Anh Văn giao tiếp hằng ngày

Các tính từ thông dụng
big small / little fast slow good bad expensive cheap thick thin narrow wide loud quiet intelligent stupid wet dry heavy light hard soft shallow deep easy difficult weak strong rich poor young old long short to nhỏ nhanh chậm tốt xấu đắt rẻ dày mỏng hẹp rộng ầm ĩ im lặng thông minh ngốc nghếch ướt khô nặng nhẹ cứng mềm nông sâu dễ khó yếu khỏe giàu nghèo trẻ già dài ngắn

Anh Văn giao tiếp hằng ngày
high low generous mean true false beautiful ugly new old happy sad cao thấp hào phóng keo kiệt đúng sự thật sai sự thật đẹp xấu mới cũ vui buồn

safe dangerous early late light dark open closed / shu t tight loose full empty many few alive dead hot cold interesting boring lucky unlucky important unimportant right wrong far

an toàn nguy hiểm sớm muộn nhẹ tối mở đóng chặt lỏng đầy trống rỗng nhiều ít còn sống đã chết nóng lạnh thú vị nhàm chán may mắn kém may mắn quan trọng không quan trọng đúng sai xa

Anh Văn giao tiếp hằng ngày
near clean dirty nice nasty pleasant unpleasant excellent terrible gần sạch bẩn đẹp bẩn thỉu dễ chịu không dễ chịu xuất sắc kinh khủng

what colour is it? white yellow orange pink red brown green blue purple grey, gray black

đây là màu gì? màu trắng màu vàng màu da cam màu hồng màu đỏ màu nâu màu xanh lá cây màu xanh da trời màu tím màu xám màu đen Trong trang này, tất cả các câu đều kèm theo cách đọc — chỉ cần nhấn chuột vào bất kì từ nào để nghe.

Shades of colour - Độ đậm nhạt của màu sắc
light brown light green light blue dark brown dark green dark blue màu nâu nhạt màu xanh lá cây nhạt màu xanh da trời nhạt màu nâu đậm màu xanh lá cây đậm màu xanh da trời đậm

Tháng và mùa

Các mùa spring summer autumn (tiếng Anh Mỹ: fall) winter in spring in summer in autumn (tiếng Anh Mỹ: in fall) in winter mùa xuân mùa hè mùa thu mùa đông vào mùa xuân vào mùa hè vào mùa thu vào mùa đông .Anh Văn giao tiếp hằng ngày « Trang trước Ngày trong tuần Trang sau » Kỳ nghỉ và lễ hội Months .Các tháng January February March April May June July August September October November December in January in February in March in April in May in June in July in August in September in October in November in December Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 vào Tháng 1 vào Tháng 2 vào Tháng 3 vào Tháng 4 vào Tháng 5 vào Tháng 6 vào Tháng 7 vào Tháng 8 vào Tháng 9 vào Tháng 10 vào Tháng 11 vào Tháng 12 Seasons .

grandma) grandfather (granddad.Anh Văn giao tiếp hằng ngày New Year's Day April Fools' Day Easter Good Friday Easter Monday May Day Christmas Christmas Eve Christmas Day New Year's Eve Mother's Day Father's Day Valentine's Day Ngày Đầu Năm Mới Ngày Nói dối Lễ Phục sinh Ngày thứ Sáu Tuần Thánh Ngày thứ Hai Phục sinh Ngày Quốc Tế Lao Động Giáng Sinh Đêm Giáng Sinh Ngày lễ Giáng Sinh Đêm Giao Thừa Ngày của Mẹ Ngày của Bố Ngày Lễ Tình Nhân / Ngày Valentine father mother son daughter parent child husband wife brother sister uncle aunt nephew niece grandmother (granny. grandpa) grandparents grandson granddaughter grandchild bố mẹ con trai con gái bố mẹ con chồng vợ anh trai/em trai chị gái/em gái chú/cậu/bác trai cô/dì/bác gái cháu trai cháu gái bà ông ông bà cháu trai cháu gái cháu .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày cousin boyfriend girlfriend fiancé fiancée godfather godmother godson goddaughter stepfather stepmother stepson stepdaughter stepbrother stepsister half-sister half-brother anh chị em họ bạn trai bạn gái chồng chưa cưới vợ chưa cưới bố đỡ đầu mẹ đỡ đầu con trai đỡ đầu con gái đỡ đầu bố dượng mẹ kế con trai riêng của chồng/vợ con gái riêng của chồng/vợ con trai của bố dượng/mẹ kế con gái của bố dượng/mẹ kế chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha The in-laws .Nhà chồng/nhà vợ mother-in-law father-in-law son-in-law daughter-in-law sister-in-law brother-in-law mẹ chồng/mẹ vợ bố chồng/bố vợ con rể con dâu chị/em dâu anh/em rể Other words related to the family twin to adopt adoption adopted only child single parent single mother infant baby toddler anh chị em sinh đôi nhận nuôi sự nhận nuôi được nhận nuôi con một chỉ có bố hoặc mẹ chỉ có mẹ trẻ sơ sinh trẻ nhỏ trẻ tập đi .

Đám cưới bride bridegroom marriage wedding wedding ring wedding cake wedding day best man wedding dress cô dâu chú rể hôn nhân đám cưới nhẫn cưới bánh cưới ngày cưới phù rể váy cưới Weather conditions rain snow fog ice sun sunshine cloud mist hail wind breeze thunderstorm gale tornado mưa tuyết sương mù băng mặt trời ánh nắng mây sương muối mưa đá gió gió nhẹ bão có sấm sét gió giật lốc xoáy .Anh Văn giao tiếp hằng ngày Marital status single engaged married separated divorced widow widower độc thân đính hôn có gia đình ly thân ly hôn quả phụ/người góa chồng người góa vợ Weddings .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày hurricane frost rainbow sleet storm flood drizzle strong winds windy cloudy foggy misty icy frosty stormy dry wet hot cold chilly sunny rainy cuồng phong băng giá cầu vồng mưa tuyết bão lũ mưa phùn cơn gió mạnh có gió nhiều mây nhiều sương mù nhiều sương muối đóng băng giá rét có bão khô ướt nóng lạnh lạnh thấu xương có nắng có mưa Other words related to weather raindrop snowflake hailstone to melt to freeze to thaw to snow to rain to hail temperature thermometer high pressure low pressure barometer degree Celsius Fahrenheit hạt mưa bông tuyết cục mưa đá tan đóng băng tan tuyết rơi mưa (động từ) mưa đá (động từ) nhiệt độ nhiệt kế áp suất cao áp suất thấp dụng cụ đo khí áp độ độ C độ F .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày weather forecast drought rainfall heat wave global warming dự báo thời tiết hạn hán lượng mưa đợt nóng hiện tượng ấm nóng toàn cầu Physical characteristics .Đặc điểm sinh lý tall slim fat well-built overweight short medium height thin well-dressed smart good-looking attractive beautiful pretty handsome ugly old young bald bald-headed beard moustache long hair short hair straight hair curly hair fair-haired blond-haired or blondehaired dark-haired ginger-haired cao mảnh dẻ béo cường tráng béo thấp cao trung bình gầy ăn mặc đẹp gọn gàng ưa nhìn hấp dẫn đẹp xinh đẹp trai xấu già trẻ hói đầu hói có râu có ria tóc dài tóc ngắn tóc thẳng tóc xoăn tóc sáng màu tóc vàng tóc sẫm màu tóc nâu sáng .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày blonde brunette redhead tóc vàng tóc nâu sẫm tóc đỏ Emotional characteristics .Đặc điểm tâm lý confident sensitive calm hot-headed impulsive cheerful generous kind mean crazy sensible serious honest good-humoured moody dishonest hard-working clever intelligent arrogant snobbish happy unhappy stupid lazy outgoing cautious adventurous shy introverted extroverted easy-going rude bad-mannered impolite emotional tự tin nhạy cảm bình tĩnh nóng nảy hấp tấp vui vẻ phóng khoáng tốt bụng keo kiệt điên khùng khôn ngoan nghiêm túc thật thà hài hước tính khí thất thường không thật thà chăm chỉ thông minh thông minh ngạo mạn khinh người vui vẻ không vui ngốc lười cởi mở cẩn thận thích phiêu lưu nhút nhát hướng nội hướng ngoại dễ tính thô lỗ cư xử tồi bất lịch sự tình cảm .

Quần áo dress skirt miniskirt blouse stockings tights socks high heels (high-heeled shoes) sandals stilettos trainers wellingtons slippers shoelace boots leather jacket gloves vest underpants váy liền chân váy váy ngắn áo sơ mi nữ tất dài quần tất tất giày cao gót dép xăng-đan giày gót nhọn giầy thể thao ủng cao su dép đi trong nhà dây giày bốt áo khoác da găng tay áo lót ba lỗ quần lót nam .Anh Văn giao tiếp hằng ngày polite funny witty boring patient impatient sophisticated cheeky friendly unfriendly conceited brave cowardly absent-minded talented modest lịch sự khôi hài hóm hỉnh nhàm chán kiên nhẫn nóng vội sành sỏi hỗn xược thân thiện không thân thiện tự cao tự đại dũng cảm nhát gan đãng trí có tài khiêm tốn Clothing .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày knickers bra blazer swimming costume pyjamas nightie (nightdress) dressing gown bikini hat baseball cap scarf overcoat jacket trousers (a pair of trousers) suit shorts jeans shirt tie t-shirt raincoat anorak pullover sweater cardigan jumper boxer shorts top thong dinner jacket bow tie quần lót nữ quần lót nữ áo khoác nam dạng vét quần áo bơi bộ đồ ngủ váy ngủ áo choàng tắm bikini mũ mũ lưỡi trai khăn áo măng tô áo khoác ngắn quần dài bộ com lê nam hoặc bộ vét nữ quần soóc quần bò áo sơ mi cà vạt áo phông áo mưa áo khoác có mũ áo len chui đầu áo len áo len cài đằng trước áo len quần đùi áo quần lót dây com lê đi dự tiệc nơ thắt cổ áo nam Personal items .Đồ dùng cá nhân wallet purse umbrella walking stick glasses earrings wedding ring ví nam ví nữ cái ô gậy đi bộ kính khuyên tai nhẫn cưới .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày engagement ring lipstick makeup ring bracelet necklace piercing sunglasses watch cufflinks belt lighter keyring keys comb hairbrush mirror nhẫn đính hôn son môi đồ trang điểm nhẫn vòng tay vòng cổ khuyên kính râm đồng hồ khuy cài măng sét thắt lưng bật lửa móc chìa khóa chìa khóa lược thẳng lược chổi gương Other related words to wear to put on to take off mặc/đeo mặc vào cởi ra Country – Nước the United Kingdom Vương Quốc Anh và Bắc Ireland (viết tắt là UK) England nước Anh Adjective – Tính từ British thuộc Vương quốc Anh Nationality – Quốc tịch British người Anh Inhabitant British / Briton (ít dùng trong hội thoại) người Anh English thuộc nước Anh British / English người Anh English / Englishman / Englishwoman đàn ông Anh / phụ nữ Anh Scot / Scotsman / Scot swoman người Scotland / đàn ông Scotland / phụ nữ Scotland nước Scotland Scottish thuộc Scotland British / Scottish người Scotland .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày Scotland Wales nước Wales Welsh thuộc Wales British / Welsh người Wales Welsh / Welshman / W elshwoman đàn ông Wales / phụ nữ Wales Northern Irish / Northern Irishman /Northern Irishwoman đàn ông Bắc Ireland / phụ nữ Bắc Ireland Irish / Irishman / Irish woman đàn ông Ireland / phụ nữ Ireland Norwegian người Na Uy Swede người Thụy Điển Finn người Phần Lan Dane người Đan Mạch Icelander người Iceland French / Frenchman / F renchwoman đàn ông Pháp / phụ nữ Pháp German người Đức Dutch / Dutchman / Du tchwoman đàn ông Hà Lan / phụ nữ Hà Lan Belgian người Bỉ Swiss người Thụy Sĩ Austrian người Áo Spaniard người Tây Ban Nha Portuguese người Bồ Đào Nha Northern Ireland nước Bắc Ireland Northern Irish thuộc Bắc Ireland British / Northern Irish người Bắc Ireland Ireland nước Ireland Irish thuộc Ireland Irish người Ireland Norway nước Na Uy Sweden nước Thụy Điển Finland nước Phần Lan Denmark nước Đan Mạch Iceland nước Iceland France nước Pháp Norwegian thuộc Na Uy Swedish thuộc Thụy Điển Finnish thuộc Phần Lan Danish thuộc Đan Mạch Icelandic thuộc Iceland French thuộc Pháp Norwegian người Na Uy Swedish người Thụy Điển Finnish người Phần Lan Danish người Đan Mạch Icelandic người Iceland French người Pháp Germany nước Đức the Netherlands nước Hà Lan German thuộc Đức Dutch thuộc về Hà Lan German người Đức Dutch người Hà Lan Belgium nước Bỉ Switzerland nước Thụy Sĩ Austria nước Áo Spain nước Tây Ban Nha Portugal nước Bồ Đào Nha Belgian thuộc Bỉ Swiss thuộc Thụy Sĩ Austrian thuộc Áo Spanish thuộc Tây Ban Nha Belgian người Bỉ Swiss người Thụy Sĩ Austrian người Áo Spanish người Tây Ban Nha Portuguese Portuguese thuộc Bồ Đào Nha người Bồ Đào Nha .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày Italy nước Ý Greece nước Hy Lạp Serbia nước Serbia Croatia nước Croatia Slovenia nước Slovenia Albania nước Albania the Czech Republic nước Cộng hòa Séc Poland nước Ba Lan Hungary nước Hungary Slovakia nước Slovakia Romania nước Romania Bulgaria nước Bulgaria Estonia nước Estonia Latvia nước Latvia Lithuania nước Lithuania Ukraine nước Ukraine Russia nước Nga Italian thuộc Ý Greek thuộc Hy Lạp Serbian thuộc Serbia Croatian thuộc Croatia Slovenian / Slove ne thuộc Slovenia Albanian thuộc Albania Czech thuộc Séc Italian người Ý Greek người Hy Lạp Serbian người Serbia Croatian người Croatia Slovenian / Slovene người Slovenia Albanian người Albania Czech người Séc Italian người Ý Greek người Hy Lạp Serbian người Serbia Croatian người Croatia Slovenian / Slovene người Slovenia Albanian người Albania Czech người Séc Polish thuộc Ba Lan Hungarian thuộc Hungary Slovak / Slovakia n thuộc Slovakia Romanian thuộc Romania Bulgarian thuộc Bulgaria Estonian thuộc Estonia Latvian thuộc Latvia Lithuanian thuộc Lithuania Ukrainian thuộc Ukraine Russian thuộc Nga Polish người Ba Lan Hungarian người Hungary Slovak / Slovakian người Slovakia Romanian người Romania Bulgarian người Bulgaria Estonian người Estonia Latvian người Latvia Lithuanian người Lithuania Ukrainian người Ukraine Russian người Nga Pole người Ba Lan Hungarian người Hungary Slovak / Slovakian người Slovakia Romanian người Romania Bulgarian người Bulgaria Estonian người Estonia Latvian người Latvia Lithuanian người Lithuania Ukrainian người Ukraine Russian người Nga Country – Nước United States Adjective – Tính từ American thuộc Mỹ Nationality – Quốc tịch American người Mỹ Inhabitant American người Mỹ .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày nước Mỹ (viết tắt là US hoặc USA) Canada nước Canada Mexico nước Mexico Cuba Jamaica nước Jamaica Brazil nước Brazil Colombia nước Colombia Venezuela nước Venezuela Ecuador nước Ecuador Peru nước Peru Chile nước Chile Argentina nước Argentina Canadian thuộc Canada Mexican thuộc về Mexico Cuban Jamaican thuộc Jamaica Brazilian thuộc Brazil Colombian thuộc Colombia Venezuelan thuộc Venezuela Ecuadorian thuộc Ecuador Peruvian thuộc Peru Chilean thuộc Chile Argentine / Argentinian thuộc Argentina Canadian người Canada Mexican người Mexico Cuban Jamaican người Jamaica Brazilian người Brazil Colombian người Colombia Venezuelan người Venezuela Ecuadorian người Ecuador Peruvian người Peru Chilean người Chile Argentine / Argentinian người Argentina Canadian người Canada Mexican người Mexico Cuban Jamaican người Jamaica Brazilian người Brazil Colombian người Colombia Venezuelan người Venezuela Ecuadorian người Ecuador Peruvian người Peru Chilean người Chile Argentine / Argentinian người Argentina Country – Nước Turkey nước Thổ Nhĩ Kỳ Cyprus nước Cyprus Georgia nước Georgia Adjective – Tính từ Turkish thuộc Thổ Nhĩ Kỳ Cypriot thuộc Cyprus Georgian thuộc Georgia Nationality – Quốc tịch Turkish người Thổ Nhĩ Kỳ Cypriot người Cyprus Georgian người Georgia Inhabitant Turk người Thổ Nhĩ Kỳ Cypriot người Cyprus Georgian người Georgia .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày Syria nước Syria Lebanon nước Lebanon Israel nước Israel Palestinian Territories Lãnh thổ Palestin Jordan nước Jordan Saudi Arabia nước Ả-rập Saudi Kuwait nước Kuwait Iraq nước Iraq Iran nước Iran India nước Ấn Độ Pakistan nước Pakistan Sri Lanka nước Sri Lanka Bangladesh nước Bangladesh Afghanistan nước Afghanistan China nước Trung Quốc Japan nước Nhật North Korea nước Triều Tiên South Korea nước Hàn Quốc Thailand nước Thái Lan Vietnam Syrian thuộc Syria Lebanese thuộc Lebanon Israeli thuộc Israel Palestinian thuộc Palestin Jordanian thuộc Jordan Saudia Arabian thuộc Ả-rập Saudi Kuwaiti thuộc Kuwait Iraqi thuộc Iraq Iranian / Persian thuộc Iran Indian thuộc Ấn Độ Pakistani thuộc Pakistan Sri Lankan thuộc Sri Lanka Bangladeshi thuộc Bangladesh Afghan / Afghani thuộc Afghanistan Chinese thuộc Trung Quốc Japanese thuộc Nhật Bản North Korean thuộc Triều Tiên South Korean thuộc Hàn Quốc Thai thuộc Thái Lan Vietnamese Syrian người Syria Lebanese người Lebanon Israeli người Israel Palestinian người Palestin Jordanian người Jordan Saudia Arabian người Ả-rập Saudi Kuwaiti người Kuwait Iraqi người Iraq Iranian người Iran Indian người Ấn Độ Pakistani người Pakistan Sri Lankan người Sri Lanka Bangladeshi người Bangladesh Afghan / Afghani người Afghanistan Chinese người Trung Quốc Japanese người Nhật North Korean người Triều Tiên South Korean người Hàn Quốc Thai người Thái Lan Vietnamese Syrian người Syria Lebanese người Lebanon Israeli người Israel Palestinian người Palestin Jordanian người Jordan Saudia Arabian người Ả-rập Saudi Kuwaiti người Kuwait Iraqi người Iraq Iranian người Iran Indian người Ấn Độ Pakistani người Pakistan Sri Lankan người Sri Lanka Bangladeshi người Bangladesh Afghan / Afghani người Afghanistan Chinese người Trung Quốc Japanese người Nhật North Korean người Triều Tiên South Korean người Hàn Quốc Thai người Thái Lan Vietnamese .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày nước Việt Nam Malaysia nước Malaysia Indonesia nước Indonesia Singapore nước Singapore the Philippines nước Philippines thuộc Việt Nam Malaysian thuộc Malaysia Indonesian thuộc Indonesia Singaporean thuộc Singapore Filipino thuộc về Philippines người Việt Nam Malaysian người Malaysia Indonesian người Indonesia Singaporean người Singapore Filipino người Philippines người Việt Nam Malaysian người Malaysia Indonesian người Indonesia Singaporean người Singapore Filipino người Philippines Country – Nước Australia nước Australia New Zealand nước New Zealand Adjective – Tính từ Australian thuộc Australia New Zealand thuộc New Zealand Nationality – Quốc tịch Australian người Australia New Zealand người New Zealand Inhabitant Australian người Australia New Zealander người New Zealand Country – Nước Morocco nước Morocco Algeria nước Algeria Tunisia nước Tunisia Libya nước Libya Egypt nước Ai-cập Sudan nước Sudan Nigeria nước Nigeria Ghana Kenya nước Kenya Ethiopia nước Adjective – Tính từ Moroccan thuộc Morocco Algerian thuộc Algeria Tunisian thuộc Tunisia Libyan thuộc Libyan Egyptian thuộc Ai Cập Sudanese thuộc Sudan Nigerian thuộc Nigeria Ghanaian Kenyan thuộc Kenya Ethiopian thuộc Ethiopia Nationality – Quốc tịch Moroccan người Morocco Algerian người Algeria Tunisian người Tunisia Libyan người Libya Egyptian người Ai Cập Sudanese người Sudan Nigerian người Nigeria Ghanaian Kenyan người Kenya Ethiopian người Ethiopia Inhabitant Moroccan người Morocco Algerian người Algeria Tunisian người Tunisia Libyan người Libya Egyptian người Ai Cập Sudanese người Sudan Nigerian người Nigeria Ghanaian Kenyan người Kenya Ethiopian người Ethiopia .

Papua New Guinea và một số đảo khu vực Thái Bình Dương Other world regions – Các vùng khác trên thế giới the Arctic the Sahara the Amazon Rainforest the Himalayas the Alps the Rocky Mountains Bắc cực sa mạc Sahara Rừng mưa nhiệt đới Amazon dãy Himalaya dãy núi Alp dãy núi Rocky Mountain mountain hill river núi đồi sông . New Zealand.Anh Văn giao tiếp hằng ngày Ethiopia Uganda nước Uganda Zimbabwe nước Zimbabwe South Africa nước Nam Phi Ugandan thuộc Uganda Zimbabwean thuộc Zimbabwe South African thuộc Nam Phi Ugandan người Uganda Zimbabwean người Zimbabwe South African người Nam Phi Uganda người Uganda Zimbabwean người Zimbabwe South African người Nam Phi Continents – Châu lục Europe Asia North America South America Africa Antarctica Oceania Australasia Châu Âu Châu Á Bắc Mỹ Nam Mỹ Châu Phi Châu Nam Cực Châu Đại Dương khu vực gồm Australia.

Các loại phòng dining room kitchen lounge living room bedroom bathroom study hall toilet phòng ăn phòng bếp phòng chờ phòng khách phòng ngủ phòng tắm phòng học hội trường nhà vệ sinh .Anh Văn giao tiếp hằng ngày lake stream sea pond reservoir field hedge wood meadow forest plain cliff rock coast island national park city town village country beach jungle rainforest desert volcano eruption earthquake hồ suối biển ao hồ chứa nước cánh đồng bờ rậu rừng đồng cỏ rừng đồng bằng vách đá đá bờ biển đảo công viên quốc gia thành phố thị trấn làng nông thôn bãi biển rừng rậm rừng mưa nhiệt đới xa mạc núi lửa sự phun trào động đất Rooms .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày lavatory WC utility room shower room sun lounge conservatory cellar attic loft doorstep stairs door fireplace ceiling wall chimney floor roof upstairs downstairs window double glazing central heating gas bill electricity bill telephone bill water bill to do the housework nhà vệ sinh WC buồng chứa đồ cồng kềnh phòng tắm vòi hoa sen phòng sưởi nắng nhà kính trồng cây hầm gác xép gác xép bậc cửa cầu thang cánh cửa lò sưởi bằng lửa trần nhà tường ống khói sàn nhà mái nhà trên tầng duới tầng cửa sổ kính hai lớp cách âm hệ thống sưởi hóa đơn tiền gas hóa đơn tiền điện hóa đơn tiền điện thoại hóa đơn tiền nước làm việc nhà The garden .Trong vườn lawn to mow the lawn drainpipe patio drain garage flower bed greenhouse pond swimming pool tennis court bãi cỏ cắt cỏ ống thoát nước khoảng sân chơi lát gạch ống dẫn nước ga-ra ô tô luống hoa nhà kính hồ ao hồ bơi sân tennis .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày letter box lawnmower fork spade rake axe wheelbarrow hosepipe watering can weeds plants vegetables fence drive gate flowers path hedge shed hòm thư máy cắt cỏ cái xới làm vườn cái xẻng cái cào cỏ cái rìu xe cút kít ống phun nước bình tưới nước cỏ dại cây cảnh rau hàng rào đường lái xe vào nhà cổng hoa lối đi bộ bờ rậu nhà kho oven refrigerator fridge washing machine dishwasher sink plug draining board washing-up liquid dishcloth tea towel oven cloth grill freezer chopping board plate cup saucer bowl lò nướng tủ lạnh tủ lạnh máy giặt máy rửa bát bồn rửa phích cắm điện mặt nghiêng để ráo nước nước rửa bát khăn lau bát khăn lau chén khăn lót lò vỉ nướng tủ đá thớt đĩa chén đĩa đựng chén bát .

Dao kéo knife fork spoon teaspoon tablespoon carving knife frying pan saucepan kitchen foil cling film (tiếng Anh Mỹ: plastic wrap) kettle toaster jug sugar bowl tray kitchen roll mug glass wine glass crockery dustpan and brush kitchen scales to do the dishes to do the washing up dao dĩa thìa thìa nhỏ thìa to dao lạng thịt chảo rán nồi giấy bạc gói thức ăn giấy kính gói thức ăn ấm đun nước lò nướng bánh mì cái bình bát đựng đường cái khay. mâm giấy lau bếp cốc cà phê cốc thủy tinh cốc uống rượu bát đĩa sứ hót rác và chổi cân thực phẩm rửa bát rửa bát table chair bed armchair sofa sofa-bed cupboard wardrobe clock drinks cabinet single bed bàn ghế giường ghế có tay vịn ghế sofa giường sofa tủ chén tủ quần áo đồng hồ tủ rượu giường đơn .Anh Văn giao tiếp hằng ngày Cutlery .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày double bed coat stand stereo record player houseplants sheet blanket washing machine spin dryer dustbin gas fire radiator light switch broom chest of drawers sideboard coffee table desk carpet curtains rug wallpaper lamp bookcase doormat CD player piano blinds bin electric fire iron ironing board bathroom scales picture painting poster vase mirror tablecloth ornaments TV (abbreviation of television) giường đôi cây treo quần áo máy stereo máy hát cây cảnh trong nhà ga trải giường chăn máy giặt máy sấy quần áo thùng rác lò sưởi ga lò sưởi công tác bóng điện chổi tủ ngăn kéo tủ ly bàn uống nước bàn thảm trải nền rèm cửa thảm lau chân giấy dán tường đèn bàn giá sách thảm lau chân ở cửa máy chạy CD đàn piano rèm chắn ánh sáng thùng rác lò sưởi điện bàn là bàn kê khi là quần áo cân sức khỏe bức tranh bức họa bức ảnh lớn bình hoa gương khăn trải bàn vật trang trí ti vi .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày radio bedside table cushion duvet pillow pillowcase plug tap hot tap cold tap bath fuse box hoover lampshade vacuum cleaner DVD player mop bucket đài bàn để cạnh giường ngủ đệm chăn gối vỏ gối phích cắm vòi nước vòi nước nóng vòi nước lạnh bồn tắm hộp cầu chì máy hút bụi chùm đèn máy hút bụi máy chạy DVD giẻ lau cái xô dustbin bag bin bag bin liner shoe polish furniture polish floorcloth candle soap light bulb battery sellotape scissors needle cotton safety pin paint paintbrush duster matches lighter túi rác túi rác túi rác xi đánh giày véc ni thảm trải sàn nến xà phòng thơm bóng đèn pin băng dính kéo kim bông ghim băng sơn chổi quét sơn giẻ lau bụi diêm bật lửa .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày firelighters hoover bag toilet roll toilet paper tissues glue toothpaste bleach disinfectant washing powder fabric softener bật lửa túi hút bụi giấy vệ sinh giấy vệ sinh giấy ăn hồ dán kem đánh răng thuốc tẩy trẳng thuốc tẩy uế bột giặt chất xả vải paint paint brush hammer nails screwdriver screws ladder stepladder spanner cement saw white spirit sandpaper bricks tiles plaster pliers spirit level tape measure sơn chổi quét sơn búa đinh tua vít đinh ốc thang thang cờ lê xi măng cưa dung môi pha sơn giấy ráp gạch ngói vữa kìm ống ni vô thước đo price fare ticket office map giá giá vé phòng bán vé bản đồ .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày single return ticket travel agent brochure booking reservation journey holiday business trip delay cancellation delayed cancelled to book to cancel a booking to travel to leave to depart to arrive một chiều khứ hồi vé đại lý du lịch sách quảng cáo đặt vé đặt vé hành trình kỳ nghỉ chuyến công tác hoãn hủy bị hoãn bị hủy đặt vé hủy vé du lịch rời đi khởi hành đến nơi road traffic vehicle roadside car hire ring road petrol station kerb road sign pedestrian crossing turning fork toll toll road motorway hard shoulder dual carriageway one-way street đường giao thông phương tiện lề đường thuê xe đường vành đai trạm bơm xăng mép vỉa hè biển chỉ đường vạch sang đường chỗ rẽ ngã ba lệ phí qua đường hay qua cầu đường có thu lệ phí xa lộ vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe xa lộ hai chiều phố một chiều .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày T-junction roundabout accident breathalyser traffic warden parking meter car park parking space multi-storey car park parking ticket driving licence reverse gear learner driver passenger to stall tyre pressure traffic light speed limit speeding fine level crossing jump leads oil diesel petrol unleaded petrol pump driver to drive to change gear jack flat tyre puncture car wash driving test driving instructor driving lesson traffic jam road map mechanic garage second-hand nga ba bùng binh tai nạn dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở nhân viên kiểm soát việc đỗ xe máy tính tiền đỗ xe bãi đỗ xe chỗ đỗ xe bãi đỗ xe nhiều tầng vé đỗ xe bằng lái xe số lùi người tập lái hành khách làm chết máy áp suất lốp đèn giao thông giới hạn tốc độ phạt tốc độ đoạn đường ray giao đường cái dây sạc điện dầu dầu diesel xăng không chì bơm xăng tài xế lái xe chuyển số đòn bẩy lốp sịt thủng xăm rửa xe ô tô thi bằng lái xe giáo viên dạy lái xe buổi học lái xe tắc đường bản đồ đường đi thợ sửa máy ga ra đồ cũ .

Loại phương tiện car van lorry truck moped scooter motorcycle motorbike bus coach minibus caravan xe hơi xe xe tải xe tải xe gắn máy có bàn đạp xe ga xe máy xe máy xe buýt xe khách xe buýt nhỏ xe nhà lưu động boot bonnet wheel roof window wing mirror rear view mirror dashboard steering wheel front seat thùng xe nắp thùng xe bánh xe mui xe cửa sổ xe gương chiếu hậu ngoài gương chiếu hậu trong bảng đồng hồ bánh lái ghế trước .Anh Văn giao tiếp hằng ngày bypass services to swerve signpost to skid speed to brake to accelerate to slow down spray icy road fog đường vòng dịch vụ ngoặt biển báo trượt bánh xe tốc độ phanh (động từ) tăng tốc chậm lại bụi nước đường trơn vì băng sương mù Types of vehicle .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày back seat passenger seat speedometer temperature gauge windscreen windscreen wiper brakes clutch accelerator manual automatic indicator headlights headlamps sidelights hazard lights tyre number plate aerial air-conditioning roof rack handbrake engine petrol tank fuel tank spark plug exhaust exhaust pipe gear box radiator heater tax disc seatbelt gear stick ghế sau ghế hành khách công tơ mét đồng hồ đo nhiệt độ kính chắn gió cần gạt nước phanh chân côn chân ga thủ công tự động đèn xi nhan đèn pha đèn pha đèn xi nhan đèn báo sự cố lốp xe biển số xe ăng ten điều hòa khung chở hành lý trên nóc ô tô phanh tay động cơ bình xăng bình nhiên liệu buji ô tô khí xả ống xả hộp số lò sưởi lò sưởi tem biên lai đóng thuế dây an toàn cần số timetable platform waiting room thời gian biểu đường ray phòng chờ .

Đi bằng xe buýt bus bus station coach coach station bus journey bus fare bus stop xe buýt bến xe buýt xe khách bến xe khách hành trình xe buýt giá vé xe buýt điểm dừng xe buýt .Đi lại bằng tàu track express train stopping service compartment carriage railway line season ticket ticket inspector train driver guard signal ticket barrier live rail level crossing train fare train journey railcard travelcard station buffet car penalty fare train crash derailment line closure to get on the train to get off the train đường ray tàu tốc hành khoang hành lý toa tàu toa hành khách đường ray vé dài ngày người xoát vé tàu người lái tàu bảo vệ tín hiệu rào chắn thu vé đường ray đoạn đường ray giao đường bộ giá vé tàu hành trình tàu thẻ giảm giá tàu vé ngày ga tàu toa ăn tiền phạt vụ đâm tàu trật bánh tàu đóng đường ray lên tàu xuống tàu Bus travel .Anh Văn giao tiếp hằng ngày booking office seat number phòng đặt vé số ghế Train travel .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày conductor bus driver ticket collector route request stop the next stop inspector bus lane terminus luggage hold night bus to get on the bus to get off the bus người bán vé người lái xe buýt người soát vé xe buýt lộ trình điểm dừng theo yêu cầu điểm dừng tiếp theo thanh tra làn đường xe buýt bến cuối khoang hành lý xe buýt đêm lên xe buýt xuống xe buýt flight airline plane (viết tắt của aeroplane) helicopter check-in desk hand luggage baggage boarding card arrivals departures runway carousel flight attendant air steward / air stewardess pilot aisle seat window seat take-off landing seatbelt ticket gate security chuyến bay hàng không máy bay máy bay trực thăng bàn đăng ký thủ tục hành lý xách tay hành lý thẻ lên máy bay chuyến bay đến chuyến bay đi chuyến bay mất kiểm soát băng truyền lấy hàng lý tiếp viên hàng không nam tiếp viên / nữ tiếp viên phi công ghế ngồi ngoài lối đi ghế ngồi cửa sổ cất cánh hạ cánh dây an toàn vé cổng an ninh .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày passport turbulence in-flight entertainment connecting flight to take off to land hộ chiếu sự hỗn loạn các phương tiện giải trí trên máy bay chuyến bay nối tiếp cất cánh hạ cánh cabin deck seasick port harbour ferry hovercraft crossing captain on board lifeboat life belt life jacket car deck foot passenger seat number buffet restaurant information desk bureau de change currency exchange to sail to embark to disembark north northeast east southeast south southwest west cabin boong tàu say sóng cảng cảng phà tàu chạy bằng đệm không khí đi qua biển thuyền trưởng trên tàu thuyền cứu hộ dây đai cứu hộ áo phao cứu hộ boong chở ô tô khách đi bộ số ghế quầy giải khát nhà hàng phòng thông tin quầy đổi tiền đổi tiền đi tàu lên tàu lên bờ phía bắc phía đông bắc phía đông phía đông nam phía nam phía tây nam phía tây .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày northwest phía tây bắc single room double room twin room triple room suite shower bath en-suite bathroom B&B (abbreviation of bed and breakfast) full board reservation to book vacancy fire escape restaurant bar games room gym hotel lift luggage alarm wake-up call key front door room service chambermaid housekeeper hotel lobby receptionist manager porter laundry sauna phòng đơn phòng đôi phòng hai giường phòng ba giường dãy phòng vòi hoa sen bồn tắm phòng tắm trong phòng ngủ B & B (phòng trọ bao gồm bữa sáng) phòng trọ phục vụ ăn cả ngày sự đặt phòng đặt phòng phòng trống lối thoát khi có hỏa hoạn nhà hàng quầy rượu phòng games phòng thể dục khách sạn cầu thang hành lý báo động gọi báo thức chìa khóa cửa trước dịch vụ phòng nữ phục vụ phòng phục vụ phòng sảnh khách sạn lễ tân người quản lý người khuân hành lý giặt là tắm hơi .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày swimming pool beauty salon coffee shop corridor room number car park check-in registration check-out to pay the bill to check in to check out beef pork chicken bacon ham lamb liver kidneys turkey duck sausages cooked meat salami pork pie sausage rolls paté bể bơi thẩm mỹ viện quán cà phê hành lang số phòng bãi đỗ xe sự nhận phòng đăng ký sự trả phòng thanh toán nhận phòng trả phòng thịt bò thịt lợn thịt gà thịt muối thịt giăm bông thịt cừu gan thận gà tây vịt xúc xích thịt chín xúc xích Ý bánh tròn nhân thịt xay bánh nhân xúc xích cuộn pa tê Fruit .Hoa quả apple orange banana pear peach lemon lime plum melon táo cam chuối lê đào quả chanh tây quả chanh ta mận dưa .

Rau tomato (số nhiều: tomatoes) avocado pepper turnip potato (số nhiều: potatoes) peas carrot cà chua quả bơ quả ớt ngọt củ cải khoai tây đậu Hà Lan cà rốt .Cá cod haddock plaice tuna salmon trout mackerel herring sardine pilchard sole anchovy kipper smoked salmon cá tuyết cá êfin cá bơn sao cá ngừ cá hồi (nước mặn và to hơn) cá hồi (nước ngọt và nhỏ hơn) cá thu cá trích cá mòi cá mòi cơm cá bơn cá trồng cá trích hun khói cá hồi hun khói Vegetables .Anh Văn giao tiếp hằng ngày grape mango kiwi fruit apricot pineapple blackberry blackcurrant redcurrant blueberry strawberry raspberry gooseberry rhubarb nho xoài kiwi mơ dứa quả mâm xôi đen quả lý chua đen quả lý chua đỏ quả việt quất quả dâu quả mâm xôi đỏ quả lý gai quả đại hoàng Fish .

Thực phẩm đóng hộp và đông lạnh baked beans corned beef tinned tomatoes chips frozen peas fish fingers ice cream đậu nướng thịt bò muối cà chua đóng hộp khoai tây chiên đậu Hà Lan đông lạnh cá tẩm bột kem Dairy products .Sản phẩm từ sữa milk full-fat milk semi-skimmed milk skimmed milk eggs free range eggs butter margarine cream sour cream sữa sữa béo sữa ít béo sữa không béo trứng trứng gà nuôi thả tự nhiên bơ bơ thực vật kem kem chua .Anh Văn giao tiếp hằng ngày onion celery cabbage broccoli cauliflower Brussels sprouts broad beans runner beans French beans leek courgette aubergine sweetcorn lettuce spring onion mushroom cucumber hành tây cần tây bắp cải súp lơ xanh súp lơ trắng mầm bắp cải Brussels đậu ván đậu tây đậu cô ve tỏi tây bí xanh cà tím ngô ngọt rau xà lách hành lá nấm dưa chuột Canned and frozen foods .

bánh ngọt.Bánh mì.Anh Văn giao tiếp hằng ngày cheese goats cheese crème fraîche yoghurt pho mát pho mát dê kem lên men sữa chua Bread.Đồ ăn sáng toast jam marmalade breakfast cereal cornflakes muesli porridge bánh mì nướng mứt mứt cam ngũ cốc ăn sáng nói chung ngũ cốc giòn ngũ cốc hạt nhỏ cháo Other foods . và làm bánh tại nhà white bread brown bread bread rolls baguette loaf sliced loaf pitta bread plain flour self-raising flour pastry bánh mì trắng bánh mì nâu cuộn bánh mì bánh mì baguette ổ bánh mì ổ bánh mì đã thái lát bánh mì dẹt bột mì thường bột pha sẵn bột nổi bánh nướng Breakfast foods . cakes.Thực phẩm khác sugar salt pepper vinegar ketchup mayonnaise mustard spices đường muối hạt tiêu dấm xốt cà chua mayonnaise mù tạc gia vị . and home baking .

Đồ ăn vặt nuts olives hummus crisps chocolate sweets biscuits đậu hạt quả ô liu món khai vị khai tây lát mỏng chiên giòn sô cô la kẹo bánh qui Herbs .Rau thơm sage thyme rosemary parsley dill basil chives coriander cây xô thơm húng tây hương thảo mùi tây thì là húng quế lá thơm rau mùi Cold drinks fruit juice orange juice pineapple juice tomato juice nước quả nước cam nước dứa nước cà chua .Anh Văn giao tiếp hằng ngày garlic chilli curry powder pasta pasta sauce spaghetti pizza rice noodles tỏi ớt bột cà ri mì Ý nói chung sốt cà chua nấu mì mì ống pizza gạo bún miến Snacks .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày lemonade cola / coke squash orange squash lime cordial iced tea milkshake water still water sparkling water mineral water tap water nước chanh coca cola nước ép nước cam ép rượu chanh trà đá sữa khuấy bọt nước nước không ga nước xô-đa nước khoáng nước vòi Hot drinks tea coffee cocoa hot chocolate chè cà phê ca cao nước sô cô la nóng Alcoholic drinks .Đồ uống có cồn beer lager ale stout wine red wine white wine rosé whisky / whiskey rum gin brandy liqueur vodka cider sparkling wine champagne bia bia vàng bia truyền thống Anh bia đen rượu rượu vang đỏ rượu trắng rượu nho hồng rượu whisky rượu rum rượu gin rượu branđi rượu mùi rượu vodka rượu táo rượu có ga sâm banh .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày bitter shandy Buck's Fizz drunk hangover tipsy cheers martini cocktail aperitif alcohol spirits bartender barman barmaid beer mat binge drinking rượu đắng bia pha nước chanh rượu Buck’s Fizz say rượu mệt sau cơn say ngà ngà say chúc rượu rượu mác tin cốc tai rượu khai vị rượu bia rượu mạnh nhân viên phục vụ quầy rượu nam phục vụ quầy rượu nữ phục vụ quầy rượu miếng lót cốc bia cuộc chè chén say sưa chef waiter waitress booking restaurant breakfast lunch dinner menu wine list bar starter main course dessert bill tip service service charge bếp trưởng nam bồi bàn nữ bồi bàn đặt bàn nhà hàng bữa sáng bữa trưa bữa tối thực đơn danh sách các loại rượu quầy rượu món khai vị món chính món tráng miệng hóa đơn tiền hoa hồng dịch vụ phí dịch vụ .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày Savoury dishes steak and kidney pie fish and chips steak and chips pork chops chicken scampi lasagne spaghetti bolognese pizza soup roast beef roast pork roast chicken roast duck fillet steak sirloin steak stew egg and chips bacon and eggs curry mixed grill Full English breakfast all day breakfast beefburger or hamburger cheeseburger salad green salad mixed salad roast potatoes sauté potatoes yorkshire pudding boiled potatoes mashed potatoes sausage and mash cheese and biscuits bánh bít tết kèm bầu dục cá chiên tẩm bột kèm khoai tây chiên bít tết kèm khoai tây chiên sườn lợn thịt gà tôm rán bánh bột hấp mỳ Ý pizza súp thịt bò quay thịt lợn quay gà quay vịt quay bít tết bít tết thăn bò món hầm trứng ăn kèm khoai tây chiên thịt muối kèm trứng cà ri món nướng thập cẩm Bữa sáng Anh đầy đủ bữa sáng phục vụ cả ngày bánh kẹp thịt bò bánh kẹp thịt có pho mát sa lát sa lát rau sa lát trộn khoai tây nướng khoai tây áp chảo bánh pút đinh kiểu Yorkshire khoai tây luộc khoai tây nghiền xúc xích kèm khoai tây nghiền pho mát ăn cùng bánh qui .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày Sweet dishes ice cream sorbet apple pie rhubarb crumble apple crumble fruit salad chocolate mousse crème brûlée chocolate cake Danish pastry trifle mince pies custard kem kem trái cây bánh táo bánh hấp đại hoàng bánh hấp táo sa lát hoa quả bánh kem sô cô la bánh kem trứng bánh ga tô sô cô la bánh trộn táo và hạnh nhân phết kem bánh xốp kem bánh nhân trái cây ăn dịp Giáng Sinh món sữa trứng pedestrian crossing car park multi-storey car park parking meter taxi rank bus station train station street avenue side street bus shelter pavement (tiếng Anh Mỹ: sidewalk) pedestrian subway children's playground park vạch sang đường bãi đỗ xe bãi đỗ xe nhiều tầng đồng hồ tính tiền đỗ xe bến xe taxi bến xe buýt ga tàu phố đại lộ phố nhỏ mái che chờ xe buýt vỉa hè đường hầm đi bộ sân chơi trẻ em công viên Shops .Các cửa hàng supermarket butchers fishmongers bakery siêu thị cửa hàng bán thịt của hàng bán cá cửa hàng bán bánh .

Các tòa nhà church cemetery cathedral bus stop estate agents hairdressers barbers leisure centre post office art gallery café restaurant bank building society cinema theatre pub (public house) off licence kiosk apartment block block of flats gym nhà thờ nghĩa trang nhà thờ lớn điểm dừng xe buýt phòng kinh doanh bất động sản hiệu uốn tóc hiệu cắt tóc trung tâm giải trí bưu điện triển lãm nghệ thuật quán café nhà hàng ngân hàng công ty cho vay tiền mua nhà rạp chiếu phim nhà hát quán rượu cửa hàng bán rượu chai ki ốt tòa nhà chung cư khu căn hộ phòng tập thể dục .Anh Văn giao tiếp hằng ngày hardware shop garden centre general store DIY store electrical shop sports shop shoe shop dress shop charity shop chemists delicatessen greengrocers gift shop department store stationers newsagents bookshop cửa hàng bán phần cứng trung tâm bán cây cảnh cửa hàng tạp hóa cửa hàng bán đồ tự sửa chữa trong nhà cửa hàng đồ điện cửa hàng đồ thể thao cửa hàng giầy cửa hàng quấn áo cửa hàng từ thiện cửa hàng thuốc cửa hàng đồ ăn sẵn cửa hàng rau quả hàng lưu niệm cửa hàng bách hóa cửa hàng văn phòng phẩm quầy bán báo hiệu sách Buildings .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày school university petrol station garage hotel shopping centre trường học trường đại học trạm xăng ga ra ô tô khách sạn trung tâm mua sắm Sports football rugby cricket tennis golf squash basketball netball volleyball badminton table tennis hockey baseball American football ice hockey boxing wrestling athletics skiing ice skating fishing archery hunting shooting snowboarding sailing windsurfing surfing bowls ten-pin bowling bóng đá bóng bầu dục crikê tennis đánh gôn bóng quần bóng rổ bóng rổ nữ bóng chuyền cầu lông bóng bàn khúc côn cầu bóng chày bóng đá Mỹ khúc côn cầu trên sân băng đấm bốc môn đấu vật điền kinh trượt tuyết trượt băng câu cá bắn cung đi săn bắn súng trượt tuyết ván chèo thuyền lướt ván buồm lướt sóng trò ném bóng gỗ bowling .

Thuật ngữ bóng đá offside goal shot to score net referee player penalty free kick goal kick corner yellow card red card foul to send off darts snooker việt vị khung thành đá ghi bàn lưới trọng tài cầu thủ phạt đền đá phạt trực tiếp đá trả lại bóng vào sân phạt góc thẻ vàng thẻ đỏ phạm luật đuổi khỏi sân trò ném phi tiêu bi-a .Anh Văn giao tiếp hằng ngày cycling motor racing swimming scuba diving martial arts judo karate kick boxing water skiing running jogging walking hiking mountaineering score to win to lose to draw tennis court football pitch cricket ground đua xe đạp đua ô tô bơi lội lặn có bình khí võ thuật võ judo võ karate võ đối kháng lướt ván nước do tàu kéo chạy đua chạy bộ đi bộ đi bộ đường dài leo núi tỉ số thắng thua hòa sân tennis sân bóng đá sân crikê Football terms .

các trò chơi trên bàn backgammon chess draughts bridge poker cờ thỏ cáo cờ vua cờ đam chơi bài brit chời bài xì Card games .Các trò chơi bài Tây card pack of cards hand trick to deal the cards to cut the cards to shuffle the cards suit hearts clubs diamonds spades ace king quân bài hộp bài xấp bài có trên tay ván bài chia bài chia bài thành 2 phần rồi trộn trộn bài bộ bài quân cơ quân nhép quân rô quân bích quân át quân vua .Dụng cụ thể thao golf club tennis racquet squash racquet badminton racquet cricket bat baseball bat ball football rugby ball boxing glove hockey stick gậy đánh gôn vợt tennis vợt đánh quần vợt cầu lông gậy crikê gầy bóng chày quả bóng quả bóng đá quả bóng bầu dục găng tay đấm bốc gậy chơi khúc côn cầu Table games .Anh Văn giao tiếp hằng ngày pool bi-a Sports equipment .

Cờ vua piece king queen bishop knight rook or castle pawn move check checkmate stalemate draw to move to castle to take to capture to resign your move good move! quân cờ quân vua quân hậu quân tượng quân mã quân xe quân tốt nước cờ chiếu tướng chiếu bí hết nước đi ván hòa đi quân nhập thành ăn quân bắt quân xin thua nước cờ của bạn nước cờ hay! orchestra choir conductor band to play an instrument to sing musician pianist violinist nhạc giao hưởng đội hợp xướng người chỉ huy dàn nhạc ban nhạc chơi nhạc cụ hát nhạc công người chơi piano người chơi violon .Anh Văn giao tiếp hằng ngày queen jack joker your turn board game quân hậu quân J quân phăng teo lượt của bạn trò chơi xúc xắc Chess .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày
guitarist singer drummer concert song love song tune rhythm beat note melody harmony mike (viết tắt của microphone) hi-fi stereo DJ speakers CD CD player MP3 player người chơi guitar ca sĩ người chơi trống buổi hòa nhạc bài hát ca khúc trữ tình âm điệu nhịp điệu nhịp trống nốt nhạc giai điệu hòa âm micrô hi-fi âm thanh nổi DJ loa CD máy chạy CD máy chạy MP3

Musical genres - Thể loại nhạc
pop rock classical jazz dance country reggae electronic techno Latin easy listening folk opera heavy metal blues rap hip hop nhạc pop nhạc rock nhạc cổ điển nhạc jazz nhạc nhảy nhạc đồng quê nhạc reggae nhạc điện tử nhạc khiêu vũ nhạc Latin nhạc dễ nghe nhạc dân ca nhạc opera nhạc rock mạnh nhạc blue nhạc rap nhạc hip hop

Anh Văn giao tiếp hằng ngày

piano violin cello guitar electric guitar bass guitar classical guitar (also called Spanish guitar) drums flute trumpet harp saxophone oboe clarinet recorder trombone double bass keyboard organ accordion mouth organ bagpipes French horn

đàn piano đàn violon đàn violon xen đàn guitar đàn guitar điện đàn guitar bass đàn guitar cổ điển (còn được gọi là guitar Tây Ban Nha) trống sáo kèn trumpet đàn harp kèn saxophone kèn ô-boa kèn clarinet sáo kèn trombone đàn double bass phím đàn đàn organ đàn xếp đàn môi kèn túi kèn săn

Diseases and medical problems - Các bệnh và vấn đề y tế
malaria chicken pox arthritis cough asthma diabetes cramp bệnh sốt rét bệnh thủy đậu viêm khớp ho hen bệnh tiểu đường chuột rút

Anh Văn giao tiếp hằng ngày
HIV AIDS cancer lung cancer heart attack stroke fracture sprain athlete's foot rabies tonsilitis lump measles mumps rheumatism hay fever headache migraine pneumonia cold sore earache food poisoning rash eczema virus cold broken (for example broken bone,broken arm, or broken leg) cut bruise blister STI (abbreviation of sexually transmitted infection) allergy chest pain eating disorder acne high blood pressure backache swelling HIV AIDS ung thư ung thư phổi cơn đau tim đột quỵ gẫy xương bong gân bệnh nấm bàn chân bệnh dại viêm amiđan bướu bệnh sởi bệnh quai bị bệnh thấp khớp bệnh sốt mùa hè đau đầu bệnh đau nửa đầu bệnh viêm phổi bệnh hecpet môi đau tai ngộ độc thực phẩm phát ban bệnh Ec-zê-ma vi-rút cảm lạnh gẫy (xương / tay / xương)

vết đứt vết thâm tím phồng giộp bệnh lây nhiễm quan đường tình dục dị ứng bệnh đau ngực rối loại ăn uống mụn trứng cá huyết áp cao bệnh đau lưng sưng tấy

Anh Văn giao tiếp hằng ngày wart MS (abbreviation of multiple sclerosis) depression spots flu fever mụn cơm bệnh đa sơ cứng suy nhược cơ thể nốt cúm sốt Other words related to health antibiotics prescription doctor GP (abbreviation of general practitioner) nurse surgeon hospital temperature blood pressure x-ray tablet pill medicine operating theatre ward surgery waiting room to catch a cold sore throat inflammation infected infection appointment pulse medical insurance blood sample urine sample operation injection pregnancy abortion kháng sinh kê đơn thuốc bác sĩ bác sĩ đa khoa y tá bác sĩ phẫu thuật bệnh viện nhiệt độ huyết áp X quang thuốc viên thuốc con nhộng thuốc phòng mổ phòng bệnh ca phẫu thuật phòng chờ bị dính cảm đau họng viêm bị lây nhiễm sự lây nhiễm cuộc hẹn nhịp tim bảo hiểm y tế mẫu máu mẫu nước tiểu phẫu thuật tiêm thai nạo thai .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày contraception vaccination biện pháp tránh thai tiêm chủng vắc-xin deodorant aftershave comb hairbrush soap shower gel shampoo conditioner razor razorblade shaving foam shaving gel shaving cream shaving brush perfume make-up lipstick eyeshadow eyeliner mascara foundation moisturising cream hand cream face powder hair gel hair wax hair spray hair colouring or hair dye lip salve cotton wool nail file nail scissors tweezers sanitary towels tampons panty liners aspirin chất khử mùi kem bôi sau khi cạo râu lược thẳng lược chùm xà phòng thơm sữa tắm dầu gội đầu dầu xả dao cạo râu lưỡi dao cạo bọt cạo râu gel cạo râu kem cạo râu chổi cạo râu nước hoa đồ trang điểm son môi phấn mắt bút kẻ mắt mascara phấn nền kem dưỡng ẩm kem bôi tay phấn mặt gel tóc sáp bôi tóc xịt tóc nhuộm tóc sáp môi bông cái giũa móng tay kéo cắt móng tay nhíp băng vệ sinh ngoài băng vệ sinh trong băng vệ sinh hàng ngày thuốc aspirin .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày paracetamol plasters indigestion tablets toothpaste toothbrush vitamin pills throat lozenges cough mixture disposable nappies baby wipes tissues safety pins painkillers bandages baby foods nicotine patches condoms emergency contraception (also known as the morning after pill) prescription chemist pharmacist medicine pregnancy testing kit lip gloss lip balm sun cream nail varnish nail varnish remover sun block thermometer laxatives diarrhoea tablets hay fever tablets contact lens solution eye drops athlete's foot powder hot water bottle travel sickness tablets sleeping tablets thuốc paracetamol miếng dán vết thương thuốc tiêu hóa kem đánh răng bàn chải thuốc vitamin thuốc đau họng viên thuốc ho nước tã lót dùng một lần khăn lau trẻ em giấy ăn ghim băng thuốc giảm đau băng đồ ăn trẻ em miếng đắp nicotine bao cao su thuốc tránh thai khẩn cấp (viên tránh thai sáng hôm sau) đơn thuốc dược sĩ dược sĩ thuốc dụng cụ thử thai son bóng sáp môi kem chống nắng sơn móng tay chất tẩy sơn móng tay chất chống nắng nhiệt kế thuốc nhuận tràng thuốc tiêu chảy thuốc trị sốt mùa hè dung dịch ngâm kính áp tròng thuốc nhỏ mắt phấn bôi nấm bàn chân chai đựng nước nóng thuốc say tàu xe thuốc ngủ .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày head hair eye eyebrow nose cheek jaw tooth (số nhiều: teeth) lip moustache beard chin ear tongue neck throat shoulder arm elbow hand finger thumb wrist skin bones muscle chest breast nipple back spine waist stomach navel / belly button hip thigh leg calf đầu tóc mắt lông mày mũi má quai hàm răng môi ria râu cằm tai lưỡi cổ cổ họng vai tay khuỷu tay bàn tay ngón tay ngón tay cái cổ tay da xương cơ bắp ngực ngực phụ nữ núm vú lưng xương sống eo dạ dày rốn hông đùi chân bắp chân .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày knee ankle foot (số nhiều: feet) toe big toe bottom (tiếng lóng: bum) penis testicles vagina toenail fingernail blood sweat to breathe đầu gối mắt cá chân bàn chân ngón chân ngón chân cái mông dương vật tinh hoàn âm đạo móng chân móng tay máu mồ hôi thở Organs .Các giác quan smell touch sight hearing taste to smell to touch to see to hear to taste khứu giác xúc giác thị giác thính giác vị giác ngửi sờ nhìn nghe nếm .Các cơ quan sinh học brain liver heart lungs kidneys intestines não gan tim phổi thận ruột Senses .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày state school private school pupil student teacher subject exam (viết tắt của examination) school classroom nursery school primary school secondary school university undergraduate graduate post-graduate degree lesson blackboard whiteboard lecture lecturer professor headmaster headmistress head teacher school dinners course term curriculum computer room to study to revise to sit an exam to pass an exam to fail an exam trường công trường tư học sinh sinh viên giáo viên môn học kỳ thi trường học phòng học trường mẫu giáo [2-5 tuổi] trường tiểu học [5-11 tuổi] trường trung học [11-16/18 tuổi] đại học cấp đại học sau đại học sau đại học bằng bài học bảng đen bảng trắng bài giảng giảng viên giáo sư hiệu trưởng bà hiệu trưởng giáo viên chủ nhiệm bộ môn bữa ăn ở trường khóa học kỳ học chương trình học phòng máy tính học ôn lại thi thi đỗ thi trượt .

v. văn học Anh.) địa lý địa chất học xã hội học nghiên cứu xã hội ngôn ngữ.Anh Văn giao tiếp hằng ngày exam results grade mark qualification certificate homework library essay / paper hall of residence student loan tuition fees kết quả thi điểm điểm bằng cấp chứng chỉ bài tập về nhà thư viện bài luận ký túc xá khoản vay cho sinh viên học phí maths (viết tắt của mathematics) science chemistry physics biology medicine dentistry veterinary medicine accountancy business studies economics nursing computer science law modern languages literature (French literature.v.) geography geology sociology social studies classics politics media studies philosophy môn toán khoa học hóa học vật lý sinh học y học nha khoa học thú y học kế toán kinh doanh học kinh tế học y tá học khoa học máy tính luật ngôn ngữ hiện đại văn học (văn học Pháp. văn học và lịch sử Hy Lạp chính trị học nghiên cứu truyền thông triết học . etc. English literature.

Anh Văn giao tiếp hằng ngày psychology archaeology history engineering theology music fine art history of art architecture tâm lý học khảo cổ học lịch sử kỹ thuật thần học âm nhạc mỹ thuật lịch sử nghệ thuật kiến trúc học CV (viết tắt của curriculum vitae) application form interview job career part-time full-time permanent temporary appointment (for a meeting) ad or advert (viết tắt củaadvertisement) contract notice period holiday entitlement sick pay holiday pay overtime redundancy redundant to apply for a job to hire to fire to get the sack (colloquial) salary wages pension scheme / pension plan health insurance sơ yếu lý lịch đơn xin việc phỏng vấn việc làm nghề nghiệp bán thời gian toàn thời gian dài hạn tạm thời buổi hẹn gặp quảng cáo hợp đồng thời gian thông báo nghỉ việc chế độ ngày nghỉ được hưởng tiền lương ngày ốm tiền lương ngày nghỉ ngoài giờ làm việc sự thừa nhân viên bị thừa xin việc thuê xa thải bị xa thải lương tháng lương tuần chế độ lương hưu / kế hoạch lương hưu bảo hiểm y tế .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày company car working conditions qualifications offer of employment to accept an offer starting date leaving date working hours maternity leave paternity leave promotion salary increase training scheme part-time education meeting travel expenses bonus staff restaurant shift work office factory switchboard fire drill security reception health and safety director owner manager boss colleague trainee timekeeping job description department ô tô cơ quan điều kiện làm việc bằng cấp lời mời làm việc nhận lời mời làm việc ngày bắt đầu ngày nghỉ việc giờ làm việc nghỉ đẻ nghỉ khi làm cha thăng chức tăng lương chế độ tập huấn đào tạo bán thời gian cuộc họp chi phí đi lại tiền thưởng nhà ăn cơ quan công việc theo ca văn phòng nhà máy tổng đài điện thoại tập huấn khi có cháy an ninh lễ tân sức khỏe và sự an toàn giám đốc chủ doanh nghiệp người quản lý sếp đồng nghiệp nhân viên tập sự theo dõi thời gian làm việc mô tả công việc phòng ban receptionist lawyer lễ tân luật sư nói chung .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày solicitor barrister accountant teacher doctor dentist optician surgeon nurse chemist pharmacist / chemist council worker civil servant engineer salesman / saleswoman sales rep (viết tắt của sales representative) manager marketing director personnel manager lecturer physiotherapist psychiatrist buyer artist writer painter decorator builder taxi driver lorry driver police officer (thường được gọi làpoliceman hoặc policewoman) pilot shopkeeper store manager office worker shop assistant hairdresser barber flight attendant (thường được cố vấn pháp luật luật sư bào chữa (luật sư chuyên tranh luận trước tòa) kế toán giáo viên bác sĩ nha sĩ bác sĩ mắt bác sĩ phẫu thuật y tá nhà nghiên cứu hóa học (người làm việc trong phòng thí nghiệm) dược sĩ (người làm việc ở hiệu thuốc) nhân viên môi trường công chức nhà nước kỹ sư nhân viên bán hàng (nam / nữ) đại diện bán hàng người quản lý giám đốc marketing giám đốc nhân sự giảng viên nhà vật lý trị liệu nhà tâm thần học nhân viên vật tư nghệ sĩ nhà văn họa sĩ người làm nghề trang trí thợ xây lái xe taxi lái xe tải cảnh sát phi công chủ cửa hàng người quản lý cửa hàng nhân viên văn phòng nhân viên bán hàng thợ làm đầu thợ cắt tóc tiếp viên hàng không .

hoặcair hostess) temp (viết tắt của temporary worker) sales assistant firefighter (thường gọi là fireman) baker telephonist secretary bank manager insurance broker travel agent estate agent cook chef waiter waitress director managing director musician actor actress model playwright singer dancer politician housewife unemployed retired florist architect surveyor landlord mechanic carpenter factory worker traffic warden PA (viết tắt của personal assistant) electrician nhân viên tạm thời trợ lý bán hàng lính cứu hỏa thợ làm bánh nhân viên trực điện thoại thư ký người quản lý ngân hàng nhân viên môi giới bảo hiểm nhân viên đại lý du lịch nhân viên bất động sản đầu bếp đầu bếp trưởng bồi bàn nam bồi bàn nữ giám đốc giám đốc điều hành nhạc công nam diễn viên nữ diễn viên người mẫu nhà soạn kịch ca sĩ diễn viên múa chính trị gia nội trợ thất nghiệp đã nghỉ hưu người trồng hoa kiến trúc sư kỹ sư khảo sát xây dựng chủ nhà thợ máy thợ mộc công nhân nhà máy nhân viên kiểm soát việc đỗ xe thư ký riêng thợ điện .Anh Văn giao tiếp hằng ngày gọi làair steward. air stewardess.

Anh Văn giao tiếp hằng ngày cleaner photographer translator social worker carer plumber gardener nanny barman barmaid councillor soldier sailor postman farmer butcher journalist bus driver vet driving instructor programmer graphic designer web designer web developer database administrator self-employed nhân viên lau dọn thợ ảnh phiên dịch người làm công tác xã hội người làm nghề chăm sóc người ốm thợ sửa ống nước người làm vườn vú em nam nhân viên quán rượu nữ nhân viên quán rượu ủy viên hội đồng người lính thủy thủ bưu tá nông dân người bán thịt nhà báo người lái xe buýt bác sĩ thú y giáo viên dạy lái xe lập trình viên máy tính người thiết kế đồ họa người thiết kế mạng người phát triển ứng dụng mạng người quản lý cơ sở dữ liệu tự làm chủ engineering banking insurance human resources marketing sales PR (abbreviation of public relations) accountancy agriculture farming television ngành kỹ thuật ngành ngân hàng ngành bảo hiểm mảng nhân sự ngành marketing ngành kinh doanh ngành PR (quan hệ công chúng) ngành kế toán ngành nông nghiệp ngành nuôi trồng theo trang trại ngành truyền hình .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày publishing advertising financial services the building trade the retail trade manufacturing healthcare the civil service local government teaching computing IT (abbreviation of information technology) hotel and catering ngành xuất bản ngành quảng cáo ngành dịch vụ tài chính ngành xây dựng ngành bán lẻ ngành sản xuất ngành y tế ngành dân chính chính quyền địa phương ngành giảng dạy ngành tin học IT (công nghệ thông tin) ngành khách sạn và phục vụ ăn uống ngành sản xuất ô tô ngành vận chuyển đường thủy ngành du lịch ngành sản xuất đồ uống ngành công nghiệp giải trí ngành dầu khí ngành dược ngành xây dựng nghề luật nghề y the motor industry the shipping industry the travel industry the drinks industry the entertainment industry the oil industry the pharmaceutical industry the construction industry the legal profession the medical profession dog cat rabbit hamster goldfish cow sheep (số nhiều: sheep) pig horse chicken fox deer mouse chó mèo thỏ chuột cảnh lông xù cá vàng bò cừu lợn ngựa gà con cáo hươu chuột nhắt .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày rat frog snake lion tiger monkey elephant giraffe bear crow dove owl eagle ant fly spider bee wasp butterfly cod trout salmon tuna shark crab chuột ếch rắn sư tử hổ khỉ voi hươu cao cổ gấu con quạ chim bồ câu con cú chim đại bàng kiến ruồi nhện ong vò vẽ bướm cá tuyết cá hồi trout cá hồi salmon cá ngừ cá mập cua cow sheep (số nhiều: sheep) goat horse cattle pig hen bull goose duck calf lamb bò cừu dê ngựa gia súc lợn gà mái bò đực ngỗng vịt bê cừu .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày kid foal piglet chicken bullock cock to milk a cow dê con ngựa con lợn con gà con bò đực con gà trống vắt sữa bò fox rabbit hare mouse rat squirrel bat frog toad badger lizard deer snake cáo thỏ thỏ rừng chuột nhắt chuột sóc rơi ếch cóc con lửng thằn lằn hươu rắn monkey lion tiger elephant giraffe ostrich emu zebra leopard hippo (viết tắt của hippopotamus) rhino (viết tắt của rhinoceros) antelope gorilla chimpanzee khỉ sư tử hổ voi hươu cao cổ đà điểu đà điểu sa mạc Úc ngựa vằn báo hà mã tê giác linh dương khỉ đột tinh tinh .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày bear polar bear penguin kangaroo snake crocodile alligator reindeer gấu gấu trắng bắc cực chim cánh cụt chuột túi rắn cá sấu cá sấu Mỹ tuần lộc sparrow crow blackbird magpie thrush robin dove woodpecker pheasant owl bluetit swallow seagull kingfisher hawk eagle cuckoo heron stork vulture flamingo bird of prey to fly nest egg beak wing chim sẻ con quạ chim sáo chim ác là chim hét chim cổ đỏ chim bồ câu chim gõ kiến gà lôi con cú chim sẻ ngô chim én chim hải âu chim bói cá chim diều hâu chim đại bàng chim cúc cu con diệc con cò chim kền kền chim hồng hạc chim săn mồi bay tổ trứng mỏ cánh .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày ant fly spider bee wasp caterpillar butterfly moth mosquito worm beetle ladybird snail slug flea grasshopper cricket cockroach midge scorpion to crawl kiến ruồi nhện ong vò vẽ sâu bướm bướm bướm đêm muỗi sâu bọ cánh cứng bọ rùa ốc con sên trần bọ chét châu chấu dế gián muỗi lắc bọ cạp bò (động từ) cod haddock trout carp salmon eel herring mackerel plaice tuna seal shark dolphin whale to swim cá tuyết cá êfin cá hồi trout cá chép cá hồi salmon con lươn cá trích cá thu cá bơn sao cá ngừ hải cẩu cá mập cá heo cá voi bơi Shellfish .Đông vật biển có vỏ cứng .

Cây oak beech ash birch lime holly pine maple elm cây sồi cây sồi cây tần bì cây gỗ bulô cây đoan cây nhựa ruồi cây thông cây thích cây đu .Anh Văn giao tiếp hằng ngày shrimp prawn mussel oyster crab lobster tôm nói chung tôm càng trai sò cua tôm hùm grass tree shrub bush flower herb corn wheat nettle weed thistle wild flower cactus (số nhiều: cacti) mushroom fungus (số nhiều: fungi) toadstool ivy moss fern cỏ trồng cây cây bụi bụi rậm hoa thảo mộc ngô lúa mì cây tầm ma cỏ dại cây kế hoa dại cây xương rồng nấm ăn nấm nói chung nấm độc cây thường xuân rêu cây dương xỉ Trees .

Hoa tulip daffodil sunflower rose poppy bluebell snowdrop crocus foxglove daisy geranium lily waterlily orchid buttercup dandelion carnation chrysanthemum primrose hoa tulip hoa thủy tiên vàng hoa hướng dương hoa hồng hoa anh túc hoa chuông xanh hoa giọt tuyết hoa nghệ tây hoa mao địa hoàng hoa cúc hoa phong lữ hoa loa kèn hoa súng hoa lan hoa mao lương vàng hoa bồ công anh hoa cẩm chướng hoa cúc hoa anh thảo plastic cloth cotton wool linen silk man-made fibres polyester lace wood coal nhựa vải cotton len vải lanh lụa vải sợi thủ công vải polyester ren gỗ than đá .Anh Văn giao tiếp hằng ngày fir palm tree chestnut willow sycamore Christmas tree cây linh sam cây cọ cây hạt dẻ cây liễu cây sung dâu cây thông Nô-en Flowers .

Kim loại iron copper gold silver bronze aluminium lead steel tin sắt đồng đỏ vàng bạc đồng thiếc nhôm chì thép thiếc Shapes .Các hình khối circle square triangle rectangle pentagon hexagon oval cube pyramid sphere hình tròn hình vuông hình tam giác hình chữ nhật hình ngũ giác hình lục giác hình bầu dục hình lập phương hình chóp hình cầu .Anh Văn giao tiếp hằng ngày charcoal oil petrol gas rubber leather paper cardboard sand cement brick stone glass marble clay than củi dầu xăng ga cao su da giấy bìa các tông cát xi măng gạch đá cục thủy tinh đá hoa đất sét Metals .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày
Mathematical terms - Thuật ngữ toán học
times to multiply to divide equals square root minus addition multiplication subtraction division arithmetic algebra geometry to add to subtract to take away squared parallel circumference length width height fraction decimal decimal point plus total lần nhân chia bằng căn bình phương âm phép cộng phép nhân phép trừ phép chia số học đại số hình học cộng trừ trừ đi bình phương song song chu vi đường tròn chiều dài chiều rộng chiều cao phân số thập phân dấu thập phân dương tổng

Mathematical terms (continued)
percent percentage volume perimeter straight line curve angle right angle phân trăm tỉ lệ phần trăm dung lượng chu vi đường thẳng đường cong góc góc vuông

Anh Văn giao tiếp hằng ngày
radius diameter bán kính đường kính

Fractions - Phân số
1 1 1 1 1 2 3 1 1 1

⁄2 (“a half”) ⁄3 (“a third”) ⁄4 (“a quarter”) ⁄5 (“a fifth”) ⁄6 (“a sixth”) ⁄3 (“two thirds”) ⁄4 (“three quarters”) ⁄8 (“an eighth”) ⁄10 (“a tenth”) ⁄100 (“a hundredth”)

½ (“một phần hai”) ⅓ (“một phần ba”) ¼ (“một phần tư”) 1/5 (“một phần năm”) 1/6 (“một phần sau”) ⅔ (“hai phần ba”) ¾ (“ba phần tư”) ⅛ (“một phần tám”) 1/10 (“một phần mười”) 1/100 (“một phần một trăm”) 1¼ (“một một phần tư”) 1½ (“một một phần hai”) 1¾ (“một ba phần tư”) 2¼ (“hai một phần tư”) 2½ (“hai một phần hai”) 2¾ (“hai ba phần tư”) 3¼ (“ba một phần tư”) 3½ (“ba một phần hai”) 3¾ (“ba ba phần tư”)

1¼ (“one and a quarter”) 1½ (“one and a half”) 1¾ (“one and three quarters”) 2¼ (“two and a quarter”) 2½ (“two and a half”) 2¾ (“two and three quarters”) 3¼ (“three and a quarter”) 3½ (“three and a half”) 3¾ (“three and three quarters”)

phone number (viết tắt của telephone number) mobile (viết tắt của mobile phone) phone card message to leave a message answerphone dialling tone

số điện thoại điện thoại di động thẻ điện thoại tin nhắn để lại tin nhắn máy trả lời tự động tín hiệu gọi

Anh Văn giao tiếp hằng ngày
engaged wrong number text message switchboard receiver phone box / call box phone book / telephone directory directory enquiries international directory enquiries ex-directory outside line area code country code signal fault battery off the hook to call to phone to ring to dial a number to hang up extension operator máy bận nhầm số tin nhắn chữ tổng đài ống nghe cây gọi điện thoại danh bạ tổng đài báo số điện thoại tổng đài báo số điện thoại quốc tế số điện thoại không có trong danh bạ kết nối với số bên ngoài công ty mã vùng mã nước tín hiệu lỗi pin máy kênh gọi điện gọi điện gọi điện quay số dập máy số máy lẻ người trực tổng đài

screen laptop keyboard printer mouse cable monitor website software hardware hard drive memory processor speed

màn hình máy tính xách tay bàn phím máy in chuột dây phần màn hình trang web phần mềm phần cứng ổ cứng bộ nhớ tốc độ xử lý

Anh Văn giao tiếp hằng ngày email virus antivirus software firewall username password file folder send reply forward new message to print document database ISP (abbreviation of internet service provider) web hosting word processor spreadsheet scroll up scroll down log on log off space bar email address network PC desktop internet wireless to download to type to browse the internet lower case upper case email vi rut phần mềm chống vi rut tưởng lửa tên người sử dụng mật khẩu tệp tin thư mục gửi trả lời chuyển tiếp thư mới in văn bản cơ sở dữ liệu ISP (nhà cung cấp dịch vụ internet) dịch vụ thuê máy chủ chương trình xử lý văn bản bảng tính cuộn lên cuộn xuống đăng nhập đăng xuất phím cách địa chỉ email mạng lưới máy tính cá nhân máy tính để bàn internet không dây tải xuống đánh máy truy cập internet chữ thường chữ in hoa .

..... pubs noisy bars nightclubs I hate .. quán rượu các quán rượu ồn ào câu lạc bộ đêm mình ghét … . watching TV listening to music walking jogging I quite like ..Anh Văn giao tiếp hằng ngày Talking about things you like .. mình không thích .. cooking playing chess yoga I really like . swimming dancing I love ... the theatre the cinema going out clubbing I enjoy travelling bạn thích làm gì khi có thời gian rảnh rỗi? mình thích … xem ti vi nghe nhạc đi bộ chạy bộ mình hơi thích … nấu ăn chơi cờ tập yoga mình thật sự thích … bơi lội nhảy mình thích … đi đến nhà hát đi xem phim đi chơi đi câu lạc bộ mình thích đi du lịch Talking about things you dislike .Nói về những điều bạn thích what do you like doing in your spare time? I like .Nói về những điều bạn không thích I don't like ....

..Anh Văn giao tiếp hằng ngày shopping I can't stand . years five bạn có chơi nhạc cụ nào không? có. football đi mua sắm mình không thể chịu được … bóng đá Other ways of discussing interests ... I play .. mình chơi … đàn guitar có. football tennis golf I'm a member of a gym no.... the guitar yes. I play .Âm nhạc do you play any instruments? yes... I'm not particularly sporty I like watching football which team do you support? I support . mình chơi piano được … năm rồi năm . I've played the piano for ... photography history languages I read a lot have you read any good books lately? have you seen any good films recently? mình quan tâm đến … nhiếp ảnh lịch sử ngôn ngữ mình đọc rất nhiều gần đây bạn có đọc cuốn sách nào không? gần đây bạn có xem bộ phim hay nào không? Sport . mình không thực sự thích thể thao lắm mình thích xem bóng đá bạn cổ vũ đội nào? mình cổ vũ đội … Manchester United Chelsea mình không quan tâm đến thể thao Music .Các cách khác khi nói về mối quan tâm I'm interested in .Thể thao do you play any sports? yes. mình chơi … bóng đá quần vợt gôn mình là hội viên của phòng tập thể dục không. Manchester United Chelsea I'm not interested in football bạn có chơi môn thể thao nào không? có.

thanks alright. cảm ơn cậu mình không được khỏe lắm còn cậu thế nào? còn cậu? còn cậu? Asking what someone is or has been doing . cảm ơn cậu mình khỏe. cảm ơn cậu không tệ lắm. thanks not too bad. thanks not so well how about you? and you? and yourself? cậu có khỏe không? tình hình thế nào? (khá thân mật) tình hình thế nào? (khá thân mật) tình hình thế nào? (khá thân mật) tình hình thế nào? (khá thân mật) mình khỏe. really lots of different stuff have you got any favourite bands? mình chơi trong ban nhạc mình hát trong đội hợp xướng bạn thích thể loại nhạc nào? bạn hay nghe thể loại nhạc nào? nhạc nhẹ nhạc rock nhạc nhảy nhạc cổ điển bất cứ loại nào nhiều thể loại khác nhau bạn có yêu thích ban nhạc nào không? Asking how someone is .Anh Văn giao tiếp hằng ngày I'm in a band I sing in a choir what sort of music do you like? what sort of music do you listen to? pop rock dance classical anything.Hỏi xem ai đó đang làm gì hoặc dạo này làm gì what are you up to? what have you been up to? working a lot studying a lot cậu đang làm gì đấy? dạo này cậu làm gì? làm việc nhiều học nhiều .Hỏi thăm sức khỏe ai đó how are you? how's it going? how are you doing? how's life? how are things? I'm fine. thanks I'm OK. cảm ơn cậu ổn cả.

Portugal dạo này mình rất bận vẫn như mọi khi không làm gì nhiều lắm mình vừa đi … về Bồ Đào Nha Asking where someone is .Hút thuốc do you smoke? yes.Hỏi về kế hoạch của ai đó do you have any plans for the summer? what are you doing for ...Anh Văn giao tiếp hằng ngày I've been very busy same as usual not much or not a lot I've just come back from . I smoke no.. bạn có hút thuốc không? có.? Christmas New Year Easter cậu có kế hoạch gì mùa hè này không? cậu sẽ làm gì trong …? lễ Giáng Sinh dịp Năm mới lễ Phục sinh Smoking . mình không hút ... I don't smoke cậu có hút thuốc không?. mình có hút không.Hỏi xem ai đó đang ở đâu where are you? I'm .. at home at work in town in the countryside at the shops on a train at Peter's cậu ở đâu đấy? mình đang … ở nhà ở cơ quan trong thành phố ở nông thôn trong cửa hàng trên tàu ở nhà Peter Asking about someone's plans .

mình không nghe rõ tên bạn các bạn có biết nhau trước không? rất vui được gặp bạn rất vui được gặp bạn rất hân hạnh được làm quen (cách nói trang . bạn có phiền nếu tôi hút thuốc không? cậu có muốn hút một điếu thuốc không? cậu có điếu nào thừa không? cậu có bật lửa không? cậu có gạt tàn không? mình bỏ thuốc rồi mình bỏ thuốc rồi mình đang cố gắng bỏ thuốc Đây là một số câu dùng khi gặp gỡ người lạ. bao gồm giới thiệu và một số các chủ đề đơn giản khác..... I didn't catch your name do you know each other? nice to meet you pleased to meet you how do you do? tên bạn là gì? tên mình là … Chris Emily mình là … Ben Sophie đây là … Lucy vợ mình chồng mình bạn trai mình bạn gái mình con trai mình con gái mình xin lỗi.. Lucy my wife my husband my boyfriend my girlfriend my son my daughter I'm sorry.Anh Văn giao tiếp hằng ngày do you mind if I smoke? would you like a cigarette? have you got a spare cigarette? have you got a light? have you got an ashtray? I've stopped smoking I've given up I'm trying to give up cậu có phiền nếu mình hút thuốc không?. Introductions . Chris Emily I'm .Giới thiệu what's your name? my name's .. Ben Sophie this is .

.Anh Văn giao tiếp hằng ngày trọng dùng khi gặp ai đó lạ...Tiếp tục hội thoại what brings you to . nhưng lớn lên ở Anh Further conversation .. are you from? Canada what part of ....? điều gì đã đem bạn đến … ? nước Anh mình đi nghỉ mình đi công tác mình sống ở đây mình làm việc ở đây mình học ở đây tại sao bạn lại đến …? ...? England I'm on holiday I'm on business I live here I work here I study here why did you come to . cách trả lời cho câu này là how do you do?) how do you know each other? we work together we used to work together we were at school together we're at university together we went to university together through friends các bạn biết nhau trong trường hợp nào ? bọn mình làm cùng nhau bọn mình đã từng làm cùng nhau bọn mình đã học phổ thông cùng nhau bọn mình đang học đại học cùng nhau bọn mình đã học đại học cùng nhau qua bạn bè Where are you from? . London France I'm originally from Dublin but now live in Edinburgh I was born in Australia but grew up in England bạn từ đâu đến? bạn từ đâu đến? bạn từ đâu đến? mình đến từ … nước Anh bạn đến từ nơ nào ở … ? Canada bạn đến từ nơi nào ở …? Ý bạn sống ở đâu? mình sống ở … Luân Đôn Pháp mình gốc Dublin nhưng giờ mình sống ở Edinburgh mình sinh ra ở Úc.. do you come from? Italy where do you live? I live in .Bạn từ đâu đến? where are you from? where do you come from? whereabouts are you from? I'm from . England whereabouts in ...

. twenty-two thirty-eight bạn bao nhiêu tuổi rồi? mình … hai hai ba tám Chú ý là bạn cũng có thể dùng thêm từ “years old (tuổi)” đằng sau. food weather people vương quốc Anh mình đến đây làm việc mình đến đây học mình muốn sống ở nước ngoài bạn đã sống ở đây bao lâu rồi? mình vừa mới đến vài tháng khoảng một năm khoảng hơn hai năm ba năm bạn định sống ở đây bao nhiêu lâu ? đến tháng Tám một vài tháng một năm nữa mình không chắc lắm bạn có thích ở đây không? có chứ.... tuy nhiên trong văn nói rất ít dùng. 16 May (đọc là "the sixteenth of May"hoặc "May the sixteenth") 2 October (đọc là "the second of bạn sinh nhật vào ngày nào? mình sinh nhật ngày … 16 tháng 5 2 tháng 10 .Anh Văn giao tiếp hằng ngày the UK I came here to work I came here to study I wanted to live abroad how long have you lived here? I've only just arrived a few months about a year just over two years three years how long are you planning to stay here? until August a few months another year I'm not sure do you like it here? yes.. ví dụ “I'm forty-seven years old (tôi bốn bảy tuổi)”... đồ ăn thời tiết con người Ages and birthdays .Tuổi tác và sinh nhật how old are you? I'm . when's your birthday? it's . mình thích lắm mình rất thích cũng được bạn thích ở đây ở điểm nào ? mình thích .. I love it! I like it a lot it's OK what do you like about it? I like the .

? Facebook MySpace Skype MSN what's your username? số điện thoại của bạn là gì? địa chỉ email của bạn là gì? địa chỉ của bạn là gì? cho mình số điện thoại của bạn được không? cho mình địa chỉ email của bạn được không? bạn có dùng … không? Facebook MySpace Skype MSN tên truy cập của bạn là gì? . bạn trai bạn gái người yêu/bạn đời chồng vợ bố mẹ một người bạn các bạn họ hàng bạn ở một mình à? mình ở một mình mình ở chung với một người nữa mình ở chung với … người nữa hai ba Asking for contact details .Sắp xếp cuộc sống who do you live with? do you live with anybody? I live with ........ my boyfriend my girlfriend my partner my husband my wife my parents a friend friends relatives do you live on your own? I live on my own I share with one other person I share with . others two three bạn ở với ai? bạn có ở với ai không? mình ở với ..Hỏi địa chỉ liên lạc what's your phone number? what's your email address? what's your address? could I take your phone number? could I take your email address? are you on .Anh Văn giao tiếp hằng ngày October" hoặc "October the second") Living arrangements .

mình có . a boy and a girl a young baby three kids I don't have any children do you have any grandchildren? bạn có con không? bạn có con không? có. a brother a sister an elder brother a younger sister two brothers two sisters one brother and two sisters no.Anh Văn giao tiếp hằng ngày Đây là một số câu dùng khi thảo luận về gia đình và các mối quan hệ hôn nhân. một trai và một gái một bé mới sinh ba con mình không có con ông/bà có cháu không? Parents and grandparents .Bố mẹ và ông bà are your parents still alive? where do your parents live? what do your parents do? what does your father do? bố mẹ bạn còn sống chứ? bố mẹ bạn sống ở đâu? bố mẹ bạn làm nghề gì? bố bạn làm nghề gì? . mình có … một anh/em trai một chị/em gái một anh trai một em gái hai anh/em trai hai chị/em gái một anh/em trai và hai chị/em gái không.Anh chị em do you have any brothers or sisters? yes. Brothers and sisters . mình là con một Children and grandchildren . I've got . cũng như miêu tả tình trạng hôn nhân của bạn. I'm an only child bạn có anh chị em không? có. và các thành viên trong gia đình.. Học cách nói về anh chị em.... con cái.. I've got .Con và cháu have you got any kids? do you have any children? yes..

. Mary what are their names? they're called . a dog and two cats a Labrador bạn có vật nuôi không? mình có … một con chó và hai con mèo một chú chó Labrador Asking names and ages ..Anh Văn giao tiếp hằng ngày what does your mother do? are your grandparents still alive? where do they live? mẹ bạn làm nghề gì? ông bà bạn còn sống cả chứ? họ sống ở đâu? Relationships .Vật nuôi have you got any pets? I've got ..... Tom what's her name? she's called ... single engaged married divorced separated a widow a widower I'm seeing someone bạn có bạn trai chưa? bạn có bạn gái chưa? bạn có gia đình chưa? bạn chưa có gia đình à? bạn có đang hẹn hò ai không? mình … còn độc thân đã đính hôn rồi đã lập gia đình rồi đã ly hôn rồi đang ly thân chồng mình mất rồi vợ mình mất rồi mình đang hẹn hò Pets ..Hỏi tên và tuổi what's his name? he's called .. anh ấy tên là gì? anh ấy tên là … Tom cô ấy tên là gì? cô ấy tên là … Mary họ tên là gì? họ tên là … .Quan hệ hôn nhân do you have a boyfriend? do you have a girlfriend? are you married? are you single? are you seeing anyone? I'm .

....Nghề nghiệp what do you do? what do you do for a living? what sort of work do you do? what line of work are you in? I'm a . journalist programmer I work in .. television publishing PR (public relations) sales IT I work with . teacher student doctor I work as a ... computers bạn làm nghề gì? bạn kiếm sống bằng nghề gì? bạn làm loại công việc gì? bạn làm trong nghành gì? mình là … giáo viên học sinh bác sĩ mình làm nghề … nhà báo lập trình máy tính mình làm trong ngành … truyền hình xuất bản PR (quan hệ quần chúng) kinh doanh công nghệ thông tin mình làm việc với … máy tính . twelve how old is she? she's .. six and eight họ … sáu và tám tuổi Neil và Anna anh ấy bao nhiêu tuổi? anh ấy … mười hai tuổi cô ấy bao nhiêu tuổi? cô ấy … mười lăm tuổi họ bao nhiêu tuổi? Occupation ....Anh Văn giao tiếp hằng ngày Neil and Anna how old is he? he's ... fifteen how old are they? they're ..

Anh Văn giao tiếp hằng ngày children with disabilities I stay at home and look after the children I'm a housewife trẻ em khuyết tật mình ở nhà trông con mình là nội trợ Employment status ... IBM bạn làm việc cho công ty nào? mình làm việc cho … một nhà xuất bản một ngân hàng đầu tư hội đồng thành phố mình tự làm chủ mình tự làm chủ mình có công ty riêng mình là đồng sở hữu của … một công ty luật một văn phòng kế toán một văn phòng bất động sản mình vừa mới làm về làm việc cho … công ty IBM Place of work .Bạn làm việc cho công ty nào? who do you work for? I work for . unemployed out of work looking for work looking for a job I'm not working at the moment I've been made redundant I was made redundant two months ago I do some voluntary work I'm retired mình làm việc bán thời gian mình làm việc toàn thời gian mình đang … thất nghiệp không có việc đi tìm việc đi tìm việc hiện mình không làm việc mình vừa bị sa thải mình bị sa thải hai tháng trước mình đang làm tình nguyện viên tôi đã nghỉ hưu Who do you work for? . a publishers an investment bank the council I'm self-employed I work for myself I have my own business I'm a partner in ...Trình trạng công việc I've got a part-time job I've got a full-time job I'm . a law firm an accountancy practice an estate agents I've just started at ..Nơi làm việc ....

... history economics medicine where do you study? which university are you at? what university do you go to? I'm at . an engineer a nurse I'm a trainee . Liverpool University bạn có phải là sinh viên không? bạn học ngành gì? mình học ngành … lịch sử kinh tế y bạn học ở đâu? bạn học trường đại học nào? bạn học trường đại học nào? mình học trường … Đại học Liverpool .. an office a shop a restaurant a bank a factory a call centre I work from home bạn làm việc ở đâu? mình làm việc ở … văn phòng cửa hàng nhà hàng ngân hàng nhà máy trung tâm dịch vụ khách hàng qua điện thoại mình làm việc tại nhà Training and work experience ..Đào tạo và kinh nghiệm làm việc I'm training to be ...Anh Văn giao tiếp hằng ngày where do you work? I work in ... accountant supermarket manager I'm on a course at the moment I'm on work experience I'm doing an internship mình được đào tạo để trở thành … kỹ sư y tá mình là … tập sự kế toán quản lý siêu thị hiện giờ mình đang tham gia một khóa học mình đang đi thực tập mình đang đi thực tập University .Đại học are you a student? what do you study? I'm studying ..

. law I'm doing a PhD in .. Bristol I left school at sixteen I'm taking a gap year trước kia bạn học trường phổ thông nào? mình học trường … Bristol mình tốt nghiệp phổ thông năm mười sáu tuổi mình đã tốt nghiệp phổ thông và đang nghỉ một năm trước khi vào đại học Future plans ..Anh Văn giao tiếp hằng ngày which year are you in? I'm in my .... Cambridge what did you study? I studied . maths politics bạn học năm thứ mấy? mình học năm … thứ nhất thứ hai thứ ba cuối mình đang học đại học năm thứ nhất bạn có kỳ thi nào sắp tới không? mình vừa mới tốt nghiệp mình đang học thạc sĩ ngành … luật mình đang làm tiến sĩ ngành … hóa học hóa học mình không học đại học mình chưa từng học đại học trước kia bạn học trường đại học nào? mình học trường … Đại học Cambridge trước kia bạn học ngành gì? trước kia mình học ngành … toán học chính trị học School ..Trường phổ thông where did you go to school? I went to school in ....Kế hoạch tương lai how many more years do you have to go? what do you want to do when you've finished? get a job bạn còn phải học bao nhiêu năm nữa? sau khi học xong bạn muốn làm gì? đi làm ... chemistry did you go to university? I didn't go to university I never went to university where did you go to university? I went to . year first second third final I'm in my first year at university do you have any exams coming up? I've just graduated I'm doing a masters in .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày
go travelling I don't know what I want to do after university đi du lịch mình chưa biết mình muốn gì sau khi học đại học xong

are you religious? no, I'm ... an atheist agnostic what religion are you? I'm a ... Christian Muslim Buddhist Sikh Hindu Protestant Catholic I'm Jewish do you believe in God? I believe in God I don't believe in God

bạn có theo tôn giáo nào không? không, mình ... theo thuyết vô thần theo thuyết bất khả tri bạn theo tôn giáo nào? mình theo ... đạo Thiên chúa đạo Hồi đạo Phật đạo Sikh (Ấn độ giáo) đạo Hindu (Ấn độ giáo) đạo Tin lành Công giáo mình là người Do thái bạn có tin vào Chúa không? mình tin vào Chúa mình không tin vào Chúa

Places of worship - Nơi thờ cúng
is there a ... near here? church mosque synagogue temple có ... nào gần đây không? nhà thờ Thiên chúa giáo nhà thờ Hồi giáo giáo đường Do thái đền thờ

Đây là một số câu tiếng Anh dùng khi hẹn hò và trong tình huống lãng mạn. Nếu bạn muốn học cách mời ai đó đi chơi, hoặc muốn nói

Anh Văn giao tiếp hằng ngày
những câu lãng mạn gây ấn tượng với bạn trai/bạn gái của mình bằng tiếng Anh, phần này sẽ cung cấp cho bạn những gì bạn cần.

Breaking the ice - Mở đầu câu chuyện
can I buy you a drink? would you like a drink? can I get you a drink? are you on your own? would you like to join us? do you mind if I join you? do you mind if we join you? do you come here often? is this your first time here? have you been here before? would you like to dance? anh/em mua cho em/anh đồ uống gì đó nhé? anh/em có muốn uống gì không? anh/em đi lấy cho em/anh đồ uống gì đó nhé? em/anh đi một mình à? em/anh có muốn tham gia cùng bọn anh/em không? anh/em có thể tham gia cùng các em/anh không? bọn anh/em có thể tham gia cùng mọi người được không? anh/em có đến đây thường xuyên không? đây có phải lần đầu anh/em đến đây không? anh/em đã bao giờ đến đây chưa? anh/em có muốn nhảy không?

Asking someone out - Mời ai đó đi chơi
do you want to go for a drink sometime? I was wondering if you'd like to go out for a drink sometime if you'd like to meet up sometime, let me know! would you like to join me for a coffee? do you fancy getting a bite to eat? do you fancy lunch sometime? do you fancy dinner sometime? do you fancy going to see a film sometime? that sounds good I'd love to! sorry, I'm busy sorry, you're not my type! here's my number what's your phone number? em/anh có muốn khi nào đó mình đi uống nước không? không biết em/anh có muốn khi nào đó mình đi chơi uống nước không? nếu khi nào đó em/anh muốn gặp thì báo cho anh/em biết nhé! em/anh có muốn đi uống cà phê với anh/em không? em/anh có muốn đi ăn chút gì đó không? em/anh có muốn khi nào đó mình đi ăn trưa cùng nhau không? em/anh có muốn khi nào đó mình đi ăn tối cùng nhau không? em/anh có muốn khi nào đó mình đi xem phim không? nghe hấp dẫn đấy! anh/em rất thích! rất tiếc, anh/em bận rồi rất tiếc, anh/em không phải típ người của em/anh đây là số điện thoại của anh/em số điện thoại của anh/em là gì?

Anh Văn giao tiếp hằng ngày
could I take your phone number? cho anh/em xin số điện thoại của em/anh được không?

Compliments - Khen ngợi
you look great you look very nice tonight I like your outfit you're beautiful you're really good-looking you're really sexy you've got beautiful eyes you've got a great smile thanks for the compliment! trông em/anh tuyệt lắm tối nay trông em/anh rất tuyệt anh/em thích bộ đồ của em/anh em đẹp lắm (nói với phụ nữ) trông em/anh rất ưa nhìn trông em/anh rất quyến rũ em/anh có đôi mắt thật đẹp em/anh có nụ cười rất đẹp cảm ơn anh/em vì lời khen!

On a date - Trong buổi hẹn hò
what do you think of this place? shall we go somewhere else? I know a good place can I kiss you? can I walk you home? can I drive you home? would you like to come in for a coffee? would you like to come back to mine? thanks, I had a great evening when can I see you again? give me a call! I'll call you em/anh thấy chỗ này thế nào? chúng ta đi chỗ khác nhé? anh/em biết một chỗ rất hay anh/em có thể hôn em/anh được không? anh/em đi bộ cùng em/anh về nhà được không? anh/em có thể lái xe đưa em/anh về được không? anh/em có muốn vào nhà uống tách cà phê không? anh/em có muốn về nhà em/anh không? cảm ơn, anh/em đã có một buổi tối rất tuyệt khi nào anh/em có thể gặp lại em/anh? gọi cho anh/em nhé! anh/em sẽ gọi cho em/anh

Talking about feelings - Diễn tả cảm xúc
what do you think of me? I enjoy spending time with you I find you very attractive I like you I like you a lot anh/em nghĩ gì thế em/anh? anh/em rất muốn dành thời gian bên em/anh anh/em thấy em/anh rất hấp dẫn anh/em thích em/anh anh/em rất thích em/anh

.? this evening tomorrow afternoon cậu có bận gì tối nay không? cậu đã có kế hoạch gì cho … chưa? tối nay ngày mai cuối tuần này cậu có rảnh … không? tối nay chiều mai ..Mời ai đó đi chơi are you up to anything this evening? have you got any plans for . straight gay anh … là người bình thường bị đồng tính Inviting someone out ...Quan hệ tình dục come to bed with me! do you have any condoms? Excuses.Anh Văn giao tiếp hằng ngày I'm crazy about you I love you! will you marry me? I miss you I've missed you anh/em phát điên lên vì em/anh anh/em yêu em/anh! em/anh hãy đồng ý cưới anh/em nhé? anh/em nhớ em/anh anh/em nhớ em/anh Sex ...? this evening tomorrow the weekend are you free ... I've got a headache I'm not in the mood not tonight I'm not ready lên giường với anh/em nào! anh/em có bao cao su không? Lấy cớ từ chối… anh/em bị đau đầu anh/em bây giờ không thích không phải đêm nay anh/em chưa sẵn sàng Sexual orientation .Giới tính I'm .

.Anh Văn giao tiếp hằng ngày tomorrow evening what would you like to do this evening? do you want to go somewhere at the weekend? would you like to join me for something to eat? do you fancy going out tonight? sure I'd love to sounds good that sounds like fun sorry.. minutes five mình đến muộn một chút mình sẽ đến trong vòng … phút nữa năm . I can't make it I'm afraid I already have plans I'm too tired I'm staying in tonight I've got too much work to do I need to study I'm very busy at the moment tối mai tối nay cậu muốn làm gì? cậu có muốn đi đâu vào cuối tuần không? cậu có muốn đi ăn cùng tớ không? cậu có muốn đi chơi tối nay không? chắc chắn rồi mình rất thích nghe được đấy nghe hay đấy tiếc quá...Sắp xếp thời gian và địa điểm what time shall we meet? let's meet at .Khi gặp nhau I'm running a little late I'll be there in .. eight o'clock where would you like to meet? I'll see you . nhé 8 giờ cậu thích mình gặp nhau ở đâu? mình sẽ gặp cậu … lúc 10 giờ nhé ở quán rượu ở rạp chiếu phim mình sẽ gặp cậu ở đấy hẹn gặp cậu ở đấy nhé! báo cho mình biết nếu cậu đi được nhé mình sẽ gọi cho cậu sau địa chỉ nhà cậu là gì? Meeting up . at ten o'clock in the pub at the cinema I'll meet you there see you there! let me know if you can make it I'll call you later what's your address? mấy giờ thì mình gặp nhau? mình hẹn nhau lúc . mình không đi được rồi mình e là mình đã có kế hoạch khác rồi mình mệt lắm tối nay mình ở nhà mình còn phải làm nhiều việc lắm mình phải học bài hiện giờ mình bận lắm Arranging the time and place ....

Buổi trong ngày last night tonight tomorrow night in the morning in the afternoon in the evening yesterday morning yesterday afternoon yesterday evening this morning this afternoon this evening tomorrow morning tomorrow afternoon tomorrow evening tối qua tối nay tối mai vào buổi sáng vào buổi chiều vào buổi tối sáng qua chiều qua tối qua sáng nay chiều nay tối nay sáng mai chiều mai tối mai Specifying the week.Tuần. or year . month.Ngày the day before yesterday yesterday today tomorrow the day after tomorrow hôm kia hôm qua hôm nay ngày mai ngày kia Specifying the time of day .Anh Văn giao tiếp hằng ngày ten fifteen have you been here long? have you been waiting long? mười mười lăm cậu đến lâu chưa? cậu đợi lâu chưa? Specifying the day . tháng. năm last week tuần trước .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày last month last year this week this month this year next week next month next year tháng trước năm ngoái tuần này tháng này năm nay tuần sau tháng sau năm sau Other time expressions .Các cụm từ chỉ thời gian khác now then immediately or straight away soon earlier later five minutes ago an hour ago a week ago two weeks ago a month ago a year ago a long time ago in ten minutes' time or in ten minutes in an hour's time or in an hour in a week's time or in a week in ten days' time or in ten days in three weeks' time or in three weeks in two months' time or in two months in ten years' time or in ten years the previous day the previous week the previous month the previous year the following day một giờ trước một tuần trước hai tuần trước một tháng trước một năm trước lâu rồi mười phút nữa một tiếng nữa một tuần nữa mười ngày nữa ba tuần nữa hai tháng nữa mười năm nữa ngày trước đó tuần trước đó tháng trước đó năm trước đónăm trước đó ngày sau đó bây giờ khi đó ngay lập tức sớm sớm hơn muộn hơn năm phút trước .

người ta thường dùng loại đồng hồ 12 giờ.Khoảng thời gian Khi nói về khoảng thời gian trong tiếng Anh thường dùng từ for ở đằng trước. Đồng hồ 24 giờ chỉ dùng để thông báo giờ tàu xe. Trong tiếng Anh. ví dụ như: I lived in Canada for six months I've worked here for nine years I'm going to France tomorrow for two weeks we were swimming for a long time mình sống ở Canada sáu tháng mình đã làm việc ở đây được chín năm ngày mai mình sẽ đi Pháp hai tuần bọn mình đã bơi rất lâu Frequency . .Tần suất never rarely occasionally sometimes often or frequently usually or normally always every day or daily every week or weekly every month or monthly every year or yearly không bao giờ hiếm khi thỉnh thoảng thỉnh thoảng thường xuyên thường xuyên luôn luôn hàng ngày hàng tuần hàng tháng hàng năm Học cách xem giờ trong tiếng Anh.Anh Văn giao tiếp hằng ngày the following week the following month the following year tuần sau đó tháng sau đó năm sau đó Duration .

. just gone ..Anh Văn giao tiếp hằng ngày Asking the time .Xem giờ it's .. please? do you happen to have the time? do you know what time it is? bây giờ là mấy giờ? bây giờ là mấy giờ? bạn có thể xem giúp tôi mấy giờ rồi được không? bạn có biết mấy giờ rồi không? bạn có biết mấy giờ rồi không? Telling the time ...Hỏi giờ what's the time? what time is it? could you tell me the time.. about . exactly .. almost ... one o'clock two o'clock quarter past one quarter past two half past one half past two quarter to two quarter to three five past one ten past one twenty past one twenty-five past one five to two ten to two twenty to two twenty-five to two ten fifteen ten thirty ten forty-five ten am six pm noon or midday midnight bây giờ … chính xác là … giờ khoảng … giờ gần … giờ hơn … giờ một giờ hai giờ một giờ mười lăm hai giờ mười lăm một rưỡi hai rưỡi hai giờ kém mười lăm ba giờ kém mười lăm một giờ năm một giờ mười một giờ hai mươi một giờ hai lăm hai giờ kém năm hai giờ kém mười hai giờ kém hai mươi hai giờ kém hai lăm mười giờ mười lăm mười rưỡi mười giờ bốn mươi mười giờ sáng sáu giờ chiều buổi trưa nửa đêm ..

January the first) on 2 February (đọc là on the second of February hoặc on February the second) at the beginning of ..13pm 11:47 sáng 2:13 chiều Clocks . Ví dụ: 11. the first of January hoặc Monday. và thêm ‘am (sáng)’ hoặc ‘pm (chiều)’ nếu cân thiết.... fast slow đồng hồ của tôi bị … nhanh chậm đồng hồ đó hơi … nhanh chậm Asking the date ...Hỏi ngày what's the date today? what's today's date? hôm nay là ngày bao nhiêu? hôm nay là ngày bao nhiêu? Dates . March 15 tháng Mười thứ Hai. fast slow that clock's a little . July in mid-December at the end of .Đồng hồ my watch is ....47am 2.Anh Văn giao tiếp hằng ngày Cũng có thể xem giờ trong tiếng Anh bằng cách nói giờ rồi đến phút.Ngày 15 October (đọc là the fifteenth of October hoặc October the fifteenth) Monday. tháng 3 . 1 January (đọc là Monday.. ngày 1 tháng 1 vào ngày 2 tháng 2 vào đầu … tháng 7 vào giữa tháng 12 vào cuối .

Thế kỷ the 17th century (đọc là "the seventeenth century") the 18th century (đọc là "the eighteenth century") the 19th century (đọc là "the nineteenth century") the 20th century (đọc là "the twentieth century") the 21st century (đọc là "the twenty-first century") thế kỷ 17 thế kỷ 18 thế kỷ 19 thế kỷ 20 thế kỷ 21 Some famous dates .Anh Văn giao tiếp hằng ngày by the end of June trước cuối tháng 6 Years .Một số quan trọng 1066 Battle of Hastings 1776 US Declaration of Independence 1939-1945 Second World War 1989 Fall of the Berlin Wall 2012 London Olympics năm 1066 – Trận chiến Hastings năm 1776 – Ngày Tuyên ngôn Độc lập của Hoa Kỳ năm 1939-1945 – Chiến tranh Thế giới thứ 2 năm 1989 – Bức tường Berlin sụp đổ năm 2012 – Thế vận hội Olympics ở Luân đôn .Năm 1984 (đọc là "nineteen eighty-four") 2000 (đọc là "the year two thousand") 2005 (đọc là "two thousand and five") 2018 (đọc là "twenty eighteen") in 2007 (đọc là "in two thousand and seven") 44 BC — death of Julius Caesar 79 AD or AD 79 — eruption of Vesuvius năm 1984 năm 2000 năm 2005 năm 2018 vào năm 2007 năm 44 trước Công nguyên – nhà lãnh đạo Julius Caesar qua đời năm 79 sau Công nguyên – núi lửa Vesuvius phun trào Centuries .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày Người Anh đặc biệt thích nói chuyện về thời tiết! Phần này sưu tập các câu nói hữu ích cho bạn.. sunny cloudy windy foggy stormy it's . raining hailing snowing what a nice day! what a beautiful day! it's not a very nice day what a terrible day! what miserable weather! it's starting to rain it's stopped raining it's pouring with rain it's raining cats and dogs the weather's fine the sun's shining there's not a cloud in the sky the sky's overcast it's clearing up the sun's come out the sun's just gone in there's a strong wind the wind's dropped that sounds like thunder that's lightning we had a lot of heavy rain this morning trời … đang mưa đang mưa đá đang có tuyết hôm nay đẹp trời thật! hôm nay đẹp trời thật! hôm nay trời không đẹp lắm hôm nay trời chán quá! thời tiết hôm nay tệ quá! trời bắt đầu mưa rồi trời tạnh mưa rồi trời đang mưa to lắm trời đang mưa như trút nước trời đẹp trời đang nắng trời không gợn bóng mây trời u ám trời đang quang dần mặt trời ló ra rồi mặt trời vừa bị che khuất đang có gió mạnh gió đã bớt mạnh rồi nghe như là sấm có chớp sáng nay trời mưa to rất lâu thời tiết thế nào? trời … nắng nhiều mây nhiều gió có sương mù có bão ....Tình trạng thời tiết what's the weather like? it's . Weather conditions .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày we haven't had any rain for a fortnight cả nửa tháng rồi trời không hề mưa Temperatures .Nhiệt độ what's the temperature? it's 22°C ("twenty-two degrees") temperatures are in the mid-20s what temperature do you think it is? probably about 30°C ("thirty degrees") it's .Dự báo thời tiết what's the forecast? what's the forecast like? it's forecast to rain it's going to freeze tonight it looks like rain it looks like it's going to rain we're expecting a thunderstorm it's supposed to clear up later dự báo thời tiết thế nào? dự báo thời tiết thế nào? dự báo trời sẽ mưa tối nay trời sẽ rất lạnh trông như trời mưa trông như trời sắp mưa chắc là sắp có bão kèm theo sấm sét trời chắc là sẽ quang đãng sau đó General phrases .. hot cold baking hot freezing freezing cold it's below freezing trời đang bao nhiêu độ? bây giờ đang 22°C bây giờ đang khoảng hơn 25 độ cậu nghĩ bây giờ đang bao nhiêu độ? khoảng 30°C trời … nóng lạnh nóng như thiêu rất lạnh lạnh cóng trời lạnh vô cùng The weather forecast ..Những câu nói chung chung would anyone like a tea or coffee? would anyone like a cup of tea? I'll put the kettle on the kettle's boiled can you put the light on? có ai muốn uống trà hay cà phê không? có ai muốn uống trà không? anh/em/bố/mẹ/con sẽ đun nước nước sôi rồi anh/em/bố/mẹ/con bật đèn lên đi .

..0 ("nil all") 2 .one") who won? it was a draw mấy giờ thì trận đấu bắt đầu? ai sẽ chơi? ai sẽ thắng? tỉ số là bao nhiêu ? 0–0 2–1 ai đã thắng? tỉ số hòa Mealtime conversation .Giải trí gia đình is there anything good on TV? is there anything good on television tonight? do you want to watch a ..? film DVD do you want me to put the TV on? could you pass me the remote control? do you want a game of ..? chess cards ti vi có chiếu gì hay không? tối nay ti vi có chiếu gì hay không? anh/em/bố/mẹ/con có muốn xem … không? phim đĩa DVD anh/em/bố/mẹ/con có cần em/anh/con/bố/mẹ bật ti vi lên không? anh/em/bố/mẹ/con đưa cho anh/em/bố/mẹ/con cái điều khiển anh/em/bố/mẹ/con có muốn chơi … không? cờ vua bài Watching sport on TV .Xem thể thao trên ti vi what time's the match on? who's playing? who's winning? what's the score? 0 .Các câu nói trong bữa ăn .Anh Văn giao tiếp hằng ngày can you switch the light on? can you turn the light off? can you switch the light off? is there anything I can do to help? could you help me wash the dishes? I'll wash and you dry I'm going to bed anh/em/bố/mẹ/con bật đèn lên đi anh/em/bố/mẹ/con tắt đèn đi anh/em/bố/mẹ/con tắt đèn đi anh/em/bố/mẹ/con có giúp gì được không? anh/em/bố/mẹ/con giúp em/anh/con/bố/mẹ rửa bát được không? anh/em/bố/mẹ/con sẽ rửa bát còn em/anh/con/bố/mẹ sẽ lau khô nhé anh/em/bố/mẹ/con đi ngủ đây Home entertainment .1 ("two .

.. lovely excellent very tasty delicious nhà mình ăn gì cho …? bữa sáng bữa trưa bữa tối bữa sáng đã xong bữa trưa đã xong bữa tối đã xong anh/em/bố/mẹ/con thích ăn gì cho …? bữa sáng bữa trưa bữa tối anh/em/bố/mẹ/con có muốn ăn bánh mì nướng không? anh/em/bố/mẹ/con đưa cho em/anh/con/bố/mẹ … với! lọ muối lọ đường hộp bơ anh/em/bố/mẹ/con có muốn một cốc … không? nước nước cam rượu cẩn thận.. please? salt sugar butter would you like a glass of ...? breakfast lunch dinner breakfast's ready lunch is ready dinner's ready what would you like for .? breakfast lunch dinner would you like some toast? could you pass the .Anh Văn giao tiếp hằng ngày what's for . the plate's very hot! would you like some more? have you had enough to eat? would anyone like dessert? would anyone like coffee? what's for dessert? I'm full that was .? water orange juice wine careful..Dòng chữ bạn có thể nhìn thấy Beware of the dog Chú ý nhà có chó ... quá! tuyệt tuyệt ngon ngon Things you might see ... đĩa nóng đấy! anh/em/bố/mẹ/con có ăn nữa không? anh/em/bố/mẹ/con đã ăn đủ chưa? có ai muốn ăn tráng miệng không? có ai muốn uống cà phê không? nhà mình tráng miệng bằng gì? anh/em/bố/mẹ/con no rồi …..

. các cậu muốn uống trà hay cà phê? (hai khách) cậu có uống lẫn với gì không? cậu có uống với đường không? cậu có uống với sữa không? cậu uống với mấy viên đường? cậu có muốn uống .Mời đồ uống can I get you anything to drink? mình lấy cho cậu cái gì uống nhé? (một khách). trông các cậu khỏe đấy (hai khách) cậu bỏ giày ở ngoài nhé (một khách).. mình sẽ đưa các cậu đi xem phòng các cậu (hai khách) đây là phòng của cậu (một khách). các cậu tìm nhà có khó không? (hai khách) mình sẽ đưa cậu đi xem phòng của cậu (một khách).Anh Văn giao tiếp hằng ngày On arrival ..? soft drink beer glass of wine gin and tonic .Khi khách đến come on in! good to see you! you're looking well please take your shoes off can I take your coat? sorry we're late did you have a good journey? did you find us alright? I'll show you your room vào nhà đi! gặp cậu vui quá! (một khách). các cậu đi đường ổn chứ? (hai khách) cậu tìm nhà có khó không? (một khách). không? nước ngọt bia rượu rượu gin pha quinin would you like a tea or coffee? how do you take it? do you take sugar? do you take milk? how many sugars do you take? would you like a .. mình lấy cho các cậu cái gì uống nhé? (hai khách) cậu muốn uống trà hay cà phê? (một khách). đây là phòng của các cậu (hai khách) cậu có cần khăn tắm không? cứ tự nhiên như ở nhà nhé this is your room would you like a towel? make yourself at home Offering drinks . bọn mình đến muộn cậu đi đường ổn chứ? (một khách). các cậu bỏ giày ở ngoài nhé (hai khách) để mình treo áo cho cậu! xin lỗi cậu. gặp các cậu vui quá! (hai khách) trông cậu khỏe đấy (một khách).

. cám ơn các cậu đã đến (hai khách) chúc cậu thượng lộ bình an (một khách)... to Southampton from? bus train ferry what time's the next . nhé phòng khách phòng khách phòng ăn mình hút thuốc ở đây có được không? mình thích cậu hút thuốc ở ngoài hơn cậu đã muốn ăn chưa? (một khách).. where's the ticket office? where do I get the ..Những câu nói hữu ích khác have a seat! let's go into the . các cậu đã muốn ăn chưa? (hai khách) tối nay ai lái xe? cho mình mượn điện thoại của cậu được không? taxi của cậu đến rồi đấy cám ơn cậu đã đến (một khách)... to Portsmouth? bus train ferry phòng bán vé ở đâu? mình có thể đón … đến Southampton ở đâu? xe buýt tàu hỏa phà chuyến … tiếp theo đến Portsmouth khởi hành lúc mấy giờ? xe buýt tàu hỏa phà . lounge living room dining room do you mind if I smoke here? I'd prefer it if you went outside are you ready to eat now? who's driving tonight? could I use your phone? your taxi's here thanks for coming have a safe journey home ngồi đi! bọn mình vào . chúc các cậu thượng lộ bình an (hai khách) cám ơn cậu đã cho mình một buổi tối thật tuyệt thanks for a lovely evening Đây là một số câu nói chung chung sử dụng khi nói về nhiều loại phương tiện đi lại.Anh Văn giao tiếp hằng ngày Other useful phrases ..

. Spain I'd like to book a trip to ..? Switzerland do I need a visa for .... Berlin how much are the flights? do you have any brochures on . I went there on holiday no. I've never been there I've never been.Anh Văn giao tiếp hằng ngày this .? Turkey tôi muốn đi du lịch đến… nước Tây Ban Nha tôi muốn đặt chỗ cho chuyến đi đến … thành phố Berlin vé bay giá bao nhiêu? anh/chị có quyển sách giới thiệu về … không? Thụy Sỹ tôi có cần làm visa đến … không? nước Thổ Nhĩ Kỳ .. has been delayed bus train flight ferry have you ever been to .. nhưng mình rất muốn một ngày nào đó được đến đó chuyến đi này mất bao lâu? mấy giờ chúng ta đến nơi? cậu có bị say tàu xe không? chúc thượng lộ bình an! chúc đi vui vẻ! At the travel agents . has been cancelled bus train flight ferry this .? Italy yes.. mình đã đến đó nghỉ lễ chưa. but I'd love to go someday how long does the journey take? what time do we arrive? do you get travel sick? have a good journey! enjoy your trip! chuyến … này đã bị hủy rồi xe buýt tàu hỏa bay phà chuyến … này đã bị hoãn rồi xe buýt tàu hỏa máy bay phà cậu đã bao giờ đến … chưa? nước Ý rồi.. mình chưa bao giờ đến đó chưa.Tại hãng du lịch I'd like to travel to ......

Anh Văn giao tiếp hằng ngày Asking directions .. do you know where the .Chỉ đường it's this way it's that way you're going the wrong way you're going in the wrong direction take this road go down there take the first on the left take the second on the right turn right at the crossroads continue straight ahead for about a mile continue past the fire station you'll pass a supermarket on your chỗ đó ở phía này chỗ đó ở phía kia bạn đang đi sai đường rồi bạn đang đi sai hướng rồi đi đường này đi xuống phía đó rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên rẽ phải ở ngã rẽ thứ hai đến ngã tư thì rẽ phải tiếp tục đi thẳng khoảng 1 dặm nữa (1 dặm xấp xỉ bằng 1..Hỏi đường excuse me..6km) tiếp tục đi qua trạm cứu hỏa bạn sẽ đi qua một siêu thị bên tay trái .... could you tell me how to get to .? Brighton is this the right way for . I don't know sorry. is? post office I'm sorry.. tôi không biết xin lỗi.? the bus station excuse me. I'm not from around here I'm looking for .? Ipswich do you have a map? can you show me on the map? xin lỗi... bạn có thể chỉ cho tôi đường đến … không? bến xe buýt xin lỗi.. bạn có biết … ở đâu không? bưu điện xin lỗi. tôi không ở khu này tôi đang tìm … địa chỉ này chúng tôi có đang đi đúng đường tới … không? thành phố Brighton đây có phải đường đi … không? thành phố Ipswich bạn có bản đồ không? bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không? Giving directions . this address are we on the right road for .

.....Anh Văn giao tiếp hằng ngày left keep going for another . not far quite close quite a long way a long way on foot a long way to walk about a mile from here chỗ đó cách đây bao xa? … cách đây bao xa? sân bay … cách đây bao xa? bãi biển chỗ đó có xa không? chỗ đó có xa không? chỗ đó … không xa khá gần khá xa khá xa nếu đi bộ khá xa nếu đi bộ cách đây khỏng 1 dặm (1 dặm bằng khoảng 1. from here? the beach is it far? is it a long way? it's .6km) Giving directions to drivers ..? the airport how far is it to .. on your left on your right straight ahead of you tiếp tục đi tiếp thêm … nữa 100 thước (bằng 91m) 200m nửa dặm (khoảng 800m) 1km chỗ đó ở … bên tay trái bên tay phải ngay trước mặt How far is it? .Chỉ đường cho lái xe follow the signs for .. the town centre Birmingham continue straight on past some traffic lights đi theo biển chỉ dẫn đến … trung tâm thành phố thành phố Birmingham tiếp tục đi thẳng qua đèn giao thông ...Chỗ đó cách đây bao xa? how far is it? how far is it to ... hundred yards two hundred metres half mile kilometre it'll be .

v.. anh/chị cần bao nhiêu xăng? làm ơn đổ đầy làm ơn đổ 25 bảng xe tôi dùng … . can I park here? where's the nearest petrol station? how far is it to the next services? mình có thể đỗ xe ở đây không? trạm xăng gần nhất ở đâu? từ đây đến chỗ có dịch vụ công cộng (trạm xăng. cửa hàng. quán cà phê.Anh Văn giao tiếp hằng ngày at the second set of traffic lights. it was my fault it wasn't my fault you've left your lights on have you passed your driving test? At a petrol station .v. please £25 worth. turn left go over the roundabout take the second exit at the roundabout turn right at the T-junction go under the bridge go over the bridge you'll cross some railway lines đến chỗ thứ 2 có đèn giao thông thì rẽ trái đi qua bùng binh đến chỗ bùng binh thì đi theo lối ra thứ 2 rẽ phải ở ngã ba hình chữ T đi dưới gầm cầu đi trên cầu bạn sẽ đi cắt qua một số đường ray Đây là một số câu nói bạn có thể cần và một số biển chỉ dẫn bạn có thể nhìn thấy khi đi bằng ô tôĐây là một số câu nói bạn có thể cần và một số biển chỉ dẫn bạn có thể nhìn thấy khi đi bằng ô tô. please it takes . nhà vệ sinh.Ở trạm xăng how much would you like? full..) tiếp theo bao xa? chúng ta gần đến nơi chưa? làm ơn đi chậm lại! chúng ta vừa bị tai nạn xin lỗi đây là lỗi của mìnhi đây không phải lỗi của mình cậu vẫn để đèn kìa cậu có đỗ kỳ thi lấy bằng lái xe không? are we nearly there? please slow down! we've had an accident sorry.

. please? cho tôi xem bằng lái! anh/chị có biết mình đang đi với tốc độ bao nhiêu không? anh/chị có đóng bảo hiểm xe không? cho tôi xem giấy tờ bảo hiểm! anh/chị có uống gì lúc trước không? anh/chị đã uống bao nhiêu? mời anh/chị thổi vào ống này! ..Làm việc với cảnh sát giao thông could I see your driving licence? do you know what speed you were doing? are you insured on this vehicle? could I see your insurance documents? have you had anything to drink? how much have you had to drink? could you blow into this tube...Anh Văn giao tiếp hằng ngày petrol diesel I'd like some oil can I check my tyre pressures here? xăng dầu diesel tôi muốn mua một ít dầu ở đây có kiểm tra áp suất hơi của lốp xe không? Mechanical problems ..Trục trặc máy móc my car's broken down my car won't start we've run out of petrol the battery's flat have you got any jump leads? I've got a flat tyre I've got a puncture the . isn't working speedometer petrol gauge fuel gauge the .. aren't working brake lights indicators there's something wrong with . the engine the steering the brakes the car's losing oil ô tô của tôi bị hỏng ô tô của tôi không khởi động được xe chúng tôi bị hết xăng xe hết ắc quy rồi bạn có dây sạc điện không? xe tôi bị xịt lốp xe tôi bị thủng lốp … không hoạt động đồng hồ công tơ mét kim đo xăng kim đo nhiên liệu … không hoạt động đèn phanh đèn xi nhan có trục trặc gì đó với … động cơ bánh lái phanh xe đang bị chảy dầu Dealing with the police .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày Things you might see .Các dòng chữ bạn có thể thấy Stop Give way No entry One way Parking No parking No stopping Vehicles will be clamped Dừng lại Nhường đường Cấm vào Một chiều Nơi đỗ xe Cấm đỗ xe Cấm dừng Các phương tiện giao thông sẽ bị khóa lại nếu đỗ không đúng chỗ Đi bên trái Đi đúng làn đường Đi chậm lại Cấm vượt Trường học Cầu gầm thấp Chỗ đường ray giao với đường cái Làn đường xe buýt Đường cụt Thận trọng Sương mù Đổi hướng Chặn đường Sửa đường Phía trước có tai nạn Có hàng xe dài phía trước Có hàng xe dài sau chỗ đường giao nhau tiếp theo Đang kéo xe Dịch vụ Không khí Nước Không uống bia rượu khi lái xe Keep left Get in lane Slow down No overtaking School Low bridge Level crossing Bus lane No through road Caution Fog Diversion Road closed Roadworks Accident ahead Queue ahead Queues after next junction On tow Services Air Water Don't drink and drive I'd like to hire a car how long for? tôi muốn thuê ô tô thuê bao lâu? .

.? petrol tank (tiếng Anh Mỹ: gas tank) boot (tiếng Anh Mỹ: trunk) bonnet (tiếng Anh Mỹ: hood) xe chạy bằng xăng hay dầu diesel? đây là xe số tay hay số tự động? tôi sẽ chỉ cho anh/chị bộ điều khiển ...? air conditioning central locking a CD player child locks could I see your driving licence? you have to bring it back with a full tank it has to be returned by 2pm on Saturday remember to drive on the .Anh Văn giao tiếp hằng ngày for how many days? for .Vận hành xe does it take petrol or diesel? is it manual or automatic? I'll show you the controls where are the .. one day two days a week how much does it cost? £40 a day with unlimited mileage what type of car do you want — manual or automatic? has this car got .? lights indicators windscreen wipers how do you open the ..... ở đâu? đèn xe đèn xi nhan cần gạt nước làm thế nào để mở…? bình xăng ngăn để hành lý nắp ô tô do you know where I can get a taxi? anh/chị có biết chỗ nào có thể bắt được taxi không? ... left right thuê bao nhiêu ngày? trong vòng … một ngày 2 ngày một tuần hết bao tiền? 40 bảng một ngày không giới hạn hành trình anh/chị muốn thuê loại xe nào – loại xe số tay hay số tự động? xe này có … không? điều hòa hệ thống khóa trung tâm máy chạy đĩa CD khóa an toàn trẻ em cho tôi xem bằng lái của anh/chị được không? anh/chị phải đổ đầy bình xăng lại khi trả xe anh/chị phải trả trước 2 giờ chiều thứ Bảy nhớ lái xe bên tay … trái phải Operating the car ...

Charing Cross station could you take me to .? Heathrow Airport how much will it cost? could we stop at a cashpoint? is the meter switched on? please switch the meter on how long will the journey take? do you mind if I open the window? do you mind if I close the window? are we almost there? how much is it? anh/chị muốn đi đâu? tôi muốn đi … ga tàu Charing Cross hãy chở tôi tới … trung tâm thành phố đi tới … hết bao nhiêu tiền? sân bay Heathrow chuyến đi sẽ hết bao nhiêu tiền? chúng ta có thể dừng lại ở máy rút tiền được không? anh/chị đã bật đồng hồ công tơ mét chưa? anh/chị bật đồng hồ công tơ mét lên đi! chuyến đi hết bao lâu? tôi có thể mở cửa sổ được không? tôi có thể đóng cửa sổ được không? chúng ta gần đến nơi chưa? hết bao nhiêu tiền? .. please? how long will I have to wait? how long will it be? quarter of an hour about ten minutes it's on its way tôi muốn gọi một chiếc taxi xin lỗi quý khách.. please sorry.. there are none available at the moment where are you? what's the address? I'm ..Gọi taxi I'd like a taxi...Anh Văn giao tiếp hằng ngày do you have a taxi number? anh/chị có số điện thoại của hãng taxi không? Ordering a taxi .Trên xe taxi where would you like to go? I'd like to go to .? the city centre how much would it cost to .. at the Metropolitan Hotel at the train station at the corner of Oxford Street and Tottenham Court Road could I take your name. hiện giờ chúng tôi đang hết xe quý khách đang ở đâu? địa chỉ của quý khách ở đâu? tôi đang ở … khách sạn Metropolitan ga tàu ở góc phố giao giữa đường Oxford Street và Tottenham Court Road cho tôi biết tên của anh/chị tôi sẽ phải chờ bao lâu? sẽ mất bao lâu? mười lăm phút khoảng mười phút xe trên đường đến rồi In the taxi ..

.. đi Bristol một chiều khứ hồi một chiều trẻ em khứ hồi trẻ em một chiều cho người già khứ hồi cho người già một chiều hạng nhất ...Ở bến tàu hoặc bến xe buýt where's the ticket office? where are the ticket machines? what time's the next bus to .Những dòng chữ bạn có thể gặp Taxis For hire Điểm bắt taxi Xe cho thuê At the bus or train station .. anh/chị cứ giữ lấy tiền lẻ anh/chị có muốn lấy giấy biên nhận không? cho tôi xin giấy biên nhận được không? anh/chị có thể đón tôi ở đây lúc … được không? 6 giờ anh/chị có thể chờ tôi ở đây được không? Things you might see .? Leeds can I buy a ticket on the bus? can I buy a ticket on the train? how much is a ...? Camden mấy giờ có chuyến tàu tiếp theo đến ..? Leeds tôi có thể mua vé trên xe buýt được không? tôi có thể mua vé trên tàu được không? vé ..? six o'clock could you wait for me here? anh/chị có tiền nhỏ hơn không? không sao đâu..Anh Văn giao tiếp hằng ngày have you got anything smaller? that's fine.. to London? single return first class single first class return I'd like a ..? Camden what time's the next train to .... to Bristol single return child single child return senior citizens' single senior citizens' return first class single phòng bán vé ở đâu? máy bán vé ở đâu? mấy giờ có chuyến xe buýt tiếp theo đến . đến Luân Đôn hết bao nhiêu tiền? một chiều khứ hồi một chiều hạng nhất khứ hồi hạng nhất tôi muốn mua một vé ... keep the change would you like a receipt? could I have a receipt. please? could you pick me up here at ..

coming back on Sunday Newcastle which platform do I need for .... please? could you tell me when we get to ..? Leicester could I put this in the hold...? Bournemouth how often do the trains run to .. quay lại vào thứ Bảy Newcastle tôi cần ra sân ga nào để đi .Trên xe buýt hoặc trên tàu does this bus stop at ....... Reading can I have a timetable. please the next train to arrive at Platform 2 is the 16.? Exeter you'll need to change at ..? Manchester is this the right platform for . không? Trafalgar Square chuyến tàu này có dừng ở .03 service to Penzance the train's running late the train's been cancelled khứ hồi hạng nhất có giảm giá nếu không đi vào giờ cao điểm không? khi nào anh/chị muốn đi? khi nào anh/chị sẽ quay lại? tôi muốn mua một vé khứ hồi đến ..22 to Guildford the next train to depart from Platform 5 will be the 18.....35 to Doncaster Platform 11 for the 10.? Cardiff where do I change for ..........? the university could you please stop at . please? how often do the buses run to .? Trafalgar Square does this train stop at ....? Manchester đây có phải sân ga đi … không? Cardiff tôi cần chuyển ở đâu để đi …? Exeter anh/chị cần chuyển ở …? Reading cho tôi xin lịch tàu chạy được không? bao lâu thì có một chuyến xe buýt đi …? Bournemouth bao lâu thì có một chuyến tàu đi …? Coventry tôi muốn gia hạn vé dài kỳ chuyến tàu tới vào sân ga số 2 là chuyến tàu xuất phát hồi 16h35’ đi Doncaster sân ga số 11 là chuyến tàu xuất phát hồi 10h22’ đi Guildford chuyến tàu tiếp theo khởi hành từ sân ga số 5 là chuyến tàu xuất phát hồi 18h03’ đi Penzance chuyến tàu sẽ bị chậm chuyến tàu đã bị hủy bỏ On the bus or train .Anh Văn giao tiếp hằng ngày first class return are there any reductions for off-peak travel? when would you like to travel? when will you be coming back? I'd like a return to .? chuyến xe buýt này có dừng ở . không? Leicester cho tôi để cái này vào chỗ giữ đồ với! anh/chị có thể nhắc tôi khi nào chúng ta đến … được không? trường đại học anh/chị có thể dừng ở … được không? ..? Coventry I'd like to renew my season ticket.

please all tickets and railcards.Các dòng chữ bạn có thể gặp ..? Sheffield what's this stop? what's the next stop? this is my stop I'm getting off here is there a buffet car on the train? do you mind if I open the window? we are now approaching London Kings Cross this train terminates here all change.Anh Văn giao tiếp hằng ngày the airport is this seat free? is this seat taken? do you mind if I sit here? tickets.Tàu điện ngầm ở Luân Đôn could you tell me where the nearest Tube station is? where's there a map of the Underground? over there which line do I need for Camden Town? how many stops is it to . please which zones? Zones 1-2 I'd like an Oyster card.. please please take all your luggage and personal belongings with you sân bay ghế này có trống không? ghế này đã có ai ngồi chưa? tôi có thể ngồi đây được không? xin vui lòng cho kiểm tra vé xin mời tất cả quý khách cho kiểm tra vé tàu và thẻ giảm giá tàu anh/chị cho tôi kiểm tra vé tôi bị mất vé tàu mấy giờ chúng ta sẽ đến …? Sheffield đây là bến nào? bến tiếp theo là bến nào? đây là bến tôi xuống tôi xuống tàu ở đây trên tàu có khoang ăn không? anh/chị có phiền nếu tôi mở cửa sổ không? chúng ta đang tiến vào ga London Kings Cross đây là điểm cuối của chuyến tàu xin mời tất cả quý khách đổi tàu xin quý khách vui lòng mang theo tất cả hành lý và đồ đạc cá nhân The Tube (the London Underground) .? Westminster I'd like a Day Travelcard.. please? I've lost my ticket what time do we arrive in . please could I see your ticket. please I'd like to put £10 on it anh/chị làm ơn chỉ cho tôi ga tàu điện ngầm gần nhất ở đâu có bản đồ tàu điện ngầm? đằng kia tôi phải đi tuyến nào để đi tới Camden Town? có bao nhiêu bến dừng trên đường đến …? Westminster tôi muốn mua vé ngày vùng nào? Vùng 1 và 2 tôi muốn mua thẻ Oyster (là thẻ tàu xe trả trước dùng cho tàu điện ngầm và xe buýt ở Luân Đôn) tôi muốn nạp 10 bảng vào thẻ Things you might see ..

người già. please here's my booking reference where are you flying to? tôi đến để lấy vé tôi đã đặt vé qua mạng anh/chị có mã số đặt vé không? xin vui lòng cho xem hộ chiếu và vé bay đây là mã số đặt vé của tôi anh/chị bay đi đâu? ..Đăng ký làm thủ tục I've come to collect my tickets I booked on the internet do you have your booking reference? your passport and ticket. Checking in .. hoặc người khuyết tật) Lối ra tàu Tàu đi Luân Đôn Lối ra Chú ý khoảng cách giữa tàu và sân ga sân ga đi hướng Bắc sân ga đi hướng Đông sân ga đi hướng Nam sân ga đi hướng Tây To trains Trains to London Way out Mind the gap Northbound platform Eastbound platform Southbound platform Westbound platform Đây là một số câu nói cần thiết khi bạn đi bằng máy bay và một số biển báo có thể gặp ở sân bay. Seat Car Priority seat Quầy vé Sân ga Phòng chờ Hành lý bị bỏ quên Tài sản bị mất Tàu điện ngầm Điểm dừng xe buýt Điểm dừng theo yêu cầu Đúng giờ Dự đoán Hoãn Hủy Dừng đón trả khách tại … Ghế ngồi Toa tàu Ghế ngồi ưu tiên (ghế ngồi dành cho những người gặp khó khăn khi đứng ví dụ như phụ nữ có thai.Anh Văn giao tiếp hằng ngày Tickets Platform Waiting room Left luggage Lost property Underground Bus stop Request stop On time Expected Delayed Cancelled Calling at .

.. please? coat shoes belt could you put any metallic objects into the tray. £30 would you like a window or an aisle seat? enjoy your flight! where can I get a trolley? anh/chị tự đóng đồ lấy à? đồng thời có ai cũng xem đồ của anh.An ninh are you carrying any liquids? could you take off your . please? số hiệu chuyến bay là gì? chúng ta cần đi cổng nào? đây là lần gọi cuối cùng hành khách Smith bay tới Miami.Trong phòng chờ xuất phát what's the flight number? which gate do we need? last call for passenger Smith travelling to Miami. please? do I need to check this in or can I take it with me? there's an excess baggage charge of .Anh Văn giao tiếp hằng ngày did you pack your bags yourself? has anyone had access to your bags in the meantime? do you have any liquids or sharp objects in your hand baggage? how many bags are you checking in? could I see your hand baggage. đề nghị tới ngay Cổng số 32 chuyến bay đã bị hoãn chuyến bay đã bị hủy chung tôi xin lỗi quý khách về sự trì hoãn xin vui lòng cho tôi kiểm tra hộ chiếu và thẻ lên máy bay .. please proceed immediately to Gate number 32 the flight's been delayed the flight's been cancelled we'd like to apologise for the delay could I see your passport and boarding card. please? please empty your pockets please take your laptop out of its case I'm afraid you can't take that through anh/chị có mang theo chất lỏng không? đề nghị anh/chị … cởi áo khoác cởi giày tháo thắt lưng đề nghị anh/chị để các đồ bằng kim loại vào khay đề nghị bỏ hết đồ trong túi quần áo ra đề nghị bỏ máy tính xách tay ra khỏi túi tôi e là anh/chị không thể mang nó qua được In the departure lounge ..chị không? trong hành lý xách tay của anh/chị có chất lỏng và đồ nhọn không? anh/chị sẽ đăng ký gửi bao nhiêu túi hành lý? cho tôi xem hành lý xách tay của anh/chị tôi có cần gửi túi này không hay là tôi có thể đem theo? hành lý quá cân sẽ bị tính cước … 30 bảng anh/chị muốn ngồi ở cạnh cửa sổ hay cạnh lối đi? chúc quý khách một chuyến đi vui vẻ! tôi có thế lấy xe đẩy ở đâu? Security ..

9.Trên máy bay what's your seat number? could you please put that in the overhead locker? please pay attention to this short safety demonstration please turn off all mobile phones and electronic devices the captain has turned off the Fasten Seatbelt sign how long does the flight take? would you like any food or refreshments? the captain has switched on the Fasten Seatbelt sign we'll be landing in about fifteen minutes please fasten your seatbelt and return your seat to the upright position please stay in your seat until the aircraft has come to a complete standstill and the Fasten Seatbelt sign has been switched off the local time is .Anh Văn giao tiếp hằng ngày On the plane .34pm số ghế của quý khách là bao nhiêu? xin quý khách vui lòng để túi đó lên ngăn tủ phía trên đầu xin quý khách vui lòng chú ý theo dõi đoạn minh họa ngắn về an toàn trên máy bay xin quý khách vui lòng tắt điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác phi hành trưởng đã tắt tín hiệu Thắt Dây An Toàn chuyến bay đi hết bao lâu? anh/chị có muốn ăn đồ ăn chính hoặc đồ ăn nhẹ không? phi hành trưởng đã bật tín hiệu Thắt Dây An Toàn chúng ta sắp hạ cánh trong khoảng mười lăm phút nữa xin quý khách vui lòng thắt dây an toàn và điều chỉnh ghế của mình theo tư thế ngồi thẳng xin quý khách vui lòng ngồi tại chỗ cho đến khi máy bay dừng hẳn và tín hiệu Thắt Dây An Toàn đã tắt giờ địa phương bây giờ là … 9:34 tối Things you might see ..Những dòng chữ bạn có thể gặp Short stay (viết tắt của Short stay car park) Long stay (viết tắt của Long stay car park) Arrivals Departures International check-in International departures Domestic flights Toilets Information Ticket offices Lockers Payphones Restaurant Bãi đỗ xe nhanh Bãi đỗ xe lâu Khu đến Khu đi Quầy làm thủ tục bay quốc tế Các chuyến khởi hành đi quốc tế Các chuyến bay nội địa Nhà vệ sinh Quầy thông tin Quầy bán vé Tủ khóa Điện thoại tự động Nhà hàng ..

..Anh Văn giao tiếp hằng ngày Check-in closes 40 minutes before departure Gates 1-32 Tax free shopping Duty free shopping Transfers Flight connections Baggage reclaim Passport control Customs Car hire Departures board Check-in open Go to Gate . Delayed Cancelled Now boarding Last call Gate closing Gate closed Departed Arrivals board Expected 23:25 Landed 09:52 Ngừng làm thủ tục 40 phút trước khi chuyến bay xuất phát Cổng 1-32 Khu mua hàng miễn thuế Khu mua hàng miến thuế Quá cảnh Kết nối chuyến bay Nơi nhận hành lý Kiểm tra hộ chiếu Hải quan Cho thuê ô tô Bảng giờ đi Bắt đầu làm thủ tục Đi đến Cổng số … Hoãn Hủy Đang cho hành khách lên máy bay Lượt gọi cuối Đang đóng cổng Đã đóng cổng Đã xuất phát Bảng giờ đến Dự kiến đến lúc 23:25 Hạ cánh lúc 09:52 Making a booking ..Đặt vé what time's the next boat to . cabin two-berth four-berth we don't need a cabin I'd like a ticket for a car and two passengers I'd like a ticket for a foot passenger how long does the crossing take? mấy giờ có chuyến tiếp theo đi …? Calais tôi muốn đặt buồng ngủ … hai giường bốn giường tôi không cần buồng ngủ tôi muốn mua vé cho một ô tô và hai người tôi muốn mua vé cho một người đi bộ chuyến phà sẽ đi mất bao lâu? ..? Calais I'd like a ...

.Trên tàu thuyền where's the information desk? where's cabin number .? 258 which deck's the .Các dòng chữ bạn có thể gặp Cabin Deck Stairs Information Restaurant Cinema Shop Lifejackets Buồng ngủ Boong tàu Cầu thang bộ Quầy thông tin Nhà hàng Rạp chiếu phim Cửa hàng Áo phao ..? Amsterdam how soon before the departure time do we have to arrive? mấy giờ chuyến phà sẽ đến …? Amsterdam chúng tôi phải đến sớm trước giờ khởi hành bao lâu? On board the boat . please make your way down to the car decks for disembarkation we will be arriving in port in approximately 30 minutes' time please vacate your cabins quầy thông tin ở đâu? buồng ngủ số … ở đâu? 258 … ở boong nào? phòng ăn tự chọn nhà hàng quán rượu cửa hàng rạp chiếu phim quầy đổi tiền tôi bị say sóng biển động quá biển khá êm ả xin mời tất cả hành khách có ô tô xuống boong chở ô tô để đưa xe lên bờ khoảng 30 phút nữa chúng tôi sẽ đến cảng đề nghị quý khách rời buồng ngủ Things you might see .... on? buffet restaurant bar shop cinema bureau de change I feel seasick the sea's very rough the sea's quite calm all car passengers..Anh Văn giao tiếp hằng ngày what time does the ferry arrive in .

Hải quan could you open your bag.. landing card immigration form enjoy your stay! xin anh/chị vui lòng cho xem hộ chiếu anh/chị đến từ đâu? anh/chị đến đây làm gì? tôi đi nghỉ tôi đi công tác tôi đi thăm người thân anh/chị sẽ ở lại bao lâu? anh/chị sẽ ở đâu? anh/chị phải điền vào .Kiểm tra hộ chiếu could I see your passport. này thẻ xuống máy bay đơn nhập cư chúc anh/chị có thời gian vui vẻ! Customs . please? where have you travelled from? what's the purpose of your visit? I'm on holiday I'm on business I'm visiting relatives how long will you be staying? where will you be staying? you have to fill in this ..Những dòng chữ bạn có thể gặp EU citizens All passports Wait behind the yellow line Please have your passport ready Nothing to declare Goods to declare Công dân Liên minh Châu Âu Tất cả các loại hộ chiếu Chờ sau vạch vàng Đề nghị chuẩn bị hộ chiếu sẵn sàng Không có hàng hóa cần khai báo Hàng hóa cần khai báo .Anh Văn giao tiếp hằng ngày Passport control . please? do you have anything to declare? you have to pay duty on these items xin anh/chị vui lòng mở túi anh/chị có đem theo hàng cần khai báo không? anh/chị phải trả thuế cho những mặt hàng này Things you might see ...

.....Kiểm tra khách sạn có còn phòng hay không do you have any vacancies? from what date? for how many nights? how long will you be staying for? one night two nights a week a fortnight (US English: two weeks) what sort of room would you like? I'd like a . single room double room twin room triple room suite I'd like a room with .? city centre airport railway station anh/chị có thể giới thiệu cho tôi một vài .Anh Văn giao tiếp hằng ngày can you recommend any good ... bao xa? trung tâm thành phố sân bay ga xe lửa Checking availability .? hotels B&Bs (viết tắt của bed and breakfasts) self-catering apartments youth hostels campsites how many stars does it have? I'd like to stay in the city centre how much do you want to pay? how far is it from the . khách sạn có còn phòng trống không? trống từ ngày nào? anh/chị muốn ở bao nhiêu đêm? anh/chị muốn ở bao lâu? một đêm hai đêm một tuần hai tuần (tiếng Anh Mỹ: two weeks) anh/chị thích phòng loại nào? tôi muốn đặt một … phòng đơn phòng một giường đôi phòng hai giường đơn phòng ba giường đơn phòng to cao cấp tôi muốn đặt một phòng có … ..... tốt không? khách sạn nhà nghỉ có phục vụ bữa sáng (loại nhà nghỉ nhỏ giá rẻ có bao gồm bữa sáng trong tiền phòng) căn hộ tự nấu ăn nhà nghỉ thanh niên nơi cắm trại khách sạn này có mấy sao? tôi muốn ở trong trung tâm thành phố anh/chị muốn trả bao nhiêu tiền? chỗ này cách ..

.Hỏi về thiết bị phòng does the room have . half board full board could we have an extra bed? buồng tắm trong phòng bồn tắm vòi hoa sen ngắm được cảnh nhìn ra biển có ban công tôi muốn loại phòng … bao gồm tiền ăn bữa sáng và bữa tối bao gồm tiền ăn cả ngày anh/chị có thể xếp cho chúng tôi thêm 1 giường nữa được không? Asking about facilities ...? cheaper bigger giá phòng một đêm bao nhiêu? có bao gồm bữa sáng không? giá phòng hơi cao hơn mức tôi muốn trả anh/chị có thể giảm giá được không? khách sạn có phòng nào …không? rẻ hơn to hơn ..? swimming pool sauna gym beauty salon lift do you allow pets? do you have wheelchair access? do you have a car park? the room has a shared bathroom trong phòng có … không? mạng internet điều hòa vô tuyến khách sạn có … không? bể bơi phòng tắm hơi phòng tập thể dục thẩm mỹ viện thang máy khách sạn có cho mang vật nuôi vào không? khách sạn có lối đi cho xe đẩy không? khách sạn có bãi đỗ xe không? phòng này có phòng tắm chung Discussing terms ...Anh Văn giao tiếp hằng ngày an en-suite bathroom a bath a shower a view a sea view a balcony I'd like ..Thỏa thuận điều khoản what's the price per night? is breakfast included? that's a bit more than I wanted to pay can you offer me any discount? have you got anything ..? internet access air conditioning television is there a .

. I'll take it I'd like to make a reservation what's your name. Mark Smith could I see your passport? could you please fill in this registration form? my booking was for a twin room my booking was for a double room would you like a newspaper? would you like a wake-up call? what time's breakfast? breakfast's from 7am till 10am could I have breakfast in my room.. please? my name's .? credit card number telephone number what time will you be arriving? tôi sẽ lấy phòng này tôi muốn đặt phòng tên anh/chị là gì? xin anh/chị cho biết tên xin anh/chị cho biết …? số thẻ tín dụng số điện thoại mấy giờ anh/chị sẽ đến nơi? Things you might see .Các dòng chữ bạn có thể gặp Vacancies No vacancies Còn phòng Không còn phòng I've got a reservation your name. please? could I take your name? can I take your .. please? tôi đã đặt phòng rồi tên anh/chị là gì? tên tôi là … Mark Smith cho tôi xem hộ chiếu của anh/chị được không? anh/chị điền vào phiếu đăng ký này được không? tôi đã đặt phòng 2 giường đơn tôi đã đặt phòng giường đôi anh/chị có muốn đọc báo không? anh/chị có muốn chúng tôi gọi báo thức buổi sáng không? bữa sáng phục vụ lúc mấy giờ? bữa sáng phục vụ từ 7 đến 10 giờ (đọc là “seven till ten”) tôi có thể ăn sáng trong phòng được không? .Đặt phòng OK.Anh Văn giao tiếp hằng ngày quieter could I see the room? yên tĩnh hơn cho tôi xem phòng được không? Making the booking ..

Các dòng chữ bạn có thể gặp Reception Concierge Lifts Bar Restaurant Lễ tân Nhân viên khuân đồ Thang máy Quán rượu Nhà hàng my room number's ... 326 your room's on the .Anh Văn giao tiếp hằng ngày what time's the restaurant open for dinner? what time does the bar close? would you like any help with your luggage? here's your room key your room number's . floor first second third where are the lifts? enjoy your stay! nhà hàng phục vụ bữa tối lúc mấy giờ? mấy giờ thì quán rượu đóng cửa? anh/chị có cần giúp chuyển hành lý không? đây là chìa khóa của anh/chị phòng của anh/chị là phòng số … 326 phòng anh/chị ở tầng … một hai ba thang máy ở đâu chúc anh chị vui vẻ! Things you might see .. 215 could I have a wake-up call at seven o'clock? where do we have breakfast? where's the restaurant? could you please call me a taxi? do you lock the front door at night? if you come back after midnight. anh/chị phải bấm chuông tôi sẽ về tầm khoảng 10 giờ cho tôi kiểm tra chìa khóa của anh/chị được . you'll need to ring the bell I'll be back around ten o'clock could I see your key... please? phòng tôi là phòng số … 215 khách sạn có thể gọi đánh thức tôi lúc 7 giờ sáng được không? chúng tôi ăn sáng ở đâu? nhà hàng ở đâu? làm ơn gọi cho tôi một chiếc taxi khách sạn có khỏa cửa chính buổi đêm không? nếu anh/chị về khách sạn sau nửa đêm..

hot cold noisy the .Các dòng chữ bạn có thể gặp Do not disturb Please make up room Lift out of order Không làm phiền Đề nghị dọn phòng Thang máy hỏng .. toilet paper soap shampoo could I have a towel..Trục trặc the key doesn't work there isn't any hot water the room's too ..Anh Văn giao tiếp hằng ngày không? are there any laundry facilities? what time do I need to check out? would it be possible to have a late checkout? khách sạn có thiết bị giặt là không? tôi phải trả phòng lúc mấy giờ? liệu tôi có thể trả phòng muộn được không? Problems ... doesn't work heating shower television one of the lights isn't working there's no .. please? could I have an extra blanket? my room's not been made up could you please change the sheets? I've lost my room key chìa khóa không mở được không có nước nóng phòng quá … nóng lạnh ồn … không hoạt động máy sưởi vòi hoa sen vô tuyến một chiếc đèn không sáng không có … giấy vệ sinh xà phòng thơm dầu gội đầu cho tôi một chiếc khăn tắm được không? cho tôi thêm một chiếc chăn nữa được không? phòng tôi vẫn chưa được dọn anh/chị có thể thay ga trải giường được không? tôi bị mất chìa khóa rồi Things you might see .

please I think there's a mistake in this bill how would you like to pay? I'll pay . do you know any good restaurants? where's the nearest restaurant? can you recommend a good pub near here? do you fancy a pint? do you fancy a quick drink? shall we go for a drink? do you know any good places to .? eat get a sandwich go for a drink cậu có biết nhà hàng nào tốt không? nhà hàng gần nhất ở đâu? cậu có thể gợi ý một quán rượu tốt ở gần đây không? cậu có đi uống một cốc không? (thân mật) cậu có muốn uống chút gì không? (thân mật) chúng ta đi uống gì nhé? cậu có biết chỗ … nào ổn không? ăn bán bánh mì sandwich uống .. please? could you please call me a taxi? I hope you had an enjoyable stay I've really enjoyed my stay we've really enjoyed our stay tôi muốn trả phòng tôi muốn thanh toán hóa đơn tôi nghĩ hóa đơn bị sai anh/chị muốn thanh toán thế nào? tôi sẽ thanh toán bằng … thẻ tín dụng séc tiền mặt anh/chị có sử dụng tủ rượu nhỏ trong phòng không? chúng tôi không dùng tủ rượu chúng tôi có thể nhờ ai giúp mang hành lý xuống được không? khách sạn có chỗ nào để chúng tôi để hành lý lại không? cho tôi xin giấy biên nhận được không? anh/chị có thể gọi cho tôi một chiếc taxi được không? anh/chị có thể gọi cho tôi một chiếc taxi được không? tôi hi vọng anh/chị đã có thời gian vui vẻ ở đây chúng tôi thực sự rất thích khoảng thời gian ở đây Đây là một số câu nói có thể hữu ích cho bạn khi bạn sắp xếp đi ăn uống. và một số biển hiệu bạn có thể gặp khi bạn đi ăn uống. by credit card by cheque in cash have you used the minibar? we haven't used the minibar could we have some help bringing our luggage down? do you have anywhere we could leave our luggage? could I have a receipt...Anh Văn giao tiếp hằng ngày I'd like to check out I'd like to pay my bill..

Gọi đồ uống what would you like to drink? anh/chị muốn uống gì ạ? (người phục vụ nói với khách hàng)..? come for a drink after work come for a coffee join me for lunch join me for dinner chúng ta mua đồ mang đi nhé? tối nay đi ăn hàng đi cậu có thích … không? đi uống gì sau giờ làm đi uống cà phê đi ăn trưa với mình đi ăn tối với mình Things you might see .Các dòng chữ bạn có thể gặp Reserved No smoking Đã đặt trước Không hút thuốc Quán rượu chính là nơi lý thú nhất để luyện tiếng Anh! Sau đây là một số câu nói giúp bạn gọi đồ uống hoặc đồ ăn trong quán rượu hoặc quán café... thông thường bạn gọi đồ ăn và đồ uống tại quầy rượu. mình có thể lấy gì cho cậu? (bạn bè nói với nhau) cho tôi … một panh bia nhẹ (một panh tương đương với hơn nửa lít một chút) một panh bia đắng (loại bia truyền thống của Anh) một cốc rượu trắng what are you having? what can I get you? I'll have . please a pint of lager a pint of bitter a glass of white wine . Ordering drinks ..Anh Văn giao tiếp hằng ngày shall we get a take-away? let's eat out tonight would you like to . nhưng một số quán cũng có khu vực nhà hàng cho phép bạn gọi đồ tại bàn. Lưu ý rằng ở quán rượu ở Anh. cậu muốn uống gì?(bạn bè nói với nhau) anh/chị sẽ dùng gì? tôi có thể lấy cho anh/chị cái gì? (người phục vụ nói với khách hàng)..

please three shots of tequila. please same again. please a beer.Anh Văn giao tiếp hằng ngày a glass of red wine an orange juice a coffee a coke large or small? would you like ice with that? no ice. thanks who's next? which wine would you like? house wine is fine which beer would you like? would you like draught or bottled beer? I'll have the same. thanks I'll get these keep the change! cheers! whose round is it? it's my round it's your round another beer. please are you being served? I'm being served. please two beers. please a little. cảm ơn ai là người tiếp theo? anh/chị muốn uống rượu gì? cho tôi loại rượu của quán là được rồi anh/chị muốn uống bia gì? anh/chị muốn uống bia hơi hay bia chai? cho tôi giống thế tôi không uống gì cả tôi chọn loại này cứ giữ lại tiền lẻ! chúc mừng! (khi nâng cốc) đến lượt ai trả tiền nhỉ? đến lượt mình đến lượt cậu đấy cho tôi thêm một cốc bia cho tôi thêm hai cốc bia cho tôi thêm giống như thế các anh/chị còn phục vụ đồ uống không? lượt gọi cuối cùng! Ordering snacks and food do you have any snacks? do you have any sandwiches? do you serve food? what time does the kitchen close? are you still serving food? ở đây có đồ ăn vặt không? ở đây có bánh gối không? ở đây có phục vụ đồ ăn không? mấy giờ thì nhà bếp đóng cửa? các anh còn phục vụ đồ ăn không? . please another two beers. please lots of ice. please are you still serving drinks? last orders! một cốc rượu vang đỏ một nước cam một cà phê một coca-cola to hay nhỏ? anh/chị có muốn thêm đá không? đừng cho đá cho tôi một ít cho tôi nhiều đá cho tôi một cốc bia cho tôi hai cốc bia cho tôi ba phần rượu têquila đã có người phục vụ anh/chị chưa? có rồi. please nothing for me.

.. .Ngày hôm sau… I feel fine I feel terrible I've got a hangover I'm never going to drink again! tôi vẫn khỏe tôi cảm thấy rất tệ tôi thấy rất mệt vì hôm qua say tôi sẽ không bao giờ uống nữa! ..Anh Văn giao tiếp hằng ngày a packet of crisps.? pool darts cards có ai muốn chơi … không? bi-a ném phi tiêu bài Internet access .. please? cho tôi một gói khoai tây chiên giòn anh/chị thích vị gì? vị mặn vị pho mát và hành tây vị muối và dấm ở đây có các loại bánh mì nào? ở đây có đồ ăn nóng không? món đặc biệt của hôm nay ghi ở trên bảng ở đây phục vụ tại bàn hay là khách tự phục vụ? quý khách gọi gì ạ? quý khách có muốn ăn gì không? cho tôi xem thực đơn được không? Khi mua trong quán cà phê bán đồ mang đi. please what flavour would you like? ready salted cheese and onion salt and vinegar what sort of sandwiches do you have? do you have any hot food? today's specials are on the board is it table service or self-service? what can I get you? would you like anything to eat? could we see a menu. nhân viên phục vụ có thể sẽ hỏi bạn: eat in or take-away? ăn ở đây hay là mang đi? Bar games .Truy cập mạng internet do you have internet access here? do you have wireless internet here? ở đây có truy cập internet không? ở đây có internet không dây không? The next day.Các trò chơi ở quán rượu does anyone fancy a game of .

noon twelve thirty one o'clock one thirty for how many people? I've got a reservation do you have a reservation? nhà hàng còn bàn trống không? cho tôi đặt một bàn cho ..Anh Văn giao tiếp hằng ngày Booking a table ... seven o'clock seven thirty eight o'clock eight thirty tomorrow at .. please? could I see the wine list.Đặt bàn do you have any free tables? a table for .. wheat cho tôi xem thực đơn được không? cho tôi xem danh sách rượu được không? quý khách có muốn uống gì không ạ? anh chị đã muốn gọi đồ chưa? nhà hàng có món đặc biệt không? món súp của hôm nay là súp gì? anh/chị gợi ý món nào? món này là món gì? tôi đang ăn kiêng tôi bị dị ứng với … bột mì ..Gọi món could I see the menu. please two three four I'd like to make a reservation I'd like to book a table.. please? can I get you any drinks? are you ready to order? do you have any specials? what's the soup of the day? what do you recommend? what's this dish? I'm on a diet I'm allergic to ... please when for? for what time? this evening at ... người hai ba bốn tôi muốn đặt bàn tôi muốn đặt bàn đặt cho khi nào? đặt cho mấy giờ? cho tối nay lúc … bảy giờ bảy rưỡi tám giờ tám rưỡi cho ngày mai lúc … trưa mười hai rưỡi một giờ một rưỡi đặt cho bao nhiêu người? tôi đã đặt bàn rồi anh/chị đã đặt bàn chưa? Ordering the meal .

cảm ơn chúng tôi đang vội sẽ mất bao lâu? mất khoảng 20 phút During the meal .? another bottle of wine some more bread chúc quý khách ăn ngon miệng! quý khách có muốn thử rượu không ạ? cho chúng tôi … một chai rượu khác thêm ít bánh mì nữa . chicken breast roast beef pasta I'll take this I'm sorry.Anh Văn giao tiếp hằng ngày dairy products I'm severely allergic to ... we're out of that for my starter I'll have the soup.Trong bữa ăn Nếu bạn muốn gọi phục vụ... cách gọi lịch sự mà đơn giản là: excuse me! xin lỗi! Sau đây là một số câu nói bạn có thể gặp hoặc muốn dùng trong bữa ăn: enjoy your meal! chúc quý khách ăn ngon miệng! bon appétit! would you like to taste the wine? could we have ... nuts shellfish I'm a vegetarian I don't eat .. thank you we're in a hurry how long will it take? it'll take about twenty minutes quý khách muốn món bít tết thế nào? tái tái chín chín vừa chín kỹ còn gì nữa không ạ? quý khách có gọi gì nữa không ạ? thế thôi. and for my main course the steak sản phẩm bơ sữa tôi bị dị ứng nặng với … lạc đồ hải sản có vỏ cứng tôi ăn chay tôi không ăn … thịt thịt lợn tôi chọn món … ức gà thịt bò quay mì Ý tôi chọn món này xin lỗi. nhà hàng chúng tôi hết món đó rồi tôi gọi súp cho món khai vị. meat pork I'll have the . và bít tết cho món chính how would you like your steak? rare medium-rare medium well done is that all? would you like anything else? nothing else..

please could we have the bill.Rắc rối this isn't what I ordered this food's cold this is too salty this doesn't taste right we've been waiting a long time is our meal on its way? will our food be long? đây không phải thứ tôi gọi thức ăn nguội quá món này mặn quá món này không đúng vị chúng tôi đợi lâu lắm rồi món của chúng tôi đã được làm chưa? đồ ăn của chúng tôi có phải chờ lâu không? Paying the bill . rất ngon Problems . that was delicious thêm ít sữa nữa một bình nước máy ít nước nước không có ga hay có ga? quý khách có muốn gọi cà phê hay đồ tráng miệng không? nhà hàng có đồ tráng miệng không? cho tôi xem thực đơn đồ tráng miệng được không? mọi việc ổn cả chứ ạ? cám ơn.Các dòng chữ bạn có thể gặp Please wait to be seated Xin vui lòng chờ đến khi được xếp chỗ .Thanh toán hóa đơn the bill. please? can I pay by card? do you take credit cards? is service included? can we pay separately? I'll get this let's split it let's share the bill cho xin hóa đơn mang cho chúng tôi hóa đơn được không? tôi có thể trả bằng thẻ được không? nhà hàng có nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không? đã bao gồm phí dịch vụ chưa? chúng tôi trả tiền riêng được không? để tôi trả chúng ta chia đi chia hóa đơn đi Things you might see .Anh Văn giao tiếp hằng ngày some more milk a jug of tap water some water still or sparkling? would you like any coffee or dessert? do you have any desserts? could I see the dessert menu? was everything alright? thanks.

và một số dòng chữ bạn có thể nhìn thấy.. bảy ngày trong tuần cửa hàng có mở cửa vào … không? thứ Bảy Chủ Nhật mấy giờ cửa hàng đóng cửa? hôm nay mấy giờ cửa hàng đóng cửa? ngày mai mấy giờ cửa hàng mở cửa? Selecting goods .Giờ mở cửa what times are you open? we're open from 9am to 5pm..? stamps do you have any . Opening times .? rẻ thật đúng là được hàng tốt mà giá lại rẻ đắt quá anh/chị có bán … không? tem bạn có … không? tôi có giúp gì được anh/chị không? cảm ơn. seven days a week are you open on .Lựa chọn hàng hóa can I help you? I'm just browsing. từ thứ Hai đến thứ Sáu chúng tôi mở cửa từ 10h sáng đến 8h tối. thanks how much is this? how much are these? how much does this cost? how much is that ..? Saturday Sunday what time do you close? what time do you close today? what time do you open tomorrow? mấy giờ cửa hàng mở cửa? chúng tôi mở cửa từ 9h sáng đến 5h chiều.Anh Văn giao tiếp hằng ngày Reserved Service included Service not included Đã đặt trước Đã bao gồm phí dịch vụ Chưa bao gồm phí dịch vụ Đây là một số câu nói tiếng Anh giúp bạn khi đi mua sắm.. tôi đang xem đã cái này bao nhiêu tiền? những cái này bao nhiêu tiền? cái này giá bao nhiêu tiền? cái … kia ở cửa sổ bao nhiêu tiền? đèn .. Monday to Friday we're open from 10am to 8pm.... in the window? lamp that's cheap that's good value that's expensive do you sell .

is? washing up liquid where can I find the ..Anh Văn giao tiếp hằng ngày postcards sorry.Thanh toán are you in the queue? next. chúng tôi không bán xin lỗi.... we don't sell them sorry.Trả lại hàng và phàn nàn I'd like to return this I'd like to change this for a different size tôi muốn trả lại cái này tôi muốn đổi cỡ khác .? toothpaste have you got anything cheaper? it's not what I'm looking for do you have this item in stock? do you know anywhere else I could try? does it come with a guarantee? it comes with a one year guarantee do you deliver? I'll take it I'll take this anything else? would you like anything else? bưu thiếp xin lỗi. please! do you take credit cards? can I pay by cheque? I'll pay in cash I'll pay by card could I have a receipt. we don't have any left I'm looking for . the shampoo a birthday card could you tell me where the . please? would you like a bag? anh/chị có đang xếp hàng không? xin mời người tiếp theo! anh/chị có nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không? tôi có thể thanh toán bằng séc không? tôi sẽ trả tiền mặt tôi sẽ trả bằng thẻ cho tôi xin giấy biên nhận được không? anh/chị có cần lấy túi không? Returns and complaints .. chúng tôi hết hàng rồi tôi đang tìm … dầu gội đầu thiếp chúc mừng sinh nhật bạn có thể cho tôi biết … ở đâu không? nước rửa bát tôi có thể tìm thấy … ở đâu? kem đánh răng anh/chị có cái nào rẻ hơn không? đấy không phải thứ tôi đang tìm anh/chị còn hàng loại này không? anh/chị có biết nơi nào khác có bán không? sản phẩm này có bảo hành không? sản phẩm này được bảo hành 1 năm anh/chị có giao hàng tận nơi không? tôi sẽ mua sản phẩm này tôi sẽ mua cái này còn gì nữa không? anh/chị còn muốn mua gì nữa không? Making payment ..

Anh Văn giao tiếp hằng ngày it doesn't work it doesn't fit could I have a refund? have you got the receipt? could I speak to the manager? nó bị hỏng nó không vừa tôi muốn được hoàn lại tiền có được không? anh/chị có giấy biên nhận không? hãy cho tôi nói chuyện với người quản lý Things you might see .Sử dụng thẻ tín dụng Enter your PIN Please wait Remove card Signature Nhập mã PIN Vui lòng chờ Rút thẻ ra Chữ ký .Các dòng chữ bạn có thể gặp Open Closed Open 24 hours a day Special offer Sale Clearance sale Closing down sale Good value Buy 1 get 1 free Buy 1 get 1 half price Reduced to clear Half price Out to lunch Back in 15 minutes Shoplifters will be prosecuted Mở cửa Đóng cửa Mở cửa 24 giờ trong ngày Ưu đãi đặc biệt Giảm giá Giảm giá bán nốt hàng cũ Giảm giá để đóng tiệm Giá rẻ cho hàng chất lượng cao Mua một tặng một Giảm giá 1 nửa khi mua cái thứ hai Giảm giá bán nốt hàng cũ Giảm giá một nửa Nghỉ ăn trưa Sẽ quay lại sau 15 phút nữa Ăn trộm sẽ bị truy tố trước pháp luật Using a credit card .

? 12 do you have a fitting room? where's the fitting room? have you got this in a smaller size? have you got this in a larger size? could you measure my ......? 7 do you have these in a size .Tìm cỡ vừa với mình could I try this on? could I try these on? tôi có thể thử chiếc này được không? tôi có thể thử chúng được không? (khi nói về giày. của tôi được không? vòng eo vòng cổ vòng ngực nó có vừa không? nó quá chật nó hơi chật nó hơi rộng nó quá chật nó vừa khít chúng vừa khít nó không vừa chúng không vừa could I try these shoes on? do you want to try it on? do you want to try them on? what size are you? what size do you take? I take a size . quần. 10 do you have this in a size ..? waist neck chest is that a good fit? it's much too small it's a little too small it's a little too big it's much too big it's just right they're just right it doesn't fit they don't fit Making a choice . hoặc khi bạn muốn thử nhiều hơn một món đồ) tôi có thể thử đôi giày này được không? anh/chị có muốn thử không? anh/chị có muốn thử không? cỡ của anh/chị bao nhiêu? anh/chị lấy cỡ bao nhiêu? tôi lấy cỡ … 10 anh/chị có hàng này cỡ … không? 7 anh/chị có những đồ này cỡ … không? 12 ở đây có phòng thử đồ không? phòng thử đồ ở đâu? anh/chị có đồ này cỡ nhỏ hơn không? anh/chị có đồ này cỡ to hơn không? anh/chị có thể đo .Lựa chọn . Finding the right size ....Anh Văn giao tiếp hằng ngày Đây là những câu nói hữu ích cho bạn khi bạn mua sắm quần áo hay giày dép..

anh/chị có biết chỗ sửa … ở đâu không? .Sửa chữa chung chung do you know where I can get my ..Các dòng chữ bạn có thể gặp Menswear Womenswear or Ladieswear Childrenswear Babywear Fitting room Size S — Small M — Medium L — Large XL — Extra-large Đồ nam Đồ nữ Đồ trẻ em Đồ trẻ nhỏ Phòng thử đồ Cỡ S – Cỡ nhỏ M – Cỡ vừa L – Cỡ to XL – Cỡ đại General repairs . phải giặt khô tôi sẽ lấy chiếc đó tôi sẽ lấy những chiếc đó tôi sẽ lấy chiếc này tôi sẽ lấy những chiếc này Things you might see .Anh Văn giao tiếp hằng ngày how do they feel? do they feel comfortable? it suits you they suit you is this the only colour you've got? what do you think of these? I like them I don't like them I don't like the colour what are these made of? are these washable? no.. they have to be dry-cleaned I'll take it I'll take them I'll take this I'll take these anh/chị mặc thấy thế nào? anh/chị mặc có cảm thấy dễ chịu không? nó vừa với anh/chị đấy chúng vừa với anh/chị đấy đây là màu duy nhất có ở đây à? anh/chị nghĩ sao về những cái này? tôi thích chúng tôi không thích chúng tôi không thích màu của nó chúng làm từ chất liệu gì? những chiếc này có thể giặt được không? không.

repairs? television computer laptop how much will it cost? when will it be ready? how long will it take? I can do it straight away it'll be ready .. by tomorrow next week I won't be able to do it for at least two weeks are you able to repair it? we can't do it here we're going to have to send it back to the manufacturers it's not worth repairing my watch has stopped can I have a look at it? I think it needs a new battery I've come to collect my ..... đồng hồ của tôi cái đài này anh/chị có sửa … không? ti vi máy tính máy tính xách tay sửa hết bao nhiêu tiền? khi nào thì sửa xong? sẽ mất bao lâu? tôi có thể sửa ngay bây giờ tôi sẽ sửa xong vào … ngày mai tuần sau phải mất ít nhất 2 tuần tôi mới sửa xong được anh/chị có thể sửa nó được không? ở đây chúng tôi không sửa được chúng tôi sẽ phải gửi nó về nhà sản xuất chẳng đáng phải sửa lại đâu đồng hồ của tôi chết rồi đưa tôi xem được không? tôi nghĩ cần thay pin mới cho nó tôi đến để lấy lại … của tôi đồng hồ máy tính Photography .Anh Văn giao tiếp hằng ngày repaired? watch camera shoes there's something wrong with ... my watch this radio do you do . watch computer đồng hồ máy ảnh giày … bị hỏng chỗ nào đó..Nhiếp ảnh could you develop this film for me? could you develop this memory card for me? would you like matt or gloss prints? could you put a new film in the camera for me? anh/chị có thể rửa ảnh từ phim này ra cho tôi được không? anh/chị có thể rửa ảnh từ thẻ nhớ này ra cho tôi được không? anh/chị muốn rửa ảnh mờ hay ảnh bóng? anh/chị có thể lắp cuộn phim mới vào máy ảnh cho tôi được không? .

Chú ý rằng 1 inch ngắn hơn 2. … ở đâu? . where can I get a taxi? excuse me..Sửa giày và đánh chìa khóa could I have these shoes repaired? could you put new ... where's . could you take these trousers up an inch? could you take these trousers down an inch? could you take these trousers in an inch? could you take these trousers out two inches? anh/chị sửa cho tôi chiếc quần này ngắn lên 1 inch được không? anh/chị sửa cho tôi chiếc quần này dài thêm 1 inch được không? anh/chị sửa cho tôi chiếc quần này hẹp vào 1 inch được không? anh/chị sửa cho tôi chiếc quần này rộng ra 2 inch được không? Shoe repairs and key cutting .5cm một chút.Anh Văn giao tiếp hằng ngày At the dry cleaners .Tại tiệm giặt khô could I have this suit cleaned? how much do you charge for a shirt? anh/chị giặt cho tôi bộ com lê này nhé giặt một chiếc áo sơ mi hết bao nhiêu tiền? Đây là một số câu nói hữu ích cho bạn khi bạn muốn sửa quần..? tôi có thể bắt taxi ở đâu? xin lỗi. please could I have a key ring? tôi muốn sửa đôi giày này ở đây được không? anh/chị đóng thêm thêm cho tôi cái… mới vào đôi giày được không? gót đế tôi muốn đánh chiếc chìa khóa này ở đây được không? tôi muốn đánh mấy chiếc chìa khóa này ở đây được không? tôi muốn đánh mỗi loại thêm một cái cho tôi một cái móc chìa khóa được không? Đây là một số câu nói tiếng Anh có thể giúp bạn khi bạn đi thăm một thành phố hoặc một thị trấn. on these shoes for me? heels soles could I have this key cut? could I have these keys cut? I'd like one copy of each of these. và những biển báo thường gặp.

. embassy is? Japanese Russian Swedish văn phòng thông tin du lịch bến xe buýt bến tàu đồn cảnh sát bến cảng có … nào ở gần đây không? máy rút tiền ngân hàng siêu thị tiệm uốn tóc hiệu thuốc bạn có biết ở đâu có quán internet café không? bạn có biết đại sứ quán … ở đâu không? Nhật Nga Thụy Điển Things you might see ..Anh Văn giao tiếp hằng ngày the tourist information office the bus station the train station the police station the harbour is there a ..Các dòng chữ bạn có thể gặp Town centre Bus stop Taxis Underground Hospital Public library Post office Keep off the grass Wet paint Trung tâm thành phố Điểm dừng xe buýt Điểm đón Taxi Tàu điện ngầm Bệnh viện Thư viện công cộng Bưu điện Không giẫm lên cỏ Sơn ướt Những biển báo sau đây đôi khi được vẽ trên đường nơi có vạch đi bộ giúp ích cho người đi bộ: Look left Look right Nhìn bên trái Nhìn bên phải Finding accommodation . near here? cashpoint bank supermarket hairdressers chemists do you know where there's an internet café? do you know where the .Tìm chỗ ở ..

...Các sự kiện và hoạt động what are you interested in? are there any ..Anh Văn giao tiếp hằng ngày we're looking for accommodation we need somewhere to stay do you have a list of ..? city town where's the .Đi lòng vòng do you have a map of the . on at the moment? exhibitions cultural events sporting events are there any ...? excursions tours day trips is there a city tour? anh/chị quan tâm đến lĩnh vực nào? hiện giờ có … nào đang diễn ra không? triển lãm sự kiện văn hóa sự kiện thể thao có … nào được tổ chức không? chuyến tham quan ngắn chuyến tham quan vòng quanh chuyến đi theo ngày có chuyến tham quan quanh thành phố nào không? ...? city centre art gallery museum main shopping area market railway station what's the best way of getting around the city? where can I hire a car? anh/chị có bản đồ của … không? thành phố thị trấn … ở đâu? trung tâm thành phố phòng triển lãm nghệ thuật bảo tàng khu mua sắm chính chợ ga tàu hỏa đi quanh thành phố theo cách nào là tốt nhất? tôi có thể thuê xe ô tô ở đâu? Events and activities .? hotels B&Bs (viết tắt của bed and breakfasts) chúng tôi đang tìm chỗ ở chúng tôi cần một nơi để ở anh/chị có danh sách các … không? khách sạn nhà nghỉ có phục vụ bữa sáng (loại nhà nghỉ nhỏ giá rẻ có bao gồm bữa sáng trong tiền phòng) nhà nghỉ cho thanh niên địa điểm cho cắm trại anh/chị cần tìm loại chỗ ở nào? anh/chị có thể đặt chỗ ở cho tôi được không? youth hostels campsites what sort of accommodation are you looking for? can you book accommodation for me? Getting around ..

......Dịch vụ bưu điện Ở vương quốc Anh.. how much is a First Class stamp? how much is a Second Class stamp? I'd like .? the United States can you put it on the scales.? local attractions can you recommend a good restaurant? anh/chị có thể cho tôi biết … đang chiếu gì không? rạp chiếu phim nhà hát phòng hòa nhạc nhà hát opera tôi có thể đặt vé ở đây không? anh/chị có quyển hướng dẫn nào về … không? các địa điểm thu hút trong khu vực anh/chị có thể gợi ý một nhà hàng tốt được không? Những câu tiếng Anh này sẽ giúp bạn khi bạn muốn mua tem.. please? a First Class stamp a Second Class stamp a book of First Class stamps some First Class stamps how many would you like? how many are there in a book? I'd like to send this to ..? cinema theatre concert hall opera house can I book tickets here? do you have any brochures on . please? tem Hạng nhất giá bao nhiêu tiền? tem Hàng hai giá bao nhiêu tiền? tôi muốn mua … một chiếc phong bì một tập phong bì một chiếc phong bì có đệm lót cho tôi mua … một chiếc tem Hạng nhất một chiếc tem Hạng hai một tập tem Hạng nhất vài cái tem Hạng nhất anh/chị muốn mua bao nhiêu? trong một tập có bao nhiêu cái? tôi muốn gửi cái này đến … Canada tôi muốn gửi gói hàng này đến … Brazil gửi thư này đến … hết bao nhiêu tiền? Mỹ anh/chị đặt nó lên cân đi . Postal services . có hai loại bưu phí chính – Hạng nhất và Hạng hai. Loại Hạng nhất nhanh hơn... gửi thư... và sử dụng các dịch vụ khác ở bưu điện. Brazil how much will it cost to send this letter to . please an envelope a packet of envelopes a jiffy bag could I have .. Canada>Canada I'd like to send this parcel to .Anh Văn giao tiếp hằng ngày could you tell us what's on at the ...

...... Poland India do you sell .Những dịch vụ khác I'd like to pay this bill I'd like to send some money to .? photo booth photocopier tôi muốn thanh toán hóa đơn này tôi muốn gửi ít tiền đến . Ba Lan Ấn Độ ở đây có bán … không? bưu thiếp thiệp sinh nhật thiệp Giáng Sinh tôi muốn đăng ký giấy phép xem TV tôi muốn gia hạn giấy phép xem TV anh/chị hãy điền vào đơn này ở đây có … không? bốt chụp ảnh máy photocopy Things you might see .Các dòng chữ bạn có thể gặp First Class Second Class International Airmail Hạng nhất Hạng hai Thư gửi đi quốc tế Thư gửi đường hàng không . please? do you have a ..? postcards birthday cards Christmas cards I'd like to get a TV licence I need to renew my TV licence can you fill in this form..Anh Văn giao tiếp hằng ngày I'd like to send this letter by .. được đền bù nếu thất lạc hoặc hỏng hóc) hòm bưu điện ở đâu? muốn cái này đến .... to arrive in time for Christmas? Germany Australia I've come to collect a parcel Other services . kịp Giáng Sinh thì tôi phải gửi muộn nhất là khi nào? Đức Áo tôi đến để lấy hàng gửi where's the postbox? what's the last date I can post this to . Recorded Delivery Special Delivery tôi muốn gửi thư này bằng dịch vụ … Chuyển phát có theo dõi (khi chuyển cần có chữ ký) Chuyển phát đặc biệt (chuyển phát trong ngày hôm sau trong vương quốc Anh...

Các dịch vụ khác I'd like to open an account I'd like to open a personal account I'd like to open a business account could you tell me my balance.Tiến hành giao dịch I'd like to withdraw £100... euros tôi muốn mở tài khoản tôi muốn mở tài khoản cá nhân tôi muốn mở tài khoản doanh nghiệp xin anh/chị cho tôi biết số dư tài khoản của tôi cho tôi xin bảng sao kê tôi muốn đổi một ít tiền tôi muốn mua một ít ngoại tệ tỉ giá đổi sang đồng euro là bao nhiêu? tôi muốn một ít … tiền euro .. please? could I have a statement. please I want to make a withdrawal how would you like the money? in tens. please (ten pound notes) could you give me some smaller notes? I'd like to pay this in. please? I'd like to change some money I'd like to order some foreign currency what's the exchange rate for euros? I'd like some .. Making transactions .? identification ID (abbreviation of identification) I've got my .. passport driving licence ID card your account's overdrawn I'd like to transfer some money to this account could you transfer £1000 from my current account to my deposit account? tôi muốn rút 100 bảng tôi muốn rút tiền anh/chị muốn tiền loại nào? cho tôi loại tiền 10 bảng anh/chị có thể cho tôi một ít tiền loại nhỏ được không? tôi muốn bỏ tiền vào tài khoản tôi muốn bỏ séc này vào tài khoản phải mất bao lâu thì séc mới được thanh toán? anh/chị có … không? giấy tờ tùy thân ID tôi có … hộ chiếu bằng lái xe chứng minh thư tài khoản của anh chị bị rút quá số dư tôi muốn chuyển tiền sang tài khoản này anh/chị chuyển cho tôi 1000 bảng từ tài khoản vãng lai sang tài khoản tiền gửi của tôi Other services . please how many days will it take for the cheque to clear? have you got any .Anh Văn giao tiếp hằng ngày Đây là một số câu nói bạn cần sử dụng khi bạn đến ngân hàng hoặc cần dùng máy rút tiền. please I'd like to pay this cheque in..

..? the manager a financial advisor I'd like to speak to someone about a mortgage máy rút tiền gần nhất ở đâu? lãi suất của tài khoản này là bao nhiêu? lãi suất hiện tại cho khoản vay cá nhân là bao nhiêu? tôi bị mất thẻ ngân hàng tôi muốn báo là đã bị … mất thẻ tín dụng mất thẻ tín dụng chúng tôi có một tài khoản chung tôi muốn thông báo thay đổi địa chỉ cho tôi đặt lịch hẹn gặp … người quản lý người tư vấn tài chính tôi muốn gặp ai đó để bàn về việc thế chấp Using a cash machine . lost credit card stolen credit card we've got a joint account I'd like to tell you about a change of address could I make an appointment to see ..Anh Văn giao tiếp hằng ngày US dollars could I order a new chequebook. please? I'd like to cancel a cheque I'd like to cancel this standing order tiền đô la Mỹ cho tôi xin một quyển sổ séc mới tôi muốn hủy cái séc này tôi muốn hủy lệnh chờ này Other useful phrases ..Một số câu nói hữu dụng where's the nearest cash machine? what's the interest rate on this account? what's the current interest rate for personal loans? I've lost my bank card I want to report a .Sử dụng máy rút tiền Insert your card Enter your PIN Incorrect PIN Enter Correct Cancel Withdraw cash Other amount Please wait Your cash is being counted Insufficient funds Balance On screen Printed Another service? Đưa thẻ vào Nhập mã PIN Mã PIN sai Nhập Đúng Hủy Rút tiền Số tiền khác Vui lòng đợi Đang đếm tiền của bạn Không đủ tiền Số dư Trên màn hình Đã in xong Dịch vụ khác? .

a trim a new style a perm a fringe some highlights it coloured just a trim. please how short would you like it? not too short quite short very short grade one grade two grade three grade four completely shaven do you have a parting? that's fine.. thế là được anh/chị thích màu gì? .. thanks what colour would you like? tôi muốn cắt tóc tôi có cần đặt lịch trước không? anh/chị có thể làm bây giờ không? anh/chị có muốn đặt lịch hẹn không? anh/chị có muốn gội không? anh/chị muốn làm gì? anh/chị muốn cắt thế nào? tùy anh/chị tôi muốn … tỉa cắt kiểu mới uốn quăn mái ngố nhuộm highlight nhuộm chỉ cần tỉa thôi anh/chị muốn tóc ngắn mức nào? không ngắn quá hơi ngắn rất ngắn ngắn mức một (cạo xong còn 3mm) ngắn mức hai (cạo xong còn 6mm) ngắn mức ba (cạo xong còn 9mm) ngắn mức bốn (cạo xong còn 12mm) cạo trọc anh/chị có rẽ ngôi không? cảm ơn.Anh Văn giao tiếp hằng ngày Would you like a receipt? Remove card Quit Bạn có muốn lấy giấy biên nhận không? Rút thẻ ra Thoát Đây là một số câu nói tiếng Anh bạn cần dùng khi đi cắt tóc hoặc nhuộm tóc ở hiệu tóc. please do I need to book? are you able to see me now? would you like to make an appointment? would you like me to wash it? what would you like? how would you like me to cut it? I'll leave it to you I'd like . I'd like a haircut.

Discussing your requirements . please? could you trim my moustache. please? would you like anything on it? a little wax some gel some hairspray nothing.. cảm ơn tất cả hết bao nhiêu tiền? Things you might see .Các dòng chữ bạn có thể gặp Hairdressers Hiệu tóc nữ Barbers Hiệu tóc nam © 2006-2011 Speak Languages! · Nghiêm cấm sao chép khi chưa được phép. thanks how much is that? anh/chị thích màu nào trong những màu này? anh/chị có muốn sấy khô không? anh/chị tỉa cho tôi bộ râu anh/chị tỉa cho tôi bộ ria anh/chị muốn bôi gì lên tóc? một ít sáp một ít gel một ít gôm xịt tóc không gì cả.Anh Văn giao tiếp hằng ngày which of these colours would you like? would you like it blow-dried? could you trim my beard..Nói về các yêu cầu của bạn what kind of accommodation are you looking for? I'm looking for .. one-bedroomed flat studio flat are you looking to buy or to rent? which area are you thinking of? anh/chị đang tìm loại nhà như thế nào? tôi đang tìm … một căn hộ một căn hộ một ngôi nhà có chung tường một bên với nhà khác một ngôi nhà không chung tường với nhà nào cả một ngôi nhà trong một dãy một ngôi nhà ở nông thôn một ngôi nhà gỗ một tầng tôi cần một … căn hộ một phòng ngủ một căn hộ nhỏ chỉ có một phòng anh/chị đang tìm mua hay thuê nhà? anh/chị muốn chọn khu vực nào? . a flat an apartment a semi-detached house a detached house a terraced house a cottage a bungalow I only need a ..

.... a living room. một phòng bếp.Hỏi thông tin về nhà đất how much is the rent? what's the asking price? is the price negotiable? are they willing to negotiate? how long has it been on the market? is there a . một phòng khách. school nearby? primary secondary how far is it from the nearest station? are there any local shops? what are the car parking arrangements? what sort of view does it have? what floor is it on? giá thuê bao nhiêu? giá đưa ra là bao nhiêu? giá này có thương lượng được không? họ có sẵn lòng thương lượng giá không? nhà này được rao bán bao lâu rồi? có trường … nào gần nhà không? cấp 1 cấp 2 từ bến gần nhất vào nhà bao xa? quanh nhà có cửa hàng nào không? đỗ xe vào nhà thế nào? nhà nhìn ra quang cảnh nào? nhà ở tầng mấy? Chú ý rằng ở vương quốc Anh. a kitchen. and a bathroom are you looking for furnished or unfurnished accommodation? do you want a modern or an old property? do you want a . tầng ngang mặt đường gọi là tầng trệt.. và một phòng tắm anh/chị muốn tìm chỗ ở có đồ đạc hay không có đồ đạc trong nhà? anh/chị muốn mua nhà kiểu hiện hay hay kiểu cổ? anh/chị có muốn nhà có … không? vườn ga ra khu đỗ xe anh/chị có cần vay thế chấp không? anh/chị có nhà đất muốn bán không? anh/chị sẽ trả bằng tiền mặt à? anh/chị có muốn có tên trong danh sách chúng tôi gửi thư khi nào có thông tin gì không? Enquiring about a property . và tầng một là tầng ở trên đó.Anh Văn giao tiếp hằng ngày something not too far from the city centre how much are you prepared to pay? what's your budget? what price range are you thinking of? how many bedrooms do you want? it's got two bedrooms. it's on the .. nhà ở … .? garden garage parking space are you going to need a mortgage? have you got a property to sell? are you a cash buyer? do you want us to put you on our mailing list? nơi nào đó không quá xa trung tâm anh/chị có thể trả được mức bao nhiêu? anh/chị có khả năng tài chính bao nhiêu? anh/chị muốn giá trong khoảng bao nhiêu? anh/chị muốn nhà có bao nhiêu phòng ngủ? nhà này có hai phòng ngủ.

where's the ..? cinema … ở đâu? rạp chiếu phim .000 ono (viết tắt của or nearest offer) POA (viết tắt của price on application) £110 pw (viết tắt của per week) Rao bán Cho thuê Đang được trả giá Đã bán Hạ giá Giá mới Đang được trả giá khoảng 250..000 Offers in excess of £180.000 bảng khoảng 200.Các dòng chữ bạn có thể gặp For sale To let Under offer Sold Reduced New price Offers around £250.000 £200.Anh Văn giao tiếp hằng ngày ground floor first floor second floor third floor are pets allowed? I'd like to have a look at this property when would you be available to view the property? the rent's payable monthly in advance there's a deposit of one month's rent how soon would you be able to move in? it's not what I'm looking for I'd like to make an offer I'll take it we'll take it tầng trệt tầng một tầng hai tầng ba tôi có được phép nuôi vật nuôi trong nhà không? tôi muốn đi xem nhà này khi nào thì anh/chị rảnh để đi xem nhà được? tiền thuê nhà sẽ trả trước hàng tháng phải đặt cọc một tháng tiền nhà khi nào anh/chị có thể chuyển đến? cái này không phải cái tôi cần tìm tôi muốn trả giá tôi sẽ nhận nhà này chúng tôi sẽ nhận nhà này Things you might see .000 Giá không niêm yết 110 bảng mỗi tuần £400 pcm (viết tắt của per calendar month) 400 bảng mỗi tháng © 2006-2011 Speak Languages! · Nghiêm cấm sao chép khi chưa được phép.000 bảng Đang được trả giá hơn 180.

Les Misérables I'm sorry..Anh Văn giao tiếp hằng ngày theatre art gallery museum concert hall stadium do you want to go out tonight? let's go to . it's fully booked sorry.. the pub the cinema the theatre a concert a nightclub what's on at the .? cinema theatre is there anything good on? shall we go ..? swimming skating bowling shall we go for a walk? shall we go for a bike ride? I'd like to hire a bike next Saturday I'd like four tickets to see .. đã kín chỗ rồi rất tiếc..... we've got nothing left how much are the tickets? nhà hát phòng triển lãm nghệ thuật bảo tàng phòng hòa nhạc sân vận động cậu có muốn đi chơi tối nay không? chúng mình đi … nhé uống rượu xem phim nhà hát nghe hòa nhạc câu lạc bộ đêm ở … đang chiếu gì? rạp chiếu phim nhà hát ngoài rạp có gì hay không? chúng mình đi … nhé! bơi trượt băng bowling chúng mình đi dạo nhé! chúng mình đạp xe dạo chơi nhé! mình muốn thuê xe đạp thứ Bảy tuần sau tôi muốn mua bốn vé xem … vở Những người khốn khổ tôi rất tiếc. chúng tôi không còn vé những vé này bao nhiêu tiền .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày is there a discount for ..? students senior citizens the unemployed where would you like to sit? near the front near the back somewhere in the middle có giảm giá cho … không? sinh viên người già người thất nghiệp anh/chị muốn ngồi chỗ nào? gần phía trên gần phía dưới khu ghế giữa Making payment .Các dòng chữ bạn có thể gặp Ticket office Box office Row Seat Quầy bán vé Quầy bán vé Hàng Ghế ..Thanh toán how would you like to pay? can I pay by card? what's your card number? what's the expiry date? what's the start date? what's the security number on the back? please enter your PIN where do I collect the tickets? the tickets were very cheap the tickets were expensive anh/chị thanh toán bằng gì? tôi có thể trả bằng thẻ được không? số thẻ của anh/chị là gì? ngày hết hạn của thẻ là bao giờ? ngày bắt đầu của thẻ là bao giờ? mã số an toàn ở phía sau thẻ là gì? vui lòng nhập mã PIN tôi lấy vé ở đâu? vé rất rẻ vé rất đắt Things you might see .

Trong rạp chiếu phim shall we get some popcorn? salted or sweet? do you want anything to drink? where do you want to sit? near the back near the front in the middle chúng mình ăn bỏng ngô nhé? mặn hay ngọt? cậu muốn uống gì không? cậu muốn ngồi đâu? phía cuối phía trên khoảng giữa .Anh Văn giao tiếp hằng ngày Choosing a film .....Chọn phim what's on at the cinema? is there anything good on at the cinema? what's this film about? have you seen it? who's in it? it's . a thriller a comedy a romantic comedy a horror film a documentary an animation a war film a western a science fiction film a foreign film it's in . French Spanish with English subtitles it's just been released it's been out for about two months it's meant to be good rạp đang chiếu phim gì? có gì hay chiếu tối nay không? phim này có nội dung về cái gì? bạn đã xem phim này chưa? ai đóng phim này? đây là … phim tội phạm ly kỳ phim hài phim hài tình cảm phim kinh dị phim tài liệu phim hoạt hình phim chiến tranh phim phương Tây phim khoa học viễn tưởng phim nước ngoài đây là phim tiếng … Pháp Tây Ban Nha có phụ đề tiếng Anh phim này mới được công chiếu phim chiếu được khoảng 2 tháng rồi phim này được công chúng đánh giá cao At the cinema .

Các dòng chữ bạn có thể gặp Screen Màn hình is there anything on at the theatre .Anh Văn giao tiếp hằng ngày Discussing the film ..... excellent good poor terrible he's a very good actor she's a very good actress cậu nghĩ thế nào về bộ phim? mình thích phim này phim rất tuyệt phim thực sự rất hay phim không tệ lắm mình nghĩ phim này quá chán đây là một trong những bộ phim hay nhất mà mình đã xem trong suốt một thời gian dài phim này có nội dung hay nội dung phim khá phức tạp diễn biến trong phim chậm quá diễn biến trong phim nhanh quá diễn xuất … rất xuất sắc tốt kém tệ kinh khủng anh ấy là một diễn viên rất giỏi cô ấy là một diễn viên rất giỏi Things you might see .? tonight this week this month when's the play on until? who's in it? what type of production is it? … nhà hát có chương trình gì không? tối nay tuần này tháng này vở kịch sẽ được chiếu đến khi nào? diễn viên nào đóng trong vở kịch? vở kịch thuộc loại hình gì? .Bàn luận về bộ phim what did you think? I enjoyed it it was great it was really good it wasn't bad I thought it was rubbish it was one of the best films I've seen for ages it had a good plot the plot was quite complex it was too slow-moving it was very fast-moving the acting was .

Đi câu lạc bộ do you want to go to a club tonight? do you know any good clubs near here? what time are you open until? what time do you close? how much is it to get in? what sort of music is it? what's on tonight? do you have any live music tonight? what nights are you open? cậu có muốn đi câu lạc bộ tối nay không? cậu có biết câu lạc bộ nào hay gần đây không? ở đây mở cửa đến mấy giờ? ở đây mấy giờ đóng cửa? vé vào cửa bao nhiêu tiền? đây là loại nhạc gì? tối nay có chương trình gì? ở đây có biểu diễn nhạc sống tối nay không? ở đây mở cửa những tối nào? .Các dòng chữ bạn có thể gặp Stalls Circle Balcony Boxes Hàng ghế gần sân khấu Hàng ghế xếp vòng Hàng ghế tầng trên Ghế lô riêng Going clubbing . a comedy a tragedy a musical an opera have you seen it before? what time does the performance start? what time does it finish? where's the cloakroom? would you like a programme? could I have a programme...Anh Văn giao tiếp hằng ngày it's . please? shall we order some drinks for the interval? we'd better go back to our seats did you enjoy it? đấy là … vở hài kịch vở bi kịch vở nhạc kịch opera cậu đã xem bao giờ chưa? mấy giờ thì buổi biểu diễn bắt đầu? khi nào thì vở kịch kết thúc? phòng để mũ áo ở đâu? anh/chị có muốn lấy tờ giới thiệu chương trình không? cho tôi xin một tờ giới thiệu chương trình khi nào giải lao bọn mình đi mua đồ uống nhé! bọn mình nên trở lại chỗ ngồi thôi cậu có thích không? Things you might see .

Trong câu lạc bộ where's the cloakroom? what do you think of the DJ? the music's great! it's very lively tonight it's a bit empty it's dead in here (slang) where's the bar? there's a long queue at the bar it's too loud it's too hot in here are you ready to go home? I'm going home phòng vệ sinh ở đâu? cậu nghĩ thế nào về người phối nhạc? nhạc rất hay! tối nay rất sôi động tối nay hơi vắng trong này yên lặng quá quầy rượu ở đâu? chỗ quầy rượu có rất nhiều người xếp hàng nhạc to quá trong này nóng quá cậu chuẩn bị về chưa? mình chuẩn bị về đây On arrival .Anh Văn giao tiếp hằng ngày In the club .Khi đến nơi how much is it to get in? is there an admission charge? only for the exhibition what time do you close? the museum's closed on Mondays can I take photographs? would you like an audio-guide? are there any guided tours today? what time does the next guided tour start? where's the cloakroom? we have to leave our bags in the cloakroom do you have a plan of the museum? vé vào trong bao nhiêu tiền? vào trong có mất phí không? lối dành riêng cho phòng trưng bày mấy giờ các anh/chị đóng cửa? bảo tàng đóng cửa vào thứ Hai hàng tuần tôi có thể chụp ảnh được không? anh/chị có cần bộ đàm hướng dẫn không? hôm nay có buổi tham quan có hướng dẫn nào không? mấy giờ thì buổi tham quan có hướng dẫn tiếp theo bắt đầu? phòng để đồ ở đâu? chúng tôi phải để túi trong phòng để đồ các anh/chị có sơ đồ bảo tàng không? .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày Inside the museum or gallery ...Bên trong bảo tàng hoặc phòng trưng bày who's this painting by? this museum's got a very good collection of . Describing symptoms .Mô tả các triệu chứng what's the matter? I'm not feeling well I'm not feeling very well I feel ill cậu bị làm sao? mình cảm thấy không khỏe mình cảm thấy không được khỏe lắm mình thấy ốm .? modern art classical paintings impressionist paintings ai vẽ bức tranh này? bảo tàng có một bộ sưu tập … rất hay tranh sơn dầu tranh màu nước tranh chân dung tranh phong cảnh điêu khắc cổ vật đồ gốm cậu có thích … không? nghệ thuật hiện đại tranh cổ điển tranh theo trường phái ấn tượng Things you might see ... Những câu nói tiếng Anh này có thể rất hữu ích cho bạn khi bạn nói về sức khỏe của mình.Các dòng chữ bạn có thể gặp Free admission No photography Cloakroom Café Vào cửa miễn phí Không chụp ảnh Phòng để áo mũ Quán Café Gift shop Cửa hàng quà tặng © 2006-2011 Speak Languages! · Nghiêm cấm sao chép khi chưa được phép. oil paintings watercolours portraits landscapes sculptures ancient artifacts pottery do you like .

..Anh Văn giao tiếp hằng ngày I feel sick I've cut myself I've got a headache I've got a splitting headache I'm not well I've got flu I'm going to be sick I've been sick I've got a pain in my .. are hurting feet knees my back hurts mình thấy ốm mình bị đứt tay (tự mình làm đứt) mình bị đau đầu mình bị nhức đầu như búa bổ mình không khỏe mình bị cúm mình sắp bị ốm gần đây mình bị ốm mình bị đau … cổ … mình bị đau chân đầu gối lưng mình bị đau Other useful phrases ...Những câu nói hữu ích khác have you got any ..? doctor dentist cậu có … không? thuốc giảm đau thuốc paracetamol thuốc aspirin băng dán bây giờ cậu thấy thế nào? bây giờ cậu có thấy ổn không? bây giờ cậu đã thấy đỡ hơn chưa? mình mong cậu nhanh khỏe lại nhanh khỏe nhé! mình cần đi khám bác sĩ mình nghĩ cậu nên đi gặp cậu có biết … nào giỏi không? bác sĩ nha sĩ do you know where there's an all-night cậu có biết ở đâu có hiệu thuốc bán suốt đêm không? chemists? © 2006-2011 Speak Languages! · Nghiêm cấm sao chép khi chưa được phép..? painkillers paracetamol aspirin plasters how are you feeling? are you feeling alright? are you feeling any better? I hope you feel better soon get well soon! I need to see a doctor I think you should go and see a doctor do you know a good . neck my ...

... toothpaste paracetamol I've got a prescription here from the doctor have you got anything for ..Tại quầy lễ tân I'd like to see a doctor tôi muốn gặp bác sĩ . không? bệnh rộp môi đau họng nẻ môi ho say xe nấm chân anh/chị có thể giới thiệu thuốc nào chữa cảm không? tôi đang bị . you should see your doctor have you got anything to help me stop smoking? have you tried nicotine patches? can I buy this without a prescription? it's only available on prescription does it have any side-effects? it can make you feel drowsy you should avoid alcohol I'd like to speak to the pharmacist.. hay fever indigestion diarrhoea I've got a rash you could try this cream if it doesn't clear up after a week. sốt mùa khô khó tiêu tiêu chảy tôi bị phát ban anh/chị có thể thử loại kem bôi này nếu sau một tuần không khỏi. anh/chị nên đi khám bác sĩ anh/chị có thuốc gì giúp tôi bỏ thuốc không? anh/chị đã thử cao dán nicôtin chưa? tôi có thể mua khi không có đơn thuốc không? cái này chỉ bán khi có đơn thuốc của bác sĩ cái này có tác dụng phụ không? nó có thể khiến anh/chị buồn ngủ anh/chị nên tránh rượu bia cho tôi xin gặp dược sĩ At the reception .....Anh Văn giao tiếp hằng ngày I'd like some ..? cold sores a sore throat chapped lips a cough travel sickness athlete's foot can you recommend anything for a cold? I'm suffering from . please tôi muốn mua … kem đánh răng thuốc paracetamol tôi có đem theo đơn thuốc của bác sĩ anh/chị có thuốc nào chữa .

..... Robinson do you have any doctors who speak . ankle I'm in a lot of pain I've got a pain in my .. back chest I think I've pulled a muscle in my leg I'm .. hen tiểu đường động kinh tôi cần ...Bàn về các triệu chứng how can I help you? what's the problem? what are your symptoms? I've got a . asthmatic diabetic epileptic I need ... another inhaler tôi có thể giúp gì được anh/chị? anh/chị có vấn đề gì? anh/chị có triệu chứng gì? tôi bị … sốt viêm họng đau đầu phát ban gần đây tôi cảm thấy mệt gần đây tôi bị đau đầu tôi bị sung huyết các khớp của tôi rất đau tôi bị tiêu chảy tôi bị u lồi … của tôi bị sưng mắt cá chân tôi đau lắm tôi bị đau ở … lưng ngực tôi nghĩ tôi bị sái chân cho căng cơ tôi bị . temperature sore throat headache rash I've been feeling sick I've been having headaches I'm very congested my joints are aching I've got diarrhoea I've got a lump I've got a swollen ... một cái ống hít khác ...Anh Văn giao tiếp hằng ngày do you have an appointment? is it urgent? I'd like to make an appointment to see Dr ...? Spanish do you have private medical insurance? have you got a European Health Insurance card? please take a seat the doctor's ready to see you now anh/chị có lịch hẹn trước không? có khẩn cấp không? tôi muốn hẹn gặp bác sĩ … Robinson ở đây có bác sĩ nào nói tiếng … không? Tây Ban Nha anh/chị có bảo hiểm y tế cá nhân không? anh/chị có thẻ Bảo hiểm Y tế Châu âu không? xin mời ngồi bác sĩ có thể khám cho anh/chị bây giờ Discussing symptoms ..

.... please cough. normal a little high very high open your mouth.. blood pressure temperature pulse could you roll up your sleeve? your blood pressure's .Điều trị và lời khuyên you're going to need a few stiches anh/chị cần vài mũi khâu .Khám bệnh can I have a look? where does it hurt? it hurts here does it hurt when I press here? I'm going to take your ... quite low normal rather high very high your temperature's .Anh Văn giao tiếp hằng ngày some more insulin I'm having difficulty breathing I've got very little energy I've been feeling very tired I've been feeling depressed I've been having difficulty sleeping how long have you been feeling like this? how have you been feeling generally? is there any possibility you might be pregnant? I think I might be pregnant do you have any allergies? I'm allergic to antibiotics are you on any sort of medication? I need a sick note một ít insulin nữa tôi đang bị khó thở tôi đang bị yếu sức dạo này tôi cảm thấy rất mệt dạo này tôi cảm thấy rất chán nản dạo này tôi bị khó ngủ anh/chị đã cảm thấy như thế bao lâu rồi? nhìn chúng anh/chị cảm thấy thế nào? liệu có phải chị đang có thai không? tôi nghĩ tôi có thể đang có thai anh/chị có bị dị ứng không? tôi bị dị ứng với thuốc kháng sinh anh/chị có đang uống thuốc gì không? tôi cần giấy chứng nhận ốm Being examined ... của chị/anh huyết áp nhiệt độ nhịp tim anh/chị kéo tay áo lên đi! huyết áp của anh/chị .. please để tôi khám xem anh/chị bị đau chỗ nào? tôi đau ở đây anh/chị có thấy đau khi tôi ấn vào đây không? tôi sẽ đo . hơi thấp bình thường hơi cao rất cao nhiệt độ của anh/chị … bình thường hơi cao rất cao hãy há miệng ra hãy ho đi Treatments and advice .

mẫu nước tiểu mẫu máu anh/chị cần thử máu tôi sẽ kê đơn cho anh/chị ít thuốc kháng sinh tôi nên uống mấy viên mỗi ngày ? uống ngày ba lần.Anh Văn giao tiếp hằng ngày I'm going to give you an injection we need to take a .Khám răng when did you last visit the dentist? have you had any problems? I've got toothache one of my fillings has come out I've chipped a tooth I'd like a clean and polish... please I'm going to give you an x-ray lần cuối cùng anh/chị đi khám răng là khi nào? răng anh/chị có vấn đề gì không? tôi bị đau răng một trong những chỗ hàn của tôi bị bong ra tôi bị sứt một cái răng tôi muốn làm sạch và tráng bóng răng anh/chị há miệng ra được không? mở rộng thêm chút nữa tôi sẽ chụp x-quang cho anh/chị .. please? a little wider. please can you open your mouth..? dentist hygienist I'd like a check-up please take a seat would you like to come through? tôi có thể xin lịch hẹn gặp … được không? nha sĩ chuyên viên vệ sinh răng tôi muốn khám răng xin mời ngồi mời anh/chị vào phòng khám Having your teeth examined . urine sample blood sample you need to have a blood test I'm going to prescribe you some antibiotics how many should I take a day? take two of these pills three times a day take this prescription to the chemist do you smoke? you should stop smoking how much alcohol do you drink a week? you should cut down on your drinking you need to try and lose some weight I want to send you for an x-ray I want you to see a specialist tôi sẽ tiêm cho anh/chị chúng tôi cần lấy ...Tại quầy lễ tân can I make an appointment to see the . mỗi lần hai viên hãy mang đơn thuốc này ra hàng thuốc anh/chị có hút thuốc không? anh/chị nên bỏ thuốc một tuần anh/chị uống bao nhiêu bia rượu? anh/chị nên giảm bia rượu anh/chị nên cố gắng giảm thêm vài cân nữa tôi muốn giới thiệu anh/chị đi chụp phim x-quang tôi muốn anh/chị đi gặp chuyên gia At the reception .

Điều trị răng you need two fillings I'm going to have to take this tooth out do you want to have a crown fitted? I'm going to give you an injection let me know if you feel any pain would you like to rinse your mouth out? you should make an appointment with the hygienist how much will it cost? anh/chị cần hàn hai chỗ tôi sẽ nhổ chiếc răng này anh/chị có muốn đặt một cái thân răng giả bên ngoài chiếc răng hỏng không? tôi sẽ tiêm cho anh/chị một mũi nếu anh/chị thấy đau thì cho tôi biết anh/chị có mốn súc miệng không? anh/chị nên hẹn gặp chuyên viên vệ sinh răng hết bao nhiêu tiền? do you offer free eye tests? I'd like to have an eye test. và đọc bằng mắt phải anh/chị có kiểm tra thính giác không? . please I need a new . and read this with your right? do you do hearing tests? ở đây có được kiểm tra mắt miễn phí không? tôi muốn kiểm tra mắt tôi cần một … mới chiếc kính chiếc kính đọc sách hộp kính cho tôi đặt mua thêm kính áp tròng gọng kính này bị hỏng rồi anh/chị có thể sửa được không? anh/chị có bán kính râm không? những gọng kính thời trang này giá bao nhiêu? thị lực của tôi kém đi anh/chị có đeo kính áp tròng không? anh/chị bị cận thị hay viễn thị? anh/chị hãy đọc những chữ cái trên bảng..Anh Văn giao tiếp hằng ngày you've got a bit of decay in this one you've got an abscess chiếc răng này của anh/chị hơi bị sâu anh/chị bị áp xe Dental treatment . starting at the top? could you close your left eye. từ trên xuống anh/chị hãy nhắm mắt trái. pair of glasses pair of reading glasses glasses' case could I order some more contact lenses? the frame on these glasses is broken can you repair it? do you sell sunglasses? how much are these designer frames? my eyesight's getting worse do you wear contact lenses? are you short-sighted or long-sighted? could you read out the letters on the chart..

Anh Văn giao tiếp hằng ngày General phrases – Những câu nói chung chung how long have you worked here? I'm going out for lunch I'll be back at 1.30 how long does it take you to get to work? the traffic was terrible today how do you get to work? cậu đã làm ở đây bao lâu rồi? mình sẽ ra ngoài ăn trưa mình sẽ quay lại lúc 1:30 cậu đi đến cơ quan mất bao lâu? giao thông hôm nay thật kinh khủng cậu đến cơ quan bằng gì? Absence from work – Vắng mặt cơ quan she's on maternity leave he's off sick today he's not in today she's on holiday I'm afraid I'm not well and won't be able to come in today cô ấy đang nghỉ đẻ anh ấy hôm nay bị ốm anh ấy hôm nay không có ở cơ quan cô ấy đi nghỉ lễ rồi tô e là tôi không được khỏe nên hôm nay không thể đến cơ quan được Dealing with customers – Làm việc với khách hàng he's with a customer at the moment I'll be with you in a moment sorry to keep you waiting can I help you? do you need any help? what can I do for you? anh ấy hiện giờ đang tiếp khách hàng một lát nữa tôi sẽ làm việc với anh/chị xin lỗi tôi đã bắt anh/chị phải chờ tôi có thể giúp gì được anh/chị? anh/chị có cần giúp gì không? tôi có thể làm gì giúp anh chị? Hi vọng bạn sẽ không phải nghe những câu này: you're fired! anh/chị đã bị đuổi việc! In the office – Trong văn phòng he's in a meeting what time does the meeting start? anh ấy đang họp mấy giờ thì cuộc họp bắt đầu? .

Đi xin việc I saw your advert in the paper could I have an application form? could you send me an application form? I'm interested in this position I'd like to apply for this job tôi thấy quảng cáo của công ty anh/chị trên báo cho tôi xin tờ đơn xin việc được không? anh/chị có thể gửi cho tôi tờ đơn xin việc được không? tôi quan tâm tới vị trí này tôi muốn xin việc này Asking about the job .Anh Văn giao tiếp hằng ngày what time does the meeting finish? the reception's on the first floor I'll be free after lunch she's having a leaving-do on Friday she's resigned this invoice is overdue he's been promoted here's my business card can I see the report? I need to do some photocopying where's the photocopier? the photocopier's jammed I've left the file on your desk mấy giờ thì cuộc họp kết thúc? quầy lễ tân ở tầng một tôi rảnh sau bữa trưa cô ấy sắp tổ chức tiệc chia tay vào thứ Sáu cô ấy xin thôi việc rồi hóa đơn này đã quá hạn thanh toán anh ấy đã được thăng chức đây là danh thiếp của tôi cho tôi xem bản báo cáo được không? tôi cần phải đi photocopy máy photocopy ở đâu? máy photocopy bị tắc rồi tôi đã để tập tài liệu trên bàn anh/chị IT problems – Các vấn đề về công nghệ thông tin there's a problem with my computer the system's down at the moment the internet's down at the moment I can't access my emails the printer isn't working máy tính của tôi có vấn đề hiện giờ hệ thống đang bị sập hiện giờ mạng đang bị sập tôi không thể truy cập vào email của tôi máy in đang bị hỏng Making a job application .Hỏi về công việc is this a temporary or permanent position? what are the hours of work? will I have to work on Saturdays? đây là vị trí tạm thời hay cố định? giờ làm việc như thế nào? tôi có phải làm việc thứ Bảy không? .

Anh Văn giao tiếp hằng ngày will I have to work shifts? how much does the job pay? £10 an hour £350 a week what's the salary? £2.000 bảng mỗi năm tôi sẽ được trả lương theo tuần hay tháng? tôi có được thanh toán chi phí đi lại không? tôi có được trả lương làm việc thêm giờ không? có … không? xe ô tô của cơ quan nhà ăn cho nhân viên chế độ lương hưu bảo hiểm y tế miễn phí mỗi năm được nghỉ lễ bao nhiêu tuần? tôi sẽ báo cáo cho ai? tôi muốn nhận việc này? khi nào anh/chị muốn tôi bắt đầu đi làm? Things you might hear ..Các câu nói bạn có thể được nghe we'd like to invite you for an interview this is the job description have you got any experience? have you got any qualifications? we need someone with experience we need someone with qualifications what qualifications have you got? have you got a current driving licence? how much were you paid in your last job? do you need a work permit? we'd like to offer you the job when can you start? how much notice do you have to give? there's a three month trial period we'll need to take up references this is your employment contract chúng tôi muốn mời anh/chị đi phỏng vấn đây là bản mô tả công việc anh/chị có kinh nghiệm gì không? anh/chị có bằng cấp chuyên môn nào không? chúng tôi cần người có kinh nghiệm chúng tôi cần người có trình độ chuyên môn anh/chị đã có bằng cấp gì rồi? anh/chị có bằng lái xe hiện đang lưu hành không? anh chị được trả lương bao nhiêu cho công việc cũ? anh/chị có cần giấy phép lao động không? chúng tôi muốn mời anh/chị làm việc khi nào anh/chị có thể bắt đầu làm việc? anh/chị cần báo trước bao nhiêu lâu? anh/chị sẽ thử việc ba tháng chúng tôi sẽ cần phải tìm hiểu lại chứng nhận làm việc của anh/chị đây là hợp đồng lao động của anh/chị .000 bảng mỗi tháng 30.000 a month £30.? a company car a staff restaurant a pension scheme free medical insurance how many weeks' holiday a year are there? who would I report to? I'd like to take the job when do you want me to start? tôi có phải làm việc theo ca không? việc này trả lương bao nhiêu? 10 bảng mỗi giờ 350 bảng mỗi tuần lương trả bao nhiêu? 2.000 a year will I be paid weekly or monthly? will I get travelling expenses? will I get paid for overtime? is there ..

Anh Văn giao tiếp hằng ngày
CV (curriculum vitae) - Sơ yếu lý lịch
Name Address Telephone number Email address Date of birth Nationality Marital status Career objective Education Qualifications Employment history Leisure interests Referees Tên Địa chỉ Số điện thoại Địa chỉ email Ngày sinh Quốc tịch Tình trạng hôn nhân Mục tiêu nghề nghiệp Đào tạo Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm làm việc Sở thích khi nhàn rỗi Người chứng nhận

Making and answering a call - Gọi và trả lời cuộc gọi
hello! John speaking it's Maria here could I speak to ..., please? Bill speaking! who's calling? could I ask who's calling? where are you calling from? what company are you calling from? how do you spell that? do you know what extension he's on? one moment, please hold the line, please I'll put him on I'll put her on I'm sorry, he's ... not available at the moment in a meeting I'm sorry, she's ... a lô! John nghe Maria đây cho tôi xin gặp … Bill tôi nghe! ai gọi đấy ạ? cho hỏi ai đang gọi đấy ạ? anh/chị đang gọi từ đâu đến? anh/chị đang gọi từ công ty nào đến? anh/chị đánh vần từ đó thế nào? anh/chị có biết ông ý ở số máy lẻ nào không? xin đợi một chút xin vui lòng chờ máy tôi sẽ nối máy với ông ý tôi sẽ nối máy với bà ý tôi xin lỗi, ông ý … bây giờ không nghe máy được đang họp tôi xin lỗi, bà ý …

Anh Văn giao tiếp hằng ngày
on another call not in at the moment would you like to leave a message? could you ask him to call me? could you ask her to call me? can I take your number? what's your number? could I take your name and number, please? I'll call back later is it convenient to talk at the moment? can I call you back? please call back later thanks for calling how do I get an outside line? have you got a telephone directory? can I use your phone? đang có điện thoại rồi bây giờ không ở văn phòng anh/chị có muốn để lại lời nhắn không? anh/chị có thể nhắn ông ý gọi cho tôi được không? anh/chị có thể nhắn bà ý gọi cho tôi được không? cho tôi xin số điện thoại của anh/chị được không? số điện thoại của anh/chị là gì? cho tôi biết tên và số điện thoại của anh/chị được không? tôi sẽ gọi lại sau bây giờ có tiện nói chuyện không? tôi có thể gọi lại cho anh/chị sau được không? xin vui lòng gọi lại sau cảm ơn vì đã gọi làm sao để gọi ra số ở bên ngoài? anh/chị có danh bạ điện thoại không? tôi có thể dùng điện thoại của anh/chị được không?

Nếu bạn nhận được một cuộc gọi mà bạn không muốn nghe, bạn có thể dùng các câu nói sau:
I'm sorry, I'm not interested sorry, I'm busy at the moment xin lỗi, tôi không quan tâm xin lỗi, bây giờ tôi đang bận

Problems - Trục trặc
I can't get a dialling tone the line's engaged I can't get through at the moment I'm only getting an answering machine sorry, you must have the wrong number can you hear me OK? I can't hear you very well it's a bad line could you please repeat that? I've been cut off tôi không nghe thấy tín hiệu gọi đường dây đang bận bây giờ tôi không thể gọi được tôi chỉ gọi được vào máy trả lời tự động xin lỗi, anh/chị gọi nhầm số rồi anh/chị có nghe rõ tôi nói không? tôi không nghe rõ lắm đường dây kém quá anh/chị có thể nhắc lại được không? tôi bị mất tín hiệu rồi

Directory enquiries - Tổng đài điện thoại

Anh Văn giao tiếp hằng ngày
do you know the number for ...? directory enquiries international directory enquiries could you tell me the number for ...? the National Gallery do you know the address? I'm afraid that number's ex-directory could you tell me the dialing codefor ...? Manchester anh/chị có biết số để gọi … không? tổng đài điện thoại tổng đài điện thoại quốc tế anh/chị cho tôi xin số của … Trung tâm Triển lãm Quốc gia anh/chị có biết địa chỉ không? tôi e rằng số điện thoại đó không nằm trong danh bạ cho tôi hỏi mã vùng của …? thành phố Manchester

Mobile phones - Điện thoại di động
my battery's about to run out I need to charge up my phone I'm about to run out of credit sorry, I ran out of credit I can't get a signal I've got a very weak signal I'll send you a text I'll text you later could I borrow your phone, please? I'd like a phonecard, please máy tôi sắp hết pin rồi tôi cần sạc pin điện thoại điện thoại tôi sắp hết tiền xin lỗi, điện thoại tôi hết tiền rồi điện thoại tôi không có sóng điện thoại tôi sóng rất yếu mình sẽ nhắn tin cho cậu mình sẽ nhắn tin cho cậu sau mình có thể mượn điện thoại của cậu không? tôi muốn mua một thẻ nạp điện thoại

Sample answerphone message - Các lời nhắn trả lời mẫu
Thank you for calling. There's no-one here to take your call at the moment. Please leave a message after the tone, and we'll get back to you as soon as possible. Xin cảm ơn đã gọi tới. Hiện giờ không có ai trả lời điện thoại của bạn. Xin vui lòng để lại lời nhắn sau tín hiệu, chúng tôi sẽ gọi lại cho bạn ngay khi có thể.

Đây là những câu và quy tắc hữu ích cho bạn khi viết thư tay hoặc thư điện tử bằng tiếng Anh.

. hãy bắt đầu bằng một trong những cách sau: . I hope you're well.. Dear Ms (Kính gửi cô .. Good to see you again last week.) (cho phụ nữ chưa có gia đình).. Rất mong sớm được gặp lại bạn! Đây là một số cách điển hình để kết thúc bức thư thân mật: Best wishes. hãy bắt đầu bằng Dear Mr (Kính gửi ông . Dear Jane. Thân mến. ví dụ: Dear Mark.. Dear Mrs Jones. Dear Mrs (Kính gửi bà .) (cho đàn ông).) (cho phụ nữ đã có gia đình). bạn có thể dùng cách sau: Love. Yêu nhiều.. Dear Miss Richards. Writing a formal letter – Viết thư trang trọng Nếu bạn biết tên của người bạn định gửi thư đến.. ví dụ: Dear Mr Smith..) (cho phụ nữ chưa có gia đình hoặc nếu không rõ tình trạng hôn nhân).. Thân mến. Rất vui đã gặp lại bạn tuần trước. sau đó là tên họ. Mark thân mến! Jane thân mến! Đây là những câu bạn có thể nói: Thanks for your . letter postcard present invitation Sorry it's taken me so long to write.. Dear Miss (Kính gửi cô . Kind regards. bạn đời.. Tôi hi vọng bạn vẫn khỏe. lá thư bạn đã gửi tấm bưu thiếp bạn đã gửi món quà bạn đã gửi giấy mời bạn đã gửi Xin lỗi vì mãi tôi mới viết thư cho bạn. Nếu viết thư cho thành viên trong gia đình. hoặc bạn thân. Dear Ms Shepherd.Anh Văn giao tiếp hằng ngày Writing an informal letter – Viết thư tay thân mật Hãy bắt đầu lá thư của bạn bằng từ Dear (thân mến) sau đó là tên thường gọi của người bạn định gửi đến.. Kính gửi ông Smith! Kính gửi bà Jones! Kính gửi cô Richards! Kính gửi cô Shepherd! Nếu bạn không biết tên. Kết thúc bằng chữ ký tên thường gọi. Look forward to seeing you soon! Cám ơn bạn vì .

Kính thư. Dear Madam. cho dù với mục đích công việc hay xã hội. nếu bạn bắt đầu lá thứ bằng Dear Sir. Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì.30am on Tuesday. Bạn luôn luôn nên viết Tiêu đề cho thư. xin cứ liên hệ với tôi. hay Dear Sir or Madam. tôi rất vui được xác nhận lịch hẹn của chúng ta vào hồi 9:30 sáng thứ Ba ngày 7 tháng 1. Dear Mrs. . Dear Miss. please don't hesitate to contact me. Dear Madam. bạn có thể viết câu sau đây ở đoạn cuối thư: I look forward to hearing from you. 7 January. I'm pleased to confirm our appointment for 9. Theo như chúng ta đã trao đổi. hãy dùng câu sau: Yours faithfully.Anh Văn giao tiếp hằng ngày Dear Sir. Further to our conversation. I would be grateful if you could attend to this matter as soon as possible. bạn nên kết thúc thư bằng cụm sau: Yours sincerely. Tôi rất mong sớm được nghe hồi âm của ông/bà Nếu bạn bắt đầu bằng Dear Mr. Writing a formal letter (continued) – Viết thư trang trọng (phần tiếp) If you would like any further information. trong đó tóm tắt mục đích của thư trong vài từ ngắn. hay Dear Ms. Tuy nhiên. Writing an email – Viết thư điện tử Thư điện tử thường được viết theo phong cách thân mật hơn thư tay. Nếu bạn muốn người ta trả lời. Kính thư. Kính gửi ông! Kính gửi bà! Kính gửi ông hoặc bà! Đây là một số ví dụ về những câu bạn có thể nói trong lá thư trang trọng: I am writing in reply to your letter of 4 September regarding your outstanding invoice. Tôi sẽ rất cảm ơn nếu ông/bà có thể giải quyết vấn đề này càng sớm càng tốt. Tôi viết thư để trả lời lá thư của ông/bà gửi ngày 4 tháng 9 về tờ hóa đơn chưa được thanh toán của công ty ông/bà. Sau đó hãy ký tên của bạn ở dưới trước khi in tên đầy đủ của bạn. Dear Sir or Madam.

nội dung thư công việc nên ngắn gọn và đi thẳng vào nội dung. Trong thư điện tử trong công việc. và địa chỉ liên hệ của bạn. Kính thư. Best regards. . Có nhiều cách để kết thúc thư điện tử trong công việc.Anh Văn giao tiếp hằng ngày Có nhiều cách bắt đầu thư điện tử trong công việc khác nhau. nhưng thông thường người ta dùng tên thường gọi đối với thư công việc cũng như thư cá nhân nếu bạn biết tên người nhận. Kính thư. Kính thư. Kính thư. Không cần thiết phải dùng từ Dear. Để kết thúc thư điện tử cá nhân. bạn nhớ phải nói rõ trong phần nội dung của thư. bạn có thể dùng các câu giống như thư tay thân mật. Nếu bạn có gửi tập tin đính kèm. With kind regards. tổ chức. Kind regards. cuối thư bạn nên viết họ tên đầy đủ. nhưng thường dùng các cách sau: Regards. © 2006-2011 Speak Languages! · Nghiêm cấm sao chép khi chưa được phép. Nói chung. nhưng một số người thích dùng như thế.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful