- 1

-

Bài tập QUI HOẠCH TUYẾN TÍNH


Bài 1. Một nhà máy giấy có kế hoạch sản xuất 3 loại giấy A, B, C. Nguyên liệu để sản xuất giấy là gỗ và axít có trữ
lượng tương ứng là 5500 m
3
và 90 tấn. Mức tiêu hao các loại nguyên liệu để sản xuất và giá bán một tấn giấy mỗi
loại được cho bởi bảng sau:
Nguyên liệu Sản phẩm
A B C
Gỗ (m
3
) 1,5 1,8 1,6
Axít (kg) 20 30 24
Giá bán (triệu) 9 12 10
Qua thăm dò thị trường, nhà máy quyết định sản xuất giấy A, C có số lượng bằng nhau và giấy B có số
lượng tối đa là 1000 tấn. Hãy lập mô hình toán học của bài toán lập kế hoạch tối ưu trên.
Bài 2. Một nhà máy luyện kim muốn sản xuất một loại hợp kim có 20% bạc, 30% đồng và 50% nhôm. Để sản xuất
ra loại hợp kim đó nhà máy dùng 6 loại nguyên liệu: bạc nguyên chất, đồng nguyên chất, nhôm nguyên chất, hợp
kim A, hợp kim B, hợp kim C. Tỉ lệ các chất bạc, đồng, nhôm trong 6 loại nguyên liệu trên và giá nguyên liệu
(ngàn đồng/kg) mỗi loại được cho trong bảng sau:
Chất
Loại nguyên liệu
Bạc Đồng Nhôm KH A HK B HK C
Bạc
Đồng
Nhôm
100%
0
0
0
100%
0
0
0
100%
30%
40%
30%
50%
20%
30%
40%
35%
25%
Giá 1500 300 100 1000 1200 1100
Hãy lập mô hình toán học của bài toán xác định khối lượng nguyên liệu mỗi loại để sản xuất 1 kg hợp kim
thành phẩm sao cho giá thành của hợp kim thành phẩm thấp nhất nhưng vẫn bảo đảm chất lượng theo yêu cầu.
Bài 3. Biến đổi bài toán QHTT sau về dạng chính tắc:
1 2 3 4
1 2 4
1 2 3
2 3 4
j
a. f (x) x 2x 3x 4x Min
x 2x x 2
3x 4x x 4
2x x 4x 3
x 0 j 1, 4
= + + ÷ ÷
+ ÷ s ¦
¦
+ + >
¦
´
÷ + =
¦
¦
> =
¹

1 2 3
1 2 3
1 2 3
1 2 3
1 2
b. f (x) 2x x 3x Min
x 2x x 2
2x x 4x 3
3x 4x x 4
x 0; x 0
= + + ÷
+ ÷ s ¦
¦
÷ + =
¦
´
+ + >
¦
¦
> s
¹

Bài 4. Một công ty thức ăn gia súc định sản xuất các bao thức ăn gia súc có tỉ lệ % chất dinh dưỡng cho mỗi bao
theo tiêu chuẩn sau:
Chất dinh dưỡng Tỉ lệ tối thiểu Tỉ lệ tối đa
Đạm 22,9 Không hạn chế
Đường 42 75
Béo 9 15
Xơ 7,8 Không hạn chế
Cho biết tỉ lệ % các chất dinh dưỡng trên các loại nguyên liệu và giá nguyên liệu như sau:
Chất dinh dưỡng
Nguyên liệu
Cám Gạo Bắp Bột cá
Đạm 15 8 10 62
Đường 60 50 60 6
Béo 15 4 6 20
- 2 -

Xơ 2 15 9 3
Giá (Ngàn/kg) 3 2 1,2 5
Hãy lập mô hình toán học xác định thành phần nguyên liệu để sản xuất 1 bao thức ăn gia súc đạt chất lượng
và có giá rẻ nhất biết rằng bao thức ăn đó có trọng lượng 100 kg.
Bài 5. Một công ty địa ốc định xây 50 căn nhà gòm 4 loại: nhà trệt, nhà 2 tầng, nhà 3 tầng và biệt thự. Thời gian
(ngày) để xây nhà mỗi loại được cho bơi bảng sau:
Công việc xây nhà
Loại nhà
Nhà trệt 2 tầng 3 tầng Biệt thự
Xây thô 20 60 90 120
Trang trí 5 30 50 100
Lãi 50 triệu 100 triệu 200 triệu 300 triệu

Theo kinh nghiệm kinh doanh thì mỗi loại nhà phải xây ít nhất 5 căn thì mới có lợi cho qui trình thi công
và trang bị kĩ thuật. Ngoài ra thời gian phải hoàn thành công trình tối đa là 4 năm để tránh biến động thị trường và
lãi suất ngân hàng. Hãy lập mô hình toán học của bài toán xác định kế hoạch xây dụng nhà tối ưu?
Bài 6: (Đề thi tuyển sinh cao học ĐHNH TP. HCM năm 2008)
Một người có số tiền 70 triệu đồng dự định dầu tư vào các khoản sau:
Gửi tiết kiệm không kì hạn với lãi suất 6,5%/năm. Gửi tiết kiệm có kì hạn với lãi suất 8,5%/năm; mua tín phiếu với
lãi suất 10%/năm; cho doanh nghiệp tư nhân vay với lãi suất 13%/năm.
Mỗi khoản đầu tư đều có rủi ro của nó nên người đó quyết định đầu tư theo các chỉ dẫn sau đây của nhà tư
vấn: Không cho doanh nghiệp tư nhân vay quá 20% số tiền; Số tiền mua tín phiếu không được vượt quá tổng số
tiền đầu tư vào 3 khoản còn lại; đầu tư ít nhất 30% tổng số tiền vào gửi tiết kiệm có kì hạn và mua tín phiếu; tỉ lệ
tiền gửi tiết kiệm không kì hạn trên tiền gửi tiết kiệm có kì hạn không được quá 1/3.
Hãy lập mô hình toán học của bài toán (không giải) xác định số tiền đầu tư vào mỗi khoản để tổng số tiền
lời thu được cao nhất và tuân theo các chỉ dẫn của nhà tư vấn, biết người đó đầu tư hết số tiền hiện có.
Bài 7: (Đề thi tuyển sinh cao học ĐHNH TP. HCM năm 2009)
Một xí nghiệp có thể sản xuất một loại sản phẩm theo 3 phương pháp I, II, III. Các nguyên liệu được sản xuất là A,
B, C. Biết rằng các nguyên liệu hiện có, định mức tiêu hao các loại nguyên liệu và số lượng sản phẩm sản xuất ra
trong một giờ theo các phương pháp cho trong bảng sau:
Nguyên liệu
Số lượng hiện có
(Đơn vị)
Định mức tiêu hao (đơn vị) trong một giờ
I II III
A 250 4 5 3
B 350 2 4 1
C 450 3 6 4
Sản lượng (Đơn vị/giờ) 10 12 9
Hãy lập mô hình bài toán tìm kế hoạch sản xuất tối ưu!
Bài 8: Cho bài toán QHTT:
f(x) = 8x
1
- 4x
2
+ 14x
3
÷ Min
1 2 3
1 2 3
j
x x 4x 2
x x 2x 0
x 0 j 1, 3
¦
+ + =
¦
¦
÷ + >
´
¦
> ¬ =
¦
¹

Không giải bài toán, hãy chứng minh bài toán có PATƯ và hãy tìm phương án tối ưu đó?
Bài 9: Cho bài toán QHTT:
f(x) = x
1
+ 4x
2
+ px
3
÷ Min
- 3 -

1 2 3
1 2 3
j
3x 11x 4x 10
x x x 1
x 0 j 1, 3
¦
+ + s
¦
¦
÷ + + = ÷
´
¦
> ¬ =
¦
¹

Trong đó p là tham số, Không giải bài toán, hãy chứng minh bài toán có PATƯ với mọi p ≥ 0
Bài 10: Cho bài toán QHTT:
f(x) = 2x
1
- x
2
+ 4x
3
÷ Max
1 2 3
1 2 3
1 3
j
x 2x x 1
3x x 4x 12
x 2x 10
x 0 j 1, 3
+ ÷ > ¦
¦
÷ + s
¦
´
+ s
¦
¦
> ¬ =
¹

a. Chứng minh bài toán có phương án tối ưu
b. Với f(x) ÷ Min, chứng minh bài toán không có phương án tối ưu. Khi đó hãy chỉ ra một dãy các phương
án làm cho hàm f(x) giảm vô hạn
Bài 11: Cho bài toán QHTT:
f(x) = 3x
1
+ 3x
2
+ 14x
3
÷ Min
1 2 3
1 2 3
j
x x 4x p
x x 2x 0
x 0 j 1, 3
¦
+ + >
¦
¦
÷ + s
´
¦
> ¬ =
¦
¹

Chứng minh bài toán có PATU và hãy xác định phương án cơ bản tối ưu.
Bài 12: Cho bài toán QHTT:
f(x) = 4x
1
- 6x
2
+ 3x
3
÷ Min
1 2 3
1 2 3
1 3
2 3
1 2
2x 4x x 0
3x 5x 2x 1
x 2x 2
3x x 2
x x 2
÷ + ÷ > ¦
¦
÷ + >
¦
¦
÷ ÷ s ÷
´
¦
÷ + s
¦
¦ ÷ > ÷
¹

Hãy chứng minh bài toán có phương án tối ưu và x
0
=(2,1,0) là phương án cơ bản tối ưu của bài toán
Bài 13: Cho bài toán QHTT:
f(x) = x
2
+ 2x
3
- 2x
4
– 2x
5
÷ Max
1 2 3 5
1 2 4 5
1 2 3 4
j
2x 3x x x 4
4x 5x 3x x 6
x 2x 2x x 3
x 0 j 1, 5
÷ + + + s ¦
¦
÷ + ÷ s ÷
¦
´
÷ + + ÷ =
¦
¦
> ¬ =
¹

Hãy chứng minh bài toán có phương án tối ưu và x
0
=(1,2,0,0,0) là phương án cơ bản suy biến tối ưu của
bài toán
Bài 14. Giải các bài toán qui hoạch tuyến tính sau?
- 4 -

1 2 3 4
1 2 3 4
2 3 4
3 4
j
a. f (x) 2x x x x Max
x x 2x x 2
x 7x 3x 2
3x 2x 5
x 0, j 1, 4
= ÷ ÷ + + ÷
+ + ÷ = ¦
¦
÷ ÷ + s
¦
´
÷ + s
¦
¦
> =
¹

1 2 3 4 5 6 7
1 2 4 6 7
1 3 4 6 7
1 2 5 6
j
b. f (x) 6x x x 3x x 7x 6x Min
x x x x x 3
2x x 4x 2x x 9
4x 2x x 3x 2
x 0, j 1, 7
= + + + + ÷ + ÷
÷ + ÷ + + = ¦
¦
÷ + ÷ + ÷ =
¦
´
+ + ÷ =
¦
¦
> =
¹

ĐS: a. PATU x
0
= (0; 0; 9; 16; 17; 0) f
Max
= 25
b. Bài toán không có PATƯ
Bài 15. Giải bài toán qui hoạch tuyến tính sau. Phương án tối ưu tìm được (nếu có) có duy nhất không? Hãy tìm
một phương án tối ưu khác (nếu có)
1 2 3
1 2 3
1 2 3
1 2 3
j
a. f (x) 6x 10x 12x Max
x 2x 4x 32
2x x 2x 42
3x 2x 2x 30
x 0, j 1, 2, 3
= + + ÷
+ + s ¦
¦
+ + s
¦
´
+ + s
¦
¦
> =
¹

1 2 4
1 2 3
1 2 3 4
1 2 3
j
b. f (x) 2x x x Min
x x x 15
x x x x 27
2x x x 18
x 0, j 1, 2, 3, 4
= ÷ + + ÷
+ ÷ s ¦
¦
+ + + =
¦
´
÷ ÷ s
¦
¦
> =
¹

Đs: a. PATU của bài toán x
0
= (0; 14; 1; 0; 26; 0) f
max
= 152
b. PATƯ của bài toán x
0
= (15; 0; 12; 0; 12; 0) f
min
= -30
Bài 16: Cho bài toán QHTT:
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
1 3 4 5
1 3 4 5
1 4 5
j
f (x) x x 2x 2x 4x Min
x x 3x 2x 2x 8
2x x x x 21
3x 5x 3x 2x 25
2x x 4x 20
x 0, j 1, 5
= + + ÷ ÷ ÷
¦
÷ + ÷ + ÷ =
¦
÷ ÷ + ÷ > ÷
¦
¦
+ ÷ + =
´
¦
+ + s
¦
¦
> =
¹

a. Giải bài toán trên bằng phương pháp đơn hình
b. Tìm phương án tối ưu x
*
của bài toán có x
*
4
= 20
ĐS: a. PATU x
0
= (0; 27; 3; 0; 5; 13; 0; 0) f
min
= 13
b. Tập tất cả các PATU là: z
ì
= (0; 27 - 2ì/5; 3 +7ì/10; ì; 5 - ì/4). PATU với x
4
*
= 20 là phương án tối
ưu tương ứng với ì = 20.
Bài 17: Một công ty có chiến dịch quảng cáo một sản phẩm trong 1 tháng với tổng chi phí là 100 triệu đồng. Các số
liệu liên quan đến quảng cáo sản phẩm được cho bởi bảng sau:
Phương tiện Chi phí Số lần QC tối đa
Dự kiến số người tiếp nhận
trong 1 lần QC
Truyền hình 1,5 triệu/phút 60 15.000
Báo 1 triệu/trang 26 30.000
Phát thanh 0,5 triệu/phút 90 9.000
Do hiệu quả của truyền hình nên công ty quyết định nên công ty quyết định phải có ít nhất 30 lần quảng
cáo trên truyền hình. Tìm kế hoạch quảng cáo tối ưu cho công ty?
ĐS: PATU x
0
= (30; 26; 58) f
max
= 1.752.000
Bài 18. Một nhà máy có 28 tỷ đồng dùng để mua thiết bị cho khu vực sản xuất mới. Khu vực để đặt thiết bị có diện
tích 166 m
2
. Có 2 loại thiết bị để mua là:
- Máy loại A có giá 160 triệu đồng, năng suất 110 sản phẩm/ giờ. Chiếm diện tích 12 m
2

- Máy loại B có giá 180 triệu đồng, năng suất 100 sản phẩm/ giờ. Chiếm diện tích 9 m
2
- 5 -

Tìm phương án mua thiết bị sao cho đối với số thiết bị đó trong 1 giờ làm việc thì tổng số sản phẩm thu
được cao nhất?
ĐS: PATU x
0
= (600; 0; 2400) f
max
= 7.200.000
Bài 19. Lập bài toán đối ngẫu và chỉ ra các cặp ràng buộc đối ngẫu:
1 2 3 5
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
1 2 3
a. f (x) 2x 3x 2x 4x Max
2x x x x 3x 7
4x x 2x 3x x 3
x 2x 3x x x 10
x 0; x 0; x 0
= + ÷ + ÷
÷ + + + + > ¦
¦
÷ + ÷ + =
¦
´
+ ÷ + + s
¦
¦
> s s
¹

1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3
b. f (x) 2x 3x x x Min
x x 2x x 7
2x x x x 5
5x x 3x x 20
x 0; x 0; x 0
= + ÷ + ÷
+ + + = ¦
¦
÷ ÷ + s
¦
´
+ + + >
¦
¦
> > s
¹

Bài 20. Cho bài toán QHTT sau:
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
j
f (x) 3x 3x 8x 6x Min
3x 3/ 2x x 3x 57
2x x 2x 2x 18
3x 3x 5x 4x 49
x 0; j 1, 4
= ÷ ÷ + + ÷
+ + + = ¦
¦
÷ + ÷ + =
¦
´
÷ + ÷ > ÷
¦
¦
> =
¹

a. Hãy giải bài toán trên bằng phương pháp đơn hình
b. Hãy lập bài toán đối ngẫu của bài toán trên và xét tính tối ưu của vecto y
0
= (3/2; 51/4; 6) đối với bài
toán đối ngẫu đó?
ĐS: PATU: x
0
= ( 5; 8; 0; 10; 0; 0; 0) f
min
= 21
Bài 21. Cho bài toán QHTT (P) sau:
1 2 3 4
1 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 4
f (x) 8x 6x 4x 5x Min
x 2x x 7
2x x x 3x 4
3x x 2x 6x 5
x 0; x 0; x 0
= ÷ + + + ÷
÷ + s ¦
¦
÷ + ÷ + = ÷
¦
´
÷ + ÷ >
¦
¦
> > >
¹

a. Hãy viết bài toán đối ngẫu (D) của (P)?
b. Chứng tỏ rằng x
*
= (3; 0; -2; 0) là một phương án của (P), lợi dụng x
*
để tìm tập phương án tối ưu của
bài toán (D). Tìm phương án tối ưu của bài toán (D) có thành phần thứ 3 bằng 1
c. Hãy tìm tập phương án tối ưu của bài toán (P)
Bài 22. Giải bài toán QHTT sau:
1 2 3
1 2 3
1 2 3
1 2 3
1 2 3
f (x) 12x 16x 16x Min
2x x 2x 6
2x 3x x 8
3x 2x 2x 9
x 0; x 0; x 0
= + + ÷
+ + > ¦
¦
+ + >
¦
´
+ + >
¦
¦
> > >
¹

ĐS: Một PATU x
0
= (5/2; 1, 0) f
min
= 46
Bài 23:
Cho bài toán QHTT: f(x) = 2x
1
– 5x
2
– 4x
3
+ 2x
4
÷ Min
- 6 -

1 3 4
2 3 4
1 3 4
1 3 4
j
2x x 3x 12
x x 2x 14
4x x 9x 36
3x 2x 5x 23
x 0 j 1, 4
¦
+ ÷ >
¦
+ + =
¦
¦
+ ÷ s
´
¦
+ ÷ s
¦
¦
> ¬ =
¹

a. Hãy giải bài toán trên bằng phương pháp đơn hình
b. Viết bài toán đối ngẫu. Xác định phương án tối ưu của bài toán đối ngẫu và các tính chất của nó
ĐS: a. PATU x
0
= (6; 14; 0; 0; 0; 12; 5; 0) f
min
= -58
Bài 24:
Cho bài toán QHTT: f(x) = 3x
1
+ 2x
2
+ 3x
3
+ 5x
4
÷ Max
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
j
x x 2x 2x 18
2x 2x 3x 4x 24
x 2x 2x 3x 20
x 0 j 1, 4
+ + + s ¦
¦
+ + + =
¦
´
+ + + >
¦
¦
> ¬ =
¹

a. Hãy giải bài toán trên bằng phương pháp đơn hình
b. Viết bài toán đối ngẫu. Xác định phương án tối ưu của bài toán đối ngẫu và các tính chất của nó
ĐS: PATU x
0
= (0; 4; 0; 4; 6; 0; 0; 0) f
max
= 28
Bài 25:
a. Cho bài toán QHTT: f(x) = -2x
1
- 3x
2
+ 2x
3
- 4x
4
÷ Max
1 2 4
1 2 3 4
1 2 3
j
4x 6x 3x 24
4x 9x 2x 3x 33
2x 3x 2x 6
x 0 j 1, 4
+ + = ¦
¦
÷ + ÷ ÷ s
¦
´
+ ÷ >
¦
¦
> ¬ =
¹

Hãy giải bài toán trên bằng phương pháp đơn hình
b. Cho bài toán QHTT (P) sau đây: f(x) = 2x
1
+ 5x
2
+ 3x
3
+ 6x
4
÷ Max

1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
j
4x 2x x 2x 20
2x 3x 2x 4x 30
2x x 3x 5x 40
x 0 j 1, 4
+ + + s ¦
¦
+ + + >
¦
´
+ + + >
¦
¦
> ¬ =
¹

và vecto x = (0, 0, 0,10). Hãy viết bài toán đối ngẫu của (P), x có là phương án tối ưu của (P) hay không? Tìm tập
phương án tối ưu của (P)
ĐS: a. PATU x
0
= ( 0;4; 6; 0; 9; 0; 0; 0) f
max
= 0
Bài 26:
a. Hãy giải bài toán sau đây bằng thuật toán đơn hình:
f(x) = 2x
1
+ x
2
+ x
3
+ 4x
4
÷ Max
1 2 3 4
1 3 4
1 3 4
j
5x x x 6x 50
3x x 2x 16
4x 3x x 23
x 0 j 1, 4
+ + + = ¦
¦
÷ + + >
¦
´
+ + s
¦
¦
> ¬ =
¹

Hãy giải bài toán trên bằng phương pháp đơn hình
b. Cho bài toán QHTT (P) sau đây:
- 7 -

f(x) = -8x
1
+ 6x
2
+ 4x
3
+ 5x
4
÷ Min
1 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
j
x 2x x 7
2x x x 3x 4
3x x 2x 6x 5
x 0 ( j {1, 2, 4})
÷ + s ¦
¦
÷ + ÷ + = ÷
¦
´
÷ + ÷ >
¦
¦
> =
¹

Hãy viết bài toán đối ngẫu của (P). Phân tích các tính chất của vecto x = (3, 0, -2, 0) đối với bài toán (P) đã
cho. Xác định tập phương án tối ưu của bài toán đối ngẫu!
ĐS: a. PATU x
0
= (0; 14; 6; 5; 0; 0; 0) f
max
= 40
Bài 27:
Cho bài toán QHTT: f(x) = 6x
1
+ 8x
2
+ 9x
3
+ 5x
4
+ 6x
5
÷ Max
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
j
2x x 3x 2x x 6
x 2x x 2x 3x 10
x 0 j 1, 5
¦
+ + + + =
¦
¦
+ + + + =
´
¦
> ¬ =
¦
¹

a. Hãy giải bài toán trên.
b. Viết bài toán đối ngẫu. Xác định phương án tối ưu của bài toán đối ngẫu.
ĐS: a. PATU x
0
= (0; 24/5; 2/5; 0; 0; 0; 0) f
max
= 42
Bài 28:
Cho bài toán QHTT (P): f(x) = 10x
1
+ 8x
2
+ 19x
3
÷ Min
1 2 3
1 3
1 2 3
j
2x x x 6
3x 2x 2
x 2x 5x 5
x 0 j 1, 3
+ + > ¦
¦
+ >
¦
´
+ + >
¦
¦
> ¬ =
¹

a. Lập bài toán đối ngẫu (D) của bài toán (P).
b. Tìm phương án tối ưu của bài toán (P) và bài toán đối ngẫu (D)
ĐS: a. Phương án tối ưu của bài toán (D): y
0
= (4; 0; 2) g
max
= 34

Một công ty địa ốc định xây 50 căn nhà gòm 4 loại: nhà trệt. Số tiền mua tín phiếu không được vượt quá tổng số tiền đầu tư vào 3 khoản còn lại.5%/năm.4x2 + 14x3  Min Số lượng hiện có (Đơn vị) 250 350 450 Định mức tiêu hao (đơn vị) trong một giờ I 4 2 3 10 II 5 4 6 12 III 3 1 4 9  x1  x 2  4x 3  2    x1  x 2  2x 3  0   x j  0 j  1. HCM năm 2009) Một xí nghiệp có thể sản xuất một loại sản phẩm theo 3 phương pháp I. hãy chứng minh bài toán có PATƯ và hãy tìm phương án tối ưu đó? Bài 9: Cho bài toán QHTT: f(x) = x1 + 4x2 + px3  Min -2- . định mức tiêu hao các loại nguyên liệu và số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một giờ theo các phương pháp cho trong bảng sau: Nguyên liệu A B C Sản lượng (Đơn vị/giờ) Hãy lập mô hình bài toán tìm kế hoạch sản xuất tối ưu! Bài 8: Cho bài toán QHTT: f(x) = 8x1 . Gửi tiết kiệm có kì hạn với lãi suất 8. Bài 5. HCM năm 2008) Một người có số tiền 70 triệu đồng dự định dầu tư vào các khoản sau: Gửi tiết kiệm không kì hạn với lãi suất 6. nhà 2 tầng.Xơ Giá (Ngàn/kg) 2 3 15 2 9 1. 3  Không giải bài toán. Hãy lập mô hình toán học của bài toán xác định kế hoạch xây dụng nhà tối ưu? Bài 6: (Đề thi tuyển sinh cao học ĐHNH TP. Ngoài ra thời gian phải hoàn thành công trình tối đa là 4 năm để tránh biến động thị trường và lãi suất ngân hàng. Mỗi khoản đầu tư đều có rủi ro của nó nên người đó quyết định đầu tư theo các chỉ dẫn sau đây của nhà tư vấn: Không cho doanh nghiệp tư nhân vay quá 20% số tiền.2 3 5 Hãy lập mô hình toán học xác định thành phần nguyên liệu để sản xuất 1 bao thức ăn gia súc đạt chất lượng và có giá rẻ nhất biết rằng bao thức ăn đó có trọng lượng 100 kg. III. Hãy lập mô hình toán học của bài toán (không giải) xác định số tiền đầu tư vào mỗi khoản để tổng số tiền lời thu được cao nhất và tuân theo các chỉ dẫn của nhà tư vấn. Biết rằng các nguyên liệu hiện có. Bài 7: (Đề thi tuyển sinh cao học ĐHNH TP.5%/năm. cho doanh nghiệp tư nhân vay với lãi suất 13%/năm. mua tín phiếu với lãi suất 10%/năm. Các nguyên liệu được sản xuất là A. C. đầu tư ít nhất 30% tổng số tiền vào gửi tiết kiệm có kì hạn và mua tín phiếu. tỉ lệ tiền gửi tiết kiệm không kì hạn trên tiền gửi tiết kiệm có kì hạn không được quá 1/3. biết người đó đầu tư hết số tiền hiện có. Thời gian (ngày) để xây nhà mỗi loại được cho bơi bảng sau: Công việc xây nhà Xây thô Trang trí Lãi Loại nhà Nhà trệt 20 5 50 triệu 2 tầng 60 30 100 triệu 3 tầng 90 50 200 triệu Biệt thự 120 100 300 triệu Theo kinh nghiệm kinh doanh thì mỗi loại nhà phải xây ít nhất 5 căn thì mới có lợi cho qui trình thi công và trang bị kĩ thuật. B. II. nhà 3 tầng và biệt thự.

3  Chứng minh bài toán có PATU và hãy xác định phương án cơ bản tối ưu.6x2 + 3x3  Min 2x1  4x 2  x 3  0  3x  5x  2x  1 1 2 3    x1  2x 3   2    3x 2  x 3  2   x1  x 2  2  Hãy chứng minh bài toán có phương án tối ưu và x0 =(2. Bài 12: Cho bài toán QHTT: f(x) = 4x1 . 5  Hãy chứng minh bài toán có phương án tối ưu và x0 =(1. Không giải bài toán. 3  Trong đó p là tham số. 3  a.2x4 – 2x5  Max  x5  4 2x1  3x 2  x 3   3x 4  x 5   6  4x1  5x 2  x  2x  2x  x 3 1 2 3 4  x j  0 j  1.1.0.0) là phương án cơ bản suy biến tối ưu của bài toán Bài 14.0) là phương án cơ bản tối ưu của bài toán Bài 13: Cho bài toán QHTT: f(x) = x2 + 2x3 .3x1  11x 2  4x 3  10     x1  x 2  x 3   1   x j  0 j  1.2. Với f(x)  Min. Khi đó hãy chỉ ra một dãy các phương án làm cho hàm f(x) giảm vô hạn Bài 11: Cho bài toán QHTT: f(x) = 3x1 + 3x2 + 14x3  Min  x1  x 2  4x 3  p    x1  x 2  2x 3  0   x j  0 j  1. Chứng minh bài toán có phương án tối ưu b. chứng minh bài toán không có phương án tối ưu.0. hãy chứng minh bài toán có PATƯ với mọi p ≥ 0 Bài 10: Cho bài toán QHTT: f(x) = 2x1 . Giải các bài toán qui hoạch tuyến tính sau? -3- .x2 + 4x3  Max  x1  2x 2  x 3  1  3x1  x 2  4x 3  12 x  2x 3  10  1  x j  0 j  1.

58) fmax = 1. j  1. 0. Bài 17: Một công ty có chiến dịch quảng cáo một sản phẩm trong 1 tháng với tổng chi phí là 100 triệu đồng.2/5. 2. 26. 5  a. 0) b. Tìm phương án tối ưu x* của bài toán có x*4 = 20 ĐS: a.000 30.Máy loại A có giá 160 triệu đồng. 1. PATU của bài toán x0 = (0. Tập tất cả các PATU là: z = (0. Một nhà máy có 28 tỷ đồng dùng để mua thiết bị cho khu vực sản xuất mới. Tìm kế hoạch quảng cáo tối ưu cho công ty? ĐS: PATU x0 = (30. 5. 16. 5 . PATƯ của bài toán x0 = (15. 13. j  1. Phương án tối ưu tìm được (nếu có) có duy nhất không? Hãy tìm một phương án tối ưu khác (nếu có) ĐS: a. 0.000 9. f (x)  6x1  10x 2  12x 3  Max  x1  2x 2  4x 3  32 2x  x  2x  42  1 2 3  3x1  2x 2  2x 3  30  x j  0. 3. 0) fMax = 25 b. Chiếm diện tích 12 m2 . 17. 12. 0)  fmin = 13 b. Bài toán không có PATƯ Bài 15. PATU x0 = (0. f (x)  6x1  x 2  x 3  3x 4  x 5  7x 6  6x 7  Min  x1  x 2  2x 3  x 4  2   x  7x  3x  2 2 3 4    3x 3  2x 4  5   x  0. 4  j  x4  x6  x7  3   x1  x 2 2x  x 3  4x 4  2x 6  x 7  9 1   4x  2x  x 5  3x 6 2 1 2   x  0. Có 2 loại thiết bị để mua là: . Chiếm diện tích 9 m2 -4- . PATU x0 = (0. năng suất 110 sản phẩm/ giờ. Khu vực để đặt thiết bị có diện tích 166 m2.000 Bài 18. 12. j  1. 3 +7/10./4).000 Do hiệu quả của truyền hình nên công ty quyết định nên công ty quyết định phải có ít nhất 30 lần quảng cáo trên truyền hình. 14. 0.Máy loại B có giá 180 triệu đồng. 27 .752. 27. 3.5 triệu/phút 1 triệu/trang 0. j  1. Giải bài toán trên bằng phương pháp đơn hình b. 7  j a. Giải bài toán qui hoạch tuyến tính sau. 0. 0. j  1. 26. f (x)   2x1  x 2  x 3  x 4  Max b. 0. PATU với x4* = 20 là phương án tối ưu tương ứng với  = 20.a. 4  fmax = 152 fmin = -30 f (x)  x1  x 2  2x 3  2x 4  4x 5  Min  x1  x 2  3x 3  2x 4  2x 5  8   x 3  x 4  x 5   21 2x1   5x 3  3x 4  2x 5  25  3x1  2x  x 4  4x 5  20  1  x j  0. Các số liệu liên quan đến quảng cáo sản phẩm được cho bởi bảng sau: Phương tiện Truyền hình Báo Phát thanh Chi phí 1. 3  Đs: a. 9. 0) Bài 16: Cho bài toán QHTT: b.5 triệu/phút Số lần QC tối đa 60 26 90 Dự kiến số người tiếp nhận trong 1 lần QC 15. . năng suất 100 sản phẩm/ giờ. f (x)   2x1  x 2  x 4  Min  x1  x 2  x 3  15  x  x  x  x  27  1 2 3 4  2x1  x 2  x 3  18  x j  0. 2.

0. Hãy viết bài toán đối ngẫu (D) của (P)? b.200. Hãy giải bài toán trên bằng phương pháp đơn hình b. 1.Tìm phương án mua thiết bị sao cho đối với số thiết bị đó trong 1 giờ làm việc thì tổng số sản phẩm thu được cao nhất? ĐS: PATU x0 = (600. Hãy lập bài toán đối ngẫu của bài toán trên và xét tính tối ưu của vecto y0 = (3/2. 10. f (x)  2x1  3x 2  x 3  x 4  Min  x1  x 2  2x 3  x 4  7 2x  x  x  x  5  1 2 3 4  5x1  x 2  3x 3  x 4  20  x1  0. x 3  0  ĐS: Một PATU x0 = (5/2. -2. x 4  0  a. x 2  0. x 2  0. x 2  0. 0) Bài 23: Cho bài toán QHTT: f(x) = 2x1 – 5x2 – 4x3 + 2x4  Min fmin = 46 -5- . 0. Hãy tìm tập phương án tối ưu của bài toán (P) Bài 22. j  1. Cho bài toán QHTT sau: b. 0. 0. Lập bài toán đối ngẫu và chỉ ra các cặp ràng buộc đối ngẫu: a. lợi dụng x * để tìm tập phương án tối ưu của bài toán (D). 0. 4  j a. Tìm phương án tối ưu của bài toán (D) có thành phần thứ 3 bằng 1 c. x 2  0. f (x)  2x1  3x 2  2x 3  4x 5  Max 2x1  x 2  x 3  x 4  3x 5  7  4x  x  2x  3x  x  3  1 2 3 4 5   x1  2x 2  3x 3  x 4  x 5  10  x1  0. x 3  0  f (x)   3x1  3x 2  8x 3  6x 4  Min 3x1  3 / 2x 2  x 3  3x 4  57 2x  x  2x  2x  18 1 2 3 4  3x  3x  5x  4x   49 2 3 4  1  x  0. 6) đối với bài toán đối ngẫu đó? ĐS: PATU: x0 = ( 5. 51/4. Chứng tỏ rằng x* = (3.000 Bài 19. 2400) fmax = 7. 0) là một phương án của (P). Cho bài toán QHTT (P) sau: f (x)   8x1  6x 2  4x 3  5x 4  Min  2x 3  x 4  7  x1 2x  x  x  3x   4  1 2 3 4  3x1  x 2  2x 3  6x 4  5   x1  0. Giải bài toán QHTT sau: f (x)  12x1  16x 2  16x 3  Min 2x1  x 2  2x 3  6 2x  3x  x  8  1 2 3  3x1  2x 2  2x 3  9  x1  0. 0) fmin = 21 Bài 21. x 3  0  Bài 20. 8.

4  Hãy giải bài toán trên bằng phương pháp đơn hình b. 12.4. Xác định phương án tối ưu của bài toán đối ngẫu và các tính chất của nó ĐS: PATU x0 = (0. 0. Hãy viết bài toán đối ngẫu của (P). 4  Hãy giải bài toán trên bằng phương pháp đơn hình b. Cho bài toán QHTT: f(x) = -2x1 . Viết bài toán đối ngẫu. 0. 6. Hãy giải bài toán trên bằng phương pháp đơn hình b. 0. 4  a. 0. 5. 0. PATU x0 = ( 0. 0.3x2 + 2x3 . Cho bài toán QHTT (P) sau đây: -6- . 0.2x1  x 3  3x 4  12  x 2  x 3  2x 4  14    x 3  9x 4  36 4x1 3x  2x 3  5x 4  23  1 x j  0  j  1. PATU x0 = (6. 0) fmax = 28 Bài 25: a. Xác định phương án tối ưu của bài toán đối ngẫu và các tính chất của nó ĐS: a. Hãy giải bài toán trên bằng phương pháp đơn hình b. 9. 6.10). 0) fmax = 0 Bài 26: a. 0. 0.4x4  Max  3x 4  24  4x1  6x 2 4x  9x  2x  3x  33 1 2 3 4   2x  3x  2x 6 1 2 3   x j  0 j  1. 0) fmin = -58 Bài 24: Cho bài toán QHTT: f(x) = 3x1 + 2x2 + 3x3 + 5x4  Max  x1  x 2  2x 3  2x 4  18  2x1  2x 2  3x 3  4x 4  24  x  2x  2x  3x  20 2 3 4  1  x j  0 j  1. Cho bài toán QHTT (P) sau đây: f(x) = 2x1 + 5x2 + 3x3 + 6x4  Max 4x1  2x 2  x 3  2x 4  20  2x1  3x 2  2x 3  4x 4  30 2x  x  3x  5x  40 2 3 4  1  x j  0 j  1. Viết bài toán đối ngẫu. 0. 0. x có là phương án tối ưu của (P) hay không? Tìm tập phương án tối ưu của (P) ĐS: a. 4  và vecto x = (0. 14. 4. 4  a. 4. Hãy giải bài toán sau đây bằng thuật toán đơn hình: f(x) = 2x1 + x2 + x3 + 4x4  Max  5x1  x 2  x 3  6x 4  50   x 3  2x 4  16 3x1  4x  3x 3  x 4  23 1   x j  0 j  1.

0. 4})  Hãy viết bài toán đối ngẫu của (P). Viết bài toán đối ngẫu. PATU x0 = (0. Phân tích các tính chất của vecto x = (3. Phương án tối ưu của bài toán (D): y0 = (4. Tìm phương án tối ưu của bài toán (P) và bài toán đối ngẫu (D) ĐS: a. 0. -2. 2. 0. b.f(x) = -8x1 + 6x2 + 4x3 + 5x4  Min  2x 3  x 4  7  x1 2x  x  x  3x   4  1 2 3 4  3x1  x 2  2x 3  6x 4  5   x j  0 ( j  {1. 5  a. 2/5. 3  a. 0) fmax = 42 Bài 28: Cho bài toán QHTT (P): f(x) = 10x1 + 8x2 + 19x3  Min 2x1  x 2  x 3  6   2x 3  2 3x1  x  2x  5x  5 2 3  1  x j  0 j  1. 0. Xác định phương án tối ưu của bài toán đối ngẫu. 0. Xác định tập phương án tối ưu của bài toán đối ngẫu! ĐS: a. 6. 0. 0. 5. 2) gmax = 34 -7- . Lập bài toán đối ngẫu (D) của bài toán (P). 24/5. 0) fmax = 40 Bài 27: Cho bài toán QHTT: f(x) = 6x1 + 8x2 + 9x3 + 5x4 + 6x5  Max 2x1  x 2  3x 3  2x 4  x 5  6    x1  2x 2  x 3  2x 4  3x 5  10   x j  0 j  1. ĐS: a. b. 0) đối với bài toán (P) đã cho. Hãy giải bài toán trên. 14. PATU x0 = (0.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful