Giao tiếp cơ bản

Unit 62

---------------------------------------------------------------------------------------------

"Making a query" "Those numbers can be tricky" "...Do you want some help?" "For me, ratio and percentages cause nothing but headache and confusing" "That's tough but I've done this a few times before" "If you like you can double check all of my calculation" "Ok. I'd better take a look because I don't want to make any mistakes and waste time on "

"Thắc mắc"; "Những con số này khá phức tạp"; "Anh có cần giúp không"; "Với tôi, tỷ lệ và phần trăm khiến tôi chỉ đau đầu và rối tung cả lên"; "Khá khó đấy nhưng tôi làm công việc này cũng vài lần rồi"; "Nếu muốn, anh có thể kiểm tra lại những tính toán của tôi"; "Ok, tôi nên xem lại vì tôi không muốn có một lỗi sai nào và không muốn tốn thời gian vào việc này"; "Plus, I want to have a better understanding of "Thêm nữa, tôi muốn hiểu hơn về các khoản chi phí liên quan"; all the costs involved" "OK.Hãy xem qua những gì tôi vừa làm , nếu "Ok. Take a look at what I have, if you have any questions or comments, please feel free to anh có câu hỏi anh nhận xét gì, cứ hỏi tôi nhé"; ask" "Ồ, cảm ơn anh"; "Ok. Thank" "James, Tôi có điều muốn hỏi anh"; "James, I have a question for you" "Anh đã cho toàn bộ phí pháp chế vào khoản "...You've entered the legal charge under the chi phí cố định"; fixed cost heading" "Đúng vậy"; "Yes, so I have" "Anh có chắc là làm đúng không?"; "Are you sure that's correct? " "Nó đáng ra phải là chi phi biến đổi mới đúng "Shouldn't that be a variable cost?" phải không?"; "Technically speaking, yes it should be variable "Về lý thuyết là như vậy, đúng, nó phải là chi phi biến đổi"; cost" "Anh muốn giải thích cho tôi về điều này "Would you like to explain it to me? " chứ?"; "You may now agree" "Anh có thể đồng ý mà"; "Tôi không quan tâm"; "Well, I don't care" "Tôi muốn anh giải thích cơ"; "I want you to explain it" "điều này quan trọng đấy"; "This is important" "Ok. By entering certain charges as fixed costs "Ok.Bằng cách cho các khoản chi phí, đáng ra
------------------------------------------------------------------------------------------------------------Page | 1

Giao tiếp cơ bản

Unit 62

--------------------------------------------------------------------------------------------which are supposed to be variable costs, then we can make a bigger deduction in our income tax statements in the first year" "Wait a minute. Is this legal?" "Trickily speaking, no, it's not legal" "What? Should I remind you we're businessmen, not politician" "We should be doing everything by the book" "We're actually not breaking any laws" "All I did was just follow common accounting practice" "Everybody does this this way" "James, I'm not sure I like the sound of " là chi phí biến đổi này, vào khoản chi phí cố định, chúng ta có thể giảm được một khoản thuế đáng kể trong năm đầu"; "Đợi chút, như vậy có hợp pháp không?"; "Nói về tiểu xảo thì không, nó không hợp pháp"; "Gì cơ? Tôi có cần nhắc anh là chúng ta là doanh nhân,không phải là chính trị gia"; "Chúng ta nên làm mọi thứ theo luật"; "Chúng ta thực tế không làm trái luật"; "Tất cả những gì tôi làm chỉ là theo các nguyên tắc kế toán căn bản"; "Mọi người đều làm vậy"; "James, Tôi e là tôi không thích nghe điều này";

------------------------------------------------------------------------------------------------------------Page | 2

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful