You are on page 1of 5

www.luyenthi24h.

com

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2010

Môn thi: TOÁN − Giáo dục thường xuyên
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Câu 1. (3,0 điểm)
3x + 1
.
x + 2
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x = −1.

Cho hàm số y =

Câu 2. (2,0 điểm)
1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) = x 4 − 8 x 2 + 5 trên đoạn [−1; 3].
1

2) Tính tích phân I = ∫ (5 x − 2)3 dx .
0

Câu 3. (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(1; 2; 3), N(−3; 4; 1) và mặt phẳng
(P) có phương trình x + 2y − z + 4 = 0.
1) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN.
2) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng MN và mặt phẳng (P).
Câu 4. (2,0 điểm)
x

x

1) Giải phương trình 9 − 3 − 6 = 0.
2) Giải phương trình 2z2 + 6z + 5 = 0 trên tập số phức.
Câu 5. (1,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O; SA = SB = SC = SD. Biết
n = 45o. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.
AB = 3a, BC = 4a và SAO
--------------------------------------------- Hết --------------------------------------------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ……………………………….. Số báo danh: ……………………………...
Chữ kí của giám thị 1: …………………………

Chữ kí của giám thị 2: ……………………

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2010

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn thi: TOÁN – Giáo dục thường xuyên

HƯỚNG DẪN CHẤM THI
(Văn bản gồm 04 trang)

I. Hướng dẫn chung
1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm
từng phần như hướng dẫn quy định.
2) Việc chi tiết hoá (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai
lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong toàn Hội đồng chấm thi.
3) Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến 0,5 điểm (lẻ 0,25 làm tròn thành 0,5; lẻ 0,75
làm tròn thành 1,0 điểm).

II. Đáp án và thang điểm
CÂU
Câu 1

(3,0 điểm)

ĐÁP ÁN

ĐIỂM

1. (2,0 điểm)
a) Tập xác định: D = \ \ {−2} .

0,25

b) Sự biến thiên:
• Chiều biến thiên: y ' =

5
> 0 ∀x ∈ D .
( x + 2) 2

0,50

Suy ra, hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (− ∞; −2) và (−2; + ∞).
• Cực trị: Hàm số đã cho không có cực trị.

Lưu ý: Ở ý b), cho phép thí sinh không nêu kết luận về cực trị của hàm số.
• Giới hạn và tiệm cận:

lim y = + ∞ ;

x → − 2−

lim y = − ∞ ;

x → − 2+

lim y = lim y = 3 .

x→ −∞

x→+∞

Suy ra, đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là đường thẳng x = −2 và một
tiệm cận ngang là đường thẳng y = 3.

0,50

• Bảng biến thiên:

x −∞
y’

−2

+∞

+

+
+∞

y
3

3
−∞

1

0,25

y

• Đồ thị (C):

⎛ 1⎞
(C) cắt trục tung tại điểm ⎜ 0; ⎟ và
⎝ 2⎠
⎛ 1 ⎞
cắt trục hoành tại điểm ⎜ − ; 0 ⎟ .
⎝ 3 ⎠

3

−2

0,50
O

x

Lưu ý:
- Cho phép thí sinh thể hiện toạ độ giao điểm của (C) và các trục toạ độ chỉ trên hình vẽ.
- Nếu thí sinh chỉ vẽ đúng dạng của đồ thị (C) thì cho 0,25 điểm.
2. (1,0 điểm)

Câu 2
(2,0 điểm)

+ Tung độ yo của tiếp điểm: yo = y(−1) = −2.
+ Hệ số góc k của tiếp tuyến: k = y’(−1) = 5.

0,50

Phương trình tiếp tuyến cần viết theo yêu cầu đề bài: y = 5x + 3.

0,50

1. (1,0 điểm)

Ta có: f '( x) = 4 x3 − 16 x = 4 x( x − 2)( x + 2) ∀x ∈ [−1 ; 3].
Do đó, trên đoạn [−1 ; 3]: f '( x) = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 2.
Ta có:

f (−1) = − 2; f (0) = 5; f (2) = − 11; f (3) = 14.

Vì vậy min f ( x) = − 11 và max f ( x) = 14.
[ −1 ; 3]

0,50
0,25

0,25

[ −1 ; 3]

2. (1,0 điểm)
1

I =

∫ (125 x

3

)

− 150 x 2 + 60 x − 8 dx

0,25

0

⎛ 125 4

= ⎜
x − 50 x3 + 30 x 2 − 8 x ⎟
⎝ 4

=

1

0,50
0

13
.
4

0,25

Lưu ý:
Có thể tính tích phân I bằng phương pháp đổi biến số. Dưới đây là lời giải theo phương
pháp này và thang điểm cho lời giải đó:
Đặt u = 5x − 2. Ta có du = 5dx.
Khi x = 0 thì u = −2 ; khi x = 1 thì u = 3.
1

Vì vậy I =

∫ ( 5 x − 2 ) dx =
0

3

3

1
1 1
u 3du = . u 4

5 −2
5 4
2

0,50
3

=
−2

13
.
4

0,50

Câu 3
(2,0 điểm)

1. (1,0 điểm)

Gọi (α) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN.
JJJJG
Ta có (α) đi qua trung điểm I của MN và nhận MN làm vectơ pháp tuyến.
JJJJG
Từ toạ độ của các điểm M, N suy ra: I = (−1; 3; 2) và MN = (− 4; 2; − 2) .

Do đó, phương trình của (α) là: − 4(x + 1) + 2(y − 3) − 2(z − 2) = 0,
hay: 2x − y + z + 3 = 0.

0,25

0,25
0,50

2. (1,0 điểm)

Câu 4
(2,0 điểm)

Gọi H là giao điểm của đường thẳng MN và mặt phẳng (P).
JJJJG
Vì đường thẳng MN đi qua M(1 ; 2 ; 3) và nhận MN làm vectơ chỉ phương nên có
phương trình tham số là:
⎧ x = 1 − 4t

⎨ y = 2 + 2t
⎪ z = 3 − 2t.

0,25

Từ đó, vì H ∈ MN nên toạ độ của H có dạng: (1 − 4t; 2 + 2t; 3 − 2t).
Do H ∈ (P) nên: (1 − 4t) + 2(2 + 2t) − (3 − 2t) + 4 = 0, hay t = − 3.

0,50

Vì vậy H = (13; − 4; 9).

0,25

1. (1,0 điểm)

Đặt 3x = t, t > 0. Từ phương trình đã cho ta có phương trình
t 2 − t − 6 = 0 (∗)

0,50

Giải (∗) với điều kiện t > 0, ta được t = 3.

0,25

Từ đó, ta có 3x = 3, hay x = 1.
Vậy, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 1.

0,25

2. (1,0 điểm)

Ta có ∆ = 36 − 40 = − 4 = (2i) 2 .

0,50

Do đó, phương trình đã cho có hai nghiệm là:
3 1
3 1
z1 = − + i và z2 = − − i .
2 2
2 2

0,50

Lưu ý: Cho phép thí sinh viết nghiệm ở dạng z1, 2 =
Câu 5
(1,0 điểm)

S

Vì SA = SB = SC = SD nên các tam giác SAC
và SBD cân tại S. (1)
Vì O là tâm của hình chữ nhật ABCD nên:
OA = OB = OC = OD (2)
D Từ (1) và (2) suy ra SO ⊥ AC và SO ⊥ BD.
Do đó SO ⊥ mp(ABCD).
3a
Vì thế SO là đường cao của khối chóp S.ABCD.

o
A 45

B

O
4a

−3 ± i
−6 ± 2i
hoặc z1, 2 =
.
2
4

C

3

0,50

Xét các tam giác vuông SOA và ABC ta có:
n =
SO = OA.tan SAO

Vì vậy VS.ABCD =

AC
AC
.tan45o =
=
2
2

1
1 5a
SO.SABCD = . .12a 2 = 10a3.
3
3 2
--------------- Hết ---------------

4

AB 2 + BC 2
5a
=
.
2
2

0,25

0,25