây Lặp D1.5 5 Lòng mang cụt Pterospermum 6.5 7 truncatolobatum Sảng nhừng Mắc nạng 4 5.5 Xoan ta Trema orientalis 5.5 6.5 8 Sơn Toxicodendron 1 7 7 succedanea Không biết tên 1 10 9 Lõi tho Gmelina arborea 5.5 6 Lõi thọ Gmelina arborea 3 5.5 Xoan nhừ Allospondias 5 8 8 lakonensis stapf Sảng nhừng 7 7 Sảng nhừng 11 8 Xoan nhừ Allospondias 16 8 lakonensis stapf Lõi thọ Gmelina arborea 5.5 8 Xoan ta Trema orientalis 5. Hưng. indochinensis Pẩm chất Tốt TB x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x Xấu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 14 .3 Hvn lại (cm) (m) Tên phổ thông Tên địa Tên Latin phương Lòng mang cụt Pterospermum 3 10 8 truncatolobatum Lòng mang cụt Pterospermum 10 8 truncatolobatum Cánh kiến Mallotus philippensis 4 5.Ô TIÊU CHUẨN 02 ÔTC: 02 Độ cao: 567m Độ dốc: 33 Hướng phơi: Tây Bắc Vị trí: Đỉnh đồi TT BIỂU 01: PHIẾU ĐIỀU TRA TẦNG CÂY CAO Địa điểm: Thôn To đoóc Lô: Trạng thái rừng Ib Khoảnh: Ngày điều tra: 09/05/2007 Người điều tra: Thoa.

Hùng Loài thực vật Chiều cao (cm) Phẩm chất TT Nguồn TS Tên thông Tên địa Tên Latin 0-50 50.5 7 8 7 7 9 8 10 8 8 8 7.24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 Re hương Không biết tên Không biết tên Hu đay Xoan nhừ Cánh kiến Cánh kiến Nhãn rừng Cánh kiến Xoan Xoan ta Vạng trứng Nghiến Xoan ta Xoan ta Tổng số lo i Cinnamomum parthenoxylum Trema orientalis Allospondias lakonensis stapf Mallotus philippensis Mallotus philippensis Dimocarpus fumatus ssp. indochinensis Mallotus philippensis Trema orientalis Trema orientalis Excentrodendron tonkinense Trema orientalis Trema orientalis 1 1 1 1 10 6. Hưng.>100 Tốt TB Xấu thường phương 100 1 Cánh kiến Mallotus Hạt x x philippensis Sảng nhừng Mác nảng Hạt x x Sẻn gai x x Xoan nhừ Mắc mừ Allospondias x x lakonensis stapf 2 Cánh kiến Mallotus Hạt x philippensis Bùm bụp Mallotus Chồi x x macrostachyus 3 Lòng mang Chồi x Sảng Chồi x x 15 .5 6 6 7 12 10 6 7 5 4 12 x x x x x x x x x x x x Mác mứa Nhản đóng 1 1 1 Mạy hiến 10 7 6 10 6 7 20 17 x x x BIÊU02: ĐIỀU TRA CÂY TÁI SINH ÔTC: 02 Vị trí: Đỉnh đồi Địa điểm: Thôn To đoóc Độ dốc: 33 Ngày điều tra: 09/05/2007 Hướng phơi: Tây Bắc Người điều tra: Thoa.

Cánh kiến Thẩu tấu De hương 4 Lõi thọ Lõi thọ Xoan Me rừng 5 Sảng nhừng Cánh kiến Thẩu tấu Mallotus philippensis Aporosa sphaerosperma Cinnamomum Hạt parthenoxylum Gmelina arborea Gmelina arborea Trema orientalis Hạt Phyllanthus Hạt emblica Chồi Mallotus Hạt philippensis Aporosa sphaerosperma x x x x x x x x x x x x x x x x x BIỂU 03: ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH SINH TRƯỞNG LỚP CÂY BỤI ÔTC: 02 Địa điểm: Thôn To đoóc Vị trí: Đỉnh đồi Ngày điều tra: 09/05/2007 Độ dốc: 33 Người điều tra: Thoa. Hưng. Hùng Direction of slope: North-west Trạng thái rừng: Ib Loài cây bụi Chiều cao (cm) TT Độ che phủ (%) Tên phổ thông Tên Latin 0-50 50100> 150 100 150 1 Đơn Ixora coocine x Găng Manilkara hexandra x 30 Dây bướm trắng x 2 Cậm cang Smilax ferox x 20 Ớt sừng x 3 Đơn Ixora coocinea x Tu hú Carllicarpa x 20 macrophylla Hồng bì rừng Clausena dunniana x 4 Móng bò lửa Bauhinia pyrrhoclada x 35 Đơn Ixora coocinea x Găng Manilkara hexandra x 5 Móng bò lửa Bauhinia pyrrhoclada x 15 Găng Manilkara hexandra x 16 .

BIỂU 04: ĐIỀU TRA SỰ PHÁT TRIỂN LỚP THẢM TƯƠI ÔTC: 02 Địa điểm: Thôn To đoóc Vị trí: Đỉnh đồi Ngày điều tra: 09/05/2007 Độ dốc: 33 Người điều tra: Thoa. Hùng Hướng phơi: Tây Bắc Trạng thái rừng: Ib Loài cây chủ yếu Sinh trưởng ở các cấp chiều cao TT (cm) ÔD B Tên phổ Tên Latin H = 0-100 H > 150 thông Tốt TB Xấu Tốt TB Xấu 1 Cỏ mật Chloris barbata x Dương xỉ Pyrrosis lanceolata x Cỏ lào Eupatorium odoratum x Guột Dicranopteris linearis x 2 Cỏ lá tre Oplismenus compositus x Cỏ mật Chloris barbata x Dương xỉ Pyrrosis lanceolata x Cỏ lào Eupatorium odoratum x Guột Dicranopteris linearis x 3 Dương xỉ Pyrrosis lanceolata x Cỏ lào Eupatorium odoratum x Cỏ mật Chloris barbata x Cỏ lá tre Oplismenus compositus x Guột Dicranopteris linearis 4 Cỏ mật Chloris barbata x Dương xỉ Pyrrosis lanceolata x Guột Dicranopteris linearis x Cỏ lá tre Oplismenus compositus x Cỏ lào Eupatorium odoratum x Dây bướm x trắng 5 Cỏ lào Eupatorium odoratum x Cỏ mật Chloris barbata x Dương xỉ Pyrrosis lanceolata x Dây bướm x trắng Guột Dicranopteris linearis x Cỏ lá tre Oplismenus compositus x Độ che phủ (%) 60 40 30 30 35 17 . Hưng.

nhưng chúng đã bị khai thác hết. Tu hú. có một số loài cây gỗ lớn. mật độ tương đối thấp . Những cây có giá trị không còn. Rừng có độ dốc lớn. đã bị canh tác nương rẫy. Đơn .Cây tái sinh chủ yếu là Cánh kiến. Tông mạng. có nhiều đá lộ đầu-> Có thể trồng mới thảm tươi khá đa dạng. độ dốc của rừng tương đối lớn . Cây bụi chủ yếu là dây leo như Móng 18 . Hùng Màu sắc Xám vàng TP cơ giới của đất Độ ẩm Độ xốp Tỷ lệ đá lẫn Núi đá . Sảng nhừng. mật độ khoảng 300cây/ha . Găng. Hùng Độ tàn che (%) Ghi chú 15 30 25 10 15 19 BIỂU 06: ĐIỀU TRA ĐẤT DƯỚI TÁN RỪNG ÔTC: 02 Vị trí lô: 567m Độ dốc: 33o Hướng phơi: Tây Bắc Phẫu diện số 2 Tầng đất A Độ dày Địa điểm: Thôn To đoóc Ngày điều tra: 09/05/2007 Người điều tra: Thoa. thành phần loài đơn giản. những cây còn lại có đường kính nhỏ. chất lượng gỗ trung bình.Hiện trạng rừng Ib. Hưng.Th nh phần lo i cây bụi v bò. Hưng.BIỂU 05: ĐỘ TÀN CHE DƯỚI TÁN RỪNG ÔTC: 02 Vị trí lô: Đỉnh đồi Độ dốc: 28 Hướng phơi: Đông Bắc Điểm đo 1 2 3 4 5 Trung bình Địa điểm: Thôn To đoóc Ngày điều tra: 09/05/2007 Người điều tra: Thoa.Lớp đất rừng mỏng.Độ tàn che của rừng khoảng 19%.

Hùng Lặp D1.Ô TIÊU CHUẨN 03 ÔTC: 03 Độ cao: 509m Độ dốc: 22 Hướng phơi: Đông Nam Vị trí: Chân đồi Loài thực vật TT Tên phổ thông 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 Sảng Moóc Không biết tên Không biết tên Mạy téo Mạy téo Ràng ràng mít Hu đay Trám đen Cứt sắt Trám trắng Vạng trứng Đẻn Thừng mực trâu Thừng mực trâu Hu đay Vông Hu đay Sảng Không biết tên Sồi xanh Đẻn Không biết tên Hu đay Hu đay Đẻn (Đáng) Đáng Khỉ ếch Canarium album Mạy phản kheo Mooc miếu Mooc miếu May toòng Vitex canescens Piper betle Piper betle Trema orientalis Hura crepitans Trema orientalis Quercus blakei Vitex canescen Trema orientalis Trema orientalis Vitex canescens Vitex canescens Tên địa phương Mạy phúng Mạy tém Streblus macrophyllus Streblus macrophyllus Ormosia balansae Trema orientalis Canarium tramdenum BIỂU 01: PHIẾU ĐIỀU TRA TẦNG CÂY CAO Địa điểm: Thôn Bản Sảng Trạng thái rừng: IIa Ngày điều tra: 10/05/2007 Người điều tra: Thoa.5 14 27 29 10 5 5.5 8 6.5 8 23 13 30 9 6 42 30 31 15 10 7 20 15 12 5 3 8 10 25 7 7 25 15 8 3 4 7 17 10 13 8 5 17 10 25 17 5 2 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x Phẩm chất Tốt x x x x x x x TB Xấu Caryota urens Khảo kheo Mạy tảng 5 19 .5 16 1 5 1 1 1 1 2 3 4 1 2 1 14 40 6.3 Hvn lại (cm) (m) Tên Latin 2 1 1 1 2 11 24 17. Hưng.

Hùng Loài thực vật Chiều cao (cm) Phẩm chất T Nguồn T TS Tên phổ Tên địa Tên Latin 0-50 50.>100 Tốt TB Xấu thông phương 100 1 Sồi xanh Khảo Quercus blakei x x kheng Ràng ràng mít Ormosia balansae x x 2 Sảng nhừng hạt x x Cánh kiến Mallotus x x philippensis Sảng x x Chưa biết tên Sạ phầy x x 3 De bầu Quẻ mu hạt x x Sảng nhung hạt Bồ kết Gleditsia australis x x 20 . Hưng.28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 Sau sau Thừng mực trâu Sau sau Sao Ba gạc Đáng Sao Đáng Sao Nóng sổ Sồi xanh Vông Đáng Vông Đáng Đáng Vông Sau sau Tổng số loài Mạy sâu Liquidambar formosana Piper betle Liquidambar formosana Hopea recopei Rauvolfia vietnamensis Vitex canescens Hopea recopei Vitex canescens Hopea recopei Quercus blakei Hura crepitans Vitex canescens Hura crepitans Vitex canescens Vitex canescens Hura crepitans Liquidambar formosana 3 8 9 9 6 2 5 5 8 5 8 5 10 4 7 10 12 5 5 15 25 22 x x x x x x x x x x x x x x x x x x 3 1 7 8 12 12 7 8 7 15 8 23 7 10 30 42 40 Nhau Mạy toóng Mạy toóng Mạy toóng Mạy sâu 1 22 BIỂU 02: PHIẾU ĐIỀU TRA CÂY TÁI SINH ÔTC: 03 Vị trí ô: Chân đồi Địa điểm: Thôn Bản sảng Độ dốc: 22 Ngày điều tra: 10/05/2007 Hướng phơi: Đông Nam Người điều tra: Thoa.

Hùng Hướng phơi: Đông Nam Loài cây bụi Sinh trưởng ở các cấp TT chiều cao (cm) Tên phổ thông Tên Latin 0-50 50.4 Cánh kiến De hương Sơn ta Sơn ta Đáng De hương Đáng Sao Mallotus philippensis Cinnamomum parthenoxylum Vitex canescens Cinnamomum parthenoxylum Vitex canescens Hopea recopei hạt hạt chồi x x x x x x x x x x x x 5 Bầu Mạy sao chồi hạt x hạt x x x BIỂU 03: ĐIỀU TRA SỰ PHÁT TRIỂN CÂY BỤI ÔTC: 03 Địa điểm: Thôn Bản Sảng Vị trí ô: Chân đồi Ngày điều tra: 10/05/2007 Độ dốc: 22 Người điều tra: Thoa.100> 100 150 150 1 Lấu Psychotria reevesii 5x Lấu Psychotria reevesii 4x Đơn Ixora coocinea 2x Lấu Psychotria reevesii 2x Dây dất na 2x Mây Calamus viminalis 8 2 Dây dất na x x x Lấu Psychotria reevesii 5 4 1 Mây Calamus viminalis 1 6 Bọt ếch Glochidion eriocarpum 1 Bò khai 2x 3x 1x 3 Dây dất na 1 2 Bò khai 4x 3x 1x Móc Caryota urens 1 Lấu Psychotria reevesii 4 7 4 Găng Manilkara hexandra 5 4 10 Muối Rhus chinensis 5 Lá nến Macaranga denticulata 1 Dây cam cang Smilax ferox 1 Đơn Ixora coocinea 7 Lấu Psychotria reevesii 3 1 Chẻ ba 1 Độ che phủ (%) 10 15 15 20 21 . Hưng.

5 Ba gạc Dây dất na Lấu Bò khai Ba gạc Rauvolfia vietnamensis Psychotria reevesii Rauvolfia vietnamensis 3 2 1 3 2 4 2 4 1 1 10 BIỂU 04: ĐIỀU TRA SỰ PHÁT TRIỂN LỚP THẢM TƯƠI ÔTC: 03 Địa điểm: Thôn Bản Sảng Vị trí ô: Chân đồi Ngày điều tra: 10/05/2007 Độ dốc: 22 Người điều tra: Thoa. Hùng Hướng phơi: Đông Nam Loài thực vật chủ yếu Sinh trưởng ở các cấp chiều cao TT khác nhau (cm) ÔD B Tên phổ Tên Latin H = 0-100 H > 150 thông Tốt TB Xấu Tốt TB Xấu 1 Sa nhân Amomum xanthioides x Guột Dicranopteris linearis x Cỏ mật Chloris barbata x Cỏ lá tre Oplismenus compositus x Dương xỉ Pyrrosis lanceolata x 2 Guột Dicranopteris linearis x Cỏ mật Chloris barbata x Dương xỉ Pyrrosis lanceolata x Sa nhân Amomum xanthioides x Cỏ ba cạnh x 3 Sa nhân Amomum xanthioides x Dương xỉ Pyrrosis lanceolata x Guột Dicranopteris linearis x Cỏ mật Chloris barbata x Mía dò x 4 Dương xỉ Pyrrosis lanceolata x Sa nhân Amomum xanthioides x Cỏ mật Chloris barbata x Cỏ ba cạnh x 5 Dương xỉ Pyrrosis lanceolata x Cỏ mật Chloris barbata x Cỏ lá tre Oplismenus compositus x Cỏ ba cạnh x Độ che phủ (%) 10 10 15 35 15 22 . Hưng.

Ràng ràng mít. Re bầu. Hưng. nhưng cũng có nhiều tảng đá lớn Giải pháp là khoanh nuôi tái sinh và trồng bổ sung 23 .BIỂU 05: ĐỘ TÀN CHE DƯỚI T N RỪNG ÔTC: 03 Hiện trạng rừng: IIa Vị trí ô: Chân đồi Địa điểm: Thôn Bản Sảng Độ dốc: 22 Ngày điều tra: 10/05/2007 Hướng dốc: Đông Nam Người điều tra: Thoa.. nhiều cây có đường kính tới trên 30cm như Hu day. Mây. Hưng. Dất na.Cây tái sinh có một số cây như Sồi xanh. Đẻn. Độ tàn che của rừng tương đối cao (54%). Vông. Hùng Điểm đo Độ tàn che (%) Ghi chú 60 1 65 2 50 3 40 4 55 5 54 Trung bình BIỂU 06: ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH ĐẤT DƯỚI TÁN RỪNG ÔTC: 03 Vị trí ô: Chân đồi Độ dốc: 22 Hướng Phơi: Đông Nam Phẫu Tầng Độ diện số đất dầy A1 Địa điểm: Thôn Bản Sảng Ngày điều tra: 10/05/2007 Người điều tra: Thoa. Bò khai. Hùng Màu sắc TP cơ giới của Độ ẩm Độ xốp Tỷ lệ đá đất lẫn (%) Xám Tầng thảm mục Nhiều đá đen dày lộ đầu Trạng thái rừng thuộc nhóm IIa tức là rừng đã có trữ lượng.... Sau sau. Ba gạc.Thành phần cây bụi phong phú. Dương xỉ.Thảm tươi chủ yếu là những loài Sa nhân. Mật đọ 460 cây/ha . .Đất tương đối tốt. Re hương. Tuy nhiên những cây này có chất lượng gỗ sấu. có một số loài cây như Lấu. tầng thảm mục dày. tuy nhiên mật độ thấp . cỏ.

Hùng 2 Diện tích: 1000m Hiện trạng rừng: Ib TT Tên loài thực vật Lặp D1. Hưng.Ô TIÊU CHUẨN 04 BIỂU 01: PHIẾU ĐIỀU TRA TẦNG CÂY CAO ÔTC: 04 Địa điểm: Thôn Bản Sảng Độ cao: 488m Lô: Trạng thái rừng Ib Độ dốc: 38o Khoảnh: Hướng phơi: Tây Nam Ngày điều tra: 10/05/2007 Vị trí ô: Chân đồi Người điều tra: Thoa.3 Hvn lại (cm) (m) Tên phổ Tên địa Tên Latin thông phương 1 Lim xẹt Lim Peltophorum 1 7 5 pterocarpum 2 Lưỡi trâu Lịn vái 2 6 4 3 Xoan nhừ Allospondias 2 5 6 lakonensis stapf 4 Cánh kiến Mallotus philippensis 2 6 4 5 Xoan nhừ Allospondias 5 5 lakonensis stapf 6 Cánh kiến Mallotus philippensis 6 4 7 Không rõ May ke 6 7 8 Xoan ta Trema orientalis 4 30 20 9 Vông May toòng Hura crepitans 1 23 10 10 Hu đen Commersonia 2 18 5 bartramia 11 Không rõ Mạy kè 2 25 15 12 Mu Prunus undalata 1 13 Xoan ta Trema orientalis 14 8 14 Lưỡi trâu Lịn vài 7 8 15 Hu đen Commersonia 6 5 bartramia 16 Xoan ta Trema orientalis 8 7 17 Tu hú lá to Carllicarpa 3 6 4 macrophylla 18 Tu hú lá to Carllicarpa 10 7 macrophylla 19 Sau sau Liquidambar 1 13 6 formosana 20 Mít rừng 1 32 13 21 Núc nác Oroxylum indicum 2 6 5 22 Xoan ta Trema orientalis 7 7 23 Tu hú lá to Carllicarpa 8 6 macrophylla 24 Núc nác Oroxylum indicum 6 4 Tổng số 13 loài Phẩm chất Tốt x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x TB Xấu 24 .

BIỂU02: PHIẾU ĐIỀU TRA THỰC VẬT TÁI SINH ÔTC: 04 Hiện trạng rừng: Ib Vị trí ô: Chân đồi Địa điểm: Thôn Bản Sảng Độ dốc: 38 Ngày điều tra: 10/05/2007 Hướng phơi: Tây Nam Người điều tra: Thoa. Hùng Loài thực vật Chiều cao (cm) Phẩm chất TT Nguồn TS Tên phổ Tên địa Tên Latin 0-50 50.>100 Tốt TB Xấu thông phương 100 1 Sao Hopea recopei x x Sao Hopea recopei x x Thôi ba Alangium chinense x x Thôi ba Alangium chinense x Hu đay Trema orientalis x x Sau sau Liquidambar x x formosana Xoan ta Trema orientalis x x Sao Hopea recopei x x 2 Đáng Vitex canescens x x Cánh kiến Mallotus philippensis Tu hú lá to Carllicarpa x x macrophylla Cánh kiến Mallotus x philippensis 3 Lim xẹt Peltophorum x x pterocarpum Cánh kiến Mallotus x x philippensis Thôi ba Alangium chinense x x Cánh kiến Mallotus x x philippensis 4 Ko có gì 5 Cánh kiến Mallotus x x philippensis Xoan ta Trema orientalis x x Thôi ba Alangium chinense x x 25 . Hưng.

Hưng. Hùng Hướng phơi: Tây Nam Hiện trạng rừng: Ib Tên loài cây bụi Sinh trưởng ở các cấp chiều cao TT (cm) Tên Latin 0-50 50-100 100-150 > 150 Tên phổ thông 1 Găng Manilkara hexandra x Ba gạc Rauvolfia vietnamensis x Cỏ lào Eupatorium odoratum x Mò hoa trắng x Mò hoa đỏ 2 Cà gai Solanum incanum x Cỏ lào Eupatorium odoratum x Mò hoa trắng x 3 Găng Manilkara hexandra x Ba gạc Rauvolfia vietnamensis x 4 Găng Manilkara hexandra x Đơn Ixora coocinea x Cỏ lào Eupatorium odoratum x 5 Cà gai Solanum incanum x Cỏ lào Eupatorium odoratum x Ba gạc Rauvolfia vietnamensis x Đơn Ixora coocinea x Độ che phủ (%) 70 70 40 50 75 BIỂU 04: ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH SINH TRƯỞNG LỚP THẢM TƯƠI ÔTC: 04 Địa điểm: Thôn Bản Sảng Vị trí ô: Chân đồi Ngày điều tra: 10/05/2007 Độ dốc: 38 Người điều tra: Thoa. Hưng.BIỂU 03: ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH SINH TRƯỞNG LỚP CÂY BỤI ÔTC: 04 Địa điểm: Thôn Bản Sảng Vị trí ô: Chân đồi Ngày điều tra: 10/05/2007 Độ dốc: 38 Người điều tra: Thoa. Hùng Hướng dốc: Tây Nam Thực vật chủ yếu Sinh trưởng ở các cấp chiều cao TT (cm) ÔD B Tên phổ Tên Latin H = 0-100 H > 150 thông Tốt TB Xấu Tốt TB Xấu 1 Cỏ mật Chloris barbata x Dương xỉ Pyrrosis lanceolata x Ngải cứu Artemisia vulgaris x Cỏ lào Eupatorium odoratum x Cỏ lá tre Oplismenus compositus x Tàu bay x 2 Ngải cứu Artemisia vulgaris x Độ che phủ (%) 20 26 .

nhiều đá lộ đất sau đầu canh tác 25cm nương rẫy 27 .6 BIỂU 06: ĐIỀU TRA ĐẤT DƯỚI TÁN RỪNG ÔTC: 04 Trạng thái rừng: Ib Vị trí ô: Chân đồi Địa điểm: Thôn Bản Sảng Độ dốc: 38o Ngày điều tra: 10/05/2007 Hướng phơi: Tây Nam Người điều tra: Thoa. Hùng Độ tàn che (%) Ghi chú 10 15 0 8 5 7. Hùng Phẫu Tầng đất Độ Màu TP cơ giới Độ ẩm Độ xốp Tỷ lệ lẫn đá diện số dầy sắc đất (%) Mỏng.3 4 5 Cỏ lá tre Cỏ mật Cỏ lào Cứt lợn Cỏ lào Cỏ lá tre Cỏ mật Tàu bay Cứt lợn Cỏ mật Cỏ lá tre Ngải cứu Cỏ lá tre Cỏ lào Cỏ mật Tàu bay Cứt lợn Oplismenus compositus Chloris barbata Eupatorium odoratum Ageratum conyzoides Eupatorium odoratum Oplismenus compositus Chloris barbata Ageratum conyzoides Chloris barbata Oplismenus compositus Artemisia vulgaris Oplismenus compositus Eupatorium odoratum Chloris barbata Ageratum conyzoides x x x x x x x x x x x x x x x x x 25 20 30 25 BIỂU 05: ĐỘ TÀN CHE DƯỚI TÁN RỪNG ÔTC: 04 Vị trí ô: Chân đồi Độ dốc: 38 Hướng phơi: Tây Nam Điểm đo 1 2 3 4 5 Trung bình Địa điểm: Thôn Bản Sảng Ngày điều tra: 10/05/2007 Người điều tra: Thoa. Hưng. Hưng.

indochinensis 3 Sồi Mạy phóng Quercus blakei 11 13 7 x 4 Cổng mộ 1 25 15 x 5 Sồi Quercus blakei 8 9 x 6 Lòng 6 10 8 x mang 7 Lòng 15 20 x mang 8 Sồi Quercus blakei 17 7 x 9 Mạy téo Streblus macrophyllus 3 12 7 x 10 Lòng 10 15 mang 11 Lòng Pterospermum 2 15 12 x mang cụt truncatolobatum 12 Vỏ đỏ Khoai 1 35 20 x 13 Sồi Mạy phóng Quercus blakei 12 8 x 14 Kháo Cinnadenia paniculata 2 15 8 x 15 Cẩm đỏ 2 60 30 x 16 Sồi Quercus blakei 12 7 x 17 Không Kha lính 1 40 25 x biết tên 28 . Ô TIÊU CHUẨN 05 BIỂU 01: PHIẾU ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH CÂY CAO ÔTC: 05 Độ cao: 427m Địa điểm: Thôn Nà Mực Độ dốc: 50o Lô: Hướng phơi: Đông Bắc Ngày điều tra: 11/05/2007 Vị trí ô: Sườn đồi Người điều tra: Thoa. Hưng. thảm tươi phát triển. Cây tái sinh nghèo nàn. cây gỗ còn nhỏ.3 Hvn lại (cm) (m) Tên phổ Tên địa Tên Latin Tốt TB Xấu thông phương 1 Không Mạy pao 1 8 6 x biết tên 2 Nhãn rừng Dimocarpus fumatus 8 50 20 x ssp. Tầng đất mỏng. rất thưa thớt do vậy độ tàn che của rừng thấp. Hùng Diện tích: 100m2 Hiện trạng rừng: IIb Tên loài thực vật Phẩm chất TT Lặp D1. Giải pháp là cần trồng rừng mới. Đa số là cây bụi. sau canh tác nương rẫy khoảng 5-7 năm.Trạng thái rừng điều tra Ib: thành phần loài cây rất đơn giản.

18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 Châm Nhãn rừng Nhãn rừng Không biết tên Mạy téo Sồi Sấu Pan khe 1 Dimocarpus fumatus ssp. indochinensis 1 8 60 30 70 13 10 25 8 10 15 10 30 25 25 15 8 30 15 10 14 10 20 12 5 20 15 11 15 25 18 30 9 30 8 20 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x Streblus macrophyllus Quercus blakei Dracontomelon duperreanum Nhãn rừng Dimocarpus fumatus ssp. indochinensis Tổng số loài 1 2 10 50 20 10 35 20 10 30 20 25 30 15 50 15 25 16 1 29 . indochinensis Dimocarpus fumatus ssp. indochinensis Sồi Quercus blakei Lòng Pterospermum mang cụt truncatolobatum Sồi Mạy phoóng Quercus blakei Không Chất thất biết tên Sồi Mạy phoóng Quercus blakei Kháo Cinnadenia paniculata Kha lính Sồi Mạy phoóng Quercus blakei Sồi Mạy phoóng Quercus blakei Cấm đỏ Lòng mang Nhãn rừng Dimocarpus fumatus ssp. indochinensis Lòng mang Không biết tên Lòng mang Mạy téo Streblus macrophyllus Nhãn rừng Dimocarpus fumatus ssp.

BIỂU 02: PHIẾU ĐIỀU TRA CÂY TÁI SINH ÔTC: 05 Vị trí ô: Sườn đồi Độ dốc: 50o Hướng phơi: Đông Bắc Tên thực vật TT Tên phổ Tên địa Tên Latin thông phương 1 Nhãn rừng Nhản pia Dimocarpus fumatus ssp.>100 Tốt TB Xấu 100 hạt x x hạt x x x x hạt x x x x x hạt x x x x x x hạt hạt hạt x x x x x x x x x x x x x x x x x x 30 . indochinensis Kháo vàng Chạ thâu Mạy téo Streblus macrophyllus Chẹo tía Engelhardtia roxburghiana Nghiến Mạy hiển Excentrodend ron tonkinense Mí Chẹo 2 Nhãn rừng Dimocarpus fumatus ssp. indochinensis Lòng mang Chẹo Mạy phoòng Cheo tía Engelhardtia roxburghiana Sảng Lòng mang 3 Nghiến Excentrodend ron tonkinense Mạy téo Streblus macrophyllus Lòng mang 4 Kháo rừng Nghiến Excentrodend ron tonkinense Nghiến Excentrodend ron tonkinense Mạy téo Streblus macrophyllus Địa điểm: Thôn Nà Mực Ngày điều tra: 11/05/2007 Người điều tra: Thoa. Hưng. Hùng Chiều cao (cm) Phẩm chất Nguồn TS 0-50 50.

Sồi phảng Nhãn rừng 5 Nhãn rừng Nghiến Sồi phảng Lòng mang Lithocarpus fissus Dimocarpus fumatus ssp. Hùng Hướng phơi: Đông Bắc Hiện trạng rừng: IIb Tên loài cây bụi Sinh trưởng ở các cấp chiều TT Độ che cao (cm) phủ (%) Tên thông Tên Latin 0-50 50100> 150 thường 100 150 1 Mạy phao x Mây Calamus viminalis x 30 Rau ngót rừng Sauropusandrogynus Đoác 2 Đoác Many Mây Calamus viminalis 70 Rau ngót rừng Sauropusandrogynus 3 Đoác x Bò khai x 45 Mây Calamus viminalis x 4 Mây Calamus viminalis Many Đoác Many 40 5 Đoác x 35 Lấu Psychotria reevesii x Móc Caryota urens x 31 . indochinensis Dimocarpus fumatus ssp. Hưng. indochinensis Excentrodend ron tonkinense Lithocarpus fissus x x x x x x BIỂU 03: PHIẾU ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH SINH TRƯỞNG LỚP CÂY BỤI ÔTC: 05 Địa điểm: Thôn Nà Mực Vị trí ô: Sườn đồi Ngày điều tra: 11/05/2007 Độ dốc: 50o Người điều tra: Thoa.

32 . tầng thảm mục tương đối dầy. Đây là rừng núi đá.Thành phần cây bụi tương đối phong phú. xong chiếm ưu thế vẫn là cây Đoác (tên địa phương la Đao) được người dân lấy về nấu rượu. Hùng Điểm đo Độ tàn che (%) Ghi chú 70 1 60 2 85 3 65 4 80 5 Trung bình 72 BIỂU 06: ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH LỚP ĐẤT DƯỚI TÁN RỪNG ÔTC: 05 Hiện trạng rừng: IIb Vị trí ô: Sườn đồi Địa điểm: Thôn Nà Mực Độ dốc: 50o Ngày điều tra: 11/05/2007 Hướng phơi: Đông Bắc Người điều tra: Thoa. Mật độ 420cây/ha. Cây tái sinh khá nhiều . độ dốc lớn nên điều tra rất khó khăn. Hưng. có nhiều cây có đường kính lớn.BIỂU 05: ĐỘ TÀN CHE DƯỚI TÁN RỪNG ÔTC: 05 Hiện trạng rừng: IIb Vị trí ô: Sườn đồi Địa điểm: Thôn Nà Mực Độ dốc: 50o Ngày điều tra: 11/05/2007 Hướng phơi: Đông Bắc Người điều tra: Thoa. khó điều tra. Độ tàn che của rừng lớn. Độ dốc lớn. Nhưng những loài có giá trị kinh tế đã bị khai thác còn lại hầu hết những loài kém giá trị. Hùng Phẫu Tầng đất Độ dầy Màu sắc TP cơ giới Độ ẩm Độ xốp Tỷ lệ đá diên số đất lẫn (%) Thảm mục Ao Núi đá . Hưng. Giải pháp là cần khoanh nuôi bảo vệ.Trạng thái rừng này có thành phần loài tương đối phong phú.

3 Hvn lại (cm) (m) Tên phổ Tên địa Tên Latin thông phương 1 Dẻ gai Castanopsis indica 3 33 25 2 Mạy tèo Streblus macrophyllus 4 18 8 3 Mạy tèo Streblus macrophyllus 27 7 4 Mạy tèo Streblus macrophyllus 15 7 5 Dẻ gai Castanopsis indica 20 17 6 Cổng mộ 2 30 20 7 Trám trắng Canarium album 1 6 8 8 Dẻ 1 23 15 9 Hu đay Trema orientalis 1 20 25 10 Thôi ba Alangium chinense 2 6 5 11 Mạy tèo Streblus macrophyllus 12 7 12 Me rừng Phyllanthus emblica 2 6 5 13 Trẩu Vernicia montana 2 17 12 14 Cổng mộ 19 15 15 Dẻ gai Castanopsis indica 33 21 16 Me rừng Phyllanthus emblica 45 25 17 Trẩu Vernicia montana 20 12 18 Cheo tía Engelhardtia roxburghiana 1 8 7 19 Thôi ba Alangium chinense 14 5 20 Trám đen Canarium tramdenum 1 30 17 21 Xẻn gai lá 1 20 10 nhỏ 22 Núc nác Oroxylum indicum 1 15 8 23 Nghiến Excentrodendron tonkinense 2 6 7 24 Nghiến Excentrodendron tonkinense 6 8 25 Cánh kiến Mallotus philippensis 1 15 20 26 Tu hú lá lớn Carllicarpa macrophylla 1 10 8 Tổng số 16 loài Phẩm chất Tốt x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x TB Xấu 33 . Hùng Diện tích: 1000m2 Hiện trạng rừng: IIa Loài thực vật TT Lặp D1.Ô TIÊU CHUẨN 06 BIỂU 01: PHIẾU ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH CÂY CAO ÔTC: 06 Độ cao: 301m Địa điểm: Thôn Khuổi Liềng Độ dốc: 40o Lô: Hướng phơi: Tây Bắc Ngày điều tra: 11/05/2007 Vị trí ô: Sườn đồi Người điều tra: Thoa. Hưng.

Hưng. Hùng Loài thực vật Chiều cao (cm) TT Nguồn TS Tên phổ Tên địa T ên Latin 0-50 50. Hưng.BIỂU 02: PHIẾU ĐIỀU TRA CÂY TÁI SINH ÔTC: 06 Vị trí ô: Sườn đồi Địa điểm: Thôn Khuổi Liềng o Độ dốc: 40 Ngày điều tra: 11/05/2007 Hướng phơi: Tây Bắc Người điều tra: Thoa.>100 thông phương 100 1 Thừng mực x trơn Mạy téo Streblus x macrophyllus Cuống xanh chồi x Sồi xanh Quercus blakei hạt x Thôi ba Alangium chinense hạt x Thôi ba Alangium chinense hạt x Thôi ba Alangium chinense hạt x 2 Thôi ba Alangium chinense hạt x Trẩu Vernicia montana hạt x Dẻ gai Castanopsis indica hạt x Mạy téo Streblus hạt x macrophyllus 3 Thừng mực hạt x trơn Phân mã hạt x Sồi xanh Quercus blakei hạt x Trám trắng Canarium album hạt x 4 Trẩu Vernicia montana hạt x Thừng mực Piper betle hạt x trâu Phẩm chất Tốt TB Xấu x x x x x x x x x x x x x x x BIỂU 03: ĐIỀU TRA SỰ PHÁT TRIỂN CÂY BỤI ÔTC: 06 Địa điểm: Thôn Khuổi Liềng Vị trí ô: Sườn đồi Ngày điều tra: 11/05/2007 o Độ dốc: 40 Người điều tra: Thoa. Hùng Hướng phơi: Tây Bắc Hiện trạng rừng: IIb Tên loài cây bụi Sinh trưởng ở các cấp chiều cao TT (cm) Tên phổ Tên Latin 0-50 50-100 100-150 > 150 thông 1 Trọng đũa Ardisia crenata x Mây Calamus viminalis x x Đoác x Độ che phủ (%) 70 34 .

2 3 4 5 Bò khai Dây hoa dẻ Găng Bò khai Găng Dây hoa dẻ Mây Trọng đũa Mây Đoác Găng Bò khai Dây hoa dẻ Mây Dây hoa dẻ Bò khai Đoác Trọng đũa Manilkara hexandra x Manilkara hexandra Calamus viminalis Ardisia crenata Calamus viminalis Manilkara hexandra Calamus viminalis x x x x x x x x 50 75 x x x x x 65 55 x x Ardisia crenata x BIỂU 04: ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH SINH TRƯỞNG LỚP THẢM TƯƠI ÔTC: 06 Địa điểm: Thôn Khuổi Liềng Vị trí ô: Chân đồi Ngày điều tra: 11/05/2007 Độ dốc: 40o Người điều tra: Thoa. Hùng Hướng phơi: Tây Bắc Hiện trạng rừng: IIb TT Tên thực vật chủ yếu Sinh trưởng ở các cấp chiều cao ÔD (cm) B Tên phổ Tên Latin H = 0-100 H > 150 thông Tốt TB Xấu Tốt TB Xấu 1 Trầu không Piper betle x Sa nhân Amomum xanthioides x Dương xỉ Pyrrosis lanceolata x Dáy x Mía giò tía Costus speciosus x 2 Địa lan x Lòng thuyền Nosema cochinchinensis Dương xỉ Pyrrosis lanceolata x Cỏ mật Chloris barbata x Cỏ lào Eupatorium odoratum x x Sa nhân Amomum xanthioides 3 Cỏ mật Chloris barbata x Sa nhân Amomum xanthioides x Dương xỉ Pyrrosis lanceolata x Độ che phủ (%) 40 40 65 35 . Hưng.

Hưng. Hưng.Rừng núi đá. đọ dốc lớn. Hùng Độ tàn che (%) Ghi chú 75 60 55 40 65 59% BIỂU 06: ĐIỀU TRA ĐẤT DƯỚI TÁN RỪNG Hiện trạng rừng: IIa Địa điểm: Thôn Khuổi Liềng Ngày điều tra: 11/05/2007 Người điều tra: Thoa. chủ yếu là cây bụi và thảm tươi .Mật độ cây gỗ thấp.4 5 Mía giò tía Địa lan Dáy Trầu không Mía giò tía Cỏ mật Dương xỉ Địa lan Sa nhân Mía giò tía Dương xỉ Dáy Trầu không Cỏ mật Địa lan Costus speciosus Piper betle Costus speciosus Chloris barbata Pyrrosis lanceolata Amomum xanthioides Costus speciosus Pyrrosis lanceolata Piper betle Chloris barbata x x x x x x x 45 50 ÔTC: 06 Vị trí ô: Sườn đồi Độ dốc: 40o Hướng phơi: Tây Bắc Điểm đo 1 2 3 4 5 Trung bình BIỂU 05: ĐỘ TÀN CHE DƯỚI TÁN RỪNG Hiện trạng rừng: IIa Địa điểm: Thôn Khuổi Liềng Ngày điều tra: 11/05/2007 Người điều tra: Thoa. Giải pháp phù hợp là Khoanh nuôi bảo vệ 36 . Hùng Độ Màu Tp cơ giới Độ ẩm Độ xốp Tỷ lệ đá dầy Sắc của đất lẫn (%) Nhiều đá ÔTC: 06 Vị trí ô: Sườn đồi Độ dốc: 40o Hướng phơi: Tây Bắc Phẫu Tầng đất diện số 1 Tầng đất mỏng . Cây tái sinh ít. tuy nhiên độ che phủ khá cao. tầng đất mỏng.

3 Hvn Phẩm chất (cm) (m) Tốt TB Xấu 40 9 15 10 8 7 6 9 7 12 8 8 7 10 6 8 8 7 6 8 8 7 10 8 8 9 10 8 7 8 7 8 17 12 10 12 10 8 7 10 6 10 10 9 10 12 7 6 10 5 4 10 10 6 8 10 7 10 12 10 10 12 6 10 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x Tên thực vật Tên latin Peltophorum pterocarpum Vernicia montana Rhus chinensis Alangium chinense Rhus chinensis Litsea verticillata Trema orientalis Vernicia montana Rhus chinensis Vernicia montana Peltophorum pterocarpum Rhus chinensis Oroxylum indicum Peltophorum pterocarpum Alangium chinense Peltophorum pterocarpum Peltophorum pterocarpum Peltophorum pterocarpum Alangium chinense Peltophorum pterocarpum Peltophorum pterocarpum Peltophorum pterocarpum Vernicia montana Alangium chinense Alangium chinense Peltophorum pterocarpum Vernicia montana Peltophorum pterocarpum Vernicia montana Alangium chinense Peltophorum pterocarpum 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 37 . Tuấn.Ô tiêu chuẩn 07 Biểu 01: Phiếu điều tra tình hình cây cao ÔTC: 07 Độ cao: 301m Độ dôc: 24o Vị trí: Sườn đồi Diện tích: 1000m2 TT Tên phổ thông Lim xẹt Trẩu Trâm Thôi ba Muối Bời lời lá tròn Hu đay Trẩu Muối Trẩu Lim xẹt Muối Núc nác Lim xẹt Thôi ba Lim xẹt Lim xẹt Unknown Lim xẹt Thôi ba Lim xẹt Lim xẹt Lim xẹt Trẩu Thôi ba Thôi ba Lim xẹt Trẩu Lim xẹt Trẩu Thôi ba Lim xẹt Ngày điều tra: 24/7/2007 Địa điểm: Thôn Khuổi Liềng Hướng phơi: Tây Bắc Người điều tra: Hưng. Sơn Trạng thái rừng: IIa D1.

Tuấn.33 34 35 36 Thôi ba Trẩu Trẩu Tông dù Total Alangium chinense Vernicia montana Vernicia montana 6 8 8 10 7 6 7 8 x x x x Biểu 02: Phiếu điều tra cây tái sinh Ô TC: 07 Độ cao: 301m Độ dốc: 24o Vị trí ô: Sườn đồi Diện tích: 1000m2 TT Tên thực vật Tên thông Tên latin thường Trẩu Vernicia montana Cánh kiến Mallotus philippensis Thôi ba Alangium chinense Cánh kiến Mallotus philippensis Trẩu Vernicia montana Lim xẹt Peltophorum pterocarpum Bời lời Litsea verticillata Trẩu Vernicia montana Nguồn gốc TS Chồi Hạt Seed Seed Seed Seed Seed Seed x x x Ngày điều tra: 24/7/2007 Địa điểm: Thôn Khuổi Liềng Hướng Phơi: Tây . Sơn Hiện trạng rừng: IIa Chiều cao (cm) 0-50 50>100 100 x x x x x x x Phẩm chất Tốt TB Xấu x x x x 1 2 3 4 38 .Bắc Nhoms điều tra: Hưng.

Tuấn.Biểu 03: Tình hình sinh trưởng cây bụi Ô TC: 07 Độ cao: 301m Độ dốc: 24o Vị trí ô: Sườn đồi Diện tích: 1000m2 TT Tên loài thực vật Tên thông thường Găng Mạy chia Găng Ráy Mò hoa trắng Mác màu Mò hoa đỏ Mua Lé hoa vàng Găng Tên Latin Manilkara hexandra Manilkara hexandra Alocasia longiloba Clerodendrum japonicum Melastoma candidum Manilkara hexandra Ngày điều tra: 24/7/2007 Địa điểm: Thôn Khuổi Liềng Hướng phơi: Tây . Tuấn.100> 100 150 150 x x x x x x x x x x Độ tàn che (%) 15 10 5 5 10 1 2 3 4 5 Biểu 04: Tình hình sinh trưởng lớp thảm tươi Ô TC: 07 Độ cao: 301m Độ dốc: 24o Vị trí ô: Sườn đồi Diện tích: 1000m2 ÔTC Tên thực vật chủ yếu Tên phổ thông Dương xỉ Cỏ mật Cỏ lào Cứt lợn Dương xỉ Cứt lợn Cỏ lào Tên Latin Pyrrosis lanceolata Chloris barbata Eupatorium odoratum Pyrrosis lanceolata Eupatorium odoratum Ngày điều tra: 24/7/2007 Vị trí: Thôn Khuổi Liềng Hướng Phơi: Tây .Bắc Nhóm điều tra: Hưng. Sơn Hiện trạng rừng: IIa Sinh trưởng ở các cấp chiều cao (cm) 0-50 50.Bắc Nhóm điều tra: Hưng. Sơn Hiện trạng rừng: IIa Sinh trưởng ở các cấp chiều cao (cm) H = 0-100 H > 150 Tốt TB Xấu Tốt TB Xấu x x x x x x Độ tàn che (%) 1 80 2 70 39 .

3 4 5 Cỏ mật Cộng sản Dương xỉ Trinh nữ Cộng sản Cỏ mật Cỏ mật Trinh nữ Dương xỉ Tàu bay Dương xỉ Cỏ mật Cộng sản Trinh nữ Chloris barbata Chromolaena odorata Pyrrosis lanceolata Mimosa pudica Chromolaena odorata Chloris barbata Chloris barbata Mimosa pudica Pyrrosis lanceolata Erechtites valerianaefolia Pyrrosis lanceolata Chloris barbata Chromolaena odorata Mimosa pudica x x x x x x x x x x x x x x 75 80 70 Biểu 05: Độ tàn che dưới tán rừng ÔTC: 07 Độ cao: 301m Độ dốc: 24o Vị trí ô: Sườn đồi Điểm đo 1 2 3 4 5 Trung bình Ngày điều tra: 24/7/2007 Vị trí: Thôn Khuổi Liềng Hướng phơi: Tây . Tuấn.Bắc Nhóm điều tra: Hưng. Sơn Hiện trạng rừng: IIa Độ tàn che (%) 30 50 70 60 50 52 Ghi chú 40 .

Bắc Nhóm điều tra: Hưng. Sơn Trạng thái rừng: IIa Độ dày Màu sắc Xám đen TP cơ giới Thịt TB Độ ẩm 70 Độ xốp Tỷ lệ đá (% 4 . Tuấn.ÔTC: 07 Độ cao: 301m Độ dốc: 24o Vị trí ô: Sườn đồi Phẫu diện số 1 Tầng đất BIỂU 06: ĐIỀU TRA ĐẤT DƯỚI TÁN RỪNG Ngày điều tra: 24/7/2007 Địa điểm: Thôn Khuổi Liềng Hướng phơi: Tây .Recomendation solutions is protection for natural forest regeneration 41 .

ĐIỀU TRA THỰC VẬT BỀ MẶT ÔTC: 08 Độ cao: Độ dốc: 35o Hướng dốc: Tây .3 Hvn Phẩm chất lại (cm) (m) Tốt TB Xấu 8 6 7 6 6 7 6 6 8 9 8 10 8 7 6 6 9 10 6 Mac kham 6 6 6 5 8 4 5 6 4 6 7 8 10 12 10 8 7 9 12 15 5 4 7 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 42 .Ô TIÊU CHUẨN 08 BẢNG 01.Bắc Vị trí ô: Sườn đồi Tên loài thực vật STT Tên thông thường 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 Núc nác Xoan ta Tên Latin Tên địa phương May muc Oroxylum indicum Trema orientalis May muc Lim xẹt Peltophorum pterocarpum May muc Ba soi Muối Vông Lim xẹt Rhus chinensis Lim vai Hura crepitans Lim vai Peltophorum pterocarpum Cánh kiến Mallotus philippensis Xoan ta Trema orientalis Xoan ta Trema orientalis Ba soi Muối Rhus chinensis Thôi ba Alangium chinense Cánh kiến Mallotus philippensis Me rừng Phyllanthus emblica Me rừng Phyllanthus emblica Địa điểm: Thôn Bản Sảng Hiện trạng rừng: IIa Ngày điều tra: 25/7/ 2007 Người điều tra: Hưng. Tuấn Sự lặp D1.

Tuấn Nguồn Chiều cao (cm) gốc TS Tên địa 0-50 50.22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 Ba soi Đẻn ba lá Núc nác Núc nác Núc nác Vông Sp Cánh kiến Mallotus philippensis Xoan nhừ Allospondias lakonensis stapf Thôi ba Alangium chinense Lim xẹt Peltophorum pterocarpum Trám Canarium trắng album Trám Canarium trắng album Muối Rhus chinensis May muc Vông Hura crepitans Oroxylum indicum Oroxylum indicum Oroxylum indicum Hura crepitans 6 6 8 7 6 7 8 6 9 7 9 7 7 6 7 8 6 5 10 8 5 9 5 4 11 10 10 9 6 5 8 10 x x x x x x x x x x x x x x x x Tổng số Biểu 02: Điều tra tình hình thực vật tái sinh ÔTC: 08 Vị trí: Độ dốc: Hướng dốc: Ô T C Tên thông thường 1 Cánh kiến Ba soi Núc nác 2 3 Muối Xoan ta Thôi ba Địa điểm: Thôn Bản Sảng Ngày điều tra: 25/7/2007 Nhóm điều tra: Hưng.>100 phương 100 hạt hạt hạt May muc chồi. hạt hạt hạt hạt Tên thực vật Tên Latin Mallotus philippensis Oroxylum indicum Rhus chinensis Trema orientalis Alangium chinense Phẩm chất Tốt x x x x x x x TB Xấu 43 .

Tuấn Hiện trạng rừng: Sự phát triển ở các cấp chiều cao (cm) H = 0-100 H > 150 Tốt TB Xấu Tốt TB Tên Latin Độ che phủ (%) Xấu 44 .Lim vai Cánh kiến Vông Xoan ta Ba soi Lim xẹt Cánh kiến Núc nác Núc nác Cánh kiến Bời lời Mallotus philippensis Hura crepitans Trema orientalis Peltophorum pterocarpum Mallotus philippensis Oroxylum indicum Oroxylum indicum Mallotus philippensis 4 x x x x x x x x x x x 5 Biểu 03: Nghiên cứu sự phát triển của cây bụi ÔTC: 08 Vị trí ô: Độ dốc: Hướng dốc: ÔTC Tên loài Địa điểm: Thôn Bản Sảng Ngày điều tra: 25/7/2007 Nhóm điều tra: Hưng. Tuấn Trạng thái rừng: Sự phát triển cây bụi ở các cấp Tên Latin chiều cao (cm) 0-50 50-100 100-150 > 150 Manilkara hexandra x Caryota urens x x x x x Manilkara hexandra x Manilkara hexandra x x Manilkara hexandra x x Độ che phủ (%) 15 10 10 15 10 1 2 3 4 5 Găng Móc (Puoc may) Bò khai Lá chua Đao Găng Găng Lá chua Găng Đao Biểu 04: Điều tra tình hình lớp thảm tươi ÔTC: Vị trí ô: Độ dốc: Hướng dốc: ÔT Tên thực vật C Địa điểm: Thôn Bản Sảng Ngày điều tra: 25/7/2007 Nhóm điều tra: Hưng.

Tuấn 45 .1 Cỏ lào Dưởng xỉ Cỏ mật Sa nhân 2 Cỏ mật Dương xỉ Cứt lợn Cỏ ấu Sa nhân Dương xỉ Cỏ mật Cỏ lào Eupatorium odoratum Pyrrosis lanceolata Chloris barbata Amomum xanthioides Chloris barbata Pyrrosis lanceolata Amomum xanthioides Pyrrosis lanceolata Chloris barbata Eupatorium odoratum Pyrrosis lanceolata Chloris barbata Chromolaen a odorata Pyrrosis lanceolata Amomum xanthioides Eupatorium odoratum Chloris barbata x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 70 30 50 70 70 3 4 Dương xỉ Cỏ mật Cộng sản 5 Cứt lợn Dương xỉ Sa nhân Cỏ lào Cỏ mật Sâm câu Biểu 05: Độ tàn che dưới tán rừng ÔTC: 08 Vị trí ô: Độ dốc: Hướng dốc: Trạng thái rừng: Địa điểm: Thôn Bản Sảng Ngày điều tra: 25/7/2007 Nhóm điều tra: Hưng.

Tuấn TP cơ giới Độ ẩm Độ xốp 80% Độ dầy Màu sắc Nâu sẫm Đất thịt nặng Tỷ lệ lẫn đá (%) 1% Ghi chú: Trước ngày điều tra. Tầng thảm tươi tương đối dày.5 Ghi chú Biểu 06: Điều tra đất dưới tán rừng ÔTC: 08 Vị trí ô: Độ dốc: Hướng dốc: Phẫu Tầng đất diện số Hiện trạng rừng: Địa điểm: Thôn Bản Sảng Ngày điều tra: 25/7/2007 Nhóm điều tra: Hưng. trời có mưa.Điểm đo 1 2 3 4 5 Trung bình Độ tàn che (%) 0. Đồi núi có độ dốc lớn. Tuy nhiên đường kính cây gỗ trung bình.5 0.5 0. Tầng đất xen lẫn nhiều đá.7 0. Giải pháp được đề xuất: Khoanh nuôi bảo vệ rừng 46 . Độ che phủ rừng cao.3 0. Nhận xét chung Mật độ cây gỗ lớn.5 0.

Ô tiêu chuẩn 09 BIỂU 01: PHIẾU ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH CÂY CAO ÔTC: 09 Độ cao: Địa điểm: Thôn Nà Mực Độ dốc: 25o Lô: Hướng phơi: Đông Nam Ngày điều tra: 23/7/2007 Vị trí ô: Sườn đồi Người điều tra: Hưng.5 7 x 15 Me rừng Mắc kham Phyllanthus emblica 7 6 x 16 Trám ba 7 10 x cạnh 17 Sp 6 5 x 18 Vông Hura crepitans 10 11 x 19 Côm Mắc thuột 7 5 x cuống dài 20 Trám Canarium album 7 6 x trắng 21 Hu đay Mạy hu Trema orientalis 8 10 x 22 Thừng Ti pết 6 4 x mực 23 Lim xẹt Peltophorum 8 4 x pterocarpum 24 Xoan ta Trema orientalis 12 10 x 25 Sp 26 Côm 10 12 x 47 . Tuấn Diện tích: Hiện trạng rừng: IIa Loài thực vật Phẩm chất TT Lặp D1.3 Hvn lại (cm) (m) Tên phổ Tên địa Tên Latin Tốt TB Xấu thông phương 1 Mạy kè 12 10 x 2 Móc mật 6 5 x 3 Xoan nhừ Móc mìu Allospondias 10 8 x lakonensis stapf 4 Thôi ba Mạy pa Alangium chinense 6 7 x 5 Mạy đải 8 6 x 6 Nhội Bischofia javanica 10 12 x 7 Chạ han 7 6 x 8 Chạ han 7 6 x 9 Muồng Chạ chàm 12 11 x 10 Đáng Vitex canescens 7 5 x 11 Nhội Bischofia javanica 6 5 x 12 Núc nác Oroxylum indicum 7 4 x 13 Vông Mạy toòng Hura crepitans 8 6 x 14 Me rừng Mắc kham Phyllanthus emblica 9.

27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 Vông Me rừng Thôi ba Mạy kè Vông Cánh kiến Sp Lát hoa Nhội Mạy hát Tổng số loài Mạy pết Hura crepitans Phyllanthus emblica Alangium chinense Hura crepitans Mallotus philippensis Chukrasia tabularis Chạ han Dia lình Bischofia javanica 8 10 8 12 12 10 30 8 8 7 8 14 10 12 10 8 12 8 18 7 8 7 9 10 x x x x x x x x x x x x BIỂU 02: PHIẾU ĐIỀU TRA CÂY TÁI SINH ÔTC: 09 Vị trí ô: Độ dốc: Hướng phơi: Địa điểm: Ngày điều tra: Người điều tra: 48 .

TT Tên phổ thông Cánh kiến Cánh kiến Cánh kiến Sau sau Nhội Nhội Me rừng Núc nác Thừng mực Xẻn gai lá nhỏ Xoan ta Xoan nhừ Côm Re 5 Nhội Thôi ba Re Xoan ta Loài thực vật Tên địa phương Tên Latin Mallotus philippensis Mallotus philippensis Mallotus philippensis Liquidambar formosana Bischofia javanica Bischofia javanica Phyllanthus emblica Oroxylum indicum Nguồ n gốc TS hạt hạt hạt hạt hạt hạt chồi chồi hạt hạt hạt hạt hạt hạt hạt hạt hạt hạt x x Chiều cao (cm) 0-50 50100 x x x x x x x x x x x x x x x x >100 Phẩm chất Tốt x x x x x x x x x x x x x x x x x x TB Xấu 1 2 3 4 Trema orientalis Allospondias lakonensis stapf Cinnamomum parthenoxylum Bischofia javanica Alangium chinense Cinnamomum parthenoxylum Trema orientalis ÔTC: 09 Vị trí ô: Độ dốc: Hướng phơi: TT 1 2 BIỂU 03: ĐIỀU TRA SỰ PHÁT TRIỂN CÂY BỤI Địa điểm: Ngày điều tra: Người điều tra: Hiện trạng rừng: Tên loài cây bụi Sinh trưởng ở các cấp chiều cao (cm) Tên phổ Tên Latin 0-50 50100> 150 thông 100 150 Găng Manilkara hexandra x Bò khai x Lá chua x Ba gạc x Găng Manilkara hexandra x Độ che phủ (%) 10% 10% 49 .

3 4 5 Đao Găng Bò khai Dây dất na Mâm xôi Găng Lá chua Găng Manilkara hexandra x x Manilkara hexandra Manilkara hexandra x x x x x x 15% 15% 10% BIỂU 04: ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH SINH TRƯỞNG LỚP THẢM TƯƠI ÔTC: 09 Địa điểm: Vị trí ô: Ngày điều tra: Độ dốc: Người điều tra: Hướng phơi: Hiện trạng rừng: TT ÔD B Tên thực vật chủ yếu Tên phổ thông Sa nhân Cộng sản Dương xỉ Cỏ manh Cộng sản Dương xỉ Sa nhân Cỏ mành Cỏ ấu Cỏ manh Dương xỉ Sa nhân Cộng sản Dương xỉ Cộng sản Sa nhân Cỏ mật Sa nhân Cỏ mành Cộng sản Cỏ ấu Dương xỉ Tên Latin Amomum xanthioides Chromolaena odorata Pyrrosis lanceolata Chromolaena odorata Pyrrosis lanceolata Amomum xanthioides 1 2 Sinh trưởng ở các cấp chiều cao (cm) H = 0-100 H > 150 Tốt TB Xấu Tốt TB Xấu x x x x x x x x Độ che phủ (%) 30 40 3 60 Pyrrosis lanceolata Amomum xanthioides Chromolaena odorata Pyrrosis lanceolata Chromolaena odorata Amomum xanthioides Chloris barbata Amomum xanthioides Chromolaena odorata Pyrrosis lanceolata BIỂU 05: ĐỘ TÀN CHE DƯỚI TÁN RỪNG Hiện trạng rừng: 4 50 5 4.5 ÔTC: 09 50 .

tầng đất trung bình Tầng cây bụi và thảm tươi tương đối =:> Khoanh nuôi bảo vệ Phụ lục 2.5 0. Loài nào phổ biến nhất? (1: nhiều nhất. 5: ít nhất) 7.Vị trí ô: Độ dốc: Hướng phơi: Điểm đo 1 2 3 4 5 Trung bình ÔTC: 09 Vị trí ô: Độ dốc: Hướng phơi: Phẫu Tầng diện số đất Địa điểm: Ngày điều tra: Người điều tra: Độ tàn che (%) 0. Tuy nhiên thành phần loài cây không đa dạng Điểm điều tra có độ dốc trung bình. Ai quản lý rừng cộng đồng? 3. Ông khai thác gì từ rừng cộng đồng? 4. tiếp tục câu sau! 2. Ông có biết danh giới rừng không? Câu trả lời (đánh dấu ô thích hợp) Có Không UBND Gỗ 1 1 1 1 KL Củi 2 2 2 2 Thôn LSNG 3 3 3 3 Không Không 4 4 4 4 Khác 5 5 5 5 51 . Phiếu điều tra (phỏng vấn) người dân Tên: Thôn: Dân tộc: Câu hỏi 1.4 0.5 Ghi chú BIỂU 06: ĐIỀU TRA ĐẤT DƯỚI TÁN RỪNG Hiện trạng rừng: Địa điểm: Ngày điều tra: Người điều tra: Độ Màu Tp cơ giới Độ ẩm Độ xốp dầy Sắc của đất Nâu thịt nhẹ 80% đen Tỷ lệ đá lẫn (%) 5% Nhận xét chung: Trạng thái rừng này có mật độ cây gỗ lớn.3 0. Loài nào quí nhất trong rừng cộng đồng? (1: nhiều nhất.7 0. Loài nào người dân khai thác nhiều nhất từ rừng cộng đồng? 6. Ông có biết thôn có rừng cộng đồng? nếu biết.6 0. 5: ít nhất) 5.

8.2. Ai nên quản lý rừng cộng đồng? 1 2 3 4 5 Núi đá Tốt hơn UBND Đầu nguồn Nghèo đi Thôn Của chung Không đổi Nhóm người Không giao Không biết Không giao Không khai thác 14. Loài động vật nào quí nhất trong rừng cộng đồng? 11. Làm thế nào để quản lý rừng cộng đồng? 15. Vị trí các ô tiêu chuẩn điều tra Tọa độ STT Ô tiêu chuẩn Vĩ độ 1 1 22014’887 2 2 22015’083 3 3 22015’976 4 4 22015’976 5 5 22010’085 6 6 22011’300 7 7 8 8 9 9 3. Rừng cộng đồng thay đổi như thế nào? 13. danh giới ô điều tra 3. Sự khác nhau giữa rừng cộng đồng và rừng được giao? 12. Loài động vật nào người dân khai thác nhiều nhất từ rừng cộng đồng? 10.1. Vị trí. Trong rừng cộng đồng có những loại động vật nào? Kể tên nhữngloài phổ biến nhất. 9. Những khó khăn trong quản lý rừng cộng đồng là gì? Phụ lục 3. Ô tiêu chuẩn Diện tích: 1000m 2 2 m Vị trí Kinh độ 10607’004 10607’170 106007’921 106008’035 106006’186 106006’708 Tơ Đoóc Tơ Đoóc Bản Sảng Bản Sảng Nà Mực Khuổi Liềng Bản Sảng Nà Mực Khuổi Liềng 25 m2 52 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful