Quản Lý Nhà Sách

GVHD:ThS Quách Đồng Thắng TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG --------oOo-------KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TOÁN ỨNG DỤNG

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN

MỤC LỤC I. II. III. IV. 1. Thông tin nhóm Tổng quan Xác định yêu cầu hệ thống Phân tích Mô hình hóa dữ liệu mức quan niệm. a. Mô tả yêu cầu dữ liệu của hệ thống. b. Vẽ mô hình thực thể kết hợp sử dụng ký hiệu lý thuyết c. Vẽ mô hình thực thể kết hợp sử dụng công cụ Power Designer d. Mô hình dữ liệu ở mức logic e. Mô tả chi tiết các quan hệ Mô hình xử lí mức quan niệm a. Mô tả qui trình các nghiệp vụ chính b. Mô hình DFD Thiết kế Thiết kế hệ thống. a. Phân chia hệ thống thành các hệ thống con b. Mô hình DFD mức thiết kế Thiết kế dữ liệu. Thiết kế giao diên. Thiết kế báo biểu Kết luận Ưu điểm Khuyết điểm 2 2 2

3 4 5 6 7 9 10

2.

V. 1.

2. 3. 4. VI. 1. 2.

11 14 19 19 27 30 30 Page 1

Quản Lý Nhà Sách

GVHD:ThS Quách Đồng Thắng

I.

THÔNG TIN NHÓM. 1. Danh sách thành viên nhóm.

La Hồng Phát (Nhóm trưởng) Đinh Văn Tuấn Thái Mạnh Huy Nguyễn Văn Việt 2. Bảng phân công công việc của các thành viên. 1 2 3 4
II.

081281T 081315T 081261T 081319T

Cả nhóm Cả nhóm Cả nhóm Cả nhóm

Vẽ mô hình ERD, mô tả ràng buộc toàn vẹn bằng ngôn ngữ tự nhiên và hình thức. Phát hiện thực thể, mô tả quy trình nghiệp vụ, xây dựng mô hình quan hệ. Mô hình DFD mức quan niệm, thiết kế hệ thống. Thiết kế giao diện, lập báo cáo, biểu mẫu.

TỔNG QUAN.

Công nghệ thông tin là một ngành rất phát triển trong xã hội ngày nay. Nó được ứng dụng trong rất nhiều ngành, lĩnh vực khác nhau và đạt được nhiều hiệu quả cao. Đặc biệt là trong công tác quản lý, tin học làm giảm nhẹ được sức của người quản lý, tiết kiệm thời gian và gọn nhẹ hơn nhiều so với cách quản lý bằng giấy tờ như trước kia. Ứng dụng tin học vào công tác quản lý còn giúp thu hẹp không gian lưu trữ dữ liệu, tránh thất lạc dữ liệu một cách an toàn. Hơn nữa nó còn giúp tìm kiếm tra cứu thông tin một cách nhanh chóng, chính xác và đầy đủ. Từ những nhận thức về tầm quan trọng của ngành công nghệ thông tin với công tác quản lý, cùng với sự mong muốn học hỏi và góp một phần nhỏ đưa tin học ứng dụng vào công tác quản lý nhóm chúng em đã hoàn thành đề tài“ Xây dựng hoàn chỉnh hệ thống thông tin quản lý cửa hàng sách”.
III. XÁC ĐỊNH YÊU CẦU HỆ THỐNG. 1. Yêu cầu chức năng.

Cung cấp cho nhân viên bán hàng những thông tin về sách, giúp nhân viên bán hàng có thể tìm kiếm sách theo yêu cầu của khách hàng. Hỗ trợ cho nhân viên trong việc cập nhật thông tin sách mới khi có sách được nhập vào cửa hàng. Giúp nhân viên trong việc thống kê doanh thu của cửa hàng, thống kê sách tồn kho, thống kê sách đã bán…Giúp dễ dàng hơn trong việc nhập sách mới khi cửa hàng hết sách hay xuất sách cho khách hàng khi khách hàng mua với số lượng lớn và trong việc lập phiếu nhập xuất sách, cũng như
Page 2

Quản Lý Nhà Sách

GVHD:ThS Quách Đồng Thắng

giúp cho việc kiểm tra sách một cách đầy đủ và chính xác hơn. Dựa vào những thông tin đầy đủ trong hệ thống hỗ trợ người quản lý trong việc quản lý cửa hàng sách, quản lý doanh thu, quản lý khách hàng…
2. Yêu cầu phi chức năng.

Hệ thống có thể đưa được vào trang web của cửa hàng. Khách hàng có thể tra cứu sách trên môi trường mạng, có thể đặt sách và thanh toán mà không cần đến cửa hàng. Thông tin thống kê phải đảm bảo chính xác, đầy đủ, khách quan.
IV. PHÂN TÍCH. 1. Mô hình hóa dữ liệu mức quan niệm. a) Mô tả yêu cầu dữ liệu của hệ thống.

Nhà sách có nhiều thể loại sách dành cho mỗi ngành học, giải trí khác nhau (sách về CNTT, sách về kế toán, sách về kiến trúc, truyện tranh, truyện cười….). Mỗi thể loại sách có bao gồm 3 thông tin: Mã TL, Tên TL, Ghi chú. Mỗi thể loại sách có nhiều đầu sách. Nhà sách cần lưu lại các thông tin và số lượng các đầu sách trong nhà sách. Thông tin đầu sách bao gồm Mã sách (Khóa chính), Tên sách, Năm xuất b’ản, Số lượng, Giá bán, Ti lệ chiết khấu. Thông tin về tác giả bao gồm: Mã TG (Khóa chính), Tên TG, Tiểu sử. Mỗi tác giả có thể viết nhiều cuốn sách, một cuốn sách có thể đồng tác giả (Do nhiều tác giả cùng viết). Nhà sách cần nắm thông tin về đầu sách gồm những tác giả nào tham gia, vai trò của tác giả. Thông tin nhà xuất bản bao gồm: Mã NXB (Khóa chính), Tên NXB, Địa chỉ, Email, SĐT. Các đầu sách được nhập từ nhiều nhà cung cấp khác nhau. Thông tin về nhà cung cấp bao gồm: Mã NCC (Khóa chính), Tên NCC, Địa chỉ, Email, SĐT. Một đầu sách khi được nhập sẽ được nhân viên lập phiếu nhập. Một phiếu nhập có thể có nhiều sách thuộc nhiều đầu sách khác nhau. Thông tin về phiếu nhập bao gồm: Mã NH (Khóa chính), Ngày nhập, Tổng tiền. Trên phiếu nhập cần ghi rõ đã nhập đầu sách nào, số lượng bao nhiêu, giá tiền. Khi mua sách từ nhà cung cấp. Nhân viên sẽ lập 1 phiếu chi. Thông tin phiếu chi bao gồm: Mã phiếu chi, Ngày phiếu chi, Số tiền chi, Lí do chi. Nếu chưa thanh toán hết số tiền phải trả cho nhà cung cấp, nhà sách cần lưu lại thông tin về Công nợ. Thông tin công nợ bao gồm: Mã công nợ, Thời gian nợ, Số tiền phải trả, Số tiền đã trả, Số tiền còn lại. Khi khách hàng mua sách, nhân viên cần lập 1 hóa đơn thanh toán, thông tin hóa đơn bao gồm: Mã HĐ, Ngày tạo, Thành tiền. Hóa đơn còn cần ghi rõ khách hàng đã mua những mặt hàng nào, số lượng bán, giá bán.
Page 3

Số điện thoại. Email. SĐT. Địa chỉ. Địa chỉ. Nhà sách cần quản lý thông tin về nhân viên. Tên KH. Thông tin về nhân viên bao gồm Mã nhân viên. Email.Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng Thông tin khách hàng bao gồm Mã KH. b) Vẽ mô hình thực thể kết hợp sử dụng ký hiệu lý thuyết Page 4 . Tên nhân viên.

.n NhaCungCap PhieuChi MaPhieuChi <pi> Characters (6) <M> NgayPhieuChi Date <M> SoTienChi Float <M> LyDo Variable characters (100) Identifier_1 <pi> . MaNCC <pi> Characters (6) <M> TenNCC Variable characters (200) <M> DiaChi Variable characters (100) <M> SDT Characters (15) Email Variable characters (50) Identifier_1 <pi> .n NhanVien MaNV <pi> Characters (6) <M> TenNV Variable characters (50) <M> Nhaphang DiaChi Variable characters (200) SDT Characters (15) Email Variable characters (50) Identifier_1 <pi> ..... <M> <M> <M> <M> PhieuNhapHang No NCC MaPN <pi> Characters (6) <M> NgayNhap Date <M> TongTien Float <M> Identifier_1 <pi> .... NV-HoaDon Chi Tra 1.. Nhap Tu CongNo MaCN <pi> Characters (6) ThoiGian Date SoTien Float DaTra Float Identifier_1 <pi> ... <M> <M> <M> <M> <M> SoLuongBan Integer <M> GiaBan Float .n NhaXuatBan MaNXB <pi> Characters (6) <M> TenNXB Variable characters (50) <M> DiaChiNXB Variable characters (100) <M> SDT Characters (15) Email Variable characters (50) Identifier_1 <pi> .n TheLoai MaTL <pi> Characters (6) <M> TenTL Variable characters (30) <M> GhiChu Variable characters (50) Identifier_1 <pi> .. 0.n Sach Thuoc TheLoai Thuoc NXB MaSach <pi> Characters (6) TenSach Variable characters (50) NamXB Date TiLeChietKhau Float GiaBia Float Identifier_1 <pi> . ChiTietNhapSach SLNhap Integer <M> GiaTien Float <M> .. 1..... HoaDon MaHD <pi> Characters (6) <M> NgayLapHD Date <M> ThanhTien Float <M> Identifier_1 <pi> ....... 1.. CT MuaSach 0..Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng c) Vẽ mô hình thực thể kết hợp sử dụng công cụ Power Designer TacGia MaTG <pi> Characters (6) <M> TenTG Variable characters (50) <M> TieuSuTG Variable characters (200) Identifier_1 <pi> .. Page 5 .n Cua TacGia VaiTro Variable characters (50) <M> 1. Cua KH KhachHang MaKH <pi> Characters (6) <M> TenKH Variable characters (50) <M> DiaChi Variable characters (100) <M> SoDT Characters (15) Email Variable characters (50) Identifier_1 <pi> .

....Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng d) Mô hình dữ liệu mức Logic Chuyển sang mô hình dữ liệu mức logic (PDM) TheLoai MaTL char(6) <pk> TenTL varchar(30) GhiChu varchar(50) TacGia MaTG char(6) <pk> TenTG varchar(50) TieuSuTG varchar(200) .. char(6) <pk> char(6) <fk2> char(6) <fk1> date float MaNV TenNV DiaChi SDT Email . char(6) <pk> varchar(200) varchar(100) char(15) varchar(50) ChiTietNhapSach MaSach MaPN SLNhap GiaTien ...fk2> VaiTro varchar(50) ..fk1> char(6) <pk. char(6) <pk> char(6) <fk1> char(6) <fk2> date float NhaXuatBan MaNXB TenNXB DiaChiNXB SDT Email .... char(6) <pk> varchar(50) varchar(100) char(15) varchar(50) NhanVien CongNo MaCN MaNCC ThoiGian SoTien DaTra .. char(6) <pk> char(6) <fk> date float float PhieuNhapHang MaPN MaNV MaNCC NgayNhap TongTien ..fk2> integer float Cua TacGia MaTG char(6) <pk.. char(6) <pk> char(6) <fk1> char(6) <fk2> varchar(50) date float float KhachHang NhaCungCap MaNCC TenNCC DiaChi SDT Email .... char(6) <pk. char(6) <pk. char(6) <pk> varchar(50) varchar(200) char(15) varchar(50) Mô hình dữ liệu mức Logic Page 6 ........fk2> integer float MaKH TenKH DiaChi SoDT Email .fk1> char(6) <pk. char(6) <pk> varchar(50) varchar(100) char(15) varchar(50) PhieuChi MaPhieuChi MaNCC NgayPhieuChi SoTienChi LyDo ... HoaDon MaHD MaKH MaNV NgayLapHD ThanhTien .fk1> MaSach char(6) <pk. ChiTietMuaSach MaTG MaHD SoLuongBan GiaBan . char(6) <pk> char(6) <fk> date float varchar(100) Sach MaSach MaNXB MaTL TenSach NamXB TiLeChietKhau GiaBia .

Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng e) Mô tả chi tiết các quan hệ Thể Loại STT 1 2 3 Thể loại STT 1 2 3 4 5 Thể loại STT 1 2 3 4 5 Thể loại STT 1 2 3 4 5 TheLoai Tên thuộc tính MaTL(PK) TenTL GhiChu NhaXuatBan Tên thuộc tính MaNXB(PK) TenNXB DiaChiNXB SDT Email NhaCungCap Tên thuộc tính MaNCC(PK) TenNCC DiaChi SDT Email PhieuChi Tên thuộc tính MaPhieuChi(PK) MaNCC(FK) NgayPhieuChi SoTienChi LyDo Diễn giải Mã thể loại Tên thể loại Ghi chú Kiểu dữ liệu Char(6) Varchar(30) Varchar(50) Bắt buộc (not null) X X Diễn giải Mã nhà xuất bản Tên nhà xuất bản Địa chỉ NXB Số điện thoại Email NXB Kiểu dữ liệu Bắt buộc (not null) Char(6) X Varchar(50) X Varchar(100) X Char(15) Varchar(50) Diễn giải Mã nhà cung cấp Tên nhà cung cấp Địa chỉ Số điện thoại Email NCC Kiểu dữ liệu Char(6) Varchar(200) Varchar(100) Char(15) Varchar(50) Bắt buộc (not null) X X X Diễn giải Mã phiếu chi Mã nhà cung cấp Ngày lập phiếu chi Số tiền chi Lý do chi Kiểu dữ liệu Char(6) Char(6) Date Float Varchar(100) Bắt buộc (not null) X X X X Page 7 .

Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng Thể loại STT 1 2 3 4 5 Thể loại STT 1 2 3 4 5 Thể loại STT 1 2 3 4 5 Thể loại STT 1 2 3 4 Thể loại STT 1 2 3 4 5 CongNo Tên thuộc tính MaCN(PK) MaNCC(FK) ThoiGian SoTien DaTra Diễn giải Mã công nợ Mã nhà cung cấp Thời gian Số tiền Đã trả Kiểu dữ liệu Char(6) Char(6) Date Float Float Bắt buộc (not null) X X X X X PhieuNhapHang Tên thuộc tính Diễn giải MaPN(PK) Mã phiếu nhập MaNV(FK) Mã nhân viên MaNCC(FK) Mã nhà cung cấp NgayNhap Ngày nhập TongTien Tổng tiền NhanVien Tên thuộc tính MaNV(PK) TenNV DiaChi SDT Email Kiểu dữ liệu Char(6) Char(6) Char(6) Date Float Bắt buộc (not null) X X X X X Diễn giải Mã nhân viên Tên nhân viên Địa chỉ Số điện thoại Email Kiểu dữ liệu Char(6) Varchar(50) Varchar(200) Char(15) Varchar(50) Bắt buộc (not null) X X X ChiTietNhapSach Tên thuộc tính Diễn giải MaSach(FK) Mã sách MaPN(FK) Mã phiếu nhập SoLuongNhap Số lượng nhập GiaTien Giá tiền KhachHang Tên thuộc tính MaKH(PK) TenKH DiaChi SDT Email Kiểu dữ liệu Char(6) Char(6) Integer Float Bắt buộc (not null) X X X X Diễn giải Mã khách hàng Tên khách hàng Địa Chỉ Số điện thoại Email Kiểu dữ liệu Char(6) Varchar(50) Varchar(100) Char(15) Varchar(50) Bắt buộc (not null) X X X Page 8 .

Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng Thể loại STT 1 2 3 4 5 Thể loại STT 1 2 3 4 Thể loại STT 1 2 3 Thể loại STT 1 2 3 4 5 6 7 Thể loại STT 1 2 3 HoaDon Tên thuộc tính MaHD(PK) MaKH(FK) MaNV(FK) NgayLapHD ThanhTien Diễn giải Mã hóa đơn Mã khách hàng Mã nhân viên Ngày lập hóa đơn Thành tiền Kiểu dữ liệu Char(6) Char(6) Char(6) Date Float Bắt buộc (not null) X X X X X ChiTietMuaSach Tên thuộc tính Diễn giải MaTG(FK) Mã tác giả MaHD(FK) Mã hóa đơn SoLuongBan Số lượng bán GiaBan Giá bán TacGia Tên thuộc tính MaTG(PK) TenTG TieuSuTG Sach Tên thuộc tính MaSach(PK) MaNXB(FK) MaTL(FK) TenSach NamXB TiLeChietKhau GiaBia CuaTacGia Tên thuộc tính MaTG(FK) MaSach(FK) VaiTro Kiểu dữ liệu Char(6) Char(6) Integer Float Bắt buộc (not null) X X X X Diễn giải Mã tác giả Tên tác giả Tiểu sử tác giả Kiểu dữ liệu Char(6) Varchar(50) Varchar(200) Bắt buộc (not null) X X X Diễn giải Mã sách Mã nhà xuất bản Mã thể loại Tên sách Năm xuất bản Tỉ lệ chiết khấu Giá bìa sách Kiểu dữ liệu Char(6) Char(6) Char(6) Varchar(50) Date Float Float Bắt buộc (not null) X X X X X Diễn giải Mã tác giả Mã sách Vai trò tác giả Kiểu dữ liệu Char(6) Char(6) Varchar(50) Bắt buộc (not null) X X Page 9 .

a) Mô tả các qui trình nghiệp vụ chính. Khi xuất sách từ kho lên quầy. chuyển lên cho bộ phận kế toán lập hoá đơn thanh toán. Khi nhà sách cần nhập sách thì sẽ gửi phiếu đặt sách cho nhà cung cấp. Trường hợp hết sách hoặc không đủ số lượng. Sau khi có đủ thông tin. sách có bị hư hỏng không. Nếu đủ sẽ tiến hành lập phiếu xuất kho. nhân viên thu ngân sẽ quét mã vạch của từng quyển sách để lấy thông tin . ghi nhận các loại sách mới vào kho. Thủ kho sẽ so sánh phiếu giao sách của nhà cung cấp với phiếu đặt sách. nhân viên trông coi quầy thống kê những loại sách cần thiết và cầm danh sách các loại sách đến gặp thủ kho để yêu cầu xuất sách. lập phiếu nhập kho. thủ kho sẽ từ chối yêu cầu xuât sách đồng thời lập yêu cầu xin nhập sách gửi cho nhà cung cấp. thủ kho sẽ từ chối nhận hàng. Để quản lý lịch làm việc của nhân viên. nhân viên quản lý cung cấp thông tin về nhân viên. ghi nhận lịch làm việc. Nếu đồng ý. thời gian. nhân viên sẽ tiến hành in hoá đơn cho khách hàng. Khi khách hàng đến thanh toán tại quầy thu ngân. tình trạng.Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng 2. nhà cung cấp sẽ đưa phiếu giao sách cho thủ kho. Nếu không phù hợp. nhân viên sẽ lập hoá đơn. ghi phiếu nhập kho lại. Page 10 . xuất sách ra. Thủ kho sẽ xem loại sách còn trong kho không và có đáp ứng đủ số lượng không. Nếu đã thanh toán xong. Nhân viên quản lý sẽ xác định yêu cầu thống kê để lập bảng thống kê và hệ thống trả lại báo cáo thống kê cho nhân viên quản lý. thủ kho kiểm tra số lượng sách. Ngược lại. Mô hình hóa xử lý mức quan niệm. ghi lại phiếu xuất. ghi nhận các mặt hàng xuất kho. thông báo thông tin hoá đơn cho khách hàng và khách hàng sẽ đưa thông tin thanh toán cho nhân viên.và ghi nhận lai. Người quản lý sẽ lấy thông tin của nhân viên để xếp lịch làm. thủ kho sẽ tiếp nhận.đồng thời sẽ kiểm tra nhân viên có làm việc theo đúng phân công hay không.

Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng b) Vẽ mô hình DFD. Thiết kế hệ thống. THIẾT KẾ. a) Phân chia hệ thống thành các hệ thống con Mô hình phân rã chức năng Quản lý nhà sách Page 11 . 5. V.

Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng Quản lý việc nhập sách Quản lý việc đưa sách lên quầy Quản lý nhân viên Page 12 .

Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng Quản lý việc bán sách Báo cáo và kiểm kê Page 13 .

Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng b) Mô hình DFD mức thiết kế Mô tả hệ thống quản lý nhà sách mức 0 Page 14 .

Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng Quản lý nhập sách Page 15 .

Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng Quản lý đưa sách lên quầy Quản lý bán sách cho khách hàng Page 16 .

Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng Quản lý nhân viên Page 17 .

Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng Báo cáo Page 18 .

GhiChu) NhaXuatBan (MaNXB. TongTien. SDT) HoaDon (MaHD. NgayNhap. SLBan. MaNV. MaNH. GiaBan) TacGia (MaTG. TenKH. GiaTien) PhieuNhapHang (MaNhapHang. VaiTro) 7. Thiết kế dữ liệu. ThanhTien. TenTG. a) Chuyển đổi mô hình ERD sang mô hình quan hệ Sach (Masach. ThoiGian. MaNXB) TheLoai (MaTL. TiLeChietKhau. Email. NgayTao. MaNCC) CongNo (MaCongNo. MaSach. DiaChi. Email. NamXB. DiaChi. DaTra. Thiết kế giao diện. SoLuong. MaNCC) NhanVien (MaNV. SDT) KhachHang (MaKH. MaKH. TenNV. TenNXB. SDT) PhieuChi (MaPhieuChi. DiaChi. Email) ChiTietNhapSach (MaSach. Email. TenSach. SoLuongNhap. SoTienChi.Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng 6. TieuSu) ThamGia (MaTG. LyDo. GiaBan. MaTL. MaNV) ChiTietMuaSach (MaHD. MaSach. MaNCC) NhaCungCap (MaNCC. DiaChi. TenTL. SoTien. SDT. NgayPhieuChi. a) Màn hình giao diện đăng nhập Page 19 . TenNCC.

Tên KH. Sau khi thêm tất cả sách cần mua của khách hàng. Nhân viên sẽ nhấn nút lưu để lưu vào cơ sở dữ liệu. . Tên sách được lấy từ cơ sở dữ liệu. Page 20 .Mã hóa đơn tự phát sinh.Khi nhấn nút Thêm. Thông tin sách được mua sẽ được lưu tạm vào gridview. (Lưu vào 2 bảng CT_Hoadon và Hoadon). .Quản Lý Nhà Sách b) Màn hình giao diện đổi mật khẩu GVHD:ThS Quách Đồng Thắng c) Màn hình giao diện hóa dơn Ghi chú: .

Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng - Khi lưu. mã nhân viên chịu trách nhiệm (lấy MaNV khi đăng nhập hệ thống) sẽ được lưu vào cơ sở dữ liệu. e) Màn hình giao diện nhà cung cấp Page 21 . d) Màn hình giao diện thông tin khách hàng Ghi chú: nút X để xóa trắng dữ liệu đã nhập vào textbox.

Khi bấm thêm. mã nhân viên chịu trách nhiệm (lấy MaNV khi đăng nhập hệ thống) sẽ được lưu vào cơ sở dữ liệu. .Tên sách được lấy từ cơ sở dữ liệu.Mã NH tự phát sinh. Page 22 .Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng f) Màn hình giao diện thông tin nhân viên g) Màn hình giao diện phiếu nhập hàng Ghi chú: . .

Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng h) Màn hình giao diện thông tin nhà xuất bản i) Màn hình giao diện phiếu chi Page 23 .

Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng j) Màn hình giao diện thông tin sách k) Màn hình giao diện thông tin tác giả Page 24 .

Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng l) Màn hình giao diện tạo tài khoản m) Màn hình giao diện tham gia Page 25 .

Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng n) Màn hình giao diện thể loại o) Màn hình giao diện công nợ Page 26 .

Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng 8. Thiết kế báo biểu. Page 27 .

Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng Page 28 .

Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng Page 29 .

Do đây là một môn học với nhiều kiến thức mới và các thành viên chưa có nhiều kinh nghiệm thực tế nên trong đồ án không thể tránh khỏi vẫn còn những sai sót. 1. 2. Khuyết điểm. KẾT LUÂN. Các thành viên trong nhóm tích cực trong việc hoàn thành đồ án. Đồ án hoàn thành nhưng vẫn còn mang nhiều tính lý thuyết . Cuối cùng là lời cảm ơn của chúng em tới thầy Quách Đồng Thắng vì đã tận tình giảng dạy và chỉ bảo trong suốt quá trình chúng em thực hiện đề tài. Ưu điểm.Quản Lý Nhà Sách GVHD:ThS Quách Đồng Thắng VI. Mọi chi tiết của đồ án đều được các thành viên xem xét tỉ mỉ và thống nhất với nhau. Page 30 .để có thể áp dụng chính xác trong thực tế cần phải có những bổ sung hoàn chỉnh hơn. Vận dụng đầy đủ các kiến thức thu được trên lớp.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful

Master Your Semester with Scribd & The New York Times

Special offer: Get 4 months of Scribd and The New York Times for just $1.87 per week!

Master Your Semester with a Special Offer from Scribd & The New York Times