You are on page 1of 4

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.

HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Mã học phần: Lớp:

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Tên học phần: Mạng truyền thông và di động Thời gian làm bài: 75 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 135

- Số tín chỉ (hoặc đvht):

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: ............................. Câu 1: Một hệ thống cellular có tổng cộng S kênh duplex sẵn sàng, mỗi cell được cấp phát k kênh (k < S) và nếu S kênh đó được chia cho N cell vào các nhóm kênh duy nhất, không giao thoa nhau thì lúc đó ta có công thức S = kN. Tổng tần số là 33MHz cấp phát cho một hệ thống điện thoại cellular dùng 25kHz mỗi kênh simplex cung cấp dịch vụ full-duplex để truyền dữ liệu. Số lượng kênh sẵn sàng cho mỗi cell nếu hệ số dùng lại tần số K = 4? A. 50 B. 330 C. 165 D. 660 Câu 2: Thiết bị nào cần có để cho phép một máy tính truy cập được Wireless? A. SDIO device B. Access Point C. PCI adapter D. Antenna 2,4GHz Câu 3: Chọn phát biểu SAI trong nhận định sau: “Các kiểu truyền thông cơ bản gồm có …” A. Truyền dòng bit không cấu trúc B. Simplex C. Half-duplex D. Full-duplex Câu 4: Một modem sử dụng điều chế QAM-64 và hoạt động ở chế độ full-duplex. Modem này dùng mấy tần số? A. 2 B. 6 C. 12 D. 64 Câu 5: Chọn phát biểu SAI trong nhận định sau: “Các phương pháp cho phép đa truy cập gồm có …” A. Frequency Division Multiple Access (FDMA) B. Code Division Multiple Access (CDMA) C. Time Division Multiple Access (TDMA) D. GSM (Global System for Mobile Communications) Câu 6: Trong hệ thống GSM mỗi frame dữ liệu được khởi đầu và kết thúc bởi … A. 000 B. 111 C. 11 D. 00 Câu 7: Chọn phát biểu SAI trong nhận định sau: “Những bất lợi khi chọn công nghệ Wireless để thiết lập mạng LAN là …” A. Những nguy cơ tiềm tàng trong bảo mật B. Khả năng bị nhiễu cao C. Ảnh hưởng sức khỏe con người D. Chi phí đầu tư cho mạng cao hơn so với công nghệ Wired Câu 8: Việc nhận dữ liệu Wireless có thành công hay không phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây? A. Môi trường truyền B. Cường độ tối thiểu của tín hiệu để receiver có thể lấy được dữ liệu từ transmitter C. Sự suy giảm cường độ phụ thuộc vào cable, connectors và các thành phần khác D. Chọn cả A, B, C Câu 9: Để xử lý tranh chấp đường truyền trong WLAN thì giao thức nào sau đây được sử dụng? A. Carrier Sense Multiple Access with Collision Detection (CSMA/CD) B. Carrier Sense Multiple Access with Collision Avoidance (CSMA/CA) C. Token Ring D. Token Bus Câu 10: Một antenna lưỡng cực nhận tín hiệu có công suất là 100 mW. EIRP của nó là? A. ≈ 0.16W B. ≈ 100mW C. ≈ 0.1W D. A, B và C đều sai
Trang 1/4 - Mã đề thi 135

832 C. Hỗ trợ nhiều dịch vụ hơn. C = B log2 (1 + ) D.4Baud/s C. 1200bps D. web. ISP Câu 18: Chọn phát biểu SAI trong nhận định sau: “Các dịch vụ sử dụng công nghệ 2G gồm có …” A. D = R × n B. ≈ 38. Frequency Division Duplex (FDD) và Time Division Duplex (TDD) B. Độ nhạy của card nhận là –85 dBm tại tốc độ 11 Mbit/s. 902 . ≈ 38.903 MHz C. 3 D. 4800bps B. … B. Tốc độ truyền bit (bit rate) tối đa là? A. Access Point thực hiện lọc địa chỉ MAC để ngăn chặn các phần cứng chưa hợp pháp truy cập vào mạng C. 2. A. 5. Giả sử antenna phát và antenna của card nhận nằm trên LOS và không tính đến các mất mát khác. 6000 bps D. 2 × 832 D. Với tốc độ điều chế là 1200 baud/s thì tốc độ truyền bit là bao nhiêu? A. Frequency Division Multiple Access (FDMA) C.9 GHz hoặc 3.3 – 3. Đóng gói cả tín hiệu Voice và Data C.2 – 5. hỏi năng lượng tín hiệu được khuếch đại lên bao nhiêu lần? A. ≈ 7680000Baud/s Câu 13: Cơ chế lọc địa chỉ MAC hiện thực việc bảo mật trong các Wireless LAN như thế nào? A. ≈ 14km C. 2. 12000 bps Câu 23: Đồ thị biểu diễn sự điều chế tín hiệu của một modem như hình minh họa. R ≤ 2B C. Cách nhau 4 time slot D.3 – 3.6 GHz D. Code Division Multiple Access (CDMA) D. mỗi pixel có bit depth là 32 bit. Tốc độ phát cần thiết là 25 hình ảnh/s. ≈ 70km D. IPSec C.4GHz. Các client thực hiện lọc địa chỉ MAC để theo dõi các Access Point đã kết nối Câu 14: Thời điểm truyền và nhận của mỗi user trong hệ thống GSM … A. 10 Câu 16: Chọn phát biểu SAI trong nhận định sau: “Công nghệ 3G có gì khác với 2G?“ A. GSM (Global System for Mobile Communications) Câu 19: Các mạng WiMAX có thể dùng những tần số nào? A.Mã đề thi 135 . 416 Câu 22: Khảo sát hệ thống kênh truyền không nhiễu với băng thông 3KHz để truyền tín hiệu có 16 mức (level).6 GHz B.5 – 2. WPA B. 3000 bps C. Tốc độ điều chế (modulation rate) của hệ thống trên? A. Cách nhau 8 time slot Câu 15: Một tín hiệu RF đạt được gain +10 dB. cải thiện tốc độ truyền dữ liệu D. B và C đều sai Câu 12: Mỗi hình ảnh trong hệ thống video số được hình thành bởi ma trận 480×640 pixel. Khoảng cách lan truyền tối đa là? A. 48000 bps B. B và C đều sai Trang 2/4 . WEP D. 1 C. bỏ qua yêu cầu kiểm tra ISP D. ≈ 29km B. Cách nhau 1 time slot B. Nâng cao. Wireless router thực hiện lọc địa chỉ MAC. như: email. Hỗ trợ bảo mật và Hỗ trợ WiMAX Câu 17: Chuẩn bảo mật hiện nay được khuyến cáo dành cho các Wireless Access Point là? A.Câu 11: Một antenna phát sóng có công suất 100 mW với tần số 2. 4 × 832 B.3 GHz Câu 20: Biểu thức cho biết mối quan hệ giữa bit rate và modulation rate? A. A. R = Câu 21: Hệ thống AMPS có bao nhiêu kênh full-duplex? A. 2 B. ≈ 7680000b/s D. Các Switch WLAN thực hiện lọc địa chỉ MAC để xác định người dùng đã đăng nhập vào mạng B. 2400bps C. Xảy ra đồng thời C.4Mb/s B.

B và C đều sai Câu 34: Hệ thống D-AMPS có dải tần downstream? A. 1 B. Thay đổi vị trí antenna của Access Point C. Chuyển vùng quốc tế Câu 28: Công suất phát là 1W. Analog D. A. Digital B. ≈ 1m D.4GHz. 1 D. Chọn A. Đại lượng đo mức độ mất mát năng lượng tín hiệu khi truyền sóng radio Câu 27: Thuật ngữ Roaming dùng để chỉ vấn đề gì sau đây? A. công suất nhận được là 100mW. Kết hợp cả Analog và Digital C. chọn giải pháp nào để cải thiện tình hình? A. Phase Shift Keying (PSK) và Frequency Shift Keying (FSK) C. Tín hiệu này cần bao nhiêu mức (level) để biểu diễn? A. 2 D. Đại lượng đo mức độ khuếch đại năng lượng tín hiệu khi truyền sóng radio B. Wireless LAN media center B. Tăng công suất antenna của laptop D.66m B. 10 dB B. từ 1850–1910 MHz C. Wireless LAN repeater Câu 25: Cần truyền với tốc độ 56000bps trên hệ thống kênh truyền không nhiễu với băng thông 4000Hz. Phase Shift Keying (PSK) và Quadrature amplitude modulation (QAM) B. Sự mất mát năng lượng tín hiệu khi truyền sóng radio D. Chuyển vùng liên tỉnh trong một quốc gia B. ≈ 20m C. Wireless LAN Access Point D. Gain đạt được là? A. Bit Câu 33: Một sóng phát với tần số 2. Yagi B. B và C đều sai Câu 32: Tín hiệu mà công nghệ 1G sử dụng khi truyền dữ liệu thuộc loại? A. từ 1850–1990 MHz Câu 35: Kiểu antenna của Wireless LAN là? A. − dB 10 C. 1MHz C. Cần đặt antenna cách mặt đất tối thiểu bao nhiêu để có thể bắt trực tiếp được sóng đó? A. 1kHz D. Ground plane C. Khi một user di chuyển từ cellular network này sang cellular network khác D. A. Thêm một Access Point để mở rộng mạng ra hoặc thay đổi vị trí antenna của Access Point Câu 31: Một antenna parabol có đường kính là 30cm có thể nhận được sóng với tần số là? A. 64 Câu 26: Gain được định nghĩa là? A. Sự khuếch đại năng lượng tín hiệu khi truyền sóng radio C. 100 Câu 29: Các kỹ thuật điều chế trong truyền tín hiệu digital? A. Thêm một Switch Wireless để mở rộng mạng LAN này B. ≈ 0. C Câu 30: Nếu một laptop ở tầng trệt ngôi nhà có tín hiệu kết nối Wireless vào Access Point rất yếu. Amplitude Shift Keying (ASK) và Frequency Shift Keying (FSK) D. từ 1930–1990 MHz B. Parabolic Dish Trang 3/4 . Wireless LAN router C.Mã đề thi 135 .01 3π/4 A 11 π/4 5π/4 00 7π/4 10 Câu 24: Kiểu thiết bị nào hỗ trợ cả kết nối Wireless và Wired? A. Khi một user di chuyển từ cell này sang cell khác C. 128 C. từ 0–1850MHz D. 1GHz B. Omni-directional D.

≈ 40000 bps B. WiMAX D. Kết hợp cả Analog và Digital C.854 kbps/user C. từ 0–1850MHz B. 00011011 C. 16.Mã đề thi 135 . FDM và TDM D.2 kbps/user và 33. (-1 -1 -1 +1 +1 -1 +1 +1) D. TDM B. user A được gán chip sequence 00011011.64m C. Các kênh GSM có dải tần rộng hơn (200 kHz so với 30 kHz) B. Điều chế pha C. muốn gửi bit 0 thì A phát? A. SNR = 3162. ≈ 46480 bps D. user A được gán chip sequence 00011011. 11100100 B. A và C đúng Câu 40: Hệ thống GSM sử dụng kỹ thuật ghép kênh nào để tăng số lượng người dùng? A. Cách 300 µsec D. ≈ 1. ≈ 0. S ⊗ T = B. Wifi B. Điều chế tần số B. Cách 30 µsec B. Bằng nhau D. Tất cả đều sai Câu 47: Trong hệ thống CDMA. Số lượng kênh full-duplex có thể cấp phát được cho các cell với hệ số dùng lại kênh K = 4 là? A. A. biểu diễn ký pháp lưỡng cực là? A. Tốc độ truyền trên GSM nhanh hơn D. 200 B. 100011011 Câu 48: Tín hiệu mà công nghệ 2G đến 3G sử dụng khi truyền dữ liệu thuộc loại? A. WAN C. Tốc độ tối đa của đường truyền này? A. 000011011 D.HẾT ---------Trang 4/4 . Wireless personal area network (WPAN) Câu 42: Một hệ thống GSM có 124 cặp kênh đơn. 400 D. 15 Câu 43: Một đường truyền điện thoại hữu tuyến có băng thông 4000Hz. mỗi kênh dùng TDM chia thành 8 slot. từ 1930–1990 MHz C. B và C đều sai ----------. 800 Câu 37: Trong hệ thống CDMA. S ⊗ T = =0 C.854 kbps/user và 16.2 kbps/user B. Analog B. từ 1850–1990 MHz Câu 39: Hệ thống GSM khác D-AMPS ở điểm? A. Liên tiếp nhau C. 992 C. B và C đều sai Câu 44: Biểu thức nào cho biết 2 chip sequence S. (+1 +1 +1 -1 -1 +1 -1 -1) Câu 38: Hệ thống D-AMPS có dải tần upstream? A. Điều chế sóng mang D. Câu 45: Trong hệ thống GSM mỗi frame dữ liệu được phát … A. 11100100 B.32m B.Câu 36: Một hệ thống điện thoại cellular có băng thông 20 MHz dùng cơ chế multiplexing để cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu full-duplex (mỗi kênh full-duplex là hai kênh simplex với 25 kHz/kênh). EIRP của nó bằng 10W. ≈ 37944 bps C.2m D. 8 D. Điều chế biên độ Câu 50: Một antenna phát tín hiệu với công suất là 100 mW với tần số 2 GHz. Bit D. T trực giao với nhau? A. Bước sóng của antenna parabol cần có để nhận được tín hiệu này? A. Các kênh D-AMPS có dải tần rộng hơn (200 kHz so với 30 kHz) C. S ⊗ T = D. Cách 577 µsec Câu 46: Tốc độ phát dữ liệu trong hệ thống GSM so với D-AMPS là… A. Digital Câu 49: Chọn phát biểu SAI trong nhận định sau: “Kỹ thuật điều chế trong truyền tín hiệu analog gồm có …” A. A. 33. 100 C. FDM C. 124 B. Số cell có thể cấp phát tối đa là? A. ≈ 0. từ 1850–1910 MHz D. CDMA Câu 41: Piconet là? A. 00011011 C.