You are on page 1of 3

CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ

BEST SOLUTIONS APPLICATION CO., LTD (BESTCOM)
Tel: 0904213679 / 0928 383 484
Email: info@tieuchuan.vn
Website: www.tieuchuan.vn / www.bestcom.vn

DANH MỤC TIÊU CHUẨN QUỐC GIA (TCVN)
VỀ CÀ PHÊ

1. TCVN 6604:2000._ Cà phê. Xác định hàm lượng cafein (phương pháp chuẩn)._ Số
trang: 13Tr;

2. TCVN 7032:2002._ Cà phê nhân. Bảng tham chiếu đánh giá khuyết tật._ Số trang:
41Tr;

3. TCVN 6929:2001._ Cà phê nhân. Hướng dẫn phương pháp mô tả các quy định._ Số
trang: 6Tr;

4. TCVN 7031:2002._ Cà phê nhân và cà phê rang. Xác định mật độ khối chảy tự do
của hạt nguyên (phương pháp thông thường)._ Số trang: 9Tr;

5. TCVN 6603:2000._ Cà phê. Xác định hàm lượng cafein. Phương pháp dùng sắc ký
lỏng cao áp._ Số trang: 13tr;

6. TCVN 4193:2005._ Cà phê nhân._ Số trang: 11tr;

7. TCVN 4334:2007._ Cà phê và sản phẩm cà phê. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số
trang: 19tr;

8. TCVN 7035:2002._ Cà phê bột. Xác định độ ẩm. Phương pháp xác định sự hao hụt
khối lượng ở 103oC (Phương pháp thông thường)._ Số trang: 6Tr;

9. TCVN 4334:2001._ Cà phê và các sản phẩm của cà phê. Thuật ngữ và định nghĩa._
Số trang: 19Tr;

10. TCVN 4193:2001._ Cà phê nhân. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 13Tr;

11. TCVN 7033:2002._ Cà phê hòa tan. Xác định hàm lượng Cacbonhydrat tự do và
tổng số. Phương pháp sắc ký trao đổi ion hiệu năng cao._ Số trang: 21Tr;

12. TCVN 7034:2002._ Cà phê hoà tan. Xác định mật độ khối chảy tự do và mật độ
khối nén chặt._ Số trang: 14Tr;

13. TCVN 6929:2007._ Cà phê nhân. Hướng dẫn phương pháp mô tả yêu cầu kỹ
thuật._ Số trang: 9tr;

14. TCVN 6601:2000._ Cà phê nhân. Xác định tỷ lệ hạt bị côn trùng gây hại._ Số
trang: 19Tr;

15. TCVN 6538:1999._ Cà phê nhân. Chuẩn bị mẫu thử cảm quan._ Số trang: 6Tr;

16. TCVN 6537:2007._ Cà phê nhân. Xác định hàm lượng nước (Phương pháp
chuẩn)._ Số trang: 13tr;

17. TCVN 6538:2007._ Cà phê nhân. Chuẩn bị mẫu để phân tích cảm quan._ Số trang:

8tr;

18. TCVN 6928:2001._ Cà phê nhân. Xác định sự hao hụt khối lượng ở 105oC._ Số
trang: 6Tr;

19. TCVN 6606:2000._ Cà phê tan. Phân tích cỡ hạt._ Số trang: 6Tr;

20. TCVN 4807:2001._ Cà phê nhân. Phương pháp xác định cỡ hạt bằng sàng tay._ Số
trang: 10Tr;
1

TCVN 6928:2007.. Phương pháp thử. TCVN 5251-90. Phương pháp kiểm tra ngoại quan._ Cà phê._ Cà phê hòa tan. • 38. Thuật ngữ và giải thích về thử nếm._ Số trang: 11tr._ Số trang: 4tr. Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 4808-89. Lấy mẫu. Xác định tạp chất và khuyết tật. Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển. • 34. TCVN 5250:2007. Phương pháp xác định hao hụt khối lượng ở nhiệt độ 70oC dưới áp suất thấp. Phương pháp xác định hàm lượng tro. TCVN 4808:2007._ Cà phê nhân. LTD (BESTCOM) Tel: 0904213679 / 0928 383 484 Email: info@tieuchuan. Phương pháp thử nếm.vn Website: www. Xác định độ ẩm (phương pháp chuẩn)._ Cà phê bột._ Cà phê và các sản phẩm của cà phê. TCVN 5567:1991._ Cà phê. 2 . bảo quản và vận chuyển._ Cà phê nhân đóng bao._ Số trang: 11Tr._ Số trang: 9tr.tieuchuan. ngô và cà phê._ Máy đo độ ẩm của thóc. Phương pháp xác định độ ẩm._ Cà phê tan đựng trong thùng có lót. • 28._ Số trang: 7Tr. • 44._ Số trang: 10Tr. • 39._ Cà phê rang._ Cà phê nhân. Bao gói._ Cà phê nhân. Yêu cầu kỹ thuật._ Cà phê nhân.vn / www. TCVN 1275-72._ Số trang: 1tr. • 46. TCVN 5253-90. TCVN 6605:2000._ Cà phê nhân._ Cà phê bột. • 35. Bảng tham chiếu khuyết tật. • 25. TCVN 5249-90. ghi nhãn. TCVN 6539:1999. • 27._ Cà phê nhân đóng bao._ Cà phê nhân. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 1tr._ Số trang: 5tr._ Số trang: 3tr. TCVN 6602:2000. Phương pháp lấy mẫu đối với bao gói có lót. • 41. xác định tạp chất lạ và các khuyết tật._ Số trang: 10tr. • 40. • 42.vn • 21. Xác định độ ẩm (phương pháp thông thường). TCVN 6605:2007. ĐLVN 27:1998._ Cà phê nhân. • 37._ Cà phê nhân đóng bao. TCVN 1279:1993. • 29._ Cà phê bột. TCVN 5251:2007.CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ BEST SOLUTIONS APPLICATION CO._ Cà phê hoà tan. TCVN 4334-86._ Cà phê rang._ Số trang: 12Tr._ Số trang: 4tr._ Số trang: 19tr. Lấy mẫu. • 36._ Số trang: 8Tr. • 30._ Số trang: 5tr. • 23. • 43. • 22._ Số trang: 2tr._ Số trang: 5tr. TCVN 7032:2007._ Số trang: 4tr.bestcom. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 7tr._ Cà phê. • 31. • 24. Lấy mẫu. • 33. TCVN 5701:1993._ Số trang: 2tr._ Số trang: 9tr._ Cà phê nhân. • 26._ Cà phê nhân. Yêu cầu kỹ thuật. Xác định hao hụt khối lượng ở 105oC. TCVN 6536:1999. TCVN 5250-90. TCVN 5252-90. TCVN 4193:1993. • 45. Quy trình kiểm định._ Rượu cà phê. gạo. TCVN 5702:1993. Phương pháp kiểm tra ngoại quan. TCVN 6537:1999. TCVN 5248-90._ Số trang: 7tr._ Số trang: 2tr._ Số trang: 10Tr._ Số trang: 4tr. • 32.

_ Số trang: 7tr. Quy trình kiểm định._ Xiên lấy mẫu cà phê nhân. Phương pháp xác định cỡ hạt bằng sàng tay. ĐLVN 27:2009. Hà Nội Hotline: 0904213679 / 0928 383 484 (Phùng Mạnh Trí Đức) Tài khoản: 1507201054412 tại Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT Việt Nam Chi nhánh Cầu Giấy 3 . Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 5909:1995.000 / trang - Cước gửi bưu điện (bản giấy): theo thực tế Liên hệ: CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ (BESTCOM) Tầng 2.vn / www. gạo.CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP QUẢN LÝ BEST SOLUTIONS APPLICATION CO._ Số trang: 6tr. • 49._ Phương tiện đo độ ẩm của thóc. LTD (BESTCOM) Tel: 0904213679 / 0928 383 484 Email: info@tieuchuan. • 51. ngô và cà phê. Phương pháp xác định hàm lượng cafein._ Số trang: 4tr. Đơn giá: - Bản giấy: 2. • 50. • 48. Đống Đa._ Cà phê nhân. TCVN 4807-89._ Số trang: 11Tr._ Số trang: 12tr.vn Website: www.. số 178/11/19 Tây Sơn.bestcom.500 đồng / trang - Bản file: 4.tieuchuan. TCVN 5703:1993._ Cà phê.vn • 47._ Bánh bích quy. TCVN 4809-89.