Đề cương ôn tập HK I Hóa 11 nâng cao

SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN DIÊU

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – Môn Hóa. (Năm học : 2011 – 2012)
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN: I. CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI - Nắm vững khái niệm chất điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu. -Thuyết axit – bazơ của Areniut và Bronstet? Hằng số phân li axit và hằng số phân li bazơ. - Tính chất của hiđroxit lưỡng tính, chất lưỡng tính - Viết thành thạo phương trình trình điện li (cả chất điện li mạnh và yếu) - Khái niệm về pH, chất chỉ thị axit-bazo. Biết xác định môi trường theo [H+], [OH-] và pH. - Nắm vững điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion và viết thành thạo các phương trình hóa học của phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn. - Sự thủy phân của muối ⇒ Xác định môi trường của dung dịch muối. II. CHƯƠNG II: NHÓM NITƠ 1. Tính chất vật lí, tính chất hóa học, phương pháp điều chế: N2 , NH3 , muối amoni ( ) , HNO3 , muối nitrat ( ). Phương pháp nhận biết từng chất. 2. Tính chất vật lí, tính chất hóa học, phương pháp điều chế: P , H 3PO4 , muối photphat ( ). So sánh với N2 và các hợp chất của nitơ. 3. Phân bón hóa học. Phương pháp sản xuất phân bón. III. CHƯƠNG III: NHÓM CACBON 1. Tính chất vật lí, tính chất hóa học, phương pháp điều chế C, CO, CO2 , Axit cacbonic, muối cacbonat. 2. Tính chất vật lí, tính chất hóa học, phương pháp điều chế Si và hợp chất của silic (so sánh với C và hợp chất của cacbon). 3. Thành phần hóa học, phương pháp sản xuất: Thủy tinh, đồ gốm, xi măng. Ứng dụng. B. DẠNG BÀI TẬP - Tính pH của dung dịch: Axit,Bazơ,dung dịch thu được khi trộn dung dịch axit với dung dịch bazo. - Toán hiệu suất phản ứng - Kim loại và hợp chất tác dụng với axit HNO3. - Axit H3PO4, CO2 tác dụng với dung dịch bazo. - Nhiệt phân muối nitrat và tính oxi hóa của ion NO3- trong môi trường axit. C. MỘT SỐ BÀI TẬP ÁP DỤNG I/ PHẦN TỰ LUẬN
CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI

Bài 1. Viết phương trình điện li của các chất: HF, HCl, HNO3, HNO2, H2SO4, HClO, H3PO4, CH3COOH, KOH, Ba(OH)2, Zn(OH)2, Mg(NO3)2, Al2(SO4)3 Bài 2. Viết phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng xảy ra (nếu có) sau: a. Fe2(SO4)3 + KOH; b. KNO3 + NaCl; c. NaHCO3 + NaOH; d. Fe(OH)2 + H2SO4 e. NH3 + HCl g. Na2SO4 + BaCl2; h. CH3COOH + HCl; i. CaCO3 + HCl k. Na2SO3 + HCl l. Pb(NO3)2 + H2S m. Ca(HCO3)2 + HCl Bài 3. Cho biết hiện tượng xảy ra và viết các phương trình hóa học khi cho từ từ (đến dư) dung dịch NH3 lần lượt vào từng dung dịch CuSO4, ZnSO4, AgNO3, AlCl3, FeCl3. Bài 4. Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,10M (Ka=1,75.10-5) và của NH3 0,10M (Kb= 1,80.10-5) ĐS: 2,89 ; 11,12 Bài 5. Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH=3. Tính độ điện li α của CH3COOH ? ĐS: α = 1% Bài 6. Ở một nhiệt độ xác định, độ điện li của dd axit axetic 0,1M là 1,32%. Tính hằng số phân li của axit axetic? ĐS: Ka=1,766.10 -5 Bài 7. Dung dịch NH3 1M có α = 0,43%. Tính hằng số Kb và pH của dung dịch.ĐS: Kb=1,857.10 -5; pH=11,63 Trang 1/6

H2SO4 b. ĐS: 10 lần Bài 11. BaCl2. ĐS: pH=12 Bài 10. hãy viết các phương trình hóa học điều chế phân đạm NH4NO3. P → P2O5 → H3PO4 → Ca3(PO4)2 → H3PO4 Bài 2.2g P trong oxi dư.2 M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 1M. HNO3. c. pH của dung dịch Z là bao nhiêu? ĐS: pH=13. (ĐS: 1M) Bài 10.75M b) 3. g. Cần trộn hai dd: dd HCl (pH=5) và dd NaOH (pH=9) với tỉ lệ thể tích như thể nào để thu được dd có : a. Đốt cháy hoàn toàn 6. Bài 3. f) NaHCO3 t° → . Fe3O4 + HNO3 loãng → ? + NO + ? Bài 5. NH4Cl → NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → NaNO3 → NaNO2 c. (NH4)2SO4. NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → Cu(OH)2 → Cu(NO3)2 → CuO → Cu → CuCl2 3 4 5 Fe(OH)3  Fe(NO3)3  Fe2O3  Fe(NO3)3 → → → ↑ 6 1 7 8 9 10 → (NH4)2CO3  NH 3  NO  NO2  HNO3  Al(NO3)3  Al2O3 → → → → → ↓ 12 13 14 HCl  NH4Cl  NH3  NH4HSO4 → → → d. ĐS: a) NaAlO2 0.19g bột hỗn hợp nhôm và sắt vào dung dịch axit nitric loãng lấy dư thì thu được 1.44% . pH= 7 b.792 lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất). NH4NO3. b) V1/V2=9/11 Bài 13.Na2CO3 t° → . Tính pH của dung dịch thu được. biết tỉ khối của hỗn hợp khí đối với H2 bằng 19. Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch thu được. a.AgNO3 t° → .Đề cương ôn tập HK I Hóa 11 nâng cao Bài 8. b) Mg(NO3)2 t° → . 49. Tính CM của dung dịch HNO3. Biết hiệu suất phản ứng là 25% và tỉ lệ nH 2 : nN2 = 4 :1 Bài 7. d) NH4NO2 t° → e.2 gam Na3PO4 Bài 9.2M.08M và KOH 0.15M với 300 ml dd Ba(OH)2 0. Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.Cần pha loãng dung dịch HCl có pH = 1 bao nhiêu lần để được dung dịch HCl mới có pH=3 ĐS: 100 lần Bài 12. Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau a. Khối lượng dung dịch NaOH đã dùng là bao nhiêu? ĐS: 50 gam Bài 8. Ba(HCO3)2 d. NaCl 0.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 1.35 ml CHƯƠNG 2: NHÓM NITƠ Bài 1. FeCl3 c. Nhận biết các dd mất nhãn sau: a. Cho 13. b.75M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0.47 Bài 9.56% Trang 2/6 .12 gam c) 150 ml hoặc 0.15M. Tính thể tích dung dịch NaOH 1M cần thêm vào 100 ml dung dịch AlCl3 nói trên để thu được 3.9 gam kết tủa. HCl.04M. P + HNO3 đặc → . Mg + HNO3l → ? + NH4NO3 + H2O f. Fe3O4+ HNO3 đặc → ? + NO2 + H2O e. Cô cạn thu được muối nào và khối lượng bao nhiêu? ĐS: 14. nước và các chất xúc tác cần thiết. h) CaCO3 t° → Bài 4. Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39.N2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → CuO → Cu → CuCl2 → Cu(OH)2 b. thu được 500ml dung dịch Z. FeO + HNO3l g. K2SO4 Bài 6.2 gam Na2HPO4 . C + HNO3 đặc → d.9 lít dd HNO3.2g H3PO4. pH= 8 ĐS: a) V1=V2.2. Cho 40 ml dung dịch HCl 0. Ca3(PO4)2 → H3PO4 → NaH2PO4 → Na2HPO4 → Na3PO4 → Ag3PO4 e. Zn + HNO3l → ? + N2 + H2O → ? + NO+H2O c. Ba(NO3)2. ĐS: Al: 6. c. NH4Cl. h. NH4NO3 t° → . phản ứng tạo ra muối nhôm và một hỗn hợp khí gồm NO và N2O. KNO3. Cho 4. Cần pha loãng dung dịch NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH mới có pH = 11. Tính tổng thể tích H2 và N2 cần để điều chế 51g NH3. Viết phương trình nhiệt phân (nếu có) các muối trong các trường hợp sau: a. Fe : 93. MgCl2. NaNO3 t° → . (NH4)2SO4. Từ không khí. Lập PTHH các phản ứng sau a. Tính khối lượng kết tủa sau phản ứng. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với dung dịch NaOH 32% vừa đủ để tạo ra muối Na2HPO4. Cu + HNO3l → ? + ? + H2O b. Cho 300ml dung dịch NaOH 1. Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0. than.

4% CuO b) Cu(NO3)2 0. Tính khối lượng rắn C.6 gam chất rắn và 2. Fe và Cu thành 2 phần bằng nhau: . ĐS: a) VNO =0. là sản phẩm khử duy nhất).92 lít khí màu nâu đỏ và dung dịch A.8g Al Bài 14.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 . Chia hỗn hợp bột nhôm và đồng thành 2 phần bằng nhau: . ĐS: pH=1. Tính pH của dung dịch Y. Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và Na2CO3 thu được 11. Na2CO3 0. .48 lít khí NO2 (ở đktc).72 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. 11. Viết phương trình ion rút gọn và tính thể tích khí sinh ra ở đktc.16M và HCl 0.5 lít dung dịch axit HNO 3 1M (loãng) thấy thoát ra 6.92g Cu vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. 79% Na2CO3 Bài 3.8 gam hỗn hợp kim loại gồm Al. ( Thể tích thay đổi không đáng kể) ĐS:1) 2. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Giá trị của m? ĐS: 106. b.Phần II: Cho vào dung dịch HCl dư thu được 8. dư thì thu được 17. Hoà tan hoàn toàn 12.33% Cu. Hòa tan 30 gam hỗn hợp Cu và CuO trong 1. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư).75M. nóng. dư thu được 4.Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y.2 g Fe. dư thì thu được 6. Hòa tan hoàn toàn 23.3 Bài 12. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. b) VNaOH = 96 ml CHƯƠNG 3: NHÓM CACBON Bài 1. . Nung 6. Tính V dung dịch NaOH 0. ĐS: a) 96% Cu. Hòa tan 12 gam hỗn hợp Cu và Fe bằng dung dịch HNO3 đặc nguội. 10. ĐS: 12. Cô cạn dung dịch X. b. 2. thu được m gam chất rắn khan. 2/ Tính CM các muối trong dd.38g Bài 17. Hãy xác định khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.96 lít H2 (ở đktc).48 lít khí CO2 (đktc).CO → CO2 → NaHCO3 → Na2CO3 → CaCO3 → CO2 → CO → Cu b. Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.25M Trang 3/6 . Cho 1.Phần I: Cho vào dung dịch HNO3 đặc nguội. Cho hấp thụ hoàn toàn 1.2 gam Bài 13. a.3584 lít. Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau a. 45.96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. 1/ Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng. b. ĐS: 53. 46.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí. Khi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu ? ĐS : 26g Bài 4. sau một thời gian thu được 4. Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi được 69g chất rắn.Đề cương ôn tập HK I Hóa 11 nâng cao Bài 11.12 lít khí CO2 (đktc) vào 100ml dd NaOH 0. a. c.31M. Biết thể tích dung dịch sau phản ứng không thay đổi.8 g Cu.C → CO2 → Na2CO3 → NaOH → Na2SiO3 → H2SiO3 Bài 2. Thành phần % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là bao nhiêu ? ĐS : 21% NaHCO3 .5% Bài 5. a. Nung rắn B đến khối lượng không đổi được rắn C.72 lít khí.56g Na2CO3 2) NaHCO3 0.67% Fe Bài 16. thu được dung dịch X và 1.48 lít khí NO2 (ở đktc. HNO3 0. Chia 34.8 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 4.Cho phần 2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.18M Bài 15. Cô cạn dung dịch A đựơc rắn B. dư thu được 4.76% Al c) 18. Tính nồng độ mol của đồng (II) nitrat và dung dịch axit nitric sau phản ứng. (Các khí đo ở đktc).8M thấy sinh ra 1 chất khí A có d A/ H2 = 15 và dung dịch A.24% Cu.24 lít khí (đktc). Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại. Hàm lượng % CaCO3 trong X là bao nhiêu ? ĐS : %CaCO3 = 62. ĐS: b) 54.5M tối thiểu cần dùng để kết tủa hoàn toàn Cu2+ trong dung dịch A.25M .1g NaHCO3 .

Chất nào sau đây không phản ứng được với HNO3 ? A.0g kết tủa và có 2. Cho 6.3M Câu 14. Na2SO4 . (6).73% KNO3 và 37. H2O. tăng nhiệt độ Câu 9. D. (3). (4).có thể phản ứng với các ion nào sau đây? A. 62. Phenolftalein D. (3). 56 D. Sục từ từ V lít CO2(đkc) vào 100ml dd Ba(OH)2 1M. Chất lỏng nào sau đây có thể hấp thụ hoàn toàn khí NO2 (ở điều kiện thường) ? A. C Câu 12.94g Bài 7. H2S B. CO2. PO43B.Đề cương ôn tập HK I Hóa 11 nâng cao Bài 6.Lọc bỏ kết tủa.xt . Fe3+. dung dịch NaNO3 B. SO42B. ĐS: CuO . H+ . Nồng độ mol/l của dd HNO3 là: A. FeCl2 D. Ion OH. 44.Xác định oxit kim loại và %VCO đã phản ứng(các khí đo ở đkc). 13.2 B.1. m = 3. Na+. HCl. (2).2g kim loại và hổn hợp khí. (3). 67. Xác định thành phần % khối lượng của hỗn hợp muối? A. Cân bằng N2 + 3H2 ← 2NH3.87 B. HSO4D.075M thu được 40 ml dd X. CO. 52. H2S .4M D. pH của dd X là? A. NO D. (6). 11. Cho Zn tác dụng với HNO3 rất loãng D.25 D. (4). 72. ∆H < 0 sẽ dịch chuyển theo chiều thuận nếu chịu các tác động  nào sau? A.24 lít khí thoát ra. Cu2+. Nung hòan toàn 180 g sắt(II) nitrat thì thu được bao nhiêu lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn? A. Khi nung 54.Hổn hợp khí thu được dẫn qua dd Ca(OH)2 dư thấy có 5. CO2.688 lít . HCl. Tăng áp suất. (5). 2 B. %VCO phản ứng =33.6M B.sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 15. Hòa tan 20ml dd HCl 0. NH4Cl . Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế N2 trong phòng thí nghiệm? A.73% NaNO3 và 27.73% NaNO3 và 37. (5). 62.8 C. 1 Câu 5.72 lit khí (đktc).. Chọn thuốc thử nào để nhận biết 4 dd đó? A. NO. H2S. Khí nào có thể bị hấp thụ bởi dung dịch NaOH đặc? A. CO. H2O. Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → (3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 → Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là: A. Dẫn từ từ V lít khí CO qua m gam bột oxit của một kim loại đến phản ứng hoàn toàn thu được 3. SO2. NH3. (3). Phân huỷ amoniac bằng tia lửa điện C. CH4. CH4. Fe2(SO4)3 B. NO3-.2 g hỗn hợp muối nitrat của kali và natri thu được 6. Tăng áp suất. giảm nhiệt độ C. Ag+. NO3-.Tính V và m.4 Câu 6. Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là: A. H2O D. P D. 1. NH3. 13. 13. Br-. NO3C. CH4.05M vào 20ml dd H2SO4 0.33% II/ PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1.15M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0.73% NaNO3 và 47. CO2. H2S. NO2 Câu 7.27% KNO3 D.t o . Na+. (1). NH4+ . Nhiệt phân muối amoni nitrit B. H2O. Đốt cháy NH3 trong oxi rồi làm ngưng tụ nước Trang 4/6 .28 C. pH của dd Z là bao nhiêu? A. Al3+ .đun nóng dd nước lọc thu thêm được m gam kết tủa. HSO3.27% KNO3 C. CO2. NH3. HCl. Al3+. (6). 50. OH. Câu 10. K+ . C. KOH. Dung dịch NaOH Câu 3.27% KNO3 B.48 Câu 4. SO2.76g kết tủa. (2). Dung dịch Ba(OH)2 B. NO C. dung dịch HNO3 Câu 13.2M thu được 500 ml dung dịch Z. SO2. NO2. 1. Giảm áp suất. Mg2+. (6).5M C. 3 C. giảm nhiệt độ B. NH4+. 1. B. HCO3Câu 2.4gam Cu tan hoàn toàn trong 200ml dd HNO3 thì giải phóng một hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có có tỉ khối với hiđro là 19. SO42 → Câu 8. Dung dịch BaCl2 C. S C. 1.27% NaNO3 Câu 11. H+. Có 4 dd đựng trong 4 lọ mất nhãn là: (NH4)2SO4 .5 D. SO2. Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0. tăng nhiệt độ D. Giảm áp suất. Cho các chất khí và hơi sau: CO2. Cl-. (1). NaOH C. NO2. K+. ClC. SO42-. ĐS: V = 2.

dung dịch chất B không làm đổi màu quỳ tím.12 lít D. CO2 rắn Câu 24. oxit axit Câu 27. B. Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau B. Cho các dung dịch muối sau đây : NH4NO3 . Nuớc. K2CO3 : 0.2 mol . Al.5 thì dễ bị viêm loét dạ dày.005M.2 g kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thu được 4. Nếu nguời nào có pH của dịch vị quá nhỏ hơn 1. dd NaOH D.4 lít C. K2SO4 . NH4+< N2< N2O<NO<NO2 C. AgNO3 C.896 lit(đktc) hỗn hợp đó đi qua 56g dung dịch KOH 1% thì thu được muối gì với khối lượng bằng bao nhiêu? A. Tan trong nước và dung môi khác nhau Câu 16.5. NaOH và K2SO4 B.69 g Câu 25. Na2CO3 và KNO3 Câu 20. Câu 23. Ba C. K Câu 31. MgO : 0. Thoåi V lít CO2 (ñktc) vaøo dd chöùa 0. C.69 g C. Na. Fe(NO3)2.8 mol C. B. Dung dịch phức tetraflorua silic Câu 22. NaCl. NH4Cl. quỳ tím Câu 30. Mg. Hg(NO3)2 B. MgSi : 0. Hỏi thu được chất gì với số mol bằng bao nhiêu? A. KHCO3 : 0. BaCl2. Al(OH)3 Câu 17. C. NaNO3. ( NH4 )2 SO4 . Axit nitric đặc nguội có thể phản ứng được với các chất nào sau đây? A. Fe. Nung 24 g Mg với 12 g SiO2 cho đến khi p/ư hoàn toàn. MgO : 0. BaCl2 có số mol bằng nhau . K2CO3 và Ba(NO3)2 D. đun nóng sau các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa: Trang 5/6 .05M. Cho hỗn hợp A vào nước dư. Caû A. NaHCO3. Nuớc đuờng. Vậy M là: A. Mg : 0.6 mol . 0.H2SO4 dựng trong 6 lọ bị mất nhãn. Fe .Đề cương ôn tập HK I Hóa 11 nâng cao Câu 15. C. Giaù trò cuûa V laø : A. oxit không tạo muối D. NaOH C.48 lit NO( đktc) (sản phẩm khử duy nhất). Fe3O4 . 0.B ñeàu ñuùng Câu 18. Trộn lẫn dung dịch của 2 chất lại thì xuất hiện kết tủa. KOH và FeCl3 C. Hỏi khi cho 0. CO2 B. Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 là: A.4 mol . Cu(OH)2 D. NH3<NO<N2O<NO2<N2O5 Câu 21. Xác định công thức muối? A. Nước đá khô là gì? A. Silic dioxit thuộc loại oxit gì? A.002M. Dịch vị dạ dày thuờng có pH trong khoảng 1. 0.38 g B. HCl. 8. S. A và B có thể là: A.5g keát tuûa. Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các chất sau: Ba(OH)2. D. Mg B. dd Na2CO3 B. Cho 19. Câu 29. dd AgNO3 C. P.5 g và K2CO3 : 0.2 mol . Pb(NO3)2 D.4 mol . Mg: 0. nước đá ở -100C D. oxit lưỡng tính C. oxit bazơ B. B.72 lit (đktc) hỗn hợp của hai khí. Si : 0. Khi nhiệt phân muối nitrat A thu được 21. Si : 0. Cho 112 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 thu được 0. Để chữa bệnh này. C. Dung dịch natri hiđroxit. K2CO3 : 1. Au(NO3)3 Câu 19. Ba(OH)2 B. Zn D.4 mol . Dung dịch natri hiđrocacbonat Câu 26. CuO. Mg2Si :0. Dung dịch đặc của CaSiO3 D.1 mol . MgO : 0.1 gam kết tủa . Al2O3 . Hỗn hợp hai khí CO và CO2 có tỉ khối hơi so với hidro là 16. P trắng có thể chuyển thành P đỏ C. Photpho đỏ và photpho trắng khác nhau về tính chất vật lý vì: A.2 mol Ca(OH)2 thì thu ñöôïc 2. Dung dịch chất A làm quỳ tím hoá xanh. K2S. 0. nguời bệnh có thể uống truớc bữa ăn chất nào sau đây? A.Kim loại duy nhất để nhận biết các dung dịch trên là : A. NH3<N2<NO2<NO<N2O D. FeO. MgSiO3 : 0. Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa của nitơ? A. NH4HSO4.56 lít B. Thuỷ tinh ở trạng thái nóng chảy C.4 mol Câu 28. Sự nóng chảy và bay hơi khác nhau D. Dung dịch đặc của Na2SiO3 hoặc K2SiO3 B.2 mol B. Mg : 0.6 g kim loại và 6.1 mol . 0. 1. MgO : 0. Mg : 0. A.2 mol D. NO<N2O<NH3<NO3-<NO2 B. Ag. CO rắn C. Thuỷ tinh lỏng là gì? A. Hỗn hợp A gồm Na2O. Mg D.1mol .015M. D. NaHCO3 . KHCO3 : 1 g D. Cu C.

27. 22.9 gam Al(NO3)3 một thời gian để nguội cân lại được 31.15 kg D.688 lít CO2 (đktc) vào 40ml dung dịch Ca(OH)2 2M. 33.CaO.17 kg B. 1.344 lit C. CuO. NaOH. 18 B. 20. Cho 5. NaHCO3.8 lít D. BaCl2 D. NaCl.48 lít khí CO2 (đkc) thoát ra. 15.67 lít B. 2 chất B.12 lít C. 0. Giá trị của V là: A. 5 chất..06 mol OH. 2. Cần thêm ít nhất bao nhiêu ml dd Na2CO3 0. Nung 63.933 lít Câu 37. 40% và 60% B. Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO. 20 D.5gam chất rắn. 2.24 lít B.5M (loãng) thì thu được bao nhiêu lít khí NO (đktc)? A. Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là: A. 2. Giá trị của x là: A. số các chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo ra khí màu nâu đỏ là: A.02 mol C.896 lít D.12 C. cho tới khi phản ứng xảy ra xong.68 lít.88 lít. NaCl. 60% và 40% C.Đề cương ôn tập HK I Hóa 11 nâng cao A. Câu 36. 12 ml ----------------------------------------------------------------------------- Trang 6/6 .35 gam NH4Cl tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M thu được V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn.36 Câu 41.68 lít. 14. Fe3O4 thấy có 4. Để sản xuất 100 kg thuỷ tinh Na2O. Fe.4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch X gồm HNO 3 1M và H2SO4 0. D. NaCl B. BaCl2 C.02 mol K+ và 0. Sau phản ứng thu được dung dịch gồm: A. Ca(OH)2 dư D. Fe3O4. Dung dịch A chứa x mol Ba2+ . 10 Câu 35. Cho các chất FeCO3. Al2O3.6SiO2 cần dung bao nhiêu kg natri cacbonat.02 M để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm dưới dạng Al(OH)3? Biết rằng phản ứng cho thoát ra khí CO2. Cho 6. Fe2O3. 1. 55% Câu 38. CaCO3 . NaOH Câu 32. NaCl.24 B. A.15M vào 25 ml dd Al2(SO4)3 0. Thể tích khí CO2 (đktc) thoát ra là: A. Fe2O3. Câu 34.08 mol Câu 33.04 mol D. 75% và 25% Câu 39. 44.36 lít Câu 42. Ca(HCO3)2 C. Hòa tan 9 gam hỗn hợp Mg và Al vào hết HNO3 được 6. 1. Ca(HCO3)2 Câu 43. CaCO3 . 4. 10 ml C. MgCO3 vào 100ml dung dịch HCl 1. Vậy h% của p/ứ bằng: A. C. 0.72 lit NO(đkc) (sản phẩm khử duy nhất). với hiệu suất của quá trình sản xuất là 100%? A.5M. 24 C. 66. Tổng các hệ số trong phương trình phản ứng bằng : A.92 kg Câu 40. B. 0. 20 ml D. 4 chất D. 3 chất C. 3. 1.05 mol B. Sục 2. 0. 3. 0.48 D.67% C.33% B. 0. 25. 0. 15 ml B. 50% và 50% D. Thể tích CO đã dùng là: A. 2. Hoà tan 10g hỗn hợp CaCO3. Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng tạo ra khí duy nhất là NO. CaCO3 B.12 kg C.24 lít. 45% D.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful