ThS Phùng Duy Quang

Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
1
ThS PHÙNG DUY QUANG (chủ biên)










BÀI GIẢNG ÔN THI CAO HỌC
Môn: TOÁN KINH TẾ














HÀ NỘI, 2011
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
2
Phần 1. Toán cơ sở ứng dụng trong kinh tế

TOÁN CAO CẤP 1
Chuyên đề 1. Ma trận và Định thức
§1. Ma trận và các phép toán
§ 2. Định thức của ma trận vuông cấp n
§ 3. Ma trận nghịch đảo
§ 4. Hạng của ma trận
Chuyên đề 2. Hệ phương trình tuyến tính và ứng dụng
§1. Khái niệm hệ phương trình tuyến tính
§2. Phương pháp giải hệ phương trình
TOÁN CAO CẤP 2
Chuyên đề 3. Giới hạn, liên tục, vi – tích phân hàm một biến số
§1. Giới hạn của dãy số
§ 2. Giới hạn của hàm số
§ 3. Hàm số liên tục
§ 4 Đạo hàm, vi phân và ứng dụng
§5. Tích phân hàm một biến số
Chuyên đề 4. Phép tính vi phân hàm nhiều biến số và ứng dụng
§ 1. Giới hạn và liên tục
§2. Đạo hàm riêng và vi phân của hàm nhiều biến
§ 3 Cực trị hàm nhiều biến
Chuyên đề 5. Tổng hợp các dạng Toán cao cấp ứng dụng trong phân tích kinh tế





ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
3
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Alpha C. Chiang, Fundamental Methods of Mathematical Economics, McGRAW-HILL
Book Copany, 1984.
2. Lê Đình Thúy (chủ biên), Toán cao cấp cho các nhà kinh tế, NXB Thống kê, 2004.
3. Bài tập Toán cao cấp cho các nhà kinh tế, NXB ĐHKTQD, 2008
4. Nguyễn Huy Hoàng, Toán cao cấp T1, T2. NXB Giáo dục Việt Nam, 2010.
5. Nguyễn Huy Hoàng,Hướng dẫn giải bài tập Toán cao cấp cho các nhà kinh tế T1, T2.
NXB Giáo dục Việt Nam, 2010.
6. Ngô Văn Thứ, Nguyễn Quang Dong, Mô hình toán kinh tế, NXB Thống kê, 2005.

ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
4
TOÁN CAO CẤP 1
Chuyên đề 1. MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC
§1. MA TRẬN
1. Các khái niệm
Cho m, n là các số nguyên dương
Định nghĩa 1. Ma trận là một bảng số xếp theo dòng và theo cột. Một ma trận có m
dòng và n cột được gọi là ma trận cấp m×n. Khi cho một ma trận ta viết bảng số bên
trong dấu ngoặc tròn hoặc ngoặc vuông. Ma trận cấp m×n có dạng tổng quát như sau:
|
|
|
|
|
¹
|

\
|
mn 2 m 1 m
n 2 22 21
n 1 12 11
a ... a a
... ... ... ...
a ... a a
a ... a a
hoặc
(
(
(
(
¸
(

¸

mn 2 m 1 m
n 2 22 21
n 1 12 11
a ... a a
... ... ... ...
a ... a a
a ... a a

Viết tắt là A = (a
ij
)
n xn
hoặc A = [a
ij
]
n xn

Ví dụ 1. Cho ma trận
(
¸
(

¸

=
1 7 6
7 5 2
A . A là một ma trận cấp 2 x 3 với
a
11
= 2 ; a
12
= 5 ; a
13
= - 7 ; a
21
= 6 ; a
22
= 7 ; a
23
= 1
Định nghĩa 2.
• Hai ma trận được coi là bằng nhau khi và chỉ khi chúng cùng cấp và các phần tử ở
vị trí tương ứng của chúng đôi một bằng nhau.
• Ma trận chuyển vị của A là A
T
: A
T
= [a
ji
]
n xn

• Ma trận đối của ma trận A là ma trận: -A = [- a
ij
]
n x n

Ví dụ 2. Cho ma trận
(
(
(
¸
(

¸



=
0 2
1 4
3 1
A . Xác định A
T
, - A
Ta có
(
¸
(

¸

− −
=
0 1 3
2 4 1
A
T
;
(
(
(
¸
(

¸




= −
0 2
1 4
3 1
A

ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
5
• Ma trận không cấp m x n là ma trận mà mọi phần tử đểu bằng 0 :
n x m
] 0 [ = θ
• Khi n = 1 người ta gọi ma trận A là ma trận cột, còn khi m = 1 người ta gọi ma trận
A là ma trận dòng.
• Ma trận vuông cấp n là ma trận có số dòng và số cột bằng nhau và bằng n. Một ma
trận có số dòng và số cột cùng bằng n được gọi là ma trận vuông cấp n. Khi đó các phần
từ a
11
, a
22
, … , a
nn
gọi là các phần tử thuộc đường chéo chính, còn các phần tử a
n1
,
n 12
a

,
… , a
1n
gọi là các phần tử thuộc đường chéo phụ.
• Ma trận tam giác là ma trận vuông khi có các phần tử nằm về một phía của đường
chéo chính bằng 0.
+) Ma trận A = [a
ij
]
n x n
được gọi là ma trận tam giác trên nếu a
ij
= 0 với i > j:
(
(
(
(
(
(
¸
(

¸

=
− − −


nn
n 1 n 1 n 1 n
n 2 1 n 2 22
n 1 1 n 1 12 11
a 0 ... 0 0
a a ... 0 0
... ... ... ... ...
a a ... a 0
a a ... a a
A
+) Ma trận A = [a
ij
]
n x n
được gọi là ma trận tam giác dưới nếu a
ij
= 0 với i < j:
(
(
(
(
(
(
¸
(

¸

=

− − − −
nn 1 n n 2 n 1 n
1 n 1 n 2 1 n 1 1 n
22 21
11
a a ... a a
0 a ... a a
... ... ... ... ...
0 0 ... a a
0 0 ... 0 a
A
Ví dụ 4. Cho một ví dụ về ma trận vuông cấp 3, ma trận tam giác trên, tam giác dưới cấp
3.
Giải:

(
(
(
¸
(

¸



=
6 1 1
4 1 2
5 2 1
A ;
(
(
(
¸
(

¸

=
6 0 0
4 1 0
5 2 1
B ;
(
(
(
¸
(

¸

− =
6 1 1
0 1 2
0 0 1
C
• Ma trận chéo là ma trận vuông cấp n mà có tất cả các phần tử nằm ngoài đường
chéo chính đều bằng 0
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
6
• Ma trận chéo có tất cả các phần tử thuộc đường chéo chính bằng 1 được gọi là ma
trận đơn vị :
(
(
(
(
(
(
¸
(

¸

=
1 0 ... 0 0
0 1 ... 0 0
... ... ... ... ...
0 0 ... 1 0
0 0 ... 0 1
E
• Tập các ma trận cấp m x n trên trường số thực R, ký hiệu: Mat
m x n
(R)
• Tập các ma trận vuông cấp n trên trường số thực R, ký hiệu: Mat
n
(R)
Ví dụ 5. Cho ma trận
(
¸
(

¸

=
1 7 6
7 5 2
A và
(
(
(
¸
(

¸


=
2
m 7
7 5
6 2
B
a) Tìm A
T
và – A
b) Tìm m để A
T
= B
Giải:
a) Ta có
(
(
(
¸
(

¸


=
1 7
7 5
6 2
A
T

(
¸
(

¸

− − −
− −
=
1 7 6
7 5 2
A
b) 1 m 1 m
m 7
7 5
6 2
1 7
7 5
6 2
B A
2
2
T
± = ⇔ = ⇔
(
(
(
¸
(

¸


=
(
(
(
¸
(

¸


⇔ =
2. Phép toán trên ma trận
a) Phép cộng hai ma trận và phép nhân ma trận với 1 số
Định nghĩa 3. Cho hai ma trận cùng cấp m×n: [ ] [ ]
n m
ij
n m
ij
b B ; a A
× ×
= =
Tổng của hai ma trận A và B là một ma trận cấp m×n, kí hiệu A + B và được xác định
như sau: [ ]
n m
ii ij
b a B A
×
+ = +
Tích của ma trận A với một số α là một ma trận cấp m×n, kí hiệu α A và được xác
định như sau:
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
7
[ ]
n m
ij
a . A
×
α = α
Hiệu của A trừ B: A – B = A + (-B)
Từ định nghĩa ta suy ra các tính chất cơ bản của phép toán tuyến tính
Tính chất 1. Cho A, B, C là các ma trận bất kì cấp m×n, β α; là các số bất kì ta luôn
có:
1) A + B = B + A
2) (A + B) +C = A + (B + C)
3) A + 0 = A
4) A + (-A) = 0
5) 1.A = A
6) α (A + B) = α A + α B
7) (α + β )A = α A +β A
8) (α β )A = α ( β B)
Ví dụ 6. Cho các ma trận
(
¸
(

¸

=
(
¸
(

¸



=
3 1 2
2 1 2
B ;
1 1 0
4 2 1
A . Khi đó
(
¸
(

¸

− − −
− −
=
(
¸
(

¸

− +
(
¸
(

¸



= −
11 1 6
14 7 4
3 1 2
2 1 2
). 3 (
1 1 0
4 2 1
. 2 B 3 A 2
Ví dụ 7. Cho ma trận
(
¸
(

¸

=
3 5
3 1
B . Tìm ma trận C sao cho 3B – 2(B + C) = 2E
Giải:
Phương trình đã cho
(
¸
(

¸

=
(
¸
(

¸


(
¸
(

¸

= − = ⇔
2 / 1 2 / 5
2 / 3 2 / 1
1 0
0 1
3 5
3 1
.
2
1
E B
2
1
C
b) Phép nhân ma trận với ma trận
Cho hai ma trận :
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
8
A =
(
(
(
(
¸
(

¸

mn 2 m 1 m
n 2 22 21
n 1 12 11
a ... a a
... ... ... ...
a ... a a
a ... a a
; B =
(
(
(
(
(
¸
(

¸

np 2 n 1 n
p 2 22 21
p 1 12 11
b ... b b
... ... ... ...
b ... b b
b ... b b

Trong đó, ma trận A có số cột bằng số dòng của ma trận B.
Định nghĩa 4.
Tích của ma trận A với ma trận B là một ma trận cấp m×p, kí hiệu là AB và được xác
định như sau: AB =
(
(
(
(
¸
(

¸

mn 2 m 1 m
n 2 22 21
n 1 12 11
c ... c c
... ... ... ...
c ... c c
c ... c c

trong đó ( ) p ,..., 2 , 1 j ; m ,..., 2 , 1 i ; b a b a ... b a b a c
n
1 k
kj ik nj in j 2 2 i j 1 1 i ij
= = = + + + =

=

Chú ý 1.
• Tích AB tồn tại khi và chỉ khi số cột của ma trận đứng trước bằng số dòng của ma
trận đứng sau.
• Cỡ của ma trận AB: Ma trận AB có số dòng bằng số dòng của ma trận đứng trước
và số cột bằng số cột của ma trận đứng sau.
• Các phần tử của AB được tính theo quy tắc: Phần tử
ij
c là tích vô hướng của dòng
thứ i của ma trận đứng trước và cột thứ j của ma trận đứng sau.
Ví dụ 8. Cho hai ma trận
(
¸
(

¸

=
1 3
2 1
A và
(
¸
(

¸

=
2 3 1
4 1 0
B . Tính A.B và B.A
Giải :
Ta có
(
¸
(

¸

=
(
¸
(

¸

+ + +
+ + +
=
(
¸
(

¸

(
¸
(

¸

=
14 6 1
8 7 2
2 . 1 4 . 3 3 . 1 1 . 3 1 . 1 0 . 3
2 . 2 4 . 1 3 . 2 1 . 1 1 . 2 0 . 1
2 3 1
4 1 0
.
1 3
2 1
B . A
Nhưng số cột của B khác số dòng của A nên không tồn tại tích BA.
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
9
Ví dụ 9. Cho ma trận
(
¸
(

¸



=
0 2 3
0 1 2
A ;
(
(
(
¸
(

¸



=
1 2 0 3
0 1 1 2
1 3 2 1
B . Tính A.B, BA
Giải:
Ta có
(
¸
(

¸

− −

=
(
(
(
¸
(

¸



(
¸
(

¸



=
3 7 8 1
1 7 5 3
1 2 0 3
0 1 1 2
1 3 2 1
.
0 2 3
0 1 2
B . A
Còn B.A không tồn tại
Các tính chất cơ bản của phép nhân ma trận
Tính chất 2. Giả sử phép nhân các ma trận dưới đây đều thực hiện được.
1) (AB)C = A(BC)
2) A(B+C) = AB+AC; (B+C)D =BD +CD
3) α (AB) = (α A)B = A(α B)
4) AE = A; EB =B
Đặc biệt , với ma trận vuông A: AE = EA = A
5) ( )
T
T T
AB B A =

Chú ý 2. Phép nhân ma trận không có tính chất giao hoán. Nếu θ = B . A thì chưa chắc
θ = A hoặc θ = B .
Ví dụ 10. Cho các ma trận
(
¸
(

¸

=
(
¸
(

¸

=
0 1
0 0
B ;
0 0
1 0
A .
Khi đó
(
¸
(

¸

=
(
¸
(

¸

=
1 0
0 0
A . B ;
0 0
0 1
B . A và BA AB ≠
Ví dụ 11. Cho
(
¸
(

¸

=
(
¸
(

¸

=
1 0
0 0
B ;
0 0
0 1
A , ta có
(
¸
(

¸

=
(
¸
(

¸

(
¸
(

¸

=
0 0
0 0
1 0
0 0
.
0 0
0 1
B . A


ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
10
c) Luỹ thừa của ma trận vuông: Cho A là ma trận vuông cấp n. Ta xác định
A
0
= E; A
n
= A
n -1
. A ( n là số nguyên dương)
Ví dụ 12. Cho
(
¸
(

¸

=
d c
b a
A . Chứng minh rằng, ma trận A thoả mãn phương trình
θ = − + + − ) bc ad ( X ) d a ( X
2

Giải:
Ta có
(
¸
(

¸

− +
(
¸
(

¸

+ −
(
¸
(

¸

(
¸
(

¸

= − + + −
1 0
0 1
). bc ad (
d c
b a
). d a (
d c
b a
.
d c
b a
E ) bc ad ( A ) d a ( A
2

= θ =
(
¸
(

¸

=
(
¸
(

¸



+
(
¸
(

¸

+ +
+ +

(
¸
(

¸

+ +
+ +
0 0
0 0
bc ad 0
0 bc ad
) d a ( d ) d a ( c
) d a ( b ) d a ( a
d bc c ) d a (
b ) d a ( bc a
2
2
. (đpcm)
Ví dụ 13. Cho ma trận
(
¸
(

¸

=
1 0
1 1
A . Tính A
2
, A
3
, ..., A
n
(n là số tự nhiên)
Giải:
Ta có
(
¸
(

¸

=
(
¸
(

¸

(
¸
(

¸

=
1 0
2 1
1 0
1 1
1 0
1 1
A
2
;
(
¸
(

¸

=
(
¸
(

¸

(
¸
(

¸

=
1 0
3 1
1 0
1 1
1 0
2 1
A
3
; .... ; tương tự ta có thể dự
đoán
(
¸
(

¸

=
1 0
n 1
A
n
. Dễ dàng chứng minh được bằng quy nạp công thức A
n
.
Định nghĩa 5. Phép biến đổi sơ cấp trên ma trận A = [a
ij
]
m x n
là các phép biến đổi có
dạng
i) đổi chỗ 2 dòng (cột) cho nhau: ) c c ( d d
j i j i
↔ ↔
ii) nhân một dòng (cột) với một số khác 0: ) kc ( kd
i i

iii) nhân một dòng (cột) với một số rồi cộng vào dòng (cột) khác: ) c hc ( d hd
j i j i
+ +
Ví dụ 15. Cho ma trận
(
(
(
¸
(

¸




=
4 2 1 1
5 2 1 2
6 4 2 1
A . Thực hiện các phép biến đổi sơ cấp sau: (1)
nhân dòng 2 với 2
(2) hoán vị dòng 1 cho dòng 2
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
11
(3) nhân dòng 2 với – 2 cộng vào dòng 3
Định nghĩa 6. Ma trận dạng bậc thang là ma trận có tính chất
i) Các dòng khác không (tức là có một phần tử khác 0) nếu có thì luôn ở trên các dòng
bằng không (tức là hàng có tất cả các phần tử bằng 0).
ii) Ở hai dòng khác 0 kề nhau thì phần tử khác 0 đầu tiên ở dòng dưới bao giờ cũng ở bên
phải cột chứa phần tử khác 0 đầu tiên ở dòng trên.
Ví dụ 15. Các ma trận sau là ma trận dạng bậc thang
(
(
(
(
¸
(

¸



=
0 0 0 0 0
5 2 0 0 0
5 3 1 1 0
8 6 5 1 1
A ;
(
(
(
(
¸
(

¸




=
1 0 0 0 0
1 1 2 0 0
1 8 2 1 0
7 4 3 1 1
B ;
(
(
(
¸
(

¸

=
0 0 0
1 2 0
2 1 1
C
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
12
§2. ĐỊNH THỨC CỦA MA TRẬN VUÔNG
1. Khái niệm định thức
Cho ma trận A =
(
(
(
(
¸
(

¸

nn 2 n 1 n
n 2 22 21
n 1 12 11
a ... a a
... ... ... ...
a ... a a
a ... a a
. Xét phần tử a
ij
của A, bỏ đi dòng i và cột j của A
ta được ma trận vuông cấp n -1, ký hiệu M
ij
: gọi là ma trận con con ứng với phần tử a
ij
.
Ví dụ 1.
(
(
(
¸
(

¸

=
33 32 31
23 22 21
13 12 11
a a a
a a a
a a a
A . Tìm các ma trận con ứng với các phần tử của A
Định nghĩa 1. Cho một ma trận A vuông cấp n: A =
(
(
(
(
¸
(

¸

nn 2 n 1 n
n 2 22 21
n 1 12 11
a ... a a
... ... ... ...
a ... a a
a ... a a
.
Định thức của A, ký hiệu det(A) hoặc A được định nghĩa như sau:
* Định thức cấp 1: A = [a
11
] thì det(A) = a
11

* Định thức cấp 2:
(
¸
(

¸

=
22 21
12 11
a a
a a
A thì
21 12 22 11
22 21
12 11
a a a a
a a
a a
) A det( − = =
Ví dụ 2. Tính định thức 2 2 . 6 14 . 1
14 2
6 1
= − =
Ví dụ 3. Giải phương trình: 0
4 9
25 x
2
=
Giải: Tính định thức ta được: VT = 4x
2
– 25.9
2
15
x
4
9 . 25
x PT
2
±
= ⇔ = ⇔
* Định thức cấp 3:
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
13
32 23 11 33 21 12 31 22 13 32 21 13 31 23 12 33 22 11
33 32 31
23 22 21
13 12 11
a . a . a a . a . a a . a . a a . a . a a . a . a a . a . a
a a a
a a a
a a a
A det − − − + + = =
Quy tắc Sariut: Định thức cấp 3 có 6 số hạng, mà mỗi số hạng là tích của 3 phần tử mà
mỗi dòng, mỗi cột chỉ có một đại biểu duy nhất.
* Các số hạng mang dấu cộng: các số hạng mà các phần tử nằm trên đường chéo chính
hoặc các phần tử nằm trên các đỉnh của tam giác có 3 đỉnh có một cạnh song song với
đường chéo chính.
* Các số hạng mang dấu trừ: các số hạng mà các phần tử nằm trên đường chéo phụ hoặc
các phần tử nằm trên các đỉnh của tam giác có 3 đỉnh có một cạnh song song với đường
chéo phụ.Để nhớ quy tắc tính định thức cấp 3, người ta thường dùng “quy tắc Sarrus”
sau:
• • • • • •

• • • • • •

• • • • • •

Từ quy tắc Sarrus trên, chúng ta còn một quy tắc khác để tính nhanh định thức cấp
3: ghép thêm cột thứ nhất và cột thứ hai vào bên phải định thức hoặc ghép thêm dòng thứ
nhất và dòng thứ hai xuống bên dưới định thức rồi nhân các phần tử trên các đường chéo
như quy tắc thể hiện trên hình:





Ví dụ 4.Tính định thức
1 2 2
1 0 2
3 2 1
3


= ∆
Giải: Ta có = ∆
3
1.0.1 + 2.(-2).1 + 3.2.(-2) – 3.0.2 – 1.(-2).2) – 1.1.(-2) = -10
Dấu + Dấu -
1 1 1 1 1
2 2 2 2 2
3 3 3 3 3
a b c a b
a b c a b
a b c a b

Dấu - Dấu +

1 1 1
2 2 2
3 3 3
1 1 1
2 2 2
a b c
a b c
a b c
a b c
a b c

Dấu -
Dấu +
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
14
Ví dụ 5. Giải phương trình 0
1 2 4
1 1 1
1 x x
2
=
Giải:
Ta có

¸

=
=
⇔ = + − =
2 x
1 x
0 2 x 3 x
1 2 4
1 1 1
1 x x
2
2

• Định thức cấp n (n 3 ≥ ):
det(A) = ) M det( ) 1 ( a
ij
j i
n
1 j
ij
+
=


(với i bất kỳ)
hoặc det(A) = ) M det( ) 1 ( a
ij
j i
n
1 i
ij
+
=


(với j bất kỳ)
Ví dụ 6. Giải phương trình : 0
1 2 4 2008
1 1 1 2009
1 x x 2010
0 0 0 2011
2
=
Giải : Đặt
1 2 4 2008
1 1 1 2009
1 x x 2010
0 0 0 2011
2
4
= ∆ . Sử dụng công thức khai triển định thức theo dòng 1 ta
có ) 2 x 3 x .( 2011
1 2 4
1 1 1
1 x x
) 1 .( 2011
2
2
1 1
4
+ − = − = ∆
+
.

¸

=
=
⇔ = + − ⇔
2 x
1 x
0 2 x 3 x PT
2

2. Tính chất của định thức
A =[a
ij
]
n x n
với ) A det(
n
= ∆
Dòng i của định thức được gọi là tổng của 2 dòng nếu:
( ) ( ) ( )
i1 i 2 ij in i1 i 2 ij in i1 i 2 ij in ij ij ij
a a ....a ....a b b ....b ....b c c ....c ....c ; a b c ( j 1, n) = + = + ∀ =
Dòng i là tổ hợp hợp tuyến tính của các dòng khác nếu
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
15
) n , 1 j ( a a
kj
n
k
1 k
k ij
= ∀ α =


=
. Ký hiệu


=
α =
n
i k
1 k
k k i
d d ; d
k
= (a
k1
a
k2
... a
kn
)
Tính chất 1. (Tính chất chuyển vị)
Định thức của ma trận vuông bằng định thức của ma trận chuyển vị của nó: det(A
T
)
= det(A)
Ví dụ 1. Cho
(
¸
(

¸

=
d c
b a
A . CMR det(A
T
) =det(A)
Bạn đọc tự giải
Chú ý 1. Từ tính chất chuyển vị, mọi tính chất của định thức đúng cho dòng thì cũng
đúng cho cột và ngược lại. Do đó, trong các tính chất của định thức, chỉ phát biểu cho các
dòng, các tính chất đó vẫn giữ nguyên giá trị khi thay chữ "dòng" bằng chữ "cột".
Tính chất 2. (Tính phản xứng).
Đổi chỗ hai dòng cho nhau và giữ nguyên vị trí các dòng còn lại thì định thức đổi dấu.
Ví dụ 2. Xét
d c
b a

b a
d c

Bạn đọc tự giải
Hệ quả 1. Một định thức có hai dòng giống nhau thì bằng không.
Chứng minh
Gọi định thức có hai hàng như nhau là
n
∆ . Đổi chỗ hai hàng đó ta được, theo tính chất 2
ta có
n
∆ = -
n
∆ 0 0 2
n n
= ∆ ⇒ = ∆ ⇔
Tính chất 3. (Tính thuần nhất). Nếu nhân các phần tử một dòng nào đó với cùng một số
k thì được định thức mới bằng k lần định thức cũ
nn 2 n 1 n
in 2 i 1 i
n 1 12 11
nn 2 n 1 n
in 2 i 1 i
n 1 12 11
a
...
...
...
a
...
a
...
a ... a a
... ... ... ...
a ... a a
. k
a
...
...
...
a
...
a
...
ka ... ka ka
... ... ... ...
a ... a a
=
Định lý này có thể phát biểu: Nếu một định thức có một dòng có nhân tử chung thì đưa
nhân tử chung ra ngoài dấu định thức
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
16
Hệ quả 2. Một định thức có hai dòng tỉ lệ với nhau thì bằng không.
Chứng minh: Thật vậy, nếu đưa hệ số tỷ lệ ra ngoài dấu định thức thì được một định thức
có hai dòng giống nhau nên nó bằng không.
Ví dụ 2.19. Chứng minh định thức sau chia hết cho 17:
9 11 7 6
4 1 1 2
204 35 68 17
7 6 2 12
4

− −

= ∆
Giải:
Ta có D . 17
9 11 7 6
4 1 1 2
12 2 4 1
7 6 2 12
. 17
9 11 7 6
4 1 1 2
) 12 .( 17 2 . 17 ) 4 .( 17 1 . 17
7 6 2 12
4
=

− −

=

− −

= ∆ .
Vì D là định thức tạo bởi các số nguyên nên D cũng là số nguyên. Do đó 17
4
M ∆
Tính chất 3. (Tính cộng tính). Nếu định thức có một dòng là tổng hai dòng thì định thức
bằng tổng của hai định thức.
11 12 1n 11 12 1n 11 12 1n
i1 i1 i 2 i 2 in in i1 i 2 in i1 i 2 in
n1 n2 nn n1 n2 nn n1 n2 nn
a a a a a a a a a
b c b c b c b b b c c c
a a a a a a a a a
= + + + +
L L L
L L L L L L L L L L L L
L L L
L L L L L L L L L L L L
L L L

Hệ quả 3. Nếu định thức có một dòng là tổ hợp tuyến tính của các dòng khác thì định
thức ấy bằng không.
Đó là hệ quả của tính chất cộng tính và tính thuần nhất.
Hệ quả 4. Nếu cộng vào một dòng một tổ hợp tuyến tính của các dòng khác thì định thức
không đổi.
Từ các tính chất của định thức, ta thường sử dụng các phép biến đổi sơ cấp trên ma trận
trong quá trình tính định thức cấp n:
* Đổi chỗ 2 dòng (cột) cho nhau: ) c c ( d d
j i j i
↔ ↔ , phép biến đổi này định thức đổi dấu
* Nhân một dòng (cột) với một số khác 0: ) kc ( kd
i i
, phép biến đổi này định thức tăng lên
k lần.
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
17
* Nhân một dòng (cột) với một số cộng vào dòng (cột) khác: ) c hc ( d hd
j i j i
+ + , phép biến
đổi này không làm thay đổi giá trị của định thức.

Ví dụ 4. Tính định thức
y ' c cx y ' b bx y ' a ax
' c ' b ' a
c b a
3
+ + +
= ∆

Giải:
Nhân dòng 1 với (-x), dòng 2 với (-y) cộng vào dòng 3 ta được: 0
0 0 0
' c ' b ' a
c b a
3 2 1
d yd xd
3
= = ∆
+ − −

Ví dụ 5. Tính định thức
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
4
) 3 d ( ) 3 c ( ) 3 b ( ) 3 a (
) 2 d ( ) 2 c ( ) 2 b ( ) 2 a (
) 1 d ( ) 1 c ( ) 1 b ( ) 1 a (
d c b a
+ + + +
+ + + +
+ + + +
= ∆
Giải:
Nhân dòng 1 với (-1), rồi cộng lần lượt vào dòng 2, dòng 3, dòng 4 được:
9 d 6 9 c 6 9 b 6 9 a 6
4 d 4 4 c 4 4 b 4 4 a 4
1 d 2 1 c 2 1 b 2 1 a 2
d c b a
2 2 2 2
d d
4 , 3 , 2 i
4
i 1
+ + + +
+ + + +
+ + + +
= ∆
+ −
=

Sau đó nhân dòng 2 với (- 2) cộng vào dòng 3, nhân dòng 2 với (-3) cộng vào dòng 4
được:
6 6 6 6
2 2 2 2
1 d 2 1 c 2 1 b 2 1 a 2
d c b a
2 2 2 2
d d 2
d d 3
4
3 2
4 2
+ + + +
= ∆
+ −
+ −
= 0 (vì có 2 dòng tỷ lệ nhau)
Ví dụ 6. Tính định thức
1
2
a c
2
c b
2
b a
1 b a c
1 a c b
1 c b a
4
+ + +
= ∆
Giải:
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
18
Cộng các cột vào cột 1 ta được:
1
2
a c
2
c b
1 c b a
1 b a 1 c b a
1 a c 1 c b a
1 c b 1 c b a
4
+ +
+ + +
+ + +
+ + +
+ + +
= ∆
Đặt nhân tử chung của cột 1 ra ngoài:
0
1
2
a c
2
c b
1
1 b a 1
1 a c 1
1 c b 1
). 1 c b a (
4
=
+ +
+ + + = ∆
3.Các phương pháp tính định thức
Cho định thức cấp n:
nm nj 1 n
in ij 1 i
n 1 j 1 11
n
a ... a ... a
... ... ... ... ...
a ... a ... a
... ... ... ... ...
a ... a ... a
= ∆
a) Sử dụng định nghĩa bằng công thức khai triển:
• Phần bù đại số của
ij
a
Xóa đi dòng thứ i và cột thứ j (dòng và cột chứa phần tử
ij
a ) của A ta được một ma
trận con (n - 1), kí hiệu là
ij
M . Định thức của
ij
M được gọi là định thức con cấp n -1
tương ứng với phần tử a
ij
của A và ) M det( ) 1 ( A
ij
j i
ij
+
− = được gọi là phần bù đại số của
phần tử
ij
a của định thức d. Cho định thức cấp n là
n
∆ . Khi đó
n
∆ có thể tính theo hai
cách sau:
i) Công thức khai triển theo dòng thứ i :
∑ ∑
= =
+
= − = ∆
n
1 j
ij ij
n
1 j
ij
j i
ij n
A a ) M det( . ) 1 ( a (1)
ii) Công thức khai triển theo cột thứ j:
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
19
∑ ∑
= =
+
= − = ∆
n
1 i
ij ij
n
1 i
ij
j i
ij n
A a ) M det( . ) 1 ( a (2)
Hệ quả. Đối với định thức cấp n là
n
∆ , ta có
i)
¹
´
¦

= ∆
=

=
k i khi 0
k i khi
A a
n
n
1 j
kj ij
(3)
ii)
¹
´
¦

= ∆
=

=
k j khi 0
k j khi
A a
n
n
1 i
ik ij
(4)
Nhận xét: Mục đích của công thức (1) hoặc (2) là chuyển việc tính định thức cấp n về
tính định thức cấp n -1, rồi từ cấp n -1 chuyến về cấp n -2, …, cho đến định thức cấp 3, 2.
Khi áp dụng công thức (1) hoặc (2), ta nên chọn dòng hoặc cột có chứa nhiều phần tử 0
nhất để khai triển. Nếu không có dòng hoặc cột như vậy ta biến đổi định thức đưa về định
thức mới bằng định thức ban đầu nhưng có dòng hoặc cột như vậy.
Ví dụ 1. Tính định thức a)
0 5 4
2 1 3
1 1 2
3
− = ∆ b)
4 2 1
2 1 3
1 2 1
3


= ∆
Giải: a) Khai triển định thức theo dòng 3 ta có:
7 5 12 0
2 3
1 2
. ) 1 .( 5
2 1
1 1
. ) 1 .( 4
2 3 1 3
3
= − = + − +

− = ∆
+ +

b) Khai triển định thức theo cột 1 ta có:
35 5 30 0
2 1
1 2
. ) 1 )( 1 (
4 2
1 2
. ) 1 .( 3
4 2
2 1
. ) 1 .( 1
1 3 1 2 1 1
3
− = − − =

− − +

− + − = ∆
+ + +

Ví dụ 2. Tính định thức a)
1 2 5 3
3 1 4 2
3 1 3 1
5 0 1 1
4

− − −

= ∆ b)
11 4 3 2
4 1 0 0
3 0 1 0
2 0 0 1
4

= ∆
Giải:
a) Nhân cột 1 với (-1) cộng vào cột 2, nhân cột 1 với (-5) cộng vào cột 4; rồi khai triển
định thức theo cột 1, ta được
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
20
14 2 8
13 1 6
8 1 4
14 2 8
13 1 6
8 1 4
. ) 1 .( 1
14 2 8 3
13 1 6 2
8 1 4 1
0 0 0 1
1 1
c c
c c 5
4
2 1
4 1
− −
− − − =
− −
− − − − =
− −
− − −

= ∆
+
+ −
+ −

Cộng dòng 1 vào dòng 2, nhân dòng 1 với (-2) cộng vào dòng 2, rồi khai triển định thức
theo cột 2 ta được:
20
30 16
5 2
. ) 1 .( 1
30 0 16
5 0 2
8 1 4
2 1
d d
d d 2
4
2 1
3 1
=
− −
− −
− =
− −
− − = ∆
+
+
+ −

b) Nhân cột (-2) với cột 1 rồi cộng với cột 4
9 4 3 2
4 1 0 0
5 0 1 0
0 0 0 1
4

= ∆
Khai triển định thức theo dòng 1 ta được

9 4 3
4 1 0
5 0 1
9 4 3
4 1 0
5 0 1
. ) 1 .( 1
9 4 3 2
4 1 0 0
5 0 1 0
0 0 0 1
1 1
4

=

− =

= ∆
+

Nhân cột 1 với 5 cộng vào cột 3, khai triển định thức theo dòng 1 ta được
8 16 24
24 4
4 1
. ) 1 .( 1
24 4 3
4 1 0
0 0 1
1 1
4
= − = − = = ∆
+

Ví dụ 3. Tính định thức của ma trận tam giác trên và tam giác dưới
a)
nn
n 1 n 1 n 1 n
n 2 1 n 2 22
n 1 1 n 1 12 11
n
a 0 ... 0 0
a a ... 0 0
... ... ... ... ...
a a ... a 0
a a ... a a
− − −


= ∆ b)
nn 1 n n 2 n 1 n
1 n 1 n 2 1 n 1 1 n
22 21
11
n
a a ... a a
0 a ... a a
... ... ... ... ...
0 0 ... a a
0 0 ... 0 a

− − − −
= ∆
Giải:
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
21
Ta chỉ cần xét ý a) Lần lượt khai triển định thức theo cột 1 :
nn 22 11
nn
n 1 n 1 n 1 n
n 2 1 n 2 22
1 1
11
nn
n 1 n 1 n 1 n
n 2 1 n 2 22
n 1 1 n 1 12 11
n
a ... a . a ...
a 0 ... 0
a a ... 0
... ... ... ...
a a ... a
. ) 1 .( a
a 0 ... 0 0
a a ... 0 0
... ... ... ... ...
a a ... a 0
a a ... a a
= = − = = ∆
− − −

+
− − −



Tương tự, ta có
nn 22 11
nn 1 n n 2 n 1 n
1 n 1 n 2 1 n 1 1 n
22 21
11
n
a ... a a
a a ... a a
0 a ... a a
... ... ... ... ...
0 0 ... a a
0 0 ... 0 a
= = ∆

− − − −

b) Phương pháp biến đổi về dạng tam giác:
Dùng các tính chất của định thức để biến đổi định thức đưa định thức về định thức của
ma trận tam giác trên hoặc dưới, sau đó áp dụng công thức:
nn 33 22 11
nn
n 2 22
n 1 12 11
a ... a . a . a
a ... 0 0
... ... ... ...
a ... a 0
a ... a a
= hoặc
nn 22 11
nn 2 n 1 n
22 21
11
a ... a a
a ... a a
... ... ... ...
0 ... a a
0 ... 0 a
=
Ví dụ 1. Tính các định thức
a)
0 4 3 2 1
5 0 3 2 1
5 4 0 2 1
5 4 3 0 1
5 4 3 2 1
5
− − − −
− − −
− −

= ∆ b)
4 4 3 2 1
4 3 3 2 1
4 3 2 2 1
4 3 2 1 1
4 3 2 1
4
b a a a a 1
a b a a a 1
a a b a a 1
a a a b a 1
a a a a 1
+
+
+
+
= ∆
Bạn đọc tự giải





ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
22
Ví dụ 2. Tính định thức
a)
0 x x x x 1
x 0 x x x 1
x x 0 x x 1
x x x 0 x 1
x x x x 0 1
1 1 1 1 1 0
6
= ∆ b)
a x x x x x
x a x x x x
x x a x x x
x x x a x x
x x x x a x
x x x x x a
6
= ∆
Giải: a)
• Nếu x = 0, khai triển định thức theo dòng 1, suy ra 0
6
= ∆
• Nếu x ≠ 0, nhân cột 1, dòng 1 với x, rồi cộng các dòng vào dòng 1và đặt nhân tử
chung (n -1) ra ngoài ta được:
0 x x x x x
x 0 x x x x
x x 0 x x x
x x x 0 x x
x x x x 0 x
x x x x x x
.
x
5
0 x x x x x
x 0 x x x x
x x 0 x x x
x x x 0 x x
x x x x 0 x
x x x x x 0
.
x
1
2 2
6
= = ∆
Nhân dòng 1 với (-1) rồi cộng vào các dòng khác ta được:
3 5
2 2
6
x 5 ) x ( x .
x
5
x 0 0 0 0 0
0 x 0 0 0 0
0 0 x 0 0 0
0 0 0 x 0 0
0 0 0 0 x 0
x x x x x x
.
x
5
− = − =





= ∆
b) Cộng các cột vào cột 1, rồi đặt nhân tử chung ra ngoài dấu định thức ta được
[ ]
a x ... x x 1
x a ... x x 1
... ... ... ... ... ...
x x ... a x 1
x x ... x a 1
x x ... x x 1
. x 5 a
a x ... x x x 5 a
x a ... x x x 5 a
... ... ... ... ... ...
x x ... a x x 5 a
x x ... x a x 5 a
x x ... x x x 5 a
6
+ =
+
+
+
+
+
= ∆
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
23
Nhân dòng 1 với (-1) và cộng vào các dòng 2, dòng 3, … , dòng n ta được
[ ] [ ]
6
n
) x a .( x 5 a
x a 0 ... 0 0 0
0 x a ... 0 0 0
... ... ... ... ... ...
0 0 ... x a 0 0
0 0 ... 0 x a 0
x x ... x x 1
. x 5 a − + =




+ = ∆
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
24
§3. MA TRẬN NGHỊCH ĐẢO CỦA MA TRẬN VUÔNG

Trong phần này chúng ta xem xét khái niệm ma trận nghịch đảo của ma trận vuông
cấp n, điều kiện tồn tại và cách tìm ma trận nghịch đảo
1. Định thức của tích hai ma trận vuông
Cho hai ma trận vuông cấp n : A = [a
ij
]
n x n
; B = [b
ij
]
n x n

Định lý 1. Định thức của tích hai ma trận vuông bằng tích các định thức của ma trận
thành phần: det(AB)= det(A)det(B)
Ví dụ 1. Cho A, B là ma trận vuông cấp 3 có det(A) = 2, det(B) = -2. Tính det(AB),
det(A
2
B); det(2AB).
Bạn đọc tự giải
2. Định nghĩa ma trận nghịch đảo
Định nghĩa 1. Cho A là ma trận vuông cấp n và E là ma trận đơn vị cấp n. Nếu có ma
trận vuông B cấp n sao cho
A.B = B.A = E
thì ta nói ma trận A là khả nghịch và B được gọi là ma trận nghịch đảo của ma trận A
(hay A có ma trận nghịch đảo là B), và ký hiệu A
-1
= B.
Ví dụ 2. a) Ma trận A =
(
¸
(

¸

4 0
0 1
là khả nghịch và có ma trận nghịch đảo là
(
(
¸
(

¸

=

4
1
0
0 1
A
1
.
Vì ta có
(
¸
(

¸

=
(
¸
(

¸

(
(
¸
(

¸

=
(
(
¸
(

¸

(
¸
(

¸

1 0
0 1
4 0
0 1
.
4
1
0
0 1
4
1
0
0 1
.
4 0
0 1
.
b) Ma trận
(
¸
(

¸

= θ
0 0
0 0
không khả nghịch vì mọi ma trận vuông B cấp 2 đều có
E . B B . ≠ θ = θ = θ .
Sự duy nhất của ma trận nghịch đảo
Định lý 2. Ma trận nghịch đảo A
-1
của ma trận vuông A nếu tồn tại thì duy nhất
3. Sự tồn tại của ma trận nghịch đảo
Định lý 3. Ma trận vuông A khả nghịch khi và chỉ khi det(A) ≠ 0.
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
25
và A
-1
=
1
det(A)
. A =
1
det(A)
.
11 21 n1
12 22 n2
1n 2n nn
A A A
A A A
A A A
(
(
(
(
(
¸ ¸
L
L
M M O M
L

Ví dụ 3. Tìm A
-1
của
(
(
(
¸
(

¸



=
(
¸
(

¸

=
1 0 0
4 1 0
1 2 1
B ;
6 2
3 1
A
Bạn đọc tự giải
Từ khái niệm và điều kiện khả nghịch của ma trận, ta có một số tính chất sau:
Định lý 4. Giả sử A, B là các ma trận vuông cấp n.
i) Nếu A khả nghịch thì A
-1
, A
T
, kA (k≠ 0), A
m
(m nguyên dương) cũng khả nghịch và
(A
-1
)
-1
= A ; (A
T
)
-1
= (A
-1
)
T
;
1 1
A
k
1
) kA (
− −
= ; (A
m
)
- 1
= (A
-1
)
m

ii) Nếu A, B khả nghịch thì AB cũng khả nghịch và (AB)
-1
= B
-1
A
-1

iii) Nếu A khả nghịch thì các phương trình A.X = C, X.A = C có nghiệm duy nhất
C A X C X . A
1 −
= ⇔ =
1
A . C X C XA

= ⇔ =
Ví dụ 4. Tìm (A
2
)
-1
với
(
¸
(

¸

=
6 2
3 1
A
Bạn đọc tự giải
4. Một số phương pháp tìm ma trận nghịch đảo
a) Phương pháp định thức
Dựa vào định lý 2.12, ta có các bước tìm ma trận nghịch đảo của ma trận A = [a
ij
]
n×n
như
sau:
Bước 1: Tính det(A)
Nếu det(A) = 0 thì A không khả nghịch.
Nếu det(A) ≠ 0 thì A có ma trận nghịch đảo.
Bước 2: Tìm ma trận phụ hợp của A:
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
26
A=
11 21 n1
12 22 n2
1n 2n nn
A A A
A A A
A A A
(
(
(
(
(
(
¸ ¸
L
L
M M O M
L

trong đó A
ij
là phần bù đại số của a
i j
.
Bước 3: Tính B =
1
A
det(A)
. Khi đó, ma trận B chính là ma trận nghịch đảo của ma trận
A, tức là
A
-1
= B
Ví dụ 1. Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận
a)
1 2
A
3 4
(
=
(
¸ ¸
b)
(
(
(
¸
(

¸

=
8 0 1
3 5 2
3 2 1
A
Giải.
a)
Bước 1: Ta có det(A) = 1.4 – 2.3 = -2 0 ≠ .
Nên ma trận A khả nghịch và A .
) A det(
1
A
1
=


Bước 2: Ta lập ma trận phụ hợp A của ma trận A. Ta có
A
11
= (-1)
1+ 1
.4 = 4; A
12
= (- 1)
1+ 2
. 3 = - 3; A
21
= (- 1)
2 + 1
.2 = - 2; A
22
=(- 1)
2 + 2
.1 = 1
Nên
(
¸
(

¸



=
1 3
2 4
A
Bước 3. Tính ma trận nghịch đảo
(
(
¸
(

¸



=
(
¸
(

¸




= =

2
1
2
3
1 2
1 3
2 4
.
2
1
A .
) A det(
1
A
1

Vậy
(
(
¸
(

¸



=

2
1
2
3
1 2
A
1

b)
Bước 1. Ta có det(A) = -1 ≠ 0 nên A khả nghịch và A .
) A det(
1
A
1
=


Bước 2. Ta lập ma trận phụ hợp A của ma trận A. Ta có
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
27
5
0 1
5 2
. ) 1 ( A ; 13
8 1
3 2
. ) 1 ( A ; 40
8 0
3 5
. ) 1 ( A
2 2
22
2 1
12
1 1
11
− = − = − = − = = − =
+ + +

2
0 1
2 1
. ) 1 ( A ; 5
8 1
3 1
. ) 1 ( A ; 16
8 0
3 2
. ) 1 ( A
3 2
23
2 2
22
1 2
21
= − = = − = − = − =
+ + +

1
5 2
2 1
. ) 1 ( A ; 3
3 2
3 1
. ) 1 ( A ; 9
3 5
3 2
. ) 1 ( A
3 3
33
2 3
32
1 3
31
= − = = − = − = − =
+ + +

Nên
(
(
(
¸
(

¸



− −
=
1 2 5
3 5 13
9 16 40
A
Bước 3. Tính ma trận nghịch đảo
(
(
(
¸
(

¸

− −
− −

= =

1 2 5
3 5 13
9 16 40
A
) A det(
1
A
1

Vậy
(
(
(
¸
(

¸

− −
− −

=

1 2 5
3 5 13
9 16 40
A
1

Ví dụ 2. Giải phương trình ma trận sau
a)
(
¸
(

¸


=
(
¸
(

¸

2 9 5
1 5 3
X .
4 3
2 1
b)
(
(
(
¸
(

¸


=
(
(
(
¸
(

¸

1 1
1 0
0 1
X .
8 0 1
3 5 2
3 2 1

Giải:
a) Ma trận
(
¸
(

¸

=
4 3
2 1
A khả nghịch nên phương trình có nghiệm duy nhất
(
(
¸
(

¸
− −
=
(
¸
(

¸


(
(
¸
(

¸



=
(
¸
(

¸


(
¸
(

¸

=

2
5
3 2
0 1 1
2 9 5
1 5 3
.
2
1
2
3
1 2
2 9 5
1 5 3
.
4 3
2 1
X
1

b) Ma trận
(
(
(
¸
(

¸

=
8 0 1
3 5 2
3 2 1
A khả nghịch nên phương trình có nghiệm duy nhất
(
(
(
¸
(

¸




=
(
(
(
¸
(

¸

− (
(
(
¸
(

¸

− −
− −

=
(
(
(
¸
(

¸

− (
(
(
¸
(

¸

=

3 6
8 16
25 49
1 1
1 0
0 1
.
1 2 5
3 5 13
9 16 40
1 1
1 0
0 1
.
8 0 1
3 5 2
3 2 1
X
1



ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
28
b) Phương pháp khử Gause-Jordan (Phương pháp biến đổi sơ cấp)
Thực tế ta sẽ áp dụng đồng thời các phép biến đổi sơ cấp về dòng đó để đưa A về E và
đưa E về ma trận A
-1
. Từ đó, ta có quy tắc tìm ma trận nghịch đảo bằng phép biến đổi sơ
cấp (phương pháp Gauss – Jordan):
Bước 1: Viết ma trận đơn vị E cùng cấp với ma trận A bên cạnh phía phải ma trận A
được ma trận mới ký hiệu (A|E)
Bước 2: Dùng các phép biến đổi sơ cấp trên dòng đối với ma trận mới này để đưa dần
khối ma trận A về ma trận đơn vị E, còn khối ma trận E thành ma trận B, tức là (A|E) →
(E|B). Khi đó, B chính là ma trận nghịch đảo của A.
Ví dụ 1. Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận:
(
(
(
¸
(

¸

=
8 0 1
3 5 2
3 2 1
A
Giải
Bước 1: Lập ma trận (A|E) =
(
(
(
¸
(

¸

1 0 0
0 1 0
0 0 1
8 0 1
3 5 2
3 2 1

Bước 2: Biến đổi sơ cấp
(
(
(
¸
(

¸




− →
(
(
(
¸
(

¸




− →
(
(
(
¸
(

¸

+ + −
+ −
1 2 5
0 1 2
0 0 1
1 0 0
3 1 0
3 2 1
1 0 1
0 1 2
0 0 1
5 2 0
3 1 0
3 2 1
1 0 0
0 1 0
0 0 1
8 0 1
3 5 2
3 2 1
3 2 2 1
3 1
d d 2 d d 2
d d

(
(
(
¸
(

¸

− −
− −


(
(
(
¸
(

¸

− −
− −


+ − −
+
+ −
1 2 5
3 5 13
9 16 40
1 0 0
0 1 0
0 0 1
1 2 5
3 5 13
3 6 14
1 0 0
0 1 0
0 2 1
1 2 3
2 3
1 3
d d 2 d
d d 3
d d 3
.
Vậy
(
(
(
¸
(

¸

− −
− −

=

1 2 5
3 5 13
9 16 40
A
1

ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
29
§4. HẠNG CỦA MA TRẬN
1. Khái niệm
Cho ma trận [ ] n} {m, min k 1 ; a A
n x m
ij
≤ ≤ = . Trước hết, ta nhắc lại khái niệm định thức con
cấp k của ma trận A.Lấy ra k dòng và k cột khác nhau . Định thức của ma trận cấp k có
các phần tử thuộc giao điểm của k dòng và k cột đó được gọi là định thức con cấp k của
A , ký hiệu:
( ) n j ... j j 1 ; n i ... i i 1 D
k 2 1 k 2 1
j ... j j
i ... i i
k 2 1
k 2 1
≤ < < < ≤ ≤ < < < ≤
trong đó i
1
, i
2
, …, i
k
là chỉ số của các dòng và j
1
, j
2
, …, j
k
là chỉ số của các cột đã lấy ra.
Ví dụ 1. Cho ma trận
(
(
(
¸
(

¸

=
12 9 2 3
8 6 3 2
4 3 1 1
A .
Các định thức con cấp 1 của A chính là các phần tử của A.
Các định thức con cấp 2 của A , chẳng hạn tạo bởi các dòng 1, 2 và cột 1, 3 là
0
6 2
3 1
D
13
12
= = ; tạo bởi dòng 2, 3 và cột 2, 4 là 20
12 2
8 3
D
24
23
= = , ...
Các định thức con cấp 3, chẳng hạn tạo bởi các dòng 1, 2, 3 và cột 1, 3, 4 là
0
12 9 3
8 6 2
4 3 1
D
134
123
= = ; tạo bởi dòng 1, 2, 3 và cột 1, 2, 4 là 0
12 2 3
8 3 2
4 1 1
D
134
123
=

= ; ...
Định lý 1. Trong ma trận A, nếu mọi định thức con cấp k của A bằng 0 thì mọi định thức
con cấp cao hơn k cũng bằng 0.
Định nghĩa 1. Cho ma trận A cấp m x n: A =[a
ij
]
m x n
≠ θ . Cấp cao nhất của các định
thức con khác 0 của ma trận A được gọi là hạng của ma trận A, ký hiệu r(A) (rank(A)).
Nếu r(A) = r thì các định thức con cấp r khác 0 của A được gọi là định thức con cơ sở
của A.
Quy ước: 0 }) r({ = θ
Chú ý 1. Từ định nghĩa, ta suy ra các tính chất đơn giản sau
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
30
i) n} {m, min ) A ( r 0 ≤ ≤
ii) r(A) = r(A
T
)
iii) Nếu A là ma trận vuông cấp n thì
* r(A) = n 0 A ≠ ⇔ hay A không suy biến
* r(A) < n 0 A = ⇔ hay A suy biến
Ví dụ 2. Tìm hạng của ma trận
(
(
(
¸
(

¸

=
12 9 2 3
8 6 3 2
4 3 1 1
A
Giải:
Ta có định thức con cấp 2: 20
12 2
8 3
D
24
23
= = ≠ 0 nên r(A) ≥2.
Xét các định thức con cấp 3: có tất cả 4 C
3
4
= định thức con cấp 3 của A
0
9 2 3
6 3 2
3 1 1
D
123
123
=

= ; 0
12 9 3
8 6 2
4 3 1
D
134
123
= = ;
0
12 2 3
8 3 2
4 1 1
D
124
123
=

= ; 0
12 9 2
8 6 3
4 3 1
D
234
123
=

=
Hay mọi định thức con cấp 3 của A bằng 0. Do đó r(A) = 2.
Ví dụ 3. Tìm hạng của ma trận sau:
(
(
(
(
(
(
(
(
(
¸
(

¸

=
+
+
+
0 ... 0 0 ... 0 0
... ... ... ... ... ... ...
0 ... 0 0 ... 0 0
a ... a a ... 0 0
... ... ... ... ... ... ...
a ... a a ... a 0
a ... a a ... a a
A
n r 1 r r rr
n 2 1 r 2 r 2 22
n 1 1 r 1 r 1 12 11

với a
11
a
22
… a
rr
≠ 0.
Giải:
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
31
Ta có định thức con cấp r : 0 a ... a a
a ... 0 0
... ... ... ...
a ... a 0
a ... a a
D
rr 22 11
rr
r 2 22
r 1 12 11
r ... 12
r ... 12
≠ = = và mọi định thức
cấp cao hơn r đều chứa ít nhất một dòng toàn số không nên định thức đó bằng 0. Do vậy,
r(A) = r.
Từ ví dụ này ta có kết quả sau:
Định lý 2
(i) Các phép biến đổi sơ cấp không làm thay đổi hạng của ma trận
ii) Hạng của ma trận dạng bậc thang bằng số dòng khác không của ma trận đó
Định lý 3
(i) Nếu A và B là hai ma trận cùng cấp m×n bất kỳ, ta luôn có:
) B ( r ) A ( r ) B A ( r + ≤ +
(ii) Với A và B là hai ma trận bất kỳ sao cho AB tồn tại, ta luôn có:
) A ( r ) AB ( r ≤ và ) B ( r ) AB ( r ≤ hay } r(B) {r(A), min ) AB ( r ≤
(iii) Nếu A là ma trận cấp m x n, B là ma trận vuông cấp n x p thì
r(A) + r(B) ≤ r(AB) + n
Hệ quả : Nếu A, B là các ma trận vuông cấp n thì ta có
) AB ( r n ) B ( r ) A ( r + ≤ +
2. Các phương pháp tìm hạng của ma trận
a) Phương pháp định thức
Trước hết, ta chứng minh kết quả:
Định lý 4. Cho ma trận A = [a
ij
]
m x n
có một định thức con cấp r khác 0 là D
r
. Nếu mọi
định thức con cấp r + 1 chứa D
r
đều bằng 0 thì hạng của A bằng r.
Từ định lý này, ta có phương pháp tìm hạng của ma trận như sau:
Bước 1: Tìm một định thức con cấp D
k
khác 0 cấp k ( { } n , m min k 0 < < ).
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
32
Bước 2: Ta tính các định thức cấp k + 1 chứa D
k
(nếu có).
Trường hợp 1: Nếu các định thức cấp k + 1 đó đều bằng 0 thì ta kết luận r(A) = k.
Trường hợp 2: Nếu có một định thức cấp k + 1 khác 0 thì ta lại tính các định thức cấp
k 2 + chứa định thức cấp k 1 + khác 0 này (nếu có).
Quá trình cứ tiếp tục như vậy ta tìm được hạng của A .
Ví dụ 1. Tìm hạng của ma trận
(
(
(
¸
(

¸

=
12 9 2 3
8 6 3 2
4 3 1 1
A
Giải:
Ta có định thức con cấp 2: 5
3 2
1 1
D
12
12
=

= ≠ 0 nên r(A) ≥2.
Xét các định thức con cấp 3 chứa
12
12
D : có 2 định thức con cấp 3 của A chứa
12
12
D
0
9 2 3
6 3 2
3 1 1
D
123
123
=

= ; ; 0
12 2 3
8 3 2
4 1 1
D
124
123
=

= .
Như vậy, mọi định thức con cấp 3 chứa
12
12
D đều bằng 0 nên r(A) = 2.
a) Phương pháp biến đổi sơ cấp
Từ định lý trên, ta có phương pháp biến đổi sơ cấp để tìm hạng của A:
Bước 1: Sử dụng các phép biến đổi sơ cấp đưa ma trận A về dạng bậc thang B.
Bước 2: Đếm số dòng khác không của B, số đó là hạng của A.
Ví dụ 2. Tìm hạng của ma trận sau:
(
(
(
¸
(

¸

− − −

=
2 1 2 1
4 1 1 2
2 4 3 1
A
Giải:
Dùng phép biến đổi sơ cấp đưa ma trận A về dạng bậc thang
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
33
B
0 0 0 0
0 7 7 0
2 4 3 1
0 5 5 0
0 7 7 0
2 4 3 1
2 1 2 1
4 1 1 2
2 4 3 1
A
2
3 2
2 1
2 1
d
7
1
d d 5
d d 2
d d
=
(
(
(
¸
(

¸




(
(
(
¸
(

¸





(
(
(
¸
(

¸

− − −

=
+
+ −
+

B là ma trận dạng bậc thang có 2 dòng khác 0 nên r(A) = r(B) = 2
Ví dụ 3. Tìm m để ma trận sau có hạng bé nhất
(
(
(
¸
(

¸


− −

=
m 7 1 1
1 3 1 1
3 2 1 1
A
Giải: Ta biến đổi đưa ma trận A về dạng bậc thang
Lấy dòng 1 cộng vào dòng 2, dòng 1 nhân với (- 1) cộng vào dòng 3, ta được:
(
(
(
¸
(

¸



+
+ −
3 m 5 0 0
2 5 0 0
3 2 1 1
2 1
3 1
d d
d d

Nhân dòng 2 với (- 1) cộng vào dòng 3 ta thu được ma trận dạng bậc thang:
(
(
(
¸
(

¸



+
+ −
5 m 0 0 0
2 5 0 0
3 2 1 1
2 1
3 1
d d
d d

Từ ma trận dạng bậc thang, ta có r(A) nhỏ nhất bằng 2 khi m – 5 = 0 5 m = ⇔
Ví dụ 4. Tìm hạng của ma trận
n
3 0
2 1
|
|
¹
|

\
|
(
¸
(

¸

Giải : Ta có
(
¸
(

¸

=
3 0
2 1
A là ma trận vuông cấp 2 nên A
n
cũng là ma trận vuông cấp 2. Theo
định lý nhân định thức ta có det(A
n
) = [det(A)]
n
= 3
n
≠ 0. Nên r(A
n
) = 2
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
34
Chuyên đề 2. HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH VÀ ỨNG DỤNG
§1. KHÁI NIỆM VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
1. Các khái niệm
Định nghĩa 1. Hệ phương trình tuyến tính gồm m phương trình n ẩn là hệ có dạng
11 1 12 2 1n n 1
21 1 22 2 2n n 2
m1 1 m2 2 mn n m
a x + a x + ... + a x = b
a x + a x + ... + a x = b
..................................................
a x + a x + ... + a x = b
¦
¦
¦
´
¦
¦
¹
(I)
trong đó a
ij
(i 1, m; j 1, n) = = , b
i
(i 1, m) = là các số thực cho trước; x
1
, x
2
, …, x
n
là n ẩn số
cần tìm; các b
i
(i 1, m) = được gọi là các hệ số tự do.
• Nếu hệ (I) có số phương trình bằng số ẩn (m = n) thì hệ (I) được gọi là hệ vuông.
• Nếu b
1
= b
2
= … = b
m
= 0 thì hệ (I) được gọi là hệ phương trình tuyến tính thuần
nhất.
• Nghiệm của hệ (I) là một bộ n số (c
1
, c
2
, …, c
n
) sao cho khi thay thế
x
1
= c
1
, x
2
= c
2
, …, x
n
= c
n
vào (I) thì ta được m đồng nhất thức. Có thể viết nghiệm dưới
các dạng sau: (c
1
, c
2
, …, c
n
) hoặc
(
(
(
(
¸
(

¸

n
2
1
c
...
c
c
.
• Giải hệ (I) là ta đi tìm tất cả các nghiệm của hệ (I).
• Ta gọi ma trận
A =
11 12 1n
21 22 2n
m1 m2 mn
a a ... a
a a ... a
...
a a ... a
(
(
(
(
(
¸ ¸

là ma trận các hệ số của hệ (I).
Ma trận
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
35
%
A =
(
(
(
(
¸
(

¸

m mn 2 m 1 m
2 n 2 22 21
1 n 1 12 11
b : a ... a a
... ... ... ... ...
b : a ... a a
b : a ... a a

được gọi là ma trận bổ sung của hệ (I).
Định nghĩa 2. Hai hệ phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập
nghiệm. Các phép biến đổi của hệ phương trình mà không làm thay đổi tập nghiệm của
hệ đó được gọi là phép biến đổi tương đương của hệ phương trình.
Trong quá trình giải hệ phương trình, chúng ta thường dùng các phép biến đổi sau :
- Đổi chỗ hai phương trình của hệ cho nhau
- Nhân hai vế của một phương trình với một số khác 0
- Nhân hai vế của một phương trình với một số tuỳ ý rồi cộng vào phương trình khác vế
theo vế.
Chú ý 1. Các phép biến đổi tương đương của hệ phương trình trên chính là các phép biến
đổi sơ cấp về dòng đối với ma trận bổ sung của hệ đó.
2. Dạng ma trận, dạng véc tơ của hệ phương trình tuyến tính
Đặt
X

=
1
2
n
x
x
...
x
(
(
(
(
(
¸ ¸
: ma trận cột ẩn, B =
1
2
m
b
b
...
b
(
(
(
(
(
¸ ¸
: ma trận cột hệ số tự do

Khi đó hệ phương trình tuyến tính (I) được biểu diễn dưới dạng ma trận
A.X = B (II)
Đặt n ,.., 1 j ;
a
...
a
a
C
nj
j 2
j 1
j
=
(
(
(
(
(
¸
(

¸

= là các cột của ma trận A. Khi đó hệ (I) được viết dưới dạng
x
1
C
1
+ x
2
C
2
+ … +x
n
C
n
= B (III)
Như vậy, một hệ phương trình tuyến tính có thể viết tương đương dưới dạng ma trận hoặc
dạng véc tơ.

ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
36
Ví dụ 1. Cho hệ phương trình tuyến tính 3 phương trình 4 ẩn

¦
¹
¦
´
¦
− = − + − −
= + + +
= − + −
3 x x 3 x x
2 x x 2 x x 2
1 x x x 2 x
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1

Hệ có các ẩn là x
1
, x
2
, x
3
, x
4
nên ma trận ẩn số là
(
(
(
(
¸
(

¸

=
4
3
2
1
x
x
x
x
X ; ma trận vế phải là
(
(
(
¸
(

¸


=
3
2
1
B .
Ma trận hệ số của hệ là
(
(
(
¸
(

¸

− − −
− −
=
1 3 1 1
1 2 1 2
1 1 2 1
A ; các véctơ cột của A là
(
(
(
¸
(

¸


=
1
2
1
C
1
;
(
(
(
¸
(

¸



=
1
1
2
C
2
;
(
(
(
¸
(

¸

=
3
2
1
C
3
;
(
(
(
¸
(

¸



=
1
1
1
C
4
; ma trận bổ sung của hệ :
(
(
(
¸
(

¸

− − − −
− −
=
1 : 1 3 1 1
2 : 1 2 1 2
1 : 1 1 2 1
A
~

Khi đó hệ có dạng ma trận và dạng véc tơ tương ứng là
A. X = B ; x
1
C
1
+ x
2
C
2
+ x
3
C
3
= B
3. Hệ có dạng tam giác, hệ có dạng bậc thang
Định nghĩa 3. Hệ n phương trình, n ẩn có dạng
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
=
= + +
= + + +
n n nn
2 n n 2 2 22
1 n n 1 2 12 1 11
b x a
...
b x a ... x a
b x a ... x a x a
với a
11
a
22
…a
nn
≠ 0
được gọi là hệ có dạng tam giác
Ma trận hệ số A của hệ chính là ma trận dạng tam giác trên. Dễ thấy rằng hệ này có
nghiệm duy nhất. Hệ này giải bằng cách giải từ phương trình thứ n để tìm ẩn x
n
, rồi giải
phương trình thứ n -1 để tìm ẩn x
n-1
, …, quá trình đó cứ tiếp tục cho đến khi tìm được ẩn
x
1
. Cách giải này gọi là giải ngược từ dưới lên trên để tìm nghiệm của hệ phương trình.
Ví dụ 2. Giải hệ sau :
¦
¹
¦
´
¦
− =
= −
= + −
1 x
2 x 2 x
1 x x 2 x
3
3 2
3 2 1

Giải: Từ phương trình thứ 3 ta có x
3
= -1 ; thay vào phương trình thứ 2 ta có x
2
= 2 + 2x
3

= 0 ; thay x
2
, x
3
vào phương trình thứ nhất ta được : x
1
= 1 + 2x
2
– x
3

ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
37
Vậy hệ có nghiệm duy nhất :
(
(
(
¸
(

¸

=
2
0
1
X
Định nghĩa 4. Hệ r phương trình, n ẩn số (r < n) có dạng
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
= + +
= + + + +
= + + + + +
r n rn r rr
2 n n 2 r r 2 2 22
1 n n 1 r r 1 2 12 1 11
b x a .... x a
....
b x a ... x a ... x a
b x a ... x a ... x a x a
với a
11
a
22
... a
rr
≠ 0
được gọi là hệ dạng bậc thang
Ma trận bổ sung của hệ khi đó sẽ có bậc thang
(
(
(
(
(
(
(
¸
(

¸

=
0 : 0
...
b : a
...
...
...
0
...
a
...
...
...
0
...
0
0
...
0
... ... ... ... ... ...
b : a ... a ... a 0
b : a ... a ... a a
A
~
r rm rr
2 n 2 r 2 22
1 n 1 r 1 12 11

Với hệ có dạng bậc thang, từ phương trình thứ r, ta tính x
r
thông qua các ẩn x
r+1
, x
r+2
, ... ,
x
n
. Rồi thay vào phương trình thứ r -1 để tính x
r – 1
theo các ẩn x
r+1
, x
r+2
, ... , x
n
quá trình
trên cứ tiếp tục cho đến x
2
, x
1
.
Ví dụ 3. Giải hệ phương trình
¦
¹
¦
´
¦
− = −
= − +
= + − +
1 x 2 x
2 x x 2 x
1 x 2 x x 2 x
4 3
4 3 2
4 3 2 1

Giải: Từ phương trình thứ 3, ta có x
3
= 2x
4
– 1, thay vào phương trình 2 ta được
x
2
= - 2(2x
4
-1) + x
4
+ 2 = -3x
4
+ 4
Cuối cùng, thay vào phương trình thứ nhất thu được
x
1
= -2x
2
+ x
3
– 2x
4
+ 1 = - 2(-3x
4
+ 4) + 2x
4
– 1 – 2x
4
+ 1 = 6x
4
– 8
Vậy hệ có nghiệm X = (6k – 8; - 3k + 4; 2k -1); k tuỳ ý.
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
38
§2. PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
1. Điều kiện tồn tại nghiệm
Định lý 1. (Định lý Kronecker-Capeli). Hệ phương trình tuyến tính (I) có nghiệm khi và
chỉ khi r(A) = r(
%
A ).
Ví dụ 1. Tìm m để hệ sau có nghiệm

¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
= + − +
= + − +
− = − − +
= + − +
m x x 6 x 8 x 3
3 x 2 x 4 x 5 x 2
2 x x 2 x 3 x
1 x x x 2 x
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1

Giải Ta có ma trận bổ sung của hệ là

(
(
(
(
¸
(

¸



− − −

=
m : 1 6 8 3
3 : 2 4 5 2
2 : 1 2 3 1
:! 1 1 2 1
A
~

Biến đổi sơ cấp đưa ma trận bổ sung về dạng bậc thang
(
(
(
(
¸
(

¸



− − −


(
(
(
(
¸
(

¸



− − −

=
+ − −
+ −
+ − −
1 m : 0 0 0 0
4 : 2 1 0 0
3 : 2 1 1 0
1 : 1 1 2 1
m : 1 6 8 3
3 : 2 4 5 2
2 : 1 2 3 1
1 : 1 1 2 1
A
~
3 2 1
2 1
4 3 2
d d d
d d
d d d

Từ đây ta có hệ có nghiệm 1 m 0 1 m ) A
~
( r ) A ( r = ⇔ = − ⇔ = ⇔
2. Điều kiện duy nhất nghiệm
Định lý 2. Hệ phương trình tuyến tính (I) có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
r(A) = r(
%
A ) = số ẩn (= n)
Chứng minh
Hệ có nghiệm duy nhất ⇔tồn tại duy nhất các số x
1
o
, x
2
o
, ... , x
n
o
sao cho
x
1
o
C
1
+ x
2
o
C
2
+ … +x
n
o
C
n
= B
{ } ( ) n ) A
~
( r ) A ( r n C , ... , C , C r
n 2 1
= = ⇔ = ⇔ (đpcm)
Ví dụ 2. Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất

¦
¹
¦
´
¦
= + +
= + +
= + +
2
3 2 1
3 2 1
3 2 1
m x x mx
m x mx x
1 mx x x

ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
39

Giải: Hệ có số phương trình bằng số ẩn và bằng 3 nên có nghiệm duy nhất
0 A 3 ) A ( r ≠ ⇔ = ⇔
Ta có
2
) 1 m )( 2 m (
1 1 m
1 m 1
m 1 1
A − + = =
Nên hệ có nghiệm duy nhất
¹
´
¦
− ≠


2 m
1 m

3. Phương pháp giải hệ phương trình tuyến tính
a) Phương pháp giải hệ Cramer
Định nghĩa 5. Hệ Cramer là hệ n phương trình tuyến tính n ẩn (hệ vuông) có ma trận hệ
số A không suy biến (det(A) ≠ 0).
Định lý 3. Hệ Cramer luôn có nghiệm duy nhất.
Công thức nghiệm: x
j
=
A
j

(j = 1, n)
trong đó,
j
∆ là ma trận nhận từ A bằng cách thay cột thứ j bởi cột hệ số tự do.
Ví dụ 3. Giải hệ sau
¦
¹
¦
´
¦
= +
= +
= − +
4 x x 3
5 x x
7 x 2 x 3 x 4
3 1
2 1
3 2 1

Giải
Ta có định thức của ma trận hệ số A là 0 7
1 0 3
0 1 1
2 3 4
A ≠ =

= nên hệ là hệ Cramer. Do
đó có nghiệm duy nhất:
A
x ;
A
x ;
A
x
3
1
2
1
1
1

=

=

=
Mà 28
4 0 3
5 1 1
7 3 4
; 35
1 4 3
0 5 1
2 7 4
; 0
1 0 4
0 1 5
2 3 7
3 2 1
= = ∆ =

= ∆ =

= ∆
Vậy hệ có nghiệm (x
1
= 0/7 =0; x
2
= 35/7 = 5; x
3
= 28/7 = 4)

ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
40

Ví dụ 4. Tìm điều kiện để hệ sau có nghiệm duy nhất
¦
¹
¦
´
¦
= + +
= + +
= + +
2
3 2 1
3 2 1
3 2 1
m mx x x
m x mx x
1 x x mx

Giải
Nhận xét: Các hệ trên là các hệ có số phương trình bằng số ẩn. Nên hệ có nghiệm duy
nhất 0 A ≠ ⇔
Ta có
2
) 1 m )( 2 m (
m 1 1
1 m 1
1 1 m
A − + = =
Nên hệ có nghiệm duy nhất
¹
´
¦

− ≠

1 m
2 m

b). Phương pháp giải hệ tổng quát
Giả sử ta giải hệ tổng quát m phương trình tuyến tính, n ẩn dạng:
11 1 12 2 1n n 1
21 1 22 2 2n n 2
m1 1 m2 2 mn n m
a x + a x + ... + a x = b
a x + a x + ... + a x = b
..................................................
a x + a x + ... + a x = b
¦
¦
¦
´
¦
¦
¹

Cách giải:
• Tính r(A), r(
%
A )
• So sánh r(A) với r(
%
A ):
+ Nếu r(A) ≠ r(
%
A ) thì hệ (I) vô nghiệm.
+ Nếu r(A) = r(
%
A ) = số ẩn (= n) thì hệ (I) có nghiệm duy nhất cho bởi công thức
Cramer
x
j
=
A
j

(j = 1, n)
+ Nếu r(A) = r(
%
A ) = r < n thì hệ (4.1) có vô số nghiệm (hay còn gọi là hệ vô
định):
Chỉ ra một định thức con cơ sở của ma trận A, giả sử ta đã chỉ ra một định thức
con cơ sở là D
r
. Khi đó hệ phương trình đã cho tương đương với hệ gồm r phương trình
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
41
của hệ đã cho mà có hệ số của các ẩn tạo nên D
r
. r phương trình này được gọi là các
phương trình cơ bản của hệ (I). r ẩn của hệ (I) có hệ số tạo thành r cột của D
r
được gọi là
các ẩn cơ bản, (n – r) ẩn còn lại được gọi là các ẩn tự do. Ta giải hệ gồm r phương trình
cơ bản và r ẩn cơ bản bằng cách chuyển (n – r) ẩn tự do sang vế phải và coi như là các
tham số, ta được hệ Cramer. Giải hệ Cramer đó, ta được công thức biểu diễn r ẩn cơ bản
qua (n – r) ẩn tự do.
c) Phương pháp Gauss
Nội dung của phép khử Gauss như sau:
• Ta sử dụng các phép biến đổi sơ cấp về hàng để đưa ma trận bổ sung
%
A về dạng
ma trận bậc thang.
• Khi đó hệ phương trình đã cho tương với hệ phương trình mới có ma trận hệ số
bổ sung là ma trận bậc thang vừa thu được. Sau đó ta giải hệ mới này từ phương trình
cuối cùng, thay các giá trị của ẩn vừa tìm được vào phương trình trên đó và cứ tiếp tục
giải cho đến phương trình đầu tiên ta sẽ thu được nghiệm của hệ phương trình đã cho.
Ví dụ 5. Giải hệ
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
= + − +
− = + − −
− = − + −
= + − +
3 x 5 x 4 x 4 x
1 x 3 x 2 x 2 x 3
2 x x x 3 x
1 x 4 x 3 x x 2
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1

Giải
Trước hết, tìm hạng của ma trận hệ số và ma trận bổ sung
Ta có
(
(
(
(
¸
(

¸




− − −

(
(
(
(
¸
(

¸


− − −

− − −

(
(
(
(
¸
(

¸


− − −
− − −

=
+ −
+ −
+ −

5 : 6 5 7 0
5 : 6 5 7 0
5 : 6 5 7 0
2 : 1 1 3 1
3 : 5 4 4 1
1 : 3 2 2 3
1 : 4 3 1 2
2 : 1 1 3 1
3 : 5 4 4 1
1 : 3 2 2 3
2 : 1 1 3 1
1 : 4 3 1 2
A
~
2 1
4 1
3 1
2 1
d d 2
d d
d d 3
d d

(
(
(
(
¸
(

¸


− − −

(
(
(
(
¸
(

¸




− − −

+ −
+ −
+ −
+ −
+ −
0 : 0 0 0 0
0 : 0 0 0 0
5 : 6 5 7 0
2 : 1 1 3 1
5 : 6 5 7 0
5 : 6 5 7 0
5 : 6 5 7 0
2 : 1 1 3 1
3 2
4 2
2 1
4 1
3 1
d d
d d
d d 2
d d
d d 3

Khi đó r(A) = r( A
~
) = 2 < n = 4. Do đó hệ có vô số nghiệm
Khi đó hệ đã cho
¹
´
¦
= + −
− = − + −

5 x 6 x 5 x 7
2 x x x 3 x
3 3 2
4 3 2 1

ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
42
Chọn 4 – 2 = 2 ẩn tự do là x
3
, x
4
và x
1
, x
2
khi đó là ẩn cơ bản.
Hệ trở thành
R x , x ;
7
x 6 x 5 5
x
7
x 11 x 8 1
x
5 x 6 x 5 x 7
2 x x x 3 x
4 3
4 3
2
4 3
1
3 3 2
4 3 2 1

¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
− +
=
− +
=

¹
´
¦
− − =
− + − = −

Vậy hệ có vô số nghiệm ) R ; ( ; ;
7
6 5 5
;
7
11 8 1
X ∈ β α |
¹
|

\
|
β α
β − α + β − α +
=
Ví dụ 6. Giải và biện luận hệ phương trình sau

¦
¹
¦
´
¦
= + +
= + +
= + +
1 x x x
1 mx mx x
1 mx x mx
3 2 1
3 2 1
3 2 1

Giải
Nhận xét: Đây là hệ có 3 phương trình, 3 ẩn số có ma trận bổ sung là
(
(
(
¸
(

¸

=
1 : 1 1 1
1 : m m 1
1 : 1 1 m
A
~

Ta có
2
) 1 m (
1 1 1
m m 1
m 1 m
A − − = =
* Nếu 1 m ≠ thì ≠ A 0 nên hệ là hệ Cramer nên có nghiệm duy nhất.
Mặt khác ta lại có
2
3
2
2
2
1
) 1 m (
1 1 1
1 m 1
1 1 m
; ) 1 m (
1 1 1
m 1 1
m 1 m
; ) 1 m (
1 1 1
m m 1
m 1 1
− = = ∆ − − = = ∆ − − = = ∆
Do đó, nghiệm của hệ là
|
|
¹
|

\
|
− =

= =

= =

= 1
A
x ; 1
A
x ; 1
A
x
3
1
2
2
1
1

* Nếu m = 1 khi đó ma trận bổ sung có dạng
(
(
(
¸
(

¸


(
(
(
¸
(

¸

=
0 : 0 0 0
0 : 0 0 0
1 : 1 1 1
1 : 1 1 1
1 : 1 1 1
1 : 1 1 1
A
~

Suy ra r(A) = 3 n 1 ) A
~
( r = < = nên hệ có vô số nghiệm
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
43
Hệ ⇔x
1
+ x
2
+ x
3
= 1 R x , x ; x x 1 x
2 1 2 1 3
∈ − − = ⇔
Vậy hệ có nghiệm X = ( ) R , ; ; ; 1 ∈ β α β α β − α −
4. Hệ phương trình tuyến tính thuần nhất
Định nghĩa 6. Hệ phương trình tuyến tính thuần nhất là hệ phương trình tuyến tính có
các hệ số tự do bằng không, tức là hệ có dạng
11 1 12 2 1n n
21 1 22 2 2n n
m1 1 m2 2 mn n
a x + a x + ... + a x = 0
a x + a x + ... + a x = 0
..................................................
a x + a x + ... + a x = 0
¦
¦
¦
´
¦
¦
¹
(IV)

Nhận xét.
+ Hệ (IV) luôn có nghiệm là x
1
= x
2
= … = x
n
= 0. Nghiệm này được gọi là
nghiệm tầm thường của hệ (IV).
+ Hệ (IV) có nghiệm duy nhất (đó là nghiệm tầm thường) ⇔ r(A) = n.
+ Hệ (IV) có nghiệm không tầm thường ⇔ r(A) < n.
+ Hệ thuần nhất vuông (hệ có số phương trình bằng số ẩn) có nghiệm không tầm
thường khi và chỉ khi det(A) = 0.
Ví dụ 1. Giải và biện luận hệ phương trình sau
3x + y + 10z = 0
2x + ay + 5z = 0
x + 4y + 7z = 0
¦
¦
´
¦
¹

Giải
Đây là hệ thuần nhất vuông. Ta có
det(A) =
3 1 10
2 a 5
1 4 7
= 11(a + 1)
+ Với a ≠ -1, det(A) ≠ 0 nên hệ đã cho chỉ có nghiệm tầm thuờng x = y = z = 0.
+ Với a = -1, hệ đã cho trở thành
3x + y + 10z = 0
2x - y + 5z = 0
x + 4y + 7z = 0
¦
¦
´
¦
¹

ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
44

3 1
2 -1
= - 5 ≠ 0 nên hệ đã cho tương đương với hệ
3x + y + 10z = 0
2x - y + 5z = 0
¦
´
¹

3x + y = -10z
2x - y = -5z
¦
´
¹

⇒ 5x = -15z ⇒ x = -3z ⇒ y = 2x + 5z = - z
Vậy, với a = -1, hệ đã cho có vô số nghiệm là

x = -3t
y = -t
z = t
¦
¦
´
¦
¹
; t ∈ R
Ví dụ 2. Tìm m để hệ sau có nghiệm không tầm thường và tìm các nghiệm đó
¦
¹
¦
´
¦
= − + +
= + − −
= + −
0 x ) m 1 ( x 3 x
0 x mx x
0 x x ) m 2 (
3 2 1
3 2 1
2 1

Giải
Cách 1. Dùng phương pháp Gauss
Ta có, ma trận hệ số là
(
(
(
¸
(

¸

− + − −
− + −


(
(
(
¸
(

¸


− −


(
(
(
¸
(

¸


− −

=
2 m 3 m 5 m 3 0
m 2 3 m 0
m 1 3 1
0 1 m 2
1 m 1
m 1 3 1
m 1 3 1
1 m 1
0 1 m 2
A
2

* Nếu – m + 3 = 0 3 m = ⇔ , ta có
3 ) A ( r
1 0 0
2 4 0
m 1 3 1
2 4 0
1 0 0
m 1 3 1
A = ⇒
(
(
(
¸
(

¸





(
(
(
¸
(

¸





nên hệ chỉ có nghiệm tầm thường
* Nếu 3 m ≠ ta có

(
(
(
(
(
(
¸
(

¸


− −




(
(
(
¸
(

¸

− + − −




m 3
4 m 3 m
0 0
m 3
m 2
1 0
m 1 3 1
2 m 3 m 5 m 3 0
m 3
m 2
1 0
m 1 3 1
A
2 3 2

Để hệ có nghiệm tầm thường thì m
3
– 3m
2
– 4 = 0 2 ) A ( r
1 m
2 m
= ⇒

¸

− =
=
⇔ .
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
45
Khi đó, hệ có nghiệm tầm thường
+) Nếu m = 2 thì
(
(
(
¸
(

¸


0 0 0
0 1 0
1 3 1
A
Khi đó hệ
1
1 2 3 *
2
2
3
x α
x 3x x 0
x 0; α
x 0
x α
= ¦
+ − = ¦
¦
⇔ ⇔ = ∈
´ ´
=
¹
¦
=
¹

+) Nếu m = - 1 thì
(
(
(
¸
(

¸


0 0 0
4
3
1 0
1 3 1
A
Khi đó hệ
*
1
1 2 3
2
2 3
3
α
x
4
x 3x x 0
3
x α; α
3
4 x x 0
4
x α
¦
=
¦
+ − = ¦ ¦
− ¦ ¦
⇔ ⇔ = ∈
´ ´
+ =
¦ ¦
¹
= ¦
¦
¹

Cách 2.
Vì hệ có số phương trình bằng số ẩn nên ta tính định thức ma trận hệ số A.
) 1 m ( ) 2 m (
m 1 3 1
1 m 1
0 1 m 2
A
2
+ − − =

− −

=
* Nếu
¹
´
¦
− ≠

⇔ ≠
1 m
2 m
0 A thì hệ có nghiệm tầm thường duy nhất
* Nếu

¸

− =
=
⇔ =
1 m
2 m
0 A . Khi đó hệ có nghiệm không tầm thường và sử dụng phương
pháp Gauss ta tìm được nghiệm của hệ đó.
Ví dụ 3. Tìm nghiệm tổng quát của hệ sau
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
= − − −
= − + − −
= + − +
= + + + −
0 x x 3 x 2 x
0 x x 4 x x 3
0 x 2 x x 3 x 2
0 x x 3 x 2 x
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1
4 3 2 1

Giải
Ta có ma trận hệ số các ẩn
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
46

(
(
(
(
¸
(

¸


(
(
(
(
¸
(

¸

− − −


(
(
(
(
¸
(

¸

− − −
− − −


=
+ − +
+
+ −
0 0 0 0
0 0 0 0
4 5 7 0
1 3 2 1
0 0 0 0
4 5 7 0
4 5 7 0
1 3 2 1
1 3 2 1
1 4 1 3
2 1 3 2
1 3 2 1
A
2 1 2 1
4 1
3 1
d d d d 2
d d
d d 3

Suy ra r(A) = 2 < n = 4 nên hệ có vô số nghiệm. Chọn x
3
, x
4
làm ẩn tự do và x
1
, x
2
là ẩn
cơ bản. Khi đó, hệ trở thành

¦
¦
¹
¦
¦
´
¦


=
+ = + + =

¹
´
¦
= + +
= + + + −
4 3 2
4 3 4 3 2 1
4 3 2
4 3 2 1
x
7
4
x
7
5
x
x
7
3
x
7
11
x x 3 x 2 x
0 x 4 x 5 x 7
0 x x 3 x 2 x
(x
3
, x
4
tuỳ ý)
Vậy nghiệm tổng quát của hệ R , ; ; ;
7
4
7
5
;
7
3
7
11
∈ β α
|
¹
|

\
|
β α β − α

β + α .

ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
47
TOÁN CAO CẤP 2
Chuyên đề 3. GIỚI HẠN, LIÊN TỤC – VI PHÂN, TÍCH PHÂN HÀM 1 BIẾN
§1. GIỚI HẠN HÀM SỐ
I. Các khái niệm cơ bản về hàm một biến số
1) Định nghĩa:
Ánh xạ f : X R →
x a y = f x ( ) với , ⊂ ≠ ∅ X R X được gọi là hàm số.
* Ta gọi X là tập xác định của hàm f x ( ) , kí hiệu D(f); f(X) là tập giá trị của hàm f, kí
hiệu R(f); x∈D(f) gọi là biến độc lập.
Ví dụ 1: Hàm y =
2
4 x − có = =
f f
D [- , ], R [ , ] 2 2 0 4 .
* Hàm chẵn : Giả sử ⊂ X R , X nhận gốc O làm tâm đối xứng. Hàm số f x ( ) được gọi là
chẵn nếu − = f x f x ( ) ( ) ∀ ∈ x X , là hàm lẻ nếu − = − f x f x ( ) ( ) ∀ ∈ x X .
* Chú ý: Đồ thị hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng. Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc
tọa độ O làm tâm đối xứng.
* Hàm lẻ : Hàm số f x ( ) được gọi là hàm số tuần hoàn nếu ∃ T > 0 sao cho

f
f ( x T ) f( x ), x D + = ∀ ∈
Số T nhỏ nhất sao cho có đẳng thức trên được gọi là chu kỳ của hàm số f x ( ) .
Ví dụ 2: Các hàm số y = sinx, y = cosx là tuần hoàn với chu kì 2π ; các hàm số y = tgx, y
= cotgx là tuần hoàn với chu kỳ π .
Hàm đơn điệu: Hàm y f x = ( ) được gọi là tăng (tăng ngặt) trên khoảng I ⊆ D
f
nếu ∀x
1
,
x
2
∈ I, x
1
< x
2
thì f(x
1
) ≤ f(x
2
) (f(x
1
) < f(x
2
)); giảm (giảm ngặt) trên I nếu ∀x
1
, x
2
∈ I thì
(x
1
) ≥ f(x
2
) (f(x
1
) > f(x
2
)).
Hàm số tăng hoặc giảm trên I được gọi là hàm đơn điệu trên I.
Hàm bị chặn: Cho hàm số f(x) xác định trên X. Hàm số f(x) được gọi là bị chặn trên
nếu M : f( x ) M ∃ ≤ ∀ ∈ x X ; bị chặn dưới nếu M : f( x ) M ∃ ≥ ∀ ∈ x X ; bị chặn
nếu M : f( x ) M ∃ ≤ , ∀ ∈ x X .
2) Hàm số hợp:
Định nghĩa.
Cho X, Y, Z ⊆ R, cho hàm số f : X → Y, g: Y → Z. Khi đó, hàm số h: X → Z được định
nghĩa bởi h(x):= g(f(x)), x ∈ X được gọi là hàm số hợp của hàm số f và g. Kí hiệu là:
hay ∈ o g[ f ( x )] ( g f )( x ), x X .
Ví dụ 3. Xét các hàm số = + = + f ( x ) x , g( x ) x .
2
2 1 4 Khi đó:
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
48



= + = + +
= + = + +
g[ f ( x )] f ( x ) ( x )
f [g( x )] g( x ) ( x )
2 2
2
4 2 1 4
2 1 2 4 1

3) Hàm số ngược:
* Định nghĩa. Cho hai tập X, Y ⊆ R; cho hàm số
f: X → Y
x ay = f(x)
Nếu tồn tại hàm số g: Y → X thoả mãn:
+ (go f)(x) =
X
1
+ (fo g)(y) =
Y
1
thì g(x) được gọi là hàm số ngược của hàm số f(x).
Kí hiệu: g = f
-1

* Chú ý:
1. f: X → Y là song ánh ⇔ ∃g = f
-1
: Y → X. Tức f có hàm số ngược khi và chỉ khi f
là song ánh.
2. Nếu hàm số y = f(x) đơn điệu nghiêm ngặt thì nó có hàm ngược
3. D
1
f

= R
f
, R
1
f

= D
f
.
4. Đồ thị của hàm ngược y = f
-1
(x) đối xứng với đồ thị hàm số y = f(x) qua đường
phân giác của góc thứ nhất.
Ví dụ 4. Tìm hàm ngược của hàm y =
4
x
Giải. Ta có D
f
= [0, +∞), R
f
= [0, +∞). Hàm y =
4
x là hàm tăng nghiêm ngặt trên D
f

nên nó có hàm ngược. Rút x theo y, ta có: x y , y = ≥
4
0 , đổi vai trò của vµ x y ta có:
hàm y
4
x = có hàm ngược là y = x
4
, x ≥ 0.
4) Các hàm số thường gặp:
. Các hàm số sơ cấp cơ bản
* Hàm số luỹ thừa y = x
α
, α là một số thực cho trước

f f
D R; R R = =
* Hàm số mũ: y = a
x
(a>0, a ≠ 1)

*
f f
D R; R R
+
= =
* Hàm số logarit: y = log
a
x ( a > 0 và a 1 ≠ )

*
f f
D R ; R R
+
= =
* Các hàm số lượng giác:
+) Hàm f(x) = sinx
[ ]
f f
D R; R 1,1 = = −
+) Hàm y = cosx
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
49
[ ]
f f
D R; R 1,1 = = −
+) Hàm y = tgx

f f
D x R / x k , k Z , R R
2
π ¦ ¹
= ∈ ≠ + π ∈ =
´ `
¹ )

+) Hàm y = cotgx
{ }
f f
D x R / x k , k Z , R R = ∈ ≠ π ∈ =
* Các hàm số lượng giác ngược:
+) Hàm y = arcsinx là hàm ngược của hàm số y = sinx trên ,
2

2
π π (

(
¸ ¸

- Miền xác định D
y
= [-1, 1]
- Miền giá trị R
y
= ,
2

2
π π (

(
¸ ¸
.
+) Hàm y = arccosx là hàm ngược của hàm số y = cosx trên
[ ]
0, π có
- Miền xác định D
y
= [-1, 1]
- Miền giá trị R
y
=
[ ]
0, π .
+) Hàm y = arctgx là hàm ngược của hàm số y = tgx trong ,
2

2
π π | |

|
\ ¹

- Miền xác định D
y
=R
- Miền giá trị R
y
= ,
2

2
π π | |

|
\ ¹

.+) Hàm y = arccotgx là hàm ngược của hàm số y = cotgx trong ( ) 0, π có
- Miền xác định D
y
= R
- Miền giá trị R
y
= ( ) 0, π .
* Hàm số sơ cấp:
Ta gọi các hàm số sơ cấp là những hàm số được tạo thành bởi một số hữu hạn các
phép toán số học và phép toán hợp trên các hàm số sơ cấp cơ bản, và các hằng số.
5) Một số hàm số kinh tế thường gặp trong kinh tế
* Hàm cung và hàm cầu:
Các nhà kinh tế sử dụng khái niệm hàm cung và hàm cầu để biểu diễn sự phụ thuộc
của lượng cung và lượng cầu của một loại hàng hóa vào giá của hàng hóa đó. Hàm cung
và hàm cầu có dạng:
Hàm cung: Q
S
= S(p)
Hàm cầu: Q
D
= D(p)
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
50
Trong đó p là giá hàng hóa; Q
S
là lượng cung: tức là lượng hàng hóa người bán bằng
lòng bán ở mỗi mức giá; Q
D
là lượng cầu: tức là lượng hàng hóa người mua bằng lòng
mua ở mỗi mức giá.
Khi xem xét mô hình hàm cung, hàm cầu nói trên ta giả thiết rằng các yếu tố khác
không đổi.
Hàm sản xuất ngắn hạn
Các nhà kinh tế học sử dụng khái niệm hàm sản xuất để mô tả sử phụ thuộc của
sản lượng hàng hóa (tổng số lượng sản phẩm hiện vật) của một nhà sản xuất vào các yếu
tố đầu vào, gọi là yếu tố sản xuất.
Khi phân tích sản xuất, ta thường quan tâm đến hai yếu tố sản xuất quan trọng là
vốn và lao động được ký hiệu tương ứng là K và L.
Ví dụ: Hàm sản xuất dạng Cobb – Douglas với hai yếu tố vốn (K) và lao động
(L):
β α
= L aK Q
Hàm doanh thu, hàm chi phí và hàm lợi nhuận
Hàm doanh thu là hàm số biểu diễn sự phụ thuộc của tổng doanh thu (TR) vào sản
lượng (Q): TR = TR(Q).
Hàm chi phí là hàm số biểu diễn sự phụ thuộc của tổng chi phí sản xuất (TC) vào
sản lượng (Q): TC = TC(Q).
Hàm lợi nhuận là hàm số biểu diễn sự phụ thuộc của tổng lợi nhuận ( π) vào sản
lượng (Q): ) Q ( π = π . Hàm lợi nhuận có thể xác định bởi ) Q ( TC ) Q ( TR − = π .
II. Giới hạn của dãy số
1. Định nghĩa. Ta nói rằng dãy số {x
n
} có giới hạn là a (hữu hạn ) nếu với mọi số ε > 0
nhỏ tuỳ ý, tồn tại một số tự nhiên n
0
sao cho
n
x a − < ε , với mọi n n ≥
0

Kí hiệu:
n
n
lim x a
→∞
= hoặc khi
n
x a n → → +∞
Nếu dãy {x
n
} có giới hạn là a (hữu hạn) thì ta nói dãy này hội tụ về a . Ngược lại, nếu
dãy {x
n
} không có giới hạn, ta nói dãy này phân kỳ.
Ví dụ 1: Xét dãy số
n
x c, n = ∀ . Ta có
n
, x c c c n ∀ > − = − = < ∀ 0 0 ε ε
Vậy theo định nghĩa
n
lim c c
→+∞
= .
Ví dụ 2: ( )
k
n
lim k
n
→+∞
= >
1
0 0 và khi
n
n
lim q q
→+∞
= < 0 1



ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
51
Chú ý:
+) sao cho
n n
n
x A n N x A n n
→∞
= +∞ ⇔ ∀ > ∃ ∈ > ∀ ≥
0 0
0 lim ,
+) sao cho
n n
n
x A n N x A n n
→∞
= +∞ ⇔ ∀ > ∃ ∈ < − ∀ ≥
0 0
0 lim , , .
Ví dụ 3: Cho > k 0 ta có
khi
khi
k
n
A
An
A
→∞
+∞ >
¦
¦
=
´
−∞ <
¦
¹
0
0
lim
2. Tính chất:
Tính chất 1. Nếu dãy số {x
n
} có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất.
Tính chất 2. Mọi dãy số hội tụ thì đều bị chặn.
Tính chất 3. Nếu các dãy số
n
x và
n
y hội tụ và
n n
x y n ≤ ∀ thì
n
lim
→∞
x
n

n
lim
→∞
y
n

Tính chất 4 (Nguyên lý kẹp). Nếu x
n
≤ z
n
≤ y
n
, ∀ n ∈ N và
n n
n n
x y A
→∞ →∞
= = lim lim thì
n
n
z A
→∞
= lim .
Tính chất 5. Nếu lim
n
n
x
→∞
= athì lim
n→∞
=
n
x a
Tính chất 6. Nếu lim
n
n
x
→∞
= 0 thì lim
n
n
x
→∞
= 0.
Tính chất 7. Giả sử các dãy {x
n
}, {y
n
} hội tụ và lim
n→∞
x
n
= x , lim
n→∞
y
n
= y. Khi đó
i)
lim
n→∞
(x
n
+ y
n
) = x + y
ii) lim
n→∞
(x
n
y
n
) = xy
iii) lim
n→∞
n
n
x
y
=
x
y
, nếu y
n
≠ 0, ∀n, y ≠ 0
Tính chất 8. Nếu dãy {x
n
} tăng và bị chặn trên thì hội tụ.
Tính chất 9. Nếu dãy {x
n
} giảm và bị chặn dưới thì hội tụ.
3. Số e: e = lim
n→∞
1
n
1
+
n
| |
|
\ ¹
.
Người ta chứng minh được rằng số e là một số vô tỷ và e = 2,71828....
4. Tiêu chuẩn Cauchy.
Định lý: Điều kiện cần và đủ để dãy {x
n
} hội tụ là với ∀ε > 0, ∃n
0
∈N* sao cho ∀n ≥
n
0
, ∀k ∈N* thì
n k n
x x ε.
+
− <

ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
52
§ 2. GIỚI HẠN HÀM SỐ
1. Định nghĩa:
Định nghĩa 1.
Cho hàm số f(x) xác định trong khoảng (a, b). Ta nói rằng f(x) có gới hạn là A (hữu hạn)
khi x → x
0
, nếu với mọi dãy {x
n
} trong (a,b)\{x
0
} mà
n 0
x x n khi → →∞ thì dãy giá trị
tương ứng {f(x
n
)} hội tụ đến A.Kí hiệu:
0
x
lim
x→
f(x) = A hay f(x) → A khi x → x
0
.
Định nghĩa 2.
Cho hàm số f(x) xác định trong khoảng (a, b). Ta nói rằng f(x) có gới hạn là A (hữu hạn)
khi x → x
0
, nếu với bất kì ε > 0, tồn tại số δ > 0 sao cho với mọi x ∈ (a, b) thoả mãn 0 <
|x – x
0
| < δ thì
|f(x) – A| < ε..
Chú ý: Định nghĩa 1 tương đương với định nghĩa 2
2. Tính chất
Cho hàm số f(x) xác định trên tập D
Tính chất 1. Giới hạn của hàm số f(x) khi x → x
0
nếu có là duy nhất.
Tính chất 2. Giả sử tồn tại
0
x
lim
x→
f(x) = A,
0
x
lim
x→
g(x) = B. Khi đó
i)
x a
f x g x A B

± = ± lim[ ( ) ( )]
ii)
x a
f x g x A B

= lim[ ( ). ( )] .
iii)
x a
f x A
g x B →
=
( )
lim
( )
, (B ≠ 0).
Tính chất 3 Nếu hàm số sơ cấp f(x) xác định tại
0
x thì
0
0
x x
f x f x

= lim ( ) ( ) .
Tính chất 4 (Nguyên lý kẹp):
Nếu g(x) ≤ f(x) ≤ h(x), ( )
0 0
x x x ∀ ∈ − + δ δ ; với > 0 δ và
0
x x
lim g(x)

=
0
x
lim
x→
h(x) = A
thì
0
x x
lim

f(x) = A.
Tính chất 5. Nếu ( )
0 0
; f(x) g(x), x x x , ví i > 0 nµo ®ã ≥ ∀ ∈ −δ + δ δ và
0 0
x x x x
lim f (x) A, lim g(x) B
→ →
= = thì A B ≥
Tính chất 6. Nếu
0 0
x x x x
lim f (x) A 0 lim g(x) B vµ
→ →
= > = thì
[ ]
0
g( x)
B
x x
lim f (x) A

= .
3. Giới hạn một phía
Khái niệm x → x
0
cần được xét trong hai trường hợp:
Th1. x → x
0
, x > x
0
: tức là x dần đến x
0
từ bên phải ( x → x
0
+
).
Th2. x → x
0
, x < x
0
: tức là x dần đến x
0
từ bên trái (x → x
0
-
).
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
53
Giới hạn của hàm số f(x) khi x → x
0
+
và khi x → x
0
-
được gọi tương ứng là giới
hạn bên phải và giới hạn bên trái của hàm số tại điểm x
0
:
Giới hạn bên phải:
0
x x
lim
+

f(x) =
0
0
x x
x x
lim

>
f(x);
Giới hạn bên trái:
0
x x
lim


f(x) =
0
0
x x
x x
lim

<
f(x).
Định lí. Điều kiện cần và đủ để
0
x x
lim

f(x) = A là:
0
x x
lim
+

f(x) =
0
x x
lim


f(x) = A.
Ví dụ 1. Cho hàm số f(x) =
x
x
. Khi đó
x 0
lim


f(x) = -1,
x 0
lim
+

f(x) = 1, nên hàm số này
không có giới hạn khi x →0
4. Một số giới hạn cơ bản:

0
lim
x
sinx
= 1
x →

• lim (1 )
x
x
1
= e
x →∞
+ ; lim (1 )
x
x
1
= e
x →+∞
+ ; lim (1 )
x
x
1
= e
x →−∞
+
5. Vô cùng bé và vô cùng lớn:
a) Định nghĩa. Hàm số f(x) được gọi là
i) vô cùng bé (VCB) khi x →x
0
nếu
0
x x
lim

f(x) = 0.
ii) vô cùng lớn (viết tắt là VCL) khi x → x
0
nếu
0
x x
lim

f(x) = ± ∞.
Ví dụ 2. Theo các công thức giới hạn của các hàm sơ cấp cơ bản, ta có:
Các hàm số x
k
(k > 0), sinx, tgx là các VCB khi x → 0
Hàm số tgx là VCL khi x
2
π

b) So sánh các VCB
Cho f(x), g(x) là các VCB khi x → a. Giả sử
x a
f (x)
lim k
g(x)

=
i) Nếu k = 0 thì f(x) được gọi là VCB bậc cao hơn so với g(x) khi x → a. Kí hiệu
f(x) = 0(g(x)),
ii) Nếu k ≠ ≠≠ ≠ 0 và hữu hạn thì f(x) và g(x) được gọi là những VCB cùng bậc khi x → a. Kí
hiệu f = 0
*
(g) khi x → a.
Đặc biệt, khi k = 1, thì f(x) và g(x) được gọi là những VCB tương đương khi x →
a và viết: f(x) ∼ g(x), x → a.
Nhận xét: Nếu p q > > 0 thì
p q
x x = 0( ) .
Nếu [ ] f x h x = 0 ( ) ( ) , [ ] g x h x = 0 ( ) ( ) và a là hằng số thì
i) [ ] a f x h x = 0 . ( ) ( )
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
54
ii) [ ] f x g x h x ± = 0 ( ) ( ) ( )
iii) [ ] f x g x h x = 0 ( ). ( ) ( )
Ví dụ 3 : Với k>0, khi x → 0 ta có:
k k k k p k
p
a x a x a x a x x
+ + + +
+ + + + =
1 2 3
1 2 3
0 ... ( )
Ví dụ 4: Các hàm sinx và x là hai VCB tương đương khi x → 0 vì
0
lim
→ x
sinx
x
= 1.
Ví dụ 5: Các hàm tg2x và sinx là hai VCB cùng bậc khi x → 0, vì
0
lim
→ x 0
2
lim . .2 2
2 s
tg2x
sinx inx →
= =
x
tg x x
x

c) Định lí:
Định lí 1. Hàm số f(x) có giới hạn là L khi x → a khi và chỉ khi f x L x = + α ( ) ( ) , với
mọi x α( ) là hàm vô cùng bé khi x → a.
Định lý 2. Giả sử khi x → x
0
, ta có các cặp VCB tương đương:
α(x) ∼ α
1
(x), β(x) ∼ β
1
(x)
Khi đó, nếu
x x
( x )
lim
( x )

α
β 0
1
1
tồn tại (hữu hạn hoặc vô hạn) thì
x x x x
( x ) ( x )
lim lim
( x ) ( x )
→ →
α α
=
β β 0 0
1
1

.Ví dụ 6. Tính
0
lim
→ x
2
3
x + 2x
sinx + tg x

Giải. Vì x + 2x
2
∼ x, x → 0 và sin2x + tg
5
x ∼ sin2x, x → 0. Áp dụng định lí trên, ta có

0
lim
→ x
2
5
x + 2x
sin2x + tg x
=
0
lim
→ x
2x
sin2x
= 2.
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
55
§ 3. HÀM SỐ LIÊN TỤC
1. Định nghĩa
Định nghĩa 1. Cho hàm số f(x) xác định trên tập hợp D
f
, Ta nói hàm số f(x)
-Liên tục tại điểm x
0
∈D
f
nếu:
0
lim
→ x x
f(x) = f(x
0
).
- Liên tục phải tại x
0
nếu f(x
0
+
)=
0
lim
+
→ x x
f(x) = .f(x
0
)
- Liên tục trái tại x
0
nếu f(x
0
-
) =
0
lim

→ x x
f(x) = f(x
0
)
Hàm số không liên tục tại x
0
thì ta nói hàm số gián đoạn tại x .
0

VD 1: Xét tính liên tục của hàm số
x khi x
f ( x )
x a khi x
+ <
¦
¦
=
´
+ ≥
¦
¹
2
2 1 0
0

Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng ( ) ( ) vµ ; ; −∞ +∞ 0 0
Tại x = 0 : f ( ) a = 0
x x
lim f ( x ) lim( x a) a
→ + →
= + =
2
0 0


x x
lim f ( x ) lim( x )
→ − →
= + =
0 0
2 1 1
Vậy nếu a = 1 thì hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc R ,
Nếu a ≠ 1 thì hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc { } R \ 0 .
Định nghĩa 3. Ta nói hàm số f ( x ) liên tục trong khoảng ( a;b) nếu nó liên tục tại mọi
điểm thuộc khoảng ( a;b) .
Định nghĩa 4. Ta nói hàm số f ( x ) liên tục trong khoảng [a;b] nếu nó liên tục tại mọi
điểm thuộc khoảng ( a;b) và liên tục trái tại a , liên tục phải tại b .
Chú ý: Các hàm số sơ cấp liên tục tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó
2. Các phép toán sơ cấp đối với hàm số liên tục
a. Định lý 1: Nếu các hàm số f ( x ); g( x ) liên tục tại x
0
thì:
i) f ( x ) g( x ); f ( x ) g( x ); f( x ).g( x ) + − cũng liên tục tại x
0
.
ii)
f ( x )
g( x )
liên tục tại x
0
nếu ( ) g x ≠
0
0 .
b.Định lý 2: Nếu hàm số g( x ) liên tục tại x
0
và hàm số f ( u) liên tục tại u g( x ) =
0 0
thì
hàm số f ( g( x )) liên tục tại x
0
.
3. Các tính chất cơ bản của hàm số liên tục
a) Định lý (Vâyestrat)
Nếu hàm số f ( x ) liên tục trên đoạn [a;b] thì có GTNN và GTLN trên đoạn [a;b] .
b) Định lý (Giá trị trung gian)
Nếu hàm số f ( x ) liên tục trên đoạn [a;b] và f ( a) f ( b) ≠ thì nó nhận mọi giá trị trung
gian giữa vµ f ( a) f ( b) . Tức là với mọi số m nằm giữa vµ f ( a) f ( b) luôn tồn tại
( ) c a;b ∈ để f ( c) m. =
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
56













Hệ quả: Nếu Nếu hàm số f ( x ) liên tục trên đoạn [a;b] và f ( a).f ( b) < 0 thì tồn tại
( ) c a;b ∈ để f ( c) o. = Tức là phương trình f ( x ) o = có ít nhất một nghiệm thuộc ( ) a;b .








O
f(a)
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
57
§ 4 ĐẠO HÀM, VI PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
I. Đạo hàm và vi phân cấp 1:
1. Khái niệm
a. Đạo hàm tại một điểm
Định nghĩa 1:
Cho hàm y = f(x) xác định trên khoảng (a, b) và x
0
là điểm cố định thuộc khoảng (a,
b). Nếu tồn tại giới hạn hữu hạn
o
o
x x
x x
) x ( f ) x ( f
Lim
0



thì giới hạn đó gọi là đạo hàm của hàm
số y=f(x) tại điểm x
0
.
Ký hiệu: f ( x )
0
′ ′′ ′ hoặc y ( x )
0
′ ′′ ′
Định nghĩa 2 : Hàm số f(x) được gọi là hàm khả vi tại điểm x
0
nếu tồn tại số thực k sao
cho
f ( x ) f ( x ) k. x ( x )
0
0 − = ∆ + ∆ − = ∆ + ∆ − = ∆ + ∆ − = ∆ + ∆ .
Khi đó biểu thức k. x ∆ ∆∆ ∆ được gọi là vi phân của hàm số tại x
0
,
Kí hiệu là df ( x )
0
, túc là: df ( x ) k. x
0
= ∆ = ∆ = ∆ = ∆
Chú ý :
Nếu tồn tại giới hạn
x x
f ( x ) f ( x )
lim
x x 0
0
0
→ + → + → + → +
− −− −
− −− −
thì nó được gọi là đạo hàm phải tại x
0
kí hiệu
là: f ( x )
0 + ++ +
′ ′′ ′ .
Nếu tồn tại giới hạn
x x
f ( x ) f ( x )
lim
x x 0
0
0
→ − → − → − → −
− −− −
− −− −
thì nó được gọi là đạo hàm trái tại x
0
kí hiệu
là: f ( x )
0 − −− −
′ ′′ ′ .
c. Đạo hàm trên một miền
Định nghĩa: Nếu hàm số y f ( x ) = == = có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền X, thì quy tắc
cho tương ứng mỗi giá trị x X ∈ ∈∈ ∈ , một giá trị xác định f ( x ) ′ ′′ ′ , cho ta một hàm số
y f ( x ) ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ = == = xác định trên X. Ta gọi hàm số này là đạo hàm của hàm số y f ( x ) = == = trên
miền X.
Ví dụ 1: Đạo hàm của hàm số y x
2
= == = là hàm số y x. 2 = == =
Đạo hàm của hàm số y sin x = == = là hàm số y cos x. = == =
2. Tính chất
Định lý 1. Nếu hàm số y f ( x ) = == = có đạo hàm tại x
0
thì nó liên tục tại điểm đó.
Định lý2. Đạo hàm f ( x )
0
′ ′′ ′ là hệ số góc của tiếp tuyến của đường cong (C): y = f(x) tại
điểm M( x ; y )
0 0
. Và như vậy nó cũng là số đo độ dốc của đường cong (C) tại điểm
M( x ; y )
0 0
.


ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
58
3. Đạo hàm và vi phân của các hàm sơ cấp cơ bản: Giáo trình
4. Các quy tắc tính đạo hàm và vi phân
a) Định lý 1. Nếu u = u(x), v = v(x) có đạo hàm tại điểm x
0
thì tại điểm đó:
(u v)′ ± = u′ v′ ± ( ) d u v du dv ± = ±
(ku)′ = ku′
d(ku) = kdu
(uv)′ = u′ v + u v′
d(uv) = vdu + udv
'
u
v
| |
|
\ ¹
=
2
uv - uv
v
′ ′
(v ≠ 0)
d(
u
v
) =
2
vdu - udv
v
(v ≠ 0)

Ví dụ 2: Tính đạo hàm các hàm số sau:
y x x x
4 2
2 3 4 5 = + − + = + − + = + − + = + − +
y x ln x
3
= == =

ln x
y
x
4
= == =

x sin x cos x
y
x cos x sin x
+ ++ +
= == =
− −− −

b) Đạo hàm của hàm số hợp
Định lý: Nếu hàm số u g( x ) = == = có đạo hàm tại x
0
, hàm số y f ( u) = == = có đạo hàm tại
u g( x )
0 0
= == = thì hàm số y f( g( x )) = == = có đạo hàm tại x
0
và và được tính thêo công thức:
y ( x ) f ( u ).u ( x )
0 0
′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ = == =
hay có thể viết ngắn gọn là:
x u x
y f . u ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ = == =
Ví dụ 3: Tính đạo hàm của y = cos
4
x
Hàm số y = cos
4
x là hàm hợp của hai hàm cơ bản y = u
4
và u = cosx.
Theo định lý trên ta có y

=
4
u cosx) ( ) ( ′ ′ = 4u
3
. (-sinx) = -4cos
3
x.sinx
Ví dụ 4:
( )
sin x sin x sin x
e e .(sin x ) e . cos x

′ = =
5. Tính bất biến của biểu thức vi phân
Vi phân cấp 1 bất biến qua phép đổi biến
II. Đạo hàm và vi phân cấp cao
1) Định nghĩa
+) Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm tại mọi điểm thuộc khoảng X thì đạo hàm y′ =
f′(x) là một hàm của đối số x, xác định trên khoảng X, do đó ta có thể lấy đạo hàm của
hàm số y′ = f′(x). Đạo hàm của f′(x) nếu tồn tại được gọi là đạo hàm cấp hai của f(x), kí
hiệu là y′′, hoặc
2
2
d y
dx
, hoặc f′′(x), hoặc
2
2
( ) d f x
dx
.
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
59
Tổng quát, đạo hàm của đạo hàm cấp (n – 1) của y = f(x) được gọi là đạo hàm cấp
n của hàm số đó. Kí hiệu: y
(n)
, hoặc
n
n
d y
dx
, hoặc
( )
n
n
d f x
dx
, hoặc f
(n)
(x).
Như vậy: y
(n)
= f
(n)
(x) = [f
(n – 1)
(x)]′
Ví dụ 5. Tính đạo hàm cấp n của hàm số y = sinx
Giải. Ta có y′ = cosx = cos(x + 1.
2
π
)
y′′ = -sin = sin(x + 2.
2
π
)
Giả sử, y
(n – 1)
= sin(x

+ (n -1)
2
π
). Ta tính y
(n)

y
(n)
= cos(x

+ (n -1)
2
π
) = sin(x

+ (n -1)
2
π
+
2
π
) = sin(x

+ n
2
π
)
+) Vi phân cấp hai của hàm số y = f(x) là vi phân của vi phân ( cấp 1) của hàm đó, tức là
d
2
y = d(dy)
Tổng quát, vi phân cấp n của hàm số y = f(x) là vi phân của vi phân cấp n – 1 của
hàm đó, tức là
d
n
y = d(d
n – 1
y)
Chú ý.
* Trong công thức vi phân dy = y′dx, đạo hàm y′

phụ thuộc vào x, còn
dx = ∆x là số gia bất kì của biến độc lập x, không phụ thuộc x. Do đó, khi lấy vi phân
theo x thì dx được xem như là hằng số. Ta có
d
2
y = d(dy) = d(y′dx) = dxdy′ = dx(y′′dx) = y′′dx
2
, dx
2
= (dx)
2
d
3
y = d(d
2
y) = d(y′′dx
2
) = dx
2
d(y′′) = dx
2
(y′′′dx) = y′′′dx
3
, dx
3
= (dx)
3

Bằng phương pháp quy nạp, ta có thể chứng minh công thức tính vi phân cấp n
của hàm số y = f(x): d
n
y = y
(n)
(dx)
n
= y
(n)
dx
n
*
Biểu thức vi phân cấp cao không có tính chất bất biến như biểu thức vi phân cấp
1.
Ví dụ 6. Cho hàm số y = x
2

Nếu x là biến độc lập thì d
2
y = 2dx
2

Nếu x = t
2
, thì y = t
4
. Khi đó d
2
y = 12t
2
dt
2

Nếu thay dx = 2tdt vào biểu thức d
2
y = 2dx
2
, ta có d
2
y = 2(2tdt)
2
= 8t
2
(dt)
2
= 8t
2
dt
2

≠ 12t
2
dt
2

2) Các quy tắc tính đạo hàm và vi phân cấp cao
a. Quy tắc tính đạo hàm
* (u ± v)
(n)
= u
(n)
± v
(n)

* (ku)
(n)
= ku
(n)
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
60
*
(uv)
(n)
=
(
n
k k) (n - k)
n
k = 0
C u v

(Công thức Leibnitz)
b. Quy tắc tính vi phân
* d
n
(u ± v) = d
n
u ± d
n
v
* d
n
(ku) = kd
n
u
* d
n
(uv) =
n
k n - k k
n
k = 0
C d ud v

(Công thức Leibnitz)
* Đạo hàm cấp cao của một số hàm thường gặp:

1)
2) .

3) .
4) ).
5) .
α α
= α α − α − +
=
=
π
= +
π
= +
( n ) -n
ax ( n ) n ax
( n ) n-
n
( n ) n
( n ) n
( x ) ( )...( n )x .
( e ) a e
( n - ) !
(ln x ) (- )
x
(sin bx ) b sin( bx n
(cos bx ) b cos( bx n )
1
1 1
1
1
2
2

III. Ứng dụng của phép tính vi phân
Quy tắc Lôpitan:
Định lý: Giả sử các hàm số f(x) và g(x) thoả mãn các điều kiện sau:
i) Giới hạn
0
( )
lim
( ) → x x
f x
g x
có dạng vô định
0
0
hoặc


(
0
x x
lim

f(x) =
0
x x
lim

g(x) =0 hoặc
0
x x
lim

f(x)=
0
x x
lim

g(x)=∞);
ii) Tồn tại giới hạn



0
x x
f ( x )
lim
g( x )
(hữu hạn hay vô hạn).
Khi đó:
→ →

=

0 0
x x x x
f ( x ) f ( x )
lim lim
g( x ) g( x )


Ví dụ 1. Tính
2
2
2 -
lim
- 2 →
=
x
x
x
A
x

Giải. Giới hạn này có dạng
| |
|
\ ¹
0
0
. Áp dụng Quy tắc Lôpitan ta có:
( )
( )
2
2 2
2
2 2 2
4 2 4
1
2
→ →

= = = −

x
x
x x
- x
ln - x
A lim lim ln
x -

Ví dụ 2: Tính
→+∞
=
x
x
e
B lim
x

ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
61
Giới hạn này có dạng

| |
|
∞ \ ¹
. Áp dụng quy tắc Lôpitan ta có:
( )
→+∞ →+∞

= = = +∞

x
x
x x
e
B lim lim e
x

Ví dụ 3: Tính
3
0 →

=
x
tgx x
C lim
x

Giới hạn này có dạng
| |
|
\ ¹
0
0
. Áp dụng Quy tắc Lôpitan ta có:
2
2
2 2 2
0 0
1
1
1 1
3
3 3
→ →

= = =
x x
sin x
cos x
C lim lim
x cos x x

Chú ý.
a) Ta có thể áp dụng quy tắc Lôpitan nhiều lần, tức là:
Nếu một lân cận nào đó của điểm a, các hàm số f(x) và g(x) có đạo hàm đến cấp n
và các giới hạn
x a
f (x)
lim
g(x)

,
x a
f '(x)
lim
g'(x)

,
x a
f ''(x)
lim
g''(x)

,...,
( )
( )
n 1
n 1
x a
f (x)
lim
g (x)



có dạng vô định
0
0
( hoặc


). Khi đó, nếu tồn tại giới hạn
( )
lim
( )
(n)
(n)
x a
f x
= A
g x

thì ta cũng có
( )
lim
( ) x a
f x
= A
g x →

Ví dụ 4. Tính
0
lim
x -x
x
e - e 2x
x - sinx →


Giải. Xét f(x) = e
x
– e
-x
– 2x, g(x) = x – sinx. Ta có
f′(x) = e
x
+ e
-x
– 2, g′(x) = 1- cosx
f′′(x) = e
x
– e
-x
, g′′(x) = sinx
f′′′(x) = e
x
+ e
-x
, g′′′(x) = cosx
Ta thấy
0
lim
x
f(x)
g(x) →
,
0
lim
x→
f (x)
g(x)


=
0
lim
x→ 1
x -x
e + e - 2
- cosx
,
0
lim
x→
f (x)
g (x)
′′
′′
=
0
lim
x→
s
x -x
e - e
inx
có dạng
0
0
,
0
lim
x
f (x)
g (x) →
′′′
′′′
=
0
lim
x -x
x
e + e
cosx →
= 2. Vậy
0
lim
x
f(x)
g(x) →
=
0
lim
x
f (x)
g (x) →
′′′
′′′
= 2.
b) Quy tắc Lôpitan vẫn đúng nếu các giới hạn được xét trong các định lý trên là giới hạn
một phía và trường hợp khi x → ∞, hoặc x → ±∞.

Ví dụ 5. Tính
0
lim
x
xlnx
+


ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
62
Giải. Ta có xlnx =
lnx
1
x

Ta thấy khi x → 0 thì lnx → - ∞. Áp dụng quy tắc Lôpitan, ta có:
0
lim
x
xlnx
+

=
0
lim
x
+

lnx
1
x
=
0
lim
x
+

(-x) = 0.
c) Trường hợp



0
x x
f ( x )
lim
g( x )
không tồn tại thì chưa thể kết luận gì về sự tồn tịa của giới hạn
0
( )
lim
( ) → x x
f x
g x
.
Ví dụ 6: Xét giới hạn
→+∞
+ ∞
| |
|
∞ \ ¹ x
sin x x
lim
x

Ta thấy
( )
( )
( )

+
= +

1
sin x x
cos x
x
không có giới hạn khi → +∞ x .
Trong khi đó
→+∞ →+∞
+
| |
= + =
|
\ ¹
1 1
x x
sin x x sin x
lim lim
x x

d) Ngoài việc dùng quy tắc Lôpitan để khử các dạng vô định
0
0



, quy tắc Lôpitan
còn được dùng để khử các dạng vô định khác như ∞ - ∞, 0, ∞, 0
0
, 1

,
0
∞ bằng cách
chuyển về hai dạng vô định trên.
Ví dụ 7. Tính
1
1 1
lim -
ln - 1 →
| |
|
\ ¹ x x x
(có dạng vô định ∞ - ∞)
Giải. Ta có
1
1 1

1 →
| |
|
\ ¹ x
lim -
ln x x -
=
1
1

1 → x
x - - ln x
lim
( x - )ln x
=
x 1
1
1

1


+
-
x
lim
x -
ln x
x

=
1
1

1 → + x
x -
lim
x ln x x -
=
1
1

1 1 → + + x
lim
ln x
=
1
2
.
Ví dụ 8. Tính
1
x

2 →+∞
| |
|
\ ¹
ln x
π
lim - arctgx (có dạng vô định 0
0
)
Giải. Đặt y =
1
ln
-
2
| |
|
\ ¹
x
π
arctgx , ta có
lny =
ln( )
2
ln
ln

=
π
arctgx
y
x
(có dạng vô định


)
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
63
Theo quy tắc Lôpitan, ta có
x
lim ln
→+∞
y = lim
x→+∞
2
1 1
.
1
-
2
1

+
π
x
arctgx
x
= lim
x→+∞
2
1

2
+
− +
x
x
π
arctgx
= lim
x→+∞
2
2
2
1 -
(1 )
1
1
+
+
x
x
x

=
2
2
1 -
lim 1
1
→+∞
= −
+
x
x
x
.
Từ đó suy ra
-1
lim
→+∞
=
x
y e =
1
e

Ví dụ 9. Tính
2
0 →
cot g x
x
lim(cos x ) (dạng
( )
1

.

Giải. Trong trường hợp này:
y = (cosx)
cotg
2
x
⇒lny = cotg
2
x.ln(cosx)
Ta có
0
lim(ln )
x
y

=
0
lim
x→
cotg
2
x.ln(cosx) =
0
lim
x→
ln(c
x
2
osx)
tg
(dạng
0
0
) =
0
lim
x→
2
tgx
1
2tgx.
cos x


=
0
lim
x→
2
1
2 2

= −
cos x

Ví dụ 10. Tính
1
x
x +
lim x
→ ∞
(dạng
0
∞ )
Giải. Ta có:
y =
1
x
x ⇒ lny =
1
x
lnx ⇒ lim
x→+∞
(lny) = lim
x→+∞
lnx
x
(dạng


) =
1
lim
x x →+∞
= 0.

1
x
x +
lim x
→ ∞
= lim
x→+∞
y = e
0
= 1.
Ví dụ 11. Tính
x 0
lim
+

x
α
lnx (α > 0) (dạng 0. ∞).
Giải. Ta có
x 0
lim
+

x
α
lnx =
x 0
α
ln x
lim
1
x
+

=
α 1
0

1
α
+ −


x
x
lim
x
x
=
α
x 0
x
lim
α
+


= 0.

ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
64
§5. TÍCH PHÂN HÀM MỘT BIẾN SỐ
I. Tích phân bất định:
1. Khái niệm nguyên hàm
* Định nghĩa:
Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) trên một khoảng (a, b) nếu:
F’(x) = f(x), hay dF(x) = f(x)dx, ( , ) x a b ∀ ∈
Ví dụ 1. Hàm số sinx là nguyên hàm của hàm số cosx trên R, vì (sinx)’ = cosx , với mọi
số thực x.
Định lý:
Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên khoảng (a, b) thì:
i) F(x) + C, với C là một hằng số bất kỳ, cũng là nguyên hàm của hàm số f(x).
ii) Ngược lại, mọi nguyên hàm của hàm số f(x) đều biểu diễn được dưới dạng F(x) +
C, với C là một hằng số.
2. Tích phân bất định
a) Định nghĩa:
Tích phân bất định của hàm số f(x) là biểu thức nguyên hàm tổng quát F(x) + C, trong đó
F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) và C là hằng số bất kỳ.
Kí hiệu:
( ) ( ) = +

f x dx F x C
Ví dụ 2:

+ − = C x cos xdx sin
b)Tính chất:
*
( )
'
f (x)dx f (x) =

hay
( )
d f (x)dx f (x)dx =

;
* '( ) ( ) F x dx F x C = +

hay ( ) ( ) dF x F x C = +

;

[ ] f (x) g(x) dx f (x)dx g(x)dx ± = ±
∫ ∫ ∫

* kf (x)dx k f (x)dx, k = ∀ ∈
∫ ∫
là hằng số.
c) Công thức tích phân cơ bản:
1) kdx =

kx + C
2) x dx
α

=
1
, khi -1
1
ln | | , khi = -1.
+
¦
¦ + ≠
´ +
¦
+
¹
α
x
C α
α
x C α

3)
x
a dx

=
x
a
lna
+ C (a > 0, a ≠ 1)
Đặc biệt
x
e dx

= e
x
+ C
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
65
4) sin

xdx = -cosx + C
5) cos

xdx = sinx + C
6)
2
dx
cos

x
= tgx + C
7)
2
dx
sin x

= -cotgx + C
8)
2
dx
1 + x

= arctgx + C = -arccotgx + C
9)
2
dx
1 x −

= arcsinx + C = - arccosx + C
10)
( ) d cos x
tgxdx ln | cos x | C
cos x

= = − +
∫ ∫

11)
dsin x
cot gxdx
sin x
=
∫ ∫
= ln|sinx| + C
3. Các phương pháp tính tích phân
a) Phương pháp biến đổi: biến đổi, nhân liên hợp
b) Phương pháp đổi biến: Hai dạng đổi biến số
b) Phương pháp tích phân từng phần:
Công thức tích phân từng phần: Cho u(x) và v(x) là các hàm số có đạo hàm liên tục.
Khi đó, ta có
= −
∫ ∫
udv uv vdu
Các dạng tích phân từng phần
d) Áp dụng: Sử dụng các phương pháp trên, ta có thể dễ dàng tính được các tích phân
cơ bản sau:
Ví dụ 3.
2 2
1 x
= arctg + C
a a
+ x

dx
a
, (đổi biến x = atgt).
Ví dụ 4.
2 2
1 + x
= ln
2a a - x
- x

dx a
a
+ C.
II. Tích phân các hàm thông dụng
1. Tích phân của các phân thức hữu tỷ
Định nghĩa. Một phân thức hữu tỉ là một hàm số có dạng:
R(x) =
0 1 m
0 1 n
b + b + ... + b ( )
=
( )
+ a + ... + a
m
n
x x P x
Q x
a x x

với a
i
, b
i
∈ R và a
n
, b
n
≠ 0.
- Nếu m < n thì R(x) được gọi là phân thức thực sự.
- Néu m ≥ n thì R(x) được gọi là phân thức không thực sự.
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
66
Nếu R(x) không là phân thức thực sự thì bằng cách chia tử cho mẫu của R(x) thì
bao giờ ta cũng có thể biểu diễn R(x) dưới dạng:
R(x) = f(x) + R
1
(x)
trong đó f(x) là một đa thức, còn R
1
(x) là một phân thức thực sự.
a) Tích phân các phân thức đơn giản:
Dạng 1: I =
ax
dx 1
= ln|ax + b| + C
+ b a

, a 0 ≠
Dạng 2: I =
dx
.
(ax
k k - 1
1 1
= + C
a(1 - k) + b) (ax + b)

( a 0 ≠ , k = 2, 3, …)
Dạng 3: I =
2
dx
x
2
- a

=
1 x
ln
2a
- a
+ C (a 0)
x + a
>
Dạng 4: I =
2
dx
x
2
+ a

=
1
a
x
arctg + C (a 0)
a
>
Dạng 5: I =
2
1
dx
ax + bx + c

=
2
2
dt
k ,
t
du
,
u
2
2
2
2
nÕu = b - 4ac 0
-
nÕu = b - 4ac 0
+
¦
∆ ≥
¦
α ¦
´
¦
λ ∆ <
β ¦
¹



Ví dụ 1. Tính I =
2
1
dx
x - 5x + 6


Dạng 6: I =
2
mx
dx
ax
+ n
+ bx + c

= k
2
d( x
ax
2
ax + b + c)
+ bx + c

+ λ
2
dx
ax + bx + c


(m, a ≠ 0)
Ví dụ 2. Tính I =
2x
dx
2
- 3
x + x + 1


Dạng 7: I
n
=
2
1
dx
(ax
n
+ bx + c)

, (n = 2, 3, …), với a ≠ 0,
2
b 4ac 0 ∆ = − <
Ta có: ax
2
+ bx + c =
1
4a
[(4a
2
x
2
+ 2.b. 2ax +
2
b ) + (4ac - b
2
)]
=
1
4a
[(2ax + b)
2
+ (4ac - b
2
)]
=
1
4a
[(2ax + b)
2
+
2
λ ]) (với λ = 4ac
2
- b )
Đặt t = 2ax + b ⇒ dt = 2adx ⇒ ax
2
+ bx + c =
1
4a
(t
2
+
2
λ )
Khi đó
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
67
I
n
=
2
1
dx
(ax
n
+ bx + c)

=
2n n
2 a
- 1 - 1

2 n
dt
(t λ )
2
+


Ta tính tích phân I
n
=
2 n
dt
(t λ )
2
+


Đặt
n
u
λ )
dv
2 2
1
=
(t +
= dt
¦
¦
´
¦
¹

du dt
λ )
v
2 2 n + 1
2nt
-
(t +
= t
¦
=
¦
´
¦
¹

⇒ I
n
=
2 n 2
t
dt
(t λ ) (t λ )
2
2 2 n + 1
t
+ 2n
+ +

=
2 n 2
t λ λ
dt
(t λ ) (t λ )
2 2 2
2 2 n + 1
t + -
+ 2n
+ +


=
2 n 2 2
t
λ
(t λ ) (t λ ) (t λ )
2
2 2 n 2 n + 1
dt dt
+ 2n - 2n
+ + +
∫ ∫

=
2 n
t
λ I
(t λ )
2
n n + 1
2
+ 2nI - 2n
+

⇒ I
n + 1
=
2
1
2nλ
2 n
t
(t )
2
+ λ
+
2
1
2nλ
(2n – 1)I
n
Từ hệ thức cuối cùng này ta thấy muốn tính được I
n + 1
phải tính được I
n
⇒ muốn
tính được I
n
phải biết I
n – 1
, v.v … quá trình đó dẫn đến I
1
:
I
1
= 2
2
dt
t
2
+ λ

=
2 t
arctg + C
λ λ

Từ đó, ta sẽ tính được I.
Dạng 8: I

=
2
Mx
dx
(ax
n
+ N
+ bx + c)

, (n = 2, 3, …), với a , M ≠ 0, b
2
– 4ac < 0.
Ta có
I = k
2
d(
(ax
2
n
ax + bx + c)
+ bx + c)

+ λ
2
1
dx
(ax
n
+ bx + c)


b) Tích phân của phân thức thực sự bất kỳ:
Tính chất. Mọi đa thức bậc n:
Q(x) = a
n
x
n
+ a
n - 1
x
n - 1
+ … + a
1
x + a
0
; a
n
≠ 0
đều có thể phân tích thành tích các thừa số là nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai không
có nghiệm thực, trong đó có những thừa số trùng nhau:
Q(x) = (x – a
1
)
s
1
(x – a
2
)
s
2
… (b
1
x
2
+ c
1
x + d
1
)
r
1

… (b
k
x
2
+ c
k
x + d
k
)
r
k

trong đó a
1
, a
2
, …, b
1
, …, b
k
, c
1
, …, c
k
, d
1
, ..., d
k
∈ R; c
1
2
– 4b
1
d
1
< 0, …,
c
k
2
– 4b
k
d
k
< 0 và s
1
+ s
2
+ … + 2(r
1
+ r
2
+ … + r
k
) = n.
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
68
Khi đó, phân thức thực sự tương ứng
P(x)
Q(x)
có thể phân tích thành tổng các phân
thức tối giản:
1
1 1 2 2
2
1 1
s
s s s s
s
r r
P(x)
Q(x)
- 1
1 1
- 1 - 1
1 1 1 2 2
- 1
1 1
- 1 2 2
2 1 1 1 1 1 1
r
A
A A B B
+ + ... + + +
(x - a ) (x - a ) (x - a ) (x - a ) (x - a )
B
Mx + N M x + N
+ ... + + ... + + + ...
(x - a ) (b x + c x + d ) (b x + c x + d )
M
+
=
1
k k
r
r r
1
k k
- 1 - 1
1 1
2 -1 2 2
1 1 1 k k k k k k
r - 1 r -1
2
k k k
x + N
Px + Q Px + Q
+ ... + + ...
b x + c x + d (b x + c x + d ) (b x + c x + d )
P x + Q
+
b x + c x + d
+

trong đó A, A
1
, …, A
1
s - 1
,
B, B
1
, …, B
2
s - 1
, …, M, N, M
1
, N
1
, …, M
1
r - 1
, N
1
r - 1
, …, P, Q,
P
1
, Q
1
, …, P
k
r - 1
, Q
k
r - 1
là các hằng số được xác định theo phương pháp hệ số bất định.
Ví dụ 3.
a) Tính I =
3
3
x
dx
x
2
- 3x + x + 6
- 5x + 6x


b) Tính I =
3
2
x
dx
x - 2x + 1



2. Tích phân các biểu thức chứa căn thức:
a) Các dạng cơ bản:
Dạng 1.
2
dx
|
x
2
= ln|x + x + b + C
b +

(Đặt t = x +
2
x + b)
Dạng 2.
2 2
x dx x ln | x
2
x b
+ b = + b + + x + b| + C
2 2

(sử dụng tptp bằng cách
đặt
u
dv
2
= x b
= dx
¦
¦ +
´
¦
¹
)
Dạng 3.
2
dx
a
2
- x

= arcsin
x
a
+ C.
Dạng 4.
2 2
a - x

dx =
x
2
2 2
a - x +
2
a
2
x
arcsin
a
+ C (đổi biến x = asint,
π
2
− ≤ t ≤
π
2
).
b) Dạng
k
k
a
b
R x,
1 2
1 2
a a
b b ax + b ax + b ax + b
, , ...,
cx + d cx + d cx + d
| |
| | | | | |
|
| | |
|
\ ¹ \ ¹ \ ¹
|
\ ¹


ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
69
với a
i
, b
i
(i = 1, k ) là các số nguyên.
Đặt t
m
=
{ }
, ,
i
ax + b
ví i m = BSCNN b i = 1, k
cx + d

Ví dụ 1. Tính
a) I =
3 3
dx
x ( (x
2
+ 1 + 1) + 1)

, đặt t =
3
x + 1
b) I =
dx
2x 2x + 1

, đặt t = 2x + 1
c) I =
( )
3
dx
x 1 x +

, đặt t
6
=x
d)
3 2
x
dx
x x
4
-

, đặt t
12
= x
c) Dạng
2 2
2
du
k
u dx
du
bx c
t
2
ax

α −

=

+ +
λ


¸




Ví dụ 2: Tính
2
dx
x 2x 10 + +


d) Dạng
( )
2
2 2 2
d ax bx c
Mx N dx
dx k l
ax bx c ax bx c ax bx c
+ +
+
= +
+ + + + + +
∫ ∫ ∫

Ví dụ 3: Tính
( )
2
2x 3 dx
x 2x 10

+ +


e) Dạng R(x, )dx
2
ax + bx + c


Sử dụng phép thế Euler:
+) Nếu a > 0, đặt
2
ax + bx + c = t - x a hoặc t + x a
+) Nếu c > 0, đặt
2
ax + bx + c = tx + c hoặc tx - c
+) Nếu tam thức ax
2
+ bx + c có hai nghiệm phân biệt x
1
, x
2
. Khi đó
ax
2
+ bx + c = a(x – x
1
)(x – x
2
)
thì ta đặt
2
ax + bx + c = t(x – x
1
).
Ví dụ 4. Tính tích phân I =
2
x dx + 2x + 2


ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
70
Giải. Đặt
2
x + 2x + 2 = t – x ⇒ x
2
+ 2x + 2 = (t – x)
2
⇒ x =
2
t - 2
2(t + 1)
⇒ dx =
2
(t
dt
2(t
2
+ 2t + 2)
+ 1)

Khi đó:
I =
2
x dx + 2x + 2

= [t dt
2(t
2 2
2
t - 2 (t + 2t + 2)
- ]
2(t + 1) + 1)

=
4
1 (t
dt
4
3
+4)
(t + 1)


Sử dụng đồng nhất thức:
t
4
+ 4 = [(t + 1) - 1]
4
+ 4 = (t + 1)
4
– 4(t + 1)
3
+ 6(t + 1)
2
– 4(t + 1) + 5
Ta tính được I
f) Dạng R(x, )dx
2 2
a x +

, với a > 0
Đặt x =
π π
atgt,
π
- t <
2 2
acotgt, 0 < t <

<

¸

Ví dụ 5. Tính I = 1 dx
2
+ x


g) Dạng R(x, )dx
2 2
a - x

, với a > 0.
Đặt x =
π π
asint,
π
- t
2 2
acost, 0 t

≤ ≤

≤ ≤
¸

Ví dụ 6. Tính I =
3
x
dx
1
2
x −


h) Dạng R(x, x )dx
2 2
- a


Đặt x =
a π
,
sin t
a π
,
c
t 0,
2
t 0,
ost 2
| (

(
\ ¸

|

|

¸ ¹ ¸
.
k) Dạng R x, dx dx
a + x a - a
hoÆc R x,
a - x a + x
| | | |
| |
| |
\ ¹ \ ¹
∫ ∫

Đặt x = acos2t.
.
m) Dạng R(x, )dx (x - a)(b - x)


Đặt x = a + (b – a)sin
2
t.
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
71
Ví dụ 7. Tính I =
dx
(x - a)(b - x)

.
n) Dạng
dx
(x + a)(x + b)


Đặt x =
x , + a + x + b nÕu x + a > 0 vµ x + b > 0
-x - a + -x - b, nÕu x + a < 0 vµ x + b < 0.

¸

3. Tích phân của một số biểu thức lượng giác
a) Xét tích phân I = R(sinx, cosx)dx


+) Phương pháp chung:
Đặt t = tg
x
2
( - π < x < π) ⇒ x = 2arctgt, dx =
2dt
1
2
+ t

Sau đó, ta có thể áp dụng các công thức
sinx =
2t
1
2
+ t
, cosx =
1
1
2
2
- t
+ t
, tgx =
2t
1
2
- t

Ví dụ 1.
a) Tính I =
dx
1 + sinx + cosx


b) Tính I =
dx
3cosx - 5


+) Một số trường hợp đặc biệt:
- Nếu R(-sinx, cosx) = -R(sinx, cosx) thì đặt t = cosx
-Nếu R(sinx, -cosx) = -R(sinx, cosx) thì đặt t = sinx
-Nếu R(-sinx, -cosx) = R(sinx, cosx) thì đặt t = tgx
Ví dụ 2: Tính
a) I =
4
sin x.c xdx
3
os


b) I =
2
dx
sin x 2s x
2
inx.cosx-cos +

(đặt t = tgx)
b) Các tích phân dạng: sinax.cosbxdx, cosax.cosbxdx, sinax.sinbxdx
∫ ∫ ∫

Dễ dàng tính được các tích phân bằng cách biến đổi tích thành tổng:
sinax.cosbx =
1
(sin(a
2
+ b)x + sin(a - b)x)
cosax.cosbx =
1
(c (a
2
os + b)x + cos(a - b)x)
sinax.sinbx =
1
(c (a
2
os - b)x - cos(a + b)x)
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
72
Ví dụ 3. Tính sin 2xcos5xdx

.
c) Dạng
m
sin xc xdx
n
os

; m, n ∈ N, m, n chẵn và m
2
+ n
2
≠ 0.
Ta sử dụng các công thức hạ bậc:
sin
2
x =
1 - cos2x
2

cos
2
x =
1 + cos2x
2
.
Ví dụ 4. Tính I =
2
sin x.c xdx
4
os



III. Tích phân xác định
1. Định nghĩa =

b
a
I f( x )dx
Khi đó, f(x) được gọi là khả tích trên [a, b] và viết f ∈ K[a, b].

* Chú ý: Tích phân xác định của một hàm số f(x) khả tích trên [a, b] là một số xác định
(trong khi tích phân bất định của f(x) là hàm số của biến số x). Do đó, tích phân xác định
không phụ thuộc vào biến số dưới dấu tích phân (ta có thể dùng chữ số bất kỳ thay cho
x): ( )

b
a
f x dx =
b
a
( ) = f(t)dt = ...
∫ ∫
b
a
f u du
*Định lý tồn tại tích phân xác định.
Nếu f(x) liên tục trên đoạn [ ] a;b thì f khả tích trên [ ] a;b
2. Các tính chất cơ bản của tích phân xác định:
TC1: Nếu hàm số f(x) khả tích trên đoạn [a, b] thì
b
a
f (x)dx

= -
a
b
f (x)dx


TC2: Nếu f(x) khả tích trên đoạn chứa cả ba điểm a, b, c thì
b c b
a a c
f (x)dx f (x)dx f (x)dx = +
∫ ∫ ∫

TC3: Nếu các hàm số f(x), g(x) khả tích trên đoạn [a, b] thì
b b
a a
[ ( ) g(x)]dx = f(x)dx g(x) + +
∫ ∫ ∫
b
a
f x dx ,
Nếu hàm số f(x) khả tích trên đoạn [a, b] thì
b b
a a
kf (x)dx k f (x)dx =
∫ ∫

ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
73
TC4: Cho f, g khả tích trên [a, b], nếu f(x) ≤ g(x), ∀x ∈ [a, b] thì
b
a
f (x)dx
b
a
g(x)dx. ≤
∫ ∫

TC5: (Định lý về giá trị trung bình) Nếu f(x) liên tục trên [ ] a;b , thì ∃c ∈ (a, b) để:
b
a
f (x)dx = f(c)(b - a)


3. Cách tính tích phân xác định
a) Mối liên hệ giữa tích phân xác định và nguyên hàm
Cho f(x) liên tục trên [a, b] ⇒ ∀x ∈[a, b], f(t) cũng khả tích trên [a, x]
⇒ ∃ψ(x)
x
a
= f(t)dt, x [a, b] ∈


Với mỗi x ∈ X, tích phân ψ(x) là một số xác định, do đó ψ(x) là một hàm số của
cận trên x. Ta gọi hàm số này là hàm cận trên.
Định lý 1. (Định lý về đạo hàm của hàm cận trên)
Nếu f liên tục trên khoảng X và ∈ a X thì tại mọi điểm x X ∈ ta có:
'
ψ (x) =
'
x
a
f(t)dt
| |
|
\ ¹

= f(x).
b) Công thức Newton-Leibnitz
Định lý 2. Nếu hàm f(x) liên tục trên [a, b] và F(x) là một nguyên hàm của f(x) trong
đoạn đó, thì
b
a
f (x)dx

=
b
a
F(x) = F(b) – F(a)

• Một số tính chất
Chứng minh rằng
TC1: Nếu f khả tích trên [-a, a] và là hàm số chẵn thì:
a a
a 0
f (x)dx 2 f (x)dx

∫ ∫
=
Nếu f khả tích trên [-a, a] và là hàm số lẻ thì:
a
a
f (x)dx 0


=
TC2: Nếu f là hàm liên tục trên R và tuần hoàn với chu kì là T thì

a
a
+ T T
0
f(x)dx = f(x)dx
∫ ∫

TC3: Nếu f khả tích trên [-α, α] và là hàm chẵn thì
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
74
α α
x
α
f (x)
dx
a
0
= f(x)dx
+ 1

∫ ∫
, a > 0.
TC4: Nếu f ∈ [0, 1] ⇒
π π
2
0
f (s
2
0
inx)dx = f(cosx)dx
∫ ∫
.
TC5: Nếu f khả tích trên [a, b] và f(a + b – x) = f(x) thì
TC6: Nếu f khả tích trên [a, b] và f(a + b – x) = -f(x)

b
a
f (x)dx

= 0.
TC7: Nếu f khả tích trên [0, 2a] với a > 0

2a
0
f (x)dx

=
a
0
[f(x) + f(2a - x)]dx

.
4. Các phương pháp cơ bản tính tích phân xác định
a) Phương pháp biến đổi
b) Phương pháp đổi biến số
Tính
b
a
f (x)dx

, với f(x) liên tục trên [a, b]
Dạng 1. Đổi biến x = ψ(t), với giả thiết:
* ψ(t) có đạo hàm liên tục trên [ α, β ]
* ψ[ α, β ] ⊆ [a, b]
* ψ( α) = a, ψ(β) = b
Khi đó
β b
a α
f (x)dx ψ ψ (t)dt
'
= f[ (t)]
∫ ∫

Ví dụ 1. Tính
a
2 2
0
x a dx
2
- x


Giải. Đặt x = asint ⇒ dx = acostdt
Với x = 0 ⇒ t = 0
Với x = a ⇒ t =
π
2

a
2 2
0
x a dx
2
- x

=
π π
2
2 2
0
(a sin t)(ac tc tdt
2
4 2 2
0
ost)(acostdt) = a sin os
∫ ∫

=
4
a
4
π
2
2
0
sin 2tdt

=
4
a
8
π
2
0
(1 dt - cos4t)

=
4
a
8
π
2
0
sin4t)
1
(t -
4
=
4
πa
16

ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
75
Dạng 2. Đổi biến t = ψ(x), với giả thiết
* ψ(x) ®¬n ®iÖu nghiªm ngÆt vµ cã ®¹o hµm liªn tôc trªn [a, b]
* f(x)dx trở thành g(t)dt, trong đó g(t) là một hàm số liên tục trong [ ψ(a), ψ(b) ]
hoặc[ ] (b), (a) Ψ Ψ thì
ψ b
a ψ
f (x)dx
(b)
(a)
= g(t)dt
∫ ∫

Ví dụ 2. Tính I =
1
2
1
dx
x α - 2xcos + 1


( 0 α π < < )
Giải.
1
2
1
dx
x α - 2xcos + 1


=
1
2
1
dx
(x α) α
2

- cos + sin



Đặt t = x - cosα ⇒ dt = dx,
Với x = -1 ⇒ t = -1 - cosα, x = 1 ⇒ t = 1- cosα
Vậy I =
1 α
1 α
α
- cos
2 2
- cos
dt

t + sin



=
α
1 α
α α
1 - cos
- cos
1 t
arctg
sin sin

=
1
sinα
(arctg
1 α
α
- cos
sin
+ arctg
1 α
α
+ cos
sin
)

1 α
sinα
- cos
=
2
α
2sin
2
sinα
= tg
α
2
,
1 α
α
+ cos
sin
=
α
2c
2
sinα
2
os
= cotg
α
2

⇒ I =
1
sinα
(
α π α
2
+ -
2 2
) =
π
2sinα

c) Phương pháp tích phân từng phần:
Cho u(x), v(x) là các hàm số có đạo hàm liên tục trên [a, b]. Khi đó, ta có
b
a
udv

=
b
a
uv -
b
a
vdu


Ví dụ 3. Tính I =
3
0
dx
x
arcsin
1 + x


Giải. Đặt u = arcsin
x
1 + x
, dv = dx ⇒ du =
1
2 x(1 + x)
dx, v = x
Áp dụng công thức tích phân từng phần, ta có
I =
3
0
x
x
arcsin
1 + x
-
3
0
xdx
2(1 + x) x

= π -
2 3
2
0
( x) d x
1 ) + ( x

= π -
3
0
d x

+
3
2
0
d x
1 ) + ( x


ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
76
= π -
3
0
x +
3
0
arctg x = π - 3 +
π
3
=

3
- 3
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
77


ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
78
Chuyên đề 4. PHÉP TÍNH VI PHÂN HÀM NHIỀU BIẾN SỐ VÀ ỨNG DỤNG
§ 1. GIỚI HẠN HÀM NHIỀU BIẾN SỐ
I. Các khái niệm
1 Định nghĩa:
Định nghĩa 1: Xét không gian Euclide n chiều
R
n
= {M = (x
1,
x
2
, ..., x
n
)|x
i
∈ R, i = 1, n}
Lấy M
0
= (x
0
1
,
x
0
2
, ..., x
0
n
), M = (x
1
, x
2
, ..., x
n
), N(y
1
, y
2
, ..., y
n
) ∈ R
n
, D ⊂ R
n

• Khoảng cách giữa hai điểm M và N: d(M, N) =
n
2
i
i 1
(x )
i
- y
=


• Cho dãy điểm {M
k
(x
k
1
, x
k
2
, ..., x
k
n
)} ⊂ D. Ta nói dãy điểm {M
k
} dần tới M
0
khi k
→ ∞, nếu
k
k
limd(M , ) 0
0
M
→∞
=
Kí hiệu:
k
k
limM
→∞
= M
0
, hay M
k
→ M
0
, k → ∞
Ta có
M
k
→ M
0
⇔ d(M
k
, M
0
) =
n
k 2
i
i 1
(x )
0
i
- x
=

→ 0 ⇔
k 0
i i
x x → , ∀i = 1, n .
• Hình cầu tâm M
0
, bán kính r (r > 0) trong R
n
, kí hiệu là S(M
0
, r):
S(M
0
, r) = {M ∈ R
n
: d(M
0
, M) < r}
S(M
0
, r) còn được gọi là r_lân cận của điểm M
0
.
• Mọi tập trong R
n
chứa một r_lân cận nào đó của điểm M
0
được gọi là một lân cận
của điểm M
0
.
• M
0
được gọi là điểm biên của D nếu mọi lân cận của điểm M
0
vừa chứa những
điểm thuộc D và vừa chứa những điểm không thuộc D.
Chú ý. Điểm biên của tập D có thể thuộc D, cũng có thể không thuộc D.
• Tập hợp tất cả những điểm biên của D được gọi là biên của nó.
• Tập D ⊂ R
n
được gọi là tập đóng nếu nó chứa mọi điểm biên của nó.
• Điểm M ∈ D được gọi là điểm trong của D nếu ∃r > 0, S(M, r)

⊂ D.
• Tập hợp D được gọi là mở nếu mọi điểm của nó đều là điểm trong.
Định nghĩa 2. Cho D ⊂ R
n
, ánh xạ f : D → R
xác định bởi M = (x
1
, x
2
, ..., x
n
) ∈ D af(M) = f(x
1
, x
2
, ..., x
n
)
được gọi là hàm số của n biến số xác định trên D.
+) D được gọi là miền xác định của hàm số f
+) x
1
, x
2
, ..., x
n
được gọi là các biến số độc lập.
+) { f (D) , , ) : , , )
1 2 n 1 2 n
R| (x x ..., x D f(x x ..., x = } = α∈ ∃ ∈ α được gọi là miền giá trị
của f.
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
79

Ví dụ 1. Hàm số )
2 2 2
f(x, y, z) = 1 - (x + y + z có tập xác định là:

( )
∈ ≥ ≤
3 2 2 2 3 2 2 2
D = { (x, y, z) R / 1 - x + y + z 0} = { (x, y, z) R / x + y + z 1}
Ví dụ 2. Hàm số
f(x, y) =
xsin y
,
2 2
2 2
2 2
- ysinx
nÕu x + y 0
x + y
0, nÕu x + y 0
¦

¦
´
¦
=
¹

có miền xác định là: D = R
2
.
2 Các phép toán
*Các phép toán số học
Cho D
1
, D
2
⊂ R
n
, f: D
1
→ R, g: D
2
→ R. Ta định nghĩa các hàm mới như sau:
(f ± g)(M) = f(M) ± g(M), có miền xác định là D = D
1
∩ D
2
.
(f g)(M) = f(M).g(M), có miền xác định là D = D
1
∩ D
2
.
f
g
| |
|
\ ¹
(M) =
f (M)
g(M)
, có miền xác định là D = {M ∈ D
1
∩ D
2
| g(M) ≠ 0}
* Hàm hợp
Cho hàm số f(u
1
, u
2
, ..., u
m
) là hàm m biến với miền xác định là D ⊂ R
m

u
1
= u
1
(x
1
, x
2
, ..., x
n
), u
2
= u
2
(x
1
, x
2
, ..., x
n
), ..., u
m
= u
m
(x
1
, x
2
, ..., x
n
) là các hàm n biến
với miền xác định là X ⊂ R
n
sao cho với mọi (x
1
, x
2
, ..., x
n
) ∈ X thì (u
1
, u
2
, ..., u
m
) ∈ D.
Khi đó, ta có hàm hợp:
F(x
1
, x
2
, ..., x
n
) = f(u
1
(x
1
, x
2
, ..., x
n
), u
2
(x
1
, x
2
, ..., x
n
), ..., u
m
(x
1
, x
2
, ..., x
n
))
Chú ý. Trong tính toán, người ta không phân biệt f và F, tức là ta có thể viết
f(x
1
, x
2
, ..., x
n
) = f(u
1
(x
1
, x
2
, ..., x
n
), u
2
(x
1
, x
2
, ..., x
n
), ..., u
m
(x
1
, x
2
, ..., x
n
))
Ví dụ 3. f(u, v) = e
2
u
2
- 2v
, u = cosx, v =
2
x
2
+ y
⇒ f(x, y) = e
c x )
2 2 2
os - 2(x + y

II. Giới hạn hàm nhiều biến
1. Giới hạn kép
Giả sử hàm số w = f(M) = f(x
1
, x
2
, …, x
n
) xác định trên tập D
*Định nghĩa . Số A được gọi là giới hạn của hàm f(M) khi M dần đến M
0
nếu ∀ε > 0, ∃δ
> 0 sao cho với mọi M ∈ D (có thể trừ điểm M
0
) và 0 < d(M
0
, M) < δ thì
|f(M) – A| < ε
Kí hiệu:
1
0 1 0
2
2 0
n
n 0
1
M M x x
x x
...
x x
lim f (x , lim f (M)
2 n

x , ..., x ) = A hay = A
→ →



ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
80
* Tính chất
Tính chất 1. Giới hạn của hàm nhiều biến nếu có là duy nhất.
Tính chất 2.
0
M M
lim f (M) = A

⇔ ∀ dãy {M
k
}, M
k
∈ D\{M
0
},
M
k

k→∞
→ M
0
⇒ f(M
k
)
k→∞
→ A.
Tính chất 3.
0
M M
lim f(M) = A
< A <

¦
¦
´
α β ¦
¹
⇒ ∃ r > 0, ∀M ∈
( ) { }
0
\ M
0
S(M , r) D ∩

thì α < f(M) < β
Tính chất 4.
( ) { }
0
M M
0
lim
r (M ,
0
f(M) = A
> 0, M S r) D \ M : a < f(M) < b

¦
¦
´
∃ ∀ ∈ ∩
¦
¹

⇒ a < A < b
Tính chất 5.
0
0
M M
M M
lim f (M)
lim g(M)
= A
= B


∃ ¦
¦
´

¦
¹

0
0
0
M M
M M
M M
lim (f (M)
lim
f (M)
lim (g(M) B
g(M)
g(M)) = A B
[f(M).g(M)] = A.B
A
= 0, 0)
B



¦
¦
∃ ± ±
¦
¦

´
¦
¦
∃ ≠ ≠
¦
¹

Tính chất 6. (Nguyên lý kẹp)

{ }
0 0
M M M M
lim lim
r ,
0 0
g(M) = h(M) = A
> 0, M S(M r) \ M : g(M) f(M) h(M)
→ →
∃ ¦
¦
´
∃ ∀ ∈ ≤ ≤
¦
¹
⇒ ∃
0
M M
lim

f(M) = A.
Ví dụ 1. Tính giới hạn sau
3
x 0
y 0
x
lim
3
2 2
+ y
x + y



Giải. Miền xác định D = R
2
\{(0, 0)}.Vì
0 ≤
3
x
3
2 2
+ y
x + y

3
x
2 2

x + y
+
3
2 2
y
x + y

3
x
2

x
+
3
y
2

y
≤ |x| + |y|

(x,y) (0,
lim (| x |
0)
+ |y|)

= 0
Do đó, theo Nguyên lý kẹp, ta có:
3
(x,y) (0,
x
lim
3
2 2
0)
+ y
x + y

= 0.
Vì vậy
3
( x,y) (0,
x
lim
3
2 2
0)
+ y
x + y

= 0.
Ví dụ 2. Tính
2
x 0
y 0
x
lim
2
2 2
- y
x + y



Giải. Miền xác định D = R
2
\{(0, 0)}.
Xét hai dãy điểm
k
1
M ,
k
2

k
¦ ¹ | |
´ `
|
\ ¹ ¹ )

k
1
M ,
k
1

k
¦ ¹ | |

´ `
|
\ ¹ ¹ )
. Ta có
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
81
M
k

k→∞
→ (0, 0) và f(M
k
) =
3
5

k
3
5
→∞
→ −
M′
k

k→∞
→ (0, 0) và f(M′
k
) = 0
k
0
→∞

Theo tính chất 2, suy ra không tồn tại
2
x 0
y 0
x
lim
2
2 2
- y
x + y


.
2. Giới hạn lặp
Để đơn giản, ta chỉ xét khái niệm này cho hàm hai biến f(x, y).
Giả sử hàm f(x, y) xác định trong hình chữ nhật D = {(x, y): 0 < |x – x
0
| < d
1
,
0 < |y – y
0
| < d
2
}. Cố định y bất kỳ thoả mãn điều kiện 0 < |y – y
0
| < d
2
thì hàm f(x, y) trở
thành hàm một biến theo biến x, giả sử tồn tại giới hạn
0
x x
lim

f(x, y) = ϕ(y)
Tiếp theo, giả sử ∃
0
y y
lim

ϕ(y) = b. Khi đó, người ta nói rằng tồn tại giới hạn lặp của
hàm f(x, y) tại điểm M
0
(x
0
, y
0
) và viết
0
y y
lim

0
x x
lim

f(x, y) = b.
Tương tự, ta cũng có thể định nghĩa giới hạn lặp
0
x x
lim

0
y y
lim

f(x, y).
Chú ý. Các giới hạn lặp
0
y y
lim

0
x x
lim

f(x, y) và
0
x x
lim

0
y y
lim

f(x, y) có thể không bằng nhau.
Ví dụ 3. Xét Ví dụ 2 ở trên. Ta đã chứng minh được hàm số f(x, y) không có giới hạn kép
khi x → 0, y→ 0. Nhưng f(x, y) lại có giới hạn lặp tại điểm (0, 0).
Ta có
ϕ(y) =
x 0
limf (x, y)

=
2
x 0
x
lim
2
2 2
- y
x + y

= -1, ∀y ≠ 0

y 0
lim


x 0
limf (x, y)

=
y 0
lim

ϕ(y) = -1.
ψ(x) =
y 0
limf (x, y)

=
2
y 0
x
lim
2
2 2
- y
x + y

= 1, ∀x ≠ 0

x 0
lim


y 0
limf (x, y)

=
x 0
lim

ψ(y) = 1.
Chú ý. Khái niệm giới hạn vô hạn của hàm nhiều biến số cũng được định nghĩa tương tự
như đối với hàm số một biến số.
III. Tính liên tục
1) Định nghĩa
Định nghĩa 1. Cho hàm số f(M) xác định trong miền D, M
0
∈ D. Ta nói rằng, hàm số
f(M) liên tục tại điểm M
0
nếu tồn tại giới hạn:
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
82
0
M M
lim

f(M) = f(M
0
).
Khi đó, ta ký hiệu f ∈ C(M
0
).
Định nghĩa 2. Hàm số f(M) được gọi là liên tục trong miền D nếu nó liên tục tại mọi
điểm thuộc D. Ký hiệu: f ∈ C(D).
Ví dụ 1. Xét sự liên tục trên miền xác định của hàm số
f(x, y) =
3
2
x
,
x
3
2 2
2
2 2
+ y
nÕu x + y 0
y
0, nÕu x + y 0
¦

¦
+
´
¦
=
¹

Giải.
+) Với (x
0
, y
0
) ≠ (0, 0) bất kỳ (x
2
0
+ y
2
0
≠ 0), ta có
0
0
x x
y y
limf (x, y)


=
3
0
2
0
x
x
3
0
2
0
+ y
+ y
= f(x
0
, y
0
)⇒ hàm số đã cho liên tục tại (x
0
, y
0
) ≠ (0, 0) bất kỳ.
+) Với (x
0
, y
0
) = (0, 0):Vì
3
x
3
2 2
+ y
x + y
≤ ≤≤ ≤
3
x
2 2

x + y
+
3
2 2
y
x + y

3
x
2

x
+
3
y
2

y
≤ |x| + |y|

(x,y) (0,
lim (| x |
0)
+ |y|)

= 0
Do đó
3
(x,y) (0,
x
lim
3
2 2
0)
+ y
x + y

= 0 = f(0, 0)
Suy ra hàm số đã cho liên tục tại điểm (0, 0).
Vậy hàm số đã cho liên tục trên R
2
.
Ví dụ 2. f(x, y) =
2
s
,
x
2 2
2
2 2
in(xy)
nÕu x + y 0
y
0, nÕu x + y 0
¦

¦
+
´
¦
=
¹

Giải.
+) Với (x
0
, y
0
) ≠ (0, 0) bất kỳ (x
2
0
+ y
2
0
≠ 0), ta có
0
0
x x
y y
lim f (x, y)


=
0 0
2
0
sin(x y )
x
2
0
+ y
= f(x
0
, y
0
)
⇒ hàm số đã cho liên tục tại (x
0
, y
0
) ≠ (0, 0) bất kỳ.
+) Với (x
0
, y
0
) = (0, 0): Ta xét hai dãy điểm:
{M
k
(x
k
, y
k
)}, thoả mãn x
k
= y
k
→ 0, khi k → ∞ ⇒ f(M
k
) =
2
2
s )
2 )
k
k
in(x
(x

k
x 0 →

1
2

ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
83
{M′
k
(x
k
, y
k
)}, thoả mãn x
k
= 2y
k
→ 0, khi k → ∞ ⇒ f(M
k
) =
2
2
s )
)
k
k
in2(y
5(y

k
y 0 →

2
5
.
Vậy, hàm số đã cho không có giới hạn tại (0, 0), do đó nó không liên tục tại (0, 0).
2) Tính chất
Hàm số nhiều biến số liên tục cũng có những tính chất như hàm số một biến số liên tục.
Chẳng hạn:
Tính chất 1. Nếu các hàm số f , g liên tục tại
0
M thì các hàm số
( )
f
f fg, )
g
0
g, g(M 0 ± ≠
cũng liên tục tại
0
M
Tính chất 2.
D ,
f
n
®ãng, bÞchÆn (D bÞchÆn nÕu r > 0, P R : D S(P, r))
C(D)
¦ ∃ ∈ ⊂
´

¹


1 1
D
M
M , M ) f (M), ) f (M)
+
2 2
D
D, R : |f(M)|
M D: f( = mi n f(M = max
¦∀ ∈ ∃α ∈ ≤ α
¦
´
∃ ∈
¦
¹

ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
84
§2. ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN RIÊNG CỦA HÀM NHIỀU BIẾN SỐ
I. Đạo hàm riêng và vi phân cấp 1
1) Định nghĩa.
Cho hàm số y = f(x
1
, x
2
, ..., x
n
) xác định trong một miền D ⊂ R
n

M
0
= (x
0
1
,
x
0
2
, ..., x
0
n
) ∈ D. Cho x
0
1

số gia ∆x
1
, x
0
2
số gia ∆x
2
, , ..., x
0
n
số gia ∆x
n
sao cho
điểm M(x
0
1
,
x
0
2
,
..., x
0
n
) ∈ D
* Số gia toàn phần của hàm f tại điểm M
0
:
∆f(M
0
) = f(M) – f(M
0
) = f(x
0
1
+ ∆x
1
,

x
0
2
+ ∆x
2
, ...,

x
0
n
+ ∆x
n
) – f(x
0
1
,
x
0
2
, ..., x
0
n
)
* Số gia riêng của f theo biến x
i
( i = 1, n) tại điểm M
0
:

x
i
f(M
0
) = f(x
0
1
,

x
0
2
, ...,x
0
i 1 −
,

x
0
i
+ ∆x
i
, x
0
i 1 +
, ..., x
0
n
) – f(x
0
1
,

x
0
2
, ...,x
0
i 1 −
,

x
0
i
, x
0
i 1 +
, ..., x
0
n
)
* Đạo hàm riêng theo biến x
i
của f tại điểm M:
Ta nói hàm số f có đạo hàm riêng theo biến x
i
tại điểm M
0
nếu∃
i
i
x 0
x 0
i
f (M )
lim
x
∆ →



(hữu hạn). Kí hiệu: f
i
'
x
(M
0
) hay
0
i
f (M )
x


.
Nhận xét. Đạo hàm riêng của hàm w = f(M) theo biến x
i
tại M
0
chính là đạo hàm của
hàm một biến x
i
khi ta coi các biến còn lại là hằng số.
Ví dụ 1. Tìm các đạo hàm riêng của hàm số sau:
f(x, y) = yln(x
2
– y
2
)
Giải. Ta có
f′
x
(x, y) =
f (x,
x
y) ∂

= y
2
2x
x
2
- y
=

2
2xy
x
2
- y

f′
y
(x, y) =
f (x,
y
y) ∂

= ln(x
2
– y
2
) + y
2
2y
x
2
- y

= ln(x
2
– y
2
) -
2
2
2y
x
2
- y

Ví dụ 2. Tính đạo hàm riêng của f(x, y) = x
2
+ y
3
+ 2xy – 3y + 2
* Vi phân toàn phần của hàm số f tại M
0
:
Hàm số f khả vi tại M
0
nếu số gia toàn phần của nó tại điểm M
0
có thể biểu diễn
dưói dạng
∆f(M
0
) = A
1
∆x
1
+ A
2
∆x
2
+ ... + A
n
∆x
n
+
( )
2 2 2
1
0 ( x ) ) )
2 n
+ ( x + ... + ( x ∆ ∆ ∆
trong đó
( )
i
2 2 2
1
2 2 2 x 0, i 1,n
1
0 ( x ) ) )
lim 0
( x ) ) )
2 n
2 n
+ ( x + ... + ( x
+ ( x + ... + ( x
∆ → =
∆ ∆ ∆
= =
∆ ∆ ∆
, các A
i
(i = 1, n ) không phụ
thuộc vào các ∆x
1
, ∆x
2
, …, ∆x
n
.
Kí hiệu: f ∈ C
1
(M
0
).
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
85
Khi đó, biểu thức A
1
∆x
1
+ A
2
∆x
2
+ ... + A
n
∆x
n
được gọi là vi phân toàn phần của
hàm số f tại M
0
. Kí hiệu là df(M
0
):
df(M
0
) = A
1
∆x
1
+ A
2
∆x
2
+ ... + A
n
∆x
n
.
2) Tính chất
Tính chất 1. (Điều kiện cần để hàm số f(M) khả vi tại điểm M
0
)
f ∈ C
1
(M
0
) ⇒ f ∈ C(M
0
).
Hệ quả. f ∉C(M
0
) ⇒ f ∉C
1
(M
0
).
Tính chất 2.
0
0 i
f (M )
df (M ) A x
1
n
i
i = 1
C
=
¦ ∈
¦
´

¦
¹

⇒ ∃f′
x
i
(M
0
) = A
i
(∀i = 1, n).
Hệ quả. Nếu ∃i
0
∈ {1, 2, …, n} mà ∃
0
0
i
f (M )
x


thì hàm số f không khả vi tại M
0
.
Chú ý. Đối với hàm số nhiều biến số f(M), sự tồn tại các đạo hàm riêng tại M
0
chưa đủ
để suy ra hàm số khả vi tại điểm đó.
Ví dụ 3. Xét hàm số f(x, y) =
2
s
,
x
2 2
2
2 2
in(xy)
nÕu x + y 0
y
0, nÕu x + y 0
¦

¦
+
´
¦
=
¹

Ta có
f (0 + x, 0) - f(0, 0)
x


=
f ( x, 0) - f(0, 0)
x


=
2
sin( x.0)
( x)
x
2
- 0
+ 0



= 0
x 0 ∆ →
→ 0
⇒ f′
x
(0, 0) = 0
Tương tự f′
y
(0, 0) = 0
Nhưng ta đã chứng minh được hàm số đã cho không liên tục tại điểm (0, 0) nên nó
không khả vi tại điểm đó.
Tính chất 3. (Điều kiện đủ để hàm số f(M) khả vi tại điểm M
0
)
Nếu
1 2 n
i
' ' '
x x x 0
'
x
f f f (x , )
f ) )
0 0
0
, , ..., trong mét l©n cËn nµo ®ã cña ®iÓm M y
C(M ( i = 1, n
¦∃
¦
´
∈ ∀
¦
¹

thì
i
0
0 x 0 i
f (M )
df (M ) (M ). x
1
n
'
i = 1
C
= f
¦ ∈
¦
´

¦
¹


Chú ý. Cũng giống như đối với hàm một biến số, nếu các x
i
là các biến số độc lập thì dx
i

= ∆x
i
, do đó
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
86
i
0 x 0 i
df (M ) (M ).dx
n
'
i = 1
= f


II. Đạo hàm riêng và vi phân cấp cao
Cho hàm số n biến số w = f(x
1
, x
2
, …, x
n
)
*Đạo hàm riêng cấp cao
Định nghĩa: Các đạo hàm f′
x
i

(i = 1, n) được gọi là những đạo hàmg riêng cấp một.
Các đạo hàm riêng ấy lại là những hàm của n biến x
1
, x
2
, …, x
n
, chúng có thể có đạo hàm
riêng. Các đạo hàm riêng của các đạo hàm riêng cấp một nếu tồn tại được gọi là được gọi
là đạo hàm riêng cấp hai của hàm f(x
1
, x
2
, …, x
n
) và được ký hiệu như sau:
2
2
i
f
x
1 2 n
(x , x , ..., x ) ∂

= f′′
x
2
i
(x
1
, x
2
, …, x
n
) = f′′
i i
x x
(x
1
, x
2
, …, x
n
)
=
1
i i
f (x , , )
x x
2 n
x ..., x | | ∂ ∂
|
∂ ∂
\ ¹
(i = 1, n)=
2
i j
f
x x
1 2 n
(x , x , ..., x ) ∂
∂ ∂

= f′′
i j
x x
(x
1
, x
2
, …, x
n
)=
1
j i
f (x , , )
x x
2 n
x ..., x | | ∂ ∂
|
∂ ∂
\ ¹

(i ≠ j) (gọi là đạo hàm riêng hỗn hợp cấp 2)
Tương tự như vậy, ta có thể định nghĩa các đạo hàm riêng cấp n ≥ 3.
Ví dụ 1. Cho hàm số f(x, y) = x
2
y
3
+ x
4
. Ta có:
f′
x
(x, y) = 2xy
3
+ 4x
3
, f′
y
(x, y) = 3x
2
y
2

f′′
2
x
(x, y) = 2y
3
+ 12x
2
, f′′
yx
(x, y) = 6xy
2

f′′
xy
(x, y) = 6xy
2
, f′′
2
y
(x, y) = 6x
2
y
Trong ví dụ trên, ta nhận thấy rằng f′′
xy
(x, y) = , f′′
yx
(x, y). Liệu điều đó có luôn
luôn đúng không? Ta thừa nhận định lý quan trọng sau đây:
Định lý (Schwarz). Nếu trong một lân cận nào đó của điểm M
0
(x
0
, y
0
), hàm số f(x, y) có
các đạo hàm riêng f′′
xy
, f′′
yx
và nếu các đạo hàm ấy liên tục tại M
0
thì f′′
xy
(M
0
) =
f′′
yx
(M
0
).
Chú ý. Định lý trên cũng được mở rộng cho đạo hàm riêng cấp cao hơn và cho hàm số n
biến số với n ≥ 3. Tức là: đối với hàm n biến, nếu các đạo hàm riêng hỗn hợp cấp k(k ≥
2) chỉ khác nhau về thứ tự đạo hàm và cùng liên tục tại điểm nào đó thì tại điểm đó chúng
bằng nhau.
* Vi phân toàn phần cấp cao
Định nghĩa: Vi phân toàn phần của f(x
1
, x
2
, …, x
n
)
i
x i
df dx
n
'
i = 1
= f


ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
87
(nếu có), cũng là một hàm số của các biến x
i
. Vi phân toàn phần của df nếu tồn tại, được
gọi là vi phân toàn phần cấp hai của f và được kí hiệu là d
2
f. Vậy
d
2
f = d(df)
Tổng quát, ta định nghĩa được vi phân cấp m (m ≥ 2) của hàm số f như sau:
d
m
f = d(d
m-1
)
Bây giờ ta xét hàm hai biến f(x, y). Giả sử x, y là những biến số độc lập, khi ấy dx
= ∆x, dy = ∆y, đó là những hằng số không phụ thuộc x, y. Giả sử d
2
f tồn tại. Ta có
d
2
f = d(df) = (f′
x
dx + f′
y
dy)
x

.
dx + (f′
x
dx + f′
y
dy)
y
′.

dy
= f′′
2
x
dx
2
+ (f′′
yx
+ f′′
xy
)dxdy + f′′
2
y
dy
2

Nếu f′′
xy
và f′′
yx
liên tục, khi đó chứng bằng nhau, vì vậy
d
2
f = f′′
2
x
dx
2
+ 2 f′′
xy
dxdy + f′′
2
y
dy
2

=
2
2
f
x


dx
2
+ 2
2
f
x y

∂ ∂
dxdy +
2
2
f
y


dy
2
Tiếp tục tính toán như vậy, ta được kết quả sau:
Nếu các đạo hàm riêng hỗn hợp đến cấp m của hàm f(x, y) là liên tục thì ta có
d
m
f =
m m
k m k k
m m k k
k 0
f
C dx dy
x y
-
-
=

∂ ∂


Ví dụ 2. Tính d
3
f nếu f(x, y) = sinxcosy
Giải. Ta có
f′
x
= cosxcosy; f′
y
= -sinxsiny; f′′
2
x
= -sinxcosy;
f′′
2
y
= -sinxcosy; f′′
xy
= -cosxsiny; f
3
(3)
x
= -cosxcosy;
f
3
(3)
y
= sinxsiny; f
2
(3)
x y
= sinxsiny; f
2
(3)
xy
= -cosxcosy;
Vậy, theo công thức trên ta có
d
3
f = -cosxcosydx
3
+ 3sinxsinydx
2
dy - 3cosxcosydxdy
2
+ sinxsinydy
3

3) Đạo hàm của hàm hợp
Định lý. Nếu hàm w = f(u
1
, u
2
, …, u
m
) có các đạo hàm riêng
j
f
)
u
(j = 1, m


tại điểm
(u
0
1
, u
0
2
, …, u
0
m
), các hàm u
1
= u
1
(x
1
, x
2
, …, x
n
), …, u
m
(x
1
, x
2
, …, x
n
) có đạo hàm riêng
tại điểm. M
0
= (x
0
1
,
x
0
2
, ..., x
0
n
) và u
0
1
= u
1
(M
0
), u
0
2
= u
2
(M
0
), …, u
0
m
= u
m
(M
0
), . Khi đó,
hàm hợp (u
1
(x
1
,x
2
,...,x
n
), …, u
m
(x
1
, x
2
, …, x
n
)) có các đạo hàm riêng
i
f
x


(i = 1, n ) tại
M
0
và ta có:
i
f
x


(M
0
) =
m
j
j 1 j i
u
f
.
u x
=


∂ ∂

(M
0
)
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
88
Công thức trên còn có thể viết dưới dạng ma trận
0 0 0
1 2 n
f (M ) f (M ) f (M )
x x x
...
| | ∂ ∂ ∂
|
∂ ∂ ∂
\ ¹
=
1 2 m
f f f
u u u
...
| | ∂ ∂ ∂
|
∂ ∂ ∂
\ ¹
1 1
1 n
m m
1 n
u u
x x
u u
x x
∂ ∂ | |
|
∂ ∂
|
|
|
∂ ∂
|
|
∂ ∂
\ ¹
K
M O M
L
(M
0
)
Ma trận
1 1
1 n
m m
1 n
u u
x x
u u
x x
∂ ∂ | |
|
∂ ∂
|
|
|
∂ ∂
|
|
∂ ∂
\ ¹
K
M O M
L

được gọi là ma trận Jacobi của u
1
, u
2
, …, u
m
đối với x
1
, x
2
, …, x
n
, còn định thức của ma
trận ấy được gọi là định thức Jacobi của u
1
, u
2
, …, u
m
đối với x
1
, x
2
, …, x
n
và được kí
hiệu là
1
1
D(u , , )
D(x , , )
2 m
2 n
u ..., u
x ..., x
.
Ví dụ 3. Tính đạo hàm của hàm số hợp sau
f(u, v) = ln(u
2
+ v
2
), u = xy, v =
x
y
(x ≠ 0, y ≠ 0)
Giải. Theo công thức đạo hàm của hàm số hợp, ta có
f
x


=
f u
.
u x
∂ ∂
∂ ∂
+
f v
.
v x
∂ ∂
∂ ∂
=
2
2u
u
2
+ v
y +
2
2v
u
2
+ v
.
1
y
=
=
2
2
2xy
y
x
x
y
2
2
y +
+
2 2
x
2
y
x y
2
2
x
+
y
.
1
y
=
2
x

Tương tự, ta có
f
y


=
f u
.
u y
∂ ∂
∂ ∂
+
f v
.
v y
∂ ∂
∂ ∂
=
2 2
2
+ v
u
u
x +
2 2
2
+ v
v
u
.
2
x
y
-
| |
|
\ ¹
=
4
4
2(y
y(y
- 1)
+ 1)

ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
89
§ 3. CỰC TRỊ HÀM NHIỀU BIẾN
I. Cực trị không có điều kiện
1) Định nghĩa. Cho hàm số f(x
1
, x
2
, …, x
n
) xác định trong một miền D nào đó, M
0
= (x
0
1
,
x
0
2
, ..., x
0
n
) là một điểm trong của D. Ta nói rằng f(x
1
, x
2
, …, x
n
) đạt cực trị tại M
0
nếu với
mọi điểm M trong một lân cận nào đó của M
0
, hiệu số ∆f(M
0
) = f(M) – f(M
0
) có dấu
không đổi.
Nếu ∆f(M
0
) <0 với mọi M khác M
o
thì M
0
được gọi là điểm cực đại và f(M
0
) được
gọi là giá trị cực đại.
Nếu ∆f(M
0
) > 0 với mọi M khác M
o
thì M
0
được gọi là điểm cực tiểu và f(M
0
)
được gọi là giá trị cực tiểu.
2) Điều kiện cần để tồn tại cực trị:
Định lý.
Điều kiện cần để hàm số f(x
1
, x
2
, …, x
n
) đạt cực trị (cực đại hoặc cực tiểu) tại điểm
M
0
=(x
0
1
,
x
0
2
,...,x
0
n
) D ∈ là tại điểm đó tất cả các đạo hàm riêng cấp một triệt tiêu:
( )
( )
i
0 0 0 0
x 1 2 3 n
f
f ' x , x , x ,..., x 0
x *
i 1, n
∂ ¦
= =
¦

´
¦
=
¹


Định nghĩa. Điểm M
0
= (x
0
1
,
x
0
2
, ..., x
0
n
) thoả mãn điều kiện (*) được gọi là điểm dừng
của hàm số f(x
1
,x
2
, …, x
n
).
Điểm M
0
= (x
0
1
,
x
0
2
, ..., x
0
n
) được gọi là điểm dừng.của hàm số f(x
1
, x
2
, …, x
n
),
nếu tại điểm đó các đạo hàm riêng cấp một đều triệt tiêu:
0
1
f (M )
x


=
0
2
f (M )
x


= … =
0
n
f (M )
x


= 0
3) Các bước tìm cực trị của hàm nhiều biến w = f(x
1
, x
2
, …, x
n
):
Bước 1: Tìm miền xác định của hàm số w = f(M), M = (x
1
, x
2
, …, x
n
),
Bước 2: Tìm các điểm dừng M
0
,
Bước 3: Khảo sát xem những điểm dừng nào là điểm cực trị.
Để thực hiện bước 3, ta có thể sử dụng điều kiện đủ để hàm số có cực trị sau:
4) Điều kiện đủ để có cực trị:
a) Hàm hai biến:
Định lý. Giả sử M
0
(x
0
, y
0
) là một điểm dừng của hàm f(x, y) và trong một lân cận nào đó
của điểm này hàm f(x, y) có các đạo hàm riêng đến cấp 2 liên tục và
D =
12
21
a
a
11
22
a
a

ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
90
trong đó
a
11
= f′′
xx
(M
0
); a
12
= f′′
xy
(M
0
) = a
21
; a
22
= f′′
yy
(M
0
);
Định lý:
ii) Nếu D > 0 thì điểm dừng M
0
là điểm cực trị của hàm số f(x, y):
+) M
0
là điểm cực đại nếu a
11
< 0.
+) M
0
là điểm cực tiểu nếu a
11
> 0.
ii) Nếu D < 0 thì điểm M
0
không phải là điểm cực trị của hàm f(x, y).
ii) Nếu D = 0 thì M
0
là điểm nghi vấn, cần có những khảo sát bổ sung.
Ví dụ 1. Tìm cực trị của hàm số f(x, y) = x
2
+ xy + y
2
-2x – 3y
Giải. Hàm số đã cho xác định khắp nơi trên mặt phẳng Oxy.
Ta có f′
x
= 2x + y -2; f′
y
= x + 2y – 3; f′′
xx
= 2; f′′
xy
= 1; f′′
yy
= 2
Giải hệ
2x + y -2 = 0
x + 2y - 3 = 0
¦
´
¹

Hệ có nghiệm duy nhất M
0
= (
1
,
3
4

3
). Đó là điểm dừng và là điểm dừng duy nhất.
Vì f′
x
, f′
y
xác định khắp nơi.a
11
= 2; a
12
= 1; a
22
= 2
Do đó D = 3 > 0 và a
11
>0 nên hàm số đã cho có cực tiểu tại điểm M
0
(
1
,
3
4

3
) và
f
min
= f(
1
,
3
4

3
) = -
7
3
.
Ví dụ 2. Tìm cực trị của hàm số f(x, y) = x
4
+ y
4

Giải. Hàm số xác định với mọi (x, y) ∈ R
2
.
Hàm có điểm dừng là nghiệm của hệ
3
3
4x 0
4y = 0
¦ =
¦
´
¦
¹
⇒ M
0
= (0, 0)
Dễ dàng thấy rằng f′′
xx
(0, 0) = f′′
xy
(0, 0) = f′′
yy
(0, 0) = 0 nên D = 0. Điều này có
nghĩa là M
0
= (0, 0) là điểm nghi vấn. Trong trường hợp này điểm M
0
là điểm cực tiểu
của hàm số vì
∆f(0, 0) = f(x, y) – f(0, 0) = x
4
+ y
4
> 0, ∀(x, y) ≠ (0, 0).
Ví dụ 3. Tìm cực trị của hàm f(x, y) = x
3
+ y
3

Giải. Hàm xác định ∀(x, y) ∈ R
2
.
Hàm có điểm dừng là nghiệm của hệ
2
3x
2
= 0
3y = 0
¦
¦
´
¦
¹
⇒ M
0
= (0, 0)
Tại điểm M
0
, ta có f′′
2
x
(M
0
) = f′′
xy
(M
0
) = f′′
2
y
(M
0
) = 0
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
91
Do đó D = 0, tức là ta gặp trường hợp nghi vấn
Xét ∆f(0, 0) = f(x, y) – f(0, 0) = x
3
+ y
3
Khi chuyển từ điểm M
0
đến điểm M(x, 0) thuộc lân cận đủ bé của điểm M
0
ta thu
được: ∆f(0, 0) = x
3
và ∆f > 0 nếu x > 0, ∆f < 0 nếu x < 0 ⇒ trong lân cận bất kỳ của
điểm M
0
số gia ∆f không bảo toàn dấu. Vậy hàm số đã cho không có cực trị.
Ví dụ 4. Tìm cực trị của hàm số
2 2
f(x, y) =1 x + y −
ii) Hàm n biến (n ≥ ≥≥ ≥ 3)
Định lý. . Giả sử M
0
= (x
0
1
,
x
0
2
, ..., x
0
n
) là một điểm dừng của hàm w = f(x
1
, x
2
, …, x
n
) và
trong một lân cận nào đó của điểm này hàm f(x
1
, x
2
, …, x
n
) có các đạo hàm riêng liên tục
tới cấp 2 và
H
n
=
11
21
a
a
12 1n
22 2n
n1 n2 nn
a a
a ... a

a a ... a
(
(
(
(
(
¸ ¸
L
M M O M
(Ma trận Hess)
trong đó a
ij
= f′′
i j
x x
(M
0
), ∀I, j = 1, n
H
k
=
11
21
k1
a
a
.....................
a
12 1k
22 2k
k2 kk
a ... a
a ... a
a ... a
(
(
(
(
(
¸ ¸

(ma trận tạo bởi k dòng đầu và k cột đầu của ma trận H). Khi đó
ii) Nếu det(H
k
) > 0, ∀k = 1, n thì M
0
là điểm cực tiểu của hàm số f(x
1
, x
2
, …, x
n
).
ii) Nếu (-1)
k
det(H
k
) > 0, ∀k = 1, n thì M
0
là điểm cực đại của hàm số f(x
1
, x
2
, …, x
n
).
Chú ý. Với giả thiết về sự tồn tại các đạo hàm riêng liên tục tới cấp 2, ta luôn có
a
ij
= a
ji
(∀i, j = 1, n, i ≠ j)
Ví dụ. Tìm cực trị của hàm số sau f(x, y, z) = x +
2
y
4x
+
2
z
y
+
2
z

Giải. Trước hết ta tìm các điểm dừng của f(x, y, z)
'
x 2
'
y
z
f
4x
f
2
2
2
'
2
y
= 1 - = 0
y z
= - = 0
2x y
2z 2
f = - = 0
y z
¦
¦
¦
¦
´
¦
¦
¦
¹

3
y 2x
y
2
3
=
= 2xz
y = z
±
¦
¦
´
¦
¹

x
y
1
=
2
= 1
z = 1
¦
±
¦
¦
±
´
¦
±
¦
¹

ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
92
⇒ M
1
=
1
,
2
1, 1
| |
|
\ ¹
, M
2
=
1
,
2
-1, -1
| |

|
\ ¹

* Tại điểm M
1
1
,
2
1, 1
| |
|
\ ¹

f′′
xx

=
2
3
y
2x
⇒ a
11
= 4; f′′
xy


= f′′
yx
= -
2
y
2x
⇒ a
12
= a
21
= -2; f′′
xz

= f′′
zx
= 0
⇒ a
13
= a
31
= 0; f′′
yy

=
1
2x
+
2
3
2z
y
⇒ a
22
= 3; f′′
yz
= f′′
zy
= -
2
2z
y
⇒ a
23
= a
32
= -2
f′′
zz
=
2
y
3
4
+
z
⇒ a
33
= 6
⇒ H
3 × 3
(M
1
) =
4 -2 0
-2 3 -2
0 -2 6
(
(
(
(
¸ ¸

det(H
1
) = |4| = 4 > 0; det(H
2
) =
4 -2
-2 3
= 8 > 0; det(H
3
)=
4 -2 0
-2 3 -2
0 -2 6
= 32 > 0
* Điểm M
1
1
,
2
1, 1
| |
|
\ ¹
là điểm cực tiểu của hàm số đã cho và
f(M
1
) = 4.
* Tại điểm M
2
1
,
2
- -1, -1
| |
|
\ ¹
: ta làm tương tự như trên.
II. Cực trị có điều kiện
1) Định nghĩa. Người ta gọi cực trị của hàm số
w = f(M) = f(x
1
, x
2
, …, x
n
), (1)
trong đó các biến số x
1
, x
2
, …, x
n
bị ràng buộc bởi hệ thức
g(x
1
, x
2
, …, x
n
) = b (2)
là cực trị có điều kiện.
2) Phương pháp nhân tử Lagrange tìm cực trị có điều kiện
Bài toán: Tìm cực trị của hàm số
w = f(x
1
, x
2
, …, x
n
) (1)
với điều kiện
g(x
1
, x
2
, …, x
n
) = b (2)
Bài toán này được giải quyết theo phương pháp Lagrange, gồm các bước sau:
Bước 1: Lập hàm số Lagrange
L(x
1
, x
2
, …, x
n
) = f(x
1
, x
2
, …, x
n
) + λ [b - g(x
1
, x
2
, …, x
n
)] (3)
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
93
Biến phụ λ được gọi là nhân tử Lagrange.
Bước 2: Tìm các điểm M
0
= (x
0
1
,
x
0
2
, ..., x
0
n
) mà tại đó hàm số (1) có thể có cực trị với
điều kiện ràng buộc (2) bằng cách áp dụng điều kiện cần sau
Định lý. Giả sử các hàm số f(x
1
, x
2
, …, x
n
) và g(x
1
, x
2
, …, x
n
) có các đạo hàm riêng liên
tục trong một lân cận của điểm M
0
= (x
0
1
,
x
0
2
, ..., x
0
n
) và tại điểm đó có ít nhất một trong
các đạo hàm riêng của g(x
1
, x
2
, …, x
n
) khác không. Nếu hàm số (1) với điều kiện (2), đạt
cực trị tại điểm M
0
= (x
0
1
,
x
0
2
, ..., x
0
n
), thì tồn tại giá trị λ = λ
0
sao cho 0 M (λ
0
, x
0
1
,
x
0
2
, ...,
x
0
n
) là nghiệm của hệ phương trình:
i i
L f
x x
1 2 n
i
g(x , x , ..., x ) = b
g
= - = 0, i = 1, n
x
¦
¦
∂ ∂ ∂
´
λ
¦
∂ ∂ ∂
¹
(4)
Bước 3: Kiểm tra xem điểm M
0
có là điểm cực trị hay không bằng cách dựa vào điều
kiện đủ sau đây:
i) Nếu d
2
L(M
0
) =
n
0
i, j 1 i j
L(M )
x x
=

∂ ∂

dx
i
dx
j
> 0, với mọi dx
1
, dx
2
, …, dx
n
không đồng thời bằng
0, thì M
0
là điểm cực tiểu của f(x
1
, x
2
, …, x
n
).
ii) Nếu d
2
L(M
0
) =
n
0
i, j 1 i j
L(M )
x x
=

∂ ∂

dx
i
dx
j
< 0, với mọi dx
1
, dx
2
, …, dx
n
không đồng thời bằng
0, thì M
0
là điểm cực đại của f(x
1
, x
2
, …, x
n
).
iii) Nếu ∃dx
(1)
1
, dx
(1)
2
, …, dx
(1)
n
không đồng thời bằng không sao cho
d
2
L(M
0
)=
n
0
i, j 1 i j
L(M )
x x
=

∂ ∂

dx
(1)
i
dx
(1)
j
>0
và ∃dx
(2)
1
, dx
(2)
2
, …, dx
(2)
n
không đồng thời bằng không sao cho d
2
L(M
0
) =
n
0
i, j 1 i j
L(M )
x x
=

∂ ∂

dx
(2)
i
dx
(2)
j
< 0 thì điểm M
0
không là điểm cực trị của của f(x
1
, x
2
, …, x
n
).
Ví dụ. Tìm các điểm cực trị của hàm số f(x, y) = 8x + 15y +30
với điều kiện
2x
2
+ 3y
2
= 107.
Giải. Hàm số Lagrange là
L = 8x + 15y +30 + λ(107 - 2x
2
- 3y
2
)
Hệ phương trình điều kiện cần là hệ
ThS Phùng Duy Quang
Trưởng Khoa Cơ bản – Trường Đại học Ngoại Thương Hà nội
94
2 2
'
x
'
y
2x - 3y = 107
L = 8 - 4 x = 0
L = 15 - 6 y = 0
¦
¦
λ
´
¦
λ
¹

2
2x ¦
¦
´
λ
¦
¹
2
+ 3y = 107
2 5
= =
x 2y

Giải hệ này, ta dược hai nghiệm
x = 4
y = 5
1
=
2
¦
¦
¦
´
¦
¦λ
¹

x = -4
y = -5
1
= -
2
¦
¦
¦
´
¦
¦λ
¹

Ta có M
1
= (4, 5), ứng với
1
λ =
1
2
và M
2
= (-4, -5) ứng với
2
λ = -
1
2
.
L′′
xx
= -4λ, L′′
xy
= 0, L′′
yy
= -6λ.
+) Tại điểm M
1
= (4, 5), ứng với
1
λ =
1
2
, ta có
L′′
xx
(M
1
) = -2, L′′
xy
(M
1
) = 0, L′′
yy
(M
0
) = -3
d
2
L(M
1
) = -2dx
2
– 3dy
2
< 0
⇒ điểm M
1
= (4, 5) là điểm cực đại của hàm số đã cho và f
max
= 135.
+) Tại điểm M
2
= (-4, -5), ứng với
2
λ = -
1
2
ta có
L′′
xx
(M
2
) = 2, L′′
xy
(M
1
) = 0, L′′
yy
(M
0
) = 3
d
2
L(M
1
) = 2dx
2
+ 3dy
2
> 0
⇒ điểm M
2
= (-4, -5) là điểm cực tiểu của hàm số đã cho và f
min
= -77.

Ph n 1. Toán cơ s
TOÁN CAO C P 1 Chuyên 1. Ma tr n và nh th c §1. Ma tr n và các phép toán § 2.

ng d ng trong kinh t

nh th c c a ma tr n vuông c p n o

§ 3. Ma tr n ngh ch § 4. H ng c a ma tr n Chuyên

2. H phương trình tuy n tính và ng d ng

§1. Khái ni m h phương trình tuy n tính §2. Phương pháp gi i h phương trình TOÁN CAO C P 2 Chuyên 3. Gi i h n, liên t c, vi – tích phân hàm m t bi n s §1. Gi i h n c a dãy s § 2. Gi i h n c a hàm s § 3. Hàm s liên t c §4 Chuyên §2. Chuyên o hàm, vi phân và ng d ng 4. Phép tính vi phân hàm nhi u bi n s và ng d ng o hàm riêng và vi phân c a hàm nhi u bi n 5. T ng h p các d ng Toán cao c p ng d ng trong phân tích kinh t §5. Tích phân hàm m t bi n s § 1. Gi i h n và liên t c § 3 C c tr hàm nhi u bi n

ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng

2 i h c Ngo i Thương Hà n i

TÀI LI U THAM KH O 1. Alpha C. Chiang, Fundamental Methods of Mathematical Economics, McGRAW-HILL Book Copany, 1984. 2. Lê ình Thúy (ch biên), Toán cao c p cho các nhà kinh t , NXB Th ng kê, 2004. 3. Bài t p Toán cao c p cho các nhà kinh t , NXB HKTQD, 2008 4. Nguy n Huy Hoàng, Toán cao c p T1, T2. NXB Giáo d c Vi t Nam, 2010. 5. Nguy n Huy Hoàng,Hư ng d n gi i bài t p Toán cao c p cho các nhà kinh t T1, T2. NXB Giáo d c Vi t Nam, 2010. 6. Ngô Văn Th , Nguy n Quang Dong, Mô hình toán kinh t , NXB Th ng kê, 2005.

ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng

3 i h c Ngo i Thương Hà n i

a 2 n  ho c  21  . a13 = ..TOÁN CAO C P 1 Chuyên 1.A 1 − 3 Ví d 2. a 1n   a 11  a .. Cho ma tr n A =  2 5 − 7   . MA TR N VÀ §1..... MA TR N NH TH C Vi t t t là A = (aij)n xn ho c A = [aij]n xn Ví d 1.7 .  a  m1 a 12 a 22 ... • Hai ma tr n ư c coi là b ng nhau khi và ch khi chúng cùng c p và các ph n t v trí tương ng c a chúng ôi m t b ng nhau.. a22 = 7 . • Ma tr n chuy n v c a A là AT : AT = [aji]n xn • Ma tr n i c a ma tr n A là ma tr n: -A = [. Ma tr n c p m × n có d ng t ng quát như sau:  a 11   a 21  .. a23 = 1 nh nghĩa 2. − A = − 4 1 − 3 − 1 0  − 2 0   T ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 4 i h c Ngo i Thương Hà n i . M t ma tr n có m dòng và n c t ư c g i là ma tr n c p m × n. a21 = 6 . A là m t ma tr n c p 2 x 3 v i 6 7 1  a11 = 2 ...aij]n x n nh AT.. Xác   2 0     − 1 3 4 2 1   Ta có A =   . a mn  1. a mn  a m1 a 12 a 22 . Các khái ni m Cho m... Ma tr n là m t b ng s x p theo dòng và theo c t. a 1n  ....   .... a m2 .. a12 = 5 . a m2 . .. . Cho ma tr n A = 4 − 1 . n là các s nguyên dương nh nghĩa 1.. .. a 2 n   .. Khi cho m t ma tr n ta vi t b ng s bên trong d u ngo c tròn ho c ngo c vuông. ...     .

. • Ma tr n vuông c p n là ma tr n có s dòng và s c t b ng nhau và b ng n... Khi ó các ph n t a11. • Ma tr n tam giác là ma tr n vuông khi có các ph n t n m v m t phía c a ư ng chéo chính b ng 0. a n −1 n −1 ..• Ma tr n không c p m x n là ma tr n mà m i ph n t u b ng 0 : θ = [0]m x n • Khi n = 1 ngư i ta g i ma tr n A là ma tr n c t.. … .. a n −1 n −1 ..  a n −11  a n1  0 a 22 .. 0 a 1n  a 2n   . 0 .. B = 0 1 4  . ma tr n tam giác trên..  0 0  a 12 a 22 . ann g i là các ph n t thu c ư ng chéo chính. a n −1 2 a n2 . ... a1n g i là các ph n t thu c ư ng chéo ph ...   0  a nn   Ví d 4. còn các ph n t an1. . a n −12 ... C =  2 − 1 0 A=      1 1 0 0 6  1 1 6 6       • Ma tr n chéo là ma tr n vuông c p n mà có t t c các ph n t n m ngoài ư ng chéo chính u b ng 0 5 i h c Ngo i Thương Hà n i ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng ..... … . Gi i:  1 2 − 5 1 2 − 5 1 0 0  2 − 1 4  .. Cho m t ví d v ma tr n vuông c p 3. a22.. a n n −1 0  0   .. +) Ma tr n A = [aij]n x n ư c g i là ma tr n tam giác trên n u aij = 0 v i i > j: a 11 0  A =  ..   a n −1 n  a nn   +) Ma tr n A = [aij]n x n ư c g i là ma tr n tam giác dư i n u aij = 0 v i i < j:  a 11 a  21 A =  ... a 1n −1 ... còn khi m = 1 ngư i ta g i ma tr n A là ma tr n dòng. tam giác dư i c p 3.. M t ma tr n có s dòng và s c t cùng b ng n ư c g i là ma tr n vuông c p n. a 2 n −1 .... 0 0 .. 0 .. .. ..

....  0 1  • T p các ma tr n c p m x n trên trư ng s th c R. 0 0 0  .. Cho hai ma tr n cùng c p m × n: A = [a ij ]m×n . 1 0 . B = [b ij ]m×n T ng c a hai ma tr n A và B là m t ma tr n c p m × n. ....... 0 . ký hi u: Mat n(R) 6   2 2 5 − 7  5 7  và B =  Ví d 5.. Cho ma tr n A =   6 7 1    − 7 m 2    a) Tìm AT và – A b) Tìm m Gi i:  2 6 − 2 − 5 7  a) Ta có A =  5 7  và A =      − 6 − 7 − 1 − 7 1    T AT = B 6   2 6  2  5 7 =  5 b) A = B ⇔  7  ⇔ m 2 = 1 ⇔ m = ±1    − 7 1  − 7 m 2      T 2.  0 0  0 .. ký hi u: Matm x n(R) • T p các ma tr n vuông c p n trên trư ng s th c R... 0 . .• Ma tr n chéo có t t c các ph n t thu c ư ng chéo chính b ng 1 ư c g i là ma tr n ơn v : 1 0  E = . 0 1 . kí hi u A + B và ư c xác như sau: A + B = [a ij + b ii ]m×n Tích c a ma tr n A v i m t s α là m t ma tr n c p m × n... Phép toán trên ma tr n a) Phép c ng hai ma tr n và phép nhân ma tr n v i 1 s nh nghĩa 3.. kí hi u α A và ư c xác nh như sau: ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 6 i h c Ngo i Thương Hà n i nh .

2 1 3  =  − 6 − 1 − 11 0 1 − 1     Ví d 7. Cho các ma tr n A =  1 − 2 4   2 1 − 2 . β là các s b t kì ta luôn có: 1) A + B = B + A 2) (A + B) +C = A + (B + C) 3) A + 0 = A 4) A + (-A) = 0 5) 1. α .A = A 6) α (A + B) = α A + α B 7) ( α + β )A = α A + β A 8) ( α β )A = α ( β B) Ví d 6. Cho A.  + ( −3). C là các ma tr n b t kì c p m × n.αA = α. b) Phép nhân ma tr n v i ma tr n Cho hai ma tr n : 1 2 1 1 3 1 0 − 1 / 2 3 / 2 − = 2 5 3 0 1  5 / 2 1 / 2       1 3 ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 7 i h c Ngo i Thương Hà n i . B =  2 1 3  .a ij [ ] m× n Hi u c a A tr B: A – B = A + (-B) T nh nghĩa ta suy ra các tính ch t cơ b n c a phép toán tuy n tính Tính ch t 1. B. Tìm ma tr n C sao cho 3B – 2(B + C) = 2E 5 3 Gi i: Phương trình ã cho ⇔ C = B − E = . Cho ma tr n B =   . Khi ó 0 1 − 1   1 − 2 4  2 1 − 2 − 4 − 7 14  2A − 3B = 2.

.. ...  c m1 c12 c 22 .2...1 1..   .2. b n2 .   . = =  3 1  1 3 2 3. ng trư c ng trư c b ng s dòng c a ma • C c a ma tr n AB: Ma tr n AB có s dòng b ng s dòng c a ma tr n và s c t b ng s c t c a ma tr n ng sau.B =  1 2 0 1 4  và B = 1 3 2 . nh nghĩa 4. j = 1. a 1n  ..2  1 6 14 Nhưng s c t c a B khác s dòng c a A nên không t n t i tích BA..... . m.. Cho hai ma tr n A =  Gi i : Ta có A.  a m1 a 12 a 22 .. c mn  n trong ó c ij = a i1b1 j + a i 2 b 2 j + ...0 + 1. a 2 n  .A 3 1    1 2 0 1 4 1.   b n1  b12 b 22 ....4 + 1. Tích c a ma tr n A v i ma tr n B là m t ma tr n c p m × p..0 + 2.. a mn   b11 b 21 B=   . + a in b nj = ∑ a ik b kj . a 11 a A =  21  .. • Tích AB t n t i khi và ch khi s c t c a ma tr n tr n ng sau. b1p  ....1 + 1. c m2 ..3 1..... p ) k =1 Chú ý 1.B và B. kí hi u là AB và ư c xác  c11 c nh như sau: AB =  21  ...1 3.....   . ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 8 i h c Ngo i Thương Hà n i ... . Tính A.. .. (i = 1...2 2 7 8  ..4 + 2..1 + 2... b np   Trong ó.. Ví d 8.. ma tr n A có s c t b ng s dòng c a ma tr n B..3 3. a m2 . b 2 p   . c 2 n   ... • Các ph n t c a AB ư c tính theo quy t c: Ph n t cij là tích vô hư ng c a dòng th i c a ma tr n ng trư c và c t th j c a ma tr n ng sau. c1n  ..

c bi t . BA  − 3 2 0 3 0 2 1    Gi i: 1 2 3 − 1 7 − 1  2 − 1 0   3 5 Ta có A. (B+C)D =BD +CD 3) α (AB) = ( α A)B = A( α B) 4) AE = A. Cho các ma tr n A =  0 1  0 0 .B = θ thì chưa ch c A = θ ho c B = θ . 0 0    Khi ó A. Tính A.A = 0 1 và AB ≠ BA 0 0    1 0 0 0  1 0 0 0 0 0 . Phép nhân ma tr n không có tính ch t giao hoán.B. ta có A. Cho ma tr n A =   . B = 2 − 1 1 0  . B = 0 1 . B = 1 0 . T Ví d 10.2 − 1 1 0  = 1 − 8 − 7 3  − 3 2 0 3 0 2 1      Còn B. Cho A =  ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 9 i h c Ngo i Thương Hà n i .B = 0 0.B =  . Gi s phép nhân các ma tr n dư i ây 1) (AB)C = A(BC) 2) A(B+C) = AB+AC.0 1 = 0 0 0 0         Ví d 11. B.B =  1 0 0 0  . N u A.1 2 3 − 1  2 − 1 0   Ví d 9. EB =B u th c hi n ư c. v i ma tr n vuông A: AE = EA = A 5) ( AB ) = BT A T Chú ý 2.A không t n t i Các tính ch t cơ b n c a phép nhân ma tr n Tính ch t 2.

. A ( n là s nguyên dương) Ví d 12. D dàng ch ng minh ư c b ng quy n p công th c A . Th c hi n các phép bi n   1 − 1 2 4    i sơ c p sau: (1) nhân dòng 2 v i 2 (2) hoán v dòng 1 cho dòng 2 ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 10 i h c Ngo i Thương Hà n i . Cho ma tr n A = 2 1 − 2 5 .. Phép bi n d ng i) i sơ c p trên ma tr n A = [aij]m x n là các phép bi n i có i ch 2 dòng (c t) cho nhau: d i ↔ d j (c i ↔ c j ) ii) nhân m t dòng (c t) v i m t s khác 0: kd i (kc i ) iii) nhân m t dòng (c t) v i m t s r i c ng vào dòng (c t) khác: hd i + d j (hc i + c j ) 1 − 2 4 6  Ví d 15. Cho ma tr n A =  Gi i: 3 Ta có A 2 =   0 1 = 0 1  .. Tính A2. Ta xác A0 = E. 0 1  1 n  nh nghĩa 5. Cho A =  nh a b   . An (n là s t nhiên) 0 1   Ví d 13. ..c) Lu th a c a ma tr n vuông: Cho A là ma tr n vuông c p n. .0 1 c d        =  0  0 0  a 2 + bc (a + d )b  a (a + d ) b(a + d ) ad − bc − = = θ . A3.. Ch ng minh r ng. c d  + (ad − bc). ( pcm) + 0 2  ad − bc 0 0    (a + d )c bc + d  c(a + d ) d(a + d )  1 1 . An = An -1. c d  − (a + d ). ma tr n A tho mãn phương trình c d  X 2 − (a + d ) X + (ad − bc) = θ Gi i: Ta có A 2 − (a + d )A + (ad − bc)E =  a b  a b  a b  1 0 . tương t ta có th d 0 1          1 1 1 1 1 2 1 2 1 1 1 3 n oán A n =   ... A = 0 1  0 1 = 0 1 .

(3) nhân dòng 2 v i – 2 c ng vào dòng 3 nh nghĩa 6. Các ma tr n sau là ma tr n d ng b c thang 1 0 A= 0  0 1 8 1 − 1  0 1 1 −1 3 5  . B= 0 0 0 0 2 − 5   0 0 0 0 0 0 5 6 7 1 − 1 2 2 8 − 1  . ii) hai dòng khác 0 k nhau thì ph n t khác 0 u tiên dòng trên. C = 0 2 1    2 1 − 1 0 0 0     0 0 1 3 4 ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 11 i h c Ngo i Thương Hà n i . Ma tr n d ng b c thang là ma tr n có tính ch t i) Các dòng khác không (t c là có m t ph n t khác 0) n u có thì luôn b ng không (t c là hàng có t t c các ph n t b ng 0). u tiên dòng dư i bao gi cũng bên trên các dòng ph i c t ch a ph n t khác 0 Ví d 15.

.. .   . Xét ph n t aij c a A. 1.. a n2 .. ký hi u det(A) ho c A * * ư c nh nghĩa như sau: nh th c c p 1: A = [a11] thì det(A) = a11 nh th c c p 2: A =   a 11 a 21 1 6 a 12  a 11  thì det(A ) = a a 22  21 = 1... . Cho m t ma tr n A vuông c p n: A =  21  . a 1n  .. Khái ni m nh th c NH TH C C A MA TR N VUÔNG  a 11 a Cho ma tr n A =  21  . Tính nh th c 2 14 x2 Ví d 3. a 2 n  .. a nn   a 11 a nh nghĩa 1.9 ± 15 ⇔x= 4 2 nh th c c p 3: ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 12 i h c Ngo i Thương Hà n i ...  a n1 a 12 a 22 .  a 11 Ví d 1.14 − 6..§2.. a 1n  ...2 = 2 a 12 = a 11a 22 − a 12 a 21 a 22 Ví d 2.... Gi i phương trình: 9 25 =0 4 Gi i: Tính nh th c ta ư c: VT = 4x2 – 25. a n2 . ... A = a 21  a 31  a 12 a 22 a 32 a 13  a 23  .9 PT ⇔ x 2 = * 25..  a n1 nh th c c a A.   ..... a 2 n   . b .. a nn  i dòng i và c t j c a A ta ư c ma tr n vuông c p n -1.... Tìm các ma tr n con ng v i các ph n t c a A   a 33  a 12 a 22 . ký hi u Mij: g i là ma tr n con con ng v i ph n t aij.

a 32 − a 13 . sau: • • • • • • D u+ • • • • • • • • • D u• • • nh c a tam giác có 3 nh có m t c nh song song v i ư ng nh quy t c tính nh th c c p 3.1 + 3.a 11 det A = a 21 a 31 a 12 a 22 a 32 a 13 a 23 = a 11 .a 21 . nh c a tam giác có 3 nh có m t c nh song song v i * Các s h ng mang d u tr : các s h ng mà các ph n t n m trên ư ng chéo ph ho c các ph n t n m trên các chéo ph .2) – 1. chúng ta còn m t quy t c khác 3: ghép thêm c t th nh t và c t th hai vào bên ph i nh t và dòng th hai xu ng bên dư i như quy t c th hi n trên hình: a1 a2 a3 b1 b2 b3 c1 c2 c3 a1 a2 a3 D u+ tính nhanh nh th c c p nh th c ho c ghép thêm dòng th nh th c r i nhân các ph n t trên các ư ng chéo b1 b2 b3 a1 a2 a3 a1 a2 b1 b2 b3 b1 b2 c1 c2 c3 D u- D u- c1 D u + c2 Ví d 4. m i c t ch có m t * Các s h ng mang d u c ng: các s h ng mà các ph n t n m trên ư ng chéo chính ho c các ph n t n m trên các ư ng chéo chính.a 33 − a 11 .a 31 − a 12 .2 – 1.a 22 .1 + 2. ngư i ta thư ng dùng “quy t c Sarrus” T quy t c Sarrus trên.Tính 1 −2 3 nh th c ∆ 3 = 2 0 1 2 −2 1 Gi i: Ta có ∆ 3 = 1.a 32 a 33 Quy t c Sariut: nh th c c p 3 có 6 s h ng.a 22 .(-2).a 21 .(-2) – 3.a 33 + a 12 .2. m i dòng.0.a 31 + a 13 .a 23 .0.(-2).(-2) = -10 ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 13 i h c Ngo i Thương Hà n i .a 23 . mà m i s h ng là tích c a 3 ph n t mà i bi u duy nh t.1.

..( x 2 − 3x + 2) .a in ) = ( bi1 bi2 ..cin ) ... S d ng công th c khai tri n nh th c theo dòng 1 ta x2 có ∆ 4 = 2011.. n) Dòng i là t h p h p tuy n tính c a các dòng khác n u ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 14 i h c Ngo i Thương Hà n i ..a ij ..x2 x 1 1 1=0 2 1 Ví d 5. Gi i phương trình 1 4 Gi i: x2 x 1 Ta có 1 4 x = 1 1 1 = x 2 − 3x + 2 = 0 ⇔  x = 2 2 1 • nh th c c p n (n ≥ 3 ): det(A) = ho c det(A) = n ∑a j=1 ij n ij (−1) i+ j det(M ij ) (v i i b t kỳ) ∑a i =1 (−1) i + j det(M ij ) (v i j b t kỳ) 2011 0 2 0 0 x 1 1 1 2 1 =0 Ví d 6..cij .. Gi i phương trình : 2010 x 2009 2008 1 4 Gi i : t ∆4 = 2011 0 2010 x 2 2009 2008 1 4 0 0 x 1 1 1 2 1 .bin ) + ( ci1 ci 2 .. 2 1 1 4 x = 1 PT ⇔ x 2 − 3x + 2 = 0 ⇔  x = 2 2. Tính ch t c a nh th c A =[aij]n x n v i ∆ n = det(A ) Dòng i c a nh th c ư c g i là t ng c a 2 dòng n u: (a i1 a i2 .(−1) 1+1 x 1 1 1 = 2011.....a ij = bij + cij (∀j = 1..bij ...

a n1 a n 2 . các tính ch t ó v n gi nguyên giá tr khi thay ch "dòng" b ng ch "c t". .. a 1n . a nn nh lý này có th phát bi u: N u m t nh th c có m t dòng có nhân t chung thì ưa nhân t chung ra ngoài d u ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng nh th c 15 i h c Ngo i Thương Hà n i ....... Cho A =  B n c t gi i nh th c c a ma tr n chuy n v c a nó: det(AT) a b  T  ... trong các tính ch t c a dòng. Ký hi u d i = ∑ α k d k . i ch hai hàng ó ta ư c.. a in . i ch hai dòng cho nhau và gi nguyên v trí các dòng còn l i thì Ví d 2. nh th c cũ a 1n .. M t Ch ng minh nh th c có hai dòng gi ng nhau thì b ng không..... CMR det(A ) =det(A) c d  Chú ý 1.... ∆ n = . ka in = k. T tính ch t chuy n v . ka i1 . và c d a b c t gi i H qu 1.. . ch phát bi u cho các úng cho c t và ngư c l i. . n ) ... Do ó... theo tính ch t 2 G i ta có nh th c có hai hàng như nhau là ∆ n . . a i1 a i 2 .. a n1 a 12 .. akn) k =1 k≠ k =1 k ≠i n n Tính ch t 1. ..... .. a n2 . (Tính ph n x ng). m i tính ch t c a nh th c úng cho dòng thì cũng nh th c. (Tính thu n nh t). a 12 .∆ n ⇔ 2∆ n = 0 ⇒ ∆ n = 0 Tính ch t 3.. N u nhân các ph n t m t dòng nào ó v i cùng m t s k thì ư c nh th c m i b ng k l n a 11 ... Xét B n a b c d nh th c i d u. Tính ch t 2. ka i 2 . dk = (ak1 ak2 . (Tính ch t chuy n v ) nh th c c a ma tr n vuông b ng = det(A) Ví d 1.a ij = ∑ α k a kj (∀j = 1. a nn . a 11 ........ . ...... ..

phép bi n k l n. n u ưa h s t l ra ngoài d u nh th c có hai dòng gi ng nhau nên nó b ng không.2 17.D . ó là h qu c a tính ch t c ng tính và tính thu n nh t. 17. (Tính c ng tính). nh th c thì ư c m t 12 −2 1 7 6 1 11 7 −4 9 Ch ng minh: Th t v y. 17 − 68 35 − 204 2 6 Ví d 2. 1 2 6 −4 1 7 6 2 1 11 7 − 12 −4 9 = 17. Do ó ∆ 4 M17 nh th c có m t dòng là t ng hai dòng thì a11 L a12 L L a1n L L a11 L a12 L L a1n L L Tính ch t 3. N u nh th c b ng t ng c a hai a11 L bi1 + ci1 L a n1 nh th c. H qu 4.H qu 2. N u nh th c có m t dòng là t h p tuy n tính c a các dòng khác thì nh th c y b ng không.1 17.(−12) 2 6 Ta có ∆ 4 = Vì D là nh th c t o b i các s nguyên nên D cũng là s nguyên. a12 L L L a1n L bi 2 + ci2 L bin + cin = bi1 bi2 L bin + ci1 ci2 L cin L L L L L L L L L L L an2 L a nn a n1 a n 2 L a nn a n1 a n 2 L a nn H qu 3. Ch ng minh nh th c sau chia h t cho 17: ∆ 4 = Gi i: 12 −2 1 7 6 1 11 7 −4 9 12 − 2 = 17. nh th c. nh th c tăng lên ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 16 i h c Ngo i Thương Hà n i . M t nh th c có hai dòng t l v i nhau thì b ng không.(−4) 17. N u c ng vào m t dòng m t t h p tuy n tính c a các dòng khác thì nh th c không i. phép bi n i này i này nh th c id u * Nhân m t dòng (c t) v i m t s khác 0: kd i (kc i ) .19. ta thư ng s d ng các phép bi n nh th c c p n: i sơ c p trên ma tr n T các tính ch t c a trong quá trình tính * i ch 2 dòng (c t) cho nhau: d i ↔ d j (c i ↔ c j ) .

dòng 2 v i (-y) c ng vào dòng 3 ta ư c: ∆ 3 a2 (a + 1) 2 nh th c ∆ 4 = ( a + 2) 2 (a + 3) 2 b2 (b + 1) 2 ( b + 2) 2 (b + 3) 2 c2 (c + 1) 2 ( c + 2) 2 (c + 3) 2 d2 (d + 1) 2 ( d + 2) 2 (d + 3) 2 − xd1 − yd 2 + d 3 = a b c a ' b ' c' = 0 0 0 0 Ví d 5. 3. Tính nh th c ∆ 4 = b c a+b 2 b 1 c+a 1 2 Gi i: ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 17 i h c Ngo i Thương Hà n i .* Nhân m t dòng (c t) v i m t s c ng vào dòng (c t) khác: hd i + d j (hc i + c j ) . dòng 3. 4 4a + 4 4 b + 4 4c + 4 4d + 4 6a + 9 6 b + 9 6c + 9 6d + 9 Sau ó nhân dòng 2 v i (. Tính a b c nh th c ∆ 3 = a' b' c' ax + a ' y bx + b' y cx + c' y Gi i: Nhân dòng 1 v i (-x). nhân dòng 2 v i (-3) c ng vào dòng 4 ư c: a2 b2 c2 d2 − 2d 2 +d 3 2a + 1 2 b + 1 2c + 1 2d + 1 ∆4 = = 0 (vì có 2 dòng t l nhau) −3 d 2 + d 4 2 2 2 2 6 6 6 6 a b c a b+c 2 c a 1 1 Ví d 6. dòng 4 ư c: a2 b2 2b + 1 c2 2c + 1 d2 2d + 1 − d1 + d i ∆4 = 2a + 1 i = 2 .2) c ng vào dòng 3. Ví d 4. phép bi n i này không làm thay i giá tr c a nh th c. r i c ng l n lư t vào dòng 2. Tính Gi i: Nhân dòng 1 v i (-1).

. . .. a 1n ... kí hi u là M ij ..Các phương pháp tính nh th c Cho nh th c c p n: a 11 ... a ij .. . a n1 ..... ∆ n = a i1 .... a in . 1 b c a b+c 1 2 c a b c+a 2 1 1 1=0 1 3. .. Cho nh th c c p n là ∆ n . ..... a nj .. a nm a) S d ng nh nghĩa b ng công th c khai tri n: • Ph n bù i s c a aij aij ) c a A ta ư c m t ma Xóa i dòng th i và c t th j (dòng và c t ch a ph n t tr n con (n .. .1).. . nh th c c a M ij ư c g i là nh th c con c p n -1 is c a tương ng v i ph n t aij c a A và A ij = (−1) i+ j det(M ij ) ư c g i là ph n bù ph n t aij c a nh th c d... a 1 j . Khi ó ∆ n có th tính theo hai cách sau: i) Công th c khai tri n theo dòng th i : ∆ n = ∑ a ij (−1) i + j . ....a + b + c +1 a + b + c +1 C ng các c t vào c t 1 ta ư c: ∆ 4 = a + b + c + 1 b c a b+c a + b + c +1 2 c a b c+a 2 1 1 1 1 t nhân t chung c a c t 1 ra ngoài: 1 1 ∆ 4 = (a + b + c + 1)..... det(M ij ) = ∑ a ij A ij (1) j=1 j=1 n n ii) Công th c khai tri n theo c t th j: ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 18 i h c Ngo i Thương Hà n i .

2 1 3 2 + 0 = 12 − 5 = 7 −1 2 b) Khai tri n nh th c theo c t 1 ta có: 1 2 2 4 + 3.(−1) 3+ 2 . ta nên ch n dòng ho c c t có ch a nhi u ph n t 0 nh th c ưa v th c m i b ng u nhưng có dòng ho c c t như v y. …. ta ư c ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 19 i h c Ngo i Thương Hà n i . 2. nhân c t 1 v i (-5) c ng vào c t 4. Tính 2 1 1 nh th c a) ∆ 3 = 3 − 1 2 4 5 0 Gi i: a) Khai tri n ∆ 3 = 4. ta có i) ∑a j=1 n n ij ∆ khi i = k A kj =  n (3) 0 khi i ≠ k ∆ khi j = k (4) A ik =  n 0 khi j ≠ k ii) ∑a i =1 ij Nh n xét: M c ích c a công th c (1) ho c (2) là chuy n vi c tính nh th c c p n v nh th c c p 3. nh tính nh t nh th c c p n -1. 1 2 −1 2 1 3 −5 4 + (−1)(−1) 3+1 . iv i nh th c c p n là ∆ n . 1 2 −1 b) ∆ 3 = 3 1 2 −1 2 4 Ví d 1.(−1)1+1 . det(M ij ) = ∑ a ij A ij (2) i =1 i =1 n n H qu . 0 1 2 5 3 1 2 −1 1 2 = 0 − 30 − 5 = −35 2 4 11 ∆ 3 = 1. cho khai tri n. N u không có dòng ho c c t như v y ta bi n nh th c ban i n Khi áp d ng công th c (1) ho c (2). Tính nh th c a) ∆ 4 = −1 2 3 − 4 −1 − 3 b) ∆ 4 = 0 1 0 −3 0 0 1 2 3 4 Gi i: a) Nhân c t 1 v i (-1) c ng vào c t 2.∆ n = ∑ a ij (−1) i + j . nh th c theo dòng 3 ta có: 1 1 + 5.(−1) 3+1 .(−1) 2+1 . r i khai tri n nh th c theo c t 1. 1 0 0 Ví d 2. r i t c p n -1 chuy n v c p n -2.

− 6 − 1 − 13 = − 6 − 1 − 13 C ng dòng 1 vào dòng 2. 0 1 3 4 9 1 0 −5 4 9 3 4 4 =0 1 Nhân c t 1 v i 5 c ng vào c t 3. khai tri n nh th c theo dòng 1 ta ư c 1 0 0 1 4 ∆ 4 = 0 1 4 = 1. a n −1 n −1 ......(−1)1+1 .. = 20 − 2 d1 + d 3 − 16 − 30 − 16 0 − 30 d1 + d 2 nh th c b) Nhân c t (-2) v i c t 1 r i c ng v i c t 4 1 0 0 ∆4 = 0 0 1 2 3 4 0 4 9 0 1 0 −5 Khai tri n nh th c theo dòng 1 ta ư c 1 0 0 0 1+1 ∆4 = 0 1 0 −5 0 0 1 2 3 4 4 9 1 0 −5 = 1. 0 .(−1) .(−1) .... . a n n −1 0 0 .. 0 0 Gi i: ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 20 i h c Ngo i Thương Hà n i .. a n −11 a n1 0 a 22 ....... r i khai tri n theo c t 2 ta ư c: 4 1 8 −2 −5 ∆ 4 = − 2 0 − 5 = 1.. a n −1 n −1 ... 0 a 1n a 2n . a 2 n −1 .. a 1n −1 ..... .... nhân dòng 1 v i (-2) c ng vào dòng 2.(−1)1+ 2 .... a n −1 n a nn a 11 a 21 b) ∆ n = . .. 0 0 . 0 a nn a 11 0 a) ∆ n = ..1 ∆4 − c1 + c 2 − 5 c1 + c 4 0 4 −8 0 1 2 0 8 − 14 1+1 = −1 2 3 4 −8 1 2 8 − 14 4 −8 1 2 8 − 14 − 6 − 1 − 13 = 1. = 24 − 16 = 8 4 24 3 4 24 Ví d 3. . a n −1 2 a n2 ... Tính nh th c c a ma tr n tam giác trên và tam giác dư i a 12 a 22 .. 0 .

a 2 n −1 ... ..(−1)1+1 ....... a 2 n a = a 11 . . .. .. 0 a 2n .. = ... Tính các 1 −1 nh th c 2 0 3 3 0 4 4 4 0 5 5 1 a1 1 a 1 + b1 a1 a1 a1 a2 a2 a 2 + b2 a2 a2 a3 a3 a3 a 3 + b3 a3 a4 a4 a4 a4 a 4 + b4 a) ∆ 5 = − 1 − 2 −1 − 2 − 3 5 b) ∆ 4 = 1 1 5 −1 − 2 − 3 − 4 0 1 B n c t gi i ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 21 i h c Ngo i Thương Hà n i .. = a 11 ..... 0 .. .. a n n −1 a 11 a 21 Tương t . a nn Ví d 1.. .........a nn ho c 21 . sau ó áp d ng công th c: a 11 0 . = a 11a 22 .. 0 0 a 12 a 22 .. a n −1 n −1 . .... ....a 33 . 0 a 12 a 22 . .. .........a nn ....... 0 a n −1 n 0 a nn 0 a 22 .... a n −1 2 a n2 .. 0 .. = a 11 .a nn a n −1 n a nn a 1n a 22 a 2n .a 22 .. ..Ta ch c n xét ý a) L n lư t khai tri n a 11 0 ∆ n = . a 2 n −1 .... ta có ∆ n = .. a n −11 a n1 0 0 ....... a 1n a 11 .. .a nn 0 a nn b) Phương pháp bi n i v d ng tam giác: Dùng các tính ch t c a nh th c bi n i nh th c ưa nh th c v nh th c c a ma tr n tam giác trên ho c dư i. a n2 ... 0 nh th c theo c t 1 : .. a n −1n −1 . a 1n −1 . 0 .. 0 ....... 0 0 ..... a nn a n1 0 a 22 . 0 = a 11a 22 . a n −1 n −1 ...a 22 ..

..... x2 x x x x x x x x x x x x x x x x x 0 = x x 5 x . ... r i c ng các dòng vào dòng 1và chung (n -1) ra ngoài ta ư c: 0 x x ∆6 = 1 x ...... x2 0 0 0 x 0 0 0 0 x 0 −x 0 0 0 x 0 0 −x 0 0 x 0 0 0 −x 0 x 0 0 0 0 −x = 5 .. x nh th c ta ư c x x x x a x . .Ví d 2... 1 1 1 1 1 x a x x x x . x .. suy ra ∆ 6 = 0 t nhân t • N u x ≠ 0. x a ..... x .... .. x x .x (− x ) 5 = −5x 3 x2 0 −x ∆6 = b) C ng các c t vào c t 1. . . nhân c t 1.... a x .. x ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 22 i h c Ngo i Thương Hà n i . x ...... Tính nh th c 0 1 1 0 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 0 x x x 1 x x 0 x x 1 1 x x x x x x 0 x x 0 a x x x x x x a x x x x x x a x x x x x x a x x x x x x a x x x x x x a a) ∆ 6 = b) ∆ 6 = Gi i: a) • N u x = 0. x a . .. x . . . a + 5x a + 5x x a x x x t nhân t chung ra ngoài d u x x x x a = [a + 5x ]... r i a + 5x a + 5x ∆6 = a + 5x ...... a x .. x2 x x x x x x x x x x x x x x x x x x 0 0 x x x x 0 x x x x 0 x x x 0 x x x 0 x x 0 x x 0 x 0 x Nhân dòng 1 v i (-1) r i c ng vào các dòng khác ta ư c: x 5 0 . khai tri n nh th c theo dòng 1... x x . dòng 1 v i x..

... dòng n ta ư c 1 0 ∆ n = [a + 5x ]. 0 ..Nhân dòng 1 v i (-1) và c ng vào các dòng 2. 0 0 x a−x 0 ..... . . ... x 0 0 .(a − x ) 6 a − x ... … . 0 a−x = [a + 5x ].. a − x ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 23 i h c Ngo i Thương Hà n i .. 0 x 0 0 . 0 0 ... dòng 3. ...... 0 0 x 0 ..

B = [bij]n x n nh th c c a tích hai ma tr n vuông b ng tích các nh th c c a ma tr n thành ph n: det(AB)= det(A)det(B) Ví d 1. Cho A. det(B) = -2. Ma tr n ngh ch o o A-1 c a ma tr n vuông A n u t n t i thì duy nh t o 3. i u ki n t n t i và cách tìm ma tr n ngh ch 1. o c a ma tr n vuông o Cho hai ma tr n vuông c p n : A = [aij]n x n. 0 4 0  0  1 0  1 0 1 0 1 =  1 . = .B = B.§3.B = B. ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 24 i h c Ngo i Thương Hà n i . B là ma tr n vuông c p 3 có det(A) = 2. det(2AB). c t gi i nh nghĩa ma tr n ngh ch o nh nghĩa 1. a) Ma tr n A =   là kh ngh ch và có ma tr n ngh ch 0 4  1 0  Vì ta có  1 0 1 .  4   1 0 o c a ma tr n A Ví d 2. det(A2B). B n 2. o là A −1 = 0 1  .θ = θ ≠ E . N u có ma tr n vuông B c p n sao cho A. Cho A là ma tr n vuông c p n và E là ma tr n ơn v c p n. MA TR N NGH CH O C A MA TR N VUÔNG Trong ph n này chúng ta xem xét khái ni m ma tr n ngh ch c p n. ngh ch vì m i ma tr n vuông B c p 2 u có S duy nh t c a ma tr n ngh ch nh lý 2.A = E thì ta nói ma tr n A là kh ngh ch và B ư c g i là ma tr n ngh ch (hay A có ma tr n ngh ch o là B). nh th c c a tích hai ma tr n vuông nh lý 1. Ma tr n vuông A kh ngh ch khi và ch khi det(A) ≠ 0. Tính det(AB). và ký hi u A-1 = B. S t n t i c a ma tr n ngh ch nh lý 3.  0 4  0 4 0 1  4   0 0  b) Ma tr n θ =   không kh 0 0  θ.

ta có các bư c tìm ma tr n ngh ch o c a ma tr n A = [aij]n×n như Bư c 1: Tính det(A) N u det(A) = 0 thì A không kh ngh ch. B là các ma tr n vuông c p n. (kA) −1 = 1 −1 m -1 -1 m A .A = .A = C có nghi m duy nh t A.X = C. Gi s A. B kh ngh ch thì AB cũng kh ngh ch và (AB)-1 = B-1A-1 iii) N u A kh ngh ch thì các phương trình A. (A ) = (A ) k ii) N u A. N u det(A) ≠ 0 thì A có ma tr n ngh ch Bư c 2: Tìm ma tr n ph h p c a A: o. A11 A 1 1 -1 và A = . kA (k ≠ 0). ta có m t s tính ch t sau: nh lý 4. AT.A −1 Ví d 4. B = 0 1 4  Ví d 3.  12 det(A) det(A)  M   A1n -1 A 21 L A n1  A 22 L A n 2   M O M   A 2n L A nn  1 2 − 1 1 3 . ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 25 i h c Ngo i Thương Hà n i . Tìm (A2)-1 v i A =  B n c t gi i 1 3   2 6 4. Tìm A c a A =    2 6   0 0 − 1   B n c t gi i T khái ni m và i u ki n kh ngh ch c a ma tr n. M t s phương pháp tìm ma tr n ngh ch a) Phương pháp nh th c o D a vào sau: nh lý 2.X = C ⇔ X = A −1C XA = C ⇔ X = C. Am (m nguyên dương) cũng kh ngh ch và (A-1)-1 = A . i) N u A kh ngh ch thì A-1. X.12. (AT)-1 = (A-1)T .

A det(A ) Nên ma tr n A kh ngh ch và A −1 = Bư c 2: Ta l p ma tr n ph h p A c a ma tr n A. A11 A 12 A=   M   A1n  A 21 A 22 M A 2n L A n1  L An 2   O M   L A nn   trong ó Aij là ph n bù Bư c 3: Tính B = i s c a a ij . Ta có 1 . A22 =(.3.1 = 1 Nên A =   4 − 2  − 3 1  Bư c 3. ma tr n B chính là ma tr n ngh ch det(A) A. Tính ma tr n ngh ch − 2  2  1 − 1 2  o A −1 = 1 1  4 − 2  − 2 . o c a ma tr n 1 A .1)2 + 2. Tìm ma tr n ngh ch o c a ma tr n 1 2 3 b) A = 2 5 3    1 0 8   1 2  a) A =   3 4  Gi i. t c là A-1 = B Ví d 1.A det(A ) ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 26 i h c Ngo i Thương Hà n i . Khi ó. A21 = (. A12 = (. 3 = . a) Bư c 1: Ta có det(A) = 1.1)1+ 2.4 – 2.1)2 + 1. = 3 det(A) − 2 − 3 1      2 1 − 1 2  V y A −1 =  3 b) Bư c 1.4 = 4.2 = . Ta l p ma tr n ph h p A c a ma tr n A.A = . 1 .3 = -2 ≠ 0 . Ta có det(A) = -1 ≠ 0 nên A kh ngh ch và A −1 = Bư c 2.2. Ta có A11 = (-1)1+ 1.

2 3 1 8 = −13. A 33 = ( −1) 3+ 3 . A 23 = ( −1) 2+ 3 . = −16. 0 1  =  16 − 8           1 0 8  − 1 1   5 − 2 − 1  − 1 1   6 − 3          −1 ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 27 i h c Ngo i Thương Hà n i .A 11 = ( −1)1+1 . = 3 3 4 5 9 − 2  2  1  3 5 1  − 1 − 1 0  − 1. Gi i phương trình ma tr n sau 1 2 3 5 1  a)  . = −9. A 22 = ( −1) 2+ 2 .X =  0 1 b)     1 0 8 − 1 1     Gi i: a) Ma tr n A =  1 2  kh ngh ch nên phương trình có nghi m duy nh t 3 4 −1 1 2 3 5 1  − 2 X=  . 5 3 0 8 2 3 0 8 2 3 5 3 = 40. = 5. 0 1 =  13 − 5 − 3. 2 5 1 0 = −5 A 21 = ( −1) 2+1 . 5 =  5 9 − 2  2 3 2  2   1 2 3 b) Ma tr n A = 2 5 3 kh ngh ch nên phương trình có nghi m duy nh t    1 0 8   1 2 3  1 0 − 40 16 9   1 0 − 49 25  X = 2 5 3 .X = 5 9 − 2 3 4   1 2 3  1 0 2 5 3. A 32 = ( −1) 3+ 2 . 1 2 2 5 =1  40 − 16 − 9 Nên A = − 13 5 3   −5 2 1   Bư c 3. A 22 = ( −1) 2+ 2 . A 12 = ( −1)1+ 2 . Tính ma tr n ngh ch  − 40 16 9  =  13 − 5 − 3    5 − 2 − 1   oA −1 − 40 16 9  1 = A =  13 − 5 − 3   det(A)  5 − 2 − 1   V yA −1 Ví d 2. A 31 = ( −1) 3+1 . 1 3 1 8 1 2 1 0 =2 1 3 2 3 = 3.

− 3d 3 + d1  3d 3 + d 2  0 0 1 5 − 2 − 1 − 2 − 1 0 0 1 5    −d3 V yA −1  − 40 16 9  =  13 − 5 − 3    5 − 2 − 1   ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 28 i h c Ngo i Thương Hà n i .b) Phương pháp kh Gause-Jordan (Phương pháp bi n i sơ c p) ưa A v E và Th c t ta s áp d ng ưa E v ma tr n A-1. ta có quy t c tìm ma tr n ngh ch o b ng phép bi n i sơ c p (phương pháp Gauss – Jordan): Bư c 1: Vi t ma tr n ơn v E cùng c p v i ma tr n A bên c nh phía ph i ma tr n A ư c ma tr n m i ký hi u (A|E) Bư c 2: Dùng các phép bi n i sơ c p trên dòng o c a A. Khi ó. B chính là ma tr n ngh ch Ví d 1. Tìm ma tr n ngh ch 1 2 3 o c a ma tr n: A = 2 5 3    1 0 8   Gi i 1 2 3 1 0 0    Bư c 1: L p ma tr n (A|E) = 2 5 3 0 1 0 1 0 8 0 0 1    Bư c 2: Bi n i sơ c p 1 2 3 1 0 0  1 2 1 2 3 1 0 0  3 1 0 0   − 2 d1 + d 2   2d 2 + d3   → 2 5 3 0 1 0 − d1 + d 3 0 1 − 3 − 2 1 0 → 0 1 − 3 − 2 1 0 1 0 8 0 0 1  0 − 2 5 − 1 0 1  0 0 − 1 − 5 2 1        1 2 0 − 14 6 1 0 0 − 40 16 9  3   − 2d 2 + d1   → 0 1 0 13 − 5 − 3 → 0 1 0 13 − 5 − 3 . t c là (A|E) → (E|B). T ng th i các phép bi n i sơ c p v dòng ó ó. i v i ma tr n m i này ưa d n kh i ma tr n A v ma tr n ơn v E. còn kh i ma tr n E thành ma tr n B.

2.. ta nh c l i khái ni m c p k c a ma tr n A. Khái ni m Cho ma tr n A = [a ij ]m x n ... n u m i nh th c con c p k c a A b ng 0 thì m i nh th c con c p cao hơn k cũng b ng 0. < i k ≤ n.. nh th c con nh th c c a ma tr n c p k có nh th c con c p k c a các ph n t thu c giao i m c a k dòng và k c t ó ư c g i là trong ó i1. ch ng h n t o b i các dòng 1. Trong ma tr n A. 4 là D 24 = 23 3 8 2 12 = 20 . H NG C A MA TR N 1.. 3. 3 và c t 2. 3 và c t 1... …. t o b i dòng 2. Trư c h t. i2 . ik là ch s c a các dòng và j1. 2. 1 − 1 3 4  Ví d 1. n} .1 ≤ j1 < j 2 < .. ta suy ra các tính ch t ơn gi n sau 29 i h c Ngo i Thương Hà n i ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng ..   3 2 9 12   Các Các D13 = 12 nh th c con c p 1 c a A chính là các ph n t c a A. 2. . j2. 3 và c t 1. jk là ch s c a các c t ã l y ra. Quy ư c: r({θ}) = 0 Chú ý 1. 3 9 12 3 2 12 D 134 123 nh lý 1. 3 là 1 3 2 6 = 0 . C p cao nh t c a các nh th c con khác 0 c a ma tr n A ư c g i là h ng c a ma tr n A. A .. T nh th c con c p r khác 0 c a A ư c g i là nh th c con cơ s nh nghĩa. ...§4. 4 là 1 3 4 1 −1 4 134 = 2 6 8 = 0 . nh th c con c p 2 c a A . Các nh th c con c p 3. ch ng h n t o b i các dòng 1. t o b i dòng 1. ký hi u r(A) (rank(A)). …. ký hi u: D ij11 ji22.L y ra k dòng và k c t khác nhau .1 ≤ k ≤ min{m. < jk ≤ n ) . N u r(A) = r thì các c a A. nh nghĩa 1. 4 là D123 = 2 3 8 = 0 . Cho ma tr n A = 2 3 6 8  . Cho ma tr n A c p m x n: A =[aij]m x n ≠ θ . 2 và c t 1. ijkk (1 ≤ i1 < i 2 < .

. 3 2 9 3 9 12 1 −1 4 −1 3 4 234 = 2 3 8 = 0 . ... nh th c con c p 3: có t t c C 3 = 4 4 nh th c con c p 3 c a A D 123 123 1 −1 3 1 3 4 134 = 2 3 6 = 0 ..i) 0 ≤ r (A ) ≤ min{m.. 0   . 0   a 11 0   .. Tìm h ng c a ma tr n A = 2 3 6 8    3 2 9 12   Gi i: Ta có Xét các nh th c con c p 2: D 24 = 23 3 8 2 12 = 20 ≠ 0 nên r(A) ≥ 2. 0 . Tìm h ng c a ma tr n sau: A =  0 0   .. 0 0 ... Gi i: ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 30 i h c Ngo i Thương Hà n i .... a rr a 1r +1 a 2 r +1 .. .. a r n  .. Do ó r(A) = 2. 0 .. D123 = 3 6 8 = 0 3 2 12 2 9 12 D 124 123 Hay m i nh th c con c p 3 c a A b ng 0. ... a 1n  ... a 1r . 0 . n} ii) r(A) = r(AT) iii) N u A là ma tr n vuông c p n thì * r(A) = n ⇔ A ≠ 0 hay A không suy bi n * r(A) < n ⇔ A = 0 hay A suy bi n 1 − 1 3 4  Ví d 2........ 0 ..... D123 = 2 6 8 = 0 ..   ..... a 2 n   . .  Ví d 3.... a r r +1 0 .... .. 0  v i a11a22 … arr ≠ 0.. a 12 a 22 ...  . ... a 2 r .

. .... . N u m i nh th c con c p r + 1 ch a Dr T u b ng 0 thì h ng c a A b ng r.rr a 11 0 = .... nh th c con c p r : D12. Cho ma tr n A = [aij]m x n có m t nh th c con c p r khác 0 là Dr. a 1r . u ch a ít nh t m t dòng toàn s không nên nh th c ó b ng 0. B là các ma tr n vuông c p n thì ta có r ( A ) + r ( B) ≤ n + r ( AB) 2.. B là ma tr n vuông c p n x p thì r(A) + r(B) ≤ r(AB) + n H qu : N u A.. ta luôn có: r ( A + B) ≤ r ( A) + r ( B) (ii) V i A và B là hai ma tr n b t kỳ sao cho AB t n t i. T ví d này ta có k t qu sau: nh lý 2 (i) Các phép bi n i sơ c p không làm thay i h ng c a ma tr n ii) H ng c a ma tr n d ng b c thang b ng s dòng khác không c a ma tr n ó nh lý 3 (i) N u A và B là hai ma tr n cùng c p m × n b t kỳ.a rr ≠ 0 và m i . a rr nh th c c p cao hơn r r(A) = r.. 31 i h c Ngo i Thương Hà n i ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng .. r(B) } (iii) N u A là ma tr n c p m x n. 0 . Các phương pháp tìm h ng c a ma tr n a) Phương pháp nh th c Trư c h t..Ta có 12. ta ch ng minh k t qu : nh lý 4.... 0 a 12 a 22 ... ta luôn có: r ( AB) ≤ r ( A) và r ( AB) ≤ r ( B) hay r ( AB) ≤ min {r(A).. n}). a 2 r = a 11a 22 . nh lý này. ta có phương pháp tìm h ng c a ma tr n như sau: Bư c 1: Tìm m t nh th c con c p Dk khác 0 c p k ( 0 < k < min{m... Do v y.

m i nh th c con c p 3 ch a D12 12 i sơ c p u b ng 0 nên r(A) = 2. D123 = 2 3 8 = 0 . nh th c c p k + 1 ó u b ng 0 thì ta k t lu n r(A) = k. Tìm h ng c a ma tr n sau: A =  2 1 1 4    − 1 − 2 1 − 2   Gi i: Dùng phép bi n i sơ c p ưa ma tr n A v d ng b c thang ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 32 i h c Ngo i Thương Hà n i . m s dòng khác không c a B. . a) Phương pháp bi n T nh lý trên. ta có phương pháp bi n i sơ c p tìm h ng c a A: Bư c 1: S d ng các phép bi n Bư c 2: i sơ c p ưa ma tr n A v d ng b c thang B. 1 − 1 3 4  Ví d 1. s  1 −3 4 2  Ví d 2. 3 2 9 3 2 12 Như v y. nh th c con c p 3 ch a D12 : có 2 12 nh th c con c p 3 c a A ch a D12 12 D 123 123 1 −1 3 1 −1 4 124 = 2 3 6 = 0 . Tìm h ng c a ma tr n A = 2 3 6 8    3 2 9 12   Gi i: Ta có Xét các nh th c con c p 2: D12 = 12 1 −1 2 3 = 5 ≠ 0 nên r(A) ≥ 2. ó là h ng c a A.Bư c 2: Ta tính các nh th c c p k + 1 ch a Dk (n u có). nh th c c p Trư ng h p 1: N u các Trư ng h p 2: N u có m t k + 2 ch a nh th c c p k + 1 khác 0 thì ta l i tính các nh th c c p k + 1 khác 0 này (n u có). Quá trình c ti p t c như v y ta tìm ư c h ng c a A .

Nên r(An) = 2 ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 33 i h c Ngo i Thương Hà n i . ta có r(A) nh nh t b ng 2 khi m – 5 = 0 ⇔ m = 5  1 2   Ví d 4. 1 − 3 4 2  − 2 d + d 1 − 3 4 2 1 d 2 1 − 3 4 2 7 1 2 A=2 1 1 4  → 0 7 − 7 0  → 0 7 − 7 0 = B   d1 + d 2   5d 2 +d 3   − 1 − 2 1 − 2 0 − 5 5 0  0 0 0 0       B là ma tr n d ng b c thang có 2 dòng khác 0 nên r(A) = r(B) = 2 Ví d 3.1) c ng vào dòng 3. Theo 0 3 nh lý nhân nh th c ta có det(An) = [det(A)]n = 3n ≠ 0.1) c ng vào dòng 3 ta thu ư c ma tr n d ng b c thang: 3  1 1 2 0 0 5 → 2   − d1 + d 3  0 0 0 m − 5   d1 + d 2 T ma tr n d ng b c thang. ta ư c: 3  1 1 2 0 0 5 → 2   − d1 + d 3  0 0 5 m − 3   d1 + d 2 Nhân dòng 2 v i (. dòng 1 nhân v i (. Tìm h ng c a ma tr n    0 3    n Gi i : Ta có A =  1 2 n  là ma tr n vuông c p 2 nên A cũng là ma tr n vuông c p 2. Tìm m ma tr n sau có h ng bé nh t  1 −1 2 3  A = − 1 1 3 − 1    1 −1 7 m    Gi i: Ta bi n i ưa ma tr n A v d ng b c thang L y dòng 1 c ng vào dòng 2.

....... Có th vi t nghi m dư i x1 = c1... • N u h (I) có s phương trình b ng s nh t. m. xn = cn vào (I) thì ta ư c m  c1  c  các d ng sau: (c1..    c n  n (m = n) thì h (I) ư c g i là h vuông. a m1x1 + a m2 x 2 + ... Các khái ni m nh nghĩa 1..... + a mn x n = b m  (I) trong ó aij (i = 1.. x1...... Ma tr n ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 34 i h c Ngo i Thương Hà n i ... • Ta g i ma tr n a11 a12 .. ….. + a1n x n = b1 a x + a x + ..... xn là n n s c n tìm. c2... H PHƯƠNG TRÌNH TUY N TÍNH VÀ NG D NG §1..  .... cn) sao cho khi thay th ng nh t th c... x2.... bi (i = 1.... …. …. a1n  a a .. • Nghi m c a h (I) là m t b n s (c1..... các bi (i = 1. m) là các s th c cho trư c.. a 2n   A =  21 22 .. c2..... m) ư c g i là các h s t do.. KHÁI NI M V H PHƯƠNG TRÌNH TUY N TÍNH 1.Chuyên 2. • N u b1 = b2 = … = bm = 0 thì h (I) ư c g i là h phương trình tuy n tính thu n • Gi i h (I) là ta i tìm t t c các nghi m c a h (I). n) . ….. a mn  là ma tr n các h s c a h (I)..    a m1 a m2 . H phương trình tuy n tính g m m phương trình n n là h có d ng a11x1 + a12 x 2 + .. + a x = b2  21 1 22 2 2n n  . cn) ho c  2  ..... j = 1. x2 = c2...

.. .. chúng ta thư ng dùng các phép bi n i ch hai phương trình c a h cho nhau .     bm  Khi ó h phương trình tuy n tính (I) ư c bi u di n dư i d ng ma tr n A. Chú ý 1. Các phép bi n i tương ương c a h phương trình trên chính là các phép bi n ó. a 1n . a m2 .X = B (II) a1j  a  2j t C j =  . . d ng véc tơ c a h phương trình tuy n tính t  x1  x  X =  2  : ma tr n c t n.. i t p nghi m c a i sau : ó ư c g i là phép bi n Trong quá trình gi i h phương trình.. ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng (III) Như v y...  a m1 a 12 a 22 .. . n là các c t c a ma tr n A. i sơ c p v dòng i v i ma tr n b sung c a h 2..... a 2 n .    x n   b1  b  B =  2  : ma tr n c t h s t do ..Nhân hai v c a m t phương trình v i m t s tuỳ ý r i c ng vào phương trình khác v theo v . j = 1.... Khi ó h (I) ư c vi t dư i d ng  . m t h phương trình tuy n tính có th vi t tương ương dư i d ng ma tr n ho c 35 i h c Ngo i Thương Hà n i ....Nhân hai v c a m t phương trình v i m t s khác 0 . Hai h phương trình ư c g i là tương ương n u chúng có cùng t p nghi m..... a 11  % =  a 21 A  . nh nghĩa 2.. a mn : b1  : b2   . Các phép bi n h - i c a h phương trình mà không làm thay i tương ương c a h phương trình.   : bm  ư c g i là ma tr n b sung c a h (I). D ng ma tr n.     a nj    x1C1 + x2C2 + … +xnCn = B d ng véc tơ..

. D th y r ng h này có nghi m duy nh t.. x3 vào phương trình th nh t ta ư c : x1 = 1 + 2x2 – x3 ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 36 i h c Ngo i Thương Hà n i .. x3. thay x2. c a h là A =  1 2 1 1   − 1 − 1 3 − 1 − 1      − 2 1  − 1  1 − 2 1 −1 :1  ~  1  . Cho h phương trình tuy n tính 3 phương trình 4 n x 1 − 2x 2 + x 3 − x 4 = 1  2 x 1 + x 2 + 2 x 3 + x 4 = 2 − x − x + 3x − x = −3 2 3 4  1  x1  1 x   2  . ma tr n b sung c a h : A =  2 C2 =   1 2 1 :2 3 4        − 1 3 − 1 − 1 − 1 3 − 1 : −1         Khi ó h có d ng ma tr n và d ng véc tơ tương ng là A. h có d ng b c thang nh nghĩa 3.. n n có d ng a 11 x 1 + a 12 x 2 + . x4 nên ma tr n n s là X =   x 3  − 3     x 4  Ma tr n h s  1 − 2 1 − 1 1 2  . + a 1n x n = b1  a 22 x 2 + .. X = B . thay vào phương trình th 2 ta có x2 = 2 + 2x3 = 0 . Cách gi i này g i là gi i ngư c t dư i lên trên x 1 − 2x 2 + x 3 = 1  x 2 − 2x 3 = 2 Ví d 2. C = 2 . H này gi i b ng cách gi i t phương trình th n phương trình th n -1 tìm n xn-1. x2. Gi i: T phương trình th 3 ta có x3 = -1 . ma tr n v ph i là B =  2  . H n phương trình. quá trình ó c ti p t c cho x1.. Gi i h sau :   x 3 = −1  tìm n xn. r i gi i n khi tìm ư c n tìm nghi m c a h phương trình.   a nn x n = b n  ư c g i là h có d ng tam giác Ma tr n h s A c a h chính là ma tr n d ng tam giác trên. H có các n là x1. C =  1  . + a 2 n x n = b 2  v i a11a22…ann ≠ 0  . H có d ng tam giác. ….Ví d 1. x1C1 + x2C2 + x3C3 = B 3. các véctơ c t c a A là C =  2  .

.... x1.... t phương trình th r. + a 2 r x r + . . + a rn x n = b r  ư c g i là h d ng b c thang Ma tr n b sung c a h khi ó s có b c thang a 11 0  ~  .. + a 2 n x n = b 2  v i a11a22.... . + a 1r x r + ....... R i thay vào phương trình th r -1 trên c ti p t c cho n x2. n n s (r < n) có d ng a 11 x 1 + a 12 x 2 + .... . 2k -1). . . thay vào phương trình 2 ta ư c x2 = .. + a 1n x n = b1  a 22 x 2 + .. . 0 . 0  a 12 a 22 ..... xr+2.. xn. . a 2 r .− 1 V y h có nghi m duy nh t : X = 0    2    nh nghĩa 4. ..2(-3x4 + 4) + 2x4 – 1 – 2x4 + 1 = 6x4 – 8 V y h có nghi m X = (6k – 8.. H r phương trình. a 1n : b1  a 2n : b 2   .. tính xr – 1 theo các n xr+1.. xr+2. . .3k + 4... Gi i h phương trình  x 2 + 2x 3 − x 4 = 2  x 3 − 2 x 4 = −1  Gi i: T phương trình th 3. ta có x3 = 2x4 – 1..  a rm : b r   ..... ... 0 ..... A=0   .2(2x4 -1) + x4 + 2 = -3x4 + 4 Cu i cùng.. ta tính xr thông qua các n xr+1.. arr ≠ 0  . a rr ..   a rr x r + .. 0 . k tuỳ ý. thay vào phương trình th nh t thu ư c x1 = -2x2 + x3 – 2x4 + 1 = .. ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 37 i h c Ngo i Thương Hà n i .. . . a 1r ... xn quá trình x 1 + 2x 2 − x 3 + 2x 4 = 1  Ví d 3......  0: 0   V i h có d ng b c thang.....

. xno sao cho x1o C1 + x2oC2 + … +xnoCn = B ~ ⇔ r ({C1 . i u ki n duy nh t nghi m nh lý 2. H phương trình tuy n tính (I) có nghi m duy nh t khi và ch khi % r(A) = r( A ) = s n (= n) Ch ng minh H có nghi m duy nh t ⇔ t n t i duy nh t các s x1o. C n }) = n ⇔ r (A ) = r (A ) = n ( pcm) Ví d 2. ... ( nh lý Kronecker-Capeli). . . Tìm m h sau có nghi m x 1 + 2x 2 − x 3 + x 4 = 1  x + 3x − 2 x − x = − 2  1 2 3 4  2 x 1 + 5 x 2 − 4 x 3 + 2 x 4 = 3 3x 1 + 8x 2 − 6 x 3 + x 4 = m  Gi i Ta có ma tr n b sung c a h là 1 1 ~ A= 2  3 :!  3 − 2 − 1 : −2  5 −4 2 :3   8 −6 1 :m 2 −1 1 Bi n 1 1 ~ A= 2  3 i sơ c p ưa ma tr n b sung v d ng b c thang :1  1 − 1 − 2 : −3   0 −1 2 :4   0 0 0 : m − 1 ~ ây ta có h có nghi m ⇔ r (A ) = r (A) ⇔ m − 1 = 0 ⇔ m = 1 :1  1 d  − d1 +d 22 + d3 0 − d1 − 3 − 2 − 1 : −2 →  5 − 4 2 : 3  −d 2 −d3 + d 4 0   8 −6 1 :m 0 2 −1 1 2 −1 1 T 2. x2o. Tìm m h sau có nghi m duy nh t x 1 + x 2 + mx 3 = 1  x 1 + mx 2 + x 3 = m  2 mx 1 + x 2 + x 3 = m ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 38 i h c Ngo i Thương Hà n i .§2. PHƯƠNG PHÁP GI I H PHƯƠNG TRÌNH TUY N TÍNH 1. H phương trình tuy n tính (I) có nghi m khi và % ch khi r(A) = r( A ). C 2 . i u ki n t n t i nghi m nh lý 1. . Ví d 1..

nh lý 3. ∆ 3 = 1 1 5 = 28 4 0 1 3 4 1 3 0 4 V y h có nghi m (x1= 0/7 =0. H Cramer luôn có nghi m duy nh t. ∆ j là ma tr n nh n t  4 x 1 + 3x 2 − 2 x 3 = 7  =5 Ví d 3. ∆ 2 = 1 5 0 = 35.Gi i: H có s phương trình b ng s ⇔ r (A) = 3 ⇔ A ≠ 0 1 1 m Ta có A = 1 m 1 = (m + 2)(m − 1) 2 m 1 1 n và b ng 3 nên có nghi m duy nh t Nên h có nghi m duy nh t ⇔  m ≠ 1 m ≠ −2 3. x3 = 28/7 = 4) ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 39 i h c Ngo i Thương Hà n i . n ) A b ng cách thay c t th j b i c t h s t do. trong ó. Công th c nghi m: xj = ∆j A (j = 1. H Cramer là h n phương trình tuy n tính n n (h vuông) có ma tr n h s A không suy bi n (det(A) ≠ 0). Do 3 0 1 ∆ ∆1 ∆ . x2 = 35/7 = 5. Gi i h sau  x 1 + x 2 3x + x3 = 4  1 Gi i Ta có 4 3 −2 nh th c c a ma tr n h s A là A = 1 1 0 = 7 ≠ 0 nên h là h Cramer. x1 = 3 A A A ó có nghi m duy nh t: x 1 = 7 3 −2 4 7 −2 4 3 7 Mà ∆ 1 = 5 1 0 = 0. Phương pháp gi i h phương trình tuy n tính a) Phương pháp gi i h Cramer nh nghĩa 5. x1 = 2 .

........... Phương pháp gi i h t ng quát Gi s ta gi i h t ng quát m phương trình tuy n tính.. a m1x1 + a m2 x 2 + .... Khi ó h phương trình ã cho tương ương v i h g m r phương trình ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 40 i h c Ngo i Thương Hà n i . + a x = b2  21 1 22 2 2n n  . Tìm i u ki n h sau có nghi m duy nh t mx 1 + x 2 + x 3 = 1  x 1 + mx 2 + x 3 = m  2 x 1 + x 2 + mx 3 = m Gi i Nh n xét: Các h trên là các h có s phương trình b ng s nh t ⇔ A ≠ 0 m 1 1 Ta có A = 1 m 1 = (m + 2)(m − 1) 2 1 1 m n...................Ví d 4. r( A ) % • So sánh r(A) v i r( A ): % + N u r(A) ≠ r( A ) thì h (I) vô nghi m.... Nên h có nghi m duy Nên h có nghi m duy nh t ⇔  m ≠ −2 m ≠ 1 b)....... n n d ng: a11x1 + a12 x 2 + .. % + N u r(A) = r( A ) = s n (= n) thì h (I) có nghi m duy nh t cho b i công th c Cramer xj = ∆j A (j = 1.....1) có vô s nghi m (hay còn g i là h vô nh): Ch ra m t nh th c con cơ s c a ma tr n A... n ) % + N u r(A) = r( A ) = r < n thì h (4. + a mn x n = b m  Cách gi i: % • Tính r(A)..... + a1n x n = b1 a x + a x + .. gi s ta ã ch ra m t nh th c con cơ s là Dr..

ta ư c công th c bi u di n r n cơ b n qua (n – r) n t do. tìm h ng c a ma tr n h s và ma tr n b sung Ta có 2 1 − 3 4  ~ 1 − 3 1 − 1 A= 3 − 2 − 2 3  1 4 − 4 5 : 1 1 − 3 1 − 1 : −2  1 − 3 1 − 1 : −2  d1 ↔d 2 2 1 − 3 4 : 1  − 2d1 + d 2 0 7 − 5 6 : 5  : −2   →   →  3 − 2 − 2 3 : −1 −3d++ d 3 0 7 − 5 6 : 5  1 : −1    −d1 d 4   : 3 1 4 − 4 5 : 3  0 7 − 5 6 : 5  : −2  :5   :0   :0  1 − 3 1 − 1 : − 2  1 − 3 1 − 1  0 7 − 5 6 : 5  − d 2 + d 3 0 7 − 5 6 − 2 d1 + d 2  →  →  − 3 d1 + d 3  0 7 − 5 6 : 5  − d 2 + d 4 0 0 0 0 − d1 + d 4    0 0 0 7 − 5 6 : 5  0 0 ~ Khi ó r(A) = r( A ) = 2 < n = 4. ta ư c h Cramer. Ta gi i h g m r phương trình cơ b n và r n cơ b n b ng cách chuy n (n – r) n t do sang v ph i và coi như là các tham s . r phương trình này ư c g i là các phương trình cơ b n c a h (I). Gi i h Cramer ó. c) Phương pháp Gauss N i dung c a phép kh Gauss như sau: • Ta s d ng các phép bi n ma tr n b c thang. thay các giá tr c a n v a tìm ư c vào phương trình trên ó và c ti p t c gi i cho n phương trình u tiên ta s thu ư c nghi m c a h phương trình ã cho. (n – r) n còn l i ư c g i là các n t do. Gi i h  1 3x 1 − 2 x 2 − 2 x 3 + 3x 4 = − 1   x 1 + 4 x 2 − 4 x 3 + 5x 4 = 3  i sơ c p v hàng % ưa ma tr n b sung A v d ng Gi i Trư c h t. Do ó h có vô s nghi m Khi ó h ã cho ⇔   x 1 − 3x 2 + x 3 − x 4 = − 2 7 x 2 − 5x 3 + 6 x 3 = 5  41 i h c Ngo i Thương Hà n i ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng . r n c a h (I) có h s t o thành r c t c a Dr ư c g i là các n cơ b n. • Khi ó h phương trình ã cho tương v i h phương trình m i có ma tr n h s b sung là ma tr n b c thang v a thu ư c.  2 x 1 + x 2 − 3x 3 + 4 x 4 = 1  x − 3x + x − x = − 2  2 3 4 Ví d 5.c ah ã cho mà có h s c a các n t o nên Dr. Sau ó ta gi i h m i này t phương trình cu i cùng.

M t khác ta l i có 1 1 m m 1 m m 1 1 2 2 ∆ 1 = 1 m m = −(m − 1) .Ch n 4 – 2 = 2 n t do là x3. 3 n s có ma tr n b sung là m 1 1 : 1 ~  A =  1 m m : 1   1 1 1 : 1   m 1 m Ta có A = 1 m m = −(m − 1) 2 1 1 1 * N u m ≠ 1 thì A ≠ 0 nên h là h Cramer nên có nghi m duy nh t. ∆ 2 = 1 1 m = −(m − 1) . β ∈ R ) 7 7   Ví d 6. Gi i và bi n lu n h phương trình sau mx 1 + x 2 + mx 3 = 1   x 1 + mx 2 + mx 3 = 1  x + x + x =1 2 3  1 Gi i Nh n xét: ây là h có 3 phương trình. x4 ∈ R  7 x 2 = 5x 3 − 6 x 3 − 5 5 + 5x 3 − 6 x 4  x =  2 7  V y h có vô s nghi m X =   1 + 8α − 11β 5 + 5α − 6β  . . ∆ 3 = 1 m 1 = (m − 1) 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Do ó. x 2 = 2 = 1. α. x 1 = 3 = −1   A A A   * N u m = 1 khi ó ma tr n b sung có d ng 1 1 1 : 1 1 1 1 : 1 ~   → 0 0 0 : 0 A = 1 1 1 : 1   1 1 1 : 1 0 0 0 : 0     ~ Suy ra r(A) = r (A ) = 1 < n = 3 nên h có vô s nghi m ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng  ∆ ∆ ∆  42 i h c Ngo i Thương Hà n i . nghi m c a h là  x 1 = 1 = 1. x4 và x1.x3. H tr thành 1 + 8x 3 − 11x 4  x 1 = x 1 − 3x 2 = − x 3 + x 4 − 2   7 ⇔ . β  (α. x2 khi ó là n cơ b n.

H phương trình tuy n tính thu n nh t nh nghĩa 6... Ví d 1. x 1 ...H ⇔ x1 + x2 + x3 = 1 ⇔ x 3 = 1 − x 1 − x 2 .. β ∈ R 4... α..... + H thu n nh t vuông (h có s phương trình b ng s thư ng khi và ch khi det(A) = 0.... H phương trình tuy n tính thu n nh t là h phương trình tuy n tính có các h s t do b ng không......... α. Gi i và bi n lu n h phương trình sau 3x + y + 10z = 0  2x + ay + 5z = 0  x + 4y + 7z = 0  n) có nghi m không t m Gi i ây là h thu n nh t vuông. + H (IV) có nghi m không t m thư ng ⇔ r(A) < n. x 2 ∈ R V y h có nghi m X = (1 − α − β.....y + 5z = 0 x + 4y + 7z = 0  ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng ã cho ch có nghi m t m thu ng x = y = z = 0. + a x = 0  21 1 22 2 2n n  ... a m1x1 + a m2 x 2 + ...... h 3x + y + 10z = 0  2x .... + a1n x n = 0 a x + a x + . + H (IV) luôn có nghi m là x1 = x2 = … = xn = 0.... + H (IV) có nghi m duy nh t ( ó là nghi m t m thư ng) ⇔ r(A) = n. det(A) ≠ 0 nên h + V i a = -1. t c là h có d ng a11x1 + a12 x 2 + ... β)....... Nghi m này ư c g i là nghi m t m thư ng c a h (IV). + a mn x n = 0  (IV) Nh n xét...... ã cho tr thành 43 i h c Ngo i Thương Hà n i .. Ta có 3 1 a 4 10 5 = 11(a + 1) 7 det(A) = 2 1 + V i a ≠ -1...

Dùng phương pháp Gauss Ta có.Vì 3 1 = . Tìm m h sau có nghi m không t m thư ng và tìm các nghi m ó =0 (2 − m) x 1 + x 2  − x 1 − mx 2 + x3 = 0   x 1 + 3x 2 + (1 − m) x 3 = 0  Gi i Cách 1. m = −1 ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng m = 2 44 i h c Ngo i Thương Hà n i . t ∈ R z = t  Ví d 2.5 ≠ 0 nên h 2 -1 ã cho tương ương v i h 3x + y + 10z = 0 3x + y = -10z ⇔   2x .z V y. v i a = -1.y = -5z ⇒ 5x = -15z ⇒ x = -3z ⇒ y = 2x + 5z = .y + 5z = 0 2x . h ã cho có vô s nghi m là  x = -3t   y = -t . ma tr n h s là 0  3 1 − m 3 1− m 2 − m 1  1 1   −1 − m  →  −1 − m  → 0 − m + 3  A= 1  1  2−m     1 2 − m 1 0 3m − 5 − m 2 + 3m − 2 3 1 − m 0        * N u – m + 3 = 0 ⇔ m = 3 . ta có 1 3 1 − m  1 3 1 − m  0 0 − 1  → 0 4 − 2  ⇒ r ( A ) = 3 A→     0 0 − 1  0 4 − 2     nên h ch có nghi m t m thư ng * N u m ≠ 3 ta có  1 3 1  3 1− m    2−m A → 0 1 → 0 1  3− m    2  0 3m − 5 − m + 3m − 2 0 0  1− m 2−m 3− m m 3 − 3m 2 3− m      − 4   h có nghi m t m thư ng thì m3 – 3m2 – 4 = 0 ⇔  ⇒ r (A) = 2 .

Vì h có s phương trình b ng s n nên ta tính nh th c ma tr n h s A. Khi ó h có nghi m không t m thư ng và s m = −1 * N u A =0⇔ d ng phương pháp Gauss ta tìm ư c nghi m c a h ó. Tìm nghi m t ng quát c a h sau  − x 1 + 2 x 2 + 3x 3 + x 4 = 0  2 x + 3x − x + 2 x = 0  1 2 3 4  − 3x 1 − x 2 + 4 x 3 − x 4 = 0   x 1 − 2 x 2 − 3x 3 − x 4 = 0  Gi i Ta có ma tr n h s các n ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 45 i h c Ngo i Thương Hà n i .Khi ó. 2−m 1 0 A = −1 − m 1 = −(m − 2) 2 (m + 1) 1 3 1− m *N u A ≠0⇔ m ≠ 2 thì h có nghi m t m thư ng duy nh t m ≠ −1 m = 2 . h có nghi m t m thư ng 1 3 − 1 +) N u m = 2 thì A → 0 1 0    0 0 0     x1 = α  x1 + 3x 2 − x 3 = 0  ⇔  x 2 = 0.1 thì A → 0 1 4 0 0 0    * α   x1 = 4   x + 3x 2 − x 3 = 0 −3  1  ⇔ x 2 = α. α ∈ Khi ó h ⇔  x2 =0  x = α  3 1 3 − 1  3 +) N u m = . α∈ Khi ó h ⇔  3 4 x 2 + x3 = 0   4  x 3 = α   * Cách 2. Ví d 3.

β . Ch n x3. x4 làm n t do và x1. β ∈ R . x4 tuỳ ý)  7 x 2 + 5x 3 + 4 x 4 = 0  x = − 5 x − 4 x 3 4  2 7 7  3 −5 4  11  V y nghi m t ng quát c a h  α + β. 7 7 7 7  ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 46 i h c Ngo i Thương Hà n i . α − β. α.3 1 3 1  −1 2 − 1 2 − 1 2  2d1 + d 2  0  − d1 + d 2  0 7 5 4 3 −1 2  A= →  →  − 3 d1 + d 3  0 − 3 − 1 4 − 1 d + d 0 − 7 − 5 − 4   1 4    0 0 0   1 − 2 − 3 − 1 0 0 2 3 1 7 5 4  0 0 0  0 0 0 Suy ra r(A) = 2 < n = 4 nên h có vô s nghi m. α. h tr thành 11 3   x = 2 x 2 + 3x 3 + x 4 = 7 x 3 + 7 x 4  − x 1 + 2 x 2 + 3x 3 + x 4 = 0  1 ⇔ (x3. Khi ó. x2 là n cơ b n.

Khi ó. Hàm b ch n: Cho hàm s f(x) xác nh trên X. 2) Hàm s h p: nh nghĩa. Hàm s f(x) ư c g i là b ch n trên n u ∃ M : f( x ) ≤ M ∀x ∈ X .TOÁN CAO C P 2 Chuyên 3. th hàm s l nh n g c t a O làm tâm i x ng. Các khái ni m cơ b n v hàm m t bi n s 1) nh nghĩa: Ánh x f : X → R x a y = f (x ) v i X ⊂ R. * Hàm l : Hàm s f (x ) ư c g i là hàm s tu n hoàn n u ∃ T > 0 sao cho f( x + T ) = f( x ). kí hi u R(f). x ∈ X . g: Y → Z. b ch n dư i n u ∃ M : f( x ) ≥ M ∀x ∈ X . LIÊN T C – VI PHÂN. Hàm s f (x ) ư c g i là ch n n u f ( −x ) = f (x ) ∀x ∈ X . Cho X. Ví d 1: Hàm y = 4 − x 2 có D f = [-2. * Ta g i X là t p xác nh c a hàm f (x ) . là hàm l n u f ( −x ) = − f (x ) ∀x ∈ X . Y. 4 ] . Hàm ơn i u: Hàm y = f (x ) ư c g i là tăng (tăng ng t) trên kho ng I ⊆ Df n u ∀x1. Hàm s tăng ho c gi m trên I ư c g i là hàm ơn i u trên I. R f = [ 0. x ∈ X ư c g i là hàm s h p c a hàm s f và g. x2 ∈ I thì (x1) ≥ f(x2) (f(x1) > f(x2)). các hàm s y = tgx. Xét các hàm s f( x ) = 2x + 1. 2 ]. Z ⊆ R. gi m (gi m ng t) trên I n u ∀x1. * Hàm ch n : Gi s X ⊂ R . kí hi u D(f). Khi ó: ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 47 i h c Ngo i Thương Hà n i . TÍCH PHÂN HÀM 1 BI N §1. x1 < x2 thì f(x1) ≤ f(x2) (f(x1) < f(x2)). ∀x ∈ D f S T nh nh t sao cho có ng th c trên ư c g i là chu kỳ c a hàm s f (x ) . hàm s h: X → Z ư c nh nghĩa b i h(x):= g(f(x)). X ≠ ∅ ư c g i là hàm s . Kí hi u là: g[ f( x )] hay ( g o f )( x ). y = cosx là tu n hoàn v i chu kì 2 π . cho hàm s f : X → Y. GI I H N. g( x ) = x 2 + 4. X nh n g c O làm tâm i x ng. Ví d 2: Các hàm s y = sinx. x2 ∈ I. GI I H N HÀM S I. y = cotgx là tu n hoàn v i chu kỳ π . Ví d 3. f(X) là t p giá tr c a hàm f. ∀x ∈ X . * Chú ý: th hàm s ch n nh n tr c tung làm tr c i x ng. x ∈ D(f) g i là bi n c l p. b ch n n u ∃ M : f( x ) ≤ M .

hàm y = 4 x có hàm ngư c là y = x4. Hàm y = 4 x là hàm tăng nghiêm ng t trên Df i vai trò c a x vµ y ta có: nên nó có hàm ngư c. R f = R * + * Hàm s logarit: y = logax ( a > 0 và a ≠ 1 ) Df = R * . + ∞ ). N u hàm s y = f(x) ơn i u nghiêm ng t thì nó có hàm ngư c 3. ta có: x = y . 4) Các hàm s thư ng g p: . Ta có Df = [0. R f = R + * Các hàm s lư ng giác: +) Hàm f(x) = sinx D f = R. T c f có hàm s ngư c khi và ch khi f là song ánh. Rút x theo y.1] +) Hàm y = cosx ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 48 i h c Ngo i Thương Hà n i . f: X → Y là song ánh ⇔ ∃g = f-1: Y → X. y ≥ 0 . th c a hàm ngư c y = f-1(x) phân giác c a góc th nh t. x ≥ 0. Các hàm s sơ c p cơ b n * Hàm s lu th a y = xα.g[ f( x )] = f 2( x ) + 4 = ( 2x + 1) 2 + 4 f [g( x )] = 2g( x ) + 1 = 2( x 2 + 4 ) + 1 3) Hàm s ngư c: * nh nghĩa. D f −1 = Rf . Y ⊆ R. Cho hai t p X. 4 i x ng v i th hàm s y = f(x) qua ư ng Ví d 4. α là m t s th c cho trư c D f = R. 4. cho hàm s f: X → Y x a y = f(x) N u t n t i hàm s g: Y → X tho mãn: + (g o f)(x) = 1X + (f o g)(y) = 1Y thì g(x) ư c g i là hàm s ngư c c a hàm s f(x). R f −1 = Df . Tìm hàm ngư c c a hàm y = x 4 Gi i. a ≠ 1) D f = R. R f = R * Hàm s mũ: y = ax (a>0. Kí hi u: g = f-1 * Chú ý: 1. Rf = [0. R f = [ −1. + ∞ ). 2.

* Hàm s sơ c p: Ta g i các hàm s sơ c p là nh ng hàm s ư c t o thành b i m t s h u h n các phép toán s h c và phép toán h p trên các hàm s sơ c p cơ b n.D f = R.Mi n giá tr Ry =  − .Mi n giá tr Ry = [ 0.1] +) Hàm y = tgx π   D f =  x ∈ R / x ≠ + kπ.Mi n xác nh Dy = [-1.Mi n giá tr Ry =  − .Mi n giá tr Ry = ( 0. π] có . +) Hàm y = arctgx là hàm ngư c c a hàm s y = tgx trong  − .Mi n xác nh Dy = R . R f = [ −1. 2   π  2 π có 2  . R f = R * Các hàm s lư ng giác ngư c: +) Hàm y = arcsinx là hàm ngư c c a hàm s y = sinx trên  − . +) Hàm y = arccosx là hàm ngư c c a hàm s y = cosx trên [ 0. π ) có .Mi n xác nh Dy = [-1. Hàm cung ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 49 i h c Ngo i Thương Hà n i . k ∈ Z} . 1]  π  2 π  có 2 . . π ) .+) Hàm y = arccotgx là hàm ngư c c a hàm s y = cotgx trong ( 0. 5) M t s hàm s kinh t thư ng g p trong kinh t * Hàm cung và hàm c u: Các nhà kinh t s d ng khái ni m hàm cung và hàm c u và hàm c u có d ng: Hàm cung: QS = S(p) Hàm c u: QD = D(p) bi u di n s ph thu c c a lư ng cung và lư ng c u c a m t lo i hàng hóa vào giá c a hàng hóa ó. k ∈ Z  . . 1]  π  2 π . R f = R 2   +) Hàm y = cotgx D f = {x ∈ R / x ≠ kπ.Mi n xác nh Dy = R  π  2 π  2 . . π] . và các h ng s .

Khi phân tích s n xu t. Ví d 1: Xét dãy s x n = c.Trong ó p là giá hàng hóa. QD là lư ng c u: t c là lư ng hàng hóa ngư i mua b ng lòng m i m c giá. nh nghĩa. ta nói dãy này phân kỳ. v i m i n ≥ n 0 Kí hi u: lim x n = a ho c x n → a khi n → +∞ n →∞ N u dãy {xn} có gi i h n là a (h u h n) thì ta nói dãy này h i t v a . Hàm l i nhu n là hàm s bi u di n s ph thu c c a t ng l i nhu n ( π ) vào s n lư ng (Q): π = π(Q) . t n t i m t s t nhiên n 0 sao cho x n − a < ε . Hàm chi phí là hàm s bi u di n s ph thu c c a t ng chi phí s n xu t (TC) vào s n lư ng (Q): TC = TC(Q). hàm chi phí và hàm l i nhu n Hàm doanh thu là hàm s bi u di n s ph thu c c a t ng doanh thu (TR) vào s n lư ng (Q): TR = TR(Q). Khi xem xét mô hình hàm cung. Ta có ∀ε > 0. Ngư c l i. Ta nói r ng dãy s {xn} có gi i h n là a (h u h n ) n u v i m i s ε > 0 nh tuỳ ý. ta thư ng quan tâm v n và lao ng ư c ký hi u tương ng là K và L. II. x n − c = c − c = 0 < ε ∀n V y theo nh nghĩa lim c = c . QS là lư ng cung: t c là lư ng hàng hóa ngư i bán b ng lòng bán mua không m i m c giá. Gi i h n c a dãy s 1. Hàm l i nhu n có th xác nh b i π = TR (Q) − TC(Q) . n →+∞ 1 Ví d 2: lim k = 0 (k > 0 ) và lim q n = 0 khi q < 1 n →+∞ n n →+∞ ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 50 i h c Ngo i Thương Hà n i . hàm c u nói trên ta gi thi t r ng các y u t khác i. ng n hai y u t s n xu t quan tr ng là mô t s ph thu c c a Hàm s n xu t ng n h n s n lư ng hàng hóa (t ng s lư ng s n ph m hi n v t) c a m t nhà s n xu t vào các y u Ví d : Hàm s n xu t d ng Cobb – Douglas v i hai y u t v n (K) và lao (L): Q = aK α Lβ Hàm doanh thu. n u dãy {xn} không có gi i h n. g i là y u t s n xu t. Các nhà kinh t h c s d ng khái ni m hàm s n xu t t u vào. ∀n .

N u lim x n = 0 thì lim x n = 0. nh lý: i u ki n c n và dãy {xn} h i t là v i ∀ε > 0. ∀n. 3. N u các dãy s x n và y n h i t và x n ≤ y n ∀n thì lim xn ≤ lim yn n →∞ n →∞ Tính ch t 4 (Nguyên lý k p). n →∞ Ví d 3: Cho k > 0 ta có lim A n k =  n →∞ +∞ khi A > 0  −∞ khi A < 0  2. M i dãy s h i t thì u b ch n. ∃n0∈N* sao cho ∀n ≥ n0. N u dãy {xn} gi m và b ch n dư i thì h i t . {yn } h i t và lim xn = x . ∀ n ∈ N và lim x n = lim y n = A thì n →∞ n →∞ lim z n = A . Gi s các dãy {xn }. n u yn ≠ 0. Khi ó n→∞ n→∞ i) lim (xn + yn) = x + y n→∞ ii) lim (xn yn) = xy n→∞ iii) lim n→∞ xn x = . n →∞ Tính ch t 5. y ≠ 0 yn y Tính ch t 8. N u dãy s {xn} có gi i h n thì gi i h n ó là duy nh t.71828. Tính ch t: Tính ch t 1. N u dãy {xn} tăng và b ch n trên thì h i t . 4. ∃n 0 ∈ N ... Tính ch t 3. ∃n 0 ∈ N sao cho x n > A ∀n ≥ n 0 n →∞ +) lim x n = +∞ ⇔ ∀A > 0. lim yn = y. n n→∞  Ngư i ta ch ng minh ư c r ng s e là m t s vô t và e = 2. Tính ch t 9. S e: e = lim 1 +  . sao cho x n < −A ∀n ≥ n 0 . N u xn ≤ zn ≤ yn.  1 n ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 51 i h c Ngo i Thương Hà n i . N u lim x n = a thì lim xn = a n→∞ n→∞ Tính ch t 6. ∀k ∈N* thì x n + k − x n < ε.. Tính ch t 2. n→∞ n→∞ Tính ch t 7.Chú ý: +) lim x n = +∞ ⇔ ∀A > 0. Tiêu chu n Cauchy.

Tính ch t 2. tương ng {f(xn)} h i t x→ x 0 n A. x < x0: t c là x d n n x0 t bên trái (x → x0. n u v i b t kì ε > 0. nh nghĩa 2. Khi ó x→ x 0 x→ x 0 i) lim [f (x ) ± g(x )] = A ± B x →a ii) lim [f (x ). Cho hàm s f(x) xác nh trong kho ng (a.B x →a iii) lim f (x ) A = . Chú ý: nh nghĩa 1 tương ương v i nh nghĩa 2 2. GI I H N HÀM S nh nghĩa: nh nghĩa 1. x → x0 ã Tính ch t 5. ví i δ > 0 nµo ® và x → x0 lim f (x) = A. n u v i m i dãy {xn} trong (a.Kí hi u: lim f(x) = A hay f(x) → A khi x → x0. t n t i s δ > 0 sao cho v i m i x ∈ (a. Ta nói r ng f(x) có g i h n là A (h u h n) khi x → x0. ∀x ∈ ( x 0 − δ. N u lim f (x) = A > 0 vµ lim g(x) = B thì lim [ f (x)] x → x0 x → x0 x → x0 g( x ) = AB . x → x0. x →x 0 Tính ch t 4 (Nguyên lý k p): N u g(x) ≤ f(x) ≤ h(x). x → x0. x 0 + δ ) v i δ > 0 và lim g(x) = lim h(x) = A x→x0 x→x0 thì lim f(x) = A. Tính ch t Cho hàm s f(x) xác nh trên t p D Tính ch t 1. N u f(x) ≥ g(x). b). Gi s t n t i lim f(x) = A. B x →a g(x ) Tính ch t 3 N u hàm s sơ c p f(x) xác nh t i x 0 thì lim f (x ) = f (x 0 ) .). Gi i h n c a hàm s f(x) khi x → x0 n u có là duy nh t. lim g(x) = B thì A ≥ B x →x0 Tính ch t 6. b) tho mãn 0 < |x – x0| < δ thì |f(x) – A| < ε. Gi i h n m t phía Khái ni m x → x0 c n ư c xét trong hai trư ng h p: Th1. ∀x ∈ ( x 0 − δ. 3. Th2. x 0 + δ ) . Cho hàm s f(x) xác nh trong kho ng (a. ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 52 i h c Ngo i Thương Hà n i .. x > x0: t c là x d n n x0 t bên ph i ( x → x0+).§ 2. (B ≠ 0). b).g(x )] = A . lim g(x) = B. Ta nói r ng f(x) có g i h n là A (h u h n) khi x → x0.b)\{x0} mà x n → x 0 khi n → ∞ thì dãy giá tr 1.

Theo các công th c gi i h n c a các hàm sơ c p cơ b n. Nh n xét: N u p > q > 0 thì x p = 0(x q ) . f (x ) = 0 [h(x )] ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 53 i h c Ngo i Thương Hà n i . M t s gi i h n cơ b n: • lim sinx =1 x →0 x 1 x ) = e. x → x0 ii) vô cùng l n (vi t t t là VCL) khi x → x0 n u lim f(x) = ± ∞ . x →x0 Ví d 2. sinx. N u f (x ) = 0 [h(x )] . Khi ó lim− f(x) = -1. Cho hàm s f(x) = x → x0 lim f(x) = A là: lim+ f(x) = lim− f(x) = A. Kí hi u f = 0*(g) khi x → a. g(x) là các VCB khi x → a. Kí hi u f(x) = 0(g(x)). x → a. x →x0 x →x0 x . x x →+∞ • lim (1 + x →∞ lim (1 + 1 x ) = e. nên hàm s này x →0 x →0 x không có gi i h n khi x → 0 4. x →x0+ x → x0 x > x0 Gi i h n bên trái: lim f(x) = lim f(x). x x →−∞ lim (1 + 1 x ) =e x 5. g(x ) = 0 [h(x )] và a là h ng s thì i) a. ii) N u k ≠ 0 và h u h n thì f(x) và g(x) ư c g i là nh ng VCB cùng b c khi x → a.ư c g i tương ng là gi i h n bên ph i và gi i h n bên trái c a hàm s t i i m x0: Gi i h n bên ph i: lim f(x) = lim f(x). tgx là các VCB khi x → 0 π Hàm s tgx là VCL khi x → 2 b) So sánh các VCB Cho f(x). Vô cùng bé và vô cùng l n: a) nh nghĩa. i u ki n c n và Ví d 1. lim+ f(x) = 1. Gi s lim f (x) =k x →a g(x) i) N u k = 0 thì f(x) ư c g i là VCB b c cao hơn so v i g(x) khi x → a. thì f(x) và g(x) ư c g i là nh ng VCB tương ương khi x → a và vi t: f(x) ∼ g(x).Gi i h n c a hàm s f(x) khi x → x0+ và khi x → x0. c bi t. x →x0− x →x0 x < x0 nh lí. ta có: Các hàm s xk (k > 0). khi k = 1. Hàm s f(x) ư c g i là i) vô cùng bé (VCB) khi x →x0 n u lim f(x) = 0.

x → 0 sin2x sin2x + tg5x ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 54 i h c Ngo i Thương Hà n i .ii) f (x ) ± g(x ) = 0 [h(x )] iii) f (x ). vì x →0 lim tg2x tg 2 x x = lim . Tính x →0 lim x + 2x 2 sinx + tg3x nh lí trên. n u lim x →x 0 . x → 0 và sin2x + tg5 x ∼ sin2x. Gi s m i α(x ) là hàm vô cùng bé khi x → a. v i nh lý 2. khi x → x0. ta có các c p VCB tương ương: α(x) ∼ α1(x). β(x) ∼ β1(x) α1( x ) α ( x) α( x ) t n t i (h u h n ho c vô h n) thì lim 1 = lim x →x 0 β ( x ) x →x 0 β x ) β1( x ) ( 1 Khi ó.. khi x → 0 ta có: a1x k +1 + a2x k +2 + a 3x k + 3 + . Áp d ng x →0 lim 2x x + 2x 2 = lim = 2. ta có Gi i. x → 0.Ví d 6.g(x ) = 0 [h(x )] Ví d 3 : V i k>0.2 = 2 sinx x →0 2 x s inx c) nh lí: nh lí 1.. x Ví d 5: Các hàm tg2x và sinx là hai VCB cùng b c khi x → 0. + a p x k + p = 0(x k ) Ví d 4: Các hàm sinx và x là hai VCB tương ương khi x → 0 vì x →0 lim sinx = 1. Vì x + 2x2 ∼ x. Hàm s f(x) có gi i h n là L khi x → a khi và ch khi f (x ) = L + α(x ) . .

Liên t c ph i t i x0 n u f(x0+)= lim + f(x) = .b) n u nó liên t c t i m i f( x ) liên t c trong kho ng [a. LIÊN T C nh nghĩa nh nghĩa 1.b) và liên t c trái t i a .b] thì có GTNN và GTLN trên o n [a. Các tính ch t cơ b n c a hàm s liên t c a) nh lý (Vâyestrat) N u hàm s f( x ) liên t c trên o n [a. x → x0 . ii) b. Chú ý: Các hàm s sơ c p liên t c t i m i i m thu c mi n xác 2.b] và f( a ) ≠ f( b) thì nó nh n m i giá tr trung gian gi a f( a ) vµ f( b) . Ta nói hàm s f( x ) liên t c trong kho ng ( a.b ) f( c) = m. 55 i h c Ngo i Thương Hà n i ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng .b] n u nó liên t c t i m i i m thu c kho ng ( a. f( x ).b] . Cho hàm s f(x) xác nh trên t p h p Df.f(x0) x → x0 . +∞ ) T i x = 0 : f( 0) = a x →0+ lim f( x ) = lim( x 2 + a ) = a x →0 x →0 − lim f( x ) = lim( 2x + 1) = 1 x →0 V y n u a = 1 thì hàm s liên t c t i m i i m thu c R .g( x ) cũng liên t c t i x 0 . liên t c ph i t i b . f( x ) − g( x ). b) nh lý (Giá tr trung gian) N u hàm s f( x ) liên t c trên o n [a. g( x ) f( g( x )) liên t c t i x 0 . nh nghĩa 4. Ta nói hàm s i m thu c kho ng ( a. Ta nói hàm s f(x) -Liên t c t i i m x0∈Df n u: lim f(x) = f(x0).§ 3. 0 ) vµ ( 0. nh lý 2: N u hàm s g( x ) liên t c t i x 0 và hàm s f( u ) liên t c t i u 0 = g( x 0 ) thì hàm s 3. HÀM S 1. N u a ≠ 1 thì hàm s liên t c t i m i i m thu c R \ {0} . VD 1: Xét tính liên t c c a hàm s f( x ) =  2x + 1 khi x < 0  2 x + a khi x ≥ 0  Hàm s liên t c t i m i i m thu c kho ng ( −∞. T c là v i m i s m n m gi a f( a ) vµ f( b) luôn t n t i c ∈ (a. Các phép toán sơ c p i v i hàm s liên t c a.b) . nh nghĩa 3. g( x ) liên t c t i x 0 thì: nh c a nó i) f( x ) + g( x ). nh lý 1: N u các hàm s f( x ). f( x ) liên t c t i x 0 n u g ( x 0 ) ≠ 0 .Liên t c trái t i x0 n u f(x0 ) = lim − f(x) = f(x0) x → x0 - Hàm s không liên t c t i x 0 thì ta nói hàm s gián o n t i x 0 .

ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 56 i h c Ngo i Thương Hà n i .b] và f( a ).b ) .f(a) O H qu : N u N u hàm s f( x ) liên t c trên o n [a. T c là phương trình f( x ) = o có ít nh t m t nghi m thu c (a.f( b) < 0 thì t n t i c ∈ (a.b ) f( c) = o.

Ví d 1: ng m i giá tr x ∈ X . M( x 0 . Khi ó bi u th c k. Và như v y nó cũng là s ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 57 i h c Ngo i Thương Hà n i . Tính ch t nh lý 1. N u t n t i gi i h n h u h n Lim thì gi i h n ó g i là o hàm c a hàm x→x x − xo 0 s y=f(x) t i i m x0. o hàm t i m t i m nh nghĩa 1: Cho hàm y = f(x) xác nh trên kho ng (a. o hàm trên m t mi n nh nghĩa: N u hàm s y = f( x ) có f( x ) x →x 0 − x − f( x 0 ) thì nó ư c g i là − x0 f( x ) − f( x 0 ) thì nó ư c g i là x − x0 x →x 0 + o hàm ph i t i x 0 kí hi u o hàm trái t i x 0 kí hi u o hàm t i m i i m thu c mi n X. b) và x0 là i m c nh thu c kho ng (a. VI PHÂN VÀ NG D NG I. o hàm và vi phân c p 1: 1. y 0 ) . 2. túc là: df( x 0 ) = k. o d c c a ư ng cong (C) t i i m o hàm f ′( x 0 ) là h s góc c a ti p tuy n c a ư ng cong (C): y = f(x) t i i m M( x 0 . cho ta m t hàm s o hàm c a hàm s y = f( x ) trên cho tương mi n X. ∆x + 0( ∆x ) . o hàm c a hàm s y = sin x là hàm s y = cos x. m t giá tr xác nh trên X. ∆x N u t n t i gi i h n lim là: f +′( x 0 ) . c. y 0 ) . ∆x Chú ý : ư c g i là vi phân c a hàm s t i x 0 . Kí hi u là df( x 0 ) . Ta g i hàm s này là y ′ = f ′( x ) xác o hàm c a hàm s y = x 2 là hàm s y = 2x. N u t n t i gi i h n lim là: f −′( x 0 ) . Ký hi u: f ′( x 0 ) ho c y ′( x 0 ) nh nghĩa 2 : Hàm s f(x) ư c g i là hàm kh vi t i i m x 0 n u t n t i s th c k sao cho f( x ) − f( x 0 ) = k.§4 O HÀM. Khái ni m a. o hàm t i x 0 thì nó liên t c t i i m ó. N u hàm s y = f( x ) có nh lý2. f (x) − f (x o ) b). thì quy t c nh f ′( x ) .

o hàm c a f′(x) n u t n t i ư c g i là o hàm c p hai c a f(x). v = v(x) có o hàm t i i m x0 thì t i i m ó: ( u ± v)′ = u′ ± v′ (ku)′ = k u′ ( uv)′ = u′ v + u v′ ' d ( u ± v ) = du ± dv d(ku) = kdu d(uv) = vdu + udv d(  u  u′v . Tính b t bi n c a bi u th c vi phân Vi phân c p 1 b t bi n qua phép i bi n II. dx 2 dx 2 58 i h c Ngo i Thương Hà n i ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng . o hàm và vi phân c a các hàm sơ c p cơ b n: Giáo trình 4. ho c . o hàm và vi phân c p cao 1) nh nghĩa +) N u hàm s y = f(x) có o hàm t i m i i m thu c kho ng X thì o hàm y′ = f′(x) là m t hàm c a i s x. xác nh trên kho ng X.u ′( x 0 ) ′ ′ hay có th vi t ng n g n là: y x = fu′ .(sin x ) ′ = esin x . do ó ta có th l y o hàm c a hàm s y′ = f′(x). u x Ví d 3: Tính o hàm c a y = cos4x Hàm s y = cos4x là hàm h p c a hai hàm cơ b n y = u4 và u = cosx. (-sinx) = -4cos3x.cos x ( ) 5. Theo nh lý trên ta có y’ = ( u4 ) ′( cosx)′ = 4u3.3. N u u = u(x).sinx Ví d 4: esin x ′ = esin x . hàm s y = f( u ) có o hàm t i u 0 = g( x 0 ) thì hàm s y = f( g( x )) có o hàm t i x 0 và và ư c tính thêo công th c: y ′( x ) = f ′( u 0 ). ho c f′′(x). ho c d2y d 2 f ( x) .uv′ (v ≠ 0)   = v2 v u vdu . Các quy t c tính o hàm và vi phân a) nh lý 1. kí hi u là y′′.udv ) = (v ≠ 0) v v2 Ví d 2: Tính 4 2 o hàm các hàm s sau: y = 2x + 3x − 4x + 5 y = x 3 ln x ln x x4 x sin x + cos x y = x cos x − sin x y = b) o hàm c a hàm s h p nh lý: N u hàm s u = g( x ) có o hàm t i x 0 .

T ng quát. ho c Như v y: y(n) = f(n)(x) = [f(n – 1) (x)]′ Ví d 5. ) 2 π Gi s . thì y = t4 . n n dx dx o hàm c p ó. π ) 2 π y′′ = -sin = sin(x + 2. n c a hàm s o hàm c a o hàm c p (n – 1) c a y = f(x) ư c g i là dny d n f ( x) . vi phân c p n c a hàm s y = f(x) là vi phân c a vi phân c p n – 1 c a hàm ó. * Trong công th c vi phân dy = y′dx. t c là d2y = d(dy) T ng quát. không ph thu c x. Quy t c tính o hàm * (u ± v)(n) = u(n) ± v(n) * (ku)(n) = ku(n) ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 59 i h c Ngo i Thương Hà n i . Ta có y′ = cosx = cos(x + 1. Ta có d2y = d(dy) = d(y′dx) = dxdy′ = dx(y′′dx) = y′′dx2. Cho hàm s y = x2 N u x là bi n c l p thì d2y = 2dx2 N u x = t2. Ta tính y(n) 2 π π π π ) = sin(x + n ) y(n) = cos(x + (n -1) ) = sin(x + (n -1) + 2 2 2 2 +) Vi phân c p hai c a hàm s y = f(x) là vi phân c a vi phân ( c p 1) c a hàm ó. ta có d2y = 2(2tdt)2 = 8t2(dt)2 = 8t2dt2 ≠ 12t2dt2 2) Các quy t c tính o hàm và vi phân c p cao a. ta có th ch ng minh công th c tính vi phân c p n c a hàm s y = f(x): dny = y(n)(dx)n = y(n)dxn * Bi u th c vi phân c p cao không có tính ch t b t bi n như bi u th c vi phân c p 1. Ví d 6. ho c . khi l y vi phân theo x thì dx ư c xem như là h ng s . còn dx = ∆x là s gia b t kì c a bi n c l p x. Tính o hàm c p n c a hàm s y = sinx Gi i. Kí hi u: y(n). dx2 = (dx)2 d3y = d(d2y) = d(y′′dx2) = dx2d(y′′) = dx2(y′′′dx) = y′′′dx3. dx3 = (dx)3 B ng phương pháp quy n p. Do ó. o hàm y′ ph thu c vào x. t c là dny = d(dn – 1y) Chú ý. y(n – 1) = sin(x + (n -1) ). ho c f(n)(x). Khi ó d2y = 12t2dt2 N u thay dx = 2tdt vào bi u th c d2y = 2dx2.

. x →x 0 g ′( x ) f( x ) f ′( x ) = lim x → x 0 g( x ) x →x 0 g ′ x ) ( lim Ví d 1. 2) ( e ax ) ( n ) = a ne ax .k udk v (Công th c Leibnitz) n o hàm c p cao c a m t s hàm thư ng g p: 1) ( x α ) ( n ) = α ( α − 1).k) (Công th c Leibnitz) n b. Tính A = lim 2x .2 )′ )′ = lim 2 x→2 x ln 2 . 2 III. ng d ng c a phép tính vi phân Quy t c Lôpitan: nh lý: Gi s các hàm s f(x) và g(x) tho mãn các i u ki n sau: i) Gi i h n lim x→x0 x→x0 f ( x) có d ng vô x → x0 g ( x ) nh 0 ∞ ho c ( lim f(x) = lim g(x) =0 ho c x→x0 0 ∞ x→x0 lim f(x)= lim g(x)= ∞ ). ii) T n t i gi i h n lim Khi ó: f ′( x ) (h u h n hay vô h n).( α − n + 1)x α-n . Gi i h n này có d ng   . Áp d ng Quy t c Lôpitan ta có:  (2 A = lim x→2 x . 3) (ln x )( n ) = (-1) n -1 4) (sin bx ) ( n ) 5) (cos bx ) ( n ) ( n . xn π = bn sin( bx + n ).1) ! ..x2 (x . 2 π n = b cos( bx + n ) . Quy t c tính vi phân * dn(u ± v) = dnu ± dnv * dn(ku) = kdnu * dn(uv) = * ∑ k=0 n Ck dn .2 x = 4 ln 2 − 4 1 Ví d 2: Tính B = lim ex x →+∞ x ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 60 i h c Ngo i Thương Hà n i .* (uv)(n) = ∑ k=0 n Ck u( k) v(n .2 0 0 Gi i.x2 x →2 x .

x →0 g(x) x → 0 g′′′(x) 0 x →0 g′′′(x) x →0 cosx b) Quy t c Lôpitan v n úng n u các gi i h n ư c xét trong các m t phía và trư ng h p khi x → ∞ . Áp d ng quy t c Lôpitan ta có:  ∞ B = lim (e x )′ x →+∞ x ′ = lim e x = +∞ x →+∞ Ví d 3: Tính C = lim tgx − x x3 x →0 0 Gi i h n này có d ng   . ho c x → ±∞ .. Tính lim ex .sinx Gi i. V y lim = lim = 2. g′(x) = 1. g′′′(x) = cosx Ta th y lim ex + e-x . các hàm s f(x) và g(x) có ( n −1) o hàm nh nc pn 0 ( ho c 0 và các gi i h n lim f (x) f '(x) f ''(x) f (x) . Tính lim+ xlnx x →0 nh lý trên là gi i h n ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 61 i h c Ngo i Thương Hà n i . lim ( n −1) có d ng vô x →a g x →a g(x) x →a g '(x) x →a g ''(x) (x) ∞ f (n) (x ) ). g′′(x) = sinx f′′′(x) = ex + e-x.cosx f′′(x) = ex – e-x.2 f(x) f ′(x) f ′′(x) ex . a) Ta có th áp d ng quy t c Lôpitan nhi u l n. lim = lim x →0 1 . Áp d ng Quy t c Lôpitan ta có:  0 1 2 C = lim cos x x →0 3x 2 −1 = lim 1 2 sin 2 x x 2 x → 0 3 cos x = 1 3 Chú ý.e-x − 2x x →0 x .e-x . Xét f(x) = ex – e-x – 2x. lim .. lim = lim .. lim . Ví d 5. Khi ó.. g(x) = x – sinx.∞ Gi i h n này có d ng   .cosx x →0 g′′(x) x →0 x → 0 g(x) x →0 g′(x) s inx có d ng ex + e-x f ′′′(x) f(x) f ′′′(x) 0 . t c là: N u m t lân c n nào ó c a i m a. Ta có f′(x) = ex + e-x – 2. n u t n t i gi i h n lim (n) = A thì ta cũng có x →a g ( x ) ∞ f (x) =A x → a g( x ) lim Ví d 4. lim = lim = 2.

1 )ln x x →1 ln x + x →1  x →1 x = lim 1 1 x .1 = lim = .arctgx  (có d ng vô x →+∞  2  1 nh 00) π  t y =  .∞ . quy t c Lôpitan ∞ 0 còn ư c dùng kh các d ng vô chuy n v hai d ng vô nh trên. Ví d 7.ln x  x = lim lim   = lim x . Tính lim  Gi i. ta có: x →0 ln x = lim+ (-x) = 0. Áp d ng quy t c Lôpitan. Ta có nh khác như ∞ . ta có 2  π ln( − arctgx) lny = ln y = 2 (có d ng vô ln x nh ∞ ) ∞ ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 62 i h c Ngo i Thương Hà n i .arctgx  ln x . 1 x →0 x c) Trư ng h p lim f ( x) . ∞ 0 b ng cách nh ∞ . x →1 x ln x + x . 1∞.Gi i.1 ( x . π  ln x lim  .∞ ) 1   1  (có d ng vô x . 00.1 x →1 ln x + 1 + 1 2 1 Ví d 8. ∞ . Ta có xlnx = ln x 1 x lim+ xlnx = lim+ x →0 Ta th y khi x → 0 thì lnx → .1 . x → x0 g ( x ) lim f ′( x ) không t n t i thì chưa th k t lu n gì v s t n t a c a gi i h n x →x 0 g ′( x ) Ví d 6: Xét gi i h n lim sin x + x  ∞    x ∞ x →+∞ Ta th y (sin x + x )′ ( x )′ = (cos x + 1) không có gi i h n khi x → +∞ . 0.1 ln x x .1 x →1  ln x 1 1 1 1  x . Trong khi ó lim sin x + x sin x  = lim  + 1 = 1  x  x →+∞ x →+∞  x d) Ngoài vi c dùng quy t c Lôpitan kh các d ng vô nh ∞ 0 và . Tính Gi i.∞ .

Theo quy t c Lôpitan, ta có

x →+∞

lim ln y = lim

x →+∞

1 - x2 x π 1 + x2 - arctgx (1 + x)2 1 + x2 2 = lim = lim 1 1 x →+∞ π − + arctgx x →+∞ 2 x 1 + x2 .

1

1

= lim T

1 - x2 = −1 . x →+∞ 1 + x 2
ó suy ra lim y = e-1 =
x →+∞
x →0
2

1 e

Ví d 9. Tính lim(cos x ) cot g x (d ng 1∞ . Gi i. Trong trư ng h p này:

( )

y = (cosx)cotg x ⇒lny = cotg2x.ln(cosx) Ta có
x →0

2

lim (ln y ) = lim cotg x.ln(cosx) = lim
x→0

2

0 ln(cosx) − tgx (d ng ) = lim 2 1 0 x→ 0 tg x x→0 2tgx. cos 2 x

− cos 2 x 1 = lim =− 2 2 x→0

Ví d 10. Tính lim Gi i. Ta có:
1 xx

x →+ ∞

1 x x (d

ng ∞ 0 )

y=

⇒ lny =
1 xx

1 ln x ∞ 1 lnx ⇒ lim (lny) = lim (d ng ) = lim = 0. x→+∞ x→+∞ x x →+∞ x x ∞

⇒ lim

x →+ ∞

= lim y = e0 = 1.
x→+∞
x → 0+

Ví d 11. Tính lim xαlnx (α > 0) (d ng 0. ∞ ). Gi i. Ta có
1 xα ln x x lim+ x lnx = lim+ = lim+ = lim+ = 0. α −1 x → 0 − αx x →0 x → 0 −α x →0 1 xα x 2α
α

ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng

63 i h c Ngo i Thương Hà n i

§5. TÍCH PHÂN HÀM M T BI N S I. Tích phân b t nh: 1. Khái ni m nguyên hàm * nh nghĩa: Hàm s F(x) ư c g i là nguyên hàm c a hàm s f(x) trên m t kho ng (a, b) n u: F’(x) = f(x), hay dF(x) = f(x)dx, ∀x ∈ (a, b) Ví d 1. Hàm s sinx là nguyên hàm c a hàm s cosx trên R, vì (sinx)’ = cosx , v i m i s th c x. nh lý: N u F(x) là m t nguyên hàm c a f(x) trên kho ng (a, b) thì: i) F(x) + C, v i C là m t h ng s b t kỳ, cũng là nguyên hàm c a hàm s f(x). ii) Ngư c l i, m i nguyên hàm c a hàm s f(x) u bi u di n ư c dư i d ng F(x) + C, v i C là m t h ng s . 2. Tích phân b t nh a) nh nghĩa: Tích phân b t nh c a hàm s f(x) là bi u th c nguyên hàm t ng quát F(x) + C, trong ó F(x) là m t nguyên hàm c a hàm s f(x) và C là h ng s b t kỳ. Kí hi u:

∫ f ( x)dx = F ( x) + C
Ví d 2: ∫ sin xdx = − cos x + C b)Tính ch t:

*

( ∫ f (x)dx ) = f (x) hay d ( ∫ f (x)dx ) = f (x)dx ;
∫ [f (x) ± g(x)]dx = ∫ f (x)dx ± ∫ g(x)dx ∫ kf (x)dx = k ∫ f (x)dx, ∀k ∈ là h ng s

'

* ∫ F '( x)dx = F ( x) + C hay ∫ dF ( x) = F ( x) + C ;

*

.

c) Công th c tích phân cơ b n:

1) ∫ kdx = kx + C
 xα + 1  + C , khi α ≠ -1 2) ∫ x dx =  α + 1 ln | x | + C , khi α = -1. 
α

ax 3) ∫ a dx = + C (a > 0, a ≠ 1) lna
x

c bi t ∫ ex dx = e x + C
ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng
64 i h c Ngo i Thương Hà n i

4) ∫ sin xdx = -cosx + C 5) ∫ cos xdx = sinx + C 6) 7) 8) 9)
dx

∫ cos2 x

= tgx + C = -cotgx + C = arctgx + C = -arccotgx + C = arcsinx + C = - arccosx + C

∫ sin 2 x ∫ 1 + x2

dx

dx

dx

1 − x2

10) ∫ tgxdx =

= − ln | cos x | + C cos x d sin x = ln|sinx| + C 11) ∫ cot gxdx = ∫ sin x

−d ( cos x )

3. Các phương pháp tính tích phân a) Phương pháp bi n i: bi n i, nhân liên h p b) Phương pháp i bi n: Hai d ng i bi n s b) Phương pháp tích phân t ng ph n: Công th c tích phân t ng ph n: Cho u(x) và v(x) là các hàm s có Khi ó, ta có

o hàm liên t c.

∫ udv = uv − ∫ vdu
Các d ng tích phân t ng ph n d) Áp d ng: S d ng các phương pháp trên, ta có th cơ b n sau:
Ví d 3. Ví d 4.

d dàng tính ư c các tích phân

∫ a2 + x 2
∫ a2 - x2
dx

dx

=
=

1 x arctg + C , ( a a
1 a+x + C. ln 2a a-x

i bi n x = atgt).

II. Tích phân các hàm thông d ng 1. Tích phân c a các phân th c h u t nh nghĩa. M t phân th c h u t là m t hàm s có d ng:

R(x) =

b + b1x + ... + b m x m P( x) = 0 Q ( x) a0 + a1 x + ... + a n x n

v i ai, bi ∈ R và an, bn ≠ 0. - N u m < n thì R(x) ư c g i là phân th c th c s . - Néu m ≥ n thì R(x) ư c g i là phân th c không th c s .
ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng
65 i h c Ngo i Thương Hà n i

b 2 )] 4a 1 [(2ax + b)2 + (4ac .4ac ≥ 0 1  D ng 5: I = ∫ 2 dx =  ax + bx + c λ 2 du 2 . 3. ∆ = b 2 − 4ac < 0 2 n (ax + bx + c) ∫x 2 Ta có: ax2 + bx + c = = 1 [(4a 2 x2 + 2.4ac < 0 u  ∫u +β  Ví d 1. …) k a(1 . a ≠ 0 a dx 1 1 D ng 2: I = ∫ = .b2 ) 1 2 (t + λ 2 ) 4a t t = 2ax + b ⇒ dt = 2adx ⇒ ax2 + bx + c = Khi ó ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 66 i h c Ngo i Thương Hà n i .N u R(x) không là phân th c th c s thì b ng cách chia t cho m u c a R(x) thì bao gi ta cũng có th bi u di n R(x) dư i d ng: R(x) = f(x) + R1(x) trong ó f(x) là m t a th c.5x + 6 dx 1 mx + n d(ax 2 + bx + c) dx dx = k ∫ +λ∫ 2 ∫ ax 2 + bx + c ax 2 + bx + c ax + bx + c Ví d 2. a ≠ 0) ∫ x 2 . Tính I = 2x . a) Tích phân các phân th c ơn gi n: 1 ln|ax + b| + C . …). v i a ≠ 0. còn R1(x) là m t phân th c th c s .b 2 )] 4a 1 = [(2ax + b)2 + λ 2 ]) (v i λ = 4a 4ac .k) (ax + b)k .b. Tính I = D ng 6: I = (m.α 2 . nÕ ∆ = b . + C ( a ≠ 0 . 2ax + b 2 ) + (4ac . nÕ ∆ = b2 . 3. (n = 2. k = 2.1 (ax + b) D ng 1: I = ∫ ax + b dx = D ng 3: I = D ng 4: I = ∫x 2 dx 1 x -a = ln + C (a > 0) 2 -a 2a x + a dx 1 x = arctg + C (a > 0) ∫ x 2 + a2 a a dt  2 u k ∫ t 2 .3 dx +x+1 1 D ng 7: In = ∫ dx .

67 i h c Ngo i Thương Hà n i ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng . 3. ….1 a n .v … quá trình ó d n n I1: I1 = 2 T ó..1 + … + a1x + a0. ….2nλ2 ∫ 2 (t 2 + λ2 ) n (t + λ2 ) n (t + λ2 ) n + 1 t + 2nI n .λ2 + 2n∫ 2 + 2n∫ 2 ⇒ In = 2 dt = 2 dt (t + λ2 ) n (t + λ2 ) n + 1 (t + λ2 ) n (t + λ2 ) n + 1 = = t dt dt + 2n∫ 2 . (n = 2.2nλ2I n + 1 2 2 n (t + λ ) t 1 1 + (2n – 1)In 2 2 2 n 2nλ (t + λ ) 2nλ 2 ⇒ In + 1 = T h th c cu i cùng này ta th y mu n tính ư c In + 1 ph i tính ư c In ⇒ mu n tính ư c In ph i bi t In – 1 . c 1 2 – 4b1d 1 < 0. M i a th c b c n: Q(x) = anxn + an . v.. a2. …. ta s tính ư c I. M ≠ 0. .. D ng 8: I = Ta có ∫ (ax 2 + bx + c)n dx .2 2 n t (t + λ ) ⇒  (t + λ2 ) n + 1 dv = dt v = t   t t2 t t 2 + λ2 . …). dk ∈ R. an ≠ 0 u có th phân tích thành tích các th a s là nh th c b c nh t và tam th c b c hai không có nghi m th c. v Mx + N d(ax 2 + bx + c) 1 I = k∫ +λ∫ dx 2 n 2 (ax + bx + c) (ax + bx + c)n b) Tích phân c a phân th c th c s b t kỳ: Tính ch t. d1. b2 – 4ac < 0.1xn . c1. …. c k 2 – 4bkd k < 0 và s1 + s2 + … + 2(r1 + r2 + … + rk) = n. ∫t 2 dt 2 t = arctg + C 2 +λ λ λ i a . ck. b1. bk.1 ∫ (t 2 + λ2 )n dt Ta tính tích phân In = ∫ (t 2 + λ2 )n dt 1 2nt   dt u = 2 du = .In = ∫ (ax 2 + bx + c)n dx 1 = 22n . trong ó có nh ng th a s trùng nhau: Q(x) = (x – a1)s 1 (x – a2)s 2 … (b1x2 + c 1 x + d 1 )r 1 … (b k x2 + c k x + d k )r k trong ó a1.

a1) (x . t ∫ dx x + b 2 = ln|x + x 2 + b | + C ( tt=x+ x2 + b ) ∫ x 2 + bdx = x 2 b x + b + ln | x + x 2 + b| + C (s d ng tptp b ng cách 2 2 u = x 2 + b  ) dv = dx  D ng 3.1 .. + Px + Q Px + Q1 1 + rk 2 (bk x + ck x + dk ) (bk x + ck x + dk )rk 2 -1 + . …. B s2 . B1. N r1 P1. x 3 ..3x 2 + x + 6 a) Tính I = ∫ dx x 3 .1 P(x) A A1 B B1 + + . D ng 4.  .1 s2 Q(x) (x . N.   cx + d      ax +   .x 2 + a2 x arcsin + C ( 2 a a2 b  b2 i bi n x = asint. r1 2 (b1x + c1x + d1) (b1x + c1x + d1)r1 . 2 2 a1   ax + b  b1 b) D ng ∫ R  x.. .1x + N r1 . Q. a a2 .1 b1x + c1x + d1 Prk bk x + ck x + dk .1 .x 2 dx = a2 .1x 2 2 + .1 . − ak b  bk π π ≤ t ≤ )...1.. M1. B. A s1 ..a1) (x . A1. + + + Bs 2 -1 -1 (x .. + Qrk -1 trong ó A.  cx + d   ax +    cx + d       ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 68 i h c Ngo i Thương Hà n i . P. + Mx + N M 1x + N1 + + . P rk . Q1. M r1 . phân th c th c s tương ng P(x) có th phân tích thành t ng các phân Q(x) th c t i gi n: A s1 . ∫ ∫ dx a -x 2 2 = arcsin x 2 x + C...Khi ó. ….a2 ) (x .a2 )s2 + . D ng 2.. Tích phân các bi u th c ch a căn th c: a) Các d ng cơ b n: D ng 1. . M..1 2 M r1 .. …. …..1.a1) (x .a2 ) + . + + + = s1 s1 .2x + 1 2..5x + 6x x3 b) Tính I = ∫ 2 dx x . …. Ví d 3. N1. …. Q rk -1 là các h ng s ư c xác nh theo phương pháp h s b t nh.

t tm = ax + b . x2.v i ai. k ) là các s nguyên. 2x + 1 dx x 1+ x 3 2 + 1) . Tính a) I = ∫3 dx x + 1( (x + 1) dx . ví i m = BSCNN bi . ax 2 + bx + c = t . bi (i = 1. t t12 = x c) D ng ∫ du  k ∫ α2 − u2 dx = du ax 2 + bx + c λ  ∫ 2 t +β  Ví d 2: Tính d) D ng ∫ 2 dx x 2 + 2x + 10 dx = k ∫ d ( ax 2 + bx + c ) ax + bx + c 2 ax + bx + c ( 2x − 3) dx Ví d 3: Tính ∫ x 2 + 2x + 10 e) D ng ∫ R(x. +) N u c > 0. Tính tích phân I = ∫ x 2 + 2x + 2dx 69 i h c Ngo i Thương Hà n i ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng . Ví d 4. ∫ Mx + N + l∫ dx ax + bx + c 2 ax 2 + bx + c)dx t t S d ng phép th Euler: +) N u a > 0.x 4 dx . tt= 3 x +1 b) I = c) I = ∫ 2x tt= 2x + 1 ∫ 2 ( 3 ) . Khi ó ax 2 + bx + c = a(x – x1)(x – x2) thì ta t ax 2 + bx + c = t(x – x1). t t6=x d) ∫3 x x . k cx + d { } Ví d 1. i = 1.x a ho c t + x a ax 2 + bx + c = tx + c ho c tx c +) N u tam th c ax 2 + bx + c có hai nghi m phân bi t x1.

∫ 1 + x 2 dx a2 . v i a > 0 π π  atgt. π π  asint. Tính I = h) D ng ∫ R(x.a2 )dx  a   sin t . k) D ng ∫ R  x.x) )dx t x = a + (b – a)sin2t. .2 ≤ t ≤ 2 tx=  acost.Gi i.x    a.    cost π 2  π  2 . 0 ≤ t ≤ π Ví d 6.2 < t < 2 tx=  acotgt. m) D ng ∫ R(x. ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 70 i h c Ngo i Thương Hà n i .a a+ x   dx   t x = acos2t.2 (t 2 + 2t + 2) 1 (t 4 +4) x + 2x + 2dx = ∫ [t ] dt = ∫ dt 4 (t + 1)3 2(t + 1) 2(t + 1)2 2 ng nh t th c: t + 4 = [(t + 1) . t x 2 + 2x + 2 = t – x ⇒ x2 + 2x + 2 = (t – x)2 ⇒x= t2 .a)(b . t ∈  0. t ∈  0.2 (t 2 + 2t + 2) ⇒ dx = dt 2(t + 1) 2(t + 1)2 Khi ó: I= S d ng ∫ t 2 . v i a > 0. ∫ x3 1 − x2 dx x 2 . .  tx=   a  . 0 < t < π Ví d 5. Tính I = g) D ng ∫ R(x.x 2 )dx .  a. (x . . a2 + x 2 )dx .     a+ x  c  dx hoÆ ∫ R  x.1]4 + 4 = (t + 1)4 – 4(t + 1)3 + 6(t + 1)2 – 4(t + 1) + 5 Ta tính ư c I 4 f) D ng ∫ R(x.

∫ sinax.cos3xdx b) I = ∫ sin 2 dx ( t t = tgx) x + 2s inx.a)(b .b)x) 2 1 sinax.Ví d 7. nÕ x + a > 0 vµ x + b > 0 u u  -x .b.cosbx = (cos(a + b)x + cos(a . nÕ x + a < 0 vµ x + b < 0. cosx = .b)x) 2 1 cosax. (x . ta có th áp d ng các công th c x 2 2dt 1 + t2 2t 1 . Tích phân c a m t s bi u th c lư ng giác a) Xét tích phân I = ∫ R(s inx.  3.cos(a + b)x) 2 ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 71 i h c Ngo i Thương Hà n i . cosx)dx +) Phương pháp chung: t t = tg ( .cosx-cos2 x i tích thành t ng: b) Các tích phân d ng: ∫ sin ax.sinbx = (cos(a . -cosx) = R(sinx.π < x < π ) ⇒ x = 2arctgt. cosx) thì t t = sinx -N u R(-sinx.5 dx dx +) M t s trư ng h p c bi t: .N u R(-sinx. cosx) thì t t = tgx Ví d 2: Tính a) I = ∫ sin 4 x. dx = Sau ó. -cosx) = -R(sinx. cosx) = -R(sinx.cosbx = 1 (sin(a + b)x + sin(a .x) ∫ dx (x + a)(x + b) tx=   x + a + x + b .sinbxdx D dàng tính ư c các tích phân b ng cách bi n sinax. Tính I = n) D ng ∫ dx .b)x . ∫ cosax.a + -x . tgx = 2 2 1+t 1+t 1 .cosbxdx. cosx) thì t t = cosx -N u R(sinx.t2 Ví d 1.cosbxdx. a) Tính I = b) Tính I = ∫ 1 + sinx + cosx ∫ 3cosx .t2 2t sinx = .

m. c) D ng ∫ sin m xcosn xdx . b] và vi t f ∈ K[a. b] thì ∫ f (x)dx = . N u hàm s f(x) kh tích trên o n [a. b]. m. Do ó. f(x) ư c g i là kh tích trên [a. Tính I = ∫ sin 2 x. tích phân xác nh không ph thu c vào bi n s dư i d u tích phân (ta có th dùng ch s b t kỳ thay cho x): ∫ f ( x)dx = a b ∫ a b f (u )du = ∫ f(t)dt = . Ta s d ng các công th c h b c: 1 . b] là m t s xác nh (trong khi tích phân b t nh c a f(x) là hàm s c a bi n s x).b ] thì f kh tích trên [a.∫ f (x)dx a b b a TC2: N u f(x) kh tích trên o n ch a c ba i m a. b] thì b a ∫ [f ( x) + g(x)]dx = ∫ f(x)dx + a b b b b a ∫ g(x)dx . n ch n và m2 + n2 ≠ 0.cos2x 2 1 + cos2x cos2x = . N u f(x) liên t c trên o n [a. n ∈ N. 2 sin2x = Ví d 4. a b * nh lý t n t i tích phân xác nh. Các tính ch t cơ b n c a tích phân xác nh: TC1: N u hàm s f(x) kh tích trên o n [a. * Chú ý: Tích phân xác nh c a m t hàm s f(x) kh tích trên [a. c thì ∫ f (x)dx = ∫ f (x)dx + ∫ f (x)dx a a c b c b TC3: N u các hàm s f(x). b] thì ∫ kf (x)dx = k ∫ f (x)dx a a ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 72 i h c Ngo i Thương Hà n i .Ví d 3. b.b ] 2. nh nghĩa nh b I = ∫ f( x )dx a Khi ó. g(x) kh tích trên o n [a. Tích phân xác 1.. Tính ∫ sin 2xcos5xdx .cos4xdx III..

thì b ∫ f (x)dx a = F(x) a = F(b) – F(a) b • M t s tính ch t Ch ng minh r ng a TC1: N u f kh tích trên [-a. a] và là hàm s l thì: ∫ f (x)dx = 0 −a TC2: N u f là hàm liên t c trên R và tu n hoàn v i chu kì là T thì a +T ∫ a f(x)dx = ∫ f(x)dx 0 T TC3: N u f kh tích trên [-α. f(t) cũng kh tích trên [a. b] ⇒ ∀x ∈[a. a] và là hàm s ch n thì: a ∫ f (x)dx = 2∫ f (x)dx −a 0 a N u f kh tích trên [-a.b ] . thì ∃c ∈ (a. b] thì b a ∫ f (x)dx b ≤ ∫ g(x)dx. x ∈ [a. b]. x] ⇒ ∃ ψ(x) = ∫ f(t)dt. b) b a ∫ f (x)dx = f(c)(b . N u hàm f(x) liên t c trên [a. Cách tính tích phân xác nh a) M i liên h gi a tích phân xác nh và nguyên hàm Cho f(x) liên t c trên [a.TC4: Cho f. tích phân ψ(x) là m t s xác nh. Ta g i hàm s này là hàm c n trên.a) 3. n u f(x) ≤ g(x). do ó ψ(x) là m t hàm s c a c n trên x. ∀x ∈ [a. b] a x V i m i x ∈ X. α] và là hàm ch n thì ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 73 i h c Ngo i Thương Hà n i . b]. g kh tích trên [a. b] và F(x) là m t nguyên hàm c a f(x) trong o n ó. ( nh lý v o hàm c a hàm c n trên) N u f liên t c trên kho ng X và a ∈ X thì t i m i i m x ∈ X ta có: x  ψ (x) =  ∫ f(t)dt  = f(x). nh lý 1. a  ' ' b) Công th c Newton-Leibnitz nh lý 2. : a TC5: ( nh lý v giá tr trung bình) N u f(x) liên t c trên [a.

Tính ∫ x 2 a 2 . Các phương pháp cơ b n tính tích phân xác a) Phương pháp bi n i b) Phương pháp i bi n s b nh Tính ∫ f (x)dx . b] và f(a + b – x) = -f(x) ⇒ ∫ f (x)dx = 0. a > 0.x)]dx . b] a D ng 1. v i f(x) liên t c trên [a. v i gi thi t: * ψ(t) có o hàm liên t c trên [ α. i bi n x = ψ(t).x 2 dx 0 Gi i.cos4t)dt = 8 (t . 1] ⇒ ∫ f (s inx)dx = ∫ f(cosx)dx . 2a] v i a > 0 2a ⇒ ∫ f (x)dx = ∫ [f(x) + f(2a . β ] ⊆ [a. β ] * ψ[ α. − 0 α α TC4: N u f ∈ [0. a b TC7: N u f kh tích trên [0. 0 π 2 π 2 0 TC5: N u f kh tích trên [a. ψ( β ) = b Khi ó ∫ f (x)dx = ∫ f[ ψ(t)] ψ' (t)dt a a b β α Ví d 1.f (x) ∫α a x + 1 dx = ∫ f(x)dx . t x = asint ⇒ dx = acostdt V ix=0⇒t=0 V ix=a⇒t= a π 2 a 2 . b] và f(a + b – x) = f(x) thì TC6: N u f kh tích trên [a. b] * ψ( α ) = a. 0 0 a 4.4 sin 4t) = 16 4 ∫ 8 0 0 0 2 4 π 4 2 a π 4 2 a π 2 ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 74 i h c Ngo i Thương Hà n i .x 2 dx = ∫ (a 2 sin 2 t)(acost)(acostdt) = a4 ∫ sin2tcos2tdt 0 ∫x 0 2 π 2 π 2 0 a 1 πa 4 = sin 2tdt = ∫ (1 .

cosα 1 t 1 1 .2xcosα + 1 ( 0 < α < π ) dx ∫ x 2 . −1 ∫ (x .cosα dt t 2 + sin2α 1 .)= sin α 2 2 2 2sin α c) Phương pháp tích phân t ng ph n: Cho u(x). trong ó g(t) là m t hàm s liên t c trong [ ψ(a). i bi n t = ψ (x).cosα)2 + sin2α dx t t = x . v = x 1+x 2 x (1 + x) 3 Áp d ng công th c tích phân t ng ph n. dv = dx ⇒ du = dx.cosα sin α sinα sinα Vì 1 . Tính I = ∫ arcsin 0 3 x dx 1+x Gi i.cosα 1 .2xcosα + 1 = −1 1 1 dx Gi i. ψ(b) ] ho c [ Ψ (b). ta có b ∫ udv a = b uv a b . t u = arcsin x 1 .cosα. x = 1 ⇒ t = 1. 1 + cosα = 2 = cotg α 2 2 sin α sinα sin α π α 1 α π ⇒I= ( + . b] ¬n iÖ t ¹o * f(x)dx tr thành g(t)dt. v(x) là các hàm s có o hàm liên t c trên [a. ta có I = xarcsin x 1+x 3 - 0 xdx ∫ 2(1 + x) x = 0 π- ( x )2 d x ∫ 1 + ( x )2 0 3 = π - ∫d x + 0 3 3 0 ∫1 + ( d x x )2 ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 75 i h c Ngo i Thương Hà n i . v i gi thi t * ψ(x) ® ® u nghiªm ngÆvµ cã ® hµm liªn tôc trªn [a. V i x = -1 ⇒ t = -1 .cosα V yI= ∫ −1 . Khi ó. b].cosα 1 + cosα = = (arctg + arctg ) arctg sinα sinα −1 .cosα ⇒ dt = dx.cosα = sin α 2sin 2 α α 2cos2 2 = tg α . Tính I = −1 ∫ x 2 .∫ vdu a Ví d 3.D ng 2. Ψ (a) ] thì ∫ f (x)dx = a 1 b ψ(b) ∫ ψ (a) g(t)dt Ví d 2.

3 3 3 ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 76 i h c Ngo i Thương Hà n i .= π- x + arctg x 0 3 3 0 = π- 3+ π 4π = .

ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 77 i h c Ngo i Thương Hà n i .

. . xn)|xi ∈ R. PHÉP TÍNH VI PHÂN HÀM NHI U BI N S § 1. N) = ∑ (x i =1 n i .. yn) ∈ Rn.. +) f (D) = {α ∈ R| ∃(x1. x 0 ... i k 0 Hình c u tâm M0.. bán kính r (r > 0) trong Rn... x 2 . Chú ý... M = (x1. xn) ∈ D a f(M) = f(x1. x n ) = α} ư c g i là mi n giá tr c a f. . . x k .x 0 )2 → 0 ⇔ x i → x i .. . r) ⊂ D. N(y1. S(M. • M i t p trong Rn ch a m t r_lân c n nào ó c a i m M0 ư c g i là m t lân c n c a i m M0.. ... xn) ư c g i là hàm s c a n bi n s xác nh trên D. ánh x f : D → R xác nh b i M = (x1.. D ⊂ Rn 2 n • • Kho ng cách gi a hai i m M và N: d(M. x2. hay Mk → M0. cũng có th không thu c D.. . M) < r} S(M0. x2.. ..yi )2 k Cho dãy i m {Mk (x 1 . Cho D ⊂ Rn. . r) còn ư c g i là r_lân c n c a i m M0. • T p D ⊂ Rn ư c g i là t p óng n u nó ch a m i i m biên c a nó. xn).. r) = {M ∈ Rn: d(M0... Các khái ni m 1 nh nghĩa: nh nghĩa 1: Xét không gian Euclide n chi u Rn = {M = (x1. x n ) ∈ D : f(x1.. • i m M ∈ D ư c g i là i m trong c a D n u ∃r > 0. y2. M0) = • ∑ (x i =1 n k i . xn ư c g i là các bi n s c l p. +) D ư c g i là mi n xác nh c a hàm s f +) x1. .. GI I H N HÀM NHI U BI N S VÀ NG D NG I. n u lim d(M k . • M0 ư c g i là i m biên c a D n u m i lân c n c a i m M0 v a ch a nh ng i m thu c D và v a ch a nh ng i m không thu c D. n } 0 L y M0 = (x 1 . r): S(M0. ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 78 i h c Ngo i Thương Hà n i . . x 0 ). k → ∞ k →∞ Ta có Mk → M0 ⇔ d(Mk. x2. • T p h p t t c nh ng i m biên c a D ư c g i là biên c a nó... x2.. Ta nói dãy i m {Mk} d n t i M0 khi k 2 n k →∞ → ∞ . x 2 . kí hi u là S(M0. ∀i = 1. i = 1.n .Chuyên 4.. i m biên c a t p D có th thu c D.. M 0 ) = 0 Kí hi u: lim M k = M0. x k )} ⊂ D. ≠ • T p h p D ư c g i là m n u m i i m c a nó u là i m trong. nh nghĩa 2. x2...

. D2 ⊂ Rn. Khi ó.. z) ∈ R3 / 1 ... x2. z) R3/ x 2 + y 2 + z2 ≤ 1}  x sin y . y) = e cos x . x2..... xn).. y. um(x1.. x 2 . x2. xn)) Ví d 3. . …. xn)) Chú ý.. ta có hàm h p: F(x1... ngư i ta không phân bi t f và F...g(M).. u2(x1. f: D1 → R. xn). . x2. x2.. um(x1. Gi i h n hàm nhi u bi n 1. xn) là các hàm n bi n v i mi n xác nh là X ⊂ Rn sao cho v i m i (x1.. v) = e u 2 . um = um(x1.. g: D2 → R. y. x2. u2. Gi i h n kép Gi s hàm s w = f(M) = f(x1. . y) =  0. (f g)(M) = f(M).. . có mi n xác nh là D = D1 ∩ D2... xn).ysinx . . u2. M) < δ thì |f(M) – A| < ε Kí hi u: lim1 f (x1 ... xn) xác nh trên t p D * nh nghĩa . . t c là ta có th vi t f(x1.... u2(x1... . um) là hàm m bi n v i mi n xác nh là D ⊂ Rm và u1 = u1(x1. ∃δ > 0 sao cho v i m i M ∈ D (có th tr i m M0) và 0 < d(M0.2(x + y2 ) II.. xn).. ..2v2 . x2.. có mi n xác g g(M)   nh là D = {M ∈ D1 ∩ D2| g(M) ≠ 0} * Hàm h p Cho hàm s f(u1.. u2 = u2(x1. .. . xn) = f(u1(x1. Hàm s nh là: D = { (x. Hàm s f(x. xn). x n ) = A hay lim f (M) = A x1 → x 0 2 x 2 →x 0 . x2.. . nÕ x 2 + y 2 = 0 u  có mi n xác nh là: D = R2. 2 Các phép toán *Các phép toán s h c Cho D1.. y.. x2.(x 2 + y 2 + z2 ) có t p xác Ví d 2. x2.. .. Ta nh nghĩa các hàm m i như sau: (f ± g)(M) = f(M) ± g(M)... n x n →x 0 M→M0 ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 79 i h c Ngo i Thương Hà n i . um) ∈ D.. S A ư c g i là gi i h n c a hàm f(M) khi M d n n M0 n u ∀ε > 0.. v = 2 2 x 2 + y2 ⇒ f(x.( x 2 + y 2 + z2 ) ≥ 0} = { (x. xn)... xn) = f(u1(x1. z) = 1 . xn) ∈ X thì (u1.. . .... Trong tính toán. x2.  f  (M) = f (M) . u = cosx. x2.... .. x2. nÕ x 2 + y 2 ≠ 0 u  x2 + y2 f(x. ...Ví d 1. . có mi n xác nh là D = D1 ∩ D2.. f(u.

x2 + y2 2 2 Ví d 2. lim ( x.y)→(0. 0)}.Vì 3 3 3 3 y3 x3 0 ≤ x2 + y2 ≤ 2x 2 + 2 y 2 ≤ 2 + 2 ≤ |x| + |y| x y x +y x +y x +y Mà (x. 1   .  k k   k k    Xét hai dãy i m M k  1 . Tính lim x2 . lim f (M) = A ⇔ ∀ dãy {Mk}. Mlim f(M) = A ⇒ ∃ r > 0. (Nguyên lý k p)  ∃ lim g(M) = lim h(M) = A  M →M 0 M →M 0 ⇒ ∃ lim f(M) = A.* Tính ch t Tính ch t 1.B lim 0 ∃ M→M0 g(M) = B   f (M) A  lim ∃ M→M0 g(M) = B (g(M) ≠ 0. ta có: Vì v y x 3 + y3 = 0. 0) lim (| x | + |y|) = 0 Do ó. Tính gi i h n sau lim x + y 2 2 x →0 y →0 x +y Gi i. k →∞  →M Tính ch t 3. Mi n xác nh D = R2\{(0. r)  0 ∩ D ) \ {M 0 } α < A < β  thì α < f(M) < β  lim f(M) = A Tính ch t 4. r) ∩ D ) \ {M 0}: a < f(M) < b  ⇒a<A<b  ∃ lim (f (M) ± g(M)) = A ± B ∃ lim f (M) = A  M →M 0 Tính ch t 5. Mi n xác nh D = R2\{(0. Tính ch t 2. ∀M ∈ ( S(M 0 .g(M)] = A. ∀M ∈ S(M 0 . 0) lim x 3 + y3 = 0.y)→(0.  M →M 0 ∃r > 0.y)→(0. 2   và M′k  1 . 0)}.  M→M  0 ∃r > 0. B ≠ 0)  Tính ch t 6. M →M0 k →∞ → → Mk  M0 ⇒ f(Mk)  A. theo Nguyên lý k p. Mk ∈ D\{M0}. Gi i h n c a hàm nhi u bi n n u có là duy nh t.  M→M0 ⇒  lim ∃ M→M [f(M). ∀M ∈ ( S(M 0 . r) \ {M 0}: g(M) ≤ f(M) ≤ h(M)  3 3 Ví d 1. Ta có       ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 80 i h c Ngo i Thương Hà n i .y 2 x →0 x + y y →0 Gi i. 0) x 2 + y 2 (x.

y) xác nh trong hình ch nh t D = {(x. Xét Ví d 2 trên. 0 < |y – y0| < d2}. y) và lim lim f(x. III. ta cũng có th nh nghĩa gi i h n l p lim lim f(x. y) = lim ϕ(y) = -1.y2 ϕ(y) = lim f (x. y) = lim 2 = -1. y) l i có gi i h n l p t i i m (0. y) tr thành hàm m t bi n theo bi n x. y) t i i m M0(x0. y) = lim 2 = 1. y→ 0.y2 ψ(x) = lim f (x. ∀y ≠ 0 x →0 x →0 x + y 2 ⇒ lim lim f (x. ngư i ta nói r ng t n t i gi i h n l p c a y→ y0 hàm f(x. y). y) = lim ψ(y) = 1. y) = ϕ(y) x →x 0 Ti p theo. y0) và vi t y→ y0 x → x 0 lim lim f(x. Gi s hàm f(x. 0) và f(M′k) = 0 → 0 → Theo tính ch t 2. y) = b. y→ y0 x → x 0 Ví d 3. y) không có gi i h n kép khi x → 0. Khi ó. Ta ã ch ng minh ư c hàm s f(x. x →0 y → 0 x →0 Chú ý. x → x 0 y→ y0 Chú ý. suy ra không t n t i lim x 2 . ∀x ≠ 0 y→0 y→0 x + y 2 ⇒ lim lim f (x. Nhưng f(x. Cho hàm s f(M) xác nh trong mi n D. gi s ∃ lim ϕ(y) = b. x → x 0 y→ y0 Tương t . ta ch xét khái ni m này cho hàm hai bi n f(x. Tính liên t c 1) nh nghĩa nh nghĩa 1. Gi i h n l p ơn gi n. 0) và f(Mk) = − → 3 k →∞ 3 →− 5 5 k →∞ k →∞ M′k  (0.k →∞ Mk  (0.y2 . Các gi i h n l p lim lim f(x. x →0 x 2 + y 2 y →0 2. 0). hàm s f(M) liên t c t i i m M0 n u t n t i gi i h n: ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 81 i h c Ngo i Thương Hà n i . y) có th không b ng nhau. Ta có x 2 . Ta nói r ng. Khái ni m gi i h n vô h n c a hàm nhi u bi n s cũng ư c nh nghĩa tương t như i v i hàm s m t bi n s . y): 0 < |x – x0| < d1. y →0 x →0 y →0 x 2 . gi s t n t i gi i h n lim f(x. M0 ∈ D. y). C nh y b t kỳ tho mãn i u ki n 0 < |y – y0| < d2 thì hàm f(x.

nÕ x + y ≠ 0 Ví d 2. ta có x→x0 y→ y0 lim f (x. nh nghĩa 2.y) →(0. nÕ x 2 + y2 ≠ 0  2 2 f(x. ta ký hi u f ∈ C(M0). 0) lim (| x | + |y|) = 0 Do ó x 3 + y3 = 0 = f(0. V y hàm s ã cho liên t c trên R2. yk)}. 0) b t kỳ (x 0 + y 0 ≠ 0). y0) 2 2 x 0 + y0 ⇒ hàm s ã cho liên t c t i (x0. Khi ó. +) V i (x0. 0): Ta xét hai dãy i m: s in(x k ) 2 x k →0 1 {Mk(xk. y0) ≠ (0. y0) ≠ (0. 0) b t kỳ. 0) (x. y0) = (0. nÕ x 2 + y 2 = 0 u  Gi i.y)→(0. 0):Vì x3 y3 x 3 + y3 x3 y3 + 2 ≤ + 2 ≤ |x| + |y| ≤ 2 x 2 + y2 x + y2 x + y2 x2 y Mà (x. y0) = (0. 2 2 +) V i (x0. y0) ≠ (0. Hàm s f(M) ư c g i là liên t c trong mi n D n u nó liên t c t i m i i m thu c D. y) = sin(x 0 y0 ) = f(x0. 2 2 +) V i (x0. Ký hi u: f ∈ C(D).M →M0 lim f(M) = f(M0). f(x. y0) ≠ (0. nÕ x 2 + y2 = 0 u  Gi i. tho mãn xk = yk → 0.  s in(xy) 2 u 2  x 2 + y 2 . 0) x 2 + y 2 lim Suy ra hàm s ã cho liên t c t i i m (0. y0)⇒ hàm s 2 2 x 0 + y0 ã cho liên t c t i (x0. y) = x 3 + y3 0 0 = f(x0. +) V i (x0. Ví d 1. Xét s liên t c trên mi n xác nh c a hàm s  x 3 + y3 u . ta có x→x0 y→ y0 lim f (x. y) =  0. 0) b t kỳ. 0). y) =  x + y 0. 0) b t kỳ (x 0 + y 0 ≠ 0). khi k → ∞ ⇒ f(Mk) = → 2 2(x k ) 2 ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 82 i h c Ngo i Thương Hà n i .

tho mãn xk = 2yk → 0. : D ⊂ S(P. r)) n n u Tính ch t 2. 2) Tính ch t Hàm s nhi u bi n s liên t c cũng có nh ng tính ch t như hàm s m t bi n s liên t c. yk)}. bÞchÆ (D bÞchÆ nÕ ∃r > 0. 0). D ®  ∀M ∈ D. N u các hàm s f . 0). fg. Ch ng h n: Tính ch t 1.s in2(y k ) 2 yk →0 2 {M′k(xk. P ∈ Rn . ∃α ∈ R+ : |f(M)| ≤ α ⇒   ∃M1 . 5(y k ) 2 5 V y. do ó nó không liên t c t i (0. hàm s ã cho không có gi i h n t i (0. M 2 ∈ D: f(M1 ) = min f (M).g liên t c t i M 0 thì các hàm s f ± g. f ( g(M 0 ) ≠ 0) cũng liên t c t i M 0 g f ∈ C(D) ãng. khi k → ∞ ⇒ f(Mk) = → . f(M 2 ) = max f (M)  D D ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 83 i h c Ngo i Thương Hà n i .

. + (∆x n ) 2 ) ∆x i → 0.y2 Ví d 2.. …... Ta có f′x(x.n ) không ph thu c vào các ∆x1. x 0 s gia ∆xn sao cho 2 n 2 n 0 i m M(x 1 ... y) = = ln(x – y ) + y 2 = ln(x – y ) . y) = x2 + y3 + 2xy – 3y + 2 * Vi phân toàn ph n c a hàm s f t i M0: Hàm s f kh vi t i M0 n u s gia toàn ph n c a nó t i i m M0 có th bi u di n dưói d ng ∆f(M0) = A1∆x1 + A2∆x2 + .y2 ∂x 2y 2 ∂f (x. . .n lim 0 = ( ( ∆x1 ) 2 + (∆x 2 ) 2 + . Cho x 1 s gia ∆x1... x 0 .. các Ai (i = 1. ∆x2. . . + An∆xn + 0 trong ó ( (∆x1 ) 2 + (∆x 2 ) 2 + . . x i0 .... x 0 ) 2 n 2 n * o hàm riêng theo bi n xi c a f t i i m M: Ta nói hàm s f có o hàm riêng theo bi n xi t i i m M0 n u∃ lim ∆ xi f (M 0 ) ∆x i ∆x i →0 (h u h n). x 0 ) ∈ D 2 n * S gia toàn ph n c a hàm f t i i m M0: 0 0 ∆f(M0) = f(M) – f(M0) = f(x 1 + ∆x1. Kí hi u: f 'x i (M0) hay ∂f (M 0 ) .... Tính o hàm riêng c a f(x. x 0 ) 2 n 2 n * S gia riêng c a f theo bi n xi ( i = 1. ... Ví d 1. y) = 2x 2xy ∂f (x.. x 0 .. . Kí hi u: f ∈ C1(M0). n ) t i i m M0: 0 0 ∆x i f(M0) = f(x 1 ... x 0 .. xn) xác nh trong m t mi n D ⊂ Rn 0 0 M0 = (x 1 .. Cho hàm s y = f(x1.. o hàm riêng c a hàm w = f(M) theo bi n xi t i M0 chính là hàm m t bi n xi khi ta coi các bi n còn l i là h ng s . ..y2 x ..x i0−1 . x 0 s gia ∆x2 . x i0+1 . y) −2y 2 2 2 2 f′y(x. .. x 0 + ∆xn ) – f(x 1 . x i0 + ∆xi . x 0 ) ∈ D... . x 0 .i =1. y) =y 2 = 2 2 x -y x .. ∆xn. O HÀM VÀ VI PHÂN RIÊNG C A HÀM NHI U BI N S I. ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 84 i h c Ngo i Thương Hà n i .... .2 ∂y x . o hàm riêng và vi phân c p 1 1) nh nghĩa..x i0−1 . x i0+1 . y) = yln(x2 – y2) Gi i.. x2. x 0 + ∆x2. + (∆x n ) 2 ( ∆x1 ) 2 + (∆x 2 ) 2 + . x 0 ) – f(x 1 .. ∂x i o hàm c a Nh n xét. + (∆x n ) 2 ) = 0 .. x 0 .§2.. Tìm các o hàm riêng c a hàm s sau: f(x.

0) nên nó không kh vi t i i m ó. N u ∃i0 ∈ {1. do ó ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 85 i h c Ngo i Thương Hà n i . i v i hàm s nhi u bi n s f(M). 2) Tính ch t Tính ch t 1. nÕ x 2 + y 2 = 0 u  Ta có sin(∆x. bi u th c A1∆x1 + A2∆x2 + .∆x i  i =1  i v i hàm m t bi n s . y0 ) n n ã iÓ   ' f xi ∈ C(M 0 ) (∀i = 1. 0) .Khi ó. f ∈ C1(M 0 )  n Tính ch t 2. …. Kí hi u là df(M0): df(M0) = A1∆x1 + A2∆x2 + . 0) ( ∆x) 2 + 02 ∆x →0 = = = 0  0 → ∆x ∆x ∆x ⇒ f′x(0. Cũng gi ng như = ∆xi.. .. 0) = 0 Nhưng ta ã ch ng minh ư c hàm s ã cho không liên t c t i i m (0.. n )..f(0. Xét hàm s f(x. n} mà ∃ thì hàm s f không kh vi t i M0.. 0) = 0 Tương t f′y(0. 0) f (∆x.. n u các xi là các bi n s c l p thì dxi Chú ý. 2.. nÕ x + y ≠ 0 Ví d 3. + An∆xn ư c g i là vi phân toàn ph n c a hàm s f t i M0.0) -0 f (0 + ∆x. f ' x n trong mét l© cË nµo ® cña ® m M 0 (x 0 . df (M 0 ) = ∑ A i ∆x i  i =1  ∂f (M 0 ) H qu .f(0. f ' x 2 . H qu . 0) .  ⇒ ∃f′x i (M0) = Ai (∀i = 1. ( i u ki n hàm s f(M) kh vi t i i m M0) N u ∃f ' x1 . s t n t i các suy ra hàm s kh vi t i i m ó. ( i u ki n c n hàm s f(M) kh vi t i i m M0) f ∈ C1(M0) ⇒ f ∈ C(M0). f ∉ C(M0) ⇒ f ∉ C 1 (M0). o hàm riêng t i M0 chưa  s in(xy) 2 u 2  x 2 + y 2 . ∂x i0 Chú ý. n)  thì f ∈ C1(M 0 )  n  df (M 0 ) = ∑ f ' x i (M 0 ). Tính ch t 3. y) =  0. + An∆xn.

df (M 0 ) = ∑ f ' xi (M 0 ).dx i
i =1

n

II. *

o hàm riêng và vi phân c p cao Cho hàm s n bi n s w = f(x1, x2, …, xn) o hàm riêng c p cao nh nghĩa: Các

o hàm f′x i (i = 1, n ) ư c g i là nh ng

o hàmg riêng c p m t.

Các o hàm riêng y l i là nh ng hàm c a n bi n x1, x2, …, xn, chúng có th có o hàm riêng. Các o hàm riêng c a các o hàm riêng c p m t n u t n t i ư c g i là ư c g i là o hàm riêng c p hai c a hàm f(x1, x2, …, xn) và ư c ký hi u như sau:

∂ 2f (x1, x 2 , ..., x n ) = f′′x i2 (x1, x2, …, xn) = f′′ x x (x1, x2, …, xn) 2 i i ∂x i ∂  ∂f (x1 , x 2 , ..., x n )  ∂ 2f (x1, x 2 , ..., x n ) =   (i = 1, n )= ∂x i  ∂x i ∂x i ∂x j 
= f′′ xi x j (x1, x2, …, xn)=

∂  ∂f (x1 , x 2 , ..., x n )    ∂x j  ∂x i 

(i ≠ j) (g i là o hàm riêng h n h p c p 2) Tương t như v y, ta có th nh nghĩa các o hàm riêng c p n ≥ 3. Ví d 1. Cho hàm s f(x, y) = x2y3 + x4. Ta có: f′x(x, y) = 2xy3 + 4x3, f′y(x, y) = 3x2y2 f′′ 2 (x, y) = 2y3 + 12x2, f′′ yx (x, y) = 6xy2
x

f′′ xy (x, y) = 6xy 2 , f′′ y2 (x, y) = 6x2y Trong ví d trên, ta nh n th y r ng f′′ xy (x, y) = , f′′ yx (x, y). Li u i u ó có luôn luôn úng không? Ta th a nh n nh lý quan tr ng sau ây: nh lý (Schwarz). N u trong m t lân c n nào ó c a i m M0(x0, y0), hàm s f(x, y) có các o hàm riêng f′′ xy , f′′ yx và n u các o hàm y liên t c t i M0 thì f′′ xy (M0) = f′′ yx (M0).
Chú ý. nh lý trên cũng ư c m r ng cho o hàm riêng c p cao hơn và cho hàm s n bi n s v i n ≥ 3. T c là: i v i hàm n bi n, n u các o hàm riêng h n h p c p k(k ≥ 2) ch khác nhau v th t o hàm và cùng liên t c t i i m nào ó thì t i i m ó chúng b ng nhau. * Vi phân toàn ph n c p cao nh nghĩa: Vi phân toàn ph n c a f(x1, x2, …, xn)

df = ∑ f ' x i dx i
i =1

n

ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng

86 i h c Ngo i Thương Hà n i

(n u có), cũng là m t hàm s c a các bi n xi. Vi phân toàn ph n c a df n u t n t i, ư c g i là vi phân toàn ph n c p hai c a f và ư c kí hi u là d2f. V y d2f = d(df) T ng quát, ta nh nghĩa ư c vi phân c p m (m ≥ 2) c a hàm s f như sau: dmf = d(dm-1) Bây gi ta xét hàm hai bi n f(x, y). Gi s x, y là nh ng bi n s c l p, khi y dx 2 = ∆x, dy = ∆y, ó là nh ng h ng s không ph thu c x, y. Gi s d f t n t i. Ta có d2f = d(df) = (f′xdx + f′ydy)x′ .dx + (f′xdx + f′ydy)y′. dy = f′′ x 2 dx2 + (f′′ yx + f′′ xy )dxdy + f′′ y2 dy 2 N u f′′ xy và f′′ yx liên t c, khi ó ch ng b ng nhau, vì v y d2f = f′′ x 2 dx2 + 2 f′′ xy dxdy + f′′ y2 dy 2

∂ 2f 2 ∂ 2f ∂ 2f 2 dx + 2 dxdy + dy = ∂x 2 ∂x∂y ∂y 2
Ti p t c tính toán như v y, ta ư c k t qu sau: N u các o hàm riêng h n h p n c p m c a hàm f(x, y) là liên t c thì ta có dm f =
3

∑ Ckm
k =0

m

∂ mf dx m - k dy k m -k k ∂x ∂y

Ví d 2. Tính d f n u f(x, y) = sinxcosy Gi i. Ta có f′x = cosxcosy; f′y = -sinxsiny; f′′

x2

= -sinxcosy;

f′′ y2 = -sinxcosy; f′′ xy = -cosxsiny; f (3) = -cosxcosy; x3 f (3) = sinxsiny; f (3)y = sinxsiny; f (3)2 = -cosxcosy; y3 x2 xy V y, theo công th c trên ta có d3f = -cosxcosydx3 + 3sinxsinydx2dy - 3cosxcosydxdy2 + sinxsinydy3 o hàm c a hàm h p
nh lý. N u hàm w = f(u1, u2, …, um) có các

3)

o hàm riêng

∂f (j = 1, m) t i i m ∂u j

0 (u 1 , u 0 , …, u 0 ), các hàm u1 = u1(x1, x2, …, xn), …, um(x1, x2, …, xn) có m 2

o hàm riêng

0 0 t i i m. M0 = (x 1 , x 0 , ..., x 0 ) và u 1 = u1(M0), u 0 = u2(M0), …, u 0 = um(M0), . Khi ó, 2 n m 2

hàm h p (u1(x1,x2,...,xn), …, um(x1, x2, …, xn)) có các M0 và ta có:

o hàm riêng

∂f (i = 1, n ) t i ∂x i

∂f (M0) = ∂x i

∑ ∂u
j=1

m

∂f ∂u j (M0) . j ∂x i
87 i h c Ngo i Thương Hà n i

ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng

Công th c trên còn có th vi t dư i d ng ma tr n

 ∂f (M 0 ) ∂f (M 0 ) ∂f (M 0 )   ∂f ∂f ∂f ... ...   =  ∂x 2 ∂x n  ∂u m  ∂x1  ∂u1 ∂u 2

 ∂u1  ∂x  1  M   ∂u m  ∂x  1

∂u1  ∂x n   O M  (M0)  ∂u m  L ∂x n   K

Ma tr n
 ∂u1  ∂x  1  M   ∂u m  ∂x  1 ∂u1  ∂x n   O M   ∂u m  L ∂x n   K

ư c g i là ma tr n Jacobi c a u1, u2, …, um i v i x1, x2, …, xn, còn nh th c c a ma tr n y ư c g i là nh th c Jacobi c a u1, u2, …, um i v i x1, x2, …, xn và ư c kí hi u là D(u1, u2 , ..., um ) . D(x1 , x 2 , ..., x n ) Ví d 3. Tính

o hàm c a hàm s h p sau f(u, v) = ln(u2 + v2), u = xy, v =

x (x ≠ 0, y ≠ 0) y

Gi i. Theo công th c

o hàm c a hàm s h p, ta có

1 ∂f ∂f ∂u ∂f ∂v 2u 2v = . + . = 2 y+ 2 . = 2 2 ∂x ∂u ∂x ∂v ∂x u + v u +v y
=

2xy x 2y 2 + x y2
2

2 y+

x y x y2
2

.

x 2 y2 +

1 2 = y x

Tương t , ta có

 x  2(y 4 - 1) ∂f ∂f ∂u ∂f ∂v 2u 2v = + = x + 2 .. . = ∂y ∂u ∂y ∂v ∂y u 2 + v 2 u + v 2  y 2  y(y 4 + 1)

ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng

88 i h c Ngo i Thương Hà n i

i u ki n c n hàm s f(x1. x2. Gi s M0(x0. n  0 nh nghĩa. Ta nói r ng f(x1. x 0 . y0) là m t i m d ng c a hàm f(x. x2. y) và trong m t lân c n nào ó c a i m này hàm f(x. 2) i u ki n c n t n t i c c tr : nh lý. N u ∆f(M0) > 0 v i m i M khác Mo thì M0 ư c g i là i m c c ti u và f(M0) ư c g i là giá tr c c ti u.§ 3. x 0 ) là m t i m trong c a D. x 0 . hi u s ∆f(M0) = f(M) – f(M0) có d u không i. …. …. x 2 .. xn). N u ∆f(M0) <0 v i m i M khác Mo thì M0 ư c g i là i m c c i và f(M0) ư c g i là giá tr c c i... x 0 ) tho mãn i u ki n (*) ư c g i là i m d ng 2 n c a hàm s f(x1. xn) t c c tr (c c i ho c c c ti u) t i i m 0 M0=(x 1 . xn) 2 n t c c tr t i M0 n u v i m i i m M trong m t lân c n nào ó c a M0. M0 = (x 1 .. .. xn): Bư c 1: Tìm mi n xác nh c a hàm s w = f(M). 0 i m M0 = (x 1 . xn) xác 0 nh trong m t mi n D nào ó. x2. C C TR HÀM NHI U BI N I. ….. x2. C c tr không có i u ki n 1) nh nghĩa. x 0 .c a hàm s f(x1.x 0 ) ∈ D là t i i m ó t t c các 2 n o hàm riêng c p m t tri t tiêu: ∂f  0 0 0 0 f 'xi = ( x1 .. x 0 ) ư c g i là i m d ng. x 3 . xn). Cho hàm s f(x1. ta có th s d ng i u ki n hàm s có c c tr sau: 4) i u ki n có c c tr : a) Hàm hai bi n: nh lý. …. x2. 2 n n u t i i m ó các o hàm riêng c p m t u tri t tiêu: ∂f (M 0 ) ∂f (M 0 ) ∂f (M 0 ) = =…= =0 ∂x1 ∂x 2 ∂x n 3) Các bư c tìm c c tr c a hàm nhi u bi n w = f(x1... …. y) có các o hàm riêng n c p 2 liên t c và D= a11 a 21 a12 a22 ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 89 i h c Ngo i Thương Hà n i . x2. th c hi n bư c 3. ….. M = (x1. ...... . xn).x 0 ... i m M0 = (x 1 . x n ) = 0 ∂x ( *)  i = 1. Bư c 2: Tìm các i m d ng M0.x2. Bư c 3: Kh o sát xem nh ng i m d ng nào là i m c c tr . ….

0)  2 3y = 0  T i i m M0. Tìm c c tr c a hàm f(x. 0). f′y = x + 2y – 3. Hàm s xác nh v i m i (x.3 = 0 1 4 ). Trong trư ng h p này i m M0 là i m c c ti u c a hàm s vì ∆f(0. a22 = 2 Do ó D = 3 > 0 và a11 >0 nên hàm s fmin = f( . Ví d 3. 0) = x4 + y4 > 0. y) = x4 + y4 Gi i. ii) N u D = 0 thì M0 là i m nghi v n. y) ∈ R2. 3 3 ã cho có c c ti u t i i m M0( .trong ó a11 = f′′ xx (M0). y) = x2 + xy + y2 -2x – 3y Gi i. Hàm s ã cho xác nh kh p nơi trên m t ph ng Oxy. 0)  3 4y = 0  D dàng th y r ng f′′xx(0. +) M0 là i m c c ti u n u a11 > 0. f′′xy = 1. y) = x3 + y3 Gi i. i u này có nghĩa là M0 = (0. f′′yy = 2 Gi i h  2x + y -2 = 0 x + 2y . Hàm có i m d ng là nghi m c a h 4x 3 = 0  ⇒ M0 = (0. 1 4 ) và 3 3 1 4 7 )=. Tìm c c tr c a hàm s f(x. ∀(x. y) ≠ (0. y): +) M0 là i m c c i n u a11 < 0. ii) N u D < 0 thì i m M0 không ph i là i m c c tr c a hàm f(x. 3 3 3 Ví d 2. a22 = f′′ yy (M0). 0) là i m nghi v n. y) ∈ R2. H có nghi m duy nh t M0 = ( .a11 = 2. 0) = f′′yy(0. f′y xác nh kh p nơi. c n có nh ng kh o sát b sung.. Hàm xác nh ∀(x. a12 = f′′ xy (M0) = a21. Ví d 1. ta có f′′ x 2 (M0) = f′′ xy (M0) = f′′ y2 (M0) = 0 ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 90 i h c Ngo i Thương Hà n i . ó là i m d ng và là i m d ng duy nh t. y) – f(0. 0) = f′′xy(0. a12 = 1. 0) = f(x. y). 0) = 0 nên D = 0. Ta có f′x = 2x + y -2. Vì f′x . Tìm c c tr c a hàm s f(x. nh lý: ii) N u D > 0 thì i m d ng M0 là i m c c tr c a hàm s f(x. f′′xx = 2. Hàm có i m d ng là nghi m c a h 3x 2 = 0  ⇒ M0 = (0.

. ∆f < 0 n u x < 0 ⇒ trong lân c n b t kỳ c a i m M0 s gia ∆f không b o toàn d u.. y. ta luôn có ii) N u (-1)kdet(Hk) > 0. a2n  (Ma tr n Hess) M M O M   an1 an2 . ∀k = 1.. o hàm riêng liên t c t i c p 2. ann  trong ó a ij = f′′ xi x j (M0).. xn) và 2 n trong m t lân c n nào ó c a i m này hàm f(x1.. xn)..2 =0  f z = y z  ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 91 i h c Ngo i Thương Hà n i . x 0 ) là m t i m d ng c a hàm w = f(x1.. N u det(Hk) > 0..2 = 0 ⇒  y3 = 2xz2 ⇒  y = ± 1  2x y z = ± 1   3 y = z   ' 2z 2 . Khi ó i c a hàm s f(x1. ∀k = 1. . z) = x + + + 4x y z Gi i. akk  o hàm riêng liên t c (ma tr n t o b i k dòng ii) u và k c t u c a ma tr n H). y) =1 − x 2 + y 2 ii) Hàm n bi n (n ≥ 3) 0 nh lý... . a2k  .. x 0 . ….. Ví d 4.. t c là ta g p trư ng h p nghi v n Xét ∆f(0. Gi s M0 = (x 1 .. n thì M0 là i m c c Chú ý. V y hàm s ã cho không có c c tr .. x2.. j = 1. j = 1. …. a1k    Hk = a 21 a22 . n thì M0 là i m c c ti u c a hàm s f(x1.. y) – f(0. V i gi thi t v s t n t i các a ij = a ji (∀i... i ≠ j) z2 2 y2 Ví d ... …. Trư c h t ta tìm các i m d ng c a f(x...     a k1 ak2 ... 0) = x và ∆f > 0 n u x > 0.... 0) = f(x.. n . Tìm c c tr c a hàm s sau f(x.. Tìm c c tr c a hàm s f(x. z)  ' y2 f x =1=0 1   4x 2 x = ± 2   y = ± 2x   ' y z2  fy= . ∀I. n  a11 a12 .Do ó D = 0. xn) có các t i c p 2 và  a11 a12 L a1n    Hn =  a 21 a22 . xn).. y. x2. 0) thu c lân c n bé c a i m M0 ta thu 3 ư c: ∆f(0. x2.. 0) = x3 + y3 Khi chuy n t i m M0 n i m M(x.. x2. ….

…. x2. x2. 1 . 1.. f′′ yy = + 3 ⇒ a22 = 3.2 ⇒ a12 = a21 = -2. xn b ràng bu c b i h th c g(x1.2 ⇒ a23 = a32 = -2 2x y y f′′ zz = 2 4 + 3 ⇒ a33 = 6 y z  4 -2 0  ⇒ H3 × 3(M1) = -2 3 -2   0 -2 6    4 -2 0 4 -2 = 8 > 0. xn) = b Bài toán này ư c gi i quy t theo phương pháp Lagrange. xn) = f(x1.g(x1. det(H2 ) = -2 3 0 -2 6 * i m M1  . xn) = b là c c tr có i u ki n. xn) v i i u ki n g(x1. -1. x2. x2. f′′ xy = f′′ yx = . -1 * T i i m M1  . -1. x2. …. xn). …. 1 là i m c c ti u c a hàm s f(M1) = 4. 1.⇒ M1 =  . …. det(H3 )= -2 3 -2 = 32 > 0 det(H1 ) = |4| = 4 > 0. trong ó các bi n s x1. C c tr có i u ki n 1) nh nghĩa. M2 =  − . xn)] ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 1 2   ã cho và  1  2   (1) (2) (1) (2) (3) 92 i h c Ngo i Thương Hà n i . …. Ngư i ta g i c c tr c a hàm s w = f(M) = f(x1. 1 1 2    1  2   1 2   y y2 f′′ xx = ⇒ a11 = 4. x2. 2) Phương pháp nhân t Lagrange tìm c c tr có i u ki n Bài toán: Tìm c c tr c a hàm s w = f(x1. f′′ yz = f′′ zy = . II. -1 : ta làm tương t như trên. g m các bư c sau: Bư c 1: L p hàm s Lagrange L(x1. * T i i m M2  . xn) + λ [b . 1. …. x2. x2. f′′ xz = f′′ zx = 0 3 2x 2x 1 2z 2 2z ⇒ a13 = a31 = 0. …. ….

. . j i. ii) N u d L(M0) = 2 ∂L(M 0 ) dxidxj < 0. N u hàm s (1) v i i u ki n (2). n  i i i (4) Bư c 3: Ki m tra xem i m M0 có là i m c c tr hay không b ng cách d a vào i u ki n sau ây: i) N u d L(M0) = 2 ∂L(M 0 ) dxidxj > 0. x 2 . o hàm riêng liên t x0. v i m i dx1. xn) khác không. dx2. dx (1) không 2 n ∂L(M 0 ) dx i(1) dx (1) >0 j i. x n ) = b  ∂f ∂g  ∂L  ∂x = ∂x . …. Gi s các hàm s f(x1. 2 n 2 x 0 ) là nghi m c a h phương trình: n g(x1. dxn không i.2x2 . dxn không i. ….λ ∂x = 0. xn).. 0 0 c c tr t i i m M0 = (x 1 .. x2. x2. x2. ….. thì M0 là i m c c d2L(M0)= ∑ n i c a f(x1. j=1 ∂x i ∂x j (2) và ∃dx 1 . xn). dx (2) . 2 ..3y2) H phương trình i u ki n c n là h ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 93 i h c Ngo i Thương Hà n i . . x 1 . ….. x 0 ... dx (1) . xn).. i = 1. Hàm s Lagrange là L = 8x + 15y +30 + λ(107 . dx2. Gi i. . j=1 ∂x i ∂x j ∑ n Ví d . x2. ….. 0 Bư c 2: Tìm các i m M0 = (x 1 . j=1 ∂x i ∂x j ∑ n n ng th i b ng 0. thì M0 là i m c c ti u c a f(x1.Bi n ph λ ư c g i là nhân t Lagrange. ….. Tìm các i m c c tr c a hàm s f(x. x 0 . x0 n ) và t i i m ó có ít nh t m t trong o hàm riêng c a g(x1. dx (2) không 2 n ng th i b ng không sao cho d2L(M0) = ∂L(M 0 ) dx i(2) dx (2) < 0 thì i m M0 không là i m c c tr c a c a f(x1. …. xn) và g(x1. x 0 . x2. x 0 ).. xn) có các t c trong m t lân c n c a i m M0 = các 0 (x 1 . x2.... v i m i dx1. . j=1 ∂x i ∂x j ∑ ng th i b ng 0. thì t n t i giá tr λ = λ0 sao cho M 0 (λ0. …. ng th i b ng không sao cho (1) iii) N u ∃dx 1 . y) = 8x + 15y +30 v i i u ki n 2x2 + 3y2 = 107. x 0 ) mà t i ó hàm s (1) có th có c c tr v i 2 n i u ki n ràng bu c (2) b ng cách áp d ng i u ki n c n sau nh lý. …. ….

ta dư c hai nghi m   x = 4  x = -4   y = 5 và y = -5   1 1 λ = λ =  2  2 1 1 Ta có M1 = (4. ng v i λ 2 = - 1 ta có 2 L′′ xx (M2) = 2. -5) là i m c c ti u c a hàm s ã cho và fmin = -77. L′′yy(M0) = 3 d2L(M1) = 2dx2 + 3dy2 > 0 ⇒ i m M2 = (-4. 5). -5). ng v i λ1 = và M2 = (-4.6λy = 0 Gi i h này. 5). ng v i λ1 = d2L(M1) = -2dx2 – 3dy2 < 0 ⇒ i m M1 = (4. ta có 2 L′′ xx (M1) = -2. L′′ xy = 0.2x 2 .4λx = 0 ⇒  λ = x = 2y  '  L y = 15 . 2 2 L′′ xx = -4λ. L′′ yy = -6λ. -5) ng v i λ 2 = . L′′xy(M1) = 0. +) T i i m M1 = (4. +) T i i m M2 = (-4. L′′yy(M0) = -3 i c a hàm s ã cho và fmax = 135.. L′′xy(M1) = 0. ThS Phùng Duy Quang Trư ng Khoa Cơ b n – Trư ng 94 i h c Ngo i Thương Hà n i .3y2 = 107 2x 2 + 3y 2 = 107  '  2 5 L x = 8 . 5) là i m c c 1 .