You are on page 1of 89

HƯỚNG DẪN BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

1

Nội dung các phần của Kế hoạch kinh doanh

2

Nội dung Kế hoạch Marketing

3

Nội dung Kế hoạch tài chính

4

Nội dung Kế hoạch nhân sự 5 .

Giới thiệu kế hoạch kinh doanh 2. Kế hoạch nhân sự 6.Nội dung trình bày 1. Dự phòng rủi ro 6 . Kế hoạch marketing 4. Giới thiệu tổng quan 3. Kế hoạch tài chính 5.

Kế hoạch kinh doanh được lập cho ai? 1.1.4.2.1. Kết cấu của Kế hoạch kinh doanh 7 . Kế hoạch kinh doanh là gì? 1. Vai trò của Kế hoạch kinh doanh 1.3. Giới thiệu kế hoạch kinh doanh 1.

Kế hoạch kinh doanh cũng đưa ra những phân tích thuyết phục về các mục tiêu kinh doanh cũng như các kế hoạch bộ phận cần triển khai để đạt được mục tiêu đó như kế hoạch marketing. Kế hoạch kinh doanh là gì? Kế hoạch kinh doanh là sự mô tả của Doanh nghiệp về các mục tiêu kinh doanh. sản xuất… 8 . các chiến lược và chiến thuật để đạt được các mục tiêu kinh doanh đó. tài chính và nhân sự.1.1.

1.2. Kế hoạch kinh doanh được lập cho ai? • Doanh nghiệp có thể lập kế hoạch kinh doanh dành cho người đọc là:  Nội bộ doanh nghiệp  Nhà đầu tư  Người cho vay  Các đối tác  Khách hàng 9 .

Vai trò của Kế hoạch kinh doanh? • Giúp tập trung nỗ lực vào các mục tiêu.3.1. • Là cơ sở để hỏi ý kiến tư vấn của các chuyên gia. • Giúp hình dung cặn kẽ hơn về thị trường và sản phẩm. 10 . • Giúp chủ động hơn với các tình huống bất ngờ xảy ra. • Giúp quản lý tốt hơn các nguồn vốn và dòng tiền. • Giúp thu hút các nhà đầu tư và người cho vay.

1.4. Kết cấu của Kế hoạch kinh doanh 11 .

2. Sứ mệnh của doanh nghiệp 2.2. Tầm nhìn của doanh nghiệp 2. Giới thiệu tổng quan Kế hoạch kinh doanh 2. Mục tiêu của doanh nghiệp 2.4.3. Các yếu tố quyết định thành công của doanh nghiệp 12 .1.

1.2. Tầm nhìn • Tầm nhìn chính là hình dung của doanh nghiệp về mình trong tương lai. 13 .

2. • Sứ mệnh trả lời cho câu hỏi: “Tại sao khách hàng sẽ mua sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp?” “Thế giới của sự đúng hẹn – The world on time” .2. dịch vụ hoặc doanh nghiệp tồn tại.FEDEX 14 . • Sứ mệnh còn có thể mô tả những “cam kết” của doanh nghiệp với khách hàng. Sứ mệnh • Sứ mệnh mô tả mục đích khiến sản phẩm.

Mục tiêu • Mục tiêu của doanh nghiệp có thể là:  Tồn tại trên thị trường  Tối đa hóa lợi nhuận  Đạt một mức lợi nhuận nhất định  Tăng trưởng (doanh số. doanh thu)  Trách nhiệm xã hội 15 .3.2.

Các yếu tố quyết định thành công • Các yếu tố quyết định thành công có thể đến từ các điểm mạnh/lợi thế của doanh nghiệp so với đối thủ cạnh tranh:  Có sản phẩm.  Có thể tiếp cận được với các công ty hoặc cá nhân đặc biệt: có mạng lưới các nhà sản xuất hay khách hàng. có nguồn nguyên liệu hay sản phẩm. có các khách hàng đặc biệt. khả năng chế tạo hoặc dịch vụ độc đáo hay đặc biệt.  Có hệ thống phân phối mạnh trong nước hoặc nước ngoài. đào tạo. động cơ. linh hoạt. năng suất.4. công nghệ chế tạo.…  Có các đặc quyền: có giấy phép độc quyền về một sản phẩm hoặc thị trường nhất định.2.  Có lực lượng lao động chất lượng cao: kỹ năng. 16 .…  Thế mạnh và các thành tựu trong quá khứ của đội ngũ cán bộ quản lý.

3.5. Xác định thị trường mục tiêu và định vị thị trường.6. Phân tích môi trường marketing của doanh nghiệp. Vai trò của kế hoạch marketing. 3.7. 3. Xây dựng ngân quỹ marketing. Xây dựng các chiến lược marketing. Kế hoạch marketing 3. 3. Xác định mục tiêu marketing.2. 3. 17 . Các bước xây dựng kế hoạch marketing.1.4. 3.3.3.

Nội dung Kế hoạch Marketing 18 .

• Giúp nhấn mạnh các mục tiêu và chính sách marketing. • Giúp lôi cuốn sự tham gia của các nhà quản lý 19 . • Giúp ứng phó tốt hơn với các biến động của môi trường. • Giúp phối hợp hiệu quả các nguồn lực của doanh nghiệp. • Giúp đưa ra các tiêu chí để kiểm soát và đánh giá kết quả hoạt động. Vai trò của kế hoạch marketing • Giúp các nhà quản lý định hướng tương lai một cách có hệ thống.1.3.

3. Các bước xây dựng kế hoạch marketing 20 .2.

1.3.3.3. Phân tích SWOT 3.Michael Porter.3. 21 . Phân tích môi trường marketing của doanh nghiệp 3.2. Phân tích PEST 3.3. Phân tích Năm yếu tố .3.

3.1. Phân tích SWOT Điểm mạnh Strengths (yếu tố bên trong) 22 .3.

2.2.4.3.3. Các yếu tố chính trị (Political factors) 3.3.3.3. Phân tích PEST 3.2.kỹ thuật (Technological factors) 23 . Các yếu tố công nghệ . Các yếu tố kinh tế (Economic factors) 3.2.2. Các yếu tố văn hóa – xã hội (Socio-cultural factors) 3.3.2.1.3.

3.3.2.1. Các yếu tố chính trị
• Quy định chống độc quyền; • Quy định bảo vệ môi trường; • Chính sách thuế; • Quy định về lao động; • Các quy định có liên quan của Chính phủ khác.

24

3.3.2.2. Các yếu tố kinh tế
• Lạm phát; • Thất nghiệp; • Thu nhập; • Năng lượng (nguồn cung và chi phí); • Các yếu tố khác có liên quan.

25

3.3.2.3. Các yếu tố văn hóa – xã hội
• Nhân khẩu học (độ tuổi, giới tính, ...); • Phân bố thu nhập; • Di dân; • Phong cách sống; • Xu hướng tiêu dùng; • Trình độ học vấn; • Các yếu tố khác liên quan.

26

3.3.2.4. Các yếu tố công nghệ - kỹ thuật
• Các phát minh và khám phá mới; • Tốc độ chuyển giao công nghệ; • Tốc độ lỗi thời của công nghệ; • Công nghệ thông tin và truyền thông; • Các yếu tố khác có liên quan.

27

Phân tích Năm yếu tố Nguồn: M.3. Chiến lược cạnh tranh. Porter. E.3.3. 28 .

Xác định thị trường mục tiêu và định vị thị trường Các bước thực hiện: 29 .3.4.

2. Phân đoạn theo nhân khẩu học 3.1.4.4.4.1.1.3.1. Phân đoạn thị trường 3.1.4.3.1.4. Phân đoạn theo hành vi mua 30 .4. Phân đoạn theo tâm lý 3. Phân đoạn theo địa lý 3.

• Miền. • Mật độ dân cư. Phân đoạn theo địa lý Các tiêu thức phân đoạn theo địa lý: • Vùng.4.1.3. • Khí hậu.1. 31 .

32 .1. • Nhân cách.2.4. • Lối sống.3. Phân đoạn theo tâm lý Các tiêu thức phân đoạn theo tâm lý: • Tầng lớp xã hội.

3. • Chu kỳ sống của gia đình. • Học vấn. Phân đoạn theo nhân khẩu học Các tiêu thức phân đoạn theo nhân khẩu học: • Tuổi.3. • Tôn giáo. 33 . • Nghề nghiệp. • Thu nhập.1. • Quy mô gia đình.4. • Giới tính.

• Giai đoạn sẵn sàng.3.1. Phân đoạn theo hành vi mua Các tiêu thức phân đoạn theo hành vi mua: • Lý do mua.4.4. • Tình trạng sử dụng. 34 . • Mức độ trung thành. • Lợi ích tìm kiếm. • Thái độ.

4. Tiêu chí đánh giá đoạn thị trường mục tiêu 3.4.2.3.1.2.2.4.2.3.2. Chiến lược lựa chọn thị trường mục tiêu 3. Xác định thị trường mục tiêu 3. Chiến lược cạnh tranh trên thị trường mục tiêu 35 .4.

• Khả năng sinh lợi của đoạn thị trường. • Tiềm năng tăng trưởng của đoạn thị trường. • Tình hình cạnh tranh trên đoạn thị trường.4.1. 36 . • Sự phù hợp của đoạn thị trường đó với định hướng phát triển của doanh nghiệp.3. Tiêu chí đánh giá đoạn thị trường mục tiêu • Quy mô của đoạn thị trường.2.

Chiến lược lựa chọn thị trường mục tiêu • Chiến lược marketing tập trung • Chiến lược marketing không phân biệt • Chiến lược marketing phân biệt 37 .3.2.2.4.

2.3. • Thị trường ngách. Chiến lược cạnh tranh trên thị trường mục tiêu • Dẫn đầu về chi phí.3.4. • Khác biệt hóa sản phẩm. 38 .

4. Định vị thị trường 39 .3.3.

Xác định mục tiêu marketing • Mục tiêu tài chính • Mục tiêu phi tài chính S: Cụ thể M: Đo lường được A: Khả thi R: Sát hợp với thực tế T: Thời gian thực hiện xác định 40 .3.5.

6. Chiến lược giá 3.1.3. Xây dựng các chiến lược marketing 3.6. Chiến lược phân phối 3.4.6.2.3.6.6. Chiến lược sản phẩm 3. Chiến lược xúc tiến bán 41 .

6.3. Chiến lược sản phẩm 42 .1.

Các chiến lược định giá 43 .6.3.2.6. Chiến lược giá 3.1.6.2. Các yếu tố cần xem xét khi xác định giá bán sản phẩm/dịch vụ 3.2.2.

6. • Dự đoán mức giá khách hàng sẵn sàng trả cho lợi ích mà sản phẩm/dịch vụ mang lại. Các yếu tố cần xem xét khi xác định giá bán sản phẩm/dịch vụ • Khả năng thanh toán của khách hàng.1. • Các chi phí doanh nghiệp đã bỏ ra cho sản phẩm/dịch vụ. 44 .3.2. • Mức giá của sản phẩm tương tự của đối thủ cạnh tranh.

Các chiến lược giá • Chiến lược giá cao • Chiến lược giá giá thâm nhập • Chiến lược giá thấp • Chiến lược giá hớt váng • Chiến lược giá phân biệt • Chiến lược giá cho danh mục sản phẩm/dịch vụ 45 .2.2.3.6.

Ví dụ .Chiến lược giá 46 .

2.6.6.3.3. Chức năng của kênh phân phối 3.3. Các quyết định lựa chọn kênh phân phối cơ bản 47 .6. Các trung gian thương mại 3.1.6.3.3.3. Chiến lược phân phối 3.

3. dự trữ Tài chính Hoàn thiện hàng hóa San sẻ rủi ro Nghiên cứu thị trường Xúc tiến bán 48 . bảo quản.3.6.1. Chức năng của kênh phân phối Thiết lập các mối quan hệ Đàm phán Người tiêu dùng Nhà sản xuất Vận chuyển.

2.3. Môi giới. Nhà bán lẻ.6. Nhà phân phối. Các trung gian thương mại      Nhà bán buôn. Đại lý. 49 .3.

• Sử dụng kênh phân phối đơn cấp hay đa cấp. • Chiến thuật để ngăn ngừa xung đột trong kênh phân phối.6. • Bề rộng kênh phân phối (số lượng các trung gian ở mỗi cấp độ phân phối). • Chiều dài kênh phân phối (số cấp độ trung gian có mặt trong kênh).3. Các quyết định lựa chọn kênh phân phối cơ bản • Sử dụng kênh phân phối trực tiếp hay gián tiếp.3.3. 50 . • Loại hình trung gian thương mại.

4.6.3.4.4.6. Chiến lược xúc tiến bán 3.2.6. Các công cụ xúc tiến bán 51 .1. Thông điệp marketing 3.

52 .1. • Yêu cầu đối với thông điệp marketing.6.3. Thông điệp marketing • Nội dung thông điệp marketing.4.

4.3.6.1. Thông điệp marketing (tiếp theo) • Nội dung thông điệp marketing  Lôi cuốn sự chú ý (Attention)  Làm cho thích thú (Hold Interest)  Tạo sự ham muốn (Create Desire)  Dẫn đến hành động mua hàng (Lead to Action) “Luôn luôn lắng nghe luôn luôn thấu hiểu” 53 .

 Lấy ví dụ hoặc chứng thực từ khách hàng đã sử dụng sản phẩm/dịch vụ.  Giải thích những lợi ích khách hàng sẽ nhận được.1.  Giải thích tại sao Doanh nghiệp là tổ chức có thể thỏa mãn nhu cầu đó một cách hiệu quả nhất. Thông điệp marketing (tiếp theo) • Yêu cầu đối với thông điệp marketing  Nhấn mạnh hoặc khơi gợi những nhu cầu hiện có hoặc tiềm ẩn của khách hàng mục tiêu. 54 .  Minh chứng rằng nhu cầu đó cần được thỏa mãn ngay.3.  Mô tả mức giá.  Mô tả chính sách bảo hành. các chính sách khác đi kèm và điều kiện thanh toán.4.6.

2. • Marketing trực tiếp. • Bán hàng cá nhân.3. • Quan hệ công chúng. Các công cụ xúc tiến bán • Quảng cáo. Quảng cáo độc đáo 55 .4. • Khuyến mại.6.

2.7. Nguồn thông tin để xây dựng ngân quỹ marketing 3. Xây dựng ngân quỹ marketing 3. Phương pháp ước tính ngân quỹ marketing 56 .7.3.1.7.

quảng cáo trên đài phát thanh. quảng cáo trên báo. ….1.7. Nguồn thông tin để xây dựng ngân quỹ marketing • Ước tính trên cơ sở chi phí marketing cho các sản phẩm/dịch vụ tương tự trên thị trường. • Ước tính trên cơ sở các chi phí trong quá khứ.3. địa phương). in ấn. • Ước tính trên cơ sở đơn giá của các công cụ marketing. ví dụ: quảng cáo trên truyền hình (trung ương. 57 .

58 .7. • Ước tính dựa trên doanh số.2. • Ước tính dựa trên tổng doanh thu trong quá khứ. Phương pháp ước tính ngân quỹ marketing • Ước tính dựa trên tổng doanh thu dự đoán trong tương lai.3. • Ước tính dựa trên chi phí marketing trung bình của ngành.

2. Các báo cáo tài chính 4. Kế hoạch tài chính 4. Phân tích điểm hòa vốn 4. lợi nhuận 4. Nội dung kế hoạch tài chính 4. Doanh thu. giá thành.4.5.3.1. chi phí.4. Giá trị hiện tại thuần của dự án đầu tư 59 .

Nội dung Kế hoạch tài chính 60 .

61 .1. chi phí. lợi nhuận.  Kế hoạch doanh thu.4. Nội dung kế hoạch tài chính • Các nội dung cơ bản của kế hoạch tài chính bao gồm:  Các giả định để xây dựng kế hoạch tài chính.  Những rủi ro có thể xảy ra đối với kế hoạch tài chính.  Các báo cáo tài chính hoặc giá trị hiện tại thuần của dự án đầu tư.

2. Doanh thu.2. chi phí.2. Lợi nhuận 62 .2.1. Doanh thu 4.4. Chi phí 4.2.2. giá thành. Giá thành 4.3. lợi nhuận 4.4.

1. Doanh thu Khái niệm doanh thu: Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế mà doanh nghiệp thu được trong một thời kỳ nhất định từ các hoạt động kinh doanh 63 .2.4.

4. Pi: Giá bán một sản phẩm i.1. Doanh thu (tiếp theo) Cách tính doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: n S   Q ti  Pi i 1 Trong đó: S: Doanh thu bán hàng trong kỳ. n ) 64 . Qti: Số lượng sản phẩm i bán trong kỳ.2. i: Loại sản phẩm (i =1.

khấu hao tài sản cố định. Chi phí Khái niệm chi phí sản xuất kinh doanh: Chi phí sản xuất kinh doanh là biểu hiện bằng tiền giá trị các loại vật tư đã tiêu hao.2. bán hàng của doanh nghiệp trong một thời gian nhất định.4. tiền lương hay tiền công và các khoản chi khác phát sinh trong quá trình sản xuất. 65 .2.

 Chi phí tài chính.2. Chi phí (tiếp theo) • Chi phí sản xuất kinh doanh bao gồm:  Chi phí sản xuất sản phẩm. 66 .4.  Chi phí quản lý doanh nghiệp.  Chi phí bán hàng.2. dịch vụ.

3. Giá thành Khái niệm giá thành: Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để hoàn thành việc sản xuất và tiêu thụ một loại sản phẩm nhất định.4.2. 67 .

dịch vụ Giá thành sản xuất sản = + phẩm.3.2.4. Giá thành (tiếp theo) Công thức tính giá thành toàn bộ: Giá thành toàn bộ của sản phẩm hàng hoá. dịch vụ Chi phí bán hàng Chi phí quản lý + doanh nghiệp 68 .

4.4. Lợi nhuận Khái niệm lợi nhuận: Lợi nhuận là kết quả tài chính của các hoạt động mà doanh nghiệp thực hiện trong kỳ. 69 .2.

Lợi nhuận (tiếp theo) Công thức tính lợi nhuận: Lợi = nhuận Doanh thu hay thu nhập – Chi phí tạo ra doanh thu hay thu nhập 70 .4.4.2.

3. lợi nhuận trước lãi vay và thuế là bằng không (EBIT = 0). Khái niệm điểm hoà vốn kinh tế: Là điểm tại đó doanh thu bằng tổng chi phí sản xuất kinh doanh bao gồm tổng chi phí biến đổi và tổng chi phí cố định kinh doanh (chưa tính đến lãi vay vốn kinh doanh phải trả). 71 . Phân tích điểm hòa vốn Khái niệm điểm hòa vốn: Điểm hoà vốn là điểm tại đó doanh thu bằng chi phí tức là doanh nghiệp không bị lỗ và không có lãi. Như vậy.4. tại điểm hoà vốn kinh tế.

4.3. 72 . P: Giá bán một sản phẩm. Phân tích điểm hòa vốn (tiếp theo) Xác định sản lượng hòa vốn kinh tế: F QH  PV Trong đó: QH : Sản lượng hoà vốn kinh tế. F: Tổng chi phí cố định kinh doanh của doanh nghiệp. V: Chi phí biến đổi tính cho một sản phẩm.

Phân tích điểm hòa vốn (tiếp theo) • Doanh thu hòa vốn kinh tế (SH) SH = QH  P  Thời gian hòa vốn kinh tế (TH) TH = QH Qn 12 73 .4.3.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 4. Bảng cân đối kế toán 74 .4.1. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 4.4.4.4.4. Các báo cáo tài chính 4.3.2.

1. một bảng cân đối được sử dụng để phản ánh tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh trong một kỳ kế toán của doanh nghiệp. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Khái niệm báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh: là một báo cáo tài chính tổng hợp. tình hình thực hiện nghĩa vụ với ngân sách Nhà nước và các khoản phải nộp khác.4. 75 .4.

2.4. phản ánh việc hình thành và sử dụng lượng tiền phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp. 76 . Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Khái niệm báo cáo lưu chuyển tiền tệ: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là một báo cáo tài chính tổng hợp.4.

phản ánh tổng quát tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định. • Khái niệm tài sản: Là nguồn lực của doanh nghiệp. do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai.4. • Khái niệm nguồn vốn: Là nguồn hình thành nên tài sản 77 . Bảng cân đối kế toán • Khái niệm bảng cân đối kế toán: là báo cáo tài chính tổng hợp.3.4.

Bảng cân đối kế toán (tiếp theo) 78 .4.3.4.

CF0: Vốn đầu tư ban đầu tư ban đầu của dự án. đó chính là tỷ suất sinh lời mà người đầu tư đòi hỏi.5. n Tỷ lệ chiết khấu được sử dụng trong việc tính giá trị hiện tại thuần của dự án đầu tư là chi phí sử dụng vốn. n: r: Vòng đời của dự án.4. CFt : Dòng tiền thuần của đầu tư ở năm t. 79 . Giá trị hiện tại thuần của dự án đầu tư CFt NPV    CF0 t t 1 (1  r) Trong đó: NPV: Giá trị hiện tại thuần (hay giá trị hiện tại ròng) của dự án đầu tư. Tỷ lệ chiết khấu hay tỷ lệ hiện tại hóa.

2.5. Xác định đội ngũ cán bộ quản lý chủ chốt 80 . Xây dựng cơ cấu tổ chức 5. Xác định nhu cầu nhân sự 5. Kế hoạch nhân sự 5.3.1.

Nội dung Kế hoạch nhân sự 81 .

kỹ năng gì?  Doanh nghiệp sẽ tuyển mộ những nhân lực cần thiết ở đâu. Xác định nhu cầu nhân sự • Doanh nghiệp cần trả lời những câu hỏi sau:  Doanh nghiệp cần bao nhiêu người?  Họ sẽ cần những kiến thức. như thế nào?  Doanh nghiệp sẽ tuyển chọn họ như thế nào?  Họ đã được đào tạo chưa? Nếu chưa.5. doanh nghiệp sẽ đào tạo họ như thế nào?  Chi phí cho lực lượng lao động đó trong hiện tại và trong tương lai? 82 .1.

1.2. 5. Quy trình xây dựng cơ cấu tổ chức 5. Các phương pháp phân chia bộ phận trong tổ chức.2.2.5.2.2.3. Xác định cơ cấu tổ chức quản lý 5. Các kiểu cơ cấu tổ chức 83 .

5.1. Quy trình xây dựng cơ cấu tổ chức 84 .2.

• Phân chia theo khách hàng: Phân chia theo khách hàng là việc nhóm các hoạt động liên quan đến một hoặc một số nhóm khách hàng để hình thành nên các bộ phận. 85 .2. • Phân chia theo lãnh thổ: Phân chia theo lãnh thổ là việc nhóm các hoạt động liên quan đến một hoặc một số khu vực địa lý để hình thành nên các bộ phận.5. • Phân chia theo sản phẩm: Phân chia theo sản phẩm là việc nhóm các hoạt động liên quan đến một hoặc một số sản phẩm để hình thành nhên các bộ phận.2. Các phương pháp phân chia bộ phận • Phân chia theo chức năng: Phân chia theo chức năng là việc nhóm các hoạt động có cùng tính chất chuyên môn để hình thành nên các bộ phận.

kết cấu theo các kiểu cơ cấu trên. • Cơ cấu quản lý ma trận: Các bộ phận chức năng giúp việc cho nhà quản lý cấp cao trong các công việc thuộc chức năng. • Cơ cấu quản lý trực tuyến .2. • Cơ cấu quản lý chức năng: Các bộ phận chức năng trực tiếp ra quyết định xuống các bộ phận trực tuyến trong phạm vi chuyên môn của mình.3. Các kiểu cơ cấu tổ chức • Cơ cấu quản lý trực tuyến: Các tuyến quyền hạn trong tổ chức là đường thẳng.chức năng: Các bộ phận chức năng không trực tiếp ra quyết định cho các bộ phận trực tuyến mà chủ yếu làm nhiệm vụ tham mưu trong quá trình ban hành và thực hiện các quyết định thuộc phạm vi chuyên môn của mình. 86 . Các bộ phận trực thuộc tổ chức khác tương đối độc lập.5. mỗi cấp dưới chỉ chịu sự quản lý trực tiếp và nhận mệnh lệnh từ một cấp trên.

 Xác định nguồn tuyển dụng bên ngoài (nếu cần).  Đánh giá những kỹ năng hiện có của các cán bộ quản lý đó để xem họ có cần được đào tạo bổ sung không.3.  Những cán bộ quản lý đó đã ở trong doanh nghiệp hay cần được tuyển dụng. Xác định đội ngũ cán bộ quản lý chủ chốt • Doanh nghiệp cần phải xác định những vấn đề sau:  Xác định những vị trí cán bộ quản lý chủ chốt cần có để thực hiện kế hoạch kinh doanh.5. 87 .  Xác định các chính sách khuyến khích và đãi ngộ đối với cán bộ quản lý chủ chốt.

 Một khách hàng lớn cắt hợp đồng. 88 .  Một kế hoạch quảng cáo quan trọng bị thất bại. Dự phòng rủi ro • Ví dụ các rủi ro có thể xảy ra đối với kế hoạch kinh doanh:  Nhu cầu của thị trường giảm.  Chi phí sản xuất và thiết kế cao hơn mức dự đoán.  Không thể huy động được nguồn vốn như dự kiến.6.  Không thể tuyển dụng được những nhân viên đáp ứng yêu cầu.  Các đối thủ cạnh tranh đưa ra các sản phẩm/dịch vụ mới tốt hơn.  Đối thủ cạnh tranh hạ giá bán.  Khách hàng chậm trả.  Kế hoạch doanh thu không thực hiện được.  Một nhà cung cấp không thể giao hàng đúng hạn.

Quy định về kết cấu Kế hoạch kinh doanh 89 .