TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI

18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG

CHUYÊN ĐỀ VỀ LIÊN KẾT HIĐRO
I.ĐẶT VẤN ĐỀ.
Ở chương trình hóa phổ thông, nhiều học sinh hiểu về liên kết hiđro và vận dụng liên kết hiđro để xét tính tan
và nhiệt độ sôi còn bị hạn chế.
Bài viết này cung cấp cho học sinh một cái nhìn tổng quan về liên kết hiđro.
II.GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
1.Định nghĩa: Liên kết hiđro là tương tác tĩnh điện yếu giữa phần tử hiđro mang điện tích dương với phần tử mang
điện tích âm (thường là cặp electron tự do của nguyên tố có độ âm điện lớn như (F, O, N, Cl , S..)
2.Điều kiện để có liên kết hiđro.
Điều kiện cần: Trong hợp chất phải chứa H
Điều kiện đủ: H phải liên kết trực tiếp với nguyên tố có độ âm điện lớn và trên nguyên tố có độ âm điện lớn đó phải
có cặp e tự do.
Ví dụ Cho các hợp chất H2O, NH3 , CH4 , HCHO, CH3COONH4. Số hợp chất có liên kết hiđro là:
A.1
B.2
C.3
D.4
Hướng dẫn: CH4 & HCHO không có liên kết hiđro vì H không liên kết với các nguyên tố có độ âm điện lớn, còn
CH3COONH4 tuy có H liên kết với N nhưng trên N không còn cặp electron tự do nữa,chỉ có H2O, NH3 có liên kết
hiđro  Chọn B
Kết luận:
-Các axit, rượu, phenol, Aminoaxit, amin bậc một, amin bậc hai, H2O đều có liên kết hiđro.
- Các Hiđrocac bon, andehit, dẫn xuất halogel, ete, este, không tạo được liên kết hiđro.
3. Kí hiệu: Người ta thường kí hiệu liên kết hiđro bằng dấu 3 chấm(…)
4.Biễu diễn liên kết hiđro: Liên kết hiđro được hình thành giữa các phân tử cùng loại.
Ví dụ 1: Giữa các phân tử H2O, HF, rượu, axit…
... H O ... H O ...
H

H

Liên kết hiđro được hình thành giữa các phân tử khác loại.
Ví dụ2: Giữa các phân tử rượu và H2O, …
... H O ... H O ...
R

H

5.Phân loại liên kết hiđro
Người ta chia liên kết hiđro thành hai loại sau đây: Nội phân tử và ngoại phân tử
A.Nội phân tử .
Là liên kết hiđro ngay trong phân tử đó
Điều kiện để có nội phân tử là:
Điều kiện cần: Hợp chất phải chứa hai nhóm chức trở lên
Điều kiện đủ: Khi tạo thành kiên kết hiđro phải tạo được vòng 5 hoặc 6 cạnh.
H. .

...O

CH2

.

O H

...

CH2

Ví dụ 2: Chất nào sau đây có liên kết nội phân tử
C O O H
C H

1

C O O H

C O O H

C O O H
O H

3

2

3

O H

O H
4

Hướng dẫn: Chỉ có hợp chất (2) là thỏa mãn điều kiện
HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org -  admin@hoahoc.org

TÀI LIỆU LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NĂM 2011

Biểu diễn:
O
C

O

H
...
O

H

B.Ngoại phân tử: Là liên kết hiđro giữa phân tử này và phân tử kia
Ví dụ:
... H O ... H O ...
H

R

6.Đánh giá độ mạnh của liên kết hiđro
Vì liên kết hiđro là tương tác tĩnh điện giữa phần tử hiđro mang điện tích dương và phần tử mang điện tích
âm.
Do vậy muốn xét độ mạnh yếu của liên kết hiđro ta phải xét lực tương tác tĩnh điện giữa hai phần tử mang
điện trái dấu đó. Nếu lực hút đó càng mạnh thì liên kết hiđro càng bền và ngược lại.Liên kết hiđro càng bền khi hiđro
càng linh động và phần tử mang điện tích âm càng có cặp e linh động.
Ví dụ 1: Khi cho rượu etylic và nước thì hình thành bốn kiểu liên kết hiđro sau đây:

... H O ... H O ...
H (A) R

... H O ... H O ...
R (B) H

... H O ... H O ...
H (C) H

... H O ... H O ...
R (D) R

Loại nào bền nhất trong các loại trên?
Hướng dẫn. Loại (B) là liên kết hiđro giữa nước và rượu. Đây là loại bền nhất- do tương tác tĩnh điện ở đó lớn nhất (
Hiđro trong nước linh động nhất, O trong rượu mạng điện tích âm lớn nhất –do rượu etylic có nhóm -C2H5 đẩy
electron)
Ví dụ 2. Rượu 900 thì loại liên kết hiđro nào chiếm ưu thế nhất?

... H O ... H O ...
H (A) R

... H O ... H O ...
R (B) H

... H O ... H O ...
H (C) H

... H O ... H O ...
R (D) R

0

Hướng dẫn. Loại (D) chiếm ưu thế nhất vì rượu 90 chủ yếu là rượu và rượu
Ví dụ 3: Giữa rượu etylic, phenol, nước có 9 loại liên kết hiđro. Loại nào bền nhất?
A.Phenol và rượu
B.Phenol và nước
C.rượu và phenol
D.nước và rượu
Hướng dẫn: Liên kết hiđro giữa phenol và rượu là bền nhất. Vì hiđro trong phenol là linh động nhất và O trong rượu
là âm nhất.  Chọn A.
Cần nhớ: Liên kết hiđro trong axit > trong phenol > trong rượu.
7.Ảnh hưởng của liên kết hiđro đến nhiệt độ sôi
Hợp chất có liên kết hiđro thì có nhiệt độ sôi cao hơn hợp chất không có liên kết hiđro tương ứng.
Giải thích. Vì cần tiêu tốn một năng lượng để thắng liên kết hiđro.
Ví dụ: Hai chất hữu cơ A và B đều có công thức phân tử là C2H6O. A có nhiệt độ sôi là 78,30C. B có nhiệt độ sôi là 26,30C. Xác định A và B
A là: C2H5OH và B là CH3OCH3
Do A có liên kết hiđro còn B không có liên kết hiđro.
8.Ảnh hưởng của liên kết hiđro đến tính tan trong nước.
Hợp chất tạo được liên kết hiđro thì dễ tan được trong nước.
Ví dụ: C2H5OH tan vô hạn trong nước vì tạo được liên kết hiđro với nước
Nhận xét: Tính tan trong nước ngoài liên kết hiđro còn phụ thuộc vào gốc hiđrocac bon. Nếu gốc càng cồng kềnh
càng, càng lớn càng khó tan. Nói chung gốc hi đro các bon mà có mạch càng dài, càng phân nhánh khả năng kị nước
lớn càng khó tan
Ví dụ : Các rượu từ C1- C3 tan vô hạn trong nước, các rượu từ C4 trở đi thì ít tan trong nước hơn.
HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org -  admin@hoahoc.org

TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI

18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG

III. NGUYÊN TẮC SO SÁNH NHIỆT ĐỘ SÔI.
Nguyên tắc 1 Hai hợp chất có cùng khối lượng hoặc khối lượng xấp xỉ nhau thì hợp chất nào có liên kết hiđro bền
hơn sẽ có nhiệt độ sôi cao hơn.
Ví dụ 1: So sánh nhiệt độ sôi của CH3COOH và C3H7OH.
- Cả hai đều có khối lượng phân tử bằng 60. Nhưng CH3COOH có liên kết hiđro bền hơn liên kết hiđro trong
C3H7OH. Nên nhiệt độ sôi của CH3COOH cao hơn nhiệt độ sôi của C3H7OH.
Ví dụ 2 : So sánh nhiệt độ sôi của CH3OH và CH3CHO.
- CH3OH có M=32. CH3CHO có M=44.
CH3OH có liên kết hiđro, CH3CHO không có liên kết hiđro, nên CH3OH có nhiệt độ sôi cao hơn CH3CHO.
Nguyên tắc 2 Hai hợp chất cùng kiểu liên kết hiđro, hợp chất nào có khối lượng lớn hơn sẽ có nhiệt độ sôi cao hơn.
Ví dụ 1: So sánh nhiệt độ sôi của CH3OH và C2H5OH.
- Cả hai đều có cùng kiểu liên kết hidro, nhưng khối lượng của C2H5OH=46> khối lượng của CH3OH=32. nên
C2H5OH có nhiệt độ sôi cao hơn CH3OH.
Ví dụ 2: So sánh nhiệt độ sôi của C2H6 và C3H8.
- Cả hai đều không có liên kết hiđro, khối lượng của C3H8 lớn hơn khối lượng của C2H6 nên C3H8 có nhiệt độ sôi lớn
hơn.
Nguyên tắc 3 Hai hợp chất là đồng phân của nhau thì đồng phân cis có nhiệt độ sôi cao hơn đồng phân trans.(giải
thích: Đó là do mô men lưỡng cực.Đồng phân cis mô men lưỡng cực khác 0, đồng phân trans có mô men lưỡng cực
bằng 0 hoặc bé thua mô men lưỡng cực của đồng phân cis.
Ví dụ: So sánh nhiệt độ sôi của cis but-2-en và trans but-2-en.
Nguyên tắc 4 Hai hợp chất là đồng phân của nhau thì hợp chất nào có diện tích tiếp xúc phân tử lớn hơn sẽ có nhiệt
độ cao hơn hơn.
Ví dụ: So sánh hiệt độ sôi của các hợp chất sau:
CH3
CH3

C

CH3

CH3 (A)

CH3

CH

CH2

CH3

(B)

CH3

- Cả hai đều có khối lượng bằng nhau, đều không có liên kết hiđro. B có diện tích tiếp xúc lớn hơn nên có nhiệt độ sôi
cao hơn A.
Nguyên tắc 5 Hai hợp chất có khối lượng bằng nhau hoặc xấp xỉ nhau, hợp chất nào có liên kết ion sẽ có nhiệt độ sôi
cao hơn.
Ví dụ : So sánh nhiệt độ sôi của CH3COONa và CH3COOH.
-CH3COONa không có liên kết hiđro nhưng có liên kết ion giữa Na-O; CH3COOH có liên kết hiđro. Nhưng nhiệt độ
sôi của CH3COONa cao hơn.
Nguyên tắc 6: Hai hợp chất hữu cơ đều không có liên kết hiđro, có khối lượng xấp xỉ nhau thì hợp chất nào có tính
phân cực hơn sẽ có nhiệt độ sôi cao hơn.
Ví dụ: So sánh nhiệt độ sôi của HCHO và C2H6.
- Hai hợp chất trên đều không có liên kết hiddro và khối lượng bằng nhau, nhưng HCHO có tính phân cực hơn nên có
nhiệt độ sôi cao hơn.
IV.BÀI TẬP ÁP DỤNG:
1: Cho các chất sau: C2H5OH; HCOOH; CH3COOH. Thứ tự nhiệt độ sôi sắp xếp tương ứng với các chất trên là
A. 118,20C - 78,30C - 100,50C.
B. 118,20C - 100,50C - 78,30C.
C. 100,50C - 78,30C - 118,20C.
D. 78,30C - 100,50C - 118,20C.
2: Cho các chất: C2H5OH(1); n-C3H7OH (2); C2H5Cl(3); (CH3)2O (4); CH3COOH (5).Sắp xếp các chất trên theo chiều
nhiệt độ sôi giảm dần là
A. (5)>(2)>(1)>(3)>(4)
B. (2)>(5)>(1)>(4)>(3)
C. (5)>(1)>(2)>(4)>(3)
D. (5)>(1)>(2)>(3)>(4)
HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org -  admin@hoahoc.org

TÀI LIỆU LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NĂM 2011

3: Cho biết nhiệt độ sôi của các dẫn xuất clometan thay đổi như thế nào?
A. CCl4> CHCl3> CH2Cl2> CH3Cl.
B. CCl4> CHCl3> CH2Cl> CH3Cl2.
C. CHCl3> CCl4> CH2Cl2> CH3Cl.
D. CHCl3> CH2Cl2 > CCl4> CH3Cl.
4: Nhiệt độ sôi của các chất tăng dần theo dãy sau: (CH3)4C < (CH3)2CHCH(CH3)2 < CH3(CH2)4CH3
Điều giải thích nào sau đây đúng?
A. Do sự tăng dần độ phân cực của các phân tử.
B. Do độ bền liên kết hiđro giữa các phân tử trong dãy trên tăng dần.
C. Do sự tăng dần của diện tích tiếp xúc bề mặt.
D. Do khối lượng các chất trên tăng dần.
5:Cho Các chất sau: CH3COOH(1), HCOOCH3(2), CH3CH2COOH(3),CH3COOCH3(4), C3H7OH(5), được sắp theo
chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
A. 2<5<4<1<3
B. 2<5<4<3<1
C. 2<4<5<1<3
D.
4<2<1<5<3
6: Nhiệt độ sôi của chất nào sau đây thấp nhất?
A. Octan
B. Pentan
C. Hexan
D. Heptan.
7: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. n-Pentan
B. isopentan
C. xiclopentan.
D. neopentan
8: Cho các chất sau: n-pentan(1); isopentan(2); neopentan(3). Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là
A. (3)<(2)<(1)
B. (1)<(2)<(3)
C. (1)<(3)<(2)
D. (2)<(1)<(3)
9: Cho các chất sau:
(CH3)4C (1); CH3(CH2)4CH3(2); (CH3)2CHCH(CH3)2 (3) CH3(CH2)3CH2OH (4); (CH3)2CH(OH)CH2CH3 (5).
Sắp xếp thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là
A. (1)<(2)<(3)<(4)<(5)
B. (1)<(3)<(2)<(5)<(4)
C. (2)<(3)<(1)<(5)<(4)
D .(2)<(1)<(3)<(4)<(5)
10: Xem ba chất: (I): CH3(CH2)3CH3; (II): CH3CH2CH(CH3)2 ; (III): C(CH3)4. Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần của ba
chất:
A. (III) < (I) < (II)
B. (II) < (III) < (I)
C. (I) < (II) < (III)
D. (III) < (II) < (I)
11: Cho các chất sau: CH3COONa (1); CH3COOH(2); C2H5OH(3); CH3CHO(4). Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần
nhiệt độ sôi là
A. (1)<(4)<(3)<(2)
B. (4)<(1)<3)<(2)
C. (4)<(3)<(2)<(1)
D. (4)<(3)<(1)<(2)
12: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi?
A. n-C4H9NH2 >C4H9OH > C2H5N(CH3)2
B. C2H5N(CH3)2 >n-C4H9NH2 >C4H9OH
C. C4H9OH > n-C4H9NH2 > C2H5N(CH3)2
D. C2H5N(CH3)2> n-C4H9NH2 >C4H9OH
13: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi lớn nhất?
A. CH3COONa
B. CH3COOH
C. CH3COOC2H5
D. C3H7OH
14: Trong các chất thơm sau: Anilin; Phenol; Benzen; Benzylclorua. Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhât?
A. Anilin
B. Benzylclorua
C. Phenol
D. Benzen
15: theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết O – H trong phân tử của các chất sau: C2H5OH (1); CH3COOH (2);
CH2=CHCOOH (3); C6H5OH (4); CH3C6H4OH (5); C6H5CH2OH (6) là
A. (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3)
B. (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3)
C. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6)
D. (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6)
16: Cho các chất sau: C2H5OH (1), CH3COOH (2), HCOOH (3), C6H5OH (4)
Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử hiđro trong các nhóm chức của 4 chất trên là
A. 4 < 1 < 2 < 3
B. 1 < 4 < 2 < 3
C. 1 < 4 < 3 < 2
D. 4 < 1 < 3 < 2
17: Cho các giá trị nhiệt độ sôi: 21˚C; 65˚C; 78˚C; 100,5˚C; 118˚C là nhiệt độ sôi của một trong các chất: axit fomic,
axit axetic, anđehit axetic, rượu etylic, rượu metylic. Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự trên là:
A. CH3OH < CH3CH2OH < CH3CHO < HCOOH < CH3COOH
B. CH3CHO < CH3OH < CH3CH2OH < HCOOH < CH3COOH
C. CH3COOH < HCOOH < CH3CHO < CH3CH2OH < CH3OH
D. CH3OH < CH3CHO < CH3CH2OH < HCOOH < CH3COOH
18: Cho các rượu sau:n-Butylic(1); sec- Butylic(2); iso -Butylic(3); tert -Butylic(4); Thứ tự giảm giần nhiệt độ sôi là
A. (4)>(3)>(2)>(1)
B. (1)>(3)>(2)>(4)
C. (4)>(2)>(3)>(1) D. (1)>(2)>(3)>(4)
19: Chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất: CH3CHO, C2H5OH, H2O là
A. C2H5OH , H2O,CH3CHO
B. H2O, CH3CHO, C2H5OH
C. CH3CHO, C2H5OH, H2O
D. H2O, C2H5OH, CH3CHO
HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org -  admin@hoahoc.org

TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI

18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG

20: Xem các chất: (I): HCHO; (II): CH3CHO; (III): CH3CH2OH; (IV): CH3OCH3; (V): HCOOCH3; (VI):
CH3COOH; (VII): NH3; (VIII): PH3 Nhiệt độ sôi lớn hơn trong mỗi cặp chất như sau:
A. (II) > (I); (III) > (IV); (V) > (VI); (VII) > (VIII)
B. (II) > (I); (III) > (IV); (VI) > (V); (VIII) > (VII)
C. (I) > (II); (IV) > (III); (VI) > (V); (VIII) > (VII)
D. (II) > (I); (III) > (IV); (VI) > (V); (VII) > (VIII)
21: Cho các chất sau: CHO-CH2OH(1); CHO-CHO(2); HOOC-CH2OH(3); HOOC-COOH (4); CHO-COOH(5).
Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất trên là
A. (1)>(2)>(3)>(4)>(5)
B. (5)>(4)>(3)>(2)>(1)
C. (4)>(5)>(3)>(1)>(2)
D. (4)>(3)>(5)>(1)>(2)
22: Cho các chất sau: Butan(1); bu-1-en(2); cis-bu-2-en(3); trans –bu-2-en(4). Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là
A. (2)<(1)<(3)<(4)
B. (1)<(2)<(3)<(4)
C. (1)<(2)<(4)<(3)
D. (1)<(2)<(3)=(4)
23: Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. Etanol
B. Đimetylete
C. Metanol
D. Phenol
24: Trong các chất sau đây, độ linh động của nguyên tử H là mạnh nhất trong phân tử:
A. CH3CH2OH
B. H2O
C. CH4
D. CH3OCH3
25: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. 1-Aminobutan
B. Metyl n-propyl ete
C. Rượu tert-butylic
D. Butanol-1
26: Nhiệt độ sôi các chất tăng dần như sau:
A. CH3CH2Cl < CH3COOCH3 < CH3COOH
B. CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl
C. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F
D. CH3CH2Cl < CH3COOH < CH3CH2OH
27: các chất sau : H2O; CH4; CH3Cl, C2H5OH. Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. C2H5OH.
B. CH4
C. H2O
D. CH3Cl
28: HF có nhiệt độ sôi cao nhất so với các HX(X là Cl, Br, I) vì lý do nào sau đây?
A. HF có liên kết hiđro nhỏ nhất.
B. HF có liên kết hiđro bền nhất.
C. HF có phân tử khối nhỏ nhất.
D. HF có liên kết cộng hóa trị rất bền.
29: chất sau có cùng khối lượng phân tử: C2H5OH, HCOOH, CH3OCH3. Nhiệt độ sôi của chúng tăng dần theo thứ tự
A. HCOOH, CH3OCH3, C2H5OH
B. CH3OCH3, HCOOH, C2H5OH
C. CH3OCH3, C2H5OH, HCOOH
D. C2H5OH, HCOOH, CH3OCH3
30: Trong số các chất sau chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. C2H5OH
B. CH3COOH
C. C2H6.
D. CH3CHO
31: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3CH2OH
B. CH3CHO
C. CH3CH2NH2
D. CH3COOH
32:Cho các chất sau: CH3COOH(A), C2H5COOH(B), CH3COOCH3(C), CH3CH2OH(D). Chiều tăng dần nhiệt độ sôi
(từ trái qua phải) của các chất trên là
A. D, A, C, B
B. D, A, C, B
C. B, A, D, C
D. C, D, A, B
33: Cho các chất sau (I): CH3COOH; (II): CH3CH2OH; (III): C6H5OH (phenol); (IV): HO-C2H4-OH; (V): H2O. Sự
linh động của nguyên tử H trong nhóm –OH trong phân tử các chất tăng dần theo thứ tự sau
A. (II) < (V) < (IV) < (III) < (I)
B. (V) < (II) < (IV) < (III) < (I)
C. (II) < (IV) < (V) < (III) < (I)
D. (III) < (V) < (IV) < (II) < (I)
34:Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
CH3
C H 3 C H 2 C H 2 C H ( C H 3) 2
( B)

C H 3( C H 2) 4 C H 3
(A)

C H 3C H2C H C H 2C H 3
CH3

(C)

C H3C H C H C H3
C H3

(D)

35:Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
OH

OH
OH

C H3

(B)

(A)
OH

(C)

OH

(D)
OH

OH

HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org -  admin@hoahoc.org

TÀI LIỆU LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NĂM 2011

BẢNG ĐÁP ÁN BÀI TẬP SO SÁNH NHIỆT ĐỘ SÔI
Câu

ĐA

Câu

ĐA

Câu

ĐA

Câu

ĐA

Câu

ĐA

1

D

8

A

15

A

22

C

29

C

2

A

9

B

16

B

23

D

30

B

3

A

10

D

17

B

24

B

31

D

4

C

11

C

18

B

25

B

32

D

5

C

12

C

19

D

26

A

33

C

6

B

13

A

20

A

27

C

34

A

7

D

14

D

21

D

28

A

35

D

Biện Soạn: Nguyễn Ái Nhân

HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org -  admin@hoahoc.org

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful