Giao tiếp cơ bản

Unit 50

---------------------------------------------------------------------------------------------

"Dialogue 1" "What is your greatest strengths? " "My greatest strengths is persistence." "...I work really hard and I don't give up easily." "Can you get me an example?" "Yes. When I was a student, I had problem with physic class." "...I didn't give up though. " "...I got it through and I studied really hard." "...Finally, I pass the class with an A.” "Do you have any example at work? " "Yes. When I was a manager at total entrance, we had a very important quota deadline. " "...I wouldn't stop working until we met the quota." "...I talked to the staff and we all worked really hard to meet the deadline." "What about your greatest weaknesses?" "My greatest weaknesses would be that I'm not trained in accounting, I can still learn though." "Dialogue 2" "How would you describe your greatest strengths?" "I think my greatest strengths is my dependability. " "...you can depend on me to be on time. " "...you can depend on me to get my work finished on time. "

" Hội thoại 1"; "Thế mạnh lớn nhất của cô là gì?"; "Thế mạnh lớn nhất của tôi là sự kiên trì."; "Tôi làm việc thực sự chăm chỉ và không dễ dàng từ bỏ."; "Cô có thể cho tôi ví dụ được không?"; "Vâng. Khi tôi là một sinh viên, tôi gặp khó khăn với lớp vật lý."; "Tôi đã không đầu hàng."; "Tôi qua được lớp đó với việc học tập thực sự chăm chỉ."; "Cuối cùng tôi đỗ kì thi với điểm A."; "Cô có ví dụ nào về công việc không?"; "Vâng. Khi tôi làm quản lý ở một bộ phận đầu vào, chúng tôi có một hạn ngạch quan trọng cần hoàn thành."; "Tôi nhất định không ngưng làm việc cho tới khi chúng tôi đạt hạn ngạch."; "Tôi nói chuyện với các nhân viên và chúng tôi làm việc thực sự vất vả để hoàn thành hạn ngạch đúng thời gian."; "Thế còn điểm yếu lớn nhất của cô?"; "Điểm yếu lớn nhất của tôi có thể là tôi không được đào tạo về kế toán. Tuy vậy tôi có thể học."; "Hội thoại 2"; "Anh mô tả điểm mạnh nhất của mình là gì?"; "Tôi nghĩ điểm mạnh nhất của tôi là sự đáng tin cậy."; "Chị có thể tin tưởng vào tôi về việc đúng giờ giấc."; "Chị có thể tin tưởng vào tôi về việc hoàn thành công việc đúng thời hạn.";

------------------------------------------------------------------------------------------------------------Page | 1

Giao tiếp cơ bản

Unit 50

--------------------------------------------------------------------------------------------"...and you can depend on me to be professional. “ "And what about your greatest weaknesses?" "This could be my experience. " "...I've only worked full-time for two years now. " "...I think I need more experience." "Chị có thể tin tưởng vào tôi về tính chuyên nghiệp."; "Thế còn về điểm yếu lớn nhất của anh?"; "Đó có thể là kinh nghiệm của tôi."; "Cho đến nay tôi mới chỉ làm việc toàn thời gian được 2 năm."; "Tôi nghĩ tôi cần nhiều kinh nghiệm hơn nữa."; "Dialogue 3" "Hội thoại 3"; "What's your greatest strengths?" "Điểm mạnh nhất của anh là gì?"; "I think my greatest strengths is my creativity. " "Tôi nghĩ điểm mạnh nhất của tôi là sự sáng tạo."; "...sometimes my boss would ask my advice on "Đôi khi cấp trên của tôi hỏi lời khuyên về a project because of my creativity." một dự án nào đó vì tôi có tính sáng tạo."; "Can you give me an example? " "Anh có thể cho tôi ví dụ được chứ?"; "Yes. Once my boss was quite upset because we "Vâng. Một lần cấp trên khá lo lắng vì chúng were filling a monthly quota." tôi đang cần làm xong một hạn ngạch hàng tháng."; "...he asked my advice, and I told him some "Ông ấy hỏi tôi và tôi đưa ra một vài ý tưởng advertising ideal. " về quảng cáo."; "...we tried them, and soon our monthly quota "Chúng tôi thử áp dụng và hạn ngạch hàng was filled." tháng sớm được hoàn thành."; "Very good. Now can you please tell me about "Rất tốt. Bây giờ anh có thể cho tôi biết về your greatest weaknesses?" điểm yếu lớn nhất của anh được không?"; "My greatest weaknesses would properly be "Điểm yếu lớn nhất của tôi có thể là về nền my educational background." tảng giáo dục."; "...I studied music, but I'm working in bussiness "Tôi học về âm nhạc nhưng hiện nay tôi lại now." đang làm về kinh doanh."; "Dialogue 4" "Hội thoại 4"; "Can you tell me what your greatest strengths "Cô có thể cho tôi biết thế mạnh lớn nhất của is? " cô là gì không?"; "I think it's my quick thinking and decision "Tôi nghĩ đó là sự suy nghĩ và ra quyết định making. " nhanh."; "...There have been many times when I've been "Có nhiều lúc tôi bị đặt dưới áp lực và tôi đã under pressure and I made the right decisions. ra quyết định đúng.";
------------------------------------------------------------------------------------------------------------Page | 2

Giao tiếp cơ bản

Unit 50

--------------------------------------------------------------------------------------------“ "How about your greatest weaknesses?" "Properly my computer skill, I know a little bit but I need to learn a lot more. “ "Dielogue 5" "What's your greatest strengths as a manager?" "It's my ability to understand any kind of people. " "...I enjoy working with different kinds of people from all kinds of background." "What's about your greatest weaknesses?" "Now I think it is about my experience."

"Còn yếu điểm lớn nhất thì sao?"; "Có thể là kĩ năng máy tính của tôi, tôi biết chút ít nhưng tôi cần phải học thêm nhiều."; "Hội thoại 5"; "Điểm mạnh lớn nhất của anh với vai trò quản lý là gì?"; "Đó là khả năng hiểu mọi loại người.";

"Tôi thích làm việc với những kiểu người khác nhau từ tất cả các nền văn hóa."; "Thế còn về điểm yếu nhất của anh?"; "Bây giờ theo tôi đó là kinh nghiệm làm việc."; "...I still young and gain inexperience in "Tôi vẫn còn trẻ và còn thiếu kinh nghiệm về management. “ quản lý."; "Time to review" "Ôn tập"; "What is your greatest strengths? " "Thế mạnh lớn nhất của cô là gì?"; "My greatest strengths is persistence." "Thế mạnh lớn nhất của tôi là sự kiên trì."; "...I work really hard and I don't give up "Tôi làm việc thực sự chăm chỉ và không dễ easily." dàng từ bỏ."; "And what about your greatest weaknesses?" "Thế còn về điểm yếu lớn nhất của anh?"; "This could be my experience. " "Đó có thể là kinh nghiệm của tôi."; "...I've only worked full-time for two years now. "Cho đến nay tôi mới chỉ làm việc toàn thời " gian được 2 năm."; "...I think I need more experience." "Tôi nghĩ tôi cần nhiều kinh nghiệm hơn nữa."; "Can you tell me what your greatest strengths "Cô có thể cho tôi biết thế mạnh lớn nhất của is? " cô là gì không?"; "I think it's my quick thinking and decision "Tôi nghĩ đó là sự suy nghĩ và ra quyết định making. " nhanh."; "...There have been many times when I've been "Có nhiều lúc tôi bị đặt dưới áp lực và tôi đã under pressure and I made the right decisions. ra quyết định đúng."; “
------------------------------------------------------------------------------------------------------------Page | 3

Giao tiếp cơ bản

Unit 50

---------------------------------------------------------------------------------------------

------------------------------------------------------------------------------------------------------------Page | 4

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful