GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

Phú Thọ, 09/2011
(CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT)

GV: Lưu Huy Thưởng
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
Chuyên luyện thi đại học khối A + B
Trụ sở : Thị trấn Hùng Sơn _ Lâm Thao _ Phú Thọ
Cơ sở 2 : Tứ Xã - Lâm Thao - Phú Thọ
Cơ sở 3 : Thị trấn Lâm Thao - Lâm Thao - Phú Thọ
Điện thoại: 02106.259.638

g·;,
¡- -
,;,¡
,-,_,
[çg
-¡og;,
-ç,
[ç ,
[;,!
Qçg
<ç,¡
[¡-,_
[-·,
[çg
-¡·

]o,_
[;,!

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
1
PHẦN I: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Câu 1. Cho hàm số y m x mx m x
3 2
1
( 1) (3 2)
3
= ÷ + + ÷ (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 2 = .
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) đồng biến trên tập xác định của nó.
Giải
- Tập xác định: D = R. y m x mx m
2
( 1) 2 3 2
'
= ÷ + + ÷ .
(1) đồng biến trên R · y x 0,
'
> ¬
· ÷ + + ÷ > ¬
¦ ÷ = =
¦ >
´

¦
÷ > ¦ > ¦ ¹

· · · · >
s ´ ´

¦ ÷ >
÷ + ÷ s
¹
¦
´
>
¦ ÷ ÷ ÷ s ¸ ¹
¹ ¸
2
2
2
( 1) 2 3 2 0,
1 2 0
1
3 2 0 1
1
2
1 0
2 5 2 0
2
2
( 1)(3 2) 0
m x mx m x
m m
m
m m
m
m
m
m m
m
m m m


Câu 2. Cho hàm số y x x mx
3 2
3 4 = + ÷ ÷ (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 0 = .
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng ( ; 0) ÷· .
Giải
- Tập xác định: D =  ; = + ÷
2
' 3 6 y x x m ,
(1) đồng biến trên khoảng (-·;0) · y’ > 0, ¬x e (-·;0)
· + ÷ >
2
3 6 0 x x m ¬x e (-·;0)
· + >
2
3 6 x x m ¬x e (-·;0)
Xét hàm số f(x) = + ÷
2
3 6 x x m trên (-·;0]
Có f’(x) = 6x + 6; f’(x) = 0 · x = -1
Từ bảng biến thiên: ¬ m 3 s ÷

Câu 3. Cho hàm số y x m x m m x
3 2
2 3( 2 1) 6 ( 1) 1 = ÷ + + + + có đồ thị (C
m
).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.
2) Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (2; ) +·
Giải
- Tập xác định: D = 
y x m x m m
2
' 6 6(2 1) 6 ( 1) = ÷ + + + có m m m
2 2
(2 1) 4( ) 1 0 A = + ÷ + = >

x m
y
x m
' 0
1
=
= ·

= +
¸

Ta có: y’ > 0, ¬x (-·;m) và (m + 1; +·)
Do đó: hàm số đồng biến trên (2; ) +· · m 1 2 + s · m 1 s
+
-
-
+
-3
0
x
f’(x)
x
f(x)
-· +· 0 -1

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
2
Câu 4. Cho hàm số
3 2
(1 2 ) (2 ) 2 y x m x m x m = + ÷ + ÷ + + .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1.
2) Tìm m để hàm đồng biến trên ( ) 0; +· .
Giải
- Tập xác định: D = 
'
= ÷ + ÷ +
2
3 (1 2 ( 2 ) 2 ) y x m x m
Hàm đồng biến trên (0; ) +· y x m x m
2
3 (1 2 ) (2 2 ) 0
'
· + = ÷ + ÷ > với x 0 ) ( ; ¬ e +·

x
f x m
x
x
2
2 3
( )
4 1
2 +
· = >
+
+
với x 0 ) ( ; ¬ e +·
Ta có:
= ÷
+ ÷

+ ÷ = ·
=
+
¸
·

'
= =
2
2
2
2(2
( ) 0 2
(4
1
)
1
1
1)
0 1
2
x
x
x
x
x
f x x
x

Lập bảng biến thiên của hàm f x ( ) trên (0; ) +· , từ đó ta đi đến kết luận:

| |
> · >
|
\ .
1 5
2 4
f m m

Câu 5. Cho hàm số
4 2
2 3 1 y x mx m = ÷ ÷ + (1), (m là tham số).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.
2) Tìm m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (1; 2).
Giải
- Tập xác định: D = 
Ta có
3 2
' 4 4 4 ( ) y x mx x x m = ÷ = ÷
+ 0 ms , 0,
'
> ¬ y x ¬ 0 ms thoả mãn.
+ 0 m > , 0
'
= y có 3 nghiệm phân biệt: , 0, m m ÷ .
Hàm số (1) đồng biến trên (1; 2) khi chỉ khi 1 0 1 s · < s m m . Vậy ( | ;1 me ÷· .

Câu 6. Cho hàm số
mx
y
x m
4 +
=
+
(1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 1 = ÷ .
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng ( ;1) ÷· .
Giải
- Tập xác định: D = R \ {–m}.
m
y
x m
2
2
4
( )
÷
'
=
+
.
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định · y m 0 2 2
'
< · ÷ < < (1)
Để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng( ;1) ÷· thì ta phải có m m 1 1 ÷ > · s ÷ (2)
Kết hợp (1) và (2) ta được: m 2 1 ÷ < s ÷ .


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
3
Câu 7. Chứng minh rằng, hàm số
2
si n cos y x x = + đồng biến trên đoạn 0;
3
t (
(
¸ ¸
và nghịch biến trên
đoạn ;
3
t
t
(
(
¸ ¸

Giải
Hàm số đã cho xác định trên 0; t (
¸ ¸

Ta có: ' si n (2cos 1), (0; ) y x x x t = ÷ e
Vì (0; ) si n 0 x x t e ¬ > nên trên
1
(0; ) : ' 0 cos
2 3
y x x
t
t = · = · =
+ Trên khoảng 0; : ' 0
3
y
t | |
>
|
\ .
nên hàm số đồng biến trên đoạn 0;
3
t (
(
¸ ¸

+ Trên khoảng ; : ' 0
3
y
t
t
| |
<
|
\ .
nên hàm số nghịch biến trên đoạn ;
3
t
t
(
(
¸ ¸


Câu 8. Cho hàm số
3 2
3 y x x mx m = + + + . Tìm m để hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1
Giải
Hàm số đã cho xác định trên 
Ta có:
2
' 3 6 y x x m = + + có ' 9 3m A = ÷
+ Nếu m > 3 thì y’ > 0, ¬x e  , khi đó hàm số đồng biến trên , do đó m > 3 không thỏa mãn.
+ Nếu m < 3, khi đó: y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt
1
x ,
2
x
1 2
( ) x x < và hàm số nghịch biến
trong đoạn:
1 2
; x x (
¸ ¸
với độ dài l =
2 1
x x ÷
Theo Vi-ét ta có:
1 2 1 2
2,
3
m
x x x x + = ÷ =
Hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1 · l = 1
·
( )
2
2
2 1 1 2 1 2
4 9
1 ( ) 4 1 4 1
3 4
x x x x x x m m ÷ = · + ÷ = · ÷ = · =



GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
4
PHẦN 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Câu 9. Cho hàm số y x x mx m
3 2
3 – 2 = + + + (m là tham số) có đồ thị là (C
m
).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3.
2) Xác định m để (C
m
) có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía đối với trục hoành.
Giải
- PT hoành độ giao điểm của (C) và trục hoành:
x x mx m
3 2
3 – 2 0 (1) + + + = ·
x
g x x x m
2
1
( ) 2 2 0 (2)
= ÷

= + + ÷ =
¸

(C
m
) có 2 điểm cực trị nằm về 2 phía đối với trục 0x ·PT (1) có 3 nghiệm phân biệt
· (2) có 2 nghiệm phân biệt khác –1 ·
m
g m
3 0
( 1) 3 0
A
¦ '
= ÷ >
´
÷ = ÷ =
¹
· m 3 <

Câu 10. Cho hàm số y x m x m m x
3 2 2
(2 1) ( 3 2) 4 = ÷ + + ÷ ÷ + ÷ (m là tham số) có đồ thị là (C
m
).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.
2) Xác định m để (C
m
) có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung.
Giải
-Tập xác định: D = 
y x m x m m
2 2
3 2(2 1) ( 3 2)
'
= ÷ + + ÷ ÷ + .
(C
m
) có các điểm CĐ và CT nằm về hai phía của trục tung · PT y 0
'
= có 2 nghiệm trái
dấu · m m
2
3( 3 2) 0 ÷ + < · m 1 2 < < .

Câu 11. Cho hàm số
3 2
1
(2 1) 3
3
y x mx m x = ÷ + ÷ ÷ (m là tham số) có đồ thị là (C
m
).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2.
2) Xác định m để (C
m
) có các điểm cực đại, cực tiểu nằm về cùng một phía đối với trục tung.
Giải
- TXĐ: D =  ; y x mx m
2
– 2 2 –1
'
= + .
Đồ thị (C
m
) có 2 điểm CĐ, CT nằm cùng phía đối với trục tung · y 0
'
= có 2 nghiệm phân biệt
cùng dấu ·
2
2 1 0
2 1 0
¦ '
¦A = ÷ + >
´
÷ > ¦
¹
m m
m

1
1
2
m
m
= ¦
¦
·
´
>
¦
¹


Câu 12. Cho hàm số
3 2
3 2 y x x mx = ÷ ÷ + (m là tham số) có đồ thị là (C
m
).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
5
2) Xác định m để (C
m
) có các điểm cực đại và cực tiểu cách đều đường thẳng y x 1 = ÷ .
Giải
- Tập xác định: D = 
Ta có:
2
' 3 6 = ÷ ÷ y x x m.
Hàm số có CĐ, CT
2
' 3 6 0 y x x m · = ÷ ÷ = có 2 nghiệm phân biệt
1 2
; x x
' 9 3 0 3 m m · A = + > · > ÷ (*)
Gọi hai điểm cực trị là ( ) ( )
1 2 1 2
; ; ; A B x y y x
Thực hiện phép chia y cho y' ta được:
1 1 2
' 2 2
3 3 3 3
m m
y x y x
| | | | | |
= ÷ ÷ + + ÷
| | |
\ . \ . \ .

¬ ( ) ( )
1 1 1 2 2 2
2 2
2 2 ; 2 2
3 3 3 3
| | | | | | | |
÷ + + ÷ ÷ + + ÷
| | | |
\ . \ . \ .
= =
.
= =
\
y y x y y
m
x
m m m
x x
¬ Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là A:
2
2 2
3 3
m m
y x
| | | |
= ÷ + + ÷
| |
\ . \ .

Các điểm cực trị cách đều đường thẳng y x 1 = ÷ ·xảy ra 1 trong 2 trường hợp:
TH1: Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị song song hoặc trùng với đường thẳng y x 1 = ÷

2 3
2 1
3 2
m
m
| |
÷ + = ·

· = ÷
|
\ .
(thỏa mãn)
TH2: Trung điểm I của AB nằm trên đường thẳng y x 1 = ÷

( ) ( )
2
1 2 1
1 2 1
2
2
2 2 1 1
2 2
2 2
3 3
2 2
3 .2 6 0
3 3
| | | |
÷ + + + ÷ = + ÷
| |
\ . \ .
| |
· + = ÷
+ +
· = ÷ · = ÷ ·
· =
|
\ .
I I
x m m
x x x x
x
m m
y
y
m
y
x

Vậy các giá trị cần tìm của m là:
3
0;
2
m
¦ ¹
= ÷
´ `
¹ )


Câu 13. Cho hàm số y x mx m
3 2 3
3 4 = ÷ + (m là tham số) có đồ thị là (C
m
).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.
2) Xác định m để (C
m
) có các điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.
Giải
- Tập xác định: D = 
Ta có: y x mx
2
3 6
'
= ÷ ;
x
y
x m
0
0
2
=
'
= ·

=
¸
. Để hàm số có cực đại và cực tiểu thì m = 0.
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là: A(0; 4m
3
), B(2m; 0) ¬ AB m m
3
(2 ; 4 ) = ÷


Trung điểm của đoạn AB là I(m; 2m
3
)
A, B đối xứng nhau qua đường thẳng d: y = x ·
AB d
I d
¦ ±
´
e
¹
·
m m
m m
3
3
2 4 0
2
¦
¦ ÷ =
´
= ¦
¹
· m
2
2
= ±


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
6
Câu 14. Cho hàm số y x mx m
3 2
3 3 1 = ÷ + ÷ ÷ .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.
2) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu đối xứng với nhau qua
đường thẳng d: x y 8 74 0 + ÷ = .
Giải
- Tập xác định: D = 
y x mx
2
3 6
'
= ÷ + ; y x x m 0 0 2
'
= · = v = .
Hàm số có CĐ, CT · PT y 0
'
= có 2 nghiệm phân biệt · m 0 = .
Khi đó 2 điểm cực trị là: A m B m m m
3
(0; 3 1), (2 ; 4 3 1) ÷ ÷ ÷ ÷ ¬ AB m m
3
(2 ; 4 )


Trung điểm I của AB có toạ độ: I m m m
3
( ; 2 3 1) ÷ ÷
Đường thẳng d: x y 8 74 0 + ÷ = có một VTCP (8; 1) u = ÷

.
A và B đối xứng với nhau qua d ·
I d
AB d
e ¦
´
±
¹
·
3
8(2 3 1) 74 0
. 0
m m m
ABu
¦ + ÷ ÷ ÷ =
¦
´
= ¦
¹
  · m 2 =

Câu 15. Cho hàm số y x x mx
3 2
3 = ÷ + (1).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.
2) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số (1) có các điểm cực đại và điểm cực tiểu đối xứng với
nhau qua đường thẳng d: x y – 2 – 5 0 = .
Giải
- Tập xác định: D = 
Ta có y x x mx y x x m
3 2 2
3 ' 3 6 = ÷ + ¬ = ÷ +
Hàm số có cực đại, cực tiểu · y 0
'
= có hai nghiệm phân biệt m m 9 3 0 3 A
'
· = ÷ > · <
Ta có: y x y m x m
1 1 2 1
2
3 3 3 3
| | | |
'
= ÷ + ÷ +
| |
\ . \ .

Tại các điểm cực trị thì y 0
'
= , do đó tọa độ các điểm cực trị thỏa mãn phương trình:
y m x m
2 1
2
3 3
| |
= ÷ +
|
\ .

Như vậy đường thẳng A đi qua các điểm cực trị có phương trình y m x m
2 1
2
3 3
| |
= ÷ +
|
\ .

nên A có hệ số góc k m
1
2
2
3
= ÷ .
d: x y – 2 – 5 0 = y x
1 5
2 2
· = ÷ ¬ d có hệ số góc k
2
1
2
=
Để hai điểm cực trị đối xứng qua d thì ta phải có d ± A
¬ k k m m
1 2
1 2
1 2 1 0
2 3
| |
= ÷ · ÷ = ÷ · =
|
\ .


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
7
Với m = 0 thì đồ thị có hai điểm cực trị là (0; 0) và (2; –4), nên trung điểm của chúng là I(1; –
2). Ta thấy I e d, do đó hai điểm cực trị đối xứng với nhau qua d.
Vậy: m = 0

Câu 16. Cho hàm số y x m x x m
3 2
3( 1) 9 2 = ÷ + + + ÷ (1) có đồ thị là (C
m
).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.
2) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu đối xứng với nhau qua
đường thẳng d: y x
1
2
= .
Giải
- Tập xác định: D = 
y x m x
2
' 3 6( 1) 9 = ÷ + +
Hàm số có CĐ, CT · m
2
' 9( 1) 3.9 0 A = + ÷ > m ( ; 1 3) ( 1 3; ) · e ÷· ÷ ÷ ÷ + +·
Ta có
m
y x y m m x m
2
1 1
2( 2 2) 4 1
3 3
| | +
'
= ÷ ÷ + ÷ + +
|
\ .

Giả sử các điểm cực đại và cực tiểu là A x y B x y
1 1 2 2
( ; ), ( ; ) , I là trung điểm của AB.
y m m x m
2
1 1
2( 2 2) 4 1 ¬ = ÷ + ÷ + + ; y m m x m
2
2 2
2( 2 2) 4 1 = ÷ + ÷ + +
và:
x x m
x x
1 2
1 2
2( 1)
. 3
¦ + = +
´
=
¹

Vậy đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu là y m m x m
2
2( 2 2) 4 1 = ÷ + ÷ + +
A, B đối xứng qua (d): y x
1
2
= ·
AB d
I d
¦ ±
´
e
¹
· m 1 = .

Câu 17. Cho hàm số m x x m x y ÷ + + ÷ = 9 ) 1 ( 3
2 3
, với m là tham số thực.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho ứng với 1 = m .
2) Xác định m để hàm số đã cho đạt cực trị tại
2 1
, x x sao cho 2
2 1
s ÷ x x .
Giải
- Tập xác định: D = 
Ta có . 9 ) 1 ( 6 3 '
2
+ + ÷ = x m x y
+ Hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại
2 1
, x x ·PT 0 ' = y có hai nghiệm phân biệt
2 1
, x x
· PT 0 3 ) 1 ( 2
2
= + + ÷ x m x có hai nghiệm phân biệt là
2 1
, x x .

¸

÷ ÷ <
+ ÷ >
· > ÷ + = A ·
3 1
3 1
0 3 ) 1 ( '
2
m
m
m ) 1 (
+ Theo định lý Viet ta có . 3 ); 1 ( 2
2 1 2 1
= + = + x x m x x Khi đó:
( ) ( ) 4 12 1 4 4 4 2
2
2 1
2
2 1 2 1
s ÷ + · s ÷ + · s ÷ m x x x x x x

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
8
m m
2
( 1) 4 3 1 · + s · ÷ s s (2)
+ Từ (1) và (2) suy ra giá trị của m cần tìm là 3 1 3 ÷ ÷ < s ÷ m và . 1 3 1 s < + ÷ m

Câu 18. Cho hàm số y x m x m x m
3 2
(1 2 ) (2 ) 2 = + ÷ + ÷ + + , với m là tham số thực.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho ứng với 1 = m .
2) Xác định m để hàm số đã cho đạt cực trị tại x x
1 2
, sao cho x x
1 2
1
3
÷ > .
Giải
- Tập xác định: D = 
Ta có: y x m x m
2
' 3 (1 2 2 2 ) ( ) = ÷ + ÷ +
Hàm số có CĐ, CT y ' 0 · = có 2 nghiệm phân biệt x x
1 2
, (giả sử x x
1 2
< )

m
m m m m
m
2 2
5
' (1 2 ) 3(2 ) 4 5 0
4
1
A

>

· = ÷ ÷ ÷ = ÷ ÷ > ·

< ÷
¸
(*)
Hàm số đạt cực trị tại các điểm x x
1 2
, . Khi đó ta có:
m
x x
m
x x
1 2
1 2
(1 2 )
3
2
2
3
¦ ÷
+ = ÷
¦
´
÷
¦
=
¹


( ) ( )
x x x x x x x x
2
1 2 1 2 2 2 1
2
1
1
3
1
4
9
· = + ÷ ÷ > ÷ >
m m m m m m
2 2
3 29 3 29
4(1 2 ) 4(2 ) 1 16 12 5 0
8 8
+ ÷
· ÷ ÷ ÷ > · ÷ ÷ > · > v <
Kết hợp (*), ta suy ra m m
3 29
1
8
+
> v < ÷

Câu 19. Cho hàm số y x m x m x
3 2
1 1
( 1) 3( 2)
3 3
= ÷ ÷ + ÷ + , với m là tham số thực.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho ứng với m 2 = .
2) Xác định m để hàm số đã cho đạt cực trị tại x x
1 2
, sao cho x x
1 2
2 1 + = .
Giải
- Tập xác định: D = 
Ta có: y x m x m
2
2( 1) 3( 2)
'
= ÷ ÷ + ÷
Hàm số có cực đại và cực tiểu · y 0
'
= có hai nghiệm phân biệt x x
1 2
,
· m m
2
0 5 7 0 A
'
> · ÷ + > (luôn đúng với ¬m)
Khi đó ta có:
x x m
x x m
1 2
1 2
2( 1)
3( 2)
¦ + = ÷
´
= ÷
¹
·
( )
x m
x x m
2
2 2
3 2
1 2 3( 2)
¦ = ÷
¦
´
÷ = ÷
¦
¹


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
9
m m m
2
4 34
8 16 9 0
4
÷ ±
· + ÷ = · = .

Câu 20. Cho hàm số y x mx x
3 2
4 – 3 = + .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.
2) Tìm m để hàm số có hai điểm cực trị x x
1 2
, thỏa x x
1 2
4 = ÷ .
Giải
- Tập xác định: D = 
y x mx
2
12 2 – 3
'
= + . Ta có: m m
2
36 0, A
'
= + > ¬ ¬ hàm số luôn có 2 cực trị x x
1 2
, .
Khi đó:
1 2
1 2
1 2
4
6
1
4
x x
m
x x
x x
¦
¦ = ÷
¦
¦
+ = ÷
´
¦
¦
= ÷
¦
¹

9
2
m ¬ = ±
Câu hỏi tương tự:
a) y x x mx
3 2
3 1 = + + + ; x x
1 2
2 3 + = ĐS: m 105 = ÷ .

Câu 21. Tìm các giá trị của m để hàm số
3 2 2
1 1
( 3)
3 2
y x mx m x = ÷ + ÷ có cực đại
1
x , cực tiểu
2
x đồng
thời
1
x ;
2
x là độ dài các cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng
5
2

Giải
Cách 1: Miền xác định: D =  có
2 2 2 2
' 3; ' 0 0 y x mx m y x mx m = ÷ + ÷ = · ÷ + =
Hàm số đạt cực đại tại
1
x cực tiểu tại
2
x thỏa mãn yêu cầu bài toán khi và chỉ khi pt y’= 0 có
hai nghiệm dương phân biệt, triệt tiêu và đồi dấu qua hai nghiệm đó:
2
2
0 4 0 2 2
0 0 0 3 2 (* )
0
3 3 3 0
m m
S m m m
P
m m m
¦
¦ ¦A > ÷ > ÷ < <
¦ ¦ ¦
> · > · > · < <
´ ´ ´
¦ ¦ ¦ >
< ÷ v > ÷ >
¹
¹
¹

Theo Vi-ét ta có:
1 2
2
1 2
3
x x m
x x m
¦ + =
¦
´
= ÷
¦
¹


2 2 2 2 2
1 2 1 2 1 2
5 14
2( ) 4 5 5 2 4( 3) 5
2 2
x x x x x x m m m + = · + ÷ = = · ÷ ÷ = · = ±
Đối chiếu điều kiện (*) ta được:
14
2
m =

Câu 22. Cho hàm số
3 2 2
1
( 1) 1 (Coùñoàthò(C ))
3
m
y x mx m x = ÷ + ÷ +

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
10
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 2
2) Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu và:
D
2
C CT
y y + >
Giải
2 2
2 2
'
Ta coù: ' 2 ( 1)
' 1 1 0
1
' 0
1
y
y x mx m
m m
x m
y
x m
= ÷ + ÷
A = ÷ + = >
= +
¬ = ·

= ÷
¸

¬
( 1) ( 1) CD CT m m
y y y y
+ ÷
+ = +
3 3
2 2 2 2
3 2
( 1) ( 1)
[ ( 1) ( 1)( 1) 1] [ ( 1) ( 1)( 1) 1]
3 3
1 0
2 2 2 2 ( 1) 0
1
1 0
KL:
1
m m
m m m m m m m m
m
m m m m
m
m
m
+ ÷
= ÷ + + ÷ + + + ÷ ÷ + ÷ ÷ +
÷ < <
= ÷ + > · ÷ > ·

>
¸
÷ < <

>
¸


Câu 23. Cho hàm số y m x x mx
3 2
( 2) 3 5 = + + + ÷ , m là tham số.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 0.
2) Tìm các giá trị của m để các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có hoành độ là các
số dương.
Giải
- Các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có hoành độ là các số dương
·PT y m x x m =
2
' 3( 2) 6 0 = + + + có 2 nghiệm dương phân biệt

a m
m m
m m m
m
m m m P
m
m m
S
m
2
( 2) 0
' 9 3 ( 2) 0
' 2 3 0 3 1
0 0 3 2 0
3( 2)
2 0 2
3
0
2
A
A
¦ = + =
¦
= ÷ + >
¦
¦ = ÷ ÷ + > ÷ < < ¦
¦ ¦ ¦
· · < · < · ÷ < < ÷ = >
´ ´ ´
+
¦ ¦ ¦ + < < ÷
¹
¹
÷
¦
= >
¦
+ ¹


Câu 24. Cho hàm số y x x
3 2
– 3 2 = + (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).
2) Tìm điểm M thuộc đường thẳng d: y x 3 2 = ÷ sao tổng khoảng cách từ M tới hai điểm cực trị
nhỏ nhất.
Giải
- Các điểm cực trị là: A(0; 2), B(2; –2).
Xét biểu thức g x y x y ( , ) 3 2 = ÷ ÷ ta có:

A A A A B B B B
g x y x y g x y x y ( , ) 3 2 4 0; ( , ) 3 2 6 0 = ÷ ÷ = ÷ < = ÷ ÷ = >
¬ 2 điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của đường thẳng d: y x 3 2 = ÷ .
Do đó MA + MB nhỏ nhất · 3 điểm A, M, B thẳng hàng · M là giao điểm của d và AB.

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
11
Phương trình đường thẳng AB: y x 2 2 = ÷ +
Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:
4
3 2
5
2 2 2
5
x
y x
y x
y
¦
=
¦
= ÷ ¦ ¦
·
´ ´
= ÷ +
¹
¦
=
¦
¹
¬
4 2
;
5 5
M
| |
|
\ .


Câu 25. Cho hàm số y x m x m x m
3 2
(1– 2 ) (2 – ) 2 = + + + + (m là tham số) (1).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2.
2) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại, điểm cực tiểu, đồng thời hoành độ
của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1.
Giải
- Tập xác định: D = 
y x m x m g x
2
3 2(1 2 ) 2 ( )
'
= + ÷ + ÷ =
YCBT · phương trình y 0
'
= có hai nghiệm phân biệt x x
1 2
, thỏa mãn: x x
1 2
1 < < .
·
m m
g m
S m
2
4 5 0
(1) 5 7 0
2 1
1
2 3
A
¦ '
= ÷ ÷ >
¦
¦
= ÷ + >
´
÷
¦
= <
¦
¹
· m
5 7
4 5
< < .

Câu 26. Cho hàm số
3 2 2 3
3 3( 1) y x mx m x m m = ÷ + ÷ ÷ + (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.
2) Tìm m để hàm số (1) có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến
gốc tọa độ O bằng 2 lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O.
Giải
- Tập xác định: D = 
Ta có
2 2
3 6 3( 1)
'
= ÷ + ÷ y x mx m
Hàm số (1) có cực trị thì PT 0
'
= y có 2 nghiệm phân biệt

2 2
2 1 0 x mx m · ÷ + ÷ = có 2 nhiệm phân biệt 1 0, m · A = > ¬
Khi đó: điểm cực đại A m m ( 1; 2 2 ) ÷ ÷ và điểm cực tiểu B m m ( 1; 2 2 ) + ÷ ÷
Ta có
2
3 2 2
2 6 1 0
3 2 2
m
OA OB m m
m

= ÷ +
= · + + = ·
= ÷ ÷
¸
.

Câu 27. Cho hàm số y x mx m x m m
3 2 2 3 2
3 3(1 ) = ÷ + + ÷ + ÷ (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 1 = .
2) Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1).
Giải
- Tập xác định: D = 

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
12
y x mx m
2 2
3 6 3(1 )
'
= ÷ + + ÷ .
PT y 0
'
= có m 1 0, A = > ¬ ¬ Đồ thị hàm số (1) luôn có 2 điểm cực trị x y x y
1 1 2 2
( ; ), ( ; ) .
Chia y cho y' ta được:
m
y x y x m m
2
1
2
3 3
| |
'
= ÷ + ÷ +
|
\ .

Khi đó: y x m m
2
1 1
2 = ÷ + ; y x m m
2
2 2
2 = ÷ +
PT đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) là y x m m
2
2 = ÷ + .

Câu 28. Cho hàm số
3 2
3 2 y x x mx = ÷ ÷ + có đồ thị là (C
m
).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.
2) Tìm m để (C
m
) có các điểm cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua các điểm cực trị song song
với đường thẳng d: y x 4 3 = ÷ + .
Giải
- Tập xác định: D = 
Ta có:
2
' 3 6 = ÷ ÷ y x x m.
Hàm số có CĐ, CT
2
' 3 6 0 y x x m · = ÷ ÷ = có 2 nghiệm phân biệt
1 2
; x x
' 9 3 0 3 m m · A = + > · > ÷ (*)
Gọi hai điểm cực trị là ( ) ( )
1 2 1 2
; ; ; A B x y y x
Thực hiện phép chia y cho y' ta được:
1 1 2
' 2 2
3 3 3 3
m m
y x y x
| | | | | |
= ÷ ÷ + + ÷
| | |
\ . \ . \ .

¬ ( ) ( )
1 1 1 2 2 2
2 2
2 2 ; 2 2
3 3 3 3
| | | | | | | |
÷ + + ÷ ÷ + + ÷
| | | |
\ . \ . \ .
= =
.
= =
\
y y x y y
m
x
m m m
x x
¬ Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là d:
2
2 2
3 3
m m
y x
| | | |
= ÷ + + ÷
| |
\ . \ .

Đường thẳng đi qua các điểm cực trị song song với d: y x 4 3 = ÷ +

2
2 4
3
3
2 3
3
m
m
m
¦ | |
÷ + = ÷
| ¦
¦ \ .
· · =
´
| |
¦
÷ =
|
¦
\ . ¹
(thỏa mãn)

Câu 29. Cho hàm số
3 2
3 2 y x x mx = ÷ ÷ + có đồ thị là (C
m
).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.
2) Tìm m để (C
m
) có các điểm cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua các điểm cực trị tạo với
đường thẳng d: x y 4 – 5 0 + = một góc
0
45 .
Giải
- Tập xác định: D = 
Ta có:
2
' 3 6 = ÷ ÷ y x x m.

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
13
Hàm số có CĐ, CT
2
' 3 6 0 y x x m · = ÷ ÷ = có 2 nghiệm phân biệt
1 2
; x x
' 9 3 0 3 m m · A = + > · > ÷ (*)
Gọi hai điểm cực trị là ( ) ( )
1 2 1 2
; ; ; A B x y y x
Thực hiện phép chia y cho y' ta được:
1 1 2
' 2 2
3 3 3 3
m m
y x y x
| | | | | |
= ÷ ÷ + + ÷
| | |
\ . \ . \ .

¬ ( ) ( )
1 1 1 2 2 2
2 2
2 2 ; 2 2
3 3 3 3
| | | | | | | |
÷ + + ÷ ÷ + + ÷
| | | |
\ . \ . \ .
= =
.
= =
\
y y x y y
m
x
m m m
x x
¬ Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là A:
2
2 2
3 3
m m
y x
| | | |
= ÷ + + ÷
| |
\ . \ .

Đặt
2
2
3
m
k
| |
= ÷ +
|
\ .
. Đường thẳng d: x y 4 – 5 0 + = có hệ số góc bằng
1
4
÷ .
Ta có:
3 39 1 1
1
1
5 10 4 4
4
tan 45
1
1 1 5 1
1
1
4
4 4 3 2
k m k k
k
k
k k k m

= = ÷ + = ÷
+

= · · ·

÷
+ = ÷ + = ÷ = ÷

¸ ¸ ¸


Kết hợp điều kiện (*), suy ra giá trị m cần tìm là:
1
2
m = ÷

Câu 30. Cho hàm số y x x m
3 2
3 = + + (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 4 = ÷ .
2) Xác định m để đồ thị của hàm số (1) có hai điểm cực trị A, B sao cho

AOB
0
120 = .
Giải
- Tập xác định: D = 
Ta có: y x x
2
3 6
'
= + ;
x y m
y
x y m
2 4
0
0
= ÷ ¬ = +
'
= ·

= ¬ =
¸

Vậy hàm số có hai điểm cực trị A(0 ; m) và B(÷2 ; m + 4)
OA m OB m (0; ), ( 2; 4) = = ÷ +
 
. Để

AOB
0
120 = thì AOB
1
cos
2
= ÷

( )
( )
m m m
m m m m
m m
m m
2 2
2
2 2
4 0 ( 4) 1
4 ( 4) 2 ( 4)
2 3 24 44 0
4 ( 4)
¦÷ < < +
· = ÷ · + + = ÷ + ·
´
+ + =
¹
+ +


m
m
m
4 0
12 2 3
12 2 3
3
3
¦÷ < <
÷ + ¦
· · =
´ ÷ ±
=
¦
¹


Câu 31. Cho hàm số y x mx m x m
3 2 2 3
– 3 3( –1) – = + (C
m
)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 2 = ÷ .
2) Chứng minh rằng (C
m
) luôn có điểm cực đại và điểm cực tiểu lần lượt chạy trên mỗi đường
thẳng cố định.

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
14
Giải
- Tập xác định: D = 
y x mx m
2 2
3 6 3( 1)
'
= ÷ + ÷ ;
x m
y
x m
1
0
1
= +
'
= ·

= ÷
¸

Điểm cực đại M m m ( –1; 2 – 3 ) chạy trên đường thẳng cố định:
1
2 3
x t
y t
= ÷ + ¦
´
= ÷
¹

Điểm cực tiểu N m m ( 1; 2 – ) + ÷ chạy trên đường thẳng cố định:
1
2 3
x t
y t
= + ¦
´
= ÷ ÷
¹


Câu 32. Cho hàm số
3 2 3 2
3( 1) 3 ( 2) 3 y x m x m m x m m = + + + + + +
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 0.
2) Chứng minh rằng với mọi m hàm số luôn có 2 cực trị và khoảng cách giữa hai điểm này không
phụ thuộc vào vị trí của m.
Giải
Ta có:
2
2
' 3 6( 1) 6 ( 2); ' 0
x m
y x m x m m y
x m
= ÷ ÷
= + + + + = ·

= ÷
¸

Hàm số đồng biến trên các khoảng (-·;-2 - m) và (-m;+·), nghịch biến trên khoảng (-2 - m;-m)
và 2 ; 4; ; 0
CD CD CT CT
x m y x m y = ÷ ÷ = = ÷ =
Khi đó, khoảng cách giữa hai điểm cực trị là:
2 2
( 2 ) (4 0) 2 5 m m ÷ ÷ + + ÷ =
¬ Điều phải chứng minh.

Câu 33. Cho hàm số 2 3
2 3
+ ÷ ÷ = mx x x y (1) với m là tham số thực.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 0.
2) Định m để hàm số (1) có cực trị, đồng thời đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm
số tạo với hai trục tọa độ một tam giác cân.
Giải
Ta có:
2
' 3 6 y x x m = ÷ ÷
Hàm số có cực trị khi và chỉ khi y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt
' 9 3 0 3 m m · A = + > · > ÷ (1)
Lấy y chia cho y’ ta được:
3 2
1 2
3 2 ( 1). ' ( 2) 2
3 3 3
m m
y x x mx x y x = ÷ ÷ + = ÷ + ÷ ÷ + ÷
Đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương trình

3
2 ) 2
3
2
(
m
x
m
y ÷ + ÷ ÷ =
Đường thẳng này cắt 2 trục Ox và Oy lần lượt tai |
.
|

\
| ÷
|
|
.
|

\
|
+
÷
3
6
; 0 , 0 ;
) 3 ( 2
6 m
B
m
m
A

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
15
Tam giác OAB cân khi và chỉ khi OA OB =
6 6
2( 3) 3
÷ ÷
¬ =
+
m m
m
9 3
6; ;
2 2
¬ = = ÷ = ÷ m m m
Với m = 6 thì O B A ÷ ÷ do đó so với điều kiện ta nhận
2
3
÷ = m

Câu 34. Cho hàm số y x mx
4 2
1 3
2 2
= ÷ + (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 3 = .
2) Xác định m để đồ thị của hàm số (1) có cực tiểu mà không có cực đại.

Giải
- Tập xác định: D = 
y x mx x x m
3 2
2 2 2 ( )
'
= ÷ = ÷ .
x
y
x m
2
0
0
=
'
= ·

=
¸

Đồ thị của hàm số (1) có cực tiểu mà không có cực đại · PT y 0
'
= có 1 nghiệm · m 0 s

Câu 35. Cho hàm số
4 2
2 4 ( )
m
y x mx C = ÷ + ÷
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 2
2) Tìm các giá trị của m để tất cả các điểm cực trị của ( )
m
C đều nằm trên các trục tọa độ.
Giải
Ta có:
3
2
0
' 4 4 ; ' 0
x
y x mx y
x m
=
= ÷ + = ·

=
¸

Nếu m s 0 ¬ đồ thị hàm số có 1 điểm cực trị duy nhất và điểm đó nằm trên trục tung.
Nếu m > 0 thì đồ thị hàm số khi đó có 3 điểm cực trị. Một điểm cực trị nằm trên trục tung và hai
điểm cực trị còn lại có tọa độ:
2
( ; 4) m m ± ÷ ¬ Các điểm này chỉ có thể nằm trên trục hoành.
¬ Điều kiện các điểm nằm trên trục hoành là
2
0
4 0
m
m
¦ >
´
÷ =
¹
· m = 2
Kết luận:
2
0
m
m
=

s
¸


Câu 36. Cho hàm số
4 2 2
( ) 2( 2) 5 5 = = + ÷ + ÷ + y f x x m x m m
m
C ( ) .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số khi m = 1.
2) Tìm các giá trị của m để đồ thị
m
C ( ) của hàm số có các điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam
giác vuông cân.
Giải
- Tập xác định: D = 

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
16
Ta có ( )
3
2
0
4 4( 2) 0
2
=
'
= + ÷ = ·

= ÷
¸
x
f x x m x
x m

Hàm số có CĐ, CT · PT f x ( ) 0
'
= có 3 nghiệm phân biệt · m 2 < (*)
Khi đó toạ độ các điểm cực trị là:
( ) ( ) ( ) A m m B m m C m m
2
0; 5 5 , 2 ;1 , 2 ;1 ÷ + ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
¬
( ) ( )
AB m m m AC m m m
2 2
2 ; 4 4 , 2 ; 4 4 = ÷ ÷ + ÷ = ÷ ÷ ÷ + ÷
 

Do AABC luôn cân tại A, nên bài toán thoả mãn khi AABC vuông tại A
· ( ) 1 1 2 0 .
3
= · ÷ = ÷ · = m m AC AB (thoả (*))
Câu 37. Cho hàm số ( )
m
C m m x m x y 5 5 ) 2 ( 2
2 2 4
+ ÷ + ÷ + =
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.
2) Với những giá trị nào của m thì đồ thị (C
m
) có điểm cực đại và điểm cực tiểu, đồng thời các
điểm cực đại và điểm cực tiểu lập thành một tam giác đều.
Giải
- Tập xác định: D = 
Ta có ( )
3
2
0
4 4( 2) 0
2
=
'
= + ÷ = ·

= ÷
¸
x
f x x m x
x m

Hàm số có CĐ, CT · PT f x ( ) 0
'
= có 3 nghiệm phân biệt · m 2 < (*)
Khi đó toạ độ các điểm cực trị là:
( ) ( ) ( ) A m m B m m C m m
2
0; 5 5 , 2 ;1 , 2 ;1 ÷ + ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
¬
( ) ( )
AB m m m AC m m m
2 2
2 ; 4 4 , 2 ; 4 4 = ÷ ÷ + ÷ = ÷ ÷ ÷ + ÷
 

Do AABC luôn cân tại A, nên bài toán thoả mãn khi

A
0
60 = · A
1
cos
2
=
·
AB AC
AB AC
. 1
2
.
=
 
  ·
3
3 2 ÷ = m .
Câu hỏi tương tự đối với hàm số: y x m x m
4 2
4( 1) 2 1 = ÷ ÷ + ÷

Câu 38. Cho hàm số y x mx m m
4 2 2
2 = + + + có đồ thị (C
m
) .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = –2.
2) Với những giá trị nào của m thì đồ thị (C
m
) có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó lập
thành một tam giác có một góc bằng
0
120 .
Giải
- Tập xác định: D = 
Ta có y x mx
3
4 4 ' = + ;
x
y x x m
x m
2
0
0 4 ( ) 0
=
' = · + = ·

= ± ÷
¸
(m < 0)
Khi đó các điểm cực trị là: ( ) ( ) A m m B m m C m m
2
(0; ), ; , ; + ÷ ÷ ÷
AB m m
2
( ; ) = ÷ ÷

; AC m m
2
( ; ) = ÷ ÷ ÷

. AABC cân tại A nên góc 120

chính là

A .

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
17


A 120 =

AB AC m m m
A
m m
AB AC
4
4
1 . 1 . 1
cos
2 2 2
.
÷ ÷ ÷ +
· = ÷ · = ÷ · = ÷
÷
 
 


4
4 4 4
4
3
0 ( )
1
1 2 2 3 0
2
3
m l oaïi
m m
m m m m m m
m
m m
=
+

· = ÷ ¬ + = ÷ · + = ·
= ÷
÷

¸

Vậy m
3
1
3
= ÷ .

Câu 39. Cho hàm số y x mx m
4 2
2 1 = ÷ + ÷ có đồ thị (C
m
) .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.
2) Với những giá trị nào của m thì đồ thị (C
m
) có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó lập
thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1.
Giải
- Tập xác định: D = 
Ta có
x
y x mx x x m
x m
3 2
2
0
4 4 4 ( ) 0
=
'
= ÷ = ÷ = ·

=
¸

Hàm số đã cho có ba điểm cực trị ·PT y 0
'
= có ba nghiệm phân biệt và y
'
đổi dấu khi x đi
qua các nghiệm đó m 0 · > . Khi đó ba điểm cực trị của đồ thị (Cm) là:

( ) ( )
A m B m m m C m m m
2 2
(0; 1), ; 1 , ; 1 ÷ ÷ ÷ + ÷ ÷ + ÷

ABC B A C B
S y y x x m m
2
1
.
2
= ÷ ÷ =

; AB AC m m BC m
4
, 2 = = + =

ABC
m
AB AC BC m m m
R m m
S m
m m
4
3
2
1
. . ( )2
1 1 2 1 0
5 1
4
4
2
=
+

= = · = · ÷ + = ·
÷

=
¸


Câu hỏi tương tự:
a) y x mx
4 2
2 1 = ÷ + ĐS: m m
1 5
1,
2
÷ +
= =

Câu 40. Cho hàm số y x mx m m
4 2 4
2 2 = ÷ + + có đồ thị (C
m
) .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.
2) Với những giá trị nào của m thì đồ thị (C
m
) có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó lập
thành một tam giác có diện tích bằng 4.
Giải
- Tập xác định: D = 
Ta có
3
2
0
' 4 4 0
( ) 0
x
y x mx
g x x m
=
= ÷ = ·

= ÷ =
¸

Hàm số có 3 cực trị ' 0 y · = có 3 nghiệm phân biệt 0 0
g
m m · A = > · > (*)

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
18
Với điều kiện (*), phương trình y 0
'
= có 3 nghiệm
1 2 3
; 0; = ÷ = = x m x x m. Hàm số đạt cực
trị tại
1 2 3
; ; x x x . Gọi ( ) ( )
4 4 2 4 2
(0; 2 ); ; 2 ; ; 2 + ÷ + ÷ ÷ + A m m B m m m m C m m m m là 3 điểm cực
trị của (C
m
) .
Ta có:
2 2 4 2
; 4 AB AC m m BC m ABC = = + = ¬ A cân đỉnh A
Gọi M là trung điểm của BC M m m m AM m m
4 2 2 2
(0; 2 ) ¬ ÷ + ¬ = =
Vì ABC A cân tại A nên AM cũng là đường cao, do đó:

ABC
S AM BC m m m m m
5
2 5 5
2
1 1
. . . 4 4 4 16 16
2 2
A
= = = · = · = · =
Vậy m
5
16 = .
Câu hỏi tương tự:
a) y x m x
4 2 2
2 1 = ÷ + , S = 32 ĐS: m 2 = ±

Câu 41. Cho hàm số
4 2
2 2 x mx ÷ + có đồ thị ( )
m
C . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị
( )
m
C có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có đường tròn ngoại tiếp đi qua điểm D
3 9
;
5 5
| |
|
\ .

Giải
3
0
' 4 4 0 ( 0)
x
y x mx m
x m
=
= ÷ = · >

= ±
¸
Vậy các điểm thuộc đường tròn (P) ngoại tiếp các điểm
cực trị là: A (0;2);
2 2
3 9
( ; 2); ( ; 2); ;
5 5
B m m C m m D
| |
÷ ÷ + ÷ +
|
\ .
. Gọi I(x;y) là tâm đường tròn (P)
2 2
2 2
2 2 2 2 2 2 2
3 1 0
0
2 2 1
0( )
( ) ( 2) ( 2)
1( / )
I A I D x y
x
I B I C x m x m y
m l
I B I A x m y m x y
m t m
¦
¦
¦ ¦ = ÷ + =
=
¦
¦ ¦
= · = ÷ · =
´ ´ ´
¦ ¦ ¦
=
= + + + ÷ = + ÷
¹
¹ ¦

=
¸ ¹

Kết luận: m = 1


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
19
PHẦN 3: SỰ TƯƠNG GIAO

Câu 42. Cho hàm số
3 2
3 2 = ÷ ÷ y x m x m (C
m
).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1 .
2) Tìm m để (C
m
) và trục hoành có đúng 2 điểm chung phân biệt.
Giải
Ta có:
2 0
' 3 6 ' 0
2
x
y x mx y
x m
=
= ÷ ¬ = ·

=
¸

(C
m
) và Ox có đúng 2 điểm chung phân biệt ·
0 0
CÑ CT
y coùCÑ, CT
y hoaëc y
¦
´
= =
¹

Hàm số có cực đại, cực tiểu · 2m ≠ 0 · m ≠ 0
Ta có:
3 3 0
. 0 2 (8 6 2 ) 0
1
CD CT
x
y y m m m m
x
=
= · ÷ ÷ ÷ = ·

= ±
¸

Kết hợp điểu kiện ta có: 1 = ± m

Câu 43. Cho hàm số y = x
3
+ 3x
2
+ mx + 1 (m là tham số) (1)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3.
2) Tìm m để đường thẳng d: y = 1 cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt A(0; 1), B, C sao cho
các tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại B và C vuông góc với nhau.
Giải
- PT hoành độ giao điểm của (1) và d: x x mx x x x m
3 2 2
3 1 1 ( 3 ) 0 + + + = · + + =
d cắt (1) tại 3 điểm phân biệt A(0; 1), B, C ·
9
, 0
4
< = m m
Khi đó:
B C
x x , là các nghiệm của PT: x x m
2
3 0 + + = ¬
B C B C
x x x x m 3; . + = ÷ =
Hệ số góc của tiếp tuyến tại B là
B B
k x x m
2
1
3 6 = + + và tại C là
C C
k x x m
2
2
3 6 = + +
Tiếp tuyến của (C) tại B và C vuông góc với nhau · k k
1 2
. 1 = ÷ · m m
2
4 9 1 0 ÷ + =
·
9 65 9 65
8 8
÷ +
= v = m m

Câu 44. Cho hàm số y x x
3
– 3 1 = + có đồ thị (C) và đường thẳng (d): y mx m 3 = + + .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm m để (d) cắt (C) tại M(–1; 3), N, P sao cho tiếp tuyến của (C) tại N và P vuông góc với nhau.
Giải
- Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d): x m x m
3
– ( 3) – – 2 0 + =
· x x x m
2
( 1)( – – – 2) 0 + = ·
x y
g x x x m
2
1( 3)
( ) 2 0
= ÷ =

= ÷ ÷ ÷ =
¸


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
20
d cắt (1) tại 3 điểm phân biệt M(–1; 3), N, P ·
9
, 0
4
> ÷ = m m
Khi đó:
N P
x x , là các nghiệm của PT: x x m
2
2 0 ÷ ÷ ÷ = ¬
N P N P
x x x x m 1; . 2 + = = ÷ ÷
Hệ số góc của tiếp tuyến tại N là
N
k x
2
1
3 3 = ÷ và tại P là
P
k x
2
2
3 3 = ÷
Tiếp tuyến của (C) tại N và P vuông góc với nhau · k k
1 2
. 1 = ÷ · m m
2
9 18 1 0 + + =
·
3 2 2 3 2 2
3 3
÷ + ÷ ÷
= v = m m

Câu 45. Cho hàm số y x x
3 2
3 4 = ÷ + (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Gọi (d) là đường thẳng đi qua điểm A(2; 0) có hệ số góc k. Tìm k để (d) cắt (C) tại ba điểm
phân biệt A, M, N sao cho hai tiếp tuyến của (C) tại M và N vuông góc với nhau.
Giải
- PT đường thẳng (d): y k x ( 2) = ÷
+ PT hoành độ giao điểm của (C) và (d): x x k x
3 2
3 4 ( 2) ÷ + = ÷
· x x x k
2
( 2)( 2 ) 0 ÷ ÷ ÷ ÷ = ·
A
x x
g x x x k
2
2
( ) 2 0
= =

= ÷ ÷ ÷ =
¸

+ (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, M, N · PT g x ( ) 0 = có 2 nghiệm phân biệt, khác 2
·
0
9
0
(2) 0 4
k
f
A > ¦
· ÷ < =
´
=
¹
(*)
+ Theo định lí Viet ta có:
1
2
M N
M N
x x
x x k
+ = ¦
´
= ÷ ÷
¹

+ Các tiếp tuyến tại M và N vuông góc với nhau ·
M N
y x y x ( ). ( ) 1
' '
= ÷
·
2 2
(3 6 )(3 6 ) 1 ÷ ÷ = ÷
M M N N
x x x x · k k
2
9 18 1 0 + + =
3 2 2
3
k
÷ ±
· = (thoả (*))

Câu 46. Cho hàm số y x x
3
3 = ÷ (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Chứng minh rằng khi m thay đổi, đường thẳng (d): y m x ( 1) 2 = + + luôn cắt đồ thị (C) tại một
điểm M cố định và xác định các giá trị của m để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt M, N, P sao cho
tiếp tuyến của (C) tại N và P vuông góc với nhau.
Giải
- PT hoành độ giao điểm x x x m
2
( 1)( 2 ) 0 + ÷ ÷ ÷ = (1) ·
x
x x m
2
1 0
2 0 (2)
+ =

÷ ÷ ÷ =
¸

(1) luôn có 1 nghiệm x 1 = ÷ ( y 2 = ) ¬ (d) luôn cắt (C) tại điểm M(–1; 2).

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
21
(d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt · (2) có 2 nghiệm phân biệt, khác –1 ·
9
4
0
m
m
¦
> ÷
¦
´
¦
=
¹
(*)
Tiếp tuyến tại N, P vuông góc · '( ). '( ) 1
N P
y x y x = ÷ · m
3 2 2
3
÷ ±
= (thoả (*))

Câu 47. Cho hàm số
3
1 ( )
m
y x mx m C = ÷ + ÷
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 3.
2)Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm x = -1 cắt đường tròn (C):
2 2
( 2) ( 3) 4 x y ÷ + ÷ = theo một dây cung có độ dài nhỏ nhất.
Giải
Cách 1: Ta có:
2
' 3 y x m = ÷ ¬
( 1)
' 1 y m
÷
= ÷
Phương tình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = -1 là:
(3 ) 1 (3 ) 1 ( ) y m x m m x y m d = ÷ + + · ÷ ÷ + +
2
2 2 2
4 1 (3 )
2 (3 ) 1
, ( ) 2
(3 ) 1 (3 ) 1 (3 ) 1
m m
m
d I d
m m m
÷ + ÷
÷ +
( = = s =
¸ ¸
÷ + ÷ + ÷ +

Tiếp tuyến cắt đường tròn tại hai điểm A, B sao cho AB min · d(I,(d)) max.
Dấu = xảy ra khi m = 2. Khi đó, phương trình tiếp tuyến là x - y + 3 = 0
Cách 2: Phương trình tiếp tuyến tại điểm x = -1 là: y = (3 - m)x + m + 1
¬ Tiếp tuyến luôn đi qua điểm cố định là M(1;4)
Ta có đường tròn có tâm I(2;3), bán kính R = 2
¬ IM = 2 < R ¬ M nằm trong đường tròn
Gọi H là hình chiếu của I lên tiếp tuyến. Giả sử tiếp tuyến cắt đường tròn theo dây cung AB
¬ AB = 2AH =
2 2
2 R I H ÷
¬ AB min khi IH max. Tức là H trùng với M. Khi đó, tiếp tuyến nhận I M

làm véc tơ pháp
tuyến
Ta có: I M

(-1;1) ¬ m = 2. Khi đó, phương trình tiếp tuyến là: y = x + 3


Câu 48. Cho hàm số
3 2
2 6 1 y x x = ÷ + +
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số.
2) Tìm m để đường thẳng 1 y mx = + cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho A(0;1) và B là
trung điểm của AC.
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng 1 y mx = + với đồ thị (C):
3 2 2
2
0
2 6 1 1 (2 6 ) 0
2 6 0
x
x x mx x x x m
x x m
=
÷ + + = + · ÷ + = ·

÷ + =
¸


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
22
Với x = 0 ¬ y = 1 ¬ A(0;1)
Đường thẳng 1 y mx = + cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, C
·
2
2 6 0 x x m ÷ + = có hai nghiệm phân biệt
1
x ,
2
x khác 0
·
9
' 0 9 2 0
2
0 0
0
m m
m m
m
¦
¦ ¦ ¦ A > ÷ > <
· ·
´ ´ ´
= =
¹ ¹
¦
=
¹

Khi đó:
1 1 2 2
( ; 1); ( ; 1). B x mx C x mx + + Vì trung điểm của AC nên
2 1
2 (1) x x =

1
x ,
2
x là nghiệm của phương trình:
2
2 6 0 x x m ÷ + = nên
1 2
1 2
3
(2)
2
x x
m
x x
¦ + =
¦
´
=
¦
¹

Từ (1) và (2) ¬ m = 4

Câu 49. Cho hàm số y x mx m x m
3 2 2 2
3 3( 1) ( 1) = ÷ + ÷ ÷ ÷ ( m là tham số) (1).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 0. =
2) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương.
- Để ĐTHS (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương, ta phải có:

CÑ CT
CÑ CT
coù cöïc tr ò
y y
x x
a y
(1) 2
. 0
0, 0
. (0) 0
¦
¦
< ¦
´
> >
¦
< ¦
¹
(*)
Trong đó: + y x mx m x m
3 2 2 2
3 3( 1) ( 1) = ÷ + ÷ ÷ ÷ ¬ y x mx m
2 2
3 6 3( 1)
'
= ÷ + ÷
+
y
m m m
2 2
1 0 0, A
'
= ÷ + = > ¬
+

CT
x m x
y
x m x
1
0
1
= ÷ =
'
= ·

= + =
¸

Suy ra: (*)
m
m
m
m m m m
m
2 2 2
2
1 0
1 0
3 1 2
( 1)( 3)( 2 1) 0
( 1) 0
¦ ÷ >
¦
+ >
¦
· · < < +
´
÷ ÷ ÷ ÷ <
¦
¦÷ ÷ <
¹


Câu 50. Cho hàm số
3 2
1 2
3 3
y x mx x m = ÷ ÷ + + có đồ thị
m
C ( ) .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = –1.
2) Tìm m để
m
C ( ) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ lớn hơn 15.
Giải
- YCBT · x mx x m
3 2
1 2
0
3 3
÷ ÷ + + = (*) có 3 nghiệm phân biệt thỏa x x x
2 2 2
1 2 3
15 + + > .
Ta có: (*) x x m x m
2
( 1)( (1 3 ) 2 3 ) 0 · ÷ + ÷ ÷ ÷ = ·
x
g x x m x m
2
1
( ) (1 3 ) 2 3 0
=

= + ÷ ÷ ÷ =
¸


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
23
Do đó: YCBT · g x ( ) 0 = có 2 nghiệm x x
1 2
, phân biệt khác 1 và thỏa x x
2 2
1 2
14 + > .
m 1 · >
Câu hỏi tương tự đối với hàm số:
3 2
3 3 3 2 y x mx x m = ÷ ÷ + +

Câu 51. Cho hàm số m x x x y + ÷ ÷ = 9 3
2 3
, trong đó m là tham số thực.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi 0 = m .
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân
biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng.
Giải
- Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng
·Phương trình
3 2
3 9 0 ÷ ÷ + = x x x m có 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng
·Phương trình
3 2
3 9 x x x m ÷ ÷ = ÷ có 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng
·Đường thẳng y m = ÷ đi qua điểm uốn của đồ thị (C)
. 11 11 m m · ÷ = ÷ · =

Câu 52. Cho hàm số y x mx x
3 2
3 9 7 = ÷ + ÷ có đồ thị (C
m
), trong đó m là tham số thực.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi 0 = m .
2) Tìm m để (C
m
) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng.
Giải
- Hoành độ các giao điểm là nghiệm của phương trình: x mx x
3 2
3 9 7 0 ÷ + ÷ = (1)
Gọi hoành độ các giao điểm lần lượt là x x x
1 2 3
; ; ta có: x x x m
1 2 3
3 + + =
Để x x x
1 2 3
; ; lập thành cấp số cộng thì x m
2
= là nghiệm của phương trình (1)
¬ m m
3
2 9 7 0 ÷ + ÷ = ·
m
m
m
1
1 15
2
1 15
2

=

÷ +

=

÷ ÷
=

¸

Thử lại ta có m
1 15
2
÷ ÷
= là giá trị cần tìm.

Câu 53. Cho hàm số
3 2
3 y x mx mx = ÷ ÷ có đồ thị (C
m
), trong đó m là tham số thực.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi m 1 = .
2) Tìm m để (C
m
) cắt đường thẳng d: y x 2 = + tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số
nhân.
Giải
- Xét phương trình hoành độ giao điểm của (C
m
) và d:
( ) ( )
3 2 3 2
3 2 3 1 2 0 x mx mx x g x x mx m x ÷ ÷ = + · = ÷ ÷ + ÷ =

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
24
Đk cần: Giả sử (C) cắt d tại 3 điểm phân biệt có hoành độ
1 2 3
; ; x x x lần lượt lập thành cấp số
nhân. Khi đó ta có: ( ) ( )( )( )
1 2 3
g x x x x x x x = ÷ ÷ ÷
Suy ra:
1 2 3
1 2 2 3 1 3
1 2 3
3
1
2
x x x m
x x x x x x m
x x x
+ + = ¦
¦
+ + = ÷ ÷
´
¦
=
¹


2 3 3
1 3 2 2 2
2 2 x x x x x = ¬ = ¬ = nên ta có:
3
3
5
1 4 2.3
3 2 1
m m m ÷ ÷ = + · = ÷
+

Đk đủ: Với
3
5
3 2 1
m = ÷
+
, thay vào tính nghiệm thấy thỏa mãn.
Vậy
3
5
3 2 1
m = ÷
+


Câu 54. Cho hàm số: y = 2x
3
- 3x
2
+ 1
(1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt trục tung tại điểm có tung độ
bằng 8.

Giải
Giả sử M (x
0
; y
0
) e(C) ¬y
0
= 2x
0
3
- 3x
0
2
+ 1
Ta có :
2
' 3 6 y x x = ÷
Tiếp tuyến ( A) của (C) tại M:
y = (6x
0
2
- 6x
0
) (x - x
0
) + 2x
0
3
- 3x
0
2
+ 1
( A) đi qua điểm P(0 ; 8) · 8 = -4x
0
3
+ 3x
0
2
+ 1
·(x
0
+ 1) (4x
0
2
- 7x
0
+ 7) = 0
·x
0
= -1 ; (4x
0
2
- 7x
0
+ 7 > 0, ¬x
0
)
Vậy, có duy nhất điểm M (-1 ; -4) cần tìm.

Câu 55. Cho hàm số y x mx m x
3 2
2 ( 3) 4 = + + + + có đồ thị là (C
m
) (m là tham số).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C
1
) của hàm số trên khi m = 1.
2) Cho đường thẳng (d): y x 4 = + và điểm K(1; 3). Tìm các giá trị của m để (d) cắt (C
m
) tại ba
điểm phân biệt A(0; 4), B, C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8 2 .
Giải
- Phương trình hoành độ giao điểm của (C
m
) và d là:
x mx m x x x x mx m
3 2 2
2 ( 3) 4 4 ( 2 2) 0 + + + + = + · + + + =

x y
g x x mx m
2
0 ( 4)
( ) 2 2 0 (1)
= =
·

= + + + =
¸

(d) cắt (C
m
) tại ba điểm phân biệt A(0; 4), B, C ·(2) có 2 nghiệm phân biệt khác 0.

m m
m m
m
g m
/ 2
1 2
2 0
2
(0) 2 0
A
¦
¦ s ÷ v >
= ÷ ÷ >
· ·
´ ´
= ÷
= + =
¹
¹
(*)

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
25
Khi đó:
B C B C
x x m x x m 2 ; . 2 + = ÷ = + .
Mặt khác: d K d
1 3 4
( , ) 2
2
÷ +
= = . Do đó:

KBC
S BC d K d BC BC
2
1
8 2 . ( , ) 8 2 16 256
2
A
= · = · = · =

B C B C
x x y y
2 2
( ) ( ) 256 · ÷ + ÷ =
B C B C
x x x x
2 2
( ) (( 4) ( 4)) 256 · ÷ + + ÷ + =

B C B C B C
x x x x x x
2 2
2( ) 256 ( ) 4 128 · ÷ = · + ÷ =
m m m m m
2 2
1 137
4 4( 2) 128 34 0
2
±
· ÷ + = · ÷ ÷ = · = (thỏa (*)).
Vậy m
1 137
2
±
= .

Câu 56. Cho hàm số y x x
3 2
3 4 = ÷ + có đồ thị là (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Gọi
k
d là đường thẳng đi qua điểm A( 1; 0) ÷ với hệ số góc k k ( ) e . Tìm k để đường thẳng
k
d cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt A, B, C và 2 giao điểm B, C cùng với gốc toạ độ O tạo
thành một tam giác có diện tích bằng 1.
Giải
- Ta có:
k
d y kx k : = + · kx y k 0 ÷ + =
Phương trình hoành độ giao điểm của (C
m
) và d là:
x x kx k x x k x
3 2 2
3 4 ( 1) ( 2) 0 1
(
÷ + = + · + ÷ ÷ = · = ÷
¸ ¸
hoặc x k
2
( 2) ÷ =

k
d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
k
k
0
9
¦ >
·
´
=
¹

Khi đó các giao điểm là ( ) ( ) A B k k k k C k k k k ( 1; 0), 2 ; 3 , 2 ; 3 ÷ ÷ ÷ + + .

k
k
BC k k d O BC d O d
k
2
2
2 1 , ( , ) ( , )
1
= + = =
+


OBC
k
S k k k k k k
k
2 3
2
1
. .2 . 1 1 1 1 1
2
1
A
= + = · = · = · =
+

Câu 57. Cho hàm số y x x
3 2
3 2 = ÷ + có đồ thị là (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Gọi E là tâm đối xứng của đồ thị (C). Viết phương trình đường thẳng qua E và cắt (C) tại ba
điểm E, A, B phân biệt sao cho diện tích tam giác OAB bằng 2 .
Giải
- Ta có: E(1; 0). PT đường thẳng A qua E có dạng y k x ( 1) = ÷ .
PT hoành độ giao điểm của (C) và A: x x x k
2
( 1)( 2 2 ) 0 ÷ ÷ ÷ ÷ =

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
26
A cắt (C) tại 3 điểm phân biệt · PT x x k
2
2 2 0 ÷ ÷ ÷ = có hai nghiệm phân biệt khác 1
· k 3 > ÷

OAB
S d O AB k k
1
( , ). 3
2
A
= A = + ¬ k k 3 2 + = ·
k
k
1
1 3
= ÷

= ÷ ±
¸

Vậy có 3 đường thẳng thoả YCBT:
( )
y x y x 1; 1 3 ( 1) = ÷ + = ÷ ± ÷ .
Câu 58. Cho hàm số y x mx
3
2 = + + có đồ thị (C
m
)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = –3.
2) Tìm m để đồ thị (C
m
) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất.
Giải
- Phương trình hoành độ giao điểm của (C
m
) với trục hoành:
x mx
3
2 0 + + = m x x
x
2
2
( 0) · = ÷ ÷ =
Xét hàm số:
x
f x x f x x
x
x x
3
2
2 2
2 2 2 2
( ) '( ) 2
÷ +
= ÷ ÷ ¬ = ÷ + =
Ta có bảng biến thiên:
f x ( )
'
f x ( )
÷· +·
÷·

÷· ÷·

Đồ thị (C
m
) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất m 3 · > ÷ .

Câu 59. Cho hàm số y x m x mx
3 2
2 3( 1) 6 2 = ÷ + + ÷ có đồ thị (C
m
)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.
2) Tìm m để đồ thị (C
m
) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất.
Giải
- Tập xác định: D = 
= ÷ + +
2
' 6 6( 1) 6 y x m x m
A = + ÷ = ÷
2 2
'
' 9( 1) 36 9( 1)
y
m m m
Th1: m = 1¬ hàm số đồng biến trên  ¬ đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm duy nhất.
¬ m = 1(thỏa mãn)
Th2: m ≠1  Hàm số có cực đại và cực tiểu. Gọi
1
x ,
2
x là các điểm cực trị của hàm số
¬
1
x ,
2
x là các nghiệm của phương trình y’ = 0
Theo Viet ta có:
¦ + = +
´
=
¹
1 2
1 2
1
.
x x m
x x m

Lấy y chia cho y’ ta được:
+
= ÷ ÷ ÷ ÷ + +
2
1
( ) ' ( 1) 2 ( 1)
3 6
x m
y y m x m m
¬ Phương trình đi qua điểm cực đại và cực tiểu của hàm số

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
27
= ÷ ÷ ÷ + +
2
( 1) 2 ( 1) y m x m m
Để hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm duy nhất · < . 0
CD CT
y y
÷ ÷ ÷ + + ÷ ÷ ÷ + + >
· ÷ ÷ ÷ + ÷ + + + ÷ >
· ÷ ÷ ÷ + ÷ + + + ÷ >
· ÷ ÷ ÷ + ÷ + + + >
· ÷ + ÷ ÷ + + + + + >
2 2
1 2
4 2 2 2 2
1 2 1 2
4 2 2 2 2
2 2 2 2
3 2 3 2 2
[ ( 1) 2 ( 1)] [ ( 1) 2 ( 1)] 0
( 1) ( 1) ( 2)( ) ( 2) 0
( 1) ( 1) ( 2)( 1) ( 2) 0
( 1) [( 1) ( 2)( 1) ( 2) ] 0
2 2 2 4 4 0( ì
m x m m m x m m
m x x m m m x x m m
m m m m m m m m
m m m m m m m
m m m m m m m m V m =
· ÷ ÷ <
· ÷ < < +
2
1)
2 2 0
1 3 1 3
m m
m

Kết luận: ÷ < < + 1 3 1 3 m

Câu 60. Cho hàm số y x x x
3 2
6 9 6 = ÷ + ÷ có đồ thị là (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Định m để đường thẳng d y mx m ( ) : 2 4 = ÷ ÷ cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt.
Giải
- PT hoành độ giao điểm của (C) và (d): x x x mx m
3 2
6 9 6 2 4 ÷ + ÷ = ÷ ÷
· x x x m
2
( 2)( 4 1 ) 0 ÷ ÷ + ÷ = ·
x
g x x x m
2
2
( ) 4 1 0
=

= ÷ + ÷ =
¸

(d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt · PT g x ( ) 0 = có 2 nghiệm phân biệt khác 2 · m 3 > ÷

Câu 61. Cho hàm số y x x
3 2
– 3 1 = + .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm m để đường thẳng (A): y m x m (2 1) – 4 –1 = ÷ cắt đồ thị (C) tại đúng hai điểm phân biệt.
Giải
- Phương trình hoành độ giao của (C) và (A): x x m x m
3 2
– 3 – (2 –1) 4 2 0 + + =
· x x x m
2
( 2)( – – 2 –1) 0 ÷ =
x
f x x x m
2
2
( ) 2 1 0 (1)
=
·

= ÷ ÷ ÷ =
¸

(A) cắt (C) tại đúng 2 điểm phân biệt · (1) phải có nghiệm x x
1 2
, thỏa mãn:
x x
x x
1 2
1 2
2
2
= =

= =
¸

·
b
a
f
0
2
2
0
(2) 0
A
A
¦ =
¦

´
÷ =
¦
¹

¦ >
´

=
¹ ¸
·
m
m
m
8 5 0
1
2
2
8 5 0
2 1 0
¦ + =
¦

´
=
¦
¹

¦ + >
´

÷ + =
¹ ¸
·
m
m
5
8
1
2

= ÷

=
¸

Vậy: m
5
8
= ÷ ; m
1
2
= .


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
28
Câu 62. Cho hàm số
3 2
3 2 y x m x m = ÷ + có đồ thị (C
m
).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.
2) Tìm m để đồ thị (C
m
) cắt trục hoành tại đúng hai điểm phân biệt.
Giải
- Để (C
m
) cắt trục hoành tại đúng hai điểm phân biệt thì (C
m
) phải có 2 điểm cực trị
¬ 0
'
= y có 2 nghiệm phân biệt
2 2
3 3 0 x m · ÷ = có 2 nghiệm phân biệt · 0 m =
Khi đó ' 0 y x m = · = ± .
(C
m
) cắt Ox tại đúng 2 điểm phân biệt ·y

= 0 hoặc y
CT
= 0
Ta có: +
3
( ) 0 2 2 0 0 y m m m m ÷ = · + = · = (loại)
+
3
( ) 0 2 2 0 0 1 y m m m m m = · ÷ + = · = v = ±
Vậy: 1 m = ±

Câu 63. Cho hàm số
3 2
6 9 (1) y x x x = ÷ +
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2) Tìm m để đường thẳng (d): y mx = cắt (C) tại ba điểm O (0;0), A và B. Chứng tỏ rằng khi m
thay đổi, trung điểm I của đoạn AB luôn nằm trên một đường thẳng song song với Oy.
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng (d) với đồ thị (C) là:
3 2
2
0
6 9 (1)
6 9 0 (2)
x
x x x mx
x x m
=
÷ + = ·

÷ + ÷ =
¸

(d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt O(0;0), A, B
· (1) có 3 nghiệm phân biệt · (2) có 2 nghiệm phân biệt khác x = 0
·
' 0
0 9 (* )
9 0
m
m
¦A >
· < =
´
÷ =
¹

Với điều kiện (*), A, B là 2 điểm có hoành độ lần lượt là ;
A B
x x là 2 nghiệm của phương trình
(2)
I là trung điểm của đoạn thẳng AB nên hoành độ I: 3
2
A B
I
x x
x
+
= =
¬ I eA có phương trình là x = 3, A song song với Oy khi m thay đổi (0 9) m < =

Câu 64. Cho hàm số
3 2
3 ( 1) 1 y x mx m x m = ÷ + ÷ + + có đồ thị là ( )
m
C
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
1
( ) C khi m = 1
2) Tìm tất cả các giá trị của m để d: 2 1 y x m = ÷ ÷ cắt đồ thị ( )
m
C tại ba điểm phân biệt có
hoành độ lớn hơn hoặc bằng 1.
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )
m
C với đường thẳng (d):

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
29
3 2
3 2
2
2
3 ( 1) 1 2 1
3 ( 3) 2 2 0
( 1) (1 3 ) 2 2 0 (1)
1
(1 3 ) 2 2 0 (2)
x mx m x m x m
x mx m x m
x x m x m
x
x m x m
÷ + ÷ + + = ÷ ÷
· ÷ + ÷ + + =
(
· ÷ + ÷ ÷ ÷ =
¸ ¸
=
·

+ ÷ ÷ ÷ =
¸

( )
m
C cắt (d) tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn hoặc bằng 1
· (1) có 3 nghiệm phân biệt lớn hơn hoặc bằng 1
· (2) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1.
Xét phương trình (2); Ta có:
2 2
(1 3 ) 8 8 9 2 9 0, m m m m m A = ÷ + + = + + > ¬
¬ m ¬ (2) luôn có 2 nghiệm phân biệt
1 2
; x x
(2) có 2 nghiệm lớn hơn 1 ·
1 2 1 2
1 0 1 1 x x x x < < · < ÷ < ÷
Đặt t = x - 1 · x = t + 1¬ (2) ·
2
( 1) (1 3 )( 1) 2 2 0 t m t m + + ÷ + ÷ ÷ =
·
2
3(1 ) 5 0 (3) t m t m + ÷ ÷ =
(2) có 2 nghiệm thỏa mãn:
1 2
1 x x < < · (3) có 2 nghiệm dương phân biệt:
·
0
3( 1) 0
5 0
S m vn
p m
¦A >
¦
= ÷ > ·
´
¦ = ÷ >
¹

Kết luận: không có giá trị m

Câu 65. Cho hàm số
3
3 2 y x x = ÷ +
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.
2) Viết phương trình đường thẳng cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho 2
A
x = và
2 2 BC =
Giải
Với 2 4
A A
x y = ¬ = Phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(2;4) là:
( ) : ( 2) 4
A A
y k x x y d y k x = ÷ + ¬ = ÷ +
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) với đường thẳng (d)
3 2
2
3 2 ( 2) 4 ( 2)( 2 1) 0
2
( ) 2 1
x x k x x x x k
x
g x x x k
÷ + = ÷ + · ÷ + ÷ + =
=
·

= + ÷ +
¸

Điều kiện để có BC:
' 0 0
(2) 0 9
k
g k
¦ A > >
·
´

= =
¸ ¹

Khi đó. Tọa độ của
1 1 2 2
( ; ); ( ; ) B x y C x y thỏa mãn hệ phương trình:
2
2 1 0 (1)
2 4 (2)
x x k
y kx k
¦
+ ÷ + =
´
= ÷ +
¹


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
30
Ta có:
2 1
2 1 2 1
(1) 2 ' 2
(2) ( 2
x x k
y y k x x k k
· ÷ = A =
· ÷ = ÷ =

Theo giả thiết ta có: BC = 2 2 ·
3 3
4 4 2 2 4 4 8 0 1 k k k k k + = · + ÷ = · =
Vậy: : 2 d y x = +

Câu 66. Cho hàm số
3 2
4 6 1 y x mx = ÷ + (C), m là tham số. Tìm m để đường thẳng d: y = -x + 1 cắt
đồ thị hàm số tại 3 điểm A(0;1), B, C với B, C đối xứng nhau qua đường phân giác thứ nhất.
Giải
Giao của (C) và (d) có hoành độ là nghiệm của phương trình:
3 2 2
4 6 1 1 (4 6 1) 0 x mx x x x mx ÷ + = ÷ + · ÷ + =
Để phương trình có 3 nghiệm phân biệt thì
2
4 6 1 0 x mx ÷ + = có hai nghiệm phân biệt.
¬
2
2 2
' 9 4 0 ;
3 3
m m m
÷
A = ÷ > · > <
Gọi
1 1 2 2
( ; 1), ( ; 1) B x x C x x ÷ + ÷ + Để B, C đối xứng qua đường phân giác thứ nhất thì:
1 2 1 2
1 2
1 2 2 1
1 3 2
1 1
1
2 3
x y x x
x x m m
y x x x
¦ ¦ = = ÷ +
· · + = · = · =
´ ´
= = ÷ +
¹ ¹

So sánh điều kiện ta thấy không có giá trị m thỏa mãn.

Câu 67. Cho hàm số y x mx m
4 2
1 = ÷ + ÷ có đồ thị là
( )
m
C
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 8 = .
2) Định m để đồ thị
( )
m
C cắt trục trục hoành tại bốn điểm phân biệt.
Giải
- Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành: ÷ + ÷ =
4 2
1 0 (1) x mx m
Đặt: t =
2
x (t > 0) ¬ (1) ·
=
÷ + ÷ = ·

= ÷
¸
2 1
1 0
1
t
t mt m
t m

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
· (1) có 4 nghiệm phân biệt
· 0 < m - 1 = 1·
m
m
1
2
¦ >
´
=
¹


Câu 68. Cho hàm số ( )
4 2
2 1 2 1 y x m x m = ÷ + + + có đồ thị là
( )
m
C .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi 0 = m .
2) Định m để đồ thị
( )
m
C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng.
Giải
- Xét phương trình hoành độ giao điểm: ( )
4 2
2 1 2 1 0 x m x m ÷ + + + = (1)

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
31
Đặt
2
, 0 t x t = > thì (1) trở thành: ( )
2
( ) 2 1 2 1 0 f t t m t m = ÷ + + + = .
Để (C
m
) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt thì f t ( ) 0 = phải có 2 nghiệm dương phân biệt

( )
2
' 0
1
2 1 0 2
0
2 1 0
m
m
S m
m
P m
¦A = >
¦
> ÷ ¦ ¦
· = + > ·
´ ´
¦ ¦
=
¹ = + >
¹
(*)
Với (*), gọi
1 2
t t < là 2 nghiệm của f t ( ) 0 = , khi đó hoành độ giao điểm của (C
m
) với Ox lần lượt
là:
1 2 2 1 3 1 4 2
; ; ; x t x t x t x t = ÷ = ÷ = =
x x x x
1 2 3 4
, , , lập thành cấp số cộng
2 1 3 2 4 3 2 1
9 x x x x x x t t · ÷ = ÷ = ÷ · =

( ) ( )
4
5 4 4
1 9 1 5 4 1
4
5 4 4
9
=
= +

· + + = + ÷ · = + · ·

÷ = + = ÷
¸
¸
m
m m
m m m m m m
m m m

Vậy
4
4;
9
m
¦ ¹
= ÷
´ `
¹ )

Câu hỏi tương tự đối với hàm số y x m x m
4 2
2( 2) 2 3 = ÷ + + ÷ ÷ ĐS: m m
13
3,
9
= = ÷ .

Câu 69. Cho hàm số y x m x m
4 2
– (3 2) 3 = + + có đồ thị là (C
m
), m là tham số.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.
2) Tìm m để đường thẳng y 1 = ÷ cắt đồ thị (C
m
) tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2.
Giải
- Phương trình hoành độ giao điểm của (C
m
) và đường thẳng y 1 = ÷ :
x m x m
4 2
– (3 2) 3 1 + + = ÷ · x m x m
4 2
– (3 2) 3 1 0 + + + = ·
x
x m
2
1
3 1 (* )
= ±

= +
¸

Đường thẳng y 1 = ÷ cắt (C
m
) tại 4 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2 khi và chỉ khi phương
trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác ±1 và nhỏ hơn 2
·
m
m
0 3 1 4
3 1 1
¦ < + <
¦
´
+ = ¦
¹
·
m
m
1
1
3
0
¦
÷ < <
¦
´
¦
=
¹


Câu 70. Cho hàm số
4 2 2 2
( 2) 1 ( ) y x m x m Cm = ÷ + + +
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi 2 m = .
2) Tìm các giá trị của m để ( )
m
C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt sao cho hình phẳng giới hạn
bởi ( )
m
C với trục hoành phần phía trên Ox có diện tích bằng
96
15
.
Giải

4 2 2 2 2 2 2
( 2) 1 ( 1)( 1) y x m x m x x m = ÷ + + + = ÷ ÷ ÷ .
Phương trình
2 2 2
0 ( 1)( 1) 0 y x x m = · ÷ ÷ ÷ = có 4 nghiệm phân biệt là
2
1; 1 m ± ± + khi 0 m = .

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
32
Diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi ( )
m
C với trục hoành phần phía trên trục hoành
là:
( )
1 2
4 2 2 2
0
20 16 96
2 ( 2) 1 2
15 15
m
S x m x m dx m
+
= ÷ + + + = = · = ±
}

Vậy 2 m = ± là giá trị cần tìm

Câu 71. Cho hàm số y = x
3
– 3x
2
+ 3mx + 3m + 4 đồ thị là ( C
m
)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho khi m = 0
2) Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( C
m
) và trục hoành có phần nằm phía trên
trục hoành bằng phần nằm phía dưới trục hoành

Hàm số bậc 3 nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
¬ ycbt ·
Coùhai cöïc trò
Ñi eåm uoán thuoäc truïc Ox
¦
´
¹

*Hàm số có cực trị khi phương trình y' = 0 có 2 nghiệm phân biệt <=> 3x
2
-6x+3m=0 có 2
nghiệm phân biệt <=>
'
9(1 ) 0 1 m m A = ÷ > · <
*y''=6x-6 = 0 <=> x = 1 => y = 6m + 2 => đồ thị hàm số nhận điểm U(1; 6m+2) làm điểm uốn
Điểm uốn thuộc Ox khi y
U
= 0 <=> 6m+2 = 0 <=>
1
3
m
÷
=
Vậy
1
3
m
÷
= là giá trị cần tìm

Câu 72. Cho hàm số ( )
4 2
2 1 2 1 y x m x m = ÷ + + + có đồ thị là (C
m
), m là tham số.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.
2) Tìm m để đồ thị (C
m
) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 3.
Giải
- Xét phương trình hoành độ giao điểm: ( )
4 2
2 1 2 1 0 x m x m ÷ + + + = (1)
Đặt
2
, 0 t x t = > thì (1) trở thành: ( )
2
( ) 2 1 2 1 0 f t t m t m = ÷ + + + = .
(C
m
) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 3
( ) f t · có 2 nghiệm phân biệt
1 2
, t t sao cho:
1 2
1 2
0 3
0 3
t t
t t
= < <

< < s
¸


( )
( )
( )
2
2
' 0
' 0
3 4 4 0
1
(0) 2 1 0 1
2
2 1 0
2 1 3
2 1 0
¦A = >
¦A = > ¦
= ÷ s
¦ ¦
· = + = · = ÷ v >
´ ´
= + >
¦ ¦
= + <
¹
¦
= + >
¹
m
m
f m
f m m m
S m
S m
P m

Vậy:
1
1
2
m m = ÷ v > .

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
33
Câu 73. Cho hàm số
4 2 2 4
2 2 y x m x m m = ÷ + + (1), với m là tham số.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi 1 m = ..
2) Chứng minh đồ thị hàm số (1) luôn cắt trục Ox tại ít nhất hai điểm phân biệt, với mọi 0 m < .
Giải
- Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (1) và trục Ox:

4 2 2 4
2 2 0 x m x m m ÷ + + = (1)
Đặt ( )
2
0 t x t = > , (1) trở thành :
2 2 4
2 2 0 t m t m m ÷ + + = (2)
Ta có : ' 2 0 m A = ÷ > và
2
2 0 S m = > với mọi 0 m > . Nên (2) có nghiệm dương
¬ (1) có ít nhất 2 nghiệm phân biệt ¬ đồ thị hàm số (1) luôn cắt trục Ox tại ít nhất hai điểm
phân biệt.

Câu 74. Cho hàm số
x
y
x
2 1
2
+
=
+
có đồ thị là (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Chứng minh rằng đường thẳng d: y x m = ÷ + luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B.
Tìm m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất.
Giải
- PT hoành độ giao điểm của (C) và d:
x
x m
x
2 1
2
+
= ÷ +
+

·
x
f x x m x m
2
2
( ) (4 ) 1 2 0 (1)
¦ = ÷
´
= + ÷ + ÷ =
¹

Do (1) có m
2
1 0 A = + > và f m m m
2
( 2) ( 2) (4 ).( 2) 1 2 3 0, ÷ = ÷ + ÷ ÷ + ÷ = ÷ = ¬
nên đường thẳng d luôn luôn cắt đồ thị (C ) tại hai điểm phân biệt A, B.
Ta có:
A A B B
y m x y m x ; = ÷ = ÷ nên
B A B A
AB x x y y m
2 2 2 2
( ) ( ) 2( 12) = ÷ + ÷ = +
Suy ra AB ngắn nhất · AB
2
nhỏ nhất · m 0 = . Khi đó: AB 24 = .
Câu hỏi tương tự đối với hàm số:
a)
2
1
x
y
x
÷
=
÷
ĐS: m = 2 b)
x
y
x
1
2
÷
= ĐS: m
1
2
=

Câu 75. Cho hàm số
3
1
x
y
x
÷
=
+
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Viết phương trình đường thẳng d qua điểm ( 1;1) ÷ I và cắt đồ thị (C) tại hai điểm M, N sao cho
I là trung điểm của đoạn MN.
Giải
- Phương trình đường thẳng ( ) : 1 1 d y k x = + +
d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt M, N
3
1
1
÷
· = + +
+
x
kx k
x
có 2 nghiệm phân biệt khác 1 ÷ .

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
34
·
2
( ) 2 4 0 = + + + = f x kx kx k có 2 nghiệm phân biệt khác 1 ÷
·
0
4 0 0
( 1) 4 0
= ¦
¦
A = ÷ > · <
´
¦
÷ = =
¹
k
k k
f

Mặt khác: 2 2
M N I
x x x + = ÷ = · I là trung điểm MN với 0 k ¬ < .
Kết luận: Phương trình đường thẳng cần tìm là 1 y kx k = + + với 0 k < .

Câu 76. Cho hàm số
2 4
1
x
y
x
+
=
÷
(C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Gọi (d) là đường thẳng qua A(1; 1) và có hệ số góc k. Tìm k để (d) cắt (C) tại hai điểm M, N
sao cho 3 10 MN = .
- Phương trình đường thẳng ( ) : ( 1) 1. d y k x = ÷ +
Bài toán trở thành: Tìm k để hệ phương trình sau có hai nghiệm
1 1 2 2
( ; ), ( ; ) x y x y phân biệt sao
cho ( ) ( )
2 2
2 1 2 1
90 ÷ + ÷ = x x y y (a)

2 4
( 1) 1
1
( 1) 1
+ ¦
= ÷ +
¦
÷ + ´
¦
= ÷ +
¹
x
k x
x
y k x
(I). Ta có:
2
(2 3) 3 0
( )
( 1) 1
kx k x k
I
y k x
¦ ÷ ÷ + + =
·
´
= ÷ +
¹

(I) có hai nghiệm phân biệt · PT
2
(2 3) 3 0 ( ) ÷ ÷ + + = kx k x k b có hai nghiệm phân biệt. ·
3
0, .
8
k k = <
Ta biến đổi (a) trở thành: ( ) ( )
2 2
2 2
2 1 2 1 2 1
(1 ) 90 (1 ) 4 90
(
+ ÷ = · + + ÷ =
¸ ¸
k x x k x x x x (c)
Theo định lí Viet cho (b) ta có:
1 2 1 2
2 3 3
, ,
k k
x x x x
k k
÷ +
+ = = thế vào (c) ta có phương trình:

3 2 2
8 27 8 3 0 ( 3)(8 3 1) 0 k k k k k k + + ÷ = · + + ÷ =

3 41 3 41
3; ;
16 16
÷ + ÷ ÷
· = ÷ = = k k k .
Kết luận: Vậy có 3 giá trị của k thoả mãn như trên.

Câu 77. Cho hàm số
2 2
1
x
y
x
÷
=
+
(C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm m để đường thẳng (d): y x m 2 = + cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho 5 = AB .
Giải
- PT hoành độ giao điểm:
2 2
2
1
÷
= +
+
x
x m
x
· x mx m x
2
2   2 0 ( 1) + + + = = ÷ (1)
d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B · (1) có 2 nghiệm phân biệt x x
1 2
, khác –1

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
35
· m m
2
8 16 0  ÷ ÷ > (2)
Khi đó ta có:
1 2
1 2
2
2
2
m
x x
m
x x
¦
+ = ÷
¦
¦
´
+
¦
=
¦
¹
. Gọi
( ) ( )
A x x m B x x m
1 1 2 2
; 2 , ; 2 + + .
AB
2
= 5 ·
2 2
1 2 1 2
( ) 4( ) 5 x x x x ÷ + ÷ = ·
2
1 2 1 2
( ) 4 1 x x x x + ÷ = · m m
2
8 20 0 ÷ ÷ =
·
m
m
10
2
=

= ÷
¸
(thoả (2))
Vậy: m m 10; 2 = = ÷ .

Câu 78. Cho hàm số
x
y
x m
1 ÷
=
+
(1).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 1 = .
2) Tìm các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng (d): y x 2 = + cắt đồ thị hàm số (1) tại hai
điểm A và B sao cho AB 2 2 = .
Giải
- PT hoành độ giao điểm:
x m x
x
x m x m x m
2
1
2
( 1) 2 1 0 (* )
¦ = ÷ ÷
= + ·
´
+ + + + + =
¹

d cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm A, B phân biệt · (*) có hai nghiệm phân biệt khác m ÷

m m m m
x m
m m
2
0
3 2 3 3 2 3 6 3 0
1 1
A
¦ ¦
¦ >
< ÷ v > + ÷ ÷ >
· · ·
´ ´ ´
= ÷
= ÷ = ÷
¹
¹ ¹
(**)
Khi đó gọi x x
1 2
, là các nghiệm của (*), ta có
x x m
x x m
1 2
1 2
( 1)
. 2 1
¦ + = ÷ +
´
= +
¹

Các giao điểm của d và đồ thị hàm số (1) là A x x B x x
1 1 2 2
( ; 2), ( ; 2) + + .
Suy ra AB x x x x x x m m
2 2 2 2
1 2 1 2 1 2
2( ) 2 ( ) 4 2( 6 3)
(
= ÷ = + ÷ = ÷ ÷
¸ ¸

Theo giả thiết ta được
m
m m m m
m
2 2 1
2( 6 3) 8 6 7 0
7
= ÷
÷ ÷ = · ÷ ÷ = ·

=
¸

Kết hợp với điều kiện (**) ta được m 7 = là giá trị cần tìm.

Câu 79. Cho hàm số
3
2
x
y
x
+
=
+
có đồ thị (H). Tìm m để đường thẳng d :y = 2x + 3m cắt (H) tại hai
điểm phân biệt sao cho . 4 OA OB = ÷
 
với O là gốc tọa độ.
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm của (H) với (d) :
2
3
2 3 2 3(1 ) 6 3 0 (1) ( 2)
2
x
x m x m x m x
x
+
= + ¬ + + + ÷ = = ÷
+

(H) cắt (d) tại hai điểm phân biệt A và B · (1) có hai nghiệm phân biệt khác -2

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
36
·
2
9 30 33 0
8 6(1 ) 6 3 0
m m
m
m m
¦
A = ÷ + >
· ¬
´
÷ + + ÷ =
¹

Gọi 2 nghiệm của pt (1) là
1
x ;
2
x thì A(
1
x ;2
1
x +3m) ; B(
2
x ;2
2
x +3m)
Có : . 4 OA OB = ÷
 
¬
1
x
2
x +(2
1
x +3m)(2
2
x +3m) = - 4 ¬
12 15 7
4
2 12
m
m
÷
= ÷ ¬ =
Câu 80. Tìm trên (H) :
1
2
x
y
x
÷ +
=
÷
các điểm A, B sao cho độ dài đoạn thẳng AB bằng 4 và đường
thẳng AB vuông góc với đường thẳng y = x
Giải
Do AB ± d : y = x ¬ pt AB: y = -x + m
Phương trình hoành độ giao điểm của (H) với đường thẳng AB :
2
1
( ) ( 3) 2 1 0 ( 2) (1)
2
x
x m g x x m x m x
x
÷ +
= ÷ + · = ÷ + + + = =
÷

Để tồn tại 2 điểm A, B thì pt (1) cần có hai nghiệm phân biệt ;
A B
x x và khác 2
2
2
( )
0
( 3) 4(2 1) 0
( 1) 4 0;
4 ( 3).2 2 1 0 (2) 0
g x m m
m m
m m g
¦ ¦ A >
+ ÷ + >
· · · ÷ + > ¬
´ ´
÷ + + + = =
¹ ¹

Theo Viets ta có :
3
. 2 1
A B
A B
x x m
x x m
¦ + = +
´
= +
¹
Mặt khác : ;
A A B B
y x m y x m = ÷ + = ÷ +

2 2 2 2
2 2
: 4 16 ( ) ( ) 16 ( ) 4 . 8
1
( 3) 4(2 1) 0 2 3 0
3
B A B A B A A B
M aøAB AB x x y y x x x x
m
m m m m
m
= · = · ÷ + ÷ = · + ÷ =
= ÷
· + ÷ + = · ÷ ÷ = ·

=
¸

+) Với m = 3 thay vào pt (1) ta có :
2
6 7 0 3 2 2 x x x y ÷ + = · = ± ¬ = ±
¬ (3 2; 2); (3 2; 2) (3 2; 2); (3 2; 2) A B hoaëc A B + ÷ ÷ + ÷ ÷
+) Với m = -1 thay vào (1) ta có :
2
2 1 0 1 2 2 2 x x x y ÷ ÷ = · = ± ¬ = ÷ ±
¬ (1 2; 2 2); (1 2; 2 2) (1 2; 2 2); (1 2; 2 2) A B hoaëc A B + ÷ ÷ ÷ ÷ + ÷ ÷ + + ÷ ÷
Kết luận: ....
Câu 81. Cho hàm số
3
2
x
y
x
+
=
÷
có đồ thị (H). Tìm m để đường thẳng d : y = -x + m + 1 tại hai điểm
phân biệt A, B sao cho

AOB nhọn.
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm của (H) với d :
2
3
1 ( 2) 2 5 0 ( 2)
2
x
x m x m x m x
x
+
= ÷ + + · ÷ + + + = =
÷

Để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt thì :
2
2
4 16 0
0; 2
2 2( 2) 2 5 0
m m
x m
m m
¦
¦ ÷ + >
A > = · · ¬
´
÷ + + + = ¦
¹

Gọi
1 1 2 2
( ; 1); ( ; 1) A x x m B x x m ÷ + + ÷ + + là 2 giao điểm của (H) và d

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
37
Để

AOB nhọn thì
2 2 2 2 2 2
2 1 1 2
2( ) ( 1) ( 1) AB OA AB x x x m x m < + · ÷ < ÷ + + + ÷ + +
2
1 2 1 2
2 ( 1)( ) ( 1) 0 3 x x m x x m m · ÷ + + + ÷ + < · > ÷
Kết luận : m > -3


Câu 82. Cho hàm số
3 2
( )
2
x
y C
x
+
=
+

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Đường thẳng y x = cắt (C) tại hai điểm A, B. Tìm m để đường thẳng y x m = + cắt (C) tại hai
điểm C, D sao cho ABCD là hình bình hành.
Giải
Hoành độ điểm A, B là nghiệm của phương trình:
3 2 1
( 1; 1); (2; 2) 3 2
2
2
x x
x A B AB
x
x
+ = ÷
= · ¬ ÷ ÷ ¬ =

=
+
¸

Ta có: C, D thuộc đường thẳng y = x + m và D AB C  nên m = 0 và CD = AB = 3 2
Phương trình hoành độ giao điểm của d và (C):
2
3 2
( 1) 2 2 0 (* )
2
x
x m x m x m
x
+
= + · + ÷ + ÷ =
+

Để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt phải có:
2
9
10 9 0
1
m
m m
m
>
A = ÷ + > ·

<
¸

Gọi C(a;a+m); D(b;b+m) với a, b là nghiệm của phương trình (*)
CD = 3 2 ·
2
2( ) 3 2 a b ÷ = ·
2 0 ( )
10 9 9
10 ( / )
m l oai
m m
m t m
=
÷ + =

=
¸

KL: m = 10

Câu 83. Cho hàm số
2 1
1
x
y
x
÷
=
÷
(C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm m để đường thẳng d: y x m = + cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AOAB vuông
tại O.
Giải
- Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d: x m x m x
2
( 3) 1 0, 1 + ÷ + ÷ = = (*)
(*) có m m m R
2
2 5 0, A = ÷ + > ¬ e và (*) không có nghiệm x = 1.
¬ (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt là
A B
x x , . Theo định lí Viét:
A B
A B
x x m
x x m
3
. 1
¦ + = ÷
´
= ÷
¹

Khi đó:
( ) ( )
A A B B
A x x m B x x m ; , ; + +
OAB A vuông tại O thì
( )( )
A B A B
OA OB x x x m x m . 0 0 = · + + + =
 


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
38
( ) 2 0 2
2
÷ = · = + + + · m m x x m x x
B A B A

Vậy: m = –2.

Câu 84. Cho hàm số:
x
y
x
2
2
+
=
÷
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Chứng minh rằng với mọi giá trị m thì trên (C) luôn có cặp điểm A, B nằm về hai nhánh của
(C) và thỏa
A A
B B
x y m
x y m
0
0
¦ ÷ + =
´
÷ + =
¹
.
Giải
- Ta có:
A A A A
B B B B
x y m y x m
A B d y x m
x y m y x m
0
, ( ) :
0
¦ ¦ ÷ + = = +
· ¬ e = +
´ ´
÷ + = = +
¹ ¹

¬ A, B là giao điểm của (C) và (d). Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d):

x
x m f x x m x m x
x
2
2
( ) ( 3) (2 2) 0 ( 2)
2
+
+ = · = + ÷ ÷ + = =
÷
(*).
(*) có m m m
2
2 17 0, A = + + > ¬ ¬ (d) luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B.

A B
f x x 1. (2) 4 0 2 = ÷ < ¬ < < hoặc
B A
x x 2 < < (đpcm).

Câu 85. Cho hàm số
2
1
x m
y
mx
÷
=
+
(1). Chứng minh rằng với mọi 0 m = đồ thị hàm số (1) cắt (d) :
2 2 y x m = ÷ tại hai điểm phân biệt A, B thuộc một đường (H) cố định. Đường thẳng (d) cắt trục
Ox, Oy lần lượt tại các điểm M, N. Tìm m để 3
OA B OM N
S S =
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (1) và đường thẳng d :
2 2
2 1
2 2 2 2 0 (2)
1
x m
x m mx m x m x
mx m
| | ÷
= ÷ · ÷ ÷ = = ÷
|
+
\ .

Do 0 m = nên
2
1
(2) ( ) 2 2 1 0 (* ) f x mx mx x
m
| |
· = ÷ ÷ = = ÷
|
\ .

Để tồn tại hai điểm A, B thì phương trình (*) phải có 2 nghiệm phân biệt ;
A B
x x khác
1
m
÷
2
2
' 2 0
0 1 2
1 0
m
m
f
m
m
¦
A = + >
¦
· · ¬ = | | ´
÷ = + =
|
¦
\ . ¹

Mặt khác, ta có :
1
.
2
A B
x x = nên A, B luôn nằm trên một đường (H) cố định.
Kẻ OH ± AB¬ OH
( , )
2
5
O d
m
d
÷
= = . Lại có A, B e d ¬


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
39
Câu 86. Cho hàm số
2 1
1
x
x
+
÷

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm trên hai nhánh của đồ thị điểm M và N sao cho tiếp tuyến tại M và N cắt hai đường tiệm
cận tại 4 điểm lập thành một hình thang.
Giải
Gọi M, N là 2 điểm thuộc hai nhánh của đồ thị.
Tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại hai điểm A, B.
Tiếp tuyến tại N cắt hai tiệm cận tại hai điểm C, D
Phương trình tiếp tuyến tại M có dạng :
( ) ( )
( ) ' ( )
m m
f x f x m f = ÷ +
¬ Tọa độ điểm
( )
2 4
1; , 2 1; 2
1
m
A B m
m
| | +
÷
|
÷
\ .

Tương tự ta có:
( )
2 1
1; , 2 1; 2
1
n
C D n
n
| | +
÷
|
÷
\ .

Phương trình đương thẳng AD:
3 6(2 4)(2 1)
( 1)( 1) (2 2)( 1)
m n
y x
m n m n
÷ + ÷
= +
÷ ÷ ÷ ÷

AD có hệ số góc:
3
( 1)( 1)
k
m n
÷
=
÷ ÷

Tương tự ta cũng có BC có hệ số góc:
3
( 1)( 1)
k
m n
÷
=
÷ ÷

¬ BC AD  ¬ Mọi điểm M, N thuộc 2 nhánh của đồ thị đều thỏa mãn yêu cầu bài toán.

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
40
PHẦN 4: TIẾP TUYẾN

Câu 87. Cho hàm số 2 ) 2 ( ) 2 1 (
2 3
+ + ÷ + ÷ + = m x m x m x y (1) (m là tham số).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m = 2.
2) Tìm tham số m để đồ thị của hàm số (1) có tiếp tuyến tạo với đường thẳng d: 0 7 = + + y x góc
o , biết
26
1
cos = o .
Giải
- Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến ¬ tiếp tuyến có VTPT n k
1
( ; 1) = ÷


Đường thẳng d có VTPT n
2
(1;1) =

.
Ta có
k
n n
k
k k
n n
k
k
1 2 2
2
1 2
3
.
1 1
2
cos 12 26 12 0
2
.
26
2 1
3
o

=

÷
= · = · ÷ + = ·

+
=
¸
 
 

YCBT thoả mãn · ít nhất một trong hai phương trình sau có nghiệm:

y
y
3
2
2
3

'
=

'
=
¸
·

¸

= ÷ + ÷ +
= ÷ + ÷ +
3
2
2 ) 2 1 ( 2 3
2
3
2 ) 2 1 ( 2 3
2
2
m x m x
m x m x
·

¸

> A
> A
0
0
2
/
1
/
·

¸

> ÷ ÷
> ÷ ÷
0 3 4
0 1 2 8
2
2
m m
m m

·

¸

> ÷ s
> ÷ s
1 ;
4
3
2
1
;
4
1
m m
m m
·
4
1
÷ s m hoặc
2
1
> m

Câu 88. Cho hàm số y x x
3 2
3 1 = ÷ + có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau
và độ dài đoạn AB = 4 2 .
Giải
- Giả sử A a a a B b b b
3 2 3 2
( ; 3 1), ( ; 3 1) ÷ + ÷ + thuộc (C), với a b = .
Vì tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau nên:
y a y b ( ) ( )
' '
= · a a b b a b a b a b a b
2 2 2 2
3 6 3 6 2( ) 0 ( )( 2) 0 ÷ = ÷ · ÷ ÷ ÷ = · ÷ + ÷ =
· a b b a 2 0 2 + ÷ = · = ÷ . Vì a b = nên a a a 2 1 = ÷ · =
Ta có: AB b a b b a a b a b a b a
2 3 2 3 2 2 2 3 3 2 2 2
( ) ( 3 1 3 1) ( ) ( 3( )) = ÷ + ÷ + ÷ + ÷ = ÷ + ÷ ÷ ÷
b a b a ab b a b a b a
2
2 3
( ) ( ) 3 ( ) 3( )( )
(
= ÷ + ÷ + ÷ ÷ ÷ +
¸ ¸

b a b a b a ab
2
2 2 2
( ) ( ) ( ) 3 3.2
(
= ÷ + ÷ ÷ + ÷
¸ ¸


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
41

b a b a b a ab
2
2 2 2
( ) ( ) ( ) 6
(
= ÷ + ÷ + ÷ ÷
¸ ¸
b a b a ab
2 2 2
( ) ( ) ( 2 ) = ÷ + ÷ ÷ ÷

2
AB b a ab a a a
2 2 2 2 2
( ) 1 ( 2 ) (2 2 ) 1 ( 2 2)
( (
= ÷ + ÷ ÷ = ÷ + ÷ ÷
¸ ¸ ¸ ¸

a a a a a
2
2 2 2 4 2
4( 1) 1 ( 1) 3 4( 1) ( 1) 6( 1) 10
(
( (
= ÷ + ÷ ÷ = ÷ ÷ ÷ ÷ + (
¸ ¸ ¸ ¸ ¸ ¸

a a a
6 4 2
4( 1) 24( 1) 40( 1) = ÷ ÷ ÷ + ÷
Mà AB 4 2 = nên a a a
6 4 2
4( 1) 24( 1) 40( 1) 32 ÷ ÷ ÷ + ÷ =
a a a
6 4 2
( 1) 6( 1) 10( 1) 8 0 · ÷ ÷ ÷ + ÷ ÷ = (*)
Đặt t a t
2
( 1) , 0 = ÷ > . Khi đó (*) trở thành:
t t t t t t t
3 2 2
6 10 8 0 ( 4)( 2 2) 0 4 ÷ + ÷ = · ÷ ÷ + = · = ¬
a b
a
a b
2 3 1
( 1) 4
1 3
= ¬ = ÷
÷ = ·

= ÷ ¬ =
¸

Vậy 2 điểm thoả mãn YCBT là: A B (3;1), ( 1; 3) ÷ ÷ .

Câu 89. Cho hàm số y x x
3
3 = ÷ (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm trên đường thẳng (d): y x = ÷ các điểm mà từ đó kẻ được đúng 2 tiếp tuyến phân biệt với
đồ thị (C).
Giải
- Gọi ÷ e ( ; ) ( ) M m m d .
PT đường thẳng A đi qua điểm M và có hệ số góc k có dạng : = ÷ ÷ ( ) y k x m m
A là tiếp tuyến của (C) · hệ PT sau có nghiệm
¦
¦ ÷ = ÷ ÷
´
÷ = ¦
¹
3
2
3 ( ) (1)
3 3 (2)
x x k x m m
x k
(*).
Thay (2) và (1) ta được:
÷ ÷ ÷ ÷ + =
· ÷ + =
· =
÷
3 2
3 2
3
2
3 (3 3 )( ) 0
2 3 4 0
2
(* * )
3 4
x x x x m m
x mx m
x
m
x

Xét hàm số : =
÷
3
2
2
( )
3 4
x
f x
x
. Tập xác định : D =  \ { ÷
2 3 2 3
;
3 3
}
Có: f’(x) =
÷
÷
4 2
2
6 24
3 4
x x
x
; f’(x) = 0 ·
=

= ±
¸
0
2
x
x





GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
42

Từ M kẻ được đúng hai tiếp tuyến tới đồ thị hàm số
· (**) có hai nghiệm phân biệt.
Dựa vào bảng biến thiên ta có: (**) có 2 nghiệm phân biệt ·
=

= ÷
¸
2
2
m
m

¬ Các điểm cần tìm là: A(2; –2) và B(–2; 2).

Câu 90. Cho hàm số: 2 3
3
+ ÷ = x x y .
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm tất cả điểm trên đường thẳng y = 4 , sao cho từ đó kẻ được đúng 2 tiếp tuyến tới đồ thị (C).
Giải
Gọi M(x
0
;4) là điểm cần tìm.
Phương trình đường thẳng (d) qua M với hệ số góc k là: y=k(x-x
o
)+4
(d) là tiếp tuyến của đồ thị hàm số · hệ sau có nghiệm:
3
0
2
( ) 4 3 2 (1)
3 3 (2)
k x x x x
k x
¦
÷ + = ÷ +
¦
´
= ÷ ¦
¹

Thay (2) vào (1) ta được:

( )
2 3
3 2 3
3 2
2
0 0
(3 3)( ) 4 3 2
3 3 3 3 3 2
2 3 3 2 0
1 2 (3 2) 3 2 0 (3)
o
o o
o o
x x x x x
x x x x x x x
x x x x
x x x x x
÷ ÷ + = ÷ +
· ÷ ÷ + = ÷ +
· ÷ + ÷ =
(
· + ÷ + + + =
¸ ¸

Để kẻ được 2 tiếp tuyến tới đồ thị hàm số khi và chỉ khi (3) có đúng 2 nghiệm.
·
2
0 0
2 (3 2) 3 2 0 x x x x · ÷ + + + = có :
+)2 nghiệm trong đó 1 nghiệm bằng-1;
+)Có nghiệm kép khác -1.
Giải tìm đúng 3 điểm: (-1;4);(-2/3;4);(2;4)

Câu 91. Cho hàm số y x x
3 2
3 2 = ÷ + ÷ (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm trên đường thẳng (d): y = 2 các điểm mà từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến phân biệt với đồ thị (C).
Giải
- Gọi e ( ; 2) ( ) M m d .
-2 +· +·




-· -2
2 3
3
0
-
2 3
3

2 +·
0 0 2 - - + - - +
x
f’(x)
f(x)
2

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
43
PT đường thẳng A đi qua điểm M và có hệ số góc k có dạng : y k x m ( ) 2 = ÷ +
A là tiếp tuyến của (C) · hệ PT sau có nghiệm
x x k x m
x x k
3 2
2
3 2 ( ) 2 (1)
3 6 (2)
¦
¦÷ + ÷ = ÷ +
´
÷ + = ¦
¹
(*).
Thay (2) và (1) ta được: x m x mx x x m x
3 2 2
2 3( 1) 6 4 0 ( 2) 2 (3 1) 2 0
(
÷ + + ÷ = · ÷ ÷ ÷ + =
¸ ¸

·
=

= ÷ ÷ + =
¸
2
2
( ) 2 (3 1) 2 0 (3)
x
f x x m x

Từ M kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị (C) · hệ (*) có 3 nghiệm x phân biệt
·(3) có hai nghiệm phân biệt khác 2
¦
A > < ÷ > ¦ ¦
· ·
´ ´
=
¹
¦
=
¹
5
0 1
3
(2) 0
2
m hoÆc m
f
m
.
Vậy từ các điểm M(m; 2) e (d): y = 2 với
¦
< ÷ >
¦
´
¦
=
¹
5
1
3
2
m hoÆc m
m
có thể kẻ được 3 tiếp tuyến đến (C).
Câu 92. Cho hàm số y f x mx m x m x
3 2
1
( ) ( 1) (4 3 ) 1
3
= = + ÷ + ÷ + có đồ thị là (C
m
).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.
2) Tìm các giá trị m sao cho trên đồ thị (C
m
) tồn tại một điểm duy nhất có hoành độ âm mà tiếp
tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng (d): x y 2 3 0 + ÷ = .
Giải
- (d) có hệ số góc
1
2
÷ ¬ tiếp tuyến có hệ số góc k 2 = . Gọi x là hoành độ tiếp điểm thì:


f x mx m x m mx m x m
2 2
'( ) 2 2( 1) (4 3 ) 2 2( 1) 2 3 0 = · + ÷ + ÷ = · + ÷ + ÷ = (1)
YCBT · (1) có đúng một nghiệm âm.
+ Nếu m 0 = thì (1) x x 2 2 1 · ÷ = ÷ · = (loại)
+ Nếu m 0 = thì dễ thấy phương trình (1) có 2 nghiệm là
m
x hay x=
m
2 3
1
÷
=
Do đó để (1) có một nghiệm âm thì
m
m
m m
0
2 3
0
2
3
<
÷

< ·

>

¸

Vậy m hay m
2
0
3
< > .

Câu 93. Tìm tất cả các giá trị m sao cho trên đồ thị ( )
m
C :
3 2
1
( 1) (4 3) 1
3
y mx m x m x = + ÷ + ÷ + tồn
tại đúng hai điểm có hoành độ dương mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng (L):
2 3 0 x y + ÷ =
Giải

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
44
Cách 1: Có y’ =
2
2( 1) 4 3 mx m x m + ÷ + ÷
Từ yêu cầu bài toán ta có:
1
' . 1
2
y
| |
÷ = ÷
|
\ .
có đúng hai nghiệm dương phân biệt
·
2
2( 1) 2 3 0 mx m x m + ÷ + ÷ = có hai nghiệm phân biệt.
2
0
0
0 1 1
4 4 1 0
0
' 0
1 2 2
0
0 1 1 2 0
2 0
2 3
2 3
0
0
3
m
m
m
m m
m m
m
m S
m
m
P
m
m
m
¦ = ¦ =
¦
¦
¦ =
÷ + >
¦ = < < ¦
¦
¦ ¦ ¦ A >
÷
· · · ·
´ ´ ´ >
< < >
¦ ¦ ¦
< <
> ¦ ÷
¸ ¦ ¦ ¹
< <
>
¦ ¦
¹
¹

Vậy
1 1 2
0; ;
2 2 3
m
| | | |
e
| |
\ . \ .
là các giá trị cần tìm
Cách 2: Có
2
' 2( 1) 4 3 y mx m x m = + ÷ + ÷
Từ yêu cầu bài toán ta có:
1
' . 1
2
y
| |
÷ = ÷
|
\ .
có đúng hai nghiệm dương phân biệt
·
2
2( 1) 2 3 0 mx m x m + ÷ + ÷ = (1) có hai nghiệm phân biệt.
+) TH1: m = 0 từ (1) ta có: x = -1 (loại)
+) TH2:
1
2
m = từ (1) ta có x = ± 1(loại)
+) Th3:
1
0;
2
m m = = Từ pt (1) có 2 nghiệm
2 3
1
m
x x
m
÷
= v =
Điều kiện bài toán ¬
2 3 2
0 0
3
m
m
m
÷
> · < <
Kết hợp cả 3 trường hợp trên ta có giá trị của m cần tìm là:
1 1 2
0; ;
2 2 3
m
| | | |
e
| |
\ . \ .


Câu 94. Cho hàm số
( ) ( )
y x x
2 2
1 . 1 = + ÷
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Cho điểm A a ( ; 0) . Tìm a để từ A kẻ được 3 tiếp tuyến phân biệt với đồ thị (C).
Giải
- Ta có y x x
4 2
2 1 = ÷ + .
Phương trình đường thẳng d đi qua A a ( ; 0) và có hệ số góc k : y k x a ( ) = ÷
d là tiếp tuyến của (C) · hệ phương trình sau có nghiệm:
x x k x a
I
x x k
4 2
3
2 1 ( )
( )
4 4
¦
÷ + = ÷
¦
´
÷ = ¦
¹

Ta có:
k
I A
x
2
0
( ) ( )
1 0
¦ =
·
´
÷ =
¹
hoặc
x x k
B
f x x ax
2
2
4 ( 1)
( )
( ) 3 4 1 0 (1)
¦
¦ ÷ =
´
= ÷ + = ¦
¹

+ Từ hệ (A), chỉ cho ta một tiếp tuyến duy nhất là d y
1
: 0 = .

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
45
+ Vậy để từ A kẻ được 3 tiếp tuyến phân biệt với (C) thì điều kiện cần và đủ là hệ (B) phải có 2
nghiệm phân biệt x k ( ; ) với x 1 = ± , tức là phương trình (1) phải có 2 nghiệm phân biệt khác 1 ±
·
2
4 3 0
( 1) 0
a
f
A
¦ '
= ÷ >
´
± =
¹
·
3 3
1 1
2 2
a a ÷ = < ÷ = > hoÆc

Câu 95. Cho hàm số y f x x x
4 2
( ) 2 = = ÷ .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Trên (C) lấy hai điểm phân biệt A và B có hoành độ lần lượt là a và b. Tìm điều kiện đối với a
và b để hai tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau.
Giải
- Ta có: f x x x
3
'( ) 4 4 = ÷
Hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại A và B là
A B
k f a a a k f b b b
3 3
'( ) 4 4 , '( ) 4 4 = = ÷ = = ÷
Tiếp tuyến tại A, B lần lượt có phương trình là:
y f a x a f a y f a x f a af a ( )( ) ( ) ( ) ( ) ( )
' ' '
= ÷ + · = + ÷
y f b x b f b y f b x f b bf b ( )( ) ( ) ( ) ( ) ( )
' ' '
= ÷ + · = + ÷
Hai tiếp tuyến của (C) tại A và B song song hoặc trùng nhau khi và chỉ khi:

3 3
A B
k k a a = 4b b a b a ab b
2 2
4 4 4 ( )( 1) 0 = · ÷ ÷ · ÷ + + ÷ = (1)
Vì A và B phân biệt nên a b = , do đó (1) · a ab b
2 2
1 0 + + ÷ = (2)
Mặt khác hai tiếp tuyến của (C) tại A và B trùng nhau khi và chỉ khi:

a ab b a ab b
a b
a a b b f a af a f b bf b
2 2 2 2
4 2 4 2
1 0 1 0
( )
3 2 3 2 ( ) ( ) ( ) ( )
¦ ¦
¦ ¦ + + ÷ = + + ÷ =
· = ·
´ ´
' '
÷ + = ÷ + ÷ = ÷ ¦ ¦
¹ ¹

Giải hệ này ta được nghiệm là a b ( ; ) ( 1;1) = ÷ hoặc a b ( ; ) (1; 1) = ÷ , hai nghiệm này tương ứng với
cùng một cặp điểm trên đồ thị là ( 1; 1) ÷ ÷ và (1; 1) ÷
Vậy điều kiện cần và đủ để hai tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau là:

a ab b
a a b
2 2
1 0
1;
¦
+ + ÷ =
´
= ± =
¹


Câu 96. Cho hàm số
2
2
x
y
x
=
+
(C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết rằng khoảng cách từ tâm đối xứng của đồ thị
(C) đến tiếp tuyến là lớn nhất.
Giải
- Tiếp tuyến (d) của đồ thị (C) tại điểm M có hoành độ a 2 = ÷ thuộc (C) có phương trình:

a
y x a x a y a
a
a
2 2
2
4 2
( ) 4 ( 2) 2 0
2
( 2)
= ÷ + · ÷ + + =
+
+


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
46
Tâm đối xứng của (C) là
( )
I 2; 2 ÷ . Ta có:

a a a
d I d
a
a a
4 2
8 2 8 2 8 2
( , ) 2 2
2 2 2
16 ( 2) 2.4.( 2)
+ + +
= s = =
+
+ + +

d I d ( , ) lớn nhất khi
a
a
a
2 0
( 2) 4
4
=
+ = ·

= ÷
¸
.
Từ đó suy ra có hai tiếp tuyến y x = và y x 8 = + .

Câu 97. Cho hàm số
x
y
x
2
2 3
+
=
+
(1).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung
lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc tọa độ O.
Giải
- Gọi x y
0 0
( ; ) là toạ độ của tiếp điểm ¬ y x
x
0
2
0
1
( ) 0
(2 3)
÷
'
= <
+

AOAB cân tại O nên tiếp tuyến A song song với đường thẳng y x = ÷ (vì tiếp tuyến có hệ số góc
âm). Nghĩa là: y x
x
0
2
0
1
( ) 1
(2 3)
÷
'
= = ÷
+
¬
x y
x y
0 0
0 0
1 1
2 0
= ÷ ¬ =

= ÷ ¬ =
¸

+ Với x y
0 0
1; 1 = ÷ = ¬ A: y x y x 1 ( 1) ÷ = ÷ + · = ÷ (loại)
+ Với x y
0 0
2; 0 = ÷ = ¬ A: y x y x 0 ( 2) 2 ÷ = ÷ + · = ÷ ÷ (nhận)
Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y x 2 = ÷ ÷ .

Câu 98. Cho hàm số y =
1
1 2
÷
÷
x
x
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến này cắt các trục Ox, Oy lần lượt
tại các điểm A và B thoả mãn OA = 4OB.
Giải
- Giả sử tiếp tuyến d của (C) tại M x y C
0 0
( ; ) ( ) e cắt Ox tại A, Oy tại B sao cho OA B 4O = .
Do AOAB vuông tại O nên
OB
A
OA
1
tan
4
= = ¬ Hệ số góc của d bằng
1
4
hoặc
1
4
÷ .
Hệ số góc của d là y x
x x
0
2 2
0 0
1 1 1
( ) 0
4
( 1) ( 1)
'
= ÷ < ¬ ÷ = ÷
÷ ÷
·
x y
x y
0 0
0 0
3
1 ( )
2
5
3 ( )
2

= ÷ =

= =
¸


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
47
Khi đó có 2 tiếp tuyến thoả mãn là:
y x y x
y x y x
1 3 1 5
( 1)
4 2 4 4
1 5 1 13
( 3)
4 2 4 4

= ÷ + + = ÷ +

·


= ÷ ÷ + = ÷ +
¸ ¸
.

Câu 99. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
2
2
x
y
x
=
÷
biết tiếp tuyến cắt Ox, Oy lần lượt
tại A và B mà tam giác OAB thỏa mãn: 2 AB OA =
Giải
Cách 1: Gọi ( ; )
o o
M x y , ( 2)
o
x = thuộc đồ thị hàm số. Phương trình tiếp tuyến tại M có dạng:
2
2 4
( )
2
( 2)
o
o
o
o
x
y x x
x
x
÷
÷ = ÷
÷
÷

Do tam giác cắt trục Ox, Oy tại các điểm A, B và tam giác OAB có 2 AB OA = nên tam giác
OAB vuông cân tại O. Lúc đố tiếp tuyến d vuông góc với một trong 2 đường phân giác y = x
hoặc y = -x
+ TH1: d vuông góc với đường phân giác y = x
Có:
2
2
2 : ( ) 4
1 ( 2) 4
4 : 8
( 2)
o
o
o
o
x pt d y x l oai
x
x pt d y x
x
= ¬ = ÷ ÷
= ÷ · ÷ = ·

= ¬ = ÷ +
÷ ¸

+ TH2: d vuông góc với đường phân giác y = -x
Có:
2
4
( 1) 1
( 2)
o
ptvn
x
÷
÷ = ÷ ·
÷

Kết luận: Vậy có 1 tiếp tuyến thỏa mãn yêu cầu bài toán d: y= -x + 8
Cách 2:
Nhận xét tam giác AOB vuông tại O nên ta có: sin(ABO) =
1
si n
4
2
OA
AB
t
= = nên tam giác
AOB vuông cân tại O, phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm ( ; )
o o
M x y có dạng:
2
2 4
( )
2
( 2)
o
o
o
o
x
y x x
x
x
÷
= ÷ +
÷
÷

Dễ dàng tính được:
2 2
3
2
2
; 0 ; 0; ( 4) 0
2
( 2)
o o
o o
o
x x
A B x x
x
| | | |
| | = · ÷ =
| |
÷
\ . \ .

+) Với
o
x = 0 ta có phương trình tiếp tuyến là: y = -x (loại)
+) Với
o
x = 4 ta có phương trình tiếp tuyến là: y = -x + 8

Câu 100. Cho hàm số
x
y
x
2 3
2
÷
=
÷
có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt hai tiệm cận của (C) tại A, B
sao cho AB ngắn nhất.

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
48
- Lấy điểm M m
m
1
; 2
2
| |
+
|
÷
\ .
( ) C e . Ta có: y m
m
2
1
( )
( 2)
'
= ÷
÷

Tiếp tuyến (d) tại M có phương trình: y x m
m
m
2
1 1
( ) 2
2
( 2)
= ÷ ÷ + +
÷
÷

Giao điểm của (d) với tiệm cận đứng là: A
m
2
2; 2
2
| |
+
|
÷
\ .

Giao điểm của (d) với tiệm cận ngang là: B m (2 – 2; 2)
Ta có: AB m
m
2 2
2
1
4 ( 2) 8
( 2)
(
= ÷ + >
(
÷ (
¸ ¸
. Dấu “=” xảy ra ·
m
m
3
1
=

=
¸

Vậy điểm M cần tìm có tọa độ là: M(3; 3) hoặc M(1;1)

Câu 101. Cho hàm số
x
y
x
2 3
2
÷
=
÷
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Cho M là điểm bất kì trên (C). Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) tại A
và B. Gọi I là giao điểm của các đường tiệm cận. Tìm toạ độ điểm M sao cho đường tròn ngoại
tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất.
Giải
- Giả sử
x
M x x
x
0
0 0
0
2 3
; , 2
2
| | ÷
=
|
|
÷
\ .
,
( )
y x
x
0
2
0
1
'( )
2
÷
=
÷

Phương trình tiếp tuyến (A) với ( C) tại M:
( )
x
y x x
x
x
0
0
2
0
0
2 3 1
( )
2
2
÷ ÷
= ÷ +
÷
÷

Toạ độ giao điểm A, B của (A) với hai tiệm cận là:
( )
x
A B x
x
0
0
0
2 2
2; ; 2 2; 2
2
| | ÷
÷
|
|
÷
\ .

Ta thấy
A B
M
x x x
x x
0
0
2 2 2
2 2
+ + ÷
= = = ,
A B
M
y y x
y
x
0
0
2 3
2 2
+ ÷
= =
÷
suy ra M là trung điểm của
AB.
Mặt khác I(2; 2) và AIAB vuông tại I nên đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích
S =
x
I M x x
x
x
2
2 2 2 0
0 0
2
0
0
2 3 1
( 2) 2 ( 2) 2
2
( 2)
t t t t
(
(
| | ÷
(
( = ÷ + ÷ = ÷ + >
|
|
(
÷
( ÷
\ .
¸ ¸
¸ ¸

Dấu “=” xảy ra khi
x
x
x
x
2
0
0
2
0
0
1 1
( 2)
3
( 2)
=
÷ = ·

=
÷ ¸

Do đó điểm M cần tìm là M(1; 1) hoặc M(3; 3)

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
49
Câu 102. Cho hàm số
1
1 2
÷
+
=
x
x
y có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận. Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt
2 tiệm cận tại A và B với chu vi tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất.
Giải
- Giao điểm của 2 tiệm cận là I (1; 2) . Gọi M
|
|
.
|

\
|
÷
+
1
3
2 ;
0
0
x
x
e (C).
+ PTTT tại M có dạng: y x x
x
x
0
2
0
0
3 3
( ) 2
1
( 1)
÷
= ÷ + +
÷
÷

+ Toạ độ các giao điểm của tiếp tuyến với 2 tiệm cận: A
|
|
.
|

\
|
÷
+
1
6
2 ; 1
0
x
, B x
0
(2 1; 2) ÷
+ Ta có:
I AB
S I A I B x
x
0
0
1 1 6
. 2 1 2.3 6
2 2 1
A
= = · · ÷ = =
÷
(đvdt)
+ AIAB vuông có diện tích không đổi ¬ chu vi AIAB đạt giá trị nhỏ nhất khi IA= IB
·

¸

÷ =
+ =
¬ ÷ =
÷
3 1
3 1
1 2
1
6
0
0
0
0 x
x
x
x

Vậy có hai điểm M thỏa mãn điều kiện ( )
M
1
1 3; 2 3 + + , ( )
M
2
1 3; 2 3 ÷ ÷
Khi đó chu vi AAIB = 6 2 3 4 + .
Chú ý: Với 2 số dương a, b thoả ab = S (không đổi) thì biểu thức P = a b a b
2 2
+ + + nhỏ nhất
khi và chỉ khi a = b.
Thật vậy: P = a b a b
2 2
+ + + > ab ab ab S 2 2 (2 2) (2 2) + = + = + .
Dấu "=" xảy ra · a = b.

Câu 103. Cho hàm số:
x
y
x
2
1
+
=
÷
(C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Cho điểm A a (0; ) . Tìm a để từ A kẻ được 2 tiếp tuyến tới đồ thị (C) sao cho 2 tiếp điểm tương
ứng nằm về 2 phía của trục hoành.
Giải
- Phương trình đường thẳng d đi qua A a (0; ) và có hệ số góc k: y kx a = +
d là tiếp tuyến của (C) · Hệ PT
x
kx a
x
k
x
2
2
1
3
( 1)
¦ +
= +
¦
¦ ÷
´
÷
= ¦
¦ ÷
¹
có nghiệm
· PT: a x a x a
2
(1 ) 2( 2) ( 2) 0 ÷ + + ÷ + = (1) có nghiệm
x 1 = .

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
50
Để qua A có 2 tiếp tuyến thì (1) phải có 2 nghiệm phân biệt x x
1 2
,
·
a
a
a
a
1
1
2
3 6 0 A
¦ = ¦ =
·
´ ´
' > ÷
= + >
¹
¹
(*)
Khi đó ta có:
a a
x x x x
a a
1 2 1 2
2( 2) 2
;
1 1
+ +
+ = =
÷ ÷
và y y
x x
1 2
1 2
3 3
1 ; 1
1 1
= + = +
÷ ÷

Để 2 tiếp điểm nằm về 2 phía đối với trục hoành thì y y
1 2
. 0 <
·
x x
1 2
3 3
1 . 1 0
1 1
| | | |
+ + <
| |
÷ ÷
\ . \ .
·
x x x x
x x x x
1 2 1 2
1 2 1 2
. 2( ) 4
0
. ( ) 1
+ + +
<
÷ + +
· a 3 2 0 + > · a
2
3
> ÷
Kết hợp với điều kiện (*) ta được:
a
a
2
3
1
¦
¦ > ÷
´
¦
=
¹
.

Câu 104. Cho hàm số
x
y
x
3
1
+
=
÷
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Cho điểm
o o o
M x y ( ; ) thuộc đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại M
0
cắt các tiệm cận của (C) tại
các điểm A và B. Chứng minh M
o
là trung điểm của đoạn thẳng AB.
Giải
-
o o o
M x y ( ; ) e (C) ¬ y
x
0
0
4
1
1
= +
÷
.
Phương trình tiếp tuyến (d) tại M
0
: y y x x
x
0 0
2
0
4
( )
( 1)
÷ = ÷ ÷
÷

Giao điểm của (d) với các tiệm cận là: A x B y
0 0
(2 1;1), (1; 2 1) ÷ ÷ .
¬
A B A B
x x y y
x y
0 0
;
2 2
+ +
= = ¬ M
0
là trung điểm AB.

Câu 105. Cho hàm số :
x
y
x
2
1
+
=
÷
(C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Chứng minh rằng mọi tiếp tuyến của đồ thị (C) đều lập với hai đường tiệm cận một tam giác có
diện tích không đổi.
Giải
- Giả sử M
a
a
a
2
;
1
| | +
|
÷
\ .
e (C).
PTTT (d) của (C) tại M:
a
y y a x a
a
2
( ).( )
1
+
'
= ÷ +
÷
·
a a
y x
a a
2
2 2
3 4 2
( 1) ( 1)
÷ + ÷
= +
÷ ÷


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
51
Các giao điểm của (d) với các tiệm cận là:
a
A
a
5
1;
1
| | +
|
÷ \ .
, B a (2 1;1) ÷ .
I A
a
6
0;
1
÷
| |
=
|
÷
\ .
¬ I A
a
6
1
=
÷
; I B a (2 2; 0)
÷
= ÷ ¬ I B a 2 1 = ÷
Diện tích I AB A : S
I AB A
= I A I B
1
.
2
= 6 (đvdt) ¬ĐPCM.
Câu hỏi tương tự đối với hàm số
x
y
x
2 4
1
÷
=
+
ĐS: S = 12.

Câu 106. Cho hàm số y =
1
2
+
+
x
x
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Gọi I là giao điểm của 2 đường tiệm cận, A là một tiếp tuyến bất kỳ của đồ thị (C). d là khoảng
cách từ I đến A. Tìm giá trị lớn nhất của d.
Giải
- y
x
2
1
( 1)
÷
' =
+
. Giao điểm của hai đường tiệm cận là I(–1; 1). Giả sử
x
M x C
x
0
0
0
2
; ( )
1
| | +
e
|
+
\ .

Phương trình tiếp tuyến A với đồ thi hàm số tại M là:

( )
x
y x x
x
x
0
0
2
0
0
2 1
( )
1
1
+ ÷
= ÷ +
+
+

( ) ( )( )
x x y x x x
2
0 0 0 0
1 1 2 0 · + + ÷ ÷ + + =
Khoảng cách từ I đến A là d =
( )
x
x
0
4
0
2 1
1 1
+
+ +
=
( )
( )
x
x
2
0
2
0
2
2
1
1
1
s
+ +
+

Vậy GTLN của d bằng 2 khi x
0
0 = hoặc x
0
2 = ÷ .

Câu 107. Cho hàm số
x
y
x
2 1
1
÷
=
÷
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết khoảng cách từ điểm I(1; 2) đến tiếp tuyến bằng 2 .
Giải
- Tiếp tuyến của (C) tại điểm M x f x C
0 0
( ; ( )) ( ) e có phương trình:
y f x x x f x
0 0 0
'( )( ) ( ) = ÷ + · x x y x x
2 2
0 0 0
( 1) 2 2 1 0 + ÷ ÷ + ÷ = (*)
Khoảng cách từ điểm I(1; 2) đến tiếp tuyến (*) bằng 2
x
x
0
4
0
2 2
2
1 ( 1)
÷
· =
+ ÷
·
x
x
0
0
0
2
=

=
¸

Các tiếp tuyến cần tìm : x y 1 0 + ÷ = và x y 5 0 + ÷ =


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
52
Câu 108. Cho hàm số
x
y
x
1
1
+
=
÷
(C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm trên Oy tất cả các điểm từ đó kẻ được duy nhất một tiếp tuyến tới (C).
Giải
- Gọi
o
M y (0; ) là điểm cần tìm. PT đường thẳng qua M có dạng:
o
y kx y = + (d)
(d) là tiếp tuyến của (C)
o o o o
x
kx y y x y x y
x
x k
k
x
x
2
2
2
1
( 1) 2( 1) 1 0 (1)
1
2
2
1;
( 1)
( 1)
¦ +
¦
= + ÷ ÷ + + + =
¦
¦ ¦ ÷
· · ÷
´ ´
÷
= =
= ¦ ¦
÷
¹
¦ ÷
¹
(*)
YCBT · hệ (*) có 1nghiệm·(1) có 1 nghiệm khác 1

o
o
o
o o o
o
y
y
x y k
x y y y
x y k
2
1 1
1
; 1 8
1 2
' ( 1) ( 1)( 1) 0
0; 1 2
2
A
¦ =
¦ =
¦ ¦ = = ¬ = ÷

· v ·
´ ´
= = + ÷ ÷ + =
¦
¦ ¹ = = ÷ ¬ = ÷
¹ ¸

Vậy có 2 điểm cần tìm là: M(0; 1) và M(0; –1).

Câu 109. Cho hàm số
x
y
x
2 1
1
+
=
+
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết rằng tiếp tuyến cách đều hai điểm A(2; 4),
B(÷4; ÷2).
Giải
- Gọi x
0
là hoành độ tiếp điểm ( x
0
1 = ÷ ).
PTTT (d) là
x
y x x
x
x
0
0
2
0
0
2 1 1
( )
1
( 1)
+
= ÷ +
+
+
· x x y x x
2 2
0 0 0
( 1) 2 2 1 0 ÷ + + + + =
Ta có: d A d d B d ( , ) ( , ) = · x x x x x x
2 2 2 2
0 0 0 0 0 0
2 4( 1) 2 2 1 4 2( 1) 2 2 1 ÷ + + + + = ÷ + + + + +
· x x x
0 0 0
1 0 2 = v = v = ÷
Vậy có ba phương trình tiếp tuyến: y x y x y x
1 5
; 1; 5
4 4
= + = + = +
Câu 110. Cho hàm số
2 1
1
÷
=
÷
x
y
x
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận, A là điểm trên (C) có hoành độ là a. Tiếp tuyến tại
A của (C) cắt hai đường tiệm cận tại P và Q. Chứng tỏ rằng A là trung điểm của PQ và tính diện
tích tam giác IPQ.
Giải
-
a
I A a
a
2 1
(1; 2), ;
1
| | ÷
÷
|
÷ \ .
. PT tiếp tuyến d tại A:
2
1 2 1
( )
(1 ) 1
÷
= ÷ +
÷ ÷
a
y x a
a a


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
53
Giao điểm của tiệm cận đứng và tiếp tuyến d:
2
1;
1
| |
|
÷ \ .
a
P
a

Giao điểm của tiệm cận ngang và tiếp tuyến d: Q a (2 –1; 2) ÷
Ta có:
P Q A
x x a x 2 2 + = = . Vậy A là trung điểm của PQ.
IP =
2 2
2
1 1
a
a a
+ =
÷ ÷
; IQ = 2( 1) a ÷
S
IPQ
=
1
2
IP.IQ = 2 (đvdt)

Câu 111. Cho hàm số
x
y
x
2 3
2
÷
=
÷
(C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M thuộc (C) biết tiếp tuyến đó cắt tiệm cận đứng và tiệm
cận ngang lần lượt tại A, B sao cho côsin góc

ABI bằng
4
17
, với I là giao 2 tiệm cận.
Giải
- I(2; 2). Gọi
x
M x C
x
0
0
0
2 3
; ( )
2
| | ÷
e
|
÷
\ .
, x
0
2 =
Phương trình tiếp tuyến A tại M:
x
y x x
x
x
0
0
2
0
0
2 3 1
( )
2
( 2)
÷
= ÷ ÷ +
÷
÷

Giao điểm của A với các tiệm cận:
x
A
x
0
0
2 2
2;
2
| | ÷
|
÷
\ .
, B x
0
(2 2; 2) ÷ .
Do

ABI
4
cos
17
= nên

I A
ABI
I B
1
tan
4
= = · I B I A
2 2
16. = · x
4
0
( 2) 16 ÷ = ·
x
x
0
0
0
4
=

=
¸

Kết luận: Tại M
3
0;
2
| |
|
\ .
phương trình tiếp tuyến: y x
1 3
4 2
= ÷ +
Tại M
5
4;
3
| |
|
\ .
phương trình tiếp tuyến: y x
1 7
4 2
= ÷ +

Câu 112. Cho hàm số
1
2 1
x
y
x
+
=
÷

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2) Tìm giá trị nhỏ nhất của m sao cho tồn tại ít nhất một điểm M e(C) mà tiếp tuyến tại M của (C)
tạo với hai trục tọa độ một tam giác có trọng tâm nằm trên đường thẳng 2 1 y m = ÷
Giải
Gọi ( ; )
o o
M x y là tọa độ tiếp điểm
¬ Phương trình tiếp tuyến tại điểm ( ; )
o o
M x y là
2
3
( )
(2 1)
o o
o
y x x y
x
= ÷ ÷ +
÷


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
54
Gọi A, B là giao điểm của tiếp tuyến với trục hoành, trục tung tương ứng
Nên ta có:
2
2
2 4 1
(2 1)
o o
B
o
x x
y
x
+ ÷
=
÷
và trọng tâm G của tam giác OAB có
2
2
2 4 1
3(2 1)
o o
G
o
x x
y
x
+ ÷
=
÷

Theo giả thiết trọng tâm nằm trên đường thẳng y = 2m + 1 nên
2
2
2 4 1
2 1
3(2 1)
o o
o
x x
m
x
+ ÷
= ÷
÷

Ta lại có:
2 2 2 2
2 2
2 4 1 6 (2 1) 6
1 1
(2 1)
3(2 1) (2 1)
o o o o o
o
o o
x x x x x
x
x x
+ ÷ ÷ ÷
= = ÷ > ÷
÷
÷ ÷

Vậy, tồn tại ít nhất một điểm M thỏa mãn điều kiện bài toán 2m - 1>
1
3
÷ ¬
1
3
m >


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
55
PHẦN 5: BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH

Câu 113. Cho hàm số y x x
3 2
3 1 = ÷ + + .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm m để phương trình x x m m
3 2 3 2
3 3 ÷ = ÷ có ba nghiệm phân biệt.
- PT x x m m
3 2 3 2
3 3 ÷ = ÷ · x x m m
3 2 3 2
3 1 3 1 ÷ + + = ÷ + + . Đặt k m m
3 2
3 1 = ÷ + +
Số nghiệm của PT bằng số giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng d: y k =
Dựa vào đồ thị (C) ta có PT có 3 nghiệm phân biệt · k 1 5 < < · m ( 1; 3) \ { 0; 2} e ÷

Câu 114. Cho hàm số
4 2
5 4 = ÷ + y x x có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm m để phương trình
4 2
2
| 5 4 | log x x m ÷ + = có 6 nghiệm.
- Dựa vào đồ thị ta có PT có 6 nghiệm ·
9
4
4
12
9
log 12 144 12
4
m m = · = = .

Câu 115. Cho hàm số: y x x
4 2
2 1 = ÷ + .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x x m
4 2
2
2 1 l og 0 ÷ + + = (m > 0)
- x x m
4 2
2
2 1 l og 0 ÷ + + = · x x m
4 2
2
2 1 l og ÷ + = ÷ (*)
+ Số nghiệm của (*) là số giao điểm của 2 đồ thị y x x
4 2
2 1 = ÷ + và y m
2
l og = ÷
+ Từ đồ thị suy ra:
m
1
0
2
< < m
1
2
= m
1
1
2
< < m 1 = m 1 >
2 nghiệm 3 nghiệm 4 nghiệm 2 nghiệm vô nghiệm

Câu 116. Cho hàm số y f x x x
4 2
( ) 8 9 1 = = ÷ + .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Dựa vào đồ thị (C) hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
x x m
4 2
8cos 9cos 0 ÷ + = với x [ 0; ] t e
- Xét phương trình: x x m
4 2
8cos 9cos 0 ÷ + = với x [ 0; ] t e (1)
Đặt t x cos = , phương trình (1) trở thành: t t m
4 2
8 9 0 ÷ + = (2)
Vì x [ 0; ] t e nên t [ 1;1] e ÷ , giữa x và t có sự tương ứng một đối một, do đó số nghiệm của
phương trình (1) và (2) bằng nhau.
Ta có: t t m
4 2
(2) 8 9 1 1 · ÷ + = ÷ (3)

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
56
Gọi (C
1
): y t t
4 2
8 9 1 = ÷ + với t [ 1;1] e ÷ và (d): y m 1 = ÷ . Phương trình (3) là phương trình
hoành độ giao điểm của (C
1
) và (d).
Chú ý rằng (C
1
) giống như đồ thị (C) trong miền x 1 1 ÷ s s .
Dựa vào đồ thị ta có kết luận sau:
m 0 < m 0 = m 0 1 < < m
81
1
32
s < m
81
32
= m
81
32
>
vô nghiệm 1 nghiệm 2 nghiệm 4 nghiệm 2 nghiệm vô nghiệm

Câu 117. Cho hàm số
x
y
x
3 4
2
÷
=
÷
(C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm các giá trị của m để phương trình sau có 2 nghiệm trên đoạn
2
0;
3
t (
(
¸ ¸
:
x x m x x
6 6 4 4
si n cos ( si n cos ) + = +
- Xét phương trình: x x m x x
6 6 4 4
si n cos ( si n cos ) + = + (*)
x m x
2 2
3 1
1 si n 2 1 si n 2
4 2
| |
· ÷ = ÷
|
\ .
· x m x
2 2
4 3si n 2 2 (2 si n 2 ) ÷ = ÷ (1)
Đặt t x
2
si n 2 = . Với x
2
0;
3
t (
e
(
¸ ¸
thì | | t 0;1 e . Khi đó (1) trở thành:

t
m
t
3 4
2
2
÷
=
÷
với t 0;1 ( e
¸ ¸

Nhận xét : với mỗi t 0;1 ( e
¸ ¸
ta có :
x t
x t
x t
si n2
si n2
si n2

= ÷
· =

=
¸

Để (*) có 2 nghiệm thuộc đoạn
2
0;
3
t (
(
¸ ¸
thì t t
3 3
;1 ;1
2 4
|
|
e ¬ e |
|
|
¸ .
¸ .

Dưa vào đồ thị (C) ta có: y m y m
3 7
(1) 2 1 2
4 5
| |
< s · < s
|
\ .
· m
1 7
2 10
< s .

Câu 118. Cho hàm số
1
.
1
x
y
x
+
=
÷

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
1
.
1
x
m
x
+
=
÷

- Số nghiệm của
1
1
x
m
x
+
=
÷
bằng số giao điểm của đồ thị (C'):
1
1
x
y
x
+
=
÷
và . y m =
Dựa vào đồ thị ta suy ra được:
1; 1 < ÷ > m m 1 = ÷ m 1 1 ÷ < s m
2 nghiệm 1 nghiệm vô nghiệm


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
57
PHẦN 6: ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA ĐỒ THỊ

Câu 119. Cho hàm số
3
3 2 y x x = ÷ + + (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm 2 điểm trên đồ thị hàm số sao cho chúng đối xứng nhau qua tâm M(–1; 3).
Giải
- Gọi
( )
A x y
0 0
; , B là điểm đối xứng với A qua điểm M( 1; 3) ÷
( )
B x y
0 0
2 ; 6 ¬ ÷ ÷ ÷
A B C , ( ) e ·
y x x
y x x
3
0 0 0
3
0 0 0
3 2
6 ( 2 ) 3( 2 ) 2
¦
= ÷ + + ¦
´
÷ = ÷ ÷ ÷ + ÷ ÷ +
¦
¹



( ) ( )
x x x x x x
3
3 2
0 0 0 0 0 0
6 3 2 2 3 2 2 6 12 6 0 · = ÷ + + ÷ ÷ ÷ + ÷ ÷ + · + + =
· x y
0 0
1 0 = ÷ ¬ =
Vậy 2 điểm cần tìm là:
( )
1; 0 ÷ và
( )
1; 6 ÷

Câu 120. Cho hàm số
3
3 2 y x x = ÷ + + (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm trên (C) hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng d: x y 2 – 2 0 + = .
Giải
- Gọi ( ) ( )
1 1 2 2
; ; ; M x y N x y thuộc (C) là hai điểm đối xứng qua đường thẳng d
I là trung điểm của AB nên
1 2 1 2
;
2 2
x x y y
I
+ + | |
|
\ .
, ta có I d e
Có:
( ) ( )
3 3
1 1 2 2
1 2 1 2
3 2 3 2
2. 2
2 2 2
x x x x
y y x x
÷ + + + ÷ + +
+ +
= = +

( ) ( ) ( ) ( )
3 1 2
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
2 2
1 1 2 2
0
3 3 2
1
+ =
¬ ÷ + + + + + = + ¬

÷ + =
¸
x x
x x x x x x x x x x
x x x x

Lại có: ( ) ( )
2 1 2 1
.1 .2 0 MN d x x y y ± ¬ ÷ + ÷ =
( ) ( )( )
2 2 2 2
2 1 2 1 1 1 2 2 1 1 2 2
7
7 2 0
2
¬ ÷ ÷ ÷ + + = ¬ + + = x x x x x x x x x x x x
- Xét
1 2
0 x x + =
1 2
7 7
;
2 2
x x ¬ = ± = 
- Xét
2 2 2 2
1 2 1 1 2 2
2 2
1 1 2 2
1 2
9
1
4
7
5
2
4
x x x x x x
x x x x
x x
¦
¦ + = ÷ + =
¦
¦ ¦
· ¬
´ ´
+ + =
¦ ¦
=
¹
¦
¹
vô nghiệm
Vậy 2 điểm cần tìm là:
7 1 7 7 1 7
; 2 ; ; 2
2 2 2 2 2 2
| | | |
÷ ÷ +
| |
| |
\ . \ .


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
58
Câu 121. Cho hàm số
x
y x x
3
2
11
3
3 3
= ÷ + + ÷ .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm trên đồ thị (C) hai điểm phân biệt M, N đối xứng nhau qua trục tung.
Giải
- Hai điểm M x y N x y C
1 1 2 2
( ; ), ( ; ) ( ) e đối xứng nhau qua Oy ·
x x
y y
2 1
1 2
0 ¦ = ÷ =
¦
´
=
¦
¹

·
x x
x x
x x x x
2
2 1
3 3
2 3 1 2
1 1 2
0
11 11
3 3
3 3 3 3
¦ = ÷ =
¦
´
÷ + + ÷ = ÷ + + ÷ ¦
¹
·
x
x
1
2
3
3
¦ =
¦
´
= ÷
¦
¹
hoặc
x
x
1
2
3
3
¦ = ÷
¦
´
=
¦
¹

Vậy hai điểm thuộc đồ thị (C) và đối xứng qua Oy là: M N
16 16
3; , 3;
3 3
| | | |
÷
| |
\ . \ .
.

Câu 122. Cho hàm số
x
y
x
2 1
1
÷
=
+
(C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) để tiếp tuyến của (C) tại M với đường thẳng đi qua M và giao
điểm hai đường tiệm cận có tích các hệ số góc bằng –9.
Giải
- Giao điểm 2 tiệm cận là I ( 1; 2) ÷ .
Gọi
M I
I M
M I
y y
M x C k
x x x
x
0
2
0
0
3 3
; 2 ( )
1
( 1)
÷ | | ÷
÷ e ¬ = =
|
+ ÷
+
\ .

+ Hệ số góc của tiếp tuyến tại M:
( )
M
k y x
x
0
2
0
3
( )
1
'
= =
+

+ YCBT
M I M
k k . 9 · = ÷ ·
x
x
0
0
0
2
=

= ÷
¸
. Vậy có 2 điểm M thỏa mãn: M(0; –3) và M(–2; 5)

Câu 123. Cho hàm số
2 1
1
x
y
x
+
=
+
(C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất.
Giải
- Gọi M x y
0 0
( ; ) e (C), ( x
0
1 = ÷ )

thì
x
y
x x
0
0
0 0
2 1 1
2
1 1
+
= = ÷
+ +

Gọi A, B lần lượt là hình chiếu của M trên TCĐ và TCN thì:
MA x MB y
x
0 0
0
1
1 , 2
1
= + = ÷ =
+


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
59
Áp dụng BĐT Cô-si ta có: MA MB MA MB x
x
0
0
1
2 . 2 1 . 2
1
+ > = + =
+

¬ MA + MB nhỏ nhất bằng 2 khi
x
x
x
x
0
0
0
0
0 1
1
2
1
=
+ = ·

= ÷
+
¸
.
Vậy ta có hai điểm cần tìm là (0; 1) và (–2; 3).
Câu hỏi tương tự:
a)
2 1
1
÷
=
+
x
y
x
ĐS:
0
1 3 x = ÷ ±

Câu 124. Cho hàm số
x
y
x
3 4
2
÷
=
÷
(C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm các điểm thuộc (C) cách đều 2 tiệm cận.
Giải
- Gọi M x y ( ; ) e (C) và cách đều 2 tiệm cận x = 2 và y = 3.
Ta có:
x x
x y x x
x x
3 4
2 3 2 2 2
2 2
÷
÷ = ÷ · ÷ = ÷ · ÷ =
÷ ÷
x
x
x
x
x
1
( 2)
4
2
=
· = ± ÷ ·

=
÷
¸

Vậy có 2 điểm thoả mãn đề bài là : M
1
( 1; 1) và M
2
(4; 6)

Câu 125. Cho hàm số
x
y
x
2 4
1
÷
=
+
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm trên (C) hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng MN biết M(–3; 0) và N(–1; –1).
Giải
- MN (2; 1) = ÷

¬ Phương trình MN: x y 2 3 0 + + = .
Phương trình đường thẳng (d) ± MN có dạng: y x m 2 = + .
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d):

x
x m
x
2 4
2
1
÷
= +
+
· x mx m x
2
2 4 0 ( 1) + + + = = ÷ (1)
(d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B · m m
2
– 8 – 32 0 A = > (2)
Khi đó A x x m B x x m
1 1 2 2
( ; 2 ), ( ; 2 ) + + với x x
1 2
, là các nghiệm của (1)
Trung điểm của AB là
x x
I x x m
1 2
1 2
;
2
| | +
+ +
|
\ .
÷
m m
I ;
4 2
| |
÷
|
\ .
(theo định lý Vi-et)
A, B đối xứng nhau qua MN · I e MN · m 4 = ÷
Suy ra (1) ·
x
x x
x
2 0
2 4 0
2
=
÷ = ·

=
¸
¬ A(0; –4), B(2; 0).


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
60
Câu 126. Cho hàm số
2
1
x
y
x
=
÷
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm trên đồ thị (C) hai điểm B, C thuộc hai nhánh sao cho tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A
với A(2; 0).
Giải
- Ta có C y
x
2
( ) : 2
1
= +
÷
. Gọi B b C c
b c
2 2
; 2 , ; 2
1 1
+ +
÷ ÷
| | | |
| |
\ . \ .
với b c 1 < < .
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của B, C lên trục Ox.
Ta có:
      
AB AC BAC CAK BAH CAK ACK BAH ACK
0 0
; 90 90 + = + ¬ = = ¬ = =
và:
 
{
AH CK
BHA CKA ABH CAK
HB AK
0
90 A A
=
= = ¬ = ¬
=

Hay:
{
b
b c
c
c
b
2
2 2
1 1
2
3
2 2
1
÷ = +
= ÷ ÷
·
=
+ = ÷
÷
¦
¦
¦
´
¦
¦
¹
.
Vậy B C ( 1;1), (3; 3) ÷

Câu 127. Cho hàm số
1
1 2
+
÷
=
x
x
y .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm tọa độ điểm M e (C) sao cho khoảng cách từ điểm ) 2 ; 1 (÷ I tới tiếp tuyến của (C) tại M là
lớn nhất.
Giải
- Giả sử ) (
1
3
2 ;
0
0
C
x
x M e
|
|
.
|

\
|
+
÷ . PTTT A của (C) tại M là:
) (
) 1 (
3
1
3
2
0 2
0 0
x x
x x
y ÷
+
=
+
+ ÷ · 0 ) 1 ( 3 ) 2 ( ) 1 ( ) ( 3
0
2
0 0
= + ÷ ÷ + ÷ ÷ x y x x x
Khoảng cách từ ) 2 ; 1 (÷ I tới tiếp tuyến A là:

( ) 2
0 2
0
4
0
0
4
0
0 0
) 1 (
) 1 (
9
6
) 1 ( 9
1 6
1 9
) 1 ( 3 ) 1 ( 3
+ +
+
=
+ +
+
=
+ +
+ ÷ ÷ ÷
=
x
x
x
x
x
x x
d .
Theo BĐT Cô–si: 6 9 2 ) 1 (
) 1 (
9
2
0 2
0
= > + +
+
x
x
¬ 6 s d .
Khoảng cách d lớn nhất bằng 6 khi ( ) 3 1 3 1 ) 1 (
) 1 (
9
0
2
0
2
0 2
0
± ÷ = · = + · + =
+
x x x
x
.
Vậy có hai điểm cần tìm là: ( ) 3 2 ; 3 1 ÷ + ÷ M hoặc ( ) 3 2 ; 3 1 + ÷ ÷ M

H K
B
A
C

GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
61
Câu 128. Cho hàm số
x
y
x
2
2 1
+
=
÷
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm những điểm trên đồ thị (C) cách đều hai điểm A(2; 0) và B(0; 2).
Giải
- PT đường trung trực đọan AB: y x = .
Những điểm thuộc đồ thị cách đều A và B có hoành độ là nghiệm của PT:

x
x
x
2
2 1
+
=
÷
·
x
x x
x
2
1 5
2
1 0
1 5
2

÷
=
÷ ÷ = ·
+
=

¸

Hai điểm cần tìm là:
1 5 1 5 1 5 1 5
, ; ,
2 2 2 2
| | | |
÷ ÷ + +
| |
| |
\ . \ .


Câu 129. Cho hàm số
÷
=
+
3
1
x
y
x
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm trên hai nhánh của đồ thị (C) hai điểm A và B sao cho AB ngắn nhất.
Giải
- Tập xác định D = R \ { 1} ÷ . Tiệm cận đứng x 1 = ÷ .
Giả sử A a B b
a b
4 4
1 ;1 , 1 ;1
| | | |
÷ ÷ + ÷ + ÷
| |
\ . \ .
(với a b 0, 0 > > ) là 2 điểm thuộc 2 nhánh của (C)
AB a b a b ab ab
a b ab
a b a b
2
2 2 2
2 2 2 2
1 1 16 16 64
( ) 16 ( ) 1 4 1 4 32
| | ( (
= + + + = + + > + = + >
|
( (
\ .
¸ ¸ ¸ ¸

AB nhỏ nhất ·
¦ =
¦ = ¦
= · · · = =
´ ´
= =
¹
¦
¹
4
4
4 2 4 16
4 4
a b
a b
AB a b
ab a
ab

Khi đó: ( ) ( ) A B
4 4 4 4
1 4;1 64 , 1 4;1 64 ÷ ÷ + ÷ + ÷ .

Câu 130. Cho hàm số
4 2
2 1 y x x = ÷ +
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm tọa độ hai điểm P. Q thuộc (C) sao cho đường thẳng PQ song song với trục hoành và
khoảng cách từ điểm cực đại của (C) đến đường thẳng PQ bằng 8
Giải
Phương trình đường thẳng PQ có dạng: y = m (m > 0)
Vì điểm cực đại A(0;1) cách PQ một khoảng bằng 8 nên m = 9
Khi đó, hoành độ P, Q là nghiệm của phương trình:
4 2
2 8 0 2 x x x ÷ ÷ = · = ±
Vậy, P(-2;9), Q(2;9) hoặc P(2;9); Q(-2;9)


GV: Lưu Huy Thưởng 0913.283.238
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ
62
Câu 131. Cho hàm số
3 2
1 5
3
3 3
y x x x = + ÷ +
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.
2) Gọi A và B là giao điểm của (C) và trục Ox. Chứng minh rằng, trên đồ thị tồn tại hai điểm
cùng nhìn đoạn AB dưới một góc vuông.
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị với trục hoành:
3 2
1 5 1
3 0
5
3 3
x
x x x
x
=
+ ÷ + = ·

= ÷
¸
¬ A(-5;0) và B(1;0)
Gọi M thuộc (C) ¬
3 2
1 5
; 3
3 3
M a a a a
| |
+ ÷ +
|
\ .
khác A, B
3 2 3 2
1 5 1 5
5; 3 ; 1; 3
3 3 3 3
AM a a a a BM a a a a
| | | |
+ + ÷ + ÷ + ÷ +
| |
\ . \ .
 

Theo giả thiết: . 0 AM BM AM BM ± · =
 
·
2 2
1
( 5)( 1) ( 1) ( 5) 0
3
a a a a
(
+ ÷ + ÷ + =
(
¸ ¸

Do M khác A, B nên a khác -5 và a khác 1 nên phương trình tương đương:
3 4 3 2
1
1 ( 1) ( 5) 0 2 12 14 4 0 (* )
9
a a hay a a a a + ÷ + = + ÷ + + =
Đặt:
4 3 2
2 12 14 4 y a a a a = + ÷ + + có tập xác định là 
3 2
' 4 6 12 14; ' 0 y a a a y = + ÷ + = có 1 nghiệm thực
7 2043
2 16
o o
a y
÷
~ ÷ ¬ ~






Từ bảng biến thiên ta có: (*) luôn có hai nghiệm khác 1 và -5
Vậy luôn tồn tại 2 điểm cùng nhìn đoạn AB dưới một góc vuông













+
-
+
-
-
+
0
o
y <
0
a
y’
y
-· +· 1
o
a
9

Trên Bước Đường Thành Công Không Có Dấu Chân Của Kẻ Lười Biếng

Bieån hoïc meânh moâng, laáy chuyeân caàn laøm beán!

Maây xanh khoâng loái, laáy chí caû döïng leân!

GV: Lưu Huy Thưởng

0913.283.238

PHẦN I: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
1 Câu 1. Cho hàm số y  (m  1) x 3  mx 2  (3m  2) x (1) 3 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m  2 .
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) đồng biến trên tập xác định của nó. Giải

 Tập xác định: D = R. y  (m  1) x 2  2mx  3m  2 .
(1) đồng biến trên R  y  0, x
 (m  1)x 2  2mx  3m  2  0, x  m  1  2m  0 m  1  3m  2  0  m  1  1     m   m  2 2 m  1  0  2  2m  5m  2  0   m 2  (m  1)(3m  2)  0 m  2  

Câu 2. Cho hàm số y  x 3  3x 2  mx  4 (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m  0 . 2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (;0) . Giải

 Tập xác định: D =  ; y '  3x 2  6x  m ,
(1) đồng biến trên khoảng (-;0)  y’  0, x  (-;0)

 3x 2  6x  m  0 x  (-;0)  3x 2  6x  m x  (-;0)
Xét hàm số f(x) = 3x 2  6x  m trên (-;0] Có f’(x) = 6x + 6; f’(x) = 0  x = -1 Từ bảng biến thiên:  m  3

x f’(x) x f(x)

-

-1 - 0 + + -3

0

+

Câu 3. Cho hàm số y  2 x 3  3(2 m  1) x 2  6 m ( m  1) x  1 có đồ thị (Cm). 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0. 2) Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (2; ) Giải

 Tập xác định: D = 
y '  6 x 2  6(2m  1) x  6m(m  1) có   (2m  1)2  4(m2  m )  1  0
x  m y'  0   x  m  1
Ta có: y’  0, x (-;m) và (m + 1; +) Do đó: hàm số đồng biến trên (2; )  m  1  2  m  1 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ

1

Cho hàm số y  mx  4 (1) xm 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m  1 . Giải  Tập xác định: D = R \ {–m}. 2) Tìm m để hàm đồng biến trên  0. Hàm số (1) đồng biến trên (1. ) . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1. (m là tham số). Cho hàm số y  x 4  2mx 2  3m  1 (1).GV: Lưu Huy Thưởng Câu 4.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ . x  m  0 thoả mãn.1 . )  f ( x)  3x 2  2 x  2  m với x  (0. Giải 0913. 0. Câu 6. m  1  0  m  1. y  0. y  m2  4 ( x  m)2 . + m  0 . 2) Tìm m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (1.1) thì ta phải có  m  1  m  1 Kết hợp (1) và (2) ta được: 2  m  1 . )  y  3 x 2  2(1  2m) x  (2  m )  0 với x  (0. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.   . 2 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Giải  Tập xác định: D =  Ta có y '  4 x 3  4mx  4 x( x 2  m) + m  0 .1) . 2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (. 2). Cho hàm số y  x3  (1  2m) x 2  (2  m) x  m  2 . 2) khi chỉ khi m. (1) (2) Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định  y  0  2  m  2 Để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (. ) 4x  1  x  1 2(2x 2  x  1) Ta có: f (x )   0  2x 2  x  1  0   1 x  (4x  1)2  2 Lập bảng biến thiên của hàm f ( x ) trên (0. Vậy m   . từ đó ta đi đến kết luận: 1 5 f  m  m 4 2 Câu 5.238  Tập xác định: D =  y   3x 2  2(1  2m )x  (2  m ) Hàm đồng biến trên (0. y  0 có 3 nghiệm phân biệt:  m .283.

238   Câu 7.  : y '  0 nên hàm số đồng biến trên đoạn  3    0. Chứng minh rằng. hàm số y  sin2 x  cos x đồng biến trên đoạn  0.  ) Vì x  (0.   : y '  0 nên hàm số nghịch biến trên đoạn 3  Câu 8.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 3 . Tìm m để hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1 Giải Hàm số đã cho xác định trên  Ta có: y '  3x 2  6x  m có  '  9  3m + Nếu m  3 thì y’  0.283.  )  sin x  0 nên trên (0.  và nghịch biến trên  3   đoạn  .  ) : y '  0  cos x  1  x  2 3   + Trên khoảng  0. khi đó: y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt x 1 .      + Trên khoảng  .GV: Lưu Huy Thưởng 0913.   3  Giải Hàm số đã cho xác định trên  0. 3       3 . do đó m  3 không thỏa mãn.     Ta có: y '  sin x (2 cos x  1). x 1x 2  m 3 Hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1  l = 1 2 4 9   x 2  x 1   1  (x 1  x 2 )2  4x 1x 2  1  4  m  1  m  3 4 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . + Nếu m < 3. x  (0. x 2  với độ dài l = x 2  x 1   Theo Vi-ét ta có: x 1  x 2  2. x   . khi đó hàm số đồng biến trên  . x 2 (x 1  x 2 ) và hàm số nghịch biến trong đoạn:  x 1. Cho hàm số y  x 3  3x 2  mx  m .

Cho hàm số y  x 3  3 x 2  mx  2 (m là tham số) có đồ thị là (Cm). Giải  PT hoành độ giao điểm của (C) và trục hoành: x 3  3 x 2  mx  m –2  0  x  1  2  g( x )  x  2 x  m  2  0 (2) (1)  (Cm) có 2 điểm cực trị nằm về 2 phía đối với trục 0x  PT (1) có 3 nghiệm phân biệt    (2) có 2 nghiệm phân biệt khác –1    3  m  0  m3  g(1)  m  3  0 Câu 10. Cho hàm số y  x 3  3 x 2  mx  m –2 (m là tham số) có đồ thị là (Cm). 2) Xác định m để (Cm) có các điểm cực đại. Cho hàm số y  Giải  TXĐ: D =  . Đồ thị (Cm) có 2 điểm CĐ. Giải Tập xác định: D =  y  3x 2  2(2m  1) x  (m 2  3m  2) . (Cm) có các điểm CĐ và CT nằm về hai phía của trục tung  PT y  0 có 2 nghiệm trái dấu  3(m2  3m  2)  0  1  m  2 .GV: Lưu Huy Thưởng 0913. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1. 1 3 x  mx 2  (2m  1) x  3 (m là tham số) có đồ thị là (Cm). y  x 2 – 2mx  2m –1 . cực tiểu nằm về cùng một phía đối với trục tung. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3. 2) Xác định m để (Cm) có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung. Câu 11. 4 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .238 PHẦN 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ Câu 9.283.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ . 2) Xác định m để (Cm) có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía đối với trục hoành. CT nằm cùng phía đối với trục tung  y  0 có 2 nghiệm phân biệt    m 2  2m  1  0  cùng dấu    2m  1  0  m  1   1 m  2  Câu 12. 3 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2. Cho hàm số y   x 3  (2m  1) x 2  (m 2  3m  2) x  4 (m là tham số) có đồ thị là (Cm).

B  x2 . B đối xứng nhau qua đường thẳng d: y = x    2 m3 4 m  0  m   2 I  d 2 m  m  GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . 4m3). y2  1 m 1  2m   Thực hiện phép chia y cho y ta được: y   x   y '   2 x   2   3 3 3  3   m m  2m    2m    y1  y  x1      2  x1   2   .283. Cho hàm số y  x 3  3mx 2  4m3 (m là tham số) có đồ thị là (Cm).2  6  m0 3  3  3  Vậy các giá trị cần tìm của m là: m  0. 4m3 ) Trung điểm của đoạn AB là I(m. x2   '  9  3m  0  m  3 (*) Gọi hai điểm cực trị là A  x1 .  x  2m  Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là: A(0.   2  Câu 13. 0)  AB  (2m. 2) Xác định m để (Cm) có các điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng y = x. CT  y '  3x 2  6 x  m  0 có 2 nghiệm phân biệt x1 . Giải  Tập xác định: D =  x  0 Ta có: y  3 x 2  6mx . Để hàm số có cực đại và cực tiểu thì m  0. B(2m. Giải  Tập xác định: D =  Ta có: y '  3 x 2  6 x  m . y1  . 2m3)   3 2   AB  d A. y2  y  x2      2  x2   2   3 3  3    3   m  2m    2 x   2    Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là : y    3  3   Các điểm cực trị cách đều đường thẳng y  x  1  xảy ra 1 trong 2 trường hợp: TH1: Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị song song hoặc trùng với đường thẳng y  x  1 3  2m     2   1  m   (thỏa mãn) 2  3  TH2: Trung điểm I của AB nằm trên đường thẳng y  x  1  yI  x I  1  y1  y2 x1  x2 m  2m    1     2   x1  x2   2  2     x1  x2   2 2 2 3  3   2m  2m    3  . y  0   .238 2) Xác định m để (Cm) có các điểm cực đại và cực tiểu cách đều đường thẳng y  x  1 .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 5 . Hàm số có CĐ. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.GV: Lưu Huy Thưởng 0913.

GV: Lưu Huy Thưởng
Câu 14. Cho hàm số y   x 3  3mx 2  3m  1 .

0913.283.238

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1. 2) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng d: x  8y  74  0 . Giải

 Tập xác định: D = 
y  3 x 2  6mx ; y  0  x  0  x  2m .

Hàm số có CĐ, CT  PT y  0 có 2 nghiệm phân biệt  m  0 .   Khi đó 2 điểm cực trị là: A(0; 3m  1), B(2m; 4m3  3m  1)  AB(2m; 4m3 ) Trung điểm I của AB có toạ độ: I (m;2m3  3m  1)  Đường thẳng d: x  8y  74  0 có một VTCP u  (8; 1) .

 m  8(2 m3  3m  1)  74  0 I  d  A và B đối xứng với nhau qua d        m2   AB  d  AB.u  0 
Câu 15. Cho hàm số y  x 3  3 x 2  mx

(1).

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0. 2) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số (1) có các điểm cực đại và điểm cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng d: x –2 y – 5  0 . Giải

 Tập xác định: D = 
Ta có y  x 3  3x 2  mx  y '  3 x 2  6 x  m Hàm số có cực đại, cực tiểu  y  0 có hai nghiệm phân biệt    9  3m  0  m  3 1 2  1 1 Ta có: y   x   y   m  2  x  m 3 3 3 3    Tại các điểm cực trị thì y  0 , do đó tọa độ các điểm cực trị thỏa mãn phương trình: 2  1 y   m  2 x  m 3 3  2  1 Như vậy đường thẳng  đi qua các điểm cực trị có phương trình y   m  2  x  m 3 3  nên  có hệ số góc k1  d: x –2 y – 5  0  y 

2 m 2. 3 1 5 1 x   d có hệ số góc k2  2 2 2

Để hai điểm cực trị đối xứng qua d thì ta phải có d    12  k1k2  1   m  2   1  m  0 23 

6

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ

GV: Lưu Huy Thưởng
2). Ta thấy I  d, do đó hai điểm cực trị đối xứng với nhau qua d. Vậy: m = 0 Câu 16. Cho hàm số y  x 3  3(m  1) x 2  9 x  m  2 (1) có đồ thị là (Cm).

0913.283.238

Với m = 0 thì đồ thị có hai điểm cực trị là (0; 0) và (2; –4), nên trung điểm của chúng là I(1; –

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1. 2) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng d: y 

1 x. 2
Giải

 Tập xác định: D = 
y '  3x 2  6(m  1) x  9
Hàm số có CĐ, CT   '  9(m  1)2  3.9  0  m  (; 1  3)  (1  3; ) 1 m 1  2 Ta có y   x   y  2(m  2m  2) x  4m  1 3 3   Giả sử các điểm cực đại và cực tiểu là A( x1; y1 ), B( x2 ; y2 ) , I là trung điểm của AB.

 y1  2(m2  2m  2) x1  4m  1 ; y2  2(m2  2m  2) x2  4m  1
 x  x  2(m  1) và:  1 2  x1.x2  3
Vậy đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu là y  2(m2  2m  2) x  4m  1 A, B đối xứng qua (d): y 
1  AB  d x    m 1. 2 I  d

Câu 17. Cho hàm số y  x 3  3( m  1) x 2  9 x  m , với m là tham số thực. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho ứng với m  1 . 2) Xác định m để hàm số đã cho đạt cực trị tại x1 , x2 sao cho x1  x 2  2 . Giải

 Tập xác định: D = 
Ta có y'  3 x 2  6( m  1) x  9. + Hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại x1 , x2  PT y' 0 có hai nghiệm phân biệt x1 , x2  PT x 2  2( m  1) x  3  0 có hai nghiệm phân biệt là x1 , x2 .

m  1  3  '  (m  1) 2  3  0    m  1  3 

(1)

+ Theo định lý Viet ta có x1  x 2  2( m  1); x1 x2  3. Khi đó:

x1  x 2  2  x1  x 2 2  4 x1 x2  4  4m  12  12  4

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ

7

GV: Lưu Huy Thưởng
 (m  1)2  4  3  m  1
(2)

0913.283.238

+ Từ (1) và (2) suy ra giá trị của m cần tìm là  3  m  1  3 và  1  3  m  1. Câu 18. Cho hàm số y  x 3  (1  2m ) x 2  (2  m) x  m  2 , với m là tham số thực. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho ứng với m  1 . 2) Xác định m để hàm số đã cho đạt cực trị tại x1, x2 sao cho x1  x2  Giải

1 . 3

 Tập xác định: D = 
Ta có: y '  3 x 2  2(1  2m) x  (2  m) Hàm số có CĐ, CT  y '  0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 (giả sử x1  x2 )  5   '  (1  2m)2  3(2  m)  4m2  m  5  0   m  4   m  1
 2(1  2m)  x1  x2   3 Hàm số đạt cực trị tại các điểm x1, x2 . Khi đó ta có:  2m x x   1 2 3

(*)

x1  x2 

2 2 1 1   x1  x2    x1  x2   4 x1 x2  3 9

 4(1  2m)2  4(2  m )  1  16m 2  12m  5  0  m 

3  29 3  29 m 8 8

Kết hợp (*), ta suy ra m 

3  29  m  1 8

Câu 19. Cho hàm số y 

1 3 1 x  (m  1) x 2  3(m  2) x  , với m là tham số thực. 3 3 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho ứng với m  2 .

2) Xác định m để hàm số đã cho đạt cực trị tại x1, x2 sao cho x1  2 x2  1 . Giải

 Tập xác định: D = 
Ta có: y  x 2  2(m  1) x  3(m  2) Hàm số có cực đại và cực tiểu  y  0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2

   0  m 2  5m  7  0 (luôn đúng với m)
 x  3  2m  x  x  2(m  1)  Khi đó ta có:  1 2  2 x1x2  3(m  2)  x2 1  2 x2   3(m  2)  

8

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ

4 0913. y '  0  x 2  mx  m 2  0 Hàm số đạt cực đại tại x 1 cực tiểu tại x 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán khi và chỉ khi pt y’= 0 có hai nghiệm dương phân biệt. x 2 là độ dài các cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng Giải 5 2 Cách 1: Miền xác định: D =  có y '  x 2  mx  m 2  3. m  hàm số luôn có 2 cực trị x1 . x2 thỏa x1  4 x2 .GV: Lưu Huy Thưởng  8m 2  16m  9  0  m  4  34 . Tìm các giá trị của m để hàm số y  x 3  mx 2  (m 2  3)x có cực đại x 1 . Ta có:   m 2  36  0. 2) Tìm m để hàm số có hai điểm cực trị x1 . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.283. Cho hàm số y  4 x 3  mx 2 –3 x . Cho hàm số y  x 3  mx 2  (m 2  1)x  1 3 (Coù ñoà thò (C m )) GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . x1  2x2  3 ĐS: m  105 .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 9 . Giải  Tập xác định: D =  y  12 x 2  2mx –3 . 1 1 Câu 21.   x1  4 x2  m  Khi đó:  x1  x2   6  1   x1 x2   4  Câu hỏi tương tự: m 9 2 a) y  x 3  3 x 2  mx  1 .238 Câu 20. cực tiểu x 2 đồng 3 2 thời x 1 . triệt tiêu và đồi dấu qua hai nghiệm đó: 4  m 2  0  2  m  2   0     m  0  3  m  2 (*) S  0   m  0 P  0 m 2  3  0 m   3  m  3    x  x 2  m  Theo Vi-ét ta có:  1 2  x 1x 2  m  3  2 2 Mà x 1  x 2  5 14  2(x 1  x 2 )2  4x 1x 2  5  5  2m 2  4(m 2  3)  5  m   2 2 14 2 Đối chiếu điều kiện (*) ta được: m  1 Câu 22. x2 .

10 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Xét biểu thức g( x . cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có hoành độ là các số dương  PT y '  3(m  2) x 2  6 x  m = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt  a  (m  2)  0   '  9  3m(m  2)  0   '  m 2  2m  3  0  3  m  1  m     P   m  0  m  0  3  m  2 0 3(m  2)  m  2  0  m  2    S  3  0  m2  Câu 24.283. –2). Giải  Các điểm cực đại. cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có hoành độ là các số dương. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 0. yB )  3 xB  yB  2  6  0  2 điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của đường thẳng d: y  3 x  2 . Cho hàm số y  x 3 –3 x 2  2 (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).238 (m  1)3 (m  1)3  m (m  1)2  (m 2  1)(m  1)  1]  [  m (m  1)2  (m 2  1)(m  1)  1] 3 3 1  m  0 3 2  2m  2m  2  2  m (m  1)  0   m  1 1  m  0 KL:  m  1 [ Câu 23. Giải  Các điểm cực trị là: A(0. m là tham số. y A )  3x A  y A  2  4  0. Cho hàm số y  (m  2) x 3  3x 2  mx  5 . 2) Tìm các giá trị của m để các điểm cực đại. Do đó MA + MB nhỏ nhất  3 điểm A. g( xB . 2) Tìm điểm M thuộc đường thẳng d: y  3 x  2 sao tổng khoảng cách từ M tới hai điểm cực trị nhỏ nhất.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ . M. 2). y )  3 x  y  2 ta có: g( x A . B thẳng hàng  M là giao điểm của d và AB.GV: Lưu Huy Thưởng 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 2 2) Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu và: y CD  y CT  2 Giải Ta coù:y '  x 2  2mx  (m 2  1)  'y '  m 2  m 2  1  1  0 x  m  1  y '0  x  m  1  y CD  y CT  y ( m 1)  y ( m 1) 0913. B(2.

 4 5  S  2m  1  1 2  3 Câu 26.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 11 .    4m2  m  5  0 5 7    g(1)  5m  7  0   m  . 2  2m)  m  3  2 2 Ta có OA  2OB  m 2  6m  1  0   . Cho hàm số y  x3  3mx 2  3(m 2  1) x  m3  m (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2. đồng thời hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1. Giải  Tập xác định: D =  GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .238 Câu 25. điểm cực tiểu. Giải  Tập xác định: D =  Ta có y  3x 2  6mx  3(m2  1) Hàm số (1) có cực trị thì PT y  0 có 2 nghiệm phân biệt  x 2  2mx  m2  1  0 có 2 nhiệm phân biệt    1  0. Giải  Tập xác định: D =  y  3 x 2  2(1  2m ) x  2  m  g( x ) YCBT  phương trình y  0 có hai nghiệm phân biệt x1.283.2  2m) và điểm cực tiểu B(m  1. 2) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại.  m  3  2 2  Câu 27. x2 thỏa mãn: x1  x2  1 . Cho hàm số y   x 3  3mx 2  3(1  m 2 ) x  m3  m2 (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m  1 .GV: Lưu Huy Thưởng Phương trình đường thẳng AB: y  2 x  2 4  x  5  y  3x  2  4 2 Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:   M . 2) Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1). m Khi đó: điểm cực đại A(m  1.   5 5  y  2 x  2 y  2  5  0913. 2) Tìm m để hàm số (1) có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O bằng 2 lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O. Cho hàm số y  x 3  (1 –2m) x 2  (2 – m ) x  m  2 (m là tham số) (1).

Chia y cho y ta được: Khi đó: 1 m y   x   y  2 x  m 2  m 3 3 y1  2 x1  m2  m . m  Đồ thị hàm số (1) luôn có 2 điểm cực trị ( x1. 2) Tìm m để (Cm) có các điểm cực đại. y2  2 x2  m 2  m PT đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) là y  2 x  m 2  m . Cho hàm số y  x 3  3 x 2  mx  2 có đồ thị là (Cm). y2  y  x2      2  x2   2   3 3  3    3   m  2m    2 x   2    Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là d: y    3  3   Đường thẳng đi qua các điểm cực trị song song với d: y  4 x  3   2m     3  2   4      m  3 (thỏa mãn)  2  m   3   3  Câu 29. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1. ( x2 . Giải  Tập xác định: D =  Ta có: y '  3 x 2  6 x  m . 0913.238 PT y  0 có   1  0. cực tiểu và đường thẳng đi qua các điểm cực trị song song với đường thẳng d: y  4 x  3 . Cho hàm số y  x 3  3x 2  mx  2 có đồ thị là (Cm).283. Giải  Tập xác định: D =  Ta có: y '  3x 2  6 x  m .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ . y1  . CT  y '  3x 2  6 x  m  0 có 2 nghiệm phân biệt x1 . Hàm số có CĐ. y1 ). y2  1 m 1  2m   Thực hiện phép chia y cho y ta được: y   x   y '   2 x   2   3 3 3  3   m m  2m    2m    y1  y  x1      2  x1   2   . Câu 28. 2) Tìm m để (Cm) có các điểm cực đại. x2   '  9  3m  0  m  3 (*) Gọi hai điểm cực trị là A  x1 . B  x2 . y2 ) . 12 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .GV: Lưu Huy Thưởng y  3 x 2  6mx  3(1  m 2 ) . cực tiểu và đường thẳng đi qua các điểm cực trị tạo với đường thẳng d: x  4 y –5  0 một góc 450 . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.

m). Cho hàm số y  x 3 –3mx 2  3(m 2 –1) x – m3 (Cm) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m  2 . Giải   Tập xác định: D =   x  2  y  m  4 Ta có: y  3 x 2  6 x . GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Để AOB  1200 thì cos AOB   2  m(m  4) m2  4  (m  4)2   4  m  0 1  m 2  4  (m  4)2   2m(m  4)   2 2 3m  24m  44  0 4  m  0 12  2 3   12  2 3  m  3 m   3 Câu 31. Đường thẳng d: x  4 y –5  0 có hệ số góc bằng  . x2   '  9  3m  0  m  3 (*) 0913. y2  1 m 1  2m   Thực hiện phép chia y cho y ta được: y   x   y '   2 x   2   3 3 3  3   m m  2m    2m    2  x1   2   .283. 2) Chứng minh rằng (Cm) luôn có điểm cực đại và điểm cực tiểu lần lượt chạy trên mỗi đường thẳng cố định.GV: Lưu Huy Thưởng Hàm số có CĐ. m) và B(2 . m  4) . CT  y '  3 x 2  6 x  m  0 có 2 nghiệm phân biệt x1 . m + 4)    1 OA  (0. OB  (2. B  x2 .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 13 . y2  y  x2      2  x2   2    y1  y  x1     3 3  3    3   m  2m    Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là : y     2 x   2   3  3   1  2m  Đặt k     2  . 2) Xác định m để đồ thị của hàm số (1) có hai điểm cực trị A. B sao cho AOB  1200 . suy ra giá trị m cần tìm là: m   1 2 Câu 30. y1  . 4  3  3 1 1 39    1 k  5  m   10 k  4  1  4 k 4  Ta có: tan 45    1 k   5 m   1  k  1  1  1 k 1 k    4  4 4 3  2  k Kết hợp điều kiện (*). Cho hàm số y  x 3  3 x 2  m (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m  4 .238 Gọi hai điểm cực trị là A  x1 . y  0   x  0  y  m Vậy hàm số có hai điểm cực trị A(0 .

-m) và x CD  2  m .-2 .m) và (-m.GV: Lưu Huy Thưởng Giải 0913. đồng thời đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo với hai trục tọa độ một tam giác cân.y ' (  2)x  2  3 3 3 Đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương trình y  ( 2m m  2) x  2  3 3  m6   6m Đường thẳng này cắt 2 trục Ox và Oy lần lượt tai A  2(m  3) .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ . B 0. y  0   x  m 1  x  1  t Điểm cực đại M (m –1. Câu 33. khoảng cách giữa hai điểm cực trị là: (2  m  m )2  (4  0)2  2 5  Điều phải chứng minh.m. Cho hàm số y  x 3  3x 2  mx  2 (1) với m là tham số thực. 2) Chứng minh rằng với mọi m hàm số luôn có 2 cực trị và khoảng cách giữa hai điểm này không phụ thuộc vào vị trí của m. Cho hàm số y  x 3  3(m  1)x 2  3m (m  2)x  m 3  3m 2 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 0. 3       14 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . 2) Định m để hàm số (1) có cực trị.283. 2 – 3m) chạy trên đường thẳng cố định:   y  2  3t x  1 t Điểm cực tiểu N (m  1.0 . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 0. Giải Ta có: y '  3x 2  6x  m Hàm số có cực trị khi và chỉ khi y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt   '  9  3m  0  m  3 (1) Lấy y chia cho y’ ta được: 1 2m m y  x 3  3x 2  mx  2  (x  1).238  Tập xác định: D =  x  m  1 y  3 x 2  6mx  3(m2  1) . y CD  4. x CT  m . Giải  x  2  m Ta có: y '  3x 2  6(m  1)x  6m (m  2). 2 – m) chạy trên đường thẳng cố định:   y  2  3t Câu 32. y CT  0 Khi đó. y '  0   x  m Hàm số đồng biến trên các khoảng (-. nghịch biến trên khoảng (-2 .+).

Cho hàm số y  f ( x)  x 4  2( m  2) x 2  m 2  5m  5 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số khi m = 1. Giải x  0 Ta có: y '  4x 3  4mx . Giải (Cm ) . cực tiểu tạo thành 1 tam giác vuông cân.GV: Lưu Huy Thưởng Tam giác OAB cân khi và chỉ khi OA  OB  0913. y '  0   2 x  m Nếu m  0  đồ thị hàm số có 1 điểm cực trị duy nhất và điểm đó nằm trên trục tung.  Tập xác định: D =  GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . m   . 2) Tìm các giá trị của m để đồ thị (Cm ) của hàm số có các điểm cực đại. Giải  Tập xác định: D =  x  0 y  2 x 3  2mx  2 x ( x 2  m ) . Cho hàm số y  1 4 3 (1) x  mx 2  2 2 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m  3 . y  0   2 x  m Đồ thị của hàm số (1) có cực tiểu mà không có cực đại  PT y  0 có 1 nghiệm  m  0 Câu 35. m  0  Điều kiện các điểm nằm trên trục hoành là  2 m=2 m  4  0 m  2 Kết luận:  m  0 Câu 36.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 15 . 2) Xác định m để đồ thị của hàm số (1) có cực tiểu mà không có cực đại. m 2  4)  Các điểm này chỉ có thể nằm trên trục hoành. m   2(m  3) 3 2 2 3 2 Với m = 6 thì A  B  O do đó so với điều kiện ta nhận m   Câu 34. Cho hàm số y  x 4  2mx 2  4 (C m ) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 2 2) Tìm các giá trị của m để tất cả các điểm cực trị của (C m ) đều nằm trên các trục tọa độ.283.238 9 3 m6 6m   m  6. Nếu m > 0 thì đồ thị hàm số khi đó có 3 điểm cực trị. Một điểm cực trị nằm trên trục tung và hai điểm cực trị còn lại có tọa độ: ( m .

Giải  Tập xác định: D =  x  0 Ta có y  4 x 3  4mx . B  2  m . m2  5m  5 .238 Hàm số có CĐ. m 2 ) . CT  PT f ( x )  0 có 3 nghiệm phân biệt  m  2 (*) Khi đó toạ độ các điểm cực trị là: A  0. đồng thời ba điểm cực trị đó lập thành một tam giác có một góc bằng 1200 . m  . C   2  m .   AB . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = –2.1  m      AB   2  m . CT  PT f ( x )  0 có 3 nghiệm phân biệt  m  2 (*) Khi đó toạ độ các điểm cực trị là: A  0. AC    2  m .1  m      AB   2  m . m 2  4m  4  . B  2  m .1  m  . B   m . AC  ( m .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ . nên bài toán thoả mãn khi   600  cos A  A 2     AB. AC    2  m . m 2  4m  4  Do ABC luôn cân tại A. đồng thời các điểm cực đại và điểm cực tiểu lập thành một tam giác đều. AC 1      m  2  3 3 . AC  0  m  2 3  1  m  1 (thoả (*)) Câu 37. AC 2 Câu hỏi tương tự đối với hàm số: y  x 4  4(m  1) x 2  2m  1 Câu 38. 2) Với những giá trị nào của m thì đồ thị (Cm) có điểm cực đại và điểm cực tiểu. m2  5m  5 .1  m  .283. m 2  4m  4  . m      AB  ( m . m 2  4m  4  1 Do ABC luôn cân tại A.GV: Lưu Huy Thưởng x  0 Ta có f  x   4 x3  4(m  2) x  0   2 x  2  m 0913. 16 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . C   2  m . 2) Với những giá trị nào của m thì đồ thị (Cm) có ba điểm cực trị. nên bài toán thoả mãn khi ABC vuông tại A  AB. Cho hàm số y  x 4  2( m  2) x 2  m 2  5m  5 C m  1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1. C   m . y  0  4 x ( x 2  m)  0    x   m  (m < 0) Khi đó các điểm cực trị là: A(0. Cho hàm số y  x 4  2mx 2  m 2  m có đồ thị (Cm) . m 2  m). Giải  Tập xác định: D =  x  0 Ta có f  x   4 x3  4(m  2) x  0   2 x  2  m Hàm số có CĐ. m 2 ) . ABC cân tại A nên góc 120 chính là A .

AC. m 2  m  1 S ABC  1 yB  y A . Giải  Tập xác định: D =  x  0 Ta có y  4 x 3  4mx  4 x ( x 2  m)  0   2 x  m Hàm số đã cho có ba điểm cực trị  PT y  0 có ba nghiệm phân biệt và y  đổi dấu khi x đi qua các nghiệm đó  m  0 .BC (m 4  m)2 m 1  1  m 3  2m  1  0   m  5  1 4S ABC 4m 2 m  2 1  5 2 Câu hỏi tương tự: a) y  x 4  2mx 2  1 ĐS: m  1. Giải  Tập xác định: D =  x  0 Ta có y '  4 x3  4 mx  0   2  g ( x)  x  m  0 Hàm số có 3 cực trị  y '  0 có 3 nghiệm phân biệt   g  m  0  m  0 (*) GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . đồng thời ba điểm cực trị đó lập thành một tam giác có diện tích bằng 4. C  m .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 17 .  m  m 4 1 A  120  cos A           2 2 2 m4  m AB . m 2  m  1 . m  1).283. BC  2 m 2 R m  1 AB. m  Câu 40. xC  x B  m2 m . AC m  0 (loaïi ) 1 4 4 4  1     2m  2m  m  m  3m  m  0  m   3 2 m4 m  3  m m4 Vậy m   1 3 0913. đồng thời ba điểm cực trị đó lập thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1 . 2) Với những giá trị nào của m thì đồ thị (Cm) có ba điểm cực trị. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.GV: Lưu Huy Thưởng     1 AB. Cho hàm số y  x 4  2mx 2  m  1 có đồ thị (Cm) . Khi đó ba điểm cực trị của đồ thị (Cm) là: A(0.238 3 . AB  AC  m 4  m . Câu 39. B   m . 2) Với những giá trị nào của m thì đồ thị (Cm) có ba điểm cực trị. AC 1  m . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1. Cho hàm số y  x 4  2mx 2  2m  m 4 có đồ thị (Cm) .

283. do đó: S ABC 1 1  AM . BC 2  4m  ABC cân đỉnh A Gọi M là trung điểm của BC  M (0. Gọi I(x. Cho hàm số x 4  2mx 2  2 có đồ thị (C m ) . m 2  2).2).y) là tâm đường tròn (P) 5 5   IA 2  ID 2 x  0 3x  y  1  0  2   2  y  1  IB  IC  2x m  2x m  IB 2  IA 2 (x  m )2  ( y  m 2  2)2  x 2  ( y  2)2   m  0(l )     m  1(t / m )  Kết luận: m = 1 18 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Gọi A(0. 4m  4  m 2  4  m5  16  m  5 16 2 2 5 Vậy m  5 16 .  .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ . phương trình y  0 có 3 nghiệm x1   m .GV: Lưu Huy Thưởng 0913. x2  0.238 Với điều kiện (*). x3 .m 2 . Ta có: AB 2  AC 2  m 4  m. x3  m . m 4  m2  2m)  AM  m 2  m2 Vì  ABC cân tại A nên AM cũng là đường cao. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị 3 9 (C m ) có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có đường tròn ngoại tiếp đi qua điểm D  . Hàm số đạt cực trị tại x1 . m 4  m 2  2 m  là 3 điểm cực trị của (Cm) . C   m . S = 32 ĐS: m  2 Câu 41.BC  . B  m . x2 . m 4  m2  2m  . D  .  5 5 Giải x  0 y '  4x 3  4mx  0   (m  0) Vậy các điểm thuộc đường tròn (P) ngoại tiếp các điểm x   m 3 9 cực trị là: A (0. Câu hỏi tương tự: a) y  x 4  2m 2 x 2  1 . 2m  m4 ). m 2  2). B ( m .C ( m .

B.xC  m 2 2 Hệ số góc của tiếp tuyến tại B là k1  3 x B  6 xB  m và tại C là k2  3xC  6 xC  m Tiếp tuyến của (C) tại B và C vuông góc với nhau  k1. 1).283. xC là các nghiệm của PT: x 2  3 x  m  0  x B  xC  3.238 PHẦN 3: SỰ TƯƠNG GIAO Câu 42. C sao cho các tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại B và C vuông góc với nhau. Cho hàm số y  x 3  3m 2 x  2m (Cm). Giải x  0 Ta có: y '  3x 2  6mx  y '  0    x  2m  y coù CÑ.k2  1  4m 2  9m  1  0  m 9  65 9  65  m 8 8 Câu 44. N. x B . B. 2) Tìm m để (Cm) và trục hoành có đúng 2 điểm chung phân biệt. m  0 4 Khi đó: x B . Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + 1 (m là tham số) (1) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3. Cho hàm số y  x 3 – 3x  1 có đồ thị (C) và đường thẳng (d): y  mx  m  3 .y CT  0  2m (8m 3  6m 3  2m )  0    x  1 Kết hợp điểu kiện ta có: m  1 Câu 43.GV: Lưu Huy Thưởng 0913. Giải  Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d): x 3 –(m  3) x – m –2  0  x  1 ( y  3)  ( x  1)( x 2 – x – m – 2)  0   2  g( x )  x  x  m  2  0 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . CT (Cm) và Ox có đúng 2 điểm chung phân biệt    y CÑ  0 hoaëc y CT  0 Hàm số có cực đại.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 19 . 2) Tìm m để (d) cắt (C) tại M(–1. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Giải  PT hoành độ giao điểm của (1) và d: x 3  3 x 2  mx  1  1  x( x 2  3 x  m)  0 9 d cắt (1) tại 3 điểm phân biệt A(0. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1 . cực tiểu  2m ≠ 0  m ≠ 0 x  0 Ta có: y CD . P sao cho tiếp tuyến của (C) tại N và P vuông góc với nhau. 1). 2) Tìm m để đường thẳng d: y = 1 cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt A(0. 3). C  m  .

Tìm k để (d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt A. xP  m  2 2 2 Hệ số góc của tiếp tuyến tại N là k1  3 x N  3 và tại P là k2  3 xP  3 Tiếp tuyến của (C) tại N và P vuông góc với nhau  k1. khác 2   0 9   k 0 4  f (2)  0 (*)  x  xN  1 + Theo định lí Viet ta có:  M  xM x N   k  2 + Các tiếp tuyến tại M và N vuông góc với nhau  y ( x M ). m  0 4 0913.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ . P  m   . Giải x 1  0  PT hoành độ giao điểm ( x  1)( x 2  x  2  m)  0 (1)   2 x  x  2  m  0 (1) luôn có 1 nghiệm x  1 ( y  2 )  (d) luôn cắt (C) tại điểm M(–1. Cho hàm số y  x 3  3 x (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. N sao cho hai tiếp tuyến của (C) tại M và N vuông góc với nhau. x P là các nghiệm của PT: x 2  x  m  2  0  x N  xP  1. 2) Chứng minh rằng khi m thay đổi. 2). 2) Gọi (d) là đường thẳng đi qua điểm A(2. Cho hàm số y  x 3  3 x 2  4 (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. N  PT g( x )  0 có 2 nghiệm phân biệt.k2  1  9m2  18m  1  0  m 3  2 2 3  2 2  m 3 3 Câu 45. (2) 20 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . N.GV: Lưu Huy Thưởng 9 d cắt (1) tại 3 điểm phân biệt M(–1.283. 3). đường thẳng (d): y  m( x  1)  2 luôn cắt đồ thị (C) tại một điểm M cố định và xác định các giá trị của m để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt M.y ( x N )  1 2 2  (3xM  6 xM )(3xN  6 xN )  1  9k 2  18k  1  0  k  3  2 2 3 (thoả (*)) Câu 46. P sao cho tiếp tuyến của (C) tại N và P vuông góc với nhau. M. x N . 0) có hệ số góc k.238 Khi đó: x N . M. Giải  PT đường thẳng (d): y  k ( x  2) + PT hoành độ giao điểm của (C) và (d): x 3  3 x 2  4  k ( x  2)  x  2  xA  ( x  2)( x 2  x  2  k )  0   2  g( x )  x  x  2  k  0 + (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A. N.

Dấu = xảy ra khi m = 2. phương trình tiếp tuyến là x . C sao cho A(0. B sao cho AB min  d(I. P vuông góc  y '( xN ). Giả sử tiếp tuyến cắt đường tròn theo dây cung AB  AB = 2AH = 2 R 2  IH 2   AB min khi IH max.(d)) max. B.m)x + m + 1  Tiếp tuyến luôn đi qua điểm cố định là M(1.(d )    4m (3  m )2  1  1  (3  m ) (3  m )2  1  2 (3  m )2  1 (3  m )2  1  2 Tiếp tuyến cắt đường tròn tại hai điểm A. Giải Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y  mx  1 với đồ thị (C): x  0 2x 3  6x 2  1  mx  1  x (2x 2  6x  m )  0   2 2x  6x  m  0 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . 2) Tìm m để đường thẳng y  mx  1 cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A. Giải Cách 1: Ta có: y '  3x 2  m  y '( 1)  1  m Phương tình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = -1 là: y  (3  m )x  m  1  (3  m )x  y  m  1 (d ) d  I . Khi đó. 2)Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm x = -1 cắt đường tròn (C): (x  2)2  ( y  3)2  4 theo một dây cung có độ dài nhỏ nhất. khác –1   4 (*) m  0  Tiếp tuyến tại N.1)  m = 2.4) Ta có đường tròn có tâm I(2.1) và B là trung điểm của AC. tiếp tuyến nhận IM làm véc tơ pháp tuyến  Ta có: IM (-1. Tức là H trùng với M. Cho hàm số y  x 3  mx  m  1 (C m ) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 3.3).283. phương trình tiếp tuyến là: y = x + 3 Câu 48.238 9  m   (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt  (2) có 2 nghiệm phân biệt. bán kính R = 2  IM = 2 < R  M nằm trong đường tròn Gọi H là hình chiếu của I lên tiếp tuyến. Khi đó.y + 3 = 0 Cách 2: Phương trình tiếp tuyến tại điểm x = -1 là: y = (3 .GV: Lưu Huy Thưởng 0913. y '( xP )  1  m  3  2 2 (thoả (*)) 3 Câu 47. Cho hàm số y  2x 3  6x 2  1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 21 . Khi đó.

 Để ĐTHS (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương.y(0)  0  (*) Trong đó: + y  x 3  3mx 2  3(m 2  1) x  (m2  1)  y  3 x 2  6mx  3(m 2  1) + y   m2  m2  1  0  0. 3 3 x  1 Ta có: (*)  ( x  1)( x 2  (1  3m) x  2  3m)  0   2  g( x )  x  (1  3m) x  2  3m  0 22 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .C (x 2 . B.238  2x 2  6x  m  0 có hai nghiệm phân biệt x 1 . (2) (1). Cho hàm số y  x 3  3mx 2  3(m 2  1) x  (m2  1) ( m là tham số) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m  0. mx 1  1). 2) Tìm m để (Cm ) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ lớn hơn 15.283. mx 2  1). ta phải có: (1) coù 2 cöïc trò  y . x 2 khác 0  9       '  0  9  2m  0  m  2 m  0 m  0 m  0  Khi đó: B (x 1.1) Đường thẳng y  mx  1 cắt (C) tại ba điểm phân biệt A.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ . Vì trung điểm của AC nên x 2  2x 1 (1) x 1  x 2  3  Mà x 1 . Cho hàm số y  1 3 2 x  mx 2  x  m  có đồ thị (Cm ) . xCT  0  a.GV: Lưu Huy Thưởng Với x = 0  y = 1  A(0. m  x  m  1  xCÑ + y  0    x  m  1  xCT m  1  0 m  1  0  Suy ra: (*)   2  3  m  1 2 2 2 (m  1)(m  3)(m  2m  1)  0 (m 2  1)  0  Câu 50. 2) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương. x 2 là nghiệm của phương trình: 2x 2  6x  m  0 nên  m  x 1x 2  2  Từ (1) và (2)  m = 4 Câu 49. 3 3 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = –1.y  0  CÑ CT   xCÑ  0. C 0913. Giải  YCBT  1 3 2 2 2 2 x  mx 2  x  m   0 (*) có 3 nghiệm phân biệt thỏa x1  x2  x3  15 .

Giải  Hoành độ các giao điểm là nghiệm của phương trình: x 3  3mx 2  9 x  7  0 Gọi hoành độ các giao điểm lần lượt là x1.283. 2) Tìm m để (Cm) cắt đường thẳng d: y  x  2 tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số nhân. Giải  Xét phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) và d: x 3  3mx 2  mx  x  2  g  x   x 3  3mx 2   m  1 x  2  0 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi m  1 .238 2 2 Do đó: YCBT  g( x )  0 có 2 nghiệm x1 . x2 phân biệt khác 1 và thỏa x1  x2  14 .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 23 .GV: Lưu Huy Thưởng 0913. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi m  0 . x3 ta có: x1  x2  x3  3m Để x1. 2) Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi m  0 . x2 . 2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng. 2 Câu 53. x2 . Giải  Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng  Phương trình x 3  3x 2  9 x  m  0 có 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng  Phương trình x 3  3 x2  9 x  m có 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng  Đường thẳng y   m đi qua điểm uốn của đồ thị (C)   m  11  m  11. Cho hàm số y  x 3  3 x 2  9 x  m . trong đó m là tham số thực. Câu 52. trong đó m là tham số thực. x3 lập thành cấp số cộng thì x2  m là nghiệm của phương trình (1)  m  1  1  15  2m3  9m  7  0   m  2   1  15 m   2 (1) Thử lại ta có m  1  15 là giá trị cần tìm. Cho hàm số y  x 3  3mx 2  9 x  7 có đồ thị (Cm).  m 1 Câu hỏi tương tự đối với hàm số: y  x3  3mx 2  3 x  3m  2 Câu 51. Cho hàm số y  x3  3mx 2  mx có đồ thị (Cm). trong đó m là tham số thực.

x2 . (4x02 . Khi đó ta có: g  x    x  x1  x  x2  x  x3   x1  x2  x3  3m  Suy ra:  x1 x2  x2 x3  x1 x3  m  1 x x x  2  1 2 3 2 3 Vì x1 x3  x2  x2  2  x2  3 2 nên ta có: m  1  4  3 2. C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8 2 . Cho hàm số: y = 2x3 . 2  /  m  1  m  2    m  m  2  0    m  2  g(0)  m  2  0 (*) 24 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .3m  m   5 3 2 1 3 Đk đủ: Với m   Vậy m   5 3 2 1 3 . 2) Cho đường thẳng (d): y  x  4 và điểm K(1. y0)  (C)  y0 = 2x0 . Giải 3 2  Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) và d là: x 3  2mx 2  (m  3) x  4  x  4  x( x 2  2mx  m  2)  0  x  0 ( y  4)  2  g( x )  x  2mx  m  2  0 (1) (d) cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt A(0.3x0 + 1 Ta có : y '  3x 2  6x Tiếp tuyến (  ) của (C) tại M: y = (6x02 .3x02 + 1 (  ) đi qua điểm P(0 .283. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số trên khi m = 1.GV: Lưu Huy Thưởng 0913.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ . Câu 55. có duy nhất điểm M (-1 . 8)  8 = -4x03 + 3x02 + 1  (x0 + 1) (4x02 . Tìm các giá trị của m để (d) cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt A(0. -4) cần tìm. Giải Giả sử M (x0. 4). x3 lần lượt lập thành cấp số nhân.x0) + 2x03 . B.  x0) Vậy. Cho hàm số y  x 3  2mx 2  (m  3) x  4 có đồ thị là (Cm) (m là tham số).7x0 + 7) = 0  x0 = -1 . 4). 3). thay vào tính nghiệm thấy thỏa mãn.7x0 + 7 > 0. B.3x2 + 1 (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) 2) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 8. C  (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 0. 5 3 2 1 3 Câu 54.6x0) (x .238 Đk cần: Giả sử (C) cắt d tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1 .

d (O.2 k .283. BC  2 k 1  k 2 . x B . d )  0913. Giải  Ta có: d k : y  kx  k  kx  y  k  0 Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) và d là: x 3  3 x 2  4  kx  k  ( x  1) ( x  2)2  k   0  x  1 hoặc ( x  2)2  k   k  0 d k cắt (C) tại 3 điểm phân biệt   k  9 Khi đó các giao điểm là A(1. 2) Gọi E là tâm đối xứng của đồ thị (C). Mặt khác: d (K .xC  m  2 . 1  k 2  1  k k  1  k 3  1  k  1 2 1 k2 Câu 57. Do đó: SKBC  8 2  1 BC. B. Tìm k để đường thẳng d k cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt A.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 25 . BC )  d (O. 0). 2 Vậy m  1  137 .0) với hệ số góc k (k   ) . C và 2 giao điểm B.3k  k k  . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. B  2  k . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2) Gọi d k là đường thẳng đi qua điểm A(1. . PT hoành độ giao điểm của (C) và : ( x  1)( x 2  2 x  2  k )  0 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Cho hàm số y  x 3  3 x 2  2 có đồ thị là (C). C cùng với gốc toạ độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1 . d )  8 2  BC  16  BC 2  256 2  ( xB  xC )2  ( yB  yC )2  256  ( xB  xC )2  (( xB  4)  ( xC  4))2  256  2( xB  xC )2  256  ( xB  xC )2  4 x B xC  128  4m 2  4(m  2)  128  m 2  m  34  0  m  1  137 (thỏa (*)). 2 Câu 56. dk )  k 1 k2 1 k SOBC  . A. 0).d ( K .3k  k k  .238 1 3  4 2  2 .  Ta có: E(1. PT đường thẳng  qua E có dạng y  k ( x  1) . B phân biệt sao cho diện tích tam giác OAB bằng Giải 2. C  2  k . Cho hàm số y  x 3  3 x 2  4 có đồ thị là (C). Viết phương trình đường thẳng qua E và cắt (C) tại ba điểm E.GV: Lưu Huy Thưởng Khi đó: x B  xC  2m.

Gọi x 1 . y   1  3  ( x  1) . Giải  Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) với trục hoành: x 3  mx  2  0  m   x 2  2 ( x  0) x Xét hàm số: f ( x )   x 2  Ta có bảng biến thiên: 2 2 2 x 3  2  f '( x )  2 x   x x2 x2    f  ( x) f ( x)    Đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất  m  3 .x  m  1 2 x m 1 Lấy y chia cho y’ ta được: y  (  ) y ' (m  1)2 x  2  m (m  1) 3 6  Phương trình đi qua điểm cực đại và cực tiểu của hàm số 26 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .  m = 1(thỏa mãn) Th2: m ≠1  Hàm số có cực đại và cực tiểu.238  cắt (C) tại 3 điểm phân biệt  PT x 2  2 x  2  k  0 có hai nghiệm phân biệt khác 1  k  3 SOAB  1 d (O. Giải  Tập xác định: D =  y '  6x 2  6(m  1)x  6m  'y '  9(m  1)2  36m  9(m  1)2 Th1: m = 1 hàm số đồng biến trên   đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm duy nhất. 2) Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất. Cho hàm số y  x 3  mx  2 có đồ thị (Cm) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = –3. Câu 58. Câu 59.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ . x 2 là các nghiệm của phương trình y’ = 0 x  x 2  m  1 Theo Viet ta có:  1 x . 2) Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất. AB  k 2 k 3  k  k  1 k 3  2    k  1  3 Vậy có 3 đường thẳng thoả YCBT: y   x  1. Cho hàm số y  2 x 3  3(m  1) x 2  6mx  2 có đồ thị (Cm) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1. x 2 là các điểm cực trị của hàm số  x 1 .GV: Lưu Huy Thưởng 0913. ).283.

y CT  0 0913. 2) Định m để đường thẳng (d ) : y  mx  2m  4 cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt. 8 2 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . x2 thỏa mãn:   x1  2  x2   0  8m  5  0  5  b  1   m   8  2   2    2a   2   m  1    0  8m  5  0  2   f (2)  0   2 m  1  0   Vậy: m   5 1 .GV: Lưu Huy Thưởng y  (m  1)2 x  2  m (m  1) Để hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm duy nhất  y CD . Giải  PT hoành độ giao điểm của (C) và (d): x 3  6 x 2  9 x  6  mx  2m  4 x  2  ( x  2)( x 2  4 x  1  m )  0   2  g( x )  x  4 x  1  m  0 (d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt  PT g( x )  0 có 2 nghiệm phân biệt khác 2  m  3 Câu 61. Cho hàm số y  x 3  6 x 2  9 x  6 có đồ thị là (C). 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.238 [  (m  1)2 x 1  2  m (m  1)][  (m  1)2 x 2  2  m (m  1)]  0  (m  1)4 x 1x 2  (m  1)2 (m 2  m  2)(x 1  x 2 )  (m 2  m  2)2  0  (m  1)4 m  (m  1)2 (m 2  m  2)(m  1)  (m 2  m  2)2  0  (m  1)2 [(m  1)2 m  (m 2  m  2)(m  1)  (m  2)2 ]  0  m 3  2m 2  m  m 3  2m 2  m  2  m 2  4m  4  0(V ì m  1)  m 2  2m  2  0  1 3  m  1 3 Kết luận: 1  3  m  1  3 Câu 60. 2) Tìm m để đường thẳng (): y  (2m  1) x – 4m –1 cắt đồ thị (C) tại đúng hai điểm phân biệt. m . Giải  Phương trình hoành độ giao của (C) và (): x 3 –3 x 2 –(2m –1) x  4m  2  0 x  2  ( x  2)( x 2 – x – 2m –1)  0   2  f ( x )  x  x  2m  1  0 (1) 2  x1  x2 () cắt (C) tại đúng 2 điểm phân biệt  (1) phải có nghiệm x1. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 27 .283. Cho hàm số y  x 3 –3 x 2  1 .

238  Để (Cm) cắt trục hoành tại đúng hai điểm phân biệt thì (Cm) phải có 2 điểm cực trị  y  0 có 2 nghiệm phân biệt  3x 2  3m 2  0 có 2 nghiệm phân biệt  m  0 Khi đó y '  0  x   m . Giải Phương trình hoành độ giao điểm của (C m ) với đường thẳng (d): 28 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1. Cho hàm số y  x 3  6x 2  9x (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) 2) Tìm m để đường thẳng (d): y  mx cắt (C) tại ba điểm O (0. B là 2 điểm có hoành độ lần lượt là x A . Cho hàm số y  x3  3m 2 x  2 m có đồ thị (Cm). B  (1) có 3 nghiệm phân biệt  (2) có 2 nghiệm phân biệt khác x  0  '  0    0  m  9 (*) 9  m  0 Với điều kiện (*). (Cm) cắt Ox tại đúng 2 điểm phân biệt  yCĐ = 0 hoặc yCT = 0 Ta có: + y( m )  0  2m 3  2m  0  m  0 (loại) + y(m)  0  2m3  2m  0  m  0  m  1 Vậy: m  1 Câu 63. Chứng tỏ rằng khi m thay đổi. trung điểm I của đoạn AB luôn nằm trên một đường thẳng song song với Oy. Cho hàm số y  x 3  3mx 2  (m  1)x  m  1 có đồ thị là (C m ) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C 1 ) khi m = 1 2) Tìm tất cả các giá trị của m để d: y  2x  m  1 cắt đồ thị (C m ) tại ba điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn hoặc bằng 1. 2) Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại đúng hai điểm phân biệt. A. Giải 0913. A. A và B.0). Giải Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng (d) với đồ thị (C) là: x  0 x 3  6x 2  9x  mx (1)   2  x  6x  9  m  0 (2) (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt O(0.0). x B là 2 nghiệm của phương trình (2) I là trung điểm của đoạn thẳng AB nên hoành độ I: x I  xA  xB 2 3  I   có phương trình là x = 3.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ .283.GV: Lưu Huy Thưởng Câu 62.  song song với Oy khi m thay đổi (0  m  9) Câu 64.

2) Viết phương trình đường thẳng cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt A. Ta có:   (1  3m )2  8m  8  9m 2  2m  9  0. Cho hàm số y  x 3  3x  2 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 29 .GV: Lưu Huy Thưởng x 3  3mx 2  (m  1)x  m  1  2x  m  1  x 3  3mx 2  (m  3)x  2m  2  0  (x  1)  x 2  (1  3m )x  2m  2   0 (1)   x  1  2  x  (1  3m )x  2m  2  0 (2) 0913. y 1 ). x 2 (2) có 2 nghiệm lớn hơn 1  1  x 1  x 2  0  x 1  1  x 2  1 Đặt t = x .C (x 2 . Xét phương trình (2). B.238 (C m ) cắt (d) tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn hoặc bằng 1  (1) có 3 nghiệm phân biệt lớn hơn hoặc bằng 1  (2) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1.4) là: y  k (x  x A )  y A  d : y  k (x  2)  4 Phương trình hoành độ giao điểm của (C) với đường thẳng (d) x 3  3x  2  k (x  2)  4  (x  2)(x 2  2x  k  1)  0 x  2  2  g (x )  x  2x  k  1  '  0 k  0  Điều kiện để có BC:  g (2)  0  k  9 Khi đó.1  x = t + 1 (2)  (t  1)2  (1  3m )(t  1)  2m  2  0  t 2  3(1  m )t  5m  0 (3) (2) có 2 nghiệm thỏa mãn: 1  x 1  x 2  (3) có 2 nghiệm dương phân biệt:   0   S  3(m  1)  0  vn  p  5m  0  Kết luận: không có giá trị m Câu 65. y 2 ) thỏa mãn hệ phương trình:  x 2  2x  k  1  0   y  kx  2 k  4 (1) (2) GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . C sao cho x A  2 và BC  2 2 Giải Với x A  2  y A  4 Phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(2.283. Tọa độ của B (x 1. m  m (2) luôn có 2 nghiệm phân biệt x 1.

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m  0 . Câu 67.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ . Giải  Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành: x 4  mx 2  m  1  0 (1) t  1 Đặt: t = x 2 (t  0)  (1)  t 2  mt  m  1  0   t  m  1 Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt  (1) có 4 nghiệm phân biệt   0 < m .GV: Lưu Huy Thưởng Ta có: (1)  x 2  x 1  2  '  2 k (2)  y 2  y 1  k (x 2  x 1  2 k k 0913. x 1  1). C đối xứng nhau qua đường phân giác thứ nhất.1  1 m  1 m  2 Câu 68. B. 2) Định m để đồ thị  Cm  cắt trục trục hoành tại bốn điểm phân biệt. 2) Định m để đồ thị  Cm  cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng. Cho hàm số y  x 4  2  m  1 x 2  2 m  1 có đồ thị là  Cm  . C đối xứng qua đường phân giác thứ nhất thì: x 1  y 2 x   x  1 3 2  y  x  x 1   x2  1  x 1  x 2  1  m  1  m  2 3  1 2  2 1 So sánh điều kiện ta thấy không có giá trị m thỏa mãn.1).C (x 2 .283. Giải  Xét phương trình hoành độ giao điểm: x  2  m  1 x 2  2m  1  0 4 (1) 30 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Cho hàm số y  x 4  mx 2  m  1 có đồ thị là  Cm  1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m  8 . C với B.238 Theo giả thiết ta có: BC = 2 2  Vậy: d : y  x  2 4 k  4 k 3  2 2  4k 3  4k  8  0  k  1 Câu 66. 2 2   '  9m 2  4  0  m  . m là tham số. Cho hàm số y  4x 3  6mx 2  1 (C). m  3 3 Gọi B (x 1. x 2  1) Để B. Tìm m để đường thẳng d: y = -x + 1 cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm A(0. Giải Giao của (C) và (d) có hoành độ là nghiệm của phương trình: 4x 3  6mx 2  1  x  1  x (4x 2  6mx  1)  0 Để phương trình có 3 nghiệm phân biệt thì 4x 2  6mx  1  0 có hai nghiệm phân biệt.

t  0 thì (1) trở thành: f (t )  t 2  2  m  1 t  2m  1  0 . x3 . x4  t2 x1 .   9  Câu hỏi tương tự đối với hàm số y   x 4  2(m  2) x 2  2m  3 ĐS: m  3. 2) Tìm các giá trị của m để (Cm ) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt sao cho hình phẳng giới hạn bởi (Cm ) với trục hoành phần phía trên Ox có diện tích bằng Giải Có y  x 4  ( m 2  2) x 2  m 2  1  ( x 2  1)( x 2  m 2  1) . x3  t1 . Giải  Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) và đường thẳng y  1 :  x  1 x 4 –(3m  2) x 2  3m  1  x 4 –(3m  2) x 2  3m  1  0   2  x  3m  1 (*) Đường thẳng y  1 cắt (Cm) tại 4 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2 khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác 1 và nhỏ hơn 2  1  0  3m  1  4    m  1   3 3m  1  1 m  0   Câu 70. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0. x2 . 9 Câu 69. khi đó hoành độ giao điểm của (Cm) với Ox lần lượt là: x1   t2 .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 96 . x2   t1 . 15 31 . Cho hàm số y  x 4 –(3m  2) x 2  3m có đồ thị là (Cm).238 Để (Cm) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt thì f (t )  0 phải có 2 nghiệm dương phân biệt  '  m 2  0 1   m     S  2  m  1  0   2 (*)  P  2m  1  0 m  0   Với (*). Cho hàm số y  x 4  ( m 2  2) x 2  m 2  1 (Cm ) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m  2 . gọi t1  t2 là 2 nghiệm của f (t )  0 . m   13 . GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . 0913. m là tham số.283. x4 lập thành cấp số cộng  x2  x1  x3  x2  x4  x3  t2  9t1 m  4 5m  4m  4  m  1  m  9  m  1  m   5 m  4  m  1    m   4  5m  4 m  4 9  4  Vậy m  4.GV: Lưu Huy Thưởng Đặt t  x 2 .  m 2  1 khi m  0 . Phương trình y  0  ( x 2  1)( x 2  m 2  1)  0 có 4 nghiệm phân biệt là 1. 2) Tìm m để đường thẳng y  1 cắt đồ thị (Cm) tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2.

2 32 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . m là tham số. Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 3mx + 3m + 4 đồ thị là ( Cm) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho khi m = 0 2) Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( Cm) và trục hoành có phần nằm phía trên trục hoành bằng phần nằm phía dưới trục hoành Hàm số bậc 3 nhận điểm uốn làm tâm đối xứng Coù hai cöïc trò  ycbt    Ñieåm uoán thuoäc truïc Ox *Hàm số có cực trị khi phương trình y' = 0 có 2 nghiệm phân biệt <=> 3x2-6x+3m=0 có 2 nghiệm phân biệt <=>  '  9(1  m)  0  m  1 *y''=6x-6 = 0 <=> x = 1 => y = 6m + 2 => đồ thị hàm số nhận điểm U(1.283. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0. (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 3 0  t1  t2  3  f  t  có 2 nghiệm phân biệt t1 . 2) Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 3.GV: Lưu Huy Thưởng 0913. 6m+2) làm điểm uốn Điểm uốn thuộc Ox khi yU = 0 <=> 6m+2 = 0 <=> m  Vậy m  1 3 1 là giá trị cần tìm 3 Câu 72.238 Diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi (Cm ) với trục hoành phần phía trên trục hoành 1 là: S  2   x 4  (m2  2) x 2  m 2  1 dx  0 20m 2  16 96   m  2 15 15 Vậy m  2 là giá trị cần tìm Câu 71. Cho hàm số y  x 4  2  m  1 x 2  2 m  1 có đồ thị là (Cm). Giải  Xét phương trình hoành độ giao điểm: x  2  m  1 x 2  2m  1  0 4 (1) Đặt t  x 2 . t2 sao cho:  0  t1  3  t2  '  m2  0  '  m2  0   1  f  3   4  4m  0   f (0)  2 m  1  0   m    m 1 2  S  2 m  1  3  S  2  m  1  0     P  2m  1  0  1 Vậy: m    m  1 . t  0 thì (1) trở thành: f (t )  t 2  2  m  1 t  2m  1  0 .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ .

Giải  Phương trình đường thẳng d : y  k  x  1  1 d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt M.238 2) Chứng minh đồ thị hàm số (1) luôn cắt trục Ox tại ít nhất hai điểm phân biệt. 0913.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 33 . với mọi m  0 . 2x 1 có đồ thị là (C). Tìm m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất.GV: Lưu Huy Thưởng Câu 73. x 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. B. Nên (2) có nghiệm dương  (1) có ít nhất 2 nghiệm phân biệt  đồ thị hàm số (1) luôn cắt trục Ox tại ít nhất hai điểm phân biệt. (1) trở thành : t 2  2m 2 t  m 4  2m  0 Ta có :  '  2m  0 và S  2m 2  0 với mọi m  0 . Giải 2x  1  x  m x2 Câu 74. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m  1 . m nên đường thẳng d luôn luôn cắt đồ thị (C ) tại hai điểm phân biệt A. B. x 1 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Khi đó: AB  24 .(2)  1  2m  3  0. Cho hàm số y  x 4  2m2 x 2  m4  2m (1). x2 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.. Câu hỏi tương tự đối với hàm số: a) y  x2 x 1 ĐS: m = 2 b) y  x 1 1 ĐS: m  2x 2 Câu 75. 2) Viết phương trình đường thẳng d qua điểm I (1. yB  m  x B nên AB2  ( x B  x A )2  ( yB  y A )2  2(m2  12) Suy ra AB ngắn nhất  AB2 nhỏ nhất  m  0 . Cho hàm số y   PT hoành độ giao điểm của (C) và d:  x  2   2  f ( x )  x  (4  m) x  1  2m  0 (1) Do (1) có   m 2  1  0 và f (2)  (2)2  (4  m ). Cho hàm số y  x3 .1) và cắt đồ thị (C) tại hai điểm M. 2) Chứng minh rằng đường thẳng d: y   x  m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A. với m là tham số. Giải  Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (1) và trục Ox: x 4  2 m2 x 2  m 4  2 m  0 (1) (2) Đặt t  x 2  t  0  .283. N  x3  kx  k  1 có 2 nghiệm phân biệt khác 1 . Ta có: y A  m  x A . N sao cho I là trung điểm của đoạn MN.

( x2 . x2 khác –1 34 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . B  (1) có 2 nghiệm phân biệt x1. Cho hàm số y  2x  4 (C). Tìm k để (d) cắt (C) tại hai điểm M. 1 x 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 3 k  0. 2) Gọi (d) là đường thẳng qua A(1. 16 16 Kết luận: Vậy có 3 giá trị của k thoả mãn như trên.k . 1) và có hệ số góc k. x1 x2  . x 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Giải 2x  2  2 x  m  2 x 2  mx     2  0 ( x  1) m x 1 Câu 77.GV: Lưu Huy Thưởng  f ( x )  kx 2  2 kx  k  4  0 có 2 nghiệm phân biệt khác 1 k  0      4 k  0  k  0  f (1)  4  0  0913.238 Mặt khác: xM  xN  2  2 xI  I là trung điểm MN với k  0 .  k  3. k  .  Phương trình đường thẳng (d ) : y  k ( x  1)  1. Câu 76. B sao cho AB  5 . N sao cho MN  3 10 . 8 2 2 Ta biến đổi (a) trở thành: (1  k 2 )  x2  x1   90  (1  k 2 )  x2  x1   4 x2 x1   90 (c)    Theo định lí Viet cho (b) ta có: x1  x2  2k  3 k 3 . 2) Tìm m để đường thẳng (d): y  2 x  m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ . y1 ). Kết luận: Phương trình đường thẳng cần tìm là y  kx  k  1 với k  0 .283. Ta có: ( I )   y  k ( x  1)  1  (I) có hai nghiệm phân biệt  PT kx 2  (2k  3) x  k  3  0 (b) có hai nghiệm phân biệt. Bài toán trở thành: Tìm k để hệ phương trình sau có hai nghiệm ( x1. Cho hàm số y   PT hoành độ giao điểm: (1) d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A. y2 ) phân biệt sao cho  x2  x1    y2  y1   90 (a) 2 2  2x  4  k ( x  1)  1   x 1  y  k ( x  1)  1   kx 2  (2k  3) x  k  3  0 (I). k  2x  2 (C). thế vào (c) ta có phương trình: k k 8k 3  27 k 2  8k  3  0  ( k  3)(8k 2  3k  1)  0 3  41 3  41 .

Gọi A  x1. Cho hàm số y  Giải Phương trình hoành độ giao điểm của (H) với (d) : x 3  2x  3m  2x 2  3(1  m )x  6m  3  0 (1)(x  2) x 2 (H) cắt (d) tại hai điểm phân biệt A và B  (1) có hai nghiệm phân biệt khác -2 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . x1  2). (thoả (2)) Câu 78. x2  2m  1 Các giao điểm của d và đồ thị hàm số (1) là A( x1. 2) Tìm các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng (d): y  x  2 cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm A và B sao cho AB  2 2 . Tìm m để đường thẳng d :y = 2x + 3m cắt (H) tại hai x 2     điểm phân biệt sao cho OA .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 35 . x2  2) . Cho hàm số y  x 1 (1).283. x 3 có đồ thị (H). Giải  PT hoành độ giao điểm:  x  m x 1  x2   2 xm  x  (m  1) x  2m  1  0 (*) d cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm A.2 x1  m  . x2 là các nghiệm của (*).OB  4 với O là gốc tọa độ.2 x2  m  . B phân biệt  (*) có hai nghiệm phân biệt khác m  2    0   m  6m  3  0  m  3  2 3  m  3  2 3  x  m  m  1  m  1 (**)  x  x  (m  1) Khi đó gọi x1 . Suy ra AB2  2( x1  x2 )2  2 ( x1  x2 )2  4 x1x2   2(m 2  6m  3)    m  1 Theo giả thiết ta được 2(m2  6m  3)  8  m2  6m  7  0   m  7 Kết hợp với điều kiện (**) ta được m  7 là giá trị cần tìm. B  x2 . x x  m  2  1 2  2 0913. B( x2 . xm 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m  1 .GV: Lưu Huy Thưởng  m 2  8m  16  0  (2) m   x1  x2   2  Khi đó ta có:  . m  2 . ta có  1 2  x1.238 AB2 = 5  ( x1  x2 ) 2  4( x1  x2 ) 2  5  ( x1  x2 ) 2  4 x1 x2  1  m 2  8m  20  0  m  10    m  2 Vậy: m  10. Câu 79.

B sao cho độ dài đoạn thẳng AB bằng 4 và đường x 2 thẳng AB vuông góc với đường thẳng y = x Giải Do AB  d : y = x  pt AB: y = -x + m Phương trình hoành độ giao điểm của (H) với đường thẳng AB : x  1  x  m  g (x )  x 2  (m  3)x  2m  1  0 (x  2) (1) x 2 Để tồn tại 2 điểm A. Tìm m để đường thẳng d : y = -x + m + 1 tại hai điểm x 2 phân biệt A. y B  x B  m  x A . Tìm trên (H) : y  x  1 các điểm A. B (1  2. B (3  2. A OB Giải Phương trình hoành độ giao điểm của (H) với d : x 3  x  m  1  x 2  (m  2)x  2m  5  0 (x  2) x 2 Để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt thì :  m 2  4m  16  0    0..x B  2m  1 Maø : A B  4  A B 2  16  (x B  x A )2  ( y B  y A )2  16  (x B  x A )2  4x A . x  2   2  m 2  2(m  2)  2m  5  0  Gọi A (x 1.2 x 2 +3m)     12m  15 7 Có : OA . 2) +) Với m = -1 thay vào (1) ta có : x 2  2x  1  0  x  1  2  y  2  2  A (1  2. 2  2). B (1  2. 2  2) Kết luận: .. x 1  m  1). B (x 2 . B sao cho  nhọn.  2). x 2 thì A( x 1 . 2  2) hoaëc A (1  2.4   4  m  2 12 Câu 80.OB  4  x 1 x 2 +(2 x 1 +3m)(2 x 2 +3m) = .2  2m  1  0  g (2)  0 x  x B  m  3 Theo Viets ta có :  A Mặt khác : y A  x A  m . x 2  m  1) là 2 giao điểm của (H) và d 36 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ .GV: Lưu Huy Thưởng 2      9m  30m  33  0  m 8  6(1  m )  6m  3  0 0913.  2). B( x 2 . Câu 81.x B  8  m  1  (m  3)2  4(2m  1)  0  m 2  2m  3  0   m  3 +) Với m = 3 thay vào pt (1) ta có : x 2  6x  7  0  x  3  2  y   2  A (3  2.283. B thì pt (1) cần có hai nghiệm phân biệt x A . m 4  (m  3).2 x 1 +3m) . 2  2). B (3  2..238 Gọi 2 nghiệm của pt (1) là x 1 . x B và khác 2 2  0    g (x )  (m  3)  4(2m  1)  0  (m  1)2  4  0. 2) hoaëc A (3  2. Cho hàm số y  x 3 có đồ thị (H).

NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 37 . Theo định lí Viét:  A B  x A .b+m) với a.GV: Lưu Huy Thưởng 0913. D sao cho ABCD là hình bình hành. Cho hàm số y  3x  2 (C ) x 2 1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Giải  Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d: x 2  (m  3) x  1  m  0. (*) có   m 2  2m  5  0.x B  1  m Khi đó: A  x A . B  x B . x B . Cho hàm số y  2) Tìm m để đường thẳng d: y  x  m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A. x  1 (*) x  x  3  m  (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt là x A . b là nghiệm của phương trình (*) CD = 3 2  KL: m = 10 2x  1 (C). x 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. B là nghiệm của phương trình: 3x  2  x  1 x   A (1. m  0 2(a  b )2  3 2  m 2  10m  9  9   m  10 (loai ) (t / m ) Câu 83. D thuộc đường thẳng y = x + m và CD  AB nên m  0 và CD = AB = 3 2 Phương trình hoành độ giao điểm của d và (C): 3x  2  x  m  x 2  (m  1)x  2m  2  0 x 2 (*) m  9 Để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt phải có:   m 2  10m  9  0   m  1 Gọi C(a. B (2. D(b. B sao cho OAB vuông tại O. m  R và (*) không có nghiệm x = 1.238 Để  nhọn thì A B 2  OA 2  A B 2  2(x 2  x 1 )2  (x 1  m  1)2  (x 2  m  1)2 A OB  2x 1x 2  (m  1)(x 1  x 2 )  (m  1)2  0  m  3 Kết luận : m > -3 Câu 82. x A  m  .2)  A B  3 2 x 2 x  2 Ta có: C. Giải Hoành độ điểm A. 1). 2) Đường thẳng y  x cắt (C) tại hai điểm A.283. Tìm m để đường thẳng y  x  m cắt (C) tại hai điểm C. B. xB  m    OAB vuông tại O thì OA.OB  0  x A x B   x A  m  x B  m   0 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .a+m).

B thuộc một đường (H) cố định. Đường thẳng (d) cắt trục Câu 85. B  (d ) : y  x  m  xB  yB  m  0  yB  xB  m  A. B là giao điểm của (C) và (d).238  2 x A x B  m  x A  x B   m 2  0  m  2 Vậy: m = –2.d )  2m 5 . Cho hàm số y  Ox. x2 .x B  1 nên A. Cho hàm số: y  1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Oy lần lượt tại các điểm M. B  d  38 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . f (2)  4  0  x A  2  x B hoặc x B  2  x A (đpcm). B luôn nằm trên một đường (H) cố định.283. B. Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d): xm x 2  f ( x )  x 2  (m  3) x  (2m  2)  0 ( x  2) x 2 (*). Lại có A.GV: Lưu Huy Thưởng 0913. Tìm m để S OA B  3S OMN Giải Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (1) và đường thẳng d :  2x  m 1  2x  2m  2mx 2  2m 2 x  m  0  x    (2) mx  1 m   1 Do m  0 nên (2)  f (x )  2mx 2  2mx  1  0  x    (*) m  Để tồn tại hai điểm A.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ .  xB  yB  m  0 Giải  x  yA  m  0 y  xA  m  Ta có:  A  A  A. 2) Chứng minh rằng với mọi giá trị m thì trên (C) luôn có cặp điểm A. 2x  m (1). B thì phương trình (*) phải có 2 nghiệm phân biệt x A . ta có : x A . N. Chứng minh rằng với mọi m  0 đồ thị hàm số (1) cắt (d) : mx  1 y  2x  2m tại hai điểm phân biệt A. x B khác   '  m 2  2  0    1   m  0 2 f   m   2  1  0  m   1 m Mặt khác. (*) có   m 2  2m  17  0. m  (d) luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A. 2 Kẻ OH  AB OH  d (O . Và 1. B nằm về hai nhánh của  x  yA  m  0 (C) và thỏa  A . x2 Câu 84.

2   m 1   2n  1  Tương tự ta có: C  1.  .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 39 . D Phương trình tiếp tuyến tại M có dạng : f (x )  f '( m ) (x  m )  f (m )  2m  4   Tọa độ điểm A  1.283. B. Tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại hai điểm A. N thuộc 2 nhánh của đồ thị đều thỏa mãn yêu cầu bài toán.  . N là 2 điểm thuộc hai nhánh của đồ thị. Giải Gọi M. GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . B  2m  1. 2   n 1  Phương trình đương thẳng AD: y  AD có hệ số góc: k  3 (m  1)(n  1) 3 6(2m  4)(2n  1) x (m  1)(n  1) (2m  2)(n  1) Tương tự ta cũng có BC có hệ số góc: k  3 (m  1)(n  1)  BC  A D  Mọi điểm M. Tiếp tuyến tại N cắt hai tiệm cận tại hai điểm C. 0913.GV: Lưu Huy Thưởng Câu 86.238 2) Tìm trên hai nhánh của đồ thị điểm M và N sao cho tiếp tuyến tại M và N cắt hai đường tiệm cận tại 4 điểm lập thành một hình thang. D  2n  1. Cho hàm số 2x  1 x 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

238 PHẦN 4: TIẾP TUYẾN Câu 87. Cho hàm số y  x 3  3 x 2  1 có đồ thị (C). a3  3a2  1).NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ .283. Vì tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau nên: y (a)  y (b)  3a2  6a  3b2  6b  a2  b2  2(a  b)  0  (a  b)(a  b  2)  0  a  b  2  0  b  2  a .  3   n1. 2) Tìm hai điểm A. B(b. b3  3b2  1) thuộc (C). B thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau và độ dài đoạn AB = 4 2 .2   2 2 40 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . n2 26 k  2 2 k2 1  3 YCBT thoả mãn  ít nhất một trong hai phương trình sau có nghiệm:   y    y    2 3 3x  2(1  2 m) x  2  m  2   2 3x 2  2(1  2 m) x  2  m   3  3 / 1  0 8m 2  2m  1  0 2  /  2 2  2  0  4m  m  3  0   3 1 1  m   4 . Giải   Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến  tiếp tuyến có VTPT n1  (k. 2) Tìm tham số m để đồ thị của hàm số (1) có tiếp tuyến tạo với đường thẳng d: x  y  7  0 góc  . Giải  Giả sử A(a. biết cos   1 26 .1) .GV: Lưu Huy Thưởng 0913. Cho hàm số y  x 3  (1  2m) x 2  ( 2  m) x  m  2 (1) (m là tham số). m  1   4 Câu 88. m  2 1 1    m   hoặc m  4 2 m   3 . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m = 2. Vì a  b nên a  2  a  a  1 Ta có: AB  (b  a)2  (b3  3b 2  1  a3  3a 2  1)2  (b  a)2  (b3  a3  3(b2  a 2 ))2  (b  a )2  (b  a)3  3ab(b  a)  3(b  a)(b  a)    (b  a )2  (b  a)2 (b  a)2  3ab  3. với a  b . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 1)  Đường thẳng d có VTPT n2  (1.n2 k  2 1 k 1 2 Ta có cos        12k  26k  12  0   n1 .

3x  x 3  (3  3x 2 )(x  m )  m  0 Thay (2) và (1) ta được:  2x 3  3mx 2  4m  0 2x 3 m  (**) 3x 2  4 Xét hàm số : f (x )  2x 3 3x 2  4 . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Cho hàm số y  3x  x 3 (C). Giải  Gọi M ( m. Khi đó (*) trở thành: (*)  a  3  b  1 t 3  6t 2  10t  8  0  (t  4)(t2  2t  2)  0  t  4  (a  1)2  4    a  1  b  3 Vậy 2 điểm thoả mãn YCBT là: A(3.238  (b  a)2  (b  a)2 (b  a)2  ab  6   (b  a )2  (b  a )2 (2  ab)2   AB 2  (b  a)2 1  (2  ab)2   (2  2a)2 1  (a 2  2a  2)2      2   4(a  1)2 1  (a  1)2  3   4(a  1)2 (a  1)4  6(a  1)2  10        2  4(a  1)6  24(a  1)4  40(a  1)2 Mà AB  4 2 nên 4(a  1)6  24(a  1)4  40(a  1)2  32  (a  1)6  6(a  1)4  10(a  1)2  8  0 Đặt t  (a  1)2 .1). PT đường thẳng  đi qua điểm M và có hệ số góc k có dạng : 3  3x  k  y  k (x  m )  m (1) (2) 3   là tiếp tuyến của (C)  hệ PT sau có nghiệm 3x  x2  k (x  m )  m  (*). 2) Tìm trên đường thẳng (d): y   x các điểm mà từ đó kẻ được đúng 2 tiếp tuyến phân biệt với đồ thị (C).283. Câu 89. B(1. Tập xác định : D =  \ { 2 3 2 3 .GV: Lưu Huy Thưởng 0913.  m)  (d ) . } 3 3 Có: f’(x) = 6x 4  24x 2 3x  4 2 x  0 . t  0 . f’(x) = 0   x   2 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 41 . 3) .

GV: Lưu Huy Thưởng x f’(x) f(x) - - + -2 0 -2 - + 2 3 3 0913.283. Giải  Gọi M ( m. m  2 Dựa vào bảng biến thiên ta có: (**) có 2 nghiệm phân biệt    m  2  Các điểm cần tìm là: A(2.4) là điểm cần tìm. Phương trình đường thẳng (d) qua M với hệ số góc k là: y=k(x-xo)+4 (d) là tiếp tuyến của đồ thị hàm số  hệ sau có nghiệm:  k ( x  x )  4  x 3  3x  2  0  2  k  3x  3  (1) (2) Thay (2) vào (1) ta được: (3x 2  3)(x  x o )  4  x 3  3x  2  3x 3  3x 2 x o  3x  3x o  x 3  3x  2  2x 3  3x 2 x o  3x o  2  0   x  1 2x 2  (3x 0  2)x  3x 0  2   0 (3)   Để kẻ được 2 tiếp tuyến tới đồ thị hàm số khi và chỉ khi (3) có đúng 2 nghiệm. sao cho từ đó kẻ được đúng 2 tiếp tuyến tới đồ thị (C).238 0 0 2 3 3 2 2 + + + 2 + - Từ M kẻ được đúng hai tiếp tuyến tới đồ thị hàm số  (**) có hai nghiệm phân biệt.(2.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ . 42 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . +)Có nghiệm kép khác -1.4).(-2/3. 2) Tìm trên đường thẳng (d): y = 2 các điểm mà từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến phân biệt với đồ thị (C). 2). –2) và B(–2. Giải tìm đúng 3 điểm: (-1.2)  ( d ) . Câu 90. Cho hàm số: y  x 3  3 x  2 .   2x 2  (3x 0  2)x  3x 0  2  0 có : +)2 nghiệm trong đó 1 nghiệm bằng-1. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.4).4) Câu 91. Cho hàm số y   x 3  3x 2  2 (C). 2) Tìm tất cả điểm trên đường thẳng y = 4 . Giải Gọi M(x 0 .

238 y  k ( x  m)  2 (*). m  2  1 Câu 92. Cho hàm số y  f ( x )  mx 3  (m  1) x 2  (4  3m) x  1 có đồ thị là (Cm).283.  3 2  là tiếp tuyến của (C)  hệ PT sau có nghiệm  x 2 3 x  2  k ( x  m)  2 (1)  3x  6 x  k  (2) Thay (2) và (1) ta được: 2 x 3  3(m  1) x 2  6mx  4  0  ( x  2) 2 x 2  (3m  1) x  2   0   x2   2  f ( x )  2 x  (3m  1) x  2  0 (3) Từ M kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị (C)  hệ (*) có 3 nghiệm x phân biệt 5    0 m  1 hoÆc m   (3) có hai nghiệm phân biệt khác 2    3 . 3 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.  f (2)  0 m  2  5   m  1 hoÆc m  Vậy từ các điểm M(m. Giải  (d) có hệ số góc  1  tiếp tuyến có hệ số góc k  2 . 2) Tìm các giá trị m sao cho trên đồ thị (Cm) tồn tại một điểm duy nhất có hoành độ âm mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng (d): x  2 y  3  0 . + Nếu m  0 thì (1)  2 x  2  x  1 (loại) + Nếu m  0 thì dễ thấy phương trình (1) có 2 nghiệm là x  1 hay x= (1) 2  3m m m  0 2  3m Do đó để (1) có một nghiệm âm thì 0 m  2 m   3 Vậy m  0 hay m  2 . Tìm tất cả các giá trị m sao cho trên đồ thị (C m ) : y  mx 3  (m  1)x 2  (4m  3)x  1 tồn 3 tại đúng hai điểm có hoành độ dương mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng (L): x  2y  3  0 Giải GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .GV: Lưu Huy Thưởng PT đường thẳng  đi qua điểm M và có hệ số góc k có dạng : 0913.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 43 . 2)  (d): y = 2 với  3 có thể kẻ được 3 tiếp tuyến đến (C). 3 1 Câu 93. Gọi x là hoành độ tiếp điểm thì: 2 f '( x )  2  mx 2  2(m  1) x  (4  3m)  2  mx 2  2(m  1) x  2  3m  0 YCBT  (1) có đúng một nghiệm âm.

Tìm a để từ A kẻ được 3 tiếp tuyến phân biệt với đồ thị (C). Cho hàm số y   x  1 .GV: Lưu Huy Thưởng Cách 1: Có y’ = mx 2  2(m  1)x  4  3m  1 Từ yêu cầu bài toán ta có: y '. Phương trình đường thẳng d đi qua A(a. chỉ cho ta một tiếp tuyến duy nhất là d1 : y  0 .0) . +) TH1: m = 0 từ (1) ta có: x = -1 (loại) +) TH2: m  1 từ (1) ta có x =  1(loại) 2 1 2  3m Từ pt (1) có 2 nghiệm x  1  x  2 m 2  3m 2 0 0m  m 3 +) Th3: m  0. 44 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .283.   2 2 3 2 2 Câu 94.238  mx 2  2(m  1)x  2  3m  0 có hai nghiệm phân biệt.    .     1 có đúng hai nghiệm dương phân biệt  2  mx 2  2(m  1)x  2  3m  0 (1) có hai nghiệm phân biệt. m  0 m  0 4 m 2  4 m  1  0  m  0  1 1  m   '  0 0  m  2  m 1  2     0 S 0 0  m 1 m    1  m  2 P  0 2 3   2  3m 0  m  2  m 0  3    1 1 2 Vậy m   0.    .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ .  x  1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. m  Điều kiện bài toán   1 1 2 Kết hợp cả 3 trường hợp trên ta có giá trị của m cần tìm là: m   0.  là các giá trị cần tìm  2 2 3 Cách 2: Có y '  mx 2  2(m  1)x  4  3m  1 Từ yêu cầu bài toán ta có: y '. 2) Cho điểm A(a.     1 có đúng hai nghiệm dương phân biệt  2 0913. Giải  Ta có y  x 4  2 x 2  1 .0) và có hệ số góc k : y  k ( x  a)  x 4  2 x 2  1  k ( x  a)  d là tiếp tuyến của (C)  hệ phương trình sau có nghiệm: (I )  4 x3  4 x  k   k  0 Ta có: (I )   2 ( A) x 1  0  4 x ( x 2  1)  k  hoặc  (B ) 2  f ( x )  3 x  4ax  1  0 (1)  + Từ hệ (A).

2) Trên (C) lấy hai điểm phân biệt A và B có hoành độ lần lượt là a và b. k ) với x  1 . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Tìm điều kiện đối với a và b để hai tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau. Giải  Ta có: f '( x )  4 x 3  4 x Hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại A và B là k A  f '(a )  4a3  4a. B lần lượt có phương trình là: y  f (a)( x  a)  f (a)  y  f (a) x  f (a)  af (a) y  f (b)( x  b)  f (b)  y  f (b) x  f (b)  bf (b) Hai tiếp tuyến của (C) tại A và B song song hoặc trùng nhau khi và chỉ khi: k A  kB  4a 3  4a = 4b 3  4b  (a  b)(a2  ab  b 2  1)  0 (1) (2) Vì A và B phân biệt nên a  b . Câu 96.GV: Lưu Huy Thưởng 0913. Cho hàm số y  f ( x )  x 4  2 x 2 . b)  (1.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 45 . tức là phương trình (1) phải có 2 nghiệm phân biệt khác 1 2   3 3     4 a  3  0  1  a   hoÆc 1  a  2 2  f (1)  0 Câu 95. Giải  Tiếp tuyến (d) của đồ thị (C) tại điểm M có hoành độ a  2 thuộc (C) có phương trình: y 4 (a  2) 2 ( x  a)  2a  4 x  (a  2)2 y  2a 2  0 a2 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . kB  f '(b)  4b3  4b Tiếp tuyến tại A. do đó (1)  a2  ab  b2  1  0 Mặt khác hai tiếp tuyến của (C) tại A và B trùng nhau khi và chỉ khi:  a2  ab  b 2  1  0    a2  ab  b2  1  0  (a  b)   4 2 4 2  3a  2a  3b  2b  f (a)  af (a)  f (b)  bf (b)   Giải hệ này ta được nghiệm là (a. 1) Vậy điều kiện cần và đủ để hai tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau là:  a2  ab  b2  1  0   a  1. a  b 2x (C). hai nghiệm này tương ứng với cùng một cặp điểm trên đồ thị là (1.238 + Vậy để từ A kẻ được 3 tiếp tuyến phân biệt với (C) thì điều kiện cần và đủ là hệ (B) phải có 2 nghiệm phân biệt ( x.283. 1) . x2 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Cho hàm số y  2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C). biết rằng khoảng cách từ tâm đối xứng của đồ thị (C) đến tiếp tuyến là lớn nhất.1) hoặc (a. b)  (1. 1) và (1.

y0 ) là toạ độ của tiếp điểm  y ( x0 )  1 (2 x0  3)2 0 OAB cân tại O nên tiếp tuyến  song song với đường thẳng y   x (vì tiếp tuyến có hệ số góc âm). Do OAB vuông tại O nên tan A  OB 1 1 1   Hệ số góc của d bằng hoặc  .  a  4 Từ đó suy ra có hai tiếp tuyến y  x và y  x  8 . 2x  3 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ . 2) Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến này cắt các trục Ox.GV: Lưu Huy Thưởng Tâm đối xứng của (C) là I  2. y0  0  : y  0  ( x  2)  y   x  2 (nhận) Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y   x  2 . 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1). Cho hàm số y  x2 (1). Câu 97. biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành. 2  . trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A. Giải  Gọi ( x0 . Nghĩa là: y ( x0 )   x0  1  y0  1  1   (2 x0  3)2  x0  2  y0  0  1 + Với x0  1. Giải  Giả sử tiếp tuyến d của (C) tại M ( x0 .238 d (I . Oy lần lượt tại các điểm A và B thoả mãn OA = 4OB. Câu 98.283. B và tam giác OAB cân tại gốc tọa độ O. Cho hàm số y = 2x  1 . d )  8 a2 16  (a  2)4  8 a2 2. y0 )  (C ) cắt Ox tại A. OA 4 4 4 1  3  x 0  1 ( y 0  2 ) 1 Hệ số góc của d là y ( x0 )   0    4 ( x0  1)2 ( x0  1)2  x  3 (y  5) 0  0 2 1 46 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .(a  2)2  8 a2 2 2 a2 2 2 a  0 d ( I . Ta có: 0913.4. d ) lớn nhất khi (a  2)2  4   . Oy tại B sao cho OA  4OB . x 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. y0  1  : y  1  ( x  1)  y   x (loại) + Với x0  2.

2) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt hai tiệm cận của (C) tại A. Phương trình tiếp tuyến tại M có dạng: y  2x o 4  (x  x o ) x o  2 (x  2)2 o Do tam giác cắt trục Ox. Câu 100.283. x 2 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.  2   (x  2)2     o  +) Với x o = 0 ta có phương trình tiếp tuyến là: y = -x (loại) +) Với x o = 4 ta có phương trình tiếp tuyến là: y = -x + 8 2x  3 có đồ thị (C). Lúc đố tiếp tuyến d vuông góc với một trong 2 đường phân giác y = x hoặc y = -x + TH1: d vuông góc với đường phân giác y = x Có:  x  2  pt d : y  x (loai )  1  (x o  2)2  4   o (x o  2)  x o  4  pt d : y   x  8 4 2 + TH2: d vuông góc với đường phân giác y = -x Có: 4 (x o  2)2 (1)  1  ptvn Kết luận: Vậy có 1 tiếp tuyến thỏa mãn yêu cầu bài toán d: y= -x + 8 Cách 2: Nhận xét tam giác AOB vuông tại O nên ta có: sin(ABO) = OA 1    sin nên tam giác AB 4 2 AOB vuông cân tại O. B sao cho AB ngắn nhất. B  0. Oy tại các điểm A.238 Câu 99.  1 5 1 13  y   ( x  3)  y   x   4 2  4 4 0913. B và tam giác OAB có A B  OA 2 nên tam giác OAB vuông cân tại O. y o ) . Oy lần lượt x 2 Cách 1: Gọi M (x o . y o ) có dạng: y  4 (x o  2)2 (x  x o )  2x o xo  2 2 x2   2x o  3   x o (x o  4)  0 Dễ dàng tính được: A   o . (x o  2) thuộc đồ thị hàm số. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  tại A và B mà tam giác OAB thỏa mãn: A B  OA 2 Giải 2x biết tiếp tuyến cắt Ox. phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M (x o .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 47 . 0  . Cho hàm số y  GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .GV: Lưu Huy Thưởng   1 3 1 5  y   4 ( x  1)  2 y   4 x  4 Khi đó có 2 tiếp tuyến thoả mãn là:  .

Mặt khác I(2. 2   m2  Giao điểm của (d) với tiệm cận ngang là: B(2m –2. B  2 x0  2.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ .GV: Lưu Huy Thưởng  1  1  Lấy điểm M  m. 2) Cho M là điểm bất kì trên (C). y '( x0 )    2 x0  2    x0  2  Phương trình tiếp tuyến () với ( C) tại M: y  1 2  x0  2  ( x  x0 )  2 x0  3 x0  2  2x  2  Toạ độ giao điểm A. 1) hoặc M(3. x 2 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. B của () với hai tiệm cận là: A  2. 2x  3 .3) hoặc M(1. 2) và IAB vuông tại I nên đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích 2     ( x  2)2   2 x0  3  2     S =  IM    x 2    0  0    2 x A  xB 2  2  2 x0  2 2  x0  x M . Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) tại A và B.2)   1 m  3 Ta có: AB2  4 (m  2)2    8 . Tìm toạ độ điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất.238 y 1 (m  2)2 ( x  m)  2  1 m2  2  Giao điểm của (d) với tiệm cận đứng là: A  2. Dấu “=” xảy ra   2 m  1 (m  2)     Vậy điểm M cần tìm có tọa độ là: M(3. Gọi I là giao điểm của các đường tiệm cận. 0  . 0 . Cho hàm số y  Giải  2x  3  1  Giả sử M  x0 . Ta có: y (m )   m2 (m  2)2  Tiếp tuyến (d) tại M có phương trình: 0913.283. 3) 48 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . 2     C  . y A  yB 2  2 x0  3 x0  2  yM suy ra M là trung điểm của   1 ( x0  2)2    2  ( x0  2)2    Dấu “=” xảy ra khi ( x0  2)2  x 1  0 ( x0  2)  x0  3 1 2 Do đó điểm M cần tìm là M(1.2   x 2    0  Ta thấy AB. x0  2 .1) Câu 101.

238 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2)  0 x0  1   + Toạ độ các giao điểm của tiếp tuyến với 2 tiệm cận: A  1. x 1 0913. Tìm a để từ A kẻ được 2 tiếp tuyến tới đồ thị (C) sao cho 2 tiếp điểm tương ứng nằm về 2 phía của trục hoành. Giải  Phương trình đường thẳng d đi qua A(0. x 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Gọi M  x0 . 2  3  .2     3    (C). Dấu "=" xảy ra  a = b. Chú ý: Với 2 số dương a. Giải  Giao điểm của 2 tiệm cận là I(1. Câu 103. b thoả ab = S (không đổi) thì biểu thức P = a  b  a2  b2 nhỏ nhất khi và chỉ khi a = b. a) và có hệ số góc k: y  kx  a x2  x  1  kx  a  d là tiếp tuyến của (C)  Hệ PT  có nghiệm 3 k   ( x  1)2   PT: (1  a) x 2  2(a  2) x  (a  2)  0 (1) có nghiệm x  1. Thật vậy: P = a  b  a2  b2  2 ab  2ab  (2  2) ab  (2  2) S . B (2 x  1.283. Cho hàm số: y  x2 (C). x0  1   + PTTT tại M có dạng: y  3 ( x0  1)2 ( x  x0 )  2  3 x0  1   6  . 2  3  Khi đó chu vi AIB = 4 3  2 6 . GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 49 .3  6 (đvdt) 2 2 x0  1 + IAB vuông có diện tích không đổi  chu vi IAB đạt giá trị nhỏ nhất khi IA= IB  x  1  3 6  2 x0  1   0 x0  1  x0  1  3  Vậy có hai điểm M thỏa mãn điều kiện M1 1  3.IB    2 x0  1  2. Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt 2 tiệm cận tại A và B với chu vi tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất. Cho hàm số y  2x 1 có đồ thị (C). 2   + Ta có: SIAB  1 1 6 IA. a) .GV: Lưu Huy Thưởng Câu 102. 2) Cho điểm A(0.2) . 2) Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận. M2 1  3.

a  1  Câu 104.  x A  xB 2  x0 . Chứng minh Mo là trung điểm của đoạn thẳng AB. x1 x2  và y1  1  .283. 1  0  x1.1). Giải  a2  Giả sử M  a. Giải  Mo ( xo . Cho hàm số : y  x2 (C) x 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2) Chứng minh rằng mọi tiếp tuyến của đồ thị (C) đều lập với hai đường tiệm cận một tam giác có diện tích không đổi.x2  2( x1  x2 )  4  3   3  2  1   0  3a  2  0  a    . 2) Cho điểm Mo ( xo . yo ) thuộc đồ thị (C). y A  yB 2  y0  M0 là trung điểm AB. x0  1 Phương trình tiếp tuyến (d) tại M0 : y  y0   4 ( x0  1)2 ( x  x0 ) Giao điểm của (d) với các tiệm cận là: A(2 x0  1. x 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.x2  ( x1  x2 )  1 3  x1  1   x2  1   2  Kết hợp với điều kiện (*) ta được:  a   3 . Câu 105.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ .y2  0 x1.238 (*) Khi đó ta có: x1  x2  2(a  2) a2 3 3 .  a 1  PTTT (d) của (C) tại M: y  y (a). Cho hàm số y  x 3 .( x  a)  a2 3 a2  4 a  2  y x a 1 (a  1)2 (a  1) 2 50 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . x2 a  1 a  1     3a  6  0 a  2  0913.GV: Lưu Huy Thưởng Để qua A có 2 tiếp tuyến thì (1) phải có 2 nghiệm phân biệt x1. yo )  (C)  y0  1  4 . Tiếp tuyến của (C) tại M0 cắt các tiệm cận của (C) tại các điểm A và B. y2  1  a 1 a 1 x1  1 x2  1 Để 2 tiếp điểm nằm về 2 phía đối với trục hoành thì y1.   (C). 2 y0  1) . B(1.

x 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Cho hàm số y = x2 .283. 1).  . Cho hàm số y  2x 1 . 2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C). B(2a  1. 2) đến tiếp tuyến (*) bằng Các tiếp tuyến cần tìm : x  y  1  0 và x  y  5  0 2  x  0  2  0  x0  2 1  ( x0  1)4 2  2 x0 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .1) . 2 Câu hỏi tương tự đối với hàm số y  2x  4 x 1 ĐS: S = 12.238 Diện tích IAB : S  IAB = 1 IA. 2) Gọi I là giao điểm của 2 đường tiệm cận. biết khoảng cách từ điểm I(1. d là khoảng cách từ I đến  . f ( x0 ))  (C ) có phương trình: y  f '( x0 )( x  x0 )  f ( x0 )  x  ( x0  1)2 y  2 x02  2 x0  1  0 (*) Khoảng cách từ điểm I(1.GV: Lưu Huy Thưởng  a5 Các giao điểm của (d) với các tiệm cận là: A  1.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 51 .  là một tiếp tuyến bất kỳ của đồ thị (C). IB  (2a  2. Câu 107. Giao điểm của hai đường tiệm cận là I(–1. Câu 106. 2) đến tiếp tuyến bằng Giải 2. 0   (C ) x0  1  ( x  1)2  1 Phương trình tiếp tuyến  với đồ thi hàm số tại M là: y 1  x0  1 2 ( x  x0 )  x0  2 x0  1  x   x0  1 y  x0   x0  1 x0  2   0 2 Khoảng cách từ I đến  là d = 2 x0  1 1   x0  1 4 = 2 1  2 2  x0  1 2   x0  1 Vậy GTLN của d bằng 2 khi x 0  0 hoặc x0  2 .  a 1     6 6  .  IA   a 1  a 1 0913.IB = 6 (đvdt)  ĐPCM. Tìm giá trị lớn nhất của d. x 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.0)  IB  2 a  1 IA   0. Giải  y   x 2 .  Tiếp tuyến của (C) tại điểm M ( x0 . Giả sử M  x0 .

x 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2) Tìm trên Oy tất cả các điểm từ đó kẻ được duy nhất một tiếp tuyến tới (C). x 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Giải  2a  1  1 2a  1  I (1. 2 ( x  1)   ( x  1)2  YCBT  hệ (*) có 1nghiệm  (1) có 1 nghiệm khác 1  yo  1  1   y  1 x  . y  x  5 4 4 2x 1 . PT đường thẳng qua M có dạng: y  kx  yo (d)  x 1 ( y  1) x 2  2( y  1) x  y  1  0 (1)  x  1  kx  yo o o   o (d) là tiếp tuyến của (C)   2  (*) 2 k k   x  1.283. 2). Tiếp tuyến tại A của (C) cắt hai đường tiệm cận tại P và Q. A là điểm trên (C) có hoành độ là a. A  a. PTTT (d) là y  1 ( x0  1)2 ( x  x0 )  2 x0  1 2  x  ( x0  1)2 y  2 x0  2 x0  1  0 x0  1 2 2 Ta có: d ( A.238 Giải  Gọi M (0. 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C). 1 x 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Cho hàm số y  2x 1 . 2). d )  2  4( x0  1)2  2 x0  2 x0  1  4  2( x0  1)2  2 x0  2 x0  1  x 0  1  x 0  0  x 0  2 Vậy có ba phương trình tiếp tuyến: y  Câu 110.GV: Lưu Huy Thưởng Câu 108. yo  1  k  2   Vậy có 2 điểm cần tìm là: M(0. biết rằng tiếp tuyến cách đều hai điểm B(4. 4). Câu 109.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ . –1). Cho hàm số y  1 5 x  . Chứng tỏ rằng A là trung điểm của PQ và tính diện tích tam giác IPQ. y  x  1. PT tiếp tuyến d tại A: y  2 (1  a) 1 a  1 a  52 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . 0913. Cho hàm số y  x 1 (C). Giải A(2. yo ) là điểm cần tìm. 1) và M(0. d )  d ( B. 2) Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận.  Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm ( x0  1 ). ( x  a)   . yo  1  k  8    o  1 2 2    '  ( yo  1)  ( yo  1)( yo  1)  0 x  2  x  0.

IQ = 2 (đvdt) 2 Câu 111. x 2 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.IA2  ( x0  2)4  16   0 4 IB 17  x0  4  3 1 3 Kết luận: Tại M  0.GV: Lưu Huy Thưởng  2a  Giao điểm của tiệm cận đứng và tiếp tuyến d: P 1.283. 2) Tìm giá trị nhỏ nhất của m sao cho tồn tại ít nhất một điểm M  (C) mà tiếp tuyến tại M của (C) Câu 112.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 53 . B(2 x0  2. y o ) là y   3 (2x o  1)2 (x  x o )  y o GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . B sao cho côsin góc ABI bằng Giải 4 17 .  x0  2   1 IA  x  0 4 Do cos ABI  nên tan ABI    IB 2  16. với I là giao 2 tiệm cận. 2) Ta có: x P  xQ  2a  2 x A . 2) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M thuộc (C) biết tiếp tuyến đó cắt tiệm cận đứng và tiệm  cận ngang lần lượt tại A. 0  . x 0  2 x0  2   Phương trình tiếp tuyến  tại M: y 1 ( x0  2) 2 ( x  x0 )  2 x0  3 x0  2  2x  2  Giao điểm của  với các tiệm cận: A  2. 0   (C ) . IQ = 2( a  1) 1 a 1 a 0913. Gọi M  x0 . 2). IP = SIPQ = 2a 2 2  .  phương trình tiếp tuyến: y   x   2 4 2  5 1 7 Tại M  4.  phương trình tiếp tuyến: y   x   3 4 2 x 1 2x  1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số. y o ) là tọa độ tiếp điểm  Phương trình tiếp tuyến tại điểm M (x o .238 1 IP.   1 a  Giao điểm của tiệm cận ngang và tiếp tuyến d: Q(2a –1.2) . Cho hàm số y  2x  3 (C). Vậy A là trung điểm của PQ.  2x  3   I(2. Cho hàm số y  tạo với hai trục tọa độ một tam giác có trọng tâm nằm trên đường thẳng y  2m  1 Giải Gọi M (x o .

NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ . tồn tại ít nhất một điểm M thỏa mãn điều kiện bài toán 2m .283. B là giao điểm của tiếp tuyến với trục hoành.1   m  3 3 54 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .238 2 2x o  4x o  1 (2 x o  1)2 và trọng tâm G của tam giác OAB có y G  3(2x o  1)2  2m  1 Theo giả thiết trọng tâm nằm trên đường thẳng y = 2m + 1 nên 2 2x o  4x o  1 2 6x o  (2x o  1)2 2 6x o  1  1 (2x o  1) 2 2x o  4x o  1 3(2x o  1)2 Ta lại có: 3(2x o  1)2  (2x o  1)2  1 1 Vậy.GV: Lưu Huy Thưởng Gọi A. trục tung tương ứng Nên ta có: y B  2 2x o  4x o  1 0913.

1] .GV: Lưu Huy Thưởng 0913. giữa x và t có sự tương ứng một đối một.  ] nên t  [1. 2) Dựa vào đồ thị (C) hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 8cos4 x  9 cos2 x  m  0 với x  [0. Ta có: (2)  8t 4  9t 2  1  1  m (3) (1) (2) Vì x  [0. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Cho hàm số y   x 3  3 x 2  1 . Cho hàm số y  x 4  5 x 2  4 có đồ thị (C). 2) Tìm m để phương trình x 3  3 x 2  m3  3m2 có ba nghiệm phân biệt. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.  PT x 3  3 x 2  m3  3m2   x 3  3 x 2  1  m3  3m 2  1 . 2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x 4  2 x 2  1  log2 m  0 (m > 0)  x 4  2 x 2  1  log2 m  0  x 4  2 x 2  1   log2 m (*) + Số nghiệm của (*) là số giao điểm của 2 đồ thị y  x 4  2 x 2  1 và y   log2 m + Từ đồ thị suy ra: 0m 1 2 m 1 2 1  m 1 2 m 1 2 nghiệm m 1 vô nghiệm 2 nghiệm 3 nghiệm 4 nghiệm Câu 116. Cho hàm số y  f ( x )  8x 4  9 x 2  1. Cho hàm số: y  x 4  2 x 2  1 . ] Đặt t  cos x .2} Câu 114.3) \ {0. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.  Dựa vào đồ thị ta có PT có 6 nghiệm  log12 m  9 9  m  12 4  144 4 12 . phương trình (1) trở thành: 8t 4  9t 2  m  0 phương trình (1) và (2) bằng nhau.283. Đặt k   m3  3m 2  1 Số nghiệm của PT bằng số giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng d: y  k Dựa vào đồ thị (C) ta có PT có 3 nghiệm phân biệt  1  k  5  m  (1.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 55 . 4 Câu 115.  ]  Xét phương trình: 8cos4 x  9 cos2 x  m  0 với x  [0. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. do đó số nghiệm của GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . 2) Tìm m để phương trình | x 4  5 x 2  4 | log 2 m có 6 nghiệm.238 PHẦN 5: BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH Câu 113.

x 1 x 1 Dựa vào đồ thị ta suy ra được: m  1. Dựa vào đồ thị ta có kết luận sau: m0 vô nghiệm m0 1 nghiệm 0  m 1 2 nghiệm 1 m  81 32 m 81 32 m 81 32 4 nghiệm 2 nghiệm vô nghiệm Câu 117. Với x   0.1] và (d): y  1  m .1 ta có :   sin 2 x  t   sin 2 x  t  3   2  3  Để (*) có 2 nghiệm thuộc đoạn  0. x 1  Số nghiệm của x 1 x 1  m bằng số giao điểm của đồ thị (C): y  và y  m. Phương trình (3) là phương trình hoành độ giao điểm của (C1) và (d).  thì t   0. Chú ý rằng (C1) giống như đồ thị (C) trong miền 1  x  1 .  thì t   . Cho hàm số y  2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x 1  m. x 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.1  4   3   2   3 7 1 7 Dưa vào đồ thị (C) ta có: y(1)  2m  y    1  2m    m  .1 .238 Gọi (C1): y  8t 4  9t 2  1 với t  [1.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ .1   t 2 sin 2 x   t Nhận xét : với mỗi t   0. Cho hàm số y  3x  4 (C).1  t   .GV: Lưu Huy Thưởng 0913.  :  3  sin 6 x  cos6 x  m (sin 4 x  cos4 x )  Xét phương trình: sin 6 x  cos6 x  m (sin 4 x  cos4 x ) (*)  1  3  1  sin2 2 x  m  1  sin2 2 x   4  3sin2 2 x  2m(2  sin2 2 x ) 4  2   2  Đặt t  sin 2 2 x . m  1 2 nghiệm m  1 1 nghiệm 1  m  1 vô nghiệm 56 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .283. Khi đó (1) trở thành:  3  3t  4 2m  với t   0. (1) Câu 118. x 2 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.  2  2) Tìm các giá trị của m để phương trình sau có 2 nghiệm trên đoạn  0. 4 5 2 10 x 1 .

6  y0   y   x 3  3x  2  0 0 A.2  . x2   2 2 9  2 2 2  x12  x1 x2  x2  1  x1  x2  4   . Cho hàm số y   x3  3 x  2 (C).1   y2  y1  . 2    2 2 2  2 2 2     GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . y0  . Giải  Gọi M  x1 . Giải  Gọi A  x0 .2  0 2 2  7  x2  x1   2  x2  x1   x12  x1 x2  x2   0  x12  x1 x2  x2  7 2 . Cho hàm số y   x3  3 x  2 (C). 1 2 2  2   . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 1 2  2 2 2 2  x1  x2  0 3    x1  x2   3 x1 x2  x1  x2   3  x1  x2   2  x1  x2    2 2  x1  x1 x2  x2  1 Lại có: MN  d   x2  x1  .3)  B  2  x0 . B  (C )   0 6  y0  (2  x0 )3  3(2  x0 )  2   3 2  6   x0  3x0  2   2  x0   3  2  x0   2  6 x0  12 x0  6  0 3  x0  1  y0  0 Vậy 2 điểm cần tìm là:  1. 3).Xét x1  x2  0  x1   7 7 .6  Câu 120. 2) Tìm 2 điểm trên đồ thị hàm số sao cho chúng đối xứng nhau qua tâm M(–1.283. N  x2 .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 57 . ta có I  d  Có: 3 3 y1  y2   x1  3 x1  2     x2  3 x2  2  x x   2.238 PHẦN 6: ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA ĐỒ THỊ Câu 119. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2) Tìm trên (C) hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng d: 2 x – y  2  0 . B là điểm đối xứng với A qua điểm M(1.GV: Lưu Huy Thưởng 0913. y2  thuộc (C) là hai điểm đối xứng qua đường thẳng d x x y y I là trung điểm của AB nên I  1 2 .  . y1  .Xét  2  vô nghiệm 7 2  x1  x1 x2  x2  x x  5  2  1 2 4   7 1 7  7 1 7 Vậy 2 điểm cần tìm là:  .0  và  1.

5)  x 0  2 Câu 123.283. Vậy có 2 điểm M thỏa mãn: M(0. N  3.GV: Lưu Huy Thưởng Câu 121.  . Câu 122. B lần lượt là hình chiếu của M trên TCĐ và TCN thì: MA  x0  1 . MB  y0  2  1 x0  1 58 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . x 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Cho hàm số y   0913. N ( x2 .2) . Cho hàm số y  2) Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) để tiếp tuyến của (C) tại M với đường thẳng đi qua M và giao điểm hai đường tiệm cận có tích các hệ số góc bằng –9.k IM   9   0 .238 x3 11  x 2  3x  . x 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Giải  Giao điểm 2 tiệm cận là I (1. y2 )  (C ) đối xứng nhau qua Oy   2  y1  y2   x2   x1  0  x1  3  x1  3    3   x3 x2 11 11   x  3 hoặc  x  3 2 3  2  2   1  x1  3x1     x2  3 x 2     3 3 3 3  16   16  Vậy hai điểm thuộc đồ thị (C) và đối xứng qua Oy là: M  3. y1 ).2     (C )  kIM  x0  1  x M  xI ( x  1)2  0 + Hệ số góc của tiếp tuyến tại M: k M  y ( x0 )  3  x0  1 2 x  0 + YCBT  k M .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ . N đối xứng nhau qua trục tung. Giải 2 x0  1 1 2 x0  1 x0  1  Gọi M ( x0 . –3) và M(–2. Cho hàm số y  2x 1 (C).  3  3 2x 1 (C). 2) Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất.  . 3 3 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Giải  x   x1  0   Hai điểm M ( x1. y0 )  (C). ( x0  1 ) thì y0  Gọi A. yM  yI  3  3 Gọi M  x0 . 2) Tìm trên đồ thị (C) hai điểm phân biệt M.

y)  (C) và cách đều 2 tiệm cận x = 2 và y = 3. 6) 2x  4 . B đối xứng nhau qua MN  I  MN  m  4 x  0 Suy ra (1)  2 x 2  4 x  0    A(0.2 x2  m) với x1 . 2) Tìm các điểm thuộc (C) cách đều 2 tiệm cận. Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d): 2x  4  2 x  m  2 x 2  mx  m  4  0 ( x  1) x 1 (1) (2) (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A. 2 x1  m). Cho hàm số y  3x  4 (C). –4). x2 là các nghiệm của (1) x x   m m Trung điểm của AB là I  1 2 .  (theo định lý Vi-et)  2   4 2 A. 1) và M2(4. Cho hàm số y  2) Tìm trên (C) hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng MN biết M(–3. 1) và (–2.  MA + MB nhỏ nhất bằng 2 khi x0  1  1 2 x0  1 0913. 0). Câu 125. 3). Giải   MN  (2. 1)  Phương trình MN: x  2 y  3  0 . x0  1  x0  2 Vậy ta có hai điểm cần tìm là (0. Ta có: x  2  y  3  x  2  3x  4 x x x  1 2  x 2    ( x  2)   x 2 x2 x 2 x  4 Vậy có 2 điểm thoả mãn đề bài là : M1( 1. B(2. –1).GV: Lưu Huy Thưởng Áp dụng BĐT Cô-si ta có: MA  MB  2 MA. x1  x2  m   I   . B    m 2 – 8m – 32  0 Khi đó A( x1.MB  2 x 0  1 . x 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 0) và N(–1. x 2 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Phương trình đường thẳng (d)  MN có dạng: y  2 x  m . x  2 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .283.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 59 . B( x2 . Giải  Gọi M ( x.238 x  0 1  0 . Câu hỏi tương tự: a) y  2x 1 x 1 ĐS: x0  1  3 Câu 124.

3) 2x 1 . Gọi B  b. Theo BĐT Cô–si: 9  ( x0  1)2  2 9  6  d  6 . BAC  900  CAK  BAH  90 0  CAK  ACK  BAH  ACK          AH  CK và: BHA  CKA  900   ABH  CAK   C HB  AK 2  2  b  2  c  1  b  1 Hay:   . 2 ( x0  1) Vậy có hai điểm cần tìm là: M  1  3 . x 1  b 1  c 1 2 Gọi H. Ta có: AB  AC. C  c. 2   x0  1    y2 3 3  ( x  x0 )  3( x  x0 )  ( x0  1) 2 ( y  2)  3( x0  1)  0 x0  1 ( x0  1) 2 Khoảng cách từ I (1.2  3 hoặc M  1  3 . 2   với b  1  c .GV: Lưu Huy Thưởng Câu 126. 0).NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ . x 1 Câu 127.1). Cho hàm số y 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Giải  3    (C ) . 2 c3 2  c2 b 1   B  H A K Vậy B(1.238 . Cho hàm số y  2x x 1 0913. C lên trục Ox. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2 ( x0  1) 6 khi Khoảng cách d lớn nhất bằng 9 2  ( x0  1)2   x0  1  3  x0  1  3 .2) tới tiếp tuyến  là: d 3(1  x0 )  3( x0  1) 9  x0  1 4  6 x0  1 9  ( x0  1) 4  6 9  ( x0  1)2 2 ( x0  1) .283. K lần lượt là hình chiếu của B. C (3. 2   . C thuộc hai nhánh sao cho tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A với A(2. 2) tới tiếp tuyến của (C) tại M là lớn nhất. 2) Tìm trên đồ thị (C) hai điểm B. PTTT  của (C) tại M là:  Giả sử M  x0 . 2) Tìm tọa độ điểm M  (C) sao cho khoảng cách từ điểm I (1.2  3     60 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Giải  Ta có (C ) : y  2    2  2  .

1   (với a  0.1  4 64  . Q(2. Q(-2.   2 2   2 2      Câu 129.1   .1  4 64  .9).9). hoành độ P. b  0 ) là 2 điểm thuộc 2 nhánh của (C) a  b  1 1   16  16  64 AB  (a  b)  16     (a  b)2 1    4ab 1  2 2   4ab  ab  32 a b  a2 b2   a b  2 2 2 a  b a  b  AB nhỏ nhất  AB  4 2   ab44 16   4 4ab  a 4    ab Khi đó: A  1  4 4. 0) và B(0. B  1  b. .  4  4 Giả sử A  1  a. Q là nghiệm của phương trình: x 4  2x 2  8  0  x  2 Vậy. 2) Tìm những điểm trên đồ thị (C) cách đều hai điểm A(2. Cho hàm số y  x 3 .1) cách PQ một khoảng bằng 8 nên m = 9 Khi đó. Q thuộc (C) sao cho đường thẳng PQ song song với trục hoành và khoảng cách từ điểm cực đại của (C) đến đường thẳng PQ bằng 8 Giải Phương trình đường thẳng PQ có dạng: y = m (m  0) Vì điểm cực đại A(0.9) GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . . Cho hàm số y  x 4  2x 2  1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Tiệm cận đứng x  1 . 2). Giải  Tập xác định D = R \ {  1} . 2x 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2) Tìm tọa độ hai điểm P.GV: Lưu Huy Thưởng Câu 128.9) hoặc P(2. 0913. Những điểm thuộc đồ thị cách đều A và B có hoành độ là nghiệm của PT:  1 5 x  x2 2 2  x  x  x 1  0   2x 1 1 5  x  2  1 5 1 5   1 5 1 5  Hai điểm cần tìm là:  .283. 2) Tìm trên hai nhánh của đồ thị (C) hai điểm A và B sao cho AB ngắn nhất. x 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ 61 . P(-2. Cho hàm số y  x2 . Câu 130.238 Giải  PT đường trung trực đọan AB: y  x . B  1  4 4.

BM  0  (a  5)(a  1)   (a  1)2 (a  5)2   0 3  Do M khác A.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ . a3  a 2  3a   3 3 3 3      1  Theo giả thiết: A M  BM  A M .GV: Lưu Huy Thưởng 1 5 Câu 131. trên đồ thị tồn tại hai điểm cùng nhìn đoạn AB dưới một góc vuông. Chứng minh rằng.283.+ 9 Từ bảng biến thiên ta có: (*) luôn có hai nghiệm khác 1 và -5 Vậy luôn tồn tại 2 điểm cùng nhìn đoạn AB dưới một góc vuông Trên Bước Đường Thành Công Không Có Dấu Chân Của Kẻ Lười Biếng 62 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .0 + + y yo  0 1 + + .0) và B(1. 0913. a 3  a 2  3a   .0) 3 3  x  5  1 5 Gọi M thuộc (C)  M  a. B nên a khác -5 và a khác 1 nên phương trình tương đương: 1 1  (a  1)3 (a  5)  0 hay a 4  2a 3  12a 2  14a  4  0 (*) 9 Đặt: y  a 4  2a3  12a 2  14a  4 có tập xác định là  7 2043 y '  4a3  6a 2  12a  14. y '  0 có 1 nghiệm thực ao    y o  2 16 a - ao y’ . a 3  a 2  3a   khác A.238 2) Gọi A và B là giao điểm của (C) và trục Ox. Cho hàm số y  x 3  x 2  3x  3 3 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số. Giải Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị với trục hoành: 1 3 5 x  1 x  x 2  3x   0    A(-5. BM  a  1. B 3  3    1 5    1 5 A M  a  5.