You are on page 1of 4

Tiết 57-58: LUYỆN TẬP OXI – LƯU HUỲNH I.

Mục tiêu 1- Kiến thức - HS nắm vững: +Mối quan hệ giữa cong thức nguyên tử , độ âm điện ,số oxi hoá của nguyên tố với tính chất hoá học của oxi lưu huỳnh . +Tính chất hoá học của hợp chất lưu huỳnh lien quan đến trạng thái số oxi hoá của nguyêntố lưu huỳnh trong hợp chất . +Dẫn ra các phương trình phản ứng đẻ chưng minh có những tính chất của các đơn chất oxi ,lưu huỳnh và những hợp chất của lưu huỳnh. 2- Kĩ năng +Lập các phương trình phản ứng hoá học lien quan đến đơn chất và hợp chất của lưu huỳnh. +Giải thích được các hiện tượng thực tế lien quan đến tính chất của oxi, lưu huỳnh và các hợp chất. + Giải được một số dạng bài tập liên quan. Phương pháp _ Bài tập , chia thành các nhóm III. Tổ chức giáo dục Hoạt dộng củaGV Hoạt động cảu học sinh *Hoạt động 1: Ôn tập về oxi . lưu hỳnh -Học sinh: Đưa ra câu trả lời 2 2 4 - GV : đưa ra câu hỏi 8O: 1s 2s 2p 2 2 6 2 4 + Hãy nêu cấu hình electron của oxi và lưu 16S: 1s 2s 2p 3s 3p huỳnh + Oxi có tính oxi hoá mạnh. + Dự vào cấu hình electron có thể dự đoán + Lưu huýnh có tính oxi hoá, vừa có tính tính chất hoá học cơ bản của chúng khử -GV : Nhận xét kết luận câu trả lời *Hoạt động 2: ÔN tập về oxi – ozon - Học sinh : Trả lời câu hỏi -GV: Đưa ra câu hỏi + Tác dụng với kim loại ( trừ Au, Pt), phi + Yêu cầu học sinh nhắc lại những tính chất kim , hợp chất vô cơ, hữu cơ. hoá học đặc trưng của O2. + Điều chế PTN : KMnO4, KClO3,… t0 + Điều chế O2 trong PTN và công nghiệp → 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑ + Dạng thù hình khác O3 + Điều chế trong công nghiệp : • Từ không khí • Từ điện phân nước dp → 2H2O  H2 ↑ + O2 ↑

GV : Nhận xét . chất tẩy trắng + Điều chế • PTN: → Na2SO3+H2SO4  Na2SO4+SO2 ↑ +H2O • Công nghiệp: t0 → 4FeS +11O2  2Fe2O3 + 8SO2 ↑ .GV: Đưa ra câu hỏi.Học sinh : Trả lời và nêu phương trình phản ứng hoá học đặc trưng + Là một oxit axit ( tác dụng với dung dịch NaOH cho ra 2 muối NaHSO3. trạng thái tự nhiên và sản xuất lưu huỳnh . viết phương trình phản ứng : t0 Fe + S  FeS → t0 H2 + S  H2S → t0 F2 + S  SF6 → Hg + S  HgS → . hidro . dẫn ra các phản ứng để minh hoạ . nhắc lại + Ứng dụng : Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp.GV : Nhắc lại ứng dụng.Học sinh trả lời : Tác dụng với kim loại . đưa ra phương trình phản ứng chứng minh các tính chất trên → H2S + O2 thiếu  S ↓ + H2O t → 2H2S + 3O2  2SO2 ↑ + 2H2O 0 t H2S + SO2  S ↓ + H2O → 0 .GV : Nhận xét .* Hoạt động 3 : Ôn tập các hợp chất của lưu huỳnh . Na2SO3 + Là chất khử .GV: Nhận xét .GV : Nhắc lại SO3 là oxit axit SO3 + H2O  H2SO4 → . chất oxi hoá + PTPƯ: SO2 + Br2 + H2O  2HBr + H2SO4 →  NaHSO3 H2O + SO2 + NaOH   →  Na2 SO3 2H2S + SO2  S ↓ + H2O → .GV : đưa ra câu hỏi + Nêu tính chất hoá học của kưu huỳnh đơn 0 chất ( S ) . tác dụng với NaOH tạo ra NaHS và Na2S + Là một chất khử mạnh .phi kim Học sinh trả lời : + Là một axit yếu < H2CO3.GV: Đưa ra câu hỏi . yêu cầu học sinh : Nêu tính chất hoá học cơ bản của SO2 ? Giải thích ? Mỗi tính chất dẫn ra một VD minh hoạ ? .GV : Đưa ra câu hỏi : + Tính chất hoá học cơ bản của H2S là gì ? Giải thích vì sao lại có tính chất hoá học đó .

tá dụng muối . tính háo nước . bazơ + H2SO4 đặc : có tính oxi hoá mạnh .+ Nêu tính chất hoá học của H2SO4 loãng Mỗi tính chất viết một PTPƯ minh hoạ ? Nhận xét vai trò của axit trên + Nêu tính chất của H2SO4 đặc ? Viết PTPƯ chứng minh + So sánh tính chất của H2SO4 đặc và H2SO4 loãng Học sinh trả lời + H2SO4 loãng : Quỳ tím đổi mằu đỏ . oxit bazơ. kim loại .