Chương 1 : Cấu tạo nguyên tử Dựa vào bảng khối lượng p, n, e hãy tính khối lượng của các

nguyên tố sau theo gam và theo đvC 1 nguyên tử C (gồm 6p, 6n, 6e) 1 nguyên tử Al (gồm 13p, 14n, 13e) Từ kết quả trên có thể coi khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân Tính tỉ số khối lượng của các electron trong nguyên tử so với khối lượng của toàn nguyên tử trong 2 trường hợp trên Nguyên tử Fe có 26p, 26e, 30e Tính khối lượng tuyệt đối của 1 nguyên tử sắt Tính số nguyên tử Fe có trong 2,8g Fe Tìm khối lượng tương đối của Zn và Ag. Biết khối lượng tuyệt đối của Zn là 107,09.10-27kg Cho biết khối lượng tương đối của S là 32g Tìm số nguyên tử S có trong 12,8g S
12 15 14 16 16 17 24 Cho các nguyên tố : 6 A;7 B;7 C ;8 D;6 E ;8 F ;12 G Hãy cho biết số p, n, e trong mỗi nguyên tố Nguyên tố nào đồng vị với nhau? Đồng khối?

Oxi có 3 đồng vị :

16 8

O;17 O;18 O 8 8

1 2 3 Hiđro có 3 đồng vị : 1 H ;1 H ;1 H Hãy tìm xem có bao nhiêu kiểu phân tử nước được tạo thành từ các đồng vị của oxi và hiđro ? 12 13 Cacbon có 2 đồng vị 6 C ;6 C . Viết công thức các loại phân tử cacbon đioxit

Viết kí hiệu của nguyên tử X (theo đúng tên nguyên tố trong các trường hợp sau): Có 15e, 16n Tổng số hạt p và n là 35, hiệu số các hạt n và p là 1 Tổng số hạt trong nguyên tử là 40, số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 12 hạt Có điện tích hạt nhân là 14+ và 14n
20 22 Neon có 2 đồng vị : 10 Ne (91%) và 10 Ne (9%) Tính khối lượng nguyên tử trung bình của neon Tính khối lượng của 1 lít khí neon. Biết rằng neon là khí trơ tồn tại ở dạng nguyên tử

Nguyên tử lượng trung bình của antimon (Sb) là 121,76 đvC. Antimon có 2 đồng 121 vị : đồng vị thứ nhất 61 Sb (62%) Tìm đồng vị thứ hai Nguyên tử lượng của đồng là 63,54 63 65 Đồng có 2 đồng vị 29 Cu và 29 Cu Vậy khi có 27 nguyên tử 65Cu thì có bao nhiêu nguyên tử

63

Cu

14 N . Đồng vị thứ ba chiếm 11.339%. Tính nguyên tử lượng trung bình của X Hãy xác định p.6 lít H2 (đkc) Tìm khối lượng nguyên tử và tên nguyên tố X X có 3 đồng vị. số khối của đồng vị A2 X lớn hơn số khối của đồng vị A1 X là 1 đơn vị. 12C . đồng vị thứ ba có 8 n chiếm 15%.Một hỗn hợp có 3 đồng vị. nhiều hơn tổng số các ohân tử của Y là 2 nơtron Biết trong Y số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện. Biết rằng trong đồng vị A1 X có n = p A A A Một nguyên tố có 3 đồng vị Z1 X (92.7%) và Z3 X (3%). 16 S . n. Fe(Z = 26) Viết cấu hình electron của chúng Cho biết số lớp electron và số electron của mỗi lớp Lớp ngoài cùng là lớp mấy? Có bao nhiêu electron? Nguyên tố nào là kim loại. biết đồng vị nhẹ nhất có số p = số n A A A Nguyên tố X có 3 đồng vị 1 X . Biết rằng trong đồng vị Z1 X số p = số n Định tên nguyên tố X.15 đvC Tính số khối của mỗi đồng vị Viết kí hiệu nguyên tử của từng đồng vị Một nguyên tố X có 2 đồng vị mà số khối là 2 số nguyên liên tiếp có tổng là 25 Xác định hai đồng vị đó. 15 P. phi kim.887%. n. 3 X . Đồng vị thứ nhất có 5 n chiếm 50%. 2 X . khí hiếm? Cho 27 13 31 39 32 Al . 11 B 6 7 5 Tính số p. Nguyên tử lượng trung bình của hỗn hợp là 13. số khối của A3 X bằng 9/8 số khối của A1 X Tính số khối của mỗi đồng vị Biết rằng A1 X chiếm 99.đồng vị thứ hai có 7 n chiếm 35%. Hòa tan hoàn toàn 6.082g vào HCl dư thu được 5. Đồng vị thứ nhất có số p = số n. 19 K . Biết tổng số khối của 3 đồng vị là 75. Z2 X (4. A2 X chiếm 0. Y. e trong mỗi nguyên tử Viết cấu hình electron của chúng Biểu diễn sự phân bố electron vào các obitan của mỗi nguyên tử . Tồng số các phân tử (các loại hạt) của X bằng 32. Tỉ lệ số nguyên tử X:Y là 45 : 455. Tổng số khối là 51. Số khối của đồng vị thứ nhì bằng trung bình cộng số khối của 2 đồng vị kia. Tìm nguyên tử lượng trung bình của nguyên tố R X là một kim loại hóa trị 2. Biết tổng số khối của 3 đồng vị là 87.3%). e và tên của X. Cl(Z = 17). Viết kí hiệu nguyên tử của từng đồng vị Một nguyên tố R có 2 đồng vị X.4 đvC.4% số nguyên tử và số nơtron nhiều hơn đồng vị thứ hai là 1 đơn vị Tìm số khối và số notron của mỗi đồng vị Tìm % về số nguyên tử của 2 đồng vị còn lại Mỗi khi có 50 nguyên tử của đồng vị thứ nhì thì có bao nhiêu nguyên tử của các đồng vị còn lại Cho các nguyên tử của các nguyên tố sau : Ne(Z = 10). Mặt khác A A A số nơtron trong Z2 X nhiều hơn trong Z1 X là 1 đơn vị. Al(Z = 13). Tổng khối lượng của 200 nguyên tử X là 5621.

Tổng số khối của hai đồng vị gấp 3 lần số điện tích hạt nhân của crôm (có Z = 24) Khi cho 1. Cu và Ba Tổng số hạt proton. khí hiếm ? Có thể xác định khối lượng nguyên tử của các nguyên tố đó không? Vì sao? Phân lớp electron ngoài cùng của 2 nguyên tử A và B lần lượt là 3p và 4s. 75 1 của X và Y bằng điện tích hạt nhân của B. Tính số n và số khối của mỗi nguyên tử Một loại đồng vị bền (X) của nguyên tố R có tổng số hạt bằng 54 và có số khối nhỏ hơn 38 Xác định số p và số n của nguyên tử (X) của R Nguyên tố R có 2 đồng vị X. Zn. 4p6 Cho biết nguyên tố nào là kim loại. Tỉ số nguyên tử của X và Y là . Y. Xác định 1 B A A (B) có 2 đồng vị là 1 B và 2 B trong đó A1 hơn A2 là hai đơn vị. 25 10 Tính số khối của X. chiếm 90% Tính khối lượng nguyên tử trung bình của B Viết cấu hình electron của B Viết phản ứng xảy ra giữa B với Na.43g Z tác dụng với lượng R dư thu được 2. notron và electron trong nguyên tử một lạoi đồng vị bền của X là 16 Xác định nguyên tố X và tính số khối đồng vị Viết cấu hình electron của nguyên tố đó Viết cấu hình electron đầy đủ cho các nguyên tử có cấu hình electron ngoài cùng: 2s2 . Y và nguyên tử lượng trung bình của A . A và B hơn kém nhau 1 lớp (biết B không có e ở phân lớp d) Xác định số hiệu nguyên tử của A và B. phi kim. 3s23p1 . Tổng số electron của 2 phân lớp bằng 5 và hiệu số electron của chúng bằng 3 Viết cấu hình electron của 2 nguyên tố này. B là nguyên tố mà nguyên tử cũng có phân lớp 3p. Hiệu số notron 32. Suy ra số hiệu nguyên tử của 2 nguyên tố đó Hai nguyên tố này có số n kém nhau 4 hạt và có tổng số khối lượng nguyên tử bằng 71 đvC. 98. 5p5 . phi kim. 4p5 .992g muối khan ZnR2. Hãy tính số khối và phần trăm số nguyên tử của mỗi loại đồng vị A là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp ngoài cùng là 3p. B có 2 electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tố nào là kim loại. 4s23d5 .Nguyên tử (B) có tổng số hạt là 115. và e của (B). n. khí hiếm ? X và Y là hai đồng vị của nguyên tố A có tổng số khối bằng 72. hai phân lớp này cách nhau 1 electron. số hạt có điện tích nhiều hơn số hạt không điện tích là 25 A Tính số p. 2s22p3 .

phi kim. notron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 34 Xác định khối lượng nguyên tử của X . C. Se(Z = 34) Hãy cho biết cấu hình electron Xác định vị trí của tùng nguyên tố trong HTTH. hợp chất của nó với hiđro có %H = 8. Tính thể tích khí bay ra và nồng độ % dd thu được 23 35 40 20 Cho 4 nguyên tử: 11 Na. Giải thích Nguyên tố nào là kim loại. C ở chu kì 5 phân nhóm chính nhóm VII Hãy đọc tên và số điện tích hạt nhân của A.18 Ca.Chương II : Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố Phát biểu định luật tuần hoàn Mendeleev Phát biểu quy luật biến đổi tính kim loại. với hiđro nó tạo thành mtộ hợp chất khí chứa 94.93% về khối lượng trong oxit bậc cao nhất. phi kim. HCl. B ở chu kì 4 phân nhóm chính nhóm VIII. khí hiếm? Để đạt cơ cấu bền. khí hiếm? Cho biết cấu hình electron và số electron trong mỗi lớp của chúng Nguyên tố Y có electron ngoài cùng là 5s1 Hỏi số chu kì.12% R Tìm khối lượng nguyên tử và tên nguyên tố Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O5. khí hiếm? Cho 3 nguyên tố A.82 Tìm khối lượng nguyên tử và tên nguyên tố R Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hiđro có công thức RH3. Na và Cl cần nhường hay nhận bao nhiêu electron ? Nguyên tử X có electron ngoài cùng là 3d6 Viết cấu hình electron của X X ở chu kì nào? Phân nhóm chính hay phụ? Nhóm nào? Tên của X? Viết phương trình phản ứng xảy ra khi X tác dụng với Cl2. Giải thích Cho 4 nguyên tố Be(Z = 4).5% khối lượng Xác định nguyên tử lượng của R Một nguyên tố A tạo thành 2 loại oxit có công thức AOX và AOY lần lượt chứa 50% và 60% oxi về khối lượng Xác định nguyên tố A và công thức phân tử 2 oxit Tổng số proton. phi kim. B.25g Y vào 200g H2O. Nguyên tố này chiếm 25. B. C Nguyên tố nào là kim loại. N(Z = 7). Trong hợp chất với hiđro. Định tên nguyên tố đó Oxit bậc cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O.17 Cl . Sc(Z = 21). H chiếm 2. CuSO4 Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO3. số nhóm? Chính hay phụ? Tên Y? Viết cấu hình electron của Y Khi cho 21. phi kim trong một chu kì và trong một phân nhóm chính.10 Ne Hãy viết cấu hình electron Nguyên tố nào là kim loại. A ở chu kì 4 phân nhóm chính nhóm II.

Hợp chất X của A và cacbon chứa 25% cacbon về khối lượng. Xác định nguyên tố Z Một nguyên tố ở phân nhóm chính nhóm VII.224 lít một chất khí bay lên ở đkc Hãy cho biết tên kim loại kiềm và khí bay lên ? Tính nồng độ % của dd thu được Viết phản ứng xảy ra khi cho A tác dụng với Cl2. Hợp chất (A) củaX với hiđro trong đó có 17.2g oxit cao nhất có công thức M2O3 Định tên kim loại M và thể tích không khí cần dùng trong phản ứng trên Cho 0. Khối lượng phân tử của X là 144 đvC Định tên nguyên tố A và công thức phân tử của hợp chất X Cho 0. X và Z là hai nguyên tố ở kế cận nhau trong một chu kì của HTTH Nguyên tố X có 5e ở lớp ngoài cùng. Định tên kim loại đó Cho 5.4g một kim loại M tác dụng với oxi không khí ta thu được 10.344 lít khí X (đkc) thì thu được 5.9% Xác định tên kim loại đó Viết cấu hình electron của ion X2+ của kim loại đó Hai nguyên tố X và Y nằm trong cùng một phân nhóm chính và ở hai chu kì liên tiếp nhau. HCl. Cho Y tác dụng hết với 1.65% khối lượng hiđro. phi kim. Oxit cao nhất của X có khối lượng phân tử bằng 183 đvC Xác định khối lượng nguyên tử và gọi tên X Nguyên tố Y là một kim loại có hóa trị 3.55g một kim loại kiềm tác dụng với nước tạo thành một khí A. khối lượng phân tử của (A) và tên hai nguyên tố X.78g một kim loại kiềm A tác dụng với 200g nước thì có 0.448 lít khí thoát ra (đkc) Xác định tên kim loại B Tính nồng độ % các chất trong dd thu được Cho hiđroxit một kim loại nhóm II tác dụng vừa đủ với một dd H2SO4 20% thì thu được một dd muối có nồng độ 21. Y Hợp chất (B) giữa X và Z có công thức X2Z5 trong đó X thể hiện hóa trị cao nhất.448 lít khí thoát ra ở đkc.48g kim loại B ở phân nhóm chính nhóm II vào 200g dd HCl 20% có 0.48g một kim loại tác dụng với HCl thì có 0. Xác định tên của Y . khí hiếm? ) A là nguyên tố ở chu kì 3. Gọi tên kim loại kiềm đó Khi cho 5.34g muối. cho khí này đi qua đồng (II) oxit đun nóng thì giải phóng 25. từ đó xác định vị trí của X trong HTTH Xác định tính chất hóa học cơ bản của nguyên ố đó (kim loại. Xác định khối lượng nguyên tử X. H2SO4 Cho 0.6g đồng kim loại.Viết cấu hình e.

F2. CH4 Cho các nguyên tử K(Z = 19). HClO3. O2. N5+ Viết phương trình phản ứng kèm theo sự di chuyển electron khi cho: Kali tác dụng với khí clo Magiê tác dụng với khí oxi Natri tác dụng với lưu huỳnh Nhôm tác dụng với khí oxi Kali tác dụng với khí oxi Các hợp chất tạo thành có mối liên kết gì? Giải thích Cho biết các chất nào có liên kết ion. P3. MgCl2. Al3+ . CaF2.. Cl2... MgO.. Fe3+ . AlN. V Hãy xác định số electron ngoài cùng của các ion Na+ . H2O. Cho ví dụ Dùng độ âm điện cho biết loại liên kết trong các chất sau: CaO. K2SO3.. O2.Chương III : Liên kết hóa học Định nghĩa liên kết cộng hóa tri? Liên kết ion? Điều kiện tạo liên kết cộng hóa trị? Liên kết ion? So sánh liên kết cộng hóa trị không cực và có cực. O = 3. Cl. III. N2. P thuộc phân nhóm chính nhóm VII. H2. S2. S2. Cu2+  Cu+ . Cl(Z = 17). Ca. F2 Một nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5 Xác định số thứ tự của nhóm trong HTTH Viết công thức electron và công thức cấu tạo của phân tử đơn chất này Viết công thức cấu tạo của các chất sau. H3PO4. N2. O(Z = 8) Cho biết từng cặp nguyên tố có khả năng hình thành theo kiểu liên kết gì để tạo thành hợp chất. F. S4+ .. Al thuộc phân nhóm I. N3. CO2. N2 Mg  Mg2+ . HClO. VI. CH4. HClO4. NH3..5 Viết phương trình các biến đổi sau S  S2. công thức cấu tạo của các chất: H2. HCl. H2O. Ca3(PO4)2 Viết phương trình tạo thành các ion từ các nguyên tử tương ứng : Fe2+ . H2CO3. P3. HCl. BaSO4. CaF2. AlPO4. Ca2+ .. H2O. SO2. II. Cl. F2. HCl. liên kết cộng hóa trị trong các chất sau: Na2O. Mn7+  Mn2+ . NaNO3. H2SO4. Chất nào có liên kết cộng háo trị có cực và không cực? Giải thích sự tạo thành liên kết trong CaO. HClO2. NH3. Viết công thức cấu tạo Biết rằng Na. hợp chất nào phân cực nhất? Giải thích? Cho độ âm điện K = 0. Cl2. SO3. BrGiải thích sự tạo thành liên kết và viết công thức electron. H2S. S. O2  2O2Fe3+  Fe . N2.. 2N3. N3. SO2. Chúng giống cấu hình electron của khí hiếm nào gần nhất trong HTTH Dùng độ âm điện sắp xếp các phân tử sau theo thứ tự độ phân cực của liên kết phản ứng giảm dần .8 . Viết công thức cấu tạo các hợp chất đó Trong các hợp chất tạo thành. KClO4. K+. S2. chỉ rõ các loại liên kết có trong phân tử đó: H2.. Cl = 3 . HNO3. Cl. CO2.

KCl. HBC4. Mặt khác.có cấu hình electron như cation M+. 2 anion R2. R và X Một nguyên tố X có tổng số phần tử trong nguyên tử bẳng 113.1g BH3 chiếm cùng thể tích 8.075g muối khan Xác định tên M và M’ Cho 3 nguyên tố H(Z = 1). B(Z = 17). B2O3 Một nguyên tử X có: Tổng số các hạt là 82 Hiệu số của số khối và số proton là 30 Một nguyên tố Y có: Tổng số 3 hạt là 52 Số hạt mang điện hơn hạt không mang điện là 16 Xác định số hiệu nguyên tử và tên nguyên tố X và Y Viết kí hiệu nguyên tử và cấu hình electron của X và Y Viết công thức phân tử của hợp chất tạo ra bới X và Y với X có hóa trị cao nhất Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số phần tử bằng 108 Cho biết X ở chu kì mấy trong HTTH Xác định vị trí của X. Viết các công thức cấu 2 tạo của hợp chất tạo bới Y với hiđro và oxi Một nguyên tố A có công thức oxit cao nhất là AO2. Cl2O7. HBC2. Từ đó so sánh tính bazơ của các hiđroxit đó Hai kim loại M và M’ thuộc phân nhóm chính nhóm I và ở 2 chu kì liên tiếp nhau trong HTTH tác dụng với nước thì thu được một dd (A) và 0. CaCl2 BeO. d AO2 . MgCl2. Số proton và nơtron trong hạt nhân hơn kém nhau 11 hạt Tính điện tích hạt nhân của X.59. NaCl FeCl2. PCl5.SiCl4. BrCl. Một nguyên tố B có công thức hợp chất khí với hiđro là BH3. Cho dd (A) tác dụng với một lượng thừa dd HCl rồi sau đó đem cô cạn dd thì thu được 2. C(Z = 8) Viết cấu hình electron của B và C. HBC3. SCl2.BH 3 = 2. H2O. C là những nguyên tố nào? Viết công thức cấu tạo và giải thích sự thành lập phân tử của 3 hợp chất tạo thành từ 2 trong 3 nguyên tố trên Viết công thức cấu tạo của HBC.336 lít H2 (đktc). Cl2.và X. biết rằng X ở nhóm V Tính % khối lượng của X trong oxit ở bậc cao nhất Cation M+ có cấu hình electron ngoài cùng là 3p6 Viết cấu hình electron và sự phân bố obital của nguyên tố M Tìm và gọi tên một cation M2+ . N2O5. Từ đó nhận xét về số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố trên . AlCl3. Viết cấu hình electron của M. CO2. Viết cấu hình electron và suy ra vị trí của X trong HTTH Viết công thức electron và công thức cấu tạo của oxit bậc cao nhất của X 1 Y là nguyên tố có số proton bằng số proton của X.4g N2 Xác định nguyên tố A và B Viết công thức hiđroxit của A và B. B. trong cùng điều kiện thì 5.

5 Dựa vào độ âm điện. hãy nêu bản chất của liên kết trong phân tử và ion sau: − HClO3. Cl2O7 Biết rằng khi đi từ trái sang phải tính kim loại của các nguyên tố giảm dần Những oxit nàp có liên kết ion? Liên kết cộng hóa trị có cực và không cực? Giải thích Tính tỉ khối đối với hiđro của hỗn hợp khí sau: 5 lít khí NO. Na = 23) Viết cấu hình electron của các ion Fe2+ .0 3.8 2.8.0. hãy sắp xếp theo chiều tăng độ phân cực của liên kết giữa 2 nguyên tử trong phân tử các chất sau: CaO. Br = 2. 5 lít CO và 11. Cl = 3. Mg = 1.. KHS. Na = 0.12 lít hỗn hợp trên nhằm thu được một hỗn hợp mới có tỉ khối hơi so với oxi là 0. Fe3+ . H = 21. SiO2. N2.5.375.24 lít khí H2 (đo ở đktc) và một dd D. MgO.0 Tỉ khối của một hỗn hợp khí nitơ và hiđro so với oxi là 0.2. Al2O3. HCO3 Cho nguyên tố: K H C S Cl O Độ âm điện : 0. SO3.3125.12 lít hỗn hợp Cần phải thêm bao nhiêu lít nitơ vào 29.5.1 2.6875 Xác định khối lượng mol phân tử của khí X và khí Y Tìm khối lượng riêng của mỗi khí ở đkc 11g khí X có bao nhiêu phân tử X? Với cùng số phân tử Y như vậy chiếm thể tích là bao nhiêu lít khí ở đkc Độ phân cực của các liên kết trong dãy của các nguyên tố thuộc chu kì III (như dưới đây) thay đổi như thế nào? Na2O. Fe ở ô 26 trong HTTH Cho 4.9. Tìm thể tích và thành phần phần trăm về thể tích của nitơ và hiđro có trong 29. 0. có cực? Cho độ âm điện của O = 3.5 2. Để trung hòa dd hiđroxit thu được cần dùng 0. Đem trung hòa dd D bằng HCl 0. B = 2.5.5M rồi cô cạn thu được 13. Al = 1. Ca = 1. BCl3.3g muối khan Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu Tính thể tích dd HCl cần dùng để trung hòa dd D nói trên (K = 39.2g H2 và 5. tác dụng với dd HCl dư thu được 3. AlCl3 Phân tử chất nào có chứa liên kết ion? Liên kết cộng hóa trị không cực. CH4. AlN. Biết S ở ô 16. MgO. N = 3.2 mol H2SO4 Xác định tên kim loại A .2 lít oxi (cùng đkc) 6g NO. C = 2. Tỉ khối của khí X so với khí Y là 0.5 3.4g một hỗn hợp 2 kim loại nằm ở 2 chu kì liên tiếp và thuộc phân nhóm chính II. NaBr.6 lít CO2 (đkc) Hỗn hợp đồng thể tích của O2 và CO2 Hỗn hợp đồng khối lượng của helo và oxi Thế nào là độ âm điện? Dựa vào độ âm điện. S2. Các thể tích khí đo ở đktc Khi cho một hỗn hợp K và Na tan trong nước ta thu được 2.46875.Tỉ khối của chất khí X so với oxi là 1. P2O5.36 lít khí hiđro (đkc) Xác định tên 2 nguyên tố đó Viết cấu hình electron của 2 nguyên tố đó Cho 6g hỗn hợp gồm kim loại kiềm A và natri tác dụng với nước.

Sau khi phản ứng kết thúc người ta thu được 10.023. Hòa tan hoàn toàn 12. hợp chất X của A với hiđro có chứa 4.36 lít H2 (đkc) Xác định tên 2 kim loại trên Tính thành phần phần trăm 2 kim loại trong hỗn hợp Xét 1 hỗn hợp X gồm 2 muối clorua của 2 kim loại kiềm A và B với khối lượng nguyên tử của A nhỏ hơn B và A. viết công thức cấu tạo của (D) và (E) Đốt cháy hoàn toàn 2.53125. A có 2 electron ở lớp ngoài cùng. Sau phản ứng thu được 1262g dd (Y).25M cần để tác dụng vừa đủ với dd D A và B là 2 nguyên tử thuộc phân nhóm chính.5g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau vào nước và thu được 3.2g/ml). phân tử lượng của B là 78.08 lít khí (đkc) và dd D. tỉ số nguyên tử K : O = 1 : 2.15g hỗn hợp X tác dụng với đủ với 300g dd AgNO3. Nếu dd D tác dụng với H2SO4 vừa đủ thu được 55. B vào nước.24 lít (E) đktc.1023 M là kim loại hóa trị I.8g hỗn hợp A. Nếu lấy 16.9g muối khan Xác định 2 kim loại Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp Tính thể tích dd H2SO4 0. sau phản ứng ta thu được 43. tạo một sản phẩm với hiđro dạng H2Rn gọi là (E) Tỉ khối hơi (E) đối với (D) là 0. sấy khô. B là oxit của natri. Cho biết số Avôgađrô N = 6. phân tử lượng của A là 142. sau khi phản ứng kết thúc.5179 g/lít Tìm nguyên tố R.05g kết tủa và 1 dd D Xác định nồng độ % của dd AgNO3 Cô cạn dd D ta thu được bao nhiêu gam muối khan Định tên và khối lượng các muối clorua trong hỗn hợp X Cho 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng với nước.8g X tác dụng vừa đủ với 200g dd Y 14.6% thu được một khí C và dd D Tính nguyên tử lượng của B Tính nồng độ % dd D Khí C thu được đi qua ống CuO đun nóng. Tính số phân tử (D) tạo thành.6g (X) trong 100 ml dd HCl lấy dư (d = 1. Cho 19. cân lại thấy khối lượng ống giảm m gam.6 lít oxi và 1 lít dd chứa KOH và NaOH Tính thành phần của hỗn hợp A. B ở 2 chu kì liên tiếp. cùng với R tạo một mưới (X) có công thức M2R2O3.75% hiđro về khối lượng Xác định nguyên tử lượng của A B có 7 electron ở lớp ngoài cùng và Y là hợp chất của B với hiđro. thu được 5.Viết cấu hình electron của 2 nguyên tố trên và cho biết tính chất hóa học cơ bản của chúng Tính thành phần phần trăm của hỗn hợp đó Cho 8. B Tính nồng độ mol/lít của dd thu được . Khối lượng riêng hơi của (E) ở đktc là 1. Tính m biết hiệu suất phản ứng là 100% Nguyên tố R tạo 1 oxi dạng RO2 gọi là (D). tỉ số nguyên tử Na : O = 1:1 Xác định công thức của A và B Cho 29. Gọi tên kim loại A là oxit của kali.

số nơtron của D lớn hơn của C là 2. Sản phẩm khí của R với hiđro chứa 2. M là kim loại. Tìm kim loại và oxit của nó Cho 2 nguyên tố A và B cùng nằm trong 1 phân nhóm chính của 2 chu kì liên tiêp. 26Mg. trong đó M chiếm 46. nếu có Hai nguyên tố A và B ở 2 phân nhóm chính liên tiếp trong HTTH.1023 Tác dụng 13. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 23 Viết cấu hình eletron của A và B Từ các đơn chất A. Tổng số điện tích hạt nhân của A và B bằng 24 Hai nguyên tố C và D đứng kế tiếp nhau trong 1 chu kì . X ở chu kì 3. tổng số khối của chúng là 51.Cần bao nhiêu gam dd H2SO4 49% để trung hòa 50cm3 dd 2 hiđroxit trên? Tỉ khối hơi của AOX so với BHY bằng 4. A và B không phản ứng với nhau. số electron của C bằng số nơtron của nó Xác định các nguyên tố trên và viết cấu hình electron của chúng Viết công thức cấu tạo các hợp chất giữa chúng. Tổng số proton trong MXY là 58 Tính số khối của M. còn lại là 25Mg. Biết rằng số Avôgađrô N = 6.6g hỗn hợp 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II và oxit của nó với 1 lít dd RH 1M. Ở trạng thái đơn chất. p’ là số notron và số proton. B thuộc nhóm V. số thứ tự của X. X là phi kim. công thức của B Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O7. Hạt nhân của M có n – p = 4. Lượng axit còn dư sau phản ứng được trung hòa vừa đủ bằng 200ml dd NaOH 2M.74% hiđro về khối lượng Tìm nguyên tố R Kim loại magie tự nhiên có 3 đồng vị 24Mg (79%). B và các hóa chất cần thiết hãy viết các phương trình phản ứng điều chế 2 axit trong đó A và B có hóa trị cao nhất . n’.67% về khối lượng. Tính số nguyên tử 24Mg đã tham gia phản ứng khi cho magie tự nhiên tác dụng vừa đủ với 100ml dd RH 2M. khối lượng hiđro trong BHY chiếm 25% Trị số lớn nhất của Y là bao nhiêu? Xác định 2 khí trên Một hợp chất B có công thức MXY. p.023. Khối lượng oxi trong AOX chiếm 50%. của n’ = p’ trong đó n.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful