You are on page 1of 10

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT

TRUNG TÂM THÔNG TIN – THƯ VIỆN

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

HỌC PHẦN: HOÁ PHÂN TÍCH 1

MÃ HỌC PHẦN: HH2109

I. TÀI LIỆU THAM KHẢO GIẢNG VIÊN ĐỀ XUẤT
1. Cơ sở lý thuyết hóa học phân tích : Dùng cho sinh viên ngành hóa các trường đại
học / Nguyễn Thạc Cát, Từ Vọng Nghi, Đào Hữu Vinh . - Hà Nội : Giáo dục, 1997 .362 tr. ; 21 cm
o Số định danh: 543 NG-C
o Đăng ký cá biệt: 97A002119-97A002123,97M02508097M025082,97M025084-97M025092
2. Hoá học phân tích. t.III, các phương pháp định lượng hoá học / Nguyễn Tinh Dung .
- H. : Giáo dục, 2007 .- 303 tr. : minh hoạ ; 21 cm .
o Số định danh: 545 NG-D
o Đăng ký cá biệt: 08B033451-08B033453,08M084826-08M084832
3. Quantitative chemical analysis / Daniel C. Harris . - 4th ed .- New York : W.H.
Freeman, c1995 .- 1 v. (various pagings) : ill. (some col.) ; 27 cm .
o Số định danh: 545 HA-D
o Đăng ký cá biệt: 04A010790
4. Modern analytical chemistry / David Harvey . - Boston : McGraw-Hill , 2000 .- 798
tr., X; 26 cm .
o Số định danh: 543 HA-D
o Đăng ký cá biệt: 01C002369

II. TÀI LIỆU THAM KHẢO THƯ VIỆN ĐỀ XUẤT
1. Cơ sở lý thuyết hóa học phân tích : Dùng cho sinh viên ngành hóa

các trường đại học tổng hợp và sư phạm / Nguyễn Thạc Cát, Từ
Vọng Nghi, Đào Hữu Vinh . - Hà Nội : Đại học và Trung học Chuyên
nghiệp, 1985 .- 360 tr. ; 19 cm .
o Số định danh: 543 NG-C
o Đăng ký cá biệt: 86M01736586M017368,86M017370,86M017371
2. Cơ sở lý thuyết hóa học phân tích : Dùng cho sinh viên ngành hóa
các trường đại học tổng hợp và sư phạm / Nguyễn Thạc Cát, Từ
Vọng Nghi, Đào Hữu Vinh . - Hà Nội : Đại học và Trung học Chuyên
nghiệp, 1980 .- 362 tr. ; 20 cm .
o Số định danh: 543 NG-C
o Đăng ký cá biệt: 81A000565,81M010576,81M01057881M010586,81M010588,81M010590,81M01059381M010596,81M010598,81M010599,81M010601,81M010603-

1

007 6 NG-D o Đăng ký cá biệt: 06B031050.H.III / Nguyễn Tinh Dung . . phần II / Nguyễn Tinh Dung .. o Số định danh: 543.Hà Nội : Giáo dục.81M010607. c1982 .81M010610. Latinen.449 tr. ..82M03606682M036069.216 tr. Phân tích định lượng : Phân tích trọng lượng .H. t. 1971 .xvi. 19 cm .81M010627-81M010635 3.H. . 1975 .H. t. . . .I / V. cân bằng ion trong dung dịch / Nguyễn Tinh Dung .82M036075. cân bằng ion trong dung dịch / Nguyễn Tinh Dung .81M01061281M010618.06B031053.San Francisco : W.Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật. A.xxiii. o Số định danh: 543 NG-D o Đăng ký cá biệt: 06B031052. 21 cm . t.New York : McGraw-Hill. 1981 . Hóa học phân tích : Các phản ứng ion trong dung dịch nước.81M010608.363 tr.I / Nguyễn Tinh Dung. .323 tr. Phân tích hoá học : t. 24 cm . 24 cm . Nguyễn Huyến dịch .82M036072.I.. Hoá học phân tích. .XX. . : ill. Latinen H.244 tr. 22 cm .Hà Nội : Giáo dục.06M076600 5. 24 cm . A .06B031051.. o Số định danh: 543 LA-H o Đăng ký cá biệt: 78A001380 9. 25 cm . : Nông nghiệp. 25 cm . Hoá học phân tích. 2007 . o Số định danh: 545 DE-R o Đăng ký cá biệt: 05C005300 12. Nguyễn Tinh Dung. . Đào Thị Phương Diệp .06M076598 6. Nguyễn Tinh Dung dịch . Principles of quantitative chemical analysis / Robert de Levie . Hóa học phân tích : Các phương pháp định lượng hóa học.323 tr. . 1997 .81M010605. o Số định danh: 543 NG-D o Đăng ký cá biệt: 08M086835-08M086839 4.. 2005 . Principles of Quantitative Chemical Analysis / Robert de Levie . o Số định danh: 545 AL-V o Đăng ký cá biệt: 79A004433.81M010620-81M010625.06M076597. ..Hà Nội : Giáo dục. . 1997 . o Số định danh: 543 NG-D o Đăng ký cá biệt: 89M018579-89M018581 8. o Số định danh: 545 NG-D o Đăng ký cá biệt: 82A004432. .. Singapore : McGraw-Hill. 1976 . .II / H. Freeman. Alêcxêlep.. 737 p.. : Nông nghiệp. t. Nguyễn Huyến. 19 cm . . 2 .400 tr. .. Harris ..06C006509. N. . 21 cm . 1986 .Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật. Quantitative chemical analysis / Daniel C. 748 p.I. : ill. Phân tích hoá học.82M036077-82M036079 11.82M036061. 23 cm . o Số định danh: 543 LA-H o Đăng ký cá biệt: 78A000561 7. o Số định danh: 545 HA-D o Đăng ký cá biệt: 04A010846 13. t. .06C006510..79A004434 10. . 2005 . Hoá học phân tích : Câu hỏi và bài tập cân bằng ion trong dung dịch : Giáo trình Cao đẳng Sư phạm / Nguyễn Tinh Dung. : Đại học Sư phạm.06M076599. 737 tr.212 tr.

t. Hoá học phân tích.Số định danh: 545 LE-R Đăng ký cá biệt: 98C001179 14.Hà Nội : Giáo dục.II / V. Phân tích định lượng : Phân tích thể tích. Alêcxêlep.04M06043604M060438 17.79A004434 o o 3 .085 83 ST-B o Đăng ký cá biệt: 99C002197 15. 24 cm .216 tr. 22 cm . Alêcxêlep. Hoá học phân tích định lượng : Dùng cho sinh viên các trường đại học / Bùi Long Biên . Hướng dẫn thực hành phân tích định lượng bằng các phương pháp hoá học kết hợp với phương pháp xử lý thống kê hiện đại / Cù Thành Long. 2007 .09B034902.344 tr.In lần thứ 3 . Trần Từ Hiếu dịch . . t. o Số định danh: 543. 20 cm . o Số định danh: 545 AL-V o Đăng ký cá biệt: 79A004435..H.. .Hà Nội : Giáo dục.06M07429906M074301 19.In lần thứ 2 . cơ sở lý thuyết các phương pháp hoá học phân tích / Từ Vọng Nghi . . 24 cm . : Khoa học Kỹ thuật. 1990 . . . N.. o Số định danh: 543 KR-A o Đăng ký cá biệt: 91M044109-91M044111.319 tr.319 tr. Nguyễn Tinh Dung dịch . .03M05906103M059063 20.294 tr.94M04436894M044370 21. t. .232 tr. . 2002 . P. 23 cm .II : Cơ sở lý thuyết phân tích định lượng / A.H. 2001 . Hoá học phân tích. . 2006 . t. . o Số định danh: 545 AL-V o Đăng ký cá biệt: 79A004433.03C004862.09M09155409M091556 18. Vũ Đức Vinh . Bài tập và sổ tay phân tích định lượng / Nguyễn Thị Thu Vân .. o Số định danh: 543 BU-B o Đăng ký cá biệt: 06A014659. : Đại học Quốc gia.: . 21 cm . o Số định danh: 543 TU-N o Đăng ký cá biệt: 08B033757.HCM : ĐHQG.400 tr. . o Số định danh: 543 TU-N o Đăng ký cá biệt: 04A010239. cơ sở lý thuyết các phương pháp hoá học phân tích / Từ Vọng Nghi .Hà Nội : Đại học và Trung học Chuyên nghiệp.04A010240. 1996 .H. 1971 ...007 6 NG-V o Đăng ký cá biệt: 09B034901.I. Tp. N.. 2001 .166 tr.I / V. o Số định danh: 543. ..180 tr.HCM : Đại học Quốc gia.79A004436 22.08M086539-08M086542 16. . 22 cm . Từ Vọng Nghi. Lê Thị Vinh dịch ..Tp.. Modern infrared spectroscopy : analytical chemistry by open learning / Barbara Stuart .I. . o Số định danh: 543 CU-L o Đăng ký cá biệt: 03A007585. Phân tích định lượng : Phân tích trọng lượng .. Cơ sở hóa học phân tích.06A014660. 21 cm . .. . 21 cm . 1971 . t. Kreskov. : Đại học Quốc gia.

21 cm . Cơ sở hoá học phân tích hiện đại. 27 cm . o Số định danh: 543 HO-C o Đăng ký cá biệt: 09B035370. .xvi.. / Hoàng Minh Châu. Giáo trình hoá phân tích / Nguyễn Trường Sơn. Từ Văn Mặc. .H.H. làm giàu và ứng dụng phân tích / Hồ Viết Quý . c1982 . .377 tr.. 25 cm ..244 tr.82M036061. 21 cm . Các phương pháp phân tích công cụ trong hoá học hiện đại / Hồ Viết Quý .09M091252 31. Sư phạm. : ill.152 tr.576 tr. Harris ..620 tr. Nguyễn Thị Hồng Linh. t. 1996 . 748 p. 25 cm . o Số định danh: 543 HO-Q o Đăng ký cá biệt: 09M091253-09M091255 32. . o Số định danh: 545 DE-R o Đăng ký cá biệt: 05C005300 26. .. 21 cm . t II.: . : Khoa học và Kỹ thuật. t III.. o Số định danh: 543.82M036072. 2007 . 1981 . . Các phương pháp phân chia. 2008 ... . Từ Vọng Nghi .Hà Nội : Giáo dục. . 2007 . 314 tr.82M036077-82M036079 24. : minh hoạ . : minh hoạ .. : Nông nghiệp. các phương pháp phân tích hoá học / Hồ Viết Quý . .X. . . . 1997 . 23 cm . Khoa học Tự nhiên. o Số định danh: 543 HO-Q 4 ...82M036075. . : Đại học Sư phạm. 21 cm ..H.180 tr.23. : Đại học Sư phạm.09B035371.. : ill. 1999 . Hóa học phân tích : Các phương pháp định lượng hóa học. Freeman.New York : McGraw-Hill. 2007 .H.III / Nguyễn Tinh Dung . t I. 19x27 cm . . : Đại học Sư phạm. Quantitative chemical analysis / Daniel C. các phương pháp phân tích lý hoá / Hồ Viết Quý . 737 p.10B035654..529 tr.10M09343210M093434 29. o Số định danh: 545 HA-D o Đăng ký cá biệt: 04A010846 27. . Cơ sở hoá học phân tích hiện đại. Chemometrics : Statistics and Computer Application in Analytical Chemistry / Matthias Otto . 2008 . Cơ sở hoá học phân tích hiện đại.H.H.xxiii. o Số định danh: 543 HO-Q o Đăng ký cá biệt: 09B034651 33. . Cơ sở hoá học phân tích : Giáo trình dùng cho sinh viên các trường Đại học Bách khoa.. o Số định danh: 543 HO-Q o Đăng ký cá biệt: 09M091251. : Đại học Sư phạm. Kỹ thuật . Modern infrared spectroscopy : analytical chemistry by open learning / Barbara Stuart .594 tr.San Francisco : W.085 83 ST-B o Đăng ký cá biệt: 99C002197 28. .82M03606682M036069. 2006 . o Số định danh: 543 NG-S o Đăng ký cá biệt: 10B035653. .H. o Số định danh: 545 NG-D o Đăng ký cá biệt: 82A004432. o Số định danh: 543 OT-M o Đăng ký cá biệt: 99C001930 25.09M092577 30. Principles of quantitative chemical analysis / Robert de Levie .Weinheim : Wiley. 23 cm . 21 cm . Bùi Thế Vinh .

319 tr. 2007 . . Phương pháp phổ khối lượng / Nguyễn Đình Triệu . : Nông nghiệp.07M08292007M082926 39. 2006 . 27 cm .09M089487-09M089490 34.H.II. .. 2005 . xác định các chất bằng dung môi hữu cơ : Lý thuyết.07B032882.363 tr.06M074591-06M074594 43. 2006 . : Đại học Sư phạm. t.06B031051.I.H. t. Các phương pháp phân tích vật lý và hoá lý : Câu hỏi và bài tập / Nguyễn Đình Triệu.491 tr. .007 6 NG-D o Đăng ký cá biệt: 06B031050. : Khoa học và Kỹ thuật. ứng dụng. Các phương pháp phân tích vật lý và hoá lý... 2001 .568 tr. 21 cm . 24 cm . o Số định danh: 543.. các phương pháp phân tích hoá học / Hồ Viết Quý . : Nông nghiệp. o Số định danh: 543 TU-N o Đăng ký cá biệt: 08B033757.06M076598 41. o Số định danh: 543 BU-B o 5 . . : minh hoạ .I.II / Hồ Viết Quý .323 tr. 2007 . Hoá học phân tích : Câu hỏi và bài tập cân bằng ion trong dung dịch : Giáo trình Cao đẳng Sư phạm / Nguyễn Tinh Dung..09M089478. Hoá học phân tích định lượng : Dùng cho sinh viên các trường đại học / Bùi Long Biên .H. 21 cm . o Số định danh: 543 PH-T o Đăng ký cá biệt: 06B030982. Hoá học phân tích. : Khoa học và Kỹ thuật.06M076597. 2001 . .06M076505.H. 21 cm . o Số định danh: 543 HO-Q o Đăng ký cá biệt: 09B034631. o Số định danh: 543 HO-Q o Đăng ký cá biệt: 08B033464. . t I.Đăng ký cá biệt: 09B034632. : Khoa học và Kỹ thuật. .08M085026-08M085039 38. . .. : minh hoạ .07M08266007M082665 40. Cơ sở hoá học phân tích hiện đại. Chiết tách. 27 cm .620 tr. : Đại học Sư phạm. .H.. . . 2005 . o Số định danh: 543 NG-T o Đăng ký cá biệt: 06A014752. o Số định danh: 543 HO-Q o Đăng ký cá biệt: 07B032881.H. : Đại học Quốc gia.hoá / Hồ Viết Quý . . cân bằng ion trong dung dịch / Nguyễn Tinh Dung . 21 cm . 24 cm .413 tr.232 tr. Phân tích lí . thực hành. phân chia. o Số định danh: 543 NG-D o Đăng ký cá biệt: 08M086835-08M086839 36. 2001 .09M089479 35. 2008 . 27 cm . 21 cm . o Số định danh: 543 NG-T o Đăng ký cá biệt: 07B032960-07B032962. . . : Khoa học Kỹ thuật.. .H.06M076506 42. Giáo trình hoá học phân tích công cụ / Phạm Ngọc Thuỷ .08M086539-08M086542 37. Đào Thị Phương Diệp . Hoá học phân tích.06B030983. t. cơ sở lý thuyết các phương pháp hoá học phân tích / Từ Vọng Nghi ..06C006464.76 tr. . Nguyễn Đình Thành .H. : Giáo dục. t. .06C006509.In lần thứ 3 .H.327 tr..H.

2002 .H. / Hoàng Minh Châu..04A010464.089 3 NG-M o Đăng ký cá biệt: 05A013219-05A013221. 21 cm .Tp. o Số định danh: 543 HO-Q o Đăng ký cá biệt: 04A010487-04A010489. Kỹ thuật . phân chia..05A013745. .Ứng dụng. : Khoa học Kỹ thuật. Cơ sở lý thuyết của phương pháp sắc ký khí / Phạm Hùng Việt . : Đại học Quốc gia.. 2003 . o Số định danh: 543 HO-C o Đăng ký cá biệt: 04A010463.089 PH-V o Đăng ký cá biệt: 04A010461.H.Đăng ký cá biệt: 06A014659.H. Cơ sở lý thuyết hoá phân tích / Nguyễn Thạc Cát . Sinh.cơ sở lý thuyết và khả năng ứng dụng / Phạm Hùng Việt . HCM : Đại học Quốc gia. 2003 . o Số định danh: 543.H. : Khoa học và Kỹ thuật... 1974 . Từ Vọng Nghi . t. .II / Nguyễn Thị Xuân Mai .. 2004 . .176 tr.04M06177504M061781 50.05M07124805M071257 45. : Đại học Tổng hợp. o Số định danh: 543. 21 cm . Từ Văn Mặc.I / Nguyễn Thanh Khuyến . o Số định danh: 543.176 tr.377 tr..Thực hành . . Dược.. 2002 . : Đại học Quốc gia.I : Giáo trình dùng cho học viên ngành Hoá. .. 27 cm . 1999 . 27 cm .06M07429906M074301 44.Tp. 21 cm . . Phân tích hoá lý : Phương pháp phổ nghiệm nghiên cứu cấu trúc phân tử / Từ Văn Mặc . .089 3 NG-K o Đăng ký cá biệt: 05A013222-05A013224.362 tr.H. . 24 cm .04M06157004M061572 o 6 . . Y. 1999 . Sắc ký khí . Cân bằng ion trong hoá phân tích.089 PH-V o Đăng ký cá biệt: 05C005733. Môi trường .. .04M06161304M061617 51.. o Số định danh: 543 NG-C o Đăng ký cá biệt: 05M069152-05M069161 47. t. .H.. . .05M06851905M068535 49.06A014660. Sư phạm.05M091358-05M091360 46.115 tr. 21 cm . Khoa học Tự nhiên.264 tr.H. Hoá học phân tích / Trần Tứ Hiếu . o Số định danh: 543. .04M061573 52.124 tr. o Số định danh: 543 TR-H o Đăng ký cá biệt: 05A013744. 24 cm . xác định các chất bằng dung môi hữu cơ : Lý thuyết ..418 tr. : Khoa học Kỹ thuật. 21 cm . Cân bằng ion trong hoá phân tích. : Khoa học Kỹ thuật.In lần thứ ba .. Cơ sở hoá học phân tích : giáo trình dùng cho sinh viên các trường đại học báchkhoa.05M06853605M068552 48. . / Hồ Viết Quý .04C004873. . Chiết tách. . t.399 tr. o Số định danh: 543 TU-M o Đăng ký cá biệt: 04A010601-04A010603. . HCM : Đại học Quốc gia. 2005 .

03M05890303M058905 59.04M06146904M061471 54.04M091357 55. . . Chemical separations : principles. cơ sở lý thuyết các phương pháp hoá học phân tích / Từ Vọng Nghi .. o Số định danh: 543 BU-B o Đăng ký cá biệt: 04A010419.152 tr. : Khoa học Kỹ thuật.Tp. .53. 29 cm . . X. o Số định danh: 543 NG-M o Đăng ký cá biệt: 03A007590.. 21 cm . Câu hỏi và bài tập hoá phân tích 1 / Nguyễn Thị Xuân Mai.. : Đại học Quốc gia..319 tr.HCM : ĐHQG. Ernest J. c1999 . . 2000 .29 tr.xv. 26 cm .03M05907003M059072 58. Calif. and reference / Clifton E. t.New York : Wiley.078 ME-C o Đăng ký cá biệt: 02C002620 61.Walnut Creek. .04A010240. o Số định danh: 543 DO-B o Đăng ký cá biệt: 04A010242.03A007474.In lần thứ 2 . . 2000 . Bonelli .04C004863. : Varian Aerograph.93 tr. 2000 . 20 cm . Các phương pháp phân tích hoá học nước biển / Đoàn Văn Bộ . 1966 .085 HO-Q o Đăng ký cá biệt: 04M061282.. Hoá học phân tích. and experiments : a combined text. . 20 cm . 2001 . 752 p. Nguyễn Ánh Mai .04M061283. Modern analytical chemistry / David Harvey . 21 cm . Các phương pháp phân tích quang học trong hoá học / Hồ Viết Quý .HCM : Đại học Khoa học tự nhiên..H..03A007591. 21 cm . Analysis of alcoholic beverages / Carol Scott. o Số định danh: 543. . 2001 .Tp. . : ill. o Số định danh: 543 CU-L o Đăng ký cá biệt: 03A007473. Meloan . .232 tr.H. o Số định danh: 543 HA-D o Đăng ký cá biệt: 01C002369 7 . Hoá học phân tích định lượng : Dùng cho sinh viên các trường đại học / Bùi Long Biên .Hà Nội : Đại học Quốc gia . techniques. .. .04M06044404M060446 56.25 tr. laboratory manual.H..I...430 tr.798 tr. 28 cm . .04A010420. Hướng dẫn cách tính sai số đo lường trong phân tích kiểm tra : Cẩm nang tính sai số đo lường dựa trên phương pháp xử lý thống kê hiện đại và qui định của ISO GUIDE 1993 / Cù Thành Long . 1999 . . Nina Hadden.. 21 cm . o Số định danh: 543.04M06043604M060438 57. : Đại học Quốc gia. o Số định danh: 543 TU-N o Đăng ký cá biệt: 04A010239. o Số định danh: 543 SC-C o Đăng ký cá biệt: 02C003717 60.Boston : McGrawHill . . 2001 .

o Số định danh: 543 HO-Q o Đăng ký cá biệt: 99A002655.Moscou : Mir. 1985 . o Số định danh: 543. 19 cm . . Phân tích hoá học. Phương pháp coplexon : Những xác định cơ bản / Âu Tấn Đức. A .Hà Nội : Đại học Quốc gia . 1980 .Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật. . 1993 . 1998 .II / H.Hà Nội : Giáo dục.103 tr. Nguyễn Huyến. Pribil Rudolf . o Số định danh: 543 KO-I o Đăng ký cá biệt: 80A012120 66.Weinheim : Wiley..078 NG-T o Đăng ký cá biệt: 94A900139 68.99M039998 64.332 tr. 19 cm . S. A. Latinen.62. o Số định danh: 543 PR-R o Đăng ký cá biệt: 79A900063 69.449 tr. phần II / Nguyễn Tinh Dung . Đào Hữu Vinh .312 tr.86M017370. G . o Số định danh: 543 LU-J o Đăng ký cá biệt: 79A012012 67. Acid-Bases in Analytical Chemistry / Kolthoff I. A . Handbook of Analytical Chemistry / Lurie Ju . Nguyễn Tinh Dung. . o Số định danh: 543 LA-H o Đăng ký cá biệt: 78A001380 8 . 1975 .84 tr. Chemometrics : Statistics and Computer Application in Analytical Chemistry / Matthias Otto . Thí nghiệm hoá phân tích / Nguyễn Bạch Tuyết. . . t. . .Hà Nội : Đại học Tổng hợp. 1999 . 22 cm .X.Hà Nội : Đại học và Trung học Chuyên nghiệp. . TP.81A012300 65.... . Phân tích hoá học : t.Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật. 1973 . Các phương pháp phân tích hiện đại và ứng dụng trong hoá học / Hồ Viết Quý . . Lê Xuân Mai .. 1986 .. o Số định danh: 543 LY-Y o Đăng ký cá biệt: 81A012299.. . . 21 cm . o Số định danh: 543 NG-C o Đăng ký cá biệt: 86M01736586M017368. Bruckenstein S.. Theoretical Foundations of Modern Chemical Analysis / Lyalikov Yu. 1976 . 1966 .360 tr. o Số định danh: 543 LA-H o Đăng ký cá biệt: 78A000561 70. o Số định danh: 543 OT-M o Đăng ký cá biệt: 99C001930 63.99A002656. 19 cm .400 tr. 21 cm . 1975 .. M.181 tr...488 tr. . . 21 cm . . .212 tr. Cơ sở lý thuyết hóa học phân tích : Dùng cho sinh viên ngành hóa các trường đại học tổng hợp và sư phạm / Nguyễn Thạc Cát...86M017371 71. 31 cm . Klyachko Yu. 23 cm . 31 cm . . .New York : Interscience.. Hóa học phân tích : Các phản ứng ion trong dung dịch nước. 21 cm .Moscou : Mir. Nguyễn Huyến dịch . Latinen H.. Từ Vọng Nghi.HCM : Trường Đại học Bách khoa. 314 tr.I / Nguyễn Tinh Dung. . Bates R. o Số định danh: 543 NG-D o Đăng ký cá biệt: 89M018579-89M018581 72.

o Số định danh: 543 SA-G o Đăng ký cá biệt: 79M033350.97M024042. 1978 .Hà Nội : Đại học và Trung học Chuyên nghiệp. . t..79M033363. TP. o Số định danh: 543. 1997 . .I / A. 22 cm . TP.II / G.87M043672.Hà Nội : Đại học và Trung học Chuyên nghiệp. o Số định danh: 543 AC-X o Đăng ký cá biệt: 87M043671.87M04367687M043679.79M033358.x. Acnadarôva. 1997 .08 EW-G o Đăng ký cá biệt: 99C001908 80.089 3 NG-K o Đăng ký cá biệt: 97A00199897A002000. . 1990 . Singapore : McGraw-Hill. 22 cm . .87M04368887M043691..75C004865.125 tr. Cơ sở hóa học phân tích : Cơ sở lý thuyết phân tích định lượng. t..089 3 NG-K o Đăng ký cá biệt: 97A00199597A001997.. Các phương pháp hoá phân tích.500 tr. Cân bằng ion trong hoá phân tích. - TP.HCM : Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. 1985 . Đào Hữu Vinh. L. Cơ sở hóa học phân tích : Cơ sở lý thuyết phân tính định tính. t. Từ Vọng Nghi. .400 tr. Nguyễn Cảnh.276 tr. .87M043686. Ewing .97M024043 75. Saclô. 1978 . Từ Vọng Nghi. 21 cm .118 tr. Kreskov.. . . t. Tối ưu hoá thực nghiệm trong hoá học và kỹ thuật hoá học / X.. P. Cơ sở hóa học phân tích.II : Cơ sở lý thuyết phân tích định lượng / A.9 0M044054-90M044057 79. o Số định danh: 543. 1990 . Intrumental Methods of Chemical Analysis / Galen W. Trần Từ Hiếu dịch . Đào Hữu Vinh.94M04436894M044370 77. Kreskov. o Số định danh: 543 KR-A o Đăng ký cá biệt: 91M044109-91M044111. Saclô.Hà Nội : Đại học và Trung học Chuyên nghiệp. Từ Vọng Nghi dịch . V. Kreskov. o Số định danh: 543. Nguyễn Đình Soa dịch . .Hà Nội : Đại học và Trung học Chuyên nghiệp. Cân bằng ion trong hoá phân tích. 24 cm . Các phương pháp hoá phân tích.400 tr. . .79M033367 81. o Số định danh: 543 KR-A o Đăng ký cá biệt: 91A006239.87M043685.91C004864 78. .HCM : Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. P.90M044052.215 tr.II / A. P.97M024045 74.97M024044..I / G. Từ Vọng Nghi dịch .HCM : Trường Đại học Bách khoa. o Số định danh: 543 KR-A o Đăng ký cá biệt: 75A006233.I / Nguyễn Thanh Khuyến .90M044051. . 25 cm . Trần Từ Hiếu dịch . t. 538 tr. 21 cm . 1989 . Từ Vọng Nghi. 1985 . Trần Từ Hiếu dịch . 9 . t.87M043693 76. 24 cm . 21 cm .. . V.Hà Nội : Đại học và Trung học Chuyên nghiệp.73. 27 cm .. Capharôp.382 tr.II / Nguyễn Thanh Khuyến . t.75A006234.

79M033328.79M033342 10 .o o Số định danh: 543 SA-G Đăng ký cá biệt: 79M033325.79M033334.79M033332.