Đề Toán rời rạc (Thầy Nghĩa) và cách giải 1 số câu

Đề 2: Bài 1: (Bài toán đếm) a. Có bn cách phân bố 52 sinh viên vào 13 nhóm thực tập, mỗi nhóm có 4 người nếu các nhóm ko dc đánh số. b. Có bn cách sắp xếp 60 viên bi thành dãy gồm 10 bi đỏ, 20 xanh, 30 trắng? c. Có bn xâu nhị phân độ dài 10 hoặc chứa 5 số 1 liên tiếp hoặc chứa 5 số 0 liên tiếp. d. Gọi An là số lượng xâu nhị phân độ dài n ko chứa 110 như là xâu con. Xây dựng công thức đệ quy cho An. Giải CTĐQ để đưa ra CT dưới dạng hiện cho An e. Giải CT đệ quy: f(1) = 7; f(k+1) = f(k) + 2k + 3, k >= 1; f. Tính số lượng nghiệm nguyên của PT x1 + x2 + x3 = 20 thỏa mãn 0 =< x1, x2, x3 =< 9 Bài 2: (Bài toán tồn tại) Hãy cho biết trong số các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, kđ nào sai. Nếu đúng hãy cm, nếu sai hãy đưa ra phản ví dụ a. Trong số 27 số nguyên dương lẻ phân biệt, mỗi số đều nhỏ hơn 100 bao h cũng tìm dc 2 số có tổng = 102 b. Trên mặt phẳng cho n điểm (n>=3), trong đó 2 điếm bất kỳ ở cách nhau ko quá 1. Khi đó có ko quá 3n-6 cặp điểm ở cách nhau đúng 1 c. Trong số 5 điểm bất kỳ trong 1 hình vuông kích thước 2x2 luôn tìm dc 2 điểm màh khoảng cách giữa chúng ko vượt quá căn bậc 2 của 2 Bài 3: (Bài toán liệt kê) a. Đưa ra 3 hoán vị tiếp theo hoán vị (1, 2, 3, 5, 8, 7, 6, 4) trong thứ tự từ điển b. Cho X = {3, 2, 7, 9, 10} là tập con 5 phần tử của {1, 2, … 10}. Đưa ra 3 tập con tiếp theo X trong thứ tự từ điển c. Vẽ cây liệt kê lời giải theo thuật toán quay lui để đưa ra tất cả các xâu gồm 4 kí tự, mỗi kí tự dc lấy từ tập {a, b} ko chứa 2 chữ a liền nhau. d. Mô tả thuật toán quay lui ko đệ quy để liệt kê các tập con m phần tử của tập N = {1, 2, …, n} Bài 4: (Bài toán tối ưu) Áp dụng thuật toán nhánh cận giải bài toán cái túi sau: 9x1 + 5x2 + 7x3 + 2x4 -> max 5x1 + 3x2 + 4x3 + 2x4 =< 22 x1, x2, x3, x4 >=0, nguyên Quá trình giải theo thuật toán trình bày trên cây lời giải

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful